FACEBOOK SEARCH
Các lệnh tìm kiếm trên Facebook thường dùng
+ post vừa xong về "thitcho"
fb.com/search/str/thitcho/stories-keyword/stories-live/
+ post hôm nay về "thitcho"
fb.com/search/str/thitcho/stories-keyword/today/date/stories/intersect/
+ post về "thitcho" được đăng vào ngày 05/02/2019:
fb.com/search/str/thitcho/stories-keyword/5/feb/2019/date-3/stories/intersect
+ post về "thitcho" được đăng từ ngày 04/06/2005 cho đến ngày 08/07/2005
fb.com/search/str/thitcho/stories-keyword/4/jun/2005/date-3/8/jul/2005/date-3/stories-2/intersect
+ post về thitcho của người dùng có id=100008053726181
https://m.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/100008053726181/stories-by/intersect
+ post về "tết" ở nơi có id = 106303336071624
fb.com/search/str/tết/stories-keyword/106303336071624/places-in/intersect/
+ ảnh ở nơi có id = 142497105766535
fb.com/search/142497105766535/photos-in/
+ ảnh về "thịt chó" ở nơi có id = 106388046062960
fb.com/search/str/thịt+chó/photos-keyword/106388046062960/photos-in/intersect/
+ địa điểm ở nơi có id = 142497105766535
fb.com/search/142497105766535/places-in/
+ nơi tên "thịt chó" ở địa điểm có id = 108153009209321
fb.com/search/str/thịt+chó/places-named/108153009209321/places-in/intersect/
+ người làm việc ở nơi có tên "hanoi"
fb.com/search/str/hanoi/pages-named/employees/
+Người tên Hoang sống tại nơi có id=106388046062960
fb.com/search/str/Hoang/users-named/106388046062960/residents/present/intersect/
+Người tên Hoang làm việc tại nơi có id=106388046062960
fb.com/search/str/Hoang/users-named/106388046062960/employees/present/intersect/
+Người tên Hoang sống tại hanoi
fb.com/search/str/Hoang/users-named/str/hanoi/pages-named/residents/intersect/
+Người tên Hoang làm việc tại hanoi
fb.com/search/str/Hoang/users-named/str/hanoi/pages-named/employees/intersect/
+Một số câu lệnh tìm kiếm thông dụng ví dụ:
- Các câu lệnh ví dụ về tìm trên Facebook:
fb.com/search/str/trần truồng/stories-keyword/26/feb/2019/date-3/stories/intersect
fb.com/search/str/quần sịp/stories-keyword/feb/2019/date-2/stories/intersect
fb.com/search/str/ga đồng đăng/stories-keyword/24/feb/2019/date-3/26/feb/2019/date-3/stories-2/intersect
fb.com/search/str/县/places-named/112456972103309/places-in/intersect
fb.com/search/str/c%E1%BA%A7y+t%C6%A1/places-named/106388046062960/places-in/intersect/
fb.com/search/str/th%E1%BB%8Bt+c%E1%BA%A7y/places-named/108458769184495/places-in/intersect/
fb.com/search/str/c%E1%BA%A7y+t%C6%A1/places-named/108458769184495/places-in/intersect/
fb.com/search/str/គុយទាវ/stories-keyword/109379752414911/stories-at/intersect/
fb.com/search/str/nậm pịa/stories-keyword/108153009209321/stories-at/intersect/
fb.com/search/str/宏村/stories-keyword/107769809246142/stories-at/intersect/
fb.com/search/str/豊洲市場/stories-keyword/105672799466531/stories-at/intersect/
fb.com/search/str/nạm bò/stories-keyword/105672799466531/stories-at/intersect/
fb.com/search/106216656075289/job-liker-union/employees/intersect
fb.com/people/stream/city-residents/104105142960784/
fb.com/people/stream/hometown-residents/112616525416688/
fb.com/search/str/Long+Xuyên/places-named/106388046062960/places-in/intersect/
fb.com/search/str/鱼/stories-keyword/15/feb/2019/date-3/16/feb/2019/date-3/stories-2/intersect
fb.com/search/str/thịt+chó/places-named/106388046062960/places-in/intersect/
fb.com/search/str/hội+làng/stories-keyword/today/date/stories/intersect/
fb.com/search/str/ninh+hiệp+gia+lâm/places-named/108153009209321/places-in/intersect/
---
Tìm kiếm
https://m.facebook.com/search/107769809246142/places-in/440293872820865/places/intersect/
Việt Nam 108153009209321
Trung Quốc 107769809246142
Hanoi 106388046062960 104911886212799
+Thắng cảnh (sights) 440293872820865
https://m.facebook.com/search/106388046062960/places-in/440293872820865/places/intersect/
+Ăn tối (diner) 167954166588517
+Bữa sáng (breakfast) 544264855604172
+Nhà hàng (restaurants) 273819889375819
+Ngoài trời (outdoors) 935165616516865
+Quán cà phê 197871390225897
+Viện bảo tàng 197817313562497
+Nghệ thuật & Giải trí 133436743388217
+Khách sạn 164243073639257
TÌM KIẾM THEO POSTS
+ Các post vừa xong về "thitcho"
https://www.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/stories-live/
+ Các post về "thitcho"
https://www.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/
+ Các post hôm nay về "thitcho"
https://www.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/today/date/stories/intersect/
(có thể thay today bằng 2017, last-year, this-month, last-month, this-week, last-week, recent, this-year sẽ cho kết quả tương ứng)
+ Các post ở nơi có id = 114668461883395 về "thitcho"
https://www.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/114668461883395/stories-at/intersect/
+ Các post hôm nay ở nơi có id = 114668461883395 về "thitcho"
https://www.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/114668461883395/stories-at/today/date/stories/intersect/
(có thể thay today bằng 2017, last-year, this-month, last-month, this-week, last-week, recent, this-year sẽ cho kết quả tương ứng)
+ Các post nói về hello bằng tiếng có code = 106059522759137
https://www.facebook.com/search/str/hello/stories-keyword/106059522759137/stories-language/intersect/
(có thể thay 106059522759137 English bằng French 108106272550772
Russian 112624162082677
Ger 105673612800327
Italian 113153272032690
Jap 109549852396760
Spainish 110343528993409)
+ Các post về cụm danh từ "Beijing City"
https://www.facebook.com/search/str/Beijing+City/stories-keyword/stories-noun-phrase/
+ Commentary post về "chào"
https://www.facebook.com/search/str/chào/stories-keyword/stories-commentary/
+ Authoritative post về "chào"
https://www.facebook.com/search/str/chào/stories-keyword/stories-post-set-authoritative/
---
+ Post tại địa điểm có id = 103934556308311
https://www.facebook.com/search/str/103934556308311/stories-at/
+ Post nói về trang hoặc địa điểm có id = 114668461883395
https://www.facebook.com/search/str/114668461883395/stories/
+ Post về "thịt chó" tại trang hoặc địa điểm có id = 114668461883395
https://www.facebook.com/search/str/thịt+chó/stories-keyword/114668461883395/stories-topic/intersect
+ Post về "thịt chó" tại trang hoặc địa điểm có id = 114668461883395 trong năm nay
https://www.facebook.com/search/str/thịt+chó/stories-keyword/114668461883395/stories-topic/this-year/date/stories/intersect/
(có thể thay this-year bằng 2017, last-year, this-month, last-month, this-week, last-week, recent, today sẽ cho kết quả tương ứng)
+ Post về "thịt chó" tại địa điểm có id = 103934556308311
https://www.facebook.com/search/str/thịt+chó/stories-keyword/103934556308311/stories-at/intersect/
+ Post về "thịt chó" tại địa điểm có id = 103934556308311 vào hôm qua
https://www.facebook.com/search/str/thịt+chó/stories-keyword/103934556308311/stories-at/yesterday/date/stories/intersect/
(có thể thay yesterday bằng today, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year, recent hay 2018 sẽ cho các kết quả tương ứng)
---
Giới thiệu về địa điểm có id = 114668461883395
https://www.facebook.com/114668461883395/reviews
---
+ Post tại id = 103934556308311 mà id = 1819097918 đã đăng
https://www.facebook.com/search/str/103934556308311/stories-at/1819097918/stories-by/intersect/
(có thể thay stories-by bằng stories-liked, stories-commented, stories-tagged, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho các kết quả tương ứng)
---
+ Post nói về "vui" từ nơi có id = 114668461883395 của id = 1819097918
https://www.facebook.com/search/str/vui/stories-keyword/114668461883395/stories-at/1819097918/stories-by/intersect/
+ Post trong tháng này nói về "vui" từ nơi có id = 114668461883395 của id = 1819097918
https://www.facebook.com/search/str/vui/stories-keyword/114668461883395/stories-at/1819097918/stories-by/this-month/date/stories/intersect/
(có thể thay stories-by bằng stories-liked, stories-tagged, stories-commented, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho các kết quả tương ứng)
(có thể thay this-month bằng last-month, this-year sẽ cho kết quả tương ứng)
+ Post trong năm 2018 nói về vui từ nơi có id = 114668461883395 của id = 1819097918
https://www.facebook.com/search/str/vui/stories-keyword/114668461883395/stories-at/1819097918/stories-by/2018/date/stories/intersect/
(có thể thay stories-by bằng stories-liked, stories-tagged, stories-commented, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho các kết quả tương ứng)
---
POST VỚI PROFILE
+ Post by id = 1819097918
https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-by/
(có thể thay stories-by bằng stories-liked, stories-tagged, stories-commented, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho các kết quả tương ứng)
+ Post by yesterday
https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-by/yesterday/date/stories/intersect/
(có thể thay yesterday bằng 2018, recent, today, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ được kết quả tương ứng)
+ Commentary post
https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-by/stories-commentary/
+ Authoritative post
https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-by/stories-authoritative/
+ Post live/recent
https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-by/stories-live/
+ Post in group
https://www.facebook.com/search/str/1819097918/groups/stories-in/1819097918/stories-by/intersect/
+ Post in event
https://www.facebook.com/search/str/1819097918/events/stories-in/1819097918/stories-by/intersect/
+ Post reshared
https://www.facebook.com/search/str/1819097918/reshare-stories-by/
+ Post reshared by year 2018
https://www.facebook.com/search/str/1819097918/reshare-stories-by/2018/date/stories/intersect/
+ Note
https://www.facebook.com/1819097918/notes
+ Review
https://www.facebook.com/1819097918/reviews
+ Place review
https://www.facebook.com/1819097918/place_reviews_written
+ Book review
https://www.facebook.com/1819097918/book_reviews_written
+ New stories
https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-tagged/stories-news/intersect/
+ New stories with keyword Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/stories-keyword/1819097918/stories-tagged/stories-news/intersect/
---
+ Post by anytime với keyword hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/stories-keyword/1819097918/stories-by/intersect/
+ Post by year 2010 với keyword hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/stories-keyword/1819097918/stories-by/2010/date/stories/intersect/
(thay 2010 bằng today, yesterday, recent, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho ra các kết quả tương ứng)
(thay stories-by bằng stories-liked, stories-commented, stories-tagged, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho ra các kết quả tương ứng)
---
Post by keyword hanoi year 2015
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/stories-keyword/1819097918/stories-by/2015/date/stories/intersect/
(thay stories-by bằng stories-liked, stories-commented, stories-tagged, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho ra các kết quả tương ứng)
---
POST BY LANGUAGE
Post by English for Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/stories-keyword/106059522759137/stories-language/1819097918/stories-by/intersect/
(Code language: Eng: 106059522759137
French 108106272550772
Russian 112624162082677
Ger 105673612800327
Italian 113153272032690
Jap 109549852396760
Spainish 110343528993409
Norwegian abc)
---
+ Yesterday news post about "win"
https://www.facebook.com/search/str/win/stories-keyword/stories-news/yesterday/date/stories/intersect/
(có thể thay yesterday bằng today, last-year, recent, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, 2015 sẽ cho ra các kết quả tương ứng)
+ Today post publishers về "win"
https://www.facebook.com/search/str/win/stories-keyword/stories-publishers/today/date/stories/intersect/
(có thể thay today bằng yesterday, last-year, recent, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, 2015 sẽ cho ra các kết quả tương ứng)
---
+ Live news về New Year
https://www.facebook.com/search/str/New%20Year/videos-live/
+ Hastags về New Year
https://www.facebook.com/search/str/New%20Year/stories-keyword/stories-live/intersect/
+ News Minutiae về New Year
https://www.facebook.com/search/str/New%20Year/stories-keyword/stories-minutiae/
+ News link về New Year
https://www.facebook.com/search/str/New%20Year/links-keyword/stories-news-pivot/
---
+ Trending topic của page hay user có id = 1460152727562453
https://www.facebook.com/topic/Sino-Collection/1460152727562453
---
TÌM KIẾM TRÊN MỘT GROUP CÔNG KHAI
+ Tìm post có chứa từ "now" trong một group công khai có id = 1884748878416909
https://www.facebook.com/search/str/now/stories-keyword/1884748878416909/stories-in/intersect/
+ Tìm post trong năm qua có chứa từ "now" trong một group công khai có id = 1884748878416909
https://www.facebook.com/search/str/now/stories-keyword/1884748878416909/stories-in/last-year/date/stories/intersect/
(có thể thay last-year bằng today, yesterday, recent, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, 2015 sẽ cho ra các kết quả tương ứng)
---
+Tìm post nói về "run" trong sự kiện có id = 336962260281260
https://www.facebook.com/search/str/Run/stories-keyword/336962260281260/stories-in/intersect/
+Tìm post trong năm qua nói về "run" trong sự kiện có id = 336962260281260
https://www.facebook.com/search/str/Run/stories-keyword/336962260281260/stories-in/last-year/date/stories/intersect/
(có thể thay last-year bằng today, yesterday, recent, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, 2015 sẽ cho ra các kết quả tương ứng)
---
POST FEED
+ Post của tôi có chứa chữ "đẹp"
https://www.facebook.com/search/str/đẹp/stories-keyword/str/me/stories-by/intersect/
+ Post của bạn bè và post trong group của tôi có chứa keyword: đẹp
https://www.facebook.com/search/str/đẹp/stories-keyword/stories-live/
TÌM KIẾM THEO PHOTOS
TÌM KIẾM CHUNG:
+ Ảnh của mọi người vừa đăng về "Tết"
https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/stories-live/
+ Ảnh về "Tết"
https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/
+ Ảnh của tôi về "Tết"
https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/str/me/photos-by/intersect/
+ Ảnh về "Tết" được đăng vào năm 2019
https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/2019/date/photos/intersect
+ Ảnh về "Tết" được đăng vào 02/2019
https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/feb/2019/date-2/photos/intersect
+ Ảnh về "Tết" được đăng vào 04/02/2019
https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/4/feb/2019/date-3/photos/intersect
---
TÌM KIẾM ẢNH THEO NGƯỜI DÙNG:
+ Ảnh của người có id = 100002784362890
https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos/
+ Ảnh của người có id = 100002784362890
https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos-by/
(thay photos-by bằng photos-liked, photos-commented, photos-tagged, photos-interacted sẽ cho các kết quả tương ứng)
+ Ảnh chụp gần đây của người dùng có id = 100002784362890
https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos-by/stories-live/
+ Ảnh được đăng trong group của id = 100002784362890
https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/groups/photos-in/100002784362890/photos-by/intersect/
+ Ảnh của người có id = 100002784362890 đăng vào năm nay
https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos-of/this-year/date/photos/intersect/
(thay this-year bằng today, yesterday, recent, 2018, this-week, last-week, this-month, last-month, last-year sẽ cho các kết quả tương ứng)
+ Album ảnh của người dùng có id = 100002784362890
https://www.facebook.com/100002784362890/photos_albums
+ Ảnh recommended (bạn bè) của người dùng có id = 100002784362890
https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos-recommended-for/
+ Ảnh của người dùng có id = 100002784362890 được đăng hôm nay
https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos-by/today/date/photos/intersect/
(thay photos-by bằng bằng photos-liked, photos-commented, photos-tagged hoặc thay today bằng yesterday, recent, 2018, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kết quả tương ứng)
+ Ảnh của người dùng có id = 100002784362890 tại thời điểm bất kì nói về Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/photos-keyword/100002784362890/photos-by/intersect/
(thay photos-by bằng photos-liked, photos-tagged, photos-commented sẽcho kq tương ứng)
+ Ảnh hôm nay của người dùng có id = 100002784362890 nói về Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/photos-keyword/100002784362890/photos-by/today/date/photos/intersect/
(thay photos-by bằng photos-liked, photos-tagged, photos-commented hoặc thay today bằng yesterday, recent, 2018, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kết quả tương ứng)
---
TÌM KIẾM ẢNH THEO ĐỊA ĐIỂM:
+ Ảnh chụp tại nơi có id = 106388046062960
https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/photos-in/
+ Ảnh chụp ở thời điểm bất kì tại nơi có id = 106388046062960 mà nói về "thitcho"
https://www.facebook.com/search/str/thitcho/photos-keyword/106388046062960/photos-in/intersect/
+ Ảnh chụp hôm nay tại nơi có id = 106388046062960 mà nói về "thitcho"
https://www.facebook.com/search/str/thitcho/photos-keyword/106388046062960/photos-in/today/date/photos/intersect/
(có thể thay today bằng yesterday, recent, 2018, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kếtquả tương ứng)
+ Ảnh chụp tại nơi có id = 106388046062960 của người dùng có id = 100002784362890
https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/photos-in/100002784362890/photos-by/intersect/
(thay photos-by bằng photos-liked, photos-tagged, photos-commented cho kq tương ứng)
+ Media được tag với người dùng có id = 100002784362890 tại nơi có id = 106388046062960
https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/stories-at/100002784362890/stories-media-tagged/intersect/
+ Ảnh nói về Hanoi của id = 100002784362890 tại nơi có id = 106388046062960
https://www.facebook.com/search/str/hanoi/photos-keyword/str/106388046062960/photos-in/100002784362890/photos-by/intersect/
(thay photos-by bằng photos-liked, photos-commented, photos-tagged cho kq tương ứng)
+ Ảnh nói về trang hoặc địa điểm có id = 106388046062960
https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/photos-about/
+ Ảnh nói về "Rươi" tại trang hay địa điểm có id = 106388046062960
https://www.facebook.com/search/str/Rươi/photos-keyword/106388046062960/photos-about/intersect/
+ Ảnh nói về trang hay địa điểm có id = 106388046062960 tại thời điểm bất kì
https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/photos-about/
+ Ảnh nói về trang hay địa điểm có id = 106388046062960 vào hôm nay
https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/photos-about/today/date/photos/intersect/
(có thể thay today bằng yesterday, recent, 2018, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kếtquả tương ứng)
---
ẢNH ĐỊNH DẠNG ĐẶC BIỆT:
+ Ảnh 360° về Vietnam
https://www.facebook.com/search/str/%22360+%22Vietnam/photos-keyword/
+ Ảnh 360° về nơi có id = 106388046062960
https://www.facebook.com/search/str/%22360%22/photos-keyword/str/106388046062960/photos-in/intersect/
+ Ảnh panorama về Vietnam
https://www.facebook.com/search/str/panorama+360+Vietnam/photos-keyword/
+ Ảnh panorama về nơi có id = 106388046062960
https://www.facebook.com/search/str/panorama+360/photos-keyword/str/106388046062960/photos-in/intersect/
+ Ảnh streetview về Vietnam
https://www.facebook.com/search/str/%22streetview%22+Vietnam/photos-keyword/
+ Ảnh streetview về nơi có id = 106388046062960
https://www.facebook.com/search/str/%22streetview%22/photos-keyword/str/106388046062960/photos-in/intersect/
TÌM KIẾM THEO VIDEOS
TÌM KIẾM VIDEO CHUNG:
+ Video về "Tết"
https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/
+ Video về "Tết" được đăng vào 2019
https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/2019/date/videos/intersect
+ Video về "Tết" được đăng vào 02/2019
https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/feb/2019/date-2/videos/intersect
+ Video về "Tết" được đăng vào 04/02/2019
https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/4/feb/2019/date-3/videos/intersect
+ Video về trang hoặc nơi có id = 142497105766535
https://www.facebook.com/search/str/142497105766535/videos-about/
+ Video về "Tết" tại trang hoặc nơi có id = 142497105766535
https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/142497105766535/videos-about/intersect/
+ Video đã được live về "Tết"
https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/stories-live/
+ Video của tôi về "Tết"
https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/str/me/videos-by/intersect/
---
TÌM VIDEO THEO ĐỊA ĐIỂM
+ Tất cả các video tại địa điểm có id = 142497105766535
https://www.facebook.com/search/str/142497105766535/videos-in/
+ Video về "Rươi" tại địa điểm có id = 142497105766535
https://www.facebook.com/search/str/Rươi/videos-keyword/142497105766535/videos-in/intersect/
+ Video của người có id = 100002784362890 tại nơi có id = 142497105766535
https://www.facebook.com/search/str/142497105766535/videos-in/100002784362890/videos-by/intersect/
(thay videos-by bằng videos-liked, videos-tagged, videos-commented sẽ cho kết quả tương ứng)
+ Media được tag của người dùng có id = 100002784362890 tại nơi có id = 142497105766535
https://www.facebook.com/search/str/142497105766535/stories-at/100002784362890/stories-media-tagged/intersect/
+ Video về "vui" của người dùng có id = 100002784362890 tại nơi có id = 142497105766535
https://www.facebook.com/search/str/vui/videos-keyword/str/142497105766535/videos-in/100002784362890/videos-by/intersect/
(có thể thay videos-by bằng videos-liked, videos-tagged, videos-commented sẽ cho kết quả tương ứng)
---
TÌM KIẾM VIDEO ĐỊNH DẠNG ĐẶC BIỆT
+ Video 360° về Vietnam
https://www.facebook.com/search/str/%22360%22+Vietnam/videos-keyword/str/%22360+degree%22+Vietnam/videos-keyword/union/
+ Video 360° của instagram về Vietnam
https://www.facebook.com/search/str/%22insta360%22+Vietnam/videos-keyword/str/832149753506055/videos-tagged/union/
+ Video 360° của gopro về Vietnam
https://www.facebook.com/search/str/gopro+360+Vietnam/videos-keyword/str/50043151918/videos-tagged/union/
+ Video 360° tại nơi có id = 142497105766535
https://www.facebook.com/search/str/%22360%22/videos-keyword/str/142497105766535/videos-in/intersect/
+ Video 360° instagram tại nơi có id = 142497105766535
https://www.facebook.com/search/str/%22insta360%22/videos-keyword/str/832149753506055/videos-tagged/union/142497105766535/videos-in/intersect/
+ Video 360° gopro tại nơi có id = 142497105766535
https://www.facebook.com/search/str/gopro+360/videos-keyword/str/50043151918/videos-tagged/union/142497105766535/videos-in/intersect/
---
FACEBOOK LIVE SEARCH
+ Facebook Live Map
https://www.facebook.com/watch/
TÌM KIẾM LIVE THEO KEYWORD VỀ HASHTAG HAY STORIES
+ Live video về dance
https://www.facebook.com/search/str/dance/videos-live/
+ Live video state về dance
https://www.facebook.com/search/str/dance/videos-keyword/str/video-state/videos-live/intersect/
+ Live stories về dance
https://www.facebook.com/search/str/dance/stories-keyword/stories-live/intersect/
+ Live hashtag về dance
https://www.facebook.com/hashtag/dance/
TÌM KIẾM LIVE THEO ĐỊA ĐIỂM:
+ Live tại nơi có lat/long (toạ độ) là 21.027266, 105.855453
https://www.facebook.com/watch/#@21.027266,105.855453,10z
TÌM KIẾM LIVE THEO THỜI GIAN TẠI MỘT ĐỊA ĐIỂM:
+ Video được tag tại nơi có id = 142497105766535 trong tuần này
https://www.facebook.com/search/str/142497105766535/videos-in/this-week/date/videos/intersect/
(có thể thay this-week bằng recent, 2019, today, yesterday, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kếtquả tương ứng)
TÌM KIẾM LIVE THEO NGƯỜI DỦNG:
+ Video mà người dùng có id = 100002784362890 đã phát trực tiếp
https://www.facebook.com/search/str/was+live/videos-keyword/100002784362890/videos-by/intersect//intersect/
+ Video mà người dùng có id = 100002784362890 phát trực tiếp
https://www.facebook.com/search/str/live/videos-keyword/100002784362890/videos-by/intersect/
---
TÌM KIẾM VỀ VIDEO CỦA NGƯỜI DÙNG:
+ Video người dùng có id = 4
https://www.facebook.com/search/str/4/videos/
https://www.facebook.com/search/str/4/videos-of/
https://www.facebook.com/search/str/4/videos-by/
https://www.facebook.com/search/str/4/videos-liked/
https://www.facebook.com/search/str/4/videos-tagged/
https://www.facebook.com/search/str/4/videos-commented
https://www.facebook.com/search/str/4/videos-interacted/
Video gần đây
https://www.facebook.com/search/str/4/videos-by/recent/date/videos/intersect/
Videos trong nhóm
https://www.facebook.com/search/str/4/groups/videos-in/4/videos-by/intersect/
TÌM VIDEO CỦA NGƯỜI DÙNG THEO NGÀY THÁNG NĂM:
+ Video ngườidùng có id = 4 được đăng hôm qua
https://www.facebook.com/search/str/4/videos-by/yesterday/date/videos/intersect/
(có thể thay videos-by bằng videos, videos-liked, videos-tagged, videos-commented hoặc thay yesterday bằng recent, 2018, today, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kết quả tương ứng)
TÌM VIDEO CỦA NGƯỜI DÙNG THEO KEYWORD:
+ Video về Tech của người dùng có id = 4
https://www.facebook.com/search/str/Tech/videos-keyword/4/videos-by/intersect/
+ Video về Tech của người dùng có id = 4 được đăng vào hôm qua
https://www.facebook.com/search/str/Tech/videos-keyword/4/videos-by/str/yesterday/date/videos/intersect/
(có thể thay videos-by bằng videos-liked, videos-tagged, videos-commented hoặc thay yesterday bằng recent, 2018, today, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kết quả tương ứng)
TÌM KIẾM THEO PROFILES
KHẢO SÁT HỒ SƠ NGƯỜI DÙNG:
+ Post gần đây của người có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/stories-by/recent/date/stories/intersect/
+ Ảnh của người có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/photos/
+ Địa điểm mà người có id = 100000236229721 đã thăm
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/
+ Post gần đây trong các group của người có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/groups/stories-in/recent/date/stories/intersect/
+ Ảnh của vợ của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/spouses/photos-by/
+ Post của người cùng quê đã tag người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/stories-tagged/100000236229721/hometowns/residents/stories-by/intersect/
+ Post của người học cùng trường đã tag người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/stories-tagged/100000236229721/high-schools-attended/students-2/stories-by/intersect/
+ Post ở nơi mà người dùng có id = 100000236229721 làm việc
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employers/stories-at/
---
TÌM KIẾM THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA NGƯỜI DÙNG:
+ Các mối quan hệ của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/relatives/
+ Vợ của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/spouses/
+ Bố mẹ của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/parents/
+ Anh chị em của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/siblings/
+ Con cái của người dùng có id = 100000236229721 (tìm kiếm này đang không khả dụng)
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/children/
+ Người có quan hệ bất kì với người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/users-any-relationship/
+ Bạn bè của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/friends/
+ Bạn bè gần đây của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/100000236229721/friends_recent
+ Bạn làm việc cùng người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/100000236229721/friends_work
+ Bạn học cùng người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/100000236229721/friends_college
+ Bạn bè cùng thành phố với người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/100000236229721/friends_current_city
+ Bạn bè cùng quê với người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/100000236229721/friends_hometown
+ Người đang theo dõi người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/followers/
+ Người mà người dùng có id = 100000236229721 đang theo dõi
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/users-followed/
+ Cộng sự với người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employees/
+ Bạn cùng lớp với người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/students/
+ Trường học mà người dùng có id = 100000236229721 đã theo học
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/schools-attended/
+ Trường mà người dùng có id = 100000236229721 hiện theo học
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/schools-attended/present/
+ Trường mà người dùng có id = 100000236229721 đã học
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/schools-attended/past/
+ Trường mà người dùng có id = 100000236229721 đã từng học (truy vấn này hiện không khả dụng)
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/schools-attended/ever/
+ Trường phổ thông mà người dùng có id = 100000236229721 đã học
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/high-schools-attended/
+ Trường cao đẳng (đại học) mà người dùng có id = 100000236229721 đã học
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/colleges-attended/
+ Trường sau đại học mà người dùng có id = 100000236229721 đã học (truy vấn này hiện bất khả dụng)
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/grad-schools-attended/
+ Công ty mà người dùng có id = 100000236229721 làm việc
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employers/
+ Công ty mà người dùng có id = 100000236229721 hiện đang làm việc
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employers/present/
+ Công ty mà người dùng có id = 100000236229721 đã làm việc
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employers/past/
+ Công ty mà người dùng có id = 100000236229721 đã từng làm việc
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employers/ever/
+ Ngôn ngữ mà người dùng có id = 100000236229721 sử dụng
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/languages/
+ Quan điểm chính trị mà người dùng có id = 100000236229721 đang theo
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/political-views/
+ Tôn giáo mà người dùng có id = 100000236229721 đang theo
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/religious-views/
+ Địa điểm mà người dùng có id = 100000236229721 đã thăm
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/
+ Địa điểm mà người dùng có id = 100000236229721 đã thăm gần đây
https://www.facebook.com/search/100000236229721/recent-places-visited/
+ Nơi mà người dùng có id = 100000236229721 đã check in tại địa điểm có id = 114668461883395
https://www.facebook.com/search/114668461883395/places-in/100000236229721/places-checked-in/intersect/
TÌM KIẾM THEO ĐỊA ĐIỂM CỦA NGƯỜI DÙNG:
+ Toàn bộ địa điểm mà abc đã thăm
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/
+ Bars
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/110290705711626/places/intersect/
+ Brewery
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/144535972273084/places/intersect/
+ Comedy Club
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/110186619064706/places/intersect/
+ Dance Club
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/176139629103647/places/intersect/
+ Night Club
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/191478144212980/places/intersect/
+ Sports Club
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/184460441595855/places/intersect/
+ Wine Bar
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/192661127431931/places/intersect/
+ Restaurants
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/273819889375819/places/intersect/
+ Burger Restaurant
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/187425207958280/places/intersect/
+ Cafe
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197871390225897/places/intersect/
+ Coffee Shop
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/128673187201735/places/intersect/
+ Seafood Restaurant
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/163300367054197/places/intersect/
+ Historical Place
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197097220301977/places/intersect/
+ Landmarks
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/209889829023118/places/intersect/
+ Outdoors
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/272705352802676/places/intersect/
+ Park
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/115090141929327/places/intersect/
+ Tourist Attractions
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/186825111351005/places/intersect/
+ Tours & Sightseeing
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/124861974254366/places/intersect/
+ Museum
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197817313562497/places/intersect/
+ Museum (Art)
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/384382644921530/places/intersect/
+ Museum (History)
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/244600818962350/places/intersect/
+ Zoos & Aquarium
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/135093679891459/places/intersect/
+ Concert Venue
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/179943432047564/places/intersect/
+ Convention Center
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/134015953331113/places/intersect/
+ Events
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/192119584190796/places/intersect/
+ Event Venue
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/211155112228091/places/intersect/
+ Movie Theaters
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/192511100766680/places/intersect/
+ Sports & Recreation
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/186982054657561/places/intersect/
+ Sports Stadium
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/109976259083543/places/intersect/
+ Perfomance Venue
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/210881938937928/places/intersect/
+ Theater
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/173883042668223/places/intersect/
+ Book Store
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197871390225897/places/intersect/
+ Dept Store
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/344508555610070/places/intersect/
+ Garden Center
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/193271047368648/places/intersect/
+ Grocery
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/169207329791658/places/intersect/
+ Outlet Store
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/128698093865240/places/intersect/
+ Shopping Mall
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/109527622457518/places/intersect/
+ Shopping Retail
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/200600219953504/places/intersect/
+ Gyms
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/184405378265823/places/intersect/
+ Fitness Center
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/191681657527859/places/intersect/
+ Hotels
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/164243073639257/places/intersect/
+ Resorts
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/187686707929197/places/intersect/
+ Neighborhoods visited
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/206555552714503/places/intersect/
+ Community & Govt
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/188662441155211/places/intersect/
+ Community Center
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/296862927058877/places/intersect/
+ Courthouse
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/110121459069433/places/intersect/
+ Goverment
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/161422927240513/places/intersect/
+ Law Practice
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/189806667707056/places/intersect/
+ Medical & Health
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/145118935550090/places/intersect/
+ Military Base
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/220974118003804/places/intersect/
+ Police Station
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/200121186665577/places/intersect/
+ School
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/365182493518892/places/intersect/
+ High School
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/110152272401235/places/intersect/
+ Colleges
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/108051929285833/places/intersect/
+ Church
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/192134360811676/places/intersect/
+ Catholic Church
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/175647552480085/places/intersect/
+ Christian Church
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/184266718279692/places/intersect/
+ Mosque
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/179905035385252/places/intersect/
+ Non - Denominational
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/200639493285676/places/intersect/
+ Religious Center
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/139460309451166/places/intersect/
+ Religious Oganization
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/187714557925874/places/intersect/
+ Airport
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/128966563840349/places/intersect/
+ Bus line
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/138456929557798/places/intersect/
+ Bus station
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/144386572288836/places/intersect/
+ Cruise ship
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197280796951159/places/intersect/
+ Marina
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197251360301109/places/intersect/
+ Port
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/350040338394916/places/intersect/
+ Public transport
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/133749773359552/places/intersect/
+ Subway station
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/342068002497936/places/intersect/
+ Train station
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/145887745471348/places/intersect/
+ Transport service
https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/152367304818850/places/intersect/
---
+ Trang có tên "VTV" được like bởi người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/VTV/pages-named/100000236229721/pages-liked/intersect
+ Movie mà người dùng có id = 100000236229721 đã xem
https://www.facebook.com/100000236229721/movies
(thay movies bằng tv, music, games, sports, books, books-favorite, places-liked, likes-people, pages-liked sẽ cho các kết quả tương ứng)
+ Apps mà người dùng có id = 100000236229721 đã like
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/apps-liked/
+ Apps mà người dùng có id = 100000236229721 đã dùng
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/apps/
+ Event mà người dùng có id = 100000236229721 đã tạo
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/events-created/
+ Event của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/events/
+ Event mà người dùng có id = 100000236229721 đã tham gia
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/events-joined/in-past/date/events/intersect
+ Event mà người dùng có id = 100000236229721 sẽ tham gia
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/events-joined/in-future/date/events/intersect/
+ Event tháng vừa qua của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/events/last-month/date/events/intersect/
+ Nhóm mà người dùng có id = 100000236229721 là thành viên
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/groups/
+ Admins của nhóm mà người dùng có id = 100000236229721 là thành viên
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/groups/admins/
+ Các đánh giá (reviews) của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/100000236229721/reviews
+ Các đánh giá của người dùng có id = 100000236229721 về các địa điểm
https://www.facebook.com/100000236229721/place_reviews_written
+ Các đánh giá của người dùng có id = 100000236229721 về sách
https://www.facebook.com/100000236229721/book_reviews_written
+ Các đánh giá của người dùng có id = 100000236229721 về phim ảnh
https://www.facebook.com/100000236229721/movie_reviews_written
+ Các ghi chú của người dùng có id = 100000236229721
https://www.facebook.com/100000236229721/notes
+ Các mặt hàng mà người dùng có id = 100000236229721 buôn bán
https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/commerce_by_seller_id/
+ Trang mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng thích
https://www.facebook.com/search/100000236229721/pages-liked/1819097918/pages-liked/intersect/
+ Địa điểm mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng thích
https://www.facebook.com/search/1819097918/places-liked/100000236229721/places-liked/intersect/
+ Nơi mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 đã cùng đến thăm
https://www.facebook.com/search/1819097918/places-visited/100000236229721/places-visited/intersect/
+ Nơi mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng thăm gần đây
https://www.facebook.com/search/1819097918/recent-places-visited/100000236229721/recent-places-visited/intersect/
+ Bạn bè chung của người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918
https://www.facebook.com/search/100000236229721/friends/1819097918/friends/intersect/
+ Người mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng quen
https://www.facebook.com/search/100000236229721/relatives/1819097918/relatives/intersect/
+ Người mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng follow
https://www.facebook.com/search/100000236229721/users-followed/1819097918/users-followed/intersect/
+ Công ty mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng làm việc
https://www.facebook.com/search/100000236229721/employers/1819097918/employers/intersect/
+ Trường mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng học
https://www.facebook.com/search/100000236229721/schools-attended/1819097918/schools-attended/intersect/
+ Ảnh mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng thích
https://www.facebook.com/search/100000236229721/photos-liked/1819097918/photos-liked/intersect/
+ Ảnh mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng bình luận
https://www.facebook.com/search/100000236229721/photos-commented/1819097918/photos-commented/intersect/
+ Ảnh mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng được tag (truy vấn này hiện không khả dụng)
https://www.facebook.com/search/100000236229721/photos-of/intersect/1819097918/photos-of/intersect/
+ Video mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng thích
https://www.facebook.com/search/100000236229721/videos-liked/1819097918/videos-liked/intersect/
+ Video mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng bình luận
https://www.facebook.com/search/100000236229721/videos-commented/1819097918/videos-commented/intersect/
+ Video mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng được tag
https://www.facebook.com/search/100000236229721/videos-of/1819097918/videos-of/intersect/
+ Post mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng like
https://www.facebook.com/search/100000236229721/stories-liked/1819097918/stories-liked/intersect/
+ Post mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng bình luận
https://www.facebook.com/search/100000236229721/stories-commented/1819097918/stories-commented/intersect/
+ Post mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng được tag
https://www.facebook.com/search/100000236229721/stories-with-tagged/1819097918/stories-with-tagged/intersect/
+ Event chung giữa người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918
https://www.facebook.com/search/100000236229721/events/1819097918/events/intersect/
+ Event mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng tham dự
https://www.facebook.com/search/100000236229721/events-joined/1819097918/events-joined/intersect/
+ Nhóm mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng tham gia
https://www.facebook.com/search/100000236229721/groups/1819097918/groups/intersect/
+ Ứng dụng mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng dùng
https://www.facebook.com/search/100000236229721/apps/1819097918/apps/intersect/
+ Ngôn ngữ mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng dùng
https://www.facebook.com/search/100000236229721/languages/1819097918/languages/intersect/
+ Đảng phái chính trị mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng theo (truy vấn này hiện không khả dụng)
https://www.facebook.com/search/100000236229721/political-views/1819097918/political-views/intersect/
+ Tôn giáo mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng theo
https://www.facebook.com/search/100000236229721/religious-views/1819097918/religious-views/intersect/
TÌM KIẾM THEO NGƯỜI (PEOPLE)
TÌM KIẾM CHUNG:
+ Tìm người có tên Nguyễn Mạnh Hùng
https://www.facebook.com/search/str/Nguyễn+Mạnh+Hùng/users-named/
+ Tìm người có email abc@xyz.com
https://www.facebook.com/search/people?q=abc@xyz.com
+ Tìm người có screen name abc
https://www.facebook.com/search/people?q=abc%2Fkeywords_users%2F
+ Tìm người có phone 0987654321
https://www.facebook.com/search/people/?q=0987654321
+ Tìm trang có tên Hoa
https://www.facebook.com/search/pages/?q=Hoa
+ Tìm hồ sơ người dùng hay trang có mã quốc gia 084
https://www.facebook.com/search/top/?q=%2B084
+ Tìm người tên Hung hơn 23 tuổi đang ở Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/residents/present/str/23/users-older/intersect/
+ Người tên Hung hơn 23t đã ở Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/residents/past/str/23/users-older/intersect/
+ Người tên Hung hơn 23t quê Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/home-residents/str/23/users-older/intersect/
+ Người tên Hung hơn 23t đã thích trang tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/likers/str/23/users-older/intersect/
+ Người tên Hung hơn 23t đang làm ở Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/employees/present/str/23/users-older/intersect/
+ Người tên Hung trên 23t học ở trường có tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/students/str/23/users-older/intersect/
+ Người tên Hung đang ở Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/
(thay residents/present/ bằng residents/past/ hoặc /home-residents/, /víitors/, /likers/, /employees/present/, /employees/past/, /employees/, /speakers/, /students/ sẽ cho các kết quả tương ứng)
+ Người tên Hung đang tham gia group tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/groups-named/members/intersect/
+ Người có quê hương là Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/home-residents/
(thay /home-residents/ bằng /residents/ sẽ cho kết quả tương ứng)
+ Đã đến thăm nơi có tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/visitors/
+ Đã thích trang có tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/likers/
+ Làm việc tại công ty tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/employees/
+ Học sinh của trường có tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/students/
+ Thành viên của group có tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/groups-named/members/
+ Người theo đạo Phật
https://www.facebook.com/search/str/Buddhist/pages-named/users-religious-view/
+ Người theo đảng phái chính trị Freedom
https://www.facebook.com/search/str/Freedom/pages-named/users-political-view/
+ Người nói tiếng Hoa
https://www.facebook.com/search/str/Chinese/pages-named/speakers/
+ Người sử dụng app có tên Facebook
https://www.facebook.com/search/str/Facebook/apps-named/app-users/
+ Nữ tên Mark đang làm việc tại nơi (trang) có tên Facebook
https://www.facebook.com/search/str/mark/users-named/females/str/facebook/pages-named/employees/present/intersect/
+ Vợ của người tên Mark mà người đó hiện đang làm ở nơi (hay trang) có tên Facebook
https://www.facebook.com/search/str/mark/users-named/str/facebook/pages-named/employees/present/intersect/spouses/
+ Tìm kiếm bạn bè
https://www.facebook.com/friends/requests/?fcref=ffi
---
TÌM KIẾM ĐỊA ĐIỂM
+ Tìm địa điểm có tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/keywords_places/
+ Tìm thành phố tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/city/pages/intersect/
+ Tìm vùng hay bang có tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/region/pages/intersect/
+ Tìm quốc gia có tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/country/pages/intersect/
+ Tìm trang có tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/
+ Tìm công ty có tên Hanoi
https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/employer/pages/intersect/
+ Tìm trang có skill/profession (interest) với dance
https://www.facebook.com/search/str/Dance/pages-named/interest/pages/intersect/
+ Tìm trường học có tên Technology
https://www.facebook.com/search/str/Technology/pages-named/school/pages/intersect/
+ Tìm đối tượng có sở thích về Technology
https://www.facebook.com/search/str/Technology/pages-named/interest/pages/intersect/
+ Tìm đối tượng nói tiếng China
https://www.facebook.com/search/str/Chinese/pages-named/language/pages/intersect/
+ Tìm đối tượng (trang) theo Phật giáo
https://www.facebook.com/search/str/Buddhist/pages-named/religion/pages/intersect/
+ Tìm group có tên Buddha
https://www.facebook.com/search/groups/?q=Buddha
+ Tìm ứng dụng có tên Photo
https://www.facebook.com/search/apps/?q=Photo
+ Tìm event có tên Mr
https://www.facebook.com/search/events/?q=Mr
TÌM KIẾM THEO ĐỊA ĐIỂM
TÌM KIẾM ĐỊA ĐIỂM BẰNG ID CỦA ĐỊA ĐIỂM
- Tìm kiếm theo quốc gia, vùng, bang hay thành phố:
+Quốc gia có tên Vietnam
fb.com/search/str/Vietnam/pages-named/country/pages/intersect/
(thay country bằng region hay city sẽ cho ra các kết quả về vùng hay thành phố có tên Vietnam)
+Nơi có tên Vietnam
fb.com/search/str/Vietnam/places-named/
- Tìm kiếm khu thương mại hay địa điểm theo tên
+Địa điểm có tên Hanoi
fb.com/search/str/Hanoi/keywords_places/
+Địa điểm tên "Hanoi" tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/Hanoi/places-named/108153009209321/places-in/intersect/
+Địa điểm quanh nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/places-near/
+Nơi có mã hoá id=134501539950711 (nhà hàng sushi) tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/places-in/134501539950711/places/intersect/
(Bảng mã hoá id Facebook xin xem thêm ở mục Facebook codes)
+Nơi có mã hoá id=134501539950711 (nhà hàng sushi) gần nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/places-near/134501539950711/places/intersect/
- Tìm người dùng với id địa điểm
+Người có quê ở nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/home-residents/
Người tên Hung có quê ở nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/home-residents/intersect/
+Người hiện đang ở nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/residents/present/
Người tên Hung hiện đang ở nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/residents/present/intersect/
+Người đã từng ở nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/residents/past/
Người tên Hung đã từng ở nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/residents/past/intersect/
+Người ở quanh nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/residents-near/
+Người đã check-in tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/users-checked-in/
+Người đã đến thăm nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/visitors/
Người tên Hung đã đến thăm nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/visitors/intersect/
+Người làm việc tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/employees/
Người tên Hung làm việc tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/employees/intersect/
+Người học tập, nghiên cứu tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/108153009209321/students/
Người tên Hung học tập, nghiên cứu tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/students/intersect/
- Tìm ảnh với id địa điểm
+Ảnh được chụp tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/108153009209321/photos-in/
+Ảnh chụp hôm qua tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/108153009209321/photos-in/yesterday/date/photos/intersect
(có thể thay yesterday bằng recent, today, last month, this month, this week, last week, this year, last year hay chỉ định năm ví dụ 2017 sẽ cho ra các kết quả tương ứng)
+Ảnh được tag tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/108153009209321/photos-tagged/
- Tìm post với id địa điểm
+Post tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/108153009209321/stories-at/
+Post về Tet tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/Tet/stories-keyword/108153009209321/stories-at/intersect/
+Post về Tet hôm qua tại nơi có id=108153009209321
fb.com/search/str/Tet/stories-keyword/108153009209321/stories-at/yesterday/date/stories/intersect/
(có thể thay yesterday bằng recent, today, last month, this month, this week, last week, this year, last year sẽ cho ra các kết quả tương ứng)
+Post về Tet tại nơi hay trang có id=108153009209321
fb.com/search/str/Tet/stories-keyword/108153009209321/stories-topic/intersect/
+Post đang thịnh hành ở nơi có id=108153009209321
fb.com/topic/108153009209321
- Tìm kiếm tương tác với id địa điểm
+Likers
fb.com/search/str/108153009209321/likers/
+Post
++post tagged
fb.com/search/str/108153009209321/stories-tagged/
++post tagged this month
fb.com/search/str/108153009209321/stories-tagged/this-month/date/stories/intersect
++post tagged last month
fb.com/search/str/108153009209321/stories-tagged/last-month/date/stories/intersect
++post about
fb.com/search/str/108153009209321/stories-topic
++post at
fb.com/search/str/108153009209321/stories-at
+Event
++in future
fb.com/search/str/108153009209321/events-at/in-future/date/events/intersect/
++in past
fb.com/search/str/108153009209321/events-at/in-past/date/events/intersect/
++this month
fb.com/search/str/108153009209321/events-at/this-month/date/events/intersect
++last month
fb.com/search/str/108153009209321/events-at/last-month/date/events/intersect
+Giới thiệu về nơi có id=108153009209321
fb.com/108153009209321/reviews
TÌM KIẾM THEO BẠN BÈ, NHÓM, TRANG, SỰ KIỆN, VÀ NGHỀ NGHIỆP
Comming soon...
----------------------------------------
FACEBOOK SEARCH 1
TÌM KIẾM TỔNG HỢP:
+ Post có từ khoá arsenal trong ngày 03/06/2012
https://www.facebook.com/search/str/arsenal/stories-keyword/03/jul/2012/date-3/stories/intersect
+ Người tên "dave" đã học ở trường có id = 10111634660 vào năm 1989
https://www.facebook.com/search/str/dave/users-named/10111634660/1989/date/students-2/intersect
+ Nơi có tên "mcdonalds" ở địa điểm có id = 114469421897671
https://www.facebook.com/search/str/mcdonalds/places-named/114469421897671/places-in/intersect/
+ Trang có tên "bbc"
https://www.facebook.com/search/str/bbc/pages-named/employer/pages/intersect
+ Ảnh đăng vào năm 2012 của người dùng có id = 4
https://m.facebook.com/search/4/2012/date/photos
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN NGÀY THÁNG NĂM:
+ Post được đăng năm 2014 của người dùng có id = 4
https://www.facebook.com/search/4/stories-by/2014/date-1/stories/intersect
+ Event vào tháng 7/2018 của người dùng có id = 4
https://www.facebook.com/search/4/events/jul/2018/date-2/events/intersect
+ Cư dân đã từng ở nơi có id = 106078429431815
https://www.facebook.com/search/106078429431815/residents/past
(có thể thay past bằng present hoặc ever-past sẽ cho các kết quả tương ứng)
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN BÀI ĐĂNG:
+ Post mà người dùng có id = 4 comment lên post của người dùng có id = 1413858742171052
https://www.facebook.com/search/4/stories-commented/1413858742171052/stories-by/intersect
TÌM KIẾM ẢNH:
+ Ảnh có từ khoá arsenal
https://www.facebook.com/search/str/arsenal/photos-keyword
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN EVENT:
+ Event vào năm 2015 mà người có tên hoang đã tham gia
https://www.facebook.com/search/str/hoang/users-named/events-joined/2015/date/events/intersect
+ Event của người dùng có id = 4
https://www.facebook.com/search/4/events
+ Event năm 2015 của người dùng có id = 4
https://www.facebook.com/search/4/events/2015/date/events/intersect
+ Event mà người dùng có id = 4 tham gia năm 2015 hoặc 2016
https://www.facebook.com/search/4/events/2015/date/events/2016/date/events/union/intersect
+ Event năm 2015 mà người dùng tên hoang tham gia
https://www.facebook.com/search/str/hoang/users-named/events-joined/2015/date/events/intersect
+ Event năm 2015 mà người dùng có id bằng 4 đã tham gia
https://www.facebook.com/search/4/events-joined/2015/date/events/intersect
+ Event gần tôi
https://www.facebook.com/search/me/events-near
+ Event gần địa điểm có id = 100008351742900
https://www.facebook.com/search/100008351742900/events-near
+ Event ở london
https://www.facebook.com/search/str/london/pages-named/events
TÌM KIẾM APP CỦA NGƯỜI DÙNG:
+ App của người dùng có id = 124024574287414
https://www.facebook.com/search/me/friends/124024574287414/app-users/intersect
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN PAGE:
+ Người đã like trang có id = 457906080893572
https://www.facebook.com/search/457906080893572/likers
+ Người đã like trang có tên "arsenal"
https://www.facebook.com/search/str/arsenal/pages-named/likers/
+ Trang mà người có id = 4 đã thích
https://www.facebook.com/search/4/pages-liked
+ Trang mà người có id = 4 đã quan tâm
https://www.facebook.com/search/4/pages-liked/interest/pages/intersect
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN GROUP:
+ Group mà người dùng có id = 4 đã tham gia
https://www.facebook.com/search/4/groups/intersect
+ Group kín mà người dùng có id = 4 đã tham gia
https://www.facebook.com/search/closed/groups-privacy/4/groups/intersect
+ Group kín của người của công ty có id = 112428252105011
https://www.facebook.com/search/closed/groups-privacy/112428252105011/employees/groups/intersect
+ Người ở nơi có id = 110970792260960 mà đã tham gia nhóm có tên "Connecting Cannabis"
https://www.facebook.com/search/str/Connecting%20Cannabis/groups-named/members/110970792260960/residents/present/intersect
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN TÔI VÀ BẠN BÈ:
+ Những bạn của tôi đã like trang có id = 153080620724
https://www.facebook.com/search/153080620724/likers/me/friends/intersect
+ Sinh viên tên dave đã học tại trường có id = 10111634660 vào năm 1989
https://www.facebook.com/search/str/dave/users-named/10111634660/1989/date/students-2/intersect
+ Bạn bè của người dùng có id = 1503152326
https://www.facebook.com/search/1503152326/friends
+ Bạn chung giữa các người dùng có id = 1503152326, 1179443133 và 501969371
https://www.facebook.com/search/1503152326/friends/1179443133/friends/501969371/friends/intersect
+ Tình bạn giữa người dùng có username jeremy.corbyn và người có username tomwatson9081323
https://www.facebook.com/friendship/jeremy.corbyn/tom.watson.9081323/
+ Bạn bè của bạn bè của người dùng có id = 1503152326
https://www.facebook.com/search/1503152326/friends/friends
+ Những người đã theo dõi người dùng có id = 4
https://www.facebook.com/search/4/followers
+ Những người mà người dùng có id = 4 đã theo dõi
https://www.facebook.com/search/4/users-followed
+ Vợ của người có id = 4
https://www.facebook.com/search/4/wives
(có thể thay wives bằng /boyfriends /girlfriends /children /husbands /aunts /uncles /sons /stepsons /brothers-in-law /daughters /siblings /grandparents /grandmothers /grandfathers và /cousins hoặc /friends để tìm bạn của họ)
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN NGHỀ NGHIỆP:
+ Nơi mà người dùng có id = 4 làm việc
https://www.facebook.com/search/4/employers
+ Người làm việc chung với người dùng có id = 4
https://www.facebook.com/search/4/employees
+ Người đang làm việc cho "cri"
https://www.facebook.com/search/str/cri/pages-named/employees/present/intersect
+ Nơi mà người dùng tên "hoang" làm việc
https://www.facebook.com/search/str/hoang/users-named/employers/present/intersect
+ Nơi mà những người thích trang có id = 69116329538 làm việc
https://www.facebook.com/search/employer/pages/69116329538/likers/employers/intersect
+ Người làm nghề có id = 112696438745118
https://www.facebook.com/search/112696438745118/job-liker-union/employees/intersect
(Mã ngành nghề trên Facebook:
lawyers 112696438745118
Police officers 109396455744864
Investigators 143544082337251
Accountants 112926212054966
Managers 112892498724794
CEO's 112032368815466
Treasurers 112732928742174
Administrators 143418082353057
Actors 113227362021025
Teachers 108464855840777
Trainers 107738079249033
Architects 108031252558282
Civil engineers 131461013563090
Nurses 113599041983855
Social workers 103114063062534
Dentists 119880341359563
Optometrists 112544782094996
Models 106216656075289
Strippers 112231702136450
Sex workers 162282617128863
Librarians 112282248788333)
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN GIÁO DỤC:
+ Trường mà người dùng có id = 4 đã học
http://www.facebook.com/search/4/schools-attended
+ Người đã học tại Almeda University
https://www.facebook.com/search/str/almeda%20university/pages-named/students/ever/intersect
+ Người đã học tại trường có id = 255222197949144 vào năm 1999
https://www.facebook.com/search/255222197949144/1999/date/students
+ Người tên là "hải" đã học tại trường có id = 255222197949144 vào năm 1999
https://www.facebook.com/search/str/hải/users-named/255222197949144/1999/date/students-2/intersect
+ Trường học của người đã thích trang có id = 214666208660220
https://www.facebook.com/search/school/pages/214666208660220/likers/schools-attended/ever/intersect
+ Bạn cùng lớp với người dùng có id = 4
https://www.facebook.com/search/4/students
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN KINH DOANH:
+ Người đã ghé thăm trang có id = 457906080893572
https://www.facebook.com/search/457906080893572/visitors
+ Người đã đến thăm nơi có tên "mossack fonseca"
https://www.facebook.com/search/str/mossack%20fonseca/places-named/visitors/intersect
+ Người đã thích nơi có id = 5281959998
https://www.facebook.com/search/5281959998/likers
+ Nơi mà người dùng có id = 4 đã thích
https://www.facebook.com/search/4/places-liked/
+ Địa điểm có tên là mcdonalds ở nơi có id = 114469421897671
https://www.facebook.com/search/str/mcdonalds/places-named/114469421897671/places-in/intersect/
+ Địa điểm ở nơi có id = 114469421897671
https://www.facebook.com/search/114469421897671/places-in/
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN ĐỊA ĐIỂM CÁ NHÂN:
+ Nơi mà user có id = 4 đã thích
https://www.facebook.com/search/4/places-liked/
+ Nơi mà user có id = 4 đã tới thăm
https://www.facebook.com/search/4/places-visited/
+ Nơi mà user có id = 4 đã check in
https://www.facebook.com/search/4/places-checked-in
+ Nơi mà user có id = 4 sinh ra
https://www.facebook.com/search/4/users-bith-place (tìm kiếm này đang lỗi)
+ Nơi mà user có id = 4 ở
https://www.facebook.com/search/4/home-residents (tìm kiếm này đang lỗi)
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN CÁC ĐỊA ĐIỂM, THỊ TRẤN HAY THÀNH PHỐ:
+ Người đã đến thăm địa điểm có id = 115353315143936
https://www.facebook.com/search/115353315143936/visitors
+ Người đã check in tại địa điểm có id = 115353315143936
https://www.facebook.com/search/115353315143936/users-checked-in
+ Người ở địa điểm có id = 113371425340197 mà đã like trang có id = 214666208660220
https://www.facebook.com/search/113371425340197/residents/present/214666208660220/likers/intersect/pages-liked
+ Người đã ở "greenland"
https://www.facebook.com/search/str/greenland/pages-named/residents/ever/intersect
+ Người sống ở gần địa điểm có id = 115353315143936
https://www.facebook.com/search/str/115353315143936/residents-near/intersect
+ Địa điểm ở nơi có id = 114469421897671
https://www.facebook.com/search/114469421897671/places-in/
+ Người sinh ra tại nơi có id = 112261672119611 và đang sống ở nơi có id = 108278619196284
https://www.facebook.com/search/112261672119611/users-birth-place/108278619196284/residents/present/intersect
+ Người có quê hương tại nơi có id = 151820124859508
https://www.facebook.com/search/151820124859508/home-residents
+ Event gần tôi
https://www.facebook.com/search/me/events-near
+ Thành phố có tên là "london"
https://www.facebook.com/search/str/london/pages-named/city/pages/intersect
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN NGÔN NGỮ NGƯỜI DÙNG:
+ Người nói tiếng có id = 107381149291932
https://www.facebook.com/search/107381149291932/speakers
(Mã ngôn ngữ trên Facebook:
Eng 106059522759137
French 108106272550772
Russian 112624162082677
Ger 105673612800327
Italian 113153272032690
Jap 109549852396760
Spainish 110343528993409
Norwegian 107381149291932)
+ Người nói tiếng Welsh
https://www.facebook.com/search/str/welsh/pages-named/speakers/intersect
TÌM KIẾM GIỚI TÍNH VÀ XU HƯỚNG TÌNH DỤC:
+ Nam giới nói tiếng có id = 107381149291932
https://www.facebook.com/search/107381149291932/speakers/males/intersect
(có thể thay males bằng females sẽ cho kết quả tương ứng)
+ Nữ bisexual
https://www.facebook.com/search/both/users-interested/females/intersect
+ Nam thích Nam
https://www.facebook.com/search/males/users-interested/males/intersect
+ Nam giới thích nam giới và thích trang có id = 214666208660220
https://www.facebook.com/search/males/users-interested/males/214666208660220/likers/intersect
TÌM KIẾM ĐỘ TUỔI:
+ Người dùng trên 21 tuổi
https://www.facebook.com/search/21/users-older/
TÌM KIẾM QUAN ĐIỂM CHÍNH TRỊ:
+ Người có quan điểm chính trị id = 104082972962342 mà thích trang có id = 123892551037721
https://www.facebook.com/search/104082972962342/users-political-view/123892551037721/likers/intersect
(Mã các đảng phái chính trị trên Facebook:
Conservatives 104082972962342
Socialists 103794206325342
Liberals 114494755234706
Islamic politics 109523995740640)
+ Người có quan điểm chính trị "Green"
https://www.facebook.com/search/str/green/pages-named/users-political-view/intersect
TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN TÔN GIÁO HAY ĐỨC TIN:
+ Người theo tôn giáo có id = 102144649827989 mà thích trang có id = 210468495638580
https://www.facebook.com/search/102144649827989/users-religious-view/210468495638580/likers/intersect
(Mã các tôn giáo trên Facebook:
Protestants 106274162745013
Catholics 102144649827989
Muslims 106078429431815
Jewish people 115063718504722
Hindu 109107252447873
Buddhist 114761101868288
Shinto 112268618789811
Atheists 111235122235077
Satanists 109491989070706
Scientologists 103822469656893
Jehova's Witness 114897538527344
Jedi 108069459214854
Mormon 112325998784231
Vegan 263557043786425)
+ Người theo đạo Phật
https://www.facebook.com/search/str/buddhism/pages-named/users-religious-view/
----------------------------------------
FACEBOOK SEARCH 2
TÌM KIẾM CHUNG:
+ Post nói về Hanoi:
fb.com/search/str/Hanoi/stories-keyword
+ Post có cụm từ Hanoi:
fb.com/search/str/Hanoi/keywords_posts
+ Post về "Tết" được đăng vào ngày 05/02/2019:
fb.com/search/str/Tết/stories-keyword/5/feb/2019/date-3/stories/intersect
Post về "Tết" được đăng vào tháng 02/2019:
fb.com/search/str/Tết/stories-keyword/feb/2019/date-2/stories/intersect
Post về "Tết" được đăng vào năm 2019:
fb.com/search/str/Tết/stories-keyword/2019/date-1/stories/intersect
+ Post về "Tết" được đăng từ ngày 04/06/2005 cho đến ngày 08/07/2005
fb.com/search/str/Tết/stories-keyword/4/jun/2005/date-3/8/jul/2005/date-3/stories-2/intersect
+ Post có chứa cụm từ "world" được đăng bởi user có id = 4
fb.com/search/4/stories-by/str/world/stories-keyword/intersect
+ Event về "Run"
fb.com/search/events/?q=Run
+ Event sắp xảy ra tại Beijing:
fb.com/search/in-future/date/events/str/Beijing/pages-named/events-at/intersect
+ Event đã xảy ra tại Beijing
fb.com/search/in-past/date/events/str/Beijing/pages-named/events-at/intersect
+ Event sắp xảy ra tại nơi có id location = 103934556308311
fb.com/search/in-future/date/events/str/103934556308311/events-at/intersect
+ Event đã xảy ra tại nơi có id location = 103934556308311
fb.com/search/in-past/date/events/str/103934556308311/events-at/intersect
+ Event tại Hanoi
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/events-at/intersect/
Event hôm nay
fb.com/search/today/date/events/intersect/
Event ngày mai
fb.com/search/tomorrow/date/events/intersect/
Event đã diễn ra trong quá khứ
fb.com/search/in-past/date/events/intersect/
Event trong tương lai
fb.com/search/in-future/date/events/intersect/
+ Event do bạn tôi đã tạo ra
fb.com/search/me/friends/events-created/intersect/
(thay events-created bằng events-invited hoặc events-joined sẽ cho các kết quả về các sự kiện đã được mời hoặc các sự kiện đang tham dự)
Event do bạn tôi đã tạo ra hôm nay
fb.com/search/me/friends/events-created/today/date/events/intersect/
Event do bạn tôi đã tạo ra ngày mai:
fb.com/search/me/friends/events-created/tomorrow/date/events/intersect/
Event do bạn tôi đã tạo ra trong quá khứ:
fb.com/search/me/friends/events-created/in-past/date/events/intersect/
Event do bạn tôi đã tạo ra trong tương lai:
fb.com/search/me/friends/events-created/in-future/date/events/intersect/
Event do bạn tôi đã tạo ra trong quá khứ ở HN:
fb.com/search/me/friends/events-created/in-past/date/events/106388046062960/events-at/intersect/
(thay Hanoi bằng Saigon hoặc thay in-past bằng in-future, today hay tomorrow cho các kết quả tương ứng)
+ Event dancing sắp diễn ra:
https://m.facebook.com/search/in-future/date/events/str/dancing/pages-named/events/intersect
+ Event dancing đã diễn ra:
https://m.facebook.com/search/in-past/date/events/str/dancing/pages-named/events/intersect
https://m.facebook.com/search/str/dancing/events-named/in-past/date/events/intersect/
+ Event sẽ diễn ra trong tháng này tại địa điểm có id = 103934556308311
fb.com/search/str/103934556308311/events-at/this-month/date/events/intersect/
+ Group tại địa điểm có id = 103934556308311
https://m.facebook.com/search/str/103934556308311/residents/groups/intersect
+ Member của group có id 56
fb.com/search/str/56/members
+ Post được tag ở địa điểm có id = 103934556308311
fb.com/search/str/103934556308311/stories-tagged/
+ Post được tag ở địa điểm có id = 104668179572393 và nói về "hanoi"
fb.com/search/str/104668179572393/stories-tagged/str/hanoi/stories-keyword/intersect
+ Video có cụm từ "Gym"
fb.com/search/str/Gym/videos-keyword
+ Video có cụm từ "Gym" xem bởi web
https://m.facebook.com/search/str/Gym/videos-web
+ Video được quay tại địa điểm có id = 103934556308311
fb.com/search/103934556308311/videos-in/
+ Video stream download có id = 12345
fb.com/video/video_data/?video_id=12345
+ Ảnh được chụp tại địa điểm có id = 103934556308311
fb.com/search/103934556308311/photos-in
+ Ảnh được chụp tại địa điểm có tên chứa chữ "Hanoi":
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/photos-in/intersect/
+ Ảnh có hastag #vOzforums:
m.facebook.com/search/str/%23vOzforums/photos-keyword
+ Ảnh có các hastag #vOzforums và #vOz:
m.facebook.com/search/str/%23vOzforums+%23vOz/photos-keyword
+ Ảnh về Vietnam:
m.facebook.com/search/str/Vietnam/photos-keyword
+ Ảnh về Việt Nam
m.facebook.com/search/str/Việt+Nam/photos-keyword
---
TÌM KIẾM CÁC THỨ VỀ CHÍNH MÌNH:
+ Người mà tôi có thể biết:
fb.com/search/me/non-friends/me/friends/friends/intersect
+ Các bạn của tôi:
fb.com/search/me/friends
+ Bạn của bạn tôi:
fb.com/search/me/friends/friends/intersect
+ Các post gần đây của tôi mà các bạn tôi đã like:
fb.com/search/me/friends/stories-liked/stories-recent
+ Ảnh của các bạn tôi:
fb.com/search/me/friends/photos-by/intersect/
fb.com/search/me/friends/photos-of
Ảnh mà các bạn tôi được tag
fb.com/search/me/friends/photos-tagged/intersect/
Ảnh mà các bạn tôi đã comment
fb.com/search/me/friends/photos-commented/intersect/
Ảnh mà các bạn tôi đã thích
fb.com/search/me/friends/photos-liked/intersect/
+ Bạn cũ học cùng lớp:
fb.com/search/me/schools-attended/ever-past/intersect/students/intersect/
+ Cộng sự:
fb.com/search/me/employees/intersect/
+ Các mối quan hệ gia đình của tôi:
fb.com/search/me/relatives/intersect
+ Người mà tôi đã gửi lời mời kết bạn:
fb.com/friends/requests/?fcref=jwl&outgoing=1
+ Người đã gửi lời mời kết bạn với tôi:
fb.com/friends/requests?fcref=jwl
+ Post của tôi:
fb.com/search/me/stories-by/
+ Post tôi thích:
fb.com/search/me/stories-liked/intersect
+ Post tôi comment:
fb.com/search/me/stories-commented/intersect
+ Post tôi được tag:
fb.com/search/me/stories-tagged/intersect
+ Video của tôi:
fb.com/search/me/videos-by/
+ Video tôi thích:
fb.com/search/me/videos-liked/intersect
+ Video tôi comment:
fb.com/search/me/videos-commented/intersect
+ Video tôi được tag:
fb.com/search/me/videos-tagged/intersect
+ Photo của tôi:
fb.com/search/me/photos-by/
+ Photo tôi thích:
fb.com/search/me/photos-liked/intersect
+ Photo tôi comment:
fb.com/search/me/photos-commented/intersect
+ Photo tôi được tag:
fb.com/search/me/photos-tagged/intersect
+ Group của tôi:
fb.com/search/me/groups/intersect
+ Nhạc mà tôi có thể thích:
fb.com/search/me/pages-recommended-for/musician/pages/intersect
+ Nhạc mà tôi thích:
fb.com/search/me/pages-liked/musician/pages/intersect/
+ Phim mà tôi có thể thích:
fb.com/search/me/pages-recommended-for/movie/pages/intersect
+ Phim tôi thích:
fb.com/search/me/pages-liked/movie/pages/intersect/
+ Sách tôi thích:
fb.com/search/me/pages-liked/book/pages/intersect/
+ Quan điểm tôn giáo tôi thích:
fb.com/search/me/pages-liked/religion/pages/intersect/
+ Đảng phái chính trị tôi thích:
fb.com/search/me/pages-liked/161431733929266/pages/intersect/
+ Page tôi thích:
fb.com/search/me/pages-liked/intersect
+ Địa điểm tôi thích:
fb.com/search/me/places-liked/intersect/
+ Địa điểm tôi đã tới:
fb.com/search/me/places-visited/
+ Nhà hàng gần tôi:
fb.com/search/me/places-near/273819889375819/places/intersect
(Bệnh viện gần tôi, trường học gần tôi, hiệu sách gần tôi vvv... : xem thêm Facebook Categories)
+ Nhà hàng tôi đã tới:
fb.com/search/me/places-visited/273819889375819/places/intersect/
+ Quán bar tôi đã tới:
fb.com/search/me/places-visited/110290705711626/places/intersect/
+ Nhà hát, rạp chiếu phim tôi đã tới:
fb.com/search/me/places-visited/192511100766680/places/intersect/
+ Hotel tôi đã tới:
fb.com/search/me/places-visited/164243073639257/places/intersect/
+ Địa điểm ngoài trời tôi đã tới:
fb.com/search/me/places-visited/935165616516865/places/intersect/
+ Cửa hiệu tôi đã tới:
fb.com/search/me/places-visited/200600219953504/places/intersect/
+ App tôi sử dụng:
fb.com/search/me/apps-used/
+ Game tôi chơi:
fb.com/search/me/apps-used/game/apps/intersect
+ Event tham gia:
fb.com/search/me/events-joined/
+ Event đã tham gia:
fb.com/search/me/events-joined/in-past/date/events/intersect/
---
TÌM KIẾM CÁI GÌ ĐÓ CỦA MỘT NGƯỜI NÀO ĐÓ:
Giả sử A có facebook id là 4 thì:
+ Post mà A đã tạo:
fb.com/search/4/stories-by
+ Post đã comment:
fb.com/search/4/stories-commented
+ Post được tag:
fb.com/search/4/stories-tagged
+ Post đã like:
fb.com/search/4/stories-liked
+ Post nói về "world" bởi người có id = 4
fb.com/search/str/world/stories-keyword/4/stories-by/intersect
+ Post vào năm 2018:
fb.com/search/4/stories-by/2018/date/stories/intersect
+ Photo của A:
fb.com/search/4/photos-of
+ Photo trên timeline của A:
fb.com/search/4/photos
+ Photo được đăng bởi A:
fb.com/search/4/photos-by
+ Photo đã like:
fb.com/search/4/photos-liked
+ Photo đã interest:
fb.com/search/4/photos-interested
+ Photo đã interact:
fb.com/search/4/photos-interacted
+ Photo đã được tag
fb.com/search/4/photos-tagged
+ Photo đã comment:
fb.com/search/4/photos-commented
+ Photo recommended cho
fb.com/search/4/photos-recommended-for
+ Video của A:
fb.com/search/4/videos-of
+ Video trên timeline của A:
fb.com/search/4/videos
+ Video đăng bởi A:
fb.com/search/4/videos-by
+ Video đã comment:
fb.com/search/4/videos-commented
+Video đã like:
fb.com/search/4/videos-liked
+ Video đã được tag:
fb.com/search/4/videos-tagged
+ Place mà A làm việc:
fb.com/search/4/employers
+ Place đã visit:
fb.com/search/4/places-visited
+ Place gần đây đã visit
fb.com/search/4/recent-places-visited
+ Place đã check in
fb.com/search/4/places-checked-in
+ Place đã like:
fb.com/search/4/places-liked
+ Event đã được mời:
fb.com/search/4/events
+ Event đã join:
fb.com/search/4/events-joined
+ Friend của A:
fb.com/search/4/friends
+ Follower của A:
fb.com/search/4/followers
+ Co-workers của A:
fb.com/search/4/employees
+ Page đã like:
fb.com/search/4/pages-liked
+ Page đã được like bởi friend của A:
fb.com/search/4/friends/pages-liked
+ Các mối quan hệ của A:
fb.com/search/4/relatives
+ App đã use:
fb.com/search/4/apps-used
+ Event tương lai
fb.com/search/4/events
+ Event đã join năm 2018
fb.com/search/str/4/events-joined/2018/date/events/intersect/
+ Event đã được invite năm 2018:
fb.com/search/str/4/events-invited/2018/date/events/intersect/
+ Event năm 2018:
fb.com/search/str/4/events/2018/date/events/intersect/
+ Event đã được tạo năm 2018:
fb.com/search/str/4/events-created/2018/date/events/intersect/
+ Group đã join:
fb.com/search/4/groups
---
TÌM KIẾM VỀ BẠN BÈ CỦA BẠN BÈ:
+ Post về "Tết" mà bạn bè của bạn bè bạn đăng:
fb.com/search/me/friends/friends/stories-by/str/Tết/keywords_posts/intersect/
+ Post về "Tết" mà bạn bè của bạn bè bạn đã comment:
fb.com/search/me/friends/friends/stories-commented/str/Tết/keywords_posts/intersect/
+ Post về "Tết" mà bạn bè của bạn bè bạn đã tag:
fb.com/search/me/friends/friends/stories-tagged/str/Tết/keywords_posts/intersect/
---
TÌM KIẾM VỀ BẠN BÈ CỦA NGƯỜI DÙNG:
+ Những friend của user có id = 100000236229721 hiện đang sống tại địa điểm có id = 103934556308311:
fb.com/search/103934556308311/residents/present/100000236229721/friends/intersect/
+ Những friend của user có id = 100000236229721 mà like địa điểm có id = 103934556308311
fb.com/search/103934556308311/likers/100000236229721/friends/intersect/
+ Những friend của user có id = 100000236229721 mà làm việc tại địa điểm có id = 472005709540074
fb.com/search/472005709540074/employees/100000236229721/friends/intersect/
+ Những friend của user có id = 100000236229721, là nam giới mà thích nam giới
fb.com/search/100000236229721/friends/males/males/users-interested/intersect/
+ Place mà các friend của user id = 4 đã check in:
fb.com/search/4/friends/places-checked-in/
+ Photo mà các friend của user id = 4 đã like:
fb.com/search/4/friends/photos-liked/
+ Photo mà các friend của user id = 4 đã comment:
fb.com/search/4/friends/photos-commented/
+ Photo của các friend của user id = 4:
fb.com/search/4/friends/photos-of/
+ Video mà các friend của user id = 4 đã like:
fb.com/search/4/friends/videos-liked/
+ Video mà các friend của user id = 4 đã comment:
fb.com/search/4/friends/videos-commented/
+ Video của các friend của user id = 4:
fb.com/search/4/friends/videos-of/
+ Event mà các friend của user id = 4 đã join:
fb.com/search/4/friends/events-joined/
+ App mà các friend của user id = 4 đã use:
fb.com/search/4/friends/apps/
+ Post mà các friend của user id = 4 đã đăng:
fb.com/search/4/friends/stories-by/
+ Post mà các friend của user id = 4 đã comment:
fb.com/search/4/friends/stories-commented/
+ Post mà các friend của user id = 4 đã được tag:
fb.com/search/4/friends/stories-tagged/
---
TÌM KIẾM NGƯỜI:
+ Người có tên là "Hoang"
fb.com/search/str/Hoang/users-named
fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect
+ Người có bạn tên là "Hoang"
fb.com/search/str/Hoang/users-named/friends/intersect
+ Người tên Hoang lớn hơn 23 tuổi
fb.com/search/23/users-older/str/hoang/users-named/intersect
+ Người tên Hoang đang làm model
fb.com/search/str/hoang/users-named/str/model/pages-named/employees/intersect
+ Người đang làm model
fb.com/search/str/model/pages-named/employees/intersect
Người đang làm model
fb.com/search/str/model/pages-named/employees/present/intersect
Người đã làm model
fb.com/search/str/model/pages-named/employees/ever/intersect
Người đã từng làm
fb.com/search/str/model/pages-named/employees/past/intersect
+ Người đang làm ở Google:
fb.com/search/str/Google/pages-named/employees/present/intersect
+ Người đã từng làm ở Google:
fb.com/search/str/Google/pages-named/employees/past/intersect
+ Người đã từng làm ở nơi có id = 255222197949144:
fb.com/search/str/255222197949144/employees/past
+ Người like trang tên có chứa cụm từ "Google":
fb.com/search/str/Google/pages-named/likers/intersect
+ Người sống ở Hanoi:
fb.com/search/str/hanoi/pages-named/residents/intersect
Người đang sống ở Hanoi:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect
Người từng sống tại Hanoi:
fb.com/search/str/hanoi/pages-named/residents/ever/intersect
Người đã từng sống ở Hanoi:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/past/intersect
+ Người học tại trường HUST:
fb.com/search/str/hust/pages-named/students/intersect
+ Người hiện đang học tại HUST
fb.com/search/str/hust/pages-named/students/present/intersect
+ Người đã từng học tại HUST
fb.com/search/str/hust/pages-named/students/ever/intersect
fb.com/search/str/hust/pages-named/students/past/intersect
+ Sinh viên của trường có id = 255222197949144
fb.com/search/str/255222197949144/students/
+ Người đã từng visit địa điểm tên có chữ Hanoi:
fb.com/search/str/hanoi/pages-named/visitors/intersect
+ Người đã check in tại địa điểm có id = 103934556308311
fb.com/search/str/103934556308311/users-checked-in/intersect
+ Người like page A có id = 1460152727562453:
fb.com/search/1460152727562453/exact-page-likers
fb.com/search/str/1460152727562453/likers/intersect
+ Người visit địa điểm có id = 103934556308311:
fb.com/search/str/103934556308311/visitors/intersect
+ Người làm ở địa điểm có id = 255222197949144:
https://m.facebook.com/search/str/255222197949144/employees
+ Người nói tiếng Trung:
fb.com/search/str/chinese/pages-named/speakers/intersect
+ Người thích nữ giới
fb.com/search/females/users-interested/intersect
Thích nam giới
fb.com/search/males/users-interested/intersect
+ Người ở Hanoi mà thích nam giới:
fb.com/search/males/users-interested/str/hanoi/pages-named/residents/present/intersect
+ Nam giới ở Hanoi mà thích nam giới
fb.com/search/males/users-interested/str/hanoi/pages-named/residents/present/males/intersect
+ Người giới tính nam:
fb.com/search/males/intersect
Người giới tính nữ:
fb.com/search/females/intersect
+ Người già hơn 23 tuổi
fb.com/search/23/users-older/intersect
+ Người là tín đồ Phật giáo
fb.com/search/str/buddhist/pages-named/users-religious-view/intersect
(Có thể thay buddhist bằng buddha, christ hay các cụm từ khác tuỳ thích)
+ Người có quan điểm chính trị là tự do (freedom):
fb.com/search/str/freedom/pages-named/users-political-view/intersect
(Có thể thay freedom bằng các cụm từ khác)
---
CÁC TÌM KIẾM TỔNG HỢP:
Cấu trúc tìm kiếm tổng hợp:
fb.com/search/[trạng-thái-quan-hệ]/users/[id-công-việc]/residents/present/[id-nơi-ở-hiện-tại]/likers/[id-page-like]/home-residents/[giới-tính]/[id-công-việc]/employees/[id-group]/members/[age-min]/[age-max]/users-age-2/intersect
Cụ thể:
+ Nam giám đốc tại Hanoi:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/giám+đốc/pages-named/employees/present/males/intersect
+ Nữ manager đang làm việc ở Hanoi:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/manager/pages-named/employees/present/females/intersect
+ Nữ nhân viên văn phòng tại Hanoi:
fb.com/search/str/hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/công+ty/pages-named/employees/present/females/intersect
+ Nam sinh viên các trường đại học ở Hanoi:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/đại+học/pages-named/employees/present/males/intersect
+ Người like thời trang nam tại Tp HCM:
fb.com/search/str/Hồ+Chí+Minh/pages-named/residents/present/intersect/str/thời+trang/pages-named/likers/males/intersect
+ Người mà like page A id = 11 và page B id = 12:
fb.com/search/11/likers/12/likers/intersect
+ Người mà sinh ở Hanoi có id = 106388046062960, sống ở Haiduong có id = 103934556308311:
fb.com/search/106388046062960/users-birth-place/103934556308311/residents/present/intersect
+ Người làm việc ở Hanoi, sống ở Hải Dương:
fb.com/search/106388046062960/employees/103934556308311/residents/present/intersect
+ Bạn của người A có id = 100000236229721
sống ở B có id = 106388046062960:
fb.com/search/100000236229721/friends/106388046062960/residents/present/intersect
+ Ở Hanoi, tên Hung và nói tiếng China:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/Hung/users-named/intersect/str/China/pages-named/speakers/intersect
+ Ở Hanoi, tên Hung, nói tiếng Anh, đã visit Shanghai:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/Hung/users-named/intersect/str/English/pages-named/speakers/intersect/str/Shanghai/pages-named/visitors/intersect
+ Người sống ở Hanoi và thích Gym:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/Gym/pages-named/likers/intersect
+ Người sống ở Hanoi và làm việc tại VTV:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/VTV/pages-named/employees/present/intersect
+ Người sống ở Hanoi, đã từng làm việc tại VTV:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/VTV/pages-named/employees/past/intersect
+ Người tên là "Hoang" hiện đang sống ở Hanoi:
fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect
+ Người tên là "Hoang" đã từng sống ở Hanoi:
fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/Hanoi/pages-named/residents/past/intersect
+ Người tên là "Hoang" hiện đang sống ở địa điểm có id = 106388046062960
fb.com/search/str/Hoang/users-named/106388046062960/residents/present/intersect/
+ Người tên là "Hoang" đã từng sống ở địa điểm có id = 106388046062960
fb.com/search/str/Hoang/users-named/106388046062960/residents/past/intersect/
+ Người tên là "Hoang" đang làm việc ở nơi có id = 106388046062960
fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/106388046062960/employees/present/intersect/
+ Người tên là "Hoang" đã từng làm việc ở nơi có id = 106388046062960
fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/106388046062960/employees/past/intersect/
+ Người tên là "Hoang" mà thích trang tên VTV:
fb.com/search/str/Hoang/users-named/str/VTV/pages-named/likers/intersect
+ Người là nam, ở Việt Nam và thích vOz:
fb.com/search/str/Vietnam/pages-named/residents/present/intersect/str/vOz/pages-named/likers/males/intersect
+ Người là nữ, ở Hongkong và thích movie:
fb.com/search/str/HongKong/pages-named/residents/present/intersect/str/movie/pages-named/likers/females/intersect
+ Người là nam, ở Saigon và đang làm tại HTV:
fb.com/search/str/Saigon/pages-named/residents/present/intersect/str/HTV/pages-named/employees/present/males/intersect
+ Người là nữ, ở Hanoi và đang làm tại VTV:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/VTV/pages-named/employees/present/females/intersect
+ Nam ở Saigon và đã từng làm tại HTV:
fb.com/search/str/Saigon/pages-named/residents/present/intersect/str/HTV/pages-named/employees/past/males/intersect
+ Nữ ở Hà Nội và đã từng làm tại VTV:
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/VTV/pages-named/employees/past/females/intersect
+ Người hiện đang sống ở New York mà đã từng làm kĩ sư tại Google:
fb.com/search/str/google/pages-named/employees/present/intersect/str/108424279189115/residents/present/intersect/str/engineer/pages-named/employees/past/intersect
+ Người nói tiếng Pháp hiện đang sống ở New York là kĩ sư làm việc cho Google:
fb.com/search/str/google/pages-named/employees/present/intersect/str/software%20engineer/pages-named/employees/present/intersect/str/New%20York/pages-named/residents/present/intersect/str/French/pages-named/speakers/intersect
---
TÌM KIẾM ĐIỂM CHUNG GIỮA HAI NGƯỜI:
+ Bạn chung giữa hai người có id = 4 và id = 5:
fb.com/browse/mutual_friends/?uid=4&node=5
+ Place mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng visit:
fb.com/search/4/places-visited/5/places-visited/intersect
+ Place cùng check in của 2 người có id = 4 và 5:
fb.com/search/str/4/places-checked-in/5/places-checked-in/intersect
+ Page mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng like:
fb.com/search/4/pages-liked/5/pages-liked/intersect
+ Photo mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng like:
fb.com/search/4/photos-liked/5/photos-liked/intersect
+ Photo mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng được tag:
fb.com/search/4/photos-tagged/5/photos-tagged/intersect
+ Photo mà người có id = 4 và người có id = 5 cùng comment:
fb.com/search/4/photos-commented/5/photos-commented/intersect
+ Video mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng like:
fb.com/search/4/videos-liked/5/videos-liked/intersect
+ Video mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng được tag:
fb.com/search/4/videos-tagged/5/videos-tagged/intersect
+ Video mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng comment:
fb.com/search/4/videos-commented/5/videos-commented/intersect
+ Post mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng like:
fb.com/search/4/stories-liked/5/stories-liked/intersect
+ Post mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng được tag:
fb.com/search/4/stories-tagged/5/stories-tagged/intersect
+ Post mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng comment:
fb.com/search/4/stories-commented/5/stories-commented/intersect
+ Event chung giữa hai người có id = 4 và id = 5
fb.com/search/4/events/5/events/intersect
+ Group chung giữa hai người có id = 4 và id = 5
fb.com/search/4/groups/5/groups/intersect
FACEBOOK SEARCH HIỆN KHÔNG KHẢ DỤNG
+ Tuổi từ 18 – 35, tên là “Linh”, sống ở Hà Nội:
fb.com/search/str/linh/users-named/35/18/users-age-2/108109945876600/residents/present/intersect/
+ Nữ, sinh tháng 01 năm 1986
fb.com/search/1986/jan/date-2/users-born/females/intersect
+ Giới tính nữ + độc thân:
fb.com/search/single/users/females/intersect
+ Tìm kiếm người độc thân:
fb.com/search/single/users
+ Tìm kiếm người lập gia đình:
fb.com/search/married/users
+ Tìm người tên "Hoang" sinh năm 1999
fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/1999/date/users-born/intersect
+ Tìm người tên "Hoang" có tuổi từ 22-28
fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/22/28/users-age-2/intersect
+ Nữ PG tuổi 20-30
fb.com/search/str/pg/pages-named/employees/present/20/30/users-age-2/females/intersect
+ Tìm người là nữ sinh năm 1990-2000 sống ở Tp HCM:
fb.com/search/females/str/ho%20chi%20minh/pages-named/residents/present/2000/before/users-born/1990/after/users-born/intersect/
+ Tìm người sinh năm 1990-1970 ở Hanoi:
fb.com/search/str/hanoi/pages-named/residents/present/1990/before/users-born/1970/after/users-born/intersect/
+ Tìm người sống ở Hanoi mà sinh năm 1999
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/1999/date/users-born/intersect
+ Tìm người là nam ở Hanoi mà sinh năm 1999
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/1999/date/users-born/males/intersect
+ Tìm người sinh năm 1999 mà thích Hanoi
fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/likers/intersect/str/1999/date/users-born/intersect
+ Tìm thời gian làm bạn giữa user có id = 100000236229721 và user có id = 1819097918
fb.com/friendship/100000236229721/1819097918/
+ Nơi mà user có id = 4 sinh ra
https://www.facebook.com/search/4/users-bith-place
+ Nơi mà user có id = 4 ở
https://www.facebook.com/search/4/home-residents
+ Tìm người có email google@google.com
fb.com/search/results.php?q=google%40google.com&nomc=0&_rdr
+ Tìm người có sđt 0987654321
fb.com/search/results.php?q=0987654321&nomc=0&_rdr
+ Reviews của người có id = 4
fb.com/4/reviews
+ Tìm video của người dủng có id = 4 theo tháng năm (vd: tháng 1/2017)
https://www.facebook.com/search/4/videos-by/Jan/2017/date-2/videos/intersect/
+ Tìm ảnh của người dủng có id = 4 theo tháng năm (vd: tháng 1/2018)
https://www.facebook.com/search/str/4/photos-by/Jan/2018/date-2/photos/intersect/
+ Con cái của người dùng có id = 4
https://www.facebook.com/search/str/4/children/
+ Trường mà người dùng có id = 4 đã học
https://www.facebook.com/search/str/4/schools-attended/ever/
+ Trường sau đại học mà người dùng có id = 4 đã học
https://www.facebook.com/search/str/4/grad-schools-attended/
+ Đảng phái chính trị mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng theo
https://www.facebook.com/search/100000236229721/political-views/1819097918/political-views/intersect/
+ Ảnh mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng được tag
https://www.facebook.com/search/100000236229721/photos-of/intersect/1819097918/photos-of/intersect/
+ https://www.facebook.com/directory/people/
+ Tìm vị trí làm việc có tên CEO
https://www.facebook.com/search/str/CEO/pages-named/117968858296276/pages/intersect/
Facebook Codes
Location codes: (xem ở phần mã địa điểm Trung Quốc, Việt Nam và các nước ở phần cuối cùng)
---
Politics codes
Conservatives 104082972962342
Socialists 103794206325342
Liberals 114494755234706
Islamic politics 109523995740640
---
Languages codes
Eng 106059522759137
French 108106272550772
Russian 112624162082677
Ger 105673612800327
Italian 113153272032690
Jap 109549852396760
Spainish 110343528993409
Norwegian 107381149291932
---
Religion Codes
Protestants 106274162745013
Catholics 102144649827989
Muslims 106078429431815
Jewish people 115063718504722
Hindu 109107252447873
Buddhist 114761101868288
Shinto 112268618789811
Atheists 111235122235077
Satanists 109491989070706
Scientologists 103822469656893
Jehova's Witness 114897538527344
Jedi 108069459214854
Mormon 112325998784231
Vegan 263557043786425
---
Profession Codes
lawyers 112696438745118
Police officers 109396455744864
Investigators 143544082337251
Accountants 112926212054966
Managers 112892498724794
CEO's 112032368815466
Treasurers 112732928742174
Administrators 143418082353057
Actors 113227362021025
Teachers 108464855840777
Trainers 107738079249033
Architects 108031252558282
Civil engineers 131461013563090
Nurses 113599041983855
Social workers 103114063062534
Dentists 119880341359563
Optometrists 112544782094996
Models 106216656075289
Strippers 112231702136450
Sex workers 162282617128863
Librarians 112282248788333
---
Facebook Graph Search Keywords
acquaintances
actors
admins
admirers
afterbefore
all
app-users
apps
apps-liked
apps-named
apps-recommended-for
apps-similar-to
apps-used
articles-interest-domain
articles-navigational
articles-news
articles-popular
articles-web
articles-with-posts
aunts
boyfriends
brothers
brothers-in-law
celeb_photos
children
chronosort
class
close-friends
colleges-attended
commenters
commerce_by_availability
commerce_by_brand
commerce_by_category
commerce_by_category_id
commerce_by_condition
commerce_by_currency
commerce_by_discrete_location
commerce_by_distance
commerce_by_instock
commerce_by_keyword
commerce_by_price
commerce_by_product_capability
commerce_by_review_status
commerce_by_scope_id
commerce_by_seller_id
commerce_by_visibility
communities
communities-named
contacts
cousins
cover-media
creators
current-cities
current-countries
current-regions
date
daughters
daughters-in-law
degree
domestic-partners
duration-future
duration-past
employees
employer-location
employers
events
events-at
events-created
events-in
events-invited
events-joined
events-named
events-near
ever
ever-past
exact-page-likers
fathers
fathers-in-law
fbids
females
fiances
filter
followers
friends
friends_or_followers
future
fuzzy-intersect
games
girlfriends
global-share-metadata
gps-location
grad-schools-attended
grandchildren
granddaughters
grandfathers
grandmothers
grandparents
grandsons
groups
groups-about
groups-named
groups-privacy
high-schools-attended
home-residents
hometowns
husbands
job
job-liker-union
keywords
keywords_aggregated_posts
keywords_all_results
keywords_all_types
keywords_apps
keywords_blended_videos
keywords_commerce
keywords_entities
keywords_events
keywords_global_share
keywords_groups
keywords_hashtag
keywords_interest
keywords_local
keywords_media
keywords_non_grammar_videos
keywords_pages
keywords_person_serp
keywords_photos
keywords_places
keywords_post_pulse
keywords_posts
keywords_posts_topic_trending
keywords_profile
keywords_pulse_topic
keywords_search
keywords_social
keywords_top
keywords_topic
keywords_topic_news
keywords_topic_sport_match
keywords_topic_trending
keywords_users
keywords_videos
keywords_videos_include_youtube
keywords_web
keywords_web_videos
languages
likers
links-keyword
listeners
local_search
major
males
media-feed
media-public
media-social
media-union
media-web
members
minutiae-actors
minutiae-posts
mothers
mothers-in-law
nephews
nieces
non-friends
non-groups
online-friends
page-has-role
page_raters
pages
pages-about
pages-in
pages-liked
pages-named
pages-of-role
pages-recommended-for
pages-related-to-celeb
pages-similar-to
pages-tagged
parents
partners
past
photos
photos-about
photos-by
photos-commented
photos-in
photos-interacted
photos-interested
photos-keyword
photos-liked
photos-of
photos-ranking
photos-recommended-for
photos-reshared
photos-tagged
photos-uploaded
places
places-checked-in
places-in
places-liked
places-named
places-near
places-near-address
places-open-at
places-recommended-for
places-reviewed
places-saved
places-tagged
places-visited
places-with-fb-wifi
places-with-spotlight
places_fbids
platform
political-views
present
readers
recent-photos
recent-places-visited
recent-videos
relationship-anniversary
relatives
religious-views
reshare-stories-by
residents
residents-near
restricted-friends
reviews-at
role
role-outgoing
school-location
schools-attended
siblings
sisters
sisters-in-law
sons
sons-in-law
speakers
spouses
stepbrothers
stepchildren
stepdaughters
stepfathers
stepmothers
stepparents
stepsiblings
stepsisters
stepsons
stories
stories-at
stories-authoritative
stories-by
stories-celebrities
stories-celebrities-mention
stories-commentary
stories-commented
stories-eyewitness
stories-feed
stories-forsale
stories-global-share
stories-group
stories-hashtag
stories-how-to
stories-in
stories-interacted
stories-key-voices
stories-keyword
stories-language
stories-liked
stories-live
stories-marketplace
stories-media-tagged
stories-minutiae
stories-news
stories-news-pivot
stories-nonforsale
stories-noun-phrase
stories-page
stories-post-set-authoritative
stories-post-set-commentary
stories-profile
stories-public
stories-publishers
stories-ranking
stories-recent
stories-recipes
stories-related-authors
stories-reviews
stories-reviews-people
stories-share-link
stories-social
stories-tagged
stories-topic
stories-vital
stories-vital-authors
stories-with-tagged
story-fbids
students
timeline
trending-videos
uncles
union
users
users-age
users-any-relationship
users-birth-place
users-born
users-checked-in
users-civil-union
users-dating
users-employer-keyword
users-followed
users-interacted
users-interested
users-its-complicated
users-location-keyword
users-named
users-older
users-open-relationship
users-political-view
users-relationship
users-religious-view
users-school-keyword
users-tagged
users-younger
video-links-shared
video-permalink
video-publishers
video-related-stories
video-related-videos
video-share-permalink
video-state
videos
videos-about
videos-by
videos-commented
videos-feed
videos-in
videos-interacted
videos-interested
videos-keyword
videos-liked
videos-live
videos-of
videos-ranking
videos-reshared
videos-tagged
videos-uploaded
videos-web
visitors
watchers
wives
work-anniversary
---
Facebook Categories
1103 Actor/Director
1105 Movie
1106 Movie Genre
1108 Producer
1109 Writer
1110 Studio
1111 Movie Theater
1112 TV/Movie Award
1113 Fictional Character
1114 Movie Character
1200 Album
1201 Song
1202 Musician/Band
1203 Musical Genre
1204 Musical Instrument
1205 Music
1207 Music Video
1208 Concert Tour
1209 Concert Venue
1210 Radio Station
1211 Record Label
1212 Music Award
1213 Music Chart
1300 Book
1301 Author
1302 Book Genre
1305 Book Store
1306 Library
1307 Magazine
1308 Literary Editor
1309 Book Series
1400 TV Show
1401 TV Genre
1402 TV Network
1404 TV Channel
1500 Interest
1501 Sport
1600 Athlete
1601 Artist
1602 Public Figure
1604 Journalist
1605 News Personality
1606 Chef
1607 Lawyer
1608 Doctor
1609 Business Person
1610 Comedian
1611 Entertainer
1613 Teacher
1614 Dancer
1615 Designer
1616 Photographer
1617 Entrepreneur
1700 Politician
1701 Government Official
1800 Sports League
1801 Professional Sports Team
1802 Coach
1803 Amateur Sports Team
1804 School Sports Team
1805 Sports Event
1900 Restaurant/Cafe
1901 Cuisine
2000 Food
2100 Bar
2101 Club
2200 Company
2201 Product/Service
2202 Website
2203 Brand/Company Type
2205 Cars
2206 Bags/Luggage
2208 Camera/Photo
2209 Clothing
2210 Computers
2211 Software
2212 Office Supplies
2213 Electronics
2214 Health/Beauty
2215 Appliances
2216 Building Materials
2217 Commercial Equipment
2218 Home Decor
2219 Furniture
2220 Household Supplies
2221 Kitchen/Cooking
2222 Patio/Garden
2223 Tools/Equipment
2224 Wine/Spirits
2226 Jewelry/Watches
2230 Pet Supplies
2231 Outdoor Gear/Sporting Goods
2232 Baby Goods/Kids Goods
2233 Media/News/Publishing
2234 Bank/Financial Institution
2235 Non-Governmental Organization (NGO)
2236 Insurance Company
2237 Small Business
2238 Energy/Utility
2239 Retail and Consumer Merchandise
2240 Automobiles and Parts
2241 Industrials
2242 Transport/Freight
2243 Health/Medical/Pharmaceuticals
2244 Aerospace/Defense
2245 Mining/Materials
2246 Farming/Agriculture
2247 Chemicals
2248 Consulting/Business Services
2249 Legal/Law
2250 Education
2251 Engineering/Construction
2252 Food/Beverages
2253 Telecommunication
2254 Biotechnology
2255 Computers/Technology
2256 Internet/Software
2257 Tobacco Company
2258 Travel/Leisure
2260 Community Organization
2261 Political Organization
2262 Vitamins/Supplements
2263 Drugs
2264 Church/Religious Organization
2265 Phone/Tablet
2300 Games/Toys
2301 App Page
2302 Video Game
2303 Board Game
2401 City
2405 Neighborhood
2500 Local Business
2501 Hotel
2503 Landmark
2505 Transit Stop
2506 Airport
2507 Sports Venue
2508 Arts/Entertainment/Nightlife
2509 Automotive
2510 Spas/Beauty/Personal Care
2511 Event Planning/Event Services
2512 Bank/Financial Services
2513 Food/Grocery
2514 Health/Medical/Pharmacy
2515 Home Improvement
2516 Pet Services
2517 Professional Services
2518 Business Services
2519 Community/Government
2520 Real Estate
2521 Shopping/Retail
2522 Public Places
2523 Attractions/Things to Do
2524 Sports/Recreation/Activities
2525 Tours/Sightseeing
2526 Transportation
2527 Hospital/Clinic
2528 Museum/Art Gallery
2600 Organization
2601 School
2602 University
2603 Non-Profit Organization
2604 Government Organization
2606 Cause
2607 Religious Place of Worship
2608 Field of Study
2609 Concentration or Major
2611 Work Position
2612 Community
2613 Degree
2617 Work Project
2618 Political Party
2619 Course
2620 Political Ideology
2621 Animal
2622 Animal Breed
2624 Article
2625 Competition
2629 Junior High School
2632 Pet
2637 Middle School
2700 Personal Blog
2701 Arts & Humanities Website
2702 Business & Economy Website
2703 Computers & Internet Website
2704 Education Website
2705 Entertainment Website
2706 Government Website
2707 Health & Wellness Website
2708 Home & Garden Website
2709 News & Media Website
2710 Recreation & Sports Website
2711 Reference Website
2712 Regional Website
2713 Science Website
2714 Society & Culture Website
2715 Local & Travel Website
2716 Teens & Kids Website
2717 Personal Website
2900 Science
2902 Video
2903 Art
3006 Medical Procedure
3107 Geographical Place
103436486409265 Orchestra
103446129740239 Bridal Shop
103479803071590 Refrigeration Service
107287559351594 Filipino Restaurant
108051929285833 College & University
108287585916424 Motorcycle Repair Shop
108366235907857 Newspaper
108376755907313 Railroad Company
108427109235243 Home Improvement
108443649233212 Credit Counseling Service
108447855899758 Evangelical Church
108459679231422 Notary Public
108472109230615 Computer Repair Service
108512435893415 Charter Bus Service
108565442553819 Astrologist & Psychic
109377152477621 Persian/Iranian Restaurant
109499672460251 Art Restoration Service
109512302457693 Footwear Store
109527622457518 Shopping Mall
109578329118821 Massage Service
109594239116608 Insurance Broker
109597022449687 Church of Jesus Christ of Latter-day Saints
109633322446882 Party Supply & Rental Shop
109976259083543 Stadium, Arena & Sports Venue
110107385737667 New American Restaurant
110113695730808 Chicken Joint
110121459069433 Courthouse
110152272401235 High School
110186619064706 Comedy Club
110192549061839 Airline Company
110207655727714 Public Square / Plaza
110218445719092 Security Guard Service
110249975723427 Office Supplies
110290705711626 Bar
110321355709642 Bed and Breakfast
110351045706277 Maid & Butler
112286315572975 Salad Bar
113241762435251 Sugaring Service
113264772433008 Yakitori Restaurant
113581542055311 Belgian Restaurant
113914582020990 Family Doctor
114044592008363 Nanny
114047665342448 Financial Aid Service
114055392008299 Housing Assistance Service
114253171987086 Marine Supply Store
114682585623877 Abruzzo Restaurant
115090141929327 Park
115725465228008 Region
116306972128008 General Dentist
119869574758000 Tapas Bar & Restaurant
120731481338075 Beauty Supplier
121058704635534 Afghani Restaurant
121321524611296 Bingo Hall
121405177935134 Forestry & Logging
121549447920861 Acupuncturist
121659614574801 Christian Science Church
121781067897279 Halfway House
121989644542468 Waste Management Company
123377808095874 Marketing Agency
124555004283973 Masonry Contractor
124581960948637 Tire Dealer & Repair Shop
124584130946507 Sports Promoter
124620910942599 Fireplace Store
124622240942151 Housing & Homeless Shelter
124668097604494 Senior Center
124698237604010 Recreational Vehicle Dealership
124701514268099 Property Management Company
124718197599943 Automotive Restoration Service
124736910930693 Recruiter
124744617598250 Culinary School
124760297597666 Swimming Pool & Hot Tub Service
124814294258910 Employment Agency
124816677590074 Contractor
124861974254366 Tour Agency
124886030917279 Boat Dealership
124887510918208 Public Swimming Pool
124907487582838 Medical Supply Store
124947834245370 Tourist Information Center
124999390906893 Moving Supply Store
127410733993761 Full Gospel Church
127772663958428 Obstetrician-Gynecologist (OBGYN)
127806747288007 Traffic School
127892053948220 Cafeteria
128003127270269 Bicycle Shop
128157407253652 Fruit & Vegetable Store
128184253916402 Loan Service
128197080583700 Cash Advance Service
128232937246338 Travel & Transportation
128268517241197 Environmental Consultant
128282540573946 Health Care Administration
128415180914694 Dog Day Care Center
128421653893948 Reproductive Service
128470943900600 Gay Bar
128568697212195 Crisis Prevention Center
128673187201735 Coffee Shop
128698093865240 Outlet Store
128753240528981 Women's Clothing Store
128784863859103 Home Inspector
128816990522299 Bank Equipment & Service
128853933850116 Landscape Company
128905757179140 Hair Removal Service
128966563840349 Airport
129327030469234 Ice Skating Rink
129357034153761 Jewelry & Watches Company
129417183848258 Just For Fun
129539913784760 Indian Restaurant
131962450204676 Car Dealership
132003726865268 Pediatrician
132008380200065 Image Consultant
132219350176698 Heating, Ventilating & Air Conditioning Service
132227236842772 Internist (Internal Medicine)
132328993501399 Mental Health Service
132452193487149 Mattress Wholesaler
132478556820146 Translator
132521440149062 Moving & Storage Service
132666603831665 Beauty Store
132778023455109 Malpractice Lawyer
132852590115660 Kitchen/Cooking
132942110106445 Dental Equipment
132948550106442 Marine Service Station
133148010085253 Dry Cleaner
133152263416981 Hospital
133381803394214 Tax Preparation Service
133436743388217 Arts & Entertainment
133510666716809 Comic Bookstore
133534277068159 Haunted House
133576170041936 Bank
133886996679184 Portable Toilet Rentals
134015953331113 Convention Center
134088753324121 Automotive Leasing Service
134312329967620 Secretarial Service
134381433294944 Pharmacy / Drugstore
134501539950711 Sushi Restaurant
135468489860087 Soup Restaurant
135660879839870 Himalayan Restaurant
135761909830871 Burmese Restaurant
135930436481618 Lounge
136191809788079 Mortgage Brokers
136412456432179 Shopping District
137420212991446 Peruvian Restaurant
137463256320813 Irish Restaurant
137670789632630 British Restaurant
138265209910849 Surgeon
138456929557798 Bus Line
138756772860047 Crêperie
139197659476308 Screen Printing & Embroidery
139225689474222 Beauty, Cosmetic & Personal Care
139272729470823 Gas Station
139386576124160 Public Service
139389149463981 Truck Rental
139433292785470 Caterer
139438332785466 Convent & Monastery
139460309451166 Religious Center
139462872784035 Lutheran Church
139492049448901 Automotive Parts Store
139745066094977 Business Center
139750396088115 Musical Instrument Store
139801652749645 Anglican Church
139975202732005 Trophies & Engraving Shop
139976092733827 Accountant
140112669728206 Distillery
140154442713316 Pet Breeder
140234236045713 Elementary School
140264492710151 Septic Tank Service
140784189318631 Sewing & Alterations
141311482955254 Glass & Mirror Shop
141538499244285 African Methodist Episcopal Church
141810199571801 Fishing Spot
142431502842979 E-Cigarette Store
142590562472824 Singaporean Restaurant
142904572786660 Boat/Ferry Company
143160019083147 Wig Store
143297819412003 Pilates Studio
143491166059053 Medical Equipment Supplier
143722605691025 Southwestern Restaurant
143973032336164 Franchise Broker
144087115657937 Ski & Snowboard School
144362285623268 Food Stand
144386572288836 Bus Station
144535972273084 Brewery
144657392262041 Family Medicine Practice
144722595590046 Greek Restaurant
144815382251809 Ethnic Grocery Store
144835265576678 Architect
144873802247220 Cosmetics Store
144971758897076 Specialty School
144982405562750 Pet Service
145008048892483 Collection Agency
145117552216056 Otolaryngologist (ENT)
145118935550090 Medical & Health
145208072207332 Real Estate Title & Development
145250718867825 Miniature Golf Course
145296352197250 Tutor/Teacher
145635905846537 Snorkeling Spot
145685118824723 Smog Emissions Check Station
145887745471348 Train Station
145925682134541 Home Theater Store
145988682478380 Credit Union
146059155460366 Makeup Artist
147714868971098 Public & Government Service
147757072316244 Television Service Provider
148344028911374 Homebrew Supply Store
148906328500868 Hardware Store
149044025154029 Passport & Visa Service
149452815111438 Nazarene Church
149803325077018 American Restaurant
149998721725634 Automotive Repair Shop
150060378385891 Appliances
150108431712141 Grocery Store
150148928375567 Biotechnology Company
150217168372274 German Restaurant
150432221681325 Movie & Music Store
150438461681329 Hostel
150534008338515 Barbecue Restaurant
150590361670906 Home Security Company
150631355348822 Romanian Restaurant
150681761655205 Fire Station
150732438316813 Antique Store
150805268316547 Polish Restaurant
150815208309028 Farm
150820404974203 Motorcycle Dealership
150896171638138 Korean Restaurant
150944301629503 Real Estate Investment Firm
151195168276371 Mongolian Restaurant
151676848220295 Education
151723701557019 Surfing Spot
151810238222781 Street
151854495230528 Tempura Restaurant
151969488199865 Bridge
152050108191372 Motel
152088421520086 Market Research Consultant
152142351517013 Corporate Office
152181445195236 Office Equipment Store
152220181857729 Bags & Luggage Store
152248208162513 Academic Camp
152275908161439 Gun Range
152339818172592 Insurance Agent
152367304818850 Transportation Service
152678898477239 Professional Sports Team
152783908110257 Presbyterian Church
152880021441864 Community Organization
153060148443004 Motorsports Store
153084451411848 Automotive Glass Service
153297678056879 Law Enforcement Agency
153490828039067 Outdoor Equipment Store
153535891368765 Automation Service
153614521358541 Criminal Lawyer
153635828025130 Arts & Crafts Store
153755631345622 Carnival Supply Store
154067984646918 Emergency Roadside Service
154585851262816 Recreation Center
154669644591265 Cajun & Creole Restaurant
154809748267282 Radiologist
155136917876965 Vietnamese Restaurant
155167537873297 Portuguese Restaurant
155358844524028 Gluten-Free Restaurant
155851681143483 Jewelry Wholesaler
156555961070638 Gardener
156756251046858 Health Food Restaurant
156757354384541 Soul Food Restaurant
156982297694225 Wildlife Sanctuary
157978694256306 Russian Restaurant
161422927240513 Government Organization
161467220570897 Book & Magazine Distributor
161516070564222 Financial Service
161521487230197 Solar Energy Service
161558893893842 Escrow Service
161785987204191 Bail Bondsmen
162068413843305 Veterinarian
162183907165552 Graphic Designer
162203750496209 Oncologist
162237190493977 Computer Training School
162264673824073 Specialty Grocery Store
162295707155272 Car Wash
162479300468980 Corporate Lawyer
162480900474637 Dive Bar
162532913805106 Real Estate Developer
162645523784869 Home Window Service
162648480454674 Fairground
162758110442965 Rental Shop
162813670434541 Market
162841010432730 Ski Resort
162845797101278 Furniture Store
162878243763233 Commercial Real Estate Agency
162914327091136 Travel Agency
162920420424772 Retirement & Assisted Living Facility
162948187091210 Child Protective Service
163003840417682 Pet Groomer
163090273743732 Commercial Bank
163102447071743 Emergency Rescue Service
163197293733225 Educational Supply Store
163300367054197 Seafood Restaurant
163431627040738 Boat Service
163459287040281 Storage Facility
163581277042500 Lake
164049010316507 Gastropub
164080003645425 Surveyor
164243073639257 Hotel
164274486955790 Cabinet & Countertop Store
164288046954643 Art School
164409566941435 Arcade
164436443610134 Teeth Whitening Service
164595956925901 Day Care
164886566892249 Advertising Agency
165156546872599 Abortion Service
165245226927543 Commercial & Industrial Equipment Supplier
165264720195968 Sorority & Fraternity
165531376827271 Gas & Chemical Service
165665860162999 Dorm
165823830131654 Sporting Goods Store
166419966738430 DJ
166443590070313 Pregnancy Care Center
166493923398099 Deck & Patio Builder
166582800055512 Intellectual Property Lawyer
166975666684060 Ticket Sales
167116956674095 Fondue Restaurant
167608369957681 Fish & Chips Restaurant
167749593275424 Indonesian Restaurant
167885889930008 Middle Eastern Restaurant
167954166588517 Diner
168976549819329 French Restaurant
169056916473899 Broadcasting & Media Production Company
169363643109176 Merchandising Service
169421023103905 AIDS Resource Center
169581916792003 Travel Service
169706939742581 Scuba Diving Center
169758603141095 Barber Shop
169896676390222 Library
170241263022353 Men's Clothing Store
170386086340798 Church of God
170474162998885 Boat Rental
170598252986387 Occupational Therapist
170715949640891 Archery Range
170721982973337 Episcopal Church
170810676298376 Animal Shelter
170817119631096 Airport Shuttle Service
170968163319233 Community Service
170992992946914 Marketing Consultant
171226896258682 African Restaurant
171385766240459 Taxidermist
171432846236153 Paintball Center
171485526232801 Spanish Restaurant
173883042668223 Performance Art Theatre
174177802634376 Hair Salon
174187662626299 Dentist & Dental Office
174201535963762 Asian Fusion Restaurant
174483852595760 Chinese Restaurant
174777552574651 Water Park
174832985894571 Yoga Studio
174921992560086 Rock Climbing Gym
174972792548177 Towing Service
175272389190311 Healthcare Administrator
175647552480085 Catholic Church
175657495818161 Tour Guide
175838732461622 Post Office
175898962454294 Dog Trainer
175962259115742 Food & Beverage Service & Distribution
176007949109829 Buffet Restaurant
176059775772759 Golf Course & Country Club
176393675739023 Archaeological Service
176527262444235 Farmers Market
176803072363608 Skydiving Center
176831012360626 Professional Service
176960322351733 Mediterranean Restaurant
177492522293723 Luggage Service
177721448951559 Workplace & Office
177734062274696 Driving Range
177756732269376 Hot Air Balloon Tour Agency
177892565587583 Funeral Service & Cemetery
177900302253752 Pentecostal Church
177939525582614 Pest Control Service
177950465654024 Airport Terminal
178048968909016 Manufacturer/Supplier
178280199241982 Internet Lawyer
178669642178193 Social Service
178680352174443 Toy Store
178867352155084 Plumbing Service
179167895459033 Thai Restaurant
179278362129856 Flea Market
179576078750378 Fashion Designer
179618232079666 Concrete Contractor
179672275401610 Business Consultant
179692792071824 Pet Cemetery
179702475405145 Bankruptcy Lawyer
179905035385252 Mosque
179943432047564 Performance & Event Venue
180001142041484 Estate Planning Lawyer
180117982029833 Costume Shop
180164648685982 Musician/Band
180256082015845 Pizza Place
180302115349257 Gun Store
180354032000162 Seasonal Store
180363965699108 Georgian Restaurant
180410821995109 Automotive, Aircraft & Boat
180428515332153 Airline Industry Service
180551801986954 Preschool
180588421978578 Horse-Drawn Carriage Service
180699075298665 Hospitality Service
180720568631853 Portable Building Service
180781665291519 Dating Service
180816211956170 Cultural Gifts Store
180833545285725 Carpenter
180931928610132 Medical Research Center
181044611932826 Allergist
181045748599578 Personal Trainer
181053558607965 Youth Organization
181216025249367 Apartment & Condo Building
181363338568345 Juvenile Lawyer
181475575221097 Photographer
181531718550494 Charismatic Church
181550638549454 Hair Extensions Service
181564868547915 Butcher Shop
181679458534697 Safety & First Aid Service
181803978524025 Inn
181811248521973 Child Care Service
181814521855864 Locksmith
181815448531059 Symphony
181885068517499 Physical Therapist
182269951819423 Cooking School
182582091788254 Bowling Alley
182923418412354 Franchising Service
183013211744255 Recreation Center
183037088401331 Nursing Home
183205338384747 Discount Store
183680385005847 Home Goods Store
184266718279692 Christian Church
184395321600410 Cargo & Freight Company
184405378265823 Gym/Physical Fitness Center
184460441595855 Sports Bar
184888278217935 Automotive Consultant
184925784880952 Synagogue
185032388204011 First Aid Class
185127444860544 Accessories
185259971514191 Vending Machine Sales & Service
185342455201725 Soccer Stadium
185368671504202 Hungarian Restaurant
185459711490789 Brazilian Restaurant
185512691489656 Textile Company
185600691480842 Tanning Salon
185855984789970 Asian Restaurant
185880521445708 Home Mover
185881398118852 Lobbyist
185900881450649 Personal Coach
186004504854452 Country Club / Clubhouse
186032081419494 Aviation School
186230924744328 Clothing Store
186236611410712 Blood Bank
186312161401260 Assemblies of God
186546178044573 Medical Lab
186564191378474 Cleaning Service
186573994697103 Writing Service
186657301367693 RV Repair Shop
186712678028215 Automotive Customization Shop
186869748024304 Nepalese Restaurant
186911214686518 Petting Zoo
186982054657561 Sports & Recreation
186983191324114 Music Lessons & Instruction School
186998168001766 Private School
187004854667366 Campground
187062101324297 Addiction Resources Center
187070794658134 Wholesale & Supply Store
187133811318958 Business Service
187153754656815 Dessert Shop
187215161312096 Internet Service Provider
187301137968148 Performing Arts School
187333341297290 Seventh Day Adventist Church
187393124625179 Web Designer
187425207958280 Burger Restaurant
187443774619522 Event Planner
187462324610381 Food Consultant
187495294614939 Private Plane Charter
187623434605561 Adult Entertainment Service
187677931267173 Kingdom Hall
187679647929203 Collectibles Store
187686707929197 Hotel Resort
187714557925874 Religious Organization
187716201260376 Real Estate Lawyer
187724814583579 Casino
187769598291385 Waxing Service
187813774574368 Furniture Repair & Upholstery Service
187827497907070 Bakery
187872604591327 Karaoke
187937741228885 Electronics Store
187950394558510 Tennis Court
188031587886173 Jewelry & Watches Store
188159097871782 Exchange Program
188166377871384 Armed Forces
188234584533149 Doctor
188296324525457 Sandwich Shop
188334264523313 Deli
188339094522319 Hair Replacement Service
188360891207745 Modern European Restaurant
188462984509706 Automotive Body Shop
188573091164316 Pet Store
188620891159326 Automotive Manufacturer
188625341157848 Independent Church
188684981153971 Drive In Restaurant
188763924479267 Modeling Agency
188780244476392 Plastic Surgeon
188953757794108 Signs & Banner Service
188977087789280 Paving & Asphalt Service
189006297788323 Cottage
189018581118681 Sports Club
189040354450145 Elevator Service
189172844438073 Currency Exchange
189183707768885 Awning Supplier
189323644423254 Agricultural Service
189334414420898 Party Entertainment Service
189483194405517 Music Production Studio
189487254406544 Cable & Satellite Company
189687247721960 Disability Service
189702521054390 Kennel
189771787733424 House Sitter
189799921044604 Racquetball Court
189811544396762 Tour Company
190108547677820 Janitorial Service
190152457675521 Church of Christ
190153097675457 Medical School
190189837667432 Mobile Home Dealer
190310404327530 Podiatrist
190592477648673 School Fundraiser
190648534311833 Recycling & Waste Management
190690290956124 Inventory Control Service
191060874251260 Cemetery
191073970923905 Moroccan Restaurant
191173027579272 Wedding Planning Service
191232370912538 Cambodian Restaurant
191328180890797 Carpet & Flooring Store
191334337551378 Restaurant Wholesaler
191334714243008 Chemical Company
191373470890862 School Transportation Service
191373750905077 Basque Restaurant
191478144212980 Dance & Night Club
191523214199822 Environmental Conservation Organization
191533400865548 Language School
191612347546618 Bartending Service
191647907538150 Gift Shop
191654867538088 Scandinavian Restaurant
191684877517919 Publisher
191693100854505 Beauty Supply Store
191765907520539 Caribbean Restaurant
191876627510158 Hawaiian Restaurant
191914921205687 Test Preparation Center
191921914160604 Educational Research Center
191969860827280 Photography Videography
191990114153751 Mattress Store
192021210817573 Public Relations Agency
192041444166324 Window Installation Service
192049437499122 Residence
192092574152128 Playground
192108214153222 Breakfast & Brunch Restaurant
192111490806699 Florist
192119584190796 Event
192134360811676 Church
192157707478469 Mennonite Church
192242714144170 Latin American Restaurant
192308454131801 Sewer Service
192316870798061 Optometrist
192338537450532 Trade School
192422584121096 Auction House
192507514101309 Automotive Wholesaler
192511100766680 Movie Theater
192614304101075 Baby & Children's Clothing Store
192625037432720 Real Estate Service
192644094099081 DMV
192647794097278 Home Decor
192661127431931 Wine Bar
192686080759400 Vacation Home Rental
192761027418354 Speech Pathologist
192775991124365 Labor Union
192781160749720 Chiropractor
192803624072087 Fast Food Restaurant
192804194073047 Cuban Restaurant
192831537402299 Family Style Restaurant
192985434070895 Private Investigator
192998244062607 Sports Center
193005947395563 Divorce & Family Lawyer
193064780713408 Methodist Church
193128447381850 Religious School
193245447371023 Adoption Service
193257397369585 Race Track
193271047368648 Garden Center
193302624020981 Sports & Fitness Instruction
193508567343323 Petroleum Service
193542570664339 Well Water Drilling Service
193694197335994 Halal Restaurant
193705277324704 Event Planner
193831710644458 Italian Restaurant
194021237293565 Geologic Service
194127957280024 Vintage Store
194201147294761 Mountain
194267960602473 Warehouse
194384204293028 Food Tour Agency
194588013912896 Dim Sum Restaurant
196021933757044 Dermatologist
196285793716152 Damage Restoration Service
196357563722974 Oil Lube & Filter Service
196434697050078 Tobacco Store
196493330361697 Fireworks Retailer
196516643707440 Automotive Storage Facility
196547683690201 Mission
196639807029364 Demolition & Excavation Company
196739023685716 Real Estate Agent
196820813663200 Lighting Store
196941987012177 Limo Service
197029287003787 Copywriting Service
197048876974331 Bookstore
197097220301977 Historical Place
197154743629294 Blinds & Curtains Store
197227066968500 Continental Restaurant
197251360301109 Marina
197260276952187 Restaurant Supply Store
197280796951159 Cruise Line
197289820310880 Home
197384240287028 Art Gallery
197524766940938 Rodeo
197557456921449 Telemarketing Service
197750126917541 Pool & Billiard Hall
197796476897760 Fire Protection Service
197817313562497 Museum
197871390225897 Cafe
197888373555475 Printing Service
197995016883073 Nutritionist
198170790193825 Lottery Retailer
198325860180715 Martial Arts School
198327773511962 Real Estate
198367566846946 Steakhouse
198383150193535 Malaysian Restaurant
198383950173309 Car Rental
198503866828628 Organization
198516863494646 Nail Salon
198532213496709 Labor & Employment Lawyer
198551986844046 Exotic Car Rental
198632653485894 Audio Visual Equipment Store
198722103478014 Health Food Store
198883503460766 Interdenominational Church
199024153446160 Audiologist
199035016778342 Japanese Restaurant
199146280116687 Taiwanese Restaurant
199165013440146 Beach
199182823425834 Electrician
199236533423806 Beauty Salon
199377230079198 Mexican Restaurant
199383530078300 Occupational Safety and Health Service
199405806739848 Public School
199438050070864 Interior Design Studio
199442556739626 Upholstery Service
199448423406078 Apostolic Church
199512783398620 Computer Store
199544366729511 Batting Cage
199562100074695 Glass Service
199611383389617 Lodge
199632896715139 Real Estate Appraiser
199734546726648 Beach Resort
199788206699825 Hotel Services Company
199797140033948 Educational Consultant
199819723365845 Baptist Church
199832016699296 Property Lawyer
199833073363963 Wine, Beer & Spirits Store
199850580046875 Garage Door Service
200010220031917 Driving School
200019523363001 Foodservice Distributor
200027430011994 Parking Garage / Lot
200046713342752 Shopping Service
200106420005165 Rent to Own Store
200121186665577 Police Station
200154933429705 Web Development
200157403331937 Congregational Church
200209719995975 Business Supply Service
200253979990258 Convenience Store
200279126653253 Ophthalmologist
200436713689387 Botanical Garden
200531149962145 Genealogist
200597389954350 Picnic Ground
200600219953504 Shopping & Retail
200639493285676 Nondenominational Church
200742186618963 Vegetarian/Vegan Restaurant
200814353265561 Spa
200863816597800 Ice Cream Shop
200954110299802 Powder Coating Service
200974513251108 Recycling & Waste Management
201035296584114 Internet Cafe
201128353243142 Dog Walker
201159503244240 Polynesian Restaurant
201201106561123 Eastern Orthodox Church
201207006556711 Holiness Church
201230299890531 Buddhist Temple
201429350256874 Video Game Store
201528873201605 Management Service
201787963175866 Religious Bookstore
202010786573294 Canadian Restaurant
203186900076443 Gastroenterologist
203246076360322 Auditorium
203462172997785 Tea Room
203654586323143 Medical Spa
203693296307954 Southern Restaurant
203743122984241 Beer Garden
203842589633696 Mattress Manufacturer
203916779633178 Dance Studio
204359242921685 RV Park
204506149664245 State Park
204867426208613 Live & Raw Food Restaurant
204887546203055 Estate Planning Service
205261602824861 Trailer Rental
205359639482698 National Park
205429726142620 Thrift & Consignment Store
205479252799194 Lebanese Restaurant
205503056146172 Turkish Restaurant
205628702786662 Kosher Restaurant
205689066126145 Ethiopian Restaurant
205735146122517 Argentinian Restaurant
205854706429555 Licensed Financial Representative
205950169432461 Day Spa
206284062724685 Roofing Service
206714069358248 Psychologist
207290352633942 Jazz & Blues Club
207484765932960 Pakistani Restaurant
208287852530384 Pet Sitter
209535879087405 Big Box Retailer
209630435729071 Winery/Vineyard
209645989430607 Aquatic Pet Store
209889829023118 Landmark & Historical Place
210261102322291 Meeting Room
210460678964858 Laser Hair Removal Service
210561295621365 Taxi Service
210709755608101 Carpet Cleaner
210857662260088 Statue & Fountain
210979565595898 Mobile Phone Shop
211063415594061 Pho Restaurant
211125172246436 Scooter Rental
211381282212118 Financial Planner
211579738882707 Video Game
211987392145473 Health Spa
212086618801415 Babysitter
212285478786733 Hot Dog Joint
212369748779358 Tex-Mex Restaurant
213019495381691 Circus
213577718658733 Investing Service
213629078651577 Cabin
214297118585256 Consulate & Embassy
214332375266411 Highway
214416301907154 Eco Tour Agency
214668188548441 Apparel Distributor
214976388519648 Cantonese Restaurant
215290398491661 Frozen Yogurt Shop
215343825145859 Social Club
215492291888288 Ocean
216161991738736 Campus Building
217642725408390 Community College
218341394934388 State
218693881483234 Pub
218838724804749 Ramen Restaurant
219222658110242 Smoothie & Juice Bar
220626791295805 Amusement & Theme Park
220974118003804 Military Base
223760917681177 Airport Lounge
223801560977980 Hookah Lounge
224426430990363 Food Truck
226326230802065 Charity Organization
228143393877753 Medical Center
232085443469192 Laser Tag Center
233804719972590 Bar & Grill
235437449807086 Go-Kart Track
235655343487823 Swiss Restaurant
235994530118336 Jain Restaurant
237892996595065 Investment Bank
239455319478077 Urban Farm
241113486274430 Legal
243290832429433 Commercial & Industrial
244600688971270 Island
244600818962350 History Museum
246232599091536 Costa Rican Restaurant
246318732513266 Fitness Venue
247394978966683 Harbor
248856718821424 Irish Pub
250169352016885 Hockey Field / Rink
250280058787408 Neurosurgery
252611215108984 Bulgarian Restaurant
253008211735140 Bengali/Bangladeshi Restaurant
253084371730468 Dominican Restaurant
253085248380267 Armenian Restaurant
253482421696626 Skateboard Park
253927601644279 Hot Spring
254208054934939 Reptile Pet Store
254436211591182 Medical Cannabis Dispensary
259030350843802 Aromatherapy Service
259263101097672 Orthotics & Prosthetics Service
259302561091976 Horse Trainer
260609830972978 Structural Engineer
260981550923988 Town Hall
261213210912085 Science Museum
261214747583517 Czech Restaurant
263451080680156 Beer Bar
265274547167554 Architectural Engineer
265658020466414 Speakeasy
268726176833362 Beauty Service
268946656794071 Hiking Trail
269832626741599 Fitness Instruction
270971946329420 Prison & Correctional Facility
273819889375819 Restaurant
274181782971827 Truck Repair Shop
276651312419490 Monument
279040502446357 Fencing Club
279433649070367 Castle
281507032196735 Media Agency
281652712182174 Fishing Store
282281972123162 Live Music Venue
282695215414992 Observatory
283758975304394 Fertilizer Company
284922938257468 Pawn Shop
285230631824185 Drive-In Movie Theater
285683351770109 Bavarian Restaurant
286280034782160 Laundromat
286381728381245 Rafting/Kayaking Center
288846958171402 Boutique Store
290564841277981 Surgical Center
291301061210178 Swimwear Store
291301174543500 Ecuadorian Restaurant
291486924528649 Chilean Restaurant
292231357479999 Robotics Company
293032867705350 Gerontologist
294832004274252 Animation Studio
295752120759519 Astrologist
296862927058877 Community Center
297544187300691 Science, Technology & Engineering
299288747078724 Financial Consultant
301500100194179 Fitness Model
302073513458249 Wheel & Rim Repair Service
302521450087214 Basketball Stadium
312684092396035 Senegalese Restaurant
314375185582911 Private Members Club
317580934980424 Reservoir
325310894151007 Cupcake Shop
333817030291029 Drafting Service
344508555610070 Department Store
350040338394916 Port
355728847806223 County
357645644269220 Alternative & Holistic Health Service
360320934014496 Lifestyle Service
361282040719868 Blogger
365182493518892 School
367259453311239 Sikh Temple
369730359717478 Other
370369022981015 Movie/Television Studio
373543049350668 Political Organization
374053246098336 Cosmetology School
374540316003475 Uniform Supplier
378970035464823 Modern Art Museum
384382644921530 Art Museum
396255327112122 Music Store
400062273344681 Engineering Service
407338945943828 River
414430838570027 Candy Store
423120631108780 Borough
428626827304221 Heliport
433034116710064 Bike Rental
436168419731123 City Hall
436846369665656 Public Utility Company
442121929137652 Camera Store
466770490196975 Electric Utility Provider
472367986267086 Shooting/Hunting Range
472918986250757 Canal
473160749543703 Retail Bank
481350968738430 Plastic Fabricator
483030678574540 Self-Storage Facility
486156098261145 Sport Psychologist
486179814901255 Venezuelan Restaurant
491721644355613 Metal Plating Service Company
493153014212251 Building Material Store
494338820719492 Scientist
496121607250568 Orthopedist
498244033702006 Personal Chef
498921743646445 Chocolate Shop
499741296896069 Cocktail Bar
502966423232592 Film Director
505091123022329 Hotel & Lodging
506276026224430 Home Health Care Service
508302422702223 Livery Stable
513113918897829 Udon Restaurant
515528768630730 Motorcycle Manufacturer
520917194785584 Transit Hub
521963947988445 Kurdish Restaurant
524117677771991 Volleyball Court
524610794394677 Appliance Repair Service
526154577570152 Ski & Snowboard Shop
528260260699780 Honduran Restaurant
530126207179123 Construction Company
530553733821238 Social Media Agency
530553847154560 Fish Market
534316996770910 DUI Lawyer
540275259509408 Pediatric Dentist
540629572786932 Landlord & Tenant Lawyer
551469561691940 Tattoo & Piercing Shop
557045641143373 Design & Fashion
557570947763767 Fence & Gate Contractor
573177252854494 Champagne Bar
576853295821011 Tennis Stadium
583126795202536 Tree Cutting Service
587075671302634 Hindu Temple
587151088079581 Indo Chinese Restaurant
588302314673997 Maternity & Nursing Clothing Store
589423051230505 Vitamin Supplement Shop
592405957634580 Service Apartments
596582600510249 Festival
598325583660176 Women's Health Clinic
600876466756567 Community Garden
616472405174224 Architectural Tour Agency
619759428190024 Cultural Center
620655754769617 Education Company
623704114455366 Clothing Company
625684817590367 Tai Chi Studio
625688294262999 Automotive Dealership
627651640670228 Podcast
633265613494517 Defense Company
635235176664335 Outdoor Recreation
635663076586942 Aquarium
640743999421537 Squash Court
641983825955669 Bus Tour Agency
649092431904745 Water Utility Company
654163088028934 Seaplane Base
654455208045685 Stately Home
657099944438695 Home & Garden Store
698490883622395 Yakiniku Restaurant
714231678717612 Souvenir Shop
723460654424134 Arabian Restaurant
724968180977676 Paraguayan Restaurant
726846324122041 Massage Therapist
744029102367127 Fertility Doctor
751682678308160 Investment Management Company
756092301147942 Performance Art
762918620511586 Sightseeing Tour Agency
772733776201497 Austrian Restaurant
792007097567368 Band
806240166180298 Environmental Service
806717229458955 Roller Skating Rink
810846759015963 Massage School
815264205274993 Colombian Restaurant
821084571355604 Fashion Company
829505473848469 Newsstand
842074102589613 Tiling Service
842783295865930 Political Candidate
845844622227120 Ukrainian Restaurant
853312078105992 Amphitheater
856055631167537 Literary Arts
856858884419958 Osteopathic Doctor
864041480406497 Wholesale Grocer
865117100300601 Sports & Recreation Venue
866898430141631 Game Publisher
867231626740413 Planetarium
868057450005138 Dog Park
870647059745580 Cosmetic Dentist
871941916244102 Fashion
872817116184676 Psychotherapist
899772840145591 Rugby Pitch
906318742830192 Orthodontist
908012952677478 Urologist
914870361957244 Uruguayan Restaurant
917138848432787 Casino & Gaming
923358744476601 Public Garden
943469559038367 Theatrical Play
953929301386614 Soccer Field
957437364355057 Mobile Home Park
964585346994407 Sports
976586885773142 Recycling Center
979978068761972 Books & Magazines
985723901483233 South Indian Restaurant
986118931495301 Fabric Store
987187691402362 Recreation Spot
987556544694753 Tiki Bar
987558254675455 Province
988079354639718 Pet Cafe
989113024538740 Farm Equipment Service
993795574067849 Appliance Manufacturer
995197280538098 Pier
997443937042993 Archery Shop
999176653484307 Fitness Boot Camp
1007478029320702 Tuscan Restaurant
1008860315849688 Endocrinologist
1008917735850635 Kitchen & Bath Contractor
1013107675469307 Wholesale Bakery
1014679391903073 Molecular Gastronomy Restaurant
1019782151441523 Swimming Pool Cleaner
1022050661163852 Finance
1025733874177680 Home Improvement Service
1026363087412021 Ballroom
1027989540621571 ATV Rental
1028050117278980 Magician
1030515153650195 Talent Agent
1031880846930915 Reflexologist
1032734503447630 Chimney Sweeper
1032965636792826 Government Building
1033987526649038 Auto Detailing Service
1035020696612933 Home Staging Service
1039343762826317 Cycling Studio
1039977252754736 Nursing Agency
1041250205923369 Roman Restaurant
1046789785375971 Family Therapist
1048446685209115 Tax Lawyer
1050262451724084 Bags & Luggage Company
1050341358394128 Gymnastics Center
1053404298085296 Eastern European Restaurant
1057744077629687 Automated Teller Machine (ATM)
1059544340792177 TypeAhead
1061943827220930 Personal Assistant
1065597503495311 Software Company
1065672133521602 Vinyl Siding Company
1067895509954659 Periodontist
1071626812928876 Opera House
1072995232790754 Neurologist
1076340645738174 Horseback Riding Center
1080127208741064 Personal Injury Lawyer
1080612391976317 Visual Arts
1081709315199455 Whisky Bar
1083443491742919 Bubble Tea Shop
1085075238216280 Betting Shop
1086422341396773 Apparel & Clothing
1087341731339756 Comfort Food Restaurant
1099402320124913 Lawyer & Law Firm
1104127436275946 Chaat Place
1108914325848223 Kaiseki Restaurant
1112907238750736 Horse Riding School
1119590681415409 Capitol Building
1122006771197547 Military Lawyer
1122154901182385 Prosthodontist
1122890141101989 Metal Supplier
1126714320723207 Landscape Architect
1130035050388269 Information Technology Company
1135837856439520 Emergency Room
1142926949081822 Lasik/Laser Eye Surgeon
1143366362371705 Commercial Truck Dealership
1148633741855399 Catalan Restaurant
1149268685130897 Pop-Up Shop
1153301954734631 Contract Lawyer
1153901557995608 Supermarket
1154837367920704 Medical Service
1156468441146982 Kids Entertainment Service
1161467567229808 Paddleboarding Center
1163873193673538 Endodontist
1172028072841628 Plastic Manufacturer
1176594779059495 Hot Pot Restaurant
1178379612225588 Amusement Center
1191146560918930 Zoo
1194170890614519 Gelato Shop
1202159779814354 Electronics Company
1203172043048652 Pet Adoption Service
1215982301785137 Meditation Center
1219614134745580 Lumber Yard
1222066317826315 Optician
1223524174334504 Automotive Service
1226193487405097 Escape Game Room
1237052559660497 Meat Wholesaler
1238790372819138 Swimming Instructor
1242032379171046 Trailer Dealership
1278946312134253 Bicycle Repair Service
1290986887644410 Show
1301884929841298 Subway Station
1307356979279301 Nurseries & Gardening Store
1311987892149312 Boat Tour Agency
1314020451960517 Media
1335670856447673 Musician
1339497709413701 Addiction Treatment Center
1350536325044173 Gaming Video Creator
1350759958274577 Track Stadium
1363733416987629 Car Stereo Store
1384896128224370 Public Toilet
1406244699675103 Promenade
1422088814483501 Marine
1508025966158640 European Restaurant
1543326599024658 Psychiatrist
1545096665800188 Kiteboarding Center
1545764135732572 Bagel Shop
1546827428955819 Machine Shop
1548916632084224 Sex Therapist
1549262958716707 Mountain Biking Shop
1550167575288517 North Indian Restaurant
1554062478223469 Dance School
1555099458125522 Agricultural Cooperative
1555301504771639 Therapist
1558682211100512 Field
1560600420902592 STD Testing Center
1562965077339698 Food & Beverage
1563185473976986 Naturopath
1566895303614991 Technology Company
1574325646194878 Agriculture
1584153008545206 Threading Service
1588194401506404 Continental Region
1588203101510204 Iberian Restaurant
1588880211410039 Transit System
1594016414177786 Balloonport
1596337297362924 House Painting
1602034176774683 Actor
1605147709798088 Football Stadium
1605186416478696 Brand
1607813882864367 Medical Equipment Manufacturer
1608205356160444 Hat Store
1609255626032547 Railway Station
1612564135722539 Glass Manufacturer
1613508632296950 Bottled Water Company
1615747328737319 Imperial Restaurant
1618392255156255 Drug Addiction Treatment Center
1622247604758664 Grammar School
1624208617897687 Sicilian Restaurant
1624613814522490 Rheumatologist
1626402524354240 Pharmaceutical Company
1628237674156362 Speech Therapist
1628617144122365 Automotive Store
1628707387450892 Scottish Restaurant
1634618273525838 Salsa Club
1639776363011106 Boxing Studio
1643933949261293 Solar Energy Company
1644814599176740 Skin Care Service
1658512347800073 Automotive Shipping Service
1664274330313158 Choir
1695505857377984 Real Estate Company
1698627513779470 Wedding Venue
1702495036678885 Canoe & Kayak Rental
1703124869910069 Equestrian Center
1704070443191473 Cave
1704452319818029 Addiction Service
1706730532910578 Internet Marketing Service
1708896199364202 Sunglasses & Eyewear Store
1709462009317490 Maternity Clinic
1710182075914714 Counselor
1711269729146680 Hotel Bar
1711765319078442 Architectural Designer
1713190828964422 Forestry Service
1713332308933888 Cheese Shop
1713352298924731 Sportswear Store
1713595685546855 City Infrastructure
1716047138658843 Water Treatment Service
1718496305079765 Palace
1719867628280173 Event Videographer
1720316034885300 Motivational Speaker
1722308648017694 Blacksmith
1723986644540644 Immigration Lawyer
1725575377691828 Diagnostic Center
1727285527537943 Food Wholesaler
1728434034087987 Surf Shop
1728442777392577 TV & Movies
1728747447366202 Business Service
1728916100723508 Bolivian Restaurant
1728918177380305 Bartending School
1730236023904374 In-Home Service
1730240667193774 Nursing School
1731232890425134 Bottled Water Supplier
1734714626805417 Art Tour Agency
1734919436761966 Cardiologist
1736039333278498 Brand Agency
1736309956611963 Neapolitan Restaurant
1737724636495445 Fjord/Loch
1737843579834952 Brokerage Firm
1738077623073078 Theme Restaurant
1739517886317334 Career Counselor
1739936829555292 Rock Climbing Spot
1740176306230257 Boat / Sailing Instructor
1740922119519916 Lingerie & Underwear Store
1741480429397244 Pulmonologist
1742050506043834 Shaved Ice Shop
1743633335850804 Alcohol Addiction Treatment Center
1745728339006036 Weight Loss Center
1745787725638128 Landscape Designer
1748430218710706 Organic Grocery Store
1749430108675458 Scuba Instructor
1750310581890222 Night Market
1751068495163689 Jet Ski Rental
1751153718488321 Marriage Therapist
1751315025152495 Aosta Restaurant
1751954525061797 Digital/Online Marketing Agency
1754194641488649 Teppanyaki Restaurant
1756049968005436 E-commerce Website
1757592557789532 Advertising/Marketing
1758092431143387 Performing Arts
1758418281071392 Local Service
1762404710673301 Bike Trail
1765397963684196 Rugby Stadium
1766963856917279 Oral Surgeon
1768321100117761 Township
1768684563451019 Party & Entertainment Service
1771803296365360 Fish Farm
1773482722871511 Dive Spot
1775647139385449 Skate Shop
1782121698686371 Nature Preserve
1784293938474260 Theatrical Productions
1784467105117322 Fashion Model
1787166534852540 Hobby Store
1789406654621228 Metal Fabricator
1800180516867389 Basketball Court
1801899483365045 Water Heater Installation & Repair Service
1802051720039034 Food Delivery Service
1804780686419041 Automotive Wheel Polishing Service
1814338888788881 Disc Golf Course
1817904601806120 Video Creator
1823351031218612 Golf Instructor
1831913463703696 Flight School
1874409019452971 Locality
1897630797130989 Beauty/Cosmetics Company
1900253433534873 Shoe Repair Shop
1946678192225672 Dairy Farm
2025086974383657 Legal Service
2053716798185981 Donut Shop
2061880544038035 Historical Tour Agency
---
Mã địa điểm các nước trên Facebook
Việt Nam 108153009209321
Trung Quốc 107769809246142
Nhật Bản 105672799466531
Hàn Quốc 108278619196284
Triều Tiên 112261672119611
Bình Nhưỡng 110761028949240
Singapore 105565836144069
Hong Kong 113317605345751
Taiwan 103765676329074
Ma Cao 110352975652476
Thái Lan 109323655754033
Brunei 107550995940865
Cambodia 109379752414911
Indonesia 103728359665916
Philippines 104081596294838
Malaysia 107674002595670
Myanmar 110054679017012
Timor-Leste 111792132173906
Lào 107721362584090
Ấn Độ 109524955741121
Nepal 103770762994970
Mã địa điểm Facebook ở Trung Quốc
TRUNG QUỐC 107769809246142
-----Bắc Kinh 110730292284790-----
Đông Thành 108435679187500
Tây Thành 107878422580398
Danh thắng: Thoán Để Hạ Cuandaxia 爨底下(川底下)511874765594520
Cổ Bắc Khẩu Guobeikou 古北口镇 1614887965460480
不老屯镇
琉璃河镇
沙河镇
海淀镇
张家湾镇
南口镇
良乡镇
-----Thượng Hải 106324046073002-----
Danh thắng: Chu Gia Giác 朱家角 金泽镇 Thất Bảo Qibao 七宝古镇 泗泾古镇 新场古镇 枫泾古镇 南翔古镇 高桥 练塘 张堰 嘉定
-----Thiên Tân 115105165169421-----
Danh thắng: 杨柳青古镇 北塘古镇
-----Trùng Khánh 112172772141867-----
Danh thắng: 磁器口 偏岩 双江 涞滩 路孔 松溉 塘河 中山 宁厂 龙潭 龚滩 安居古镇 西沱镇 龙兴 酉阳土家族苗族自治县
-----Quảng Đông-----
Quảng Châu 106262882745698
Thâm Quyến 106007332772985
Đông Hoản 110363935657673
Phật Sơn 108083615886387: Cửu Giang, Nam Hải 100242833351195
Trung Sơn 103808096325310
Châu Hải 105738652792581
Huệ Châu 110115225684563: Đạm Thuỷ, Huệ Dương 109190835775711
Triều Châu 107417125954798
Triệu Khánh 108219209198636
Thiều Quan 108307942530362
Thanh Viễn 113473328662761: Liên Châu 112292618786568, Anh Đức 104064179630349
Mậu Danh 105563696143526
Giang Môn 107632239260145: Hạc Sơn 112421378774122, Khai Bình 108198909201693 (Khai Bình Điêu Lâu và các làng 108103182557201)
Sán Vĩ 105532566148208
Yết Dương 108177192535741
Hà Nguyên 112215888804120
Mai Châu 113222442025320
Sán Đầu 110078332348779
Vân Phù 103127086394294
Trạm Giang 104014862968661
Ân Bình 112535922095479
Đài Sơn 114926561851881
Tứ Hội 109585795734179
Dương Xuân 104062169630852
Lôi Châu 106038909426522
Zhuhuai 116053288407875
Jungchi 116540815027577
Baoshan 114465225231017
Yanshan 116291015049277
Shenzhuang 111139582248881
Youwu 109595685738657
Yingtakhsien 112597138759285
Yingtak 111070258914397
Jietan 108989025800183
Dương Giang 223463441152922
樂昌市
南雄市
興寧市
普寧市
陸豐市
羅定市
化州市
信宜市
高州市
吳川市
廉江市
Danh thắng: 石湾 赤坎 大江埔 百合 桥溪村 苏家围 大旗头 沙湾 从化 南社 塘口 桥乡村 樟林 黄埔 逢简 钱岗 蚬冈 梅州 石头村 中山
-----Giang Tô-----
Nam Kinh 115073811842312
Tô Châu 111090802249537: Côn Sơn 108391705852381
Thường Châu 112234378792395
Thái Châu 113017788709344: Thái Hưng 108671975824048
Dương Châu 109142105771691
Trấn Giang 113068978707765
Giang Âm 112080598807904
Vô Tích 107923222563053: Nghi Hưng 108063295880866
Hoài An 110244242339061
Cú Dung 112367952107533
Nam Thông 104084506294717
Thường Thục 105761402789881
Diêm Thành 106130312751465
Trương Gia Cảng 103725932999642
Từ Châu 104030246300953
Thái Thương 112109802138336
Khải Đông 107897972564161
Đan Dương 115180271828589
Như Cao 108230049198393
Tĩnh Giang 113678128642275
Liên Vân Cảng 108208152541132
宿迁市
溧阳市
扬中市
海门市
海安市
高邮市
仪征市
兴化市
东台市
邳州市
新沂市
Danh thắng: Đồng Lý 同里 Chu Trang 周庄 草堰镇 甪直 枫桥 木渎 盛泽 沙溪 窑湾古镇 车桥 千灯 邵伯 余东 沙家浜 东山 荡口 南京东门古镇
光福镇 杨桥古镇 长泾 沙沟 上新河 锦溪 淳溪 安丰镇 河下古镇 草堰古镇 吕四
-----Chiết Giang-----
Ninh Ba 103704889668435: Từ Khê 109053775791519
Hàng Châu 110339342327129: Kiến Đức 104062589629843
Ôn Châu 112069315477472: Nhạc Thanh 104026136299458
Thai Châu 103148616391598: Lâm Hải 113017538712710, Ngọc Hoàn 107718192590829
Hồ Châu 115880341757164
Cù Châu 108165919211723: Giang Sơn 111910658824718
Thặng Châu 109185205765940
Thiệu Hưng 112693468742190
Gia Hưng 101884346520735: Đồng Hương 109570672402890 (Ô Trấn - Đồng Hương 111847242165655), Hải Ninh 108768372480613, Bình Hồ 108000115889652
Kim Hoa 108435345847227: Đông Dương 105604792806375, Vĩnh Khang 104060556297158, Lan Khê 108324839188940, Nghĩa Ô 100246380016824
Chu Sơn 105564446143686
Lệ Thuỷ 106221186076068: Long Tuyền 108018265892507
Dư Diêu 107984645902089
Chư Kỵ 109712429048481
Ôn Lĩnh 109199319098071
Thuỵ An 108144385886087
Tangya 112927932058550
Dafan 111647168856760
Huaxi 111973092161013
Cixi 113922298618070
Xiashanwu 112051968819737
Dashuang 116071945071740
Pujiang 107088905988858
Iting 107226159316851
Shangjing 107166722656048
Panan 109569805734808
Weishan 109101555789767
Weishanchen 103361809705088
Fotangchen 109611639069169
Lipuchen 111688458855100
Yiwuhsien 113702201979627
Qicun 107381909299216
Danh thắng: Tây Đường 西塘 Ô trấn 乌镇 Nam Tầm 南浔 龙门 斯宅村 俞源 诸葛村 新叶村 三门源 廿八都 溪口 前童 楠溪江 岩头村 芙蓉村 苍坡村 蓬溪村 林坑 皤滩 临海 石塘 安昌 碗窑 泰顺 大济 新市 鸣鹤 郭洞
佛堂 新叶 诸葛村 龙门 斯宅 长乐 走马塘村 慈城 仙居村 园洲村 盐官 石浦 东浦
-----Sơn Đông-----
Thanh Đảo 110865408941486
Tế Nam 112190858798324
Tế Ninh 112609775417853
Yên Đài 112254842134171: Lai Châu 109426399076140, Tê Hà 113343242012386
Đức Châu 112140312136899
Uy Hải 103090606397996
Lâm Nghi 104001262970017
Hà Trạch 107741572581849
Tảo Trang 107627799267358
Liêu Thành 109404449079529
Đông Dinh 112344542116131
Truy Bác 109656739061269
Nhật Chiếu 107890745898569
Bình Độ 106138609417773
Lâm Thanh 112157965462935
An Khâu 107576439272150
Thọ Quang 108077835879713
Long Khẩu 112177125475754
Bồng Lai 108228395872319
Đằng Châu 112019912148076
Khúc Phụ 105553009478915
Trâu Thành 109515505741129
潍坊市
泰安市
莱芜市
滨州市
胶州市
莱西市
乐陵市
禹城市
昌邑市
高密市
青州市
诸城市
海阳市
莱阳市
招远市
荣成市
乳山市
新泰市
肥城市
Danh thắng: 台儿庄 周村 景芝镇 兰陵镇 颜神镇 南阳古镇 微山湖古镇
-----Sơn Tây-----
Thái Nguyên 115792905098099
Lâm Phần 108356555853149
Đại Đồng 107907879232430
Trường Trị 108843999140435
Tấn Thành 109392749086422
Koshang 115832441761323
陽泉市
朔州市
晋中市: Bình Diêu 1178317408887685
運城市
忻州市
呂梁市
古交市
潞城市
高平市
介休市
永濟市
河津市
原平市
侯馬市
霍州市
孝義市
汾陽市
怀仁市
Danh thắng: Thành cổ Bình Diêu (huyện Bình Diêu, địa cấp thị Tấn Trung)
张壁村 乔家大院 常家庄园 曹家大院 王家大院 渠家大院 郭峪 后沟古村 皇城相府 娘子关村 孟门 榆次老城 师家沟 润城镇 静升镇 晋祠镇 碛口 李家大院 西文兴村 汾城镇 丁村
-----Tứ Xuyên-----
Thành Đô 106487912721749: Thiên Bành, Bành Châu 106953612669702
Đức Dương 107775215911716
Nghi Tân 109431292409747
Miên Dương 109640159054225
Tự Cống 107737792582068
Toại Ninh 109462475738469
Lạc Sơn 107601915930031
Quảng An 106271032743747
Lô Châu 106086282756729
Ba Trung 112848415397495
Đạt Châu 113089382035273
Nhã An 111554045530510
Quảng Hán 109642965729237
Tây Xương 103104566396160
廣元市
南充市
內江市
攀枝花市
资阳市
眉山市
崇州市
邛崍市
都江堰市
彭州市
江油市
什邡市
綿竹市
閬中市
華鎣市
峨眉山市
萬源市
簡陽市
康定市
马尔康市
隆昌市
Danh thắng: 阆中 洛带 黄龙溪 街子 孝泉 平乐古镇 上里 龙隐 老观 仙市 李庄 罗泉 佛宝 尧坝 江口 铁佛 三道堰 西来 夕佳山 郪江 龙华 恩阳 罗城 磨西 悦来 桃坪 昭化 柳江 蓬安周子古镇
驷马古镇 双鹿乡 唐昌镇 桃坪羌寨 德格 丹巴 隆昌 云顶寨 福宝 怀远 街子场 安仁 汉阳 清溪 九襄 濉水桥 牛佛 李庄 罗城 周子 赵化 恩阳 石桥 肖溪 顾县
太平 元通 大邑新场(天府古镇)(天府古镇是四川的一个古镇联盟)
-----Hà Bắc-----
Thạch Gia Trang 103990852971946
Thương Châu 105566379475742
Đường Sơn 107611782601661
Hàm Đan 105831149456712
Lang Phường 107980585889980
Hành Thuỷ 112667535413977
Bảo Định 108709155823908
Tần Hoàng Đảo 103709556334665
Trương Gia Khẩu 111977442151967
Tam Hà 103805329657932
Vũ An 115262738488926
Bạc Đầu 105984849441403
邢台市
承德市
辛集市
晋州市
新乐市
遵化市
迁安市
南宫市
沙河市
涿州市
定州市
安国市
高碑店市
平泉市
任丘市
黄骅市
河间市
霸州市
深州市
Danh thắng: 于家村 怀来鸡鸣驿 暖泉镇 正定
-----Hà Nam-----
Trịnh Châu 109755545710821: Đăng Phong 112962935384561
Lạc Dương 110443695643900
Bộc Dương 108372582521432
An Dương 106433126059622
Nam Dương 108011709227773
Hứa Xương 109585292401087
Tân Hương 103996299637191
Khai Phong 104143372954319
Tiêu Tác 104015842967892
商丘市: Vĩnh Thành 108703492487410
平顶山市
鹤壁市
漯河市
三门峡市
周口市
驻马店市
信阳市
荥阳市
新郑市
新密市
偃师市
孟州市
沁阳市
卫辉市
辉县市
林州市
禹州市
长葛市
舞钢市
义马市
灵宝市
项城市
巩义市
邓州市
汝州市
济源市
Danh thắng: 赊店古镇 朱仙镇 芒山镇 荆紫关镇 神垕镇 道口镇 关林镇 北舞渡镇 古荥镇 会盟镇
-----An Huy-----
Hợp Phì 110374158983288
An Khánh 107742965921561: Đồng Thành 104191826282623, Tiềm Sơn 109457529078555
Sào Hồ 113570848653306
Phụ Dương 107911562562296
Vu Hồ 108453142511776
Hoàng Sơn 106303336071624: Hoành Thôn-Y huyện 511679179041946 364327030352712, 112616525416688 Tây Đệ-Y huyện 126670657421029 159989920735914 105895822775440
Giới Thủ 107913082570796
Trì Châu 108098425878701
Lục An 102153213160483
Đồng Lăng 113003412047147
Mã An Sơn 114888971860812
Hoài Nam 113934765284023
Bạng Phụ 103744206330839
Trừ Châu 104105142960784: Minh Quang 105574826141544, Thiên Trường 108023175886138
Túc Châu 104030946299751
Hoài Bắc 109592639067790
Bạc Châu 112884598726440
Tuyên Thành 108206542534714: Ninh Quốc 104070902964157
Danh thắng: 店集镇 龙城镇 卢村 南屏 关麓 屏山 唐模 呈坎 潜口 三河 棠樾 屯溪 坑口 湖村 上庄 陈村 临涣镇 车牛返 蔡凹村 郭庄 蕲城 大泽乡 永堌古镇 Ô Giang 乌江镇
白土古镇 查济古镇 孔城老街 赤滩古镇 章渡 塔川 许村 万安 水东
-----Phúc Kiến-----
Hạ Môn 111863012173111: Cổ Lãng Tự 104358686270834
Phúc Châu 110277098995754: Phổ Khẩu, Liên Giang 109796089043429
Tuyền Châu 110421702309252
Phủ Điền 111957218824045
Tam Minh 108068182548502
Chương Châu 112456972103309
Phúc Thanh 105855462780634
Vũ Di Sơn 113723861971771
Kiến Âu 111655028854101
Thạch Sư 108190549201191
Tấn Giang 106280152741513
Phúc An 106006006104301
Phúc Đỉnh 106004839431438
Denglu 116053838406647
Xihu 109583332405867
南平市
龙岩市
宁德市
邵武市
永安市
南安市
龙海市
漳平市
Danh thắng: 永定 长汀 泰宁 和平 芷溪 培田 南靖 崇武 连城 四堡 漳州 崇武 赵家堡 华安二宜楼 洪坑 城村 下梅 永定 坂东 杨源 田螺坑 古田
-----Hắc Long Giang-----
Cáp Nhĩ Tân 112138885479551
Tề Tề Cáp Nhĩ 108590495838708
Giai Mộc Tư 108432609180990
Mẫu Đơn Giang 106342979397989
Đại Khánh 106240986080978
Hô Lan 111627532189585
Hắc Hà 111956735487018
Tuy Hoá 107740072581899
Hổ Lâm 108184929202623
伊春市
鶴崗市
雙鴨山市
七台河市
雞西市
尚志市
五常市
訥河市
北安市
五大连池市
鐵力市
同江市
富錦市
密山市
绥芬河市
海林市
寧安市
安達市
肇東市
海伦市
穆棱市
东宁市
抚远市
漠河市
Danh thắng: 太平沟
-----Hồ Bắc-----
Vũ Hán 116021815075136
Hoàng Cương 105580272809231
Tuỳ Châu 103788012992931
Ngạc Châu 108612235826532
Kinh Châu 104980212871643
Tương Dương 109588855733350
Hàm Ninh 109669139060298
Thập Yển 105447199489285
Kinh Môn 103099809730024
Hiếu Cảm 107955125891833
Ứng Thành 113467858663292
An Lục 112485355434100
Tiên Đào 109644965728811
黄石市
宜昌市
丹江口市
老河口市
枣阳市
宜城市
钟祥市
京山市
汉川市
广水市
麻城市
武穴市
大冶市
赤壁市
石首市
洪湖市
松滋市
宜都市
枝江市
当阳市
恩施市
利川市
天门市
潜江市
Danh thắng: 鱼木寨 周老嘴 七里坪 大余湾 利川大水井 咸丰唐崖土司城 郧西上津古城 鹤峰五里坪革命旧址 云梦古镇
-----Hồ Nam-----
Trương Gia Giới 103754829663322
Sâm Châu 103777609660951
Nhạc Dương 105980252766750
Hành Dương 104107342958309
Tương Đàm 106442536059330
Lâu Để 106087082755810
Trường Sa 108280422525437
Thường Đức 107675992586473
Vĩnh Châu 115396908474341
Lưu Dương 108260689199052
Thiều Sơn 108215332540748
益阳市
株洲市
邵阳市
怀化市
耒阳市
常宁市
津市市
沅江市
汨罗市
临湘市
醴陵市
湘乡市
资兴市
武冈市
洪江市
冷水江市
涟源市
吉首市
宁乡市
Danh thắng: 桃花源古镇 德夯 芙蓉镇 张谷英村 阳山 滩头 洪江 大坨 靖港古镇 凤凰 边城古镇 乾州古镇 里耶古镇
-----Cát Lâm-----
Trường Xuân 108651575832644
Cát Lâm 110882578934020
Thư Lan 105648799469082
Công Chúa Lĩnh 109309475761390
Diên Cát 108224092533769
Hồn Xuân 108654619158382
Long Tỉnh 110768362280101
四平市
辽源市
通化市
白山市
松原市
白城市
榆树市
德惠市
蛟河市
桦甸市
磐石市
双辽市
梅河口市
集安市
洮南市
大安市
临江市
图们市
敦化市
和龙市
扶余市
Danh thắng: 乌拉街
-----Liêu Ninh-----
Thẩm Dương 107955422570577
Đại Liên 107995522567577
An Sơn 106479249388380: Hải Thành 112547488759438
Đăng Tháp 103693343002107
Phủ Thuận 108684999156100
Bản Khê 109632215729802
Đan Đông 108624682501831
Cẩm Châu 114794695197649
Liêu Dương 105559959477435
Bàn Cẩm 109650189062087
葫芦岛市: Hưng Thành 105742956124952
营口市
阜新市
铁岭市
朝阳市
新民市
瓦房店市
庄河市
东港市
凤城市
凌海市
北镇市
盖州市
大石桥市
调兵山市
开原市
北票市
凌源市
Danh thắng: 牛庄 广佑寺 大清朝的发祥地 抚顺新宾清永陵
-----Tân Cương-----
Urumqi 103102043062761
Urumqi 114565831887288
Turfan 113138888700098
Kashgar 111753868850906
Artux 109430902408666
Phụ Khang 103122063061873
克拉玛依市
哈密市
阿克苏市
和田市
阿拉山口市
博乐市
昌吉市
库尔勒市
伊宁市
奎屯市
塔城市
乌苏市
阿勒泰市
霍尔果斯市
石河子市
阿拉尔市
图木舒克市
五家渠市
北屯市
铁门关市
双河市
可克达拉市
昆玉市
Danh thắng: 惠远 霍城古镇 达坂城 巴里坤
-----Giang Tây-----
Nam Xương 106017702771751
Cửu Giang 113056088708815
Nghi Xuân 106167642747057
Ưng Đàm 104090856292919
Cám Châu 109480145738328
Cảnh Đức Trấn 107387309291363
Tân Dư 105410959491608
Cát An 102161306492748
Thượng Nhiêu 105673542800043
Quý Khê 107764019253069
萍乡市
抚州市
瑞昌市
共青城市
庐山市
乐平市
瑞金市
德兴市
丰城市
樟树市
高安市
井冈山市
Danh thắng: 景德镇 樟树镇 河口镇 吴城镇 鄱阳 婺源 李坑 理坑 汪口 篁岭 晓起 延村 思溪 清华 乐平 安义 流坑 石邮 卢家洲 钓源 湵陂 白鹭 龙南 流坑 黎川 上清 瑶里 葛源 富田镇
-----Vân Nam-----
Côn Minh 108618609170033
Côn Minh 112948838722486
Lệ Giang 106912079348881: Thành cổ Lệ Giang 1728979370732192 105748196124635 191638394210958, Đại Nghiên cổ trấn-Cổ Thành khu 114997495254789
Bảo Sơn 102177093157489
Cảnh Hồng 111556405529064
Thuỵ Lệ 106304619408351
Đại Lý 110390952323259
Tuyên Uy 112050482154586
Mang 104306682942295
曲靖市
玉溪市
昭通市
普洱市
臨滄市
安寧市
楚雄市
个旧市
開遠市
蒙自市
弥勒市
文山市
香格里拉市
腾冲市
Danh thắng: 大理古城 鲁史古镇 香格里拉 泸沽湖 虎跳峡 剑川 巍山 喜洲 束河 宝山 建水 坝美 黑井 和顺 沙溪 石屏 新华村 诺邓 银都水乡
-----Quảng Tây-----
Nam Ninh 113567501987257
Nam Ninh 108959315792966
Liễu Châu 103146186392505
Quế Lâm 112237772125788
Ngọc Lâm 109610869064367
Hà Trì 109557522403521
Quý Cảng 103104086396278: Quế Bình 107940442566742
Khâm Châu 113597061984277
Đông Hưng 113359965340890
Bằng Tường 109074509111094
Bắc Hải 104079306296235
梧州市
防城港市
崇左市
百色市
来宾市
贺州市
岑溪市
北流市
合山市
靖西市
荔浦市
Danh thắng: Dương Sóc 阳朔 黄姚 兴安 三江 扬美 兴坪 江头洲 迪塘村 水源头 大圩 龙胜
-----Nội Mông-----
Hohhot 108601122497020
Erenhot 106062136092510
Xilinhot 107521232603635
Bao Đầu 109395139078811
Xích Phong 106923642671213
乌海市
通辽市
鄂尔多斯市
呼伦贝尔市
巴彦淖尔市
乌兰察布市
霍林郭勒市
满洲里市
牙克石市
扎兰屯市
额尔古纳市
根河市
丰镇市
乌兰浩特市
阿尔山市
Danh thắng: 室韦 额济纳旗 成吉思汗陵 怀朔古镇
-----Quý Châu-----
Quý Dương 108161842545076
Khải Lý 109285885765150
Tất Tiết 106013309429176
Tuân Nghĩa 109361175750013
Đồng Nhân 113374112008550 104315192942259
六盘水市
安顺市
清镇市
赤水市
仁怀市
都匀市
兴义市
福泉市
盘州市
兴仁市
Danh thắng: 西江 青岩 镇远 下司古镇 镇山 岜沙 肇兴 加去 隆里 大同 香纸沟 石头寨 大屯 雷山 施洞 屯堡 郎德上寨 从江 土城
-----Cam Túc-----
Lan Châu 109976262365518
Khánh Dương 113667418643891
Lũng Nam 108665335824850
Trương Dịch 105593372808179
嘉峪关市
金昌市
白银市
天水市
酒泉市
武威市
平凉市
定西市
玉门市
敦煌市
临夏市
合作市
Danh thắng: 哈达铺 青城古镇 什川镇 永泰古城 碧口镇 安口镇 大靖镇 天水街亭古镇 礼辛古镇 阳关镇 崆峒古镇 河口古镇
-----Thiểm Tây-----
Tây An 108795575808085
An Khang 103769216328175
Bảo Kê 105642009470266
Hoa Âm 108277329199658
Hàm Dương 109451979081935
渭南市: Hàn Thành 108183035868544
延安市
铜川市
汉中市
榆林市
商洛市
兴平市
彬州市
神木市
Danh thắng: 党家村 米脂姜氏庄园 榆林 吴堡古城 漫川关
柞水凤凰古镇 青木川古镇 铜川陈炉古镇 华阳古镇 袁家村 后柳古镇 商洛漫川古镇 华阳古镇 安康流水古镇
-----Hải Nam-----
Hải Khẩu 103740046331112
Hải Khẩu 108942092459437
Tam Á 112709505408722
Hải Nam 100243576683713
Ngũ Chỉ Sơn 109631122396483
Đông Phương 107767132579128
Quỳnh Hải 107974649223052
Văn Xương 103792729660137
Đam Châu 113875325289847
Bayi 111183448905338
三沙市
万宁市
Danh thắng: 三亚市崖城镇 海口市石山镇 海口市大致坡镇 儋州市中和镇 澄迈县老城镇 乐东县黄流镇 文昌市铺前镇
海口市龙华区新坡镇 万宁市兴隆镇 琼海市博鳌镇 海口市美兰区演丰镇 临高县新盈镇 保亭县三道镇
-----Ninh Hạ-----
Ngân Xuyên 113868808623216
Trung Vệ 109321775760448
石嘴山市
吴忠市
固原市
灵武市
Thanh Đồng Hạp 103779506327327
Danh thắng: 纳家户村 岩画古村 南方村 穆民新村 南长滩村 龙王坝镇 红崖镇 莫家楼古镇 茶马古镇
-----Tây Tạng-----
Lhasa 108150262546400
Xigazê 107617905928423
Xương Đô (Qamdo) 104880252882301
Lâm Chi (Nyingchi) 108649255831601
Na Khúc (Nagqu) 111643092188506
山南市
Danh thắng: 拉萨 日喀则 泽当 杰德秀
-----Thanh Hải-----
Tây Ninh 107736705916286
Cách Nhĩ Mộc (Golmud) 114313421912816
Đức Linh Cáp 109566359070449
Ngọc Thụ 113606655319221
Mang Nhai 113256558684908 111800142174283
海东市
Danh thắng: 湟源县 河阴古镇 俄博古镇
Mã địa điểm Facebook ở VN
VIỆT NAM 108153009209321
TÂY BẮC 278158198937453
Cần Thơ 200647606648129
Đà Nẵng 111711568847056
Hải Phòng 114668461883395: đình làng Vĩnh Khê-An Đồng-An Dương 614501228566526, Kiến An 105041772864835, Lê Chân, Hồng Bàng, Dương Kinh, Ngô Quyền, Hải An, An Dương 106920359339465, An Lão 475148342536497, Thủy Nguyên 1210724608962268, Kiến Thụy 535197766531246 431738213580799 360393204313078, Cát Hải 109264439095733, Tiên Lãng 1518392428223205, Bạch Long Vĩ 548756611922551, Đồ Sơn 1099174606792583, Bãi biển Đồ Sơn 211732232581512, Vĩnh Bảo 105067312862855, Thị trấn Vĩnh Bảo 688526467920342
Hà Nội 106388046062960: Chợ Nủa 1676703622619148, Mỹ Đức 1590601714502007, Hồ Quan Sơn 955155794594834, Hương Sơn 304997406244133, Yến Vĩ-Chùa Hương-Hương Sơn-Mỹ Đức 179465305774123, Bến Yến-Chùa Hương 541091195903034, Đục Khê - Hương Sơn 450883704999481, Đền Trình Đục Khê 702595426531614, Sân vận động Đục Khê 1043049085744333, Động Hương Tích 745705768818386, Chùa Hương 354281638111360, Chùa Hương - Nam Thiên Đệ Nhất Động 100022857247961, Động Hương Tích 822973107828126, Danh lam thắng cảnh Chùa Hương 758102077679424
TP HCM 108458769184495 122204118416634: Sài Gòn 522373207802737
An Giang 207893272587826
Bà Rịa - Vũng Tàu 230834780261698
Bắc Giang 123356831042645: Chùa Bổ Đà 324630034325789
Bắc Kạn 105641672801586
Bạc Liêu 143723648974763
Bắc Ninh 218692191496704: Yên Phong 108565339175778, Bất Lự-Hoàn Sơn-Tiên Du 208784239296033
Bến Tre 127533130662887
Bình Định 179135122143090
Bình Dương 111054738947356
Bình Phước 136822029673918
Bình Thuận 136236749787639
Cà Mau 134734219893898
Cao Bằng 158439030892194: Cao Bằng 108162225878454
Đắk Lắk 220015058020059
Đắk Nông 145539615474774
Điện Biên 131848836851746
Đồng Nai 226501404045673
Đồng Tháp 229752680369251
Gia Lai 105507146149478
Hà Giang 138384686237015: Mèo Vạc 115397115140927, Chợ phiên Khau Vai, Chợ phiên Đồng Văn, Chợ phiên Xín Mần, Chợ Sủng Là, Chợ Tùng Vài, Chợ phiên Lũng Phìn 184536995069351, Chợ Cán Tỷ, Chợ Phố Cáo, Chợ Ma Lé (Lũng Cú), Chợ Yên Minh, Chợ Sà Phìn, Chợ Phó Bảng
Hà Nam 181898638532823
Hà Tĩnh 106071772820376
Hải Dương 142497105766535: Kinh Môn 106248412747534, Chí Linh 116408645036510, Hải Dương 103934556308311, Ninh Giang 104857942885334, Lạc Dục - Hưng Đạo - Tứ Kỳ 112830045403043
Hậu Giang 132577670114334
Hòa Bình 157632727638299
Hưng Yên 224057691054284
Khánh Hoà 182187055168754: Tân Thành 105830519457917
Kiên Giang 190273344355192
Kon Tum 136085656469482
Lai Châu 106168192809288: Tam Đường 106436026055589, Sìn Hồ 111767958842196, Chợ phiên Dào San
Lâm Đồng 181150778610076
Lạng Sơn 219488861407845
Lào Cai 111931488896572: Sapa, Chợ phiên Cán Cấu, Chợ phiên Bắc Hà, Chợ Simacai, Chợ phiên Cốc Ly, Chợ Mường Hum, Chợ Mường Khương, Chợ phiên Cao Sơn, Chợ phiên Lùng Khấu Nhin, Chợ đêm Cốc Lếu 527768097421440, Cửa khẩu quốc tế Lào Cai-Trung Quốc 352089768194079
Long An 181188978602467
Nam Định 126680564042557
Nghệ An 218291451525202: Yên Thành 107862399246929
Ninh Bình 173433072715815
Ninh Thuận 122698181148149
Phú Thọ 106360619519357: Việt Trì 107993685900141, Thanh Thuỷ 110375145649561, Lâm Thao 110874722270544
Phú Yên 224597557570151
Quảng Bình 219629284735897: Lệ Thuỷ 110047605684488
Quảng Nam 181233888597247
Quảng Ngãi 229709137040583
Quảng Ninh 236165276400270
Quảng Trị 180792875308959
Sóc Trăng 190882644293799
Sơn La 104043839631933: Bắc Yên 110738612284529
Tây Ninh 236615026355960: Tây Ninh 106279826069074
Thái Bình 230768746949790: Thái Bình 114183551925573
Thái Nguyên 143702682308507: Thái Nguyên 103998542969809
Thanh Hoá 174392935953406
Thừa Thiên Huế 218845041469665: Huế 107751605926185
Tiền Giang 178567655535334
Trà Vinh 169588163105473
Tuyên Quang 191472724236945: Sơn Dương 110815652280788
Vĩnh Long 232731256737055
Vĩnh Phúc 117389788348928: Vĩnh Yên 110496905637950
Yên Bái 111847648907067
CÁC QUÁN THỊT CHÓ, THỊT CẦY, CẦY TƠ TẠI TPHCM
QUÁN THỊT CHÓ:
+ 85 (85 Chấn Hưng) 120830898462677 167938820029954 116251315914204
+ 44 (44 Chấn Hưng) 528950437152131
+ 61 Hàng Lược (A51 Bạch Đằng) 1162182603910797
+ Anh Tú Nhật Tân (68 Lê Đức Thọ) 430254590658827
+ Bà Ba Mập (226 TpHCM) 374411382670438
+ Bà Bu (Thủ Đức) 370611696339796
+ Cây Xoài (Bạch Đằng) 1355117727870553
+ Cây Xoài (A47 Bạch Đằng) 432055697149348 210323266123381
+ Cây Xoài 287454731335002
+ Chánh Hưng 134796089997835
+ Chu Văn An 557884077566835
+ Cống Quỳnh (hẻm 189, P. Nguyễn Cư Trinh, Q1) 1383545381860860
+ Củ Riềng (43, đường số 19, Bình Trị Đông) 1234935806605524
+ Củ Riềng (61, đường số 19, Bình Trị Đông) 637306929802545
+ Duy Chương HN (Tô Ngọc Vân) 189567521857675 309693432783651
+ Đường Rầy (abc) 372485826133541
+ Đức Trung (Chấn Hưng) 1478770498821758 1314939978605216
+ Hà Đông 358538540870991
+ Hà Nam (71a Chu Văn An, Bình Thạnh) 477325649440718
+ Hà Nam 286359294746954
+ Hà Nội 123335161165445
+ Hà Nội (873 Kha Vạn Cân) 1780104128970832
+ Hà Nội quán - thui rơm (719 Tân Sơn) 128834034323728
+ Hai Mơ (cầu Thị Nghè, Bình Thạnh) 346395092604887
+ Hai Mơ (12G Bạch Đằng) 1198863630240533
+ Hàng Lược 434315396591140
+ Hàng Lược (Bạch Đằng, Tân Bình) 136196406474575
+ Hoàng Anh 254321528001857
+ Hoàng Anh (Chấn Hưng) 1695822860513038 1670231099946250
+ Hoàng Anh thui rơm (45+24 Chấn Hưng, P6, Tân Bình) 237787393029251
+ Hồng Đức 260171767460952
+ Làng đại học 222112517949916
+ Mai Văn Vĩnh 218638811594298
+ Mộc Tồn 1960453707366753
+ Nam Định 393866977318590
+ Nam Hà 314718295228990
+ Nam Thuỷ (28/6 Chu Văn An, F26, Bình Thạnh) 1417859348501655
+ Nam Thuỷ 204059096397976
+ Ngon nhất SG (Hồng Hà) 230682357539432
+ Ngon nhất SG 230383623781441
+ Nhà sàn (372 Tân Chánh Hiệp 21) 1350375785008683
+ Nhật Tân (873 Kha Vạn Cân) 189600411549597
+ Nhật Tân (60a, Đình Phong Phú, P. Tăng Nhơn Phú B) 1948206858749380
+ Ninh Bình (4 Đỗ Năng Tế) 803110973067306
+ Sáu Cường (12 Trịnh Hoài Đức) 1916654825276653 1854526498153832
+ Sân bay 379655575457340
+ Tân Sơn 475851695837067
+ Tây Hồ (65/12 Linh Trung, Thủ Đức) 161367584073858
+ Thui rơm 355672581151791
+ Trần Mục 2 (B38 Bạch Đằng) 286784391745118
+ Trường 1 Cống Quỳnh (hẻm 212A3 Nguyễn Trãi) 925643914284997
+ Trường Hói (Bạch Đằng) 242253499789981
+ Trường Hói 610314335701677
+ Trường Xuân (Chấn Hưng) 1728513497237899 1280893051958894
+ Trường Xuân 463108520415001
+ Trường Xuân 211543205597825
+ Trường Xuân 2 (114 Phạm Văn Bạch) 205514226614534
+ Tuấn 2 378721712870020
+ Thịt chó 176430272433896 227062657501235 379348485455175
+ Thịt chó (7 đường số 21) 492524401223567 206647179832140
+ Thịt chó chấm mắm tôm 189171624528254
+ Thịt chó gia truyền (A51 Bạch Đằng) 1395370140520668 435835520099391
+ Vân Bắc (40 Thanh Đa) 885499011592223 345744632171831 197217287103715
+ Việt Trì 413768168671353 133065893502465
+ Việt Trì 2 476441275716004
+ Việt Trì 2 Sân Bay (B22 Bạch Đằng) 417251785002716
+ Việt Trì 2 Sân Bay TSN 113879765452838
+ Xuân Bình (hẻm 212 Cống Quỳnh) 131579710337866
+ Xuân Bình 274149842640847
QUÁN THỊT CẦY:
+ 78 (78 Chấn Hưng) 1323945881027162
+ 126 (450 Nguyễn Văn Tăng) 1621737374522706
+ 18A 1388272111411824
+ Anh Tuấn (C20, đường 4, Lê Đức Thọ) 403623036685061
+ Bảo Hy 390961804340732
+ Bắc Văn Đệ (144 Lê Thị Hoa) 288773078225844
239856183427956
+ Cống Quỳnh 1392802744305113
+ Đinh Cao (122 Cây Trâm) 1313722978663309
+ Hà Đông 878410718879015
+ Hà Đông (87, đường số 35) 853251464822844
+ Hai Mơ (đường Tân Hoà 2) 161424521220377
1660265704095157
+ Hai Mơ (2 đường Tân Hoá) 562679950848946
+ Hải Sơn 159550024227526
+ Hải Sơn (228 đường Man Thiện) 1440866245987655 1609656155713948
+ Hồng Phát (653 Phạm Văn Chí) 282428778870377
+ Mạnh Hùng Phú Thọ (20A/7 Lý Thường Kiệt) 314330775652087
+ Nam Định 267177503357786
+ Nam Định (85 Linh Trung) 1877614709184573
+ Nam Định (383 Lê Văn Quới) 635814483270849
1755303671235643
+ Nam Định (490 Tô Ngọc Vân) 1474598992610519
+ Nam Định (96 liên khu 5-6) 489977794459298
+ Nam Định (Tô Ngọc Vân) 205361056790758 1375365022506585
+ Như Ý (136/20 Lê Văn Việt) 288864901535874
+ Như Ý (28 đường 68) 319682015114870
+ Phượng (hương lộ 80B) 251597491984780
+ Quán nhậu thịt cầy 1 436058903131253
+ Quang Sỹ (43, TpHCM) 1261409717325120
1898556793757846 1857652767862604
+ Sống trên đời (297, đường 3 tháng 2) 1321515597956541
+ Tân Nhật (18 Huỳnh Văn Nghệ) 991589100941551
+ Thịt cầy (đường Phạm Văn Chiêu) 430382893961997
+ Trường 1 (hẻm 189, Cống Quỳnh, Q1) 705268409546414
+ Trường 2 382543441812394
+ Trường Xuân II (114 Phạm Văn Bạch) 242082156267658
+ Việt Trì 523395447670705
QUÁN CẦY TƠ:
+ 51 (Mai Văn Vĩnh) 116184822262716
+ 72 (Ngô Chí Quốc, Bình Chiểu, Thủ Đức) 536227459846273
+ 199 (199 Cống Quỳnh) 163264027688214
+ 297 (297 Kha Vạn Cân) 1868679866730560
+ 404 (Nguyễn Ảnh Thủ) 1782551035406207
+ 7 món 412940708725722
+ 7 món (1A, TpHCM) 158190361374219
+ 7 món (đường Đồng Đen) 402691813444258
+ 9 món (185 Phạm Văn Bạch) 459592337794994
1948428192090823
+ 333 cầy tơ thui rơm (262 Phan Văn Hớn) 692512997595883
+ Anh Tuấn (4, TpHCM) 1702876933363023
+ A Chính (3/1 Đồ Sơn) 411702989203181
+ Anh Năm (A3/24A tỉnh lộ 10) 296524127445994
+ Bảo Hy 336857909750415
+ Bảo Huy (318 Nguyễn Thị Thập, Q7) 649809011879904
+ Bắc Ninh (4 Nguyễn Bá Luật) 280420239049788
+ Bốn Mơ (1376 Lê Đức Thọ) 184876708696350
+ Cầy tơ (đường CMT8) 283386858754603
+ Chính (56 Kha Vạn Cân) 758068567695184 754285118293423
+ Cống Quỳnh 342700752471307
+ Củ Riềng (1292 Lê Đức Thọ) 1045841682242484
+ Đức Thành 9 món thui rơm (hẻm 58 Thành Thái) 1856294967968949 1296700247083128
+ Đức Thắng (Huỳnh Tấn Phát) 415331295491731 217608125412738
+ Đức Toàn (143/2C Ung Văn Khiêm) 258645397874521
+ Gia truyền (8 Nguyễn Cửu Đàm) 126217294586562
+ Hà Nam 478355472181565
+ Hà Nam (303 Tân Hoà Đông, Bình Trị Đông) 275630246105180
+ Hà Nội (920 10 TpHCM) 1646485322326522
608682372841443
+ Hai Mơ 179641862170429
+ Hai Mơ 10 món (47/10A Tô Ký) 807864139370504
+ Hưng Thuỷ (Đào Sư Tích) 813809455448933
+ Kiều Dung - cầy tơ quay (24/10 Phan Văn Hớn) 1393467147378166
+ Kiều Dung 4 - cầy tơ quay (226 Tây Thạnh) 316549865440934
+ Kiều Dung 7 (Võ Văn Vân) 1547404485283845
891642084309113
+ Mái Lá (Nguyễn Cửu Phú) 628384234018989
+ Mão 717383445283669
+ Nam Định 228835244533766
+ Nam Định (112 Đường Trục) 255846461491110
+ Nam Định (112A3/29 Nguyễn Trãi) 114268759122853
+ Nam Định (cầu Phú Mỹ) 202185680561743
+ Nam Định (hẻm 189 Cống Quỳnh) 418092535210344
+ Nam Định (96 liên khu 5-6) 489977794459298
+ Nam Định (37 Tân Hương) 282168862210167
173763839939745
+ Nam Định (383 Lê Văn Quới) 1755303671235643 635814483270849
+ Nam Định (Huỳnh Tấn Phát) 2113209775670721
395879754131769
+ Nam Định (6A Nguyễn Cửu Đàm) 225316261283674
+ Nam Định 2 (739 13 TpHCM) 1814568688796125
401279167015000
+ Nam Định thui rơm (99 Lê Văn Việt) 1887435074836532 1375155419226804
+ Nam Hà (5A Trần Phú) 160481494600845
+ Nam Tân-Nam Định (Vĩnh Lộc) 1893639084226298 409902236052833
+ Nam Thuỷ 9 món (286 Chu Văn An) 255028778406688
+ Như Ý (16 Thăng Long) 1882218082035500
+ Phi Long (491 Nguyễn Thị Định) 788072404684691
+ Quán lá bờ hồ (Hoàng Hữu Nam) 305080746598931
+ Thiêm Ngát (119 Nguyễn Văn Quá) 241983616209885
+ Thuận Giang-Nam Định (đường số 4) 280892315707744
+ Thuỵ Nhi-Nam Định (Nguyễn Ảnh Thủ) 199200150697651 161961987834032 119014645313056
+ Tiểu hổ cầy tơ (51 Vườn Lài) 1648483751833136
+ Trung (63 Ung Văn Khiêm) 229396880973920
+ Trung Hiếu - thui rơm (359 Lê Đức Thọ) 102759420267691
+ Trường 1 (hẻm 189 Cống Quỳnh) 214457842233035
+ Trường Xuân 2 (114 Phạm Văn Bạch) 220020325147588
+ Tư Thân 2 (Song Hành quốc lộ 22) 123994138472606
+ Xuân Bình 646468498750187
+ Xuân Bình (Cống Quỳnh) 119852681497612
+ Xuân Bình (hẻm 189 Cống Quỳnh) 648923845304451
CÁC QUÁN THỊT CHÓ, THỊT CẦY, CẦY TƠ Ở HÀ NỘI
QUÁN THỊT CHÓ
+ 7 món (chợ Thái Hà - 11 Trần Quang Diệu) 2184238451815225
+ 73 Lê Hồng Phong 1859692431000381
+ 1075 Ngô Gia Tự (Long Biên) 1791969547754662
+ Anh Vũ (400 Lạc Long Quân) ThitchoAnhVu
+ Ất Ngân (3 Trần Quang Diệu) 171440536858408
+ Ba Nhất (Tam Trinh) 1684844928217031
+ Bảo Thái (Nguyễn Trãi) 234075863760809
+ Bắc Ninh 443319589145637
+ Cây Bàng (ngách 281/5 Tam Trinh) 1420220934703825
+ Cây Bàng (2 Tam Trinh) 417388068621612
+ Cây Bàng 137974053048942
+ Cây Đa (79 Ngọc Hồi) 206259599863013
+ Cây Si (Ngọc Hồi) 145699319400552
+ Cây Si (Ngọc Hồi) 178404053099134
+ Cây Si (Ngọc Hồi) 1736062646424761
+ Cây Si (cau sen) 429903820375255
+ Chiếu Hoa (5 Giáp Nhất) 466257926747546
+ Chiếu Hoa (8 Giáp Nhất - Nguyễn Ngọc Vũ) 1406966962687591
+ Chú Bắc-Bắc Ninh 385197424863653
+ Cò Quăm (86 Lê Văn Thiêm) 598319903574963
+ Dũng Thảo-Việt Trì (5 Phạm Tấn Tài) 1671778323118001
+ Đệ Nhất (551 Vũ Tông Phan) ThitChoHaNoi
+ Đông Phương (cạnh ngân hàng Tiền Phong, Ba Vì) 1849905445225691
+ Đồng Quê (Tô Vĩnh Diện) 215443825724557
+ Giải Đen 483213718376914
+ Giải Đen 395695677132985
+ Hoàn Béo (181 Nguyễn Lương Bằng) 710649419307636
+ Hương Sán (Vũ Hữu) 233447340475415
+ Khang Chi 186572222281267
+ Khánh Hoa (Tam Trinh) 230119690901530
+ Kỳ Đồng (Dịch Vọng Hậu) 677944515933683
+ Kỳ Đồng-Yên Bái (lô D22 Dịch Vọng Hậu) 111516692338191
+ Lá Na (hậu Kim Chung, Đông Anh) 595587243829319
+ Lá Na (nhà D8 Kim Chung, Đông Anh)
385974615181649
+ Minh Giang (Định Công) 359463217955197
+ Minh Huệ 431939043499261
+ Minh Tiệp (422 Lạc Long Quân) 500246383822403
+ Nam Định (597 Vũ Tông Phan) thitchomeothanhbinh
+ Nam Tào 479497932094187
+ Nhà Thờ (107 Tôn Đức Thắng) 182920249264243
+ Nhật Tân 682803585075134
+ Nhật Tân 395728513822778
+ Nhung Béo (Tông Đản) 222726458220032
+ Ngô Quyền (24 Nguyễn Trực) 1474377502585922
+ Phú Ông (13-BT1 khu đt An Sinh, Mỹ Đình)
thitchophuong
+ Quán Gió 462032547488441
+ Quang Hương (61 Hàng Lược) 212135269274881
+ Quang Thắng (Nghiêm Xuân Yêm) 267634794048784
+ Quê 505510652793063
+ Quốc Nam 362217421191399
+ Sơn Hải 524432910907370
+ Sơn Hải 369 Nguyễn Khang (1132 Đường Láng) 198197174153888
+ Tam Đệ Quán (Văn Tiến Dũng) 597606323928035
+ Tam Đệ Quán 196955443797497
+ Thanh Hiền (Mễ Trì) 1411320255756165
+ Thiên đường thịt chó (125 Phùng Hưng) 2214944528830547
+ Thịt chó mắm tôm 323675027741359
+ Thịt chó ngó thịt cầy (gần Tôn Thất Thuyết) 343961999021049
+ Thông Hải (18 Nguyễn Trãi) 1847401802197550
+ Thu (A1 Núi Trúc) 1838979953020083
+ Tỵ Béo (43 Tam Trinh) thanhthanh1976
+ Việt Trì (73 Trần Cung) 1835881426457528 405548926170992
+ Việt Trì (326 Nguyễn Trãi) 1385074824886437
+ Việt Trì-Thanh Liệt (Kim Giang) thitchoviettrithanhliet
+ Việt Trì 305344266251135
+ Việt Trì (39 Đình Thôn) 212396935637345
+
(Đang cập nhật...)
QUÁN THỊT CẦY:
+ Anh Vũ (267 xóm 1A, Tân Xuân) 232329887171262
+ Ất Ngân (6 Trần Quang Diệu) 1901862506601341
+ Cây Bàng 137974053048942
+ Cây Bàng (281/5 Tam Trinh) 1420220934703825
+ Cây Bàng (2 Tam Trinh) 417388068621612
+ Cây Đa (79 Ngọc Hồi) 206259599863013
+ Cây Si (cau sen) 429903820375255
+ Cây Si (Ngọc Hồi) 145699319400552 178404053099134 1736062646424761
+ Cây Si 7 món 531056903577763
+ Phú Đô thitcayphudo
+ Sơn Huế (3/299 Hoàng Mai) 187638505082947
+ Thịt cầy 1408702299398274
+ Thịt chó ngó thịt cầy 343961999021049
QUÁN CẦY TƠ:
+ Anh Tú II - Ba Nhất (61 Tam Trinh) 1293216084107964
+ Bốc Lửa (6 Dịch Vọng Hậu) 1082447571892074
+ Mai Tình (34 ngõ Hàng Hương) 1167524050040175 622524671420705 100546400834707
+ Niềm Tin 9 món (68 Lê Trọng Tấn) 217145068769691
CÁC QUÁN THỊT CHÓ, THỊT CẦY, CẦY TƠ Ở HẢI PHÒNG
QUÁN THỊT CHÓ:
+ 122 Quán Trữ, Lê Duẩn, Kiến An tamygrilllaunuonghannhat
+ (cầu) An Dương 369153289853992
+ An Hoa thui rơm (660 Thiên Lôi) 1477413212291141
+ An Kim Hải 489210124431342
+ Ba Dao 515183075216442
+ Ba Giao 256091871137060
+ Biên Lương 299588606751731
+ Cầu Tre 159418657537157
+ Chiến Trường (ngõ 19A Lạch Tray) 1954131527968639
+ Chiến Trường 309059929185219
+ Chợ Con 530426233651908
+ Chợ Hàng 171143049709080 311882772264904
+ Dũng Trí (17 Lạch Tray) 1874182879505351 341622569223323 171654612927858
+ Đệ Nhất (16 ngõ 193 Văn Cao) 415590022151569
+ Đức Duy 1383957458560511
+ Đức Duy (812 Ngô Gia Tự) 546581088797372
+ Đức Tùng (Kênh Dương) 1937662316278669
+ Đức Tùng (167 Quán Nam, Kênh Dương) 364270767350426
+ Giao Thuỷ (137, đường 351, thôn Cách Thượng) 1333085463444743
+ Giao Thuỷ (cầu Cách) 673578632775935
+ Hoa Cau (đập Cái Tát) 564714983647923
+ Lê Hồng Phong 464841373537114
+ Luận (Hoàng Minh Thảo) 1677495902486304
+ Minh (220, Trung Hành) 1303021523114077
+ Ngã 3 Phạm Minh Đức 285074728247430
+ Ngô Gia Tự 578456678835622
+ Phi Trường 274278922651086
+ Phi Trường (tổ 22 cụm 4, Lê Hồng Phong) 1818998564989388
+ Quán Lá (473 Bình Kiều 1) 437111456733707
+ Quán Lá 166351873569480
+ Quán nhậu (95, Nguyễn Trung Thành) 1275685592550341
+ Quý Dương 202643026565196 134835160008216 504260652951946 134835160008216
+ Sơn Chiến 1272817242768104
+ Thái Nguyên (Quán Toan) 622724247771265
+ Thành Son 608282455928759
+ Thịnh Huyền - Tiên Lãng (Thiên Lôi) 576612399424037
+ Thịt chó 244555109009670
+ Thịt chó chặt (150 Tôn Đức Thắng) 365476947186859
+ Thịt chó chặt 277476662358056
+ Thịt chó quán 438057359618496
+ Thịt chó quán (Xuân Đám, Cát Bà, Hải Phòng) 416513545222032
+ Tiên Lãng 172226562968267 419225191452162
+ Tiên Lãng (2, Hạ Lý, Hồng Bàng) 418022911651207
+ Tiên Lãng (lô 22b Lê Hồng Phong) 1408693135879290
+ Tiên Lãng (Lê Hồng Phong) 222184085034550
+ Tiên Lãng (286 Đà Nẵng) 1222332034531403 1757805497866146
+ Tiên Lãng (Bạch Đằng) 308655939592753 216692275134897
+ Tiên Lãng (chân cầu Lạc Long) 141935432612055
+ Tiên Lãng cơ sở 2 (chân cầu Lạc Long) 461965220534580
+ Tiên Lãng - 812 Ngô Gia Tự (Trung Hành) 657192444315568
+ Tiên Lãng 2B 455269417848150
+ Tiên Lãng 3 (45 Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An) 367138550413590
+ Toàn Hạnh (15, Chợ Hàng) 1267583713336923
+ Trọng Hoàng 139894456721450
+ Tuấn Béo (16 Metro Hồng Bàng) 2038850833062618
+ Tuấn Thức 174619896029618
+ Tuấn Thức (68 Lê Hồng Phong) 469530203378489
+ Tuấn Thức (Lô 22 Lê Hồng Phong) 224865741619982
+ Văn Cao 418368594848599
+ Văn Sỹ 159809270803256
+ Vân Mì 460764983963644
+ Vũ Tuấn (Hoàng Minh Thảo) 1678346509141850
+ Vũ Tuấn 149521021864098
QUÁN THỊT CẦY:
+ Thịt cầy cầu vượt (chân cầu vượt Đông Hải 2) thitchohp
CÁC QUÁN THỊT CHÓ, THỊT CẦY, CẦY TƠ Ở HẢI DƯƠNG
QUÁN THỊT CHÓ:
+ Bình Râu (Bình Lộc) 218461198305131 141202952709799 731910406848537
+ Đồng Đen (Hải Đường) 1830960823895031 194791617348348 864321973720285 1817299698353498
+ Kiên Thịnh 1309114535798020
+ Sơn Vân 466494433405946
+ Thắng Béo 313955882372714
+ Trung K15 (đối diện khu đô thị mới Định Công, Chí Linh) 114720772039943
PHÚ THỌ, NAM ĐỊNH, THÁI BÌNH, HÀ NAM, NINH BÌNH VVV... (đang cập nhật)
Hội Vật Cổ Truyền
Vật Hồng Hà (Hồng Hà, Đan Phượng, Hà Nội) 4-5/Giêng
Vật Nghiêm Xá (Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh) 4/Giêng
Vật Mai Động (Mai Động, Hoàng Mai, Hà Nội) 4-5-6/Giêng
Vật Đồng Kỵ (Đồng Kỵ, Từ Sơn, Bắc Ninh) 4-5-6/Giêng
Vật Cổ Loa (Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội) 5-6/Giêng
Vật Xà Đông (Tam Giang, Yên Phong, Bắc Ninh) 5/Giêng
Vật làng Bùng (Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Nội) 6-7-8-9-10/Giêng
Vật làng Hà (Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc) 7/Giêng
Vật Vĩnh Khê (An Đồng, An Dương, Hải Phòng) 7/Giêng
Vật Dưỡng Mông (Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh) 8/Giêng
Vật Bất Lự (Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh) 9-10/Giêng
Vật làng Chè (Liên Bão, Tiên Du, Bắc Ninh) 9-11/Giêng
Vật làng Sình (Phú Mậu, Phú Vang, Thừa Thiên Huế) 10/Giêng
Vật Đông Lao (Đông Lao, Hoài Đức, Hà Nội) 11-12-13/Giêng
Vật Đồng Mô (Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội) 16-17-18/Giêng
Vật Côn Sơn Kiếp Bạc (Côn Sơn-Kiếp Bạc, Chí Linh, Hải Dương) 16-17-18/Giêng
Vật Yên Phụ (Yên Phụ, Yên Phong, Bắc Ninh) 19/Giêng
Vật Khu Ba
Vật Phủ Tiên Hương (Vụ Bản, Nam Định)
Vật Mỹ Trung (Vụ Bản, Nam Định) 2/Giêng
Vật Ninh Hiệp (Ninh Hiệp, Gia Lâm, Hà Nội) 4-5-6/Hai
Vật Trùng Quán (Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội) 9-10/Hai
Vật Yên Nội (Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Nội) 12/Hai
Vật Cát Quế (Cát Quế, Hoài Đức, Hà Nội) 1-2-3/Ba
Vật Tiêu Sơn (Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh) 3/Ba
Vật Trang Liệt (Trang Liệt, Từ Sơn, Bắc Ninh) 8/Ba
Vật Phù Lưu (Đông Ngàn, Từ Sơn, Bắc Ninh) 8/Ba
Vật Trịnh Nguyễn (Trịnh Nguyễn, Từ Sơn, Bắc Ninh) 10/Ba
Vật Nhội (Thuỵ Lâm, Đông Anh, Hà Nội) 13/Mười
Cướp cầu đấu vật làng Gừa (Liêm Thuận, Thanh Liêm, Hà Nam)
4/Giêng
Vật cầu Kim Sơn (Tân Trào, Kiến Thuỵ, Hải Phòng) 6/Giêng
Vật cầu Thuý Lĩnh (Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội) 6/Giêng
Cướp phết Hiền Quan (Hiền Quan, Tam Nông, Phú Thọ) 12-13/Giêng
Vật cầu nước làng Vân (Yên Viên, Vân Hà, Việt Yên, Bắc Giang) 12-13-14/Tư
----
CÁC FESTIVAL Ở NHẬT
Matsuri
+ 津屋崎祗園山笠
+ 北京旅行寸描
+ 博多山笠寸描
+ 江ノ島寒中神輿
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 福間浦玉せり
+ 降雪の多摩川
+ 見付天神裸祭
+ 我が家の雪景色
+ 江ノ島寒中神輿 (速報)
+ 鐵砲洲寒中水浴 (速報)
+ 福間浦玉せり (速報)
+ 徒然日記の年賀状
+ 若宮八幡裸祭
+ 的ばかい
+ 佐原の大祭
+ 福間浦玉せり
+ 江ノ島寒中神輿
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 江ノ島寒中神輿 (速報)
+ 鐵砲洲寒中水浴 (速報)
+ 徒然日記の年賀状
+ 動画〈江ノ島寒中神輿2017改訂版〉
+ 博多山笠寸描
+ 見付天神裸祭
+ 褌侍七変化【弐】
+ 阿弥陀ヶ滝みそぎ祭り
+ 津屋崎祇園山笠
+ 的ばかい
+ 六尺ふんどしの締め方
+ ホーランエンヤ
+ 大学合同赤褌水浴
+ 寒中みそぎ祭り
+ 玉せせり寸描
+ 江ノ島寒中神輿
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 福間浦玉せり
+ 徒然日記の年賀状
+ 日本の野鳥を撮る旅
+ 褌侍七変化
+ 福間子ども相撲
+ 博多山笠寸描
+ 猪鼻の甘酒こぼし
+ 玉前神社夏越禊
+ 津屋崎祇園山笠
+ 四季爛漫
+ 四王子神社的ばかい
+ 大学合同赤褌水浴
+ 青島裸まいり
+ 裸褌の炭坑夫
+ 久井はだか祭
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 野鳥を撮る旅
+ 大善寺玉垂宮鬼夜
+ 福間浦玉せり
+ 玉せせり寸描
+ 冬至水行祭
+ 徒然日記の年賀状
+ 美しき日本の翁
+ わんぱく相撲
+ 見付天神裸祭
+ 博多祇園山笠
+ 猪鼻の甘酒こぼし
+ 津屋崎祗園山笠
+ 鐵砲洲祭
+ 江戸の裸褌文化
+ 黒褌御輿
+ パタゴニアとウユニ塩湖の旅
+ 寒中みそぎ祭
+ フランス初夏の旅
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 玉せせり寸描
+ 冬至水行祭
+ 徒然日記・初春のご挨拶
+ 徒然日記の年賀状
+ 若宮八幡裸祭
+ 徒然日記・和田義男講演会
+ 見付天神裸祭
+ 和田乃神社奉納相撲
+ 博多祇園山笠
+ 魅惑のオアフ島
+ 盛岡舟っこ流し
+ 猪鼻の甘酒こぼし
+ 感動のハワイ島
+ 黒褌御輿
+ 鐵砲洲祭
+ 玉前神社大寒禊
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 若宮八幡裸祭
+ 石浦神社元旦禊
+ 日本の野鳥を撮る旅
+ 徒然日記の年賀状
+ 江戸の粋!佃祭
+ 鐵砲洲大祭
+ イタリア夏の旅
+ 見付天神裸祭
+ 笹久保古式子供土俵入
+ 博多祇園山笠
+ ミャンマー感動の旅
+ ドバイ感動の旅
+ 赤褌神輿
+ 猪鼻の甘酒こぼし
+ フランス秋の旅
+ 玉前神社夏越禊
+ 江戸の華!三社祭
+ スペイン早春の旅・下
+ スペイン早春の旅・上
+ 冬の青森+ 松平天下祭
+ 玉前神社大寒禊
+ 江ノ島寒中神輿
+ 五大尊蘇民祭
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 八王子神社米とぎ祭
+ 胡四王蘇民祭
+ 大野八幡神社やんさ祭
+ 若宮八幡裸祭
+ 徒然日記の年賀状
+ 日本の野鳥を撮る旅
+ 秋の阿蘇路
+ 小諸八朔相撲
+ 袖師少年奉納相撲
+ 博多山笠寸描
+ 英国への旅
+ バリ島再訪!
+ バリ島は招く!
+ 見付天神裸祭
+ 湯殿山滝行
+ 湯殿山滝行速報!
+ 猪鼻甘酒こぼし
+ 江ノ島白褌神輿
+ 玉前神社夏越禊
+ 島立堀米の裸祭り
+ 豊川手筒まつり
+ 盛岡舟っこ流し
+ ロシア初夏の旅
+ ホーランエンヤ
+ 足利・大藤まつり
+ 秩父の芝桜
+ 河口湖早春の旅
+ ポルトガル初夏の旅
+ 風治八幡宮川渡神幸祭
+ タヒチ・ボラボラ島の旅
+ 保原つつこ引祭
+ 冬の美瑛
+ 寒中みそぎ祭
+ 日本の野鳥を撮る旅
+ 八海山滝行
+ 玉前神社大寒禊
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 白子海岸初禊
+ 胡四王蘇民祭
+ 徒然日記の年賀状
+ 豊後正月裸祭
+ 若宮八幡ヤッサ祭
+ クロアチア秋の旅
+ 若宮八幡裸祭
+ 日本の裸褌文化【禊】
+ アメリカ西部荒野の旅
+ 伊手熊野神社蘇民祭
+ 津屋崎祇園山笠
+ 太田神社黒虎相撲
+ ル・コルビュジエ東方への旅
+ 宮島玉取祭
+ 見付天神裸祭
+ 和田乃神社奉納相撲
+ 虎柏神社奉納相撲
+ ヴェネツィアの結婚式
+ とねり少年相撲大会
+ 立川諏訪神社奉納相撲
+ オーストリア初夏の旅
+ 北舟の英訳写真俳句白褌 BYAKKON
+ 博多山笠寸描
+ 日本祭百景/下巻
+ 日本裸祭百景/下巻
+ 日本祭百景/中巻
+ 日本裸祭百景/中巻
+ 日本祭百景/上巻
+ 日本裸祭百景/上巻
+ 夏越の釣ヶ崎海岸禊
+ 褌談義
+ 鐵砲洲奉祝大祭
+ トルコ感動の旅・下
+ トルコ感動の旅・中
+ トルコ感動の旅・上
+ 北イタリアと南仏の旅
+ 目指せ!ヘルンリ・ヒュッテ
+ アラリンホルン登頂の旅
+ 500周年!西大寺会陽
+ 雪の金沢兼六園
+ カルカソンヌの結婚式
+ 木古内寒中みそぎ祭
+ 玉前神社大寒禊
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 東国三寺社初詣
+ 日本の野鳥を撮る旅/増補
+ フィレンツェ散策
+ 大野八幡神社やんさ祭
+ 鐵砲洲寒中水浴の栞
+ 秋の岡山城後楽園
+ 緒方三社川越しまつり
+ 九寨黄龍成都の旅
+ 秋の熊本城探訪
+ 日本の野鳥を撮る旅
+ 若宮八幡裸祭
+ みなと横浜散策
+ 釣上古式子供相撲土俵入
+ ブルガリア・ルーマニアの旅
+ 見付天神裸祭
+ チュニジアサハラ砂漠
+ 尾瀬の水芭蕉
+ 吉田の火祭り
+ ギリシャ・エーゲ海紀行/エーゲ海編
+ 八朔相撲祭
+ 和田義男講演会
+ 八ヶ岳野辺山高原の四季
+ ギリシャ・エーゲ海紀行
+ 靖國奉納大相撲
+ モンブラン登頂の旅
+ 秩父夜祭'08
+ イグアスの滝
+ 早春の会津路
+ 早春の山形蔵王
+ 天念寺鬼会
+ 岩戸寺修正鬼会
+ 立源寺水行
+ 四天王寺どやどや
+ 東北ドイツの旅・下
+ 東北ドイツの旅・上
+ 小松神社裸参り
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 鷹栖観音鬼会
+ 若宮八幡裸祭
+ 秩父川瀬祭
+ 日本の野鳥を撮る旅
+ エローラ石窟寺院
+ 春のアメリカ二人旅
+ 日本の結婚式
+ 秋の広島散策
+ 和田義男写真展
+ 木曽路秋の旅
+ ブライトホルン登頂の旅
+ 武州御嶽山滝行
+ 中部地方の祭・春夏編
+ 東北四大祭の旅
+ 大和田の荒神輿
+ 南ドイツの旅・下
+ 江ノ島白褌神輿
+ 南ドイツの旅・中
+ 南ドイツの旅・上
+ クロアチア感動の旅
+ 南アフリカの旅
+ 江戸っ子!鐵砲洲大祭
+ みちのく観桜の旅
+ 釧路早春の旅
+ モロッコ感動の旅
+ 軽井沢の夏
+ タージ・マハル
+ 東京桜めぐり
+ 田県神社豊年祭
+ ネパール感動の旅
+ 中部地方の冬祭り
+ 成佛寺修正鬼会
+ 黒石寺蘇民祭
+ 栃堀裸押合大祭
+ 宝光院はだか祭
+ ホーランエンヤ
+ 鷹栖観音鬼会
+ 鐵砲洲寒中水浴
+ 七日堂裸詣り
+ 太宰府秋の旅
+ 池ノ上みそぎ祭
+ 若宮八幡裸祭
+ 櫛来社のケベス祭
+ 感動の立山連峰
+ ニュージー早春の旅
+ 諏訪大社十五夜相撲
+ とねり少年角力大会
+ 夏の桂林寸描
+ 海辺の町ヘルシンキ
+ 水の都ストックホルム
+ 夏のベルゲン
+ 夏のフィヨルド探訪
+ 港町オスロの夏
+ 箱根の紫陽花
+ 夏のコペンハーゲン
+ 青梅大祭
+ 伊那・高遠の桜
+ 国宝・松本城の桜
+ 天念寺修正鬼会
+ 鐵砲洲節分祭
+ 江ノ島寒中神輿
+ 黒石寺蘇民祭
+ 妙法輪寺寒の荒行
+ 冬海の水仙畑
+ 鹿島神宮大寒禊
+ ガンジスの夜明け
+ 青島神社裸まいり
+ 寒中水浴'07
+ 豊後高田ホーランエンヤ
+ 加賀鳶はだか放水
+ 江戸の伝統芸能
+ 日本祭全集
+ 戦場に架ける橋
+ エジプト感動の旅
+ 日本裸祭全集
+ 日本裸祭全集
+ エレファンタ島石窟
+ 日向の師走祭
+ わっしょい!深川祭(二の宮)
+ 韓流結婚式
+ 霧の桂林紀行
+ 若宮八幡裸祭り
+ 大和のふるさと
+ ガンダーラ仏教美術
+ 髙千穂の夜神楽
+ 海上保安庁観閲式
+ 重陽の烏相撲
+ スイス夏の旅〈後編〉
+ スイス夏の旅〈前編〉
+ 江戸っ子!三社祭
+ タイの王宮文化
+ アンコール・ワット
+ 中国路の春雨桜
+ 宮島の春雨桜
+ インカ帝国の夢
+ 東京桜めぐり
+ 魅惑のイスタンブール
+ 2006年梅の旅
+ アジャンタ遺跡・下巻
+ アジャンタ遺跡・上巻
+ しおざわ雪譜まつり(山伏滝行)
+ 國府宮はだか祭
+ 七管海上総合訓練
+ 飫肥城下まつり
+ 続・中国山地の雲海
+ 江ノ島寒中神輿
+ 鐵砲洲稲荷神社 続・寒中水浴大会
+ 秋のナイアガラ瀑布
+ カナダ紅葉の旅
+ 道通宮子供会陽+ 秩父夜祭
+ 秋の箱根路
+ 秋のカナディアンロッキー
+ 船橋大神宮奉納相撲
+ 絲綢之路シルクロードの旅
+ 立山黒部夏紀行
+ 道東初夏の旅
+ わっしょい!深川祭
+ 初夏のロッキー・ハイク
+ 夏の叡山延暦寺
+ 鎌倉の蓮の花
+ 函館初夏の旅
+ 初夏の小倉城
+ タイ正月ソンクラーン
+ お囃子発表会
+ 世界遺産フマユーン廟
+ 残雪の信濃路
+ 青梅大祭2
+ 沖縄美ら海紀行(八重山編)
+ 鐵砲洲祭(勘三郎襲名祝)
+ 沖縄美ら海紀行(本島編)
+ 早春のナイアガラ瀑布
+ 千鳥ヶ淵の桜
+ 川辺の町ロンドン
+ 中田裸祭り
+ ワット・ボウォニウェート
+ 天下の奇祭!西大寺会陽
+ 日本三大奇祭
+ アンダルシアの白い村
+ 二見若宮神社・夫婦岩注連縄張り
+ 北海道冬の旅
+ 筥崎宮玉せせり
+ 奥久慈雨情
+ 北陸雪の旅
+ 下香楽円座餅つき
+ 浅間山鬼押出し
+ 国崎二船祭り
+ 鯨を追う男たち(南氷洋)
+ 唐津くんち
+ 福岡神社/たこ舞神事
+ タイの王宮文化
+ 四00年目の江戸祭禮
+ 坂越の船祭り
+ インド世界遺産クトゥブミナール
+ 神輿一体走り
+ 紅葉の涸沢
+ 船橋大神宮奉納こども相撲
+ こっこでしょ・長崎くんち
+ 秋の白川郷+ 瀬戸物の里
+ 玉祖神社・占手神事
+ 大原はだか祭り
+ 巾着田の曼珠沙華
+ 霧の上高地
+ 夏の北アルプス縦走
+ 宮島玉取祭
+ 雨季のヒマラヤ点描
+ 大姑娘山の花園
+ 軽井沢の夏
+ 博多祇園山笠
+ 江の島天王祭
+ 黄金の涅槃仏
+ おしぐらんご
+ 金鯱の名古屋城
+ 新緑の犬山城
+ 祭り屋台 in 姫路
+ 神の島の祭り
+ 三社祭
+ ラ・マンチャの風車
+ タイ仏教寺院ワットプラケオ
+ 青梅大祭+ 秩父・芝桜の丘
+ 塩船観音の躑躅
+ アユタヤの遺跡
+ 鎌倉まつり
+ 羽村堰の桜
+ 吉野梅郷
+ 高尾山薬王院・大火渡り祭
+ 和良比はだか祭り
+ 冬の飛騨高山
+ 長勝寺・寒の荒行
+ 雪の白川郷
+ 青梅マラソン
+ エベレスト街道
+ 江ノ島寒中神輿錬成会
+ アランフェス宮殿
+ 青梅だるま市
+ 素晴らしい八ヶ岳
+ 拝島大師達磨市
+ アルハンブラ宮殿
+ 二見夫婦岩しめ縄張り神事
+ 羽田空港
+ 江戸開府400年/江戸天下祭
+ 秋の御岳渓谷
+ 屋久島の森へ
+ 御岳山
+ 晩秋の日光路
+ 130万本の秋桜
+ 京都紅葉の旅
+ 原の獅子舞
+ 小河内の鹿島踊
+ カヌーの御岳渓谷
+ 大野八幡神社やんさ祭り
+ 福岡神社/蛸舞式神事
+ ニュージーランドの山々
+ カナディアンロッキー
+ マッターホルン
+ ラベンダーの里
+ 夏山の思い出・山岳の魅力
+ 残雪の立山+ 知恩院の鐘
+ 人形浄瑠璃の里
+ あぢさい寺
+ 青梅の花菖蒲
+ アドリア海の女王・VENEZIA
+ 淺草・三社祭
+ 白馬の水芭蕉
+ 北海道・早春の湖
+ 江戸開府400年・神田祭
+ ふんどし談議
+ 破魔弓祭・的ばかい
+ 早春の熊野三山
+ 黄昏の彦根城
+ 琵琶湖竹生島
+ 藤原岳の福寿草
+ ペリトモレノ氷河
+ 南極大陸の夏
+ 知床半島・流氷の尾白鷲
+ 光の芸術・神戸ルミナリエ
+ 夏の穂高連峰(上高地特別編)
+ 白銀の上高地(三部作 3/3)
+ 雪の大菩薩嶺(三部作 2/3)
+ 中国山地の雲海
+ 三峰山の霧氷(三部作 1/3)
+ 多摩川の夏
+ 京都・保津川下り
+ ドイツ最高峰ツークシュピッツェ
+ 播州編・赤穂義士祭
+ 巨大船誕生!
+ JCG大阪湾クルーズ
+ 鞍馬天狗の里
+ モーゼルワイン紀行
+ 鞍馬の火祭り
+ 灘のけんか祭り
+ 海神社・海上渡御祭
+ 玉垂宮/鬼夜
+ 高良大社へこかき祭
+ 宗像大社/沖津宮現地大祭
+ 高野山金剛峯寺
+ 岸和田だんじり祭
+ 徳島・阿波踊り
+ 祇園祭・山鉾巡行
+ 祇園祭・宵山
+ 比叡山延暦寺
+ インフィオラータ
+ 姫路城の桜
+ 好古園
+ 私のテニス仲間 Version
+ 楠公武者行列
+ 京都葵祭速報!
+ 大阪・浪花の桜
+ 奈良・吉野山の桜
+ 京都・東山桜めぐり
+ 2002年春桜速報!
+ 奈良西ノ京
+ 奈良古寺巡礼
+ 日本三大奇祭
+ どやどや写真展
+ 四天王寺どやどや
+ 京都秋の紅葉展
+ 京都宇治探訪
+ 京都東山散策
+ 京都大原の秋
+ 京都洛西の旅
+ 淡路島紀行
+ みなとまち神戸
+ 播州秋祭・ふんどし談議
+ 播州秋祭・男たちの写真展
+ 播州秋祭・灘のけんか祭り
+ 播州秋祭・浜の宮天満宮
+ ロワール渓谷の古城
+ ベルサイユ宮殿
+ 故宮探訪
+ 船のある風景(後編)
+ 船のある風景(前編)
+ 悲劇の画家ゴッホ
+ 水上都市ベニス
+ 砂上の僧院 モン・サン・ミッシェル
+ ザルツブルクへの旅
+ 城塞都市 カルカソンヌ
+ 万里の長城(慕田峪・八達嶺)
+ ポンペイの遺跡
+ ワインの里ボルドー・メドック
+ アメリカ編
+ ロシア編
+ オーストリア編
+ 中国編
+ イギリス編
+ イタリア編
+ フランス編
----
Bạn lớp cũ 12A2
Trần Trung Hiếu
fb/557874300
Phạm Khắc Quân
fb/750735368
Nguyễn Trọng Đại
fb/nguyentrong.dai.31
Nguyễn Thanh Mai
fb/100000915172544
Nguyễn Hương Giang
fb/giang.nguyenthihuong.5015
Vũ Trọng Biên
fb/100011404996694
fb/bien.vutrong.1
Đỗ Mai Hương
fb/maihuong.do.33
Bùi Trí Hiếu
fb/bui.hieu.148
Lê Thị Hải
fb/hai.lethi.7106
Phạm Ngọc Mạnh
fb/manh.phamngoc.378
fb/100006867015180
Nguyễn Phúc Ánh
fb/nguyen.phucanh.144
Đỗ Văn Bình
fb/dovanbinh
Lê Quang Thuận
fb/quangthuan.le.96
Nguyễn Đức Toàn
fb/ductoancae
Nguyễn Quang Vinh (Vinh Vin)
fb/vinh99x3dhkt
Lương Bích Thảo
fb/luong.thao.56
Ngô Gia Hưng
fb/hung.ngo.9638
Phan Thị Hiền
fb/ngoc.kien.2007
Hoàng Mạnh Cường
fb/cuong.hoang.5473894
Vũ Thanh Bình
fb/binh.vuthithanh.1
Vũ Thanh Huyền
fb/vu.thanhhuyen.332
Vũ Thuỳ Hương
fb/huong.thuy.31149
Nguyễn Thị Kim Dung
fb/kim.dung.733076
Bùi Quý Toàn
fb/bui.quytoan.5
Bùi Thành Công
fb/thanhcong.bui.568
Đinh Hồng Hải
fb/honghai.dinh.73
Phạm Minh Hồng
fb/phamhongvbsp
Nguyễn Hoàng Lâm
fb/forest.forest.940
Trần Nam Phong
fb/phonggames
Nguyễn Năng Phong
fb/phong.nguyennang
Vũ Đình Cường
fb/cuong.vudinh.33
Hoàng Thị Hoa (Hoa Kẹo)
fb/hoa.hoang.52056
Đỗ Thu Hương
fb/huongdo1920006
Trịnh Phương Lan
fb/100007211891089
Nguyễn Huy Hùng
Trần Thu Hưởng
Trần Thanh Việt
Phạm Mỹ Xuyên
Phạm Thị Mai
Vương Thu Huyền
Nguyễn Hoài Nam
Lê Hải Nam
Lê Hoàng Thiệp
Đặng Đình Sinh
Trần Ánh Nguyệt
Nguyễn Văn Thắng
Lê Văn Thắng
Lê Quang Hải
Hà Thị Hiền
Nguyễn Hương Ly
Đào Thị Thuỷ
Ngô Việt Hùng
Bùi Đức Hùng
Đoàn Thị Tuyết (cô CN)
fb/100007340647621
Sdt: 0913046730
---
Các văn bản pháp luật liên quan đến đơn vị hành chính ở VN
Nghị định 159/2005/NĐ-CP
Về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn
Nghị định 15/2007/NĐ-CP
Về phân loại hành chính cấp tỉnh và cấp huyện
Nghị định 62/2011/NĐ-CP
Về thành lập thành phố thuộc tỉnh, thị xã, quận, phường, thị trấn
Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13
Về phân loại đô thị
Nghị quyết 1211/2016/UBTVQH13
Về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính
---------------------------------------------------------------------------------------
FACEBOOK
Facebook accounts:
sontungfit 675@Prccities (Nguyễn Sơn Tùng)
1069sondong 675@Prccities (Sơn)
langguozhen 675@Prccities (Nguyễn Khai Sơn)
duyngkien 675@Prccities (Nguyễn Duy Kiên)
thequangnguyen315428 675@Prccities (Nguyễn Thế Quảng)
phieuduong108 675@Prccities (Nguyễn Đình Huy)
tieulangdien 675@Prccities (Lăng Tiêu)
chicuongkunshan 675@Prccities (Trần Chí Cường)
khacquanp 675@Prccities (Phạm Khắc Quân)
khacquanp1 675@Prccities (Phạm Khắc Quân)
lvanquang 675@Prccities (Lương Văn Quang)
buimanhc 675@Prccities (Bùi Mạnh Cường)
tuanvietn 675@Prccities (Nguyễn Tuấn Việt)
nchikien 675@Prccities (Nguyễn Chí Kiên)
khoaihoatvu 675@Prccities (Vũ Khoái Hoạt)
1069tzenghao 675@Prccities (Nguyễn Đức Hùng)
quansonk 675@Prccities (Nguyễn Quan Sơn)
tuannghian 675@Prccities (Nguyễn Tuấn Nghĩa)
nchikuong 675@Prccities (Nguyễn Chí Cường)
lotuspic 675@Prccities (Nguyễn Chí Cường)
vnqdnd 675@Prccities (Nguyễn Đức Cảnh)
nqucanh 675@Prccities (Nguyễn Quốc Cảnh)
nquoccanh 675@Prccities (Nguyễn Quốc Cảnh)
manhdongn 675@Prccities (Nguyễn Mạnh Đồng)
dungrx 675@Prccities (Nguyễn Quang Dũng)
thanhtung108x 675@Prccities (Nguyễn Thanh Tùng)
hungchilhyun4 675@Prccities (Nguyễn Mạnh Hùng)
trumbimat 675@Prccities (Nguyễn Chính Nhạc)
thluann 675@Prccities (Nguyễn Thành Luân)
thanhluanxr 675@Prccities (Nguyễn Thành Luân)
dongyangm 675@Prccities (Nguyễn Đông Dương)
ntrongduong 675@Prccities (Nguyễn Trọng Dương)
dinhhuysm 675@Prccities (Nguyễn Đình Huy)
ntrhuy 675@Prccities (Nguyễn Trọng Huy)
tronghuyn 675@Prccities (Nguyễn Trọng Huy)
huyiosb 675@Prccities (Nguyễn Trọng Huy)
huyiosnet 675@Prccities (Nguyễn Trọng Huy)
huystboy 675@Prccities (Nguyễn Trọng Huy)
adamanno1 675@Prccities (Nguyễn Hoàng Long)
hoanglongxr 675@Prccities (Nguyễn Hoàng Long)
kienbutt 675@Prccities (Kiên Nguyễn Duy)
duykienq 675@Prccities (Nguyễn Duy Kiên)
nguyentheduy911 675@Prccities (Nguyễn Thế Duy)
thehuant 675@Prccities (Nguyễn Thế Huân)
qfongsm 675@Prccities (Nguyễn Quốc Phòng)
nquantr 675@Prccities (Nguyễn Quân Trường)
quantruongp 675@Prccities (Phạm Quân Trường)
pquantruong 675@Prccities (Phạm Quân Trường)
soutong10690 675@Prccities (Nguyễn Đăng Quang)
thuaquangluong 675@Prccities (Lương Thừa Quang)
dangquangdq 675@Prccities (Trần Đăng Quang)
quansonluong 675@Prccities (Quan Sơn Lương)
chinamale 675@Prccities (Quản Trọng Huy)
dtrtuan 675@Prccities (Dương Trọng Tuấn)
hpkinh 675@Prccities (Hoàng Phủ Kính)
hphutuong 675@Prccities (Hoàng Phủ Tường)
vuquviet 675@Prccities (Vũ Quốc Việt)
namhaix 675@Prccities (Lưu Nam Hải)
theducd 675@Prccities (Đặng Thế Đức)
quyetthangtrinh581 675@Prccities (Trịnh Quyết Thắng)
chicuongcri 675@Prccities (Chí Cường)
deptraidamduc 675@Prccities (Dũng's Dim's)
luankhanh733 675@Prccities (Luân Khánh)
luankhanh7186 675@Prccities (Luân Khánh)
luankhanh1048 675@Prccities (Luân Khánh)
khanhquang142892 675@Prccities (Khánh Quang)
duclodit 675@Prccities (Hoàng Huy)
sonnguyenquyhop 675@Prccities (Sơn Nguyễn)
trikuang 675@Prccities (Trí Kuang)
quancanh10690 675@Prccities (Quân Cảnh)
chenhchech 675@Prccities (Chênh Chếch)
c0quai 675@Prccities (Cổ Quái)
bachminhcri 675@Prccities (Bạch Minh Cri)
tayduky39 675@Prccities (Tây Du Ký)
tangsa520 675@Prccities (Tây Du Ký)
truyentau 675@Prccities (Tôn Ngộ Không)
yenmotcoi 675@Prccities (Yên Một Cõi)
kkp1069 675@Prccities (Không Khuất Phục)
riaconkien 675@Prccities (Ria Con Kiến)
boymongto 675@Prccities (Trai Mông To)
thoduclo 675@Prccities (Thợ Đục Lỗ)
conganquandoi 675@Prccities (Bộ Đội Công An)
daudinhquandui 675@Prccities (Đầu Đinh Quần Đùi)
thuyhuvotongdaho 675@Prccities (Võ Tòng Đả Hổ)
canhduongdaho 675@Prccities (Cảnh Dương Đả Hổ)
sutobode 675@Prccities (Sư Tổ Bồ Đề)
lahanngokhong 675@Prccities (La Hán Ngộ Không)
monkathos 675@Prccities (Monk Athos)
pedersennicklas 675@Prccities (Pedersen Nicklas)
nicklaspedersen6 675@Prccities (Nicklas Pedersen)
robertstrunkofficial 675@Prccities (Strunk Robert)
hiroegde 675@Prccities (Hiro Egde)
hirofundoshi 675@Prccities (Hiro Egde)
hirotanokura 675@Prccities (Hiro Tanokura)
kuangtanokura 675@Prccities (Kuang Tanokura)
tanokurakuang 675@Prccities (Tanokura Kuang)
men10690 675@Prccities (Takeshi Kitano)
luozhong1069 675@Prccities (Luo Zhong)
nezhacn 675@Prccities (Nezha Cn)
chenliangwu2 675@Prccities (Trần Lương Vũ)
zhongguocai1 675@Prccities (中国菜)
lingxuzi 675@Prccities (凌虛子)
xiyouyanyi 675@Prccities (西遊演義)
100029995991349 675@Prccities (郁钧剑)
100010345415502 675@Prccities (Pic Locblr)
100010359133917 675@Prccities (Xuất Kích)
100010610919124 675@Prccities (Chuếch Choách)
100010521547598 675@Prccities (Kim Sí Điểu)
100010687412619 675@Prccities (Imnhưtượng Như Tượng)
---
Acc cần check:
khacquanms (bị lấy mất acc, mk cũ voy27186)
fb.com/f17vozer (bị lấy mất acc, mk cũ voy27186)
fb.com/rhkvst quên mk, mk cũ y61imftuye
fb.com/bulodit quên mk
fb.com/100010551881095 quên mk
Các trường hợp đã login vào được nhưng không xác nhận được danh tính:
tentromthu11@yandex.com voy27186
tentromthu3@hotmail.com voy27186
tentromthu6@hotmail.com voy27186
Các trường hợp bắt xác nhận danh tính bằng cách hỏi bạn bè:
tentrom@outlook.com voy27186
traigockhuat@hotmail.com voy27186
ebetgo@gmail.com coinietban
tentrom@hotmail.com voy27186
tentromthu4@hotmail.com voy27186
tentromthu5@hotmail.com voy27186
tentromthu7@hotmail.com voy27186
tentromthu10@hotmail.com voy27186
tentromthu15@hotmail.com voy27186
---
Acc bị checkpoint:
tungfit1 675@Prccities
tungfit 675@Prccities
quoccanhk 675@Prccities
phlickr 675@Prccities
ttd1069 675@Prccities
vantrungk 675@Prccities
viettoank 675@Prccities
vinhkienn 675@Prccities
nvinhkien 675@Prccities
nquanson 675@Prccities
duyhienk 675@Prccities
donbephot 675@Prccities
liemloditt 675@Prccities
liemlonhi 675@Prccities
thegiaok 675@Prccities
ttrduong 675@Prccities
tzenghao1069 675@Prccities
o1069x 675@Prccities
1069zhi 675@Prccities
duyhienr voy27186
---
Acc đã được vô hiệu hoá:
marcogiroud3 voy27186
menphucvulodit NgoKhong@1980
ngdangkwang voy27186
dinhcuongr anh246546
quocphongbui391 voz@1980
manhdongq voz@1992
duykienb 675@Prccities
trduongtr voz@1988
quangvinhxr voz@1983
khongkhuatphuc1069 khongden0di
100010478778788 khongden0di
tranqqu voy246653
trongdais voz@1982
kinhducr hqv2281@1981
duykienr voz@1984
ndangq voy26186
huyfm voy27186
manliemlon voy27186
dinhhuyk voy27186
quchuo voy27186
vtv1069 voy27186
lenhxuatphat voy27186
quanquang501598 khongden0di
cctv26 675@Prccities
---
Acc đã xoá:
hieulenhchiendau khongden0di
---
Groups:
Mặn Hơn Muối
facebook.com/groups/906659852828670
SINH RA TỪ LÀNG
facebook.com/groups/1604714826509958
SINH RA TỪ MIỀN QUÊ
facebook.com/groups/1067254680016246
NGƯỜI KỂ CHUYỆN ĐỜI
facebook.com/groups/677709995743476
ĐƯỜNG ĐỜI KÝ SỰ
facebook.com/groups/475182636255248
CHUYẾN TẦU HOÀNG HÔN
facebook.com/groups/236497747046965
Diễn đàn Văn chương & Cuộc sống
facebook.com/groups/531959256981856
Quán Chiêu Văn
facebook.com/groups/211969889579426
NGƯỜI NHÀ QUÊ
facebook.com/groups/nhungngaythahuong
Hội Thúng Mẹt NNQ
facebook.com/groups/295652284338551
THƠ VĂN QUÊ NHÀ
facebook.com/groups/320069398447561
Người Nhà Quê
facebook.com/groups/385802034934823
NGƯỜI NHÀ QUÊ RA PHỐ
facebook.com/groups/1873069032938731
CHIA SẺ CUỘC SỐNG
facebook.com/groups/1921616018097387
Câu lạc bộ Nghệ Ngữ
facebook.com/groups/407944999539869
Người Hải Phòng Viết
facebook.com/groups/nguoihaiphongviet
Kẻ Chợ
facebook.com/groups/219455611953162
BẠN BÈ YÊU HÀ NỘI
facebook.com/groups/721926094625837
HÀ NỘI TRONG TIM
facebook.com/groups/126307731358447
NỤ CƯỜI LIÊN XÔ CCCP
facebook.com/groups/1665714270373778
Liên xô ( CCCP) -Một thời để nhớ!
facebook.com/groups/1065931503431270
Nước Nga Một Thời Tuổi Trẻ
facebook.com/groups/912496358829066
Bạch Dương
facebook.com/groups/1775647892470311
Trại SUV
facebook.com/groups/1678480105777015
Bựa Gồng ( BG club )
facebook.com/groups/1309176115865974
Saigon Ùm
facebook.com/groups/saigonum
CHÉN
facebook.com/groups/beatchen
ĐỚP...!!!
facebook.com/groups/1674293179488767
Hội suốt ngày hỏi "Ăn gì bây giờ nhỉ?"
facebook.com/groups/anginhi
Ngày Hơn Ba Bữa - Xem Vẫn Thèm
facebook.com/groups/1494184487382092
HTX GẮP RÓT NNQ
facebook.com/groups/539538116402471
Men Love Men Hà Nội 50k mems
facebook.com/groups/764501473682567
Love Boy Hà Nội 35k mems
facebook.com/groups/394652447326380
Love Boy Hà Nội 26k mems
facebook.com/groups/346604482190381
Love Boy Hà Nội 17k mems
facebook.com/groups/391773920989581
facebook.com/groups/loveboyhanoi
Love Boy Hà Nội 12k mems
facebook.com/groups/677245382347232
facebook.com/groups/tycontrai
---
Nên follow:
fb/chinfantsui (ảnh cảnh quan làng quê)
fb/khaiserhuynh (review du lịch các miền)
fb/lebich (ảnh)
fb/100009367063378 (Tản văn của Tuấn Phạm)
fb/nguyenhuongly23111985 (ăn)
fb/thienly1993 (ăn)
fb/linh.n.linh.35 (ăn)
fb/100007466160777 (Nguyễn V Hải VTV24)
fb/100001537755131 (Hoàng Vĩnh Phước - Admin gockhuatviet.com)
fb Công Thành Lê 0916981990 (trai đẹp)
fb Eric Phạm 0946648684 (trai đẹp)
fb Herry Vũ 0969476686 (trai đẹp)
fb Mai Tùng Lâm 0943450054 (trai đẹp)
fb Pham Tuan 0941104514 (trai đẹp)
- Hội vật Xuân Kỷ Hợi 2019
fb.com/100009120970372/albums/2199215107059167/?start_index=12
fb.com/vatcotruyen
fb.com/vatdantocvietnam
- Các vđv vật
fb/tuananh.bui.9066389
fb/thuongthatthabui
fb/quangminhkietbinh
fb/hai.hoquang.1
fb/ngoc.tan.12139
fb/khang.tran.71216141
fb/nguyenhuyha.96
fb/duonghongphuc.1102
fb/100004243414520
fb/canthialode
fb/ongdu.vnd
fb/traixd.huu
fb/haynoigidi199x
fb/dore.moon.54
fb/nam.ret.3
fb/vangioi.nguyen.79
fb/100009601787658
fb.com/thuongthattha.bui
GOOGLE
taydukyst voy27186 (20/09/2011)
kenhnew voy27186 (31/01/2013)
indochinamen voy27186 (27/06/2013)
betnhe2u voy27186 (20/06/2014)
betnhe3u voy27186 (05/07/2014)
betnhe4u voy27186 (06/07/2014)
dokhachoaison voy27186 (24/10/2014)
txtvie coinietban (06/02/2015)
nguyenvanhoangna2014 NgoKhong@1980 (10/02/2015)
truyentau coinietban (22/02/2015)
jrwpvi voy27186 (24/02/2015)
hanhkhat365 voy27186 (24/02/2015)
flickrvie voy27186 (16/03/2015)
tdkvie coinietban (28/03/2015)
adzvcl voy27186 (26/04/2015)
haohan123st voy27186 (16/05/2015)
ebetgo voy27186 (08/06/2015)
cabdvi Koden@kodi6653 (13/06/2015)
locblr1 voy27186 (01/09/2015)
namgioitumblr voy27186 (03/10/2015)
vutblr voy27186 (12/10/2015)
imnhutuong khongden0di (10/11/2015)
cothutap khongden0di (26/12/2015)
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
hiroegde voy27186 (21/04/2016)
kuangtanokura voy26186 (06/05/2016)
chroxr voy27186 (22/08/2016)
khoailonhi @1069liemlodit abc (12/10/2016)
coitichdiet @221981NietBan (12/10/2016)
meodengia33 voy27186 (04/11/2016)
sanlodit @221981NietBan (20/11/2016)
liemlonhi @221981NietBan (23/11/2016)
rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 (23/11/2016)
kuanghunt f2SX1FR6vIyuG2 (04/12/2016)
kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 (04/12/2016)
kuanqhuy f2SX1FR6vI@yuG2 (05/12/2016)
vuhuykr Khidoc@221980 (09/12/2016)
theduykr Khidoc@221980 (08/12/2016)
cntianfu NgoKhong@1980 (12/12/2016)
cycleoto NgoKhong@1980 (13/12/2016)
trumbimat NgoKhong@1980 (14/12/2016)
chuanshuihu NgoKhong@1980 (07/01/2017)
daowushi NgoKhong@1980 (07/01/2017)
kuaifon NgoKhong@1980 (08/01/2017)
duaynx NgoKhong@1980 (08/01/2017)
dailypostphotos NgoKhong@1980 (08/01/2017)
jan345477 NgoKhong@1980 (09/01/2017)
umxnum NgoKhong@1980 (11/01/2017)
uluminium NgoKhong@1980 (11/01/2017)
auoium NgoKhong@1980 (15/01/2017)
guoaum NgoKhong@1980 (15/01/2017)
ruoaum NgoKhong@1980 (16/01/2017)
dahovutung NgoKhong@1980 (20/01/2017)
tranhhoado NgoKhong@1980 (28/01/2017)
anhtranhhoa NgoKhong@1980 (30/01/2017)
tranhhuado NgoKhong@1980 (30/01/2017)
drivetranh (0->4) NgoKhong@1980 (01/02/2017)
drivetranh5 (6->35) NgoKhong@1980 (02/02/2017)
driveotranh NgoKhong@1980 (02/02/2017)
driveitranh NgoKhong@1980 (02/02/2017)
tranhdrive (0->4) NgoKhong@1980 (01/02/2017)
tranhdrive5 (6->35) NgoKhong@1980 (02/02/2017)
tranhodrive NgoKhong@1980 (02/02/2017)
tranhidrive NgoKhong@1980 (02/02/2017)
nguyenvandung110908 voy27186 (04/02/2017)
tranhbox NgoKhong@1980 (05/02/2017)
boxtranh NgoKhong@1980 (05/02/2017)
tuananh678hn voy27286 (06/02/2017)
box79790 (1->4) NgoKhong@1980 (06/02/2017)
9631gr, 9631am, 9631dm, 9631fr, 9631vr, 9631dr, 9631cr, 9631ms, 9631fo, 9631ft, 9631gb, 9631px, 9631ps, 96310a, 96310r, 9631on, 9631off, 9631img, 9631mp4, 9631mp3, 9631jpg, 9631txt, 9631pic, 9631pix, 9631film, 9631piix, 9631pixx, 9631pics, 9631foto, 9631fotos, 9631photo, 9631photos, 9631image, 9631images, 9631media, 9631drive, NgoKhong@1980 (06/02/2017)
9630pic NgoKhong@1980 (12/02/2017)
9630photo NgoKhong@1980 (14/02/2017)
gottvh NgoKhong@1980 (15/02/2017)
matsurinihon voy27186 (18/02/2017)
matsurinihon NgoKhong@1980 (18/02/2017)
takeshidot NgoKhong@1980 (20/02/2017)
takeshidok NgoKhong@1980 (20/02/2017)
quanle112916 NgoKhong@1980 (20/02/2017)
quanle0112016 NgoKhong@1980 (20/02/2017)
quan1002016 voy26186 (20/02/2017)
leq413176 voy27186 (20/02/2017)
atozasia NgoKhong@1980 (21/02/2017)
takeshidor voy27186 (22/02/2017)
rthitcho NgoKhong@1980 (25/02/2017)
gungngherieng voy27186 (27/02/2017)
dongbacsat voy27186 (28/02/2017)
vangbacthiec voy27186 (28/02/2017)
satdongvang voy27186 (28/02/2017)
satbacdong voy27186 (28/02/2017)
wllpprsphotos voy27186 (01/03/2017)
vangbacsat voy27186 (01/03/2017)
diable2019 voy27186 (01/03/2017)
thuvientext NgoKhong@1980 (02/03/2017)
liettruyen NgoKhong@1980 (04/03/2017)
cothukho NgoKhong@1980 (05/03/2017)
covankho NgoKhong@1980 (06/03/2017)
lianhuanhoa NgoKhong@1980 (08/03/2017)
thuhoaco NgoKhong@1980 (22/03/2017)
khachtru TayDuKy@1980 (16/05/2017)
guozhenbaike voy27186 (27/09/2017)
batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017)
dangthuaquang voy27186 (19/10/2017)
bacchiquang voy27186 (19/10/2017)
chuthietquang voy27186 (19/10/2017)
luuthuaquang voy27186 (19/10/2017)
hoangphuthuaquang voy27186 (19/10/2017)
dongchi.123.st voy27186 (21/01/2018)
diacapthi 2281@Kodenkodi (03/02/2018)
diendanquancanh cabdvi@gmail.com (09/02/2018)
uysoai Koden@kodi6653 (12/02/2018)
chinhdo298 Koden@kodi6653 (12/02/2018)
cothutich Koden@kodi6653 (14/02/2018)
khosachco Koden@kodi6653 (14/02/2018)
khaiphongvanhoc Koden@kodi6653 (14/02/2018)
thudoquan Koden@kodi6653 (14/02/2018)
vanthucodien Koden@kodi6653 (14/02/2018)
tangvancac Koden@kodi6653 (14/02/2018)
thudoquan1 Koden@kodi6653 (17/02/2018)
zgjrnet Koden@kodi6653 (17/02/2018)
ouocam Koden@kodi6653 (01/03/2018)
dongthuquan Koden@kodi6653 (01/03/2018)
doshuguan Koden@kodi6653 (01/03/2018)
jsl641124 Koden@kodi6653 (01/03/2018)
vietvqu voy27186 (26/01/2019)
luongquang1069 voy27186 (02/02/2019)
luongquang10690 voy27186 (06/02/2019)
nqtr2k 675@Prccities (12/02/2019)
lienykhach voy27186 (20/02/2019)
lienykhach1069 voy27186 (20/02/2019)
tayconlinh1069 voy27186 (20/02/2019)
1069tayconlinh voy27186 (20/02/2019)
tzenghao1069 voy27186 (24/02/2019)
tungfitg 675@Prccities (24/02/2019)
bachminhcri 675@Prccities (11/03/2019)
chicuongvov1 675@Prccities (11/03/2019)
huystboy 675@Prccities (12/03/2019)
huytongzhi 675@Prccities (12/03/2019)
huyiosnet 675@Prccities (12/03/2019)
huyiosb 675@Prccities (12/03/2019)
hoangsinhkhuong 675@Prccities (15/03/2019)
ngosen1069 675@Prccities (16/03/2019)
langphuong1069 675@Prccities (16/03/2019)
chopdentia 675@Prccities (16/03/2019)
dinhhuysm 675@Prccities (17/03/2019)
qfongsm 675@Prccities (19/03/2019)
chicuongkunshan 675@Prccities (22/03/2019)
langhudien 675@Prccities (23/03/2019)
duyngkien 675@Prccities (27/03/2019)
sontungfit 675@Prccities (01/04/2019)
sontung1069 675@Prccities (01/04/2019)
sondong1069 675@Prccities (01/04/2019)
---
Đang check login
malebeautypageants voy27186
Mất, quên passwords:
vanthikho, sutobode, thanhtung108x, rhkvst, mhkvst, liemlodit (@221981NietBan mk cũ), etuobie (voy27186 mk cũ), trumdrive (NgoKhong@1980 mk cũ), tiengnoinuoctoi (NgoKhong@1980 mk cũ), quasungmuoi (NgoKhong@1980 mk cũ)
---
Bị vô hiệu hoá:
tranhdrive NgoKhong@1980
Đã xoá:
tangcothu, natra7x, monkathos
YAHOO
malebeautypageants
imnhutuong
atozasia (21/02/2017)
sutobode
f1c2n3
rlkuis
zqogrq
r1lit
truyentau
monkathos
vutblr
locblr
rhkvst
thanhtung108x
txtvie psw coinietban
snowedict
ay5555
norwaytabusex
abteldot
s.petruso
graciatrombonista1993
maximilianlofski
gauchaua
nihonfundoshi
measurement_done_gen2
TWITTER
Twitter của tôi:
NudeAsianGuy CRIVIETNAMESE deptraidamduc LustBoyVietNam rfiviet rhkvst traichaua CRIbroadcast HiroEgde sutobode1 HiDunno imnhutuong malepageants ButtsAsianMale RFIVietnam BeijingtopS
diacapthi psw: 2281@Kodenkodi (03/02/2018)
diendanquancanh psw: cabdvi@gmail.com (09/02/2018)
Twitter nên xem:
- Twitter của gay
- Twitter trai thẳng có gái
bunnygool 91saohuo uncle3s ART_S_NO douw1027 tianlitao BDSMart8 incestloligroup sanhui7 HotCouple696 TanteRini7 MatureSecret TnNTT3 AsianDreamX JilinBC Allen20180808 Ashton40312631 lamarenqi2 assgif ILLUSION_SPANK CumCum_x yy31676151 adaruto30douga luoliSm juliachan09 H7wFkycxvlsbbq2 Slock_S renwowan porn520 kcl1618 KhnhLin41288904 khanhchizuto Gau_2305 sabi_tran Anna27736557 group_body seiichi_kita shiori3x27 reijoh_mikado bondagejapanst1 kanon_sugawara restraint_rope oneokrock191919 terra36960782 usaginekobo MieNguyen03 ngclan25115104 1911Fox Linh29488764 sunderrela regiles4 bellebodys AnalHuyen gaigoi2016_info LeNax_x3 JennaLe77612055 amandawe97 mrmon1993 Tuvery1 bkkfuck Du12354066 ptrinh69 kunkhabanh reflectivelatex kissmango_ momobaby11061 D_cn_slut Firecrackers_ komet4022 loveredx1 DidierTumson kousoku_oppai kinbaku_bijyo_ kousokuerobot SM_gazou aisijimoren1 lan_love_ Tut14072001 XinJun13 hottimes4 shengxinbottle bala_shibari inininmememe Foxxx520 trainersex7102 JHFC19968080078 Travis81728424 ExposeWife even09628518 yunvvvb 2VWI8hv3HzW4REB Yangyi74712193 k212886930 Isla91178002 oldmayuxiaorou 7849175g 37VVQTasW8SyB7X bigasstw milflover233 Cindy1234567788 24kingwang airuchaoshui86 lucillelim1993 s_q89218 Mask201700000 qiquxx NA7CNXFBlk67FKX sysxzess luoliuuu maihng49192479 Lun08540234 lewdgirlssex 69gongshe _Sodom_oxox C_o_C_o_B_i_s vinniee16 nataliecrissy LiuuCatus vsb_group suu04402752 desire_purple TrGrouppp Bitch_is_Poser Ropeart_Emon Deer_62SW DandSMaster meome9x42 EllieNguyen69 KIMNGOCLIN1 MissyBabyM Hayen6666 NinfaTabu Hotwife_China kuckungcuaanh HotWifeInThe6ix Kae_Tee_Sin alyssakes karameyu DerTan19 VinaSkyy Nhibao1412dn yunij98 Devil60209461 Sexyartbeauty ddodou2 ckimyeubuom hoangyesn helpmeloveee SandyKai2 vera18540452 erosXbaby duanzzz1 Tqh51591910 wacco23 SandyMoonx olezoom concac146 cddaxiaojie MegaidepVN jackvivian1012 ttxxx91 51luoben Daddy_Sao7 SZALSWW ChouChou9210 horndog40306815 Venus17545606 Chloebabydoll3 cherry_hotwife CoupleHotwife Lsndt028 blackmickey10 mffq866 Jiaoqitxy hanhanxingfuo Jiner98 bcxka_momo Theseventh11 Plmxsxx a__nu__ ice_milk_baby LwCty sichuanwife Szjysq jerryzhang999 V3student2 NguynTh00839886 Crazylo68778312 asiancouple21 SofiaTokigawa AnhTh12441263 phimnguoilon18 nailaobaby tonytoutouni babyby233 lunwensex Gracejo81876653 1024studio_os puss9898 swing_542173 foxxbeny pdoline567 HongTy152 Gign13205410 danngcherry szmushock Jackyz60432744 x_sigmund daphnecouple peripeipei GeeQue7 beautyfairy2018 fengsaorenqi BaeWifie SgSg94222926 baddirty98 kieuoanh6969 LoveSex74844064 babie_quyen milomolimjlo ChiChi1802 babysowhatt Trang75502423 NguynTh43121418 TwinkyJ4 Nguyenthienha3 coco05030952 cttthna vansuri3890 MsQueendam phuongphuong939 nguyeNhi96 thixhochoi xacthu117 catandlon123 7bee7 TinNguynNgc3 dooquyen Gumni3 Mun42462588 VanhVanh1402 lpaanrca bindsm Chen_carries ck232894u4 tuonobeppe WV7gfbxkifHARIo CuckoldingClub CuckoldVideosXX Zzxxemm pcrtb042 xwlssgm sansushe lornabeijing KingGimli Takameg2 kana_waseda xiaoxifu2016 Mrakviova semee_bot fuqixingqu JingYi0710 qingbuyaohaixiu slutmoonbeam zhangjiasaoqi LesbianSexSuply diedieupup AyBkxGZSqZmkpZU aa13434b bo_109108922 HXA5pCNu6vSPeeU Wu170709 Couple9496 naggi_baby shengjian6699 Vicky93908524 FlanierWu Josh_Peking MrbigMrbig123 fuqi_hotel Summer31415 DOG_Max999 asdfgh80252 WUSANYEYU nnnnnansi RonneyMeow PIngxInGdAdENg CcupWife wayq4 Tin_China noname94768211 Chloecatcatm Moongirl2088 momo12198708 xiongbabaSex homemadeamateu2 InJBePVRxWFgbfG TIGERMKIII cThin19 Ambersexwife Tuanchimto2 TrnThuVn12 Daddy_N_Dog 1w64FVIObtAldFQ alanwu9527 9a1LIeZF5wnRbQw Summersummer530 huynhgiaminh Hinv24461821 Cute_Ni_Ni YYYmaster Funraincouple SSayrrr xdddd1993 danaimei521 Backfac19928177 rqh59969848 daddysg1rls Girlinthemirr14 Vuasex oppozen12 minhtua76986886 Hanbae95 GCon82640520 jingpinge Good_For_Daddy asluttybaby FWBVv chinaBDSM Davidyeh_taipei minchu2108 TunPhung Mitru55086106 MisiYee aayyao LuluhsuT julyxx91 UYOWILL Jvjjvfjm bugumeimei Sxylynn1 funsizedasian_ aing_apsr wholegirlwife samiebabie123 bumblebeee1412 sgkincouple kokoloves3 bun14312973 sexvideo97 eebybbuhc Cangjingge888 NongAounSexy qplovecr swingwenwen infantatemuer scxem1 MrsCherry_SH mimi47429693 IvyNanaTumblr rumandgrapes shiguang666 Cherry_public izuzubea whitanaaaa HHP_PHH wuyuetianshipi nhaquyen21 zipaitaotu yeskubmeay Tu91708494 tbb699 ouHS2NodK4yUi4u WANIMAL912 Jessica01228868 monster_roro zpornssg huatu790 nguynti79498744 NQdamdang BunnyandCarrots coupledamdanghn lbod1101 7Bigcock 3M_damtieuthu PIGnunglone mimi73384179 Trang21690468 nongvantinh3 BadMin69 sexycoupleVN theDcumUp Gau_2907 thienbinh0610 Vydamm laylasexyvn Bihongkhnh3 SunCute2k2 MaMaH25625077 JanNguyen2701 loveejjournal n_yeriii lanpham2121 tianzhimmm Meng_68 keaidewanziya bb88220 qing369 ven6543210 81silver811 VictoriasSecret sarasalasdiaz Duy42488029 NaughtyVina bian910 _vjtra_ Nhy93239098 Ririss981 DrK78473072 crazyar81348044 bluerose259 duslut2k2 Mrjay7999 couplexeheo9x Vy27193 BYeu2k1 zzgiacatduzz quynhqueen111 foxxbaebae2001 ngoctran1402 vvochongem hanna12092001 myysexx thanhlauxxx Leo11220448 nhong_kim Mellost11 Juicyyworld Sexy_Girls__TV vcdamdang chinbabe97 vk_ck_dam mothaibabon12 NgcMi08808301 hinnguy35151667 Beauty03074081 Salom08620254 AmaiStephanie bobosensei0123 linbear1989 xiaonuo920 didiaoyugao dodosi96 teufel_fk olive_emmm BTuSbs4HwZeVP7l Song_Milu yaya330819 MasterD1234 fjj888 BossBenzNo1 lengochan2112 happybabybao miulovesex96 yiyinhuanqi K_Bonnieeeee gagaflashing meixiaoqi2 D05719928 HwMrsk SlutwifeXiner amaycen slavesmart jessicababy_o_o mugouyinyin yourasianwhore fatfatgirl18 Miaotututu MiniCheersMini Yolicc4 ngocuyen2k1 breadtalk711 ttxy365 NngMan1 loveuwuyi1 slutsyexpose mrspink78997559 xman_sss Dissolute_guyue yindanglotus Irena_mimi_mi jsonPoi BlackcatImage xiaoyun19988 mugou00hou Mitao17 islutwife R_Blueberry_ huitailang15 samaelhaha LAODIE17 LeJuice2 mywife_sexy mio_MPAD hongrong88888 SlutNtr jiayoujiaoqi situokefufu Xyphotoy Oreocoolmami ganodermabitch sunaalovesex perfectcoupletd baonhi3925 albee08542611 cindyselfiegirl ntrgirl520 NgcNu110995 maianh1212 younvmiao Angel_Andy_520 Se_XiaoMin Tasonforfun Exposebbb fushen14 BeautyShaw91 azhua1997 Linalam2018 bunnybunny_love MeowMeo50477289 wulala892 ManManSexytw sexygirlooxx gumball69420 lycoris_vn Yxsdtxm muranosnow sweetyliumeng22 Richard_ssss peter_couple tassistant1 hotmisi LittlepumpkinBB lovefor928 mgSlutReal jl521899 miaomiaof2 my_name_gio liv_s_b SecretCouple9x sexy_bi_retsude Mupbabe6996 SexVidsDaiIy LovesexyM n08xit thocondamdang16 TnngTuyt1 OppaiChWix Razorback7028 tang98928426 Lucasvegra SexygirlSeAh minbluena minhnhi93 tranglovesex Myyibae nngocvvy super_fanxxx Thich_Thi_Choi naun4699 meome9x92 Boom_0721 duyn43093961 doilalamahnghen KittyZuy Chiichi_vn lehien112 Duyndm2 hnghan2002 vkckdamdangsg voyeuxxx tieu_yen98 TVLOriginal vctayninh9x1 vn_wildhorse Zang1563613695 _smpl_plsrs_ TheRealNgton zenertd swingles69 CCouple90 nguyenn_chloe Sunny_sara900 Tho03208432 snowlovesperm GiaHyIsReal linhdam304 Intheair9111 LVLanAnh4 chenbii3 uBp94135353 Senpaiclub1 KEYLOVE75576601 cddd199x mupmummim7896 Kerhac2 Linh_Anh97 P911Ri emgaidamn HongYn92172051 meimei961 choiemdianh lyngocthao181 nyaneko8187 phngdm1 MyNgan67484218 ThchBLn3 chumymy1 Kimmochiii1 slampig2002 NakiriAlice10
TUMBLR
- Tumblr của tôi:
69009.tumblr.com dahovutung@outlook.com
00069.tumblr.com dahovutung@yahoo.com
dahovutung.tumblr.com; 06906.tumblr.com; 06909.tumblr.com; 09606.tumblr.com; 09609.tumblr.com dahovutung@gmail.com
06009.tumblr.com dahovutung@hotmail.com
vutblr.tumblr.com |Vutblr World|vutblr@gmail.com
vutblr0.tumblr.com |VUTBLR HD|h902132@trbvm.com
vutblr1.tumblr.com |Vutblr Asian|vutblr@outlook.com
vutblr2.tumblr.com |Vutblr European|vutblr@hotmail.com
vutblr3.tumblr.com |Vutblr Chinese 帅哥|vutblr@yahoo.com
vutblr4.tumblr.com |Vutblr Japanese ゲイ|vutblr@yandex.com
vutblr5.tumblr.com |Vutblr Vietnamese Đàn Ông|vutblr@aol.co.uk
vutblr6.tumblr.com |Vutblr Thai เกย์|vutblr@muchomail.com
vutblr7.tumblr.com |Vutblr Filipino|vutblr@tocomail.com
vutblr8.tumblr.com |Vutblr Korean 명랑한|vutblr@zoho.com
vutblr9.tumblr.com |Vutblr Indian|vutblr@myway.com
vutblr10.tumblr.com|Vutblr Singaporeans|vutblr@india.com
vutblr11.tumblr.com|Vutblr Indonesian homo|vutblr@vietmail.com
vutblr12.tumblr.com| Vutblr Malaysian Lelaki|vutblr@korea.gs
vutblr13.tumblr.com|Vutblr Myanmar|vutblr@mail.ru
vutblr14.tumblr.com|Vutblr Taiwanese|vutblr@zmail.ru
vutblr15.tumblr.com|Vutblr Cambodian|vutblr@dcemail.com
16vutblr.tumblr.com|Vutblr Nepalese-Bhutanese-Bruneian |h898271@trbvm.com
vutblr17.tumblr.com|Vutblr Laotian|Men in Laos|h896564@trbvm.com
vutblr18.tumblr.com|Vutblr Mongolian|h896924@trbvm.com
vutblr19.tumblr.com|Vutblr Hongkongese-Macanese|h897263@trbvm.com
vutblr20.tumblr.com|Vutblr African|vutblr@mail2world.com
vutblr30.tumblr.com|Vutblr Clips|h902484@trbvm.com
vutblr40.tumblr.com|Vutblr Uniform|oxr76625@pooae.com
vutblr50.tumblr.com|Vutblr Male Contestants|h902836@trbvm.com
vutblr60.tumblr.com|Vutblr Men Art|h907524@trbvm.com
vutblr70.tumblr.com|Vutblr Gay Comic|h907882@trbvm.com
vutblr79.tumblr.com|Vutblr Outdoor|h1359689@trbvm.com
vutblr80.tumblr.com|Vutblr Candid Pix|oez27752@pooae.com
vutblr81.tumblr.com|Vutblr Voyeur|h1344848@trbvm.com
vutblr82.tumblr.com|Vutblr HJ|h1312326@trbvm.com
vutblr83.tumblr.com|Vutblr Underwear|h1310663@trbvm.com
vutblr84.tumblr.com|Vutblr Tattoo|h1266492@trbvm.com
vutblr85.tumblr.com|Asian Gay Male Masturbate on
Vutblr|h1247208@trbvm.com
vutblr86.tumblr.com|Vutblr Police|arq41198@pooae.com
vutblr87.tumblr.com|Vutblr Army|h963204@trbvm.com
vutblr88.tumblr.com|Vutblr Sport|h962809@trbvm.com
vutblr89.tumblr.com|Vutblr Handsome|h962526@trbvm.com
vutblr90.tumblr.com|Vutblr Ass|h908438@trbvm.com
vutblr91.tumblr.com|Vutblr Male Fashion|h931832@trbvm.com
vutblr92.tumblr.com|Vutblr Spy|h932593@trbvm.com
vutblr93.tumblr.com|Vutblr BDSM|h933193@trbvm.com
vutblr94.tumblr.com|Vutblr Celebrity Scandal|h930827@trbvm.com
vutblr95.tumblr.com|Vutblr Men Model|h930107@trbvm.com
vutblr96.tumblr.com|Vutblr Cock|cln30766@pooae.com
vutblr97.tumblr.com|Vutblr Movies|h908872@trbvm.com
vutblr98.tumblr.com|Vutblr Goddess|wce05529@pooae.com
vutblr99.tumblr.com|Vutblr Humor|h909280@trbvm.com
locblr.tumblr.com LOCBLR locblr@outlook.com
locblr0.tumblr.com LOCBLR WORLD locblr@outlook.com
locblr1.tumblr.com LOCBLR VIETNAMESE locblr@yahoo.com
locblr2.tumblr.com LOCBLR CLIPS locblr@yahoo.com
locblr3.tumblr.com LOCBLR ASIAN adzvcl@gmail.com
locblr4.tumblr.com LOCBLR EUROPEAN adzvcl@gmail.com
locblr5.tumblr.com LOCBLR JAPANESE locblr1@gmail.com
locblr6.tumblr.com LOCBLR VOYEUR locblr1@yandex.com
locblr7.tumblr.com LOCBLR CHINESE indochinamen@gmail.com
locspy.tumblr.com LOCBLR SPY locblr@hotmail.com
vietmen.tumblr.com VIETMEN locblr1@yahoo.com
manviet.tumblr.com MANVIET betnhe2u@gmail.com
namgioi.tumblr.com NAM GIỚI
namgioitumblr@gmail.com
pixvid.tumblr.com |Nude Male|pixvid@outlook.com
tuadenz.tumblr.com TỪ A ĐẾN Z truyentau@gmail.com
rblblr.tumblr.com RBLBLR
rlbblr@outlook.com
tinhdongchi.tumblr.com Tình Đồng Chí dongchi@yandex.com
malebeautypageants.tumblr.com Male Beauty Pageants malebeautypageants@gmail.com
- Tumblr nên follow:
8207270911.tumblr.com
19711227.tumblr.com
peepingstr8men.tumblr.com
krguy.tumblr.com
sleepingguyblr.tumblr.com
FLICKR
dongchi.123.st@gmail.com flickr.com/dongchi 37 clips (20 clips quay lén bể bơi 1-12, 15-22 + 15 clips quay lén phòng gym X1-X15)
cabdvi@gmail.com flickr.com/dongchi1 2 clips S7120-S7930 quay lén trai ỉa
nqn30116@ckoie.com flickr.com/dongchi2 2 clips 13-14 quay lén bể bơi
jvy69496@loapq.com flickr.com/dongchi3 (trống)
krc29603@pdold.com flickr.com/dongchi4
vgp13110@pdold.com
Xem thêm các clips quay lén bể bơi tại flickr.com/dongchi/albums
Xem thêm các clips quay lén trai đang ỉa tại flickr.com/dongchi2/albums
Xem thêm hình và clips tại dongchi.123.st
zrq92693@jaqis.com 675@Prccities
YANDEX
ngvanhoang 25081994
diacapthi pass 221981@Kodenkodi (03/02/2018)
WORDPRESS
+truyentau.wordpress.com login email thudoquan1@gmail.com Koden@kodi6653 (17/02/2018)
diacapthi pass 2281@Kodenkodi (03/02/2018)
WEIBO
diacapthi pass 2281@Kodenkodi (03/02/2018)
PINTEREST
diacapthi pass 2281@Kodenkodi (03/02/2018)
DROPBOX
khachtru@gmail.com password TruyenTayDu@1980
Unused space 1.6GB
Folder HongLauMongMusic: XingWenQu.mp3, Phân Cốt Nhục.mp3, Tình Văn Ca.mp3, Hồng Lâu Mộng Dẫn Tử.mp3, Thông Minh Lụy.mp3, Táng Hoa Ngâm.mp3 vvv...
Folder TayDuKyMusic: gồm 48 bài nhạc trong phim Tây Du Ký 1986, list nhạc.txt
Folder Nhạc Hiệu: gồm các nhạc hiệu VOV-VTV
Folder Nhạc: Hình đầu khúc Liêu trai chí dị,mp4, LiaoZhai.mp3, Oshin OST.mp3, PhongThan.mp3, TamQuoc-GiaNhatBai.mp3, ThuyHu-HaoHanCa.mp3, ThuyHu-HuynhDeVoSo.mp3, ThuyHu-LamXung-VanLiHanh.mp3, Tiên Nhạc.mp3, XianFu.mp3, Nhất Tiễn Mai.mp3, Lục Dã Tiên Tung.mp3 vvv...
Folder Txt: Các file text
Folder Pdf Các file pdf
Folder Exe-Zip files: Một số file exe và file zip
+khachtru@yahoo.com password TayDuNgoKhong@1980
Unused space 286.3MB
Folder HongLauMong=365 file Hồng Lâu Mộng .mp3 Hồng Lâu Mộng audio - Lệ Quyên đài CRI đọc Thiếu các phần sau 254, 273, 274, 275, 289, 304, 305, 328, 330, 331, 335, 345, 359
Audio-HLM.txt
+khachtru@outlook.com password KinhDienTayDu@1980
Unused space 8MB
Folder LieuTraiChiDi1: lieutrai001-lieutrai089.mp3
+khachtru@yandex.com password CoDienTayDu@1980
Unused space 14.3MB
Folder LieuTraiChiDi2: lieutrai090-lieutrai140.mp3
Folder TayDuKy1: tayduky01-tayduky58.mp3
+khachtru@hotmail.com password TayDuKinhDien@1980
Unused space 407.1MB
Folder TayDuKy2: tayduky59-tayduky165.mp3
+khachtru@sina.com password TayDuCoDien@1980
Unused space 12.1MB
Folder TeCongTruyenDienNghia1: tecong001-tecong089.m4a
+khachtru@163.com password TayDuKyCoDien@1980
Unused space 292.4KB
Folder TeCongTruyenDienNghia2: tecong090-tecong178.m4a
+khachtru@protonmail.com password DuongTang@1980
Unused space 562.7KB
Folder TeCongTruyenDienNghia3: tecong179-tecong268.m4a
+khachtru@zoho.com password HuyenTrang1@1980
Unused space 22.9MB
Folder TeCongTruyenDienNghia4: tecong269-tecong280.m4a tecong281-tecong361.mp3
+khachtru@aol.com password DauChienThangPhat@1980
Unused space 1.1GB
Folder TeCongTruyenDienNghia5: tecong362-tecong400.mp3
+3496825137@qq.com password TruyenTau@1980
Unused space 8.1MB
Folder VoTacThien1: votacthien001-votacthien089.mp3
+khachtruverify@yandex.com password KhoSach@1980
Unused space 1.9GB
Folder VoTacThien2: votacthien090-votacthien094.mp3
+xgc73743@tipsb.com password DbTeThien1@1980
Unused space 83.2MB
Folder LieuTraiSachNoi: LieuTrai01-LieuTrai25.mp3
Folder TayDuSachNoi1: TayDu001-TayDu040.mp3
+etr58334@tipsb.com password DbTeThien2@1980
Unused space 480.8MB
Folder TayDuSachNoi2: TayDu041-TayDu100.mp3
+mer92958@tipsb.com password DbTeThien3@1980
Unused space 255.2MB
Folder ThuyHuSachNoi: ThuyHu01-ThuyHu73.mp3
+rxf80501@tipsb.com password DbTeThien4@1980
Unused space 460.8MB
Folder Tam QuocSachNoi1: TamQuoc001-TamQuoc060.mp3
+rna51690@tipsb.com password DbTeThien5@1980
Unused space 634.2MB
Folder Tam QuocSachNoi2: TamQuoc061-TamQuoc120.mp3
+lap34703@tqosi.com password TruyenTayDu9@1980
Unused space 900MB
Folder VoHiepAmNhacHeLiet 359 bản soundtrack các phim võ hiệp và 1 bản text danh sách các ca khúc
+mac06213@xoixa.com pass voy27186
SKYPE
tranhdrive@gmail.com mk: NgoKhong@1980
adzvcl mk voy27186
hiroegde mk voy27186
ninhhot mk voy27186
ZALO
+12093171906
+12092578348
+12092173515
TEXTNOW
thanhtung108 A@21112017
etuobie voy27186
khachtru MyHauVuong@1980
xoacot voy27186
vietnozt liemlonhi
vietnozt1 liemlonhi
duysuo rimdit
hitoshisino3 sino@1981
denhatdamtac liemlontrai
---
login trực tiếp
imnhutuong@gmail.com (pass textnow: voy27186)
hiroegde@gmail.com (pass textnow: voy27186)
rimlodit@gmail.com (pass textnow: voy27186)
---
login bằng google
chroxr@gmail.com (pass google: voy27186)
flickrvie@gmail.com (pass google: voy27186)
quanle112016@gmail.com (pass google: NgoKhong@1980)
wanghan1069@gmail.com (pass google: voy27186)
tronghuy1069@gmail.com (pass google: voy27186)
---
acc đã chết
hoangthangvu voy27186
duongst kocd33
tangcothu NgoKhong@1980
thudoquan Koden@kodi6653
duykorea liemdit
manhkr choinhau
quanvbs loditem
trami5 hoaq5
luuhaik dkbkhn
theduykr voy27186
dongpoti vediok
HitoshiNoh Japanesefootballer
krjpcn1981 krjpcn1981
neofoum in@1980s
neofoum1 in@1989s
hitoshisino sino@1981
hitoshisino1 sino@1981
hitoshisino2 sino@1981
hitoshisino4 sino@1981
TEXTFREE
(dùng trình duyệt puffin để vào)
luongquang1069@gmail.com
chroxr@gmail.com
trumbimat@gmail.com
FORUMVI
10690.123.st
VOZFORUMS
BiQ phamhoan1993
---
voz đã cho: mod oi tha em, hiroegde, 1069
voz đã cho bianhchum: soutong chicuongvov ruouthitcho khachtru khachtru1 khachtru2 khachtru3 khachtru4 khachtru5 teddy8x tuanbang_mb nhockbin58 biloveu hunpr0 torntorn maiyeumua iduo boszo azur cyclox afpfoto biq cro sho dio biehiro bunphohutieu traivungcao chuthietquang weibo chroxr dongchi thinaiam thuyhu guo
kreed lecobds phylpt
---
voz đã được K.I.A: tuananhdaingu laptopcba holiphanholiphan hatuanvn HiroBEER No2015
VOYSFORUM
246202 voy27186 bjr68633@psoxs.com
246653, 246546, 246204
THIENDIA
Adamantan
Benuno
BOSCH
Boy419
Cá-Dọn-Bể (cabdvi27186)
Câu lạc bộ Đĩ Đực
Choaiter
Chroxr
DonJuanB
GymHanoi
HanoiGym
HiroEgde
Kuanqhuy (f2SX1FR6vI@yuG2)
Mắt Thần
Nịnh Hót
PoliceHN
ProBro
QuangUno
Rimlodit (f2SX1FR6vIyuG2)
Sanlodit (@221981NietBan)
ShangHaiBOY
SlaveHanoi
SouTong1069
SoldierMan
SteelManQ
TungFit
Thợ Đục
Tzenghao
VKontakte
VuHuyKr (Khidoc@221980)
GOCKHUATVIET
pass voy246653
Speed
OFF
Thằng Khùng
Hoàng Vĩnh Phước
Bảo
CHÓ
ĐỊT
ĐỤ MÁ MÀY
Địt Mẹ Mày
「。」
江苏省
Uyên Ương
Robert
911
CẶC
bebot
anhkutj
Buồi
Thằng Khờ
Cứt
Lỗ Đít
OTOFUN
dinhhuysm
iduo
10690
fundoshi
huyiosb
XBOYVIDS
muf96445@miauj.com xboyvids @voy27186
KHACHTRU ACCOUNTS
(16/05/2017) khachtru@gmail.com blogger youtube TayDuKy@1980
khachtru@yahoo.com TonNgoKhong@1980
khachtru@yandex.com TeThien1@1980
khachtruverify@yandex.com verphone +4915258120709 psw TayDuKyTDK@1980
khachtru1@yandex.com YandexTeThien@1980
khachtru@outlook.com HanhGia@1980
khachtru@hotmail.com ThachHau@1980
khachtru@sina.com blog weibo TonHanhGia3@1980
khachtru@163.com blog lofter TonHanhGia5@1980
khachtru@gmail.com dropbox TruyenTayDu@1980
khachtru@protonmail BatGioi@1980
khachtru@aol.com SaTang@1980
khachtru@zoho.com SaTang66@1980 Backup verification code khachtru@zoho.com 1. 180a 46ga re7f 2. p2wj elnd 30i9 3. rhz6 rd3l lsuz 4. 69le mu50 y8xi 5. d3bp 76u6 yznu Generated Time : 5/21/17
khachtru@gmail.com box.com BOXTeThien@1980
khachtru facebook MiHauVuong@1980 phone number +1(209) 674-7335
khachtru instagram VuaKhi@1980
khachtru twitter TeThienDaiThanh@1980
khachtru pinterest TayDuTeThien@1980
khachtru wordpress TonDaiThanh@1980
khachtru vkontakte TonHanhGia@1980
khachtru myspace BMOTNK@1980
khachtru stumbleupon HanhGia8@1980
khachtru deviantart TeThien4@1980
khachtru audioboom TeThien75@1980
khachtru mixlr TeThien6@1980
khachtru mixcloud TeThien633@1980
khachtru 500px TeThien532@1980
khachtru vimeo VMNgoKhong@1980
khachtru dailymotion DMNgoKhong@1980
khachtru vid.me VIDNgoKhong@1980
khachtru last.fm TruyenTayDu@1980
khachtru ask.fm TeThienTayDu@1980
khachtru digg login by khachtru@gmail.com
KhachTru reddit MHVNgoKhong@1980
Khách Trú wikipedia TriTueNgoKhong@1980
khachtru fc2 NhatBanNgoKhong1
khachtru textnow MyHauVuong@1980 phone number: +1(209) 674-7335
khachtru flickr email: khachtru@yahoo.com khachtru@gmail.com
khachtru tumblr khachtru@outlook.com BatMaOn@1980
khachtru wattpad NgoKhongTdk@1980
khachtru soundcloud TdkNgoKhong@1980
khachtru@gmail.com forumvi.com FRVTeThien@1980
客住 360doc.com TonHanhGia2@1980
khachtru 360doc.com TonHanhGia8@1980 phone +1(209) 674-7335
khachtru doc88 TonHanhGia1@1980
khachtru douban TayDuTonHanhGia@1980
khachtru baidu HanhGia4@1980
khachtru huaban khachtru@gmail.com NgoKhongBatGioi@1980
khachtru@gmail.com lib.hpu.edu.vn CoDienVanHoc@1980
khachtru@gmail.com tailieu.vn TaiLieuNgoKhong@1980
khachtru QQ number 3496825137 password Xiyouji@1980
khachtru 4vn.eu CoVanViet1@1980
khachtru tve-4u.org CoVanViet2@1980
khachtru sachviet.edu.vn CoVanViet3@1980
khachtru vietmessenger.com CoVanViet1980
KhachTru sachxua.net CoVanViet331980
Khách Trú vnexpress.net ExTeThien@1980
Khách Trú dantri.net DANTRITeThien@1980
Khách Trú otofun.net OfTenThien@1980
Khách Trú vietid.net IdTeThien@1980
Khach_Tru linkhay.com đăng nhập bằng vietid
Khách Trú lichsuvn.net LSVNTeThien@1980
Khách Trú thivien.net TvTeThien@1980
Khách Trú daovien.net DVTeThien@1980
KhachTru saimonthidan.com SMTDTeThien@1980
KhachTru trangnhahoaihuong.com HHTeThien@1980
KhachTru dtphorum.com DTFTeThien@1980
KhachTru tangthuvien.vn TTVTeThien@1980
Khách Trú nhanmonquan.net NMQTeThien@1980
Khách Trú chutluulai.net CLLTeThien@1980
Khách Trú phuot.net PhuotTeThien@1980
KhachTru phuot.vn PhuotTeThien@1980
Khách Trú tinhte.vn TTTeThien@1980
KhachTru webtretho.com WttTeThien@1980
Khách Trú lamchame.com LCMTeThien@1980
KhachTru vnphoto.net VNPTeThien@1980
KhachTru vietdesigner.com VDTeThien@1980
KhachTru vforum.vn VFTeThien@1980
KhachTru vn-zoom.com VNZTeThien@1980 mật khẩu 2 VNZTeThien1@1980 email 2 khachtru@yahoo.com
KhachTru ttvnol.com TTVNTeThien@1980
Khách Trú sinhvienit.com SVITTeThien@1980
Khách Trú codientu.org CDTTeThien@1980
Khách Trú ddth.com DTHTeThien@1980
KhachTru handheld.com.vn HHVNTeThien@1980
KhachTru kenhsinhvien.vn KSVTeThien@1980
Khách Trú svbk.vn SBKTeThien@1980
Khách Trú otosaigon.com OSGTeThien@1980
khachtru ICQ UIN 716641077 Phone number +4915258120709 (Mỗi lần login thì phải check SMS số đt +4915258120709 - rất bất tiện)
Khách Trú vietstamp.net VSFTeThien@1980 (tài khoản này hiện đang bị diễn đàn từ chối, lí do lỗi kĩ thuật???)
khachtru linkedin BatMaOnNK@1980 (tài khoản này hiện đang bị khóa vì vi phạm TOS)
Khách Trú hatvan.vn HATVANTeThien@1980 (đang chờ gửi email xác nhận)
Khách Trú conhacnambo.com CNNBTeThien@1980 (đang chờ gửi email xác nhận)
Khách Trú thegioivohinh.com TGVHTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt)
KhachTru conhacvietnam.com CNVNTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt)
KhachTru vietnammilitaryhistory.net VNMHTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt)
Khách Trú lucbat.com LBTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt)
KhachTru hoasontrang.us HSTTeThien@1980 (chưa đăng kí được)
KhachTru Del.ICIO.US (chưa đăng kí được)
KhachTru WebTheHinh.com (chưa đăng kí được)
KhachTru Hocthuatphuongdong.vn HTPDTeThien@1980 (chưa đăng kí được)
PASSWORDS
voy27186
anh27186
voy246653
voy246546
voz@1990
675@Prccities
khongden0di
Koden@kodi6653
Khidoc@221980
NgoKhong@1980
@221981NietBan
@1069liemlodit
f2SX1FR6vIyuG2
f2SX1FR6vI@yuG2
lieutraichidi
xiyouji
anh246653
y61imftuye
NOTES:
Note text dropbox
https://dl.dropboxusercontent.com/s/2yir2x5r9ncdrsk/Acc18.02.2018.txt
LINK HAY
chimviet.free.fr
vietscientes.free.fr
antuong.free.fr
trang web của Hồ Ngọc Đức
- Danh sách các đvhc của Trung Quốc
http://www.diqudaima.com
http://www.xzqh.org/html/list/2012.html
http://wap.tcmap.com.cn/anhui/qingyang_youhuaxiang.html
- link tải phim trên pan baidu:
西游记 https://pan.baidu.com/s/1bVlts
紅樓夢 http://pan.baidu.com/s/1sjoXpaX
(File 18+) http://pan.baidu.com/s/1bpheHll Mật mã:lj0i
https://pan.baidu.com/s/1bWW3UI Mật mã: 9qp4 Mật mã giản nén:freegv
- Ẩm thực Trung Hoa
http://www.vietgle.vn/diendan/showthread.php?t=42137
- Học tiếng Hoa
http://havuvhp.blogspot.com/2017/02/chu-nho-de-hoc-bai-28-o-chieu-uc-ma-hoc.html?m=1
http://vuthanhluan.com/chuyen-nganh-benh-vien/
- Từ ngữ văn học văn chương TQ
http://m.duanmeiwen.com/haoci/46215.html
- Diễn viên TQ thư sinh điển trai Tống Văn Tác 宋文作 https://m.weibo.cn/u/1795230195
- Albums nên xem trên Flickr
https://www.flickr.com/photos/98489817@N03/albums/
https://www.flickr.com/photos/99114595@N06/albums/
https://www.flickr.com/photos/noreylee/17342826684/in/album-72157623261238218/
https://www.flickr.com/photos/83357861@N04/26697212762/in/dateposted/
https://www.flickr.com/search/?similarity_id=37057644405&safe_search=1
https://www.flickr.com/photos/noreylee/albums
https://www.flickr.com/photos/avlxyz/albums/
https://www.flickr.com/photos/104356796@N08/albums/
https://www.flickr.com/photos/aaroncaley/albums/
https://www.flickr.com/photos/rovingisydney/albums/
https://www.flickr.com/photos/hintman/albums/
https://www.flickr.com/photos/jump_photos/albums/
https://www.flickr.com/groups/2709070@N20/pool/
https://www.flickr.com/photos/ksmtnghi/albums/72157622977362494
https://www.flickr.com/photos/90542078@N00/sets/72157651879728740
https://www.flickr.com/search/?tags=vietnam&min_upload_date=1503248400&max_upload_date=1504198799
https://www.flickr.com/photos/kelvinhang/albums/
https://www.flickr.com/photos/119674442@N02/galleries/72157642016730444/
https://www.flickr.com/photos/119674442@N02/galleries/page7/
https://www.flickr.com/photos/tags/bachasundaymarket
https://www.flickr.com/photos/tags/hmong
https://www.flickr.com/photos/tags/bachamarket/
https://www.flickr.com/photos/119674442@N02/galleries/72157642163107294/
https://www.flickr.com/photos/aciamax/galleries/72157649904114097/
https://www.flickr.com/photos/avlxyz/sets/72157623973836692
https://www.flickr.com/photos/phuongphoto/albums/72157674645933531/
https://www.flickr.com/photos/136431469@N05/albums/
https://www.flickr.com/photos/siethua/albums/
https://www.flickr.com/photos/thesloths/albums/
https://www.flickr.com/photos/jcs75/albums/
https://www.flickr.com/photos/avlxyz/sets/72157624120094277
https://www.flickr.com/photos/avlxyz/sets/72157624804303928
https://www.flickr.com/photos/avlxyz/sets/72157624120386579
- "老版扫描本" site:wh1959325.lofter.com
- Trang 18+
wadaphoto.jp
adult.g-gate.info
gaybiz.blog42.fc2.com
https://74.222.26.90/forum.php?mod=forumdisplay&fid=473
- Link một số clip quay lén phòng tắm, quay lén trai ỉa
https://drive.google.com/drive/folders/1Bj4L_M9aiQzo_lt-m1ppuHpg8nXnJoB5?usp=sharing
https://drive.google.com/drive/folders/0B5RONLQUAl2gbnJyTzQtQm1neXc?usp=sharing
https://drive.google.com/drive/folders/0BwHlU9dteDA2U0hDUVpKd0hxY00?usp=sharing
https://drive.google.com/drive/folders/1Hw4FsEhlB_J1GyF2Ik5BAdhEZibanBXB?usp=sharing
https://photos.app.goo.gl/WI7LBRN5MsEGyezv1
https://photos.app.goo.gl/l0fWVMm0wZNkg00j1
https://photos.app.goo.gl/tPBDyVdYoPGxRGyE3
https://photos.app.goo.gl/zUKGlITXm89Rqtdn1
https://photos.app.goo.gl/w3EWPB8IsebJtbTK2
- Link các clip quay lén trai tắm, trai ỉa, trai gym
A/(clip quay lén trai ỉa)
https://lh3.googleusercontent.com/_io7CyogCpKhG-4l_cNeI9z9s1G3mMDEAae6cpuEjfn-5aL3o4SZasjN1afATZbe4N0197RebtKhjiyOyjuzSFpw8m_6YnnOfdboFRJM44FhEorVT7dN3q4qpeda_6GHTOAT1xxCXw=m18
https://lh3.googleusercontent.com/je5d0pdAUyTX_fnskp5Zg9iYb8LAYa0AIXmadeltI7vsQibTYpGYXl9-8ofCd7dUDbpxJ9O_DUuhSw_KD7tZKWf6Itersfx0lV4xlXEwCOrO2l9Fw_7EIN8ZIQC9fdOEBc9rb1-Hdg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/_8XXR_k9Nbi_ZgrDD8zws4gNcL-MjLcUqlfNFHF2Qele3rBnsBKJhGPE4TSO_OB8mZYxUE_eWIWkgq0y0uk9JIvzmv6p4CQUbu2id9Us1nw-fja2WpNCa1QlRZY15LMCpEiAE9_Yzg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/v1ZVG7-0jbPFJGj4GTylsc8rtPFTUOMfhLGSb2XJJA_Xw3cFmdUf6QjDmM9wJBjFeCf5vLIMzN5RzsEBxe-W_bxkAfJmndXq1o2aFFk9hNgENuyicdHwuRxyjIHT7ufp9Vg8dMeMXw=m18
https://lh3.googleusercontent.com/egc8dC9C3FbaM7ww2LlVNKk2hyQnSDM9KOD3bGQIisfRbCQpWerm1nEXt7stbWimdS_t_IrakHw7xdZsoBdKM0dfE8rtncqj2vQwZKix6kdDyKhyDQWm5iwyMSZGDyS0eQGop7QI1A=m18
https://lh3.googleusercontent.com/8oOTQb4FnHNOpD6ZWurggGT_Tr2kUTfehDXomMJHBb2pXiv1ij_oDRxssfpH0Xyhh0FIEWF5Bz9VfzU2oDJLypruaeD9L1CWnYHRAySE__iM5rGwinnalr732r2diDYmcmAlkkcneQ=m18
https://lh3.googleusercontent.com/RZ3oeQSlf7j8Z8P1kga91rA0fqFNcdx0ZjG96ByDKI3NkCh6_6MwIrBa8ZHyjMT_pqZPABawtzq06K8NjsXPWK9pKwP1bi7SJjfnPPgC1kn4cBlr7Pf7jTqgPwwoPiZgIAnuJMenYQ=m18
https://lh3.googleusercontent.com/RM5vgLXYaujgkQl843QiyDAIec5GgjIfH7d-F7k_KfDCye5Bl1m0GgQ7TD2X3Q_ZyuIoIZ2iFy1RAf4Deq9iw3Zl_p_H8oemsaUeKpXfd7c12c2RLzaTcT9xinIaG02_sQJjmkNyoQ=m18
https://lh3.googleusercontent.com/v6sB2vf4ww2N9KpzEe5aJv5RQIEBHjYMdH7cBQeSMUFaGP7R9J54n24lSHNl-SdOnV_NKrNf5mizZlRh8WmKF1vwevnTqylbgVJEpjkE0DNVPP_Tj4tGLrV5q1ZXhCZ6oBfr2TiMXQ=m18
https://lh3.googleusercontent.com/5NZNFngNqGgO6BoEBqGRy_HE3QJg23zIv1fT3nh_ykXRh6xRQzeRNtEIaFYnBMwNleXNtYVyhyCCKKxoTDiL5146GdDW8XILf8oFdYQWBgF_w4lwrJXa_78AHLq0vPZkeacxfXkRFw=m18
B/(clip quay lén trai gym tắm)
https://lh3.googleusercontent.com/gzCuZaJif1bmCCnhz6U-EjENPTx6Y2MK7stMPp1_1PjdMgrKKkDrjx2icsyKHJRIUQ-pmoOB3xMwVslsDXhVCwLQYka3Of4XvxCoX8ulGkr5K-hLyBdZ_uEIt4KzY_FbLFa7oWdk-A=m18
https://lh3.googleusercontent.com/WGsP4XubQ75xCDhEM6Aywo3bVqcS9QabEhgIo6fS28wQkWiFv7o-fHMKOSLqBtPzLyI7fyaQ9rFrqbHccQ93WWgrR6D27dRN6Ft3DXflA6fkuBX1PfQj_xGI3JWyk40H8_1zVFt7_A=m18
https://lh3.googleusercontent.com/q0Cgf4LwsuIH7GwnKdyVJONCUz6iMfCPrVGqwYd89LJh9pFjCHkchKaM2It_9fGQpHwh7Wgqa6ZK855b8KSa3ej0qev18wm_CKAl7mpapqEfpqKrCTkHsPnF1ivNkNYkDtZdAvgeFQ=m18
https://lh3.googleusercontent.com/6Cvfrnv8i2vnWvuC1mPAMyHMSOWANoRouu4XvhIFILlO3Qlj6tZ_1HU9J4HguvS_ayYVO_NnX7jkmtfmOgaeCkuM2RPDKtQ2bw1wZiHz-7WFHzxWPTQx_nimQNlcthDIBP8-tZVklg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/ZZhHsIoHBAQNeQtBKc1g_nRm6Q6KtmeAym_LMlFxFpSGGEAt74SjFWh4E7mJwM0SsJD3uABCNpwxZpjIRsbXRr6IyaGEIUWap1PIrKs_u7WYadl0-RVV9_e1m3Fe0iuNKiz9VToUSw=m18
https://lh3.googleusercontent.com/BLMDrqXoqCBfVHplfBO_i7KNPc5hxEPhF9Rh3ULOVw5AK7KHaVSw9kWDi3ENN1WHRHJxMNQkd3rNftc8xLIs1Gl6Bb6FZJHUBKFojba1wx4erVxiPY-hkwtmisgkcZZr5Bp741Nqpw=m18
https://lh3.googleusercontent.com/h9wdFOIWzt3iXvSJSMjWFkRMR0PVOG6GsAxoGaGQjYoMnrzcyLDzf2a4rbL4z3kVp9Nn-niUSRF5dJnCI0N2sFQuy9c46yy3_fo8xJ2wiI-rTJpvkv5jDLvTL1nVBhYaX_H9WxzaHQ=m18
https://lh3.googleusercontent.com/X51yIqt0CBtHcfwSjSfLNnU92nwjhoqsUs5LvQBwAANpljTWmtMNgOEGMdXIWduTqb-lzuIg3VYuTcLSzlQNkeIAyBB1Ht-31arEUwovtiwadcPdkClVZjaspKvp1k1WpFLvkKE87Q=m18
https://lh3.googleusercontent.com/75mNVXqKnPrXEykJWtrBC53XEcW24kNVaVYxpZI3XwIopF7-KI6jsG3xT9T0DdepBSaS8Iou8vS3HX1Pj-YRmWYR82RMRhOtC9hyrVn7Qa4cXB8wQkUpdeVB3gHzgSssuzUesY3HAA=m18
https://lh3.googleusercontent.com/vfuF3yzN_eKW-LJcEGx4jXcoKplAPo3_S2DV3uxt0g7-CzGahLlGDQwqkkVMdypm1MquQGTAShvtGAVZ4Veio1elTqVNEamyx1V7lcRzxx-5ABJ9GVbMP_cu5B1an9w42ujV8lS1oQ=m18
https://lh3.googleusercontent.com/EDrxDHw0-qteCPaI2NfZ_8PM_s3KgjOiH_90WW3YaCsvk6gmUKkqaqk8_m30c_2usRKLWbpsbaC2Iw4ovX0E8Gsx4yE2KQR6vLCRJERFWv8_jD8a2OwbkUDLEhTFjSI_q4M0gg4_fQ=m18
https://lh3.googleusercontent.com/EAbLjy2k4CDJ9EdSaS4cloFPw_jkbWizCcQPEAl7u1ji-ojp0BKQZlQ0pX2MlK9YU9ROCkZpWIL1cfucp6NH2d27pHM2JhB6yR_GlyXQQUQYOrLpW-5Omz0M1or9L8X1JSKKazxdhw=m18
https://lh3.googleusercontent.com/qdmkcz4E_Om39OUCiVrHfgCYp2e5fcRoioj6jEIrbnBc47uRzCwq4uuAurxiCdQLsYgh7-RGKauJHkQ6CqSZKxzD69K1pTjIH79-q8QFltWAM6mzwa31NX1EMi1HwhIBLilWF7Hegg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/cedGsGLMuAQjeRJzStfBpgkT1hecKeh9zxWN7bktgbuyJkV5EaAoqbSSj0An-WivYeKUjN9n6PA4CpZGvWcBX416FY4H03CRX3_SCKg0U2pI019dH-_5v7EUuBi3VieBcnoMst_xlg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/f_Ju0luomQQef0Nmy9DEPMwrQOJ-EZYhjwkHH3yH_OM0IPOXdraVuSa9Fk1-b6er-tK0RdHhk5Hu3TerXEhJFOhOwEEN_eTd9CtyQR4jnBddWZRaaiXjVWcE11sI_myRgCu6KclHbg=m18
C/(clip quay lén trai tắm)
https://lh3.googleusercontent.com/7GajULS33s0NSzK2dAT4ZZyU938z6YKxnDh1Ifs0IcBvbo5_irYFS_nItA16-smi7PLjsTjGXSpozO7MvPycIhal7B249vejTnyFyPizfWrWCoXJseZYnMVE_ktBukQ31vxCpWP-ew=m18
https://lh3.googleusercontent.com/yXfLVAicfIWUs1ZIenuM8nwCjGJy6gSkz9TELgK9NXCHNCdFxB1RfdG5hbjjOQdOYN2ldN-bxLDfT2dp3Kku4yRjHVgWiW9A_ROoPchQq7V72jU6dW0-fRx0N_Wby2H-Hh2DUbIw6A=m18
https://lh3.googleusercontent.com/ooEHqgClVDEqILdSe97IgC4NDGZxZTWMuIiku9B4djPNztyM3RLQ6jY3xyiRtARZoLC4uQpics5kwm1KG6zgQY8ov74O9LdPUlnIE0PvNqTZw2OHVDXMI454m-VRt5pWTUYH0SLTjA=m18
https://lh3.googleusercontent.com/IjDdLLLf1qIClWVnk20JS9LYcV7XQ-_N1FAEAgZAGc3MIKh_82afmmlc4t7eiXuNkKzygmzQ6lwpXJp-hIEl65ukLszqAHcIcT7144NLQbpUUrZexqf9p3bRQ5rc_wqYR-IdGnsbYg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/5rSWXY0f7NE1YItHGLwFBgvGTfo6XauYESzwDDUWr_PmkGp2rKXIwEix7GnQo7fa-uEp1wY6eiVyu23CbOgFn7QF8eV5XTB00yuwDnPnnJmJwLvC41qtslKjDUZb7FLpjZw57OoaKg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/9y_wYE0tEn0U-RVQIHArCYT3ibUsNZmpzMPfRFVrlh3u4SogWDMr7xvZtsxggnYPeI5XIg-oHIjj3z9u4EvDrhLjGDlhRb_54lvohVlzHudZpAAwmu_p-gnU0Wf_HjRCxX_pKK_aBg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/2U06yOvVAY8JpMUK1EaY0bAU-rJFI3B6g8Fjvt7dfC9zPjaB-Q_cCB-_IUdZVH46JGqYll7J7tS2EROHPkStg1fxiXVECy4sxmiwLQz8u00fxwa031oM6V7tEq3Q0GHJvDbsAwx7Ew=m18
https://lh3.googleusercontent.com/LPvtfDmAO2AOI9VWn3JI6wUL9fEMG9cV5GQe_oy4difs9ylM2U6GpDz_AGeJPKDyTg4lAl2qBByyqBqCj7-L0DztTD2GgKn-Go01W9DVVJbmg_Bl21pc08rjAQ6BWhs0Cn19Cx7b0A=m18
https://lh3.googleusercontent.com/AmPYvYEyBSZGwFEof7IJ-tp3ZVkJ1qjvKrtAQ8a0JrUtgR60B0PA-4UsfFllN5_akQbHESn-JdiNMPnwO6NvUmiWyDwgoihDNp3tsT7EtESj49nPXfDu7t6hKJ4daMYsuLm0_ycDwQ=m18
https://lh3.googleusercontent.com/C7BH3cK4MxJ29Cw_ObWHJxCPeMj2xOwvTp2xd1ZPYEWks8P0aN5AOHWGkhvwmtUIQxrE9zAjT0um7nebdWxqQGOBTcza8jLgr7OzYW9W-e02amptMKcYFqLZTBQE7Wxu_Cw8-8BAWQ=m18
https://lh3.googleusercontent.com/jUNO3GFVAftzQtlEQZ0ZwnzclYAwpzPA_HE2x8exWhpPyxwpbv_ra9c93vWxDsD3vhVZWAcPsoeNy4NjgvTw5c3RzN0pY4ojQFg3TlPS-gLpRngbNhL-sor47D0ZaiEnaNCDAmWqiA=m18
https://lh3.googleusercontent.com/pFRJbDguiFCA1dw0fIhxmoKpupxs9TEA84-TamAlQqgBtiiLkt6F_HuDEBQgKH0X6g1v6ZIgNXJMEiiBJto7n6jEvebN3XUuEWxirvK2BpJZ31MWXFAH2FIr-bY104duvnMPxdvJeg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/XOL4To-RBHCntnO1_BshIWctYd6eQAeTDUzKYfHtyG7vdK1-JOYcLNjiZNOYA54PWO7xmelXlUXXaL1KEYMZ2vueolMygGj90OKhI7SVf9pS0iUQrc3hNvnNLXd-QJyGPKCNGO8EXw=m18
https://lh3.googleusercontent.com/CPZ_NNgQsfUvmc3NvrKH3oufRdor78pfJ12mogq9u3mZIuZIk4fYdhcq9HRZbolJO500KZD5JmP9XnAKm5uVIVik2idWlMttMEDvNyAjztfgl6gPOF9T6h8Y_8EQuaIl8G_QPsd0Gg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/xt4t-TQDbb7aKoOyAIkprNsZ7Ymw-6spcyUwHssnvp4VMCCJz6d1qItI-pw3PmcRxwPbOlKz2Dl3h6AiCk8EE8Q9Pe2KfdL75Fb1W5vBiHzv8jd16bOwVc91efbsmwNAirPJjPmRUA=m18
https://lh3.googleusercontent.com/Fn4IxHZyY5Whr4N8SYLzxJjKeHYzAXafEhu1G4_ymMoShWZ4De5YWa6caKKJw9nWiXlp3MCeY6p7x4vtRUv9C8Y_Vp3prSb9_xcpSqbMDSid2T6BCOZ-5mQV3ztQOdpCd4i2X4z9yg=m18
https://lh3.googleusercontent.com/CAc9i_5Y-yUCvueYIohDOJ23N9-pd6tYDrwRE1TWa53RThjUqGdgM00cK3xAivQm6PfoNdiz4a_IObLfEqQBLGkc3taUrcM5Nv3En2Uv4kDvrVitJ7qczs6eSDaZDYsSW5YA6cu15g=m18
https://lh3.googleusercontent.com/gGZlhHutEPgmBDTk-MRjhS-j3BqQSVTLnsfyP7SkG_-9pYY36kY4cASSTYxF2O6_M1sL5v3qyResdS-Tmm-wpL2iaGgbRctgNtvgWg1DR68Ms-AXnuVDyB1napGGgF4JFptvDZU-ag=m18
https://lh3.googleusercontent.com/iF_R9Q4jyT-zcUeSWXPKu3IVY4EIvP8a4kFIqLZSWGxOou2kfK7jNXJpOShJhWTjmzi1SUivNZXJbhpESeRDpEF3GQhAfo63Z_r_R_SBFsPC8VsHqvs8KPGuJ7JosB3GswNRnPQ7-w=m18
https://lh3.googleusercontent.com/5nLHKx9HI268sXOghDqPxxt4Wzb4wpU0ZviimokCSPqho3zI2RrC3ju4hKTJVuy1OIcV8_zW_kafGyDovr1oYliYCL20OmMrOVY2txX3xebcYm3jnhZuMdm3Kb9Lv1xzG_dsUfg5Jw=m18
https://lh3.googleusercontent.com/v72B3YheTk4qWXxzxpd8Y8OzAsaN1ia8x1IGoU72G5reBewWDP9IuwGAeTADlcMU41MTxZeQxpsFwhM3h0snP2Ve2cQJg8_Rq3uM9IJYDO5bM9vA5jVWuTY-LMbxAfVFLglUg5e4uw=m18
https://lh3.googleusercontent.com/bKaB0lUQ0ThS6rbd4GjmfrvLbYwB9BVjmFEIgrwyzb4OijJ5okSutvVjsGqvcJJUYVQrgx6knYMA_8u5dYIFJxp6yKxRr8O7GGuqmm3VxlmITe5V_HfRY6fn0j5GOMrqfFRUe90cKQ=m18
- Các trang cho điện thoại ảo
https://getfreesmsnumber.com/
https://smslisten.com/
https://receive-sms-number.info
https://textnow.com
https://textfree.us
- Link search engine Facebook
https://peoplefindthor.dk/
http://www.stalkscan.com/
https://searchisback.com/
http://graph.tips/beta/
http://netbootcamp.org/facebook.html
http://researchclinic.net/facebook/facebook.html
https://inteltechniques.com/osint/facebook.html
https://fbsearch.atpsoftware.com.vn
MẸO:
**FLICKR:
- Lấy Flickr User ID
http://www.webpagefx.com/tools/idgettr/
- Từ id ảnh tìm user: http://flickr.com/photo.gne?id="id ảnh"
- Lấy tham số toàn bộ hình trong một albums của người dùng Flickr
https://www.flickr.com/services/api/explore/flickr.photosets.getPhotos
- Lấy toàn bộ url của 1 photo khi biết được id của nó
https://www.flickr.com/services/api/explore/flickr.photos.getSizes
- Liệt kê toàn bộ các albums của một user
https://www.flickr.com/services/api/explore/flickr.photosets.getList
- Cấu tạo url của một photo trong flickr
https://farm{farm-id}.staticflickr.com/{server-id}/{id}_{secret}_b.jpg
**BING:
- Bing bắt đầu launch dịch vụ từ ngày 25/05/2009 hiện đang được lưu tại
trang http://www.istartedsomething.com/bingimages/?m=5&y=2009
- Bing có các cỡ ảnh 958x512 1366x768 1080x1920 1920x1080 1920x1200
và các video, ngoài ra còn 1 số ảnh kích cỡ nhỏ 672x372 550x344 550x309 309x550
- Ảnh 1920x1200 có từ 28/11/2009 rải rác cho tới 08/03/2010 thì liên tục
xuất hiện trên trang http://www.bing.com/gallery/
- Bắt đầu từ 25/11/2012 có ảnh kích cỡ 1920x1200 liên tục trên trang iorise.com
- Ảnh 1366x768 bắt đầu có từ 25/04/2013 trên trang
http://www.istartedsomething.com/bingimages
- Ảnh 1920x1080 có từ 15-12-2013 trên trang http://www.iorise.com/
- Ảnh 1080x1920 có từ 01-08-2016 trên trang http://www.iorise.com/
- Video Bing có trên trang
https://plus.google.com/communities/107715664213584580342
- Các trang tham khảo:
http://www.bing.com/gallery/
http://www.istartedsomething.com/bingimages/
http://www.iorise.com/
https://plus.google.com/communities/107715664213584580342
http://www.istartedsomething.com/bingimages/?m=8&y=2009
http://bingwallpaper.anerg.com/200905
https://plus.google.com/communities/107715664213584580342
https://www.iorise.com/?paged=24
https://www.iorise.com/
http://www.bing.com/gallery/
https://www.iorise.com/?paged=50
http://www.bing.com/gallery/#images/NettleJellyfish
http://www.forexdata.org/category/photography/
http://wallpaperq.com/2017/01/
- Chú ý là trang iorise chưa hẳn là trang đầy đủ toàn bộ hình ảnh của
Bing, trang này mới chỉ cho hình ảnh Bing từ ngày 25/11/2012
- Lịch trình tải ảnh:
**Từ ngày 25.05.2009 - 27.11.2009 ảnh 958x512 trên trang
http://www.istartedsomething.com/bingimages/?m=5&y=2009
**Từ ngày 28.11.2009 tải ảnh 1920x1200 trên trang bing.com/gallery và
tiếp tục tải ảnh 958x512 trên trang istartedsomething.com
**Từ ngày 25.04.2013 tải ảnh 1366x768 trên trang istartedsomething.com
**Từ ngày 15.12.2013 tải ảnh 1920x1080 trên trang iorise.com
**Từ ngày 01.08.2016 có thêm ảnh cỡ 1080x1920 trên trang iorise.com
**ẢNH TRÊN CHROMECAST & GOOGLE HANGOUTS:
http://chromecastbg.alexmeub.com/
https://clients3.google.com/cast/chromecast/home/v/c9541b08
**PINTEREST:
- Ghim ảnh từ url
http://pinterest.com/pin/create/link/?media=
http://pinterest.com/pin/create/link/?media=http://www.bing.com/az/hprichbg/rb/LuciolaCruciata_ROW9299736372_1920x1080.jpg
**YAHOO:
- Đăng kí tài khoản Yahoo, không đăng kí email Yahoo:
https://login.yahoo.com/account/create?specId=usernameRegFreeformGender
**GOOGLE FILE MP4
=m37 tương đương chất lượng FHD
=m22 tương đương chất lượng HD
=m59 tương đương chất lượng 480P
=m18 tương đương chất lượng 360P
Ví dụ:
https://lh3.googleusercontent.com/LdF9azsPKFevQ62PUouTFWaN7fGKkl_june5V_YgRZ4c5gw6YP8Ah7FCkQLVPX2etie0R6JwFiNk8xaBFg=m22
**LINK CHIA SẺ NHANH CỦA CÁC MẠNG XÃ HỘI:
digg: http://digg.com/submit?phase=2&url=URL&title=TITLE
delicious: http://del.icio.us/post?url=URL&title=TITLE
stumbleupon: http://www.stumbleupon.com/submit?url=URL&title=TITLE
facebook: http://www.facebook.com/sharer.php?u=URL&title=TITLE
reddit: http://reddit.com/submit?url=URL&title=TITLE
technorati: http://technorati.com/faves?add=URL
orkut: http://promote.orkut.com/preview?nt=orkut.com&du=URL&tt=TITLE
myspace: http://www.myspace.com/Modules/PostTo/Pages/?u=URL&title=TITLE
twitter: https://twitter.com/intent/tweet?url=URL&text=TITLE&via=TWITUSER
yahoo: http://myweb2.search.yahoo.com/myresults/bookmarklet?t=TITLE&u=URL
google (bookmark):
http://www.google.com/bookmarks/mark?op=add&bkmk=URL&title=TITLE
Google+: http://plus.google.com/share?url=URL
Plus One: https://plusone.google.com/_/+1/confirm?hl=en&url=URL
pinterest: http://pinterest.com/pin/create/link/?url=URL&description=TITLE&media=IMG_URL
flipboard: http://share.flipboard.com/flipit/load?v=1.0&url=URL&title=TITLE
tumblr: http://www.tumblr.com/share/link?url=URL&name=TITLE&description=TITLE
blogger: http://www.blogger.com/blog_this.pyra?t=&u=URL&n=TITLE
evernote: http://www.evernote.com/clip.action?url=$URL&title=TITLE
getpocket: http://getpocket.com/save?url=$URL&title=TITLE
email: mailto:?subject=look at this website&body=Hi,I found this
website and thought you might like it
http://www.geocities.com/wowhtml/
**WEB:
- Code chuyển hướng trang web
- Tìm kiếm trên một số trang web thông dụng:
https://web.facebook.com/search/str/%23雞汤/photos-keyword
https://web.facebook.com/search/str/%23雞汤/keywords_blended_posts
https://www.flickr.com/photo.gne?id=123
https://www.flickr.com/photos/tags/雞汤
https://www.flickr.com/?text=雞汤
https://www.google.com/search?q=雞汤&tbm=isch&tbs=isz:lt,islt:xga&biw=1280&bih=704
https://www.pinterest.com/search/pins/?q=雞汤
https://www.instagram.com/explore/tags/雞汤/
https://500px.com/search?submit=Submit&q=雞汤&type=photos
https://twitter.com/hashtag/雞汤
https://www.tumblr.com/tagged/雞汤
http://s.weibo.com/pic/雞汤&Refer=pic_box
**MẸO ĐĂNG KÍ TÀI KHOẢN MỘT SỐ TRANG
http://reg.email.163.com/unireg/call.do?cmd=register.entrance&from=163mail_right
https://www.textnow.com/signup
http://weibo.com/signup/signup.php?lang=en-us&inviteCode=&from=&appsrc=&backurl=&showlogo=
---
MÃ SOẠN THẢO TRÊN WIKIPEDIA
In đậm chữ gõ 3 dấu sắc ''' trước và sau cụm từ cần in đậm
---
COLLECTIONS
- Sách của Vincent Liang
- Tranh Oger
- Sách cũ trang sachdep
- Sách của tác giả Vũ Thư Hiên
- Bộ sưu tập tiền Việt Nam
- Old Japan trên Pinterest
- Tranh vẽ Hoa Cúc trên Pinterest
- Bing wallpaper
- Ảnh MANHHAI
-------------------------------------------------------------------------------
ACCOUNTS
Thông tin tài khoản Săn Lỗ Đít create ngày 20/11/2016
Google: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900
email recover: sanlodit@yahoo.com
Blogger:
sanlodit.blogspot.com
Yahoo:
sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1900 email recover: sanlodit@gmail.com phone verify:
+40721040301
Flickr:
flickr.com/sanlodit pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Tumblr:
sanlodit.tumblr.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@yahoo.com
Twitter:
twitter.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1900 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +84944598789
Facebook:
fb.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +841648568254
Instagram: ig.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
VKontakte:
vk.com/sanlodit pass:@221981NietBan birthday:
01/01/1901 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841648568254
Live: sanlodit@outlook.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905
email: sanlodit@gmail.com
sanlodit@hotmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905
email: sanlodit@gmail.com phone verify +841258953445
Yandex:
sanlodit@yandex.com pass:voy27186 Verify question:
Your favorite actor or actress Answer for the security question: Ton
Ngo Khong
Pinterest:
pinterest.com/SanLoDit pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Wordpress:
sanlodit.wordpress.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Deviantart:
sanlodit.deviantart.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
500px:
https://500px.com/sanlodit
Linkedin:
linkedin.com/in/SanLoDit pass:@221981NietBan
sanlodit@gmail.com phone verify +40721040301
Myspace:
https://myspace.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com
+Baidu -
Pan: sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
phone verify: 0040721040301 Login or Register Baidu at link:
https://passport.baidu.com/v2/?reg&u=http://pan.baidu.com®Type=1&tpl=netdisk&overseas=1
Sina - Register at https://login.sina.com.cn/signup/signup.php?entry=zj
Weibo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan weibo.com/sanlodit
Mail Sina: sanlodit@sina.com
Blog.sina.com.cn: http://blog.sina.com.cn/sanlodit
163.com - Register at https://zc.reg.163.com/regInitialized
sanlodit@163.com pass:@221981NietBan phone verify +40721040301
Lofter: sanlodit.lofter.com
Blog: sanlodit.blog.163.com
Huaban:
http://huaban.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com
Douban:
https://www.douban.com/people/sanlodit/ pass@221981NietBan
sanlodit@gmail.com
360doc:
http://www.360doc.com/sanlodit pass: @221981NietBan sanlodit@gmail.com
Doc88:
http://www.doc88.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Mixlr:
mixlr.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Soundcloud:
soundcloud.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
AudioBoom
audioboom.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Mixcloud
mixcloud.com/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Last.fm
last.fm/user/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Ask.fm
ask.fm/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Wattpad
wattpad.com/user/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Youku
http://i.youku.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Tudou
http://www.tudou.com/home/sanlodit/
Ngày 21-22/11
+StumbleUpon
http://www.stumbleupon.com/stumbler/sanlodit
user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
+Wikipedia
user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
+QQ
3307379491@qq.com
number is 3307379491 pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
+ICQ
UIN707252218
pass: @221981NietBan
phone +840962767213
+FC2
id: SanLoDit
pass: 221981NietBan
email: sanlodit@gmail.com
http://sanlodit.blog.fc2.com/
http://sanlodit.x.fc2.com/
+Taobao
id: sanlodit pass @221981NietBan phone verify +841263304914
email to login: sanlodit@gmail.com
+Renren
Login bằng account Sina Weibo
Homepage: www.renren.com/sanlodit
Personalized E-mail: sanlodit@renren.com
Log Address: blog.renren.com/sanlodit
+Các diễn đàn:
user sanlodit pass @221981NietBan
thivien.net phuot.vn webtretho.com webthehinh.com otofun.net tinhte.vn
gockhuatvn.com yeucontrai.com thiendia.com me.zing.vn vietid.net
vnexpress.net
+Các email: sanlodit@gmail.com, sanlodit@yahoo.com,
sanlodit@outlook.com, sanlodit@hotmail.com, sanlodit@yandex.com,
sanlodit@sina.com, sanlodit@163.com, 3307379491@qq.com
---
Thông tin tài khoản Săn Lỗ Đít create ngày 20/11/2016
Google: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900
email recover: sanlodit@yahoo.com
Blogger:
sanlodit.blogspot.com
Yahoo:
sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1900 email recover: sanlodit@gmail.com phone verify:
+40721040301
Flickr:
flickr.com/sanlodit pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Tumblr:
sanlodit.tumblr.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@yahoo.com
Twitter:
twitter.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1900 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +84944598789
Facebook:
fb.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +841648568254
Instagram: ig.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
VKontakte:
vk.com/sanlodit pass:@221981NietBan birthday:
01/01/1901 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841648568254
Live: sanlodit@outlook.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905
email: sanlodit@gmail.com
sanlodit@hotmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905
email: sanlodit@gmail.com phone verify +841258953445
Yandex:
sanlodit@yandex.com pass:voy27186 Verify question:
Your favorite actor or actress Answer for the security question: Ton
Ngo Khong
Pinterest:
pinterest.com/SanLoDit pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Wordpress:
sanlodit.wordpress.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Deviantart:
sanlodit.deviantart.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
500px:
https://500px.com/sanlodit
Linkedin:
linkedin.com/in/SanLoDit pass:@221981NietBan
sanlodit@gmail.com phone verify +40721040301
Myspace:
https://myspace.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com
Baidu -
Pan: sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
phone verify: 0040721040301 Login or Register Baidu at link:
https://passport.baidu.com/v2/?reg&u=http://pan.baidu.com®Type=1&tpl=netdisk&overseas=1
Sina - Register at https://login.sina.com.cn/signup/signup.php?entry=zj
Weibo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan weibo.com/sanlodit
Mail Sina: sanlodit@sina.com
Blog.sina.com.cn: http://blog.sina.com.cn/sanlodit
163.com - Register at https://zc.reg.163.com/regInitialized
sanlodit@163.com pass:@221981NietBan phone verify +40721040301
Lofter: sanlodit.lofter.com
Blog: sanlodit.blog.163.com
Huaban:
http://huaban.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com
Douban:
https://www.douban.com/people/sanlodit/ pass@221981NietBan
sanlodit@gmail.com
360doc:
http://www.360doc.com/sanlodit pass: @221981NietBan sanlodit@gmail.com
Doc88:
http://www.doc88.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Mixlr:
mixlr.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Soundcloud:
soundcloud.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
AudioBoom
audioboom.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Mixcloud
mixcloud.com/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Last.fm
last.fm/user/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Ask.fm
ask.fm/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Wattpad
wattpad.com/user/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Youku
http://i.youku.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Tudou
http://www.tudou.com/home/sanlodit/
Ngày 21-22/11
StumbleUpon
http://www.stumbleupon.com/stumbler/sanlodit
user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Wikipedia
user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
QQ
3307379491@qq.com
number is 3307379491 pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
ICQ
UIN707252218
pass: @221981NietBan
phone +840962767213
FC2
id: SanLoDit
pass: 221981NietBan
email: sanlodit@gmail.com
http://sanlodit.blog.fc2.com/
http://sanlodit.x.fc2.com/
Taobao
id: sanlodit pass @221981NietBan phone verify +841263304914
email to login: sanlodit@gmail.com
Renren
Login bằng account Sina Weibo
Homepage: www.renren.com/sanlodit
Personalized E-mail: sanlodit@renren.com
Log Address: blog.renren.com/sanlodit
Các diễn đàn:
user sanlodit pass @221981NietBan
thivien.net phuot.vn webtretho.com webthehinh.com otofun.net tinhte.vn
gockhuatvn.com yeucontrai.com thiendia.com me.zing.vn vietid.net
vnexpress.net
Các email: sanlodit@gmail.com, sanlodit@yahoo.com,
sanlodit@outlook.com, sanlodit@hotmail.com, sanlodit@yandex.com,
sanlodit@sina.com, sanlodit@163.com, 3307379491@qq.com
20/11/2016
Google: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900
email recover: sanlodit@yahoo.com
Blogger:
sanlodit.blogspot.com
Yahoo:
sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1900 email recover: sanlodit@gmail.com phone verify:
+40721040301
Flickr:
flickr.com/sanlodit pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Tumblr:
sanlodit.tumblr.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@yahoo.com
Twitter:
twitter.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1900 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +84944598789
Facebook:
fb.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +841648568254
Instagram: ig.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
VKontakte:
vk.com/sanlodit pass:@221981NietBan birthday:
01/01/1901 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841648568254
Live: sanlodit@outlook.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905
email: sanlodit@gmail.com
sanlodit@hotmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905
email: sanlodit@gmail.com phone verify +841258953445
Yandex:
sanlodit@yandex.com pass:voy27186 Verify question:
Your favorite actor or actress Answer for the security question: Ton
Ngo Khong
Pinterest:
pinterest.com/SanLoDit pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Wordpress:
sanlodit.wordpress.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Deviantart:
sanlodit.deviantart.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
500px:
https://500px.com/sanlodit
Linkedin:
linkedin.com/in/SanLoDit pass:@221981NietBan
sanlodit@gmail.com phone verify +40721040301
Myspace:
https://myspace.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com
Baidu -
Pan: sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
phone verify: 0040721040301 Login or Register Baidu at link:
https://passport.baidu.com/v2/?reg&u=http://pan.baidu.com®Type=1&tpl=netdisk&overseas=1
Sina - Register at https://login.sina.com.cn/signup/signup.php?entry=zj
Weibo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan weibo.com/sanlodit
Mail Sina: sanlodit@sina.com
Blog.sina.com.cn: http://blog.sina.com.cn/sanlodit
163.com - Register at https://zc.reg.163.com/regInitialized
sanlodit@163.com pass:@221981NietBan phone verify +40721040301
Lofter: sanlodit.lofter.com
Blog: sanlodit.blog.163.com
Huaban:
http://huaban.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com
Douban:
https://www.douban.com/people/sanlodit/ pass@221981NietBan
sanlodit@gmail.com
360doc:
http://www.360doc.com/sanlodit pass: @221981NietBan sanlodit@gmail.com
Doc88:
http://www.doc88.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Mixlr:
mixlr.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Soundcloud:
soundcloud.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
AudioBoom audioboom.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Mixcloud
mixcloud.com/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Last.fm
last.fm/user/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Ask.fm
ask.fm/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Wattpad
wattpad.com/user/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Youku
http://i.youku.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Tudou
http://www.tudou.com/home/sanlodit/
Ngày 21-22/11
StumbleUpon
http://www.stumbleupon.com/stumbler/sanlodit
user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Wikipedia
user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
QQ
3307379491@qq.com
number is 3307379491 pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
ICQ
UIN707252218
pass: @221981NietBan
phone +840962767213
FC2
id: SanLoDit
pass: 221981NietBan
email: sanlodit@gmail.com
http://sanlodit.blog.fc2.com/
http://sanlodit.x.fc2.com/
Taobao
id: sanlodit pass @221981NietBan phone verify +841263304914
email to login: sanlodit@gmail.com
Renren
Login bằng account Sina Weibo
Homepage: www.renren.com/sanlodit
Personalized E-mail: sanlodit@renren.com
Log Address: blog.renren.com/sanlodit
Các diễn đàn:
user sanlodit pass @221981NietBan
thivien.net phuot.vn webtretho.com webthehinh.com otofun.net tinhte.vn
gockhuatvn.com yeucontrai.com thiendia.com me.zing.vn vietid.net
vnexpress.net
Các email: sanlodit@gmail.com, sanlodit@yahoo.com,
sanlodit@outlook.com, sanlodit@hotmail.com, sanlodit@yandex.com,
sanlodit@sina.com, sanlodit@163.com, 3307379491@qq.com
---
Thông tin tài khoản Săn Lỗ Đít create ngày 20/11/2016
Google: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900
email recover: sanlodit@yahoo.com
Blogger:
sanlodit.blogspot.com
Yahoo:
sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1900 email recover: sanlodit@gmail.com phone verify:
+40721040301
Flickr:
flickr.com/sanlodit pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Tumblr:
sanlodit.tumblr.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@yahoo.com
Twitter:
twitter.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1900 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +84944598789
Facebook:
fb.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday:
01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +841648568254
Instagram: ig.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
VKontakte:
vk.com/sanlodit pass:@221981NietBan birthday:
01/01/1901 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841648568254
Live: sanlodit@outlook.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905
email: sanlodit@gmail.com
sanlodit@hotmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905
email: sanlodit@gmail.com phone verify +841258953445
Yandex:
sanlodit@yandex.com pass:voy27186 Verify question:
Your favorite actor or actress Answer for the security question: Ton
Ngo Khong
Pinterest:
pinterest.com/SanLoDit pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Wordpress:
sanlodit.wordpress.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Deviantart:
sanlodit.deviantart.com pass:@221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
500px:
https://500px.com/sanlodit
Linkedin:
linkedin.com/in/SanLoDit pass:@221981NietBan
sanlodit@gmail.com phone verify +40721040301
Myspace:
https://myspace.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com
Baidu -
Pan: sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
phone verify: 0040721040301 Login or Register Baidu at link:
https://passport.baidu.com/v2/?reg&u=http://pan.baidu.com®Type=1&tpl=netdisk&overseas=1
Sina - Register at https://login.sina.com.cn/signup/signup.php?entry=zj
Weibo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan weibo.com/sanlodit
Mail Sina: sanlodit@sina.com
Blog.sina.com.cn: http://blog.sina.com.cn/sanlodit
163.com - Register at https://zc.reg.163.com/regInitialized
sanlodit@163.com pass:@221981NietBan phone verify +40721040301
Lofter: sanlodit.lofter.com
Blog: sanlodit.blog.163.com
Huaban:
http://huaban.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com
Douban:
https://www.douban.com/people/sanlodit/ pass@221981NietBan
sanlodit@gmail.com
360doc:
http://www.360doc.com/sanlodit pass: @221981NietBan sanlodit@gmail.com
Doc88:
http://www.doc88.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Mixlr:
mixlr.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Soundcloud:
soundcloud.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
AudioBoom
audioboom.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Mixcloud
mixcloud.com/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Last.fm
last.fm/user/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Ask.fm
ask.fm/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Wattpad
wattpad.com/user/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Youku
http://i.youku.com/sanlodit pass: @221981NietBan email:
sanlodit@gmail.com
Tudou
http://www.tudou.com/home/sanlodit/
Ngày 21-22/11
StumbleUpon
http://www.stumbleupon.com/stumbler/sanlodit
user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
Wikipedia
user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
QQ
3307379491@qq.com
number is 3307379491 pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
ICQ
UIN707252218
pass: @221981NietBan
phone +840962767213
FC2
id: SanLoDit
pass: 221981NietBan
email: sanlodit@gmail.com
http://sanlodit.blog.fc2.com/
http://sanlodit.x.fc2.com/
Taobao
id: sanlodit pass @221981NietBan phone verify +841263304914
email to login: sanlodit@gmail.com
Renren
Login bằng account Sina Weibo
Homepage: www.renren.com/sanlodit
Personalized E-mail: sanlodit@renren.com
Log Address: blog.renren.com/sanlodit
Các diễn đàn:
user sanlodit pass @221981NietBan
thivien.net phuot.vn webtretho.com webthehinh.com otofun.net tinhte.vn
gockhuatvn.com yeucontrai.com thiendia.com me.zing.vn vietid.net
vnexpress.net
Các email: sanlodit@gmail.com, sanlodit@yahoo.com,
sanlodit@outlook.com, sanlodit@hotmail.com, sanlodit@yandex.com,
sanlodit@sina.com, sanlodit@163.com, 3307379491@qq.com
---
08/12/2016 dob 19.08.1980 theduykr Khidoc@221980
|VKontakteTwitterFacebookGoogleYahoo: +84961734492|Yandex
+420607964959 Luc Tieu Linh Dong|Sina|163|Baidu theduykr@sina.com
+447453794457
Outlook.Hotmail theduykr@gmail.com|Wordpress|Pinterest
Miss: Instagram
---
09/12/2016 dob 19.08.1980 vuhuykr Khidoc@221980
|VKontakte|Twitter|Facebook.Instagram|Google.Blogger.Youtube|Yahoo
vuhuykr +841267634573|163|Sina|QQ 2632795019 VuHuyKr email account
vuhuykr@gmail.com phone verify +84912626702|Baidu vuhuykr@sina.com
|Tao bao 0084972839602 VuHuyKr|Tudou
http://www.tudou.com/home/VuHuyKr/ sign in by Sina account. Youku
http://i.youku.com/vuhuykr sign in by Sina account
|ICQ : UIN 708641254 Pass Khidoc@221980 Phone number
+84972839602|Reddit|Hotmail.Outlook|Yandex +841663886471|Naver sign in
by Facebook account
|Dropbox|Wikipedia|Fc2 Password Khidoc221980 Password Hint Mother's
Birthplace Answer Hai
Duong|Linkedin|Myspace|Aks.fm|StumbleUpon|Digg|Del.icio.us|Vimeo
|Dailymotion|Vid.me|Xvideos|Xtube|Soundcloud|Mixcloud|Mixlr|Audioboom|Last.fm|Deviantart|500px|360doc|Doc88|Huaban|Douban|Wattpad|Wordpress|Tumblr|Flickr|Pinterest
|Zing Me Vu.Huy.Kr|Tinhte.vn Phuot.vn Thivien.net Otofun.net
Vnphoto.net Ttvnol.vn Lamchame.com Webtretho.com Webthehinh.com
Tve-4u.org Vietid.net Vnexpress.net Linkhay.com
|Thiendia.com|Yeucontrai.com|Gockhuatvn.com|TT1069.com|419.co
[华人同志]|Sou-tong uvwxyz.xyz
Mails: vuhuykr@gmail.com, vuhuykr@yahoo.com, vuhuykr@yandex.com,
vuhuykr@outlook.com, vuhuykr@hotmail.com, vuhuykr@sina.com,
vuhuykr@163.com, 2632795019@qq.com
---
Created on 05.12.2016: Id:kuanqhuy Psw:f2SX1FR6vI@yuG2 Bod:01/03/1998
Facebook +84969955588 kuanqhuy@gmail.com.Instagram|VKontakte
+84989579789|Google +84983165196|Twitter +84989579789
Yahoo 0969955588 Bod 03/01/1998.Flickr.Tumblr login email
kuanqhuy@gmail.com|ICQ 705171690 +84989579789|Yandex Luc Tieu Linh
Dong
|Outlook.Hotmail|Wordpress|Pinterest|Wikipedia|Forumvi|Linkedin|Myspace|StumbleUpon|Wattpad|500px|Deviantart|Dropbox|Reddit
|Ask.fm|Fc2(Psw:f2SX1FR6vIyuG2)|Soundcloud|Mixcloud|Mixlr|Audioboom|Last.fm
Youku:http://i.youku.com/kuanqhuy.Tudou:
http://www.tudou.com/home/KuanqHuy/ +447453794457 login by Sina
account|Baidu kuanqhuy@sina.com f2SX1FR6vIyuG2
Douban|Huaban|360doc|Doc88|Sina.Weibo.Mail.Blog|163.Blog.Lofter.Mail|Taobao
0084964346408|QQ 2656198705 0084964346408
Zing|VietID|Vnexpress|Webtretho|Webthehinh|Otofun|Phuot|Tinhte|Thivien|Tve-4u
Thiendia|Yeucontrai|Gockhuatvn|Gaycn BBS 419.co|SouTong
uvwxyz.xyz|TT1069.com kuanqhuy@sina.com
Discuz.club1069.com kuanqhuy@sina.com|jdlog.com
kuanqhuy@sina.com|MyHotboy.com kuanqhuy@gmail.com
206.108.51.180 kuanqhuy@sina.com|PP1069.com kuanqhuy@sina.com
Mails: 2656198705@qq.com, kuanqhuy@sina.com, kuanqhuy@163.com,
kuanqhuy@hotmail.com, kuanqhuy@outlook.com, kuanqhuy@gmail.com,
kuanqhuy@yahoo.com, kuanqhuy@yandex.com
---
Created 04/12/2016
Google f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut 0964346408 21/06/2016
Facebook f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut 0964346408 kuanghut@gmail.com 21/06/2016
Twitter kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut@gmail.com +841647028935
VKontakte kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 01689186947
Yahoo kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 01689186947
163.Blog.Lofter.Mail
ICQ 0965186548 uin 702217512 kuanghut@gmail.com
---
kuanghunt 04.12.2016 +84988414029 f2SX1FR6vIyuG2 01.01.1926
ICQ702488953|Google.Youtube(verify phone
+84942787890).Blogger|Facebook.Instagram|Yahoo.Flickr.Tumblr|Twitter|VKontakte|Outlook.Hotmail
|Yandex(security question: Your favorite actor or actress Answer: Luc
Tieu Linh Dong)|Pinterest|Wordpress|Wattpad|Dropbox
|Linkedin|MySpace|Fc2(Password hint: Mother's Birthplace Answer:
HaiDuong)|Reddit|StumbleUpon|Ask.fm|Deviantart|500px|Mixlr|Mixcloud
|Last.fm(Password: @f2SX1FR6vIyuG2)|Audioboom|SoundCloud
|Sina.Weibo.Blog.Mail|163(login email: kuanghunt@gmail.com).Lofter.Blog
|QQ3307379491@qq.com pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
|Baidu login rimlodit@gmail.com pass: f2SX1FR6vIyuG2
Emails: kuanghunt@gmail.com, kuanghunt@yahoo.com,
kuanghunt@yandex.com, kuanghunt@hotmail.com, kuanghunt@outlook.com,
kuanghunt@sina.com
---
08/12/2016 dob 19.08.1980 theduykr Khidoc@221980
|VKontakteTwitterFacebookYahoo: +84961734492|Yandex
+420607964959 Luc Tieu Linh Dong|Sina|163|Baidu theduykr@sina.com
+447453794457
Outlook.Hotmail theduykr@gmail.com|Wordpress|Pinterest
Miss: Instagram
---
09/12/2016 dob 19.08.1980 vuhuykr Khidoc@221980
|VKontakte|Twitter|Facebook.Instagram|Yahoo
vuhuykr +841267634573|163|Sina|QQ 2632795019 VuHuyKr email account
vuhuykr@gmail.com phone verify +84912626702|Baidu vuhuykr@sina.com
|Tao bao 0084972839602 VuHuyKr|Tudou
http://www.tudou.com/home/VuHuyKr/ sign in by Sina account. Youku
http://i.youku.com/vuhuykr sign in by Sina account
|ICQ : UIN 708641254 Pass Khidoc@221980 Phone number
+84972839602|Reddit|Hotmail.Outlook|Yandex +841663886471|Naver sign in
by Facebook account
|Dropbox|Wikipedia|Fc2 Password Khidoc221980 Password Hint Mother's
Birthplace Answer Hai
Duong|Linkedin|Myspace|Aks.fm|StumbleUpon|Digg|Del.icio.us|Vimeo
|Dailymotion|Vid.me|Xvideos|Xtube|Soundcloud|Mixcloud|Mixlr|Audioboom|Last.fm|Deviantart|500px|360doc|Doc88|Huaban|Douban|Wattpad|Wordpress|Tumblr|Flickr|Pinterest
|Zing Me Vu.Huy.Kr|Tinhte.vn Phuot.vn Thivien.net Otofun.net
Vnphoto.net Ttvnol.vn Lamchame.com Webtretho.com Webthehinh.com
Tve-4u.org Vietid.net Vnexpress.net Linkhay.com
|Thiendia.com|Yeucontrai.com|Gockhuatvn.com|TT1069.com|419.co
[华人同志]|Sou-tong uvwxyz.xyz
Mails: vuhuykr@gmail.com, vuhuykr@yahoo.com, vuhuykr@yandex.com,
vuhuykr@outlook.com, vuhuykr@hotmail.com, vuhuykr@sina.com,
vuhuykr@163.com, 2632795019@qq.com
---
Created on 05.12.2016: Id:kuanqhuy Psw:f2SX1FR6vI@yuG2 Bod:01/03/1998
Facebook +84969955588 kuanqhuy@gmail.com.Instagram|VKontakte
+84983165196|Twitter +84989579789
Yahoo 0969955588 Bod 03/01/1998.Flickr.Tumblr login email
kuanqhuy@gmail.com|ICQ 705171690 +84989579789|Yandex Luc Tieu Linh
Dong
|Outlook.Hotmail|Wordpress|Pinterest|Wikipedia|Forumvi|Linkedin|Myspace|StumbleUpon|Wattpad|500px|Deviantart|Dropbox|Reddit
|Ask.fm|Fc2(Psw:f2SX1FR6vIyuG2)|Soundcloud|Mixcloud|Mixlr|Audioboom|Last.fm
Youku:http://i.youku.com/kuanqhuy.Tudou:
http://www.tudou.com/home/KuanqHuy/ +447453794457 login by Sina
account|Baidu kuanqhuy@sina.com f2SX1FR6vIyuG2
Douban|Huaban|360doc|Doc88|Sina.Weibo.Mail.Blog|163.Blog.Lofter.Mail|Taobao
0084964346408|QQ 2656198705 0084964346408
Zing|VietID|Vnexpress|Webtretho|Webthehinh|Otofun|Phuot|Tinhte|Thivien|Tve-4u
Thiendia|Yeucontrai|Gockhuatvn|Gaycn BBS 419.co|SouTong
uvwxyz.xyz|TT1069.com kuanqhuy@sina.com
Discuz.club1069.com kuanqhuy@sina.com|jdlog.com
kuanqhuy@sina.com|MyHotboy.com kuanqhuy@gmail.com
206.108.51.180 kuanqhuy@sina.com|PP1069.com kuanqhuy@sina.com
Mails: 2656198705@qq.com, kuanqhuy@sina.com, kuanqhuy@163.com,
kuanqhuy@hotmail.com, kuanqhuy@outlook.com, kuanqhuy@gmail.com,
kuanqhuy@yahoo.com, kuanqhuy@yandex.com
---
21/06/2016
Facebook f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut
Twitter kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut@gmail.com +841647028935
VKontakte kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 01689186947
Yahoo kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 01689186947
163.Blog.Lofter.Mail
ICQ 0965186548 uin 702217512 kuanghut@gmail.com
---
kuanghunt 04.12.2016 +84988414029 f2SX1FR6vIyuG2 01.01.1926
ICQ702488953|Facebook.Instagram|Yahoo.Flickr.Tumblr|Twitter|VKontakte|Outlook.Hotmail
|Yandex(security question: Your favorite actor or actress Answer: Luc
Tieu Linh Dong)|Pinterest|Wordpress|Wattpad|Dropbox
|Linkedin|MySpace|Fc2(Password hint: Mother's Birthplace Answer:
HaiDuong)|Reddit|StumbleUpon|Ask.fm|Deviantart|500px|Mixlr|Mixcloud
|Last.fm(Password: @f2SX1FR6vIyuG2)|Audioboom|SoundCloud
|Sina.Weibo.Blog.Mail|163(login email: kuanghunt@gmail.com).Lofter.Blog
|QQ3307379491@qq.com pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com
|Baidu login rimlodit@gmail.com pass: f2SX1FR6vIyuG2
Emails: kuanghunt@gmail.com, kuanghunt@yahoo.com,
kuanghunt@yandex.com, kuanghunt@hotmail.com, kuanghunt@outlook.com,
kuanghunt@sina.com
---
LIB.HPU.EDU.VN
khachtru@gmail.com CoDienVanHoc@1980
---
TAILIEU.VN
khachtru@gmail.com TaiLieuNgoKhong@1980
---
4VN.EU
khachtru CoVanViet1@1980
---
SACHVIET.EDU.VN
khachtru CoVanViet3@1980
---
VIETMESSENGER.COM
khachtru CoVanViet1980
---
SACHXUA.NET
KhachTru CoVanViet331980
---
VNEXPRESS
chroxr voy27186
Khách Trú ExTeThien@1980
---
DANTRI
Khách Trú DANTRITeThien@1980
---
OTOFUN
RimLoDit rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
chroxr voy27186
Khách Trú OfTenThien@1980
---
LINKHAY
rimlodit
chroxr voy27186
Khach_Tru đăng nhập bằng vietid
---
LICHSUVN.NET
Khách Trú LSVNTeThien@1980
---
THIVIEN.NET
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
chroxr voy27186
Khách Trú TvTeThien@1980
---
DAOVIEN.NET
Khách Trú DVTeThien@1980
---
SAIMONTHIDAN
KhachTru SMTDTeThien@1980
---
TRANGNHAHOAIHUONG
KhachTru HHTeThien@1980
---
DTPHORUM
KhachTru DTFTeThien@1980
---
TANGTHUVIEN.VN
chroxr voy27186
KhachTru TTVTeThien@1980
---
NHANMONQUAN.NET
Khách Trú NMQTeThien@1980
---
CHUTLUULAI.NET
Khách Trú CLLTeThien@1980
---
PHUOT.NET
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
chroxr voy27186
Khách Trú PhuotTeThien@1980
---
PHUOT.VN
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
chroxr voy27186
KhachTru PhuotTeThien@1980
---
WEBTRETHO
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
chroxr voy27186
KhachTru WttTeThien@1980
---
LAMCHAME
Khách Trú LCMTeThien@1980
---
VNPHOTO.NET
chroxr voy27186
KhachTru VNPTeThien@1980
---
VIETDESIGNER
KhachTru VDTeThien@1980
---
VFORUM.VN
KhachTru VFTeThien@1980
---
VN-ZOOM.COM
KhachTru VNZTeThien@1980 psw 2 VNZTeThien1@1980 email 2 khachtru@yahoo.com
---
VOZFORUMS
psw : voy27186
teddy8x tuanbang_mb tuananhdaingu nhockbin58 biloveu hunpr0 torntorn MaiYeuMua mod oi tha em khachtru khachtru1-5
iDuo Boszo Azur Cyclox AFPFoto BiQ Cro ShO Dio Biehiro bunphohutieu RuouThitCho TraiVungCao ChuThietQuang SouTong Weibo Chroxr 1069 Kreed DongChi
psw: coinietban
phamhoan1993 lecobds phylpt
holiphanholiphan đã bị K.I.A
laptopcba đã bị K.I.A
hatuanvn đã bị K.I.A
HiroBEER đã bị K.I.A
No2015 đã bị K.I.A
hiroegde đã cho thangchuthotnguvkl
---
FORUMVI
dongchi.forumvi.com cabdvi@gmail.com pass voy27186
danhsachden.forumvi.com
10690.123.st
khachtru@gmail.com FRVTeThien@1980
---
TTVNOL.COM
KhachTru TTVNTeThien@1980
---
SINHVIENIT.COM
Khách Trú SVITTeThien@1980
---
CODIENTU.ORG
Khách Trú CDTTeThien@1980
---
DDTH.COM
Khách Trú DTHTeThien@1980
---
KENHSINHVIEN.VN
KhachTru KSVTeThien@1980
---
SVBK.VN
Khách Trú SBKTeThien@1980
---
OTOSAIGON.COM
Khách Trú OSGTeThien@1980
---
VIETSTAMP.NET
Khách Trú VSFTeThien@1980 (tài khoản này hiện đang bị diễn đàn từ chối, lí do lỗi kĩ thuật???)
---
VIETNAMMILITARYHISTORY.NET
KhachTru VNMHTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt)
---
LUCBAT.COM
Khách Trú LBTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt)
---
HOASONTRANG.US
KhachTru HSTTeThien@1980 (chưa đăng kí được)
---
WEBTHEHINH.COM
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
chroxr voy27186
KhachTru (chưa đăng kí được)
---
HOCTHUATPHUONGDONG.VN
KhachTru HTPDTeThien@1980 (chưa đăng kí được)
---
ZING ME
me.zing.vn/u/rimlodit Username: rimlodit PSW: f2SX1FR6vIyuG2 BOD:01/01/1920
me.zing.vn/u/kuangtanokura
---
GO.VN
kuangtanokura
---
TINHTE
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
Khách Trú TTTeThien@1980
---
VIETID
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
Khách Trú IdTeThien@1980
---
TVE-4U
chroxr voy27186
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
khachtru CoVanViet2@1980
---
HATVAN.VN
Khách Trú HATVANTeThien@1980 (đang chờ gửi email xác nhận)
---
THEGIOIVOHINH.COM
Khách Trú TGVHTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt)
---
CONHACNAMBO.COM
Khách Trú CNNBTeThien@1980 (đang chờ gửi email xác nhận)
---
CONHACVIETNAM.COM
KhachTru CNVNTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt)
---
ICQ
701861651 f2SX1FR6vIyuG2 +33754239294 rimlodit@gmail.com
khachtru UIN 716641077 Phone number +4915258120709 (Mỗi lần login thì phải check SMS số đt +4915258120709 - rất bất tiện)
ICQ login mail: trumbimat@gmail.com psw: NgoKhong@1980 ICQ UIN: 711073891
---
LINKEDIN.COM
rimlodit@gmail.com
chroxr voy27186
trumbimat NgoKhong@1980
khachtru BatMaOnNK@1980 (tài khoản này hiện đang bị khóa vì vi phạm TOS)
---
CHATZOZO
chroxr voy27186
---
DEL.ICIO.US
trumbimat NgoKhong@1980
KhachTru (chưa đăng kí được)
---
TSU.CO
tsu.co/kuangtanokura
---
MINDS
kuangtanokura
---
PROTONMAIL
khachtru@protonmail BatGioi@1980
---
AOL
khachtru@aol.com SaTang@1980
---
ZOHO.COM
khachtru@zoho.com SaTang66@1980 Backup verification code khachtru@zoho.com 1. 180a 46ga re7f 2. p2wj elnd 30i9 3. rhz6 rd3l lsuz 4. 69le mu50 y8xi 5. d3bp 76u6 yznu Generated Time : 5/21/17
---
BOX.COM
khachtru@gmail.com BOXTeThien@1980
---
MYSPACE
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980
khachtru BMOTNK@1980
---
STUMBLEUPON
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980
khachtru HanhGia8@1980
---
AUDIOBOOM
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980
khachtru TeThien75@1980
---
MIXLR
rimlodit@gmail.com
khachtru TeThien6@1980
---
MIXCLOUD
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980
khachtru TeThien633@1980
---
VIMEO
khachtru VMNgoKhong@1980
---
DAILYMOTION
trumbimat NgoKhong@1980
khachtru DMNgoKhong@1980
---
VID.ME
trumbimat NgoKhong@1980
khachtru VIDNgoKhong@1980
---
LAST.FM
rimlodit @f2SX1FR6vIyuG2
khachtru TruyenTayDu@1980
---
ASK.FM
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980
khachtru TeThienTayDu@1980
---
DIGG
trumbimat NgoKhong@1980
khachtru khachtru@gmail.com
---
REDDIT
trumbimat NgoKhong@1980
KhachTru MHVNgoKhong@1980
---
FC2
trumbimat NgoKhong@1980
kuangtanokura.blog.fc2.com
khachtru NhatBanNgoKhong1
---
INSTAGRAM
rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
chroxr voy27186
batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017)
etuobie @Voy27186
thudoquan Koden@kodi6653
khachtru VuaKhi@1980
---
YANDEX
rimlodit
liemlonhi @221981NietBan +4915129493828
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
chroxr voy27186
cothukho (05/03/2017)
covankho (06/03/2017)
gungngherieng (27/02/2017)
etuobie @Voy27186
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
thudoquan (14/02/2018)
cothutap
khachtruverify verphone +4915258120709 psw TayDuKyTDK@1980
khachtru1 YandexTeThien@1980
khachtru TeThien1@1980
kuangtanokura
---
VKONTAKTE
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 +84917458592
liemlonhi psw @221981NietBan +841229779709
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
vk/etuobie sđt 0962961580 psw @Voy27186
khachtru TonHanhGia@1980
vk.com/kuangtanokura
---
OUTLOOK
rimlodit@outlook.com (rimlodit@gmail.com)
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
chroxr voy27186
khachtru HanhGia@1980
cothukho (05/03/2017)
covankho (06/03/2017)
gungngherieng (27/02/2017)
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
imnhutuong
malebeautypageants
truyentau
locblr
vutblr
locblr
rlbblr
monkathos
cothutap
pixvid
kuangtanokura
---
HOTMAIL
rimlodit@hotmail.com (rimlodit@gmail.com)
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
chroxr voy27186
khachtru ThachHau@1980
cothukho (05/03/2017)
covankho (06/03/2017)
gungngherieng (27/02/2017)
thanhtung108
imnhutuong
cothutap
malebeautypageants
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
kuangtanokura
---
WATTPAD
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
chroxr voy27186
thudoquan Koden@kodi6653
khachtru NgoKhongTdk@1980
---
SOUNDCLOUD
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
chroxr voy27186
thudoquan Koden@kodi6653
khachtru TdkNgoKhong@1980
---
DEVIANTART
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980
chroxr voy27186
thudoquan Koden@kodi6653
khachtru TeThien4@1980
kuangtanokura.deviantart.com
---
500PX
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980
chroxr voy27186
thudoquan Koden@kodi6653
khachtru TeThien532@1980
500px.com/kuangtanokura
trumbimat NgoKhong@1980
---
WIKIPEDIA
chroxr voy27186
Đồ Thư Quán
Khách Trú TriTueNgoKhong@1980
trumbimat NgoKhong@1980
---
DROPBOX
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
trumbimat NgoKhong@1980
thudoquan@gmail.com
khachtru@gmail.com TruyenTayDu@1980
---
YAHOO
rimlodit@yahoo.com f2SX1FR6vIyuG2 (rimlodit@gmail.com +84968322191)
liemlonhi @221981NietBan +841644210272
trumbimat NgoKhong@1980
chroxr voy27186
kuangtanokura
batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017)
gottvh@yahoo.com (15/02/2017)
gungngherieng (27/02/2017)
ruouthitcho@ruoutthitcho.com psw NgoKhong@1980 (25/02/2017)
covankho (06/03/2017)
masturinihon (18/02/2017)
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
etuobie @Voy27186
thanhtung108x
dothuquan
thudoquan
thudoquan@gmail.com
danhsachden
cothutap
khachtru TonNgoKhong@1980
nguyenvandung1109 psw NgoKhong@1980 mobile cũ: 01686859339 psw cũ Dd201108
---
FLICKR
flickr.com/rimlodit rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980
chroxr voy27186
batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017)
atozasia (21/02/2017)
gungngherieng (27/02/2017)
thanhtung108x
covankho (06/03/2017)
masturinihon (18/02/2017)
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
dothuquan-dothuquan@yahoo.com
thudoquan-thudoquan@gmail.com
thudoquan1-thudoquan@yahoo.com
khachtru@yahoo.com
khachtru@gmail.com
flickr.com/photos/141667410@N05
---
WORDPRESS
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
chroxr @Voy27186
gungngherieng (27/02/2017)
cothukho (05/03/2017)
covankho (06/03/2017)
etuobie @Voy27186
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
thudoquan-thudoquan@gmail.com
cothutap
khachtru TonDaiThanh@1980
---
TWITTER
rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 (rimlodit@gmail.com +84917458592)
liemlonhi @221981NietBan +84947644272
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
chroxr voy27186
kuangtanokura
khachtru TeThienDaiThanh@1980
batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017)
thanhtung108x
atozasia (21/02/2017)
gungngherieng (27/02/2017)
covankho (06/03/2017)
masturinihon (18/02/2017)
etuobie @Voy27186
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
thudoquan-thudoquan@gmail.com
cothutap
(các tài khoản đang chờ check
twitter.com/NudeAsianGuy
twitter.com/cothutap
twitter.com/deptraidamduc
twitter.com/LustBoyVietNam
twitter.com/rfiviet
twitter.com/rhkvst
twitter.com/traichaua
twitter.com/yenmotcoi
twitter.com/fundoshiii
twitter.com/sutobode1
twitter.com/HiDunno
twitter.com/imnhutuong
twitter.com/malepageants
twitter.com/ButtsAsianMale
twitter.com/RFIVietnam)
---
TUMBLR
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
trumbimat NgoKhong@1980
kuangtanokura
chroxr voy27186
batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017)
thanhtung108x
atozasia (21/02/2017)
gungngherieng (27/02/2017)
cothukho (05/03/2017)
covankho (06/03/2017)
masturinihon (18/02/2017)
etuobie @Voy27186
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
dothuquan thudoquan@gmail.com
cothutap
khachtru@outlook.com BatMaOn@1980
---
PINTEREST
rimlodit@gmail.com
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
chroxr @Voy27186
kuangtanokura
batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017)
thanhtung108x
atozasia (21/02/2017)
gungngherieng (27/02/2017)
cothukho (05/03/2017)
covankho (06/03/2017)
masturinihon (18/02/2017)
etuobie @Voy27186
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
dothuquan thudoquan@gmail.com
cothutap
khachtru TayDuTeThien@1980
---
GOOGLE
rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 (rimlodit@yahoo.com +84982040187)
liemlonhi @221981NietBan +84888086906
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 (14.12.2016)
chroxr voy27186
kuangtanokura
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
cothutap
trumbimat NgoKhong@1980
cycleoto NgoKhong@1980
cntianfu NgoKhong@1980
theduykr Khidoc@221980
vuhuykr Khidoc@221980
kuanqhuy f2SX1FR6vI@yuG2
kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2
kuanghunt f2SX1FR6vIyuG2
rimlodit f2SX1FR6vIyuG2
sanlodit @221981NietBan
khoailonhi @1069liemlodit
liemlonhi @221981NietBan
coitichdiet @221981NietBan
yenmotcoi khongden0di
imnhutuong khongden0di
vanthikho
chroxr voy27186
locblr1 voy27186
hiroegde voy27186
thanhtung108x
dangthuaquang
bacchiquang
chuthietquang
luuthuaquang
hoangphuthuaquang
khachtru TayDuKy@1980
---
BLOGSPOT
rimlodit.blogspot.com
trumbimat NgoKhong@1980
chroxr.blogspot.com voy27186
kuangtanokura.blogspot.com
yenmotcoi.blogspot.com và quyensach.blogspot.com khongden0di acc yenmotcoi
cothutap.blogspot.com
khachtru.blogspot.com
---
YOUTUBE
trumbimat NgoKhong@1980
khachtru
---
FACEBOOK
rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 +84982040187 rimlodit@gmail.com
liemlonhi @221981NietBan +841644210272
trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016
chroxr voy27186
fb.com/tanokurakuang
kuangtanokura
khachtru MiHauVuong@1980 phone +1(209) 674-7335
diacapthi pass 2281@Kodenkodi (03/02/2018)
quancanh123st@facebook.com pass cabdvi@gmail.com (09/02/2018)
batdongdia TayDuKy@1980 (Bất Động Địa)
lianhuanhoa facebook (08/03/2017)
yenmotcoi khongden0di (26/12/2015)
covankho (06/03/2017)
cothukho (05/03/2017)
NihonMan58 voy27186
ChauUcThanh voy27186
VoDeThuyenCa voy27186
c0quai NgoKhong@1980
LuuKinhDuc NgoKhong@1980
BiMaNham NgoKhong@1980
ChenhChech NgoKhong@1980
LingXuZi NgoKhong@1980
khuyenhkhoang (28/02/2017)
gungngherieng (27/02/2017)
chuthietquang
nguyendangquanghn
hiroyoshiro
atozasia (21/02/2017)
nguyentronghuy141
nguyendangkuang
hirobie
kensaino
hitosino
hitoshitosishima
thanhtung108f
etuobie @Voy27186
haojieyingxiong (英雄)
boxtranh (05/02/2017)
tranhbox (05/02/2017)
fb.com/thudoquan-thudoquan@gmail.com - fb.com/dothuquan (page, group)
tentromthu1@yandex.com - coinietban
tentromthu2@yandex.com - voy27186
tentromthu8@yandex.com - voy27186
tentromthu9@yandex.com - voy27186
tentromthu11@yandex.com - voy27186
ebetgo@gmail.com coinietban
ebetgo@outlook.com voy27186
traigockhuat@hotmail.com voy27186
tentrom@outlook.com voy27186
tentrom@hotmail.com voy27186
tentromthu0@outlook.com voy27186
tentromthu0@hotmail.com voy27186
tentromthu1@hotmail.com voy27186
tentromthu2@hotmail.com voy27186
tentromthu3@hotmail.com voy27186
tentromthu4@hotmail.com voy27186
tentromthu5@hotmail.com voy27186
tentromthu6@hotmail.com voy27186
tentromthu7@hotmail.com voy27186
tentromthu8@hotmail.com voy27186
tentromthu9@hotmail.com voy27186
tentromthu10@hotmail.com voy27186
tentromthu12@hotmail.com voy27186
tentromthu13@hotmail.com voy27186
tentromthu14@hotmail.com voy27186
tentromthu15@hotmail.com voy27186
tentromthu16@hotmail.com voy27186
tentromthu17@hotmail.com voy27186
tentromthu18@hotmail.com voy27186
tentromthu19@hotmail.com voy27186
tentromthu19@outlook.com voy27186
tentromthu20@hotmail.com voy27186
tentromthu20@outlook.com voy27186
tentromthu21@hotmail.com voy27186
tentromthu21@outlook.com voy27186
tentromthu22@hotmail.com voy27186
tentromthu22@outlook.com voy27186
tentromthu23@hotmail.com voy27186
tentromthu23@outlook.com voy27186
tentromthu24@hotmail.com voy27186
tentromthu24@outlook.com voy27186
tentromthu25@hotmail.com voy27186
tentromthu25@outlook.com voy27186
tentromthu26@hotmail.com voy27186
tentromthu26@outlook.com voy27186
tentromthu27@hotmail.com voy27186
tentromthu27@outlook.com voy27186
tentromthu28@hotmail.com voy27186
tentromthu28@outlook.com voy27186
tentromthu29@hotmail.com voy27186
tentromthu29@outlook.com voy27186
tentromthu30@hotmail.com voy27186
tentromthu30@outlook.com voy27186
tentromthu31@hotmail.com voy27186
tentromthu31@outlook.com voy27186
tentromthu32@hotmail.com voy27186
tentromthu32@outlook.com voy27186
tentromthu33@hotmail.com voy27186
tentromthu33@outlook.com voy27186
tentromthu34@outlook.com voy27186
tentromthu34@hotmail.com voy27186
tentromthu35@hotmail.com voy27186
tentromthu35@outlook.com voy27186
tentromthu36@hotmail.com voy27186
tentromthu36@outlook.com voy27186
tentromthu37@hotmail.com voy27186
tentromthu37@outlook.com voy27186
tentromthu1@yandex.com - coinietban
tentromthu2@yandex.com - voy27186
tentromthu8@yandex.com - voy27186
tentromthu9@yandex.com - voy27186
tentromthu11@yandex.com - voy27186
ebetgo@gmail.com coinietban
ebetgo@outlook.com voy27186
traigockhuat@hotmail.com voy27186
tentrom@outlook.com voy27186
tentrom@hotmail.com voy27186
tentromthu0@outlook.com voy27186
tentromthu0@hotmail.com voy27186
tentromthu1@hotmail.com voy27186
tentromthu2@hotmail.com voy27186
tentromthu3@hotmail.com voy27186
tentromthu4@hotmail.com voy27186
tentromthu5@hotmail.com voy27186
tentromthu6@hotmail.com voy27186
tentromthu7@hotmail.com voy27186
tentromthu8@hotmail.com voy27186
tentromthu9@hotmail.com voy27186
tentromthu10@hotmail.com voy27186
tentromthu12@hotmail.com voy27186
tentromthu13@hotmail.com voy27186
tentromthu14@hotmail.com voy27186
tentromthu15@hotmail.com voy27186
tentromthu16@hotmail.com voy27186
tentromthu17@hotmail.com voy27186
tentromthu18@hotmail.com voy27186
tentromthu19@hotmail.com voy27186
tentromthu19@outlook.com voy27186
tentromthu20@hotmail.com voy27186
tentromthu20@outlook.com voy27186
tentromthu21@hotmail.com voy27186
tentromthu21@outlook.com voy27186
tentromthu22@hotmail.com voy27186
tentromthu22@outlook.com voy27186
tentromthu23@hotmail.com voy27186
tentromthu23@outlook.com voy27186
tentromthu24@hotmail.com voy27186
tentromthu24@outlook.com voy27186
tentromthu25@hotmail.com voy27186
tentromthu25@outlook.com voy27186
tentromthu26@hotmail.com voy27186
tentromthu26@outlook.com voy27186
tentromthu27@hotmail.com voy27186
tentromthu27@outlook.com voy27186
tentromthu28@hotmail.com voy27186
tentromthu28@outlook.com voy27186
tentromthu29@hotmail.com voy27186
tentromthu29@outlook.com voy27186
tentromthu30@hotmail.com voy27186
tentromthu30@outlook.com voy27186
tentromthu31@hotmail.com voy27186
tentromthu31@outlook.com voy27186
tentromthu32@hotmail.com voy27186
tentromthu32@outlook.com voy27186
tentromthu33@hotmail.com voy27186
tentromthu33@outlook.com voy27186
tentromthu34@outlook.com voy27186
tentromthu34@hotmail.com voy27186
tentromthu35@hotmail.com voy27186
tentromthu35@outlook.com voy27186
tentromthu36@hotmail.com voy27186
tentromthu36@outlook.com voy27186
tentromthu37@hotmail.com voy27186
tentromthu37@outlook.com voy27186
tentromthu1@yandex.com - coinietban
tentromthu2@yandex.com - voy27186
tentromthu8@yandex.com - voy27186
tentromthu9@yandex.com - voy27186
tentromthu11@yandex.com - voy27186
ebetgo@gmail.com coinietban
ebetgo@outlook.com voy27186
traigockhuat@hotmail.com voy27186
tentrom@outlook.com voy27186
tentrom@hotmail.com voy27186
tentromthu0@outlook.com voy27186
tentromthu0@hotmail.com voy27186
tentromthu1@hotmail.com voy27186
tentromthu2@hotmail.com voy27186
tentromthu3@hotmail.com voy27186
tentromthu4@hotmail.com voy27186
tentromthu5@hotmail.com voy27186
tentromthu6@hotmail.com voy27186
tentromthu7@hotmail.com voy27186
tentromthu8@hotmail.com voy27186
tentromthu9@hotmail.com voy27186
tentromthu10@hotmail.com voy27186
tentromthu12@hotmail.com voy27186
tentromthu13@hotmail.com voy27186
tentromthu14@hotmail.com voy27186
tentromthu15@hotmail.com voy27186
tentromthu16@hotmail.com voy27186
tentromthu17@hotmail.com voy27186
tentromthu18@hotmail.com voy27186
tentromthu19@hotmail.com voy27186
tentromthu19@outlook.com voy27186
tentromthu20@hotmail.com voy27186
tentromthu20@outlook.com voy27186
tentromthu21@hotmail.com voy27186
tentromthu21@outlook.com voy27186
tentromthu22@hotmail.com voy27186
tentromthu22@outlook.com voy27186
tentromthu23@hotmail.com voy27186
tentromthu23@outlook.com voy27186
tentromthu24@hotmail.com voy27186
tentromthu24@outlook.com voy27186
tentromthu25@hotmail.com voy27186
tentromthu25@outlook.com voy27186
tentromthu26@hotmail.com voy27186
tentromthu26@outlook.com voy27186
tentromthu27@hotmail.com voy27186
tentromthu27@outlook.com voy27186
tentromthu28@hotmail.com voy27186
tentromthu28@outlook.com voy27186
tentromthu29@hotmail.com voy27186
tentromthu29@outlook.com voy27186
tentromthu30@hotmail.com voy27186
tentromthu30@outlook.com voy27186
tentromthu31@hotmail.com voy27186
tentromthu31@outlook.com voy27186
tentromthu32@hotmail.com voy27186
tentromthu32@outlook.com voy27186
tentromthu33@hotmail.com voy27186
tentromthu33@outlook.com voy27186
tentromthu34@outlook.com voy27186
tentromthu34@hotmail.com voy27186
tentromthu35@hotmail.com voy27186
tentromthu35@outlook.com voy27186
tentromthu36@hotmail.com voy27186
tentromthu36@outlook.com voy27186
tentromthu37@hotmail.com voy27186
tentromthu37@outlook.com voy27186
fb.com/quang.kham.315
fb.com/sutobode
fb.com/rhkvst
fb.com/locblr
fb.com/monk.athos
fb.com/truyentau
fb.com/china.male
fb.com/LieuTraiChiDi
fb.com/LenhXuatPhat
fb.com/CRIVietnamese
fb.com/khanh.trong.7796
fb.com/kiem.quan.127
fb.com/hieulenhchiendau
fb.com/malebeautypageants
fb.com/lahanngokhong
fb.com/namgioidatviet
fb.com/daudinhquandui
fb.com/bulodit
fb.com/deptraidamduc
fb.com/congan.quandoi
fb.com/ThuyHuVoTongDaHo
fb.com/CanhDuongDaHo
fb.com/trongtuan.duong.79
fb.com/pedersen.nicklas
fb.com/trankhangdang
fb.com/nghiemtuhai
fb.com/luan.khanh.5492
fb.com/luan.khanh.58173
fb.com/luan.song.961
fb.com/tapcothu
fb.com/cothutap
fb.com/luan.khanh.733
fb.com/luan.khanh.7186
fb.com/quangunot
fb.com/100010714067667
fb.com/quan.quang.501598
fb.com/khanh.quang.142892
fb.com/luan.khang.353
fb.com/luan.khanh.1048 pass voy27186 <--- tài khoản đang chờ confirm
fb.com/trikuang
fb.com/nezha.cn
fb.com/tang.sa.520
fb.com/tay.du.ky.39
fb.com/phucvulodit
fb.com/liemlodit
fb.com/100009956977360
fb.com/100010349072064
fb.com/100009255124674
fb.com/100009126348070
fb.com/100010359133917
fb.com/100010687412619
fb.com/100010551881095
fb.com/100010610919124
fb.com/100010345415502
fb.com/100010521547598
fb.com/100010478778788
fb.com/100010456594271
fb.com/Mr.Hiroshi.Yoshiyuki
fb.com/HiroEgde
fb.com/HiroTangJP
fb.com/HiroTanokura
fb.com/KuangTanokura
fb.com/HiroshiShindoji
fb.com/TanokuraKuang
fb.com/Men10690
fb.com/f17vozer
fb.com/quang.kham.315
fb.com/sutobode
fb.com/rhkvst
fb.com/locblr
fb.com/monk.athos
fb.com/truyentau
fb.com/china.male
fb.com/LieuTraiChiDi
fb.com/LenhXuatPhat
fb.com/CRIVietnamese
fb.com/khanh.trong.7796
fb.com/kiem.quan.127
fb.com/hieulenhchiendau
fb.com/malebeautypageants
fb.com/lahanngokhong
fb.com/namgioidatviet
fb.com/daudinhquandui
fb.com/bulodit
fb.com/deptraidamduc
fb.com/congan.quandoi
fb.com/ThuyHuVoTongDaHo
fb.com/CanhDuongDaHo
fb.com/trongtuan.duong.79
fb.com/pedersen.nicklas
fb.com/trankhangdang
fb.com/nghiemtuhai
fb.com/luan.khanh.5492
fb.com/luan.khanh.5473
fb.com/luan.song.754
fb.com/canh.duong.9480111
fb.com/100010714067667
fb.com/trikuang
fb.com/nezha.cn
fb.com/tang.sa.520
fb.com/tay.du.ky.39
fb.com/phucvulodit
fb.com/liemlodit
fb.com/100009956977360
fb.com/100010349072064
fb.com/100009255124674
fb.com/100009126348070
fb.com/100010359133917
fb.com/100010687412619
fb.com/100010551881095
fb.com/100010610919124
fb.com/100010345415502
fb.com/100010521547598
fb.com/100010478778788
fb.com/100010456594271
fb.com/cothutap
fb.com/tapcothu
---
DROPBOX DATAS
khachtru@gmail.com password TruyenTayDu@1980
Unused space 1.6GB
Folder HongLauMongMusic: XingWenQu.mp3, Phân Cốt Nhục.mp3, Tình Văn Ca.mp3, Hồng Lâu Mộng Dẫn Tử.mp3, Thông Minh Lụy.mp3, Táng Hoa Ngâm.mp3 vvv...
Folder TayDuKyMusic: gồm 48 bài nhạc trong phim Tây Du Ký 1986, list nhạc.txt
Folder Nhạc Hiệu: gồm các nhạc hiệu VOV-VTV
Folder Nhạc: Hình đầu khúc Liêu trai chí dị,mp4, LiaoZhai.mp3, Oshin OST.mp3, PhongThan.mp3, TamQuoc-GiaNhatBai.mp3, ThuyHu-HaoHanCa.mp3, ThuyHu-HuynhDeVoSo.mp3, ThuyHu-LamXung-VanLiHanh.mp3, Tiên Nhạc.mp3, XianFu.mp3, Nhất Tiễn Mai.mp3, Lục Dã Tiên Tung.mp3 vvv...
Folder Txt: Các file text
Folder Pdf Các file pdf
Folder Exe-Zip files: Một số file exe và file zip
khachtru@yahoo.com password TayDuNgoKhong@1980
Unused space 286.3MB
Folder HongLauMong=365 file Hồng Lâu Mộng .mp3 Hồng Lâu Mộng audio - Lệ Quyên đài CRI đọc Thiếu các phần sau 254, 273, 274, 275, 289, 304, 305, 328, 330, 331, 335, 345, 359
Audio-HLM.txt
khachtru@outlook.com password KinhDienTayDu@1980
Unused space 8MB
Folder LieuTraiChiDi1: lieutrai001-lieutrai089.mp3
khachtru@yandex.com password CoDienTayDu@1980
Unused space 14.3MB
Folder LieuTraiChiDi2: lieutrai090-lieutrai140.mp3
Folder TayDuKy1: tayduky01-tayduky58.mp3
khachtru@hotmail.com password TayDuKinhDien@1980
Unused space 407.1MB
Folder TayDuKy2: tayduky59-tayduky165.mp3
khachtru@sina.com password TayDuCoDien@1980
Unused space 12.1MB
Folder TeCongTruyenDienNghia1: tecong001-tecong089.m4a
khachtru@163.com password TayDuKyCoDien@1980
Unused space 292.4KB
Folder TeCongTruyenDienNghia2: tecong090-tecong178.m4a
khachtru@protonmail.com password DuongTang@1980
Unused space 562.7KB
Folder TeCongTruyenDienNghia3: tecong179-tecong268.m4a
khachtru@zoho.com password HuyenTrang1@1980
Unused space 22.9MB
Folder TeCongTruyenDienNghia4: tecong269-tecong280.m4a tecong281-tecong361.mp3
khachtru@aol.com password DauChienThangPhat@1980
Unused space 1.1GB
Folder TeCongTruyenDienNghia5: tecong362-tecong400.mp3
3496825137@qq.com password TruyenTau@1980
Unused space 8.1MB
Folder VoTacThien1: votacthien001-votacthien089.mp3
khachtruverify@yandex.com password KhoSach@1980
Unused space 1.9GB
Folder VoTacThien2: votacthien090-votacthien094.mp3
xgc73743@tipsb.com password DbTeThien1@1980
Unused space 83.2MB
Folder LieuTraiSachNoi: LieuTrai01-LieuTrai25.mp3
Folder TayDuSachNoi1: TayDu001-TayDu040.mp3
etr58334@tipsb.com password DbTeThien2@1980
Unused space 480.8MB
Folder TayDuSachNoi2: TayDu041-TayDu100.mp3
mer92958@tipsb.com password DbTeThien3@1980
Unused space 255.2MB
Folder ThuyHuSachNoi: ThuyHu01-ThuyHu73.mp3
rxf80501@tipsb.com password DbTeThien4@1980
Unused space 460.8MB
Folder Tam QuocSachNoi1: TamQuoc001-TamQuoc060.mp3
rna51690@tipsb.com password DbTeThien5@1980
Unused space 634.2MB
Folder Tam QuocSachNoi2: TamQuoc061-TamQuoc120.mp3
lap34703@tqosi.com password TruyenTayDu9@1980
Unused space 900MB
Folder VoHiepAmNhacHeLiet 359 bản soundtrack các phim võ hiệp và 1 bản text danh sách các ca khúc
---
TEXTNOW
tangcothu psw NgoKhong@1980
thudoquan thudoquan@gmail.com
khachtru MyHauVuong@1980
---
ZALO
+12097327276
+12098317226
+12092578348
+12093171906
+12092578069
+12092972470
+12084256674
---
QQ
2126497509 (dothuquan) - 2126497509@qq.com
3496825137 (khachtru) psw Xiyouji@1980
2305263514 (trumbimat@gmail.com) psw NgoKhong@1980
---
WEIBO
weibo.com/rimlodit
chroxr voy27186
tangcothu pass NgoKhong@1980
etuobie @Voy27186
dothuquan
khachtru TonHanhGia3@1980
weibo.com/kuangtanokura
---
SINA
rimlodit@sina.com blog.sina.com.cn/rimlodit
trumbimat NgoKhong@1980
chroxr voy27186
kuangtanokura@sina.com.cn
tangcothu@sina.com pass NgoKhong@1980
blog.sina.com.cn/tangcothu pas NgoKhong@1980
etuobie@sina.cn psw @Voy27186
blog.sina.com.cn/etuobie psw @Voy27186
dothuquan.blog.sina.com - thudoquan@sina.com
khachtru@sina.com TonHanhGia3@1980
---
BAIDU
rimlodit@sina.com 0033754239294
tangcothu@163.com pass NgoKhong@1980
baidu.com/p/etuobie psw @Voy27186
thudoquan Koden@kodi6653
khachtru baidu HanhGia4@1980
---
163.COM
rimlodit@163.com rimlodit.blog.163.com
trumbimat NgoKhong@1980
chroxr voy27186
kuangtanokura.blog.163.com
kuangtanokura@163.com
tangcothu@163.com tangcothu.blog.163.com
etuobie@163.com etuobie.blog.163.com
thudoquan@163.com - thudoquan blog.163.com
khachtru@163.com TonHanhGia5@1980
---
LOFTER
rimlodit.lofter.com
chroxr voy27186
kuangtanokura.lofter.com
tangcothu.lofter.com
etuobie.lofter.com
thudoquan.lofter.com
khachtru.lofter.com TonHanhGia5@1980
---
360DOC
rimlodit.360doc.com
chroxr voy27186
tangcothu.360doc.com
thudoquan Koden@kodi6653
客住 360doc.com TonHanhGia2@1980
khachtru 360doc.com TonHanhGia8@1980 phone +1(209) 674-7335
---
DOC88
doc88.com/rimlodit
chroxr voy27186
doc88.com/tangcothu
thudoquan Koden@kodi6653
khachtru doc88 TonHanhGia1@1980
---
HUABAN
chroxr voy27186
huban.com/rimlodit
huban.com/tangcothu (tangcothu huaban tangcothu@gmail.com TayDuMiHauVuong@1980)
thudoquan Koden@kodi6653
khachtru huaban khachtru@gmail.com NgoKhongBatGioi@1980
---
DOUBAN
douban.com/people/rimlodit/ verifyphone +4915129493828
chroxr voy27186
douban.com/people/tangcothu
thudoquan Koden@kodi6653
khachtru douban TayDuTonHanhGia@1980
---
RENREN
login bằng acc rimlodit@sina.com
---
TAOBAO
login email: rimlodit@gmail.com
---
TUDOU
tudou.com/home/rimlodit/ rimlodit@gmail.com 0033754239294
---
YOUKU
i.youku.com/rimlodit rimlodit@gmail.com 0033754239294
---
AITONGZHI
kuangtanokura
---
GAYCN
kuangtanokura
---
STBOY.NET
kuangtanokura
---
YEUCONTRAI
Đồng Chí pass cabdvi27186
Dã Chiến pass cabdvi27186
Liếm Lỗ Đít pass voy27186
Quân Cảnh pass cabdvi27186
Rim Lỗ Đít f2SX1FR6vIyuG2
---
GOCKHUATVIET
Rim Lỗ Đít f2SX1FR6vIyuG2
Đồng Chí pass cabdvi27186
---
TRAIXITIN
Đồng Chí pass cabdvi27186
---
THIENDIA
rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2
---
PASSWORD
NgoKhong@1980 @1069liemlodit @221981NietBan f2SX1FR6vIyuG2
f2SX1FR6vI@yuG2 lieutraichidi xiyouji
voy27186 khongden0di y61imftuye coinietban
---
MẸO
Gmail cơ bàn https://mail.google.com/mail/h/
Yahoo cơ bản mg.mail.yahoo.com/neo/b/launch
Mail Yandex cơ bản https://mail.yandex.com/lite
Baidu reg
https://passport.baidu.com/v2/?reg&u=http://pan.baidu.com®Type=1&tpl=netdisk&overseas=1
Sina-Weibo reg https://login.sina.com.cn/signup/signup.php?entry=zj
163.com reg https://zc.reg.163.com/regInitialized
QQ reg http://reg.imqq.com/
---
KHÁC
+12094377513 QuanKode quankode221980 quankode@gmail.com
公厠偷拍 gongcetoupai 公厕偷拍
+12017306278 liemass@1990 liemlodit1069 gongce
hiro5 +12055585283 hiroegde55 chuongtrungquang
+12093171041 liemass@1990 NhinLenTraiDangIa
-Tài khoản Cá Dọn Bể
cadonbexxx@gmail.com pass voy27186
cadonbexxx facebook pass voy27186
thiendia Cá-Dọn-Bể cabdvi27186
-Từ khóa: 祭り= matsuri - festival ふんどし= fundoshi - loincloth まわし= mawashi
Pengujn0604 voy27186 voy27187 voy27188 NgoKhong@1980
meodengia33@gmail.com ++33751833168 dokhachoaison@gmail.com xác minh
hai bước +447397076270
-Ngày 15 tháng 5 năm 2017
Khi đăng kí trang web ngheaudio.xyz thì bị hacxa89@gmail.com là admin trang này hack luôn tangcothu@gmail.com và tangcothu@yahoo.com
Một lát sau lấy lại được tangcothu@gmail.com và bảo mật hai lớp bằng điện thoại, số phone 01263304914, còn tangcothu@yahoo.com thì vĩnh viễn không lấy lại được nữa.
Điều đó có nghĩa là phải đăng kí lại toàn bộ các email và dịch vụ, các email từ trước đến giờ không còn sử dụng được nữa, có nguy cơ lộ thông tin rất cao.
tangcothu| Trong dấu ( ) là password
google-blogspot (đã xóa blog) -youtube (đã deactive) (sv5wgzzFsNliu) lfn01153@tipsb.com login ||| ĐÃ XÓA HOÀN TOÀN TÀI KHOẢN NÀY VÀO LÚC 19.22phút ngày 21 tháng 5 năm 2017 và không thể khôi phục lại
vk (by4tgs6RDx3R0) đã xóa - theo như thông báo của vk thì account này sẽ bị xóa vào ngày 15/12/2017
facebook (JVMWzToPaMz8D) email chính liên kết với facebook là tangcothu@yandex.com số điện thoại liên kết với fb là +12098198316 (đã lên lịch xóa tài khoản)
twitter (NXZxqte92CtLr) email liên kết tangcothu@yandex.com (đã đăng kí xóa)
tumblr (O1DO2lbzIf78v) email liên kết tangcothu@gmail.com (Đã lên lịch xóa tài khoản này kể từ ngày 19/05/2017 - Theo như thông báo của Yahoo thì 40 ngày sau mới xóa hoàn toàn)
pinterest (NUlX3wsSBNXBe) (đã đăng kí xóa)
yandex (a354FGLOTQbZx) (đã xóa account này)
wordpress (Sp1UiTTedFO5e) (đã xóa blog - nhưng không thể xóa toàn bộ tài khoản vì wordpress không hỗ trợ việc xóa tài khoản)
hotmail (in6oTFdG1jRzr) email recovery tangcothu@yandex.com (đã xóa account này) (bị xóa vào ngày 18-07-2017)
outlook (H8yfPJTSwANJe) email recovery tangcothu@yandex.com (đã xóa account này) (bị xóa vào ngày 20-07-2017)
yahoo (đã bị hack)
flickr (đã bị hack)
///
05/02/2017
boxtranh@yahoo.com
tumblr.com/boxtranh
tumblr.com/tranhbox
flickr.com/boxtranh
pinterest.com/boxtranh
---
30/01/2017
tranhhuado@facebook.com
tranhhuado@yahoo.com
tranhhuado@flickr.com
tranhhuado@wordpress.com
tranhhuado@tumblr.com
tranhhuado@twitter.com
tranhhuado@hotmail.com
tranhhuado@outlook.com
---
28/01/2017
tranh.hoado@yahoo.com
tranhhoado@twitter.com
tranhhoado@facebook.com
tranhhoado@tumblr.com
tranhhoado@pinterest.com
tranhhoado@wordpress.com
tranhhoado@flickr.com
---
20/01/2017
dahovutung NgoKhong@1980
Facebook Yahoo Twitter Pinterest Wordpress Microsoft Flickr Tumblr Outlook Hotmail
---
16/01/2017
ruoaum NgoKhong@1980 Yahoo Flickr Tumblr
Facebook Twitter Outlook Hotmail Wordpress Pinterest(login mail: ruoaum@outlook.com)
---
15/01/2017
NgoKhong@1980 guoaum@facebook yahoo tumblr flickr twitter wordpress outlook hotmail
Pinterest: Login mail: guoaum@outlook.com user GuoaumNG
---
15/01/2017
NgoKhong@1980 auoium@facebook yahoo tumblr flickr twitter wordpress outlook
---
11/01/2017 uluminium @Facebook Yahoo Flickr Tumblr
Pinterest Twitter pass NgoKhong@1980
12/01/2017 uluminium@outlook.com uluminium@hotmail.com
---
11/01/2017 umxnum@ facebook yahoo twitter wordpress tumblr flickr pass NgoKhong@1980
PinUmxnum @pinterest
---
08/01/2017 Daily.Post.Photos@Facebook Yahoo Flickr Twitter pass NgoKhong@1980
---
08/01/2017
duaynx @Facebook pass NgoKhong@1980
---
08/01/2017
kuaifon@ Yahoo, Twitter, Facebook
---
07/01/2017 daowushi @ Yahoo, Twitter, Flickr
daowushi.official @ Facebook pass NgoKhong@1980
---
07/01/2017 +841675985564 NgoKhong@1980 - chuanshuihu
@ Facebook Twitter Yahoo Flickr
---
tiengnoinuoctoi NgoKhong@1980
Yahoo Facebook, Instagram, Pinterest, Twitter, Wordpress, Tumblr, Sina Weibo, 163 Lofter
SoundCloud Flickr Outlook
---
quasungmuoi NgoKhong@1980
Yahoo Facebook Twitter Instagram Pinterest Tumblr Wordpress Flickr Outlook
---
trumdrive NgoKhong@1980
Yahoo Twitter Facebok Flickr Tumblr
---
13/12/2016
NgoKhong@1980 cycleoto 02/02/1980 -
Yahoo.Flickr +84964346408|Facebook|Twitter|VKontakte +84989035283
Outlook.Hotmail|Pinterest|Wordpress|SoudCloud|500px|Deviantart
---
Yahoo +84964346408 goaifai NgoKhong@1980
NgoKhong@1980 cntianfu +84942787890 Facebook Yahoo Twitter VK
+84936284562
---
17/02/2018
Tài khoản zgjrnet@gmail.com mk là Koden@kodi6653
truyentau.wordpress.com login email thudoquan1@gmail.com mk là Koden@kodi6653
thudoquan1@gmail.com mk Koden@kodi6653
---
Ngày 14.02.2018, hai tài khoản Google mới được tạo là:
vanthucodien
Koden@kodi6653
tangvancac
Koden@kodi6653
---
GOOGLE Username uysoai
Pass Koden@kodi6653
Username uysoai
Pass Koden@kodi6653
Username chinhdo298
Pass Koden@kodi6653
TUMBLR Username st10690
Pass Koden@kodi6653
---
14.12.2018
Google cothutich
Koden@kodi6653
khosachco
Koden@kodi6653
khaiphongvanhoc
Koden@kodi6653
---
03/02/2018
Địa Cấp Thị diacapthi pass 2281@Kodenkodi tại Facebook Google Twitter Wordpress Pinterest Weibo
Địa Cấp Thị diacapthi pass 221981@Kodenkodi tại Yandex
---
27/09/2017
guozhenbaike@gmail.com pass voy27186
batdongdia gmail, yahoo, facebook, tumblr, flickr, pinterest, twitter, instagram pass TayDuKy@1980
---
22/03/2017
thuhoaco@gmail.com
---
18/03/2017
"0962623234" 01676032742 25081994 Nguyễn Văn Hoàng nguyenvanhoangna2014@gmail.com https://web.facebook.com/profile.php?id=100009021804092 login email: why29523@rcasd.com yandex: ngvanhoang pass 25081994
---
17/03/2017
tangthuco| google youtube facebook
---
08/03/2017
lianhuanhoa google|facebook
---
04/03/2017
liettruyen
---
02/03/2017
thuvientext@gmail.com
---
01/03/2017
wllpprsphotos@gmail.com
vangbacsat@gmail.com
diable2019@gmail.com
---
22/02/2017
takeshidor@gmail.com
pass cũ 12346789ni NgoKhong@1980 pass mới voy27186
---
21/02/2017
leq413176 pass cũ 12346789 pass mới NgoKhong@1980
quanl002016 pass cũ 12346789ni pass mới voy27186
các số điện thoại đã đăng kí google
01265515016
0936693413
0902487871
---
05/02/2017
tranhbox@gmail.com
boxtranh@gmail.com
boxtranh@yahoo.com
tumblr.com/boxtranh
tumblr.com/tranhbox
flickr.com/boxtranh
pinterest.com/boxtranh
fb.com/boxtranh
fb.com/tranhbox
---
30/01/2017
tranhhuado@facebook.com
tranhhuado@gmail.com
tranhhuado@yahoo.com
tranhhuado@youtube.com
tranhhuado@blogger.com
tranhhuado@flickr.com
tranhhuado@wordpress.com
tranhhuado@tumblr.com
tranhhuado@twitter.com
tranhhuado@hotmail.com
tranhhuado@outlook.com
---
anhtranhhoa@gmail.com
---
28/01/2017
tranh.hoado@yahoo.com
tranhhoado@gmail.com
tranhhoado@twitter.com
tranhhoado@facebook.com
tranhhoado@tumblr.com
tranhhoado@pinterest.com
tranhhoado@wordpress.com
tranhhoado@blogspot.com
tranhhoado@flickr.com
---
20/01/2017
dahovutung NgoKhong@1980
Google Facebook Yahoo Twitter Pinterest Wordpress Microsoft
Youtube Gmail Blogger Flickr Tumblr Outlook Hotmail
---
16/01/2017
ruoaum NgoKhong@1980 Google Blogger Youtube Yahoo Flickr Tumblr
Facebook Twitter Outlook Hotmail Wordpress Pinterest(login mail:
ruoaum@gmail.com)
---
15/01/2017
NgoKhong@1980 guoaum@facebook google youtube yahoo tumblr flickr
twitter wordpress outlook hotmail
Pinterest: Login mail: guoaum@outlook.com user GuoaumNG
---
15/01/2017
NgoKhong@1980 auoium@facebook google youtube yahoo tumblr flickr
twitter wordpress outlook
---
11/01/2017 uluminium @Facebook Google Youtube Yahoo Flickr Tumblr
Pinterest Twitter pass NgoKhong@1980
---
12/01/2017 uluminium@outlook.com uluminium@hotmail.com
---
11/01/2017 umxnum@ facebook google yahoo twitter wordpress tumblr
flickr pass NgoKhong@1980
PinUmxnum @pinterest
---
08/01/2017 Daily.Post.Photos@Facebook Google Youtube Yahoo Flickr
Twitter pass NgoKhong@1980
---
08/01/2017
duaynx @Facebook pass NgoKhong@1980
---
08/01/2017
kuaifon@ Google, Yahoo, Twitter, Facebook
(chưa xác minh Youtube)
---
07/01/2017 daowushi @ Google, Youtube, Yahoo, Twitter, Flickr
daowushi.official @ facebook Pass NgoKhong@1980
---
07/01/2017 +841675985564 NgoKhong@1980 - chuanshuihu
@ Google Youtube Facebook Twitter Yahoo Flickr
---
tiengnoinuoctoi NgoKhong@1980
Google Yahoo Facebook, Instagram, Pinterest, Twitter, Wordpress,
Tumblr, Sina Weibo, 163 Lofter
SoundCloud Flickr Outlook
---
quasungmuoi NgoKhong@1980
Google Yahoo Facebook Twitter Instagram Pinterest Tumblr Wordpress
Flickr Outlook
---
trumdrive NgoKhong@1980
Google Yahoo Twitter Facebok Flickr Tumblr
---
NgoKhong@1980 cycleoto 02/02/1980 - 13/12/2016
Google.Youtube|Yahoo.Flickr +84964346408|Facebook|Twitter|VKontakte +84989035283
Outlook.Hotmail|Pinterest|Wordpress|SoudCloud|500px|Deviantart
---
Yahoo +84964346408 goaifai NgoKhong@1980
NgoKhong@1980 cntianfu +84942787890 Facebook Yahoo Google Twitter VK +84936284562
=============================================
TQ có 4 【thành phố trực thuộc TW】, 15 〖 thành phố phó tỉnh〗 và nhiều 『thành phố lớn 』 khác.
【Bắc Kinh】, 【Thiên Tân】, 【Thượng Hải】, 【Trùng Khánh】
〖Cáp Nhĩ Tân〗 (Hắc Long Giang)
〖Trường Xuân〗 (Cát Lâm)
〖Thẩm Dương〗 - 〖Đại Liên〗- 『Phủ Thuận』 (Liêu Ninh)
〖Tế Nam〗 - 〖Thanh Đảo〗- 『Truy Bác』 - 『Yên Đài』 (Sơn Đông)
〖Nam Kinh〗- 『Vô Tích』 - 『Từ Châu - 『Thường Châu』 - 『Tô Châu』 (Giang Tô)
〖 Hàng Châu〗 - 〖Ninh Ba〗- 『Ôn Châu』 - 『Thiệu Hưng』 (Chiết Giang)
〖Quảng Châu〗 - 〖Thâm Quyến〗- 『Đông Hoản』 - 『Sán Đầu』 - 『Phật Sơn』 - 『Trung Sơn』 - 『Huệ Châu』 (Quảng Đông)
〖Tây An〗 (Thiểm Tây)
〖Vũ Hán〗 (Hồ Bắc)
〖Thành Đô〗 (Tứ Xuyên)
〖Hạ Môn〗- 『Phúc Châu』 - 『Tuyền Châu』 (Phúc Kiến)
『Thạch Gia Trang』 - 『Đường Sơn』 (Hà Bắc)
『Thái Nguyên』 (Sơn Tây)
『Bao Đầu』 - 『Hô Hòa Hạo Đặc』 (Nội Mông Cổ)
『Hợp Phì』 (An Huy)
『Nam Xương』 (Giang Tây)
『Lạc Dương』 - 『Trịnh Châu』 (Hà Nam)
『Trường Sa』 (Hồ Nam)
『Nam Ninh』 (Quảng Tây)
『Quý Dương』 (Quý Châu)
『Côn Minh』 (Vân Nam)
『Lan Châu』 (Cam Túc)
『Ürümqi』 (Tân Cương)
========================================================
Các cổ trấn ở Trung Quốc đã được giới thiệu ở Việt Nam
Ô Trấn
Thôn Tây Đệ
Thượng Hải上海 Chu Gia Giác朱家角 Thất Bảo七寶古镇
Chiết Giang浙江 Nam Tầm南潯 Tây Đường西塘
Quần thể lầu đất cổ tại Nam Tịnh Phúc Kiến
Thành phố cổ Bình Dao – pháo đài 2.700 tuổi
1. Làng cổ Tài Cát, xã Oa Điệt, huyện Nguyên Giang, thành phố Ngọc Khuê, tỉnh Vân Nam
2. Làng cổ Phượng Dương, xã Tế Trung, huyện Đại Điền, thành phố Tam Minh, tỉnh Phúc Kiến
3. Làng Chương Cước, thị trấn Đồ Lĩnh, khu Tuyền Cảng, thành phố Tuyền Châu, tỉnh Phúc Kiến
4. Thôn Trình Khảm, thị trấn Trình Khảm, khu Huy Châu, thành phố Hoàng Sơn, tỉnh An Huy
5. Hoàng Lĩnh, thị trấn Giang Loan, huyện Vụ Nguyên, thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây
6. Tam Nhai, Vương Kim, thị trấn Tỉnh Điếm, huyện Thiệp, thành phố Hàm Đan, tỉnh Hà Bắc
7. Trang viên Khương Thị, thôn Lưu Gia Mão, huyện Mễ Chi, thành phố Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây
8. Tây Tác, thị trấn Trác Khắc Cơ, huyện Mã Nhĩ Khang, châu A Bá , tỉnh Tứ Xuyên
9. Bản Lương, xã Cao Đình, huyện Vĩnh Hưng, thành phố Sâm Châu, tỉnh Hồ Nam
10. Thất Lý, thị trấn Thủy Đông, khu Chương Cống, thành phố Cống Châu, tỉnh Giang Tây
11. Ngư Lương, thị trấn Ngư Lương, huyện Hấp, thành phố Hoàng Sơn, tỉnh An Huy
12. Tân Tiến, thị trấn Thạch Đường, thị xã Ôn Lĩnh, thành phố Thai Châu, tỉnh Chiết Giang
13. Hòa Mộc, khu A Lặc Thái, Tân Cương
14. Nhiễm Gia, thị trấn Cung Than, huyện Dậu Dương, thành phố Trùng khánh
15. Tùng Trang, xã Tam Đô, huyện Tùng Dương, Lệ thủy, tỉnh Chiết Giang
16. Khê Đầu, xã Tú Dương, thị trấn Hải Dương, huyện Hưu Ninh, thành phố Hoàng Sơn, tỉnh An Huy
17. Làng Tăng Đầu, xã Đào Bình, huyện Châu Lý, châu A Bá, tỉnh Tứ Xuyên
18. Nhà thờ Hàn Lâm, làng Đông An Đầu, thị trấn Loan Tỉnh, huyện Ninh Viễn, Thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam
19. Làng Thượng Nhạc, thị trấn Long Sơn, huyện Phật Cương, thành phố Thanh Viễn, tỉnh Nghiễm Đông
20. Làng Lão Ngưu Loan, thị trấn Vạn Gia Trại, huyện Thiên Quan, thành phố Hãn Châu, tỉnh Sơn Tây
21. Hoa Ngạc Lâu ở thôn Liên Phong, thị trấn Đại Đông, huyện Đại Bộ, thành phố Mai Châu, tỉnh Quảng Đông
【】〖 〗『 』《》「 」●。 、
【中华】
〖安徽省 〗
『合肥市 』
《Thục Sơn khu 蜀山区》
●Tam Lý Am nhai đạo 三里庵街道
Mai Sơn lộ xã khu 梅山路社区 。Tích Khê lộ xã khu 绩溪路社区 。Nhị lý nhai xã khu 二里街社区
Trúc Ấm lý xã khu 竹荫里社区 。Hạnh lâm xã khu 杏林社区 。Long hà lộ xã khu 龙河路社区
●Ngũ Lý Đôn nhai đạo 五里墩街道
Đoàn An thôn xã khu 团安村社区 。Thanh Dương lộ xã khu 青阳路社区 。Thanh Khê lộ xã khu 清溪路社区
Trần Thôn lộ xã khu 陈村路社区 。Gia Gia cảnh viên xã khu 家家景园社区 。Long cư xã khu 龙居社区
●Tây Viên nhai đạo 西园街道
Quang Minh xã khu 光明社区 。Mỹ Hồng xã khu 美虹社区 。An Cư Uyển xã khu 安居苑社区
Hán Gia xã khu 汉嘉社区 。Thất Lý Đường xã khu 七里塘社区 。Nhạc Tây Tân thôn xã khu 岳西新村社区
●Hổ Phách nhai đạo 琥珀街道
Thúy Trúc viên xã khu 翠竹园社区 。Hổ Phách Đàm xã khu 琥珀潭社区 。Bắc Uyển thôn xã khu 北苑村社区
An Nông xã khu 安农社区 。Phi Hồng xã khu 飞虹社区 。áo lâm hoa viên xã khu 奥林花园社区
●Nam Thất nhai đạo 南七街道
Đinh Hương xã khu 丁香社区 。Đinh Cương xã khu 丁岗社区 。Tân Hoa xã khu 新华社区 。Khoa Xí xã khu 科企社区 。Hồng Cương xã khu 洪岗社区
●Đạo Hương Thôn nhai đạo 稻香村街道
Kim Trại Nam Lộ xã khu 金寨南路社区 。Vọng Giang Tây Lộ xã khu 望江西路社区 。Triều Dương xã khu 朝阳社区
Hoàng Sơn Lộ xã khu 黄山路社区 。Hợp Tác Hóa Nam Lộ xã khu 合作化南路社区
●Hà Diệp Địa nhai đạo 荷叶地街道
Lục Di cư xã khu 绿怡居社区 。Gia Hòa Uyển xã khu 嘉和苑社区 。Kim Hà xã khu 金荷社区
●Bút Giá Sơn nhai đạo 笔架山街道
Hối Lâm Các xã khu 汇林阁社区 。Thúy Đình Viên xã khu 翠庭园社区
●Tỉnh Cương trấn 井岗镇
Thục Sơn xã khu 蜀山社区 。Thập Lý Điếm xã khu 十里店社区 。Thập Lý Miếu xã khu 十里庙社区
Vệ Lâu xã khu 卫楼社区 。Bán Đảo xã khu 半岛社区 。Hưng Dân xã khu 兴民社区
Đặng Điếm thôn 邓店村 。Thập Bát Cương thôn 十八岗村 。Thục Sơn kinh tể khai phát khu xã khu 蜀山经济开发区社区 。Khoa học đảo xã khu 科学岛社区
●Nam Cương trấn 南岗镇
Tân Thành xã khu 新城社区 。Kê Minh thôn 鸡鸣村 。Song Đường thôn 双塘村 。Lương Đôn thôn 梁墩村 。Ngõa Ốc thôn 瓦屋村 。Hầu Điếm thôn 侯店村
●Tiểu Miếu trấn 小庙镇
Viên Trung xã khu 袁中社区 。Cư Ủy xã khu 居委社区 。Lôi Ma xã khu 雷麻社区 。Quải Cương xã khu 拐岗社区 。Đại Bách xã khu 大柏社区 。Tướng Quân xã khu 将军社区
Ngũ Thập Đôn xã khu 五十墩社区 。Đoạn Xung thôn 段冲村 。Tân Dân thôn新民村 。Mã Cương thôn 马岗村 。Tiểu Thục sơn thôn 小蜀山村 。Mã Tràng thôn 马场村
Tiểu Miếu thôn 小庙村 。Bắc Phân lộ 北分路 。Thạc Đại đường 硕大塘 。Cao Cương thôn 高岗村 。Dư Cương thôn 余岗村 。Hà Nam thôn 河南村 。Lôi Bắc thôn 雷北村
Trịnh Cương thôn 郑岗村 。Diêu Gia thôn 姚家村 。Hoàng Lật thôn 黄栗村 。Tảo Lâm thôn 枣林村 。Thạch Đường thôn 石塘村 。Chi Thụ thôn 栀树村 。Phạn Bằng thôn 饭棚村
Chu Cương thôn 朱岗村 。Nhai Bắc thôn 街北村 。Mao Phô thôn 茅铺村 。Tiểu Bách thôn 小柏村
●Cao Lưu trấn 高刘镇
Cao Lưu nhai đạo xã khu 高刘街道社区 。Liên Hoàn xã khu 连环社区 。Thanh Sơn xã khu 青山社区 。Trường Cương xã khu 长岗社区 。Nam trang thôn 南庄村
Cương Bắc thôn 岗北村 。Cổ Dĩnh thôn 贾郢村 。Tiêu Hồ thôn 焦湖村 。Nam Thương thôn 南仓村 。Cao Lưu thôn 高刘村 。Hà Đông thôn 河东村 。Ngũ Tinh thôn 五星村
Hồng Điếm thôn 洪店村 。Trầm Đường thôn 沈塘村 。Giang Cương thôn 江岗村 。Trần Kiều thôn 陈桥村 。Thiên Hà thôn 天河村 。Bạch Lộ Tự thôn 白露寺村
Duyên Hà thôn 沿河村 。Phái Tây thôn 沛西村 。Tứ Xung thôn 四冲村 。Hồng Đường thôn 红塘村 。Liễu Đường thôn 柳塘村 。Bảo Giáo Tự thôn 宝教寺村
●Thục Sơn tân sản nghiệp viên khu 蜀山新产业园区。Cao tân kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu 高新技术产业开发区
●Liên Hoa xã khu 莲花社区。Cẩm Tú xã khu 芙蓉社区。Phù Dung xã khu 锦绣社区。Hải Hằng xã khu 海恒社区。Lâm Hồ xã khu 临湖社区
《Dao Hải khu 瑶海区》
●Minh Quang Lộ nhai đạo 明光路街道 填海巷社区 。金大塘社区和全椒路社区
●Xa Trạm nhai đạo 车站街道 建设社区 。红旗社区 。戴安桥社区和濉溪东路社区
●Thắng Lợi Lộ nhai đạo 胜利路街道 凤凰桥社区 。滁洲路社区和大窑湾社区
●Tam Lý Nhai nhai đạo 三里街街道 临淮路社区 。三里一村社区 。三里三村社区 。铁路一村社区 。凤阳一村社区 。凤阳路社区 。天长路社区和来安路社区
●Đồng Lăng Lộ nhai đạo 铜陵路街道 五里井社区 。合浦北村社区 。泗洲路社区 。铜陵新村社区 。铜南社区 。花溪社区和花冲社区
●Thất Lý Trạm nhai đạo 七里站街道 紫竹苑社区 。站塘社区 。学苑社区 。恒通社区 。廿埠社区和东七社区
●Hồng Quang nhai đạo 红光街道 枞阳路社区 。钢北新村社区 。土山南路社区和化南社区
●Hòa Bình Lộ nhai đạo 和平路街道 肥东路社区 。茂林路社区 。当涂路社区和裕溪路社区
●Đại Thông Lộ nhai đạo 大通路街道 华业社区 。荻港路社区 。繁昌路社区和绿苑社区
●Thành Đông nhai đạo 城东街道 唐桥社区 。隆岗村社区 。柳荫塘社区 。合裕路社区和大王庙社区
●Trường Hoài nhai đạo 长淮街道 长淮社区 。胜利社区 。临泉中路社区 。火车站广场社区 。三角线社区 。红星村社区 。元一社区 。长春社区 。七里塘社区和板桥社区
●Phương Miếu nhai đạo 方庙街道 大市场社区 。汪塘社区 。万绿园社区 。瑶东社区 。香江社区 。香格里拉社区 。森海社区 。站塘社区和天辉社区
●Thất Lý Đường nhai đạo 七里塘街道 新华社区 。皖江社区 。七里塘社区 。瑶海社区 。星火社区 。张洼社区 。淮合社区和淮肥社区
●Đại Hưng trấn 大兴镇 四岗社区 。钟油坊社区 。漕冲社区 。兴集社区 。双圩社区 。伏龙社区 。东岗社区 。钢红社区和钢南社区
●Tam Thập Đầu trấn 三十头镇 三十头社区 。瓦岗社区 。三元社区 。高峰社区 。新店社区 。北岗社区 。杜大郢村 。横店村 。罗巷村 。方岗村 。四十头村 。五十头村 。卫岗村 。李湾村 。范冲村和三房岗村
●Ma Điếm hương 磨店乡: 光明社区 。富郢社区 。瓦庙社区 。关井社区 。洪峰社区 。会棚社区 。蔡岗社区 。王圩村 。于湾村 。群治村 。张店村
●Dao Hải khu công nghiệp viên 瑶海区工业园。Hợp Phì Long Cương tổng hợp kinh tế khai phát khu 合肥龙岗综合经济开发区
《庐阳区》
●亳州路街道 水西门社区 。钢苑社区 。栢景湾社区 。亳州城社区 。古城社区 。濉溪路社区 。畅园社区 。可苑社区 。南国花园社区
●双岗街道 钢铁新村社区 。绿都花园社区 。大岗社区 。小岗社区 。劳动村社区 。五河新村社区 。濉溪新村社区 。白水坝社区 。高河埂社区 。深圳花园社区 。一里井社区
●杏林街道 望城社区 。丽都社区 。上城社区 。北都社区
●海棠街道 藕塘社区 。清华社区 。海棠社区 。和煦园社区 。滨水城社区 。荷塘月色社区
●杏花村街道 五里社区 。园艺场社区 。井湾社区 。桃花园社区 。汲桥新村社区 。松竹社区 。灵璧路社区 。四河社区 。银河湾社区 。林店社区 。陈塘社区 。金都社区
●逍遥津街道 大东门社区 。公园社区 。九狮桥社区 。义仓社区 。宿州路社区
●三牌楼街道 省医社区 。四牌楼社区 。红旗社区 。南门社区
●县桥街道 广场社区 。安庆东路社区 。五星寺社区 。拱辰社区 。花园社区
●益民街道 人民巷社区 。庐江路社区 。舒城路社区 。环城南路社区 。迴龙桥社区
●安庆路街道 大夫第社区 。城隍庙社区 。蒙城路社区 。学府社区 。四古巷社区 。淮河西路社区 。杏花社区
●光明街道 龚湾巷社区 。龚大塘社区 。大西门社区 。安庆西路社区
●大杨镇 高桥社区 。龙王社区 。照山社区 。王墩社区 。吴郢社区 。草塘社区 。五里拐社区 。夹塘社区 。大杨村 。十张村 。谢岗村 。水库村 。岗西村
●三十岗乡三十岗村 。陈龙村 。东瞿村 。汪堰村 。柴冲村 。瞿嘴村 。堰稍村 。风景村 。崔岗村
●庐阳工业区
《包河区》
●骆岗街道 大墙社区 。观音庙社区 。花园社区 。义兴社区 。院塘社区 。周冲社区 。孙岗社区 。官塘社区 。骆岗社区 。施河社区 。高王社区 。陆集社区 。陆大村 。北斗村 。石桥村 。包河工业区管委会社区
●常青街道 姚公社区 。凌大塘社区 。仰光社区 。竹西社区 。沿河社区 。油坊岗社区 。淝南社区 。金寨南路社区
●芜湖路街道 兰亭社区 。银河社区 。城南社区 。东城岗社区 。友谊社区 。南园社区 。茶亭社区 。曙光社区 。太湖新村社区 。望江东路社区
●包公街道 青年社区 。宁国新村社区 。包河社区 。军区社区 。炳辉社区 。美湖社区 。河滨社区 。芜湖东路社区 。雨花桥社区 。航运南村社区
●望湖街道 朱岗社区 。王卫社区 。卫岗社区 。周谷堆社区 。分路口社区 。王大郢社区 。五里庙社区 。盛大社区 。望湖社区 。沁心湖社区
●义城街道 义城社区 。油坊社区 。韦桥社区 。李荣社区 。周坎社区 。郑伏社区 。大张圩社区 。施口社区 。塘西社区 。滨湖康源社区 。汪潦村 。前杨村 。北徐村 。大陈村 。南徐村 。董城村
●烟墩街道 烟墩社区 。丙子社区 。王墩社区 。新年社区 。胡李社区 。聂岗社区 。孔桥社区 。庙卫社区 。三十庙社区 。史岗社区 。滨湖明珠社区 。滨湖家园社区 。滨湖惠园社区 。滨湖和园社区 。世纪金源社区 。滨湖蓝鼎社区 。云谷社区 。岗前社区 。新街村 。横城村 。卫王村 。牛角村 。南河村 。束岗村 。鲍岗村 。保兴村
●淝河镇 葛大店社区 。老官塘社区 。贾大郢社区 。黄镇村 。卫乡村 。黄巷村 。平塘王村 。席井村 。关镇村
●大圩镇 南斗村 。晓南村 。圩西村 。沈福村 。晓星村 。学塘村 。许贵村 。东林村 。新民村 。慈云村 。余墩村 。黄港村 。迎河村 。磨滩村 。新河村
《巢湖市》
●中庙街道 中庙社区 。旭东村 。河西村 。龙桥村 。胜利村 。古塘村
●亚父街道 沿河路社区 。洗耳池社区 。东炮营社区 。朝阳门社区 。岗岭社区 。义城社区 。团结村 。前进村 。旗麓村 。亚光村 。书桥村 。旗鼓村 。居巢经济开发区
●卧牛山街道 北大街社区 。西河街社区 。南巢街社区 。人民路社区 。西圣社区 。映月社区 。花园社区 。湖光社区 。贾塘社区 。龟山社区 。伍贾社区 。健康西路社区 。山口村 。桥头村 。桥东村
●凤凰山街道 巢湖北路社区 。草城社区 。向阳社区 。光明社区 。东风社区 。黎明社区 。长江西路社区 。灯塔社区 。东塘社区 。凤凰社区 。兴巢社区 。皖维社区
●天河街道 巢湖闸社区 。官圩社区 。金码头社区 。南苑社区 。三合社区 。望城社区 。皖光社区 。高峰村 。天灯村 。黄窑村 。盛湾村
●半汤街道 温泉社区 。巨嶂社区 。西山社区 。半汤村 。战前村 。汤山村 。力寺村 。鼓山村 。汤卞山村
●栏杆集镇 栏杆社区 。柳集社区 。赵集社区 。洪桥村 。青岗村 。北陈村 。石门村 。朱桥村
●苏湾镇 苏湾社区 。鲁桥社区 。坊集社区 。大坝村 。寨山村 。包坊村 。梁帝村 。联合村 。东黄村
●柘皋镇 西街社区 。东街社区 。兴坝村 。三星村 。建和村 。驷马村 。工民村 。大树刘村 。接引庵村 。锦旗村 。星火村 。合浦村 。而山村 。板桥村 。大塘村 。汪桥村 。五星村 。双泉村
●银屏镇 三胜村 。白牡山村 。芙蓉村 。吕婆村 。岱山村 。箕山村 。锥山村 。爱国村 。钓鱼村
●夏阁镇 五星社区 。夏阁社区 。大焦村 。大庙村 。竹柯村 。柳南村 。国胜村 。元通村 。尉桥村 。龙泉村 。张华村 。苏垅村 。里岗村 。八字口村 。沿河村 。独山村
●中垾镇 中旱社区 。广严村 。太平村 。三圩村 。建华村 。滨湖村 。小联圩村 。庙集村
●散兵镇 散兵社区 。高林社区 。莲塘村 。佛岭村 。项山村 。大岭村 。后洞村 。姥山村 。隆泉村
●烔炀镇 烔炀社区 。新桥社区 。歧阳村 。唐嘴村 。巢湖村 。朝阳村 。烔西村 。中李村 。指南村 。曙光村 。太和村 。三份村 。固山村 。合裕村 。凤凰村 。大程村 。花集村
●黄麓镇 桐荫社区 。临湖社区 。张疃村 。建麓村 。花塘村 。芦溪村 。跃进村 。合群村 。建中村
●槐林镇 武山社区 。沐集社区 。惠峰村 。平安村 。槐光村 。大汪村 。九峰村 。官塘村 。潘傅村 。垅山村 。海如村 。湖边村 。兆河村 。周庄村 。万年村 。龙王村
●坝镇镇 坝镇社区 。泉水村 。石塘村 。湖东村 。青山村 。夏店村 。联河村 。姥山村
●庙岗乡 莲花社区 。清涧村 。路店村 。军高村 。沿山村 。方集村 。童坛村 。童集村 。尖山村
《长丰县》
●水湖镇
●庄墓镇
●杨庙镇
●吴山镇
●岗集镇
●双墩镇
●下塘镇
●朱巷镇
●罗塘乡
●义井乡
●陶楼乡
●造甲乡
●左店乡
●杜集乡
●双凤开发区
《肥东县》
●店埠镇
●撮镇镇
●梁园镇
●桥头集镇
●长临河镇
●石塘镇
●古城镇
●八斗镇
●元疃镇
●白龙镇
●包公镇
●陈集镇
●众兴乡
●张集乡
●马湖乡
●响导乡
●杨店乡
●牌坊回族满族乡
●肥东新城开发区
●合肥循环经济示范园
《肥西县》
●上派镇
●三河镇
●官亭镇
●山南镇
●花岗镇
●紫蓬镇
●桃花镇
●丰乐镇
●高店乡
●铭传乡
●柿树岗乡
●严店乡
●桃花工业园管委会
●紫蓬山管委会
《庐江县》
●庐城镇
●冶父山镇
●万山镇
●汤池镇
●郭河镇
●金牛镇
●石头镇
●同大镇
●白山镇
●盛桥镇
●白湖镇
●龙桥镇
●矾山镇
●罗河镇
●泥河镇
●乐桥镇
●柯坦镇
●安徽庐江经济开发区
●安徽省白湖监狱管理分局
●安徽省白湖阀门厂有限公司
●安徽省罪犯技术培训中心
=============================================================================================================
Cổ trấn TRUNG HOA
HOA BẮC
Bắc Kinh 北京
爨底下(川底下) 古北口镇 不老屯镇 琉璃河镇 沙河镇 海淀镇 张家湾镇 南口镇 良乡镇
Thiên Tân 天津
杨柳青古镇 北塘古镇
Hà Bắc 河北
于家村 怀来鸡鸣驿 暖泉镇 正定
Sơn Tây 山西
平遥 张壁村 乔家大院 常家庄园 曹家大院 王家大院 渠家大院 郭峪 后沟古村 皇城相府 娘子关村 孟门 榆次老城 师家沟 润城镇 静升镇 晋祠镇 碛口 李家大院 西文兴村 汾城镇 丁村
Nội Mông Cổ 内蒙古
室韦 额济纳旗 成吉思汗陵 怀朔古镇
ĐÔNG BẮC
Cát Lâm 吉林
乌拉街
Hắc Long Giang 黑龙江
太平沟
Liêu Ninh 辽宁
牛庄 广佑寺 大清朝的发祥地 抚顺新宾清永陵
HOA ĐÔNG
Thượng Hải 上海
朱家角 金泽镇 七宝古镇 泗泾古镇 新场古镇 枫泾古镇 南翔古镇 高桥 练塘 张堰 嘉定
An Huy 安徽
店集镇 龙城镇 卢村 南屏 关麓 屏山 唐模 呈坎 潜口 三河 棠樾 屯溪 坑口 湖村 上庄 陈村 西递 宏村 临涣镇 车牛返 蔡凹村 郭庄 蕲城 大泽乡 永堌古镇 乌江镇
白土古镇 查济古镇 孔城老街 赤滩古镇 章渡 塔川 许村 万安 水东
Chiết Giang 浙江
西塘 乌镇 南浔 龙门 斯宅村 俞源 诸葛村 新叶村 三门源 廿八都 溪口 前童 楠溪江 岩头村 芙蓉村 苍坡村 蓬溪村 林坑 皤滩 临海 石塘 安昌 碗窑 泰顺 大济 新市 鸣鹤 郭洞
佛堂 新叶 诸葛村 龙门 斯宅 长乐 走马塘村 慈城 仙居村 园洲村 盐官 石浦 东浦
Giang Tô 江苏
同里 周庄 草堰镇 甪直 枫桥 木渎 盛泽 沙溪 窑湾古镇 车桥 千灯 邵伯 余东 沙家浜 东山 荡口 南京东门古镇
光福镇 杨桥古镇 长泾 沙沟 上新河 锦溪 淳溪 安丰镇 河下古镇 草堰古镇 吕四
Giang Tây 江西
景德镇 樟树镇 河口镇 吴城镇 鄱阳 婺源 李坑 理坑 汪口 篁岭 晓起 延村 思溪 清华 乐平 安义 流坑 石邮 卢家洲 钓源 湵陂 白鹭 龙南 流坑 黎川 上清 瑶里 葛源 富田镇
Sơn Đông 山东
台儿庄 周村 景芝镇 兰陵镇 颜神镇 南阳古镇 微山湖古镇
Phúc Kiến 福建
永定 长汀 泰宁 和平 芷溪 培田 南靖 崇武 连城 四堡 漳州 崇武 赵家堡 华安二宜楼 洪坑 城村 下梅 永定 坂东 杨源 田螺坑 古田
TRUNG NAM
Quảng Đông 广东
石湾 开平 赤坎 大江埔 百合 桥溪村 苏家围 大旗头 沙湾 从化 南社 塘口 桥乡村 樟林 黄埔 逢简 钱岗 蚬冈 梅州 石头村 中山
Hải Nam 海南
三亚市崖城镇 海口市石山镇 海口市大致坡镇 儋州市中和镇 澄迈县老城镇 乐东县黄流镇 文昌市铺前镇
海口市龙华区新坡镇 万宁市兴隆镇 琼海市博鳌镇 海口市美兰区演丰镇 临高县新盈镇 保亭县三道镇
Hà Nam 河南
赊店古镇 朱仙镇 芒山镇 荆紫关镇 神垕镇 道口镇 关林镇 北舞渡镇 古荥镇 会盟镇
Hồ Bắc 湖北
鱼木寨 周老嘴 七里坪 大余湾 利川大水井 咸丰唐崖土司城 郧西上津古城 鹤峰五里坪革命旧址 云梦古镇
Hồ Nam 湖南
桃花源古镇 德夯 芙蓉镇 张谷英村 阳山 滩头 洪江 大坨 靖港古镇 凤凰 边城古镇 乾州古镇 里耶古镇
Quảng Tây 广西
阳朔 黄姚 兴安 三江 扬美 兴坪 江头洲 迪塘村 水源头 大圩 龙胜
TÂY NAM
Trùng Khánh 重庆
磁器口 偏岩 双江 涞滩 路孔 松溉 塘河 中山 宁厂 龙潭 龚滩 安居古镇 西沱镇 龙兴 酉阳土家族苗族自治县
Tứ Xuyên 四川
阆中 洛带 黄龙溪 街子 孝泉 平乐古镇 上里 龙隐 老观 仙市 李庄 罗泉 佛宝 尧坝 江口 铁佛 三道堰 西来 夕佳山 郪江 龙华 恩阳 罗城 磨西 悦来 桃坪 昭化 柳江 蓬安周子古镇
驷马古镇 双鹿乡 唐昌镇 桃坪羌寨 德格 丹巴 隆昌 云顶寨 福宝 怀远 街子场 安仁 汉阳 清溪 九襄 濉水桥 牛佛 李庄 罗城 周子 赵化 恩阳 石桥 肖溪 顾县
太平 元通 大邑新场(天府古镇)(天府古镇是四川的一个古镇联盟)
Vân Nam 云南
丽江古城(100°E)大理古城(100°E)鲁史古镇(100°E)香格里拉 泸沽湖 虎跳峡 剑川 巍山 喜洲 束河 宝山 建水 坝美 黑井 和顺 沙溪 石屏 新华村 诺邓 银都水乡
Quý Châu 贵州
西江 青岩 镇远 下司古镇 镇山 岜沙 肇兴 加去 隆里 大同 香纸沟 石头寨 大屯 雷山 施洞 屯堡 郎德上寨 从江 土城
Tây Tạng 西藏
拉萨 日喀则 泽当 杰德秀
TÂY BẮC
Cam Túc 甘肃
哈达铺 青城古镇 什川镇 永泰古城 碧口镇 安口镇 大靖镇 天水街亭古镇 礼辛古镇 阳关镇 崆峒古镇 河口古镇
Thanh Hải 青海
湟源县 河阴古镇 俄博古镇
Thiểm Tây 陕西
党家村 米脂姜氏庄园 榆林 吴堡古城 漫川关
柞水凤凰古镇 青木川古镇 铜川陈炉古镇 华阳古镇 袁家村 后柳古镇 商洛漫川古镇 华阳古镇 安康流水古镇
Ninh Hạ 宁夏
纳家户村 岩画古村 南方村 穆民新村 南长滩村 龙王坝镇 红崖镇 莫家楼古镇 茶马古镇
Tân Cương 新疆
惠远 霍城古镇 达坂城 巴里坤
Danh thắng
平遥古城 丽江古城 西递宏村 开平碉楼与村落
Trung Quốc Zhōngguó -中國 - 中国 Zhōnghuá - 中華 - 中华
---
Tỉnh 省
HOA BẮC Trực hạt Thị 直辖市 Bắc Kinh 北京, Běijīng 【Kinh京】- Thiên Tân 天津, Tiānjīn 【Tân津】 - Tỉnh 省 Hà Bắc 河北, Héběi 【Ký冀】 - Sơn Tây 山西, Shānxī 【Tấn晋】- Tự trị Khu 自治区 Nội Mông Cổ 内蒙古, Nèi Měnggǔ 【Mông蒙】
ĐÔNG BẮC Cát Lâm 吉林, Jílín 【Cát吉】 - Hắc Long Giang 黑龙江, Hēilóngjiāng 【Hắc黑】- Liêu Ninh 辽宁, Liáoníng 【Liêu辽】
HOA ĐÔNG Trực hạt Thị 直辖市 Thượng Hải 上海, Shànghǎi 【Hộ沪】- Tỉnh 省 An Huy 安徽, Ānhuī 【Hoàn皖】- Chiết Giang 浙江, Zhèjiāng 【Chiết浙】- Giang Tô 江苏, Jiāngsū 【Tô苏】- Giang Tây 江西, Jiāngxī 【Cám赣】- Sơn Đông 山东, Shāndōng 【Lỗ鲁】- Phúc Kiến 福建, Fújiàn 【Mân闽】
TRUNG NAM Quảng Đông 广东, Guǎngdōng 【Việt粤】- Hải Nam 海南, Hǎinán 【Quỳnh琼】- Hà Nam 河南, Hénán 【Dự豫】 - Hồ Bắc 湖北, Húběi 【Ngạc鄂】- Hồ Nam 湖南, Húnán【Tương湘】- Tự trị Khu 自治区 Quảng Tây 广西, Guǎngxī 【Quế桂】
TÂY NAM Trực hạt Thị 直辖市 Trùng Khánh 重庆, Chóngqìng 【Du渝】- Tỉnh 省 Tứ Xuyên 四川, Sìchuān 【Xuyên川】- Vân Nam 云南, Yúnnán 【云Vân】- Quý Châu 贵州, Gùizhōu 【Quý贵】- Tự trị Khu 自治区 Tây Tạng 西藏, Xīzàng 【Tạng藏】
TÂY BẮC Cam Túc 甘肃, Gānsù 【Cam甘】- Thanh Hải 青海, Qīnghǎi 【Thanh青】- Thiểm Tây 陕西, Shǎnxī 【Thiểm陕】- Tự trị Khu 自治区 Ninh Hạ 宁夏, Níngxià 【Ninh宁】 - Tân Cương 新疆, Xīnjiāng 【Tân新】
Đài Loan 台湾, Táiwān
---
Đặc biệt hành chính Khu 特别行政区 Hồng Kông 香港, Xiānggǎng - Ma Cao 澳门, Àomén
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
AN HUY 安徽 Ānhuī
Địa cấp thị (thành phố) Hợp Phì khu (quận) Thục Sơn • Dao Hải • Lư Dương • Bao Hà • thị (thị xã) Sào Hồ • huyện (huyện) Trường Phong • Phì Đông • Phì Tây • Lư Giang
Vu Hồ Kính Hồ • Tam Sơn • Cưu Giang • Dặc Giang • Vu Hồ • Phồn Xương • Nam Lăng • Vô Vi
Bạng Phụ Bạng Sơn • Long Tử Hồ • Vũ Hội • Hoài Thượng • Hoài Viễn • Ngũ Hà • Cổ Trấn
Hoài Nam Điền Gia Am • Đại Thông • Tạ Gia Tập • Bát Công Sơn • Phan Tập • Phượng Đài • Thọ
Mã An Sơn Vũ Sơn • Hoa Sơn • Bác Vọng • Đang Đồ • Hàm San • Hòa
Hoài Bắc Tương Sơn • Đỗ Tập • Liệt Sơn • Tuy Khê
Đồng Lăng Đồng Quan • Giao • Đồng Lăng • Tung Dương
An Khánh Nghênh Giang • Đại Quan • Nghi Tú • Đồng Thành • Hoài Ninh • Tiềm Sơn • Thái Hồ • Túc Tùng • Vọng Giang • Nhạc Tây
Hoàng Sơn Đồn Khê • Hoàng Sơn • Huy Châu • Hấp • Hưu Ninh • Y • Kỳ Môn
Trừ Châu Lang Da • Nam Tiếu • Minh Quang • Thiên Trường • Lai An • Toàn Tiêu • Định Viễn • Phượng Dương
Phụ Dương Dĩnh Châu • Dĩnh Đông • Dĩnh Tuyền • Giới Thủ • Lâm Tuyền • Thái Hòa • Phụ Nam • Dĩnh Thượng
Túc Châu Dũng Kiều • Nãng San • Tiêu • Linh Bích • Tứ
Lục An Kim An • Dục An • Diệp Tập • Hoắc Khâu • Thư Thành • Kim Trại • Hoắc Sơn
Bạc Châu Tiếu Thành • Qua Dương • Mông Thành • Lợi Tân
Trì Châu Quý Trì • Đông Chí • Thạch Đài • Thanh Dương
Tuyên Thành Tuyên Châu • Ninh Quốc • Lang Khê • Quảng Đức • Kính • Tinh Đức • Tích Khê
https://www.google.com/search?q=bún&tbm=isch&source=lnt&tbs=isz:lt,islt:xga&biw=1280&bih=704
Bún -- Bún thang (bún thang Hà Nội)
Bún mọc
Bún bung, bún dọc mùng, bún móng giò, bún bung thịt chân giò
Bún riêu, bún riêu cua kiểu Bắc, bún riêu cua Nam Bộ
Bún nước lèo, bún mắm (bún nước lèo Trà Vinh, bún nước lèo Sóc Trăng)
Bún bò (Bún bò Nam Bộ, Bún bò Huế), bún bò sốt vang, bún thịt bò xào
Bún cá (bún cá Hải Phòng, bún cá Quy Nhơn, bún cá Kiên Giang, bún cá Châu Đốc), bún cá rô đồng, bún cá ngừ
Bún ốc
Bún vịt xáo măng
Bún ngan, bún ngan tiết mọc
Bún gà, bún gà nướng sả ớt
Bún măng, bún măng gà
Bún sườn, bún sườn non, bún riêu sườn sụn
Bún chả (bún chả Hà Nội)
Bún chả cá
Bún chả giò, bún chả giò bò nướng, bún chả giò gà nướng, bún chả giò tôm nướng
Bún thịt nướng, bún thịt nướng chả giò
Bún thịt chó
Bún lòng, bún lòng cá cay, bún lòng xào nghệ, bún lòng trứng non, bún lòng mắm tôm
Bún tôm (bún tôm Hải Phòng), bún tôm nướng, bún tôm thịt nướng
Bún chạo tôm
Bún nem bề bề
Bún giả cầy
Bún thịt, Bún thịt băm, Bún thịt viên, Bún thịt luộc, Bún mắm nêm thịt luộc
Bún sứa
Bún xào
Bún thái, bún liễu châu
Bún đậu mắm tôm
Bún đậu rán, bún đậu hũ chiên
Bún chay, Bún chả giò chay đậu
Bánh canh
Phở -- Phở chín
Phở tái chần
Phở tái lăn
Phở xào
Phở cuốn
Phở chua
Phở Hà Nội
Phở Nam Định
Hủ tiếu -- Hủ tiếu chan nước lèo
Hủ tiếu xào khô
Hủ tiếu Nam Vang, Hủ tiếu Mỹ Tho, Hủ tiếu Sa Đéc, Hủ tiếu Sài Gòn
Mì -- Mì vằn thắn, Sủi cảo
Mì Quảng
Cao lầu
Mì nước
Mì xào mềm
Mì xào dòn
Bánh đa -- Bánh đa cá
Bánh đa cua (Bánh đa cua Hải Phòng)
Miến -- Miến xào lòng gà;
Miến xào rau cần;
Miến xào mộc nhĩ, nấm hương, thịt bò;
Miến lươn nước với lươn tươi hoặc khô (Miến lươn Nghệ An);
Miến xào hến ăn kèm với bánh đa nướng;
Miến lươn xào;
Miến lòng gà (nước)
Cháo -- Cháo hoa Cháo trắng Cháo vừng Cháo đậu đen Cháo ngó sen Cháo quẩy
Cháo hành Cháo giải cảm
Cháo lòng Cháo huyết
Cháo gà Cháo tim gà Cháo gà hạt sen Cháo gà đậu xanh hạt sen Cháo hến
Cháo vịt
Cháo cá Cháo cá chép Cháo cá hồi bí đỏ Cháo cá nấm tràm Cháo cá miền Tây Cháo cá cơm Cháo cá bè cu Cháo cá nục dừa xiêm Cháo cá lóc Cháo cá lóc nấm tràm Cháo cá lóc rau mồng tơi Cháo cá lóc rau đắng Cháo cá lóc cải xanh
Cháo lươn Cháo tôm bông cải phô mai Cháo nấm và tôm Cháo ếch
Cháo bò Cháo bò viên Cháo bò băm-trứng bắc thảo
Cháo sườn Cháo sườn non rau củ Cháo thịt heo cải bó xôi Cháo cật heo
Cháo hải sản Cháo sò huyết Cháo ốc thập cẩm Cháo sò điệp Cháo mực Cháo hàu Cháo nghêu Cháo bào ngư
Cháo Hồng Kông
Xôi -- Xôi cá
Xôi chim (chim sẻ, chim ngói, chim cút, chim bồ câu)
Xôi đậu xanh-xôi đỗ xanh-xôi đậu đen, xôi đậu ván, xôi đậu tương
Xôi gà
Xôi gấc
Xôi Hoàng Phố
Xôi kem
Xôi khúc
Xôi lạc-xôi đậu phộng-xôi hạnh nhân-xôi hạt điều
Xôi lá cẩm
Xôi lá dứa
Xôi lúa-xôi ngô-xôi bắp (xôi làng Tương Mai)
Xôi ngũ sắc
Xôi sắn
Xôi sầu riêng
Xôi thập cẩm
Xôi trắng-xôi trứng giò, xôi lạp xường, xôi thịt, xôi pate, xôi ruốc, xôi trắng khau nhục Lạng Sơn, xôi trắng chả mực Hạ Long.
Xôi vò
Xôi vừng dừa-xôi vừng mỡ dừa
Xôi xéo
Xôi xoài
Cơm lam
Xôi chè
Xôi cốm
Xôi chiên phồng
Cơm cháy, xôi cháy, xôi chiên
Bánh mì -- Bánh mì thịt Bánh mì heo quay Bánh mì thịt nguội
Bánh mì bì
Bánh mì chà bông
Bánh mì xíu mại bánh mì xíu mại Đà Lạt
Bánh mì cá mòi
Bánh mì bò kho
Bánh mì patê
Bánh mì xá xíu-bánh mì thịt nướng
Bánh mì cóc
Bánh mì đậu hũ
Bánh mì phá lấu
Bánh mì chả cá
Bánh mì bơ
Bánh mì ốp la
Mì xíu-bánh mì xíu
Bánh mì que
Giò, Chả -- Giò lợn, giò bò, giò ốc
Chả quế, chả cá, chả mực
Nem -- Nem rán-chả giò
Nem cuốn-gỏi cuốn
Nem chua
Nem nướng
Nem lụi
Nem nắm
Nem chạo-nem bì-tré, nem tai
Chạo
Nạm bò
Gỏi, Nộm -- Nộm truyền thống trong cỗ Tết miền Bắc gồm su hào/đu đủ, cà rốt, lạc rang, rau mùi,...
Nộm thịt bò khô
Nộm rau muống
Thịt gà xé phay
Nộm hoa chuối
Gỏi ngó sen
Gỏi cá, gỏi cá mè
Gỏi mực
Gỏi sầu đâu
Dưa muối -- Dưa muối xổi
Dưa nén
Dưa ghém
Cà muối, Cà pháo muối, Cà bát muối
Sung muối
Dưa cải sen
Bắp cải muối
Dưa môn muối
Dọc mùng muối
Măng chua
Nhút
Kim chi cải thảo
Tôm chua
Thịt muối chua
Cua muối chua Ghẹ muối chua cay
Cá thính
Mắm, Tương -- Mắm cá, Mắm tôm, Mắm tép, Mắm cáy, Mắm cua đồng
Tương ớt, Tương đậu vàng
Ruốc, Xông khói, Khô -- Măng khô
Cá khô
Mực khô
Thịt trâu gác bếp
Lạp xưởng
Xúc xích
Lòng lợn
Bò khô
Vịt khô
Ruốc thịt lợn, Chà bông
Ruốc cóc
Ruốc nai
Các món khác -- Trứng vịt lộn
Thịt chó
Thịt chuột
Đuông dừa
Nhộng
Sâu chít
Sâu măng
Các loại măng -- Măng tre, Măng trúc, Măng vầu, Măng mai, Đọt mây, Măng nứa, Củ niễng, Măng sậy, Măng lồ ô
----.Cá tai tượng, Cá tai tượng chiên xù, Ốc hấp hèm chuối xiêm, Ốc lác hấp lá gừng, Cá lăng nấu ngót, Cam xoàn Vĩnh Long, Cá cháy Trà Ôn, Khoai lang Vĩnh Long, Thanh trà Vĩnh Long, Cá lóc nướng trui, Chuột đồng nướng, Bưởi Năm Roi, Đuông dừaVĩnh Long
----.Bún nước lèo, Bánh canh Bến Có, Bún suông (đuông), Cháo cá khoai, Chù ụ rang me, Bánh ú Đa Lộc, Nước mắm rươi, Bánh tét cốm dẹp, Bánh tét Trà Cuôn, Trái quách, Cháo ám, Dừa sáp Trà Vinh
----.Bánh pía, Bánh cóng, Bún gỏi dà, Bún nước lèo, Mè láo, Bánh ống, Cháo lòng, Bò nướng ngói Mỹ Xuyên, Hủ tiếu cá nước trong, Sóc Trăng
----.Ba khía-gỏi Ba khía, Bún bò cay, Bánh tằm bì Bạc Liêu, Nhãn da bò, Năn bộp, Cá kèo kho dưa cải, Canh dưa, Cá kèo nấu giấm, Mắm cá chốt, Mắm chua Vĩnh Hưng, Đuông chà là, Cốn xại-xá bấu, Bánh củ cải Bạc Liêu
----.Cua gạch luộc, Lẩu mắm U Minh, Ốc móng tay chúa nướng mỡ hành, Cua đá rang muối, Bánh tằm, Mật ong rừng U Minh Hạ, Rùa rang muối, Dưa bồn bồn, Tôm tít, Chả trứng mực, Ba khía Rạch Gốc, Cà Mau
----.Bánh tét lá cẩm, Vịt nấu chao, Nem nướng Cái Răng, Hủ tiếu khô Sa Đéc, Bánh đúc mặn, Rượu mận Sáu Tia, Bánh xèo, Bánh hỏi–heo quay Phong Điền, Ốc nướng tiêu, Chuối nếp nướng, Bánh tằm bì, Bánh cống, Lẩu mắm, Lẩu bần Cần Thơ
----.Rượu đế Gò Đen, Lạp xưởng Cần Đước, Thịt lợn muối chua, Cá lóc nướng trui, Thanh long Châu Thành, Dưa hấu Long Trì, Bánh tét, Gạo Nàng Thơm Chợ Đào, Đậu phộng Đức Hòa, Mắm còng Cần Giuộc, Cá rô Long An
----.Chuột đồng, chuột cống nhum Cao Lãnh, Bánh phồng tôm Sa Giang, Hủ tiếu Sa đéc, Lẩu cá linh bông điên điển, Cá lóc nướng trui cuốn lá sen, Dồi lươn rim nước cốt dừa, Tắc kè xào lăn, Chuột xào sả ớt, Dồi rắn, Cơm hấp lá sen, Cá lóc nướng cuốn lá sen, Ốc lác treo giàn bếp, Nem Lai Vung, Đồng Tháp
----.Ốc gạo Tân Phong, Bánh Giá Gò Công, Mận Trung Lương, Chả nướng chợ Gạo, Cá lóc nướng trui, Mắm còng xứ rẫy Gò Công, Còng gió Gò Công, Chuối quết dừa, Hủ tiếu Mỹ Tho, Nấu mẳn, Chè Sơn Qui, Mắm tôm chà Gò Công, Mứt dừa, Nhãn Nhị Quý, Vú sữa Lò Rèn, Tiền Giang
----.Cháo bò Tri Tôn, Gỏi sầu đâu khô cá lóc, Khô rắn nướng An Phú, Cốm dẹp, Tung lò mò, Bò cạp Bảy Núi, Bún cá Long Xuyên, Dưa xoài Cù Lao Giêng, Mắm Châu Đốc, Cơm nị–cà púa dân tộc Chăm Châu Giang, Bánh canh Vĩnh Trung, Quả trúc Thất Sơn, Chè thốt nốt An Giang, Bọ rầy Bảy Núi, Bò leo núi Tân Châu, Bánh phồng cá linh, Bánh Chăm, Xôi xiêm Châu Đốc, Bánh bò thốt nốt Châu Đốc, Xôi phồng Chợ Mới, An Giang
----.Chả cá thác lác, Bánh xèo bông điên điển, Bún gỏi dà, Khóm Cầu Đúc, Cháo lòng Cái Tắc, Bưởi Năm Roi trà Phú Hữu, Quýt đường Long Trị, Đọt choại Hậu Giang
----.Cà xỉu Hà Tiên, Gỏi cá trích, Răng mực chiên nước mắm, Nước mắm Phú Quốc, Nấm tràm Phú Quốc, Rượu sim Phú Quốc, Sò huyết nướng, Bánh tét mật cật Phú Quốc, Bánh canh chả ghẹ Hà Tiên, Bún cá Kiên Giang, Tiết canh cua Phú Quốc, Còi biên mai Phú Quốc, Bánh thốt nốt chùa Hang, Chả trứng cá ngát, Xôi Hà Tiên, Lẩu chua sả nghệ cá nhám giàu Kiên Giang
----.Kẹo dừa, Gỏi củ hũ dừa, Củ hũ dừa, Cơm trái dừa, Cháo cua đồng, Bánh canh bột xắt, Bì cuốn, Chuối đập, Rượu dừa, Cơm dừa tôm rang, Canh chua cá linh bông so đũa, Lẩu cháo cua đồng, Bánh xèo ốc gạo Phú Đa, Bánh phồng Sơn Đốc, Bánh tráng Mỹ Lồng, Bánh tráng sữa Bến Tre
----.Gỏi cuốn, Bánh mì thịt, Cơm tấm, Sủi cảo, Phở Sài Gòn, Lẩu mắm miền Tây, Bún mắm, Bún bò Huế, Bánh tai yến, Chim cút chiên bơ, Gỏi khô bò, Bột chiên, Bánh xèo, Bánh ướt, Súp cua, Xôi Cadé, Cháo Tiều, Ốc Sài Gòn, Bắp xào, Chè Sài Gòn, Bánh mỳ Sài Gòn, Phá lấu, Bánh tráng trộn, Bánh tráng nướng, Bánh canh ghẹ, Bò bía, Hủ tiếu gõ, Bánh da lợn Sài Gòn
----.Bánh hạt điều, Hạt điều rang muối, Ve sầu sữa, Cơm lam, Heo thả rong, Gỏi trái điều, Rượu cần, Lá nhíp, Gỏi đọt mây tôm càng nướng Bình Phước
----.Gỏi măng cụt, Lẩu bò nhúng mắm ruốc, Bún tôm, Nem Lái Thiêu, Măng cụt Lái Thiêu, Hoa quả Lái Thiêu, Hạt điều, Bò nướng ngói, Gà quay xôi phồng, Bánh bèo bì Bình Dương
----.Bưởi Tân Triều, Mít Tố Nữ, Canh chua lá giang, Dế cơm chiên nước mắm, Lẩu lá khổ qua rừng, Trái ươi rừng, Gỏi cá Biên Hòa, Nấm mối Đồng Nai, Cơm gà cá mặn, Dơi xào lăn, Gỏi bưởi, Xôi chiên phồng Đồng Nai
----.Bò tơ Củ Chi, Mắm chua Tây Ninh, Ốc xu núi Bà, Thằn lằn núi Bà Đen, Muối tôm, Nem bưởi,Bánh tráng me, Bánh tráng phơi sương, Bánh canh Trảng Bàng, Tây Ninh
----.Bánh khọt, Gỏi cá mai Vũng Tàu, Bánh hỏi, Bánh canh, Cháo chim bồ câu, Bún-canh súng Vũng Tàu, Bánh xèo Long Hải, Lẩu cá đuối, Cháo hàu Vũng Tàu, Canh chua tương me, Rượu đế Hòa Long, Hàu đút lò, Ốc len xào dừa, Tiết canh tôm, Mứt hạt bàng Côn Đảo, Bà Rịa-Vũng Tàu
----.Cá chua, Cá gỏi kiến vàng, Rượu vang ngọt sim Măng Đen, Dế chiên Kon Tum, Thịt chuột đồng, Cà đắng, Xôi măng, Thịt nhím, Cá tầm nấu măng, Lá mì, Các món nướng trong ống lồ ô, Bún đỏ cao nguyên, Rượu ghè, Heo Măng Đen quay, Gỏi lá Kon Tum
----.Bún mắm nêm, Bún mắm cua, Rượu cần, Nấm Linh Chi, Măng chua rừng, Mật ong rừng, Cà phê Pleiku, Bò một nắng, Muối kiến vàng, Cơm lam, Rau rừng, Lẩu lá rừng, Phở khô Gia Lai
----.Thịt nai, Cơm lam gà nướng, Bánh cuốn thịt nướng Buôn Ma Thuột, Nhộng sâu muồng, Gà nướng bản Đôn, Cà đắng, Cơm lam, Heo rẫy nướng, Rượu cần, Bún đỏ, Bơ sáp, Măng nướng xào vếch bò, Cà phê Buôn Ma Thuột Đắk Lắk
----.Cà phê Đức Lập, Khoai lang Tuy Đức, Hạt tiêu Đắk N’rung, Bơ sáp Đắk Mil, Ổi Đắk Glong, Sầu riêng Đắk Mil, Măng chua rừng, Lá bép, Đọt mây, Cà đắng, Rượu cần, Xoài Đắk Gằn, Canh thụt M’nông, Cá lăng nướng than sông Sêrêpốk, Đắk Nông
----.Bánh tráng nướng Đà Lạt, Bánh ướt lòng gà, Canh Actiso hầm giò heo, Cà phê chồn, Rượu vang Đà Lạt, Xắp xắp Đà Lạt, Củ phê-nôn Đà Lạt, Nem nướng Đà Lạt, Trà atiso Đà Lạt, Chả ram bắp, Bánh mỳ xíu mại, Chè hé Đà Lạt, Bánh bèo chén, Bánh căn, Lẩu bò tiềm, Sú kẹp nách, Mứt Đà Lạt, Hồng Đà Lạt, Dâu Đà Lạt, Nai nướng thác Prenn, Cháo chua của người K’ho, Lâm Đồng
----.Chả bò, Bánh tráng cuốn thịt heo 2 đầu da, Bánh bột lọc, Bánh nậm, Thịt bò khô, Ram cuốn cải, Mít trộn, Chè xoa xoa hạt lựu, Ốc hút, Nước mắm Nam Ô, Bún chả cá, Gỏi cá Nam Ô, Bánh bèo, Tré Bà Đệ, Bánh khô mè Cẩm Lệ, Đà Nẵng
----.Mì Quảng, Cơm gà Hội An, Cao lầu Hội An, Bê thui Cầu Mống, Chè bắp Cẩm Nam, Món láp, Bánh ú tro Hội An, Cá chuồn kho mít non, Bánh canh Hội An, Cháo mắt cá cờ, Mít hông Tam Kỳ, Xôi đậu đen, Bánh tổ, Rượu tà vạt, Trái loòng boong, Bánh su sê Hội An, Bánh bao bánh vạc Hội An, Bánh dừa, Cá chuồn nướng Núi Thành, Cháo lươn xanh, Quảng Nam
----.Cá niên nướng, Món Don, Cá bống sông Trà, Nhum Quảng Ngãi, Ram bắp Quảng Ngãi, Quế Trà Bồng, Kẹo gương, Bánh tráng, Đường phèn, Đường phổi Quảng Ngãi
----.Cá niên An Lão, Cá bống Lại Giang, Chim mía Phú Phong, Cá chua Phù Cát, Bún riêu Sông Kôn, Nước mắm Tam Quan, Bánh hồng Tam Quan, Bánh tráng nước dừa, Gỏi cá chình, Tré Bình Định, Bánh dây, Bánh xèo Mỹ Cang, Bánh ít lá gai, Bún song thằn, Rượu Bàu Đá, Nem chợ Huyện, Mắm nhum Mỹ An, Gié bò, Bún tôm Châu Trúc, Cua huỳnh đế, Bánh hỏi lòng heo, Bún chả cá Quy Nhơn, Bình Định
----.Bánh canh hẹ, Thịt dông nướng-chả dông, Xôi bồ câu, Cá ồ, Cháo hàu, Cá nục hấp, Sò huyết Ô Loan, Cua Huỳnh Đế, Bún mực, Bánh ướt chả bò, Bánh ướt lòng heo, Ghẹ Sông Cầu, Bò một nắng, Mắt cá ngừ đại dương hầm thuốc bắc, Gà nướng sông Cầu, Phú Yên
----.Bún sứa Nha Trang, Nem-nem nướng Ninh Hòa, Bò nướng Lạc Cảnh, Bánh xèo mực Nha Trang, Lẩu mực Đại Lãnh, Bánh đập, Bún mực Vạn Ninh, Sò huyết Thủy Triều, Cá tràu Võ Cạnh, Bún lá cá dầm Ninh Hòa, Gỏi cá mai Nha Trang, Bánh canh chả cá Nha Trang, Cua Huỳnh Đế, Chả cá Nha Trang, Bánh căn Nha Trang, Ốc cồi điếu Nha Trang, Nhum Nha Trang, Mực rim me Nha Trang, Bánh tráng xoài, Tôm hùm Bình Ba, Bánh ướt Diên Khánh, Vịt Cầu Dừa Nha Trang, Yến sào Khánh Hòa
----.Nho, Táo, Tỏi, Thịt cừu-dê, Cơm gà Phan Rang, Nem chua, Bánh tráng mắm ruốc, Bánh canh chả cá, Bánh căn–bánh xèo, Dông 7 món, Ninh Thuận
----.Bánh xèo, Lẩu thả, Mực một nắng, Cốm hộc, Dông nướng, Thanh long, Nước mắm Phan Thiết, Mứt me, Nem chả nướng, Chả cuốn cá trích, Gỏi ốc giác, Cá lồi xối mỡ, Bánh căn, Đặc sản mì Quảng vịt, Gỏi cá mai, Món răng mực, Bánh tráng chấm mắm ruốc, Bánh tráng cuốn mắm ruốc, Bánh canh chả cá, Bánh rế, Ếch òn, Bánh quai vạc, Bánh hỏi lòng heo Phú Long, Bình Thuận
----.Bánh gai Tứ Trụ, Rượu nếp cẩm, Nem chua, Bánh răng bừa, Chả tôm, Mắm tép, Bánh đa làng Minh Châu, Nem nướng Thọ Xuân, Canh lá đắng Ngọc Lặc, Dừa Hoằng Hóa, Chè lam Phủ Quảng, Cá rô Đầm Sét, Rượu Nga Sơn, Gỏi nhệch Nga Sơn, Thanh Hóa
----.Cam xã Đoài, Nhút Thanh Chương, Tương Nam Đàn, Mực nhảy nướng Cửa Lò, Cá mát sông Giăng, Chịn xồm (thịt chua) xứ Nghệ, Bánh đa Đô Lương, Bánh Mướt Diễn Châu, Bánh canh, Bánh bèo, Cháo lươn, Súp lươn Nghệ An
----.Bưởi Phúc Trạch, Hến sông La, Bún bò Đức Thọ, Mực nhảy Vũng Áng, Gỏi cá đục, Ram bánh mướt, Cam bù Hương Sơn, Hồng ngâm Thanh Hà, Hồng Đông Lộ, Hồng Tiếng, Bánh bèo, Bánh đa vừng đen, Kẹo cu đơ Hà Tĩnh
----.Khoai deo, Lẩu cá khoai, bánh khoái Đồng Hới, Sò huyết Sông Roòn, Cháo hàu, Ốc ruốc, Rượu cần Ma Coong, Bánh bèo tôm chấy Đồng Hới, Cá nghéo bao tử, Mắm lẹp, Ruốc tháng sáu, Bánh xèo, Bánh canh, Chắt chắt bánh tráng, Đẻn biển, Quảng Bình
----.Thịt trâu lá trơng, Lòng sả, Cháo vạt giường, Bắp hầm, Canh ám làng Lam, Rau xà lách xoong, Bánh bột lọc Mỹ Chánh, Bánh ít lá gai, Bánh ướt Phương Lang, Bánh khoái, Bún hến Mai Xá, Quảng Trị
----.Chè, Mè xửng, Tôm chua, Bún bò Huế, Mắm sò Lăng Cô, Bưởi Thanh Trà, Bánh canh Nam Phổ, Bánh ướt thịt nướng Kim Long, Chè bột lọc thịt quay, Bánh ram ít, Bánh nậm, Bánh bột lọc, Bánh bèo, Bánh khoái, Nem lụi, Cơm âm phủ, Cơm hến, Dâu Truồi Phú Lộc, Thừa Thiên-Huế
----.Cháo thái Đình Tổ, Tương Đình Tổ, Bánh khúc làng Diềm, Bánh tẻ làng Chờ, Cỗ chay Đào Xá, Bún làng Tiền, Nem làng Bùi, Thịt chuột Đình Bảng, Bánh phu thê Đình Bảng, Gà Hồ 6 món , Xôi chim Bắc Ninh
----.Bánh cuốn chả Phủ Lý, Cá kho làng Vũ Đại, Bún cá rô đồng, Mắm cáy Bình Lục, Bún Tái Kênh, Rượu làng Vọc, Bánh đa Kiện Khê, Quýt Lý Nhân, Hồng Nhân Hậu, Chuối ngự Hà Nam
----.Bánh giò, Bánh đúc, Bánh rán, Bánh bao chiên, Bánh gối, Bánh quẩy – Bánh tiêu, Bánh ngô-khoai-chuối, Bánh xèo, Bánh tráng trộn, Bánh tráng cuốn thịt lợn, Bánh bột lọc, Bánh trôi tàu – lục tàu xá – chí mà phù, Bún cá, Bún riêu, Bún đậu mắm tôm, Bún chả, Bún bò Huế, Bún bò Nam Bộ, Bún bung, Bún mọc, Bún ốc, Bún ốc nguội, Bún thang, Bún ngan, Chân-cánh gà rang muối, Chân gà nướng, Chân gà luộc, Cơm rang, Cơm tấm, Cơm niêu, Bánh mì chảo, Bánh mì sốt vang, Bánh mì bít tết, Bánh mì patê–chả, Bánh mì thịt xiên nướng, Bánh mì que, Bánh mì que Pháp, Bánh mì Doner Kebab, Cháo trai, Cháo sườn, Cháo lòng, Cháo gà, Cháo ếch Singapore, Cháo tim gan, Cháo bồ câu, Cháo vịt, Cháo niêu, Cháo ruốc, Cháo cá, Cháo đậu xanh-cà muối-đậu phụ, Phở cuốn Ngũ Xá, Bánh gai làng Giá, Tào phớ, Rắn Lệ Mật, Bánh tôm Hồ Tây, Bưởi Diễn, Chè lam Thạch Xá, Vịt cỏ Vân Đình, Bánh khúc, Bánh cuốn Thanh Trì, Bánh chưng Tranh Khúc, Giò chả Ước Lễ, Bánh dày Quán Gánh, Xôi Kẻ Gạ, Ô mai Hàng Đường, Chả cá Lã Vọng, Đậu phụ làng Mơ, Nem Phùng
Đan Phượng, Rau sắng, Mơ Hương Tích, Chè củ mài, Kẹo dồi, Thịt quay giòn, Phở Hà Nội
----.Tương Toại Xá, Vải thiều Thanh Hà, Bánh đa gấc Kẻ Sặt, Bánh lòng Kinh Môn, Bánh dày Gia Lộc, Bánh gai Ninh Giang, Gà Mạnh Hoạch, Cua da, Mắm cáy Thanh Hà, Rươi Tứ Kỳ, Bánh cuốn, Bún cá rô đồng, Bánh đậu xanh, Hải Dương
----.Bánh mỳ cay, Nem cua bể, Bánh đa cua, Sủi dìn, Nem chua An Thọ, Lẩu bề bề, Cá hói nướng riềng mẻ, Bún tôm Cát Bà, Rắn biển, Tu hài nướng Cát Bà, Bún cá, Cơm cháy hải sản, Gỏi nhệch Tràng Cát, Sam biển, Tôm Hùm, Ốc xào kiểu Hải Phòng, Mực Cát Bà, Cá song biển Hải Phòng
----.Tương Bần, Bún thang lươn, Chân gà Đông Tảo hầm thuốc Bắc, Chả gà Tiểu Quan, Kẹo Sìu Châu, Bánh Tô Châu, Rượu Lạc Đạo, Rượu Trương Xá, Bánh răng bừa Phụng Công, Giò bì phố Xuôi, Đậu phụ An Vĩ, Cá kho An Vĩ, Ếch om Phượng Tường, Chuối tiêu hồng, Chè sen long nhãn, Bánh dày làng Gàu, Bánh cuốn Phú Thị, Tôm, Cá mòi, Cá ngạnh, Cá lành canh, Nhãn lồng Hưng Yên
----.Bánh cuốn Làng Kênh, Bún Chả Nam Định, Xôi xíu, Lục tàu xá, Bánh Xíu Páo, Bánh bột lọc, Bánh gối, Nem nắm, Chè kho, Bún cá, Bún đũa, Phở bò Nam Định
----.Khoai lang Hoàng Long, Cá rô Tổng Trường, Rượu cần Nho Quan, Rượu Lai Thành, Xôi trứng kiến Nho Quan, Mắm tép Gia Viễn, Mắm cáy Kim Sơn, Bún mọc Kim Sơn, Gỏi cá nhệch Kim Sơn, Cá lác ngoách Kim Sơn, Nem - nem chua Yên Mạc, Dê tái chanh, Tái dê Hoa Lư, Dê núi Trường Yên 6 món, Cá kho gáo, Cá nướng rơm, Canh chua cá rô, Miến lươn, Cua đồng rang lá lốt, Ốc núi, Cơm cháy, Bánh trôi, Món cuốn tôm hành, Canh cua rau dâm bụt Ninh Bình
----.Thịt chuột, Gỏi cá mè, Cốm Thanh Hương, Bún bung, Gỏi nhệch, Ổi bo, Bánh nghệ, Bánh gai Đại Đồng, Bánh cáy làng Nguyễn, Bánh giò Bến Hiệp, Nộm sứa Thái Thụy, Nem chạo Vị Thủy, Canh cá Quỳnh Côi, Thái Bình
----.Rượu dừa Tiên tửu Ngọc Hoa, Cá thính Lập Thạch, Bánh cuốn Tam Đảo, Ngọn su su, Lợn đồi nướng xiên, Dứa Tam Dương, Thịt tái bò kiến đốt, Nem chua Vĩnh Yên, Bánh trùng mật mía Vĩnh Tường, Gà đồi, Lợn cắp nách Vĩnh Phúc
----.Món nướng Sapa, Mận hậu Bắc Hà, Nấm chân chim Bắc Hà, Mọc cốm dân tộc Tày, Rau cải mèo Sa Pa, Thịt gừng Nùng Dín, Xôi bảy màu Nùng Dín, Thịt lợn muối, Nem măng đắng, Su su Sa Pa, Rượu San Lùng, Rượu táo mèo Sapa, Thắng cố Sa Pa, Rượu ngô Bắc Hà, Thịt trâu gác bếp, Lợn cắp nách, Cá hồi Sa Pa Lào Cai
----.Bánh chuối Lục Yên, Măng sặt, Mắc khén, Mật ong nhãn Văn Chấn, Lạp xưởng Yên Bái, Bánh chưng đen Mường Lò, Muồm muỗm rang Mường Lò, Thịt trâu gác bếp, Cốm tan Tú Lệ, Xôi nếp ngũ sắc Tú Lệ, Yên Bái
----.Bánh dày, Gạo tám Điện Biên, Rau hoa ban, Măng đắng, Pa pỉnh (cá nướng), Thịt trâu khô gác bếp, Chéo (chẳm chéo), Bắp cải cuốn nhót xanh, Sâu chít Điện Biên, Xôi nếp nương, Xôi chim Mường Thanh, Điện Biên
----.Thịt lợn muối chua, Xôi nếp nương Mai Châu, Ong rừng xào măng, Măng đắng, Thịt lợn rừng xiên nướng, Rau rừng đồ, Lợn mán thui luộc, Cơm lam, Thịt trâu nấu lá lồm, Cá sông Đà nướng/đồ, Chả lá bưởi Hòa Bình
----.Lam nhọ, Thịt trâu sấy, Pa pính tộp, Canh tiết lá đắng, Nộm rau dớn, Rêu đá, Nộm măng đắng hoa lan, Xôi tím, Ve sầu rán, Cá bống vùi gio, Lợn cắp nách 6 món Lai Châu
----.Pa pỉnh tộp, Ốc đá suối Bàng hấp, Sữa bò Mộc Châu, Thịt trâu gác bếp, Bắp cải cuốn nhót xanh, Táo mèo, Rượu cần , Khoai sọ mán Mộc Châu, Bê chao Mộc Châu, Nộm da trâu, Chẳm chéo, Thịt muối chua, Nậm pịa, Chè Tà Xùa, Canh mọ Khơ Mú, Cơm lam Sơn La
----.Thịt trâu gác bếp, Cháo ấu tẩu, Thịt chuột La Chí, Rượu hoẵng, Lợn cắp nách, Hồng không hạt Quản Bạ, Rau dớn, Rau đắng cảy, Rau bò khai, Khâu nhục, Bánh giầy Dao, Bánh cuốn trứng, Mật ong bạc hà Mèo Vạc, Xôi ngũ sắc, Cơm lam Bắc Mê, Mèn mén, Phở chua, Thắng cố, Thắng dền, Rêu nướng, Cá anh vũ Hà Giang
----.Bò gác bếp, Rau dạ hiến, Quả mác mật, Lợn sữa quay, Bánh trứng kiến (Pẻng Rày), Hạt dẻ Trùng Khánh, Miến dong Phia Đén, Mận Bảo Lạc, Lê Đông Khê, Lạp xưởng hun khói, Phở chua, Bánh cuốn, Bánh áp chao, Bánh khảo, Cá chiên sông Gâm, Vịt quay 7 vị, Xôi trám, Bánh coóng phù (Bánh trôi), Cao Bằng
----.Cá nướng Pắc Ngòi, Thịt treo gác bếp, Miến dong Na Rì, Lạp xưởng (sườn) hun khói, Xôi Đăm Đeng, Tôm cá chua, Chè san tuyết, Quýt Quang Thuận, Gạo bao thai Chợ Đồn, Trám đen, Mứt mận, Bánh pẻng phạ, Bánh ngải người Tày, Bánh khẩu thuy, Khâu nhục, Măng vầu, Măng ớt Bắc Kạn, Rau Bò Khai, Rau dớn, Rau sắng, Mèn mén, Bánh gio Bắc Kạn, Bánh Coóc Mò, Rượu men lá, Lợn sữa quay, Gà chạy bộ, Mắm tép chua Ba Bể, Tôm chua Ba Bể, Cá nướng Ba Bể, Bắc Kạn
----.Đào Mẫu Sơn, Rượu Mẫu Sơn, Bánh cao sằng, Khẩu sli, Cổng chao, Coóng phù, Phồng phềnh, Bánh cuốn trứng, Bánh áp chao, Na Chi Lăng, Quýt Bắc Sơn, Hồng Bảo Lâm, Nem nướng Hữu Lũng, Phở chua, Phở vịt quay, Vịt quay lá mác mật Lạng Sơn
----.Cá bống suối, Vịt bầu Minh Hương, Xôi ngũ sắc, Măng khô, Bánh khảo, Bánh gai Chiêm Hóa, Mắm cá ruộng Chiêm Hóa, Thịt trâu gác bếp, Bánh nếp nhân trứng kiến, Gỏi cá bỗng sông Lô, Lợn đen Na Hang, Lạp xưởng Suối Khoáng, Cam sành Hàm Yên, Cơm lam Phú Lâm, Ngô nếp Soi Lâm, Rượu ngô Na Hang, Xôi ngũ sắc Tuyên Quang
----.Bánh ngải, Xôi thập cẩm, Măng đắng ngàn me, Nem chua Đại Từ, Đậu phụ Bình Long, Tương nếp Úc Kỳ, Chè Tân Cương, Trám đen Hà Châu, Bánh chưng Bờ Đậu, Cơm lam Định Hóa, Bánh Cooc mò, Tôm cuốn Thừa Lâm, Thái Nguyên
----.Bưởi Đoan Hùng, Rêu nướng, Trám om kho cá, Cọ ỏm, Tằm cọ, Bánh tai, Thịt chua, Rau sắn, Cơm nắm lá cọ Phú Thọ
----.Tương Trí Yên, Nem chạo nướng Tân Yên, Cua da Yên Dũng, Chè kho Mỹ Độ, Bánh đa Thổ Hà, Bánh đa Kế, Xôi ba màu, Nộm cá Việt Yên, Lươn om Việt Yên, Ếch Việt Yên, Gỏi cá mè Hiệp Hòa, Nham cá Vân Xuyên, Trám đen Vân Xuyên, Bánh đúc Đồng Quan, Rượu Làng Vân, Cam Bố Hạ, gà đồi Yên Thế, Bún Đa Mai, Bánh tro Đa Mai, Bánh vắt vai Cao Lan, Bánh hút Lục Ngạn, Xôi trứng kiến Lục Ngạn, Vải thiều Lục Ngạn, Mỳ Chũ Lục Ngạn, Na dai Huyền Sơn, Bắc Giang
----.Tu hài, Chả mực Hạ Long, Ngán-Bún xào ngán, Tôm hấp, Gà đồi Tiên Yên, Măng trúc Yên Tử, Cá thu kho nước chè tươi, Cá ba gai, Sá sùng, Tôm khô bóc nõn, Rươi Đông Triều, Rượu mơ Yên Tử, Bánh gật gù Tiên Yên, Sam Quảng Yên, Quảng Ninh
---
Trung Quốc Zhōngguó -中國 - 中国 Zhōnghuá - 中華 - 中华
---
Tỉnh 省
HOA BẮC Trực hạt thị 直辖市 Bắc Kinh 北京 Běijīng 【Kinh京】- Thiên Tân 天津 Tiānjīn 【Tân津】 - Tỉnh 省 Hà Bắc 河北 Héběi 【Ký冀】 - Sơn Tây 山西 Shānxī 【Tấn晋】- Tự trị khu 自治区 Nội Mông Cổ 内蒙古 Nèi Měnggǔ 【Mông蒙】
ĐÔNG BẮC Cát Lâm 吉林 Jílín 【Cát吉】 - Hắc Long Giang 黑龙江 Hēilóngjiāng 【Hắc黑】- Liêu Ninh 辽宁 Liáoníng 【Liêu辽】
HOA ĐÔNG Trực hạt thị 直辖市 Thượng Hải 上海 Shànghǎi 【Hộ沪】- Tỉnh 省 An Huy 安徽 Ānhuī 【Hoàn皖】- Chiết Giang 浙江 Zhèjiāng 【Chiết浙】- Giang Tô 江苏 Jiāngsū 【Tô苏】- Giang Tây 江西 Jiāngxī 【Cám赣】- Sơn Đông 山东 Shāndōng 【Lỗ鲁】- Phúc Kiến 福建 Fújiàn 【Mân闽】
TRUNG NAM Quảng Đông 广东 Guǎngdōng 【Việt粤】- Hải Nam 海南 Hǎinán 【Quỳnh琼】- Hà Nam 河南 Hénán 【Dự豫】 - Hồ Bắc 湖北 Húběi 【Ngạc鄂】- Hồ Nam 湖南 Húnán【Tương湘】- Tự trị khu 自治区 Quảng Tây 广西 Guǎngxī 【Quế桂】
TÂY NAM Trực hạt thị 直辖市 Trùng Khánh 重庆 Chóngqìng 【Du渝】- Tỉnh 省 Tứ Xuyên 四川 Sìchuān 【Xuyên川】【Thục蜀】- Vân Nam 云南 Yúnnán 【云Vân】【Điền滇】- Quý Châu 贵州 Gùizhōu 【Quý贵】【Kiềm黔】- Tự trị khu 自治区 Tây Tạng 西藏 Xīzàng 【Tạng藏】
TÂY BẮC Cam Túc 甘肃 Gānsù 【Cam甘】【Lũng陇】- Thanh Hải 青海 Qīnghǎi 【Thanh青】- Thiểm Tây 陕西 Shǎnxī 【Thiểm陕】【Tần秦】- Tự trị khu 自治区 Ninh Hạ 宁夏 Níngxià 【Ninh宁】 - Tân Cương 新疆 Xīnjiāng 【Tân新】
Đài Loan 台湾 Táiwān
---
Đặc biệt hành chính Khu 特别行政区 Hồng Kông 香港 Xiānggǎng - Ma Cao 澳门 Àomén
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bắc Kinh 北京 gồm 16 đơn vị cấp huyện
6 khu (quận) nội thành gồm Đông Thành (东城区) Tây Thành (西城区) Triều Dương (朝阳区) Hải Điến (海淀区) Phong Đài (丰台区) Thạch Cảnh Sơn (石景山区)
6 khu (quận) ngoại thành gồm Phòng Sơn (房山区) Thông Châu (通州区) Thuận Nghĩa (顺义区) Xương Bình (昌平区) Đại Hưng (大兴区) Môn Đầu Câu (门头沟区)
4 khu (quận) nông thôn gồm Bình Cốc (平谷区) Hoài Nhu (怀柔区) Mật Vân (密云县) Diên Khánh (延庆县).
---
Thiên Tân 天津 gồm 16 đơn vị cấp huyện
1 khu (quận) phó tỉnh ven biển Tân Hải (滨海新区)
6 khu (quận) nội thành Hòa Bình (和平区) Hà Đông (河东区) Hà Tây (河西区) Nam Khai (南开区) Hà Bắc (河北区) Hồng Kiều (红桥区)
4 khu (quận) ven đô Đông Lệ (东丽区) Tây Thanh (西青区) Bắc Thần (北辰区) Tân Nam (津南区)
5 khu (quận) ngoại thành Vũ Thanh (武清区) Bảo Trì (宝坻区) Kế Châu (蓟州区) Tĩnh Hải (静海区) Ninh Hà (宁河区)
---
Thượng Hải 上海 gồm 16 đơn vị cấp huyện
1 khu (quận) phó tỉnh Phố Đông (浦东新区)
7 khu (quận) nội thành Hoàng Phố (黄浦区) Từ Hối (徐汇区) Trường Ninh (长宁区) Tĩnh An (静安区) Phổ Đà (普陀区) Hồng Khẩu (虹口区) Dương Phố (杨浦区)
3 khu (quận) ven nội thành Bảo Sơn (宝山区) Mẫn Hàng (闵行区) Gia Định (嘉定区)
5 khu (quận) ngoại thành Kim Sơn (金山区) Tùng Giang (松江区) Thanh Phố (青浦区) Phụng Hiền (奉贤区) Sùng Minh (崇明区)
---
Trùng Khánh 重庆 gồm 38 đơn vị cấp huyện
6 khu (quận) trung tâm thành phố Du Trung (渝中区) Đại Độ Khẩu (大渡口区) Giang Bắc (江北区) Sa Bình Bá (沙坪坝区) Cửu Long Pha (九龙坡区) Nam Ngạn (南岸区)
3 khu (quận) cận nội thành Bắc Bội (北碚区) Du Bắc (渝北区) Ba Nam (巴南区)
25 khu (quận) huyện ngoại thành Bích Sơn (璧山区) Kỳ Giang (綦江区) Phù Lăng (涪陵区) Trường Thọ (长寿区) Hợp Xuyên (合川区) Giang Tân (江津区) Nam Xuyên (南川区)
Vĩnh Xuyên (永川区) Đồng Lương (铜梁区) Đồng Nam (潼南区) Vũ Long (武隆区) Phong Đô (丰都县) Điếm Giang (垫江县)
Vinh Xương (荣昌区) Đại Túc (大足区) Lương Bình (梁平区)
Khai Châu (开州区) Phụng Tiết (奉节县) Vân Dương (云阳县)
Kiềm Giang (黔江区) Vạn Châu (万州区) Trung (忠县)
Thành Khẩu (城口县) Vu Khê (巫溪县) Vu Sơn (巫山县)
4 huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ (石柱土家族自治县) Miêu & Thổ Gia Bành Thủy (彭水苗族土家族自治县)
Thổ Gia & Miêu Dậu Dương (酉阳土家族苗族自治县) Thổ Gia & Miêu Tú Sơn (秀山土家族苗族自治县)
---
Hà Bắc 河北 gồm 11 đơn vị cấp địa khu và 2 trực hạt huyện
11 địa cấp thị Thạch Gia Trang (石家庄市) Đường Sơn (唐山市) Tần Hoàng Đảo (秦皇岛市) Hàm Đan (邯郸市) Hình Đài (邢台市) Bảo Định (保定市)
Trương Gia Khẩu (张家口市) Thừa Đức (承德市) Thương Châu (沧州市) Lang Phường (廊坊市) Hành Thủy (衡水市)
2 thành phố trực hạt huyện Định Châu (定州市) Tân Tập (辛集市)
---
Sơn Tây 山西 gồm 11 đơn vị cấp địa khu
11 địa cấp thị Thái Nguyên (太原市) Đại Đồng (大同市) Dương Tuyền (阳泉市) Trường Trị (长治市) Tấn Thành (晋城市) Sóc Châu (朔州市)
Tấn Trung (晋中市) Vận Thành (运城市) Hãn Châu (忻州市) Lâm Phần (临汾市) Lữ Lương (吕梁市)
---
Nội Mông Cổ 内蒙古 gồm 12 đơn vị cấp địa khu
9 địa cấp thị Hohhot Hô Hòa Hạo Đặc (呼和浩特市) Bao Đầu (包头市) Ô Hải (乌海市) Xích Phong (赤峰市)
Thông Liêu (通辽市) Ordos Ngạc Nhĩ Đa Tư (鄂尔多斯市) Hulunbuir Hô Luân Bối Nhĩ (呼伦贝尔市)
Bayan Nur (Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔市) Ulaan Chab Ô Lan Sát Bố (乌兰察布市)
3 minh Xilin Gol Tích Lâm Quách Lặc (锡林郭勒盟) Hưng An (兴安盟) Alxa A Lạp Thiện (阿拉善盟)
---
Cát Lâm 吉林 gồm 9 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Trường Xuân (长春市)
7 địa cấp thị Cát Lâm (吉林市) Tứ Bình (四平市) Liêu Nguyên (辽源市) Thông Hóa (通化市) Bạch Sơn (白山市) Tùng Nguyên (松原市) Bạch Thành (白城市)
1 châu tự trị Diên Biên (延边朝鲜族自治州)
---
Hắc Long Giang 黑龙江 gồm 13 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Cáp Nhĩ Tân (哈尔滨市)
11 địa cấp thị Tề Tề Cáp Nhĩ (齐齐哈尔市) Hạc Cương (鹤岗市) Song Áp Sơn (双鸭山市) Kê Tây (鸡西市) Đại Khánh (大庆市) Y Xuân (伊春市) Mẫu Đơn Giang (牡丹江市)
Giai Mộc Tư (佳木斯市) Thất Đài Hà (七台河市) Hắc Hà (黑河市) Tuy Hóa (绥化市)
1 địa khu Đại Hưng An Lĩnh (大兴安岭地区)
---
Liêu Ninh 辽宁 gồm 14 đơn vị cấp địa khu
2 thành phố phó tỉnh Thẩm Dương (沈阳市) Đại Liên (大连市)
12 địa cấp thị An Sơn (鞍山市) Phủ Thuận (抚顺市) Bản Khê (本溪市) Đan Đông (丹东市) Cẩm Châu (锦州市) Dinh Khẩu (营口市) Phụ Tân (阜新市) Liêu Dương (辽阳市)
Bàn Cẩm (盘锦市) Thiết Lĩnh (铁岭市) Triều Dương (朝阳市) Hồ Lô Đảo (葫芦岛市)
---
An Huy 安徽 gồm 16 đơn vị cấp địa khu
16 địa cấp thị Hợp Phì (合肥市) Vu Hồ (芜湖市) Bạng Phụ (蚌埠市) Hoài Nam (淮南市) Mã An Sơn (马鞍山市) Hoài Bắc (淮北市) Đồng Lăng (铜陵市)
An Khánh (安庆市) Hoàng Sơn (黄山市) Trừ Châu (滁州市) Phụ Dương (阜阳市) Túc Châu (宿州市)
Lục An (六安市) Bạc Châu (亳州市) Trì Châu (池州市) Tuyên Thành (宣城市)
---
Chiết Giang 浙江 gồm 11 đơn vị cấp địa khu
2 thành phố phó tỉnh Hàng Châu (杭州市) Ninh Ba (寧波市)
9 địa cấp thị Ôn Châu (溫州市) Gia Hưng (嘉興市) Hồ Châu (湖州市) Thiệu Hưng (紹興市) Kim Hoa (金華市) Cù Châu (衢州市) Chu Sơn (舟山市) Thai Châu (台州市) Lệ Thủy (麗水市)
---
Giang Tô 江苏 gồm 13 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Nam Kinh (南京市)
12 địa cấp thị Tô Châu (苏州市) Vô Tích (无锡市) Thường Châu (常州市) Trấn Giang (镇江市) Nam Thông (南通市) Thái Châu (泰州市) Dương Châu (扬州市)
Diêm Thành (盐城市) Liên Vân Cảng (连云港市) Từ Châu (徐州市) Hoài An (淮安市) Túc Thiên (宿迁市)
---
Giang Tây 江西 gồm 11 đơn vị cấp địa khu
11 địa cấp thị Nam Xương (南昌市) Cảnh Đức Trấn (景德镇市) Bình Hương (萍乡市) Cửu Giang (九江市) Tân Dư (新余市) Ưng Đàm (鹰潭市) Cám Châu (赣州市)
Cát An (吉安市) Nghi Xuân (宜春市) Phủ Châu (抚州市) Thượng Nhiêu (上饶市)
---
Sơn Đông 山东 gồm 17 đơn vị cấp địa khu
2 thành phố phó tỉnh Tế Nam (济南市) Thanh Đảo (青岛市)
15 địa cấp thị Truy Bác (淄博市) Tảo Trang (枣庄市) Đông Dinh (东营市) Yên Đài (烟台市) Duy Phường (潍坊市) Tế Ninh (济宁市) Thái An (泰安市)
Uy Hải (威海市) Nhật Chiếu (日照市) Lai Vu (莱芜市) Lâm Nghi (临沂市) Đức Châu (德州市) Liêu Thành (聊城市) Tân Châu (滨州市) Hà Trạch (菏泽市)
---
Phúc Kiến 福建 gồm 9 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Hạ Môn (厦门市)
8 địa cấp thị Phúc Châu (福州市) Phủ Điền (莆田市) Tam Minh (三明市) Tuyền Châu (泉州市) Chương Châu (漳州市) Nam Bình (南平市) Long Nham (龙岩市) Ninh Đức (宁德市)
---
Quảng Đông 广东 gồm 21 đơn vị cấp địa khu
2 thành phố phó tỉnh Quảng Châu (广州市) Thâm Quyến (深圳市)
19 địa cấp thị Chu Hải (珠海市) Sán Đầu (汕头市) Thiều Quan (韶关市) Phật Sơn (佛山市) Giang Môn (江门市) Trạm Giang (湛江市) Mậu Danh (茂名市) Triệu Khánh (肇庆市)
Huệ Châu (惠州市) Mai Châu (梅州市) Sán Vĩ (汕尾市) Hà Nguyên (河源市) Dương Giang (阳江市) Thanh Viễn (清远市)
Đông Hoản (东莞市) Trung Sơn (中山市) Triều Châu (潮州市) Yết Dương (揭阳市) Vân Phù (云浮市)
---
Hải Nam 海南 gồm 4 đơn vị cấp địa khu và 15 trực hạt huyện
4 địa cấp thị Hải Khẩu (海口市) Tam Á (三亚市) Tam Sa (三沙市) Đam Châu (儋州市)
5 thành phố trực hạt huyện Ngũ Chỉ Sơn (五指山市) Quỳnh Hải (琼海市) Văn Xương (文昌市) Vạn Ninh (万宁市) Đông Phương (东方市)
4 huyện trực hạt huyện Đồn Xương (屯昌县) Định An (定安县) Trừng Mại (澄迈县) Lâm Cao (临高县)
4 huyện tự trị trực hạt huyện Bảo Đình (保亭黎族苗族自治县) Quỳnh Trung (琼中黎族苗族自治县) Bạch Sa (白沙黎族自治县)
Lăng Thủy (陵水黎族自治县) Xương Giang (昌江黎族自治县) Lạc Đông (乐东黎族自治县)
---
Hà Nam 河南 gồm 17 đơn vị cấp địa khu và 1 trực hạt huyện
17 địa cấp thị Trịnh Châu (郑州市) Khai Phong (开封市) Lạc Dương (洛阳市) Bình Đỉnh Sơn (平顶山市) An Dương (安阳市) Hạc Bích (鹤壁市) Tân Hương (新乡市)
Tiêu Tác (焦作市) Bộc Dương (濮阳市) Hứa Xương (许昌市) Tháp Hà (漯河市) Tam Môn Hạp (三门峡市) Nam Dương (南阳市) Thương Khâu (商丘市)
Tín Dương (信阳市) Chu Khẩu (周口市) Trú Mã Điếm (驻马店市)
1 thành phố trực hạt huyện Tế Nguyên (济源市)
---
Hồ Bắc 湖北 gồm 13 đơn vị cấp địa khu và 4 trực hạt huyện
1 thành phố phó tỉnh Vũ Hán (武汉市)
11 địa cấp thị Hoàng Thạch (黄石市) Thập Yển (十堰市) Kinh Châu (荆州市) Nghi Xương (宜昌市) Tương Dương (襄阳市)
Ngạc Châu (鄂州市) Kinh Môn (荆门市) Hiếu Cảm (孝感市) Hoàng Cương (黄冈市) Hàm Ninh (咸宁市) Tùy Châu (随州市)
1 châu tự trị Ân Thi (恩施土家族苗族自治州)
3 thành phố trực hạt huyện Tiên Đào (仙桃市 Tiềm Giang (潜江市) Thiên Môn (天门市)
1 khu trực hạt huyện Thần Nông Giá Lâm (神农架林区)
---
Hồ Nam 湖南 gồm 14 đơn vị cấp địa khu
13 địa cấp thị Trường Sa (长沙市) Chu Châu (株洲市) Tương Đàm (湘潭市) Hành Dương (衡阳市) Thiệu Dương (邵阳市) Nhạc Dương (岳阳市) Thường Đức (常德市)
Trương Gia Giới (张家界市) Ích Dương (益阳市) Sâm Châu (郴州市) Vĩnh Châu (永州市) Hoài Hóa (怀化市) Lâu Để (娄底市)
1 châu tự trị Tương Tây (湘西土家族苗族自治州)
---
Quảng Tây 广西 gồm 14 đơn vị cấp địa khu
14 địa cấp thị Nam Ninh (南宁市) Liễu Châu (柳州市) Quế Lâm (桂林市) Ngô Châu (梧州市) Bắc Hải (北海市) Phòng Thành Cảng (防城港市) Khâm Châu (钦州市) Quý Cảng (贵港市)
Ngọc Lâm (玉林市) Bách Sắc (百色市) Hạ Châu (贺州市) Hà Trì (河池市) Lai Tân (来宾市) Sùng Tả (崇左市)
---
Tứ Xuyên 四川 gồm 21 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Thành Đô (成都市)
17 địa cấp thị Tự Cống (自贡市) Phàn Chi Hoa (攀枝花市) Lô Châu (泸州市) Đức Dương (德阳市) Miên Dương (绵阳市) Quảng Nguyên (广元市) Toại Ninh (遂宁市) Nội Giang (内江市)
Lạc Sơn (乐山市) Nam Sung (南充市) Mi Sơn (眉山市) Nghi Tân (宜宾市) Quảng An (广安市) Đạt Châu (达州市) Nhã An (雅安市) Ba Trung (巴中市) Tư Dương (资阳市)
3 châu tự trị A Bá (阿坝藏族羌族自治州) Cam Tư (甘孜藏族自治州) Lương Sơn (凉山彝族自治州)
---
Vân Nam 云南 gồm 16 đơn vị cấp địa khu
8 địa cấp thị Côn Minh (昆明市) Khúc Tĩnh (曲靖市) Ngọc Khê (玉溪市) Bảo Sơn (保山市) Chiêu Thông (昭通市) Lệ Giang (丽江市) Phổ Nhĩ (普洱市) Lâm Thương (临沧市)
8 châu tự trị Đức Hoành (德宏傣族景颇族自治州) Nộ Giang (怒江傈僳族自治州) Dêqên/Địch Khách (迪庆藏族自治州) Đại Lý (大理白族自治州)
Sở Hùng (楚雄彝族自治州) Hồng Hà (红河哈尼族彝族自治州) Văn Sơn (文山壮族苗族自治州) Tây Song Bản Nạp (西双版纳傣族自治州)
---
Quý Châu 贵州 gồm 9 đơn vị cấp địa khu
6 địa cấp thị Quý Dương (贵阳市) Lục Bàn Thủy (六盘水市) Tuân Nghĩa (遵义市) An Thuận (安顺市) Tất Tiết (毕节地区) Đồng Nhân (铜仁地区)
3 châu tự trị Kiềm Đông Nam (黔东南苗族侗族自治州) Kiềm Nam (黔南布依族苗族自治州) Kiềm Tây Nam (黔西南布依族苗族自治州)
---
Tây Tạng 西藏 gồm 7 đơn vị cấp địa khu
6 địa cấp thị Lhasa Lạp Tát (拉萨市) Nagqu Na Khúc (那曲市) Qamdo Xương Đô (昌都市) Nyingchi Lâm Tri (林芝市) Sơn Nam (山南市) Xigazê Nhật Khách Tắc (日喀则市)
1 địa khu Ngari A Lý (阿里地区)
---
Cam Túc 甘肃 gồm 14 đơn vị cấp địa khu
12 địa cấp thị Lan Châu (兰州市) Gia Dục Quan (嘉峪關市) Kim Xương (金昌市) Bạch Ngân (白银市) Thiên Thủy (天水市) Vũ Uy (武威市) Tửu Tuyền (酒泉市)
Trương Dịch (张掖市) Khánh Dương (庆阳市) Bình Lương (平凉市) Định Tây (定西市) Lũng Nam (陇南市)
2 châu tự trị Lâm Hạ (临夏回族自治州) Cam Nam (甘南藏族自治州)
---
Thanh Hải 青海 gồm 8 đơn vị cấp địa khu
2 địa cấp thị Tây Ninh (西宁市) Hải Đông (海东市)
6 châu tự trị Hải Bắc (海北藏族自治州) Hải Nam (海南藏族自治州) Hoàng Nam (黄南藏族自治州)
Golog Quả Lạc (果洛藏族自治州) Gyêgu Ngọc Thụ (玉树藏族自治州) Hải Tây (海西蒙古族藏族自治州)
---
Thiểm Tây 陕西 gồm 10 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Tây An (西安市)
9 địa cấp thị Đồng Xuyên (铜川市) Bảo Kê (宝鸡市) Hàm Dương (咸阳市) Vị Nam (渭南市) Diên An (延安市)
Hán Trung (汉中市) Du Lâm (榆林市) An Khang (安康市) Thương Lạc (商洛市)
---
Ninh Hạ 宁夏 gồm 5 đơn vị cấp địa khu
5 địa cấp thị Ngân Xuyên (银川市) Thạch Chủy Sơn (石嘴山市) Ngô Trung (吴忠市) Cố Nguyên (固原市) Trung Vệ (中卫市)
---
Tân Cương 新疆 gồm 14 đơn vị cấp địa khu và 9 trực hạt huyện
1 châu tự trị phó tỉnh Kazakh-Ili Y Lê Cáp Tát Khắc (伊犁哈萨克自治州)
4 địa cấp thị Ürümqi Ô Lỗ Mộc Tề (乌鲁木齐市) Karamay Khắc Lạp Mã Y (克拉玛依市) Turfan Thổ Lỗ Phiên (吐鲁番市) Hami Cáp Mật (哈密市)
5 địa khu Khotan Hòa Điền (和田地区) Aksu A Khắc Tô (阿克苏地区) Kashgar Khách Thập (喀什地区) Tháp Thành (塔城地区) Altay A Lặc Thái (阿勒泰地区)
4 châu tự trị Kirghiz Kizilsu Khắc Tư Lặc Tô (克孜勒苏柯尔克孜自治州) Bayin'gholin Ba Âm Quách Lăng (巴音郭楞蒙古自治州)
Xương Cát (昌吉回族自治州) Börtala Bác Nhĩ Tháp Lạp (博尔塔拉蒙古自治州)
9 thành phố trực hạt huyện Thạch Hà Tử (石河子市) Ngũ Gia Cừ (五家渠市) Đồ Mộc Thư Khắc (图木舒克市) A Lạp Nhĩ (阿拉尔市)
Bắc Đồn (北屯市) Thiết Môn Quan (铁门关市) Song Hà (双河市) Khả Khắc Đạt Lạp (可克达拉市) Côn Ngọc (昆玉市)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biện Châu (汴州), Biện Kinh (汴京) hay Biện Lương (汴梁) nay là thành phố Khai Phong (开封市) thuộc tỉnh Hà Nam
thành phố Đại Lý (大理市) thuộc châu tự trị Đại Lý, tỉnh Vân Nam
thị xã Lâm An (臨安市) thuộc thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang
thành phố Tương Dương (襄阳市) thuộc tỉnh Hồ Bắc
huyện Phượng Tường (鳳翔縣) thuộc thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây
thành phố Dương Châu (扬州市) thuộc tỉnh Giang Tô
thành phố Thành Đô (成都市) thuộc tỉnh Tứ Xuyên
thành phố Vô Tích (无锡市) thuộc tỉnh Giang Tô
quận Lâm Truy (临淄区) thuộc thành phố Truy Bác, tỉnh Sơn Đông
thị xã Lâm Thanh (临清市) thuộc thành phố Liêu Thành, tỉnh Sơn Đông
thành phố Liêu Dương (遼陽市) thuộc tỉnh Liêu Ninh
Châu Thai tức thành phố Thai Châu (台州市), tỉnh Chiết Giang
Việt Đông (粤东) tức là tỉnh Quảng Đông
Giang Tân thôn江津村 nay là quận giang tân thuộc thành phố trùng khánh,
Ba Lăng Huyện巴陵縣 nay là huyện nhạc dương thành phố nhạc dương, tỉnh hồ nam
Thạch Cổ Trấn 石鼓鎮,thuộc quận vị tân thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây
Long Tuyền Thôn龙泉村, Nam Nhạc Trấn南乐镇 濮阳市, Vân Trung Trấn雲中鎮 Chu Tiên Trấn朱仙镇, Vĩnh Lạc Trấn永乐镇, Long Môn Trấn龙门镇, Đạo Hương Thôn稻香村
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
So sánh VN và TQ
Trung Quốc diện tích 9597000 km²
Việt Nam diện tích 331210 km²
Tình Vân Nam đứng thứ 8 với diện tích 394100 km²
Tỉnh Quảng Tây đứng thứ 9 với diện tích 236700 km²
Tỉnh có diện tích lớn nhất TQ là Tân Cương diện tích 1665000 km²
Tỉnh có diện tích nhỏ nhất TQ là Thượng Hải diện tích 6340 km²
Tỉnh có diện tích lớn nhất VN là Nghệ An diện tích 16490 km²
Tỉnh có diện tích nhỏ nhất VN là Bắc Ninh diện tích 823 km²
Diện tích Hà Nội là 3328 km²
Diện tích Sài Gòn là 2095 km²
Diện tích Thượng Hải là 6340 km²
Diện tích Thiên Tân là 11760 km²
Diện tích Bắc Kinh là 16808 km²
Diện tích Trùng Khánh là 82300 km²
Trung Quốc sành ăn [舌尖上的中国 Thiệt tiêm thượng đích Trung Quốc]
Nấm tùng nhung nướng 烤松茸 khảo tùng nhung - Shangri-La, Vân Nam
Măng Mạnh Tông ninh dầu 油焖冬笋 du muộn đông duẩn - Toại Xương, Lệ Thủy, Chiết Giang
Cá lù đù vàng nhỏ xào măng chua đỗ tương 黄豆酸笋小黄鱼 hoàng đậu toan duẩn tiểu hoàng ngư - Liễu Châu, Quảng Tây
Bún ốc vặn 螺蛳粉 loa sư phấn - Quảng Tây
Chân giò muối ninh măng 腌笃鲜 yêm đốc tiên - Toại Xương, Lệ Thủy, Chiết Giang
Ngồng rau diếp xào thịt đùi lợn muối 莴笋炒火腿 oa duẩn sao hỏa thối - Đại Lý, Vân Nam
Cơm rang thịt đùi lợn muối 火腿炒饭 hỏa thối sao phạn - Đại Lý, Vân Nam
炸藕夹 deep-fried lotus root sandwich Jiayu County, Hubei
莲藕炖排骨 Stewed spareribs and lotus root Jiayu County, Hubei
酸辣藕丁 Sour and hot diced lotus root Jiayu County, Hubei
鱼头泡饼 Fish head soup and baked pancake of Chinese style Chagan Lake, Jilin
垮炖杂鱼 Stewed fish of various kinds in thick soybean sauce of Chinese Northeast style Chagan Lake, Jilin
水煮红螺 Sanya, Hainan
香煎马鲛鱼 Fried scomberomorus Sanya, Hainan
蒜烧池子鱼 Sanya, Hainan
酸菜炮弹鱼 boiled Bullet mackerel with pickled cabbage Tam Á, Hải Nam
花馍 Dingcun, Xiangfen, Shanxi
黄馍馍 Steamed broom corn millet bun Suide County, Shaanxi
馕 Naan Kuche, Xinjiang
黎平汤粉 Liping Soup Powder Liping, Guizhou
干炒牛河 Beef chow fun Quảng Châu
肉夹馍 Rou jia mo Xi'an
泡馍 Paomo Xi'an
兰州牛肉面 Lanzhou beef lamian Lan Châu
竹升面 Jook-sing noodles Guangzhou
长寿面 Longevity Noodles Dingcun, Xiangfen,Shanxi
岐山臊子面 Qishan minced noodles Qishan, Shaanxi
嘉兴肉粽子 Jiaxing sticky rice dumpling Jiaxing, Zhejiang
宁波年糕 Ningbo rice cake Ningbo, Zhejiang
梭子蟹炒年糕 rice cake stir-fried with crabs Ningbo, Zhejiang
焖面 braised noodles Beijing
饺子 Jiaozi Beijing
豆腐 Tofu Jianshui, Yunnan/Shiping, Yunnan/Shou County, Anhui
奶豆腐/奶茶 Quark and milk tea Xilingol League, Inner Mongolia
黄酒/酱油 Shaoxing wine and soy sauce Shaoxing
泡菜 Kimchi Yanbian Prefecture, Jilin
腊肠 (和興腊味) Chinese sausage (Wo Hing Preserved Meats) Hong Kong
腌鱼, 腊肉 Cured Fish, Preserved Pork Xiangxi Prefecture, Hunan
金华火腿 Jinhua ham Jinhua, Zhejiang
虾酱 Shrimp paste Hong Kong
汽锅鸡 Boiler chicken Kunming
包子 Baozi Yangzhou
葱烧海参 Braised sea cucumber Shandong
西湖醋鱼 West Lake Vinegar Fish Hangzhou
糖葱薄饼 Spring onion pancakes Shantou
熏鸭 Smoked duck Xiashan
酱排骨 Spare ribs in sauce Wuxi
陈皮鸭 Chenpi duck Macau
盐焗鸡 Salt baked chicken Guangdong
糖醋排骨 Sweet and sour pork ribs Zhenjiang
鱼香肉丝 Fish flavoured pork Sichuan
豆瓣酱 Bean paste Sichuan
麻婆豆腐 Mapo doufu Sichuan
藤椒鱼 Rattan fish Sichuan
麻辣火锅 Spicy hot pot Chongqing
紫菜蛋汤 Seaweed egg soup Shantou
鱼丸紫菜煲 Boiled Seaweed Fish Balls Shantou
清蒸鱼 Steamed fish Guangzhou
白切鸡 Steamed chicken Guangzhou
酸汤鱼 Sour Fish Soup Zhangzidao, Liaoning
赛螃蟹 Sai Crabs
蟹黄汤包 Crab-roe tang bao Jingjiang, Jiangsu
蟹黄汪豆腐 Wang Crab Tofu Xinghua, Jiangsu
芋头红烧肉 Tarro Red Cooked Meat Xinghua, Jiangsu
青稞酒 qīngkē jiǔ Tibet
油炸倭瓜花 Yóu zhá wōguā huā Beijing
角瓜饺子 Kok melon dumplings Beijing
麻辣香肠 Spicy sausage
蜜汁鳗鱼 Honey-glazed eel
清炖跳跳鱼 Stewed mudskippers
山东煎饼 Shandong pancake rolls Shandong
潮州春卷 Chaozhou spring rolls Chaozhou, Guangdong
雷山鱼酱 Leishan fish sauce Leishan County, Guizhou
酥油蜂蜜 Honey shortening
蓝田裤带面 Lantian 'belt' noodles Lantian County, Shaanxi
煎饼卷大葱 Pancake roll stuffed with scallions
泉州萝卜饭 Quanzhou radish rice roll Quanzhou, Fujian
菜籽油 Rapeseed Oil She County, Anhui
挂面 Hanging Noodles Shaanxi
糯米卷 Glutinous Rice Rolls Suzhou
苏式小方糕 Suzhou-style Little Diamond Cakes (dim sum) Suzhou
蕨根糍粑 Fern Root Cake Chenzhou
蚝烙 Or Luak, or Oyster Omelette with Tapioca Starch, Chaozhou specialty Shantou
烫干丝 Dried Beancurd Threads in Consommé Yangzhou
扣三丝 Chicken, Mushroom, Ham Threads in Consommé Shanghai
油爆河虾 Flash Fried River Shrimp Shanghai
黄鳝啫啫煲 Eel Clay Pot Guangzhou
三套鸭 Three-nested Duck
脱骨鱼 Bone-free fish
船点 Boat pastry Suzhou
枣泥拉糕 Red date paste cake Suzhou
苏州头汤面 Suzhou noodles stewed in first-time soup Suzhou
重庆小面 Chongqing small noodles Chongqing
凉拌猪耳 Pig ears dressed with sause
蒜泥白肉 Shredded pork with garlic sauce
红油 Red Oil
油炸锅巴 Fried rice crust
回锅肉 Twice cooked pork
雷笋炒肉丝 Thunder bamboo shoots fried with shredded pork
笋干炖鸡 Stewed chicken with dried bamboo shoots
铁锅炖鱼 Fish and tofu stewed in iron pot
咸肉蒸黄泥拱竹笋 Steamed bacon with Huang-ni-gong bamboo shoots
榆钱饭 Nine-layer cake
紫苏炒青蛳 Purple perilla fried with spiral shell
玛仁糖/切糕 Xinjiang nut cake Xinjiang
抓饭 Xinjiang polo Xinjiang
虾子小刀面 Sliced Noodles with shrimp roe
桂花糯米藕 Steamed lotus root stuffed with sweet sticky rice
板栗烧鸡 Braised chicken with chestnuts
老鸭雁来蕈 Old duck stewed with lactarius deliciosus
小凹馍 Steamed concave buns made of maize flour and Chinese chives
莜面凉皮 Steamed jujube flower bun
天门蒸菜 Tian-men steamed dishes
红烧肉 Braised pork in brown sauce
泡菜鱼 Stewed fish in pickles
泡菜 Pickles
西瓜酱 Watermelon jam
虾子焖茭白 Shrimp roe stewed with cane shoots
蒲菜涨蛋 Cattail omelette
蒲菜水饺 Cattail dumplings
奶汤蒲菜 Stewed cattail in milky soup
蒲笋干烧肉 Braised pork with dried cattail
陈皮红豆沙 Orange flavored red bean paste
红豆姜撞奶 Ginger milk with red bean
莲子龟苓膏 Lotus seed tortoise jelly
木瓜雪耳羹 White fungus broth with papaya
鹌鹑蛋白果糖水 Quail egg white sweet soup
黄糖糍粑 Glutinous rice cake with brown sugar
猪脚姜 Stewed pig's feet with ginger
冬瓜荷叶煲老鸭 Boiled old duck with winter melon and lotus leaf
小鸡炖蘑菇 Stewed chick with mushroom Jilin
烩南北 Stewed mushrooms with winter bamboo shoots
重庆火锅 Chongqing hot pot Chongqing
北京涮肉火锅 Beijing instant-boiled sliced mutton hot pot Beijing
云南菌子火锅 Yunnan mushroom hot pot Yunnan
潮汕牛肉火锅 Stewed chick with mushroom Chaoshan
鸡蛋仔 Egg puff Hong Kong
粉圆 Tapioca Pearls Hong Kong
烤香肠 Toasted sausage
葡式焗扇贝 Portuguese-style baked scallops Macau
豆腐蒸桂花鱼 Steamed mandarin fish with tofu
金汤水煮鳜鱼 Stewed mandarin fish in pumpkin soup
水煮海鲜 Poached seafood
盆菜 Poon choi / basin meal
西湖醋鱼 West Lake fish in sweet and sour sauce
鲤鱼焙面 Sweet-and-sour carp baked with noodles
开封灌汤包 Kaifeng soup dumplings Kaifeng
杭州小笼包 Hangzhou soup dumplings Hangzhou
片儿川 Noodles with preserved vegetable Kaifeng, Henan
罗宋汤 Borscht Shanghai
炸猪排 Deep fried pork cutlet Shanghai
牛肉球 Steamed beef ball
纳仁 Stewed mutton with noodles
大盘鸡 Saute spicy chicken with potatoes Xinjiang
架子肉 Meat roasted on skewer
烤包子 Roasted samsas
拉条子 Lagman noodle Xinjiang
上海桂花糕 Shanghai osmanthus cake
红烧牛肉面 Braised beef noodles
壳菜肉/淡菜 Dried mussel meat
酸辣华子鱼 Hot and sour Amur ide
沙蟹汁 Ghost crab extract
韭花酱 Leek flower sauce
羊肚包肉 Roasted mutton wrapped in lamb tripe
红柳枝烤羊肉 Mutton cubes kawap on rose willow branch
手抓羊肉 Boiled mutton / Mutton eaten with hands
馕 Xinjiang naan Xinjiang
清蒸石斑鱼 Steamed grouper
清蒸鱼干 Steamed dried fish
清蒸虾干 Steamed dried shrimps
炒鸡枞 Fried termite mushroom
煎饼果子 Pancake rolled with crisp fritter Tianjin
面窝 Chinese doughnut
三鲜豆皮 Seafood tofu skin
热干面 Hot-and-dry noodles Wuhan
艇仔粥 Tingzai porridge Guangzhou
肠粉 Steamed vermicelli roll Guangzhou
干蒸烧卖 Siu mai (Steamed pork dumplings) Guangzhou
榴莲酥 Crispy durian cake Guangzhou
虾饺 Har gow (Steamed shrimp dumpling) Guangzhou
咸鸭蛋 Salted duck egg
剁椒蒸鱼头 Steamed fish head with peppers
蒿子粑粑 Crown daisy rice cake
干子烧肉 Braised dried tofu with pork
时蔬彩虹蛋糕 Seasonal vegetables rainbow cake
冰皮月饼 Snow skin mooncake Hong Kong
生煎包 Shengjian mantou (Fried bun stuffed with pork)
锅盔 Guokwei/ Dried bun
豌杂面 Noodles with peas and meat sauce Sichuan
麻辣鸡 Chicken with cayenne pepper
酸木瓜煮鱼 Stewed fish with pickled papaya
爆炒见手青 Stir-fried Jian-Shou-Qing mushrooms
[Các món mì]
Chinese noodles Misua noodle making Taiwan.jpg 麵條 面条 miàntiáo plain noodles
Chow mein Chow mein 1 by yuen.jpg 炒麵 炒面 chǎomiàn stir-fried noodles
Noodle soup 米线 Rice Noodles - 原味小吃 Yuanwei Xiaochi Y3.jpg 湯麵 汤面 tāngmiàn noodles with soup
Zhajiangmian Billyzhajiang1.jpg 炸醬麵 炸酱面 zhájiàngmiàn noodles mixed with sauce
Lamian La mian, noodles.JPG 拉面 lāmiàn pulled noodles
[Các món cơm]
White rice Frozen rice - jules.jpg 米飯 米饭 mǐfàn
Fried Rice Nasi goreng Solaria Kuta.JPG 炒飯 炒饭 chǎofàn
[Các món thịt lợn]
Braised pork BCfood12.JPG 東坡肉 东坡肉 Dōngpō ròu
Sweet and sour pork 咕咾肉 咕咾肉 gǔlǎoròu
Twice cooked pork Hoikoro.jpg 回鍋肉 回锅肉 huíguōròu
Char siu Charsiu.jpg 叉燒 叉烧 chāshāo Chinese barbecued pork
[Các món gà, vịt]
Century egg Century egg sliced open.jpeg 皮蛋 皮蛋 pi dan A famous snack in parts of China
Kung Pao chicken Kung-pao-shanghai.jpg 宮保雞丁 宫保鸡丁 gōngbǎo jīdīng
Peking Duck Peking Duck 3.jpg 北京烤鴨 北京烤鸭 Běijīng kǎoyā the trademark dish of Beijing
Soy egg Mu phalo.JPG 滷蛋 卤蛋 lǔdàn hard boiled egg
Tea egg Kinesiske teæg.JPG 茶葉蛋 茶叶蛋 cháyèdàn
Fujian red wine chicken 福建紅酒雞 福建红酒鸡fújiàn hóngjiǔjī
[Các món rau]
Buddha's delight Boeddha's Delight.jpg 羅漢齋 罗汉斋 luóhàn zhāi a vegetarian dish popular among Buddhists
Pickled vegetables 醬菜 酱菜 jiàngcài
[Bánh bao]
Baozi Baozi Chengdu.JPG 包子 包子 bāozǐ steamed buns with fillings
Dim sum Chinesische Küche.jpg 點心 点心 diǎnxīn a staple of Cantonese cuisine
Guotie MakingJiaozi.jpg 鍋貼 锅贴 guōtiē fried dumplings
Jiaozi Fried dumplings.jpg 餃子 饺子 jiǎozǐ dumplings
Mantou ClassicwhiteMantou.jpg 饅頭 馒头 mántóu steamed buns
Wonton Wonton 1.JPG 餛飩 / 雲吞 馄饨 / 云吞 húntún / yúntūn sphere-shaped dumplings usually served boiled in broth or deep-fried
Xiaolongbao Xiao Long Bao at Nanxiang Mantou Dian 1.jpg 小籠包 小笼包 xiǎolóngbāo soup dumplings, a specialty of Shanghai cuisine
Zongzi Taiwanese zongzi by fhisa in Yokohama Chinatown.jpg 粽子 粽子 zòngzǐ glutinous rice wrapped in bamboo leaves, usually with a savory or sweet filling
[Bánh ngọt]
Longevity buns 長壽包 长寿包 chāshāobāo steamed buns filled with bean paste and shaped like peaches, usually served on birthdays
Cong you bing Spring onion pancake 2013.JPG 蔥油餅 葱油饼 cōngyóubǐng scallion pancakes
Mooncake Mooncake.jpg 月餅 月饼 yuèbǐng usually eaten during the Mid-Autumn Festival
Sachima Sachima.jpg 沙琪瑪 沙琪玛 shāqímǎ a sweet pastry
Shaobing Shaobing5.jpg 燒餅 烧饼 shāobǐng a flaky baked or pan-seared dough pastry
Youtiao Youtiao.jpg 油條 油条 yóutiáo long strips of deep-fried dough
[Các món súp, hầm, cháo]
Congee Chinese rice congee.jpg 粥 粥 zhōu Chinese rice porridge
Hot and sour soup Hot-and-Sour-Soup-Bowl.jpg 酸辣湯 酸辣汤 suānlàtāng
Hot pot Day177lilybday.JPG 火鍋 火锅 huǒguō
Tong sui 10 Thousand Buddhas Monastery 豆腐花 Bean Curd 2.jpg 糖水 糖水 tángshuǐ a sweet soup served as dessert in Cantonese cuisine
[An Huy]
Bang Tofu 八公山豆腐 八公山豆腐 bāgōngshān dòufǔ
Bright Pearl Abalone 明珠酥鮑 明珠酥鲍 míngzhū sūbào
Caterpillar Fungus Duck 蟲草燉老鴨 虫草炖老鸭 chóngcǎo dùn lǎoyā
Crab and Fish Stomachs 蟹連魚肚 蟹连鱼肚 xièlián yúdù
Crab-apple Flower Cake 海棠酥 海棠酥 hǎitángsū
Dried Pot Tofu 乾鍋素肉 干锅素肉 gānguō sùròu
Five Colours Fish Cake 五彩魚片 五彩鱼片 wǔcǎi yúpiàn
Flower Mushroom Frog 花菇田雞 花菇田鸡 huāgū tiánjī
Fried Pumpkin Dumplings 南瓜蒸餃 南瓜蒸饺 nánguā zhēngjiǎo
Fried Tofu Curd Balls 豆腐渣丸子 豆腐渣丸子 dòufǔzhā wánzi
Fuli Roast Chicken 符離集燒雞 符离集烧鸡 fúlíjí shāojī
Ginger Duck 姜母鴨 姜母鸭 jiāng mǔyā
Hay Wrapped Fragrant Ribs 稻香排骨 稻香排骨 dàoxiāng páigǔ
Jade Rabbit Sea Cucumber 玉兔海參 玉兔海参 yùtù hǎishēn
Lotus Seed Pod Fish 蓮蓬魚 莲蓬鱼 liánpéng yú
Phoenix Tail Shrimp 鳳尾蝦排 凤尾虾排 fèngwěi xiāpái
Potato Croquet 土豆炸餃 土豆炸饺 tǔdòu zhájiǎo
Silver Fish Fried Egg 銀魚煎蛋 银鱼煎蛋 yínyú jiāndàn
Soy Braised Mandarin Fish 紅燒臭鱖魚 红烧臭鱖鱼 hóngshāo chòu guìyú
[Bắc Kinh]
Peking Duck 北京烤鴨 北京烤鸭 Běijīng kǎoyā
Zhajiangmian 炸醬麵 炸酱面 zhájiàngmiàn
Xianbing 餡餅 馅饼 xiànbǐng
Crullers 油條 油条 yóutiáo
[Quảng Đông]
Braised abalone Cantoneseabalone.jpg 燜鮑魚 焖鲍鱼 mèn bàoyú mun6 baau1 jyu4
Shaved ice Bing guan cau mei.jpg 刨冰 刨冰 páobīng paau4 bing1
Beef chow fun Beefchowfoon.jpg 乾炒牛河 干炒牛河 gānchǎo niúhé gon1 caau2 ngau4 ho4
Bird's nest soup Edible Bird's Nest, in decorative packaging..jpg 燕窩 燕窝 yànwō jin1 wo1
Black sesame soup BlacksesameSoup.jpg 芝麻糊 芝麻糊 zhīmahú zi1 maa4 wu4
Cantonese seafood soup Cantoneseseafoodsoup.jpg 海皇羹 海皇羹 hǎihuáng gēng hoi2 wong4 gang1
Char siu Charsiu.jpg 叉燒 叉烧 chāshāo caa1 siu1
Crispy fried chicken Crispyfriedchicken.jpg 炸子雞 炸子鸡 zházǐjī zaa3 zi2 gai1
Duck with taro 陳皮芋頭鴨 陈皮芋头鸭 chénpí yùtóuyā can4 pei4 wu6 tau4 ngaap3
Guilinggao Guilinggao.jpg 龜苓膏 龟苓膏 guīlínggāo gwai1 ling4 gou1
Little pan rice 煲仔飯 煲仔饭 bāozǎifàn bou1 zai2 faan6
Red bean soup Redbeansoupdessert.jpg 紅豆沙 红豆沙 hóngdòushā hung4 dau6 saa1
Roast squab 乳鴿 乳鸽 rǔgē jyu5 gap3
Roast suckling pig 燒乳猪 烧乳猪 shāo rǔzhū siu1 jyu5 zyu1
Sea cucumber Seacucumbercuisine.jpg 海參 海参 hǎishēn hoi2 saam1
Seafood with bird's nest Seafoodbirdsnest.jpg 海鲜雀巢 海鲜雀巢 hǎixiān quècháo hoi2 sin1 zoek3 caau4
Shark fin soup Chinese cuisine-Shark fin soup-01.jpg 魚翅湯 鱼翅汤 yúchì tāng jyu4 ci3 tong1
Snow fungus soup Tremella closeup.jpg 銀耳湯 银耳汤 yín'ěr tāng ngan4 ji5 tong1
Sour spare ribs 生炒排骨 生炒排骨 shēngchǎo páigǔ saang1 caau2 paai4 gwat1
Spare ribs soup with watercress and apricot kernels 南北杏西洋菜豬骨湯 南北杏西洋菜猪骨汤 nánběixìng xīyángcài zhūgǔ tāng naam4 baak1 hang6 sai1 joeng4 coi3 zyu1 gwat1 tong1
White cut chicken BeiQieJi-WhiteCutChicken.jpg 白切雞 白切鸡 báiqièjī baak6 cit3 gai1
Winter melon soup W tougan4091.jpg 冬瓜湯 冬瓜汤 dōngguā tāng dung1 gwaa1 tong1
Wonton noodles Wanton noodles.jpg 雲吞麵 云吞面 yúntūnmiàn wan4 tan1 min6
Yeung Chow fried rice Chinese fried rice by stu spivack in Cleveland, OH.jpg 揚州炒飯 扬州炒饭 Yángzhōu chǎofàn Joeng4 zau1 caau2 faan6
Youtiao Chinese fried bread.jpg 油條 油条 yóutiáo jau4 tiu4
Zhaliang Zhaliang.jpg 炸兩 炸两 zháliǎng zaa3 loeng5
[Triều Châu]
Yusheng Singapore Yusheng.jpg 魚生 鱼生 yúshēng
Popiah LunBhia.jpg 薄餅 薄饼 báobǐng
[Phúc Kiến]
Buddha jumps over the wall Buddha soup boul.jpg 佛跳牆 佛跳墙 fótiàoqiáng hu̍t-thiàu-chhiûⁿ
Fried rice in Fujian style Nasi goreng Solaria Kuta.JPG 福建式炒飯 福建式炒饭 Fújiàn shì chǎofàn
Oyster omelette TWOysterOmeletRichy.jpg 蚵仔煎 蚵仔煎 hézǎijiān
Popiah LunBhia.jpg 薄餅 薄饼 báobǐng pȯh-piáⁿ
Yanpi 燕皮 燕皮 yànpí
Fujian red wine chicken 紅糟雞 红糟鸡 hóngzāojī
[Quảng Tây]
Luosifen Luosifen w pork knuckles (20150430131030).JPG 螺蛳粉 螺蛳粉 luósīfěn Liuzhou noodles
Ningmeng ya Guangxi lemon duck on Z5 (20160323175957).jpg 柠檬鸭 柠檬鸭 níngméng yā Lemon duck
[Hải Nam]
Hainanese chicken rice Hainanese Chicken Rice.jpg 海南雞飯 海南鸡饭 Hǎinán jīfàn
Wenchang chicken Wenchang Chicken 1.JPG 文昌雞 文昌鸡 Wénchāng jī
[Hồ Nam]
[Giang Tô]
[Sơn Đông]
[Tứ Xuyên]
Chongqing spicy deep-fried chicken La Zi Ji (Chicken with Chiles) (2269517013).jpg 重庆辣子雞 重庆辣子鸡 Chóngqìng làzǐjī
Dandan noodles Dan-dan noodles, Shanghai.jpg 擔擔麵 担担面 dàndànmiàn
Fuqi Feipian Fuqi Fei Pian.jpg 夫妻肺片 夫妻肺片 fūqī fèipiàn
Sichuan hotpot Day177lilybday.JPG 四川火鍋 四川火锅 Sìchuān huǒguō
Kung Pao chicken Kung-pao-shanghai.jpg 宮保雞丁 宫保鸡丁 gōngbǎo jīdīng
Mapo tofu Billyfoodmabodofu3.jpg 麻婆豆腐 麻婆豆腐 mápó dòufǔ
Shuizhu Shuizhufish2.JPG 水煮 水煮 shuǐzhǔ
Twice cooked pork Hoikoro.jpg 回鍋肉 回锅肉 huíguōròu
Zhangcha duck 樟茶鴨 樟茶鸭 zhāngchá yā
[Vân Nam]
Crossing the bridge noodles 過橋米線 过桥米线 guòqiáo mǐxiàn
[Chiết Giang]
Beggar's Chicken 叫化雞 叫化鸡 jiàohuā jī
Braised Sliced Pork with Preserved Vegetables 干菜燜肉 干菜焖肉 gāncài mènròu
Cold Chicken Cooked in Wine 糟雞 糟鸡 zāojī
Dongpo Braised Pork 東坡肉 东坡肉 dōngpō ròu
Fish Ball in Light Soup 清湯魚圓 清汤鱼圆 qīngtāng yúyuán
Fried Eel Slices 生爆鱔片 生爆鳝片 shēngbào shànpiàn
Fried Pigeon with Spiced Salt 椒鹽乳鴿 椒盐乳鸽 jiāoyán rǔgē
Fried Shrimps with Longjing Tea 龍井蝦仁 龙井虾仁 Lóngjǐng xiārén
Fried Stuffed Bean Curd Paste 干炸響鈴 干炸响铃 gānzhá xiǎnglíng
Fried Sweet and Sour Pork 糖醋里脊 糖醋里脊 tángcù lǐji
Hangzhou-Style Duck Pickled in Soy Sauce 杭州醬鴨 杭州酱鸭 Hángzhōu jiàngyā
Old Duck Stewed with Bamboo Root & Ham 笋干老鴨煲 笋干老鸭煲 sǔngān lǎoyā bāo
Red-Stewed Duck 滷鴨 卤鸭 lǔ yā
Sauteed Broad Beans with Ham 火腿蠶豆 火腿蚕豆 huǒtuǐ cándòu
Sauteed Shrimps 油爆蝦 油爆虾 yóubào xiā
Sizzling Rice in Tomato Sauce 番茄鍋巴 番茄锅巴 fānqié guōbā
Steamed Pork with Rice Flour in Lotus Leaf 荷葉粉蒸肉 荷叶粉蒸肉 héyèfěn zhēngròu
Stewed Spring Bamboo Shoots 油燜春笋 油焖春笋 yóumèn chūnsǔn
Stir-Fried Spring Chicken with Chestnuts 栗子炒子雞 栗子炒子鸡 lìzi chǎo zǐjī
West Lake Fish in Vinegar Sauce 西湖醋魚 西湖醋鱼 xīhú cùyú
1 Các Món ăn của Thượng Hải 沪 菜 hù cài
2 Gà Luộc 白 斩 鸡 bái zhǎn jī
3 Cua hấp Thương Hải 清 蒸 大 闸 蟹 qīngzhēng dàzhàxiè
4 Tôm đồng luộc 白 灼 河 虾 báizhuó héxiā
5 Tôm say rượu ( Dùng loại rượu của Thiệu Hưng để ngâm tôm khi tôm còn sống để cho nó ngấm rượu ) 醉 虾 zuìxiā
6 Bánh bao hấp xửng tre 小笼包 xiǎolóngbāo
7 Thịt viên sốt tương đỏ 红烧 狮子头 hóngshāo shīzitóu
8 Thịt kho tàu Đông Pha 东 坡 肉 dōngpō ròu
9 Đậu phụ sốt thịt cua 蟹粉豆腐 xièfěn dòufǔ
10 Các Món ăn Bắc Kinh 京菜 jīngcài
11 Vịt quay Bắc Kinh 北京烤鸭 Běijīng kǎoyā
12 Sủi cảo 水饺 shuǐjiǎo
13 Mì trộn nước tương 炸酱面 zhájiàng miàn
14 Thịt dê xào hành tây 葱爆羊肉 cōngbào yángròu
15 Lẩu dê 涮羊肉 shuàn yángròu
16 Bánh mì kẹp thịt băm nhỏ 烧饼夹肉 shāobǐng jiāròu
17 Thịt thái mỏng xào nước tương 京酱肉丝 jīngjiàng ròusī
18 Món ăn Tứ Xuyên 川菜 chuāncài
19 Mì Tứ Xuyên 担担面 dàndānmiàn
20 Đậu phụ ma bà Tứ Xuyên 麻婆豆腐 mápó dòufǔ
21 Bò sốt cay 水煮牛肉 shuǐzhǔ niúròu
22 Thịt gà xào đậu phộng 宫保鸡丁 gōngbǎo jīdīng
23 Thịt rang(cháy cạnh) 回锅肉 huíguō ròu
24 Cơm cháy 锅巴 guōbā
25 Thịt lợn xào rau 青椒肉丝 qīngjiāo ròusī
26 Tôm sốt tương 干烧虾仁 gānshāo xiārén
27 Món ăn Quảng Đông 粤菜 yuècài
28 Xá xíu 叉烧 chāshāo
29 Sườn kho 豉汁蒸排骨 chǐzhī zhēng páigǔ)
30 Cá hấp xì dầu 清蒸鱼 qīngzhēng yú
31 Cua biển xào ớt 避风塘炒蟹 bìfēngtáng chǎoxiè
32 Bì lợn quay 片皮乳猪 piànpí rǔzhū
33 Thịt bò xào dầu hào 蚝油牛肉 háoyóu niúròu
34 Sườn xào chua ngọt 古老肉 gǔlǎo ròu
35 Súp bong bóng cá 鱼翅羹 yúchì gēng
36 Các món hải sản 海鲜 hǎixiān
37 Tôm nõn xào 清炒虾仁 qīngchǎo xiārén
38 Miến hấp Sò điệp 蒜蓉粉丝蒸扇贝 suànróng fěnsī zhēng shànbèi
39 Mực xào cần tây 芹菜鱿鱼 qíncài yóuyú
40 Cá om dưa 雪菜黄鱼 xuěcài huángyú
41 Các Món Nộm 凉菜 liángcài
42 Gà hấp muối 盐水鸡 yánshuǐ jī
43 Trứng vịt bách thảo đậu phụ 皮蛋豆腐 pídàn dòufǔ
44 Kim chi cải thảo 辣白菜 là báicài
45 Nôm dưa chuột 拍黄瓜 pāi huángguā
46 Các món mặn 荤菜 hūncài
47 Nấm mèo xào thịt 木须肉 mùxū ròu
48 Sườn kho dấm 糖醋排骨 tángcù páigǔ
49 Khảu nhục kho dưa 梅菜扣肉 méicài kòuròu
50 Miến xào thịt 蚂蚁上树 mǎyǐ shàngshù
51 Các Món chay 素菜 sùcài
52 Đậu phụ chiên sốt tương cay 家常豆腐 jiācháng dòufǔ
53 Trứng sốt cà chua 番茄炒蛋 fānqié chǎo dàn
54 Cà tím xào 鱼香茄子 yúxiāng qiézi
55 Khoai tây thái sợi xào 青椒土豆丝 qīngjiāo tǔdòu sī
Bài trên vOz [Cổ Trấn]
[INDENT][INDENT]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4331/37347125275_57c5594feb_o.jpg[/img][/CENTER]
[COLOR="DarkRed"][I][B]Châu Trang [/B][/I]ở Giang Tô nằm cách Tô Châu 30 km về phía đông nam. Nơi đây có không gian yên tĩnh và bình dị, với những con phố xinh xắn, cầu đá hay thuyền gỗ đi lại trên mặt sông. Thị trấn 900 năm tuổi này còn nổi tiếng với những kiến trúc nhà ở hay đền chùa cổ kính.[/COLOR]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4379/37156170916_d912f0f61f_o.jpg[/img][/CENTER]
[COLOR="DarkRed"][B][I]Phượng Hoàng cổ trấn[/I][/B] ở Hồ Nam là thị trấn 1.300 năm tuổi, nép mình dưới chân những ngọn núi hùng vĩ ở rìa sông Đà Giang. Thị trấn cổ của Hồ Nam là nơi sinh sống của nhiều dân tộc như Miêu, Hán, Hồi, Thổ Gia, với những phong tục và văn hoá đặc trưng. Nơi đây còn lưu giữ nhiều thành quách, đền chùa, những dãy phố, nhà cổ dọc bờ sông, cùng các món ngon địa phương như ớt đỏ ngâm hay kẹo gừng. [/COLOR]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4383/37156156056_76e82b6556_o.jpg[/img][/CENTER]
[COLOR="DarkRed"][I][B]Thành cổ Lệ Giang[/B][/I], Vân Nam: Khu vực thành cổ Lệ Giang gồm Bạch Cát, Thúc Hà và Đại Nghiên, được xây dựng vào cuối đời Tống. Trong đó, Đại Nghiên là khu lớn nhất. Cổ trấn này sở hữu lối kiến trúc đa dạng, kết hợp giữa những yếu tố khác nhau từ nhiều nền văn hóa. Nơi đây còn nổi tiếng về hệ thống đường thủy, với 354 cây cầu bắc trên hệ thống sông Ngọc Hà, cùng nhiều địa điểm thú vị khác.[/COLOR]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4422/36949575370_566850f05b_o.jpg[/img][/CENTER]
[COLOR="darkred"][B][I]Thất Vi[/I][/B], Nội Mông: Thất Vi là thị trấn biên giới nhỏ ở đông bắc Nội Mông, gần biên giới với Nga. Đây là nơi sinh sống của người thiểu số, với sự pha trộn văn hóa được thể hiện khắp nơi. Trong thị trấn, những ngôi nhà gỗ xinh đẹp theo lối kiến trúc Nga được gọi là “mukeleng”. Đồ ăn tại đây là sự kết hợp giữa công thức nấu ăn của người Nga và Trung Quốc, tạo nên những món ăn mang đặc trưng riêng. Quanh Thất Vi, các đồng cỏ rộng lớn và tươi tốt có thể cưỡi ngựa rong chơi thoải mái. [/COLOR]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4344/37156141066_1d1e56a4d7_o.jpg[/img][/CENTER]
[COLOR="darkred"][I][B]Dương Sóc[/B][/I], Quảng Tây: Nổi tiếng với những dãy núi đá vôi hùng vĩ, Dương Sóc là một thị trấn sôi động, thân thiện nằm trên bờ sông Quế Giang ở khu tự trị Quảng Tây, miền nam Trung Quốc. Ngoài những nhà hàng và cửa hàng hiện đại tập trung quanh khu phố Tây, thị trấn 1.400 năm tuổi còn thu hút với nhiều công trình kiến trúc truyền thống cùng các món ăn đặc sản.[/COLOR]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4331/37347072695_8bfab19e1c_o.jpg[/img][/CENTER]
[COLOR="darkred"][I][B]Đồng Lý[/B][/I], Giang Tô: Đồng Lý là thị trấn nhỏ gần Châu Trang, đẹp như tranh vẽ. Thị trấn được tạo thành từ 7 hòn đảo, kết nối bằng 49 cây cầu. Nơi đây có các công trình kiến trúc từ thời nhà Minh và nhà Thanh, được giữ gìn khá nguyên vẹn. Ta có thể thuê một chiếc thuyền gỗ truyền thống để du ngoạn trên sông và chiêm ngưỡng vẻ đẹp của thị trấn. [/COLOR]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4389/36508536894_6bc2142f1b_o.jpg[/img][/CENTER]
[COLOR="DarkRed"][I][B]Cổ Lãng Tự[/B][/I], Hạ Môn: Đây là một hòn đảo nhỏ với diện tích khoảng 2 km2, không có ôtô, nằm ngoài khơi bờ biển Hạ Môn, Phúc Kiến phía nam Trung Quốc. Nơi đây nổi tiếng với những bãi biển, các con đường quanh co và kiến trúc đa dạng.[/COLOR]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4431/36534231723_a1e7f6dbf8_o.jpg[/img][/CENTER]
[COLOR="darkred"][I][B]Đôn Hoàng[/B][/I], Cam Túc: Đôn Hoàng là thị trấn nhỏ nằm trên một ốc đảo của sa mạc Gobi. Trước kia, nơi đây là một trong những điểm dừng quan trọng dọc con đường tơ lụa. Đôn Hoàng có khoảng 241 di tích lịch sử nằm rải rác bên trong và xung quanh thị trấn. Trong đó, hang động Mạc Cao đã được UNESSCO công nhận là Di sản văn hóa Phật giáo. [/COLOR]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4342/36949478240_bfcd23f404_o.jpg[/img][/CENTER]
[COLOR="darkred"][I][B]Hoành Thôn[/B][/I], An Huy: Hoành Thôn là ngôi làng cổ nằm dưới chân núi Hoàng Sơn, với một số công trình có từ thời nhà Minh, Thanh được bảo vệ tốt nhất ở Trung Quốc. Hoành Thôn cũng là địa điểm thường xuyên được lựa chọn làm bối cảnh lịch sử trong những bộ phim. Phần lớn ngôi làng, cùng với thôn Tây Đệ gần đó, được công nhận là di sản thế giới vào năm 2000.[/COLOR]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4439/36508486104_ca400bb10b_o.jpg[/img][/CENTER]
[COLOR="darkred"][B][I]Đại Lý[/I][/B], Vân Nam: Thành cổ Đại Lý gần khu vực núi Thương Sơn và hồ Nhĩ Hải, là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất của Vân Nam, Trung Quốc. Nơi đây có những con đường lát đá cẩm thạch, các di tích lịch sử, nhiều ngôi nhà và đền miếu cổ. Ở đây ta có thể chiêm ngưỡng những công trình nghìn năm tuổi, ngắm những đồ lưu niệm tuyệt đẹp trên đường phố, hay tìm hiểu về lịch sử của khu vực và người dân địa phương.[/COLOR]
[/INDENT][/INDENT]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4426/36547128074_83ecde212d_o.jpg[/img]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4488/36547131234_b20cd5c900_o.jpg[/img]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4353/36547135284_16167fb41a_o.jpg[/img]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4419/36547141394_cdf6719b75_o.jpg[/img]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4361/37209918786_976417d97d_o.jpg[/img]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4400/36547144084_1d82dc87d1_o.jpg[/img]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4410/36547145644_bf00401c29_o.jpg[/img]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4356/36587422853_18ed4209b7_o.jpg[/img]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4367/37228003232_789e02e598_o.jpg[/img]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4342/36547151244_fb883c7efc_o.jpg[/img]
[img]http://farm5.staticflickr.com/4481/37209932386_30238d9556_o.jpg[/img]
Bài trên vOz [Phong vị]
In reply to: 's message, "Re: Bài trên vOz [Cổ Trấn]" on 22:08:46 09/22/17 Fri
[INDENT]Cá tai tượng, Cá tai tượng chiên xù, Ốc hấp hèm chuối xiêm, Ốc lác hấp lá gừng, Cá lăng nấu ngót, Cam xoàn Vĩnh Long, Cá cháy Trà Ôn, Khoai lang Vĩnh Long, Thanh trà Vĩnh Long, Cá lóc nướng trui, Chuột đồng nướng, Bưởi Năm Roi, Đuông dừa [B]Vĩnh Long[/B][/INDENT]
[INDENT]Bún nước lèo, Bánh canh Bến Có, Bún suông (đuông), Cháo cá khoai, Chù ụ rang me, Bánh ú Đa Lộc, Nước mắm rươi, Bánh tét cốm dẹp, Bánh tét Trà Cuôn, Trái quách, Cháo ám, Dừa sáp [B]Trà Vinh[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh pía, Bánh cóng, Bún gỏi dà, Bún nước lèo, Mè láo, Bánh ống, Cháo lòng, Bò nướng ngói Mỹ Xuyên, Hủ tiếu cá nước trong, [B]Sóc Trăng[/B][/INDENT]
[INDENT]Ba khía-gỏi Ba khía, Bún bò cay, Bánh tằm bì Bạc Liêu, Nhãn da bò, Năn bộp, Cá kèo kho dưa cải, Canh dưa, Cá kèo nấu giấm, Mắm cá chốt, Mắm chua Vĩnh Hưng, Đuông chà là, Cốn xại-xá bấu, Bánh củ cải [B]Bạc Liêu[/B][/INDENT]
[INDENT]Cua gạch luộc, Lẩu mắm U Minh, Ốc móng tay chúa nướng mỡ hành, Cua đá rang muối, Bánh tằm, Mật ong rừng U Minh Hạ, Rùa rang muối, Dưa bồn bồn, Tôm tít, Chả trứng mực, Ba khía Rạch Gốc, [B]Cà Mau[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh tét lá cẩm, Vịt nấu chao, Nem nướng Cái Răng, Hủ tiếu khô Sa Đéc, Bánh đúc mặn, Rượu mận Sáu Tia, Bánh xèo, Bánh hỏi–heo quay Phong Điền, Ốc nướng tiêu, Chuối nếp nướng, Bánh tằm bì, Bánh cống, Lẩu mắm, Lẩu bần [B]Cần Thơ[/B][/INDENT]
[INDENT]Rượu đế Gò Đen, Lạp xưởng Cần Đước, Thịt lợn muối chua, Cá lóc nướng trui, Thanh long Châu Thành, Dưa hấu Long Trì, Bánh tét, Gạo Nàng Thơm Chợ Đào, Đậu phộng Đức Hòa, Mắm còng Cần Giuộc, Cá rô [B]Long An[/B][/INDENT]
[INDENT]Chuột đồng, chuột cống nhum Cao Lãnh, Bánh phồng tôm Sa Giang, Hủ tiếu Sa đéc, Lẩu cá linh bông điên điển, Cá lóc nướng trui cuốn lá sen, Dồi lươn rim nước cốt dừa, Tắc kè xào lăn, Chuột xào sả ớt, Dồi rắn, Cơm hấp lá sen, Cá lóc nướng cuốn lá sen, Ốc lác treo giàn bếp, Nem Lai Vung, [B]Đồng Tháp[/B][/INDENT]
[INDENT]Ốc gạo Tân Phong, Bánh Giá Gò Công, Mận Trung Lương, Chả nướng chợ Gạo, Cá lóc nướng trui, Mắm còng xứ rẫy Gò Công, Còng gió Gò Công, Chuối quết dừa, Hủ tiếu Mỹ Tho, Nấu mẳn, Chè Sơn Qui, Mắm tôm chà Gò Công, Mứt dừa, Nhãn Nhị Quý, Vú sữa Lò Rèn, [B]Tiền Giang[/B][/INDENT]
[INDENT]Cháo bò Tri Tôn, Gỏi sầu đâu khô cá lóc, Khô rắn nướng An Phú, Cốm dẹp, Tung lò mò, Bò cạp Bảy Núi, Bún cá Long Xuyên, Dưa xoài Cù Lao Giêng, Mắm Châu Đốc, Cơm nị–cà púa dân tộc Chăm Châu Giang, Bánh canh Vĩnh Trung, Quả trúc Thất Sơn, Chè thốt nốt An Giang, Bọ rầy Bảy Núi, Bò leo núi Tân Châu, Bánh phồng cá linh, Bánh Chăm, Xôi xiêm Châu Đốc, Bánh bò thốt nốt Châu Đốc, Xôi phồng Chợ Mới, [B]An Giang[/B][/INDENT]
[INDENT]Chả cá thác lác, Bánh xèo bông điên điển, Bún gỏi dà, Khóm Cầu Đúc, Cháo lòng Cái Tắc, Bưởi Năm Roi trà Phú Hữu, Quýt đường Long Trị, Đọt choại [B]Hậu Giang[/B][/INDENT]
[INDENT]Cà xỉu Hà Tiên, Gỏi cá trích, Răng mực chiên nước mắm, Nước mắm Phú Quốc, Nấm tràm Phú Quốc, Rượu sim Phú Quốc, Sò huyết nướng, Bánh tét mật cật Phú Quốc, Bánh canh chả ghẹ Hà Tiên, Bún cá Kiên Giang, Tiết canh cua Phú Quốc, Còi biên mai Phú Quốc, Bánh thốt nốt chùa Hang, Chả trứng cá ngát, Xôi Hà Tiên, Lẩu chua sả nghệ cá nhám giàu [B]Kiên Giang[/B][/INDENT]
[INDENT]Kẹo dừa, Gỏi củ hũ dừa, Củ hũ dừa, Cơm trái dừa, Cháo cua đồng, Bánh canh bột xắt, Bì cuốn, Chuối đập, Rượu dừa, Cơm dừa tôm rang, Canh chua cá linh bông so đũa, Lẩu cháo cua đồng, Bánh xèo ốc gạo Phú Đa, Bánh phồng Sơn Đốc, Bánh tráng Mỹ Lồng, Bánh tráng sữa [B]Bến Tre[/B][/INDENT]
[CENTER][IMG]https://c1.staticflickr.com/4/3136/2320639682_9f0cb13ae4_b.jpg[/IMG][/CENTER]
[CENTER][I]Hủ tiếu Nam Vang[/I][/CENTER]
[INDENT]Gỏi cuốn, Bánh mì thịt, Cơm tấm, Sủi cảo, Phở Sài Gòn, Lẩu mắm miền Tây, Bún mắm, Bún bò Huế, Bánh tai yến, Chim cút chiên bơ, Gỏi khô bò, Bột chiên, Bánh xèo, Bánh ướt, Súp cua, Xôi Cadé, Cháo Tiều, Ốc Sài Gòn, Bắp xào, Chè Sài Gòn, Bánh mỳ Sài Gòn, Phá lấu, Bánh tráng trộn, Bánh tráng nướng, Bánh canh ghẹ, Bò bía, Hủ tiếu gõ, Bánh da lợn [B]Sài Gòn[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh hạt điều, Hạt điều rang muối, Ve sầu sữa, Cơm lam, Heo thả rong, Gỏi trái điều, Rượu cần, Lá nhíp, Gỏi đọt mây tôm càng nướng [B]Bình Phước[/B][/INDENT]
[INDENT]Gỏi măng cụt, Lẩu bò nhúng mắm ruốc, Bún tôm, Nem Lái Thiêu, Măng cụt Lái Thiêu, Hoa quả Lái Thiêu, Hạt điều, Bò nướng ngói, Gà quay xôi phồng, Bánh bèo bì [B]Bình Dương[/B][/INDENT]
[INDENT]Bưởi Tân Triều, Mít Tố Nữ, Canh chua lá giang, Dế cơm chiên nước mắm, Lẩu lá khổ qua rừng, Trái ươi rừng, Gỏi cá Biên Hòa, Nấm mối Đồng Nai, Cơm gà cá mặn, Dơi xào lăn, Gỏi bưởi, Xôi chiên phồng [B]Đồng Nai[/B][/INDENT]
[INDENT]Bò tơ Củ Chi, Mắm chua Tây Ninh, Ốc xu núi Bà, Thằn lằn núi Bà Đen, Muối tôm, Nem bưởi,Bánh tráng me, Bánh tráng phơi sương, Bánh canh Trảng Bàng, [B]Tây Ninh[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh khọt, Gỏi cá mai Vũng Tàu, Bánh hỏi, Bánh canh, Cháo chim bồ câu, Bún-canh súng Vũng Tàu, Bánh xèo Long Hải, Lẩu cá đuối, Cháo hàu Vũng Tàu, Canh chua tương me, Rượu đế Hòa Long, Hàu đút lò, Ốc len xào dừa, Tiết canh tôm, Mứt hạt bàng Côn Đảo, [B]Bà Rịa-Vũng Tàu[/B][/INDENT]
[INDENT]Cá chua, Cá gỏi kiến vàng, Rượu vang ngọt sim Măng Đen, Dế chiên Kon Tum, Thịt chuột đồng, Cà đắng, Xôi măng, Thịt nhím, Cá tầm nấu măng, Lá mì, Các món nướng trong ống lồ ô, Bún đỏ cao nguyên, Rượu ghè, Heo Măng Đen quay, Gỏi lá [B]Kon Tum[/B][/INDENT]
[INDENT]Bún mắm nêm, Bún mắm cua, Rượu cần, Nấm Linh Chi, Măng chua rừng, Mật ong rừng, Cà phê Pleiku, Bò một nắng, Muối kiến vàng, Cơm lam, Rau rừng, Lẩu lá rừng, Phở khô [B]Gia Lai[/B][/INDENT]
[INDENT]Thịt nai, Cơm lam gà nướng, Bánh cuốn thịt nướng Buôn Ma Thuột, Nhộng sâu muồng, Gà nướng bản Đôn, Cà đắng, Cơm lam, Heo rẫy nướng, Rượu cần, Bún đỏ, Bơ sáp, Măng nướng xào vếch bò, Cà phê Buôn Ma Thuột [B]Đắk Lắk[/B][/INDENT]
[INDENT]Cà phê Đức Lập, Khoai lang Tuy Đức, Hạt tiêu Đắk N’rung, Bơ sáp Đắk Mil, Ổi Đắk Glong, Sầu riêng Đắk Mil, Măng chua rừng, Lá bép, Đọt mây, Cà đắng, Rượu cần, Xoài Đắk Gằn, Canh thụt M’nông, Cá lăng nướng than sông Sêrêpốk, [B]Đắk Nông[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh tráng nướng Đà Lạt, Bánh ướt lòng gà, Canh Actiso hầm giò heo, Cà phê chồn, Rượu vang Đà Lạt, Xắp xắp Đà Lạt, Củ phê-nôn Đà Lạt, Nem nướng Đà Lạt, Trà atiso Đà Lạt, Chả ram bắp, Bánh mỳ xíu mại, Chè hé Đà Lạt, Bánh bèo chén, Bánh căn, Lẩu bò tiềm, Sú kẹp nách, Mứt Đà Lạt, Hồng Đà Lạt, Dâu Đà Lạt, Nai nướng thác Prenn, Cháo chua của người K’ho, [B]Lâm Đồng[/B][/INDENT]
[INDENT]Chả bò, Bánh tráng cuốn thịt heo 2 đầu da, Bánh bột lọc, Bánh nậm, Thịt bò khô, Ram cuốn cải, Mít trộn, Chè xoa xoa hạt lựu, Ốc hút, Nước mắm Nam Ô, Bún chả cá, Gỏi cá Nam Ô, Bánh bèo, Tré Bà Đệ, Bánh khô mè Cẩm Lệ, [B]Đà Nẵng[/B][/INDENT]
[CENTER][IMG]https://c1.staticflickr.com/1/641/23583438180_38f30fdafe_b.jpg[/IMG][/CENTER]
[CENTER][I]Mì Quảng[/I][/CENTER]
[INDENT]Mì Quảng, Cơm gà Hội An, Cao lầu Hội An, Bê thui Cầu Mống, Chè bắp Cẩm Nam, Món láp, Bánh ú tro Hội An, Cá chuồn kho mít non, Bánh canh Hội An, Cháo mắt cá cờ, Mít hông Tam Kỳ, Xôi đậu đen, Bánh tổ, Rượu tà vạt, Trái loòng boong, Bánh su sê Hội An, Bánh bao bánh vạc Hội An, Bánh dừa, Cá chuồn nướng Núi Thành, Cháo lươn xanh, [B]Quảng Nam[/B][/INDENT]
[INDENT]Cá niên nướng, Món Don, Cá bống sông Trà, Nhum Quảng Ngãi, Ram bắp Quảng Ngãi, Quế Trà Bồng, Kẹo gương, Bánh tráng, Đường phèn, Đường phổi [B]Quảng Ngãi[/B][/INDENT]
[INDENT]Cá niên An Lão, Cá bống Lại Giang, Chim mía Phú Phong, Cá chua Phù Cát, Bún riêu Sông Kôn, Nước mắm Tam Quan, Bánh hồng Tam Quan, Bánh tráng nước dừa, Gỏi cá chình, Tré Bình Định, Bánh dây, Bánh xèo Mỹ Cang, Bánh ít lá gai, Bún song thằn, Rượu Bàu Đá, Nem chợ Huyện, Mắm nhum Mỹ An, Gié bò, Bún tôm Châu Trúc, Cua huỳnh đế, Bánh hỏi lòng heo, Bún chả cá Quy Nhơn, [B]Bình Định[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh canh hẹ, Thịt dông nướng-chả dông, Xôi bồ câu, Cá ồ, Cháo hàu, Cá nục hấp, Sò huyết Ô Loan, Cua Huỳnh Đế, Bún mực, Bánh ướt chả bò, Bánh ướt lòng heo, Ghẹ Sông Cầu, Bò một nắng, Mắt cá ngừ đại dương hầm thuốc bắc, Gà nướng sông Cầu, [B]Phú Yên[/B][/INDENT]
[INDENT]Bún sứa Nha Trang, Nem-nem nướng Ninh Hòa, Bò nướng Lạc Cảnh, Bánh xèo mực Nha Trang, Lẩu mực Đại Lãnh, Bánh đập, Bún mực Vạn Ninh, Sò huyết Thủy Triều, Cá tràu Võ Cạnh, Bún lá cá dầm Ninh Hòa, Gỏi cá mai Nha Trang, Bánh canh chả cá Nha Trang, Cua Huỳnh Đế, Chả cá Nha Trang, Bánh căn Nha Trang, Ốc cồi điếu Nha Trang, Nhum Nha Trang, Mực rim me Nha Trang, Bánh tráng xoài, Tôm hùm Bình Ba, Bánh ướt Diên Khánh, Vịt Cầu Dừa Nha Trang, Yến sào [B]Khánh Hòa[/B][/INDENT]
[INDENT]Nho, Táo, Tỏi, Thịt cừu-dê, Cơm gà Phan Rang, Nem chua, Bánh tráng mắm ruốc, Bánh canh chả cá, Bánh căn–bánh xèo, Dông 7 món, [B]Ninh Thuận[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh xèo, Lẩu thả, Mực một nắng, Cốm hộc, Dông nướng, Thanh long, Nước mắm Phan Thiết, Mứt me, Nem chả nướng, Chả cuốn cá trích, Gỏi ốc giác, Cá lồi xối mỡ, Bánh căn, Đặc sản mì Quảng vịt, Gỏi cá mai, Món răng mực, Bánh tráng chấm mắm ruốc, Bánh tráng cuốn mắm ruốc, Bánh canh chả cá, Bánh rế, Ếch òn, Bánh quai vạc, Bánh hỏi lòng heo Phú Long, [B]Bình Thuận[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh gai Tứ Trụ, Rượu nếp cẩm, Nem chua, Bánh răng bừa, Chả tôm, Mắm tép, Bánh đa làng Minh Châu, Nem nướng Thọ Xuân, Canh lá đắng Ngọc Lặc, Dừa Hoằng Hóa, Chè lam Phủ Quảng, Cá rô Đầm Sét, Rượu Nga Sơn, Gỏi nhệch Nga Sơn, [B]Thanh Hóa[/B][/INDENT]
[INDENT]Cam xã Đoài, Nhút Thanh Chương, Tương Nam Đàn, Mực nhảy nướng Cửa Lò, Cá mát sông Giăng, Chịn xồm (thịt chua) xứ Nghệ, Bánh đa Đô Lương, Bánh Mướt Diễn Châu, Bánh canh, Bánh bèo, Cháo lươn, Súp lươn [B]Nghệ An[/B][/INDENT]
[INDENT]Bưởi Phúc Trạch, Hến sông La, Bún bò Đức Thọ, Mực nhảy Vũng Áng, Gỏi cá đục, Ram bánh mướt, Cam bù Hương Sơn, Hồng ngâm Thanh Hà, Hồng Đông Lộ, Hồng Tiếng, Bánh bèo, Bánh đa vừng đen, Kẹo cu đơ [B]Hà Tĩnh[/B][/INDENT]
[INDENT]Khoai deo, Lẩu cá khoai, bánh khoái Đồng Hới, Sò huyết Sông Roòn, Cháo hàu, Ốc ruốc, Rượu cần Ma Coong, Bánh bèo tôm chấy Đồng Hới, Cá nghéo bao tử, Mắm lẹp, Ruốc tháng sáu, Bánh xèo, Bánh canh, Chắt chắt bánh tráng, Đẻn biển, [B]Quảng Bình[/B][/INDENT]
[INDENT]Thịt trâu lá trơng, Lòng sả, Cháo vạt giường, Bắp hầm, Canh ám làng Lam, Rau xà lách xoong, Bánh bột lọc Mỹ Chánh, Bánh ít lá gai, Bánh ướt Phương Lang, Bánh khoái, Bún hến Mai Xá, [B]Quảng Trị[/B][/INDENT]
[CENTER][IMG]https://c2.staticflickr.com/6/5570/15144306676_bcbbf0a3e1_b.jpg[/IMG][/CENTER]
[CENTER][I]Cơm hến[/I][/CENTER]
[INDENT]Chè, Mè xửng, Tôm chua, Bún bò Huế, Mắm sò Lăng Cô, Bưởi Thanh Trà, Bánh canh Nam Phổ, Bánh ướt thịt nướng Kim Long, Chè bột lọc thịt quay, Bánh ram ít, Bánh nậm, Bánh bột lọc, Bánh bèo, Bánh khoái, Nem lụi, Cơm âm phủ, Cơm hến, Dâu Truồi Phú Lộc, [B]Thừa Thiên-Huế[/B][/INDENT]
[INDENT]Cháo thái Đình Tổ, Tương Đình Tổ, Bánh khúc làng Diềm, Bánh tẻ làng Chờ, Cỗ chay Đào Xá, Bún làng Tiền, Nem làng Bùi, Thịt chuột Đình Bảng, Bánh phu thê Đình Bảng, Gà Hồ 6 món , Xôi chim [B]Bắc Ninh[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh cuốn chả Phủ Lý, Cá kho làng Vũ Đại, Bún cá rô đồng, Mắm cáy Bình Lục, Bún Tái Kênh, Rượu làng Vọc, Bánh đa Kiện Khê, Quýt Lý Nhân, Hồng Nhân Hậu, Chuối ngự [B]Hà Nam[/B][SIZE="1"][COLOR="White"][I]HiroEGDE on vOz[/I][/COLOR][/SIZE][/INDENT]
[CENTER][IMG]https://c1.staticflickr.com/5/4139/4873935755_75c02d7a82_b.jpg[/IMG][/CENTER]
[CENTER]Một bát [I]phở tái bắp bò[/I][/CENTER]
[INDENT]Bánh giò, Bánh đúc, Bánh rán, Bánh bao chiên, Bánh gối, Bánh quẩy – Bánh tiêu, Bánh ngô-khoai-chuối, Bánh xèo, Bánh tráng trộn, Bánh tráng cuốn thịt lợn, Bánh bột lọc, Bánh trôi tàu – lục tàu xá – chí mà phù, Bún cá, Bún riêu, Bún đậu mắm tôm, Bún chả, Bún bò Huế, Bún bò Nam Bộ, Bún bung, Bún mọc, Bún ốc, Bún ốc nguội, Bún thang, Bún ngan, Chân-cánh gà rang muối, Chân gà nướng, Chân gà luộc, Cơm rang, Cơm tấm, Cơm niêu, Bánh mì chảo, Bánh mì sốt vang, Bánh mì bít tết, Bánh mì patê–chả, Bánh mì thịt xiên nướng, Bánh mì que, Bánh mì que Pháp, Bánh mì Doner Kebab, Cháo trai, Cháo sườn, Cháo lòng, Cháo gà, Cháo ếch Singapore, Cháo tim gan, Cháo bồ câu, Cháo vịt, Cháo niêu, Cháo ruốc, Cháo cá, Cháo đậu xanh-cà muối-đậu phụ, Phở cuốn Ngũ Xá, Bánh gai làng Giá, Tào phớ, Rắn Lệ Mật, Bánh tôm Hồ Tây, Bưởi Diễn, Chè lam Thạch Xá, Vịt cỏ Vân Đình, Bánh khúc, Bánh cuốn Thanh Trì, Bánh chưng Tranh Khúc, Giò chả Ước Lễ, Bánh dày Quán Gánh, Xôi Kẻ Gạ, Ô mai Hàng Đường, Chả cá Lã Vọng, Đậu phụ làng Mơ, Nem Phùng Đan Phượng, Rau sắng, Mơ Hương Tích, Chè củ mài, Kẹo dồi, Thịt quay giòn, Phở [B]Hà Nội[/B][/INDENT]
[INDENT]Tương Toại Xá, Vải thiều Thanh Hà, Bánh đa gấc Kẻ Sặt, Bánh lòng Kinh Môn, Bánh dày Gia Lộc, Bánh gai Ninh Giang, Gà Mạnh Hoạch, Cua da, Mắm cáy Thanh Hà, Rươi Tứ Kỳ, Bánh cuốn, Bún cá rô đồng, Bánh đậu xanh, [B]Hải Dương[/B]
[/INDENT][INDENT]Bánh mỳ cay, Nem cua bể, Bánh đa cua, Sủi dìn, Nem chua An Thọ, Lẩu bề bề, Cá hói nướng riềng mẻ, Bún tôm Cát Bà, Rắn biển, Tu hài nướng Cát Bà, Bún cá, Cơm cháy hải sản, Gỏi nhệch Tràng Cát, Sam biển, Tôm Hùm, Ốc xào kiểu Hải Phòng, Mực Cát Bà, Cá song biển [B]Hải Phòng[/B][/INDENT]
[INDENT]Tương Bần, Bún thang lươn, Chân gà Đông Tảo hầm thuốc Bắc, Chả gà Tiểu Quan, Kẹo Sìu Châu, Bánh Tô Châu, Rượu Lạc Đạo, Rượu Trương Xá, Bánh răng bừa Phụng Công, Giò bì phố Xuôi, Đậu phụ An Vĩ, Cá kho An Vĩ, Ếch om Phượng Tường, Chuối tiêu hồng, Chè sen long nhãn, Bánh dày làng Gàu, Bánh cuốn Phú Thị, Tôm, Cá mòi, Cá ngạnh, Cá lành canh, Nhãn lồng [B]Hưng Yên[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh cuốn Làng Kênh, Bún Chả Nam Định, Xôi xíu, Lục tàu xá, Bánh Xíu Páo, Bánh bột lọc, Bánh gối, Nem nắm, Chè kho, Bún cá, Bún đũa, Phở bò [B]Nam Định[/B][/INDENT]
[INDENT]Khoai lang Hoàng Long, Cá rô Tổng Trường, Rượu cần Nho Quan, Rượu Lai Thành, Xôi trứng kiến Nho Quan, Mắm tép Gia Viễn, Mắm cáy Kim Sơn, Bún mọc Kim Sơn, Gỏi cá nhệch Kim Sơn, Cá lác ngoách Kim Sơn, Nem - nem chua Yên Mạc, Dê tái chanh, Tái dê Hoa Lư, Dê núi Trường Yên 6 món, Cá kho gáo, Cá nướng rơm, Canh chua cá rô, Miến lươn, Cua đồng rang lá lốt, Ốc núi, Cơm cháy, Bánh trôi, Món cuốn tôm hành, Canh cua rau dâm bụt [B]Ninh Bình[/B][/INDENT]
[INDENT]Thịt chuột, Gỏi cá mè, Cốm Thanh Hương, Bún bung, Gỏi nhệch, Ổi bo, Bánh nghệ, Bánh gai Đại Đồng, Bánh cáy làng Nguyễn, Bánh giò Bến Hiệp, Nộm sứa Thái Thụy, Nem chạo Vị Thủy, Canh cá Quỳnh Côi, [B]Thái Bình[/B][/INDENT]
[INDENT]Rượu dừa Tiên tửu Ngọc Hoa, Cá thính Lập Thạch, Bánh cuốn Tam Đảo, Ngọn su su, Lợn đồi nướng xiên, Dứa Tam Dương, Thịt tái bò kiến đốt, Nem chua Vĩnh Yên, Bánh trùng mật mía Vĩnh Tường, Gà đồi, Lợn cắp nách [B]Vĩnh Phúc[/B][/INDENT]
[INDENT]Món nướng Sapa, Mận hậu Bắc Hà, Nấm chân chim Bắc Hà, Mọc cốm dân tộc Tày, Rau cải mèo Sa Pa, Thịt gừng Nùng Dín, Xôi bảy màu Nùng Dín, Thịt lợn muối, Nem măng đắng, Su su Sa Pa, Rượu San Lùng, Rượu táo mèo Sapa, Thắng cố Sa Pa, Rượu ngô Bắc Hà, Thịt trâu gác bếp, Lợn cắp nách, Cá hồi Sa Pa [B]Lào Cai[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh chuối Lục Yên, Măng sặt, Mắc khén, Mật ong nhãn Văn Chấn, Lạp xưởng Yên Bái, Bánh chưng đen Mường Lò, Muồm muỗm rang Mường Lò, Thịt trâu gác bếp, Cốm tan Tú Lệ, Xôi nếp ngũ sắc Tú Lệ, [B]Yên Bái[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh dày, Gạo tám Điện Biên, Rau hoa ban, Măng đắng, Pa pỉnh (cá nướng), Thịt trâu khô gác bếp, Chéo (chẳm chéo), Bắp cải cuốn nhót xanh, Sâu chít Điện Biên, Xôi nếp nương, Xôi chim Mường Thanh, [B]Điện Biên[/B][/INDENT]
[INDENT]Thịt lợn muối chua, Xôi nếp nương Mai Châu, Ong rừng xào măng, Măng đắng, Thịt lợn rừng xiên nướng, Rau rừng đồ, Lợn mán thui luộc, Cơm lam, Thịt trâu nấu lá lồm, Cá sông Đà nướng/đồ, Chả lá bưởi [B]Hòa Bình[/B][/INDENT]
[INDENT]Lam nhọ, Thịt trâu sấy, Pa pính tộp, Canh tiết lá đắng, Nộm rau dớn, Rêu đá, Nộm măng đắng hoa lan, Xôi tím, Ve sầu rán, Cá bống vùi gio, Lợn cắp nách 6 món [B]Lai Châu[/B][/INDENT]
[INDENT]Pa pỉnh tộp, Ốc đá suối Bàng hấp, Sữa bò Mộc Châu, Thịt trâu gác bếp, Bắp cải cuốn nhót xanh, Táo mèo, Rượu cần , Khoai sọ mán Mộc Châu, Bê chao Mộc Châu, Nộm da trâu, Chẳm chéo, Thịt muối chua, Nậm pịa, Chè Tà Xùa, Canh mọ Khơ Mú, Cơm lam [B]Sơn La[/B][/INDENT]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4460/37512443452_1537313a8f_o.jpg[/img][/CENTER]
[CENTER]Chảo [I]thắng cố[/I][/CENTER]
[INDENT]Thịt trâu gác bếp, Cháo ấu tẩu, Thịt chuột La Chí, Rượu hoẵng, Lợn cắp nách, Hồng không hạt Quản Bạ, Rau dớn, Rau đắng cảy, Rau bò khai, Khâu nhục, Bánh giầy Dao, Bánh cuốn trứng, Mật ong bạc hà Mèo Vạc, Xôi ngũ sắc, Cơm lam Bắc Mê, Mèn mén, Phở chua, Thắng cố, Thắng dền, Rêu nướng, Cá anh vũ [B]Hà Giang[/B][/INDENT]
[INDENT]Bò gác bếp, Rau dạ hiến, Quả mác mật, Lợn sữa quay, Bánh trứng kiến (Pẻng Rày), Hạt dẻ Trùng Khánh, Miến dong Phia Đén, Mận Bảo Lạc, Lê Đông Khê, Lạp xưởng hun khói, Phở chua, Bánh cuốn, Bánh áp chao, Bánh khảo, Cá chiên sông Gâm, Vịt quay 7 vị, Xôi trám, Bánh coóng phù (Bánh trôi), [B]Cao Bằng[/B][/INDENT]
[INDENT]Cá nướng Pắc Ngòi, Thịt treo gác bếp, Miến dong Na Rì, Lạp xưởng (sườn) hun khói, Xôi Đăm Đeng, Tôm cá chua, Chè san tuyết, Quýt Quang Thuận, Gạo bao thai Chợ Đồn, Trám đen, Mứt mận, Bánh pẻng phạ, Bánh ngải người Tày, Bánh khẩu thuy, Khâu nhục, Măng vầu, Măng ớt Bắc Kạn, Rau Bò Khai, Rau dớn, Rau sắng, Mèn mén, Bánh gio Bắc Kạn, Bánh Coóc Mò, Rượu men lá, Lợn sữa quay, Gà chạy bộ, Mắm tép chua Ba Bể, Tôm chua Ba Bể, Cá nướng Ba Bể, [B]Bắc Kạn[/B][/INDENT]
[INDENT]Đào Mẫu Sơn, Rượu Mẫu Sơn, Bánh cao sằng, Khẩu sli, Cổng chao, Coóng phù, Phồng phềnh, Bánh cuốn trứng, Bánh áp chao, Na Chi Lăng, Quýt Bắc Sơn, Hồng Bảo Lâm, Nem nướng Hữu Lũng, Phở chua, Phở vịt quay, Vịt quay lá mác mật [B]Lạng Sơn[/B][/INDENT]
[INDENT]Cá bống suối, Vịt bầu Minh Hương, Xôi ngũ sắc, Măng khô, Bánh khảo, Bánh gai Chiêm Hóa, Mắm cá ruộng Chiêm Hóa, Thịt trâu gác bếp, Bánh nếp nhân trứng kiến, Gỏi cá bỗng sông Lô, Lợn đen Na Hang, Lạp xưởng Suối Khoáng, Cam sành Hàm Yên, Cơm lam Phú Lâm, Ngô nếp Soi Lâm, Rượu ngô Na Hang, Xôi ngũ sắc [B]Tuyên Quang[/B][/INDENT]
[INDENT]Bánh ngải, Xôi thập cẩm, Măng đắng ngàn me, Nem chua Đại Từ, Đậu phụ Bình Long, Tương nếp Úc Kỳ, Chè Tân Cương, Trám đen Hà Châu, Bánh chưng Bờ Đậu, Cơm lam Định Hóa, Bánh Cooc mò, Tôm cuốn Thừa Lâm, [B]Thái Nguyên[/B][/INDENT]
[INDENT]Bưởi Đoan Hùng, Rêu nướng, Trám om kho cá, Cọ ỏm, Tằm cọ, Bánh tai, Thịt chua, Rau sắn, Cơm nắm lá cọ [B]Phú Thọ[/B][/INDENT]
[INDENT]Tương Trí Yên, Nem chạo nướng Tân Yên, Cua da Yên Dũng, Chè kho Mỹ Độ, Bánh đa Thổ Hà, Bánh đa Kế, Xôi ba màu, Nộm cá Việt Yên, Lươn om Việt Yên, Ếch Việt Yên, Gỏi cá mè Hiệp Hòa, Nham cá Vân Xuyên, Trám đen Vân Xuyên, Bánh đúc Đồng Quan, Rượu Làng Vân, Cam Bố Hạ, gà đồi Yên Thế, Bún Đa Mai, Bánh tro Đa Mai, Bánh vắt vai Cao Lan, Bánh hút Lục Ngạn, Xôi trứng kiến Lục Ngạn, Vải thiều Lục Ngạn, Mỳ Chũ Lục Ngạn, Na dai Huyền Sơn, [B]Bắc Giang[/B][/INDENT]
[INDENT]Tu hài, Chả mực Hạ Long, Ngán-Bún xào ngán, Tôm hấp, Gà đồi Tiên Yên, Măng trúc Yên Tử, Cá thu kho nước chè tươi, Cá ba gai, Sá sùng, Tôm khô bóc nõn, Rươi Đông Triều, Rượu mơ Yên Tử, Bánh gật gù Tiên Yên, Sam Quảng Yên, [B]Quảng Ninh[/B][/INDENT]
[I]Bún[/I] [INDENT]Bún thang (Bún thang Hà Nội)
Bún mọc
Bún bung, Bún dọc mùng, Bún móng giò, Bún bung thịt chân giò
Bún riêu, Bún riêu cua kiểu Bắc, Bún riêu cua Nam Bộ
Bún nước lèo, Bún mắm (Bún nước lèo Trà Vinh, Bún nước lèo Sóc Trăng)
Bún bò (Bún bò Nam Bộ, Bún bò Huế), Bún bò sốt vang, Bún thịt bò xào
Bún cá (Bún cá Hải Phòng, Bún cá Quy Nhơn, Bún cá Kiên Giang, Bún cá Châu Đốc), Bún cá rô đồng, Bún cá ngừ
Bún ốc
Bún vịt xáo măng
Bún ngan, Bún ngan tiết mọc
Bún gà, Bún gà nướng sả ớt
Bún măng, Bún măng gà
Bún sườn, Bún sườn non, Bún riêu sườn sụn
Bún chả (Bún chả Hà Nội)
Bún chả cá
Bún chả giò, Bún chả giò bò nướng, Bún chả giò gà nướng, Bún chả giò tôm nướng[SIZE="1"][COLOR="White"][I]HiroEGDE on vOz[/I][/COLOR][/SIZE]
Bún thịt nướng, Bún thịt nướng chả giò
Bún thịt chó
Bún lòng, Bún lòng cá cay, Bún lòng xào nghệ, Bún lòng trứng non, Bún lòng mắm tôm
Bún tôm (Bún tôm Hải Phòng), Bún tôm nướng, Bún tôm thịt nướng
Bún chạo tôm
Bún nem bề bề
Bún giả cầy
Bún thịt, Bún thịt băm, Bún thịt viên, Bún thịt luộc, Bún mắm nêm thịt luộc
Bún sứa
Bún xào
Bún thái, Bún liễu châu
Bún đậu mắm tôm
Bún đậu rán, Bún đậu hũ chiên
Bún chay, Bún chả giò chay đậu
Bánh canh[/INDENT]
[I]Phở[/I] [INDENT]Phở chín
Phở tái chần
Phở tái lăn
Phở xào
Phở cuốn
Phở chua
Phở Hà Nội
Phở Nam Định[/INDENT]
[I]Hủ tiếu[/I] [INDENT]Hủ tiếu chan nước lèo
Hủ tiếu xào khô
Hủ tiếu Nam Vang, Hủ tiếu Mỹ Tho, Hủ tiếu Sa Đéc, Hủ tiếu Sài Gòn[/INDENT]
[I]Mì[/I] [INDENT]Mì vằn thắn, Sủi cảo
Mì Quảng
Cao lầu
Mì nước
Mì xào mềm
Mì xào dòn[/INDENT]
[I]Bánh đa[/I] [INDENT]Bánh đa cá
Bánh đa cua (Bánh đa cua Hải Phòng)
[/INDENT][I]Miến[/I] [INDENT]Miến xào lòng gà;
Miến xào rau cần;
Miến xào mộc nhĩ, nấm hương, thịt bò;
Miến lươn nước với lươn tươi hoặc khô (Miến lươn Nghệ An);
Miến xào hến ăn kèm với bánh đa nướng;
Miến lươn xào;
Miến lòng gà (nước)[/INDENT]
[I]Cháo[/I] [INDENT]Cháo hoa Cháo trắng Cháo vừng Cháo đậu đen Cháo ngó sen Cháo quẩy
Cháo hành Cháo giải cảm
Cháo lòng Cháo huyết
Cháo gà Cháo tim gà Cháo gà hạt sen Cháo gà đậu xanh hạt sen Cháo hến
Cháo vịt
Cháo cá Cháo cá chép Cháo cá hồi bí đỏ Cháo cá nấm tràm Cháo cá miền Tây Cháo cá cơm Cháo cá bè cu Cháo cá nục dừa xiêm Cháo cá lóc Cháo cá lóc nấm tràm Cháo cá lóc rau mồng tơi Cháo cá lóc rau đắng Cháo cá lóc cải xanh
Cháo lươn Cháo tôm bông cải phô mai Cháo nấm và tôm Cháo ếch
Cháo bò Cháo bò viên Cháo bò băm-trứng bắc thảo
Cháo sườn Cháo sườn non rau củ Cháo thịt heo cải bó xôi Cháo cật heo
Cháo hải sản Cháo sò huyết Cháo ốc thập cẩm Cháo sò điệp Cháo mực Cháo hàu Cháo nghêu Cháo bào ngư
Cháo Hồng Kông[/INDENT]
[I]Xôi[/I] [INDENT]Xôi cá
Xôi chim (chim sẻ, chim ngói, chim cút, chim bồ câu)
Xôi đậu xanh-xôi đỗ xanh-xôi đậu đen, xôi đậu ván, xôi đậu tương
Xôi gà
Xôi gấc
Xôi Hoàng Phố
Xôi kem
Xôi khúc
Xôi lạc-xôi đậu phộng-xôi hạnh nhân-xôi hạt điều
Xôi lá cẩm
Xôi lá dứa
Xôi lúa-xôi ngô-xôi bắp (xôi làng Tương Mai)
Xôi ngũ sắc
Xôi sắn
Xôi sầu riêng
Xôi thập cẩm
Xôi trắng-xôi trứng giò, xôi lạp xường, xôi thịt, xôi pate, xôi ruốc, xôi trắng khau nhục Lạng Sơn, xôi trắng chả mực Hạ Long.
Xôi vò
Xôi vừng dừa-xôi vừng mỡ dừa
Xôi xéo
Xôi xoài
Cơm lam
Xôi chè
Xôi cốm
Xôi chiên phồng
Cơm cháy, xôi cháy, xôi chiên[/INDENT]
[I]Bánh mì[/I] [INDENT]Bánh mì thịt Bánh mì heo quay Bánh mì thịt nguội
Bánh mì bì
Bánh mì chà bông
Bánh mì xíu mại bánh mì xíu mại Đà Lạt
Bánh mì cá mòi
Bánh mì bò kho
Bánh mì patê
Bánh mì xá xíu-bánh mì thịt nướng
Bánh mì cóc
Bánh mì đậu hũ
Bánh mì phá lấu
Bánh mì chả cá
Bánh mì bơ
Bánh mì ốp la
Mì xíu-bánh mì xíu
Bánh mì que[/INDENT]
[I]Giò, Chả[/I] [INDENT]Giò lợn, giò bò, giò ốc
Chả quế, chả cá, chả mực[/INDENT]
[I]Nem[/I] [INDENT]Nem rán-chả giò
Nem cuốn-gỏi cuốn
Nem chua
Nem nướng
Nem lụi
Nem nắm
Nem chạo-nem bì-tré, nem tai
Chạo
Nạm bò[/INDENT]
[I]Gỏi, Nộm[/I] [INDENT]Nộm truyền thống trong cỗ Tết miền Bắc gồm su hào/đu đủ, cà rốt, lạc rang, rau mùi,...
Nộm thịt bò khô
Nộm rau muống
Thịt gà xé phay
Nộm hoa chuối
Gỏi ngó sen
Gỏi cá, gỏi cá mè
Gỏi mực
Gỏi sầu đâu[/INDENT]
[I]Dưa muối[/I] [INDENT]Dưa muối xổi
Dưa nén
Dưa ghém
Cà muối, Cà pháo muối, Cà bát muối, Sung muối
Dưa cải sen, Bắp cải muối, Dưa môn muối, Dọc mùng muối, Dưa móp, Nhút, Kim chi cải thảo
Măng chua
Tôm chua, Thịt muối chua, Cua muối chua Ghẹ muối chua cay, Cá thính[/INDENT]
[I]Mắm, Tương[/I] [INDENT]Mắm cá, Mắm tôm, Mắm tép, Mắm cáy, Mắm cua đồng
Tương ớt, Tương đậu vàng[/INDENT]
[I]Ruốc, Xông khói, Khô[/I] [INDENT]Măng khô
Cá khô, Mực khô, Thịt trâu gác bếp, Bò khô, Vịt khô
Lạp xưởng, Xúc xích, Lòng lợn hun khói
Ruốc thịt lợn, Chà bông, Ruốc cóc, Ruốc nai [/INDENT]
[CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4461/36833995394_0ce2cbfd17_o.jpg[/img][/CENTER]
[CENTER][I]Lòng lợn[/I][/CENTER]
[I]Các món khác[/I] [INDENT]
Thịt chó, Thịt chuột
Tiết canh, Lòng lợn, Thắng cố, Nậm pịa
Trứng vịt lộn
Ốc
Rươi, Đuông dừa, Nhộng, Sâu chít, Sâu măng [/INDENT]
[I]Các loại măng[/I] [INDENT]Măng tre, Măng trúc, Măng vầu, Măng mai, Đọt mây, Măng nứa, Củ niễng, Măng sậy, Măng lồ ô[/INDENT]
[SIZE="1"][COLOR="White"][I]Đang cập nhật bổ sung...[/I][/COLOR][/SIZE]
---
Trung Quốc diện tích 9597000 km²
Việt Nam diện tích 331210 km²
Tình Vân Nam đứng thứ 8 với diện tích 394100 km²
Tỉnh Quảng Tây đứng thứ 9 với diện tích 236700 km²
Tỉnh có diện tích lớn nhất TQ là Tân Cương diện tích 1665000 km²
Tỉnh có diện tích nhỏ nhất TQ là Thượng Hải diện tích 6340 km²
Tỉnh có diện tích lớn nhất VN là Nghệ An diện tích 16490 km²
Tỉnh có diện tích nhỏ nhất VN là Bắc Ninh diện tích 823 km²
Diện tích Hà Nội là 3328 km²
Diện tích Sài Gòn là 2095 km²
Diện tích Thượng Hải là 6340 km²
Diện tích Thiên Tân là 11760 km²
Diện tích Bắc Kinh là 16808 km²
Diện tích Trùng Khánh là 82300 km²
HOA BẮC Trực hạt thị 直辖市 Bắc Kinh 北京 Běijīng 【Kinh京】- Thiên Tân 天津 Tiānjīn 【Tân津】 - Tỉnh 省 Hà Bắc 河北 Héběi 【Ký冀】 - Sơn Tây 山西 Shānxī 【Tấn晋】- Tự trị khu 自治区 Nội Mông Cổ 内蒙古 Nèi Měnggǔ 【Mông蒙】
ĐÔNG BẮC Cát Lâm 吉林 Jílín 【Cát吉】 - Hắc Long Giang 黑龙江 Hēilóngjiāng 【Hắc黑】- Liêu Ninh 辽宁 Liáoníng 【Liêu辽】
HOA ĐÔNG Trực hạt thị 直辖市 Thượng Hải 上海 Shànghǎi 【Hộ沪】- Tỉnh 省 An Huy 安徽 Ānhuī 【Hoàn皖】- Chiết Giang 浙江 Zhèjiāng 【Chiết浙】- Giang Tô 江苏 Jiāngsū 【Tô苏】- Giang Tây 江西 Jiāngxī 【Cám赣】- Sơn Đông 山东 Shāndōng 【Lỗ鲁】- Phúc Kiến 福建 Fújiàn 【Mân闽】
TRUNG NAM Quảng Đông 广东 Guǎngdōng 【Việt粤】- Hải Nam 海南 Hǎinán 【Quỳnh琼】- Hà Nam 河南 Hénán 【Dự豫】 - Hồ Bắc 湖北 Húběi 【Ngạc鄂】- Hồ Nam 湖南 Húnán【Tương湘】- Tự trị khu 自治区 Quảng Tây 广西 Guǎngxī 【Quế桂】
TÂY NAM Trực hạt thị 直辖市 Trùng Khánh 重庆 Chóngqìng 【Du渝】- Tỉnh 省 Tứ Xuyên 四川 Sìchuān 【Xuyên川】【Thục蜀】- Vân Nam 云南 Yúnnán 【云Vân】【Điền滇】- Quý Châu 贵州 Gùizhōu 【Quý贵】【Kiềm黔】- Tự trị khu 自治区 Tây Tạng 西藏 Xīzàng 【Tạng藏】
TÂY BẮC Cam Túc 甘肃 Gānsù 【Cam甘】【Lũng陇】- Thanh Hải 青海 Qīnghǎi 【Thanh青】- Thiểm Tây 陕西 Shǎnxī 【Thiểm陕】【Tần秦】- Tự trị khu 自治区 Ninh Hạ 宁夏 Níngxià 【Ninh宁】 - Tân Cương 新疆 Xīnjiāng 【Tân新】
Bắc Kinh 北京 gồm 16 đơn vị cấp huyện
6 khu (quận) nội thành gồm Đông Thành (东城区) Tây Thành (西城区) Triều Dương (朝阳区) Hải Điến (海淀区) Phong Đài (丰台区) Thạch Cảnh Sơn (石景山区)
6 khu (quận) ngoại thành gồm Phòng Sơn (房山区) Thông Châu (通州区) Thuận Nghĩa (顺义区) Xương Bình (昌平区) Đại Hưng (大兴区) Môn Đầu Câu (门头沟区)
4 khu (quận) nông thôn gồm Bình Cốc (平谷区) Hoài Nhu (怀柔区) Mật Vân (密云县) Diên Khánh (延庆县).
---
Thiên Tân 天津 gồm 16 đơn vị cấp huyện
1 khu (quận) phó tỉnh ven biển Tân Hải (滨海新区)
6 khu (quận) nội thành Hòa Bình (和平区) Hà Đông (河东区) Hà Tây (河西区) Nam Khai (南开区) Hà Bắc (河北区) Hồng Kiều (红桥区)
4 khu (quận) ven đô Đông Lệ (东丽区) Tây Thanh (西青区) Bắc Thần (北辰区) Tân Nam (津南区)
5 khu (quận) ngoại thành Vũ Thanh (武清区) Bảo Trì (宝坻区) Kế Châu (蓟州区) Tĩnh Hải (静海区) Ninh Hà (宁河区)
---
Thượng Hải 上海 gồm 16 đơn vị cấp huyện
1 khu (quận) phó tỉnh Phố Đông (浦东新区)
7 khu (quận) nội thành Hoàng Phố (黄浦区) Từ Hối (徐汇区) Trường Ninh (长宁区) Tĩnh An (静安区) Phổ Đà (普陀区) Hồng Khẩu (虹口区) Dương Phố (杨浦区)
3 khu (quận) ven nội thành Bảo Sơn (宝山区) Mẫn Hàng (闵行区) Gia Định (嘉定区)
5 khu (quận) ngoại thành Kim Sơn (金山区) Tùng Giang (松江区) Thanh Phố (青浦区) Phụng Hiền (奉贤区) Sùng Minh (崇明区)
---
Trùng Khánh 重庆 gồm 38 đơn vị cấp huyện
6 khu (quận) trung tâm thành phố Du Trung (渝中区) Đại Độ Khẩu (大渡口区) Giang Bắc (江北区) Sa Bình Bá (沙坪坝区) Cửu Long Pha (九龙坡区) Nam Ngạn (南岸区)
3 khu (quận) cận nội thành Bắc Bội (北碚区) Du Bắc (渝北区) Ba Nam (巴南区)
25 khu (quận) huyện ngoại thành Bích Sơn (璧山区) Kỳ Giang (綦江区) Phù Lăng (涪陵区) Trường Thọ (长寿区) Hợp Xuyên (合川区) Giang Tân (江津区) Nam Xuyên (南川区)
Vĩnh Xuyên (永川区) Đồng Lương (铜梁区) Đồng Nam (潼南区) Vũ Long (武隆区) Phong Đô (丰都县) Điếm Giang (垫江县)
Vinh Xương (荣昌区) Đại Túc (大足区) Lương Bình (梁平区)
Khai Châu (开州区) Phụng Tiết (奉节县) Vân Dương (云阳县)
Kiềm Giang (黔江区) Vạn Châu (万州区) Trung (忠县)
Thành Khẩu (城口县) Vu Khê (巫溪县) Vu Sơn (巫山县)
4 huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ (石柱土家族自治县) Miêu & Thổ Gia Bành Thủy (彭水苗族土家族自治县)
Thổ Gia & Miêu Dậu Dương (酉阳土家族苗族自治县) Thổ Gia & Miêu Tú Sơn (秀山土家族苗族自治县)
---
Hà Bắc 河北 gồm 11 đơn vị cấp địa khu và 2 trực hạt huyện
11 địa cấp thị Thạch Gia Trang (石家庄市) Đường Sơn (唐山市) Tần Hoàng Đảo (秦皇岛市) Hàm Đan (邯郸市) Hình Đài (邢台市) Bảo Định (保定市)
Trương Gia Khẩu (张家口市) Thừa Đức (承德市) Thương Châu (沧州市) Lang Phường (廊坊市) Hành Thủy (衡水市)
2 thành phố trực hạt huyện Định Châu (定州市) Tân Tập (辛集市)
---
Sơn Tây 山西 gồm 11 đơn vị cấp địa khu
11 địa cấp thị Thái Nguyên (太原市) Đại Đồng (大同市) Dương Tuyền (阳泉市) Trường Trị (长治市) Tấn Thành (晋城市) Sóc Châu (朔州市)
Tấn Trung (晋中市) Vận Thành (运城市) Hãn Châu (忻州市) Lâm Phần (临汾市) Lữ Lương (吕梁市)
---
Nội Mông Cổ 内蒙古 gồm 12 đơn vị cấp địa khu
9 địa cấp thị Hohhot Hô Hòa Hạo Đặc (呼和浩特市) Bao Đầu (包头市) Ô Hải (乌海市) Xích Phong (赤峰市)
Thông Liêu (通辽市) Ordos Ngạc Nhĩ Đa Tư (鄂尔多斯市) Hulunbuir Hô Luân Bối Nhĩ (呼伦贝尔市)
Bayan Nur (Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔市) Ulaan Chab Ô Lan Sát Bố (乌兰察布市)
3 minh Xilin Gol Tích Lâm Quách Lặc (锡林郭勒盟) Hưng An (兴安盟) Alxa A Lạp Thiện (阿拉善盟)
---
Cát Lâm 吉林 gồm 9 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Trường Xuân (长春市)
7 địa cấp thị Cát Lâm (吉林市) Tứ Bình (四平市) Liêu Nguyên (辽源市) Thông Hóa (通化市) Bạch Sơn (白山市) Tùng Nguyên (松原市) Bạch Thành (白城市)
1 châu tự trị Diên Biên (延边朝鲜族自治州)
---
Hắc Long Giang 黑龙江 gồm 13 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Cáp Nhĩ Tân (哈尔滨市)
11 địa cấp thị Tề Tề Cáp Nhĩ (齐齐哈尔市) Hạc Cương (鹤岗市) Song Áp Sơn (双鸭山市) Kê Tây (鸡西市) Đại Khánh (大庆市) Y Xuân (伊春市) Mẫu Đơn Giang (牡丹江市)
Giai Mộc Tư (佳木斯市) Thất Đài Hà (七台河市) Hắc Hà (黑河市) Tuy Hóa (绥化市)
1 địa khu Đại Hưng An Lĩnh (大兴安岭地区)
---
Liêu Ninh 辽宁 gồm 14 đơn vị cấp địa khu
2 thành phố phó tỉnh Thẩm Dương (沈阳市) Đại Liên (大连市)
12 địa cấp thị An Sơn (鞍山市) Phủ Thuận (抚顺市) Bản Khê (本溪市) Đan Đông (丹东市) Cẩm Châu (锦州市) Dinh Khẩu (营口市) Phụ Tân (阜新市) Liêu Dương (辽阳市)
Bàn Cẩm (盘锦市) Thiết Lĩnh (铁岭市) Triều Dương (朝阳市) Hồ Lô Đảo (葫芦岛市)
---
An Huy 安徽 gồm 16 đơn vị cấp địa khu
16 địa cấp thị Hợp Phì (合肥市) Vu Hồ (芜湖市) Bạng Phụ (蚌埠市) Hoài Nam (淮南市) Mã An Sơn (马鞍山市) Hoài Bắc (淮北市) Đồng Lăng (铜陵市)
An Khánh (安庆市) Hoàng Sơn (黄山市) Trừ Châu (滁州市) Phụ Dương (阜阳市) Túc Châu (宿州市)
Lục An (六安市) Bạc Châu (亳州市) Trì Châu (池州市) Tuyên Thành (宣城市)
---
Chiết Giang 浙江 gồm 11 đơn vị cấp địa khu
2 thành phố phó tỉnh Hàng Châu (杭州市) Ninh Ba (寧波市)
9 địa cấp thị Ôn Châu (溫州市) Gia Hưng (嘉興市) Hồ Châu (湖州市) Thiệu Hưng (紹興市) Kim Hoa (金華市) Cù Châu (衢州市) Chu Sơn (舟山市) Thai Châu (台州市) Lệ Thủy (麗水市)
---
Giang Tô 江苏 gồm 13 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Nam Kinh (南京市)
12 địa cấp thị Tô Châu (苏州市) Vô Tích (无锡市) Thường Châu (常州市) Trấn Giang (镇江市) Nam Thông (南通市) Thái Châu (泰州市) Dương Châu (扬州市)
Diêm Thành (盐城市) Liên Vân Cảng (连云港市) Từ Châu (徐州市) Hoài An (淮安市) Túc Thiên (宿迁市)
---
Giang Tây 江西 gồm 11 đơn vị cấp địa khu
11 địa cấp thị Nam Xương (南昌市) Cảnh Đức Trấn (景德镇市) Bình Hương (萍乡市) Cửu Giang (九江市) Tân Dư (新余市) Ưng Đàm (鹰潭市) Cám Châu (赣州市)
Cát An (吉安市) Nghi Xuân (宜春市) Phủ Châu (抚州市) Thượng Nhiêu (上饶市)
---
Sơn Đông 山东 gồm 17 đơn vị cấp địa khu
2 thành phố phó tỉnh Tế Nam (济南市) Thanh Đảo (青岛市)
15 địa cấp thị Truy Bác (淄博市) Tảo Trang (枣庄市) Đông Dinh (东营市) Yên Đài (烟台市) Duy Phường (潍坊市) Tế Ninh (济宁市) Thái An (泰安市)
Uy Hải (威海市) Nhật Chiếu (日照市) Lai Vu (莱芜市) Lâm Nghi (临沂市) Đức Châu (德州市) Liêu Thành (聊城市) Tân Châu (滨州市) Hà Trạch (菏泽市)
---
Phúc Kiến 福建 gồm 9 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Hạ Môn (厦门市)
8 địa cấp thị Phúc Châu (福州市) Phủ Điền (莆田市) Tam Minh (三明市) Tuyền Châu (泉州市) Chương Châu (漳州市) Nam Bình (南平市) Long Nham (龙岩市) Ninh Đức (宁德市)
---
Quảng Đông 广东 gồm 21 đơn vị cấp địa khu
2 thành phố phó tỉnh Quảng Châu (广州市) Thâm Quyến (深圳市)
19 địa cấp thị Chu Hải (珠海市) Sán Đầu (汕头市) Thiều Quan (韶关市) Phật Sơn (佛山市) Giang Môn (江门市) Trạm Giang (湛江市) Mậu Danh (茂名市) Triệu Khánh (肇庆市)
Huệ Châu (惠州市) Mai Châu (梅州市) Sán Vĩ (汕尾市) Hà Nguyên (河源市) Dương Giang (阳江市) Thanh Viễn (清远市)
Đông Hoản (东莞市) Trung Sơn (中山市) Triều Châu (潮州市) Yết Dương (揭阳市) Vân Phù (云浮市)
---
Hải Nam 海南 gồm 3 đơn vị cấp địa khu và 15 trực hạt huyện
3 địa cấp thị Hải Khẩu (海口市) Tam Á (三亚市) Đam Châu (儋州市)
5 thành phố trực hạt huyện Ngũ Chỉ Sơn (五指山市) Quỳnh Hải (琼海市) Văn Xương (文昌市) Vạn Ninh (万宁市) Đông Phương (东方市)
4 huyện trực hạt huyện Đồn Xương (屯昌县) Định An (定安县) Trừng Mại (澄迈县) Lâm Cao (临高县)
4 huyện tự trị trực hạt huyện Bảo Đình (保亭黎族苗族自治县) Quỳnh Trung (琼中黎族苗族自治县) Bạch Sa (白沙黎族自治县)
Lăng Thủy (陵水黎族自治县) Xương Giang (昌江黎族自治县) Lạc Đông (乐东黎族自治县)
---
Hà Nam 河南 gồm 17 đơn vị cấp địa khu và 1 trực hạt huyện
17 địa cấp thị Trịnh Châu (郑州市) Khai Phong (开封市) Lạc Dương (洛阳市) Bình Đỉnh Sơn (平顶山市) An Dương (安阳市) Hạc Bích (鹤壁市) Tân Hương (新乡市)
Tiêu Tác (焦作市) Bộc Dương (濮阳市) Hứa Xương (许昌市) Tháp Hà (漯河市) Tam Môn Hạp (三门峡市) Nam Dương (南阳市) Thương Khâu (商丘市)
Tín Dương (信阳市) Chu Khẩu (周口市) Trú Mã Điếm (驻马店市)
1 thành phố trực hạt huyện Tế Nguyên (济源市)
---
Hồ Bắc 湖北 gồm 13 đơn vị cấp địa khu và 4 trực hạt huyện
1 thành phố phó tỉnh Vũ Hán (武汉市)
11 địa cấp thị Hoàng Thạch (黄石市) Thập Yển (十堰市) Kinh Châu (荆州市) Nghi Xương (宜昌市) Tương Dương (襄阳市)
Ngạc Châu (鄂州市) Kinh Môn (荆门市) Hiếu Cảm (孝感市) Hoàng Cương (黄冈市) Hàm Ninh (咸宁市) Tùy Châu (随州市)
1 châu tự trị Ân Thi (恩施土家族苗族自治州)
3 thành phố trực hạt huyện Tiên Đào (仙桃市 Tiềm Giang (潜江市) Thiên Môn (天门市)
1 khu trực hạt huyện Thần Nông Giá Lâm (神农架林区)
---
Hồ Nam 湖南 gồm 14 đơn vị cấp địa khu
13 địa cấp thị Trường Sa (长沙市) Chu Châu (株洲市) Tương Đàm (湘潭市) Hành Dương (衡阳市) Thiệu Dương (邵阳市) Nhạc Dương (岳阳市) Thường Đức (常德市)
Trương Gia Giới (张家界市) Ích Dương (益阳市) Sâm Châu (郴州市) Vĩnh Châu (永州市) Hoài Hóa (怀化市) Lâu Để (娄底市)
1 châu tự trị Tương Tây (湘西土家族苗族自治州)
---
Quảng Tây 广西 gồm 14 đơn vị cấp địa khu
14 địa cấp thị Nam Ninh (南宁市) Liễu Châu (柳州市) Quế Lâm (桂林市) Ngô Châu (梧州市) Bắc Hải (北海市) Phòng Thành Cảng (防城港市) Khâm Châu (钦州市) Quý Cảng (贵港市)
Ngọc Lâm (玉林市) Bách Sắc (百色市) Hạ Châu (贺州市) Hà Trì (河池市) Lai Tân (来宾市) Sùng Tả (崇左市)
---
Tứ Xuyên 四川 gồm 21 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Thành Đô (成都市)
17 địa cấp thị Tự Cống (自贡市) Phàn Chi Hoa (攀枝花市) Lô Châu (泸州市) Đức Dương (德阳市) Miên Dương (绵阳市) Quảng Nguyên (广元市) Toại Ninh (遂宁市) Nội Giang (内江市)
Lạc Sơn (乐山市) Nam Sung (南充市) Mi Sơn (眉山市) Nghi Tân (宜宾市) Quảng An (广安市) Đạt Châu (达州市) Nhã An (雅安市) Ba Trung (巴中市) Tư Dương (资阳市)
3 châu tự trị A Bá (阿坝藏族羌族自治州) Cam Tư (甘孜藏族自治州) Lương Sơn (凉山彝族自治州)
---
Vân Nam 云南 gồm 16 đơn vị cấp địa khu
8 địa cấp thị Côn Minh (昆明市) Khúc Tĩnh (曲靖市) Ngọc Khê (玉溪市) Bảo Sơn (保山市) Chiêu Thông (昭通市) Lệ Giang (丽江市) Phổ Nhĩ (普洱市) Lâm Thương (临沧市)
8 châu tự trị Đức Hoành (德宏傣族景颇族自治州) Nộ Giang (怒江傈僳族自治州) Dêqên/Địch Khách (迪庆藏族自治州) Đại Lý (大理白族自治州)
Sở Hùng (楚雄彝族自治州) Hồng Hà (红河哈尼族彝族自治州) Văn Sơn (文山壮族苗族自治州) Tây Song Bản Nạp (西双版纳傣族自治州)
---
Quý Châu 贵州 gồm 9 đơn vị cấp địa khu
6 địa cấp thị Quý Dương (贵阳市) Lục Bàn Thủy (六盘水市) Tuân Nghĩa (遵义市) An Thuận (安顺市) Tất Tiết (毕节地区) Đồng Nhân (铜仁地区)
3 châu tự trị Kiềm Đông Nam (黔东南苗族侗族自治州) Kiềm Nam (黔南布依族苗族自治州) Kiềm Tây Nam (黔西南布依族苗族自治州)
---
Tây Tạng 西藏 gồm 7 đơn vị cấp địa khu
6 địa cấp thị Lhasa Lạp Tát (拉萨市) Nagqu Na Khúc (那曲市) Qamdo Xương Đô (昌都市) Nyingchi Lâm Tri (林芝市) Sơn Nam (山南市) Xigazê Nhật Khách Tắc (日喀则市)
1 địa khu Ngari A Lý (阿里地区)
---
Cam Túc 甘肃 gồm 14 đơn vị cấp địa khu
12 địa cấp thị Lan Châu (兰州市) Gia Dục Quan (嘉峪關市) Kim Xương (金昌市) Bạch Ngân (白银市) Thiên Thủy (天水市) Vũ Uy (武威市) Tửu Tuyền (酒泉市)
Trương Dịch (张掖市) Khánh Dương (庆阳市) Bình Lương (平凉市) Định Tây (定西市) Lũng Nam (陇南市)
2 châu tự trị Lâm Hạ (临夏回族自治州) Cam Nam (甘南藏族自治州)
---
Thanh Hải 青海 gồm 8 đơn vị cấp địa khu
2 địa cấp thị Tây Ninh (西宁市) Hải Đông (海东市)
6 châu tự trị Hải Bắc (海北藏族自治州) Hải Nam (海南藏族自治州) Hoàng Nam (黄南藏族自治州)
Golog Quả Lạc (果洛藏族自治州) Gyêgu Ngọc Thụ (玉树藏族自治州) Hải Tây (海西蒙古族藏族自治州)
---
Thiểm Tây 陕西 gồm 10 đơn vị cấp địa khu
1 thành phố phó tỉnh Tây An (西安市)
9 địa cấp thị Đồng Xuyên (铜川市) Bảo Kê (宝鸡市) Hàm Dương (咸阳市) Vị Nam (渭南市) Diên An (延安市)
Hán Trung (汉中市) Du Lâm (榆林市) An Khang (安康市) Thương Lạc (商洛市)
---
Ninh Hạ 宁夏 gồm 5 đơn vị cấp địa khu
5 địa cấp thị Ngân Xuyên (银川市) Thạch Chủy Sơn (石嘴山市) Ngô Trung (吴忠市) Cố Nguyên (固原市) Trung Vệ (中卫市)
---
Tân Cương 新疆 gồm 14 đơn vị cấp địa khu và 9 trực hạt huyện
1 châu tự trị phó tỉnh Kazakh-Ili Y Lê Cáp Tát Khắc (伊犁哈萨克自治州)
4 địa cấp thị Ürümqi Ô Lỗ Mộc Tề (乌鲁木齐市) Karamay Khắc Lạp Mã Y (克拉玛依市) Turfan Thổ Lỗ Phiên (吐鲁番市) Hami Cáp Mật (哈密市)
5 địa khu Khotan Hòa Điền (和田地区) Aksu A Khắc Tô (阿克苏地区) Kashgar Khách Thập (喀什地区) Tháp Thành (塔城地区) Altay A Lặc Thái (阿勒泰地区)
4 châu tự trị Kirghiz Kizilsu Khắc Tư Lặc Tô (克孜勒苏柯尔克孜自治州) Bayin'gholin Ba Âm Quách Lăng (巴音郭楞蒙古自治州)
Xương Cát (昌吉回族自治州) Börtala Bác Nhĩ Tháp Lạp (博尔塔拉蒙古自治州)
9 thành phố trực hạt huyện Thạch Hà Tử (石河子市) Ngũ Gia Cừ (五家渠市) Đồ Mộc Thư Khắc (图木舒克市) A Lạp Nhĩ (阿拉尔市)
Bắc Đồn (北屯市) Thiết Môn Quan (铁门关市) Song Hà (双河市) Khả Khắc Đạt Lạp (可克达拉市) Côn Ngọc (昆玉市)
---
Một số địa danh bên TQ
Biện Châu (汴州), Biện Kinh (汴京) hay Biện Lương (汴梁) nay là thành phố Khai Phong (开封市) thuộc tỉnh Hà Nam
thành phố Đại Lý (大理市) thuộc châu tự trị Đại Lý, tỉnh Vân Nam
thị xã Lâm An (臨安市) thuộc thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang
thành phố Tương Dương (襄阳市) thuộc tỉnh Hồ Bắc
huyện Phượng Tường (鳳翔縣) thuộc thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây
thành phố Dương Châu (扬州市) thuộc tỉnh Giang Tô
thành phố Thành Đô (成都市) thuộc tỉnh Tứ Xuyên
thành phố Vô Tích (无锡市) thuộc tỉnh Giang Tô
quận Lâm Truy (临淄区) thuộc thành phố Truy Bác, tỉnh Sơn Đông
thị xã Lâm Thanh (临清市) thuộc thành phố Liêu Thành, tỉnh Sơn Đông
thành phố Liêu Dương (遼陽市) thuộc tỉnh Liêu Ninh
Châu Thai tức thành phố Thai Châu (台州市), tỉnh Chiết Giang
Việt Đông (粤东) tức là tỉnh Quảng Đông
Giang Tân thôn (江津村) nay là quận Giang Tân thuộc thành phố Trùng Khánh
Ba Lăng Huyện巴陵縣) nay là huyện Nhạc Dương, thành phố Nhạc Dương, tỉnh Hồ Nam
Thạch Cổ Trấn (石鼓鎮) thuộc quận Vị Tân, thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây
và các địa danh khác nhưLong Tuyền Thôn (龙泉村), Nam Nhạc Trấn (南乐镇) (濮阳市), Vân Trung Trấn (雲中鎮)
Chu Tiên Trấn (朱仙镇), Vĩnh Lạc Trấn (永乐镇), Long Môn Trấn (龙门镇), Đạo Hương Thôn (稻香村)...
Các tỉnh, thành phố có tên Châu ở Trung Quốc
Cam Túc 甘肃
Lan Châu 兰州市
Quý Châu 贵州
Tứ Xuyên 四川
Đạt Châu 达州市
Lô Châu 泸州市
Quảng Tây 广西
Hạ Châu (贺州市)
Khâm Châu (钦州市)
Ngô Châu (梧州市)
Liễu Châu (柳州市)
Hồ Nam 湖南
Sâm Châu (郴州市)
Vĩnh Châu (永州市)
Chu Châu (株洲市)
Hồ Bắc 湖北
Tùy Châu (随州市)
Ngạc Châu (鄂州市)
Kinh Châu (荆州市)
Hà Nam 河南
Trịnh Châu (郑州市)
Hải Nam 海南
Đam Châu (儋州市)
Quảng Đông 广东
Triều Châu (潮州市)
Huệ Châu (惠州市)
Mai Châu (梅州市)
Quảng Châu (广州市)
Phúc Kiến 福建
Tuyền Châu (泉州市)
Chương Châu (漳州市
Phúc Châu (福州市)
Sơn Đông 山东
Tân Châu (滨州市)
Đức Châu (德州市)
Giang Tây 江西
Cám Châu (赣州市)
Phủ Châu (抚州市)
Giang Tô 江
Từ Châu (徐州市)
Tô Châu (苏州市)
Thường Châu (常州市)
Thái Châu (泰州市)
Dương Châu (扬州市)
Chiết Giang 浙江
Hàng Châu (杭州市)
Ôn Châu (溫州市)
Hồ Châu (湖州市)
Cù Châu (衢州市)
Thai Châu (台州市)
An Huy 安徽
Bạc Châu (亳州市)
Trì Châu (池州市)
Túc Châu (宿州市)
Trừ Châu (滁州市)
Liêu Ninh 辽宁
Cẩm Châu (锦州市)
Sơn Tây 山西
Hãn Châu (忻州市)
Sóc Châu (朔州市)
Hà Bắc 河北
Thương Châu (沧州市)
---
Ẩm thực
麵 miến; 粉 phấn 米粉 mễ phấn
Câu mẫu:
1. wǒmen qù chī diǎnr dōngxi xíngbùxíng 我 們 去 吃 點 兒 東 西, 行 不 行? (ngã môn khứ ngật điểm nhi đông tây, hành bất hành 我 们 去吃 点 儿 东 西, 行 不 行?)
= Bọn mình đi ăn chút gì đi, được không?
2. xíng a, qù nǎr chī ne 行 啊, 去 哪 兒 吃 呢 (hành a, khứ ná nhi ngật ni 行 啊, 去 哪 儿 吃 呢)
= Được chứ. Đi đâu ăn vậy?
3. dào fàn guǎnr qù ba; zhèr fùjìn jiù yǒu yì jiā 到 飯 館 兒 去 吧; 這 兒 附 近 有 一 家 (đáo phạn quán nhi khứ ba; giá nhi phụ cận hữu nhất gia 到 饭 馆 儿 去 吧; 这 儿 附 近 有 一 家)
= Đến quán ăn đi; gần đây có một tiệm.
4. ní xiǎng chī shénme 你 想 吃 什 麼 (nễ tưởng ngật thập ma 你 想 吃 什 么?)
= Anh muốn ăn gì?
5. yíge xì miàntiáo jī tāng 一 個 細麵 條 雞 湯 (nhất cá tế miến điều kê thang 一 个 细 面 条 鸡 汤)
= Một tô miến gà.
5. hǎo, zài lái yíge mápó dòufu, hǎo ma 好, 再 來 一 個 麻 婆 豆 腐, 好 嗎? (hảo, tái lai nhất cá ma bà đậu hủ hảo ma 好, 再 来 一 个 麻 婆 豆 腐, 好 吗?)
= Được. Ăn thêm món tàu hủ Ma Bà nhé?
7. hǎo, wó xǐhuān chī là de 好, 我 喜歡 吃 辣 的 (hảo, ngã hỉ hoan ngật lạt đích 好, 我 喜 欢 吃 辣 的.)
= Tốt thôi, tôi khoái ăn cay.
8. hái yǒu shénme cài ní diǎn ba 還 有 什 么 菜? 你 點 吧 (hoàn hữu thập ma thái? nễ điểm ba 还 有 什么 菜? 你 点 吧)
= Còn món gì nữa? Anh cứ chọn đi.
9. yíge húntuntāng, zài lái yífènr páigǔ. 一 個 餛 飩 湯, 再 來 一 份 兒 排 骨 (nhất cá hồn đồn thang, tái lai nhất phần nhi bài cốt 一 个 馄 饨 汤, 再 来 一 份 儿 排 骨)
= Một tô hoành thánh, rồi ăn một phần sườn heo.
10. hǎo jiù zhèyàng ba, bú gòu zài jiào 好, 就 這 樣 吧. 不 夠 再 叫 (hảo, tựu giá dạng ba. bất cấu tái khiếu 好, 就 这 样 吧. 不 够 再 叫.)
= Rồi, cứ vậy nhé. Chưa đủ thì gọi thêm.
11. ní xiǎng he shénme 你 想 喝 什 麼? (nễ tưởng hát thập ma 你 想 喝 什么?)
= Anh muốn uống gì?
12. píjiǔ, ni ne 啤 酒, 你 呢? (tỉ tửu, nễ ni 啤 酒, 你 呢?)
= Tôi uống bia. Còn anh?
13. kělè 可 樂 (khả lạc 可 乐).
= Tôi uống cô ca.
Từ ngữ & ngữ pháp:
1. chī 吃 (ngật) = ăn.
– chīsù 吃 素 (ngật tố) = ăn chay, ăn lạt (= ăn ngũ cốc, rau, củ, quả, đậu hủ, tương chao, v.v.).
– chīhūn 吃 葷 (ngật huân 吃 荤) = ăn mặn (= ăn thịt thà, gà vịt, cá tôm, nước mắm, v.v.).
– wǒ chīsù, bù chīhūn 我 吃 素, 不 吃 葷 (ngã ngật tố, bất ngật huân 我 吃 素, 不 吃 荤) = tôi ăn chay, không ăn mặn.
– kāishǐ wǒ chīsù bú guàn, xiànzài xíguàn le 開 始 我 吃 素 不 慣, 現 在 習 慣 了. (khai thuỷ ngã ngật tố bất quán, hiện tại tập quán liễu 开 始 我 吃 素不 惯, 现 在习 惯 了.) = lúc đầu tôi ăn chay không quen, bây giờ thì quen rồi.
– sùcài wǒ chī guò. zhēn hǎochī. 素 菜 我 吃 過. 真 好 吃. (tố thái ngã ngật quá. chân hảo ngật 素 菜 我 吃 过. 真 好 吃.) = món chay tôi đã ăn qua rồi, ngon lắm.
– hūncài 葷 菜 (huân thái 荤 菜) = món ăn mặn (thịt, cá, v.v.).
– nǐ xǐhuān chī shénme? yú háishì ròu? 你 喜 歡 吃 什 麼? 魚 還 是 肉? (nễ hỉ hoan ngật thập ma? ngư hoàn thị nhục? 你 喜 欢 吃 什 么? 鱼 还 是 肉?) = anh thích ăn gì? cá hay thịt?
– nǐ zuì xǐhuān shénme cài? 你 最 喜 歡 吃 什 麼 菜? (nễ tối hỉ hoan ngật thập ma thái? 你 最 喜 欢 吃 什 么 菜?) = anh thích ăn món gì nhất?
2. xíng 行 (hành) = có thể; làm được. Thí dụ:
– xíngbùxíng 行 不 行 (hành bất hành?) = có được hay không?
– xíng ma 行 嗎 (hành ma 行 吗) = [có thể] được không?
– bùxíng ma 不 行 嗎 (bất hành ma 不 行 吗) = không [thể] được sao?
– yě xíng 也 行 (dã hành) = cũng được.
– wǒmen qù chī diǎnr dōngxi xíngbùxíng 我 們 去 吃 點 兒 東 西, 行 不 行? (ngã môn khứ ngật điểm nhi đông tây, hành bất hành 我 们 去吃 点 儿 东 西, 行 不 行?) = bọn mình đi ăn chút gì đi, được không?
– xíng a, qù nǎr chī ne 行 啊, 去 哪 兒 吃 呢 (hành a, khứ ná nhi ngật ni 行 啊, 去 哪 儿 吃 呢) = được chứ; đi đâu ăn vậy?
– bù xuéxí bùxíng 不 學 習 不 行 (bất học tập bất hành 不 学 习 不 行) = không học thì không được.
– wǒde zhōngwén bùxíng 我 的 中 文 不 行 (ngã đích Trung Văn bất hành) = tiếng Hoa của tôi dở lắm.
– shàoxīngjǐu yào rèyírè cái xíng 紹 興 酒 要 熱 一 熱 才 行 (Thiệu Hưng tửu yếu nhiệt nhất nhiệt tài hành 绍 兴 酒 要 热 一 热 才 行) = rượu Thiệu Hưng cần hâm nóng một chút mới được.
3. fàn guǎn(r) 飯 館 (兒) phạn quán (nhi) 饭 馆 (儿) = quán ăn, tiệm ăn. Cần phân biệt:
– fàndiàn 飯 店 (phạn điếm 饭 店) = nhà hàng khách sạn (hotel / restaurant).
– fànguǎn 飯 館 (phạn quán 饭 馆) = cān guǎn 餐 館 (xan quán 餐 馆) = tiệm cơm; quán ăn; nhà hàng nhỏ.
– fànzhuāng 飯 莊 (phạn trang 饭 庄) = nhà hàng lớn (big restaurant).
4. fùjìn 附 近 (phụ cận) = gần nơi đây; zhèr fùjìn 這 兒 附 近 (giá nhi phụ cận 这 儿 附 近) = gần đây; gần nơi này. Thí dụ:
– tāmen zhùzài fùjìn 他 们 住 在 附 近 (tha môn trú tại phụ cận) = họ sống gần nơi đây.
– dào fàn guǎnr qù ba; zhèr fùjìn jiù yǒu yì jiā 到 飯 館 兒 去 吧; 這 兒 附 近 有 一 家 (đáo phạn quán nhi khứ ba; giá nhi phụ cận hữu nhất gia 到 饭 馆 儿 去 吧; 这 儿 附近 有 一 家) = đến quán ăn đi; gần đây có một tiệm.
– wǒmen jiā fùjìn jiù yǒu yí ge Zhōngguó cān guǎn. 我 們 家 附 近 就 有 一 個 中 國 餐館 (ngã môn gia phụ cận tựu hữu nhất cá Trung Quốc xan quán 我 们 家 附 近 就 有 一 个 中 国 餐 馆) = gần nhà chúng tôi có một quán ăn Tàu.
5. miàntiáo 麵 條 (miến điều 面 条) = mì sợi.
– xì miàntiáo 細 麵 條 (tế miến điều 细 面 条) = miến.
– jī tāng 雞 湯 (kê thang 鸡 汤) = canh gà; xúp gà.
– xì miàntiáo jī tāng 細 麵 條 雞 湯 (tế miến điều kê thang 细 面 条 鸡 汤) = miến gà.
6. dòufu 豆 腐 (đậu hủ) = tàu hủ; đậu phụ.
– mápó dòufu = tàu hǔ Ma Bà, đặc sản cǔa Tứ Xuyên, có vị cay.
– zài lái yíge mápó dòufu, hǎo ma 再 來 一 個 麻 婆 豆 腐, 好 嗎? (tái lai nhất cá ma bà đậu hủ hảo ma 再 来 一 个 麻 婆 豆 腐, 好 吗?) = rồi ăn thêm món tàu hủ Ma Bà nhé? (lái 來 ở đây là ăn, uống một món gì.)
7. Năm vị cǔa món ăn là: là 辣 (lạt) = cay; kǔ 苦 (khổ) = đắng; tián 甜 (điềm) = ngọt; xián 鹹 (hàm 咸) = mặn; suān 酸 (toan) = chua.
– làde 辣 的 (lạt đích) = món/thức cay; kǔde 苦 的 (khổ đích) = món/thức đắng; tiánde 甜 的 (điềm đích) = món/thức ngọt; xiánde 鹹 的 (hàm đích 咸 的) = món/thức mặn;suānde 酸 的 (toan đích) = món/thức chua.
– xǐhuān 喜 歡 (hỉ hoan 喜 欢) = thích, ưa, khoái.
– wó xǐhuān chī làde 我 喜 歡 吃 辣 的 (ngã hỉ hoan ngật lạt đích 我 喜 欢 吃 辣 的.) = tôi khoái ăn món cay.
8. cài 菜 (thái) = (a) món ăn; (b) các thứ rau ăn được. Thí dụ:
– càidan 菜 單 (thái đan 菜 单) = thực đơn (menu).
– chǎocài 炒 菜 (sao thái) = rau xào; món xào.
– guǎngdōng cài 廣 東 菜 (Quảng Đông thái 广 东 菜) = món ăn Quảng Đông.
– nǐ xǐhuān chī shénme cài? Sìchuān cài háishì Guǎngōng cài? 你 喜 歡 吃 什 麼 菜? 四 川 菜 還 是 廣 東 菜? (nễ hỉ hoan ngật thập ma thái? Tứ Xuyên thái hoàn thị Quảng Đông thái? 你 喜 欢 吃 什 么 菜? 四 川 菜 还 是 广 东 菜?) = anh thích ăn món nào? món Tứ Xuyên hay món Quảng Đông?
– wǒ tèbié xǐhuān chī Sìchuān cài, yīnwèi Sìchuān cài bǐjiào là. 我 特 別 喜 歡 吃 四 川 菜, 因 為 四 川 菜 比 較 辣 (ngã đặc biệt hỉ hoan ngật Tứ Xuyên thái, nhân vi Tứ Xuyên thái tỉ giảo lạt 我 特 别 喜 欢 吃 四 川 菜, 因 为 四 川 菜 比 较 辣) = tôi đặc biệt thích món ăn Tứ Xuyên, vì món ăn Tứ Xuyên khá cay.
– Zhōngguó cài hén hǎo chī, hén yǒu yíngyǎng 中 國 菜 很 好 吃, 很 有 營 養 (Trung Quốc thái ngận hảo ngật, ngận hữu dinh dưỡng 中 国 菜 很 好 吃, 很 有 营 养) = cơm Tàu rất ngon, rất bổ dưỡng.
– wǒ yě chángcháng chī xīcài; hànbǎobāo, bǐsàbǐng, wǒ dōu chī. 我也常常吃西菜; 漢堡包, 比薩餅, 我都吃 (ngã dã thường thường ngật Tây thái; hán bảo bao, tỉ tát bính, ngã đô ngật 我也常常吃西菜; 汉堡包, 比萨饼, 我都吃) = tôi cũng thường ăn món Tây; hamburger, pizza tôi đều ăn cả.
– zhǔ cài shì niú pái 主 菜 是 牛 排 (chủ thái thị ngưu bài) = món chánh là bò bít-tết.
– kōng xīn cài 空 心 菜 (không tâm thái) = rau muống.
– shūcài 蔬 菜 (sơ thái) = rau.
– wǒ měitiān chī hěn duō shūcài 我 每 天 吃 很 多 蔬 菜 (ngã mỗi thiên ngật ngận đa sơ thái) = mỗi ngày tôi ăn rất nhiều rau.
– shūcài lǐ yǒu gè zhǒng wéishēngsù, duì shēntǐ yóu hǎochù. 蔬 菜 裡 有 各種 維 生 素, 對 身 體 有 好 處 (sơ thái lý hữu các chủng duy sinh tố, đối thân thể hữu hảo xứ 蔬 菜 里 有 各 种 维 生 素,对 身 体 有 好 处) = trong rau có nhiều loại vitamin, rất tốt cho thân thể.
– hái yǒu shénme cài ní diǎn ba 還 有 什 么 菜? 你 點 吧 (hoàn hữu thập ma thái? nễ điểm ba 还 有 什么 菜? 你 点 吧) = còn món gì nữa? anh cứ chọn đi.
– nǐ zuìhǎo duō chī shūcài shǎo chī féiròu 你 最 好 多 吃 蔬 菜 少 吃 肥 肉 (nễ tối hảo đa ngật sơ thái thiểu ngật phì nhục) = tốt nhất là anh nên ăn nhiều rau và ăn ít thịt mỡ.
– wǒ ài chī miàntiáor jiǎozi mǐfàn hé chǎocài 我 愛 吃 麵 條 兒, 餃 子, 米 飯 和 炒 菜 (ngã ái ngật miến điều nhi, giảo tử, mễ phạn hoà sao thái) = tôi thích ăn mì sợi, bánh chẻo, cơm, và rau xào.
9. yífènr 一 份 兒 (nhất phần nhi 一 份 儿) = một phần ăn. Thí dụ:
– yíge húntuntāng, zài lái yífènr páigǔ 一 個 餛 飩 湯, 再 來 一 份 兒 排 骨 (nhất cá hồn đồn thang, tái lai nhất phần nhi bài cốt 一 个 馄 饨 汤, 再 来 一 份 儿 排 骨) = một tô hoành thánh, rồi ăn một phần sườn heo.
10. gòu 夠 (cấu) = đủ. Thí dụ:
– gòubúgòu 夠 不 够 (cấu bất cấu) = có đủ không?
– hǎo jiù zhèyàng ba, bú gòu zài jiào 好, 就 這 樣 吧. 不 夠 再 叫 (hảo, tựu giá dạng ba. bất cấu tái khiếu 好, 就 这 样 吧. 不 够 再 叫) = rồi, cứ vậy nhé; chưa đủ thì gọi thêm.
11. hē 喝 (hát) = uống. Thí dụ:
– hē shuǐ ma? 喝 水 嗎 (hát thuỷ ma 喝 水 吗) = uống nước không?
– hē chá ba 喝 茶 吧 (hát trà ba) = uống trà đi.
– qǐng nǐ hē chá 請 你 喝 茶 (thỉnh nễ hát trà) = xin mời anh (chị) uống trà.
– nǐ bú huì hē jiǔ; bié hē le 你 不 會 喝 酒 別 喝 了 (nễ bất hội hát tửu; biệt hát liễu 你 不 会 喝 酒 別 喝 了) = anh không biết uống rượu; thôi đừng uống nữa.
– ní xiǎng hē shénme 你 想 喝 什 麼? (nễ tưởng hát thập ma 你 想 喝 什么?) = anh muốn uống gì?
– wǒ hē kělè 可 樂 (khả lạc 可 乐) = tôi uống cô-ca cô-la.
– wǒ měitiān hē niúnǎi, yīnwèi niúnǎi hén yǒu yíngyǎng, duì shēntǐ yóu hǎochù. 我 每 天 喝 牛 奶, 因 為 牛 奶 很 有 營 養, 對 身 體 有 好 處. (ngã mỗi thiên hát ngưu nãi, nhân vi ngưu nãi hữu dinh dưỡng, đối thân thể hữu hảo xứ 我 每 天 喝 牛 奶, 因 为 牛 奶 很 有 营 养, 对 身 体 有 好 处.) = ngày nào tôi cũng uống sữa bò, bởi vì sữa bò rất bổ dưỡng, tốt cho thân thể.
Từ vựng bổ sung:
● Các món ăn:
– shíjǐn pīnpán 什 錦 拼 盤 (thập cẩm bính bàn 什 锦 拼 盘) = khai vị thập cẩm.
– nǎilào sānmíngzhì 奶 酪 三 明 治 (nãi lạc tam minh trị) = sandwich phô mai.
– xīhóngshì chǎo jīdàn 西 紅 柿 炒 雞 蛋 (tây hồng thị sao kê đản 西 红 柿 炒 鸡 蛋) = cà chua xào trứng gà.
– bànshóu de jīdàn 半 熟 的 雞 蛋 (bán thục đích kê đản 半 熟 的 鸡 蛋) = hột gà ốp-la.
– zhǔyìng de jīdàn 煮 硬 的 雞 蛋 (chử ngạnh đích kê đản 煮 硬 的 鸡 蛋) = trứng gà chiên.
– níuròufěn 牛 肉 粉 (ngưu nhục phấn) = phở bò.
– páigǔ 排 骨 (bài cốt) = sườn heo.
– jiālǐ jī 咖 哩 雞 (ca li kê 咖 哩 鸡) = cà ri gà.
– tángcù páigǔ 糖 醋 排 骨 (đường thố bài cốt) = sườn heo xào chua ngọt.
– gǔlǎoròu 古 老 肉 (cổ lão nhục) = thịt heo xào chua ngọt.
– háoyóu niúròu 蠔 油 牛 肉 (hào du ngưu nhục) = thịt bò dầu hào.
– jīchì hǎishēn 雞 翅 海 參 (kê sí hải sâm 鸡 翅 海 参) = cánh gà nấu với hải sâm.
– chǎoyóu yújuǎn 炒 魷 魚 卷 (sao vưu ngư quyển 炒 鱿 鱼 卷) = mực ống xào.
– kǎoyā 烤 鴨 (khảo áp 烤 鸭) = vịt quay Bắc Kinh.
– chǎomiàn 炒 麵 (sao miến 炒 面) = mì xào.
– bābǎofàn 八 寶 飯 (bát bảo phạn 八 宝 饭) = cơm bát bửu.
– chǎofàn 炒 飯 (sao phạn 炒 饭) = cơm chiên.
– chuānjì yútāng 川 鯽 魚 湯 (xuyên tức ngư thang 川 鲫 鱼 汤) = canh cá chép.
– fèngguā dōnggū tāng 鳳 瓜 冬 菇 湯 (phượng qua đông cô thang 凤 瓜 冬 菇 汤) = canh gà nấu nấm đông cô.
– chuānzhú sūntāng 川 竹 蓀 湯 (xuyên trúc tôn thang 川 竹 荪 汤) = canh măng Tứ Xuyên.
– suānlàtāng 酸 辣 湯 (toan lạt thang 酸 辣 汤) = canh chua.
– wánzi tāng 丸 子 湯 (hoàn tử thang 丸 子 汤) = canh thịt vò viên.
– shuànyángròu 涮 羊 肉 (thoán dương nhục) = lẩu dê.
– shuànníuròu tāng 涮 牛 肉 湯 (thoán ngưu nhục thang 涮 牛 肉 汤) = bò nhúng dấm.
– lǔyú 鹵 魚 (lỗ ngư 卤 鱼) = cá kho.
– lǔròu 鹵 肉 (lỗ nhục 卤 肉) = thịt kho.
– hǎiwèi 海 味 (hải vị) = hải sản.
– lóngxiā 龍 蝦下(long hà 龙 虾) = tôm hùm.
– dàxiā 大 蝦 (đại hà 大 虾) = tôm.
– xiǎoxiā 小 蝦 (tiểu hà 小 虾) = tép.
– pángxiè 螃 蟹 (bàng giải) = cua.
– yóuyú 魷 魚 (vưu ngư 鱿 鱼) = mực.
● Gia vị:
– jiàngyóu 醬 油 (tương du 酱 油) = nước tương.
– làjiāojiàng 辣 椒 醬 (lạt tiêu tương) = tương ớt.
– tiánjiàng 甜 醬 (điềm tương) = tương ngọt.
– xīhóngshìjiàng 西 紅 柿 醬 (tây hồng thị tương 西 红 柿 酱) = nước sốt cà chua.
– yǘshuǐ 魚 水 (ngư thuỷ 鱼 水) = nước mắm.
– dòufǔ rǔ 豆 腐 乳 (đậu hủ nhũ) = chao.
– shíyóu 食 油 (thực du) = dầu ăn.
– zhīmayóu 芝 麻 油 (chi ma du) = dầu mè.
– huāshēngyóu 花 生 油 (hoa sinh du) = dầu phọng.
– háoyóu 蠔 油 (hào du) = dầu hào.
– zhūgāo 猪 膏 (trư cao) = mỡ heo.
– huángyóu 黃 油 (hoàng du) = bơ (butter).
– nǎilào 奶 酪 (nãi lạc) = phô mai (cheese).
– làjiāo 辣 椒 (lạt tiêu) = ớt.
– qīngjiāo 青 椒 (thanh tiêu) = tiêu.
– cōng 蔥 (thông 葱) = hành.
– suàn 蒜 (toán) = tỏi.
– jiālǐ 咖 哩 (ca li 咖 哩) = cà ri.
– cù 醋 (thố) = giấm.
– táng 糖 (đường) = đường.
– yán 鹽 (diêm 盐) = muối.
– wèijīng 味 精 (vị tinh) = bột ngọt.
● Vài thứ rượu đặc sản Trung Quốc:
– máotáijǐu 茅 台 酒 = rượu Mao Đài (cǔa tỉnh Quý Châu).
– shàoxīngjǐu 紹 興 酒 (绍 兴 酒) = rượu Thiệu Hưng (cǔa thành phố Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang).
– dàqū 大 曲 = rượu Đại Khúc (cǔa tỉnh Tứ Xuyên).
– tèqū 特 曲 = rượu Đặc Khúc (cǔa tỉnh Tứ Xuyên).
– fénjǐu 汾 酒 = rượu Phần (cǔa tỉnh Sơn Tây).
● Rượu Tây:
– pútáojǐu 葡 萄 酒 (bồ đào tửu) = rượu nho.
– wēishìjìjiǔ 威 士 忌 酒 (uy sĩ kỵ tửu) = rượu whisky.
– xiāngbīnjiǔ 香 檳 酒 (hương tân tửu) = rượu sâm banh.
● Vài thức uống thông thường:
– kělè 可 樂 (khả lạc 可 乐) = 可 口 可 樂 (khả khẩu khả lạc 可口 可乐) = cô-ca cô-la.
– chá 茶 (trà) = trà.
– hóngchá 紅 茶 (hồng trà 红 茶) = hồng trà.
– lǜchá 緑 茶 (lục trà 绿 茶) = trà xanh.
– kāfēi 咖 啡 (ca phi) = cà phê.
– níu nǎi 牛 奶 (ngưu nãi) = sữa bò.
– suàn nǎi 酸 奶 (toan nãi) = sữa chua (yoghurt).
– qì shuǐ 汽 水 (khí thuỷ) = nước ngọt có ga (như cô ca, Pepsi, v.v.).
– píjiǔ 啤 酒 (ti tửu) = bia.
– kuàngquánshuǐ 礦 泉 水(khoáng tuyền thuỷ 矿 泉 水) = nước khoáng; nước suối.
– níngméng shuǐ 檸 檬 水 (ninh mông thuỷ 柠 檬 水) = nước chanh.
– júzi shuǐ 橘 子 水 (quất tử thuỷ) = nước cam.
– lěngkāishuǐ 冷 開 水 (lãnh khai thuỷ 冷 开 水) = nước nấu chín ướp lạnh.
● Vài món bánh thông thường:
– zòngzi 粽 子 (tống tử) = bánh chưng, bánh tét.
– máhuā 麻 花 (ma hoa) = bánh rán.
– nián gāo 年 糕 (niên cao) = bánh tổ (dịp Tết).
– jiǎozi 餃 子 (giáo tử 饺 子) = bánh chẻo (bánh bằng bột mì, hình bán nguyệt [giống bánh quai vạc Việt Nam] nhân thịt bằm, rau cǎi, v. v., chưng hấp hoặc rán sơ sơ).
– guō tiēr 鍋 貼 兒 (oa thiếp nhi 锅 贴 儿) = bánh chẻo rán.
– zhēngjiǎor 蒸 餃 兒 (chưng giáo tử 蒸 饺 子) = bánh chẻo hấp.
– yóutiáo 油 條 (du điều) = dầu chá quẩy.
– yóubǐng 油 餅 (du bính 油 饼) = bánh tiêu.
– húntun 餛 飩 (hồn đồn 馄 饨) = hoành thánh.
– bāozi 包 子 (bao tử) = bánh bao.
– mántóu 饅 頭 (man đầu 馒 头) = bánh bột hấp, màn thầu.
– tāngyuán 湯 圓 (thang viên 湯 圆) = bánh trôi nước.
– huǒshāo 火 燒 (hoả thiêu 火 烧) = bánh nướng.
– miànbāo 麵 包 (miến bao 面包) = bánh mì.
– sānmíngzhì 三 明 治 (tam minh trị) = sandwich.
● Vài món tráng miệng:
– shuǐguǒ 水 果 (thuỷ quả) = trái cây.
– pútáo 葡 萄 (bồ đào) = nho.
– píngguǒ 蘋 果 (tần quả 苹 果) = táo.
– lí 梨 (lê) = lê.
– xiāngjiāo 香 蕉 (hương tiêu) = chuối.
– xīguā 西 瓜 (tây qua) = dưa hấu.
– bōluó 菠 萝 (ba la 波 罗) = khóm, thơm, dứa.
– bōluómì 菠 蘿 蜜 (ba la mật 波 罗 蜜) = mít.
– liúliánguǒ 榴 蓮 果 (lựu liên quả 榴 莲 果) = sầu riêng.
– mángguǒ 芒 果 (mang quả) = xoài.
– yóu 柚 (dữu) = bưởi.
– júzi 橘 子 (quất tử) = quít.
– guǎnggān 廣 柑 (quảng cam 广 柑) = cam.
– mùguā 木 瓜 (mộc qua) = đu đủ.
– guǒzhī 果 汁 (quả trấp) = nước trái cây, sinh tố.
– tiánshí 甜 食 (điềm thực) = món ngọt tráng miệng.
● Vài câu nói thông dụng:
– wǒ è jí le 我 餓 極 了 (ngã ngạ cực liễu 我 饿 极 了) = tôi đói lắm.
– nǐ chī guò zǎodiǎn le ma 你 吃 過 早 點 了 嗎 (nễ ngật quá tảo điểm liễu ma 你 吃 过 早 点 了 吗) = anh ăn điểm tâm chưa?
– chī wǔfàn 吃午 飯 (ngật ngọ phạn 吃 午 饭) = ăn cơm trưa.
– chī wǎnfàn 吃 晚 飯 (ngật vãn phạn 吃 晚 饭) = ăn cơm chiều.
– gěi wǒ càidān 給 我 菜 單 (cấp ngã thái đan 给 我 菜 单) = cho tôi thực đơn.
– yí bēi [chá] 一 杯 [茶] (nhất bôi [trà] 一 杯 [茶]) = một tách, một ly [trà].
– yí fènr [niúpái] 一 份 兒 [牛 排] (nhất phần nhi [ngưu bài] 一 份 儿 [牛 排]) = một phần [bò bít-tết].
– yí wǎn [mǐfàn] 一 碗 [米 飯] (nhất uyển [mễ phạn] 一 碗 [米 饭]) = một chén [cơm]
– yí wǎn [ròutāng] 一 碗 [肉 湯] (nhất uyển [nhục thang] 一 碗 [肉 汤]) = một tô [canh thịt].
– yì pán [chǎofàn] 一 盤 [炒 飯] (nhất bàn [sao phạn] 一 盘 [炒 饭]) = một dĩa [cơm chiên].
– yì píng [kuàngquánshuǐ] 一 瓶 [礦 泉 水] (nhất bình [khoáng tuyền thuỷ] 一 瓶 [矿 泉 水]) = một chai [nước khoáng].
– yì shuāng kuàizi 一 雙 筷 子 (nhất song khoái tử 一 双 筷 子) = một đôi đũa.
– yí bǎ chízi 一 把 匙 子 (nhất bả chuỷ tử) = một cái muỗng.
– yí bǎ chāzi 一 把 叉 子(nhất bả xoa tử) = một cái nĩa.
– búyào fàng wèijīng 不 要 放 味 精 (bất yếu phóng vị tinh) = xin đừng nêm bột ngọt.
– wǒ bǎo le 我 飽 了 (ngã bão liễu 我 饱 了) = tôi no rồi.
– wǒ hái méiyǒu chī wán ne 我 還 沒 有 吃 完 呢 (ngã hoàn một hữu ngật hoàn ni 我 还 没 有 吃 完 呢) = tôi vẫn chưa ăn xong.
– gānbẽi 干 杯 (can bôi) = cạn ly! (dzô ! 100% !)
– lái, wèi wǒmen de yǒuyì gānbẽi 來, 為 我 們 的 友 誼 干 杯 (lai, vị ngã môn đích hữu nghị can bôi 來, 為 我 们 的 友 谊 干 杯) = nào! vì tình bạn chúng ta, hãy cạn ly!
– lái, zài gān zuìhòu yìbẽi 來, 再 干 最 後 一 杯 (lai, tái can tối hậu nhất bôi 来, 再 干 最 后 一 杯) = nào, cạn ly kết thúc nhé! (nào, dzô cái chót rồi nghỉ!)
– suàn qián ba 算 錢 吧 (toán tiền ba 算 钱 吧) = làm ơn tính tiền.
– xiáojiě, qǐng jiézhàng 小 姐 請 結 帳 (tiểu thư, thỉnh kết trương 小 姐 请 结 帐) = cô ơi, tính tiền. [Ta gọi cô phục vụ là xiáojiě 小 姐 tiểu thư; gọi anh phục vụ là fúwùyuán 服 務 員 phục vụ viên 服务员.]
– zhàngdān 帳 單 (trương đan 帐 单) = phiếu tính tiền; hoá đơn.
– ràng wǒ lái fùzhàng 讓 我 來 付 帳 (nhượng ngã lai phó trương 让 我 来 付 帐) = cứ để tôi trả tiền.
– zhècì ràng wǒ lái fù, nǐ kéyǐ xiàcì zài fù 這 次 讓 我 來 付, 你 可 以 下 次 再 付 (giá thứ nhượng ngã lai phó, nễ khả dĩ hạ thứ tái phó 这 次 让 我 来 付, 你 可 以 下 次 再 付) = lần này để tôi trả, lần sau anh có thể trả mà.
– wǒmen duì bàn fùzhàng ba 我 們 對 半 付 帳 吧 (ngã môn đối bán phó trương ba 我 们 对 半 付 帐 吧) = bọn mình mỗi đứa trả một nửa nhé.
– nǐ bié zhèyàng, wǒ qǐng kè 你 別 這 樣, 我 請 客 (nễ biệt giá dạng, ngã thỉnh khách 你 別 这 样, 我 请 客) = anh đừng làm thế, tôi mời mà.
– yígòng duōshǎoqián 一 共 多 少 錢? (nhất cộng đa thiểu tiền 一 共 多 少 钱?) = cả thảy bao nhiêu tiền?
– bú yòng zhǎo le 不 用 找 了 (bất dụng trảo liễu) = tiền dư khỏi thối lại. (câu nói với người phục vụ).
Cải biên câu mẫu:
1. 你 想 吃 一 個 細 麵 條 雞 湯. (你 想 吃 一 个 细 面 条 鸡 汤)
= 你 想 吃 [●].
Thay [●] bằng:
– kǎoyā 烤 鴨 (khảo áp 烤 鸭) = vịt quay Bắc Kinh.
– chǎomiàn 炒 麵 (sao miến 炒 面) = mì xào.
– bābǎofàn 八 寶 飯 (bát bảo phạn 八 宝 饭) = cơm bát bửu.
– chǎofàn 炒 飯 (sao phạn 炒 饭) = cơm chiên.
– suānlàtāng 酸 辣 湯 (toan lạt thang 酸 辣 汤) = canh chua.
– wánzi tāng 丸 子 湯 (hoàn tử thang 丸 子 汤) = canh thịt vò viên.
2. 好, 再 來 一 個 麻 婆 豆 腐, 好 嗎? (好, 再 来 一 个 麻 婆 豆 腐, 好 吗?)
= 好, 再 來 [●] , 好 嗎? (好, 再 来 [●] , 好 吗?)
Thay [●] bằng:
– jiālǐ jī 咖 哩 雞 (ca li kê 咖 哩 鸡) = cà ri gà.
– tángcù páigǔ 糖 醋 排 骨 (đường thố bài cốt) = sườn heo xào chua ngọt.
– gǔlǎoròu 古 老 肉 (cổ lão nhục) = thịt heo xào chua ngọt.
– háoyóu niúròu 蠔 油 牛 肉 (hào du ngưu nhục) = thịt bò dầu hào.
– jīchì hǎishēn 雞 翅 海 參 (kê sí hải sâm 鸡 翅 海 参) = cánh gà nấu với hải sâm.
– chǎoyóu yújuǎn 炒 魷 魚 卷 (sao vưu ngư quyển 炒 鱿 鱼 卷) = mực xào.
7. 我 喜 歡 吃 辣 的. (我 喜 欢 吃 辣 的.)
= 我 喜 歡 吃 [●] . (我 喜 欢 吃 [●] )
Thay [●] bằng:
– kǔde 苦 的 (khổ đích) = món/thức đắng.
– tiánde 甜 的 (điềm đích) = món/thức ngọt.
– xiánde 鹹 的 (hàm đích 咸的) = món/thức mặn.
– suānde 酸 的 (toan đích) = món/thức chua.
Đàm thoại:
A: 我 們 去 吃 點 兒 東 西, 行 不 行? (我 们 去吃 点 儿 东 西, 行 不 行?)
B: 行 啊, 去 哪 兒 吃 呢. (行 啊, 去 哪 儿 吃 呢.)
A: 到 飯 館 兒 去 吧; 這 兒 附 近 有 一 家. (到 饭 馆 儿 去 吧; 这 儿 附近 有 一 家.)
B: 你 想 吃 什 麼? (你 想 吃 什 么?)
A: 一 個 細麵 條 雞 湯. (一 个 细 面 条 鸡 汤.)
B: 好, 再 來 一 個 麻 婆 豆 腐, 好 嗎? (好, 再 来 一 个 麻 婆 豆 腐, 好 吗?)
A: 好, 我 喜歡 吃 辣 的. (好, 我 喜 欢 吃 辣 的.)
B: 還 有 什 么 菜? 你 點 吧. (还 有 什么 菜? 你 点 吧.)
A: 一 個 餛 飩 湯, 再 來 一 份 兒 排 骨. (一 个 馄 饨 汤, 再 来 一 份 儿 排 骨.)
B: 好, 就 這 樣 吧. 不 夠 再 叫. (好, 就 这 样 吧. 不 够 再 叫.)
A: 你 想 喝 什 麼? (你 想 喝 什么?)
B: 啤 酒, 你 呢? (啤 酒, 你 呢?)
A: 可 樂. (可 乐.)
Dịch sang Hán ngữ hiện đại:
1. Anh (chị) muốn ăn gì?
2. Tôi muốn ăn cơm, canh chua, thịt kho.
3. Anh (chị) thích món ăn Việt Nam à?
4. Đương nhiên là thích rồi. Tôi là người Việt Nam mà.
5. Anh (chị) đā từng ăn cơm tàu chưa?
6. Có. Tôi cũng thích món ăn Tàu, nhất là (yóuqíshì 尤 其 是 vưu kỳ thị) món ăn Quảng Đông.
7. Món ăn Quảng Đông tôi không thích ăn lắm.
8. Ăn cơm xong các bạn làm gì?
9. Sau khi ăn cơm xong, chúng tôi đi xem phim.
10. Món này có ngon không?
11. Món này rất ngon, nó tên là gì vậy?
12. Tôi vẫn chưa ăn xong.
13 Trước đây tôi không uống rượu.
14. Người Trung Quốc có thích uống rượu không?
15. Tất nhiên là thích. Có người (yǒurén 有 人 hữu nhân) thích uống rượu Mao Đài, cūng có người thích uống rượu Thiệu Hưng
---
{{Navbox
|name = Bắc Kinh
|title = Bắc Kinh
|above = trung tâm hành chính: quận Đông Thành
|image = [[File:China Beijing.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec;
|group1 = khu hành chính cấp huyện
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 16 thị hạt khu
|groupstyle = text-align: center;
|group2 = thị hạt khu
|list2 = Đông Thành 东城 (trung tâm hành chính), Tây Thành 西城, Triều Dương 朝阳, Phong Đài 丰台, Thạch Cảnh Sơn 石景山, Hải Điến 海淀, Môn Đầu Câu 门头沟, Phòng Sơn 房山, Thông Châu 通州, Thuận Nghĩa 顺义, Xương Bình 昌平, Đại Hưng 大兴, Hoài Nhu 怀柔, Bình Cốc 平谷, Mật Vân 密云, Diên Khánh 延庆
}}
{{Navbox
|name = Thiên Tân
|title = Thiên Tân
|above = trung tâm hành chính: quận Hà Tây
|image = [[File:China Tianjin.svg|80px]]
|state = uncollapsed
|group1style = background: #ececec;
|group1 = khu hành chính cấp huyện
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 16 thị hạt khu
|groupstyle = text-align: center;
|group2 = thị hạt khu
|list2 = Hà Tây 河西 (trung tâm hành chính), Hà Đông 河东, Hòa Bình 和平, Nam Khai 南开, Hà Bắc 河北, Hồng Kiều 红桥, Đông Lệ 东丽, Tây Thanh 西青, Tân Nam 津南, Bắc Thần 北辰, Vũ Thanh 武清, Bảo Trì 宝坻, Ninh Hà 宁河, Tĩnh Hải 静海, Tân Hải tân khu 滨海新区 ''(phó tỉnh cấp khu)'', Kế Châu 蓟州
}}
{{Navbox
|name = Thượng Hải
|title = Thượng Hải
|above = trung tâm hành chính: quận Hoàng Phố
|image = [[File:China Shanghai.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|listclass = hlist
|group1style = background: #ececec;
|group1 = khu hành chính cấp huyện
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 16 thị hạt khu
|groupstyle = text-align: center;
|group2 = thị hạt khu
|list2 = Hoàng Phố 黄浦 (trung tâm hành chính), Từ Hối 徐汇, Trường Ninh 长宁, Tĩnh An 静安, Phổ Đà 普陀, Hồng Khẩu 虹口, Dương Phố 杨浦, Mẫn Hàng 闵行, Bảo Sơn 宝山, Gia Định 嘉定, Phố Đông tân khu 浦东新区 ''(phó tỉnh cấp khu)'', Kim Sơn 金山, Tùng Giang 松江, Thanh Phố 青浦, Phụng Hiền 奉贤, Sùng Minh 崇明
}}
{{Navbox
|name = Trùng Khánh
|title = Trùng Khánh
|above = trung tâm hành chính: quận Du Trung
|image = [[File:China Chongqing.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec;
|group1 = khu hành chính cấp huyện
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 38 khu hành chính cấp huyện (26 thị hạt khu, 8 huyện, 4 tự trị huyện)
|groupstyle = text-align: center;
|group2 = thị hạt khu
|list2 = Du Trung 渝中 (trung tâm hành chính), Đại Độ Khẩu 大渡口, Giang Bắc 江北, Nam Ngạn 南岸, Bắc Bội 北碚, Du Bắc 渝北, Ba Nam 巴南, Trường Thọ 长寿, Sa Bình Bá 沙坪坝, Vạn Châu 万州, Phù Lăng 涪陵, Kiềm Giang 黔江, Vĩnh Xuyên 永川, Hợp Xuyên 合川, Giang Tân 江津, Cửu Long Pha 九龙坡, Nam Xuyên 南川, Kỳ Giang 綦江, Đại Túc 大足, Bích Sơn 璧山, Đồng Lương 铜梁, Vinh Xương 荣昌, Đồng Nam 潼南, Khai Châu 开州, Lương Bình 梁平, Vũ Long 武隆
|group3 = huyện
|list3 = Trung 忠, Thành Khẩu 城口, Điếm Giang 垫江, Phong Đô 丰都, Phụng Tiết 奉节, Vân Dương 云阳, Vu Khê 巫溪, Vu Sơn 巫山
|group4 = tự trị huyện
|list4 = Thạch Trụ 石柱, Tú Sơn 秀山, Dậu Dương 酉阳, Bành Thủy 彭水
}}
{{Navbox
|name= 18 khu Hương Cảng
|title= Hương Cảng
|above= thủ phủ: quận Trung Tây
|image=[[File:Flag of Hong Kong.svg|80px]]
|state={{{state|collapsed}}}
|group1= Hương Cảng đảo
|list1= ''khu:'' Trung Tây 中西 (trung tâm hành chính), Loan Tể 灣仔, Đông 東, Nam 南
|group2 = Cửu Long
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =
|group1 = Cửu Long Đông
|list1 = ''khu:'' Hoàng Đại Tiên 黃大仙, Quan Đường 觀塘
|group2 = Cửu Long Tây
|list2 = ''khu:'' Du Tiêm Vượng 油尖旺, Thâm Thủy Bộ 深水埗, Cửu Long Thành 九龍城
}}
|group3 = Tân Giới
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle =
|group1 = Tân Giới Đông
|list1 = ''khu:'' Bắc 北, Đại Bộ 大埔, Sa Điền 沙田, Tây Cống 西貢
|group2 = Tân Giới Tây
|list2 = ''khu:'' Thuyền Loan 荃灣, Đồn Môn 屯門, Nguyên Lãng 元朗, Quỳ Thanh 葵青, Li Đảo 離島
}}
}}
{{Navbox
|name = Áo Môn
|title = Áo Môn
|above = thủ phủ: Phong Thuận đường khu
|image = [[File:Flag of Macau.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1 = Thị khu trung tâm
|list1 = ''thị trung tâm:'' Áo Môn 澳門, Đãng Tử 氹仔
''thôn:'' Lộ Hoàn 路環
''đại đạo:'' Kim Quang đại đạo 金光
|group2 = Đường khu
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =
|group1 = Áo Môn bán đảo
|list1 = Phong Thuận 風順 (trung tâm hành chính), Hoa Địa Mã 花地瑪, Thánh An Đa Ni 聖安多尼, Đại 大, Vọng Đức 望德
|group2 = Đãng Tử
|list2 = Gia Mô 嘉模
|group3 = Lộ Hoàn
|list3 = Thánh Phương Tế Các 聖方濟各
|group4 = Đường khu khác
|list4 = Lộ Đãng Thành 路氹城, Áo Môn Tân Thành khu 澳門新城區
}}
|group3 = Đảo
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle =
|group1 = Đảo hiện đang tồn tại
|list1 = Lộ Đãng liên thành đích vị hợp danh đảo tự 路氹連成的未命名島嶼, Áo Môn Đại Học Tân Giáo khu (Hoành Cầm đảo) 澳門大學新校區(橫琴島)
|group2 = Đảo đã biến mất, đá ngầm, rặng san hô
|list2 = Dĩ tiêu thất đảo tự 已消失島嶼
|group3 = Đảo có thể xuất hiện trong tương lai
|list3 = Áo Môn Tân Thành khu 澳門新城區(若新城區僅以橋樑與澳門, 氹仔連接則為獨立島嶼)
}}
|group4 = Xã khu
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle =
|group1 = Bắc khu
|list1 = Thanh Châu 青洲, Quan Áp 關閘, Khoái Tử Cơ 筷子基, Tân Kiều 新橋, Sa Lê Đầu 沙梨頭, Đài Sơn 台山, Hữu Hán 祐漢, Mã Tràng 馬場, Hắc Sa Hoàn 黑沙環, Vọng Hạ 望廈
|group2 = Trung khu
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =
|group1 = Tân trung khu
|list1 = Bản Chương đường 板樟堂, Thủy Khanh vĩ 水坑尾, Tân Khẩu ngạn 新口岸, Hoàng Triêu khu 皇朝區
|group2 = Cựu trung khu
|list2 = Bạch Cáp Sào 白鴿巢, Cao Sĩ Đức 高士德, Nhã Liêm Phóng 雅廉訪, Nhị Long Hầu 二龍喉, Tháp Thạch 塔石, Tước Tử viên phường 雀仔园坊, Hà Lan viên 荷蘭園, Vọng Đức đường phường 望德堂坊
}}
|group3 = Nam khu
|list3 = Nam Loan 南灣, Tây Loan 西灣, Mụ Các 媽閣, Hạ Hoàn 下環, Thiêu Hôi Lô 燒灰爐, Ti Đả Khẩu 司打口, Bạch Nhãn đường 白眼塘, Lô Thạch đường 爐石塘
|group4 = Li đảo
|list4 = Hải Dương hoa viên 海洋花園, Hoa thành 花城, Quan Dã nhai 官也街, Lộ Hoàn thôn 路環村, Thạch Bài loan 石排灣
}}
|group5 = Thôn lạc
|list5 =
{{Navbox|child
|groupstyle =
|group1 = Áo Môn
|list1 = Tỳ Lâm Vi 茨林圍
|group2 = Đãng Tử
|list2 = Trác Gia thôn 卓家村, Tam Gia thôn 三家村, Chu Gia thôn 周家村, Tây Sa thôn 西沙村, Ngô Gia viên 吳家園, Nê Cơ thôn 泥基村, Bán Điều thôn 半條村, Lâm Gia thôn 林家村, Tùng Thụ Vĩ 松樹尾
|group3 = Lộ Hoàn
|list3 = Cửu Úc thôn 九澳村, Lệ Chi Oản thôn 荔枝碗村, Điền Bạn thôn 田畔村, Hắc Sa thôn 黑沙村, Nhập Tiện thôn 入便村, Bình Dân thôn 平民村, Đả Lãm thôn 打纜村, Bạch Phấn thôn 白粉村
}}
}}
{{Navbox
|name = Tân Cương
|title = Tân Cương
|above = thủ phủ: Ürümqi
|image = [[File:China Xinjiang.svg|90px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 105 khu hành chính cấp huyện (13 thị hạt khu, 24 huyện cấp thị, 62 huyện, 6 tự trị huyện)
|group3style = text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Ürümqi Ô Lỗ Mộc Tề 烏魯木齊 乌鲁木齐 ''(thủ phủ)''7 khu1 huyện
|list1 = ''khu:'' Thiên Sơn 天山, Saybagh Sa Y Ba Khắc 沙依巴克, Tân Thị 新市, Thủy Ma Câu 水磨沟, Đầu Đồn Hà 头屯河, Đạt Phản Thành 达坂城, Mễ Đông 米东
''huyện:'' Ürümqi Ô Lỗ Mộc Tề 乌鲁木齐县
|group2 = Karamay Khắc Lạp Mã Y 剋拉瑪依市 克拉玛依市4 khu
|list2 = ''khu:'' Karamay Khắc Lạp Mã Y 克拉玛依, Độc Sơn Tử 独山子, Bạch Thiêm Than 白碱滩, Urho Ô Nhĩ Hoà 乌尔禾
|group3 = Turpan Thổ Lỗ Phồn 吐魯番 吐鲁番1 khu2 huyện
|list3 = ''khu:'' Cao Xương 高昌
''huyện:'' Thiện Thiện 鄯善, Toksun Thác Khắc Tốn 托克逊
|group4 = Kumul Cáp Mật 哈密1 khu1 huyện1 tự trị huyện
|list4 = ''khu:'' Y Châu 伊州
''huyện:'' Y Ngô 伊吾
''tự trị huyện:'' Barkol Ba Lý Khôn Cáp Tát Khắc 巴里坤哈萨克
}}
|group4style =text-align: center;
|group4 = địa khu
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Aksu A Khắc Tô 阿克蘇 阿克苏
|list1 = ''huyện cấp thị:'' Aksu A Khắc Tô 阿克苏
''huyện:'' Ôn Túc 温宿, Kuchar Khố Xa 库车, Shayar Sa Nhã 沙雅, Toksu Tân Hòa 新和, Bái Thành 拜城, Uqturpan Ô Thập 乌什, Awat A Ngõa Đề 阿瓦提, Kalpin Kha Bình 柯坪
|group2 = Kashgar Khách Thập 喀什
|list2 = ''huyện cấp thị:'' Kashgar Khách Thập 喀什
''huyện:'' Sơ Phụ 疏附, Sơ Lặc 疏勒, Yengisar Anh Cát Sa 英吉沙, Poskam Trạch Phổ 泽普, Yarkand Toa Xa 莎车, Kargilik Diệp Thành 叶城, Makit Mạch Cái Đề 麦盖提, Yopurga Nhạc Phổ Hồ 岳普湖, Peyziwat Giả Sư 伽师, Maralbexi Ba Sở 巴楚
''tự trị huyện:'' Taxkorgan Tháp Thập Khố Nhĩ Can Tháp Cát Khắc 塔什库尔干塔吉克
|group3 = Hotan Hòa Điền 和田
|list3 = ''huyện cấp thị:'' Hotan Hòa Điền 和田
''huyện:'' Hotan Hòa Điền 和田, Karakax Mặc Ngọc 墨玉, Bì Sơn 皮山, Lop Lạc Phổ 洛浦, Qira Sách Lặc 策勒, Keriya Vu Điền 于田, Dân Phong 民丰
}}
|group5style = text-align: center;
|group5 = tự trị châu
|list5 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Changji Xương Cát 昌吉
|list1 = ''huyện cấp thị:'' Xương Cát 昌吉, Phụ Khang 阜康
''huyện:'' Hô Đồ Bích 呼图壁, Manas Mã Nạp Tư 玛纳斯, Kỳ Đài 奇台, Jimsar Cát Mộc Tát Nhĩ 吉木萨尔
''tự trị huyện:'' Mori Mộc Lũy Cáp Tát Khắc 木垒哈萨克
|group2 = Bortala Bác Nhĩ Tháp Lạp 博尔塔拉
|list2 = ''huyện cấp thị:'' Bác Lạc 博乐, A Lạp Sơn Khẩu 阿拉山口
''huyện:'' Tinh Hà 精河, Ôn Tuyền 温泉
|group3 = Bayingolin Ba Âm Quách Lăng 巴音郭楞
|list3 = ''huyện cấp thị:'' Korla Khố Nhĩ Lặc 库尔勒
''huyện:'' Luân Đài 轮台, Úy Lê 尉犁, Nhược Khương 若羌, Thả Mạt 且末, Hòa Tĩnh 和静, Hoxud Hòa Thạc 和硕, Bác Hồ 博湖
''tự trị huyện:'' Yên Kỳ 焉耆
|group4 = Kizilsu Khắc Tư Lặc Tô Kha Nhĩ Khắc Tư 克孜勒苏柯尔克孜
|list4 = ''huyện cấp thị:'' Artux A Đồ Thập 阿图什
''huyện:'' Akto A Khắc Đào 阿克陶, Akqi A Hợp Kỳ 阿合奇, Ulugqat Ô Kháp 乌恰
|group5 = Ili Y Lê Cát Táp Khắc 伊犁哈萨克 ''(phó tỉnh cấp tự trị châu)''
|list5 =
{{Navbox|child
|groupstyle =
|group1 = Tự trị châutrực hạt huyện
|list1 = ''huyện cấp thị:'' Y Ninh 伊宁, Khuê Đồn 奎屯, Khorgas Hoắc Nhĩ Quả Tư 霍尔果斯
''huyện:'' Y Ninh 伊宁, Hoắc Thành 霍城, Củng Lưu 巩留, Tân Nguyên 新源, Chiêu Tô 昭苏, Tekes Đặc Khắc Tư 特克斯, Nilka Ni Lặc Khắc 尼勒克
''tự trị huyện:'' Qapqal Sát Bố Tra Nhĩ 察布查尔
|group2 = Tacheng Tháp Thành địa khu 塔城
|list2 = ''huyện cấp thị:'' Tacheng Tháp Thành 塔城, Ô Tô 乌苏
''huyện:'' Ngạch Mẫn 额敏, Sa Loan 沙湾, Thác Lý 托里, Dụ Dân 裕民
''tự trị huyện:'' Hoboksar Hòa Bố Khắc Tái Nhĩ 和布克赛尔
|group3 = Altay A Lặc Thái địa khu 阿勒泰
|list3 = ''huyện cấp thị:'' Altay A Lặc Thái 阿勒泰
''huyện:'' Burqin Bố Nhĩ Tân 布尔津, Phú Uẩn 富蕴, Phúc Hải 福海, Cáp Ba Hà 哈巴河, Qinggil Thanh Hà 青河, Jeminay Cát Mộc Nãi 吉木乃
}}
}}
|group6style = text-align: center;
|group6 = tự trị khu trực hạt
|list6 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: center;
|group1 =
|list1 = ''huyện cấp thị:'' Thạch Hà Tử 石河子, Aral A Lạp Nhĩ 阿拉尔, Tumxuk Đồ Mộc Thư Khắc 图木舒克, Ngũ Gia Cừ 五家渠, Bắc Đồn 北屯, Thiết Môn Quan 铁门关, Song Hà 双河, Kokdala Khả Khắc Đạt Lạp 可克达拉, Côn Ngọc 昆玉
}}
}}
{{Navbox
|name = Nội Mông
|title = Nội Mông
|state = {{{state|collapsed}}}
|bodyclass = hlist
|image = [[File:China Inner Mongolia.svg|80px]]
|above = thủ phủ: Hohhot
|groupstyle = text-align: center;
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 103 khu hành chính cấp huyện (23 thị hạt khu, 11 huyện cấp thị, 17 huyện, 49 kỳ, 3 tự trị kỳ)
|group2style = text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = HohhotHồi HộtHô Hòa Hạo Đặc呼和浩特''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Tân Thành 新城, Hồi Dân 回民, Ngọc Tuyền 玉泉, Tái Hãn 赛罕
''huyện:'' Togtoh Thác Khắc Thác 托克托, Horinger Hòa Lâm Cách Nhĩ 和林格尔, Thanh Thủy Hà 清水河, Vũ Xuyên 武川
''kỳ:'' Tumed Thổ Mặc Đặc Tả土默特
|group2 = Bao Đầu包头
|list2 = ''khu:'' Côn Đô Luân 昆都仑, Đông Hà 东河, Thanh Sơn 青山, Thạch Quải 石拐, Bayan Obo Bạch Vân Ngạc Bác 白云鄂博矿, Cửu Nguyên 九原
''huyện:'' Cố Dương 固阳
''kỳ:'' Tumed Thổ Mặc Đặc Hữu 土默特, Darhan Muminggan Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An 达尔罕茂明安
|group3 = Ô Hải乌海
|list3 = ''khu:'' Hải Bột Loan 海勃湾, Hải Nam 海南, Ô Đạt 乌达
|group4 = Xích Phong赤峰
|list4 = ''khu:'' Tùng Sơn 松山, Hồng Sơn 红山, Nguyên Bảo Sơn 元宝山
''huyện:'' Lâm Tây 林西, Ninh Thành 宁城
''kỳ:'' Ar Horqin A Lỗ Khoa Nhĩ Thấm 阿鲁科尔沁, Baarin Ba Lâm Tả 巴林, Baarin Ba Lâm Hữu 巴林, Hexigten Khắc Thập Khắc Đằng 克什克腾, Ongniud Ông Ngưu Đặc 翁牛特, Harqin Khách Lạt Thấm 喀喇沁, Ngao Hán 敖汉
|group5 = Thông Liêu通辽
|list5 = ''khu:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm 科尔沁
''huyện cấp thị:'' Huolin Gol Hoắc Lâm Quách Lặc 霍林郭勒
''huyện:'' Khai Lỗ 开鲁
''kỳ:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm Tả Dực Trung 科尔沁左翼中, Horqin Khoa Nhĩ Thấm Tả Dực Hậu 科尔沁左翼后, Hure Khố Luân 库伦, Naiman Nại Mạn 奈曼, Jarud Trát Lỗ Đặc 扎鲁特
|group6 = OrdosNgạc Nhĩ Đa Tư鄂尔多斯
|list6 = ''khu:'' Đông Thắng 东胜, Khang Ba Thập 康巴什
''kỳ:'' Dalat Đạt Lạp Đặc 达拉特, Jung Gar Chuẩn Cách Nhĩ 准格尔, Otog Nhạc Thác Khắc Tiền 鄂托克前, Otog Nhạc Thác Khắc 鄂托克, Hanggin Hàng Cẩm 杭锦, Uxen Ô Thẩm 乌审, Ejin Horo Y Kim Hoắc Lạc 伊金霍洛
|group7 = HulunbuirHô Luân Bối Nhĩ呼伦贝尔
|list7 = ''khu:'' Hailar Hải Lạp Nhĩ 海拉尔, Jalainur Trát Lãi Nặc Nhĩ 扎赉诺尔
''huyện cấp thị:'' Mãn Châu Lý 满洲里, Nha Khắc Thạch 牙克石, Zalantun Trát Lan Đồn 扎兰屯, Ergun Ngạch Nhĩ Cổ Nạp 额尔古纳, Căn Hà 根河
''kỳ:'' Aryn A Vinh 阿荣, Trần Barga Ba Nhĩ Hổ 陈巴尔虎, Tân Barga Ba Nhĩ Hổ Tả 新巴尔虎左, Tân Barga Ba Nhĩ Hổ Hữu 新巴尔虎右
''tự trị kỳ:'' Oroqen Ngạc Luân Xuân 鄂伦春, Evenk Ngạc Ôn Khắc 鄂温克, Morin Dawa Mạc Lực Đạt Ngõa 莫力达瓦达斡尔
|group8 = BayannurBa Ngạn Náo Nhĩ巴彦淖尔
|list8 = ''khu:'' Lâm Hà 临河
''huyện:'' Ngũ Nguyên 五原, Đặng Khẩu 磴口
''kỳ:'' Urat Ô Lạp Đặc Tiền 乌拉特前, Urat Ô Lạp Đặc Trung 乌拉特中, Urat Ô Lạp Đặc Hậu 乌拉特后, Hanggin Hàng Cẩm Hậu 杭锦后
|group9 = UlanqabÔ Lan Sát Bố乌兰察布
|list9 = ''khu:'' Tập Ninh 集宁
''huyện cấp thị:'' Phong Trấn 丰镇
''huyện:'' Trác Tư 卓资, Hóa Đức 化德, Thương Đô 商都, Hưng Hòa 兴和, Lương Thành 凉城
''kỳ:'' Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Tiền 察哈尔右翼前, Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Trung 察哈尔右翼中, Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Hậu 察哈尔右翼后, Tứ Tử Vương 四子王
}}
|group3 = minh
|list3 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Hưng An
|list1 = ''huyện cấp thị:'' Ulan Hot Ô Lan Hạo Đặc 乌兰浩特, Arxan A Nhĩ Sơn 阿尔山
''huyện:'' Đột Tuyền 突泉
''kỳ:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền 科尔沁右翼前, Horqin Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Trung 科尔沁右翼中, Jalaid Trát Lãi Đặc 扎赉特
|group2 = Xilingol Tích Lâm Quách Lặc锡林郭勒
|list2 = ''huyện cấp thị:'' Xilinhot Tích Lâm Hạo Đặc 锡林浩特, Erenhot Nhị Liên Hạo Đặc 二连浩特
''huyện:'' Đa Luân 多伦
''kỳ:'' Abag A Ba Ca 阿巴嘎, Sonid Tô Ni Đặc Tả 苏尼特, Sonid Tô Ni Đặc Hữu 苏尼特, Đông Ujimqin Ô Châu Mục Thấm 东乌珠穆沁, Tây Ujimqin Ô Châu Mục Thấm 西乌珠穆沁, Taibus Thái Phó Tự 太仆寺, Tương Hoàng 镶黄, Chính Tương Bạch 正镶白, Chính Lam 正蓝
|group3 = Alxa A Lạp Thiện阿拉善
|list3 = ''kỳ:'' Alxa A Lạp Thiện Tả 阿拉善, Alxa A Lạp Thiện Hữu 阿拉善, Ejin Ngạch Tể Nạp 额济纳
}}
}}
{{Navbox
|name = Tây Tạng
|title = Tây Tạng
|above = thủ phủ: Lhasa
|image = [[File:China Tibet.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background:#ececec;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background:#ececec; text-align:center;
|list1 = 74 khu hành chính cấp huyện (8 thị hạt khu, 66 huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = LhasaLạp Tát拉萨''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Thành Quan 城关, Doilungdêqên Đôi Long Đức Khánh 堆龙德庆, Dagzê Đạt Tư 达孜
''huyện:'' Lhünzhub Lâm Chu 林周, Damxung Đương Hùng 当雄, Nyêmo Ni Mộc 尼木, Qüxü Khúc Thủy 曲水, Mặc Trúc Công Tạp 墨竹工卡
|group2 = XigazêNhật Khách Tắc日喀则
|list2 = ''khu:'' Samzhubzê Tang Châu Tư 桑珠孜
''huyện:'' Namling Nam Mộc Lâm 南木林, Gyangzê Giang Tư 江孜, Tingri Định Nhật 定日, Sa'gya Tát Già 萨迦, Lhazê Lạp Tư 拉孜, Ngamring Ngang Nhân 昂仁, Xaitongmoin Tạ Thông Môn 谢通门, Bainang Bạch Lãng 白朗, Rinbung Nhân Bố 仁布, Kangmar Khang Mã 康马, Dinggyê Định Kết 定结, Zhongba Trọng Ba 仲巴, Á Đông 亚东, Gyirong Cát Long 吉隆, Nyalam Niếp Lạc Mộc 聂拉木, Saga Tát Dát 萨嘎, Gamba Cương Ba 岗巴
|group3 = QamdoXương Đô昌都
|list3 = ''khu:'' Karub Tạp Nhược 卡若
''huyện:'' Jomda Giang Đạt 江达, Gonjo Cống Giác 贡觉, Riwoqê Loại Ô Giới 类乌齐, Dêngqên Dinh Thanh 丁青, Zhag'yab Sát Nhã 察雅, Baxoi Bát Túc 八宿, Zogang Tả Cống 左贡, Markham Mang Khang 芒康, Lạc Long 洛隆, Banbar Biên Bá 边坝
|group4 = NyingchiLâm Tri林芝
|list4 = ''khu:'' Bayi Ba Nghi 巴宜
''huyện:'' Gongbo'gyamda Công Bố Giang Đạt 工布江达, Mainling Mễ Lâm 米林, Mêdog Mạt Thoát 墨脱, Bomê Ba Mật 波密, Zayü Sát Ngung 察隅, Nang Lãng 朗
|group5 = Sơn Nam山南
|list5 = ''khu:'' Nêdong Nãi Đông 乃東
''huyện:'' Chanang Trát Nang 扎囊, Gonggar Cống Ca 贡嘎, Sangri Tang Nhật 桑日, Qonggyai Quỳnh Kết 琼结, Qusum Khúc Tùng 曲松, Comai Thố Mỹ 措美, Lhozhag Lạc Trát 洛扎, Gyaca Gia Tra 加查, Lhünzê Long Tử 隆子, Cona Thác Na 错那, Nagarzê Lãng Tạp Tử 浪卡子
|group6 = NagquNa Khúc那曲
|list6 = ''khu:'' Seni Sắc Ni 色尼
''huyện:'' Lhari Gia Lê 嘉黎, Biru Bỉ Như 比如, Nyainrong Niếp Vinh 聂荣, Amdo An Đa 安多, Xainza Thân Trát 申扎, Sog Tác 索, Baingoin Ban Qua 班戈, Baqên BaThanh 巴青, Nyima Ni Mã 尼玛, Song Hồ 双湖
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = địa khu
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = NgariA Lý阿里
|list1 = ''huyện:'' Gar Cát Nhĩ 噶尔, Burang Phổ Lan 普兰, Zanda Trát Đạt 札达, Rutog Nhật Thổ 日土, Gê'gyai Cách Cát 革吉, Gêzêr Cải Tắc 改则, Coqên Thố Cần 措勤
}}
}}
{{Navbox
|name = Ninh Hạ
|title = Ninh Hạ
|above = thủ phủ: Ngân Xuyên
|image = [[File:China Ningxia.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background:#ececec;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background:#ececec; text-align:center;
|list1 = 22 khu hành chính cấp huyện (9 thị hạt khu, 2 huyện cấp thị, 11 huyện)
|group2style = text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Ngân Xuyên银川''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Kim Phượng 金凤, Hưng Khánh 兴庆, Tây Hạ 西夏
''huyện cấp thị:'' Linh Vũ 灵武
''huyện:'' Vĩnh Ninh 永宁, Hạ Lan 贺兰
|group2 = Thạch Chủy Sơn石嘴山
|list2 = ''khu:'' Đại Vũ Khẩu 大武口, Huệ Nông 惠农
''huyện:'' Bình La 平罗
|group3 = Ngô Trung吴忠
|list3 = ''khu:'' Lợi Thông 利通, Hồng Tự Bảo 红寺堡
''huyện cấp thị:'' Thanh Đồng Hạp 青铜峡
''huyện:'' Diêm Trì 盐池, Đồng Tâm 同心
|group4 = Cố Nguyên固原
|list4 = ''khu:'' Nguyên Châu 原州
''huyện:'' Tây Cát 西吉, Long Đức 隆德, Kính Nguyên 泾源, Bành Dương 彭阳
|group5 = Trung Vệ中卫
|list5 = ''khu:'' Sa Pha Đầu 沙坡头
''huyện:'' Trung Ninh 中宁, Hải Nguyên 海原
}}
}}
{{Navbox
|name = Quảng Tây
|title = Quảng Tây
|above = thủ phủ: Nam Ninh
|image = [[File:China Guangxi.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|titlestyle = {{{titlestyle}}}
|groupstyle = {{{groupstyle}}}
|abovestyle = {{{abovestyle}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 111 khu hành chính cấp huyện (40 thị hạt khu, 7 huyện cấp thị, 52 huyện, 12 tự trị huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Nam Ninh南宁''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Thanh Tú 青秀, Hưng Ninh 兴宁, Giang Nam 江南, Tây Hương Đường 西乡塘, Lương Khánh 良庆, Ung Ninh 邕宁, Vũ Minh 武鸣
''huyện:'' Long An 隆安, Thượng Lâm 马山, Thượng Lâm 上林, Tân Dương 宾阳, Hoành 横
|group2 = Liễu Châu柳州
|list2 = ''khu:'' Thành Trung 城中, Ngư Phong 鱼峰, Liễu Nam 柳南, Liễu Bắc 柳北, Liễu Giang 柳江
''huyện:'' Liễu Thành 柳城, Lộc Trại 鹿寨, Dung An 融安
''tự trị huyện:'' Dung Thủy 融水, Tam Giang 三江
|group3 = Quế Lâm桂林
|list3 = ''khu:'' Lâm Quế 临桂, Tú Phong 秀峰, Điệp Thái 叠彩, Tượng Sơn 象山, Thất Tinh 七星, Nhạn Sơn 雁山
''huyện:'' Dương Sóc 阳朔, Linh Xuyên 灵川, Toàn Châu 全州, Hưng An 兴安, Vĩnh Phúc 永福, Quán Dương 灌阳, Tư Nguyên 资源, Bình Lạc 平乐, Lệ Phố 荔浦
''tự trị huyện:'' Long Thắng 龙胜, Cung Thành 恭城
|group4 = Ngô Châu梧州
|list4 = ''khu:'' Trường Châu 长洲, Vạn Tú 万秀, Long Vu 龙圩
''huyện cấp thị:'' Sầm Khê 岑溪
''huyện:'' Thương Ngô 苍梧, Đằng 藤, Mông Sơn 蒙山
|group5 = Bắc Hải北海
|list5 = ''khu:'' Hải Thành 海城, Ngân Hải 银海, Thiết Sơn Cảng 铁山港
''huyện:'' Hợp Phố 合浦
|group6 = Phòng Thành Cảng防城港
|list6 = ''khu:'' Cảng Khẩu 港口, Phòng Thành 防城
''huyện cấp thị:'' Đông Hưng 东兴
''huyện:'' Thượng Tư 上思
|group7 = Khâm Châu钦州
|list7 = ''khu:'' Khâm Nam 钦南, Khâm Bắc 钦北
''huyện:'' Linh Sơn 灵山, Phố Bắc 浦北
|group8 = Quý Cảng贵港
|list8 = ''khu:'' Cảng Bắc 港北, Cảng Nam 港南, Đàm Đường 覃塘
''huyện cấp thị:'' Quế Bình 桂平
''huyện:'' Bình Nam 平南
|group9 = Ngọc Lâm玉林
|list9 = ''khu:'' Ngọc Châu 玉州, Phúc Miên 福绵
''huyện cấp thị:'' Bắc Lưu 北流
''huyện:'' Dung 容, Lục Xuyên 陆川, Bác Bạch 博白, Hưng Nghiệp 兴业
|group10 = Bách Sắc百色
|list10 = ''khu:'' Hữu Giang 右江
''huyện cấp thị:'' Tĩnh Tây 靖西
''huyện:'' Điền Dương 田阳, Điền Đông 田东, Bình Quả 平果, Đức Bảo 德保, Na Pha 那坡, Lăng Vân 凌云, Lạc Nghiệp 乐业, Điền Lâm 田林, Tây Lâm 西林
''tự trị huyện:'' Long Lâm 隆林
|group11 = Hạ Châu贺州
|list11 = ''khu:'' Bát Bộ 八步, Bình Quế 平桂
''huyện:'' Chiêu Bình 昭平, Chung Sơn 钟山
''tự trị huyện:'' Phú Xuyên 富川
|group12 = Hà Trì河池
|list12 = ''khu:'' Nghi Châu 宜州, Kim Thành Giang 金城江
''huyện:'' Nam Đan 南丹, Thiên Nga 天峨, Phượng Sơn 凤山, Đông Lan 东兰
''tự trị huyện:'' La Thành 罗城, Hoàn Giang 环江, Ba Mã 巴马, Đô An 都安, Đại Hóa 大化
|group13 = Lai Tân来宾
|list13 = ''khu:'' Hưng Tân 兴宾
''huyện cấp thị:'' Hợp Sơn 合山
''huyện:'' Hân Thành 忻城, Tượng Châu 象州, Vũ Tuyên 武宣
''tự trị huyện:'' Kim Tú 金秀
|group14 = Sùng Tả崇左
|list14 = ''khu:'' Giang Châu 江州
''huyện cấp thị:'' Bằng Tường 凭祥
''huyện:'' Phù Tuy 扶绥, Ninh Minh 宁明, Long Châu 龙州, Đại Tân 大新, Thiên Đẳng 天等
}}
}}
{{Navbox
|name = Thanh Hải
|title = Thanh Hải
|above = thủ phủ: Tây Ninh
|image = [[File:China Qinghai.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 43 khu hành chính cấp huyện (6 thị hạt khu, 3 huyện cấp thị, 27 huyện, 7 tự trị huyện)
|group2style = text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Tây Ninh西宁''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Thành Trung 城中, Thành Đông 城东, Thành Tây 城西, Thành Bắc 城北
''huyện:'' Hoàng Trung 湟中, Hoàng Nguyên 湟源
''tự trị huyện:'' Đại Thông 大通
|group2 = Hải Đông海东
|list2 = ''khu:'' Lạc Đô 乐都, Bình An 平安
''tự trị huyện:'' Dân Hòa 民和, Hỗ Trợ 互助, Hóa Long 化隆, Tuần Hóa 循化
}}
|group3style = text-align: center;
|group3 = tự trị châu
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Hải Bắc海北
|list1 = ''huyện:'' Hải Yến 海晏, Kỳ Liên 祁连, Cương Sát 刚察
''tự trị huyện:'' Môn Nguyên 门源
|group2 = Hoàng Nam黄南
|list2 = ''huyện:'' Đồng Nhân 同仁, Jainca Tiêm Trát 尖扎, Zêqog Trạch Khố 泽库
''tự trị huyện:'' Hà Nam 河南
|group3 = Hải Nam海南
|list3 = ''huyện:'' Cộng Hòa 共和, Đồng Đức 同德, Quý Đức 贵德, Hưng Hải 兴海, Quý Nam 贵南
|group4 = GologQuả Lạc果洛
|list4 = ''huyện:'' Maqên Mã Thấm 玛沁, Baima Ban Mã 班玛, Gadê Cam Đức 甘德, Darlag Đạt Nhật 达日, Jigzhi Cửu Trì 久治, Madoi Mã Đa 玛多
|group5 = YushuNgọc Thụ玉树
|list5 = ''huyện cấp thị:'' Yushu Ngọc Thụ 玉树
''huyện:'' Zadoi Tạp Đa 杂多, Chindu Xưng Đa 称多, Zhidoi Trì Đa 治多, Nangqên Nang Khiêm 囊谦, Qumarlêb Khúc Ma Lai 曲麻莱
|group6 = Hải Tây海西
|list6 = ''huyện cấp thị:'' Đức Linh Cáp 德令哈, Golmud Cách Nhĩ Mộc 格尔木
''huyện:'' Ô Lan 乌兰, Đô Lan 都兰, Thiên Tuấn 天峻
''khu:'' Mang Nhai 茫崖*, Đại Sài Đán 大柴旦*, Lãnh Hồ 冷湖*''mang dấu * là các đvhc cấp huyện không chính thức''
}}
}}
{{Navbox
|name = Vân Nam
|title = Vân Nam
|above = thủ phủ: Côn Minh
|image = [[File:China Yunnan.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 129 khu hành chính cấp huyện (16 thị hạt khu, 15 huyện cấp thị, 69 huyện, 29 tự trị huyện)
|group2style = text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Côn Minh昆明''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Trình Cống 呈贡, Ngũ Hoa 五华, Bàn Long 盘龙, Quan Độ 官渡, Tây Sơn 西山, Đông Xuyên 东川, Tấn Ninh 晋宁
''huyện cấp thị:'' An Ninh 安宁
''huyện:'' Phú Dân 富民, Nghi Lương 宜良, Tung Minh 嵩明
''tự trị huyện:'' Thạch Lâm 石林, Lộc Khuyến 禄劝, Tầm Điện 寻甸回
|group2 = Khúc Tĩnh曲靖
|list2 = Kỳ Lân 麒麟区, Triêm Ích 沾益区, Tuyên Uy 宣威市, Mã Long 马龙县, Lục Lương 陆良县, Sư Tông 师宗县, La Bình 罗平县, Phú Nguyên 富源县, Hội Trạch 会泽县
|group3 = Ngọc Khê玉溪
|list3 = Hồng Tháp 红塔区, Giang Xuyên 江川区, Trừng Giang 澄江县, Thông Hải 通海县, Hoa Ninh 华宁县, Dịch Môn 易门县, Nga Sơn 峨山彝族自治县, Tân Bình 新平彝族傣族自治县, Nguyên Giang 元江哈尼族彝族傣族自治县
|group4 = Bảo Sơn保山
|list4 = Long Dương 隆阳区, Đằng Xung 腾冲市, Thi Điện 施甸县, Long Lăng 龙陵县, Xương Ninh 昌宁县
|group5 = Chiêu Thông昭通
|list5 = Chiêu Dương 昭阳区, Lỗ Điện 鲁甸县, Xảo Gia 巧家县, Diêm Tân 盐津县, Đại Quan 大关县, Vĩnh Thiện 永善县, Tuy Giang 绥江县, Trấn Hùng 镇雄县, Di Lương 彝良县, Uy Tín 威信县, Thủy Phú 水富县
|group6 = Lệ Giang丽江
|list6 = Cổ Thành 古城区, Vĩnh Thắng 永胜县, Hoa Bình 华坪县, Ngọc Long 玉龙纳西族自治县, Ninh Lạng 宁蒗彝族自治县
|group7 = Phổ Nhĩ普洱
|list7 = Tư Mao 思茅区, Ninh Nhĩ 宁洱哈尼族彝族自治县, Mặc Giang 墨江哈尼族自治县, Cảnh Đông 景东彝族自治县, Cảnh Cốc 景谷傣族彝族自治县, Trấn Nguyên 镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县 ·Giang Thành 江城哈尼族彝族自治县, Mạnh Liên 孟连傣族拉祜族佤族自治县, Lan Thương 澜沧拉祜族自治县, Tây Minh 西盟佤族自治县
|group8 = Lâm Thương临沧
|list8 = Lâm Tường 临翔区, Phượng Khánh 凤庆县, Vân 云县, Vĩnh Đức 永德县, Trấn Khang 镇康县, Song Giang 双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县, Cảnh Mã 耿马傣族佤族自治县, Thương Nguyên 沧源佤族自治县
}}
|group3style = text-align: center;
|group3 = tự trị châu
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Sở Hùng楚雄
|list1 = Sở Hùng 楚雄市, Song Bách 双柏县, Mưu Định 牟定县, Nam Hoa 南华县, Diêu An 姚安县, Đại Diêu 大姚县, Vĩnh Nhân 永仁县, Nguyên Mưu 元谋县, Vũ Định 武定县, Lộc Phong 禄丰县
|group2 = Hồng Hà红河
|list2 = Mông Tự 蒙自市, Cá Cựu 个旧市, Khai Viễn 开远市, Di Lặc 弥勒市, Kiến Thủy 建水县, Thạch Bình 石屏县, Lô Tây 泸西县, Nguyên Dương 元阳县, Hồng Hà 红河县, Lục Xuân 绿春县, Bình Biên 屏边苗族自治县 ·Kim Bình 金平苗族瑶族傣族自治县, Hà Khẩu 河口瑶族自治县
|group3 = Văn Sơn文山
|list3 = Văn Sơn 文山市, Nghiễn Sơn 砚山县, Tây Trù 西畴县, Ma Lật Pha 麻栗坡县, Mã Quan 马关县, Khâu Bắc 丘北县, Quảng Nam 广南县, Phú Ninh 富宁县
|group4 = Tây Song Bản Nạp西双版纳
|list4 = Cảnh Hồng 景洪市, Mãnh Hải 勐海县, Mãnh Lạp 勐腊县
|group5 = Đại Lý大理
|list5 = Đại Lý 大理市, Tường Vân 祥云县, Tân Xuyên 宾川县, Di Độ 弥渡县, Vĩnh Bình 永平县, Vân Long 云龙县, Nhĩ Nguyên 洱源县, Kiếm Xuyên 剑川县, Hạc Khánh 鹤庆县, Dạng Tỵ 漾濞彝族自治县, Nam Giản 南涧彝族自治县 ·Nguy Sơn 巍山彝族回族自治县
|group6 = Đức Hoành德宏
|list6 = Mang 芒市, Thụy Lệ 瑞丽市, Lương Hà 梁河县, Doanh Giang 盈江县, Lũng Xuyên 陇川县
|group7 = Nộ Giang怒江
|list7 = Lô Thủy 泸水市, Phúc Cống 福贡县, Cống Sơn 贡山独龙族怒族自治县, Lan Bình 兰坪白族普米族自治县
|group8 = DiqingĐịch Khánh迪庆
|list8 = ''huyện cấp thị:'' Shangri-La Hương Cách Lý Lạp 香格里拉
''huyện:'' Dêqên Đức Khâm 德钦
''tự trị huyện:'' Duy Tây 维西
}}
}}
{{Navbox
|name = Tứ Xuyên
|title = Tứ Xuyên
| listclass = hlist
|above = thủ phủ: Thành Đô
|image = [[File:China Sichuan.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 183 khu hành chính cấp huyện (53 thị hạt khu, 17 huyện cấp thị, 109 huyện, 4 tự trị huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;width: 4.25em
| liststyle = width: auto;
|group1 = Thành Đô成都''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Vũ Hầu 武侯区 Cẩm Giang 锦江区 Thanh Dương 青羊区 Kim Ngưu 金牛区 Thành Hoa 成华区 Long Tuyền Dịch 龙泉驿区 Thanh Bạch Giang 青白江区 Tân Đô 新都区 Ôn Giang 温江区 Song Lưu 双流区 Bì Đô 郫都区
''huyện cấp thị:'' Đô Giang Yển 都江堰市 Bành Châu 彭州市 Cung Lai 邛崃市 Sùng Châu 崇州市 Giản Dương 简阳市
''huyện:'' Kim Đường 金堂县 Đại Ấp 大邑县 Bồ Giang 蒲江县 Tân Tân 新津县
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;width: 4em
| liststyle = width: auto;
|group1 = Tự Cống自贡
|list1 = Tự Lưu Tỉnh 自流井区 Cống Tỉnh 贡井区 Đại An 大安区 Duyên Than 沿滩区 Vinh 荣县 Phú Thuận 富顺县
|group2 = Phàn Chi Hoa攀枝花
|list2 = Đông Khu 东区 Tây Khu 西区 Nhân Hòa 仁和区 Mễ Dịch 米易县 Diêm Biên 盐边县
|group3 = Lô Châu泸州
|list3 = Giang Dương 江阳区 Nạp Khê 纳溪区 Long Mã Đàm 龙马潭区 Lô 泸县 Hợp Giang 合江县 Tự Vĩnh 叙永县 Cổ Lận 古蔺县
|group4 = Đức Dương德阳
|list4 = Tinh Dương 旌阳区 La Giang 罗江区 Quảng Hán 广汉市 Thập Phương 什邡市 Miên Trúc 绵竹市 Trung Giang 中江县
|group5 = Miên Dương绵阳
|list5 = Phù Thành 涪城区 Du Tiên 游仙区 An Châu 安州区 Giang Du 江油市 Tam Đài 三台县 Diêm Đình 盐亭县 Tử Đồng 梓潼县 Bình Vũ 平武县 Bắc Xuyên 北川羌族自治县
|group6 = Quảng Nguyên广元
|list6 = Lợi Châu 利州区 Chiêu Hóa 昭化区 Triều Thiên 朝天区 Vượng Thương 旺苍县 Thanh Xuyên 青川县 Kiếm Các 剑阁县 Thương Khê苍溪县
|group7 = Toại Ninh遂宁
|list7 = Thuyền Sơn 船山区 An Cư 安居区 Bồng Khê 蓬溪县 Xạ Hồng 射洪县 Đại Anh 大英县
|group8 = Nội Giang内江
|list8 = Thị Trung 市中区 Đông Hưng 东兴区 Long Xương 隆昌市 Uy Viễn 威远县 Tư Trung 资中县
|group9 = Lạc Sơn乐山
|list9 = Thị Trung 市中区 Sa Loan 沙湾区 Ngũ Thông Kiều 五通桥区 Kim Khẩu Hà 金口河区 Nga Mi Sơn 峨眉山市 Kiền Vi 犍为县 Tỉnh Nghiên 井研县 Giáp Giang 夹江县 Mộc Xuyên 沐川县 Nga Biên 峨边彝族自治县 Mã Biên 马边彝族自治县
|group10 = Nam Sung南充
|list10 = Thuận Khánh 顺庆区 Cao Bình 高坪区 Gia Lăng 嘉陵区 Lãng Trung 阆中市 Nam Bộ 南部县 Doanh Sơn 营山县 Bồng An 蓬安县 Nghi Lũng 仪陇县 Tây Sung 西充县
|group11 = Mi Sơn眉山
|list11 = Đông Pha 东坡区 Bành Sơn 彭山区 Nhân Thọ 仁寿县 Hồng Nhã 洪雅县 Đan Lăng 丹棱县 Thanh Thần 青神县
|group12 = Nghi Tân宜宾
|list12 = Thúy Bình 翠屏区 Nam Khê 南溪区 Nghi Tân 宜宾县 Giang An 江安县 Trường Ninh 长宁县 Cao 高县 Củng 珙县 Quân Liên 筠连县 Hưng Văn 兴文县 Bình Sơn 屏山县
|group13 = Quảng An广安
|list13 = Quảng An 广安区 Tiền Phong 前锋区 Hoa Dinh 华蓥市 Nhạc Trì 岳池县 Vũ Thắng 武胜县 Lân Thủy 邻水县
|group14 = Đạt Châu达州
|list14 = Thông Xuyên 通川区 Đạt Xuyên 达川区 Vạn Nguyên 万源市 Tuyên Hán 宣汉县 Khai Giang 开江县 Đại Trúc 大竹县 Cừ 渠县
|group15 = Nhã An雅安
|list15 = Vũ Thành 雨城区 Danh Sơn 名山区 Huỳnh Kinh 荥经县 Hán Nguyên 汉源县 Thạch Miên 石棉县 Thiên Toàn 天全县 Lô Sơn 芦山县 Bảo Hưng 宝兴县
|group16 = Ba Trung巴中
|list16 = Ba Châu 巴州区 Ân Dương 恩阳区 Thông Giang 通江县 Nam Giang 南江县 Bình Xương 平昌县
|group17 = Tư Dương资阳
|list17 = Nhạn Giang 雁江区 An Nhạc 安岳县 Lạc Chí 乐至县
}}
|group4style =text-align: center;
|group4 = tự trị châu
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = NgawaA Bá阿坝
|list1 = Barkam Mã Nhĩ Khang 马尔康市 Mân Xuyên 汶川县 Lý 理县 Mậu 茂县 Tùng Phan 松潘县 Cửu Trại Câu 九寨沟县 Kim Xuyên 金川县 Tiểu Kim 小金县 Hắc Thủy 黑水县 Nhưỡng Đường Zamtang 壤塘县 A Bá 阿坝县 Zoigê Nhược Nhĩ Cái 若尔盖县 Hồng Nguyên 红原县
|group2 = GarzêCam Tư甘孜
|list2 = Khang Định 康定市 Lô Định 泸定县 Đan Ba 丹巴县 Cửu Long 九龙县 Nhã Giang 雅江县 Đạo Phu 道孚县 Lô Hoắc 炉霍县 Cam Tư 甘孜县 Tân Long 新龙县 Đức Cách (Dêgê) 德格县 Bạch Ngọc (Baiyü) 白玉县 Thạch Cừ (Sêrxü) 石渠县 Sắc Đạt (Sêrtar) 色达县 Lý Đường 理塘县 Ba Đường 巴塘县 Hương Thành 乡城县 Đạo Thành 稻城, Đắc Vinh Dêrong 得荣县
|group3 = Lương Sơn凉山
|list3 = Tây Xương 西昌市 Diêm Nguyên 盐源县 Đức Xương 德昌县 Hội Lý 会理县 Hội Đông 会东县 Ninh Nam 宁南县 Phổ Cách 普格县 Bố Tha 布拖县 Kim Dương 金阳县 Chiêu Giác 昭觉县 Hỷ Đức 喜德县 Miện Ninh 冕宁县 Việt Tây 越西县 Cam Lạc 甘洛县 Mỹ Cô 美姑县 Lôi Ba 雷波县 Mộc Lý 木里藏族自治县
}}
}}
{{Navbox
|name = Cát Lâm
|title = Cát Lâm
|above = thủ phủ: Trường Xuân
|image = [[File:China Jilin.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 60 khu hành chính cấp huyện (21 thị hạt khu, 20 huyện cấp thị, 16 huyện, 3 tự trị huyện)
|group2style = text-align: center;
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Trường Xuân长春''(thủ phủ)''
|list1 = Nam Quan 南关区, Khoan Thành 宽城区, Triều Dương 朝阳区, Nhị Đạo 二道区, Lục Viên 绿园区, Song Dương 双阳区, Cửu Đài 九台区, Du Thụ 榆树市, Đức Huệ 德惠市, Nông An 农安县
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Cát Lâm吉林
|list1 = Xương Ấp 昌邑区, Long Đàm 龙潭区, Thuyền Doanh 船营区, Phong Mãn 丰满区, Giao Hà 蛟河市, Hoa Điện 桦甸市, Thư Lan 舒兰市, Bàn Thạch 磐石市, Vĩnh Cát 永吉县
|group2 = Tứ Bình四平
|list2 = Thiết Tây 铁西区, Thiết Đông 铁东区, Công Chủ Lĩnh 公主岭市, Song Liêu 双辽市, Lê Thụ 梨树县, Y Thông 伊通满族自治县
|group3 = Liêu Nguyên辽源
|list3 = Long Sơn 龙山区, Tây An 西安区, Đông Phong 东丰县, Đông Liêu 东辽县
|group4 = Thông Hóa通化
|list4 = Đông Xương 东昌区, Nhị Đạo Giang 二道江区, Mai Hà Khẩu 梅河口市, Tập An 集安市, Thông Hóa 通化县, Huy Nam 辉南县, Liễu Hà 柳河县
|group5 = Bạch Sơn白山
|list5 = Hồn Giang 浑江区, Giang Nguyên 江源区, Lâm Giang 临江市, Phủ Tùng 抚松县, Tĩnh Vũ 靖宇县, Trường Bạch 长白朝鲜族自治县
|group6 = Tùng Nguyên松原
|list6 = Ninh Giang 宁江区, Phù Dư 扶余市, Trường Lĩnh 长岭县, Kiền An 乾安县, Tiền Gorlos Quách Nhĩ La Tư 前郭尔罗斯蒙古族自治县
|group7 = Bạch Thành白城
|list7 = Thao Bắc 洮北区, Thao Nam 洮南市, Đại An 大安市, Trấn Lãi 镇赉县, Thông Du 通榆县
}}
|group4style =text-align: center;
|group4 = tự trị châu
|list4 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Diên Biên延边
|list1 = Diên Cát 延吉市, Đồ Môn 图们市, Đôn Hoá 敦化市, Hồn Xuân 珲春市, Long Tỉnh 龙井市, Hòa Long 和龙市, Uông Thanh 汪清县, An Đồ 安图县
}}
}}
{{Navbox
|name = Quý Châu
|title = Quý Châu
|above = thủ phủ: Quý Dương
|image = [[File:China Guizhou.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 88 khu hành chính cấp huyện (15 thị hạt khu, 8 huyện cấp thị, 53 huyện, 11 tự trị huyện, 1 đặc khu)
|group2style =text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Quý Dương贵阳''(thủ phủ)''
|list1 = Quan Sơn Hồ 观山湖区, Nam Minh 南明区, Vân Nham 云岩区, Hoa Khê 花溪区, Ô Đang 乌当区, Bạch Vân 白云区, Thanh Trấn 清镇市, Khai Dương 开阳县, Tức Phong 息烽县, Tu Văn 修文县
|group2 = Lục Bàn Thủy六盘水
|list2 = Chung Sơn 钟山区, Lục Chi đặc khu 六枝特区, Bàn Châu 盘州市, Thủy Thành 水城县
|group3 = Tuân Nghĩa遵义
|list3 = Hối Xuyên 汇川区, Hồng Hoa Cương 红花岗区, Bá Châu 播州区, Xích Thủy 赤水市, Nhân Hoài 仁怀市, Đồng Tử 桐梓县, Tuy Dương 绥阳县, Chính An 正安县, Phụng Cương 凤冈县, Mi Đàm 湄潭县, Dư Khánh 余庆县, Tập Thủy 习水县, Đạo Chân 道真仡佬族苗族自治县 ·Vụ Xuyên务川仡佬族苗族自治县
|group4 = An Thuận安顺
|list4 = Tây Tú 西秀区, Bình Bá 平坝区, Phổ Định 普定县, Trấn Ninh 镇宁布依族苗族自治县, Quan Lĩnh 关岭布依族苗族自治县, Tử Vân 紫云苗族布依族自治县
|group5 = Tất Tiết毕节
|list5 = Thất Tinh Quan 七星关区, Đại Phương 大方县, Kiềm Tây 黔西县, Kim Sa 金沙县, Chức Kim 织金县, Nạp Ung 纳雍县, Hách Chương 赫章县, Uy Ninh 威宁彝族回族苗族自治县
|group6 = Đồng Nhân铜仁
|list6 = Bích Giang 碧江区, Vạn Sơn 万山区, Giang Khẩu 江口县, Thạch Thiên 石阡县, Tư Nam 思南县, Đức Giang 德江县, Ngọc Bình 玉屏侗族自治县, Ấn Giang 印江土家族苗族自治县, Duyên Hà 沿河土家族自治县, Tùng Đào 松桃苗族自治县
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = tự trị châu
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Kiềm Tây Nam黔西南
|list1 = Hưng Nghĩa 兴义市, Hưng Nhân 兴仁县, Phổ An 普安县, Tình Long 晴隆县, Trinh Phong 贞丰县, Vọng Mô 望谟县, Sách Hanh 册亨县, An Long 安龙县
|group2 = Kiềm Đông Nam黔东南
|list2 = Khải Lý 凯里市, Hoàng Bình 黄平县, Thi Bỉnh 施秉县, Tam Tuệ 三穗县 ·Trấn Viễn 镇远县, Sầm Củng 岑巩县, Thiên Trụ 天柱县, Cẩm Bình 锦屏县, Kiếm Hà 剑河县, Đài Giang 台江县, Lê Bình 黎平县, Dong Giang 榕江县, Tòng Giang 从江县 ·Lôi Sơn 雷山县, Ma Giang 麻江县, Đan Trại 丹寨县
|group3 = Kiềm Nam黔南
|list3 = Đô Quân 都匀市, Phúc Tuyền 福泉市, Lệ Ba 荔波县, Quý Định 贵定县, Úng An 瓮安县, Độc Sơn 独山县, Bình Đường 平塘县, La Điện 罗甸县, Trường Thuận 长顺县, Long Lý 龙里县, Huệ Thủy 惠水县, Tam Đô 三都水族自治县
}}
}}
{{Navbox
|name = Cam Túc
|title = Cam Túc
|above = thủ phủ: Lan Châu
|image = [[File:China Gansu.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 86 khu hành chính cấp huyện (17 thị hạt khu, 4 huyện cấp thị, 58 huyện, 7 tự trị huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Lan Châu兰州''(thủ phủ)''
|list1 = Thành Quan 城关区, Thất Lý Hà 七里河区, Tây Cố 西固区, An Ninh 安宁区, Hồng Cổ 红古区, Vĩnh Đăng 永登县, Cao Lan 皋兰县, Du Trung 榆中县
|group2 = Gia Dục Quan嘉峪关
|list2 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group3 = Kim Xương金昌
|list3 = Kim Xuyên 金川区, Vĩnh Xương 永昌县
|group4 = Bạch Ngân白银
|list4 = Bạch Ngân 白银区, Bình Xuyên 平川区, Tĩnh Viễn 靖远县, Hội Ninh 会宁县, Cảnh Thái 景泰县
|group5 = Thiên Thủy天水
|list5 = Tần Châu 秦州区, Mạch Tích 麦积区, Thanh Thủy 清水县, Tần An 秦安县, Cam Cốc 甘谷县, Vũ Sơn 武山县, Trương Gia Xuyên 张家川回族自治县
|group6 = Vũ Uy武威
|list6 = Lương Châu 凉州区, Dân Cần 民勤县, Cổ Lãng 古浪县, Thiên Chúc 天祝藏族自治县
|group7 = Trương Dịch张掖
|list7 = Cam Châu 甘州区, Dân Nhạc 民乐县, Lâm Trạch 临泽县, Cao Đài 高台县, Sơn Đan 山丹县, Túc Nam 肃南裕固族自治县
|group8 = Bình Lương平凉
|list8 = Không Đồng 崆峒区, Kính Xuyên 泾川县, Linh Đài 灵台县, Sùng Tín 崇信县, Hoa Đình 华亭县, Trang Lãng 庄浪县, Tĩnh Ninh 静宁县
|group9 = Tửu Tuyền酒泉
|list9 = Túc Châu 肃州区, Ngọc Môn 玉门市, Đôn Hoàng 敦煌市, Kim Tháp 金塔县, Qua Châu 瓜州县, Túc Bắc 肃北蒙古族自治县, Aksay A Khắc Tái 阿克塞哈萨克族自治县
|group10 = Khánh Dương庆阳
|list10 = Tây Phong 西峰区, Khánh Thành 庆城县, Hoàn 环县, Hoa Trì 华池县, Hợp Thủy 合水县, Chính Ninh 正宁县, Ninh 宁县, Trấn Nguyên 镇原县
|group11 = Định Tây定西
|list11 = An Định 安定区, Thông Vị 通渭县, Lũng Tây 陇西县, Vị Nguyên 渭源县, Lâm Thao 临洮县, Chương 漳县, Mân 岷县
|group12 = Lũng Nam陇南
|list12 = Vũ Đô 武都区, Thành 成县, Văn 文县, Đãng Xương 宕昌县, Khang 康县, Tây Hòa 西和县, Lễ 礼县, Lưỡng Đương 两当县, Huy 徽县
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = tự trị châu
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Lâm Hạ临夏
|list1 = Lâm Hạ 临夏市, Lâm Hạ 临夏县, Khang Nhạc 康乐县, Vĩnh Tĩnh 永靖县, Quảng Hà 广河县, Hòa Chính 和政县, Huyện tự trị dân tộc Đông Hương 东乡族自治县, Tích Thạch Sơn 积石山保安族东乡族撒拉族自治县
|group2 = Cam Nam甘南
|list2 = Hợp Tác 合作市, Lâm Đàm 临潭县, Trác Ni Jonê 卓尼县, Chu Khúc Zhugqu 舟曲县, Điệt Bộ Têwo 迭部县, Mã Khúc Maqu 玛曲县, Lục Khúc Luqu 碌曲县, Hạ Hà 夏河县
}}
}}
{{Navbox
|name = Hồ Bắc
|title = Hồ Bắc
|above = thủ phủ: Vũ Hán
|image = [[File:China Hubei.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 103 khu hành chính cấp huyện (39 thị hạt khu, 24 huyện cấp thị, 37 huyện, 2 tự trị huyện, 1 lâm khu)
|group2style =text-align: center;
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Vũ Hán武汉''(thủ phủ)''
|list1 = Giang Ngạn 江岸区, Giang Hán 江汉区, Kiều Khẩu 硚口区, Hán Dương 汉阳区, Vũ Xương 武昌区, Thanh Sơn 青山区, Hồng Sơn 洪山区, Đông Tây Hồ 东西湖区, Hán Nam 汉南区, Thái Điện 蔡甸区, Giang Hạ 江夏区, Hoàng Pha 黄陂区, Tân Châu 新洲区
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Hoàng Thạch黄石
|list1 = Hoàng Thạch Cảng 黄石港区, Tây Tắc Sơn 西塞山区, Hạ Lục 下陆区, Thiết Sơn 铁山区, Đại Dã 大冶市, Dương Tân 阳新县
|group2 = Thập Yển十堰
|list2 = Trương Loan 张湾区, Mao Tiễn 茅箭区, Vân Dương 郧阳区, Đan Giang Khẩu 丹江口市, Vân Tây 郧西县, Trúc Sơn 竹山县, Trúc Khê 竹溪县, Phòng 房县
|group3 = Nghi Xương宜昌
|list3 = Tây Lăng 西陵区, Ngũ Gia Cương 伍家岗区, Điểm Quân 点军区, Khiêu Đình 猇亭区, Di Lăng 夷陵区, Nghi Đô 宜都市, Đương Dương 当阳市, Chi Giang 枝江市, Viễn An 远安县, Hưng Sơn 兴山县, Tỷ Quy 秭归县, Trường Dương 长阳土家族自治县 ·Ngũ Phong 五峰土家族自治县
|group4 = Tương Dương襄阳
|list4 = Tương Thành 襄城区, Phàn Thành 樊城区, Tương Châu 襄州区, Lão Hà Khẩu 老河口市, Tảo Dương 枣阳市, Nghi Thành 宜城市, Nam Chương 南漳县, Cốc Thành 谷城县, Bảo Khang 保康县
|group5 = Ngạc Châu鄂州
|list5 = Ngạc Thành 鄂城区, Lương Tử Hồ 梁子湖区, Hoa Dung 华容区
|group6 = Kinh Môn荆门
|list6 = Đông Bảo 东宝区, Xuyết Đao 掇刀区, Chung Tường 钟祥市, Kinh Sơn 京山县, Sa Dương 沙洋县
|group7 = Hiếu Cảm孝感
|list7 = Hiếu Nam 孝南区, Ứng Thành 应城市, An Lục 安陆市, Hán Xuyên 汉川市, Hiếu Xương 孝昌县, Đại Ngộ 大悟县, Vân Mộng 云梦县
|group8 = Kinh Châu荆州
|list8 = Sa Thị 沙市区, Kinh Châu 荆州区, Thạch Thủ 石首市, Hồng Hồ 洪湖市, Tùng Tư 松滋市, Công An 公安县, Giam Lợi 监利县, Giang Lăng 江陵县
|group9 = Hoàng Cương黄冈
|list9 = 黄州区, 麻城市, 武穴市, 团风县, 红安县, 罗田县, 英山县, 浠水县, 蕲春县, 黄梅县
|group10 = Hàm Ninh咸宁
|list10 = Hàm An 咸安区, Xích Bích 赤壁市, Gia Ngư 嘉鱼县, Thông Thành 通城县, Sùng Dương 崇阳县, Thông Sơn 通山县
|group11 = Tùy Châu随州
|list11 = Tằng Đô 曾都区, Quảng Thủy 广水市, Tùy 随县
}}
|group4style = text-align: center;
|group4 = tự trị châu
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Ân Thi恩施
|list1 = Ân Thi 恩施市, Lợi Xuyên 利川市, Kiến Thủy 建始县, Ba Đông 巴东县, Tuyên Ân 宣恩县, Hàm Phong 咸丰县, Lai Phượng 来凤县, Hạc Phong 鹤峰县
}}
|group5style = text-align: center;
|group5 = tỉnh trực hạt
huyện cấp hành chính khu
|list5 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: center;
|group15 =
|list15 = Tiên Đào 仙桃市, Tiềm Giang 潜江市, Thiên Môn 天门市, Thần Nông Giá 神农架林区
}}
}}
{{Navbox
|name = Hồ Nam
|title = Hồ Nam
|above = thủ phủ: Trường Sa
|image = [[File:China Hunan.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 122 khu hành chính cấp huyện (35 thị hạt khu, 17 huyện cấp thị, 63 huyện , 7 tự trị huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Trường Sa长沙''(thủ phủ)''
|list1 = Nhạc Lộc 岳麓区, Phù Dung 芙蓉区, Thiên Tâm 天心区, Khai Phúc 开福区, Vũ Hoa 雨花区, Vọng Thành 望城区, Lưu Dương 浏阳市, Ninh Hương 宁乡市, Trường Sa 长沙县
|group2 = Chu Châu株洲
|list2 = Thiên Nguyên 天元区, Hà Đường 荷塘区, Lô Tùng 芦淞区, Thạch Phong 石峰区, Lễ Lăng 醴陵市, Chu Châu 株洲县, Du 攸县, Trà Lăng 茶陵县, Viêm Lăng 炎陵县
|group3 = Tương Đàm湘潭
|list3 = Nhạc Đường 岳塘区, Vũ Hồ 雨湖区, Tương Hương 湘乡市, Thiều Sơn 韶山市, Tương Đàm 湘潭县
|group4 = Hành Dương衡阳
|list4 = Chưng Tương 蒸湘区, Châu Huy 珠晖区, Nhạn Phong 雁峰区, Thạch Cổ 石鼓区, Nam Nhạc 南岳区, Lỗi Dương 耒阳市, Thường Ninh 常宁市, Hành Dương 衡阳县, Hành Nam 衡南县, Hành Sơn 衡山县, Hành Đông 衡东县, Kỳ Đông 祁东县
|group5 = Thiệu Dương邵阳
|list5 = Đại Tường 大祥区, Song Thanh 双清区, Bắc Tháp 北塔区, Vũ Cương 武冈市, Thiệu Đông 邵东县, Tân Thiệu 新邵县, Thiệu Dương 邵阳县, Long Hồi 隆回县, Động Khẩu 洞口县, Tuy Ninh 绥宁县, Tân Ninh 新宁县, Thành Bộ 城步苗族自治县
|group6 = Nhạc Dương岳阳
|list6 = Nhạc Dương Lâu 岳阳楼区, Vân Khê 云溪区, Quân Sơn 君山区, Mịch La 汨罗市, Lâm Tương 临湘市, Nhạc Dương 岳阳县, Hoa Dung 华容县, Tương Âm 湘阴县, Bình Giang 平江县
|group7 = Thường Đức常德
|list7 = Vũ Lăng 武陵区, Đỉnh Thành 鼎城区, Tân Thị 津市市, An Hương 安乡县, Hán Thọ 汉寿县, Lễ 澧县, Lâm Lễ 临澧县, Đào Nguyên 桃源县, Thạch Môn 石门县
|group8 = Trương Gia Giới张家界
|list8 = Vĩnh Định 永定区, Vũ Lăng Nguyên 武陵源区, Từ Lợi 慈利县, Tang Thực 桑植县
|group9 = Ích Dương益阳
|list9 = Hách Sơn 赫山区, Tư Dương 资阳区, Nguyên Giang 沅江市, Nam 南县, Đào Giang 桃江县, An Hóa 安化县
|group10 = Sâm Châu郴州
|list10 = Bắc Hồ 北湖区, Tô Tiên 苏仙区, Tư Hưng 资兴市, Quế Dương 桂阳县, Nghi Chương 宜章县, Vĩnh Hưng 永兴县, Gia Hòa 嘉禾县, Lâm Vũ 临武县, Nhữ Thành 汝城县, Quế Đông 桂东县, An Nhân 安仁县
|group11 = Vĩnh Châu永州
|list11 = Lãnh Thủy Than 冷水滩区, Linh Lăng 零陵区, Kỳ Dương 祁阳县, Đông An 东安县, Song Bài 双牌县, Đạo 道县, Giang Vĩnh 江永县, Ninh Viễn 宁远县, Lam Sơn 蓝山县, Tân Điền 新田县, Giang Hoa 江华瑶族自治县
|group12 = Hoài Hóa怀化
|list12 = Hạc Thành 鹤城区, Hồng Giang 洪江市, Trung Phương 中方县, Nguyên Lăng 沅陵县, Thần Khê 辰溪县, Tự Phổ 溆浦县, Hội Đồng 会同县, Ma Dương 麻阳苗族自治县, Tân Hoảng 新晃侗族自治县, Chỉ Giang 芷江侗族自治县 ·Tĩnh Châu 靖州苗族侗族自治县, Thông Đạo 通道侗族自治县
|group13 = Lâu Để娄底
|list13 = Lâu Tinh 娄星区, Lãnh Thủy Giang 冷水江市, Liên Nguyên 涟源市, Song Phong 双峰县, Tân Hóa 新化县
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = tự trị châu
|list3 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Tương Tây湘西
|list1 = Cát Thủ 吉首市, Lô Khê 泸溪县, Phượng Hoàng 凤凰县, Hoa Viên 花垣县, Bảo Tĩnh 保靖县, Cổ Trượng 古丈县, Vĩnh Thuận 永顺县, Long Sơn 龙山县
}}
}}
{{Navbox
|name = Hắc Long Giang
|title = Hắc Long Giang
|above = thủ phủ: Cáp Nhĩ Tân
|image = [[File:China Heilongjiang.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 128 khu hành chính cấp huyện (65 thị hạt khu, 19 huyện cấp thị, 43 huyện, 1 tự trị huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;width: 5.5em
| liststyle = width: auto;
|group1 = Cáp Nhĩ Tân哈尔滨''(thủ phủ)''
|list1 = Tùng Bắc 松北区, Đạo Lý 道里区, Nam Cương 南岗区, Đạo Ngoại 道外区, Bình Phòng 平房区, Hương Phường 香坊区, Hô Lan 呼兰区, A Thành 阿城区, Song Thành 双城区, Thượng Chí 尚志市, Ngũ Thường 五常市, Y Lan 依兰县, Phương Chính 方正县, Tân 宾县, Ba Ngạn 巴彦县 ·Mộc Lan 木兰县, Thông Hà 通河县, Duyên Thọ 延寿县
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;width: 5.5em
| liststyle = width: auto;
|group1 = Tề Tề Cáp Nhĩ齐齐哈尔
|list1 = Kiến Hoa 建华区, Long Sa 龙沙区, Thiết Phong 铁锋区, Ngang Ngang Khê 昂昂溪区, Phú Lạp Nhĩ Cơ 富拉尔基区, Niễn Tử Sơn 碾子山区, Mai Lý Tư 梅里斯达斡尔族区, Nột Hà 讷河市, Long Giang 龙江县, Y An 依安县, Thái Lai 泰来县, Cam Nam 甘南县 ·Phú Dụ 富裕县, Khắc Sơn 克山县, Khắc Đông 克东县, Bái Tuyền 拜泉县
|group2 = Kê Tây鸡西
|list2 = Kê Quan 鸡冠区, Hằng Sơn 恒山区, Tích Đạo 滴道区, Lê Thụ 梨树区, Thành Tử Hà 城子河区, Ma Sơn 麻山区, Hổ Lâm 虎林市, Mật Sơn 密山市, Kê Đông 鸡东县
|group3 = Hạc Cương鹤岗
|list3 = Hướng Dương 向阳区, Công Nông 工农区, Nam Sơn 南山区, Hưng An 兴安区, La Bắc 东山区, Hưng Sơn兴山区, La Bắc 萝北县, Tuy Tân 绥滨县
|group4 = Song Áp Sơn双鸭山
|list4 = Tiêm Sơn 尖山区, Lĩnh Đông 岭东区, Tứ Phương Đài 四方台区, Bảo Sơn 宝山区, Tập Hiền 集贤县, Hữu Nghị 友谊县, Bảo Thanh 宝清县, Nhiêu Hà 饶河县
|group5 = Đại Khánh大庆
|list5 = Tát Nhĩ Đồ 萨尔图区, Long Phượng 龙凤区, Nhượng Hồ Lộ 让胡路区, Hồng Cương 红岗区, Đại Đồng 大同区, Triệu Châu 肇州县, Triệu Nguyên 肇源县, Lâm Điện 林甸县, Dorbod Đỗ Nhĩ Bá Đặc 杜尔伯特蒙古族自治县
|group6 = Y Xuân伊春
|list6 = Y Xuân 伊春区, Nam Xoá 南岔区, Hữu Hảo 友好区, Tây Lâm 西林区, Thúy Loan 翠峦区, Tân Thanh 新青区, Mỹ Khê 美溪区, Kim Sơn Đồn 金山屯区, Ngũ Doanh 五营区, Ô Mã Hà 乌马河区, Thang Vượng Hà 汤旺河区, Đới Lĩnh 带岭区, Ô Y Lĩnh 乌伊岭区 ·Hồng Tinh 红星区, Thượng Cam Lĩnh 上甘岭区, Thiết Lực 铁力市, Gia Ấm 嘉荫县
|group7 = JiamusiGiai Mộc Tư佳木斯
|list7 = Tiền Tiến 前进区, Hướng Dương 向阳区, Đông Phong 东风区, Giao 郊区, Đồng Giang 同江市, Phú Cẩm 富锦市, Phủ Viễn抚远市, Hoa Nam 桦南县, Hoa Xuyên 桦川县, Thang Nguyên 汤原县
|group8 = Thất Đài Hà七台河
|list8 = Đào Sơn 桃山区, Tân Hưng 新兴区, Gia Tử Hà 茄子河区, Bột Lợi 勃利县
|group9 = Mẫu Đơn Giang牡丹江
|list9 = Đông An 东安区, Dương Minh 阳明区, Ái Dân 爱民区, Tây An 西安区, Tuy Phân Hà 绥芬河市, Hải Lâm 海林市, Ninh An 宁安市, Mục Lăng 穆棱市, Đông Ninh 东宁市, Lâm Khẩu 林口县
|group10 = Hắc Hà黑河
|list10 = Ái Huy 爱辉区, Bắc An 北安市, Ngũ Đại Liên Trì 五大连池市, Nộn Giang 嫩江县, Tốn Khắc 逊克县, Tôn Ngô 孙吴县
|group11 = Tuy Hóa绥化
|list11 = Bắc Lâm 北林区, An Đạt 安达市, Triệu Đông 肇东市, Hải Luân 海伦市, Vọng Khuê 望奎县, Lan Tây 兰西县, Thanh Cương 青冈县, Khánh An 庆安县, Minh Thủy 明水县, Tuy Lăng 绥棱县
}}
|group4style =text-align: center;
|group4 = địa khu
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Đại Hưng An Lĩnh大兴安岭
|list1 = Hô Mã 呼玛县, Tháp Hà 塔河县, Mạc Hà 漠河县, Gia Cách Đạt Kỳ 加格达奇区*, Tùng Lĩnh 松岭区*, Tân Lâm 新林区*, Hô Trung 呼中区* ''mang dấu (*) không phải đvhc chính thức''
}}
}}
{{Navbox
|name = Hải Nam
|title = Hải Nam
|above = thủ phủ: Hải Khẩu
|image = [[File:China Hainan-2.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|groupstyle = text-align: center;
|group1style = background: #ececec; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 23 khu hành chính cấp huyện (8 thị hạt khu, 5 huyện cấp thị, 4 huyện, 6 tự trị huyện)
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox |child
|group1 = Hải Khẩu海口''(thủ phủ)''
|list1 = Tú Anh 秀英区, Long Hoa 龙华区, Quỳnh Sơn 琼山区, Mỹ Lan 美兰区
|group2 = Tam Á三亚
|list2 = Cát Dương 吉阳区, Hải Đường 海棠区, Thiên Nhai 天涯区, Nhai Châu 崖州区
|group3 = Tam Sa三沙
|list3 = Tây Sa 西沙群岛, Nam Sa 南沙群岛, Trung Sa 中沙群岛的岛礁及其海域
|group4 = Đam Châu儋州
|list4 = ''không có đvhc cấp huyện''
}}
|group3 = tỉnh trực hạt
huyện cấp hành chính khu
|list3 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: center;
|group1 = Huyện cấp thị
|list1 = Ngũ Chỉ Sơn 五指山市, Quỳnh Hải 琼海市, Văn Xương 文昌市, Vạn Ninh 万宁市, Đông Phương 东方市
|group2 = Huyện
|list2 = Định An 定安县, Đồn Xương 屯昌县, Trừng Mại 澄迈县, Lâm Cao 临高县
|group3 = Tự trị huyện
|list3 = Bạch Sa 白沙黎族自治县, Xương Giang 昌江黎族自治县, Lạc Đông 乐东黎族自治县, Lăng Thủy 陵水黎族自治县, Bảo Đình 保亭黎族苗族自治县, Quỳnh Trung 琼中黎族苗族自治县
}}
}}
{{Navbox
|name = Thiểm Tây
|title = Thiểm Tây
|above = thủ phủ: Tây An
|image = [[File:China Shaanxi.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 107 khu hành chính cấp huyện (30 thị hạt khu, 4 huyện cấp thị, 73 huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Tây An西安''(thủ phủ)''
|list1 = Vị Ương 未央区, Tân Thành 新城区, Bi Lâm 碑林区, Liên Hồ 莲湖区, Bá Kiều 灞桥区, Nhạn Tháp 雁塔区, Diêm Lương 阎良区, Lâm Đồng 临潼区, Trường An 长安区, Cao Lăng 高陵区, Hộ Ấp 鄠邑区, Lam Điền 蓝田县, Chu Chí 周至县
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Đồng Xuyên铜川
|list1 = Diệu Châu 耀州区, Vương Ích 王益区, Ấn Đài 印台区, Nghi Quân 宜君县
|group2 = Bảo Kê宝鸡
|list2 = Kim Đài 金台区, Vị Tân 渭滨区, Trần Thương 陈仓区, Phượng Tường 凤翔县, Kỳ Sơn 岐山县, Phù Phong 扶风县, My 眉县, Lũng 陇县, Thiên Dương 千阳县, Lân Du 麟游县, Phượng 凤县, Thái Bạch 太白县
|group3 = Hàm Dương咸阳
|list3 = Tần Đô 秦都区, Dương Lăng 杨陵区, Vị Thành 渭城区, Hưng Bình 兴平市, Tam Nguyên 三原县, Kính Dương 泾阳县, Càn 乾县, Lễ Tuyền 礼泉县, Vĩnh Thọ 永寿县, Bân 彬县, Trường Vũ 长武县, Tuần Ấp 旬邑县, Thuần Hóa 淳化县, Vũ Công 武功县
|group4 = Vị Nam渭南
|list4 = Lâm Vị 临渭区, Hoá Châu 华州区, Hàn Thành 韩城市, Hoá Âm 华阴市, Đồng Quan 潼关县, Đại Lệ 大荔县, Hợp Dương 合阳县, Bồ Thành 澄城县, Trừng Thành 蒲城县, Bạch Thủy 白水县, Phú Bình 富平县
|group5 = Diên An延安
|list5 = Bảo Tháp 宝塔区, An Tắc 安塞区, Diên Trường 延长县, Diên Xuyên 延川县, Tử Trường 子长县, Chí Đan 志丹县, Ngô Khởi 吴起县, Cam Tuyền 甘泉县, Phú 富县, Lạc Xuyên 洛川县, Nghi Xuyên 宜川县, Hoàng Long 黄龙县, Hoàng Lăng 黄陵县
|group6 = Hán Trung汉中
|list6 = Hán Đài 汉台区, Nam Trịnh 南郑区, Thành Cố 城固县, Dương 洋县, Tây Hương 西乡县, Miễn 勉县, Ninh Cường 宁强县, Lược Dương 略阳县, Trấn Ba 镇巴县, Lưu Bá 留坝县, Phật Bình 佛坪县
|group7 = Du Lâm榆林
|list7 = Du Dương 榆阳区, Hoành Sơn 横山区, Thần Mộc 神木市, Phủ Cốc 府谷县, Tĩnh Biên 靖边县, Định Biên 定边县, Tuy Đức 绥德县, Mễ Chi 米脂县, Giai 佳县, Ngô Bảo 吴堡县, Thanh Giản 清涧县, Tử Châu 子洲县
|group8 = An Khang安康
|list8 = Hán Tân 汉滨区, Hán Âm 汉阴县, Thạch Tuyền 石泉县, Ninh Thiểm 宁陕县, Tử Dương 紫阳县, Lam Cao 岚皋县, Bình Lợi 平利县, Trấn Bình 镇坪县, Tuần Dương 旬阳县, Bạch Hà 白河县
|group9 = Thương Lạc商洛
|list9 = Thương Châu 商州区, Lạc Nam 洛南县, Đan Phượng 丹凤县, Thương Nam 商南县, Sơn Dương 山阳县, Trấn An 镇安县, Tạc Thủy 柞水县
}}
}}
{{Navbox
|name = Hà Bắc
|title = Hà Bắc
|above = thủ phủ: Thạch Gia Trang
|image = [[File:China Hebei.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 168 khu hành chính cấp huyện (47 thị hạt khu, 20 huyện cấp thị, 95 huyện, 6 tự trị huyện)
|group2style = text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Thạch Gia Trang石家庄''(thủ phủ)''
|list1 = Trường An 长安区, Kiều Tây 桥西区, Tân Hoa 新华区, Dụ Hoa 裕华区, Tỉnh Hình khoáng khu 井陉矿区, Cảo Thành 藁城区, Lộc Tuyền 鹿泉区, Loan Thành 栾城区, Tấn Châu 晋州市, Tân Lạc 新乐市, Tỉnh Hình 井陉县, Chính Định 正定县, Hành Đường 行唐县, Linh Thọ 灵寿县 ·Cao Ấp 高邑县, Thâm Trạch 深泽县, Tán Hoàng 赞皇县, Vô Cực 无极县, Bình Sơn 平山县, Nguyên Thị 元氏县, Triệu 赵县
|group2 = Đường Sơn唐山
|list2 = Lộ Bắc 路北区, Lộ Nam 路南区, Cổ Dã 古冶区, Khai Bình 开平区, Phong Nam 丰南区, Phong Nhuận 丰润区, Tào Phi Điện 曹妃甸区, Tuân Hóa 遵化市, Thiên An 迁安市, Loan 滦县, Loan Nam 滦南县, Lạc Đình 乐亭县, Thiên Tây 迁西县, Ngọc Điền 玉田县
|group3 = Tần Hoàng Đảo秦皇岛
|list3 = Hải Cảng 海港区, Sơn Hải Quan 山海关区, Bắc Đới Hà 北戴河区, Phủ Ninh 抚宁区, Xương Lê 昌黎县, Lô Long 卢龙县, Thanh Long 青龙满族自治县
|group4 = Hàm Đan邯郸
|list4 = Tùng Đài 丛台区, Hàm Sơn 邯山区, Phục Hưng 复兴区, Phong Phong khoáng khu 峰峰矿区, Vĩnh Niên 永年区, Phì Hương 肥乡区, Vũ An 武安市, Lâm Chương 临漳县, Thành An 成安县, Đại Danh 大名县, Thiệp 涉县, Từ 磁县, Khâu 邱县, Kê Trạch 鸡泽县, Quảng Bình 广平县 ·Quán Đào 馆陶县, Ngụy 魏县, Khúc Chu 曲周县
|group5 = Hình Đài邢台
|list5 = Kiều Đông 桥东区, Kiều Tây 桥西区, Nam Cung 南宫市, Sa Hà 沙河市, Hình Đài 邢台县, Lâm Thành 临城县, Nội Khâu 内丘县, Bách Hương 柏乡县, Long Nghiêu 隆尧县, Nhâm 任县, Nam Hòa 南和县, Ninh Tấn 宁晋县, Cự Lộc 巨鹿县, Tân Hà 新河县, Quảng Tông 广宗县 ·Bình Hương 平乡县, Uy 威县, Thanh Hà 清河县, Lâm Tây 临西县
|group6 = Bảo Định保定
|list6 = Cạnh Tú 竞秀区, Liên Trì 莲池区, Mãn Thành 满城区, Thanh Uyển 清苑区, Từ Thủy 徐水区, Trác Châu 涿州市, An Quốc 安国市, Cao Bi Điếm 高碑店市, Lai Thủy 涞水县, Phụ Bình 阜平县, Định Hưng 定兴县, Đường 唐县, Cao Dương 高阳县, Dung Thành 容城县 ·Lai Nguyên 涞源县, Vọng Đô 望都县, An Tân 安新县, Dịch 易县, Khúc Dương 曲阳县, Lễ 蠡县, Thuận Bình 顺平县, Bác Dã 博野县, Hùng 雄县
|group7 = Trương Gia Khẩu张家口
|list7 = Kiều Đông 桥东区, Kiều Tây 桥西区, Tuyên Hóa 宣化区, Hạ Hoa Viên 下花园区, Vạn Toàn 万全区, Sùng Lễ 崇礼区, Trương Bắc 张北县, Khang Bảo 康保县, Cô Nguyên 沽源县, Thượng Nghĩa 尚义县, Uất 蔚县, Dương Nguyên 阳原县, Hoài An 怀安县, Hoài Lai 怀来县 ·Trác Lộc 涿鹿县, Xích Thành 赤城县
|group8 = Thừa Đức承德
|list8 = Song Kiều 双桥区, Song Loan 双滦区, Ưng Thủ Doanh Tử khoáng khu 鹰手营子矿区, Bình Tuyền 平泉市, Hưng Long 兴隆县, Loan Bình 滦平县, Long Hóa 隆化县, Thừa Đức 承德县, Phong Ninh 丰宁满族自治县, Khoan Thành 宽城满族自治县 ·Vi Trường 围场满族蒙古族自治县
|group9 = Thương Châu沧州
|list9 = Vận Hà 运河区, Tân Hoa 新华区, Bạc Đầu 泊头市, Nhâm Khâu 任丘市, Hoàng Hoa 黄骅市, Hà Giản 河间市, Thương 沧县, Thanh 青县, Đông Quang 东光县, Hải Hưng 海兴县, Diêm Sơn 盐山县, Túc Ninh 肃宁县, Nam Bì 南皮县, Ngô Kiều 吴桥县, Hiến 献县 ·Mạnh Thôn 孟村回族自治县
|group10 = Lang Phường廊坊
|list10 = Quảng Dương 广阳区, An Thứ 安次区, Bá Châu 霸州市, Tam Hà 三河市, Cố An 固安县, Vĩnh Thanh 永清县, Hương Hà 香河县, Đại Thành 大城县, Văn An 文安县, Đại Xưởng 大厂回族自治县
|group11 = Hành Thủy衡水
|list11 = Đào Thành 桃城区, Ký Châu 冀州区, Thâm Châu 深州市, Tảo Cường 枣强县, Vũ Ấp 武邑县, Vũ Cường 武强县, Nhiêu Dương 饶阳县, An Bình 安平县, Cố Thành 故城县, Cảnh 景县, Phụ Thành 阜城县
}}
|group3style = text-align: center;
|group3 = đơn liệt quản hạt khu
|list3 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: center;
|group1 = Hoa Bắc du điền địa khu华北油田地区
|list1 = ''không có đvhc cấp huyện''
}}
|group4style = background: #ececec; text-align: center;
|group3 = tỉnh trực hạthuyện cấp thị
|list3 = Định Châu 定州市, Tân Tập 辛集市
}}
{{Navbox
|name = Hà Nam
|title = Hà Nam
|above = thủ phủ: Trịnh Châu
|image = [[File:China Henan.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 158 khu hành chính cấp huyện (52 thị hạt khu, 21 huyện cấp thị, 85 huyện)
|group2style = text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Trịnh Châu郑州''(thủ phủ)''
|list1 = Trung Nguyên 中原区, Nhị Thất 二七区, Quản Thành 管城回族区, Kim Thủy 金水区, Thượng Nhai 上街区, Huệ Tể 惠济区, Củng Nghĩa 巩义市, Huỳnh Dương 荥阳市, Tân Mật 新密市, Tân Trịnh 新郑市, Đăng Phong 登封市, Trung Mưu 中牟县
|group2 = Khai Phong开封
|list2 = Cổ Lâu 鼓楼区, Long Đình 龙亭区, Thuận Hà 顺河回族区, Vũ Vương Đài 禹王台区, 祥符区, 杞县, Thông Hứa 通许县, Úy Thị 尉氏县, Lan Khảo 兰考县
|group3 = Lạc Dương洛阳
|list3 = Lạc Long 洛龙区, Lão Thành 老城区, Tây Công 西工区, Triền Hà 瀍河回族区, Giản Tây 涧西区, Cát Lợi 吉利区, Yển Sư 偃师市, Mạnh Tân 孟津县, Tân An 新安县, Loan Xuyên 栾川县, Tung 嵩县, Nhữ Dương 汝阳县, Nghi Dương 宜阳县, Lạc Ninh 洛宁县, Y Xuyên 伊川县
|group4 = Bình Đỉnh Sơn平顶山
|list4 = Tân Hoa 新华区, Vệ Đông 卫东区, Thạch Long 石龙区, Trạm Hà 湛河区, Vũ Cương 舞钢市, Nhữ Châu 汝州市, Bảo Phong 宝丰县, Diệp 叶县, Lỗ Sơn 鲁山县, Giáp 郏县
|group5 = An Dương安阳
|list5 = Bắc Quan 北关区, Văn Phong 文峰区, Ân Đô 殷都区, Long An 龙安区, Lâm Châu 林州市, An Dương 安阳县, Thang Âm 汤阴县, Hoạt 滑县, Nội Hoàng 内黄县
|group6 = Hạc Bích鹤壁
|list6 = Kỳ Tân 淇滨区, Hạc Sơn 鹤山区, Sơn Thành 山城区, Tuấn 浚县, Kỳ 淇县
|group7 = Tân Hương新乡
|list7 = Vệ Tân 卫滨区, Hồng Kỳ 红旗区, Phượng Tuyền 凤泉区, Mục Dã 牧野区, Vệ Huy 卫辉市, Huy Huyện 辉县市, Tân Hương 新乡县, Hoạch Gia 获嘉县, Nguyên Dương 原阳县, Diên Tân 延津县, Phong Khâu 封丘县, Trường Viên 长垣县
|group8 = Tiêu Tác焦作
|list8 = Giải Phóng 解放区, Trung Trạm 中站区, Mã Thôn 马村区, Sơn Dương 山阳区, Thấm Dương 沁阳市, Mạnh Châu 孟州市, Tu Vũ 修武县, Bác Ái 博爱县, Vũ Trắc 武陟县, Ôn 温县
|group9 = Bộc Dương濮阳
|list9 = Hoa Long 华龙区, Thanh Phong 清丰县, Nam Lạc 南乐县, Phạm 范县, Đài Tiền 台前县, Bộc Dương 濮阳县
|group10 = Hứa Xương许昌
|list10 = Ngụy Đô 魏都区, Kiến An 建安区, Vũ Châu 禹州市, Trường Cát 长葛市, Yên Lăng 鄢陵县, Tương Thành 襄城县
|group11 = Tháp Hà漯河
|list11 = Yển Thành 郾城区, Nguyên Vị 源汇区, Triệu Lăng 召陵区, Vũ Dương 舞阳县, Lâm Dĩnh临颍县
|group12 = Tam Môn Hiệp三门峡
|list12 = Hồ Tân 湖滨区, Thiểm Châu 陕州区, Nghĩa Mã 义马市, Linh Bảo 灵宝市, Thằng Trì 渑池县, Lô Thị 卢氏县
|group13 = Nam Dương南阳
|list13 = 卧龙区, 宛城区, 邓州市, 南召县, 方城县, 西峡县, 镇平县, 内乡县, 淅川县, 社旗县, 唐河县, 新野县, 桐柏县
|group14 = Thương Khâu商丘
|list14 = Lương Viên 梁园区, Tuy Dương 睢阳区, Vĩnh Thành 永城市, Dân Quyền 民权县, Tuy 睢县, Ninh Lăng 宁陵县, Chá Thành 柘城县, Ngu Thành 虞城县, Hạ Ấp 夏邑县
|group15 = Tín Dương信阳
|list15 = Bình Kiều 平桥区, Sư Hà 浉河区, La Sơn 罗山县, Quang Sơn 光山县, Tân 新县, Thương Thành 商城县, Cố Thủy 固始县, Hoàng Xuyên 潢川县, Hoài Tân 淮滨县, Tức 息县
|group16 = Chu Khẩu周口
|list16 = 川汇区, 项城市, 扶沟县, Tây Hoa 西华县, Thương Thủy 商水县, Trầm Khâu沈丘县, Đan Thành 郸城县, Hoài Dương 淮阳县, Thái Khang 太康县, Lộc Ấp 鹿邑县
|group17 = Trú Mã Điếm驻马店
|list17 = Dịch Thành 驿城区, Tây Bình 西平县, Thượng Thái 上蔡县, Bình Dư 平舆县, Chính Dương 正阳县, Xác Sơn 确山县, Bí Dương 泌阳县, Nhữ Nam 汝南县, Toại Bình 遂平县, Tân Thái 新蔡县
}}
|group3style = text-align: center;
|group3 = tỉnh trực hạt
huyện cấp hành chính khu
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: center;
|group19 =
|list19 = Tế Nguyên 济源市
}}
}}
{{Navbox
|name = Giang Tây
|title = Giang Tây
|above = thủ phủ: Nam Xương
|image = [[File:China Jiangxi.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: right;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 100 khu hành chính cấp huyện (25 thị hạt khu, 11 huyện cấp thị, 64 huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Nam Xương南昌''(thủ phủ)''
|list1 = Đông Hồ 东湖区, Tây Hồ 西湖区, Thanh Vân Phổ 青云谱区, Loan Lý 湾里区, Thanh Sơn Hồ 青山湖区, Tân Kiến 新建区, Nam Xương 南昌县, An Nghĩa 安义县, Tiến Hiền 进贤县
|group2 = Cảnh Đức Trấn景德镇
|list2 = Xương Giang 昌江区, Châu Sơn 珠山区, Lạc Bình 乐平市, Phù Lương 浮梁县
|group3 = Bình Hương萍乡
|list3 = An Nguyên 安源区, Tương Đông 湘东区, Liên Hoa 莲花县, Thượng Lật 上栗县, Lô Khê 芦溪县
|group4 = Cửu Giang九江
|list4 = Tầm Dương 浔阳区, Liêm Khê 濂溪区, Sài Tang 柴桑区, Thụy Xương 瑞昌市, Cộng Thanh Thành 共青城市, Lư Sơn 庐山市, Vũ Ninh 武宁县, Tu Thủy 修水县, Vĩnh Tu 永修县, Đức An 德安县, Đô Xương 都昌县, Hồ Khẩu 湖口县, Bành Trạch 彭泽县
|group5 = Tân Dư新余
|list5 = Du Thủy 渝水区, Phân Nghi 分宜县
|group6 = Ưng Đàm鹰潭
|list6 = Nguyệt Hồ 月湖区, Quý Khê 贵溪市, Dư Giang 余江县
|group7 = Cám Châu赣州
|list7 = Chương Cống 章贡区, Nam Khang 南康区, Cám Huyện 赣县区, Thụy Kim 瑞金市, Tín Phong 信丰县, Đại Dư 大余县, Thượng Do 上犹县, Sùng Nghĩa 崇义县, An Viễn 安远县, Long Nam 龙南县, Định Nam 定南县, Toàn Nam 全南县, Ninh Đô 宁都县, Vu Đô 于都县, Hưng Quốc 兴国县 ·Hội Xương 会昌县, Tầm Ô 寻乌县, Thạch Thành 石城县
|group8 = Cát An吉安
|list8 = Cát Châu 吉州区, Thanh Nguyên 青原区, Tỉnh Cương Sơn 井冈山市, Cát An 吉安县, Cát Thủy 吉水县, Hiệp Giang 峡江县, Tân Can 新干县, Vĩnh Phong 永丰县, Thái Hòa 泰和县, Toại Xuyên 遂川县, Vạn An 万安县, An Phúc 安福县, Vĩnh Tân 永新县
|group9 = Nghi Xuân宜春
|list9 = Viên Châu 袁州区, Phong Thành 丰城市, Chương Thụ 樟树市, Cao An 高安市, Phụng Tân 奉新县, Vạn Tái 万载县, Thượng Cao 上高县, Nghi Phong 宜丰县, Tĩnh An 靖安县, Đồng Cổ 铜鼓县
|group10 = Phủ Châu抚州
|list10 = Lâm Xuyên 临川区, Đông Hương 东乡区, Nam Thành 南城县, Lê Xuyên 黎川县, Nam Phong 南丰县, Sùng Nhân 崇仁县, Lạc An 乐安县, Nghi Hoàng 宜黄县, Kim Khê 金溪县, Tư Khê 资溪县, Quảng Xương 广昌县
|group11 = Thượng Nhiêu上饶
|list11 = Tín Châu 信州区, Quảng Phong 广丰区, Đức Hưng 德兴市, Thượng Nhiêu 上饶县, Ngọc Sơn 玉山县, Tiềm Sơn 铅山县, Hoành Phong 横峰县, Dặc Dương 弋阳县, Dư Can 余干县, Bà Dương 鄱阳县, Vạn Niên 万年县, Vụ Nguyên 婺源县
}}
}}
{{Navbox
|name = Giang Tô
|title = Giang Tô
|above = thủ phủ: Nam Kinh
|image = [[File:China Jiangsu.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 96 khu hành chính cấp huyện (55 thị hạt khu, 21 huyện cấp thị, 20 huyện)
|group2style = text-align: center;
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;width: 4.25em
|liststyle = width: auto;
|group1 = Nam Kinh南京''(thủ phủ)''
|list1 = Huyền Vũ 玄武区, Tần Hoài 秦淮区, Kiến Nghiệp 建邺区, Cổ Lâu 鼓楼区, Phổ Khẩu 浦口区, Thê Hà 栖霞区, Vũ Hoa Đài 雨花台区, Giang Ninh 江宁区, Lục Hợp 六合区, Lật Thủy 溧水区, Cao Thuần 高淳区
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;width: 4em
|liststyle = width: auto;
|group1 = Vô Tích无锡
|list1 = Lương Khê 梁溪区, Tích Sơn 锡山区, Huệ Sơn 惠山区, Tân Hồ 滨湖区, Tân Ngô 新吴区, Giang Âm 江阴市, Nghi Hưng 宜兴市
|group2 = Từ Châu徐州
|list2 = Vân Long 云龙区, Cổ Lâu 鼓楼区, Giả Uông 贾汪区, Tuyền Sơn 泉山区, Đồng Sơn 铜山区, Tân Nghi 新沂市, Bi Châu 邳州市, Phong 丰县, Bái 沛县, Tuy Ninh 睢宁县
|group3 = Thường Châu常州
|list3 = Tân Bắc 新北区, Thiên Ninh 天宁区, Chung Lâu 钟楼区, Vũ Tiến 武进区, Kim Đàn 金坛区, Lật Dương 溧阳市
|group4 = Tô Châu苏州
|list4 = Cô Tô 姑苏区, Hổ Khâu 虎丘区, Ngô Trung 吴中区, Tương Thành 相城区, Ngô Giang 吴江区, Thường Thục 常熟市, Trương Gia Cảng 张家港市, Côn Sơn 昆山市, Thái Thương 太仓市
|group5 = Nam Thông南通
|list5 = Sùng Xuyên 崇川区, Cảng Áp 港闸区, Thông Châu 通州区, Khải Đông 启东市, Như Cao 如皋市, Hải Môn 海门市, Hải An 海安县, Như Đông 如东县
|group6 = Liên Vân Cảng连云港
|list6 = Hải Châu 海州区, Liên Vân 连云区, Cám Du 赣榆区, Đông Hải 东海县, Quán Vân 灌云县, Quán Nam 灌南县
|group7 = Hoài An淮安
|list7 = Hoài An 淮安区, Hoài Âm 淮阴区, Thanh Giang Phố 清江浦区, Hồng Trạch 洪泽区, Liên Thủy 涟水县, Hu Dị 盱眙县, Kim Hồ 金湖县
|group8 = Diêm Thành盐城
|list8 = Đình Hồ 亭湖区, Diêm Đô 盐都区, Đại Phong 大丰区, Đông Đài 东台市, Hưởng Thủy 响水县, Tân Hải 滨海县, Phụ Ninh 阜宁县, Xạ Dương 射阳县, Kiến Hồ 建湖县
|group9 = Dương Châu扬州
|list9 = Hàn Giang 邗江区, Quảng Lăng 广陵区, Giang Đô 江都区, Nghi Chinh 仪征市, Cao Bưu 高邮市, Bảo Ứng 宝应县
|group10 = Trấn Giang镇江
|list10 = Kinh Khẩu 京口区, Nhuận Châu 润州区, Đan Đồ 丹徒区, Đan Dương 丹阳市, Dương Trung 扬中市, Cú Dung 句容市
|group11 = Thái Châu泰州
|list11 = Hải Lăng 海陵区, Cao Cảng 高港区, Khương Yển 姜堰区, Hưng Hóa 兴化市, Tĩnh Giang 靖江市, Thái Hưng 泰兴市
|group12 = Túc Thiên宿迁
|list12 = Túc Dự 宿豫区, Túc Thành 宿城区, Thuật Dương 沭阳县, Tứ Dương 泗阳县, Tứ Hồng 泗洪县
}}
}}
{{Navbox
|listclass = hlist
|name=Chiết Giang
|title=Chiết Giang
|above=thủ phủ: Hàng Châu
|image=[[File:China Zhejiang.svg|80px]]
|state={{{state|collapsed}}}
|group1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center;
|group1= khu hành chính cấp địa
|list1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center;
|list1= 89 khu hành chính cấp huyện (37 thị hạt khu, 19 huyện cấp thị, 32 huyện, 1 tự trị huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Hàng Châu杭州''(thủ phủ)''
|list1 = Thượng Thành 上城区 Hạ Thành 下城区 Giang Can 江干区 Củng Thự 拱墅区 Tây Hồ 西湖区 Tân Giang 滨江区 Tiêu Sơn 萧山区 Dư Hàng 余杭区 Phú Dương 富阳区 Lâm An 临安区 Kiến Đức 建德市 Đồng Lư 桐庐县 Thuần An 淳安县
|group2 = Ninh Ba宁波
|list2 = Hải Thự 海曙区 Giang Bắc 江北区 Bắc Lôn 北仑区 Trấn Hải 镇海区 Ngân Châu 鄞州区 Phụng Hóa 奉化区 Dư Diêu 余姚市 Từ Khê 慈溪市 Tượng Sơn 象山县 Ninh Hải 宁海县
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Ôn Châu温州
|list1 = Lộc Thành 鹿城区 Long Loan 龙湾区 Âu Hải 瓯海区 Động Đầu 洞头区 Thụy An 瑞安市 Nhạc Thanh 乐清市 Vĩnh Gia 永嘉县 Bình Dương 平阳县 Thương Nam 苍南县 Văn Thành 文成县 Thái Thuận 泰顺县
|group2 = Gia Hưng嘉兴
|list2 = Nam Hồ 南湖区 Tú Châu 秀洲区 Hải Ninh 海宁市 Bình Hồ 平湖市 Đồng Hương 桐乡市 Gia Thiện 嘉善县 Hải Diêm 海盐县
|group3 = Hồ Châu湖州
|list3 = Ngô Hưng 吴兴区 Nam Tầm 南浔区 Đức Thanh 德清县 Trường Hưng 长兴县 An Cát 安吉县
|group4 = Thiệu Hưng绍兴
|list4 = Việt Thành 越城区 Kha Kiều 柯桥区 Thượng Ngu 上虞区 Chư Kỵ 诸暨市 Thặng Châu 嵊州市 Tân Xương 新昌县
|group5 = Kim Hoa金华
|list5 = Vụ Thành 婺城区 Kim Đông 金东区 Lan Khê 兰溪市 Nghĩa Ô 义乌市 Đông Dương 东阳市 Vĩnh Khang 永康市 Vũ Nghĩa 武义县 Phố Giang 浦江县 Bàn An 磐安县
|group6 = Cù Châu衢州
|list6 = Kha Thành 柯城区 Cù Giang 衢江区 Giang Sơn 江山市 Thường Sơn 常山县 Khai Hóa 开化县 Long Du 龙游县
|group7 = Chu San舟山
|list7 = Định Hải 定海区 Phổ Đà 普陀区 Đại Sơn 岱山县 Thặng Tứ 嵊泗县
|group8 = Thai Châu台州
|list8 = Tiêu Giang 椒江区 Hoàng Nham 黄岩区 Lộ Kiều 路桥区 Ôn Lĩnh 温岭市 Lâm Hải 临海市 Ngọc Hoàn 玉环市 Tam Môn 三门县 Thiên Thai 天台县 Tiên Cư 仙居县
|group9 = Lệ Thủy丽水
|list9 = Liên Đô 莲都区 Long Tuyền 龙泉市 Thanh Điền 青田县 Tấn Vân 缙云县 Toại Xương 遂昌县 Tùng Dương 松阳县 Vân Hòa 云和县 Khánh Nguyên 庆元县 Cảnh Ninh 景宁畲族自治县
}}
}}
{{Navbox
|name = Quảng Đông
|title = Quảng Đông
|above = thủ phủ: Quảng Châu
|image = [[File:China Guangdong.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|groupstyle = text-align: center;
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 121 khu hành chính cấp huyện (64 thị hạt khu, 20 huyện cấp thị, 34 huyện, 3 tự trị huyện)
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Quảng Châu广州''(thủ phủ)''11 khu
|list1 = Việt Tú 越秀区, Lệ Loan 荔湾区, Hải Châu 海珠区, Thiên Hà 天河区, Bạch Vân 白云区, Hoàng Bộ 黄埔区, Phiên Ngung 番禺区, Hoa Đô 花都区, Nam Sa 南沙区, Tòng Hóa 从化区, Tăng Thành 增城区
|group2 = Thâm Quyến 深圳10 khu
|list2 = Phúc Điền 福田区, La Hồ 罗湖区, Nam Sơn 南山区, Bảo An 宝安区, Long Cương 龙岗区, Diêm Điền 盐田区, Bình Sơn 坪山区, Long Hoa 龙华区, Quang Minh tân khu 光明新区*, Đại Bằng tân khu 大鹏新区*''mang dấu (*) là các đvhc không chính thức''
}}
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Thiều Quan韶关3 khu2 huyện cấp thị4 huyện1 tự trị huyện
|list1 = Trinh Giang 浈江区, Vũ Giang 武江区, Khúc Giang 曲江区, Lạc Xương 乐昌市, Nam Hùng 南雄市, Thủy Hưng 始兴县, Nhân Hóa 仁化县, Ông Nguyên 翁源县, Tân Phong 新丰县, Nhũ Nguyên 乳源瑶族自治县
|group2 = Châu Hải珠海3 khu
|list2 = Hương Châu 香洲区, Đẩu Môn 斗门区, Kim Loan 金湾区
|group3 = Sán Đầu汕头6 khu1 huyện
|list3 = Kim Bình 金平区, Long Hồ 龙湖区, Hào Giang 濠江区, Triều Dương 潮阳区, Triều Nam 潮南区, Trừng Hải 澄海区, Nam Áo 南澳县
|group4 = Phật Sơn佛山5 khu
|list4 = Thiền Thành 禅城区, Nam Hải 南海区, Thuận Đức 顺德区, Tam Thủy 三水区, Cao Minh 高明区
|group5 = Giang Môn江门3 khu4 huyện cấp thị
|list5 = Bồng Giang 蓬江区, Giang Hải 江海区, Tân Hội 新会区, Đài Sơn 台山市, Khai Bình 开平市, Hạc Sơn 鹤山市, Ân Bình 恩平市
|group6 = Trạm Giang湛江4 khu3 huyện cấp thị2 huyện
|list6 = Xích Khảm 赤坎区, Hà Sơn 霞山区, Pha Đầu 坡头区, Ma Chương 麻章区, Liêm Giang 廉江市, Lôi Châu 雷州市, Ngô Xuyên 吴川市, Toại Khê 遂溪县, Từ Văn 徐闻县
|group7 = Mậu Danh茂名2 khu3 huyện cấp thị
|list7 = ''khu:'' Mậu Nam 茂南, Điện Bạch 电白
''huyện cấp thị:'' Cao Châu 高州, Hóa Châu 化州, Tín Nghi 信宜
|group8 = Triệu Khánh肇庆3 khu1 huyện cấp thị4 huyện
|list8 = Đoan Châu 端州区, Đỉnh Hồ 鼎湖区, Cao Yếu 高要区, Tứ Hội 四会市, Quảng Ninh 广宁县, Hoài Tập 怀集县, Phong Khai 封开县, Đức Khánh 德庆县
|group9 = Huệ Châu惠州2 khu3 huyện
|list9 = Huệ Thành 惠城区, Huệ Dương 惠阳区, Bác La 博罗县, Huệ Đông 惠东县, Long Môn 龙门县
|group10 = Mai Châu梅州2 khu1 huyện cấp thị5 huyện
|list10 = Mai Giang 梅江区, Mai Huyện 梅县区, Hưng Ninh 兴宁市, Đại Bộ 大埔县, Phong Thuận 丰顺县, Ngũ Hoa 五华县, Bình Viễn 平远县, Tiêu Lĩnh 蕉岭县
|group11 = Sán Vĩ汕尾1 khu1 huyện cấp thị2 huyện
|list11 = Thành 城区, Lục Phong 陆丰市, Hải Phong 海丰县, Lục Hà 陆河县
|group12 = Hà Nguyên河源1 khu5 huyện
|list12 = Nguyên Thành 源城区, Tử Kim 紫金县, Long Xuyên 龙川县, Liên Bình 连平县, Hòa Bình 和平县, Đông Nguyên 东源县
|group13 = Dương Giang阳江2 khu1 huyện cấp thị1 huyện
|list13 = Giang Thành 江城区, Dương Đông 阳东区, Dương Xuân 阳春市, Dương Tây 阳西县
|group14 = Thanh Viễn清远2 khu2 huyện cấp thị2 huyện2 tự trị huyện
|list14 = Thanh Thành 清城区, Thanh Tân 清新区, Anh Đức 英德市, Liên Châu 连州市, Phật Cương 佛冈县, Dương Sơn 阳山县, Liên Sơn 连山壮族瑶族自治县, Liên Nam 连南瑶族自治县
|group15 = Đông Hoản东莞
|list15 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group16 = Trung Sơn中山
|list16 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group17 = Triều Châu潮州2 khu1 huyện
|list17 = Tương Kiều 湘桥区, Triều An 潮安区, Nhiêu Bình 饶平县
|group18 = Yết Dương揭阳2 khu1 huyện cấp thị2 huyện
|list18 = Dong Thành 榕城区, Yết Đông 揭东区, Phổ Ninh 普宁市, Yết Tây 揭西县, Huệ Lai 惠来县
|group19 = Vân Phù云浮2 khu1 huyện cấp thị2 huyện
|list19 = Vân Thành 云城区, Vân An 云安区, La Định 罗定市, Tân Hưng 新兴县, Úc Nam 郁南县
}}
}}
{{Navbox
|name = An Huy
|title = An Huy
|above = thủ phủ: Hợp Phì
|image = [[File:China Anhui.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: right;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 105 khu hành chính cấp huyện (44 thị hạt khu, 6 huyện cấp thị, 55 huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Hợp Phì合肥''(thủ phủ)''
|list1 = Thục Sơn 蜀山区, Dao Hải 瑶海区, Lư Dương 庐阳区, Bao Hà 包河区, Sào Hồ 巢湖市, Trường Phong 长丰县, Phì Đông 肥东县, Phì Tây 肥西县, Lư Giang 庐江县
|group2 = Vu Hồ芜湖
|list2 = Cưu Giang 鸠江区, Kính Hồ 镜湖区, Dặc Giang 弋江区, Tam Sơn 三山区, Vu Hồ 芜湖县, Phồn Xương 繁昌县, Nam Lăng 南陵县, Vô Vi 无为县
|group3 = Bạng Phụ蚌埠
|list3 = Bạng Sơn 蚌山区, Long Tử Hồ 龙子湖区, Vũ Hội 禹会区, Hoài Thượng 淮上区, Hoài Viễn 怀远县, Ngũ Hà 五河县, Cổ Trấn 固镇县
|group4 = Hoài Nam淮南
|list4 = Điền Gia Am 田家庵区, Đại Thông 大通区, Tạ Gia Tập 谢家集区, Bát Công Sơn 八公山区, Phan Tập 潘集区, Thọ 寿县, Phượng Đài 凤台县
|group5 = Mã An Sơn马鞍山
|list5 = Vũ Sơn 雨山区, Hoa Sơn 花山区, Bác Vọng 博望区, Đang Đồ 当涂县, Hàm San 含山县, Hòa 和县
|group6 = Hoài Bắc淮北
|list6 = Tương Sơn 相山区, Đỗ Tập 杜集区, Liệt Sơn 烈山区, Tuy Khê 濉溪县
|group7 = Đồng Lăng铜陵
|list7 = Đồng Quan 铜官区, Nghĩa An 义安区, Giao 郊区, Tung Dương 枞阳县
|group8 = An Khánh安庆
|list8 = Đại Quan 大观区, Nghênh Giang 迎江区, Nghi Tú 宜秀区, Đồng Thành 桐城市, Hoài Ninh 怀宁县, Tiềm Sơn 潜山县, Thái Hồ 太湖县, Túc Tùng 宿松县, Vọng Giang 望江县, Nhạc Tây 岳西县
|group9 = Hoàng Sơn黄山
|list9 = Đồn Khê 屯溪区, Hoàng Sơn 黄山区, Huy Châu 徽州区, Hấp 歙县, Hưu Ninh 休宁县, Y 黟县, Kỳ Môn 祁门县
|group10 = Trừ Châu滁州
|list10 = Lang Da 琅琊区, Nam Tiếu 南谯区, Thiên Trường 天长市, Minh Quang 明光市, Lai An 来安县, Toàn Tiêu 全椒县, Định Viễn 定远县, Phượng Dương 凤阳县
|group11 = Phụ Dương阜阳
|list11 = Dĩnh Châu 颍州区, Dĩnh Đông 颍东区, Dĩnh Tuyền 颍泉区, Giới Thủ 界首市, Lâm Tuyền 临泉县, Thái Hòa 太和县, Phụ Nam 阜南县, Dĩnh Thượng 颍上县
|group12 = Túc Châu宿州
|list12 = Dũng Kiều 埇桥区, Nãng San 砀山县, Tiêu 萧县, Linh Bích 灵璧县, Tứ 泗县
|group13 = Lục An六安
|list13 = Kim An 金安区, Dục An 裕安区, Diệp Tập 叶集区, Hoắc Khâu 霍邱县, Thư Thành 舒城县, Kim Trại 金寨县, Hoắc Sơn 霍山县
|group14 = Bạc Châu亳州
|list14 = Tiếu Thành 谯城区, Qua Dương 涡阳县, Mông Thành 蒙城县, Lợi Tân 利辛县
|group15 = Trì Châu池州
|list15 = Quý Trì 贵池区, Đông Chí 东至县, Thạch Đài 石台县, Thanh Dương 青阳县
|group16 = Tuyên Thành宣城
|list16 = Tuyên Châu 宣州区, Ninh Quốc 宁国市, Lang Khê 郎溪县, Quảng Đức 广德县, Kính 泾县, Tích Khê 绩溪县, Tinh Đức 旌德县
}}
}}
{{Navbox
|name = Sơn Đông
|title = Sơn Đông
|above = thủ phủ: Tế Nam
|image = [[File:China Shandong.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|groupstyle = text-align: center;
|group1style = background: #ececec;
|group1 = {{nowrap|khu hành chính cấp địa}}
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 137 khu hành chính cấp huyện (55 thị hạt khu, 26 huyện cấp thị, 56 huyện)
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Tế Nam济南''(thủ phủ)''7 khu3 huyện
|list1 = Thị Trung 市中区, Lịch Hạ 历下区, 槐荫区, Thiên Kiều 天桥区, Lịch Thành 历城区, Trường Thanh 长清区, Chương Khâu 章丘区, Bình Âm 平阴县, Tế Dương 济阳县, Thương Hà 商河县
|group2 = Thanh Đảo青岛7 khu3 huyện cấp thị
|list2 = Thị Nam 市南区, Thị Bắc 市北区, Lý Thương 李沧区, Lao Sơn 崂山区, Thành Dương 城阳区, Hoàng Đảo 黄岛区, Tức Mặc 即墨区, Giao Châu 胶州市, Bình Độ 平度市, Lai Tây 莱西市
}}
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Truy Bác淄博5 khu3 huyện
|list1 = Trương Điếm 张店区, Truy Xuyên 淄川区, Bác Sơn 博山区, Lâm Truy 临淄区, Chu Thôn 周村区, Hoàn Đài 桓台县, Cao Thanh 高青县, Nghi Nguyên 沂源县
|group2 = Tảo Trang枣庄5 khu1 huyện cấp thị
|list2 = Tiết Thành 薛城区, Thị Trung 市中区, Dịch Thành 峄城区, Đài Nhi Trang 台儿庄区, Sơn Đình 山亭区, Đằng Châu 滕州市
|group3 = Đông Dinh东营3 khu2 huyện
|list3 = Đông Dinh 东营区, Hà Khẩu 河口区, Khẩn Lợi 垦利区, Lợi Tân 利津县, Quảng Nhiêu 广饶县
|group4 = Yên Đài烟台4 khu7 huyện cấp thị1 huyện
|list4 = Lai Sơn 莱山区, Chi Phù 芝罘区, Phúc Sơn 福山区, Mưu Bình 牟平区, Long Khẩu 龙口市, Lai Dương 莱阳市, Lai Châu 莱州市, Bồng Lai 蓬莱市, Chiêu Viễn 招远市, Tê Hà 栖霞市, Hải Dương 海阳市, Trường Đảo 长岛县
|group5 = Duy Phường潍坊4 khu6 huyện cấp thị2 huyện
|list5 = Khuê Văn 奎文区, Duy Thành 潍城区, Hàn Đình 寒亭区, Phường Tử 坊子区, Thanh Châu 青州市, Chư Thành 诸城市, Thọ Quang 寿光市, An Khâu 安丘市, Cao Mật 高密市, Xương Ấp 昌邑市, Lâm Cù 临朐县, Xương Lạc 昌乐县
|group6 = Tế Ninh济宁2 khu2 huyện cấp thị7 huyện
|list6 = Nhiệm Thành 任城区, Duyện Châu 兖州区, Khúc Phụ 曲阜市, Trâu Thành 邹城市, Vi Sơn 微山县, Ngư Đài 鱼台县, Kim Hương 金乡县, Gia Tường 嘉祥县, Vấn Thượng 汶上县, Tứ Thủy 泗水县, Lương Sơn 梁山县
|group7 = Thái An泰安2 khu2 huyện cấp thị2 huyện
|list7 = Thái Sơn 泰山区, Đại Nhạc 岱岳区, Tân Thái 新泰市, Phì Thành 肥城市, Ninh Dương 宁阳县, Đông Bình 东平县
|group8 = Uy Hải威海2 khu2 huyện cấp thị
|list8 = Hoàn Thúy 环翠区, Văn Đăng 文登区, Vinh Thành 荣成市, Nhũ Sơn 乳山市
|group9 = Nhật Chiếu日照2 khu2 huyện
|list9 = Đông Cảng 东港区, Lam Sơn 岚山区, Ngũ Liên 五莲县, Cử 莒县
|group10 = Lai Vu莱芜2 khu
|list10 = Lai Thành 莱城区, Cương Thành 钢城区
|group11 = Lâm Nghi临沂3 khu9 huyện
|list11 = Lan Sơn 兰山区, La Trang 罗庄区, Hà Đông 河东区, Nghi Nam 沂南县, Đàm Thành 郯城县, Nghi Thủy 沂水县, Lan Lăng 兰陵县, Phí 费县, Bình Ấp 平邑县, Cử Nam 莒南县, Mông Âm 蒙阴县, Lâm Thuật 临沭县
|group12 = Đức Châu德州2 khu2 huyện cấp thị7 huyện
|list12 = Đức Thành 德城区, Lăng Thành 陵城区, Lạc Lăng 乐陵市, Vũ Thành 禹城市, Ninh Tân 宁津县, Khánh Vân 庆云县, Lâm Ấp 临邑县, Tề Hà 齐河县, Bình Nguyên 平原县, Hạ Tân 夏津县, Vũ Thành 武城县
|group13 = Liêu Thành聊城1 khu1 huyện cấp thị6 huyện
|list13 = Đông Xương Phủ 东昌府区, Lâm Thanh 临清市, Dương Cốc 阳谷县, Tân 莘县, Trì Bình 茌平县, Đông A 东阿县, Quán 冠县, Cao Đường 高唐县
|group14 = Tân Châu滨州2 khu5 huyện
|list14 = Tân Thành 滨城区, Chiêm Hóa 沾化区, Huệ Dân 惠民县, Dương Tín 阳信县, Vô Lệ 无棣县, Bác Hưng 博兴县, Châu Bình 邹平县
|group15 = Hà Trạch菏泽2 khu7 huyện
|list15 = Mẫu Đơn 牡丹区, Định Đào 定陶区, Tào 曹县, Thiện 单县, Thành Vũ 成武县, Cự Dã 巨野县, Vận Thành 郓城县, Quyên Thành 鄄城县, Đông Minh 东明县
}}
}}
{{Navbox
|name = Sơn Tây
|title = Sơn Tây
|above = thủ phủ: Thái Nguyên
|image = [[File:China Shanxi.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 119 khu hành chính cấp huyện (23 thị hạt khu, 11 huyện cấp thị, 85 huyện)
|group2style = text-align: center;
|group2 = địa cấp thị
|list2 =
{{Navbox |child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Thái Nguyên太原''(thủ phủ)''6 khu1 huyện cấp thị3 huyện
|list1 = ''khu:'' Hạnh Hoa Lĩnh 杏花岭, Tiểu Điếm 小店, Nghênh Trạch 迎泽, Tiêm Thảo Bình 尖草坪, Vạn Bách Lâm 万柏林, Tấn Nguyên 晋源
''huyện cấp thị:'' Cổ Giao 古交
''huyện:'' Thanh Từ 清徐, Dương Khúc 阳曲, Lâu Phàn 娄烦
|group2 = Đại Đồng大同4 khu7 huyện
|list2 = ''khu:'' Thành 城, Khoáng 矿, Nam Giao 南郊, Tân Vinh 新荣
''huyện:'' Dương Cao 阳高, Thiên Trấn 天镇, Quảng Linh 广灵, Linh Khâu 灵丘, Tả Vân 左云, Hồn Nguyên 浑源, Đại Đồng 大同
|group3 = Dương Tuyền阳泉3 khu2 huyện
|list3 = ''khu:'' Thành 城, Khoáng 矿, Giao 郊
''huyện:'' Bình Định 平定, Vu 盂
|group4 = Trường Trị长治2 khu1 huyện cấp thị10 huyện
|list4 = ''khu:'' Thành 城, Giao 郊
''huyện cấp thị:'' Lộ Thành 潞城
''huyện:'' Trường Trị 长治, Tương Viên 襄垣, Đồn Lưu 屯留, Bình Thuận 平顺, Lê Thành 黎城, Hồ Quan 壶关, Trưởng Tử 长子, Vũ Hương 武乡, Thấm 沁, Thấm Nguyên 沁源
|group5 = Tấn Thành晋城1 khu1 huyện cấp thị4 huyện
|list5 = ''khu:'' Thành 城
''huyện cấp thị:'' Cao Bình 高平
''huyện:'' Thấm Thủy 沁水, Dương Thành 阳城, Lăng Xuyên 陵川, Trạch Châu 泽州
|group6 = Sóc Châu朔州2 khu4 huyện
|list6 = ''khu:'' Sóc Thành 朔城, Bình Lỗ 平鲁
''huyện:'' Sơn Âm 山阴, Ứng 应, Hữu Ngọc 右玉, Hoài Nhân 怀仁
|group7 = Tấn Trung晋中1 khu1 huyện cấp thị9 huyện
|list7 = ''khu:'' Du Thứ 榆次
''huyện cấp thị:'' Giới Hưu 介休
''huyện:'' Du Xã 榆社, Tả Quyền 左权, Hòa Thuận 和顺, Tích Dương 昔阳, Thọ Dương 寿阳, Thái Cốc 太谷, Kỳ 祁, Bình Dao 平遥, Linh Thạch 灵石
|group8 = Vận Thành运城1 khu2 huyện cấp thị10 huyện
|list8 = ''khu:'' Diêm Hồ 盐湖
''huyện cấp thị:'' Vĩnh Tế 永济, Hà Tân 河津
''huyện:'' Lâm Y 临猗, Vạn Vinh 万荣, Văn Hỷ 闻喜, Hạ 夏, Tắc Sơn 稷山, Tân Giáng 新绛, Giáng 绛, Viên Khúc 垣曲, Bình Lục 平陆, Nhuế Thành 芮城
|group9 = Hãn Châu忻州1 khu1 huyện cấp thị12 huyện
|list9 = ''khu:'' Hãn Phủ 忻府
''huyện cấp thị:'' Nguyên Bình 原平
''huyện:'' Định Tương 定襄, Ngũ Đài 五台, Đại 代, Phồn Trì 繁峙, Ninh Vũ 宁武, Tĩnh Lạc 静乐, Thần Trì 神池, Ngũ Trại 五寨, Khả Lam 岢岚, Hà Khúc 河曲, Bảo Đức 保德, Thiên Quan 偏关
|group10 = Lâm Phần临汾1 khu2 huyện cấp thị14 huyện
|list10 = ''khu:'' Nghiêu Đô 尧都
''huyện cấp thị:'' Hầu Mã 侯马, Hoắc Châu 霍州
''huyện:'' Khúc Ốc 曲沃, Dực Thành 翼城, Tương Phần 襄汾, Hồng Đồng 洪洞, Cổ 古, An Trạch 安泽, Phù Sơn 浮山, Cát 吉, Hương Ninh 乡宁, Đại Ninh 大宁, Bồ 隰, Vĩnh Hòa 永和, Thấp 蒲, Phần Tây 汾西
|group11 = Lữ Lương吕梁1 khu2 huyện cấp thị10 huyện
|list11 = ''khu:'' Ly Thạch 离石
''huyện cấp thị:'' Hiếu Nghĩa 孝义, Phần Dương 汾阳
''huyện:'' Văn Thủy 文水, Giao Thành 交城, Hưng 兴, Lâm 临, Liễu Lâm 柳林, Thạch Lâu 石楼, Lam 岚, Phương Sơn 方山, Trung Dương 中阳, Giao Khẩu 交口
}}
}}
{{Navbox
|name = Liêu Ninh
|title = Liêu Ninh
|above = thủ phủ: Thẩm Dương
|image = [[File:China Liaoning.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 100 khu hành chính cấp huyện (59 thị hạt khu, 16 huyện cấp thị, 17 huyện, 8 tự trị huyện)
|group2style = text-align: center;
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;width: 4.25em;
| liststyle = width: auto;
|group1 = Thẩm Dương沈阳''(thủ phủ)''
|list1 = Hòa Bình 和平区, Thẩm Hà 沈河区, Đại Đông 大东区, Hoàng Cô 皇姑区, Thiết Tây 铁西区, Tô Gia Đồn 苏家屯区, Hồn Nam 浑南区, Trầm Bắc tân khu 沈北新区, Vu Hồng 于洪区, Liêu Trung 辽中区, Tân Dân 新民市, Khang Bình 康平县, Pháp Khố 法库县
|group2 = Đại Liên大连
|list2 = Trung Sơn 中山区, Tây Cương 西岗区, Sa Hà Khẩu 沙河口区, Cam Tỉnh Tử 甘井子区, Lữ Thuận Khẩu 旅顺口区, Kim Châu 金州区, Phổ Lan Điếm 普兰店区, Ngõa Phòng Điếm 瓦房店市, Trang Hà 庄河市, Trường Hải 长海县
}}
|group3style = text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;width: 4em
| liststyle = width: auto;
|group1 = An Sơn鞍山
|list1 = Thiết Đông 铁东区, Thiết Tây 铁西区, Lập Sơn 立山区, Thiên Sơn 千山区, Hải Thành 海城市, Đài An 台安县, Tụ Nham 岫岩满族自治县
|group2 = Phủ Thuận抚顺
|list2 = Thuận Thành 顺城区, Tân Phủ 新抚区, Đông Châu 东洲区, Vọng Hoa 望花区, Phủ Thuận 抚顺县, Thanh Nguyên 清原满族自治县, Tân Tân 新宾满族自治县
|group3 = Bản Khê本溪
|list3 = Bình Sơn 平山区, Khê Hồ 溪湖区, Minh Sơn 明山区, Nam Phân 南芬区, Bản Khê 本溪满族自治县, Hoàn Nhân 桓仁满族自治县
|group4 = Đan Đông丹东
|list4 = Chấn Hưng 振兴区, Nguyên Bảo 元宝区, Chấn An 振安区, Đông Cảng 东港市, Phượng Thành 凤城市, Khoan Điện 宽甸满族自治县
|group5 = Cẩm Châu锦州
|list5 = Thái Hòa 太和区, Cổ Tháp 古塔区, Lăng Hà 凌河区, Lăng Hải 凌海市, Bắc Trấn 北镇市, Hắc Sơn 黑山县, Nghĩa 义县
|group6 = Dinh Khẩu营口
|list6 = Trạm Tiền 站前区, Tây Thị 西市区, Bá Ngư Khuyên 鲅鱼圈区, Lão Biên 老边区, Cái Châu 盖州市, Đại Thạch Kiều 大石桥市
|group7 = Phụ Tân阜新
|list7 = Hải Châu 海州区, Tân Khâu 新邱区, Thái Bình 太平区, Thanh Hà Môn 清河门区, Tế Hà 细河区, Chương Vũ 彰武县, Phụ Tân 阜新蒙古族自治县
|group8 = Liêu Dương辽阳
|list8 = Văn Thánh 文圣区, Bạch Tháp 白塔区, Hoành Vĩ 宏伟区, Cung Trường Lĩnh 弓长岭区, Thái Tử Hà 太子河区, Đăng Tháp 灯塔市, Liêu Dương 辽阳县
|group9 = Bàn Cẩm盘锦
|list9 = Hưng Long Đài 兴隆台区, Song Đài Tử 双台子区, Đại Oa 大洼区, Bàn Sơn 盘山县
|group10 = Thiết Lĩnh铁岭
|list10 = Ngân Châu 银州区, Thanh Hà 清河区, Điệu Binh Sơn 调兵山市, Khai Nguyên 开原市, Thiết Lĩnh 铁岭县, Tây Phong 西丰县, Xương Đồ 昌图县
|group11 = Triều Dương朝阳
|list11 = Song Tháp 双塔区, Long Thành 龙城区, Bắc Phiếu 北票市, Lăng Nguyên 凌源市, Triều Dương 朝阳县, Kiến Bình 建平县, Khách Lạt Thấm Tả Dực 喀喇沁左翼蒙古族自治县
|group12 = Hồ Lô Đảo葫芦岛
|list12 = Long Cảng 龙港区, Liên Sơn 连山区, Nam Phiếu 南票区, Hưng Thành 兴城市, Tuy Trung 绥中县, Kiến Xương 建昌县
}}
}}
{{Navbox
|name = Phúc Kiến
|title = Phúc Kiến
|above = thủ phủ: Phúc Châu
|image=[[File:China Fujian.svg|80px]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center;
|list1 = 85 khu hành chính cấp huyện (29 thị hạt khu, 12 huyện cấp thị, 44 huyện)
|group2style = text-align: center;
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Hạ Môn厦门
|list1 = Tư Minh 思明区, Hải Thương 海沧区, Hồ Lý 湖里区, Tập Mỹ 集美区, Đồng An 同安区, Tường An 翔安区
}}
|group3style = text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1 = Phúc Châu福州''(thủ phủ)''
|list1 = Cổ Lâu 鼓楼区, Đài Giang 台江区, Thương Sơn 仓山区, Mã Vĩ 马尾区, Tấn An 晋安区, Trường Lạc 长乐区, Phúc Thanh 福清市, Mân Hầu 闽侯县, Liên Giang 连江县, La Nguyên 罗源县, Mân Thanh 闽清县, Vĩnh Thái 永泰县, Bình Đàm 平潭县
|group2 = Phủ Điền莆田
|list2 = Thành Sương 城厢区, Hàm Giang 涵江区, Lệ Thành 荔城区, Tú Tự 秀屿区, Tiên Du 仙游县
|group3 = Tam Minh三明
|list3 = Mai Liệt 梅列区, Tam Nguyên 三元区, Vĩnh An 永安市, Minh Khê 明溪县, Thanh Lưu 清流县, Ninh Hóa 宁化县, Đại Điền 大田县, Vưu Khê 尤溪县, Sa 沙县, Tương Lạc 将乐县, Thái Ninh 泰宁县, Kiến Ninh 建宁县
|group4 = Tuyền Châu泉州
|list4 = Phong Trạch 丰泽区, Lý Thành 鲤城区, Lạc Giang 洛江区, Tuyền Cảng 泉港区, Thạch Sư 石狮市, Tấn Giang 晋江市, Nam An 南安市, Huệ An 惠安县, An Khê 安溪县, Vĩnh Xuân 永春县, Đức Hóa 德化县, Kim Môn 金门县
|group5 = Chương Châu漳州
|list5 = Hương Thành 芗城区, Long Văn 龙文区, Long Hải 龙海市, Vân Tiêu 云霄县, Chương Phố 漳浦县, Chiếu An 诏安县, Trường Thái 长泰县, Đông Sơn 东山县, Nam Tĩnh 南靖县, Bình Hòa 平和县, Hoa An 华安县
|group6 = Nam Bình南平
|list6 = Kiến Dương 建阳区, Duyên Bình 延平区, Thiệu Vũ 邵武市, Vũ Di Sơn 武夷山市, Kiến Âu 建瓯市, Thuận Xương 顺昌县, Phố Thành 浦城县, Quang Trạch 光泽县, Tùng Khê 松溪县, Chính Hòa 政和县
|group7 = Long Nham龙岩
|list7 = Tân La 新罗区, Vĩnh Định 永定区, Chương Bình 漳平市, Trường Đinh 长汀县, Thượng Hàng 上杭县, Vũ Bình 武平县, Liên Thành 连城县
|group8 = Ninh Đức宁德
|list8 = Tiêu Thành 蕉城区, Phúc An 福安市, Phúc Đỉnh 福鼎市, Hà Phố 霞浦县, Cổ Điền 古田县, Bình Nam 屏南县, Thọ Ninh 寿宁县, Chu Ninh 周宁县, Chá Vinh 柘荣县
}}
}}
{{Navbox
|name = Đài Loan
|title = Đài Loan
|above = thủ phủ: Đài Bắc
|image = [[File:China Taiwan.svg|80px|right]]
|state = {{{state|collapsed}}}
|groupstyle = text-align: center;
|group1style = background: #ececec;
|group1 = khu hành chính cấp địa
|list1style = background: #ececec; text-align: center;
|list1 = 14 khu hành chính cấp huyện (3 huyện cấp thị, 11 huyện)
|group2 = địa cấp thị
|list2 = {{Navbox |child
|groupstyle = background: #ececec; text-align: center;
|liststyle= font-style: italic;
|group1 = Đài Bắc台北''(thủ phủ)''
|list1 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group2 = Tân Bắc新北
|list2 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group3 = Đào Viên桃园
|list3 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group4 = Đài Trung台中
|list4 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group5 = Đài Nam台南
|list5 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group6 = Cao Hùng高雄
|list6 = ''không có đvhc cấp huyện''
}}
|group3 = tỉnh trực hạt
huyện cấp hành chính khu
|list3 = {{Navbox |child
|groupstyle = background: #ececec; text-align: center;
|group1 = Huyện cấp thị
|list1 = Cơ Long 基隆市, Tân Trúc 新竹市, Gia Nghĩa 嘉义市
|group2 = Huyện
|list2 = Tân Trúc 新竹县, Nghi Lan 宜兰县, Miêu Lật 苗栗县, Chương Hóa 彰化县, Vân Lâm 云林县, Nam Đầu 南投县, Gia Nghĩa 嘉义县, Bình Đông 屏东县, Đài Đông 台东县, Hoa Liên 花莲县, Bành Hồ 澎湖县
}}
}}
________________________________________________
{{Navbox
|name = Trung Quốc
|title = Trung Quốc
|titlestyle = background:#ddd
|above = Thủ đô: Bắc Kinh
|image =
|state = {{{state|collapsed}}}
|listclass = hlist
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = TRUNG QUỐC
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Trực hạt thị
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Bắc Kinh''tthc: Đông Thành''(16 khu)
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Thị hạt khu(16)
|list1= Đông Thành 东城 (trung tâm hành chính), Tây Thành 西城, Triều Dương 朝阳, Phong Đài 丰台, Thạch Cảnh Sơn 石景山, Hải Điến 海淀, Môn Đầu Câu 门头沟, Phòng Sơn 房山, Thông Châu 通州, Thuận Nghĩa 顺义, Xương Bình 昌平, Đại Hưng 大兴, Hoài Nhu 怀柔, Bình Cốc 平谷, Mật Vân 密云, Diên Khánh 延庆
}}
|group2 = Thiên Tân''tthc: Hà Tây''(16 khu)
|list2 = {{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Thị hạt khu(16)
|list1= Hà Tây 河西 (trung tâm hành chính), Hà Đông 河东, Hòa Bình 和平, Nam Khai 南开, Hà Bắc 河北, Hồng Kiều 红桥, Đông Lệ 东丽, Tây Thanh 西青, Tân Nam 津南, Bắc Thần 北辰, Vũ Thanh 武清, Bảo Trì 宝坻, Ninh Hà 宁河, Tĩnh Hải 静海, Tân Hải tân khu 滨海新区 ''(phó tỉnh cấp khu)'', Kế Châu 蓟州
}}
|group3 = Thượng Hải''tthc: Hoàng Phố''(16 khu)
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Thị hạt khu(16)
|list1= Hoàng Phố 黄浦 (trung tâm hành chính), Từ Hối 徐汇, Trường Ninh 长宁, Tĩnh An 静安, Phổ Đà 普陀, Hồng Khẩu 虹口, Dương Phố 杨浦, Mẫn Hàng 闵行, Bảo Sơn 宝山, Gia Định 嘉定, Phố Đông tân khu 浦东新区 ''(phó tỉnh cấp khu)'', Kim Sơn 金山, Tùng Giang 松江, Thanh Phố 青浦, Phụng Hiền 奉贤, Sùng Minh 崇明
}}
|group4 = Trùng Khánh''tthc: Du Trung''(26 khu8 huyện4 tự trị huyệntổng:38 đvhc cấp huyện)
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Thị hạt khu(26)
|list1 = Du Trung 渝中 (trung tâm hành chính), Đại Độ Khẩu 大渡口, Giang Bắc 江北, Nam Ngạn 南岸, Bắc Bội 北碚, Du Bắc 渝北, Ba Nam 巴南, Trường Thọ 长寿, Sa Bình Bá 沙坪坝, Vạn Châu 万州, Phù Lăng 涪陵, Kiềm Giang 黔江, Vĩnh Xuyên 永川, Hợp Xuyên 合川, Giang Tân 江津, Cửu Long Pha 九龙坡, Nam Xuyên 南川, Kỳ Giang 綦江, Đại Túc 大足, Bích Sơn 璧山, Đồng Lương 铜梁, Vinh Xương 荣昌, Đồng Nam 潼南, Khai Châu 开州, Lương Bình 梁平, Vũ Long 武隆
|group2 = Huyện(8)
|list2 = Trung 忠, Thành Khẩu 城口, Điếm Giang 垫江, Phong Đô 丰都, Phụng Tiết 奉节, Vân Dương 云阳, Vu Khê 巫溪, Vu Sơn 巫山
|group3 = Tự trị huyện(4)
|list3 = Thạch Trụ 石柱, Tú Sơn 秀山, Dậu Dương 酉阳, Bành Thủy 彭水
}}
}}
|group2 = ĐặcBiệtHànhChínhKhu
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Hương Cảng''tthc: Trung Tây''(18 khu)
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Hương Cảng Đảo(4 khu)
|list1 = ''khu:'' Trung Tây 中西 (trung tâm hành chính), Loan Tể 灣仔, Đông 東, Nam 南
|group2 = Cửu Long
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Cửu Long Đông(2 khu)
|list1 = ''khu:'' Hoàng Đại Tiên 黃大仙, Quan Đường 觀塘
|group2 = Cửu Long Tây(3 khu)
|list2 = ''khu:'' Du Tiêm Vượng 油尖旺, Thâm Thủy Bộ 深水埗, Cửu Long Thành 九龍城
}}
|group3 = Tân Giới
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Tân Giới Đông(4 khu)
|list1 = ''khu:'' Bắc 北, Đại Bộ 大埔, Sa Điền 沙田, Tây Cống 西貢
|group2 = Tân Giới Tây(5 khu)
|list2 = ''khu:'' Thuyền Loan 荃灣, Đồn Môn 屯門, Nguyên Lãng元朗, Quỳ Thanh 葵青, Li Đảo 離島
}}
}}
|group2 = Áo Môn''tthc: Phong Thuận''
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Thị khu trung tâm
|list1 = ''thị trung tâm:'' Áo Môn 澳門, Đãng Tử 氹仔
''thôn:'' Lộ Hoàn 路環
''đại đạo:'' Kim Quang đại đạo 金光
|group2 = Đường khu(7)
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Áo Môn bán đảo(5 đường khu)
|list1 = Phong Thuận 風順 (trung tâm hành chính), Hoa Địa Mã 花地瑪, Thánh An Đa Ni 聖安多尼, Đại 大, Vọng Đức 望德
|group2 = Đãng Tử(1 đường khu)
|list2 = Gia Mô 嘉模
|group3 = Lộ Hoàn(1 đường khu)
|list3 = Thánh Phương Tế Các 聖方濟各
|group4 = Đường khu khác
|list4 = Lộ Đãng Thành 路氹城, Áo Môn Tân Thành khu 澳門新城區
}}
|group3 = Đảo
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Đảo hiện đang tồn tại
|list1 = Lộ Đãng liên thành đích vị hợp danh đảo tự 路氹連成的未命名島嶼, Áo Môn Đại Học Tân Giáo khu (Hoành Cầm đảo) 澳門大學新校區(橫琴島)
|group2 = Đảo đã biến mất, đá ngầm, rặng san hô
|list2 = Dĩ tiêu thất đảo tự 已消失島嶼
|group3 = Đảo có thể xuất hiện trong tương lai
|list3 = Áo Môn Tân Thành khu 澳門新城區(若新城區僅以橋樑與澳門、氹仔連接則為獨立島嶼)
}}
|group4 = Xã khu
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#caecc9;
|group1 = Bắc khu
|list1 = Thanh Châu 青洲, Quan Áp 關閘, Khoái Tử Cơ 筷子基, Tân Kiều 新橋, Sa Lê Đầu 沙梨頭, Đài Sơn 台山, Hữu Hán 祐漢, Mã Tràng 馬場, Hắc Sa Hoàn 黑沙環, Vọng Hạ 望廈
|group2 = Trung khu
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#c9f6c8;
|group1 = Tân trung khu
|list1 = Bản Chương đường 板樟堂, Thủy Khanh vĩ 水坑尾, Tân Khẩu ngạn 新口岸, Hoàng Triêu khu 皇朝區
|group2 = Cựu trung khu
|list2 = Bạch Cáp Sào 白鴿巢, Cao Sĩ Đức 高士德, Nhã Liêm Phóng 雅廉訪, Nhị Long Hầu 二龍喉, Tháp Thạch 塔石, Tước Tử viên phường 雀仔园坊, Hà Lan viên 荷蘭園, Vọng Đức đường phường 望德堂坊
}}
|group3 = Nam khu
|list3 = Nam Loan 南灣, Tây Loan 西灣, Mụ Các 媽閣, Hạ Hoàn 下環, Thiêu Hôi Lô 燒灰爐, Ti Đả Khẩu 司打口, Bạch Nhãn đường 白眼塘, Lô Thạch đường 爐石塘
|group4 = Li đảo
|list4 = Hải Dương hoa viên 海洋花園, Hoa thành 花城, Quan Dã nhai 官也街, Lộ Hoàn thôn 路環村, Thạch Bài loan 石排灣
}}
|group5 = Thôn lạc
|list5 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#d9f6d8;
|group1 = Áo Môn
|list1 = Tỳ Lâm Vi 茨林圍
|group2 = Đãng Tử
|list2 = Trác Gia thôn 卓家村, Tam Gia thôn 三家村, Chu Gia thôn 周家村, Tây Sa thôn 西沙村, Ngô Gia viên 吳家園, Nê Cơ thôn 泥基村, Bán Điều thôn 半條村, Lâm Gia thôn 林家村, Tùng Thụ Vĩ 松樹尾
|group3 = Lộ Hoàn
|list3 = Cửu Úc thôn 九澳村, Lệ Chi Oản thôn 荔枝碗村, Điền Bạn thôn 田畔村, Hắc Sa thôn 黑沙村, Nhập Tiện thôn 入便村, Bình Dân thôn 平民村, Đả Lãm thôn 打纜村, Bạch Phấn thôn 白粉村
}}
}}
}}
|group3 = Tự trị khu
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Tân Cương ''thủ phủ: Ürümqi''7 khu1 huyện cấp thị1 huyện1 tự trị huyện
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Địa cấp thị(4)
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Ürümqi Ô Lỗ Mộc Tề 烏魯木齊 乌鲁木齐 ''(thủ phủ)''7 khu1 huyện
|list1 = ''khu:'' Thiên Sơn 天山, Saybagh Sa Y Ba Khắc 沙依巴克, Tân Thị 新市, Thủy Ma Câu 水磨沟, Đầu Đồn Hà 头屯河, Đạt Phản Thành 达坂城, Mễ Đông 米东
''huyện:'' Ürümqi Ô Lỗ Mộc Tề 乌鲁木齐县
|group2 = Karamay Khắc Lạp Mã Y 剋拉瑪依市 克拉玛依市4 khu
|list2 = ''khu:'' Karamay Khắc Lạp Mã Y 克拉玛依, Độc Sơn Tử 独山子, Bạch Thiêm Than 白碱滩, Urho Ô Nhĩ Hoà 乌尔禾
|group3 = Turpan Thổ Lỗ Phồn 吐魯番 吐鲁番1 khu2 huyện
|list3 = ''khu:'' Cao Xương 高昌
''huyện:'' Thiện Thiện 鄯善, Toksun Thác Khắc Tốn 托克逊
|group4 = Kumul Cáp Mật 哈密1 khu1 huyện1 tự trị huyện
|list4 = ''khu:'' Y Châu 伊州
''huyện:'' Y Ngô 伊吾
''tự trị huyện:'' Barkol Ba Lý Khôn Cáp Tát Khắc 巴里坤哈萨克
}}
|group2 = Địa khu
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Aksu A Khắc Tô 阿克蘇 阿克苏
|list1 = ''huyện cấp thị:'' Aksu A Khắc Tô 阿克苏
''huyện:'' Ôn Túc 温宿, Kuchar Khố Xa 库车, Shayar Sa Nhã 沙雅, Toksu Tân Hòa 新和, Bái Thành 拜城, Uqturpan Ô Thập 乌什, Awat A Ngõa Đề 阿瓦提, Kalpin Kha Bình 柯坪
|group2 = Kashgar Khách Thập 喀什
|list2 = ''huyện cấp thị:'' Kashgar Khách Thập 喀什
''huyện:'' Sơ Phụ 疏附, Sơ Lặc 疏勒, Yengisar Anh Cát Sa 英吉沙, Poskam Trạch Phổ 泽普, Yarkand Toa Xa 莎车, Kargilik Diệp Thành 叶城, Makit Mạch Cái Đề 麦盖提, Yopurga Nhạc Phổ Hồ 岳普湖, Peyziwat Giả Sư 伽师, Maralbexi Ba Sở 巴楚
''tự trị huyện:'' Taxkorgan Tháp Thập Khố Nhĩ Can Tháp Cát Khắc 塔什库尔干塔吉克
|group3 = Hotan Hòa Điền 和田
|list3 = ''huyện cấp thị:'' Hotan Hòa Điền 和田
''huyện:'' Hotan Hòa Điền 和田, Karakax Mặc Ngọc 墨玉, Bì Sơn 皮山, Lop Lạc Phổ 洛浦, Qira Sách Lặc 策勒, Keriya Vu Điền 于田, Dân Phong 民丰
}}
|group3 = Tự trị châu
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Changji Xương Cát 昌吉
|list1 = ''huyện cấp thị:'' Xương Cát 昌吉, Phụ Khang 阜康
''huyện:'' Hô Đồ Bích 呼图壁, Manas Mã Nạp Tư 玛纳斯, Kỳ Đài 奇台, Jimsar Cát Mộc Tát Nhĩ 吉木萨尔
''tự trị huyện:'' Mori Mộc Lũy Cáp Tát Khắc 木垒哈萨克
|group2 = Bortala Bác Nhĩ Tháp Lạp 博尔塔拉
|list2 = ''huyện cấp thị:'' Bác Lạc 博乐, A Lạp Sơn Khẩu 阿拉山口
''huyện:'' Tinh Hà 精河, Ôn Tuyền 温泉
|group3 = Bayingolin Ba Âm Quách Lăng 巴音郭楞
|list3 = ''huyện cấp thị:'' Korla Khố Nhĩ Lặc 库尔勒
''huyện:'' Luân Đài 轮台, Úy Lê 尉犁, Nhược Khương 若羌, Thả Mạt 且末, Hòa Tĩnh 和静, Hoxud Hòa Thạc 和硕, Bác Hồ 博湖
''tự trị huyện:'' Yên Kỳ 焉耆
|group4 = Kizilsu Khắc Tư Lặc Tô Kha Nhĩ Khắc Tư 克孜勒苏柯尔克孜
|list4 = ''huyện cấp thị:'' Artux A Đồ Thập 阿图什
''huyện:'' Akto A Khắc Đào 阿克陶, Akqi A Hợp Kỳ 阿合奇, Ulugqat Ô Kháp 乌恰
|group5 = Ili Y Lê Cát Táp Khắc 伊犁哈萨克 ''(phó tỉnh cấp tự trị châu)''
|list5 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Tự trị châutrực hạt huyện
|list1 = ''huyện cấp thị:'' Y Ninh 伊宁, Khuê Đồn 奎屯, Khorgas Hoắc Nhĩ Quả Tư 霍尔果斯
''huyện:'' Y Ninh 伊宁, Hoắc Thành 霍城, Củng Lưu 巩留, Tân Nguyên 新源, Chiêu Tô 昭苏, Tekes Đặc Khắc Tư 特克斯, Nilka Ni Lặc Khắc 尼勒克
''tự trị huyện:'' Qapqal Sát Bố Tra Nhĩ 察布查尔
|group2 = Tacheng Tháp Thành địa khu 塔城
|list2 = ''huyện cấp thị:'' Tacheng Tháp Thành 塔城, Ô Tô 乌苏
''huyện:'' Ngạch Mẫn 额敏, Sa Loan 沙湾, Thác Lý 托里, Dụ Dân 裕民
''tự trị huyện:'' Hoboksar Hòa Bố Khắc Tái Nhĩ 和布克赛尔
|group3 = Altay A Lặc Thái địa khu 阿勒泰
|list3 = ''huyện cấp thị:'' Altay A Lặc Thái 阿勒泰
''huyện:'' Burqin Bố Nhĩ Tân 布尔津, Phú Uẩn 富蕴, Phúc Hải 福海, Cáp Ba Hà 哈巴河, Qinggil Thanh Hà 青河, Jeminay Cát Mộc Nãi 吉木乃
}}
}}
|group4 = Tự trị khutrực hạt huyện
|list4 = ''huyện cấp thị:'' Thạch Hà Tử 石河子, Aral A Lạp Nhĩ 阿拉尔, Tumxuk Đồ Mộc Thư Khắc 图木舒克, Ngũ Gia Cừ 五家渠, Bắc Đồn 北屯, Thiết Môn Quan 铁门关, Song Hà 双河, Kokdala Khả Khắc Đạt Lạp 可克达拉, Côn Ngọc 昆玉
}}
|group2 = Nội Mông''thủ phủ: Hohhot''
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = HohhotHồi HộtHô Hòa Hạo Đặc呼和浩特''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Tân Thành 新城, Hồi Dân 回民, Ngọc Tuyền 玉泉, Tái Hãn 赛罕
''huyện:'' Togtoh Thác Khắc Thác 托克托, Horinger Hòa Lâm Cách Nhĩ 和林格尔, Thanh Thủy Hà 清水河, Vũ Xuyên 武川
''kỳ:'' Tumed Thổ Mặc Đặc Tả土默特
|group2 = Bao Đầu包头
|list2 = ''khu:'' Côn Đô Luân 昆都仑, Đông Hà 东河, Thanh Sơn 青山, Thạch Quải 石拐, Bayan Obo Bạch Vân Ngạc Bác 白云鄂博矿, Cửu Nguyên 九原
''huyện:'' Cố Dương 固阳
''kỳ:'' Tumed Thổ Mặc Đặc Hữu 土默特, Darhan Muminggan Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An 达尔罕茂明安
|group3 = Ô Hải乌海
|list3 = ''khu:'' Hải Bột Loan 海勃湾, Hải Nam 海南, Ô Đạt 乌达
|group4 = Xích Phong赤峰
|list4 = ''khu:'' Tùng Sơn 松山, Hồng Sơn 红山, Nguyên Bảo Sơn 元宝山
''huyện:'' Lâm Tây 林西, Ninh Thành 宁城
''kỳ:'' Ar Horqin A Lỗ Khoa Nhĩ Thấm 阿鲁科尔沁, Baarin Ba Lâm Tả 巴林, Baarin Ba Lâm Hữu 巴林, Hexigten Khắc Thập Khắc Đằng 克什克腾, Ongniud Ông Ngưu Đặc 翁牛特, Harqin Khách Lạt Thấm 喀喇沁, Ngao Hán 敖汉
|group5 = Thông Liêu通辽
|list5 = ''khu:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm 科尔沁
''huyện cấp thị:'' Huolin Gol Hoắc Lâm Quách Lặc 霍林郭勒
''huyện:'' Khai Lỗ 开鲁
''kỳ:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm Tả Dực Trung 科尔沁左翼中, Horqin Khoa Nhĩ Thấm Tả Dực Hậu 科尔沁左翼后, Hure Khố Luân 库伦, Naiman Nại Mạn 奈曼, Jarud Trát Lỗ Đặc 扎鲁特
|group6 = OrdosNgạc Nhĩ Đa Tư鄂尔多斯
|list6 = ''khu:'' Đông Thắng 东胜, Khang Ba Thập 康巴什
''kỳ:'' Dalat Đạt Lạp Đặc 达拉特, Jung Gar Chuẩn Cách Nhĩ 准格尔, Otog Nhạc Thác Khắc Tiền 鄂托克前, Otog Nhạc Thác Khắc 鄂托克, Hanggin Hàng Cẩm 杭锦, Uxen Ô Thẩm 乌审, Ejin Horo Y Kim Hoắc Lạc 伊金霍洛
|group7 = HulunbuirHô Luân Bối Nhĩ呼伦贝尔
|list7 = ''khu:'' Hailar Hải Lạp Nhĩ 海拉尔, Jalainur Trát Lãi Nặc Nhĩ 扎赉诺尔
''huyện cấp thị:'' Mãn Châu Lý 满洲里, Nha Khắc Thạch 牙克石, Zalantun Trát Lan Đồn 扎兰屯, Ergun Ngạch Nhĩ Cổ Nạp 额尔古纳, Căn Hà 根河
''kỳ:'' Aryn A Vinh 阿荣, Trần Barga Ba Nhĩ Hổ 陈巴尔虎, Tân Barga Ba Nhĩ Hổ Tả 新巴尔虎左, Tân Barga Ba Nhĩ Hổ Hữu 新巴尔虎右
''tự trị kỳ:'' Oroqen Ngạc Luân Xuân 鄂伦春, Evenk Ngạc Ôn Khắc 鄂温克, Morin Dawa Mạc Lực Đạt Ngõa 莫力达瓦达斡尔
|group8 = BayannurBa Ngạn Náo Nhĩ巴彦淖尔
|list8 = ''khu:'' Lâm Hà 临河
''huyện:'' Ngũ Nguyên 五原, Đặng Khẩu 磴口
''kỳ:'' Urat Ô Lạp Đặc Tiền 乌拉特前, Urat Ô Lạp Đặc Trung 乌拉特中, Urat Ô Lạp Đặc Hậu 乌拉特后, Hanggin Hàng Cẩm Hậu 杭锦后
|group9 = UlanqabÔ Lan Sát Bố乌兰察布
|list9 = ''khu:'' Tập Ninh 集宁
''huyện cấp thị:'' Phong Trấn 丰镇
''huyện:'' Trác Tư 卓资, Hóa Đức 化德, Thương Đô 商都, Hưng Hòa 兴和, Lương Thành 凉城
''kỳ:'' Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Tiền 察哈尔右翼前, Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Trung 察哈尔右翼中, Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Hậu 察哈尔右翼后, Tứ Tử Vương 四子王
}}
|group2 = Minh
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Hưng An
|list1 = ''huyện cấp thị:'' Ulan Hot Ô Lan Hạo Đặc 乌兰浩特, Arxan A Nhĩ Sơn 阿尔山
''huyện:'' Đột Tuyền 突泉
''kỳ:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền 科尔沁右翼前, Horqin Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Trung 科尔沁右翼中, Jalaid Trát Lãi Đặc 扎赉特
|group2 = Xilingol Tích Lâm Quách Lặc锡林郭勒
|list2 = ''huyện cấp thị:'' Xilinhot Tích Lâm Hạo Đặc 锡林浩特, Erenhot Nhị Liên Hạo Đặc 二连浩特
''huyện:'' Đa Luân 多伦
''kỳ:'' Abag A Ba Ca 阿巴嘎, Sonid Tô Ni Đặc Tả 苏尼特, Sonid Tô Ni Đặc Hữu 苏尼特, Đông Ujimqin Ô Châu Mục Thấm 东乌珠穆沁, Tây Ujimqin Ô Châu Mục Thấm 西乌珠穆沁, Taibus Thái Phó Tự 太仆寺, Tương Hoàng 镶黄, Chính Tương Bạch 正镶白, Chính Lam 正蓝
|group3 = Alxa A Lạp Thiện阿拉善
|list3 = ''kỳ:'' Alxa A Lạp Thiện Tả 阿拉善, Alxa A Lạp Thiện Hữu 阿拉善, Ejin Ngạch Tể Nạp 额济纳
}}
}}
|group3 = Tây Tạng''thủ phủ: Lhasa''
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = LhasaLạp Tát拉萨''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Thành Quan 城关, Doilungdêqên Đôi Long Đức Khánh 堆龙德庆, Dagzê Đạt Tư 达孜
''huyện:'' Lhünzhub Lâm Chu 林周, Damxung Đương Hùng 当雄, Nyêmo Ni Mộc 尼木, Qüxü Khúc Thủy 曲水, Mặc Trúc Công Tạp 墨竹工卡
|group2 = XigazêNhật Khách Tắc日喀则
|list2 = ''khu:'' Samzhubzê Tang Châu Tư 桑珠孜
''huyện:'' Namling Nam Mộc Lâm 南木林, Gyangzê Giang Tư 江孜, Tingri Định Nhật 定日, Sa'gya Tát Già 萨迦, Lhazê Lạp Tư 拉孜, Ngamring Ngang Nhân 昂仁, Xaitongmoin Tạ Thông Môn 谢通门, Bainang Bạch Lãng 白朗, Rinbung Nhân Bố 仁布, Kangmar Khang Mã 康马, Dinggyê Định Kết 定结, Zhongba Trọng Ba 仲巴, Á Đông 亚东, Gyirong Cát Long 吉隆, Nyalam Niếp Lạc Mộc 聂拉木, Saga Tát Dát 萨嘎, Gamba Cương Ba 岗巴
|group3 = QamdoXương Đô昌都
|list3 = ''khu:'' Karub Tạp Nhược 卡若
''huyện:'' Jomda Giang Đạt 江达, Gonjo Cống Giác 贡觉, Riwoqê Loại Ô Giới 类乌齐, Dêngqên Dinh Thanh 丁青, Zhag'yab Sát Nhã 察雅, Baxoi Bát Túc 八宿, Zogang Tả Cống 左贡, Markham Mang Khang 芒康, Lạc Long 洛隆, Banbar Biên Bá 边坝
|group4 = NyingchiLâm Tri林芝
|list4 = ''khu:'' Bayi Ba Nghi 巴宜
''huyện:'' Gongbo'gyamda Công Bố Giang Đạt 工布江达, Mainling Mễ Lâm 米林, Mêdog Mạt Thoát 墨脱, Bomê Ba Mật 波密, Zayü Sát Ngung 察隅, Nang Lãng 朗
|group5 = Sơn Nam山南
|list5 = ''khu:'' Nêdong Nãi Đông 乃東
''huyện:'' Chanang Trát Nang 扎囊, Gonggar Cống Ca 贡嘎, Sangri Tang Nhật 桑日, Qonggyai Quỳnh Kết 琼结, Qusum Khúc Tùng 曲松, Comai Thố Mỹ 措美, Lhozhag Lạc Trát 洛扎, Gyaca Gia Tra 加查, Lhünzê Long Tử 隆子, Cona Thác Na 错那, Nagarzê Lãng Tạp Tử 浪卡子
|group6 = NagquNa Khúc那曲
|list6 = ''khu:'' Seni Sắc Ni 色尼
''huyện:'' Lhari Gia Lê 嘉黎, Biru Bỉ Như 比如, Nyainrong Niếp Vinh 聂荣, Amdo An Đa 安多, Xainza Thân Trát 申扎, Sog Tác 索, Baingoin Ban Qua 班戈, Baqên BaThanh 巴青, Nyima Ni Mã 尼玛, Song Hồ 双湖
}}
|group2 = Địa khu
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = NgariA Lý阿里
|list1 = ''huyện:'' Gar Cát Nhĩ 噶尔, Burang Phổ Lan 普兰, Zanda Trát Đạt 札达, Rutog Nhật Thổ 日土, Gê'gyai Cách Cát 革吉, Gêzêr Cải Tắc 改则, Coqên Thố Cần 措勤
}}
}}
|group4 = Ninh Hạ''thủ phủ: Ngân Xuyên''
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Ngân Xuyên银川''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Kim Phượng 金凤, Hưng Khánh 兴庆, Tây Hạ 西夏
''huyện cấp thị:'' Linh Vũ 灵武
''huyện:'' Vĩnh Ninh 永宁, Hạ Lan 贺兰
|group2 = Thạch Chủy Sơn石嘴山
|list2 = ''khu:'' Đại Vũ Khẩu 大武口, Huệ Nông 惠农
''huyện:'' Bình La 平罗
|group3 = Ngô Trung吴忠
|list3 = ''khu:'' Lợi Thông 利通, Hồng Tự Bảo 红寺堡
''huyện cấp thị:'' Thanh Đồng Hạp 青铜峡
''huyện:'' Diêm Trì 盐池, Đồng Tâm 同心
|group4 = Cố Nguyên固原
|list4 = ''khu:'' Nguyên Châu 原州
''huyện:'' Tây Cát 西吉, Long Đức 隆德, Kính Nguyên 泾源, Bành Dương 彭阳
|group5 = Trung Vệ中卫
|list5 = ''khu:'' Sa Pha Đầu 沙坡头
''huyện:'' Trung Ninh 中宁, Hải Nguyên 海原
}}
}}
|group5 = Quảng Tây''thủ phủ: Nam Ninh''
|list5 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Nam Ninh南宁''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Thanh Tú 青秀, Hưng Ninh 兴宁, Giang Nam 江南, Tây Hương Đường 西乡塘, Lương Khánh 良庆, Ung Ninh 邕宁, Vũ Minh 武鸣
''huyện:'' Long An 隆安, Thượng Lâm 马山, Thượng Lâm 上林, Tân Dương 宾阳, Hoành 横
|group2 = Liễu Châu柳州
|list2 = ''khu:'' Thành Trung 城中, Ngư Phong 鱼峰, Liễu Nam 柳南, Liễu Bắc 柳北, Liễu Giang 柳江
''huyện:'' Liễu Thành 柳城, Lộc Trại 鹿寨, Dung An 融安
''tự trị huyện:'' Dung Thủy 融水, Tam Giang 三江
|group3 = Quế Lâm桂林
|list3 = ''khu:'' Lâm Quế 临桂, Tú Phong 秀峰, Điệp Thái 叠彩, Tượng Sơn 象山, Thất Tinh 七星, Nhạn Sơn 雁山
''huyện:'' Dương Sóc 阳朔, Linh Xuyên 灵川, Toàn Châu 全州, Hưng An 兴安, Vĩnh Phúc 永福, Quán Dương 灌阳, Tư Nguyên 资源, Bình Lạc 平乐, Lệ Phố 荔浦
''tự trị huyện:'' Long Thắng 龙胜, Cung Thành 恭城
|group4 = Ngô Châu梧州
|list4 = ''khu:'' Trường Châu 长洲, Vạn Tú 万秀, Long Vu 龙圩
''huyện cấp thị:'' Sầm Khê 岑溪
''huyện:'' Thương Ngô 苍梧, Đằng 藤, Mông Sơn 蒙山
|group5 = Bắc Hải北海
|list5 = ''khu:'' Hải Thành 海城, Ngân Hải 银海, Thiết Sơn Cảng 铁山港
''huyện:'' Hợp Phố 合浦
|group6 = Phòng Thành Cảng防城港
|list6 = ''khu:'' Cảng Khẩu 港口, Phòng Thành 防城
''huyện cấp thị:'' Đông Hưng 东兴
''huyện:'' Thượng Tư 上思
|group7 = Khâm Châu钦州
|list7 = ''khu:'' Khâm Nam 钦南, Khâm Bắc 钦北
''huyện:'' Linh Sơn 灵山, Phố Bắc 浦北
|group8 = Quý Cảng贵港
|list8 = ''khu:'' Cảng Bắc 港北, Cảng Nam 港南, Đàm Đường 覃塘
''huyện cấp thị:'' Quế Bình 桂平
''huyện:'' Bình Nam 平南
|group9 = Ngọc Lâm玉林
|list9 = ''khu:'' Ngọc Châu 玉州, Phúc Miên 福绵
''huyện cấp thị:'' Bắc Lưu 北流
''huyện:'' Dung 容, Lục Xuyên 陆川, Bác Bạch 博白, Hưng Nghiệp 兴业
|group10 = Bách Sắc百色
|list10 = ''khu:'' Hữu Giang 右江
''huyện cấp thị:'' Tĩnh Tây 靖西
''huyện:'' Điền Dương 田阳, Điền Đông 田东, Bình Quả 平果, Đức Bảo 德保, Na Pha 那坡, Lăng Vân 凌云, Lạc Nghiệp 乐业, Điền Lâm 田林, Tây Lâm 西林
''tự trị huyện:'' Long Lâm 隆林
|group11 = Hạ Châu贺州
|list11 = ''khu:'' Bát Bộ 八步, Bình Quế 平桂
''huyện:'' Chiêu Bình 昭平, Chung Sơn 钟山
''tự trị huyện:'' Phú Xuyên 富川
|group12 = Hà Trì河池
|list12 = ''khu:'' Nghi Châu 宜州, Kim Thành Giang 金城江
''huyện:'' Nam Đan 南丹, Thiên Nga 天峨, Phượng Sơn 凤山, Đông Lan 东兰
''tự trị huyện:'' La Thành 罗城, Hoàn Giang 环江, Ba Mã 巴马, Đô An 都安, Đại Hóa 大化
|group13 = Lai Tân来宾
|list13 = ''khu:'' Hưng Tân 兴宾
''huyện cấp thị:'' Hợp Sơn 合山
''huyện:'' Hân Thành 忻城, Tượng Châu 象州, Vũ Tuyên 武宣
''tự trị huyện:'' Kim Tú 金秀
|group14 = Sùng Tả崇左
|list14 = ''khu:'' Giang Châu 江州
''huyện cấp thị:'' Bằng Tường 凭祥
''huyện:'' Phù Tuy 扶绥, Ninh Minh 宁明, Long Châu 龙州, Đại Tân 大新, Thiên Đẳng 天等
}}
}}
}}
|group4 = Tỉnh
|list4 =
{{
Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Thanh Hải ''thủ phủ: Tây Ninh''
|list1 =
{{
Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Tây Ninh西宁''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Thành Trung 城中, Thành Đông 城东, Thành Tây 城西, Thành Bắc 城北
''huyện:'' Hoàng Trung 湟中, Hoàng Nguyên 湟源
''tự trị huyện:'' Đại Thông 大通
|group2 = Hải Đông海东
|list2 = ''khu:'' Lạc Đô 乐都, Bình An 平安
''tự trị huyện:'' Dân Hòa 民和, Hỗ Trợ 互助, Hóa Long 化隆, Tuần Hóa 循化
}}
|group2 = Tự trị châu
|list2 =
{{
Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Hải Bắc海北
|list1 = ''huyện:'' Hải Yến 海晏, Kỳ Liên 祁连, Cương Sát 刚察
''tự trị huyện:'' Môn Nguyên 门源
|group2 = Hoàng Nam黄南
|list2 = ''huyện:'' Đồng Nhân 同仁, Jainca Tiêm Trát 尖扎, Zêqog Trạch Khố 泽库
''tự trị huyện:'' Hà Nam 河南
|group3 = Hải Nam海南
|list3 = ''huyện:'' Cộng Hòa 共和, Đồng Đức 同德, Quý Đức 贵德, Hưng Hải 兴海, Quý Nam 贵南
|group4 = GologQuả Lạc果洛
|list4 = ''huyện:'' Maqên Mã Thấm 玛沁, Baima Ban Mã 班玛, Gadê Cam Đức 甘德, Darlag Đạt Nhật 达日, Jigzhi Cửu Trì 久治, Madoi Mã Đa 玛多
|group5 = YushuNgọc Thụ玉树
|list5 = ''huyện cấp thị:'' Yushu Ngọc Thụ 玉树
''huyện:'' Zadoi Tạp Đa 杂多, Chindu Xưng Đa 称多, Zhidoi Trì Đa 治多, Nangqên Nang Khiêm 囊谦, Qumarlêb Khúc Ma Lai 曲麻莱
|group6 = Hải Tây海西
|list6 = ''huyện cấp thị:'' Đức Linh Cáp 德令哈, Golmud Cách Nhĩ Mộc 格尔木
''huyện:'' Ô Lan 乌兰, Đô Lan 都兰, Thiên Tuấn 天峻
''khu:'' Mang Nhai 茫崖*, Đại Sài Đán 大柴旦*, Lãnh Hồ 冷湖*''mang dấu * là các đvhc cấp huyện không chính thức''
}}
}}
|group2 = Vân Nam''thủ phủ: Côn Minh''
|list2 =
{{
Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|groupstyle = background#ddd;
|group1 = Côn Minh昆明''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Trình Cống 呈贡, Ngũ Hoa 五华, Bàn Long 盘龙, Quan Độ 官渡, Tây Sơn 西山, Đông Xuyên 东川, Tấn Ninh 晋宁
''huyện cấp thị:'' An Ninh 安宁
''huyện:'' Phú Dân 富民, Nghi Lương 宜良, Tung Minh 嵩明
''tự trị huyện:'' Thạch Lâm 石林, Lộc Khuyến 禄劝, Tầm Điện 寻甸回
|group2 = Khúc Tĩnh曲靖
|list2 = Kỳ Lân 麒麟区 · Triêm Ích 沾益区 · Tuyên Uy 宣威市 · Mã Long 马龙县 · Lục Lương 陆良县 · Sư Tông 师宗县 · La Bình 罗平县 · Phú Nguyên 富源县 · Hội Trạch 会泽县
|group3 = Ngọc Khê玉溪
|list3 = Hồng Tháp 红塔区 · Giang Xuyên 江川区 · Trừng Giang 澄江县 · Thông Hải 通海县 · Hoa Ninh 华宁县 · Dịch Môn 易门县 · Nga Sơn 峨山彝族自治县 · Tân Bình 新平彝族傣族自治县 · Nguyên Giang 元江哈尼族彝族傣族自治县
|group4 = Bảo Sơn保山
|list4 = Long Dương 隆阳区 · Đằng Xung 腾冲市 · Thi Điện 施甸县 · Long Lăng 龙陵县 · Xương Ninh 昌宁县
|group5 = Chiêu Thông昭通
|list5 = Chiêu Dương 昭阳区 · Lỗ Điện 鲁甸县 · Xảo Gia 巧家县 · Diêm Tân 盐津县 · Đại Quan 大关县 · Vĩnh Thiện 永善县 · Tuy Giang 绥江县 · Trấn Hùng 镇雄县 · Di Lương 彝良县 · Uy Tín 威信县 · Thủy Phú 水富县
|group6 = Lệ Giang丽江
|list6 = Cổ Thành 古城区 · Vĩnh Thắng 永胜县 · Hoa Bình 华坪县 · Ngọc Long 玉龙纳西族自治县 · Ninh Lạng 宁蒗彝族自治县
|group7 = Phổ Nhĩ普洱
|list7 = Tư Mao 思茅区 · Ninh Nhĩ 宁洱哈尼族彝族自治县 · Mặc Giang 墨江哈尼族自治县 · Cảnh Đông 景东彝族自治县 · Cảnh Cốc 景谷傣族彝族自治县 · Trấn Nguyên 镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县 ·Giang Thành 江城哈尼族彝族自治县 · Mạnh Liên 孟连傣族拉祜族佤族自治县 · Lan Thương 澜沧拉祜族自治县 · Tây Minh 西盟佤族自治县
|group8 = Lâm Thương临沧
|list8 = Lâm Tường 临翔区 · Phượng Khánh 凤庆县 · Vân 云县 · Vĩnh Đức 永德县 · Trấn Khang 镇康县 · Song Giang 双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县 · Cảnh Mã 耿马傣族佤族自治县 · Thương Nguyên 沧源佤族自治县
}}
|group2 = Tự trị châu
|list2 =
{{
Navbox|child
|groupstyle = background:#ddd;
|group1 = Sở Hùng楚雄
|list1 = Sở Hùng 楚雄市 · Song Bách 双柏县 · Mưu Định 牟定县 · Nam Hoa 南华县 · Diêu An 姚安县 · Đại Diêu 大姚县 · Vĩnh Nhân 永仁县 · Nguyên Mưu 元谋县 · Vũ Định 武定县 · Lộc Phong 禄丰县
|group2 = Hồng Hà红河
|list2 = Mông Tự 蒙自市 · Cá Cựu 个旧市 · Khai Viễn 开远市 · Di Lặc 弥勒市 · Kiến Thủy 建水县 · Thạch Bình 石屏县 · Lô Tây 泸西县 · Nguyên Dương 元阳县 · Hồng Hà 红河县 · Lục Xuân 绿春县 · Bình Biên 屏边苗族自治县 ·Kim Bình 金平苗族瑶族傣族自治县 · Hà Khẩu 河口瑶族自治县
|group3 = Văn Sơn文山
|list3 = Văn Sơn 文山市 · Nghiễn Sơn 砚山县 · Tây Trù 西畴县 · Ma Lật Pha 麻栗坡县 · Mã Quan 马关县 · Khâu Bắc 丘北县 · Quảng Nam 广南县 · Phú Ninh 富宁县
|group4 = Tây Song Bản Nạp西双版纳
|list4 = Cảnh Hồng 景洪市 · Mãnh Hải 勐海县 · Mãnh Lạp 勐腊县
|group5 = Đại Lý大理
|list5 = Đại Lý 大理市 · Tường Vân 祥云县 · Tân Xuyên 宾川县 · Di Độ 弥渡县 · Vĩnh Bình 永平县 · Vân Long 云龙县 · Nhĩ Nguyên 洱源县 · Kiếm Xuyên 剑川县 · Hạc Khánh 鹤庆县 · Dạng Tỵ 漾濞彝族自治县 · Nam Giản 南涧彝族自治县 ·Nguy Sơn 巍山彝族回族自治县
|group6 = Đức Hoành德宏
|list6 = Mang 芒市 · Thụy Lệ 瑞丽市 · Lương Hà 梁河县 · Doanh Giang 盈江县 · Lũng Xuyên 陇川县
|group7 = Nộ Giang怒江
|list7 = Lô Thủy 泸水市 · Phúc Cống 福贡县 · Cống Sơn 贡山独龙族怒族自治县 · Lan Bình 兰坪白族普米族自治县
|group8 = DiqingĐịch Khánh迪庆
|list8 = ''huyện cấp thị:'' Shangri-La Hương Cách Lý Lạp 香格里拉
''huyện:'' Dêqên Đức Khâm 德钦
''tự trị huyện:'' Duy Tây 维西
}}
}}
|group3 = Tứ Xuyên''thủ phủ: Thành Đô''
|list3 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Thành Đô成都''(thủ phủ)''
|list1 = ''khu:'' Vũ Hầu 武侯区 Cẩm Giang 锦江区 Thanh Dương 青羊区 Kim Ngưu 金牛区 Thành Hoa 成华区 Long Tuyền Dịch 龙泉驿区 Thanh Bạch Giang 青白江区 Tân Đô 新都区 Ôn Giang 温江区 Song Lưu 双流区 Bì Đô 郫都区
''huyện cấp thị:'' Đô Giang Yển 都江堰市 Bành Châu 彭州市 Cung Lai 邛崃市 Sùng Châu 崇州市 Giản Dương 简阳市
''huyện:'' Kim Đường 金堂县 Đại Ấp 大邑县 Bồ Giang 蒲江县 Tân Tân 新津县
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Tự Cống自贡
|list1 = Tự Lưu Tỉnh 自流井区 Cống Tỉnh 贡井区 Đại An 大安区 Duyên Than 沿滩区 Vinh 荣县 Phú Thuận 富顺县
|group2 = Phàn Chi Hoa攀枝花
|list2 = Đông Khu 东区 Tây Khu 西区 Nhân Hòa 仁和区 Mễ Dịch 米易县 Diêm Biên 盐边县
|group3 = Lô Châu泸州
|list3 = Giang Dương 江阳区 Nạp Khê 纳溪区 Long Mã Đàm 龙马潭区 Lô 泸县 Hợp Giang 合江县 Tự Vĩnh 叙永县 Cổ Lận 古蔺县
|group4 = Đức Dương德阳
|list4 = Tinh Dương 旌阳区 La Giang 罗江区 Quảng Hán 广汉市 Thập Phương 什邡市 Miên Trúc 绵竹市 Trung Giang 中江县
|group5 = Miên Dương绵阳
|list5 = Phù Thành 涪城区 Du Tiên 游仙区 An Châu 安州区 Giang Du 江油市 Tam Đài 三台县 Diêm Đình 盐亭县 Tử Đồng 梓潼县 Bình Vũ 平武县 Bắc Xuyên 北川羌族自治县
|group6 = Quảng Nguyên广元
|list6 = Lợi Châu 利州区 Chiêu Hóa 昭化区 Triều Thiên 朝天区 Vượng Thương 旺苍县 Thanh Xuyên 青川县 Kiếm Các 剑阁县 Thương Khê苍溪县
|group7 = Toại Ninh遂宁
|list7 = Thuyền Sơn 船山区 An Cư 安居区 Bồng Khê 蓬溪县 Xạ Hồng 射洪县 Đại Anh 大英县
|group8 = Nội Giang内江
|list8 = Thị Trung 市中区 Đông Hưng 东兴区 Long Xương 隆昌市 Uy Viễn 威远县 Tư Trung 资中县
|group9 = Lạc Sơn乐山
|list9 = Thị Trung 市中区 Sa Loan 沙湾区 Ngũ Thông Kiều 五通桥区 Kim Khẩu Hà 金口河区 Nga Mi Sơn 峨眉山市 Kiền Vi 犍为县 Tỉnh Nghiên 井研县 Giáp Giang 夹江县 Mộc Xuyên 沐川县 Nga Biên 峨边彝族自治县 Mã Biên 马边彝族自治县
|group10 = Nam Sung南充
|list10 = Thuận Khánh 顺庆区 Cao Bình 高坪区 Gia Lăng 嘉陵区 Lãng Trung 阆中市 Nam Bộ 南部县 Doanh Sơn 营山县 Bồng An 蓬安县 Nghi Lũng 仪陇县 Tây Sung 西充县
|group11 = Mi Sơn眉山
|list11 = Đông Pha 东坡区 Bành Sơn 彭山区 Nhân Thọ 仁寿县 Hồng Nhã 洪雅县 Đan Lăng 丹棱县 Thanh Thần 青神县
|group12 = Nghi Tân宜宾
|list12 = Thúy Bình 翠屏区 Nam Khê 南溪区 Nghi Tân 宜宾县 Giang An 江安县 Trường Ninh 长宁县 Cao 高县 Củng 珙县 Quân Liên 筠连县 Hưng Văn 兴文县 Bình Sơn 屏山县
|group13 = Quảng An广安
|list13 = Quảng An 广安区 Tiền Phong 前锋区 Hoa Dinh 华蓥市 Nhạc Trì 岳池县 Vũ Thắng 武胜县 Lân Thủy 邻水县
|group14 = Đạt Châu达州
|list14 = Thông Xuyên 通川区 Đạt Xuyên 达川区 Vạn Nguyên 万源市 Tuyên Hán 宣汉县 Khai Giang 开江县 Đại Trúc 大竹县 Cừ 渠县
|group15 = Nhã An雅安
|list15 = Vũ Thành 雨城区 Danh Sơn 名山区 Huỳnh Kinh 荥经县 Hán Nguyên 汉源县 Thạch Miên 石棉县 Thiên Toàn 天全县 Lô Sơn 芦山县 Bảo Hưng 宝兴县
|group16 = Ba Trung巴中
|list16 = Ba Châu 巴州区 Ân Dương 恩阳区 Thông Giang 通江县 Nam Giang 南江县 Bình Xương 平昌县
|group17 = Tư Dương资阳
|list17 = Nhạn Giang 雁江区 An Nhạc 安岳县 Lạc Chí 乐至县
}}
|group3 = Tự trị châu
|list3 =
{{
Navbox|child
|group1 = NgawaA Bá阿坝
|list1 = Barkam Mã Nhĩ Khang 马尔康市 Mân Xuyên 汶川县 Lý 理县 Mậu 茂县 Tùng Phan 松潘县 Cửu Trại Câu 九寨沟县 Kim Xuyên 金川县 Tiểu Kim 小金县 Hắc Thủy 黑水县 Nhưỡng Đường Zamtang 壤塘县 A Bá 阿坝县 Zoigê Nhược Nhĩ Cái 若尔盖县 Hồng Nguyên 红原县
|group2 = GarzêCam Tư甘孜
|list2 = Khang Định 康定市 Lô Định 泸定县 Đan Ba 丹巴县 Cửu Long 九龙县 Nhã Giang 雅江县 Đạo Phu 道孚县 Lô Hoắc 炉霍县 Cam Tư 甘孜县 Tân Long 新龙县 Đức Cách (Dêgê) 德格县 Bạch Ngọc (Baiyü) 白玉县 Thạch Cừ (Sêrxü) 石渠县 Sắc Đạt (Sêrtar) 色达县 Lý Đường 理塘县 Ba Đường 巴塘县 Hương Thành 乡城县 Đạo Thành 稻城, Đắc Vinh Dêrong 得荣县
|group3 = Lương Sơn凉山
|list3 = Tây Xương 西昌市 Diêm Nguyên 盐源县 Đức Xương 德昌县 Hội Lý 会理县 Hội Đông 会东县 Ninh Nam 宁南县 Phổ Cách 普格县 Bố Tha 布拖县 Kim Dương 金阳县 Chiêu Giác 昭觉县 Hỷ Đức 喜德县 Miện Ninh 冕宁县 Việt Tây 越西县 Cam Lạc 甘洛县 Mỹ Cô 美姑县 Lôi Ba 雷波县 Mộc Lý 木里藏族自治县
}}
}}
|group4 = Cát Lâm''thủ phủ: Trường Xuân''
|list4 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Trường Xuân长春''(thủ phủ)''
|list1 = Nam Quan 南关区 · Khoan Thành 宽城区 · Triều Dương 朝阳区 · Nhị Đạo 二道区 · Lục Viên 绿园区 · Song Dương 双阳区 · Cửu Đài 九台区 · Du Thụ 榆树市 · Đức Huệ 德惠市 · Nông An 农安县
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Cát Lâm吉林
|list1 = Xương Ấp 昌邑区 · Long Đàm 龙潭区 · Thuyền Doanh 船营区 · Phong Mãn 丰满区 · Giao Hà 蛟河市 · Hoa Điện 桦甸市 · Thư Lan 舒兰市 · Bàn Thạch 磐石市 · Vĩnh Cát 永吉县
|group2 = Tứ Bình四平
|list2 = Thiết Tây 铁西区 · Thiết Đông 铁东区 · Công Chủ Lĩnh 公主岭市 · Song Liêu 双辽市 · Lê Thụ 梨树县 · Y Thông 伊通满族自治县
|group3 = Liêu Nguyên辽源
|list3 = Long Sơn 龙山区 · Tây An 西安区 · Đông Phong 东丰县 · Đông Liêu 东辽县
|group4 = Thông Hóa通化
|list4 = Đông Xương 东昌区 · Nhị Đạo Giang 二道江区 · Mai Hà Khẩu 梅河口市 · Tập An 集安市 · Thông Hóa 通化县 · Huy Nam 辉南县 · Liễu Hà 柳河县
|group5 = Bạch Sơn白山
|list5 = Hồn Giang 浑江区 · Giang Nguyên 江源区 · Lâm Giang 临江市 · Phủ Tùng 抚松县 · Tĩnh Vũ 靖宇县 · Trường Bạch 长白朝鲜族自治县
|group6 = Tùng Nguyên松原
|list6 = Ninh Giang 宁江区 · Phù Dư 扶余市 · Trường Lĩnh 长岭县 · Kiền An 乾安县 · Tiền Gorlos Quách Nhĩ La Tư 前郭尔罗斯蒙古族自治县
|group7 = Bạch Thành白城
|list7 = Thao Bắc 洮北区 · Thao Nam 洮南市 · Đại An 大安市 · Trấn Lãi 镇赉县 · Thông Du 通榆县
}}
|group3 = Tự trị châu
|list3 =
{{
Navbox|child
|group1 = Diên Biên延边
|list1 = Diên Cát 延吉市 · Đồ Môn 图们市 · Đôn Hoá 敦化市 · Hồn Xuân 珲春市 · Long Tỉnh 龙井市 · Hòa Long 和龙市 · Uông Thanh 汪清县 · An Đồ 安图县
}}
}}
|group5 = Cam Túc''thủ phủ: Lan Châu''
|list5 =
{{
Navbox|child
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Lan Châu兰州''(thủ phủ)''
|list1 = Thành Quan 城关区 · Thất Lý Hà 七里河区 · Tây Cố 西固区 · An Ninh 安宁区 · Hồng Cổ 红古区 · Vĩnh Đăng 永登县 · Cao Lan 皋兰县 · Du Trung 榆中县
|group2 = Gia Dục Quan嘉峪关
|list2 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group3 = Kim Xương金昌
|list3 = Kim Xuyên 金川区 · Vĩnh Xương 永昌县
|group4 = Bạch Ngân白银
|list4 = Bạch Ngân 白银区 · Bình Xuyên 平川区 · Tĩnh Viễn 靖远县 · Hội Ninh 会宁县 · Cảnh Thái 景泰县
|group5 = Thiên Thủy天水
|list5 = Tần Châu 秦州区 · Mạch Tích 麦积区 · Thanh Thủy 清水县 · Tần An 秦安县 · Cam Cốc 甘谷县 · Vũ Sơn 武山县 · Trương Gia Xuyên 张家川回族自治县
|group6 = Vũ Uy武威
|list6 = Lương Châu 凉州区 · Dân Cần 民勤县 · Cổ Lãng 古浪县 · Thiên Chúc 天祝藏族自治县
|group7 = Trương Dịch张掖
|list7 = Cam Châu 甘州区 · Dân Nhạc 民乐县 · Lâm Trạch 临泽县 · Cao Đài 高台县 · Sơn Đan 山丹县 · Túc Nam 肃南裕固族自治县
|group8 = Bình Lương平凉
|list8 = Không Đồng 崆峒区 · Kính Xuyên 泾川县 · Linh Đài 灵台县 · Sùng Tín 崇信县 · Hoa Đình 华亭县 · Trang Lãng 庄浪县 · Tĩnh Ninh 静宁县
|group9 = Tửu Tuyền酒泉
|list9 = Túc Châu 肃州区 · Ngọc Môn 玉门市 · Đôn Hoàng 敦煌市 · Kim Tháp 金塔县 · Qua Châu 瓜州县 · Túc Bắc 肃北蒙古族自治县 · Aksay A Khắc Tái 阿克塞哈萨克族自治县
|group10 = Khánh Dương庆阳
|list10 = Tây Phong 西峰区 · Khánh Thành 庆城县 · Hoàn 环县 · Hoa Trì 华池县 · Hợp Thủy 合水县 · Chính Ninh 正宁县 · Ninh 宁县 · Trấn Nguyên 镇原县
|group11 = Định Tây定西
|list11 = An Định 安定区 · Thông Vị 通渭县 · Lũng Tây 陇西县 · Vị Nguyên 渭源县 · Lâm Thao 临洮县 · Chương 漳县 · Mân 岷县
|group12 = Lũng Nam陇南
|list12 = Vũ Đô 武都区 · Thành 成县 · Văn 文县 · Đãng Xương 宕昌县 · Khang 康县 · Tây Hòa 西和县 · Lễ 礼县 · Lưỡng Đương 两当县 · Huy 徽县
}}
|group2 = Tự trị châu
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Lâm Hạ临夏
|list1 = Lâm Hạ 临夏市 · Lâm Hạ 临夏县 · Khang Nhạc 康乐县 · Vĩnh Tĩnh 永靖县 · Quảng Hà 广河县 · Hòa Chính 和政县 · Huyện tự trị dân tộc Đông Hương 东乡族自治县 · Tích Thạch Sơn 积石山保安族东乡族撒拉族自治县
|group2 = Cam Nam甘南
|list2 = Hợp Tác 合作市 · Lâm Đàm 临潭县 · Trác Ni Jonê 卓尼县 · Chu Khúc Zhugqu 舟曲县 · Điệt Bộ Têwo 迭部县 · Mã Khúc Maqu 玛曲县 · Lục Khúc Luqu 碌曲县 · Hạ Hà 夏河县
}}
}}
|group6 = Hải Nam''thủ phủ: Hải Khẩu''
|list6 =
{{
Navbox|child
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Hải Khẩu海口''(thủ phủ)''
|list1 = Tú Anh 秀英区 · Long Hoa 龙华区 · Quỳnh Sơn 琼山区 · Mỹ Lan 美兰区
|group2 = Tam Á三亚
|list2 = Cát Dương 吉阳区 · Hải Đường 海棠区 · Thiên Nhai 天涯区 · Nhai Châu 崖州区
|group3 = Tam Sa三沙
|list3 = Tây Sa 西沙群岛 · Nam Sa 南沙群岛 · Trung Sa 中沙群岛的岛礁及其海域
|group4 = Đam Châu儋州
|list4 = ''không có đvhc cấp huyện''
}}
|group2 = Huyện
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Huyện cấp thị
|list1 = Ngũ Chỉ Sơn 五指山市 · Quỳnh Hải 琼海市 · Văn Xương 文昌市 · Vạn Ninh 万宁市 · Đông Phương 东方市
|group2 = Huyện
|list2 = Định An 定安县 · Đồn Xương 屯昌县 · Trừng Mại 澄迈县 · Lâm Cao 临高县
|group3 = Tự trị huyện
|list3 = Bạch Sa 白沙黎族自治县 · Xương Giang 昌江黎族自治县 · Lạc Đông 乐东黎族自治县 · Lăng Thủy 陵水黎族自治县 · Bảo Đình 保亭黎族苗族自治县 · Quỳnh Trung 琼中黎族苗族自治县
}}
}}
|group7 = Đài Loan''thủ phủ: Đài Bắc''
|list7 =
{{
Navbox|child
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Đài Bắc台北''(thủ phủ)''
|list1 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group2 = Tân Bắc新北
|list2 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group3 = Đào Viên桃园
|list3 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group4 = Đài Trung台中
|list4 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group5 = Đài Nam台南
|list5 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group6 = Cao Hùng高雄
|list6 = ''không có đvhc cấp huyện''
}}
|group2 = Tỉnh trực hạt huyện
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Huyện cấp thị
|list1 = Cơ Long 基隆市 · Tân Trúc 新竹市 · Gia Nghĩa 嘉义市
|group2 = Huyện
|list2 = Tân Trúc 新竹县 · Nghi Lan 宜兰县 · Miêu Lật 苗栗县 · Chương Hóa 彰化县 · Vân Lâm 云林县 · Nam Đầu 南投县 · Gia Nghĩa 嘉义县 · Bình Đông 屏东县 · Đài Đông 台东县 · Hoa Liên 花莲县 · Bành Hồ 澎湖县
}}
}}
|group8 = Quý Châu''thủ phủ: Quý Dương''
|list8 =
{{
Navbox|child
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Quý Dương贵阳''(thủ phủ)''
|list1 = Quan Sơn Hồ 观山湖区 · Nam Minh 南明区 · Vân Nham 云岩区 · Hoa Khê 花溪区 · Ô Đang 乌当区 · Bạch Vân 白云区 · Thanh Trấn 清镇市 · Khai Dương 开阳县 · Tức Phong 息烽县 · Tu Văn 修文县
|group2 = Lục Bàn Thủy六盘水
|list2 = Chung Sơn 钟山区 · Lục Chi đặc khu 六枝特区 · Bàn Châu 盘州市 · Thủy Thành 水城县
|group3 = Tuân Nghĩa遵义
|list3 = Hối Xuyên 汇川区 · Hồng Hoa Cương 红花岗区 · Bá Châu 播州区 · Xích Thủy 赤水市 · Nhân Hoài 仁怀市 · Đồng Tử 桐梓县 · Tuy Dương 绥阳县 · Chính An 正安县 · Phụng Cương 凤冈县 · Mi Đàm 湄潭县 · Dư Khánh 余庆县 · Tập Thủy 习水县 · Đạo Chân 道真仡佬族苗族自治县 ·Vụ Xuyên务川仡佬族苗族自治县
|group4 = An Thuận安顺
|list4 = Tây Tú 西秀区 · Bình Bá 平坝区 · Phổ Định 普定县 · Trấn Ninh 镇宁布依族苗族自治县 · Quan Lĩnh 关岭布依族苗族自治县 · Tử Vân 紫云苗族布依族自治县
|group5 = Tất Tiết毕节
|list5 = Thất Tinh Quan 七星关区 · Đại Phương 大方县 · Kiềm Tây 黔西县 · Kim Sa 金沙县 · Chức Kim 织金县 · Nạp Ung 纳雍县 · Hách Chương 赫章县 · Uy Ninh 威宁彝族回族苗族自治县
|group6 = Đồng Nhân铜仁
|list6 = Bích Giang 碧江区 · Vạn Sơn 万山区 · Giang Khẩu 江口县 · Thạch Thiên 石阡县 · Tư Nam 思南县 · Đức Giang 德江县 · Ngọc Bình 玉屏侗族自治县 · Ấn Giang 印江土家族苗族自治县 · Duyên Hà 沿河土家族自治县 · Tùng Đào 松桃苗族自治县
}}
|group2 = Tự trị châu
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Kiềm Tây Nam黔西南
|list1 = Hưng Nghĩa 兴义市 · Hưng Nhân 兴仁县 · Phổ An 普安县 · Tình Long 晴隆县 · Trinh Phong 贞丰县 · Vọng Mô 望谟县 · Sách Hanh 册亨县 · An Long 安龙县
|group2 = Kiềm Đông Nam黔东南
|list2 = Khải Lý 凯里市 · Hoàng Bình 黄平县 · Thi Bỉnh 施秉县 · Tam Tuệ 三穗县 ·Trấn Viễn 镇远县 · Sầm Củng 岑巩县 · Thiên Trụ 天柱县 · Cẩm Bình 锦屏县 · Kiếm Hà 剑河县 · Đài Giang 台江县 · Lê Bình 黎平县 · Dong Giang 榕江县 · Tòng Giang 从江县 ·Lôi Sơn 雷山县 · Ma Giang 麻江县 · Đan Trại 丹寨县
|group3 = Kiềm Nam黔南
|list3 = Đô Quân 都匀市 · Phúc Tuyền 福泉市 · Lệ Ba 荔波县 · Quý Định 贵定县 · Úng An 瓮安县 · Độc Sơn 独山县 · Bình Đường 平塘县 · La Điện 罗甸县 · Trường Thuận 长顺县 · Long Lý 龙里县 · Huệ Thủy 惠水县 · Tam Đô 三都水族自治县
}}
}}
|group9 = Hồ Bắc''thủ phủ: Vũ Hán''
|list9 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Vũ Hán武汉''(thủ phủ)''
|list1 = Giang Ngạn 江岸区 · Giang Hán 江汉区 · Kiều Khẩu 硚口区 · Hán Dương 汉阳区 · Vũ Xương 武昌区 · Thanh Sơn 青山区 · Hồng Sơn 洪山区 · Đông Tây Hồ 东西湖区 · Hán Nam 汉南区 · Thái Điện 蔡甸区 · Giang Hạ 江夏区 · Hoàng Pha 黄陂区 · Tân Châu 新洲区
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Hoàng Thạch黄石
|list1 = Hoàng Thạch Cảng 黄石港区 · Tây Tắc Sơn 西塞山区 · Hạ Lục 下陆区 · Thiết Sơn 铁山区 · Đại Dã 大冶市 · Dương Tân 阳新县
|group2 = Thập Yển十堰
|list2 = Trương Loan 张湾区 · Mao Tiễn 茅箭区 · Vân Dương 郧阳区 · Đan Giang Khẩu 丹江口市 · Vân Tây 郧西县 · Trúc Sơn 竹山县 · Trúc Khê 竹溪县 · Phòng 房县
|group3 = Nghi Xương宜昌
|list3 = Tây Lăng 西陵区 · Ngũ Gia Cương 伍家岗区 · Điểm Quân 点军区 · Khiêu Đình 猇亭区 · Di Lăng 夷陵区 · Nghi Đô 宜都市 · Đương Dương 当阳市 · Chi Giang 枝江市 · Viễn An 远安县 · Hưng Sơn 兴山县 · Tỷ Quy 秭归县 · Trường Dương 长阳土家族自治县 ·Ngũ Phong 五峰土家族自治县
|group4 = Tương Dương襄阳
|list4 = Tương Thành 襄城区 · Phàn Thành 樊城区 · Tương Châu 襄州区 · Lão Hà Khẩu 老河口市 · Tảo Dương 枣阳市 · Nghi Thành 宜城市 · Nam Chương 南漳县 · Cốc Thành 谷城县 · Bảo Khang 保康县
|group5 = Ngạc Châu鄂州
|list5 = Ngạc Thành 鄂城区 · Lương Tử Hồ 梁子湖区 · Hoa Dung 华容区
|group6 = Kinh Môn荆门
|list6 = Đông Bảo 东宝区 · Xuyết Đao 掇刀区 · Chung Tường 钟祥市 · Kinh Sơn 京山县 · Sa Dương 沙洋县
|group7 = Hiếu Cảm孝感
|list7 = Hiếu Nam 孝南区 · Ứng Thành 应城市 · An Lục 安陆市 · Hán Xuyên 汉川市 · Hiếu Xương 孝昌县 · Đại Ngộ 大悟县 · Vân Mộng 云梦县
|group8 = Kinh Châu荆州
|list8 = Sa Thị 沙市区 · Kinh Châu 荆州区 · Thạch Thủ 石首市 · Hồng Hồ 洪湖市 · Tùng Tư 松滋市 · Công An 公安县 · Giam Lợi 监利县 · Giang Lăng 江陵县
|group9 = Hoàng Cương黄冈
|list9 = 黄州区 · 麻城市 · 武穴市 · 团风县 · 红安县 · 罗田县 · 英山县 · 浠水县 · 蕲春县 · 黄梅县
|group10 = Hàm Ninh咸宁
|list10 = Hàm An 咸安区 · Xích Bích 赤壁市 · Gia Ngư 嘉鱼县 · Thông Thành 通城县 · Sùng Dương 崇阳县 · Thông Sơn 通山县
|group11 = Tùy Châu随州
|list11 = Tằng Đô 曾都区 · Quảng Thủy 广水市 · Tùy 随县
}}
|group3 = Tự trị châu
|list3 =
{{
Navbox|child
|group1 = Ân Thi恩施
|list1 = Ân Thi 恩施市 · Lợi Xuyên 利川市 · Kiến Thủy 建始县 · Ba Đông 巴东县 · Tuyên Ân 宣恩县 · Hàm Phong 咸丰县 · Lai Phượng 来凤县 · Hạc Phong 鹤峰县
}}
|group4 = Tỉnh trực hạt huyện
|list4 = Tiên Đào 仙桃市 · Tiềm Giang 潜江市 · Thiên Môn 天门市 · Thần Nông Giá 神农架林区
}}
|group10 = Hồ Nam''thủ phủ: Trường Sa''
|list10 =
{{
Navbox|child
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Trường Sa长沙''(thủ phủ)''
|list1 = Nhạc Lộc 岳麓区 · Phù Dung 芙蓉区 · Thiên Tâm 天心区 · Khai Phúc 开福区 · Vũ Hoa 雨花区 · Vọng Thành 望城区 · Lưu Dương 浏阳市 · Ninh Hương 宁乡市 · Trường Sa 长沙县
|group2 = Chu Châu株洲
|list2 = Thiên Nguyên 天元区 · Hà Đường 荷塘区 · Lô Tùng 芦淞区 · Thạch Phong 石峰区 · Lễ Lăng 醴陵市 · Chu Châu 株洲县 · Du 攸县 · Trà Lăng 茶陵县 · Viêm Lăng 炎陵县
|group3 = Tương Đàm湘潭
|list3 = Nhạc Đường 岳塘区 · Vũ Hồ 雨湖区 · Tương Hương 湘乡市 · Thiều Sơn 韶山市 · Tương Đàm 湘潭县
|group4 = Hành Dương衡阳
|list4 = Chưng Tương 蒸湘区 · Châu Huy 珠晖区 · Nhạn Phong 雁峰区 · Thạch Cổ 石鼓区 · Nam Nhạc 南岳区 · Lỗi Dương 耒阳市 · Thường Ninh 常宁市 · Hành Dương 衡阳县 · Hành Nam 衡南县 · Hành Sơn 衡山县 · Hành Đông 衡东县 · Kỳ Đông 祁东县
|group5 = Thiệu Dương邵阳
|list5 = Đại Tường 大祥区 · Song Thanh 双清区 · Bắc Tháp 北塔区 · Vũ Cương 武冈市 · Thiệu Đông 邵东县 · Tân Thiệu 新邵县 · Thiệu Dương 邵阳县 · Long Hồi 隆回县 · Động Khẩu 洞口县 · Tuy Ninh 绥宁县 · Tân Ninh 新宁县 · Thành Bộ 城步苗族自治县
|group6 = Nhạc Dương岳阳
|list6 = Nhạc Dương Lâu 岳阳楼区 · Vân Khê 云溪区 · Quân Sơn 君山区 · Mịch La 汨罗市 · Lâm Tương 临湘市 · Nhạc Dương 岳阳县 · Hoa Dung 华容县 · Tương Âm 湘阴县 · Bình Giang 平江县
|group7 = Thường Đức常德
|list7 = Vũ Lăng 武陵区 · Đỉnh Thành 鼎城区 · Tân Thị 津市市 · An Hương 安乡县 · Hán Thọ 汉寿县 · Lễ 澧县 · Lâm Lễ 临澧县 · Đào Nguyên 桃源县 · Thạch Môn 石门县
|group8 = Trương Gia Giới张家界
|list8 = Vĩnh Định 永定区 · Vũ Lăng Nguyên 武陵源区 · Từ Lợi 慈利县 · Tang Thực 桑植县
|group9 = Ích Dương益阳
|list9 = Hách Sơn 赫山区 · Tư Dương 资阳区 · Nguyên Giang 沅江市 · Nam 南县 · Đào Giang 桃江县 · An Hóa 安化县
|group10 = Sâm Châu郴州
|list10 = Bắc Hồ 北湖区 · Tô Tiên 苏仙区 · Tư Hưng 资兴市 · Quế Dương 桂阳县 · Nghi Chương 宜章县 · Vĩnh Hưng 永兴县 · Gia Hòa 嘉禾县 · Lâm Vũ 临武县 · Nhữ Thành 汝城县 · Quế Đông 桂东县 · An Nhân 安仁县
|group11 = Vĩnh Châu永州
|list11 = Lãnh Thủy Than 冷水滩区 · Linh Lăng 零陵区 · Kỳ Dương 祁阳县 · Đông An 东安县 · Song Bài 双牌县 · Đạo 道县 · Giang Vĩnh 江永县 · Ninh Viễn 宁远县 · Lam Sơn 蓝山县 · Tân Điền 新田县 · Giang Hoa 江华瑶族自治县
|group12 = Hoài Hóa怀化
|list12 = Hạc Thành 鹤城区 · Hồng Giang 洪江市 · Trung Phương 中方县 · Nguyên Lăng 沅陵县 · Thần Khê 辰溪县 · Tự Phổ 溆浦县 · Hội Đồng 会同县 · Ma Dương 麻阳苗族自治县 · Tân Hoảng 新晃侗族自治县 · Chỉ Giang 芷江侗族自治县 ·Tĩnh Châu 靖州苗族侗族自治县 · Thông Đạo 通道侗族自治县
|group13 = Lâu Để娄底
|list13 = Lâu Tinh 娄星区 · Lãnh Thủy Giang 冷水江市 · Liên Nguyên 涟源市 · Song Phong 双峰县 · Tân Hóa 新化县
}}
|group2 = Tự trị châu
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Tương Tây湘西
|list1 = Cát Thủ 吉首市 · Lô Khê 泸溪县 · Phượng Hoàng 凤凰县 · Hoa Viên 花垣县 · Bảo Tĩnh 保靖县 · Cổ Trượng 古丈县 · Vĩnh Thuận 永顺县 · Long Sơn 龙山县
}}
}}
|group11 = Hắc Long Giang''thủ phủ: Cáp Nhĩ Tân''
|list11 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Cáp Nhĩ Tân哈尔滨''(thủ phủ)''
|list1 = Tùng Bắc 松北区 · Đạo Lý 道里区 · Nam Cương 南岗区 · Đạo Ngoại 道外区 · Bình Phòng 平房区 · Hương Phường 香坊区 · Hô Lan 呼兰区 · A Thành 阿城区 · Song Thành 双城区 · Thượng Chí 尚志市 · Ngũ Thường 五常市 · Y Lan 依兰县 · Phương Chính 方正县 · Tân 宾县 · Ba Ngạn 巴彦县 ·Mộc Lan 木兰县 · Thông Hà 通河县 · Duyên Thọ 延寿县
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Tề Tề Cáp Nhĩ齐齐哈尔
|list1 = Kiến Hoa 建华区 · Long Sa 龙沙区 · Thiết Phong 铁锋区 · Ngang Ngang Khê 昂昂溪区 · Phú Lạp Nhĩ Cơ 富拉尔基区 · Niễn Tử Sơn 碾子山区 · Mai Lý Tư 梅里斯达斡尔族区 · Nột Hà 讷河市 · Long Giang 龙江县 · Y An 依安县 · Thái Lai 泰来县 · Cam Nam 甘南县 ·Phú Dụ 富裕县 · Khắc Sơn 克山县 · Khắc Đông 克东县 · Bái Tuyền 拜泉县
|group2 = Kê Tây鸡西
|list2 = Kê Quan 鸡冠区 · Hằng Sơn 恒山区 · Tích Đạo 滴道区 · Lê Thụ 梨树区 · Thành Tử Hà 城子河区 · Ma Sơn 麻山区 · Hổ Lâm 虎林市 · Mật Sơn 密山市 · Kê Đông 鸡东县
|group3 = Hạc Cương鹤岗
|list3 = Hướng Dương 向阳区 · Công Nông 工农区 · Nam Sơn 南山区 · Hưng An 兴安区 · La Bắc 东山区 · Hưng Sơn兴山区 · La Bắc 萝北县 · Tuy Tân 绥滨县
|group4 = Song Áp Sơn双鸭山
|list4 = Tiêm Sơn 尖山区 · Lĩnh Đông 岭东区 · Tứ Phương Đài 四方台区 · Bảo Sơn 宝山区 · Tập Hiền 集贤县 · Hữu Nghị 友谊县 · Bảo Thanh 宝清县 · Nhiêu Hà 饶河县
|group5 = Đại Khánh大庆
|list5 = Tát Nhĩ Đồ 萨尔图区 · Long Phượng 龙凤区 · Nhượng Hồ Lộ 让胡路区 · Hồng Cương 红岗区 · Đại Đồng 大同区 · Triệu Châu 肇州县 · Triệu Nguyên 肇源县 · Lâm Điện 林甸县 · Dorbod Đỗ Nhĩ Bá Đặc 杜尔伯特蒙古族自治县
|group6 = Y Xuân伊春
|list6 = Y Xuân 伊春区 · Nam Xoá 南岔区 · Hữu Hảo 友好区 · Tây Lâm 西林区 · Thúy Loan 翠峦区 · Tân Thanh 新青区 · Mỹ Khê 美溪区 · Kim Sơn Đồn 金山屯区 · Ngũ Doanh 五营区 · Ô Mã Hà 乌马河区 · Thang Vượng Hà 汤旺河区 · Đới Lĩnh 带岭区 · Ô Y Lĩnh 乌伊岭区 ·Hồng Tinh 红星区 · Thượng Cam Lĩnh 上甘岭区 · Thiết Lực 铁力市 · Gia Ấm 嘉荫县
|group7 = JiamusiGiai Mộc Tư佳木斯
|list7 = Tiền Tiến 前进区 · Hướng Dương 向阳区 · Đông Phong 东风区 · Giao 郊区 · Đồng Giang 同江市 · Phú Cẩm 富锦市 · Phủ Viễn抚远市 · Hoa Nam 桦南县 · Hoa Xuyên 桦川县 · Thang Nguyên 汤原县
|group8 = Thất Đài Hà七台河
|list8 = Đào Sơn 桃山区 · Tân Hưng 新兴区 · Gia Tử Hà 茄子河区 · Bột Lợi 勃利县
|group9 = Mẫu Đơn Giang牡丹江
|list9 = Đông An 东安区 · Dương Minh 阳明区 · Ái Dân 爱民区 · Tây An 西安区 · Tuy Phân Hà 绥芬河市 · Hải Lâm 海林市 · Ninh An 宁安市 · Mục Lăng 穆棱市 · Đông Ninh 东宁市 · Lâm Khẩu 林口县
|group10 = Hắc Hà黑河
|list10 = Ái Huy 爱辉区 · Bắc An 北安市 · Ngũ Đại Liên Trì 五大连池市 · Nộn Giang 嫩江县 · Tốn Khắc 逊克县 · Tôn Ngô 孙吴县
|group11 = Tuy Hóa绥化
|list11 = Bắc Lâm 北林区 · An Đạt 安达市 · Triệu Đông 肇东市 · Hải Luân 海伦市 · Vọng Khuê 望奎县 · Lan Tây 兰西县 · Thanh Cương 青冈县 · Khánh An 庆安县 · Minh Thủy 明水县 · Tuy Lăng 绥棱县
}}
|group3 = Địa khu
|list3 =
{{
Navbox|child
|group1 = Đại Hưng An Lĩnh大兴安岭
|list1 = Hô Mã 呼玛县 · Tháp Hà 塔河县 · Mạc Hà 漠河县 · Gia Cách Đạt Kỳ 加格达奇区* · Tùng Lĩnh 松岭区* · Tân Lâm 新林区* · Hô Trung 呼中区* ''mang dấu (*) không phải đvhc chính thức''
}}
}}
|group12 = Hà Nam''thủ phủ: Trịnh Châu''
|list12 =
{{
Navbox|child
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Trịnh Châu郑州''(thủ phủ)''
|list1 = Trung Nguyên 中原区 · Nhị Thất 二七区 · Quản Thành 管城回族区 · Kim Thủy 金水区 · Thượng Nhai 上街区 · Huệ Tể 惠济区 · Củng Nghĩa 巩义市 · Huỳnh Dương 荥阳市 · Tân Mật 新密市 · Tân Trịnh 新郑市 · Đăng Phong 登封市 · Trung Mưu 中牟县
|group2 = Khai Phong开封
|list2 = Cổ Lâu 鼓楼区 · Long Đình 龙亭区 · Thuận Hà 顺河回族区 · Vũ Vương Đài 禹王台区 · 祥符区 · 杞县 · Thông Hứa 通许县 · Úy Thị 尉氏县 · Lan Khảo 兰考县
|group3 = Lạc Dương洛阳
|list3 = Lạc Long 洛龙区 · Lão Thành 老城区 · Tây Công 西工区 · Triền Hà 瀍河回族区 · Giản Tây 涧西区 · Cát Lợi 吉利区 · Yển Sư 偃师市 · Mạnh Tân 孟津县 · Tân An 新安县 · Loan Xuyên 栾川县 · Tung 嵩县 · Nhữ Dương 汝阳县 · Nghi Dương 宜阳县 · Lạc Ninh 洛宁县 · Y Xuyên 伊川县
|group4 = Bình Đỉnh Sơn平顶山
|list4 = Tân Hoa 新华区 · Vệ Đông 卫东区 · Thạch Long 石龙区 · Trạm Hà 湛河区 · Vũ Cương 舞钢市 · Nhữ Châu 汝州市 · Bảo Phong 宝丰县 · Diệp 叶县 · Lỗ Sơn 鲁山县 · Giáp 郏县
|group5 = An Dương安阳
|list5 = Bắc Quan 北关区 · Văn Phong 文峰区 · Ân Đô 殷都区 · Long An 龙安区 · Lâm Châu 林州市 · An Dương 安阳县 · Thang Âm 汤阴县 · Hoạt 滑县 · Nội Hoàng 内黄县
|group6 = Hạc Bích鹤壁
|list6 = Kỳ Tân 淇滨区 · Hạc Sơn 鹤山区 · Sơn Thành 山城区 · Tuấn 浚县 · Kỳ 淇县
|group7 = Tân Hương新乡
|list7 = Vệ Tân 卫滨区 · Hồng Kỳ 红旗区 · Phượng Tuyền 凤泉区 · Mục Dã 牧野区 · Vệ Huy 卫辉市 · Huy Huyện 辉县市 · Tân Hương 新乡县 · Hoạch Gia 获嘉县 · Nguyên Dương 原阳县 · Diên Tân 延津县 · Phong Khâu 封丘县 · Trường Viên 长垣县
|group8 = Tiêu Tác焦作
|list8 = Giải Phóng 解放区 · Trung Trạm 中站区 · Mã Thôn 马村区 · Sơn Dương 山阳区 · Thấm Dương 沁阳市 · Mạnh Châu 孟州市 · Tu Vũ 修武县 · Bác Ái 博爱县 · Vũ Trắc 武陟县 · Ôn 温县
|group9 = Bộc Dương濮阳
|list9 = Hoa Long 华龙区 · Thanh Phong 清丰县 · Nam Lạc 南乐县 · Phạm 范县 · Đài Tiền 台前县 · Bộc Dương 濮阳县
|group10 = Hứa Xương许昌
|list10 = Ngụy Đô 魏都区 · Kiến An 建安区 · Vũ Châu 禹州市 · Trường Cát 长葛市 · Yên Lăng 鄢陵县 · Tương Thành 襄城县
|group11 = Tháp Hà漯河
|list11 = Yển Thành 郾城区 · Nguyên Vị 源汇区 · Triệu Lăng 召陵区 · Vũ Dương 舞阳县 · Lâm Dĩnh临颍县
|group12 = Tam Môn Hiệp三门峡
|list12 = Hồ Tân 湖滨区 · Thiểm Châu 陕州区 · Nghĩa Mã 义马市 · Linh Bảo 灵宝市 · Thằng Trì 渑池县 · Lô Thị 卢氏县
|group13 = Nam Dương南阳
|list13 = 卧龙区 · 宛城区 · 邓州市 · 南召县 · 方城县 · 西峡县 · 镇平县 · 内乡县 · 淅川县 · 社旗县 · 唐河县 · 新野县 · 桐柏县
|group14 = Thương Khâu商丘
|list14 = Lương Viên 梁园区 · Tuy Dương 睢阳区 · Vĩnh Thành 永城市 · Dân Quyền 民权县 · Tuy 睢县 · Ninh Lăng 宁陵县 · Chá Thành 柘城县 · Ngu Thành 虞城县 · Hạ Ấp 夏邑县
|group15 = Tín Dương信阳
|list15 = Bình Kiều 平桥区 · Sư Hà 浉河区 · La Sơn 罗山县 · Quang Sơn 光山县 · Tân 新县 · Thương Thành 商城县 · Cố Thủy 固始县 · Hoàng Xuyên 潢川县 · Hoài Tân 淮滨县 · Tức 息县
|group16 = Chu Khẩu周口
|list16 = 川汇区 · 项城市 · 扶沟县 · Tây Hoa 西华县 · Thương Thủy 商水县 · Trầm Khâu沈丘县 · Đan Thành 郸城县 · Hoài Dương 淮阳县 · Thái Khang 太康县 · Lộc Ấp 鹿邑县
|group17 = Trú Mã Điếm驻马店
|list17 = Dịch Thành 驿城区 · Tây Bình 西平县 · Thượng Thái 上蔡县 · Bình Dư 平舆县 · Chính Dương 正阳县 · Xác Sơn 确山县 · Bí Dương 泌阳县 · Nhữ Nam 汝南县 · Toại Bình 遂平县 · Tân Thái 新蔡县
}}
|group2 = Tỉnh trực hạt huyện
|list2 = Tế Nguyên济源市
}}
|group13 = Hà Bắc''thủ phủ: Thạch Gia Trang''
|list13 =
{{
Navbox|child
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Thạch Gia Trang石家庄''(thủ phủ)''
|list1 = Trường An 长安区 · Kiều Tây 桥西区 · Tân Hoa 新华区 · Dụ Hoa 裕华区 · Tỉnh Hình khoáng khu 井陉矿区 · Cảo Thành 藁城区 · Lộc Tuyền 鹿泉区 · Loan Thành 栾城区 · Tấn Châu 晋州市 · Tân Lạc 新乐市 · Tỉnh Hình 井陉县 · Chính Định 正定县 · Hành Đường 行唐县 · Linh Thọ 灵寿县 ·Cao Ấp 高邑县 · Thâm Trạch 深泽县 · Tán Hoàng 赞皇县 · Vô Cực 无极县 · Bình Sơn 平山县 · Nguyên Thị 元氏县 · Triệu 赵县
|group2 = Đường Sơn唐山
|list2 = Lộ Bắc 路北区 · Lộ Nam 路南区 · Cổ Dã 古冶区 · Khai Bình 开平区 · Phong Nam 丰南区 · Phong Nhuận 丰润区 · Tào Phi Điện 曹妃甸区 · Tuân Hóa 遵化市 · Thiên An 迁安市 · Loan 滦县 · Loan Nam 滦南县 · Lạc Đình 乐亭县 · Thiên Tây 迁西县 · Ngọc Điền 玉田县
|group3 = Tần Hoàng Đảo秦皇岛
|list3 = Hải Cảng 海港区 · Sơn Hải Quan 山海关区 · Bắc Đới Hà 北戴河区 · Phủ Ninh 抚宁区 · Xương Lê 昌黎县 · Lô Long 卢龙县 · Thanh Long 青龙满族自治县
|group4 = Hàm Đan邯郸
|list4 = Tùng Đài 丛台区 · Hàm Sơn 邯山区 · Phục Hưng 复兴区 · Phong Phong khoáng khu 峰峰矿区 · Vĩnh Niên 永年区 · Phì Hương 肥乡区 · Vũ An 武安市 · Lâm Chương 临漳县 · Thành An 成安县 · Đại Danh 大名县 · Thiệp 涉县 · Từ 磁县 · Khâu 邱县 · Kê Trạch 鸡泽县 · Quảng Bình 广平县 ·Quán Đào 馆陶县 · Ngụy 魏县 · Khúc Chu 曲周县
|group5 = Hình Đài邢台
|list5 = Kiều Đông 桥东区 · Kiều Tây 桥西区 · Nam Cung 南宫市 · Sa Hà 沙河市 · Hình Đài 邢台县 · Lâm Thành 临城县 · Nội Khâu 内丘县 · Bách Hương 柏乡县 · Long Nghiêu 隆尧县 · Nhâm 任县 · Nam Hòa 南和县 · Ninh Tấn 宁晋县 · Cự Lộc 巨鹿县 · Tân Hà 新河县 · Quảng Tông 广宗县 ·Bình Hương 平乡县 · Uy 威县 · Thanh Hà 清河县 · Lâm Tây 临西县
|group6 = Bảo Định保定
|list6 = Cạnh Tú 竞秀区 · Liên Trì 莲池区 · Mãn Thành 满城区 · Thanh Uyển 清苑区 · Từ Thủy 徐水区 · Trác Châu 涿州市 · An Quốc 安国市 · Cao Bi Điếm 高碑店市 · Lai Thủy 涞水县 · Phụ Bình 阜平县 · Định Hưng 定兴县 · Đường 唐县 · Cao Dương 高阳县 · Dung Thành 容城县 ·Lai Nguyên 涞源县 · Vọng Đô 望都县 · An Tân 安新县 · Dịch 易县 · Khúc Dương 曲阳县 · Lễ 蠡县 · Thuận Bình 顺平县 · Bác Dã 博野县 · Hùng 雄县
|group7 = Trương Gia Khẩu张家口
|list7 = Kiều Đông 桥东区 · Kiều Tây 桥西区 · Tuyên Hóa 宣化区 · Hạ Hoa Viên 下花园区 · Vạn Toàn 万全区 · Sùng Lễ 崇礼区 · Trương Bắc 张北县 · Khang Bảo 康保县 · Cô Nguyên 沽源县 · Thượng Nghĩa 尚义县 · Uất 蔚县 · Dương Nguyên 阳原县 · Hoài An 怀安县 · Hoài Lai 怀来县 ·Trác Lộc 涿鹿县 · Xích Thành 赤城县
|group8 = Thừa Đức承德
|list8 = Song Kiều 双桥区 · Song Loan 双滦区 · Ưng Thủ Doanh Tử khoáng khu 鹰手营子矿区 · Bình Tuyền 平泉市 · Hưng Long 兴隆县 · Loan Bình 滦平县 · Long Hóa 隆化县 · Thừa Đức 承德县 · Phong Ninh 丰宁满族自治县 · Khoan Thành 宽城满族自治县 ·Vi Trường 围场满族蒙古族自治县
|group9 = Thương Châu沧州
|list9 = Vận Hà 运河区 · Tân Hoa 新华区 · Bạc Đầu 泊头市 · Nhâm Khâu 任丘市 · Hoàng Hoa 黄骅市 · Hà Giản 河间市 · Thương 沧县 · Thanh 青县 · Đông Quang 东光县 · Hải Hưng 海兴县 · Diêm Sơn 盐山县 · Túc Ninh 肃宁县 · Nam Bì 南皮县 · Ngô Kiều 吴桥县 · Hiến 献县 ·Mạnh Thôn 孟村回族自治县
|group10 = Lang Phường廊坊
|list10 = Quảng Dương 广阳区 · An Thứ 安次区 · Bá Châu 霸州市 · Tam Hà 三河市 · Cố An 固安县 · Vĩnh Thanh 永清县 · Hương Hà 香河县 · Đại Thành 大城县 · Văn An 文安县 · Đại Xưởng 大厂回族自治县
|group11 = Hành Thủy衡水
|list11 = Đào Thành 桃城区 · Ký Châu 冀州区 · Thâm Châu 深州市 · Tảo Cường 枣强县 · Vũ Ấp 武邑县 · Vũ Cường 武强县 · Nhiêu Dương 饶阳县 · An Bình 安平县 · Cố Thành 故城县 · Cảnh 景县 · Phụ Thành 阜城县
}}
|group2 = Đơn liệt quản hạt khu
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Hoa Bắc du điền địa khu华北油田地区
|list1 = ''không có đvhc cấp huyện''
}}
|group3 = Tỉnh trực hạt huyện
|list3 = Định Châu 定州市 · Tân Tập 辛集市
}}
|group14 = Phúc Kiến''thủ phủ: Phúc Châu''
|list14 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Hạ Môn厦门
|list1 = Tư Minh 思明区 · Hải Thương 海沧区 · Hồ Lý 湖里区 · Tập Mỹ 集美区 · Đồng An 同安区 · Tường An 翔安区
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phúc Châu福州''(thủ phủ)''
|list1 = Cổ Lâu 鼓楼区 · Đài Giang 台江区 · Thương Sơn 仓山区 · Mã Vĩ 马尾区 · Tấn An 晋安区 · Trường Lạc 长乐区 · Phúc Thanh 福清市 · Mân Hầu 闽侯县 · Liên Giang 连江县 · La Nguyên 罗源县 · Mân Thanh 闽清县 · Vĩnh Thái 永泰县 · Bình Đàm 平潭县
|group2 = Phủ Điền莆田
|list2 = Thành Sương 城厢区 · Hàm Giang 涵江区 · Lệ Thành 荔城区 · Tú Tự 秀屿区 · Tiên Du 仙游县
|group3 = Tam Minh三明
|list3 = Mai Liệt 梅列区 · Tam Nguyên 三元区 · Vĩnh An 永安市 · Minh Khê 明溪县 · Thanh Lưu 清流县 · Ninh Hóa 宁化县 · Đại Điền 大田县 · Vưu Khê 尤溪县 · Sa 沙县 · Tương Lạc 将乐县 · Thái Ninh 泰宁县 · Kiến Ninh 建宁县
|group4 = Tuyền Châu泉州
|list4 = Phong Trạch 丰泽区 · Lý Thành 鲤城区 · Lạc Giang 洛江区 · Tuyền Cảng 泉港区 · Thạch Sư 石狮市 · Tấn Giang 晋江市 · Nam An 南安市 · Huệ An 惠安县 · An Khê 安溪县 · Vĩnh Xuân 永春县 · Đức Hóa 德化县 · Kim Môn 金门县
|group5 = Chương Châu漳州
|list5 = Hương Thành 芗城区 · Long Văn 龙文区 · Long Hải 龙海市 · Vân Tiêu 云霄县 · Chương Phố 漳浦县 · Chiếu An 诏安县 · Trường Thái 长泰县 · Đông Sơn 东山县 · Nam Tĩnh 南靖县 · Bình Hòa 平和县 · Hoa An 华安县
|group6 = Nam Bình南平
|list6 = Kiến Dương 建阳区 · Duyên Bình 延平区 · Thiệu Vũ 邵武市 · Vũ Di Sơn 武夷山市 · Kiến Âu 建瓯市 · Thuận Xương 顺昌县 · Phố Thành 浦城县 · Quang Trạch 光泽县 · Tùng Khê 松溪县 · Chính Hòa 政和县
|group7 = Long Nham龙岩
|list7 = Tân La 新罗区 · Vĩnh Định 永定区 · Chương Bình 漳平市 · Trường Đinh 长汀县 · Thượng Hàng 上杭县 · Vũ Bình 武平县 · Liên Thành 连城县
|group8 = Ninh Đức宁德
|list8 = Tiêu Thành 蕉城区 · Phúc An 福安市 · Phúc Đỉnh 福鼎市 · Hà Phố 霞浦县 · Cổ Điền 古田县 · Bình Nam 屏南县 · Thọ Ninh 寿宁县 · Chu Ninh 周宁县 · Chá Vinh 柘荣县
}}
}}
|group15 = Liêu Ninh''thủ phủ: Thẩm Dương''
|list15 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Thẩm Dương沈阳''(thủ phủ)''
|list1 = Hòa Bình 和平区 · Thẩm Hà 沈河区 · Đại Đông 大东区 · Hoàng Cô 皇姑区 · Thiết Tây 铁西区 · Tô Gia Đồn 苏家屯区 · Hồn Nam 浑南区 · Trầm Bắc tân khu 沈北新区 · Vu Hồng 于洪区 · Liêu Trung 辽中区 · Tân Dân 新民市 · Khang Bình 康平县 · Pháp Khố 法库县
|group2 = Đại Liên大连
|list2 = Trung Sơn 中山区 · Tây Cương 西岗区 · Sa Hà Khẩu 沙河口区 · Cam Tỉnh Tử 甘井子区 · Lữ Thuận Khẩu 旅顺口区 · Kim Châu 金州区 · Phổ Lan Điếm 普兰店区 · Ngõa Phòng Điếm 瓦房店市 · Trang Hà 庄河市 · Trường Hải 长海县
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = An Sơn鞍山
|list1 = Thiết Đông 铁东区 · Thiết Tây 铁西区 · Lập Sơn 立山区 · Thiên Sơn 千山区 · Hải Thành 海城市 · Đài An 台安县 · Tụ Nham 岫岩满族自治县
|group2 = Phủ Thuận抚顺
|list2 = Thuận Thành 顺城区 · Tân Phủ 新抚区 · Đông Châu 东洲区 · Vọng Hoa 望花区 · Phủ Thuận 抚顺县 · Thanh Nguyên 清原满族自治县 · Tân Tân 新宾满族自治县
|group3 = Bản Khê本溪
|list3 = Bình Sơn 平山区 · Khê Hồ 溪湖区 · Minh Sơn 明山区 · Nam Phân 南芬区 · Bản Khê 本溪满族自治县 · Hoàn Nhân 桓仁满族自治县
|group4 = Đan Đông丹东
|list4 = Chấn Hưng 振兴区 · Nguyên Bảo 元宝区 · Chấn An 振安区 · Đông Cảng 东港市 · Phượng Thành 凤城市 · Khoan Điện 宽甸满族自治县
|group5 = Cẩm Châu锦州
|list5 = Thái Hòa 太和区 · Cổ Tháp 古塔区 · Lăng Hà 凌河区 · Lăng Hải 凌海市 · Bắc Trấn 北镇市 · Hắc Sơn 黑山县 · Nghĩa 义县
|group6 = Dinh Khẩu营口
|list6 = Trạm Tiền 站前区 · Tây Thị 西市区 · Bá Ngư Khuyên 鲅鱼圈区 · Lão Biên 老边区 · Cái Châu 盖州市 · Đại Thạch Kiều 大石桥市
|group7 = Phụ Tân阜新
|list7 = Hải Châu 海州区 · Tân Khâu 新邱区 · Thái Bình 太平区 · Thanh Hà Môn 清河门区 · Tế Hà 细河区 · Chương Vũ 彰武县 · Phụ Tân 阜新蒙古族自治县
|group8 = Liêu Dương辽阳
|list8 = Văn Thánh 文圣区 · Bạch Tháp 白塔区 · Hoành Vĩ 宏伟区 · Cung Trường Lĩnh 弓长岭区 · Thái Tử Hà 太子河区 · Đăng Tháp 灯塔市 · Liêu Dương 辽阳县
|group9 = Bàn Cẩm盘锦
|list9 = Hưng Long Đài 兴隆台区 · Song Đài Tử 双台子区 · Đại Oa 大洼区 · Bàn Sơn 盘山县
|group10 = Thiết Lĩnh铁岭
|list10 = Ngân Châu 银州区 · Thanh Hà 清河区 · Điệu Binh Sơn 调兵山市 · Khai Nguyên 开原市 · Thiết Lĩnh 铁岭县 · Tây Phong 西丰县 · Xương Đồ 昌图县
|group11 = Triều Dương朝阳
|list11 = Song Tháp 双塔区 · Long Thành 龙城区 · Bắc Phiếu 北票市 · Lăng Nguyên 凌源市 · Triều Dương 朝阳县 · Kiến Bình 建平县 · Khách Lạt Thấm Tả Dực 喀喇沁左翼蒙古族自治县
|group12 = Hồ Lô Đảo葫芦岛
|list12 = Long Cảng 龙港区 · Liên Sơn 连山区 · Nam Phiếu 南票区 · Hưng Thành 兴城市 · Tuy Trung 绥中县 · Kiến Xương 建昌县
}}
}}
|group16 = An Huy''thủ phủ: Hợp Phì''
|list16 =
{{
Navbox|child
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Hợp Phì合肥''(thủ phủ)''
|list1 = Thục Sơn 蜀山区 · Dao Hải 瑶海区 · Lư Dương 庐阳区 · Bao Hà 包河区 · Sào Hồ 巢湖市 · Trường Phong 长丰县 · Phì Đông 肥东县 · Phì Tây 肥西县 · Lư Giang 庐江县
|group2 = Vu Hồ芜湖
|list2 = Cưu Giang 鸠江区 · Kính Hồ 镜湖区 · Dặc Giang 弋江区 · Tam Sơn 三山区 · Vu Hồ 芜湖县 · Phồn Xương 繁昌县 · Nam Lăng 南陵县 · Vô Vi 无为县
|group3 = Bạng Phụ蚌埠
|list3 = Bạng Sơn 蚌山区 · Long Tử Hồ 龙子湖区 · Vũ Hội 禹会区 · Hoài Thượng 淮上区 · Hoài Viễn 怀远县 · Ngũ Hà 五河县 · Cổ Trấn 固镇县
|group4 = Hoài Nam淮南
|list4 = Điền Gia Am 田家庵区 · Đại Thông 大通区 · Tạ Gia Tập 谢家集区 · Bát Công Sơn 八公山区 · Phan Tập 潘集区 · Thọ 寿县 · Phượng Đài 凤台县
|group5 = Mã An Sơn马鞍山
|list5 = Vũ Sơn 雨山区 · Hoa Sơn 花山区 · Bác Vọng 博望区 · Đang Đồ 当涂县 · Hàm San 含山县 · Hòa 和县
|group6 = Hoài Bắc淮北
|list6 = Tương Sơn 相山区 · Đỗ Tập 杜集区 · Liệt Sơn 烈山区 · Tuy Khê濉溪县
|group7 = Đồng Lăng铜陵
|list7 = Đồng Quan 铜官区 · Nghĩa An 义安区 · Giao 郊区 · Tung Dương 枞阳县
|group8 = An Khánh安庆
|list8 = Đại Quan 大观区 · Nghênh Giang 迎江区 · Nghi Tú 宜秀区 · Đồng Thành 桐城市 · Hoài Ninh 怀宁县 · Tiềm Sơn 潜山县 · Thái Hồ 太湖县 · Túc Tùng 宿松县 · Vọng Giang 望江县 · Nhạc Tây 岳西县
|group9 = Hoàng Sơn黄山
|list9 = Đồn Khê 屯溪区 · Hoàng Sơn 黄山区 · Huy Châu 徽州区 · Hấp 歙县 · Hưu Ninh 休宁县 · Y 黟县 · Kỳ Môn 祁门县
|group10 = Trừ Châu滁州
|list10 = Lang Da 琅琊区 · Nam Tiếu 南谯区 · Thiên Trường 天长市 · Minh Quang 明光市 · Lai An 来安县 · Toàn Tiêu 全椒县 · Định Viễn 定远县 · Phượng Dương 凤阳县
|group11 = Phụ Dương阜阳
|list11 = Dĩnh Châu 颍州区 · Dĩnh Đông 颍东区 · Dĩnh Tuyền 颍泉区 · Giới Thủ 界首市 · Lâm Tuyền 临泉县 · Thái Hòa 太和县 · Phụ Nam 阜南县 · Dĩnh Thượng 颍上县
|group12 = Túc Châu宿州
|list12 = Dũng Kiều 埇桥区 · Nãng San 砀山县 · Tiêu 萧县 · Linh Bích 灵璧县 · Tứ 泗县
|group13 = Lục An六安
|list13 = Kim An 金安区 · Dục An 裕安区 · Diệp Tập 叶集区 · Hoắc Khâu 霍邱县 · Thư Thành 舒城县 · Kim Trại 金寨县 · Hoắc Sơn 霍山县
|group14 = Bạc Châu亳州
|list14 = Tiếu Thành 谯城区 · Qua Dương 涡阳县 · Mông Thành 蒙城县 · Lợi Tân 利辛县
|group15 = Trì Châu池州
|list15 = Quý Trì 贵池区 · Đông Chí 东至县 · Thạch Đài 石台县 · Thanh Dương 青阳县
|group16 = Tuyên Thành宣城
|list16 = Tuyên Châu 宣州区 · Ninh Quốc 宁国市 · Lang Khê 郎溪县 · Quảng Đức 广德县 · Kính 泾县 · Tích Khê 绩溪县 · Tinh Đức 旌德县
}}
}}
|group17 = Chiết Giang''thủ phủ: Hàng Châu''
|list17 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Hàng Châu杭州''(thủ phủ)''
|list1 = Thượng Thành 上城区 Hạ Thành 下城区 Giang Can 江干区 Củng Thự 拱墅区 Tây Hồ 西湖区 Tân Giang 滨江区 Tiêu Sơn 萧山区 Dư Hàng 余杭区 Phú Dương 富阳区 Lâm An 临安区 Kiến Đức 建德市 Đồng Lư 桐庐县 Thuần An 淳安县
|group2 = Ninh Ba宁波
|list2 = Hải Thự 海曙区 Giang Bắc 江北区 Bắc Lôn 北仑区 Trấn Hải 镇海区 Ngân Châu 鄞州区 Phụng Hóa 奉化区 Dư Diêu 余姚市 Từ Khê 慈溪市 Tượng Sơn 象山县 Ninh Hải 宁海县
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Ôn Châu温州
|list1 = Lộc Thành 鹿城区 Long Loan 龙湾区 Âu Hải 瓯海区 Động Đầu 洞头区 Thụy An 瑞安市 Nhạc Thanh 乐清市 Vĩnh Gia 永嘉县 Bình Dương 平阳县 Thương Nam 苍南县 Văn Thành 文成县 Thái Thuận 泰顺县
|group2 = Gia Hưng嘉兴
|list2 = Nam Hồ 南湖区 Tú Châu 秀洲区 Hải Ninh 海宁市 Bình Hồ 平湖市 Đồng Hương 桐乡市 Gia Thiện 嘉善县 Hải Diêm 海盐县
|group3 = Hồ Châu湖州
|list3 = Ngô Hưng 吴兴区 Nam Tầm 南浔区 Đức Thanh 德清县 Trường Hưng 长兴县 An Cát 安吉县
|group4 = Thiệu Hưng绍兴
|list4 = Việt Thành 越城区 Kha Kiều 柯桥区 Thượng Ngu 上虞区 Chư Kỵ 诸暨市 Thặng Châu 嵊州市 Tân Xương 新昌县
|group5 = Kim Hoa金华
|list5 = Vụ Thành 婺城区 Kim Đông 金东区 Lan Khê 兰溪市 Nghĩa Ô 义乌市 Đông Dương 东阳市 Vĩnh Khang 永康市 Vũ Nghĩa 武义县 Phố Giang 浦江县 Bàn An 磐安县
|group6 = Cù Châu衢州
|list6 = Kha Thành 柯城区 Cù Giang 衢江区 Giang Sơn 江山市 Thường Sơn 常山县 Khai Hóa 开化县 Long Du 龙游县
|group7 = Chu San舟山
|list7 = Định Hải 定海区 Phổ Đà 普陀区 Đại Sơn 岱山县 Thặng Tứ 嵊泗县
|group8 = Thai Châu台州
|list8 = Tiêu Giang 椒江区 Hoàng Nham 黄岩区 Lộ Kiều 路桥区 Ôn Lĩnh 温岭市 Lâm Hải 临海市 Ngọc Hoàn 玉环市 Tam Môn 三门县 Thiên Thai 天台县 Tiên Cư 仙居县
|group9 = Lệ Thủy丽水
|list9 = Liên Đô 莲都区 Long Tuyền 龙泉市 Thanh Điền 青田县 Tấn Vân 缙云县 Toại Xương 遂昌县 Tùng Dương 松阳县 Vân Hòa 云和县 Khánh Nguyên 庆元县 Cảnh Ninh 景宁畲族自治县
}}
}}
|group18 = Quảng Đông''thủ phủ: Quảng Châu'''2 phó tỉnh cấp thị19 địa cấp thị(cả thảy2 địa cấp thịvà 127 đvhccấp huyện gồm:66 khu20 huyện cấp thị34 huyện3 tự trị huyện)
|list18 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Quảng Châu广州''(thủ phủ)''11 khu
|list1 = Việt Tú 越秀区 · Lệ Loan 荔湾区 · Hải Châu 海珠区 · Thiên Hà 天河区 · Bạch Vân 白云区 · Hoàng Bộ 黄埔区 · Phiên Ngung 番禺区 · Hoa Đô 花都区 · Nam Sa 南沙区 · Tòng Hóa 从化区 · Tăng Thành 增城区
|group2 = Thâm Quyến 深圳10 khu
|list2 = Phúc Điền 福田区 · La Hồ 罗湖区 · Nam Sơn 南山区 · Bảo An 宝安区 · Long Cương 龙岗区 · Diêm Điền 盐田区 · Bình Sơn 坪山区 · Long Hoa 龙华区 · Quang Minh tân khu 光明新区* · Đại Bằng tân khu 大鹏新区*''mang dấu (*) là các đvhc không chính thức''
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Thiều Quan韶关3 khu2 huyện cấp thị4 huyện1 tự trị huyện
|list1 = Trinh Giang 浈江区 · Vũ Giang 武江区 · Khúc Giang 曲江区 · Lạc Xương 乐昌市 · Nam Hùng 南雄市 · Thủy Hưng 始兴县 · Nhân Hóa 仁化县 · Ông Nguyên 翁源县 · Tân Phong 新丰县 · Nhũ Nguyên 乳源瑶族自治县
|group2 = Châu Hải珠海3 khu
|list2 = Hương Châu 香洲区 · Đẩu Môn 斗门区 · Kim Loan 金湾区
|group3 = Sán Đầu汕头6 khu1 huyện
|list3 = Kim Bình 金平区 · Long Hồ 龙湖区 · Hào Giang 濠江区 · Triều Dương 潮阳区 · Triều Nam 潮南区 · Trừng Hải 澄海区 · Nam Áo 南澳县
|group4 = Phật Sơn佛山5 khu
|list4 = Thiền Thành 禅城区 · Nam Hải 南海区 · Thuận Đức 顺德区 · Tam Thủy 三水区 · Cao Minh 高明区
|group5 = Giang Môn江门3 khu4 huyện cấp thị
|list5 = Bồng Giang 蓬江区 · Giang Hải 江海区 · Tân Hội 新会区 · Đài Sơn 台山市 · Khai Bình 开平市 · Hạc Sơn 鹤山市 · Ân Bình 恩平市
|group6 = Trạm Giang湛江4 khu3 huyện cấp thị2 huyện
|list6 = Xích Khảm 赤坎区 · Hà Sơn 霞山区 · Pha Đầu 坡头区 · Ma Chương 麻章区 · Liêm Giang 廉江市 · Lôi Châu 雷州市 · Ngô Xuyên 吴川市 · Toại Khê 遂溪县 · Từ Văn 徐闻县
|group7 = Mậu Danh茂名2 khu3 huyện cấp thị
|list7 = ''khu:'' Mậu Nam 茂南, Điện Bạch 电白
''huyện cấp thị:'' Cao Châu 高州, Hóa Châu 化州, Tín Nghi 信宜
|group8 = Triệu Khánh肇庆3 khu1 huyện cấp thị4 huyện
|list8 = Đoan Châu 端州区 · Đỉnh Hồ 鼎湖区 · Cao Yếu 高要区 · Tứ Hội 四会市 · Quảng Ninh 广宁县 · Hoài Tập 怀集县 · Phong Khai 封开县 · Đức Khánh 德庆县
|group9 = Huệ Châu惠州2 khu3 huyện
|list9 = Huệ Thành 惠城区 · Huệ Dương 惠阳区 · Bác La 博罗县 · Huệ Đông 惠东县 · Long Môn 龙门县
|group10 = Mai Châu梅州2 khu1 huyện cấp thị5 huyện
|list10 = Mai Giang 梅江区 · Mai Huyện 梅县区 · Hưng Ninh 兴宁市 · Đại Bộ 大埔县 · Phong Thuận 丰顺县 · Ngũ Hoa 五华县 · Bình Viễn 平远县 · Tiêu Lĩnh 蕉岭县
|group11 = Sán Vĩ汕尾1 khu1 huyện cấp thị2 huyện
|list11 = Thành 城区 · Lục Phong 陆丰市 · Hải Phong 海丰县 · Lục Hà 陆河县
|group12 = Hà Nguyên河源1 khu5 huyện
|list12 = Nguyên Thành 源城区 · Tử Kim 紫金县 · Long Xuyên 龙川县 · Liên Bình 连平县 · Hòa Bình 和平县 · Đông Nguyên 东源县
|group13 = Dương Giang阳江2 khu1 huyện cấp thị1 huyện
|list13 = Giang Thành 江城区 · Dương Đông 阳东区 · Dương Xuân 阳春市 · Dương Tây 阳西县
|group14 = Thanh Viễn清远2 khu2 huyện cấp thị2 huyện2 tự trị huyện
|list14 = Thanh Thành 清城区 · Thanh Tân 清新区 · Anh Đức 英德市 · Liên Châu 连州市 · Phật Cương 佛冈县 · Dương Sơn 阳山县 · Liên Sơn 连山壮族瑶族自治县 · Liên Nam 连南瑶族自治县
|group15 = Đông Hoản东莞
|list15 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group16 = Trung Sơn中山
|list16 = ''không có đvhc cấp huyện''
|group17 = Triều Châu潮州2 khu1 huyện
|list17 = Tương Kiều 湘桥区 · Triều An 潮安区 · Nhiêu Bình 饶平县
|group18 = Yết Dương揭阳2 khu1 huyện cấp thị2 huyện
|list18 = Dong Thành 榕城区 · Yết Đông 揭东区 · Phổ Ninh 普宁市 · Yết Tây 揭西县 · Huệ Lai 惠来县
|group19 = Vân Phù云浮2 khu1 huyện cấp thị2 huyện
|list19 = Vân Thành 云城区 · Vân An 云安区 · La Định 罗定市 · Tân Hưng 新兴县 · Úc Nam 郁南县
}}
}}
|group19 = Giang Tô''thủ phủ: Nam Kinh''
|list19 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Nam Kinh南京''(thủ phủ)''
|list1 = Huyền Vũ 玄武区 · Tần Hoài 秦淮区 · Kiến Nghiệp 建邺区 · Cổ Lâu 鼓楼区 · Phổ Khẩu 浦口区 · Thê Hà 栖霞区 · Vũ Hoa Đài 雨花台区 · Giang Ninh 江宁区 · Lục Hợp 六合区 · Lật Thủy 溧水区 · Cao Thuần 高淳区
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Vô Tích无锡
|list1 = Lương Khê 梁溪区 · Tích Sơn 锡山区 · Huệ Sơn 惠山区 · Tân Hồ 滨湖区 · Tân Ngô 新吴区 · Giang Âm 江阴市 · Nghi Hưng 宜兴市
|group2 = Từ Châu徐州
|list2 = Vân Long 云龙区 · Cổ Lâu 鼓楼区 · Giả Uông 贾汪区 · Tuyền Sơn 泉山区 · Đồng Sơn 铜山区 · Tân Nghi 新沂市 · Bi Châu 邳州市 · Phong 丰县 · Bái 沛县 · Tuy Ninh 睢宁县
|group3 = Thường Châu常州
|list3 = Tân Bắc 新北区 · Thiên Ninh 天宁区 · Chung Lâu 钟楼区 · Vũ Tiến 武进区 · Kim Đàn 金坛区 · Lật Dương 溧阳市
|group4 = Tô Châu苏州
|list4 = Cô Tô 姑苏区 · Hổ Khâu 虎丘区 · Ngô Trung 吴中区 · Tương Thành 相城区 · Ngô Giang 吴江区 · Thường Thục 常熟市 · Trương Gia Cảng 张家港市 · Côn Sơn 昆山市 · Thái Thương 太仓市
|group5 = Nam Thông南通
|list5 = Sùng Xuyên 崇川区 · Cảng Áp 港闸区 · Thông Châu 通州区 · Khải Đông 启东市 · Như Cao 如皋市 · Hải Môn 海门市 · Hải An 海安县 · Như Đông 如东县
|group6 = Liên Vân Cảng连云港
|list6 = Hải Châu 海州区 · Liên Vân 连云区 · Cám Du 赣榆区 · Đông Hải 东海县 · Quán Vân 灌云县 · Quán Nam 灌南县
|group7 = Hoài An淮安
|list7 = Hoài An 淮安区 · Hoài Âm 淮阴区 · Thanh Giang Phố 清江浦区 · Hồng Trạch 洪泽区 · Liên Thủy 涟水县 · Hu Dị 盱眙县 · Kim Hồ 金湖县
|group8 = Diêm Thành盐城
|list8 = Đình Hồ 亭湖区 · Diêm Đô 盐都区 · Đại Phong 大丰区 · Đông Đài 东台市 · Hưởng Thủy 响水县 · Tân Hải 滨海县 · Phụ Ninh 阜宁县 · Xạ Dương 射阳县 · Kiến Hồ 建湖县
|group9 = Dương Châu扬州
|list9 = Hàn Giang 邗江区 · Quảng Lăng 广陵区 · Giang Đô 江都区 · Nghi Chinh 仪征市 · Cao Bưu 高邮市 · Bảo Ứng 宝应县
|group10 = Trấn Giang镇江
|list10 = Kinh Khẩu 京口区 · Nhuận Châu 润州区 · Đan Đồ 丹徒区 · Đan Dương 丹阳市 · Dương Trung 扬中市 · Cú Dung 句容市
|group11 = Thái Châu泰州
|list11 = Hải Lăng 海陵区 · Cao Cảng 高港区 · Khương Yển 姜堰区 · Hưng Hóa 兴化市 · Tĩnh Giang 靖江市 · Thái Hưng 泰兴市
|group12 = Túc Thiên宿迁
|list12 = Túc Dự 宿豫区 · Túc Thành 宿城区 · Thuật Dương 沭阳县 · Tứ Dương 泗阳县 · Tứ Hồng 泗洪县
}}
}}
|group20 = Giang Tây''thủ phủ: Nam Xương''
|list20 =
{{
Navbox|child
|group1 = Địa cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Nam Xương南昌''(thủ phủ)''
|list1 = Đông Hồ 东湖区 · Tây Hồ 西湖区 · Thanh Vân Phổ 青云谱区 · Loan Lý 湾里区 · Thanh Sơn Hồ 青山湖区 · Tân Kiến 新建区 · Nam Xương 南昌县 · An Nghĩa 安义县 · Tiến Hiền 进贤县
|group2 = Cảnh Đức Trấn景德镇
|list2 = Xương Giang 昌江区 · Châu Sơn 珠山区 · Lạc Bình 乐平市 · Phù Lương 浮梁县
|group3 = Bình Hương萍乡
|list3 = An Nguyên 安源区 · Tương Đông 湘东区 · Liên Hoa 莲花县 · Thượng Lật 上栗县 · Lô Khê 芦溪县
|group4 = Cửu Giang九江
|list4 = Tầm Dương 浔阳区 · Liêm Khê 濂溪区 · Sài Tang 柴桑区 · Thụy Xương 瑞昌市 · Cộng Thanh Thành 共青城市 · Lư Sơn 庐山市 · Vũ Ninh 武宁县 · Tu Thủy 修水县 · Vĩnh Tu 永修县 · Đức An 德安县 · Đô Xương 都昌县 · Hồ Khẩu 湖口县 · Bành Trạch 彭泽县
|group5 = Tân Dư新余
|list5 = Du Thủy 渝水区 · Phân Nghi 分宜县
|group6 = Ưng Đàm鹰潭
|list6 = Nguyệt Hồ 月湖区 · Quý Khê 贵溪市 · Dư Giang 余江县
|group7 = Cám Châu赣州
|list7 = Chương Cống 章贡区 · Nam Khang 南康区 · Cám Huyện 赣县区 · Thụy Kim 瑞金市 · Tín Phong 信丰县 · Đại Dư 大余县 · Thượng Do 上犹县 · Sùng Nghĩa 崇义县 · An Viễn 安远县 · Long Nam 龙南县 · Định Nam 定南县 · Toàn Nam 全南县 · Ninh Đô 宁都县 · Vu Đô 于都县 · Hưng Quốc 兴国县 ·Hội Xương 会昌县 · Tầm Ô 寻乌县 · Thạch Thành 石城县
|group8 = Cát An吉安
|list8 = Cát Châu 吉州区 · Thanh Nguyên 青原区 · Tỉnh Cương Sơn 井冈山市 · Cát An 吉安县 · Cát Thủy 吉水县 · Hiệp Giang 峡江县 · Tân Can 新干县 · Vĩnh Phong 永丰县 · Thái Hòa 泰和县 · Toại Xuyên 遂川县 · Vạn An 万安县 · An Phúc 安福县 · Vĩnh Tân 永新县
|group9 = Nghi Xuân宜春
|list9 = Viên Châu 袁州区 · Phong Thành 丰城市 · Chương Thụ 樟树市 · Cao An 高安市 · Phụng Tân 奉新县 · Vạn Tái 万载县 · Thượng Cao 上高县 · Nghi Phong 宜丰县 · Tĩnh An 靖安县 · Đồng Cổ 铜鼓县
|group10 = Phủ Châu抚州
|list10 = Lâm Xuyên 临川区 · Đông Hương 东乡区 · Nam Thành 南城县 · Lê Xuyên 黎川县 · Nam Phong 南丰县 · Sùng Nhân 崇仁县 · Lạc An 乐安县 · Nghi Hoàng 宜黄县 · Kim Khê 金溪县 · Tư Khê 资溪县 · Quảng Xương 广昌县
|group11 = Thượng Nhiêu上饶
|list11 = Tín Châu 信州区 · Quảng Phong 广丰区 · Đức Hưng 德兴市 · Thượng Nhiêu 上饶县 · Ngọc Sơn 玉山县 · Tiềm Sơn 铅山县 · Hoành Phong 横峰县 · Dặc Dương 弋阳县 · Dư Can 余干县 · Bà Dương 鄱阳县 · Vạn Niên 万年县 · Vụ Nguyên 婺源县
}}
}}
|group21 = Thiểm Tây''thủ phủ: Tây An''
|list21 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Tây An西安''(thủ phủ)''
|list1 = Vị Ương 未央区 · Tân Thành 新城区 · Bi Lâm 碑林区 · Liên Hồ 莲湖区 · Bá Kiều 灞桥区 · Nhạn Tháp 雁塔区 · Diêm Lương 阎良区 · Lâm Đồng 临潼区 · Trường An 长安区 · Cao Lăng 高陵区 · Hộ Ấp 鄠邑区 · Lam Điền 蓝田县 · Chu Chí 周至县
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Đồng Xuyên铜川
|list1 = Diệu Châu 耀州区 · Vương Ích 王益区 · Ấn Đài 印台区 · Nghi Quân 宜君县
|group2 = Bảo Kê宝鸡
|list2 = Kim Đài 金台区 · Vị Tân 渭滨区 · Trần Thương 陈仓区 · Phượng Tường 凤翔县 · Kỳ Sơn 岐山县 · Phù Phong 扶风县 · My 眉县 · Lũng 陇县 · Thiên Dương 千阳县 · Lân Du 麟游县 · Phượng 凤县 · Thái Bạch 太白县
|group3 = Hàm Dương咸阳
|list3 = Tần Đô 秦都区 · Dương Lăng 杨陵区 · Vị Thành 渭城区 · Hưng Bình 兴平市 · Tam Nguyên 三原县 · Kính Dương 泾阳县 · Càn 乾县 · Lễ Tuyền 礼泉县 · Vĩnh Thọ 永寿县 · Bân 彬县 · Trường Vũ 长武县 · Tuần Ấp 旬邑县 · Thuần Hóa 淳化县 · Vũ Công 武功县
|group4 = Vị Nam渭南
|list4 = Lâm Vị 临渭区 · Hoá Châu 华州区 · Hàn Thành 韩城市 · Hoá Âm 华阴市 · Đồng Quan 潼关县 · Đại Lệ 大荔县 · Hợp Dương 合阳县 · Bồ Thành 澄城县 · Trừng Thành 蒲城县 · Bạch Thủy 白水县 · Phú Bình 富平县
|group5 = Diên An延安
|list5 = Bảo Tháp 宝塔区 · An Tắc 安塞区 · Diên Trường 延长县 · Diên Xuyên 延川县 · Tử Trường 子长县 · Chí Đan 志丹县 · Ngô Khởi 吴起县 · Cam Tuyền 甘泉县 · Phú 富县 · Lạc Xuyên 洛川县 · Nghi Xuyên 宜川县 · Hoàng Long 黄龙县 · Hoàng Lăng 黄陵县
|group6 = Hán Trung汉中
|list6 = Hán Đài 汉台区 · Nam Trịnh 南郑区 · Thành Cố 城固县 · Dương 洋县 · Tây Hương 西乡县 · Miễn 勉县 · Ninh Cường 宁强县 · Lược Dương 略阳县 · Trấn Ba 镇巴县 · Lưu Bá 留坝县 · Phật Bình 佛坪县
|group7 = Du Lâm榆林
|list7 = Du Dương 榆阳区 · Hoành Sơn 横山区 · Thần Mộc 神木市 · Phủ Cốc 府谷县 · Tĩnh Biên 靖边县 · Định Biên 定边县 · Tuy Đức 绥德县 · Mễ Chi 米脂县 · Giai 佳县 · Ngô Bảo 吴堡县 · Thanh Giản 清涧县 · Tử Châu 子洲县
|group8 = An Khang安康
|list8 = Hán Tân 汉滨区 · Hán Âm 汉阴县 · Thạch Tuyền 石泉县 · Ninh Thiểm 宁陕县 · Tử Dương 紫阳县 · Lam Cao 岚皋县 · Bình Lợi 平利县 · Trấn Bình 镇坪县 · Tuần Dương 旬阳县 · Bạch Hà 白河县
|group9 = Thương Lạc商洛
|list9 = Thương Châu 商州区 · Lạc Nam 洛南县 · Đan Phượng 丹凤县 · Thương Nam 商南县 · Sơn Dương 山阳县 · Trấn An 镇安县 · Tạc Thủy 柞水县
}}
}}
|group22 = Sơn Đông''thủ phủ: Tế Nam''2 phó tỉnh cấp thị15 địa cấp thị(cả thảy 137 đvhccấp huyện gồm:55 khu26 huyện cấp thị56 huyện)
|list22 =
{{
Navbox|child
|group1 = Phó tỉnh cấp thị
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Tế Nam济南''(thủ phủ)''7 khu3 huyện
|list1 = Thị Trung 市中区 · Lịch Hạ 历下区 · 槐荫区 · Thiên Kiều 天桥区 · Lịch Thành 历城区 · Trường Thanh 长清区 · Chương Khâu 章丘区 · Bình Âm 平阴县 · Tế Dương 济阳县 · Thương Hà 商河县
|group2 = Thanh Đảo青岛7 khu3 huyện cấp thị
|list2 = Thị Nam 市南区 · Thị Bắc 市北区 · Lý Thương 李沧区 · Lao Sơn 崂山区 · Thành Dương 城阳区 · Hoàng Đảo 黄岛区 · Tức Mặc 即墨区 · Giao Châu 胶州市 · Bình Độ 平度市 · Lai Tây 莱西市
}}
|group2 = Địa cấp thị
|list2 =
{{
Navbox|child
|group1 = Truy Bác淄博5 khu3 huyện
|list1 = Trương Điếm 张店区 · Truy Xuyên 淄川区 · Bác Sơn 博山区 · Lâm Truy 临淄区 · Chu Thôn 周村区 · Hoàn Đài 桓台县 · Cao Thanh 高青县 · Nghi Nguyên 沂源县
|group2 = Tảo Trang枣庄5 khu1 huyện cấp thị
|list2 = Tiết Thành 薛城区 · Thị Trung 市中区 · Dịch Thành 峄城区 · Đài Nhi Trang 台儿庄区 · Sơn Đình 山亭区 · Đằng Châu 滕州市
|group3 = Đông Dinh东营3 khu2 huyện
|list3 = Đông Dinh 东营区 · Hà Khẩu 河口区 · Khẩn Lợi 垦利区 · Lợi Tân 利津县 · Quảng Nhiêu 广饶县
|group4 = Yên Đài烟台4 khu7 huyện cấp thị1 huyện
|list4 = Lai Sơn 莱山区 · Chi Phù 芝罘区 · Phúc Sơn 福山区 · Mưu Bình 牟平区 · Long Khẩu 龙口市 · Lai Dương 莱阳市 · Lai Châu 莱州市 · Bồng Lai 蓬莱市 · Chiêu Viễn 招远市 · Tê Hà 栖霞市 · Hải Dương 海阳市 · Trường Đảo 长岛县
|group5 = Duy Phường潍坊4 khu6 huyện cấp thị2 huyện
|list5 = Khuê Văn 奎文区 · Duy Thành 潍城区 · Hàn Đình 寒亭区 · Phường Tử 坊子区 · Thanh Châu 青州市 · Chư Thành 诸城市 · Thọ Quang 寿光市 · An Khâu 安丘市 · Cao Mật 高密市 · Xương Ấp 昌邑市 · Lâm Cù 临朐县 · Xương Lạc 昌乐县
|group6 = Tế Ninh济宁2 khu2 huyện cấp thị7 huyện
|list6 = Nhiệm Thành 任城区 · Duyện Châu 兖州区 · Khúc Phụ 曲阜市 · Trâu Thành 邹城市 · Vi Sơn 微山县 · Ngư Đài 鱼台县 · Kim Hương 金乡县 · Gia Tường 嘉祥县 · Vấn Thượng 汶上县 · Tứ Thủy 泗水县 · Lương Sơn 梁山县
|group7 = Thái An泰安2 khu2 huyện cấp thị2 huyện
|list7 = Thái Sơn 泰山区 · Đại Nhạc 岱岳区 · Tân Thái 新泰市 · Phì Thành 肥城市 · Ninh Dương 宁阳县 · Đông Bình 东平县
|group8 = Uy Hải威海2 khu2 huyện cấp thị
|list8 = Hoàn Thúy 环翠区 · Văn Đăng 文登区 · Vinh Thành 荣成市 · Nhũ Sơn 乳山市
|group9 = Nhật Chiếu日照2 khu2 huyện
|list9 = Đông Cảng 东港区 · Lam Sơn 岚山区 · Ngũ Liên 五莲县 · Cử 莒县
|group10 = Lai Vu莱芜2 khu
|list10 = Lai Thành 莱城区 · Cương Thành 钢城区
|group11 = Lâm Nghi临沂3 khu9 huyện
|list11 = Lan Sơn 兰山区 · La Trang 罗庄区 · Hà Đông 河东区 · Nghi Nam 沂南县 · Đàm Thành 郯城县 · Nghi Thủy 沂水县 · Lan Lăng 兰陵县 · Phí 费县 · Bình Ấp 平邑县 · Cử Nam 莒南县 · Mông Âm 蒙阴县 · Lâm Thuật 临沭县
|group12 = Đức Châu德州2 khu2 huyện cấp thị7 huyện
|list12 = Đức Thành 德城区 · Lăng Thành 陵城区 · Lạc Lăng 乐陵市 · Vũ Thành 禹城市 · Ninh Tân 宁津县 · Khánh Vân 庆云县 · Lâm Ấp 临邑县 · Tề Hà 齐河县 · Bình Nguyên 平原县 · Hạ Tân 夏津县 · Vũ Thành 武城县
|group13 = Liêu Thành聊城1 khu1 huyện cấp thị6 huyện
|list13 = Đông Xương Phủ 东昌府区 · Lâm Thanh 临清市 · Dương Cốc 阳谷县 · Tân 莘县 · Trì Bình 茌平县 · Đông A 东阿县 · Quán 冠县 · Cao Đường 高唐县
|group14 = Tân Châu滨州2 khu5 huyện
|list14 = Tân Thành 滨城区 · Chiêm Hóa 沾化区 · Huệ Dân 惠民县 · Dương Tín 阳信县 · Vô Lệ 无棣县 · Bác Hưng 博兴县 · Châu Bình 邹平县
|group15 = Hà Trạch菏泽2 khu7 huyện
|list15 = Mẫu Đơn 牡丹区 · Định Đào 定陶区 · Tào 曹县 · Thiện 单县 · Thành Vũ 成武县 · Cự Dã 巨野县 · Vận Thành 郓城县 · Quyên Thành 鄄城县 · Đông Minh 东明县
}}
}}
|group23 = Sơn Tây''thủ phủ: Thái Nguyên''11 địa cấp thị(cả thảy 119 đvhccấp huyện gồm:23 khu11 huyện cấp thị85 huyện)
|list23 =
{{
Navbox|child
|group1 = Địa cấp thị(11)
|list1 =
{{
Navbox|child
|group1 = Thái Nguyên太原''(thủ phủ)''6 khu1 huyện cấp thị3 huyện
|list1 = ''khu:'' Hạnh Hoa Lĩnh 杏花岭, Tiểu Điếm 小店, Nghênh Trạch 迎泽, Tiêm Thảo Bình 尖草坪, Vạn Bách Lâm 万柏林, Tấn Nguyên 晋源
''huyện cấp thị:'' Cổ Giao 古交
''huyện:'' Thanh Từ 清徐, Dương Khúc 阳曲, Lâu Phàn 娄烦
|group2 = Đại Đồng大同4 khu7 huyện
|list2 = ''khu:'' Thành 城, Khoáng 矿, Nam Giao 南郊, Tân Vinh 新荣
''huyện:'' Dương Cao 阳高, Thiên Trấn 天镇, Quảng Linh 广灵, Linh Khâu 灵丘, Tả Vân 左云, Hồn Nguyên 浑源, Đại Đồng 大同
|group3 = Dương Tuyền阳泉3 khu2 huyện
|list3 = ''khu:'' Thành 城, Khoáng 矿, Giao 郊
''huyện:'' Bình Định 平定, Vu 盂
|group4 = Trường Trị长治2 khu1 huyện cấp thị10 huyện
|list4 = ''khu:'' Thành 城, Giao 郊
''huyện cấp thị:'' Lộ Thành 潞城
''huyện:'' Trường Trị 长治, Tương Viên 襄垣, Đồn Lưu 屯留, Bình Thuận 平顺, Lê Thành 黎城, Hồ Quan 壶关, Trưởng Tử 长子, Vũ Hương 武乡, Thấm 沁, Thấm Nguyên 沁源
|group5 = Tấn Thành晋城1 khu1 huyện cấp thị4 huyện
|list5 = ''khu:'' Thành 城
''huyện cấp thị:'' Cao Bình 高平
''huyện:'' Thấm Thủy 沁水, Dương Thành 阳城, Lăng Xuyên 陵川, Trạch Châu 泽州
|group6 = Sóc Châu朔州2 khu4 huyện
|list6 = ''khu:'' Sóc Thành 朔城, Bình Lỗ 平鲁
''huyện:'' Sơn Âm 山阴, Ứng 应, Hữu Ngọc 右玉, Hoài Nhân 怀仁
|group7 = Tấn Trung晋中1 khu1 huyện cấp thị9 huyện
|list7 = ''khu:'' Du Thứ 榆次
''huyện cấp thị:'' Giới Hưu 介休
''huyện:'' Du Xã 榆社, Tả Quyền 左权, Hòa Thuận 和顺, Tích Dương 昔阳, Thọ Dương 寿阳, Thái Cốc 太谷, Kỳ 祁, Bình Dao 平遥, Linh Thạch 灵石
|group8 = Vận Thành运城1 khu2 huyện cấp thị10 huyện
|list8 = ''khu:'' Diêm Hồ 盐湖
''huyện cấp thị:'' Vĩnh Tế 永济, Hà Tân 河津
''huyện:'' Lâm Y 临猗, Vạn Vinh 万荣, Văn Hỷ 闻喜, Hạ 夏, Tắc Sơn 稷山, Tân Giáng 新绛, Giáng 绛, Viên Khúc 垣曲, Bình Lục 平陆, Nhuế Thành 芮城
|group9 = Hãn Châu忻州1 khu1 huyện cấp thị12 huyện
|list9 = ''khu:'' Hãn Phủ 忻府
''huyện cấp thị:'' Nguyên Bình 原平
''huyện:'' Định Tương 定襄, Ngũ Đài 五台, Đại 代, Phồn Trì 繁峙, Ninh Vũ 宁武, Tĩnh Lạc 静乐, Thần Trì 神池, Ngũ Trại 五寨, Khả Lam 岢岚, Hà Khúc 河曲, Bảo Đức 保德, Thiên Quan 偏关
|group10 = Lâm Phần临汾1 khu2 huyện cấp thị14 huyện
|list10 = ''khu:'' Nghiêu Đô 尧都
''huyện cấp thị:'' Hầu Mã 侯马, Hoắc Châu 霍州
''huyện:'' Khúc Ốc 曲沃, Dực Thành 翼城, Tương Phần 襄汾, Hồng Đồng 洪洞, Cổ 古, An Trạch 安泽, Phù Sơn 浮山, Cát 吉, Hương Ninh 乡宁, Đại Ninh 大宁, Bồ 隰, Vĩnh Hòa 永和, Thấp 蒲, Phần Tây 汾西
|group11 = Lữ Lương吕梁1 khu2 huyện cấp thị10 huyện
|list11 = ''khu:'' Ly Thạch 离石
''huyện cấp thị:'' Hiếu Nghĩa 孝义, Phần Dương 汾阳
''huyện:'' Văn Thủy 文水, Giao Thành 交城, Hưng 兴, Lâm 临, Liễu Lâm 柳林, Thạch Lâu 石楼, Lam 岚, Phương Sơn 方山, Trung Dương 中阳, Giao Khẩu 交口
}}
}}
}}
}}
}}
________________________________________________
Các huyện mạnh của Trung Quốc 2018
湖南长沙县
福建惠安县
浙江德清县
山东广饶县
江西南昌县
江苏如东县
浙江嘉善县
浙江长兴县
浙江宁海县
浙江象山县
江苏沭阳县
福建安溪县
江苏沛县
安徽肥西县
山东茌平县
安徽当涂县
陕西府谷县
安徽肥东县
江苏建湖县
山东桓台县
山东齐河县
安徽长丰县
广西平果县
河北香河县
江苏东海县
---
100 huyện thị mạnh của Trung Quốc 2018
1 江苏昆山市
2 江苏江阴市
3 江苏张家港市
4 江苏常熟市
5 湖南长沙县
6 浙江慈溪市
7 江苏太仓市
8 福建晋江市
9 江苏宜兴市
10 辽宁海城市
11 山东龙口市
12 浙江义乌市
13 浙江余姚市
14 浙江诸暨市
15 江苏丹阳市
16 福建石狮市
17 山东荣成市
18 河北迁安市
19 福建福清市
20 江苏海门市
21 内蒙古准格尔旗
22 浙江海宁市
23 江苏扬中市
24 浙江瑞安市
25 江苏如皋市
26 山东滕州市
27 浙江玉环市
28 江苏海安市
29 福建南安市
30 辽宁瓦房店市
31 江苏启东市
32 山东招远市
33 山东莱州市
34 浙江温岭市
35 福建惠安县
36 浙江德清县
37 江苏邳州市
38 山东广饶县
39 山东新泰市
40 河南新郑市
41 江苏溧阳市
42 江西南昌县
43 新疆库尔勒市
44 山东肥城市
45 江苏如东县
46 河北任丘市
47 浙江平湖市
48 陕西神木市
49 河南禹州市
50 浙江嘉善县
51 江苏句容市
52 浙江长兴县
53 浙江宁海县
54 河南巩义市
55 浙江象山县
56 河南荥阳市
57 山东青州市
58 山东莱西市
59 江苏新沂市
60 江苏仪征市
61 江苏高邮市
62 江苏沭阳县
63 福建安溪县
64 江苏沛县
65 安徽宁国市
66 安徽肥西县
67 山东茌平县
68 吉林延吉市
69 安徽当涂县
70 陕西府谷县
71 安徽肥东县
72 江苏建湖县
73 云南安宁市
74 山东桓台县
75 山东昌邑市
76 湖南醴陵市
77 江西贵溪市
78 山东齐河县
79 山西孝义市
80 贵州仁怀市
81 河南永城市
82 安徽长丰县
83 广西平果县
84 宁夏灵武市
85 山东禹城市
86 湖北大冶市
87 贵州盘州市
88 湖北宜都市
89 广东四会市
90 四川西昌市
91 陕西韩城市
92 安徽天长市
93 河北香河县
94 江西樟树市
95 河南长葛市
96 河北辛集市
97 海南琼海市
98 湖北仙桃市
99 吉林梅河口市
100 江苏东海县
---
1- Phân cấp hành chính Trung Quốc
Tỉnh 省 (22)
Trực hạt thị 直轄市 Municipality (4)
Tự trị khu 自治区 (5)
Đặc biệt hành chính khu 特别行政区 Special administrative region (2)
_______________
Phó tỉnh cấp thị (tức là Thành phố phó tỉnh) 副省级市 Sub-provincial city (Hay còn gọi là Phó tỉnh cấp thành thị 副省级城市) (15)
Phó tỉnh cấp tự trị châu (tức là Châu phó tỉnh) 副省级自治州 (1) [ghi chú: hiện nay TQ còn duy nhất châu phó tỉnh là Ili 伊犁哈萨克 Y Lê Cát Táp Khắc ở Tân Cương]
Phó tỉnh cấp khu (tức là Quận phó tỉnh) 副省级区 (Hay còn gọi là Phó tỉnh cấp thị hạt khu 副省级市辖区) (2) [ghi chú: hiện nay Trung Quốc chính thức có 2 quận phó tỉnh là 上海浦东 Phố Đông Thượng Hải và 天津滨海 Tân Hải Thiên Tân, ngoài ra còn có 1 quận phó tỉnh không chính thức là 重庆万州 Vạn Châu Trùng Khánh]
Tân Cương sinh sản kiến thiết binh đoàn 新疆生产建设兵团 (Binh đoàn trú địa thành thị 兵团驻地城市) (9)
_______________
Địa khu 地区
Địa cấp thị (tức là Thành phố trực thuộc tỉnh) 地级市 Prefectural-level city
Tự trị châu 自治州
Minh 盟
_______________
Phó địa cấp thị 副地级市 Sub-prefectural city
Tỉnh trực quản thị 省直管市
Tỉnh trực quản huyện 省直管县
Tỉnh trực quản khu 省直管区
_______________
Huyện 县
Tự trị huyện 自治县
Huyện cấp thị (tức là Thành phố cấp huyện hay còn gọi là thị xã trực thuộc tỉnh) 县级市 County-level city
Thị hạt khu (tức là Quận) 市轄区
Dân tộc khu 民族区
Kì 旗
Tự trị kì 自治旗
Lâm khu 林区
Đặc khu 特区
_______________
Quản lí khu (tức là Khu 区) 管理区 [ghi chú: cấp hành chính này tương đương với cấp huyện]
_______________
Hương 乡
Dân tộc hương 民族乡
Trấn 镇
Nhai Đạo 街道
Tô mộc 苏木
Dân tộc tô mộc 民族苏木
Huyện hạt khu 县辖区
_______________
Hành chính quản lí khu (cấp hương) 行政管理区 [ghi chú: cấp hành chính này tương đương với cấp hương]
Quản lí ủy viên hội 管理委员会
Địa khu biện sự xứ 地区办事处
Nông trường、 Giam ngục、 Đại học thành... 农场、监狱、大学城
_______________
Thôn 村
Thôn dân ủy viên hội (thôn dân tự trị tổ chức) 村民委员会(村民自治组织)
Xã khu 社区
Cư dân ủy viên hội (Thành thị cư dân tự trị tổ chức) 居民委员会(城市居民自治组织)
Kiết tra 嘎查
_______________
Binh đoàn trú địa thành thị 兵团驻地城市
_______________
Một số thuật ngữ khác
地理大区、经济区
địa lí đại khu、 kinh tể khu
国家中心城市、区域中心城市
quốc gia trung tâm thành thị、 khu vực trung tâm thành thị
省会、首府
tỉnh hội、 thủ phủ
计划单列市、较大的市
kế hoa đan liệt thị、 giác đại đích thị
设区的市、不设区的市
thiết khu đích thị、 bất thiết khu đích thị
由国务院审批城市总体规划的城市
do quốc vụ viện thẩm phê thành thị tổng thể quy hoa đích thành thị
民族区域自治、民族自治地方
dân tộc khu vực tự trị、 dân tộc tự trị địa phương
经济特区、开发区、新区
kinh tể đặc khu、 khai phát khu、 tân khu
国家级经济技术开发区
quốc gia cấp kinh tể kĩ thuật khai phát khu
国家综合配套改革试验区
quốc gia tống hợp phối sáo cải cách thí nghiệm khu
经济发达镇
kinh tể phát đạt trấn
(擬升格為縣級市或市轄區的鎮)
(nghĩ thăng cách vi huyền cấp thị hoặc thị hạt khu đích trấn)
_______________
2- Trực hạt thị, phó tỉnh cấp thị, địa cấp thị, huyện cấp thị...
Trực hạt thị BẮC KINH 北京 THIÊN TÂN 天津 THƯỢNG HẢI 上海 TRÙNG KHÁNH 重慶
Đặc biệt hành chính khu HƯƠNG CẢNG 香港 ÁO MÔN 澳門
HÀ BẮC 河北
Địa cấp thị Thạch Gia Trang 石家庄 (thủ phủ)、Đường Sơn 唐山 Tần Hoàng Đảo 秦皇岛 Hàm Đan 邯郸、Hình Đài 邢台、Bảo Định 保定、Trương Gia Khẩu 张家口、Thừa Đức 承德、Thương Châu 沧州、Lang Phường 廊坊、Hành Thủy 衡水
Huyện cấp thị Tân Tập 辛集、Tấn Châu 晋州、Tân Lạc 新乐、Tuân Hóa 遵化、Thiên An 迁安、Vũ An 武安、Nam Cung 南宫、Sa Hà 沙河、Trác Châu 涿州、Định Châu 定州、An Quốc 安国、Cao Bi Điếm 高碑店、Bình Tuyền 平泉、Bạc Đầu 泊头、Nhậm Khâu 任丘、Hoàng Hoa 黄骅、Hà Giản 河间、Bá Châu 霸州、Tam Hà 三河、Thâm Châu 深州
SƠN TÂY 山西
Địa cấp thị Thái Nguyên 太原 (thủ phủ)、Đại Đồng 大同、Dương Tuyền 陽泉、Trường Trị 长治、Tấn Thành 晉城、Sóc Châu 朔州、Tấn Trung 晋中、Vận Thành 運城、Hãn Châu 忻州、Lâm Phần 臨汾、Lữ Lương 呂梁
Huyện cấp thị Cổ Giao 古交、Lộ Thành 潞城、Cao Bình 高平、Giới Hưu 介休、Vĩnh Tế 永濟、Hà Tân 河津、Nguyên Bình 原平、Hầu Mã 侯馬、Hoắc Châu 霍州、Hiếu Nghĩa 孝義、Phần Dương 汾陽
NỘI MÔNG CỔ 内蒙古
Địa cấp thị Hô Hòa Hạo Đặc (Hồi Hột - Hohhot) 呼和浩特 (thủ phủ)、Bao Đầu 包头、Ô Hải 乌海、Xích Phong 赤峰、Thông Liêu 通辽、Ngạc Nhĩ Đa Tư (Ordos) 鄂尔多斯、Hô Luân Bối Nhĩ (Hulunbuir) 呼伦贝尔、Ba Ngạn Náo Nhĩ (Bayan Nur) 巴彦淖尔、Ô Lan Sát Bố (Ulaan Chab) 乌兰察布
Huyện cấp thị Hoắc Lâm Quách Lặc (Huolin Gol) 霍林郭勒、Mãn Châu Lý 满洲里、Nha Khắc Thạch 牙克石、Trát Lan Đồn 扎兰屯、Ngạch Nhĩ Cổ Nạp (Ergun) 额尔古纳、Căn Hà 根河、Phong Trấn 丰镇、Ô Lan Hạo Đặc (Ulan Hot) 乌兰浩特、A Nhĩ Sơn (Arxan) 阿尔山、Nhị Liên Hạo Đặc (Erenhot) 二连浩特、Tích Lâm Hạo Đặc (Xilinhot) 锡林浩特
LIÊU NINH 辽宁
Phó tỉnh cấp thị Thẩm Dương 沈阳 (thủ phủ)、Đại Liên 大连
Địa cấp thị An Sơn 鞍山、Phủ Thuận 抚顺、Bản Khê 本溪、Đan Đông 丹东、Cẩm Châu 锦州、Dinh Khẩu 营口、Phụ Tân 阜新、Liêu Dương 辽阳、Bàn Cẩm 盘锦、Thiết Lĩnh 铁岭、Triều Dương 朝阳、Hồ Lô Đảo 葫芦岛
Huyện cấp thị Tân Dân 新民、Ngõa Phòng Điếm 瓦房店、Trang Hà 庄河、Hải Thành 海城、Đông Cảng 东港、Phượng Thành 凤城、Lăng Hải 凌海、Bắc Trấn 北镇、Cái Châu 盖州、Đại Thạch Kiều 大石桥、Đăng Tháp 灯塔、Điệu Binh Sơn 调兵山、Khai Nguyên 开原、Bắc Phiếu 北票、Lăng Nguyên 凌源、Hưng Thành 兴城
CÁT LÂM 吉林
Phó tỉnh cấp thị Trường Xuân 长春 (thủ phủ)
Địa cấp thị Cát Lâm 吉林、Tứ Bình 四平、Liêu Nguyên 辽源、Thông Hoá 通化、Bạch Sơn 白山、Tùng Nguyên 松原、Bạch Thành 白城
Huyện cấp thị Du Thụ 榆树、Đức Huệ 德惠、Giao Hà 蛟河、Hoa Điện 桦甸、Thư Lan 舒兰、Bàn Thạch 磐石、Công Chủ Lĩnh 公主岭、Song Liêu 双辽、Mai Hà Khẩu 梅河口、Tập An 集安、Thao Nam 洮南、Đại An 大安、Lâm Giang 临江、Diên Cát 延吉、Đồ Môn 图们、Đôn Hoá 敦化、Hồn Xuân 珲春、Long Tỉnh 龙井、Hoà Long 和龙、Phù Dư 扶余
HẮC LONG GIANG 黑龙江
Phó tỉnh cấp thị Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱 (thủ phủ)
Địa cấp thị Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾、Hắc Hà 黑河、Đại Khánh 大慶、Y Xuân 伊春、Hạc Cương 鶴崗、Giai Mộc Tư 佳木斯、Song Áp Sơn 雙鴨山、Thất Đài Hà 七台河、Kê Tây 雞西、Mẫu Đơn Giang 牡丹江、Tuy Hoá 綏化
Huyện cấp thị Thượng Chí 尚志、Ngũ Thường 五常、Nột Hà 訥河、Bắc An 北安、Ngũ Đại Liên Trì 五大连池、Thiết Lực 鐵力、Đồng Giang 同江、Phú Cẩm 富錦、Hổ Lâm 虎林、Mật Sơn 密山、Tuy Phân Hà 绥芬河、Hải Lâm 海林、Ninh An 寧安、An Đạt 安達、Triệu Đông 肇東、Hải Luân 海伦、Mục Lăng 穆棱、Đông Ninh 东宁、Phủ Viễn 抚远
GIANG TÔ 江苏
Phó tỉnh cấp thị Nam Kinh 南京 (thủ phủ)
Địa cấp thị Từ Châu 徐州、Liên Vân Cảng 连云港、Túc Thiên 宿迁、Hoài An 淮安、Diêm Thành 盐城、Dương Châu 扬州、Thái Châu 泰州、Nam Thông 南通、Trấn Giang 镇江、Thường Châu 常州、Vô Tích 无锡、Tô Châu 苏州
Huyện cấp thị Trường Thục 常熟、Trương Gia Cảng 张家港、Thái Thương 太仓、Côn Sơn 昆山、Giang Âm 江阴、Nghi Hưng 宜兴、Lật Dương 溧阳、Dương Trung 扬中、Cú Dung 句容、Đan Dương 丹阳、Như Cao 如皋、Hải Môn 海门、Khải Đông 启东、Cao Bưu 高邮、Nghi Chinh 仪征、Hưng Hóa 兴化、Thái Hưng 泰兴、Tĩnh Giang 靖江、Đông Đài 东台、Bi Châu 邳州、Tân Nghi 新沂
CHIẾT GIANG 浙江
Phó tỉnh cấp thị Hàng Châu 杭州 (thủ phủ)、Ninh Ba 寧波
Địa cấp thị Hồ Châu 湖州、Gia Hưng 嘉興、Chu Sơn 舟山、Thiệu Hưng 紹興、Cù Châu 衢州、Kim Hoa 金華、Thai Châu 台州、Ôn Châu 溫州、Lệ Thủy 丽水。
Huyện cấp thị Kiến Đức 建德、Từ Khê 慈溪、Dư Diêu 余姚、Bình Hồ 平湖、Hải Ninh 海寧、Đồng Hương 桐鄉、Chư Kỵ 諸暨、Thặng Châu 嵊州、Giang Sơn 江山、Lan Khê 蘭溪、Vĩnh Khang 永康、Nghĩa Ô 義烏、Đông Dương 東陽、Lâm Hải 臨海、Ôn Lĩnh 溫嶺、Thụy An 瑞安、Nhạc Thanh 樂清、Long Tuyền 龍泉、Ngọc Hoàn 玉环
AN HUY 安徽
Địa cấp thị Hợp Phì 合肥 (thủ phủ)、Vu Hồ 芜湖、Bạng Phụ 蚌埠、Hoài Nam 淮南、Mã An Sơn 马鞍山、Hoài Bắc 淮北、Đồng Lăng 铜陵、An Khánh 安庆、Hoàng Sơn 黃山、Trừ Châu 滁州、Phụ Dương 阜阳、Túc Châu 宿州、Lục An 六安、Bạc Châu 亳州、Trì Châu 池州、Tuyên Thành 宣城
Huyện cấp thị Sào Hồ 巢湖、Đồng Thành 桐城、Thiên Trường 天长、Minh Quang 明光、Giới Thủ 界首、Ninh Quốc 宁国
PHÚC KIẾN 福建
Phó tỉnh cấp thị Hạ Môn 厦门
Địa cấp thị Phúc Châu 福州 (thủ phủ)、Nam Bình 南平、Tam Minh 三明、Phủ Điền 莆田、Tuyền Châu 泉州、Chương Châu 漳州、Long Nham 龙岩、Ninh Đức 宁德。
Huyện cấp thị Phúc Thanh 福清、Thiệu Vũ 邵武、Vũ Di Sơn 武夷山、Kiến Âu 建瓯、Vĩnh An 永安、Thạch Sư 石狮、Tấn Giang 晋江、Nam An 南安、Long Hải 龙海、Chương Bình 漳平、Phúc An 福安、Phúc Đỉnh 福鼎
GIANG TÂY 江西
Địa cấp thị Nam Xương 南昌 (thủ phủ)、Cửu Giang 九江、Cảnh Đức Trấn 景德镇、Ưng Đàm 鹰潭、Tân Dư 新余、Bình Hương 萍乡、Cám Châu 赣州、Thượng Nhiêu 上饶、Phủ Châu 抚州、Nghi Xuân 宜春、Cát An 吉安
Huyện cấp thị Thụy Xương 瑞昌、Cộng Thanh Thành 共青城、Lư Sơn 庐山、Lạc Bình 乐平、Thụy Kim 瑞金、Đức Hưng 德兴、Phong Thành 丰城、Chương Thụ 樟树、Cao An 高安、Tỉnh Cương Sơn 井冈山、Quý Khê 贵溪
SƠN ĐÔNG 山东
Phó tỉnh cấp thị Tế Nam 济南 (thủ phủ)、Thanh Đảo 青岛
Địa cấp thị Liêu Thành 聊城、Đức Châu 德州、Đông Dinh 东营、Truy Bác 淄博、Duy Phường 潍坊、Yên Đài 烟台、Uy Hải 威海、Nhật Chiếu 日照、临沂、Tảo Trang 枣庄、Tế Ninh 济宁、Thái An 泰安、Lai Vu 莱芜、Tân Châu 滨州、Hà Trạch 菏泽
Huyện cấp thị Giao Châu 胶州、Bình Độ 平度、Lai Tây 莱西、Lâm Thanh 临清、Lạc Lăng 乐陵、Vũ Thành 禹城、An Khâu 安丘、Xương Ấp 昌邑、Cao Mật 高密、Thanh Châu 青州、Chư Thành 诸城、Thọ Quang 寿光、Tê Hà 栖霞、Hải Dương 海阳、Long Khẩu 龙口、Lai Dương 莱阳、Lai Châu 莱州、Bồng Lai 蓬莱、Chiêu Viễn 招远、Vinh Thành 荣成、Nhũ Sơn 乳山、Đằng Châu 滕州、Khúc Phụ 曲阜、Trâu Thành 邹城、Tân Thái 新泰、Phì Thành 肥城
HÀ NAM 河南
Địa cấp thị Trịnh Châu 郑州 (thủ phủ)、Khai Phong 开封、Lạc Dương 洛阳、Bình Đỉnh Sơn 平顶山、An Dương 安阳、Hạc Bích 鹤壁、Tân Hương 新乡、Tiêu Tác 焦作、Bộc Dương 濮阳、Hứa Xương 许昌、Tháp Hà 漯河、Tam Môn Hạp 三门峡、Nam Dương 南阳、Thương Khâu 商丘、Chu Khẩu 周口、Trú Mã Điếm 驻马店、Tín Dương 信阳
Huyện cấp thị Huỳnh Dương 荥阳、Tân Trịnh 新郑、Đăng Phong 登封、Tân Mật 新密、Yển Sư 偃师、Mạnh Châu 孟州、Thấm Dương 沁阳、Vệ Huy 卫辉、Huy Huyện 辉县、Lâm Châu 林州、Vũ Châu 禹州、Trường Cát 长葛、Vũ Cương 舞钢、Nghĩa Mã 义马、Linh Bảo 灵宝、Hạng Thành 项城、Củng Nghĩa 巩义、Đặng Châu 邓州、Vĩnh Thành 永城、Nhữ Châu 汝州
Tỉnh trực hạt huyện cấp thị Tế Nguyên 济源
HỒ BẮC 湖北
Phó tỉnh cấp thị Vũ Hán 武汉 (thủ phủ)
Địa cấp thị Thập Yển 十堰、Tương Dương 襄阳、Kinh Môn 荆门、Hiếu Cảm 孝感、Hoàng Cương 黄冈、Ngạc Châu 鄂州、Hoàng Thạch 黄石、Hàm Ninh 咸宁、Kinh Châu 荆州、Nghi Xương 宜昌、Tùy Châu 随州
Huyện cấp thị Đan Giang Khẩu 丹江口、Lão Hà Khẩu 老河口、Tảo Dương 枣阳、Nghi Thành 宜城、Chung Tường 钟祥、Hán Xuyên 汉川、Ứng Thành 应城、An Lục 安陆、Quảng Thủy 广水、Ma Thành 麻城、Vũ Huyệt 武穴、Đại Dã 大冶、Xích Bích 赤壁、Thạch Thủ 石首、Hồng Hồ 洪湖、Tùng Tư 松滋、Nghi Đô 宜都、Chi Giang 枝江、Đương Dương 当阳、Ân Thi 恩施、Lợi Xuyên 利川
Tỉnh trực hạt huyện cấp thị Tiên Đào 仙桃、Thiên Môn 天门、Tiềm Giang 潜江
HỒ NAM 湖南
Địa cấp thị Trường Sa 长沙 (thủ phủ)、Hành Dương 衡阳、Trương Gia Giới 张家界、Thường Đức 常德、Ích Dương 益阳、Nhạc Dương 岳阳、Chu Châu 株洲、Tương Đàm 湘潭、Sâm Châu 郴州、Vĩnh Châu 永州、Thiệu Dương 邵阳、Hoài Hóa 怀化、Lâu Để 娄底
Huyện cấp thị Lỗi Dương 耒阳、Thường Ninh 常宁、Lưu Dương 浏阳、Tân Thị 津市、Nguyên Giang 沅江、Mịch La 汨罗、Lâm Tương 临湘、Lễ Lăng 醴陵、Tương Hương 湘乡、Thiều Sơn 韶山、Tư Hưng 资兴、Vũ Cương 武冈、Hồng Giang 洪江、Lãnh Thủy Giang 冷水江、Liên Nguyên 涟源、Cát Thủ 吉首、Ninh Hương 宁乡
QUẢNG ĐÔNG 广东
Phó tỉnh cấp thị Quảng Châu 廣州 (thủ phủ)、Thâm Quyến 深圳
Địa cấp thị Thanh Viễn 清遠、Thiều Quan 韶關、Hà Nguyên 河源、Mai Châu 梅州、Triều Châu 潮州、Sán Đầu 汕頭、Yết Dương 揭陽、Sán Vĩ 汕尾、Huệ Châu 惠州、Đông Hoản 東莞、Chu Hải 珠海、Trung Sơn 中山、Giang Môn 江門、Phật Sơn 佛山、Triệu Khánh 肇慶、Vân Phù 雲浮、Dương Giang 陽江、Mậu Danh 茂名、Trạm Giang 湛江
Huyện cấp thị Anh Đức 英德、Liên Châu 連州、Lạc Xương 樂昌、Nam Hùng 南雄、Hưng Ninh 興寧、Phổ Ninh 普寧、Lục Phong 陸豐、Ân Bình 恩平、Đài Sơn 台山、Khai Bình 开平、Hạc Sơn 鶴山、Tứ Hội 四會、La Định 羅定、Dương Xuân 陽春、Hóa Châu 化州、Tín Nghi 信宜、Cao Châu 高州、Ngô Xuyên 吳川、Liêm Giang 廉江、Lôi Châu 雷州
QUẢNG TÂY 广西
Địa cấp thị Nam Ninh 南宁 (thủ phủ)、Quế Lâm 桂林、Liễu Châu 柳州、Ngô Châu 梧州、Quý Cảng 贵港、Ngọc Lâm 玉林、Khâm Châu 钦州、Bắc Hải 北海、Phòng Thành Cảng 防城港、Sùng Tả 崇左、Bách Sắc 百色、Hà Trì 河池、Lai Tân 来宾、Hạ Châu 贺州
Huyện cấp thị Sầm Khê 岑溪、Quế Bình 桂平、Bắc Lưu 北流、Đông Hưng 东兴、Bằng Tường 凭祥、Hợp Sơn 合山、Tĩnh Tây 靖西
HẢI NAM 海南
Địa cấp thị Hải Khẩu 海口 (thủ phủ)、Tam Á 三亚、Tam Sa 三沙、Đam Châu 儋州
Tỉnh trực hạt huyện cấp thị Văn Xương 文昌、Quỳnh Hải 琼海、Vạn Ninh 万宁、Đông Phương 东方、Ngũ Chỉ Sơn 五指山
TỨ XUYÊN 四川
Phó tỉnh cấp thị Thành Đô 成都 (thủ phủ)
Địa cấp thị Quảng Nguyên 廣元、Miên Dương 綿陽、Đức Dương 德陽、Nam Sung 南充、Quảng An 广安、Toại Ninh 遂寧、Nội Giang 內江、Lạc Sơn 樂山、Tự Cống 自貢、Lô Châu 瀘州、Nghi Tân 宜宾、Phàn Chi Hoa 攀枝花、Ba Trung 巴中、Đạt Châu 達州、Tư Dương 资阳、Mi Sơn 眉山、Nhã An 雅安
Huyện cấp thị Sùng Châu 崇州、Cung Lai 邛崍、Đô Giang Yển 都江堰、Bành Châu 彭州、Giang Du 江油、Thập Phương 什邡、Quảng Hán 廣漢、Miên Trúc 綿竹、Lãng Trung 閬中、Hoa Dinh 華鎣、Nga Mi Sơn 峨眉山、Vạn Nguyên 萬源、Giản Dương 簡陽、Tây Xương 西昌、Khang Định 康定、Mã Nhĩ Khang 马尔康、Long Xương 隆昌
QUÝ CHÂU 贵州
Địa cấp thị Quý Dương 贵阳 (thủ phủ)、Lục Bàn Thủy 六盘水、Tuân Nghĩa 遵义、An Thuận 安顺、Tất Tiết 毕节、Đồng Nhân 铜仁
Huyện cấp thị Thanh Trấn 清镇、Xích Thủy 赤水、Nhân Hoài 仁怀、Khải Lý 凯里、Đô Quân 都匀、Hưng Nghĩa 兴义、Phúc Tuyền 福泉、Bàn Châu 盘州
VÂN NAM 云南
Địa cấp thị Côn Minh 昆明 (thủ phủ)、Khúc Tĩnh 曲靖、Ngọc Khê 玉溪、Lệ Giang 麗江、Chiêu Thông 昭通、Phổ Nhĩ 普洱、Lâm Thương 臨滄、Bảo Sơn 保山
Huyện cấp thị An Ninh 安寧、Tuyên Uy 宣威、Mang 芒、Thụy Lệ 瑞麗、Đại Lý 大理、Sở Hùng 楚雄、Cá Cựu 个旧、Khai Viễn 開遠、Mông Tự 蒙自、Di Lặc 弥勒、Cảnh Hồng 景洪、Văn Sơn 文山、Hương Cách Lý Lạp (Shangri-La) 香格里拉、Đằng Xung 腾冲
THIỂM TÂY 陕西
Phó tỉnh cấp thị Tây An 西安 (thủ phủ)
Địa cấp thị Diên An 延安、Đồng Xuyên 铜川、Vị Nam 渭南、Hàm Dương 咸阳、Bảo Kê 宝鸡、Hán Trung 汉中、Du Lâm 榆林、Thương Lạc 商洛、An Khang 安康
Huyện cấp thị Hàn Thành 韩城、Hoá Âm 华阴、Hưng Bình 兴平、Thần Mộc 神木
CAM TÚC 甘肃
Địa cấp thị Lan Châu 兰州 (thủ phủ)、Gia Dụ Quan (Gia Dục Quan) 嘉峪关、Kim Xương 金昌、Bạch Ngân 白银、Thiên Thủy 天水、Tửu Tuyền 酒泉、Trương Dịch 张掖、Vũ Uy 武威、Khánh Dương 庆阳、Bình Lương 平凉、Định Tây 定西、Lũng Nam 陇南
Huyện cấp thị Ngọc Môn 玉门、Đôn Hoàng 敦煌、Lâm Hạ 临夏、Hợp Tác 合作
THANH HẢI 青海
Địa cấp thị Tây Ninh 西宁 (thủ phủ)、Hải Đông 海东
Huyện cấp thị Cách Nhĩ Mộc (Golmud) 格尔木、Đức Linh Cáp 德令哈、Ngọc Thụ (Gyêgu) 玉树
TÂY TẠNG 西藏
Địa cấp thị Lạp Tát (Lhasa) 拉萨 (thủ phủ)、Nhật Khách Tắc (Xigazê) 日喀则、Xương Đô (Qamdo) 昌都、Lâm Tri (Nyingchi) 林芝、Sơn Nam 山南、Na Khúc (Nagqu) 那曲
NINH HẠ 宁夏
Địa cấp thị Ngân Xuyên 银川 (thủ phủ)、Thạch Chủy Sơn 石嘴山、Ngô Trung 吴忠、Trung Vệ 中卫、Cố Nguyên 固原
Huyện cấp thị Linh Vũ 灵武、Thanh Đồng Hạp 青铜峡
TÂN CƯƠNG 新疆
Địa cấp thị Ô Lỗ Mộc Tề (Ürümqi) 乌鲁木齐 (thủ phủ)、Khắc Lạp Mã Y (Karamay) 克拉玛依、Thổ Lỗ Phiên (Turfan) 吐鲁番、Cáp Mật (Hami) 哈密
Huyện cấp thị Khách Thập (Kashgar) 喀什、A Khắc Tô (Aksu), 阿克苏、Hòa Điền (Khotan) 和田、A Đồ Thập (Artux) 阿图什、A Lạp Sơn Khẩu 阿拉山口、Bác Lạc 博乐、Xương Cát 昌吉、Phụ Khang 阜康、Khố Nhĩ Lặc (Korla) 库尔勒、Y Ninh 伊宁、Khuê Đồn 奎屯、Tháp Thành 塔城、Ô Tô 乌苏、A Lặc Thái (Altay) 阿勒泰、Hoắc Nhĩ Quả Tư (Korgas) 霍尔果斯
Tự trị khu trực hạt huyện cấp thị Thạch Hà Tử 石河子、A Lạp Nhĩ (Aral) 阿拉尔、Đồ Mộc Thư Khắc (Tumushuke) 图木舒克、Ngũ Gia Cừ 五家渠、Bắc Đồn 北屯、Thiết Môn Quan 铁门关、Song Hà (Qoshögüz) 双河、Khả Khắc Đạt Lạp (Kokdala) 可克达拉、Côn Ngọc (Kurumkash) 昆玉
{{Navbox
|listclass = hlist
|name=Hàng Châu 杭州市
|title=Hàng Châu 杭州市
|above=Thuộc tỉnh Chiết Giang, nước CHND Trung Hoa thủ phủ:Giang Can khu 江干区
|image=
|state={{{state|collapsed}}}
|group1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center;
|group1= khu hành chínhcấp huyện
|list1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center;
|list1= xxx khu hành chính cấp hương (xxx nhai đạo, xxx trấn, xxx hương dân tộc, xxx hương)
|group2style =text-align: center;
|group2 = thị hạt khu
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=江干区
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo(10 nhai đạo:xxx xã khu)
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 凯旋街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 采荷街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 闸弄口街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 四季青街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 白杨街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 下沙街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 彭埠街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 笕桥街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 丁兰街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 九堡街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group2=上城区
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo(6 nhai đạo:51 xã khu)
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=清波街道(5 xã khu)
|list1= ''xã khu:'' ...
|group2=湖滨街道(6 xã khu)
|list2= ''xã khu:'' ...
|group3=小营街道(12 xã khu)
|list3= ''xã khu:'' ...
|group4=南星街道(8 xã khu)
|list4= ''xã khu:'' ...
|group5=紫阳街道(10 xã khu)
|list5= ''xã khu:'' ...
|group6=望江街道(10 xã khu)
|list6= ''xã khu:'' ...
}}
}}
|group3=下城区(8 nhai đạo:xxx xã khu)
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 长庆街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 武林街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 天水街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 潮鸣街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 朝晖街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 文晖街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 东新街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 石桥街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group4=拱墅区(10 nhai đạo:xxx xã khu)
|list4=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 米市巷街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 湖墅街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 小河街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 和睦街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 拱宸桥街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 大关街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 上塘街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 祥符街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 康桥街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 半山街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group5=西湖区(10 nhai đạo2 trấn:131 xã khu61 thôn)
|list5=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo(10 nhai đạo:xxx xã khu)
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 北山街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 西溪街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 翠苑街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 古荡街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 西湖街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 留下街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 转塘街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 蒋村街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 灵隐街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 文新街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn(2 trấn:xxx thôn)
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 三墩镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 双浦镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group6=滨江区
|list6=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 浦沿街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 长河街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 西兴街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group7=萧山区
|list7=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 城厢街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 北干街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 蜀山街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 新塘街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 靖江街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 南阳街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 义蓬街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 河庄街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 新湾街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 临江街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 前进街道
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 宁围街道
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 楼塔镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 河上镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 戴村镇
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 浦阳镇
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 进化镇
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 临浦镇
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 义桥镇
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 所前镇
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 衙前镇
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 闻堰镇
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 新街镇
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 坎山镇
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group13= 瓜沥镇
|list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group14= 党山镇
|list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group15= 益农镇
|list15=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group16= 党湾镇
|list16=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group8=余杭区
|list8=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group9=富阳区
|list9=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group3= hương
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group10=临安区
|list10=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = huyện cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=建德市
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group3= hương
|list3=钦堂乡
}}
}}
|group4style =text-align: center;
|group4 = huyện
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=桐庐县
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group3= hương dân tộc
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
莪山畲族乡
|group4= hương
|list4=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
钟山乡 新合乡 合村乡
}}
|group2=淳安县
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= trấn
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= hương
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= .
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= .
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= .
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= .
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= .
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= .
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= .
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= .
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= .
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= .
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= .
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= .
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
}}
{{Navbox
|listclass = hlist
|name=Hàng Châu 杭州市
|title=Hàng Châu 杭州市
|above=Thuộc tỉnh Chiết Giang, nước CHND Trung Hoa thủ phủ:Giang Can khu 江干区
|image=
|state={{{state|collapsed}}}
|group1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center;
|group1= khu hành chínhcấp huyện
|list1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center;
|list1= xxx khu hành chính cấp hương (xxx nhai đạo, xxx trấn, xxx hương dân tộc, xxx hương)
|group2style =text-align: center;
|group2 = thị hạt khu
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=江干区
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo(10 nhai đạo:xxx xã khu)
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 凯旋街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 采荷街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 闸弄口街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 四季青街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 白杨街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 下沙街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 彭埠街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 笕桥街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 丁兰街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 九堡街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group2=上城区
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo(6 nhai đạo:51 xã khu)
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=清波街道(5 xã khu)
|list1= ''xã khu:'' 清波门社区、清河坊社区、劳动路社区、柳翠井巷社区、定安路社区。
|group2=湖滨街道(6 xã khu)
|list2= ''xã khu:'' 涌金门社区、吴山路社区、岳王路社区、青年路社区、东平巷社区、东坡路社区。
|group3=小营街道(12 xã khu)
|list3= ''xã khu:'' 紫金社区、葵巷社区、长明寺巷社区、马市街社区、老浙大社区、大学路社区、金钱巷社区、茅廊巷社区、义井巷社区、梅花碑社区、姚园寺巷社区、西牌楼社区。
|group4=南星街道(8 xã khu)
|list4= ''xã khu:'' 复兴街社区、美政桥社区、馒头山社区、白塔岭社区、紫花埠社区、海月桥社区、十亩田社区、玉皇山社区。
|group5=紫阳街道(10 xã khu)
|list5= ''xã khu:'' 太庙社区、海潮社区、凤凰社区、新工社区、上羊市街社区、彩霞岭社区、十五奎巷社区、北落马营社区、候潮门社区、木场巷社区。
|group6=望江街道(10 xã khu)
|list6= ''xã khu:'' 兴隆社区、耀华社区、清泰门社区、莫邪塘社区、始版桥社区、在水一方社区、近江东园社区、近江西园社区、大通桥社区、徐家埠社区。
}}
}}
|group3=下城区(8 nhai đạo:xxx xã khu)
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 长庆街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 武林街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 天水街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 潮鸣街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 朝晖街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 文晖街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 东新街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 石桥街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group4=拱墅区(10 nhai đạo:xxx xã khu)
|list4=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 米市巷街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 湖墅街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 小河街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 和睦街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 拱宸桥街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 大关街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 上塘街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 祥符街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 康桥街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 半山街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group5=西湖区(10 nhai đạo2 trấn:131 xã khu61 thôn)
|list5=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo(10 nhai đạo:xxx xã khu)
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 北山街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 西溪街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 翠苑街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 古荡街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 西湖街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 留下街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 转塘街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 蒋村街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 灵隐街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 文新街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn(2 trấn:xxx thôn)
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 三墩镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 双浦镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group6=滨江区
|list6=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 浦沿街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 长河街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 西兴街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group7=萧山区
|list7=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 城厢街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 北干街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 蜀山街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 新塘街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 靖江街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 南阳街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 义蓬街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 河庄街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 新湾街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 临江街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 前进街道
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 宁围街道
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 楼塔镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 河上镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 戴村镇
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 浦阳镇
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 进化镇
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 临浦镇
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 义桥镇
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 所前镇
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 衙前镇
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 闻堰镇
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 新街镇
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 坎山镇
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group13= 瓜沥镇
|list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group14= 党山镇
|list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group15= 益农镇
|list15=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group16= 党湾镇
|list16=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group3= đơn vịhành chínhcấp hương
|list3=萧山经济开发区 萧山湘湖旅游度假区 萧山商业城 围垦区
}}
|group8=余杭区
|list8=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 临平街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 东湖街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 南苑街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 星桥街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 五常街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 运河街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 乔司街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 崇贤街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 余杭街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 闲林街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 仓前街道
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 良渚街道
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group13= 仁和街道
|list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group14=中泰街道
|list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 塘栖镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 瓶窑镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 百丈镇
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 黄湖镇
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 鸬鸟镇
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 径山镇
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group9=富阳区
|list9=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 富春街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 春江街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 鹿山街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 东洲街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 万市镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 洞桥镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 渌渚镇
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 永昌镇
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 里山镇
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 常绿镇
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 场口镇
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 常安镇
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 龙门镇
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 高桥镇
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 受降镇
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 新登镇
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group13= 胥口镇
|list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group14= 大源镇
|list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group15= 灵桥镇
|list15=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group3= hương
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 新桐乡
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 上官乡
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 环山乡
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 湖源乡
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 春建乡
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 渔山乡
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group10=临安区
|list10=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 玲珑街道
|list1=''thôn:'' 崂山村、夏禹桥村、前山村、锦球村、高源村、宏渡村、化龙村、双源村、桥岭村、玲珑村、东山村、上泉村、祥里村、锦绣村、米积村、雅园村。
|group2= 锦南街道
|list2=''cư ủy hội:'' 柯家居委会、兰锦居委会、卦畈居委会。
''thôn:'' 杨岱村、上畔村、上甘村、锦源村、横岭村、市坞村。
|group3= 锦城街道
|list3=''xã khu:'' 苕溪社区 、万马社区 、锦潭社区 、兰岭社区 、林学院社区 、 新民里社区 、武肃里社区 、文昌阁社区 、锦桥社区。
''cư ủy hội:'' 东门居委会 、胜利居委会 、新民居委会 、横潭居委会 、西瓜居委会 、锦桥居委会 、余村居委会 、青龙居委会。
''thôn:'' 横街村、 钱王铺村、 青柯村、 新溪桥村、 泥山湾村。
|group4= 锦北街道
|list4=''xã khu:'' 西墅社区、马溪社区。
''cư ủy hội:'' 马溪居委会、 竹林居委会、 西墅居委会。
''thôn:'' 金马村、 龙马村、 上东村、 泥川村、 民主村、 潘山村、 大罗村、 集贤村、 新联村、 东湖村、 平山村、 回龙村。
|group5= 青山湖街道
|list5=''xã khu:'' 青山社区。
''thôn:'' 胜联村、青山村、坎头村、研口村、研里村、蒋杨村、洞霄宫村、青南村、朱村。
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 高虹镇
|list1=''thôn:'' 活山村、高乐村、虹桥村、高桥村、长溪村、石门村、大山村、龙上村、崇阳村。
|group2= 太湖源镇
|list2=''thôn:'' 浪口村、杨桥村、指南村、碧淙村、青云村、夏村、横徐村、畈龙村、射干村、 里畈村、金岫村、众社村、高云村、南庄村、上阳村、光辉村、东天目村、临目村、白沙村、东坑村。
|group3= 於潜镇
|list3=''xã khu:'' 於潜社区。
''thôn:'' 金家村、下埠村、横山村、昔口村、民幸村、铜山村、绍鲁村、南山村、祈祥村、自由村、观山村、后渚村、凌口桥村、英公村、百园村、谢家村、方元村、横鑫村、潜东村、田干村、光明村、堰口村、双坑村、古竺村、逸逸村、扶西村。
|group4= 太阳镇
|list4=''thôn:'' 上庄村、锦坑桥村、太阳村、太源村、双庙村、大地村、景村、浪山村、桃源溪村、上太阳村、枫树岭村。
|group5= 潜川镇
|list5=''thôn:'' 塔山村, 竺村, 海龙村, 建新村, 牧亭村, 麻黄村, 麻车村, 中塘村, 新梅村, 紫溪村, 城后村, 阔滩村, 茶叶山村, 里王家村, 青山殿村, 鱼潭村, 高坪村, 前进村, 横坞村, 林峰村, 马山村, 过水村, 沈家坞村。
|group6= 昌化镇
|list6=''xã khu:'' 昌化社区。
''thôn:'' 东街村、西街村、孙家村、后营村、朱穴村、虞溪村、石铺村、双塔村、朱白村、白牛村、九龙村、联盟村、后葛村、上营村。
|group7= 河桥镇
|list7=''thôn:'' 泥骆村、朱秀村、云浪村、河桥村、中鑫村、七都村、罗山村、秀溪村、蒲村、学川村、金燕村。
|group8= 湍口镇
|list8=''thôn:'' 迎丰村、桐坑村、湍口村、凉溪村、三联村、塘秀村、塘溪源村、石室村、湍源村、洪岭村、雪山村、二联村、童家村。
|group9= 清凉峰镇
|list9=''thôn:'' 鸠甫村、九都村、新都村、颊口村、新峰村、林竹村、杨溪村、新顺溪村、昱岭关村、白果村。
|group10= 岛石镇
|list10=''thôn:'' 江川村、岛石村、山川村、黄川村、新二村、仁里村、太平里村、茶亭村、银坑村、呼日村。
|group11= 板桥镇
|list11=''thôn:'' 豆川村、牌联村、板桥村、花戏村、上田村、环湖村、如龙村、桃源村、灵溪村。
|group12= 天目山镇
|list12=''thôn:'' 严家村、藻溪村、长六村、闽坞村、周云村、横塘村、杲村、亭口村、对石村、桂芳桥村、肇村、九里村、白鹤村、武山村、九狮村、门口村、告岭村、一都村、天目村、徐村、交口村、西游村、月亮桥村。
|group13= 龙岗镇
|list13=''thôn:'' 上汤村, 新溪村, 群干村, 龙井村, 沃村, 林川村, 西坞村, 手挖村, 东坞村, 下汤村, 双石村, 毛山村, 杨树村, 许联村, 无他村, 新建村, 地塔村, 茆里村, 中胜村, 上营村, 燕岭村, 前山下村。
}}
}}
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = huyện cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=建德市
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 新安江街道
|list1=''xã khu:'' 麻园社区、沧滩社区、上沧社区、叶家社区、府西社区、白沙社区、罗桐社区、下沧社区、新安社区、府东社区、健安社区、溪头社区、紫金社区、广兴社区、明珠社区、焦山社区、新安江社区。
''thôn:'' 新蓬村、梅坪村、联塘村、汪家村、岭后村、江河村、山河村、外龙村、横路村、黄泥墩村。
|group2= 洋溪街道
|list2=''xã khu:'' 洋溪社区、城东第二社区。
''thôn:'' 朱池村、团结村、城东村、友谊村、洋安村。
|group3= 更楼街道
|list3=''xã khu:'' 更楼社区、更化社区、邓家社区。
''thôn:'' 张家村、骆村、后塘村、湖岑畈村、新市村、黄岙村、甘溪村、于合村、岩源村、洪宅村、桥岭村、邓家村、石岭村、许乐村。
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 莲花镇
|list1=''xã khu:'' 莲花社区。
''thôn:'' 昴畈村、林茶村、齐平村、徐家村、莲花村、戴家村。
|group2= 乾潭镇
|list2=''xã khu:'' 马鞍岭社区、育才社区、万乐社区、安仁社区、下包社区、姚村社区。
''thôn:'' 仇村、后山村、施家村、姚村、大畈村、牌楼村、胥江村、骑龙村、乾潭村、万龙村、新程村、陵上新村、沛市村、乾一村、下梓村、前陵村、王岩村、安仁村、幸福村、罗村、方家村、下包村、邵家村、梓洲村。
|group3= 梅城镇
|list3=''xã khu:'' 严陵社区、宝华洲社区、梅花社区、总府社区、东湖社区、洋尾社区。
''thôn:'' 西湖村、葛家村、顾家村、伊村、龙泉村、姜山村、望山村、南峰村、城西村、龙溪村、滨江村、利群村、洋程村。
|group4= 杨村桥镇
|list4=''xã khu:'' 杨村桥社区。
''thôn:'' 绪塘村、官路村、黄盛村、路边村、徐坑村、梓源村、杨村桥村、龙溪村、上山村、岭源村、长宁村、龙源村、十里埠村。
|group5= 下涯镇
|list5=''xã khu:'' 大洲社区、马目社区。
''thôn:'' 施家埠村、大洲村、金洲村、春秋村、下涯村、乌驹市村、江湾村、之江村、联和村、马目村、丰和村。
|group6= 大洋镇
|list6=''xã khu:'' 大洋社区、麻车社区、三河社区。
''thôn:'' 鲁塘村、庆丰村、胡店村、徐店村、里黄村、高垣村、杨桥村、贺宅村、大洋村、上源村、新源村、麻车村、柳村、青源村、建南村、倪家村、河源村、三河村、江东村。
|group7= 三都镇
|list7=''xã khu:'' 三都社区、凤凰社区。
''thôn:'' 马宅村、三江口村、松口村、三都村、春江源村、圣江村、和村、新和村、梓里村、镇头村、樟村、畈村、前源村、绿源村、羊峨村、寿峰村、凤凰村、东方村、大唐村、乌祥村。
|group8= 寿昌镇
|list8=''xã khu:'' 横山社区、东昌社区、西湖社区、望江社区、童家社区。
''thôn:'' 三岩村、石泉村、东门村、城北村、城中村、河南里村、十八桥村、卜家蓬村、红路村、余洪村、大塘边村、陈家村、山峰村、桂花村、永嘉桥村、南浦村、西门村、周村、童家村、绿荷塘村、西华村、乌石村、金桥村。
|group9= 航头镇
|list9=''xã khu:'' 航头社区、石屏社区。
''thôn:'' 罗源村、彭家村、田畈村、东村、航景村、黄木岗村、溪沿村、航川村、航头村、乌龙村、千源村、大店口村、石木岭村、钰塘村、石屏村、灵栖村、南屏村、曹源村。
|group10= 大慈岩镇
|list10=''xã khu:'' 檀村社区。
''thôn:'' 上吴方村、新叶村、李村、三元村、檀村、大慈岩村、吴山村、里叶村、双泉村、陈店村、狮山村、汪山村。
|group11= 大同镇
|list11=''xã khu:'' 大同社区、劳村社区、上马社区。
''thôn:'' 三村、郎家村、高桥村、胡村、源村、富塘村、松溪村、清潭村、葛岭村、寻芳村、潘村、黄山头村、黄家村、黄垄村、田畈村、城山村、儒博村、禹甸村、小溪源村、永平村、永盛村、徐韩村、大同村、溪口村、镇源村、盘山村、朝阳村、劳村、丰畈村、枫树岭村、万兴村、上马村、竹源村、江头村、管村、桥村。
|group12= 李家镇
|list12=''xã khu:'' 李家社区。
''thôn:'' 诸家村、新桥村、舒家村、项山村、山合村、前坊村、上桐桥村、石门堂村、沙墩头村、西坑源村、北坑源村、三溪村、管村桥村、长林口村、前山排村、曙光村、长林源村、界头村、后童村、石鼓村、大坑源村。
}}
|group3= hương
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=钦堂乡
|list1=''xã khu:'' 钦堂社区。
''thôn:'' 大岩山村、溪西村、宦塘村、蒲田村、大溪边村、庙前村、庄丰村、葛塘村、下坑垅村、谢田村、余村。
}}
}}
}}
|group4style =text-align: center;
|group4 = huyện
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=桐庐县
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 旧县街道
|list1=''thôn:'' 旧县村、西武山村、母岭村、鸿儒村、合岭村。
|group2= 桐君街道
|list2=''xã khu:'' 迎宾社区、南门社区、东门社区、迎春社区、鑫鑫社区、圆通社区、洋塘社区、中杭社区、下杭社区。
''cư ủy hội:'' 桥北居委会。
''thôn:'' 梅蓉村、濮家庄村、浮桥埠村、麻蓬村、阆苑村、大丰村、乔林村、新建村、兰田村、下轮村、湾里村、桑园村、上洋洲村、下洋洲村、滩头村、仁智村、岩桥村、金联村、春江村、金中村、金溪村、金牛村、东兴村、金东村、君山村。
|group3= 城南街道
|list3=''xã khu:'' 中杭社区、下杭社区。
''thôn:'' 大丰村、乔林村、新建村、兰田村、下轮村、湾里村、桑园村、上洋洲村、下洋洲村、滩头村、仁智村、岩桥村、金联村、春江村、金中村、金溪村、金牛村、东兴村、金东村。
|group4= 凤川街道
|list4=''thôn:'' 柴埠村、西庄村、三鑫村、翙岗村、园林村、外源村、潇源村、大源村。
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 富春江镇
|list1=''xã khu:'' 大洋坪社区、黄坡岭社区、芝厦社区、渡济社区。
''thôn:'' 横山村、孝门村、俞赵村、上四村、渡济村、里董村、大庄村、芝厦村、金家村、象山桥村、芦茨村、茆坪村、石舍村、严陵村、七里泷村。
|group2= 横村镇
|list2=''thôn:'' 横村、宅里村、孙家村、横村、龙伏村、柳岩村、杜预村、板头村、香山村、塆下村、阳山畈村、方埠村、柳茂村、浪石村、后岭村、城东村、九岭村、东南村、元村、上塘村、凤联村、华凤村、双溪村、胜峰村、白云村。
|group3= 分水镇
|list3=''thôn:'' 天英村、塘源村、里湖村、儒桥村、大路村、桥东村、东溪村、后岩村、砖山村、保安村、徐桥村、盛村、朝阳村、三溪村、太平村、怡华村、外范村、高联村、武盛村、城西村、三合村、新龙村、小源村、百岁坊村、三槐村、富源村。
|group4= 瑶琳镇
|list4=''thôn:'' 潘联村、姚村、皇甫村、桃源村、毕浦村、何宋村、大山村、文源村、舒家村、元川村、后浦村、高翔村、东琳村、永安村、百岁村、琴溪村。
|group5= 百江镇
|list5=''thôn:'' 双坞村、联盟村、金塘坞村、百江村、奇源村、苎坑村、乐明村、罗山村、松村、钱家村、小京村、后河村、东辉村、郭村、翰坂村。
|group6= 江南镇
|list6=''thôn:'' 窄溪村、渔业村、横山埠村、窄溪村、莲塘村、石阜村、彰坞村、小潘村、华丰村、梧村、石泉村、青源村、环溪村、徐畈村、深澳村、获浦村、珠山村、凤鸣村、金茂村、锦江村、舒川村。
}}
|group3= hương
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 钟山乡
|list1=''thôn:'' 中一村、陇西村、大市村、仕厦村、城下村、魏丰村、高峰村、歌舞村、夏塘村、钟山村、子胥村。
|group2= 新合乡
|list2=''thôn:'' 松山村、引坑村、新民村、新合村、新四村。
|group3= 合村乡
|list3=''thôn:'' 合村、岭源村、后溪村、高凉亭村、三源村、瑶溪村。
}}
|group4= hương dân tộc
|list4=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 莪山畲族乡
|list1=''thôn:'' 塘联村、尧山村、莪山民族村、新丰民族村、龙峰民族村、沈冠村、中门民族村。
}}
}}
|group2=淳安县
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= trấn
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 千岛湖镇
|list1=''xã khu:'' 李家坞社区, 西园社区, 施家塘社区, 江滨社区, 新北社区, 南苑社区, 望湖社区, 火炉尖社区。
''thôn:'' 青童村, 前坞村, 云山村, 求坑村, 坪山村, 后山村, 宕里村, 湾坑源村, 汪家村, 上坑村, 群益村, 下洪村, 杜山村, 湖坑村, 长岭上村, 斋上村, 甘山村, 周坑村, 东庄村, 富城村, 余岭村, 荷家源村, 里三村, 马路村, 龙门坑村, 里联村, 宋家坞村, 施岭脚村, 金竹牌村, 农林村, 大坞山村, 淡竹村, 富泽村, 大地村, 安龙村, 亚山村, 河坑村, 茂畈村, 中坪村, 井塘村, 金家村, 泽坪村, 塘坞山村, 东汉村, 缪家村, 斋堂村。
|group2= 文昌镇
|list2=''thôn:'' 浪洞村、文屏村、小酉坞村、下潘村、潭头村、西河村、东树坑村、富山村、光昌边村、市畈村、文昌村、丰茂村、卢家庄村、栅源村、西阳村、王家源村。
|group3= 石林镇
|list3=''thôn:'' 西岭村、富德村、棠高村、双西村、岭足村、玳瑁村、千岛湖村、茶园村。
|group4= 临岐镇
|list4=''thôn:'' 范村、吴峰村、新华村、左源村、叶家畈村、临岐村、梅口村、仰韩村、高峰村、新溪村、里口村、夏中村、溪口村、审岭脚村、半夏村、右源村、五庄村。
|group5= 威坪镇
|list5=''xã khu:'' 虹桥社区。
''thôn:'' 邵宅村、联合村、厚屏村、考川村、杨家畈村、岭脚村、洪圻村、流湘村、横石村、西山村、五星村、楼厦村、新联村、笔峰村、五丰村、株林村、蔗川村、驮岭脚村、杜川村、汪川村、河村、洞源村、妙石村、叶家村、安川村、合富村、黄石潭村、长岭村、坑下村、旗山村、琴坑村、横塘村、三洲村、方宅村、青山村、蜀阜村、黄金村、屏村、茶合村、贤茂村、三坦村、新茂村、唐村、凤凰村。
|group6= 姜家镇
|list6=''xã khu:'' 姜家社区。
''thôn:'' 伊家坞村、木旺村、炉形村、石颜村、下玉泉村、孙家坞村、巨源村、庄源村、潘家村、夫畈村、白坪村、黄村桥村、霞社村、姜家村、双溪村、霞五村、赤城村、浮林村、章村村、沈畈村、桂溪村、狮石村、龙川村、上玉泉村、球山村、银峰村、郭村村、双溪口村。
|group7= 梓桐镇
|list7=''thôn:'' 练溪村、富石村、黄村、常宁村、唐家村、三联村、西湖村、慈溪村、并峰村、叶家庄村、杜井村、卢家村、结蒙村、程家源村、尹山村、杏富村、胡江村、姜桐村、河联村。
|group8= 汾口镇
|list8=''xã khu:'' 杨旗社区。
''thôn:'' 交界村、宏鲍村、汪家桥村、汪家村、寺下村、石畈村、简门村、经门村、三底村、郑家村、宋祁村、西村、程店村、三畈村、巧塘村、陆乡村、宋京村、湛川村、横沿村、山头村、赤川口村、龙门村、三渡村、仙居村、富占源村、舒翠村、杨旗坦村、祝家村、龙山村、天林庄村、射墩村、茅屏村、云林村、鲁村、龙姚村、龙源村、毛家村、栗园里村、岭后村、汾口村、章姚村、强川村、红星村、翁川源村、桃林畈村、红旗村、石峰村、峰溪村、富塘村、百亩畈村、荷塘村。
|group9= 中洲镇
|list9=''thôn:'' 畈头村、双许村、南庄村、洄溪村、木瓜村、枫林坞村、徐家村、长埂村、余家村、樟村、乘风源村、苏家畈村、霞童村、李家畈村、中洲村、厦山村、左川村、札溪村、叶村。
|group10= 大墅镇
|list10=''thôn:'' 大墅村、孙家畈村、大坞村、西园村、殊塘村、桃源凌家村、凤山村、高山村、下坑村、洞坞村、上坊村、寺林村、老岭村、桃林村、岭干村、儒洪村、栗月坪村。
|group11= 枫树岭镇
|list11=''thôn:'' 横坑村、木花坑村、丰家源村、红光村、伊川村、乳洞山村、凤凰庙村、下姜村、源塘村、窄坑村、铜山村、鲁家田村、大源村、薛家源村、上江村、夏峰村、夏村、汪村、衍昌村、横山村、知心坑村、白马村、大桥头村、周家桥村、陈村、官川村、枫树岭村、陈家源村。
}}
|group2= hương
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 里商乡
|list1=''thôn:'' 鱼泉村、向阳村、大叶村、洞坑口村、石门村、石湾村、里阳村、架子岭村、里商村、塔山村、燕窝村、村坑村、江村、武源村、五兴村、郎范村。
|group2= 金峰乡
|list2=''thôn:'' 山后村、安上村、朱家村、蒋岭上村、殿峰村、金源村、景山村、金峰村、锦溪村、百照村、五龙村。
|group3= 富文乡
|list3=''thôn:'' 漠川村、聚壁村、燕坑村、六联村、青田村、富文村、方家畈村、查林村、重坑村、章坑村。
|group4= 左口乡
|list4=''thôn:'' 显后村、方家村、石岭后村、雌龙源村、龙源庄村、瑶村、左口村、芳桥村、田里村、塘边村、桥西村。
|group5= 屏门乡
|list5=''thôn:'' 秋口村、堪头村、项家村、丁家畈村、齐坑村、上中村、将坑村、屏门村、佛岭后村、童家坪村、金陵村、屏前村、秋源村、小陵村、隐将村。
|group6= 瑶山乡
|list6=''thôn:'' 爱国村、张家村、琅洞村、幸福村、贡坑村、双共村、天坪村、何家村、富岩村、浪坑源村、岭后源村。
|group7= 王阜乡
|list7=''thôn:'' 郑中村、管家村、长川村、新畈村、柳塘村、华坪村、王阜村、马山村、荷花坪村、胡家坪村、金家岙村、闻家村、金紫村、龙头村、何坪村、山川村、新合村、横路村。
|group8= 宋村乡
|list8=''thôn:'' 常锦里村、硖石村、青山口村、胡家畈村、宋村、镜洪村、白云溪村、云港口村。
|group9= 鸠坑乡
|list9=''thôn:'' 青苗村、金塔村、翠峰村、中联村、乳洞村、严村、常青村、星光村、赋置村。
|group10= 浪川乡
|list10=''thôn:'' 桃源村、占家村、洪家村、马石村、芹川村、新桥村、全朴村、芳梧村、大联村、联欢村、鲍家村、大塘村、狮古山村、浯溪村、杨家村、峰川村、汇源村、源峰村、裕丰村。
|group11= 界首乡
|list11= ''thôn:'' 洋田村、玛璜村、姚家村、松源村、康源村、燕上村、鳌山村、周家村、严家村、坎脚村、桐子坞村、施家坪村、新燕村.
|group12= 安阳乡
|list12= ''thôn:'' 黄家源村、陈家门村、红山岙村、昌墅村、上梧村、乌龙村、范家村、下栖梧村、五堡村、山下村、外畈村、安阳村、黄川村、桐川村、嵔岭村.
}}
}}
}}
}}
{{Navbox
|listclass = hlist
|name=Chiết Giang 浙江
|title=Chiết Giang 浙江
|above=thủ phủ: Hàng Châu
|image=[[File:China Zhejiang.svg|80px]]
|state={{{state|collapsed}}}
|group1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center;
|group1= khu hành chính cấp địa
|list1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center;
|list1= 89 khu hành chính cấp huyện (37 thị hạt khu, 19 huyện cấp thị, 32 huyện, 1 tự trị huyện)
|group2style =text-align: center;
|group2 = phó tỉnh cấp thị
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Hàng Châu杭州''(thủ phủ)''
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Khu thị huyện 1
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group2 = Khu thị huyện 2
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group3 = Khu thị huyện 3
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group4 = Khu thị huyện 4
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group5 = Khu thị huyện 5
|list5 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group6 = Khu thị huyện 6
|list6 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group7 = Khu thị huyện 7
|list7 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group8 = Khu thị huyện 8
|list8 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group9 = Khu thị huyện 9
|list9 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group10 = Khu thị huyện 10
|list10 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group11 = Khu thị huyện 11
|list11 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group12 = Khu thị huyện 12
|list12 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group13 = Khu thị huyện 13
|list13 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
Thượng Thành 上城区 Hạ Thành 下城区 Giang Can 江干区 Củng Thự 拱墅区 Tây Hồ 西湖区 Tân Giang 滨江区 Tiêu Sơn 萧山区 Dư Hàng 余杭区 Phú Dương 富阳区 Lâm An 临安区 Kiến Đức 建德市 Đồng Lư 桐庐县 Thuần An 淳安县
|group2 = Ninh Ba宁波
|list2 = Hải Thự 海曙区 Giang Bắc 江北区 Bắc Lôn 北仑区 Trấn Hải 镇海区 Ngân Châu 鄞州区 Phụng Hóa 奉化区 Dư Diêu 余姚市 Từ Khê 慈溪市 Tượng Sơn 象山县 Ninh Hải 宁海县
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = địa cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ôn Châu温州
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Khu thị huyện 1
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group2 = Khu thị huyện 2
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group3 = Khu thị huyện 3
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group4 = Khu thị huyện 4
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group5 = Khu thị huyện 5
|list5 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group6 = Khu thị huyện 6
|list6 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group7 = Khu thị huyện 7
|list7 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group8 = Khu thị huyện 8
|list8 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group9 = Khu thị huyện 9
|list9 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group10 = Khu thị huyện 10
|list10 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group11 = Khu thị huyện 11
|list11 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
Lộc Thành 鹿城区 Long Loan 龙湾区 Âu Hải 瓯海区 Động Đầu 洞头区 Thụy An 瑞安市 Nhạc Thanh 乐清市 Vĩnh Gia 永嘉县 Bình Dương 平阳县 Thương Nam 苍南县 Văn Thành 文成县 Thái Thuận 泰顺县
|group2 = Gia Hưng嘉兴市
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Nam Hồ 南湖区
|list1 =
{{Navbox|child
|group1style =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ngô Đồng梧桐街道
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Phượng Minh凤鸣街道
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Cao Kiều高桥街道
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2style =text-align: center;
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ô Trấn乌镇镇
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Bộc Viện濮院镇
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Đồ Điện屠甸镇
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4 = Thạch Môn石门镇
|list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5 = Hà Sơn河山镇
|list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6 = Châu Tuyền洲泉镇
|list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7 = Đại Lâm大麻镇
|list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8 = Sùng Phúc崇福镇
|list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group2 = Tú Châu 秀洲区
|list2 =
{{Navbox|child
|group1style =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ngô Đồng梧桐街道
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Phượng Minh凤鸣街道
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Cao Kiều高桥街道
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2style =text-align: center;
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ô Trấn乌镇镇
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Bộc Viện濮院镇
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Đồ Điện屠甸镇
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4 = Thạch Môn石门镇
|list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5 = Hà Sơn河山镇
|list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6 = Châu Tuyền洲泉镇
|list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7 = Đại Lâm大麻镇
|list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8 = Sùng Phúc崇福镇
|list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group3 = Hải Ninh 海宁市
|list3 =
{{Navbox|child
|group1style =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ngô Đồng梧桐街道
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Phượng Minh凤鸣街道
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Cao Kiều高桥街道
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2style =text-align: center;
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ô Trấn乌镇镇
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Bộc Viện濮院镇
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Đồ Điện屠甸镇
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4 = Thạch Môn石门镇
|list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5 = Hà Sơn河山镇
|list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6 = Châu Tuyền洲泉镇
|list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7 = Đại Lâm大麻镇
|list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8 = Sùng Phúc崇福镇
|list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group4 = Bình Hồ 平湖市
|list4 =
{{Navbox|child
|group1style =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ngô Đồng梧桐街道
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Phượng Minh凤鸣街道
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Cao Kiều高桥街道
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2style =text-align: center;
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ô Trấn乌镇镇
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Bộc Viện濮院镇
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Đồ Điện屠甸镇
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4 = Thạch Môn石门镇
|list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5 = Hà Sơn河山镇
|list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6 = Châu Tuyền洲泉镇
|list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7 = Đại Lâm大麻镇
|list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8 = Sùng Phúc崇福镇
|list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group5 = Đồng Hương 桐乡市
|list5 =
{{Navbox|child
|group1style =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ngô Đồng梧桐街道
|list1 = ''xã khu:'' Khánh Phong 庆丰社区、Cửu Khúc 九曲社区、Dương Gia Môn 杨家门社区、Đông Hưng 东兴社区、Học Tiền 学前社区、Đại Phát 大发社区、Văn Xương 文昌社区、Phượng Minh 凤鸣社区、Vĩnh Ninh 永宁社区、Hoàn Nam 环南社区、Phục Hưng 复兴社区、Chấn Đông 振东社区、Phượng Hoàng 凤凰社区、Đồng Khánh 同庆社区、Bách Lạc 百乐社区。
''thôn:'' 城东村、东方红村、庆丰村、三新村、民安村、城西村、钱林村、同心村、逾桥村、众善村、梧桐村、百福村、安乐村、新玄村、革新村、城南村、桃园村。
|group2 = Phượng Minh凤鸣街道
|list2 = ''xã khu:'' 灵安社区。
''thôn:'' 灵安村、长新村、史桥村、桑园桥村、李家弄村、红旗村、路家园村、环南村、西牛桥村、建胜村、合星村、中群村、联庄村、新农村。
|group3 = Cao Kiều高桥街道
|list3 = ''xã khu:'' 高桥社区。
''thôn:'' 高桥村、落晚村、楼下角村、亭桥村、永安村、范桥村、毛水浜村、三村、越丰村、新丰村、迎丰村、骑力村、湘庄村、龙南村、漕泾村。
}}
|group2style =text-align: center;
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ô Trấn乌镇镇
|list1 = ''xã khu:'' Tú Khê 秀溪社区、Đông Uyển 东苑社区、Ngân Hạnh 银杏社区、Nam Cung 南宫社区。
''thôn:'' nguyên phong 元丰村、nam vương 南王村、đổng gia 董家村、kim ngưu 金牛村、chính phúc 正福村、dương viên 杨园村、tạo lâm 皂林村、tường hậu 翔厚村、đan kiều 单桥村、hồng kiều 虹桥村、bạch mã đôn 白马墩村、phần thủy đôn 分水墩村、đối phường kiều 碓坊桥村、phù lan kiều 浮澜桥村、trần trang 陈庄村、nam trang kiều 南庄桥村、hoành cảng 横港村、bành gia 彭家村、trần gia 陈家村、song tháp 双塔村、nhan gia 颜家村、dân hợp 民合村、chiết nguyệt 浙月村、tân ông 新翁村、ngũ tinh 五星村。
|group2 = Bộc Viện濮院镇
|list2 = ''xã khu:'' 包括新生社区、梅园社区、锦苑社区、双龙社区、永乐社区。
''thôn:'' 新河村、永越村、永乐村、新濮村、新星村、永联村、新东村、新妙智村、新联村、新港村、红旗漾村、油车桥村、星旗村。
|group3 = Đồ Điện屠甸镇
|list3 = ''xã khu:'' 屠甸社区。
''thôn:'' 联星村、红星村、荣星村、万星村、海星村、和平村、恒丰村、汇丰村。
|group4 = Thạch Môn石门镇
|list4 = ''xã khu:'' 玉溪社区。
''thôn:'' 叶新村、同星村、颜井桥村、白马塘村、石门村、墅丰村、民丰村、民联村、殷家漾村、陆家庄村、春丽桥村、周墅塘村、郜墩村、东池村、安全村、羔羊村、二大埭村、崇安村。
|group5 = Hà Sơn河山镇
|list5 = ''xã khu:'' 河山社区。
''thôn:'' 华台村、八泉村、庙头村、堰头村、五泾村、王家弄村、河山村、石栏桥村、东浜头村。
|group6 = Châu Tuyền洲泉镇
|list6 = ''xã khu:'' 新洲社区、朝晖社区。
''thôn:'' 后塘村、马鸣村、众安村、义马村、湘溪村、晚村、道村、夜明村、坝桥村、青石村、合兴村、清河村、东田村、小园头村、岑山村、南庄村、石山头村、屈家浜村、金家浜村。
|group7 = Đại Lâm大麻镇
|list7 = ''xã khu:'' 大麻社区。
''thôn:'' 海华村、麻溪村、西南村、大庄村、湘漾村、百富村、崇益村、光明村、吉字浜村、永丰村、黎明村、石沙头、屈家浜、金家浜村。
|group8 = Sùng Phúc崇福镇
|list8 = ''xã khu:'' 中山社区、崇德社区、语溪社区。
''thôn:'' 城郊村、上市村、东安村、民利村、湾里村、留良村、新桥村、华光村、御家桥村、南阳村、茅桥埭村、钱家埭村、李家浜村、陈家埭村、店街塘村、芦母村、景卫村、中夫村、李家坝村、联丰村、上莫村、新益村、利顺村、星火村、五丰村、芝村村。
}}
}}
|group6 = Gia Thiện 嘉善县
|list6 =
{{Navbox|child
|group1style =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ngô Đồng梧桐街道
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Phượng Minh凤鸣街道
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Cao Kiều高桥街道
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2style =text-align: center;
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ô Trấn乌镇镇
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Bộc Viện濮院镇
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Đồ Điện屠甸镇
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4 = Thạch Môn石门镇
|list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5 = Hà Sơn河山镇
|list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6 = Châu Tuyền洲泉镇
|list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7 = Đại Lâm大麻镇
|list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8 = Sùng Phúc崇福镇
|list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group7 = Hải Diêm 海盐县
|list7 =
{{Navbox|child
|group1style =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ngô Đồng梧桐街道
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Phượng Minh凤鸣街道
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Cao Kiều高桥街道
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2style =text-align: center;
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Ô Trấn乌镇镇
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = Bộc Viện濮院镇
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = Đồ Điện屠甸镇
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4 = Thạch Môn石门镇
|list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5 = Hà Sơn河山镇
|list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6 = Châu Tuyền洲泉镇
|list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7 = Đại Lâm大麻镇
|list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8 = Sùng Phúc崇福镇
|list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
|group3 = Hồ Châu湖州
|list3 = Ngô Hưng 吴兴区 Nam Tầm 南浔区 Đức Thanh 德清县 Trường Hưng 长兴县 An Cát 安吉县
|group4 = Thiệu Hưng绍兴
|list4 = Việt Thành 越城区 Kha Kiều 柯桥区 Thượng Ngu 上虞区 Chư Kỵ 诸暨市 Thặng Châu 嵊州市 Tân Xương 新昌县
|group5 = Kim Hoa金华
|list5 = Vụ Thành 婺城区 Kim Đông 金东区 Lan Khê 兰溪市 Nghĩa Ô 义乌市 (phó địa cấp thị) Đông Dương 东阳市 Vĩnh Khang 永康市 Vũ Nghĩa 武义县 Phố Giang 浦江县 Bàn An 磐安县
|group6 = Cù Châu衢州
|list6 = Kha Thành 柯城区 Cù Giang 衢江区 Giang Sơn 江山市 Thường Sơn 常山县 Khai Hóa 开化县 Long Du 龙游县
|group7 = Chu San舟山
|list7 = Định Hải 定海区 Phổ Đà 普陀区 Đại Sơn 岱山县 Thặng Tứ 嵊泗县
|group8 = Thai Châu台州
|list8 = Tiêu Giang 椒江区 Hoàng Nham 黄岩区 Lộ Kiều 路桥区 Ôn Lĩnh 温岭市 Lâm Hải 临海市 Ngọc Hoàn 玉环市 Tam Môn 三门县 Thiên Thai 天台县 Tiên Cư 仙居县
|group9 = Lệ Thủy丽水
|list9 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = Khu thị huyện 1
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group2 = Khu thị huyện 2
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group3 = Khu thị huyện 3
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group4 = Khu thị huyện 4
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group5 = Khu thị huyện 5
|list5 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group6 = Khu thị huyện 6
|list6 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group7 = Khu thị huyện 7
|list7 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group8 = Khu thị huyện 8
|list8 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group9 = Khu thị huyện 9
|list9 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo
|list1 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = nhai đạo 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = nhai đạo 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = nhai đạo 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2 = trấn
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle =text-align: center;
|group1 = trấn 1
|list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2 = trấn 2
|list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3 = trấn 3
|list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
Liên Đô 莲都区 Long Tuyền 龙泉市 Thanh Điền 青田县 Tấn Vân 缙云县 Toại Xương 遂昌县 Tùng Dương 松阳县 Vân Hòa 云和县 Khánh Nguyên 庆元县 Cảnh Ninh 景宁畲族自治县
}}
}}
----------------------------------------------------------------------------------------------
{{Navbox
|listclass = hlist
|name=Hàng Châu 杭州市
|title=Hàng Châu 杭州市
|above=Thuộc tỉnh Chiết Giang, nước CHND Trung Hoa thủ phủ:Giang Can khu 江干区
|image=
|state={{{state|collapsed}}}
|group1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center;
|group1= khu hành chínhcấp huyện
|list1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center;
|list1= xxx khu hành chính cấp hương (xxx nhai đạo, xxx trấn, xxx hương dân tộc, xxx hương)
|group2style =text-align: center;
|group2 = thị hạt khu
|list2 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=江干区
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo(10 nhai đạo:xxx xã khu)
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 凯旋街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 采荷街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 闸弄口街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 四季青街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 白杨街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 下沙街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 彭埠街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 笕桥街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 丁兰街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 九堡街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group2=上城区
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo(6 nhai đạo:51 xã khu)
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=清波街道(5 xã khu)
|list1= ''xã khu:'' 清波门社区、清河坊社区、劳动路社区、柳翠井巷社区、定安路社区。
|group2=湖滨街道(6 xã khu)
|list2= ''xã khu:'' 涌金门社区、吴山路社区、岳王路社区、青年路社区、东平巷社区、东坡路社区。
|group3=小营街道(12 xã khu)
|list3= ''xã khu:'' 紫金社区、葵巷社区、长明寺巷社区、马市街社区、老浙大社区、大学路社区、金钱巷社区、茅廊巷社区、义井巷社区、梅花碑社区、姚园寺巷社区、西牌楼社区。
|group4=南星街道(8 xã khu)
|list4= ''xã khu:'' 复兴街社区、美政桥社区、馒头山社区、白塔岭社区、紫花埠社区、海月桥社区、十亩田社区、玉皇山社区。
|group5=紫阳街道(10 xã khu)
|list5= ''xã khu:'' 太庙社区、海潮社区、凤凰社区、新工社区、上羊市街社区、彩霞岭社区、十五奎巷社区、北落马营社区、候潮门社区、木场巷社区。
|group6=望江街道(10 xã khu)
|list6= ''xã khu:'' 兴隆社区、耀华社区、清泰门社区、莫邪塘社区、始版桥社区、在水一方社区、近江东园社区、近江西园社区、大通桥社区、徐家埠社区。
}}
}}
|group3=下城区(8 nhai đạo:xxx xã khu)
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 长庆街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 武林街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 天水街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 潮鸣街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 朝晖街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 文晖街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 东新街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 石桥街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group4=拱墅区(10 nhai đạo:xxx xã khu)
|list4=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 米市巷街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 湖墅街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 小河街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 和睦街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 拱宸桥街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 大关街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 上塘街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 祥符街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 康桥街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 半山街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group5=西湖区(10 nhai đạo2 trấn:131 xã khu61 thôn)
|list5=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo(10 nhai đạo:xxx xã khu)
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 北山街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 西溪街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 翠苑街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 古荡街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 西湖街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 留下街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 转塘街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 蒋村街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 灵隐街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 文新街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn(2 trấn:xxx thôn)
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 三墩镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 双浦镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group6=滨江区
|list6=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 浦沿街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 长河街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 西兴街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group7=萧山区
|list7=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 城厢街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 北干街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 蜀山街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 新塘街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 靖江街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 南阳街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 义蓬街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 河庄街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 新湾街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 临江街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 前进街道
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 宁围街道
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 楼塔镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 河上镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 戴村镇
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 浦阳镇
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 进化镇
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 临浦镇
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 义桥镇
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 所前镇
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 衙前镇
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 闻堰镇
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 新街镇
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 坎山镇
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group13= 瓜沥镇
|list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group14= 党山镇
|list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group15= 益农镇
|list15=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group16= 党湾镇
|list16=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group3= đơn vịhành chínhcấp hương
|list3=萧山经济开发区 萧山湘湖旅游度假区 萧山商业城 围垦区
}}
|group8=余杭区
|list8=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 临平街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 东湖街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 南苑街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 星桥街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 五常街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 运河街道
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 乔司街道
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 崇贤街道
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 余杭街道
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 闲林街道
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 仓前街道
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 良渚街道
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group13= 仁和街道
|list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group14=中泰街道
|list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 塘栖镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 瓶窑镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 百丈镇
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 黄湖镇
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 鸬鸟镇
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 径山镇
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group9=富阳区
|list9=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 富春街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 春江街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 鹿山街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 东洲街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 万市镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 洞桥镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 渌渚镇
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 永昌镇
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 里山镇
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 常绿镇
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 场口镇
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 常安镇
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 龙门镇
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 高桥镇
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 受降镇
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 新登镇
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group13= 胥口镇
|list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group14= 大源镇
|list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group15= 灵桥镇
|list15=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group3= hương
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 新桐乡
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 上官乡
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 环山乡
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 湖源乡
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 春建乡
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 渔山乡
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group10=临安区
|list10=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 玲珑街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 锦南街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 锦城街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 锦北街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 青山湖街道
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 高虹镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 太湖源镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 於潜镇
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 太阳镇
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 潜川镇
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 昌化镇
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 河桥镇
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 湍口镇
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 清凉峰镇
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 岛石镇
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 板桥镇
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 天目山镇
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group13= 龙岗镇
|list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
|group3style =text-align: center;
|group3 = huyện cấp thị
|list3 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=建德市
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 新安江街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 洋溪街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 更楼街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 莲花镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 乾潭镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 梅城镇
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 杨村桥镇
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 下涯镇
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 大洋镇
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group7= 三都镇
|list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group8= 寿昌镇
|list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group9= 航头镇
|list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group10= 大慈岩镇
|list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group11= 大同镇
|list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group12= 李家镇
|list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group3= hương
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=钦堂乡
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
}}
|group4style =text-align: center;
|group4 = huyện
|list4 =
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1=桐庐县
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= nhai đạo
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 旧县街道
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 桐君街道
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 城南街道
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 凤川街道
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group2= trấn
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 富春江镇
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 横村镇
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 分水镇
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group4= 瑶琳镇
|list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group5= 百江镇
|list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group6= 江南镇
|list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group3= hương dân tộc
|list3=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 莪山畲族乡
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
|group4= hương
|list4=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 钟山乡
|list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group2= 新合乡
|list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
|group3= 合村乡
|list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ...
}}
}}
|group2=淳安县
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= trấn
|list1=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 千岛湖镇
|list1=''xã khu:'' 李家坞社区, 西园社区, 施家塘社区, 江滨社区, 新北社区, 南苑社区, 望湖社区, 火炉尖社区。
''thôn:'' 青童村, 前坞村, 云山村, 求坑村, 坪山村, 后山村, 宕里村, 湾坑源村, 汪家村, 上坑村, 群益村, 下洪村, 杜山村, 湖坑村, 长岭上村, 斋上村, 甘山村, 周坑村, 东庄村, 富城村, 余岭村, 荷家源村, 里三村, 马路村, 龙门坑村, 里联村, 宋家坞村, 施岭脚村, 金竹牌村, 农林村, 大坞山村, 淡竹村, 富泽村, 大地村, 安龙村, 亚山村, 河坑村, 茂畈村, 中坪村, 井塘村, 金家村, 泽坪村, 塘坞山村, 东汉村, 缪家村, 斋堂村。
|group2= 文昌镇
|list2=''thôn:'' 浪洞村、文屏村、小酉坞村、下潘村、潭头村、西河村、东树坑村、富山村、光昌边村、市畈村、文昌村、丰茂村、卢家庄村、栅源村、西阳村、王家源村。
|group3= 石林镇
|list3=''thôn:'' 西岭村、富德村、棠高村、双西村、岭足村、玳瑁村、千岛湖村、茶园村。
|group4= 临岐镇
|list4=''thôn:'' 范村、吴峰村、新华村、左源村、叶家畈村、临岐村、梅口村、仰韩村、高峰村、新溪村、里口村、夏中村、溪口村、审岭脚村、半夏村、右源村、五庄村。
|group5= 威坪镇
|list5=''xã khu:'' 虹桥社区。
''thôn:'' 邵宅村、联合村、厚屏村、考川村、杨家畈村、岭脚村、洪圻村、流湘村、横石村、西山村、五星村、楼厦村、新联村、笔峰村、五丰村、株林村、蔗川村、驮岭脚村、杜川村、汪川村、河村、洞源村、妙石村、叶家村、安川村、合富村、黄石潭村、长岭村、坑下村、旗山村、琴坑村、横塘村、三洲村、方宅村、青山村、蜀阜村、黄金村、屏村、茶合村、贤茂村、三坦村、新茂村、唐村、凤凰村。
|group6= 姜家镇
|list6=''xã khu:'' 姜家社区。
''thôn:'' 伊家坞村、木旺村、炉形村、石颜村、下玉泉村、孙家坞村、巨源村、庄源村、潘家村、夫畈村、白坪村、黄村桥村、霞社村、姜家村、双溪村、霞五村、赤城村、浮林村、章村村、沈畈村、桂溪村、狮石村、龙川村、上玉泉村、球山村、银峰村、郭村村、双溪口村。
|group7= 梓桐镇
|list7=''thôn:'' 练溪村、富石村、黄村、常宁村、唐家村、三联村、西湖村、慈溪村、并峰村、叶家庄村、杜井村、卢家村、结蒙村、程家源村、尹山村、杏富村、胡江村、姜桐村、河联村。
|group8= 汾口镇
|list8=''xã khu:'' 杨旗社区。
''thôn:'' 交界村、宏鲍村、汪家桥村、汪家村、寺下村、石畈村、简门村、经门村、三底村、郑家村、宋祁村、西村、程店村、三畈村、巧塘村、陆乡村、宋京村、湛川村、横沿村、山头村、赤川口村、龙门村、三渡村、仙居村、富占源村、舒翠村、杨旗坦村、祝家村、龙山村、天林庄村、射墩村、茅屏村、云林村、鲁村、龙姚村、龙源村、毛家村、栗园里村、岭后村、汾口村、章姚村、强川村、红星村、翁川源村、桃林畈村、红旗村、石峰村、峰溪村、富塘村、百亩畈村、荷塘村。
|group9= 中洲镇
|list9=''thôn:'' 畈头村、双许村、南庄村、洄溪村、木瓜村、枫林坞村、徐家村、长埂村、余家村、樟村、乘风源村、苏家畈村、霞童村、李家畈村、中洲村、厦山村、左川村、札溪村、叶村。
|group10= 大墅镇
|list10=''thôn:'' 大墅村、孙家畈村、大坞村、西园村、殊塘村、桃源凌家村、凤山村、高山村、下坑村、洞坞村、上坊村、寺林村、老岭村、桃林村、岭干村、儒洪村、栗月坪村。
|group11= 枫树岭镇
|list11=''thôn:'' 横坑村、木花坑村、丰家源村、红光村、伊川村、乳洞山村、凤凰庙村、下姜村、源塘村、窄坑村、铜山村、鲁家田村、大源村、薛家源村、上江村、夏峰村、夏村、汪村、衍昌村、横山村、知心坑村、白马村、大桥头村、周家桥村、陈村、官川村、枫树岭村、陈家源村。
}}
|group2= hương
|list2=
{{Navbox|child
|groupstyle = text-align: right;
|group1= 里商乡
|list1=''thôn:'' 鱼泉村、向阳村、大叶村、洞坑口村、石门村、石湾村、里阳村、架子岭村、里商村、塔山村、燕窝村、村坑村、江村、武源村、五兴村、郎范村。
|group2= 金峰乡
|list2=''thôn:'' 山后村、安上村、朱家村、蒋岭上村、殿峰村、金源村、景山村、金峰村、锦溪村、百照村、五龙村。
|group3= 富文乡
|list3=''thôn:'' 漠川村、聚壁村、燕坑村、六联村、青田村、富文村、方家畈村、查林村、重坑村、章坑村。
|group4= 左口乡
|list4=''thôn:'' 显后村、方家村、石岭后村、雌龙源村、龙源庄村、瑶村、左口村、芳桥村、田里村、塘边村、桥西村。
|group5= 屏门乡
|list5=''thôn:'' 秋口村、堪头村、项家村、丁家畈村、齐坑村、上中村、将坑村、屏门村、佛岭后村、童家坪村、金陵村、屏前村、秋源村、小陵村、隐将村。
|group6= 瑶山乡
|list6=''thôn:'' 爱国村、张家村、琅洞村、幸福村、贡坑村、双共村、天坪村、何家村、富岩村、浪坑源村、岭后源村。
|group7= 王阜乡
|list7=''thôn:'' 郑中村、管家村、长川村、新畈村、柳塘村、华坪村、王阜村、马山村、荷花坪村、胡家坪村、金家岙村、闻家村、金紫村、龙头村、何坪村、山川村、新合村、横路村。
|group8= 宋村乡
|list8=''thôn:'' 常锦里村、硖石村、青山口村、胡家畈村、宋村、镜洪村、白云溪村、云港口村。
|group9= 鸠坑乡
|list9=''thôn:'' 青苗村、金塔村、翠峰村、中联村、乳洞村、严村、常青村、星光村、赋置村。
|group10= 浪川乡
|list10=''thôn:'' 桃源村、占家村、洪家村、马石村、芹川村、新桥村、全朴村、芳梧村、大联村、联欢村、鲍家村、大塘村、狮古山村、浯溪村、杨家村、峰川村、汇源村、源峰村、裕丰村。
|group11= 界首乡
|list11= ''thôn:'' 洋田村、玛璜村、姚家村、松源村、康源村、燕上村、鳌山村、周家村、严家村、坎脚村、桐子坞村、施家坪村、新燕村.
|group12= 安阳乡
|list12= ''thôn:'' 黄家源村、陈家门村、红山岙村、昌墅村、上梧村、乌龙村、范家村、下栖梧村、五堡村、山下村、外畈村、安阳村、黄川村、桐川村、嵔岭村.
}}
}}
}}
}}
上城区 (6): 湖滨街道、小营街道、清波街道、紫阳街道、望江街道、南星街道。
下城区 (8): 长庆街道、武林街道、天水街道、潮鸣街道、朝晖街道、石桥街道、东新街道、文晖街道。
江干区 (10): 凯旋街道、采荷街道、闸弄口街道、四季青街道、白杨街道、下沙街道、笕桥街道、彭埠街道、丁兰街道、九堡街道。
拱墅区 (10): 米市巷街道、湖墅街道、小河街道、和睦街道、拱宸桥街道、大关街道、祥符街道、上塘街道、康桥街道、半山街道。
西湖区 (10): 北山街道、灵隐街道、西湖街道、西溪街道、翠苑街道、文新街道、古荡街道、转塘街道、蒋村街道、留下街道。
(2): 三墩镇、双浦镇。
滨江区 (3): 西兴街道、长河街道、浦沿街道。
萧山区 (14): 城厢街道、北干街道、蜀山街道、新塘街道、河庄街道、义蓬街道、南阳街道、靖江街道、新湾街道、临江街道、前进街道、新街街道、宁围街道、闻堰街道。
(12): 楼塔镇、河上镇、戴村镇、义桥镇、所前镇、浦阳镇、进化镇、临浦镇、衙前镇、瓜沥镇、益农镇、党湾镇。
余杭区 (14): 临平街道、东湖街道、南苑街道、星桥街道、五常街道、运河街道、乔司街道、崇贤街道、余杭街道、闲林街道、仓前街道、良渚街道、仁和街道、中泰街道。
(6): 塘栖镇、瓶窑镇、百丈镇、黄湖镇、鸬鸟镇、径山镇。
富阳区 (5): 富春街道、春江街道、东洲街道、鹿山街道、银湖街道。
(13): 万市镇、洞桥镇、新登镇、渌渚镇、胥口镇、永昌镇、大源镇、灵桥镇、里山镇、常绿镇、场口镇、常安镇、龙门镇。
(6): 新桐乡、春建乡、环山乡、湖源乡、渔山乡、上官乡。
临安区 (5): 锦城街道、青山湖街道、玲珑街道、锦南街道、锦北街道。
(13): 板桥镇、高虹镇、太湖源镇、於潜镇、天目山镇、太阳镇、昌化镇、龙岗镇、河桥镇、湍口镇、清凉峰镇、潜川镇、岛石镇。
建德市 (3): 新安江街道、更楼街道、洋溪街道。
(12): 梅城镇、下涯镇、杨村桥镇、乾潭镇、三都镇、寿昌镇、大同镇、航头镇、李家镇、大洋镇、莲花镇、大慈岩镇。
(1): 钦堂乡。
桐庐县 (4):城南街道、桐君街道、旧县街道、凤川街道。
(6):富春江镇、横村镇、分水镇、江南镇、瑶琳镇、百江镇。
(3):钟山乡、合村乡、新合乡。
(1):莪山畲族乡。
淳安县 (11): 千岛湖镇、汾口镇、石林镇、大墅镇、姜家镇、梓桐镇、中洲镇、文昌镇、枫树岭镇、临岐镇、威坪镇。
(12): 里商乡、屏门乡、浪川乡、安阳乡、王阜乡、瑶山乡、宋村乡、鸠坑乡、左口乡、金峰乡、富文乡、界首乡。
thượng thành khu (6): hồ tân nhai đạo, tiểu doanh nhai đạo, thanh ba nhai đạo, tử dương nhai đạo, vọng giang nhai đạo, nam tinh nhai đạo.
hạ thành khu (8): trường khánh nhai đạo, vũ lâm nhai đạo, thiên thủy nhai đạo, triều minh nhai đạo, triêu huy nhai đạo, thạch kiều nhai đạo, đông tân nhai đạo, văn huy nhai đạo.
giang cán khu (10): khải toàn nhai đạo, thải hà nhai đạo, áp lộng khẩu nhai đạo, tứ quý thanh nhai đạo, bạch dương nhai đạo, hạ sa nhai đạo, kiển kiều nhai đạo, bành phụ nhai đạo, đinh lan nhai đạo, cửu bảo nhai đạo.
củng thự khu (10): mễ thị hạng nhai đạo, hồ thự nhai đạo, tiểu hà nhai đạo, hòa mục nhai đạo, củng thần kiều nhai đạo, đại quan nhai đạo, tường phù nhai đạo, thượng đường nhai đạo, khang kiều nhai đạo, bán sơn nhai đạo.
tây hồ khu (10): bắc sơn nhai đạo, linh ẩn nhai đạo, tây hồ nhai đạo, tây khê nhai đạo, thúy uyển nhai đạo, văn tân nhai đạo, cổ đãng nhai đạo, chuyển đường nhai đạo, tưởng thôn nhai đạo, lưu hạ nhai đạo.
(2): tam đôn trấn, song phổ trấn.
tân giang khu (3): tây hưng nhai đạo, trường hà nhai đạo, phổ duyên nhai đạo.
tiêu sơn khu (14): thành sương nhai đạo, bắc cán nhai đạo, thục sơn nhai đạo, tân đường nhai đạo, hà trang nhai đạo, nghĩa bồng nhai đạo, nam dương nhai đạo, tĩnh giang nhai đạo, tân loan nhai đạo, lâm giang nhai đạo, tiền tiến nhai đạo, tân nhai nhai đạo, ninh vi nhai đạo, văn yển nhai đạo.
(12): lâu tháp trấn, hà thượng trấn, đái thôn trấn, nghĩa kiều trấn, sở tiền trấn, phổ dương trấn, tiến hóa trấn, lâm phổ trấn, nha tiền trấn, qua lịch trấn, ích nông trấn, đảng loan trấn.
dư hàng khu (14): lâm bình nhai đạo, đông hồ nhai đạo, nam uyển nhai đạo, tinh kiều nhai đạo, ngũ thường nhai đạo, vận hà nhai đạo, kiều ti nhai đạo, sùng hiền nhai đạo, dư hàng nhai đạo, nhàn lâm nhai đạo, thương tiền nhai đạo, lương chử nhai đạo, nhân hòa nhai đạo, trung thái nhai đạo.
(6): đường tê trấn, bình diêu trấn, bách trượng trấn, hoàng hồ trấn, lô điểu trấn, kính sơn trấn.
phú dương khu (5): phú xuân nhai đạo, xuân giang nhai đạo, đông châu nhai đạo, lộc sơn nhai đạo, ngân hồ nhai đạo.
(13): vạn thị trấn, động kiều trấn, tân đăng trấn, lục chử trấn, tư khẩu trấn, vĩnh xương trấn, đại nguyên trấn, linh kiều trấn, lý sơn trấn, thường lục trấn, tràng khẩu trấn, thường an trấn, long môn trấn.
(6): tân đồng hương, xuân kiến hương, hoàn sơn hương, hồ nguyên hương, ngư sơn hương, thượng quan hương.
lâm an khu (5): cẩm thành nhai đạo, thanh sơn hồ nhai đạo, linh lung nhai đạo, cẩm nam nhai đạo, cẩm bắc nhai đạo.
(13): bản kiều trấn, cao hồng trấn, thái hồ nguyên trấn, vu tiềm trấn, thiên mục sơn trấn, thái dương trấn, xương hóa trấn, long cương trấn, hà kiều trấn, thoan khẩu trấn, thanh lương phong trấn, tiềm xuyên trấn, đảo thạch trấn.
kiến đức thị (3): tân an giang nhai đạo, canh lâu nhai đạo, dương khê nhai đạo.
(12): mai thành trấn, hạ nhai trấn, dương thôn kiều trấn, càn đàm trấn, tam đô trấn, thọ xương trấn, đại đồng trấn, hàng đầu trấn, lý gia trấn, đại dương trấn, liên hoa trấn, đại từ nham trấn.
(1): khâm đường hương.
đồng lư huyền (4): thành nam nhai đạo, đồng quân nhai đạo, cựu huyền nhai đạo, phượng xuyên nhai đạo.
(6): phú xuân giang trấn, hoành thôn trấn, phân thủy trấn, giang nam trấn, dao lâm trấn, bách giang trấn.
(3): chung sơn hương, hợp thôn hương, tân hợp hương.
(1): nga sơn xa tộc hương.
thuần an huyền (11): thiên đảo hồ trấn, phần khẩu trấn, thạch lâm trấn, đại thự trấn, khương gia trấn, tử đồng trấn, trung châu trấn, văn xương trấn, phong thụ lĩnh trấn, lâm kỳ trấn, uy bình trấn.
(12): lý thương hương, bình môn hương, lãng xuyên hương, an dương hương, vương phụ hương, dao sơn hương, tống thôn hương, cưu khanh hương, tả khẩu hương, kim phong hương, phú văn hương, giới thủ hương.
----------------------------------------------------------------------------------------
CÁC ĐỊA DANH HÀNH CHÍNH TRUNG QUỐC
AN HUY
16 đvhc cấp địa: 16 địa cấp thị = 105 đvhc cấp huyện: 44 thị hạt khu, 7 huyện cấp thị, 54 huyện = abc đvhc cấp hương: abc nhai đạo, abc trấn, abc hương = abc đvhc cấp thôn: abc xã khu, abc thôn
Hợp Phì (địa cấp thị) 合肥市
9 đvhc cấp huyện: 4 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 4 huyện
thị hạt khu: Dao Hải 瑶海区 Thục Sơn 蜀山区 Lư Dương 庐阳区 Bao Hà 包河区
huyện cấp thị: Sào Hồ 巢湖市
huyện: Trường Phong 长丰县 Phì Đông 肥东县 Phì Tây 肥西县 Lư Giang 庐江县
An Khánh (địa cấp thị) 安庆市
10 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 2 huyện cấp thị, 5 huyện
thị hạt khu:
Nghênh Giang 迎江区:
nhai đạo:
宜城路街道:
火正社区、天后宫社区、天台里社区、双莲寺社区, 锡麟社区
人民路街道:
炮营山社区、人民社区、先锋社区、康熙河社区, 东正社区
孝肃路街道:
吴越社区、四照园社区、双井社区、荷花塘社区和菱湖南路社区。
建设路街道:
建新社区、南门社区、南水社区和钱牌社区。
华中路街道:
华中社区、永胜社区、青少年宫社区、光荣社区、湖滨社区和皖江社区。
新河路街道:
新河社区、宜光社区、地质新村社区、龙狮桥社区、曙光社区和新龙社区。
trấn:
长风镇:
枞南村、合兴村、联兴村、将军村、新义村、营盘村、长风村、新建村、前江村、元桥村、高松村、柘山村和柘林村。
新洲镇:
南木村、天然村、青龙村、永存村和康宁村。
龙狮桥镇:
红旗社区、前进社区、长青社区、机场村、任店村和余桥村。
老峰镇:
老峰社区、马窝社区、新丰村、马窝村、西湖村、泉河村、金星村、段山村、老峰村、山湖村、长山村、广丰村、新光村、和平村、秦潭村和新桥村。
Đại Quan 大观区:
nhai đạo:
龙山路街道:
荣升社区、北正社区、三祖寺社区、龙山社区、杨家塘社区和四方城社区。
玉琳路街道:
滨江苑社区、龙门社区、太平寺社区、沿江社区和四眼井社区。
德宽路街道:
德宽社区、马山社区、腊树园社区居民委员、大观亭南社区、大观亭北社区和大王庙社区。
集贤路街道:
南庄岭社区、高花社区、棋杆社区、工农社区和碟子塘社区。
菱湖街道:
菱湖新村社区、湖滨新村社区、公园社区、柏子桥社区、东二巷社区、戏校南路社区、纺织南路社区和纺织西路社区。
石化路街道:
天桥社区、联盟社区、油化路社区、大湖社区和鸭儿塘社区。
花亭路街道:
花亭南村社区、黄土坑社区、花亭北村社区、燎原社区和湖心社区。
trấn:
海口镇:
安原社区, 河港社区, 南埂村, 海口村, 红星村, 镇江村, 巨网村, 昌宁村, 培文村, 保婴村
hương:
十里铺乡:
红水塘社区, 十里村, 袁江村, 凤凰村, 五里村, 茅岭村, 林业村
山口乡:
中心村, 百子山村, 山口镇村, 联胜村
Nghi Tú 宜秀区:
nhai đạo:
大桥街道:
肖坑社区、芭茅社区、叶祠社区、三义社区、圣埠社区、吴咀社区、红光社区、吴祥社区、砂桥社区、苏岗社区、太平村、九塘村、眉山村和象山村。
菱北街道:
舒巷社区、菱北社区、刘纪社区、乌岭社区、尤林社区、同安社区、晶海社区、罗冲社区、天柱社区、天宝社区、盛塘社区和光彩社区。
trấn:
大龙山镇:
总铺社区、燎原社区、中心社区、永林社区、新新社区、百华社区、永安村和桃园村。
杨桥镇:
杨桥社区、龙山社区、仓房社区、宣店社区、破罡湖社区、余墩村、余湾村、西安村、白鹿山村、官兵村、鲍冲湖村、花山村和螺山村。
罗岭镇:
罗岭社区、姥山社区、凤溪社区、林春村、黄梅村、花园村、妙山村和小龙山村。
hương:
白泽湖乡:
白泽社区、月形社区、石塘村、独秀村、先锋村、大枫村、龙华村、黄石村和芭茅村。
五横乡:
五横社区、曰公社区、杨亭村、白林村和虎山村。
huyện cấp thị:
Đồng Thành 桐城市:
nhai đạo:
文昌街道:
三里社区、公元社区、西苑社区、胜利社区、建设社区、石河村、文昌村、碧峰村、交通村、官桥村、项河村、大石板村和汪洋村。
龙眠街道:
太平社区、城郊社区、沿河社区、白马社区、长生社区、东关社区、王墩村、陈庄村、和平村、东盛村、黄岗村、涧桥村、蔡店村、蒋山村、凤形村、龙眠村、双溪村和黄燕村。
龙腾街道:
xã khu: 钱庄社区, 兴元社区, 桃园社区, 大王社区
thôn: 水源村, 东郊村, 望城村, 向前村, 坊正村, 新桥村
trấn:
新渡镇:
凤凰村、新安渡村、童庄村、罗潭村、胜圩村、金圩村、杨树店村、合城村、柏年村、徐河村、双墩村、云水村、九重村、姚板村、土桥村、新城村、永久村、老梅村、龙塘村和香山村。
双港镇:
龙山村、双铺村、天城村、福桥村、长枫村、练潭村、徐杉村、福塘村、福华村、潘赛村、山明村、三友村、唐兴村、鸭子村、青城村、郑圩村、白果村、民畈村和南河村。
青草镇:
同兴社区、吉庆社区、新民村、夏星村、乔庄村、三畈村、中楼村、里仁村、复兴村、高山村、徐漕村、朝阳村、梅城村、陶冲村、永庭村、陶驿村、松陶村、尧天村、永庆村、江岭村、沙铺村和铜锣村。
孔城镇:
中心社区、老街社区、高桥村、桐梓村、镇东村、红庙村、晴岚村、金地村、桐溪村、复东村、九年村、清水塘村、铁山村、姜范圩村、砂岗村、陷泥村、跃进村、南口村、王店村、长岗村、古井村、双河村和光明村。
大关镇:
青龙村、卅铺村、金山村、小关村、台庄村、旵冲村、麻山村、缸窑村、王集村、百岭村、歧岭村、龙头村、胡埠村、甑山村和何畈村。
金神镇:
金神村、孙桥村、玉咀村、联圩村、草原村、金鹿村、天林村、塘桥村、杨塘村、黄盆村、香铺村、琚祠村、南普村、包圩村、莲花村、万新村、杨公村和许咀村。
范岗镇:
范岗社区、月山村、新西村、石井铺村、新联村、高黄村、沥岗村、花元村、棋盘岭村、铁铺村、杨安村、合安村、挂镇村、万元村、童铺村、樟枫村、高岗村、晓棚村和联合村。
嬉子湖镇:
肖店村、珠檀村、松桂村、朱桥村、蟠龙村、曹岗村、双店村、渔业村和松山村。
吕亭镇:
吕亭村、平坦村、狮山村、双龙村、双联村、洪桥村、鲁谼山村、新店村、陡岗村、石桥村、连山村、横店村、官塘村、金河村和合河村。
唐湾镇:
唐湾村、八一村、长岭村、大塘村、叶湾村、杨树村、蒋潭村和蔡畈村。
黄甲镇:
葛湾村、黄铺村、向阳村、汪河村、三新村、水岭村、石窑村和杨头村。
鲟鱼镇:
桐江社区和内江社区。
đơn vị ngang cấp hương khác:
Đồng Thành kinh tế khai phát (khu) 桐城经济开发区
Đồng Thành song tân kinh tế khai phát (khu) 桐城双新经济开发区
Tiềm Sơn 潜山市:
trấn:
梅城镇:
桃园社区、龙井社区、北街社区、彰法山社区、东关社区、新建社区、舒苑社区、大园社区、太平村、何庄村、七里村、潘铺村、高集村、彭岭村、河湾村、模范村、凤凰村、利民村、万岭村、双塘村和平桥村。
王河镇:
王河社区, 河镇村, 庆丰村, 中河村, 红光村, 丰收村, 光明村, 薛家岗村, 先进村, 龙湖村, 天崇村, 永和村, 王河村, 程家井村, 皖潜村, 长友村, 新发村
源潭镇:
源潭社区、双峰社区、棋盘社区、长和社区、三妙社区、双林村、路口村、赵冲村、叶典村、东红村、东坂村、斗塘村、永济村、三河村、光辉村、友爱村、田墩村和杨泗村。
余井镇:
岭头社区、余井村、糖岭村、松岭村、黄岭村、马道村、文治村、田乐村、柴阁村、天圣村、程祠村、进士村、天明村和建军村。
黄泥镇:
街道社区、文昌村、傅祠村、胜利村、金湖村、龙坦村和前进村。
槎水镇:
滨河社区、万全村、逆水村、方冲村、金波村、乐明村、槎水村、中畈村、龙关村、后冲村、皂河村、木岗村和油坊村。
官庄镇:
常青社区、平峰村、官庄村、乐平村、日光村、金城村、孔士村、光华村、坛畈村、戈元村、水贵村、西岭村、杨庄村和升旗村。
水吼镇:
水吼村、横中村、割肚村、高峰村、梅寨村、风光村、驾雾村、程湾村、马潭村、天堂村、天柱村、三里村、黄龛村和和平村。
黄柏镇:
叶河村、昆仑村、袁桂村、大水村、黄柏村和陆河村。
黄铺镇:
黄铺村、望虎村、古墩村、古井村、槐树村、陈桥村、金龙村、桃铺村、云峰村、张河村、莲花村、鲍岭村、湖墩村和和平村。
天柱山镇:
风景村、茶庄村、河西村、林庄村、白水村和天寺村。
hương:
油坝乡:
油坝村、东店村、唐埠村、张祠村、桑树村和崔仓村。
痘姆乡:
红星村、求知村、吴塘村、仙驾村、鞔鼓村和孙榜村。
塔畈乡:
塔畈村、体元村、冯冲村、周祠村、新安村、双畈村、倪河村、杏花村、西河村、彭河村和板仓村。
五庙乡:
杨畈村、红光村、新建村、吴桥村、程冲村和新田村。
龙潭乡:
杜埠村、龙潭村、漆铺村、暗冲村、万涧村、龙湾村、湖田村、白寨村和谢河村。
đơn vị ngang cấp hương khác:
Khai phát (khu) 开发区
Lữ du độ giả (khu) (khu du lịch nghỉ phép) 旅游度假区
huyện:
Hoài Ninh 怀宁县:
trấn:
高河镇:
高河社区、凌桥社区、新山社区、陶亭社区、前进社区、金塘社区、金星社区、骑龙社区、城北村、城东村、平安村、独枫村、查湾村、太极村、红旗村、粉铺村、谢山村、长铺村、全丰村、万兴村、方祠村、新建村、双牧村和和平村。
石牌镇:
下街社区、龙头社区、潘段社区、城北社区、邵段村、杨段村、青圩村、彭星村、保湖村、普济村、永固村、庆洲村、万全村、同发村、皖河村、南保村、万明村、同福村、永裕村、五一村、广丰村和双一村。
月山镇:
月石社区、月山社区、月形社区、广村、黄岭村、奇隆村、小园村、学田村、大桥村、复兴村和向荣村。
洪铺镇:
洪镇街道社区、白云村、金鸡村、新岗村、黄山村、三岭村、五桥村、新龙村、宏光村、长安村、冶塘村、东风村和石库村。
茶岭镇:
泉合村、同形村、茶岭村、三元村、万福村、年丰村、谭桥村、鸡留村、范塘村、峡山村和先锋村。
金拱镇:
七里社区、人形河社区、里仁村、王山村、西湖村、高湖村、黄马村、久远村、前楼村、双河村、白莲村和兴胜村。
三桥镇:
三桥社区、南方村、双河村、湖滨村、社塘岭村、金闸村、中联村、双塘村和龙门村。
黄墩镇:
黄墩社区、独秀山社区、高楼村、谷泉村、花山村、皖埠村、岭北村、团结村、蒋岭村、粟山村、良加村和桐元村。
江镇镇:
江家嘴民族村、赵山村、梅林村、于山村、盘石村、联山村、上丰村、日新村、新联村、新合村、余冲村、江镇村和模范村。
小市镇:
平坦社区、四联村、毛庵村、受泉村、禅师村、求雨村、良湖村和杨旗村。
腊树镇:
腊树社区、龙山村、安山村、八一村、四合村、容岭村、烟墩村、健康村、芝岭村、高旗村、白湖村、山湖村和白石村。
黄龙镇:
黄龙社区、丰园村、菱湖村、金河村、康宁村、朝阳村、杨林村和大畈村。
公岭镇:
公岭社区、五岭村、水磨村、联合村、铁炉村、瓦窑村、宝福村、三铺村、永兴村、田铺村和庆丰村。
平山镇:
平山社区、猫山社区、大洼社区、石牛村、津山村、高泽村、鸣凤村、岗山村、范祠村、花车村、大段村和汪岭村。
马庙镇:
合一社区、马庙社区、枫林社区、乐胜村、曹坦村、汪洋村、洪桥村、育儿村、严岭村、新安村、泥河村、郑河村、栗岗村、鹿苑村、南山村和磨塘村。
hương:
凉亭乡:
凉亭社区、源潭铺村、双岭村、双湖村、四武村、鹤林村、金鸡村、戴店村、磨山村、青山村和董祠村。
秀山乡:
栏坝社区、双龙村、蒋楼村、西涧村、司马村、独秀村、观铺村和章岭村。
清河乡:
清河社区、泉月村、龙池村、金桥村、太平村、峡石村、金山村、温桥村和龙泉村。
雷埠乡:
李店社区、曙光村、雷埠村、郝山村、牛店村、腾云村、土塘村和白桥村。
石镜乡:
石镜社区、甘露社区、邓林村、横塘村、太平村、马山村、踏水村、邓桥村、分龙村和大塘村。
Thái Hồ 太湖县:
trấn:
晋熙镇:
东关社区、西关社区、长河社区、东园社区、晋熙社区、站前社区、九龙村、南园村、程岭村、刘羊村、观音村、梅河村、花亭湖村、天台村、阳冲村、晋阳村、湖宾村、晋湖村、岔路村和芭蕉村。
徐桥镇:
徐桥社区、前进村、桥西村、好汉村、桃铺村、创业村、南庄村、茗南村、桥东村、西平村和新丰村。
小池镇:
振东社区、小池村、天龙村、百鸣村、中心村、白庙村、银山村、白沙村、红星村、石霞村、红旗村、海会村、枫铺村、方兴村和新华村。
新仓镇:
沙坝村、金鸡村、花园村、惠民村、同兴村、鸣山村、富山村、转桥村、塔山村、黄岭村、龙林村、新仓村、团湖村、茗北村、牌楼村和香茗山村。
寺前镇:
桥冲村、林冲村、乔木寨村、佛图寺村、玉泉村、安仓村、中河村、麒林村、洪畈村、西河村、马龙村、义安村、罗溪村、王畈村和塔镇村。
天华镇:
涧水村、天华村、平岭村、辛冲村、合铺村、黄苗村、西冲村、朱河村、马庙村、大山村、锦鸡村、黄镇村、李杜村和横路村。
牛镇镇:
羊河村、天光村、天桥村、龙湾村、禅源村、龙坪村、南阳村、同义村、严姜村和金钟村。
弥陀镇:
向阳社区、圣迹村、安乐村、白洋村、弥陀村、界岭村、长林村、铁林村、河口村、真君村和田家村。
北中镇:
望天村、宝坪村、马嘶村、江河村、罗山村、三村、元畈村、花冲村、沙河村、吕河村、浮坵村、桐山村、吴俊村、将军村、玉珠村、明珠村、玉岭村和莲花村。
百里镇:
虹桥社区、吴畈村、共和村、叶河村、叶榜村、东口村、大竹村、南斗村、松泉村和柳青村。
hương:
城西乡:
大龙村、方洲村、凉亭村、幸福村、树林村和界址村。
江塘乡:
大塘村、东升村、江塘村、毕岭村、白云村、龙寨村、何墩村、小宫村、龙山村、五星村和五一村。
大石乡:
文桥村、田祥村、西湖村、棠林村、大明村、五合村、卓铺村、东湖村和大石岭村。
汤泉乡:
龙潭寨村、朱湾村、黄岗村、苗石村、士畈村、黄下村、赵河村、金鹰村、吴岭村和侯六村。
刘畈乡:
清平村、刘畈村、乐盛村、马畈村、九田村、栗树村和洪河村。
Túc Tùng 宿松县:
trấn:
孚玉镇:
龙井社区、光明社区、民东社区、民西社区、工农社区、古塔社区、玉龙社区、龙山村、韩岭村、龙跃村、大河村、小湾村和联盟村。
复兴镇:
老岸社区、复兴社区、高屯社区、梁公村、中棚村、王洲村、同兴村、套口村、占峦村和王营村。
长铺镇:
长铺社区、荆安村、铁寨村、横山村、马塘村和桃源村。
许岭镇:
许岭社区、白云村、灯塔村、宏富村、滴露村、碎石村、大官村、宏兴村、甘霖村、雨岭村、矮脚村和石庙村。
下仓镇:
下仓埠社区、洋普村、东兴村、东洪村、马山村、望墩村、长安村、金塘村、长桥村、长湖村、九成村和先进村。
二郎镇:
二郎村、卓岭村、石嘴村、茯岭村、刘坡村、铜岭村、三冲村和界岭村。
凉亭镇:
凉亭社区、东山村、枫驿村、柳溪村、太阳村、夏家村、三德村、紫庵村、青竹村和烽火村。
破凉镇:
破凉社区、黄大村、车河村、花凉村、永丰村、五谷村、先觉村、新耕村、对桥村和雪镇村。
汇口镇:
汇口社区、同马社区、三洲村、龙潭村、三兴村、团结村、张月村、程营村、康公村、曹湖村和西湖村。
hương:
陈汉乡:
广福村、河口村、玉屏村、白鹤村、库南村、钓鱼台村、朱湾村、大明村、别河村、罗汉宕村、独山村、邓山村和九登山村。
隘口乡:
风和村、九井沟村、新源村、西源村、隘口村、燃灯村、古山村、花学村、毕凉村、清河村和小圩村。
佐坝乡:
碧岭村、新建村、王岭村、龙门村、振昌村、得胜村、洪岭村、梅园村、环湖村、梁岭村、柳咀村、渔雁村、佐坝村和汪昌咀村。
千岭乡:
竹墩村、木梓村、千岭村、九庙村、毛坝村、平岗村、张庙村、新前村、汪岭村、孙岭村和雨福村。
九姑乡:
国赛村、油坊村、九姑村、杨茂村、杜溪村、新安村、白马村和单岭村。
程岭乡:
凿山村、乔木村、杨辛村、橙莲村、龙安村、程岭村、纱帽村和彭桥村。
洲头乡:
乌池村、西口村、坝头村、下夹村、宗营村、官洲村、小瓜村、洲头村、罗渡村、金坝村和泗洲村。
五里乡:
六圩村、金龙村、五里村、牌楼村、万元村和黎冲村。
北浴乡:
廖河村、罗汉山村、迎宾村、四吉村、滑石村和马厂村。
柳坪乡:
邱山村、龙河村、长溪山村、柳坪村、大坂村、蒲河村和大地村。
趾凤乡:
龙溪村、九重城村、趾凤村、月丹村、团林村、老岗村、吴河村和南冲村。
河塌乡:
黄坂村、新页村、兴岭村、安元村、斗山河村和四利村。
高岭乡:
枫林村、汪冲村、青云村、高岭村、社坛村、双河村, 姚圩村
Vọng Giang 望江县: 10 đvhc cấp hương: 8 trấn, 2 hương (135 [+1] đvhc cấp thôn: 35 xã khu, 100 [+1] thôn)
trấn:
华阳镇:
龙湖社区、新西社区、新北社区、回龙社区、莲花社区、永征社区、宝塔社区、吉水社区、望华社区、卧冰社区、青林社区、桃园社区、牌坊社区、古港社区、鹤庄村、清泉村、翠湖村、天河村、大号村、司阁村、陶寓村、白沙村、计渡村, 磨盘村
赛口镇:
赛口社区、金堤社区、红旗村、永镇村、兴龙村、汪洋村、南畈村、万全村、九华村、津潭村、大河村, 焦赛湖渔场
雅滩镇:
鸦滩社区、古炉社区、麦元社区、码头村、香茗村、连塘城村、望马楼村、凤栖村、三联村、望河村、枫岭村、南山村、茗南村、葛林村, 花河村
长岭镇:
长岭社区、杨林社区、黄家堰社区、后埠村、文学村、北门坦村、板桥村、南台村、苍洪村、太白村、土永村、龙山村、龙林村、银杏村、赤湖村、金鸡山村, 新桥村
太慈镇:
太慈社区、新岭社区、茶花村、九龙村、红庙村、茶岭村、白莲洲村、马山村、慈湖村、桃岭村、群星村、六零圩村、郭河村、清平村, 沈冲村
漳湖镇:
六合社区、回民村、红湖村、大湾村、日星村、幸福村, 中洲村
高士镇:
高士社区、毛安社区、洗粉社区、虎山村、童岭村、武昌村、佩山村、象嘴村、焦赛村、漆岭村、花园村、黄河村、箭坝村、官庄村、龙口村, 新坝村
杨湾镇:
杨闸社区、曾墩社区、余埠村、杨湾村、丰乐村、丰大村、鸡冠村, 洪湖村
hương:
雷池乡:
青草湖社区、雷港社区、东洲社区、雷池村、杨长村、三河村、雷江村、套口村、西联村、莲花洲村、双新村, 沟口村
凉泉乡:
凉泉社区、泊湖社区、湖滨村、太华村、横山村、凤林村、团山村、韩店村、壬辰占村, 河南村
Nhạc Tây 岳西县: 24 đvhc cấp hương: 13 trấn, 11 hương (188 đvhc cấp thôn: 6 xã khu, 182 thôn)
trấn:
Thiên Đường 天堂镇: 10 đvhc cấp thôn: 6 xã khu, 4 thôn
xã khu: Thành Đông 城东社区, Thành Nam 城南社区, Thành Tây 城西社区, Thành Bắc 城北社区, Đông Sơn 东山社区, Hồi Long 回龙社区
thôn: Dư An 余安村, Diệp Phiến 叶畈村, Mộc Xung 木冲村, Thạch Kiều 石桥村
Điếm Tiền 店前镇: 11 đvhc cấp thôn: 11 thôn
thôn: Điếm Tiền 店前村, Dương Thắng 杨胜村, Ti Không 司空村, Hà Tây 河西村, Từ Lương 徐良村, Trung Tâm 中心村, Ngân Hà 银河村, Bạch Lộc 白鹿村, Tiền Hà 前河村, Thiên Đài 天台村, Hậu Hà 后河村
Lai Bảng 来榜镇: 12 đvhc cấp thôn: 12 thôn
thôn: Hoành Hà 横河村, Dương Hà 羊河村, Hoa Đôn 花墩村, Mã Nguyên 马元村, Tam Hà 三河村, Hoàng Nê 黄泥村, Lai Bảng 来榜村, Phong Thụ 枫树村, Quan Hà 关河村, Ban Trúc 斑竹村, Công Sơn 公山村, Thanh Đàm 清潭村
Xương Bồ 菖蒲镇: 12 đvhc cấp thôn: 12 thôn
thôn: Cảng Hà 港河村, Trường Lĩnh 长岭村, Xương Bồ 菖蒲村, Khê Phất 溪沸村, Tràng Chung 撞钟村, Thuỷ Phiến 水畈村, Bạch Vân Trại 白云寨村, Tây Phiến 西畈村, Mao Phiến 毛畈村, Nham Hà 岩河村, Lý Nhân 里仁村, Chuyển Kiều 转桥村
Đầu Đà 头陀镇: 5 đvhc cấp thôn: 5 thôn
thôn: Đầu Đà 头陀村, Hổ Hình 虎形村, Tây Mĩ 西美村, Tử Thụ 梓树村, Thạch Bồn 石盆村
Bạch Mạo 白帽镇: 10 đvhc cấp thôn: 10 thôn
thôn: Thâm 深村, Song Phiến 双畈村, Bạch Mạo 白帽村, Kiều Lương 桥梁村, Giang Hà 江河村, Chu Phố 朱铺村, Nam Trang 南庄村, Thổ Kiều 土桥村, Dư Hà 余河村, Chu Tra 朱查村
Ôn Tuyền 温泉镇: 12 đvhc cấp thôn: 12 thôn
thôn: Hậu Sơn 后山村, Tư Kiều 斯桥村, Tư Phúc 资福村, Thang Trì 汤池村, Du Thụ 榆树村, Long Tỉnh 龙井村, Đào Lĩnh 桃岭村, Liên Hoa 莲花村, Giải Phóng 解放村, Đông Dinh 东营村, Tây Dinh 西营村, Bài Phường 牌坊村
Hưởng Tràng 响肠镇: 7 đvhc cấp thôn: 7 thôn
thôn: Vô Sầu 无愁村, Tân Hử 新浒村, Thiên Phật Tháp 千佛塔村, Kim Sơn 金山村, Hưởng Tràng 响肠村, Thỉnh Thuỷ Trại 请水寨村, Độc Sơn 独山村
Hà Đồ 河图镇: 7 đvhc cấp thôn: 7 thôn
thôn: Nam Hà 南河村, Minh Đường 明堂村, Hà Đồ 河图村, Lam Xuyên 岚川村, Lương Đình 凉亭村, Kim Dương 金杨村, Hoàn Nguyên 皖源村
Ngũ Hà 五河镇: 12 đvhc cấp thôn: 12 thôn
thôn: Sa Lĩnh 沙岭村, Diệp Hà 叶河村, Hoành Bài 横排村, Bách Bộ 百步村, Tư Hà 思河村, Hưởng Sơn 响山村, Đào Lí 桃李村, Ngũ Hà 五河村, Diệu Đạo Sơn 妙道山村, Mao Sơn 茅山村, Hà Nam 河南村, Song Hà 双河村
Chủ Bộ 主簿镇: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn
thôn: Bạch Quả 白果村, Kim Đường 金塘村, Chủ Bộ 主簿村, Đại Hiết 大歇村, Nam Điền 南田村, Dư Phiến 余畈村
Dã Khê 冶溪镇: 11 đvhc cấp thôn: 11 thôn
thôn: Đào Dương 桃阳村, Liên Khánh 联庆村, La Phố 罗铺村, Hổ Phách 琥珀村, Ti Không Sơn 司空山村, Khê Hà 溪河村, Thạch Chuỷ 石嘴村, Bạch Sa 白沙村, Kim Bồn 金盆村, Đại Sơn 大山村, Tây Bình 西坪村
Hoàng Vĩ 黄尾镇: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn
thôn: Vân Phong 云峰村, Bình Đẳng 平等村, Môn Lâu 门楼村, Hoàng Vĩ 黄尾村, Hoàng Long 黄龙村, Nghiêm Gia 严家村
hương:
Liên Vân 莲云乡: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn
thôn: Châu Ốc 珠屋村, Liên Đường 莲塘村, Đằng Vân 腾云村, Bình Cương 平岗村, Trường Sinh 长生村, Quan Phiến 关畈村
Thanh Thiên 青天乡: 8 đvhc cấp thôn: 8 thôn
thôn: Đồng Tâm 同心村, Giới Lĩnh 界岭村, Thanh Thiên 青天村, Minh Sơn 明山村, Hà Khẩu 河口村, Lão Áp 老鸭村, Đạo Nghĩa 道义村, Tam Hoè 三槐村
Bao Gia 包家乡: 4 đvhc cấp thôn: 4 thôn
thôn: Xuyên Lĩnh 川岭村, Thạch Phật 石佛村, Bao Gia 包家村, Diêu Lạc Bình 鹞落坪村
Cổ Phường 古坊乡: 5 đvhc cấp thôn: 5 thôn
thôn: Thượng Phường 上坊村, Hạ Phường 下坊村, Cổ Phường 古坊村, Tiền Tiến 前进村, Vương Trình 王程村
Điền Đầu 田头乡: 8 đvhc cấp thôn: 8 thôn
thôn: Nê Đàm 泥潭村, Điền Đầu 田头村, Mẫn Sơn 闵山村, Phương Biên 方边村, Liễu Phiến 柳畈村, Ninh Hà 宁河村, Thổ Khố 土库村, Thượng Phiến 上畈村
Trung Quan 中关乡: 7 đvhc cấp thôn: 7 thôn
thôn: Bắc Sơn 北山村, Sa 沙村, Thu Thiên 秋千村, Đấu Thuỷ 斗水村, Trung Quan 中关村, Thỉnh Trại 请寨村, Kinh Trúc 京竹村
Thạch Quan 石关乡: 8 đvhc cấp thôn: 8 thôn
thôn: Trương Gia 张家村, Xà Hình 蛇形村, Đông Xung 东冲村, Thạch Quan 石关村, Long Đàm 龙潭村, Tượng Hình 象形村, Hoàng Dương 黄洋村, Mã Phiến 马畈村
Diêu Hà 姚河乡: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn
thôn: Long Vương 龙王村, Hương Lô 香炉村, Trầm Kiều 沈桥村, Mã Thạch 马石村, Thê Lĩnh 梯岭村, Diêu Hà 姚河村
Hoà Bình 和平乡: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn
thôn: Hoà Bình 和平村, Tây Khê 西溪村, Cửu Hà 九河村, Thái Bình 太平村, Thái Dương 太阳村, Trung Đấu 中斗村
Nguy Lĩnh 巍岭乡: 3 đvhc cấp thôn: 3 thôn
thôn: Giáp Hà 夹河村, Nguy Lĩnh 巍岭村, Dương Hà 杨河村
Mao Tiêm Sơn 毛尖山乡: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn
thôn: Hồng Kỳ 红旗村, Bản Xá 板舍村, Bình Tinh 平精村, Lâm Hà 林河村, Vương Phiến 王畈村, Hiệp Lâm 合林村
Vu Hồ (địa cấp thị) 芜湖市
8 đvhc cấp huyện: 4 thị hạt khu, 4 huyện
thị hạt khu: Kính Hồ 镜湖区 Dặc Giang 弋江区 Cưu Giang 鸠江区 Tam Sơn 三山区
huyện: Vu Hồ 芜湖县 Phồn Xương 繁昌县 Nam Lăng 南陵县 Vô Vi 无为县
Phụ Dương (địa cấp thị) 阜阳市
8 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 4 huyện
thị hạt khu: Dĩnh Châu 颍州区 Dĩnh Đông 颍东区 Dĩnh Tuyền 颍泉区
huyện cấp thị: Giới Thủ 界首市
huyện: Lâm Tuyền 临泉县 Thái Hòa 太和县 Phụ Nam 阜南县 Dĩnh Thượng 颍上县
Trừ Châu (địa cấp thị) 滁州市
8 đvhc cấp huyện: 2 thị hạt khu, 2 huyện cấp thị, 4 huyện
thị hạt khu: Lang Da 琅琊区 Nam Tiếu 南谯区
huyện cấp thị: Thiên Trường 天长市 Minh Quang 明光市
huyện: Lai An 来安县 Toàn Tiêu 全椒县 Định Viễn 定远县 Phượng Dương 凤阳县
Hoài Nam (địa cấp thị) 淮南市
7 đvhc cấp huyện: 5 thị hạt khu, 2 huyện
thị hạt khu: Điền Gia Am 田家庵区 Đại Thông 大通区 Tạ Gia Tập 谢家集区 Bát Công Sơn 八公山区 Phan Tập 潘集区
huyện: Phượng Đài 凤台县 Thọ 寿县
Bạng Phụ (địa cấp thị) 蚌埠市
7 đvhc cấp huyện: 4 thị hạt khu, 3 huyện
thị hạt khu: Long Tử Hồ 龙子湖区 Bạng Sơn 蚌山区 Vũ Hội 禹会区 Hoài Thượng 淮上区
huyện: Hoài Viễn 怀远县 Ngũ Hà 五河县 Cổ Trấn 固镇县
------Hoàng Sơn (địa cấp thị) 黄山市------
3 thị hạt khu, 4 huyện, 1 phong cảnh khu (6 nhai đạo, 56 trấn, 45 hương: abc xã khu, abc thôn) Thủ phủ: Thiên Đô đại đạo 天都大道 - Dục Đông nhai đạo - Đồn Khê khu
屯溪区 4 nhai đạo, 5 trấn. Thủ phủ: 阳湖镇, 兴昱路
nhai đạo: 昱东街道
昱中街道
昱西街道
老街街道
trấn: 屯光镇
阳湖镇
黎阳镇
新潭镇
奕棋镇
黄山区 1 nhai đạo, 9 trấn, 5 hương. Thủ phủ: 甘棠镇, 北海南路
nhai đạo: 新城街道
trấn: 甘棠镇
仙源镇
汤口镇
谭家桥镇
太平湖镇
焦村镇
耿城镇
三口镇
乌石镇
hương: 新明乡
龙门乡
新华乡
新丰乡
永丰乡
徽州区 1 nhai đạo, 4 trấn, 3 hương. Thủ phủ: 徽州街道, 文峰路
nhai đạo: 徽州街道
trấn: 岩寺镇
西溪南镇
潜口镇
呈坎镇
hương: 洽舍乡
杨村乡
富溪乡
----Hưu Ninh (huyện) 休宁县----
10 trấn, 11 hương (8 xã khu, 160 thôn) Thủ phủ: Thư Viện lộ 书院路 - Hải Dương trấn
--Hải Dương (trấn) 海阳镇--
5 xã khu, 12 thôn
Ngọc Ninh (xã khu) 玉宁街社区
Tề Ninh (xã khu) 齐宁街社区
Tề Vân Đông Đại Đạo (xã khu) 齐云东大道社区
Tề Vân Tây Đại Đạo (xã khu) 齐云西大道社区
Tân Thành (xã khu) 新城区社区
Thủ (thôn) 首村
Bắc Nhai (thôn) 北街村
Nam Nhai (thôn) 南街村
Tân Đường (thôn) 新塘村
Lang Tư (thôn) 琅斯村
Xuyên Hồ (thôn) 川湖村
Diêm Phủ (thôn) 盐甫村
Vạn Toàn (thôn) 万全村
Thạch Nhân (thôn) 石人村
Thoa Khanh (thôn) 钗坑村
Tú Dương (thôn) 秀阳村
Uông Kim Kiều (thôn) 汪金桥村
--Lam Điền (trấn) 蓝田镇--
3 xã khu, 8 thôn
Hạc Minh (xã khu) 鹤鸣社区
Cảnh Sơn (xã khu) 景山社区
Nghị Dương (xã khu) 毅阳社区
Tây Khanh (thôn) 西坑村
Tiểu Cảng (thôn) 小港村
Tương Kiều (thôn) 湘桥村
Lan Điền (thôn) 兰田村
Ngô Kiều (thôn) 梧桥村
Đông Tự (thôn) 东屿村
Quyến Đầu (thôn) 圳头村
Thái Phản (thôn) 蔡坂村
--Vạn An (trấn) 万安镇--
15 thôn
Luân Xa (thôn) 轮车村
Xa Điền (thôn) 车田村
Ngô Điền (thôn) 吴田村
Hồng Tâm (thôn) 红心村
Vạn Tân (thôn) 万新村
Chung Đường (thôn) 钟塘村
Hà Cao (thôn) 霞高村
Trần Khanh (thôn) 陈坑村
Âu Sơn (thôn) 瓯山村
Tiêu Sung (thôn) 蕉充村
Tiềm Phụ (thôn) 潜阜村
Hải Ninh (thôn) 海宁村
Thượng Hoàng (thôn) 上黄村
Nam Tiềm (thôn) 南潜村
Cổ Lâu (thôn) 古楼村
--Ngũ Thành (trấn) 五城镇--
14 thôn
Cổ Lâm (thôn) 古林村
Ngũ Thành (thôn) 五城村
Song Long (thôn) 双龙村
Long Loan (thôn) 龙湾村
Trường Can (thôn) 长干村
Tiểu Hạ (thôn) 小贺村
Tinh Châu (thôn) 星洲村
Nguyệt Đàm (thôn) 月潭村
Thượng Nham (thôn) 上岩村
Tây Điền (thôn) 西田村
Nham Khê (thôn) 岩溪村
Ngũ Phong (thôn) 五丰村
Dương Đài (thôn) 阳台村
Hồng Khanh Nguyên (thôn) 红坑源村
--Khê Khẩu (trấn) 溪口镇--
13 thôn
Hoà (thôn) 和村
Khê Khẩu (thôn) 溪口村
Sơn Bồi (thôn) 山培村
Thạch Điền (thôn) 石田村
Tổ Nguyên (thôn) 祖源村
Hoa Kiều (thôn) 花桥村
Trung Hoà (thôn) 中和村
Giang Đàm (thôn) 江潭村
Trường Xa (thôn) 长丰村
Hàng Khê (thôn) 杭溪村
Ki Khê (thôn) 矶溪村
Băng Đàm (thôn) 冰潭村
Sầm Khê (thôn) 碜溪村
--Thương Sơn (trấn) 商山镇--
13 thôn
Hoàng (thôn) 黄村
Nhạn Lý (thôn) 雁里村
Thượng Tỉnh (thôn) 上井村
Dao Khê (thôn) 瑶溪村
Hà Phụ (thôn) 霞阜村
Phương Can (thôn) 芳干村
Kim Trúc (thôn) 金竹村
Song Kiều (thôn) 双桥村
Tân Nhạn (thôn) 新雁村
Tôn Điền (thôn) 荪田村
Phụ Điền (thôn) 阜田村
Dương Trang (thôn) 杨庄村
Cao Đàm (thôn) 高潭村
--Đông Lâm Khê (trấn) 东临溪镇--
11 thôn
Tam (thôn) 三村
Lâm Khê (thôn) 临溪村
Phương Khẩu (thôn) 芳口村
Nhất Tâm (thôn) 一心村
Tiểu Phụ (thôn) 小阜村
Xảo Khanh (thôn) 巧坑村
Nguyên Khẩu (thôn) 源口村
Hoàng Nguyên (thôn) 璜源村
Đại Phụ (thôn) 大阜村
Hoà Khanh (thôn) 和坑村
Xá Khẩu (thôn) 汊口村
--Tề Vân Sơn (trấn) 齐云山镇--
7 thôn
Nham Tiền (thôn) 岩前村
Nham Cước (thôn) 岩脚村
Đông Đình (thôn) 东亭村
Lan Độ (thôn) 兰渡村
Hoàn Cư (thôn) 环居村
Điển Khẩu (thôn) 典口村
Long Nguyên (thôn) 龙源村
--Uông Thôn (trấn) 汪村镇--
7 thôn
Uông (thôn) 汪村
Hồi Nguyên (thôn) 回源村
Điền Lí (thôn) 田里村
Đại Liên (thôn) 大连村
Sơn Hậu (thôn) 山后村
Đào Nguyên (thôn) 桃源村
Dương Nguyên (thôn) 杨源村
--Lưu Khẩu (trấn) 流口镇--
3 thôn
Lưu Khẩu (thôn) 流口村
Mính Châu (thôn) 茗洲村
Hoàng Tam (thôn) 黄三村
--Vị Kiều (hương) 渭桥乡--
10 thôn
Tư (thôn) 资村
Vị Kiều (thôn) 渭桥村
Trùng Đường (thôn) 重塘村
Cừ Khẩu (thôn) 渠口村
Hạ Ổ (thôn) 下坞村
Nghê Hồ (thôn) 倪湖村
Đương Kim (thôn) 当金村
Thượng Diễn (thôn) 上演村
Bản Kiều (thôn) 板桥村
Thượng Tiền (thôn) 上前村
--Du Thôn (hương) 榆村乡--
7 thôn
Du (thôn) 榆村
Phú Khê (thôn) 富溪村
Thái Đường (thôn) 太塘村
Đào Khê (thôn) 桃溪村
Tàng Khê (thôn) 藏溪村
Lĩnh Cước (thôn) 岭脚村
Trịnh Loan (thôn) 郑湾村
--Trần Hà (hương) 陈霞乡--
6 thôn
Trần Hà (thôn) 陈霞村
Hồi Khê (thôn) 回溪村
Phán Lộ (thôn) 泮路村
Hồi Lĩnh (thôn) 回岭村
Tiểu Đương (thôn) 小当村
Lý Trang (thôn) 里庄村
--Nguyên Phương (hương) 源芳乡--
6 thôn
Hạnh Xuyên (thôn) 幸川村
Tử Nguyên (thôn) 梓源村
Ngư Lâm (thôn) 渔临村
Phương Điền (thôn) 芳田村
Nguyên Phương (thôn) 源芳村
Vạn Kim Đài (thôn) 万金台村
--Hạc Thành (hương) 鹤城乡--
6 thôn
Ngư Đường (thôn) 渔塘村
Chương Điền (thôn) 樟田村
Mai Khê (thôn) 梅溪村
Dụng Dư (thôn) 用余村
Tân An Nguyên (thôn) 新安源村
Tả Hữu Long (thôn) 左右龙村
--Bản Kiều (hương) 板桥乡--
5 thôn
Bản Kiều (thôn) 板桥村
Nghi Xuyên (thôn) 沂川村
Hoàng Đằng (thôn) 凰腾村
Tử Ổ (thôn) 梓坞村
Chương Tiền (thôn) 漳前村
--Long Điền (hương) 龙田乡--
4 thôn
Đào Lâm (thôn) 桃林村
Ngô Điền (thôn) 浯田村
Giang Điền (thôn) 江田村
Cổ Lâu (thôn) 古楼村
--Lĩnh Nam (hương) 岭南乡--
4 thôn
Lĩnh Nam (thôn) 岭南村
Hoàng Mao (thôn) 璜茅村
Tam Khê (thôn) 三溪村
Khê Tây (thôn) 溪西村
--Sơn Đấu (hương) 山斗乡--
3 thôn
Sơn Đấu (thôn) 山斗村
Kim Nguyên (thôn) 金源村
Thanh Lĩnh (thôn) 青岭村
--Hoàng Tiêm (hương) 璜尖乡--
3 thôn
Hoàng Tiêm (thôn) 璜尖村
Từ Gia (thôn) 徐家村
Thanh Khê (thôn) 清溪村
--Bạch Tế (hương) 白际乡--
3 thôn
Bạch Tế (thôn) 白际村
Hạng Sơn (thôn) 项山村
Kết Trúc Doanh (thôn) 结竹营村
----Y (huyện) 黟县----
5 trấn, 3 hương (4 xã khu, 66 thôn) Thủ phủ: Bích Dương trấn
--Bích Dương (trấn) 碧阳镇--
3 xã khu, 17 thôn
Quách Môn (xã khu) 郭门社区
Bắc Nhai (xã khu) 北街社区
Ma Điền (xã khu) 麻田社区
Hoành Cương (thôn) 横岗村
Mã Đạo (thôn) 马道村
Thâm Xung (thôn) 深冲村
Bá Sơn (thôn) 柏山村
Ngũ Lí (thôn) 五里村
Chung Sơn (thôn) 钟山村
Quách Môn (thôn) 郭门村
Nam Môn (thôn) 南门村
Tây Nhai (thôn) 西街村
Bích Sơn (thôn) 碧山村
Thạch Đình (thôn) 石亭村
Phong Ngộ (thôn) 丰梧村
Cổ Hoàng (thôn) 古黄村
Nam Bình (thôn) 南屏村
Tinh Hoả (thôn) 星火村
Quan Lộc (thôn) 关麓村
Xích Lĩnh (thôn) 赤岭村
--Ngư Đình (trấn) 渔亭镇--
1 xã khu, 6 thôn
Đoàn Kết (xã khu) 团结社区
Uông (thôn) 汪村
Đoàn Kết (thôn) 团结村
Nam Mã (thôn) 楠玛村
Hạ Phụ (thôn) 下阜村
Khảo Xuyên (thôn) 考川村
Đào Nguyên (thôn) 桃源村
--Hoành Thôn (trấn) 宏村镇--
13 thôn
Hoành (thôn) 宏村
Tế (thôn) 际村
Chu (thôn) 朱村
Trĩ Sơn (thôn) 雉山村
Tinh Quang (thôn) 星光村
Tháp Xuyên (thôn) 塔川村
Đại Đồng (thôn) 大同村
Long Giang (thôn) 龙江村
Thang Chúc (thôn) 汤属村
Bình Sơn (thôn) 屏山村
Cổ Khê (thôn) 古溪村
Tứ Khê (thôn) 泗溪村
Kim Gia Lĩnh (thôn) 金家岭村
--Kha Thôn (trấn) 柯村镇--
8 thôn
Kha (thôn) 柯村
Tam Hiệp (thôn) 三合村
Bảo Khê (thôn) 宝溪村
Thuý Lâm (thôn) 翠林村
Đông Khanh (thôn) 东坑村
Hồ Môn (thôn) 胡门村
Hồ Điền (thôn) 湖田村
Giang Khê (thôn) 江溪村
--Tây Đệ (trấn) 西递镇--
6 thôn
Diệp (thôn) 叶村
Tây Đệ (thôn) 西递村
Ái Phong (thôn) 靄峰村
Nguyên Xuyên (thôn) 源川村
Thạch Ấn (thôn) 石印村
Đàm Khẩu (thôn) 潭口村
--Hoành Đàm (hương) 宏潭乡--
6 thôn
Hoành Đàm (thôn) 宏潭村
Dương Lâm (thôn) 杨林村
Khê Hạ (thôn) 溪下村
Trúc Khê (thôn) 竹溪村
Xà Khê (thôn) 佘溪村
Đường Điền (thôn) 塘田村
--Hồng Tinh (hương) 洪星乡--
6 thôn
Đại Tinh (thôn) 大星村
Đồng Xuyên (thôn) 同川村
Hồng Quang (thôn) 红光村
Trường Xuân (thôn) 长春村
Liên Quang (thôn) 联光村
Dương Gia Đôn (thôn) 杨家墩村
--Mĩ Khê (hương) 美溪乡--
4 thôn
Mĩ Khanh (thôn) 美坑村
Lan Hồ (thôn) 兰湖村
Miếu Lâm (thôn) 庙林村
Hoàng Cô (thôn) 黄姑村
歙县 13 trấn, 15 hương. Thủ phủ: 徽城镇, 紫阳路
trấn: 徽城镇
深渡镇
北岸镇
富堨镇
郑村镇
桂林镇
许村镇
溪头镇
杞梓里镇
霞坑镇
岔口镇
街口镇
王村镇
hương: 坑口乡
雄村乡
上丰乡
昌溪乡
武阳乡
三阳乡
金川乡
小川乡
新溪口乡
璜田乡
长陔乡
森村乡
绍濂乡
石门乡
狮石乡
祁门县 10 trấn, 8 hương. Thủ phủ: 祁山镇
trấn: 祁山镇
小路口镇
金字牌镇
平里镇
历口镇
闪里镇
安凌镇
凫峰镇
塔坊镇
新安镇
hương: 大坦乡
柏溪乡
祁红乡
溶口乡
芦溪乡
渚口乡
古溪乡
箬坑乡
----Hoàng Sơn phong cảnh khu 黄山风景区----
6 cảnh khu
--Ôn Tuyền (cảnh khu) 温泉景区--
Tử Thạch (phong) 紫石峰
Thang Tuyền (khê) 汤泉溪
Đào Hoa (phong) 桃花峰
Tử Vân (phong) 紫云峰
Chu Sa (phong) 硃砂峰
Thanh Đàm (phong) 青潭峰
Đào Hoa (khê) 桃花溪
Tiêu Dao (khê) 逍遥溪
Nhân Tự (bộc) 人字瀑
Bách Trượng (bộc) 百丈瀑
Tam Điệp (tuyền) 三叠泉
Minh Huyền (tuyền) 鸣弦泉
Bạch Long (đàm) 白龙潭
Từ Quang (các) 慈光阁
Tuý (thạch) 醉石
Đan (tỉnh) 丹井
Đào Nguyên (đình) 桃源亭
Quán Bộc (lâu) 观瀑楼
Thính Đào (cư) 听涛居
--Ngọc Bình (cảnh khu) 玉屏景区--
Kim Quy tham Hải 金龟探海
Thiên Đô (phong) 天都峰
Ngọc Bình (phong) 玉屏峰
Bách bộ Vân thê 百步云梯
Thiên kiều 天桥
Bồng Lai Tam Đảo 蓬莱三岛
Ngênh khách Tùng 迎客松
Độ Tiên kiều 渡仙桥
Ngao ngư cật Loa Sư 鳌鱼吃螺蛳
Tức ngư Bối 鲫鱼背
Liên Hoa (phong) 莲花峰
Tượng Tị (thạch) 象鼻石
Tùng Thử khiêu Thiên Đô 松鼠跳天都
Tham hải Tùng 探海松
Văn Thù (động) 文殊洞
Thiên thê 天梯
Tống khách Tùng 送客松
--Vân Cốc (cảnh khu) 云谷景区--
Lão Tăng thái dược 老僧采药
Tiên Nhân phiên trác 仙人翻桌
Bách Trượng (tuyền) 百丈泉
Tiên Nhân chỉ lộ 仙人指路
Bán Nguyệt (đình) 半月亭
La Hán (cấp) 罗汉级
Cửu Long (bộc) 九龙瀑
--Bắc Hải (cảnh khu) 北海景区--
Phi Lai (thạch) 飞来石
Khổng Tước Tùng 孔雀松
Bạch Nga (phong) 白鹅峰
Sư Tử (phong) 狮子峰
Phượng Hoàng Tùng 凤凰松
Quang Minh (đỉnh) 光明顶
Thuỷ Tín (phong) 始信峰
Liên Lý Tùng 连理松
Hắc Hổ Tùng 黑虎松
Thập bát La Hán triều Nam Hải 十八罗汉朝南海
Thanh Lương (đỉnh) 清凉頂
Hồi Âm (bích) 回音壁
Bài Vân (đình) 排云亭
Tán Hoa Ổ quán cảnh đài 散花坞观景台
Hầu Tử quán Hải 猴子观海
Mộng Bút sinh Hoa 梦笔生花
Ngao ngư đà Kim Quy 鳌鱼驮金龟
--Bạch Vân (cảnh khu) 白云景区--
Tiên nhân sái ngoa 仙人晒靴
Võ Tòng đả hổ 武松打虎
Tây Hải Quần (phong) 西海群峰
Tây Hải đại hiệp (cốc) 西海大峡谷
Tiên nhân thải cao khiêu 仙人踩高跷
Tiên nữ đàn cầm 仙女弹琴
Tiên nữ tú hoa 仙女绣花
--Tùng Cốc (cảnh khu) 松谷景区--
Thái Bạch tuý tửu 太白醉酒
Bạch Vân (khê) 白云溪
Phù Dung (phong) 芙蓉峰
Quan Công đáng Tào 关公挡曹
Phỉ Thuý (trì) 翡翠池
Tiên nhân quán bảng 仙人观榜
Lục An (địa cấp thị) 六安市
7 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 4 huyện
thị hạt khu: Kim An 金安区 Dục An 裕安区 Diệp Tập 叶集区
huyện: Hoắc Khâu 霍邱县 Thư Thành 舒城县 Kim Trại 金寨县Hoắc Sơn 霍山县
Tuyên Thành (địa cấp thị) 宣城市
7 đvhc cấp huyện: 1 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 5 huyện
thị hạt khu: Tuyên Châu 宣州区
huyện cấp thị: Ninh Quốc 宁国市
huyện: Lang Khê 郎溪县 Quảng Đức 广德县 Kính 泾县 Tích Khê 绩溪县 Tinh Đức 旌德县
Mã An Sơn (địa cấp thị) 马鞍山市
6 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 3 huyện
thị hạt khu: Vũ Sơn 雨山区 Hoa Sơn 花山区 Bác Vọng 博望区
huyện: Đang Đồ 当涂县 Hàm Sơn 含山县 Hòa 和县
Túc Châu (địa cấp thị) 宿州市
5 đvhc cấp huyện: 1 thị hạt khu, 4 huyện
thị hạt khu: Dũng Kiều 埇桥区
huyện: Nãng Sơn 砀山县 Tiêu 萧县 Linh Bích 灵璧县 Tứ 泗县
Hoài Bắc (địa cấp thị) 淮北市
4 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 1 huyện
thị hạt khu: Đỗ Tập 杜集区 Tương Sơn 相山区 Liệt Sơn 烈山区
huyện: Tuy Khê 濉溪县
Đồng Lăng (địa cấp thị) 铜陵市
4 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 1 huyện
thị hạt khu: Đồng Quan 铜官区 Nghĩa An 义安区 Giao 郊区
huyện: Tung Dương 枞阳县
Bạc Châu (địa cấp thị) 亳州市
4 đvhc cấp huyện: 1 thị hạt khu, 3 huyện
thị hạt khu: Tiếu Thành 谯城区
huyện: Qua Dương 涡阳县 Mông Thành 蒙城县 Lợi Tân 利辛县
Trì Châu (địa cấp thị) 池州市
4 đvhc cấp huyện: 1 thị hạt khu, 3 huyện
thị hạt khu:
Quý Trì 贵池区: 20 (+5) đvhc cấp hương: 11 nhai đạo, 9 trấn, 5 đơn vị cấp hương
nhai đạo:
Trì Dương 池阳街道:
秀山社区、古舜社区、烟柳园社区和南湖社区。
Thu Phổ 秋浦街道:
湖心社区、月亮湖社区、翠微社区、九华社区和孝肃社区。
Lý Sơn 里山街道:
解放社区、里山村、象山村、新华村、晓岭村、合兴村、双河村、杨街村、元四村和白洋村。
Giang Khẩu 江口街道:
大兴村、永兴村、江口村、三范村、查村和同义村。
Mã Nha 马衙街道:
滨河社区、碧山社区、峡山社区、杨安社区、齐山社区、金山村、马衙村、茶山村、童铺村、灵芝村、大路村、白沙村和顺利村。
Đôn Thượng 墩上街道:
墩上社区、河口村、石铺村、团结村、龙池村、罗城村、许桥村、双河村、永岭村、低岭村、塔山村、茅坦村、步岭村、山湖村和香山村。
Mai Long 梅龙街道:
郭港社区、观前社区、园林社区、新湖社区、先进村、梅龙村、中梅村、胜利村、双惠村、桐梓山村、大同村、建华村、双湖村、新龙村、双岭村和祠堂村。
Thu Giang 秋江街道:
阮桥社区、高脊岭社区、梅里社区、民生村、普庆村、驻驾村、幸福村、莲台村、谷塘村、东埂村、三联村、同心村、万宝村和新河村。
Hạnh Hoa Thôn 杏花村街道:
秋江社区、清风社区、杏花村社区、池口社区、城西社区、十里社区、孔井社区和长岗社区。
Thanh Phong 清风街道:
翠百社区、府学社区、城北社区、沿江社区、东湖路社区、百荷园社区和汇景社区。
Thanh Khê 清溪街道:
永明社区、清溪村和碧岩村。
trấn:
Ân Hối 殷汇镇:
殷汇社区、殷汇村、河东村、肖滩村、汇丰村、联丰村、读山村、五里村、东溪村、龙山村、龙庄村、石城村、长庄村、沧埠村、杨桥村、马草深村、灌口村和旧溪村。
Ngưu Đầu Sơn 牛头山镇:
长丰社区、木闸社区、姥山社区、牛头山村、宝赛村、观山村、长林村、万子村、杨店村、惠民村、万生村和前江村。
Quyên Kiều 涓桥镇:
涓桥社区、桂畈村、紫岩村、涓桥村、三友村、新桥村、普丰村、七一村、凉亭村、叶管村、乐岭村、四联村和联合村。
Mai Nhai 梅街镇:
潘桥社区、刘街社区、梅街村、峡川村、桃坡村、铺庄村、乌石村、姚街村、太平村、长垅村、源溪村和和平村。
Mai Thôn 梅村镇:
高坦社区、新村社区、必胜村、中新村、霄坑村、栗坑村、黄田村、梅山村、十字村、檀林村、长山村、珍溪村和杨棚村。
Đường Điền 唐田镇:
唐田社区、吴田社区、四门村、扬名村、石坡村、八一村、尚书村、凤凰村、和平村和沙山村。
Bài Lâu 牌楼镇:
牌楼村、竹溪村、佳山村、济公村、丰收村、青山村、神山村、穿山村、兰山村和大山村。
Ô Sa 乌沙镇:
乌沙社区、晏塘社区、新庄村、联庄村、丰庄村、横塘村、新义村、李阳村、龙干村、灯塔村、联村、红庄村、莲花村和双塘村。
Đường Khê 棠溪镇:
棠溪社区、双合村、曹村、花庙村、百安村、石门村、西山村和东山村。
đơn vị cấp hương:
An Huy Quý Trì công nghiệp (viên) 安徽贵池工业园
Trì Châu thị khai phát (khu) 池州市开发区
Trì Châu thị hoả xa trạm trạm tiền (khu) 池州市火车站站前区,
Tiền Giang công nghiệp (viên) 前江工业园
An Huy tỉnh Giang Nam sản nghiệp tập trung (khu) 安徽省江南产业集中区
huyện:
Đông Chí 东至县: 15 đvhc cấp hương: 12 trấn, 3 hương
trấn:
尧渡镇:
团结社区、尧舜社区、秋浦社区、梅林社区、尧河社区、老街社区、兰溪社区、河西社区、黄泥村、樟树村、梅山村、东山村、孝义村、梅城村、徐村、尚合村、高岭村、西村、良田村、枫树村、乃滩村、东村、查桥村、毛田村、管山村、禾丰村、兰城村、永丰村、汪街村、大庄村、永胜村、长岭村、董冲村、汪村、建东村、大碑村、龙岗村和双西湖村。
东流镇:
东流社区、菊江社区、城北社区、金山村、狭阳村、长岭村、城东村、长安村、张岗村、密丰村、桥东回民村、塔青湖村、红叶村、龙王湖村和稠林村。
大渡口镇:
渡口社区、新深社区、大公馆社区、白沙洲村、杨墩村、大同村、安全村、杨桥村、新丰村、新桥村、镇荣村、大桥村、八都湖村、联合村、四合村、麻石桥村、庆丰村和新丰圩村。
胜利镇:
方村、城北村、楼阁村、江心村、黄石村、万岭村、湖滨村、青云村、新华村、姜东村、先进村、康桥村、瓦垅村、南丰村、新军村、桃源桥村、幸福村、阜康村、吉阳村、横洲村和联合村。
张溪镇:
张溪社区、历山村、东湖村、六联村、塔石村、土桥村、葛仙铺村、里湖村、梅树亭村、长畈村、侯店村、汪坡村、仙亭村、阳山村、杨畈村、白联村、蒲塘村、塘和村、联盟村、火花村、沉团村、坦埠村、白石村、湖光村、兰田村和蓝水村。
洋湖镇:
洋湖村、迭山村、八音村、青峰村、珠虹村、龙丰村、南山村、泥黄村、永济村、高山村、北山村、金塔村、奠龙村和东风村。
葛公镇:
葛公村、天井村、大源村、梅术村、悦民村、徽道村、桥联村、留铺村、大华村、联塘村、兰潭村、洪方村、同春村、永正村、仙寓山村和红旗岭村。
香隅镇:
香口社区、香隅村、合阜村、同心村、花山村、联峰村、漕东村、白岭村、铜顶村、临江村、老虎岗村、香泉村、黄山村、莲湖村、香山村、金鸡村、合延村和中畈村。
官港镇:
官港村、黄柏村、许村、秧畈村、洪畈村、北城村、政元村、陈镇村、夏联村、民主村、新溪村、横岭村、杨村、古桥村、长溪村和乌竹村。
昭潭镇:
昭潭村、营桥村、潭东村、龙潭村、永丰村、思源河村、官营村和下塔村。
龙泉镇:
茶树良种场社区、龙泉村、曹村、松田村、下畈村、让塘村、何村、黄荆港村、大板村、三源村、高林村、铁炉村、古楼村、林丰村和新屋村。
泥溪镇:
泥溪村、隐东村、双龙村、元潘村、官村、朱村、宋阳村、水村、河庙村、西湾村、中洲村、双溪村和杨林村。
hương:
花园乡:
花园村、新塘村、栗埠村、合步村、祠村、胡村、南溪村、桃源村、双河村、南安村、老屋村和源口村。
木塔乡:
木塔村、祝山村、富丰村、佘狮村、郑村、大田村、横山村、荣兴村、荣胜村、茶溪村、苏村、梓桐村和中园村。
青山乡:
青山村、东阳村、叶桥村、梅塘村、中村、双河村、中城村和双港村。
Thạch Đài 石台县: 8 đvhc cấp hương: 6 trấn, 2 hương
trấn:
仁里镇:
城南社区、马村社区、新街社区、和平社区、城东社区、三增村、杏溪村、东山村、永丰村、同心村、七里村、缘溪村、贡溪村、高宝村和杜村。
七都镇:
七都村、黄河村、三甲村、毛坦村、毕家村、河口村、新棚村、启田村、芳村、六都村、高路亭村、银堤村、七井村、八棚村和伍村。
仙寓镇:
南源村、占坡村、碧潭村、利源村、莲花村、奇峰村、山溪村、珂田村、大山村、源头村、考坑村和竹溪村。
丁香镇:
丁香村、库山村、梓桐村、石泉村、华桥村、新中村、林茶村、西柏村和红桃村。
小河镇:
龙山村、梓丰村、栗阳村、安元村、红石村、郑村、尧田村、樟村、狮山村、九步村、来田村、东庄村和莘田村。
横渡镇:
横渡村、历坝村、香口村、河西村、兰关村、琏溪村和鸿陵村。
hương:
大演乡:
永福村、剡溪村、新农村、新联村、新火村、青联村和新唐村。
矶滩乡:
矶滩村、高乐村、洪墩村、塔坑村、沟汀村和太胜村。
Thanh Dương 青阳县: 11 (+1) đvhc cấp hương: 9 trấn, 3 hương, 1 tân khu
trấn:
蓉城镇:
蓉城社区、双河社区、富阳社区、九华社区、龙子口社区、龙山社区、百花村、牌楼村、光华村、杨冲村、五溪村、云山村、清泉岭村、城西村、分姚村、合心村、建兴村、蓉东村、和平村、双溪村、光明村、新中村、五星村和青山村。
木镇镇:
木镇社区、河北村、武圣村、黄山村、南河村、长胜村、常丰村、越路村、新竹村、双合村和双云村。
丁桥镇:
茗山村、永平村、洛家潭村、丁桥村、狮山村、天屏村、明塘村、独龙村、牛山村和官埠村。
新河镇:
十里岗村、杨梅桥村、团结村、向阳村、周桥村、新建村、洪山村、陀龙村、乌龙村、常洲村和老山村。
朱备镇:
将军村、东桥村、朱笔村和江村。
陵阳镇:
陵阳社区、分流村、分石村、陵阳村、星桥村、兰溪村、所村、谢村、崇觉村、上章村、沙埂村、梅山村、杨梅村、南阳村、三河村和清泉村。
杨田镇:
仙梅村、黄泥村、涧泉村、缑山村、杨田村、东南村、五梅村、上东堡村和下东堡村。
Miếu Tiền 庙前镇: 10 đvhc cấp thôn: 1 xã khu, 9 thôn
xã khu: Miếu Tiền 庙前社区
thôn: Miếu Tiền 庙前村, Tinh Tinh 星星村, Song Thạch 双石村, Ngọc Bình 玉屏村, Tam Nghĩa 三义村, Song Kiều 双桥村, Thập Tự 十字村, Hoa Dương 华阳村, Cao Nguyên 高源村
Tây Hoa 酉华镇: 8 đvhc cấp thôn: 8 thôn
thôn: Tống Xung 宋冲村, Nhạc Nguyên 乐元村, Điền Ốc 田屋村, Triều Hoa 朝华村, Hoa Ngạn 华岸村, Nhị Dậu 二酉村, Kim Phong 金峰村, Thạch An 石安村
hương:
Kiều Mộc 乔木乡: 5 đvhc cấp thôn: 5 thôn
thôn: Kim Sơn 金山村, Đông Nguyên 东源村, Lăng Đường 凌塘村, Quan Đường 官塘村, Tháp Sơn 塔山村
Đỗ Thôn 杜村乡: 11 đvhc cấp thôn: 11 thôn
thôn: Trấn Hoa 镇华村, Trường Lũng 长垅村, Hồng Quang 红光村, Tân Phong 新丰村, Hà Đông 河东村, Tây Hà 西河村, Ngũ Dương 五阳村, Lũng Thượng 垅上村, Thượng Phong 上峰村, Tống Văn 宗文村, Long Hoa 龙华村
tân khu:
Ngũ Khê 五溪新区
----------------------------------------------------------------------------------------
CÁC ĐỊA DANH HÀNH CHÍNH VIỆT NAM
-------VIỆT NAM-------
ĐÔNG BẮC BỘ
Bắc Giang, Bắc Kạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Quảng Ninh, Thái Nguyên, Tuyên Quang
⭕️BẮC GIANG
3851,4km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 9 huyện (227 đvhc cấp xã: 10 phường, 16 thị trấn, 204 xã)
Bắc Giang (tp đô thị loại II): 66,73km2, 16 đvhc cấp xã
10 phường: Đa Mai, Dĩnh Kế, Hoàng Văn Thụ, Lê Lợi, Mỹ Độ, Ngô Quyền, Thọ Xương, Trần Nguyên Hãn, Trần Phú, Xương Giang
6 xã: Dĩnh Trì, Đồng Sơn, Song Khê, Song Mai, Tân Mỹ, Tân Tiến
Hiệp Hoà: 201km2, 26 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thắng (đô thị loại IV)
25 xã: Bắc Lý, Châu Minh, Đại Thành, Danh Thắng, Đoan Bái, Đông Lỗ, Đồng Tân, Đức Thắng, Hòa Sơn, Hoàng An, Hoàng Lương, Hoàng Thanh, Hoàng Vân, Hợp Thịnh, Hùng Sơn, Hương Lâm, Lương Phong, Mai Đình, Mai Trung, Ngọc Sơn, Quang Minh, Thái Sơn, Thanh Vân, Thường Thắng, Xuân Cẩm
Lạng Giang: 239,8km2, 23 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Vôi (huyện lị là đô thị loại V), Kép (đô thị loại V)
21 xã: An Hà, Đại Lâm, Đào Mỹ, Dương Đức, Hương Lạc, Hương Sơn, Mỹ Hà, Mỹ Thái, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Phi Mô, Quang Thịnh, Tân Dĩnh, Tân Hưng, Tân Thanh, Tân Thịnh, Thái Đào, Tiên Lục, Xuân Hương, Xương Lâm, Yên Mỹ
Lục Nam: 597km2, 27 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Đồi Ngô (huyện lị là đô thị loại V), Lục Nam (đô thị loại V)
25 xã: Bắc Lũng, Bảo Đài, Bảo Sơn, Bình Sơn, Cẩm Lý, Chu Điện, Cương Sơn, Đan Hội, Đông Hưng, Đông Phú, Huyền Sơn, Khám Lạng, Lan Mẫu, Lục Sơn, Nghĩa Phương, Phương Sơn, Tam Dị, Thanh Lâm, Tiên Hưng, Tiên Nha, Trường Giang, Trường Sơn, Vô Tranh, Vũ Xá, Yên Sơn
Lục Ngạn: 1012km2, 30 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chũ (huyện lị là đô thị loại IV)
29 xã: Biển Động, Biên Sơn, Cấm Sơn, Đèo Gia, Đồng Cốc, Giáp Sơn, Hộ Đáp, Hồng Giang, Kiên Lao, Kiên Thành, Kim Sơn, Mỹ An, Nam Dương, Nghĩa Hồ, Phì Điền, Phong Minh, Phong Vân, Phú Nhuận, Phượng Sơn, Quý Sơn, Sa Lý, Sơn Hải, Tân Hoa, Tân Lập, Tân Mộc, Tân Quang, Tân Sơn, Thanh Hải, Trù Hựu và trung tâm huấn luyện Cấm Sơn
Sơn Động: 845,77km2, 23 đvhc cấp xã
2 thị trấn: An Châu (đô thị loại V), Thanh Sơn (đô thị loại V)
21 xã: An Bá, An Châu, An Lạc, An Lập, Bồng Am, Cẩm Đàn, Chiên Sơn, Dương Hưu, Giáo Liêm, Hữu Sản, Lệ Viễn, Long Sơn, Phúc Thắng, Quế Sơn, Thạch Sơn, Thanh Luận, Tuấn Đạo, Tuấn Mậu, Vân Sơn, Vĩnh Khương, Yên Định
Tân Yên: 203,7km2, 24 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Cao Thượng (huyện lị là đô thị loại V), Nhã Nam (đô thị loại V)
22 xã: An Dương, Cao Thượng, Cao Xá, Đại Hóa, Hợp Đức, Lam Cốt, Lan Giới, Liên Chung, Liên Sơn, Ngọc Châu, Ngọc Lý, Ngọc Thiện, Ngọc Vân, Nhã Nam, Phúc Hòa, Phúc Sơn, Quang Tiến, Quế Nham, Song Vân, Tân Trung, Việt Lập, Việt Ngọc
Việt Yên: 171,4km2, 19 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Bích Động (huyện lị là đô thị loại V), Nếnh (đô thị loại V)
17 xã: Bích Sơn, Hoàng Ninh, Hồng Thái, Hương Mai, Minh Đức, Nghĩa Trung, Ninh Sơn, Quang Châu, Quảng Minh, Tăng Tiến, Thượng Lan, Tiên Sơn, Trung Sơn, Tự Lan, Vân Hà, Vân Trung, Việt Tiến
Yên Dũng: 185,9km2, 21 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Neo (huyện lị là đô thị loại V), Tân Dân (đô thị loại V)
19 xã: Cảnh Thụy, Đồng Phúc, Đồng Việt, Đức Giang, Hương Gián, Lãng Sơn, Lão Hộ, Nham Sơn, Nội Hoàng, Quỳnh Sơn, Tân An, Tân Liễu, Thắng Cương, Tiến Dũng, Tiền Phong, Trí Yên, Tư Mại, Xuân Phú, Yên Lư.
Yên Thế: 301,3km2, 21 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Cầu Gồ (huyện lị là đô thị loại V), Bố Hạ (đô thị loại V)
19 xã: An Thượng, Bố Hạ, Canh Nậu, Đồng Hưu, Đồng Kỳ, Đồng Lạc, Đông Sơn, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Đồng Vương, Hồng Kỳ, Hương Vĩ, Phồn Xương, Tam Hiệp, Tam Tiến, Tân Hiệp, Tân Sỏi, Tiến Thắng, Xuân Lương
⭕️BẮC KẠN
4860km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 7 huyện (122 đvhc cấp xã: 6 phường, 6 thị trấn, 110 xã)
Bắc Kạn (tp đô thị loại III): 137km2, 8 đvhc cấp xã
6 phường: Đức Xuân, Huyền Tụng, Nguyễn Thị Minh Khai, Phùng Chí Kiên, Sông Cầu, Xuất Hóa
2 xã: Dương Quang, Nông Thượng
Ba Bể: 678km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn Chợ Rã (huyện lị là đô thị loại V)
14 xã: Bành Trạch, Cao Thượng, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Đồng Phúc, Hà Hiệu, Hoàng Trĩ, Khang Ninh, Mỹ Phương, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Thượng Giáo, Yến Dương
Bạch Thông: 545km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phủ Thông (đô thị loại V)
16 xã: Cẩm Giàng, Cao Sơn, Đôn Phong, Dương Phong, Hà Vị, Lục Bình, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Sĩ Bình, Tân Tiến, Tú Trĩ, Vi Hương, Vũ Muộn
Chợ Đồn: 912km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bằng Lũng (đô thị loại V)
21 xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Ngọc Phái, Phong Huân, Phương Viên, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thượng, Yên Thịnh, Xuân Lạc
Chợ Mới: 606km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chợ Mới (đô thị loại V)
15 xã: Bình Văn, Cao Kỳ, Hòa Mục, Mai Lạp, Như Cố, Nông Hạ, Nông Thịnh, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Bình, Thanh Mai, Thanh Vận, Yên Cư, Yên Đĩnh, Yên Hân
Na Rì: 853km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn Yến Lạc (huyện lỵ là đô thị loại V)
21 xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỉ, Kim Lư, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Hạ, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương
Ngân Sơn: 644,4km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nà Phặc (đô thị loại V)
10 xã: Vân Tùng (huyện lị), Bằng Vân, Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Lãng Ngâm, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa
Pác Nặm: 473,64km2, 10 đvhc cấp xã
10 xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Công Bằng, Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Nhạn Môn, Xuân La, Bộc Bố (huyện lị)
⭕️CAO BẰNG
6700,2km2, 13 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 12 huyện (199 đvhc cấp xã: 8 phường, 14 thị trấn, 177 xã)
Cao Bằng (tp đô thị loại III): 107,63km2, 11 đvhc cấp xã
8 phường: Đề Thám, Duyệt Trung, Hòa Chung, Hợp Giang, Ngọc Xuân, Sông Bằng, Sông Hiến, Tân Giang
3 xã: Chu Trinh, Hưng Đạo, Vĩnh Quang
Bảo Lạc: 918km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bảo Lạc (huyện lỵ là đô thị loại V)
16 xã: Bảo Toàn, Cô Ba, Cốc Pàng, Đình Phùng, Hồng An, Hồng Trị, Hưng Đạo, Hưng Thịnh, Huy Giáp, Khánh Xuân, Kim Cúc, Phan Thanh, Sơn Lập, Sơn Lộ, Thượng Hà, Xuân Trường
Bảo Lâm: 901km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Pác Miầu (đô thị loại V)
13 xã: Đức Hạnh, Lý Bôn, Mông Ân, Nam Cao, Nam Quang, Quảng Lâm, Tân Việt, Thạch Lâm, Thái Học, Thái Sơn, Vĩnh Phong, Vĩnh Quang, Yên Thổ
Hạ Lang: 463km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thanh Nhật (đô thị loại V)
13 xã: An Lạc, Cô Ngân, Đức Quang, Đồng Loan, Kim Loan, Lý Quốc, Minh Long, Quang Long, Thái Đức, Thắng Lợi, Thị Hoa, Việt Chu, Vinh Quý
Hà Quảng: 453km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Xuân Hòa (đô thị loại V)
18 xã: Cải Viên, Đào Ngạn, Hạ Thôn, Hồng Sỹ, Kéo Yên, Lũng Nặm, Mã Ba, Nà Sác, Nội Thôn, Phù Ngọc, Quý Quân, Sóc Hà, Sỹ Hai, Thượng Thôn, Tổng Cọt, Trường Hà, Vân An, Vần Dính
Hoà An: 667km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nước Hai (huyện lỵ là đô thị loại V)
20 xã: Bạch Đằng, Bế Triều, Bình Dương, Bình Long, Công Trừng, Đại Tiến, Dân Chủ, Đức Long, Đức Xuân, Hà Trì, Hoàng Tung, Hồng Nam, Hồng Việt, Lê Chung, Nam Tuấn, Ngũ Lão,Nguyễn Huệ, Quang Trung, Trưng Vương, Trương Lương
Nguyên Bình: 841,012km2, 20 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Nguyên Bình (đô thị loại V), Tĩnh Túc (đô thị loại V)
18 xã: Bắc Hợp, Ca Thành, Hoa Thám, Hưng Đạo, Lang Môn, Mai Long, Minh Tâm, Minh Thanh, Phan Thanh, Quang Thành, Tam Kim, Thịnh Vượng, Thái Học, Thành Công, Thể dục, Triệu Nguyên, Vũ Nông, Yên Lạc
Phục Hoà: 250,1km2, 9 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Tà Lùng (đô thị loại V), Hòa Thuận (đô thị loại V)
7 xã: Cách Linh, Đại Sơn, Hồng Đại, Lương Thiện, Mỹ Hưng, Tiên Thành, Triệu Ẩu
Quảng Uyên: 384,9km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Quảng Uyên (đô thị loại V)
16 xã: Bình Lăng, Cai Bộ, Chí Thảo, Đoài Khôn, Độc Lập, Hạnh Phúc, Hoàng Hải, Hồng Định, Hồng Quang, Ngọc Động, Phi Hải, Phúc Sen, Quảng Hưng, Quốc Dân, Quốc Phong, Tự Do
Thạch An: 690,98km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đông Khê (đô thị loại V)
15 xã: Canh Tân, Danh Sỹ, Đức Long, Đức Thông, Đức Xuân, Kim Đồng, Lê Lai, Lê Lợi, Minh Khai, Quang Trọng, Thái Cường, Thị Ngân, Thụy Hùng, Trọng Con, Vân Trình
Thông Nông: 360km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thông Nông (đô thị loại V)
10 xã: Bình Lãng, Cần Nông, Cần Yên, Đa Thông, Lương Can, Lương Thông, Ngọc Động, Thanh Long, Vị Quang, Yên Sơn
Trà Lĩnh: 257km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hùng Quốc (đô thị loại V)
9 xã: Cao Chương, Cô Mười, Lưu Ngọc, Quang Hán, Quang Trung, Quang Vinh, Quốc Toản, Tri Phương, Xuân Nội
Trùng Khánh: 469,15km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trùng Khánh (đô thị loại V)
19 xã: Cảnh Tiên, Cao Thăng, Chí Viễn, Đàm Thủy, Đình Minh, Đình Phong, Đoài Côn, Đức Hồng, Khâm Thành, Lăng Hiếu, Lăng Yên, Ngọc Chung, Ngọc Côn, Ngọc Khê, Phong Châu, Phong Nặm, Thân Giáp, Thông Huề, Trung Phúc
⭕️HÀ GIANG
7929,2km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố , 10 huyện (195 đvhc cấp xã: 5 phường, 13 thị trấn, 177 xã)
Hà Giang (tp đô thị loại III): 135,33km2, 8 đvhc cấp xã
5 phường: Minh Khai, Ngọc Hà, Nguyễn Trãi, Quang Trung, Trần Phú
3 xã: Ngọc Đường, Phương Độ, Phương Thiện
Bắc Mê: 844,30km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Phú (đô thị loại V)
12 xã: Đường Âm, Đường Hồng, Giáp Trung, Lạc Nông, Minh Ngọc, Minh Sơn, Phiêng Luông, Phú Nam, Thượng Tân, Yên Cường, Yên Định, Yên Phong
Bắc Quang: 1083,66km2, 23 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Việt Quang (huyện lị là đô thị loại IV), Vĩnh Tuy (đô thị loại V)
21 xã: Bằng Hành, Đồng Tâm, Đông Thành, Đồng Tiến, Đồng Yên, Đức Xuân, Hùng An, Hữu Sản, Kim Ngọc, Liên Hiệp, Quang Minh, Tân Lập, Tân Quang, Tân Thành, Thượng Bình, Tiên Kiều, Việt Hồng, Việt Vinh, Vĩnh Hảo, Vĩnh Phúc, Vô Điếm
Đồng Văn: 451,3km2, 19 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Đồng Văn (huyện lị là đô thị loại V), Phó Bảng (đô thị loại V)
17 xã: Hố Quáng Phìn, Lũng Cú, Lũng Phìn, Lũng Táo, Lũng Thầu, Má Lé, Phố Cáo, Phố Là, Sà Phìn, Sảng Tủng, Sính Lủng, Sủng Là, Sủng Trái, Tả Lủng, Tả Phìn, Thài Phìn Tủng, Vần Chải
Hoàng Su Phì: 629,42km2, 25 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vinh Quang (đô thị loại V)
24 xã: Bản Luốc, Bản Máy, Bản Nhùng, Bản Péo, Bản Phùng, Chiến Phố, Đản Ván, Hồ Thầu, Nam Sơn, Nàng Đôn, Nậm Dịch, Nậm Khòa, Nậm Ty, Ngàm Đăng Vài, Pố Lồ, Pờ Ly Ngài, Sán Xả Hồ, Tả Sử Choóng, Tân Tiến, Thàng Tín, Thèn Chu Phìn, Thông Nguyên, Tụ Nhân, Túng Sán
Mèo Vạc: 574km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mèo Vạc (đô thị loại V)
17 xã: Cán Chu Phìn, Giàng Chu Phìn, Khâu Vai, Lũng Chinh, Lũng Pù, Nậm Ban, Niêm Sơn, Pả Vi, Pải Lủng, Sơn Vĩ, Sủng Máng, Sủng Trà, Tả Lủng, Tát Ngà, Thượng Phùng, Xín Cái
Quản Bạ: 550km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tam Sơn (đô thị loại V)
12 xã: Bát Đại Sơn, Cán Tỷ, Cao Mã Pờ, Đông Hà, Lùng Tám, Nghĩa Thuận, Quản Bạ, Quyết Tiến, Tả Ván, Thái An, Thanh Vân, Tùng Vài
Quang Bình: 774,63km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Bình (đô thị loại V)
14 xã: Bản Rịa, Bằng Lang, Hương Sơn, Nà Khương, Tân Bắc, Tân Nam, Tân Trịnh, Tiên Nguyên, Tiên Yên, Vĩ Thượng, Xuân Giang, Xuân Minh, Yên Hà, Yên Thành
Vị Xuyên: 1451km2, 24 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Vị Xuyên (huyện lị là đô thị loại V), Nông trường Việt Lâm (đô thị loại V)
22 xã: Bạch Ngọc, Cao Bồ, Đạo Đức, Kim Linh, Kim Thạch, Lao Chải, Linh Hồ, Minh Tân, Ngọc Linh, Ngọc Minh, Phong Quang, Phú Linh, Phương Tiến, Quảng Ngần, Thanh Đức, Thanh Thủy, Thuận Hòa, Thượng Sơn, Trung Thành, Tùng Bá, Việt Lâm, Xín Chải
Xín Mần: 581,8km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cốc Pài (đô thị loại V)
18 xã là: Bản Díu, Bản Ngò, Chế Là, Chí Cà, Cốc Rế, Khuôn Lùng, Nà Chì, Nậm Dẩn, Nàn Ma, Nàn Xỉn, Ngán Chiên, Pà Vầy Sủ, Quảng Nguyên, Tả Nhìu, Thèn Phàng, Thu Tà, Trung Thịnh, Xín Mần
Yên Minh: 786,15km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn Yên Minh (đô thị loại V)
17 xã: Bạch Đích, Đông Minh, Du Già, Du Tiến, Đường Thượng, Hữu Vinh, Lao Và Chải, Lũng Hồ, Mậu Duệ, Mậu Long, Na Khê, Ngam La, Ngọc Long, Phú Lũng, Sủng Thài, Sủng Tráng, Thắng Mố
⭕️LẠNG SƠN
8310,2km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 10 huyện (226 đvhc cấp xã: 207 xã, 5 phường, 14 thị trấn, 207 xã)
Lạng Sơn (tp đô thị loại III): 77,69km2, 8 đvhc cấp xã
5 phường: Chi Lăng, Đông Kinh, Hoàng Văn Thụ, Tam Thanh, Vĩnh Trại
3 xã: Hoàng Đồng, Mai Pha, Quảng Lạc
Bắc Sơn: 697,9km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bắc Sơn (đô thị loại V)
19 xã: Bắc Sơn, Chiến Thắng, Chiêu Vũ, Đồng Ý, Hưng Vũ, Hữu Vĩnh, Long Đống, Nhất Hòa, Nhất Tiến, Quỳnh Sơn, Tân Hương, Tân Lập, Tân Thành, Tân Tri, Trấn Yên, Vạn Thủy, Vũ Lăng, Vũ Lễ, Vũ Sơn
Bình Gia: 1091km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bình Gia (đô thị loại V)
19 xã: Bình La, Hòa Bình, Hoa Thám, Hoàng Văn Thụ, Hồng Phong, Hồng Thái, Hưng Đạo, Minh Khai, Mông An, Quang Trung, Quý Hòa, Tân Hòa, Tân Văn, Thiện Hòa, Thiện Long, Thiện Thuật, Tô Hiệu, Vĩnh Yên, Yên Lỗ
Cao Lộc: 644km2, 23 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Cao Lộc (huyện lị là đô thị loại V), Đồng Đăng (đô thị loại IV)
21 xã: Bảo Lâm, Bình Trung, Cao Lâu, Công Sơn, Gia Cát, Hải Yến, Hòa Cư, Hồng Phong, Hợp Thành, Lộc Yên, Mẫu Sơn, Phú Xá, Song Giáp, Tân Liên, Tân Thành, Thạch Đạn, Thanh Lòa, Thụy Hùng, Xuất Lễ, Xuân Long, Yên Trạch
Chi Lăng: 703km2, 21 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Đồng Mỏ (huyện lị là đô thị loại V), Chi Lăng (đô thị loại V)
19 xã: Bắc Thủy, Bằng Hữu, Bằng Mạc, Chi Lăng, Chiến Thắng, Gia Lộc, Hòa Bình, Hữu Kiên, Lâm Sơn, Liên Sơn, Mai Sao, Nhân Lý, Quan Sơn, Quang Lang, Thượng Cường, Vân An, Vạn Linh, Vân Thủy, Y Tịch
Đình Lập: 1183km2, 12 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Đình Lập (huyện lị là đô thị loại V), nông trường Thái Bình (đô thị loại V)
10 xã: Bắc Lãng, Bắc Xa, Bính Xá, Châu Sơn, Cường Lợi, Đình Lập, Đồng Thắng, Kiên Mộc, Lâm Ca, Thái Bình
Hữu Lũng: 804kn2, 26 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hữu Lũng (đô thị loại V)
25 xã: Cai Kinh, Đô Lương, Đồng Tiến, Hồ Sơn, Hòa Bình, Hòa Lạc, Hòa Sơn, Hòa Thắng, Hữu Liên, Minh Hòa, Minh Sơn, Minh Tiến, Nhật Tiến, Quyết Thắng, Sơn Hà, Tân Lập, Tân Thành, Thanh Sơn, Thiện Kỵ, Vân Nham, Yên Bình, Yên Sơn, Yên Thịnh, Yên Vượng
Lộc Bình: 1000,95km2, 29 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Lộc Bình (huyện lị là đô thị loại V), Na Dương (đô thị loại V)
27 xã: Ái Quốc, Bằng Khánh, Đồng Bục, Đông Quan, Hiệp Hạ, Hữu Khánh, Hữu Lân, Khuất Xá, Lợi Bác, Lục Thôn, Mẫu Sơn, Minh Phát, Nam Quan, Như Khuê, Nhượng Bạn, Quan Bản, Sàn Viên, Tam Gia, Tĩnh Bắc, Tú Đoạn, Tú Mịch, Vân Mộng, Xuân Dương, Xuân Lễ, Xuân Mãn, Xuân Tình, Yên Khoái
Tràng Định: 995km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thất Khê (đô thị loại V)
22 xã: Bắc Ái, Cao Minh, Chi Lăng, Chí Minh, Đại Đồng, Đào Viên, Đề Thám, Đoàn Kết, Đội Cấn, Hùng Sơn, Hùng Việt, Kháng Chiến, Khánh Long, Kim Đồng, Quốc Khánh, Quốc Việt, Tân Minh, Tân Tiến, Tân Yên, Tri Phương, Trung Thành, Vĩnh Tiến
Văn Lãng: 563,30km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Na Sầm (đô thị loại V)
19 xã: An Hùng, Bắc La, Gia Miễn, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Việt, Hội Hoan, Hồng Thái, Nam La, Nhạc Kỳ, Tân Lang, Tân Mỹ, Tân Tác, Tân Thanh, Tân Việt, Thành Hòa, Thanh Long, Thụy Hùng, Trùng Khánh, Trùng Quán
Văn Quan: 550km2, 24 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Văn Quan (đô thị loại V)
23 xã: Bình Phúc, Chu Túc, Đại An, Đồng Giáp, Hòa Bình, Hữu Lễ, Khánh Khê, Lương Năng, Phú Mỹ, Song Giang, Tân Đoàn, Trấn Ninh, Tràng Các, Tràng Phái, Tràng Sơn, Tri Lễ, Tú Xuyên, Văn An, Vân Mộng, Việt Yên, Vĩnh Lại, Xuân Mai, Yên Phúc
⭕️PHÚ THỌ
3633,4km2, 13 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện (277 đvhc cấp xã: 18 phường, 11 thị trấn, 248 xã)
Việt Trì (tp đô thị loại I): 111,75km2, 23 đvhc cấp xã
13 phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú
10 xã: Chu Hóa, Hùng Lô, Hy Cương, Kim Đức, Phượng Lâu, Sông Lô, Tân Đức, Thanh Đình, Thụy Vân, Trưng Vương
Phú Thọ (tx đô thị loại III): 64,6km2, 10 đvhc cấp xã
5 phường: Âu Cơ, Hùng Vương, Phong Châu, Thanh Vinh, Trường Thịnh
5 xã: Hà Lộc, Hà Thạch, Phú Hộ, Thanh Minh, Văn Lung
Cẩm Khê: 234,55km2, 31 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Sông Thao (đô thị loại V)
30 xã: Tiên Lương, Ngô Xá, Tuy Lộc, Đồng Cam, Phương Xá, Phùng Xá, Sơn Nga, Sai Nga, Phượng Vĩ, Thụy Liễu, Tam Sơn, Văn Bán, Tùng Khê, Cấp Dẫn, Xương Thịnh, Thanh Nga, Sơn Tình, Phú Khê, Yên Tập, Hương Lung, Tạ Xá, Chương Xá, Phú Lạc, Tình Cương, Văn Khúc, Hiền Đa, Yên Dưỡng, Điêu Lương, Cát Trù, Đồng Lương
Đoan Hùng: 302km2, 28 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đoan Hùng (đô thị loại V)
27 Xã: Đông Khê; Nghinh Xuyên; Hùng Quan; Vân Du; Chí Đám; Hữu Đô; Đại Nghĩa; Phú Thứ; Hùng Long; Vụ Quang; Minh Phú; Chân Mộng; Vân Đồn; Minh Tiến; Tiêu Sơn; Yên Kiện; Sóc Đăng; Ngọc Quan; Phong Phú; Phương Trung; Tây Cốc; Ca Đình; Phúc Lai; Quế Lâm; Bằng Luân; Bằng Doãn; Minh Lương
Hạ Hoà: 339,3km2, 34 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hạ Hòa (đô thị loại V)
32 xã: Ấm Hạ, Bằng Giã, Cáo Điền, Chính Công, Chuế Lưu, Đại Phạm, Đan Hà, Đan Thượng, Động Lâm, Gia Điền, Hà Lương, Hậu Bổng, Hiền Lương, Hương Xạ, Lâm Lợi, Lang Sơn, Lệnh Khanh, Liên Phương, Mai Tùng, Minh Côi, Minh Hạc, Phụ Khánh, Phương Viên, Quân Khê, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Vụ Cầu, Xuân Áng, Y Sơn, Yên Kỳ, Yên Luật
Lâm Thao: 97,69km2, 14 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Lâm Thao (huyện lị là đô thị loại V), Hùng Sơn (đô thị loại V)
12 xã: Bản Nguyên, Cao Xá, Hợp Hải, Kinh Kệ, Sơn Dương, Sơn Vi, Thạch Sơn, Tiên Kiên, Tứ Xã, Vĩnh Lại, Xuân Huy, Xuân Lũng
Phù Ninh: 156,37km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phong Châu (đô thị loại V)
18 xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Bộ, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Lộc, Phú Mỹ, Phú Nham, Phù Ninh, Tiên Du, Trạm Thản, Tiên Phú, Trị Quận, Trung Giáp, Tử Đà, Vĩnh Phú
Tam Nông: 155,97km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hưng Hoá (đô thị loại V)
19 xã: Hồng Đà, Thượng Nông, Dậu Dương, Dị Nậu, Thọ Văn, Hương Nộn, Cổ Tiết, Văn Lương, Tam Cường, Thanh Uyên, Hương Nha, Hiền Quan, Vực Trường, Tứ Mỹ, Xuân Quang, Hùng Đô, Phương Thịnh, Quang Húc, Tề Lễ
Tân Sơn: 688,58km2, 17 đvhc cấp xã
17 xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Phú (huyện lỵ), Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn
Thanh Ba: 195,0343km2, 27 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thanh Ba (đô thị loại V)
26 xã: Chí Tiên, Đại An, Đỗ Sơn, Đỗ Xuyên, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Hoàng Cương, Lương Lỗ, Khải Xuân, Mạn Lạn, Năng Yên, Ninh Dân, Phương Lĩnh, Quảng Nạp, Sơn Cương, Thanh Vân, Thanh Hà, Thái Ninh, Thanh Xá, Vân Lĩnh, Võ Lao, Yển Khê, Yên Nội, Vũ Yển
Thanh Sơn: 620,83km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thanh Sơn (đô thị loại V)
22 xã: Cự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn
Thanh Thuỷ: 120,97km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thanh Thủy (huyện lị là đô thị loại V)
14 xã: Bảo Yên, Đào Xá, Đoan Hạ, Đồng Luận, Hoàng Xá, Phượng Mao, Sơn Thủy, Tân Phương, Thạch Đồng, Trung Nghĩa, Trung Thịnh, Tu Vũ, Xuân Lộc, Yến Mao
Yên Lập: 437km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Lập (đô thị loại V)
16 xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long, Lương Sơn, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên
⭕️QUẢNG NINH
6177,7km2, 14 đvhc cấp huyện: 4 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện (186 đvhc cấp xã: 71 phường, 8 thị trấn, 107 xã)
Hạ Long (tp đô thị loại I): 275,2km2, 20 đvhc cấp xã
20 phường: Bãi Cháy, Bạch Đằng, Cao Thắng, Cao Xanh, Giếng Đáy, Hà Khánh, Hà Khẩu, Hà Lầm, Hà Trung, Hà Phong, Hà Tu, Hồng Gai, Hồng Hà, Hồng Hải, Hùng Thắng, Đại Yên, Trần Hưng Đạo, Tuần Châu, Việt Hưng, Yết Kiêu
Uông Bí (tp đô thị loại II): 255,5km2, 11 đvhc cấp xã
9 phường: Bắc Sơn, Nam Khê, Phương Đông, Phương Nam, Quang Trung, Thanh Sơn, Trưng Vương, Vàng Danh, Yên Thanh
2 xã: Điền Công, Thượng Yên Công
Móng Cái (tp đô thị loại II): 519,6km2, 17 đvhc cấp xã
8 phường: Bình Ngọc, Hải Hòa, Hải Yên, Hòa Lạc, Ka Long, Ninh Dương, Trà Cổ, Trần Phú
9 xã: Bắc Sơn, Hải Đông, Hải Sơn, Hải Tiến, Hải Xuân, Quảng Nghĩa, Vạn Ninh, Vĩnh Thực, Vĩnh Trung
Cẩm Phả (tp đô thị loại II): 386,5km2, 16 đvhc cấp xã
13 phường: Cẩm Bình, Cẩm Đông, Cẩm Phú, Cẩm Sơn, Cẩm Tây, Cẩm Thạch, Cẩm Thành, Cẩm Thịnh, Cẩm Thủy, Cẩm Trung, Cửa Ông, Mông Dương, Quang Hanh
3 xã: Cẩm Hải, Cộng Hòa, Dương Huy.
Quảng Yên (tx đô thị loại IV): 301,8km2, 19 đvhc cấp xã
11 phường: Cộng Hòa, Đông Mai, Hà An, Minh Thành, Nam Hòa, Phong Cốc, Phong Hải, Quảng Yên, Tân An, Yên Giang, Yên Hải
8 xã: Cẩm La, Hiệp Hòa, Hoàng Tân, Liên Hòa, Liên Vị, Sông Khoai, Tiền An, Tiền Phong
Đông Triều (tx đô thị loại IV): 395,6km2, 21 đvhc cấp xã
10 phường: Đông Triều, Đức Chính, Hưng Đạo, Kim Sơn, Mạo Khê, Xuân Sơn, Hoàng Quế, Hồng Phong,Yên Thọ,Tràng An
11 xã: An Sinh, Bình Dương, Bình Khê, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Nguyễn Huệ, Tân Việt, Thủy An, Tràng Lương, Việt Dân, Yên Đức
Ba Chẽ: 608km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ba Chẽ (huyện lỵ là đô thị loại V)
7 xã: Đạp Thanh, Đồn Đạc, Lương Mông, Minh Cầm, Nam Sơn, Thanh Lâm, Thanh Sơn
Bình Liêu: 471,4km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bình Liêu (đô thị loại V)
7 xã: Đồng Tâm, Đồng Văn, Hoành Mô, Húc Động, Lục Hồn, Tình Húc, Vô Ngại
Đầm Hà: 290km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đầm Hà (đô thị loại V)
9 xã: Đại Bình, Đầm Hà, Dực Yên, Quảng An, Quảng Lâm, Quảng Lợi, Quảng Tân, Tân Bình, Tân Lập
Cô Tô: 47,3km2, 3 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cô Tô (đô thị loại V)
2 xã: Đồng Tiến, Thanh Lân
Hải Hà: 495km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn Quảng Hà (đô thị loại V)
15 xã: Quảng Minh, Quảng Thành, Quảng Thắng, Phú Hải, Quảng Chính, Quảng Trung, Quảng Điền, Quảng Phong, Quảng Long, Quảng Sơn, Đường Hoa, Tiến Tới, Quảng Đức, Quảng Thịnh, Cái Chiên
Hoành Bồ: 843,7km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trới (đô thị loại IV)
12 xã: Bằng Cả, Dân Chủ, Đồng Lâm, Đồng Sơn, Hòa Bình, Kỳ Thượng, Lê Lợi, Quảng La, Sơn Dương, Tân Dân, Thống Nhất, Vũ Oai
Tiên Yên: 645,4km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tiên Yên (đô thị loại V)
11 xã: Đại Dực, Đại Thành, Điền Xá, Đông Hải, Đông Ngũ, Đồng Rui, Hà Lâu, Hải Lạng, Phong Dụ, Tiên Lãng, Yên Than
Vân Đồn: 551,3km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cái Rồng (đô thị loại IV)
11 xã: Bản Sen, Bình Dân, Đài Xuyên, Ðoàn Kết, Ðông Xá, Hạ Long, Minh Châu, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Thắng Lợi, Vạn Yên
⭕️THÁI NGUYÊN
3536,4km2, 9 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện (180 đvhc cấp xã: 32 phường, 9 thị trấn, 139 xã)
Thái Nguyên (tp đô thị loại II): 223km2, 32 đvhc cấp xã
21 phường: Cam Giá, Chùa Hang, Đồng Bẩm, Đồng Quang, Gia Sàng, Hoàng Văn Thụ, Hương Sơn, Phan Đình Phùng, Phú Xá, Quán Triều, Quang Trung, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Tích Lương, Trung Thành, Trưng Vương, Túc Duyên
11 xã: Cao Ngạn, Đồng Liên, Huống Thượng, Linh Sơn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Quyết Thắng, Sơn Cẩm, Tân Cương, Thịnh Đức
Sông Công (tp đô thị loại III): 98,37km2, 11 đvhc cấp xã
7 phường: Bách Quang, Cải Đan, Lương Châu, Lương Sơn, Mỏ Chè, Phố Cò, Thắng Lợi
4 xã: Bá Xuyên, Bình Sơn, Tân Quang, Vinh Sơn
Phổ Yên (tx đô thị loại IV): 258,86km2, 18 đvhc cấp xã
4 phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Bắc Sơn, Đồng Tiến
14 xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Minh Đức, Nam Tiến, Phúc Thuận, Phúc Tân, Tân Hương, Tân Phú, Thành Công, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành, Vạn Phái
Đại Từ: 568,55km2, 30 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Hùng Sơn (huyện lị là đô thị loại V), Quân Chu (đô thị loại V)
28 xã: An Khánh, Bản Ngoại, Bình Thuận, Cát Nê, Cù Vân, Đức Lương, Hà Thượng, Hoàng Nông, Khôi Kỳ, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phúc Lương, Phục Linh, Quân Chu, Tân Linh, Tân Thái, Tiên Hội, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng
Định Hoá: 520,75km2, 24 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chợ Chu (đô thị loại V)
23 xã: Bảo Cường, Bảo Linh, Bình Thành, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Điềm Mặc, Định Biên, Đồng Thịnh, Kim Phượng, Kim Sơn, Lam Vỹ, Linh Thông, Phú Đình, Phú Tiến, Phúc Chu, Phượng Tiến, Quy Kỳ, Sơn Phú, Tân Dương, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Hội, Trung Lương
Đồng Hỷ: 427,73km2, 15 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Trại Cau (đô thị loại V), Sông Cầu (đô thị loại V)
13 xã: Cây Thị, Hóa Thượng (huyện lỵ), Hóa Trung, Hòa Bình, Hợp Tiến, Khe Mo, Minh Lập, Nam Hòa, Quang Sơn, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán, Văn Lăng
Phú Bình: 240,53km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hương Sơn (đô thị loại V)
19 xã: Bàn Đạt, Bảo Lý, Dương Thành, Đào Xá, Điềm Thụy, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Tân Đức, Tân Hòa, Tân Khánh, Tân Kim, Tân Thành, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương
Phú Lương: 352,3km2, 15 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Đu (huyện lị là đô thị loại V), Giang Tiên (đô thị loại V)
13 xã: Cổ Lũng, Động Đạt, Hợp Thành, Ôn Lương, Phấn Mễ, Phú Đô, Phủ Lý, Tức Tranh, Vô Tranh, Yên Đổ, Yên Lạc, Yên Ninh, Yên Trạch
Võ Nhai: 845,1km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đình Cả (đô thị loại V)
14 xã: Bình Long, Cúc Đường, Dân Tiến, La Hiên, Lâu Thượng, Liên Minh, Nghinh Tường, Phú Thượng, Phương Giao, Sảng Mộc, Thần Sa, Thượng Nung, Tràng Xá, Vũ Chấn
⭕️TUYÊN QUANG
5867,9km2, 7 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 6 huyện (141 đvhc cấp xã: 7 phường, 5 thị trấn, 129 xã)
Tuyên Quang (tp đô thị loại III): 119,17km2, 13 đvhc cấp xã
7 phường: Hưng Thành, Minh Xuân, Nông Tiến, Phan Thiết, Tân Hà, Tân Quang, Ỷ La
6 xã: An Khang, An Tường, Đội Cấn, Lưỡng Vượng, Thái Long, Tràng Đà
Chiêm Hoá: 1280,38km2, 26 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vĩnh Lộc (đô thị loại V)
25 xã: Bình Nhân, Bình Phú, Hà Lang, Hòa An, Hòa Phú, Hùng Mỹ, Kiên Đài, Kim Bình, Linh Phú, Minh Quang, Ngọc Hội, Nhân Lý, Phú Bình, Phúc Sơn, Phúc Thịnh, Tân An, Tân Mỹ, Tân Thịnh, Tri Phú, Trung Hà, Trung Hòa, Vinh Quang, Xuân Quang, Yên Lập, Yên Nguyên
Hàm Yên: 907km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Yên (huyện lỵ là đô thị loại V)
17 xã: Bạch Xa, Bằng Cốc, Bình Xa, Đức Ninh, Hùng Đức, Minh Dân, Minh Hương, Minh Khương, Nhân Mục, Phù Lưu, Thái Hòa, Thái Sơn, Tân Thành, Thành Long, Yên Lâm, Yên Phú, Yên Thuận
Lâm Bình: 781,52km2, 8 đvhc cấp xã
8 xã: Bình An, Hồng Quang, Khuôn Hà, Lăng Can (huyện lỵ), Phúc Yên, Thổ Bình, Thượng Lâm, Xuân Lập
Na Hang: 865,50km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Na Hang (huyện lỵ là đô thị loại V)
11 xã: Côn Lôn, Đà Vị, Hồng Thái, Khau Tinh, Năng Khả, Sinh Long, Sơn Phú, Thanh Tương, Thượng Giáp, Thượng Nông, Yên Hoa
Sơn Dương: 788km2, 33 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Sơn Dương (huyện lị là đô thị loại V)
32 xã: Bình Yên, Cấp Tiến, Chi Thiết, Đại Phú, Đông Lợi, Đồng Quý, Đông Thọ, Hào Phú, Hồng Lạc, Hợp Hòa, Hợp Thành, Kháng Nhật, Lâm Xuyên, Lương Thiện, Minh Thanh, Ninh Lai, Phú Lương, Phúc Ứng, Quyết Thắng, Sầm Dương, Sơn Nam, Tam Đa, Tân Trào, Thanh Phát, Thiện Kế, Thương Ấm, Trung Yên, Tú Thịnh, Tuân Lộ, Văn Phú, Vân Sơn, Vĩnh Lợi
Yên Sơn: 1133km2, 31 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Bình (đô thị loại V)
30 xã: Chân Sơn, Chiêu Yên, Công Đa, Đạo Viện, Đội Bình, Hoàng Khai, Hùng Lợi, Kiến Thiết, Kim Phú, Kim Quan, Lang Quán, Lực Hành, Mỹ Bằng, Nhữ Hán, Nhữ Khê, Phú Lâm, Phú Thịnh, Phúc Ninh, Quý Quân, Tân Long, Tân Tiến, Thái Bình, Thắng Quân, Tiến Bộ, Trung Minh, Trung Môn, Trung Sơn, Trung Trực, Tứ Quận, Xuân Vân
TÂY BẮC BỘ
Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Lào Cai, Sơn La, Yên Bái
⭕️ĐIỆN BIÊN
9541km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện (130 đvhc cấp xã: 9 phường, 5 thị trấn và 116 xã)
Điện Biên Phủ (tp đô thị loại III): 64,27km2, 9 đvhc cấp xã
7 phường: Him Lam, Mường Thanh, Nam Thanh, Noong Bua, Tân Thanh, Thanh Bình, Thanh Trường
2 xã: Tà Lèng, Thanh Minh
Mường Lay (tx đô thị loại IV): 114,03km2, 3 đvhc cấp xã
2 phường: Na Lay, Sông Đà
1 xã: Lay Nưa
Điện Biên: 1639,85km2, 25 đvhc cấp xã
25 xã: Hẹ Muông, Hua Thanh, Mường Lói, Mường Nhà, Mường Phăng, Mường Pồn, Nà Nhạn, Nà Tấu, Na Tông, Nà Ư, Noong Hẹt, Noong Luống, Núa Ngam, Pá Khoang, Pa Thơm, Phu Luông, Pom Lót, Sam Mứn, Thanh An, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Thanh Xương (huyện lị), Thanh Yên
Điện Biên Đông: 1206,39km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Điện Biên Đông (đô thị loại V)
13 xã: Chiềng Sơ, Háng Lìa, Keo Lôm, Luân Giói, Mường Luân, Na Son, Nong U, Phì Nhừ, Phình Giàng, Pú Hồng, Pú Nhi, Tìa Dình, Xa Dung
Mường Ảng: 443,522km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mường Ảng (đô thị loại V)
9 xã: Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở, Búng Lao, Mường Đăng, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Xuân Lao
Mường Chà: 1199,4209km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mường Chà (đô thị loại V)
11 xã: Huổi Lèng, Huổi Mí, Hừa Ngài, Ma Thì Hồ, Mường Mươn, Mường Tùng, Na Sang, Nậm Nèn, Pa Ham, Sa Lông, Sá Tổng
Mường Nhé: 1573,73km2, 11 đvhc cấp xã
11 xã: Chung Chải, Huổi Lếch, Leng Su Sìn, Mường Nhé (huyện lị), Mường Toong, Nậm Kè, Nậm Vì, Pá Mỳ, Quảng Lâm, Sen Thượng, Sín Thầu
Nậm Pồ: 1498km2, 15 đvhc cấp xã
15 xã: Chà Cang, Chà Nưa, Chà Tở, Na Cô Sa, Nà Bủng, Nà Hỳ, Nà Khoa, Nậm Chua, Nậm Khăn, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Pa Tần, Phìn Hồ, Si Pa Phìn, Vàng Đán
Tủa Chùa: 679,41km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tủa Chùa (đô thị loại V)
11 xã: Huổi Só, Lao Xả Phình, Mường Báng, Mường Đun, Sáng Nhè, Sín Chải, Sính Phình, Tả Phìn, Tả Sìn Thàng, Trung Thu, Tủa Thàng
Tuần Giáo: 1136,29km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tuần Giáo (đô thị loại V)
18 xã: Chiềng Đông, Chiềng Sinh, Mùn Chung, Mường Khong, Mường Mùn, Mường Thín, Nà Sáy, Nà Tòng, Phình Sáng, Pú Nhung, Pú Xi, Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Rạng Đông, Ta Ma, Tênh Phông, Tỏa Tình
⭕️HOÀ BÌNH
4608,7km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố , 10 huyện (210 đvhc cấp xã: 8 phường, 11 thị trấn, 191 xã)
Hoà Bình (tp đô thị loại III): 133,34km2, 15 đvhc cấp xã
8 phường: Chăm Mát, Đồng Tiến, Hữu Nghị, Phương Lâm, Tân Hòa, Tân Thịnh, Thái Bình, Thịnh Lang
7 xã: Dân Chủ, Hòa Bình, Sủ Ngòi, Thái Thịnh, Thống Nhất, Trung Minh, Yên Mông
Cao Phong: 254,37km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn Cao Phong (đô thị loại V)
12 xã bao gồm: Bắc Phong, Bình Thanh, Đông Phong, Dũng Phong, Nam Phong, Tân Phong, Tây Phong, Thu Phong, Thung Nai, Xuân Phong, Yên Lập, Yên Thượng
Đà Bắc: 779,04km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đà Bắc (đô thị loại V)
19 xã: Cao Sơn, Đoàn Kết, Đồng Chum, Đồng Nghê, Đồng Ruộng, Giáp Đắt, Hào Lý, Hiền Lương, Mường Chiềng, Mường Tuổng, Suối Nánh, Tân Minh, Tân Pheo, Tiền Phong, Toàn Sơn, Trung Thành, Tu Lý, Vầy Nưa, Yên Hòa
Kim Bôi: 549,5km2, 28 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bo (đô thị loại V)
27 xã: Bắc Sơn, Bình Sơn, Cuối Hạ, Đông Bắc, Đú Sáng, Hạ Bì, Hợp Đồng, Hợp Kim, Hùng Tiến, Kim Bình, Kim Bôi, Kim Sơn, Kim Tiến, Kim Truy, Lập Chiệng, Mị Hòa, Nam Thượng, Nật Sơn, Nuông Dăm, Sào Báy, Sơn Thủy, Thượng Bì, Thượng Tiến, Trung Bì, Tú Sơn, Vĩnh Đồng, Vĩnh Tiến
Kỳ Sơn: 210,76km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Kỳ Sơn (đô thị loại V)
9 xã: Dân Hạ, Dân Hòa, Độc Lập, Hợp Thành, Hợp Thịnh, Mông Hóa, Phú Minh, Phúc Tiến, Yên Quang
Lạc Sơn: 581km2, 29 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vụ Bản (huyện lị là đô thị loại V)
28 xã: Ân Nghĩa, Bình Cảng, Bình Chân, Bình Hẻm, Chí Đạo, Chí Thiện, Định Cư, Hương Nhượng, Liên Vũ, Miền Đồi, Mỹ Thành, Ngọc Lâu, Ngọc Sơn, Nhân Nghĩa, Phú Lương, Phúc Tuy, Quý Hòa, Tân Lập, Tân Mỹ, Thượng Cốc, Tự Do, Tuân Đạo, Văn Nghĩa, Văn Sơn, Vũ Lâm, Xuất Hóa, Yên Nghiệp, Yên Phú
Lạc Thuỷ: 293km2, 15 đvhc cấp xã
2 thị trấn Chi Nê (huyện lị là đô thị loại V), Thanh Hà (đô thị loại V)
13 xã: An Bình, An Lạc, Cố Nghĩa, Đồng Môn, Đồng Tâm, Hưng Thi, Khoan Dụ, Lạc Long, Liên Hòa, Phú Lão, Phú Thành, Thanh Nông, Yên Bồng
Lương Sơn: 369,8541km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lương Sơn (đô thị loại V)
19 xã: Cao Dương, Cao Răm, Cao Thắng, Cư Yên, Hòa Sơn, Hợp Châu, Hợp Hòa, Hợp Thanh, Lâm Sơn, Liên Sơn, Long Sơn, Nhuận Trạch, Tân Thành, Tân Vinh, Thành Lập, Thanh Lương, Tiến Sơn, Trung Sơn, Trường Sơn
Mai Châu: 564,54km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mai Châu (huyện lị là đô thị loại V)
22 xã: Ba Khan, Bao La, Chiềng Châu, Cun Pheo, Đồng Bảng, Hang Kia, Mai Hạ, Mai Hịch, Nà Mèo, Nà Phòn, Noong Luông, Pà Cò, Piềng Vế, Phúc Sạn, Pù Bin, Tân Dân, Tân Mai, Tân Sơn, Thung Khe, Tòng Đậu, Vạn Mai, Xăm Khòe
Tân Lạc: 523km2, 24 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mường Khến (huyện lỵ là đô thị loại V)
23 xã: Bắc Sơn, Địch Giáo, Do Nhân, Đông Lai, Gia Mô, Lỗ Sơn, Lũng Vân, Mãn Đức, Mỹ Hòa, Nam Sơn, Ngổ Luông, Ngọc Mỹ, Ngòi Hoa, Phong Phú, Phú Cường, Phú Vinh, Quy Hậu, Quy Mỹ, Quyết Chiến, Thanh Hối, Trung Hòa, Tử Nê, Tuân Lộ
Yên Thuỷ: 282,1km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hàng Trạm (huyện lị là đô thị loại V)
12 xã: Bảo Hiệu, Đa Phúc, Đoàn Kết, Hữu Lợi, Lạc Hưng, Lạc Lương, Lạc Sỹ, Lạc Thịnh, Ngọc Lương, Phú Lai, Yên Lạc, Yên Trị
⭕️LAI CHÂU
9069,5km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 7 huyện (108 đvhc cấp xã: 5 phường, 7 thị trấn, 96 xã)
Lai Châu (tp đô thị loại III): 70,77km2, 7 đvhc cấp xã
5 phường: Đoàn Kết, Đông Phong, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Tân Phong
2 xã: Nậm Loỏng, San Thàng
Mường Tè: 2679,34km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mường Tè (huyện lị là đô thị loại V)
13 xã: Bum Nưa, Bum Tở, Kan Hồ, Ka Lăng, Mù Cả, Mường Tè, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sử, Tá Bạ, Tà Tổng, Thu Lũm, Vàng San
Nậm Nhùn: 1388,08km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nậm Nhùn (đô thị loại V)
10 xã: Hua Bum, Lê Lợi, Mường Mô, Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Hàng, Nậm Manh, Nậm Pì, Pú Đao, Trung Chải
Phong Thổ: 1034,60km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phong Thổ (đô thị loại V)
17 xã: Bản Lang, Dào San, Hoang Thèn, Huổi Luông, Khổng Lào, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Chải, Ma Ly Pho, Mồ Sì San, Mù Sang, Mường So, Nậm Xe, Pa Vây Sử, Sì Lở Lầu, Sin Súi Hồ, Tung Qua Lìn, Vàng Ma Chải
Sìn Hồ: 1526km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Sìn Hồ (đô thị loại V)
21 xã: Căn Co, Chăn Nưa, Hồng Thu, Làng Mô, Lùng Thàng, Ma Quai, Nậm Cha, Nậm Cuổi, Nậm Hăn, Nậm Mạ, Nậm Tăm, Noong Hẻo, Pa Khóa, Pa Tần, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Pu Sam Cáp, Sà Dề Phìn, Tả Ngảo, Tả Phìn, Tủa Sín Chải
Tam Đường: 686,57km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tam Đường (đô thị loại V)
13 xã: Bản Bo, Bản Giang, Bản Hon, Bình Lư, Giang Ma, Hồ Thầu, Khun Há, Nà Tăm, Nùng Nàng, Sơn Bình, Sùng Phài, Tả Lèng, Thèn Sin
Tân Uyên: 903km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn Tân Uyên (đô thị loại V)
9 xã: Hố Mít, Mường Khoa, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Pắc Ta, Phúc Khoa, Tà Mít, Thân Thuộc, Trung Đồng
Than Uyên: 792,5293km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Than Uyên (đô thị loại V)
11 xã: Hua Nà, Khoen On, Mường Cang, Mường Kim, Mường Mít, Mường Than, Pha Mu, Phúc Than, Ta Gia, Tà Hừa, Tà Mung
⭕️LÀO CAI
6364km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 8 huyện (164 đvhc cấp xã: 12 phường, 9 thị trấn, 143 xã)
Lào Cai (tp đô thị loại II): 283km2, 17 đvhc cấp xã
12 phường: Bắc Cường, Bắc Lệnh, Bình Minh, Cốc Lếu, Duyên Hải, Kim Tân, Lào Cai, Nam Cường, Phố Mới, Pom Hán, Thống Nhất, Xuân Tăng
5 xã: Cam Đường, Đồng Tuyển, Hợp Thành, Tả Phời, Vạn Hoà
Bắc Hà: 686,78km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bắc Hà (huyện lỵ là đô thị loại V)
20 xã: Bản Cái, Bản Già, Bản Liền, Bản Phố, Bảo Nhai, Cốc Lầu, Cốc Ly, Hoàng Thu Phố, Lầu Thí Ngài, Lùng Cải, Lùng Phình, Na Hối, Nậm Đét, Nậm Khánh, Nậm Lúc, Nậm Mòn, Tà Chải, Tả Củ Tỷ, Tả Van Chư, Thải Giàng Phố
Bảo Thắng: 691,55km2, 15 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Phố Lu (huyện lị là đô thị loại V), Nông trường Phong Hải (đô thị loại V), Tằng Loỏng (đô thị loại V)
12 xã: Bản Cầm, Bản Phiệt, Gia Phú, Phố Lu, Phong Niên, Phú Nhuận, Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên, Trì Quang, Xuân Giao, Xuân Quang
Bảo Yên: 820km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phố Ràng (đô thị loại V)
17 xã: Bảo Hà, Cam Cọn, Điện Quan, Kim Sơn, Long Khánh, Long Phúc, Lương Sơn, Minh Tân, Nghĩa Đô, Tân Dương, Tân Tiến, Thượng Hà, Việt Tiến, Vĩnh Yên, Xuân Hòa, Xuân Thượng, Yên Sơn
Bát Xát: 1050km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bát Xát (đô thị loại V)
22 xã: A Lù, A Mú Sung, Bản Qua, Bản Vược, Bản Xèo, Cốc Mỳ, Cốc San, Dền Sáng, Dền Thàng, Mường Hum, Mường Vi, Nậm Chạc, Nậm Pung, Ngải Thầu, Pa Cheo, Phìn Ngan, Quang Kim, Sàng Ma Sáo, Tòng Sành, Trịnh Tường, Trung Lèng Hồ, Y Tý
Mường Khương: 556,15km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mường Khương (huyện lị là đô thị loại V)
15 xã: Bản Lầu, Bản Sen, Cao Sơn, Dìn Chin, La Pan Tẩn, Lùng Khấu Nhin, Lùng Vai, Nậm Chảy, Nấm Lư, Pha Long, Tả Gia Khâu, Tả Ngải Chồ, Tả Thàng, Thanh Bình, Tung Chung Phố
Sa Pa: 683,29km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Sa Pa (đô thị loại IV)
17 xã: Bản Hồ, Bản Khoang, Bản Phùng, Hầu Thào, Lao Chải, Nậm Cang, Nậm Sài, Sa Pả, San Sả Hồ, Sử Pán, Suối Thầu, Tả Giàng Phình, Tả Phìn, Tả Van, Thanh Kim, Thanh Phú, Trung Chải
Si Ma Cai: 234,54km2, 13 đvhc cấp xã
13 xã: Bản Mế, Cán Cấu, Cán Hồ, Lử Thẩn, Lùng Sui, Mản Thẩn, Nàn Sán, Nàn Xín, Quan Thần Sán, Sán Chải, Si Ma Cai (huyện lị), Sín Chéng, Thào Chư Phìn
Văn Bàn: 1422km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Khánh Yên (đô thị loại V)
22 xã: Chiềng Ken, Dần Thàng, Dương Quỳ, Hòa Mạc, Khánh Yên Hạ, Khánh Yên Thượng, Khánh Yên Trung, Làng Giàng, Liêm Phú, Minh Lương, Nậm Chầy, Nậm Mả, Nậm Dạng, Nậm Tha, Nậm Xây, Nậm Xé, Sơn Thủy, Tân An, Tân Thượng, Thẩm Dương, Văn Sơn, Võ Lao
⭕️SƠN LA
14174,4km2, 12 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 11 huyện (204 đvhc cấp xã: 7 phường, 8 thị trấn, 189 xã)
Sơn La (tp đô thị loại III): 324,93km2, 12 đvhc cấp xã
7 phường: Chiềng An, Chiềng Cơi, Chiềng Lề, Chiềng Sinh, Quyết Tâm, Quyết Thắng, Tô Hiệu
5 xã: Chiềng Cọ, Chiềng Đen, Chiềng Ngần, Chiềng Xôm, Hua La
Bắc Yên: 1099,36km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bắc Yên (đô thị loại V)
15 xã: Chiềng Sại, Chim Vàn, Hang Chú, Háng Đồng, Hồng Ngài, Hua Nhàn, Làng Chếu, Mường Khoa, Pắc Ngà, Phiêng Ban, Phiêng Côn, Song Pe, Tạ Khoa, Tà Xùa, Xím Vàng
Mai Sơn: 1410,3km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hát Lót (đô thị loại IV)
21 xã: Chiềng Ban, Chiềng Chăn, Chiềng Chung, Chiềng Dong, Chiềng Kheo, Chiềng Lương, Chiềng Mai, Chiềng Mung, Chiềng Nơi, Chiềng Sung, Chiềng Ve, Cò Nòi, Hát Lót, Mường Bằng, Mường Bon, Mường Tranh, Nà Bó, Nà Ớt, Phiêng Cằm, Phiêng Pằn, Tà Hộc
Mộc Châu: 1081,66km2, 15 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Mộc Châu (huyện lị là đô thị loại V), nông trường Mộc Châu (đô thị loại V)
13 xã: Chiềng Hắc, Chiềng Khừa, Chiềng Sơn, Đông Sang, Hua Păng, Lóng Sập, Mường Sang, Nà Mường, Phiêng Luông, Quy Hướng, Tân Hợp, Tân Lập, Tà Lại
Mường La: 1407,9km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ít Ong (huyện lỵ là đô thị loại V)
15 xã: Chiềng Ân, Chiềng Công, Chiềng Hoa, Chiềng Lao, Chiềng Muôn, Chiềng San, Hua Trai, Mường Bú, Mường Chùm, Mường Trai, Nậm Giôn, Nậm Păm, Ngọc Chiến, Pi Toong, Tạ Bú
Phù Yên: 1227km2, 27 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phù Yên (đô thị loại V)
26 xã: Bắc Phong, Đá Đỏ, Gia Phù, Huy Bắc, Huy Hạ, Huy Tân, Huy Thượng, Huy Tường, Kim Bon, Mường Bang, Mường Cơi, Mường Do, Mường Lang, Mường Thải, Nam Phong, Quang Huy, Sập Sa, Suối Bau, Suối Tọ, Tân Lang, Tân Phong, Tường Hạ, Tường Phong, Tường Phù, Tường Thượng, Tường Tiến
Quỳnh Nhai: 1049,07km2, 11 đvhc cấp xã
11 xã: Cà Nàng, Chiềng Bằng, Chiềng Khay, Chiềng Khoang, Chiềng Ơn, Mường Chiên, Mường Giàng (huyện lị), Mường Giôn, Mường Sại, Nậm Ét, Pá Ma Pha Khinh
Sông Mã: 1639,12km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Sông Mã (đô thị loại V)
19 xã: Bó Sinh, Chiềng Cang, Chiềng En, Chiềng Khoong, Chiềng Khương, Chiềng Phung, Chiềng Sơ, Đứa Mòn, Huổi Một, Mường Cai, Mường Hung, Mường Khoong, Mường Lầm, Mường Sai, Nà Nghịu, Nậm Mằn, Nậm Ty, Pú Pẩu, Yên Hưng
Sốp Cộp: 1468,41km2, 9 đvhc cấp xã
9 xã: Dồm Cang, Mường Lạn, Mường Lèo, Mường Và, Nậm Lạnh, Nậm Sọi, Púng Bánh, Sam Kha, Sốp Cộp (huyện lỵ)
Thuận Châu: 1535,07km2, 29 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thuận Châu (huyện lỵ là đô thị loại V)
28 xã: Bản Lầm, Bó Mười, Bon Phặng, Chiềng Bôm, Chiềng La, Chiềng Ly, Chiềng Ngàm, Chiềng Pấc, Chiềng Pha, Co Mạ, Co Tòng, É Tòng, Liệp Tè, Long Hẹ, Muội Nọi, Mường Bám, Mường É, Mường Khiêng, Nậm Lầu, Nong Lay, Pá Lông, Phổng Lái, Phổng Lặng, Phổng Lập, Púng Tra, Thôm Mòn, Tòng Cọ, Tòng Lệnh
Vân Hồ: 979,84km2, 14 đvhc cấp xã
14 xã: Chiềng Khoa, Chiềng Xuân, Chiềng Yên, Liên Hòa, Lóng Luông, Mường Men, Mường Tè, Quang Minh, Song Khủa, Suối Bàng, Tân Xuân, Tô Múa, Vân Hồ (huyện lỵ), Xuân Nha
Yên Châu: 843km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Châu (huyện lị là đô thị loại V)
14 xã: Chiềng Đông, Chiềng Hặc, Chiềng Khoi, Chiềng On, Chiềng Pằn, Chiềng Sàng, Chiềng Tương, Lóong Phiêng, Mường Lựm, Phiêng Khoài, Sặp Vạt, Tú Nang, Viêng Lán, Yên Sơn
⭕️YÊN BÁI
6887,6km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện (180 đvhc cấp xã: 13 phường, 10 thị trấn, 157 xã)
Yên Bái (tp đô thị loại III): 108,15km2, 17 đvhc cấp xã
9 phường: Đồng Tâm, Hồng Hà, Hợp Minh, Minh Tân, Nam Cường, Nguyễn Phúc, Nguyễn Thái Học, Yên Ninh, Yên Thịnh
8 xã: Âu Lâu, Giới Phiên, Minh Bảo, Phúc Lộc, Tân Thịnh, Tuy Lộc, Văn Phú, Văn Tiến
Nghĩa Lộ (tx đô thị loại IV): 29,6km2, 7 đvhc cấp xã
4 phường: Tân An, Trung Tâm, Pú Trạng (Pú Chạng), Cầu Thia
3 xã: Nghĩa An, Nghĩa Lợi, Nghĩa Phúc
Lục Yên: 807km2, 24 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Thế (huyện lỵ là đô thị loại V)
23 xã: An Lạc, An Phú, Động Quan, Khai Trung, Khánh Hòa, Khánh Thiện, Lâm Thượng, Liễu Đô, Mai Sơn, Minh Chuẩn, Mường Lai, Minh Tiến, Phan Thanh, Phúc Lợi, Tân Lập, Tân Lĩnh, Tân Phượng, Tô Mậu, Trúc Lâu, Trung Tâm, Vĩnh Lạc, Minh Xuân, Yên Thắng
Mù Cang Chải: 1199km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mù Cang Chải (huyện lị là đô thị loại V)
13 xã: Cao Phạ, Chế Cu Nha, Chế Tạo, Dế Xu Phình, Hồ Bốn, Khao Mang, Kim Nọi, La Pán Tẩn, Lao Chải, Mồ Dề, Nậm Có, Nậm Khắt, Púng Luông
Trạm Tấu: 742km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trạm Tấu (đô thị loại V)
10 xã: Bản Công, Bản Mù, Hát Lừu, Làng Nhì, Pá Hu, Pá Lau, Phình Hồ, Tà Si Láng, Trạm Tấu, Túc Đán, Xà Hồ
Trấn Yên: 629,143km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cổ Phúc (huyện lỵ là đô thị loại V)
21 xã: Báo Đáp, Bảo Hưng, Cường Thịnh, Đào Thịnh, Hòa Cuông, Hồng Ca, Hưng Khánh, Hưng Thịnh, Kiên Thành, Lương Thịnh, Minh Quán, Minh Quân, Minh Tiến, Nga Quán, Quy Mông, Tân Đồng, Vân Hội, Việt Cường, Việt Hồng, Việt Thành, Y Can
Văn Chấn: 1224km2, 31 đvhc cấp xã
3 thị trấn: thị trấn nông trường Liên Sơn (đô thị loại V), thị trấn nông trường Nghĩa Lộ (đô thị loại V), thị trấn nông trường Trần Phú (đô thị loại V)
28 xã: An Lương, Bình Thuận, Cát Thịnh, Chấn Thịnh, Đại Lịch, Đồng Khê, Gia Hội, Hạnh Sơn, Minh An, Nậm Búng, Nậm Lành, Nậm Mười, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tâm, Phù Nham, Phúc Sơn, Sơn A, Sơn Lương, Sơn Thịnh (huyện lỵ), Sùng Đô, Suối Bu, Suối Giàng, Suối Quyền, Tân Thịnh, Thạch Lương, Thanh Lương, Thượng Bằng La, Tú Lệ
Văn Yên: 1391,54km2, 27 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mậu A (đô thị loại V)
26 xã: An Bình, An Thịnh, Châu Quế Hạ, Châu Quế Thượng, Đại Phác, Đại Sơn, Đông An, Đông Cuông, Hoàng Thắng, Lâm Giang, Lang Thíp, Mậu Đông, Mỏ Vàng, Nà Hẩu, Ngòi A, Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng, Quang Minh, Tân Hợp, Viễn Sơn, Xuân Ái, Xuân Tầm, Yên Hợp, Yên Hưng, Yên Phú, Yên Thái
Yên Bình: 773,96km2, 26 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Yên Bình (huyện lị là đô thị loại V), Thác Bà (đô thị loại V)
24 xã: Bạch Hà, Bảo Ái, Cảm Ân, Cẩm Nhân, Đại Đồng, Đại Minh, Hán Đà, Mông Sơn, Mỹ Gia, Ngọc Chấn, Phú Thịnh, Phúc An, Phúc Ninh, Tân Hương, Tân Nguyên, Thịnh Hưng, Tích Cốc, Văn Lãng, Vĩnh Kiên, Vũ Linh, Xuân Lai, Xuân Long, Yên Bình, Yên Thành
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc
⭕️HÀ NỘI
3358,9km2, 30 đvhc cấp huyện: 12 quận, 1 thị xã, 17 huyện (584 đvhc cấp xã: 177 phường, 21 thị trấn, 386 xã)
Ba Đình: 9,25km2, 14 đvhc cấp xã
14 phường: Cống Vị, Điện Biên, Đội Cấn, Giảng Võ, Kim Mã, Liễu Giai, Ngọc Hà, Ngọc Khánh, Nguyễn Trung Trực, Phúc Xá, Quán Thánh, Thành Công, Trúc Bạch, Vĩnh Phúc
Bắc Từ Liêm: 43,35km2, 13 đvhc cấp xã
13 phường: Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2, Đông Ngạc, Đức Thắng, Liên Mạc, Minh Khai, Phú Diễn, Phúc Diễn, Tây Tựu, Thượng Cát, Thụy Phương, Xuân Đỉnh, Xuân Tảo
Cầu Giấy: 12,04km2, 8 đvhc cấp xã
8 phường: Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Mai Dịch, Nghĩa Đô, Nghĩa Tân, Quan Hoa, Trung Hòa, Yên Hòa
Đống Đa: 9,96km2, 21 đvhc cấp xã
21 phường: Cát Linh, Hàng Bột, Khâm Thiên, Khương Thượng, Kim Liên, Láng Hạ, Láng Thượng, Nam Đồng, Ngã Tư Sở, Ô Chợ Dừa, Phương Liên, Phương Mai, Quang Trung, Quốc Tử Giám, Thịnh Quang, Thổ Quan, Trung Liệt, Trung Phụng, Trung Tự, Văn Chương, Văn Miếu
Hà Đông: 47,92km2, 17 đvhc cấp xã
17 phường: Biên Giang, Đồng Mai, Dương Nội, Hà Cầu, Kiến Hưng, La Khê, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phú La, Phú Lãm, Phú Lương, Phúc La, Quang Trung, Vạn Phúc, Văn Quán, Yên Nghĩa, Yết Kiêu
Hai Bà Trưng: 9,62km2, 20 đvhc cấp xã
20 phường: Bạch Đằng, Bách Khoa, Bạch Mai, Bùi Thị Xuân, Cầu Dền, Đống Mác, Đồng Nhân, Đồng Tâm, Lê Đại Hành, Minh Khai, Ngô Thì Nhậm, Nguyễn Du, Phạm Đình Hổ, Phố Huế, Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Lương, Thanh Nhàn, Trương Định, Vĩnh Tuy
Hoàn Kiếm: 5,287km2, 18 đvhc cấp xã
18 phường: Chương Dương Độ, Cửa Đông, Cửa Nam, Đồng Xuân, Hàng Bạc, Hàng Bài, Hàng Bồ, Hàng Bông, Hàng Buồm, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Mã, Hàng Trống, Lý Thái Tổ, Phan Chu Trinh, Phúc Tân, Trần Hưng Đạo, Tràng Tiền
Hoàng Mai: 41,04km2, 14 đvhc cấp xã
14 phường: Đại Kim, Định Công, Giáp Bát, Hoàng Liệt, Hoàng Văn Thụ, Lĩnh Nam, Mai Động, Tân Mai, Thanh Trì, Thịnh Liệt, Trần Phú, Tương Mai, Vĩnh Hưng, Yên Sở
Long Biên: 69,3824km2, 14 đvhc cấp xã
14 phường: Bồ Đề, Cự Khối, Đức Giang, Gia Thụy, Giang Biên, Long Biên, Ngọc Lâm, Ngọc Thụy, Phúc Đồng, Phúc Lợi, Sài Đồng, Thạch Bàn, Thượng Thanh, Việt Hưng
Nam Từ Liêm: 32,27km2, 10 đvhc cấp xã
10 phường: Cầu Diễn, Đại Mỗ, Mễ Trì, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Phú Đô, Tây Mỗ, Phương Canh, Trung Văn, Xuân Phương
Tây Hồ: 24km2, 8 đvhc cấp xã
8 phường: Bưởi, Nhật Tân, Phú Thượng, Quảng An, Thụy Khuê, Tứ Liên, Xuân La, Yên Phụ
Thanh Xuân: 9,11km2, 11 đvhc cấp xã
11 phường: Hạ Đình, Khương Đình, Khương Mai, Khương Trung, Kim Giang, Nhân Chính, Phương Liệt, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Trung, Thượng Đình
Sơn Tây (tx đô thị loại III): 113,5km2, 15 đvhc cấp xã
9 phường: Lê Lợi, Ngô Quyền, Phú Thịnh, Quang Trung, Sơn Lộc, Trung Hưng, Trung Sơn Trầm, Viên Sơn, Xuân Khanh
6 xã: Cổ Đông, Đường Lâm, Kim Sơn, Sơn Đông, Thanh Mỹ, Xuân Sơn
Ba Vì: 428km2, 31 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tây Đằng (huyện lị là đô thị loại V)
30 xã: Ba Trại, Ba Vì, Cẩm Lĩnh, Cam Thượng, Châu Sơn, Chu Minh, Cổ Đô, Đông Quang, Đồng Thái, Khánh Thượng, Minh Châu, Minh Quang, Phong Vân, Phú Châu, Phú Cường, Phú Đông, Phú Phương, Phú Sơn, Sơn Đà, Tản Hồng, Tản Lĩnh, Thái Hòa, Thuần Mỹ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vân Hòa, Vạn Thắng, Vật Lại, Yên Bài
Chương Mỹ: 287,9km2, 32 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Chúc Sơn (đô thị loại V), Xuân Mai (đô thị loại V)
30 xã: Đại Yên, Đồng Lạc, Đồng Phú, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Hòa Chính, Hoàng Diệu, Hoàng Văn Thụ, Hồng Phong, Hợp Đồng, Hữu Văn, Lam Điền, Mỹ Lương, Nam Phương Tiến, Ngọc Hòa, Phú Nam An, Phú Nghĩa, Phụng Châu, Quảng Bị, Tân Tiến, Thanh Bình, Thượng Vực, Thụy Hương, Thủy Xuân Tiên, Tiên Phương, Tốt Động, Trần Phú, Trung Hòa, Trường Yên, Văn Võ
Đan Phượng: 78km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phùng (đô thị loại V)
15 xã: Đan Phượng, Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hà, Liên Hồng, Liên Trung, Phương Đình, Song Phượng, Tân Hội, Tân Lập, Thọ An, Thọ Xuân, Thượng Mỗ, Trung Châu
Đông Anh: 182,3km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn Đông Anh (đô thị loại V)
23 xã: Bắc Hồng, Cổ Loa, Đại Mạch, Đông Hội, Dục Tú, Hải Bối, Kim Chung, Kim Nỗ, Liên Hà, Mai Lâm, Nam Hồng, Nguyên Khê, Tàm Xá, Thụy Lâm, Tiên Dương, Uy Nỗ, Vân Hà, Vân Nội, Việt Hùng, Vĩnh Ngọc, Võng La, Xuân Canh, Xuân Nộn
Gia Lâm: 116,79km2, 22 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Trâu Quỳ (đô thị loại V), Yên Viên (đô thị loại V)
20 xã: Bát Tràng, Cổ Bi, Đa Tốn, Đặng Xá, Đình Xuyên, Đông Dư, Dương Hà, Dương Quang, Dương Xá, Kiêu Kỵ, Kim Lan, Kim Sơn, Lệ Chi, Ninh Hiệp, Phù Đổng, Phú Thị, Trung Mầu, Văn Đức, Yên Thường, Yên Viên
Hoài Đức: 84,93km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trạm Trôi (đô thị loại V)
19 xã: An Khánh, An Thượng, Cát Quế, Đắc Sở, Di Trạch, Đông La, Đức Giang, Đức Thượng, Dương Liễu, Kim Chung, La Phù, Lại Yên, Minh Khai, Sơn Đồng, Song Phương, Tiền Yên, Vân Canh, Vân Côn, Yên Sở
Mê Linh: 141,64km2, 18 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Chi Đông (đô thị loại V), Quang Minh (đô thị loại V)
16 xã: Chu Phan, Đại Thịnh (huyện lị), Mê Linh, Hoàng Kim, Kim Hoa, Liên Mạc, Tam Đồng, Thạch Đà, Thanh Lâm, Tiền Phong, Tiến Thắng, Tiến Thịnh, Tráng Việt, Tự Lập, Văn Khê, Vạn Yên
Mỹ Đức: 230km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đại Nghĩa (huyện lỵ là đô thị loại V)
21 xã: An Mỹ, An Phú, An Tiến, Bột Xuyên, Đại Hưng, Đốc Tín, Đồng Tâm, Hồng Sơn, Hợp Thanh, Hợp Tiến, Hùng Tiến, Hương Sơn, Lê Thanh, Mỹ Thành, Phù Lưu Tế, Phúc Lâm, Phùng Xá, Thượng Lâm, Tuy Lai, Vạn Kim, Xuy Xá
Phú Xuyên: 170,8km2, 28 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Phú Xuyên (đô thị loại V), Phú Minh (đô thị loại V)
26 xã: Bạch Hạ, Châu Can, Chuyên Mỹ, Đại Thắng, Đại Xuyên, Hoàng Long, Hồng Minh, Hồng Thái, Khai Thái, Minh Tân, Nam Phong, Nam Triều, Phú Túc, Phú Yên, Phúc Tiến, Phượng Dực, Quang Lãng, Quang Trung, Sơn Hà, Tân Dân, Thụy Phú, Tri Thủy, Tri Trung, Văn Hoàng, Văn Nhân, Vân Từ
Phúc Thọ: 117km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phúc Thọ (đô thị loại V)
22 xã: Cẩm Đình, Hát Môn, Hiệp Thuận, Liên Hiệp, Long Xuyên, Ngọc Tảo, Phúc Hòa, Phụng Thượng, Phương Độ, Sen Chiểu, Tam Hiệp, Tam Thuấn, Thanh Đa, Thọ Lộc, Thượng Cốc, Tích Giang, Trạch Mỹ Lộc, Vân Hà, Vân Nam, Vân Phúc, Võng Xuyên, Xuân Phú
Quốc Oai: 147km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Quốc Oai (đô thị loại V)
20 xã: Cấn Hữu, Cộng Hoà, Đại Thành, Đồng Quang, Đông Xuân, Đông Yên, Hoà Thạch, Liệp Tuyết, Nghĩa Hương, Ngọc Liệp, Ngọc Mỹ, Phú Cát, Phú Mãn, Phượng Cách, Sài Sơn, Tân Hoà, Tân Phú, Thạch Thán, Tuyết Nghĩa, Yên Sơn
Sóc Sơn: 282,536km2, 26 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Sóc Sơn (đô thị loại V)
25 xã gồm: Bắc Phú, Bắc Sơn, Đông Xuân, Đức Hòa, Hiền Ninh, Hồng Kỳ, Kim Lũ, Mai Đình, Minh Phú, Minh Trí, Nam Sơn, Phú Cường, Phù Linh, Phù Lỗ, Phú Minh, Quang Tiến, Tân Dân, Tân Hưng, Tân Minh, Thanh Xuân, Tiên Dược, Trung Giã, Việt Long, Xuân Giang, Xuân Thu
Thạch Thất: 202,5km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Liên Quan (đô thị loại V)
22 xã: Bình Phú, Bình Yên, Cẩm Yên, Cần Kiệm, Canh Nậu, Chàng Sơn, Đại Đồng, Dị Nậu, Đồng Trúc, Hạ Bằng, Hương Ngải, Hữu Bằng, Kim Quan, Lại Thượng, Phú Kim, Phùng Xá, Tân Xã, Thạch Hòa, Thạch Xá, Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung
Thanh Oai: 129,6km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Kim Bài (đô thị loại V)
20 xã: Bích Hòa, Bình Minh, Cao Dương, Cao Viên, Cự Khê, Dân Hòa, Đỗ Động, Hồng Dương, Kim An, Kim Thư, Liên Châu, Mỹ Hưng, Phương Trung, Tam Hưng, Tân Ước, Thanh Cao, Thanh Mai, Thanh Thùy, Thanh Văn, Xuân Dương
Thanh Trì: 63,17km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Văn Điển (đô thị loại V)
15 xã: Đại Áng, Đông Mỹ, Duyên Hà, Hữu Hòa, Liên Ninh, Ngọc Hồi, Ngũ Hiệp, Tả Thanh Oai, Tam Hiệp, Tân Triều, Thanh Liệt, Tứ Hiệp, Vạn Phúc, Vĩnh Quỳnh, Yên Mỹ
Thường Tín: 127,59km2, 29 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thường Tín (đô thị loại V)
28 xã: Chương Dương, Dũng Tiến, Duyên Thái, Hà Hồi, Hiền Giang, Hòa Bình, Hồng Vân, Khánh Hà, Lê Lợi, Liên Phương, Minh Cường, Nghiêm Xuyên, Nguyễn Trãi, Nhị Khê, Ninh Sở, Quất Động, Tân Minh, Thắng Lợi, Thống Nhất, Thư Phú, Tiền Phong, Tô Hiệu, Tự Nhiên, Văn Bình, Vạn Điểm, Văn Phú, Vân Tảo, Văn Tự
Ứng Hoà: 183,72km2, 29 đvhc cấp xã
1 thị trấn Vân Đình (đô thị loại V)
28 xã: Cao Thành, Đại Cường, Đại Hùng, Đội Bình, Đông Lỗ, Đồng Tiến, Đồng Tân, Hoa Sơn, Hòa Lâm, Hòa Nam, Hòa Phú, Hòa Xá, Hồng Quang, Ứng Hòa, Kim Đường, Liên Bạt, Lưu Hoàng, Minh Đức, Phù Lưu, Phương Tú, Quảng Phú Cầu, Sơn Công, Tảo Dương Văn, Trầm Lộng, Trung Tú, Trường Thịnh, Vạn Thái, Viên An, Viên Nội
⭕️HẢI PHÒNG
1561,7km2, 15 đvhc cấp huyện: 7 quận, 8 huyện (223 đvhc cấp xã: 70 phường, 10 thị trấn, 143 xã)
Đồ Sơn: 42,37km2, 7 đvhc cấp xã
7 phường: Bàng La, Hợp Đức, Minh Đức, Ngọc Hải, Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Vạn Sơn
Dương Kinh: 48,85km2, 6 đvhc cấp xã
6 phường: Anh Dũng, Đa Phúc, Hải Thành, Hòa Nghĩa, Hưng Đạo, Tân Thành
Hải An: 98,32km2, 8 đvhc cấp xã
8 phường: Cát Bi, Đằng Hải, Đằng Lâm, Đông Hải 1, Đông Hải 2, Nam Hải, Thành Tô, Tràng Cát
Hồng Bàng: 14,5km2, 11 đvhc cấp xã
11 phường: Hạ Lý, Hoàng Văn Thụ, Hùng Vương, Minh Khai, Phạm Hồng Thái, Phan Bội Châu, Quán Toan, Quang Trung, Sở Dầu, Thượng Lý, Trại Chuối
Kiến An: 29,6km2, 10 đvhc cấp xã
10 phường: Bắc Sơn, Đồng Hòa, Lãm Hà, Nam Sơn, Ngọc Sơn, Phù Liễn, Quán Trữ, Trần Thành Ngọ, Tràng Minh, Văn Đẩu.
Lê Chân: 12km2, 15 đvhc cấp xã
15 phường: An Biên, An Dương, Cát Dài, Đông Hải, Dư Hàng, Dư Hàng Kênh, Hàng Kênh, Hồ Nam, Kênh Dương, Lam Sơn, Nghĩa Xá, Niệm Nghĩa, Trại Cau, Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Niệm
Ngô Quyền: 11km2, 13 đvhc cấp xã
13 phường: Cầu Đất, Cầu Tre, Đằng Giang, Đông Khê, Đổng Quốc Bình, Gia Viên, Lạc Viên, Lạch Tray, Lê Lợi, Lương Khánh Thiện, Máy Chai, Máy Tơ, Vạn Mỹ
An Dương: 98,3196km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: An Dương (đô thị loại V)
15 xã: An Đồng, An Hòa, An Hồng, An Hưng, Bắc Sơn, Đại Bản, Đặng Cương, Đồng Thái, Hồng Phong, Hồng Thái, Lê Lợi, Lê Thiện, Nam Sơn, Quốc Tuấn, Tân Tiến
An Lão: 114,58km2, 17 đvhc cấp xã
2 thị trấn: An Lão (đô thị loại V), Trường Sơn (đô thị loại V)
15 xã: Quang Trung, Quang Hưng, Bát Trang, Trường Thành, Trường Thọ, Quốc Tuấn, An Tiến, An Thắng, Tân Dân, Tân Viên, Thái Sơn, Chiến Thắng, Mỹ Đức, An Thái, An Thọ
Bạch Long Vĩ: 3,045km2, 0 đvhc cấp xã
Cát Hải: 345,31km2, 12 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Cát Bà (huyện lị là đô thị loại V), Cát Hải (đô thị loại V)
10 xã: Đồng Bài, Gia Luận, Hiền Hào, Hoàng Châu, Nghĩa Lộ, Phù Long, Trân Châu, Văn Phong, Việt Hải, Xuân Đám
Kiến Thuỵ: 102,56km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn:Núi Đối (đô thị loại V)
17 xã: Đại Đồng, Đại Hà, Đại Hợp, Đoàn Xá, Đông Phương, Du Lễ, Hữu Bằng, Kiến Quốc, Minh Tân, Ngũ Đoan, Ngũ Phúc, Tân Phong, Tân Trào, Thanh Sơn, Thuận Thiên, Thụy Hương, Tú Sơn
Thuỷ Nguyên: 242,7km2, 37 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Núi Đèo (huyện lị là đô thị loại V), Minh Đức (là đô thị loại V)
35 xã: An Lư, An Sơn, Cao Nhân, Chính Mỹ, Đông Sơn, Dương Quan, Gia Đức, Gia Minh, Hòa Bình, Hoa Động, Hoàng Động, Hợp Thành, Kênh Giang, Kiền Bái, Kỳ Sơn, Lại Xuân, Lâm Động, Lập Lễ, Liên Khê, Lưu Kiếm, Lưu Kỳ, Minh Tân, Mỹ Đồng, Ngũ Lão, Phả Lễ, Phù Ninh, Phục Lễ, Quảng Thanh, Tam Hưng, Tân Dương, Thiên Hương, Thủy Đường, Thủy Sơn, Thủy Triều, Trung Hà
Tiên Lãng: 189,04km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn Tiên Lãng (huyện lỵ là đô thị loại V)
22 xã: Bắc Hưng, Bạch Đằng, Cấp Tiến, Đại Thắng, Đoàn Lập, Đông Hưng, Hùng Thắng, Khởi Nghĩa, Kiến Thiết, Nam Hưng, Quang Phục, Quyết Tiến, Tây Hưng, Tiên Cường, Tiên Hưng, Tiên Minh, Tiên Thắng, Tiên Thanh, Tiên Tiến, Toàn Thắng, Tự Cường, Vinh Quang
Vĩnh Bảo: 181km2, 30 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vĩnh Bảo (đô thị loại V)
29 xã: An Hòa, Cao Minh, Cổ Am, Cộng Hiền, Đồng Minh, Dũng Tiến, Giang Biên, Hiệp Hòa, Hòa Bình, Hưng Nhân, Hùng Tiến, Liên Am, Lý Học, Nhân Hòa, Tam Cường, Tam Đa, Tân Hưng, Tân Liên, Thắng Thủy, Thanh Lương, Tiền Phong, Trấn Dương, Trung Lập, Việt Tiến, Vĩnh An, Vĩnh Long, Vĩnh Phong, Vinh Quang, Vĩnh Tiến
⭕️BẮC NINH
822,8km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện (126 đvhc cấp xã: 23 phường, 6 thị trấn, 97 xã)
Bắc Ninh (tp đô thị loại I): 82,6km2, 19 đvhc cấp xã
16 phường: Đại Phúc, Đáp Cầu, Hạp Lĩnh, Khắc Niệm, Khúc Xuyên, Kinh Bắc, Ninh Xá, Phong Khê, Suối Hoa, Thị Cầu, Tiền An, Vạn An, Vân Dương, Vệ An, Võ Cường, Vũ Ninh
3 xã: Hòa Long, Kim Chân, Nam Sơn
Từ Sơn (tx đô thị loại III): 61,09km2, 12 đvhc cấp xã
7 phường: Châu Khê, Đình Bảng, Đồng Kỵ, Đông Ngàn, Đồng Nguyên, Tân Hồng, Trang Hạ
5 xã: Hương Mạc, Phù Chẩn, Phù Khê, Tam Sơn, Tương Giang
Gia Bình: 107,5km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Gia Bình (đô thị loại V)
13 xã: Bình Dương, Cao Đức, Đại Bái, Đại Lai, Đông Cứu, Giang Sơn, Lãng Ngâm, Nhân Thắng, Quỳnh Phú, Song Giang, Thái Bảo, Vạn Ninh, Xuân Lai
Lương Tài: 101,2km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thứa (huyện lỵ là đô thị loại V)
13 xã: An Thịnh, Bình Định, Lai Hạ, Lâm Thao, Minh Tân, Mỹ Hương, Phú Hòa, Phú Lương, Quảng Phú, Tân Lãng, Trung Chính, Trung Kênh, Trừng Xá
Quế Võ: 154,84km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phố Mới (đô thị loại V)
20 xã: Bằng An, Bồng Lai, Cách Bi, Châu Phong, Chi Lăng, Đại Xuân, Đào Viên, Đức Long, Hán Quảng, Mộ Đạo, Ngọc Xá, Nhân Hòa, Phù Lãng, Phù Lương, Phương Liễu, Phượng Mao, Quế Tân, Việt Hùng, Việt Thống, Yên Giả
Thuận Thành: 118,23km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hồ (đô thị loại V)
17 xã: An Bình, Đại Đồng Thành, Đình Tổ, Gia Đông, Hà Mãn, Hoài Thượng, Mão Điền, Nghĩa Đạo, Ngũ Thái, Nguyệt Đức, Ninh Xá, Song Hồ, Song Liễu, Thanh Khương, Trạm Lộ, Trí Quả, Xuân Lâm
Tiên Du: 96,21km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lim (đô thị loại V)
13 xã: Cảnh Hưng, Đại Đồng, Hiên Vân, Hoàn Sơn, Lạc Vệ, Liên Bão, Minh Đạo, Nội Duệ, Phật Tích, Phú Lâm, Tân Chi, Tri Phương, Việt Đoàn
Yên Phong: 112,5km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chờ (đô thị loại V)
13 xã: Đông Phong, Đông Thọ, Đông Tiến, Dũng Liệt, Hòa Tiến, Long Châu, Tam Đa, Tam Giang, Thụy Hòa, Trung Nghĩa, Văn Môn, Yên Phụ, Yên Trung
⭕️HÀ NAM
860,5km2, 6 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 5 huyện (116 đvhc cấp xã: 11 phường, 7 thị trấn, 98 xã)
Phủ Lý (tp đô thị loại II): 87,87km2, 21 đvhc cấp xã
11 phường: Châu Sơn, Hai Bà Trưng, Lam Hạ, Lê Hồng Phong, Liêm Chính, Lương Khánh Thiện, Minh Khai, Quang Trung, Thanh Châu, Thanh Tuyền, Trần Hưng Đạo
10 xã: Đinh Xá, Kim Bình, Liêm Chung, Liêm Tiết, Liêm Tuyền, Phù Vân, Tiên Hải, Tiên Hiệp, Tiên Tân, Trịnh Xá
Bình Lục: 154,9km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bình Mỹ (đô thị loại V)
18 xã: An Đổ, An Lão, An Mỹ, An Ninh, An Nội, Bình Nghĩa, Bồ Đề, Bối Cầu, Đồn Xá, Đồng Du, Hưng Công, La Sơn, Mỹ Thọ, Ngọc Lũ, Tiêu Động, Tràng An, Trung Lương, Vũ Bản
Duy Tiên: 121km2, 18 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Hòa Mạc (huyện lị là đô thị loại IV), Đồng Văn (đô thị loại IV)
16 xã: Bạch Thượng, Châu Giang, Châu Sơn, Chuyên Ngoại, Đọi Sơn, Duy Hải, Duy Minh, Hoàng Đông, Mộc Bắc, Mộc Nam, Tiên Ngoại, Tiên Nội, Tiền Phong, Trác Văn, Yên Bắc, Yên Nam
Kim Bảng: 175,4km2, 18 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Quế (huyện lị là đô thị loại V), Ba Sao (đô thị loại V)
16 xã: Đại Cương, Đồng Hóa, Hoàng Tây, Khả Phong, Lê Hồ, Liên Sơn, Ngọc Sơn, Nguyễn Úy, Nhật Tân, Nhật Tựu, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thi Sơn, Thụy Lôi, Tượng Lĩnh, Văn Xá
Lý Nhân: 167,8km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vĩnh Trụ (đô thị loại V)
22 xã: Bắc Lý, Chân Lý, Chính Lý, Công Lý, Đạo Lý, Đồng Lý, Đức Lý, Hòa Hậu, Hợp Lý, Nguyên Lý, Nhân Bình, Nhân Chính, Nhân Đạo, Nhân Mỹ, Nhân Hưng, Nhân Khang, Nhân Nghĩa, Nhân Thịnh, Phú Phúc, Tiến Thắng, Văn Lý, Xuân Khê
Thanh Liêm: 175,019km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Kiện Khê (đô thị loại V)
16 xã: Liêm Cần, Liêm Phong, Liêm Sơn, Liêm Thuận, Liêm Túc, Thanh Bình, Thanh Hà, Thanh Hải, Thanh Hương, Thanh Lưu (huyện lỵ), Thanh Nghị, Thanh Nguyên, Thanh Phong, Thanh Tâm, Thanh Tân, Thanh Thủy
⭕️HẢI DƯƠNG
1656km2, 12 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 10 huyện (264 đvhc cấp xã: 33 phường, 13 thị trấn, 218 xã)
Hải Dương (tp đô thị loại II): 96,68km2, 21 đvhc cấp xã
17 phường: Ái Quốc, Bình Hàn, Cẩm Thượng, Hải Tân, Lê Thanh Nghị, Ngọc Châu, Nguyễn Trãi, Nhị Châu, Phạm Ngũ Lão, Quang Trung, Tân Bình, Thạch Khôi, Thanh Bình, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Tứ Minh, Việt Hòa
4 xã: An Châu, Nam Đồng, Tân Hưng, Thượng Đạt
Chí Linh (tp đô thị loại III): 282,03km2, 19 đvhc cấp xã
14 phường: An Lạc, Bến Tắm, Chí Minh, Cổ Thành, Cộng Hòa, Đồng Lạc, Hoàng Tân, Hoàng Tiến, Phả Lại, Sao Đỏ, Tân Dân, Thái Học, Văn An, Văn Đức
5 xã: Bắc An, Hoàng Hoa Thám, Hưng Đạo, Lê Lợi, Nhân Huệ
Bình Giang: 104,7km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Kẻ Sặt (đô thị loại V)
17 xã: Bình Minh, Bình Xuyên, Cổ Bì, Hồng Khê, Hùng Thắng, Hưng Thịnh, Long Xuyên, Nhân Quyền, Tân Hồng, Tân Việt, Thái Dương, Thái Học, Thái Hòa, Thúc Kháng, Tráng Liệt, Vĩnh Hồng, Vĩnh Tuy
Cẩm Giàng: 108,95km2, 19 đvhc cấp xã
2 thị trấn: thị trấn Lai Cách (huyện lị là đô thị loại V), Cẩm Giàng (đô thị loại V)
17 xã: Cẩm Điền, Cẩm Định, Cẩm Đoài, Cẩm Đông, Cẩm Hoàng, Cẩm Hưng, Cẩm Phúc, Cẩm Sơn, Cẩm Văn, Cẩm Vũ, Cao An, Đức Chính, Kim Giang, Lương Điền, Ngọc Liên, Tân Trường, Thạch Lỗi
Gia Lộc: 111,81km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Gia Lộc (đô thị loại V)
22 xã: Đoàn Thượng, Đồng Quang, Đức Xương, Gia Hòa, Gia Khánh, Gia Lương, Gia Tân, Gia Xuyên, Hoàng Diệu, Hồng Hưng, Lê Lợi, Liên Hồng, Nhật Tân, Phạm Trấn, Phương Hưng, Quang Minh, Tân Tiến, Thống Kênh, Thống Nhất, Toàn Thắng, Trùng Khánh, Yết Kiêu
Kim Thành: 112,9km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phú Thái (đô thị loại V)
20 xã: Bình Dân, Cẩm La, Cổ Dũng, Cộng Hòa, Đại Đức, Đồng Gia, Kim Anh, Kim Đính, Kim Khê, Kim Lương, Kim Tân, Kim Xuyên, Lai Vu, Liên Hòa, Ngũ Phúc, Phúc Thành A, Tam Kỳ, Thượng Vũ, Tuấn Hưng, Việt Hưng
Kinh Môn: 163km2, 25 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Kinh Môn (huyện lị là đô thị loại IV), Minh Tân (đô thị loại IV), Phú Thứ (đô thị loại IV)
22 xã: An Phụ, An Sinh, Bạch Đằng, Duy Tân, Hiến Thành, Hiệp An, Hiệp Hòa, Hiệp Sơn, Hoành Sơn, Lạc Long, Lê Ninh, Long Xuyên, Minh Hòa, Phạm Mệnh, Phúc Thành B, Quang Trung, Tân Dân, Thái Sơn, Thái Thịnh, Thăng Long, Thất Hùng, Thượng Quận
Nam Sách: 109,02km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nam Sách (đô thị loại V)
18 xã: An Bình, An Lâm, An Sơn, Cộng Hòa, Đồng Lạc, Hiệp Cát, Hồng Phong, Hợp Tiến, Minh Tân, Nam Chính, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Tân, Nam Trung, Phú Điền, Quốc Tuấn, Thái Tân, Thanh Quang
Ninh Giang: 135,4km2, 28 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ninh Giang (đô thị loại V)
27 xã: An Đức, Đồng Tâm, Đông Xuyên, Hiệp Lực, Hoàng Hanh, Hồng Dụ, Hồng Đức, Hồng Phong, Hồng Phúc, Hồng Thái, Hưng Long, Hưng Thái, Kiến Quốc, Nghĩa An, Ninh Hải, Ninh Hòa, Ninh Thành, Quang Hưng, Quyết Thắng, Tân Hương, Tân Phong, Tân Quang, Ứng Hòe, Văn Giang, Văn Hội, Vạn Phúc, Vĩnh Hòa
Thanh Hà: 158,92km2, 25 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thanh Hà (đô thị loại V)
24 xã: An Lương, Cẩm Chế, Hồng Lạc, Hợp Đức, Liên Mạc, Phượng Hoàng, Quyết Thắng, Tân An, Tân Việt, Thanh An, Thanh Bính, Thanh Cường, Thanh Hải, Thanh Hồng, Thanh Khê, Thanh Lang, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Thanh Xá, Thanh Xuân, Tiền Tiến, Trường Thành, Việt Hồng, Vĩnh Lập
Thanh Miện: 122,321km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thanh Miện (đô thị loại V)
18 xã: Cao Thắng, Chi Lăng Bắc, Chi Lăng Nam, Diên Hồng, Đoàn Kết, Đoàn Tùng, Hồng Quang, Hùng Sơn, Lam Sơn, Lê Hồng, Ngô Quyền, Ngũ Hùng, Phạm Kha, Tân Trào, Thanh Giang, Thanh Tùng, Tiền Phong, Tứ Cường
Tứ Kỳ: 170,3km2, 27 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tứ Kỳ (đô thị loại V)
26 xã: An Thành, Bình Lãng, Cộng Lạc, Đại Đồng, Đại Hợp, Dân Chủ, Đông Kỳ, Hà Kỳ, Hà Thanh, Hưng Đạo, Kỳ Sơn, Minh Đức, Ngọc Kỳ, Ngọc Sơn, Nguyên Giáp, Phượng Kỳ, Quang Khải, Quảng Nghiệp, Quang Phục, Quang Trung, Tái Sơn, Tân Kỳ, Tây Kỳ, Tiên Động, Tứ Xuyên, Văn Tố
⭕️HƯNG YÊN
926km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 9 huyện (161 đvhc cấp xã: 7 phường, 9 thị trấn, 145 xã)
Hưng Yên (tp đô thị loại III): 73,42km2, 17 đvhc cấp xã
7 phường: An Tảo, Hiến Nam, Hồng Châu, Lam Sơn, Lê Lợi, Minh Khai, Quang Trung
10 xã: Bảo Khê, Hoàng Hanh, Hồng Nam, Hùng Cường, Liên Phương, Phú Cường, Phương Chiểu, Quảng Châu, Tân Hưng, Trung Nghĩa
Ân Thi: 128,2km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ân Thi (huyện lỵ là đô thị loại V)
20 xã: Bắc Sơn, Bãi Sậy, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đặng Lễ, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hoàng Hoa Thám, Hồng Quang, Hồng Vân, Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân Phúc, Tiền Phong, Vân Du, Văn Nhuệ, Xuân Trúc
Khoái Châu: 130,98km2, 25 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Khoái Châu (đô thị loại V)
24 xã: Đông Tảo, Bình Minh, Dạ Trạch, Hàm Tử, Ông Đình, Tân Dân, Tứ Dân, An Vĩ, Đông Kết, Bình Kiều, Dân Tiến, Đồng Tiến, Hồng Tiến, Tân Châu, Liên Khê, Phùng Hưng, Việt Hoà, Đông Ninh, Đại Tập, Chí Dân, Đại Hưng, Thuần Hưng, Nhuế Dương, Thành Công
***Khoái Châu
1 thị trấn: Khoái Châu (4,36km2, là đô thị loại V)
gồm các thôn: Phố Phủ, Vinh Quang, Thông Quan Thượng, Thông Quan Hạ
xã Đông Tảo: 5,35 km² bao gồm các thôn: Đông Kim, Đông Tảo Nam, Đông Tảo Đông
xã Bình Minh: 5,92 km² bao gồm các thôn: Đa Hòa, Thiết Trụ, Bằng Nha
xã Dạ Trạch: 3,72 km² bao gồm các thôn: Yên Vĩnh, Đức Nhuận
xã Hàm Tử: 4,46 km² bao gồm các thôn: An Cảnh, Xuân Đình, Hàm Tải
xã Ông Đình: 3,13 km² bao gồm các thôn: Thống Nhất, Hòa Bình, Ba Hàng
xã Tân Dân: 10,63 km² bao gồm các thôn: Bình Dân, Thọ Bình, An Dân, Bãi Sậy 1, Bãi Sậy 2, Bãi Sậy 3, Dương Trạch
xã Tứ Dân: 6,10 km² bao gồm các thôn: Mạn Xuyên, Toàn Thắng, Năm Mẫu, Phương Trù, Phương Đường, Mạn Đường
xã An Vĩ: 5,03 km² bao gồm các thôn: Hạ, Trung, Thượng, An Thái
xã Đông Kết: 6,37 km² bao gồm các thôn: Trung Châu, Lạc Thủy, Đông Kết
xã Bình Kiều: 4,14 km² bao gồm các thôn: An Cảnh, Ninh Vũ, Phú Hòa, Bình Kiều
xã Dân Tiến: 4,47 km² bao gồm các thôn: Yên Lịch, An Bình, Đào Viên, Vân Trì, Mậu Lâm
xã Đồng Tiến: 3,65 km² bao gồm các thôn: An Lạc, Kim Tháp, Thổ Khối
xã Hồng Tiến: 5,61 km² bao gồm các thôn: Cao Quán,Bô Thời, Vân Ngoại, Vân Nội, Vân Cầu, Đỗ Xá
xã Tân Châu: 6,11 km² bao gồm các thôn: Hợp Hòa, Mãn Hòa, Hồng Châu, Kiến Châu
xã Liên Khê: 5,03 km² bao gồm các thôn: Bối Khê, Cẩm Khê, Kênh Thượng, Kênh Hạ, Cẩm Bối
xã Phùng Hưng: 9,26 km² bao gồm các thôn: Ngọc Nha Thượng, Ngọc nha Hạ, Kim Quan, Tiểu Quan
xã Việt Hòa: 6,45 km² bao gồm các thôn: Yên Khê, Yên Trung, Lôi Cầu, Vân Trì
xã Đông Ninh: 4,03 km² bao gồm các thôn: Phú Mỹ, Tử Lý, Nhân Lý, Nội Doanh
xã Đại Tập: 5,96 km² bao gồm các thôn: Lãnh Điển, Minh Khai, Chi Lăng, Ninh Tập
xã Chí Tân: 4,14 km² bao gồm các thôn: Nghi Xuyên, Cốc Phong, Tân Hưng
xã Đại Hưng: 3,70 km² bao gồm các thôn: Đại Quan, 1, 2, 3
xã Thuần Hưng: 5,00 km² bao gồm các thôn: Sài Thị, Thuần Lễ
xã Nhuế Dương: 3,73 km² bao gồm các thôn: Tiền Phong, Quang Trung, Lê Lợi, Thành Công, Phú Cường, Lan Đình
xã Thành Công: 4,33 km² bao gồm các thôn: Hương Quất, Sài Quất, Quan Xuyên
Kim Động: 102,85km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn Lương Bằng (huyện lỵ là đô thị loại V)
16 xã: Chính Nghĩa, Đồng Thanh, Đức Hợp, Hiệp Cường, Hùng An, Mai Động, Nghĩa Dân, Ngọc Thanh, Nhân La, Phạm Ngũ Lão, Phú Thịnh, Song Mai, Thọ Vinh, Toàn Thắng, Vĩnh Xá, Vũ Xá
Mỹ Hào: 79,1km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bần Yên Nhân (huyện lỵ là đô thị loại IV)
12 xã gồm: Dị Sử, Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Minh Đức, Phan Đình Phùng, Cẩm Xá, Dương Quang, Hoà Phong, Hưng Long, Ngọc Lâm, Xuân Dục
Phù Cừ: 93,8km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trần Cao (đô thị loại V)
13 xã: Đình Cao, Đoàn Đào, Minh Hoàng, Minh Tân, Minh Tiến, Nguyên Hòa, Nhật Quang, Phan Sào Nam, Quang Hưng, Tam Đa, Tiên Tiến,Tống Phan, Tống Trân
Tiên Lữ: 115,1km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vương (đô thị loại V)
14 xã: An Viên, Cương Chính, Dị Chế, Đức Thắng, Hải Triều, Hưng Đạo, Lệ Xá, Minh Phương, Ngô Quyền, Nhật Tân, Thiện Phiến, Thủ Sỹ, Thụy Lôi, Trung Dũng
Văn Giang: 71,79km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Văn Giang (đô thị loại V)
10 xã: Cửu Cao, Liên Nghĩa, Long Hưng, Mễ Sở, Nghĩa Trụ, Phụng Công, Tân Tiến, Thắng Lợi, Vĩnh Khúc, Xuân Quan
Văn Lâm: 74,4km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Như Quỳnh (huyện lị là đô thị loại V)
10 xã: Chỉ Đạo, Đại Đồng, Đình Dù, Lạc Đạo, Lạc Hồng, Lương Tài, Minh Hải, Tân Quang, Trưng Trắc, Việt Hưng
Yên Mỹ: 90,4km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Mỹ (huyện lị là đô thị loại V)
16 xã: Đồng Than, Giai Phạm, Hoàn Long, Liêu Xá, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Nghĩa Hiệp, Ngọc Long, Tân Lập, Tân Việt, Thanh Long, Trung Hòa, Trung Hưng, Việt Cường, Yên Hòa, Yên Phú
⭕️NAM ĐỊNH
1652,6km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 9 huyện (229 đvhc cấp xã: 20 phường, 16 thị trấn, 193 xã)
Nam Định (tp đô thị loại I): 46,4km2, 25 đvhc cấp xã
20 phường: Bà Triệu, Cửa Bắc, Cửa Nam, Hạ Long, Lộc Hạ, Lộc Vượng, Năng Tĩnh, Ngô Quyền, Nguyễn Du, Phan Đình Phùng, Quang Trung, Thống Nhất, Trần Đăng Ninh, Trần Hưng Đạo, Trần Quang Khải, Trần Tế Xương, Trường Thi, Văn Miếu, Vị Hoàng, Vị Xuyên
5 xã: Lộc An, Lộc Hòa, Mỹ Xá, Nam Phong, Nam Vân
Giao Thủy: 232,1km2, 22 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Ngô Đồng (huyện lị là đô thị loại V), Quất Lâm (đô thị loại V)
20 xã: Bạch Long, Bình Hòa, Giao An, Giao Châu, Giao Hà, Giao Hải, Giao Hương, Giao Lạc, Giao Long, Giao Nhân, Giao Phong, Giao Tân, Giao Thanh, Giao Thiện, Giao Thịnh, Giao Tiến, Giao Xuân, Giao Yến, Hoành Sơn, Hồng Thuận
Hải Hậu: 230,22km2, 35 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Yên Định (huyện lị là đô thị loại V), Cồn (đô thị loại V), Thịnh Long (đô thị loại IV)
32 xã: Hải An, Hải Anh, Hải Bắc, Hải Châu, Hải Chính, Hải Cường, Hải Đông, Hải Đường, Hải Giang, Hải Hà, Hải Hòa, Hải Hưng, Hải Lộc, Hải Long, Hải Lý, Hải Minh, Hải Nam, Hải Ninh, Hải Phong, Hải Phú, Hải Phúc, Hải Phương, Hải Quang, Hải Sơn, Hải Tân, Hải Tây, Hải Thanh, Hải Toàn, Hải Triều, Hải Trung, Hải Vân, Hải Xuân
Mỹ Lộc: 72,7km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn Mỹ Lộc (huyện lị là đô thị loại V)
10 xã: Mỹ Hà, Mỹ Hưng, Mỹ Phúc, Mỹ Tân, Mỹ Thắng, Mỹ Thành, Mỹ Thịnh, Mỹ Thuận, Mỹ Tiến, Mỹ Trung
Nam Trực: 161,71km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nam Giang (huyện lị là đô thị loại V)
19 xã: Bình Minh, Điền Xá, Đồng Sơn, Hồng Quang, Nam Cường, Nam Dương, Nam Hải, Nam Hoa, Nam Hồng, Nam Hùng, Nam Lợi, Nam Mỹ, Nam Thái, Nam Thắng, Nam Thanh, Nam Tiến, Nam Toàn, Nghĩa An, Tân Thịnh
Nghĩa Hưng: 250,47km2, 25 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Liễu Đề (huyện lị là đô thị loại V), thị trấn Rạng Đông (đô thị loại V), thị trấn Quỹ Nhất (đô thị loại V)
22 xã: Hoàng Nam, Nam Điền, Nghĩa Bình, Nghĩa Châu, Nghĩa Đồng, Nghĩa Hải, Nghĩa Hồng, Nghĩa Hùng, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lợi, Nghĩa Minh, Nghĩa Phong, Nghĩa Phú, Nghĩa Phúc, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tân, Nghĩa Thái, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thành, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Trung
Trực Ninh: 143,95km2, 21 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Cổ Lễ (huyện lị là đô thị loại V), Cát Thành (đô thị loại V), Ninh Cường (đô thị loại V)
18 xã: Liêm Hải, Phương Định, Trực Chính, Trực Cường, Trực Đại, Trực Đạo, Trực Hùng, Trực Khang, Trực Nội, Trực Thái, Trực Thắng, Trực Hưng, Trực Mỹ, Trực Thanh, Trực Thuận, Trực Tuấn, Trung Đông, Việt Hùng
Vụ Bản: 152,81km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Gôi (đô thị loại V)
17 xã: Cộng Hòa, Đại An, Đại Thắng, Hiển Khánh, Hợp Hưng, Kim Thái, Liên Bảo, Liên Minh, Minh Tân, Minh Thuận, Quang Trung, Tam Thanh, Tân Khánh, Tân Thành, Thành Lợi, Trung Thành, Vĩnh Hào
Xuân Trường: 112,8km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn Xuân Trường (đô thị loại V)
19 xã: Thọ Nghiệp, Xuân Bắc, Xuân Châu, Xuân Đài, Xuân Hòa, Xuân Hồng, Xuân Kiên, Xuân Ngọc, Xuân Ninh, Xuân Phong, Xuân Phú, Xuân Phương, Xuân Tân, Xuân Thành, Xuân Thượng, Xuân Thủy, Xuân Tiến, Xuân Trung, Xuân Vinh
Ý Yên: 241km2, 32 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lâm (đô thị loại V)
31 xã: Yên Bằng, Yên Bình, Yên Chính, Yên Cường, Yên Dương, Yên Đồng, Yên Hồng, Yên Hưng, Yên Khang, Yên Khánh, Yên Lộc, Yên Lợi, Yên Lương, Yên Minh, Yên Mỹ, Yên Nghĩa, Yên Nhân, Yên Ninh, Yên Phong, Yên Phú, Yên Phúc, Yên Phương, Yên Quang, Yên Tân, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Thọ, Yên Tiến, Yên Trị, Yên Trung, Yên Xá
⭕️NINH BÌNH
1378,1km2, 8 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 6 huyện (145 đvhc cấp xã: 17 phường, 7 thị trấn, 121 xã)
Ninh Bình (tp đô thị loại II): 48,36km2, 14 đvhc cấp xã
11 phường: Bích Đào, Đông Thành, Nam Bình, Nam Thành, Ninh Khánh, Ninh Phong, Ninh Sơn, Phúc Thành, Tân Thành, Thanh Bình, Vân Giang
3 xã: Ninh Nhất, Ninh Phúc, Ninh Tiến
Tam Điệp (tp đô thị loại III): 104,98km2, 9 đvhc cấp xã
6 phường: Bắc Sơn, Nam Sơn, Tân Bình, Tây Sơn, Trung Sơn, Yên Bình
3 xã: Đông Sơn, Quang Sơn, Yên Sơn
Gia Viễn: 175,5km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Me (đô thị loại V)
20 xã: Gia Hòa, Gia Hưng, Gia Lạc, Gia Lập, Gia Minh, Gia Phong, Gia Phú, Gia Phương, Gia Sinh, Gia Tân, Gia Thắng, Gia Thanh, Gia Thịnh, Gia Tiến, Gia Trấn, Gia Trung, Gia Xuân, Gia Vân, Gia Vượng, Liên Sơn
Hoa Lư: 139,7km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thiên Tôn (đô thị loại V)
10 xã: Ninh An, Ninh Giang, Ninh Hải, Ninh Hòa, Ninh Khang, Ninh Mỹ, Ninh Thắng, Ninh Vân, Ninh Xuân, Trường Yên
Kim Sơn:207km2, 27 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Phát Diệm (huyện lị là đô thị loại V), Bình Minh (đô thị loại V)
25 xã: Ân Hòa, Chất Bình, Chính Tâm, Định Hóa, Đồng Hướng, Hồi Ninh, Hùng Tiến, Kim Chính, Kim Định, Lai Thành, Lưu Phương, Như Hòa, Quang Thiện, Tân Thành, Thượng Kiệm, Xuân Thiện, Yên Lộc, Yên Mật, Cồn Thoi, Kim Đông, Kim Hải, Kim Mỹ, Kim Tân, Kim Trung, Văn Hải
Nho Quan: 460km2, 27 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nho Quan (đô thị loại V)
26 xã: Cúc Phương, Đồng Phong, Đức Long, Gia Lâm, Gia Sơn, Gia Thủy, Gia Tường, Kỳ Phú, Lạc Vân, Lạng Phong, Phú Lộc, Phú Long, Phú Sơn, Quảng Lạc, Quỳnh Lưu, Sơn Hà, Sơn Lai, Sơn Thành, Thạch Bình, Thanh Lạc, Thượng Hòa, Văn Phong, Văn Phú, Văn Phương, Xích Thổ, Yên Quang
Yên Khánh: 138km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Ninh (đô thị loại V)
18 xã: Khánh An, Khánh Công, Khánh Cư, Khánh Cường, Khánh Hải, Khánh Hòa, Khánh Hội, Khánh Hồng, Khánh Lợi, Khánh Mậu, Khánh Nhạc, Khánh Phú, Khánh Thành, Khánh Thiện, Khánh Thủy, Khánh Tiên, Khánh Trung, Khánh Vân
Yên Mô: 144,1km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Thịnh (đô thị loại V)
16 xã: Khánh Dương, Khánh Thịnh, Khánh Thượng, Mai Sơn, Yên Đồng, Yên Hòa, Yên Hưng, Yên Lâm, Yên Mạc, Yên Mỹ, Yên Nhân, Yên Phong, Yên Thái, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Từ
⭕️THÁI BÌNH
1570,5km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 7 huyện (286 đvhc cấp xã: 10 phường, 9 thị trấn, 267 xã)
Thái Bình (tp đô thị loại II): 67,71km2, 19 đvhc cấp xã
10 phường: Bồ Xuyên, Đề Thám, Hoàng Diệu, Kỳ Bá, Lê Hồng Phong, Phú Khánh, Quang Trung, Tiền Phong, Trần Hưng Đạo, Trần Lãm
9 xã: Đông Hoà, Đông Mỹ, Đông Thọ, Phú Xuân, Tân Bình, Vũ Chính, Vũ Đông, Vũ Lạc, Vũ Phúc
Đông Hưng: 191,76km2, 44 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đông Hưng (đô thị loại V)
43 xã: An Châu, Bạch Đằng, Chương Dương, Đô Lương, Đông Á, Đông Các, Đông Cường, Đông Dương, Đông Động, Đông Giang, Đông Hà, Đông Hoàng, Đông Hợp, Đông Huy, Đông Kinh, Đông La, Đông Lĩnh, Đông Phong, Đồng Phú, Đông Phương, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tân, Đông Vinh, Đông Xá, Đông Xuân, Hoa Lư, Hoa Nam, Hồng Châu, Hồng Giang, Hồng Việt, Hợp Tiến, Liên Giang, Lô Giang, Mê Linh, Minh Châu, Minh Tân, Nguyên Xá, Phong Châu, Phú Châu, Phú Lương, Thăng Long, Trọng Quan.
Hưng Hà: 200,42km2, 35 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Hưng Hà (huyện lị là đô thị loại V), Hưng Nhân (đô thị loại V)
33 xã: Bắc Sơn, Canh Tân, Chí Hòa, Chi Lăng, Cộng Hòa, Dân Chủ, Điệp Nông, Đoan Hùng, Độc Lập, Đông Đô, Duyên Hải, Hòa Bình, Hòa Tiến, Hồng An, Hồng Lĩnh, Hồng Minh, Hùng Dũng, Kim Chung, Liên Hiệp, Minh Hòa, Minh Khai, Minh Tân, Phúc Khánh, Tân Hòa, Tân Lễ, Tân Tiến, Tây Đô, Thái Hưng, Thái Phương, Thống Nhất, Tiến Đức, Văn Cẩm, Văn Lang
Kiến Xương: 199,2km2, 37 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thanh Nê (đô thị loại V)
36 xã: An Bình, An Bồi, Bình Định, Bình Minh, Bình Nguyên, Bình Thanh, Đình Phùng, Hòa Bình, Hồng Thái, Hồng Tiến, Lê Lợi, Minh Hưng, Minh Tân, Nam Bình, Nam Cao, Quang Bình, Quang Hưng, Quang Lịch, Quang Minh, Quang Trung, Quốc Tuấn, Quyết Tiến, Thanh Tân, Thượng Hiền, Trà Giang, Vũ An, Vũ Bình, Vũ Công, Vũ Hòa, Vũ Lễ, Vũ Ninh, Vũ Quý, Vũ Sơn, Vũ Tây, Vũ Thắng, Vũ Trung
Quỳnh Phụ: 209,6km2, 38 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Quỳnh Côi (huyện lị là đô thị loại V), An Bài (đô thị loại V)
36 xã: An Ấp, An Cầu, An Đồng, An Dục, An Hiệp, An Khê, An Lễ, An Mỹ, An Ninh, An Quý, An Thái, An Thanh, An Tràng, An Vinh, An Vũ, Đông Hải, Đồng Tiến, Quỳnh Bảo, Quỳnh Châu, Quỳnh Giao, Quỳnh Hải, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoàng, Quỳnh Hội, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Khê, Quỳnh Lâm, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Sơn, Quỳnh Thọ, Quỳnh Trang, Quỳnh Xá
Thái Thuỵ: 256,83km2, 48 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Diêm Điền (đô thị loại IV)
47 xã: Hồng Quỳnh, Mỹ Lộc, Thái An, Thái Đô, Thái Dương, Thái Giang, Thái Hà, Thái Hoà, Thái Học, Thái Hồng, Thái Hưng, Thái Nguyên, Thái Phúc, Thái Sơn, Thái Tân, Thái Thành, Thái Thịnh, Thái Thọ, Thái Thuần, Thái Thượng, Thái Thuỷ, Thái Xuyên, Thuỵ An, Thuỵ Bình, Thuỵ Chính, Thuỵ Dân, Thuỵ Dũng, Thuỵ Duyên, Thuỵ Dương, Thuỵ Hà, Thuỵ Hải, Thuỵ Hồng, Thuỵ Hưng, Thuỵ Liên, Thuỵ Lương, Thuỵ Ninh, Thuỵ Phong, Thuỵ Phúc, Thuỵ Quỳnh, Thuỵ Sơn, Thuỵ Tân, Thuỵ Thanh, Thuỵ Trình, Thuỵ Trường, Thuỵ Văn, Thuỵ Việt, Thuỵ Xuân
Tiền Hải: 226km2, 35 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tiền Hải (đô thị loại V)
34 xã: An Ninh, Bắc Hải, Đông Cơ, Đông Hải, Đông Hoàng, Đông Lâm, Đông Long, Đông Minh, Đông Phong, Đông Quý, Đông Trà, Đông Trung, Đông Xuyên, Nam Chính, Nam Cường, Nam Hà, Nam Hải, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Phú, Nam Thanh, Nam Thắng, Nam Thịnh, Nam Trung, Phương Công, Tây An, Tây Giang, Tây Lương, Tây Ninh, Tây Phong, Tây Sơn, Tây Tiến, Vân Trường, Vũ Lăng
Vũ Thư: 195,2km2, 30 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vũ Thư (huyện lị là đô thị loại V)
29 xã: Bách Thuận, Đồng Thanh, Dũng Nghĩa, Duy Nhất, Hiệp Hòa, Hòa Bình, Hồng Lý, Hồng Phong, Minh Khai, Minh Lãng, Minh Quang, Nguyên Xá, Phúc Thành, Song An, Song Lãng, Tam Quang, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Phong, Trung An, Tự Tân, Việt Hùng, Việt Thuận, Vũ Đoài, Vũ Hội, Vũ Tiến, Vũ Vân, Vũ Vinh, Xuân Hòa
⭕️VĨNH PHÚC
1235,3km2, 9 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 7 huyện (137 đvhc cấp xã: 15 phường, 12 thị trấn, 110 xã)
Vĩnh Yên (tp đô thị loại II): 50,80km2, 9 đvhc cấp xã
7 phường: Ngô Quyền, Đống Đa, Liên Bảo, Tích Sơn, Đồng Tâm, Hội Hợp, Khai Quang
2 xã: Định Trung, Thanh Trù
Phúc Yên (tp đô thị loại III): 120,13km2, 10 đvhc cấp xã
8 phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Nam Viêm, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Nhị, Trưng Trắc, Xuân Hòa
2 xã: Cao Minh, Ngọc Thanh
Lập Thạch: 173,1km2, 20 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Lập Thạch (huyện lị là đô thị loại V), Hoa Sơn (đô thị loại V)
18 xã: Bàn Giản, Đình Chu, Hợp Lý, Liễn Sơn, Quang Sơn, Thái Hòa, Triệu Đề, Văn Quán, Xuân Hòa, Bắc Bình, Đồng Ích, Liên Hòa, Ngọc Mỹ, Sơn Đông, Tiên Lữ, Tử Du, Vân Trục, Xuân Lôi
Sông Lô: 150,3177km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tam Sơn (đô thị loại V)
16 xã:Bạch Lưu, Cao Phong, Đôn Nhân, Đồng Quế, Đồng Thịnh, Đức Bác, Hải Lựu, Lãng Công, Nhân Đạo, Nhạo Sơn, Như Thụy, Phương Khoan, Quang Yên, Tân Lập, Tứ Yên, Yên Thạch
Tam Dương: 107,13km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hợp Hòa (huyện lị là đô thị loại V)
12 xã: An Hòa, Đạo Tú, Đồng Tĩnh, Duy Phiên, Hoàng Đan, Hoàng Hoa, Hoàng Lâu, Hợp Thịnh, Hướng Đạo, Kim Long, Thanh Vân, Vân Hội
Bình Xuyên: 145,67km2, 13 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Hương Canh (đô thị loại V), Gia Khánh (đô thị loại V), Thanh Lãng (đô thị loại V)
10 xã: Bá Hiến, Đạo Đức, Hương Sơn, Phú Xuân, Quất Lưu, Sơn Lôi, Tam Hợp, Tân Phong, Thiện Kế, Trung Mỹ
Tam Đảo: 234,76km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tam Đảo (đô thị loại V)
8 xã: Bồ Lý, Đại Đình, Đạo Trù, Hồ Sơn, Hợp Châu (huyện lỵ), Minh Quang, Tam Quan, Yên Dương
Vĩnh Tường: 141,899km2, 29 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Vĩnh Tường (huyện lị là đô thị loại V), Thổ Tang (đô thị loại V), Tứ Trưng (đô thị loại V)
26 xã: An Tường, Bình Dương, Bồ Sao, Cao Đại, Chấn Hưng, Đại Đồng, Kim Xá, Lũng Hòa, Lý Nhân, Nghĩa Hưng, Ngũ Kiên, Phú Đa, Phú Thịnh, Tam Phúc, Tân Cương, Tân Tiến, Thượng Trưng, Tuân Chính, Vân Xuân, Việt Xuân, Vĩnh Ninh, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thịnh, Vũ Di, Yên Bình, Yên Lập
Yên Lạc; 107km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Lạc (đô thị loại V)
16 xã: Bình Định, Đại Tự, Đồng Cương, Đồng Văn, Hồng Châu, Hồng Phương, Liên Châu, Nguyệt Đức, Tam Hồng, Tề Lỗ, Trung Hà, Trung Kiên, Trung Nguyên, Văn Tiến, Yên Đồng, Yên Phương
BẮC TRUNG BỘ
Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế
⭕️THANH HOÁ
11130,2km2, 27 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 24 huyện (635 đvhc cấp xã: 34 phường, 28 thị trấn, 573 xã)
Thanh Hoá (tp đô thị loại I): 146,77km2, 37 đvhc cấp xã
20 phường: An Hoạch, Ba Đình, Điện Biên, Đông Thọ, Đông Cương, Đông Hải, Đông Hương, Đông Sơn, Đông Vệ, Hàm Rồng, Lam Sơn, Nam Ngạn, Ngọc Trạo, Phú Sơn, Quảng Hưng, Quảng Thành, Quảng Thắng, Tào Xuyên, Tân Sơn, Trường Thi
17 xã: Đông Hưng, Đông Lĩnh, Đông Tân, Đông Vinh, Hoằng Anh, Hoằng Đại, Hoằng Long, Hoằng Lý, Hoằng Quang, Quảng Cát, Quảng Đông, Quảng Phú, Quảng Tâm, Quảng Thịnh, Thiệu Dương, Thiệu Khánh, Thiệu Vân
Sầm Sơn (tp đô thị loại III): 44,94km2, 11 đvhc cấp xã
8 phường: Bắc Sơn, Quảng Châu, Quảng Cư, Quảng Thọ, Quảng Vinh, Quảng Tiến, Trung Sơn, Trường Sơn
3 xã Quảng Đại, Quảng Hùng, Quảng Minh
Bỉm Sơn (tx đô thị loại III): 70km2, 8 đvhc cấp xã
6 phường: Ba Đình, Bắc Sơn, Đông Sơn, Lam Sơn, Ngọc Trạo, Phú Sơn
2 xã: Hà Lan, Quang Trung
Bá Thước: 777,2km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cành Nàng (đô thị loại V)
22 xã: Ái Thượng, Ban Công, Cổ Lũng, Điền Hạ, Điền Lư, Điền Quang, Điền Thượng, Điền Trung, Hạ Trung, Kỳ Tân, Lâm Sa, Lũng Cao, Lũng Niêm, Lương Ngoại, Lương Nội, Lương Trung, Tân Lập, Thành Lâm, Thành Sơn, Thiết Kế, Thiết Ống, Văn Nho
Cẩm Thuỷ: 425,03km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cẩm Thủy (đô thị loại V)
19 xã: Cẩm Bình, Cẩm Châu, Cẩm Giang, Cẩm Liên, Cẩm Long, Cẩm Lương, Cẩm Ngọc, Cẩm Phong, Cẩm Phú, Cẩm Quý, Cẩm Sơn, Cẩm Tâm, Cẩm Tân, Cẩm Thạch, Cẩm Thành, Cẩm Tú, Cẩm Vân, Cẩm Yên, Phúc Do
Đông Sơn: 82,41km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Rừng Thông (đô thị loại V)
14 xã: Đông Anh, Đông Hòa, Đông Hoàng, Đông Khê, Đông Minh, Đông Nam, Đông Ninh, Đông Phú, Đông Quang, Đông Thanh, Đông Thịnh, Đông Tiến, Đông Văn, Đông Yên
Hà Trung: 245,55km2, 25 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hà Trung (đô thị loại V)
24 xã: Hà Bắc, Hà Bình, Hà Châu, Hà Đông, Hà Dương, Hà Giang, Hà Hải, Hà Lai, Hà Lâm, Hà Lĩnh, Hà Long, Hà Ngọc, Hà Ninh, Hà Phong, Hà Phú, Hà Sơn, Hà Tân, Hà Thái, Hà Thanh, Hà Tiến, Hà Toại, Hà Vân, Hà Vinh, Hà Yên
Hậu Lộc: 141,5km2, 27 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hậu Lộc (đô thị loại V)
26 xã: Cầu Lộc, Châu Lộc, Đa Lộc, Đại Lộc, Đồng Lộc, Hải Lộc, Hoa Lộc, Hòa Lộc, Hưng Lộc, Liên Lộc, Lộc Sơn, Lộc Tân, Minh Lộc, Mỹ Lộc, Ngư Lộc, Phong Lộc, Phú Lộc, Quang Lộc, Thành Lộc, Thịnh Lộc, Thuần Lộc, Tiến Lộc, Triệu Lộc, Tuy Lộc, Văn Lộc, Xuân Lộc
Hoằng Hoá: 203,8km2, 43 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bút Sơn (đô thị loại V)
42 xã: Hoằng Cát, Hoằng Châu, Hoằng Đạo, Hoằng Đạt, Hoằng Đông, Hoằng Đồng, Hoằng Đức, Hoằng Giang, Hoằng Hà, Hoằng Hải, Hoằng Hợp, Hoằng Khánh, Hoằng Khê, Hoằng Kim, Hoằng Lộc, Hoằng Lương, Hoằng Lưu, Hoằng Minh, Hoằng Ngọc, Hoằng Phong, Hoằng Phú, Hoằng Phụ, Hoằng Phúc, Hoằng Phượng, Hoằng Quỳ, Hoằng Quý, Hoằng Sơn, Hoằng Tân, Hoằng Thái, Hoằng Thanh, Hoằng Thành, Hoằng Thắng, Hoằng Thịnh, Hoằng Tiến, Hoằng Trạch, Hoằng Trinh, Hoằng Trung, Hoằng Trường, Hoằng Vinh, Hoằng Xuân, Hoằng Xuyên, Hoằng Yến
Lang Chánh: 586,76km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lang Chánh (đô thị loại V)
10 xã: Đồng Lương, Giao An, Giao Thiện, Lâm Phú, Quang Hiến, Tam Văn, Tân Phúc, Trí Nang, Yên Khương, Yên Thắng
Mường Lát: 808,65km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mường Lát (đô thị loại V)
8 xã: Mường Chanh, Mường Lý, Nhi Sơn, Pù Nhi, Quang Chiểu, Tam Chung, Tén Tằn, Trung Lý
Nga Sơn: 144,95km2, 27 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nga Sơn (đô thị loại V)
26 xã: Ba Đình, Nga An, Nga Bạch, Nga Điền, Nga Giáp, Nga Hải, Nga Hưng, Nga Liên, Nga Lĩnh, Nga Mỹ, Nga Nhân, Nga Phú, Nga Tân, Nga Thái, Nga Thạch, Nga Thanh, Nga Thành, Nga Thắng, Nga Thiện, Nga Thủy, Nga Tiến, Nga Trung, Nga Trường, Nga Văn, Nga Vịnh, Nga Yên
Ngọc Lặc: 495,53km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ngọc Lặc (huyện lị là đô thị loại V)
21 xã: Cao Ngọc, Cao Thịnh, Đồng Thịnh, Kiên Thọ, Lam Sơn, Lộc Thịnh, Minh Sơn, Minh Tiến, Mỹ Tân, Ngọc Khê, Ngọc Liên, Ngọc Sơn, Ngọc Trung, Nguyệt Ấn, Phúc Thịnh, Phùng Giáo, Phùng Minh, Quang Trung, Thạch Lập, Thúy Sơn, Vân Âm
Như Thanh: 588,29km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bến Sung (đô thị loại V)
16 xã: Cán Khê, Hải Long, Hải Vân, Mậu Lâm, Phú Nhuận, Phúc Đường, Phượng Nghi, Thanh Kỳ, Thanh Tân, Xuân Du, Xuân Khang, Xuân Phúc, Xuân Thái, Xuân Thọ, Yên Lạc, Yên Thọ
Như Xuân: 860km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Cát (đô thị loại V)
17 xã: Bãi Trành, Bình Lương, Cát Tân, Cát Vân, Hóa Quỳ, Tân Bình, Thanh Hòa, Thanh Lâm, Thanh Phong, Thanh Quân, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thượng Ninh, Xuân Bình, Xuân Hòa, Xuân Quỳ, Yên Lễ
Nông Cống: 286km2, 32 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nông Cống (đô thị loại V)
31 xã: Công Bình, Công Chính, Công Liêm, Hoàng Giang, Hoàng Sơn, Minh Khôi, Minh Nghĩa, Tân Khang, Tân Phúc, Tân Thọ, Tế Lợi, Tế Nông, Tế Tân, Tế Thắng, Thăng Bình, Thăng Long, Thăng Thọ, Trung Chính, Trung Thành, Trung Ý, Trường Giang, Trường Sơn, Trường Minh, Trường Trung, Tượng Lĩnh, Tượng Sơn, Tượng Văn, Vạn Hòa, Vạn Thắng, Vạn Thiện, Yên Mỹ
Quan Hoá: 996,17km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Quan Hoá (đô thị loại V)
17 xã: Hiền Chung, Hiền Kiệt, Hồi Xuân, Nam Động, Nam Tiến, Nam Xuân, Phú Lệ, Phú Nghiêm, Phú Sơn, Phú Thanh, Phú Xuân, Thành Sơn, Thanh Xuân, Thiên Phủ, Trung Sơn, Trung Thành, Xuân Phú
Quan Sơn: 943,45km2, 13 đvhc cấp xã
1 thi trấn: Quan Sơn (đô thị loại V)
12 xã: Mường Mìn, Na Mèo, Sơn Điện, Sơn Hà, Sơn Lư, Sơn Thủy, Tam Lư, Tam Thanh, Trung Hạ, Trung Thượng, Trung Tiến, Trung Xuân
Quảng Xương: 198,20km2, 30 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Quảng Xương (đô thị loại V)
29 xã: Quảng Bình, Quảng Chính, Quảng Định, Quảng Đức, Quảng Giao, Quảng Hải, Quảng Hòa, Quảng Hợp, Quảng Khê, Quảng Lĩnh, Quảng Lộc, Quảng Lợi, Quảng Long, Quảng Lưu, Quảng Ngọc, Quảng Nham, Quảng Ninh, Quảng Nhân, Quảng Phong, Quảng Phúc, Quảng Tân, Quảng Thạch, Quảng Thái, Quảng Trạch, Quảng Trung, Quảng Trường, Quảng Văn, Quảng Vọng, Quảng Yên
Thạch Thành: 555,19km2, 28 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Kim Tân (huyện lị là đô thị loại V), Vân Du (đô thị loại V)
26 xã: Ngọc Trạo, Thạch Bình, Thạch Cẩm, Thạch Định, Thạch Đồng, Thạch Lâm, Thạch Long, Thạch Quảng, Thạch Sơn, Thạch Tân, Thạch Tượng, Thành An, Thành Công, Thành Hưng, Thành Kim, Thành Long, Thành Minh, Thành Mỹ, Thành Tâm, Thành Tân, Thành Thọ, Thành Tiến, Thành Trực, Thành Vân, Thành Vinh, Thành Yên
Thiệu Hoá: 160,68km2, 28 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vạn Hà (đô thị loại V)
27 xã: Thiệu Châu, Thiệu Chính, Thiệu Công, Thiệu Đô, Thiệu Duy, Thiệu Giang, Thiệu Giao, Thiệu Hòa, Thiệu Hợp, Thiệu Long, Thiệu Lý, Thiệu Minh, Thiệu Ngọc, Thiệu Nguyên, Thiệu Phú, Thiệu Phúc, Thiệu Quang, Thiệu Tâm, Thiệu Tân, Thiệu Thành, Thiệu Thịnh, Thiệu Tiến, Thiệu Toán, Thiệu Trung, Thiệu Vận, Thiệu Viên, Thiệu Vũ
Thọ Xuân: 295,885km2, 41 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Thọ Xuân (huyện lị là đô thị loại V), Sao Vàng (đô thị loại IV), Lam Sơn (đô thị loại IV)
38 xã: Bắc Lương, Hạnh Phúc, Nam Giang, Phú Yên, Quảng Phú, Tây Hồ, Thọ Diên, Thọ Hải, Thọ Lâm, Thọ Lập, Thọ Lộc, Thọ Minh, Thọ Nguyên, Thọ Thắng, Thọ Trường, Thọ Xương, Xuân Bái, Xuân Châu, Xuân Giang, Xuân Hòa, Xuân Hưng, Xuân Khánh, Xuân Lai, Xuân Lam, Xuân Lập, Xuân Minh, Xuân Phong, Xuân Phú, Xuân Quang, Xuân Sơn, Xuân Tân, Xuân Thắng, Xuân Thành, Xuân Thiên, Xuân Tín, Xuân Trường, Xuân Vinh, Xuân Yên
Thường Xuân: 1105,05km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thường Xuân (đô thị loại V)
16 xã: Bát Mọt, Luận Khê, Luận Thành, Lương Sơn, Ngọc Phụng, Tân Thành, Thọ Thanh, Vạn Xuân, Xuân Cẩm, Xuân Cao, Xuân Chinh, Xuân Dương, Xuân Lẹ, Xuân Lộc, Xuân Thắng, Yên Nhân
Tĩnh Gia: 457km2, 34 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tĩnh Gia (huyện lỵ là đô thị loại III)
33 xã: Anh Sơn, Bình Minh, Các Sơn, Định Hải, Hải An, Hải Bình, Hải Châu, Hải Hà, Hải Hòa, Hải Lĩnh, Hải Nhân, Hải Ninh, Hải Thanh, Hải Thượng, Hải Yến, Hùng Sơn, Mai Lâm, Nghi Sơn, Ngọc Lĩnh, Nguyên Bình, Ninh Hải, Phú Lâm, Phú Sơn, Tân Dân, Tân Trường, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Tĩnh Hải, Triêu Dương, Trúc Lâm, Trường Lâm, Tùng Lâm, Xuân Lâm
Triệu Sơn: 292,2km2, 36 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Triệu Sơn (đô thị loại V)
35 xã: An Nông, Bình Sơn, Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền, Đồng Lợi, Đồng Thắng, Đồng Tiến, Hợp Lý, Hợp Thắng, Hợp Thành, Hợp Tiến, Khuyến Nông, Minh Châu, Minh Dân, Minh Sơn, Nông Trường, Tân Ninh, Thái Hòa, Thọ Bình, Thọ Cường, Thọ Dân, Thọ Ngọc, Thọ Phú, Thọ Sơn, Thọ Tân, Thọ Thế, Thọ Tiến, Thọ Vực, Tiến Nông, Triệu Thành, Văn Sơn, Xuân Lộc, Xuân Thịnh, Xuân Thọ
Vĩnh Lộc: 157,4km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vĩnh Lộc (đô thị loại V)
15 xã: Vĩnh An, Vĩnh Hòa, Vĩnh Hùng, Vĩnh Hưng, Vĩnh Khang, Vĩnh Long, Vĩnh Minh, Vĩnh Ninh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Quang, Vĩnh Tân, Vĩnh Thành, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Tiến, Vĩnh Yên
Yên Định: 228km2, 29 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Quán Lào (huyện lị là đô thị loại V), Thống Nhất (đô thị loại V)
27 xã: Định Bình, Định Công, Định Hải, Định Hòa, Định Hưng, Định Liên, Định Long, Định Tân, Định Tăng, Định Thành, Định Tiến, Định Tường, Quý Lộc, Yên Bái, Yên Giang, Yên Hùng, Yên Lạc, Yên Lâm, Yên Ninh, Yên Phong, Yên Phú, Yên Tâm, Yên Thái, Yên Thịnh, Yên Thọ, Yên Trung, Yên Trường
⭕️NGHỆ AN
16493,7km2, 21 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 3 thị xã, 17 huyện (480 đvhc cấp xã: 32 phường, 17 thị trấn, 431 xã)
Vinh (tp đô thị loại I): 105km2, 25 đvhc cấp xã
16 phường: Bến Thủy, Cửa Nam, Đội Cung, Đông Vĩnh, Hà Huy Tập, Hồng Sơn, Hưng Bình, Hưng Dũng, Hưng Phúc, Lê Lợi, Lê Mao, Quán Bàu, Quang Trung, Trung Đô, Trường Thi, Vinh Tân
9 xã: Hưng Chính, Hưng Đông, Hưng Hòa, Hưng Lộc, Nghi Ân, Nghi Đức, Nghi Kim, Nghi Liên, Nghi Phú
Cửa Lò (tx đô thị loại III): 27,81km2, 7 đvhc cấp xã
7 phường: Nghi Hải, Nghi Hòa, Nghi Hương, Nghi Tân, Nghi Thu, Nghi Thủy, Thu Thủy
Thái Hoà (tx đô thị loại IV): 135,188km2, 10 đvhc cấp xã
4 phường: Hòa Hiếu, Long Sơn, Quang Phong, Quang Tiến
6 xã: Đông Hiếu, Nghĩa Hòa, Nghĩa Mỹ, Nghĩa Thuận, Nghĩa Tiến, Tây Hiếu
Hoàng Mai (tx đô thị loại IV): 169,75km2, 10 đvhc cấp xã
5 phường: Mai Hùng, Quỳnh Dị, Quỳnh Phương, Quỳnh Thiện, Quỳnh Xuân
5 xã: Quỳnh Lập, Quỳnh Liên, Quỳnh Lộc, Quỳnh Trang, Quỳnh Vinh
Anh Sơn: 592,5km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Anh Sơn (đô thị loại V)
20 xã là: Bình Sơn, Cẩm Sơn, Cao Sơn, Đỉnh Sơn, Đức Sơn, Hoa Sơn, Hội Sơn, Hùng Sơn, Khai Sơn, Lạng Sơn, Lĩnh Sơn, Long Sơn, Phúc Sơn, Tam Sơn, Tào Sơn, Thạch Sơn, Thành Sơn, Thọ Sơn, Tường Sơn, Vĩnh Sơn
Con Cuông: 1744,51km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Con Cuông (đô thị loại V)
12 xã: Bình Chuẩn, Bồng Khê, Cam Lâm, Châu Khê, Chi Khê, Đôn Phục, Lạng Khê, Lục Dạ, Mậu Đức, Môn Sơn, Thạch Ngàn, Yên Khê
Diễn Châu: 331,62km2, 39 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Diễn Châu (đô thị loại V)
38 xã: Diễn Tường, Diễn Hoàng, Diễn Hùng, Diễn Hồng, Diễn Phong, Diễn Mỹ, Diễn Hải, Diễn Liên, Diễn Tháp, Diễn Xuân, Diễn Vạn, Diễn Kỷ, Diễn Kim, Diễn Bích, Diễn Thái, Diễn Đồng, Diễn Hạnh, Diễn Nguyên, Diễn Quảng, Diễn Hòa, Diễn Ngọc, Diễn Minh, Diễn Bình, Diễn Cát, Diễn Phúc, Diễn Tân, Diễn Tân, Diễn Thịnh, Diễn Thắng, Diễn Lộc, Diễn An, Diễn Trung, Diễn Phú, Diễn Lợi, Diễn Thọ, Diễn Lâm, Diễn Đoài, Diễn Yên
Đô Lương: 350,433km2, 33 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đô Lương (đô thị loại V)
32 xã: Bắc Sơn, Bài Sơn, Bồi Sơn, Đà Sơn, Đại Sơn, Đặng Sơn, Đông Sơn, Giang Sơn Đông, Giang Sơn Tây, Hiến Sơn, Hòa Sơn, Hồng Sơn, Lạc Sơn, Lam Sơn, Lưu Sơn, Minh Sơn, Mỹ Sơn, Nam Sơn, Ngọc Sơn, Nhân Sơn, Quang Sơn, Tân Sơn, Thái Sơn, Thịnh Sơn, Thuận Sơn, Thượng Sơn, Tràng Sơn, Trù Sơn, Trung Sơn, Văn Sơn, Xuân Sơn, Yên Sơn
Hưng Nguyên: 159,2km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn Hưng Nguyên (đô thị loại V)
22 xã: Hưng Châu, Hưng Đạo, Hưng Khánh, Hưng Lam, Hưng Lĩnh, Hưng Lợi, Hưng Long, Hưng Mỹ, Hưng Nhân, Hưng Phú, Hưng Phúc, Hưng Tân, Hưng Tây, Hưng Thắng, Hưng Thịnh, Hưng Thông, Hưng Tiến, Hưng Trung, Hưng Xá, Hưng Xuân, Hưng Yên Bắc, Hưng Yên Nam.
Kỳ Sơn: 2095km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mường Xén (đô thị loại V)
20 xã: Bắc Lý, Bảo Nam, Bảo Thắng, Chiêu Lưu, Đoọc Mạy, Huồi Tụ, Hữu Kiệm, Hữu Lập, Keng Đu, Mường Ải, Mường Lống, Mường Típ, Mỹ Lý, Na Loi, Na Ngoi, Nậm Càn, Nậm Cắn, Phà Đánh, Tà Cạ, Tây Sơn
Nam Đàn: 293,9km2, 24 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nam Đàn (đô thị loại V)
23 xã: Hồng Long, Hùng Tiến, Khánh Sơn, Kim Liên, Nam Anh, Nam Cát, Nam Cường, Nam Giang, Nam Hưng, Nam Kim, Nam Lĩnh, Nam Lộc, Nam Nghĩa, Nam Phúc, Nam Tân, Nam Thái, Nam Thanh, Nam Thượng, Nam Trung, Nam Xuân, Vân Diên, Xuân Hòa, Xuân Lâm
Nghi Lộc: 347,70km2, 30 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Quán Hành (huyện lị là đô thị loại V)
29 xã: Nghi Công Bắc, Nghi Công Nam, Nghi Diên, Nghi Đồng, Nghi Hoa, Nghi Hợp, Nghi Hưng, Nghi Khánh, Nghi Kiều, Nghi Lâm, Nghi Long, Nghi Mỹ, Nghi Phong, Nghi Phương, Nghi Quang, Nghi Thạch, Nghi Thái, Nghi Thiết, Nghi Thịnh, Nghi Thuận, Nghi Tiến, Nghi Trung, Nghi Trường, Nghi Vạn, Nghi Văn, Nghi Xá, Nghi Xuân, Nghi Yên, Phúc Thọ
Nghĩa Đàn: 617,55km2, 25 đvhc cấp xã
1 thị trấn Nghĩa Đàn (huyện lị là đô thị loại V)
24 xã: Nghĩa An, Nghĩa Bình, Nghĩa Đức, Nghĩa Hiếu, Nghĩa Hội, Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nghĩa Khánh, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lâm, Nghĩa Liên, Nghĩa Long, Nghĩa Lộc, Nghĩa Lợi, Nghĩa Mai, Nghĩa Minh, Nghĩa Phú, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tân, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Thọ, Nghĩa Trung, Nghĩa Yên
Quế Phong: 1895,43km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Kim Sơn (đô thị loại V)
13 xã: Cắm Muộn, Châu Kim, Châu Thôn, Đồng Văn, Hạnh Dịch, Mường Nọc, Nậm Giải, Nậm Nhoóng, Quang Phong, Quế Sơn, Thông Thụ, Tiền Phong, Tri Lễ
Quỳ Hợp: 941,28km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Quỳ Hợp (đô thị loại V)
20 xã: Bắc Sơn, Châu Cường, Châu Đình, Châu Hồng, Châu Lộc, Châu Lý, Châu Quang, Châu Thái, Châu Thành, Châu Tiến, Đồng Hợp, Hạ Sơn, Liên Hợp, Minh Hợp, Nam Sơn, Nghĩa Xuân, Tam Hợp, Thọ Hợp, Văn Lợi, Yên Hợp
Quỳ Châu: 1056,67km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn Tân Lạc (đô thị loại V)
11 xã: Châu Bính, Châu Bình, Châu Hạnh, Châu Hoàn, Châu Hội, Châu Nga, Châu Phong, Châu Thắng, Châu Thuận, Châu Tiến, Diên Lãm
Quỳnh Lưu: 442,16km2, 33 đvhc cấp xã
1 thị trấn Cầu Giát (huyện lị là đô thị loại V)
32 xã: An Hòa, Ngọc Sơn, Quỳnh Bá, Quỳnh Bảng, Quỳnh Châu, Quỳnh Diện, Quỳnh Đôi, Quỳnh Giang, Quỳnh Hậu, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Lâm, Quỳnh Long, Quỳnh Lương, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Tam, Quỳnh Tân, Quỳnh Thạch, Quỳnh Thắng, Quỳnh Thanh, Quỳnh Thọ, Quỳnh Thuận, Quỳnh Văn, Quỳnh Yên, Sơn Hải, Tân Sơn, Tân Thắng, Tiến Thủy
Tân Kỳ: 728,9km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn Tân Kỳ (đô thị loại V)
21 xã: Đồng Văn, Giai Xuân, Hương Sơn, Kỳ Sơn, Kỳ Tân, Nghĩa Bình, Nghĩa Đồng, Nghĩa Dũng, Nghĩa Hành, Nghĩa Hoàn, Nghĩa Hợp, Nghĩa Phúc, Nghĩa Thái, Phú Sơn, Tân An, Tân Hợp, Tân Hương, Tân Long, Tân Phú, Tân Xuân, Tiên Kỳ
Thanh Chương: 1128,3km2, 40 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thanh Chương (đô thị loại V)
39 xã: Cát Văn, Đồng Văn, Hạnh Lâm, Ngọc Lâm, Ngọc Sơn, Phong Thịnh, Thanh An, Thanh Chi, Thanh Đồng, Thanh Đức, Thanh Dương, Thanh Giang, Thanh Hà, Thanh Hòa, Thanh Hưng, Thanh Hương, Thanh Khai, Thanh Khê, Thanh Lâm, Thanh Liên, Thanh Lĩnh, Thanh Long, Thanh Lương, Thanh Mai, Thanh Mỹ, Thanh Ngọc, Thanh Nho, Thanh Phong, Thanh Sơn, Thanh Thịnh, Thanh Thủy, Thanh Tiên, Thanh Tùng, Thanh Tường, Thanh Văn, Thanh Xuân, Thanh Yên, Võ Liệt, Xuân Tường
Tương Dương: 2811,92km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hòa Bình (đô thị loại V)
17 xã: Hữu Khuông, Lượng Minh, Lưu Kiền, Mai Sơn, Nga My, Nhôn Mai, Tam Đình, Tam Hợp, Tam Quang, Tam Thái, Thạch Giám, Xá Lượng, Xiêng My, Yên Hòa, Yên Na, Yên Thắng, Yên Tĩnh
Yên Thành: 551,92km2, 39 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Yên Thành (đô thị loại V)
38 xã: Bắc Thành, Bảo Thành, Công Thành, Đại Thành, Đô Thành, Đông Thành, Đức Thành, Hậu Thành, Hoa Thành, Hồng Thành, Hợp Thành, Hùng Thành, Khánh Thành, Kim Thành, Lăng Thành, Liên Thành, Long Thành, Lý Thành, Mã Thành, Minh Thành, Mỹ Thành, Nam Thành, Nhân Thành, Phú Thành, Phúc Thành, Quang Thành, Sơn Thành, Tân Thành, Tăng Thành, Tây Thành, Thịnh Thành, Thọ Thành, Tiến Thành, Trung Thành, Văn Thành, Viên Thành, Vĩnh Thành, Xuân Thành
⭕️HÀ TĨNH
5997,3km2, 13 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 10 huyện (262 đvhc cấp xã: 21 phường, 12 thị trấn, 229 xã)
Hà Tĩnh (tp đô thị loại III): 56,54km2, 16 đvhc cấp xã
10 phường: Bắc Hà, Đại Nài, Hà Huy Tập, Nam Hà, Nguyễn Du, Tân Giang, Thạch Linh, Thạch Quý, Trần Phú, Văn Yên
6 xã: Thạch Bình, Thạch Đồng, Thạch Hạ, Thạch Hưng, Thạch Môn, Thạch Trung
Hồng Lĩnh (tx đô thị loại IV): 58,5km2, 6 đvhc cấp xã
5 phường: Bắc Hồng, Đậu Liêu, Đức Thuận, Nam Hồng, Trung Lương
1 xã: Thuận Lộc
Kỳ Anh (tx đô thị loại IV): 280,25km2, 12 đvhc cấp xã
6 phường: Kỳ Liên, Kỳ Long, Kỳ Phương, Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh, Sông Trí
6 xã: Kỳ Hà, Kỳ Hoa, Kỳ Hưng, Kỳ Lợi, Kỳ Nam, Kỳ Ninh
Cẩm Xuyên: 635,5km2, 27 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Cẩm Xuyên (huyện lị là đô thị loại V), Thiên Cầm (đô thị loại V)
25 xã: Cẩm Bình, Cẩm Duệ, Cẩm Dương, Cẩm Hà, Cẩm Hòa, Cẩm Hưng, Cẩm Huy, Cẩm Lạc, Cẩm Lĩnh, Cẩm Lộc, Cẩm Minh, Cẩm Mỹ, Cẩm Nam, Cẩm Nhượng, Cẩm Phúc, Cẩm Quan, Cẩm Quang, Cẩm Sơn, Cẩm Thạch, Cẩm Thăng, Cẩm Thành, Cẩm Thịnh, Cẩm Trung, Cẩm Vịnh, Cẩm Yên
Can Lộc: 378km2, 23 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Nghèn (huyện lị là đô thị loại V), Đồng Lộc (đô thị loại V)
21 xã: Gia Hanh, Khánh Lộc, Kim Lộc, Mỹ Lộc, Phú Lộc, Quang Lộc, Song Lộc, Sơn Lộc, Thanh Lộc, Thiên Lộc, Thuần Thiện, Thường Nga, Thượng Lộc, Tiến Lộc, Trung Lộc, Trường Lộc, Tùng Lộc, Vĩnh Lộc, Vượng Lộc, Xuân Lộc, Yên Lộc
Đức Thọ: 209,04km2, 28 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đức Thọ (đô thị loại V)
27 xã: Bùi Xá, Đức An, Đức Châu, Đức Đồng, Đức Dũng, Đức Hòa, Đức La, Đức Lạc, Đức Lâm, Đức Lạng, Đức Lập, Đức Long, Đức Nhân, Đức Quang, Đức Thanh, Đức Thịnh, Đức Thủy, Đức Tùng, Đức Vĩnh, Đức Yên, Liên Minh, Tân Hương, Thái Yên, Trung Lễ, Trường Sơn, Tùng Ảnh, Yên Hồ
Hương Khê: 1278,0909km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hương Khê (huyện lị là đô thị loại V)
21 xã: Gia Phố, Hà Linh, Hòa Hải, Hương Bình, Hương Đô, Hương Giang, Hương Lâm, Hương Liên, Hương Long, Hương Thủy, Hương Trà, Hương Trạch, Hương Vĩnh, Hương Xuân, Lộc Yên, Phú Gia, Phú Phong, Phúc Đồng, Phúc Trạch, Phương Điền, Phương Mỹ
Hương Sơn: 950,2km2, 32 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Phố Châu (huyện lị đô thị loại V), Tây Sơn (đô thị loại V)
30 xã: Sơn An, Sơn Bằng, Sơn Bình, Sơn Châu, Sơn Diệm, Sơn Giang, Sơn Hà, Sơn Hàm, Sơn Hòa, Sơn Hồng, Sơn Kim 1, Sơn Kim 2, Sơn Lâm, Sơn Lễ, Sơn Lĩnh, Sơn Long, Sơn Mai, Sơn Mỹ, Sơn Ninh, Sơn Phú, Sơn Phúc, Sơn Quang, Sơn Tân, Sơn Tây, Sơn Thịnh, Sơn Thủy, Sơn Tiến, Sơn Trà, Sơn Trung, Sơn Trường
Kỳ Anh: 761,617km2, 21 đvhc cấp xã
21 xã: Kỳ Bắc, Kỳ Châu, Kỳ Đồng (huyện lị), Kỳ Giang, Kỳ Hải, Kỳ Hợp, Kỳ Khang, Kỳ Lạc, Kỳ Lâm, Kỳ Phong, Kỳ Phú, Kỳ Sơn, Kỳ Tân, Kỳ Tây, Kỳ Thọ, Kỳ Thư, Kỳ Thượng, Kỳ Tiến, Kỳ Trung, Kỳ Văn, Kỳ Xuân
Lộc Hà: 118,31km2, 13 đvhc cấp xã
13 xã: An Lộc, Bình Lộc, Hộ Độ, Hồng Lộc, Ích Hậu, Mai Phụ, Phù Lưu, Tân Lộc, Thạch Bằng (huyện lị), Thạch Châu, Thạch Kim, Thạch Mỹ, Thịnh Lộc
Nghi Xuân: 220km2, 19 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Nghi Xuân (huyện lị là đô thị loại V), Xuân An (đô thị loại V)
17 xã: Cổ Đạm, Cương Gián, Tiên Điền, Xuân Đan, Xuân Giang, Xuân Hải, Xuân Hội, Xuân Hồng, Xuân Lam, Xuân Liên, Xuân Lĩnh, Xuân Mỹ, Xuân Phổ, Xuân Thành, Xuân Trường, Xuân Viên, Xuân Yên
Thạch Hà: 399km2, 31 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thạch Hà (đô thị loại V)
30 xã: Bắc Sơn, Nam Hương, Ngọc Sơn, Phù Việt, Thạch Bàn, Thạch Đài, Thạch Điền, Thạch Đỉnh, Thạch Hải, Thạch Hội, Thạch Hương, Thạch Kênh, Thạch Khê, Thạch Lạc, Thạch Lâm, Thạch Liên, Thạch Long, Thạch Lưu, Thạch Ngọc, Thạch Sơn, Thạch Tân, Thạch Thắng, Thạch Thanh, Thạch Tiến, Thạch Trị, Thạch Văn, Thạch Vĩnh, Thạch Xuân, Tượng Sơn, Việt Xuyên
Vũ Quang: 622,84km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vũ Quang (đô thị loại V)
11 xã: Ân Phú, Đức Bồng, Đức Giang, Đức Hương, Đức Liên, Đức Lĩnh, Hương Điền, Hương Minh, Hương Quang, Hương Thọ, Sơn Thọ
⭕️QUẢNG BÌNH
8065,3km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện (159 đvhc cấp xã: 16 phường, 7 thị trấn, 136 xã)
Đồng Hới (tp đô thị loại II): 155,71km2, 16 đvhc cấp xã
10 phường: Bắc Lý, Bắc Nghĩa, Đồng Mỹ, Đồng Phú, Đồng Sơn, Đức Ninh Đông, Hải Đình, Hải Thành, Nam Lý, Phú Hải
6 xã: Bảo Ninh, Đức Ninh, Lộc Ninh, Nghĩa Ninh, Quang Phú, Thuận Đức
Ba Đồn (tx đô thị loại IV): 163,1828km2, 16 đvhc cấp xã
6 phường: Ba Đồn, Quảng Long, Quảng Phong, Quảng Phúc, Quảng Thọ, Quảng Thuận
10 xã: Quảng Hải, Quảng Hòa, Quảng Lộc, Quảng Minh, Quảng Sơn, Quảng Tân, Quảng Thủy, Quảng Tiên, Quảng Trung, Quảng Văn
Bố Trạch: 2123,1km2, 30 đvhc cấp xã
2 thị trấn là Hoàn Lão (huyện lị là đô thị loại IV), nông trường Việt Trung (đô thị loại V)
28 xã: Bắc Trạch, Cự Nẫm, Đại Trạch, Đồng Trạch, Đức Trạch, Hạ Trạch, Hải Trạch, Hoà Trạch, Hoàn Trạch, Hưng Trạch, Lâm Trạch, Liên Trạch, Lý Trạch, Mỹ Trạch, Nam Trạch, Nhân Trạch, Phú Định, Phú Trạch, Phúc Trạch, Sơn Lộc, Sơn Trạch, Tân Trạch, Tây Trạch, Thanh Trạch, Thượng Trạch, Trung Trạch, Vạn Trạch, Xuân Trạch
Lệ Thuỷ: 1420,52km2, 28 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Kiến Giang (đô thị loại IV), nông trường Lệ Ninh (đô thị loại V)
26 xã: An Thuỷ, Cam Thủy, Dương Thủy, Hoa Thủy, Hồng Thủy, Hưng Thủy, Kim Thủy, Lâm Thủy, Liên Thủy, Lộc Thủy, Mai Thủy, Mỹ Thủy, Ngân Thủy, Ngư Thủy Bắc, Ngư Thủy Nam, Ngư Thủy Trung, Phong Thủy, Phú Thủy, Sen Thủy, Sơn Thủy, Tân Thủy, Thái Thủy, Thanh Thủy, Trường Thủy, Văn Thủy, Xuân Thủy
Minh Hoá: 1413km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Quy Đạt (đô thị loại V)
15 xã: Dân Hóa, Hóa Hợp, Hóa Phúc, Hóa Sơn, Hóa Thanh, Hóa Tiến, Hồng Hóa, Minh Hóa, Quy Hóa, Tân Hóa, Thượng Hóa, Trọng Hóa, Trung Hóa, Xuân Hóa, Yên Hóa
Quảng Ninh: 1190,89km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Quán Hàu (đô thị loại V)
14 xã: An Ninh, Duy Ninh, Gia Ninh, Hải Ninh, Hàm Ninh, Hiền Ninh, Lương Ninh, Tân Ninh, Trường Sơn, Trường Xuân, Vạn Ninh, Vĩnh Ninh, Võ Ninh, Xuân Ninh
Quảng Trạch: 450,7km2, 18 đvhc cấp xã
18 xã: Cảnh Dương, Cảnh Hóa, Phù Hóa, Quảng Châu, Quảng Đông, Quảng Hợp, Quảng Hưng, Quảng Kim, Quảng Liên, Quảng Lưu, Quảng Phú, Quảng Phương (huyện lị), Quảng Thạch, Quảng Thanh, Quảng Tiến, Quảng Trường, Quảng Tùng, Quảng Xuân
Tuyên Hoá: 1149,40km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đồng Lê (đô thị loại V)
19 xã: Cao Quảng, Châu Hóa, Đồng Hóa, Đức Hóa, Hương Hóa, Kim Hóa, Lâm Hóa, Lê Hóa, Mai Hóa, Nam Hóa, Ngư Hóa, Phong Hóa, Sơn Hóa, Thạch Hóa, Thanh Hóa, Thanh Thạch, Thuận Hóa, Tiến Hóa, Văn Hóa
⭕️QUẢNG TRỊ
4739,8km2, 10 đvhtc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện (141 đvhc cấp xã: 13 phường, 11 thị trấn, 117 xã)
Đông Hà (tp đô thị loại III): 73,06km2, 9 đvhc cấp xã
9 phường: 1, 2, 3, 4, 5, Đông Giang, Đông Lễ, Đông Lương, Đông Thanh
Quảng Trị (tx đô thị loại IV): 74km2, 5 đvhc cấp xã
4 phường: 1, 2, 3, An Đôn
1 xã Hải Lệ
Cam Lộ: 346,9km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cam Lộ (huyện lị là đô thị loại V)
8 xã: Cam An, Cam Chính, Cam Hiếu, Cam Nghĩa, Cam Thanh, Cam Thành, Cam Thủy, Cam Tuyền
Cồn Cỏ: 2,3km2, 0 đvhc cấp xã
Đakrông: 1233,32km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn Krông Klang (đô thị loại V)
13 xã: A Bung, A Ngo, A Vao, Ba Lòng, Ba Nang, Đa Krông, Hải Phúc, Húc Nghì, Hướng Hiệp, Mò Ó, Tà Long, Tà Rụt, Triệu Nguyên
Gio Linh: 473km2, 21 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Gio Linh (huyện lị là đô thị loại V), Cửa Việt (đô thị loại V)
19 xã: Gio An, Gio Bình, Gio Châu, Gio Hải, Gio Hòa, Gio Mai, Gio Mỹ, Gio Phong, Gio Quang, Gio Sơn, Gio Thành, Gio Việt, Hải Thái, Linh Hải, Linh Thượng, Trung Giang, Trung Hải, Trung Sơn, Vĩnh Trường
Hải Lăng: 491km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hải Lăng (đô thị loại V)
19 xã: Hải An, Hải Ba, Hải Chánh, Hải Dương, Hải Hòa, Hải Khê, Hải Lâm, Hải Phú, Hải Quế, Hải Quy, Hải Sơn, Hải Tân, Hải Thành, Hải Thiện, Hải Thọ, Hải Thượng, Hải Trường, Hải Vĩnh, Hải Xuân
Hướng Hoá: 1151km2, 22 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Khe Sanh (huyện lị là đô thị loại V), Lao Bảo (đô thị loại V)
20 xã: A Dơi, A Túc, A Xing, Ba Tầng, Húc, Hướng Lập, Hướng Linh, Hướng Lộc, Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Tân, Hướng Việt, Tân Hợp, Tân Lập, Tân Liên, Tân Long, Tân Thành, Thanh, Thuận, Xy
Triệu Phong: 354,92km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ái Tử (đô thị loại V)
18 xã: Triệu Ái, Triệu An, Triệu Đại, Triệu Độ, Triệu Đông, Triệu Giang, Triệu Hòa, Triệu Lăng, Triệu Long, Triệu Phước, Triệu Sơn, Triệu Tài, Triệu Thành, Triệu Thuận, Triệu Thượng, Triệu Trạch, Triệu Trung, Triệu Vân
Vĩnh Linh: 620km2, 22 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Hồ Xá (huyện lị là đô thị loại V), Bến Quan (đô thị loại V), Cửa Tùng (đô thị loại V)
19 xã: Vĩnh Chấp, Vĩnh Giang, Vĩnh Hà, Vĩnh Hiền, Vĩnh Hòa, Vĩnh Khê, Vĩnh Kim, Vĩnh Lâm, Vĩnh Long, Vĩnh Nam, Vĩnh Ô, Vĩnh Sơn, Vĩnh Tân, Vĩnh Thạch, Vĩnh Thái, Vĩnh Thành, Vĩnh Thủy, Vĩnh Trung, Vĩnh Tú
⭕️THỪA THIÊN - HUẾ
5033,2km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện (152 đvhc cấp xã: 39 phường, 8 thị trấn, 105 xã)
Huế (tp đô thị loại I): 72km2, 27 đvhc cấp xã
27 phường: An Cựu, An Đông, An Hoà, An Tây, Hương Sơ, Kim Long, Phú Bình, Phú Cát, Phú Hậu, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Trường An, Vĩnh Ninh, Phú Nhuận, Phú Thuận, Phước Vĩnh, Phường Đúc, Tây Lộc, Thuận Hòa, Thuận Lộc, Thuận Thành, Vỹ Dạ (Vĩ Dạ), Xuân Phú, Hương Long, Thủy Xuân, Thủy Biều
Hương Thuỷ (tx đô thị loại IV): 458,17km2, 12 đvhc cấp xã
5 phường: Phú Bài, Thuỷ Châu, Thuỷ Dương, Thuỷ Lương, Thuỷ Phương
7 xã: Dương Hoà, Phú Sơn, Thuỷ Bằng, Thuỷ Phù, Thuỷ Tân, Thuỷ Thanh, Thuỷ Vân
Hương Trà (tx đô thị loại IV): 518,53km2, 16 đvhc cấp xã
7 phường: Hương An, Hương Chữ, Hương Hồ, Hương Văn, Hương Vân, Hương Xuân, Tứ Hạ
9 xã: Bình Điền, Bình Thành, Hải Dương, Hồng Tiến, Hương Bình, Hương Phong, Hương Thọ, Hương Toàn, Hương Vinh
A Lưới: 1229km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: A Lưới (đô thị loại V)
20 xã: A Đớt, A Ngo, A Roàng, Bắc Sơn, Đông Sơn, Hồng Bắc, Hồng Hạ, Hồng Kim, Hồng Quảng, Hồng Thái, Hồng Thượng, Hồng Thủy, Hồng Trung, Hồng Vân, Hương Lâm, Hương Nguyên, Hương Phong, Nhâm, Phú Vinh, Sơn Thủy
Nam Đông: 650,51km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Khe Tre (đô thị loại V)
10 xã: Hương Giang, Hương Hòa, Hương Hữu, Hương Lộc, Hương Phú, Hương Sơn, Thượng Lộ, Thượng Long, Thượng Nhật, Thượng Quảng
Phong Điền: 954km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phong Điền (đô thị loại V)
15 xã: Điền Hải, Điền Hòa, Điền Hương, Điền Lộc, Điền Môn, Phong An, Phong Bình, Phong Chương, Phong Hải, Phong Hiền, Phong Hòa, Phong Mỹ, Phong Sơn, Phong Thu, Phong Xuân
Phú Lộc: 728km2, 18 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Phú Lộc (huyện lị là đô thị loại V), Lăng Cô (đô thị loại V)
16 xã Lộc An, Lộc Bình, Lộc Bổn, Lộc Điền, Lộc Hòa, Lộc Sơn, Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Trì, Lộc Vĩnh, Vinh Giang, Vinh Hải, Vinh Hiền, Vinh Hưng, Vinh Mỹ, Xuân Lộc
Phú Vang: 278,24km2, 20 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Phú Đa (huyện lị là đô thị loại V), Thuận An (đô thị loại IV)
18 xã: Phú An, Phú Diên, Phú Dương, Phú Hải, Phú Hồ, Phú Lương, Phú Mậu, Phú Mỹ, Phú Thanh, Phú Thuận, Phú Thượng, Phú Xuân, Vinh An, Vinh Hà, Vinh Phú, Vinh Thái, Vinh Thanh, Vinh Xuân
Quảng Điền: 163km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Sịa (đô thị loại V)
10 xã: Quảng An, Quảng Công, Quảng Lợi, Quảng Ngạn, Quảng Phú, Quảng Phước, Quảng Thái, Quảng Thành, Quảng Thọ, Quảng Vinh
DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận
⭕️ĐÀ NẴNG
1285km2, 8 đvhc cấp huyện: 6 quận, 2 huyện (56 đvhc cấp xã: 45 phường, 11 xã)
Cẩm Lệ: 34km2, 6 đvhc cấp xã
6 phường: Hòa An, Hòa Phát, Hòa Thọ Đông, Hòa Thọ Tây, Hòa Xuân, Khuê Trung
Hải Châu: 21km2, 13 đvhc cấp xã
13 phường Hải Châu I, Hải Châu II, Thạch Thang, Thanh Bình, Thuận Phước, Bình Thuận, Hoà Thuận Đông, Hoà Thuận Tây, Nam Dương, Phước Ninh, Bình Hiên, Hoà Cường Nam, Hoà Cường Bắc
Liên Chiểu: 75km2, 5 đvhc cấp xã
5 phường: Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam, Hòa Minh
Ngũ Hành Sơn: 37km2, 4 đvhc cấp xã
4 phường: Hoà Hải, Hoà Quý, Khuê Mỹ, Mỹ An
Sơn Trà: 60km2, 7 đvhc cấp xã
7 phường: An Hải Bắc, An Hải Đông, An Hải Tây, Mân Thái, Nại Hiên Đông, Phước Mỹ, Thọ Quang
Thanh Khê: 9,5km2, 10 đvhc cấp xã
10 phường: An Khê, Chính Gián, Hòa Khê, Tam Thuận, Tân Chính, Thạc Gián, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Vĩnh Trung, Xuân Hà
Hoà Vang: 707,33km2, 11 đvhc cấp xã
11 xã: Hòa Bắc, Hòa Châu, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Nhơn, Hòa Ninh, Hòa Phong (huyện lỵ), Hòa Phú, Hòa Phước, Hòa Sơn, Hòa Tiến
Hoàng Sa: 305km2, 0 đvhc cấp xã
quần đảo Hoàng Sa: đảo Hoàng Sa, đảo Đá Bắc, đảo Hữu Nhật, đảo Đá Lồi, đảo Bạch Quy, đảo Tri Tôn, Đảo Cây, đảo Bắc, đảo Giữa, đảo Nam, đảo Phú Lâm, đảo Linh Côn, đảo Quang Hòa, Cồn Bông Bay, Cồn Quan Sát, Cồn Cát Tây, Đá Chim Yến, Đá Tháp
⭕️QUẢNG NAM
10438,4km2, 18 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 15 huyện (247 đvhc cấp xã: 25 phường, 12 thị trấn, 210 xã)
Tam Kỳ (tp đô thị loại II): 100,26km2, 13 đvhc cấp xã
9 phường: An Mỹ, An Phú, An Sơn, An Xuân, Hòa Hương, Hòa Thuận, Phước Hòa, Tân Thạnh, Trường Xuân
4 xã: Tam Ngọc, Tam Phú, Tam Thăng, Tam Thanh
Hội An (tp đô thị loại III): 60km2, 13 đvhc cấp xã
9 phường: Cẩm An, Cẩm Châu, Cẩm Nam, Cẩm Phô, Cửa Đại, Minh An, Sơn Phong, Tân An, Thanh Hà
4 xã: Cẩm Hà, Cẩm Kim, Cẩm Thanh, Tân Hiệp
Điện Bàn (tx đô thị loại IV): 214,28km2, 20 đvhc cấp xã
7phường: Điện An, Điện Dương, Điện Nam Bắc, Điện Nam Đông, Điện Nam Trung, Điện Ngọc, Vĩnh Điện
13 xã gồm: Điện Hòa, Điện Hồng, Điện Minh, Điện Phong, Điện Phước, Điện Phương, Điện Quang, Điện Thắng Bắc, Điện Thắng Nam, Điện Thắng Trung, Điện Thọ, Điện Tiến, Điện Trung
Bắc Trà My: 823,05km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trà My (đô thị loại V)
12 xã: Trà Bui, Trà Đốc, Trà Đông, Trà Dương, Trà Giác, Trà Giang, Trà Giáp, Trà Ka, Trà Kót, Trà Nú, Trà Sơn, Trà Tân
Đại Lộc: 585,6km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ái Nghĩa (đô thị loại V)
17 xã: Đại An, Đại Chánh, Đại Cường, Đại Đồng, Đại Hiệp, Đại Hòa, Đại Hồng, Đại Hưng, Đại Lãnh, Đại Minh, Đại Nghĩa, Đại Phong, Đại Quang, Đại Sơn, Đại Tân, Đại Thắng, Đại Thạnh
Đông Giang: 811,2km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Prao (đô thị loại V)
10 xã: A Rooi, A Ting, Ba, Jơ Ngây, Ka Dăng, Mà Cooih, Sông Kôn, Tà Lu, Tư, Za Hung
Duy Xuyên: 298km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nam Phước (đô thị loại V)
13 xã: Duy Châu, Duy Hải, Duy Hòa, Duy Nghĩa, Duy Phú, Duy Phước, Duy Sơn, Duy Tân, Duy Thành, Duy Thu, Duy Trinh, Duy Trung, Duy Vinh
Hiệp Đức: 492km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân An (đô thị loại V)
11 xã: Bình Lâm, Bình Sơn, Hiệp Hòa, Hiệp Thuận, Phước Gia, Phước Trà, Quế Bình, Quế Lưu, Quế Thọ, Sông Trà, Thăng Phước
Nam Giang: 1836km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thạnh Mỹ (đô thị loại V)
11 xã: Cà Dy (huyện lị), Chà Vàl, Chơ Chun, Đắk Pree, Đắk Pring, Đắk Tôi, La Dêê, La Êê, Tà Bhing, Tà Pơơ, Zuôih
Nam Trà My: 825,46km2, 10 đvhc cấp xã
10 xã: Trà Cang, Trà Don, Trà Dơn, Trà Leng, Trà Linh, Trà Mai (huyện lỵ), Trà Nam, Trà Tập, Trà Vân, Trà Vinh
Nông Sơn: 455,92km2, 7 đvhc cấp xã
7 xã: Phước Ninh, Quế Lâm, Quế Lộc, Quế Ninh, Quế Phước, Quế Trung (huyện lỵ), Sơn Viên
Núi Thành: 533,02km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Núi Thành (đô thị loại V)
16 xã: Tam Anh Bắc, Tam Anh Nam, Tam Giang, Tam Hải, Tam Hiệp, Tam Hòa, Tam Mỹ Đông, Tam Mỹ Tây, Tam Nghĩa, Tam Quang, Tam Sơn, Tam Thạnh, Tam Tiến, Tam Trà, Tam Xuân 1, Tam Xuân 2
Phú Ninh: 251,47km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phú Thịnh (đô thị loại V)
10 xã: Tam An, Tam Đại, Tam Dân, Tam Đàn, Tam Lãnh, Tam Lộc, Tam Phước, Tam Thái, Tam Thành, Tam Vinh
Phước Sơn: 1141km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Khâm Đức (đô thị loại V)
12 xã: Phước Chánh, Phước Công, Phước Đức, Phước Hiệp, Phước Hòa, Phước Kim, Phước Lộc, Phước Mỹ, Phước Năng, Phước Thành, Phước Xuân
Quế Sơn: 251,17km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đông Phú (đô thị loại V)
14 xã: Hương An, Phú Thọ, Quế An, Quế Châu, Quế Cường, Quế Hiệp, Quế Long, Quế Minh, Quế Phong, Quế Phú, Quế Thuận, Quế Xuân 1, Quế Xuân 2
Tây Giang: 901,2km2, 10 đvhc cấp xã
10 xã: A Nông, A Tiêng (huyện lỵ), A Vương, A Xan, Bha Lê, Ch'ơm, Dang, Ga Ri, Lăng, Tr'Hy
Thăng Bình: 384,75km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hà Lam (đô thị loại V)
21 xã: Bình An, Bình Chánh, Bình Đào, Bình Định Bắc, Bình Định Nam, Bình Dương, Bình Giang, Bình Hải, Bình Lãnh, Bình Minh, Bình Nam, Bình Nguyên, Bình Phú, Bình Phục, Bình Quế, Bình Quý, Bình Sa, Bình Trị, Bình Triều, Bình Trung, Bình Tú
Tiên Phước: 443,22km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tiên Kỳ (đô thị loại V)
14 xã: Tiên An, Tiên Cẩm, Tiên Cảnh, Tiên Châu, Tiên Hà, Tiên Hiệp, Tiên Lãnh, Tiên Lập, Tiên Lộc, Tiên Mỹ, Tiên Ngọc, Tiên Phong, Tiên Sơn, Tiên Thọ
⭕️QUẢNG NGÃI
5153km2, 14 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 13 huyện (184 đvhc cấp xã: 14 phường, 9 thị trấn, 161 xã)
Quảng Ngãi (tp đô thị loại II): 160,15km2, 23 đvhc cấp xã
9 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Chánh Lộ, Trần Phú, Nghĩa Lộ, Nghĩa Chánh, Quảng Phú, Lê Hồng Phong, Trương Quang Trọng
14 xã: Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng, Nghĩa Hà, Nghĩa Phú, Nghĩa An, Tịnh Ấn Tây, Tịnh Ấn Đông, Tịnh Long, Tịnh An, Tịnh Châu, Tịnh Khê, Tịnh Thiện, Tịnh Hòa, Tịnh Kỳ
Ba Tơ: 1136,7km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ba Tơ (đô thị loại V)
19 xã: Ba Bích, Ba Chùa, Ba Cung, Ba Điền, Ba Dinh, Ba Động, Ba Giang, Ba Khâm, Ba Lế, Ba Liên, Ba Nam, Ba Ngạc, Ba Thành, Ba Tiêu, Ba Tô, Ba Trang, Ba Vì, Ba Vinh, Ba Xa
Bình Sơn: 463,86km2, 25 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Châu Ổ (đô thị loại V)
24 xã: Bình An, Bình Chánh, Bình Châu, Bình Chương, Bình Đông, Bình Dương, Bình Hải, Bình Hiệp, Bình Hòa, Bình Khương, Bình Long, Bình Minh, Bình Mỹ, Bình Nguyên, Bình Phú, Bình Phước, Bình Tân, Bình Thanh Đông, Bình Thanh Tây, Bình Thạnh, Bình Thới, Bình Thuận, Bình Trị, Bình Trung
Đức Phổ: 371,67km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đức Phổ (huyện lỵ là đô thị loại V)
14 xã: Phổ An, Phổ Châu, Phổ Cường, Phổ Hòa, Phổ Khánh, Phổ Minh, Phổ Nhơn, Phổ Ninh, Phổ Phong, Phổ Quang, Phổ Thạnh, Phổ Thuận, Phổ Văn, Phổ Vinh
Lý Sơn: 9,97km2, 3 đvhc cấp xã
3 xã: An Vĩnh (huyện lỵ), An Hải, An Bình
Minh Long: 216,4km2, 5 đvhc cấp xã
5 xã: Long Hiệp, Long Mai, Long Sơn, Thanh An, Long Môn
Mộ Đức: 212,23km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mộ Đức (huyện lị là đô thị loại V)
12 xã: Đức Chánh, Đức Hiệp, Đức Hòa, Đức Lân, Đức Lợi, Đức Minh, Đức Nhuận, Đức Phong, Đức Phú, Đức Tân, Đức Thắng, Đức Thạnh
Nghĩa Hành: 235,42km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chợ Chùa (huyện lỵ là đô thị loại V)
11 xã: Hành Đức, Hành Dũng, Hành Minh, Hành Nhân, Hành Phước, Hành Thiện, Hành Thịnh, Hành Thuận, Hành Tín Đông, Hành Tín Tây, Hành Trung
Sơn Hà: 750,31km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Di Lăng (đô thị loại V)
13 xã: Sơn Ba, Sơn Bao, Sơn Cao, Sơn Giang, Sơn Hạ, Sơn Hải, Sơn Kỳ, Sơn Linh, Sơn Nham, Sơn Thành, Sơn Thượng, Sơn Thủy, Sơn Trung
Sơn Tây: 382,22km2, 9 đvhc cấp xã
9 xã là Sơn Bua, Sơn Dung (huyện lỵ), Sơn Lập, Sơn Liên, Sơn Long, Sơn Màu, Sơn Mùa, Sơn Tân, Sơn Tinh
Sơn Tịnh: 243,41km2, 11 đvhc cấp xã
11 xã: Tịnh Bắc, Tịnh Bình, Tịnh Đông, Tịnh Giang, Tịnh Hà (huyện lỵ), Tịnh Hiệp, Tịnh Minh, Tịnh Phong, Tịnh Sơn, Tịnh Thọ, Tịnh Trà
Tây Trà: 337,76km2, 9 đvhc cấp xã
9 xã: Trà Khê, Trà Lãnh, Trà Nham, Trà Phong (huyện lỵ), Trà Quân, Trà Thanh, Trà Thọ, Trà Trung, Trà Xinh
Trà Bồng: 419,26km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trà Xuân (đô thị loại V)
9 xã: Trà Bình, Trà Bùi, Trà Giang, Trà Hiệp, Trà Lâm, Trà Phú, Trà Sơn, Trà Tân, Trà Thủy
Tư Nghĩa: 205,36km2, 15 đvhc cấp xã
2 thị trấn: La Hà (huyện lị là đô thị loại V), Sông Vệ (đô thị loại V)
13 xã: Nghĩa Điền, Nghĩa Hiệp, Nghĩa Hòa, Nghĩa Kỳ, Nghĩa Lâm, Nghĩa Mỹ, Nghĩa Phương, Nghĩa Sơn, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thọ, Nghĩa Thuận, Nghĩa Thương, Nghĩa Trung
⭕️BÌNH ĐỊNH
6022,6km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện (159 đvhc cấp xã: 21 phường, 12 thị trấn, 126 xã)
Quy Nhơn (tp đô thị loại I): 280km2, 21 đvhc cấp xã
16 phường: Bùi Thị Xuân, Đống Đa, Ghềnh Ráng, Hải Cảng, Lê Hồng Phong, Lê Lợi, Lý Thường Kiệt, Ngô Mây, Nguyễn Văn Cừ, Nhơn Bình, Nhơn Phú, Quang Trung, Thị Nại, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Trần Quang Diệu
5 xã: Nhơn Châu, Nhơn Hải, Nhơn Hội, Nhơn Lý, Phước Mỹ
An Nhơn (tx đô thị loại IV): 292,6km2, 15 đvhc cấp xã
5 phường: Bình Định, Đập Đá, Nhơn Hòa, Nhơn Hưng, Nhơn Thành
10 xã: Nhơn An, Nhơn Hạnh, Nhơn Hậu, Nhơn Khánh, Nhơn Lộc, Nhơn Mỹ, Nhơn Phong, Nhơn Phúc, Nhơn Tân, Nhơn Thọ
An Lão: 692km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: An Lão (đô thị loại V)
9 xã: An Dũng, An Hòa, An Hưng, An Nghĩa, An Quang, An Tân, An Toàn, An Trung, An Vinh
Hoài Ân: 744,1km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tăng Bạt Hổ (đô thị loại V)
14 xã: Ân Đức, Ân Hảo Đông, Ân Hảo Tây, Ân Hữu, Ân Mỹ, Ân Nghĩa, Ân Phong, Ân Sơn, Ân Thạnh, Ân Tín, Ân Tường Đông, Ân Tường Tây, Bok Tới, Dak Mang
Hoài Nhơn: 419,25km2, 17 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Bồng Sơn (đô thị loại IV), Tam Quan (đô thị loại V)
15 xã: Hoài Châu, Hoài Châu Bắc, Hoài Đức, Hoài Hải, Hoài Hảo, Hoài Hương, Hoài Mỹ, Hoài Phú, Hoài Sơn, Hoài Tân, Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây, Hoài Xuân, Tam Quan Bắc, Tam Quan Nam
Phù Cát: 679km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ngô Mây (đô thị loại V)
17 xã: Cát Chánh, Cát Hải, Cát Hanh, Cát Hiệp, Cát Hưng, Cát Khánh, Cát Lâm, Cát Minh, Cát Nhơn, Cát Sơn, Cát Tài, Cát Tân, Cát Thắng, Cát Thành, Cát Tiến, Cát Trinh, Cát Tường
Phù Mỹ: 548,9km2, 19 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Phù Mỹ (huyện lị là đô thị loại V), Bình Dương (đô thị loại V)
17 xã: Mỹ An, Mỹ Cát, Mỹ Chánh, Mỹ Chánh Tây, Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa, Mỹ Lộc, Mỹ Lợi, Mỹ Phong, Mỹ Quang, Mỹ Tài, Mỹ Thắng, Mỹ Thành, Mỹ Thọ, Mỹ Trinh
Tây Sơn: 692,96km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phú Phong (đô thị loại IV)
14 xã: Bình Hòa, Bình Nghi, Bình Thành, Bình Tường, Bình Tân, Bình Thuận, Tây An, Tây Bình, Tây Giang, Tây Phú, Tây Thuận, Tây Vinh, Tây Xuân, Vĩnh An
Tuy Phước: 216,77km2, 13 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Tuy Phước (huyện lị là đô thị loại V), Diêu Trì (đô thị loại V)
11 xã: Phước An, Phước Hiệp, Phước Hòa, Phước Hưng, Phước Lộc, Phước Nghĩa, Phước Quang, Phước Sơn, Phước Thắng, Phước Thành, Phước Thuận
Vân Canh: 797km2, 7 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vân Canh (đô thị loại V)
6 xã: Canh Hiển, Canh Hiệp, Canh Hòa, Canh Liên, Canh Thuận, Canh Vinh
Vĩnh Thạnh: 700,8km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vĩnh Thạnh (đô thị loại V)
8 xã: Vĩnh Hảo, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kim, Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thuận
⭕️PHÚ YÊN
5060,5km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện (112 đvhc cấp xã: 16 phường, 8 thị trấn, 88 xã)
Tuy Hoà (tp đô thị loại II): 107,2km2, 16 đvhc cấp xã
12 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, Phú Đông, Phú Lâm, Phú Thạnh
4 xã: An Phú, Bình Kiến, Bình Ngọc, Hoà Kiến
Sông Cầu (tx đô thị loại IV): 492,8km2, 14 đvhc cấp xã
4 phường: Xuân Đài, Xuân Phú, Xuân Thành, Xuân Yên
10 xã: Xuân Bình, Xuân Cảnh, Xuân Hải, Xuân Hòa, Xuân Lâm, Xuân Lộc, Xuân Phương, Xuân Thịnh, Xuân Thọ 1, Xuân Thọ 2
Đông Hoà: 269,59km2, 10 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Hòa Vinh (huyện lị là đô thị loại V), Hòa Hiệp Trung (đô thị loại V)
8 xã: Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Tâm, Hòa Tân Đông, Hòa Thành, Hòa Xuân Đông, Hòa Xuân Nam, Hòa Xuân Tây
Đồng Xuân: 1063km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: La Hai (đô thị loại V)
10 xã: Đa Lộc, Phú Mỡ, Xuân Lãnh, Xuân Long, Xuân Phước, Xuân Quang 1, Xuân Quang 2, Xuân Quang 3, Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc
Phú Hoà: 263km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phú Hoà (đô thị loại V)
8 xã: Hòa An, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Hội, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam, Hòa Thắng, Hòa Trị
Sơn Hoà: 950,33km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Củng Sơn (đô thị loại V)
13 xã: Cà Lúi, Ea Chà Rang, Krông Pa, Phước Tân, Sơn Định, Sơn Hà, Sơn Hội, Sơn Long, Sơn Nguyên, Sơn Phước, Sơn Xuân, Suối Bạc, Suối Trai
Sông Hinh: 887km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hai Riêng (huyện lỵ là đô thị loại V)
10 xã: Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bá, Ea Bar, Ea Bia, Ea Lâm, Ea Ly, Ea Trol, Sơn Giang, Sông Hinh
Tây Hoà: 610,43km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phú Thứ (đô thị loại V)
10 xã: Hòa Bình 1, Hòa Đồng, Hòa Mỹ Đông, Hòa Mỹ Tây, Hòa Phong, Hòa Phú, Hòa Tân Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
Tuy An: 435km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chí Thạnh (đô thị loại V)
15 xã: An Cư, An Chấn, An Dân, An Định, An Hải, An Hiệp, An Hòa, An Lĩnh, An Mỹ, An Nghiệp, An Ninh Đông, An Ninh Tây, An Thạch, An Thọ, An Xuân
⭕️KHÁNH HOÀ
5217,7km2, 9 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện, (140 đvhc cấp xã: 35 phường, 6 thị trấn, 99 xã)
Nha Trang (tp đô thị loại I): 251km2, 27 đvhc cấp xã
19 phường: Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, Xương Huân, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Phương Sài, Phương Sơn, Ngọc Hiệp, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Tiến, Phước Hải, Lộc Thọ, Tân Lập, Vĩnh Nguyên, Vĩnh Trường, Phước Long, Vĩnh Hòa
8 xã: Vĩnh Phương, Vĩnh Trung, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thái, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Lương và Phước Đồng
Cam Ranh (tp đô thị loại III): 316km2, 15 đvhc cấp xã
9 phường: Ba Ngòi, Cam Linh, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Nghĩa, Cam Phú, Cam Phúc Nam, Cam Phúc Bắc, Cam Thuận
6 xã: Cam Bình, Cam Lập, Cam Phước Đông, Cam Thành Nam, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây
Ninh Hoà (tx đô thị loại IV): 1196km2, 27 đvhc cấp xã
7 phường: Ninh Đa, Ninh Diêm, Ninh Giang, Ninh Hà, Ninh Hải, Ninh Hiệp, Ninh Thủy.
20 xã: Ninh An, Ninh Bình, Ninh Đông, Ninh Hưng, Ninh Ích, Ninh Lộc, Ninh Phú, Ninh Phụng, Ninh Phước, Ninh Quang, Ninh Sim, Ninh Sơn, Ninh Tân, Ninh Tây, Ninh Thân, Ninh Thọ, Ninh Thượng, Ninh Trung, Ninh Vân, Ninh Xuân
Vạn Ninh: 550km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vạn Giã (đô thị loại IV)
12 xã: Đại Lãnh, Vạn Bình, Vạn Hưng, Vạn Khánh, Vạn Long, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Phước, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Vạn Thọ, Xuân Sơn
Diên Khánh: 336km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Diên Khánh (đô thị loại IV)
18 xã: Diên An, Diên Bình, Diên Điền, Diên Đồng, Diên Hòa, Diên Lạc, Diên Lâm, Diên Lộc, Diên Phú, Diên Phước, Diên Sơn, Diên Tân, Diên Thạnh, Diên Thọ, Diên Toàn, Diên Xuân, Suối Hiệp, Suối Tiên
Cam Lâm: 547km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cam Đức (đô thị loại V)
13 xã: Cam An Bắc, Cam An Nam, Cam Hải Đông, Cam Hải Tây, Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam, Cam Hòa, Cam Phước Tây, Cam Tân, Cam Thành Bắc, Sơn Tân, Suối Cát, Suối Tân
Khánh Vĩnh: 1165km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Khánh Vĩnh (đô thị loại V)
13 xã: Cầu Bà, Giang Ly, Khánh Bình, Khánh Đông, Khánh Hiệp, Khánh Nam, Khánh Phú, Khánh Thành, Khánh Thượng, Khánh Trung, Liên Sang, Sơn Thái, Sông Cầu
Khánh Sơn: 337km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tô Hạp (đô thị loại V)
7 xã: Ba Cụm Bắc, Ba Cụm Nam, Sơn Bình, Sơn Hiệp, Sơn Lâm, Sơn Trung, Thành Sơn
Trường Sa: 496km2, 3 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trường Sa (đô thị loại V)
2 xã: Song Tử Tây, Sinh Tồn
⭕️NINH THUẬN
3358,3km2, 7 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 6 huyện (65 đvhc cấp xã: 15 phường, 3 thị trấn, 47 xã)
Phan Rang - Tháp Chàm (tp đô thị loại II): 78,9km2, 16 đvhc cấp xã
15 phường: Bảo An, Đài Sơn, Đạo Long, Đô Vinh, Đông Hải, Kinh Dinh, Mỹ Bình, Mỹ Đông, Mỹ Hải, Mỹ Hương, Phủ Hà, Phước Mỹ, Tấn Tài, Thanh Sơn, Văn Hải
1 xã: Thành Hải
Bác Ái: 1030,90km2, 9 đvhc cấp xã
9 xã: Phước Bình, Phước Đại (huyện lị), Phước Chính, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Thắng, Phước Thành, Phước Tiến, Phước Trung
Ninh Hải: 215,25km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Khánh Hải (đô thị loại V)
8 xã: Hộ Hải, Nhơn Hải, Phương Hải, Tân Hải, Thanh Hải, Tri Hải, Vĩnh Hải, Xuân Hải
Ninh Phước: 341,03km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phước Dân (đô thị loại V)
8 xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hậu, Phước Hữu, Phước Sơn, Phước Thái, Phước Thuận, Phước Vinh
Ninh Sơn: 770,58km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Sơn (đô thị loại V)
7 xã: Hòa Sơn, Lâm Sơn, Lương Sơn, Ma Nới, Mỹ Sơn, Nhơn Sơn, Quảng Sơn
Thuận Bắc: 319,93km2, 6 đvhc cấp xã
6 xã: Bắc Phong, Bắc Sơn, Công Hải, Lợi Hải (huyện lị), Phước Chiến, Phước Kháng
Thuận Nam: 564,53km2, 8 đvhc cấp xã
8 xã: Cà Ná, Nhị Hà, Phước Diêm, Phước Dinh, Phước Hà, Phước Minh, Phước Nam (huyện lị), Phước Ninh
⭕️BÌNH THUẬN
7812,8km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện (127 đvhc cấp xã: 19 phường, 12 thị trấn, 96 xã)
Phan Thiết (tp đô thị loại II): 206,45km2, 18 đvhc cấp xã
14 phường: Bình Hưng, Đức Long, Đức Nghĩa, Đức Thắng, Hàm Tiến, Hưng Long, Lạc Đạo, Mũi Né, Phú Hài, Phú Tài, Phú Thủy, Phú Trinh, Thanh Hải, Xuân An
4 xã: Phong Nẫm, Thiện Nghiệp, Tiến Lợi, Tiến Thành
La Gi (tx đô thị loại III): 182,72km2, 9 đvhc cấp xã
5 phường: Bình Tân, Phước Hội, Phước Lộc, Tân An, Tân Thiện
4 xã: Tân Bình, Tân Hải, Tân Phước, Tân Tiến
Bắc Bình: 2125,6km2, 18 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Chợ Lầu (huyện lị là đô thị loại V), Lương Sơn (đô thị loại V)
16 xã: Bình An, Bình Tân, Hải Ninh, Hòa Thắng, Hồng Phong, Hồng Thái, Phan Điền, Phan Hiệp, Phan Hòa, Phan Lâm, Phan Rí Thành, Phan Sơn, Phan Thanh, Phan Tiến, Sông Bình, Sông Lũy
Đức Linh: 534,91km2, 13 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Võ Xu (huyện lị là đô thị loại V), Đức Tài (đô thị loại V)
11 xã: Đa Kai, Đông Hà, Đức Chính, Đức Hạnh, Đức Tín, Mê Pu, Nam Chính, Sùng Nhơn, Tân Hà, Trà Tân, Vũ Hòa
Hàm Tân: 738,81km2, 10 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Tân Nghĩa (huyện lị là đô thị loại V), Tân Minh (đô thị loại V)
8 xã: Sơn Mỹ, Sông Phan, Tân Đức, Tân Hà, Tân Phúc, Tân Thắng, Tân Xuân, Thắng Hải
Hàm Thuận Bắc: 1282,47km2, 17 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Ma Lâm (huyện lị là đô thị loại V), Phú Long (đô thị loại V)
15 xã: Đa Mi, Đông Giang, Đông Tiến, Hàm Chính, Hàm Đức, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Phú, Hàm Thắng, Hàm Trí, Hồng Liêm, Hồng Sơn, La Dạ, Thuận Hòa, Thuận Minh
Hàm Thuận Nam: 1059,44km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thuận Nam (đô thị loại V)
12 xã: Hàm Cần, Hàm Cường, Hàm Kiệm, Hàm Minh, Hàm Mỹ, Hàm Thạnh, Mương Mán, Mỹ Thạnh, Tân Lập, Tân Thành, Tân Thuận, Thuận Quý
Phú Quý: 17,4km2, 3 đvhc cấp xã
3 xã: Long Hải, Ngũ Phụng (huyện lị), Tam Thanh
Tánh Linh: 1174,22km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lạc Tánh (đô thị loại V)
13 xã: Bắc Ruộng, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Phú, Đức Tân, Đức Thuận, Gia An, Gia Huynh, Huy Khiêm, La Ngâu, Măng Tố, Nghị Đức, Suối Kiết
Tuy Phong: 795km2, 12 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Liên Hương (huyện lị là đô thị loại V), Phan Rí Cửa (đô thị loại IV)
10 xã: Bình Thạnh, Chí Công, Hòa Minh, Hòa Phú, Phan Dũng, Phong Phú, Phú Lạc, Phước Thể, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân
TÂY NGUYÊN
Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng
⭕️GIA LAI
15510,8km2, 17 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 14 huyện (222 đvhc cấp xã: 24 phường, 14 thị trấn, 184 xã)
Pleiku (tp đô thị loại II): 266,62km2, 23 đvhc cấp xã
14 phường: Hoa Lư, Yên Đỗ, Ia Kring, Diên Hồng, Trà Bá, Hội Phú, Thống Nhất, Hội Thương, Thắng Lợi, Tây Sơn, Phù Đổng, Chi Lăng, Yên Thế, Đống Đa
9 xã: Biển Hồ, Chư HDrông, Gào, An Phú, Trà Đa, Diên Phú, Tân Sơn, Ia Kênh, Chư Á
An Khê (tx đô thị loại IV): 200,07km2, 11 đvhc cấp xã
6 phường: An Bình, An Phú, An Phước, An Tân, Ngô Mây, Tây Sơn
5 xã: Cửu An, Song An, Thành An, Tú An, Xuân An
Ayun Pa (tx đô thị loại IV): 287km2, 8 đvhc cấp xã
4 phường: Cheo Reo, Đoàn Kết, Hòa Bình, Sông Bờ
4 xã: Chư Băh, Ia R'bol, Ia R'tô, Ia Sao
Chư Păh: 988,66km2, 15 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Phú Hòa (huyện lị là đô thị loại V), Ia Ly (đô thị loại V)
13 xã: Chư Đăng Ya, Chư Jôr, Đắk Tơ Ver, Hà Tây, Hòa Phú, Ia Ka, Ia Khươl, Ia Kreng, Ia Mơ Nông, Ia Nhin, Ia Phí, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng
Chư Prông: 1687,5km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chư Prông (đô thị loại V)
19 xã: Bàu Cạn, Bình Giáo, Ia Bang, Ia Băng, Ia Boòng, Ia Drăng, Ia Ga, Ia Kly, Ia Lâu, Ia Me, Ia Mơ, Ia O, Ia Phìn, Ia Pia, Ia Piơr, Ia Púch, Ia Tôr, Ia Vê, Thăng Hưng
Chư Pưh: 716,95km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nhơn Hoà (đô thị loại V)
8 xã: Chư Don, Ia Blứ, Ia Dreng, Ia Hla, Ia Hrú, Ia Le, Ia Phang, Ia Rong
Chư Sê: 642,96km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chư Sê (đô thị loại IV)
14 xã: Al Bá, Ayun, Bar Măih, Bờ Ngoong, Chư Pơng, Dun, Hbông, Ia Blang, Ia Glai, Ia Hlốp, Ia Ko, Ia Pal, Ia Tiêm, Kông Htok
Đắk Đoa: 988,66km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đắk Đoa (đô thị loại V)
16 xã: A Dơk, Đắk Krong, Đắk Sơ Mei, Glar, Hà Bầu, Hà Đông, Hải Yang, H'neng, H'nol, Ia Băng, Ia Pết, K'dang, Kon Gang, Nam Yang, Tân Bình, Trang
Đắk Pơ: 499,62km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đak Pơ (đô thị loại V)
7 xã: An Thành, Cư An, Hà Tam, Phú An, Tân An, Ya Hội, Yang Bắc
Đức Cơ: 723,12km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chư Ty (đô thị loại V)
9 xã: Ia Din, Ia Dơk, Ia Dom, Ia Kla, Ia Krêl, Ia Kriêng, Ia Lang, Ia Nan, Ia Pnôn
Ia Grai: 1157,3km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ia Kha (đô thị loại V)
12 xã: Ia Bă, Ia Chia, Ia Dêr, Ia Grăng, Ia Hrung, Ia Khai, Ia Krai, Ia O, Ia Pếch, Ia Sao, Ia Tô, Ia Yok
Ia Pa: 870,9km2, 9 đvhc cấp xã
9 xã: Chư Mố, Chư Răng, Ia Broăi, Ia Kdăm, Ia Mrơn, Ia Trok, Ia Tul, Kim Tân, Pờ Tó
K'Bang: 1845,23km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: K'Bang (đô thị loại V)
13 xã: Đăk HLơ, Đăk Rong, Đak Smar, Đông, Kon Pne, Kông Lơng Khơng, Kông Pla, KRong, Lơ Ku, Nghĩa An, Sơ Pai, Sơn Lang, Tơ Tung
Kông Chro: 143,97km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Kông Chro (đô thị loại V)
13 xã: An Trung, Chơ Long, Chư Krêy, Đắk Cơ Ning, Đăk Pling, Đăk Pơ Pho, Đăk Song, Đăk Tơ Pang, Kông Yang, Sró, Ya Ma, Yang Nam, Yang Trung
Krông Pa: 1623,6km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phú Túc (đô thị loại V)
13 xã: Chư Gu, Chư Ngọc, Chư Răng, Chư Rcăm, Đất Bằng, Ia Dreh, Ia Mláh, Ia Rmok, Ia Rsai, Ia Rsươm, Krông Năng, Phú Cần, Uar
Mang Yang: 1126,1km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Kon Dơng (đô thị loại V)
11 xã Ayun, Ðắk Drjăng, Ðắk Jơ Ta, Đắk Ta Ley, Ðắk Trôi, Ðắk Ya, Đê Ar, Hra, Kon Chiêng, Kon Thụp, Lơ Pang
Phú Thiện: 501,91km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phú Thiện (đô thị loại V)
9 xã: Ayun Hạ, Chrôh Pơnan, Chư A Thai, Ia Ake, Ia Hiao, Ia Piar, Ia Peng, Ia Sol, Ia Yeng
⭕️KON TUM
9674,2km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 9 huyện (97 đvhc cấp xã: 10 phường, 6 thị trấn, 86 xã)
Kon Tum (tp đô thị loại III): 432,98km2, 21 đvhc cấp xã
10 phường: Duy Tân, Lê Lợi, Ngô Mây, Nguyễn Trãi, Quang Trung, Quyết Thắng, Thắng Lợi, Thống Nhất, Trần Hưng Đạo, Trường Chinh
11 xã: Chư Hreng, Đắk Blà, Đắk Cấm, Đắk Năng, Đắk Rơ Wa, Đoàn Kết, Hòa Bình, Ia Chim, Kroong, Ngọk Bay, Vinh Quang
Đắk Glei: 1495,26km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đắk Glei (huyện lỵ là đô thị loại V)
11 xã: Đắk Choong, Đắk Kroong, Đắk Long, Đắk Man, Đắk Môn, Đắk Nhoong, Đắk Pék, Đắk Plô, Mường Hoong, Ngọk Linh, Xốp
Đắk Hà: 844,47km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đăk Hà (huyện lỵ là đô thị loại V)
10 xã: Đăk Hring, Đăk La, Đắk Long, Đắk Mar, Đắk Ngọk, Đăk Pxi, Đăk Uy, Hà Mòn, Ngọk Réo, Ngọk Wang
Đắk Tô: 509,24km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đắk Tô (huyện lỵ là đô thị loại V)
8 xã: Diên Bình, Đắk Rơ Nga, Đắk Trăm, Kon Đào, Ngọk Tụ, Pô Kô, Tân Cảnh, Văn Lem
Ia H'Drai: 980,13km2, 3 đvhc cấp xã
3 xã: Ia Dom, Ia Đal, Ia Tơi (huyện lỵ)
Kon Plông: 1381,2km2, 9 đvhc cấp xã
9 xã: Đắk Long (huyện lỵ), Đắk Nên, Đắk Ring, Đắk Tăng, Hiếu, Măng Búk, Măng Cành, Ngọk Tem, Pờ Ê
Kon Rẫy: 886,6km2, 7 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đắk Rve (đô thị loại V)
6 xã: Đắk Kôi, Đắk Pne, Đắk Ruồng, Đắk Tơ Lung, Đắk Tờ Re, Tân Lập
Ngọc Hồi: 824km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Plei Kần (đô thị loại IV)
7 xã: Đắk Ang, Đắk Dục, Đắk Kan, Đắk Nông, Đắk Xú, Bờ Y, Sa Loong
Sa Thầy: 1435,22km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Sa Thầy (đô thị loại V)
10 xã: Hơ Moong, Mô Rai, Rơ Kơi, Sa Bình, Sa Nghĩa, Sa Nhơn, Sa Sơn, Ya Ly, Ya Tăng, Ya Xiêr
Tu Mơ Rông: 857,18km2, 11 đvhc cấp xã
11 xã: Đăk Hà (huyện lỵ), Đăk Na, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Tờ Kan, Măng Ry, Ngọc Lây, Ngọc Yêu, Tê Xăng, Tu Mơ Rông, Văn Xuôi
⭕️ĐẮK LẮK
13030,5km2, 15 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 13 huyện (184 đvhc cấp xã: 20 phường, 12 thị trấn, 152 xã)
Buôn Ma Thuột (tp đô thị loại I): 377,18km2, 21 đvhc cấp xã
13 phường: Ea Tam, Khánh Xuân, Tân An, Tân Hoà, Tân Lập, Tân Lợi, Tân Thành, Tân Tiến, Thắng Lợi, Thành Công, Thành Nhất, Thống Nhất, Tự An
8 xã: Cư ÊBua, Ea Kao, Ea Tu, Hoà Khánh, Hoà Phú, Hoà Thắng, Hoà Thuận, Hoà Xuân
Buôn Hồ (tx đô thị loại IV): 282,06km2, 12 đvhc cấp xã
7 phường: An Bình, An Lạc, Bình Tân, Đạt Hiếu, Đoàn Kết, Thiện An, Thống Nhất
5 xã: Bình Thuận, Cư Bao, Ea Blang, Ea Drông, Ea Siên
Buôn Đôn: 1412,5km2, 7 đvhc cấp xã
7 xã: Cuôr Knia, Ea Bar, Ea Huar, Ea Nuôl, Ea Wer (huyện lỵ), Krông Na, Tân Hòa
Cư Kuin: 288,3km2, 8 đvhc cấp xã
8 xã: Cư Êwi, Dray Bhăng (huyện lỵ), Ea Bhôk, Ea Hu, Ea Ktur, Ea Ning, Ea Tiêu, Hòa Hiệp
Cư M'gar: 824,43km2, 17 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Quảng Phú (huyện lị là đô thị loại V), Ea Pốk (đô thị loại V)
15 xã: Cư Dliê M'nông, Cư M'gar, Cư Suê, Cuor Đăng, Ea Drơng, Ea H'đing, Ea Kiết, Ea Kpam, Ea Kuêh, Ea M'Dróh, Ea M'nang, Ea Tar, Ea Tul, Quảng Hiệp, Quảng Tiến
Ea H'leo: 1335,12km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ea Drăng (đô thị loại IV)
11 xã: Cư A Mung, Cư Mốt, Dliê Yang, Ea Hiao, Ea H'leo, Ea Khal, Ea Nam, Ea Ral, Ea Sol, Ea Tir, Ea Wy
Ea Kar: 1037,47km2, 16 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Ea Kar (huyện lỵ là đô thị loại IV), Ea Knốp (đô thị loại V)
14 xã: Cư Bông, Cư Elang, Cư Huê, Cư Ni, Cư Prông, Cư Yang, Ea Đar, Ea Kmút, Ea Ô, Ea Păl, Ea Sar, Ea Sô, Ea Tíh, Xuân Phú
Ea Súp: 1765,43km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ea Súp (đô thị loại V)
9 xã: Cư Kbang, Cư M'Lan, Ea Bung, Ea Lê, Ea Rốk, Ia Jlơi, Ia Lốp, Ia Rvê, Ya Tờ Mốt
Krông Ana: 356,09 km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Buôn Trấp (đô thị loại IV)
7 xã: Băng Adrênh, Bình Hòa, Dray Sáp, Dur Kmăl, Ea Bông, Ea Na, Quảng Điền
Krông Bông: 1257,49 km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Krông Kmar (đô thị loại V)
13 xã: Cư Đrăm, Cư Kty, Cư Pui, Dang Kang, Ea Trul, Hòa Lễ, Hòa Phong, Hòa Sơn, Hòa Tân, Hòa Thành, Khuê Ngọc Điền, Yang Mao, Yang Reh
Krông Búk: 358,7 km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chứ Kbô (đô thị loại V)
7 xã: Chứ Kbô, Cư Né, Cư Pơng, Ea Ngai, Ea Sin, Pơng Drang, Tân Lập
Krông Năng: 641,79 km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Krông Năng (đô thị loại V)
11 xã: Cư Klông, Dliê Ya, Ea Dăh, Ea Hồ, Ea Puk, Ea Tam, Ea Tân, Ea Tóh, Phú Lộc, Phú Xuân, Tam Giang
Krông Pắk: 625,81km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phước An (huyện lị là đô thị loại IV)
15 xã: Ea Hiu, Ea Kênh, Ea Kly, Ea Knuếc, Ea Kuăng, Ea Phê, Ea Uy, Ea Yiêng, Ea Yông, Hòa An, Hòa Đông, Hòa Tiến, Krông Búk, Tân Tiến, Vụ Bổn
Lắk: 1249,65 km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Liên Sơn (đô thị loại V)
10 xã: Bông Krang, Buôn Tría, Buôn Triết, Đắk Liêng, Đắk Nuê, Đắk Phơi, Ea Rbin, Krông Nô, Nam Ka, Yang Tao
M'Đrắk: 1336,28 km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: M'Đrắk (đô thị loại V)
12 xã: Cư Króa, Cư M'ta, Cư Prao, Cư San, Ea H'Mlay, Ea Lai, Ea M'Doal, Ea Pil, Ea Riêng, Ea Trang, Krông Á, Krông Jing
⭕️ĐẮK NÔNG
6509,3km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thị xã, 7 huyện (71 đvhc cấp xã: 5 phường, 5 thị trấn, 61 xã)
Gia Nghĩa (tx đô thị loại III): 286,64km2, 8 đvhc cấp xã
5 phường: Nghĩa Đức, Nghĩa Phú, Nghĩa Tân, Nghĩa Thành, Nghĩa Trung
3 xã: Đắk Nia, Đắk R’Moan, Quảng Thành
Cư Jút: 718,9km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ea T'ling (đô thị loại V)
7 xã: Cư Knia, Đắk D'rông, Đắk Wil, Ea Pô, Nam Dong, Tâm Thắng, Trúc Sơn
Đắk Glong: 1448,75km2, 7 đvhc cấp xã
7 xã: Quảng Khê (huyện lị), Quảng Sơn, Quảng Hòa, Đắk Ha, Đắk Som, Đắk R'măng, Đắk Plao
Đắk Mil: 682,7km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đắk Mil (đô thị loại IV)
9 xã: Đắk Sắk, Đức Minh, Long Sơn, Đắk Lao, Đắk R'La, Đức Mạnh, Đắk N'Drót, Đắk Gằn, Thuận An
Đắk R'lấp: 634,2km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Kiến Đức (đô thị loại IV)
10 xã: Đắk Ru, Đắk Sin, Đắk Wer, Đạo Nghĩa, Hưng Bình, Kiến Thành, Nghĩa Thắng, Nhân Cơ, Nhân Đạo, Quảng Tín
Đắk Song: 808,1km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đức An (đô thị loại V)
8 xã: Đắk Hòa, Đắk Môl, Đắk N’Drung, Nam Bình, Nâm N'Jang, Thuận Hà, Thuận Hạnh, Trường Xuân
Krông Nô: 816,8km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đắk Mâm (đô thị loại V)
11 xã: Buôn Choah, Đắk Drô, Đắk Nang, Đắk Sôr, Đức Xuyên, Nam Đà, Nam Xuân, Nâm N'Đir, Nâm Nung, Quảng Phú, Tân Thành
Tuy Đức: 1123,27km2, 6 đvhc cấp xã
6 xã: Đắk Búk So (huyện lị), Đắk Ngo, Đắk R'Tíh, Quảng Tâm, Quảng Tân, Quảng Trực
⭕️LÂM ĐỒNG
9783,2km2, 12 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 10 huyện (abc đvhc cấp xã: abc phường, abc thị trấn, abc xã)
Đà Lạt (tp đô thị loại I): 394,64km2, 16 đvhc cấp xã
12 phường: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12
4 xã: Tà Nung, Trạm Hành, Xuân Thọ, Xuân Trường
Bảo Lộc (tp đô thị loại III): 232,2km2, 11 đvhc cấp xã
6 phường: 1, 2, B'lao, Lộc Phát, Lộc Sơn, Lộc Tiến
5 xã: Đại Lào, Đạm Bri, Lộc Châu, Lộc Nga, Lộc Thanh
Bảo Lâm: 1465 km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lộc Thắng (đô thị loại V)
13 xã: B'lá, Lộc An, Lộc Bắc, Lộc Bảo, Lộc Đức, Lộc Lâm, Lộc Nam, Lộc Ngãi, Lộc Phú, Lộc Quảng, Lộc Tân, Lộc Thành, Tân Lạc
Cát Tiên: 427,2 km2, 11 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Cát Tiên (đô thị loại V), Phước Cát (đô thị loại V)
9 xã: Đồng Nai Thượng, Đức Phổ, Gia Viễn, Mỹ Lâm, Nam Ninh, Phước Cát 2, Quảng Ngãi, Tiên Hoàng, Tư Nghĩa
Di Linh: 1614,64 km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Di Linh (đô thị loại V)
18 xã: Bảo Thuận, Đinh Lạc, Đinh Trang Hòa, Đinh Trang Thượng, Gia Bắc, Gia Hiệp, Gung Ré, Hòa Bắc, Hòa Nam, Hòa Ninh, Hòa Trung, Liên Đầm, Sơn Điền, Tam Bố, Tân Châu, Tân Lâm, Tân Nghĩa, Tân Thượng
Đam Rông: 892,2km2, 8 đvhc cấp xã
8 xã: Đạ Knàng, Đạ Long, Đạ M'rong (huyện lỵ), Đạ Rsal, Đạ Tông, Liêng Srônh, Phi Liêng, Rô Men
Đạ Huoai: 494,9km2, abc đvhc cấp xã
2 thị trấn: Ma Đa Guôi (huyện lị là đô thị loại V), Đạ M'ri (đô thị loại V)
8 xã: Đạ M'ri, Đạ Ploa, Đạ Oai, Đạ Tồn, Đoàn Kết, Hà Lâm, Ma Đa Guôi, Phước Lộc
Đạ Tẻh: 527,9km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đạ Tẻh (đô thị loại V)
10 xã: An Nhơn, Đạ Kho, Đạ Lây, Đạ Pal, Hà Đông, Hương Lâm, Mỹ Đức, Quảng Trị, Quốc Oai, Triệu Hải
Đơn Dương: 611,56km2, abc đvhc cấp xã
2 thị trấn: Thạnh Mỹ (huyện lị là đô thị loại V), D'ran (đô thị loại V)
8 xã: Đạ Ròn, Ka Đô, K'đơn, Lạc Lâm, Lạc Xuân, Pró, Quảng Lập, Tu Tra
Đức Trọng: 901,8km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Liên Nghĩa (đô thị loại IV)
14 xã: Bình Thạnh, Đà Loan, Đa Quyn, Hiệp An, Hiệp Thạnh, Liên Hiệp, Ninh Gia, Ninh Loan, N'Thol Hạ, Phú Hội, Tà Hine, Tà Năng, Tân Hội, Tân Thành
Lạc Dương: 1312,33km2, 6 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lạc Dương (đô thị loại V)
5 xã: Đạ Chais, Đạ Nhim (Đa Nhim), Đạ Sar, Đưng Knớ, Lát
Lâm Hà: 979,52 km2, 16 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Đinh Văn (huyện lị là đô thị loại V), Nam Ban (đô thị loại V)
14 xã: Đạ Đờn, Đan Phượng, Đông Thanh, Gia Lâm, Hoài Đức, Liên Hà, Mê Linh, Nam Hà, Phi Tô, Phú Sơn, Phúc Thọ, Tân Hà, Tân Thanh, Tân Văn
ĐÔNG NAM BỘ
Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh
⭕️TP. HỒ CHÍ MINH
2061,04km2, 23 đvhc cấp huyện: 18 quận, 5 huyện (322 đvhc cấp xã: 259 phường, 5 thị trấn, 58 xã)
Quận 1: 7,73km2, 10 đvhc cấp xã
10 phường: Bến Nghé, Bến Thành, Cô Giang, Cầu Kho, Cầu Ông Lãnh, Đa Kao, Nguyễn Cư Trinh, Nguyễn Thái Bình, Phạm Ngũ Lão, Tân Định
Quận 2: 50km2, 11 đvhc cấp xã
11 phường: An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình An, Bình Khánh, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm
Quận 3: 5km2, 14 đvhc cấp xã
14 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Quận 4: 4km2, 15 đvhc cấp xã
15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18
Quận 5: 4,27km2, 15 đvhc cấp xã
15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15
Quận 6: 7km2, 14 đvhc cấp xã
14 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Quận 7: 36km2, 10 đvhc cấp xã
10 phường: Bình Thuận, Phú Mỹ, Phú Thuận, Tân Hưng, Tân Kiểng, Tân Phong, Tân Phú, Tân Quy, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây
Quận 8: 19,18km2, 16 đvhc cấp xã
16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16
Quận 9: 114km2, 13 đvhc cấp xã
13 phường: Hiệp Phú, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Trường Thạnh
Quận 10: 6km2, 15 đvhc cấp xã
15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15
Quận 11: 5km2, 16 đvhc cấp xã
16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16
Quận 12: 53km2, 11 đvhc cấp xã
11 phường: An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân, Thới An, Trung Mỹ Tây
Bình Tân: 51,89km2, 10 đvhc cấp xã
10 phường: An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo, Tân Tạo A
Bình Thạnh: 20,76km2, 20 đvhc cấp xã
20 phường: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28
Gò Vấp: 19,74km2, 16 đvhc cấp xã
16 phường: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17
Phú Nhuận: 5km2, 15 đvhc cấp xã
15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17
Tân Bình: 22km2, 15 đvhc cấp xã
15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15
Tân Phú: 16km2, 11 đvhc cấp xã
11 phường: Hiệp Tân, Hòa Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tân Thới Hòa, Tây Thạnh
Thủ Đức: 48km2, 12 đvhc cấp xã
12 phường: Bình Chiểu, Bình Thọ, Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Linh Chiểu, Linh Ðông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Tam Bình, Tam Phú, Trường Thọ
Bình Chánh: 253km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Túc (đô thị loại V)
15 xã: An Phú Tây, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đa Phước, Hưng Long, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Phong Phú, Quy Đức, Tân Kiên, Tân Nhựt, Tân Quý Tây, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B
Cần Giờ: 704km2, 7 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cần Thạnh (đô thị loại V)
6 xã: An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An
Củ Chi: 435km2, 21 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Củ Chi (đô thị loại V)
20 xã: An Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Phú Hòa Đông, Phú Mỹ Hưng, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Phước Vĩnh An, Tân An Hội, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Tân Thông Hội, Thái Mỹ, Trung An, Trung Lập Hạ, Trung Lập Thượng
Hóc Môn: 109km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hóc Môn (đô thị loại V)
11 xã: Bà Điểm, Đông Thạnh, Nhị Bình, Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Tân Xuân, Thới Tam Thôn, Trung Chánh, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng
Nhà Bè: 100km2, 7 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Nhà Bè (huyện lỵ là đô thị loại V)
6 xã: Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc
⭕️BÀ RỊA - VŨNG TÀU
1980,8km2, 8 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện (82 đvhc cấp xã: 29 phường, 6 thị trấn, 47 xã)
Vũng Tàu (tp đô thị loại I): 141,7km2, 17 đvhc cấp xã
16 phường: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12, Thắng Nhất, Thắng Nhì, Thắng Tam, Nguyễn An, Rạch Dừa
1 xã đảo: Long Sơn
Bà Rịa (tp đô thị loại II): 91,5km2, 11 đvhc cấp xã
8 phường: Kim Dinh, Long Hương, Long Tâm, Long Toàn, Phước Hiệp, Phước Hưng, Phước Nguyên, Phước Trung
3 xã: Hòa Long, Long Phước, Tân Hưng
Phú Mỹ (tx đô thị loại IV): 333,84km2, 10 đvhc cấp xã
5 phường: Phú Mỹ, Hắc Dịch, Mỹ Xuân, Phước Hòa, Tân Phước
5 xã: Châu Pha, Sông Xoài, Tân Hải, Tân Hòa, Tóc Tiên
Châu Đức: 422,6km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ngãi Giao (đô thị loại V)
15 xã: Bàu Chinh, Bình Ba, Bình Giã, Bình Trung, Cù Bị, Đá Bạc, Kim Long, Láng Lớn, Nghĩa Thành, Quảng Thành, Sơn Bình, Suối Nghệ, Suối Rao, Xà Bang, Xuân Sơn
Côn Đảo: 76km2, 0 đvhc cấp xã
Đất Đỏ: 189,6km2, 8 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Đất Đỏ (đô thị loại V), Phước Hải (đô thị loại V)
6 xã: Láng Dài, Lộc An, Long Mỹ, Long Tân, Phước Hội, Phước Long Thọ
Long Điền: 77km2, 7 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Long Điền (huyện lị là đô thị loại V), Long Hải (đô thị loại V)
5 xã: An Ngãi, An Nhứt, Phước Hưng, Phước Tỉnh, Tam Phước
Xuyên Mộc: 640,9km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phước Bửu (đô thị loại V)
12 xã: Bàu Lâm, Bình Châu, Bông Trang, Bưng Riềng, Hòa Bình, Hòa Hiệp, Hòa Hội, Hòa Hưng, Phước Tân, Tân Lâm, Phước Thuận, Xuyên Mộc
⭕️ĐỒNG NAI
5863,6km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện (171 đvhc cấp xã: 29 phường, 6 thị trấn, 136 xã)
Biên Hoà (tp đô thị loại I): 264,08km2, 30 đvhc cấp xã
23 phường: An Bình, Bình Đa, Bửu Hòa, Bửu Long, Hòa Bình, Hố Nai, Long Bình, Long Bình Tân, Quang Vinh, Quyết Thắng, Tam Hòa, Tam Hiệp, Tân Biên, Tân Hòa, Tân Hiệp Tân Mai, Tân Phong, Tân Tiến, Tân Vạn, Thanh Bình, Thống Nhất, Trảng Dài, Trung Dũng
7 xã: An Hòa, Hóa An, Hiệp Hòa, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Tân Hạnh
Long Khánh (tx đô thị loại III): 195km2, 15 đvhc cấp xã
6 phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Bình, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung
9 xã: Bảo Quang, Bảo Vinh, Bàu Sen, Bàu Trâm, Bình Lộc, Hàng Gòn, Suối Tre, Xuân Lập, Xuân Tân
Trảng Bom: 326,11km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trảng Bom (đô thị loại V)
16 xã: An Viễn, Bắc Sơn, Bàu Hàm, Bình Minh, Cây Gáo, Đông Hòa, Đồi 61, Giang Điền, Hố Nai 3, Hưng Thịnh, Quảng Tiến, Sông Thao, Sông Trầu, Tây Hòa, Thanh Bình, Trung Hòa
Long Thành: 431,01km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Long Thành (đô thị loại V)
14 xã: An Phước, Bàu Cạn, Bình An, Bình Sơn, Cẩm Đường, Lộc An, Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, Suối Trầu, Tam An, Tân Hiệp
Nhơn Trạch: 411km2, 12 đvhc cấp xã
12 xã: Đại Phước, Hiệp Phước, Long Tân, Long Thọ, Phú Đông, Phú Hội (huyện lị), Phú Thạnh, Phú Hữu, Phước An, Phước Khánh, Phước Thiền, Vĩnh Thanh
Xuân Lộc: 725,84km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Gia Ray (đô thị loại V)
14 xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cao, Suối Cát, Xuân Bắc, Xuân Định, Xuân Hiệp, Xuân Hòa, Xuân Hưng, Xuân Phú, Xuân Tâm, Xuân Thành, Xuân Thọ, Xuân Trường
Định Quán: 966,5km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Định Quán (đô thị loại V)
13 xã: Gia Canh, La Ngà, Ngọc Định, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Túc, Phú Vinh, Suối Nho, Thanh Sơn, Túc Trưng
Tân Phú: 744km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Phú (đô thị loại V)
17 xã: Dak Lua, Nam Cát Tiên, Núi Tượng, Phú An, Phú Bình, Phú Điền, Phú Lâm, Phú Lập, Phú Lộc, Phú Sơn, Phú Thanh, Phú Thịnh, Phú Trung, Phú Xuân, Tà Lài, Thanh Sơn, Trà Cổ
Thống Nhất: 247,2km2, 10 đvhc cấp xã
10 xã: Bàu Hàm 2, Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Hưng Lộc, Lộ 25, Quang Trung, Xuân Thiện, Xuân Thạnh
Cẩm Mỹ: 468km2, 13 đvhc cấp xã
13 xã: Bảo Bình, Lâm San, Long Giao (huyện lỵ tạm thời), Nhân Nghĩa, Sông Nhạn, Sông Ray, Thừa Đức, Xuân Bảo, Xuân Đông, Xuân Đường, Xuân Mỹ, Xuân Quế, Xuân Tây
Vĩnh Cửu: 1092km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vĩnh An (đô thị loại V)
11 xã: Bình Hòa, Bình Lợi, Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý, Tân An, Tân Bình, Thạnh Phú, Thiện Tân, Trị An, Vĩnh Tân
⭕️BÌNH PHƯỚC
6876,6km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện (111 đvhc cấp xã: 15 phường, 6 thị trấn, 90 xã)
Đồng Xoài (tp đô thị loại III): 167,32km2, 8 đvhc cấp xã
6 phường: Tân Bình, Tân Đồng, Tân Phú, Tân Thiện, Tân Xuân, Tiến Thành
2 xã: Tân Thành, Tiến Hưng
Bình Long (tx đô thị loại IV): 126,28km2, 6 đvhc cấp xã
4 phường: An Lộc, Hưng Chiến, Phú Đức, Phú Thịnh
2 xã: Thanh Lương, Thanh Phú
Phước Long (tx đô thị loại IV): 118,83km2, 7 đvhc cấp xã
5 phường: Long Phước, Long Thuỷ, Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ
2 xã: Long Giang, Phước Tín
Bù Đăng: 1503km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đức Phong (đô thị loại V)
15 xã: Bình Minh, Bom Bo, Đak Nhau, Đoàn Kết, Đăng Hà, Đồng Nai, Đức Liễu, Đường 10, Minh Hưng, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Phước Sơn, Thọ Sơn, Thống Nhất
Bù Đốp: 377,5km2, 7 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thanh Bình (đô thị loại V)
6 xã: Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Tân Tiến, Thanh Hòa, Thiện Hưng
Bù Gia Mập: 1061,16km2, 8 đvhc cấp xã
8 xã: Bình Thắng, Bù Gia Mập, Đa Kia, Đắk Ơ, Đức Hạnh, Phú Nghĩa (huyện lỵ tạm thời), Phú Văn, Phước Minh
Chơn Thành: 389,49km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chơn Thành (đô thị loại V)
8 xã:Minh Hưng, Minh Lập, Minh Long, Minh Thắng, Minh Thành, Nha Bích, Quang Minh, Thành Tâm
Đồng Phú: 935,4km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Phú (đô thị loại V)
10 xã gồm: Đồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Hòa, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Thuận Lợi, Thuận Phú
Hớn Quản: 664,13km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Khai (huyện lị là đô thị loại V)
12 xã: An Khương, An Phú, Đồng Nơ, Minh Đức, Minh Tâm, Phước An, Tân Hiệp, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Quan, Thanh An, Thanh Bình
Lộc Ninh: 853,95km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lộc Ninh (đô thị loại V)
15 xã: Lộc An, Lộc Điền, Lộc Hiệp, Lộc Hòa, Lộc Hưng, Lộc Khánh, Lộc Phú, Lộc Quang, Lộc Tấn, Lộc Thái, Lộc Thạnh, Lộc Thành, Lộc Thiện, Lộc Thịnh, Lộc Thuận
Phú Riềng: 674,97km2, 10 đvhc cấp xã
10 xã: Bình Sơn, Bình Tân, Bù Nho (huyện lị), Long Bình, Long Hà, Long Hưng, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung, Phước Tân
⭕️BÌNH DƯƠNG
2694,7km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 4 thị xã, 4 huyện (91 đvhc cấp xã: 41 phường, 4 thị trấn, 46 xã)
Thủ Dầu Một (tp đô thị loại I): 118,67km2, 14 đvhc cấp xã
14 phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Mỹ, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp
Bến Cát (tx đô thị loại III): 234,4km2, 8 đvhc cấp xã
5 phường: Chánh Phú Hòa, Hòa Lợi, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa
3 xã: An Điền, An Tây, Phú An
Dĩ An (tx đô thị loại III): 60,1km2, 7 đvhc cấp xã
7 phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp
Tân Uyên (tx đô thị loại III): 192,5km2, 12 đvhc cấp xã
6 phường: Khánh Bình, Uyên Hưng, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thái Hoà, Thạnh Phước
6 xã: Bạch Đằng, Hội Nghĩa, Phú Chánh, Tân Vĩnh Hiệp, Thạnh Hội, Vĩnh Tân
Thuận An (tx đô thị loại III): 83,7km2, 10 đvhc cấp xã
9 phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú
1 xã: An Sơn
Bắc Tân Uyên: 400,08km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn Tân Thành (huyện lỵ là đô thị loại V)
9 xã: Bình Mỹ, Đất Cuốc, Hiếu Liêm, Lạc An, Tân Bình, Tân Định, Tân Lập, Tân Mỹ, Thường Tân
Bàu Bàng: 339,15km2, 7 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lai Uyên (huyện lị là đô thị loại V)
6 xã: Cây Trường II, Hưng Hòa, Lai Hưng, Long Nguyên, Tân Hưng, Trừ Văn Thố
Dầu Tiếng: 719,83km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Dầu Tiếng (đô thị loại V)
11 xã: An Lập, Định An, Định Hiệp, Định Thành, Long Hòa, Long Tân, Minh Hòa, Minh Tân, Minh Thạnh, Thanh An, Thanh Tuyền
Phú Giáo: 543km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn Phước Vĩnh (đô thị loại V)
10 xã: An Bình, An Linh, An Long, An Thái, Phước Hòa, Phước Sang, Tam Lập, Tân Hiệp, Tân Long, Vĩnh Hòa
⭕️TÂY NINH
4041,4km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 8 huyện (95 đvhc cấp xã: 7 phường, 8 thị trấn, 80 xã)
Tây Ninh (tp đô thị loại III): 140km2, 10 đvhc cấp xã
7 phường: 1, 2, 3, 4, Hiệp Ninh, Ninh Sơn, Ninh Thạnh
3 xã: Bình Minh, Tân Bình, Thạnh Tân
Bến Cầu: 264km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bến Cầu (huyện lỵ là đô thị loại V)
8 xã: An Thạnh, Lợi Thuận, Long Chữ, Long Giang, Long Khánh, Long Phước, Long Thuận, Tiên Thuận
Châu Thành: 571,25km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Châu Thành (đô thị loại V)
14 xã: An Bình, An Cơ, Biên Giới, Đồng Khởi, Hảo Đước, Hòa Hội, Hòa Thạnh, Long Vĩnh, Ninh Điền, Phước Vinh, Thái Bình, Thanh Điền, Thành Long, Trí Bình
Dương Minh Châu: 452,8km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Dương Minh Châu (đô thị loại V)
10 xã: Bàu Năng, Bến Củi, Cầu Khởi, Chà Là, Lộc Ninh, Phan, Phước Minh, Phước Ninh, Suối Đá, Truông Mít
Gò Dầu: 251km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Gò Dầu (huyện lỵ là đô thị loại V)
8 xã: Bàu Đồn, Cẩm Giang, Hiệp Thạnh, Phước Đông, Phước Thạnh, Phước Trạch, Thạnh Đức, Thanh Phước
Hoà Thành: 83km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hòa Thành (đô thị loại V)
7 xã: Hiệp Tân, Long Thành Bắc, Long Thành Nam, Long Thành Trung, Trường Đông, Trường Hòa, Trường Tây
Tân Biên: 859,87km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Biên (đô thị loại V)
9 xã: Hòa Hiệp, Mỏ Công, Tân Bình, Tân Lập, Tân Phong, Thạnh Bắc, Thạnh Bình, Thạnh Tây, Trà Vong
Tân Châu: 1110,4km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Châu (đô thị loại V)
11 xã: Suối Ngô, Suối Dây, Tân Đông, Tân Hà, Tân Hiệp, Tân Hòa, Tân Hội, Tân Hưng, Tân Phú, Tân Thành, Thạnh Đông
Trảng Bàng: 340,27km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trảng Bàng (đô thị loại V)
10 xã: An Hòa, An Tịnh, Bình Thạnh, Đôn Thuận, Gia Bình, Gia Lộc, Hưng Thuận, Lộc Hưng, Phước Chỉ, Phước Lưu
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Cần Thơ, An Giang, Bạc Liêu, Bến Tre, Cà Mau, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long
⭕️CẦN THƠ
1439,2km2, 9 đvhc cấp huyện: 5 quận, 4 huyện (85 đvhc cấp xã: 44 phường, 5 thị trấn, 36 xã)
Bình Thuỷ: 70,6km2, 8 đvhc cấp xã
8 phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Long Hòa, Long Tuyền, Thới An Đông, Trà An, Trà Nóc
Cái Răng: 62,53km2, 7 đvhc cấp xã
7 phường: Ba Láng, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Lê Bình, Phú Thứ, Tân Phú, Thường Thạnh
Ninh Kiều: 29,2km2, 13 đvhc cấp xã
13 phường: An Bình, An Cư, An Hoà, An Hội, An Khánh, An Lạc, An Nghiệp, An Phú, Cái Khế, Hưng Lợi, Tân An, Thới Bình, Xuân Khánh
Ô Môn: 125,4086km2, 7 đvhc cấp xã
7 phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hoà, Thới Long, Trường Lạc
Thốt Nốt: 171km2, 9 đvhc cấp xã
9 phường: Thốt Nốt, Tân Hưng, Tân Lộc, Thạnh Hoà, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Trung Kiên, Trung Nhứt
Cờ Đỏ: 319,81km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cờ Đỏ (đô thị loại V)
9 xã: Đông Hiệp, Đông Thắng, Thạnh Phú, Thới Đông, Thới Hưng, Thới Xuân, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh
Phong Điền: 119,48km2, 7 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phong Điền (đô thị loại V)
6 xã: Giai Xuân, Mỹ Khánh, Nhơn Ái, Nhơn Nghĩa, Tân Thới, Trường Long
Thới Lai: 255,66km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thới Lai (đô thị loại V)
12 xã: Định Môn, Đông Bình, Đông Thuận, Tân Thạnh, Thới Tân, Thới Thạnh, Trường Thắng, Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Xuân Thắng
Vĩnh Thạnh: 297,59km2, 11 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Vĩnh Thạnh (huyện lị là đô thị loại V), Thạnh An (đô thị loại V)
9 xã: Thạnh An, Thạnh Lộc, Thạnh Lợi, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Thắng, Thạnh Tiến, Vĩnh Bình, Vĩnh Trinh
⭕️AN GIANG
3536,7km2, 11 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện (156 đvhc cấp xã: 21 phường, 16 thị trấn, 119 xã)
Long Xuyên (tp đô thị loại II): 106,87km2, 13 đvhc cấp xã
11 phường: Bình Khánh, Đông Xuyên, Mỹ Phước, Mỹ Xuyên, Mỹ Bình, Mỹ Long, Mỹ Quý, Mỹ Thạnh, Mỹ Thới, Bình Đức, Mỹ Hoà
2 xã: Mỹ Hoà Hưng, Mỹ Khánh
Châu Đốc (tp đô thị loại II): 105,29km2, 7 đvhc cấp xã
5 phường: Châu Phú A, Châu Phú B, Núi Sam, Vĩnh Mỹ, Vĩnh Nguơn
2 xã: Vĩnh Châu, Vĩnh Tế
Tân Châu (tx đô thị loại IV); 175,68 km2, 14 đvhc cấp xã
5 phường: Long Phú, Long Châu, Long Hưng, Long Sơn, Long Thạnh
9 xã: Châu Phong, Lê Chánh, Long An, Phú Lộc, Phú Vĩnh, Tân An, Tân Thạnh, Vĩnh Hòa, Vĩnh Xương
An Phú: 226,42km2, 14 đvhc cấp xã
2 thị trấn: An Phú (huyện lị là đô thị loại V), Long Bình (đô thị loại V)
12 xã: Đa Phước, Khánh An, Khánh Bình, Nhơn Hội, Phú Hội, Phú Hữu, Phước Hưng, Quốc Thái, Vĩnh Hậu, Vĩnh Hội Đông, Vĩnh Lộc, Vĩnh Trường
Châu Phú: 425,7km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cái Dầu (đô thị loại V)
12 xã: Bình Chánh, Bình Long, Bình Mỹ, Bình Phú, Bình Thủy, Đào Hữu Cảnh, Khánh Hòa, Mỹ Đức, Mỹ Phú, Ô Long Vỹ, Thạnh Mỹ Tây, Vĩnh Thạnh Trung
Châu Thành: 347,2km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: An Châu (đô thị loại V)
12 xã: An Hòa, Bình Hòa, Bình Thạnh, Cần Đăng, Hòa Bình Thạnh, Tân Phú, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Hanh, Vĩnh Lợi, Vĩnh Nhuận, Vĩnh Thành
Chợ Mới: 369,28km2, 18 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Chợ Mới (huyện lị là đô thị loại V), Mỹ Luông (đô thị loại V)
16 xã: An Thạnh Trung, Bình Phước Xuân, Hòa An, Hòa Bình, Hội An, Kiến An, Kiến Thành, Long Điền A, Long Điền B, Long Giang, Long Kiến, Mỹ An, Mỹ Hiệp, Mỹ Hội Đông, Nhơn Mỹ, Tấn Mỹ
Phú Tân: 314,2km2, 18 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Phú Mỹ (huyện lị là đô thị loại IV), Chợ Vàm (đô thị loại V)
16 xã: Bình Thạnh Đông, Hiệp Xương, Hòa Lạc, Long Hòa, Phú An, Phú Bình, Phú Hiệp, Phú Hưng, Phú Lâm, Phú Long, Phú Thành, Phú Thạnh, Phú Thọ, Phú Xuân, Tân Hòa, Tân Trung
Thoại Sơn: 458,69km2, abc đvhc cấp xã
3 thị trấn: Núi Sập (huyện lị là đô thị loại IV),
Óc Eo (đô thị loại V), Phú Hòa (đô thị loại V)
14 xã: An Bình, Bình Thành, Định Mỹ, Định Thành, Mỹ Phú Đông, Phú Thuận, Tây Phú, Thoại Giang, Vĩnh Chánh, Vĩnh Khánh, Vĩnh Phú, Vĩnh Trạch, Vọng Đông, Vọng Thê
Tịnh Biên: 348 km2, 14 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Tịnh Biên (huyện lị là đô thị loại V), Nhà Bàng (đô thị loại V), Chi Lăng (đô thị loại V)
11 xã: An Cư, An Hảo, An Nông, An Phú, Nhơn Hưng, Núi Voi, Tân Lập, Tân Lợi, Thới Sơn, Văn Giáo, Vĩnh Trung
Tri Tôn: 597,63 km2, 15 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Tri Tôn (huyện lị là đô thị loại V), Ba Chúc (đô thị loại V)
13 xã: An Tức, Châu Lăng, Cô Tô, Lạc Quới, Lê Trì, Lương An Trà, Lương Phi, Núi Tô, Ô Lâm, Tà Đảnh, Tân Tuyến, Vĩnh Gia, Vĩnh Phước
⭕️BẠC LIÊU
2669,1km2, 7 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện (64 đvhc cấp xã: 10 phường, 5 thị trấn, 49 xã)
Bạc Liêu (tp đô thị loại II): 175,5km2, 10 đvhc cấp xã
7 phường: 1, 2, 3, 5, 7, 8, Nhà Mát
3 xã: Hiệp Thành, Vĩnh Trạch, Vĩnh Trạch Đông
Giá Rai (tx đô thị loại IV): 354,7km2, 10 đvhc cấp xã
3 phường: 1, Hộ Phòng, Láng Tròn
7 xã: Phong Tân, Phong Thạnh, Phong Thạnh A, Phong Thạnh Đông, Phong Thạnh Tây, Tân Phong, Tân Thạnh
Đông Hải: 561,6km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn Gành Hào (huyện lỵ là đô thị loại V)
10 xã: An Phúc, An Trạch, An Trạch A, Điền Hải, Định Thành, Định Thành A, Long Điền, Long Điền Đông, Long Điền Đông A, Long Điền Tây
Hoà Bình: 412,19km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Hòa Bình (đô thị loại V)
7 xã Minh Diệu, Vĩnh Bình, Vĩnh Hậu, Vĩnh Hậu A, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, Vĩnh Thịnh
Hồng Dân: 428,6km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ngan Dừa (đô thị loại V)
8 xã: Lộc Ninh, Ninh Hòa, Ninh Quới, Ninh Quới A, Ninh Thạnh Lợi, Ninh Thạnh Lợi A, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc A
Phước Long: 404,8km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Phước Long (đô thị loại V)
7 xã: Hưng Phú, Phong Thạnh Tây A, Phong Thạnh Tây B, Phước Long, Vĩnh Phú Đông, Vĩnh Phú Tây, Vĩnh Thanh
Vĩnh Lợi: 257,1km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Châu Hưng (huyện lỵ là đô thị loại V)
7 xã: Châu Hưng A, Châu Thới, Hưng Hội, Hưng Thành, Long Thạnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng A
⭕️BẾN TRE
2394,6km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 8 huyện (164 đvhc cấp xã: 10 phường, 7 thị trấn, 147 xã)
Bến Tre (tp đô thị loại II): 71,1km2, 17 đvhc cấp xã
10 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Phú Khương, Phú Tân
7 xã: Bình Phú, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh An, Nhơn Thạnh, Phú Hưng, Phú Nhuận, Sơn Đông
Ba Tri: 354,8km2, 24 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Ba Tri (đô thị loại IV)
23 xã: An Bình Tây, An Đức, An Hiệp, An Hòa Tây, An Ngãi Tây, An Ngãi Trung, An Phú Trung, An Thủy (đô thị loại V), Bảo Thạnh, Bảo Thuận, Mỹ Chánh, Mỹ Hòa, Mỹ Nhơn, Mỹ Thạnh, Phú Lễ, Phú Ngãi, Phước Tuy, Tân Hưng, Tân Mỹ, Tân Thủy, Tân Xuân, Vĩnh An, Vĩnh Hòa
Bình Đại: 401km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn Bình Đại (huyện lị là đô thị loại IV)
19 xã: Bình Thắng, Bình Thới, Châu Hưng, Đại Hòa Lộc, Định Trung, Lộc Thuận, Long Định, Long Hòa, Phú Long, Phú Thuận, Phú Vang, Tam Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Trị, Thới Lai, Thới Thuận, Thừa Đức, Vang Quới Đông, Vang Quới Tây
Châu Thành: 224,82km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Châu Thành (huyện lị là đô thị loại V)
21 xã: An Hiệp, An Hóa, An Khánh, An Phước, Giao Hòa, Giao Long, Hữu Định, Phú An Hòa, Phú Đức, Phú Túc, Phước Thạnh, Quới Sơn, Quới Thành, Sơn Hòa, Tam Phước, Tân Phú, Tân Thạch (đô thị loại V), Thành Triệu, Tiên Long, Tiên Thủy, Tường Đa
Chợ Lách: 168,03km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chợ Lách (đô thị loại V)
10 xã: Hòa Nghĩa, Hưng Khánh Trung B, Long Thới, Phú Phụng, Phú Sơn, Sơn Định, Tân Thiềng, Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thành (đô thị loại V)
Giồng Trôm: 311,42km2, 22 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Giồng Trôm (đô thị loại V)
21 xã: Bình Hòa, Bình Thành, Châu Bình, Châu Hòa, Hưng Lễ, Hưng Nhượng, Hưng Phong, Long Mỹ, Lương Hòa, Lương Phú, Lương Quới, Mỹ Thạnh (đô thị loại V), Phong Mỹ, Phong Nẫm, Phước Long, Sơn Phú, Tân Hào, Tân Lợi Thạnh, Tân Thanh, Thạnh Phú Đông, Thuận Điền
Mỏ Cày Bắc: 158,34km2, 13 đvhc cấp xã
13 xã: Hòa Lộc, Hưng Khánh Trung A, Khánh Thạnh Tân, Nhuận Phú Tân, Phú Mỹ, Phước Mỹ Trung, Tân Bình, Tân Phú Tây, Tân Thành Bình, Tân Thanh Tây, Thành An, Thạnh Ngãi, Thanh Tân
Mỏ Cày Nam: 219,88km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mỏ Cày (đô thị loại V)
16 xã: An Định, An Thạnh, An Thới, Bình Khánh Đông, Bình Khánh Tây, Cẩm Sơn, Đa Phước Hội, Định Thủy, Hương Mỹ (đô thị loại V), Minh Đức, Ngãi Đăng, Phước Hiệp, Tân Hội, Tân Trung, Thành Thới A, Thành Thới B
Thạnh Phú: 411km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thạnh Phú (đô thị loại V)
17 xã: An Điền, An Nhơn, An Quy, An Thạnh, An Thuận, Bình Thạnh, Đại Điền, Giao Thạnh, Hòa Lợi, Mỹ An, Mỹ Hưng, Phú Khánh, Quới Điền, Tân Phong, Thạnh Hải, Thạnh Phong, Thới Thạnh
⭕️CÀ MAU
5221,2km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 8 huyện (101 đvhc cấp xã: 10 phường, 9 thị trấn, 82 xã)
Cà Mau (tp đô thị loại II): 249,29km2, 17 đvhc cấp xã
10 phường: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, Tân Thành, Tân Xuyên
7 xã: An Xuyên, Định Bình, Hòa Tân, Hòa Thành, Lý Văn Lâm, Tắc Vân, Tân Thành.
Cái Nước: 417,09km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cái Nước (đô thị loại V)
10 xã: Đông Hưng, Đông Thới, Hòa Mỹ, Hưng Mỹ, Lương Thế Trân, Phú Hưng, Tân Hưng Đông, Tân Hưng, Thạnh Phú, Trần Thới
Đầm Dơi: 823,71km2, 16 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đầm Dơi (đô thị loại V)
15 xã: Ngọc Chánh, Nguyễn Huân, Quách Phẩm, Quách Phẩm Bắc, Tạ An Khương, Tạ An Khương Đông, Tạ An Khương Nam, Tân Dân, Tân Đức, Tân Duyệt, Tân Thuận, Tân Tiến, Tân Trung, Thanh Tùng, Trần Phán
Năm Căn: 533km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Năm Căn (đô thị loại V)
7 xã: Đất Mới, Hàm Rồng, Hàng Vịnh, Hiệp Tùng, Lâm Hải, Tam Giang, Tam Giang Đông
Ngọc Hiển: 733,15km2, 7 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Rạch Gốc (đô thị loại V)
6 xã: Đất Mũi, Tam Giang Tây, Tân Ân Tây, Tân Ân, Viên An, Viên An Đông
Phú Tân: 445,95km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cái Đôi Vàm (đô thị loại V)
8 xã: Nguyễn Việt Khái, Phú Mỹ, Phú Tân, Phú Thuận, Rạch Chèo, Tân Hải, Tân Hưng Tây, Việt Thắng
Thới Bình: 649,97km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thới Bình (đô thị loại V)
11 xã: Biển Bạch, Biển Bạch Đông, Hồ Thị Kỷ, Tân Bằng, Tân Lộc, Tân Lộc Bắc, Tân Lộc Đông, Tân Phú, Thới Bình, Trí Lực, Trí Phải
Trần Văn Thời: 70,023km2, 13 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Trần Văn Thời (huyện lị là đô thị loại V), Sông Đốc (đô thị loại IV)
11 xã: Khánh Bình, Khánh Bình Đông, Khánh Bình Tây, Khánh Bình Tây Bắc, Khánh Hải, Khánh Hưng, Khánh Lộc, Lợi An, Phong Điền, Phong Lạc, Trần Hợi
U Minh: 764km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: U Minh (đô thị loại V)
7 xã: Khánh An, Khánh Hòa, Khánh Hội, Khánh Lâm, Khánh Thuận, Khánh Tiến, Nguyễn Phích
⭕️ĐỒNG THÁP
3384km2, 12 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện (144 đvhc cấp xã: 17 phường, 9 thị trấn, 118 xã)
Cao Lãnh (tp đô thị loại III): 107km2, 15 đvhc cấp xã
8 phường: 1, 2, 3, 4, 6, 11, Mỹ Phú, Hòa Thuận
7 xã: Mỹ Tân, Hoà An, Tịnh Thới, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi
Sa Đéc (tp đô thị loại II): 60km2, 9 đvhc cấp xã
6 phường: 1, 2, 3, 4, An Hòa, Tân Quy Đông
3 xã: Tân Khánh Đông, Tân Phú Đông, Tân Quy Tây
Hồng Ngự (tx đô thị loại III): 122km2, 7 đvhc cấp xã
3 phường: An Lạc, An Lộc, An Thạnh
4 xã: An Bình A, An Bình B, Bình Thạnh, Tân Hội
Cao Lãnh: 491km2, 18 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mỹ Thọ (đô thị loại IV)
17 xã: An Bình, Ba Sao, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Bình Thạnh, Gáo Giồng, Mỹ Hiệp, Mỹ Hội, Mỹ Long, Mỹ Thọ, Mỹ Xương, Nhị Mỹ, Phong Mỹ, Phương Thịnh, Phương Trà, Tân Hội Trung, Tân Nghĩa
Châu Thành: 245,94km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cái Tàu Hạ
11 xã: An Hiệp, An Khánh, An Nhơn, An Phú Thuận, Hòa Tân, Phú Hựu, Phú Long, Tân Bình, Tân Nhuận Đông, Tân Phú, Tân Phú Trung
Hồng Ngự: 209,73km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thường Thới Tiền (đô thị loại V)
10 xã: Long Khánh A, Long Khánh B, Long Thuận, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Thường Lạc, Thường Phước 1, Thường Phước 2, Thường Thới Hậu A, Thường Thới Hậu B
Lai Vung: 219km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lai Vung (huyện lỵ là đô thị loại V)
11 xã: Định Hòa, Hòa Long, Hòa Thành, Long Hậu, Long Thắng, Phong Hòa, Tân Dương, Tân Hòa, Tân Phước, Tân Thành, Vĩnh Thới
Lấp Vò: 244,38km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Lấp Vò (đô thị loại IV)
12 xã: Bình Thành, Bình Thạnh Trung, Định An, Định Yên, Hội An Đông, Long Hưng A, Long Hưng B, Mỹ An Hưng A, Mỹ An Hưng B, Tân Khánh Trung, Tân Mỹ, Vĩnh Thạnh
Tam Nông: 459km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tràm Chim (đô thị loại V)
11 xã: An Hòa, An Long, Hòa Bình, Phú Cường, Phú Đức, Phú Hiệp, Phú Ninh, Phú Thành A, Phú Thành B, Phú Thọ, Tân Công Sính
Tân Hồng: 291,5km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Sa Rài (đô thị loại V)
8 xã: An Phước, Bình Phú, Tân Công Chí, Tân Hộ Cơ, Tân Phước, Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình
Thanh Bình: 341km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thanh Bình (đô thị loại V)
12 xã: An Phong, Bình Thành, Bình Tấn, Phú Lợi, Tân Bình, Tân Hòa, Tân Huề, Tân Long, Tân Mỹ, Tân Phú, Tân Quới, Tân Thạnh
Tháp Mười: 518km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mỹ An (đô thị loại IV)
12 xã: Đốc Binh Kiều, Hưng Thạnh, Láng Biển, Mỹ An, Mỹ Đông, Mỹ Hòa, Mỹ Quý, Phú Điền, Tân Kiều, Thạnh Lợi, Thanh Mỹ, Trường Xuân
⭕️HẬU GIANG
1621,8km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 5 huyện (76 đvhc cấp xã: 12 phường, 10 thị trấn, 54 xã)
Vị Thanh (tp đô thị loại III): 118km2, 9 đvhc cấp xã
5 phường: 1, 3, 4, 5, 7
4 xã: Hỏa Lựu, Hỏa Tiến, Tân Tiến, Vị Tân
Long Mỹ (tx đô thị loại IV): 144km2, 9 đvhc cấp xã
4 phường: Bình Thạnh, Thuận An, Trà Lồng, Vĩnh Tường
5 xã: Long Bình, Long Phú, Long Trị, Long Trị A, Tân Phú
Ngã Bảy (tx đô thị loại IV): 79,26km2, 6 đvhc cấp xã
3 phường: Hiệp Thành, Lái Hiếu, Ngã Bảy
3 xã: Đại Thành, Hiệp Lợi, Tân Thành
Châu Thành: 134,54km2, 9 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Ngã Sáu (huyện lị là đô thị loại V), Mái Dầm (đô thị loại V)
7 xã: Đông Phú, Đông Phước, Đông Phước A, Đông Thạnh, Phú An, Phú Hữu, Phú Tân
Châu Thành A: 156,6km2, 10 đvhc cấp xã
4 thị trấn: Một Ngàn (huyện lị là đô thị loại V), Bảy Ngàn (đô thị loại V), Cái Tắc (đô thị loại V), Rạch Gòi (đô thị loại V)
6 xã: Nhơn Nghĩa A, Tân Hòa, Tân Phú Thạnh, Thạnh Xuân, Trường Long A, Trường Long Tây
Long Mỹ: 250km2, 8 đvhc cấp xã
8 xã: Lương Tâm, Lương Nghĩa, Thuận Hòa, Thuận Hưng, Vĩnh Thuận Đông, Vĩnh Viễn (huyện lị), Vĩnh Viễn A, Xà Phiên
Phụng Hiệp: 484,81km2, 15 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Cây Dương (huyện lị là đô thị loại V), Búng Tàu (đô thị loại V), Kinh Cùng (đô thị loại V)
12 xã: Bình Thành, Hiệp Hưng, Hòa An, Hòa Mỹ, Long Thạnh, Phụng Hiệp, Phương Bình, Phương Phú, Tân Bình, Tân Long, Tân Phước Hưng, Thạnh Hòa
Vị Thuỷ: 231,71km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn Nàng Mau (đô thị loại V)
9 xã: Vị Bình, Vị Đông, Vị Thắng, Vị Thanh, Vị Thủy, Vị Trung, Vĩnh Thuận Tây, Vĩnh Trung, Vĩnh Tường
⭕️KIÊN GIANG
6348,7km2, 15 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 13 huyện (145 đvhc cấp xã: 16 phường, 12 thị trấn, 117 xã)
Rạch Giá (tp đô thị loại II): 105km2, 12 đvhc cấp xã
11 phường: An Bình, An Hòa, Rạch Sỏi, Vĩnh Bảo, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lạc, Vĩnh Lợi, Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Thông
1 xã: Phi Thông
Hà Tiên (tp đô thị loại III): 100,49km2, 7 đvhc cấp xã
5 phường: Bình San, Đông Hồ, Mỹ Đức, Pháo Đài, Tô Châu
2 xã: Thuận Yên, Tiên Hải
An Biên: 400km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thứ Ba (đô thị loại V)
8 xã: Đông Thái, Đông Yên, Hưng Yên, Nam Thái, Nam Thái A, Nam Yên, Tây Yên, Tây Yên A
An Minh: 590,5km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thứ Mười Một (đô thị loại V)
10 xã: Đông Hòa, Đông Hưng, Đông Hưng A, Đông Hưng B, Đông Thạnh, Tân Thạnh, Thuận Hòa, Vân Khánh, Vân Khánh Đông, Vân Khánh Tây
Châu Thành: 285,4km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Minh Lương (đô thị loại V)
9 xã: Bình An, Giục Tượng, Minh Hòa, Mong Thọ, Mong Thọ A, Mong Thọ B, Thạnh Lộc, Vĩnh Hòa Hiệp, Vĩnh Hòa Phú
Giang Thành: 407,433km2, 5 đvhc cấp xã
5 xã: Phú Lợi, Phú Mỹ, Tân Khánh Hoà (huyện lị), Vĩnh Điều, Vĩnh Phú
Giồng Riềng: 634km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Giồng Riềng (đô thị loại V)
18 xã: Bàn Tân Định, Bàn Thạch, Hòa An, Hòa Hưng, Hòa Lợi, Hòa Thuận, Long Thạnh, Ngọc Chúc, Ngọc Hòa, Ngọc Thành, Ngọc Thuận, Thạnh Bình, Thạnh Hòa, Thạnh Hưng, Thạnh Lộc, Thạnh Phước, Vĩnh Phú, Vĩnh Thạnh
Gò Quao: 424,4km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Gò Quao (đô thị loại V)
10 xã Định An, Định Hòa, Thới Quản, Thủy Liễu, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam, Vĩnh Phước A, Vĩnh Phước B, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy
Hòn Đất: 1019,8km2, 14 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Hòn Đất (huyện lị là đô thị loại V), Sóc Sơn (đô thị loại V)
12 xã: Bình Giang, Bình Sơn, Lình Huỳnh, Mỹ Hiệp Sơn, Mỹ Lâm, Mỹ Phước, Mỹ Thái, Mỹ Thuận, Nam Thái Sơn, Sơn Bình, Sơn Kiên, Thổ Sơn
Kiên Hải: 30km2, 4 đvhc cấp xã
4 xã: An Sơn, Hòn Tre (huyện lỵ), Lai Sơn, Nam Du
Kiên Lương: 472,85km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Kiên Lương (đô thị loại IV)
5 xã nội địa: Bình An, Bình Trị, Dương Hòa, Hòa Điền, Kiên Bình
2 xã đảo: Hòn Nghệ và Sơn Hải
Phú Quốc (huyện đô thị loại II): 589,23km2, 10 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Dương Đông (huyện lị là đô thị loại II), An Thới (đô thị loại II)
8 xã: Bãi Thơm, Cửa Cạn, Cửa Dương, Dương Tơ, Gành Dầu, Hàm Ninh, Hòn Thơm, Thổ Châu
Tân Hiệp: 416,5km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Hiệp (đô thị loại V)
10 xã: Tân An, Tân Hiệp A, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Tân Hội, Tân Thành, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Đông B, Thạnh Trị
U Minh Thượng: 432,703km2, 6 đvhc cấp xã
6 xã: An Minh Bắc, Hòa Chánh, Minh Thuận, Thạnh Yên (huyện lị), Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa
Vĩnh Thuận: 394,8km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vĩnh Thuận (đô thị loại V)
7 xã: Bình Minh, Phong Đông, Tân Thuận, Vĩnh Bình Bắc, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận
⭕️LONG AN
4494,8km2, 15 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 13 huyện
(192 đvhc cấp xã: 12 phường, 14 thị trấn, 166 xã)
Tân An (tp đô thị loại III): 81,73km2, 14 đvhc cấp xã
9 phường: 1,2,3,4,5,6,7, Khánh Hậu, Tân Khánh
5 xã: Bình Tâm, Lợi Bình Nhơn, An Vĩnh Ngãi, Hướng Thọ Phú, Nhơn Thạnh Trung
Kiến Tường (tx đô thị loại IV): 204,28km2, 8 đvhc cấp xã
3 phường: 1, 2, 3
5 xã: Bình Hiệp, Bình Tân, Thạnh Hưng, Thạnh Trị, Tuyên Thạnh
Bến Lức: 287,86km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Bến Lức (đô thị loại IV)
14 xã: An Thạnh, Bình Đức, Long Hiệp, Lương Bình, Lương Hòa, Mỹ Yên, Nhựt Chánh, Phước Lợi, Tân Bửu, Tân Hòa, Thạnh Đức, Thạnh Hoà, Thạnh Lợi, Thanh Phú
Cần Đước: 220,49km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cần Đước (đô thị loại IV)
16 xã: Long Cang, Long Định, Long Hòa, Long Hựu Đông, Long Hựu Tây, Long Khê, Long Sơn, Long Trạch, Mỹ Lệ, Phước Đông, Phước Tuy, Phước Vân, Tân Ân, Tân Chánh, Tân Lân, Tân Trạch
Cần Giuộc: 210,20km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cần Giuộc (đô thị loại IV)
16 xã: Đông Thạnh, Long An, Long Hậu, Long Phụng, Long Thượng, Mỹ Lộc, Phước Hậu, Phước Lại, Phước Lâm, Phước Lý, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Tân Kim, Tân Tập, Thuận Thành, Trường Bình
Châu Thành: 155,24km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tầm Vu (đô thị loại V)
12 xã: An Lục Long, Bình Quới, Dương Xuân Hội, Hiệp Thạnh, Hoà Phú, Long Trì, Phú Ngãi Trị, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thanh Vĩnh Đông, Thuận Mỹ, Vĩnh Công
Đức Hoà: 425,11km2, 20 đvhc cấp xã
3 thị trấn: Hậu Nghĩa (huyện lị là đô thị loại IV), Đức Hòa (đô thị loại IV), Hiệp Hòa (đô thị loại V)
17 xã: An Ninh Đông, An Ninh Tây, Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Lập Thượng, Hiệp Hòa, Hòa Khánh Đông, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Hựu Thạnh, Lộc Giang, Mỹ Hạnh Bắc, Mỹ Hạnh Nam, Tân Mỹ, Tân Phú
Đức Huệ: 428,92km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Đông Thành (đô thị loại V)
10 xã: Bình Hòa Bắc, Bình Hòa Hưng, Bình Hòa Nam, Bình Thành, Mỹ Bình, Mỹ Quý Đông, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Bắc, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Tây
Mộc Hoá: 299,95km2, 7 đvhc cấp xã
7 xã: Bình Phong Thạnh (huyện lị), Bình Hòa Đông, Bình Hòa Tây, Bình Hòa Trung, Bình Thạnh, Tân Lập, Tân Thành
Tân Hưng: 501,88km2, 12 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Hưng (đô thị loại V)
11 xã: Hưng Điền, Hưng Điền B, Hưng Hà, Hưng Thạnh, Thạnh Hưng, Vĩnh Bữu, Vĩnh Châu A, Vĩnh Châu B, Vĩnh Đại, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thạnh
Tân Thạnh: 422,85km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Thạnh (đô thị loại V)
12 xã: Bắc Hòa, Hậu Thạnh Đông, Hậu Thạnh Tây, Kiến Bình, Nhơn Hòa, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Tân Bình, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Ninh, Tân Thành
Tân Trụ: 106,36km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Trụ (đô thị loại V)
10 xã: An Nhựt Tân, Bình Lãng, Bình Tịnh, Bình Trinh Đông, Đức Tân, Lạc Tấn, Mỹ Bình, Nhựt Ninh, Quê Mỹ Thạnh, Tân Phước Tây
Thạnh Hoá: 468,37km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thạnh Hóa (đô thị loại V)
10 xã: Tân Đông, Tân Hiệp, Tân Tây, Thạnh An, Thạnh Phú, Thạnh Phước, Thuận Bình, Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Đông, Thủy Tây
Thủ Thừa: 298,61km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Thủ Thừa (đô thị loại V)
12 xã: Bình An, Bình Thạnh, Long Thạnh, Long Thành, Long Thuận, Mỹ An, Mỹ Lạc, Mỹ Phú, Mỹ Thạnh, Nhị Thành, Tân Lập, Tân Thành
Vĩnh Hưng: 378,12km2, 10 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vĩnh Hưng (đô thị loại V)
9 xã: Hưng Điền A, Khánh Hưng, Thái Bình Trung, Thái Trị, Tuyên Bình, Tuyên Bình Tây, Vĩnh Bình, Vĩnh Trị, Vĩnh Thuận
⭕️SÓC TRĂNG
3311,9km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 08 huyện (109 đvhc cấp xã: 17 phường, 12 thị trấn, 80 xã)
Sóc Trăng (tp đô thị loại III): 76,15km2, 10 đvhc cấp xã
10 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
Ngã Năm (tx đô thị loại IV): 245,2km2, 8 đvhc cấp xã
3 phường: 1, 2, 3
5 xã: Long Bình, Mỹ Bình, Mỹ Quới, Tân Long, Vĩnh Quới
Vĩnh Châu (tx đô thị loại IV): 473,39km2, 10 đvhc cấp xã
4 phường: 1, 2, Khánh Hoà, Vĩnh Phước
6 xã: Hoà Đông, Lạc Hoà, Lai Hoà, Vĩnh Hải, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Tân
Châu Thành: 236,32km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn Châu Thành (huyện lị là đô thị loại V)
7 xã An Hiệp, An Ninh, Hồ Đắc Kiện, Phú Tâm, Phú Tân, Thiện Mỹ, Thuận Hòa
Cù Lao Dung: 249,4km2, 8 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cù Lao Dung (đô thị loại V)
7 xã: An Thạnh 1, An Thạnh 2, An Thạnh 3, An Thạnh Đông, An Thạnh Nam, An Thạnh Tây, Đại Ân 1
Long Phú: 263,72km2, 11 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Long Phú (huyện lị là đô thị loại V), Đại Ngãi (đô thị loại V)
9 xã: Châu Khánh, Hậu Thạnh, Long Đức, Long Phú, Phú Hữu, Song Phụng, Tân Hưng, Tân Thạnh, Trường Khánh
Kế Sách: 352,87km2, 13 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Kế Sách (đô thị loại V), An Lạc Thôn (đô thị loại V)
11 xã: Thới An Hội, An Lạc Tây, An Mỹ, Ba Trinh, Đại Hải, Kế An, Kế Thành, Nhơn Mỹ, Phong Nẫm, Trinh Phú, Xuân Hòa
Mỹ Tú: 368,15km2, 9 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Huỳnh Hữu Nghĩa (huyện lỵ là đô thị loại V)
8 xã: Hưng Phú, Long Hưng, Mỹ Hương, Mỹ Phước, Mỹ Thuận, Mỹ Tú, Phú Mỹ, Thuận Hưng
Mỹ Xuyên: 370,95km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mỹ Xuyên (đô thị loại V)
10 xã: Đại Tâm, Gia Hòa 1, Gia Hòa 2, Hòa Tú 1, Hòa Tú 2, Ngọc Đông, Ngọc Tố, Tham Đôn, Thạnh Phú, Thạnh Quới
Thạnh Trị: 280,90km2, 10 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Phú Lộc (huyện lị là đô thị loại V), Hưng Lợi (đô thị loại V)
8 xã: Châu Hưng, Lâm Kiết, Lâm Tân, Thạnh Tân, Thạnh Trị, Tuân Tức, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thành
Trần Đề: 378,76km2, 11 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Trần Đề (huyện lị là đô thị loại V), Lịch Hội Thượng (đô thị loại V)
9 xã: Đại Ân 2, Lịch Hội Thượng, Liêu Tú, Tài Văn, Thạnh Thới An, Thạnh Thới Thuận, Trung Bình, Viên An, Viên Bình
⭕️TIỀN GIANG
2510,5km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện (173 đvhc cấp xã: 22 phường, 7 thị trấn, 144 xã)
Mỹ Tho (tp đô thị loại I): 81,55km2, 17 đvhc cấp xã
11 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Tân Long
6 xã: Đạo Thạnh, Trung An, Mỹ Phong, Tân Mỹ Chánh, Thới Sơn, Phước Thạnh
Cai Lậy (tx đô thị loại IV): 140,2km2, 16 đvhc cấp xã
6 phường: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Nhị Mỹ
10 xã: Long Khánh, Mỹ Hạnh Đông, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Phước Tây, Nhị Quý, Phú Quý, Tân Bình, Tân Hội, Tân Phú, Thanh Hoà
Gò Công (tx đô thị loại III): 102,36km2, 12 đvhc cấp xã
5 phường: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5
7 xã: Long Chánh, Long Hòa, Long Hưng, Long Thuận, Bình Đông, Bình Xuân, Tân Trung
Cái Bè: 416,14km2, 25 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cái Bè (đô thị loại V)
24 xã: An Cư, An Hữu, An Thái Đông, An Thái Trung, Đông Hòa Hiệp, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Hưng, Hòa Khánh, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, Mỹ Hội, Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B, Mỹ Lương, Mỹ Tân, Mỹ Trung, Tân Hưng, Tân Thanh, Thiện Trí, Thiện Trung
Cai Lậy: 295,99km2, 16 đvhc cấp xã
16 xã: Bình Phú (huyện lị), Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Hội Xuân, Long Tiên, Long Trung, Mỹ Long, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Ngũ Hiệp, Phú An, Phú Cường, Phú Nhuận, Tam Bình, Tân Phong, Thạnh Lộc
Châu Thành: 229,92km2, 23 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tân Hiệp (đô thị loại V)
22 xã: Bàn Long, Bình Đức, Bình Trưng, Điềm Hy, Đông Hòa, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Kim Sơn, Long An, Long Định, Long Hưng, Nhị Bình, Phú Phong, Song Thuận, Tam Hiệp, Tân Hội Đông, Tân Hương, Tân Lý Đông, Tân Lý Tây, Thân Cửu Nghĩa, Thạnh Phú, Vĩnh Kim
Chợ Gạo: 235km2, 19 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Chợ Gạo (đô thị loại V)
18 xã: An Thạnh Thủy, Bình Ninh, Đăng Hưng Phước, Hòa Định, Hòa Tịnh, Long Bình Điền, Lương Hòa Lạc, Mỹ Tịnh An, Bình Phan, Bình Phục Nhứt, Phú Kiết, Quơn Long, Song Bình, Tân Bình Thạnh, Tân Thuận Bình, Thanh Bình, Trung Hòa, Xuân Đông
Gò Công Đông: 267,68km2, 13 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Tân Hòa (huyện lị là đô thị loại V), Vàm Láng (đô thị loại V)
11 xã: Bình Ân, Bình Nghị, Gia Thuận, Kiểng Phước, Phước Trung, Tân Điền, Tân Đông, Tân Phước, Tân Tây, Tân Thành, Tăng Hòa
Gò Công Tây: 180,17km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vĩnh Bình (đô thị loại V)
12 xã: Bình Nhì, Bình Phú, Bình Tân, Đồng Sơn, Đồng Thạnh, Long Bình, Long Vĩnh, Thành Công, Thạnh Nhựt, Thạnh Trị, Vĩnh Hựu, Yên Luông
Tân Phú Đông: 202,08km2, 6 đvhc cấp xã
6 xã: Phú Đông, Phú Tân, Phú Thạnh (huyện lỵ), Tân Phú, Tân Thạnh, Tân Thới
Tân Phước: 333km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Mỹ Phước (đô thị loại V)
12 xã: Hưng Thạnh, Mỹ Phước, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Hoà Đông, Tân Hoà Tây, Tân Hoà Thành, Tân Lập 1, Tân Lập 2, Thạnh Hoà, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân
⭕️TRÀ VINH
2358,2km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện (106 đvhc cấp xã: 11 phường, 10 thị trấn, 85 xã)
Trà Vinh (tp đô thị loại II): 68,03km2, 10 đvhc cấp xã
9 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
1 xã: Long Đức
Duyên Hải (tx đô thị loại IV); 177,1km2, 7 đvhc cấp xã
2 phường: 1, 2
5 xã: Dân Thành, Hiệp Thạnh, Long Hữu, Long Toàn, Trường Long Hòa
Càng Long: 300,09km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Càng Long (đô thị loại V)
13 xã: An Trường, An Trường A, Bình Phú, Đại Phúc, Đại Phước, Đức Mỹ, Huyền Hội, Mỹ Cẩm, Nhị Long, Nhị Long Phú, Phương Thạnh, Tân An, Tân Bình
Cầu Kè: 245km2, 11 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cầu Kè (đô thị loại V)
10 xã: An Phú Tân, Châu Điền, Hòa Ân, Hòa Tân, Ninh Thới, Phong Phú, Phong Thạnh, Tam Ngãi, Thạnh Phú, Thông Hòa
Cầu Ngang: 325km2, 15 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Cầu Ngang (huyện lị là đô thị loại V), Mỹ Long (đô thị loại V)
13 xã: Hiệp Hòa, Hiệp Mỹ Đông, Hiệp Mỹ Tây, Kim Hòa, Long Sơn, Mỹ Hòa, Mỹ Long Bắc, Mỹ Long Nam, Nhị Trường, Thạnh Hòa Sơn, Thuận Hòa, Trường Thọ, Vĩnh Kim
Châu Thành: 348km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Châu Thành (đô thị loại V)
13 xã: Đa Lộc, Hòa Lợi, Hòa Minh, Hòa Thuận, Hưng Mỹ, Long Hòa, Lương Hòa, Lương Hòa A, Mỹ Chánh, Nguyệt Hóa, Phước Hảo, Song Lộc, Thanh Mỹ
Duyên Hải: 300,47km2, 7 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Long Thành (đô thị loại V)
6 xã: Đông Hải, Đôn Châu, Đôn Xuân, Long Khánh, Ngũ Lạc, Long Vĩnh
Tiểu Cần: 220km2, 11 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Tiểu Cần (huyện lị là đô thị loại V) và Cầu Quan (đô thị loại V)
9 xã: Hiếu Trung, Hiếu Tử, Hùng Hòa, Long Thới, Ngãi Hùng, Phú Cần, Tân Hòa, Tân Hùng, Tập Ngãi
Trà Cú: 312,43km2, 17 đvhc cấp xã
2 thị trấn: Trà Cú (huyện lị là đô thị loại V), Định An (đô thị loại V)
15 xã: An Quảng Hữu, Đại An, Định An, Hàm Giang, Hàm Tân, Kim Sơn, Long Hiệp, Lưu Nghiệp Anh, Ngãi Xuyên, Ngọc Biên, Phước Hưng, Tân Hiệp, Tân Sơn, Tập Sơn, Thanh Sơn
⭕️VĨNH LONG
1525,6km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện (109 đvhc cấp xã: 10 phường, 5 thị trấn, 94 xã)
Vĩnh Long (tp đô thị loại III): 48,01km2, 7 đvhc cấp xã
7 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 và 4 xã: Tân Hoà, Tân Hội, Tân Ngãi, Trường An
Bình Minh (tx đô thị loại IV): 93,62km2, 8 đvhc cấp xã
3 phường: Cái Vồn, Đông Thuận, Thành Phước
5 xã: Đông Bình, Đông Thành, Đông Thạnh, Mỹ Hòa, Thuận An
Trà Ôn: 267,51km2, 14 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Trà Ôn (đô thị loại V)
13 xã: Hoà Bình, Hựu Thành (đô thị loại V), Lục Sĩ Thành, Nhơn Bình, Phú Thành, Tân Mỹ, Thiện Mỹ, Thới Hoà, Thuận Thới, Tích Thiện, Trà Côn, Vĩnh Xuân (đô thị loại V), Xuân Hiệp
Tam Bình: 290,59km2, 17 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Tam Bình (đô thị loại V)
16 xã: Bình Ninh, Hậu Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lộc, Hòa Thạnh, Loan Mỹ, Long Phú, Mỹ Lộc, Mỹ Thạnh Trung, Ngãi Tứ, Phú Lộc, Phú Thịnh, Song Phú, Tân Lộc, Tân Phú, Tường Lộc
Bình Tân: 152,89km2, 11 đvhc cấp xã
11 xã: Mỹ Thuận, Nguyễn Văn Thảnh, Tân An Thạnh, Tân Bình, Tân Hưng, Tân Lược, Tân Quới, Tân Thành, Thành Lợi, Thành Đông, Thành Trung
Long Hồ: 196,59km2, 15 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Long Hồ (đô thị loại V)
14 xã: An Bình, Bình Hoà Phước, Đồng Phú, Hoà Ninh, Hoà Phú, Lộc Hoà, Long An, Long Phước, Phú Đức, Phước Hậu, Tân Hạnh, Thanh Đức, Thạnh Quới, Phú Qưới
Mang Thít: 160km2, 13 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Cái Nhum (đô thị loại V)
12 xã: An Phước, Bình Phước, Chánh An, Chánh Hội, Hòa Tịnh, Long Mỹ, Mỹ An, Mỹ Phước, Nhơn Phú, Tân An Hội, Tân Long, Tân Long Hội
Vũng Liêm: 309,73km2, 20 đvhc cấp xã
1 thị trấn: Vũng Liêm (đô thị loại V)
19 xã: Hiếu Nghĩa, Hiếu Nhơn, Hiếu Phụng, Hiếu Thành, Hiếu Thuận, Quới An, Quới Thiện, Tân An Luông, Tân Quới Trung, Thanh Bình, Trung An, Trung Chánh, Trung Hiệp, Trung Hiếu, Trung Ngãi, Trung Nghĩa, Trung Thành, Trung Thành Đông, Trung Thành Tây
----------------------------------------------------------------------------------------
CÁC ĐỊA DANH HÀNH CHÍNH VIỆT NAM (CHI TIẾT)
LAI CHÂU
9069,5km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 7 huyện (108 đvhc cấp xã: 5 phường, 7 thị trấn, 96 xã - 1145 đvhc cấp thôn: 93 tổ dân phố, 8 thôn, 1044 bản)
Lai Châu (tp đô thị loại III): 70,77km2, 7 đvhc cấp xã: 74 đvhc cấp thôn: 48 tổ dân phố, 26 bản
5 phường:
Đoàn Kết: 13 đvhc cấp thôn: 12 tổ dân phố, 1 bản
tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
bản: Thành Lập
Đông Phong: 7 đvhc cấp thôn: 5 tổ dân phố, 2 bản
tổ dân phố: 22, 23, 24, 25, 26
bản: Tả Xin Chải 1, Tả Xin Chải 2
Quyết Thắng; 6 đvhc cấp thôn: 1 tổ dân phố, 5 bản
tổ dân phố: 9
bản: Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2, Nậm Loỏng 3, Màng, Séo Làn Than
Quyết Tiến: 9 đvhc cấp thôn: 9 tổ dân phố
tổ dân phố: 12, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
Tân Phong; 22 đvhc cấp thôn: 21 tổ dân phố, 1 bản
tổ dân phố: 1, 2, 3, 4A, 4B, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21
bản: Tả Làn Than
2 xã:
Nậm Loỏng; 6 đvhc cấp thôn: 6 bản
bản: Gia Khâu I, Gia Khâu II, Lùng Thàng, Sùng Chô, Hồi Lùng, Sin Páo Chải
San Thàng: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản
bản: Lùng Than, Chin Chu Chải, Trung Tâm, Mới, San Thàng 1, San Thàng 2, Thành Công, Lò Suối Tủng, Xéo Xin Chải, Phan Lìn, Cắng Đắng
Mường Tè: 2679,34km2, 14 đvhc cấp xã: 126 đvhc cấp thôn: 10 khu phố, 116 bản
1 thị trấn:
Mường Tè (huyện lị là đô thị loại V): 10 đvhc cấp thôn: 10 khu phố
khu phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
13 xã:
Bum Nưa: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản
bản: Bum, Nà Lang, Nà Hẻ, Nà Hừ 1, Nà Hừ 2, Phiêng Kham, Nậm Củm
Vàng San: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Nà Phầy, Sang Sui, Đán Đón, Nậm Suổng, Nậm Sẻ, Pắc Pạ, Vàng San, Huổi Cuổng
Mường Tè: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản
bản: Giẳng, Bó, Nậm Củm, Mường Tè, Đon Lạt, Nậm Hản, Pắc Ma
Mù Cả: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Tó Khò, Xi Nế, Mù Cả, Ma Ký, Cừ Xá, Gia Tè, Gò Cứ, Phìn Khò
Bum Tở: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Ta Pán, Nậm Cấu, Huổi Han, Nậm Xả, Đầu Nậm Xả, Pa Thoóng, Phìn Khò, Chà Dì, Tả Phìn
Pa Vệ Sủ: 15 đvhc cấp thôn: 15 bản
bản: Seo Thèn B, Chà Gá, SeoThèn A, Pá Hạ, Pá Củm, Sín Chải A, Sín Chải B, A Mại, Sín Chải C, Thò Ma, Xà Phìn, Phí Chi B, Khoang Thèn, Phí Chi A, Phí Chi C
Can Hồ: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Nậm Hạ A, Nậm Hạ B, Nậm Thú, Nậm Lọ B, Nậm Lọ A, Nậm Luồng, Pô Lếch, Xeo Hai, Xì Thâu Chải
Ka Lăng: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản
bản: Ka Lăng, Tạ Phu, Lò Ma, Mé Gióng, Tù Nạ, Lé Ma, Nhù Te, Nhù Cả, Là Ú Cò, Y Ka Đa, Lè Ma
Nậm Khao: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản
bản: Nậm Khao, Nậm Pục, Nậm Phìn, Huổi Tát
Tá Bạ; 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Ló Mé, Lè Giằng, Tá Bạ, Nhóm Pó, Vạ Pù, Là Pê 1, Là Pê 2, Là Xi
Pa Ủ: 12 đvhc cấp thôn: 12 bản
bản: Mô Chi, Pa Ủ, Trà Kế, Tân Biên, Thăm Pa, Nhu Ma, Ứ Ma, Pha Bu, Cờ Lò I, Cờ Lò II, Xà Hồ, Hà Xi
Thu Lũm: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Pa Thắng, Thu Lũm, Gò Khà, Là Si, Koòng Khà, U Ma, Ló Na, A Chè
Tà Tổng: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản
bản: Tà Tổng, Ngà Chồ, Giàng Ly Cha, Cô Lô Hồ, A Mé, Nậm Dính, Nậm Ngà, Tia Ma Nủ, U Na, Pa Tết
Nậm Nhùn: 1388,08km2, 11 đvhc cấp xã (70 đvhc cấp thôn: 70 bản)
1 thị trấn:
Nậm Nhùn (đô thị loại V): 3 đvhc cấp thôn: 3 bản
bản: Pa Kéo, Nậm Hàng, Nậm Nhùn
10 xã:
Lê Lợi: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Chợ, Chiềng Lè, Chang, Nậm Na, Pá Cuổi, Phiêng Ban, Huổi Sáng, Lai Hà
Nậm Pì: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Pá Bon, Pá Sập, Pá Đởn, Nậm Sập, Ma Sang, Pề Ngài 2, Pề Ngài 1, Nậm Vời, Nậm Pì
Mường Mô: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Giẳng, Cang, Mường Mô, Nậm Hài, Pa Mô, Nậm Khao, Km 41, Tỏng Pịt, Hát Mé
Nậm Chà: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản
bản: Phiêng Lằn, Huổi Só, Huổi Dạo, Táng Ngá, Nậm Chà, Huổi Lính, Huổi Mắn
Hua Bum: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản
bản: Chang Chảo Pá, Pa Mu, Pa Cheo, Nậm Nghẹ
Nậm Hàng: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản
bản: Nậm Cầy, Phiêng Luông I, Phiêng Luông II, Huổi Pết, Huổi Van I, Huổi Đanh, Huổi Van II, Nậm Ty, Lồng Ngài, Nậm Lay
Nậm Manh: 5 đvhc cấp thôn: 5 bản
bản: Nậm Manh, Huổi Héo, Nậm Pồ, Nậm Nàn, Huổi Chát
Nậm Ban: 6 đvhc cấp thôn: 6 bản
bản: Nậm Ô, Nậm Vản, Nậm Vạc 2, Pa Pảng, Nậm Vạc 1, Hua Pảng
Trung Chải: 5 đvhc cấp thôn: 5 bản
bản: Nậm Sảo 2, Nậm Sảo 1, Nậm Nó 1, Nậm Nó 2, Trung Chải
Pú Đao: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản
bản: Nậm Đoong, Nậm Pì, Nậm Đắc, Hồng Ngài
Phong Thổ: 1034,60km2, 18 đvhc cấp xã: 187 đvhc cấp thôn: 8 thôn, 179 bản
1 thị trấn:
Phong Thổ (đô thị loại V): 10 đvhc cấp thôn: 4 thôn, 6 bản
thôn: Pa So, Vàng Bó, 41, Hữu Nghị
bản: Vàng Khon, Thẩm Bú, Nậm Pậy, Thèn Trồ, Chiềng Na, Thèn Nưa
17 xã:
Mường So: 11 đvhc cấp thôn: 4 thôn, 7 bản
thôn: Tây Sơn, Phiêng Đanh, Tây Nguyên, Nậm Cung
bản: Vàng Bâu, Nà Củng, Hổi Sen, Tây An, Vàng Pheo, Hổi Én, Huổi Bảo
Khổng Lào: 12 đvhc cấp thôn: 12 bản
bản: Co Muông, Hổi Phặc, Hổi Nả, Đớ, Khổng Lào, Phai Cát 1, Phai Cát 2, Cang, Hổi Lỏng, Ho Sao Chải, Nậm Khay, Chi Bú
Pa Vây Sử: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản
bản: Pa Vây Sử, Pờ Sa, Ngài Thầu, Sin Chải, Hang É, Trung Chải, Khu Chu Lìn
Hoang Thèn: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Hổi Luông, Séo Lẻng, Nậm Và, Mồ Sì Câu, Nậm Cáy, Lèng Suối Chin, Hoang Thèn, Sin Chải, Tả Lèng
Ma Ly Pho: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Tả Phìn, Thèn Sin, Pờ Ma Hồ, Ma Ly Pho, Sòn Thầu 1, Sòn Thầu 2, Pa Nậm Cúm, Sơn Bình, Hùng Pèng
Sin Súi Hồ: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản
bản: Chí Sáng, Trung Hồ, Căn Câu, Dền Sung, Sàng Mà Pho, Sin Súi Hồ, Chảng Phàng, Sì Cha Chải, Sân Bay, Chí Sáng Thầu, Can Hồ
Mù Sang: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản
bản: Sin Chải, Mù Sang, Lảng Than, Khoa San, Can Chu Dao, Sàng Cải, Hán Sung, Tung Chung Vang, Tà Tê, Lùng Than, Sàng Sang
Dào San: 15 đvhc cấp thôn: 15 bản
bản: Hợp 1, Hợp 2, Hợp 3, Dền Thàng A, Dền Thàng B, Cao Sin Chải, Sì Phài, Dền Sang, San Tra, Lèng Chư, Ma Can, Sểnh Sảng A, Sểnh Sảng B, Sin Chải, U Ní Chải
Nậm Xe: 17 đvhc cấp thôn: 17 bản
bản: Mấn 1, Mấn 2, Van Hồ 1, Van Hồ 2, Hoàng Liên Sơn 1, Hoàng Liên Sơn 2, Dền Thàng, Vằng Thẳm, Màu, Mỏ, Nậm Xe, Po Chà, Ngài Trò, San Dì, Pà Chải, Huổi Hán, Co Muông
Sì Lở Lầu: 6 đvhc cấp thôn: 6 bản
bản: Phố Vây, Thà Giàng, Sin Chải, Gia Khâu, Lao Chải, Lả Nhì Thàng
Vàng Ma Chải: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Sì Choang, Tỷ Phùng, Tả Ô, Khoa San, Nhóm 1, Nhóm 2, Nhóm 3, Hoang Thèn
Ma Ly Chải: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản
bản: Mới, Tỷ Phùng, Tả Chải, Sin Chải
Bản Lang: 14 đvhc cấp thôn: 14 bản
bản: Hợp 1, Hợp 2, Nà Cúng, Dao Chản, Pho, Mán Tiển, Nậm Lùng, Nà Đong, Nà Giang, Thèn Thầu, Nà Vàng, Má Nghé, Sàng Giang, Tả Lèng Sung
Mồ Sì San: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản
bản: Mồ Sì San, Séo Hồ Thầu, Tân Séo Phìn, Tô Y Phìn
Tung Qua Lìn: 6 đvhc cấp thôn: 6 bản
bản: Hà Nhì, Khấu Dào, Căng Há, Cò Ký, Căng Ký, Hờ Mèo
Lản Nhì Thàng: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản
bản: Hồng Thu Mông, Hồng Thu Mán, Tô Y Phìn, Lản Nhì Thàng, Sì Lèng Chải, Chiêu Sài Phìn, Cung Mù Phìn, Lồng Cù Seo Pả, Xéo Chiên Pho, Sin Chải
Huổi Luông: 23 đvhc cấp thôn: 23 bản
bản: Pờ Ngài, Ngài Chồ, Làng Vây 1, Làng Vây 2, Nhiều Sáng, Hoàng Chù Sào, Pô Tô, Can Thàng, Ma Lù Thàng 1, Chang Hỏng 1, U Gia, Thèn Thầu, La Vân, Nậm Le 2, Hồ Thầu, Na Sa Phìn, Chang Hỏng 2, Ma Lù Thàng 2, Huổi Luông 1, Huổi Luông 2, Nậm Le 1, Huổi Luông 3, Ngài Chồ 1
Sìn Hồ: 1526km2, 22 đvhc cấp xã: 234 đvhc cấp thôn: 6 khu phố, 228 bản
1 thị trấn:
Sìn Hồ (đô thị loại V): 9 đvhc cấp thôn: 6 khu phố, 3 bản
khu phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6
bản: Sìn Hồ Dao, Hoàng Hồ, Sìn Hồ Vây
21 xã:
Tả Phìn: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản
bản: Nậm Hái, Liều Chải, Tầm Choong, Tả Phìn, Xà Choong, Suối Sù Tổng, Trị Xoang, Gàng Lân, Bành Phán, Sìn Thàng, Sèng Lảng
Tả Ngảo: 14 đvhc cấp thôn: 14 bản
bản: Thà Giàng Chải, Seo Sáng, Chang Pa Phòng, Nậm Khăm 2, Háng Lìa 2, Nậm Chản, Sáng Tùng, Háng Lìa 1, Nậm Khăm 1, Lao Lử Đề, Diền Thàng, Lùng Sử Phìn, Hải Hồ, Ka Sin Chải
Xà Dề Phìn: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản
bản: Sà Dề Phìn, Mao Sao Phìn, Hắt Hơ, Chang, Tìa Cua Y, Can Hồ, Sảng Phìn
Phăng Sô Lin: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Lồ Tồ Phìn, Sang Tăng Ngai 1, Sang Tăng Ngai 2, Phăng Sô Lin 1, Phăng Sô Lin 2, Nậm Lúc 1, Nậm Lúc 2, Hoàng Hồ, Tả Sử Trồ
Làng Mô: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản
bản: Tù Cù Phìn, Làng Mô, Nhiều Sáng 2, Sang Sông Hồ, Tà Cù Nhè, Pề Sì Ngài, Tả San 1, Lù Suối Tổng, Nhiều Sáng 1, Tả San 2
Nậm Cuổi: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản
bản: Nậm Cọ, Nậm Hoi, Hua Cuổi, Ná Lạnh, Phiêng Phai, Nậm Coóng 1, Pú Mạ, Cuổi Nưa, Cuổi Tở 2, Cuổi Tở 1, Nậm Coóng 2
Hồng Thu: 18 đvhc cấp thôn: 18 bản
bản: Phìn Than, Nà Kế 3, Hồng Thu Chồ 1, Hồng Thu Chồ 2, Nà Kế 1, Nà Kế 2, Chung Xung A, Pề Cơ, Hồng Thu, Tả Thàng, Phong Ngảo, Làng Sảng, Than Chi Hồ, Xà Chải, Sinh Chải, Pa Chao Ô, Xà Chải 1, Nà Kế 4
Căn Co: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản
bản: Nậm Phìn 2, Là Cuổi, Căn Co, Lao Hu San, Nậm Kinh, Nậm Phìn 1, Nậm Ngá, Nậm Bành, Ngài Thầu, Là Cuổi 1
Phìn Hồ: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản
bản: Ngài Chồ, Tà Ghênh, Pa Phang 2, Seo Lèng 1, Seo Lèng 2, Pa Phang 1, Phìn Hồ
Nậm Hăn: 16 đvhc cấp thôn: 16 bản
bản: Pá Hăn 1, Nậm Kha, Can Ma, Đo Luông, Chát Thái, Co Sản, Chát Dạo, Hua Pha, Đo Nọi, Nậm Lốt, Pá Pha, Pá Hăn 2, Huổi Lá, Hay, Huổi Pha 1, Huổi Pha 2
Nậm Mạ: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản
bản: Nậm Mạ 2, Co Đớ, Huổi Ca, Co Lẹ, Nậm Mạ 1, Sin Lao Lù, Tả Van
Noong Hẻo: 15 đvhc cấp thôn: 15 bản
bản: Noong Hẻo 1, Noong Hẻo 2, Noong Hẻo 3, Ta Pả, Nậm Há 1, Nậm Há 2, Phiêng Chạng 1, Phiêng Chạng 2, Ná Sái, Ta Pưn, Pắn Ngọi, Ta Đanh, Păng Pí, Noong Om 1, Noong Om 2
Chăn Nưa: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Nậm Cày, Chiềng Chăn 1, Chiềng Chăn 2, Chiềng Chăn 3, Chiềng Chăn 4, Phiêng Diểm, Chiềng Nưa 2, Chiềng Nưa 1
Nậm Cha: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản
bản: Ngài Trồ, Nậm Cha 1, Nậm Cha 2, Nậm Ngập, Seo Phìn, Nậm Chăng 1, Nậm Chăng 2, Lùng Khoai, Diền Thàng, Nậm Pẻ
Pa Tần: 14 đvhc cấp thôn: 14 bản
bản: Pa Tần 1, Pa Tần 2, Pa Tần 3, Pa Tần 4, Nậm Tiến 1, Nậm Tiến 2, Nậm Tần Mông 1, Pho 1, Pho 2, An Tần, Nậm Sảo, Nậm Tần Xá, Nậm Tần Mông 2, Cầu Phà
Lùng Thàng: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản
bản: Tân Phong, Phiêng Quang, Lùng Cù, Co Coóc, Vàng Bon, Can Hồ, Lùng Thàng, Pá Pao, Nậm Bó, Lùng Cù 1
Pa Khoá: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản
bản: Hồng Quảng 2, Hồng Ngài, Hồng Quảng 1, Hua Ná, Phiêng Phai, Phiêng Én, Phi Hồ
Ma Quai: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Ma Quai Thàng, Nậm Mạ Thái, Phìn Hồ, Đin Đanh, Soong Cón, Nậm Mạ Dạo, Can Tỷ 1, Can Tỷ 2, Can Tỷ 3
Pu Sam Cáp: 5 đvhc cấp thôn: 5 bản
bản: Hồ Sì Pán 1, Nậm Béo, Tìa Tê, Hồ Sì Pán 2, Nà Phân
Nậm Tăm: 14 đvhc cấp thôn: 14 bản
bản: Nà Tăm 3, Nậm Kinh, Nà Tăm 1, Nà Tăm 2, Pá Khôm 1, Pá Khôm 2, Phiêng Chá, Nậm Ngập, Tà Tủ 1, Tà Tủ 2, Phiêng Lót, Nậm Lò, Pậu, Nậm Ngập 1
Tủa Sín Chải: 13 đvhc cấp thôn: 13 bản
bản: Pu Chu Phìn, Chinh Chu Phìn, Ha Vu Chứ, Thà Giàng Phô, Tìa Chí Lư, Phin Én, Tủa Sín Chải, Hồng Thứ, Háng Lìa, Thành Chử, Há Chá, Tìa Khí, San Sủa Hồ
Tam Đường: 686,57km2, 14 đvhc cấp xã: 156 bản
1 thị trấn:
Tam Đường (đô thị loại V): 16 đvhc cấp thôn: 16 bản
bản; Cò Lá, Bình Luông, Máy Đường, Đồng Khởi, Đồng Tâm, Trung Tâm, Mường Cấu, Nậm Tường, Thác Cạn, Thác Tình, Sân Bay, Tiên Bình, Nà Đa, Hô Ta, Hô Bó, Tề Suối Ngài
13 xã:
Bình Lư: 17 đvhc cấp thôn: 17 bản
bản: Tòng Pẳn, Vân Bình, Hoa Lư, Km 2, Thống Nhất, Nậm Ún, Thèn Thầu, Nà Đon, Nà Khan, Nà San, Nà Phát, Nà Hum, Nà Cà, Nong Luống, Tân Bình, Hưng Bình, Pa Pe
Sơn Bình: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Chu Va 6, Chu Va 8, Chu Va 12, 46, Nậm Dê, Hua Bó, Huổi Ke, Cò Nọt Thái
Bản Bo: 16 đvhc cấp thôn: 16 bản
bản: Cò Nọt Mông, Hưng Phong, Cốc Phát, Nà Sẳng, Cốc Phung, Nậm Tàng, Nà Van, Nà Út, Bo, Nà Ly, Nà Khuy, Phiêng Pẳng, Phiêng Tiên, Nà Khương, Nà Can, Phiêng Hoi
Nà Tăm: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Nà Ít, Nà Tăm, Nà Vàn, Nà Kiêng, Nà Luồng, Nà Hiềng, Coóc Cuông, Coóc Noọc, Phiêng Giằng
Khun Há: 15 đvhc cấp thôn: 15 bản
bản: Thèn Thầu, Can Hồ, Chù Khèo Cao, Chù Khèo Thấp, Ngài Thầu Cao, Ngài Thầu Thấp, Nậm Đích, Sàn Phàng Cao, Sàn Phàng Thấp, Sin Chải, Lao Chải 2, Ma Sao Phìn Cao, Ma Sao Phìn Thấp, Lao Chải 1, Nậm Pha
Bản Hon: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Hon I, Hon II, Nà Khum, Bãi Châu, Thẳm, Đông Pao I, Đông Pao II, Chăn Nuôi, Hoa Dì Hồ
Bản Giang: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Cốc Pa, Nà Bỏ, Hà Giang, Giang, Nà Sài, Nà Cơ, Suối Thầu, Sin Chải, Tẩn Phù Nhiêu
Hồ Thầu: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản
bản: Tả Chải, Nhiều Sang, Rừng Ổi, Hồ Thầu, Sì Thâu Chải, Đội 4, Khèo Thầu, Chù Lìn, Gia Khâu, Phô
Giang Ma: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản
bản: Phìn Chải, Mào Phô, Bãi Bằng, Giàng Tả, Tả Cu Tỷ, Xin Chải, Sin Câu, Ngài Chù, Giang Ma, Sử Thàng
Tả Lèng: 13 đvhc cấp thôn: 13 bản
bản: Thèn Pả, Háng Là, Tả Lèng Lao Chải 2, San Cha Mông, San Cha Mán, Lùng Trù Hồ Pên, Tả Lèng Lao Chải 1, Pho Sin Chải, Pho Lao Chải, Lùng Than Chung Chải, Lùng Than Lao Chải, Phìn Ngan Lao Chải, Phìn Ngan Xin Chải
Thèn Sin: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Na Đông, Thèn Sin I, Thèn Sin II, Đông Phong, Lở Thàng I, Lở Thàng II, Sin Câu, Pan Khèo
Sùng Phài: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Cư Nhà La, Suối Thầu, Làng Giảng, Trung Chải, Tả Chải, Sin Chải, Sùng Phài, Căn Câu
Nùng Nàng: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Sáy San I, Sáy San II, Sáy San III, Nùng Nàng, Chin Chu Chải, Lao Tỷ Phùng, Xì Miền Khan, Phan Chu Hoa
Tân Uyên: 903km2, 10 đvhc cấp xã: 141 đvhc cấp thôn: 16 tổ dân phố, 125 bản
1 thị trấn:
Tân Uyên (đô thị loại V): 27 đvhc cấp thôn: 15 tổ dân phố, 12 bản
tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 15, 17, 21, 24, 26, 32, Bệnh viện, Cơ quan
bản: Chạm Cả, Hô Chăng, Hô Pầu, Huổi Luồng, Nà Cóc, Nà Giàng, Nà Nọi Mông, Nà Nọi Thái, Tân Hợp, Tân Lập, Nà Bó, Tân Muôn
9 xã:
Hố Mít: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Khâu Giường, Hô Pù, Suối Lĩnh, Suối Lĩnh Thái, Tà Hử, Thào, Mít Nọi, Lầu
Pắc Ta: 16 đvhc cấp thôn: 16 bản
bản: Nà Sẳng, Nà Un, Pắc Ta, Pắc Lý, Phiêng Ban, Cang A, Mít Dạo, Mít Nọi, Thanh Sơn, K2, Hoàng Hà, Bó Lun 1, Bó Lun 2, Nà Kè, Sài Lương, Tà Mít
Tà Mít: 3 đvhc cấp thôn: 3 bản
bản: Ít Chom, Ít Chom Dưới, Nậm Khăm
Thân Thuộc: 8 đvhc cấp thôn: 1 tổ dân phố, 7 bản
tổ dân phố: 19
bản: Chom Chăng, Nà Bảo, Nà Ban, Nà Hoi, Nà Pầu, Tạng Đán, Nà Pắt
Mường Khoa: 17 đvhc cấp thôn: 17 bản
bản: Mường 1, Mường 2, Nà Pè, Phiêng Cúm, Nà Cại, Nà Cài, Phiêng Hào, Nà Nghè, Nà An, Phiêng Sản, Nậm Cang 1, Nậm Cang 2, Hô Tra, Phiêng Xe, Nà An 2, Phiêng Khon, Hô So
Phúc Khoa: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản
bản: Hô Bon, Nậm Bon 1, Nậm Bon 2, Phúc Khoa, Ngọc Lại, Nà Khoang, Hô Ta, Hô Be, Nậm Be, Nà Lại, Pắc Khoa
Nậm Cần: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Phiêng Bay, Phiêng Tòng, Phiêng Ang, Hua Puông, Hua Cần, Nà Phát, Bằng Mai, Phiêng Đúc
Trung Đồng: 21 đvhc cấp thôn: 21 bản
bản: Bút Trên, Bút Dưới, Hua Cưởm 1, Hua Cưởm 2, Noong Kim, Phiêng Phát 1, Phiêng Phát 2, Phiêng Phát 3, Tát Xôm 1, Tát Xôm 2, 25, Tát Xôm 3, Bút Dưới 1, Hua Cưởm 3, Tân Dương, Kim Pu, Pá Ngùa, Pá Xôm, Pá Pặt, Pá Pằng, Pá Kim
Nậm Sỏ: 22 đvhc cấp thôn: 22 bản
bản: Ui Dao, Ngam Ca, Nà Phát, Nậm Sỏ 1, Nậm Sỏ 2, Tho Ló, Ca Tỏi, Nà Ui, Ít Luông, Ui Thái, Hô Cả, Khâu Hỏm, Đèn Thàng, Hô Sỏ, Nà Lào, Hua Đanh, Đán Than, Nà Ngò, Khăn Nọi, Phiêng Sỏ, Hô Ít, Nậm Bó
Than Uyên: 792,5293km2, 12 đvhc cấp xã: 157 đvhc cấp thôn: 13 khu, 144 bản
1 thị trấn:
Than Uyên (đô thị loại V):
13 đvhc cấp thôn: 13 khu
khu: 1, 2, 3, 4, 5A, 5B, 6, 7A, 7B, 8, 9, 10, 11
11 xã:
Phúc Than: 19 đvhc cấp thôn: 19 bản
bản: Nà Phát, Sang Ngà, Nà Xa, Xa Bó, Nà Dắt, Sân Bay, Sam Sẩu, Nà Phái, Đội 9, Che Bó, Đội 11, Noong Thăng, Nặm Sáng, Nậm Vai, Sắp Ngụa 1, Sắp Ngụa 2, Mớ, Chít, Chít 1
Mường Than: 18 đvhc cấp thôn: 18 bản
bản: Cẩm Trung 1, Cẩm Trung 2, Cẩm Trung 3, Cẩm Trung 4, Ngà, Đông, Sen Đông 1, Sen Đông 2, Én Nọi, Xuân Én, Én Luông, Phương Quang, Hô Than, Giẳng, Lằn 1, Lằn 2, Mường 2, Mường 3
Mường Cang: 20 đvhc cấp thôn: 20 bản
bản: Nà Lấu, Co Phày, Pom Bó, Pom Míu, Mạ, Mé, Giao Thông, Muông, Đán Khoen, Pù Quải, Phiêng Cẩm A, Phiêng Cẩm B, Co Nọi, Cang Cai, Lả Mường, Cang Mường, Nà Chằm, Xóm Mới, Nà Kết, Huổi Hằm
Hua Nà: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Nà Ban, Đán Đăm, Lọng Bon, Chằm Cáy, Pù Cáy, Hua Nà, Đắc, Nà Mả, Phường
Mường Kim: 25 đvhc cấp thôn: 25 bản
bản: Thẩm Phé, Hàng, Lướt, Là 1, Là 2, Ngã Ba, Chiềng Ban 1, Chiềng Ban 2, Chiềng Ban 3, Nà Dân 1, Nà Dân 2, Nà Phạ, Nà É 1, Nà É 2, Mường 1, Mường 2, Nà Ban, Nà Khương, Nà Cay, Nà Đình, Khiết, Chát, Vi, Nà Hày, Nà Then
Tà Mung: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản
bản: Lun 1, Lun 2, Pá Liềng, Tà Mung, Hô Ta, Tu San, Đán Tọ, Nậm Mở, Nậm Pắt
Mường Mít: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản
bản: Hát Nam, Mường, Vè, Khoang, Xanh, Xi, Ít, Lào
Pha Mu: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản
bản: Chít B, Pá Khoang, Huổi Bắc, Pá Khôm
Tà Hừa; 7 đvhc cấp thôn: 7 bản
bản: Cáp Na 1, Cáp Na 2, Hô Chít, Noong Ma, Noong Ỏ, Khì, Pá Chít Tấu
Ta Gia: 14 đvhc cấp thôn: 14 bản
bản: Mỳ, Khem, Nam, Gia, Củng, Hỳ, Mè, Noong Quài, Hua Mỳ, Huổi Cầy, Co Cai, Xá Cuông 1, Xá Cuông 2, Ten Co Mư
Khoen On: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản
bản: On, Sàng, Mở, Đốc, Chế Hạng, Mùi 1, Mùi 2, Tà Lồm, Hua Đán, Noong Quang, On 1
---
Dropbox note:
Facebook search
chgzq9rlta1yu3e/FacebookSearch.txt
Bản rút gọn 02/02/2019
9opjhya2rqxvf7j/No02022019.txt
Bản full 17/02/2019
s7dioljeejr8uwk/No17022019.txt
Bản full 01/02/2019
vrv9usggrl7zuv3/No01022019.txt
Bản full 18/02/2018
ivc97c3j1jd7q6w/No18022018.txt
https://dl.dropboxusercontent.com/s/l37qua4ximbs4aw/A.txt
---
GIA VỊ
GIA VỊ VIỆT NAM
Các loại gia vị của Việt Nam
Gia vị có nguồn gốc thực vật
Một số loại rau gia vị
- Các loại lá: nguyệt quế, hành hoa, rau răm, hẹ, húng thơm, húng chó, cúc tần, mùi tàu, ngò, tía tô, thì là, lá chanh, lá ổi, lá đinh lăng, cần tây, tỏi tây, lá xương sông, lá lốt, lá quế, lá gấc, lá gừng, lá cúc tần, lá mơ tam thể, lá ớt, lá mác mật, lá bưởi, kinh giới, mò om, rau mùi, hương thảo, lá me, lá dứa...
- Các loại quả: mác mật, chanh, bưởi, ớt, thảo quả, dứa xanh, chuối xanh, khế chua, quả me, quả dọc, quả sấu...
- Các loại hạt: hạt tiêu, hạt ngò, hạt dổi...
- Các loại củ: sả, riềng, gừng, tỏi, hành tây, củ niễng, hành củ, nghệ, củ kiệu, bột đao...
- Các loại thực vật khác: quế chi, đại hồi, dương tiểu hồi, sa nhân, đinh hương, bột dành dành, nấm hương, nấm đông cô, nước gỗ vang, nước dừa, nước cốt dừa...
- Các loại gia vị đã được chế biến, phối trộn hỗn hợp: tương, tương đen, tương ớt, thính, mù tạt, dầu thực vật, bơ thực vật,, chao, một số loại nước sốt như sốt mayonnaise, kem, ngũ vị hương, húng lừu, bột càri...
- Một số loại rau muối chua, một số loại thuốc bắc (táo tàu, kỷ tử, sa nhân, sâm, cam thảo v.v.), các loại rau ngọt như rau sắng v.v.
Gia vị có nguồn gốc động vật
- Mắm các loại (làm từ cá, tôm, cua, cáy, rươi, tép v.v.) như mắm tôm, mắm tép, mắm tôm chua, mắm rươi, mắm cáy, mắm cua đồng, mắm bò hóc, mắm ba khía, mắm nêm...
- Các loại nước mắm làm từ cá (như cá cơm, cá thu, cá chẻm, cá đối, cá ngát v.v.)
- Tinh dầu cà cuống, long diên hương, phèo, túi mật của một số động vật, mỡ lợn, sữa, bơ động vật, dầu hào
- Một số loại thịt động vật lấy chất ngọt như sá sùng, tôm nõn
- Gia vị khác: mật ong
Gia vị lên men vi sinh
Mẻ, dấm thanh, bỗng rượu, rượu trắng, rượu vang...
Gia vị có nguồn gốc vô cơ
Acid citric (tạo chua, thay thế cho chanh), muối ăn, đường, mì chính, bột canh, đường thắng...
------
Rau thơm
Rau trồng
húng thơm nổi tiếng ở làng Láng, Hà Nội ngày xưa, thường dùng ăn sống, thái nhỏ ăn với phở
bạc hà, húng chó, húng quế, húng lủi thường dùng ăn sống với một số loại thịt động vật lòng lợn, tiết canh, thịt chó
thì là thường đi với món ăn thủy sản nước ngọt (cá)
hành hoa
tía tô thường ăn sống hoặc cho vào món om ốc chuối đậu giả ba ba
kinh giới; rau diếp cá, tần ô, rau mùi, rau răm ăn sống
rau mùi (ngò), mùi tàu (ngò gai) ăn sống hoặc chế vào một số món nấu
xương sông, lá lốt: thường đi với thịt gia súc như thịt lợn, thịt bò (làm chả viên) hoặc xắt nhỏ cho vào các món nấu như ốc nấu giả ba ba, ba ba om chuối đậu v.v.
sả, riềng, củ niễng, tỏi, cần tây, tỏi tây thường ăn củ, bẹ lá sống hoặc xào nấu.
lá sung, lá đinh lăng thường dùng ăn gỏi.
Một số loại lá của những cây trồng khác trong nhà cũng có thể coi là một dạng rau thơm như rau cải non, lá gừng, lá chanh, lá ớt, lá gấc, lá nguyệt quế
Rau dại
lá mơ tam thể thường dùng ăn với thịt chó
lá cách thường dùng om lươn
hạt và lá của cây móc mật (còn gọi là mác mật) để ngâm măng tươi, làm vịt quay hay lợn sữa quay, thịnh hành ở Lạng Sơn và một số tỉnh phía Bắc
lá cúc tần thường cho vào dồi chó v.v.
chua me: mọc hoang, thường dùng ăn sống.
hạt dổi, hạt sẻn dùng trong các món ăn của người dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam.
Lá xá xị, phổ biến ở miền nam, Tây Ninh
GIA VỊ TRUNG HOA
Các loại gia vị của Trung Quốc
HƯƠNG LIỆU:
- Hương liệu là thực vật:
+ Thông 蔥: hành hoa
+ Dương thông 洋蔥: hành
+ Toán 蒜: tỏi
+ Khương 薑: gừng
+ Sơn nại 山柰: địa liền
+ Cần thái 芹菜: rau cần tây
+ Hương cần 香芹 (Ba tây lý 巴西里): rau mùi tây
+ Lạt tiêu 辣椒: ớt
+ Hoa tiêu 花椒: tiêu Tứ Xuyên
+ Hồ tiêu 胡椒: hạt tiêu
+ Hắc hồ tiêu 黑胡椒: tiêu đen
+ Bạch hồ tiêu 白胡椒: tiêu trắng
+ Hồng hồ tiêu 紅胡椒: tiêu đỏ
+ Đinh hương 丁香
+ Nhục quế 肉桂 (Tích Lan nhục quế 錫蘭肉桂): quế
+ Trung Quốc nhục quế 中國肉桂 (Khuẩn quế 菌桂): quế TQ
+ Bách lý hương 百里香 (Xạ hương thảo 麝香): cỏ xạ hương
+ Mê điệt hương 迷迭香: cây hương thảo
+ Đại hồi hương tử 大茴香子: đại hồi
+ Tiểu hồi hương tử 小茴香子 (Hồi hương 茴香, Điềm hồi hương 甜茴香): tiểu hồi
+ Thì la 蒔蘿 (Dương hồi hương 洋茴香, Điêu thảo 刁草): thì là
+ Bát giác 八角 (Tinh tinh hồi hương 星星茴香, Bát giác đại hồi hương 八角大茴香): đại hồi
+ Tư nhiên 孜然 (A Lạp Bá hồi hương 阿拉伯茴香, An tức hồi hương 安息茴香): thì là Ai Cập
+ Cát lũ tử 葛縷子 (Tạng hồi hương 藏茴香, Cơ hồi hương 姬茴香, Khải lị hồi hương 凱莉茴香)
+ Khương hoàng 薑黃: nghệ
+ Úc kim 鬱金: nghệ
+ Nga thuật 莪朮: nghệ trắng
+ Giới mạt tử 芥末子 : hạt mù tạt
+ Sơn quỳ 山葵: wasabi
+ Lạt căn 辣根: củ cải ngựa
+ Tàng hồng hoa 藏红花 (Phiên hồng hoa 番紅花): nhuỵ hoa nghệ tây
+ Hương thảo 香草: rau thơm
+ Nguyệt quế 月桂
+ Chi tử hoa 梔子花: hoa dành dành
+ La lặc 羅勒 (Cửu tằng tháp 九层塔): húng quế
+ Long hao 龍蒿: thanh hao lá hẹp
+ Ngưu chí 牛至 (Áo lặc cương thảo 奧勒岡草, Phi tát thảo 披薩草, Ma cô thảo 蘑菇草): kinh giới cay
+ Hương mao 香茅 (Nịnh mông thảo 檸檬草): sả
+ Phong luân thái 風輪菜 (Hương bạc hà 香薄荷, Mộc Lạp bạc hà 木立薄荷): rau phong luân
+ Thử vĩ thảo 鼠尾草 (Sơn ngải 山艾, Dương tô thảo 洋蘇草): xô thơm
+ Ngưu tất thảo 牛膝草 (Thần hương thảo 神香草, Liễu bạc hà 柳薄荷): cỏ ngưu tất
+ Huân y thảo 薰衣草: oải hương
+ Hắc tùng lộ 黑松露: nấm cục đen
+ Bạch tùng lộ 白松露: nấm cục trắng
+ Hôi tùng lộ 灰松露: nấm cục xám
+ Xạ hương tùng lộ 麝香松露: nấm cục xạ hương
+ Trung Quốc tùng lộ 中國松露: nấm cục Trung Quốc
+ Hương lạt tiêu 香辣椒: tương ớt
+ Yên chi thụ tử 胭脂树籽: hạt điều
+ Nguyệt quế diệp 月桂叶: lá nguyệt quế
+ Hắc chủng thảo 黑种草
+ Toan qua nữu 酸瓜鈕: một loại nụ hoa dùng trong ẩm thực vị ô liu
+ Cần thái tử 芹菜籽: hạt rau cần
+ Nguyên tuy 芫荽: rau mùi
+ Già lý diệp 咖哩葉: cà ri Ấn Độ
+ Hồ lô ba 葫芦巴: cỏ ca ri
+ Thiên đường tiêu 天堂椒: một loại gừng
+ Đỗ tùng tử 杜松子: quả bách xù
+ Giới thái tử 芥菜籽: hạt mù tạt
+ Nhục đậu khấu 肉豆蔻
+ Điềm tiêu 甜椒 (Lạt tiêu phấn 辣椒粉): ớt chuông
+ Thạch lựu tử 石榴籽: quả lựu
+ Anh túc tử 罂粟籽: hạt thuốc phiện
+ Diêm 盐: muối
+ Tinh chế diêm 精制盐 : muối tinh
+ Chi ma 芝麻: vừng
+ Toan mô 酸模: cây chút chít
+ Toan tử 酸子: quả me
- Hương thảo thực vật:
+ Cửu tằng tháp 九層塔 : húng quế
+ Phật thủ cam thảo 佛手柑草
+ Hương thái 香菜 (Nguyên thiến 芫茜): rau mùi
+ Tây Dương thái 西洋菜: cải xoong
+ Bồ công anh 蒲公英
+ Điêu thảo 刁草: thì là
+ Huân y thảo 薰衣草: oải hương
+ Hương mao 香茅: sả
+ Bạc hà 薄荷 : húng bạc hà
+ Giới tử 芥子: một loại cải
+ Hương thái 香菜: rau mùi
+ Mê điệt hương 迷迭香: cây hương thảo
+ Dược dụng thử vĩ thảo 藥用鼠尾草: xô thơm
+ Lặc sa diệp 叻沙葉: rau răm
+ Thất diệp lan 七葉蘭: dứa thơm
+ Phiên hồng hoa 番紅花
+ Lục dữu diệp 碌柚葉
ĐIỀU VỊ LIỆT BIỂU:
- Tinh chất:
+ Thực diêm 食盐: muối tinh
+ Bạch đường 白糖: đường trắng
+ Vị tinh 味精: mì chính
+ Bạch thố 白醋: dấm trắng
- Gia vị lên men:
Tương:
+ Tương du 醬油: xì dầu
+ Tương 酱
+ Hà du 蝦油: dầu hào
+ Ngư lộ 魚露: nước mắm
+ Hà tương 蝦醬: mắm tôm
+ Đậu thị 豆豉: tầu xì, tương đen, dousi
+Miến thị 麵豉: miso
+ Điềm diện tương 甜面酱: tương đậu ngọt
+ Nam nhũ 南乳: chao
+ Hủ nhũ 腐乳: chao
+ Đậu biện tương 豆瓣醬: tương đậu biện
+ Vị tăng 味噌: miso
+ Lạt tàm đậu biện tương 辣蠶豆瓣醬: tương cay đỗ tằm
Rượu:
+ Liệu tửu 料酒: rượu gia vị dùng để nấu ăn
+ Tửu nhưỡng 酒釀: thức uống từ gạo nếp lên men
(xem thêm https://m.facebook.com/namvanhoiquan/posts/438044356663303)
+ Hồng tao 紅糟: trái cây nấu với gạo thành cháo rồi lên men
+ Vị lâm 味醂: mirin, một loại rượu gạo Nhật
+ Nhưỡng tạo thố 酿造醋: dấm cất
Dầu:
+ Ma du 麻油: dầu mè
+ Lạt tiêu du 辣椒油: sa tế
+ Hoa tiêu du 花椒油: dầu hoa tiêu
Từ một chất:
- Một thành phần thực vật:
+ Thông 葱: hành hoa
+ Sinh khương 生薑: gừng
+ Đại toán 大蒜: tỏi
+ Dương thông 洋葱: hành củ
+ Lạt tiêu 辣椒: ớt
+ Hà di thông 蝦夷蔥: hành tăm
+ Cửu thái 韭菜: hẹ
+ Hương thái 香菜: rau mùi
+ Hương cần 香芹: mùi tây
+ Lạt căn 辣根: củ cải cay, củ cải ngựa
+ Sơn quỳ 山葵: wasabi
+ Bạch tùng lộ khuẩn 白松露菌: nấm cục trắng
+ Cửu tằng tháp 九層塔: húng quế
+ Phá bố tử 破布子: cây tâm mộc hai ngả
+ Can thông 干葱: hành khô
+ Cửu hoàng 韭黄: hẹ
+ Toán miêu 蒜苗: tỏi tươi
- Một thành phần hương liệu thực vật:
Hạt:
+ Hồ tiêu 胡椒
+ Bát giác 八角
+ Tiểu hồi hương 小茴香
+ Đại hồi hương 大茴香
+ Đậu khấu 豆蔻
+ Chi ma 芝麻
+ Anh túc tử 罂粟籽
+ Giới mạt 芥末
+ Hoa sinh 花生
+ Nguyên tuy tử 芫荽籽
+ Tư nhiên 孜然
Quả:
+ Hoa tiêu 花椒
+ Lạt tiêu 辣椒
+ Hồ tiêu 胡椒
+ Nhục quế 肉桂
+ Trần bì 陳皮
+ Thực thù du 食茱萸
+ La vọng tử 罗望子
+ Thảo quả 草果
Hoa:
+ Đinh hương 丁香
+ Phiên hồng hoa 番红花
+ Khương hoa 姜花
Cỏ:
+ Thì la 蒔蘿
+ Thất diệp lan 七葉蘭
Lá:
+ Nguyệt quế diệp 月桂葉
+ Nịnh mông diệp 檸檬葉
+ Bạc hà 薄荷
+ Hương thảo 香草
+ Bách lí hương 百里香
+ Trà diệp 茶叶
+ Mê điệt hương 迷迭香
+ Huân y thảo 薰衣草
+ Dược dụng thử vĩ thảo 藥用鼠尾草
+ Tử tô 紫苏
+ Hương mao 香茅
+ Hương xuân 香椿
+ Hải đài 海苔
+ Lặc sa diệp 叻沙葉
+ Hương diệp 香叶
+ Già lí diệp 咖哩葉
+ Ban lan diệp 班兰叶
+ Tông lư diệp 棕榈叶
+ Hương tiêu diệp 香蕉叶
+ Ô ba diệp 乌芭叶
Khác:
+ Can khương 干姜
+ Quế bì 桂皮
+ Cam thảo 甘草
+ Hưng cừ 興渠
+ Nam khương 南姜
+ Quế chi 桂枝
+ Sa khương 沙姜
+ Sài quế 柴桂
+ Hoàng khương 黄姜
+ Á sâm bì 亚参皮
+ Lạt tiêu can 辣椒干
- Chất lỏng 1 thành phần:
+ Mân côi hương thuỷ 玫瑰香水
+ Quả trấp 果汁
+ Hoa sinh du 花生油
+ Ma du 麻油
+ Gia tương 椰浆
Từ hỗn hợp:
- Hỗn hợp chất:
+ Ngũ hương phần 五香粉: ngũ vị hương
+ Thập tam hương 十三香: gia vị thập tam hương với thành phần bao gồm tai vị, tiểu hồi, hoa tiêu, tiêu trắng, quế cây, đinh hương, bạch chỉ, sa cương, trần bì, mộc hương, sơn tra, thảo quả. Là gia vị không thể thiếu khi chế biến phá lấu, làm vịt quay v.v...
+ Tư nhiên phần 孜然粉
+ Hắc hồ tiêu phần 黑胡椒粉
+ Cát lạp mỗ mã tát lạp 葛拉姆馬薩拉 (Ấn Độ già lí phần 印度咖哩粉): gia vị garam masala
+ Thất vị phần 七味粉
+ Thất sắc phần 七色粉
+ Mai tử phần 梅子粉
+ Khương hoàng phần 薑黃粉
+ Lạt tiêu phần 辣椒粉
+ Tiểu hồi hương phần 小茴香粉
- Hỗn hợp chất lỏng:
+ Phiên gia tương 番茄醬: tương cà chua, ketchup
+ Cấp trấp 喼汁: một loại nước sốt
+ Lỗ thuỷ 滷水: nước mặn dùng để kho
+ Hào du 蠔油: dầu hào
+ Hải tiên tương 海鮮醬: tương đen
+ Trụ Hầu tương 柱侯醬: tương Trụ Hầu
+ XO醬: tương XO
+ HP醬: tương HP
+ Sa trà tương 沙茶醬: Sa tế
+ Chi ma tương 芝麻酱: tương mè
+ Lạt tiêu tương 辣椒酱: tương ớt
----------
Ngũ vị hương 五香粉 gồm:
+ Công thức 1
Sơn tiêu (hoa tiêu, xuyên tiêu)
Đại hồi
Tiểu hồi hương
Đinh hương
Nhục quế
+ Công thức 2
Hồ tiêu
Đại hồi
Tiểu hồi hương
Đinh hương
Nhục quế
+ Công thức 3
Hạt mùi
Thảo quả
Hồ tiêu
Trần bì
Nhục quế
Đinh hương
Ngọc khấu
Hạt điều
Gừng
Ớt
+ Công thức 4
Hạt mùi
Hồ tiêu
Bạch đậu khấu
Tiểu hồi hương
Xem thêm: dược ca quát
http://www.dongygiatruyenphamngoc.com/p/chan-dung-cua-than-nong.html?m=1
------
SEN
Sen
Liên 蓮 Hà hoa 荷花 Liên hoa 蓮花 Trung Quốc liên 中国莲 Ngẫu hoa 藕花
Tên cổ: Hạm đạm 菡萏 Phù cừ 芙蕖 Thuỷ chi 水芝 Thuỷ phù dung 水芙蓉 Thuỷ hoa 水华
Liên tử tâm 莲子芯: tâm sen
Liên tử 莲子: hạt sen (chưa bóc, còn vỏ)
Liên nhục 莲肉: hạt sen (đã bóc vỏ)
Hà căn hành 荷根茎: củ sen
Liên phòng 莲房: gương sen
Liên bồng 莲蓬: đài sen
Hà diệp 荷叶: lá sen
Liên tu 蓮鬚: tua sen
Liên ngẫu 莲藕: ngó sen
Liên ngạnh 蓮梗: gai sen
Hà hoa biện 荷花瓣: cánh hoa sen
Hà nộn diệp 荷嫩叶: lá sen non
Hùng nhị 雄蕊: nhị đực của sen
CÔNG DỤNG
- Hạt sen (Liên nhục, Liên tử) hay quả sen thu hoạch khi quả đã chín già với thể chất mập, chắc. Nếu để nguyên vỏ ngoài thì được liên thạch, bóc bỏ vỏ là liên nhục.
Hạt sen: có hàm lượng tinh bột và đường rất cao, các chất béo, đạm, canxi, phốt pho, sắt. Theo Đông y, hạt sen có tác dụng bổ tâm, an thần, trị bệnh mất ngủ, suy nhược thần kinh, tỳ vị hư hàn, kiết lỵ lâu ngày.
Hạt sen có vị ngọt, tính bình, có tác dụng bổ tỳ, dưỡng tâm, cố tinh, ích thận, chữa cơ thể suy nhược, kém ăn, mất ngủ, kiết lỵ, di mộng tinh, khí hư, tiêu chảy kéo dài, suy dinh dưỡng.
Hạt sen cũng là một loại thực phẩm quý, thường dùng nấu chè, làm mứt, chế biến thành nhiều món ăn ngon.Hạt sen và gạo nếp nấu thành cháo ăn, trị quen đẻ rơi, phụ nữ có thai đau lưng hông..Hạt sen (bỏ tim) 60 gam, cam thảo 10 gam, cùng chưng nóng bỏ đường cát vào vừa lượng mà ăn, trị nhiễm trùng hệ tiết niệu, đi tiểu nhiều lần, tiểu gấp, hư nhược khô nóng.
Ngày dùng 12-20g, có thể đến 100g, dưới dạng thuốc sắc hoặc hoàn tán.
tán.
- Tâm sen (Liên tâm): Vị đắng tính hàn, có tác dụng thanh tâm khí nhiệt hạ áp. Dùng an thần, trị sốt cao mê sảng, hồi hộp tim đập nhanh, huyết áp cao. Tâm sen (phôi của hạt): vị đắng, tính hàn, không độc. Tác dụng: an thần chữa mất ngủ, khát nước sau khi đẻ do hư nhiệt. Hàng ngày dùng 6 -12g. Tâm sen rang vàng sắc với 2 bát nước còn 1 bát, uống thay nước chè, dùng trong mùa hè để giải nhiệt trừ cảm nắng. Thường dùng phối hợp với một số vị thuốc khác như cúc hoa, hoa hòe, hạt muồng... pha trà uống để dễ ngủ, hạ áp. Liên tử tâm 30 cái, đun nóng, thêm muối, ăn trước khi ngủ, trị mất ngủ, nóng trong lòng, nhiều mộng. Liên tử tâm (1,5 gam), dùng nước sôi ngâm như trà uống, trị cao huyết áp.
- Tua sen (Liên tu): Lá nhị của hoa sen, thu hoạch khi hoa đã nở, bỏ hạt gạo ở đầu rồi phơi hoặc sấy khô. Tua sen có tên thuốc là liên tu, có vị chát, mùi thơm, tính ấm, có tác dụng ích thận, cố tinh, thanh tâm, chỉ huyết, chữa di mộng tinh, băng huyết, thổ huyết, mất ngủ, đái són, bạch đới. dụng thanh tâm cố thận, sáp tinh chỉ huyết. Dùng riêng hoặc phối hợp với hạt sen.Ngày dùng 5-10g, sắc uống.
- Gương sen (Liên phòng): Vị đắng sáp, tính ôn, có tác dụng tiêu ứ chỉ huyết, dùng trị các chứng băng lậu ra máu, tiểu ra máu... Thường dùng để cầm máu bằng cách đốt thành than rồi phối hợp với các vị thuốc khác. Liều dùng 5-10g. Gương sen (quả sen): vị đắng, chát, mùi thơm, tính ấm. Gương sen xé nhỏ, sấy giòn, tán bột ăn có tác dụng tiêu ứ, tiêu khát, cầm máu, trị băng huyết, đái ra máu, chữa bệnh đái đường rất công hiệu. Gương sen để càng lâu càng có tác dụng chữa bệnh tốt.
- Lá sen (Liên diệp, Ngẫu diệp): Vị đắng sáp, tính bình, tác dụng thanh nhiệt, lợi thấp, phát thanh dương. cố tinh dừng huyết. Dùng trị cảm nắng, say nắng, xuất huyết do sốt cao. Chữa các chứng cảm sốt mùa hè rất tốt. Ðã ứng dụng nhiều năm chữa sốt xuất huyết thể nhẹ. Lá sen còn dùng để hạ cholesterol và chữa bệnh mập phì. Lá sen: có chất ancaloid làm dịu đau, an thần, chống co giật, giải nhiệt, trừ cảm nắng, làm thuốc cầm máu, chữa thổ huyết, băng huyết, mất ngủ.
- Ngó sen (Ngẫu tiết): có tác dụng thanh nhiệt, tỉnh rượu, dừng huyết Là một món ăn ngon, ngó sen còn dùng trị các chứng đại tiện ra máu, tử cung xuất huyết kéo dài, khí hư bạch đới, tiêu chảy kéo dài. Ngó sen (chồi non của lá, hoa): trong ngó sen có tinh bột, đường glucoza, vitamin C. Dùng tươi hoặc thái mỏng phơi khô để dùng dần. Ngó sen tươi giã lấy nước, trị trúng nắng, đau bụng, mũi ra máu, sản hậu xuất huyết, viêm ruột cấp tính, phổi kết hạch..Ngó sen tươi (bỏ đốt) 500 gam, gừng sống lấy 500 gam (bỏ vỏ sắt mỏng) bỏ vào vải sạch vắt lấy nước, ngày uống mấy lần, trị cảm mạo mùa hạ, viêm ruột, phát nhiệt, khát, nôn mửa, tiêu chảy.
- Cuống sen: Là ngó sen đã già, mang lá phát triển, không ăn được nhưng có tác dụng làm thuốc trị tiêu chảy, kiết lỵ.
- Củ sen: Vừa có giá trị thực phẩm bổ dưỡng vừa là dược liệu trị bệnh biếng ăn, mất ngủ, suy dinh dưỡng.
Bài thuốc:
+Chữa di tinh, hoạt tinh, di niệu: bài Cố tinh hoàn, gồm liên nhục 2 kg, liên tu 1 kg, hoài sơn 2 kg, sừng nai 1 kg, khiếm thực 0,5 kg, kim anh 0,5 kg. Các vị tán thành bột, riêng kim anh nấu cao, làm thành viên hoàn, ngày uống 10-20 g
+Chữa tiêu chảy mãn tính: gồm liên nhục 12 g, đảng sâm 12 g, hoàng liên 5 g. Các vị sắc uống hoặc tán bột uống mỗi ngày 10 g
+Chữa mất ngủ do tâm hỏa vượng: bài Táo nhân thang, gồm táo nhân 10 g, viễn trí 10 g, liên tử 10 g, phục thần 10 g, phục linh 10 g, hoàng kỳ 10 g, đảng sâm 10 g, trần bì 5 g, cam thảo 4 g. Tất cả sắc uống ngày 1 thang
+Chán ăn do suy nhược: hạt sen 100g, bao tử heo một cái. Bao tử rửa sạch, thái lát, thêm nước vừa đủ, tiềm cách thuỷ với hạt sen, dùng trong ngày
+Chữa sốt cao nôn ra máu, chảy máu cam: bài Tứ sinh thang, gồm sinh địa tươi 24 g, trắc bá diệp tươi 12 g, lá sen tươi 12 g, ngải cứu tươi 8 g. Các vị nấu lấy nước uống nhiều lần trong ngày.
+Trị béo phì, hạ cholesterol máu cao: Nấu lá sen tươi uống thay nước hàng ngày, mỗi ngày 1 lá
+Trị chứng hồi hộp, mất ngủ, đau tim
Canh hạt sen, tim heo:
Thành phần: 60 gr hạt sen, 1 tim lợn, 40 gr phòng đản sâm.
Cách chế biến: Thái mỏng tim lợn. Hạt sen đem bóc bỏ vỏ ngoài và tim bên trong. Dùng rượu rửa sạch phòng đản sâm, rồi thái khúc. Cho tất cả vào nồi cùng với 6 chén nước, nấu với lửa lớn đến khi sôi, để sôi trong 10 phút, hạ lửa nhỏ, nấu tiếp 2 giờ nữa thì dùng được
+Khó ngủ, hay hồi hộp, huyết áp cao: lấy từ 1,5 – 3g tâm sen pha trà uống. Cách khác, lấy lá sen, hoa hoè mỗi vị 10g; cúc hoa vàng 4g, sắc uống hoặc lá sen loại bánh tẻ 30g rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô, sắc hoặc hãm uống
+Tiêu chảy, kiết lỵ: sen nguyên cọng chừng 60g, hai muỗng đường trắng. Cọng sen rửa sạch, sắc uống kèm với đường
+Chán ăn do suy nhược: hạt sen 100g, bao tử heo một cái. Bao tử rửa sạch, thái lát, thêm nước vừa đủ, tiềm cách thuỷ với hạt sen, dùng trong ngày
+Người nóng, nổi nhọt: hoa sen tươi 50g hoặc 30g loại khô, đường phèn 20g đem sắc uống thay trà thường xuyên, hoặc dùng hoa sen đã sắc đắp tại chỗ
+Tuổi già hay uể oải trong người: củ sen tươi 100g nấu chín, mỗi ngày ăn vào buổi sáng và chiều
+Băng huyết, chảy máu cam, tiêu tiểu ra máu: lá sen tươi 40g, rau má 12g. Sao vàng, thái nhỏ hai vị này, sắc với 400ml nước còn 100ml, uống làm hai lần trong ngày. Cách khác, lấy 10 ngó sen, giã nát lấy nước, thêm ít đường đỏ, đun lên uống ngày hai lần sáng và tối. Trường hợp xuất huyết đường tiêu hoá có thể lấy nước ngó sen và nước ép củ cải, mỗi thứ 20ml, trộn đều uống ngày hai lần, liên tục trong nhiều ngày
+Rôm sẩy, ghẻ lở: lá sen tươi băm nhỏ nấu với hạt đậu xanh (để nguyên vỏ) làm canh ăn
+Máu hôi không ra hết sau khi sinh: lá sen sao thơm 20 – 30g tán nhỏ, sắc với 200ml nước còn 50ml, uống làm một lần trong ngày
+Sốt xuất huyết: lá sen 40g, ngó sen hoặc cỏ nhọ nồi 40g, rau má 30g, hạt mã đề 20g, sắc uống ngày một thang. Nếu xuất huyết nhiều, có thể tăng liều của lá và ngó sen lên 50 – 60g
+Giun kim: hạt sen 50g, hạt hướng dương 30g, hạt bí đỏ bỏ vỏ 30g, hạt cau 12g, đường phèn 20g. Xay nhỏ bốn loại hạt này rồi cho vào nồi nước 250ml, đun chín nhừ, cho đường vào ăn ngày ba lần, ăn trong năm ngày
+Chữa nôn: lấy 30g ngó sen sống, 3g gừng sống, giã nát cả hai thứ vắt lấy nước, chia làm hai lần uống trong ngày
+Chữa ho ra máu: Ngó sen 20g, bách hợp hoặc lá trắc bá 20g, cỏ nhọ nồi 10g, thái nhỏ, phơi khô, sắc với 400ml nước còn 100ml, uống làm hai lần trong ngày
+Chữa băng huyết: Ngó sen sao, tam lăng, nga truật, huyết dụ, bồ hoàng, mỗi vị 8g; bách thảo sương 6g. Sắc uống ngày một thang
+Chữa tiểu tiện ra máu: Ngó sen 12g, sinh địa 20g, hoạt thạch 16g; tiểu kê, mộc thông, bồ hoàng, đạm trúc diệp, sơn chi tử, mỗi vị 12g; chích cam thảo, đương quy, mỗi vị 6g. Sắc uống trong ngày
+Trị nôn ra máu: lá sen 15g, ngó sen 15g, cỏ nhọ nồi 20g. Cho các vị vào nồi, đổ 3 bát nước sắc còn 1 bát, chia 2 lần uống trong ngày
+Trị chảy máu cam: ngó sen rửa sạch, giã vắt nước cốt uống, nhỏ vài giọt vào mũi
+Trị trẻ biếng ăn, người lớn suy nhược, ăn kém: hạt sen 100g, đậu ván trắng 10g, trần bì 12g, mầm lúa 30g. Tất cả sao qua, tán mịn, ngày uống 3 lần mỗi lần 100g, uống với nước cơm
+Chữa mất ngủ: Lá sen sắc đặc pha chút đường, uống trước khi đi ngủ khoảng 2 giờ sẽ ngủ ngon
+Trị viêm mũi, ngạt mũi lâu ngày: cánh hoa sen thái chỉ phơi khô 100g, bạch chỉ 100g. Tất cả tán mịn, cuốn giấy như cuốn thuốc, hút phả khói ra mũi liên tục trong vòng 1 tuần
+Trị đau lưng, mệt mỏi: nhụy sen 4g, cam thảo 6g. Tất cả cho vào nồi, đổ 3 bát nước sắc còn 1 bát, uống trước khi đi ngủ
+Chữa đái tháo đường: Tâm sen 8g; thạch cao 20g; sa sâm, thiên môn, mạch môn, hoài sơn, bạch biển đậu, ý dĩ, mỗi vị 12g. Sắc uống ngày 1 thang
+Trà sen: Thành phần: 400 gr nhụy sen, 300 gr hạt sen và 400 gr cúc hoa.
Cách làm: Nhụy sen đem phơi hoặc sấy khô. Hạt sen đem ngâm nước nóng, bóc sạch vỏ ngoài và bỏ tim bên trong, sấy khô sao vàng. Cúc hoa phơi khô trong mát (hoặc sấy). Đem cả 3 loại trên sao vàng cho bốc mùi thơm, để nguội, cho vào lọ đậy kín, để dành dùng uống như trà. Loại trà này giúp cho ăn, ngủ rất tốt.
VĂN CHƯƠNG THI CA
Hoa sen là một trong mười đại danh hoa. Mùa hè, trên mặt hồ tĩnh lặng nở đầy hoa sen diễm lệ, dưới sự phụ trợ của tầng tầng lớp lớp lá xanh lại càng thêm kiều mỵ, say lòng.
.
Mỗi một đóa hoa sen đều duyên dáng yêu kiều, giống thiếu nữ đang thẹn thùng, gò má phiếm hồng mỉm cười, làm mùa hè oi ả tăng thêm sự lãng mạn cùng hương thơm ngát...
.
1. Bích hà sinh u tuyền, triều nhật diễm thả tiên
(Trích Phù Dung - Lý Bạch)
Suối ẩn trong sen ngọc, trời sớm sáng lại tươi.
.
2. Đô vô sắc khả tịnh, bất nại thử hương hà
(Hoa sen - Lý Thương Ẩn)
.
3. Cẩm đái tạp hoa điền, la y thùy lục xuyên
(Hái sen - Lương Ngô Quân)
.
4. Mạch mạch hà hoa, lệ kiểm hồng tương hướng (Điệp luyến hoa kỳ 2 - Án Kỷ Đạo)
Đăm đắm hoa sen, má lệ hồng soi bóng.
.
5. Thu hoa mạo lục thủy, mật diệp la thanh yên (Phù Dung - Lý Bạch)
Hoa thu lồng nước biếc, khói xanh cuộn lá dày.
.
6. Tiểu oa xanh tiểu đĩnh, thâu thái bạch liên hồi
(Trì Thượng - Bạch Cư Dị)
Gái nhỏ bơi thuyền nhỏ, hái sen trắng trở theo
.
7. Tú sắc phấn tuyệt thế, hinh hương thùy vi truyền? (Phù Dung - Lý Bạch)
Màu phấn xưng tuyệt thế, lưu hương có bởi ai?
.
8. Viên hà phù tiểu diệp, tế mạch lạc khinh hoa (Vi nông - Đỗ Phủ)
Lá sen bé vẫn nổi, mạch nhỏ buông rơi hoa
.
9. Bích diệp hỉ phiên phong, hồng anh nghi chiếu nhật (Vịnh hà thi - Giang Hồng)
.
10. Thái liên nam đường thu, liên hoa qua nhân đầu (Tây Châu Khúc - dân ca)
.
11. Đương hiên đối tôn tửu, tứ diện phù dung khai (Lâm hồ đình - Vương Duy)
Ngoài hiên cùng đối ẩm, bốn mặt phù dung hồng.
.
12. Hãn phấn vô dung thức, phong quần tùy ý khai (Thái liên khúc - Ân Anh Đồng)
.
13. Hà hoa kiều dục ngữ, sầu sát đãng chu nhân (Lục thủy khúc - Lý Bạch)
Hoa xinh cất tiếng hát, say lòng thuyền dạo chơi.
.
14. Hà hoa kiều dục ngữ, tiếu nhập uyên ương phố (Bồ Tát Man - Ngụy Ngoạn)
.
15. Liên hương cách phố độ, hà diệp mãn giang tiên (Thái liên khúc - Ân Anh Đồng)
Hương sen cách phố còn nghe dậy, lá sen tươi trải khắp sông ngàn.
.
16. Lộ hoa thời thấp xuyến, phong hành sạ phất điền (Thái liên khúc - Ân Anh Đồng)
Sương hoa lỡ ướt vòng tay nhỏ, gió nhẹ đưa chợt phất cánh bông bèo.
.
17. Tích nhật phù dung hoa, kim thành đoạn căn thảo (Thiếp bạc mệnh - Lý Bạch)
Thuở trước hoa phù dung, nay thành cỏ đứt rễ.
.
18. Hà hương tiêu vãn hạ, cúc khí nhập tân thu (Vãn bạc giang trấn - Lạc Tân Vương)
.
19. Lục trúc hàm tân phấn, hồng liên lạc cố y. (Sơn cư tức sự - Vương Duy)
.
20. Phàn hà lộng kỳ châu, đãng dạng bất thành viên. (Chiết hà hữu tặng - Lý Bạch)
.
21. Điền phu hà sừ chí, tương kiến ngữ y y. (Vị xuyên điền gia - Vương Duy)
Nông phu về, vác cuốc cày,
Chuyện trò chẳng khác mọi ngày vui ca.
.
22. Hà lạp đái tà dương, thanh sơn độc quy viễn (Tống linh triệt thượng nhân - Lưu Trường Khanh)
Nón sen nhuộm vẻ tà dương
Một mình xa bước trên đường thanh sơn
.
23. Ninh tri thốn tâm lí, súc tử phục hàm hồng (Vịnh tân hà ứng chiếu - Thẩm Ước)
.
24. Hạ hữu thanh ô nê, hinh hương vô phục toàn (Kinh triệu phủ tài liên - Bạch Cư Dị)
.
25. Nhất đóa phù cừ, khai qua thượng doanh doanh (Giang thần tử · Giang cảnh - Tô Thức)
.
26. Nhất hành cô dẫn lục, song ảnh cộng phân hồng (Vịnh đồng tâm phù dung - Đỗ Công Chiêm Tùy)
.
27. Chước chước hà hoa thụy, đình đình xuất thủy trung (Vịnh đồng tâm phù dung - Đỗ Công Chiêm Tùy)
.
28. Bạo chi liệt nhật vô cải sắc, sinh vu trọc thủy bất thụ ô (Hoa sen - Bao Khôi)
.
29. Phong hàm thúy tiêu quyên quyên tịnh, vũ ấp hồng cừ nhiễm nhiễm hương (Cuồng phu - Đỗ Phủ)
Gió quyện trúc xanh yên tĩnh lặng
Mưa động hồ sen ngát hương thanh
.
30. Hà diệp ngũ thốn hà hoa kiều, thiếp ba bất ngại họa thuyền dao (Hoa sen - Thạch Đào)
Lá sen năm tấc hoa sen mềm,
kề sóng không ngăn thuyền lay động,
.
31. Lục đường dao diễm tiếp tinh tân, yết yết lan nạo nhập bạch bình (Hoa sen - Ôn Đình Quân)
.
32. Thực lí trung hoài độc khổ tâm, phú quý hoa phi quân tử thất (Hoa sen - Bao Khôi)
.
33. Tây thượng liên hoa sơn, điều điều kiến minh tinh (Cổ phong · Tây thượng hoa sen sơn - Lý Bạch)
.
34. Tiểu hà tài lộ tiêm tiêm giác, tảo hữu tinh đình lập thượng đầu (Tiểu trì - Dương Vạn Lý)
Lá sen mới nhú như sừng nhọn
Có chú chuồn chuồn đến đậu chơi
.
35. Nghi như kiều mị nhược nữ tử, nãi tự cương chính kỳ trượng phu (Hoa sen - Bao Khôi)
.
36. Ứng vi lạc thần ba thượng miệt, chí kim liên nhụy hữu hương trần (Hoa sen - Ôn Đình Quân)
Tùy ý trên sóng Lạc hà, chỉ có hương sen thoát bụi trần.
.
37. Hữu sắc vô hương hoặc vô thực, tam chủng câu toàn vi đệ nhất (Hoa sen - Bao Khôi)
.
38. Nguyệt minh thuyền địch tham sai khởi, phong định trì liên tự tại hương (Hóng mát - Tần Quan)
.
39. Trúc sắc khê hạ lục, hà hoa kính lí hương (Biệt trữ ung chi diệm trung - Lý Bạch)
.
40. Bạch liên chủng sơn tịnh vô trần, thiên cổ phong lưu xã lí nhân. (Đông lâm tự - Hoàng Đình Kiên)
.
41. Hà phong tống hương khí, trúc lộ trích thanh hưởng (Hạ nhật Nam Đình hoài Tân Đại - Mạnh Hạo Nhiên)
Gió sen thơm ngát đưa hơi,
Cành tre thánh thót sương rơi giọt thầm.
.
42. Hà hoa xuất ứ nê nhi bất nhiễm, trạc thanh liên nhi bất yêu (Ái liên thuyết - Chu Đôn Di)
Chỉ yêu sen, gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
.
43. Hà diệp la quần nhất sắc tài, phù dung hướng kiểm lưỡng biên khai (Thái liên khúc kỳ 2 - Vương Xương Linh)
Lá sen quần lụa một màu tươi
Hoa nở hai bên ghé mặt cười
.
44. Ký hà hương phún liên vân các, các thượng thanh thanh diêm hạ đạc (Ức dư hàng - Phan Lãng)
.
45. Kính hồ tam bách lí, hạm đạm phát hà hoa (Tử Dạ hạ ca - Lý Bạch)
Kính Hồ ba trăm dặm
Sen nở đã đầy hoa
.
46. Ngẫu điền thành phiến bàng hồ biên, ẩn ước hoa hồng điểm điểm liên (Thái liên khúc - Lí Á Như)
.
47. Nhược da khê bàng thái liên nữ, tiếu cách hà hoa cộng nhân ngữ (Thái liên khúc - Lý Bạch)
Có cô con gái nhà ai
Hái sen chơi ở bên ngòi Nhược Da
.
48. Duy hữu lục hà hồng hạm đạm, quyển thư khai hợp nhậm thiên chân (Tặng hà hoa - Lí Thương Ẩn)
.
49. Yên chi tuyết sấu huân trầm thủy, phỉ thúy bàn cao tẩu dạ quang (Chá cô thiên · thưởng hà - Thái Tùng Niên)
.
50. Hữu tam thu quế tử, thập lí hà hoa (Vọng hải triều · Đông nam hình thắng - Liễu Vĩnh)
Có hoa sen mười dặm,
Hương quế ba thu.
.
51. Trường giang xuân thủy lục kham nhiễm, liên diệp xuất thủy đại như tiền (Xuân biệt khúc - Trương Tịch)
.
52. Ngạn liễu nhiễm lục thanh khê thủy, hà hương thấm thế kim sắc thu (Ngẫu hương tùy tư - Hiện đại)
.
53. Trì đường nhất dạ thu phong lãnh, xuy tán ký hà hồng ngọc ảnh (Tử lăng châu ca - Tào Tuyết Cần - Hồng lâu mộng)
Đêm thu bờ ao gió thổi lạnh,
Ấu đỏ sen tàn ngọc lấp lánh.
.
54. Đông phong hốt khởi thùy dương vũ, canh tác hà tâm vạn điểm thanh (Vũ hậu trì thượng - Lưu Ban)
.
55. Phù dung bất cập mỹ nhân trang, thủy điện phong lai châu thúy hương (Tây cung thu oán - Vương Xương Linh)
Phù dung sao sánh mỹ nhân,
Lầu hồ, gió thổi mấy lần ngát hương.
.
56. Hà diệp tự vân hương bất đoạn, tiểu thuyền dao duệ nhập tây lăng (Hồ thượng ngụ cư - Khương Quỳ)
.
57. Ký hà điệt ánh úy, bồ bại tương nhân y (Thạch bích tinh xá hoàn hồ trung tác - Tạ Linh Vận)
.
58. Khán thủ liên hoa tịnh, ứng tri bất nhiễm tâm (Đề đại vũ tự nghĩa công thiền phòng - Mạnh Hạo Nhiên)
Ngắm sen thanh tịnh nhường bao
lòng sư trong trắng sạch lầu như gương
.
59. Lục trì lạc tận hồng cừ khước, hà diệp do khai tối tiểu tiền (Thu lương vãn bộ - Dương Vạn Lí)
.
60. Vi vũ qua, tiểu hà phiên, lưu hoa khai dục nhiên (Nguyễn lang quy · sơ hạ - Tô Thức)
.
61. Hạm đạm hương liên thập khoảnh pha, tiểu cô tham hí thái liên trì (Thái liên tử nhị thủ - Lữ Đường)
Ngạt ngào hương sen tỏa mười khoảnh rộng
Ham vui cô gái hái sen chậm về nhà
.
62. Hạm đạm tân hoa hiểu tịnh khai, nồng trang mỹ tiếu diện tương ôi (Vịnh song khai liên hoa - Lưu Thương)
.
63. Ủng hồng trang, phiên thúy cái, hoa ảnh ám nam phố (Chúc Anh Đài gần · hoa sen - Cao Quan Quốc)
.
64. Hà diệp sinh thời xuân hận sinh, hà diệp khô thời thu hận thành (Mộ thu độc du khúc giang - Lý Thương Ẩn)
.
65. Cửu nguyệt giang nam hoa sự hưu, phù dung uyển chuyển tại trung châu (Tiền thị trì thượng phù dung - Văn Trưng Minh)
.
66. Mỹ nhân tiếu cách doanh doanh thủy, lạc nhật hoàn sinh miểu miểu sầu (Tiền thị trì thượng phù dung - Văn Trưng Minh)
.
67. Ngẫu hoa châu xuyết, do tự hãn ngưng trang (Lâm giang tiên · vũ đình hà ký đậu nồng hương - Diêm Tuyển)
.
68. Tú việt hoành đường thập lí hương, thủy hoa vãn sắc tĩnh niên phương (Chá cô thiên · thưởng hà - Thái Tùng Niên)
.
69. Ngọc thảm hoa sầu xuất phượng thành, liên hoa lâu hạ liễu thanh thanh (Chá cô thiên · biệt tình - Nhiếp Thắng Quỳnh)
Ngọc thảm hoa thê giã phượng thành
Lầu liên hoa dưới liễu xanh xanh
.
70. Tự thị hà hoa khai giảo vãn, cô phụ đông phong (Lãng đào sa · cực mục sở thiên không - Ấu Khanh)
.
71. Thảo huỳnh hữu diệu chung phi hỏa, hà lộ tuy đoàn khởi thị châu (Phóng ngôn ngũ thủ · kỳ nhất - Bạch Cư Dị)
Đóm cỏ sáng bùng không ánh lửa,
Sương sen tròn trịa chẳng châu mài.
.
72. Cộng đảo kim hà gia vạn lí, hoan đắc tôn tiền tương thuộc (Niệm nô kiều · đoạn hồng tễ vũ - Hoàng Đình Kiên)
Cuộn lá sen vàng,
Nhà vạn dặm,
Đâu được chén quỳnh cùng chuốc.
.
73. Hưng tận vãn hồi chu, ngộ nhập ngẫu hoa thâm xử (Như mộng lệnh · thường ký khê đình nhật mộ - Lí Thanh Chiếu)
.
74. Tiếp thiên liên diệp vô cùng bích, ánh nhật hà hoa biệt dạng hồng (Hiểu xuất Tĩnh Từ tự tống Lâm Tử Phương - Dương Vạn Lý)
Liền trời sắc lá xanh xanh ngắt
Nắng chiếu màu hoa thẫm lạ lùng
.
75. Thu âm bất tán sương phi vãn, lưu đắc khô hà thính vũ thanh (Túc Lạc thị đình ký hoài Thôi Ung, Thôi Cổn - Lý Thương Ẩn)
Bóng thu loang ánh sương rung,
Tàn sen nghe tiếng lạnh lùng mưa rơi.
0-荷花
荷花(Lotus flower):属毛茛目睡莲科,是莲属二种植物的通称。又名莲花、水芙蓉等。是莲属多年生水生草本花卉。地下茎长而肥厚,有长节,叶盾圆形。花期6至9月,单生于花梗顶端,花瓣多数,嵌生在花托穴内,有红、粉红、白、紫等色,或有彩纹、镶边。坚果椭圆形,种子卵形。
荷花种类很多,分观赏和食用两大类。原产亚洲热带和温带地区,中国早在周朝就有栽培记载。荷花全身皆宝,藕和莲子能食用,莲子、根茎、藕节、荷叶、花及种子的胚芽等都可入药。其出污泥而不染之品格恒为世人称颂。“接天莲叶无穷碧,映日荷花别样红”就是对荷花之美的真实写照。荷花“中通外直,不蔓不枝,出淤泥而不染,濯清涟而不妖”的高尚品格,历来为古往今来诗人墨客歌咏绘画的题材之一。
1985年5月荷花被评为中国十大名花之一。荷花是印度和越南的国花。
中文学名 荷花 拉丁学名Nelumbo SP. 别 称莲花、水芙蓉、藕花、芙蕖、水芝、水华、泽芝、中国莲 界 植物界 门被子植物门 纲双子叶植物纲 亚 纲原始花被亚纲 目毛茛目 科睡莲科 亚 科莲亚科 属莲属 种荷花、美国莲花 命名者及年代Gaertn. Fruct. et Semin. 1788 英文名称 Lotus flower
Mục lục
1 Thực vật học sử
▪Mệnh danh
▪ Nguồn gốc
2 Hình thái đặc thù
3 Sản sinh sinh cảnh
4 Sinh trưởng tập tính
5 Bầy hệ phân loại
▪ Sen Trung Quốc
▪ Sen Mỹ
▪ Sen Trung Mỹ tạp loại
6 Các chủng loại
7 Phương thức sinh sôi
▪ Hạt giống
▪ Trồng bằng ngó sen
▪ Gây giống vũ trụ
8 Tài bồi kĩ thuật
▪ Nước chất
▪ Phân bón
▪ Việt đông
9 Bệnh trùng phòng trị
▪ Bệnh khoai hà
▪ Hư thối bệnh
▪ Sâu cắn ban đêm
▪ Nha trùng
10 Giá trị chủ yếu
▪ Dùng làm thực phẩm
▪ Dùng làm thuốc
▪ Thưởng thức
11 Thực vật văn hoá
▪ Ngụ ý
▪ Dân tục
▪ Thi từ
▪ Truyền thuyết
▪ Hoa ngôn
1-植物学史
命名
莲花、芙蕖、芬陀利花、水芝、水芸、水目、泽芝、水华、菡萏(hàndàn)古人称未开的荷花为菡萏,即花苞、水旦草、芙蓉、水芙蓉、玉环、六月春、中国莲、六月花神、藕花、灵草、玉芝、水中芙蓉、水宫仙子、君子花,天仙花、红蕖、溪客、碧环鞭蓉、鞭蕖、金芙蓉、草芙蓉、静客、翠钱、红衣、宫莲、佛座须等。
一、以其外形特征命名:荷花:李时珍《本草纲目》解释说:“莲茎上负荷叶,叶上负荷花,故名。”芙蓉:亦称“夫蓉”。汉辞典《尔雅》解释道:“芙蓉之含敷蒲也。”另《说文解字》云:“未发为菡萏,已发为芙蓉。”李时珍也说,芙蓉就是“敷布容艳之意”,难怪汉代文学家司马相如把他的妻子卓文君比作是出水的芙蓉。
二、以其生长习性命名:水芝、水花、水芸、水旦、水目、泽芝:由于荷花是多年生宿根水生植物,故古人将其归为水草类,取名多为“水”字起头。三国文学家曹植在他的《芙蓉赋》中称赞到“览百卉之英茂,无斯华之独灵”,把荷花比喻为水中的灵芝。
三、以荷花圣洁高雅的气质命名:君子花、凌波仙子、水宫仙子、玉环等。据《北梦琐言》记载:唐代元和年间(806-820年)苏昌远居吴中(今苏州),邂逅一位素衣粉脸女郎,赠给他一枚玉环,不久,他发现自己庭院的水池中有荷花盛开,花蕊中也有一枚同样的玉环,但“折之乃绝”,后人由此又称荷花为玉环。
四、古时江南风俗,阴历六月二十四日为荷花生日,荷花因而又有“六月花神”的雅号。
五、为了表达对荷花高洁形态的赞赏,以金芙蓉和草芙蓉比喻荷花品性的难得。
六、溪客、静客都是强调荷花的生长环境和安静娴雅的状态。而翠钱则是新荷的雅称,红衣是荷花瓣的别称,宫莲是莲花瓣的美称,佛座须是莲花蕊的别名。
渊源
“荷”被称为“活化石”,是被子植物中起源最早的植物之一。在人类出现以前,大约十万年前,地球大部被海洋、湖泊及沼泽覆盖。当时,气候温湿,高达数十米的蕨类植物遍布地球各个角落。大部分种子植物无法生存,只有少数生命力极强的种子植物生长在这个恐龙,蕨类植物称霸的地球上。其中,有一种今天人们称为“荷花”的水生植物,经受住了大自然的考验,在中国的阿穆尔河(今黑龙江)、黄河、长江流域及北半球的沼泽湖泊中顽强地生存下来。大约过了一亿多年,原始人类开始出现。人类为了生存,采集野果充饥,不久便发现这种“荷花”的野果和根节(即莲子与藕)不仅可以食用,而且甘甜清香,味美可口。渐渐地,“荷花”这一人类生存的粮食来源便深深地印刻在人们的祖先——原始人类的心中,成为人类生存的象征。 [2]
一直到公元前五六千年的新石器时代,随着农耕文化的出现,人类对荷花开始了进一步的了解。当时的人类为了生活上对水的需求,一般都定居在河岸湖畔或有天然泉水的沼泽地带,而这些地带恰是野生荷花主要的分布区域。从出土文物看:在河南省郑州市北部大河村发掘的“仰韶文化”房基遗址,发现室内台面上有炭化粮食和两粒莲子,经测定,距今有五千年的历史。人类在不断的生产劳动中,对朝夕相处的荷花的生长习性、生存环境等积累了丰富的感性认识,为中国古老的荷花文化的产生发展奠定的良好的基础。 [2]
古植物学家徐仁教授,曾于20世纪70年代在柴达木盆地发现荷叶化石,历史至少有1000万年。1973年在浙江余姚县距今7000年前的“河姆渡文化”遗址出土的文物中,发现有荷花的花粉化石;同年又在河南郑州市距今5000多年前的“仰韶文化”遗址中发现两粒炭化莲子。西周初期(公元前Ⅱ世纪),古人食用蔬菜约40余种,藕是其中之一。《峪经》中有“腮有荷华”之句,意指中国大地上凡有沼泽水域的地方,都生长着荷花。中国是世界上栽培莲花最多的国家之一。 [3]
自公元前11世纪起,中国从漫长的奴隶制社会进入了封建制时代——西周。荷花也在这时期里从湖畔沼泽的野生状态走进了人们的田间池塘。《周书》载有“薮泽已竭,既莲掘藕。”可见,当时的野生荷花已经开始作为食用蔬菜了。到了春秋时期,人们将荷花各部分器官分别定了专名。中国最早的字典,汉初时的《尔雅》就记有:“荷,芙蕖,其茎茄,其叶,其本密,其画菡,其实莲,其根藕,其中菂,菂中薏。”对荷花的了解已有一定的概念。 [3]
荷花以它的实用性走进了人们的劳动和生活,同时,也凭借它艳丽的色彩,幽雅的风姿深入到人们的精神世界。中国最早的诗歌集《诗经》中就有关于荷花的描述“山有扶苏,隰与荷花”,“彼泽之陂,有蒲有荷”。荷花作为观赏植物引种至园池栽植,最早是在公元前473年,吴王夫差在他的离宫(即苏州灵岩山)为宠妃西施赏荷而修筑的“玩花池”。春秋时期青铜工艺珍品“莲鹤方壶”(通高118厘米,故宫博物院馆藏)则从美术方面,反映了荷花对时代精神所起的重要作用,这件工艺珍品取材于真实的自然界,荷花花纹概括形象,龙和螭跃跃欲动。可见,荷花被神化的龙、螭及仙鹤一样,成为人们心目中崇高圣洁的象征。 [3]
秦汉之前,诸侯割据,战争频繁,劳动人民处于水深火热之中,秦始皇于公元前221年统一中国,结束了混战局面。在这个统一大帝国里,荷花文化得到了全面发展,逐步渗透到农业、经济、医学、宗教、艺术等各个领域。 [3]
汉朝是中国农业空前发展的一个时期,也是对荷花的栽培发展发生了重要的作用。汉以前,中国的荷花品种均是单瓣型的红莲。到了魏晋,出现了重瓣荷花。 [3]
西汉开始,中国的官私营商业迅速发展,丰富了各地区的商品种类,对荷花的传播分布有着重要意义。江陵、合肥、成都等地的特产——莲藕均通过这些中心商市进入北方,从根本上扩大了荷花的分布区域,使北方人民进一步认识荷花,了解荷花,从而极大的提高了荷花的栽培技艺。北魏贾思勰的《齐民要术》记有“种藕法”:“春初掘藕根节,头着鱼池泥中种之,当年即有莲花。”;又有“种莲子法”:“八月九日取莲子坚黑者,于瓦上磨莲头令皮薄,取墐土作熟泥封之,如三指大,长二寸,使莲头平重磨去尖锐,泥干掷于池中重头泥下,自然周皮,皮薄易生,少时即出,其不磨者,皮即坚厚,仓卒不能也。”可见,当时南北两岸的中原地区荷花的栽培技术已是相当高超了。 [3]
中国的医学从秦汉起开始了新的发展。汉朝“神农”在尝遍百草后,总结出一套治病良方,即《本草经》,又称《神农本草经》,其中就有莲藕药用保健功能的描述。东汉谯县华佗,是中国医学史上著名的神医,他在手术前,先给病人饮麻沸散,使其失去知觉,刳割腹背后缝合伤口,最后涂敷以藕皮等制成的膏药,四五天后便可愈合。荷花遂成为中国医药宝库中不可多得的一枝奇葩。 [3]
西汉时期,乐府歌辞逐渐盛行,由此产生了众多优美的采莲曲谣。其中有《采莲曲》(又称《采莲女》、《湖边采莲妇》)等,歌舞者衣红罗,系晕裙,乘莲船,执莲花,载歌载舞,洋溢着浓烈的生活气息,是中国广大人民最喜爱的民间传统歌舞之一。
南北朝时期又发展有千瓣(并蒂)荷花。 [3]
隋唐以后,荷花的栽培技艺进一步提高,有关荷花的诗词、绘画、雕塑、工艺等荷文化内容更加丰富多彩;在饮食文化中,荷花已进一步成为人们养生保健的名贵补品。同时荷花凭借它的色彩艳丽、风姿绰约进入了私家园林。如长安城外东南隅有秦汉时宜春苑,隋朝建都长安后,更名为芙蓉园;南宋都城临安(今杭州市)的曲院风荷。尤其是经过贞观之治后,荷花的应用越来越广泛,成为工艺美术家创造的灵感来源。如隋唐时期的瓷器、铜镜等的装饰多采用莲花花纹;金银器上,尤其是盘边缘,多饰以富丽的莲瓣纹,整个风格华丽而真实。宋代的染纺业较唐代有更高的发展。著名女画家兼工缂丝的朱克柔创作的荷花缂丝图案,“古淡清雅”、为一时之绝作。明清的木版年画多采用“连(莲)贵子”、“连(莲)年有余(鱼)”等荷花吉祥图案,来表达人们的思想愿望。在中国花文化中,荷花是最有情趣的咏花诗词对象和花鸟画的题材;是最优美多姿的舞蹈素材;也是各种建筑装饰、雕塑工艺及生活器皿上最常用最美的图案纹饰和造型。荷花不愧为中国的传统名花。 [3]
自北宋周敦颐写了“出淤泥而不染,濯清涟而不妖”的名句后,荷花便成为“君子之花”。据史书记载:远在2500多年前,吴王夫差曾在太湖之滨的灵岩山离宫(今江苏吴县)为宠妃西施欣赏荷花,特自修筑“玩花池”,移种野生红莲。可说是人工砌池栽荷的最早实录。至今南北各地的莲塘比比皆是。湖南就是中国最大的荷花生产基地。每逢仲夏,采莲的男女,泛着一叶轻舟,穿梭于荷丛之中,那种“乱入池中看不见,闻歌始觉有人来”的情景多么美妙。至于旅游赏荷的去处就更多了。诸如济南大明湖、杭州西湖、肇庆七星岩等都可看到连片荷花的芳容。
2-形态特征
荷花是多年生水生草本;根状茎横生,肥厚,节间膨大,内有多数纵行通气孔道,节部缢缩,上生黑色鳞叶,下生须状不定根。
叶圆形,盾状,直径25-90厘米,表面深绿色,被蜡质白粉覆盖,背面灰绿色,全缘稍呈波状,上面光滑,具白粉,下面叶脉从中央射出,有1-2次叉状分枝;叶柄粗壮,圆柱形,长1-2米,中空,外面散生小刺。花梗和叶柄等长或稍长,也散生小刺;叶柄圆柱形,密生倒刺。
花单生于花梗顶端、高托水面之上,花直径10-20厘米,美丽,芳香;有单瓣、复瓣、重瓣及重台等花型;花色有白、粉、深红、淡紫色、黄色或间色等变化;荷叶矩圆状椭圆形至倒卵形,长5-10厘米,宽3-5厘米,由外向内渐小,有时变成雄蕊,先端圆钝或微尖,雄蕊多数;雌蕊离生,埋藏于倒圆锥状海绵质花托内,花托表面具多数散生蜂窝状孔洞,受精后逐渐膨大称为莲蓬,每一孔洞内生一小坚果(莲子);花药条形,花丝细长,着生在花托之下;花柱极短,柱头顶生;花托(莲房)直径5-10厘米。
坚果椭圆形或卵形,长1.8-2.5厘米,果皮革质,坚硬,熟时黑褐色;种子(莲子)卵形或椭圆形,长1.2-1.7厘米,种皮红色或白色。花期6-9月,每日晨开暮闭。果期8-10月。荷花栽培品种很多,依用途不同可分为藕莲、子莲和花莲三大系统。 [4]
荷花是最古老的双子叶植物之一,同时又具有单子叶植物的某些特征。荷花的胚芽被鳞片包裹着,和单子叶植物相似。从花的结构看,荷花具有3、4层花被,外轮萼片状,内轮花瓣状,雄蕊多数,雌蕊离生,花粉粒为单沟舟形。莲的茎有明显的分节现象,地下茎节长满须根。这些都是单子叶植物的特征。荷花的芽为混合芽,人们所见的莲芽,是藕的顶芽以及各节腋芽的位置。根分为种子根和不定根两种,播种所出的由种子的胚根所形成的主根不发达,发挥功能作用的是不定根。荷花的茎就是藕,是荷花的地下根状茎,是荷花储藏养分和供繁殖的器官。荷花的花单生,两性,由花萼、花冠、雄蕊群、雌蕊群、花托、花柄等六部分组成。品种多样,花色丰富。 [5]
荷花为窃根水生花卉。藕是荷花横生于淤泥中的肥大地下茎。藕的横断面有许多大小不一的孔道,这是荷花为适应水中生活形成的气腔。此种气腔在叶柄、花梗里同样可以见到。在茎上还有许多细小的运输水分的导管,导管壁上附有增厚的粘液状的木质纤维素。它具有一定的弹性,当折断拉长时,使出现许多白色相连的藕丝。老藕的丝尤多于微藕。种藕的顶芽叫“藕苫”,被鳞片包着。它萌发后抽出白嫩细长的地下茎,称为“藕带”。藕带分节,节的周围环生不定根。节上抽叶和花。从藕带先端形成的新藕叫主藕,旺盛者有4-7节藕筒,简长10-25厘米,直径约6-12厘米。主藕上分出支藕叫子藕;从子藕再长出的小葱称孙藕,常仅1节。藕的大小、形态、色泽、生藕的迟早、入泥深浅、品质风味等,均因品种而异,又受栽培和条件的影响。 [6]
荷花叶大,直径可达70厘米,全线,呈盾状圆形,具14-21条辐射状叶脉。叶面深绿色、粗糙、满布短小钝刺。刺间有一层蜡质白粉,故能使雨水凝成滚动的水珠。叶背谈绿,光洁无毛,脉隆起,中央有圆柱状叶柄挺举荷叶出水。柄上倒生较密刚刺,叶柄与地下茎相连处呈白色,水中及水上部分则为绿色。叶分三种:以顶芽最初产生的叶,形小柄细,浮于水面,称为钱叶,或叫荷钱;最早从藕带上长的叶略大,也浮于水面,叫浮叶;后来从藕带上长的挺出水面的叶叫立叶。无论是钱叶、浮叶或立叶,出水前均相对内卷成棱条状。立叶依生长早晚,其大小、高矮、顺序表现出明显的上升阶梯和下降阶梯。在新藕形成时抽出的立叶,比前张大而刚刺较短,叫“后把叶”,在其前方再出现一张形小、柄短、叶背微红的叶,叫“终止叶”。人们只要辨别出终止叶,就能找到泥中新藕的方位。
3-产地生境
荷花一般分布在中亚,西亚、北美,印度、中国、日本等亚热带和温带地区。荷花在中国南起海南岛(北纬19度左右),北至黑龙江的富锦(北纬47.3度),东临上海及台湾省,西至天山北麓,除西藏自治区和青海省外,全国大部分地区都有分布。垂直分布可达海拔2000米,在秦岭和神农架的深山池沼中也可见到。
中国早在三千多年即有栽培,在辽宁及浙江均发现过碳化的古莲子,可见其历史之悠久。而台湾地区则是在100年前才由日本引进,在台南白河镇、嘉义一带,培植面积已近350公顷,规模之广大,成为台湾最主要的观光地区之一。亚洲一些偏僻的地方至今还有野莲,但大多数的莲都是人工种植。
4-生长习性
荷花是水生植物,性喜相对稳定的平静浅水、湖沼、泽地、池塘,是其适生地。荷花的需水量由其品种而定,大株形品种如古代莲、红千叶相对水位深一些,但不能超过1.7米.中小株形只适于20-60厘米的水深。同时荷花对失水十分敏感,夏季只要3小时不灌水,水缸所栽荷叶便萎靡,若停水一日,则荷叶边焦,花蕾回枯.荷花还非常喜光,生育期需要全光照的环境。荷花极不耐荫,在半荫处生长就会表现出强烈的趋光性。
5-群系分类
中国荷花品种资源丰富,传统品种约达200个以上,又不断有新品种涌现。荷花品种分类是以荷花人工栽培的历史演进为依据,并适当结合栽培应用的实际。种和种型是品种分类的前提,其下以株型大小为一级分类标准,花的重瓣性为二级分类标准,花色为三级分类标准。凡口径26厘米以内盆(缸)中能开花,平均花径不超过12厘米,立叶平均直径不超过24厘米、平均高不超过33厘米者为小型品种(碗莲);凡其中某一项超过指标,即列入大、中株型品种。依用途不同可分为藕莲、子莲和花莲三大系统。根据《中国荷花品种图志》的分类标准共分为3系、5群、23类及28组。
中国莲系
一、大中花群:
a.单瓣类:瓣数2-20
1.单瓣红莲组如“古代莲”等。
2.单瓣粉莲组如“东湖红莲”等。
3.单瓣白莲组如“东湖白莲等。
b.复瓣类:瓣数21-590
4.复瓣粉莲组如”唐婉”等。
c.重瓣类:瓣数60-190
5.重瓣红莲组如“红千叶”等。
6.重瓣粉莲组如“落霞映雪”等。
7.重瓣白莲组如“碧莲”等。
8.重瓣洒锦组
仅见1种,即“大洒锦”。
d.重台类:
9.红台莲组仅见Ⅰ组1种,即“红台莲”(“重台莲”)。
e.千瓣类:
10.千瓣莲组仅见Ⅰ组1种即“千瓣莲”。 [7]
“千瓣莲”为荷中珍品,自古有之。其变态的花托可分成两个或两个以上的轴心,花开放时外瓣层层谢薄,内层碎瓣(即小花瓣)不断增生,并旋转成两个或多个花心。外观成双花心考称“并蒂莲”,三个花心者称“品字莲”,四个花心者称“四面莲”,多个花心者称“五子莲”、“绣球莲”等,均不结莲蓬。其实,这些都是一种“千瓣莲”的花态变异现象,不能各自成为品种。
另有种并蒂现象,即荷花的花芽在分化过程中,受到某种外界环境条件的影响,而分成两个分生中心,进而发育成两个象是双脑胎的花蕾,于是在一支花柄上并开两朵花,结一对莲蓬。此系偶然现象,亦非品种特征,不能遗传。 [7]
二、小花群:
f.单瓣类:瓣数2-200
11.单瓣红碗莲组如“火花”等。
12.单瓣粉碗莲组如“童羞面”等。
13.单瓣白碗莲组如“娃娃莲”等。
g.复瓣类:瓣数21-590
14.复瓣红碗莲组如“案头春”等。
15.复瓣粉碗莲组如“粉碗莲”等。
16.复瓣白碗莲组如“星光”等。
h.重瓣类:瓣数600~1300
17.重瓣红碗莲组如“羊城碗莲”等。
18.重瓣粉碗莲组如“小醉仙”等。
19.重瓣白碗莲组如“白雪公主”等。 [7]
美国莲系
三、大中花群:
i.单瓣类:
20.单瓣黄莲组如“黄莲花”。 [7]
中美杂种莲系
四、大中花群:
j.单瓣类:
21.杂种单瓣红莲组
22.杂种单瓣粉莲组
23.杂种单瓣黄莲组
24.杂种单瓣复色莲组
k.复瓣类:
25.杂种复瓣白莲组
26.杂种复瓣黄莲组
五、小花群:
l.单瓣类:
27.杂种单瓣黄碗莲组
m.复瓣类:
28.杂种复瓣白碗莲组
6-品种大全
荷花品种大全
名称 名称 名称 名称 名称
A组 矮牡丹 案头春 案头红 敖汉莲 傲霜
奥运莲
B组 八一莲 霸王袍 白川台 白鹅 白鸽
白海莲 白鹤 白建莲 白菊 白君子莲
白千叶 白球 白芍药莲 白天鹅 白万万
白湘莲 白雪公主 白洋淀红莲 白衣战士 白玉
白云 白云锦 白云碗莲 百媚莲 宝石花
奔月 碧莲 碧绿丰姿 碧落留红 碧台莲
碧血丹心 冰娇 冰心 冰心玉洁 波顿莲
珀里·斯洛库姆夫人 伯里小姐 博雅
C组 采莲曲 彩蝶 彩虹 彩绣球 彩云
彩云飞 彩云飞渡 层林尽染 钗头凤 婵娟
长寿学者 嫦娥奔月 超锦边 朝云 出水芙蓉
出水黄鹂 楚天舒 楚天祥云 春不老 春红
春回 春水绿波 春桃 春望 春晓
春燕 春雨 翠柳 翠苔 翠微夕照
翠云
D组 大丰 大贺莲 大红袍 大锦 大洒锦
大紫莲 大紫玉 丹顶白鹤 丹顶玉阁 丹凤朝阳
丹鹤 丹华 丹娘 丹绣球 丹焰托珠
单瓣红万万 单洒锦 淡霞 淡月 淡云
滴翠莲 点额妆 点绛唇 蝶恋花 东方明珠
东方欲晓 东湖白莲 东湖春晓 东湖夕照 冬花红
豆蔻年华 逗靥 独立 多彩 夺目
大风暴
E组 鄂城红莲
F组 繁星 芳菲莲 飞虹 飞黄 飞舞
飞仙 飞燕春眠 绯桃 绯碗 绯云千叶
粉斑莲 粉层托翠 粉川台 粉川台碗莲 粉黛
粉鹤 粉红莲 粉玲珑 粉楼春 粉楼台
粉面桃花 粉牡丹 粉千叶 粉青莲 粉松球
粉团儿 粉娃莲 粉碗莲 粉西施 粉霞
粉玉莲 粉中冠 粉重台 粉珠 风采
风华正茂 风卷红旗 风中笑 凤舞 凤戏牡丹
凤玉 佛光莲 佛见笑 佛手观音 佛手莲
佛座莲 芙蓉秋色 富贵莲 粉蝶 凤凰翎
G组 赣白莲 赣辐大红 钢花 功勋莲 古代莲
鼓浪小红 观音莲 光芒万丈 广昌百叶 广昌莲
广寒宫 贵妃 贵妃出浴 国振黄
H组 含笑莲 汉宫春 濠江月 皓月 荷塘月色
鹤顶红 鹤庆红莲 黑龙江红莲 红宝石 红边玉碟
红唇 红灯高照 红灯笼 红肥绿瘦 红合欢
红鹤 红建莲 红娇 红鹃 红鹂
红莲 红玲珑 红领巾 红楼 红牡丹
红娘 红千叶 红蜻蜓 红雀 红裙绣金
红日 红嫂 红衫翠袖 红芍药莲 红水仙
红塔山 红台莲 红太阳 红头巾 红娃莲
红碗莲 红万万 红喜 红霞 红湘莲
红星 红颜滴翠 红艳三百重 红莺 红映朱帘
红云 红晕蝶影 红盏托珠 洪湖红莲 花欲笑
华灯初上 环舞 皇冠 黄鹤楼 黄娇
黄鹂 黄莲花 黄牡丹 黄寿桃 黄舞妃
黄仙子 黄莺 黄苑 火花 火炬
火焰
J组 姬妃莲 积翠莲 吉祥莲 佳丽 建乡玉女
建乡壮士 建选17号 剑舞 江溪红莲 娇娘
娇容 娇容三变 娇容碗莲 娇容醉杯 娇相依
骄阳醉舞 解放红莲 解语花 金碧辉煌 金凤
金凤出巢 金凤凰 金凤展翅 金合欢 金莲花
金盘承露 金秋 金丝雀 金太阳 金玉满堂:
金珠落玉盘 锦边莲 锦带莲 锦红袍 锦旗
锦霞 锦绣 锦绣园 荆粉芍药 荆红牡丹
巨子 俊杰 金色年华
荆女 荆州莲 精彩 菊钵 菊红
K组 卡罗琳皇后 葵花向阳
L组 冷艳娇人 冷影 梨花白 丽霞 丽雅
丽质芳姿 恋夏 流星 留念 龙飞
龙华莲 龙珠 露半唇 露粉珠 露华浓
露湿红衣 绿房含朱 绿云 绿之星 罗敷粉妆
洛神 落霞 落霞映雪 绿牡丹
M组 玛瑙 玛瑙红 满江红 玫红川台 玫红重台
玫园秀色 美三色 美中红 美洲黄莲 迷你春色
茉莉莲 墨荷 牡丹莲28号 牡丹莲66号 牡丹仙子
N组 尼赫鲁莲 霓裳曲 霓裳小曲 女皇
P组 披针粉 披针红 枇杷橙 平湖秋月 平山荚蓉
普者黑白荷 普者黑红荷
Q组 七仙女 千百万 千瓣莲 千层莲 千堆锦
黔灵白荷 琴台歌手 沁芳莲 青春 青鹤
青莲姑娘 青菱红莲 轻霜 情无限 秋翠
秋声 秋水长天 秋月 沁园春
R组 人面桃花 日出 蓉娇 如意莲 乳燕欢
瑞雪 瑞雪点翠
S组 赛佛座 赛锦 赛玫瑰 三回首 僧帽莲
山茶红 山外香 珊瑚红 上林春色 少瓣红
绍兴红莲 神女姿 神童 胜娇容 胜寿桃
圣火 嵊县碧莲 嵊县粉莲 寿牡丹 寿星桃
淑青莲 舒广袖 舒红莲 蜀红莲 蜀女
曙光 霜晨月 霜洁 霜天晓角 水晶白
水影浮晕 睡美人 苏堤春晓 素质冰姿 孙文莲
山鸡锦 水蜜桃 深情 首领
T组 台阁寿星 太空娇容 太空莲1号 太空莲3号 太阳莲
太真出浴 唐婉 唐招提寺莲 桃红宿雨 桃红小碗
天高云淡 天娇 天山碧台 童年 童羞面
童颜 统帅
W组 娃娃莲 微山红莲 微雨 文君拂红 五彩凤
舞妃莲
x组 夕阳红 西湖红莲 西施 西施浣纱 希望
惜红衣 喜鹊莲 喜上眉梢 喜相逢 喜笑颜开
喜洋洋 喜盈门 峡江月 霞光染指 霞光影波
霞披 厦门碗莲 仙鹤卧雪 仙女散花 仙桃
相见欢 相思 相思豆 香碧荷 香山莲
香雪海 湘女 镶玉 小碧莲 小碧台
小佛手 小金凤 小金雀 小精灵 小丽
小莲座 小羚羊 小绿苔 小梅 小美红
小乔 小曲 小洒锦 小寿星 小台红
小天使 小舞妃 小厦碗 小蟹爪 小英
小玉楼 小栀子 小醉仙 晓风凉月 晓霞
笑靥 蟹爪 蟹爪红 心花怒放 心洁
心灵美 新红 新秀 新云锦 星光
星空牡丹 杏花春雨 杏黄 绣生万象 旭日
玄武红莲 学舞 雪翠莲 雪里红花 雪恋
杏花粉 新云锦 雪美人 小艳阳 雪青露
Y组 烟花飘香 烟笼夜月 胭脂红 胭脂露 嫣红
妍丽 眼儿媚 艳霞 艳新装 艳阳高照
艳阳天 燕归来 燕舞莺啼 扬州碗莲 羊城碗莲
瑶华 窅娘玉脚 夜光杯 夜明珠 一半春
一点红 一捧雪 一丈青 沂蒙春色 沂蒙粉
沂蒙红莲 沂蒙情思 沂蒙曲 沂蒙颂 宜良千瓣
乙女莲 溢彩 吟秋 银合欢 银红千叶
银辉 银屏初展 银嵌碧玉 银球 银丝菊荷
英华 莺莺 婴儿红 樱红 樱桃碗莲
迎宾芙蓉 萤光 勇士 友好 友谊
友谊红2号 友谊红3号 友谊牡丹莲 虞姬衫 雨花
玉斑白 玉碟 玉碟托翠 玉佛手 玉鹂
玉玲珑 玉楼人醉 玉楼台 玉兔 玉碗
玉绣莲 玉绣球 玉液金波 玉羽 鸳鸯荷
鸳鸯锦 圆蕾玉杯 月华 云蕾 云霞
云中凤 玉女 芸雅 玉钵 一片红
Z组 早桃红 泽畔芙蓉 展宏图 昭君顾影 真尤美
栀子碗莲 中日友谊莲 中山红台 中山莲 重瓣八一莲
重瓣一丈青 朱帘半卷 朱衣使者 株洲红莲 烛光
烛影摇红 祝福 状元红 卓越 桌案映辉
桌上莲 紫金荷 紫鹃 紫瑞 紫霞杯
紫烟 紫玉莲 紫重阳 醉半熏 醉春
醉东风 醉归 醉梨花 醉舞 醉友
醉云 醉妆 重水华 小三色莲
7-繁殖方式
种子育苗
首先要破壳。5-6月将种子凹进的一端在水泥地上或粗糙的石块上磨破,浸种育苗。要保持水清,经常换水,约一周左右出芽,两周后生根移栽,每盆栽一株,水层要浅,不可将荷叶淹在水中。90%左右当年可开花,但当年开花不多。 [9]
分藕栽植
3月中旬至4月中旬是翻盆栽藕的最佳时期。过早栽植会有寒流影响,种藕容易受冻害。北方地区遇寒流时可用透明农膜覆盖。栽插前,盆泥要和成糊状,栽插时种藕顶端沿盆边呈20度斜插入泥,碗莲深5厘米左右。大型荷花深10厘米左右,头低尾高。尾部半截翘起,不使藕尾进水。栽后将盆放置于阳光下照晒,使表面泥土出现微裂,以利种藕与泥土完全粘合,然后加少量水,待芽长出后,逐渐加深水位,最后保持3-5厘米水层。池塘栽植前期水层与盆荷一样,后期以不淹没荷叶为度。 [9]
太空育种
1994年7月,由广昌县白莲科学研究所与中科院遗传研究所合作,将442粒广昌白莲种子搭上940703号返回式卫星,在太空中停留时间355小时35分钟,绕地球238圈后成功返回地球。经筛选培育,形成了太空莲1、2、3、36号等多个品种。2002年、2006年,广昌白莲又先后搭乘“神舟四号”飞船、搭载实践8号育种卫星再上太空。其中,太空莲36号单蓬结实可达22粒左右,百粒可重100克左右,被誉为最优秀的籽莲品种。太空荷花的培育要过“三关”:
一、辐射关:太空荷花是由返回式航天器将荷花种子携带至太空,在宇宙中强辐射、微重力、高真空、弱地磁场的环境下,大部分种子将坏死,只有少数种子能够存活。存活的种子发生基因变化,才有可能成为太空荷花。
二、筛选关:由于太空中的植物种子基因诱变是不定向的,有可能变好,也有可能变差。在返回地球后,根据育种目标、开花情况,保留花大、色艳、形美、花期长等优良品质,从而产生备选的太空荷花。
三、稳定关:经过几年时间反复筛选后,不断从每代荷花中选出优良组织进行培育,淘汰基因不稳定的株系,最终将基因优良、遗传稳定的荷花保留下来,才能确定为新品种。
8-栽培技术
水质
荷花是水生植物,生长期内时刻都离不开水。生长前期,水层要控制在三厘米左右,水太深不利于提高土温。如用自来水,最好另缸盛放,晒一二天再用。夏天是荷花的生长高峰期,盆内切不可缺水。入冬以后,盆土也要保持湿润以防种藕缺水干枯。
施肥
荷花的肥料以磷钾肥为主,辅以氮肥。如土壤较肥,则全年可不必施肥。腐熟的饼肥、鸡鸭鹅粪是最理想的肥料,小盆中施半两即可,大盆中最多只能施1-2两,切不可多施,并要充分与泥土拌和。生长旺期,如发现叶片色黄、瘦弱,可用每盒0·5克尿素拌于泥中,搓成10克左右的小球,每盆施一粒,施在盆中央的泥土中,7天见效。
越冬
入冬以后,将盆放入室内或埋入冻土层下即可,黄河以北地区除埋入冻土层以下还要覆盖农膜,整个冬季要保持盆土湿润。 [9]
9-病虫防治
病虫防治
黑斑病
初期叶面上出现不规则褐色病斑,略有轮纹,后期病斑上着生黑色霉状物,常几个病斑连在一起,形成大块病斑,严重时整株枯死。防治方法:发病初期及时喷洒50%多菌灵或75%百菌清500-800倍液进行防治。 [11]
腐烂病
发病初期叶缘出现青枯色斑块,以后连成片向内扩展,最后整叶变褐。藕发病后中心部位变褐,并逐渐向藕节及荷梗纵向坏死。防治方法:发病初期喷洒50%多菌灵500-600倍液进行防治。 [11]
斜纹夜蛾
初孵幼虫群集叶背啃食叶肉,留下表皮和叶脉,被害叶片好像纱窗一样,呈灰白色。幼虫稍大后即分散食害,将叶片咬成缺刻,并能咬食花蕾和花,每年以6-10月为害最重。防治方法:及时摘除虫叶销毁,同时在幼虫群集为害时,于傍晚喷洒甲胺磷1000倍液防治。 [11]
蚜虫
蚜虫对气候的适应性较强,分布很广,主要刺吸植株的茎、叶,尤其是幼嫩部位。蚜虫繁殖和适应力强,种群数量巨大,因此,各种方法都很难取得根治的效果,需要定期使用稀释500-1000倍的80%敌敌畏乳油喷雾。 [11]
10-主要价值
食用
中国古代民间就有春天折梅赠远,秋天采莲怀人的传统。自古中国人民就视莲子为珍贵食品,如今仍然是高级滋补营养品,众多地方专营莲子生产。莲藕是最好的蔬菜和蜜饯果品。莲叶、莲花、莲蕊等也都是中国人民喜爱的药膳食品。可见荷花食文化的丰富多彩。传统的莲子粥、莲房脯、莲子粉、藕片夹肉、荷叶蒸肉、荷叶粥等。叶为茶的代用品,又作为包装材料。
荷花的地下茎在淤泥中生长,会被有毒物质侵染,只因藕的特别细密的表皮组织和含有丹宁的下皮,具有一定的阻挡或吸收有毒物质的能力,因而有毒物质多黏附在表皮上或渗入表皮中。在食用藕时要削去外皮,以防把有毒物质也吃进肚中。 [12]
药用
《本草纲目》中记载说荷花,莲子、莲衣、莲房、莲须、莲子心、荷叶、荷梗、藕节等均可药用。荷花能活血止血、去湿消风、清心凉血、解热解毒。莲子能养心、益肾、补脾、涩肠。莲须能清心、益肾、涩精、止血、解暑除烦,生津止渴。荷叶能清暑利湿、升阳止血,减肥瘦身,其中荷叶简成分对于清洗肠胃,减脂排瘀有奇效。藕节能止血、散瘀、解热毒。荷梗能清热解暑、通气行水、泻火清心。 [13]
这些中药品来自同一种植物,但不同的部位作用却不相同:藕节止血、散瘀;荷叶清暑利湿、升发清阳、止血;荷梗清热解暑、通气行暑;荷叶蒂清暑去湿、和血安胎;莲花活血止血、去湿消风;莲房消瘀、止血、去湿;莲须清心、益肾、涩精、止血;莲子养心、益肾、补脾、涩肠,以湖南的“湘莲子”最为著名;莲衣能敛、佐参已补脾阴;莲子心清心、去热、止血、涩精。由于莲的品种繁多,不同品种的不同部位,其药效可能略有差异。 [12]
观赏
荷花水景
荷花专类园,中国荷花专类园有三种:一是像武汉东湖磨山的园林植物园,园中开辟一处以观赏,研究荷花为主的大型水生花卉区;二是像南京莫愁湖,杭州新“曲院风荷”这类是以荷花欣赏为主的大型公园;再一类就是以野趣为主,旅游结合生产的荷花民俗旅游资源景区,如广东三水的荷花世界,湖南岳阳的团湖风景区。 [14]
在山水园林中作为主题水景植物:俗话说,“园无山不壮,山无水不丽”,用荷花布置水景,在中国园林中极为普通。江南一带名园,多设有欣赏荷花风景的建筑,扬州的瘦西湖在堤上建有“荷花桥”,桥上玉亭高低错落,造型古朴淡雅,精美别致,与湖中荷花相映成趣,是瘦西湖的风景最佳处,岳阳金鹗公园的荷香坊临水而建,与曲栏遥相贯通,香蒲薰风,雨中赏荷,深受群众喜爱。 [14]
作四季有花可赏中的夏花:四时景观的不同,是中国造园家恪守的造园规则,如梅花耐冬,柳丝迎春,绿荷消夏,桐叶惊秋。荷花的绿色观赏期长达8个月,群体花期在2-3个月左右。夏秋时节,人乏蝉鸣,桃李无言,亭亭荷莲在一汪碧水中散发着沁人清香,使人心旷神怡。
作多层次配置中的前景、中景、主景:中国园林在配置植物时十分注意层次的变化,以形成远近,高低不同的丰富景观。柳荷并栽就是典型的手法。刘鹗在《老残游记》中曾用“四面荷花三面柳,一城山色半城湖”来概括济南大明湖。湖南湘潭的雨湖公园春季柳絮纷飞,小荷露尖;夏秋花叶亭亭,柳丝翠绿;冬季柳丝批雪,残荷有声,不失为佳景胜地。
作工业三废水污染水域的“过滤器”:由于莲藕地下茎能吸收水中的好氧微生物分解污染物后的产物,所以荷花可帮助污染水域恢复食物链结构,促使水域生态系统逐步实现良性循环。
盆栽盆景
荷花对生长环境有着极强的适应能力,不仅能在大小湖泊、池塘中吐红摇翠,甚至在很小的盆碗中亦能风姿绰约,装点人间。在中国荷文化史上,盆荷这种形式出现之初只是被用于私家庭院观赏。如今,在中国各地园林中,盆荷的应用非常广泛。盆栽和池栽相结合的布置手法,提高了盆荷的观赏价值,在园林水景和园林小品中经常出现。荷花水石盆景是在杭州出现的一种新的盆景。它是荷花盆栽与水石盆景的有机结合,既体现山石的刚毅挺拔,又显示荷花的娇艳妩媚。荷花盆景可选用珊瑚石、砂积石、斧劈石、英石等山石作材料。
插花艺术
插花在中国始于六朝,源于佛前供花。作为佛教的圣洁之花,因此可以说,插花在兴起之时便于荷花结下了不解之缘。唐宋时期,供花仍是插花的一种主要形式。到了明清,插花艺术有了很大的进步,此时的荷花插花无论是艺术深度还是技巧,都上升到一个新的水平,可称为中国古代插花艺术的鼎盛时期。随着人们对荷花插花有了更深入的研究,不仅荷花、荷叶、莲藕和莲实等素材在插花中的运用愈来愈普遍,而且对这些素材的观赏效果也作了科学的比较。荷花插花一般选用中小型品种为宜,同时也适当配以其它植物的枝、叶、果,力求色彩清丽构图明快,欣赏效果可保持3-4天。
11-植物文化
寓意
政治
自鸦片战争以后,尤其是中华人民共和国成立后,荷花也成为美化人们生活、陶冶情操的珍贵花卉,被誉为十大名花之一。朱自清曾写过《荷塘月色》一文。孙中山先生,周恩来总理等多次提倡大力发展荷文化,并把友谊的种子传播到友好的邻邦。1918年,孙中山先生东渡日本,带去了九颗辽东半岛普来店出土的莲子,经过精心培育,古莲子栽植成功。1963年,大贺将一百颗大贺莲种子,送给中国科学院院长郭沫若。1979年4月,邓颖超副委员长访问日本,参观鉴真主持建造的奈良唐招提寺时,森本孝顺长老将中日两国专家培育的唐招提寺莲、孙文莲、中日友谊莲的莲藕捧交给邓颖超副委员长。1980年4月,为庆贺“日本国家鉴真和尚像中国展”来扬州大明寺展出,武汉研究所便将繁殖的唐招提寺莲、孙文莲、中日友谊莲的莲藕送往大明寺,安放在紧连鉴真纪念堂的平远楼前。 [3]
随着科学技术的发展,荷花的栽培技术也日趋先进完善。先共有荷花品种200余种,分布遍及全国。随着荷花文化在全国各大城市中的普及发展,以荷花为市花的城市日益增多。山东济南市、济宁市、河南许昌市、湖北孝感市、洪湖市以及广东肇庆市,把荷花作为文化精神的象征。中华优秀传统文化,一直十分注重倡导和平、和谐。这方面最有代表性的是孔子的两句话,一是说“和而不同”;一是说“和为贵”。中华文化所说的“和”,绝不是不讲差异和矛盾的调和。而是指存在着差异性和多样性后的贯通融合。这种贯通融合才是最为可贵的。中国有56个民族、34个行政区域,其中存在着差异和矛盾。面对这种差异和矛盾,始终坚持民族的团结和祖国的统一,坚持这种“和”的立场,是最为可贵的。而背弃了这种“和”的立场,是对中华优秀传统文化的背弃。 [3]
自1987年以来,中国在济南、武汉、北京、合肥、上海、成都、杭州等地举办了大规模的荷花展览,这对荷花栽培技术的交流提高,荷花文化的推广发展都有着重要的促进作用。 [3]
由于“荷”与“和”、“合”谐音,“莲”与“联”、“连”谐音,中华传统文化中,经常以荷花(即莲花)作为和平、和谐、合作、合力、团结、联合等的象征;以荷花的高洁象征和平事业、和谐世界的高洁。因此,某种意义上说,赏荷也是对中华“和”文化的一种弘扬。荷花品种丰富多彩,是“荷(和)而不同”,但又共同组成了高洁的荷花世界,是“荷(和)为贵”。真心希望,荷花文化能在弘扬和平文化、和谐文化的进程中,也能被更多的人所了解和熟知。弘扬中华“和”文化,对于我们促进祖国统一、维护世界和平、构建和谐社会的事业有着特殊重要的意义。 [16]
在江南苏州一带,农历6月24日为观莲节,称为荷花生日。届时人们成群结队,兴高采烈地观赏荷花。特别是佛教徒对它最为尊崇,如观音菩萨坐的就是莲花。1990年被人暗杀的印度总理拉吉夫,其名字就是他的外公尼赫鲁在狱中时给他取的,按印语为“洁白无瑕的白莲花”之意。1993年3月31日,第八届全国人大一次会议审议通过的《中华人民共和国澳门特别行政区基本法》,对于澳门的区旗和区徽也用莲花为图案,表达当地人民特别崇尚莲花,以象征纯洁和高贵。由于荷花是花卉王国里的名门望族,它经群众评选为中国十大传统名花之一。1989年在北京专门成立中国荷花协会,促进它在中华大地上碧波万顷,香飘无涯。 [17]
宗教
一、中国自古热爱莲花,作为中华本土宗教的道教,莲花自然是道教的象征之一。莲花在道教象征着修行者,于五浊恶世而不染卓,历练成就;《太乙救苦护身妙经》中:救苦天尊步摄莲花,法身变化无数,忽而女子,忽而童子,忽而风师雨师,忽而禅师丈人!莲花被人誉为“出淤泥而不染”的翩翩君子。
二、莲花冠,又名:玉清莲花冠。道门三冠之一。因其外形乃是一朵盛开的莲花,故名莲花冠。唐时已在世间流行,宋沿袭其制。以美玉来制,以黄金来饰。外形优美、色泽艳丽。为世人喜尚,一直很流行。
三、七宝莲花
荷花与佛教有着千丝万缕的联系。佛教认为荷花从淤泥中长出,不被淤泥污染,又非常香洁,表喻佛菩萨在生死烦恼中出生。又从生死烦恼中开脱,故有“莲花藏世界”之义。按佛教的解释,莲花是“报身佛所居之“净土”。可见莲花已成为佛教的象征。所以菩萨要垫以莲花为座。佛教中的莲花,包括了荷花和睡莲的不同种类。只有大乘佛教的佛像座用荷花。 [18]
莲花在佛教与印度教中,象征神圣与不灭,印度的国花是荷花。印度荷花主要有七种,故有“七宝莲花”之称。实际上,七种荷花只有二种是荷花,即白莲花(芬陀利花)和红莲花(波头摩花),其它五种都是睡莲。在植物学中,荷也称莲。印度是佛教的发祥地,荷花则是佛经中常提到的象征物和吉祥物。荷花出淤泥而不染,洁身自处,与佛教主张的处世人格相合。正是因为荷花代表佛教,而佛教又来自印度,所以荷花在印度被视为尊严的神圣的象征。 [19]
四、步步生莲
莲座,乃为佛陀结跏趺坐讲经开释而设。佛家在百花齐放中独生出莲花座,与荷花云锦可观,香远益清,足以代表力量也有关。“又以诸华皆小,无如此华香净大者”《大智度论》卷八记载了几个为何趺坐莲花的原因,除了莲花在众花中最大最盛、代表庄严妙法,莲花柔软素净,坐其上花却不坏,更可以展现神力。莲花其实已升华为天上之花,与人中之花有别,“人中莲花大不过尺,天上莲华大如九车盖,是可容结跏趺坐。” [19]
“佛也继印度教光明神的性格,成为莲华化生创造伟业的主人公。”经典里众生可以借由“莲花化生”,乘着莲座进入净土,恐也由此一脉相传而来。今天信徒都知道,根据《佛陀本生传》记载,释迦佛生于二千多年前印度北边,出生时向十方各行七步,步步生莲花,并有天女为之散花。 [19]
由水中深处冒升至水面的睡莲,像造物主潜藏的生命力,暗示着创造的本源,不仅许多神话与莲花有关;崇拜太阳的埃及王国,也出现太阳神以童子之姿坐莲花之上的图案。 [19]
莲花出污泥而不染的圣洁性,象征佛与菩萨超脱红尘,四大皆空;莲花的花死根不死,来年又发生,象征人死魂不灭,不断轮回中。 [20]
五、五种天华
莲花有五色:白、青、红、紫、黄,称为“五种天华”。其中白、青两色最受青睐。白莲花,梵文音译为芬陀利。此花生长于佛国,人世间难以见到,故又称“希有之华”。青莲花,梵文音译为优钵罗。叶狭长,近下小圆,向上渐尖,青白分明,酷似佛眼,故在佛经中称之为“莲眼”,也即观音菩萨的眼睛。 [20]
民俗
观莲花:早在宋代,每逢六月廿四,民间便至荷塘泛舟赏荷、消夏纳凉。荡舟轻波,采莲弄藕,享受浩月遮云的夏夜风情,好不惬意。 [17]
放荷灯:是日夜,以天然长柄荷叶为盛器,燃烛于内,孩儿持以玩耍;或将莲蓬挖空,点烛作灯,置于屋内及庭院;或以千百盏荷灯沿河施放,随波逐流,星光闪闪,波光粼粼,烛光点点,十分好看。 [17]
评选市花:20世纪80年代以来,中国许多城市为适应两个文明建设的需要,相继开展了市花的评选活动,先后推举荷花为市花的城市有山东济南市、济宁市、湖北孝感市、洪湖市、河南许昌市、广东肇庆市、江西九江市等7市。90年代澳门回归前制定特区的区旗、区徽,也选用荷花为图案。这是因为这些城市和特区的历史渊源,民风习俗、情操陶冶与荷花息息相关。尽管他们遥隔数千里,发展的道路各异,然而,人们对荷花的喜爱心态却一脉相承,只是情韵各异。 [21]
山东济南市:1987年8月18日(阴历:六月二十四),荷花被誉为济南市“市花”,此后每年都举办荷花节。大明湖更是焕发了生机:垂柳披拂,荷花掩映,一派生机勃勃的景象。
山东济宁市:济宁市荷花栽培约有二千年的历史。济宁市的荷花新品种已达六十余种。
河南许昌市:20世纪80年代荷花被誉为许昌市“市花”,更促进了荷花文化的繁荣发展。
湖北孝感市:自古以来孝感城野荷遍地,尤以城西莲花湖为最盛。今日孝感市区便是莲花池之一隅。湖边有“荷花墩”,城内有荷花池,“泮沼荷香”已成为孝感八景之一。
湖北洪湖市:以洪湖闻名的湖北洪湖市,水域面积758平方公里,荷花到处盛开,使之成为荷花的海洋。1987年,洪湖撤县立市,1991年市人大通过决定以荷花为“市花”。
广东肇庆市:种植荷花近千年的广东肇庆市,以沥湖七星湖的荷花最为著名。已成为肇庆人民最喜爱的花卉之一。
江西九江市:市花定为“荷花”,荷花因为“迎骄阳而不畏,出淤泥而不染”的高尚品质成为圣洁代表,友谊象征和使者。荷花,又名莲花,与九江渊源颇深,山有莲花峰,洞有莲花洞,佳作有《爱莲说》,庙有莲花驿寺,池有莲花池。 [21]
赏荷佳地:首推“曲院风荷”,是中国西湖夏季赏荷名园。相传,曲院曾是南宋时期酿制官酒的作坊,作坊里的人闲时在院中广种荷花,于是夏季荷花盛开时,荷花香夹带着浓浓的酒香,香飘满园,于是曲院风荷便因此得名,也成为了西湖十景之一。 [22]
位于中国无锡滨湖区的马山千波路就是不可错过的赏荷佳地。当下,千波路旁一路皆是开满红荷翠叶的荷花塘,随风摇曳的伞状荷叶簇拥在一起,将千姿百态的莲花衬托得尤为娇俏可人。八月花期,是赏荷的最佳时间。 [23]
微山湖被称为“中国荷都”,有十万亩荷花池。微山湖美的内涵丰富多彩,横无际涯谓其阔,清波荡漾谓其雅。论其绚丽夺目,则要数满湖铺天盖地的荷花了。每届夏秋,百里湖面花团锦簇,荷香弥漫。花有红、白两色,红的嫣然如霞,白的冷艳似雪。面积如此大的荷花荡,全国亦不多见,堪称一大奇观。 [24]
京城日坛公园的荷花花大叶丽,清香远溢,亭亭玉立,吸引了众多游人观赏,花期能持续到9月。颐和园,可欣赏雨后天晴“莲红缀雨”的盛景。站在西堤向西望去,治镜阁湖、藻鉴堂湖两个湖区俨然是荷的天下。飘飘荡荡的荷叶铺满了整个湖面,荷叶上残留的雨珠在晨光中晶莹剔透,一朵朵亭亭玉立的荷花带着晨露愈发娇艳。微风过后荷花清香扑面而来。阳光倾泻下来,在荷叶的尖上汇为一滴露珠,又滑进湖里。
西湖荷花, 京城荷花, 无锡荷花, 微山湖荷花, 白洋淀荷花, 大明湖荷花, 东湖荷花, 七星湖荷花, 洪湖荷花
, 九江荷花, 许昌荷花, 澳门荷花
诗词
《江南》汉乐府
《小池》宋·杨万里
《晓出净慈寺送林子方》宋·杨万里
《爱莲说》宋·周敦颐
《西洲曲》(南朝乐府民歌)
《采莲曲》唐·王勃
传说
荷花相传是王母娘娘身边的一个美貌侍女——玉姬的化身。当初玉姬看见人间双双对对,男耕女织,十分羡慕,因此动了凡心,在河神女儿的陪伴下偷出天宫,来到杭州的西子湖畔。西湖秀丽的风光使玉姬流连忘返,忘情地在湖中嬉戏,到天亮也舍不得离开。王母娘娘知道后用莲花宝座将玉姬打入湖中,并让她“打入淤泥,永世不得再登南天”。从此,天宫中少了一位美貌的侍女,而人间多了一种玉肌水灵的鲜花。
在古典文学巨著《红楼梦》中,据说晴雯死后变成芙蓉仙子,贾宝玉在给晴雯的殁词《芙蓉女儿诔》中道:“其为质,则金玉不足喻其贵;其为性,则冰雪不足喻其洁;其为神,则星日不足喻其精;其为貌,则花月不足喻其色。”虽然后世的红学专家们都认为这不过是作者借咏晴雯之名而赞黛玉之洁,不过无论如何荷花总是与女儿般的冰清玉洁联系在一起的。
由于“莲”与“怜”音同,所以古诗中有不少写莲的诗句,借以表达爱情。如南朝乐府《西洲曲》:“采莲南塘秋,莲花过人头;低头弄莲子,莲子青如水。”“莲子”即“怜子”,“青”即“清”。这里是实写也是虚写,语意双关,采用谐音双关的修辞,表达了一个女子对所爱的男子的深长思念和爱情的纯洁。晋《子夜歌四十二首》之三十五:“雾露隐芙蓉,见莲不分明。”雾气露珠隐去了荷花的真面目,莲叶可见但不甚分明,这也是利用谐音双关的方法,写出一个女子隐约地感到男方爱恋着自己。
花语
清白、高尚而谦虚(高风亮节),“出淤泥而不染,濯清涟而不妖”(周敦颐《爱莲说》),表示坚贞、纯洁、无邪、清正的品质。低调中显现出了高雅。荷花是花中品德高尚的花。 [28]
注:荷花全部图册网址 [29] 、荷花全部图片模块
中国十大名花
兰花 梅花 牡丹 菊花 月季
杜鹃 荷花 茶花 桂花 水仙
荷塘四宝
▪ 荷叶 ▪ 藕 ▪ 荷花 ▪ 莲子
----
TỪ VỰNG TRUNG VĂN
Ẩm thực: đồ uống
1. 水 – Shuǐ -nước
2. 咖 啡- Kāfēi -cà phê
3. 冷冻咖啡- Lěngdòng kāfēi- cà phê đá
4. 红茶- Hóngchá-hồng trà
5. 绿茶- Lǜchá -trà xanh
6.黑茶– Hēi chá-trà đen
7. 花茶 – Huāchá – trà hoa
8. 菊花茶-Júhuāchá – trà hoa cúc
9. 奶茶 – Nǎichá- trà sữa
10. 柠檬茶 – Níngméngchá – trà chanh
11. 牛奶- Niúnǎi-sữa
12. 可口可乐- Kěkǒukělè-cocacola
13. 可可- Kěkě-cacao
14. 汽水- Qìshuǐ-nước có gas
15. 椰子汁 – Yēzizhī – nước dừa
16. 桔子汁 – Júzizhī – nước cam
17. 啤酒- Píjiǔ-bia
18. 瓶装啤酒-Píngzhuāng píjiǔ – bia chai
19. 听装啤酒 – Tīngzhuāng píjiǔ – bia lon
20. 威士忌 – Wēishìjì –rượu whisky
21. 茅台酒 – Máotáijiǔ- rượu Mao Đài
22. 葡萄酒- Pútáojiǔ-rượu nho
23. 伏特加酒- Fútèjiājiǔ-rượu vodka
24. 果子酒- Guǒzi jiǔ-rượu trái cây
25. 日本酒- Rìběnjiǔ-rượu sa kê
26. 香槟酒- Xiāngbīnjiǔ-rượu sâm-panh
Ẩm thực: thực phẩm
干果炒货 Đồ sấy, rang khôGān guǒ chǎo huò
核桃 Trái hồ đào Hé táo
杏仁 Hạt hạnh nhân Xìng rén
松子 Hạt thông Sōng zǐ
瓜子 Hạt dưa
花生 Đậu phộng
开心果 Hạt dẻ cười
腰果 Hạt điềuYāo guǒ
核桃仁 Nhân quả óc
瓜子仁 Nhân hạt dưa
酒鬼花生 Đậu phộng Tửu Quỷ
榛子 Hạt phỉ Zhēn zi
其他炒货 Các loại hạt rang khác
酒类 Các loại rượu
白酒 Rượu trắng
葡萄酒 Rượu vang
啤酒 Bia
保健酒 Rượu thuốcBǎo jiàn jiǔ
威士忌 Whisky
黄酒 Rượu gạo
果露酒 Rượu trái câyGuǒ lù jiǔ
白兰地酒 Rượu mạnh
伏特加酒 Rượu vodka Fú tè jiā jiǔ
朗姆酒 Rượu rum
洋酒 Rượu tây
劲酒 Rượu mạnhJìn jiǔ
肉类海货 Thịt, hải sản
牛肉干 Thịt bò khô
肉松 Ruốc thịt
猪肉干 Thịt lợn khô
鸡爪 Chân gàJī zhuǎ
猪蹄 Móng lợnZhū tí
鸭脖 Cổ vịt Yā bó
香肠 Xúc xích Xiāng cháng
火腿 Giăm bông Huǒ tuǐ
水产 Thủy sản
零食 Đồ ăn vặt
糖果巧克力 Kẹo Chocolate
阿尔卑斯 Hãng Alps
不二家 Hãng Fujiya
金冠 Hãng Jing guan
金稻谷 Hãng Hạt gạo vàng
悠哈 Hãng UHA
乐天 Hãng Lotte
德芙 Hãng Dove
费列罗 Hãng FERRERO ROCHERFèi liè luō
好时 Hãng Hershey’s
金帝 Hãng Jindi
明治 Hãng Meiji
益达 Hãng Extra
绿箭口香糖 Kẹo cao su DOUBLEMINTLǜ jiàn kǒu xiāng táng
茶叶 Trà
普洱 Hãng Puer Pǔ ‘ěr
绿茶 Trà xanh
青茶 Trà ô long
黑茶 Trà đen
黄茶 Trà vàng
花果茶 Trà hoa quả
保健茶 Trà thuốc
其他茶 Các loại trà khác
果脯蜜饯&膨化小食 Mứt hoa quả, đồ ăn vặt
果脯 Mứt
蜜饯 Mức hoa quả
果干 Trái cây sấy khô
麻花 Bánh quai chèo
小馒头 Bánh màn thầu nhỏ
花生 Đậu phộng
炒米 Gạo rang
锅巴 Cơm cháy
爆米花 Bắp rang, bỏng
雪饼 Bánh gạo
薯片 Khoai tây chiên Shǔ piàn
虾干 Tôm khô
粗加工食品 Thực phẩm chế biến thô
调和油 Dầu ăn
豆油 Dầu đậu
山茶油 Dầu sơn trà
橄榄油 Dầu ôliu
棕榈油 Dầu cây cọ Zōng lǘ yóu
芝麻油 Dầu mè
水产品 Thủy sản
淀粉 Tinh bột Diàn fěn
米面类 Gạo, mỳ các loại
花生油 Dầu đậu phộng
核桃油 Dầu hồ đào
调味油 Nước tươngTiáo wèi yóu
Ẩm thực: các món Trung Quốc
1. 北京烤鸭/北京烤鴨 (Běijīng kǎoyā) – Vịt quay Bắc Kinh
2. 水饺 /水餃(shuǐjiǎo) – Sủi cảo
3. 羊肉火锅 /羊肉火鍋(yángròu huoguo) – Lẩu dê
4. 葱爆羊肉/ 蔥爆羊肉 (cōng bào yángròu) – Thịt dê xào hành tây
5. 京酱肉丝/京醬肉絲 (jīng jiàng ròu sī) – Thịt thái mỏng xào nước tương
6. 炸酱面/炸醬麵 (zhá jiàng miàn) – Mì trộn nước tương
7. 烧饼夹肉 / 燒餅夾肉(shāobǐng jiā ròu) – Bánh mì kẹp thịt băm nhỏ
8. 番茄炒蛋/番茄炒蛋 (fānqié chǎo dàn) – Trứng sốt cà chua
9. 鱼香茄子 /魚香茄子(yú xiāng qiézi) – Cà tím xào
10. 青椒土豆丝 /青椒土豆絲(qīngjiāo tǔdòu sī) – Khoai tây thái sợi xào
11. 家常豆腐/家常豆腐 (jiācháng dòufu) – Đậu phụ chiên sốt tương cay
12. 清炒虾仁/清炒蝦仁 (qīng chǎo xiārén) – Tôm nõn xào
13. 雪菜黄鱼 /雪菜黃魚(xuě cài huángyú) – Cá om dưa
14. 芹菜鱿鱼 /芹菜魷魚(qíncài yóuyú) – Mực xào cần tây
15. 蒜蓉粉丝蒸扇贝/蒜蓉粉絲蒸扇貝 (suàn róng fěnsī zhēng shànbèi) – Miến hấp sò điệp
16. 糖醋排骨/糖醋排骨 (táng cù páigǔ) – Sườn xào chua ngọt
17. 梅菜扣肉/梅菜扣肉 (méi cài kòu ròu) – Khâu nhục kho dưa
18. 木须肉/木須肉 (mù xū ròu) – Nấm mèo xào thịt
19. 蚂蚁上树/螞蟻上樹 (mǎyǐ shàng shù) – Miến xaò thịt
20. 拍黄瓜/拍黃瓜 (pāi huángguā) – Nộm dưa chuột
21. 皮蛋豆腐/皮蛋豆腐 (pídàn dòufu) – Trứng vịt bách thảo đậu phụ
22. 辣白菜 /辣白菜(là báicài) – Kim chi cải thảo
23. 盐水鸡 /鹽水雞(yánshuǐ jī) – Gà hấp muối
24. 片皮乳猪 /片皮乳豬(piàn pí rǔ zhū) – Bì lợn quay
25. 鱼翅羹 /魚翅羹(yúchì gēng) – Súp bong bóng cá
26. 清蒸鱼 /清蒸魚(qīngzhēng yú) – Cá hấp xì dầu
27. 叉烧 /叉燒(chāshāo) – Xá xíu
28. 蚝油牛肉 /蠔油牛肉(háoyóu niúròu) – Thịt bò xào dầu hào
29. 古老肉 /古老肉(gǔlǎo ròu) – Sườn chua ngọt
30. 避风塘抄蟹 /避風塘炒蟹(bìfēngtáng chāo xiè) – Cua biển xào ớt
31. 豉汁蒸排骨 /豉汁蒸排骨(chǐ zhī zhēng páigǔ) – Sườn kho
32. 麻婆豆腐 /麻婆豆腐(má pó dòufu) – Đậu phụ ma bà Tứ Xuyên
33. 回锅肉/回鍋肉 (huíguōròu) – Thịt rang cháy cạnh
34. 宫保鸡丁/宮保雞丁 (gōng bǎo jī dīng) – Thịt gà xào đậu phộng
35. 青椒肉丝/青椒肉絲 (qīngjiāo ròu sī) – Thịt lợn xào rau
36. 干烧吓人/乾燒蝦仁 (gān shāo xiàrén) – Tôm sốt tương
37. 水煮牛肉/水煮牛肉 (shuǐ zhǔ niúròu) – Bò sốt cay
38. 锅巴 /鍋巴(guōbā) – Cơm cháy
39. 担担面/擔擔麵 (dàndàn miàn) – Mì Tứ xuyên
Món ăn Trung Việt
葱爆羊肉 cōng bào yáng ròu : thịt dê xào hành tây
京酱肉丝 jīng jiàng ròu sī : thịt thái mỏng xào nước tương
炸酱面 zhá jiàng miàn : mì trộn nước tương
烧饼夹肉 shāo bǐng jiǎ ròu : bánh mỳ kẹp thịt băm
番茄炒蛋 fān qié chǎo dān : trứng sốt cà chua
鱼香茄子 yú xiāng qié zi : cà tím xào
青椒土豆 qīng jiāo tǔ dòu : khoai tây thái sợi xào
清炒虾仁 qīng chǎo xiā rén : tôm nõn xào
雪菜黄鱼 xuě cài huáng yú : cá mực xào cần tây
蒜蓉粉丝蒸扇贝 suān róng fěn sī zhèng shàn bèi : miến hấp sò điệp
糖醋排骨 táng cù pái gǔ : sườn kho dấm
梅菜扣肉 méi cài kòu ròu : khổ nhục kho dưa
木须肉 mù xū ròu : nấm mèo xào thịt
蚂蚁上树 mǎ yǐ shàng shù : miến xào thịt
拍黄瓜 pāi huáng guā : nộm dưa chuột
皮蛋豆腐 pí dàn dòu fǔ : trứng vịt bách thảo đậu phụ
辣白菜 là bái cài : kim chi cải thảo
盐水鸡 yán shuǐ jī : gà hấp muối
片皮乳猪 piàn pí rǔ zhū : bì lợn quay
鱼翅羹 yú chì gēng : súp bong bóng cá
清蒸鱼 qīng zhēng yú : cá hấp xì dầu
叉烧 chā shāo : xá xíu
蚝油牛肉 háo róu niú ròu : Thịt bò xào dầu hào
古老肉 gǔ lǎo ròu : sườn xào chua ngọt
避风塘炒蟹 bì fēng táng chǎo xiè : cua biển xào ớt
Ẩm thực: các món
湯粉 1.Bún: 汤粉 Tāng fěn
雨露米線 2.Bún mắm: 鱼露米线Yú lù mǐxiàn
炒牛肉飯 3.Cơm thịt bò xào:炒牛肉饭 Chǎo niúròu fàn
茄汁油豆腐塞肉飯 4.Cơm thịt đậu sốt cà chua:茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn
糖羹 4.Chè: 糖羹 Táng gēng
粉卷 5.Bánh cuốn :粉卷 Fěn juǎn
茄汁燴魚/西紅柿燴魚絲 6.Cá sốt cà chua: 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī
香蕉糖羹 7.Chè chuối 香蕉糖羹 Xiāngjiāo táng gēng
廣南米粉 8.Mì quảng 广南米粉 Guǎng nán mǐfěn
涼拌蔬菜 9.Nộm rau củ: 凉拌蔬菜 Liángbàn shūcài
涼拌捲心菜 10.Nộm bắp cải: 凉拌卷心菜: Liángbàn juǎnxīncài
牛肉粉/牛肉粉絲湯/牛肉米粉 11.Phở bò: 牛肉粉/牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn/niúròu fěnsī tāng hoặc 牛肉米粉 Niúròu mǐfěn
河粉 12.Phở:河粉 Hé fěn
雞肉粉/雞肉粉絲湯/雞肉米粉 13.Phở gà: 鸡肉粉 hoặc 鸡肉粉丝汤Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng hoặc 鸡肉米粉 Jīròu mǐfěn
肉鬆 14.Ruốc:肉松。Ròusōng
糖醋排骨 15.Sườn xào chua ngọt: 糖醋排骨 Táng cù páigǔ
珍珠奶茶 16.Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。zhēnzhū nǎi chá
炒飯 17.Cơm rang :炒饭 Chǎofàn
餛飩麵 18.Mì vằn thắn (hoành thánh) 馄饨面。Húntún miàn
煎雞蛋 19.Trứng ốp lếp 煎鸡蛋。Jiān jīdàn
手撕包菜 20.Bắp cải xào :手撕包菜。Shǒu sī bāo cài
乾鍋牛蛙 21.Ếch xào xả ớt :干锅牛蛙,Gān guō niúwā
涼拌黃瓜 22.Dưa chuột trộn :凉拌黄瓜。Liángbàn huángguā
檸檬綠茶 23.Trà chanh :柠檬绿茶,Níngméng lǜchá
西瓜汁 24.Sinh tố dưa hấu :西瓜汁。Xīguā zhī
豆腐花 25.Tào phớ : 豆腐花。Dòufu huā
豆漿 26.Sữa đậu lành 豆浆。Dòujiāng
油條 27.Quẩy :油条。Yóutiáo
排骨湯 28.Canh sườn 排骨汤, Páigǔ tāng
冬瓜湯 29.Canh bí :冬瓜汤。Dōngguā tāng
燒烤 30.Đồ nướng :烧烤。Shāokǎo
火鍋 31.Lẩu 火锅。Huǒguō
Ẩm thực: các món
1. Xôi gấc : 木整糯米饭 (Mù zhěng nuòmǐ fàn)
2. Xôi xéo : 绿豆面糯米团 (Lǜdòu miàn nuòmǐ tuán)
3. Bánh mỳ : 越南面包 (Yuènán miànbāo)
4. Bánh mỳ trứng : 越南面包和鸡蛋 (Yuènán miànbāo hé jīdàn)
5. Bánh mỳ kẹp thịt : 越南面包和肉 (Yuènán miànbāo hé ròu)
6. Bánh mỳ pa-tê : 越南面包和午餐肉 (Yuènán miànbāo hé wǔcān ròu)
7. Bánh ngọt :点心 (Diǎnxīn)
8. Bánh trôi, bánh chay :汤圆 (Tāngyuán)
9. Bánh cốm :片米饼 (Piàn mǐ bǐng)
10. Bánh cuốn: 卷筒粉 (Juǎn tǒng fěn)
11. Bánh dẻo:糯米软糕 (Nuòmǐ ruǎn gāo)
12. Bánh nướng :月饼 (Yuèbǐng)
13. Bánh ga tô :蛋糕 (Dàngāo)
14. Bánh rán:炸糕 (Zhà gāo)
15. Bánh chuối:香蕉饼 (Xiāngjiāo bǐng)
16. Trứng vịt lộn :毛蛋 (Máo dàn)
17. Bún riêu cua:蟹汤米线 (Xiè tāng mǐxiàn)
18. Bún ốc:螺丝粉 (Luósī fěn)
19. Bún cá: 鱼米线 (Yú mǐxiàn)
20. Bún chả:烤肉米线 (Kǎoròu mǐxiàn)
21. Ruốc:肉松 (Ròusōng)
22. Giò:肉团 (Ròu tuán)
23. Chả:炙肉 (Zhì ròu)
24. Sủi cảo: 饺子 (Jiǎozi)
25. Cơm rang :炒饭 (Chǎofàn)
26. Cơm nguội:剩饭 (Shèng fàn)
27. Nộm :凉拌菜 (Liángbàn cài)
28. Sữa chua: 酸奶 (Suānnǎi)
29. Sữa bột:奶粉 (Nǎifěn)
30. Sữa tươi: 鲜奶 (Xiān nǎi)
31. Bánh bao:包子 (Bāozi)
32. Mỳ ăn liền:方便面 (Fāngbiànmiàn)
33. Xì dầu:酱油 (Jiàngyóu)
34. Nước mắm:鱼露 (Yú lù)
35. Muối:盐 (Yán)
36. Ớt:辣椒 (Làjiāo)
37. Chè:茶,甜品 (Chá, tiánpǐn)
38. Canh:汤水 (Tāngshuǐ)
39. Rau muống:空心菜 (Kōngxīncài)
40. Rau cải bắp:白菜 (Báicài)
41. Rau cải làn:芥菜 (Jiècài)
42. Ngô:玉米 (Yùmǐ)
43. Rau sống:生菜 (Shēngcài)
44. Nem:春卷 (Chūnjuǎn)
45. Thịt nạc:瘦肉 (Shòu ròu)
46. Thịt mỡ:肥肉 (Féi ròu)
47. Hành:葱花 (Cōnghuā)
48. Tỏi:大蒜 (Dàsuàn)
49. Gừng:姜 (Jiāng)
50. Tương ớt:辣椒酱 (Làjiāo jiàng)
51. Đậu phụ:豆腐 (Dòufu)
52. Hạt nêm:鸡精 (Jījīng)
53. Giấm:醋 (Cù)
54. Hạt tiêu:胡椒 (Hújiāo)
55. Đường:白糖 (Báitáng)
56. Rượu:酒 (Jiǔ)
57. Bia:啤酒 (Píjiǔ)
58. Rượu nho:葡萄酒 (Pútáojiǔ)
59. Rượu nếp:糯米酒 (Nuòmǐ jiǔ)
60. Trà sữa:奶茶 (Nǎichá)
61. Cánh gà:鸡翅 (Jīchì)
62. Chân gà:鸡脚 (Jī jiǎo)
63. Chân giò:猪脚 (Zhū jiǎo)
64. Đùi gà:鸡腿 (Jītuǐ)
Động vật - Thực vật
鹿角 1. 鹿角 lùjiǎo: hươu, nai
狒狒 2. 狒狒 fèifèi: khỉ đầu chó
熊 3. 熊 xióng: gấu
水牛 4. 水牛 shuǐniú: trâu
駱駝 5. 骆驼 luòtuó: lạc đà
獵豹 6. 猎豹 lièbào: con báo gêpa
母牛 7. 母牛 mǔ niú: bò cái
鱷魚 8. 鳄鱼 èyú: cá sấu
恐龍 9. 恐龙 kǒnglóng: khủng long
驢 10. 驴 lǘ: con lừa
龍 11. 龙 lóng: con rồng
大象 12. 大象 dà xiàng: con voi
長頸鹿 13. 长颈鹿 chángjǐnglù: con hươu cao cổ
大猩猩 14. 大猩猩 dà xīngxīng: khỉ đột gôrila
河馬 15. 河马 hémǎ: hà mã
馬 16. 马 mǎ: con ngựa
袋鼠 17. 袋鼠 dàishǔ: chuột túi
豹 18. 豹 bào: con báo hoa mai
獅子 19. 狮子 shīzi: sư tử
美洲鴕 20. 美洲驼 měizhōu tuó: lạc đà không bướu
猞猁 21. 猞猁 shē lì: mèo rừng tiengtrunganhduong
怪物 22. 怪物 guàiwù: con quái vật
駝鹿 23. 驼鹿 tuólù: nai sừng tấm Bắc Mỹ
鴕鳥 24. 鸵鸟 tuóniǎo: đà điểu
熊貓 25. 熊猫 xióngmāo: gấu trúc
豬 26. 猪 zhū: con lợn
北極熊 27. 北极熊 běijíxióng: gấu Bắc cực
美極熊 28. 美洲狮 měizhōu shī: con báo sư tử
犀牛 29. 犀牛 xīniú: con tê giác
雄鹿 30. 雄鹿 xióng lù: con hươu đực
老虎 31. 老虎 lǎohǔ: con hổ
海象 32. 海象 hǎixiàng: con hải mã
野馬 33. 野马 yěmǎ: ngựa hoang
斑馬 34. 斑马 bānmǎ: ngựa vằn
Động vật Phi Châu
1. 大象 dàxiàng: con voi
a. 象牙 xiàngyá: ngà voi
b. 象鼻 xiàng bí: vòi voi
2. 长颈鹿 chángjǐnglù: hươu cao cổ
3. 犀牛 xīniú: tê giác
4. 斑马 bānmǎ: ngựa vằn
5. 狮子 shīzi: sư tử
a. 鬃毛 zōng máo: bờm
b. 吼叫 hǒujiào: gào,gầm
6. 母狮 mǔ shī: sư tử cái
7. 幼狮 yòu shī, 小狮子xiǎos xiǎoshīzi: sư tử con
8. 印度豹 Yìndù bào: báo Ấn Độ
9. 豹子 bàozi: con báo
10. 土狼 tǔ láng: linh cẩu
11. 河马 hémǎ: hà mã
12. 骆驼 luòtuo: lạc đà
14. 牛羚 niú líng: là loài linh dương thuộc giống Connochaetes, là loài động vật có vú bụng to. Nó là sự kết hợp các nét đặc trưng giữa bò và ngựa.
15. 瞪羚 dènglíng: linh dương Gazen
16. 羚羊 língyáng: linh dương
17. 猴子 hóuzi: con khỉ
18. 大猩猩 dàxīngxīng: đại tinh tinh
19. 狒狒 fèifèi: khỉ đầu chó
20. 黑猩猩 hēixīngxīng: hắc tinh tinh
Động vật bò sát và động vật lưỡng cư
1. 蟾蜍 chánchú: con cóc
2. 青蛙 qīngwā: con ếch
3. 蝌蚪 kēdǒu: nòng nọc
4. 鬣 蜥蜴 liè xīyì: kì nhông
5. 变色龙 biànsèlóng:tắc kè hoa
6. 蜥蜴 xīyì: thằn lằn
7. 火蜥蜴 huǒ xīyì:con rồng lửa
8. 蛇 shé: rắn
9. 眼镜蛇 yǎnjìngshé: rắn hổ mang,rắn mang bành
a. 毒牙 dú yá: nanh độc
10. 海龟 hǎi guī: rùa biển
a. ( 乌龟 ) 壳 wūguī ké: mai rùa
11. ( 美洲 ) 鳄鱼 měizhōu èyú: cá sấu châu mĩ
12. 鳄鱼 èyú: cá sấu
13. 龙 lóng: rồng
14. 恐龙 kǒnglóng: khủng long
Động vật có vú
1. 啮齿目动物 niè chǐ mù dòngwù: Loài gặm nhấm
a. 老鼠 lǎoshǔ: chuột
b. 鼠 shǔ: chuột cống
2. 老鼠夹 lǎoshǔ jiā: bẫy chuột
3. 松鼠 sōngshǔ: sóc
4. 金花鼠 jīn huā shǔ
5. 兔子 tù zǐ: thỏ
6. 雄鹿 xióng lù: hươu đực, nai đực
a. 鹿 lù: hưu ,nai
b. 鹿角 lùjiǎo: sừng hươu, gạc nai
7. 雌鹿 cí lù: hươu cái,nai cái
8. 小鹿 xiǎolù: hươu con,nai con
9. 公羊 gōng yáng: dê đực
10. 驼鹿 tuólù: nai sừng tấm Bắc Mĩ
11. 狼 láng: sói
a. 嚎 háo: hú,rú
12. 狐狸 húli: cáo,hồ ly
13. 熊 xióng: gấu
14. 老虎 lǎohǔ: hổ
15. 公猪 gōng zhū: lợn lòi,lợn rừng
16. 蝙蝠 biānfú: dơi
17. 海狸 hǎilí
18. 鼬鼠 yòushǔ: chồn hương
19. 浣熊 huàn xióng: gấu trúc Mĩ
20. 袋鼠 dàishǔ: chuột túi
21. 考拉熊 kǎolā xióng: gấu Kaola
22. 山猫 shān māo: mèo rừng
23. 水牛 shuǐniú: trâu nước
24. 豪猪 háo zhū: con nhím
25. 鼹鼠 yǎnshǔ: chuột chũi
26. 犰狳 qiúyú: con tatu
27. 食蚁兽 shí yǐ shòu: loài thú ăn kiến
28. 负子袋鼠 fù zǐ dàishǔ:
29. 北极熊 Běijí xióng: gấu bắc cực
30. 熊猫 xióngmāo: Panda, gấu trúc
鸟 - Các loài chim
1. 麻雀 máquè: chim vành khuyên
a. 唧啾 jī jiū: chíp chíp ^^
2. 鸽 gē: chim câu
a. 蛋 dàn: trứng
b. 巢 cháo: tổ chim
3. 羽毛 yǔmáo: lông chim
4. 蜂鸟 fēng niǎo:chim ruồi(1 loại chim hút mật)
a. 鸟嘴 niǎo zuǐ: mỏ chim
b. 喙 huì:mỏ
5. 鸽子 gēzǐ: chim bồ câu
6. 乌鸦 wūyā: quạ
7. 啄木鸟 zhuómùniǎo: chim gõ kiến
8. 鹦鹉 yīngwǔ:anh vũ (vẹt)
9. 鹳 guàn: cò
10. 鹤hè: hạc
11. 猎鹰 liè yīng: chim ưng,chim cắt
12. 老鹰 lǎo yīng: con ó
13. 猫头鹰 māotóuyīng: cú mèo
14. 兀鹰 wù yīng: kền kền khoang cổ ( ở Nam Mĩ)
15 鸵鸟 tuóniǎo: đà điểu
16. 火鸡 huǒjī: gà tây(Loài chim to nuôi để ăn thịt,đặc biệt là dịp lễ Giáng sinh)
17. 孔雀 kǒngquè: chim công,chim khổng tước
18. 企鹅 qǐ'é: chim cánh cụt
19. 鹅 é: ngỗng
20. 鸭子 yāzi:vịt
a. 鸭叫 yā jiào: tiếng vịt kêu
21. 天鹅ti tiāné: thiên nga
22. 鸟笼子 niǎolóng zǐ: lồng chim
Côn trùng 昆虫
1. 蚂蚁 mǎ yǐ:con kiến
a. 触角 chùjiǎo:Râu(của sâu bọ)
2. 蚁丘 yǐ qiū:tổ kiến
3. 蚂蚱 màzha:châu chấu
4. 蟋蟀 xīshuài:con dế
5. 蝎子 xiēzi:bò cạp
a. 有刺的动物 yǒu cì de dòngwù:động vật có ngòi đốt
6. 苍蝇 cāngyíng:con ruồi
7. 蠕虫 rú chóng:con giun
8. 蜘蛛 zhīzhū:con nhện
9. 蜘蛛网 zhīzhū wǎng:mạng nhện
10. 黄蜂 huáng fēng:ong bắp cày
11. 寄生虫 jìshēngchóng:kí sinh trùng
a. 蚊子 wénzi:con muỗi
b. 蚤 zǎo:bọ chét
c. 壁虱 bì shī:con ve,con bét,con tích (sống kí sinh hút máu)
12. 蜗牛 wōniú:ốc sên
13. 甲虫 jiǎ chóng:bọ cánh cứng
14. 蟑螂 zhāngláng:con gián
15. 瓢虫 piáochóng:con bọ rùa
16. 蝴蝶 húdié:buơm bướm
17. 毛毛虫 máo máo chóng:sâu
18. 蛹 yǒng:con nhộng
19. 飞蛾 fēi é:bướm đêm,sâu bướm
20. 蜻蜓 qīngtíng: chuồn chuồn
21. 螳螂 tángláng:con bọ ngựa
22. 蜜蜂 mìfēng:ong mật
23. 蜂蜜fēngfēng:mật ong
24. 蜂窝 fēngwō:tổ ong
25. 蜂群 fēng qún:đàn ong
26. 蜈蚣wúgōng:con rết
27. 千足虫 qiān zú chóng:động vật nhiều chân
28. 毒蜘蛛 dú zhīzhū:nhện độc
农畜 Vật nuôi,thú nuôi,gia súc
1. 公牛 gōngniú: Bò đực
a. 牛角 niú jiǎo: sừng bò
b. 牛鼻 niú bí: mũi bò
c. 尾巴 wěiba: đuôi
d. 蹄子 tí zǐ:móng guốc
2. 母牛 mǔ niú: bò cái
a. 乳房 rǔfáng: vú
3. 乳牛 rǔ niú 、牛犊 niúdú 、 小牛xiǎo niú: con bê
4. 牛群 niú qún: đàn bò
5. 牛粪 niúfèn: phân bò
6. 绵羊 miányáng: cừu
a. 羊毛 yángmáo: lông cừu
7. 羊羔 yánggāo: cừu non
8. 山羊 shānyáng: sơn dương
9. 公鸡 gōngjī: gà trống
10. 母鸡 mǔ jī: gà mái
a. 咯咯 gēgē:cục tác
11. 小鸡 xiǎo jī 、 鸡崽 jī zǎi: gà con
12. 猪 zhū: lợn,heo
a. 猪鼻 zhū bí: mũi heo
b. 呼噜 hūlu: ụt ịt
13. 母猪 mǔ zhū:heo nái
14. 小猪 xiǎo zhū、 猪崽 zhū zǎi:heo con
15. 驴 lǘ: con lừa
16. 马 mǎ: con ngựa
a. 马鬃 mǎzōng: bờm ngựa
17. 母马 mǔmǎ: ngựa cái
18. 马鞍 mǎān: yên ngựa
a. 马镫 mǎ dèng:bàn đạp( ở yên ngựa)
19. 马掌 mǎ zhǎng: móng ngựa
20. 小马 xiǎomǎ、 马驹 mǎ jū: ngựa con
Động vật biển
1. 海鸥 hǎi'ōu: hải âu
2. 鹈鹕 tí hú: con bồ nông ( loài chim lớn có túi chứa cá)
3. 海狮 hǎishī: sư tử biển
4. 海象 hǎi xiàng : hải mã; con moóc (động vật ở biển cỡ to sống ở vùng Bắc cực, giống con chó biển và có hai răng nanh dài)
5. 水族馆 Shuǐzú guǎn: bể cá, bể thủy sinh
6. 鱼 yú: cá
a. 鳍 qí: vây cá
b. 鳞片 lín piàn: vảy cá
7. 海豚 hǎitún: cá heo
8. 鲨鱼 shāyú: cá mập
a. 鳃 sāi: mang cá
9. 杀人鲸 shārén jīng: cá heo
10 章鱼 zhāngyú: bạch tuộc
a. 触手 chù shǒu: vòi,xúc tua
11 乌贼 wū zéi,鱿鱼 yóuyú: mực
12 鲸鱼 jīngyú: cá voi
13 海马 hǎi mǎ: hải mã
14 水母 shuǐmǔ: con sứa
15 龙虾 lóngxiā: tôm hùm
a. 爪 zhuǎ: càng
16. 虾 xiā: tôm
17. 鳗鱼 mányú: lươn
18. 牡蛎 mǔlì: con trai
a. 珍珠 zhēnzhū: ngọc trai
19. 海葵 hǎi kuí: hải quỳ
20. 海星 hǎi xīng: sao biển
21. 珊瑚 shānhú: san hô
22. 螃蟹 pángxiè: cua
23. 蛤 gé: nghêu sò,ngao sò
24. 壳 ké: vỏ ốc
Thực vật - 植物
1. 树 shù: cây cối
a. 树干 shù gàn: thân cây
b. 树皮 shùpí: vỏ cây
2. 叶 yè: lá
3. 树枝 shùzhī: cành cây
a. 树梢 shù shāo: ngọn cây
4. 根 , 地下 茎 gēn, dìxià jìng:rễ,rễ cây
5. 橡实 xiàng shí: quả cây lịch,quả dầu
6. 花 huā:hoa
a. 盆 pén:chậu hoa
7. 腾 téng:dây leo
8. 仙人掌 xiānrénzhǎng:cây xương rồng
9. 牧草 mùcǎo:cỏ nuôi súc vật
10. 蕨类 jué lèi: cây dương xỉ
11. 棕榈树 zōnglǘshù:cây dừa
12. 冬青树 dōng qīng shù:cây thông
13. 松球 sōng qiú:quả thông
14. 睡莲 shuìlián:cây bông súng
15. 芦苇 lúwěi:lau sậy
16. 竹子 zhúzi: cây tre
17. 花束 huāshù:bó hoa
18. 花圈 huāquān:vòng hoa
19. 玫瑰 méigui:hoa hồng
a. 花瓣 huābàn:cánh hoa
b. 茎 jìng:thân cây,cọng
c. 刺 cì:gai
20. 向日葵 xiàngrìkuí:hoa hướng dương
21. 麝香 shèxiāng:xạ hương
22. 石竹 shízhú:cây thạch trúc,cây trúc đá
23. 三色 堇 sān sè jỉn: cây hoa hồ điệp
24. 郁金香 yùjīnxiāng:hoa tulip
Trái cây
芭蕉(bājiāo)chuối tây
槟榔(bīngláng) cau
菠萝(bōluó)dứa
草莓(cǎoméi)dâu tây
橙子(chéngzi)cam
番石榴(fānshíliu) ổi
甘蔗(gānzhè)mía
柑橘(gānjú)quýt
橄榄(gǎnlǎn)quả trám
哈密瓜(hāmìguā)dưa bở Tan Cương
海棠果(hǎitángguǒ)quả hài đường
黑莓(hēiméi)dau đen
毛荔枝(máolìzhī)chôm chôm
火龙果(huǒlóngguǒ)thanh long
鸡蛋果(jīdànguǒ)quả trứng gà
金橘(jīnjú)quất
梨(lí)lê
李子(lǐzi)mận
荔枝(lìzhī)vài
雾莲(wùlián)quảroi
龙眼(lóngyǎn)quảnhãn
芒果(mángguǒ)xoài
梅子(méizi)mơ
猕猴桃(míhóutáo) đào khi ma các
木瓜(mùguā) đu đủ
奶油果(nǎiyóuguǒ)quả bơ
柠檬(níngméng)chanh
牛奶果(niúnǎiguǒ)quả vú sữa
枇杷(pípá)tỳbà
苹果(píngguǒ)táo
葡萄(pútáo)nho
脐橙(qíchéng)cam tề
青梅(qīngméi)mơ xanh
人参果(rénshēnguǒ)hồng xiêm
山楂(shānzhā)sơn tra
山竹(shānzhú) măng cụt
石榴(shíliu)quả lựu
柿子(shìzi)hồng
水蜜桃(shuǐmìtáo) đào mật
桃子(táozi) đào
甜角(tiánjiǎo)quả me
无花果(wúhuāguǒ)quả sung
无籽西瓜(wúzǐxīguā)dưa hấu không hạt
西瓜(xīguā)dưa hấu
香瓜(xiāngguā)dưa bở
香蕉(xiāngjiāo)chuối tiêu
嗅果(xiùguǒ)quả thị
杨梅(yángméi)quả dương mai
杨桃(yángtáo)quả khế
椰子(yēzi)dừa
樱桃(yīngtáo)anh đào
柚(yòu)子(zi)bưởi
枣(zǎo)táo đỏ
Thực phẩm và nông sản
大米 gạo
北香米 gạo Bắc Hương
高粱米 Gạo hương cao lương
小米 gạo kê
黄米 gạo kê vàng
糙米 gạo lức
阴米 gạo nếp thơm
西谷米 gạo sake
西米 gạo sake
西国米 gạo sake
沙孤米 gạo sake
优质米 gạo tám
碎米 gạo tấm
香米 gạo thơm
薏米 gạo ý dĩ, gạo bo bo, gạo cườm
稻谷 hạt thóc, hạt lúa
稻米 thóc
菜市场 chợ thực phẩm
副食品 thực phẩm phụ
农产品 nông sản
农产品集散市场 chợ đầu mối,chợ bán buôn nông sản
肉类 thịt
猪皮 bì lợn
牛排 bít tết
汤骨 xương nấu canh
猪脚 chân giò lợn
大排 cốt lết
牛肚 dạ dày bò
猪肚 dạ dày lợn
猪肝 gan lợn
蹄筋 gân chân
火腿 giăm bông
腊肠 (香肠) lạp xường
猪杂碎(猪下水) lòng lợn
猪蹄 móng giò
板油 mỡ lá
猪油 mỡ lợn
小排 sườn non
牛肉 thịt bò
肉泥 thịt băm
羊肉 thịt dê
冻肉 thịt đông lạnh
牛腿肉 thịt đùi bò
猪肉 thịt lợn
嫩肉 thịt mềm
肉块 thịt miếng
肥肉 thịt mỡ
瘦肉 thịt nạc
里脊肉 thịt sườn sụn
肉丁 thịt thái hạt lựu
猪头肉 thịt thủ ( lợn )
鲜肉 thịt tươi
肉丸 thịt viên
咸肉 thịt ướp mặn
猪心 tim lợn
火腿肠 xúc xích
禽蛋 GIA CẦM VÀ TRỨNG
鸡肉 thịt gà
鸭肉 thịt vịt
鹅肉 thịt ngỗng
火鸡 gà tây
山鸡 gà rừng ( chim trĩ )
乌鸡 gà ác
鸡腿 đùi gà
鸡肫 mề gà
鸡脯 ức gà
鸡爪 chân gà
鸭肫 mề vịt
鸭脯 ức vịt
家禽内脏 nội tạng của gia cầm
鹌鹑蛋 trứng chim cút
鸡蛋 trứng gà
鸭蛋 trứng vịt
鹅蛋 trứng ngỗng
鸽蛋 trứng chim bồ câu
咸蛋 trứng muối
蔬菜 RAU TƯƠI
青菜 cải xanh
菠菜 rau chân vịt , cải bó xôi
生菜 rau xà lách,rau diếp
芹菜 rau cần
香菜 rau thơm
香椿 lá hương thông non
油菜 rau cải dầu
水芹 rau cần nước
莼菜 rau rút
花菜( 西兰花)rau súp lơ( hoa lơ),bông cải
椰菜(铜锣包菜) cây cải bắp
毛豆(嫩黄豆) đậu tương non
青豆 đậu xanh vỏ
豌豆 đậu hà la
扁豆(青刀豆) đậu cô ve( đậu dao )
豆角 đậu đũa
芸豆 đậu lửa ( đậu tây )
蚕豆 đậu tằm ( đậu răng ngựa )
黄豆 đậu tương ( đậu nành)
豆荚 quả đậu
冬瓜 bí đao
黄瓜 dưa chuột ( dưa leo )
南瓜 bí ngô ( bí đỏ )
丝瓜 mướp hương
苦瓜 mướp đắng
紫茄 cà dái dê ( cà tím )
青椒 ớt xanh
辣椒 quả ớt .ớt
土豆 khoai tây
番薯 khoai lang
木薯 sắn
莲藕 ngó sen
萝卜 củ cải
胡萝卜 cà rốt
茭白 củ niễng
冬笋 măng mùa đông
竹笋 măng tre
干笋 măng khô
黎笋 lê duẩn
芦笋 cây măng tây
蘑菇 nấm
草菇 nấm rơm
荸荠 mã thầy
葫芦 bầu hồ lô
酸菜(咸菜) dưa muối
下酒菜 đồ nhắm rượu
大蒜(新鲜) cây tỏi
蒜头 củ tỏi
香葱 cây hành
洋葱hành tây
姜 gừng
豆制品 CHẾ PHẨM CỦA ĐẬU
豆腐 đậu phụ
豆腐皮 váng sữa đậu nành
绿豆糕 bánh đậu xanh
豆腐干 đậu phụ phơi (sấy) khô
黄豆芽 giá đỗ tương
绿豆芽 giá đỗ xanh
腐竹 sợi đậu phụ khô
粉丝 miến ( Người Việt cũng gọi bún Tàu vì bắt nguồn từ TQ)
芝麻糊 chè vừng
水果超市 SIÊU THỊ HOA QUẢ
苹果 táo tây
苹果核 hạt táo
苹果皮 vỏ táo
苹果汁 nước táo
梨 quả lê
莱阳梨 lê Lai Dương
砀山梨 lê Đãng Sơn
雪梨 lê tuyết
冬梨 lê mùa đông
白梨 bạch lê (lê trắng )
梨核 hạt lê
橙子 cam
橘子 quýt
红橘 quýt đỏ
无籽橘 quýt không có hạt
橙子皮 vỏ cam
橘子皮 vỏ quýt
甜橙 cam ngọt
酸橙 cam chua
香蕉 chuối tiêu
蕉皮 vỏ chuối
剥香蕉 bóc quả chuối
芭蕉 chuối ta
草莓 quả dâu tây
乌梅 mai đen
菠萝 quả dứa
李果 quả mận
桃形李 mận lai đào
鲜荔枝 quả vải tươi
干荔枝 quả vải khô
荔枝肉 cùi vải
金橘 quất vàng
桃子 quả đào
桃肉 cùi đào
水蜜桃 đào mật
蟠桃 cây bàn đào ( đào tiên )
毛桃 đào lông ( đào dại )
苹果 táo tây
苹果核 hạt táo
苹果皮 vỏ táo
苹果汁 nước táo
桃核 hạt đào
葡萄 quả nho
无籽葡萄 nho không hạt
葡萄核 hạt nho
葡萄皮 vỏ nho
葡萄汁 nước nho
枇杷果 quả tì bà
柠檬 quả chanh
樱桃 quả anh đào (Cherry)
心形樱桃 anh đào hình quả tim
甜樱桃 anh đào ngọt
酸樱桃 anh đào chua
黑樱桃 anh đào đen
甘蔗 cây mía
香瓜 dưa bở
甜瓜 quả dưa hồng
西瓜 quả dưa hấu
无籽西瓜 dưa hấu không hạt
西瓜皮 vỏ dưa hấu
西瓜籽 hạt dưa hấu
哈密瓜 dưa Tân Cương
白果 bạch quả ( ngân hạnh )
荸荠 mã thầy
板栗 hạt dẻ
柚子 quả bưởi (cây bưởi )
槟榔 quả cau ( cây cau )
芒果 xoài
梅子 mơ ( mai )
杏子 ( cây ,quả ) hạnh
杏核 hạt quả hạnh
杏肉 thịt quả hạnh
山楂 sơn tra
山核桃 hồ đào rừng
柿子 ( cây ,quả ) hồng
椰子 quả dừa
椰子汁 nước dừa
椰肉 cơm dừa
椰子壳 vỏ dừa
苹果 táo tây
苹果核 hạt táo
苹果皮 vỏ táo
苹果汁 nước táo
梨 quả lê
莱阳梨 lê Lai Dương
砀山梨 lê Đãng Sơn
雪梨 lê tuyết
冬梨 lê mùa đông
白梨 bạch lê (lê trắng )
梨核 hạt lê
橙子皮 vỏ cam
橘子皮 vỏ quýt
芭蕉 chuối ta
草莓 quả dâu tây
乌梅 mai đen
菠萝 quả dứa
李果 quả mận
桃形李 mận lai đào
鲜荔枝 quả vải tươi
干荔枝 quả vải khô
荔枝肉 cùi vải
金橘 quất vàng
桃子 quả đào
桃肉 cùi đào
水蜜桃 đào mật
蟠桃 cây bàn đào ( đào tiên )
毛桃 đào lông ( đào dại )
桃核 hạt đào
葡萄 quả nho
无籽葡萄 nho không hạt
葡萄核 hạt nho
葡萄皮 vỏ nho
葡萄汁 nước nho
枇杷果 quả tì bà
柠檬 quả chanh
樱桃 quả anh đào (Cherry)
心形樱桃 anh đào hình quả tim
柚子 quả bưởi (cây bưởi )
槟榔 quả cau ( cây cau )
芒果 xoài
梅子 mơ ( mai )
杏子 ( cây ,quả ) hạnh
杏核 hạt quả hạnh
杏肉 thịt quả hạnh
山楂 sơn tra
山核桃 hồ đào rừng
柿子 ( cây ,quả ) hồng
椰子 quả dừa
椰子汁 nước dừa
椰肉 cơm dừa
椰子壳 vỏ dừa
枣 táo
枣核 hột táo
橄榄 quả trám
黑橄榄 (乌榄) quả trám đen ( Bằng Tường có bán )
青梅 cây thanh mai ( mơ xanh )
海棠果 quả hải đường
无花果 quả sung
石榴 cây lựu
杨梅 (cây ,quả ) dương mai
杨桃 khế
杏仁 hạnh nhân
龙眼(桂圆) long nhãn ( quả nhãn )
桂圆肉 cùi nhãn
木瓜 quả đu đủ
肉质果 quả có cùi
坚硬果壳 vỏ của quả có vỏ cứng
核桃仁 nhân hồ đào
热带水果 hoa quả vùng nhiệt đới
亚热带水果 hoa quả vùng á nhiệt đới
小种类的水果 loại quả nhỏ
属于水果种类 thuộc về loại hoa quả
应时采摘 đúng thời vụ
应时上市的瓜果 dưa quả đúng thời vụ
夏令水果 hoa quả mùa hè
无核水果 quả không hạt
容易腐烂的水果 hoa quả dễ thối dập
熟透 chín
未成熟 chưa chín ( còn xanh )
早熟的 chín sớm
晚熟的 chín muộn
水果罐头 hoa quả đóng hộp
番荔枝Quả na
榴莲Sầu riêng
红毛丹果Chôm chôm
山竹 Măng cụt
牛奶果 Vú sữa
菠萝蜜Mít
奇异果 kiwi
柠檬 chanh
番石榴 ổi
人面果 /酸果 sấu
罗望子(俗称酸子.酸豆) me
甘蔗 mía
菠萝 dứa
椰子 dừa
龙眼 nhãn
荔枝 vải
香瓜 dưa lê
青瓜、黄瓜 dưa chuột
石榴 lựu
葫芦瓜 bầu
丝瓜 mướp
南瓜 bí đỏ
苦瓜 mướp đắng
茄子 cà tím
空菜(空心菜)rau muống
包菜 bắp cải tròn
白菜 bắp cải thảo
青菜 rau cải
芹菜 rau cần
香菜 rau mùi
酸菜 dưa chua
笋 măng
红薯苗 rau lang
胡萝卜 cà rốt
凉薯 củ cải
马铃薯 khoai tây
红薯 khoai lang
草鱼 cá trắm
金枪鱼.鳕鱼 cá thu
攀鲈 cá rô
鲤鱼 cá chép
乌鱼 cá quả
芒鱼.鲳鱼 cá chim
红鱼.火鱼 cá hồng
土鸡 gà ta
饲料鸡 gà công nghiệp
猪肠 lòng lợn
生蚝 Ngao
蛤蜊 Sò
田螺 ốc
螃蟹 cua đồng
凉薯: củ đậu(k phải củ cải)
百香果:chanh leo
牛奶果:quả sung
越南牛奶果: vú sữa
香瓜: dưa lê
椰肉: cùi dừa
芒果:xoài
无花果: sung
鳄梨: quả bơ
木瓜 : đu đủ
蛇果: táo Mỹ
杨桃: quả khế
桑椹: quả dâu
香橼/枸橼: quả phật thủ
阿月浑子: hạt dẻ cười
Thuỷ sản
水產 1.Thủy sản 水产 Shuǐchǎn
海鮮 2.Hải sản 海鲜 hǎixiān
海味 3.món ăn hải sản, đồ biển 海味 hǎiwèi
甲魚 4.ba ba 甲鱼 jiǎyú
海水魚 5.cá biển 海水鱼 hǎishuǐ yú
鯧魚 6.cá chim 鲳鱼 chāng yú
魷魚 7.cá mực 鱿鱼 yóuyú
牡蠣 8.con hàu 牡蛎 mǔlì
蟶子 9.con nghêu 蛏子 chēngzi
海蜇 10.con sứa 海蜇 hǎizhē
海蟹 11.cua biển 海蟹 hǎi xiè
海螺 12.ốc biển 海螺 hǎiluó
蝸牛 13.ốc sên 蜗牛 wōniú
紫菜 14.rau câu (tảo biển) 紫菜 zǐcài
條蝦 15.tôm 条虾 tiáo xiā
龍蝦 16.tôm hùm 龙虾 lóngxiā
蝦皮 17.tôm khô 虾皮 xiāpí
蝦仁 18.tôm nõn 虾仁 xiārén
淡水魚 19.cá nước ngọt 淡水鱼 dànshuǐ yú
鯉魚 20.cá chép 鲤鱼 lǐyú
鮭魚 21.cá hồi 鲑鱼 guīyú
黑魚 22.cá quả 黑鱼 hēiyú
河豚魚 23.cá nóc 河豚鱼 hétún yú
泥鰍魚 24.cá trạch 泥鳅鱼 níqiū yú
青魚 25.cá trắm đen 青鱼 qīngyú
蛤蜊 26.Con sò 蛤蜊 gélí
河蝦 27.Cua đồng 河蟹 héxiè
河蚌 28.hến, trai sông 河蚌 hé bàng
黃鱔 29.lươn 黄鳝 huángshàn
田螺 30.ốc đồng 田螺 tiánluó
鲨鱼(shāyú): Cá mập
淡水鱼 (dànshuǐ yú): cá đồng
鲤鱼 (lǐyú): cá chép
鲸鱼 (jīngyú): cá voi
鲮鱼 (líng yú) : cá trôi
鱿鱼 (yóuyú) : cá mực
海马 (hǎimǎ) : cá ngựa
河豚 (hétún) : cá nóc
黑鱼 (hēiyú): cá quả
罗非鱼 (luó fēi yú): cá rô phi
鳄鱼 (èyú) : cá sấu
金枪鱼 (jīnqiāngyú): cá thu
草鱼 (cǎoyú): cá trắm
三文鱼 (sānwènyú): cá hồi
箭鱼 (jiànyú): cá kiếm
生蚝 (shēngháo): con hàu
螃蟹 (pángxiè): cua
蛤蜊 (gélí): con sò
扇贝 (shànbèi) : con điệp
龙虾 (lóngxiā): tôm hùm
田螺 (tiánluó): ốc đồng
甲鱼 (jiǎyú): ba ba
章鱼 (zhāngyú): bạch tuộc
鲳鱼 (chāng yú): cá chim
海蟹 (hǎi xiè): ghẹ
鲫鱼(jìyú) : cá trích
青鱼(qīngyú): cá trắm đen
鲳鱼 (chāngyú): cá chim
鯵鱼(shēnyú): cá nục
鳃鱼(sāiyú): mang cá
鳗鱼(mányú): lươn
泥鳅(níqiu): cá chạch
鲢鱼(liányú): cá mè
Rau củ quả
Rau thơm
1. Rau răm 叻沙叶 Lè shā yè
2. Thì là (thìa là) 莳萝 Shí luó
3. Rau mùi 香菜 xiāng cài
4. Mùi tàu 芫茜 Yán qiàn
5. Húng quế 罗勒 Luólè
6. Bạc hà (húng cây) 薄荷 Bòhé
7. Sả (cỏ chanh) 柠檬草 Níngméng cǎo
8. Tía tô 紫苏叶 Zǐ sū yè
9. Rau diếp cá 鱼腥草 Yú xīng cǎo
10. Đinh lăng 羽葉福祿桐 Yǔ yèfúlù tóng
11. Kinh giới 牛至 Niú zhì
12. Hành hoa 香葱 Xiāng cōng
13. Ngải cứu 艾叶 Àiyè
14. Rau xà lách 生菜 Shēngcài
15. Xương xông 千头艾纳香 Qiān tóu ài nà xiāng
16. Hẹ 韭黄 Jiǔhuáng
17. Rau má 积雪草 Jī xuě cǎo
18. Giá đỗ 豆芽儿 Dòuyá er
19. Rau sam 马齿苋 Mǎ chǐ xiàn
Rau
1. rau diếp, rau sống Shēngcài 生菜
2. rau cần Qíncài 芹菜
3. rau muống Kōngxīncài 空心菜
4. đỗ que Dòujiǎo er 豆角儿
5. rau cải thìa Yóucài 油菜
6. ớt xanh Qīngjiāo 青椒
7. hành tây Yángcōng 洋葱
8. cà chua Xīhóngshì 西红柿
9. giá đỗ Dòuyá er 豆芽儿
10. ngó sen Lián’ǒu 莲藕
11. nấm Mógū 蘑菇
12. súp lơ xanh Xī lán huā /qīnghuā cài 西蓝花 / 青花菜
13. rau chân vịt Bōcài 菠菜
14. rau cải thảo Báicài 白菜
15. súp lơ trắng Càihuā 菜花
16. quả bí Nánguā 南瓜
17. quả cà tím Qiézi 茄子
18. củ cà rốt Húluóbo 胡萝卜
19. quả mướp Sīguā 丝瓜
20. quả bí xanh Xīhúlu 西葫芦
21. quả dưa chuột Huángguā 黄瓜
22. mướp đắng, khổ qua Kǔguā 苦瓜
23. củ cải trắng, củ cải đường Bái luóbo 白萝卜
24. củ khoai tây Tǔdòu 土豆
25. bí đao Dōngguā 冬瓜
26. măng tây Lúsǔn 芦笋:
27. măng Zhúsǔn 竹笋
28. khoai môn Yùtou 芋头
29. dưa hấu Xīguā 西瓜
30. sầu riêng Liúlián 榴莲
31. dứa Bōluó 菠萝
32. dừa Ýēzì 椰子:
33. dưa vàng, dưa mật Hāmìguā 哈密瓜
34. nho Pútáo 葡萄
35. chuối Xiāngjiāo 香蕉
36. thanh long Huǒlóng guǒ 火龙果
37. xoài Mángguǒ 芒果
38. cam Chéngzi 橙子
39. quýt Júzi 橘子:
40. bưởi, bòng Yòuzi 柚子
41. chanh Níngméng 柠檬
42. mận Lǐzǐ 李子
43. đào Táo 桃
44. mơ Xìng 杏
45. táo Píngguǒ 苹果
46. lê Lí 梨
47. hồng Shìzi 柿子
48. lựu Shíliú 石榴
49. kiwi Míhóutáo 猕猴桃
50. nhót tây Pípá 枇杷
51. vải Lìzhī 荔枝
52. dâu tây Cǎoméi 草莓
53. anh đào, cherry Yīngtáo 樱桃
54. roi Lián wù 莲雾
Quả
1 Cây (quả lí gai) 醋栗 cù lì
2 (Cây, hạt) thông đỏ hôi 榧子 fěizi
3 (Cây, quả) dương mai 杨梅 yángméi
4 (Cây, quả) hạnh 杏子 xìngzi
5 (Cây, quả) hồng 柿子 shìzi
6 (Cây, quả) phỉ 榛子 zhēnzi
7 (Cây, quả) sơn tra 山楂 shānzhā
8 (Quả) dâu tằm 桑葚 sāngrèn
9 Anh đào 樱桃 yīngtáo
10 Anh đào chua 酸樱桃 suān yīngtáo
11 Anh đào đen 黑樱桃 hēi yīngtáo
12 Anh đào duke (công tước) 杜克樱桃 dù kè yīngtáo
13 Anh đào hình quả tim 心形樱桃 xīn xíng yīngtáo
14 Anh đào ngọt 甜樱桃 tián yīngtáo
15 Anh đào nguyệt quế 月桂樱桃 yuèguì yīngtáo
16 Bạch lê (lê trắng) 白梨 bái lí
17 Bạch quả, quả ngân hạnh 白果 báiguǒ
18 Bơ 牛油果, 油梨 niúyóuguǒ, yóu lí
19 Cam 橙 chéng
20 Cam chua 酸橙 suān chéng
21 Cam mật 脐橙 qíchéng
22 Cam ngọt 甜橙 tián chéng
23 Cau 槟榔 bīnláng
24 Cân thiếu 短斤缺两 duǎn jīn quē liǎng
25 Cây thanh mai (mơ xanh) 青梅 qīngméi
26 Chanh 柠檬 níngméng
27 Chín 成熟的 chéngshú de
28 Chín muộn 晚熟的 wǎnshú de
29 Chín sớm 早熟的 zǎoshú de
30 Chôm chôm 红毛丹 hóng máo dān
31 Chua 酸的 suān de
32 Chuối tây 芭蕉 bājiāo
33 Chuối tiêu 香蕉 xiāngjiāo
34 Chưa chín (còn xanh) 未成熟的 wèi chéngshú de
35 Cóc 金酸枣 jīn suānzǎo
36 Cơm dừa 椰肉 yē ròu
37 Củ mã thầy, củ năng 荸荠 bíjì
38 Cứng, rắn 坚硬的 jiānyìng de
39 Dao gọt hoa quả 水果刀 shuǐguǒ dāo
40 Dâu tây 草莓 cǎoméi
41 Doanh nghiệp mua bán hoa quả 水果商 shuǐguǒ shāng
42 Dưa hấu 西瓜 xīguā
43 Dưa hấu để lạnh 冰西瓜 bīng xīguā
44 Dưa hấu không hạt 无籽西瓜 wú zǐ xīguā
45 Dưa hồng, dưa bở 蜜瓜 mì guā
46 Dưa lê 香瓜, 甜瓜 xiāngguā, tiánguā
47 Dưa quả đúng thời vụ 应时瓜果 yìng shí guā guǒ
48 Dưa vàng hami (dưa tuyết) 哈密瓜 hāmìguā
49 Dứa, thơm, khóm 菠萝 bōluó
50 Dừa 椰子 yēzi
51 Đắng 苦的 kǔ de
52 Đào 桃子 táozi
53 Đào 水蜜桃 shuǐmì táo
54 Đào bẹt 蟠桃 pántáo
55 Đào lông (đào dại) 毛桃 máotáo
56 Thịt quả đào 桃肉 táo ròu
57 Đu đủ 木瓜 mùguā
58 Đúng thời vụ 应时的 yìng shí de
59 Giá thành hợp lý, giá rẻ 处理价 chǔlǐ jià
60 Giòn 脆的 cuì de
61 Gọt lê 削梨 xuè lí
62 Gọt táo 削苹果 xuè píngguǒ
63 Gọt vỏ quả 削 … 的皮 xuē… de pí
64 Hạnh nhân 杏仁 xìngrén
65 Hạt, hột (của trái cây) 果仁 guǒ rén
66 Hạt anh đào 樱桃核 yīngtáo hé
67 Hạt của quả có vỏ cứng 坚果仁 jiānguǒ rén
68 Hạt dẻ 板栗, 栗子 bǎnlì, lìzǐ
69 Hạt dưa hấu 西瓜籽 xīguā zǐ
70 Hạt đào 桃核 táo hé
71 Hạt lê 梨核 lí hé
72 Hạt nho 葡萄核 pútáo hé
73 Hạt quả hạnh 杏核 xìng hé
74 Hạt táo 苹果核 píngguǒ hé
75 Hình dáng 形状 xíngzhuàng
76 Hồ đào, hạnh đào 核桃 hétáo
77 Hồ đào rừng 山核桃 shān hétáo
78 Hoa quả dễ thối dập 易腐烂的水果 yì fǔlàn de shuǐguǒ
79 Hoa quả đóng hộp 水果罐头 shuǐguǒ guàntóu
80 Hoa quả đóng túi 袋装水果 dài zhuāng shuǐguǒ
81 Hoa quả hái đợt đầu 首批采摘的水果 shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒ
82 Hoa quả loại đặc biệt 特级水果 tèjí shuǐguǒ
83 Hoa quả loại một 一级水果 yī jí shuǐguǒ
84 Hoa quả mùa hè 夏令水果 xiàlìng shuǐguǒ
85 Hoa quả nhiệt đới 热带水果 rèdài shuǐguǒ
86 Hoa quả vùng Á nhiệt đới 亚热带水果 yàrèdài shuǐguǒ
87 Hột táo 枣核 zǎo hé
88 Khế 杨桃 yángtáo
89 Kho đông lạnh chứa hoa quả 水果冷库 shuǐguǒ lěngkù
90 Kích thước 大小 dàxiǎo
91 Kiwi 猕猴桃, 奇异果 míhóutáo, qíyì guǒ
92 Lê 梨 lí
93 Lê Đăng Sơn 砀山梨 dàng shānlí
94 Lê Lai Dương 莱阳梨 láiyáng lí
95 Lê mùa đông 冬梨 dōng lí
96 Lê táo (một loại lê) 苹果梨 píngguǒlí
97 Lê tuyết 雪梨 xuělí
98 Loại quả nhỏ 小水果 xiǎo shuǐguǒ
99 Long nhãn 龙眼 lóngyǎn
100 Lựu 石榴 shíliú
101 Mãng cầu 番荔枝 fān lìzhī
102 Mãng cầu xiêm 刺果番荔枝 cì guǒ fān lìzhī
103 Mầu vỏ 皮色 pí sè
104 Măng cụt 山竹 shānzhú
105 Mâm xôi đen 黑莓 hēiméi
106 Mận 李子 lǐzǐ
107 Mận rừng 西洋李子 xīyáng lǐ zi
108 Me 酸豆 suān dòu
109 Mía 甘蔗 gānzhè
110 Một chùm nho 一串葡萄 yī chuàn pútáo
111 Một pao chuối tiêu (453,6 g) 一磅香蕉 yī bàng xiāngjiāo
112 Một sọt đào 一蒌桃子 yī lóu táozi
113 Mơ, mai 梅子 méizi
114 Mùi vị 味道 wèidào
115 Ngọt 甜的 tián de
116 Nhãn nhục 龙眼肉 lóngyǎn ròu
117 Nhân hồ đào 核桃仁 hétáo rén
118 Nhiều nước, mọng nước 多汁的 duō zhī de
119 Nho không hạt 无核小葡萄 wú hé xiǎo pútáo
120 Nhót đắng 沙枣 shā zǎo
121 Nhót tây, lô quất 枇杷 pípá
122 Non 嫩的 nèn de
123 Non mềm 软嫩的 ruǎn nèn de
124 Nước dừa 椰汁 yē zhī
125 Nước nho 葡萄汁 pútáo zhī
126 Nước táo 苹果汁 píngguǒ zhī
127 Óng ả, bóng mượt 光滑的 guānghuá de
128 Ổi 番石榴 fān shíliú
129 Quả bưởi, cây bưởi 柚子 yòuzi
130 Quả chua 酸果 suān guǒ
131 Quả có cùi 肉汁果 ròu zhī guǒ
132 Quả có hạt 核果 héguǒ
133 Quả có vỏ cứng 坚果 jiānguǒ
134 Quả giập nát, quả chín nẫu 烂果 làn guǒ
135 Quả hải đường 海棠果 hǎitáng guǒ
136 Quả khô 干果 gānguǒ
137 Quả không hạt 无核水果 wú hé shuǐguǒ
138 Quả ngọt 甜果 tián guǒ
139 Quả nho (cây nho) 葡萄 pútáo
140 Quả rụng 落果 luòguǒ
141 Quả sấu 人面子 rén miànzi
142 Quả sung 无花果 wúhuāguǒ
143 Quả trám, cà na 橄榄 gǎnlǎn
144 Quả tươi 鲜果 xiānguǒ
145 Quả việt quất 蓝莓 lánméi
146 Quả xuân đào 油桃 yóu táo
147 Quất, tắc 金橘 jīn jú
148 Quýt đỏ 红桔 hóng jú
149 Quýt đường 柑橘 gānjú
150 Quýt không hạt 无核桔 wú hé jú
151 Sabôchê, hồng xiêm 人心果 rénxīn guǒ
152 Sầu riêng 榴莲 liúlián
153 Sơri 西印度樱桃 xī yìndù yīngtáo
154 Táo (táo ta, táo quả nhỏ) 枣 zǎo
155 Táo chuối (một loại táo có vị giống chuối) 香蕉苹果 xiāngjiāo píngguǒ
156 Táo dại 花红 huāhóng
157 Táo tây 苹果 píngguǒ
158 Thanh long 火龙果 huǒlóng guǒ
159 Thịt dứa 菠萝肉 bōluó ròu
160 Thịt quả, cùi trái cây 果肉 guǒròu
161 Thịt quả anh đào 樱桃肉 yīngtáo ròu
162 Thịt quả hạnh 杏肉 xìng ròu
163 Thịt quả vải 荔枝肉 lìzhī ròu
164 Thuộc về hoa quả 水果的 shuǐguǒ de
165 Trọng lượng 重量 zhòngliàng
166 Trọng lượng đủ, cân đủ 分量准足 fènliàng zhǔn zú
167 Vải 荔枝 lìzhī
168 Vải tươi 鲜荔枝 xiān lìzhī
169 Vị đắng 苦味 kǔwèi
170 Vị thơm 香味 xiāngwèi
171 Vỏ 果皮 guǒpí
172 Vỏ cam (quýt) 桔皮 jú pí
173 Vỏ cam quýt 柑橘皮 gānjú pí
174 Vỏ chuối 香蕉皮 xiāngjiāo pí
175 Vỏ của quả có vỏ cứng 坚果壳 jiānguǒ ké
176 Vỏ dưa hấu 西瓜皮 xīguā pí
177 Vỏ dừa 椰壳 yē ké
178 Vỏ nho 葡萄皮 pútáo pí
179 Vỏ quả vải 荔枝皮 lìzhī pí
180 Vỏ táo 苹果皮 píngguǒ pí
181 Vú sữa 牛奶果 niúnǎi guǒ
182 Xoài 芒果 mángguǒ
183 Xoài cát 暹罗芒 xiān luó máng
184 Xoài tượng 金边芒 jīnbiān máng
185 Xốp, mềm 松软的 sōngruǎn de
Quả thông dụng
1.cam:橙子 Chéngzi
2.quýt:橘子 Júzi
3.táo:苹果 Píngguǒ
4.nho:葡萄 Pútáo
5.dưa hấu:西瓜
6.đào:桃 Xīguā
7.sầu riêng:榴莲 Liúlián
8.nhãn:龙眼 Lóngyǎn
9.xoài:芒果 Mángguǒ
10.vải:荔枝 Lìzhī
11.măng cụt:山竹 Shānzhú
12.dừa:椰子 Yēzi
13.mía:甘蔗 Gānzhe
14.lê:梨子 Lízi
15.mận:李子 Lǐzǐ
16.sinh tố đu đủ:木瓜汁 Mùguā zhī
17.đu đủ:木瓜 Mùguā
18.mít khô:菠萝蜜 Bōluómì
19.quả bưởi:柚子 Yòuzi
20.sữa đậu nành:豆浆 Dòujiāng
21.tào phớ:豆腐花 Dòufu huā
22.bánh chưng:粽子 Zòngzi
23.bơ:奶油 Nǎiyóu
Rau nấm củ quả
法菜(fǎcài)rau mùi tay
蒿菜(hāocài)cải cúc
红菜头(hóngcàitóu)củ cải đỏ
马蹄(mǎtí)củ năng
青蒜(qīngsuàn)tỏi tay
芜菁(wújīng)củ su hào
娃娃菜(wáwácài)cải thảo
扁豆(biǎndòu)đậu trạch
苋菜(xiàncài)rau dền
蕃薯叶(fānshǔyè)rau lang
紫苏(zǐsū)tía tô
小松菜(xiǎosōngcài)cải ngọt
薄荷(bòhe)bạc hà
高良姜(gāoliángjiāng)củ giềng
香茅(xiāngmáo)củ sả
黄姜(huángjiāng)củ nghệ
芫茜(yuánqiàn)lá mùi tàu,ngò gai
空心菜(kōngxīncài)rau muống
落葵(luòkuí)rau mồng tơi
树仔菜(shùzǎicài)rau ngót
罗望子(luówàngzi)quả me
木鳖果(mùbiēguǒ)quả gấc
山竹果(shānzhúguǒ)quả mãng cầu
豇豆(jiāngdòu)đậu đũa
黄豆(huángdòu)đậu tương,đậu nành
红豆(hóngdòu)đậu đỏ
黑豆(hēidòu)đậu đen
花生(huāshēng)đậu phộng,lạc
绿豆(lǜdòu)đậu xanh
豌豆(wāndòu)(荷兰豆(hélándòu)) đậu Hà Lan
豆豉(dòuchǐ)hạt tàu xì
栗子(lìzi)hạt dẻ
萝卜(luóbo)củ cải
冬瓜(dōngguā)bí đao
丝瓜(sīguā)quả mướp
黄瓜(huángguā)dưa chuột
苦瓜(kǔguā)mướp đắng
佛手瓜(fóshǒuguā)quả susu
角瓜(jiǎoguā)bí ngồi,mướp tay
南瓜(nánguā)bí đỏ
胡萝卜(húluóbo)cà rốt
葫芦(húlu)quả hồ lô,quả bầu
芦荟(lúhuì)lô hội,nha đam
西兰花(xīlánhuā)hoa lơxanh,bông cải xanh
节瓜(jiéguā)quả bầu
番茄(fānqié)cà chua
辣椒(làjiāo)ớt葫芦(húlu)quả hồ lô,quả bầu
芦荟(lúhuì)lô hội,nha đam
西兰花(xīlánhuā)hoa lơxanh,bông cải xanh
节瓜(jiéguā)quả bầu
番茄(fānqié)cà chua
辣椒(làjiāo)ớt
胡椒(hújiāo)hạt tiêu
甜椒(tiánjiāo)ớt ngọt
姜(jiāng)gừng
茄子(qiézi)cà tím
红薯(hóngshǔ)khoai lang
土豆(tǔdòu)khoai tay
芋头(yùtou)khoai môn
莲藕(liánǒu)củ sen
莲子(liánzǐ)hạt sen
芦笋(lúsǔn)măng tay
榨菜(zhàcài)rau tra (một loại rau ngam)
菜心(càixīn)rau cải chíp
大白菜(dàbáicài)bắp cải
甘蓝(gānlán)bắp cải tím
芥蓝(jièlán)cải làn
菠菜(bōcài)cải bó xôi
芥菜(jiècài)cải dưa (cải muối dưa)
香菜(xiāngcài)rau mùi
芹菜(qíncài)(西芹(xīqín))rau cần tay
水芹(shuǐqín)rau cần ta
生菜(shēngcài)xà lách
香葱(xiāngcōng)hành hoa
大葱(dàcōng)hành poaro
洋葱(yángcōng)hành tay
蒜(suàn)tỏi
韭菜(jiǔcài)hẹ
韭黄(jiǔhuáng)hẹ vàng
玉米(yùmǐ)ngô
海带(hǎidài)rong biển
芽菜(yácài)giá đỗ
木耳(mùěr)mộc nhĩ,nấm mèo
香菇(xiānggū)nấm hương
金針菇(jīnzhēngū)nấm kim cham
猴头菇(hóutóugū)nấm đầu khỉ
银耳(yíněr)nấm tuyết
口蘑(kǒumó)nấm mỡ
鸡腿菇(jītuǐgū)nấm đùi gà
山药(shānyào)khoai từ,củ từ
留兰香(liúlánxiāng)rau bạc hà (rau thơm)
莲根(liángēn)ngó sen
橄榄(gǎnlǎn)quả oliu
洋蓟(yángjì)hoa actiso
刺山柑(cìshāngān)(老鼠瓜(lǎoshǔguā))hạt caper
小芋头(xiǎoyùtou)khoai sọ
南瓜花(nánguāhuā)hoa bí
毛豆(máodòu)đậu nành (loại tươi,còn nguyên quả)
平菇(pínggū)nấm sò
百灵菇(bǎilínggū)nấm bạch linh
竹荪(zhúsūn)nấm măng
羊肚菌(yángdùjūn)nấm bụng dê
鲍鱼菇(bàoyúgū)nấm bào ngư
松茸菌(sōngróngjūn)nấm tùng nhung
鸡油菌(jīyóujūn)nấm mỡ gà
榆黄蘑(yúhuángmó)nấm bào ngưvàng
牛肝菌(niúgānjūn)nấm gan bò
海鲜菇(hǎixiāngū)nấm hải sản
白玉菇(báiyùgū)nấm bạch ngọc
Rau nấm củ quả
高良姜/Gāoliáng jiāng /củ giềng
香茅/xiāng máo/củ sả
黄姜/huángjiāng /củ nghệ
芫茜 /yán qiàn / lá mùi tàu,ngò gai
空心菜 /kōngxīncài /rau muống
落葵 /luò kuí / rau mồng tơi
树仔菜 /shùzǐcài/ rau ngót
罗望子/ luó wàngzǐ/ quả me
木鳖果 /mù biē guǒ /quả gấc
山竹果 /shānzhú guǒ /quả mãng cầu
豇豆/jiāngdòu /đậu đũa
黄豆/huángdòu /đậu tương,đậu nành
红豆/hóngdòu /đậu đỏ
黑豆/hēidòu /đậu đen
花生/huāshēng /đậu phộng,lạc
绿豆/ lǜdòu /đậu xanh
豌豆(荷兰豆)/wāndòu (hélándòu) / đậu Hà Lan
豆豉/dòuchǐ /hạt tàu xì
栗子/ lìzǐ /hạt dẻ
萝卜/luóbo /củ cải
冬瓜/dōngguā /bí đao
丝瓜/sīguā /quả mướp
黄瓜/huángguā /dưa chuột
苦瓜/kǔguā /mướp đắng
佛手瓜/fóshǒu guā /quả susu
角瓜/Jiǎo guā /bí ngồi,mướp tây
南瓜/nánguā /bí đỏ
胡萝卜/húluóbo / rốt
葫芦/húlu /quả hồ lô,quả bầu
芦荟/lúhuì /lô hội,nha đam
西兰花/xī lánhuā /hoa lơxanh,bông cải xanh
节瓜/ jié guā /quả bầu
番茄/ fānqié /cà chua
辣椒 /làjiāo / ớt
胡椒hạt tiêu
甜椒ớt ngọt
姜/ jiāng /gừng
茄子/ qiézi /cà tím
红薯/ hóngshǔ /khoai lang
土豆/tǔdòu / khoai tây
芋头/ yùtou/khoai môn
莲藕 /lián'ǒu /củ sen
莲子/liánzǐ / hạt sen
芦笋/Lúsǔn /măng tây
榨菜/zhàcài /rau tra (một loại rau ngâm)
菜心/cài xīn /rau cải chíp
大白菜/dà bái/ bắp cải
甘蓝 / gānlán /bắp cải tím
芥蓝 /jiè lán / cải làn
菠菜/ bōcài /cải bó xôi
芥菜/ jiècài /cải dưa (cải muối dưa)
香菜/ xiāngcài /rau mùi
芹菜(西芹) / qíncài (xī qín)/rau cần tây
水芹/ shuǐ qín /rau cần ta
生菜/ shēngcài /xà lách
香葱 / xiāng cōng /hành hoa
大葱/ dàcōng /hành poaro
洋葱 /yángcōng /hành tây
蒜 / suàn /tỏi
韭菜/ jiǔcài /hẹ
韭黄/ jiǔhuáng /hẹ vàng
玉米/ yùmǐ /ngô
海带/hǎidài / rong biển
芽菜/ yá cài /giá đỗ
木耳/mù'ěr /mộc nhĩ,nấm mèo
香菇 /xiānggū /nấm hương
金針菇 / jīnzhēngū /nấm kim châm
猴头菇 /hóu Tóu gu /nấm đầu khỉ
银耳/yín'ěr / nấm tuyết
口蘑 / kǒumó /nấm mỡ
鸡腿菇 / jītuǐ gu /nấm đùi gà
山药 /shānyào /khoai từ,củ từ
法菜/ fǎ cài /rau mùi tây
蒿菜 / hāo cài /cải cúc
红菜头 / hóng cài tóu /củ cải đỏ
马蹄 /mǎtí /củ năng
青蒜 / qīngsuàn /tỏi tây
芜菁 / wú jīng /củ su hào
娃娃菜 / wáwá cài /cải thảo
扁豆 / biǎndòu /đậu trạch
苋菜/ xiàncài /rau dền
蕃薯叶/ fān shǔ yè /rau lang
紫苏/ zǐ sū /tía tô
小松菜 /xiǎosōngcài /cải ngọt
薄荷 /bòhé / bạc hà
留兰香 /liú lán xiāng /rau bạc hà (rau thơm)
莲根 /lián gēn /ngó sen
橄榄 /gǎnlǎn /quả oliu
洋蓟/ yáng jì /hoa actiso
刺山柑(老鼠瓜) /cì shān gān (lǎoshǔ guā )/hạt caper
小芋头/ xiǎo yùtou /khoai sọ
南瓜花 /nánguā huā /hoa bí
毛豆 /máodòu/đậu nành (loại tươi,còn nguyên quả)
平菇 /píng gu /nấm sò
百灵菇/ bǎilíng gū /nấm bạch linh
竹荪 /zhú sūn /nấm măng
羊肚菌 /yáng dǔ jūn /nấm bụng dê
鲍鱼菇 /bàoyú gu /nấm bào ngư
松茸菌 / sōngróng jūn /nấm tùng nhung
鸡油菌 /jī yóu jūn /nấm mỡ gà
榆黄蘑 /yú huáng mó /nấm bào ngưvàng
牛肝菌 /niú gān jùn /nấm gan bò
海鲜菇 /hǎixiān gū /nấm hải sản
白玉菇 /báiyù gu / nấm bạch ngọc
猪肚菇 /zhū dù gu /nấm loa kèn
Rau củ quả
蔬菜 Rau củ
1. 莴苣 wōjù:Rau diếp
2. 卷心菜 juǎnxīncài:Cải bắp
3. 玉米 yùmǐ:Ngô, bắp
4. 西红柿 xīhóngshì/番茄 fan qíe :Cà chua
5. 土豆 tǔdòu:Khoai tây
6. 红薯 hóng shǔ:Khoai lang
7. 洋葱 yángcōng:Hành tây
8. 蘑菇 mógu:Nấm
9. 大蒜 dàsuàn:Tỏi
a. 大蒜 丁香 dàsuàn dīngxiāng:Tép tỏi
10. 葱 cōng:Hành hoa
11. 胡萝卜 húluóbo:Cà rốt
12. 芹菜 qíncài:Cần tây
13. 西 兰花 xī lánhuā:Cây bông cải xanh
14. 菜花 càihuā:Súp lơ
15 . 沙拉 shā là:Sa lát
16. 辣椒 là jiāo:Ớt
17. 青椒 qīng jiāo:Ớt chuông
18. 豆 子dòu zǐ:Đậu
19. 豌豆 wān dòu:Đậu Hà Lan
20. 南瓜 nán guā:Quả bí ngô
21. 甜菜 tián cài:Củ dền
22. 萝卜 luóbo:Củ cải
23 .洋蓟 yáng jì:A ti sô
24. 茄子 qié zi:Cà tím
25. 黄瓜 huáng gua:Dưa chuột
26. 西葫芦 xī hú lu:Bí xanh
27. 芦笋 lú sǔn:Măng tây
水果 Hoa quả
1. 苹果píngguǒ Quả táo
2. 苹果 核píngguǒ hé :Lõi táo
3. 苹果 瓣píngguǒ bàn:Vỏ táo
a. 籽zǐ:Hạt
4. 香蕉xiāngjiāo:Quả chuối
a. 皮pí:Vỏ
5. 桔 子jú zǐ:Quả cam
6. 桔 子 汁jú zǐ zhī:Nước cam
7. 梨lí:Quả lê
8. 桃táo:Quả đào
9. 李子lǐzi:Quả mận
10. 洋 李 脯yáng lǐ pú: mận khô
11. 柠檬níngméng:Quả chanh
12. 酸 橙suān chéng:Cam chua
13. 柚子yòuzi:Quả bưởi
14. 西瓜xīguā:Dưa hấu
a. 瓜guā:Dưa
b. 外 皮wài pí:Vỏ ngoài
15. 甜 瓜tián guā:Dưa mĩ
16. 芒果mángguǒ:Xoài
17. 椰子yēzi:Dừa
18. 菠萝bōluó:Dứa
19. 葡萄pútáo:Quả nho
20. 葡萄 干pútáo gān :Nho khô
21. 果 冻 , 果酱guǒ dòng guǒjiàng:Mứt,mứt quả
22. 鳄 梨è lí:Quả bơ
23. 猕猴桃míhóutáo:Quả kiwi
24. 无花果wúhuāguǒ:Quả sung
25. 樱桃yīngtao:Quả anh đào
25a. 茎 干jìng gān:Cuống,cọng
26. 橄榄gǎnlǎn:Quả ô liu
27. 草莓cǎoméi:Quả dâu
28. 蓝 莓lán méi:Blueberry
29. 桑椹sāng shèn:Quả dâu tằm
30. 黑 莓hēi méi:Quả mâm xôi (Blackberry)
Gia vị
调料Tiáoliào Gia vị
1.生姜、姜 Shēngjiāng, jiāng (cây, củ) gừng
2.姜黄 Jiānghuáng (cây, củ) nghệ
3.香茅 Xiāngmáo (cây, lá) sả
4.菜油、食油 Càiyóu, shíyóu dầu ăn
5.柠檬油 Níngméngyóu dầu chanh
6.椰子油 Yēzǐyóu dầu dừa
7.豆油 Dòuyóu dầu đậu nành
8.花生油 Huāshēngyóu dầu lạc, dầu phộng
9.香油 Xiāngyóu dầu mè
10.橄榄油 Gǎnlǎnyóu dầu ô liu
11.植物油 Zhíwùyóu dầu thực vật
12.精制油 Jīngzhìyóu dầu tinh chế
13.芝麻油 Zhīmayóu dầu vừng
14.食糖 Shítáng đường ăn
15.糖粉 Tángfěn đường bột, đường xay
16.砂糖 Shātáng đường cát
17.代糖 Dàitáng đường hóa học
18.冰糖 Bīngtáng đường phèn
19.精制糖 Jīngzhìtáng đường tinh chế, đường tinh luyện
20.绵白糖 Miánbáitáng đường trắng
21.方糖 Fāngtáng đường viên
22.圆锥形糖块 Yuánzhuīxíng tángkuài đường viên hình nón
23.醋 Cù giấm
24.葱 Cōng hành
25.蒜苗 Suànmiáo mầm tỏi, đọt tỏi non
26.味精 Wèijīng mì chính (bột ngọt)
27.食盐 Shíyán muối ăn
28.佐餐盐 Zuǒcānyán muối ăn thêm (để trên bàn)
29.五香粉 Wǔxiāngfěn ngũ vị hương
30.鱼露 Yúlù nước mắm
31.酱油 Jiàngyóu nước tương
32.辣椒粉 Làjiāofěn ớt bột
33.蒜 Suàn tỏi
Gỗ
1 Gỗ tếch 柚木 Yòumù
2 Gỗ lim 铁杉 tiě shān
3 Lôi mộc Những khúc gỗ lớn (thời xưa dùng để thủ thành, lúc tác chiến cho lăn xuống từ trên cao để đánh địch) 檑木 léi mù
4 Cây trăn 榛木 zhēn mù
5 Cây trắc 花梨木 huālí mù
6 Gỗ băng phiến/gỗ long não 樟木 zhāng mù
7 Gỗ dép đỏ 紫檀 zǐtán
8 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ 原木 yuánmù
9 Gỗ cứng 硬木 yìngmù
10 Gỗ xốp/gỗ nhẹ 软木 ruǎnmù
11 Tấm gỗ 板材 bǎncái
12 Tấm xơ ép 纤维板 xiānwéibǎn
13 Tấm bảng kết hợp 密度板 复合板 mìdù bǎn fùhé bǎn
14 Gỗ cây sến, cứng và chắc 朴子 (铁木的一种) pǔ zi [tiě mù de yī zhǒng]
15 Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim 格木 (铁木的一种) gé mù [tiě mù de yī zhǒng]
16 Gỗ Sưa 黄花梨木 huáng huālí mù
17 Gỗ lim 格木 gé mù
18 Gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù
19 Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù
20 Gỗ mun 乌纹木 wū wén mù
21 Gỗ nhãn 龙眼木 lóngyǎn mù
22 Gỗ cay hạt 栗子木 lìzǐ mù
23 Gỗ mit 菠萝蜜木 bōluómì mù
24 Pơ-mu 鸡柚木 jī yòumù
25 Gỗ đỏ 古缅茄樹 gǔ miǎnjiā shù
26 Gỗ Gụ mật 白鹤树 báihè shù
27 Gỗ Gụ lau 油楠 yóu nán
28 Gỗ Cẩm Lai hộp 巴地黄檀 bā dìhuáng tán
29 Gỗ Bằng Lăng 大花紫薇 dà huā zǐwēi
30 Gỗ Cho chỉ tau 望天树 wàng tiānshù
31 Gỗ bách 柏木 bǎimù
32 Gõ cà chít 鸡翅木 jīchì mù
33 cây Tùng 松 sōng
34 Cây tùng tuyết 雪松类 xuěsōng lèi
35 Cây thông rụng 落叶松 luòyè sōng
36 Quả thông 松果 sōng guǒ
37 Cây bách 柏树 bóshù
38 Cây Hoàng dương 黄杨 huángyáng
39 Cây Bạch dương 白杨 báiyáng
40 Cây dương 三角叶杨 sānjiǎo yè yáng
41 Họ nhà cây liễu 紫皮柳树 zǐ pí liǔshù
42 Cây liễu 垂柳 chuíliǔ
43 Giống cây cáng lò, giống cây bulô 白桦 báihuà
44 Cây phong 枫树 fēng shù
45 Cây củ tùng 红杉 hóng shān
46 Gỗ linh san 冷杉 lěngshān
47 Cây độc cần 铁杉 tiě shān
48 cây vân sam 云杉 yún shān
49 cây thủy tùng 紫杉 zǐ shān
50 Cây bạch đàn hay cây khuynh diệp 桉树 ānshù
51 Giống cây keo 洋槐 yánghuái
52 Cây keo 金合欢树 jīn héhuān shù
53 Cây long não 樟树 zhāngshù
54 Gỗ hồng mộc tán 紫檀 zǐtán
55 Gỗ đàn hương 檀香木 tán xiāngmù
56 Gỗ sơn tiêu 椴木 duàn mù
57 Cây đoan 椴树 duàn shù
58 Cây thanh lương trà 欧洲山梨 ōuzhōu shānlí
59 Gỗ tếch 柚木树 yòumù shù
60 Cây đu 榆木树 yú mù shù
61 Cây sồi 橡树 xiàngshù
62 Quả cây sồi 橡树果 xiàngshù guǒ
63 Cây sung dâu 美国梧桐 měiguó wútóng
64 Cây lá quạt, cây bạch 银杏树 yínxìng shù
65 Cây nhựa ruồi 冬青 dōngqīng
66 Cây dừa 椰树 yē shù
67 Cây chà là 枣椰树 zǎo yē shù
68 Cây mại châu 山核桃树 shān hétáo shù
69 Cây tiêu huyền 悬铃树 xuán líng shù
70 Cây sồi 毛榉 máo jǔ
71 Cây dẻ ngựa 七叶树 qī yè shù
72 Cây mận gai 黑刾李 hēi cì lǐ
73 Cây bao báp 猴靣包树 hóu miàn bāo shù
74 Cây cơm cháy 接骨木 jiēgǔ mù
75 Cây mè 苏铁 sūtiě
76 Gỗ ép 夹板 jiábǎn
77 Gỗ bạch đàn 桉树 ān shù
78 Gỗ bạch dương 桦木 huàmù
79 Gỗ dép đỏ 紫檀 zǐtán
80 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ 原木 yuán mù
81 Gỗ cứng 硬木 yìngmù
82 Gỗ xốp/gỗ nhẹ 软木 ruǎnmù
83 Tấm gỗ 板材 bǎncái
84 Tấm xơ ép 纤维板 xiānwéibǎn
85 Tấm bảng kết hợp 复合板 fùhé bǎn
86 Gỗ Sưa 黄花梨木 huáng huālí mù
87 Gỗ hương 花梨木 huālí mù
88 Gỗ lim 格木 gé mù
89 Gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù
90 Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù
91 Gỗ cây hạt dẻ 栗子木 lìzǐ mù
92 Gỗ mít 菠萝蜜木 bōluómì mù
93 Pơ-mu 鸡柚木 jī yòumù
94 Gỗ đỏ 古缅茄樹 gǔ miǎnjiā shù
95 Gỗ Gụ mật 白鹤树 báihè shù
96 Gỗ Gụ lau 油楠 yóu nán
97 Gỗ Cẩm Lai hộp 巴地黄檀 bā dìhuáng tán
98 Gỗ Bằng Lăng 大花紫薇 dà huā zǐwēi
99 Gỗ bách 柏木 bǎimù
100 Gỗ cà chí 鸡翅木 jīchì mù
101 Gỗ dán 胶合板 jiāohébǎn
102 Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.) 元木 yuán mù
103 Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.) 杂木 (不结实) zá mù (bù jiēshi)
104 Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.) 木板 mùbǎn
105 Gỗ hương 花梨木 huālí mù
106 Gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù
107 Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù
108 Gỗ mun 乌纹木 (乌木) wū wén mù (wūmù)
109 Gỗ nhãn 龙眼木 lóngyǎn mù
110 Gỗ Chò chỉ 黄梢木 huáng shāo mù
Chiết tự chữ Hán
Chữ nhiên 然 nghĩa là "thịt chó nướng"
"Nghiêng nghiêng bóng nguyệt xế tà (月),
Trên lầu chó sủa (犬), canh gà điểm tư (灬)"
Đêm tàn nguyệt 月xế về Tây,
Chó sủa 犬canh chầy, trống lại điểm tư. 灬
Chữ như 如 được giải thích như sau
Miệng (口) nói ra thì phụ nữ (女) phải nghe theo, và làm theo như thế
Chữ tuỳ 随
Bắc sào cho đỉa leo lên (阝)
Tả trên (左), nguyệt dưới (月), lênh đênh mái chèo (辶)
Chữ khốc 哭 và chữ tiếu 笑
Tiếng khuyển犬 hai mồm口 nghe thảm khốc 哭
Thiên 天không sáo竹 trúc tiếu笑 trần gian.
Chữ thiện 善
Ông vua (王) mà mọc hai sừng (八),
Hai mươi (艹) cái miệng (口) xin đừng quên tôi.
Chữ pháp 法
Hạt thóc ( 、), hạt thóc (、), phẩy đuôi trê ( 冫),
Thập trên (十), nhất dưới (一) , bẻ què lê (厶)
Cây chôn dưới ruộng ăn ngay được 果
Lửa đốt dòng sông thế mới gay 災
美 mỹ
Con dê ăn cỏ đầu non,
Bị lửa cháy hết không còn chút đuôi.
夫 phu
Thương em, anh muốn nên duyên,
Sợ e em có chữ thiên trồi đầu
勇 dũng
Khen cho thằng nhỏ có tài,
Đầu đội cái mão đứng hoài trăm năm.
思 tư
Ruộng kia ai cất lên cao,
Nửa vầng trăng khuyết, ba sao giữa trời.
威 uy
Em là con gái đồng trinh
Chờ người tuổi Tuất gá mình vô em.
教 giáo
Đất cứng mà cắm sào sâu,
Con lay chẳng nổi, cha bâu đầu vào.
則 tắc
Một vại mà kê hai chân,
Con dao cái cuốc để gần một bên.
章 chương
Chữ lập đập chữ viết,
Chữ viết đập chữ thập.
井 tỉnh
Nhị hình, nhất thể, tứ chi, bát đầu,
Tứ bát, nhất bát phi toàn ngưỡng lưu.
者 giả
Ông thổ vác cây tre, đè bà nhật.
字 tự
Muốn cho nhị mộc thành lâm
Trồng cây chi tử tiếng tăm lâu ngày.
好 hảo
Thiếp là con gái còn son,
Nếp hằng giữ vẹn ngặt con dựa kề.
必 tất
Anh kia tay ngón xuyên tâm.
時 thời
Mặt trời đã xế về chùa.
隨 tùy
Đóng cọc liễu leo, tả trên nhục dưới, giải bơi chèo.
始 thủy
Con gái mà đứng éo le,
Chồng con chưa có kè kè mang thai.
Chữ "Trung" giữ lấy làm đầu
"Nhất" lòng gìn giữ một màu không phai
người sang-trọng, kẻ trang-đài
anh đồ, em hỏi hình-hài chữ chi?
(Chữ 貴)
Chó nhà 犭 cùng với chó ta 犬
Hai con nói chuyện 言 thì ra chữ gì?
Thì ra chữ này : 獄
Lưỡng nhật bình đầu nhật
Tứ sơn điên đảo sơn
Lưỡng vương tranh nhất quốc
Tứ khẩu tung hoành giang.
Chữ: 田
Tựa cây (木) mỏi mắt (目) chờ mong
Người nơi xa ấy trong lòng (心) có hay?
Chữ: 想
Chim chích mà đậu cành tre
Thập trên tứ dưới nhất đè chữ tâm.
Chữ đức 德
- Đấm một đấm, hai tay ôm quàng
Thuyền chèo trên núi, thiếp hỏi chàng chữ chi ?
- Lại đây anh nói nhỏ em nì
Ấy là chữ mật một khi rõ ràng.
Đấm một đấm hai tay ôm quàng là dáng dấp của bộ miên thuyền chèo là dáng dấp của chữ tất 必, thuyền chèo trên núi, trên chữ sơn 山 có chữ tất 必. Ghép lại chúng ta được chữ mật 密 (bí mật, rậm rạp)
- Đất thì là đất bùn ao,
Ai cắm cây sào sao lại chẳng ngay.
Con ai mà đứng ở đây,
Đứng thì chẳng đứng, vịn ngay vào sào.
Chữ hiếu 孝
吐 Thổ
Miệng 口 có dính đất土 thì phải nhổ ra 吐
替 tì : thay thế, hộ, giúp
3 người ( 二 + 人 ) thay cho 3 người ( 二 + 人 ) thay nhau làm việc cả ngày 日 ---> 替 tì: thay thế
tồn 存 còn: là chữ Tài 才 đi với bộ Tử 子.Tạm hiểu là: người con có tài thì để ra được của cải ( tồn = còn), nếu bất tài thì chẳng để Tồn ra cái gì hết,chỉ tổ làm phiền cha mẹ.
Tiền 前trước: theo sách: thuộc bộ đao刀. Là một người dừng bước止( chỉ)trên thuyền舟( chu), sau lưng giắt một con dao刀, muốn nói đến người Đứng mũi chịu sào - người phía trước - Tiền 前
Hậu 後sau.thuộc bộ Xích彳. có chữ Yêu幺, là bé( trong 214 bộ thủ- từ nay tôi xin gõ 214)- tiểu yêu, với xích彳- bước ngắn - và tri夂( 214)- theo sau mà đến( khó nhọc).
Đã Bé, bước ngắn, lại còn Đi theo sau thì tất nhiên phải đi sau( Hậu ) thôi!
chữ Bất不: không , thuộc bộ 一
là chữ tượng hình với hình con chim(^I) bay vút lên trời( -)
, nghĩa là" mất hút", BẤT khả kiến.
Chữ Thị是- shi4- nghĩa là : Là, phải, đúng. thuộc bộ Nhật日,trên là Nhật日, dưới là chính 正. Đã Chính lại còn " quang" thì tất nhiên là Phải rồi!
Nhật nguyệt soi đích THỊ
người quân tử Chính nhân ( chữ THị)"
Chữ Ngã 我
Thuộc bộ Qua戈. Là ghép bộ qua và chữ Thủ手. Đây là chữ Hội ý.
Tôi nghĩ ngày xưa, chiến tranh liên miên, để tự khẳng định cái TÔI cửa mình, người Võ sỹ lược lưỡng, tai cầm ngọn giáo: Tôi đây!
有
phần trên là tay trái, đang bốc thịt 月肉.
Tay trái vừa thò xuống
CÓ ngay miếng Thịt nướng.
CHữ Sỹ học Một biết Mười 士
Chữ Thổ là một cái chồi đâm lên. 土
Chữ Tài, chồi nảy sang bên 才
Chữ Tại là Thổ, Tài trên biến hình. 在
Tử 子khoanh tay thành Liễu了,
Liễu了 độicao高 thành亨 hanh
Hanh亨 thông và hưởng亨 thụ
Do vất vả mà thành
Chàng ơi ! chẳng thấy chàng sang,
Bây giờ chữ "liễu " 了 nét ngang 一 mất rồi ( tử 子 )!
Trăng 月 kia luồn dưới cỏ 䒑 hoa ,
Chịu dao 刂 kề cổ ... chẳng qua vì "tiền " 前
"Trai Tam Sơn đứng núi Tam Sơn,
Sơn 山 sơn 山 xuất 出 anh hùng hào kiệt "
Trạng Quỳnh bén mảng xung quanh nhà Đoàn thị Điểm, bị Quan Bảng (tức Đoàn Doãn Nghi, thân sinh Đoàn thị Điểm, trong "truyện Trạng Quỳnh" là bảng nhãn, nhưng theo tài liệu thì đậu hương cống, mở trường dạy học rất có tiếng) tóm được.
Quỳnh nói : "Tôi là học trò, thấy quan trường bình văn, tôi đến nghe trộm" .
Quan Bảng nói : "có phải học trò thì ta ra cho một câu đối , không đối được ta cho ăn đòn "
Bèn ra câu đối :
Thằng quỷ 鬼 ôm cái đấu 斗 đứng cửa khôi 魁 nguyên
Quỳnh ứng khẩu đối ngay :
Con mộc 木 dựa cây bàng 旁 dòm nhà bảng 榜 nhãn
Chữ Nhẫn: 忍 gồm bộ đao (đao kiếm) 刀 ở trên, dưới là bộ tâm 心 (quả tim, tâm trí, tấm lòng). Chữ Nhẫn có lẽ biểu thị tình huống tác động mạnh mẽ đến tâm (tâm linh) như lưỡi dao chạm vào tim mà vẫn nên bình tĩnh cân nhắc vấn đề, bình tâm mà đối xử.
BẦN 貧
Trong chữ Bần cấu-tạo đến ba phần: trên là chữ bát 八 (bát là tám), kế đến là chữ đao 刀 (đao là dao dùng để cắt chặt ra); hai chữ này họp lại thành chữ phân 分 (phân là chia) dưới cùng là chữ bối 貝 (bối là đồng tiền) Có nghĩa rằng sở-dĩ nghèo là vì có nhiều tiền mà cứ phân phát ra cho thiên-hạ giống như ta có một cái bánh mà chia ra làm tám miếng thì tất nhiên nó sẽ nhỏ dần, do đó nghèo.
Vì thế cái nghèo này là cái nghèo của những tâm hồn lớn, đạo-đức luôn nghĩ đến kẻ khác.
Người tu nên học lấy “chữ Bần” của Thượng-Đế.
Có bài thơ như vầy:
Tròi-trọi mình không mới thiệt BẦN.
Một nhành sen trắng náu-nương chân.
Ở nhà mượn đám mây xanh kịt.
Đỡ gót nhờ con hạc trắng ngần.
Bố-hóa người đời gây mối Đạo.
Gia-ân đồ-đệ dựng nền NHÂN.
Chừng nào đất dậy trời thay xác
Chư Phật, Thánh, Tiên xuống ở trần
Bĩ 否 nghĩa là bế tắc, gồm có chữ bất 不 ở trên, chữ Khẩu 口 ở dưới, là ám chỉ con người không có miệng hay nói khác đi dầu cho có miệng cũng không nói được thành lời, dẫu có nói đi nữa là phải nói theo sự đặt để của người khác
Phân tích chữ chánh 正 thấy có hai chữ Thượng 上 và Hạ 下 hiệp lại, tức là người có tâm chánh thì không xu nịnh người trên, không hiếp đáp người dưới mà đời cho rằng “Thượng đội Hạ đạp”.
Giải 解 thấy có 3 phần: bên trái là chữ Giác 角 là cái sừng. Bên phải là chữ đao 刀 ở trên, là con dao, chữ ngưu 牛 dưới (ngưu là trâu). Tức nhiên muốn giải quyết cái sừng ra khỏi đầu con trâu thì phải dùng con dao mà mổ lấy ra. Trong cách mổ như vậy gọi là giải-phẫu. Cách phẫu thuật phải cẩn thận, kỹ lưỡng, không vội-vã, không hấp tấp thì sẽ thành công.
TÌNH 情 là một sự cảm mến thân thiết nhau. Nếu kể sự dài và lâu phải nói đến tình cảm vợ chồng. Chữ này họp bởi bộ Tâm忄là tấm lòng với chữ Tinh 青 là cái tinh tuý, tốt lành. Hai món nợ này khó đi đôi cho đặng. Là một vấn đề khó giải quyết xưa nay. Hãy nghe
Phân tích chữ KHỔ 苦 thấy có hai phần: phần chính yếu là âm CỔ 古 là xưa, là một việc đã có tự lâu đời rồi mà miệng (khẩu 口) vẫn còn nhắc đến mười (thập 十) lần, tiếp diễn không dứt. Một bộ thảo 艹 艸 là cỏ đặt ở bên trên, nghĩa chung chữ khổ là luật định của vũ trụ không khác, tuy nhiên nếu người biết tu, tức là hoán cải cái khổ này cũng dễ như giọt sương trên ngọn cỏ mà thôi.
Nghĩa 義 thấy có hai phần:
Phần trên là chữ Dương 羊 là con dê, phần dưới là chữ ngã 我 là ta (c’est-à-moi). Dê là một trong ba con vật người xưa thường đem ra tế Thần linh, tế cả Trời đất nữa, như Đàn Nam-giao còn dấu tích, hình ảnh nơi Cung Đình Huế còn đó. Ba con vật đem tế sống như vậy gọi là Tam sanh: Trâu, Dê, Heo. Mỗi một vật này nó phải chịu hy sinh mạng sống thay cho giống loại của nó mà cúng tế, đó là
một việc làm có ân nghĩa vậy: tức là tinh thần Hiến dâng. Còn chữ Ngã là ta đặt ở dưới sự hy sinh, tức là tinh thần phụng sự. Thế nên khi hai chữ này đặt lên nhau thành ra chữ NGHĨA 義 là một đức tính cao đẹp, nó gồm đủ tính cách Hiến dâng và Phụng sự. Đức Hộ-Pháp nói:
Ngục 獄 là nhà giam: gồm có bộ khuyển犭là con chó, thêm phía sau là chữ khuyển 犬, ở giữa là ngôn 言 là lời nói. Hễ là tù rồi thì người ta đối xử như con vật, con chó, có miệng cũng không nói được gì. Người giữ ngục hầu như cũng mất tính người! Nhà tù là để trừng giới kẻ trái pháp-luật.
- Chữ ÂM 陰 bên trái có bộ Phụ 阝 là núi đất; bên phải phía trên là chữ Kim 今 có hình như cái nóc nhà, bên dưới chữ Vân 云 ý nói bị che khuất nên tối tăm. Do đó Âm là chỉ phía mặt trời bị che khuất. Bởi, phía có mặt trời chiếu vào thì sáng sủa ấm áp, cây cối phát triển; còn phía ánh sáng mặt trời bị che khuất thì tối tăm, lạnh lẽo, cây cối không phát triển.
- Chữ DƯƠNG 陽 gồm 2 phần: Bên trái là là bộ Phụ 阝 là núi đất, bên phải có chữ Nhựt 日 là mặt trời đứng trên đường ngang, ý nói mặt trời đã mọc lên khỏi đường chơn trời, bên dưới là chữ Vật 勿 vẽ hình giống các tia sáng rọi xuống. Do đó, chữ Dương có nghĩa là phía có ánh sáng mặt trời chiếu vào, nên sáng sủa.
開 là khai = mở, nở hoa, mới, là hình ảnh hai tay đẩy hai cánh cửa (môn là cửa) 門 ra ngoài
CHỦ 主 Tất cả các yếu-lý để làm một con người toàn thiện là phải đủ 4 đức: Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí (tượng chữ vương 王 4 nét). Chữ Chủ 主 sẽ thấy trước tiên là ba vạch liền ☰ tượng trưng cho Tam tài, trên trời, dưới đất, giữa là người. Thêm một nét sổ thẳng qua thành ra chữ Vương 王 . Đặt phía trên một nét chủ.
Gia 家 tại sao chữ thỉ (con heo) lại đặt dưới bộ miên là mái nhà? Bởi người xưa thấy trong gia đình có bàn tay người nữ phái là cần kiệm, chu đáo, lo lắng dành dụm, nuôi vài con heo, xem như bỏ ống để khi chi dụng bán ra có thêm tiền. có câu: Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuối chửa được trâu.
Phục 伏 bên phải bộ nhân 亻bên trái chữ 犬 khuyển, chỉ con chó nằm cạnh bên người. Chữ Phục hàm ý là nằm xuống, phủ phục, áp mặt vào, nghĩa mở rộng là ẩn nấp, trốn tránh, mai phục, hay chỉ sự khuất phục, thuần phục
Thú 趣 nghĩa là thú vui, ham thích: gồm bộ TẨU (走) và âm đọc THỦ (取). Âm THỦ (取) lại gồm NHĨ (耳 mimi Tai) và HỰU (又), tức là “lại nghe thấy”, ý nghĩa là “lấy, lấy về”. Bước ra cuộc sống để tìm lấy những thú vui để mang lại lợi ích, niềm vui cho bản thân mình
Việt 越: nghĩa là vượt qua, Việt Nam, được viết theo lối chữ Triện thời Tây Hán. Chữ tẩu 走 dùng để xác định ý nghĩa và chữ qua 戈 dùng xác định cách phát âm. Chữ Việt giống như một người cầm cái qua (戈). Trong Hán ngữ chữ “qua” (戈) có nghĩa là cái mác (vũ khí)
Diễn 演 (số nét: 14) 1. diễn ra 2. diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ 3. làm thử, mô phỏng, tập trước: được ghép đầu tiên bộ THỦY (水) vì đã diễn thì phải nói, văng nước miếng tùm lum, nên bộ chính phải là bộ Thủy, Bên trên là cái nón đội, rất cầu kỳ còn có chỏm nữa bộ Miên (宀), phần dưới là đầu (-), cổ (|), phần thân (田) và 2 chân (八). Cuộc đời giống như một sân khấu, kiếp người giống của một màn kịch, do vậy con người chính là 1 diễn viên trong đó , sẽ có lúc sẽ hiền hoà như 1 dòng sông chảy trôi chảy (Thuỷ), đôi khi phải mạnh mẽ, oai vệ như loài thú dữ (Dần)
HẠ 夏 mùa HÈ (HẠ) tới : mùa hè ĐI DẠO (bộ Tuy 夂 đi chậm, đi dạo) nhìn (MỤC 目) lên ngửa cổ (`) thấy có 1 (一) mặt trời
Quý 貴: sự trung thành (chữ Trung 中) là một thứ ( chữ Nhất 一) bảo bối (chữ Bối) đáng quý, đáng trân trọng.
Trụ 住 1. ở, trú, trọ. 2. dừng lại. Người (亻) làm chủ (主) nơi họ cư ngụ, sinh sống (住)
Sở 所 nơi chốn. Sau cánh cửa 戸 là nơi (所) người xưa dựng rìu 斤 chữ cân [jīn]
Kinh 京 thủ đô. Thực chất đây là chữ tượng hình, vẽ một ngôi nhà trên đồi
品 Bao gồm 3 chữ 口 Khẩu hợp vào nhau
(Ý nghĩa) => Phẩm, Vật phẩm. Chỗ này chắc là giải thích 3 cái mồm chập vào hét to đòi quà ==> vật phẩm (cách giải thích này cho vui để dễ nhớ)
Một chàng trai ướm lời hỏi thăm:
Thấy em cũng muốn làm quen
Lại sợ em có chữ Thiên trồi đầu.
Cô gái thành thực trả lời:
Anh ơi chớ nói thêm rầu
Chữ Thiên trồi đầu lại có vết vai.
Để hiểu được lời đối đáp này, người đọc cần phải giải mã bằng “chìa khóa” chiết tự. Trong lời của chàng trai: Thấy em cũng muốn làm quen - Lại sợ em có chữ Thiên trồi đầu. Ý chàng trai muốn làm quen với người phụ nữ nhưng lại sợ người ta có chồng rồi. Vì chữ Thiên [天] thêm nét đầu cho nhô cao một chút nữa sẽ thành chữ Phu [夫] Chữ Phu [夫] có nghĩa là chồng.
Trong ca dao thể hiện lời đáp của ngời phụ nữ: “Chữ Thiên trồi đầu” tức chỉ chữ phu [夫] nhưng lại có thêm “vết vai” thành chữ Thất [失] nghĩa là mất. Ý người phụ nữ muốn nói, tuy cô đã có chồng nhưng chồng cô cũng đã mất rồi.
Bấy lâu em vắng đi đâu
Bây giờ thiên đã mọc đầu ra chưa?
Và cô gái cũng đã chân thành chia sẽ:
Từ ngày thiếp vắng mặt chàng
Bây giờ liễu đã có ngang ra rồi.
Cũng giống như bài ca dao trên, chàng trai muốn hỏi cô gái có chồng chưa. Cô gái trả lời: “Liễu đã có ngang” tức chữ Tử [子] (chữ Liễu [了] nghĩa là rõ hoặc hết, đồng âm với chữ Liễu [柳] chỉ cây liễu vốn là hình ảnh tượng trưng cho người con gái trong thơ ca cổ liễu yếu đào tơ, phận liễu bồ…), nếu chữ Liễu [了] thêm một nét ngang thì thành chữ Tử [子] có nghĩa là con). Ý cô gái muốn nói, chẳng những cô đã có chồng mà còn có con nữa.
Hoặc:
Ông trời đội mũ đi chơi
Em xin một tấm… ông thời nghĩ sao?
Ông trời tức chữ Thiên [天] mà lại “đội mũ” tức là thêm một nét nhô trên đầu, sẽ thành chữ Phu [夫] có nghĩa là chồng. Hơn nữa, ở câu cuối: “Cho em xin một tấm…” rồi ba chấm thì người học cũng sẽ đoán ra đó là tấm chồng tức chữ Phu [夫].
Bác là người học rộng, hiểu nhiều, uyên bác 博
Bác sĩ phải có lòng nhân ái, thương người, chữ nhân ái 仁 gồm chữ nhị 二 và nhân人 (người) có ý nghĩa hai người mới có lòng nhân ái, người thầy thuốc có bệnh nhân mới có lòng nhân, và người bệnh nhân quý mến người thầy thuốc cũng là nhân, thương yêu nhau. Nếu chỉ có một vế thì sẽ là “tình đơn phương” hay “lương y như dì ghẻ”?.
狂
cuồng
ý: điên
insane điên cuồng mất trí
lunatic điên dại
khuyển犭đòi làm vua đúng là mất trí,điên狂
右
Hữu
yòu
tay phải 右 thường là tay đưa cơm vào miệng口( trừ người thuận tay trái)
王
Vương (ông vua)
Tam giới Trời - Đất - Âm ty (3 nét hoành) kết hợp lại bằng nét sổ, ý nói là bá chủ tam giới => ông vua mới có quyền lực như vậy.
好
Hảo (tốt, hay)
Phụ nữ (女) + đứa bé trai (子), ý nói người phụ nữ mang thai bé trai. Người xưa quan niệm phụ nữ sanh được bé trai là việc tốt, việc hay.
古
câu chuyện đã qua 10 十cái miệng 口 kể rồi thì trở thành cũ 古
Chữ Xuân
春
Mùa xuân thì chính là tết.
tết thì phải có đánh bài.
đánh bài thường có 4 người chơi (三 + 人) 3 gạch chính là 3 người cộng thêm chữ Nhân nữa là 4 người.
Thế nhưng đánh đánh bài thì đâu có đánh 1 tiếng hay vài tiếng, đánh bài cả ngày mừ. cộng chữ Nhật vào ta ra được chữ Xuân (三 + 人 + 日ーーー>春)
男
gồm chữ điền và chữ lực
Người đàn ông là lao động chính trong gia đình
Mà công việc phổ biến nhất ngày xưa là làm đồng
=>Nam nhi 男 là người sử dụng sức lực 力 của mình để gánh vác công việc làm ruộng 田
霜 sương
nước mưa雨 đọng từng giọt trên cây 木 giống giọt nước đọng trên mắt 目 => chính là sương 霜
- Giải nghĩa từ NAM (chữ Hán 男): gồm hai chữ ghép thành. Đó là chữ ĐIỀN 田(là ruộng) và chữ LỰC 力 (sức mạnh). Nghĩa là: người đàn ông phải bỏ sức ra cày ruộng (vì là chủ gia đình).
- Giải nghĩa từ HƯU (休) [là: nghỉ]. Gồm có hai bộ: bộ nhân đứng 亻 và bộ mộc 木. Có nghĩa người ta làm mệt thì tìm đến cây mà nghỉ
- Giải nghĩa từ TÍN (信) [là: tin tưởng]. Gồm hai bộ: bộ nhân đứng 亻 và bộ ngôn 言. Có nghĩa là lời người nói đáng tin.
妊
Nhâm
thai
ý: có thai
phụ nữ 女có thai 妊 thường được cưng chiều như vua 王
Đất thì là đất bùn ao,
Ai cắm cây sào sao lại chẳng ngay.
Con ai mà đứng ở đây,
Đứng thì chẳng đứng, vịn ngay vào sào.
Chữ 孝 nghĩa là hiếu
Cũng có chiết tự: Chữ 孝 này được ghép từ chữ 子 (người con) và chữ 土(đất) cùng với dấu / tượng trưng cho thanh kiếm, với ý nói người con chống kiếm đứng trông phần mộ của bố mẹ. Đúng với quan niệm ngày xưa khi bố mẹ mất thì người con có hiếu là người con chăm lo phần mộ của bố mẹ trong vòng 3 năm !!
花
hoa
cây cỏ sau một thời gian phát triển sẽ có hoa
cỏ( bộ thảo) hoá( chữ hóa) => hoa
信
TÍN
là con người 亻 đã nói ra lời 言thì phải giữ lời nói của mình , nghĩa là tạo uy tín 信 cho cá nhân
Thiếp là con gái còn son,
Nếp hằng giữ vẹn ngặt con dựa kề.
Chữ hảo 好
聖
thánh
ý: thánh thần , tài ba
người có một tai 耳 một miệng 口 mà đứng trên vua 王
=> người này hoặc là thánh 聖
hoăc là người tài ba 聖
災
tai
ý : điêù ko may, tai hoạ
lửa火 tượng trưng cho sự ấm áp và may mắn, nhưng nước sông巛 chảy qua làm lửa tắt, điều may mắn đi mất , có tai hoạ災
愁
sầu
buồn bã
tâm 心trạng con người vào mùa thu 秋thường buồn 愁, buồn vô cớ , tự nhiên buồn
努:làm việc chăm chỉ
Gồm chữ nô ở trên và chữ lực ở dưới.
Nô lệ mà lao động chắc là phải rất siêng năng.
奴: chữ nô;
Chữ nữ bên cạnh hình 2 cánh tay.ám chỉ người phục vụ, làm nô lệ
Chữ 高 gāo: Miêu tả một bức tranh của một thành tháp cao có đỉnh, có nóc, có phần dưới và một lỗ để đi vào bên trong.
Chữ 多: Giống như một bức tranh miêu tả cảnh ngày xưa: Ngày xưa thịt bán ngoài tiệm thường được xâu thành chuỗi và treo lên. Vì thế, 多 nghĩa là nhiều, nhiêu
Chữ 想:nghĩ, nhớ, muốn..
想 bao gồm 3 chữ 心(trái tim), 木(cây), và 目(mắt):Ngồi dưới gốc cây, mắt mở không thôi để suy nghĩ. Ngày xưa có chuyện buồn là hay trốn ra một nơi vắng vẻ suy nghĩ, tĩnh tâm. Có chữ 心 là do suy nghĩ có liên quan đến lí trí, trái tim.
然: Bộ nhục là thịt, bên cạnh là chữ khuyển đặt trên bộ hỏa: Nghĩa là thịt chó nướng..
吉:Mồm kẻ sĩ khi đã nói là phải nói ra những điều hay lẽ dẹp
洗
tẩy
ý : rửa
muốn rửa 洗 cái gì trước tiên先 phải dùng nước氵
Niệm 念: là tuởng nhớ, nhớ đến.
- chữ Niệm (念): gồm chữ Kim (今) ở trên và chữ Tâm (心) ở dưới.
- Lúc nào (今) cũng để nỗi nhớ nhung đầy ắp ở trong lòng(心) là chữ Niệm.
- Chữ ÂM 陰 : gồm bên trái có bộ Phụ 阝 là núi đất; bên phải phía trên là chữ Kim 今 có hình như cái nóc nhà, bên dưới chữ Vân 云 ý nói bị che khuất nên tối tăm...!
- Chữ Âm hàm ý chỉ phía mặt trời bị che khuất sau đỉnh núi, chỉ còn đám mây mờ,...!
- Theo quan niệm dân gian của người Á Đông, thì khi nói người khuất núi, hàm ý đang nói đến người đã quá cố, đã qua đời, người đã đi về cõi âm,..
Một số cách nhớ từ trang reddit VietNam mình tổng hợp lại
https://www.facebook.com/groups/redditvietnam/permalink/469281843469223/?comment_id=469615073435900¬if_id=1513070456790484¬if_t=group_comment_reply
Ân nghĩa (恩 - Ân) xuất phát (因 - nguyên nhân) từ tấm lòng (心 - tâm)!
遅れる (trễ)。"Tui bị trễ vì có một cái xác (尸 - thi, xác chết) của con cừu (羊 - dương, cừu) nằm trên đường (辶 - bộ Sước, sự đi lại)
Quả rắm từ 尻 (đít) của ông nghe mùi như 尸 (xác chết), thiệt sự là mùi tởm đến mức khi ông ban ra một quả, liền có 九 (chín) người dính phải và toi mạng
秋 (mùa thu) chính xác là kanji tui thích nè *-* Phần trên 木 (cái cây) nhìn như 千 (một ngàn) nên tui luôn kêu là mùa thu trông như có 1000 (千) cái cây (木) đang rực cháy (火)
Khi ông bận rộn (忙 - mang, bận rộn), tim ông (忄- bộ tâm, tim) như chết ngắt (亡 - vong, chết).
À thì người Nhật sùng bái công việc như nào đấy
豆 (ĐẬU) lật ngang thành trà sữa Koi Thé
Thảo 草, tôi tự dịch ra thành loài cây mọc nhanh thì là cỏ.
片想い là yêu đơn phương ạ T_T nhìn chữ 片 như là hình người đang quì xuống dâng hiến tất cả vậy
念 [Niệm]: Nghĩ, nhớ, là kết hợp của chữ 今 [Kim]: Hiện tại và 心 [Tâm]: Trái tim.
Nhớ, tức là hiện ở trong tim.
親 "thân" gồm 木 "mục" 立 "lập" và 見 "kiến" không khác gì vì cha mẹ (親) là người đứng (立) trên cây (木) mà trông chừng (見) con cái.
tâm đắc nhất là chữ KHINH 軽 nghĩa là nhẹ. Ừ thì tiếng nhật có chữ katakana ヌ trong từ イヌ là con chó. 車 là xe. 土 là đất. Vậy ta đc chọc cái gậy vào đít con chó, nó sẽ khinh công lên cái xe
À tự nhiên nhớ thầy ng Nhật tui có bảo hồi bé học chữ sakura 桜 bằng từ ki (木) tsu(ツ)onna (女) để nhớ cách viết :>
桜 - gồm một cái cây (木) tán lá (⺌) và một người phụ nữ (女) khớp với truyền thuyết về người vợ của samurai bị đâm chết dưới tán anh đào và máu nàng đã nhuộm hồng cho hoa
chữ 嵐 là bão, được viết bởi 風 (gió) ở dưới và (山) núi nằm bên trên, tức là gió mạnh đến nỗi cuốn cả một ngọn núi thì nó là bão đấy
美しい - con dê (羊)to vật vã (大)
Quên (忘) một người là chết (亡) cả trái tim (心)
Chấp nhận (受) tâm ý (心), ấy gọi là yêu (愛)
Tâm sinh tính ~ 性 Tính sinh dục. 性欲 =)))))
------
THỰC PHẨM
1 Chợ thực phẩm 食品市场 Shípǐn shìchǎng Thực phẩm thị trường
---------------------------------------------------
2 Thịt 肉 ròu Nhục
3 Bì lợn 肉皮 ròupí Nhục bì
4 Bít tết 牛排 niúpái Ngưu bài
5 Xương nấu canh 汤骨 tāng gǔ Thang cốt
6 Chân giò lợn 蹄僚 tí liáo Đề liêu
7 Cốt lết 大排 dà pái Đại bài
8 Dạ dày bò 牛肚 niú dǔ Ngưu đỗ
9 Dạ dày lợn 猪肚 zhū dù Trư đỗ
10 Gan lợn 猪肝 zhū gān Trư can
11 Gân chân 蹄筋 tíjīn Đề cân
12 Giăm bông 腿肉 tuǐ ròu Thối nhục
13 Lạp xưởng 腊肠 làcháng Lạp trường
14 Lạp xưởng 香肠 xiāngcháng Hương trường
15 Lòng lợn 猪杂碎 zhū zásuì Trư tạp toái
16 Móng giò 猪蹄 zhū tí Trư đề
17 Mỡ lá 板油 bǎnyóu Bản du
18 Mỡ lợn 猪油 zhū yóu Trư du
19 Sườn non 小排 xiǎo pái Tiểu bài
20 Thịt bò 牛肉 niúròu Ngưu nhục
21 Thịt băm 肉糜 ròuméi Nhục my
22 Thịt dê 羊肉 yángròu Dương nhục
23 Thịt đông lạnh 冻肉 dòng ròu Đông nhục
24 Thịt đùi bò 牛腿肉 niú tuǐ ròu Ngưu thối nhục
25 Thịt lợn 猪肉 zhūròu Trư nhục
26 Thịt mềm 嫩肉 nèn ròu Nộn nhục
27 Thịt miếng 肉片 ròupiàn Nhục phiến
28 Thịt mỡ 肥肉 féi ròu Phì nhục
29 Thịt nạc 瘦肉 shòu ròu Sấu nhục
30 Thịt sườn sụn 里脊肉 lǐjí ròu Lý tích nhục
31 Thịt thái hạt lựu 肉丁 ròu dīng Nhục đinh
32 Thịt thủ (lợn) 猪头肉 zhūtóu ròu Trư đầu nhục
33 Thịt tươi 鲜肉 xiān ròu Tiên nhục
34 Thịt viên 肉丸 ròu wán Nhục hoàn
35 Thịt ướp mặn 咸肉 xián ròu Hàm nhục
36 Tim lợn 猪心 zhū xīn Trư tâm
37 Xúc xích 火腿 huǒtuǐ Hoả thối
---------------------------------------------------
38 Thuỷ sản 水产 shuǐchǎn Thuỷ sản
39 Hải sản tươi 海鲜 hǎixiān Hải tiên
40 Món ăn hải sản , đồ biển 海味 hǎiwèi Hải vị
41 Baba 甲鱼 jiǎyú Giáp ngư
42 Cá biển 海水鱼 hǎishuǐ yú Hải thuỷ ngư
43 Cá chim 鲳鱼 chāng yú Xương ngư
44 Cá đao 刀鱼 dāoyú Đao ngư
45 Cá hoa vàng 黄鱼 huángyú Hoàng ngư
46 Cá hoa vàng khô 黄鱼鲞 huángyú xiǎng Hoàng ngư tưởng
47 Cá hố 带鱼 dàiyú Đới ngư
48 Cá lạc 海鳗 hǎi mán Hải man
49 Cá lạc khô 鳗鲞 mán xiǎng Man tưởng
50 Cá sác đin 沙丁鱼 shādīngyú Sa đinh ngư
51 Cá lành canh 凤尾鱼 fèngwěiyú Phượng vĩ ngư
52 Cá mực 鱿鱼 yóuyú Vưu ngư
53 Cá mực 墨鱼 mòyú Mặc ngư
54 Cá tuyết 鳕鱼 xuěyú Tuyết ngư
55 Con hàu 牧蜊 mù lí Mục lị
56 Con mực phủ 章鱼 zhāngyú Chương ngư
57 Con nghêu 蛏子 chēngzi Sanh tử
58 Con sứa 海蜇 hǎizhē Hải triết
59 Cua biển 海蟹 hǎi xiè Hải giải
60 Đỉa biển hải sâm 海参 hǎishēn Hải tam
61 Ốc biển海螺 biển hǎiluó biển hải loa
62 Ốc sên 蜗牛 wōniú Oa ngưu
63 Rau câu (tảo tía) 紫菜 zǐcài Tử thái
64 Tảo biển nâu (đông y gọi là côn bố) 海带 hǎidài Hải đới
65 Tôm 条虾 tiáo xiā Điều hà
66 Tôm he 对虾 duìxiā Đối hà
67 Tôm hùm 龙虾 lóngxiā Long hà
68 Tôm khô 虾皮 xiāpí Hà bì
69 Tôm nõn 开洋 kāiyáng Khai dương
70 Tôm nõn tươi 下仁 xià rén Hạ nhân
71 Cá tôm nước ngọt 河鲜 héxiān Hà tiên
72 Cá nước ngọt 淡水鱼 dànshuǐ yú Đạm thuỷ ngư
73 Cá chép 鲤鱼 lǐyú Lý ngư
74 Cá diếc (cá giếc) 鲫鱼 jìyú Tức ngư
75 Cá hồi 鲑鱼 guīyú Khuê ngư
76 Cá quả 黑鱼 hēiyú Hắc ngư
77 Cá quế 桂鱼 guì yú Quế ngư
78 Cá vền 鳊鱼 biān yú Biên ngư
79 Cá nóc 河豚 hétún Hà đồn
80 Cá mè trắng 白鲢 bái lián Bạch liên
81 Cá sông 白鱼 bái yú Bạch ngư
82 Cá trạch 泥鳅 níqiū Nê thu
83 Cá trắm đen 青鱼 qīngyú Thanh ngư
84 Con sò 蛤蜊 gélí Cáp lị
85 Cua sông, cua đồng 河蟹 héxiè Hà giải
86 Hến, trai sông 河蚌 hé bàng Hà bạng
87 Lươn 黄鳝 huángshàn Hoàng thiện
88 Lươn sông 河鳗 hé mán Hà man
89 Ốc đồng 田螺 tiánluó Điền loa
90 Ốc nước ngọt 螺蛳 luósī Loa si
91 Tôm nước ngọt 清水虾 qīngshuǐ xiā Thanh thuỷ hà
92 Tôm sông (tôm nước ngọt) 河虾 hé xiā Hà hà
93 Bong bóng cá 鱼肚 yúdù Ngư đỗ
94 Cá xay 鱼糜 yú méi Ngư my
95 Mắm cá 咸鱼 xián yú Hàm ngư
96 Vây cá 鱼翅 yúchì Ngư sí
---------------------------------------------------
97 Gia cầm và trứng 禽蛋 qín dàn Cầm đản
98 Thịt gà 鸡肉 jīròu Kê nhục
99 Thịt vịt 鸭肉 yā ròu Áp nhục
100 Thịt ngỗng 额肉 é ròu Ngạch nhục
101 Gà tây 火鸡 huǒ jī Hoả kê
102 Gà rừng (chim trĩ) 山鸡 shān jī Sơn kê
103 Gà ác 乌骨鸡 wū gǔ jī Ô cốt kê
104 Cánh gà 鸡翅膀 jī chìbǎng Kê sí bàng
105 Đùi gà 鸡腿 jītuǐ Kê thối
106 Mề gà 鸡肫 jī zhūn Kê truân
107 Ức gà 鸡脯 jī pú Kê bô
108 Móng gà 鸡爪 jī zhuǎ Kê trảo
109 Mề vịt 鸭肫 yā zhūn Áp truân
110 Ức vịt 鸭脯 yā pú Áp bô
111 Nội tạng của gia cầm 家禽内脏 jiāqín nèizàng Gia cầm nội tạng
112 Trứng chim cút 鹌鹑蛋 ānchún dàn Am thuần đản
113 Trứng gà 鸡蛋 jīdàn Kê đản
114 Trứng vịt 鸭蛋 yādàn Áp đản
115 Trứng ngỗng 鹅蛋 é dàn Nga đản
116 Trứng chim bồ câu 鸽蛋 gē dàn Cáp đản
117 Trứng muối 皮蛋 pídàn Bì đản
118 Trứng muối (trứng bắc thảo) 咸蛋 xián dàn Hàm đản
---------------------------------------------------
119 Rau tươi 蔬菜 shūcài Sơ thái
120 Cải xanh 青菜 qīngcài Thanh thái
121 Rau chân vịt, cải bó xôi 菠菜 bōcài Ba thái
122 Rau xà lách, rau diếp 生菜 shēngcài Sinh thái
123 Rau cần 芹菜 qíncài Cần thái
124 Cỏ linh lăng 草头 cǎo tóu Thảo đầu
125 Rau thơm 香菜 xiāngcài Hương thái
126 Lá hương thung non 香椿 xiāngchūn Hương xuân
127 Cây tề thái 荠菜 jìcài Tề thái
128 Rau cải dầu 油菜 yóucài Du thái
129 Củ cải đường 甜菜 tiáncài Điềm thái
130 Rau cần nước 水芹 shuǐ qín Thuỷ cần
131 Rau rút 莼菜 chúncài Thuần thái
132 Rau súp lơ (hoa lơ), bông cải 花菜 huācài Hoa thái
133 Cây cải bắp 卷心菜 juǎnxīncài Quyển tâm thái
134 Đậu tương non 毛豆 máodòu Mao đậu
135 Đậu xanh vỏ 青豆 qīngdòu Thanh đậu
136 Đậu hòa lan 豌豆 wāndòu Oản đậu
137 Đậu cô ve 扁豆 biǎndòu Biển đậu
138 Đậu đũa 豇豆 jiāngdòu Giang đậu
139 Đậu lửa (đậu tây)芸豆 tây) yúndòu tây) vân đậu
140 Đậu dao 刀豆 dāo dòu Đao đậu
141 Đậu tằm 蚕豆 cándòu Tàm đậu
142 Đậu tương(đậu nành) 黄豆 huángdòu Hoàng đậu
143 Quả đậu 豆荚 dòujiá Đậu giáp
144 Bí đao 冬瓜 dōngguā Đông qua
145 Dưa chuột (dưa leo) 黄瓜 huángguā Hoàng qua
146 Bí ngô (bí đỏ) 南瓜 nánguā Nam qua
147 Mướp 丝瓜 sīguā Ty qua
148 Mướp đắng (khổ qua) 苦瓜 kǔguā Khổ qua
149 Cà tím 番茄 fānqié Phiên gia
150 Quả cà 茄子 qiézi Gia tử
151 Ớt xanh 青椒 qīngjiāo Thanh tiêu
152 Quả ớt, ớt 辣椒 làjiāo Lạt tiêu
153 Khoai tây 土豆 tǔdòu Thổ đậu
154 Cây sơn dược củ nâu 山药 shānyào Sơn dược
155 Khoai lang 番薯 fānshǔ Phiên thự
156 Sắn 木薯 mùshǔ Mộc thự
157 Ngó sen 藕 ǒu Ngẫu
158 Củ cải 萝卜 luóbo La bốc
159 Cà rốt 胡萝卜 húluóbo Hồ la bốc
160 Củ niễng non 茭白 jiāobái Giao bạch
161 Khoai môn (khoai sọ) 芋艿 yùnǎi Vu nãi
162 Măng mùa đông 冬笋 dōngsǔn Đông duẩn
163 Măng tre 竹笋 zhúsǔn Trúc duẩn
164 Măng tre 毛孙 máo sūn Mao tôn
165 Măng khô 笋干 sǔn gān Duẩn can
166 Cây măng tây (diếp bẹ) 莴笋 wōsǔn Oa duẩn
167 Oa cự thuộc họ rau diếp 莴苣 wōjù Oa cự
168 Măng tây 芦笋 lúsǔn Lô duẩn
169 Nấm 蘑菇 mógu Ma cô
170 Nấm rơm 草菇 cǎo gu Thảo cô
171 Mã thầy 荸荠 bíjì Bột tề
172 Bầu 葫芦 húlu Hồ lô
173 Củ từ 慈菇 cí gu Từ cô
174 Dưa muối 咸菜 xiáncài Hàm thái
175 Đồ nhắm rượu 酒菜 jiǔcài Tửu thái
176 Tỏi 蒜 suàn Toán
177 Tỏi tươi 蒜苗 suànmiáo Toán miêu
178 Hành tây 洋葱 yángcōng Dương thông
179 Gừng 姜 jiāng Khương
---------------------------------------------------
180 Chế phẩm của đậu 豆制品 dòu zhìpǐn Đậu chế phẩm
181 Đậu phụ 豆腐 dòufu Đậu hủ
182 Váng sữa đậu nành 豆腐皮 dòufu pí Đậu hủ bì
183 Bánh đậu xanh 粉皮 fěnpí Phấn bì
184 Đậu phụ hấp 豆腐干 dòufu gān Đậu hủ can
185 Giá đỗ tương 黄豆芽 huáng dòuyá Hoàng đậu nha
186 Giá đỗ xanh 绿豆芽 lǜ dòuyá Lục đậu nha
187 Sợi đậu phụ khô 腐竹 fǔzhú Hủ trúc
188 Tinh bột mì 面筋 miànjīn Diện cân
189 Miến (bún tàu) 粉丝 fěnsī Phấn ty
190 Tinh bột mì tẩm dầu 油面筋 yóu miànjīn Du diện cân
191 Đậu phụ tẩm dầu 油豆腐 yóu dòufu Du đậu hủ
192 Chè vừng 麻糊 má hu Ma hồ
---------------------------------------------------
QUẢ
1 Hoa quả Shuǐguǒ 水果 Thuỷ quả
2 Táo tây píngguǒ 苹果 Bình quả
3 Hạt táo píngguǒ hé 苹果核 Bình quả hạch
4 Vỏ táo píngguǒpí 苹果皮 Bình quả bì
5 Nước táo píngguǒ zhī 苹果汁 Bình quả chấp
6 Lê táo píngguǒ lí 苹果梨 Bình quả lê
7 Táo chuối tiêu xiāngjiāo píngguǒ 香蕉苹果 Hương tiêu bình quả
8 Quả lê lí 梨 Lê
9 Lê lai dương láiyáng lí 莱阳梨 Lai Dương lê
10 Lê đãng sơn dàng shānlí 砀山梨 Nãng sơn lê
11 Lê tuyết xuělí 雪梨 Tuyết lê
12 Lê mùa đông dōng lí 冬梨 Đông lê
13 Bạch lê (lê trắng) bái lí 白梨 Bạch lê
14 Hạt lê lí hé 梨核 Lê hạch
15 Cam quýt gān jú 柑桔 Cam kết
16 Quýt đỏ hóng jú 红桔 Hồng kết
17 Quýt không có hạt wú hé jú 无核桔 Vô hạch kết
18 Vỏ cam quýt gān jú pí 柑桔皮 Cam kết bì
19 Vỏ cam (quýt) jú pí 桔皮 Kết bì
20 Cam chéng 橙 Tranh
21 Cam ngọt tián chéng 甜橙 Điềm tranh
22 Cam chua suān chéng 酸橙 Toan tranh
23 Cam tề qíchéng 脐橙 Tề tranh
24 Chuối tiêu xiāngjiāo 香蕉 Hương tiêu
25 Vỏ chuối xiāngjiāo pí 香蕉皮 Hương tiêu bì
26 Bóc quả chuối bō xiāngjiāo 剥香蕉 Bác hương tiêu
27 Chuối tây bājiāo 芭蕉 Ba tiêu
28 Dâu tây cǎoméi 草莓 Thảo môi
29 Mai đen hēiméi 黑莓 Hắc môi
30 Quả dứa bōluó 菠萝 Ba la
31 Thịt dứa bōluó ròu 菠萝肉 Ba la nhục
32 Quả mận lǐzǐ 李子 Lí tử
33 Mận tây xīyáng lǐ zi 西洋李子 Tây Dương lí tử
34 Mận hạnh lǐ xìng 李杏 Lí hạnh
35 Quả vải lǐzhī 李枝 Lí chi
36 Quả vải tươi xiān lìzhī 鲜荔枝 Tiên lệ chi
37 Vỏ quả vải lìzhī pí 荔枝皮 Lệ chi bì
38 Cùi vải lìzhī ròu 荔枝肉 Lệ chi nhục
39 Quýt vàng jīn jú 金桔 Kim kết
40 Táo crap huāhóng 花红 Hoa hồng
41 Quả đào táozi 桃子 Đào tử
42 Cùi đào táo ròu 桃肉 Đào nhục
43 Đào mật shuǐmì táo 水蜜桃 Thuỷ mật đào
44 Cây bàn đào (đào tiên) pántáo 蟠桃 Bàn đào
45 Đào lông (đào dại) máotáo 毛桃 Mao đào
46 Đào khỉ ma các (khế) míhóutáo 猕猴桃 Mi hầu đào
47 Hạt đào táo hé 桃核 Đào hạch
48 Quả nho (cây nho) pútáo 葡萄 Bồ đào
49 Nho không hạt wú hé xiǎo pútáo 无核小葡萄 Vô hạch tiểu bồ đào
50 Hạt nho táo hé 桃核 Đào hạch
51 Vỏ nho pútáo pí 葡萄皮 Bồ đào bì
52 Nước nho pútáo zhī 葡萄汁 Bồ đào chấp
53 Quả tì bà pípá 枇杷 Tì ba
54 Quả chanh níngméng 柠檬 Nịnh mông
55 Anh đào yīngtáo 樱桃 Anh đào
56 Anh đào hình quả tim xīn xíng yīngtáo 心形樱桃 Tâm hình anh đào
57 Anh đào ngọt tián yīngtáo 甜樱桃 Điềm anh đào
58 Anh đào chua suān yīngtáo 酸樱桃 Toan anh đào
59 Anh đào duke (công tước) dù kè yīngtáo 杜克樱桃 Đỗ khắc anh đào
60 Anh đào đen hēi yīngtáo 黑樱桃 Hắc anh đào
61 Anh đào nguyệt quế yuèguì yīngtáo 月桂樱桃 Nguyệt quế anh đào
62 Thịt quả anh đào yīngtáo ròu 樱桃肉 Anh đào nhục
63 Hạt anh đào yīngtáo hé 樱桃核 Anh đào hạch
64 Cây mía, mía gān zhè 柑蔗 Cam giá
65 Dưa bở xiāngguā 香瓜 Hương qua
66 Quả dưa hồng tiánguā 甜瓜 Điềm qua
67 Quả dưa hấu xīguā 西瓜 Tây qua
68 Dưa hấu không hạt wú zǐ xīguā 无籽西瓜 Vô tử tây qua
69 Dưa hấu mùa đông bīng xīguā 冰西瓜 Băng tây qua
70 Vỏ dưa hấu xīguā pí 西瓜皮 Tây qua bì
71 Hạt dưa hấu xīguā zǐ 西瓜籽 Tây qua tử
72 Dưa bở tân cương hāmìguā 哈密瓜 Ha mật qua
73 Bạch quả, ngân hạnh báiguǒ 白果 Bạch quả
74 Mã thầy bíjì 荸荠 Bột tề
75 Hạt dẻ bǎnlì 板栗 Bản lật
76 Quả bưởi, cây bưởi yòuzi 柚子 Dữu tử
77 Cây cau bīnláng 槟榔 Tân lang
78 Lí chua cù lì 醋栗 Thố lật
79 Xoài mángguǒ 芒果 Mang quả
80 Mơ, mai méizi 梅子 Mai tử
81 (cây, quả) hạnh xìngzi 杏子 Hạnh tử
82 Hạt quả hạnh xìng hé 杏核 Hạnh hạch
83 Thịt quả hạnh xìng ròu 杏肉 Hạnh nhục
84 Sơn trà shānzhā 山楂 Sơn tra
85 Hồ đào rừng shān hétáo 山核桃 Sơn hạch đào
86 (cây, quả) hồng shìzi 柿子 Thị tử
87 (cây, hạt) thông đỏ hôi fěizi 榧子 Phỉ tử
88 (cây, quả) phỉ zhēnzi 榛子 Trăn tử
89 Quả dừa yēzi 椰子 Da tử
90 Nước dừa yē zhī 椰汁 Da chấp
91 Cơm dừa yē ròu 椰肉 Da nhục
92 Vỏ dừa yē ké 椰壳 Da xác
93 Táo zǎo 枣 Tảo
94 Hột táo zǎo hé 枣核 Tảo hạch
95 Quả trám gǎnlǎn 橄榄 Cảm lãm
96 Cây thanh mai (mơ xanh) qīngméi 青梅 Thanh mai
97 Quả hải đường hǎi tángguǒ 海糖果 Hải đường quả
98 Quả sung wúhuá guǒ 无华果 Vô hoa quả
99 Cây lựu shíliú 石榴 Thạch lựu
100 (cây, quả) dương mai yángméi 杨梅 Dương mai
101 Khế yángtáo 杨桃 Dương đào
102 Hạnh nhân xìngrén 杏仁 Hạnh nhân
103 Hạt dẻ lìzǐ 栗子 Lật tử
104 Long nhãn lóngyǎn 龙眼 Long nhãn
105 Cùi nhãn lóngyǎn ròu 龙眼肉 Long nhãn nhục
106 Quả đu đủ mùguā 木瓜 Mộc qua
107 Quả có cùi ròu zhí guǒ 肉质果 Nhục chất quả
108 Quả có vỏ cứng jiānguǒ 坚果 Kiên quả
109 Quả sồi rừng shānmáojǔ jiānguǒ 山毛榉坚果 Sơn mao cử kiên quả
110 Vỏ của quả có vỏ cứng jiānguǒ hé 坚果核 Kiên quả hạch
111 Hạt của quả có vỏ cứng jiānguǒ rén 坚果仁 Kiên quả nhán
112 Quả có hạt héguǒ 核果 Hạch quả
113 Nhân hồ đào hétáo rén 核桃仁 Hạch đào nhân
114 Táo cát (táo trồng ở đất cát) shā zǎo 沙枣 Sa tảo
115 Hoa quả nhiệt đới rèdài shuǐguǒ 热带水果 Nhiệt đái thuỷ quả
116 Hoa quả vùng á nhiệt đới yàrèdài shuǐguǒ 亚热带水果 Á nhiệt đái thuỷ quả
117 Loại quả nhỏ xiǎo shuǐguǒ 小水果 Tiểu thuỷ quả
118 Thuộc về hoa quả shuǐguǒ de 水果的 Thuỷ quả đích
119 Đúng thời vụ yìng shí de 应时的 Ứng thì đích
120 Dưa quả đúng thời vụ yìng shí guā guǒ 应时瓜果 Ứng thì qua quả
121 Hoa quả mùa hè xiàlìng shuǐguǒ 夏令水果 Hạ lệnh thuỷ quả
122 Quả không hạt wú hé shuǐguǒ 无核水果 Vô hạch thuỷ quả
123 Hoa đựng vào túi dài zhuāng shuǐguǒ 袋装水果 Đại trang thuỷ quả
124 Hoa quả loại một yī jí shuǐguǒ 一级水果 Nhất cấp thuỷ quả
125 Hoa quả loại đặc biệt tèjí shuǐguǒ 特级水果 Đặc cấp thuỷ quả
126 Hoa quả hái đợt đầu shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒ 首批采摘的水果 Thủ phê thải trích đích thuỷ quả
127 Hoa quả dễ thối dập yì fǔlàn de shuǐguǒ 易腐烂的水果 Dịch hủ lạn đích thuỷ quả
128 Chín chéngshú de 成熟的 Thành thục đích
129 Chưa chín (còn xanh) wèi chéngshú de 未成熟的 Vị thành thục đích
130 Chín sớm zǎoshú de 早熟的 Tảo thục đích
131 Chín muộn wǎnshú de 晚熟的 Vãn thục đích
132 Hoa quả đóng hộp shuǐguǒ guàntóu 水果罐头 Thuỷ quả quán đầu
133 Kho đông lạnh chứa hoa quả shuǐguǒ lěngkù 水果冷酷 Thuỷ quả lãnh khốc
134 Doanh nghiệp mua bán hoa quả shuǐguǒ shāng 水果商 Thuỷ quả thương
135 Dao gọt hoa quả shuǐguǒ dāo 水果刀 Thuỷ quả đao
136 Gọt vỏ quả …xuē…de pí …削…的皮 … Tước… đích bì
137 Gọt lê xuè lí 削梨 Tước lê
138 Gọt táo xuè píngguǒ 削苹果 Tước bình quả
139 Non nèn de 嫩的 Nộn đích
140 Giòn cuì de 脆的 Thuý đích
141 Nhiều nước duō zhī de 多汁的 Đa chấp đích
142 Óng ả, bóng mượt guānghuá de 光滑的 Quang hoạt đích
143 Non mềm ruǎn nèn de 软嫩的 Nhuyễn nộn đích
144 Xốp, mềm sōngruǎn de 松软的 Tùng nhuyễn đích
145 Cứng, rắn jiānyìng de 坚硬的 Kiên ngạnh đích
146 Ngọt tián de 甜的 Điềm đích
147 Đắng kǔ de 苦的 Khổ đích
148 Chua suān de 酸的 Toan đích
149 Quả ngọt tián guǒ 甜果 Điềm quả
150 Quả chua suān guǒ 酸果 Toan quả
151 Quả rụng luòguǒ 落果 Lạc quả
152 Quả tươi xiānguǒ 鲜果 Tiên quả
153 Quả khô gānguǒ 干果 Can quả
154 Quả giập nát, quả chín làn guǒ 烂果 Lạn quả
155 Vỏ guǒ pí 果皮 Quả bì
156 Thịt quả, cùi trái cây guǒròu 果肉 Quả nhục
157 Hạt, hột (của trái cây) guǒ rén 果仁 Quả nhân
158 Màu vỏ pí sè 皮色 Bì sắc
159 Mùi vị wèidào 味道 Vị đạo
160 Vị thơm xiāngwèi 香味 Hương vị
161 Vị đắng kǔwèi 苦味 Khổ vị
162 Hình dáng xíngzhuàng 形状 Hình trạng
163 Kích thước dàxiǎo 大小 Đại tiểu
164 Trọng lượng zhòngliàng 重量 Trọng lượng
165 Trọng lượng đủ, cân đủ fènliàng zhǔn zú 分量准足 Phân lượng chuẩn túc
166 Cân thiếu duǎn jīn quē liǎng 短斤缺两 Đoản cân khuyết lưỡng
167 Giá nội bộ (giá ưu đãi) chǔlǐ jià 处理价 Xử lí giới
168 Một pao chuối tiêu (,g) bàng xiāngjiāo 磅香蕉 Bàng hương tiêu
169 Một sọt đào lǒu táozi 篓桃子 Lâu đào tử
170 Một chùm nho chuàn pútáo 串葡萄 Xuyến bồ đào
----------------------------------------------------
GIÀY DÉP MŨ NÓN
1 Giày dép, mũ nón 鞋帽 Xié mào Hài mạo
----------------------------------------------------
2 Các loại giày 鞋帽店 xié mào diàn Hài mạo điếm
3 Ủng 靴 xuē Ngoa
4 Ủng nam 男靴 nán xuē Nam ngoa
5 Ủng nữ 女靴 nǚ xuē Nữ ngoa
6 Ủng đi ngựa 马靴 mǎxuē Mã ngoa
7 Ủng ngắn cổ 短统靴 duǎn tǒng xuē Đoản thống ngoa
8 Ủng cao cổ 长统靴 cháng tǒng xuē Trưởng thống ngoa
9 Ủng ngắn cổ của nữ 轻便短统靴 qīngbiàn duǎn tǒng xuē Khinh tiện đoản thống ngoa
10 Ủng da 皮靴 pí xuē Bì ngoa
11 Ủng đi mưa 雨靴 yǔxuē Vũ ngoa
12 Ủng đi mưa cao cổ kiểu wellington 威灵顿长统雨靴 wēi líng dùn cháng tǒng yǔxuē Uy linh đốn trưởng thống vũ ngoa
13 Ủng của trẻ con 童靴 tóng xuē Đồng ngoa
14 Giày 鞋子 xiézi Hài tử
15 Giày nam 男鞋 nán xié Nam hài
16 Giày nữ 女鞋 nǚ xié Nữ hài
17 Giày trẻ con 童鞋 tóngxié Đồng hài
18 Giày mềm của trẻ sơ sinh 婴儿软鞋 yīng’ér ruǎn xié Anh nhi nhuyễn hài
19 Giày da 皮鞋 píxié Bì hài
20 Giày da lộn 绒面革皮鞋 róng miàn gé píxié Nhung diện cách bì hài
21 Giày da vằn 粒面皮鞋 lì miàn píxié Lạp diện bì hài
22 Giày da cừu 羊皮鞋 yáng píxié Dương bì hài
23 Giày da sơn 漆皮鞋 qīpíxié Tất bì hài
24 Giày da đế cao su đúc 模压胶底皮鞋 móyā jiāo dǐ pí xié Mô áp giao để bì hài
25 Giày thể thao 运动鞋 yùndòng xié Vận động hài
26 Giày chơi cầu lông 网球鞋 wǎngqiú xié Võng cầu hài
27 Giày đi cát, giày nhẹ có đế cao su 沙地鞋 shā dì xié Sa địa hài
28 Giày cưỡi ngựa 鞍脊鞋 ān jí xié Yên tích hài
29 Giày bằng vải oxford 牛津鞋 niújīn xié Ngưu tân hài
30 Giày đi tuyết 雪鞋 xuě xié Tuyết hài
31 Dép quai hậu nữ 露跟女鞋 lù gēn nǚ xié Lộ cân nữ hài
32 Giày nữ cao gót 细高跟女鞋 xì gāo gēn nǚ xié Tế cao cân nữ hài
33 Giày vải không dây 无带便鞋 wú dài biànxié Vô đới tiện hài
34 Giày vải liền tất 连袜便鞋 lián wà biànxié Liên miệt tiện hài
35 Giày thắt dây 扣带鞋 kòu dài xié Khấu đới hài
36 Giày thuyền, dép xuồng 船鞋 chuán xié Thuyền hài
37 Giày đế mềm 软底鞋 ruǎn dǐ xié Nhuyễn để hài
38 Giày đế bằng 平跟鞋 píng gēn xié Bình cân hài
39 Giày đế thấp 低跟鞋 dī gēn xié Đê cân hài
40 Giày cao gót 高跟鞋 gāogēnxié Cao cân hài
41 Giày cao gót kiểu gót bè 木屐式坡形高跟鞋 mùjī shì pō xíng gāogēnxié Mộc kịch thức pha hình cao cân hài
42 Giày mũi thấp 低帮鞋 dī bāng xié Đê bang hài
43 Giày mũi cao 高帮鞋 gāo bāng xié Cao bang hài
44 Dép 凉鞋 liángxié Lương hài
45 Dép nhựa 塑料凉鞋 sùliào liángxié Tố liệu lương hài
46 Giày đi mưa 雨鞋 yǔxié Vũ hài
47 Giày đi mưa 套鞋 tàoxié Sáo hài
48 Giày cỏ 草鞋 cǎoxié Thảo hài
49 Giày vải 布鞋 bùxié Bố hài
50 Giày nhựa 塑料鞋 sùliào xié Tố liệu hài
51 Giày bông 棉鞋 mián xié Miên hài
52 Guốc gỗ 木屐 mùjī Mộc kịch
53 Giày đinh 钉鞋 dīngxié Đính hài
54 Giày lót nỉ 毡鞋 zhān xié Chiên hài
55 Giày satin (sa tanh) 缎子鞋 duànzi xié Đoạn tử hài
56 Giày satin thêu 绣花缎子鞋 xiùhuā duànzi xié Tú hoa đoạn tử hài
57 Giày lễ phục, giày tây 礼服鞋 lǐfú xié Lễ phục hài
58 Dép lê 拖鞋 tuōxié Tha hài
59 Dép lê đế bằng 平底拖鞋 píngdǐ tuōxié Bình để tha hài
60 Dép nhựa xốp 泡沫塑料拖鞋 pàomò sùliào tuōxié Bào mạt tố liệu tha hài
61 Dép lê xốp 海绵拖鞋 hǎimián tuō xié Hải miên tha hài
62 Giày cao su 胶鞋 jiāoxié Giao hài
63 Giày vải bạt (giày bát kết) 帆布鞋 fānbù xié Phàm bố hài
64 Giày vải bạt đế cao su (đế kếp) 帆布较低鞋 fānbù jiào dī xié Phàm bố giảo đê hài
65 Giày đế cao su 像胶底鞋 xiàng jiāo dǐ xié Tượng giao để hài
66 Ngành đóng giày 制鞋业 zhì xié yè Chế hài nghiệp
67 Hiệu giày, tiệm giày 鞋店 xiédiàn Hài điếm
68 Cửa hàng bán giày, ủng 靴鞋店 xuē xié diàn Ngoa hài điếm
69 Thợ đóng giày 制鞋工人 zhì xié gōngrén Chế hài công nhân
70 Thợ sửa giày 补鞋匠 bǔ xiéjiang Bổ hài tượng
71 Hộp đựng giày 鞋盒 xié hé Hài hạp
72 Kiểu giày 鞋样 xié yàng Hài dạng
73 Số đo giày 鞋的尺码 xié de chǐmǎ Hài để xích mã
74 Mặt giày 鞋面 xié miàn Hài diện
75 Thành giày, má giày 鞋帮 xiébāng Hài bang
76 Phần trong giày 鞋里 xié lǐ Hài lý
77 Vải tua viền 沿条 yán tiáo Diên điều
78 Gót giày 鞋跟 xié gēn Hài cân
79 Gót giày nhiều lớp 叠层鞋跟 dié céng xié gēn Điệp tằng hài cân
80 Gót cao nhọn 细高跟 xì gāo gēn Tế cao cân
81 Đế giày 鞋底 xié dǐ Hài để
82 Lưỡi giày 鞋舌 xié shé Hài thiệt
83 Mũi giày 鞋尖 xié jiān Hài tiêm
84 Mõm giày (chỗ cho chân vào) 鞋口 xié kǒu Hài khẩu
85 Bột đánh giày 鞋粉 xié fěn Hài phấn
86 Xi đánh giày 鞋油 xiéyóu Hài du
87 Cốt khuôn giày 鞋楦 xié xuàn Hài tuyên
88 Dây giày 鞋带 xié dài Hài đới
89 Dây ủng 靴带 xuē dài Ngoa đới
90 Dây kéo ủng (kéo chân ra khỏi ủng) 拔靴带 bá xuē dài Bạt ngoa đới
91 Sáp vuốt chỉ khâu giày 鞋线蜡 xié xiàn là Hài tuyến lạp
92 Miếng xỏ giày (cái đót giày) 鞋拔 xié bá Hài bạt
93 Lỗ xâu dây giày 鞋扣 xié kòu Hài khấu
94 Miếng lót đáy giày 鞋垫 xié diàn Hài điếm
95 Miếng lót trong giày 鞋内衬垫 xié nèi chèn diàn Hài nội sấn điếm
----------------------------------------------------
96 Các loại mũ 帽类 mào lèi Mạo loại
97 Chùm tua mũ 毛子束带 máo zǐ shù dài Mao tử thúc đới
98 Đai mũ 帽圈 mào quān Mạo khuyên
99 Dải trang trí trên mũ 帽饰带 mào shì dài Mạo sức đới
100 Đỉnh mũ 帽顶 mào dǐng Mạo đỉnh
101 Gim trang trí trên mũ của nữ 女帽饰针 nǚ mào shì zhēn Nữ mạo sức châm
102 Hộp đựng mũ 帽盒 mào hé Mạo hạp
103 Kích thước của mũ 帽子的尺码 màozi de chǐmǎ Mạo tử để xích mã
104 Lớp vải lót mũ 帽里 mào lǐ Mạo lý
105 Mũ ba chỏm 三角帽 sānjiǎo mào Tam giác mạo
106 Mũ gấm, lụa 锦缎帽 jǐnduàn mào Cẩm đoạn mạo
107 Mũ nỉ hoa 花呢帽 huāní mào Hoa ni mạo
108 Mũ bê rê 贝雷帽 bèi léi mào Bối lôi mạo
109 Mũ bông 棉帽 mián mào Miên mạo
110 Mũ cát che nắng 硬壳太阳帽 yìng ké tàiyáng mào Ngạnh xác thái dương mạo
111 Mũ che nắng rộng vành 宽边蔗阳帽 kuān biān zhe yáng mào Khoan biên giá dương mạo
112 Mũ che nắng sợi gai 苎麻凉帽 zhùmá liángmào Trữ ma lương mạo
113 Mũ da 皮帽 pí mào Bì mạo
114 Mũ dạ rộng vành 宽边呢帽 kuān biān ní mào Khoan biên ni mạo
115 Mũ dệt kim 针织帽 zhēnzhī mào Châm chức mạo
116 Mũ đi biển 海滨帽 hǎibīn mào Hải tân mạo
117 Mũ du lịch 旅行帽 lǚxíng mào Lữ hành mạo
118 Mũ hướng đạo sinh 童子军帽 tóng zǐ jūn mào Đồng tử quân mạo
119 Mũ jean牛 仔帽 zǎi mào Tử mạo
120 Mũ không vành 无檐帽 wú yán mào Vô thiềm mạo
121 Mũ lông thú 毛皮帽子 máopí màozi Mao bì mạo tử
122 Mũ lưỡi trai 鸭舌帽 yāshémào Áp thiệt mạo
123 Lưỡi trai của mũ 帽舌 mào shé Mạo thiệt
124 Mũ mưa 雨帽 yǔ mào Vũ mạo
125 Mũ nghệ nhân 艺人帽 yìrén mào Nghệ nhân mạo
126 Mũ ngủ 睡帽 shuì mào Thuỵ mạo
127 Mũ nhung 丝绒帽 sīróng mào Ty nhung mạo
128 Mũ nỉ chóp cao rộng vành 高顶宽边呢帽 gāo dǐng kuān biān ní mào Cao đỉnh khoan biên ni mạo
129 Mũ nỉ homburg 霍姆堡毡帽 huò mǔ bǎo zhān mào Quắc mỗ bảo chiên mạo
130 Mũ nỉ mềm 软毡帽 ruǎn zhān mào Nhuyễn chiên mạo
131 Mũ nỉ mềm chóp ngắn rộng vành 低顶宽边软毡帽 dī dǐng kuān biān ruǎn zhān mào Đê đỉnh khoan biên nhuyễn chiên mạo
132 Mũ nỉ rộng vành 宽边毡帽 kuān biān zhān mào Khoan biên chiên mạo
133 Mũ nồi 无边平顶帽 wúbiān píng dǐng mào Vô biên bình đỉnh mạo
134 Mũ nữ kiểu khăn chít 头巾式女帽 tóujīn shì nǚ mào Đầu cân thức nữ mạo
135 Mũ ống khói 烟囱冒 yāncōng mào Yên song mạo
136 Mũ phòng hộ (bảo hiểm) 防护帽 fánghù mào Phòng hộ mạo
137 Mũ phớt 长礼帽 cháng lǐmào Trưởng lễ mạo
138 Mũ phớt gấm 缎棉礼帽 duàn mián lǐmào Đoạn miên lễ mạo
139 Mũ phớt loại to của nam 男式大礼帽 nán shì dà lǐmào Nam thức đại lễ mạo
140 Mũ (quả dưa) chóp cao 高顶礼帽 gāo dǐng lǐmào Cao đỉnh lễ mạo
141 Mũ rơm 草帽 cǎomào Thảo mạo
142 Mũ rơm chóp bằng 平顶硬草帽 píng dǐng yìng cǎomào Bình đỉnh ngạnh thảo mạo
143 Mũ rơm panama 巴拿马草帽 banámǎ cǎomào Ba nã mã thảo mạo
144 Mũ rơm rộng vành 宽边草帽 kuān biān cǎomào Khoan biên thảo mạo
145 Mũ rộng vành 宽边帽 kuān biān mào Khoan biên mạo
146 Mũ rộng vanh hoa của nữ 宽边花式女帽 kuān biān huā shì nǚ mào Khoan biên hoa thức nữ mạo
147 Mũ tắm 淋浴帽 línyù mào Lâm dục mạo
148 Mũ thể thao 运动帽 yùndòng mào Vận động mạo
149 Mũ thường không vành 无檐便帽 wú yán biànmào Vô thiềm tiện mạo
150 Mũ thủy thủ 水手帽 shuǐshǒu mào Thuỷ thủ mạo
151 Mũ trẻ con 童帽 tóng mào Đồng mạo
152 Mũ vải 布帽 bù mào Bố mạo
153 Phù hiệu đeo ở mũ 帽章 màozhāng Mạo chương
154 Quả cầu nhung trang trí mũ 帽章的绒球 màozhāng de róng qiú Mạo chương để nhung cầu
155 Thợ may mũ 制帽匠 zhìmào jiang Chế mạo tượng
156 Vành mũ 帽檐 màoyán Mạo thiềm
157 Vật liệu làm mũ 制帽材料 zhìmào cáiliào Chế mạo tài liệu
-----------------------------------------------------
ĐỒNG HỒ
1 Đồng hồ 钟表 Zhōngbiǎo Chung biểu
2 Đồng hồ báo thức 闹钟 nàozhōng Náo chung
3 Đồng hồ báo thức 催醒闹钟 cuī xǐng nàozhōng Thôi tỉnh náo chung
4 Đông hồ báo thức du lịch 旅行闹钟 lǚxíng nàozhōng Lữ hành náo chung
5 Đồng hồ du lịch 旅行钟 lǚxíng zhōng Lữ hành chung
6 Đồng hồ treo 落地挂中 luòdì guàzhōng Lạc địa quải trung
7 Đồng hồ điện 电钟 diàn zhōng Điện chung
8 Đồng hồ số 数字钟 shùzì zhōng Sổ tự chung
9 Đồng hồ để bàn 座钟 zuòzhōng Toạ chung
10 Đồng hồ treo tường 挂钟 guà zhōng Quải chung
11 Đồng hồ báo giờ 报时钟 bàoshí zhōng Báo thì chung
12 Đồng hồ tự động 自动钟 zìdòng zhōng Tự động chung
13 Đồng hồ cát 沙漏 shālòu Sa lậu
14 Đồng hồ mặt trời 日晷 rìguǐ Nhật quỹ
15 Đồng hồ đeo tay cẩn đá thạch anh 石英表 shíyīng biǎo Thạch anh biểu
16 Đồng hồ nam 男表 nán biǎo Nam biểu
17 Đồng hồ nữ 女表 nǚ biǎo Nữ biểu
18 Đồng hồ nổi tiếng 名表 míngbiǎo Danh biểu
19 Đồng hồ vàng 金表 jīn biǎo Kim biểu
20 Đồng hồ đeo tay nạm đá quí 宝石手表 bǎoshí shǒubiǎo Bảo thạch thủ biểu
21 Đồng hồ đôi 对表 duì biǎo Đối biểu
22 Đồng hồ thời trang 时装表 shízhuāng biǎo Thì trang biểu
23 Đồng hồ bỏ túi, đeo trước ngực 怀表 huáibiǎo Hoài biểu
24 Đồng hồ bấm giờ 计时机 jìshí jī Kế thì cơ
25 Đông hồ bấm giờ 计时器 jìshí qì Kế thì khí
26 Đồng hồ bấm giây (đồng hồ tính giây) 记秒表 jì miǎobiǎo Ký miểu biểu
27 Máy định giờ 定时器 dìngshí qì Định thì khí
28 Đồng hồ đeo tay 手表 shǒubiǎo Thủ biểu
29 Đồng hồ đeo tay có kim chỉ giờ 指针式手表 zhǐzhēn shì shǒubiǎo Chỉ châm thức thủ biểu
30 Đồng hồ điện tử 电子表 diànzǐ biǎo Điện tử biểu
31 Đồng hồ tự động 自动表 zìdòng biǎo Tự động biểu
32 Đồng hồ không vô nước 防水表 fángshuǐ biǎo Phòng thuỷ biểu
33 Đồng hồ số 数字表 shùzì biǎo Sổ tự biểu
34 Đồng hồ lên giây cót 转柄表 zhuǎn bǐng biǎo Chuyển bính biểu
35 Đồng hồ 钟表 zhōngbiǎo Chung biểu
36 Đồng hồ lịch 日历表 rìlì biǎo Nhật lịch biểu
37 Quả lắc đồng hồ 钟摆 zhōngbǎi Chung bi
38 Búa đồng hồ 钟锤 zhōng chuí Chung chuỳ
39 Mặt đồng hồ 钟面 zhōng miàn Chung diện
40 Vỏ đồng hồ 表壳 biǎo ké Biểu xác
41 Dây đồng hồ đeo tay 表链 biǎoliàn Biểu liên
42 Kim giây 秒针 miǎozhēn Miểu châm
43 Kim giây dài 长秒针 cháng miǎozhēn Trưởng miểu châm
44 Kim phút 分针 fēnzhēn Phân châm
45 Vạch chia thời gian (thay chữ số) (代替数字的)短棒状线条 (dàitì shùzì de) duǎn bàngzhuàng xiàntiáo ( đại thế sổ tự để ) đoản bổng trạng tuyến điều
46 Lịch ngày 日历 rìlì Nhật lịch
47 Kim giờ 时针 shízhēn Thì châm
48 Núm vặn 转柄 zhuǎn bǐng Chuyển bính
49 Dây đeo đồng hồ 表带 biǎo dài Biểu đới
50 Dây đồng hồ bỏ túi 怀表链 huáibiǎo liàn Hoài biểu liên
51 Máy đồng hồ 机芯 jī xīn Cơ tâm
52 Dây cót 发条 fā tiáo Phát điều
53 Dây tóc 游丝 yóusī Du ty
54 Bánh răng cưa 齿轮 chǐlún Xỉ luân
55 Đồng hồ thụy sĩ 瑞士表 ruìshì biǎo Thuỵ sĩ biểu
56 Đồng hồ rolex 劳莱克士表 láo láikè shì biǎo Lao lai khắc sĩ biểu
57 Đồng hồ omega 欧米茄表 ōumǐjiā biǎo Âu mễ gia biểu
58 Đồng hồ rado 雷达表 léidá biǎo Lôi đạt biểu
59 Đồng hồ citizen 西铁城表 xitiěchéng biǎo Tây thiết thành biểu
60 Đồng hồ swatch 斯沃琪表 sī wò qí biǎo Tư ốc kỳ biểu
61 Chỉnh đồng hồ 把表拨准 bǎ biǎo bō zhǔn Bả biểu bát chuẩn
-----------------------------------------------------
ĐIỆN TỬ
1 电子 Điện tử Diànzǐ Điện tử
-----------------------------------------------------
2 电视机 Tivi diànshì jī Điện thị cơ
3 黑白电视机 Tivi đen trắng hēibái diànshì jī Hắc bạch điện thị cơ
4 色电视机 Tivi màu彩 sè diànshì jī Sắc điện thị cơ
5 有线电视 Truyền hình hữu tuyến yǒuxiàn diànshì Hữu tuyến điện thị
6 闭路电视 Truyền hình khép kín bìlù diànshì Bế lộ điện thị
7 电视接收器 Bộ phận thu diànshì jiēshōu qì Điện thị tiếp thu khí
8 显像管 Bóng hình xiǎnxiàngguǎn Hiển tượng quản
9 外壳 Vỏ tivi wàiké Ngoại xác
10 波段选择键 Phím chuyển kênh bōduàn xuǎnzé jiàn Ba đoạn tuyển trạch kiện
11 电源开关 Công tắc đóng mở (tivi) diànyuán kāiguān Điện nguyên khai quan
12 音量调节键 Nút điều chỉnh âm thanh yīnliàng tiáojié jiàn Âm lượng điệu tiết kiện
13 耳机插孔 Lỗ cắm tai nghe ěrjī chā kǒng Nhĩ cơ sáp khổng
14 音量控制旋钮 Nút điều chỉnh âm lượng yīnliàng kòngzhì xuánniǔ Âm lượng khống chế toàn nữu
15 色彩控制旋钮 Nút điều chỉnh màu sècǎi kòngzhì xuánniǔ Sắc thái khống chế toàn nữu
16 高音控制 Điều chỉnh âm thanh cao gāoyīn kòngzhì Cao âm khống chế
17 低音控制 Điều chỉnh độ trầm dīyīn kòngzhì Đê âm khống chế
18 消声钮 Nút giảm thanh xiāo shēng niǔ Tiêu thanh nữu
19 量度控制旋钮 Nút điều chỉnh độ sáng tối liàngdù kòngzhì xuánniǔ Lượng độ khống chế toàn nữu
20 对比度控制旋钮 Nút điều chỉnh kích thước hình duìbǐdù kòngzhì xuánniǔ Đối tỷ độ khống chế toàn nữu
21 预制控制旋钮 Nút điều chỉnh dự phòng yùzhì kòngzhì xuánniǔ Dự chế khống chế toàn nữu
22 指示灯 Đèn tín hiệu zhǐshì dēng Chỉ kỳ đăng
23 天线接头 Đầu cắm ăngten tiānxiàn jiētóu Thiên tuyến tiếp đầu
24 音响选择开关 Công tắc chọn chất lượng âm thanh yīnxiǎng xuǎnzé kāiguān Âm hưởng tuyển trạch khai quan
25 甚高频 Tần số cao shèn gāo pín Thậm cao tần
26 超高频 Tần số siêu cao chāo gāo pín Siêu cao tần
27 调节 Điều tiết tiáojié Điệu tiết
28 连接天线插孔 Lỗ cắm ăngten giàn liánjiē tiānxiàn chā kǒng Liên tiếp thiên tuyến sáp khổng
29 室内天线 Ăngten trong nhà (ăngten cần) shìnèi tiānxiàn Thất nội thiên tuyến
30 故障对策 Cách khắc phục trục trặc kỹ thuật gùzhàng duìcè Cố chướng đối sách
31 噪音 Tạp âm zàoyīn Táo âm
32 画面跳动 Màn hình rung huàmiàn tiàodòng Hoạ diện khiêu động
33 叠影 Hình chập chờn dié yǐng Điệp ảnh
34 干扰 Nhiễu gānrǎo Can nhiễu
35 电源电线 Dây điện nguồn diànyuán diànxiàn Điện nguyên điện tuyến
36 避雷器 Dây chống sét (cột thu lôi) bìléiqì Tỵ lôi khí
37 屏幕 Màn hình píngmù Bình mán
38 遥控器 Dụng cụ điều khiển từ xa yáokòng qì Dao khống khí
----------------------------------------------------
39 盒式彩色录象机 Video cassette màu hé shì cǎisè lùxiàng jī Hạp thức thái sắc lục tượng cơ
40 使用说明书 Sách hướng dẫn sử dụng shǐyòng shuōmíngshū Sử dụng thuyết minh thư
41 双方位角四磁头 Đầu từ góc phương vị đúp (kép) shuāngfāng wèi jiǎo sì cítóu Song phương vị giác tứ từ đầu
42 录像带室 Ổ băng hình lùxiàngdài shì Lục tượng đới thất
43 彩色模式选择器 Bộ phận chọn màu cǎisè móshì xuǎnzé qì Thái sắc mô thức tuyển trạch khí
44 光敏接收保护窗 Ô tiếp nhận hình guāngmǐn jiēshōu bǎohù chuāng Quang mẫn tiếp thu bảo hộ song
45 显示时钟 Đồng hồ hiển thị xiǎnshì shízhōng Hiển kỳ thì chung
46 计数器 Hộp ghi số (đếm số) jìshùqì Kế sổ khí
47 定时器 Hộp hẹn giờ dìngshí qì Định thì khí
48 记忆显示器 Bộ nhớ jìyì xiǎnshìqì Ký ức hiển kỳ khí
49 工作钮 Nút vận hành gōngzuò niǔ Công tác nữu
50 弹带钮 Nút nhả băng tán dài niǔ Đàn đới nữu
51 计数器置零器 Bộ phận cài lại số không của máy đếm số jìshùqì zhì líng qì Kế sổ khí trí linh khí
52 倒带/图像搜索 Tua lại dào dài/túxiàng sōusuǒ Đảo đới / đồ tượng sưu tác
53 放像钮 Nút chiếu hình fàng xiàng niǔ Phóng tượng nữu
54 停止钮 Nút dừng tíngzhǐ niǔ Đình chỉ nữu
55 快进钮 Nút cho chạy nhanh kuài jìn niǔ Khoái tiến nữu
56 暂停/静止钮 Nút tạm dừng zàntíng/jìngzhǐ niǔ Tạm đình / tĩnh chỉ nữu
57 录像钮 Nút ghi hình lùxiàng niǔ Lục tượng nữu
58 色康彩色电视系统 Hệ secam sè kāng cǎi sè diànshì xìtǒng Sắc khang thái sắc điện thị hệ thống
59 ntsc制式 Hệ ntsc ntsc zhìshì ntsc chế thức
60 制式 Hệ pal pal zhìshì Chế thức
61 程控定时控制钮 Nút điều chỉnh thời gian tự động chéngkòng dìngshí kòngzhì niǔ Trình khống định thì khống chế nữu
62 调谐控制 Điều chỉnh sóng tiáoxié kòngzhì Điệu hài khống chế
63 rf变频器 Bộ phận đổi tần số rf rf biànpín qì rf biến tần khí
64 频道调节器 Bộ phận điều chỉnh kênh píndào tiáojié qì Tần đạo điệu tiết khí
65 rf输出端钮 Nút cho băng ra rf rf shūchū duān niǔ rf thâu xuất đoan nữu
66 天线输入钮 Nút tiếp nhận ăngten tiānxiàn shūrù niǔ Thiên tuyến thâu nhập nữu
67 视频输入/输出端钮 Nút đầu ra, đầu vào video shìpín shūrù/shūchū duān niǔ Thị tần thâu nhập / thâu xuất đoan nữu
68 声频输入/输出端钮 Nút đầu ra, đầu vào của audio shēngpín shūrù/shūchū duān niǔ Thanh tần thâu nhập / thâu xuất đoan nữu
69 电源线 Dây điện nguồn diànyuán xiàn Điện nguyên tuyến
70 制式选择开关 Công tắc chọn hệ zhìshì xuǎnzé kāiguān Chế thức tuyển trạch khai quan
71 发声装置 Loa fāshēng zhuāngzhì Phát thanh trang trí
72 调试信号装置 Thiết bị thử và điều chỉnh tín hiệu tiáoshì xìnhào zhuāngzhì Điệu thí tín hiệu trang trí
73 状电池 Lắp pin zhuàng diànchí Trạng điện trì
74 自动接通电源 Nguồn điện tiếp nhận tự động zìdòng jiē tōng diànyuán Tự động tiếp thông điện nguyên
75 慢速放像 Chiếu chậm màn sù fàng xiàng Mạn tốc phóng tượng
76 即时录像 Ghi hình ngay (nhanh) jíshí lùxiàng Tức thì lục tượng
77 延时录像 Ghi hình chậm yán shí lù xiàng Duyên thì lục tượng
78 核查/清除程序 Kiểm duyệt, lược bớt chương trình héchá/qīngchú chéngxù Hạch tra / thanh trừ trình tự
------------------------------------------------------
79 洗衣机 Máy giặt xǐyījī Tẩy y cơ
80 标准程序 Chương trình chuẩn biāozhǔn chéngxù Tiêu chuẩn trình tự
81 单独洗衣 Chuyên giặt dāndú xǐyī Đan độc tẩy y
82 干洗 Giặt khô gānxǐ Can tẩy
83 漂洗钮 Nút giặt vò piǎoxǐ niǔ Phiêu tẩy nữu
84 脱水钮 Nút tháo nước tuōshuǐ niǔ Thoát thuỷ nữu
85 排水钮 Nút xả nước páishuǐ niǔ Bài thuỷ nữu
86 进水管 Ống dẫn nước vào jìn shuǐguǎn Tiến thuỷ quản
87 排水管 Ống xả nước páishuǐ guǎn Bài thuỷ quản
88 水位表 Thước đo mực nước shuǐwèi biǎo Thuỷ vị biểu
89 简单程序 Trình tự đơn giản jiǎndān chéngxù Giản đan trình tự
-----------------------------------------------------
90 电冰箱 Tủ lạnh diàn bīngxiāng Điện băng tương
91 顶部台面 Nóc tủ lạnh dǐngbù táimiàn Đỉnh bộ đài diện
92 冷冻柜 Ngăn đông lạnh lěngdòng guì Lãnh đông cự
93 冷冻柜隔网 Lưới ngăn cách trong ngăn lạnh lěngdòng guì gé wǎng Lãnh đông cự cách võng
94 制冰盘 Khay làm đá zhì bīng pán Chế băng bàn
95 玻璃隔板 Giá ngăn bằng kính bōlí gé bǎn Pha ly cách bản
96 蔬菜柜 Ngăn đựng rau shūcài guì Sơ thái cự
97 冰柜门密封垫 Ngăn cửa tủ lạnh bīngguì mén mìfēng diàn Băng cự môn mật phong điếm
98 蛋架 Ngăn để trứng dàn jià Đản giá
99 柜内灯 Đèn tủ lạnh guì nèi dēng Cự nội đăng
100 新鲜食品盒 Hộp để thực phẩm tươi sống xīnxiān shípǐn hé Tân tiên thực phẩm hạp
101 转动搁架 Giá đỡ chuyển động zhuǎndòng gē jià Chuyển động các giá
102 自动除霜 Khử tuyết tự động zìdòng chú shuāng Tự động trừ sương
103 手动除霜 Cạo tuyết bằng tay shǒudòng chú shuāng Thủ động trừ sương
104 冷冻液 Chất làm lạnh lěngdòng yè Lãnh đông dịch
105 压缩机 Máy ép, máy nén yāsuō jī Áp súc cơ
-----------------------------------------------------
106 室内空气调节器 Máy điều hòa trong nhà shìnèi kōngqì tiáojié qì Thất nội không khí điệu tiết khí
107 遥控器 Bộ phận trong nhà yáokòng qì Dao khống khí
108 操作显示屏 Đèn hiển thị thao tác cāozuò xiǎnshì píng Thao tác hiển kỳ bình
109 运转方式选择按钮 Nút ấn chọn phương thức chuyển động yùnzhuǎn fāngshì xuǎnzé ànniǔ Vận chuyển phương thức tuyển trạch án nữu
110 温和除湿运转 Chuyển động ấm và trừ ẩm wēnhé chúshī yùnzhuǎn Ôn hoà trừ thấp vận chuyển
111 室温设定按钮 Nút ấn định nhiệt độ trong phòng shìwēn shè dìng ànniǔ Thất ôn thiết định án nữu
112 气流方向手动控制按钮 Nút điều chỉnh bằng tay hướng luồng khí qìliú fāngxiàng shǒudòng kòngzhì ànniǔ Khí lưu phương hướng thủ động khống chế án nữu
113 睡眠方式自动运转按钮 Nút chuyển nhiệt độ tự động khi ngủ shuìmián fāngshì zìdòng yùnzhuǎn ànniǔ Thuỵ miên phương thức tự động vận chuyển án nữu
114 室内机 Máy đặt trong phòng shìnèi jī Thất nội cơ
115 空气吸入口 Lỗ hút không khí kōngqì xīrù kǒu Không khí hấp nhập khẩu
116 开板器 Cái mở tấm lái kāi bǎn qì Khai bản khí
117 水平气流方向导板 Tấm lái luồng khí nằm shuǐpíng qìliú fāngxiàng dǎobǎn Thuỷ bình khí lưu phương hướng đạo bản
118 垂直气流方向导板 Tấm lái luồng khí thẳng đứng chuí zhí qìliú fāngxiàng dǎobǎn Thuỳ trực khí lưu phương hướng đạo bản
119 空气吹出口 Lỗ phun không khí kōngqì chuī chūkǒu Không khí xuy xuất khẩu
120 信号接收器 Bộ phận nhận tín hiệu xìnhào jiēshōu qì Tín hiệu tiếp thu khí
121 运转指示灯 Đèn hiệu chuyển động yùnzhuǎn zhǐshì dēng Vận chuyển chỉ kỳ đăng
122 冷气试运转按钮 Nút chuyển động thử khí lạnh lěngqì shì yùnzhuǎn ànniǔ Lãnh khí thí vận chuyển án nữu
123 强制运转按钮 Nút chuyển động bắt buộc qiángzhì yùnzhuǎn ànniǔ Cường chế vận chuyển án nữu
124 滤尘网 Màng lọc bụi lǜchén wǎng Lự trần võng
125 室外机 Máy đặt ngoài nhà shìwài jī Thất ngoại cơ
126 排水管 Ống xả nước páishuǐ guǎn Bài thuỷ quản
127 管路 Đường ống guǎn lù Quản lộ
128 接地端子 Đoạn tiếp đất jiēdì duānzǐ Tiếp địa đoan tử
129 设定室温 Cài đặt nhiệt độ trong phòng shè dìng shìwēn Thiết định thất ôn
130 超低速 Tốc độ siêu thấp chāo dīsù Siêu đê tốc
131 依希望设定风扇速度 Tốc độ quạt gió xác định theo yêu cầu yī xīwàng shè dìng fēngshàn sùdù Y hy vọng thiết định phong phiến tốc độ
132 热起运动转 Chuyển động khởi động nhiệt rè qǐ yùndòng zhuǎn Nhiệt khởi vận động chuyển
133 除霜运转 Chuyển động khử tuyết chú shuāng yùnzhuǎn Trừ sương vận chuyển
134 定时器设备 Thiết bị định giờ dìngshí qì shèbèi Định thì khí thiết bị
135 取消设备 Thiết bị loại bỏ qǔxiāo shèbèi Thủ tiêu thiết bị
136 开机定时器指标灯闪烁 Đèn hiệu hẹn giờ mở máy kāijī dìngshí qì zhǐbiāo dēng shǎnshuò Khai cơ định thì khí chỉ tiêu đăng thiểm thước
137 电池耗完 Hết pin diànchí hào wán Điện trì háo hoàn
138 换清洁滤网 Thay màng lọc更 huàn qīngjié lǜ wǎng Hoán thanh khiết lự võng
-----------------------------------------------------
139 其他电器 Các đồ dùng điện khác qítā diànqì Kỳ tha điện khí
140 电流表 Ampe kế diànliúbiǎo Điện lưu biểu
141 扬声器 Ampli yángshēngqì Dương thanh khí
142 空白录音带 Băng trắng (chưa ghi âm) kòngbái lùyīndài Không bạch lục âm đới
143 电热炉 Bếp điện diànrè lú Điện nhiệt lô
144 充电器 Bộ nạp điện chōngdiàn qì Sung điện khí
145 电视摄象器 Camera tivi diànshì shè xiàng qì Điện thị nhiếp tượng khí
146 咔式录音机 Cassette kā shì lùyīnjī Ca thức lục âm cơ
147 步行者录放机 Cassette tai nghe, walkman bùxíng zhě lùfàng jī Bộ hành giả lục phóng cơ
148 阴极 Cực âm yīnjí Âm cực
149 阳极 Cực dương yángjí Dương cực
150 电动剃须刀 Dao cạo râu điện diàndòng tì xū dāo Điện động thế tu đao
151 录音头 Đầu ghi lùyīn tóu Lục âm đầu
152 消音头 Đầu xóa xiāoyīn tóu Tiêu âm đầu
153 三极管 Đèn ba cực sānjíguǎn Tam cực quản
154 真空管 Đèn chân không zhēnkōngguǎn Chân không quản
155 整流管 Đèn chỉnh lưu zhěngliú guǎn Chỉnh lưu quản
156 二极管 Đèn hai cực èrjíguǎn Nhị cực quản
157 放达管 Đèn phóng đại fàng dá guǎn Phóng đạt quản
158 电唱盘 Đĩa hát diàn chàngpán Điện xướng bàn
159 灵敏度 Độ nhạy língmǐndù Linh mẫn độ
160 断路 Đoản mạch duànlù Đoạn lộ
161 直交流两用 Dòng một chiều và xoay chiều zhí jiāoliú liǎng yòng Trực giao lưu lưỡng dụng
162 失真 Không chuẩn shīzhēn Thất chân
163 零件 Linh kiện língjiàn Linh kiện
164 电磁炉 Lò điện tử diàncílú Điện từ lô
165 微波炉 Lò vi-ba, lò vi sóng wéibōlú Vi ba lô
166 线路图 Mạch điện xiànlù tú Tuyến lộ đồ
167 短路 Mạch ngắn duǎnlù Đoản lộ
168 食品加工器 Máy chế biến thực phẩm shípǐn jiāgōng qì Thực phẩm gia công khí
169 电动打字机 Máy đánh chữ chạy điện diàndòng dǎzìjī Điện động đả tự cơ
170 电源转换器 Máy đổi dòng điện diànyuán zhuǎnhuàn qì Điện nguyên chuyển hoán khí
171 录音机 Máy ghi âm lùyīnjī Lục âm cơ
172 电话录音机 Máy ghi âm điện thoại diànhuà lùyīnjī Điện thoại lục âm cơ
173 电唱机 Máy hát điện diànchàngjī Điện xướng cơ
174 吸尘器 Máy hút bụi xīchénqì Hấp trần khí
175 干扰去除器 Máy khử nhiễu gānrǎo qùchú qì Can nhiễu khứ trừ khí
176 去瓷器 Máy khử từ qù cíqì Khứ từ khí
177 发射机 Máy phát fāshè jī Phát xạ cơ
178 电排字机 Máy xếp chữ chạy điện diàn páizì jī Điện bài tự cơ
179 电饭锅 Nồi cơm điện diàn fàn guō Điện phạn oa
180 欧姆表 Ôm kế ōumǔ biǎo Âu mỗ biểu
181 电池 Pin diànchí Điện trì
182 干电池 Pin khô gāndiànchí Can điện trì
183 太阳能电池 Pin mặt trời tàiyángnéng diànchí Thái dương năng điện trì
184 电扇 Quạt điện diànshàn Điện phiến
185 电唱收音机 Radio diàn chàng shōuyīnjī Điện xướng thu âm cơ
186 半导体收音机 Radio bán dẫn bàndǎotǐ shōuyīnjī Bán đạo thể thu âm cơ
187 时钟收音机 Radio có đồng hồ shízhōng shōuyīnjī Thì chung thu âm cơ
188 调频/调幅收音机 Radio sóng ngắn, sóng trung tiáopín/tiáofú shōuyīnjī Điệu tần / điệu bức thu âm cơ
189 立体声收音机 Radio stereo lìtǐshēng shōuyīnjī Lập thể thanh thu âm cơ
190 汽车收音机 Radio trên ôtô qìchē shōuyīnjī Khí xa thu âm cơ
191 漏电 Rò rỉ điện lòudiàn Lậu điện
192 耳机 Tai nghe ěrjī Nhĩ cơ
193 磁卡 Thẻ từ cíkǎ Từ tạp
194 电动理发刀 Tông đơ điện diàndòng lǐfǎ dāo Điện động lý phát đao
195 电脑游戏 Trò chơi điện tử diànnǎo yóuxì Điện não du hí
196 磁场 Từ trường cíchǎng Từ trường
------------------------------------------------------
CỬA HÀNG BÁCH HOÁ
1 Cửa hàng bách hóa 白花店 Bái huā diàn Bạch hoa điếm
2 Nhân viên kiểm tra của cửa hàng 谱面巡视员 pǔ miàn xúnshì yuán Phổ diện tuần thị viên
3 Người bán hàng 售货员 shòuhuòyuán Thụ hoá viên
4 Quầy hướng dẫn (lễ tân) 服务台 fúwù tái Phục vụ đài
5 Hàng thịnh hành 时兴货 shíxīng huò Thì hưng hoá
6 Hàng nổi tiếng 名牌货 míngpái huò Danh bài hoá
7 Hàng hóa truyền thống 传统商品 chuántǒng shāngpǐn Truyện thống thương phẩm
8 Hàng bền 耐用品 nài yòngpǐn Nại dụng phẩm
9 Hàng nhái, hàng giả 冒牌货 màopái huò Mạo bài hoá
10 Hàng hóa đẹp và đa dạng 花哨商品 huāshào shāngpǐn Hoa tiêu thương phẩm
11 Cửa hàng bán đồ cưới 婚礼用品柜台 hūnlǐ yòngpǐn guìtái Hôn lễ dụng phẩm cự đài
12 Quầy hàng bán hàng giá rẻ 廉价商品部 liánjià shāngpǐn bù Liêm giá thương phẩm bộ
13 Sản phẩm dệt sợi tổng hợp 化纤品 huàxiān pǐn Hoá tiêm phẩm
14 Đồ gỗ (hàng đồ gỗ) 木制品 mù zhìpǐn Mộc chế phẩm
15 Hàng đồ tre 竹制品 zhú zhìpǐn Trúc chế phẩm
16 Hàng mây tre đan 竹编制品 zhúbiān zhìpǐn Trúc biên chế phẩm
17 Đồ đan bằng liễu gai 柳条制品 liǔtiáo zhìpǐn Liễu điều chế phẩm
18 Hàng mây 藤制品 téng zhìpǐn Đằng chế phẩm
19 Hàng (sản phẩm) thủy tinh 玻璃制品 bōlí zhìpǐn Pha ly chế phẩm
20 Đồ sơn bằng gỗ 漆器 qīqì Tất khí
21 Hàng (sản phẩm) nhựa 塑料制品 sùliào zhìpǐn Tố liệu chế phẩm
22 Đồ đựng bằng sứ 搪瓷器皿 tángcíqìmǐn Đường từ khí mẫn
23 Hàng mỹ nghệ 美术用品 měishù yòngpǐn Mỹ thuật dụng phẩm
24 Hàng dệt cô-tông 棉织品 miánzhīpǐn Miên chức phẩm
25 Hàng dệt len 毛织品 máozhīpǐn Mao chức phẩm
26 Hàng dệt tơ tằm 丝织品 sīzhīpǐn Ty chức phẩm
27 Hàng dệt kim 针织品 zhēnzhīpǐn Châm chức phẩm
28 Hàng dệt kim móc 钩针织品 gōuzhēnzhīpǐn Câu châm chức phẩm
29 Hàng dệt lưới 网眼织品 wǎngyǎn zhīpǐn Võng nhãn chức phẩm
30 Hàng dệt vải lanh, sợi đay 亚麻织品 yàmá zhīpǐn Á ma chức phẩm
31 Hàng dệt hoa 花式织品 huā shì zhī pǐn Hoa thức chức phẩm
32 Nhạc cụ 乐器 yuèqì Nhạc khí
33 Văn phòng phẩm 文具 wénjù Văn cụ
34 Máy ảnh 照相机 zhàoxiàngjī Chiếu tương cơ
35 Quần áo trẻ con 童装 tóngzhuāng Đồng trang
36 Ô gấp 折伞 zhé sǎn Chiết tản
37 Kéo gấp 折剪 zhé jiǎn Chiết tiễn
38 Quạt 扇子 shànzi Phiến tử
39 Quạt gấp 折扇 zhéshàn Chiết phiến
40 Quạt tre 竹扇 zhú shàn Trúc phiến
41 Quạt giấy 纸扇 zhǐ shàn Chỉ phiến
42 Quạt ngà (voi) 象牙扇 xiàngyá shàn Tượng nha phiến
43 Bót hút thuốc (lá) 烟嘴 yānzuǐ Yên chuỷ
44 Bót hút thuốc bằng ngà 象牙烟嘴 xiàngyá yānzuǐ Tượng nha yên chuỷ
45 Cái tẩu (thuốc lá) 烟斗 yāndǒu Yên đẩu
46 Túi thuốc lá 烟袋 yāndài Yên đại
47 Cái tẩu bằng trúc 竹烟管 zhú yān guǎn Trúc yên quản
48 Diêm 火柴 huǒchái Hoả sài
49 Bật lửa 打火机 dǎhuǒjī Đả hoả cơ
50 Bật lửa gas 气体打火机 qìtǐ dǎhuǒjī Khí thể đả hoả cơ
51 Đèn gas 煤气点火器 méiqì diǎnhuǒ qì Môi khí điểm hoả khí
52 Lọ hoa 花瓶 huāpíng Hoa bình
53 Chiếu trúc (tre) 竹席 zhú xí Trúc tịch
54 Chiếu cói 草席 cǎo xí Thảo tịch
55 Dao xếp 折刀 zhé dāo Chiết đao
56 Khăn mùi soa 手帕 shǒupà Thủ mạt
57 Khăn tay trang sức 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà Trang sức thủ mạt
58 Găng tay 手套 shǒutào Thủ sáo
59 Găng tay cao su 象胶手套 xiàng jiāo shǒutào Tượng giao thủ sáo
60 Găng tay liền ngón 连指手套 lián zhǐ shǒutào Liên chỉ thủ sáo
61 Bao tay bảo vệ ngón tay 护指套 hù zhǐ tào Hộ chỉ sáo
62 Bao đựng 套子 tàozi Sáo tử
63 Đồ phủ ti vi 电视机套 diànshì jī tào Điện thị cơ sáo
64 Đồ phủ máy khâu 缝纫机套 féngrènjī tào Phùng nhận cơ sáo
65 Cái che sa lông 沙发套子 shāfā tào zi Sa phát sáo tử
66 Dụng cụ che mưa 雨具 yǔjù Vũ cụ
67 Quần áo che mưa 防雨衣物 fáng yǔyīwù Phòng vũ y vật
68 Cái ô, dù 雨伞 yǔsǎn Vũ tản
69 Quần áo mưa 雨衣 yǔ yī Vũ y
70 Mũ đi mưa 雨帽 yǔ mào Vũ mạo
71 Ủng đi mưa 雨靴 yǔxuē Vũ ngoa
72 Giày đi mưa 雨鞋 yǔxié Vũ hài
73 Giày đi mưa, ủng 套鞋 tàoxié Sáo hài
74 Áo mưa (không có ống tay) 雨披 yǔpī Vũ phi
75 Gậy chống, batoong 手杖 shǒuzhàng Thủ trượng
76 Cái gối 枕头 zhěntou Chẩm đầu
77 Cái gối bằng tre 竹枕 zhú zhěn Trúc chẩm
78 Áo gối 枕套 zhěntào Chẩm sáo
79 Khăn trải gối 枕巾 zhěnjīn Chẩm cân
80 Chiếu trải gối, chõng tre 枕席 zhěnxí Chẩm tịch
81 Gói kim chỉ 针线包 zhēnxiàn bāo Châm tuyến bao
82 Giỏ đựng kim chỉ 针线篮 zhēnxiàn lán Châm tuyến lam
83 Cái kim 针 zhēn Châm
84 Cái kim khâu 缝针 féng zhēn Phùng châm
85 Chỉ 线 xiàn Tuyến
86 Chỉ khâu bằng tơ 缝纫丝线 féngrèn sīxiàn Phùng nhận ty tuyến
87 Chỉ khâu bằng sợi 缝纫棉线 féngrèn miánxiàn Phùng nhận miên tuyến
88 Máy khâu 缝纫机 féngrènjī Phùng nhận cơ
89 Kéo 剪刀 jiǎndāo Tiễn đao
90 Kéo (thợ) may 缝纫剪刀 féngrèn jiǎndāo Phùng nhận tiễn đao
91 Cái bấm móng tay 指甲钳 zhǐjiǎ qián Chỉ giáp kiềm
92 Kéo nhỏ sửa móng tay 修甲小剪刀 xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo Tu giáp tiểu tiễn đao
93 Giũa móng tay 指甲刷 zhǐjiǎ shuā Chỉ giáp loát
94 Nón rộng vành 斗笠 dǒulì Đẩu lạp
95 Ống nhổ 痰盂 tányú Đàm vu
96 Cái sào treo rèm 窗帘杆 chuānglián gǎn Song liêm can
97 Cái vòng cuốn rèm cửa sổ 窗帘圈 chuānglián quān Song liêm khuyên
98 Bàn chải 刷子 shuāzi Loát tử
99 Bàn chải quần áo 衣刷 yī shuā Y loát
100 Cái để móc áo 衣钩 yī gōu Y câu
101 Cái giá mắc áo 衣架 yījià Y giá
102 Túi nhựa 塑料袋 sùliào dài Tố liệu đại
103 Đồ gốm 陶器 táoqì Đào khí
104 Đồ sứ 瓷器 cí qì Từ khí
105 Dụng cụ ăn cơm (dùng bữa) 餐具 cānjù Xan cụ
106 Bộ đồ ăn bằng inox 不锈钢餐具 bùxiùgāng cānjù Bất tú cương xan cụ
107 Đồ đựng thức ăn bằng sứ 瓷餐具 cí cānjù Từ xan cụ
108 Cái làn đựng bộ đồ ăn 餐具篮 cānjù lán Xan cụ lam
109 Giá phơi áo quần 晾衣架 liàng yījià Cảnh y giá
110 Dây phơi áo quần 晾衣绳 liàng yī shéng Cảnh y thằng
111 Cái kẹp quần áo 衣夹 yī jiā Y giáp
112 Giá treo mũ, áo 衣帽架 yī mào jià Y mạo giá
113 Đồ dùng vệ sinh 卫生用具 wèishēng yòngjù Vệ sinh dụng cụ
114 Cái chổi 扫帚 sàozhǒu Tảo trửu
115 Chổi tre 竹扫帚 zhú sào zhou Trúc tảo trửu
116 Chổi cán dài 长柄扫帚 cháng bǐng sào zhou Trưởng bính tảo trửu
117 Đồ lau sàn nhà 拖把 tuōbǎ Tha bả
118 Đồ lau sàn nhà cán dài 长柄拖把 cháng bǐng tuōbǎ Trưởng bính tha bả
119 Chổi phất trần 鸡毛掸子 jīmáodǎnzi Kê mao đạn tử
120 Đồ che chống bụi 防尘套 fáng chén tào Phòng trần sáo
121 Thùng gỗ 木桶 mù tǒng Mộc dũng
122 Tủ lạnh 冰箱 bīngxiāng Băng tương
123 Đèn pin 电筒 diàntǒng Điện đồng
124 Pin 电池 diànchí Điện trì
125 Pin khô 干电池 gāndiànchí Can điện trì
126 Pin mặt trời 太阳能电池 tàiyángnéng diànchí Thái dương năng điện trì
127 Pin nạp điện 充电电池 chōngdiàn diànchí Sung điện điện trì
128 Máy nạp điện cho pin 电池充电器 diànchí chōngdiàn qì Điện trì sung điện khí
129 Đèn bàn 台灯 táidēng Đài đăng
130 Đèn treo 吊灯 diàodēng Điếu đăng
131 Đèn treo hình (cành) cây 枝形吊灯 zhī xíng diàodēng Chi hình điếu đăng
132 Đèn đổi màu 变色灯 biànsè dēng Biến sắc đăng
133 Đèn tường 壁灯 bìdēng Bích đăng
134 Đèn đặt ở đầu giường 床头灯 chuáng tóu dēng Sàng đầu đăng
135 Đèn có thể nâng cao hạ thấp 升降灯 shēngjiàng dēng Thăng giáng đăng
136 Bóng đèn tròn 灯泡 dēngpào Đăng bào
137 Đèn huỳnh quang 目光灯 mùguāng dēng Mục quang đăng
138 Bóng đèn huỳnh quang 目光灯管 mùguāng dēng guǎn Mục quang đăng quản
139 Nến, đèn cầy 蜡烛 làzhú Lạp chúc
140 Đài (bệ) cắm nến 烛台 zhútái Chúc đài
141 Rèm, mành (cửa sổ) 帘子 liánzi Liêm tử
142 Mành trúc 竹帘子 zhú liánzi Trúc liêm tử
143 Rèm cửa sổ 窗帘 chuānglián Song liêm
144 Rèm phòng ngủ 卧室窗帘 wòshì chuānglián Ngoạ thất song liêm
145 Rèm nhung 丝绒窗帘 sīróng chuānglián Ty nhung song liêm
146 Rèm che một nửa 半截窗帘 bànjié chuānglián Bán tiệt song liêm
147 Thảm trải nền 地毯 dìtǎn Địa thảm
148 Thảm treo tường 挂毯 guàtǎn Quải thảm
149 Nhiệt kế 温度计 wēndùjì Ôn độ kế
150 Xe đẩy trẻ con 婴儿车 yīng’ér chē Anh nhi xa
151 Cái nôi (cho trẻ con nằm) 摇篮 yáolán Dao lam
152 Tã trẻ con 尿布 niàobù Niệu bố
153 Đệm mút 海绵垫子 hǎimián diànzi Hải miên điếm tử
154 Cái muôi, cái thìa 匙 shi Thi
155 Bát 碗 wǎn Oản
156 Đũa 筷子 kuàizi Khoái tử
157 Đũa tre 竹筷 zhú kuài Trúc khoái
158 Đũa ngà 象牙筷 xiàngyá kuài Tượng nha khoái
159 Đũa son 红木筷 hóngmù kuài Hồng mộc khoái
160 Đũa nhựa 塑料筷 sùliào kuài Tố liệu khoái
161 Đĩa (mâm) 盘 pán Bàn
162 Mâm thức ăn 餐盘 cān pán Xan bàn
163 Chậu 盆 pén Bồn
164 Thìa, muôi 勺 sháo Múc
165 Bát đựng canh 汤盆 tāng pén Thang bồn
166 Cốc 杯子 bēizi Bôi tử
167 Đĩa 碟 dié Điệp
168 Cốc thủy tinh 玻璃杯 bōlí bēi Pha ly bôi
169 Bát đựng súp 汤碗 tāng wǎn Thang oản
170 Muôi múc canh 汤勺 tāng sháo Thang múc
171 Thìa múc canh 汤匙 tāngchí Thang thi
172 Dao ăn 餐刀 cān dāo Xan đao
173 Cái nĩa, cái xỉa 餐叉 cān chā Xan xoa
174 Dụng cụ nhà bếp 厨房用具 chúfáng yòngjù Trù phòng dụng cụ
175 Xoong, nồi 锅 guō Oa
176 Chảo xào thức ăn 炒菜锅 chǎocài guō Sao thái oa
177 Nồi đất, nồi sành 沙锅 shāguō Sa oa
178 Xoong đáy bằng 平底锅 píngdǐ guō Bình để oa
179 Ấm nước 水壶 shuǐhú Thuỷ hồ
180 Ấm điện 电水壶 diàn shuǐhú Điện thuỷ hồ
181 Dao thái, dao phay 菜刀 càidāo Thái đao
182 Cái thớt 砧板 zhēnbǎn Châm bản
183 Lồng bàn 彩罩 cǎi zhào Thái trạo
184 Đồ uống bằng trà sứ 瓷茶具 cí chájù Từ trà cụ
185 Ấm pha trà 茶壶 cháhú Trà hồ
186 Ly uống trà 茶杯 chábēi Trà bôi
187 Khay đựng trà 茶盘 chápán Trà bàn
188 Bát uống trà 插碗 chā wǎn Sáp oản
189 Thìa múc trà 茶勺 chá sháo Trà múc
190 Lọ đựng trà 茶瓶 chá píng Trà bình
191 Hộp đựng trà 茶叶盒 cháyè hé Trà diệp hạp
192 Phích đựng nước sôi, bình thủy 热水瓶 rèshuǐpíng Nhiệt thuỷ bình
193 Bộ đồ uống cà phê bằng sứ 全套陶瓷咖啡具 quántào táocí kāfēi jù Toàn sáo đào từ già phê cụ
194 Thìa cà phê 咖啡匙 kāfēi chí Già phê thi
195 Bộ đồ uống cà phê 咖啡具 kāfēi jù Già phê cụ
196 Cốc (tách) uống cà phê 咖啡杯 kāfēi bēi Già phê bôi
197 Bình đựng cà phê 咖啡壶 kāfēi hú Già phê hồ
198 Thuốc tẩy 洗涤剂 xǐdí jì Tẩy địch tễ
199 Thuốc tẩy quần áo tổng hợp 合成洗涤剂 héchéng xǐdí jì Hợp thành tẩy địch tễ
200 Ván giặt (quần áo) 洗衣板 xǐyī bǎn Tẩy y bản
201 Máy giặt 洗衣机 xǐyījī Tẩy y cơ
202 Bàn chải (giặt, đánh giày) 板刷 bǎnshuā Bản loát
203 Ván vò quần áo 搓衣板 cuō yī bǎn Tha y bản
204 Bột giặt (xà phòng bột) 洗衣粉 xǐyī fěn Tẩy y phấn
205 Xà phòng miếng 皂片 zào piàn Tạo phiến
206 Khăn lau 擦布 cā bù Sát bố
207 Giẻ lau 抹布 mābù Mạt bố
208 Giẻ lau bụi 擦尘布 cā chén bù Sát trần bố
209 Giẻ rửa bát 洗碟布 xǐ dié bù Tẩy điệp bố
210 Chậu rửa bát 洗碟盆 xǐ dié pén Tẩy điệp bồn
211 Thùng đựng nước 水桶 shuǐtǒng Thuỷ dũng
212 Khăn ăn 餐巾 cānjīn Xan cân
213 Giấy ăn 餐巾纸 cānjīnzhǐ Xan cân chỉ
214 Giấy ăn ướt 湿餐巾纸 shī cānjīnzhǐ Thấp xan cân chỉ
215 Cái kẹp tóc 发夹 fǎ jiā Phát giáp
216 Dầu chải tóc 发油 fǎ yóu Phát du
217 Lưới búi tóc 发网 fǎ wǎng Phát võng
218 Máy sấy tóc 电吹风 diàn chuīfēng Điện xuy phong
219 Chậu rửa mặt 脸盆 liǎn pén Kiểm bồn
220 Thuốc tẩy vết bẩn 去污器 qù wū qì Khứ ô khí
221 Khăn tay bằng giấy 手帕纸 shǒupà zhǐ Thủ mạt chỉ
222 Thuốc tẩy rửa 清洁剂 qīngjié jì Thanh khiết tễ
223 Bột tẩy vết bẩn 去污粉 qù wū fěn Khứ ô phấn
224 Bột tẩy trắng 漂白粉 piǎobáifěn Phiêu bạch phấn
225 Mỹ phẩm 化妆品 huàzhuāngpǐn Hoá trang phẩm
226 Hộp mỹ phẩm có gương soi 化妆用品小镜匣 huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá Hoá trang dụng phẩm tiểu kính hạp
227 Nước hoa 香水 xiāngshuǐ Hương thuỷ
228 Cái bơm xịt nước hoa 香水喷射器 xiāngshuǐ pēnshè qì Hương thuỷ phún xạ khí
229 Phấn thoa mặt 香粉 xiāng fěn Hương phấn
230 Miếng xốp thoa phấn 粉扑 fěnpū Phấn phác
231 Hộp phấn 香粉盒 xiāng fěn hé Hương phấn hạp
232 Kem dưỡng da 美容洁肤膏 měiróng jié fū gāo Mỹ dung khiết phu cao
233 Kem thoa mặt 雪花膏 xuěhuāgāo Tuyết hoa cao
234 Son môi 口红 kǒuhóng Khẩu hồng
235 Kem thoa mí mắt 眼睑膏 yǎnjiǎn gāo Nhãn kiểm cao
236 Bút kẻ mắt 眼线笔 yǎnxiàn bǐ Nhãn tuyến bút
237 Kem kẻ mắt 眼线膏 yǎnxiàn gāo Nhãn tuyến cao
238 Bút kẻ lông mày 煤笔 méi bǐ Môi bút
239 Mascara 睫毛膏 jiémáo gāo Tiệp mao cao
240 Sơn móng tay 指甲油 zhǐjiǎ yóu Chỉ giáp du
241 Phấn phủ 洁肤霜 jié fū shuāng Khiết phu sương
242 Thuốc nhuộm tóc 染发剂 rǎnfǎ jì Nhiễm phát tễ
243 Dầu gội đầu 洗发剂 xǐ fǎ jì Tẩy phát tễ
244 Dầu gội đầu 洗发液 xǐ fǎ yè Tẩy phát dịch
245 Thuốc dưỡng tóc 美发剂 měifǎ jì Mỹ phát tễ
246 Phấn rôm 爽身粉 shuǎngshēn fěn Sảng thân phấn
247 Nước hoa 花露水 huālùshuǐ Hoa lộ thuỷ
248 Xà phòng 肥皂 féizào Phì tạo
249 Xà phòng thơm 香皂 xiāngzào Hương tạo
250 Xà phòng có chất thuốc 药皂 yàozào Dược tạo
251 Xà phòng sát trùng 卫生药皂 wèishēng yàozào Vệ sinh dược tạo
252 Đĩa đựng xà phòng 肥皂盘 féi zào pán Phì tạo bàn
253 Áo tắm 浴衣 yùyī Dục y
254 Áo tắm vải bông mềm 毛巾浴衣 máojīn yùyī Mao cân dục y
255 Bồn tắm 浴缸 yùgāng Dục cương
256 Khăn tắm 浴巾 yùjīn Dục cân
257 Khăn mặt 毛巾 máojīn Mao cân
258 Tăm xỉa răng 牙签 yáqiān Nha thiêm
259 Ống đựng tăm 牙签筒 yáqiān tǒng Nha thiêm đồng
260 Cốc để xúc miệng 漱口杯 shù kǒu bēi Sấu khẩu bôi
261 Bàn chải 牙刷 yáshuā Nha loát
262 Bột đánh răng 牙粉 yáfěn Nha phấn
263 Kem đánh răng 牙膏 yágāo Nha cao
264 Gương 镜子 jìngzi Kính tử
265 Lược 梳子 shūzi Sơ tử
266 Lược răng nhỏ 细齿梳 xì chǐ shū Tế xỉ sơ
267 Bàn chải dùng phủi tóc 发刷 fǎ shuā Phát loát
268 Bàn chải đánh giày 鞋刷 xié shuā Hài loát
269 Áo bơi 游泳衣 yóuyǒng yī Du vịnh y
270 Quần bơi 游泳裤 yóuyǒng kù Du vịnh khố
271 Mũ bơi 游泳帽 yóuyǒng mào Du vịnh mạo
272 Phao bơi 救生圈 jiùshēngquān Cứu sinh khuyên
273 Va ly 箱子 xiāngzi Tương tử
274 Va ly vải bạt 帆布箱 fānbù xiāng Phàm bố tương
275 Va ly da 皮箱 pí xiāng Bì tương
276 Va ly da nhân tạo 人造皮箱 rénzào pí xiāng Nhân tạo bì tương
277 Va ly du lịch 旅行箱 lǚxíng xiāng Lữ hành tương
278 Túi du lịch 旅行手提包 lǚxíng shǒutí bāo Lữ hành thủ đề bao
279 Cặp sách 书包 shūbāo Thư bao
280 Cặp sách bằng vải bạt 帆布书包 fānbù shūbāo Phàm bố thư bao
281 Cặp da 皮书包 pí shū bāo Bì thư bao
282 Dao mở nắp hộp (đồ hộp) 开罐刀 kāi guàn dāo Khai quán đao
283 Thuốc long não 樟脑块 zhāngnǎo kuài Chương não khối
284 Viên long não 樟脑丸 zhāngnǎowán Chương não hoàn
285 Đồ dùng bằng nhôm 铝制器皿 lǚ zhì qìmǐn Lữ chế khí mẫn
286 Thắt lưng 腰带 yāodài Yêu đới
287 Thắt lưng 裤带 kù dài Khố đới
288 Thắt lưng da (dây nịt da) 皮袋 pí dài Bì đại
289 Khăn trải giường 床单 chuángdān Sàng đan
290 Chăn chiên 毛巾被 máojīnbèi Mao cân bị
291 Vải phủ giường 床罩 chuángzhào Sàng trạo
292 Thảm 毯子 tǎnzi Thảm tử
293 Túi đựng chăn nệm 杯套 bēi tào Bôi sáo
294 Chăn nhung lông vịt 鸭绒被 yāróng bèi Áp nhung bị
295 Bình nước nóng cho vào trong chăn để sưởi ấm 汤壶 tāng hú Thang hồ
296 Thảm lông cừu 羊毛毯 yángmáotǎn Dương mao thảm
297 Tất lông cừu 羊毛袜 yángmáo wà Dương mao miệt
298 Áo sơ mi len 羊毛衫 yángmáo shān Dương mao sam
299 Áo len cổ chui 羊毛套衫 yáng máo tàoshān Dương mao sáo sam
300 Áo len không cổ không khuy 羊毛开衫 yáng máo kāishān Dương mao khai sam
301 Băng vệ sinh 卫生带 wèishēng dài Vệ sinh đới
302 Khăn vệ sinh 卫生巾 wèishēng jīn Vệ sinh cân
303 Giấy vệ sinh 卫生纸 wèishēngzhǐ Vệ sinh chỉ
304 Tông đơ (dao cạo) 剃刀 tìdāo Thế đao
305 Dao cạo râu điện 电动剃须刀 diàndòng tì xū dāo Điện động thế tu đao
306 Bếp điện 电炉 diànlú Điện lô
307 Bàn là 电熨斗 diàn yùdǒu Điện uất đẩu
308 Thảm (đệm) điện 电热毯 diànrè tǎn Điện nhiệt thảm
309 Cái mền du lịch (dùng đắp khi đi tàu, xe…) 旅行毯 lǚxíng tǎn Lữ hành thảm
310 Áo nhung 羊绒衫 yángróng shān Dương nhung sam
311 Áo thể thao 运动衫 yùndòng shān Vận động sam
312 Quần áo lót nữ 女式内衣裤 nǚ shì nèiyī kù Nữ thức nội y khố
313 Quần áo lót nam 男式短衬裤 nán shì duǎn chènkù Nam thức đoản sấn khố
314 Áo may ô, áo lót 背心 bèixīn Bối tâm
315 Áo chẽn 紧身胸衣 jǐnshēn xiōng yī Khẩn thân hung y
316 Cái nịt vú, yếm 胸罩 xiōngzhào Hung trạo
317 Quần áo lót trẻ con 儿童内衣 értóng nèiyī Nhi đồng nội y
318 Áo lót 汗背心 hàn bèixīn Hãn bối tâm
319 Áo may ô 汗衫 hànshān Hãn sam
320 Áo thun t 恤衫 xùshān Tuất sam
321 Quần lót nam 衬裤 chènkù Sấn khố
322 Áo sơ mi 衬衫 chènshān Sấn sam
323 Mũ nhung dệt 针织绒线帽 zhēn zhī róngxiàn mào Châm chức nhung tuyến mạo
324 Cúc áo, nút áo 纽扣 niǔkòu Nữu khấu
325 Khuyết (để cài nút áo) 扭襻 niǔ pàn Nữu phán
326 Ca-ra-vat 领带 lǐngdài Lĩnh đới
327 Cái cài ca-ra-vat 领带扣针 lǐngdài kòu zhēn Lĩnh đới khấu châm
328 Phec mơ tuya (khóa kéo) 拉链 lāliàn Lạp liên
329 Cái tất 袜子 wàzi Miệt tử
330 Tất ngắn 短袜 duǎn wà Đoản miệt
331 Tất dài 长统袜 cháng tǒng wà Trưởng thống miệt
332 Tất ni lông 尼龙袜 nílóng wà Ni long miệt
333 Tất sợi tơ tằm 丝袜 sīwà Ty miệt
334 Tất liền quần 连裤袜 lián kù wà Liên khố miệt
335 Dây đeo (quần, váy) 背带 bēidài Bối đới
336 Dây đeo tất 吊袜带 diàowàdài Điếu miệt đới
337 Cái kẹp dây đeo tất 吊袜带夹子 diàowàdài jiázi Điếu miệt đới giáp tử
338 Khăn quàng cổ 围巾 wéijīn Vi cân
339 Khăn quàng cổ dài 长围巾 cháng wéijīn Trưởng vi cân
340 Rèm cửa 门帘 ménlián Môn liêm
341 Chuông cửa 门领 mén lǐng Môn lĩnh
342 Khóa cửa 门锁 mén suǒ Môn toả
343 Xích chống trộm 门上的防盗链 mén shàng de fángdào liàn Môn thượng để phòng đạo liên
344 Thảm chùi giày 门前的擦鞋垫 mén qián de cā xiédiàn Môn tiền để sát hài điếm
------------------------------------------------------
BẾN XE
1 Bến xe Khí xa trạm 汽车站 Qìchē zhàn
2 Công ty giao thông công cộng Công giao công ty 公交公司 gōngjiāo gōngsī
3 Giao thông công cộng Công cộng giao thông 公共交通 gōnggòng jiāotōng
4 Đội xe buýt Công giao xa đội 公交车队 gōngjiāo chē duì
5 Tuyến xe buýt Công giao tuyến lộ 公交线路 gōngjiāo xiànlù
6 Xe buýt Công cộng khí xa 公共汽车 gōnggòng qìchē
7 Xe buýt hai tầng Song tằng công cộng khí xa 双层公共汽车 shuāng céng gōnggòng qìchē
8 Xe buýt một tầng Đan tằng công cộng khí xa 单层公共汽车 dān céng gōnggòng qìchē
9 Xe điện Điện xa 电车 diànchē
10 Xe điện bánh lốp, ô tô điện Vô quỹ điện xa 无轨电车 wúguǐ diànchē
11 Xe buýt giờ cao điểm Cao phong xa 高峰车 gāofēng chē
12 Xe buýt chạy ban đêm Dạ tiêu xa 夜宵车 yèxiāo chē
13 Xe buýt theo ca Định ban xa 定班车 dìng bānchē
14
Xe buýt bán vé tự động
Vô nhân thụ phiếu xa
无人售票车
wú rén shòupiào chē
15
Xe du lịch
Du lãm xa
游览车
yóulǎn chē
16
Công ty cho thuê ô tô
Khí xa xuất tô công ty
汽车出租公司
qìchē chūzū gōngsī
17
Ngành dịch vụ xe taxi
Xuất tô khí xa phục vụ nghiệp
出租汽车服务业
chūzū qìchē fúwù yè
18
Taxi
Xuất tô xa
出租车
chūzū chē
19
Xe khách loại nhỏ
Tiểu khách xa
小客车
xiǎo kèchē
20
Xe ô tô
Kiệu xa
轿车
jiàochē
21
Bến xe taxi
Xuất tô xa trạm
出租车站
chūzū chē zhàn
22
Đèn hiệu trên nóc xe taxi
Xuất tô xa đỉnh đăng
出租车顶灯
chūzū chē dǐngdēng
23
Máy đo chặng đường tự động
Tự động kế trình khí
自动计程器
zìdòng jì chéng qì
24
Máy đếm tiền tự động
Tự động kế phí khí
自动计费器
zìdòng jì fèi qì
25
Đường ray xe điện
Điện xa lộ quỹ
电车路轨
diànchē lùguǐ
26
Bãi đỗ xe
Xa trường
车场
chēchǎng
27
Bến đỗ xe buýt
Công cộng khí xa đình kháo trạm
公共汽车停靠站
gōnggòng qìchē tíngkào zhàn
28
Trạm chờ xe
Chiêu hô trạm
招呼站
zhāohū zhàn
29
Ga cuối cùng
Chung điểm trạm
终点站
zhōngdiǎn zhàn
30
Trạm chờ xe
Công cộng khí xa hậu xa đình
公共汽车候车亭
gōnggòng qìchē hòuchē tíng
31
Nơi xuống xe
Xa hạ xứ
车下处
chē xià chu
32
Nhân viên bán vé
Thụ phiếu viên
售票员
shòupiàoyuán
33
Nhân viên soát vé
Tra phiếu viên
查票员
chá piào yuán
34
Hành khách đi vé tháng
Nguyệt phiếu thừa khách
月票乘客
yuèpiào chéngkè
35
Khách ở bến
Trạm khách
站客
zhàn kè
36
Đi xe buýt
Thừa công giao xa
乘公交车
chéng gōngjiāo chē
37
Lên xe
Thượng xa
上车
shàng chē
38
Xuống xe
Hạ xa
下车
xià chē
39
Đi nhầm xe
Thừa thác xa
乘错车
chéng cuòchē
40
Say xe
Vựng xa
晕车
yùnchē
41
Quầy bán vé
Thụ phiếu đài
售票台
shòupiào tái
42
Cái cặp vé
Phiếu giáp
票夹
piào jiā
43
Vé xe
Xa phiếu
车票
chēpiào
44
Tiền vé
Xa phí
车费
chē fèi
45
Giá vé dành cho trẻ con
Nhi đồng bán phiếu
儿童半票
értóng bànpiào
46
Số xe ô tô
Khí xa trù mã
汽车筹码
qìchē chóumǎ
47
Thùng thu phí
Thụ phí tương
售费箱
shòu fèi xiāng
48
Mời mua vé
Thỉnh mãi phiếu
请买票
qǐng mǎi piào
49
Vé tháng
Nguyệt quý phiếu
月季票
yuèjì piào
50
Trốn vé
Đào phiếu
逃票
táopiào
51
Chỗ ngồi
Toạ vị
座位
zuòwèi
52
Cửa sổ của xe
Xa song
车窗
chē chuāng
53
Thiết bị nâng hạ cửa sổ
Dao song trang trí
摇窗装置
yáo chuāng zhuāngzhì
54
Cái quay để nâng hạ cửa sổ
Xa song dao bả
车窗摇把
chē chuāng yáo bǎ
55
Cửa trước
Tiền môn
前门
qiánmén
56
Cửa giữa
Trung môn
中门
zhōng mén
57
Cửa sau
Hậu môn
后门
hòumén
58
Giá hàng lý trên nóc xe
Đỉnh bồng hành lý giá
顶篷行李架
dǐng péng xínglǐ jià
59
Giờ cao điểm
Giao thông ủng tễ thì gian
交通拥挤时间
jiāotōng yǒngjǐ shíjiān
60
Ùn tắc giao thông
Giao thông đổ tắc
交通堵塞
jiāotōng dǔsè
61
Sự cố giao thông (tai nạn giao thông)
Giao thông sự cố
交通事故
jiāotōng shìgù
62
Khởi động động cơ
Phát động dẫn kình
发动引擎
fādòng yǐnqíng
63
Nhả phanh
Phóng tùng thủ sát xa
放松手刹车
fàngsōng shǒu shāchē
64
Sang số
Hoán đương
换档
huàn dǎng
65
Tăng ga, lên ga
Thải du môn
踩油门
cǎi yóumén
66
Phanh xe
Sát xa
刹车
shāchē
67
Tăng số
Gia tốc
加速
jiāsù
68
Giảm tốc độ
Giảm tốc
减速
jiǎnsù
69 Phanh xe gấp, thắng gấp
Cấp sát xa
急刹车
jí shāchē
70 Rẽ trái
Tả chuyển
左转
zuǒ zhuǎn
71 Rẽ phải
Hữu chuyển
右转
yòu zhuǎn
72 Quay đầu
Điệu đầu
掉头
diàotóu
73
Nổ săm xe
Bộc thai
爆胎
bào tāi
74
Thay săm xe
Hoán thai
换胎
huàn tāi
75
Dừng xe
Đình xa
停车
tíngchē
76
Xe bị chết máy
Phao miêu
抛锚
pāomáo
77
Tắt máy
Tức hoả
熄火
xīhuǒ
78
Cái chụp động cơ xe
Phát động cơ trạo
发动机罩
fādòngjī zhào
79
Máy biến tốc tự động
Tự động biến tốc khí
自动变速器
zìdòng biànsùqì
80
Thuốc chống đông kết
Phòng đông tễ
防冻剂
fángdòng jì
81
Thuốc giảm nổ
Giảm bộc tễ
减爆剂
jiǎn bào jì
82
Chỗ ngồi ở phía sau xe
Hậu toạ
后座
hòu zuò
83
Bánh lái, vô lăng
Phương hướng bàn
方向盘
fāngxiàngpán
84
Thùng bảo hiểm
Bảo hiểm giang
保险杠
bǎoxiǎn gàng
85
Biển số ô tô
Khí xa bài chiếu
汽车牌照
qìchē páizhào
86
Chạy không tải
Không chuyển đương
空转档
kōngzhuǎn dàng
87
Lốp xe
Luân thai
轮胎
lúntāi
88
Van dầu
Du môn
油门
yóumén
89
Tay cầm mở cửa xe
Môn bả
门把
mén bǎ
90
Lỗ châm thuốc
Điểm yên khí
点烟器
diǎn yān qì
91
Thùng đựng hành lý
Hành lý tương
行李箱
xínglǐ xiāng
92
Kính chắn gió
Đáng phong pha ly
挡风玻璃
dǎng fēng bōlí
93
Lốp dự phòng
Bị dụng luân thai
备用轮胎
bèiyòng lúntāi
94
Cái gạt nước
Quát thuỷ khí
刮水器
guā shuǐ qì
95
Đèn trước
Tiền đăng
前灯
qián dēng
96
Đèn phản quang
Phản quang đăng
反光灯
fǎnguāng dēng
97
Công tơ mét đo tốc độ
Tốc độ biểu
速度表
sùdù biǎo
98
Đồng hồ đo cây số
Lý trình biểu
里程表
lǐchéng biǎo
99
Đồng hồ xăng
Khí du biểu
汽油表
qìyóu biǎo
100
Đèn hiệu rẽ
Phương hướng đăng
方向灯
fāngxiàng dēng
101
Côn xe
Ly hợp khí
离合器
líhéqì
102
Hộp phanh
Chế động khí
制动器
zhìdòngqì
103
Cần số
Biến tốc can
变速杆
biànsù gǎn
104
Hộp phanh tay
Thủ chế động khí
手制动器
shǒu zhìdòngqì
105
Cái cốp xe
Trí vật hạp
置物盒
zhìwù hé
106
Khóa cửa
Môn toả
门锁
mén suǒ
107
Dây an toàn
An toàn đới
安全带
ānquán dài
108 Khung xe Để bàn 底盘 dǐpán
109 Giá để hành lý trên nóc xe Xa đỉnh hành lý giá 车顶行李架 chē dǐng xínglǐ jià
110 Nóc xe Xa đỉnh 车顶 chē dǐng
111 Cửa sổ hậu Hậu song 后窗 hòu chuāng
112 Đèn sau, đèn hậu Vĩ đăng 尾灯 wěidēng
113 Giấy chứng nhận đã nộp hết thuế Hoàn thuế chứng 完税证 wánshuì zhèng
114 Cửa xe Xa môn 车门 chēmén
115 Tấm chắn bùn Đáng nê bản 挡泥板 dǎng ní bǎn
116 Kính chiếu hậu Trắc kính 侧镜 cè jìng
117
Đèn bên
Trắc đăng
侧灯
cè dēng
118
Thùng xăng
Du tương
油箱
yóu xiāng
119
Cột thu lôi
Tỵ chấn khí
避震器
bì zhèn qì
120
Ống xả
Bài khí quản
排气管
pái qì guǎn
121
Ắc qui, pin
Điện trì
电池
diànchí
122
Gương chiếu hậu
Hậu thị kính
后视镜
hòu shì jìng
123
Công tắc
Điểm hoả khai quan
点火开关
diǎnhuǒ kāiguān
124
Bảng đồng hồ đo
Nghi biểu bản
仪表板
yíbiǎo bǎn
125
Còi
Lạt bá
喇叭
lǎbā
126
Công tắc đèn xi nhan
Phương hướng đăng khai quan
方向灯开关
fāngxiàng dēng kāiguān
127
Ghế của tài xế, ghế lái
Giá sử toạ vị
驾驶座位
jiàshǐ zuòwèi
128 Ghế hành khách Thừa khách toạ vị 乘客座位 chéngkè zuòwèi
129 Cái tỏa nhiệt Tán nhiệt khí 散热器 sànrè qì
130 Ghế xếp gập Chiết điệp thức gia toạ 折叠式加座 zhédié shì jiā zuò
------------------------------------------------------
BỆNH VIỆN
1 Bệnh viện 医院 Yīyuàn Y viện
2 Nhân viên của ngành 部门人员 bùmén rényuán Bộ môn nhân viên
3 Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa 综合医院 zònghé yīyuàn Tống hợp y viện
4 Bệnh viện phụ sản 妇产医院 fù chǎn yīyuàn Phụ sản y viện
5 Bệnh viện nhi đồng 儿童医院 értóng yīyuàn Nhi đồng y viện
6 Bệnh viện răng hàm mặt 口腔医院 kǒuqiāng yīyuàn Khẩu khang y viện
7 Bệnh viện nha khoa 牙科医院 yákē yīyuàn Nha khoa y viện
8 Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm 传染病医院 chuánrǎn bìng yīyuàn Truyện nhiễm bệnh y viện
9 Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình 整形外科医院 zhěngxíng wàikē yīyuàn Chỉnh hình ngoại khoa y viện
10 Bệnh viện lao 结核医院 jiéhé yīyuàn Kết hạch y viện
11 Bệnh viện đông y 中医院 zhōngyīyuàn Trung y viện
12 Bệnh viện tâm thần 精神病院 jīngshénbìng yuàn Tinh thần bệnh viện
13 Bệnh viện ung thư 肿瘤医院 zhǒngliú yīyuàn Thũng lựu y viện
14 Bệnh viện phong (cùi, hủi) 麻风院 máfēng yuàn Ma phong viện
15 Bệnh viện dã chiến 野战医院 yězhàn yīyuàn Dã chiến y viện
16 Viện điều dưỡng 疗养院 liáoyǎngyuàn Liệu dưỡng viện
17 Phòng chẩn trị 诊疗所 Zhěnliáo suǒ Chẩn liệu sở
18 Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ) 妇女保健站 fùnǚ bǎojiàn zhàn Phụ nữ bảo kiện trạm
19 Trạm cấp cứu 急救站 jíjiù zhàn Cấp cứu trạm
20 Phòng khám 门诊部 ménzhěn bù Môn chẩn bộ
21 Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú 住院部 zhùyuàn bù Trú viện bộ
22 Phòng phát số 挂号处 guàhào chù Quải hiệu xứ
23 Phòng cấp cứu 急诊室 jízhěn shì Cấp chẩn thất
24 Phòng chẩn trị 诊疗室 zhěnliáo shì Chẩn liệu thất
25 Phòng mổ 手术室 shǒushùshì Thủ thuật thất
26 Nội khoa 内科 nèikē Nội khoa
27 Ngoại khoa 外科 wàikē Ngoại khoa
28 Khoa sản 妇产科 fù chǎn kē Phụ sản khoa
29 Khoa nhi 儿科 érkē Nhi khoa
30 Khoa da liễu (bệnh ngoài da) 皮肤科 pífū kē Bì phu khoa
31 Khoa thần kinh 神经科 shénjīng kē Thần kinh khoa
32 Nhãn khoa, khoa mắt 眼科 yǎnkē Nhãn khoa
33 Khoa tai mũi họng 耳鼻喉科 ěrbí hóu kē Nhĩ tỵ hầu khoa
34 Khoa răng hàm mặt 口腔科 kǒuqiāng kē Khẩu khang khoa
35 Khoa tiết niệu 泌尿科 mìniào kē Bí niệu khoa
36 Khoa ngoại chỉnh hình 矫形外科 jiáoxíng wàikē Kiểu hình ngoại khoa
37 Khoa xương 骨科 gǔkē Cốt khoa
38 Khoa tim 心脏外科 xīnzàng wàikē Tâm tạng ngoại khoa
39 Khoa não 脑外科 nǎo wàikē Não ngoại khoa
40 Khoa châm cứu 针灸科 zhēnjiǔ kē Châm cứu khoa
41 Khoa xoa bóp 推拿科 tuīná kē Thôi nã khoa
42 Phòng hóa nghiệm (xét nghiệm) 化验科 huàyàn kē Hoá nghiệm khoa
43 Khoa phóng xạ 放射科 fàngshè kē Phóng xạ khoa
44 Phòng vật lý trị liệu 理疗室 lǐliáo shì Lý liệu thất
45 Phòng điều trị bằng điện 电疗室 diànliáo shì Điện liệu thất
46 Phòng hóa trị 化疗室 huàliáo shì Hoá liệu thất
47 Phòng điện tim 心电图室 xīndiàntú shì Tâm điện đồ thất
48 Phòng kiểm tra sóng siêu âm 超声波检查室 chāoshēngbō jiǎnchá shì Siêu thanh ba kiểm tra thất
49 Phòng dược, nhà thuốc 药房 yàofáng Dược phòng
50 Ngân hàng máu 血库 xuèkù Huyết khố
51 Phòng hộ lý 护理部 hùlǐ bù hộ lý bộ
52 Phòng bệnh 病房 bìngfáng Bệnh phòng
53 Phòng sản phụ 产科病房 chǎn kē bìngfáng Sản khoa bệnh phòng
54 Phòng cách ly 隔离病房 gélí bìng fáng Cách ly bệnh phòng
55 Phòng theo dõi 观察室 guānchá shì Quan sát thất
56 Giường bệnh 病床 bìngchuáng Bệnh sàng
57 Nhân viên y tế 医务人员 yīwù rényuán Y vụ nhân viên
58 Viện trưởng 院长 yuàn zhǎng Viện trưởng
59 Trưởng phòng y vụ 医务部主任 yīwù bù zhǔrèn Y vụ bộ chủ nhậm
60 Trưởng phòng khám 门诊部主任 ménzhěn bù zhǔrèn Môn chẩn bộ chủ nhậm
61 Y tá 护士 hùshì Hộ sĩ
62 Y tá trưởng 护士长 hùshì zhǎng Hộ sĩ trưởng
63 Y tá, y sĩ hộ sinh 助产士 zhùchǎnshì Trợ sản sĩ
64 Bác sĩ xét nghiệm 化验师 huàyàn shī Hoá nghiệm sư
65 Dược sĩ 药剂师 yàojì shī Dược tễ sư
66 Bác sĩ gây mê 麻醉师 mázuì shī Ma tuý sư
67 Y tá thực tập 实习护士 shíxí hù shì Thực tập hộ sĩ
68 Nhân viên vệ sinh 卫生员 wèishēngyuán Vệ sinh viên
69 Bác sĩ dinh dưỡng 营养师 yíngyǎng shī Dinh dưỡng sư
70 Đông y 中医 zhōng yī Trung y
71 Tây y 西医 xīyī Tây y
72 Bác sĩ khoa nội 内科医生 nèikē yīshēng Nội khoa y sinh
73 Bác sĩ khoa ngoại 外科医生 wàikē yīshēng Ngoại khoa y sinh
74 Bác sĩ điều trị chính 主治医生 zhǔzhìyīshēng Chủ trị y sinh
75 Bác sĩ điều trị 住院医生 zhùyuàn yīshēng Trú viện y sinh
76 Bác sĩ thực tập 实习医生 shíxí yī shēng Thực tập y sinh
77 Chuyên gia về tim mạch 心血管专家 xīn xiěguǎn zhuānjiā Tâm huyết quản chuyên gia
78 Chuyên gia về bệnh tâm thần 精神病专家 jīngshénbìng zhuānjiā Tinh thần bệnh chuyên gia
79 IIMột số bệnh thường gặp 常见病症 chángjiàn bìngzhèng Thường kiến bệnh chứng
80 Sốt nhẹ 低热 dīrè Đê nhiệt
81 Sốt cao 高热 gāorè Cao nhiệt
82 Rét run 寒战 hánzhàn Hàn chiến
83 Đau đầu 头痛 tóutòng Đầu thống
84 Mất ngủ 失眠 shīmián Thất miên
85 Hồi hộp 心悸 xīnjì Tâm quý
86 Ngất 昏迷 hūnmí Hôn mê
87 Sốc 休克 xiūkè Hưu khắc
88 Đau răng 牙疼 yá téng Nha đông
89 Đau dạ dày 胃痛 wèitòng Vị thống
90 Đau khớp 关节痛 guānjié tòng Quan tiết thống
91 Đau lưng 腰痛 yāotòng Yêu thống
92 Tức ngực, đau ngực 胸痛 xiōngtòng Hung thống
93 Đau bụng cấp tính 急腹痛 jí fùtòng Cấp phúc thống
94 Toàn thân đau nhức 全身疼痛 quánshēn téngtòng Toàn thân đông thống
95 Chán ăn 食欲不振 shíyù bùzhèn Thực dục bất chấn
96 Buồn nôn 恶心 ěxīn Ác tâm
97 Nôn mửa 呕吐 ǒutù Ẩu thổ
98 Chướng bụng 腹胀 fùzhàng Phúc trướng
99 Tiêu chảy mãn tính 慢性腹泻 mànxìng fùxiè Mạn tính phúc tả
100 Táo bón mãn tính, khó đại tiện 慢性便泌 mànxìng biàn mì Mạn tính tiện bí
101 Gan to 肝肿大 gān zhǒng dà Can thũng đại
102 Sốt 发烧 fāshāo Phát thiêu
103 Đầu váng mắt hoa 头昏眼花 tóu hūn yǎnhuā Đầu hôn nhãn hoa
104 Ù tai 耳鸣 ěrmíng Nhĩ minh
105 Thở gấp 气促 qì cù Khí xúc
106 Phát lạnh 发冷 fā lěng Phát lãnh
107 Viêm họng 嗓子疼 sǎngzi téng Tảng tử đông
108 Ho khan 干咳 gānké Can khái
109 Bựa lưỡi, rêu lưỡi 舌苔 shétāi Thiệt đài
110 Chảy nước mũi 流鼻涕 liú bítì Lưu tỵ thế
111 Nôn khan 干呕 gān ǒu Can ẩu
112 Rã rời, uể oải, ủ rũ 没精神 méi jīngshén Một tinh thần
113 Đổ mồ hôi ban đêm 盗汗 dàohàn Đạo hãn
114 Tiêu hóa kém 消化不良 xiāohuà bùliáng Tiêu hoá bất lương
115 Trung tiện, đánh rắm 放屁 fàngpì Phóng thí
116 Mạch nhanh 脉速 mài sù Mạch tốc
117 Mạch yếu 脉弱 mài ruò Mạch nhược
118 Loạn nhịp tim 心杂音 xīn záyīn Tâm tạp âm
119 Huyết áp cao 血压高 xiěyā gāo Huyết áp cao
120 Trường đoan (nước chua) trong dạ dày nhiều 胃酸过多 wèisuānguò duō Vị toan quá đa
121 Chuột rút 抽筋 chōujīn Trừu cân
122 Ngất xỉu 惊厥 jīngjué Kinh quyết
123 Xuất huyết 出血 chūxiě Xuất huyết
124 Xuất huyết nội 内出血 nèichūxiě Nội xuất huyết
125 Xuất huyết ngoại 外出血 wài chūxiě Ngoại xuất huyết
126 Xuất huyết dưới da 皮下出血 Píxià chūxiě Bì hạ xuất huyết
127 Nôn ra máu 呕血 ǒuxiě Ẩu huyết
128 Âm đạo xuất huyết 阴道出血 yīndào chūxiě Âm đạo xuất huyết
129 Đi ngoài phân đen 拉黑便 lā hēi biàn Lạp hắc tiện
130 Vết thương chảy mủ 伤口流脓 shāngkǒu liú nóng Thương khẩu lưu nùng
131 Ngứa khắp người 全身发痒 quánshēn fā yǎng Toàn thân phát dương
132 Nổi ban đỏ 出疹子 chūzhěnzi Xuất chẩn tử
133 Mủ 脓 nóng Nùng
134 Hôn mê 昏厥 hūnjué Hôn quyết
135 Bệnh vàng da vàng mắt do viêm gan a 黄疸 huángda Hoàng đản
136 Thủy sũng 水肿 shuǐzhǒng Thuỷ thũng
137 Phù thủng 浮肿 fúzhǒng Phù thũng
138 Tê dại 麻木 mámù Ma mộc
139 Bệnh ghẻ 疖子 jiēzi Tiết tử
140 Tuyến hạch sưng to 淋巴结肿大 línbājié zhǒng dà Lâm ba kết thũng đại
141 Ảo thị 幻视 huàn shì Ảo thị
142 Ảo thính 幻听 huàn tīng Ảo thính
143 Ảo giác 幻觉 huànjué Ảo giác
144 IIIBệnh tật 疾病 jíbìng Tật bệnh
145 Bệnh cấp tính 急性病 jíxìngbìng Cấp tính bệnh
146 Bệnh mãn tính 慢性病 mànxìngbìng Mạn tính bệnh
147 Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc 接触传染病 jiēchù chuánrǎn bìng Tiếp xúc truyện nhiễm bệnh
148 Bệnh nghề nghiệp 职业病 zhíyèbìng Chức nghiệp bệnh
149 Bệnh tâm thần 精神病 jīngshénbìng Tinh thần bệnh
150 Bệnh bội nhiễm 并发症 bìngfā zhèng Tịnh phát chứng
151 Di chứng 后遗症 hòuyízhèng Hậu di chứng
152 Bệnh tái phát 复发性疾病 fùfā xìng jíbìng Phức phát tính tật bệnh
153 Nhiều bệnh, tạp bệnh 多发病 duō fābìng Đa phát bệnh
154 Bệnh thường gặp 常见病 chángjiàn bìng Thường kiến bệnh
155 Bệnh bẩm sinh 先天病 xiāntiān bìng Tiên thiên bệnh
156 Bệnh lây lan 流行病 liúxíng bìng Lưu hành bệnh
157 Bệnh về máu 血液病 xiěyè bìng Huyết dịch bệnh
158 Bệnh da, ngoài da 皮肤病 pífū bìng Bì phu bệnh
159 Bệnh ký sinh trùng 寄生虫病 jìshēng chóng bìng Ký sinh trùng bệnh
160 Bệnh truyền nhiễm qua không khí 空气传染病 kōngqì chuánrǎn bìng Không khí truyện nhiễm bệnh
161 Bệnh phụ nữ 妇女病 fùnǚbìng Phụ nữ bệnh
162 Đau dạ dày 胃病 wèibìng Vị bệnh
163 Bệnh tim 心脏病 xīnzàng bìng Tâm tạng bệnh
164 Bệnh gan 肝病 gānbìng Can bệnh
165 Bệnh thận 肾脏病 shènzàng bìng Thận tạng bệnh
166 Bệnh phổi 肺病 fèibìng Phế bệnh
167 Bệnh nặng 重病 zhòngbìng Trùng bệnh
168 Ốm vặt 小病 xiǎo bìng Tiểu bệnh
169 Cảm cúm 流行感胃 liúxíng gǎn wèi Lưu hành cảm vị
170 Bệnh sốt rét 疟疾 nüèjí Ngược tật
171 Bệnh kiết lị 痢疾 lìjí Lị tật
172 Lị nhiễm khuẩn 菌痢 jùn lì Khuẩn lị
173 Bệnh thương hàn 伤寒 shānghán Thương hàn
174 Bệnh bạch hầu 白喉 báihóu Bạch hầu
175 Bệnh sởi 麻疹 mázhěn Ma chẩn
176 Bệnh viêm não b 乙型脑炎 yǐ xíng nǎo yán Ất hình não viêm
177 Viêm mũi 鼻炎 bíyán Tỵ viêm
178 Viêm khí quản 气管炎 qìguǎn yán Khí quản viêm
179 Viêm phế quản (cuống phổi) 支气管炎 zhīqìguǎn yán Chi khí quản viêm
180 Viêm phổi 肺炎 fèiyán Phế viêm
181 Viêm màng phổi 胸膜炎 xiōngmóyán Hung mạc viêm
182 Viêm thực quản, viêm đường tiêu hóa trên 食道炎 shídào yán Thực đạo viêm
183 Viêm dạ dày 胃炎 wèiyán Vị viêm
184 Viêm ruột 肠炎 chángyán Trường viêm
185 Viêm ruột kết 结肠炎 jiécháng yán Kết trường viêm
186 Viêm ruột thừa 阑尾炎 lánwěiyán Lan vĩ viêm
187 Viêm phúc mạt 腹膜炎 fùmóyán Phúc mạc viêm
188 Viêm tuyến tụy 胰腺炎 yíxiàn yán Di tuyến viêm
189 Viêm khớp 关节炎 guānjié yán Quan tiết viêm
190 Thấp khớp 风湿性关节炎 fēngshī xìng guānjié yán Phong thấp tính quan tiết viêm
191 Viêm đường tiết niệu 尿道炎 niàodào yán Niệu đạo viêm
192 Viêm bàng quang 膀胱炎 pángguāng yán Bàng quang viêm
193 Viêm hố chậu 盆腔炎 pénqiāng yán Bồn khang viêm
194 Viêm âm đạo 阴道炎 yīndào yán Âm đạo viêm
195 Viêm tuyến vú 乳腺炎 rǔxiàn yán Nhũ tuyến viêm
196 Viêm màng não 脑膜炎 nǎomó yán Não mạc viêm
197 Viêm màng tủy, não 脑脊髓膜炎 nǎo jǐsuǐ mó yán Não tích tuỷ mạc viêm
198 Quai bị 腮腺炎 sāixiàn yán Tai tuyến viêm
199 Viêm tai giữa 中耳炎 zhōng’ěryán Trung nhĩ viêm
200 Viêm lỗ tai 耳窦炎 ěr dòu yán Nhĩ đậu viêm
201 Viêm khoang miệng 口腔炎 kǒuqiāng yán Khẩu khang viêm
202 Viêm amiđan 扁桃体炎 biǎntáotǐ yán Biển đào thể viêm
203 Viêm thanh quản 喉炎 hóu yán Hầu viêm
204 Viêm hầu 咽炎 yānyán Yết viêm
205 Viêm họng 咽峡炎 yān xiá yán Yết hạp viêm
206 Viêm kết mạc 结膜炎 jiémó yán Kết mạc viêm
207 Viêm túi mật 胆囊炎 dǎnnāng yán Đảm nang viêm
208 Bệnh hen suyễn 哮喘 xiāochuǎn Hao suyễn
209 Bệnh tràn dịch màng phổi 肺水肿 fèi shuǐzhǒng Phế thuỷ thũng
210 Bệnh dãn phế quản 肺气肿 fèi qì zhǒng Phế khí thũng
211 Sưng phổi có mủ 肺脓肿 fèi nóngzhǒng Phế nùng thũng
212 Tức ngực khó thở 气胸 qìxiōng Khí hung
213 Bệnh nhiễm bụi phổi 矽肺 xìfèi Tịch phế
214 Viêm dạ dày và ruột 胃肠炎 wèi cháng yán Vị trường viêm
215 Viêm loét dạ dày 胃溃炎 wèi kuì yán Vị hội viêm
216 Viêm loét, thủng dạ dày 溃疡穿孔 kuìyáng chuānkǒng Hội dương xuyên khổng
217 Sa dạ dày 胃下垂 wèixiàchuí Vị hạ thuỳ
218 Dãn nở dạ dày 胃扩张 wèi kuòzhāng Vị khuếch trương
219 Xuất huyết đường tiêu hóa 消化道出血 xiāohuà dào chūxiě Tiêu hoá đạo xuất huyết
220 Sỏi mật 胆囊结石 dǎnnāng jiéshí Đảm nang kết thạch
221 Sơ gan 肝硬变 gān yìng biàn Can ngạnh biến
222 Tắc ruột 肠梗阻 cháng gěngzǔ Trường ngạnh trở
223 Sỏi thận 肾石 shèn shí Thận thạch
224 Sỏi bàng quang 膀胱结石 pángguāng jiéshí Bàng quang kết thạch
225 Xuất huyết đường tiết niệu 尿道出血 niàodào chūxiě Niệu đạo xuất huyết
226 Bí đái 尿闭 niào bì Niệu bế
227 Đái són 遗尿 yíniào Di niệu
228 Bệnh urê huyết 尿毒症 niàodú zhèng Niệu độc chứng
229 Sa dạ con 子宫脱落 zǐgōng tuōluò Tử cung thoát lạc
230 Kinh nguyệt không đều 月经不调 yuèjīng bù tiáo Nguyệt kinh bất điệu
231 Hành kinh đau bụng 痛经 tòngjīng Thống kinh
232 Đẻ non 早产 zǎochǎn Tảo sản
233 Sẩy thai 流产 liúchǎn Lưu sản
234 Đẻ ra thai nhi bị chết 死产 sǐ chǎn Tử sản
235 Thai ngược 胎位不正 tāiwèi bùzhèng Thai vị bất chính
236 U lành 良性肿瘤 liángxìng zhǒngliú Lương tính thũng lựu
237 U ác 恶性肿瘤 èxìng zhǒngliú Ác tính thũng lựu
238 Ung thư phổi 肺癌 fèi’ái Phế nham
239 Ung thư hạch bạch huyết 淋巴流 línbā liú Lâm ba lưu
240 U não 脑肿瘤 nǎo zhǒngliú Não thũng lựu
241 Ung thư xương 骨肿瘤 gǔ zhǒngliú Cốt thũng lựu
242 Ung thư dạ dày 胃癌 wèi’ái Vị nham
243 Ung thư thực quản 食道癌 shídào ái Thực đạo nham
244 Ung thư gan 肝癌 gān’ái Can nham
245 Ung thư vú 乳癌 rǔ’ái Nhũ nham
246 Ung thư tử cung 子宫癌 zǐgōng ái Tử cung nham
247 Ung thư cơ 肉瘤 ròuliú Nhục lựu
248 Ung thư huyết quản 血管瘤 xiěguǎn liú Huyết quản lựu
249 Ung thư các tuyến (mồ hôi) 腺瘤 xiàn liú Tuyến lựu
250 U xơ 纤维瘤 xiānwéi liú Tiêm duy lựu
251 Tiền ung thư 早期癌 zǎoqí ái Tảo kỳ nham
252 Ung thư lan tỏa 癌扩散 ái kuòsàn Nham khuếch tán
253 Ung thư di căn 转移性癌 zhuǎnyí xìng ái Chuyển di tính nham
254 Bệnh sa bìu dái, sa đì 疝气 shànqì Sán khí
255 Thoát vị bẹn 腹股沟疝 fùgǔgōu shàn Phúc cổ câu sán
256 Suy nhược thần kinh 神经衰弱 shénjīng shuāiruò Thần kinh suy nhược
257 Chứng rối loạn thần kinh chức năng 神经官能症 shénjīng guānnéng zhèng Thần kinh quan năng chứng
258 Chứng đau nửa đầu 偏头痛 piān tóutòng Thiên đầu thống
259 Đau đôi thần kinh não thứ 三叉神经痛 sānchā shénjīng tòng Tam xoa thần kinh thống
260 Đau thần kinh tọa 坐骨神经痛 zuògǔshénjīng tòng Toạ cốt thần kinh thống
261 Huyết áp cao 高血压 gāo xiěyā Cao huyết áp
262 Huyết áp thấp 低血压 dī xiěyā Đê huyết áp
263 Xơ vữa động mạch 动脉硬化 dòngmài yìnghuà Động mạch ngạnh hoá
264 Bệnh tim đau thắt, tim co thắt 心绞痛 xīnjiǎotòng Tâm giảo thống
265 Suy tim, tim suy kiệt, tâm lực suy kiệt 心力衰竭 xīnlì shuāijié Tâm lực suy kiệt
266 Cơ tim tắc nghẽn 心肌梗塞 xīnjī gěngsè Tâm cơ ngạnh tắc
267 Bệnh tim bẩm sinh 先天性心脏病 xiāntiān xìng xīnzàng bìng Tiên thiên tính tâm tạng bệnh
268 Bệnh thấp tim 风湿性心脏病 fēngshī xìng xīnzàng bìng Phong thấp tính tâm tạng bệnh
269 Bệnh vành tim, bệnh động mạch vành 冠心病 guàn xīnbìng Quan tâm bệnh
270 Bệnh máu chậm đông 血友病 xiě yǒu bìng Huyết hữu bệnh
271 Bệnh nhiễm trùng máu 败血病 bài xiě bìng Bại huyết bệnh
272 Ung thư máu 白血病 báixiěbìng Bạch huyết bệnh
273 Thiếu máu 贫血 pínxiě Bần huyết
274 Thiếu máu ác tính 恶性贫血 èxìng pínxiě Ác tính bần huyết
275 Trúng gió, trúng phong 中风 zhòngfēng Trung phong
276 Say nắng 中暑 zhòngshǔ Trung thử
277 Bán thân bất toại 半身不遂 bànshēnbùsuí Bán thân bất toại
278 Xuất huyết não 脑出血 nǎo chūxiě Não xuất huyết
279 Bệnh ký sinh trùng 寄生虫病 jìshēng chóng bìng Ký sinh trùng bệnh
280 Bệnh giun móc 钩虫病 gōu chóng bìng Câu trùng bệnh
281 Bệnh giun đũa 锥虫病 zhuī chóng bìng Chuỳ trùng bệnh
282 Là một loại sán lá sinh trong đường tiêu hóa , hút máu người 血吸虫病 xuèxīchóng bìng Huyết hấp trùng bệnh
283 Bệnh giun kim 丝虫病 sī chóng bìng Ty trùng bệnh
284 Bệnh giun đũa 蛔虫病 huíchóng bìng Hồi trùng bệnh
285 Bệnh dịch hạch 鼠疫 shǔyì Thử dịch
286 Bệnh nổi đơn (nổi mề đay) 丹毒 dāndú Đan độc
287 Bệnh dại 狂犬病 kuángquǎnbìng Cuồng khuyển bệnh
288 Bệnh dịch tả 霍乱 huòluàn Quắc loạn
289 Bệnh uốn ván 破伤风 pò shāngfēng Phá thương phong
290 Bệnh sinh dục 性病 xìngbìng Tính bệnh
291 Bệnh giang mai 梅毒 méidú Mai độc
292 Bệnh lậu 淋病 lìnbìng Lâm bệnh
293 Bệnh phù chân 脚气病 jiǎoqì bìng Cước khí bệnh
294 Bệnh than 黑热病 hēirèbìng Hắc nhiệt bệnh
295 Bệnh béo phì 肥胖病 féipàng bìng Phì bàn bệnh
296 Bệnh gù 佝偻病 gōulóubìng Câu lũ bệnh
297 Bệnh vòng kiềng 罗圈腿 luóquāntuǐ La khuyên thối
298 Bệnh nấm ngoài da 癣 xuǎn Tiển
299 Bệnh nấm da trâu 牛皮癣 niúpíxuǎn Ngưu bì tiển
300 Mụn ghẻ 疥疮 jièchuāng Giới sang
301 Bệnh nẻ do lạnh 冻疮 dòngchuāng Đông sang
302 Bệnh trĩ 痔疮 zhìchuāng Trĩ sang
303 Trĩ nội 内痔 nèizhì Nội trĩ
304 Trĩ ngoại 外痔 wàizhì Ngoại trĩ
305 Mụn cơm 疣 yóu Vưu
306 Bệnh chai chân 鸡眼 jīyǎn Kê nhãn
307 Bệnh ngứa 湿疹 shīzhěn Thấp chẩn
308 Hói đầu 秃头 tūtóu Thốc đầu
309 Bệnh chốc đầu 瘌痢头 là lì tóu Lạt lị đầu
310 Bệnh mề đay 风疹快 fēngzhěn kuài Phong chẩn khoái
311 Ghẻ 疖 jiē Tiết
312 Vết bỏng 烫伤 tàngshāng Năng thương
313 Bong gân 扭伤 niǔshāng Nữu thương
314 Trật khớp 脱臼 tuōjiù Thoát cữu
315 Gãy xương 骨折 gǔzhé Cốt chiết
316 Bỏng 烧伤 shāoshāng Thiêu thương
317 Vết thương do súng đạn gây ra 枪伤 qiāng shāng Thương thương
318 Vết thương do dao chém 刀伤 dāo shāng Đao thương
319 Bị thương 受伤 shòushāng Thâu thương
320 Bầm tím (do bị đè, bị đập) 挫伤 cuòshāng Toả thương
321 Chấn thương 创伤 chuāngshāng Sang thương
322 Ngộ độc thức ăn 食物中毒 shíwù zhòngdú Thực vật trung độc
323 Cận thị 近视眼 jìnshì yǎn Cận thị nhãn
324 Viễn thị 远视眼 yuǎnshì yǎn Viễn thị nhãn
325 Mù màu 色盲 sèmáng Sắc manh
326 Quáng gà 夜盲 yèmáng Dạ manh
327 Mắt loạn thị 散光 sànguāng Tán quang
328 Bệnh tăng nhãn áp 青光眼 qīngguāngyǎn Thanh quang nhãn
329 Bệnh đau mắt hột 沙眼 shāyǎn Sa nhãn
330 Bệnh đục thủy tinh thể 白内障 báinèizhàng Bạch nội chướng
331 Sứt môi 兔唇 tùchún Thố thần
332 Sâu răng 蛀牙 zhùyá Chú nha
333 Viêm lợi, nha chu viêm 牙周炎 yá zhōu yán Nha chu viêm
334 Chảy máu chân răng 牙龈出血 yáyín chū xiě Nha ngân xuất huyết
335 IVThuốc 药物 yàowù Dược vật
336 Viên thuốc (bẹt) 药片 yàopiàn Dược phiến
337 Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn 药丸 yàowán Dược hoàn
338 Viên thuốc con nhộng 胶囊 jiāonāng Giao nang
339 Thuốc bột 药粉 yàofěn Dược phấn
340 Thuốc nước 药水 yàoshuǐ Dược thuỷ
341 Thuốc để rửa 洗剂 xǐ jì Tẩy tễ
342 Thuốc bôi 糊剂 hú jì Hồ tễ
343 Dầu xoa bóp, thuốc bóp 搽剂 chá jì Trà tễ
344 Thuốc đạn (viên thuốc nhét vào hậu môn) 栓剂 shuānjì Xuyên tễ
345 Thuốc đắp, cao dán 泥罨剂 ní yǎn jì Nê yểm tễ
346 Thuốc tiêm 注射剂 zhùshèjì Chú xạ tễ
347 Thuốc hít 吸入剂 xīrù jì Hấp nhập tễ
348 Thuốc nhỏ mũi 滴鼻剂 dī bí jì Chích tỵ tễ
349 Thuốc rửa mắt 洗眼剂 xǐyǎn jì Tẩy nhãn tễ
350 Thuốc nhỏ mắt 滴眼剂 dī yǎn jì Chích nhãn tễ
351 Thuốc giảm đau 止痛剂 zhǐtòng jì Chỉ thống tễ
352 Thuốc sắc, thuốc nấu 煎剂 jiān jì Tiên tễ
353 Thuốc gây mê 麻醉剂 mázuìjì Ma tuý tễ
354 Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê 催醒剂 cuī xǐng jì Thôi tỉnh tễ
355 Thuốc ho 咳嗽合剂 késou héjì Khái thấu hợp tễ
356 Thuốc ho cam thảo 甘草合剂 gāncǎo héjì Cam thảo hợp tễ
357 Si rô 糖浆 tángjiāng Đường tương
358 Viên thuốc bọc đường 糖锭 táng dìng Đường đĩnh
359 Thuốc aspirin 阿斯匹林 ā sī pī lín A tư thất lâm
360 Thuốc apc 复方阿斯匹林 fùfāng ā sī pī lín Phức phương a tư thất lâm
361 Thuốc analgin 安乃近 ān nǎi jìn An nãi cận
362 Thuốc vitamin 维生素 wéishēngsù Duy sinh tố
363 Thuốc vitamin b 复方维生素b fùfāng wéishēngsù b Phức phương duy sinh tố b
364 Thuốc penicillin 青梅素 qīngméi sù Thanh mai tố
365 Thuốc berberine 黄连素 huánglián sù Hoàng liên tố
366 Thuốc kháng khuẩn 抗菌素 kàngjùnsù Kháng khuẩn tố
367 Thuốc tetracyline 四环素 sìhuánsù Tứ hoàn tố
368 Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin 氯霉素 lǜ méi sù Lục my tố
369 Thuốc streptomycin 链霉素 liàn méi sù Liên my tố
370 Morphine 吗啡 mǎfēi Mạ phê
371 Thuốc dolantin 度冷丁 dù lěngdīng Độ lãnh đinh
372 Thuốc giảm đau 去痛片 qù tòng piàn Khứ thống phiến
373 Thuốc chữa nhức đầu 头痛片 tóutòng piàn Đầu thống phiến
374 Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày 肠胃消炎片 chángwèi xiāoyán piàn Trường vị tiêu viêm phiến
375 Thuốc an thần 安宁片 ānníng piàn An ninh phiến
376 Thuốc ngủ 安眠药 ānmiányào An miên dược
377 Thuốc ngủ đông 冬眠灵 dōngmián líng Đông miên linh
378 Thuốc bổ mắt 利眠宁 lì mián níng Lợi miên ninh
379 Thuốc ngủ 安眠酮 ānmián tóng An miên đồng
380 Thuốc phenergan 非那根 fēi nà gēn Phi na căn
381 Thuốc tiêu đờm 化痰药 huà tán yào Hoá đàm dược
382 Thuốc codeine 可待因 kě dài yīn Khả đãi nhân
383 Thuốc giảm ho 咳必清 hāibìqīng Khái tất thanh
384 Thuốc atropine 阿托品 ātuōpǐn A thác phẩm
385 Thuốc chữa lị đặc hiệu 痢特灵 lì tè líng Lị đặc linh
386 Thuốc ký ninh 奎宁 kuí níng Khuê ninh
387 Thuốc tẩy 泻药 xièyào Tả dược
388 Thuốc chống nôn 吐药 tǔ yào Thổ dược
389 Thuốc dự phòng 预防药 yùfáng yào Dự phòng dược
390 Thuốc hạ sốt 退热药 tuì rè yào Thoái nhiệt dược
391 Thuốc bổ 补药 bǔyào Bổ dược
392 Dầu cá 鱼肝油 yúgānyóu Ngư can du
393 Cao bổ gan 肝浸膏 gān jìn gāo Can tẩm cao
394 Cao mềm 软膏 ruǎngāo Nhuyễn cao
395 Cao cứng 硬膏 yìnggāo Ngạnh cao
396 Thuốc khử trùng 防腐剂 fángfǔ jì Phòng hủ tễ
397 Thuốc tiêu độc 消毒剂 xiāodú jì Tiêu độc tễ
398 Chất rượu 酒精 jiǔjīng Tửu tinh
399 Axit boric, hàn the 硼酸 péngsuān Bằng toan
400 Thuốc đỏ 红汞 hóng gǒng Hồng hống
401 Thuốc tím 紫药水 zǐyàoshuǐ Tử dược thuỷ
402 I-ôt 碘酊 diǎndīng Điển đính
403 Thuốc tím 高锰酸钾 gāo měng suān jiǎ Cao mãnh toan giáp
404 Dung dịch ôxy già 双氧水 shuāngyǎngshuǐ Song dưỡng thuỷ
405 Nước cất 蒸馏水 zhēngliúshuǐ Chưng lựu thuỷ
406 Dung dịch natri clorua 氯化钠溶液 lǜ huà nà róngyè Lục hoá nột dung dịch
407 Dung dịch formalin 甲醛溶液 jiǎquán róngyè Giáp thuyên dung dịch
408 Thuốc sát trùng lizon 来苏水 lái sū shuǐ Lai tô thuỷ
409 Thuốc nước nhỏ mắt penicillin 青梅素眼药水 qīngméi sù yǎn yào shuǐ Thanh mai tố nhãn dược thuỷ
410 Thuốc mỡ tetracycline 四环素眼膏 sìhuánsù yǎn gāo Tứ hoàn tố nhãn cao
411 Thuốc tránh thai 避孕药 bìyùn yào Tỵ dựng dược
412 Thuốc tránh thai loại viên uống 口服避孕药 kǒufú bìyùn yào Khẩu phục tỵ dựng dược
413 Tránh thai bằng cách dùng thuốc 药物避孕 yàowù bìyùn Dược vật tỵ dựng
414 Tránh thai bằng dụng cụ 器具避孕 qìjù bìyùn Khí cụ tỵ dựng
415 Bao tránh thai (bao cao su) 避孕套 bìyùn tào Tỵ dựng sáo
416 Vòng tránh thai 避孕环 bìyùn huán Tỵ dựng hoàn
417 Vòng tránh thai 避孕栓 bìyùn shuān Tỵ dựng xuyên
418 Thuốc mỡ tránh thai 避孕药膏 bìyùn yàogāo Tỵ dựng dược cao
419 Mũ tử cung 子宫帽 zǐgōng mào Tử cung mạo
420 VDụng cụ y tế 医疗用品器具 yīliáo yòngpǐn qìjù Y liệu dụng phẩm khí cụ
421 Bông sát trùng 消毒脱脂棉花 xiāodú tuōzhīmián huā Tiêu độc thoát chi miên hoa
422 Băng gạc sát trùng 消毒脱脂纱布 xiāodú tuōzhī shābù Tiêu độc thoát chi sa bố
423 Nồi hấp cao áp diệt trùng 高压蒸气灭菌器 gāoyā zhēngqì miè jùn qì Cao áp chưng khí diệt khuẩn khí
424 Nồi đun diệt trùng, nồi hấp 煮沸灭菌器 zhǔfèi miè jùn qì Chử phí diệt khuẩn khí
425 Băng keo 胶布 jiāobù Giao bố
426 Băng 绷带 bēngdài Băng đới
427 Cái nẹp, cặp 夹板 jiábǎn Giáp bản
428 Nẹp cặp thạch cao, bó bột thạch cao 石膏夹板 shígāo jiábǎn Thạch cao giáp bản
429 Khẩu trang y tế 医用口罩 yīyòng kǒuzhào Y dụng khẩu trạo
430 Búa gõ phản xạ thần kinh 叩诊槌 kòuzhěn chuí Khấu chẩn chuỳ
431 Dụng cụ đè lưỡi khi khám họng (bằng inox hay gỗ) 压舌板 yā shé bǎn Áp thiệt bản
432 Ống nghe 听诊器 tīngzhěnqì Thính chẩn khí
433 Máy đo huyết áp 血压计 xiěyā jì Huyết áp kế
434 Cái cặp nhiệt độ 体温计 tǐwēnjì Thể ôn kế
435 Máy đo lượng hô hấp 肺活量计 fèihuóliàng jì Phế hoạt lượng kế
436 Máy chụp x quang x光机 X guāng jī x quang cơ
437 Xilanh tiêm 注射器 zhùshèqì Chú xạ khí
438 Kim tiêm 注射针头 zhùshè zhēntóu Chú xạ châm đầu
439 Cáng 担架 dānjià Đam giá
440 Cái kẹp dùng khi mổ 外科镊 wàikē niè Ngoại khoa nhiếp
441 Bàn mổ 手术台 shǒushù tái Thủ thuật đài
442 Đèn mổ 手术灯 shǒushù dēng Thủ thuật đăng
443 Dao mổ 手术刀 shǒushù dāo Thủ thuật đao
444 Dao mổ lade 激光刀 jīguāngdāo Khích quang đao
445 Dao cấy da 植皮刀 zhípí dāo Thực bì đao
446 Giường khám bệnh 诊断床 zhěnduàn chuáng Chẩn đoạn sàng
447 Bô đựng phân 便盆 biànpén Tiện bồn
448 Chỉ khâu 缝线 fèng xiàn Phùng tuyến
449 Dây ruột mèo 肠线 cháng xiàn Trường tuyến
450 Mỏ vịt 扩张器 kuòzhāng qì Khuếch trương khí
451 Dụng cụ đưa chất thải ra ngoài 牵开器 qiān kāi qì Khiên khai khí
452 Ống thải nước tiểu 导尿管 dǎo niào guǎn Đạo niệu quản
453 Ống truyền oxy 氧气管 yǎngqìguǎn Dưỡng khí quản
454 Máy truyền oxy 氧气吸入器 yǎngqì xīrù qì Dưỡng khí hấp nhập khí
455 Bảng đo thị lực 视力表 shìlì biǎo Thị lực biểu
456 Dụng cụ đo thị lực 视力计 shìlì jì Thị lực kế
457 Kính kiểm tra mũi, gương soi kiểm tra mũi 检鼻镜 jiǎn bí jìng Kiểm tỵ kính
458 Soi mắt 检眼镜 jiǎn yǎnjìng Kiểm nhãn kính
459 Kính kiểm tra tai, soi tai 检耳镜 jiǎn ěr jìng Kiểm nhĩ kính
460 Kính hiển vi 显微镜 xiǎnwéijìng Hiển vi kính
461 Tử cung 子宫 zǐgōng Tử cung
462 Bàng quang 膀胱 pángguāng Bàng quang
463 Kết tràng(đoạn giữa ruột già) 结肠 jiécháng Kết trường
464 Dạ dày 胃 wèi Vị
465 Khí quản 气管 qìguǎn Khí quản
466 Khoang ngực 胸腔 xiōngqiāng Hung khang
467 Tủ thuốc, hộp thuốc 医药箱 yīyào xiāng Y dược tương
468 Thùng cấp cứu 急救箱 jíjiù xiāng Cấp cứu tương
469 Máy trợ thính 助听器 zhùtīngqì Trợ thính khí
470 Ghế lăn 轮椅 lúnyǐ Luân kỷ
471 Giường đẩy 推病人用的床 tuī bìngrén yòng de chuáng Thôi bệnh nhân dụng để sàng
472 Bàn đỡ đẻ 分娩椅 fēnmiǎn yǐ Phân vãn kỷ
473 Bàn đỡ đẻ 分娩台 fēnmiǎn tái Phân vãn đài
474 Đèn thủy ngân 水银灯 shuǐyíndēng Thuỷ ngân đăng
475 Máy vật lý trị liệu sóng ngắn 短波电疗机 duǎnbō diànliáo jī Đoản ba điện liệu cơ
476 Dụng cụ chẩn đoán bệnh bằng sóng siêu âm 超声波诊断仪 chāoshēngbō zhěnduàn yí Siêu thanh ba chẩn đoạn nghi
477 Máy vật lý trị liệu bằng sóng vi ba 微波电疗器 wéibō diànliáo qì Vi ba điện liệu khí
478 Máy soi cắt lớp sử dụng chất đồng vị 同位素扫描仪 tóngwèisù sǎomiáo yí Đồng vị tố tảo miêu nghi
479 Máy điện tim 心电图机 xīndiàntú jī Tâm điện đồ cơ
480 Máy điện não (đồ) 脑动电流描记器 nǎo dòng diànliú miáojì qì Não động điện lưu miêu ký khí
481 Máy tính huyết cầu điện tử 电子血球计算机 diànzǐ xiěqiú jìsuànjī Điện tử huyết cầu kế toán cơ
482 Máy đốt bằng nhiệt điện 电热烧灼器 diànrè shāozhuó qì Điện nhiệt thiêu chước khí
483 VIPhương pháp chữa trị 医疗方法 yīliáo fāngfǎ Y liệu phương pháp
484 Phương pháp chữa bệnhn tổng hợp 综合疗法 zònghé liáofǎ Tống hợp liệu pháp
485 Phương pháp chữa bệnh bằng thể dục 体育疗法 tǐyù liáofǎ Thể dục liệu pháp
486 Phương pháp chữa bằng ăn uống 饮食疗法 yǐnshíliáofǎ Ẩm thực liệu pháp
487 Phương pháp chữa bằng ngủ 睡眠疗法 shuìmián liáofǎ Thuỵ miên liệu pháp
488 Phương pháp vật lý trị liệu 物理疗法 wùlǐ liáofǎ Vật lý liệu pháp
489 Chữa bệnh bằng điện 电疗 diànliáo Điện liệu
490 Chữa bệnh bằng hóa chất 化疗 huàliáo Hoá liệu
491 Chữa bệnh bằng nước 水疗 shuǐliáo Thuỷ liệu
492 Chữa bệnh bằng ngâm bùn 泥疗 ní liáo Nê liệu
493 Chữa bệnh bằng phơi nắng 日光疗法 rìguāng liáofǎ Nhật quang liệu pháp
494 Chữa bệnh bằng tia phóng xạ 放射线疗法 fàngshèxiàn liáofǎ Phóng xạ tuyến liệu pháp
495 Chữa bệnh bằng nhiệt 热疗法 rè liáofǎ Nhiệt liệu pháp
496 Chẩn đoán 诊断 zhěnduàn Chẩn đoạn
497 Chẩn đoán giám định 鉴别诊断 jiànbié zhěnduàn Giám biệt chẩn đoạn
498 (thầy thuốc đi) khám bệnh 出诊 chūzhěn Xuất chẩn
499 Sơ chẩn (khám sơ bộ) 初诊 chū zhěn Sơ chẩn
500 Khám cấp cứu 急诊 jízhěn Cấp chẩn
501 Khám lại 复诊 fùzhěn Phức chẩn
502 Khám bằng nghe 听诊 tīngzhěn Thính chẩn
503 Khám bằng sờ nắn 触诊 chù zhěn Xúc chẩn
504 Khám bằng gõ 叩诊 kòuzhěn Khấu chẩn
505 Chẩn đoán xác thực 确诊 quèzhěn Xác chẩn
506 Hội chẩn 会诊 huìzhěn Hội chẩn
507 Chẩn đoán sai 误诊 wùzhěn Ngộ chẩn
508 Hẹn trước 预约 yùyuē Dự ước
509 Bệnh án 病历 bìnglì Bệnh lịch
510 Lịch sử bệnh tật 病史 bìngshǐ Bệnh sử
511 Biểu hiện lâm sàng 临床表现 línchuáng biǎoxiàn Lâm sàng biểu hiện
512 Quan sát lâm sàng 临床观察 línchuáng guānchá Lâm sàng quan sát
513 Thè lưỡi 伸舌头 shēn shétou Thân thiệt đầu
514 Đo nhiệt độ cơ thể 量体温 liàng tǐwēn Lượng thể ôn
515 Bắt mạch 试脉 shì mài Thí mạch
516 Xét nghiệm máu 验血 yàn xiě Nghiệm huyết
517 Xét nghiệm phân 验大便 yàn dàbiàn Nghiệm đại tiện
518 Xét nghiệm nước tiểu 验小便 yàn xiǎobiàn Nghiệm tiểu tiện
519 Kiểm tra toàn thân 全身检查 quánshēn jiǎnchá Toàn thân kiểm tra
520 Phản ứng dương tính 阳性反应 yángxìng fǎnyìng Dương tính phản ưng
521 Phản ứng âm tính 阴性反应 yīnxìng fǎnyìng Âm tính phản ưng
522 Máu lắng 血沉 xuèchén Huyết trầm
523 Đếm số lượng hồng cầu 红细胞计数 hóngxìbāo jìshù Hồng tế bào kế sổ
524 Đếm số lượng bạch cầu 白细胞计数 báixìbāo jìshù Bạch tế bào kế sổ
525 Huyết sắc tố 血红蛋白 xiěhóngdànbái Huyết hồng đản bạch
526 Côlextêrôn 胆固醇 dǎngùchún Đảm cố thuần
527 Nhóm máu 血型 xiěxíng Huyết hình
528 Nhóm máu o o型 Ø xíng o hình
529 Huyết thanh 血清 xiěqīng Huyết thanh
530 Huyết tương 血浆 xiějiāng Huyết tương
531 Chiếu phổi 胸透 xiōng tòu Hung thấu
532 Phim chụp x quang x光照片 X guāng zhàopiàn x quang chiếu phiến
533 Kết quả xét nghiệm 化验结果 huàyàn jiéguǒ Hoá nghiệm kết quả
534 Cho đơn thuốc, kê đơn 开处方 kāi chǔfāng Khai xứ phương
535 Điều chế thuốc 配药 pèiyào Phối dược
536 Uống thuốc (dùng thuốc) 服药 fúyào Phục dược
537 Thuốc để uống 内服药 nèi fúyào Nội phục dược
538 Thuốc dùng xoa bóp bên ngoài 外用药 wàiyòng yào Ngoại dụng dược
539 Mức độ của liều thuốc 剂量大小 jìliàng dàxiǎo Tễ lượng đại tiểu
540 Uống thuốc sau khi ăn 饭后服用 fàn hòu fúyòng Phạn hậu phục dụng
541 Uống thuốc lúc đói 空腹服用 kōngfù fúyòng Không phúc phục dụng
542 Mỗi ngày uống hai lần 一天两次 yītiān liǎng cì Nhất thiên lưỡng thứ
543 Ba giờ uống một lần 每三小时一次 měi sān xiǎoshí yīcì Mỗi tam tiểu thì nhất thứ
544 Uống thuốc trước khi ngủ 临睡时服用 lín shuì shí fúyòng Lâm thuỵ thì phục dụng
545 Cấp cứu 急救 jíjiù Cấp cứu
546 Tiêm 打针 dǎzhēn Đả châm
547 Tiêm dưới da 皮下注射 píxià zhùshè Bì hạ chú xạ
548 Tiêm để kích thích 激发注射 jīfā zhùshè Khích phát chú xạ
549 Tiêm tĩnh mạch 静脉注射 jìngmài zhùshè Tĩnh mạch chú xạ
550 Tiêm bắp 肌肉注射 jīròu zhùshè Cơ nhục chú xạ
551 Dị ứng 过敏反应 guòmǐn fǎnyìng Quá mẫn phản ưng
552 Hô hấp nhân tạo 进行人工呼吸 jìnxíng réngōng hūxī Tiến hành nhân công hô hấp
553 Tiếp nước, truyền dịch 输液 shūyè Thâu dịch
554 Ống truyền dịch 输液管 shūyè guǎn Thâu dịch quản
555 Giá truyền dịch 输液架 shūyè jià Thâu dịch giá
556 Tiếp máu, truyền máu 输血 shūxiě Thâu huyết
557 Truyền ôxy 输氧 shūyǎng Thâu dưỡng
558 Cầm máu 止血 zhǐxiě Chỉ huyết
559 Dẫn nước ra, thông nước tiểu 导尿 dǎo niào Đạo niệu
560 Rửa dạ dày 洗胃 xǐ wèi Tẩy vị
561 Rửa ruột 灌肠 guàncháng Quán trường
562 Chọc 穿刺 chuāncì Xuyên thích
563 Hút dịch màng tủy 脊椎抽液 jǐchuí chōu yè Tích truỳ trừu dịch
564 Bệnh phẩm 病理切片 bìnglǐ qiēpiàn Bệnh lý thiết phiến
565 Tiến hành phẫu thuật 进行手术 jìnxíng shǒushù Tiến hành thủ thuật
566 Gây mê 麻醉 mázuì Ma tuý
567 Gây mê bằng thuốc 药物麻醉 yàowù mázuì Dược vật ma tuý
568 Gây mê bằng châm cứu 针刺麻醉 zhēn cì mázuì Châm thích ma tuý
569 Gây mê toàn thân 全身麻醉 quánshēn mázuì Toàn thân ma tuý
570 Gây mê cục bộ 局部麻醉 júbù mázuì Cục bộ ma tuý
571 Gây mê ở cột sống 脊髓麻醉 jǐsuǐ mázuì Tích tuỷ ma tuý
572 Rạch, mổ dẫn lưu 切开引流 qiē kāi yǐnliú Thiết khai dẫn lưu
573 Cắt bỏ 切除 qiēchú Thiết trừ
574 Cắt bỏ bộ phận, bộ phận bị cắt bỏ 部分切除 bùfèn qiēchú Bộ phân thiết trừ
575 Cắt bỏ dạ con 子宫切除 zǐgōng qiēchú Tử cung thiết trừ
576 Cắt bỏ tụy 脾切除 pí qiēchú Tỳ thiết trừ
577 Cắt bỏ khối u vú 乳房切除 rǔfáng qiēchú Nhũ phòng thiết trừ
578 Cắt bỏ amiđan 扁桃体切除 biǎntáotǐ qiēchú Biển đào thể thiết trừ
579 Cắt bỏ phổi 肺切除 fèi qiēchú Phế thiết trừ
580 Cắt bỏ dạ dày 胃切除 wèi qiēchú Vị thiết trừ
581 Cắt bỏ tuyến giáp trạng 甲状腺切除 jiǎzhuàngxiàn qiēchú Giáp trạng tuyến thiết trừ
582 Cắt bỏ đoạn ruột thừa 阑尾切除 lánwěi qiē chú Lan vĩ thiết trừ
583 Mổ hộp sọ 颅骨切开术 lúgǔ qiē kāi shù Lô cốt thiết khai thuật
584 Hút mủ 抽脓 chōu nóng Trừu nùng
585 Chữa bệnh sa (đỳ…) 疝气修补 shànqì xiūbǔ Sán khí tu bổ
586 Buộc garô 结扎 jiézā Kết trát
587 Khâu 缝合 fénghé Phùng hợp
588 Trích đường tiết niệu, mổ niệu đạo, dẫn lưu niệu đạo 尿道切开 niàodào qiē kāi Niệu đạo thiết khai
589 Nạo vét tử cung, nạo thai 刮宫 guāgōng Quát cung
590 Triệt sản 绝育 juéyù Tuyệt dục
591 Nạo thai 人工流产 réngōng liúchǎn Nhân công lưu sản
592 Mổ đ ẻ剖腹产 Ë pōufùchǎn ẻ phẫu phúc sản
593 Cắt khối u 摘瘤子 zhāi liúzi Trích lựu tử
594 Cấy ghép chân tay bị gãy 断肢再植 duàn zhī zài zhí Đoạn chi tái thực
595 Chữa vết bỏng 治疗烧伤 zhìliáo shāoshāng Trị liệu thiêu thương
596 Bỏng độ 四度烧伤 sì dù shāoshāng Tứ độ thiêu thương
597 Cấy da 植皮 zhípí Thực bì
598 Ghép da tự thân 真皮 zhēnpí Chân bì
599 Biểu bì (lớp da trên mặt) 表皮 biǎopí Biểu bì
600 Mảnh da 皮瓣 pí bàn Bì biện
601 Cấy ghép 移植 yízhí Di thực
602 Vảy (đóng ở vết thương) 焦痂 jiāo jiā Tiêu già
603 Nhiễm khuẩn 细菌感染 xìjùn gǎnrǎn Tế khuẩn cảm nhiễm
604 Cắt chi, cắt bỏ chi 截肢 jiézhī Tiệt chi
605 Chườm nóng 热敷 rèfū Nhiệt phu
606 Chườm lạnh 冷敷 lěngfū Lãnh phu
607 Thay thuốc (cho vết thương) 换药 huàn yào Hoán dược
608 Bệnh tình thuyên chuyển 病情好转 bìngqíng hǎozhuǎn Bệnh tình hảo chuyển
609 Bệnh tình xấu đi, chuyển thành ác tính 病情恶化 bìngqíng èhuà Bệnh tình ác hoá
610 Trở lại bình thường 复原 fùyuán Phức nguyên
611 An dưỡng 休养 xiūyǎng Hưu dưỡng
612 Tỉ lệ chữa khỏi 治愈率 zhìyù lǜ Trị dũ suất
613 Tỉ lệ tử vong 死亡率 sǐwáng lǜ Tử vong suất
614 Tỉ lệ phát bệnh 发病率 fābìng lǜ Phát bệnh suất
615 Bịt răng (vàng) 镶牙 xiāngyá Tương nha
616 Nhổ răng 拔牙 báyá Bạt nha
617 Trám răng, đắp răng, hàn răng 补牙 bǔyá Bổ nha
618 Vật liệu hàn răng, xi măng trám răng 补牙料 bǔyá liào Bổ nha liệu
619 VIIThuốc đông y và thuốc pha chế sẵn 中药成药 zhōngyào chéngyào Trung dược thành dược
620 Thuốc viên bổ mật, tăng cường điều tiết của mật, chống co thắt mật 舒胆丸 shū dǎn wán Thư đảm hoàn
621 Đại hoạt lạc đan 大活络丹 dà huóluò dān Đại hoạt lạc đan
622 Thuốc chống viêm 抗炎灵 kàng yán líng Kháng viêm linh
623 Thuốc cảm hạ nhiệt 感冒退热冲剂 gǎnmào tuì rè chōngjì Cảm mạo thoái nhiệt xung tễ
624 Ngân kiều giải độc hoàn 银翘解毒丸 yín qiào jiědú wán Ngân kiều giải độc hoàn
625 Si rô hạnh nhân chữa ho 杏仁止咳糖浆 xìngrén zhǐké tángjiāng Hạnh nhân chỉ khái đường tương
626 Cao tỳ bà diệp 复方枇杷叶膏 fùfāng pípá yè gāo Phức phương tỳ ba diệp cao
627 Si rô cây bán hạ 半夏露 bàn xià lù Bán hạ lộ
628 Ngân hoàng phiến 银黄片 yín huángpiàn Ngân hoàng phiến
629 Viên ngưu hoàng giải độc 牛黄解毒片 niúhuáng jiědú piàn Ngưu hoàng giải độc phiến
630 Viên an thần bổ máu 养血安神片 yǎng xiě ānshén piàn Dưỡng huyết an thần phiến
631 Viên an thần bổ tim 安神补心片 ānshén bǔ xīn piàn An thần bổ tâm phiến
632 Cao giảm đau thấp khớp 关节镇痛膏 guānjié zhèn tòng gāo Quan tiết trấn thống cao
633 Cao chữa thấp khớp 伤湿止痛膏 shāng shī zhǐtòng gāo Thương thấp chỉ thống cao
634 Sữa ong chúa 蜂王精 fēngwáng jīng Phong vương tinh
635 Rượu thuốc 药酒 yàojiǔ Dược tửu
636 Thuốc đông y bằng thảo dược 草药 cǎoyào Thảo dược
637 Vỏ quýt 桔皮 jú pí Kết bì
638 Gừng 姜 jiāng Khương
639 Hoa kim ngân 金银花 jīn yín huā Kim ngân hoa
640 Hoa cúc 菊花 júhuā Cúc hoa
641 Rễ cây lau, lô căn 芦根 lú gēn Lô căn
642 Đương quy 当归 dāngguī Đương quy
643 Đảng sâm 党参 dǎngshēn Đảng tam
644 Nhân sâm 人参 rénshēn Nhân tam
645 Sâm hoa kỳ 西洋参 xīyángshēn Tây dương tam
646 Hoàng liên 黄连 huánglián Hoàng liên
647 Mạch nha 麦芽 màiyá Mạch nha
648 Long đảm thảo 龙胆草 lóng dǎn cǎo Long đảm thảo
649 Nhung hươu 鹿茸 lùróng Lộc nhung
650 Ngưu hoàng 牛黄 niúhuáng Ngưu hoàng
651 Cam thảo 甘草 gāncǎo Cam thảo
652 Thỏ ty tử 菟丝子 túsīzi Thố ty tử
653 Xạ hương 麝香 shèxiāng Xạ hương
654 Tỳ bà diệp 枇杷叶 pípá yè Tỳ ba diệp
655 Bạch thược 白芍 bái sháo Bạch thược
656 Ngân hạnh (bạch quả) 白果 báiguǒ Bạch quả
657 Ô mai 乌梅 wūméi Ô mai
658 Liên hồng 莲蓬 liánpeng Liên bồng
659 Ngó sen, liên ngẫu 藕节 ǒu jié Ngẫu tiết
660 Bách hợp 百合 bǎihé Bách hợp
661 Bồ công anh 蒲公英 púgōngyīng Bồ công anh
662 Sơn tra 山楂 shānchá Sơn tra
663 Bạc hà 薄荷 bòhé Bạc hạ
664 Cau 槟榔 bīnláng Tân lang
665 Trần bì 陈皮 chénpí Trần bì
666 Quế bì, quế 桂皮 guìpí Quế bì
667 Đan bì 丹皮 dān pí Đan bì
668 Hà thủ ô 何首乌 héshǒuwū Hà thủ ô
669 Mật ong 蜂蜜 fēngmì Phong mật
670 Con rết, ngô công 蜈蚣 wúgōng Ngô công
671 Hổ cốt (xương hổ) 虎骨 hǔ gǔ Hổ cốt
672 Con tê tê, xuyên sơn giáp, trúc 穿山甲 chuānshānjiǎ Xuyên sơn giáp
673 Mai ba ba, miết giáp 鳖甲 biē jiǎ Biết giáp
674 Khâu dẫn, địa long 蚯蚓 qiūyǐn Khưu dẫn
675 Xác ve, thuyền thoái 蝉蜕 chántuì Thiền thuế
676 VIIIChữa bệnh bằng châm cứu 针灸治疗 zhēnjiǔ zhìliáo Châm cứu trị liệu
677 Thực hiện châm cứu 行针 xíng zhēn Hành châm
678 Lưu lại kim châm 留针 liúzhēn Lưu châm
679 Vê kim kích thích 捻针 niē zhēn Niệp châm
680 Rút kim 退针 tuì zhēn Thoái châm
681 Diện châm 面针 miàn zhēn Diện châm
682 Châm tai, nhĩ châm 耳针 ěr zhēn Nhĩ châm
683 Châm đầu, đầu châm 头针 tóu zhēn Đầu châm
684 Bị choáng, sốc do châm cứu 晕针 yùn zhēn Vựng châm
685 Châm kim xong băng cố định lại 扎针 zházhēn Trát châm
686 Châm cố định 滞针 zhì zhēn Trệ châm
687 Huyệt vị 穴位 xuéwèi Huyệt vị
688 Đau 发痛 fā tòng Phát thống
689 Mỏi, ê ẩm 发酸 fāsuān Phát toan
690 Tê 发麻 fā má Phát ma
691 Sưng lên 发胀 fā zhàng Phát trướng
692 Thấy nặng 重感 zhòng gǎn Trùng cảm
693 Thấy nóng 热感 rè gǎn Nhiệt cảm
694 Thấy lạnh 冷感 lěng gǎn Lãnh cảm
695 Cảm thấy như điện giật 触电感 chù diàngǎn Xúc điện cảm
696 Cảm thấy như kiến bò 蚁走感 yǐ zǒu gǎn Nghĩ tẩu cảm
697 Kích thích mạnh 强刺激 qiáng cìjī Cường thích khích
698 Kích thích nhẹ 弱刺激 ruò cìjī Nhược thích khích
699 Cứu (châm cứu) 灸 jiǔ Cứu
700 Cây ngải 艾 ài Ngải
701 Mồi ngải để cứu 艾条 ài tiáo Ngải điều
702 Cuộn mồi ngải 艾卷 ài juàn Ngải quyển
703 Cứu vào huyệt 烧灼 shāozhuó Thiêu chước
704 Giác hơi 拔火罐 báhuǒguàn Bạt hoả quán
705 Ống giác 火罐 huǒguàn Hoả quán
706 Bài thuốc bí mật, bí phương 秘方 mìfāng Bí phương
707 Bài thuốc dân gian 偏方 piānfāng Thiên phương
708 Bài thuốc đã có sẵn 成方 chéng fāng Thành phương
709 Phương pháp chữa bệnh bằng khí công 气功疗法 qìgōng liáofǎ Khí công liệu pháp
710 Cạo gió 括痧 kuò shā Quát sa
711 Véo lưng (một cách massage) 捏背 niē bèi Niết bối
712 Bát pháp (tám cách chữa bệnh) 八法 bā fǎ Bát pháp
713 Tứ chẩn (bốn cách chẩn đoán bệnh) 四诊 sì zhěn Tứ chẩn
714 Bắt mạch 切脉 qièmài Thiết mạch
715 Mạch tượng 脉象 màixiàng Mạch tượng
716 Rêu lưỡi 舌苔 shétāi Thiệt đài
717 Triệu chứng bệnh lý 里症 lǐ zhèng Lý chứng
718 Hư chứng 虚症 xūzhèng Hư chứng
719 IXCác bộ phận của cơ thể 人体器官 réntǐ qìguān Nhân thể khí quan
720 Đầu 头 tóu Đầu
721 Da đầu 头皮 tóupí Đầu bì
722 Gầu đầu (vảy da đầu) 头皮屑 tóupí xiè Đầu bì tiết
723 Tóc 发 fā Phát
724 Tóc nhờn 油性发 yóuxìng fā Du tính phát
725 Tóc khô 干性发 gān xìng fā Can tính phát
726 Trán 额 é Ngạch
727 Não 脑 nǎo Não
728 Đại não 大脑 dànǎo Đại não
729 Tiểu não 小脑 xiǎonǎo Tiểu não
730 Huyệt thái dương 太阳穴 tàiyángxué Thái dương huyệt
731 Mặt 脸 liǎn Kiểm
732 Xương gò má 颧骨 quán gǔ Quyền cốt
733 Má 颊 jiá Giáp
734 Mắt 眼 yǎn Nhãn
735 Lông mày 眉毛 méimáo My mao
736 Lông mi 睫毛 jiémáo Tiệp mao
737 Mí mắt 眼皮 yǎnpí Nhãn bì
738 Nhãn cầu 眼球 yǎnqiú Nhãn cầu
739 Đồng tử, con ngươi 瞳孔 tóngkǒng Đồng khổng
740 Củng mạc 虹膜 hóngmó Hồng mạc
741 Tai 耳 ěr Nhĩ
742 Màng nhĩ 耳鼓膜 ěr gǔmó Nhĩ cổ mạc
743 Mũi 鼻 bí Tỵ
744 Lỗ mũi 鼻孔 bíkǒng Tỵ khổng
745 Xoang mũi 鼻腔 bíqiāng Tỵ khang
746 Sống mũi 鼻梁 bíliáng Tỵ lương
747 Nhân trung 人中 rén zhōng Nhân trung
748 Miệng 口 kǒu Khẩu
749 Môi 唇 chún Thần
750 Lưỡi 舌 shé Thiệt
751 Răng 牙 yá Nha
752 Lợi 牙龈 yáyín Nha ngân
753 Răng sữa 乳牙 rǔyá Nhũ nha
754 Răng cửa 门牙 ményá Môn nha
755 Răng khôn 智牙 zhì yá Trí nha
756 Chân răng 牙根 yá gēn Nha căn
757 Men răng 牙珐琅质 yá fàlángzhí Nha pháp lang chất
758 Vòm miệng (phần cứng) 硬腭 yìng’è Ngạnh ngạc
759 Vòm miệng (phần mềm) 软腭 ruǎn’è Nhuyễn ngạc
760 Tiểu thiệt (lưỡi gà) 小舌 xiǎoshé Tiểu thiệt
761 Amiđan 扁桃体 biǎntáotǐ Biển đào thể
762 Dày thanh quản 声带 shēngdài Thanh đới
763 Yết hầu 咽 yàn Yết
764 Cằm 下巴 xiàba Hạ ba
765 Vòm họng 颌 gé Cáp
766 Xương hàm 颚骨 è gǔ Ngạc cốt
767 Cổ 颈 jǐng Cảnh
768 Gáy 颈背 jǐng bèi Cảnh bối
769 Hầu 喉 hóu Hầu
770 Cuống họng 喉咙 hóulóng Hầu lung
771 Thân người 躯干 qūgàn Khu can
772 Lưng 背 bèi Bối
773 Vai 肩 jiān Kiên
774 Nách 腋窝 yèwō Dịch oa
775 Ngực 胸 xiōng Hung
776 Vú乳 房 fáng Phòng
777 Đầu vú 乳头 rǔtóu Nhũ đầu
778 Lưng, thắt lưng 腰 yāo Yêu
779 Cái rốn 肚脐 dùqí Đỗ tề
780 Bụng 腹 fù Phúc
781 Bụng dưới 下腹 xiàfù Hạ phúc
782 Háng 腹股沟 fùgǔgōu Phúc cổ câu
783 Mông 臀部 túnbù Đồn bộ
784 Bộ phận sinh dục 生殖器 shēngzhíqì Sinh thực khí
785 Dương vật 阴茎 yīnjīng Âm hành
786 Bao tinh hoàn, bìu dái 阴囊 yīnnāng Âm nang
787 Tinh hoàn (hòn dái) 睾丸 gāowán Cao hoàn
788 Ống dẫn tinh 输精管 shūjīngguǎn Thâu tinh quản
789 Tinh dịch 精液 jīngyè Tinh dịch
790 Âm hộ 阴部 yīnbù Âm bộ
791 Lông âm hộ, âm mao 阴毛 yīnmáo Âm mao
792 Mép ngoài âm hộ; đại âm thần 大阴唇 dà yīnchún Đại âm thần
793 Mép trong âm hộ; tiểu âm thần 小阴唇 xiǎo yīnchún Tiểu âm thần
794 Âm đạo 阴道 yīndào Âm đạo
795 Tử cung (dạ con) 子宫 zǐgōng Tử cung
796 Cổ tử cung 子宫颈 zǐ gōngjǐng Tử cung cảnh
797 Âm vật 阴蒂 yīndì Âm đế
798 Buồng trứng 卵巢 luǎncháo Noãn sào
799 Màng trinh 处女膜 chǔnǚmó Xứ nữ mạc
800 Ống dẫn trứng 输卵管 shūluǎnguǎn Thâu noãn quản
801 Trứng 卵子 luǎnzǐ Noãn tử
802 Kinh nguyệt 月经 yuèjīng Nguyệt kinh
803 Hậu môn 肛门 gāngmén Giang môn
804 Tứ chi 四肢 sìzhī Tứ chi
805 Cánh tay 臂 bì Tý
806 Cánh tay trên 上臂 shàngbì Thượng tý
807 Cẳng tay 前臂 qiánbì Tiền tý
808 Khuỷu tay 手弯 shǒu wān Thủ loan
809 Cánh khuỷu, cùi chỏ 肘 zhǒu Trửu
810 Cổ tay 腕 wàn Oản
811 Tay 手 shǒu Thủ
812 Mu bàn tay 手背 shǒubèi Thủ bối
813 Ngón tay 手指 shǒuzhǐ Thủ chỉ
814 Móng tay 指甲 zhǐjiǎ Chỉ giáp
815 Ngón tay cái 拇指 muzhǐ Mẫu chỉ
816 Ngón tay trỏ 食指 shízhǐ Thực chỉ
817 Ngón tay giữa 中指 zhōngzhǐ Trung chỉ
818 Ngón tay đeo nhẫn 无名指 wúmíngzhǐ Vô danh chỉ
819 Ngón út 小指 xiǎozhǐ Tiểu chỉ
820 Đùi, chân 腿 tuǐ Thối
821 Đùi 大腿 dàtuǐ Đại thối
822 Cẳng chân 小腿 xiǎotuǐ Tiểu thối
823 Chân 足 zú Túc
824 Đầu gối 膝 xī Tất
825 Khớp đầu gối 膝关节 xī guānjié Tất quan tiết
826 Xương bánh chè 膝盖骨 xīgàigǔ Tất cái cốt
827 Bụng chân, bắp chân 腿肚子 tuǐdùzi Thối đỗ tử
828 Mắt cá chân 踝 huái Khoả
829 Gan bàn chân, lòng bàn chân 脚底心 jiǎodǐ xīn Cước để tâm
830 Mu bàn chân 脚背 jiǎobèi Cước bối
831 Bàn chân 脚掌 jiǎozhǎng Cước chưởng
832 Gót chân 后跟 hòugēn Hậu cân
833 Ngón chân 趾 zhǐ Chỉ
834 Móng chân 趾甲 zhǐjiǎ Chỉ giáp
835 Ngón cái 大趾 dà zhǐ Đại chỉ
836 Nội tạng 内脏 nèizàng Nội tạng
837 Đường tiêu hóa 消化道 xiāohuà dào Tiêu hoá đạo
838 Đường hô hấp 呼吸道 hūxīdào Hô hấp đạo
839 Khí quản 气管 qì guǎn Khí quản
840 Thực quản 食管 shíguǎn Thực quản
841 Nhánh khí quản 支气管 zhīqìguǎn Chi khí quản
842 Tuyến giáp trạng 甲状腺 jiǎzhuàngxiàn Giáp trạng tuyến
843 Tuyến hạch lâm ba 淋巴结 línbājié Lâm ba kết
844 Phổi 肺 fèi Phế
845 Lá phổi 肺叶 fèiyè Phế diệp
846 Đỉnh phổi 肺尖 fèi jiān Phế tiêm
847 Động mạch phổi 肺动脉 fèidòngmài Phế động mạch
848 Tim 心脏 xīnzàng Tâm tạng
849 Cơ tim 心肌 xīnjī Tâm cơ
850 Tâm nhĩ 心房 xīnfáng Tâm phòng
851 Màng bọc tim 心包 xīnbāo Tâm bao
852 Tâm thất 心室 xīnshì Tâm thất
853 Động mạch 动脉 dòngmài Động mạch
854 Tĩnh mạch 静脉 jìngmài Tĩnh mạch
855 Mao mạch 毛细血管 máoxì xiěguǎn Mao tế huyết quản
856 Huyết quản 血管 xiěguǎn Huyết quản
857 Hoàng cách (mô) 横膈 héng gé Hoành cách
858 Dạ dày 胃 wèi Vị
859 Vị tràng đạo, đường tiêu hóa dưới 胃肠道 wèi cháng dào Vị trường đạo
860 Ruột già 大肠 dàcháng Đại trường
861 Ruột non 小肠 xiǎocháng Tiểu trường
862 Tá tràng; ruột tá 十二指肠 shí’èr zhǐ cháng Thập nhị chỉ trường
863 Ruột thừa 盲肠 mángcháng Manh trường
864 Ruột thừa 阑尾 lánwěi Lan vĩ
865 Trực tràng 直肠 zhícháng Trực trường
866 Kết tràng 结肠 jiécháng Kết trường
867 Gan 肝 gān Can
868 Túi mật 胆囊 dǎnnāng Đảm nang
869 Tỳ 脾 pí Tỳ
870 Tụy 胰 yí Di
871 Thận 肾 shèn Thận
872 Tuyến thượng thận 肾上腺 shènshàngxiàn Thận thượng tuyến
873 Bàng quang 膀胱 pángguāng Bàng quang
874 Đường tiết niệu 尿道 niàodào Niệu đạo
875 Tuyến sinh dục 性腺 xìngxiàn Tính tuyến
876 Tuyến nội tiết 内分泌腺 nèifēnmì xiàn Nội phân bí tuyến
877 Tuyến yên 垂体 chuítǐ Thuỳ thể
878 Cơ nhục, bắp thịt 肌肉 jīròu Cơ nhục
879 Cơ mặt 面肌 miàn jī Diện cơ
880 Cơ ngực 胸肌 xiōngjī Hung cơ
881 Cơ hai đầu 二头肌 èr tóu jī Nhị đầu cơ
882 Cơ ba đầu 三头肌 sān tóu jī Tam đầu cơ
883 Cơ tam giác 三角肌 sānjiǎo jī Tam giác cơ
884 Cơ bụng 腹肌 fù jī Phúc cơ
885 Cơ mông 臀肌 tún jī Đồn cơ
886 Dây chằng ngang 横韧带 héng rèndài Hoành nhận đới
887 Cơ gân 腱 jiàn Kiện
888 Bộ xương 骨骼 gǔgé Cốt cách
889 Xương đầu 头骨 tóugǔ Đầu cốt
890 Xương trán 额骨 é gǔ Ngạch cốt
891 Xương mặt 面骨 miàn gǔ Diện cốt
892 Xương mũi 鼻骨 bígǔ Tỵ cốt
893 Xương vai 肩胛骨 jiānjiǎgǔ Kiên giáp cốt
894 Xương quai xanh 锁骨 suǒgǔ Toả cốt
895 Xương cổ 颈椎骨 jǐngchuí gǔ Cảnh truỳ cốt
896 Xương sườn 肋骨 lèigǔ Lặc cốt
897 Xương sườn sụn 肋软骨 lē ruǎngǔ Lặc nhuyễn cốt
898 Xương ngực 胸骨 xiōnggǔ Hung cốt
899 Khớp khuỷu tay, khớp cùi chỏ 肘关节 zhǒu guānjié Trửu quan tiết
900 Xương trụ cẳng tay 尺骨 chǐgǔ Xích cốt
901 Xương chậu 盆骨 pén gǔ Bồn cốt
902 Xương sống 脊骨 jǐ gǔ Tích cốt
903 Cột sống 脊梁骨 jǐlianggǔ Tích lương cốt
904 Xương cột sống 脊椎 jǐchuí Tích truỳ
905 Xương đùi 股骨 gǔgǔ Cổ cốt
906 Xương mác 腓骨 féigǔ Phì cốt
907 Xương cổ 胫骨 jìnggǔ Hĩnh cốt
908 Xương đầu gối, xương bánh chè 膝盖骨 xīgàigǔ Tất cái cốt
909 Xương mắt cá chân 踝骨 huái gǔ Khoả cốt
910 Đốt ngón tay 指节 zhǐ jié Chỉ tiết
911 Khớp 关节 guān jié Quan tiết
912 Xương mu 耻骨 chǐ gǔ Sỉ cốt
913 Xương sụn 软骨 ruǎngǔ Nhuyễn cốt
914 Thần kinh 神经 shénjīng Thần kinh
915 Hệ thống thần kinh trung ương 中枢神经系统 zhōngshū shénjīng xìtǒng Trung xu thần kinh hệ thống
916 Hệ thống thần kinh ngoại vi 周围神经系统 zhōuwéi shénjīng xìtǒng Chu vi thần kinh hệ thống
917 Thần kinh não 脑神经 nǎo shénjīng Não thần kinh
918 Thần kinh tủy sống 脊髓神经 jǐsuǐ shénjīng Tích tuỷ thần kinh
919 Thần kinh giao cảm 交感神经 jiāogǎn shénjīng Giao cảm thần kinh
920 Cơ quan cảm giác 感觉器官 gǎnjué qìguān Cảm giác khí quan
921 Thần kinh thị giác 视神经 shìshénjīng Thị thần kinh
922 Thần kinh khứu giác 嗅神经 xiù shénjīng Khứu thần kinh
923 Thần kinh ròng rọc 滑车神经 huáchē shénjīng Hoạt xa thần kinh
924 Thần kinh mặt 面神经 miànshénjīng Diện thần kinh
925 Thần kinh thính giác 听神经 tīngshénjīng Thính thần kinh
926 Thần kinh lưỡi, yết hầu 舌咽神经 shé yān shénjīng Thiệt yết thần kinh
927 Thần kinh tam thoa 三叉神经 sānchā shénjīng Tam xoa thần kinh
928 Thần kinh rẽ 展神经 zhǎn shénjīng Triển thần kinh
929 Đôi thần kinh thứ của thần kinh não 迷走神经 mízǒushénjīng Mê tẩu thần kinh
930 Thần kinh cảm giác 感觉神经 gǎnjué shénjīng Cảm giác thần kinh
931 Thần kinh vận động 运动神经 yùndòng shénjīng Vận động thần kinh
932 Phó thần kinh giao cảm 副神经 fù shénjīng Phó thần kinh
933 Thần kinh dưới lưỡi 舌下神经 shé xià shénjīng Thiệt hạ thần kinh
934 Thần kinh cổ 颈神经 jǐng shénjīng Cảnh thần kinh
935 Thần kinh ngực 胸神经 xiōng shénjīng Hung thần kinh
936 Thần kinh tọa 坐骨神经 zuògǔshénjīng Toạ cốt thần kinh
-----------------------------------------------------
QUẢNG CÁO XUẤT BẢN
1 Công ty Quảng cáo và Xuất bản 广告社和出版社 Guǎnggào shè hé chūbǎn shè Quảng cáo xã hoà xuất bản xã
2 I Công ty quảng cáo 广告社 guǎnggào shè Quảng cáo xã
3 Đại lý quảng cáo 广告代理人 guǎnggào dàilǐ rén Quảng cáo đại lý nhân
4 Hãng quảng cáo 广告商 guǎnggào shāng Quảng cáo thương
5 Người mối lái quảng cáo 广告经纪人 guǎnggào jīngjì rén Quảng cáo kinh kỷ nhân
6 Nhân viên quảng cáo 广告从业人员 guǎnggào cóngyè rényuán Quảng cáo thung nghiệp nhân viên
7 Người đăng quảng cáo 刊登广告者 kāndēng guǎnggào zhě San đăng quảng cáo giả
8 Quảng cáo viên 广告员 guǎnggào yuán Quảng cáo viên
9 Bố cục quảng cáo 广告布局 guǎnggào bùjú Quảng cáo bố cục
10 Người biên soạn chữ quảng cáo 广告文字撰稿人 guǎnggào wénzì zhuàn gǎo rén Quảng cáo văn tự soạn cảo nhân
11 Thiết kế quảng cáo 广告设计 guǎnggào shèjì Quảng cáo thiết kế
12 Sơ đồ phác thảo quảng cáo 广告草图 guǎnggào cǎotú Quảng cáo thảo đồ
13 Quảng cáo công ích xã hội 社会公益广告 shèhuì gōngyì guǎnggào Xã hội công ích quảng cáo
14 Lời quảng cáo hay 广告妙语 guǎnggào miàoyǔ Quảng cáo diệu ngữ
15 Phim quảng cáo 广告片 guǎnggào piàn Quảng cáo phiến
16 Quảng cáo bằng đèn nê-ông 霓虹灯广告 níhóngdēng guǎnggào Nghê hồng đăng quảng cáo
17 Quảng cáo bên ngoài nhà 户外广告 hùwài guǎnggào Hộ ngoại quảng cáo
18 Xe quảng cáo 广告车 guǎnggào chē Quảng cáo xa
19 Người quảng cáo lưu động 流动广告人 liúdòng guǎnggào rén Lưu động quảng cáo nhân
20 Bảng quảng cáo liên hoàn 三明治式广告牌 sānmíngzhì shì guǎnggào pái Tam minh trị thức quảng cáo bài
21 Tấm áp phích lớn trưng bày nơi công cộng 广告招贴画 guǎnggào zhāotiēhuà Quảng cáo chiêu thiếp hoạ
22 Biển quảng cáo 广告牌 guǎnggào pái Quảng cáo bài
23 Bài hát quảng cáo 广告歌 guǎnggào gē Quảng cáo ca
24 Quảng cáo thương mại 商业广告 shāngyè guǎnggào Thương nghiệp quảng cáo
25 Quảng cáo xen kẽ khi phát thanh, truyền hình广告插播 hình guǎnggào chābō hình quảng cáo sáp bá
26 Khí cầu quảng cáo 广告气球 guǎnggào qìqiú Quảng cáo khí cầu
27 Tháp quảng cáo 广告塔 guǎnggào tǎ Quảng cáo tháp
28 Biển quảng cáo trên cao 高空广告牌 gāokōng guǎnggào pái Cao không quảng cáo bài
29 Quảng cáo theo kiểu xã luận 社论式广告 shèlùn shì guǎnggào Xã luận thức quảng cáo
30 Quảng cáo theo kiểu bình luận 评论式广告 pínglùn shì guǎnggào Bình luận thức quảng cáo
31 Tranh chữ quảng cáo trên không 空中广告文字图案 kōngzhōng guǎnggào wénzì tú’àn Không trung quảng cáo văn tự đồ án
32 Quảng cáo qua bưu điện 邮寄广告宣传品 yóujì guǎnggào xuānchuán pǐn Bưu ký quảng cáo tuyên truyện phẩm
33 Quảng cáo hết cả trang 整版广告 zhěng bǎn guǎnggào Chỉnh bản quảng cáo
34 Trang quảng cáo xen kẽ 广告插页 guǎnggào chāyè Quảng cáo sáp hiệt
35 Mục (cột) quảng cáo 广告栏 guǎnggào lán Quảng cáo lan
36 Quảng cáo trong tạp chí 杂志(广告 zázhì (guǎnggào Tạp chí ( quảng cáo
37 Quảng cáo phần loại 分类广告 fēnlèi guǎnggào Phân loại quảng cáo
38 Quảng cáo tìm bạn đời 征婚广告 zhēnghūn guǎnggào Chinh hôn quảng cáo
39 Thông báo kết hôn 结婚启事 jiéhūn qǐshì Kết hôn khởi sự
40 Mục quảng cáo nhân sự 人事广告栏 rénshì guǎnggào lán Nhân sự quảng cáo lan
41 Mục cáo phó 讣告栏 fùgào lán Phó cáo lan
42 Quảng cáo tuyển người 招聘广告 zhāopìn guǎnggào Chiêu sính quảng cáo
43 Thông báo tuyển nhân công 雇佣启事 gùyōng qǐshì Cố dong khởi sự
44 Thông báo đến nhận đồ bị mất 失物招领启事 shīwù zhāolǐng qǐshì Thất vật chiêu lĩnh khởi sự
45 Quảng cáo bán hàng 待售广告 dài shòu guǎnggào Đãi thụ quảng cáo
46 Quảng cáo cho thuê 待租广告 dāi zū guǎnggào Đãi tô quảng cáo
47 II Nhà xuất bản 出版社 chūbǎn shè Xuất bản xã
48 Giới xuất bản 出版界 chūbǎn jiè Xuất bản giới
49 Nhà xuất bản nhi đồng 儿童出版社 értóng chūbǎn shè Nhi đồng xuất bản xã
50 Nhà xuất bản sách cổ 古籍出版社 gǔjí chūbǎn shè Cổ tịch xuất bản xã
51 Nhà xuất bản chữ nổi 盲文出版社 mángwén chūbǎn shè Manh văn xuất bản xã
52 Người xuất bản 出版者 chūbǎn zhě Xuất bản giả
53 Người đại diện cho tác phẩm 著作代理人 zhùzuò dàilǐ rén Trước tác đại lý nhân
54 Ban biên tập 编辑部 biānjí bù Biên tập bộ
55 Tổng biên tập 总编辑 zǒng biānjí Tổng biên tập
56 Chủ biên 主编 zhǔbiān Chủ biên
57 Biên tập 编辑 biānjí Biên tập
58 Trợ lý biên tập 助理编辑 zhùlǐ biānjí Trợ lý biên tập
59 Biên tập bản thảo gốc 原稿编辑 yuángǎo biānjí Nguyên cảo biên tập
60 Họa sĩ vẽ tranh minh họa 插图画家 chātú huàjiā Sáp đồ hoạ gia
61 Tác giả 作者 zuòzhě Tác giả
62 Người viết thuê cho nhà văn 代笔人 dàibǐ rén Đại bút nhân
63 Tổng hợp bản thảo 组稿 zǔgǎo Tổ cảo
64 Bản thảo gốc 原稿 yuángǎo Nguyên cảo
65 Bản thảo viết tin 誊清稿 téng qīng gǎo Đằng thanh cảo
66 Gửi bản thảo tới 来稿 láigǎo Lai cảo
67 Xem xét bản thảo 审稿 shěn gǎo Thẩm cảo
68 Trả lại bản thảo 退稿 tuì gǎo Thoái cảo
69 Ý kiến kèm theo bản thảo bị trả lại 退稿附条 tuì gǎo fù tiáo Thoái cảo phụ điều
70 Hiệu đính bản thảo 校订原稿 jiàodìng yuángǎo Hiệu đính nguyên cảo
71 Thiết kế trang in 版面设计 bǎnmiàn shèjì Bản diện thiết kế
72 Trang in 版面 bǎnmiàn Bản diện
73 Bản mẫu 样本 yàngběn Dạng bản
74 Đối chiếu 校对 jiàoduì Hiệu đối
75 Đối chiếu sơ bộ 初校 chū jiào Sơ hiệu
76 Bản sửa morat cuối cùng 清样 qīngyàng Thanh dạng
77 Người làm công tác đối chiếu 校对员 jiàoduì yuán Hiệu đối viên
78 Người đối chiếu và sửa morat 清样,校对人 qīngyàng, jiàoduì rén Thanh dạng , hiệu đối nhân
79 Xuất bản 出版 chūbǎn Xuất bản
80 Xuất bản lần đầu 初版 chūbǎn Sơ bản
81 Tái bản 重版 chóngbǎn Trùng bản
82 Sách đóng bìa cứng 精装本 jīngzhuāng běn Tinh trang bản
83 Sách đóng bìa cứng mạ vàng 豪华本 háohuá běn Hào hoa bản
84 Sách đóng bìa mềm 平装本 píngzhuāng běn Bình trang bản
85 Loại sách phổ thông 普通版 pǔtōng bǎn Phổ thông bản
86 Sách bỏ túi 袖珍本 xiùzhēn běn Tụ trân bản
87 Sách in thành tập đặc biệt 单行本 dānxíngběn Đan hành bản
88 Sách hợp đính 合订本 hé dìng běn Hợp đính bản
89 Sách tặng (sách biếu) 赠阅本 zèngyuè běn Tặng duyệt bản
90 Sách độc bản 单眷本 dān juàn běn Đan quyến bản
91 Sách tái bản lậu 海盗版 hǎidào bǎn Hải đạo bản
92 Sách biếu 赠订版 zèng dìng bǎn Tặng đính bản
93 Bản in xếp lại 重排版 chóng páibǎn Trùng bài bản
94 Sách đẹp có tranh minh họa 插图精美的书 chātú jīngměi de shū Sáp đồ tinh mỹ để thư
95 Tủ sách (tùng thư) 丛书 cóngshū Tùng thư
96 Sách khổ giấy 三十二开本 sānshí’èr kāiběn Tam thập nhị khai bản
97 Sách khổ giấy 十六开本 shíliù kāiběn Thập lục khai bản
98 Bìa ngoài 封面 fēngmiàn Phong diện
99 Dải đóng gáy sách 缀带 zhuì dài Chuế đới
100 Gáy sách 书脊 shūjí Thư tích
101 Dây nối 折合线 zhéhé xiàn Chiết hợp tuyến
102 In chìm tên sách ở bìa sách 封面标题烫印 fēngmiàn biāotí tàng yìn Phong diện tiêu đề năng ấn
103 Bìa bọc 护封 hù fēng Hộ phong
104 Nắp 勒口 lēi kǒu Lặc khẩu
105 Đóng gáy sách 衬背 chèn bèi Sấn bối
106 Tờ để trắng ở đầu và cuối sách 封里衬页 fēng lǐ chèn yè Phong lý sấn hiệt
107 Trang bìa trước 前扉页 qián fēiyè Tiền phi hiệt
108 Trang bìa 扉页 fēiyè Phi hiệt
109 Dải làm dấu khi đọc sách 丝带 sīdài Ty đới
110 Tiêu đề đầu trang 页首标题 yè shǒu biāotí Hiệt thủ tiêu đề
111 Chương 章 zhāng Chương
112 Đoạn 段 duàn Đoạn
113 Tiêu đề 标题 biāotí Tiêu đề
114 Mép trên của trang sách 天头 tiān tóu Thiên đầu
115 Mép trắng cuối trang 地脚 dì jiǎo Địa cước
116 Lề trên 上边 shàngbian Thượng biên
117 Lề dưới 底边 dǐ biān Để biên
118 Đường kẻ mép dưới trang 页底横线 yè dǐ héng xiàn Hiệt để hoành tuyến
119 Khoảng trống ở giữa trang sách 中缝空白处 zhōngfèng kòngbái chù Trung phùng không bạch xứ
120 Mép sách, lề sách 边缘 biānyuán Biên duyên
121 Lề rộng 宽边 kuān biān Khoan biên
122 Lề hẹp 狭边 xiá biān Hiệp biên
123 Hình trang trí đầu trang 页头花饰 yè tóu huāshì Hiệt đầu hoa sức
124 Hoa văn trang trí đầu chương 章首花饰 zhāng shǒu huāshì Chương thủ hoa sức
125 Trang trí đơn giản 小花饰 xiǎo huāshì Tiểu hoa sức
126 Hoa văn trang trí cuối chương 章尾花饰 zhāng wěihuā shì Chương vĩ hoa sức
127 Lề màu 色边 sè biān Sắc biên
128 Gáy, lề sách mạ vàng 烫金的书边 tàngjīn de shū biān Năng kim để thư biên
129 Mép trên mạ vàng 烫金的顶端 tàngjīn de dǐngduān Năng kim để đỉnh đoan
130 Số trang 页码 yèmǎ Hiệt mã
131 Trang số lẻ 单数页 dānshù yè Đan sổ hiệt
132 Trang số chẳn 双数页 shuāng shù yè Song sổ hiệt
133 Trang phụ bản 插页 chāyè Sáp hiệt
134 Trang phụ bản gấp nhỏ 折叠插页 zhédié chāyè Chiết điệp sáp hiệt
135 Hộp đựng sách 书壳 shū ké Thư xác
136 Lời giới thiệu sách 护封评介广告 hù fēng píngjiè guǎng gào Hộ phong bình giới quảng cáo
137 Tên sách 书名 shū míng Thư danh
138 Bản quyền 版权 bǎnquán Bản quyền
139 Lời tựa 序言 xùyán Tự ngôn
140 Mục lục 目录 mùlù Mục lục
141 Tranh minh họa 卷首插图 juànshǒu chātú Quyển thủ sáp đồ
142 Phần nội dung chính 正文 zhèngwén Chính văn
143 Tranh minh họa 插图 chātú Sáp đồ
144 Phụ lục 附录 fùlù Phụ lục
145 Lời cảm ơn 鸣谢 míngxiè Minh tạ
146 Lời nói đầu 题辞 tí cí Đề từ
147 Thể lệ chung 凡例 fánlì Phàm lệ
148 Thư mục tham khảo 参考书目 cānkǎo shūmù Tam khảo thư mục
149 Cước chú 脚注 jiǎozhù Cước chú
150 Hướng dẫn tra cứu 索引 suǒyǐn Tác dẫn
151 Lời bạt (lời tựa) 跋 bá Bạt
152 Bản đính chính 勘误表 kànwù biǎo Khám ngộ biểu
153 Số hiệu tiêu chuẩn thư tịch quốc tế 国际书籍标准编号 guójì shūjí biāozhǔn biānhào Quốc tế thư tịch tiêu chuẩn biên hiệu
154 Phân xưởng xếp chữ 排字车间 páizì chējiān Bài tự xa gian
155 Công nhân xếp chữ 排字工 páizì gōng Bài tự công
156 Công nhân chế bản vẽ thiết kế 制图工 zhìtú gōng Chế đồ công
157 Máy xếp chữ 排字机 páizì jī Bài tự cơ
158 Máy in linotip 整行排铸机 zhěng háng pái zhù jī Chỉnh hành bài chú cơ
159 Con chữ bằng chì 铅字 qiānzì Duyên tự
160 Dòng kẻ bằng chì 铅条 qiān tiáo Duyên điều
161 Một bộ con chữ cùng kiểu, cùng cỡ 同样大小和式样的一副铅字 tóngyàng dàxiǎo hé shìyàng de yī fù qiānzì Đồng dạng đại tiểu hoà thức dạng để nhất phó duyên tự
162 Chữ in rời đặc biệt 特殊活字 tèshū huózì Đặc thù hoạt tự
163 Hộp chữ in 铅盘 qiān pán Duyên bàn
164 Công nhân sắp chữ 排版工 páibǎn gōng Bài bản công
165 Xếp đặc biệt 特排 tè pái Đặc bài
166 Xếp lại 重排 chóng pái Trùng bài
167 Chữ chì đúc 浇铸铅字 jiāozhù qiānzì Kiêu chú duyên tự
168 Công nhân làm khuôn đúc chữ 字模工 zìmó gōng Tự mô công
169 Công nhân đúc con chữ 铸字工 zhùzì gōng Chú tự công
170 Phân xưởng đúc chữ 铸字车间 zhùzì chējiān Chú tự xa gian
171 Giữ lại bản in 存版 cún bǎn Tồn bản
172 Chữ kiểu tống thư 宋体 sòngtǐ Tống thể
173 Thể chữ đậm nét 黑体 hēitǐ Hắc thể
174 Chữ kiểu khải thư 楷体 jiētǐ Giai thể
175 Kiểu chữ nghiêng 斜体 xiétǐ Tà thể
176 Kiểu chữ la mã 罗马体 luómǎ tǐ La mã thể
177 Kiểu chữ hoa 花体 huā tǐ Hoa thể
178 Chữ rời kiểu nhỏ 细体活字 xì tǐ huózì Tế thể hoạt tự
179 Phân xưởng in 印刷车间 yìnshuā chējiān Ấn loát xa gian
180 Công nhân in 印刷工人 yìnshuā gōngrén Ấn loát công nhân
181 Máy in 印刷机 yìnshuā jī Ấn loát cơ
182 In nổi 凸版印刷 túbǎn yìnshuā Đột bản ấn loát
183 In theo bản in gốc bằng cao su 胶版印刷 jiāobǎn yìnshuā Giao bản ấn loát
184 In theo bản in chìm 照相凹板印刷 zhàoxiàng āo bǎn yìnshuā Chiếu tương ao bản ấn loát
185 In màu 彩色印刷 cǎisè yìnshuā Thái sắc ấn loát
186 In màu chìm 彩色凹印 cǎisè āo yìn Thái sắc ao ấn
187 In lụa 加网印刷 jiā wǎng yìnshuā Gia võng ấn loát
188 In theo bản in màu 三色版印刷 sānsèbǎn yìnshuā Tam sắc bản ấn loát
189 In theo bản in màu 四色分版印刷 sì sè fēn bǎn yìnshuā Tứ sắc phân bản ấn loát
190 Giấy in bản in 新闻纸 xīnwénzhǐ Tân văn chỉ
191 Giấy in thánh kinh 圣经纸 shèngjīng zhǐ Thánh kinh chỉ
192 Giấy in trơn 油光纸 yóuguāng zhǐ Du quang chỉ
193 Giấy dowling 道林纸 dào lín zhǐ Đạo lâm chỉ
-----------------------------------------------------
NGOẠI THƯƠNG
1 NGOẠI THƯƠNG 外贸 Wàimào Ngoại mậu
2 Công ty ngoại thương của tỉnh 省外贸公司 shěng wàimào gōngsī Tỉnh ngoại mậu công ty
3 Công ty ngoại thương của thành phố 市外贸公司 shì wàimào gōngsī Thị ngoại mậu công ty
4 Công ty ngoại thương của huyện 县外贸公司 xiàn wàimào gōngsī Huyện ngoại mậu công ty
5 Công ty ngoại thương quốc tế 国际贸易公司 guójì màoyì gōngsī Quốc tế mậu dịch công ty
6 Cục ngoại thương 外贸局 wàimào jú Ngoại mậu cục
7 Cục kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验局 shāngpǐn jiǎnyàn jú Thương phẩm kiểm nghiệm cục
8 Công ty xuất nhập khẩu 进出口公司 jìn chūkǒu gōngsī Tiến xuất khẩu công ty
9 Mậu dịch trong nước 国内贸易 guónèi màoyì Quốc nội mậu dịch
10 Mậu dịch đối ngoại 对外贸易 duìwàimàoyì Đối ngoại mậu dịch
11 Khu mậu dịch đối ngoại 对外贸易区 duìwàimàoyì qū Đối ngoại mậu dịch khu
12 Nước buôn bán lớn (cường quốc mậu dịch) 贸易大国 màoyì dàguó Mậu dịch đại quốc
13 Doanh nghiệp xuất nhập khẩu 进出口商行 jìn chūkǒu shāngháng Tiến xuất khẩu thương hành
14 Nước nhập khẩu 进口国 jìnkǒu guó Tiến khẩu quốc
15 Nước xuất khẩu 出口国 chūkǒu guó Xuất khẩu quốc
16 Bạn hàng 贸易伙伴 màoyì huǒbàn Mậu dịch hoả bạn
17 Đối thủ cạnh tranh mậu dịch 贸易竞争对手 màoyì jìngzhēng duìshǒu Mậu dịch cạnh tranh đối thủ
18 Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại 贸易代表团 màoyì dàibiǎo tuán Mậu dịch đại biểu đoàn
19 Người đàm phán 谈判人 tánpàn rén Đàm phán nhân
20 Đoàn đại biểu đàm phán 谈判代表 tánpàn dàibiǎo Đàm phán đại biểu
21 Giá bán buôn (bán sỉ) 批发价 pīfā jià Phê phát giá
22 Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm 商标名 shāngbiāo míng Thương tiêu danh
23 Xuất siêu (mậu dịch), cán cân thương mại dư thừa 贸易顺差 màoyì shùnchā Mậu dịch thuận si
24 Nhập siêu, thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt 贸易逆差 màoyì nìchā Mậu dịch nghịch si
25 Xuất siêu (ngoại thương) 外贸顺差 wàimào shùnchā Ngoại mậu thuận si
26 Nhập siêu 外贸逆差 wàimào nìchā Ngoại mậu nghịch si
27 Doanh nghiệp đại lý 代理商 dàilǐ shāng Đại lý thương
28 Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất 制造商 zhìzào shāng Chế tạo thương
29 Hãng bán buôn, nhà phân phối 批发商 pīfā shāng Phê phát thương
30 Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu 进口商 jìnkǒu shāng Tiến khẩu thương
31 Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu 出口商 chūkǒu shāng Xuất khẩu thương
32 Bên mua 买方 mǎifāng Mãi phương
33 Bên bán 卖方 màifāng Mại phương
34 Người gửi hàng, người bán hàng, người ủy thác bán hàng ra nước ngoài 发货人 fā huò rén Phát hoá nhân
35 Người nhận hàng 收货人 shōu huò rén Thu hoá nhân
36 Tự do mậu dịch 自由贸易 zìyóu màoyì Tự do mậu dịch
37 Khu vực tự do mậu dịch 自由贸易区 zìyóu màoyì qū Tự do mậu dịch khu
38 Mậu dịch thương mại nhập khẩu 进口贸易 jìnkǒu màoyì Tiến khẩu mậu dịch
39 Mậu dịch thương mại xuất khẩu 出口贸易 chūkǒu màoyì Xuất khẩu mậu dịch
40 Mậu dịch chuyển khẩu, thương mại tái xuất 转口贸易 zhuǎnkǒu màoyì Chuyển khẩu mậu dịch
41 Mậu dịch song phương 双边贸易 shuāngbiān màoyì Song biên mậu dịch
42 Mậu dịch đa phương 多边贸易 duōbiān màoyì Đa biên mậu dịch
43 Mậu dịch tương hỗ, buôn bán đối lưu 互惠贸易 hùhuì màoyì Hỗ huệ mậu dịch
44 Mậu dịch hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 yì huò màoyì Dị hoá mậu dịch
45 Mậu dịch bù trừ 补偿贸易 bǔcháng màoyì Bổ thường mậu dịch
46 Biên mậu (mậu dịch biên giới) 边境贸易 biānjìng màoyì Biên cảnh mậu dịch
47 Mậu dịch qua trung gian 中介贸易 zhōngjiè màoyì Trung giới mậu dịch
48 Mậu dịch đường biển 海运贸易 hǎiyùn màoyì Hải vận mậu dịch
49 Mậu dịch vô hình 无形贸易 wúxíng màoyì Vô hình mậu dịch
50 Mậu dịch hữu hình 有形贸易 yǒuxíng màoyì Hữu hình mậu dịch
51 Mậu dịch quá cảnh 过境贸易 guòjìng màoyì Quá cảnh mậu dịch
52 Cảng tự do 自由港 zìyóugǎng Tự do cảng
53 Cửa khẩu thông thương, cửa khẩu thương mại 通商口岸 tōngshāng kǒu’àn Thông thương khẩu ngạn
54 Cửa khẩu theo hiệp ước 条约口岸 tiáoyuē kǒu’àn Điều ước khẩu ngạn
55 Cửa khẩu xếp hàng, cảng xếp hàng 装货口岸 zhuāng huò kǒu’àn Trang hoá khẩu ngạn
56 Cảng xếp hàng vận chuyển 装运港 zhuāngyùn gǎng Trang vận cảng
57 Cảng xuất phát 出发港 chūfā gǎng Xuất phát cảng
58 Cảng đến 到达港 dàodá gǎng Đáo đạt cảng
59 Cảng giao hàng 交货港 jiāo huò gǎng Giao hoá cảng
60 Cảng nhập khẩu 进口港 jìnkǒu gǎng Tiến khẩu cảng
61 Cảng đăng ký (tàu thuyền) 船籍港 chuánjí gǎng Thuyền tịch cảng
62 Thị trường ngoài nước 海外市场 hǎiwài shìchǎng Hải ngoại thị trường
63 Thị trường quốc tế 国际市场 guójì shìchǎng Quốc tế thị trường
64 Thị trường thế giới 世界市场 shìjiè shìchǎng Thế giới thị trường
65 Thị trường nhập khẩu 进口市场 jìnkǒu shìchǎng Tiến khẩu thị trường
66 Hàng hóa nhập khẩu 进口商品 jìnkǒu shāngpǐn Tiến khẩu thương phẩm
67 Hàng nhập khẩu 进口货物 jìnkǒu huòwù Tiến khẩu hoá vật
68 Thị trường xuất khẩu 出口市场 chūkǒu shìchǎng Xuất khẩu thị trường
69 Hàng hóa xuất khẩu 出口商品 chūkǒu shāngpǐn Xuất khẩu thương phẩm
70 Hàng xuất khẩu 出口货物 chūkǒu huòwù Xuất khẩu hoá vật
71 Trung tâm thương mại 贸易中心 màoyì zhōngxīn Mậu dịch trung tâm
72 Trung tâm ngoại thương 外贸中心 wàimào zhōngxīn Ngoại mậu trung tâm
73 Trung tâm mậu dịch quốc tế 国际贸易中心 guójì màoyì zhōngxīn Quốc tế mậu dịch trung tâm
74 Trung tâm mậu dịch thế giới 世界贸易中心 shìjiè màoyì zhōngxīn Thế giới mậu dịch trung tâm
75 Trung tâm mậu dịch biên giới 边境贸易中心 biānjìng màoyì zhōngxīn Biên cảnh mậu dịch trung tâm
76 Thuế nhập khẩu 进口税 jìnkǒu shuì Tiến khẩu thuế
77 Thuế xuất khẩu 出口税 chūkǒu shuì Xuất khẩu thuế
78 Hội chợ giao dịch hàng hóa 商品交易会 shāngpǐn jiāoyì huì Thương phẩm giao dị hội
79 Trung quốc sản xuất 中国制造的 zhōngguó zhìzào de Trung quốc chế tạo để
80 Trong nước sản xuất 本国制造的 běnguó zhìzào de Bản quốc chế tạo để
81 Nước ngoài sản xuất 外国制造的 wàiguó zhìzào de Ngoại quốc chế tạo để
82 Sản xuất ngay tại chỗ 当地制造的 dāngdì zhìzào de Đương địa chế tạo để
83 Nông sản 农产品 nóngchǎnpǐn Nông sản phẩm
84 Sản phẩm địa phương 土产品 tǔ chǎnpǐn Thổ sản phẩm
85 Hàng súc sản 畜产品 xù chǎnpǐn Súc sản phẩm
86 Đặc sản 特产品 tè chǎnpǐn Đặc sản phẩm
87 Hàng thủ công mỹ nghệ 工艺美术品 gōngyì měishù pǐn Công nghệ mỹ thuật phẩm
88 Hàng công nghiệp 工业品 gōngyè pǐn Công nghiệp phẩm
89 Hàng công nghiệp nặng 重工业品 zhònggōng yè pǐn Trùng công nghiệp phẩm
90 Hàng công nghiệp nhẹ 轻工业品 qīnggōngyè pǐn Khinh công nghiệp phẩm
91 (hàng) khoáng sản 矿产品 kuàng chǎnpǐn Khoáng sản phẩm
92 Hàng ngoại 外国商品 wàiguó shāngpǐn Ngoại quốc thương phẩm
93 Hàng sản xuất xuất khẩu 出口的制造品 chūkǒu de zhìzào pǐn Xuất khẩu để chế tạo phẩm
94 Hàng quá cảnh 过境货物 guòjìng huòwù Quá cảnh hoá vật
95 Thuế chuyển khẩu 转口税 zhuǎnkǒu shuì Chuyển khẩu thuế
96 Hạng mục nhập khẩu 进口项目 jìnkǒu xiàngmù Tiến khẩu hạng mục
97 Phương thức nhập khẩu 进口方式 jìnkǒu fāngshì Tiến khẩu phương thức
98 Trực tiếp nhập khẩu 直接进口 zhíjiē jìnkǒu Trực tiếp tiến khẩu
99 Gián tiếp nhập khẩu 间接进口 jiànjiē jìnkǒu Gian tiếp tiến khẩu
100 Nhập khẩu miễn thuế 免税进口 miǎnshuì jìnkǒu Miễn thuế tiến khẩu
101 Danh mục hàng hóa nhập khẩu 进口商品目录 jìnkǒu shāngpǐn mùlù Tiến khẩu thương phẩm mục lục
102 Mức nhập khẩu 进口额 jìnkǒu é Tiến khẩu ngạch
103 Chế độ hạn ngạch nhập khẩu 进口限额制度 jìnkǒu xiàn’é zhìdù Tiến khẩu hạn ngạch chế độ
104 Giấy phép nhập khẩu 进口许可证 jìnkǒu xǔkě zhèng Tiến khẩu hứa khả chứng
105 Quản lý khống chế nhập khẩu 进口管制 jìnkǒu guǎnzhì Tiến khẩu quản chế
106 Giá trị nhập khẩu 进口值 jìnkǒu zhí Tiến khẩu trị
107 Tổng giá trị nhập khẩu 进口总值 jìnkǒu zǒng zhí Tiến khẩu tổng trị
108 Hạng mục xuất khẩu出口项目 chūkǒu chūkǒu xiàngmù khẩu xuất khẩu hạng mục
109 Phương thức xuất khẩu 出口方式 chūkǒu fāngshì Xuất khẩu phương thức
110 Xuất khẩu trực tiếp 直接出口 zhíjiē chūkǒu Trực tiếp xuất khẩu
111 Xuất khẩu gián tiếp 间接出口 jiànjiē chūkǒu Gian tiếp xuất khẩu
112 Danh mục hàng xuất khẩu 出口商品目录 chūkǒu shāngpǐn mùlù Xuất khẩu thương phẩm mục lục
113 Mức xuất khẩu 出口额 chūkǒu é Xuất khẩu ngạch
114 Chế độ hạn chế mức xuất khẩu 出口限额制度 chūkǒu xiàn’é zhìdù Xuất khẩu hạn ngạch chế độ
115 Giấy phép xuất khẩu 出口许可证 chūkǒu xǔkě zhèng Xuất khẩu hứa khả chứng
116 Quản chế xuất khẩu 出口管制 chūkǒu guǎnzhì Xuất khẩu quản chế
117 Gái trị xuất khẩu 出口值 chūkǒu zhí Xuất khẩu trị
118 Tổng giá trị xuất khẩu 出口总值 chūkǒu zǒng zhí Xuất khẩu tổng trị
119 Nhập siêu 入超 rù chāo Nhập siêu
120 Xuất siêu 出超 chū chāo Xuất siêu
121 Giá cả hàng hóa 商品价格 shāngpǐn jiàgé Thương phẩm giá cách
122 Báo giá 报价 bàojià Báo giá
123 Định giá 定价 dìngjià Định giá
124 Giá cif (đến cảng) 到岸价格 dào àn jiàgé Đáo ngạn giá cách
125 Giá fob, giá giao hàng trên tàu, giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển 离岸价格 lí àn jiàgé Ly ngạn giá cách
126 Giá giao hàng 交货价格 jiāo huò jiàgé Giao hoá giá cách
127 Giá ưu đãi 优惠价格 yōuhuì jiàgé Ưu huệ giá cách
128 Kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验 shāngpǐn jiǎnyàn Thương phẩm kiểm nghiệm
129 Kiểm nghiệm nhập khẩu 进口检验 jìnkǒu jiǎnyàn Tiến khẩu kiểm nghiệm
130 Kiểm nghiệm xuất khẩu 出口检验 chūkǒu jiǎnyàn Xuất khẩu kiểm nghiệm
131 Số lượng 数量 shùliàng Sổ lượng
132 Chất lượng 质量 zhìliàng Chất lượng
133 Qui cách 规格 guīgé Quy cách
134 Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验证明书 shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū Thương phẩm kiểm nghiệm chứng minh thư
135 Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm 检验合格证书 jiǎnyàn hégé zhèngshū Kiểm nghiệm hợp cách chứng thư
136 Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验费 shāng pǐn jiǎnyàn fèi Thương phẩm kiểm nghiệm phí
137 Hiệp định mậu dịch song phương 双边贸易协定 shuāngbiān màoyì xiédìng Song biên mậu dịch hiệp định
138 Hợp đồng ngoại thương 外贸合同 wàimào hétóng Ngoại mậu hợp đồng
139 Đàm phán giá cả 价格谈判 jiàgé tánpàn Giá cách đàm phán
140 Đơn đặt hàng 定单 dìngdān Định đan
141 Đơn đặt hàng dài hạn 长期定单 chángqí dìngdān Trưởng kỳ định đan
142 Đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸定货单 sīchóu dìnghuò dān Ty trừu định hoá đan
143 Hợp đồng mua hàng 购货合同 gòu huò hétóng Cấu hoá hợp đồng
144 Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán 销售合同 xiāoshòu hétóng Tiêu thụ hợp đồng
Hợp đồng tương hỗ 互惠合同 hùhuì hétóng Hỗ huệ hợp đồng
Ký kết hợp đồng 合同的签订 hétóng de qiāndìng Hợp đồng để thiêm đính
Vi phạm hợp đồng 合同的违反 hétóng de wéifǎn Hợp đồng để vi phản
Đình chỉ hợp đồng 合同的终止 hétóng de zhōngzhǐ Hợp đồng để chung chỉ
Tờ khai hàng hóa, danh sách hàng hóa 货物清单 huòwù qīngdān Hoá vật thanh đan
Bảng kê khai hàng hóa, manifest 舱单 cāng dān Thương đan
Vận chuyển hàng bằng container 集装箱货运 jízhuāngxiāng huòyùn Tập trang tương hoá vận
Giao hàng tại xưởng 工厂交货 gōngchǎng jiāo huò Công xưởng giao hoá
Giao dọc mạn tàu (启运港)船边交货 (qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò ( khởi vận cảng ) thuyền biên giao hoá
Giao hàng trên tàu 船上交货 chuánshàng jiāo huò Thuyền thượng giao hoá
Giao cho người vận tải 货交承运人(指定地点) huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn) Hoá giao thừa vận nhân ( chỉ định địa điểm )
Giao hàng tại kho 仓库交货 cāngkù jiāo huò Thảng khố giao hoá
Giao tại biên giới 边境交货 biānjìng jiāo huò Biên cảnh giao hoá
Giao hàng vào thời gian gần, giao hạn gần 近期交货 jìnqí jiāo huò Cận kỳ giao hoá
Giao hàng về sau, giao sau 远期交货 yuǎn qí jiāo huò Viễn kỳ giao hoá
Giao hàng định kỳ 定期交货 dìngqí jiāo huò Định kỳ giao hoá
Thời gian giao hàng 交货时间 jiāo huò shíjiān Giao hoá thì gian
Địa điểm giao hàng 交货地点 jiāo huò dìdiǎn Giao hoá địa điểm
Phương thức giao hàng 交货方式 jiāo huò fāngshì Giao hoá phương thức
Phí vận chuyển hàng hóa 货物运费 huòwù yùnfèi Hoá vật vận phí
Phí bảo quản hàng hóa 货物保管费 huòwù bǎoguǎn fèi Hoá vật bảo quản phí
Vận đơn (b/l) 提(货)单 tí (huò) dān Đề ( hoá ) đan
Vận đơn liên hiệp 联运提单 liányùn tídān Liên vận đề đan
Phiếu vận chuyển (承运人的)发货通知书;托运单;寄售通知书 (chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū; tuōyùn dān; jìshòu tōngzhī shū ( thừa vận nhân để ) phát hoá thông tri thư; thác vận đan; ký thụ thông tri thư
Chứng nhận bảo hiểm 保险单;保单 bǎoxiǎn dān, bǎodān Bảo hiểm đan; bảo đan
Chứng nhận xuất xứ 产地证书;原产地证明书 chǎndì zhèngshū; yuán chǎndì zhèngmíng shū Sản địa chứng thư; nguyên sản địa chứng minh thư
Chứng nhận chất lượng (货物)品质证明书 (huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū ( hoá vật ) phẩm chất chứng minh thư
Danh sách đóng gói 装箱单;包装清单;花色码单 zhuāng xiāng dān; bāozhuāng qīngdān; huāsè mǎ dān Trang tương đan; bao trang thanh đan; hoa sắc mã đan
Đòi bồi thường 索赔 suǒpéi Tác bồi
Thời hạn (kỳ hạn) đòi bồi thường 索赔期 suǒpéi qí Tác bồi kỳ
Phiếu đòi bồi thường 索赔清单 suǒpéi qīngdān Tác bồi thanh đan
Bồi thường 赔偿 péicháng Bồi thường
Kết toán 结算 jiésuàn Kết toán
Phương thức kết toán 结算方式 jiésuàn fāngshì Kết toán phương thức
Kết toán tiền mặt 现金结算 xiànjīn jiésuàn Hiện kim kết toán
Kết toán song phương 双边结算 shuāngbiān jiésuàn Song biên kết toán
Kết toán đa phương 多边结算 duōbiān jiésuàn Đa biên kết toán
Kết toán quốc tế 国际结算 guójì jiésuàn Quốc tế kết toán
Tiền đã kết toán 结算货币 jiésuàn huòbì Kết toán hoá tệ
Chi trả 支付 zhīfù Chi phó
Phương thức chi trả 支付方式 zhīfù fāngshì Chi phó phương thức
Chi trả bằng tiền mặt现金支付 miàn duì xiànjīn zhīfù mặt hiện kim chi phó
Chi trả bằng tín dụng 信用支付 xìnyòng zhīfù Tín dụng chi phó
Chi trả bằng đổi hàng 易货支付 yì huò zhīfù Dị hoá chi phó
Tiền đã chi trả 支付货币 zhīfù huòbì Chi phó hoá tệ
Hóa đơn 发票;发单;装货清单 fāpiào; fā dān; zhuāng huò qīngdān Phát phiếu; phát đan; trang hoá thanh đan
Hóa đơn thương mại 商业发票 shāngyè fāpiào Thương nghiệp phát phiếu
Hóa đơn tạm 临时发票 línshí fāpiào Lâm thì phát phiếu
Hóa đơn chính thức 确定发票 quèdìng fāpiào Xác định phát phiếu
Hóa đơn chính thức 最终发票 zuìzhōng fāpiào Tối chung phát phiếu
Hóa đơn chiếu lệ 形式发票 xíngshì fǎ piào Hình thức phát phiếu
Hóa đơn chiếu lệ 假定发票 jiǎdìng fāpiào Giả định phát phiếu
Hóa đơn lãnh sự 领事发票 lǐngshì fāpiào Lĩnh sự phát phiếu
Hóa đơn lãnh sự 领事签证发票 lǐngshì qiānzhèng fāpiào Lĩnh sự thiêm chứng phát phiếu
Hối phiếu 汇票 huìpiào Vị phiếu
Hối phiếu có kỳ hạn 远期汇票 yuǎn qí huìpiào Viễn kỳ vị phiếu
Hối phiếu trơn 光票 guāng piào Quang phiếu
Hối phiếu kèm chứng từ 跟单汇票 gēn dān huìpiào Cân đan vị phiếu
Hối phiếu trả cho người cầm phiếu 执票人汇票;执票人票据 zhí piào rén huìpiào; zhí piào rén piàojù Chấp phiếu nhân vị phiếu; chấp phiếu nhân phiếu cứ
Chấp nhận hối phiếu 承兑;接受 chéngduì; jiēshòu Thừa đoài; tiếp thâu
Ký hậu hối phiếu 背书;批单 bèishū; pī dān Bối thư; phê đan
Ký hậu để trắng 空白背书;不记名背书 kòngbái bèishū; bù jìmíng bèishū Không bạch bối thư; bất ký danh bối thư
Ký hậu hạn chế 限制性背书 xiànzhì xìng bèishū Hạn chế tính bối thư
Thư tín dụng 信用证;信用状 xìnyòng zhèng, xìnyòng zhuàng Tín dụng chứng; tín dụng trạng
Thư tín dụng có thể hủy ngang 可撤销的信用证 kě chèxiāo de xìnyòng zhèng Khả triệt tiêu để tín dụng chứng
Thư tín dụng không thể hủy ngang 不可撤销的信用证 bùkě chèxiāo de xìnyòng zhèng Bất khả triệt tiêu để tín dụng chứng
Thư tín dụng không thể hủy ngang miễn truy đòi 不可撤销的无追索权信用证 bùkě chèxiāo de wú zhuī suǒ quán xìnyòng zhèng Bất khả triệt tiêu để vô truy tác quyền tín dụng chứng
Thư tín dụng tuần hoàn 回复信用证;循环信用证 huífù xìnyòng zhèng; xúnhuán xìnyòng zhèng Hồi phức tín dụng chứng; tuần hoàn tín dụng chứng
Thư tín dụng giáp lưng 背对背信用证;转开信用证 bèiduìbèi xìnyòng zhèng; zhuǎn kāi xìnyòng zhèng Bối đối bối tín dụng chứng; chuyển khai tín dụng chứng
Thư tín dụng đối ứng 互开信用证 hù kāi xìnyòng zhèng Hỗ khai tín dụng chứng
Thư tín dụng có điều khoản đỏ 红条款信用证 hóng tiáokuǎn xìnyòng zhèng Hồng điều khoản tín dụng chứng
Thư tín dụng dự phòng 备用信用证 bèiyòng xìnyòng zhèng Bị dụng tín dụng chứng
Chuyển tiền thư 信汇 xìn huì Tín vị
Chuyển tiền điện 电汇 diànhuì Điện vị
Nhờ thu kèm chứng từ 跟单托受 gēn dān tuō shòu Cân đan thác thâu
Tín dụng chứng từ 跟单信用证 gēn dān xìnyòng zhèng Cân đan tín dụng chứng
Lệnh phiếu 本票;期票 běn piào; qí piào Bản phiếu; kỳ phiếu
Séc, chi phiếu 支票 zhīpiào Chi phiếu
Séc theo lệnh 记名支票;指定人支票 jìmíng zhīpiào; zhǐdìng rén zhīpiào Ký danh chi phiếu; chỉ định nhân chi phiếu
Séc gạch chéo 划线支票 huá xiàn zhīpiào Hoạch tuyến chi phiếu
Séc gạch chéo thông thường 普通划线支票 pǔtōng huá xiàn zhīpiào Phổ thông hoạch tuyến chi phiếu
Séc gạch chéo đặc biệt 特别划线支票 tèbié huá xiàn zhīpiào Đặc biệt hoạch tuyến chi phiếu
Séc xác nhận 保付支票;保兑支票 bǎo fù zhīpiào; bǎo duì zhīpiào Bảo phó chi phiếu; bảo đoài chi phiếu
Séc du lịch 旅行支票 lǚxíng zhīpiào Lữ hành chi phiếu
Thẻ tín dụng 信用卡 xìnyòngkǎ Tín dụng tạp
Đàm phán mậu dịch 贸易谈判 màoyì tánpàn Mậu dịch đàm phán
Điều kiện mậu dịch 贸易条件 màoyì tiáojiàn Mậu dịch điều kiện
Chiến tranh thương mại (mậu dịch) 贸易战 màoyì zhàn Mậu dịch chiến
Con đường mậu dịch 贸易途径 mào yì tújìng Mậu dịch đồ kính
Bán hàng ra ngoài 外销 wàixiāo Ngoại tiêu
Chỉ số ngoại thương 外贸指数 wài mào zhǐshù Ngoại mậu chỉ sổ
Tổng kim ngạch ngoại thương 外贸总额 wài mào zǒng’é Ngoại mậu tổng ngạch
Điều khoản tối huệ quốc 最惠国条款 zuìhuìguó tiáokuǎn Tối huệ quốc điều khoản
Ưu đãi tối huệ quốc 最惠国待遇 zuìhuìguó dàiyù Tối huệ quốc đãi ngộ
-----------------------------------------------------
BẢO HIỂM
1 CÔNG TY BẢO HIỂM 保险公司 Bǎoxiǎn gōngsī bảo hiểm công ti
2 ILoại hình bảo hiểm 保险类别 bǎoxiǎn lèibié bảo hiểm loại biệt
3 Bảo hiểm tài sản cá nhân 个人财产保险 gèrén cáichǎn bǎoxiǎn cá nhân tài sản bảo hiểm
4 Bảo hiểm sức khỏe 健康保险 jiànkāng bǎoxiǎn kiện khang bảo hiểm
5 Bảo hiểm xe hơi 汽车保险 qìchē bǎoxiǎn khí xa bảo hiểm
6 Bảo hiểm trách nhiệm cho người thứ ba bị thương 第三者受伤责任保险 dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn đệ tam giả thụ thương trách nhậm bảo hiểm
7 Bảo hiểm bảo đảm ở tòa án 法庭保证保险 fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn pháp đình bảo chứng bảo hiểm
8 Bảo hiểm bảo đảm thuế quan 关税保证保险 guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn quan thuế bảo chứng bảo hiểm
9 Bảo hiểm nhân thân 人身保险 rénshēn bǎoxiǎn nhân thân bảo hiểm
10 Bảo hiểm hành lý 行李保险 xínglǐ bǎoxiǎn hành lí bảo hiểm
11 Bảo hiểm trách nhiệm thang máy 电梯责任保险 diàntī zérèn bǎoxiǎn điện thê trách nhậm bảo hiểm
12 Bảo hiểm tai nạn (sự cố bất ngờ) 意外事故保险 yìwài shìgù bǎoxiǎn ý ngoại sự cố bảo hiểm
13 Bảo hiểm sự cố gây thương vong 伤亡事故保险 shāngwáng shìgù bǎoxiǎn thương vong sự cố bảo hiểm
14 Bảo hiểm nhân thọ trọn đời 终身人寿保险 zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn chung thân nhân thọ bảo hiểm
15 Bảo hiểm thu nhập sau khi nghỉ hưu 退休所得保险 tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn thối hưu sở đắc bảo hiểm
16 Bảo hiểm bệnh tật 疾病保险 jíbìng bǎoxiǎn tật bệnh bảo hiểm
17 Bảo hiểm tàn tật 残疾保险 cánjí bǎoxiǎn tàn tật bảo hiểm
18 Bảo hiểm dưỡng lão 养老保险 yǎnglǎo bǎoxiǎn dưỡng lão bảo hiểm
19 Bảo hiểm tổng hợp 综合保险 zònghé bǎoxiǎn tống hợp bảo hiểm
20 Bảo hiểm nhà ở 住宅保险 zhùzhái bǎoxiǎn trụ trạch bảo hiểm
21 Bảo hiểm lợi ích thuê mướn 租借权宜保险 zūjiè quányí bǎoxiǎn tô tá quyền nghi bảo hiểm
22 Bảo hiểm trộm cướp 盗窃保险 dàoqiè bǎoxiǎn đạo thiết bảo hiểm
23 Bảo hiểm an toàn du lịch 旅行平安保险 lǚxíng píng’ān bǎoxiǎn lữ hành bình an bảo hiểm
24 Bảo hiểm toàn bộ 全保险 quán bǎoxiǎn toàn bảo hiểm
25 Bảo hiểm sản nghiệp 产业保险 chǎnyè bǎoxiǎn sản nghiệp bảo hiểm
26 Bảo hiểm thế chấp 抵押保险 dǐyā bǎoxiǎn để áp bảo hiểm
27 Bảo hiểm hỏa hoạn 火灾保险 huǒzāi bǎoxiǎn hỏa tai bảo hiểm
28 Bảo hiểm cháy rừng 森林火灾保险 sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn sâm lâm hỏa tai bảo hiểm
29 Bảo hiểm động đất 地震保险 dìzhèn bǎoxiǎn địa chấn bảo hiểm
30 Bảo hiểm mưa bão 雨水保险 yǔshuǐ bǎoxiǎn vũ thủy bảo hiểm
31 Bảo hiểm lũ lụt 洪水保险 hóngshuǐ bǎoxiǎn hồng thủy bảo hiểm
32 Bảo hiểm mưa đá 冰雹保险 bīngbáo bǎoxiǎn băng bạc bảo hiểm
33 Bảo hiểm nạn gió bão 风灾保险 fēngzāi bǎoxiǎn phong tai bảo hiểm
34 Bảo hiểm hàng hóa 货物保险 huòwù bǎoxiǎn hóa vật bảo hiểm
35 Bảo hiểm bãi công 罢工保险 bàgōng bǎoxiǎn bãi công bảo hiểm
36 Bảo hiểm loạn lạc 骚乱保险 sāoluàn bǎoxiǎn tao loạn bảo hiểm
37 Bảo hiểm chiến tranh 战争保险 zhànzhēng bǎoxiǎn chiến tranh bảo hiểm
38 Bảo hiểm công chức 公务员保险 gōngwùyuán bǎoxiǎn công vụ viên bảo hiểm
39 Bảo hiểm vận chuyển 运输保险 yùnshū bǎoxiǎn vận thâu bảo hiểm
40 Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền 内陆运送保险 nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn nội lục vận tống bảo hiểm
41 Bảo hiểm gia súc 家畜保险 jiāchù bǎoxiǎn gia súc bảo hiểm
42 Bảo hiểm lao động 劳工保险 láogōng bǎoxiǎn lao công bảo hiểm
43 Bảo hiểm thất nghiệp 失业保险 shīyè bǎoxiǎn thất nghiệp bảo hiểm
44 Bảo hiểm va đập 碰撞保险 pèngzhuàng bǎoxiǎn bính tràng bảo hiểm
45 Bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền 船体保险 chuántǐ bǎoxiǎn thuyền thể bảo hiểm
46 Bảo hiểm toàn phần 全额保险 quán é bǎoxiǎn toàn ngạch bảo hiểm
47 Bảo hiểm mức thấp 低额保险 dī é bǎoxiǎn đê ngạch bảo hiểm
48 Bảo hiểm vượt mức 超额保险 chāo’é bǎoxiǎn siêu ngạch bảo hiểm
49 Bảo hiểm định kỳ 定期保险 dìngqí bǎoxiǎn định kì bảo hiểm
50 Bảo hiểm quá hạn 过期保险 guòqí bǎoxiǎn quá kì bảo hiểm
51 Bảo hiểm đóng theo năm 年金保险 niánjīn bǎoxiǎn niên kim bảo hiểm
52 Bảo hiểm trả dần 分期付款保险 fēnqí fùkuǎn bǎoxiǎn phân kì phó khoản bảo hiểm
53 Bảo hiểm tiền tiết kiệm 存款保险 cúnkuǎn bǎoxiǎn tồn khoản bảo hiểm
54 Bảo hiểm chung 共保 gòng bǎo cộng bảo
55 Bảo hiểm bảo đảm đầu tư 投标保证保险 tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn đầu tiêu bảo chứng bảo hiểm
56 Bảo hiểm hoa màu 农作物保险 nóngzuòwù bǎoxiǎn nông tác vật bảo hiểm
57 Bảo hiểm mổ 爆炸保险 bàozhà bǎoxiǎn bạo tạc bảo hiểm
58 Bảo hiểm tiền lãi 盈余保险 yíngyú bǎoxiǎn doanh dư bảo hiểm
59 Bảo hiểm tập thể nhi đồng 儿童集体保险 értóng jítǐ bǎoxiǎn nhân đồng tập thể bảo hiểm
60 Bảo hiểm tập thể học sinh 学生集体保险 xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn học sanh tập thể bảo hiểm
61 Bảo hiểm học phí 学费保险 xuéfèi bǎoxiǎn học phí bảo hiểm
62 Bảo hiểm bảo đảm người được ủy quyền 受托人保证保险 shòutuō rén bǎozhèng bǎoxiǎn thụ thác nhân bảo chứng bảo hiểm
63 Bảo hiểm bán buôn 批发保险 pīfā bǎoxiǎn phê phát bảo hiểm
64 Bảo hiểm quyền lợi đơn phương 单方利益保险 dānfāng lìyì bǎoxiǎn đan phương lợi ích bảo hiểm
65 Bảo hiểm bằng (lái xe, tàu…) 执照保险 zhízhào bǎoxiǎn chấp chiếu bảo hiểm
66 Bảo hiểm giấy phép 许可证保险 xǔkě zhèng bǎoxiǎn hứa khả chứng bảo hiểm
67 Bảo hiểm thuê nhà 房租保险 fángzū bǎoxiǎn phòng tô bảo hiểm
68 II Hợp đồng bảo hiểm 保险单 bǎoxiǎn dān bảo hiểm đan
69 Hợp đồng bảo hiểm 保单 bǎodān bảo đan
70 Giấy chứng nhận bảo hiểm 暂保单 zhàn bǎodān tạm bảo đan
71 Hợp đồng bảo hiểm tạm thời 临时保险单 línshí bǎoxiǎn dān lâm thì bảo hiểm đan
72 Hợp đồng bảo hiểm tổng quát 总括保险单 zǒngguā bǎoxiǎn dān tổng quát bảo hiểm đan
73 Hợp đồng bảo hiểm tổng hợp 综合保险单 zònghé bǎoxiǎn dān tống hợp bảo hiểm đan
74 Làm giả hợp đồng bảo hiểm 伪造保险单 wèizào bǎoxiǎn dān ngụy tạo bảo hiểm đan
75 Hợp đồng bảo hiểm xác định giá trị 定值保险单 dìng zhí bǎoxiǎn dān định trị bảo hiểm đan
76 Hợp đồng bảo hiểm có giới hạn 有限保险单 yǒuxiàn bǎoxiǎn dān hữu hạn bảo hiểm đan
77 Hợp đồng bảo hiểm an toàn tàu thuyền 船体保险单 chuántǐ bǎoxiǎn dān thuyền thể bảo hiểm đan
78 Giải tỏa hợp đồng bảo hiểm 结冻保险单 jié dòng bǎoxiǎn dān kết đống bảo hiểm đan
79 Hợp đồng bảo hiểm không định mức 不定额保险单 bù dìng’é bǎoxiǎn dān bất định ngạch bảo hiểm đan
80 Hóa đơn bảo hiểm 保险清单 bǎoxiǎn qīngdān bảo hiểm thanh đan
81 III Điều kiện bảo hiểm 保险条款 bǎoxiǎn tiáokuǎn bảo hiểm điều khoản
82 Điều kiện tiên quyết 先决条件 xiānjué tiáojiàn tiên quyết điều kiện
83 Phạm vi bảo hiểm 保险范围 bǎoxiǎn fànwéi bảo hiểm phạm vi
84 Điều khoản cơ bản 基本条款 jīběn tiáokuǎn cơ bổn điều khoản
85 Điều khoản đánh giá chung 公估条款 gōng gū tiáokuǎn công cổ điều khoản
86 Điều khoản kèm theo trong hợp đồng bảo hiểm 保险单附加条款 bǎoxiǎn dān fùjiā tiáokuǎn bảo hiểm đan phụ gia điều khoản
87 Điều khoản miễn trừ khoản bồi thường 保险免赔额条款 bǎoxiǎn miǎn péi é tiáokuǎn bảo hiểm miễn bồi ngạch điều khoản
88 Điều khoản qui ước chi trả 给付约定条款 gěifù yuēdìng tiáokuǎn cấp phó ước định điều khoản
89 Điều khoản bảo hiểm an toàn 平安保险条款 píng’ān bǎoxiǎn tiáokuǎn bình an bảo hiểm điều khoản
90 Điều khoản chi trả bồi thường 赔偿付给条款 péicháng fù gěi tiáokuǎn bồi thường phó cấp điều khoản
91 Điều khoản bảo đảm thay thế 替代担保条款 tìdài dānbǎo tiáokuǎn thế đại đam bảo điều khoản
92 Điều khoản người nhận tiền 受款人条款 shòu kuǎn rén tiáokuǎn thụ khoản nhân điều khoản
93 Điều khoản giá cả thị trường 市场价格条款 shìchǎng jiàgé tiáokuǎn thị tràng giới cách điều khoản
94 Điều khoản chia sẻ trách nhiệm 分担条款 fēndān tiáokuǎn phân đam điều khoản
95 Điều khoản bổ sung 附加条款 fùjiā tiáokuǎn phụ gia điều khoản
96 Điều khoản ủy thác quản lý 托管条款 tuōguǎn tiáokuǎn thác quản điều khoản
97 Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo 申报式保险契约 shēnbào shì bǎoxiǎn qìyuē thân báo thức bảo hiểm khế ước
98 Thời gian có hiệu lực 有效日期 yǒuxiào rìqí hữu hiệu nhật kì
99 Thời gian bắt đầu có hiệu lực 生效日期 shēngxiào rìqí sanh hiệu nhật kì
100 Đến thời hạn 到期日 dào qí rì đáo kì nhật
101 Giấy thông báo hết hạn 满期通知书 mǎn qí tōngzhī shū mãn kì thông tri thư
102 IVChi phí, phí 费用 fèiyòng phí dụng
103 Phí bảo hiểm 保险费 bǎoxiǎn fèi bảo hiểm phí
104 Tiền bảo hiểm 保险金 bǎoxiǎn jīn bảo hiểm kim
105 Khoản vay bảo hiểm 保险费借款 bǎoxiǎn fèi jièkuǎn bảo hiểm phí tá khoản
106 Phí bảo hiểm ngoại hạch (ngoài quy định) 额外保险费 éwài bǎoxiǎn fèi ngạch ngoại bảo hiểm phí
107 Phí bảo hiểm bổ sung 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi phụ gia bảo hiểm phí
108 Phí bảo hiểm ròng 纯保费 chún bǎofèi thuần bảo phí
109 Phí bảo hiểm cả gốc lẫn lãi 毛保费 máo bǎofèi mao bảo phí
110 Phí bảo hiểm cao nhất 最高保费 zuìgāo bǎofèi tối cao bảo phí
111 Phí bảo hiểm thấp nhất 最低保费 zuìdī bǎofèi tối đê bảo phí
112 Thanh toán xong phí bảo hiểm 保费清缴 bǎofèi qīng jiǎo bảo phí thanh chước
113 Miễn nộp phí bảo hiểm 免交保费 miǎn jiāo bǎofèi miễn giao bảo phí
114 Lệ phí đột xuất 或有费 huò yǒu fèi hoặc hữu phí
115 Phí thủ tục 手续费 shǒuxù fèi thủ tục phí
116 Chi phí về nghiệp vụ 业务费用 yèwù fèiyòng nghiệp vụ phí dụng
117 Chi phí ngoại ngạch 额外费用 éwài fèiyòng ngạch ngoại phí dụng
118 Chi phí bổ sung 附加费用 fùjiā fèiyòng phụ gia phí dụng
119 Phí bảo hiểm chênh lệch về mức bậc, cấp 级差保险费 jíchā bǎoxiǎn fèi cấp sai bảo hiểm phí
120 Trả lại phí tổn do dừng tàu (neo đậu) 停航退费 tíngháng tuì fèi đình hàng thối phí
121 Phí bảo hiểm tự nhiên 自然保险费 zìrán bǎoxiǎn fèi tự nhiên bảo hiểm phí
122 Phí bồi thường bảo hiểm 保险赔偿费 bǎoxiǎn péicháng fèi bảo hiểm bồi thường phí
123 Phí bảo hiểm bù thêm 补额保费 bǔ é bǎofèi bổ ngạch bảo phí
124 Bảng tính tỉ lệ phí 费率计算表 fèi lǜ jìsuàn biǎo phí suất kế toán biểu
125 Tỉ lệ phí ngắn hạn 短期费率 duǎnqí fèi lǜ đoản kì phí suất
126 Tỉ lệ phí bình quân 平均费率 píngjūn fèi lǜ bình quân phí suất
127 Tỉ lệ phí bảo hiểm tổng quát 总括保险费率 zǒngguā bǎoxiǎn fèi lǜ tổng quát bảo hiểm phí suất
128 Thanh toán miễn phí 免费注销 miǎnfèi zhùxiāo miễn phí chú tiêu
129 Séc định kỳ thanh toán tiền bảo hiểm 保险费付款期票 bǎoxiǎn fèi fùkuǎn qí piào bảo hiểm phí phó khoản kì phiếu
130 Mức tiền chi khi rút lui bảo hiểm 退保金额 tuì bǎo jīn’é thối bảo kim ngạch
131 Tiền bồi thường tàn phế 残废补偿金 cánfèi bǔcháng jīn tàn phế bổ thường kim
132 Tiền trợ cấp hàng năm về sinh hoạt 生存年金 shēngcún niánjīn sanh tồn niên kim
133 Trả lại tiền hoa hồng 退还佣金 tuìhuán yōngjīn thối hoàn dong kim
134 Tiền hoa hồng về sự chênh lệch mức (cấp, bậc) 级差佣金 jíchā yōngjīn cấp sai dong kim
135 Tiền hồng bảo hiểm 保险佣金 bǎoxiǎn yōngjīn bảo hiểm dong kim
136 Giá trị tiền mặt thực tế 实际现金价值 shíjì xiànjīn jiàzhí thật tế hiện kim giới trị
137 Chiết khấu tiền mặt现金折扣 mặt xiàn jīn zhékòu mặt hiện kim chiết khấu
138 Quyền được hưởng tiền trợ cấp năm 年金享受权 niánjīn xiǎngshòuquán niên kim hưởng thụ quyền
139 Khoản tiền bồi thường 赔款 péikuǎn bồi khoản
140 Bồi thường toàn bộ 全额赔偿 quán é péicháng toàn ngạch bồi thường
141 Bồi thường một phần 部分赔偿 bùfèn péicháng bộ phân bồi thường
142 Bồi thường gấp đôi 加倍赔偿 jiābèi péicháng gia bội bồi thường
143 Giảm bồi thường 减赔 jiǎn péi giảm bồi
144 Mức bồi thường thiệt hại trong bảo hiểm 险损赔偿额 xiǎn sǔn péicháng é hiểm tổn bồi thường ngạch
145 Khoản bồi thường bù đắp 补偿赔款 bǔcháng péikuǎn bổ thường bồi khoản
146 Khoản bồi thường vượt tỉ lệ 超率赔款 chāo lǜ péikuǎn siêu suất bồi khoản
147 Đòi bồi thường không đúng 不实索赔 bù shí suǒpéi bất thật tác bồi
148 Đòi bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm 保险索赔 bǎoxiǎn suǒpéi bảo hiểm tác bồi
149 Mức chấp nhận 承受额 chéngshòu é thừa thụ ngạch
150 Mức bảo hiểm bổ sung 补足保额 bǔzú bǎo é bổ túc bảo ngạch
151 Mức tiền bảo lưu 保留款额 bǎoliú kuǎn’é bảo lưu khoản ngạch
152 Tiền hoa hồng bảo hiểm 保险回扣 bǎoxiǎn huíkòu bảo hiểm hồi khấu
153 Tiền lãi 红利 hónglì hồng lợi
154 Giá gốc 净价 jìng jià tịnh giới
155 Lãi ròng 净利 jìnglì tịnh lợi
156 Giảm khoản trợ cấp 折贴 zhé tiē chiết thiếp
157 Điều chỉnh mức tiền 理算…的金额 lǐ suàn…de jīn’é lí toán… đích kim ngạch
158 Sự điều chỉnh mức tiền bảo hiểm 保险金额理算 bǎoxiǎn jīn’é lǐ suàn bảo hiểm kim ngạch lí toán
159 Giá thành mời chào 招揽成本 zhāolǎn chéngběn chiêu lãm thành bổn
160 Bồi thường ưu đãi 优惠补偿 yōuhuì bǔcháng ưu huệ bổ thường
161 VNhân viên bảo hiểm 保险人员 bǎoxiǎn rényuán bảo hiểm nhân viên
162 Người tham gia bảo hiểm 投保人 tóubǎo rén đầu bảo nhân
163 Người hưởng lợi 受益人 shòuyì rén thụ ích nhân
164 Người đòi bồi thường 索赔人 suǒpéi rén tác bồi nhân
165 Người nhận bảo hiểm 承保人 chéngbǎo rén thừa bảo nhân
166 Người được bảo hiểm 被保险人 bèi bǎoxiǎn rén bị bảo hiểm nhân
167 Người đại diện 代理人 dàilǐ rén đại lí nhân
168 Trọng tài 仲裁人 zhòngcái rén trọng tài nhân
169 Người tái bảo hiểm 再保险人 zàibǎoxiǎn rén tái bảo hiểm nhân
170 Người bảo hiểm trực tiếp 直接保险人 zhíjiē bǎoxiǎn rén trực tiếp bảo hiểm nhân
171 Người bồi thường 赔偿者 péicháng zhě bồi thường giả
172 Người nhận bồi thường 接受赔偿者 jiēshòu péicháng zhě tiếp thụ bồi thường giả
173 Người tính bảo hiểm 保险计算员 bǎoxiǎn jìsuàn yuán bảo hiểm kế toán viên
174 Quản lý giám sát nghiệp vụ được ủy nhiệm 代理业务监管 dàilǐ yèwù jiānguǎn đại lí nghiệp vụ giam quản
175 Chuyên viên thống kê bảo hiểm 保险精算师 bǎoxiǎn jīngsuàn shī bảo hiểm tinh toán sư
176 Công ty bảo hiểm 保险商 bǎoxiǎn shāng bảo hiểm thương
177 Người mối lái bảo hiểm 保险经济人 bǎoxiǎn jīngjì rén bảo hiểm kinh tể nhân
178 Người được ủy thác 被委付人 bèi wěi fù rén bị ủy phó nhân
179 Người lĩnh tiền trợ cấp năm 年金领取人 niánjīn lǐngqǔ rén niên kim lĩnh thủ nhân
180 Người thứ hai được hưởng lợi 第二受益人 dì èr shòuyì rén đệ nhị thụ ích nhân
181 Người đảm bảo của công ty 公司担保人 gōngsī dānbǎo rén công ti đam bảo nhân
182 Người ký ở phía sau (tờ khai) 背签人 bèi qiān rén bối thiêm nhân
183 Người giám hộ nhận ủy thác 受托监护人 shòutuō jiānhùrén thụ thác giam hộ nhân
184 Người đánh giá thiệt hại 险损估价人 xiǎn sǔn gūjià rén hiểm tổn cổ giới nhân
185 Người có quyền lợi 权利人 quánlì rén quyền lợi nhân
186 Người có nghĩa vụ 义务人 yìwù rén nghĩa vụ nhân
187 Tư cách người nhận ủy thác 受托人身份 shòutuō rén shēnfèn thụ thác nhân thân phần
188 VINhững từ ngữ thường dùng trong lĩnh vực bảo hiểm 保险一般用语 bǎoxiǎn yībān yòngyǔ bảo hiểm nhất bàn dụng ngữ
189 Tạm hoãn bảo hiểm 再分保 zài fēn bǎo tái phân bảo
190 Rút ra khỏi bảo hiểm 退保 tuì bǎo thối bảo
191 Giá cả hoàn hảo 完好价值 wánhǎo jiàzhí hoàn hảo giới trị
192 Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm 保单审查处 bǎodān shěnchá chǔ bảo đan thẩm tra xử
193 Ngành bảo hiểm trên biển 海上保险业 hǎishàng bǎoxiǎn yè hải thượng bảo hiểm nghiệp
194 Bảo hiểm cho… 给…保险 gěi…bǎoxiǎn cấp… bảo hiểm
195 Phòng nghiệp vụ bảo hiểm 保险业务处 bǎoxiǎn yèwù chù bảo hiểm nghiệp vụ xử
196 Đơn xin bảo hiểm 投保书 tóubǎo shū đầu bảo thư
197 Giá trị tham gia bảo hiểm 投保价值 tóubǎo jiàzhí đầu bảo giới trị
198 Mua bảo hiểm 出钱保险 chū qián bǎoxiǎn xuất tiền bảo hiểm
199 Bán bảo hiểm 兜售保险 dōushòu bǎoxiǎn đâu thụ bảo hiểm
200 Ủy thác (từ bỏ, giao cho người khác) 委付 wěi fù ủy phó
201 Quyết toán sổ sách vãng lai 往来清帐 wǎnglái qīng zhàng vãng lai thanh trướng
202 Tích lũy, gộp lại累积 lại lěijī lại luy tích
203 Tòa án xét xử sự cố tàu biển 海事法庭 hǎishì fǎtíng hải sự pháp đình
204 Luật về sự cố tàu hàng hải 海事法 hǎishì fǎ hải sự pháp
205 Hạn chế về tuổi 年龄限制 niánlíng xiànzhì niên linh hạn chế
206 Báo cáo kinh doanh hằng năm 年营业报告 nián yíngyè bàogào niên doanh nghiệp báo cáo
207 Tài sản 资产 zīchǎn tư sản
208 Chuyển nhượng 转让 zhuǎnràng chuyển nhượng
209 Trách nhiệm thừa kế 承继责任 chéngjì zérèn thừa kế trách nhậm
210 Thừa kế trái khoán 承继债券 chéngjì zhàiquàn thừa kế trái khoán
211 Kiểm tra sổ sách 查帐 chá zhàng tra trướng
212 Tự động nhận bảo hiểm 自动承保 zìdòng chéngbǎo tự động thừa bảo
213 Tổn thất do chuyên chở đường biển 海损 hǎisǔn hải tổn
214 Tính toán tổn thất chuyên chở trên biển 海损理算 hǎisǔn lǐ suàn hải tổn lí toán
215 Ký thác tiền của, vật tư 财物寄托 cáiwù jìtuō tài vật kí thác
216 Hiệp định mua bán 买卖协定 mǎimài xiédìng mãi mại hiệp định
217 Biên lai nhận bảo hiểm 承保收据 chéngbǎo shōujù thừa bảo thu cư
218 Đã thanh toán 注销 zhùxiāo chú tiêu
219 Giấy chứng nhận bảo hiểm 保险证明书 bǎoxiǎn zhèngmíng shū bảo hiểm chứng minh thư
220 Con niêm bảo hiểm 保险印花 bǎoxiǎn yìnhuā bảo hiểm ấn hoa
221 Giấy ủy quyền 授权书 shòu quán shū thụ quyền thư
222 Cam kết 承诺 chéngnuò thừa nặc
223 Lừa gạt suy định 推定欺诈 tuīdìng qīzhà thôi định khi trá
224 Giấy bảo đảm 担保书 dānbǎo shū đam bảo thư
225 Tiếp ký (ký vào tài liệu đã được người khác ký rồi) 副署 fù shǔ phó thự
226 Chứng cứ được tích lũy 累积证据 lěijī zhèngjù luy tích chứng cư
227 Trách nhiệm được gộp lại 累积责任 lěijī zérèn luy tích trách nhậm
228 Thuật lại 陈述 chénshù trần thuật
229 Khấu hao đối với… 对…折旧 duì… Zhéjiù đối… chiết cựu
230 Tỉ lệ khấu hao 折旧率 zhéjiù lǜ chiết cựu suất
231 Trong thời gian phát hiện 发现期间 fāxiàn qíjiān phát hiện kì gian
232 Phân biệt đối xử 差别对待 chābié duìdài sai biệt đối đãi
233 Tính có thể phân chia 可分性 kě fēn xìng khả phân tính
234 Sự ưu đãi mang tính lựa chọn 选择性优惠 xuǎnzé xìng yōuhuì tuyển trạch tính ưu huệ
235 Chữ ký trên ngân phiếu định mức 票据签字 piàojù qiānzì phiếu cư thiêm tự
236 Thời gian trừ ra 除外期间 chúwài qíjiān trừ ngoại kì gian
237 Giá trị kỳ vọng 期望值 qīwàngzhí kì vọng trị
238 Đánh giá tổn thất 估计损失 gūjì sǔnshī cổ kế tổn thất
239 Mức dự tính về tuổi thọ 寿命预期数额 shòumìng yùqí shù’é thọ mệnh dự kì sổ ngạch
240 Tỉ lệ tử vong dự tính 预期死亡率 yùqí sǐwáng lǜ dự kì tử vong suất
241 Mở rộng bảo hiểm 扩大承保 kuòdà chéngbǎo khoách đại thừa bảo
242 Quan hệ ủy thác 信托关系 xìntuō guānxì tín thác quan hệ
243 Tài sản nhận ủy thác 受托财产 shòutuō cáichǎn thụ thác tài sản
244 Thời gian ưu đãi 优惠期间 yōuhuì qíjiān ưu huệ kì gian
245 Bồi thường bằng hàng 物物补偿 wù wù bǔcháng vật vật bổ thường
246 Báo sai 误报 wù bào ngộ báo
247 Lợi ích bảo hiểm 保险利益 bǎoxiǎn lìyì bảo hiểm lợi ích
248 Hạn mức trách nhiệm 责任限额 zérèn xiàn’é trách nhậm hạn ngạch
249 Quyền giam giữ 扣押权 kòuyā quán khấu áp quyền
250 Dịch vụ dự phòng tổn thất 预防损失服务 yùfáng sǔnshī fúwù dự phòng tổn thất phục vụ
251 Tỉ lệ tổn thất 损失率 sǔnshī lǜ tổn thất suất
252 Công ty bảo hiểm lẫn nhau 相互保险公司 xiānghù bǎoxiǎn gōngsī tương hỗ bảo hiểm công ti
253 Cho phép thay đổi sử dụng 变更使用认可 biàngēng shǐyòng rènkě biến canh sử dụng nhận khả
254 Lựa chọn phương thức chi trả 给付方式选择 gěifù fāngshì xuǎnzé cấp phó phương thức tuyển trạch
255 Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau 互惠业务 hùhuì yèwù hỗ huệ nghiệp vụ
256 Quyền gán nợ 代位权 dàiwèi quán đại vị quyền
257 Đảm bảo địa vị 担保地位 dānbǎo dìwèi đam bảo địa vị
258 Thời hạn đòi bồi thường 索赔期限 suǒpéi qíxiàn tác bồi kì hạn
259 Thu nhập phi lao động 非劳动收入 fēi láodòng shōurù phi lao động thu nhập
260 Không có hiệu lực 无效 wúxiào vô hiệu
261 Bỏ quyền 弃权 qìquán khí quyền
262 Chứng tỏ bảo đảm 担保契据 dānbǎo qìjù đam bảo khế cư
263 Tổn thất toàn bộ 全损 quán sǔn toàn tổn
264 Mức độ tổn thất 损失程度 sǔnshī chéngdù tổn thất trình độ
265 Đánh giá về tổn thất 损失估计 sǔnshī gūjì tổn thất cổ kế
266 Tổn thất trực tiếp 直接损失 zhíjiē sǔnshī trực tiếp tổn thất
267 Đánh giá 估价 gūjià cổ giới
268 Điều tra 调查 diàochá điều tra
269 Thông đồng lừa gạt 串通欺骗 chuàntōng qīpiàn xuyến thông khi phiến
270 Che giấu 隐瞒 yǐnmán ẩn man
271 Thao túng 操纵 cāozòng thao túng
272 Tạm dừng 暂停 zàntíng tạm đình
273 Nghề nguy hiểm 危险职业 wéixiǎn zhíyè nguy hiểm chức nghiệp
274 Tàn phế suốt đời 永久残废 yǒngjiǔ cánfèi vĩnh cửu tàn phế
275 Trợ cấp thất nghiệp 无受雇能力补助 wú shòu gù nénglì bǔzhù vô thụ cố năng lực bổ trợ
276 VIIKhu vực gặp nạn 灾区 zāiqū tai khu
277 Thiên tai 天灾 tiānzāi thiên tai
278 Hỏa hoạn 火灾 huǒzāi hỏa tai
279 Phóng hỏa 纵火 zònghuǒ túng hỏa
280 Kẻ gây ra hỏa hoạn 纵火犯 zònghuǒ fàn túng hỏa phạm
281 Tội gây ra hỏa hoạn 纵火罪 zònghuǒ zuì túng hỏa tội
282 Làm cho ngôi nhà bốc cháy 使房子着火 shǐ fángzi zháohuǒ sử phòng tử trứ hỏa
283 Hóa chất dễ cháy 易燃化学品 yì rán huàxué pǐn dịch nhiên hóa học phẩm
284 Vật liệu dễ cháy 易燃材料 yì rán cáiliào dịch nhiên tài liệu
285 Khí gas 煤气 méiqì môi khí
286 Khí đốt 天然气 tiānránqì thiên nhiên khí
287 Xăng 汽油 qìyóu khí du
288 Dầu diesel 柴油 cháiyóu sài du
289 Dầu hỏa 煤油 méiyóu môi du
290 Chất benzine 松油 sōng yóu tùng du
291 Nhựa thông 木炭 mùtàn mộc thán
292 Than củi 烈火 lièhuǒ liệt hỏa
293 Ngọn lửa mạnh 烈火 lièhuǒ liệt hỏa
294 Khói 烟 yān yên
295 Khói khí gây khó chịu 难闻烟气 nán wén yān qì nan văn yên khí
296 Tro 灰 huī hôi
297 Than tro 灰烬 huījìn hôi tẫn
298 Tro tàn 余烬 yújìn dư tẫn
299 Than cháy chưa hết 未燃尽的煤 wèi rán jìn de méi vị nhiên tẫn đích môi
300 Tia lửa 火花 huǒhuā hỏa hoa
301 Tiếng chuông báo cháy 火警 huǒjǐng hỏa cảnh
302 Dập lửa 扑灭 pūmiè phốc diệt
303 Xối nước dập tắt 泼水熄灭 pōshuǐ xímiè bát thủy tức diệt
304 Cấp cứu 抢救 qiǎngjiù thưởng cứu
305 Những dấu vết còn lại sau vụ cháy 火烧余迹 huǒshāo yú jī hỏa thiêu dư tích
306 Tỉ lệ bị thiêu cháy 焚烧率 fénshāo lǜ phần thiêu suất
307 Người sống sót 幸存者 xìngcún zhě hạnh tồn giả
308 Thẻ bảo hiểm hỏa hoạn 火灾保险牌 huǒzāi bǎoxiǎn pái hỏa tai bảo hiểm bài
309 Khám nghiệm thi thể 验尸 yànshī nghiệm thi
310 Tiến hành phẫu thuật xác chết 对…的尸体进行解剖 duì…de shītǐ jìnxíng jiěpōu đối… đích thi thể tiến hành giải phẫu
-----------------------------------------------------
DU LỊCH
1 CÔNG TY DU LỊCH 旅行社 Lǚxíngshè Lữ hành xã
2 Ngành du lịch 旅游业 lǚyóu yè Lữ du nghiệp
3 Đại lý du lịch 旅行代理人 lǚxíng dàilǐ rén Lữ hành đại lý nhân
4 Dịch vụ du lịch 旅游服务 lǚyóu fúwù Lữ du phục vụ
5 Hướng dẫn viên du lịch 导游 dǎoyóu Đạo du
6 Người hướng dẫn du lịch chuyên trách 专职旅游向导 zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎo Chuyên chức lữ du hướng đạo
7 Hướng dẫn viên du lịch 生活导游 shēnghuó dǎoyóu Sinh hoạt đạo du
8 Hướng dẫn viên du lịch quốc tế 国际导游 guójì dǎoyóu Quốc tế đạo du
9 Thẻ du lịch 旅行证件 lǚxíng zhèngjiàn Lữ hành chứng kiện
10 Sổ tay hướng dẫn viên du lịch, sách hướng dẫn du lịch 导游手册 dǎoyóu shǒucè Đạo du thủ sách
11 Sách chỉ dẫn về du lịch 旅游指南 lǚyóu zhǐnán Lữ du chỉ nam
12 Bản đồ du lịch 游览图 yóulǎn tú Du lãm đồ
13 Bản đồ du lịch loại gấp 折叠式旅行地图 zhédié shì lǚxíng dìtú Chiết điệp thức lữ hành địa đồ
14 Sách hướng dẫn du lịch 旅行指南 lǚxíng zhǐnán Lữ hành chỉ nam
15 Ngân phiếu du lịch 旅行支票 lǚxíng zhīpiào Lữ hành chi phiếu
16 Hộ chiếu du lịch 旅游护照 lǚyóu hùzhào Lữ du hộ chiếu
17 Tuyến du lịch 旅游路线 lǚyóu lùxiàn Lữ du lộ tuyến
18 Lộ trình chuyến du lịch 旅程 lǚchéng Lữ trình
19 Nhật ký du lịch 旅行日志 lǚxíng rìzhì Lữ hành nhật chí
20 Khoảng cách du lịch 旅行距离 lǚ háng jùlí Lữ hành cự ly
21 Nơi đến du lịch 旅行目的地 lǚxíng mùdì de Lữ hành mục để địa
22 Tiền chi phí chuyến du lịch 旅费 lǚfèi Lữ phí
23 Mùa du lịch, mùa cao điểm (du lịch) 旅游旺季 lǚyóu wàngjì Lữ du vượng quý
24 Mùa ít khách du lịch 旅游淡季 lǚyóu dànjì Lữ du đạm quý
25 Mùa du lịch bị sa sút 旅游萧条 lǚyóu xiāotiáo Lữ du tiêu điều
26 Thời kỳ cao điểm du lịch 旅游高峰时期 lǚyóu gāofēng shíqí Lữ du cao phong thì kỳ
27 Vé du lịch khứ hồi 游览来回票 yóulǎn láihuí piào Du lãm lai hồi phiếu
28 Bắt chẹt khách du lịch 敲游客竹杠 qiāo yóukè zhú gàng Xao du khách trúc giang
29 Hàng lưu niệm, quà lưu niệm du lịch 旅游纪念品 lǚyóu jìniànpǐn Lữ du kỷ niệm phẩm
30 Điểm tiếp đón du khách 游客接待站 yóukè jiēdài zhàn Du khách tiếp đãi trạm
31 Nơi ở của du khách 旅客住宿所 lǚkè zhùsù suǒ Lữ khách trú túc sở
32 Khách sạn du lịch 旅游旅馆 lǚyóu lǚguǎn Lữ du lữ quán
33 Nhà nghỉ 小旅馆 xiǎo lǚguǎn Tiểu lữ quán
34 Người đi du lịch, du khách 旅行者 lǚxíng zhě Lữ hành giả
35 Bạn du lịch 旅伴 lǚbàn Lữ bạn
36 Du khách nước ngoài 外国旅游者 wàiguó lǚyóu zhě Ngoại quốc lữ du giả
37 Du khách đi máy bay 坐飞机旅行者 zuò fēijī lǚxíng zhě Toạ phi cơ lữ hành giả
38 Khách tham quan 远足者 yuǎnzú zhě Viễn túc giả
39 Người đi bộ du lịch, khách du lịch đi bộ 徒步旅行者 túbù lǚxíng zhě Đồ bộ lữ hành giả
40 Khách du lịch ba lô 负重徒步旅行者 fùzhòng túbù lǚxíng zhě Phụ trùng đồ bộ lữ hành giả
41 Người đi du lịch cuối tuần 度假游客 dùjià yóukè Độ giả du khách
42 Người đi picnic 郊游野餐者 jiāoyóu yěcān zhě Giao du dã xan giả
43 Người đi du lịch trên biển 海上旅行者 hǎishàng lǚxíng zhě Hải thượng lữ hành giả
44 Du khách 游客 yóukè Du khách
45 Người đi ngắm cảnh 观光者 guānguāng zhě Quan quang giả
46 Đoàn tham quan 远足队 yuǎnzú duì Viễn túc đội
47 Đoàn tham quan du lịch 观光团 guānguāng tuán Quan quang đoàn
48 Đoàn du lịch 旅游团 lǚyóu tuán Lữ du đoàn
49 Đi du lịch theo đoàn 团体旅行 tuántǐ lǚxíng Đoàn thể lữ hành
50 Đi du lịch theo đoàn có hướng đẫn 有导游的团体旅行 yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚxíng Hữu đạo du để đoàn thể lữ hành
51 Hành trình du lịch tự chọn điểm 自择旅游地的 zì zé lǚyóu dì de Tự trạch lữ du địa để
52 Du lịch 旅程 lǚchéng Lữ trình
53 Du lịch bằng công quĩ 公费旅游 gōngfèi lǚyóu Công phí lữ du
54 Du lịch tập thể được ưu đãi 优惠集体旅行 yōuhuì jítǐ lǚxíng Ưu huệ tập thể lữ hành
55 Chuyến du lịch sang trọng 豪华游 háohuá yóu Hào hoa du
56 Chuyến du lịch bình dân 经济游 jīngjì yóu Kinh tế du
57 Du lịch bao ăn uống 包餐旅游 bāo cān lǚyóu Bao xan lữ du
58 Du lịch bao giá 包价旅行 bāo jià lǚxíng Bao giá lữ hành
59 Du lịch vòng quanh thế giới 环球旅行 huánqiú lǚxíng Hoàn cầu lữ hành
60 Chuyến du lịch nước ngoài 国外旅行 guówài lǚxíng Quốc ngoại lữ hành
61 Tham quan du lịch 观光旅行 guānguāng lǚxíng Quan quang lữ hành
62 Cuộc picnic dã ngoại 郊游野餐 jiāoyóu yěcān Giao du dã xan
63 Đi bộ đường dài 远足 yuǎnzú Viễn túc
64 Chuyến du lịch một ngày 一日游 yī rì yóu Nhất nhật du
65 Chuyến du lịch hai ngày 二日游 èr rì yóu Nhị nhật du
66 Du lịch tuần trăng mật 密月旅行 mì yuè lǚxíng Mật nguyệt lữ hành
67 Du lịch cuối tuần 周末旅行 zhōumò lǚxíng Chu mạt lữ hành
68 Du lịch mùa xuân 春游 chūnyóu Xuân du
69 Du lịch mùa hè 夏季旅游 xiàjì lǚyóu Hạ quý lữ du
70 Du lịch mùa thu 秋游 qiūyóu Thu du
71 Du lịch mùa đông 冬季旅游 dōngjì lǚyóu Đông quý lữ du
72 Du ngoạn núi non sông nước 进山玩水 jìn shān wán shuǐ Tiến sơn ngoạn thuỷ
73 Du ngoạn công viên 游园 yóuyuán Du viên
74 Chuyến bay du lịch ngắm cảnh 游览飞行 yóulǎn fēixíng Du lãm phi hành
75 Du lịch hàng không 航空旅行 hángkōng lǚxíng Hàng không lữ hành
76 Du ngoạn trên nước 水上游览 shuǐshàng yóulǎn Thuỷ thượng du lãm
77 Du lịch trên biển 海上旅游 hǎishàng lǚyóu Hải thượng lữ du
78 Tham quan trên biển 海上观光 hǎishàng guānguāng Hải thượng quan quang
79 Du lịch bằng ô tô 乘车旅行 chéng chē lǚxíng Thừa xa lữ hành
80 Du lịch bằng xe đạp 自行车旅游 zìxíngchē lǚyóu Tự hành xa lữ du
81 Du lịch đi bộ 徒步旅行 túbù lǚxíng Đồ bộ lữ hành
82 Du lịch ba lô 负重徒步旅行 fùzhòng túbù lǚxíng Phụ trùng đồ bộ lữ hành
83 Đồ dùng trong du lịch 旅行用品 lǚxíng yòngpǐn Lữ hành dụng phẩm
84 Quần áo du lịch 旅游服 lǚyóu fú Lữ du phục
85 Giày du lịch 旅行鞋 lǚxíng xié Lữ hành hài
86 Giày leo núi 登山鞋 dēngshān xié Đăng sơn hài
87 Va li du lịch 旅行箱 lǚxíng xiāng Lữ hành tương
88 Túi du lịch bằng vải bạt 帆布行李袋 fānbù xínglǐ dài Phàm bố hành lý đại
89 Ba lô du lịch 徒步旅行背包 túbù lǚxíng bèibāo Đồ bộ lữ hành bối bao
90 Ba lô leo núi 双肩式登山包 shuāngjiān shì dēngshān bāo Song kiên thức đăng sơn bao
91 Túi du lịch gấp 折叠式旅行衣袋 zhédié shì lǚxíng yīdài Chiết điệp thức lữ hành y đại
92 Túi du lịch xách tay 手提旅行包 shǒutí lǚxíng bāo Thủ đề lữ hành bao
93 Túi da du lịch 旅行皮包 lǚxíng píbāo Lữ hành bì bao
94 Ba lô gấp 折叠式背包 zhédié shì bèibāo Chiết điệp thức bối bao
95 Túi du lịch 旅行袋 lǚxíng dài Lữ hành đại
96 Trang bị leo núi 登山装备 dēngshānzhuāngbèi Đăng sơn trang bị
97 Túi ngủ 睡袋 shuìdài Thuỵ đại
98 Đệm ngủ 睡垫 shuì diàn Thuỵ điếm
99 Thảm du lịch 旅行毯 lǚxíng tǎn Lữ hành thảm
100 Giường gấp 折叠床 zhédié chuáng Chiết điệp sàng
101 Ghế gấp 折叠椅 zhédié yǐ Chiết điệp kỷ
102 Bình du lịch 旅行壶 lǚxíng hú Lữ hành hồ
103 Đồng hồ báo thức du lịch 旅行闹钟 lǚxíng nàozhōng Lữ hành náo chung
104 Kính râm 太阳镜 tàiyángjìng Thái dương kính
105 Hộp đựng dùng cho picnic 野餐用箱 yěcān yòng xiāng Dã xan dụng tương
106 Thùng cấp cứu 急救箱 jíjiù xiāng Cấp cứu tương
107 Xe hỏa du lịch游览列车 yóulǎn lièchē rìlì lịch du lãm liệt xa
108 Xe khách du lịch 旅游大客车 lǚyóu dà kèchē Lữ du đại khách xa
109 Xe cáp treo 空中游览车 kōngzhōng yóulǎnchē Không trung du lãm xa
110 Tàu thủy du lịch 游览船 yóulǎn chuán Du lãm thuyền
111 Du thuyền 游船 yóuchuán Du thuyền
112 Ca nô du lịch 游艇 yóutǐng Du đĩnh
113 Ô tô du lịch 游览车 yóulǎn chē Du lãm xa
114 Đường cáp treo 高空索道 gāokōng suǒdào Cao không tác đạo
115 Xe cáp treo 缆车 lǎn chē Lãm xa
116 Vé vào cửa tham quan du lịch 景点门票 jǐngdiǎn ménpiào Cảnh điểm môn phiếu
117 Nơi không thu vé vào cửa 不收门票的 bù shōu ménpiào de Bất thu môn phiếu để
118 Tiền vé vào cửa 门票费 ménpiào fèi Môn phiếu phí
119 Khu phong cảnh 景点 jǐngdiǎn Cảnh điểm
120 Khu du lịch 旅进胜地 lǚ jìn shèngdì Lữ tiến thắng địa
121 Điểm tham quan du lịch 观光旅游点 guānguāng lǚyóu diǎn Quan quang lữ du điểm
122 Danh lam thắng cảnh 名胜古迹 míngshèng gǔjī Danh thắng cổ tích
123 Khu danh lam thắng cảnh 名胜古迹区 míngshèng gǔjī qū Danh thắng cổ tích khu
124 Cảnh quan nhân văn 人文景观 rénwén jǐngguān Nhân văn cảnh quan
125 Cảnh quan thiên nhiên 自然景观 zìrán jǐngguān Tự nhiên cảnh quan
126 Công viên vui chơi giải trí 进乐园 jìn lèyuán Tiến nhạc viên
127 Công viên quốc gia, vườn quốc gia 国家公园 guójiā gōngyuán Quốc gia công viên
128 Khu phong cảnh thu nhỏ 微缩景区 wéisuō jǐngqū Vi súc cảnh khu
129 Khu picnic, khu dã ngoại 野餐区 yěcān qū Dã xan khu
130 Trại giã ngoại ngày nghỉ 假日野营地 jiàrì yěyíng dì Giả nhật dã dinh địa
131 Nơi có cảnh đẹp để cấm trại 野营胜地 yěyíng shèngdì Dã dinh thắng địa
132 Phòng nhỏ trong trại giã ngoại 野营小屋 yěyíng xiǎowū Dã dinh tiểu ốc
133 Khách sạn du lịch 旅游客店 lǚyóukè diàn Lữ du khách điếm
134 Trại dành cho tài xế ô tô 汽车宿营地 qìchē sùyíng dì Khí xa túc dinh địa
135 Lều trại của du khách 旅游者宿营帐篷 lǚ yóu zhě sùyíng zhàngpéng Lữ du giả túc dinh trướng bồng
136 Nơi nghỉ ngơi và nghỉ mát 消暑度假场所 xiāoshǔ dùjià chǎngsuǒ Tiêu thử độ giả trường sở
137 Nơi nghỉ mát 避暑胜地 bìshǔ shèngdì Tỵ thử thắng địa
138 Sơn trang dành để nghỉ mát 避暑山庄 bìshǔ shān zhuāng Tỵ thử sơn trang
139 Khu an dưỡng bên bờ biển 海滨休养地 hǎibīn xiūyǎng dì Hải tân hưu dưỡng địa
140 Tắm nắng 太阳浴 tàiyáng yù Thái dương dục
141 Tắm biển 海水浴 hǎishuǐyù Hải thuỷ dục
142 Bãi tắm công cộng 公共海滨 gōnggòng hǎibīn Công cộng hải tân
143 Bãi tắm tư nhân 私人海滨 sīrén hǎibīn Tư nhân hải tân
144 Bãi biển 海滨沙滩 hǎibīn shātān Hải tân sa than
-----------------------------------------------------
CHÁO LÒNG TIẾT CANH TRUNG QUỐC
Nếu như ở Việt Nam, món lòng lợn tiết canh bao gồm các món từ: Tiết canh khai vị, lòng, dạ dày, gan, cổ hũ, gan, cuống họng..., tiết đọng, cháo thì người Trung Quốc cũng có một món ăn tổng hợp tạm gọi là LÒNG LỢN TIẾT CANH TRUNG QUỐC bao gồm các món:
Đầu đao thái: Tiết lợn nấu đậu phụ và các loại rau thơm.
Sát Trư thái: Gồm gan lợn, thịt mông sấn, thịt thăn luộc.
Bạch sắc tam vương tử: Thịt ba chỉ, lòng lợn, tràng luộc.
Cung bộc nhục cân: gân lợn rán giòn.
Lão lạp nhục: Thịt lợn sề muối (Cái này ở hàng Cháo lòng tiết canh nào ở Trung Quốc cũng làm sẵn, đợi thực khách đến ăn mới mang ra).
Trư cước chử thanh thái: Chân giò hầm rau.
Ngoài ra còn có món Mi Chúc, tức cháo lòng lợn đặc quánh của dân tộc thiểu số Trung Quốc.
Một buổi sáng đến vùng cao ở Trung Quốc, uống chén rượu nhắm mấy món này rất dễ liên tưởng đến hương vị lòng lợn quê nhà.
Một đĩa lòng lợn Trung Quốc (Bạch sắc tam vương tử).
Bát cháo lòng Trung Quốc, rất ngon nhưng nhìn có vẻ không được mỹ thuật lắm!
----
GDir
0123, 0124, 0125, 0127, 0129 -> 083, 084, 085, 081, 082
0120, 0121, 0122, 0126, 0128 -> 070, 079, 077, 076, 078
0162, 0163, 0164, 0165, 0166, 0167, 0168, 0169 -> 032, 033, 034, 035, 036, 037, 038, 039
0186, 018 -> 056, 058
0199 -> 059
BOSS
01283480737-0783480737
BOSS BOT
01689021742-0389021742
BOSS MAN SCAT
0907778440
0912970719
0965268194
01646655735
01254204488-0854204488
BOSS GAY SCAT
0908115859
0352320344
0826290491
SLAVE
SLAVE TOP
0902974539
SLAVE SCAT
0908109277
01226163201-0776163201-0935042395
01648494441-0348494441: Thích liếm lỗ đít lúc người khác vừa đi ỉa xong mà không chùi lỗ đít. Thích đang bú cặc mà bị bắn tinh trùng vào đầy mồm đầy mặt
CALLBOY
0907114337-0939995668
0935767831
01207617303
CALLBOY SLAVE
01205088365-0705088365: Hanoi
GAY
0913608366
0926978942
0966317308
0982044182
0933009549
0981174542
01698679855
01677704530
01649578618
01674568124
01223307186-0773307186
01626959596-0326959596
01679313042-0379313042
TOP
0769328599
BOT
0933794013
01883761316
CENT
MAN
0926365362
SOÁI
0968847988: Ns chèo Quốc Phòng
0916981990: Công Thành Lê
0946648684: Eric Phạm
0969476686: Herry Vũ
0943450054: Mai Tùng Lâm
0941104514: Pham Tuan
THIENDIA
CHỬI BÊ ĐÊ
01673147274 (đkm lũ chó bede ngu)
ME
+12093171906 +12092578348 +12092173515
----------------------------------------------------
FACEBOOK
BOSS GAY SCAT
100008708681728
100000486244354
SLAVE SCAT
100005363345929: như dưới
100004102333755: Thích liếm lỗ đít lúc người khác vừa đi ỉa xong mà không chùi lỗ đít. Thích đang bú cặc mà bị bắn tinh trùng vào đầy mồm đầy mặt
-----
Files trên Dropbox
Tế Công CRI
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/a5blcdv0q72xb4w/TeCongCri.xml
Tế Công 1
https://dl.dropboxusercontent.com/s/o2gui51bonb432n/tecong001.m4a
Kể chuyện Tây Du Ký
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/dc9ywk5ahjlq8um/TayDuCri.xml
Kể truyện Liêu Trai Chí Dị - Lệ Quyên CRI
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/kirxjfuxxxftsce/LieuTraiCri.xml
Liêu Trai Chí Dị
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/fbg9vcq9ze5zbdj/LieuTraiSachNoi.xml
Tây Du Ký
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/86ef5yq6db1iy1z/TayDuSachNoi.xml
Thuỷ Hử
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/jt4d0d7betwm251/ThuyHuSachNoi.xml
Tam Quốc Diễn Nghĩa
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/vxk7pm3t2xdqehe/TamQuocSachNoi.xml
Tam Quốc
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ath2xs6tyfdm8li/TamQuocSachNoi.xml
Khách Trú
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/r0fuid5plwrmx8a/danhsachnhac.xml
Khách Trú 1
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/zecbc2q12cov9v1/playlist.xml
Khách Trú 2
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml
https://dl.dropboxusercontent.com/s/1pz73rdiln2h3a7/playlist.xml
Võ Hiệp Âm Nhạc Hệ Liệt
https://dl.dropboxusercontent.com/s/kowycnj4uc040hp/VoHiepAmNhacHeLiet.mp3
Vol 1 . 对决 – Đối quyết 00:00:00-00:53:16
1. 熊熊圣火- Hùng hùng thánh hỏa- Ỷ thiên đồ long ký-TVB 2001
2. 罗汉阵 – La hán trận – Thái cực Trương Tam Phong 1993
3. 太极拳 – Thái cực quyền - Thái cực Trương Tam Phong 1993
4. 偷功 – Thâu công - Thái cực Trương Tam Phong 1993
5. .傲气傲笑万重浪 - Ngạo khí ngạo tiếu vạn trọng lãng – Hoàng Phi Hồng 1997
6. 仙剑奇缘 – Tiên kiếm kỳ duyên – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 2005
7. 少林雄风 – Thiếu lâm hùng phong – Tình định Thiếu lâm tự 1996
8. 阵法 – Trận pháp – Vạn lý chinh đồ 2 _2003
9. 过馆人生 – Qúa quán nhân sinh - Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
10. 蝶舞天涯 – Điệp vũ thiên nhai – Lữ Bố & Điêu Thuyền 2006
11. 主旋律音乐 – Chủ toàn luật âm nhạc - Tinh võ môn
12. 醉起步云宵 - Túy khởi bộ vân tiêu – Túy quyền 2
13. 比剑 – Bỉ kiếm – Đông phương bất bại 1992
14. 挟枪试刀 - Hiệp thương thí đao – Túy quyền 2 + Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
15. 男儿当自强- Nam nhi đương tự cường – Hoàng phi hồng 1997
16. 野霸王 – Dã bá vương - Túy quyền 2 + Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
17. 洗衣练功 – Tẩy y luyện công – Thái cực Trương Tam Phong 1993
18. 初识太极 – Sơ thức Thái cực - Thái cực Trương Tam Phong 1993
19. 灵光宝剑 - Linh quang bảo kiếm - Hí mộng thập tam nhạc chương 2005
20. 彩剑竹水琉 - Thải kiếm trúc thủy lưu - Đồ thành huyết ấn 2004
21. 六脉神剑 - Lục mạch thần kiếm – Thiên long bát bộ TVB 1997 + Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001
22. 天龙八部间奏曲- Thiên long bát bộ gian tấu khúc – Thiên long bát bộ TVB1997
23. 墨子剑法 - Mặc Tử kiếm pháp - Tầm tần kí TVB 2001
Vol 2 爱情- Aí tình 00:53:17-02:03:44
1. 孙文与庆龄 – Tôn Văn và Khánh Linh – Tống gia Vương triều 1997
2. 初遇 – Sơ ngộ - Thanh xà (Đài loan, Singapo)
3. 美丽的花朵 – Đóa hoa đẹp – Tam quốc chí + Thần điêu hiệp lữ TVB1995
4. 玲珑玉磐心 – Linh lung ngọc bàn tâm – Phíc lịch anh hùng 2006
5. 爱情I – Aí tình 1 - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001
6. 倾心 – Khuynh tâm – Đông phương bất bại 1992
7. 珠帘半卷美人怨 - Châu liêm bán quyển mỹ nhân oán – Thủy nguyệt đồng thiên 2004
8. 才子佳人 – Taì tử giai nhân – Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996
9. 千里姻缘一线牵 - Thiên lí nhân duyên nhất tuyến khiên - Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 2005
10. 温馨时刻 - Ôn hinh thời khắc – Túy quyền 2, Ỷ thiên đồ long ký (malay),Tân long môn khách sạn
11. 道爱 – Đạo ái (the Tao of Love)- Tiếu ngạo giang hồ TVB1996, Anh hùng xạ điêu TVB1994 ,Tiểu lý phi đao
12. 逆伦 – Nghịch luân (Forbidden Love) – Thiên long bát bộ TVB1997
13. 江湖心儿女情 _ Giang hồ tâm nhi nữ tình - Tiêu thập nhất lang 2002
14. 千层雪 – Thiên tằng tuyết - Hạc khiếu cửu thiên 2001
15. 大団円 - Tân bạch nương tử truyền kỳ , Bao thanh thiên
16. 情迷 – Tình mê - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001
17. 眷眷柔情 – Quyến luyến nhu tình - Đại kỳ anh hùng truyện 2008
18. 定情 – Định tình – Tình định thiếu lâm tự , Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
19. 心动 – Tâm động(Falling in love) – Phụ mẫu tôi
20. 义薄云天关云长 - Nghĩa bác vân thiên Quan Vân Trường – Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
21. 相爱 – Tương Aí – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài
22. 天地之音- Thiên địa chi âm – Liêu trai kỳ nữ tử
23. 琴清曲 – Cầm thanh khúc – Tầm tần ký TVB2001
24. 小倩曲 – Tiểu thiến khúc - Đế nữ hoa
25. 小仙女 – Tiểu tiên nữ - Tiểu ngư nhi và Hoa vô khuyết
26. 卫斯理与白素 – Vệ tư lý và Bạch tố - Thiếu niên vương
27. 董永七仙女相遇曲 - Đổng vĩnh thất tiên nữ tương ngộ khúc – Thất tiên nữ
28. 马灯 – Mã đăng - Kim chi dục nghiệt
29. 真心互许 - Chân tâm hỗ hứa – Bố y thần tướng
Vol 3 . 震惊- Chấn kinh 02:03:45-02:59:30
1. 痴癫 – Si điên – Thái cực Trương Tam Phong , Thần điêu hiệp lữ 1995
2. 慕少艾悲曲 - Mộ thiếu ngải bi khúc – Lôi vũ
3. 赤裸醉龙街市受辱 - Xích khỏa túy long nhai thị thụ nhục – Túy quyền 2, Ỷ thiên đồ long ký ( Malay), Tân long môn khách sạn
4. 幽灵公主 – U Linh công chúa – Thiên long bát bộ TVB 1997
5. 悲伤绝望 – Bi thương tuyệt vọng – Tinh võ môn ATV 2001
6. 晴天霹雳 – Tình thiên phích lịch – Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996
7. 暮色音尘 – Mộ sắc âm trần – Phích lịch anh hung
8. 响宴 - Hưởng yến – Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
9. 飞鸿谨受庭训 - Phi hồng cẩn thụ đình huấn - Túy quyền 2, Ỷ thiên đồ long ký ( Malay), Tân long môn khách sạn
10. 悲恸 - Bi đỗng - Ỷ thiên đò long ký 2004
11. 震惊2 – Chấn kinh 2 – Thiên long bát bộ TVB 1997
12. 决战 – Quyết chiến – Đông phương bất bại
13. Ishin Tenpuku Keikaku – Lãng khách kiếm tâm, Lộc đỉnh ký TVB 1998
14. 阿朱之死 - A chu chi tử - Thiên long bát bộ TVB 1997
15. 寒心 - Hàn tâm - Ỷ thiên đồ long ký TVB2001
16. 射雕配乐 – Xạ điêu phối nhạc – Anh hung xạ điêu TVB 1983
17. 无奈的枪声 叶蕾之死 - Vô nại đích thương thanh diệp lôi chi tử - Vụ án hoa mai
18. 千里寻情 – Thiên lý tầm tình - Tân liêu trai chí dị
19. 心兰绝笔 – Tâm lan tuyệt bút – Tiểu ngư nhi và Hoa vô khuyết
20. 博古尔之死 - Bác cổ nhĩ chi tử - Hiếu Trang bí sử, Khang Hy bí sử
21. 杨素之死 – Dương Tố chi tử - Hồng phất nữ
22. 真英雄 – Chân anh hung – Hiếu Trang bí sử
23. 萧远山 – Tiêu viễn sơn – Thiên long bát bộ TVB1997, Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001, Thiên tử tầm long
Vol 4. 悲伤 – Bi thương 1:49:45
1. 西天取经路遥遥 – Tây thiên thủ kinh lộ dao dao – Thần điêu hiệp lữ TVB1995
2. 雨夜诀别 - Vũ dạ quyết biệt - Thần điêu hiệp lữ TVB1995
3. 新婚别 – Tân hôn biệt - Thần điêu hiệp lữ TVB1995
4. 孙文之遗言 – Tôn Văn chi di ngôn – Tôn gia vương triều , Thần điêu hiệp lữ TVB1995
5. 永远的爱~丽花之死 – Vĩnh viễn đích ái lệ hoa chi tử - Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995
6. 羽獍弦歌 - Vũ kính huyền ca – Phích lịch anh hùng
7. 孤独 – Cô độc – Đông phương bất bại
8. 悲 – Bi – Thái cực Trương Tam Phong
9. 望夫女 – Vọng phu nữ - Quỳnh Dao kịch
10. 伤逝 – Thương thệ - Đại kỳ anh hùng truyện
11. 殇 – Thương - Thiến nữ u hồn &….
12. 仙凡之爱 – Tiên phàm chi ái – Thiên ngoại phi tiên
13. 紫霞苍烟 – Tử hà thương yên – Phích lịch anh hùng
14. 侠客的泪珠 – Hiệp khách đích lệ châu – Tứ đại danh bộ
15. 爱情 – Aí tình – Yên hoa tam nguyệt
16. 寻夫 – Tầm phu – Thanh độc , Hạc khiếu cửu thiên
17. 父之死 – Phu chi tử - Tống gia vương triều, Thiên long bát bộ TVB1997
18. 梦断剑斜 – Mộng đoạn kiếm tà – Phích lịch anh hùng
19. 沧凉血漠 – Tương lương huyết mạc – Phích lịch anh hùng
20. 六翼羽人 – Lục dực vũ nhân - Kham ma lục
21. .等 – Đợi – Điên tình đại thánh
22. 断情殇 – Đoạn tình thương – Tình định thiếu lâm tự
23. 失时的相会 – Phu thời đích tương hội – Bố y thần tướng
24. 雁门关 – Nhạn môn quan - Thiên long bát bộ TVB1997
25. 心莲悲曲 – Tâm liên bi khúc – Đại mã đầu
26. 阿朱之死II – A chu chi tử 2 - Thiên long bát bộ TVB1997, Ỷ thiên đồ long ký
27. 永恒的回忆 – Vĩnh hằng ký ức – Hiếu Trang bí sử
28. 迷茫 – Mê mang – Tầm tần ký
29. 悲戚 – Bi thích – Tiểu lý Quảng hoa vinh
30. 哀伤 – Ai thương – Tiểu ngư nhi và Hoa vô khuyết
31. 诉苦 – Tố khổ - Tiết nhân quý truyền kì
32. .多尔衮之死 – Đa nhĩ cổn chi tử - Hiếu Trang bí sử
33. .试寝 – Thí tẩm - Kim chi dục nghiệt
34. 射雕配乐 – Xạ điêu phối nhạc – Anh hùng xạ điêu
35. 一生有意义 – Nhất sinh hữu ý nghĩa – Anh hùng xạ điêu
Vol 5. 气魄 – Khí phách 1:24:30
1. 天地孤影任我行- Thiên địa cô ảnh nhậm ngã hành – Đông tà Tây độc
2. 小刀会序曲 – Tiêu đao hội tự khúc – Lộc đỉnh ký,Đại nội mật thám linh linh phát,Long môn khách sạn
3. 长颈鹿呼吁 – Trường cảnh lộc hô dụ - Bao thanh thiên ,Tân bạch nương tử truyền kỳ
4. Wakare – Hí thuyết Càn Long
5. 祈祝 – Kì chúc(Sican) – Càn Long đại đế
6. 第三楼阁 – Đệ tam lâu các – Tẩm Côn Lôn đại quyết chiến
7. 小试拳脚 – Tiểu thí quyền cước – Túy quyền 2
8. 袁绍决起 – Viên thiệu quyết khởi – Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995
9. 光芒之龙 – Quang mang chi long – Tam quốc chí , Thiên long bát bộ TVB1997
10. 大江东去 – Đại giang đông khứ - Phích lich hoàng triều
11. 邂逅 – Giải cấu – Đông phương bất bại
12. 欧阳金雕悲伤曲 – Âu dương kim điêu bi thương khúc – Thiên long bát bộ TVB 1997, Ỷ thiên đồ long ký TVB2001
13. 勇往直前 – Dũng vãng trực tiền – Đường bá hổ Điểm thu hương
14. 浮云 – Phù vân – Thần điêu hiệp lữ 2006
15. 杨门女将之女儿当自强 - Dương môn nữ tướng chi nữ nhi đương tự cường - Dương môn nữ tướng
16. 大军师-诸葛孔明- Đại quân sư Gia Cát Khổng Minh- Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995
17. 中国龙序曲 – Trung Quốc long tự khúc – Rồng Trung Hoa
18. 痴情剑客剑无情 – Si tình kiếm khách kiếm vô tình – Tứ đại danh bộ
19. 英雄的黎明 – Anh hùng đích lê minh – Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995
20. 素还真新曲 - Tố hoàn chân tân khúc - Phong khởi vân dũng 2
21. 叱咤风云 – Sất trá phong vân- Đông phương bất bại, Thần điêu hiệp lữ TVB1995 , Hạc khiếu cửu thiên
22. 七剑战歌 – Thất kiếm chiến ca – Thất kiếm
23. .风吹草动,风云飞扬 - Phong xuy thảo động,phong vân phi dương – Phong vân
24. 聚贤庄 – Tụ huyền trang – Thiên long bát bộ TVB 1997
25. 杏子林丐帮大会 - Hạnh tử lâm cái bang đại hội – Thiên long bát bộ TVB 1997, Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001
26. 始皇登基 – Thủy hoàng đăng cơ – Tầm tần ký
27. 上朝 – Thượng triều , Tầm tần ký
28. 大侠燕南天 – Đại hiệp yến nam thiên – Tiểu ngư nhi và Hoa vô khuyết
29. 方世玉登场 – Phương Thế Ngọc đăng trường – Phương Thế Ngọc 2
30. 聚贤庄中 绝交之酒 - Tụ hiền trang trung tuyệt giao chi tửu - Thiên long bát bộ TVB 1997, Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001
31. 小鱼儿与花无缺片头音乐 – Tiểu ngư nhi và Hoa vô khuyết
32. 天下第一 - Thiên hạ đệ nhất – Thiên hạ đệ nhất
33. 射雕配乐 – Xạ điêu phối nhạc (bản nối dài) – Anh hùng xạ điêu TVB 1983
Vol 6.思念- Tư niệm 1:48:50
1. 雪千寻 – Tuyết thiên tầm – Đông phương bất bại
2. 追想 – Truy tưởng – Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
3. .Nagisa to Kayoko – Viên nguyệt loan đao TVB 1992
4. 素还真 – Tố hoàn chân – Thương hải Qúy Châu 2
5. 温馨I – Ô hinh 1 - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001
6. 莫问沧桑 – Mạc vấn thương tang – Phích lịch hoàng triều
7. 落叶- Lạc diệp(Leaves Of Autumn) – Du
8. 笛子二重奏 - Địch tử nhị trùng tấu – Kim chi dục nghiệt
9. 云涛梦笔 – Vân đào mộng bút – Phích lịch đao phong 2
10. 姜氏孤儿 – Khương thị cô nhi – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện
11. 永远难忘 – Vĩnh viễn khó quên - Tình chú(Lời nguyền tình )
12. 雪谱 – Tuyết phổ - Viên nguyệt loan đao TVB 1992
13. 无期 – Vô kỳ - Thiến nữ u hồn
14. 思 – Tư – Thiếu nữ u hồn
15. 昔情难追 – Tích tình nan truy – Thần điêu hiệp lữ TVB1995, Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996
16. 决意 – Quyết ý – Tân bạch nương tử truyền kỳ
17. 琴心 – Cầm tâm – Thiến nữ u hồn
18. 思念 – Tư niệm – Phi hồ ngoại truyện
19. 柔和 – Nhu hòa – Tân long môn khách sạn
20. 悬念与等待 – Huyền niệm và đợi chờ - Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài (HK)
21. 雨后天台 – Vũ hậu thiên đài – ko rõ phim gì
22. Leaving Without Goodbye – Phi ưng
23. 风云榜 – Phong vân bảng – Phong vân
24. 金子陵- Kim tử lăng – Phích lịch anh hùng
25. 兵燹重回大雪原 - Binh tiển trọng hồi đại tuyết nguyên – Phích lịch anh hùng
26. 老宅 – Lão trạch – Tâm hương
27. 思念之风 – Tư niệm chi phong – Phích lịch hoàng triều
28. 雨中哭泣 – Vũ trung khốc khấp – Tiên hạc thần châm
29. 往事 – Vãng sự - Tân liêu trai chí dị
30. 李林相遇 – Lý lâm tương ngộ - Tiểu lý phi đao
31. 悲思连绵 – Bi tư liên miên – Hồng phất nữ
32. 忆情 – Ức tình – Trịnh bản kiều
33. 悲思连绵II – Bi tư liên miên 2 – Hồng phất nữ
34. 花椒回忆曲 – Hoa tiêu hồi ức khúc – Thiếu niên Gia Khánh
35. 期盼 – Kỳ phán – Đường thái tông Lý Thế Dân
36. 千秋英烈传伤心一剑 – Thiên thu anh liệt truyện thương tâm nhất kiếm – Thiên thu anh liệt truyện
37. 思念 – Tư niệm – Liêu trai chí dị 2
38. 追亿往事 – Kỳ ức vãng sự - Liêu trai kỳ nữ tử
39. 无尽的青春 – Vô tận đích thanh xuân – Tân Kim bình mai
Vol 7 . 紧张 –Khẩn cấp 1:18:40
1. 伏击 – Phục kích – Đông phương bất bại, Hạc khiếu cửu thiên
2. 大蛇 – Đại xà – Liên hoa tranh phách , Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996
3. 大地之母 – Đại địa chi mẫu – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện
4. 革命家们 – Cách mệnh gia môn – Tống gia vương triều , Thiên long bát bộ TVB 1997
5. 深陷噩梦 – Thẩm hãm ngạc mộng – Tân bạch nương tử truyền kỳ
6. 拜月 – Bái nguyệt – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện
7. 陷害 – Hãm hại – Thái cực Trương tam phong , Hạc khiếu cửu thiên, Thần điêu hiệp lữ 1995, Hoa mộc lan
8. 血 – Huyết – Tân bến Thượng Hải
9. 女娲之后 – Nữ oa chi hậu – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện
10. 修炼 – Tu luyện - Tân bạc nương tử truyền kỳ
11. 阴阳师 阴极之体 – Âm dương sư âm cực chi thể - Phích lịch cửu hoàng
12. 奇幻古典 – Kỳ huyễn cổ điển – Thủy nguyệt đồng thiên
13. 逃 – Đào ( tháo chạy ) – Tân bến Thượng Hải
14. 紧张 – Khẩn trương - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001
15. 力挽狂涛 – Lực vãn cuồng đào – Đông phương bất bại
16. 五浊恶世 – Ngũ trọc ác thế - Phích lịch Thần Châu 3
17. 追 – Truy – Thiến nữ u hồn
18. 危机 – Nguy cơ – Đông phương bất bại
19. 阴界 – Âm giới – Thiến nữ u hồn
20. 玉玺遭窃 – Ngọc tỉ tao thiết – Túy quyền 2
21. 校场比武 – Hiệu trường tỉ võ – Thái cực Trương Tam Phong
22. 杀手生涯 – Sát thủ sinh nhai – Đông tà tây độc , Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996
23. 阴谋 – Âm mưu – Túy quyền 2, Hoa mộc lan
24. 荒人邪影 – Hoang nhân tà ảnh - Phích lịch kiếm tung
25. 剑拔弩张 – Kiếm bạt nỗ trương – Diệp Vấn 2008
26. 相逼 – Tương bức – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài
27. 西毒欧阳锋 – Tây độc Âu Dương Phong – Anh hùng xạ điêu TVB 1983
28. 神秘婆婆的打火石 – Thần bí bà bà đả hỏa thạch – Thiên long bát bộ TVB 1997
29. 论形势 – Luận hình thế - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001, Thiên tử tầm long
30. 救治- Cứu trị - Bố y thần tướng
31. 梅花档案序曲 – Mai hoa đương án tự khúc – Vụ án hoa mai
32. 施针 – Thi châm – Bố y thần tướng
33. 线索 – Tuyến tác – Thiếu niên Bao Thanh Thiên 2
34. 城堡 – Thành bảo - Ỷ thiên đồ long ký TVB2001 , Tầm tần ký
35. 阴谋 – Âm mưu – Trịnh bản kiều , Đế nữ hoa
36. 查真凶 – Tra chân hung – Thiên long bát bộ TVB 1997
37. 紧张 – Khẩn trương – Tầm tần ký
38. 危机 – Nguy cơ – Thiếu niên Khang hy
39. 危机震撼 – Nguy cơ chấn hám – Thiếu niên vương
40. 计谋 – Kế mưu - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001
41. 梅超风 – Mai siêu phong – Anh hùng xạ điêu TVB 1983
42. 聊斋志异片头 – Liêu trai chí dị biên đầu – Liêu trai chí dị
Vol 8. 幽默 – U mặc 57:28
1. 欢沁 – Hoan thấm – Tỳ bà tướng
2. 母与子 – Mẫu tử - Túy quyền 2, Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
3. 荫尸人 – Ấm thi nhân – Cao phúc thuận
4. poya no yoru – Thần điêu hiệp lữ TVB1995, Túy đả kim chi
5. 市集 – Thị tập – Túy quyền 2 , Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
6. 轻松 – Khinh tùng - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001
7. 中原不败 – Trung nguyên bất bại – Tranh vương ký
8. 求神 – Cầu thần – Đường Bá Hổ Điểm Thu Hương
9. 人间精灵 – Nhân gian tinh linh – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện
10. 麻将台上 – Ma tướng đài thượng – Tiếu bát tiên
11. 错把树根当人参 - Thác bả thụ căn đương nhân sâm- Túy quyền 2,Hoa mộc lan
12. .黄飞鸿 – Hoàng Phi Hồng - Anh hùng hào kiệt tô khất nhi
13. 柳腰细裙儿荡 – Liêu yêu tế quần nhân đãng – Thanh xà
14. 快乐 – Khoái lạc – Thập huynh đệ
15. 轻快 – Khinh khoái – Phi hồ ngoại truyện
16. 轻松 – Khinh tùng – Tân long môn khách sạn
17. 沉睡爱情 – Trầm thụy ái tình – Phi đao hữu song kiến phi đao
18. 为何不死 – Vi hà bất tử - Cao Phúc Thuận
19. 西风紧 – Tây phong khẩn – Hoàng Phi Hồng
20. 小八妹 – Tiểu bát muội – Thiếu niên Trương Gia tướng
21. 小宝本色 – Tiểu bảo bản sắc – Lộc đỉnh ký
22. 掌柜与店小二 – Chưởng quầy và tiểu nhị - Tứ đại danh bộ
23. 瓜瓜一族 - Qua qua nhất tộc – Vạn lí chinh đồ 2
24. 主题(Har.)2 – Chủ đề - Chí tôn vô thượng
25. 小祕 – Tiểu bí – Cao phúc thuận
26. 官封弼马温 - Quan phong bật mã ôn – Tây du ký
27. 快乐段誉 - Khoái lạc đoạn dự - Thiên long bát bộ TVB 1997
28. 戏耍 - Hí sái – Trịnh bản kiều
29. 初进灵宵殿 - Sơ tiến linh tiêu điện - Tây du ký
30. 华山论剑 – Hoa sơn luận kiếm – Anh hùng xạ điêu TVB 1983
31. 灵鹫宫主 – Linh thứu cung chủ - Thiên long bát bộ TVB 1997
Vol 9. 悔悟 – Hối ngộ 1:25:57
1. 莫失莫忘 – Mạc thất mạc vong – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện
2. 悲愤 - Bi phẫn - Thiên long bát bộ TVB 1997
3. Waters of Irrawaddy – Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996 ,Thiên long bát bộ TVB 1997
4. 桃花岛 – Đào hoa đảo – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện
5. 血色 – Huyết sắc – Xích bích
6. 途穷反遭俗眼白 - Đồ cùng phản tao tục nhãn bạch – Hoàng Phi Hồng
7. 爱恨情仇命里去 - Ái hận tình cừu mệnh lý khứ - Dương bội bội tinh trang đại hí 2 ,Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
8. 大圣娶妻 – Đại thánh thú thê - Đại thoại tây du
9. 悟 – Ngộ - Thái cực Trương Tam Phong , Hoa Mộc Lan
10. 潇湘子 – Tiêu tương tử - Phích lịch anh hùng , Cương thi đạo trưởng
11. 大地之炎 - Đại địa chi viêm - Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
12. 求师 – Cầu sư – Phích lịch anh hùng
13. 梦三刀 – Mộng tam đao – Thủy nguyệt đồng thiên
14. 悔 – Hối – Túy quyền 2
15. 恨爱交加 – Hận ái giao gia – Truyền thuyết Mỹ nhân ngư
16. 黄沙漫漫 天险刀藏之死 - Hoàng sa mạn mạn thiên hiểm đao tàng chi tử - Phích lịch anh hùng
17. 恍如隔世 – Hoàng như cách thế - Táng tâm Nguyễn linh ngọc
18. 只要为你活一天 - Chỉ yếu vi nâm hoạt nhất thiên – Công phu
19. 悲惨 – Bi thảm – Hoàng PhiHồng
20. 悟 – Ngộ - Thiếu niên Trương gia tướng
21. 爱恨浮沉 – Aí hận phù trầm – Dương quý phi
22. 逍遥游 – Tiêu dao du – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 3
23. .红楼梦序曲 – Hồng lâu mộng tự khúc – Hồng lâu mộng
24. 我的父亲母亲 – Ngã đích phụ thân mẫu thân – Phụ mẫu tôi
25. 武术精神 – Võ thuật tinh thần – Hoắc Nguyên Gíap
26. 败走 – Bại tẩu – Tam quốc chí , Đường thái tông Lý Thế Dân
27. 惋惜 – Oản tích - Ỷ thiên đồ long ký TVB2001, Thiên tử tầm long
28. 心灰 – Tâm khôi – Tầm tần ký , Đế nữ hoa
29. 乌廷芳悲思曲 - Ô đình phương bi tư khúc – Tầm tần ký
30. 悔恨 – Hối hận – Trịnh bản kiều
Vol 10. 疗养- Liệu dưỡng 1:01:52
1. 故乡的原风景 – Cố hương đích nguyên phong cảnh - Mộc đạo
2. 笑傲江湖曲 – Tiếu ngạo giang hồ khúc – Tiếu ngạo giang hồ 1996
3. 碧海潮生曲 – Bích hải triều sanh khúc – Cửu âm chân kinh
4. osa No Haru – Tiếu ngạo giang hồ TVB1996, Thần điêu hiệp lữ TVB 1995,Tề công
5. 琴箫合奏 - Cầm tiêu hợp tấu – Liêu trai chí dị
6. 宁月(Silent Moon) – Sông
7. 紫华弹筝 – Tử hoa đạn tranh – Phích lịch hoàng triều
8. 万年风华 – Vạn niên phong hoa- Phích lịch phong hỏa lục
9. 昆仑 – Côn lôn – Hoa hạ 2
10. 双鹦 - Song anh - Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
11. 世间情鸟 – Thế gian tình điểu - Phong triều xướng phiến
12. 琴箫合奏曲 – Cầm tiêu hợp xướng khúc - Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
13. 逍遥游 - Tiêu dao du - Phích lịch kì tượng
14. 湖心亭 – Hồ tâm đình – Đơn cơ võ lâm quần hiệp truyện
15. 南海 – Nam hải – Võ dịch
16. 桃林 – Đào lâm – Võ dịch
17. 出发 – Xuất phát – Hồng phất nữ
18. 舒心绝欲咒 – Thư tâm tuyệt dục chúc – Phi thiên kiếm
19. 出游 – Xuất du – Hồng phất nữ
Vol 11. 重逢- Trùng phùng 1:04:13
1. Happy Arabia – Anh hùng xạ điêu TVB1994
2. 剑子仙迹 – Kiếm tử tiên tích – Phích lịch anh hùng
3. 相会 – Tương hội – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài
4. 仙境莲踪 – Tiên cảnh liên tung - Kham ma lục
5. Dm08 – Thiên long bát bộ TVB 1997
6. 妙音鸟 - Diệu âm điểu - Thần điêu hiệp lữ TVB 1995
7. 完美世界 – Hoàn mỹ thế giới - Tru tiên
8. 白雪映月 – Bạch tuyết ánh nguyệt - Phong triều xướng phiến
9. 御笔丹青 – Ngự bút đan thanh – Tranh vương ký
10. 武松杀嫂 – Võ Tòng sát tẩu – Thủy hử
11. 隐隐青山 - Ẩn ẩn thanh sơn – Phong thần bảng
12. 疏楼龙宿 - Sơ lâu long túc - Đồ thành huyết ấn
13. 结拜 – Kết bái – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài
14. 舞台重逢 – Võ đài trùng phùng - Huyễn ảnh chi như yên vãng sự
15. 白莲还真 – Bạch lien hoàn chân – Phích lịch anh hùng
16. 旧游如梦空肠断 – Cựu du như mộng không trường đoạn – Phi đao hữu kiến phi đao
17. 叹风流 – Thán phong lưu – Phích lịch hoàng long ký
18. 梦郎梦姑重逢 – Mộng lang mộng gia trùng phùng – Thiên long bát bộ TVB1997
19. 女主角出场 – Nữ chủ giác xuất trường - Ỷ thiên đồ long ký TVB2001
20. 久别重逢 – Cửu biệt trùng phùng – Hồng phất nữ
21. 小李飞刀配乐 – Tiểu lý phi đao phối nhạc – Tiểu lý phi đao
22. 新发现 – Tân phát hiện - Ỷ thiên đồ long ký TVB2001, Tầm tần ký
23. 薛仁贵夫妻重逢曲 - Tiết nhân quý phu thê trùng phùng khúc – Tiết nhân quý truyền kỳ
24. 殷夜来出场曲 - Ân dạ lai xuất trường khúc – Bố y thần tướng , Bản thảo dược vương
25. 竹子令 – Trúc tử lện – Trịnh bản kiều
Vol 12. 高兴 – Cao hứng 1:19:36
1. 伽罗 Ca la – Thần điêu hiệp lữ TVB1995, Túy đả kim chi
2. 金子陵 - Kim tử lăng - Phích lịch binh tiển
3. 嬉戏 – Hỉ hí – Thiên long bát bộ TVB 1997
4. 比翼鸟 – Tỉ dực điểu – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện
5. 少年十五二十时 – Thiếu niên thập ngũ nhị thập thời – Lương Chúc , Thiên long bát bộ TVB 1997
6. 花爵百鍊生 - Hoa tước bách luyện sanh - Phích lịch phong hỏa lục, Tam quốc chí
7. o pura u pura – Hí thuyết Càn Long
8. 闲逸 – Nhàn dật – Túy quyền 2
9. 可爱的老乞丐二胡演奏 - Khả ái đích lão khất cái nhị hồ diễn tấu – Kham ma lục
10. River Child – Nhật bản thần bí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995
11. 书剑恩仇录 – Thư kiếm ân hồ lục – Thư kiếm ân hồ lục
12. .江南の大国-呉の参戦 – Giang nam đại quốc Ngô tham chiến – Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995, Đường thái tông Lý Thế Dân
13. 从心所欲步怀真 – Tùng tâm sở dục bộ hoài chân – Vạn lý chinh đồ
14. Distantsuns – moonwaterTVB1989
15. 玩世不恭 – Ngoạn thế bất cung - Tiêu thập nhất lang
16. 相伴 – Tương bạn – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đào
17. 阳春三月 – Dương xuân tam nguyệt – Tứ đại danh bộ
18. 非常女 – Phi thường nữ - Phích lịch anh hùng
19. 成长 – Thành trường – Thái cực Trương Tam Phong
20. 纵酒行 – Túng tửu hành – Túy quyền 2
21. 欢乐时光 – Hoan lạc thời quang – Liêu trai chí dị
22. 快乐逍遥 – Khoái lạc tiêu dao – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện
23. Theme-Happy No.1 – Thiếu niên anh hùng Phương Thế Ngọc
24. 两小无情 – Lưỡng tiểu vô tình - Ỷ thiên đồ long ký 2004
25. 刘备婚礼 – Lưu Bị hôn lễ - Tam quốc chí
26. 远日.风 – Viễn nhật phong - Miêu thúy hoa
27. 舞鸟 – Vũ điểu – Miêu Thúy Hoa
28. 开心做出戏 – Khai tâm tố xuất hí – Lộc đỉnh ký 2
29. 快乐的花果山 – Khoái lạc Hoa quả Sơn – Tây du ký
30. 晨 – Chấn – Thiến nữ u hồn
【西遊記】
https://dl.dropboxusercontent.com/s/8nyfjxnybnk0nyp/TayDuKy.mp3
01 西遊記片頭曲
02 花果山拜王
03 樵夫吟之歌
04 悟空初學藝
05 西遊記片尾曲
06 奉 旨上天庭
07 靈霄殿戲仙
08 美猴王上任+天河界放馬
09 大聖遊仙曲
10 大鬧蟠桃會
11 鶴仙慶盛會
12 四王戰悟空
13 楊戩拿悟空
14 靈霄殿升堂
15 大聖歌
16 仙子慶功舞
17 仙子慶功舞2
18 五百年桑田滄海
19 狀元巡街
20 赴任遭橫禍
21 江流兒+放生曲+玄奘知真相
22 玄奘朝唐王
23 走啊走
24 大戰龍太子
25 觀寶
26 癡夢
27 八戒背媳婦
28 天蓬戲嫦娥
29 風雨行路難
30 八戒撞天婚
31 悟空盜金擊
32 仙童罵戰
33 悟空尋藥方
34 果樹得重生
35 險象環生
36 吹不散這點點愁
37 唐玄奘蒙難
38 黃鼠狼獻媚
39 公主打獵曲
40 白龍馬舞劍
41 狐貍精坐轎
42 王圌後夜撫琴
43 登壇作法
44 雲台顯聖
45 琵琶洞
46 琵琶亂魂曲
47 鴛鴦夢
48 女兒情
49 孫悟空大戰蠍子精
50 相見難別亦難
51 鐵扇仙練劍
52 孫悟空中計
53 晴空月兒明
54 何必西天萬裏遙
55 神醫上寶殿
56 賽太歲作惡
57 盤絲洞遇險
58 八戒戲七妖
59 後花園調情
60 天竺少女
61 青青菩提樹
62 無底船歌
63 聖僧朝如來
64 取經歸來+片尾曲
【紅樓夢】
https://dl.dropboxusercontent.com/s/qfsicf8732shbz8/HongLauMong.mp3
01 晴雯歌 (女聲合唱)
02 聰明累(王潔實)男聲獨唱
03 葬花吟 (陳圌力)女聲獨唱
04 秋窗風雨夕 (陳圌力)女聲獨唱
05 枉凝眉 (陳圌力)女聲獨唱
06 紫菱洲歌 (陳圌力)女聲獨唱
07 嘆香菱 (陳圌力)女聲獨唱
08 紅豆曲 (王潔實.陳圌力)
09 紅樓夢序曲 (合奏)
10 紅樓夢引子 (陳圌力)女聲獨唱
11 題帕三絕(陳圌力)女聲獨唱
12 分骨肉 (陳圌力)女聲獨唱
13 好了歌(王圌立圌平)男聲獨唱
【水滸傳】
https://dl.dropboxusercontent.com/s/l2bcvx9zlglu758/ThuyHu.mp3
01 水滸風雲
02 好漢歌 (劉歡演唱)
03 王圌進打高俅
04 宮廷舞影
05 天時地利人和 (彭 麗 媛演唱)
06 鵲橋曲 (陳俊華演唱)
07 兄弟情誼
08 漁家傲 (陳俊華演唱)
09 晁蓋出征
10 殊死一戰
11 滿江紅 (戴建民演唱)
12 軍威浩壯
13 公道在人間 (劉歡演唱)
14 阮小七漁歌 (邢林演唱)
15 梁山好漢
16 林沖夜奔
17 閻婆惜賣唱 (董華演唱)
18 江州酒樓 (楊亞平演唱)
19 武松殺嫂
20 暮鼓晨鐘
21 水滸傳
22 公道在人間 (伴唱帶)
23 天時地利人和 (伴唱帶)
24 好漢歌 (伴唱帶)
【三國演義】
https://dl.dropboxusercontent.com/s/w81zodyd4neg4vp/TamQuoc.mp3
01 滾滾長江東逝水(楊洪基)(片頭曲)
02 這一拜(劉歡)(劉關張之歌,桃園三結義插曲)
03 烈火雄風 (呂繼宏)(呂布之歌、董卓霸京師插曲)
04 貂蟬已隨清風去(萬山紅)(貂蟬之歌、鳳儀亭插曲)
05 淯水吟(毛阿敏)(鄒氏之歌、宛城之戰插曲)
06 有為歌(戴建明)(諸葛亮之歌、三顧茅廬插曲)
07 民得平安天下安(崔京浩)(劉備之歌、攜民渡江插曲)
08 豹頭環眼好兄弟(尹相傑)(張飛之歌)
09 當陽常志此心丹(崔京浩)(趙圌雲之歌、舌戰群儒插曲)
10 丈夫歌(呂繼宏)(周瑜之歌、群英會插曲)
11 短歌行(楊洪基)(曹操之歌、橫槊賦詩插曲)
12 江上行(崔京浩)(關羽之歌、單刀赴會插曲)
13 七步詩 (劉歡)(曹植之歌、曹丕篡漢插曲)
14 哭諸葛(劉歡)(諸葛亮之歌、秋風五丈原插曲)
15 歷史的天空(毛阿敏)(片尾曲)
16 子夜四時歌(吳儂.軟語演唱)(劉備婚禮 甘露寺插曲)
Nhớ rừng
https://dl.dropboxusercontent.com/s/spe9l90ykxfnjv9/NhoRung-TheLu-KhanhPham.mp3
Quê hương - Giang Nam
https://dl.dropboxusercontent.com/s/y5kprsc8ggdjgsa/QueHuong-GiangNam-LeQuyen.mp3
Chinh phụ ngâm
https://dl.dropboxusercontent.com/s/pq4ecp00hnml7yl/ChinhPhuNgam-DangTranCon-HongVan.mp3
Kim Vân Kiều
https://dl.dropboxusercontent.com/s/qevyortp96qdyrt/KimVanKieu-NguyenDu-HoDiep.mp3
Cung oán ngâm khúc
https://dl.dropboxusercontent.com/s/ikd30k1etsrvn83/CungOanNgamKhuc-NguyenGiaThieu-HoDiep.mp3
Tây Thi
https://dl.dropboxusercontent.com/s/5y76ravpjamqdqm/TayThi-NguyenTuong.mp3
Lục Vân Tiên
https://dl.dropboxusercontent.com/s/b2zkw2hc3pieslf/CaiLuong-LucVanTien.mp3
Hạng Võ biệt Ngu Cơ
https://dl.dropboxusercontent.com/s/zhv0zrv6wsaiulx/CaiLuong-HangVoBietNguCo-TrongPhuc.mp3
https://dl.dropboxusercontent.com/s/7uh8wosuy45r37m/CaiLuong-HangVoBietNguCo-LuongTuan_LeThuy.mp3
Oshin
https://dl.dropboxusercontent.com/s/5vvfrusm49cq9g3/Oshin%20OST.mp3
Trăng sáng quê tôi 1
https://dl.dropboxusercontent.com/s/gw9a4a1vnk4h2f0/Tr%C4%83ng%20S%C3%A1ng%20Qu%C3%AA%20T%C3%B4i%20-%20Ho%C3%A0ng%20Anh.mp3
Trăng sáng quê tôi 2
https://dl.dropbox.com/s/19zerwvy40wkjbl/Tr%C4%83ng%20s%C3%A1ng%20qu%C3%AA%20t%C3%B4i%20-%20%C4%90inh%20Th%C3%ACn.mp3
Trên đường chiến thắng 1
https://dl.dropbox.com/s/h1mt3bf7q6ksa4t/Tr%C3%AAn%20%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Dng%20Chi%E1%BA%BFn%20Th%E1%BA%AFng%20%28S%C3%A1o%20Tr%C3%BAc%29%20%C4%90inh%20Th%C3%ACn.mp3
Trên đường chiến thắng 2
https://dl.dropbox.com/s/audpirielfebfex/Tr%C3%AAn%20%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Dng%20Chi%E1%BA%BFn%20Th%E1%BA%AFng%20Nguy%E1%BB%85n%20Ho%C3%A0ng%20Anh.mp3
Sakura
https://dl.dropbox.com/s/moleajecalfmlhj/Sakura.mp3
《聊斋志异》片头曲
https://dl.dropbox.com/s/a7ddoxlee5e1z3a/%E3%80%8A%E8%81%8A%E6%96%8B%E5%BF%97%E5%BC%82%E3%80%8B%E7%89%87%E5%A4%B4%E6%9B%B2.mp4
Nhạc
https://dl.dropbox.com/s/689adjr8eztmw0c/%E3%80%8ANg%C6%B0%E1%BB%9Di%20Da%20V%C3%A0ng%E3%80%8B%E3%80%8A%E9%BB%84%E7%A7%8D%E4%BA%BA%E3%80%8B%20Tr%C6%B0%C6%A1ng%20Ki%E1%BB%87t.mp3
《Người Da Vàng》《黄种人》
https://dl.dropbox.com/s/4kb9wbgc93pdpc9/B%E1%BA%BFn%20Th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20H%E1%BA%A3i%20-%20Di%E1%BB%87p%20L%E1%BB%87%20Nghi%20%5B%E4%B8%8A%E6%B5%B7%E6%BB%A9%20-%20%E5%8F%B6%E4%B8%BD%E4%BB%AA%5D.mp3
Bến Thượng Hải
https://dl.dropbox.com/s/dlh36bvpvctat3o/%E4%B8%80%E7%BF%A6%E6%A2%85%20Nh%E1%BA%A5t%20Ti%E1%BB%85n%20Mai.mp3
一翦梅 Nhất Tiễn Mai
https://dl.dropbox.com/s/8kvtfvo69n1mhqr/%E7%B6%A0%E9%87%8E%E4%BB%99%E8%B9%A4%20L%E1%BB%A5c%20D%C3%A3%20Ti%C3%AAn%20Tung.mp3
綠野仙蹤 Lục Dã Tiên Tung
ThuyHu-LamXung-VanLiHanh
https://dl.dropbox.com/s/4ypyq8n6c6bjx2w/ThuyHu-LamXung-VanLiHanh.mp3
Tuyết hoa thần kiếm (đàn tranh)
https://dl.dropbox.com/s/wlh5qq9gfo5oozf/Tuy%E1%BA%BFt%20hoa%20th%E1%BA%A7n%20ki%E1%BA%BFm%20%28%C4%91%C3%A0n%20tranh%29.mp3
https://dl.dropbox.com/s/agz0t8tpvdjogll/Ti%C3%AAn%20Nh%E1%BA%A1c.mp3
Tiên Nhạc
XianFu
https://dl.dropbox.com/s/mdhvdanaftggti1/XianFu.mp3
https://dl.dropbox.com/s/0vw2pn0ki1d82wo/Nam%20Nh%C3%A2n%20V%C3%B4%20L%E1%BB%87%20-%20Vi%C3%AAn%20V%C4%83n%20Ki%E1%BB%87t%20%5B%20OST%20Tuy%E1%BA%BFt%20Hoa%20Th%E1%BA%A7n%20Ki%E1%BA%BFm%20%5D.mp3
https://dl.dropbox.com/s/upn2q54lyca135v/Nam%20Nh%C3%A2n%20V%C3%B4%20L%E1%BB%87.mp3
https://dl.dropbox.com/s/ch50trrqvaeoo99/Nam%20Nhi%20T%E1%BB%B1%20C%C6%B0%E1%BB%9Dng%20%E7%94%B7%E5%85%92%E7%95%B6%E8%87%AA%E5%BC%B7%20-%20L%C3%A2m%20T%E1%BB%AD%20T%C6%B0%E1%BB%9Dng%20%E6%9E%97%E5%AD%90%E7%A5%A5.mp3
https://dl.dropbox.com/s/194hwsnn94sv2al/Ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20T%C3%ACnh%20M%C3%B9a%20%C4%90%C3%B4ng%20-%20Qu%E1%BA%A3ng%20M%E1%BB%B9%20V%C3%A2n%20%5B%E5%AE%B9%E6%98%93%E5%8F%97%E4%BC%A4%E7%9A%84%E5%A5%B3%E4%BA%BA%20-%20%E9%82%9D%E7%BE%8E%E4%BA%91%5D.mp3
https://dl.dropbox.com/s/uj854tkjew70ay3/N%C3%B3i%20Chuy%E1%BB%87n%20Li%C3%AAu%20Trai%20%28%E8%AF%B4%E8%81%8A%E6%96%8B%29%20-%20B%C3%A0nh%20L%E1%BB%87%20Vi%C3%AAn%20%20%E5%BD%AD%E4%B8%BD%E5%AA%9B.mp3
https://dl.dropbox.com/s/te4jyay2od0w9oq/N%C3%B3i%20Li%C3%AAu%20Trai%20%E8%AF%B4%E8%81%8A%E6%96%8B%20-%20L%C3%BD%20Na.MP3
https://dl.dropbox.com/s/je9iz6w8the41vi/N%E1%BB%A5%20H%E1%BB%93ng%20Mong%20Manh%20-%20Di%E1%BB%87p%20Thi%E1%BA%BFn%20V%C4%83n%20%5B%E6%9B%BE%E7%BB%8F%E5%BF%83%E7%96%BC%20-%20%E5%8F%B6%E5%80%A9%E6%96%87%5D.mp3
https://dl.dropbox.com/s/qaeo9v4yhzsqmj3/Phong%20Tuy%E1%BA%BFt%20Ti%E1%BB%81n%20Tr%E1%BA%A7n%20-OST%20L%C3%A2m%20Xung%201986.mp3
https://dl.dropbox.com/s/vxq74eqzvyjijiu/PhongThan.mp3
https://dl.dropbox.com/s/5a83wd3iz7dutjs/T%C3%A2n%20Uy%C3%AAn%20%C6%AF%C6%A1ng%20H%E1%BB%93%20%C4%90i%E1%BB%87p%20M%E1%BB%99ng%20-%20Ph%C3%AD%20Ng%E1%BB%8Dc%20Thanh%20%5B%E6%96%B0%E9%B8%B3%E9%B8%AF%E8%9D%B4%E8%9D%B6%E6%A2%A6%20-%20%E8%B4%B9%E7%8E%89%E6%B8%85%5D.mp3
https://dl.dropbox.com/s/dfo3dsuso2e4x4i/TeTuongLuuGuOST.mp3
https://dl.dropbox.com/s/vc4kcywpf63qi4t/ThatThaiNhanGian.mp3
https://dl.dropbox.com/s/le3ozkv9emkd7vk/Th%C6%B0%C6%A1ng%20H%E1%BA%A3i%20Nh%E1%BA%A5t%20Thanh%20Ti%E1%BA%BFu%20-%20OST%20Ti%E1%BA%BFu%20Ng%E1%BA%A1o%20Giang%20H%E1%BB%93.mp3
https://dl.dropbox.com/s/86yxstoo4i2m04z/Th%C6%B0%C6%A1ng%20H%E1%BA%A3i%20Nh%E1%BA%A5t%20Thanh%20Ti%E1%BA%BFu%20%E6%B2%A7%E6%B5%B7%E4%B8%80%E5%A3%B0%E7%AC%91.mp3
https://dl.dropbox.com/s/20p11een747dtni/NaLiThiNgaDichGia-NghietTraiOST.mp3
https://dl.dropbox.com/s/cwjma843q6ro66e/HauTayDuKyOST.mp3
https://dl.dropbox.com/s/6iiyka9iole2pvu/HaoNhanNhatSinhBinhAn.mp3
https://dl.dropbox.com/s/nnagzo9wv4xw57z/KhatVong.mp3
https://dl.dropbox.com/s/s4o50kr9ze85jfa/LiaoZhai.mp3
https://dl.dropbox.com/s/1wkhvisib6wrgpf/Bu%E1%BB%93n%20nh%C6%B0%20%C4%91%C3%A1%20th%E1%BB%9Di%20gian%20%28T%E1%BA%ADn%20Trung%20B%C3%A1o%20Qu%E1%BB%91c%29%20-%20%C4%90%E1%BB%97%20H%E1%BB%93ng%20C%C6%B0%C6%A1ng.mp3
https://dl.dropbox.com/s/2iohxckgvyff2ok/D%E1%BB%A5ng%20%C3%81i%20T%C6%B0%C6%A1ng%20T%C3%A2m%20Th%C3%A2u%20%20%E7%94%A8%E6%84%9B%E5%B0%87%E5%BF%83%E5%81%B7%20-%20%E7%BE%85%E6%96%87.mp3
Xẩm - Xưa và Nay Vol 1 - LÀN ĐIỆU XẨM
https://dl.dropboxusercontent.com/s/pirkk5h6b15r09h/XamXuaNayVol1.mp3
(CD giới thiệu những bài hát tiêu biểu của mỗi làn điệu Xẩm)
1. Anh Khóa (Ngâm Sa Mạc) 0:01
Tiếng hát: NSƯT Văn Ty, NSND Xuân Hoạch
2. Cái Trống Cơm (Xẩm Phồn Huê) 8:52
Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Khương Cường
3. Chân Quê (Xẩm Tầu Điện) 12:25
Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Thu Phương
4. Cho Thiếp Theo Cùng (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Ba Bậc) 15:27
Tiếng hát: NSND Xuân Hoạch
5. Chuyện Thập Ân (Xẩm Thập Ân, Xẩm Huê Tình) 20:35
Tiếng hát: NSƯT – Nghệ nhân Hà Thị Cầu
6. Dạt Nước Cánh Bèo (Xẩm Hà Liễu) 37:58
Tiếng hát: NSƯT – Nghệ nhân Hà Thị Cầu
7. Dứa Dại Không Gai (Xẩm Huê Tình) 45:59
Tiếng hát: NSƯT – Nghệ nhân Hà Thị Cầu
8. Hà Thành 36 Phố Phường (Lẩy Kiều, Trống Quân, Xẩm Chợ, Xẩm Tàu Điện) 49:48
Tiếng hát: Trung tâm Phát triển Nghệ thuật Âm nhạc Việt Nam
9. Hò 36 Phố Phường (Xẩm Hò Khoan) 56:24
Tiếng hát: Trung tâm Phát triển Nghệ thuật Âm nhạc Việt Nam
10. Mục Hạ Vô Nhân (Xẩm Chợ, Ngâm Sa Mạc) 1:00:39
Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Quốc Vinh
11. Ngược Đời (Xẩm Trống Quân) 1:05:56
Tiếng hát: NSƯT – Nghệ nhân Hà Thị Cầu
12. Tiễu Trừ Tham Nhũng (Xẩm Sai) 1:09:54
Tiếng hát: NSƯT Văn Ty
Xẩm - Xưa và Nay Vol 2 - XẨM TRUYỀN THỐNG
https://dl.dropboxusercontent.com/s/9hy6g4c9kcjs491/XamXuaNayVol2.mp3
(CD giới thiệu những bài hát Xẩm phổ biến)
1. Anh Xẩm (Xẩm Chợ, Xẩm Thập Ân) 00:01 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Tô Minh Cường
2. Chớ Có Làm Cao (Xẩm Xoan Chênh Bong) 05:07 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Thu Phương
3. Chơi Khắp Long Thành (Lẩy Kiều, Xẩm Xoan, Ngâm Sa Mạc) 09:15 Tiếng hát: NSND Xuân Hoạch, NSƯT Thanh Ngoan
4. Cô Gái Quay Tơ (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Tầu Điện, Xẩm Thập Ân) 12:40 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Minh Thư
5. Cô Hàng Nước (Xẩm Tàu Điện, Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc) 18:34 Tiếng hát: NSƯT Thanh Ngoan, Nghệ sỹ trẻ Mai Tuyết Hoa
6. Đón Dâu Về Làng (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân, Xẩm Tàu Điện, Lẩy Kiều, Xẩm Chợ) 23:15 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Quốc Vinh, Nghệ sỹ trẻ Minh Thư
7. Giăng Sáng Vườn Chè (Xẩm Tàu Điện, Trống Quân, Ngâm Sa Mạc) 29:30 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Thu Phương
8. Lỡ Bước Sang Ngang (Xẩm Tàu Điện, Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc, Ngâm Bồng Mạc, Xẩm Chợ) 33:05 Tiếng hát: NSƯT Thanh Ngoan, Nghệ sỹ trẻ Mai Tuyết Hoa
9. Lơ Lửng Con Cá Vàng (Xẩm Xoan Chênh Bong) 41:05 Tiếng hát: NSƯT Thanh Ngoan
10. Nhị Tình (Xẩm Nhị Tình) 46:19 Tiếng hát: NSƯT Thanh Ngoan
11. Quyết Chí Tu Thân (Xẩm Xoan Chênh Bong) 51:11 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Anh Tú
12. Sướng Khổ Vì Chồng (Xẩm Xoan Chênh Bong) 55:22 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Tô Minh Cường, Nghệ sỹ trẻ Thu Phương
13. Xẩm Thập Ân (Ngâm Sa Mạc, Lẩy Kiều, Xẩm Thập Ân, Huyết Hồ) 01:01:10 Tiếng hát: NSƯT Thanh Bình
14. Theo Đảng Trọn Đời (Hát Ru, Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc, Xẩm Xoan) 01:07:20 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Thu Phương
15. Tương Tư (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Tàu Điện) 01:14:02 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Quang Long, Nghệ sỹ trẻ Mai Tuyết Hoa
Xẩm - Xưa và Nay Vol 3 - XẨM HÀ THỊ CẦU
https://dl.dropboxusercontent.com/s/g94ffovqvax8mu9/XamXuaNayVol3.mp3
(CD giới thiệu những bài hát tiêu biểu của NSƯT Hà Thị Cầu)
1. Anh Khóa (Ngâm Sa Mạc)
2. Ngãi Mẹ Sinh Thành (Xẩm Thập Ân)
3. Dạt Nước Cánh Bèo (Xẩm Hà Liễu)
4. Dâu Lười (Xẩm Kể Trống Quân)
5. Dứa Dại Không Gai (Xẩm Huê Tình)
6. Ngược Đời (Xẩm Kể Trống Quân)
7. Nhị Tình (Xẩm Ba Bậc)
8. Rể Lười (Xẩm Kể Trống Quân)
9. Thập Ân (Xẩm Thập Ân, Xẩm Huê Tình)
10. Thuốc Phiện (Xẩm Sai)
11. Trương Chi (Xẩm Kể Trống Quân)
Xẩm - Xưa và Nay Vol 4 - XẨM ĐƯƠNG ĐẠI
https://dl.dropboxusercontent.com/s/vuu98yn01ywqccv/XamXuaNayVol4.mp3
(CD giới thiệu những bài hát Xẩm đương đại)
1. Cơm Bụi Ca (Xẩm Tầu Điện, Xẩm Xoan Chênh Bong) 0:01
Lời: Nguyễn Duy
Tiếng hát: NSND Xuân Hoạch
2. Cô Lái Đò (Xẩm Tầu Điện, Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc) 3:54
Lời: Dân gian
Tiếng hát: NSƯT Phương Mây
3. Hát Lời Mừng Thọ (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân, Xẩm Huê Tình) 7:36
Lời: Hương Thi
Tiếng hát: NSND Thanh Hoài
4. Có Nhớ Quê Chăng (Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc, Xẩm Huê Tình) 15:00
Lời: Dân Huyền
Tiếng hát: NSƯT Đình Cương
5. Yên Mô Quê Mình (Xẩm Hà Liễu, Xẩm Huê Tình, Ngâm Sa Mạc) 23:00
Lời: Dân gian
Tiếng hát: NSƯT - Nghệ nhân Hà Thị Cầu
6. Mười Ơn Thầy Cô Giáo (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân) 30:40
Lời: Nguyễn Sỹ Thì
Tiếng hát: NSƯT Thanh Ngoan
7. Sắm Mã (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Tầu Điện, Xẩm Thập Ân) 36:45
Lời: NSƯT Thúy Đạt
Tiếng hát: NSƯT Thúy Đạt
8. Mười Khuyên (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân, Huyết Hồ) 42:50
Lời: Phạm Đức Sinh
Tiếng hát: NSND Ngọc Viễn
9. Hải Phòng Xưa (Xẩm Tàu Điện) 47:44
Lời: NSƯT Hồng Minh
Tiếng hát: NSƯT Hồng Minh
10. Mười Công Cha (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân, Huyết Hồ) 51:15
Lời: Nguyễn Quý Sinh
Tiếng hát: NSƯT Thanh Bình
11. Tre Việt Nam (Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc) 56:23
Lời: Nguyễn Duy
Tiếng hát: NSND Xuân Hoạch
12. Người Quê Ở Phố (Xẩm Hà Liễu) 1:02:00
Lời: Trương Nam Chi
Tiếng hát: NSƯT Thúy Đạt
13. Con Cò (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Tầu Điện) 1:05:00
Lời: Dân gian
Tiếng hát: Lê Hải
14. Quê Choa (Xẩm Chợ, Xẩm Tàu Điện, Ngâm Sa Mạc) 1:09:22
Lời: Nguyễn Minh Khiêm
Tiếng hát: NS Mai Tuyết Hoa
15. Thái Bình Là Đất Ăn Chơi (Xẩm Tàu Điện) 1:12:33
Lời: Khuyết danh
Tiếng hát: NS Tuyết Tuyết
Xẩm - Xưa và Nay Vol 7 - XẨM THỂ NGHIỆM
https://dl.dropboxusercontent.com/s/icg2dm1kt4o39br/XamXuaNayVol7.mp3
(CD giới thiệu những bài hát Xẩm Thể Nghiệm)
1. MỤC HẠ VÔ NHÂN (Xẩm Chợ, Lẩy Kiều) 0:01
Thực hiện: nghệ sỹ Ngô Hồng Quang, nhạc sỹ Onno Krijn
2. LƯU LẠC (Xẩm Thập Ân) 5:12
Thực hiện: NSƯT Lê Xuân Diệu, nhạc sỹ Quốc Trung
3. NHỊ TÌNH (Xẩm Ba Bậc) 13:54
Thực hiện: ca sỹ Tân Nhàn, nhạc sỹ Trần Mạnh Hùng
4. MỤC HẠ VÔ NHÂN (Xẩm Chợ, Lẩy Kiều) 18:04
Thực hiện: NSND Hoàng Anh Tú
5. DỨA DẠI KHÔNG GAI (Xẩm Huê Tình) 22:51
Thực hiện: nghệ sỹ Ngô Hồng Quang, nhạc sỹ Onno Krij
6. DỄ CHỪNG (Lẩy Kiều, Hát Văn, Xẩm Chợ) 26:26
Thực hiện: nghệ sỹ Phạm Quốc Vinh, nghệ sỹ Vũ Tuấn
7. LƯU LẠC (Xẩm Thập Ân) 30:35
Thực hiện: NSƯT Lê Xuân Diệu, nhạc sỹ Quốc Trung
8. MỤC HẠ VÔ NHÂN (Xẩm Chợ, Lẩy Kiều) 35:41
Thực hiện: nghệ sỹ Ngô Hồng Quang, ca sỹ Mỹ Linh, nhạc sỹ Nguyên Lê
9. QUÊ CHOA (Xẩm Chợ, Xẩm Tàu Điện, Rap, BeatBox) 43:26
Thực hiện: ca sỹ Hương Giang, NSƯT Lê Xuân Diệu, rapper Torich, beatboxer Thái Sơn
10. LƠ LỬNG CON CÁ VÀNG (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Xoan Chênh Bong) 48:03
Thực hiện: nghệ sỹ Ngô Hồng Quang, nhạc sỹ Onno Krijn
11. DỨA DẠI KHÔNG GAI (Xẩm Huê Tình,BeatBox) 53:28
Thực hiện: nghệ sỹ Khương Cường, nghệ sỹ Lê Thiết, beatboxer Minh Kiên
12. MỤC HẠ VÔ NHÂN (Xẩm Chợ, Lẩy Kiều) 58:30
Thực hiện: ca sỹ Tân Nhàn, nhạc sỹ Trần Mạnh Hùng
13. NỢ QUÊ (Lẩy Kiều, Xẩm Huê Tình, Ngâm Sa Mạc, Hát Văn) 1:03:50
Thực hiện: nghệ sỹ Phạm Quốc Vinh, nghệ sỹ Vũ Tuấn
14. QUYẾT CHÍ TU THÂN (Xẩm Huê Tình Chênh Bong) 1:09:20
Thực hiện: nghệ sỹ Ngô Hồng Quang, nhạc sỹ Onno Krijn
15. MỤC HẠ VÔ NHÂN (Xẩm Chợ, Lẩy Kiều) 1:12:05
Thực hiện: nhạc sỹ Quang Long, nghệ sỹ Vũ Tuấn, saxophone Phan Anh Dũng
16. BỔN PHẬN CHA MẸ (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân, Hát Văn) 1:17:26
Thực hiện: NSƯT Đình Cương
----
Tiếng Quảng - Tiếng Tiều 1
白底小啡 - bạch đế tiểu phê - bạc tẩy xỉu phé - bạc xỉu - cà phê sữa
tuyết đế - xịt tẩy
chạp phô
cốn xại, xá bấu
xập xí xập ngầu
vị tinh - mì chính
đả biên lư - tả pín lù
quả điều - hủ tiếu
hà giảo - há cảo
thủy giảo - sủi cảo
vân thôn - vằn thắn
hoành thánh
xoa thiêu - xá xíu
lạp vịt
thị du - xì dầu
đậu vị du - tàu vị yểu
lạp trường - lạp xưởng
lô - lẩu
đả lỗ - phá lấu
xí muội
bạc bính - pọt pi-éng - bò bía
giới lan đầu - cai lải thầu - ca la thầu
chi ma hồ - chi-í mà wu-ủ - chí mà phủ
du tạc cối - yầu cha khui - dầu cha quảy
hồng đậu xá - hu-ùng tầu xá - hồng tậu xá
lục đậu xá - lục tầu xá
ngưu tiên - ngầu pín
đậu hủ - tàu hủ
đậu hoa - tào phớ
màn thầu
hương liệu - húng lìu
đà loa - thò lò
đà xa - tài xế
đà công - tài công
đại ma - tài mà - cần sa
thất quốc tha bang - xất bất xang bang
loạn thất bát tao
hầm bà lằng
suỵt xủi - nước đá chanh
đại tiểu - tài xỉu
xập xám
lạc xoong - đồng nát
xì thẩu
xí lắt léo - chết
xí ngầu lác
da dách
hàm xôi phá sáng - lạc rang
tàu xì - tương đậu nành hột đen
lọ mậy cấy - xôi gà
sa tế
xà bần
xà bang
xà ngầu
lương phấn - lường phảnh
xí mà
sủi dìn
Tàu vị yểu (tầu mêi yầu QĐ. 豆味油, đậu vị dầu HV) Loại nước chấm và nêm nếm của người Hoa, được chế biến từ đậu nành, có công dụng như nước mắm của người Việt. đn. Nước tương. (764 – 765)
Táu xọn (tàu xọn TC. 豆饌, đậu soạn HV). Thức ăn ngọt, chế biến với đậu xanh đãi sạch vỏ, nguyên hột nấu với bột hoàng tinh, đường cát trắng, khuấy lỏng sệt (765)
Tằng xại (tăng xại TC. 冬菜, đông thái HV) Cải bắc thảo, là cọng lá cải xắt nhỏ, ướp mặn với nhiều thứ gia vị. Chưng thịt bằm cho chút tằng xại ăn ngon hơn. Nấu canh tằng xại bỏ bò vò viên. (767)
Thèo lèo (ti-èm léo TC. 甜料, điềm liệu HV) Mứt đường. Món ăn ngọt dùng tráng miệng hoặc nhắm nhí với nước trà. Đêm 30 tháng chạp nào cũng có chưng dĩa thèo lèo cứt chuột ở trên bàn thờ ông táo. (773)
Xá xíu (txá xíu QĐ. 叉燒, Xoa thiêu HV) Thịt nạt heo ướp gia vị, nêm vừa miệng, xong lụi vào thanh tre hay cây dài chỉa nhọn đầu rối quay nướng. (820)
Xáo cấy (gà) (tsảo cấy QĐ. 炒鷄, sao kê HV) Món ăn gà xào. (823)
Xâm bổ lượng (txíng pôủ lư-ỏng QĐ. 清補涼, thanh bổ lương HV) Vị thuốc mát bổ, có phổi tai, bo bo, hoài sơn, bá hợp hoa, trái táo khô, … ăn dưới hình thức chè (thường còn có thêm xi rô đỏ và sữa đặc) hoặc nấu canh với thịt heo. Một ly cối xâm bổ lượng nước đá. (827)
Xây cá nại (QĐ. 細加奶, tế gia nãi HV)
1- Cà phê sữa ly nhỏ. Cho ba xây cá nại.
2- nb. Thiên vị vì đã nhận của đút lót. Khán giả la ó “trọng tài xây cá nại” (828)
Xì dầu (xi-i yầu QĐ. 豉油, thị du HV) Chất nước tương làm bằng đậu nành. Nếu lạt thì nêm thêm xì dầu. (838)
Xí mụi (xúl mùi QĐ. 酸梅, toan mai HV) Trái mai được chế biến có vị chua chua, mặn mặn, ngọt ngọt để ăn vặt cho vui miệng hay sạch lưỡi. Ngậm xí mụi cho khỏi khô cổ. (839 – 840)
Xí quách (chú qu-ách QĐ. 猪骨, trư cốt HV)
1- Xương heo hay xương bò nấu nước lèo cho hủ tíu, mì hoặc phở, vớt ra bán làm mồi cho bọn nhậu. Mua một thau xí quách.
2- nb. Gân cốt, sức lực. Hết xí quách mà vẫn bám ghế. (840)
Xiên xáo (TC. 仙草, tiên thảo HV) Thức ăn chế biến bằng một loại thực vật, nấu thành chất lỏng màu đen, đặc lại khi nguội, ăn với đường, mát. Người Quảng Đông gọi là lư-ờng fảnh 涼粉, lương phấn HV: bột mát. (841)
Xỉu phé (xỉu fé QĐ. 小啡, tiểu phi HV) Ly cà phê nhỏ. (843)
Xíu mại (QĐ. 燒買, thiêu mãi HV) Món ăn làm bằng thịt heo bằm, nêm gia vị và hấp chín, được trình bày dưới hai dạng: a/ Khô thì to bằng trái nhãn, gói trong lá mỏng bột mà đầu túm lại thành viên; b/ Ướt thì to bằng trái chanh lớn, vắt cứng
chứ không gói trong lá mỏng bột, đựng trong chén nhỏ có chút nước xốt. Ăn bánh mì dồn xíu mại xịt tàu vị yểu. (843)
Xủi cảo (xu-ổi cảo. QĐ. 水餃, thuỷ giảo HV) Loại bánh nhưn thịt tôm, bọc bằng lá bột mì hình bánh xếp; khi ăn luộc chín như hoành thánh, cho nước lèo vào. Này, vô đây làm một tô xủi cảo rồi đi cũng không muộn đâu mà sợ! đn. Bánh xếp nước (850)
Xưng xa (xiên xa TC. 仙紗, tiên sa HV) cn. xu xoa. Rau câu. Đn. Thạch. Gánh xưng xa đi bán dạo. (852)
BẢO KÊ : bảo hiểm, che chở. Đọc theo âm Tiều (Triều Châu) là Bo Kê. Âm hán việt là Bảo Gia. Bảo như bảo đảm, gia như nhà.
BÒ BÍA : khỏi cần giải thích rườm rà với món ăn quen thuộc của người miền Nam này. Có gốc là tiếng Tiều PỌT PIẾNG. Âm hán việt là Bạc Bính. Bạc là mỏng, Bính là bánh.
BONSAI : cây kiểng tí hon. Có gốc là tiếng Bạch Thoại, nếu đọc theo âm hán việt thì sẽ là Bồn Tài. Bồn như cái chậu. Tài có 2 nghĩa, vừa là trồng cây, vừa là làm cho nhỏ đi.
CÀ NA : tức là mấy món khoái khẩu của mấy cô mấy bà đó ! Cà na cánh chỉ đấy mà. Cà na là đọc theo âm Tiều. Âm hán việt là CẢM LÃM. Cảm là cây trám. Cảm lãm là trái trám.
CÁNH CHỈ : đọc theo âm Quảng Cá Ying Chỉ. Âm hán việt là Gia Ứng Tử. Chưa biết phẩi giải thích ra tiếng Việt thế nào cho ổn thỏa. Chỉ biết là Gia là một loại trái như cà. Còn tại sao lại Ứng thì chịu thua.
CÂU LẠC BÔ : mấy ông Tàu phiên âm chữ CLUB ra như thế đấy. Khi viết ra tiếng Hán chữ Club thì mình cứ theo đó mà đọc nên ra Câu Lạc Bộ. Nhớ lại một lần có cô trình dược viên vô quảng cáo thuốc giúp trí nhớ, chống lão hóa ở bên Tây này có tên là DUXIL. Cô ta khoe rằng tụi tui có bán thuốc này ở Trung Quốc và bán chạy lắm. Thế là cô ta đưa cho xem một cái hình trên đó có đề chữ Tàu, nhưng cô ta không biết ý nghĩa là gì. Té ra họ để chữ DUXIL đọc theo âm quan thoại là DUO KE XI (?) nhưng nếu mình đọc theo âm hán việt thì sẽ là ĐÔ KHẢ HỈ. Đúng là mấy ông Tàu vừa phiên âm nhưng cũng vừa thêm chút ý nghĩa. Đô khả hỉ ngầm ý rằng mấy cụ uống thuốc đó vô thì cả gia đình hả hê... ha ! ha !
CHẠP PHÔ : là tại mình đọc theo âm Quảng. Nếu đọc theo âm hán việt là Tạp Hoá, có thế thôi.
CHỆT : là chú chệt đấy, là tại mình đọc theo âm Tiều, chệc. Âm Quảng là Xúc, âm hán việt là Thúc. Có nghĩa là Chú, thế thôi.
CHÍ MÀ PHỦ : Cách đây chừng 2 năm, đọc một tờ báo VN, hình như là Tuổi Trẻ, họ có viết một phóng sự nho nhỏ về Hội An. Nghe nói rằng vẫn còn một bà cụ gốc Tàu, đã già lắm rồi nhưng vẫn gánh chè đi bán. Mà bà ta chuyên bán CHÍ MÀ PHỦ, một loại chè mè đen. CHÍ MÀ PHỦ là tại mình đọc theo âm Quảng "chí mà wủ". Âm hán việt của nó là "chi ma hồ". Chi ma là mè. Hồ là keo dán. Có lẽ là chè bằng mè đen nấu đường cho đặc kéo như hồ keo.
CÓN hoặc COóNG : Ăn mặc láng coóng. Đầu tóc chải là coóng. Âm Quảng là Qu-oóng. Âm hán việt là Quang, có nghĩa là trơn bóng, sạch sẽ rõ ràng. Quang như quang ảnh. Lý Bạch : Sàng tiền minh nguyết quang / Nghi thị địa thượng sương. Cử đầu vọng mình nguyệt / Địa đầu tư cố hương.
CỐNG HỈ : Chúc mừng, đọc theo âm Quàng Cúng Hểi. Âm hán việt là Cung hỉ.
CƠ ĐỐC : đọc cho đủ thì phải là CƠ LỢI TƯ ĐỐC. Đó là do dân Quảng phiên âm chữ Christus, Kêi-lêi Xì-Túc. Xin mở ngoặc để nói thêm là người Tàu và người Nhật không đọc chữ R được. Nên mỗi lần gặp chữ R thì họ đọc thành chữ L. Thí dụ Paris họ đọc là Palì, khi phiên lại thành hán việt là Ba Lê.
CÙ LỦ : tiếng này thì phải anh nào hay binh xập xám (bài 13 lá, xập xám là 13) mới biết. Cù lủ một đôi. Âm Quảng là fú lộu, âm hán việt là phù lỗ.
DÁCH : số dzách, số một. Đọc theo âm Quảng dách nghĩa là một.
DẦU CHÁ QUẨY : bánh chiên bột mì, có hai miếng dính với nhau. Vô mấy tiệm tàu ăn cơm thì họ hay để sẵn trên bàn. Ân cũng ngon ra phết, vừa mặn mặn ngọt ngọt thơm thơm. Âm Quảng là yầu chá quẩy. Âm hán việt là du tạc cối. Du là dầu. Du tạc là chiên lên bằng dầu. Cối là khối, có lẽ vì miếng bánh dính lại với nhau chăng? Ông Lê Ngọc Trụ còn savant hơn bảo rằng chữ cối có khi viết như chữ quỷ. Và chú thêm rằng dân chúng muốn trả thù Tần Cối đã giết tướng Nhạc Phi, trung thần của nhà Tống.
DỤ KHỊ : Khị là đọc theo chữ khuội, âm Quảng có nghĩa là nó. Dụ khị là dụ dỗ nó.
ĐẦU NẬU : âm Tiều là Thầu Náo. Hán việt đọc là đầu não. Như vậy đầu nậu là đầu não, đầu sỏ, thế thôi.
HÁ CẢO : đó là tại mình đọc theo âm Quảng. Hán Việt là Hà Giao. Hà là tôm. Còn giao là gì thì Thực không được rõ. Giao viết có bộ thực, thêm chữ giao (như giao tiếp) để chỉ âm.
HÀNG XÉN : Tiều đọc là Hàng Txiéng. Hán Việt là hàng chành. Hàng là hàng hiệu, ai ai cũng biết. Chành là gì thì không rõ, khi viết thì có bộ mộc và nửa bộ tiền.
HẮC QUẨY : âm Quàng. Âm hán việt là hắc quỷ.
HẦM BÀ LÀNG : đọc theo tiếng Quảng. Chữ này thì không có tương đương theo hán việt, vì rất có thể đó chỉ là thổ âm của Quảng. Có nghĩa là tổng cọng, toàn bộ.
HẦU BAO : Âm Quảng là hò páo. Hán Việt đọc là Hà bao. Có nghĩa là ví đựng tiền...
HẨU XỰC : Đọc theo giọng Quảng. Hán việt là hảo thực. Hảo là ngon tốt, thực là ăn. Ăn ngon, đồ ăn ngon.
HÒ XỪ XANG XÊ CỐNG LÍU : đọc theo giọng Quảng. Âm hán việt là Hà Sĩ Thượng Xích Công Lục. Ngũ âm của âm nhạc cổ truyền. Tương đương với đồ rê fa sol la đô. Tức là ngũ âm penta gì gì đó quên rồi, có phải là pentatonique không anh Khang? Tức là khi tiến thì mình tiến theo các nốt dièse, khi lùi thì mình lùi theo các nốt bémol. Ông Lê Ngọc Trụ chú thêm rằng có "lai Mông Cổ'. Thực không tin. Ông này chẳng rõ về nhạc lý mấy đâu.
HOÀNH THÁNH : Cái này thì ăn hoài, ai mà không biết. Đọc theo giọng Quảng wành thánh. Âm hán việt là Vân Thôn. Vân là mây, có lẽ là tại vì mấy cái hoành thánh nổi lình bình trên mấy cái nước béo như mây trôi lềnh bềnh chăng? Thôn là nuốt vào như thôn tính.
HỐI A ! : Đây là tiếng khai sòng bạc đọc theo giọng Quảng Hói A. Âm hán việt là Khai A ! Sẵn cha Vinh đang muốn binh bài thì Thực vẫn còn nhớ là chơi đỗ lúc-lắc còn được gọi là chơi tài xỉu. Tài là đại, tức là số lớn. Xỉu là tiểu, tức là số nhỏ.
HỒNG TẬU XÁ : thì cũng như LỤC TẦU XÁ. Hồng là đỏ. Tậu là đậu. XÁ là Chè. Tức là chè đậu đỏ.
HỦ TÍU : Nhìn là biết ngay tiếng có gốc Tiều. Rõ ràng là hủ tíu Nam Vang. Tiều đọc là Quẻ Tíu. Âm hán việt là Quả Điều. Tại sao lại là quả điều thì Thực đang tìm hiểu... HUI NHỊ TÌ : Âm Quảng. Âm hán việt là Khứ Nghĩa Địa. Khứ là đi vô. Nghĩa địa thì miễn bàn. Nghĩa là anh ngủm cù tẻo.
HÚNG LÌU : Âm Quảng. Âm hán việt là hương liệu. Dễ hiểu thôi.
LẠP XƯỞNG : Giọng Quảng. Âm hán việt là Lạp Trường. Lạp viết có bộ nguyệt có nghĩa là tháng chạp. Trường viết có bộ nhục là ruột. Thịt heo dồn vào trong ruột phơi nắng tháng chạp. Xin đọc thêm bài "tô cháo tháng chạp" có đăng trong TTSB 2004. Lạp bát chúc là lễ mồng tám tháng chạp mời ăn cháo. Lúc đầu Thực tưởng tượng thêm rằng có lẽ miếng lạp xưởng dài loòng thoòng như cây nến, nên có lẽ Lạp là vì thế. Nhưng té ra không phải vậy. Lạp là nến (sáp ong) viết có bộ trùng (như côn trùng, ong).
LẨU : Trúng tủ rồi đây ! Đó là đọc theo giọng Quảng. Âm hán việt là Lư. Lư là lò lửa, dễ ợt.
LẬU : Thứ này thì lại không nên "trúng tủ". Thực ra đó là kiểu nói tắt của cụm từ FÁ LẬU PÈNG, âm Quảng. Âm hán việt là Hoa Liễu Bệnh. LẬU là liễu của từ hoa liễu. Hoa liễu thì hiểu như hoa của cây liễu, có thế thôi. Có lẽ hình dáng "chỗ ấy" khi bị bệnh thì giống giống như mấy cái hoa của liễu. Nếu muốn cho rõ thì phải nhờ cái webcam trong phòng khám của anh Hoà... ha ! ha !
LÌ XÌ : Âm Quảng. Hán việt là Lợi thì hoặc lợi thị. Lợi là lẽ đương nhiên. Ba hồi chữ Xì viết như thì là, bốn hồi lại viết như chữ thị có nghĩa là chợ búa. Chẳng phải Tết mới lì xì, nhân dịp lễ lớn như cưới hỏi, khai trương cũng lì xì hết ráo. Bây giờ thì vô gặp mấy "ổng" không lễ lạy gì hết nhưng vẫn phải đưa phong bì như thường!?!
LỤC TẦU XÁ : Chè đậu xanh, đã bàn.
MĂ TẤU : Âm Quảng là mạ tốu. Âm hán việt là mã đao. Đao thì dễ hiểu rồi. Tại sao lại là Mã ? Có phải là mang theo lúc đi ngựa không?
MẠI BẢN : Âm Quảng mại pảl. Âm hán việt là Mãi biện. Mãi như bán buôn. Biện như bàn cãi, hùng biện. Tức là mấy anh đầu mối bán buôn.
MẠT CHƯỢC : Âm Quảng Mà Chược. Hán Việt là ma tước, tức là con chim nhỏ như chim sẻ. Nhưng nếu hỏi Thực tại sao lại có "chim" vô đây thì chịu thua. Nhờ cao nhân chỉ giáo thêm.
MẬU : Giọng Quảng. Hình như chỉ là thổ âm Quảng, không có âm hán việt. Âm hán việt chữ không là phủ, đọc theo quan thoại Bắc Kinh cũng là fủ. Rất xa với chữ mậu. Vả lại thấy ông Lê Ngọc Trụ viết lạ hoắc, không phải là chữ phủ cũng không phải là chữ vô. Vô đọc theo quan thoại là wủ. MẬU HẨU : không tốt. MẬU LÚI : không tiền, sạch túi. Xin xem thêm đoạn cha Vinh viết về bài xì phé và bài xập xám.
XÌ PHÉ : Ông Lê Gia viết là SÌ PHÉ. Sì với chữ S. Bởi vì ông nghĩ rằng SÌ là do chữ SI (HV), cũng đọc là SAI, có nghĩa là chọn lựa và so sánh với nhau. PHÉ là từ chữ PHI (HV), có nghĩa là từng cặp từng đôi. Ông lại nói rằng cũng có thể là do chữ PHỆ (HV) có nghĩa là từng nhóm, từng đống chống lại. Mình cũng hay nói "phản phé", có lẽ cũng từ đấy.
MẬU XẨU : XẨU thì ông Lê Gia nói rằng là do chữ THẤU (HV) mà ra, có nghĩa là ăn khớp đồng bộ với nhau. Xẩu bài là quân bài ăn khớp với nhau. Ông Lê Gia có chú thích thêm chữ Mùn Xẩu, không biết có giống chữ Mậu Xẩu hay không. Mùn là do chữ MÂN, nghĩa là hòa hợp, hoặc là do chữ MÔN là nhiều, hoặc là do chữ MÃN, đầy đủ, hoặc là do chữ MAN, kéo dài suốt. Xem điệu bộ thì ông Lê Gia cũng không chắc lắm. Mấy ông khác như Vương Hồng Sển, Lê Ngọc Trụ và mấy cuốn tự điển khác thì không có đề hoặc không giải thích đến nơi đến chốn.MÌ CHÍNH : Quảng đọc là Mềi Chính. Hán Việt là Vị Tinh. Vị như mùi vị. Tinh như tinh tuyền, tinh xảo. Tức là bột ngọt.
Tiếng Quảng - Tiếng Tiều 2
NGẦU PÍN : Quảng đọc là ngầu píl. Hán Việt là Ngưu Tiên. Ngưu là bò. Tiên viết có bộ cách (da) chỉ nghĩa và tiên (roi) chỉ âm. Ông Lê Ngọc Trụ lại chú là ngầu biên làm tớ lật chữ biên, chữ phiến... mỏi cả tay mà không thấy. Té ra ổng đọc theo âm Bắc Kinh của từ Bian...
NHẨM XÀ : Quảng đọc là ỷâm xà, tức là ẩm trà.
NHỊ TỲ : âm Quảng của chữ Nghĩa Địa, đã nói ở trên (xem hui nhị tì)
PHÁ LẤU : Tiều đọc là phá lấu. Hán Việt là đả lỗ. Lỗ là muối mặn, kho mặn. Đả lỗ là ướp mặn. Thịt phá lấu thì khỏi cần tả chi cho nhiều, chỉ cần tưởng tượng với chai đế là đã nhỏ dãi.
PHÁNH THÒN XÁNG : Quảng đọc là fảl thoòng xál. Hán Việt là phiên đường sơn. Chữ này ít thông dụng, tớ chưa bao giờ nghe, nhưng cũng xin biên ra đây bởi vì cái chữ Thòn Xáng hay Đường Sơn. Lật từ điển tìm ý nghĩa của chữ Đường Sơn mà chẳng thấy cuốn nào giải thích cho rõ ràng. Tại sao lại thắc măc. Tại vì ai mà không nhớ phim "Đường Sơn đại huynh" mà Lý Tiểu Long thủ vai chính. Ông Lê Ngọc Trụ nói rằng Đường Sơn có nghĩa là Tàu (Trung Quốc). Nếu đúng thế thì "Đường Sơn đại huynh" là đại ca người Tàu, có thế thôi. Còn chữ Phiên có nghĩa là về. Phiên Đường Sơn là đi về Tàu, quê cha đất tổ của họ.
PHAY : Phay như thịt gà xé phay. Quảng đọc là fai. Hán Việt là khối, tức là miếng nhỏ xé vụn, lát mỏng.
PHÌ LÚ : Quảng đọc là fèi lôu. Hán Việt là phì lão. Phì là mập. Lão của Tàu không phải luôn có nghĩa là ông lão. Lão thường để chỉ một người bạn, một người quen. Như tớ hay gọi anh em bằng Lão. Nôm na là thằng mập.
PHỔ KY : Quảng đọc là fỏ kêi. Hán Việt là hỏa ký. Hỏa là người giúp việc làm bếp, ký thì như thư ký. Hỏa ký là anh bồi chạy bàn hoặc người giúp việc trong tiệm buôn bán.
PHỔ (Phở, phổi) TAI : Quảng đọc là hỏi tai. Hán Việt là Hải Đới. Hải là biển, đới là dây. Rong biển. Nấu chè tàu thưng (đậu xanh) với phổ tai (rong biển).
PHỞ : Tiếng này thì bàn cãi cả ngày không hết. Có người nói rằng Phở là từ chữ Pot au feu, một loại "xúp" Tây. Mùa đông tới thì tớ vẫn hay nấu pot au feu cho cả nhà ăn mấy ngày. Dễ ợt. Hành, poireau, carốt, củ cải trắng, khoai tây, cần tàu nấu chung với xương bò và thịt bò cho thiệt nhừ thì thành pot au feu. Nhưng ông Lê Ngọc Trụ lại nói rằng phở là từ ngầu ỵuc fảnh. Ngầu ỵuc là ngưu nhục, thịt bò. Fảnh là phấn. Phấn viết có bộ mễ là đồ làm bằng bột gạo. Nhưng ông không giải thích rõ tại sao từ fảnh mà lại lọt ra thành phở. Hình như Nguyễn Tuân có lối giải thích riêng của ông ta. Mai mốt có thêm giờ rảnh thì sẽ tìm hiểu cho tường tận.
SỞ HỤI : Đó là đọc theo giọng Tiều. Hán việt là sở phí. Thí dụ : Sở hụi đám tiệc này bao nhiêu?
TẢ PÍN LÙ : Âm Quảng là Tả Píl Lồu. Hán việt là Đả Biên Lư. Đả không phải chỉ là đấm đá như "đả phiên thiên hạ vô địch thủ", nhưng có thể hiểu như làm một hành động nào đó. Biên như biên giới, Lư là lẩu tức là cái lò lửa. Tại sao lại là biên? Có lẽ ý nói rằng anh em xúm lại chung quanh (biên) món lẩu để nhậu chơi. Có phải nên hiểu chữ biên như thế không? Sáng nay có đọc câu Kiều : Dường như bên nóc bên thềm / Tiếng Kiều đồng vọng, bóng xiêm mơ màng. Thì "bên nóc bên thềm" có lẽ phải hiểu rằng chung quanh đây.
TÀI XỈU : đã bàn. Đọc giọng Quảng. Âm hán việt là đại tiểu, tức chơi lúc lắc ăn tiền. Đặt theo số lớn (đại) và số nhỏ (tiểu).
TÀO KÊ : đó là đọc theo âm Tiều. Âm hán việt là bảo mẫu, tức là mụ Tú Bà, chủ nhà điếm.
TÀU HỦ : Quảng đọc là Tầu Fù. Âm hán việt là đậu phụ hay đậu hủ.
TÀU HỦ KI : Quảng đọc là Tầu Fù phềi. Phềi là Bì, tức là da. Tàu hủ ky là lớp váng vàng nổi trên mặt khi nấu đậu hủ.
TÀU VỊ YỂU : Quảng đọc là Tầu Mểy Yầu. Hán Việt là đậu vị dầu. Đậu như đậu nành. Vị là mùi vị. Dầu là chất cốt.
TÁU hay TÁO XỌN : Tiều đọc là Tàu Xọn. Âm hán việt là đậu soạn, tức là đậu xanh.
TẰNG XẠI : Tiều đọc là Tằng Xại. Âm hán việt là đông thái. Đông như mùa đông. Thái là rau. Một thứ cải bắc thảo ướp muối để dành ăn qua mùa đông. Ở Tây bây giờ họ thường bán cải tằng xại trong một cái hủ tròn tròn dẹp dẹp làm bên Tàu nhập cảng qua. Ngon và rẻ. Mỗi lần làm một món gì cần có nhân thịt thì tớ bỏ thêm chút tằng xại thái thiệt nhỏ cho thêm chút mùi.
TẨM QUÁCH : Đó là đọc theo giọng Quảng. Hán việt không có chữ tương đương với chữ Tẩm, có lẽ đây là một thổ âm Quảng. Quách là âm hán việt của chữ Cốt. Thí dụ như xí quách (trư cốt) tức là xương heo. Cũng còn đọc tẩm quách là tẩm quất. Ba cái đồ đấm bóp kiểu Tàu đó mà.
XÀ BẦN : Tiều đọc là chập bầng. Hán Việt là thập bình. Thập như thập cẩm, bình viết như chữ bình. Nghĩa là đủ thứ loạn xà ngầu. Bây giờ người ta gọi xà bần là gạch ngói nát vụn, nhưng lúc trước xà bần cũng còn được dùng để chỉ đồ ăn dư, đồ ăn vụn.
XÁ LỊ : Quảng đọc là xùe lỉ. Hàn việt là tuyết lê. Tuyết viết như tuyết trắng, lê như trái lê. Tức là trái lê, có vậy thôi. Ổi xá lị là trái ổi to và ngon ngọt như trái lê.
XÁ XÍU : đọc theo giọng Quảng, thổ âm Quảng? Khi viết thì chữ Xíu đọc theo hán việt là thiêu. Thịt xá xíu thì ai mà không biết.
XẤC BẤC XANG BANG : đó là tại mình đọc theo giọng Quảng. Hán việt là thất quốc tha bang. Thất là mất, quốc là đất nước, tha là của người ta, bang cũng có nghĩa là nước nhà. Thất quốc tha bang là phải đi qua xứ người sinh sống.
XÂM BỔ LƯỢNG : đó là đọc theo giọng Quảng. Hán việt là thanh bổ lương. Thanh là tươi mát, bổ là bổ béo, lương cũng có nghĩa là lành lạnh mát mát. Đã là người Việt thì ai mà chưa ăn chè Thanh Bổ Lương?
XẨM : Đọc theo giọng Quảng. Hán việt là Thím. Nghĩ cũng vui. Chệt là chú, thì mình lại đọc theo Tiều. Xẩm là thím thì lại đọc theo Quảng. Chú Chệt, thím Xẩm đấy!
XÍ LẮC LÉO : tớ vẫn còn nhớ bài cải lương hề : xí lắc léo, ông liệu thân! mằng nó đừng đụng tui... Đó là mình đọc theo Quảng Xỉ léo. Âm hán việt là tử liễu. Tử là chết, liễu là xong rồi. Nôm na là coi chừng chết ngheng mày !
XÍ MỤI : Quảng đọc là Xúi mùi. Hán việt là Toan Mai. Toan là chua, Mai là trái mai. Mấy cô mấy bà, nhất là mấy bà mang bầu, ai lại không biết xí mụi.
Bạc = trắng (HV: bạch); vàng bạc; trắùng như bạc.
Bò bía (TC). Bò bía gồm có bánh tráng bột gạo hoặc bột mì, bọc nhưn (gồm nhiều nhất là củ sắn đã xào chín, vài con tôm khô nhỏ, vài miếng lạp xưởng mỏng đã luộc chín, đậu phộng rang).
Bảo kê (TC = bảo đảm bồi thường thiệt hại theo khế ước thỏa thuận. Bảo kê nhân thọ, bảo kê xe cộ, bảo kê sức khỏe v.v.
Bín = bện lại với nhau như tóc thắt bín hay giác bín (HV: biện).
Bò hó náng (TC) = người không tốt; HV: bất hảo nhân;
Cai : chừa bỏ món đã ghiền, (HV : giới). Thí dụ „cai“ thuốc.
Cánh chỉ (QĐ đọc cá-ying chi-i, HV: gia ứng tử = cũng là một loại kẹo trái cây) chạp phô (tạp hóa), hay là tiệm hàng xén
Cảo : vặn xoáy ra (thường là vặn theo chiều ngược). Động từ cảo thường do các thợ máy dùng.
Cấy báo = bánh bao nhưn thịt gà.
Cón (cón = láng) dân ta xài các t? ghép láng cón = thật láng, s?ch cón = hết sạch, không còn chút gì, thật sạch.
Cống hỉ phát xồi = cung hỉ phát tài . Lời chúc đầu năm tương đương với „cung chúc tân xuân“ của dân ta.
Cu ki = một mình không ai giúp, đơn độc ; HV: tự ký. Sao lúc nào anh cũng cu ki vậy?
Cú lũ = anh cao (HV: cao lão).
Cù lũ = tù binh; cù lũ còn là tên một mẫu trong bài „xập xám“ (bài 13 lá), hay phé (bài 5 lá) của Tàu. Mẫu nầy gồm gồm ba lá bài giống nhau đi chung với một đôi. (Mẫu bài gồm 5 lá bài).
Cũ xì = rất là cũ xưa (HV: cổ thì)
Chay = kiêng thịt; „xực chay“ = ăn cơm với rau cải thôi; HV : „thọ trai“.
Chí quách, còn gọi là xí quách. Có nhiều người, nhất là dân „nhậu“, khi vào tiện ăn trưa, trước khi gọi hủ tíu, hoặc hoành thánh, họ gọi „chí quách“ để nhăm nhi với bia hay với rượu trắng. „Chí quách“ có nghĩa đơn giản là „xương heo“ (chí = heo; quách = xương). Nhưng trong tiệm ăn, đây là món xương heo đã được dùng để nấu nước lèo. Xương đã hầm lâu trong nước sôi, nên lớp thịt mỏng hoặc gân còn dính ngoài xương đã trở nên rất mềm dễ gặm để tách rời khỏi xương. Vì vậy dân nhậu thích ăn „chí quách“ lắm. Nghĩa bóng là „sức lực“. (Anh ta hết „xí quách“ rồi, không làm gì được nữa).
Chía (TC) = ăn. Anh ấy chía một hơi hai dĩa bánh cuốn.
Chi-ệc hay chệc = chú = (TC) em của cha, hoặc là tiếng gọi một người lớn, nhưng nhỏ tuổi hơn cha mình (HV:thúc).
Da = cha (tiếng gọi cha hay gọi người lớn).
Dách = một (HV: nhất, nhứt). Số dách = số một, đứng đầu.
Dầu = chất béo từ động vật (mỡ), hay từ thực vật (dầu). Như mỡ bò, dầu ô liu v.v.
Dầu chá quảy. Có thể nói đây là một trong những chữ gốc Tàu chẳng những thông dụng ở vùng Đồng Nai Cửu Long mà hiện nay còn thông dụng ở hải ngoại nữa. Những tiệm bán cháo cá, cháo lòng, hủ tiếu v.v., đều có bán „dầu chá quảy“ . Tiếng QĐ, „dầu chá quảy“ có nghĩa là „quỷ chiên dầu“ (hoặc mỡ). Đây là một loại bánh bột mì gồm hai miếng dính lại và, trong dầu thực vật hay trong mỡ (động vật). Nhưng tại sao là hai miếng? Và tại sao gọi là quỷ chiên?
Bánh nầy có liên hệ đến hai nhân vật đời Nam Tống bên TH. Đó là Tần Cối và Nhạc Phi. Tần Cối đã dùng địa vị Tể Tướng của mình, xui giục vua Tống Cao Tôn ký hòa ước nhượng đất cho nước Kim. Nhạc Phi là võ tướng trung thần bị gian thần Tần Cối hại chết . Dân chúng thương tiếc Nhạc Phi và rất ghét Tần Cối . Vì vậy sau khi vợ chồng Tần Cối bị xử tử (bằng cách trói chung lại và bỏ vào vạc dầu sôi) dân chúng vẫn tiếp tục tỏ bày sự chán ghét vợ chồng Tần Cối, nên chế ra bánh „dầu chá quảy“, gồm hai miếng bột ghép chung lại, tượng trưng vợ chồng Tần Cối.
Dụ khị = nói thế nào cho người khác tin mình (khị = nó).
Đầu nậu = người đứng đầu một chuyện gì hay một nhóm người khác (HV:đầu não).
Giá (TC:Thầu giá; HV:đậu nha) = mầm đậu = giá
Há cảo = bánh tôm (há = tôm, cảo = bánh); bánh gồm bột bao quanh con tôm đã lột vỏ, và hấp chín.
Hắc ín = loại nhựa đen dùng trộn với đá xay nhỏ để trải đường còn gọi là dầu hắc; HV: hắc yên.
Hàm bà lằng (TC) = tất cả, toàn bộ; biến nghĩa của chữ nầy là „đủ thứ“ (vật dụng từ a đến z) như chữ „thập cẩm“.
Hầu bao = cái ví hay cái „bóp“ đựng tiền hay đựng giây tờ quan trọng.
Hẹ = „khách“: tên một chủng tộc xưa ở trung nguyên TH. Họ đã di cư đến Quảng Đông, Phước Kiến, TH, nên người QĐ gọi họ là „khách“. Ở VN cũng có người Hẹ.
Hàu xì = con nghêu hay con hào phơi khô.
Hò, xử, xang, xê cống, líu: tên các bậc âm trong cổ nhạc (HV đọc: hà, sĩ, thượng, xích, công, lục).
Hoành thánh = „mây nuốc“ vì có cái võ bên ngoài (giống mây) „nuốc“ (bao quanh) cái nhưn bên trong (HV : vân thôn);
Hộp = vật dùng để đựng. Ăn ở tiệm, còn dư thực phẩm có thể xin hầu bàn „lượng cơ hộp = hai cái hộp để đem thức ăn dư về.
Hủ tíu (TC đọc quẻ tíu; HV: qua điêu) nôm na là bánh phở . Nhưng chữ „hủ tíu“ chỉ chung thức ăn gồm có bánh phở, thịt heo hay các loại thịt, cá, nấu theo kiểu Tàu. Xin nhớ là những loại „hủ tíu“ nầy không bao giờø được gọi là „phở“ cả vì món chánh là thịt heo. „Phở“ được coi là thức ăn độc đáo của VN mặc dầu „bánh phở“ tức bột gạo cọng dài và khô khi chưa nấu đích thực là một loại „hủ tíu“ như của Tàu. Xin nhắc lại ở đây là tiếng „phở“ có lẽ có nguồn gốc là chữ „phảnh“ trong nhóm chữ „ngầu dục phảnh“ ( = hủ tíu thịt bò) của QĐ.
Hui nhị tỳ = về nghĩa địa = chết (TC/QĐ: hui, HV:hồi=về
Lạp chạp (TC) = lộn xộn.
Lạp xưởng. Trong các món xôi của dân ta có món xôi „lạp xưởng“ (tiếng HV: „lạp trường“). Đây là món dồi thịt heo (có lộn mỡ) ướp muối diêm, gia vị, và dồn vào ruột heo rồi phơi nắng, hoặc sấy ấm cho khô.
Lẩu. Chữ „lẩu“ có thể nói là một chữ gốc Tàu khác sống vượt thời gian và rất phổ biến như chữ „dầu chá quảy“. Món „lẩu“ là món thông dụng trong nhiều gia đình. Hầu hết các tiệm ăn từ bình dân cho đến các cao lâu đều có món „lẩu“. Nào là lẩu mắm, lẩu dê, lẩu lương, lẩu tôm mực, lẩu hải sản, lẩu thập cẩm v.v.
Chữ „lẩu“, QĐ đọc „lổ-ù“ có nghĩa là „lò lửa“. Chúng ta dùng luôn âm QĐ và đọc „lẩ-u“. Hình dạng đầu tiên của „lẩu“ là một dụng cụ nấu trong đó có cả „lò“ và „nồi“ chung nhau. Lửa được đốt từ bên dưới và sức nóng thoát lên qua một ống hình khối tròn và dài như ống khói. Vì nồi nấu có nước nằm bao quanh ống đó nên „lẩu“ còn có tên là „cù lao“.
Lậu =một loại bịnh truyền nhiễm qua giao hợp. HV : hoa liễu (bệnh).
Lè phè (QĐ đọc „lẹ phẹ“) = không tỏ ra siêng năng, hay quan trọng, chỉ làm cho có. Người lè phè sống qua ngày.
Lì xì = tiền cho người khác, thường để trong giấy đỏ, tiền cho trẻ em ngày tết (HV: lợi thì).
Mại = mua. Đây là tiếng „mại“ của QĐ. Chữ „mại“= mua của QĐ tiếng HV đọc là „mãi“. (Trong khi đó chữ „mại“ của HV lại có nghĩa „bán“ như „mại danh = bán danh tiếng, mãi danh = mua danh, mại mãi = bán buôn.)
Mại bản: người thay mặt hãng buôn lớn giao dịch vơi người ngoài. HV đọc „mãi biện“ Trong số từ ngữ Tàu (TC) được thông dụng ở miền Nam có từ Mái Chính (HV: mãi tấn), là người tổ chức mua hàng, ngày nay ngang với chuyên viên thu mua. Bên cạnh đó còn chuyên viên mãi biện, mãi bản tức người môi giới, tổ chức, bán vé trong ngành chuyên chở bằng tàu bè (comprador).
Mạt chược = tên một loại bài của người Tàu. Có một số dân VN cũng thích chơi loại bài nầy; Người ta thường nói „xoa mạt chượt“.
Mì = tiếng đọc trại của chữ „mìn“ = bột lúa mì có pha trứng, màu vàng, cắt sợi nhỏ. Luộc chín và dùng với nước lèo và thịt heo hay hải sản.
Mũ = nón (đội đầu che nắng).
Nạm = bụng; dân ta xài chữ „thịt bò nạm“ để chỉ loại thịt bò lóc từ sườn bò ra, có một lớp mỡ dính sát vào lớp nạt; loại „thịt nạm“ nầy thường dùng nấu bò kho, phở nạm.
Ngám = vừa đúng theo kích thước; „vừa ngám“ = vừa y, vừa triến, vừa vặn.
Ngầu: 1. = bò; ngầu dục = thịt bò (HV: ngưu). 2. =hung dữ, quạu quọ, khó tánh.
Nhẩm xà. QĐ nghĩa đơn giản là „uống trà“ (HV: ẩm trà). Nhưng nhóm chữ „tiền nhẩm xà“ lại có nghĩa là tiền „buộc boa“ (Pháp: pourboire) hay tiền „típ“ (Mỹ:tips) là loại tiền thưởng thêm cho người nào đã cung cấp cho mình một dịch vụ gì. Ngoài ra, sau nầy „tiền nhẩm xà“ được dùng theo nghĩa rộng hơn: đó là tiền chi phí trong việc giao tế. Theo thời gian, nó được hiểu là „tiền hối lộ“ cho công việc được thuận lợi.
Pha = sợ; trong bài phé, „pha“ là chịu thua, không để thêm tiền vào nữa.
Phá lấu (TC). Có thể dùng lòng heo (bao tử, gang, tim, lưỡi v.v.) ướp hương liệu, xì dầu và đem um (nấu với lửa nhỏ) cho vừa cạn nước gia vị. Món ăn nầy TC gọi là „phá lấu“. Đây là một trong những món mà dân „nhậu“ rất thích.
Phàn = cơm; (HV đọc „phạn“). Đi chung với chữ phàn chúng ta có vài chữ đôi mà những người VN có bạn Tàu-Việt đều hiểu và dùng thường: Xực phàn = ăn cơm, (HV: thực phạn). Phay = mảnh vụn hay miếng mỏng. Thịt phay = thịt heo luộc cắt thành lát mỏng; gà xé phay = gà luộc xé thành miếng nhỏ trộn với rau răm và các loại rau khác (tùy ý thích của từng nhà, ca dao có câu: „Gà cồ ăn quẩn cối xay, Rau răm muối ớt xé phay gà cồ“); có thể „dao phay“ (dao lớn để chặt xương hoặc cắt thịt) cũng do chữ „phay“ nầy của QĐ mà ra.
Phì phà chảy = ca nhi, cô hát. Nghĩa khác là gái điếm.
Phổ ky = người hầu bàn (bồi bàn) trong tiệm ăn hay nhân viên bán tiệm tạp hóa. HV đọc „hỏa ký“.
Phổi tai còn có tên VN là „khổ tai“ (HV :hải đới). Đó làø „rong biển“, và cũng là một vật liệu thường có trong món tráng miệng khác là „chè đậu xanh“ mà QĐ gọi là lục tầu xá (HV: lục đậu sa); hồng tầu xá = chè đậu đỏ
Phóng xủi = gió, nước; HV: „phong thủy“ = chữ chỉ về việc phương hướng, địa thế đất đai. Thầy phóng xủi còn được gọi là thầy địa lý sống bằng cách coi xem phương hướng, địa thế coi có hạp với người cần làm một việc gì.
Sâm bổ lượng. (QĐ : txíng pổu lu-ởng, HV : thanh bổ lương) là một „vị thuốc mát bổ (gồm) có phổi tai, bo bo, hoài sơn, bá hợp hoa, trái táo khô. . . ăn dưới hình thức chè“ (Lê Ngọc Trụ).
sở hụi= sở phí, chi phí
Tả pín lù. Cách đây khoảng trên bốn thập niên, hay lâu hơn, món „lẩu“ còn có tên là món „tả píl lù“ (đọc trại thành „tả pín lu“). Người ta chuẩn bị các loại rau (tùy ý thích) và các loại khác như cá, tôm, thịt heo (hoặc gà, bò v.v.) dọn lên bàn ăn. Đốt lửa nấu sôi nước pha giấm, hoặc nước lèo (hoặc nước có pha mắm xay nhuyễn). Khi nước sôi, mỗi người tự để rau cải và loại tôm, thịt mình thích vào nước lèo đang sôi. Khi thấy độ chín vừa ý thích, gắp ra cuốn bánh tráng, chắm mắm nêm hay nước mắm pha và ăn. Nói khác đi cách ăn nầy y như ăn món „bò nhúng dấm“ trong bữa ăn „bò 7 món“.
Tiếng QĐ, „tả píl lù“ , HV đọc „đả biên lư“ nghĩa đen là „đánh bên lò“ (2). Ngôn ngữ QĐ dùng ba chữ nầy để chỉ món ăn vừa tả ở đoạn trên. Dân ta sau nầy đọc trại một chút thành „tả bín lù“ hoặc „tạp bín lù“. Nhóm chữ nầy có khi được dùng theo nghĩa „đủ thứ“ như trong nghĩa chữ „thập cẩm“.
Ngày nay, „lẩu“ là món ăn với lò lửa ngay trên bàn ăn dù dùng hình thức „cù lao“ hay không. Điều cần nói là trong cách ăn „lẩu“, các món vật liệu đã được nấu trước rồi, lò lửa chỉ có phận sự giữ cho món ăn tiếp tục còn nóng, chớ không có phận sự „nấu chín“. Còn ăn „tạp bín lù“ hay „nhúng dấm“ (hay „nhúng nước lèo“) thì rau cải, thịt, và các hải sản còn tươi (chưa nấu chín) sẽ được nấu từng phần tại bàn ăn; việc „nấu“ và „ăn“ xen kẽ suốt buổi ăn. Vì vậy, chủ nhơn của bữa tiệc phải lo canh sao cho có đủ sức nóng giúp nước sôi mau, nếu có ai để nhiều thức ăn vào nước lèo. Và vì mỗi người tự chọn số lượng và tự nấu lấy, nên độ chín của của vật liệu có thể khác nhau theo ý muốn của mỗi người. Như vậy „lẩu“ và „nhúng dấm“ là hai cách ăn khác nhau mặc dù cả hai đều dùng „lò lửa“ tại bàn ăn.
Tài = lớn, (HV: đại); Xỉu = nhỏ (HV:tiểu); tài xỉu = lớn nhỏ = tên một loại cờ bạc.
Tài phú: người lo về trông coi tiền thu, xuất
Tài lũ = anh, tiếng xưng hô để gọi một người lớn hơn mình.
Tằng xại (TC), HV=đông thái. Đông là mùa đông, thái là tất cả những loài rau cỏ ăn được. Nghĩa rộng: tằng xại, tăng xại là rau cải ướp gia vị dự trử để dùng vào mùa đông. Đặc sản trung quốc tằng xại là cải muối có gia vị, còn có tên là „cải bắc thảo“, thường dùng để ăn như một món dưa mặn, hay có thể để vào canh thịt, thịt chưng, hoặc nước lèo bò viên.
Tằng khạo (TC). Theo Ông Lê Ngọc Trụ, „tằng khạo“ (HV: đồng khảo) là người thay mặt chủ điền trông nom giùm những thửa ruộng của chủ (làm việc không công) HV: đồng khảo. Theo TS Phan Tấn Tài, „tằng khạo“ hay „từng khạo“ là người thông ngôn. Người từng khạo đóng vai trò người cai (trong thực tế họ là người ra lịnh thay chủ), cai thợ, cai công (nông nghiệp), cai thuyền.
Tẩy = đáy hay mặt dưới của một vật (HV: „để“). Trong loại bài „phé“, „tẩy“ là lá bài úp. Những người chơi loại bài nầy quan sát vẻ mặt của đối phương và đoán lá „bài tẩy“ của đối phương để quyết định „pha“ hay chịu thua, hoặc quyết định „tố“ tức là để thêm tiền vào thách thức đối phương có dám thêm tiền cho bằøng số hoặc thêm nhiều hơn nữa để thách thức. Nghĩa bóng của chữ „tẩy“ là việc được giấu kín, hay bề mặt thực sự của một việc, không muốn người ngoài hay đối phương biết; nếu họ biết được sẽ có điều bất lợi cho người dấu tẩy.
Tẩy chay = một cách biểu lộ sự phản đối một việc gì hay một người nào qua hình thức tránh tất cả mối liên hệ với việc hay người đó.
Tàu vị yểu (đọc trại của chữ „tàu mêi yầu“ = nước chấm làm bằng tương đậu nành. Còn gọi là „xì dầu“.
Tẩu : do chữ yíl tẩu = cái ống điếu để hút thuốc.
Tía : Cha (TC & QĐ = cha, dượng). Chữ nầy rất thông dụng ở miệt Hậu Giang. (Ca dao VN :
Con cò nó mổ con lươn,
Bớ chị đi đường (ghe lườn) muốn tía tôi không,
Tía tôi lịch sự quá chừng,
Cái lưng mốc thích cái đầu chơm bơm.
Tiệm xấm hay tiệm xâm có nghĩa là „ăn sáng“ hay „ăn lót lòng“; (HV:điểm tâm). Nhưng „tiệm xâm“ là cách lót lòng với những món ăn rất „Tàu“ có tên quen thuộc vì đã bị Việt hóa.
Tố (QĐ, QT) = nhiều. (HV: đa) Trong bài „phé“, tố là thêm tiền để thách thức đối phương đánh theo. Nếu đối phương không theo là đối phương chịu thua. Nếu đối phương tố mà ta không dám theo (vì sợ nếu theo thì bị thua nhiều hơn) thì ta thua số tiền đã đặt ra ở những lần „tố“ trước.
Tùng = lá bài được để ngửa lên trong một vòng của bài „cách tê“ vì trong vòng đó nó là lá bài lớn nhất. „Tiêu tùng“ là không có lá nào để ngửa. Tiêu tùng còn có nghĩa là mất hết cơ hội rồi.
Tửng 1. (TC = đứa trẻ nhỏ) như thằng tửng; 2. còn tửng của QĐ có nghĩa là sang nhượng lại như: Anh tôi có „tửng“ một căn phố thương mại gần chợ để mở tiệm cơm. „Tiền tửng“ một cái nhà là số tiền phải đưa cho một người để họ dọn ra và người chịu „tiền tửng“ sẽ dọn vào nhà đó.
Tỷ (TC) = em trai, còn là tên cho con trai. Thằng Tỷ năm nay được tám tuổi.
Thầu kê (TC) = ông chủ.
Thầu xáng = người sếp, người cầm đầu của nhóm phổ ky. HV : „đầu sanh“.
Thấu cấy = ăn cắp gà. (HV: thâu kê). Nghĩa bóng là lừa gạt. Gạt gẫm người khác. Không thể tin ông ấy được vì thỉnh thoảng ông ta chơi trò „thấu cấy“.
Thò lò = cái bông vụ, một loại đồ chơi của trẻ em. Nó cũng là một vật dụng dùng trong bài bạc.
Thồi. Dính líu tới nhà hàng Tàu, chúng ta có chữ „thồi“ = bàn tiệc . HV đọc là „đài“. Một nhận xét, nhưng không có cách giải thích thích đáng, là người Bắc dùng chữ „thồi“ thường hơn dân Nam khi nói đến tiệc tùng ở nhà hàng Tàu. Dân trong Nam thường dùng chữ „bàn“.
Thùng phá xảnh = một con bài trong bài „xập xám“. Con bài nầy gồm năm lá cùng „một nước“ (cùng loại) nhau. HV gọi là „đồng hoa duẫn“. Về bài sập xám, có hai hạng sau đây là hai con bài lớn: Nhứt „tứ quí (hạng nhất là bốn lá bài giống nhau như 4 lá ách, hay 4 lá tám), nhì „đồng hoa“ (thùng phá sảnh).
Xà bần : Do tiếng „chập bần“ của TC = nhiều món trộn lẫn với nhau. Gạch đá xà bần là gạch đá vụng do việc đập phá sân hay nền nhà, đổ lẫn lộn nhau thành đống. „Nồi xà bần“ là nồi nấu chung nhiều món ăn dư của buổi tiệc hay của bữa ăn trước.
Xá xíu = thịt heo ram có màu đỏ
Xá lỵ trái lê Tàu; HV:tuyết lê
Xẩm = „thím“ = vợ của chú. Thí dụ: Sao chú và „xẩm“ không dẫn em Hoa đi theo cho vui. Dân ta dùng luôn hai tiếng Việt và QĐ „thím xẩm“ và hiểu là „thím xẩm“ là thím người Tàu, hay „người đàn bà Tàu“.
Xập kỉ nìn = chỉ vật cũ kỹ lắm rồi. ((HV:thập kỉ niên = (đã xài từ) mười năm rồi)). Vật đã quá cũ, quá xưa.
xây lũ cố = em nhỏ, thằng nhỏ
Xế = xe. Tài xế = người lái xe.
Xê cố = kem lạnh (cà rem); HV: „tuyết cao“.
Xí í-léo (TC) = chết; (HV:tử liêu); dân ta đọc trại thành „xí lắt léo“.
Xí mứng (TC) = bốn cửa. Nghĩa bóng là dùng kế, hay phương cách làm người khác thi hành theo ý mình và có lợi cho mình. Thí dụ: Anh đó chơi „cú xí mứng“ đễ dụ mầy hùn vốn (mượn tiền) cho ảnh làm ăn. HV đọc là „tứ môn“.
Xí muội = một loại kẹo (mứt) trái cây khác, nhiều vị mặn hơn ngọt, HV đọc là „toan mai“ sau nầy thành „ô mai“)
Xiên xáo hay xương xáo (TC) = thạch đen, một loại thức ăn chế biến từ thực vật; QĐ gọi nó là „lường phảnh“ = bột mát.
Xín xái (TC) = sao cũng được; xín xái bò lái bò khự (TC) = bỏ qua đi, sao cũng được mà, tính đại khái cho xong.
Xính xáng (QĐ và QT đọc gần giống nhau) = ông, thầy hay cô giáo, chồng (tiếng xưng hô). HV : „tiên sinh“.
Xíu mại = thịt heo hoặc bò, băm nhỏ, ướp gia vị, có thể có một lớp da „hoành thánh“ bọc một phần, có thể có thêm tôm, núm rơm hay núm đông cô trộn chung trong thịt băm, và được hấp chín.
Xuận xủi xuận phong = thuận gió thuận nước; đây là câu chúc cho một người hay nhiều người sắp đi xa. (VN ta cũng có câu chúc „thuận buồm xuôi gió“).
Xủi = nước; quảnh xủi = nước sôi, pín xủi = nước đá lạnh.
Xủi cảo = bánh nước, giống như hoành thánh nhưng to hơn, ngoài thịt heo bằm ra, thường có tôm, và nấm mèo, dùng làm nhân, và có hình bánh quai vạc của VN.
Xường xám = áo dài (đàn bà), kiểu Thượng Hải, tay ngắn, hoặc dài, hai vạt trước và sau như áo dài VN nhưng bó sát gần chân , có xẻ hai bên từ hông xuống hết chiều dài của áo. Đây là một kiểu áo trông rất „sexy“. (HV : trường sám).
Yến (TC) = 10 cân = 6 kilô ; đơn vị đo lường (trọng lượng) ngày xưa.
Ẩm thực Trung Quốc
中國菜
Ẩm thực Trung Quốc (Pháp, Thổ Nhĩ Kỳ)
---
4 trường phái
Xuyên 川菜(Tứ Xuyên四川菜), Hoài Dương 淮扬菜(Giang Tô 江穌菜),
Việt 粵菜(Quảng Đông廣東菜), Lỗ 魯菜(Sơn Đông山東菜)
8 trường phái
Xuyên 川菜(Tứ Xuyên四川菜), Tương 湘菜(Hồ Nam湖南菜),
Việt 粵菜(Quảng Đông廣東菜), Lỗ 魯菜(Sơn Đông山東菜),
Mân 閩菜(Phúc Kiến褔建菜), Chiết 浙菜(Chiết Giang浙江菜),
Huy 徽菜(An Huy安徽菜), Tô 穌菜(Giang Tô 江穌菜)
10 trường phái Kinh京菜 - Thượng Hải 上海菜
12 trường phái Thiểm Tây 陝西菜 - Dự 豫菜
14 trường phái Liêu 辽菜 - Ngạc 鄂菜
16 trường phái Tân 津菜 - Vân Nam 云南菜
8 tân trường phái Lũng 陇菜 - Hàng Bang 杭帮菜 - Cát Lâm 吉林菜 - Liêu 辽菜 -
Dũng 甬菜 - Thiểm Tây 陝西菜 - Tấn 晋菜 - Hỗ 沪菜
---
Ẩm thực Quảng Đông粤菜 gồm Quảng Châu广州菜, Triều Châu潮州菜,
Khách Gia客家菜, Thuận Đức順德菜,
Hồng Kông香港菜, Ma Cao澳門菜
(có thuyết nói là Ẩm thực Quảng Đông: hình thành từ 3 truyền thống nấu bếp là
Quảng Châu, Triều Châu và Đông Giang)
(có thuyết nói là Ẩm thực Hồ Nam nổi tiếng với 3 thành phần, đó là
bếp lưu vực Hương Giang, bếp khu vực hồ Động Đình và bếp miền núi Hồ Nam)
(có thuyết nói là Ẩm thực Chiết Giang bao gồm các món ăn của
Hàng Châu, Ninh Ba, Thiệu Hưng. Chủ yếu là của Hàng Châu)
(có thuyết nói là Ẩm thực Phúc Kiến bao gồm các món ăn
Phúc Châu, Tuyền Châu và Hạ Môn, chủ yếu là món Phúc Châu)
(có thuyết nói là Ẩm thực An Huy bao gồm các món ăn của
miền Nam An Huy, khu vực dọc sông Trường Giang và Hoài Hà)
Ẩm thực Hoài Dương淮扬菜 gồm quốc yến Trung Quốc中國國宴菜
Ẩm thực Tô苏菜 gồm Kinh Tô京苏菜, Tô Tích苏锡菜, Từ Hải徐海菜
Ẩm thực Đông Bắc东北菜 gồm Long Giang龙江菜, Cát Lâm吉林菜,
Liêu辽菜, Đại Liên大连菜
Ẩm thực Phúc Châu福州菜, Hàng Bang杭帮菜, Tân Cương新疆菜,
Thượng Hải上海菜, Cống贛菜, Ngạc鄂菜, Nội Mông Cổ内蒙古菜,
Quý Châu贵州菜, Quảng Tây广西菜, Đài Loan台灣菜, Hải Nam海南菜,
Thanh Chân清真菜, Tây Tạng西藏菜, Thanh Hải青海菜, Hà Bắc河北菜,
Cung đình宮廷菜, Quan phủ官府菜, Đàm gia谭家菜
(Ẩm thực các dân tộc ở Trung Quốc người Hà Nhì,
H'mông, Duy Ngô Nhĩ, Choang, Dao, Hồi)
Ẩm thực Trung Hoa ở các nước ngoài海外中國菜 như Canada加拿大中國菜,
Ca-ri-bê加勒比中國菜,Philipin菲律賓中國菜, Ấn Độ印度中國菜,
Indonesia印尼中国菜, Nhật日式中國菜, Hàn韓式中國菜, Malaysia馬來西亞中國菜,
Pakistan巴基斯坦式中國菜, Peranakan峇峇娘惹料理, Chifa Peru秘魯中餐,
Puerto Rico波多黎各式中國菜, Mỹ美式中國菜, Singapore新加坡菜
---
西湖醋鱼
东坡肉
西湖莼菜汤
干炸响铃
油焖春笋
叫化童鸡
龙井虾仁
荷叶粉蒸肉
干菜焖肉
宋嫂鱼羹
排南
清汤越鸡
雪菜大汤黄鱼
沙锅鱼头豆腐
鱼头浓汤
爆墨鱼卷
冰糖甲鱼
火踵神仙鸭
蜜汁火方
拔丝蜜桔
吴山酥油饼
宁波汤团
嘉兴粽子
鸡腿芋艿
---
Nếu như ở Việt Nam, món lòng lợn tiết canh bao gồm các món từ: Tiết canh khai vị, lòng, dạ dày, gan, cổ hũ, gan, cuống họng..., tiết đọng, cháo thì người Trung Quốc cũng có một món ăn tổng hợp tạm gọi là LÒNG LỢN TIẾT CANH TRUNG QUỐC bao gồm các món:
Đầu đao thái 頭刀菜: Tiết lợn nấu đậu phụ và các loại rau thơm.
Sát Trư thái 殺豬菜: Gồm gan lợn, thịt mông sấn, thịt thăn luộc.
Bạch sắc tam vương tử 白色三王子: Thịt ba chỉ, lòng lợn, tràng luộc.
Cung bộc nhục cân 宮爆肉筋: gân lợn rán giòn.
Lão lạp nhục 老臘肉: Thịt lợn sề muối (Cái này ở hàng Cháo lòng tiết canh nào ở Trung Quốc cũng làm sẵn, đợi thực khách đến ăn mới mang ra).
Trư cước chử thanh thái 豬腳煮青菜: Chân giò hầm rau.
Ngoài ra còn có món Mi Chúc, tức cháo lòng lợn đặc quánh của dân tộc thiểu số Trung Quốc.
Một buổi sáng đến vùng cao ở Trung Quốc, uống chén rượu nhắm mấy món này rất dễ liên tưởng đến hương vị lòng lợn quê nhà.
---
Các phương pháp làm chín thực phẩm
Om, Ninh, Hầm, Tần, Quay, Luộc, Nấu, Kho, Hấp, Rang, Xào, Rán, Nướng, Muối, Nộm, Sấy, Hun khói, Phơi khô, Ngâm giấm, Ngào đường, Ngâm dầu mỡ, Đông lạnh, Chay, Gỏi
---
Nem Phùng - Nem nắm Giao Thủy - Nem chua Thanh Hóa - Nem lụi - Nem nướng - Nem Lai Vung
Nem chạo - Chạo chân giò Kim Sơn - Chạo bò - Chạo cá - Chạo tôm
Nem chạo nướng Liên Chung, Bắc Giang
Nem tai - Nạm bò - Gỏi cá mè - Gỏi nhệch - Gỏi cá trích - Cá thính Lập Thạch - Cá thính Hạ Hòa Phú Thọ
Thịt chua Thanh Sơn, Phú Thọ - Thịt muối chua người Dao ở Sơn La - Thịt muối chua người Mường ở Hòa Bình - Thịt chua Hà Giang - Thịt chua Tuyên Quang - Thịt chua Nghệ An - Thịt chua Quảng Nam
Thịt muối - Corned beef có nguồn gốc từ Ireland. Người ta ướp thịt bò sống trong hỗn hợp nước muối, đường, muối diêm (saltpeter, muối nitrate), và gia vị trong tủ lạnh 10 ngày, rồi sau đó nấu chín với rau củ.
- Prosciutto crudo, hay còn gọi tắt là crudo, có nguồn gốc từ Ý. Người ta ướp chân heo (thịt sống) với muối, giữ trong điều kiện lạnh ẩm khoảng 2 tháng. Sau đó muối được rửa sạch, thịt được treo trong điều kiện khô mát, thoáng gió, trong chỗ tối, trong nhiều tháng trời (có thể lên tới 18 tháng) để nó khô từ từ. Quá trình làm crudo khá dài, thường bắt đầu vào mùa đông lạnh, và thịt "chín" trong quá trình muối, không dùng nhiệt.
- Thịt vịt muối
- Đùi lợn muối Jamón Ibérico
- Hải cẩu thối rữa nhồi chim chết Kiviaq
Thịt hun khói - Xúc xích
- Đùi lợn xông khói Kim Hoa, Chiết Giang, Trung Quốc
- Thịt lợn xông khói Tây Bắc
- Gà xông khói
Thịt nguội - Giăm bông chín ban đầu được chích nước muối có pha với gia vị. Lượng nước chích bằng khoảng 20% lượng thịt. Sau đó thịt được trụng nưới sôi rồi hun khói hoặc hun khói trước khi trụng. Do lượng nước cao giăm bông chín phải để ở chỗ lạnh và chỉ giữ được vài ngày. Một loại nổi tiếng là Prager Schinken (Pražská šunka) của vùng Bohemia.
- Giăm bông sống được sát muối rồi sau đó treo lên phơi khô hay hun khói để giữ được lâu.
- Giăm bông treo khô thường được sản xuất ở các nước Nam Âu như Pháp, Tây Ban Nha và Ý, nơi khí hậu cho phép thịt được khô đi dần dần. Nổi tiếng là Prosciutto di Parma của Ý, được xát muối và treo khô trên hơn 1 năm. Cũng từ vùng này là loại giăm bông hiếm và đắt hơn, Culatello-giăm bông.
- Giăm bông Serrano của Tây Ban Nha cũng được chế biến tương tự nhưng thường thì được trộn nhiều gia vị hơn. Một đặc sản khác của nước này là Jamón Ibérico Bellota, còn được gọi là Pata-Negra-giăm bông, xuất phát từ thịt của heo đen nhà, nhưng thả ra sống hoang ăn hạt dẻ (bellota) trong các rừng hạt dẻ. ba loại giăm bông treo khô khác được ưa thích là San-Daniele-giăm bông của Ý, Bayonne-giăm bông (Jambon de Bayonne) từ vùng ở nước Pháp của Baskenland và Aoste-giăm bông (Jambon de Bosses) của Pháp ở vùng Savoyer Alpen. Cũng nổi tiếng là Presunto de Chaves từ Chaves ở Bồ Đào Nha. Giăm bông treo khô thường được cắt rất mỏng vì nó dai hơn.
- Giăm bông hun khói phát xuất từ những vùng lạnh và ẩm, mà cả thịt ướp muối cũng có thể bị mốc vì độ ẩm. Những sản phẩm được biết tới nhiều là Westfälischer Schinken, Holsteiner Katenschinken, Ammerländer Schinken và Schwarzwälder Schinken, mà được hun khói bằng gỗ cây thông.
Thịt khô - Bò khô - Trâu khô - Mực khô - Cá khô - Sá sùng khô
Thịt bò sống, cá sống, hải sản sống
Tiết canh vịt, ngan, lợn, dê, tôm
Trứng sống - Trứng lòng đào - Trứng vịt muối - Trứng bắc thảo - Trứng nước tiểu - Trứng vịt lộn
Mắm - Tương - Tôm chua Huế - Mắm thính Hội An - Mắm rươi - Mắm cá - Mắm cáy - Mắm tôm - Mắm tép
Ruốc thịt lợn, bò, nai
Giò thịt lợn, bò, ốc
Chả quế - Chả rươi
Rắn - Côn trùng - Cà cuống - Đuông - Châu chấu - Trứng kiến
Rươi kho - Lươn Nghệ An - Thịt chuột - Thịt chó - Lòng lợn
Dưa chua - Sung muối - Dọc mùng muối - Dưa khoai - Nhút
Đậu phụ thối
Quả chay - Quả bứa
Cao sằng, khẩu si, cống phù, phồng phềnh, cổng chao, áp chao
thang cốt - thắng cố
khâu nhục
chẳm chéo, rau đắng cảy
---
Tiêu chuẩn thành lập trấn 建镇标准 Kiến trấn tiêu chuẩn
Dân số 5000-20000 người thì lập thành một hương
1/Tại khu vực cơ quan chính quyền nhà nước cấp huyện đóng trụ sở có thể lập trấn.
1/凡县级地方国家机关所在地,均应设置镇的建制。
1/ phàm huyện cấp địa phương quốc gia cơ quan sở tại địa, quân ứng thiết trí trấn đích kiến chế.
2/Tổng dân số không quá 20.000 người thì là hương, nếu dân không làm nông nghiệp trên 2 nghìn người thì có thể lập trấn.
2/总人口在二万以下的乡,乡政府驻地非农业人口超过二千的,可以建镇。
2/ tổng nhân khẩu tại nhị vạn dĩ hạ đích hương, hương chính phủ trú địa phi nông nghiệp nhân khẩu siêu quá nhị thiên đích, khả dĩ kiến trấn.
3/Tổng dân số trên 20.000 người thì là hương, nếu dân không làm nông nghiệp chiếm 10% trở lên cũng có thể lập trấn.
3/总人口在二万以上的乡,乡政府驻地非农业人口占全乡人口10%以上的,也可以建镇。
3/ tổng nhân khẩu tại nhị vạn dĩ thượng đích hương, hương chính phủ trú địa phi nông nghiệp nhân khẩu chiêm toàn hương nhân khẩu 10% dĩ thượng đích, dã khả dĩ kiến trấn.
4/Các khu vực sinh sống của dân tộc thiểu số, các khu vực biên giới dân thưa thớt, khu vực miền núi hoặc khu vực tập trung xí nghiệp công nghiệp nhỏ, khu vực ven cảng nhỏ, các khu du lịch, khu vực cửa khẩu biên giới, mặc dù dân phi nông nghiệp không quá 2.000 người nhưng vẫn có thể lập trấn.
4/少数民族居住地区、人口稀少的边远地区、山区和小型工矿区、小港口、风景旅游区、边境口岸等地,非农业人口虽不足二千,如确有必要,也可设置镇。
4/ thiểu số dân tộc cư trú địa khu, nhân khẩu hi thiếu đích biên viễn địa khu, sơn khu hòa tiểu hình công khoáng khu, tiểu cảng khẩu, phong cảnh lữ du khu, biên cảnh khẩu ngạn đẳng địa, phi nông nghiệp nhân khẩu tuy bất túc nhị thiên, như xác hữu tất yếu, dã khả thiết trí trấn.
---
Tiêu chuẩn thành lập thành phố cấp huyện 建县级市标准 Kiến huyện cấp thị tiêu chuẩn
(一)每平方公里人口密度400人以上的县,达到下列指标,方可撤县设市:
1、县人民政府驻地所在镇从事非农产业的人口(含县属企事业单位聘用的农民合同工、长年临时工,经工商行政管理部门批准登记的有固定经营场所的镇、街、村和农民集资或独资兴办的第二、三产业从业人,城镇中等以上学校招收的农村学生,以及驻镇部队等单位的人员,下同)不低于12万,其中具有非农业户口的从事非农产业的人口不低于8万。县总人口中从事非农产业的人口不低于30%,并不少于15万。
2、全县乡镇以上工业产值在工农业总产值中不低于80%,并不低于15亿元(经济指标均以1990年不变价格为准,按年度计算,下同);国内生产总值不低于10亿元,第三产业产值在国内生产总值中的比例达到2以上;地方本级预算内财政收入不低于人均100元,总收入不少于6000万元,并承担一定的上解支出任务。
3、城区公共基础设施较为完善。其中自来水普及率不低于65%,道路铺装率不低于60%,有较好的排水系统。
(二)每平方公里人口密度100人至400人的县,达到下列指标,可撤县设市:
1、县人民政府驻地镇从事非农产业的人口不低于10万,其中具有非农业户口的从事非农产业的人口不低于7万。县总人口中从事非农业的人口比例不低于25%,并不少于12万人。
2、全县乡镇以上工业产值在工农业总产值中不低于70%,并不低于12亿元;国内生产总值不低于8亿元,第三产业产值在国内生产总值中的比例达到20%以上;地方本级预算内财政收入不低于人均80元,总收入不少于5000万元,并承担一定的上解支出任务。
3、城区公共基础设施较为完善。其中自来水普及率不低于60%,道路铺装率不低于55%,有较好的排水系统。
(三)每平方公里人口密度100人以下的县,达到下列指标,可撤县设市:
1、县人民政府驻地镇从事非农产业的人口不低于8万,其中具有非农业户口的从事非农产业的人口不低于6万。县总人口中从事非农产业的人口不低于20%,并不少于10万。
2、全县乡镇以上工业产值在工农业总产值中不低于60%,并不低于8亿元;国内生产总值不低于6亿元,第三产业产值在国内生产总值中的比例达到20%以上;地方公共财政预算收入不低于人均60元,总收入不少于4000万元,并承担一定的上解支出任务。
3、城区公共基础设施较为完善。其中来自水普及率不低于55%,道路铺装率不低于50%,有较好的排水系统。
(四)具备下列条件之一者,设市时条件可以适当放宽:
1、自治州人民政府或地区(盟)行政公署驻地。
2、乡、镇以上工业产值超过40亿元,国内生产总值不低于25亿元,地方本级预算内财政收入超过1亿元,上解支出超过50%,经济发达,布局合理的县。
3、沿海、沿江、沿边境重要的港口和贸易口岸,以及国家重点骨干工程所在地。
4、具有政治、军事、外交等特殊需要的地方。具备上述条件之一的地方设市时,州(盟、县)驻地镇非农业人口不低于6万,其中具有非农业户口的从事非农产业的人口不低于4万。
(五)少数经济发达,已成为该地区经济中心的镇,如确有必要,可撤镇设市。
设市时,非农业人口不低于10万,其中具有非农业户口的从事非农产业的人口不低于8万。地方本级预算内财政收入不低于人均500元,上解支出不低于财政收入60%,工农业总值中工业产值高于90%。
(六)国家和部委以及省、自治区确定予以重点扶持的贫困县和财政补贴县原则上不设市。
(七)设置市的建制,要符合城市体系和布局的要求,具有良好的地质、地理环境条件。
(八)县级市不设区和区公所,设市撤县后,原由县管辖的乡、镇,由市管辖。
---
Tiêu chuẩn thành lập thành phố cấp địa khu 建地级市标准 Kiến địa cấp thị tiêu chuẩn
1、市区从事非农产业的人口25万人以上,其中市政府驻地具有非农业户口的从事非农产业的人口20万人以上;
2、工农业总产值30亿元以上,其中工业产值占80%以上;
3、地区生产总值在25亿元以上;
4、第三产业发达,产值超过第一产业,在地区生产总值中的比例达35%以上;
5、地方本级预算内财政收入2亿元以上,已成为若干市县范围内中心城市的县级市,方可升格为地级市。
---
New words
Khu phát triển công nghiệp công nghệ cao nhà nước Trung Quốc
China National High-Tech Industrial Development Zone
国家级高新技术产业开发区
Quốc gia cấp cao tân kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu
(Khu khai thác phát triển sản xuất công nghiệp kĩ thuật cấp cao và mới của nhà nước)
中国高新技术产业开发区
Trung Quốc cao tân kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu
(Khu khai thác phát triển sản xuất công nghiệp kĩ thuật cao và mới Trung Quốc)
国家高新区
Quốc gia cao tân khu
(Khu công nghệ cao và mới của quốc gia)
国家级高新区
Quốc gia cấp cao tân khu
(Khu công nghệ cao cấp và mới của quốc gia)
中山火炬高技术产业开发区
Trung Sơn Hoả Cự cao kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu
(Khu khai thác phát triển sản xuất công nghiệp kĩ thuật cao Hoả Cự Trung Sơn)
---
THÂM QUYẾN (深圳市)
phó tỉnh cấp thị Thâm Quyến (深圳市): 1991,64km2
10 thị hạt khu: abc nhai đạo: abc xã khu
Phúc Điền (福田区): 78,8km2, 10 nhai đạo: 113 xã khu
园岭街道: 10 xã khu
红荔社区、园东社区、长城社区、鹏盛社区、上林社区、华林社区、南天一花园社区、南天二花园社区、国城社区和百花园社区。
南园街道: 13 xã khu
滨江社区, 沙埔头社区, 南园社区, 园西社区, 南华社区, 滨河社区, 巴登社区, 东园社区, 玉田社区, 锦龙社区, 下步庙社区, 赤尾社区, 丽景社区
福田街道: 15 xã khu
福华社区、福安社区、福山社区、福民社区、水围社区、渔农社区、岗厦社区、海滨社区、福田社区、皇岗社区、福南社区、口岸社区、皇城社区、福宁社区和福庆社区
沙头街道: 14 xã khu
新沙社区, 新洲社区, 沙咀社区, 上沙社区, 金城社区, 金地社区, 沙尾社区, 翠湾社区, 下沙社区, 金碧社区, 新华社区, 绿景社区, 天安社区, 泰然社区
梅林街道: 15 xã khu
新兴社区, 梅丰社区, 梅京社区, 梅亭社区, 梅都社区, 龙尾社区, 孖岭社区, 新阁社区, 梅林一村社区, 下梅社区, 翰岭社区, 上梅社区, 梅丽社区, 金河社区, 银河社区
华富街道: 10 xã khu
华山社区, 黄木岗社区, 田面社区, 新田社区, 莲花三村社区, 莲花二村社区, 梅岗社区, 笔架山社区, 莲花一村社区, 彩苑社区
香蜜湖街道: 10 xã khu
竹林社区, 香安社区, 香梅社区, 香岭社区, 香蜜社区, 东海社区, 竹园社区, 建业社区, 农园社区, 翠香社区
莲花街道: 16 xã khu
福中社区、莲花北社区、景华社区、紫荆社区、梅岭社区、狮岭社区、梅富社区、福新社区、彩虹社区、彩田社区、景田社区、景新社区、景莲社区、康欣社区、景怡社区, 景秀社区
华强北街道: 5 xã khu
福强社区, 荔村社区, 通新岭社区, 华红社区, 华航社区
福保街道: 5 xã khu
新港社区, 益田社区, 石厦社区, 明月社区, 福保社区
La Hồ (罗湖区): 78,75km2, 10 nhai đạo: 115 xã khu
黄贝街道: 13 xã khu
新湖社区, 黄贝岭社区, 新秀社区, 水库社区, 新谊社区, 曦龙社区, 湖滨社区, 罗芳社区, 新兴社区, 文华社区, 碧波社区, 怡景社区, 凤凰社区
南湖街道: 14 xã khu
友谊社区, 罗湖桥社区, 建南社区, 新港社区, 建中社区, 文锦社区, 海关社区, 和平社区, 渔屯社区, 罗湖社区, 向西社区, 新南社区, 嘉北社区, 嘉南社区
桂园街道: 12 xã khu
大塘龙社区, 桂木园社区, 人民桥社区, 红岭社区, 红南社区, 红村社区, 滨苑社区, 鹿丹村社区, 老围社区, 松园社区, 洪围社区, 新围社区
东门街道: 15 xã khu
湖贝社区、新龙社区、湖容社区、立新社区、城贝社区、城东社区、锦湖社区、玉兰社区、螺岭社区、翠园社区、花场社区、东风社区、东门社区、北门社区, 书院街社区
笋岗街道: 8 xã khu
田贝社区、北站社区、洪湖社区、笋岗社区、田心社区、梨园社区、笋西社区, 湖景社区
清水河街道: 8 xã khu
清水河社区、泥岗社区、银湖社区、梅园社区、草埔西社区、红岗社区、玉龙社区, 龙湖社区
翠竹街道: 12 xã khu
百仕达社区、新村社区、翠岭社区、水贝社区、翠辉社区、民新社区、木头龙社区、翠竹社区、翠平社区、翠宁社区、愉天社区, 翠锦社区
东晓街道: 12 xã khu
东晓社区、草埔东社区、松泉社区、名地社区、独树社区、绿景社区、马山社区、港发新村社区、木棉岭社区、兰花社区、马岗社区, 木棉花社区
东湖街道: 12 xã khu
布心社区, 大望社区, 梧桐山社区, 翠湖社区, 翠新社区, 东民社区, 乐群社区, 太白社区, 翠鹏社区, 金岭社区, 金湖社区, 金鹏社区
莲塘街道: 9 xã khu
莲塘社区, 坳下社区, 西岭社区, 长岭社区, 莲花社区, 仙湖社区, 畔山社区, 鹏兴社区, 广岭社区
Nam Sơn (南山区): 182km2, 8 nhai đạo: 101 xã khu
南头街道: 12 xã khu
南头城社区、田厦社区、大新社区、大汪山社区、前海社区、红花园社区、南联社区、马家龙社区、莲城社区、星海名城社区、同乐社区、安乐社区
南山街道: 13 xã khu
南园社区、南山社区、南光社区、向南社区、北头社区、荔芳社区、登良社区、荔林社区、荔湾社区、月亮湾社区、学府社区、风华社区、阳光棕榈社区
桃源街道: 12 xã khu
龙光社区、珠光社区、塘朗社区、福光社区、长源社区、龙联社区、龙辉社区、平山社区、大学城社区、龙珠社区、峰景社区, 桃源社区
西丽街道: 12 xã khu
麻勘社区、曙光社区、松坪山社区、大勘社区、丽湖社区、新围社区、西丽社区、阳光社区、留仙社区、丽城社区、牛成社区, 白芒社区
沙河街道: 13 xã khu
明珠街社区, 华夏街社区, 光华社区, 中新社区, 文昌社区, 香山社区, 东方社区, 高发社区, 白石洲西社区, 星河街社区, 白石洲东社区, 新塘社区, 沙河街社区
蛇口街道: 12 xã khu
渔一社区、渔二社区、湾厦社区、海湾社区、南水社区、大铲社区、海滨社区、雷岭社区、海昌社区、围仔社区、东角头社区、内伶仃岛社区
粤海街道: 16 xã khu
科技园社区, 深圳大学社区, 创业路社区, 龙城社区, 南油社区, 后海社区, 京光社区, 大冲社区, 海珠社区, 名海社区, 铜鼓社区, 蔚蓝海岸社区, 高新区社区, 麻岭社区, 滨海社区, 粤桂社区
招商街道: 11 xã khu
赤湾社区、五湾社区、水湾社区、花果山社区、沿山社区、桃花园社区、四海社区、兰园社区、桂园社区、文竹园社区、海月社区
Bảo An (宝安区): 733km2, 10 nhai đạo: 155 xã khu
新安街道: 22 xã khu
宝民社区、龙井社区、灵芝园社区、洪浪社区、上川社区、新安湖社区、新乐社区、文汇社区、布心社区、海富社区、海乐社区、兴东社区、大浪社区、建安社区、文雅社区、海华社区、海裕社区、海旺社区、上合社区、翻身社区、安乐社区、甲岸社区
航城街道: 9 xã khu
黄麻布社区、九围社区、黄田社区、钟屋社区、鹤州社区、后瑞社区、草围社区、三围社区、利锦社区
西乡街道: 25 xã khu
固戍社区、南昌社区、共乐社区、乐群社区、盐田社区、河东社区、河西社区、臣田社区、庄边社区、凤凰岗社区、铁岗社区、流塘社区、径贝社区、麻布社区、劳动社区、永丰社区、渔业社区、蚝业社区、西乡社区、柳竹社区、龙珠社区、龙腾社区、福中福社区、富华社区、桃源社区
松岗街道: 18 xã khu
花果山社区、松涛社区、松岗社区、楼岗社区、沙浦围社区、东方社区、红星社区、罗田社区、溪头社区、江边社区、碧头社区、山门社区、洪桥头社区、塘下涌社区、潭头社区、沙浦社区、燕川社区、朗下社区
沙井街道: 29 xã khu
壆岗社区、新桥社区、新二社区、上星社区、上寮社区、黄埔社区、蚝一社区、蚝二社区、蚝三社区、蚝四社区、辛养社区、万丰社区、沙一社区、沙二社区、沙三社区、沙四社区、东塘社区、衙边社区、共和社区、步涌社区、后亭社区、民主社区、沙头社区、和一社区、大王山社区、沙企社区、马安山社区、茭塘社区、沙井社区
福永街道: 13 xã khu
兴围社区、福围社区、怀德社区、聚福社区、白石厦社区、福永社区、新和社区、桥头社区、和平社区、塘尾社区、新田社区、稔田社区、凤凰社区
福海街道: 6 xã khu
新和社区、桥头社区、和平社区、塘尾社区、新田社区、稔田社区
新桥街道: 7 xã khu
新桥社区、新二社区、上星社区、上寮社区、黄埔社区、万丰社区、沙企社区
燕罗街道: 5 xã khu
山门社区、洪桥头社区、燕川社区、罗田社区、塘下涌社区
石岩街道: 21 xã khu
石龙社区、水田社区、三祝里社区、官田社区、黎光社区、塘坑社区、上下屋社区、田心社区、园美社区、上排社区、下排社区、径贝社区、石岩社区、浪心社区、石新社区、砖厂社区、宝源社区、罗租社区、龙眼山社区、塘头社区, 应人石社区
Long Cương (龙岗区): 388,59km2, 11 nhai đạo: abc xã khu
平湖街道: 9 xã khu
即坪地社区、坪西社区、中心社区、六联社区、坪东社区、年丰社区、四方埔社区、怡心社区、高桥社区
布吉街道:
吉华街道:
坂田街道:
南湾街道:
横岗街道:
圆山街道:
龙岗街道:
宝龙街道:
龙城街道:
坪地街道:
Diêm Điền (盐田区): 72,63km2, 4 nhai đạo: 17 xã khu
沙頭角街道: 5 xã khu
沙頭角社区, 田心社区, 東和社区, 橋東社区, 中英街社区
海山街道: 4 xã khu
海涛社区, 鹏湾社区, 梧桐社区, 田东社区
鹽田街道: 5 xã khu
鹽田社区、沿港社区、東海社区、明珠社区、永安社区
梅沙街道: 3 xã khu
大梅沙社区, 小梅沙社区, 濱海社区
Long Hoa (龙华区): 176km2, 6 nhai đạo: 101 xã khu
观澜街道: 16 xã khu
大布巷社区、桂花社区、星花社区、大坪社区、君龙社区、君新社区、启明社区、石马径社区、广培社区、大水田社区、富坑社区、凹背社区、陂头吓社区、翠澜社区、桂澜社区, 黎光社区
龙华街道: 20 xã khu
景华社区、荔园社区、郭吓社区、老围社区、河背社区、牛地埔社区、墩背社区、玉翠社区、弓村社区、狮头岭社区、山咀头社区、清湖社区、上油松社区、下油松社区、水斗新围社区、水斗老围社区、 共和社区、伍屋社区、瓦窑排社区、富康社区
大浪街道: 21 xã khu
石凹社区、新围社区、上岭排社区、下岭排社区、黄麻埔社区、罗屋围社区、浪口社区、水围社区、赤岭头社区、上早社区、下早社区、陶吓社区、元芬社区、鹊山社区、上横朗社区、下横朗社区、赖屋山社区、谭罗社区、三合社区, 龙胜社区、龙平社区
民治街道: 21 xã khu
沙吓社区, 沙元埔社区, 恒穗社区, 华城社区, 华民社区, 樟坑社区, 白石龙社区, 横岭社区, 民泰社区, 民富社区, 民安社区, 民丰社区, 东头社区, 上龙社区, 银华社区, 新塘社区. 大岭社区, 锦绣社区, 丰润社区, 牛栏前社区, 北站社区
福城街道: 10 xã khu
狮径社区, 悦兴围社区, 丹湖社区, 四和社区, 新城社区, 茜坑社区, 大兴社区, 大三社区, 桔塘社区, 章阁社区
观湖街道: 13 xã khu
大和社区, 马坜社区, 横坑社区, 岗头社区, 大航社区, 福兴围社区, 南大富社区, 松元厦社区, 老村社区, 金龙湖社区, 新田社区, 上坑社区, 下湖社区
Bình Sơn (坪山区): 168km2, 6 nhai đạo: 23 xã khu
坪山街道: 4 xã khu
六联社区, 六和社区, 坪山社区, 和平社区
马峦街道: 4 xã khu
坪环社区, 江岭社区, 马峦社区, 沙坣社区
碧岭街道: 3 xã khu
碧岭社区, 汤坑社区, 沙湖社区
石井街道: 4 xã khu
金龟社区, 石井社区, 田头社区, 田心社区
坑梓街道: 4 xã khu
坑梓社区, 秀新社区, 金沙社区, 沙田社区
龙田街道: 4 xã khu
龙田社区, 南布社区, 竹坑社区, 老坑社区
Quang Minh (光明区): 156,1km2, 6 nhai đạo: 31 xã khu
光明街道: 9 xã khu
光明社区、东周社区、碧眼社区、凤凰社区、圳美社区、白花社区、翠湖社区、迳口社区、新羌社区
公明街道; 5 xã khu
公明社区, 李松蓢社区、上村社区、下村社区、西田社区
新湖街道: 3 xã khu
圳美社区, 新羌社区, 楼村社区
凤凰街道: 5 xã khu
塘家社区、甲子塘社区、东坑社区、塘尾社区、凤凰社区
玉塘街道: 4 xã khu
玉律社区、田寮社区、长圳社区、红星社区
马田街道: 5 xã khu
合水口社区、马山头社区、根竹园社区、薯田埔社区, 将石社区
Đại Bằng tân khu (大鹏新区): 294,18km2, 3 nhai đạo: 25 xã khu
葵涌街道: 9 xã khu
葵新社区, 葵丰社区, 三溪社区, 高源社区, 土洋社区, 官湖社区, 溪涌社区, 坝光社区, 葵涌社区
大鹏街道: 7 xã khu
王母社区, 下沙社区, 鹏城社区, 水头社区, 布新社区, 岭澳社区, 大鹏社区
南澳街道: 9 xã khu
南澳社区, 南隆社区, 南渔社区, 东涌社区, 东渔社区, 东山社区, 西涌社区, 新大社区, 水头沙社区
---
QUẢNG ĐÔNG (廣東省): 179800km2
2 phó tỉnh cấp thị, 19 địa cấp thị: 59 thị hạt khu, 21 huyện cấp thị, 36 huyện, 3 tự trị huyện
phó tỉnh cấp thị:
phó tỉnh cấp thị Quảng Châu (廣州市): 7434,4km2
11 thị hạt khu:
Việt Tú (越秀区)
Lệ Loan (荔湾区)
Hải Châu (海珠区)
Thiên Hà (天河区)
Bạch Vân (白云区)
Hoàng Phố (黄埔区)
Phiên Ngu (番禺区)
Hoa Đô (花都区)
Nam Sa (南沙区)
Tăng Thành (增城区)
Tùng Hoá (从化区)
phó tỉnh cấp thị Thâm Quyến (深圳市): 1991,64km2
10 thị hạt khu:
Phúc Điền (福田区)
La Hồ (罗湖区)
Nam Sơn (南山区)
Bảo An (宝安区)
Long Cương (龙岗区)
Diêm Điền (盐田区)
Long Hoa (龙华区)
Bình Sơn (坪山区)
Quang Minh (光明区)
Đại Bằng tân khu (大鹏新区)
địa cấp thị:
địa cấp thị Thanh Viễn (清遠市): 19036km2
2 thị hạt khu, 2 huyện cấp thị, 2 huyện, 2 tự trị huyện
thị hạt khu:
Thanh Thành (清城区)
Thanh Tân (清新区)
huyện cấp thị:
Anh Đức (英德市)
Liên Châu (连州市)
huyện:
Phật Cương (佛冈县)
Dương Sơn (阳山县)
tự trị huyện:
Choang tộc Dao tộc Liên Sơn (连山壮族瑶族自治县)
Dao tộc Liên Nam (连南瑶族自治县)
địa cấp thị Thiều Quan (韶關市): 18413km2
(thành phố trung tâm phía bắc tỉnh)
3 thị hạt khu, 2 huyện cấp thị, 4 huyện, 1 tự trị huyện
thị hạt khu:
Trinh Giang (浈江区)
Vũ Giang (武江区)
Khúc Giang (曲江区)
huyện cấp thị:
Nhạc Xương (乐昌市)
Nam Hùng (南雄市)
huyện:
Thuỷ Hưng (始兴县)
Nhân Hoá (仁化县)
Ông Nguyên (翁源县)
Tân Phong (新丰县)
tự trị huyện:
Dao tộc Nhũ Nguyên (乳源瑶族自治县)
địa cấp thị Mai Châu (梅州市): 15865km2
2 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 5 huyện
thị hạt khu:
Mai Giang (梅江区)
Mai Huyện (梅县区)
huyện cấp thị:
Hưng Ninh (兴宁市)
huyện:
Tiêu Lĩnh (蕉岭县)
Đại Bộ (大埔县)
Phong Thuận (丰顺县)
Ngũ Hoa (五华县)
Bình Viễn (平远县)
địa cấp thị Hà Nguyên (河源市): 15654km2
1 thị hạt khu, 5 huyện
thị hạt khu:
Nguyên Thành (源城区)
huyện:
Tử Kim (紫金县)
Long Xuyên (龙川县)
Liên Bình (连平县)
Hoà Bình (和平县)
Đông Nguyên (东源县)
địa cấp thị Triệu Khánh (肇慶市): 14891km2
3 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 4 huyện
thị hạt khu:
Đoan Châu (端州区)
Đỉnh Hồ (鼎湖区)
Cao Yếu (高要区)
huyện cấp thị:
Tứ Hội (四会市)
huyện:
Quảng Ninh (广宁县)
Hoài Tập (怀集县)
Phong Khai (封开县)
Đức Khánh (德庆县)
địa cấp thị Trạm Giang (湛江市): 13263km2
(thành phố trung tâm phía tây tỉnh)
4 thị hạt khu, 3 huyện cấp thị, 2 huyện
thị hạt khu:
Xích Khảm (赤坎区)
Hà Sơn (霞山区)
Pha Đầu (坡头区)
Ma Chương (麻章区)
huyện cấp thị:
Liêm Giang (廉江市)
Lôi Châu (雷州市)
Ngô Xuyên (吴川市)
huyện:
Toại Khê (遂溪县)
Từ Văn (徐闻县)
khu quản lí kinh tế:
Trạm Giang kinh tế kĩ thuật khai phát khu (湛江经济技术开发区)
Khu kinh tế Phấn Dũng tp Trạm Giang (湛江市奋勇经济区)
địa cấp thị Mậu Danh (茂名市): 11427km2
2 thị hạt khu, 3 huyện cấp thị
thị hạt khu:
Mậu Nam (茂南区)
Điện Bạch (电白区)
huyện cấp thị;
Cao Châu (高州市)
Hoá Châu (化州市)
Tín Nghi (信宜市)
địa cấp thị Huệ Châu (惠州市): 11346km2
2 thị hạt khu, 3 huyện và 2 khu quản lí hành chính
thị hạt khu:
Huệ Thành (惠城区)
Huệ Dương (惠阳区)
huyện:
Bác La (博罗县)
Huệ Đông (惠东县)
Long Môn (龙门县)
khu quản lí hành chính:
Khu khai phát kinh tế kĩ thuật vịnh Đại Á (大亚湾经济技术开发区)
Khu khai phát sản nghiệp kĩ thuật cao tân Trọng Khải (仲恺高新技术产业开发区)
địa cấp thị Giang Môn (江門市): 9504km2
3 thị hạt khu, 4 huyện cấp thị
thị hạt khu:
Bồng Giang (蓬江区)
Giang Hải (江海区)
Tân Hội (新会区)
huyện cấp thị:
Đài Sơn (台山市)
Hạc Sơn (鹤山市)
Khai Bình (开平市)
Ân Bình (恩平市)
địa cấp thị Dương Giang (陽江市): 7955km2
thị hạt khu:
Giang Thành (江城区)
Dương Đông (阳东区)
huyện cấp thị:
Dương Xuân (阳春市)
huyện:
Dương Tây (阳西县)
khu quản lí kinh tế:
Dương Giang cao tân kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu (阳江高新技术产业开发区)
Hải Lăng đảo kinh tế khai phát thí nghiệm khu (海陵岛经济开发试验区)
Cương Kiều quản lí khu 岗侨管理区
địa cấp thị Vân Phù (雲浮市): 7785km2
2 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 1 huyện
thị hạt khu:
Vân Thành (云城区)
Vân An (云安区)
huyện cấp thị:
La Định (罗定市)
huyện:
Tân Hưng (新兴县)
Úc Nam (鬱南县)
địa cấp thị Yết Dương (揭陽市): 5265km2
2 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 2 huyện
thị hạt khu:
Dung Thành (榕城区)
Yết Đông (揭东区)
huyện cấp thị:
Phổ Ninh (普宁市)
huyện:
Huệ Lai (惠来县)
Yết Tây (揭西县)
khu hành chính cấp huyện:
Yết Dương sản nghiệp chuyển di công nghiệp viên (揭阳产业转移工业园)
Yết Dương không cảng kinh tế khu (揭阳空港经济区)
Yết Dương Đại Nam Hải Thạch hoá công nghiệp khu (揭阳大南海石化工业区)
Phổ Ninh hoa kiều quản lí khu (普宁华侨管理区)
Đại Nam Sơn hoa kiều quản lí khu (大南山华侨管理区)
địa cấp thị Sán Vĩ (汕尾市): 4862km2
1 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 2 huyện
thị hạt khu:
Thành (城區)
huyện cấp thị:
Lục Phong (陸豐市)
huyện:
Hải Phong (海豐縣)
Lục Hà (陸河縣)
khu quản lí:
Hồng Hải vịnh kinh tế khai phát thí nghiệm khu (红海湾经济开发试验区)
Sán Vĩ thị hoa kiều quản lí khu (汕尾市华侨管理区)
địa cấp thị Phật Sơn (佛山市): 3797,72km2
5 thị hạt khu:
Thiền Thành (禅城区)
Thuận Đức (顺德区)
Nam Hải (南海区)
Tam Thuỷ (三水区)
Cao Minh (高明区)
địa cấp thị Triều Châu (潮州市): 3146km2
2 thị hạt khu, 1 huyện và 2 khu quản lí cấp huyện
thị hạt khu:
Tương Kiều (湘桥区)
Triều An (潮安区)
huyện:
Nhiêu Bình (饶平县)
khu quản lí cấp huyện:
Phong Khê (枫溪区)
Khu khai phát cao tân kĩ thuật sản nghiệp Phong Tuyền Hồ (凤泉湖高新技术产业开发区)
địa cấp thị Đông Hoản (東莞市): 2460,08km2
4 nhai đạo, 32 trấn, chia thành 6 khu vực
Khu thành thị:
Hoản Thành nhai đạo (莞城街道)
Thạch Long trấn (石龙镇)
Vùng sông nước:
Vạn Giang nhai đạo (万江街道)
Cao Bộ (高埗镇)
Trung Đường (中堂镇)
Ma Dũng (麻涌镇)
Vọng Ngưu Đôn (望牛墩镇)
Hồng Mai (洪梅镇)
Thạch Kiệt (石碣镇)
Vùng duyên hải:
Đạo Khiếu (道滘镇)
Sa Điền (沙田镇)
Hậu Nhai (厚街镇)
Hổ Môn (虎门镇)
Trường An (长安镇)
Khu đồi núi, bán sơn địa:
Đông Thành nhai đạo (东城街道)
Đại Lĩnh Sơn (大岭山镇)
Đại Lãng (大朗镇)
Hoàng Giang (黄江镇)
Liêu Bộ (寮步镇)
Vùng miền núi:
Phượng Cương (凤岗镇)
Đường Hạ (塘厦镇)
Thanh Khê (清溪镇)
Chương Mộc Đầu (樟木头镇)
Tạ Cương (谢岗镇)
Khu vực đồng ruộng nông thôn:
Nam Thành nhai đạo (南城街道)
Thường Bình (常平镇)
Kiều Đầu (桥头镇)
Xí Thạch (企石镇)
Hoành Lịch (横沥镇)
Đông Khanh (东坑镇)
Trà Sơn (茶山镇)
Thạch Bài (石排镇)
địa cấp thị Sán Đầu (汕頭市): 2199,04km2
(thành phố trung tâm phía đông tỉnh)
6 thị hạt khu, 1 huyện
thị hạt khu:
Kim Bình (金平区)
Long Hồ (龙湖区)
Hào Giang (濠江区)
Triều Dương (潮阳区)
Triều Nam (潮南区)
Trừng Hải (澄海区)
huyện:
Nam Áo (南澳县)
địa cấp thị Trung Sơn (中山市): 1783,67km2
5 nhai đạo, 18 trấn
5 nhai đạo:
Đông Khu (东区街道)
Thạch Kỳ (石岐街道)
Nam Khu (南区街道)
Tây Khu (西区街道)
Ngũ Quế Sơn (五桂山街道)
18 trấn:
Bản Phù (板芙镇)
Đại Dũng (大涌镇)
Đông Phượng (东凤镇)
Đông Thăng (东升镇)
Phụ Sa (阜沙镇)
Cảng Khẩu (港口镇)
Cổ Trấn (古镇镇)
Hoành Lan (横栏镇)
Hoành Phố (横圃镇)
Dân Chúng (民众镇)
Nam Lãng (南朗镇)
Nam Đầu (南头镇)
Tam Giác (三角镇)
Tam Hương (三乡镇)
Sa Khê (沙溪镇)
Thần Loan (神湾镇)
Thản Châu (坦洲镇)
Tiểu Lãm (小榄镇)
1 khu phát triển: khu phát triển công nghiệp công nghệ cao Hỏa Cự Trung Sơn (火炬高技术产业开发区)
địa cấp thị Châu Hải (珠海市): 1736,46km2
3 thị hạt khu và 5 khu quản lí hành chính
thị hạt khu:
Hương Châu (香洲区)
Đấu Môn (斗门区)
Kim Loan (金湾区)
khu quản lí hành chính:
Hoành Cầm tân khu (横琴新区)
Cao Lan cảng kinh tế khu (高栏港经济区)
Châu Hải cao tân kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu (珠海高新技术产业开发区)
Châu Hải bảo thuế khu (珠海保税区)
Vạn Sơn hải dương khai phát thí nghiệm khu (万山海洋开发试验区)
-------------------
Hương Sơn Phong Cảnh Ca
香山風景歌
Đàn thông phách suối vang lừng,
Cá khe lắng kệ, chim rừng nghe kinh.
Bầu trời, cảnh bụt,
Thú Hương Sơn ao ước bấy lâu nay.
Kìa non non, nước nước, mây mây,
Đệ nhất động hỏi là đây có phải?
Thỏ thẻ rừng mai chim cúng trái,
Lửng lơ khe Yến cá nghe kinh.
Thoảng bên tai một tiếng chày kình,
Khách tang hải giật mình trong giấc mộng.
Này suối Giải Oan, này chùa Cửa Võng,
Này am Phật Tích, này động Tuyết Quynh.
Nhác trông lên, ai khéo vẽ hình:
Đá ngũ sắc long lanh như gấm dệt.
Thăm thẳm một hang lồng bóng nguyệt,
Chập chờn mấy lối uốn thang mây.
Chừng giang sơn còn đợi ai đây,
Hay tạo hoá khéo ra tay xếp đặt?
Lần tràng hạt niệm “Nam vô Phật”,
Cửa từ bi công đức biết là bao.
Càng trông phong cảnh càng yêu!
Hương Sơn Phong Cảnh Ca - Chu Mạnh Trinh
---
Nam Hải Quán Âm Phật sự tích diễn ca
德佛婆傳 - 南海觀音佛事蹟歌 - 觀音真經演義
Đức Phật Bà Truyện - Nam Hải Quán Âm Phật sự tích diễn ca - Quan Âm chân kinh diễn nghĩa
Chân như đạo Phật rất mầu
Tâm trung chữ Hiếu niệm đầu chữ Nhân,
Hiếu là độ được song thân
Nhân là cứu độ trầm luân muôn loài.
Thần thông nghìn mắt nghìn tay
Cũng trong một điểm linh đài hóa ra,
Này trong bể nước Nam ta
Phổ môn có đức Phật Bà Quan Âm.
Niệm ngài thường niệm tại tâm
Dẫn xem sự tích ca ngâm cho tường:
TRANG VƯƠNG CẦU TỰ
Đời xưa vua Diệu Trang Vương
Hưng Lâm nước ấy bốn phương một nhà,
Chính phi Bảo Đức Bá Nha
Sáu cung đủ cả ngọc ngà thiếu chi.
Chỉ lo dưới gối còn trì[1]
Mai sau được kẻ nối vì Đế Vương,
Mới cùng Hoàng hậu lo lường
Rằng: “Sao tử tức[2] muộn màng bấy ru.
Hay vì giặc giã đâu đâu
Mà ta giết nó bấy lâu đã nhiều.
Phép binh như lửa cháy đều
Há không oan uổng luống tiêu mệnh người.”
Chính cung tâu lại mấy lời:
“Trong cơ báo ứng đạo trời chi không
Có đền Tây Nhạc đế cung
Khấn sao được nấy như lòng thế gian,
Dám xin vua lập một đàn
Cầu thai ta lại giải oan cho người.”
Đức vua nghe nói mừng cười
Sai người Triệu Chấn vâng lời truyền mau
Sắm sinh hương quả, đèn dầu
Bao nhiêu lễ khấn, lễ cầu đủ no.
Lại sai Đát-nam, Chi-đô
Lễ nghi đem đến đền chùa đế cung.
Truyền cho Sư cả Chí Không
Rằng vâng lệnh Ngự một lòng kính thay.
Đàn chay làm bảy đêm ngày
Việc ngài cầu tự, việc thầy tụng kinh.
Chí Không vâng lệnh rành rành
Năm mươi thầy tớ tập tành trống chuông.
Bàn trong án ngoại tròn vuông[3]
Mưa bay nước phép, hương tuôn khói đàn
Ngày ấy vua ngự xe loan
Hành hương tiến lễ trông đàn dâng lên
Lên đàn Sư giữa, Vua trên
Một bên Hoàng hậu, một bên Cung tần
Đức vua quỳ xuống khấn rằng:
“Tôi từ trị nước nuôi chưng dân trời
Cũng may dân được yên vui
Mà sao Hoàng tử nối đời chưa sinh.
Hay là trong lúc dụng binh
Nhiều khi sát phạt oan tình chúng chăng?
Lòng thành lễ bạc kính dâng
Rầy tôi tạ quá[4] xin thần chứng minh.
Xin đem sớ tấu Thiên đình
Cho Hoàng tử được giáng sinh tôi nhờ.”
Chúc xong Vua phán bấy giờ
“Các Sư thành kính phụng thờ cho ta
May mà sinh Hoàng tử ra
Thời Trẫm ắt thưởng cho mà hậu thay.”
Phán rồi xa giá về ngay
Gió đưa nghi ngút hương bay trong đền.
TIỀN THÂN BỒ TÁT
Miếu thần thấy sớ đốt lên
Bàn cùng bộ hạ sự duyên gót đầu,
Vua Trang thành kính kêu cầu
Lập đàn trai tiếu[5] mong hầu có thai.
Hóa sinh cho đáng kiếp người
Thử coi thượng giới có ai chăng là,
Mắt thần thiên lý trông ra
Rằng bên Thứu Lĩnh[6] có nhà họ Thi.
Ba đời phúc đức đã dày
Đến ông Trưởng giả càng ngày càng nhân,
Chẳng tham phú quý phù vân
Một niềm hiếu thiện xa gần đều khen.
Sinh được ba con đều hiền
Thi Văn, Thi Phổ là tên đó mà
Rất hiền là con thứ ba[7]
Nhân đức hiền hòa nhất cả hai anh.
Ở hiền sao chẳng gặp lành
Nhân vì một sự cháy thành vạ lây
Vì người Vương Cật bên kia
Nó ở nơi khác, nó thì đứa gian.
Nó thường quấy chốn Hà San[8]
Binh trời đánh nó tồi tàn chẳng dung,
Cùng đường vào lạy Thi ông.
Ông thấy đói khát chạnh lòng cho ăn
Ba con đã can ông rằng:
“Nó là trộm cướp cho gần chẳng nên
Binh trời đã dẹp nó yên.
Mà ta dung lấy, nữa phiền lụy chăng?”
Vương Cật lúc ấy hung hăng
Bỏ ra ngoài rừng, vào phá Nho gia
Giết người, lấy của, đốt nhà
Trăm thây tử khí hơi đà xung thiên.
Ngọc Hoàng phán hỏi sự duyên
Trách họ Thi ở nhân hiền để đâu,
Gần nhau mà chẳng cứu nhau
Để cho trăm mệnh âu sầu vì ai.
Truyền bắt Thi thị ba trai
Chuyển vào trong động, bỏ dài chẳng tha.
Ấy sự con ông Thi gia
Xin thần xét lại tấu qua Thiên đình
Cho ba người ấy giáng sinh,
Thì Trang Vương cũng được đành đội ân.
Khi ấy đức Tây Nhạc thần
Mới lên tâu ở trước sân Ngọc Hoàng,
Tâu rằng: “Hạ giới Trang Vương
Thành tâm sớ điệp[9] lập đàn cầu thai
Nhà Thi thị có ba trai
Vốn dòng tích phúc xưa nay đã nhiều.
Vì chẳng biết được cứu nhau
Tai bay vạ buộc tình đầu nên thương,
Dám xin xét lại tỏ tường
Rộng tha lỗi ấy, mở đường đầu thai.
Trước cho Trang Vương dài đời
Sau cho cứu độ những loài chúng sinh.”
Ngọc Hoàng mới phán phân minh,
Truyền thần vào động lệnh hành tha ra,
Chuyển trai làm gái cả ba
Tam hồn cửu phách đợi mà thác sinh.
BỒ TÁT GIÁNG SINH
Trang Vương vốn ở chẳng lành
Nhưng có lòng thành ước cũng được nên
Cơ mầu chuyển động tự nhiên
Chính cung Hoàng hậu mới liền thụ thai.
Lòng vua mừng rỡ hôm mai
Ơn thần cảm ứng chẳng sai đâu là,
No ngày[10] kết tử khai hoa
Đựợc một công chúa tên là Diệu Thanh.
Lòng Vua dường có bất bình
Rằng: “Sinh con gái thời sinh làm gì.”
Năm sau thai dựng[11] đến kỳ
Nghĩ được Hoàng tử ắt thì vui thay
Chẳng ngở mãn tháng no ngày
Lại sinh gái nữa toan rầy giết đi.
Triều thần can gián một khi
Xá cho mới đặt tên là Diệu Âm.
Mưa qua gió lại âm thầm
Chính cung mừng lại tin nhằm có thai.
Trong cung nức những hương trời
Hào quang sáng khắp mọi nơi bảo đài.
Lòng Vua bao xiết vui vầy
Kỳ này hẳn khác hai kỳ năm xưa,
Hẳn sinh Hoàng tử chẳng ngờ
Không sao điềm tốt bây giờ thấy ra.
Thoi đưa tháng lại ngày qua
Lại sinh công chúa mặt hoa đầy đầy,
Đào trên mây, hạnh trên trời
Cổ cao ba ngấn, miệng cười trăm hoa.
Vẻ thanh trong ngọc trắng ngà
Trăng tròn nét mặt, núi xa dạng mày,
Ngắm xem cốt cách thanh kỳ
Bụi trần chẳng có mảy may chút nào.
Sắc tuy rằng sóng sánh đào
Nhưng mà đoan chính, trông vào nghiêm trang.
Trẻ thơ mà đã khác thường
Ai ai cũng kính tiên nương dưới trần.
Lòng vua sao một tần ngần
Nghe sinh công chúa mười phần chẳng tươi,
Phán rằng: “Tuổi ngoại năm mươi
Chẳng được Hoàng tử lấy ai nối vì.
Sinh ba con gái làm chi
Sự bất đắc dĩ rồi thì làm sao?”
Triệu Chấn đặt gối tâu vào
“Bởi trời định thế, lòng nào có hay.
Những xem trong sách xưa nay
Vua Nghiêu nhường vị, Thuấn thay lấy quyền[12],
Thuấn trao cho Vũ người hiền[13]
Ấy trong truyện sách có truyền phải không?
Dám xin Thánh đế yên lòng
Nuôi ba công chúa để mong trưởng thành,
Kén tài phò mã anh hùng
Thay quyền Thái tử nối dòng tổ tiên.”
Nghe thôi vua giải lòng phiền
Ban cho thị nữ giữ gìn Chúa Ba.
CÔNG CHÚA MỘ PHẬT
Cõi trần mà có Thường Nga[14]
Khỏi vòng trứng nước thoắt đà cả khôn
Êm đềm trong chốn khuê môn
Lạ thay tình tính dung ngôn khác người.
Không trang điểm, chẳng chơi bời
Ăn chay niệm Phật, nói lời từ bi,
Một mình nào có ai hay
Thân này trần thế, lòng này Phật, Tiên.
Có hôm ra chốn Xuân Viên
Theo cùng hai chị vui miền thưởng hoa.
Diệu Thanh công chúa nói ra
“Chúng ta đội đức mẹ cha dường này.
Thanh nhàn vô sự vui thay
Kẻ thường ví được thế này cho chăng.”
Diệu Âm công chúa nói rằng
"Một mai khôn lớn định chưng vợ chồng.
Bấy giờ cách trở Tây Đông
Dễ ta hầu được ở cùng nhau chăng?”
Chúa Ba chẳng nói chẳng rằng
Trông hoa rồi lại tần ngần với hoa.
Thấy em chẳng nói chẳng hề
Hai chị mới hỏi tỷ tê sự lòng.
Thưa rằng: “Sắc vẫn như Không
Thử suy giấc mộng ngắm trong người đời,
Đua danh, đua lợi tơi bời
Như đem trò rối làm chơi là thường.
Dù ba mươi sáu tàn[15] vàng
Tuổi ngoài ba vạn sáu ngàn ngày thôi,
Huống chi kẻ tục trần ai
Lại có luân hồi mấy kiếp mà thương.
Phu thê là đạo cương thường
Trăm năm chung được chén vàng mãi ru,
Nghĩ ra nên cũng buồn dù
Sao bằng mượn cảnh mà tu lấy mình.
May ra siêu thoát tử sinh
Yên thân nước Phật, vui hình cõi Tiên,
Trên thời báo đức sinh thành
Mai sau người ở tòa sen đời đời.
Giữa thì tế độ cho người
Dưới những quỷ loài cứu lấy nơi nơi.”
HAI CÔNG CHÚA GẢ CHỒNG,
HAI PHÒ MÃ KHÔNG HIỀN
Nói chăng chưa kịp hết lời
Đức Vua có lệnh truyền đòi ba con.
Rằng: “Rày công chúa cả khôn
Toan bề gia thất lại còn đợi chi.”
Bấy giờ hai chị tâu quỳ
"Vua cha định liệu vậy thì con vâng.”
Thấy con tâu vậy vua mừng
Định hai phò mã kén chưng triều thần,
Trạng nguyên họ Triệu quan văn
Gả bà Chúa Nhất dành phần truyền gia.
Lại có quan vũ họ Hà
Hay nghề cung kiếm gả bà Chúa Hai.
Hai chàng tin dụng hôm mai
Kẻ cung Đông, kẻ cung Đoài ở riêng.
Ra vào chầu chực mấy niên
Đức Trang Vương đã tuổi liền sáu mươi,
Mặt rồng khi ấy tốt tươi
Làm yến Hạ thọ[16] cho vời trăm quan.
Vua tôi họp mặt đoàn loan
Phò mã công chúa tả ban chầu gần.
Chén mừng chén chúc mấy tuần
Đức vua vui uống có phần quá say
Ngự vào nằm nghỉ bấy chầy
Trăm quan bái tạ chia tay lui về.
Giấc rồng tỉnh lại ban khuya
Hỏi hai phò mã nay thì chầu đâu.
Ai ngờ về phủ đã lâu
Giọt đồng hồ điểm ban đầu trống ba.
Lôi đình vua mới mắng ra
Rằng: “Cho quyền bính để mà cậy trông,
Hôm mai chầu chực điện rồng
Bên tả, bên hữu đề phòng chẳng ly.
Có đâu đêm hãy còn khuya
Tao say chưa tỉnh bỏ về chẳng coi.
Giang sơn này phó có người
Thứ ba phò mã được tài trẫm trao.”
Tức thì mời Hoàng hậu vào
Sự con, sự rể tiêu hao giãi bày.
Hoàng hậu nghe phán mới hay
Tâu: “Chúa Ba rầy tuổi cũng đã nên,
Kén dùng may được rể hiền
Để sau xem sóc cho yên nghiệp nhà.”
TRANG VƯƠNG MUỐN GẢ,
CÔNG CHÚA CỐ TỪ
Đức Trang truyền chỉ phán ra
Dạy đòi công chúa thứ ba vào chầu.
Chúa Ba vâng lệnh lên hầu
Đức vua mới phán trước sau sự tình:
“Ba con tuổi đã trưởng thành
Hai chị con đã yên lành thất gia,
Hiềm vị sự yến hôm qua
Việc nước, việc nhà đành để con xem.
Trong triều văn vũ hai bên
Mặc lòng đẹp ý đâu nên cha dùng,
Quyền cao chức trọng cha phong
Cũng như hoàng tử để phòng mai sau.”
Chúa Ba đứng lặng từ lâu
Từ nghe cha dạy lòng sầu xót xa,
Cúi đầu lạy trước thềm hoa
Tâu rằng: “Con đội đức cha sinh thành.
Nói sao nghe vậy mới đành
Lẽ đâu con dám trái tình mẹ cha,
Nhưng sao con khác người ta
Bẩm sinh từ thuở sinh ra đến rầy.
Chỉ tin đạo Phật đêm ngày
Thấy đường gia thất lòng rầy dửng dưng.”
Vua nghe cả tiếng mắng rằng:
"Con đâu quái đản nói năng lạ lùng.
Ta làm vua chúa điện rồng
Đất tôn nghiêm cấm là trong lâu đài,
Con đâu mà để ra ngoài
Đi theo sãi vãi dông dài xấu xa.”
Chúa Ba lạy lại tâu qua:
“Lầu loan gác phượng ai là chẳng yêu,
Trân châu ai cũng muốn nhiều
Phu thê ai cũng dập dìu đoàn viên.
Song lòng con vốn tự nhiên
Xuất gia chỉ dốc một niềm mà thôi.
Cũng vì tư bẩm tính trời
Xin đừng ép uổng lòng tôi làm gì.”
Đức Trang thêm giận một khi
Như sấm như sét ai thì chẳng kinh,
Chúa Ba lại lạy, lại trình
“Xin xét tấm tình kẻo mệt Thánh cung.
Cha thương dù cố ép lòng,
Thời con xin lấy kẻ giòng lương y.”
Vua rằng: “Văn vũ thiếu gì
Mình châu vóc ngọc sánh chi kẻ thường.”
Tâu rằng: “Kẻ ấy tuy thường,
Có bề cứu thế, có đường độ dân.”
Vua nghe nổi giận trăm phần
Bắt đem đày đoạ ra chưng sau vườn.
TRANG VƯƠNG PHÓNG XUẤT HẬU VIÊN,
CÔNG CHÚA NHẤT TÂM MỘ PHẬT
Chúa Ba từ ấy cảm thương
Nghĩ đem điều hiếu suy lường mà coi,
Thuận cha được một bề thôi
Trăm năm đến lúc sau rồi nào hay.
Tưởng cha xét phạt đã đầy
Mai sau về kiếp luân hồi ai lo?
Mắt trần nào đã thấy cho,
Lòng trần báng bổ nói dầu có tin.
Thôi thôi dốc một lòng nguyền
Đành thân chịu khó giữ bên triền già[17].
Thân này thành Phật may ra
Hộ nước, hộ nhà thì mới có phương.
Giữ chi hiếu nhỏ tầm thường
Giữ đường hiếu lớn mới đường báo ân.
Càng xem nghiệp chướng cõi trần
Càng say đạo Phật muôn phần chẳng khuây.
Sau vườn ở đó đêm ngày
Trông sao, trông tuyết, trông mây một mình.
Một mình niệm Phật, niệm kinh
Gió thanh là quạt, trăng thanh là đèn.
Cũng mừng khỏi chốn trần duyên
Ở đây càng được tinh chuyên kẻo còn.
Đêm khuya Hoàng hậu bồn chồn
Nhớ con vắng vẻ, thương con âm thầm.
Truyền hai thị nữ ra thăm
Nơi ăn, nơi ở, nơi nằm làm sao?
Hai người đến đó bước vào
Khuyên dỗ đức Chúa thấp cao sự lòng:
“Phủ son, gác tía, lầu hồng
Nhân sao chẳng nhớ, bạn cùng cỏ hoa?”
Chúa Ba tình thực nói ra:
“Tao ở thanh mát, chẳng ưa lâu đài.
Càng nhiều chầu chực gái trai,
Càng nhiều phiền não, luân hồi khổ thân.
Chữ rằng nhất nhật tu nhân[18]
Mấy kiếp phong trần giữ sạch như không.
Tao từ khỏi chốn bụi hồng
Như khỏi địa ngục, lên vòng thiên cung,
Bạn cùng gió mát trăng trong
Tự tại mặc lòng kẻo lụy trần ai.”
Nói thôi ngửa mặt lên trời
“Chứng minh xin chớ để sai lòng này.”
Thoát thôi thị nữ lui về
Tâu bà Hoàng hậu vân vi[19] rạch ròi:
“Hai tôi dỗ đã hết lời
Khăng khăng Chúa quyết say nơi đạo Thiền.
Thưa đi thưa lại cần quyền[20]
Chúa chỉ một niềm kinh giáo say mê.”
TRANG VƯƠNG KHUYÊN TRỞ VỀ GẢ CHỒNG,
CÔNG CHÚA NGUYỆN LƯU LẠI TU HÀNH
Hoàng hậu nét mặt ủ ê
Thương con mà luống nằn nì cho con,
Hẹp gì gác tía lầu son
Liễu đào thơ yếu, nước non dãi dầu.
Vừa than vừa thở từ lâu
Xảy nghe ngự giá lui chầu vào cung,
Lên triều tâu trước ngai rồng
Rằng: “Nay Cửu trùng sao sắc kém tươi.
Việc gì phán bảo chúng tôi,
Vâng biết mọi lời kẻo để lo âu.”
Rằng: “Đày công chúa đã lâu
Nhớ con Trẫm những âu sầu chẳng yên.”
Hoàng hậu quỳ xuống tâu liền:
“Con thơ dại dột dám xin thứ tình.”
Bấy giờ xa giá phát hành
Cùng bà Hoàng hậu dạo quanh sau vườn.
Chúa Ba đón rước xe loan
Tâu rằng: “Con tội muôn vàn đã cam.”
Đức Vua phán rằng: “Tha giam,
Cho về cung cấm chớ đam tu hành.”
Chúa Ba từ tạ đinh ninh:
“Con xin tu hành ở chốn hậu viên.”
Hoàng hậu lăn khóc một bên
“Thế thì lòng mẹ chẳng yên được nào!”
Chúa quỳ ren rén thưa vào:
“Lòng con chỉ một ước ao triền già.
Nguyên vì cõi Phật lâu xa,
Trần gian sống mấy mươi mà chẳng tu.
Vì tham danh lợi tranh đua
Sau đến Minh đồ[21] biết thuở nào lên.”
Đức Vua nhịn giận mà khuyên:
“Rằng con sao nỡ để phiền cho cha.
Công trình khó nhọc sinh ra,
Nuôi con mong để tuổi già cậy trông.
Bây giờ bỏ chốn lầu hồng
Cha khuyên mẹ dỗ quyết lòng đi tu.
Hay gì sãi vãi ở chùa
Rau dưa khổ hạnh, bo bo tháng ngày,
Như con còn có thiếu gì
Mà con lại bỏ làm điều ấy ru.”
Thoắt thôi hai kiệu về lầu
Lại thấy hai chị đến sau dỗ dành:
"Tự em đày đọa một mình
Hai chị thảm thiết tâm tình lắm thay.
Em về chớ có ở đây,
Kẻo Vua cha giết mất rày mà thương.”
Chúa rằng: “Sinh tử là thường,
Dẫu có nghìn vàng dễ đổi được vay.
Em xin tu ở chốn này
Hai chị về rày chầu chực trong cung.”
Thấy em nói chẳng chuyển lòng,
Nặng lời thét mắng đùng đùng một khi.
Chúa thấy hai chị chẳng vì
Thưa rằng: “Bớt giận, làm chi nhọc lòng,
Thân đồng nhưng bụng chẳng đồng
Dám xin hai chị rộng dung mặc dầu.”
Bấy giờ hai chị về lầu
Tâu với Hoàng hậu trước sau sự lòng.
Hoàng hậu lên tâu ngai vàng
Lại sai thị nữ nội cung bắt về.
THỊ NỮ BÀY RA MỘT KẾ,
CÔNG CHÚA RỜI BỎ HẬU VIÊN
Thị nữ trình Chúa Bà hay:
“Chúng tôi vâng lệnh dỗ rày Chúa nghe.
Nhược bằng Chúa chỉ đam mê
Chúng tôi mạn phép bắt về chẳng tha.”
Chúa Bà thất trực mắng la:
“Đã hay vâng phép vua cha cho đòi,
Dẫu sao cũng tử tế lời
Chúng bây sao dám dễ người bấy kia.
Chẳng về thì bắt lôi về,
Ấy tao tội gì, bây nói cho ra,
Tao nhân một sự xuất gia
Ở đây vì có lệnh cha bắt đày.”
Thị nữ thấy ý khôn lay
Đặt ra một chước, nói ngay một bài:
“Chốn này vắng vẻ hôm mai
Tu hành dễ được lâu dài đấy ru.
Có chùa Bạch Tước cảnh mầu
Năm trăm Tăng đạo bấy lâu trụ trì,
Vua phán Chúa Bà trở về
Tu đấy có bề hơn chốn hậu viên.”
Chúa Bà mới giải lòng phiền
Hỏi: “Vua cha có phán truyền thế chăng?
Phỏng như lời có thực rằng,
Thế thì như nguyện cũng bằng lên Tiên.”
Thị nữ trở lại trong đền
Tâu cùng Hoàng hậu, gửi liền Ngự hay:
“Chúng tôi khuyên dỗ cả ngày,
Chúa tôi cũng chẳng chút lay tấm lòng.
Chúng tôi đặt chước nói cùng,
Rằng lệnh đền Rồng cho Chúa đi tu.
Xin Chúa hãy trở về lầu
Để sang chùa Tước mà tu với người.
Chúa tôi mới nói mới cười,
Rằng được như lời mới thỏa lòng xưa.
Ấy là chúng tôi chước lừa
Phải đem sau trước trình thưa giãi bày.”
Đức vua mới phán rằng: “Bây,
Đặt chước ra rày phải dùng chước chăng?”
Truyền đòi chùa Tước chúng Tăng
Rằng: “Mai công chúa đến chưng chùa mày,
Vỗ về cho được chớ chầy
Không thì tao giết chúng mày chẳng tha.”
Nói thôi mới sai người ra,
Rước lấy công chúa về tòa kim lâu[22].
Bước vào vọng bái khấu đầu
Vua cha nhìn mặt chờ lâu mới truyền,
Rằng: “Con đã đam đạo Thiền
Cho ra chùa Tước theo miền Tăng ni.”
CÔNG CHÚA CỐ LƯU CHÙA TƯỚC,
CHÚNG TĂNG BÀY KẾ KHỔ SAI
Tạ từ Chúa mới ra đi
Hai chị cầm lại một khi chẳng rời.
Các quan văn vũ trong ngoài
Cùng đưa đức Chúa mỗi người mỗi than.
Chúa từ văn vũ các quan:
“Xin đem quân lại chớ phiền ra đi,
Tạ lòng xin các quan về
Giúp lấy nhân chính, phù trì Thánh cung.”
Trăm quan thưa một lời chung:
"Xin chúa trở lại đành lòng thần dân,
Nhớ xưa lời dạy Thánh nhân
‘Thuận thân[23] là đạo, nghịch thân là tà.’
Lòng lành chẳng lọ xuất gia
Trong cung thờ Phật cũng là chân tu,
Ra ngoài những đứa phàm phu
Lấy làm cợt giễu, ô đồ[24] khó nghe.”
Chúa rằng: “Vời các quan về,
Cõi trần nào dễ biết chi mà rằng,.”
Nói thôi Chúa kíp rời chân
Trông chùa Bạch Tước đến gần tự biên[25].
Lao xao Tăng chúng mảng tin[26]
“Ấy là công chúa vua truyền ngày xưa,
Hễ người ta chẳng chối từ
Vua ắt làm tội bấy giờ chẳng dung.”
Bèn vời đức Chúa vào trong
Trình kể sự lòng sau trước Chúa hay:
“Chúng tôi khổ hạnh ở đây
Ăn mày lộc Phật mội ngày một lưng.
Chúa Bà quý giá ai bằng
Làm chi sãi vãi danh xưng thế cười.”
Chúa Bà dạy lại mấy lời:
“Sang giàu mà chẳng luân hồi vậy vay.”
Chúng Tăng cứ thực trình bày:
“Đức vua có lệnh truyền rày chúng tôi,
Dỗ cho được Chúa kíp hồi
Không vậy giết người, chùa đốt ra tro.”
Chúa rằng: “Chẳng phải phiền lo,
Tử sinh hữu mệnh biết hầu làm sao.”
Chúng Tăng thấy nói chẳng vào
Thác từ[27] cắt việc cho nao tấm lòng.
Hễ đà ở chốn trù phòng[28]
Muối dưa, gánh nước với cùng nấu cơm,
Đốt hương, quét tước Già-lam[29]
Giã gạo, bổ củi, việc làm cả ngày.
Bữa ăn đủ năm trăm thầy
Đóng chuông, rung trống, không ngày nào nhưng.
Chúa Bà thấy nói mừng rằng:
“Hữu thân hữu khổ lẽ hằng thế gian.
Ta đà vào chốn Thiền quan
Chỉ mong đắc đạo, há toan tiếc mình.”
Nói thôi vào trước tịnh đình
Chắp tay lạy Phật, tụng kinh, tham thiền,
Bao nhiêu công việc chùa chiền
Một mình gánh vác, truân chuyên chẳng từ.
Lòng thành động đến trên trời
Ngọc Hoàng phán lời Thái Bạch Kim Tinh,
Rằng có công chúa tu hành
Một ngày trăm việc thấy hình mà thương.
Lệnh truyền thần tướng, thần vương
Giúp việc công chúa giữ ràng sớm khuya,
Rồng thì tuôn nước đến kề
Hùm thì hái củi, chim thì nhặt rau.
Thổ địa thì quét trước sau
Lục đinh thần tướng đứng hầu đốt hương,
Quần Tiên oản quả, trà thang
Kẻ chuông, người trống, mọi đường chia nhau.
Phép trời giúp Chúa nhiệm mầu
Trăm việc một khắc, ai hầu biết ra.
Cả chùa sư vãi trẻ già
Tưởng rằng phép Chúa ai là chẳng kinh.
Nhủ nhau vào tấu triều đình
Kẻo e rồi lụy đến mình khốn thay.
CÔNG CHÚA KHÔNG VỀ,
TRANG VƯƠNG ĐỐT CHÙA
Đức Trang thấy sự tâu bày
Lôi đình thét mắng: “Chúng bây a tùng.”
Lệnh sai lực sĩ đùng đùng
Đốt chùa giết hết mọi phòng Tăng ni.
Tăng ni lăn khóc như ri
Bởi vì Chúa đến, nỗi này thảm thương.
Chúa Ba kêu lạy bốn phương:
"Vì tôi để vạ cho vương đến người.
Mười phương Phật, chín phương trời
Hoàng Thiên, Hậu Thổ[30] chứng lời cho không?”
Cầm dao cắt máu ròng ròng
Lạy trời, đem máu rảy tung lên trời.
Tự nhiên chuyển động dời dời,
Sấm ran, mưa xuống khắp nơi chùa chiền,
Gió êm lửa tắt được liền.
Ai cũng khen Chúa phép Tiên lạ lùng.
Lực sĩ thấy sự hãi hùng
Tâu về Trang Chúa cửu trùng Ngự hay,
Phán rằng: “Bắt Chúa về đây
Chẳng về thì bắt giết ngay chớ chày.”
Hoàng hậu xin khất một khi,
“Tôi xin đặt kế, họa thì phải nghe.
Đem ra kỹ nhạc trăm nghề
Dỗ rằng chẳng về hẳn giết chẳng chơi.”
Ai ngờ lòng sắt khôn dời
Tiệc bày mặc tiệc, tu thì lại tu.
TRANG VƯƠNG SÁT HẠI CHẲNG THA,
THẦN PHẬT CÙNG ĐẾN BẢO HỘ
Bấy giờ có lệnh trên lầu
Truyền bắt làm tội trọng tù giết ngay,
Pháp quan vâng lệnh dám chày
Đem ra trường pháp toan nay gia hình.
Thấy tin Hoàng hậu bộ hành
Ôm con lăn khóc một mình đòi phen.
Một giây vua đã biết tin
Lại phán chỉ truyền tha giết đi cho.
Đem về giam ở ngục u
Lãnh cung chốn ấy thảm sầu bốn bên,
Giãn ra vua lại nài khuyên
Đức Chúa gượng phiền quỳ lạy tâu qua:
“Đã hay đạo mẹ đức cha
Trời cao bể rộng báo đà xứng chưa.
Nhưng tôi khổ hạnh bây giờ
Mai sau cha mẹ được nhờ độ siêu,
Kẻo e nghiệp chướng đã nhiều
Chẳng tai bể khổ cũng nghèo sông mê.”
Vua nghe càng giận đòi khi
Lại truyền lực sĩ đem đi gia hình,
Bấy giờ thổ địa thần linh
Ở lãnh cung tới Thiên đình tâu lên.
Ngọc Hoàng thượng đế phán truyền
Sai các thần xuống bốn bên hộ trì,
Rằng là Bồ tát xưa kia
Thác sinh hạ giới khi nay phải nàn.
Chư Thần mau xuống chớ khoan
Hễ thấy có giết kíp toan cứu người,
Canh năm vừa mới rạng trời
Lực sĩ áp điệu ra nơi pháp trường.
Chúa Bà nhan sắc như thường,
Nghĩ lòng lên được thiên đường từ đây.
Quan quân gươm giáo sắp đầy
Bỗng đâu cơn gió thổi ngay đùng đùng.
Tối tăm trời đất mịt mùng
Hào quang sáng khắp cả trong trường hình.
Gươm đao chẳng phạm được mình
Pháp quan thấy thế tấu trình bề trên.
Vua Trang lại có lệnh truyền
Không trảm thì giảo giết liền xem sao.
Quan quân áp đến xôn xao,
Bỗng đâu mãnh hổ nhảy vào tha đi.
Các quan về tấu vua nghe
Vua rằng trời đất dung gì kẻ gian.
HỒN CÔNG CHÚA DẠO CHƠI ĐỊA PHỦ,
LÒNG TỪ CỨU THOÁT NGỤC TÙ
Hổ tha vào tới rừng hoang
Đức Chúa mơ màng như lúc chiêm bao.
Chẳng hay đây là nơi nào
Biết ai mà hỏi lối vào đường ra?
Bàng hoàng phách nguyệt hồn hoa,
Thấy Thanh Y sứ[31] đến mà hỏi han,
Tay cầm bảo cái cờ phan,
Hào quang sáng khắp mọi ngàn dưới trên.
Trình: “Có Diêm Vương lệnh truyền
Dạy mời đức Chúa về đền Phong Đô.”
Qua mười tám cửa ngục tù
Hỏi: “Đây là chốn ở đâu tên gì?”
Thưa rằng: “Địa phủ, Minh ty.”
Chúa mới ngẫm lại một khi sự lòng,
“Hẳn ta chẳng chịu lấy chồng,
Vua cha đem giết thác trong chốn này.”
Sứ rằng: “Chẳng phải vậy vay,
Mười vua Thập điện rước người xuống chơi.
Xin mời người hãy tới nơi,
Lại về dương thế rày mai chẳng chày.”
Chúa theo sứ giả liền đi,
Mười tám cửa ngục một khi tới gần.
Những quân canh ngục vui mừng,
Đầu trâu đón rước dăng dăng hai hàng.
Chúa trông vào chốn ngục đường,
Gió lạnh hơi thấu đến xương lạnh lùng.
Tối tăm ngày cũng mịt mùng
Quân tù eo óc[32], đứa trong, đứa ngoài.
Chúa mới hỏi sứ từng lời,
“Chẳng hay tội nghiệp những người làm sao?”
Thanh Y dẫn lại thấp cao
Tội gì cũng có xiết bao ngục tù.
Kìa ngục đem ném vạc dầu
Xác người sùng trụng[33] từ đầu đến chân.
Dưới thời lửa đốt cháy rân
Dầu sôi người khóc muôn phần khổ thay.
Vì trên trần thế tội dày
Trong lòng hiểm độc sâu cay quá chừng.
Bạo nghịch thiên địa Thánh thần
Phật, Tiên, Tổ, khảo, quân, thân[34] với thầy.
Kìa ngục Huyết hồ gớm thay
Hồ sâu những máu tanh nay lạ lùng.
Bắt đem nhấn đầu vào trong
Thò lên rắn rết, thuồng luồng cắn ngay,
Bởi vì trút bỏ bào thai
Gian dâm bắt tội cả hai đứa cùng.
Kìa ngục Nằm trên bàn chông
Chông là chông sắt, lưng hông tồi tàn.
Ngục Kiếm thụ, ngục Đao sơn[35]
Gươm dao từng đống như ngàn núi cây.
Vất lên da thịt còn gì
Bởi vì người ấy bất nghì[36], bất nhân
Rủ rê lừa lọc ngu dân
Để cho đến nỗi mất thân, mất nhà.
Chiết kiều[37] kia ngục Đầu hà[38]
Quỷ sứ đánh bắt cho sa xuống cầu.
Càng cao sa xuống sông sâu
Chó đồng, rắn sắt cắn đầu, cắn hông.
Bởi vì lấp giếng ngăn sông,
Phá việc vợ chồng, hại kẻ công danh.
Kìa bàn vả sắt[39] quỷ binh
Là ngục Chửi chị, chửi anh, chửi chồng.
Phẫu tâm là ngục Mổ lòng
Những loài bất hiếu, bất trung tiếc gì.
Ngục Đâm cối, ngục Dang tay.
Vì phí của trời, bỏ giấy chữ Kinh,
Cho nên cối đâm sình sình
Dang hai tay, đóng những đinh sắt vào.
Kìa ngục Bạt thiệt[40] làm sao
Cầm kìm lôi lưỡi, máu trào mà kinh,
Bởi vì miệng lưỡi co quanh,
Đảo điên đơm đặt làm khuynh hãm người.
Kìa ngục Hay nói dối đời
Quỷ đứng vả miệng, quỷ ngồi bẻ răng.
Nào ai dò lưới bắn săn,
Hay giết trâu lợn, hay ăn thịt cầy,
Có ngục Ác thú một bầy
Hổ, lang, ưng, khuyển[41] cắn nhai ruột già.
Xe lửa là ngục Hỏa xa,
Quay đi quay lại thịt da tan tành,
Bởi vì cậy thế, cậy mình
Hiếp kẻ cô quả, cướp tranh ruộng vườn.
Cột đồng là ngục Đốt than
Mấy tay chức dịch tham tàn phải ôm.
Kìa ngục Rắn hổ, rắn giun,
Quấn người cắn máu lại phun mặt người
Bởi vì bới móc chê bai,
Ghen tuông người nọ, dông dài sự kia.
Còn như thân thích thì lìa,
Thấy kẻ đói khát chút gì chẳng cho
Tham tài giữ lợi bo bo
Kẻ cùng, kẻ bệnh, chẳng phù chẳng thương.
Xiết bao khoảnh độc, cơn ương[42],
Những các người ấy phải mang ngục này,
Xẻ cưa, dựng ngược gớm thay,
Đem đá ném xuống thân thây tan tành.
Ấy là các cửa ngục hình
Đều vì thất đức, tại mình biết sao.
Lòng trần tưởng chẳng chi nào
Ai hay quả bảo khi vào Âm ty.
Lại xem một ngục A Tỳ
Mấy tầng chông sắt đen sì tối tăm
Ngục này thực tội đà thâm,
Biết mấy hình nặng dưới âm mà rằng
Là người làm hại quân, thân
Làm hại thiên hạ muôn dân lắm người.
Mấy người sâu sắc nước đời,
Đã được hóa kiếp chẳng chừa ác tâm.
Cơ thâm thì tội cũng thâm
Ác hữu ác báo chẳng nhầm chút nao.
Dối người dối được trời nào
Giới thần[43], vua Táo soi vào con tim.
Dương gian chết có một phen
Phép âm bắt mãi chết liền sống ngay,
Làm cho thảm thiết đọa đày
Cho bỏ lại ngày ác nghiệp dương gian.
Chúa Bà thấy nói thở than:
"Chẳng đành con mắt, chẳng yên trong lòng.
Ước sao hình ngục vắng không,
Bao nhiêu tội chúng sạch trong làu làu.”
Bỗng thấy ba người đến sau,
Sụt sùi khóc lóc cúi đầu trình thưa:
"Bởi vì chùa Tước bữa xưa,
Can liên sự Chúa bây giờ xuống đây.”
Chúa Bà thấy nói thương thay
Gửi xin Diêm phủ tha ngay ba người.
Ba người đã được lên đời,
Thanh Y dẫn Chúa chân dời từ lâu.
Lại vời đến chốn kim cầu
Tràng phan, bảo cái trước sau ngất đường.
Dưới trên những pho pho trương
Rồng vàng, mây đỏ bốn phương chầu vào.
Chúa nghe tiếng nhạc xôn xao,
Lại nghe tù khóc lào xào nơi xa.
Thanh Y dẫn lại trình qua:
“Có phúc đàn sáo sênh ca đãi đồng.
Vô phúc dẫn vào ngục trung,
Phủ việt[44], chùy đồng[45] khảo đánh giam tra.”
Chúa nghe lời nói xót xa
Cảm thương trong bụng kêu ca thiên đình.
Khấn cầu chuyển chú niệm kinh,
Ngọc Hoàng cảm động chí thành tự nhiên.
Bảo hoa bay khắp bốn bên,
Hào quang sáng suốt dưới trên ngục thành.
Giang cầm[46] lai láng tan tành,
Bao nhiêu tù rạc nhẹ mình tỉnh ra.
Thoắt chốc vua Thập Điện qua,
Chào hỏi: “Chúa Bà trần thế xuống đây?”
Chúa Bà rằng: “Giã ơn[47] người,
Nhọc phiền Bệ hạ tới đây làm gì!”
Vua rằng: “Nghe đức từ bi,
Mở lòng thương xót độ trì chúng sinh.
Khắp mười tám cửa ngục hình,
Một giờ đại xá siêu sinh từ rày.
Thực là đắc đạo linh thay,
Chuyển trong địa ngục ra nay thiên đường.”
Phán đem bảo cái, tàn vàng
Hai mươi bốn cặp rỡ ràng bày ra.
Sáu tào đưa tiễn Chúa Bà,
Đến sông Nại Hà rồi mới chia tay.
CÔNG CHÚA HỒI SINH DƯƠNG THẾ,
PHẬT TỔ DẪN VÀO HƯƠNG SƠN
Chúa Bà hồn phách tỉnh ngay,
Vẫn còn ngọc thể như ngày giáng sinh.
Trông ra rừng rụ một mình,
Biết đâu có chốn am thanh nương nhờ.
Đương khi phảng phất bơ vơ,
Thấy một người lạ lửng lơ đến gần.
Hỏi rằng: “Phải Công chúa chăng?
Ta kết phu phụ đạo hằng ở đây!”
Chúa rằng: “Sao nói thế hay!
Xuất gia đệ tử thân này xem không.
Mới rồi qua Địa phủ cung,
Thấy sự hãi hùng quả báo ghê thay.
Thôi đừng nói sự làm vầy,
Đã quyết lòng này như sắt nấu nung”.
Chúa Bà lòng chỉ biết lòng,
Nào ngờ người ấy cũng không thường mà.
Ai hay là Phật Thích Ca,
Ướm xem lòng Chúa có đà kiên[48] chăng?
Thấy Chúa một mực nói năng,
Ngài mới khen rằng: “Lòng đạo kiên thay!
Ta là Phật Tổ Như Lai,
Thấy kẻ có đạo ướm chơi biết tình”.
Chúa Bà vừa tạ vừa kinh,
Rằng: “Tôi nhục nhãn Ngài đành xá cho.”
Đức Phật mới chỉ đường tu,
Rằng: “Có một chùa ở Hương Tích Sơn,
Gần bể Nam Việt thanh nhàn,
Sang tu chốn ấy kíp toan viên thành.”
Chúa Bà lạy bạch chân tình:
“Bụng đói miệng khát, bộ hành làm sao?”
Đức Phật lại cho quả đào,
Dạy rằng: “Ăn vào, bất diệt bất sinh”.
Lạy từ Chúa mới bộ hành.
Xa xôi rừng rụ một mình gian truân.
Thái Bạch sai Hương Tích thần
Hóa làm lốt hổ đưa chân cho người.
Hổ vừa nhảy nhót đến nơi,
Chúa mới lạy trời mà khấn nguyện ra:
“Như tôi ở có lòng tà,
Bội nghịch, bất hiếu xin sa miệng hùm”.
Hổ liền quỳ xuống trình rằng:
“Tôi chẳng phải hổ xin đừng ngại chi.
Tôi là thần núi Hương kia,
Vâng lời Thái Bạch sai đi dẫn đường”.
Chúa liền theo bước đi sang,
Trèo đèo qua suối đến Hương Tích chùa.
CÔNG CHÚA TÔN ĐĂNG LÀM PHẬT,
KIM ĐỒNG SIÊU THOÁT THÂN PHÀM
Núi cao chân ngất[49] mịt mù,
Âm thanh, cảnh vắng, bốn mùa cỏ cây.
Trên thì năm sắc tầng mây,
Dưới thì bể nước xanh rì như gương.
Cá, chim chầu lại tịnh đường,
Hạc thường tiến quả, hươu thường dâng hoa.
Một mình một núi Phổ Đà,
Thân là thân Phật, cảnh là cảnh Tiên.
Tu hành đã được chín niên,
Bao nhiêu phép Phật, phép Tiên vào lòng.
Lúc giờ Tam Phủ[50] công đồng,
Hộ thành quả phúc, phán trong lệnh truyền
Chư Phật, Bồ tát dưới trên,
Thần binh, thần tướng thiên thiên vàn vàn[51].
Động nguyên, Hải nhạc linh quan[52],
Ngũ Lôi thần tướng, Thành hoàng xã ty,
Đều ra tới trước lạy quỳ,
Xin tôn đức Chúa lên vì tòa sen.
Thần thông biến hóa tự nhiên
Một thân hóa được ra nghìn muôn thân.
Mắt soi khắp hết cõi trần,
Lắng tai nghe thấu xa gần bốn phương.
Chúa đà thành Phật, thành Tiên,
Còn một chút hiềm, đồ đệ chưa ai.
Thổ thần trình: “Có Thiện Tài,
Ở dưới Hạ giới, vốn người Duyện Châu[53].
Mẹ cha khuất mặt đã lâu,
Trẻ có chí mầu, lánh tục xuất gia.”
Phật Bà dạy: “Đem nó ra!”.
Hỏi nguồn cơn, hỏi kinh khoa một bài.
Bèn cho tạm ở mái ngoài,
Thử xem giới hạnh Thiện Tài làm sao?
Ngài đòi các tướng thần vào,
Dặn rằng giả cách làm loài kiếp nhân[54].
Nửa đêm áp đến ngoài sân,
Ngài cũng giả cách ngã lăn hãi hùng.
Kêu rằng: “Có ai cứu không?”
Ngài chạy sa xuống nghìn trùng hang sâu.
Thiện Tài cũng chạy theo sau,
Thương thầy, đâm đầu gieo xuống dưới hang.
Phật Bà từ ấy tin thương,
Thoát cho xác cũ, dẫn hồn phách lên,
Thiện Tài theo Phật về đền,
Phật hỏi: “Hang ấy, mày nhìn có ai?”
Thưa rằng: “Thấy một xác người.”
Phật rằng: “Xác ấy phàm thai của mày.
Thoát cho, cho sạch trần ai,
Cho biến hóa được, cho dài lâu thân.”
THỦY THẦN BÁO TẠ PHẬT ÂN,
NGỌC NỮ QUY Y PHẬT PHÁP
Này sự con vua Thủy thần,
Thái tử đi tuần, đội lốt lý ngư[55].
Đi lầm mắc lưới vật vờ,
Phỏng chậm một giờ, dao thớt phải sa.
Phật Bà trông thấy nẻo xa,
Dạy Thiện Tài kíp đi ra chớ trì.
Hóa làm hình dáng nữ nhi.
Mua lấy cá ấy tức thì phóng sinh.
Thái tử về được Thủy đình,
Vua mừng lấy ngọc dạ minh[56] báo người.
Con gái Thái tử lên mười,
Lòng mộ, xin nài mang ngọc ra đi.
Đến nơi lạy tạ một khi,
Lại xin ở lại trụ trì tụng kinh.
Dạy rằng: “Thầy hỏi thực tình,
Tu thì khổ hạnh, có đành được chăng?”
Long Nữ quỳ xuống thưa rằng:
“Thầy tu ngày trước, trăm phần khó thay!
Vua cha làm đọa làm đày,
Mà Thầy chịu được đắng cay nhiều bề.
Huống tôi nhờ có Thầy đây,
Tuy rằng khổ hạnh, được rày cam tâm.”
Ngài liền dạy pháp Thiền lâm[57].
Câu kinh câu kệ, miệng ngâm ngày ngày.
Tả Long Nữ, hữu Thiện Tài,
Cho làm huynh đệ, hôm mai đứng hầu.
TRANG VƯƠNG ĐA SÁT, BẤT NHÂN,
THƯỢNG ĐẾ GIÁNG CHO BỆNH NẶNG
Đoạn này nói chuyện dưới đời,
Vua Trang từ thuở nỡ hoài[58] Chúa đi.
Đốt chùa hại đến Tăng ni,
Long thần lúc ấy tâu quỳ thượng thiên.
Thiên đình đòi sổ ra xem,
Truyền bắt hồn phách xuống miền Âm ty.
Nam Tào[59] mở sổ tâu quỳ:
"Hai mươi năm nữa đến kỳ sẽ hay.”
Phán rằng: “Số thọ còn chầy
Giáng cho bệnh nặng, thuốc gì chẳng yên.”
Ôn Hoàng[60] vâng lệnh xuống liền,
Bao nhiêu khí độc vào đền Trang Vương.
Vua Trang phát bệnh lạ thường,
Thân hình chốc lở, chiếu giường tanh hôi.
Đêm ngày thảm thiết bồi hồi,
Thuốc thang cần khấn chẳng vơi chút nào.
Động lòng Chúa Phật trên cao,
Mắt Ngài trông thấu biết bao cõi trần.
Thấy vua cha phải gian truân,
Đòi Thiện Tài lại ân cần thở than:
“Ta nay phải xuống trần gian,
Giả làm Hòa thượng lo toan sự này”.
TRANG VƯƠNG TREO BẢNG TÌM THẦY THUỐC,
PHẬT CHÚA GIẢ LÀM TĂNG CỨU TRỊ
Này đoạn Hoàng hậu khổ thay,
Thương con chưa giãn lại nay lo chồng.
Tâu vua định kẻ nối dòng,
Ngự truyền chàng rể phải dùng biết sao?
Sai quan đòi Phò mã vào,
Phò mã nhả[61] tiệc, chén đào xướng ca.
Hai Phò mã say là đà,
Sai viên đợi chẳng thấy ra trở về.
Vua nghe giận con bất nghì,
Thêm sầu, thêm bệnh hôn mê mơ màng.
Chính cung lăn khóc bên giường,
Nghĩ Chúa Ba lại thêm càng đắng cay!
Con hiền mà nỡ phụ hoài
Hai giống phi loài còn để làm chi?
Thấy cha khốn khổ gian nguy,
Theo chồng hát xướng vui vầy cho yên.
Vua Trang bao xiết lòng phiền,
Mới phán lời truyền treo bảng văn lên:
“Ai mà chữa được trẫm yên,
Trẫm nhường thiên hạ thay quyền trị dân”.
Một chốc thấy ông lão Tăng,
Đến gần xé lấy bảng văn vội vàng.
Quan quân thấy kẻ dở dang[62],
Bắt đem vào nộp triều đường vua hay.
Hòa thượng đặt gối tâu bày:
"Tôi dùng thuốc tạng, vốn thầy chính tông.”
Vua nghe tâu vậy, mừng lòng,
Phán rằng: “Chữa được thưởng công những gì?”
Tâu rằng: “Lời ấy khó nghe,
Bảng treo chữa được nhường vì ngôi cao.
Bây giờ trọng thưởng làm sao?
Nói đà chẳng thực, thuốc nào dám đưa!”
Đức Vua thét mắng một giờ,
Lại cho thăm bệnh thử chờ thuốc thang.
Lão tăng vâng đến long sàng,
Xem rồi, rằng: “Chứng lạ thường khó thay,
Thuốc phàm dễ chữa được vay
Có Tiên nhân rày tu ở Hương Sơn.
Xin được tay, mắt làm hoàn[63],
Điều[64] vào với thuốc, mới toan chữa lành”.
Đức vua thấy nói trái tình,
Mắng rằng: “Vô lý”, chẳng đành vào tai
“Người ta hai mắt, hai tay,
Ai có thừa thãi mà Thầy nói xin.”
Tâu rằng: “Đừng giận, chớ phiền,
Lão tăng xin dẫn căn nguyên giải bày:
Hương Sơn là chốn thiêng thay,
Tiên nhân tu đó đã đầy chín niên.
Cứu người chỉ một tâm nguyền,
Tiếc thân, còn có làm duyên phúc gì.
Tiên nhân người chẳng quản chi,
Mong cho vua được yên vì trị dân.”
Đức vua thấy nói ân cần,
Hỏi: “Đem vàng bạc kim ngân lễ gì?”
Tâu rằng: “Vàng bạc làm chi,
Mâm trầm bạch[65] này thanh khiết mà thôi.
Đường ba nghìn dặm đến nơi,
Tôi xin ở lại năm ngày nghỉ chân.”
Lòng vua nghĩ ngợi tần ngần,
Nửa phần tin lại nửa phần còn nghi.
Bèn sai Triệu Chấn ra đi,
Cứ lời Tăng dặn nẻo về Tích Sơn.
Lại truyền Tả Trấn Môn quan
Nuôi lão tăng ấy giữ giàng chớ tha.
Đợi đem được thuốc về nhà.
Xem lão tăng nói thực thà hay không.
PHÒ MÃ MƯU BỎ THUỐC ĐỘC HẠI VUA,
PHẬT CHÚA LÀM LỘ MƯU GIAN
Này chuyện Phò mã lạ lùng,
Họ Hà, họ Triệu đồng lòng mưu gian.
Nghe vua dùng thầy Tích Sơn,
Sợ khi chữa được ắt toan nhường quyền.
Sai người gia thuộc đi đêm,
Vào nhà Tả Trấn giết liền Lão tăng.
Lại sai một người, dặn rằng:
“Cầm một phong thuốc vào dâng bệ tiền.
Nói dối rằng là thuốc tiên,
Đã đi lấy được ở miền Tích Sơn.”
Ấy là hai đứa mưu gian,
Nó dâng thuốc độc để toan cướp quyền.
Ai ngờ phép Phật thông huyền,
Chúa Bà biết trước Ngài liền hóa thân.
Giả thân là Lão tăng nhân,
Chân thân một khắc về chưng cảnh chùa.
Đòi thần Du Dịch[66] dặn dò,
Vào đền hóa tướng, giữ vua đêm ngày.
Nửa đêm có thuốc dâng ngay,
Rằng: “Thuốc chùa Tích đưa thầy Lão tăng”.
Du Dịch quỳ xuống tâu rằng:
“Ấy thuốc Phò mã toan chưng hại người”.
Vua Trang nghe nói rụng rời,
Chờ khi trời sáng, sai người khám tra.
Cứ người dâng thuốc sinh ra,
Rằng: “Hai Phò mã lòng tà kế sâu.
Bởi lo Hòa thượng giúp vua,
Một mai thiên hạ nhường cho cầm quyền.”
Vua nghe vừa giận vừa phiền,
Rằng: “Loài súc sản chẳng nên giống gì.”
Truyền bắt Triệu, Hà hai ngươi,
Với đứa đem thuốc phó[67] nơi cực hình.
HAI CÔNG CHÚA BỊ GIAM,
THẦN THỔ ĐỊA BÁO MỘNG
Hai bà công chúa thất kinh,
Trốn vào hậu đình, kêu với Chính cung.
Chính cung kêu lạy ngai rồng:
“Hai con thơ dại xin dung thứ vì.
Chúa Ba đã chết bấy chầy,
Còn hai chút này có lẽ chẳng dung?”
Phán: “Tha, đày vào lãnh cung!”
Thanh, Âm hai Chúa cực lòng khốn thay.
Nhớ xưa em nói lời này:
“Bao nhiêu thế sự, phút rày như không.”
Thà giết như em cho xong,
Chẳng thà hãm ở lãnh cung làm vì.
Thổ thần mộng báo cho hay:
Rằng: “Em còn sống ở rày Hương Sơn.
Nay mai trở lại Dương gian,
Trước độ Thánh hoàng, sau độ hai ngươi.”
Chiêm bao rõ biết mọi lời,
Hai người từ ấy, ăn chay tu hành.
Đốt hương niệm Phật lòng thành,
Khấn nguyện xin được siêu sinh âm thầm.
CẮT TAY MẮT TRỊ BỆNH TRANG VƯƠNG,
HÒA THƯỢNG TỪ BỎ VƯƠNG VỊ, TRỞ VỀ HƯƠNG TÍCH SƠN
Này sự Triệu Chấn, Lưu Khâm,
Hai người lên chốn sơn lâm, đến chùa.
Tiên nhân vâng thấy chiếu vua,
Tay, mắt bên tả dạy cho cắt về.
Lưu Khâm bước đến gần kề,
Cầm dao chẳng dám động hề tra tay[68].
Tiên nhân giục bảo: “Chớ chầy,
Kíp lấy về rày, kẻo để vua trông.”
Cắt ra, máu chảy ròng ròng.
Hai người lễ tạ, đều cùng trở ra.
Triệu Chấn về đến nước nhà,
Ôm tay, đem mắt vào toà dâng lên.
Hoàng hậu cất tay, nhìn xem:
“Giống Chúa Ba cũ như in lạ đời!”
Hai hàng nước mắt tuôn rơi,
Vua rằng: “Thiên hạ thiếu người giống nhau!”
Hoàng hậu rằng: “Chẳng sai đâu,
Tôi đã nhận dấu trước sau kể tường.
Đốt ruồi chính giữa hổ quan[69],
Thực con tôi đó, còn bàn rằng ai.
Người dưng ai nỡ hoài tay,
Tình thâm cốt nhục nên rày hoài thân!”
Thoắt thôi vua mới phán rằng:
“Phó giao tay, mắt Thầy tăng kíp điều”.
Thuốc cao luyện được một liều,
Phán: “Đồ[70] bên tả, bệnh tiêu tức thì.
Bệnh bên hữu hãy còn y,
Vua hỏi: “Chước gì cho đỡ liền đi?”
Thầy rằng: “Tả trị hữu hay,
Bên hữu phải dùng mắt, tay bên đoài[71]”.
Vua rằng: “Tay, mắt của người,
Lẽ đâu xin được cả hai bên mà”.
Thầy rằng: “Tuy thế xong mà,
Bệnh chi, thuốc nấy, ắt là mới hay!
Vả Tiên nhân cũng từ bi,
Dẫu ta xin hết, người thì cũng trao.
Huống còn phần ấy, tiếc nào,
Phúc làm cho trót, quản bao đến mình.”
Lưu Khâm phụng mệnh tái hành,
Lại có lời chiếu lên trình Tiên nhân.
Trong lời chiếu chỉ ân cần:
“Xin Tiên chữa cả mười phần cho yên.
Rồi ra cả nước lập đền,
Muôn năm cúng dường, chúc nguyền tôn linh”.
Chúa đà nghe biết chân tình,
Dạy Thiện Tài hóa làm hình Tiên nhân.
Lưu Khâm cầm dao đến gần,
Bảo rằng: “Kíp lấy băng chừng[72] hồi gia”
Cắt thôi máu chảy chan hòa,
Tiên nhân chính sắc[73] nói ra làm vầy:
“Khen cho Hòa thượng thuốc thầy,
Đem được vương thể, mệnh này để ai?”
Lưu Khâm về nộp trước đài,
Vua mới dạy với Hòa thượng vào trong.
Thuốc thang điều luyện vừa xong,
Tiến vào Cửu trùng, linh nghiệm thiêng thay!
Thần thông nào kịp trở tay,
Mặt rồng tươi tốt hơn người xưa kia.
Triều đường cung cấm tư bề,
Yến mừng, tiệc hát, vui vầy xôn xao.
Luận tôn Hòa thượng quyền cao,
Trăm quan rước vào, tuyên chiếu nhường ngôi.
Hòa thượng lạy, giã từ lui,
“Tính quen non nước thú vui tháng ngày.
Dám khuyên bệ hạ từ rày,
Ở lòng nhân đức cho hay lấy mình.
Các quan văn vũ triều đình,
Giúp vua, lo nước cho thành chữ trung.
Tiểu tăng đã thoát bụi hồng,
Cầu chi danh lợi mà trông ngôi nhường.”
Thoắt thôi từ tạ lên đường,
Trăm quan đưa tiễn vội vàng theo sau.
Bỗng không thấy ở trên đầu,
Một tờ tiên[74] kệ bốn câu giữa trời.
Kệ rằng:
Ngô nãi Tây phương nhất Thế Tôn,
Đặc lai cứu nhĩ bệnh trừ côn
Tùng kim chính đạo vô tà sắc,
Mạc sự linh chân nhiễm tục hồn.[75]
TRANG VƯƠNG GIỮA ĐƯỜNG GẶP YÊU,
TRONG NƯỚC GIẶC HÀ TIẾM NGÔI
Trăm quan thấy giấy kệ rơi,
Đem vào tâu ngự xem lời làm sao
Rằng: “Ta mệnh ở Nam Tào,
Ngọc Hoàng thương đến mới trao kệ này.
Trẫm nhớ ơn Tiên nhân thay,
Tính sao trả nghĩa mới hay bằng lòng!”
Bèn đòi Triệu Chấn đến cùng,
Hỏi rằng: “Tiên nữ hình dung thế nào?"
Chấn rằng: “Chẳng biết làm sao,
Giống Chúa Ba ấy, hao hao dáng hình!”
Vua rằng: “Sự ấy chưa minh,
Chờ khi lễ tạ sẽ đành hỏi thăm.”
Nào hay chúa Thanh, chúa Âm,
Hai Chúa mừng thầm ở chốn lãnh cung.
Từ nghe thần mộng lạ lùng,
Trông em mình chỉ một lòng đinh ninh.
Ai ngờ mắc phải yêu tinh,
Thanh Sư, Bạch Tượng biết tình mình ra.
Giả làm hình dạng Chúa Ba,
Dỗ đem đi đến núi xa lạ lùng.
Hai yêu xưng ép làm chồng,
Hai bà khăng khẳng một lòng chẳng cho.
Thà chết, chẳng chịu gian ô,
Nó hãm làm tù, lại quá lãnh cung.
Khi ấy, quân canh lãnh cung,
Không thấy hai Chúa, hãi hùng tấu lên.
Tức khắc vua sai người liền,
Người đón, người tìm khắp cả Tây Đông.
Có con thị nữ Thuý Hồng,
Nghĩ đạo thầy tớ cố công thăm dò.
Yêu tinh thấy vậy nó lo,
Bắt giam thị nữ, làm cho dứt đường.
Quan quân tìm khắp mọi phương,
Chẳng thấy tin tức ai còn căn nguyên.
Trăm quan thấy sự ngạc nhiên,
Tâu vua lên hỏi người Tiên trên chùa.
Đức vua truyền sắm đủ đồ,
Kẻ theo kiệu ngọc, kẻ phù xe loan.
Phát hành chưa đến Hương Sơn,
Huyện Trừng Tâm, lại mắc nàn yêu tinh.
Ma vương sợ lộ sự mình,
Nửa đêm hóa trận phong sinh đùng đùng.
Vua Trang cùng với Chính cung.
Nó bắt vào động, hãi hùng hôn mê.
Triệu Chấn vốn thuộc đường đi,
Tìm lên chùa Tích, toan bề hỏi tin.
Yêu tinh rình đón cả đêm,
Lại bắt Triệu Chấn, cũng đem giam liều.
Vua Trang đã mắc con yêu,
Lại thêm một điều trong nước giặc pha[76].
Có con Phò mã họ Hà,
Giận vì ngày trước giết cha nó rày,
Trốn sang Mâu quốc[77] bấy chầy,
Chiêu được binh mã đến ngoài ba muôn
Nhân khi vua ngự chùa Hương,
Nó vào tiếm vị vua Trang hững hờ.
PHẬT CHÚA ĐƯƠNG PHÓ HỘI THIÊN ĐÌNH,
THIỆN TÀI MỘT MÌNH TRỪ YÊU QUÁI
Vua Trang đương lúc vật vờ,
Chúa Bà bấy giờ có nhớ hay quên
Chỉ vì có lệnh Hoàng Thiên,
Hội các chư Phật ở trên Diêu Trì.
Phật Bà giở việc chưa về,
Cho nên trong nước lắm bề gian nan.
Thiện Tài thấy sự chẳng an,
Bàn với Long Nữ lo toan việc này:
“Nước nhà sư phụ, khốn thay,
Phải con Hà Phượng tiếm rày còn chi.
Thầy còn vắng vẻ chưa về,
Hai ta phải xuống phù trì quốc vương”.
Thổ thần lại bảo rõ ràng:
“Quốc vương đang mắc giữa đường yêu tinh.”
Bàn nhau chiêu tập thiên binh,
Thần quan, thần tướng lệnh hành kíp đi.
Đương niên Thái Tuế[78] cũng tùy[79],
Hơn một trăm lẻ những vì thần vương.
Mặc áo sắt, đội mũ vàng,
Ngọn cờ chỉ núi Thanh Lương tức thì.
Thiên binh đến động Liễu Hoa,
Bày ra bốn mặt bủa vây trùng trùng.
Yêu tinh hai đứa thị hùng[80],
Thấy thiên binh đến động Liễu Hoa,
Nó thì hóa phép lạ thay,
Mình cao bốn trượng, sáu tay, ba đầu.
Sài, lang, hổ, báo như bâu,
Nó đi như gió u u cả rừng.
Linh quan, thiên tướng mắng rằng:
“Chúng bây loài súc, sao chăng nộp mình?”
Hai yêu nó chẳng giao binh
Nó tung lửa độc, cháy xanh lè lè.
Nó phun nước độc đen sì,
Phá vào chẳng được, giữ vây ở ngoài.
Long Nữ mới bảo Thiện Tài,
“Phải đi mượn lửa của Hồng Hài Nhi.
Mượn lửa Tam muội thần kỳ,
Hai lửa ấy về mới bắt được ma.
Tôi xin về dưới vua cha,
Lĩnh nước Thủy Phủ giang hà một khi.”
Hai người, hai nẻo đều đi,
Thiện Tài mượn được, Hài Nhi giúp cùng.
Long Nữ về đến Thủy cung,
Mượn được binh thủy đồng lòng đến ngay.
Nước dâng, lửa phóng tư bề,
Hai yêu lúc ấy, lực nguy, thế cùng.
Thanh sư ẩn vào động trung[81],
Bạch tượng cũng trốn vào trong thạch bàn.
Dẹp loài yêu quái đã an,
Thiên binh chủ khách hợp hoan tản hồi[82].
PHẬT CHÚA TÌM CỨU TRANG VƯƠNG,
KIM CƯƠNG BẮT LOÀI YÊU QUÁI
Yêu tinh nọ đã dẹp rồi,
Vua Trang chưa biết ở nơi đâu là?
Đến khi Chúa Phật về nhà,
Thiện Tài kể sự vua cha làm vầy.
Vội vàng lên núi trông mây,
Xem thấy phụ mẫu còn rày hang sâu.
Hai chị với một con hầu,
Với quan Thừa tướng âu sầu thương thay.
Chúa lên bạch Phật Như Lai,
Kim Cương Bát Bộ[83] phụng sai vội vàng.
Xuống tìm các động các hang,
Bắt con yêu ấy, tìm vua Trang rày.
Vua Trang, Hoàng hậu thấy ngay,
Còn bốn người nữa nằm mê biết gì.
Chúa cho nước phép giải đi,
Tự nhiên tỉnh lại một khi lại lành.
Đức Trang nhận rõ chân tình,
Rằng: “Ai cứu mình, chẳng lại Thầy tăng
Ơn thầy, khôn xiết nói năng,
Xưa đà trị bệnh, nay chưng trị tà!”
Nói rồi, giọt ngọc tuôn sa,
“Không thầy ai dễ yên nhà nước cho.”
TRANG VƯƠNG TRỞ VỀ NƯỚC,
MUỐN ĐI HƯƠNG TÍCH
Lão tăng từ tạ về chùa,
Vua với Thừa tướng lại lo việc triều.
Bao nhiêu quân sĩ đi theo,
Doanh[84] kia, vệ nọ đã đều đến đông.
Thoắt thôi ngự giá về cung,
Giữa đường mới biết tin trong Kinh kỳ.
Rằng con Phò mã tiếm vì,
Vua mới tức thì chỉnh sắp quan quân.
Quan quân đồng sức đồng lòng.
Tuốt gươm, nạp súng đùng đùng uy linh.
Giặc Hà khi ấy bỏ thành,
Trốn về Mâu quốc, một mình nước xa.
Đức Trang chính ngự nước nhà,
Yến diên mở tiệc xướng ca đãi đồng.
Nhà yên, nước trị đã xong,
Nhớ ơn Tiên nữ, tấm lòng cảm thay.
Bàn rằng xây tháp, xây đài,
Để vua vọng bái hôm mai báo đền.
Hoàng hậu nghe nói tâu lên:
“Nguyện lòng ta muốn đi lên đến chùa.
Ngày xưa bán lộ tái hồi[85],
Ngày nay ta phải đến nơi mới đành.”
Phán rằng: “Trẫm cũng lòng thành,
Muốn cho đến chốn tạ tình Tiên nga.”
Lệnh truyền xa giá bày ra,
Lại lên Hương Tích đến tòa Tiên đô.
TRANG VƯƠNG LẠI ĐI HƯƠNG SƠN,
CẢ NHÀ NHẬN RA CÔNG CHÚA
Này sự Chúa Phật về chùa,
Cảm ơn thần tướng hộ phò vua cha.
Mới bày quý vật tiên gia,
Rau vàng, măng ngọc để mà tạ ân.
Tạ xong các vị tướng thần,
Bỗng nghe ngự giá dần dần đến nơi.
Phật liền phán bảo Thiện Tài,
Hóa làm thân người, đón rước phân minh.
Phật lại ngồi lên ràng rành,
Tiên nữ hóa hình không mắt không tay.
Trần gian chân giả ai hay,
Dấu máu còn đầy ngọc thể chứa chan.
Đức vua đứng khấn ngoài màn:
“Giã ơn Tiên nữ muôn vàn tấm thương,
Tuy rằng lễ vật tầm thường,
Xin cho soi xét tấc vuông lòng thành.”
Khấn thôi chẳng thấy động hình,
Chẳng thấy nói lại, biết tình làm sao
Trách cùng Hoàng hậu tiêu hao:
"Trẫm là vua chúa ngôi cao làm vì,
Đường xa chẳng ngại đến đây,
Tiên nhân lẳng lặng trẫm nay phiền lòng.
Hay là hiềm trẫm đàn ông,
Hoàng hậu bước đến gần trông thế nào?”
Hoàng hậu mới bước chân vào,
Nhác trông chín thực má đào Chúa Ba.
Khóc lên một tiếng, ngã ra,
Thanh, Âm hai Chúa đến mà ôm lên.
Vội vàng vua hỏi sự duyên,
Tính ra, Hoàng hậu tâu liền rằng vầy:
“Thực là Chúa Ba chẳng sai!
Thảo nào ngày trước thấy tay tôi ngờ.”
Vua rằng: “Đem giết ngày xưa,
Hổ tha lên núi bấy giờ, còn đâu?”
Vua ngờ mới đến tận nơi,
Quả nhiên là Chúa, chẳng sai chút nào.
Vỗ con, nước mắt tuôn trào,
Hỏi rằng: “Đã thác mà sao lại còn?
Bơ vơ đã chín năm tròn,
Làm sao sống được thì con nói cùng!”
Chúa Ba mới kể thủy chung[86],
Rằng : “Con dốc lòng niệm Phật quy y
Cho nên Thượng đế hộ trì,
Phán thần Địa kỳ hóa lốt hổ tinh.
Đem vào đến giữa rừng xanh,
Gặp sứ Diêm đình rước xuống Âm ty.
Cứu cho tù ngục một khi,
Sứ lại đưa về, con lại tái sinh.
Đức Như Lai thấy tu hành,
Dẫn cho con đến tụng kinh chùa này.
Chân tu được chín năm chầy,
Chư Thánh tôn rày: Phật Chúa chùa Hương.
Thấy cha phải bệnh phi thường[87],
Hóa làm Hòa thượng, tìm đường cứu cha.
Chẳng ngờ lại gặp yêu ma,
Con lại phải hóa làm Hòa thượng ngay.
Nhờ trên đức Phật Như Lai,
Sai tám tướng trời, phá động rước ra.
Nhân vì liều mạnh cứu cha,
Khoét hai con mắt, cắt hoà hai tay.
Cho nên lẫn khuất[88] làm vầy,
Thấy cha đến rày, nào có biết đâu.”
Đức vua nghe nói thảm sầu,
Ước phép gì mầu cho đủ mắt tay.
Tâu rằng: “Lời ước khó thay,
Nhưng người có bụng trời rày cũng tin.
Như cha muốn được con toàn,
Thì cha khấn nguyện hối quá[89] từ đây.
Dốc niềm tu đức, Trời hay,
Thì con ắt được mắt, tay lại toàn”.
Đức vua mừng vội khấn liền,
Phật Bà lại hóa tự nhiên tức thời.
Hai tay, hai mắt vẹn người,
Hai thân, hai chị, đều vui vẻ lòng.
Ấy là phép Phật lạ lùng,
Giả làm chước ấy để phòng cứu cha.
Kinh Lăng Nghiêm, truyện Phật Bà,
Thiên biến vạn hóa, thực là linh thay.
Cho nên chùa tạo tượng Ngài.
Làm ra nghìn mắt, nghìn tay bởi vầy.
Nghìn tay nghìn mắt thiêng thay,
Sắc Không Không Sắc, ai hay mà dò.
Thấy cha báng đạo, đốt chùa,
Phải làm thế ấy, để cho hết ngờ.
TRANG VƯƠNG HỐI NGỘ QUY THIỀN,
PHẬT PHÁP LINH THÔNG HÓA ĐỘ QUỶ TINH
Đức vua đã được ơn nhờ,
Tu nhân từ ấy, lòng lo với lòng.
Chúa Ba lại tấu Cửu trùng:
“Dạy về lấy chồng hay để ở đây?”
Vua rằng: “Đừng nói làm vầy,
Con có tu rày mới cứu được cha!”
Lại truyền tả hữu gần xa,
Ai cũng niệm đức Thích Ca trên đời.
Trẫm nay ơn Bụt, ơn Trời,
Trẫm ở chốn này, ai về mặc ai.
Truyền đòi Thừa tướng nhường ngôi,
Các quan khóc tạ một thôi trở về.
Đức vua cùng bà Chính phi,
Với hai bà Chúa, trụ trì am tăng.
Phât Bà phán Thiện Tài rằng:
"Làm cỗ chay để kính dâng thường ngày.”
Hóa ra lâu các, điện đài,
Hai thân, hai chị yên nơi tu hành.
Bốn người đều một bụng thành,
Đức vua càng lại đinh ninh bội phần.
Hồi tâm, hồi được quỷ thần,
Bao nhiêu nghiệp chướng nợ nần rửa thanh.
Lúc ấy, hai đứa yêu tinh,
Phật Tổ bắt được gia hình nặng thay.
Phật Bà trông thấy thương vay,
Lại lên xin đức Như Lai lĩnh về.
Cũng dung[90] cho ở gần kề,
Dạy theo đạo Phật, quy y tháng ngày.
Pháp Ngài, kể nhiệm mầu thay,
Dỗ được người ác đến loài quỷ tinh.
NGỌC HOÀNG SẮC PHONG NGÔI PHẬT,
CẢ NHÀ NHẬP VÀO DÒNG TIÊN
Xảy nghe có sắc Thiên đình,
Kim Tinh vâng mệnh phụng hành ban đi.
Khen rằng: “Đại từ, đại bi,
Cứu khổ, cứu nạn, đức dày ơn xa.
Trần gian thiện ác chính tà,
Lắng tai, liếc mắt thoắt đà thấu hay.
Nam mô linh cảm thiêng thay,
Liên hoa bảo tọa, chính vị Thiền lâm.”
Sắc phong là Quan Thế Âm,
Phổ Đà Nham, cả bể Nam mình Ngài.
Thượng đế sắc phong:
Đại từ đại bi, cứu khổ cứu nạn, linh cảm Quán Thế Âm Bồ tát,
tứ dữ liên hoa bảo tọa, nhất phó vĩnh tác Nam Hải Phổ Đà Nham Đạo tràng chi chủ.[91]
Chúa Thanh, Chúa Âm hai người,
Khi gặp yêu quái, chẳng rời lòng trinh.
Lại hay mộ đạo tu hành,
Cho nên Trời chứng lòng thành phong cho:
Diệu Thanh phong là Văn Thù,
Diệu Âm cũng được phong cho Phổ Hiền.
Thoát trần nhơ, được cõi Tiên,
Đại Thiện Bồ tát được liền cả đôi.
Thanh sư, Bạch tượng hai yêu,
Cho ngồi lên đó dạy theo tính lành.
Văn Thù cưỡi con sư xanh,
Phổ hiền tượng trắng, rành rành sắc ban.
Thượng đế sắc phong:
Diệu Thanh vi Đại Thiện Văn Thù Bồ tát, tứ dữ Thanh sư, xuất nhập kị tọa;
Diệu Âm vi Đại Thiện Phổ Hiền Bồ tát, tứ dữ Bạch tượng, xuất nhập kị tọa, vĩnh tác Thanh Lương sơn Đạo tràng chi chủ.[92]
Vua Trang là Đô tiên quan,
Thiện Thắng Bồ tát được nhàn tâm thân.
Hoàng hậu là Đô phu nhân,
Khuyến Thiện Bồ tát muôn phần phúc chung.
Thiện Tài, Long Nữ có lòng,
Trời sắc Kim Đồng, Ngọc Nữ phong cho.
Một nhà vinh hiển thơm tho,
Thiên trường địa cửu phụng thờ lửa hương.
Khắp ngoài bốn bể bốn phương,
Đâu đâu là cũng cúng dường kính tin.
Sở nguyền cầu ắt như nguyền,
Cảm ứng liền liền, đội đức Chí Tôn.
Dẫu cho nước cạn đá mòn,
Hương Sơn Nam Hải vẫn còn dấu thiêng.
CA TỤNG CÔNG ĐỨC, KHUYÊN RĂN NGƯỜI ĐỜI
Phật Bà, Ngài vốn tự nhiên,
Hóa thân biết mấy mươi nghìn ức du.
Nguyên là Bồ tát thuở xưa,
Hiện làm Công chúa độ cho xa gần.
Trên thì Hiếu báo song thân,
Dưới thì Nhân cứu cõi trần, cõi ma.
Có thân ngồi núi Phổ Đà,
Thân lên trên Phật, thân qua dưới đời[93].
Thần thông nghìn mắt nghìn tay,
Phổ môn hiện để độ loài ngu mông[94].
Vẫn là Sắc, vẫn là Không,
Hóa thân chớp mắt đàn ông, đàn bà.
Bảo đài sen chín thức hoa[95].
Gió Nhân mưa Pháp khắp hòa chúng sinh.
Trên trời dưới đất xoay quanh,
Bao nhiêu khổ nạn, tầm thanh hộ trì[96].
Cho nên Phật hiệu làm vầy:
'Nghe tiếng người khấn, ứng ngay cứu liền’[97]
Chỉn vì ngu tục chẳng tin,
Tin mà thành ít[98] thì duyên phúc nào.
Ai hay tin kính trông vào,
Chữ Nhân, chữ Hiếu chẳng nao tấm lòng
Dẫu khi có chút ngại ngùng,
Khấn cầu Ngài đã ứng trong khấn cầu.
Trăm năm dẫu đến mai sau,
Có người chứng quả, chẳng lo não phiền
Dẫu cho lên Phật, lên Tiên,
Xiết bao là phúc, là duyên muôn đời.
Nôm na xin diễn tích Ngài.
Cho người ít chữ nhớ lời kính tin.
[1] Còn trì: còn chầy, còn chậm.
[2] Tử tức: con cháu.
[3] Đàn tràng chẩn tế được thiết lập theo hình thức Mạn-đà-la, bao gồm nội đàn (hình tròn) là Kim cương giới mạn-đà-la và ngoại đàn (hình vuông) là Thai tạng giới mạn-đà-la.
[4] Tạ quá: xin lỗi.
[5] Trai tiếu 齋醮: Sư làm trai đàn cầu cúng.
[6] Thứu lĩnh 鷲嶺: Thứu Sơn 鷲山, tức núi Linh Thứu.
[7] Thi Thiện 施善.
[8] Hà Sơn 霞山.
[9] Sớ: một tờ điều trần dâng lên bậc bề trên; trong Phật giáo Việt nam gọi là sớ hay sớ đầu, có tính cách như một lời phát nguyện dâng lên Tam bảo. Điệp: bản văn có tinh cách làm sáng tỏ vấn đề để người xử dụng được dễ dàng trong việc đi lại hay thi hành nhiệm vụ.
[10] No ngày = đủ ngày.
[11] Thai dựng = có mang.
[12] Khi vua Nghiêu già yếu, Thuấn được Nghiêu nhường ngôi vị quân chủ của liên minh các bộ lạc. Ông đặt thủ đô của liên minh tại Bồ Phản 蒲阪 (Sơn Tây hiện nay). Từ đó, ông thường được gọi là Đại Thuấn 大舜 hay Ngu Thuấn 虞舜. Việc Nghiêu chọn Thuấn nhường ngôi chứ không nhường ngôi cho con mình là Đan Chu thường được sử sách đời sau coi là tấm gương mẫu mực của việc chọn người tài đức chứ không vì lợi ích riêng tư của dòng họ.
[13] Theo truyền thuyết, vua Vũ là vị vua đầu tiên của nhà Hạ trong lich sử Trung Quốc, được coi là người sáng lập ra triều đại này. Ông được nhớ tới nhiều nhất với tư cách là người đã có công phát triển kỹ thuật trị thủy chinh phục các sông ngòi Trung Quốc. Vua Thuấn rất ấn tượng trước những công việc kỹ thuật và nỗ lực của Vũ và đã đưa ông lên ngôi chứ không phải con trai mình là Thương Quân. Vũ được cho là lúc đầu từ chối ngôi vua, nhưng do quá nổi tiếng với các thủ lĩnh địa phương nên ông đã đồng ý để trở thành vua ở tuổi 53. Ông dựng đô ở An Ấp 安邑 (di tích của nó nay thuộc huyện Hạ ở phía nam tỉnh Sơn Tây), trở thành người sáng lập nhà Hạ, truyền thống coi là triều đại đầu tiên của Trung Quốc
[14] Thường nga 嫦娥: Hằng nga 姮娥, tức chị Hằng, là một nhân vật thần thoại trong truyền thuyết của người Trung Quốc và một số nền văn minh chịu ảnh hưởng của nền văn minh Trung Hoa, nữ thần của Mặt trăng.
[15] Tàn: cái tán che, tàn lọng.
[16] Hạ thọ: mừng sống lâu.
[17] Triền già 廛迦 hay chiền già: chùa chiền (triền), già lam. Dân gian tại vùng của chùa Đót Sơn, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng, có câu: “Đã đi làm phúc đừng cười/ Của đi làm phúc muôn đời thọ khang/ Đã đi làm vãi triền già/ Nào ai sỉ báng thì ta được nhiều.”
[18] Nhất nhật tu nhân 一日修仁: một ngày tu lòng nhân.
[19] Vân vi 云爲: đầu đuôi mọi lẽ, đầu đuôi sự tình.
[20] Cần quyền 勤拳: khẩn thiết chân thành.
[21] Minh đồ 冥途: con đường mê ám, tối tăm, chỉ cho địa ngục.
[22] Kim lâu: lầu vàng, chỉ điện vua.
[23] Thân 親: Cha mẹ, như song thân 雙親.
[24] Ô đồ 污徒: đồ ô uế, nhớp nhúa.
[25] Tự biên 寺邊: bên chùa.
[26] Mảng tin = nghe tin.
[27] Thác từ 託辭: thoái thác, từ chối.
[28] Trù phòng 廚房: nhà bếp.
[29] Già lam 伽藍: âm dịch là Tăng già lam ma 僧伽藍摩, gọi tắt là Tăng già lam; ý dịch là Tăng viên 僧園, Chúng viên 眾園, Tăng viện 僧院), là nơi thanh tịnh, vắng vẻ phù hợp cho chư tăng tập trung tu hành.
[30] Hoàng thiên: là Hoàng thiên Thượng đế 皇天上帝 hay Hạo thiên Thượng đế 昊天上帝một trong các vị thần của Đạo Giáo. Hậu thổ 后土: là đia thần, thuộc về Tứ ngự trong hệ Tam Thanh, có chức năng về quyền tạo ra muôn vật, làm nên vẻ đẹp của núi sông. Các thần linh thuộc hạ của Hậu thổ gọi là các Thổ hoàng. Có 36 Thổ hoàng cai quản 36 tầng đất trong Cửu lũy (mỗi lũy có 4 tầng).
[31] Thanh y sứ: sứ giả áo xanh.
[32] Eo óc: rên la.
[33] Sùng trọng 崇重: sựng chín.
[34] Tổ 祖 là ông cố. Khảo 考 là ông nội. Quân là vua. Thân là cha mẹ.
[35] Kiếm thụ: rừng kiếm. Đao sơn: núi dao.
[36] Bất nghì = bất nghĩa.
[37] Chiết kiều 折橋: chặt cầu.
[38] Đầu hà 投河: ném xuống sông.
[39] Bàn vả sắt: cái mâm bằng sắt để vả miệng.
[40] Bạt thiệt 拔舌: kéo lưỡi.
[41] Cọp, chó sói, chim ưng, chó nuôi.
[42] Khoảnh và cơn đều chỉ khoảng thời gian, lúc, khi. Độc là độc ác. Ương là tai hại.
[43] Giới thần = Hộ giới thần 護戒神: các vị thiên thần bảo vệ người giữ giới.
[44] Phủ việt 斧鉞: Cây búa lớn.
[45] Chùy đồng 錐銅: Cái dùi đồng.
[46] Giang cầm = gông cùm. Giang là mắc vào cổ. Cầm là cầm chân.
[47] Giã ơn = cám ơn.
[48] Kiên: vững chắc, không dao động.
[49] Chân ngất = chất ngất: cao chót vót, có nhiều lớp, nhiều tầng.
[50] Tam phủ: Thiên phủ, Địa phủ, Thủy phủ ; hay Mẫu thượng thiên, Mẫu thượng ngàn, Mẫu thoải.
[51] Thiên: ngàn. Vàn = vạn: 10 ngàn.
[52] Động nguyên 洞源: hang động và nguồn suối. Hải nhạc 海嶽: biển cà và núi non. Linh quan là thần tiên linh thiêng.
[53] Người đất Lạc bang ở châu Duyện.
[54] Kiếp nhân 劫人: kẻ cướp.
[55] Lý ngư 鯉魚: cá chép.
[56] Châu dạ minh = dạ minh châu 夜明珠: trân châu có thể phát sáng vào ban đêm.
[57] Thiền lâm 禪林: tên gọi khác của Thiền viện 禪院, Thiền tự 禪寺, Tùng lâm 叢林; là đạo tràng chuyên tu tập Thiền pháp, là nơi học đồ, đồng đạo ở khắp nơi tập trung về, cùng nhau khích lệ, tinh tiến học đạo.
[58] Nỡ hoài: không thèm nhớ, không muốn bao dung. Nỡ là làm việc gì trái với đạo lý thông thường. Hoài 懷: nhớ, bao dung.
[59] Nam Tào 南曹: tức Nam Đẩu Tinh Quân 南斗星君, là vị thiên thần rất quan trọng trong Đạo giáo, chưởng quản chùm sao Nam Đẩu, ở phương Nam, trông coi về thọ mạng ngắn dài của nhân loại.
[60] Ôn hoàng 瘟㾮 = ôn dịch 瘟疫. Ôn, là dịch, bệnh truyền nhiễm. Hoàng, là bệnh ung thư gan.
[61] Nhả 咀: Hán Việt đọc là trớ (nhấm, nhai, thưởng thức). Nôm đọc là thở hay nhả. Nhả trong từ nhả nhớt, chỉ thái độ cười cợt thái quá. Có bản là giở tiệc.
[62] Dở dang: chưa hoàn thành.
[63] Hoàn: viên thuốc.
[64] Điều: pha trộn.
[65] Cây đàn hương 檀香 (đàn thơm) còn gọi là trầm bạch.
[66] Thần Du Dịch: Cửu thiên Du Dịch sứ 九天游奕使.
[67] Phó 付: giao phó, trao cho.
[68] Tra tay: ra tay, cử động bàn tay.
[69] Hổ quan 虎關: cửa cọp, tên một điểm trên bàn tay theo sách tướng.
[70] Đồ 塗: bôi, xoa.
[71] Tay mắt bên phải chữa bên phải mới công hiệu.
[72] Băng chừng: Hán Việt Băng trừng 冰澄, là chất lỏng đông đặc. Ca dao có câu: Sao Hôm chờ đợi sao Mai/ Trách lòng san vượt thương ai băng chừng. San vượt là vượt núi; băng chừng là đống băng.
[73] Chính sắc 正色: vẻ mặt nghiêm trang.
[74] Tiên 箋: giấy viết thư.
[75] Chữ căn 根mà đọc là côn cho có vần. Tạm dịch: Ta chính Tây phương một Thế Tôn/ Riêng đến cứu ngươi diệt trừ căn/ Từ nay chính đạo không tà sắc/ Chớ để linh chân nhiễm tục trần.
[76] Giặc pha = giặc giã. Pha 坡: nghiêng, dốc.
[77] Mâu quốc 牟國: một nước chư hầu thời Chu.
[78] Thái tuế 太歲: tức Thái Tuế tinh quân 太歲星君, tên gọi của vị thần trong Đạo Giáo Trung Quốc. Có 60 vị thần Thái Tuế tinh quân trong 60 năm, và vị thần phụ trách mỗi năm, quản lý toàn bộ việc phước họa của con người, gọi là Đương niên Thái Tuế (Thái tuế năm nay).
[79] Tùy: đi theo, tháp tùng.
[80] Thị hùng 恃雄: cậy sức mạnh mà lấn át người khác. Đoạn trường tân thanh: “Bước vào vừa ráp thị hùng ra tay.”
[81] Động trung: trong động.
[82] Hợp hoan tản hồi 合歡散回: Hợp vui, tan về.
[83] Kim Cương bát bộ = Bát bộ Kim Cương 八部金剛: tám vị thần tướng Hộ pháp trong Phật giáo Đại thừa, trong đó có Phật giáo Việt Nam. Tám vị Kim Cương là: Thanh Trừ Tai Kim Cương, Tích Độc Thần Kim Cương, Hoàng Tuỳ Cầu Kim Cương, Bạch Tĩnh Thủy Kim Cương, Xích Thanh Hoả Kim Cương, Định Trừ Tai Kim Cương, Tử Hiền Kim Cương, Đại Thần Lực Kim Cương.
[84] Doanh 營: trại quân.
[85] Bán lộ tái hồi: nửa đường quay về.
[86] Thủy chung: đầu đuôi.
[87] Bệnh phi thường: bệnh chẳng bình thường, tức bệnh hiểm nghèo.
[88] Lẫn khuất: không còn minh mẫn.
[89] Hối quá 悔過: chừa bỏ lỗi lầm.
[90] Dung = thu nạp.
[91] Thượng đế sắc phong: Đại từ đại bi, cứu khổ cứu nạn, linh cảm Quán Thế Âm Bồ tát, ban tặng toà báu hoa sen, trao phó vĩnh viễn làm chủ Đạo tràng núi Phổ Đà, biển Nam Hải.
[92] Thượng đế sắc phong: Diệu Thanh là Đại Thiện Văn Thù Bồ tát, ban tặng con Thanh Sư để cưỡi ngồi ra vào; Diệu Âm là Đại Thiện Phổ Hiền Bồ tát, ban tặng con Bạch tượng để cưỡi ngồi ra vào; (cả hai vị) vĩnh viễn làm chủ đạo tràng núi Thanh Lương.
[93] Thân ngồi núi Phổ Đà, là Báo thân. Thân lên trên Phật, là Pháp thân. Thân qua dưới đời, là Hóa thân.
[94] Ngu mông 愚蒙: ngu tối mê muội.
[95] Chỉ đài sen chín phẩm nở hoa của những người niệm Phật.
[96] Tầm thanh hộ trì: nghe âm thanh kêu khổ mà đến bảo vệ, nắm giữ (bằng ngàn mắt, ngàn tay).
[97] Quan Thế Âm tầm thanh cứu khổ.
[98] Tin mà lòng thành ít ỏi.
---
A
ái ngại
anh ánh
ào ào
áy náy
Ă
ăn năn
Â
âm ấm
B
bạc nhạc
bàn bạc
bảnh bao
bát ngát
bần thần
bập bẹ
bấp bênh
bập bềnh
bây bẩy
bầy hầy
bẽ bàng
be be
bẽn lẽn
béo bở
bép xép
bề bộn
bệ vệ
bềnh bồng
bì bà bì bõm
bĩ bàng
bì bõm
bìm bìm
bịt bùng
bỏ bê
bỏm bẻm
bon bon
bóng bảy
bong bóng
bồi hồi
bối rối
bôn chôn
bồn chồn
bồng bột
bông lông
bộp chộp
bỡ ngỡ
bơ phờ
bơ vơ
bờm xờm
bú dù
bụi bặm
bùi ngùi
bùi nhùi
bủn rủn
bụng nhụng
bung xung
bừa bãi
bức bách
bực bội
bươm bướm
bứt rứt
C
cà rá
canh cánh
cào cào
cau có
cáu kỉnh
càu nhàu
căm căm
cặm cụi
cằn nhằn
cầm cập
cầu cạnh
chà là
chan chứa
chang chang
chạng vạng
chạy chọt
chắc chắn
chăm chắm
chằm chằm
chằng chịt
chặt chẽ
chậm chạp
chần chừ
chập choạng
chập chờn
chập chững
chật vật
châu chấu
che chở
chen chúc
cheo leo
chễm chệ
chệnh choạng
chênh vênh
chích chòe
chiền chiền
chiều chuộng
chín chắn
chòng chành
chòng chọc
chong chóng
chót vót
chống chế
chồng ngồng
chới với
chơm chởm
chờn vờn
chũm chọe
chùn chụt
chuồn chuồn
chứa chan
chững chạc
chưng hửng
cỏn con
còng cọc
cót két
cọt kẹt
cộc cằn
cộc lốc
côi cút
cồm cộm
cồng kềnh
của cải
cúm núm
cun cút
cuồn cuộn
cuống cà kê
cuống cuồng
cứng cỏi
D
da dẻ
da diết
dã dượi
dai dẳng
dại dột
dan díu
dang dở
dành dành
dằng dặc
dắt díu
dầm dề
dần dần
dập dềnh
dập dìu
dậy dàng
dây dưa
dè dặt
dễ dãi
dễ dàng
dính dáng
dịu dàng
dìu dặt
dìu dịu
dõng dạc
dong dỏng
dồi dào
dồn dập
dông dài
dớ dẩn
dụ dỗ
du dương
dùng dằng
dửng dưng
Đ
đày đọa
đông đặc
đời đời
E
e dè
éc éc
ém dẹm
em em
ém nhẹm
en en
eo éo
èo èo
èo ẽo
eo sèo
Ê
ê ê
êm êm
ềnh ềnh
êu êu
G
gạ gẫm
gạch gạch
gai góc
gàn gàn
gan góc
gạn gùng
gánh gồng
gạt gẫm
gau gáu
gay gắt
gay go
gằm gằm
gắng gổ
gắng gượng
gặp gỡ
gắt gao
gắt gỏng
gầm gừ
gần gận
gần gũi
gần gụi
gân guốc
gấp gáp
gật gà gật gù
gật gà gật gưỡng
gật gù
gật gưỡng
gâu gâu
gây gấy
gầy gò
gây gổ
gầy guộc
ghê ghê
gì gì
già giặn
giãi giề
giàn giụa
giáo giở
giãy giụa
giặc giã
giằn giọc
giằn giỗi
giặt giũ
giặt gỵa
giậm giật
giấm giúi
giần giật
giấu giếm
giây giướng
gièm giẹp
giéo giắt
giẹo giọ
gìn giữ
giòn giã
gion giỏn
gióng giả
giối già
giối giăng
giôn giốt
giông giống
giở giói
giu giú
giục giã
giục giặc
giúi giụi
giữ giàng
giữ gìn
gò gẫm
gói gắm
gọn gàng
gòn gọn
gọn lỏn
gọn thon lỏn
góp nhóp
gốc gác
gỡ gạc
gởi gắm
gờm gờm
gớm guốc
gờn gợn
gục gặc
gùn gút
gừ gừ
gửi gắm
gườm gườm
gượng gạo
gường gượng
H
ha ha
há hốc
hài hước
háo hức
hằm hằm
hăm hở
hằn học
hăng hái
hắt hiu
hắt hủi
hâm hấp
hẩm hiu
hấp tấp
hất hủi
hẹn hò
héo hắt
heo hút
hể hả
hếch hoác
hí hoáy
hiền hòa
hoa hoét
hoang hoác
hoang toàng
hoạnh hoẹ
hoe hoe
hỏi han
hoi hóp
hom hem
hóm hỉnh
hom hỏm
hòm hòm
hon hỏn
hong hóng
hồ hải
hồ hởi
hộc hà hộc hệch
hốc hếch
hộc hệch
hộc tốc
hối hả
hôi hám
hối hận
hôi hổi
hổn ha hổn hển
hỗn hào
hồn hậu
hổn hển
hống hách
hồng hào
hổng hểnh
hồng hộc
hồng hồng
hốt hoảng
hở hang
hớ hênh
hơ hớ
hờ hững
hơi hơi
hời hợt
hợm hĩnh
hớn hở
hơn hớn
hờn hợt
hớt hải
hớt hơ hớt hải
hú hí
hú họa
hu hu
hục hặc
huếch hoác
huênh hoang
hum húp
húng hắng
hung hung
huống hồ
húp híp
huỵch huỵch
huỳnh huỵch
hư hèn
hững hờ
hừng hực
hưng hửng
I
im ỉm
im lìm
im lịm
ỉu xìu
ỉu xịu
K
kè kè
ké né
kè nhè
kém cạnh
kém cỏi
kèm nhèm
kèn cựa
ken két
kèn kẹt
keng keng
kèo cò
kèo kẹo
kẽo kẹt
kèo nèo
kề cà
kể lể
kềnh càng
kềnh kệnh
kha khá
khách khứa
khàn khàn
khang khác
khang khảng
khang kháng
khạng nạng
khanh khách
khao khát
khát khao
kháu khỉnh
khắc khoải
khắc khổ
khặc khừ
khăm khắm
khăn khẳn
khăng khăng
khẳng kheo
khăng khít
khẳng khiu
khắt khe
khẩn khoản
khấn khứa
khấp kha khấp khểnh
khập khà khập khiễng
khấp khểnh
khập khiễng
khấp khởi
khất khứa
khe khắt
khe khẽ
khè khè
kheo khéo
kheo khư
khéo léo
khép nép
khét lẹt
khề khà
khệ nệ
khệnh khạng
khì khì
khi khu
khin khít
khìn khịt
khinh khích
khinh khỉnh
khít khịt
khó khăn
khò khè
kho khó
khò khò
khoan khoan
khoảng khoát
khoảnh khắc
khoảnh khoái
khoăm khoăm
khóc lóc
khoe khoang
khỏe khoắn
khom khom
khòm khòm
khô khốc
khô không khốc
khôn khéo
khôn khôn
khờ khạo
khờ khĩnh
khù khờ
khù khụ
khuất khúc
khúc kha khúc khích
khúc khích
khúc khuỷu
khuếch khoác
khum khum
khúm núm
khủng khỉnh
khụt khịt
khuya khoắt
khư khư
khừ khừ
kì kèo
kích thích
kiền kiền
kiêng cữ
kiết cú
kiêu căng
kìn kìn
kìn kịt
kinh cụ
kinh kệ
kình kịch
kĩu cà kĩu kịt
kĩu kịt
kỳ cạch
kỹ càng
ky cóp
kỳ cục
kỳ kèo
kỵ sĩ
L
la cà
là là
la liếm
la liệt
la lối
là lượt
lai láng
lai lịch
lai nhai
lài nhài
lai rai
làm lành
làm lẽ
làm lễ
làm loạn
làm lông
làm lơ
lam lũ
làm lụng
lam nham
làm nhàm
làn làn
lan man
lang bang
lang lảng
lang lổ
làng nhàng
lang thang
lành canh
lanh chanh
lanh lảnh
lành lạnh
lành lặn
lanh lẹ
lanh lẹn
lanh lợi
lành mạnh
lanh tranh
lành tranh
lao nhao
lào xào
láp nháp
làu bàu
lau láu
làu làu
lau nhau
lay láy
lay lắt
lay nhay
lẻ tẻ
le lói
lẻ loi
le te
lem lém
lem luốc
lem nhem
len lén
len lét
len lỏi
leng beng
leo kheo
leo lẻo
leo lét
leo nheo
leo teo
leo trèo
li bì
li la li lô
li ti
lia lịa
liếm láp
liến láu
liền liền
liên miên
liểng xiểng
liếp nhiếp
liều liệu
liều lĩnh
lim dim
linh tinh
lo lắng
loạc choạc
loai nhoai
loảng choảng
loáng choáng
loạng choạng
loang loãng
loang loáng
loang lổ
loáng thoáng
loang toàng
loàng xoàng
loảng xoảng
loạt xoạt
loay hoay
loăn xoăn
loằng ngoằng
loắt choắt
loe loét
loe toe
loi choi
loi ngoi
loi nhoi
lom khom
lon ton
lon xon
long lanh
long lỏng
long nhong
lòng thòng
long tong
lỗi liếc
lu bù
lủ khủ lù khù
lu loa
luẩn quẩn
luấn quấn
lục lộ
lục súc
lục tục
lụi hụi
lui lủi
lủi thủi
lum khum
lủn chủn
lủn củn
lủn mủn
lụn vụn
lung bung
lủng củng
lung lạc
lung lay
lủng lẳng
lung linh
lụng nhụng
lụng thụng
lung tung
luôm nhuôm
luộm thuộm
luồn lỏi
luồn lọt
luôn luôn
luống cuống
luông tuồng
lụp xụp
lụt lội
lừ khừ
lừ lừ
lừ thừ
lữ thứ
lử thử lử thừ
lừa lọc
lực lưỡng
lực lượng
lừng chừng
lững chững
lừng khừng
lừng lẫy
lửng lơ
lững lờ
lững thững
M
ma mãnh
mách mao
mai mái
mãi mãi
mải mê
mai mỉa
mài miệt
mải miết
man mác
màn màn
man mát
mang máng
mang mẻ
mảnh khảnh
mảnh mai
mành mành
mạnh mẽ
mạo muội
mát mặt
mát mẻ
mạt sát
mau mắn
máu mặt
màu mè
màu mẽ
máu me
máu mê
màu mỡ
mảy may
mày mò
máy móc
mắc míu
mắc mớ
mắc mớp
mặn mà
mằn mặn
mắng mỏ
mặt mày
mặt mũi
mẫm mạp
mâm mê
mầm mống
mân mê
mân mó
mập mạp
mấp máy
mấp mé
mấp mô
mập mờ
mất mát
mẫu mực
men mét
méo mặt
méo mó
mẹo mực
mê mải
mê man
mê mẩn
mê mệt
mê muội
mềm mại
mềm môi
mênh mang
mênh mông
mệt mỏi
mếu máo
mỉa mai
miên man
miệt mài
minh linh
mình mẩy
mịt mờ
mịt mù
mịt mùng
mó máy
mò mẫm
móc máy
moi móc
móm mém
mon men
mòn mỏi
mong manh
mỏng manh
mỏng mảnh
móng mánh
mỏng mẻo
mong mỏi
mong mỏng
mòng mọng
móp mép
mô hồ
mộc mạc
mối manh
mông mênh
mộng mị
mông mốc
mông muội
mơ màng
mở mang
mờ mịt
mơ mòng
mờ mờ
mới mẻ
mời mọc
mơn mởn
mơn trớn
mũ mấn
mùa màng
múa may
múa máy
múa mép
mùi mẽ
mủm mỉm
mũm mĩm
múm mím
mum múp
muộn màng
muộn mằn
múp míp
mưa móc
mười mươi
mưu mô
N
na ná
nài nỉ
nanh nọc
não nà
nao nao
não nề
nao núng
não nùng
não nuột
náo nức
nắc nẻ
nắc nỏm
nặc nô
năm năm
nắm nắm nớp nớp
năn nỉ
nằn nì
nằng nặc
nằng nằng
nặng nề
năng nổ
nắng nôi
nầm nập
nấn ná
nâng niu
nẫu nà
nâu nâu
nâu non
nem nép
nể nang
nề nếp
nền nếp
nên nỗi
nết na
ngà ngà
ngả ngốn
ngả ngớn
ngã ngũ
ngả vạ
ngai ngái
ngài ngại
ngái ngái
ngại ngại
ngại ngần
ngái ngủ
ngại ngùng
ngam ngám
ngan ngán
ngán ngẩm
ngang ngang
ngang ngạnh
ngang ngửa
ngành ngọn
ngao ngán
ngào ngạt
ngạo nghễ
ngạo ngược
ngáp ngủ
ngạt ngào
ngau ngáu
ngay ngáy
ngày ngày
ngay ngắn
ngắc nga ngắc ngứ
ngắc ngoải
ngắc ngứ
ngăm ngăm
ngăn ngắn
ngằn ngặt
ngắn ngủi
ngắn ngủn
ngẳng nghiu
ngặt nghẽo
ngặt nghẹo
ngặt ngòi
ngặt ngõng
ngâm nga
ngầm ngấm
ngấm ngầm
ngầm ngập
ngẫm nghĩ
ngấm ngoảy
ngâm ngợi
ngậm ngùi
ngấm nguýt
ngân nga
ngần ngại
ngấn ngọc
ngần ngừ
ngập ngà ngập ngừng
ngấp nghé
ngập ngụa
ngất nga ngất nghểu
ngất nga ngất ngưởng
ngất nghểu
ngất ngưởng
ngâu ngấu
ngầu ngầu
ngấu nghiến
ngầy ngà
ngây ngất
ngây ngấy
ngây ngô
nghé nghẹ
nghẹn ngào
nghèo ngặt
nghề ngỗng
nghếch ngác
nghệch ngạc
nghễnh ngãng
nghêu ngao
nghễu nghện
nghí ngoáy
nghĩ ngợi
nghi ngút
nghịch ngợm
nghiêm nghiêm
nghiền ngẫm
nghiện ngập
nghiến ngấu
nghiêng nghiêng
nghiệt ngã
nghiệt ngõng
nghìn nghịt
ngọ ngoạy
ngo ngoe
ngoa ngoắt
ngoa ngoét
ngoạch ngoạc
ngoam ngoáp
ngoan ngoãn
ngoạn nguyệt
ngoang ngoảng
ngoay ngoảy
ngoằn ngà ngoằn ngoèo
ngoằn ngoèo
ngoắt ngoéo
ngoặt ngoẹo
ngoe ngoe
ngoe ngoé
ngoe nguẩy
ngoem ngoém
ngoen ngoẻn
ngoi ngóp
ngon ngót
ngon ngọt
ngòn ngọt
ngòng ngoèo
ngong ngóng
ngọt ngào
ngổ ngáo
ngô nghê
ngộ nghĩnh
ngồ ngộ
ngốc nga ngốc nghếch
ngốc nghếch
ngộc nghệch
ngồi rồi
ngồm ngoàm
ngổn ngang
ngốn ngấu
ngôn ngổn
ngồn ngộn
ngông nghênh
ngồng ngồng
ngơ ngác
ngỡ ngàng
ngờ nghệch
ngờ ngợ
ngơm ngớp
ngơn ngớt
ngủ nghê
ngù ngờ
ngú ngớ
nguây nguẩy
ngúc ngắc
nguếch ngoác
ngùi ngùi
ngủn ngoẳn
ngùn ngụt
ngủng nghỉnh
ngúng nguẩy
nguôi nguôi
nguồi nguội
nguy ngập
ngứa ngáy
ngựa nghẽo
người người
ngượng ngập
ngượng nghịu
ngượng ngùng
ngường ngượng
ngượng ngượng
nhã nhặn
nhá nhem
nhả nhớt
nhác nhớm
nhai nhải
nhãi nhép
nham nham
nham nháp
nhảm nhí
nham nhở
nhàn nhã
nhan nhản
nhàn nhạt
nhàn tản
nhàng nhàng
nhanh nhảnh
nhanh nhánh
nhanh nhảu
nhanh nhẹ
nhanh nhẹn
nháo nhác
nhao nhao
nhão nhạo
nháo nhào
nháo nhâng
nhão nhoét
nhạt nhẽo
nhau nhảu
nhàu nhàu
nhay nhay
nhay nháy
nháy nháy
nhảy nhót
nhắc nhỏm
nhắc nhở
nhắm nháp
nhăm nhăm
nhăn nhẳn
nhắn nhe
nhăn nheo
nhăn nhíu
nhăn nhó
nhăn nhở
nhắn nhủ
nhẵn nhụi
nhăng nhẳng
nhằng nhằng
nhằng nhẵng
nhăng nhít
nhằng nhịt
nhắng nhít
nhặt nhạnh
nhấm nháp
nhấm nhẳng
nhầm nhật
nhân nhẩn
nhần nhận
nhâng nháo
nhấp nhánh
nhấp nháy
nhấp nhoáng
nhập nhoạng
nhấp nhô
nhấp nhổm
nhất nhất
nhâu nhâu
nhậu nhẹt
nhây nhây
nhầy nhầy
nhây nhớt
nhầy nhụa
nhẹ nhàng
nhè nhè
nhè nhẹ
nhẻ nhói
nhẹ nhõm
nhem nhẻm
nhẻm nhèm nhem
nhem nhép
nhem nhuốc
nhen nhúm
nheo nhẻo
nheo nhéo
nhèo nhèo
nhèo nhẹo
nheo nhóc
nhễ nhại
nhếch nhác
nhếu nháo
nhệu nhạo
nhí nha nhí nhảnh
nhí nha nhí nhoẻn
nhí nhảnh
nhí nháy
nhì nhằng
nhí nhắt
nhì nhèo
nhi nhí
nhí nhoẻn
nhiều nhặn
nhiều nhiều
nhiễu nhương
nhìn nhận
nhìn nhõ
nhinh nhỉnh
nhịp nhàng
nhỏ nhắn
nhỏ nhặt
nhỏ nhẻ
nhọ nhem
nhỏ nhen
nho nhỏ
nho nhoe
nhỏ nhoi
nhoang nhoáng
nhoay nhoáy
nhóc nhách
nhọc nhằn
nhoe nhoé
nhoe nhoét
nhoè nhoẹt
nhoen nhoẻn
nhoi nhói
nhom nhem
nhòm nhỏ
nhon nhen
nhón nhén
nhon nhỏn
nhỏng nha nhỏng nhảnh
nhỏng nhảnh
nhóng nhánh
nhõng nhẽo
nhong nhong
nhong nhóng
nhóp nhép
nhố nhăng
nhôm nham
nhồm nhàm
nhồm nhoàm
nhộn nhàng
nhôn nhao
nhốn nháo
nhộn nhạo
nhộn nhịp
nhôn nhốt
nhông nhông
nhỡ nhàng
nhơ nhớ
nhờ nhờ
nhờ nhỡ
nhờ nhợ
nhỡ nhời
nhơ nhớp
nhớ nhung
nhơ nhuốc
nhơm nhở
nhơm nhớp
nhớn nhác
nhởn nhơ
nhơn nhơn
nhơn nhớt
nhờn nhợt
nhớp nháp
nhớp nhúa
nhớt nhát
nhớt nhợt
nhu nhú
nhục nhã
nhúc nhắc
nhúc nhích
nhúc nhúc
nhuế nhóa
nhũn nhặn
nhũn nhùn
nhún nhường
nhung nhăng
nhùng nhằng
nhủng nhẳng
nhũng nhẵng
nhũng nhiễu
nhụng nhịu
nhung nhúc
nhuốc nhơ
nhuôm nhuôm
nhút nhát
nhừ tử
nhức nhối
nhưng nhức
nỉ non
ních ních
niềm nở
niềng niễng
ninh ních
nình nịch
nịnh nọt
nịnh tính
nỏ nan
nỏ nang
no nao
no nê
nõ nường
nói năng
nõn nà
non non
non nớt
nõn nường
nong nả
nóng nảy
nòng nọc
nòng nực
nóng nực
nô nức
nôn nao
nôn nóng
nồng nàn
nồng nặc
nông nổi
nồng nỗng
nở nang
nợ nần
nơi nơi
nơi nới
nơm nớp
nu na
núc nác
nục nạc
núc ních
núi non
num núm
núng na núng nính
nung nấu
núng nính
nũng nịu
nung núng
nuôi nấng
nực nội
nức nở
nưng niu
nước nhược
nước nôi
nườm nượp
nương náu
nương nương
O
o o
oa oa
oác oác
oai oái
oang oang
ọc ọc
ỏe họe
oe oe
oe oé
om sòm
óng óng
óp xọp
Ô
ô hô
ồ ồ
ô rô
ôi thôi
ồn ồn
ông ổng
ốt dột
Ơ
ơ hờ
ờ ờ
ơi ới
ời ời
ơn ớn
P
phá phách
pha phôi
phạch phạch
phàn nàn
phảng phất
phành phạch
phanh phui
phao phí
phau phau
phăm phăm
phăm phắp
phăn phắt
phăng phắc
phẳng phắn
phẳng phiu
phầm phập
phấn chấn
phần phật
phần phò
phân vân
phấp phỏng
phập phồng
phấp phới
phất phơ
phây phây
phe phẩy
phè phè
phè phỡn
phèn phẹt
phèng phèng
phệ nệ
phề phệ
phệ phệ
phềnh phềnh
phều phào
phì phà
phí phạm
phí phạn
phì phèo
phì phì
phì phị
phỉ phong
phiên phiến
phiền phức
phình phịch
phinh phính
phình phình
phình phĩnh
phỉnh phờ
phong phanh
phóng pháo
phong phú
phôi pha
phồm phàm
phôm phốp
phổng phao
phốp pháp
phơ phơ
phơi phóng
phơi phới
phới phới
phớn phở
phơn phớt
phù chú
phù du
phũ phàng
phù phù
phục phịch
phùn phụt
phung phá
phung phí
phúng phính
phung phúng
phứa phựa
phưng phức
phương phi
Q
quá quan
quá quắt
qua quít
quác quác
quạc quạc
quang quác
quàng quạc
quanh co
quanh quánh
quanh quẩn
quanh quất
quạnh quẽ
quanh quéo
quàu quạu
quày quã
quay quắt
quằm quặm
quằn quại
quằn quặn
quăn queo
quằn quẹo
quặn quẹo
quắt queo
quắt quéo
quặt quẹo
quẩn quanh
quần quật
quấn quít
quật quật
quấy quả
quấy quá
quây quẩy
què quặt
quen quen
quèn quèn
quệch quạc
quềnh quàng
quều quào
quỉ quyệt
quờ quạng
quở quang
quỷ quyệt
quyến luyến
R
ra rả
rà rẫm
rả rích
rã rời
rã rượi
rạc rài
rạc rời
rác rưởi
rạch ròi
rách rưới
rải rác
ram ráp
ran rát
ràng ràng
ràng rạng
ràng rịt
rạng rỡ
ranh mãnh
rảnh rang
rành rành
rành rọt
rào rào
rào rạo
ráo riết
rạo rực
ráp rạp
rát ruột
rau ráu
rau răm
ráy tai
rắc rối
răm rắp
rắm rít
rắn rết
rằn ri
rắn rỏi
răng rắc
rắp ranh
rậm rạp
rầm rầm
rầm rập
rầm rì
rầm rĩ
rậm rì
rầm rộ
rần rần
rập rình
rập rờn
rầu rĩ
rầy rà
rầy rật
rẽ ràng
rè rè
rẽ ròi
rẻ rúng
ren rén
rèo rẹo
rẹo rọc
rề rà
rề rề
rếch rác
rên rẩm
rên rỉ
rền rĩ
rệu rã
rí rách
rì rào
rỉ răng
rì rầm
ri rỉ
ri rí
rì rì
rí rỏm
rỉa ráy
rỉa rói
riết ráo
riết róng
rin rít
rít răng
ríu ra ríu rít
ríu rít
riu riu
rõ ràng
rọ rạy
rõ rệt
ro ró
róc rách
rón rén
rón rón
ròng rã
ròng ròng
rối ra rối rít
rỗi rãi
rối ren
rối rít
rối ruột
rôm rả
rộn rã
rộn ràng
rộn rạo
rộn rịp
rôn rốt
rộn rực
rỗng không
rộng rãi
rông rổng
rồng rồng
rỡ ràng
rờ rẫm
rờ rệt
rờ rỡ
rời rã
rời rạc
rời rợi
rơi rớt
rơi rụng
rơm rớm
rờn rợn
rợn rợn
rơn rớt
rủ rê
rù rì
rủ rỉ
rú rí
rù rờ
rù rù
rũ rượi
rúc ráy
rúc rỉa
rúc rích
rục rịch
rủi ro
run rẩy
rún rẩy
run run
rủng ra rủng rỉnh
rung rinh
rủng rỉnh
rụng rời
rùng rợn
rung rúc
rung rung
rùng rùng
ruồng rẫy
ruột rà
rút rát
rụt rè
rút ruột
rửa ráy
rưa rứa
rực rỡ
rừng rú
rưng rức
rừng rực
rưng rưng
rười rượi
rườm rà
rườn rượt
rứt ruột
S
sa sầm
sa sẩy
sã suồng
sa sút
sạch sẽ
sai phái
sai sót
sai số
sai suyễn
sãi vãi
sàn sàn
sàn sạn
san sát
sàn sạt
san sẻ
sáng láng
sang sảng
sang sáng
sàng sảy
sang sổ
sáng sủa
sành sỏi
sành sõi
sao sao
sào sạo
sạo sục
sát sao
sát sạt
say sưa
sắc sảo
sặc sỡ
sặc sụa
sắm sanh
săm sưa
sắm sửa
sẵn sàng
săn sắt
săn sóc
sằng sặc
sắp sẵn
sắp sửa
sặt sành
sâm sẩm
sầm sầm
sầm sập
sâm si
sậm sựt
sần sật
sấn sổ
sần sùi
sân sướng
sập sùi
sây sát
sè sè
sè sẽ
sẻn so
sệ nệ
sền sệt
sì sụp
sinh bình
sình sịch
sít sao
soát sỉnh
soi mói
sóm sém
sòm sọm
son sẻ
sòn sòn
sóng sánh
sõng soài
sóng soài
sòng sọc
song song
sóng sượt
sổ sách
sỗ sàng
sồ sề
sôi nổi
sôi sục
sôi sùng sục
sồn sồn
sồn sột
sổng sểnh
sống sít
sống sượng
sốt sắng
sột soạt
sốt sột
sơ sài
sờ sẫm
sợ sệt
sờ soạng
sơ sơ
sờ sờ
sờm sỡ
sơm sớm
sớm sủa
sởn mởn
sớn sác
sởn sơ
sù sụ
súc mục
sục sạo
súc sắc
sục sôi
sùi sùi
sùi sụt
sum sê
sùm sòa
sùm sụp
sùng phụng
sùng sục
sung sướng
suôn sẻ
suồng sã
sụt sịt
sụt sùi
suy suyển
suýt soát
sửa sang
sực nức
sừn sựt
sưng sỉa
sừng sỏ
sừng sộ
sửng sốt
sững sờ
sừng sực
sừng sững
sườn sượt
sượng sùng
sường sượng
sướt mướt
T
tà tà
tả tơi
tai tái
tam tài
tàm tạm
tam toạng
tan tác
tan tành
tàn tật
tán tỉnh
tang tảng
tàng tàng
tảng tảng
tanh bành
tanh tách
tanh tanh
tanh tưởi
tào lao
táo tác
táo tợn
tạp nhạp
tạp tụng
tàu tàu
táy máy
tắc tị
tắm táp
tăm tắp
tăm tích
tăm tiếng
tằn tiện
tằng tịu
tắt tiếng
tầm tã
tấm tắc
tầm tầm
tấm tức
tẩn mẩn
tần ngần
tấp tểnh
tập tễnh
tất tả
tất ta tất tưởi
tất tưởi
tẩu tẩu
tè he
té re
te tái
te te
tèm hem
tèm lem
tèm nhèm
tem tép
tẽn tò
teng beng
tẻo teo
tẹp nhẹp
tê mê
tê tái
tê tê
tênh hênh
tênh tênh
tha thiết
tha thứ
tha thướt
thài lài
tham lam
thàm làm
thảm thê
thảm thiết
thảm thương
than vãn
thanh manh
thanh thản
thanh thanh
thanh thảnh
thanh thoát
thánh thót
thảnh thơi
thanh thủy
thao láo
thào lao
thào thợt
thau tháu
thay lay
thay lảy
thay máy
thảy thảy
thắc mắc
thắc thỏm
thăm thẳm
thắm thiết
thẳng thắn
thằng thúc
thậm thà thậm thụt
thấm tháp
thâm thâm
thầm thì
thấm thía
thấm thoát
thấm thoắt
thậm thụt
thâm thúy
thân thân
thẩn thơ
thẫn thờ
thấp tho
thập thò
thấp thoáng
thấp thỏm
thật thà
thất thểu
thè lè
the the
the thé
thèm thèm
thèm thuồng
thèn thẹn
thẹn thẹn
thẹn thò
thẹn thùng
thèo bẻo
thêm thắt
thênh thang
thênh thênh
thều thào
thì thào
thì thầm
thì thọt
thì thùng
thia lia
thia thia
thích thời
thích thú
thiêm thiếp
thiệt thòi
thin thít
thình lình
thình thịch
thình thình
thỉnh thoảng
thịt thà
thiu thiu
thò lò
thỏ thẻ
thỏa thê
thỏa thích
thỏa thuê
thoai thoải
thoải thoải
thoang thoảng
thoang thoáng
thoăn thoắt
thoắt thoắt
thòi lòi
thoi thóp
thoi thót
thòm thèm
thom thỏm
thòm thòm
thom thóp
thon thon
thon thót
thon von
thong dong
thòng lọng
thong thả
thõng thẹo
thối tha
thôi thôi
thôi thối
thồm lồm
thỗn thện
thổn thức
thông thống
thớ lợ
thờ ơ
thơ thẩn
thờ thẫn
thơ thốt
thơm tho
thơn thớt
thu lu
thù lù
thua tháy
thuể thoả
thui thủi
thủi thủi
thum thủm
thùm thụp
thun lủn
thung dung
thúng mủng
thung thăng
thủng thẳng
thủng thỉnh
thũng thịu
thùng thùng
thuốc thang
thuôn thuôn
thút nút
thút thít
thư thả
thư thư
thừa mứa
thừa thãi
thưa thớt
thừa ưa
thừa ứa
thực thà
thức thức
thườn thượt
thường thường
thướt tha
ti hí
tỉ mỉ
tí tách
tí teo
tí tẹo
tỉ tê
ti ti
ti tỉ
tì tì
tí ti
tí tị
ti tiện
ti tiểu
ti toe
tia tía
tim tím
tìm tòi
tình hình
tình tiết
tinh tươm
tịt mít
tíu tít
tò mò
to tát
tò te
tò tò
to tướng
toang hoang
toang toác
toang toang
toe toe
toe toét
toen hoẻn
tom ngỏm
tóm tắt
tòm tem
tòn ten
ton ton
tong tả
tong tỏng
tóp tép
tô hô
tồ tồ
tối tăm
tồng ngồng
tơ lơ mơ
tờ mờ
tơ tình
tơ tóc
tơ tưởng
tơi bời
tơi tả
tới tấp
trà trộn
tranh vanh
trao tráo
tráo trưng
trắc trở
trằn trọc
trăng trắng
trắng trẻo
trắng trợn
trắng trợt
trậm trầy trậm trật
trầm tre
trẫm triệu
trầm trồ
trấn trạch
trân trân
trần trần
trần trụi
trần trùng trục
trâng tráo
trập trùng
trật trà trật trưỡng
trật trệu
trật trưỡng
trầy trật
trầy trụa
trẻ trung
trèo trẹo
trẹo trọ
trẹt lét
trễ tràng
trếu tráo
trệu trạo
trích trích
trình trọt
trĩu trịt
trọ trẹ
trò trống
trọc lóc
trọi lỏi
trọi trơn
tròm trèm
tróm trém
tròn trặn
tròn trịa
tròn trĩnh
tròn trõn
tròng trành
tròng trắng
trong trẻo
trô trố
trộc trệch
trối trăng
trộn trạo
trồng trái
trống trải
trống trếnh
trồng trọt
trơ tráo
trơ trẽn
trớ trêu
trớ trinh
trơ trọi
trơ trơ
trờ trờ
trơ trụi
trớn trác
trợn trạo
trờn trợn
trơn tru
trợn trừng
trợt lớt
tru tréo
trù trừ
trúc trắc
trục trặc
trụi lủi
trùi trũi
trùng trình
trùng trục
trưng triệu
trừng trộ
trừng trừng
tu tu
tua rua
tua tủa
túc tắc
tục tằn
tục tĩu
tuế toái
tuệch toạc
túi bụi
tùm hum
tủm tỉm
túm tụm
tun hủn
tủn mủn
tung tăng
tùng tiệm
tung tung
tùng tùng
tuồn tuột
tuồng luông
tuốt tuột
túy luý
túy tâm
tử tế
từ từ
từa tựa
tức tối
tức tức
thờ thẫn
thơ thốt
thơm tho
thơn thớt
thu lu
thù lù
thua tháy
thuể thoả
thui thủi
thủi thủi
thum thủm
thùm thụp
thun lủn
thung dung
thúng mủng
thung thăng
thủng thẳng
thủng thỉnh
thũng thịu
thùng thùng
thuốc thang
thuôn thuôn
thút nút
thút thít
thư thả
thư thư
thừa mứa
thừa thãi
thưa thớt
thừa ưa
thừa ứa
thực thà
thức thức
thườn thượt
thường thường
thướt tha
ti hí
tỉ mỉ
tí tách
tí teo
tí tẹo
tỉ tê
ti ti
ti tỉ
tì tì
tí ti
tí tị
ti tiện
ti tiểu
ti toe
tia tía
tim tím
tìm tòi
tình hình
tình tiết
tinh tươm
tịt mít
tíu tít
tò mò
to tát
tò te
tò tò
to tướng
toang hoang
toang toác
toang toang
toe toe
toe toét
toen hoẻn
tom ngỏm
tóm tắt
tòm tem
tòn ten
ton ton
tong tả
tong tỏng
tóp tép
tô hô
tồ tồ
tối tăm
tồng ngồng
tơ lơ mơ
tờ mờ
tơ tình
tơ tóc
tơ tưởng
tơi bời
tơi tả
tới tấp
trà trộn
tranh vanh
trao tráo
tráo trưng
trắc trở
trằn trọc
trăng trắng
trắng trẻo
trắng trợn
trắng trợt
trậm trầy trậm trật
trầm tre
trẫm triệu
trầm trồ
trấn trạch
trân trân
trần trần
trần trụi
trần trùng trục
trâng tráo
trập trùng
trật trà trật trưỡng
trật trệu
trật trưỡng
trầy trật
trầy trụa
trẻ trung
trèo trẹo
trẹo trọ
trẹt lét
trễ tràng
trếu tráo
trệu trạo
trích trích
trình trọt
trĩu trịt
trọ trẹ
trò trống
trọc lóc
trọi lỏi
trọi trơn
tròm trèm
tróm trém
tròn trặn
tròn trịa
tròn trĩnh
tròn trõn
tròng trành
tròng trắng
trong trẻo
trô trố
trộc trệch
trối trăng
trộn trạo
trồng trái
trống trải
trống trếnh
trồng trọt
trơ tráo
trơ trẽn
trớ trêu
trớ trinh
trơ trọi
trơ trơ
trờ trờ
trơ trụi
trớn trác
trợn trạo
trờn trợn
trơn tru
trợn trừng
trợt lớt
tru tréo
trù trừ
trúc trắc
trục trặc
trụi lủi
trùi trũi
trùng trình
trùng trục
trưng triệu
trừng trộ
trừng trừng
tu tu
tua rua
tua tủa
túc tắc
tục tằn
tục tĩu
tuế toái
tuệch toạc
túi bụi
tùm hum
tủm tỉm
túm tụm
tun hủn
tủn mủn
tung tăng
tùng tiệm
tung tung
tùng tùng
tuồn tuột
tuồng luông
tuốt tuột
túy luý
túy tâm
tử tế
từ từ
từa tựa
tức tối
tức tức
tưng bừng
tưng hửng
tươi tắn
tươm tất
tườm tượp
U
ủ rũ
ú ụ
um sùm
um tùm
ung dung
uyển chuyển
V
vá víu
văn vẻ
vắng vẻ
vặt vãnh
vân vân
vân vê
vấn vít
vất vả
vấy vá
vẻ vang
ve vẩy
vẹn vẽ
véo von
vênh váo
vi vu
vi vút
viển vông
vò võ
vòng vèo
vòng vo
vồ vập
vỗ về
vội vã
vồn vã
vớ vẩn
vờ vịt
vu vơ
vụn vặt
vùng vằng
vương vấn
vương víu
X
xa xăm
xa xỉ
xa xôi
xác xơ
xám xịt
xanh xao
xào xạc
xao xuyến
xấc xược
xấp xỉ
xấu xa
xâu xé
xấu xí
xây xẩm
xem xét
xì xào
xích mích
xoay xở
xô bồ
xổ số
xốc xếch
xối xả
xôn xao
xơ xác
xơi xơi
xúc xắc
xúc xiểm
xuề xòa
xun xoe
xuýt xoát
xử sự
xử tử
xương xẩu
Y
y sĩ
---
abb
abb的词语精选(一):
1、绿莹莹,黄澄澄,绿油油,明晃晃,慢腾腾,沉甸甸,红彤彤,白蒙蒙,黑黝黝,黑糊糊
2、白嫩嫩,白生生,白花花,黄灿灿,黄澄澄,红殷殷,红艳艳,甜丝丝,甜津津,沉甸甸
3、乐滋滋,绿莹莹,青幽幽,毛茸茸,软绵绵,光秃秃,绿森森,直挺挺,一串串,一簇簇
4、瘦巴巴,瘦嶙嶙,喜洋洋,喜滋滋,喜冲冲,兴冲冲,乐悠悠,乐陶陶,乐滋滋,白花花
5、白嫩嫩,白生生,白花花,黄灿灿,黄澄澄,红殷殷,红艳艳,甜丝丝,绿茸茸,绿油油
6、红彤彤,白蒙蒙,黑黝黝,黑糊糊,黑洞洞,毛茸茸,乱蓬蓬,清凌凌,水凌凌,湿漉漉
7、明晃晃,恶狠狠,赤裸裸,野茫茫,蓝湛湛,红彤彤,碧澄澄,绿油油,红艳艳,金灿灿
8、胖墩墩,肉墩墩,瘦巴巴,瘦嶙嶙,喜洋洋,喜滋滋,喜冲冲,兴冲冲,乐悠悠,乐陶陶
9、笑吟吟,空荡荡,红艳艳,白皑皑,明晃晃,恶狠狠,赤裸裸,野茫茫,蓝湛湛,红彤彤
10、光闪闪,油乎乎,光溜溜,黑油油,粘糊糊,亮晶晶,脏兮兮,皱巴巴,干巴巴,松塌塌
11、香喷喷,胖乎乎,圆溜溜,油黄黄,黑亮亮,圆乎乎,圆滚滚,滑溜溜,蓬松松,油亮亮
12、水灵灵,滴溜溜,乌溜溜,直勾勾,骨碌碌,眼睁睁,眼巴巴,乱蓬蓬,齐刷刷,凉冰冰
13、绿茵茵,绿莹莹,青幽幽,毛茸茸,软绵绵,光秃秃,绿森森,直挺挺,一串串,一簇簇
14、红嫩嫩,红扑扑,冷冰冰,笑嘻嘻,阴森森,苦巴巴,笑眯眯,笑哈哈,笑呵呵,笑吟吟
15、笑盈盈,水汪汪,水灵灵,滴溜溜,乌溜溜,直勾勾,骨碌碌,眼睁睁,眼巴巴,乱蓬蓬
16、黑洞洞,毛茸茸,乱蓬蓬,清凌凌,水凌凌,湿漉漉,笑吟吟,空荡荡,红艳艳,白皑皑
17、碧澄澄,绿油油,红艳艳,金灿灿,乱腾腾,慢腾腾,热腾腾,喜洋洋,笑盈盈,水汪汪
18、热乎乎,潮乎乎,黑乎乎,油渍渍,湿淋淋,汗腻腻,汗渍渍,油亮亮,油腻腻,光亮亮
19、光溜溜,黑油油,粘糊糊,亮晶晶,脏兮兮,皱巴巴,干巴巴,松塌塌,胖墩墩,肉墩墩
20、黑乎乎,油渍渍,湿淋淋,汗腻腻,汗渍渍,油亮亮,油腻腻,光亮亮,光闪闪,油乎乎
abb的词语精选(二):
1、颤兢兢,热攒攒,软揣揣,软簌簌,颤悠悠,颤抖抖
2、虚飘飘,恼巴巴,泼喇喇,气恨恨,魆律律,血糊糊
3、窄鳖鳖,乱糟糟,明熀熀,明颩颩,直竖竖,粘糊糊
4、合剌剌,窍生生,青森森,轻悄悄,光秃秃,汗浸浸
5、眼迢迢,立钦钦,老伯伯,乐喝喝,一丢丢,眼撑撑
6、漫腾腾,愁戚戚,吃搭搭,赤剥剥,闹嚷嚷,闹啾啾
7、惊嘬嘬,险临临,闲悠悠,鲜活活,紧腾腾,金娃娃
8、稠呼呼,疏朗朗,水汪汪,水漉漉,痴瞪瞪,赤力力
9、火杂杂,黑楂楂,火匝匝,寒森森,呵婆婆,黑鬒鬒
10、噗喇喇,泛淘淘,肥油油,风婆婆,七林林,青油油
11、索碌碌,烟支支,一攒攒,凶煞煞,擞抖抖,嘶啦啦
12、薄怯怯,气炎炎,齐截截,气喘喘,陈燕燕,不惺惺
13、汗溶溶,暖丝丝,闷恹恹,蜜煎煎,汗汪汪,古都都
14、任溶溶,酸挤挤,索郎郎,速碌碌,肉囊囊,肉墩墩
15、痒酥酥,怒轰轰,气吁吁,扑腾腾,小亲亲,小奶奶
16、冷清清,骨岩岩,鼓溜溜,汩都都,冷嗦嗦,愣呆呆
17、活喇喇,乐陶陶,阔洒洒,泪涟涟,活擦擦,黄晶晶
18、湿蒙蒙,恶凶凶,笃悠悠,肥溜溜,湿澾澾,湿津津
19、喜滋滋,痒斯斯,响珊珊,小妳妳,乌霉霉,乌油油
20、傻虎虎,呼啦啦,汗津津,寒浸浸,沈点点,婶太太
21、蹑悄悄,乌沉沉,文绉绉,文诌诌,美恣恣,面团团
22、黄腾腾,火呼呼,哗喇喇,活鱍鱍,过家家,呼噜噜
23、老哥哥,不朗朗,不剌剌,陈思思,乐呵呵,老嬷嬷
24、笑蔼蔼,赤巴巴,赤炖炖,村老老,鲜润润,鲜伶伶
25、豁啷啷,厚墩墩,胡咯咯,厚敦敦,活销销,火剌剌
26、格楞楞,瘦筋筋,瘦刮刮,瘦嵓嵓,格凛凛,格抖抖
27、普速速,白嫩嫩,白悬悬,白迢迢,扑速速,泼凶凶
28、实丕丕,哈哄哄,黑丛丛,呵罗罗,水济济,松波波
29、毒辣辣,直坦坦,战巍巍,战钦钦,分朗朗,逗哈哈
30、虚怯怯,直挺挺,直橛橛,直统统,虚笼笼,一下下
31、死丕丕,空荡荡,苦厌厌,苦孜孜,疏辣辣,疏剌剌
32、赤泼泼,鲜艳艳,鲜葳葳,瞎来来,愁冗冗,麤滚滚
33、灰沉沉,汗涔涔,光晃晃,光板板,活伶伶,黄烘烘
34、暗黝黝,晩婆婆,乌黑黑,笑咳咳,暗盆盆,暗幽幽
35、轻飘飘,善婆婆,瘦棱棱,瘦嶙嶙,清耿耿,青鸦鸦
36、小乖乖,血滴滴,蔫巴巴,幸孜孜,细眯眯,瞎吧吧
37、红溜溜,潮黏黏,敞豁豁,掣曳曳,寒抖抖,黑越越
38、楞柯柯,眼清清,眼凄凄,焰腾腾,趷登登,趷蹬蹬
39、笑呵呵,火拉拉,活生生,黄毵毵,无端端,巍颤颤
40、气吼吼,暗洞洞,暗蒙蒙,暗昏昏,泥糊糊,恼悻悻
41、闪霍霍,叫哥哥,舅太太,金晃晃,傻呼呼,湿虀虀
42、热麻麻,沈颠颠,沈垫垫,沈钿钿,软乎乎,肉乎乎
43、常惺惺,豁亮亮,豁拉拉,灰溜溜,长搀搀,长拖拖
44、软温温,热碌碌,软洋洋,软铺铺,软冻冻,软怯怯
45、战簌簌,赤精精,稠掩掩,愁黯黯,直梗梗,贼鼠鼠
46、翠呆呆,肉茸茸,软哝哝,润风风,翠巍巍,愁蹙蹙
47、媒妈妈,沈默默,山丹丹,湿挝挝,蜜翁翁,美甘甘
48、百支支,颤巍巍,颤钦钦,藏猫猫,白雪雪,白洋洋
abb的词语精选(三):
1、银晃晃,硬翘翘,硬拐拐,硬蹦蹦,阴落落,油汪汪
2、緑茵茵,闹垓垓,闹火火,緑澄澄,绿莹莹,緑依依
3、碧悠悠,碧油油,碧湛湛,不数数,不腾腾,勃腾腾
4、笑融融,响噹噹,痒剌剌,小太太,笑咧咧,笑呷呷
5、意迟迟,一捻捻,夜漫漫,一历历,一般般,忔憎憎
6、青簇簇,怯生生,青旋旋,热辣辣,轻袅袅,轻悠悠
7、滑碌碌,慌速速,黄设设,黄干干,花琅琅,灰失失
8、好端端,黑溲溲,黑乌乌,光灿灿,姑姥姥,光堂堂
9、尖生生,尖溜溜,娇的的,焦辣辣,翦簇簇,脚窝窝
10、白嫩嫩,白迢迢,白悬悬,白雪雪,白洋洋,百支支
11、死巴巴,斯琅琅,松垮垮,松蓬蓬,他妈妈,丝溜溜
12、直愣愣,直鼓鼓,直杠杠,扎盲盲,直蹶蹶,直捉捉
13、瘦精精,软溜溜,沙拉拉,软叽叽,软塌塌,润滋滋
14、不朗朗,陈思思,不剌剌,陈燕燕,不惺惺,薄怯怯
15、细蒙蒙,喜盈盈,细袅袅,吸淋淋,昔零零,香喷喷
16、晶灿灿,晶琅琅,皎晶晶,娇滴滴,姣滴滴,叫吖吖
17、急忙忙,急飕飕,急呼呼,急攘攘,尖松松,假惺惺
18、活跳跳,昏邓邓,豁剌剌,活跃跃,灰惨惨,活鲜鲜
19、眼盯盯,阳烫烫,牙痒痒,哑沙沙,艳晶晶,眼瞪瞪
20、直撅撅,直钩钩,直僵僵,贼忒忒,直楞楞,噪剌剌
21、马爬爬,闹轰轰,緑沉沉,緑蒙蒙,麻辣辣,绿葱葱
22、打哼哼,呆邓邓,迭屑屑,呆呆呆,打腾腾,大拉拉
23、寒丝丝,黑幢幢,寒栗栗,寒飕飕,寒凛凛,黑障障
24、艾窝窝,爱窝窝,醉腾腾,醉恹恹,祖公公,醉醺醺
25、黄绀绀,欢溜溜,滑塔塔,哗啦啦,黄森森,缓悠悠
26、气狠狠,恼忿忿,胖嘟嘟,女子子,胖鼓鼓,黏忒忒
27、楞呵呵,磕擦擦,空洒洒,楞冲冲,空落落,乐悠悠
28、乐和和,乐颤颤,老公公,老爷爷,乐滋滋,乐哈哈
29、火呼呼,活鱍鱍,哗喇喇,活伶伶,黄烘烘,灰沉沉
30、百枝枝,板蹋蹋,抱娃娃,悲切切,碧翁翁,碧泱泱
31、直挺挺,直统统,直橛橛,直梗梗,贼鼠鼠,战簌簌
32、曲躬躬,热呼呼,热烘烘,热乎乎,热忽忽,跷生生
33、威赫赫,踢荡荡,稳笃笃,涕淫淫,威凛凛,忒楞楞
34、喜恣恣,喜孜孜,稳堰堰,望巴巴,挽圈圈,呜呀呀
35、吻喇喇,外公公,甜丝丝,甜腻腻,甜津津,甜滋滋
36、黑漫漫,轰隆隆,黑麻麻,黑黜黜,黑昽昽,黑龊龊
37、笑吟吟,响当当,笑欣欣,响冷冷,笑悠悠,笑溶溶
38、潮忽忽,潮丝丝,馋滴滴,碜磕磕,碜可可,潮乎乎
39、齐刷刷,破杀杀,清溜溜,气勃勃,气扑扑,气丕丕
40、阿来来,阿癐癐,矮笃笃,矮墩墩,矮垛垛,霭腾腾
41、醉熏熏,醉昏昏,醉陶陶,祖爷爷,醉醄醄,醉厌厌
42、噗簌簌,平光光,悄冥冥,扑索索,悄促促,扑冬冬
43、圆乎乎,晕东东,玉纤纤,圆溜溜,圆彪彪,怨哀哀
44、白了了,白泠泠,饱鼓鼓,饱蓬蓬,饱腾腾,必彻彻
45、痛杀杀,铁挣挣,痛察察,痛煞煞,铁铮铮,甜蜜蜜
46、冻钦钦,笃速速,顶刮刮,恶噷噷,短撅撅,断截截
47、亮通通,亮光光,聊尔尔,亮瞪瞪,忙叨叨,忙怯怯
48、亮莹莹,凉冰冰,亮煌煌,亮油油,莽荡荡,凉生生
49、乐洋洋,可擦擦,冷冰冰,楞怔怔,科学学,冷沉沉
50、血沥沥,痒噱噱,痒滋滋,笑哑哑,香馥馥,血淋淋
51、硬帮帮,月苗苗,硬倔倔,硬梆梆,硬古古,硬邦邦
52、疏喇喇,刷剌剌,顺溜溜,水渌渌,水灵灵,瘦岩岩
53、傻楞楞,软囊囊,软披披,爇腾腾,软酥酥,软绵绵
54、闹抄抄,嫩生生,闹嘤嘤,泥娃娃,闹吵吵,泥滑滑
55、郁丛丛,涌溜溜,郁忡忡,晕忽忽,硬棒棒,油渍渍
56、热剌剌,青挺挺,热哄哄,轻拂拂,热滚滚,俏冥冥
57、惜千千,喜吟吟,喜都都,香扑扑,吸哩哩,喜津津
58、气炎炎,气喘喘,齐截截,七林林,青油油,噗喇喇
59、恶凶凶,肥溜溜,笃悠悠,分朗朗,逗哈哈,毒辣辣
60、赤精精,愁黯黯,稠掩掩,痴瞪瞪,赤力力,稠呼呼
61、密挤挤,闹咳咳,闹茸茸,密丛丛,乜呆呆,美姿姿
62、直坦坦,战钦钦,战巍巍,直竖竖,粘糊糊,窄鳖鳖
63、烂巾巾,蓝湛湛,烂襟襟,老奶奶,乐孜孜,懒拖拖
64、笃洛洛,恶狠狠,恶歆歆,番滚滚,恶哏哏,翻滚滚
65、大妈妈,大盼盼,呆磕磕,打喳喳,打呵呵,大猩猩
66、欢跃跃,活巴巴,火崩崩,火绷绷,哗拉拉,火冲冲
67、愣冲冲,愣乎乎,冷合合,浪淘淘,冷丝丝,楞倔倔
68、鲜凌凌,闲邀邀,闲遥遥,咸丝丝,羞答答,咸溜溜
69、油光光,油腻腻,姨姥姥,姨太太,屹搭搭,一歇歇
70、光落落,黑油油,黑瓮瓮,光塌塌,黑窣窣,汗渍渍
71、叫哥哥,金晃晃,舅太太,紧腾腾,金娃娃,惊嘬嘬
72、暖烫烫,木老老,暖煦煦,闹呀呀,闹喳喳,木呆呆
73、古剌剌,干策策,狠赳赳,古鹿鹿,古突突,古鲁鲁
74、泪盈盈,蓝莹莹,冷丁丁,辣生生,泪汪汪,冷飕飕
75、赤白白,赤资资,愁惨惨,吃剌剌,翠生生,吹都都
76、鲜艳艳,瞎来来,鲜葳葳,细眯眯,瞎吧吧,小乖乖
77、笑盈盈,响铛铛,笑迷迷,香熏熏,响珰珰,笑嘻嘻
78、黑碌碌,赫剌剌,红馥馥,黑蒙蒙,黄离离,红烫烫
79、贱咧咧,豁辣辣,豁啦啦,灰朦朦,灰簇簇,活忒忒
80、黄楚楚,黑毵毵,黑乎乎,黑喽喽,胡咧咧,唿喇喇
81、老婆婆,立陡陡,亮锃锃,亮铮铮,漭洋洋,凉浸浸
82、热碌碌,软铺铺,软洋洋,肉囊囊,肉墩墩,任溶溶
83、干渣渣,刮喇喇,干蹦蹦,刮剌剌,干剥剥,狠獗獗
84、大饽饽,脆生生,大落落,的溜溜,呆致致,大剌剌
85、光挞挞,黑魆魆,黑猩猩,光溜溜,光朗朗,花簇簇
86、喘吁吁,蠢生生,打柭柭,大咧咧,醋滴滴,翠盈盈
87、呼啦啦,寒浸浸,汗津津,过家家,呼噜噜,黄腾腾
88、毂碌碌,鼓腾腾,鼓胀胀,憨虎虎,各支支,各琅琅
89、冻剥剥,独苗苗,笃簌簌,毒花花,叮当当,顶括括
90、一星星,一和和,姨奶奶,一忽忽,夜沉沉,阴幽幽
91、湿浸浸,湿渌渌,湿润润,湿漉漉,湿渍渍,烧乎乎
92、直巴巴,支楞楞,直屡屡,吱喽喽,崒律律,直绷绷
93、齐铺铺,气昂昂,气哺哺,清凌凌,气咍咍,牵郎郎
94、暗洞洞,暗昏昏,暗蒙蒙,暗盆盆,暗幽幽,暗黝黝
95、必赤赤,白突突,白绒绒,白茸茸,白毵毵,白森森
96、念孜孜,密锵锵,摸盲盲,密微微,密匝匝,木僵僵
97、光油油,黄溜溜,光闪闪,黑鸦鸦,鬼森森,黑甜甜
98、汗淋淋,骨捱捱,鼓楞楞,骨嵓嵓,鬼婆婆,谷碌碌
99、急穰穰,急匆匆,急簌簌,急巴巴,急飐飐,急拍拍
100、暖丝丝,蜜煎煎,闷恹恹,美恣恣,面团团,蹑悄悄
101、病厌厌,拨喇喇,不登登,不邓邓,薄设设,擦生生
102、兴抖抖,兴冲冲,兴匆匆,絮叨叨,新簇簇,笑微微
103、棉茸茸,满生生,棉滚滚,慢吞吞,慢悠悠,麻辘辘
104、黄橙橙,滑擦擦,黄烁烁,虎生生,坏嘎嘎,黄滚滚
105、险临临,鲜活活,闲悠悠,鲜润润,鲜伶伶,笑蔼蔼
106、眼清清,焰腾腾,眼凄凄,一丢丢,眼撑撑,眼迢迢
107、碧遥遥,碧漪漪,碧盈盈,碧荧荧,碧莹莹,碧幽幽
108、闹吖吖,嫩鲜鲜,恼恨恨,闹洋洋,闹淫淫,泼剌剌
109、赤巴巴,村老老,赤炖炖,愁冗冗,麤滚滚,赤泼泼
110、静幽幽,金灿灿,惊乍乍,金煌煌,精晃晃,纠漫漫
111、憨乎乎,格铮铮,鼓囊囊,格支支,鼓蓬蓬,诡森森
112、噤森森,静悄悄,口叭叭,纠缦缦,静兀兀,口吧吧
113、立钦钦,乐喝喝,老伯伯,乐呵呵,老嬷嬷,老哥哥
114、困腾腾,楞磕磕,磕叉叉,磕扑扑,可丕丕,老巴巴
115、黄登登,黑蜮蜮,赫赤赤,黑娄娄,烘腾腾,黑浸浸
116、黑糁糁,红焰焰,花扑扑,忽拉拉,忽悠悠,厚笃笃
117、白华华,白哗哗,白晃晃,白僵僵,白皎皎,白晶晶
118、飘悠悠,齐臻臻,普冬冬,桑琅琅,齐蓁蓁,噗楞楞
119、闹烘烘,闹纷纷,緑莹莹,乱杂杂,緑峥峥,乱松松
120、腹便便,骨辘辘,骨溜溜,狠巴巴,骨渌渌,干巴巴
121、酸辣辣,踢秃秃,所缘缘,苏小小,酸溜溜,诵笃笃
122、热汤汤,热扑扑,热撮撮,热痒痒,热腾腾,热烫烫
123、凉森森,忙刼刼,亮藿藿,满鼓鼓,亮闪闪,忙碌碌
124、喘呼呼,翠莹莹,蠢堆堆,崔莺莺,粗剌剌,打吭吭
125、大奶奶,淡悠悠,跌躞躞,大喇喇,呆顿顿,呆登登
126、痒斯斯,小妳妳,响珊珊,小亲亲,小奶奶,痒酥酥
127、吉令令,吉铮铮,缉林林,急煎煎,急溜溜,急火火
128、脊巍巍,活脱脱,靃靡靡,昏冉冉,灰蓬蓬,活铮铮
129、忽喇喇,黑灵灵,花奶奶,黑胧胧,黄灿灿,红艳艳
130、亮花花,亮灼灼,凉津津,凉幽幽,烈铮铮,凉飕飕
131、懒妥妥,烂糟糟,老框框,辣焦焦,蜡光光,辣酥酥
132、青郁郁,青幽幽,气咻咻,齐崭崭,普碌碌,平展展
133、直苗苗,直怔怔,直争争,捉盲盲,直瞪瞪,直笔笔
134、紧洞洞,紧巴巴,金闪闪,紧屯屯,紧绷绷,叫丫丫
135、气冲冲,气忿忿,气愤愤,清活活,俏生生,钱花花
136、光致致,骨崖崖,光碌碌,姑奶奶,红丹丹,黑耸耸
137、麻舒舒,乱轰轰,緑生生,罗黑黑,乱麻麻,緑沁沁
138、湿答答,穷拉拉,穷滴滴,热突突,肉嘟嘟,热嘈嘈
139、姑爷爷,耿晶晶,鬼促促,各剌剌,汗漉漉,孤零零
140、玉亭亭,硬撅撅,硬绷绷,阴梭梭,硬蹶蹶,硬挣挣
141、凶狠狠,雄纠纠,炎腾腾,凶恨恨,雄赳赳,新崭崭
142、恼巴巴,气恨恨,泼喇喇,泥糊糊,恼悻悻,气吼吼
143、赤律律,臭熏熏,赤历历,赤光光,赤洒洒,虫串串
144、闷捱捱,咯喳喳,緑蓁蓁,闷沉沉,率剌剌,闹呵呵
145、晩婆婆,笑咳咳,乌黑黑,无端端,巍颤颤,笑呵呵
146、猛趫趫,暖呼呼,暖溶溶,明闪闪,棉窝窝,暖融融
147、气哄哄,怒吽吽,气哼哼,气呼呼,怒烘烘,扑楞楞
148、不一一,薄松松,薄湿湿,不事事,蚕宝宝,颤笃笃
149、黄苍苍,黑湫湫,虎彪彪,黑糊糊,红彤彤,忽辣辣
150、生喇喇,生擦擦,树栽栽,沈甸甸,实呸呸,生涩涩
151、活蹦蹦,黄蒙蒙,黄焦焦,黄姜姜,火惹惹,灰塌塌
152、难当当,麻撒撒,马条条,乱嘈嘈,慢滕滕,麻酥酥
153、齐唰唰,气嘘嘘,噗噜噜,齐嶄嶄,齐展展,破设设
154、急吼吼,急绷绷,急旋旋,尖恰恰,急慌慌,急波波
155、姑太太,孤丁丁,汩碌碌,骨突突,黑腾腾,谷呱呱
156、可扑扑,空索索,乐熙熙,空豁豁,乐跎跎,乐淘淘
157、緑汪汪,闹哄哄,乱纷纷,乱札札,乱腾腾,闹荒荒
158、卒律律,重甸甸,直荡荡,众父父,皱巴巴,崒嵂嵂
159、红喷喷,红扑扑,红澄澄,寒颤颤,寒惨惨,呼喇喇
160、白惨惨,白灿灿,白苍苍,白邓邓,白浩浩,白花花
161、疏朗朗,水漉漉,水汪汪,疏辣辣,疏剌剌,死丕丕
162、黑楂楂,寒森森,火匝匝,寒抖抖,黑越越,红溜溜
163、豁亮亮,灰溜溜,豁拉拉,活擦擦,黄晶晶,活喇喇
164、文骤骤,闲约约,雾沉沉,乌压压,稀剌剌,乌溜溜
165、暖烘烘,緑油油,乱蓬蓬,明荡荡,明丢丢,乱烘烘
166、乱哄哄,纳失失,緑阴阴,明幌幌,明光光,毛蓬蓬
167、潮黏黏,掣曳曳,敞豁豁,长搀搀,长拖拖,常惺惺
168、哈哄哄,呵罗罗,黑丛丛,呵婆婆,黑鬒鬒,火杂杂
169、白漫漫,白茫茫,白漭漭,白濛濛,白蒙蒙,白迷迷
170、赤津津,村棒棒,赤裸裸,愁郁郁,赤煦煦,稠紧紧
171、乌沉沉,文诌诌,文绉绉,乌霉霉,乌油油,喜滋滋
172、赤淋淋,赤烘烘,詄荡荡,愁脉脉,喘嘘嘘,翅楞楞
173、沈颠颠,沈钿钿,沈垫垫,沈点点,婶太太,傻虎虎
174、直溜溜,直盯盯,直矗矗,支生生,直呆呆,支腾腾
175、黑槎槎,黑晻晻,黑顿顿,黑刷刷,黑苍苍,黑溜溜
176、淅零零,闲消消,喜溜溜,瞎咕咕,瞎淘淘,喜冲冲
177、实腾腾,实塌塌,实墩墩,石醋醋,实坯坯,生剌剌
178、窄巴巴,直双双,贼溜溜,窄星星,直勾勾,乍唬唬
179、孟姑姑,毛烘烘,闹攘攘,暖忽忽,毛茸茸,明晃晃
180、宗爷爷,湿淋淋,绉漫漫,足巴巴,啭呖呖,绉巴巴
181、亮晶晶,亮堂堂,凉瓦瓦,貌堂堂,慢掂掂,凉丝丝
182、直硬硬,直闯闯,直通通,粘乎乎,直伸伸,战抖抖
183、碧芊芊,碧绒绒,碧茸茸,碧森森,碧耸耸,碧潭潭
184、兀突突,小九九,小颗颗,雾腾腾,小可可,稀零零
185、红殷殷,黑晶晶,红堂堂,黄澄澄,黑津津,红通通
186、烈轰轰,另巍巍,咯支支,毛楂楂,六六六,卖乖乖
187、笑咍咍,涎邓邓,鲜摘摘,血渌渌,涎瞪瞪,闲摇摇
188、齐茬茬,气鼓鼓,气汹汹,清悠悠,乞丕丕,清灵灵
189、昏澄澄,激凌凌,急乎乎,火辣辣,急松松,急冲冲
190、山窝窝,瘦怯怯,骚托托,涩巴巴,傻喝喝,瘦括括
191、黯森森,逼疽疽,白辣辣,白厉厉,白亮亮,白辽辽
192、酸挤挤,速碌碌,索郎郎,擞抖抖,嘶啦啦,索碌碌
193、嘴喳喳,醉兀兀,醉淘淘,足律律,醉沉沉,走蹓蹓
194、阴缩缩,油晃晃,硬搠搠,屹剌剌,意孜孜,油卤卤
195、土混混,痛咽咽,乌洞洞,笑加加,嗗碌碌,痛生生
196、木佬佬,闹沉沉,木愣愣,闹丛丛,闹音音,闹氲氲
197、美滋滋,慢腾腾,骂唧唧,蜜翁翁,美甘甘,媒妈妈
198、血碌碌,阉妥妥,笑嬉嬉,笑扯扯,笑喜喜,咸浸浸
199、火拉拉,黄毵毵,活生生,活销销,火剌剌,豁啷啷
200、碧沉沉,碧澄澄,碧藉藉,碧霭霭,碧粼粼,碧鳞鳞
201、奶哥哥,闹炒炒,腻滞滞,闹盈盈,腻得得,泼梭梭
202、战兢兢,语剌剌,雨淋淋,韵悠悠,语关关,晕乎乎
203、懒洋洋,冷化化,蓝晶晶,懒设设,老太太,蓝盈盈
204、格地地,格登登,沸洋洋,格巴巴,骨噜噜,浮飘飘
205、肉茸茸,润风风,软哝哝,软冻冻,软怯怯,软温温
206、丑剌剌,车遥遥,嗔忿忿,赤条条,陈妈妈,车斑斑
207、骨岩岩,汩都都,鼓溜溜,汗汪汪,古都都,汗溶溶
208、冷瑟瑟,冷幽幽,冷呵呵,冷森森,乐融融,冷嗖嗖
209、焦煳煳,矫腾腾,姣怯怯,焦剌剌,焦巴巴,娇怯怯
210、瞎啾啾,吸力力,勿勿勿,喜扬扬,兀楞楞,稀溜溜
211、窍生生,轻悄悄,青森森,清耿耿,青鸦鸦,轻飘飘
212、空荡荡,苦孜孜,苦厌厌,趷登登,趷蹬蹬,楞柯柯
213、黑髭髭,黑缁缁,黑沉沉,黑簇簇,黑漆漆,黄巴巴
214、怒轰轰,扑腾腾,气吁吁,扑速速,泼凶凶,普速速
215、滴屑屑,短缨缨,滴留留,顶呱呱,冻刺刺,冻碌碌
216、汗涔涔,光板板,光晃晃,光秃秃,汗浸浸,合剌剌
217、死沓沓,唰溜溜,水溜溜,水凌凌,索琅琅,厮琅琅
218、黑黢黢,忽剌剌,黄松松,黑凛凛,唿啦啦,花眼眼
219、软和和,涩剌剌,烧烟烟,飒剌剌,软咍咍,暗沉沉
220、扑梭梭,扑邓邓,扑剌剌,怒叿叿,扑咚咚,噗碌碌
221、银花花,硬触触,隐跃跃,硬生生,硬铮铮,阴逡逡
222、觱剥剥,憋支支,咇剥剥,瘪塌塌,惨可可,病恹恹
223、闹穰穰,美孜孜,密层层,密札札,密鳞鳞,闷腾腾
224、一点点,一脚脚,殷七七,洋囝囝,洋泡泡,眼巴巴
225、黑洞洞,黑茫茫,黑森森,赫昈昈,喝喽喽,黑邓邓
226、眼悬悬,眼勾勾,眼睁睁,焱烘烘,眼针针,眼怔怔
227、纥支支,咕溜溜,刮辣辣,骨剌剌,骨碌碌,圪登登
228、热攒攒,软簌簌,软揣揣,软乎乎,肉乎乎,热麻麻
229、气虎虎,胖墩墩,胖乎乎,黏巴巴,怒冲冲,泥墩墩
230、善婆婆,瘦嶙嶙,瘦棱棱,傻呼呼,湿虀虀,闪霍霍
231、乐陶陶,泪涟涟,阔洒洒,冷嗦嗦,愣呆呆,冷清清
232、白闪闪,白生生,白刷刷,白霜霜,必律律,白皑皑
233、泛淘淘,风婆婆,肥油油,格凛凛,格抖抖,格楞楞
234、胀鼓鼓,窄弓弓,贼秃秃,战笃笃,直桶桶,窄生生
235、干辣辣,干达达,骨鲁鲁,骨碌碌,噶啷啷,骨棱棱
236、灰蒙蒙,黄漂漂,黄块块,黄穰穰,活抖抖,灰突突
237、瘦筋筋,瘦嵓嵓,瘦刮刮,水济济,松波波,实丕丕
238、气烘烘,扑簌簌,扑碌碌,扑唐唐,气闷闷,怒哄哄
239、眼鼓鼓,眼蒙蒙,眼盼盼,泱莽莽,洋囡囡,洋娃娃
240、沈默默,湿挝挝,山丹丹,湿澾澾,湿津津,湿蒙蒙
241、绿茸茸,绿茵茵,乱扎扎,绿油油,乱董董,緑荫荫
242、好躭躭,黑扑扑,黑郁郁,黑滋滋,红嫣嫣,红棠棠
243、少奶奶,瘦伶伶,傻敦敦,傻登登,傻乎乎,傻呵呵
244、滴溜溜,滴流流,抖簌簌,巅巍巍,滴涟涟,当琅琅
245、代数数,打哈哈,大姐姐,躲猫猫,当啷啷,淡蒙蒙
246、颤巍巍,藏猫猫,颤钦钦,颤悠悠,颤抖抖,颤兢兢
247、黑压压,骨都都,孤另另,呱打打,孤伶伶,黑黝黝
248、乐嬉嬉,来往往,括辣辣,李师师,冷凄凄,乐醄醄
249、热燥燥,肉呼呼,软垂垂,软套套,软拍拍,热蓬蓬
250、辣忽忽,辣豁豁,乐颠颠,辣丝丝,烂辉辉,辣乎乎
251、密茫茫,明灼灼,密葺葺,密蹡蹡,密蓬蓬,密拶拶
252、乱糟糟,明颩颩,明熀熀,闹嚷嚷,闹啾啾,漫腾腾
253、凈荡荡,空洞洞,空当当,口巴巴,克匝匝,苦恹恹
254、烟支支,凶煞煞,一攒攒,虚笼笼,一下下,虚怯怯
255、打战战,打转转,打旋旋,大设设,打磨磨,跌屑屑
256、水涔涔,死沉沉,水淋淋,唰喇喇,水达达,瘦恹恹
257、长赳赳,车班班,陈姥姥,陈婆婆,尘邓邓,沉甸甸
258、黄渲渲,活泼泼,活拨拨,黄蜡蜡,黄煞煞,灰扑扑
259、屹蹬蹬,意悬悬,油浸浸,阴悄悄,屹嶝嶝,油幌幌
260、暖洋洋,明朗朗,明亮亮,密麻麻,暖阳阳,暖蒸蒸
261、灰洞洞,昏惨惨,黄腻腻,昏腾腾,吉当当,豁喇喇
262、蔫呼呼,笑眯眯,闲夭夭,香渗渗,笑弥弥,笑咪咪
263、愁戚戚,赤剥剥,吃搭搭,翠巍巍,愁蹙蹙,翠呆呆
264、喜溶溶,淅冽冽,喜洋洋,笑哈哈,淅另另,雾茫茫
265、緑茸茸,漫荡荡,莽苍苍,毛毛毛,帽光光,麻苏苏
266、血滴滴,幸孜孜,蔫巴巴,魆律律,血糊糊,虚飘飘
267、铁生生,铁屑屑,稳拍拍,甜沃沃,甜迷迷,稳丕丕
268、厚墩墩,厚敦敦,胡咯咯,黄甘甘,滑腻腻,忽腾腾
abb式A字母开头的词语:
艾窝窝、阿癐癐、矮笃笃、矮墩墩、矮垛垛
霭腾腾、爱窝窝、暗沉沉、暗洞洞、暗昏昏
暗蒙蒙、暗盆盆、暗幽幽、暗黝黝、黯森森
abb式B字母开头的词语:
白皑皑、白惨惨、白灿灿、白苍苍、白邓邓
白浩浩、白花花、白华华、白哗哗、白晃晃
白僵僵、白皎皎、白晶晶、白辣辣、白了了
白厉厉、白亮亮、白辽辽、白泠泠、白漫漫
白茫茫、白漭漭、白蒙蒙、白濛濛、白迷迷
白嫩嫩、白茸茸、白绒绒、白毵毵、白森森
白闪闪、白生生、白刷刷、白霜霜、白迢迢
白突突、白悬悬、白雪雪、白洋洋、百支支
百枝枝、板蹋蹋、薄怯怯、薄设设、薄湿湿
薄松松、饱鼓鼓、饱蓬蓬、饱腾腾、抱娃娃
悲切切、逼疽疽、必彻彻、必赤赤、必律律
碧霭霭、碧沉沉、碧澄澄、碧藉藉、碧粼粼
碧鳞鳞、碧芊芊、碧茸茸、碧绒绒、碧森森
碧耸耸、碧潭潭、碧翁翁、碧泱泱、碧遥遥
碧漪漪、碧荧荧、碧盈盈、碧莹莹、碧幽幽
碧悠悠、碧油油、碧湛湛、觱剥剥、憋支支
咇剥剥、瘪塌塌、病恹恹、病厌厌、拨喇喇
勃腾腾、不登登、不邓邓、不剌剌、不朗朗
不事事、不数数、不腾腾、不惺惺、不一一
abb式C字母开头的词语:
擦生生、蚕宝宝、惨可可、藏猫猫、馋滴滴
颤抖抖、颤笃笃、颤兢兢、颤钦钦、颤巍巍
颤悠悠、常惺惺、敞豁豁、潮乎乎、潮忽忽
潮黏黏、潮丝丝、车班班、车斑斑、车遥遥
掣曳曳、嗔忿忿、尘邓邓、沉甸甸、陈姥姥
陈妈妈、陈婆婆、陈思思、陈燕燕、碜磕磕
碜可可、吃搭搭、吃剌剌、痴瞪瞪、赤巴巴
赤白白、赤剥剥、赤炖炖、赤光光、赤烘烘
赤津津、赤精精、赤力力、赤历历、赤淋淋
赤裸裸、赤律律、赤泼泼、赤洒洒、赤条条
赤煦煦、赤资资、翅楞楞、虫串串、稠呼呼
稠紧紧、稠掩掩、愁黯黯、愁惨惨、愁蹙蹙
愁脉脉、愁戚戚、愁冗冗、愁郁郁、丑剌剌
臭熏熏、喘呼呼、喘吁吁、喘嘘嘘、吹都都
蠢堆堆、蠢生生、粗剌剌、麤滚滚、醋滴滴
崔莺莺、脆生生、翠呆呆、翠生生、翠巍巍
翠盈盈、翠莹莹、村棒棒、村老老
abb式D字母开头的词语:
打柭柭、打哈哈、打呵呵、打哼哼、打吭吭
打磨磨、打腾腾、打旋旋、打喳喳、打战战
打转转、大饽饽、大姐姐、大拉拉、大剌剌
大喇喇、大咧咧、大落落、大妈妈、大奶奶
大盼盼、大设设、大猩猩、呆呆呆、呆登登
呆邓邓、呆顿顿、呆磕磕、呆致致、代数数
淡蒙蒙、淡悠悠、当啷啷、当琅琅、的溜溜
滴涟涟、滴溜溜、滴留留、滴流流、滴屑屑
巅巍巍、跌屑屑、跌躞躞、迭屑屑、詄荡荡
叮当当、顶呱呱、顶刮刮、顶括括、冻剥剥
冻刺刺、冻碌碌、冻钦钦、抖簌簌、逗哈哈
毒花花、毒辣辣、独苗苗、笃洛洛、笃速速
笃簌簌、笃悠悠、短撅撅、短缨缨、断截截
躲猫猫
abb式E字母开头的词语:
恶哏哏、恶狠狠、恶歆歆、恶噷噷、恶凶凶
abb式F字母开头的词语:
番滚滚、翻滚滚、泛淘淘、肥溜溜、肥油油
沸洋洋、分朗朗、风婆婆、浮飘飘、腹便便
abb式G字母开头的词语:
噶啷啷、干巴巴、干蹦蹦、干剥剥、干策策
干达达、干辣辣、干渣渣、圪登登、纥支支
咯喳喳、咯支支、格巴巴、格登登、格地地
格抖抖、格楞楞、格凛凛、格铮铮、格支支
各剌剌、各琅琅、各支支、耿晶晶、咕溜溜
孤丁丁、孤伶伶、孤零零、孤另另、姑姥姥
姑奶奶、姑太太、姑爷爷、嗗碌碌、毂碌碌
古都都、古剌剌、古鲁鲁、古鹿鹿、古突突
谷呱呱、谷碌碌、汩都都、汩碌碌、骨捱捱
骨都都、骨剌剌、骨棱棱、骨溜溜、骨噜噜
骨鲁鲁、骨渌渌、骨碌碌、骨碌碌、骨辘辘
骨突突、骨崖崖、骨岩岩、骨嵓嵓、鼓楞楞
鼓溜溜、鼓囊囊、鼓蓬蓬、鼓腾腾、鼓胀胀
呱打打、刮剌剌、刮喇喇、刮辣辣、光板板
光灿灿、光晃晃、光朗朗、光溜溜、光碌碌
光落落、光闪闪、光塌塌、光挞挞、光堂堂
光秃秃、光油油、光致致、诡森森、鬼促促
鬼婆婆、鬼森森、过家家
abb式H字母开头的词语:
哈哄哄、憨乎乎、憨虎虎、寒惨惨、寒颤颤
寒抖抖、寒浸浸、寒栗栗、寒凛凛、寒森森
寒丝丝、寒飕飕、汗涔涔、汗津津、汗浸浸
汗淋淋、汗漉漉、汗溶溶、汗汪汪、汗渍渍
好躭躭、好端端、呵罗罗、呵婆婆、喝喽喽
合剌剌、赫赤赤、赫昈昈、赫剌剌、黑晻晻
黑苍苍、黑槎槎、黑沉沉、黑黜黜、黑龊龊
黑丛丛、黑簇簇、黑邓邓、黑洞洞、黑顿顿
黑乎乎、黑糊糊、黑津津、黑浸浸、黑晶晶
黑凛凛、黑灵灵、黑溜溜、黑昽昽、黑胧胧
黑娄娄、黑喽喽、黑碌碌、黑麻麻、黑漫漫
黑茫茫、黑蒙蒙、黑扑扑、黑漆漆、黑湫湫
黑黢黢、黑毵毵、黑糁糁、黑森森、黑刷刷
黑耸耸、黑溲溲、黑窣窣、黑腾腾、黑甜甜
黑瓮瓮、黑乌乌、黑猩猩、黑魆魆、黑压压
黑鸦鸦、黑油油、黑黝黝、黑郁郁、黑蜮蜮
黑越越、黑楂楂、黑障障、黑鬒鬒、黑幢幢
黑缁缁、黑滋滋、黑髭髭、狠巴巴、狠赳赳
狠獗獗、轰隆隆、烘腾腾、红澄澄、红丹丹
红馥馥、红溜溜、红喷喷、红扑扑、红堂堂
红棠棠、红烫烫、红通通、红彤彤、红嫣嫣
红艳艳、红焰焰、红殷殷、厚笃笃、厚敦敦
厚墩墩、呼啦啦、呼喇喇、呼噜噜、忽拉拉
忽剌剌、忽喇喇、忽辣辣、忽腾腾、忽悠悠
唿啦啦、唿喇喇、胡咯咯、胡咧咧、虎彪彪
虎生生、花簇簇、花琅琅、花奶奶、花扑扑
花眼眼、哗拉拉、哗啦啦、哗喇喇、滑擦擦
滑碌碌、滑腻腻、滑塔塔、坏嘎嘎、欢溜溜
欢跃跃、缓悠悠、慌速速、黄巴巴、黄灿灿
黄苍苍、黄澄澄、黄橙橙、黄楚楚、黄登登
黄甘甘、黄干干、黄绀绀、黄滚滚、黄烘烘
黄姜姜、黄焦焦、黄晶晶、黄块块、黄蜡蜡
黄离离、黄溜溜、黄蒙蒙、黄腻腻、黄漂漂
黄穰穰、黄毵毵、黄森森、黄煞煞、黄设设
黄烁烁、黄松松、黄腾腾、黄渲渲、灰惨惨
灰沉沉、灰簇簇、灰洞洞、灰溜溜、灰蒙蒙
灰朦朦、灰蓬蓬、灰扑扑、灰失失、灰塌塌
灰突突、昏惨惨、昏澄澄、昏邓邓、昏冉冉
昏腾腾、豁拉拉、豁啦啦、豁剌剌、豁喇喇
豁辣辣、豁啷啷、豁亮亮、活巴巴、活蹦蹦
活拨拨、活鱍鱍、活擦擦、活抖抖、活喇喇
活伶伶、活泼泼、活生生、活忒忒、活跳跳
活脱脱、活鲜鲜、活销销、活跃跃、活铮铮
火崩崩、火绷绷、火冲冲、火呼呼、火拉拉
火剌剌、火辣辣、火惹惹、火匝匝、火杂杂
靃靡靡
abb式J字母开头的词语:
缉林林、激凌凌、吉当当、吉令令、吉铮铮
急巴巴、急绷绷、急波波、急冲冲、急匆匆
急吼吼、急乎乎、急呼呼、急慌慌、急火火
急煎煎、急溜溜、急忙忙、急拍拍、急穰穰
急攘攘、急松松、急飕飕、急簌簌、急旋旋
急飐飐、脊巍巍、假惺惺、尖溜溜、尖恰恰
尖生生、尖松松、翦簇簇、贱咧咧、娇的的
娇滴滴、娇怯怯、姣滴滴、姣怯怯、焦巴巴
焦煳煳、焦剌剌、焦辣辣、矫腾腾、皎晶晶
脚窝窝、叫吖吖、叫哥哥、叫丫丫、金灿灿
金煌煌、金晃晃、金闪闪、金娃娃、紧巴巴
紧绷绷、紧洞洞、紧腾腾、紧屯屯、噤森森
惊乍乍、惊嘬嘬、晶灿灿、晶琅琅、精晃晃
凈荡荡、静悄悄、静兀兀、静幽幽、纠漫漫
纠缦缦、舅太太
abb式K字母开头的词语:
科学学、趷登登、趷蹬蹬、磕擦擦、磕叉叉
磕扑扑、可擦擦、可丕丕、可扑扑、克匝匝
空当当、空荡荡、空洞洞、空豁豁、空落落
空洒洒、空索索、口巴巴、口叭叭、口吧吧
苦恹恹、苦厌厌、苦孜孜、困腾腾、括辣辣
阔洒洒
abb式L字母开头的词语:
蜡光光、辣乎乎、辣忽忽、辣豁豁、辣焦焦
辣生生、辣丝丝、辣酥酥、来往往、蓝晶晶
蓝盈盈、蓝莹莹、蓝湛湛、懒设设、懒拖拖
懒妥妥、懒洋洋、烂辉辉、烂巾巾、烂襟襟
烂糟糟、浪淘淘、老巴巴、老伯伯、老哥哥
老公公、老框框、老嬷嬷、老奶奶、老婆婆
老太太、老爷爷、乐颤颤、乐颠颠、乐哈哈
乐呵呵、乐喝喝、乐和和、乐融融、乐陶陶
乐淘淘、乐醄醄、乐跎跎、乐熙熙、乐嬉嬉
乐洋洋、乐悠悠、乐孜孜、乐滋滋、泪涟涟
泪汪汪、泪盈盈、楞冲冲、楞呵呵、楞倔倔
楞柯柯、楞磕磕、楞怔怔、冷冰冰、冷沉沉
冷丁丁、冷呵呵、冷合合、冷化化、冷凄凄
冷清清、冷瑟瑟、冷森森、冷丝丝、冷嗖嗖
冷飕飕、冷嗦嗦、冷幽幽、愣冲冲、愣呆呆
愣乎乎、李师师、立陡陡、立钦钦、凉冰冰
凉津津、凉浸浸、凉森森、凉生生、凉丝丝
凉飕飕、凉瓦瓦、凉幽幽、亮瞪瞪、亮光光
亮花花、亮煌煌、亮藿藿、亮晶晶、亮闪闪
亮堂堂、亮通通、亮莹莹、亮油油、亮锃锃
亮铮铮、亮灼灼、聊尔尔、烈轰轰、烈铮铮
另巍巍、六六六、乱嘈嘈、乱董董、乱纷纷
乱轰轰、乱烘烘、乱哄哄、乱麻麻、乱蓬蓬
乱松松、乱腾腾、乱杂杂、乱糟糟、乱扎扎
乱札札、罗黑黑、率剌剌、绿葱葱、绿茸茸
绿茵茵、绿莹莹、绿油油、緑沉沉、緑澄澄
緑蒙蒙、緑沁沁、緑茸茸、緑生生、緑汪汪
緑依依、緑阴阴、緑茵茵、緑荫荫、緑莹莹
緑油油、緑蓁蓁、緑峥峥
abb式M字母开头的词语:
麻辣辣、麻辘辘、麻撒撒、麻舒舒、麻苏苏
麻酥酥、马爬爬、马条条、骂唧唧、卖乖乖
满鼓鼓、满生生、漫荡荡、漫腾腾、慢掂掂
慢腾腾、慢滕滕、慢吞吞、慢悠悠、忙叨叨
忙刼刼、忙碌碌、忙怯怯、莽苍苍、莽荡荡
漭洋洋、毛烘烘、毛毛毛、毛蓬蓬、毛茸茸
毛楂楂、帽光光、貌堂堂、媒妈妈、美甘甘
美孜孜、美姿姿、美滋滋、美恣恣、闷捱捱
闷沉沉、闷腾腾、闷恹恹、猛趫趫、孟姑姑
密层层、密丛丛、密挤挤、密鳞鳞、密麻麻
密茫茫、密蓬蓬、密葺葺、密锵锵、密蹡蹡
密微微、密匝匝、密拶拶、密札札、蜜煎煎
蜜翁翁、棉滚滚、棉茸茸、棉窝窝、面团团
明荡荡、明颩颩、明丢丢、明光光、明晃晃
明幌幌、明熀熀、明朗朗、明亮亮、明闪闪
明灼灼、摸盲盲、木呆呆、木僵僵、木老老
木佬佬、木愣愣
abb式N字母开头的词语:
纳失失、奶哥哥、难当当、恼巴巴、恼忿忿
恼恨恨、恼悻悻、闹吖吖、闹抄抄、闹吵吵
闹炒炒、闹沉沉、闹丛丛、闹纷纷、闹垓垓
闹呵呵、闹轰轰、闹烘烘、闹哄哄、闹荒荒
闹火火、闹啾啾、闹咳咳、闹穰穰、闹攘攘
闹嚷嚷、闹茸茸、闹呀呀、闹洋洋、闹音音
闹淫淫、闹嘤嘤、闹盈盈、闹氲氲、闹喳喳
嫩生生、嫩鲜鲜、泥墩墩、泥糊糊、泥滑滑
泥娃娃、腻得得、腻滞滞、蔫巴巴、蔫呼呼
黏巴巴、黏忒忒、念孜孜、乜呆呆、蹑悄悄
怒冲冲、怒叿叿、怒轰轰、怒烘烘、怒哄哄
怒吽吽、暖烘烘、暖呼呼、暖忽忽、暖溶溶
暖融融、暖丝丝、暖烫烫、暖煦煦、暖阳阳
暖洋洋、暖蒸蒸、女子子
abb式P字母开头的词语:
胖嘟嘟、胖墩墩、胖鼓鼓、胖乎乎、飘悠悠
平光光、平展展、泼剌剌、泼喇喇、泼梭梭
泼凶凶、破杀杀、破设设、扑邓邓、扑冬冬
扑咚咚、扑剌剌、扑楞楞、扑碌碌、扑速速
扑簌簌、扑梭梭、扑索索、扑唐唐、扑腾腾
噗喇喇、噗楞楞、噗噜噜、噗碌碌、噗簌簌
普冬冬、普碌碌、普速速
abb式Q字母开头的词语:
七林林、齐茬茬、齐截截、齐铺铺、齐刷刷
齐唰唰、齐展展、齐崭崭、齐嶄嶄、齐蓁蓁
齐臻臻、乞丕丕、气昂昂、气勃勃、气哺哺
气冲冲、气喘喘、气忿忿、气愤愤、气鼓鼓
气狠狠、气恨恨、气哼哼、气烘烘、气哄哄
气吼吼、气呼呼、气虎虎、气闷闷、气丕丕
气扑扑、气咍咍、气汹汹、气咻咻、气吁吁
气嘘嘘、气炎炎、牵郎郎、钱花花、悄促促
悄冥冥、跷生生、俏冥冥、俏生生、窍生生
怯生生、青簇簇、青森森、青挺挺、青旋旋
青鸦鸦、青幽幽、青油油、青郁郁、轻拂拂
轻袅袅、轻飘飘、轻悄悄、轻悠悠、清耿耿
清活活、清灵灵、清凌凌、清溜溜、清悠悠
穷滴滴、穷拉拉、曲躬躬
abb式R字母开头的词语:
热嘈嘈、热撮撮、热滚滚、热烘烘、热哄哄
热乎乎、热呼呼、热忽忽、热剌剌、热辣辣
热碌碌、热麻麻、热蓬蓬、热扑扑、热汤汤
热烫烫、热腾腾、热突突、热痒痒、热攒攒
热燥燥、任溶溶、肉嘟嘟、肉墩墩、肉乎乎
肉呼呼、肉囊囊、肉茸茸、软揣揣、软垂垂
软丢丢、软冻冻、软和和、软乎乎、软叽叽
软溜溜、软绵绵、软囊囊、软哝哝、软拍拍
软披披、软铺铺、软怯怯、软柔柔、软设设
软酥酥、软簌簌、软塌塌、软咍咍、软套套
软温温、软洋洋、润风风、润滋滋、爇腾腾
abb式S字母开头的词语:
飒剌剌、桑琅琅、骚托托、涩巴巴、涩剌剌
沙拉拉、傻登登、傻敦敦、傻呵呵、傻喝喝
傻乎乎、傻呼呼、傻虎虎、傻楞楞、山丹丹
山窝窝、闪霍霍、善婆婆、烧乎乎、烧烟烟
少奶奶、沈颠颠、沈点点、沈甸甸、沈垫垫
沈钿钿、沈默默、婶太太、生擦擦、生剌剌
生喇喇、生涩涩、湿答答、湿虀虀、湿津津
湿浸浸、湿淋淋、湿渌渌、湿漉漉、湿蒙蒙
湿润润、湿澾澾、湿挝挝、湿渍渍、石醋醋
实墩墩、实呸呸、实丕丕、实坯坯、实塌塌
实腾腾、瘦刮刮、瘦筋筋、瘦精精、瘦括括
瘦棱棱、瘦嶙嶙、瘦伶伶、瘦怯怯、瘦恹恹
瘦岩岩、瘦嵓嵓、疏剌剌、疏喇喇、疏辣辣
疏朗朗、树栽栽、刷剌剌、唰喇喇、唰溜溜
水涔涔、水达达、水济济、水淋淋、水灵灵
水凌凌、水溜溜、水渌渌、水漉漉、水汪汪
顺溜溜、丝溜溜、斯琅琅、厮琅琅、嘶啦啦
死巴巴、死沉沉、死丕丕、死沓沓、松波波
松垮垮、松蓬蓬、诵笃笃、擞抖抖、苏小小
速碌碌、酸挤挤、酸辣辣、酸溜溜、所缘缘
索郎郎、索琅琅、索碌碌
abb式T字母开头的词语:
他妈妈、忒楞楞、踢荡荡、踢秃秃、涕淫淫
甜津津、甜迷迷、甜蜜蜜、甜腻腻、甜丝丝
甜沃沃、甜滋滋、铁生生、铁屑屑、铁铮铮
铁挣挣、痛察察、痛杀杀、痛煞煞、痛生生
痛咽咽、土混混
abb式W字母开头的词语:
外公公、挽圈圈、晩婆婆、望巴巴、威赫赫
威凛凛、巍颤颤、文诌诌、文绉绉、文骤骤
吻喇喇、稳笃笃、稳拍拍、稳丕丕、稳堰堰
乌沉沉、乌洞洞、乌黑黑、乌溜溜、乌霉霉
乌压压、乌油油、呜呀呀、无端端、兀楞楞
兀突突、勿勿勿、雾沉沉、雾茫茫、雾腾腾
abb式X字母开头的词语:
吸哩哩、吸力力、吸淋淋、昔零零、淅冽冽
淅零零、淅另另、惜千千、稀剌剌、稀零零
稀溜溜、喜冲冲、喜都都、喜津津、喜溜溜
喜溶溶、喜扬扬、喜洋洋、喜吟吟、喜盈盈
喜孜孜、喜滋滋、喜恣恣、细蒙蒙、细眯眯
细袅袅、瞎吧吧、瞎咕咕、瞎啾啾、瞎来来
瞎淘淘、鲜活活、鲜伶伶、鲜凌凌、鲜润润
鲜葳葳、鲜艳艳、鲜摘摘、闲消消、闲夭夭
闲邀邀、闲摇摇、闲遥遥、闲悠悠、闲约约
咸浸浸、咸溜溜、咸丝丝、涎邓邓、涎瞪瞪
险临临、香馥馥、香喷喷、香扑扑、香渗渗
香熏熏、响当当、响珰珰、响铛铛、响噹噹
响冷冷、响珊珊、小乖乖、小九九、小颗颗
小可可、小奶奶、小妳妳、小亲亲、小太太
笑蔼蔼、笑扯扯、笑呷呷、笑哈哈、笑呵呵
笑加加、笑咳咳、笑咧咧、笑咪咪、笑眯眯
笑弥弥、笑迷迷、笑溶溶、笑融融、笑咍咍
笑微微、笑嘻嘻、笑嬉嬉、笑喜喜、笑欣欣
笑哑哑、笑吟吟、笑盈盈、笑悠悠、新簇簇
新崭崭、兴冲冲、兴匆匆、兴抖抖、幸孜孜
凶狠狠、凶恨恨、凶煞煞、雄纠纠、雄赳赳
羞答答、虚笼笼、虚飘飘、虚怯怯、魆律律
絮叨叨、血滴滴、血糊糊、血沥沥、血淋淋
血渌渌、血碌碌
abb式Y字母开头的词语:
牙痒痒、哑沙沙、烟支支、阉妥妥、炎腾腾
眼巴巴、眼撑撑、眼瞪瞪、眼盯盯、眼勾勾
眼鼓鼓、眼蒙蒙、眼盼盼、眼凄凄、眼清清
眼迢迢、眼悬悬、眼针针、眼怔怔、眼睁睁
艳晶晶、焰腾腾、焱烘烘、泱莽莽、阳烫烫
洋囝囝、洋囡囡、洋泡泡、洋娃娃、痒剌剌
痒斯斯、痒酥酥、痒噱噱、痒滋滋、夜沉沉
夜漫漫、一般般、一点点、一丢丢、一和和
一忽忽、一脚脚、一历历、一捻捻、一下下
一歇歇、一星星、一攒攒、姨姥姥、姨奶奶
姨太太、屹搭搭、屹蹬蹬、屹嶝嶝、屹剌剌
忔憎憎、意迟迟、意悬悬、意孜孜、阴落落
阴悄悄、阴逡逡、阴梭梭、阴缩缩、阴幽幽
殷七七、银花花、银晃晃、隐跃跃、硬邦邦
硬帮帮、硬梆梆、硬棒棒、硬绷绷、硬蹦蹦
硬触触、硬古古、硬拐拐、硬撅撅、硬蹶蹶
硬倔倔、硬翘翘、硬生生、硬搠搠、硬铮铮
硬挣挣、涌溜溜、油光光、油晃晃、油幌幌
油浸浸、油卤卤、油腻腻、油汪汪、油渍渍
雨淋淋、语关关、语剌剌、玉亭亭、玉纤纤
郁忡忡、郁丛丛、圆彪彪、圆乎乎、圆溜溜
怨哀哀、月苗苗、晕东东、晕乎乎、晕忽忽
韵悠悠
abb式Z字母开头的词语:
噪剌剌、贼溜溜、贼鼠鼠、贼忒忒、贼秃秃
扎盲盲、乍唬唬、窄巴巴、窄鳖鳖、窄弓弓
窄生生、窄星星、粘乎乎、粘糊糊、战抖抖
战笃笃、战兢兢、战钦钦、战簌簌、战巍巍
长搀搀、长赳赳、长拖拖、胀鼓鼓、支楞楞
支生生、支腾腾、吱喽喽、直巴巴、直绷绷
直笔笔、直矗矗、直闯闯、直呆呆、直荡荡
直瞪瞪、直盯盯、直杠杠、直梗梗、直勾勾
直钩钩、直鼓鼓、直僵僵、直撅撅、直橛橛
直蹶蹶、直楞楞、直愣愣、直溜溜、直屡屡
直苗苗、直伸伸、直竖竖、直双双、直坦坦
直挺挺、直通通、直统统、直桶桶、直硬硬
直争争、直怔怔、直捉捉、众父父、重甸甸
绉巴巴、绉漫漫、皱巴巴、啭呖呖、捉盲盲
宗爷爷、走蹓蹓、足巴巴、足律律、卒律律
崒律律、崒嵂嵂、祖公公、祖爷爷、嘴喳喳
醉沉沉、醉昏昏、醉陶陶、醉淘淘、醉醄醄
醉腾腾、醉兀兀、醉熏熏、醉醺醺、醉恹恹
醉厌厌
红彤彤 hóng tōng tōng
红通通
文绉绉 wén zhōu zhōu
黄澄澄 huángdēngdēng
噗碌碌 pūlūlū
热腾腾 rèténgténg
乱腾腾 luànténgténg
慢腾腾 mànténgténg
黑油油 hēiyóuyóu
绿油油 lǜyóuyóu
碧油油 bìyóuyóu
血淋淋 xiělínlín
水淋淋 shuǐlínlín
湿淋淋 shīlínlín
汗淋淋 hànlínlín
黑黝黝 hēiyǒuyǒu
黑洞洞 hēidòngdòng
乱蓬蓬 luànpéngpéng
沉甸甸 chéndiàndiàn
湿漉漉 shīlùlù
香馥馥 xiāngfùfù
金灿灿 jīncàncàn
空荡荡 kōngdàngdàng
空洞洞 kōngdòngdòng
噗噜噜 pūlūlū
绿油油,黑黝黝,慢腾腾,皱巴巴,亮铮铮,笑嘻嘻,
香喷喷,乱哄哄,黑漆漆,轻飘飘,湿漉漉,红彤彤,
骨碌碌, 蓝湛湛, 红艳艳, 笑呵呵, 黄澄澄,毛茸茸,
雾朦朦,喜盈盈,黄灿灿,孤零零,毛绒绒,胖乎乎,
黄澄澄,红彤彤,金灿灿,水灵灵,笑哈哈,黑乎乎,
圆溜溜,黑洞洞,蓝幽幽,蓝悠悠,响当当,赤裸裸,
脏兮兮,阴森森,傻乎乎,顶呱呱,白皑皑,绿莹莹,
明晃晃,慢腾腾,红彤彤,白蒙蒙,黑糊糊,黑洞洞,
乱蓬蓬,清凌凌,水凌凌,湿漉漉,空荡荡,乌溜溜,
恶狠狠,赤裸裸,野茫茫,蓝湛湛,白花花,雪茫茫,
绿油油,红彤彤,金灿灿,热腾腾,乐淘淘,光秃秃,
乐呵呵,笑吟吟,笑盈盈,水汪汪,水灵灵,滴溜溜,
直勾勾,眼睁睁,眼巴巴,乱蓬蓬,齐刷刷,凉冰冰,
潮乎乎,黑乎乎,油渍渍,湿淋淋,汗腻腻,汗渍渍,
亮晶晶,脏兮兮,松塌塌,胖墩墩,肉墩墩,油亮亮,
瘦巴巴,瘦嶙嶙,喜洋洋,喜滋滋,喜冲冲,兴冲冲,
乐滋滋,绿莹莹,青幽幽,毛茸茸,软绵绵,香喷喷,
绿森森,直挺挺,一串串,一簇簇,白嫩嫩,白生生,
红殷殷,甜丝丝,甜蜜蜜,绿茵茵,甜津津,沉甸甸,
胖乎乎,圆溜溜,油黄黄,黑亮亮,湿漉漉,空荡荡,
乐淘淘, 圆乎乎,圆滚滚,滑溜溜,蓬松松,油亮亮,
红嫩嫩,红扑扑,冷冰冰,笑嘻嘻,阴森森,苦巴巴,
笑眯眯,笑哈哈,笑呵呵,笑吟吟,笑盈盈,水汪汪,
水灵灵,滴溜溜,乌溜溜,骨碌碌,潮乎乎,油渍渍,
湿淋淋,汗腻腻,汗渍渍,热乎乎,油腻腻,光亮亮,
光闪闪,油乎乎,光溜溜,黑油油,粘糊糊,亮晶晶,
干巴巴,松塌塌,胖墩墩,肉墩墩,乐淘淘,乐悠悠,
白花花,绿莹莹,黄澄澄,明晃晃,野茫茫, 乱蓬蓬,
恶狠狠,白胖胖,乐喷喷
冷森森: Lěngsēnsēn: lạnh căm căm.
冷嗖嗖: Lěng sōu sōu: rét căn cắt
冷飕飕
冷丁丁
冷化化
冷瑟瑟
冷幽幽
冷清清
冷丝丝
冷呵呵
冷凄凄
冷合合
冷嗦嗦
响冷冷
脆生生: Cuìsheng shēng: giòn tan.
热腾腾: Rè téngténg: nóng hôi hổi.
湿淋淋: Shī línlín: ướt nhoen nhoét
湿漉漉: shīlūlu: ướt sườn sượt
静悄悄: Jìng qiāoqiāo: im phăng phắc.
香喷喷: Xiāngpēnpēn: thơm phưng phức.
满当当: Mǎn dāngdāng: đầy ăm ắp.
绿油油: lǜ yōu yōu: xanh mươn mướt.
紧巴巴: Jǐn bā ba: chật ninh ních.
沉甸甸: Chéndiàndiān: nặng trình trịch.
胖乎乎: Pànghūhu: mũm ma mũm mĩm.
怯生生: Qièshēngshēng: sợ sà sợ sệt/ nhút nha nhút nhát
直瞪瞪: Zhídèngdèng: thao la thao láo.
急冲冲: Jí chōngchōng: cuống cuồng cuồng.
冷冰冰: Lěngbīngbīng: dửng dừng dưng/ lạnh băng băng
急匆匆: Jícōngcōng: hấp ta hấp tấp.
粘糊糊: nián hū hū: dính lèo nhèo.
呆愣愣: Dāi lèng lèng: nghền nghệt.
急喘喘: Jí chuǎn chuǎn: hớt ha hớt hải.
黑黝黝: hēi yōu yōu: đen xì xì
黑乌乌: hēiwūwū: đen thui, đen ngòm
黑压压:hēiyāyā: đông nghịt, đông nghẹt
毛茸茸: máo rōng rōng : xù xà xù xì
毛毛雨: Máomáoyǔ: mưa lâm thâm.
孤零零: Gūlínglíng: trơ trọi, lẻ loi.
乱糟糟: Luànzāozāo: lanh tanh bành/ rối ra rối ren.
乱哄哄: Luànhōnghōng: ầm à ầm ào/ ầm ào
aab
aab的词语(一):
1、散散步,摆摆手,帮帮忙,蹦蹦跳,笔笔直,变变法,变变样,冰冰冷,冰冰凉,擦擦脸
2、啦啦队,老老远,乐呵呵,练练球,聊聊天,咧咧嘴,溜溜转,麻麻黑,麻麻亮,茫茫然
3、毛毛雨,门门通,蒙蒙亮,懵懵然,咪咪笑,弥弥小,密密麻,面面观,面面谈,墨墨黑
4、尽尽光,晶晶亮,卷卷光,开开心,开开眼,看看报,苦苦等,拉拉队,拉拉蛄,拉拉手
5、滴滴滑,滴滴绿,滴滴涕,点点头,叮叮当,咚咚响,动动腿,读读书,绯绯红,纷纷飞
6、轻轻柔,觑觑眼,暗暗想,散散心,煞煞体,闪闪亮,声声慢,石石硬,刷刷牙,双双散
7、说说话,碎碎念,谈谈心,天天讲,跳跳舞,贴贴近,铁铁实,团团转,娃娃亲,娃娃生
8、喷喷香,碰碰车,碰碰船,飘飘然,品品茶,乒乒乓,婆婆嘴,脯脯软,悄悄话,跷跷板
9、娃娃鱼,碗碗腔,汪汪叫,微微笑,喔喔啼,嘻嘻笑,洗洗脚,洗洗手,写写字,欣欣然
10、过过风,过过瘾,哈哈镜,哈哈笑,哈哈腰,浩浩乎,呵呵笑,喝喝酒,呼呼睡,惶惶然
11、挥挥手,豁豁嘴,芨芨草,急急风,记记账,见见面,焦焦黄,洁洁白,解解馋,解解恨
12、削削尖,雪雪白,血血红,扬扬手,摇摇头,咬咬牙,夜夜想,应应急,幽幽声,悠悠然
13、墨墨紫,囊囊膪,闹哄哄,娘娘腔,扭扭腰,浓浓情,努努嘴,排排坐,泡泡纱,泡泡糖
14、唱唱歌,吃吃茶,出出场,吹吹头,簇簇乌,嗒嗒响,打打球,打打拳,代代花,玳玳花
15、愤愤然,嘎嘎叫,刚刚好,呱呱叫,刮刮叫,乖乖女,光光青,光光清,滚滚圆,过过秤
aab的词语(二):
1、摇摇头,咬咬牙,应应急,悠悠然,游游泳,眨眨眼,招招手,吱吱声,欣欣然
2、代代花,玳玳花,嘎嘎叫,刮刮叫,呱呱叫,哈哈镜,浩浩乎,芨芨草,拉拉队
3、滴滴涕,豁豁嘴,急急风,碰碰车,碰碰船,跷跷板,觑觑眼,娃娃生,娃娃鱼
4、摆摆手,帮帮忙,变变法,变变样,冰冰冷,吃吃茶,出出场,点点头,叮叮当
5、面面观,囊囊膪,泡泡纱,泡泡糖,飘飘然,婆婆嘴,悄悄话,团团转,娃娃亲
6、愤愤然,过过秤,过过风,过过瘾,哈哈腰,惶惶然,挥挥手,记记账,见见面
7、解解恨,开开心,开开眼,聊聊天,咧咧嘴,努努嘴,散散步,散散心,扬扬手
8、拉拉蛄,啦啦队,溜溜转,麻麻黑,麻麻亮,茫茫然,毛毛雨,蒙蒙亮,懵懵然
aab的词语(三):
1、猩猩木,猩猩草,猩猩色,猩猩唇,呀呀呜,惺惺奴
2、毛毛匠,面面观,曚曚亮,毛毛雨,蒙蒙黑,面面光
3、乌乌武,窝窝鞋,窝窝头,下下人,温温然,呜呜声
4、喇喇蛌,蝲蝲蛄,啦啦队,劳劳亭,溜溜转,溜溜儿
5、婆婆家,婆婆嘴,麒麒楦,跷跷板,沙沙声,蛐蛐儿
6、六六鳞,柳柳惊,铃铃香,六六六,六六鱼,麻麻黑
7、乍乍的,氲氲使,月月红,莺莺传,牙牙伍,耶耶乎
8、散散的,瑟瑟幕,瑟瑟尘,哵哵鸟,粑粑头,梆梆枪
9、蹦蹦调,蹦蹦戏,饽饽房,步步娇,孛孛丁,咘咘噔
10、栩栩园,休休亭,休休散,小小说,猩猩屐,猩猩血
11、夜夜曲,玄玄孙,行行子,行行好,欣欣然,歇歇气
12、妈妈子,毛毛虫,捻捻转,嬷嬷爹,蜜蜜甜,毛毛毛
13、棚棚硬,娘娘庙,飘飘然,盘盘国,丕丕基,泡泡纱
14、清清早,觑觑然,蛩蛩毡,蛐蛐罐,胊胊然,三三节
15、回回豆,回回鼻,回回帽,混混儿,几几乎,交交关
16、噗噗声,趴趴凳,碰碰船,悄悄话,碰碰车,喷喷香
17、脡脡然,榻榻眯,踏踏歌,塔塔米,上上人,上上乘
18、栲栲儿,可可豆,拉拉姑,空空儿,拉拉队,括括叫
19、呀呀唔,呀呀呼,淅淅盐,昔昔盐,勿勿勿,嬉嬉然
20、梦梦乍,蒙蒙亮,赧赧然,命命鸟,盼盼女,面面上
21、滴滴涕,敌敌畏,叮叮猫,嘟嘟响,都都统,兜兜裤
22、团团转,娃娃鱼,娃娃亲,娃娃气,娃娃生,汤汤儿
23、梆梆硬,巴巴头,八八席,半半天,棒棒鸡,棒棒糖
24、聒聒儿,聒聒叫,蝈蝈儿,光光乍,杭杭子,好好交
25、簇簇新,冬冬声,的的圆,冬冬鼓,呆呆呆,代代花
26、上上手,声声慢,声声慢,瑟瑟枕,咝咝声,散散儿
27、嬬嬬然,三三径,三三制,冉冉趋,翣翣眼,抱抱团
28、介介然,佼佼者,晋晋然,井井然,九九图,九九歌
29、担担手,担担面,当当响,待待儿,刀刀客,滴滴金
30、蚩蚩氓,鞑鞑里,蚩蚩者,答答战,蹴蹴然,触触生
31、砰砰声,末末了,某某人,木木然,艒艒船,千千饭
32、济济然,急急风,鵳鵳子,节节高,姣姣者,娇娇女
33、哈哈儿,好好儿,哈哈镜,花花面,化化笺,芨芨草
34、对对子,都都知,多多许,非非想,风风势,刮刮叫
35、拂拂娇,干干凈,高高手,呱呱啼,呱呱叫,谷谷呱
36、炉炉匠,碌碌公,路路通,麻麻雨,嬷嬷妈,麻麻亮
37、捱捱儿,安安蓝,重重孙,吱吱声,湛湛新,早早儿
aab的词语(四):
团团转,哈哈笑,汪汪叫,喔喔啼,晶晶亮,欣欣然,飘飘然,密密麻,冰冰凉,晶晶亮,欣欣然,飘飘然,密密麻,冰冰凉,晶晶亮,飘飘然,闪闪亮,毛毛雨,喷喷香,轻轻柔,密密麻,欣欣然,飘飘然,碎碎念,叮叮当,乒乒乓,嗒嗒响,冰冰凉,毛毛雨,飘飘然,洗洗手,刷刷牙,写写字,喷喷香,飘飘然,闪闪亮,毛毛雨,喷喷香,轻轻柔,密密麻,蒙蒙亮,呵呵笑,喷喷香,看看报,读读书,写写字,聊聊天,说说话,打打球,跳跳舞,做做饭,品品茶,解解馋,擦擦脸,洗洗脚,吹吹头,扭扭腰,动动腿,练练球,打打拳,喝喝酒,唱唱歌,刚刚好,闪闪亮,晶晶亮,喷喷香,欣欣然,哈哈笑,嘻嘻笑,声声慢,哈哈笑,蹦蹦跳,咚咚响,门门通,天天讲,夜夜想,挥挥手,微微笑,呼呼睡,碰碰车,悄悄话,乖乖女,排排坐,拉拉手,谈谈心,面面谈,团团转,啦啦队,咪咪笑,娃娃鱼,声声慢,棒棒糖,路路通,毛毛虫,哈哈镜,担担面,小小说,西西里,敌敌畏,窝窝头,拉拉队,棒棒鸡,可可豆,莺莺传,碰碰车,节节高,啦啦队,佼佼者
aab的词语(五):
1、碌碌公 lù lù gōng
2、姣姣者 jiāo jiāo zhě
3、毛毛匠 máo máo jiàng
4、麻麻雨 mā ma yǔ
5、赧赧然 nǎn nǎn rán
6、麻麻亮 mā ma liàng
7、面面光 miàn miàn guāng
8、柳柳惊 liǔ liǔ jīng
9、木木然 mù mù rán
10、棚棚硬 péng péng yìng
11、蒙蒙黑 mēng mēng hēi
12、梦梦乍 mèng mèng zhà
13、九九歌 jiǔ jiǔ gē
14、盼盼女 pàn pàn nǚ
15、溜溜儿 liū liù ér
16、劳劳亭 láo láo tíng
17、括括叫 kuò kuò jiào
18、面面上 miàn miàn shàng
19、空空儿 kōng kōng ér
20、捻捻转 niǎn niǎn zhuàn
21、济济然 jì jì rán
22、嬷嬷爹 mó mó diē
23、命命鸟 mìng mìng niǎo
24、介介然 jiè jiè rán
25、井井然 jǐng jǐng rán
26、六六鳞 liù liù lín
27、六六鱼 liù liù yú
28、九九图 jiǔ jiǔ tú
29、毛毛毛 máo máo máo
30、蜜蜜甜 mì mì tián
31、溜溜转 liū liū zhuàn
32、拉拉姑 lā lā gū
33、嬷嬷妈 mó mó mā
34、千千饭 qiān qiān fàn
35、鵳鵳子 jiān jiān zǐ
36、节节高 jié jié gāo
37、麻麻黑 mā ma hēi
38、曚曚亮 méng méng liàng
39、妈妈子 mā ma zǐ
40、急急风 jí jí fēng
41、某某人 mǒu mǒu rén
42、炉炉匠 lú lú jiàng
43、喇喇蛌 là là gǔ
44、砰砰声 pēng pēng shēng
45、铃铃香 líng líng xiāng
46、末末了 mò mò liǎo
47、艒艒船 mù mù chuán
48、蝲蝲蛄 là là gū
49、晋晋然 jìn jìn rán
50、栲栲儿 kǎo kǎo ér
aabb
aabb词语精选(一):
1、斯斯文文:形容举目文雅。
2、婆婆妈妈:形容人动作琐细,言语罗唆。也形容人感情脆弱。
3、林林总总:形容众多。
4、星星点点:①形容多而分散。②形容少许或细碎。
5、嘁嘁喳喳:低声议论,搬弄是非。
6、落落穆穆:落落:冷落的样貌;穆穆:淡薄的样貌。形容待人冷淡。
7、嗫嗫嚅嚅:犹吞吞吐吐。想说,但又不痛痛快快地说。形容说话有顾虑。
8、侃侃谔谔:侃侃:理直气壮,从容不迫;谔谔:说话正直。说话正直,理直气壮。
9、星星落落:形容少而分散。
10、十十五五:①指十个一群,五个一组。形容错乱不齐。②指每十里五里。
11、明明赫赫:形容光亮夺目,声势显赫。
12、扭扭捏捏:行走时身体故意左右扭动摇摆。形容举止言谈不爽快,不大方或故做姿态和。
13、巍巍荡荡:形容道德崇高,恩泽博大。
14、兢兢翼翼:形容做事谨慎勤恳。同“兢兢业业”。
15、继继存存:指前后相承,延续不断。同“继继承承”。
16、滔滔汩汩:滔滔:形容流水不断;汩汩:水流动的声音或样貌。比喻说话连续不断。
17、兢兢干干:指敬慎自强。
18、洒洒潇潇:犹落落大方。
19、汲汲皇皇:急切匆忙。
20、明明白白:清清楚楚,明确无误;正大光明。
21、汲汲忙忙:行动急迫或事情繁忙。
22、忑忑忐忐:心神不安,胆怯。
23、勤勤恳恳:形容勤劳踏实。也形容勤恳的样貌。
24、唠唠叨叨:说话罗嗦,一说起来没个完。
25、七七八八:①犹言差不多。②犹言零零碎碎,各式各样。
26、马马虎虎:指还过得去。亦形容做事不认真,不仔细。
27、虚虚实实:假假真真,以假乱真。指军事上讲究策略,善于迷惑对方。也指文艺作品中虚写实写并用,表现方法耐人思索回味。
28、日日夜夜:每一天每夜。形容延续的时间长。
29、乾乾翼翼:指勤勉敬慎。
30、忐忐忑忑:心神不安,胆怯。同“忑忑忐忐”。
31、侃侃訚訚:形容和悦而从容不迫地谈话。
32、暮暮朝朝:犹言日日夜夜。形容延续的时间长。
33、花花绿绿:原指花草树木鲜艳多彩;形容颜色鲜明多彩。
34、懵懵懂懂:糊里糊涂,什么也不知道。
35、密密层层:比喻满布得没有空隙。
36、赫赫扬扬:赫赫:显赫的样貌。①光明盛大的样貌。②形容兴旺显赫。
37、款款深深:指情意诚挚深切。
38、洋洋纚纚:形容盛美而有条理。
39、零零星星:零碎的,少量的。形容零散而不完整。
40、万万千千:形容数量极多。
41、熙熙壤壤:形容人来人往,喧闹纷杂。壤,通“攘”。
42、袅袅娜娜:形容女子体态轻盈柔美。同“袅袅亭亭”。
43、踽踽凉凉:落落寡合的样貌;狷介的样貌。也指独行的样貌。
44、鼓鼓囊囊:软外皮中塞得圆鼓鼓的;藏物凸起的样貌。
45、滔滔滚滚:大水奔流的样貌。常比喻说话连续不断。亦比喻声势浩大。
46、生生死死:犹言一辈子。指从生至死。
47、渺渺茫茫:辽阔无际的样貌。亦指模糊;不清楚。
48、啼啼哭哭:哭泣不止。
49、烈烈轰轰:烈烈:火焰炽盛的样貌;轰轰:象声词,形容巨大的声响。形容事业的兴旺。也形容声势浩大,气魄宏伟。
50、栖栖遑遑:栖栖:忙忙碌碌不安的样貌。遑遑:匆忙不安定的样貌。忙碌不安,到处奔波。亦作“栖栖惶惶”。
51、腾腾兀兀:犹言昏昏沉沉;恍恍惚惚。
52、忙忙碌碌:形容事务繁杂辛辛苦苦的样貌。
53、拉拉杂杂:指杂乱无条理。
54、兢兢战战:兢兢:细心谨慎的样貌;战战:畏惧的样貌。形容害怕而细心谨慎的样貌。
55、袅袅娉娉:袅袅:柔美貌;娉娉:完美貌。形容女子姿态柔美。
56、袅袅婷婷:袅袅:柔美貌;婷婷:完美貌。形容女子姿态柔美。
57、三三四四:犹三三两两。形容人数不多。
58、熙熙融融:亲爱和睦的样貌。
59、历历落落:清清楚楚。指零乱不堪参差不齐的样貌。
60、赫赫炎炎:形容势焰炽盛。
61、哭哭啼啼:不停的哭泣。
62、荦荦确确:形容骨节突露瘦硬。
63、委委佗佗:雍容自得的样貌。
64、继继承承:指前后相承,延续不断。
65、攘攘熙熙:喧嚷纷杂的样貌。
66、两两三三:①指三两为群。②形容稀疏。
67、继继绳绳:指前后相承,延续不断。同“继继承承”。
68、离离矗矗:浓密挺拔的样貌。
69、迷迷荡荡:晃悠貌,摇荡的样貌。
70、浑浑沌沌:混杂不分明的样貌,也指糊涂无知的样貌,形容迷糊,不清醒。
71、摇摇摆摆:①形容主意不定。②行走不稳的样貌。③坦然自得的样貌。
72、燕燕莺莺:比喻娇妻美妾或年轻女子。
73、浩浩汤汤:犹浩浩荡荡。指水势壮阔的样貌。
74、踉踉跄跄:踉跄:走路不稳。走路歪歪斜斜的样貌。
75、赫赫巍巍:显赫高大的样貌。
76、袅袅亭亭:形容女子体态轻盈柔美。
77、絮絮叨叨:形容说话罗嗦,唠叨。
78、兢兢乾乾:指敬慎自强。
79、条条框框:被视为固定的不能变通的条例规定。
80、拉拉扯扯:以手牵牵拉拉。借指拉扯私欲关系。
aabb词语精选(二):
1、叫叫嚷嚷,揭揭巍巍,结结巴巴,结结实实,矜矜业业,谨谨慎慎,进进出出,兢兢干干
2、琐琐碎碎,琐琐屑屑,踏踏实实,坛坛罐罐,忐忐忑忑,堂堂正正,滔滔汩汩,滔滔滚滚
3、侃侃谔谔,侃侃訚訚,磕磕绊绊,客客气气,坑坑坎坎,坑坑洼洼,铿铿锵锵,空空荡荡
4、浑浑沉沉,浑浑沌沌,浑浑噩噩,混混沄沄,混混噩噩,混混沌沌,叽叽咕咕,叽叽喳喳
5、疙疙瘩瘩,哽哽咽咽,工工整整,公公道道,公公婆婆,恭恭敬敬,勾勾搭搭,沟沟坎坎
6、巴巴急急,巴巴劫劫,巴巴结结,白白朱朱,斑斑点点,斑斑斓斓,半半拉拉,半半路路
7、乐乐陶陶,乐乐醄醄,磊磊落落,礌礌落落,冷冷淡淡,冷冷清清,愣愣瞌瞌,离离矗矗
8、断断续续,敦敦实实,多多少少,躲躲藏藏,躲躲闪闪,峨峨汤汤,峨峨洋洋,噩噩浑浑
9、形形色色,兴兴头头,汹汹拳拳,修修补补,羞羞答答,虚虚实实,许许多多,絮絮叨叨
10、绊绊磕磕,悲悲切切,本本分分,本本源源,蹦蹦跳跳,比比划划,笔笔直直,别别扭扭
11、悠悠扬扬,油油腻腻,鱼鱼雅雅,郁郁苍苍,郁郁沉沉,郁郁葱葱,郁郁累累,郁郁芊芊
12、千千万万,前前后后,乾乾翼翼,悄悄冥冥,敲敲打打,切切实实,窃窃诩诩,亲亲切切
13、腼腼腆腆,眇眇忽忽,渺渺茫茫,明明白白,明明赫赫,模模糊糊,磨磨蹭蹭,木木樗樗
14、彬彬济济,炳炳烺烺,炳炳麟麟,炳炳凿凿,病病歪歪,病病恹恹,病病殃殃,波波碌碌
15、洞洞属属,洞洞惺惺,抖抖瑟瑟,嘟嘟囔囔,嘟嘟哝哝,端端正正,断断继继,断断休休
16、烈烈轰轰,趔趔趄趄,林林总总,淋淋漓漓,伶伶仃仃,零零散散,零零碎碎,零零星星
17、咕咕噜噜,咕咕哝哝,孤孤单单,孤孤零零,孤孤恓恓,古古怪怪,鼓鼓囊囊,刮刮杂杂
18、榛榛狉狉,臻臻至至,铮铮佼佼,整整截截,整整齐齐,正正当当,正正经经,正正气气
19、沸沸汤汤,沸沸扬扬,纷纷籍籍,纷纷穰穰,纷纷攘攘,纷纷扰扰,纷纷扬扬,纷纷洋洋
20、参参伍伍,沧沧凉凉,嘈嘈杂杂,草草率率,插插花花,查查胡胡,颤颤巍巍,怊怊惕惕
21、絮絮聒聒,煦煦孑孑,寻寻觅觅,严严实实,严严翼翼,燕燕莺莺,洋洋纚纚,洋洋洒洒
22、恩恩爱爱,恩恩怨怨,翻翻覆覆,反反复复,反反覆覆,方方面面,方方正正,匪匪翼翼
23、纷纷拥拥,丰丰满满,风风火火,风风势势,风风雨雨,风风韵韵,疯疯颠颠,疯疯癫癫
24、陶陶兀兀,忑忑忐忐,腾腾兀兀,啼啼哭哭,体体面面,甜甜蜜蜜,挑挑拣拣,挑挑剔剔
25、来来去去,来来往往,懒懒散散,捞捞搭搭,老老大大,老老少少,老老实实,唠唠叨叨
26、正正堂堂,支支吾吾,支支梧梧,指指戳戳,指指点点,志志诚诚,重重叠叠,朱朱白白
27、战战惶惶,战战兢兢,战战栗栗,战战慄慄,战战业业,遮遮掩掩,真真假假,真真实实
28、妖妖娆娆,摇摇摆摆,摇摇晃晃,窈窈冥冥,噎噎咽咽,业业矜矜,业业兢兢,咿咿哑哑
29、跌跌滚滚,跌跌爬爬,跌跌跄跄,跌跌撞撞,丁丁当当,丁丁列列,叮叮当当,丢丢秀秀
30、朝朝暮暮,吵吵闹闹,扯扯拽拽,沉沉稳稳,吃吃喝喝,蚩蚩蠢蠢,痴痴迷迷,抽抽搭搭
31、空空洞洞,口口声声,哭哭啼啼,快快活活,款款深深,拉拉扯扯,拉拉杂杂,邋邋遢遢
32、的的确确,低低切切,嘀嘀咕咕,滴滴答答,地地道道,颠颠痴痴,颠颠倒倒,点点滴滴
33、兢兢乾乾,兢兢切切,兢兢业业,兢兢翼翼,兢兢战战,啾啾唧唧,拘拘儒儒,踽踽凉凉
34、怪怪奇奇,光光荡荡,规规矩矩,鬼鬼祟祟,滚滚滔滔,聒聒噪噪,含含糊糊,浩浩荡荡
35、巍巍荡荡,唯唯否否,唯唯诺诺,委委屈屈,委委曲曲,委委佗佗,痿痿羸羸,稳稳当当
36、捏捏扭扭,嗫嗫嚅嚅,扭扭捏捏,忸忸怩怩,浓浓郁郁,暖暖姝姝,诺诺尔尔,跑跑颠颠
37、唧唧嘎嘎,唧唧咕咕,唧唧哝哝,唧唧喳喳,汲汲营营,汲汲皇皇,汲汲忙忙,即即世世
38、栖栖默默,凄凄惨惨,凄凄楚楚,期期艾艾,嘁嘁嚓嚓,嘁嘁喳喳,齐齐整整,奇奇怪怪
39、抽抽噎噎,出出律律,楚楚谡谡,吹吹打打,吹吹拍拍,匆匆忙忙,葱葱郁郁,从从容容
40、岳岳荦荦,晕晕沉沉,晕晕乎乎,晕晕忽忽,咋咋唬唬,仔仔细细,扎扎实实,詹詹炎炎
41、逐逐眈眈,茁茁壮壮,孜孜汲汲,孜孜矻矻,孳孳汲汲,孳孳矻矻,子子孙孙,总总林林
42、亲亲热热,勤勤恳恳,轻轻快快,轻轻巧巧,轻简便松,轻轻易易,卿卿我我,清清白白
43、浩浩漫漫,浩浩汤汤,和和美美,和和睦睦,和和气气,赫赫巍巍,赫赫魏魏,赫赫炎炎
44、实实在在,世世代代,世世生生,是是非非,舒舒服服,舒舒坦坦,疏疏朗朗,爽爽快快
45、乒乒乓乓,娉娉袅袅,平平安安,平平常常,平平淡淡,平平泛泛,平平静静,平平稳稳
46、大大咧咧,大大落落,大大小小,眈眈逐逐,耽耽逐逐,荡荡默默,荡荡悠悠,道道地地
47、咿咿呀呀,疑疑惑惑,意意似似,意意思思,殷殷勤勤,殷殷田田,殷殷屯屯,隐隐绰绰
48、隐隐约约,营营苟苟,营营逐逐,影影绰绰,庸庸碌碌,优优简简,悠悠荡荡,悠悠忽忽
49、急急巴巴,急急忙忙,挤挤插插,济济彬彬,济济跄跄,继继承承,继继存存,继继绳绳
50、伏伏腊腊,服服帖帖,服服贴贴,旮旮旯旯,干干翼翼,干干脆脆,干干净净,高高兴兴
51、矮矮胖胖,矮矮实实,安安分分,安安静静,安安稳稳,安安心心,安安逸逸,肮肮脏脏
52、妥妥帖帖,妥妥贴贴,歪歪倒倒,歪歪扭扭,歪歪斜斜,弯弯曲曲,完完全全,万万千千
53、稀稀烂烂,稀稀落落,熙熙壤壤,熙熙攘攘,熙熙融融,嘻嘻哈哈,窸窸窣窣,详详细细
54、郁郁青青,元元本本,原原本本,原原委委,源源本本,怨怨哀哀,怨怨焦焦,岳岳磊磊
55、跑跑跳跳,蓬蓬勃勃,劈劈啪啪,噼噼啪啪,翩翩跹跹,漂漂亮亮,飘飘零零,飘飘摇摇
56、条条框框,痛痛快快,偷偷摸摸,推推搡搡,吞吞吐吐,拖拖拉拉,拖拖沓沓,妥妥当当
57、慢慢腾腾,慢慢吞吞,忙忙叨叨,忙忙碌碌,忙忙乱乱,茫茫荡荡,莽莽广广,毛毛楞楞
58、陆陆续续,碌碌庸庸,荦荦确确,落落穆穆,马马虎虎,骂骂咧咧,满满当当,满满登登
59、平平庸庸,平平整整,婆婆妈妈,破破烂烂,普普通通,七七八八,栖栖遑遑,栖栖惶惶
60、稳稳静静,稳稳妥妥,窝窝囊囊,龌龌龊龊,呜呜咽咽,淅淅沥沥,淅淅飒飒,稀稀拉拉
61、花花点点,花花柳柳,花花绿绿,花花哨哨,欢欢喜喜,慌慌急急,慌慌忙忙,慌慌张张
62、寂寂寞寞,寂寂悄悄,家家户户,謇謇谔谔,娇娇痴痴,娇娇滴滴,娇娇媚媚,胶胶扰扰
63、赫赫扬扬,哼哼唧唧,轰轰烈烈,輷輷殷殷,红红火火,糊糊涂涂,花花搭搭,花花达达
64、恍恍荡荡,恍恍忽忽,恍恍惚惚,昏昏暗暗,昏昏沉沉,昏昏噩噩,昏昏浩浩,昏昏默默
65、热热乎乎,热热闹闹,日日夜夜,融融泄泄,洒洒潇潇,洒洒洋洋,三三两两,三三四四
66、三三五五,瑟瑟缩缩,善善恶恶,上上下下,生生世世,生生死死,十十五五,时时刻刻
67、毛毛腾腾,冒冒失失,昧昧芒芒,朦朦胧胧,懵懵懂懂,梦梦查查,梦梦铳铳,迷迷荡荡
68、潇潇洒洒,蝎蝎螫螫,泄泄沓沓,心心念念,辛辛苦苦,伈伈睍睍,星星点点,星星落落
69、暮暮朝朝,男男女女,闹闹哄哄,黏黏糊糊,袅袅娜娜,袅袅娉娉,袅袅亭亭,袅袅婷婷
70、粗粗笨笨,促促刺刺,啛啛喳喳,村村势势,搭搭撒撒,打打闹闹,大大法法,大大方方
71、里里外外,历历落落,利利索索,两两三三,亮亮堂堂,踉踉跄跄,嘹嘹呖呖,潦潦草草
72、清清楚楚,清清静静,清清爽爽,曲曲弯弯,曲曲折折,确确实实,然然可可,攘攘熙熙
73、迷迷瞪瞪,迷迷糊糊,迷迷惑惑,密密层层,密密麻麻,密密匝匝,绵绵缗缗,勉勉强强
74、顺顺当当,顺顺利利,顺顺溜溜,说说笑笑,斯斯文文,死死平平,松松垮垮,随随便便
aabb词语精选(三):
1、飘飘拽拽
2、巴巴劫劫
3、胡胡麻麻
4、踆踆踠踠
5、继继承承
6、挑挑拣拣
7、跌跌挞挞
8、畏畏缩缩
9、溶溶澹澹
10、欠欠答答
11、战战惶惶
12、直直溜溜
13、淹淹沉沉
14、平平静静
15、上上下下
16、跌跌铳铳
17、劫劫巴巴
18、挨挨轧轧
19、架架格格
20、誾誾恻恻
21、荣荣汪汪
22、平平淡淡
23、疏疏朗朗
24、怨怨焦焦
25、摇摇摆摆
26、嘟嘟哝哝
27、忙忙迭迭
28、婆婆妈妈
29、妥妥当当
30、济济哄哄
31、啌啌哐哐
32、陶陶兀兀
33、离离光光
34、纷纷穰穰
35、吱吱格格
36、跄跄跻跻
37、絮絮聒聒
38、孳孳汲汲
39、誾誾秩秩
40、清清白白
41、榼榼啐啐
42、哭哭啼啼
43、详详细细
44、兢兢干干
45、弯弯曲曲
46、抢抢攘攘
47、红红火火
48、慢慢悠悠
49、斑斑点点
50、原原委委
51、急急慌慌
52、烘烘
53、重重叠叠
54、花花绿绿
55、跌跌绊绊
56、嘻嘻呵呵
57、孳孳矻矻
58、磨磨蹭蹭
59、怯怯乔乔
60、大大小小
61、乞乞缩缩
62、方方窍窍
63、椐椐强强
64、真真假假
65、张张屈屈
66、公公婆婆
67、穹穹厚厚
68、死死平平
69、亭亭秀秀
70、啌啌咣咣
71、侃侃誾誾
72、吭吭吃吃
73、彬彬济济
74、滴滴搭搭
75、披披藉藉
76、款款深深
77、铮铮佼佼
78、正正气气
79、伏伏腊腊
80、落落陀陀
81、巴巴急急
82、种种式式
83、稳稳安安
84、赫赫巍巍
85、见见闻闻
86、即即足足
87、千千万万
88、混混沄沄
89、眊眊稍稍
90、鲁鲁冒冒
91、查查胡胡
92、炎炎烈烈
93、老老大大
94、咭咭刮刮
95、干干翼翼
96、翂翂翐翐
97、散散停停
98、慢慢吞吞
99、怯怯羞羞
100、鬼鬼溜溜
101、扯扯拽拽
102、嘁嘁测测
103、切切偲偲
104、恭恭敬敬
105、济济荡荡
106、张张巴巴
107、飘飘漾漾
108、黾黾孳孳
109、怊怊惕惕
110、累累若若
111、炒炒七七
112、森森蹜蹜
113、抖抖簌簌
114、渊渊灏灏
115、迭迭薄薄
116、干干净净
117、嘿嘿蚩蚩
118、兀兀淘淘
119、胶胶角角
120、岳岳荦荦
121、支支吾吾
122、溜溜啾啾
123、跌跌
124、汲汲孜孜
125、半半拉拉
126、棱棱栗栗
127、密密丛丛
128、稳稳妥妥
129、汲汲皇皇
130、谨谨慎慎
131、遮遮掩掩
132、消消停停
133、停停脱脱
134、列列森森
135、继继存存
136、影影绰绰
137、低低切切
138、惛惛罔罔
139、矜矜业业
140、密密稠稠
141、点点搐搐
142、咕咕噜噜
143、即即世世
144、家家户户
145、它它藉藉
146、渊渊浑浑
147、汤汤荡荡
148、睢睢盱盱
149、东东西西
150、忑忑忐忐
151、安安心心
152、舒舒服服
153、尿尿把把
154、诺诺尔尔
155、挨挨错错
156、零零星星
157、偏偏倒倒
158、碌碌营营
159、蝎蝎蜇蜇
160、窝窝蹩蹩
161、喃喃呐呐
162、揭揭巍巍
163、二二糊糊
164、峨峨汤汤
165、唯唯否否
166、本本分分
167、昧昧芒芒
168、虚虚实实
169、嘻嘻旭旭
170、赫赫魏魏
171、都都磨磨
172、抽抽噎噎
173、半半路路
174、老老实实
175、瑰瑰赖赖
176、潇潇洒洒
177、济济跄跄
178、汗汗沺沺
179、下下细细
180、矜矜战战
181、叮叮当当
182、颤颤簸簸
183、啾啾唧唧
184、孜孜汲汲
185、稳稳当当
186、唱唱咧咧
187、麻麻糊糊
188、碌碌波波
189、溶溶滟滟
190、敲敲打打
191、邓邓呆呆
192、切切察察
193、咿咿呜呜
194、钦钦历历
195、葱葱郁郁
196、凉凉踽踽
197、鼓鼓囊囊
198、交交关关
199、原原本本
200、嘀嘀咕咕
201、济济漆漆
202、蜿蜿虵虵
203、支支喳喳
204、咳咳巴巴
205、哩哩罗罗
206、端端正正
207、事事物物
208、熙熙攘攘
209、钦钦敬敬
210、蹅蹅忽忽
211、腾腾烈烈
212、切切节节
213、消消闲闲
214、郁郁苍苍
215、淅淅索索
216、毛毛腾腾
217、然然可可
218、昏昏噩噩
219、继继绳绳
220、嘟嘟囔囔
221、挨挨桚桚
222、吱吱咯咯
223、源源本本
224、踽踽凉凉
225、搭搭撒撒
226、板板正正
227、业业兢兢
228、疑疑惑惑
229、者者谦谦
230、直直劈劈
231、疯疯癫癫
232、忸忸怩怩
233、袅袅娉娉
234、郁郁芊芊
235、跌跌滚滚
236、蝎蝎螫螫
237、乐乐陶陶
238、淋淋拉拉
239、挨挨拶拶
240、嘻嘻嗄嗄
241、锵锵翼翼
242、兢兢战战
243、战战业业
244、炎炎赫赫
245、轻轻易易
246、唠唠叨叨
247、唧唧啾啾
248、窝窝别别
249、利利洒洒
250、抠抠缩缩
251、哼哼唧唧
252、洋洋洒洒
253、稀稀落落
254、浩浩荡荡
255、球球蛋蛋
256、节节足足
257、灼灼辉辉
258、磕磕绊绊
259、由由忬忬
260、舒舒坦坦
261、咭咭咯咯
262、哜哜嘈嘈
263、惨惨幽幽
264、沋沋湲湲
265、融融冶冶
266、悲悲戚戚
267、泯泯芬芬
268、口口声声
269、戋戋琐琐
270、滔滔滚滚
271、区区惓惓
272、攘攘垓垓
273、謇謇谔谔
274、平平庸庸
275、沸沸扬扬
276、囊囊突突
277、指指搠搠
278、喃喃咄咄
279、勉勉强强
280、峨峨洋洋
281、皇皇矞矞
282、岳岳磊磊
283、趄趄趔趔
284、曲曲折折
285、栖栖遑遑
286、跌跌跄跄
287、跳跳钻钻
288、跌跌撞撞
289、腷腷膊膊
290、粘粘糊糊
291、殷殷屯屯
292、登登笃笃
293、溶溶脉脉
294、实实在在
295、散散落落
296、离离蔚蔚
297、风风雅雅
298、丁丁列列
299、毕毕剥剥
300、波波碌碌
301、蚩蚩嚚嚚
302、熚熚剥剥
303、闪闪藏藏
304、窝窝腻腻
305、济济促促
306、叽叽嘎嘎
307、曲曲弯弯
308、波波汲汲
309、结结巴巴
310、胶胶纷纷
311、拖拖沓沓
312、洞洞惺惺
313、言言语语
314、莽莽荡荡
315、杂杂嘈嘈
316、沸沸汤汤
317、哝哝唧唧
318、抽抽搭搭
319、溶溶曳曳
320、誾誾于于
321、澔澔涆涆
322、恩恩爱爱
323、隐隐辚辚
324、修修补补
325、喣喣呕呕
326、唧唧嘎嘎
327、纷纷洋洋
328、蹦蹦跳跳
329、逐逐眈眈
330、插插花花
331、乐乐跎跎
332、踉踉跄跄
333、粗粗咧咧
334、哽哽咽咽
335、迷迷荡荡
336、比比划划
337、含含糊糊
338、痛痛快快
339、安安逸逸
340、隐隐糊糊
341、吗吗糊糊
342、二二虎虎
343、老老少少
344、鱼鱼雅雅
345、脆脆崩崩
346、隐隐展展
347、淫淫与与
348、滃滃翳翳
349、轰轰隐隐
350、风风雨雨
351、花花草草
352、卿卿我我
353、唏唏哈哈
354、本本等等
355、劳劳攘攘
356、黏黏搭搭
357、轱轱辘辘
358、急急忙忙
359、生生化化
360、懒懒摊摊
361、般般件件
362、兀兀陶陶
363、怯怯痴痴
364、花花搭搭
365、跑跑跳跳
366、淅淅沥沥
367、恍恍忽忽
368、盼盼茶茶
369、转转宛宛
370、蹼蹼蹡蹡
371、扰扰胶胶
372、磕磕撞撞
373、交交牙牙
374、挨挨抢抢
375、炳炳麟麟
376、星星点点
377、囔囔突突
378、款款轻轻
379、嚣嚣哓哓
380、世世代代
381、微微了了
382、别别扭扭
383、扭扭捏捏
384、方方面面
385、赫赫扬扬
386、忙忙碌碌
387、刮刮拶拶
388、鬼鬼头头
389、莽莽漠漠
390、萎萎衰衰
391、风风势势
392、横横实实
393、绊绊磕磕
394、刹刹尘尘
395、清清楚楚
396、赳赳桓桓
397、齐齐整整
398、呆呆挣挣
399、空空洞洞
400、蚩蚩蠢蠢
401、癫癫倒倒
402、节节寸寸
403、生生世世
404、攘攘营营
405、促促刺刺
406、隐隐遑遑
407、区区将将
408、瞒瞒顸顸
409、庸庸碌碌
410、区区碌碌
411、特特为为
412、疏疏拉拉
413、穰穰劳劳
414、村村势势
415、恓恓惶惶
416、喁喁哝哝
417、旮旮旯旯
418、隐隐约约
419、斯斯文文
420、指指戳戳
421、济济彬彬
422、晕晕沉沉
423、愣愣磕磕
424、丢丢秀秀
425、突突囔囔
426、恍恍速速
427、稀稀拉拉
428、瓷瓷实实
429、清清静静
430、滴滴答答
431、嗫嗫嚅嚅
432、浑浑蒙蒙
433、琐琐碌碌
434、济济锵锵
435、昏昏沉沉
436、泄泄沓沓
437、侃侃訚訚
438、郁郁青青
439、乜乜些些
440、清清谨谨
441、磕磕巴巴
442、肫肫煦煦
443、淅淅零零
444、赫赫炎炎
445、汲汲遑遑
446、稔稔腻腻
447、林林总总
448、满满当当
449、亹亹穆穆
450、渊渊穆穆
451、澎澎渤渤
452、纷纷扰扰
453、栖栖默默
454、孜孜矻矻
455、弯弯扭扭
456、珑珑兀兀
457、丝丝密密
458、二二乎乎
459、清清冷冷
460、纷纷籍籍
461、白白朱朱
462、詹詹炎炎
463、清清泠泠
464、叽叽喳喳
465、完完全全
466、窄窄弓弓
467、利利索索
468、掣掣泄泄
469、咭咭嘎嘎
470、憋憋焦焦
471、亲亲热热
472、嘻嘻哈哈
473、悲悲切切
474、密密搓搓
475、安安稳稳
476、亭亭当当
477、捏捏扭扭
478、花花碌碌
479、磊磊落落
480、轰轰阗阗
481、矮矮实实
482、碌碌庸庸
483、区区矻矻
484、辛辛苦苦
485、入入贴贴
486、荡荡悠悠
487、鼻鼻齉齉
488、窈窈冥冥
489、熙熙融融
490、含含胡胡
491、乜乜踅踅
492、疙疙瘩瘩
493、忐忐忑忑
494、邓邓浑浑
495、明明白白
496、隐隐绰绰
497、揲揲锤锤
498、节节排排
499、慌慌张张
500、欠欠丢丢
501、炒炒闹闹
502、荡荡默默
503、吱吱嘎嘎
504、郁郁彬彬
505、稳稳沉沉
506、落落托托
507、离离亮亮
508、切切嚓嚓
509、规规默默
510、疯疯颠颠
511、央央插插
512、坑坑洼洼
513、孤孤单单
514、呦呦嘤嘤
515、直直愎愎
516、逍逍停停
517、模模糊糊
518、十十五五
519、棱棱挣挣
520、咭咭格格
521、迷迷怔怔
522、地地道道
523、喳喳嘁嘁
524、融融泄泄
525、说说笑笑
526、日日夜夜
527、明明赫赫
528、猖猖狂狂
529、梦梦查查
530、直直落落
531、从从容容
532、出出律律
533、确确实实
534、都都抹抹
535、拘拘儒儒
536、林林央央
537、淹淹润润
538、风风韵韵
539、痿痿羸羸
540、枝枝节节
541、抖抖擞擞
542、吵吵闹闹
543、时时刻刻
544、谆谆翕翕
545、驳驳劣劣
546、腾腾兀兀
547、吆吆喝喝
548、央央跄跄
549、滃滃澹澹
550、声声气气
551、委委屈屈
552、形形色色
553、吹吹打打
554、马马虎虎
555、迷迷惑惑
556、刮刮咂咂
557、黏黏糊糊
558、淙淙活活
559、稳稳静静
560、反反覆覆
561、格格驳驳
562、乒乒乓乓
563、炳炳显显
564、光光荡荡
565、区区冗冗
566、噩噩浑浑
567、窝窝凹凹
568、歪歪倒倒
569、袅袅亭亭
570、泯泯棼棼
571、凸凸囊囊
572、起起欠欠
573、咿咿哑哑
574、躲躲闪闪
575、巍巍荡荡
576、融融曳曳
577、风风魔魔
578、纷纷拥拥
579、声声口口
580、离离矗矗
581、絮絮答答
582、燕燕莺莺
583、万万千千
584、停停当当
585、刺刺挠挠
586、兢兢翼翼
587、褭褭亭亭
588、攘攘熙熙
589、生生死死
590、缩缩蹑蹑
591、男男女女
592、密密匝匝
593、踢踢碰碰
594、是是非非
595、赫赫赤赤
596、潝潝訿訿
597、突突抹抹
598、攘攘扰扰
599、都都摸摸
600、隐隐轸轸
601、歪歪斜斜
602、叽叽哇哇
603、失失慌慌
604、稳稳扎扎
605、笔笔直直
606、慌慌速速
607、浩浩汤汤
608、嘈嘈哜哜
609、泼泼洒洒
610、朗朗脆脆
611、泼泼撒撒
612、勾勾搭搭
613、显显翼翼
614、鬼鬼魆魆
615、苦苦孜孜
616、逗逗落落
617、溶溶荡荡
618、冷冷清清
619、颤颤波波
620、波波劫劫
621、混混庉庉
622、根根叶叶
623、喃喃喏喏
624、年年岁岁
625、跌跌蹡蹡
626、轻轻款款
627、臻臻簇簇
628、抖抖瑟瑟
629、穆穆纯纯
630、囊囊咄咄
631、逼逼剥剥
632、满满堂堂
633、公公道道
634、淋淋漓漓
635、炳炳烨烨
636、啛啛喳喳
637、风风火火
638、支支离离
639、密密实实
640、密密寂寂
641、沥沥淅淅
642、风风世世
643、剔剔挞挞
644、滴滴嗒嗒
645、悠悠忽忽
646、吹吹拍拍
647、歪歪搭搭
648、奇奇怪怪
649、混混噩噩
650、断断继继
651、慢慢腾腾
652、瑟瑟缩缩
653、子子孙孙
654、迷迷糊糊
655、怪怪奇奇
656、咇咇剥剥
657、委委佗佗
658、里里外外
659、恳恳勤勤
660、密密疏疏
661、挤挤插插
662、滴滴拉拉
663、厌厌害害
664、洞洞属属
665、料料窕窕
666、渺渺茫茫
667、傻傻忽忽
668、缕缕行行
669、滞滞泥泥
670、偷偷摸摸
671、许许多多
672、陶陶遂遂
673、悠悠荡荡
674、姿姿媚媚
675、滴滴邓邓
676、满满流流
677、热热闹闹
678、扎扎实实
679、慌慌促促
680、嘻嘻嚷嚷
681、汲汲波波
682、平平常常
683、赤赤哈哈
684、蒙蒙松松
685、炳炳凿凿
686、嘈嘈切切
687、根根梢梢
688、挑挑剔剔
689、舞舞爪爪
690、踏踏实实
691、根根固固
692、莺莺燕燕
693、淅淅飒飒
694、诂诂蚩蚩
695、混混沌沌
696、羞羞答答
697、郁郁菲菲
698、牵牵搭搭
699、和和气气
700、涎涎邓邓
701、楚楚谡谡
702、期期艾艾
703、褭褭婷婷
704、炳炳烺烺
705、啃啃哧哧
706、醇醇实实
707、曲曲湾湾
708、哩哩罗罗
709、浑浑沌沌
710、腼腼腆腆
711、元元本本
712、恳恳悱悱
713、躲躲藏藏
714、噪噪切切
715、缉缉翩翩
716、唯唯诺诺
717、匪匪翼翼
718、捞捞搭搭
719、乜乜斜斜
720、舂舂井井
721、魔魔道道
722、突突哝哝
723、仓仓皇皇
724、大大咧咧
725、喃喃笃笃
726、踢踢绊绊
727、营营逐逐
728、哼哼哈哈
729、丁丁光光
730、滴滴溜溜
731、磊磊明明
732、磴磴齿齿
733、扁扁伏伏
734、利利拉拉
735、总总林林
736、唧唧咕咕
737、聒聒焦焦
738、熬熬煎煎
739、隘隘亨亨
740、山山水水
741、胶胶膊膊
742、悄悄冥冥
743、窄窄轻轻
744、雝雝喈喈
745、颠颠倒倒
746、誾誾侃侃
747、神神鬼鬼
748、点点搠搠
749、轻轻薄薄
750、善善恶恶
751、洋洋纚纚
752、一一行行
753、隐隐讽讽
754、进进出出
755、雄雄魄魄
756、怨怨哀哀
757、胶胶扰扰
758、坑坑坎坎
759、咕咕哝哝
760、歪歪扭扭
761、梦梦铳铳
762、昏昏默默
763、谫谫屑屑
764、区区仆仆
765、必必剥剥
766、窃窃诩诩
767、干干脆脆
768、密密层层
769、皇皇汲汲
770、誾誾衎衎
771、哩哩啦啦
772、眈眈逐逐
773、嘴嘴舌舌
774、劈劈拍拍
775、訾訾嚣嚣
776、二二忽忽
777、心心念念
778、笃笃喃喃
779、切切实实
780、莽莽苍苍
781、噎噎哽哽
782、嘁嘁嚓嚓
783、獉獉狉狉
784、殷殷轸轸
785、抠抠搜搜
786、济济洋洋
787、疑疑思思
788、窄窄别别
789、劳劳穰穰
790、淫淫奕奕
791、叽叽哝哝
792、神神气气
793、嘁嘁喳喳
794、郁郁斑斑
795、鬼鬼祟祟
796、花花点点
797、殷殷阗阗
798、意意似似
799、亭亭袅袅
800、嗯嗯呃呃
801、朱朱粉粉
802、绵绵缗缗
803、踅踅磨磨
804、跑跑颠颠
805、道道地地
806、懵懵懂懂
807、长长短短
808、挨挨擦擦
809、纷纷攘攘
810、支支查查
811、堂堂正正
812、蓬蓬勃勃
813、拉拉扯扯
814、滔滔汩汩
815、桠桠叉叉
816、嵬嵬赫赫
817、三三五五
818、递递迢迢
819、抽抽趔趔
820、森森芊芊
821、火火色色
822、病病殃殃
823、牵牵扯扯
824、兢兢乾乾
825、断断续续
826、娇娇滴滴
827、朝朝暮暮
828、劳劳嚷嚷
829、歪歪趔趔
830、惊惊怍怍
831、呜呜咽咽
832、飘飘艳艳
833、荦荦确确
834、殷殷田田
835、槍槍铰铰
836、沧沧凉凉
837、正正堂堂
838、戚戚嗟嗟
839、兀兀腾腾
840、波波渌渌
841、瞒瞒昧昧
842、浑浑噩噩
843、嘺嘺唶唶
844、抽抽搐搐
845、浑浑泡泡
846、颤颤巍巍
847、韶韶摆摆
848、熚熚烞烞
849、吸吸溜溜
850、冉冉缠缠
851、兢兢业业
852、随随便便
853、晃晃悠悠
854、跳跳舞舞
855、臻臻至至
856、跄跄济济
857、莽莽广广
858、淹淹牵牵
859、砰砰訇訇
860、轰轰锵锵
861、碌碌剌剌
862、营营苟苟
863、方方正正
864、悠悠洋洋
865、勤勤恳恳
866、屑屑索索
867、急急巴巴
868、絮絮叨叨
869、平平稳稳
870、吃吃喝喝
871、憧憧扰扰
872、凄凄惶惶
873、拖拖栖栖
874、点点滴滴
875、窅窅翳翳
876、睖睖睁睁
877、呢呢痴痴
878、悄悄密密
879、战战栗栗
880、迷迷愣愣
881、反反复复
882、济济楚楚
883、跻跻跄跄
884、窝窝瘪瘪
885、晕晕糊糊
886、骂骂括括
887、推推搡搡
888、煦煦孑孑
889、大大法法
890、朦朦忪忪
891、本本源源
892、轰轰烈烈
893、汲汲营营
894、融融怡怡
895、病病恙恙
896、落落酡酡
897、支支梧梧
898、劈劈脱脱
899、刮刮匝匝
900、文文墨墨
901、断断休休
902、郁郁累累
903、癫癫痴痴
904、疼疼热热
905、服服帖帖
906、哩哩啰啰
907、里里拉拉
908、怯怯侨侨
909、蠢蠢翾翾
910、扭扭屹屹
911、汲汲忙忙
912、拉拉杂杂
913、潺潺溶溶
914、趁趁摸摸
915、呴呴呕呕
916、吞吞吐吐
917、踵踵跌跌
918、愣愣瞌瞌
919、沥沥拉拉
920、轻轻瞥瞥
921、礌礌落落
922、滴滴打打
923、尘尘刹刹
924、叽叽嘈嘈
925、蠢蠢戢戢
926、唧唧哝哝
927、巴巴结结
928、两两三三
929、头头脑脑
930、层层迭迭
931、溜溜湫湫
932、跬跬拜拜
933、訾訾潝潝
934、毛毛咕咕
935、济济排排
936、摇摇晃晃
937、溶溶泄泄
938、支支节节
939、世世生生
940、疯疯势势
941、唧唧喳喳
942、嬴嬴缩缩
943、漓漓拉拉
944、试试缩缩
945、整整截截
946、闹闹和和
947、济济斌斌
948、唼唼哫哫
949、刮刮燥燥
950、痛痛切切
951、啼啼哭哭
952、昏昏浩浩
953、鹿鹿鱼鱼
954、颤颤微微
955、冷冷淡淡
956、外外姐姐
957、嘻嘻出出
958、隐隐耾耾
959、星星落落
960、汹汹茫茫
961、规规矩矩
962、花花柳柳
963、坛坛罐罐
964、战战兢兢
965、滚滚滔滔
966、哆哆和和
967、丫丫叉叉
968、淹淹闷闷
969、七七八八
970、喇喇忽忽
971、恍恍荡荡
972、文文莫莫
973、暮暮朝朝
974、正正经经
975、轻轻快快
976、祖祖辈辈
977、稀稀烂烂
978、呶呶唧唧
979、三三四四
980、糊糊涂涂
981、高高兴兴
982、恶恶实实
983、鬼鬼啾啾
984、闹闹穰穰
985、丁丁当当
986、区区规规
987、乾乾翼翼
988、殷殷勤勤
989、苦苦切切
990、济济翼翼
991、整整齐齐
992、呜呜啕啕
993、捻捻腻腻
994、淹淹委委
995、捻捻昵昵
996、晕晕忽忽
997、袅袅娜娜
998、村村棒棒
999、枝枝梧梧
1000、来来去去
1001、他他藉藉
1002、穰穰垓垓
1003、婷婷袅袅
1004、纷纷扬扬
1005、倚倚嚱嚱
1006、落落穆穆
1007、祖祖孙孙
1008、平平安安
1009、离离拉拉
1010、哔哔剥剥
1011、飘飘摇摇
1012、琐琐戚戚
1013、慌慌急急
1014、痴痴昵昵
1015、木木樗樗
1016、满满登登
1017、涎涎瞪瞪
1018、作作索索
1019、彣彣彧彧
1020、郁郁沉沉
1021、嗡嗡营营
1022、呆呆邓邓
1023、遮遮捂捂
1024、骂骂咧咧
1025、毛毛楞楞
1026、捱捱挤挤
1027、娉娉褭褭
1028、密密麻麻
1029、啰啰唆唆
1030、结结实实
1031、隐隐桓桓
1032、拖拖拉拉
1033、翻翻覆覆
1034、沟沟坎坎
1035、兴兴头头
1036、棹棹轧轧
1037、趔趔趄趄
1038、济济师师
1039、虎虎势势
1040、出出溜溜
1041、波波刦刦
1042、多多少少
1043、欣欣熙熙
1044、意意思思
1045、莘莘将将
1046、淫淫裔裔
1047、棱棱砺砺
1048、零零碎碎
1049、熬熬汲汲
1050、侃侃谔谔
1051、隐隐谹谹
1052、零零散散
1053、秋秋翐翐
1054、厚厚敦敦
1055、刮刮杂杂
1056、急急煎煎
1057、泄泄悠悠
1058、嘿嘿痴痴
1059、咭咭呱呱
1060、幽幽凄凄
1061、古古怪怪
1062、朱朱白白
1063、咭咭哝哝
1064、郁郁纷纷
1065、郁郁葱葱
1066、念念呢呢
1067、冯冯翊翊
1068、花花緑緑
1069、洞洞灟灟
1070、他他籍籍
1071、风风傻傻
1072、伏伏帖帖
1073、焰焰烘烘
1074、指指点点
1075、眇眇忽忽
1076、服服贴贴
1077、大大落落
1078、干干凈凈
1079、郁郁桓桓
1080、笃笃末末
1081、冒冒失失
1082、哰哰唔唔
1083、跌跌冲冲
1084、烈烈轰轰
1085、前前后后
1086、汲汲摇摇
1087、跌跌爬爬
1088、往往来来
1089、皱皱巴巴
1090、恍恍惚惚
1091、熙熙壤壤
1092、三三两两
1093、碧碧卜卜
1094、忽忽悠悠
1095、洒洒潇潇
1096、喇喇叭叭
1097、袅袅婷婷
1098、挨挨挤挤
1099、条条框框
1100、委委蛇蛇
1101、娉娉袅袅
1102、伏伏贴贴
1103、醇醇闷闷
1104、冉冉悠悠
1105、氤氤氲氲
1106、冯冯翼翼
1107、缝缝连连
1108、劈劈啪啪
1109、殷殷洪洪
1110、炳炳琅琅
1111、颠颠痴痴
1112、栖栖惶惶
1113、伈伈睍睍
1114、亭亭款款
1115、窝窝囊囊
1116、浑浑沉沉
1117、乐乐呵呵
1118、啻啻磕磕
1119、乐乐酡酡
1120、松松垮垮
1121、锵锵济济
1122、沁沁涀涀
1123、攘攘劳劳
1124、叽叽咯咯
1125、业业矜矜
1126、历历落落
1127、落落跎跎
1128、耽耽逐逐
1129、恓恓遑遑
1130、淹淹缠缠
1131、窃窃私私
1132、病病歪歪
迷迷糊糊: mí mi hū hū: mơ mơ màng màng / ngơ nga ngơ ngác.
熙熙攘攘: Xīxīrǎngrǎng: đông nườm nượp.
婆婆妈妈: Pópomāmā: lề rà lề rề /dài dòng .
生生世世: shēngshēngshìshì: đời đời kiếp kiếp
毛毛腾腾:máomaotēngtēng: hấp ta hấp tấp
松松软软: Sōng sōngruǎn ruǎn: xốp xồm xộp.
abcc
abcc的词语精选(一):
1、生机勃勃
2、文质彬彬
3、书声琅琅
4、含情脉脉
5、苦海茫茫
6、逃之夭夭
7、虎视眈眈
8、兄弟怡怡
9、行色悤悤
10、人言藉藉
11、波光鳞鳞
12、神采奕奕
13、忧心忡忡
14、白雪茫茫
15、谠论侃侃
16、来势汹汹
17、热气腾腾
18、虎视耽耽
19、言笑晏晏
20、颠毛种种
21、兴致勃勃
22、波光粼粼
23、不甚了了
24、杀气腾腾
25、余音袅袅
26、千里迢迢
27、人言籍籍
28、衣冠楚楚
29、丰度翩翩
30、傲骨嶙嶙
31、相貌堂堂
32、秋波盈盈
33、烈日炎炎
34、得意洋洋
35、其乐融融
36、吉祥止止
37、顾虑重重
38、仪表堂堂
39、行色匆匆
40、喜气洋洋
41、铁中铮铮
42、血泪斑斑
43、野心勃勃
44、风尘碌碌
45、大才槃槃
46、言之凿凿
47、硕果累累
48、妙手空空
49、雪花飘飘
50、螽羽诜诜
51、风雨凄凄
52、天网恢恢
53、死气沉沉
54、路远迢迢
55、秋雨绵绵
56、庸中皦皦
57、余子碌碌
58、风尘仆仆
59、白发苍苍
60、但是尔尔
61、磨刀霍霍
62、负债累累
63、风度翩翩
64、文质斌斌
65、书声朗朗
66、空腹便便
67、怒气冲冲
68、意气洋洋
69、血债累累
70、目光炯炯
71、薄暮冥冥
72、众目睽睽
73、细心翼翼
74、气喘吁吁
75、庸中佼佼
76、书空咄咄
77、瓜瓞绵绵
78、群雌粥粥
79、鸿飞冥冥
80、人情恟恟
81、羞人答答
82、无所事事
83、想入非非
84、人言啧啧
85、血迹斑斑
86、大腹便便
87、信誓旦旦
88、饥肠辘辘
89、钉头磷磷
90、瘦骨棱棱
91、俯仰唯唯
92、人才济济
93、忠心耿耿
94、大名鼎鼎
95、桃之夭夭
96、心事重重
97、秋阳杲杲
98、意气扬扬
99、此恨绵绵
100、众口嗷嗷
101、议论纷纷
102、长夜漫漫
103、板上钉钉
104、忧心悄悄
105、两手空空
106、杨柳依依
107、行色怱怱
108、情意绵绵
109、剑戟森森
110、人心惶惶
111、秋风习习
112、白雪皑皑
113、小时了了
114、威风凛凛
115、人心皇皇
116、金风飒飒
117、中心摇摇
118、人情汹汹
119、天下汹汹
120、铁板钉钉
abcc的词语精选(二):
1、书声朗朗,秋水盈盈,秋波盈盈,聊复尔尔
2、雄心勃勃,兄弟怡怡,行色怱怱,行色匆匆
3、想入非非,万目睽睽,无所事事,威风凛凛
4、但是尔尔,波光粼粼,板上钉钉,白雪皑皑
5、生机勃勃,人言籍籍,人心皇皇,人情恟恟
6、余音袅袅,衣冠楚楚,意气扬扬,羞人答答
7、言之凿凿,兴致勃勃,小时了了,喜气洋洋
8、余子碌碌,忧心悄悄,庸中佼佼,佣中佼佼
9、得意扬扬,薄暮冥冥,白发苍苍,来势汹汹
10、俯仰唯唯,风雨凄凄,风度翩翩,风尘仆仆
11、天网恢恢,书声琅琅,书空咄咄,瘦骨嶙嶙
12、血迹斑斑,野心勃勃,信誓旦旦,血债累累
13、独行踽踽,钉头磷磷,大才盘盘,长夜漫漫
14、人情汹汹,热气腾腾,气势汹汹,怒气冲冲
15、好善恶恶,关情脉脉,怪事咄咄,负债累累
16、温情脉脉,文质彬彬,童山濯濯,天下汹汹
17、细心翼翼,忠心耿耿,众目睽睽,忧心忡忡
18、千里迢迢,气喘吁吁,其势汹汹,目光炯炯
19、心事重重,心旌摇摇,文质斌斌,铁板钉钉
20、庸中皦皦,一息奄奄,意气洋洋,议论纷纷
21、大腹便便,大才槃槃,此恨绵绵,不甚了了
22、妙手空空,磨刀霍霍,两手空空,剑戟森森
23、一表堂堂,杨柳依依,言笑晏晏,血泪斑斑
24、死气沉沉,逃之夭夭,铁中铮铮,生气勃勃
25、众口嗷嗷,仪表堂堂,桃之夭夭,中心摇摇
26、杀气腾腾,人心惶惶,群雌粥粥,人才济济
27、丰度翩翩,谠论侃侃,情意绵绵,波光鳞鳞
28、泪眼汪汪,苦海茫茫,空腹便便,虎视耽耽
29、神采奕奕,人言啧啧,气息奄奄,人言藉藉
30、吉祥止止,饥肠辘辘,虎视眈眈,鸿飞冥冥
31、天下匈匈,其乐融融,来去匆匆,恩怨了了
32、瓜瓞绵绵,含情脉脉,顾虑重重,福寿绵绵
33、风尘碌碌,颠毛种种,得意洋洋,大名鼎鼎
34、英姿勃勃,相貌堂堂,万里迢迢,天理昭昭
abcc的词语精选(三):
1、衣妆楚楚,仪表堂堂,议论纷纷,意气扬扬,意气洋洋,英姿勃勃,佣中佼佼,庸中佼佼,庸中皎皎
2、吉祥止止,剑戟森森,金光闪闪,惊才绝绝,惊采绝绝,可怜巴巴,可怜兮兮,空腹便便,口语籍籍
3、遥夜沉沉,窈窕冥冥,野心勃勃,一表堂堂,一貌堂堂,一息奄奄,衣冠楚楚,衣冠济济,衣裳楚楚
4、童山濯濯,万里迢迢,万目睽睽,万众睢睢,威风凛凛,微波粼粼,温情脉脉,文武皇皇,文质彬彬
5、牛山濯濯,怒气冲冲,七魄悠悠,其乐融融,其势汹汹,气喘吁吁,气势汹汹,气息奄奄,气宇昂昂
6、书记翩翩,书声琅琅,硕果累累,思虑营营,死气沉沉,逃之夭夭,桃之夭夭,绨袍恋恋,天道恢恢
7、长夜漫漫,中情烈烈,中心摇摇,忠心耿耿,螽斯诜诜,众口嗷嗷,众口嚣嚣,众目睽睽,众人察察
8、谠论侃侃,道路藉藉,得意扬扬,得意洋洋,颠毛种种,钉头磷磷,冬夏青青,独行踽踽,独自乐乐
9、千里迢迢,情意绵绵,秋波盈盈,秋水盈盈,群雌粥粥,热汗涔涔,热气腾腾,人才济济,人海茫茫
10、天理昭昭,天网恢恢,天下滔滔,天下匈匈,天下汹汹,天下恟恟,铁板钉钉,铁骨铮铮,铁中铮铮
11、波光粼粼,波涛滚滚,但是尔尔,不甚了了,谗口嗷嗷,谗口嚣嚣,朝气勃勃,愁思茫茫,愁绪冥冥
12、傲骨嶙嶙,白发苍苍,白雪皑皑,板上钉钉,薄暮冥冥,北芒垒垒,本末终终,碧波滚滚,波光鳞鳞
13、赤心耿耿,辞趣翩翩,此恨绵绵,此心耿耿,大才盘盘,大才槃槃,大汗涔涔,大名鼎鼎,大腹便便
14、人情汹汹,人情恟恟,人心皇皇,人心惶惶,人心汹汹,人言藉藉,人言籍籍,人言凿凿,人言啧啧
15、庸中皦皦,忧心忡忡,忧心悄悄,游刃恢恢,迂腐腾腾,余音袅袅,余子碌碌,玉立亭亭,在耳历历
16、声势汹汹,十指纤纤,实非易易,豕虱濡濡,是事可可,瘦骨棱棱,瘦骨嶙嶙,书空咄咄,书声朗朗
17、独自茕茕,恩怨了了,飞鸿冥冥,丰度翩翩,风尘碌碌,风尘仆仆,风度翩翩,风雨凄凄,福寿绵绵
18、文质斌斌,无所事事,喜气冲冲,喜气洋洋,夏屋渠渠,纤腰楚楚,相貌堂堂,想入非非,枵肠辘辘
19、行色匆匆,行色怱怱,好善恶恶,鸿飞冥冥,虎视眈眈,虎视耽耽,画里真真,祸生纤纤,饥肠辘辘
20、小时了了,细心翼翼,小言詹詹,心旌摇摇,心事重重,信誓旦旦,兴致勃勃,兄弟怡怡,雄心勃勃
21、瑞雪霏霏,杀气腾腾,善诱恂恂,善诱循循,神采奕奕,神彩奕奕,神气扬扬,生机勃勃,生气勃勃
22、俯仰唯唯,负债累累,割剥元元,顾虑重重,瓜瓞绵绵,怪事咄咄,关情脉脉,含情脉脉,行道迟迟
23、羞人答答,血迹斑斑,血泪斑斑,血债累累,压线年年,言笑晏晏,言之凿凿,眼泪汪汪,杨柳依依
24、苦海茫茫,来去匆匆,来势汹汹,来之坎坎,劳心忉忉,泪眼汪汪,利口喋喋,两泪汪汪,两手空空
25、聊复尔尔,路远迢迢,矛盾重重,妙手空空,名声赫赫,磨刀霍霍,目光炯炯,暮气沉沉,囊橐累累
abcc的词语精选(四):
行色匆匆
行色:出发前后的神态。行走或出发前后的神态举止急急忙忙的样貌。
空腹便便
便便:肥胖的样貌。比喻并无真才实学。
苦海茫茫
苦海:苦难深重如海;茫茫:辽阔深远的样貌。无穷无尽的苦难。
来势汹汹
动作或事物到来的气势很厉害。
泪眼汪汪
汪汪:满眼泪水的样貌。两眼充满泪水。
聊复尔尔
姑且如此而已。同“聊复尔耳”。
路远迢迢
形容路途遥远。
暮气沉沉
暮气:黄昏时的烟霭;沉沉:低沉。形容精神萎靡不振,缺乏朝气。
万里迢迢
形容路程很遥远。
怒气冲冲
愤怒的样貌。
千夫诺诺,
不如一士
谔谔
指众多唯唯诺诺之人,不如一名诤谏之士可贵。同“千人诺诺,不如一士谔谔”。
情意绵绵
情意:对人的感情。绵绵:延续不断的样貌。形容情意深长,不能解脱。
秋波盈盈
形容眼神饱含感情。
秋水盈盈
形容眼神饱含感情。同“秋波盈盈”。
热气腾腾
热气蒸腾的样貌。形容气氛热烈或情绪高涨。
人情汹汹
形容人心动荡不安。同“人情汹汹”。
杀气腾腾
杀气:凶恶的气势;腾腾:气势旺盛的样貌。形容充满了要杀人的凶狠气势。
神采奕奕
奕奕:精神焕发的样貌。形容精神饱满,容光焕发。
生机勃勃
形容自然界充满生命力,或社会生活活跃。
生气勃勃
勃勃:旺盛的样貌。形容人或社会富有朝气,充满活力。
书声琅琅
形容读书声音响亮。
死气沉沉
形容气氛不活泼。也形容人精神消沉,不振作。
逃之夭夭
本意是形容桃花茂盛艳丽。后借用“逃之夭夭”表示逃跑,是诙谐的说法。
天网恢恢、
疏而不漏
意思是天道公平,作恶就要受惩罚,它看起来似乎很不周密,但最终不会放过一个坏人。比喻作恶的人逃脱不了国法的惩处。
天下汹汹
汹汹:喧扰。形容局势动荡,群情喧扰。
铁中铮铮
铮铮:金属器皿相碰的声音。比喻才能出众的人。
童山濯濯
没有树木,光秃秃的山。
万目睽睽
睽睽:张目注视的样貌。在众人的注视、监督下。
威风凛凛
威风:威严的气概;凛凛:严肃,可敬畏的样貌。形容声势或气派使人敬畏。
温情脉脉
脉脉:默默地用眼神或行动表达情意。形容饱含温和的感情,很想表露出来的样貌。
文质彬彬
文:文采;质:实质;彬彬:形容配适宜当。原形容人既文雅又朴实,后形容人文雅有礼貌。
无所事事
事事:前一“事”为动词,做;后一“事”为名词,事情。闲着什么事都不干。
喜气洋洋
洋洋:得意的样貌。充满了欢喜的神色或气氛。
想入非非
非非:原为佛家语,表示虚幻的境界。想到十分玄妙虚幻的地方去了。形容完全脱离现实地胡思乱想。
小时了了
指人不能因为少年时聪明而断定他日后定有作为。
留意翼翼
翼翼:严肃谨慎。本是严肃恭敬的意思。现形容谨慎留意,一点不敢疏忽。
信誓旦旦
信誓:表示诚意的誓言;旦旦:诚恳的样貌。誓言说得真实可信。
兴致勃勃
兴致:兴趣;勃勃:旺盛的样貌。形容兴头很足。
得意扬扬
形容十分得意的样貌。
钉头磷磷
建筑物上一颗颗的钉头光彩耀眼。
独行踽踽
孤零零地一个人走路。
风度翩翩
丰度:风采气度。翩翩:洒脱的样貌。形容神态举止文雅优美,超逸洒脱。同“风度翩翩”。
负债累累
形容负债甚多。
怪事咄咄
表示吃惊的声音。形容不合常理,难以理解的怪事。同“咄咄怪事”。
关情脉脉
关情:关切的情怀。脉脉:情意深长。形容眼神中表露的意味深长的绵绵情怀。亦作“脉脉含情”。
好善恶恶
崇尚美善,憎恨丑恶。
虎视耽耽
象老虎那样凶狠地盯着。
诲尔谆谆,
听我藐藐
教诲不倦的样貌。藐藐:疏远的样貌。讲的人不知疲倦,听的人若无其事。形容徒费唇舌。
羞人答答
答答:害羞的样貌。形容自己感觉难为情。
血迹斑斑
形容留下的血迹很多。
血债累累
血债:未报的杀人深仇;累累:形容很多。指杀人很多,罪恶极大。
言者谆谆,
听者藐藐
谆谆:教诲不倦的样貌;藐藐:疏远的样貌。说的人很诚恳,听的人却不放在心上。形容徒费口舌。
言之凿凿
凿凿:确实。形容说得十分确实。
言之谆谆,
听之藐藐
说的人很诚恳,听的人却不放在心上。
野心勃勃
勃勃:旺盛的样貌。形容野心十分大。
衣冠楚楚
楚楚:鲜明、整洁的样貌。衣帽穿戴得很整齐,很漂亮。
以其昏昏,
使人昭昭
昏昏:模糊,糊涂;昭昭:明白。指自己还糊里糊涂,却要去教别人明白事理。
意气扬扬
扬扬:得意的样貌。形容很得意的样貌。
庸中佼佼
佼佼:完美。指平常人中个性出众的。
忧心忡忡
忡忡:忧虑不安的样貌。形容心事重重,十分忧愁。
余音袅袅
形容音乐悦耳动听,令人沉醉。
中心摇摇
中心:心中;摇摇:心神不安。形容心神恍惚,难以自持。
忠心耿耿
耿耿:忠诚的样貌。形容十分忠诚。
众目睽睽
睽睽:张目注视的样貌。许多人争着眼睛看着。指在广大群众注视之下。
白发苍苍
苍苍:灰白色。头发灰白。形容人的苍老。
波光鳞鳞
形容波光像鱼鳞一样层层排列。
薄暮冥冥
傍晚时天气昏暗。
长夜漫漫
漫漫:无边际的样貌。漫长的黑夜无边无际。多用来比喻社会的黑暗。
大才盘盘
盘盘:形容大的样貌。指有大才干的人。
谠论侃侃
谠论:公正、正直的言论。对上敢于直言,谈论理直气壮,从容不迫。
abcc的词语精选(五):
人心皇皇
见“人心惶惶”。人们内心惊恐不安。
人言籍籍
指人们议论纷纷。
瘦骨嶙嶙
形容人或动物消瘦露骨。
书空咄咄
为叹息、愤慨、惊诧的的典实。
书声朗朗
形容读书声音清朗而响亮。
桃之夭夭
喻事物的繁荣兴盛。亦形容逃跑。桃,谐音“逃”。有时含诙谐义。
天理昭昭
昭昭:明显。旧称天能主持公道,善恶报应分明。
天网恢恢
天网:天道之网;恢恢:宽广的样貌。指天道如大网,坏人是逃但是这个网的,作恶必受到惩罚。
铁板钉钉
①犹言硬碰硬。比喻说话办事坚决、干脆。②比喻已成定论。
文质斌斌
原形容人既文雅又朴实,后形容人文雅有礼貌。同“文质彬彬”。
相貌堂堂
形容人的仪表端正魁梧。
心旌摇摇
心神不定,情思起伏,就像旌旗随风飘摇一样。
心事重重
心里挂着很多沉重的顾虑。
兄弟怡怡
兄弟和悦相亲的样貌。
雄心勃勃
勃勃:旺盛的样貌。形容雄心很大,很有理想。
血泪斑斑
血与泪俱在实证物。
言笑晏晏
说说笑笑,和柔温顺。
杨柳依依
杨柳:古诗文中杨柳通用,泛指柳树。依依:轻柔的样貌。古人送行,折柳相赠,表示依依惜别。比喻依依不舍的惜别之情。
一表堂堂
形容仪表堂皇。
一息奄奄
只有微弱的一口气。形容垂死之状。
仪表堂堂
仪表:人的外表,风度;堂堂:仪容庄严大方的样貌。形容人的容貌端正。
议论纷纷
形容意见不一,议论很多。
意气洋洋
形容很得意的样貌。同“意气扬扬”。
目光炯炯
炯炯:明亮的样貌。两眼明亮有神。
其势汹汹
汹汹:形容水声大,引伸为声势大。形容来势凶猛。
气喘吁吁
形容呼吸急促,大声喘气。
气势汹汹
汹汹:气势盛大的样貌。形容气势凶猛。
气息奄奄
形容呼吸微弱,快要断气的样貌。也比喻事物衰败没落,即将灭亡。
千里迢迢
迢迢:遥远。形容路途遥远。
群雌粥粥
原形容鸟儿相和而鸣。后形容在场的妇女众多,声音嘈杂。
人才济济
济济:众多的样貌。形容有才能的人很多。
人心惶惶
惶惶:也作“皇皇”,惊惶不安的样貌。人们心中惊惶不安。
人言藉藉
籍籍:纷乱的样貌。人们指责、攻击的话哪里都流传着。多用在说有关人家名誉的事。
人言啧啧
人们不满地议论纷纷。
英姿勃勃
英俊而富有朝气的样貌。
佣中佼佼
指在平凡之人中才能较为特出。
庸中皦皦
犹言出类拔萃。常人中显得才能特出者。同“庸中佼佼”。
忧心悄悄
忧虑不安的样貌。
余子碌碌
余子:其他的人。指其他人平庸无能,表示对别人的轻视。
众口嗷嗷
嗷嗷:哀号声。形容人们因饥饿而嗷嗷哀号。
傲骨嶙嶙
傲骨:指高傲不屈的性格。嶙嶙:山崖突兀貌。比喻高傲不屈。
白雪皑皑
皑皑:洁白的样貌,多用来形容霜雪。洁白的积雪银光耀眼。
波光粼粼
波光:阳光或月光照在水波上反射过来的光。粼粼:形容水石明净。波光明净。
但是尔尔
尔(前):如此,这样;尔(后):通“耳”,罢了。但是这样罢了。有轻视人的意思。
不甚了了
甚:很;了了:明白。不很明白,不很懂。
此恨绵绵
绵绵:延续不断的样貌。这种遗恨缠绕心头,永久不能逝去。
大才盘盘
盘盘:形容大的样貌。指有大才干的人。(同大才槃槃)
大腹便便
便便:肥胖的样貌。形容肥胖的样貌。
大名鼎鼎
鼎鼎:盛大的样貌。形容名气很大。
得意洋洋
洋洋:得意的样貌。形容称心如意、沾沾自喜的样貌。
颠毛种种
指衰老。
风尘碌碌
碌碌:辛苦忙碌的样貌。形容在旅途上辛苦忙碌的样貌。
风尘仆仆
风尘:指行旅,内含辛苦之意;仆仆:行路劳累的样貌。形容旅途奔波,忙碌劳累。
风度翩翩
风度:风采气度,指完美的举止姿态;翩翩:文雅的样貌。举止文雅优美。
风雨凄凄
凄凄:寒冷。风雨交加,清冷凄凉。
福寿绵绵
福多寿高。是祝颂之辞。
俯仰唯唯
唯唯:答应的声音。点头答应。比喻谦卑地应付。
顾虑重重
重重:一层又一层。一层又一层的顾虑。形容顾虑极多,难于放手行事。
瓜瓞绵绵
瓞:小瓜;绵绵:延续不断的样貌。如同一根连绵不断的藤上结了许多大大小小的瓜一样。引用为祝颂子孙昌盛。
含情脉脉
饱含温情,默默地用眼神表达自己的感情。常用以形容少女应对意中人稍带娇羞但又无限关切的表情。
鸿飞冥冥
冥冥:遥空。大雁飞向远空。比喻远走避祸。
虎视眈眈
眈眈:注视的样貌。象老虎那样凶狠地盯着。形容心怀不善,伺机攫取。
饥肠辘辘
饥肠:饥饿的肚子;辘辘:车行声。肚子饿得咕咕直响。形容十分饥饿。
吉祥止止
第一个止字是留止的意思,第二个止字是助词。指喜庆。
剑戟森森
比喻人心机多,很厉害。
两手空空
形容人手头很紧,一个钱也没有。
妙手空空
指小偷,也形容手中一无所有。
磨刀霍霍
现多形容敌人在行动前频繁活动。
abac
abac的词语精选(一):
1、所作所为,缩头缩脚,探头探脑,送汤送水,随地随时,缩头缩脑
2、不破不立,不蔓不支,不明不白,不抗不卑,不忙不暴,成日成夜
3、畏头畏尾,相促相桚,无情无彩,惟妙惟肖,无情无义,像心像意
4、踱头踱脑,恶缘恶业,多事多患,多情多义,肥吃肥喝,顿羹顿饭
5、有劳有逸,予智予雄,有利有弊,有说有笑,有名有利,有头有脸
6、顿茶顿饭,多手多脚,无靠无依,无拘无束,非驴非马,多愁多病
7、有头有尾,有枝有叶,远天远地,有声有色,有三有俩,有风有化
8、瓮声瓮气,毋寱毋喘,无牵无挂,相类相从,文子文孙,无边无垠
9、有凭有据,愚夫愚妇,有始有终,有眉有眼,有根有据,有血有肉
10、铁心铁意,同班同学,土生土长,脱头脱脑,天山天池,妄言妄听
11、推三推四,头高头低,涎言涎语,土里土气,吐心吐胆,无党无偏
12、不因不由,不当不正,不了不当,不吐不快,不瘟不火,不猧不魀
13、瘟头瘟脑,无边无际,无千无万,无气无力,惟肖惟妙,无拳无勇
14、大哄大嗡,大盘大碗,打牙打令,大锣大鼓,大鱼大肉,大钱大物
15、拌嘴拌舌,绊手绊脚,悖入悖出,不死不活,不死不生,不疼不痒
16、彻心彻骨,扯天扯地,称王称霸,彻首彻尾,大风大浪,彻头彻尾
17、卜宅卜邻,卜昼卜夜,本乡本土,比张比李,变脸变色,变颜变色
18、一旦一夕,一心一力,一时一刻,宜喜宜嗔,一龙一猪,一日一夜
19、自作自受,濯缨濯足,自动自觉,专款专用,自媒自衒,转来转去
20、不阴不阳,不茶不饭,不存不济,成双成对,不徐不疾,不管不顾
21、足日足夜,做刚做柔,走风走水,做好做歹,足衣足食,做神做鬼
22、无亲无故,惟精惟一,维妙维肖,无日无夜,稳扎稳打,问寒问暖
23、一丝一毫,一字一句,一家一火,一步一鬼,一板一眼,要死要活
24、一生一代,询迁询谋,一成一旅,一天一地,一酬一酢,选一选二
25、不明不暗,不忮不求,不卑不亢,不皦不昧,不三不四,不上不下
26、一死一生,一游一豫,一答一合,一口一声,一丘一壑,一年一回
27、自吹自擂,自生自灭,知微知彰,自吹自捧,捉奸捉双,陟岵陟屺
28、亦庄亦谐,亦步亦趋,倚门倚闾,亦趋亦步,义刑义杀,宜嗔宜喜
29、彻上彻下,彻里彻外,成己成物,称帝称王,诚惶诚恐,诚欢诚喜
30、厮敬厮爱,谁是谁非,熟门熟路,寿头寿脑,说来说去,熟人熟事
31、点一点二,非熊非罴,递胜递负,丢魂丢魄,独断独行,电视电话
32、大起大落,倒买倒卖,登手登脚,嗲声嗲气,癫头癫脑,斗争斗合
33、自产自销,知根知底,知心知意,征贵征贱,知章知微,真赃真贼
34、至大至刚,知地知天,自言自语,妆呆妆婪,祝鲠祝噎,至纤至悉
35、百顺百依,百下百全,百下百着,百衣百随,不愧不作,不愧不怍
36、无昼无夜,无冬无夏,无明无夜,无得无丧,无虑无思,呜哩呜喇
37、畏首畏尾,无毁无誉,无声无息,无穷无尽,无休无了,无旧无新
38、知微知章,至再至三,捉贼捉赃,祝鲠祝饐,至圣至明,捉贼捉脏
39、不声不吭,不声不气,不痛不痒,不闻不问,不偏不党,成名成家
40、直来直去,允文允武,贼手贼脚,载沉载浮,作娇作痴,再接再厉
41、为鬼为蜮,为裘为箕,突头突脑,摊手摊脚,太子太保,头出头没
42、大仁大义,大红大緑,大行大市,大鸣大放,大吵大闹,大破大立
43、大酒大肉,大吃大喝,大彻大悟,大吹大打,呆头呆脑,大红大绿
44、旋生旋灭,秀声秀气,小偷小摸,新年新岁,歇里歇松,留意小眼
45、无拘无缚,无缘无故,无偏无倚,无相无作,无罣无碍,无挂无碍
46、半死半活,半死半生,半吐半露,半推半就,半吞半吐,半伪半真
47、一倡一和,一生一世,羊胃羊头,一官一集,一鼓一板,一朝一夕
48、一枪一旗,一张一弛,跳台跳水,竹天竹地,自高自大,足兵足食
49、大喊大吼,大包大揽,大摇大摆,大吉大利,大轰大嗡,大喊大叫
50、如诉如泣,三熏三沐,三浴三薰,润屋润身,三吐三握,三揖三让
51、新人新事,小来小去,小恩小惠,小头小脑,行政行为,小门小户
52、楚得楚弓,出留出律,大慈大悲,大智大勇,大吹大擂,蠢头蠢脑
53、一步一计,一甲一名,一重一掩,一坐一齐,一递一个,一字一板
54、一心一意,杂七杂八,一年一度,一茎一草,一家一计,一举一动
55、闲非闲是,相仿相效,羞手羞脚,小里小气,心上心下,相反相成
56、吠形吠声,疯头疯脑,革面革心,匪石匪席,附影附声,风言风语
57、不伶不俐,不生不死,不生不灭,不衫不履,劖言劖语,潮涨潮落
58、窄门窄户,张眉张眼,珠徙珠还,直上直下,贼皮贼骨,照模照样
59、一饮一啄,有板有眼,有胆有识,一夔一契,有本有源,一字一泪
60、濯足濯缨,自僝自僽,直出直入,知书知礼,真刀真枪,整党整风
61、双栖双宿,事齐事楚,适材适所,嗜胆嗜枣,说好说歹,手高手低
62、一底一面,一老一实,一班一级,一刀一枪,一刀一割,一德一心
63、恶声恶气,多易多难,独门独户,多病多愁,独是独非,多才多艺
64、上纲上线,时隐时现,时隐时见,善颂善祷,善始善终,使臂使指
65、阿狗阿猫,阿姑阿翁,阿家阿翁,阿猫阿狗,挨家挨户,挨门挨户
66、团头团脑,土头土脑,统筹统支,同名同姓,徒子徒孙,听风听水
67、无根无蒂,无拘无碍,无影无踪,相克相济,无法无天,无情无绪
68、三名三高,石人石马,三月三日,善男善女,上篇上论,善模善样
69、有来有往,有勇有谋,有条有理,有典有则,战略战术,有棱有角
70、武爵武任,昔留昔零,无適无莫,无家无室,无尽无休,无形无影
71、自弃自暴,足食足兵,作张作致,做张做势,作威作福,自怨自艾
72、一心一计,一手一脚,有财有势,宜室宜家,一肢一节,一心一腹
73、促急促忙,吹埙吹箎,诚恐诚惶,促忙促急,楚弓楚得,促死促灭
74、二合二面,多种多样,动手动脚,调嘴调舌,蹀里蹀斜,吊形吊影
75、直进直出,作好作歹,再接再砺,怨天怨地,再三再四,自轻自贱
76、半文半白,半心半意,半新半旧,半信半疑,半疑半信,半真半假
77、石片石器,世轻世重,使嘴使舌,实心实意,十发十中,实打实着
78、昼日昼夜,自繇自在,自业自得,至善至美,妆啉妆呆,直去直来
79、走胡走越,做眉做眼,作福作威,自私自利,做好做恶,做张做致
80、善眉善眼,讪皮讪脸,摄手摄脚,身做身当,三战三北,三衅三浴
81、叉手叉脚,不挠不屈,不清不白,不冷不热,采葑采菲,不蔓不枝
82、风张风势,福手福足,纥梯纥榻,佛眼佛心,无依无靠,侮手侮脚
83、独门独院,独来独往,独行独断,逗五逗六,对本对利,独往独来
84、十拿十稳,十战十胜,失张失致,失张失智,生手生脚,四正四奇
85、一嚬一笑,一继一及,一点一滴,一模一样,一晦一明,一班一辈
86、实报实销,实打实受,是长是短,使智使勇,说啰说皂,时去时来
87、不夷不惠,缠门缠户,不痴不聋,不偢不倸,不古不今,不哼不哈
88、不上不落,不吐不茹,不即不离,不僧不俗,不识不知,不问不闻
89、斗智斗力,大男大女,大开大合,淡出淡入,大澈大悟,递兴递废
90、不愤不启,不丰不俭,不丰不杀,不逢不若,不干不净,不干不凈
91、慎始慎终,失张失志,束手束脚,神往神来,十全十美,束手束足
92、庸言庸行,有物有则,有情有义,永生永世,有始有卒,有权有势
93、跳板跳水,私盐私醋,厮迤厮逗,同德同心,四离四絶,双宿双飞
94、自给自足,自卖自夸,自觉自愿,祝咽祝哽,自由自在,装聋装哑
95、一五一十,一夕一朝,一反一复,旋得旋失,秀里秀气,一问一临
96、问寒问热,唯妙唯肖,无踪无影,像模像样,问长问短,无大无小
97、逐字逐句,祝僇祝鲠,主观主义,自衒自媒,逐句逐字,众好众恶
98、恶形恶状,恶衣恶食,非李非桃,尔俸尔禄,非日非月,方生方死
99、愈出愈奇,载歌载舞,载驰载驱,载笑载言,愈演愈烈,詀言詀语
100、暴饮暴食,毕恭毕敬,傲头傲脑,八大八小,巴卢巴人,百举百捷
101、先觉先知,淅零淅留,细吹细打,瞎七瞎八,勿怠勿忘,相切相磋
102、贼眉贼眼,至尊至贵,咂嘴咂舌,乍同乍异,贼头贼脑,载欢载笑
103、一治一乱,一心一路,一薰一莸,一心一德,一式一样,予取予求
104、不哑不聋,不藏不掖,不麛不卵,不偏不倚,不雌不雄,不屈不挠
105、一琴一鹤,眼巴眼望,一搭一档,一根一板,一步一趋,一鎗一旗
106、挑么挑六,天兵天将,天神天将,为国为民,妄言妄语,秃头秃脑
107、打里打外,代拆代行,大本大宗,大吼大叫,大恩大德,大红大紫
108、一日一夕,一龙一蛇,一喷一醒,一干一方,一旗一枪,一箪一瓢
109、相呴相濡,相生相克,涎脸涎皮,相生相成,相濡相呴,相呴相济
110、使贪使愚,实痴实昏,使愚使过,十目十手,十荡十决,实话实说
111、哇哩哇啦,同心同德,统购统销,脱声脱气,同袍同泽,童男童女
112、多言多败,恶有恶报,多能多艺,多艺多才,多灾多难,非亲非故
113、四百四病,水压水雷,斯抬斯敬,耍金耍银,鼠头鼠脑,说长说短
114、一言一行,一笑一颦,一颦一笑,一迎一和,有本有原,一吟一咏
115、先知先觉,先圣先师,相因相生,闲言闲语,仙童仙女,羞口羞脚
116、无偏无颇,无凭无据,相亲相爱,细声细气,无偏无陂,相门相种
117、无束无拘,无声无色,无边无沿,无始无终,无头无尾,我行我素
118、不亢不卑,不理不睬,不伦不类,不宁不耐,不仁不义,不咸不淡
119、敌惠敌怨,耳消耳息,地头地脑,丢眉丢眼,独贵独贱,攧手攧脚
120、不瞅不睬,不悱不发,不公不法,不轨不物,不好不坏,不慌不忙
121、一唱一和,一弛一张,踅门踅户,一觞一咏,一折一磨,一缘一会
122、百依百顺,百依百随,百约百叛,百战百败,百战百胜,百治百效
123、予取予夺,疑人疑鬼,一枝一栖,遗风遗泽,疑神疑鬼,疑鬼疑神
124、无偏无党,相辅相成,无怨无德,无天无日,无声无臭,无背无侧
125、不尴不尬,笨手笨脚,笨头笨脑,笨嘴笨腮,笨嘴笨舌,卜夜卜昼
126、不折不扣,不知不觉,不毒不发,不变不革,不郎不秀,不稂不莠
127、多嘴多舌,独清独醒,多劳多得,多材多艺,多吃多占,飞来飞去
128、吃辛吃苦,村头村脑,诚惶诚惧,诚心诚意,乘时乘势,冲言冲语
129、而今而后,改步改玉,吠影吠声,泛唇泛舌,贩夫贩妇,匪夷匪惠
130、小忠小信,小手小脚,小打小闹,笑模笑样,想来想去,蔫头蔫脑
131、趁时趁节,称王称伯,成千成万,常来常往,炒买炒卖,彻内彻外
132、知彼知己,知足知止,直肠直肚,祝哽祝噎,知冷知热,自暴自弃
133、如痴如醉,三薰三沐,如饥如渴,三沐三薰,三查三整,如狼如虎
134、真山真水,知己知彼,真心真意,真人真事,镇日镇夜,直头直脑
135、忧国忧民,有抽有长,予取予携,一手一足,一枝一节,宜家宜室
136、无了无休,涎皮涎脸,无私无畏,无思无虑,无虑无忧,无颠无倒
137、无忧无虑,误打误撞,无咎无誉,无尽无穷,无适无莫,淅溜淅冽
138、碍上碍下,碍手碍脚,碍足碍手,做鬼做神,做人做世,做歉做好
139、再接再历,越搀越醉,载驱载驰,越扶越醉,愈来愈少,余一余三
140、现死现报,现贩现卖,闲是闲非,相安相受,现世现报,谢天谢地
141、一厘一毫,一鳞一爪,一字一珠,一分一厘,一马一鞍,一草一木
142、太皇太后,同甘同苦,桃根桃叶,挑幺挑六,危言危行,同声同气
143、油嘴油舌,有根有苗,用心用意,有钱有势,有心有意,又惊又喜
144、有头有脑,硬声硬气,溢美溢恶,异香异气,又红又专,遗老遗少
145、百中百发,半瞋半喜,半工半读,半饥半饱,半间半界,半梦半醒
146、一针一缐,一针一线,一房一卧,一长一短,学书学剑,踅手踅脚
147、听说听道,天生天杀,为人为彻,稳打稳扎,铁钉铁铆,天生天化
148、大经大法,戴日戴斗,大是大非,大请大受,大仁大勇,大模大样
149、粗声粗气,的留的立,得尺得寸,得寸得尺,大手大脚,呆脑呆头
150、百举百全,百伶百俐,百灵百验,百能百俐,百能百巧,百依百从
151、必恭必敬,必躬必亲,八攻八克,百发百中,百发百中,八抬八座
152、说死说活,同工同酬,缩手缩脚,说七说八,说嘴说舌,说千说万
153、不荤不素,不饥不寒,不日不月,不文不武,不禁不由,不礲不错
154、不做不休,不骄不躁,不今不古,不竞不絿,不揪不采,不揪不睬
155、速战速决,缩头缩颈,碎嘴碎舌,送长送短,随时随地,随寓随安
156、一吹一唱,一悲一喜,一分一毫,妖里妖气,一还一报,一来一往
157、三盈三虚,蛇子蛇孙,三浴三衅,三沐三熏,三浴三熏,善治善能
158、如梦如痴,三注三唱,若有若无,肉头肉脑,暗气暗恼,逼手逼脚
159、不凉不酸,不挠不折,不言不语,不间不界,不紧不慢,不磷不缁
160、半明半暗,半青半黄,半晴半阴,半上半下,半生半熟,半丝半缕
161、数一数二,厮抬厮敬,顺水顺风,所见所闻,说风说水,顺脑顺头
162、不依不饶,不疾不徐,不稼不穑,不矜不伐,不矜不盈,不揪不採
163、无伤无臭,无尤无怨,无是无非,无时无刻,无父无君,忤头忤脑
164、自说自话,自始自终,装模装样,有根有底,做张做智,一熏一莸
165、不戁不竦,不次不宠,不得不尔,不瞽不聋,不声不响,布琼布拉
166、对嘴对舌,多言多语,多情多感,恶言恶语,分期分批,哆哩哆嗦
abac的词语精选(二):
A
挨家挨户,碍手碍脚
B
百发百中,不理不睬,不离不弃,不死不休,百伶百俐,百依百顺,百战百胜,半青半黄,半推半就,半吞半吐,半信半疑,不茶不饭,不古不今,不哼不哈,不骄不躁,不折不扣,不声不响,不伦不类,不知不觉,不屈不挠,不卑不亢
C
彻头彻尾,称王称霸,诚惶诚恐,诚心诚意,楚弓楚得
D
大手大脚,大摇大摆,大吃大喝,呆头呆脑,多才多艺,独来独往,动手动脚
E
恶衣恶食,恶言恶语
F
吠形吠声,风言风语,非驴非马,非亲非故
G
怪模怪样,古色古香,敢作敢为
H
活灵活现,活龙活现,绘声绘色,诲盗诲淫,忽明忽暗,忽隐忽现,患得患失,害人害己
J
将信将疑,戒骄戒躁,假仁假义,见仁见智,尽善尽美,尽心尽力
K
可歌可泣,刻肌刻骨,快人快语,克勤克俭,快人快事,可亲可敬
L
利人利己,利国利民,旅进旅退,离心离德,冷言冷语,屡战屡胜,屡战屡败
M
满谷满坑,美轮美奂,没轻没重,没日没夜,没头没脑,没心没肺
N
能屈能伸,蹑手蹑脚
P
偏听偏信,平起平坐
Q
全心全意,群威群胆,倾城倾国,窃钓窃国,群策群力,轻手轻脚
R
任劳任怨,人山人海,如痴如醉,如火如荼,如诉如泣,若即若离
S
十全十美,缩手缩脚,速战速决,数一数二,善始善终,所作所为
T
同心同德,土头土脑,土里土气,土生土长
W
惟妙惟肖,畏首畏尾,我行我素,无缘无故,无怨无仇,无拘无束,无影无踪,无边无际,无穷无尽
无尽无休,无拳无勇,无依无靠,无大无小,无时无刻,无声无息,无法无天,不吭不卑
X
先知先觉,相对相依
Y
亦步亦趋,倚门倚闾,宜室宜家,一心一意,一五一十,一针一线,一草一木,一言一行,疑神疑鬼,忧国忧民,有声有色,有凭有据,一生一世
Z
再接再厉,作威作福,载歌载舞,知己知彼,各种各样,真心真意,自吹自擂,走来走去,自言自语,自暴自弃,自娱自乐,自尊自爱,自吹自捧、自高自大、自给自足、自卖自夸、自轻自贱、自生自灭,、自私自利、自由自在、自作自受、自怨自艾
其它:
患得患失,或多或少,一五一十
有始有终,有头有尾,敢作敢为,碍手碍脚,毕恭毕敬,悖入悖出,暴饮暴食,笨手笨脚
大手大脚,多才多艺,动手动脚
笨头笨脚,诚惶诚恐,楚弓楚得
恶衣恶食,吠形吠声,风言风语,非亲非故
怪模怪样,古色古香,活灵活现,活龙活现,绘声绘色
诲盗诲淫,忽明忽暗,忽隐忽现,将信将疑,戒骄戒躁
假仁假义,见仁见智,尽善尽美,尽心尽力,可歌可泣
刻肌刻骨,快人快语,克勤克俭,快人快事,可亲可敬
旅进旅退,离心离德,冷言冷语,屡战屡胜,屡战屡败
能屈能伸,捏手捏脚
人山人海,缩手缩脚
速战速决,数一数二,善始善终,所作所为,同心同德
土头土脑,土生土长,畏首畏尾,先知先觉,亦步亦趋,倚门倚闾,宜室宜家,一心一意
疑神疑鬼,忧国忧民,再接再厉,作威作福,载歌载舞
知彼知己,各种各样,真心真意,难解难分,若即若离
abac的词语精选(三):
1、无拳无勇,无伤无臭,无声无臭,无声无色,无声无息,无时无刻,无始无边,无始无终
2、附影附声,改步改玉,改玉改步,改玉改行,敢怒敢言,敢为敢做,敢想敢干,敢想敢说
3、万选万中,妄言妄听,妄言妄语,忘身忘家,危言危行,为鬼为魅,为鬼为蜮,为国为民
4、难兄难弟,难遇难逢,难兄难弟,能刚能柔,能屈能伸,能柔能刚,能上能下,能伸能屈
5、一生一代,一生一世,一时一刻,一式一样,一手一脚,一手一足,一丝一毫,一死一生
6、胡作胡为,糊里糊涂,虎头虎脑,滑头滑脑,话言话语,坏人坏事,患得患失,慌里慌张
7、身做身当,神往神来,慎始慎终,慎言慎行,生手生脚,失张失志,失张失致,失张失智
8、比张比李,彼此彼此,彼哉彼哉,必恭必敬,必躬必亲,毕恭毕敬,变脸变色,变颜变色
9、祝僇祝鲠,祝咽祝哽,专款专用,装聋装哑,装模装样,撞头撞脑,捉奸捉双,捉贼捉赃
10、宜笑宜颦,遗风遗泽,遗老遗少,疑鬼疑神,疑人疑鬼,疑神疑鬼,倚门倚闾,义刑义杀
11、七纵七擒,岐出岐入,其难其慎,歧出歧入,气生气死,强买强卖,强死强活,乔模乔样
12、百伶百俐,百灵百验,百人百性,百顺百依,百下百全,百下百着,百衣百随,百依百从
13、作张作致,做刚做柔,做鬼做神,做好做歹,做好做恶,做眉做眼,做歉做好,做人做世
14、使贪使愚,使愚使过,使智使勇,使嘴使舌,世轻世重,式歌式舞,事齐事楚,是长是短
15、说千说万,说死说活,说长说短,说嘴说舌,私盐私醋,斯抬斯敬,厮敬厮爱,厮抬厮敬
16、各就各位,各门各户,各色各样,各什各物,各式各样,各种各样,亘古亘今,公才公望
17、炒买炒卖,彻上彻下,彻首彻尾,彻头彻尾,彻心彻骨,称帝称王,称王称霸,称王称伯
18、进贤进能,近朱近墨,侭多侭少,浸明浸昌,浸微浸灭,浸微浸消,九攻九距,九天九地
19、平起平坐,破罐破摔,破碗破摔,扑心扑肝,七擒七纵,七生七死,七死七生,七纵七禽
20、先觉先知,先圣先师,先知先觉,闲非闲是,闲是闲非,闲言闲语,涎脸涎皮,涎皮涎脸
21、相反相成,相仿相效,相辅相成,相激相荡,相克相济,相类相从,相灭相生,相切相磋
22、觉人觉世,戒骄戒躁,今生今世,尽美尽善,尽情尽理,尽善尽美,尽心尽力,尽多尽少
23、促忙促急,促死促灭,打里打外,打牙打令,大包大揽,大本大宗,大吵大闹,大彻大悟
24、大富大贵,大喊大吼,大喊大叫,大行大市,大红大绿,大红大紫,大哄大嗡,大吼大叫
25、十荡十决,十发十中,十目十手,十拿十稳,十全十美,十战十胜,石人石马,时断时续
26、用心用意,忧国忧民,忧民忧国,油嘴油舌,有板有眼,有本有原,有本有源,有本有则
27、一步一鬼,一步一计,一步一趋,一草一木,一倡一和,一唱一和,一朝一夕,一成一旅
28、有滋有味,又红又专,又惊又喜,于思于思,愚夫愚妇,愚忠愚孝,予取予夺,予取予求
29、不忮不求,不做不休,采葑采菲,常来常往,朝衣朝冠,潮涨潮落,彻里彻外,彻内彻外
30、楞手楞脚,冷眉冷眼,冷心冷面,冷言冷语,愣头愣脑,离心离德,立德立言,立功立德
31、真人真事,真山真水,真心真意,真赃真贼,镇日镇夜,争长争短,征贵征贱,正枝正叶
32、一替一句,一天一地,一五一十,一物一偏,一物一制,一物一主,一夕一朝,一喜一悲
33、涎言涎语,现炒现卖,现贩现卖,现买现卖,现世现报,献计献策,相门相种,相安相受
34、不言不语,不痒不痛,不依不饶,不夷不惠不因不由,不阴不阳,不折不扣,不知不觉
35、大是大非,大手大脚,大摇大摆,大鱼大肉,大智大勇,呆头呆脑,代拆代行,带水带浆
36、一嚬一笑,一颦一笑,一瓶一钵,一琴一鹤,一丘一壑,一诎一信,一趋一步,一觞一咏
37、敢作敢当,敢作敢为,敢做敢当,敢做敢为,戆头戆脑,疙里疙瘩,革面革心,各行各业
38、立功立事,连明连夜,连日连夜,怜我怜卿,良知良能,两情两愿,列祖列宗,令闻令望
39、半伪半真,半文半白,半心半意,半新半旧,半信半疑,半羞半喜,半疑半信,半真半假
40、多情多义,多事多患,多手多脚,多言多败,多言多语,多艺多才,多易多难,多灾多难
41、乍同乍异,乍往乍来,乍雨乍晴,窄门窄户,詀言詀语,战略战术,张眉张眼,真刀真枪
42、缩头缩颈,缩头缩脑,所见所闻,所作所为,探头探脑,天兵天将,天神天将,天生天化
43、碍足碍手,暗气暗恼,傲头傲脑,八攻八克,白吃白喝,百发百中,百举百捷,百举百全
44、无了无休,无虑无思,无虑无忧,无明无夜,无偏无陂,无偏无党,无偏无颇,无偏无倚
45、没心没绪,每时每刻,美奂美轮,美轮美奂,懵里懵懂,靡室靡家,面红面赤,面红面绿
46、成己成物,成名成家,成千成万,成日成夜,成双成对,诚欢诚喜,诚惶诚惧,诚惶诚恐
47、古色古香,古香古色,古心古貌,怪里怪气,怪模怪样,怪腔怪调,怪声怪气,怪形怪状
48、一咏一觞,一游一豫,一予一夺,一豫一游,一缘一会,一臧一否,一张一弛,一长一短
49、戴日戴斗,得尺得寸,得寸得尺,登手登脚,敌惠敌怨,递胜递负,递兴递废,癫头癫脑
50、没三没四,没上没下,没深没浅,没头没脸,没头没脑,没完没了,没心没肺,没心没想
51、双栖双宿,双宿双飞,谁是谁非,顺水顺风,说风说水,说好说歹,说来说去,说七说八
52、面朋面友,面长面短,民膏民脂,民脂民膏,明打明敲,明来明去,明敲明打,木头木脑
53、适材适所,嗜胆嗜枣,手高手低,熟门熟路,熟人熟事,束手束脚,束手束足,数一数二
54、大澈大悟,大吃大喝,大吹大打,大吹大擂,大慈大悲,大恩大德,大风大浪,大俸大禄
55、不骄不躁,不皦不昧,不今不古,不矜不伐,不矜不盈,不紧不慢,不禁不由,不揪不采
56、不荤不素,不饥不寒,不即不离,不疾不徐,不挟不矜,不稼不穑,不间不界,不见不散
57、活蹦活跳,活灵活现,活龙活现,活神活现,活形活现,活学活用,活眼活报,活眼活现
58、群策群力,群威群胆,染苍染黄,让三让再,让再让三,热炒热卖,人扶人兴,人见人爱
59、多病多愁,多才多艺,多材多艺,多吃多占,多愁多病,多劳多得,多能多艺,多情多感
60、头高头低,徒子徒孙,土里土气,土生土养,土生土长,土头土脑,吐心吐胆,推三推四
61、攧手攧脚,吊形吊影,丢魂丢魄,丢眉丢眼,动手动脚,斗智斗力,斗智斗勇,独断独行
62、无尽无穷,无尽无休,无旧无新,无咎无誉,无拘无碍,无拘无缚,无拘无束,无靠无依
63、如珪如璋,如花如锦,如火如荼,如饥如渴,如胶如漆,如渴如饥,如狼如虎,如履如临
64、能伸能缩,能文能武,捻神捻鬼,捻脚捻手,捏脚捏手,捏手捏脚,蹑脚蹑手,蹑手蹑脚
65、合情合理,合心合意,何去何从,何思何虑,横头横脑,猴头猴脑,呼庚呼癸,呼马呼牛
66、知微知彰,知心知意,知章知微,知足知止,直来直去,直上直下,至大至刚,至高至上
67、像模像样,像心像意,小打小闹,小恩小惠,小里小气,小手小脚,小偷小摸,小头小脑
68、一家一计,一节一行,一举一动,一口一声,一夔一契,一拉一唱,一来一往,一厘一毫
69、大男大女,大破大立,大起大落,大钱大物,大青大绿,大请大受,大仁大义,大仁大勇
70、自弃自暴,自轻自贱,自生自灭,自生自死,自始自终,自受自作,自说自话,自私自利
71、慌手慌脚,诲盗诲淫,诲淫诲盗,绘声绘色,绘声绘形,绘声绘影,绘影绘声,昏头昏脑
72、不揪不採,不揪不睬,不亢不卑,不抗不卑,不愧不作,不愧不怍,不郎不秀,不稂不莠
73、漫地漫天,漫天漫地,毛手毛脚,毛头毛脑,冒里冒失,没巴没鼻,没查没利,没大没小
74、撅坑撅堑,绝子绝孙,倔头倔脑,磕牙磕嘴,可丁可卯,可歌可泣,可歌可涕,可惊可愕
75、半瞋半喜,半工半读,半饥半饱,半间半界,半梦半醒,半明半暗,半青半黄,半晴半阴
76、如梦如痴,如梦如醉,如漆如胶,如泣如诉,如切如磋,如手如足,如碎如狂,如荼如火
77、快人快语,快言快语,来回来去,浪声浪气,乐山乐水,乐水乐山,累死累活,楞头楞脑
78、轻手轻脚,轻言轻语,倾城倾国,倾国倾城,情痴情种,求名求利,去甚去泰,去太去甚
79、有财有势,有胆有识,有典有则,有度有识,有风有化,有根有底,有根有据,有根有苗
80、佩韦佩弦,劈头劈脸,劈头劈脑,匹夫匹妇,偏听偏信,偏听偏言,片笺片玉,拼死拼活
81、人来人往,人模人样,人千人万,人山人海,人五人六,仁心仁术,仁心仁闻,任劳任怨
82、一笑一颦,一心一德,一心一腹,一心一计,一心一力,一心一路,一心一意,一熏一莸
83、半上半下,半生半熟,半丝半缕,半死半活,半死半生,半吐半露,半推半就,半吞半吐
84、加油加醋,佳儿佳妇,挟长挟贵,夹七夹八,假痴假呆,假门假氏,假门假事,假模假式
85、贩夫贩妇,方生方死,非驴非马,非罴非熊,非亲非故,非日非月,非熊非罴,肥吃肥喝
86、至善至美,至圣至明,至纤至悉,至孅至悉,至再至三,至尊至贵,陟岵陟屺,终日终夜
87、可泣可歌,可喜可愕,可喜可贺,可有可无,克爱克威,克逮克容,克丁克卯,克恭克顺
88、独行独断,独见独知,独来独往,独门独户,独是独非,独往独来,独清独醒,对嘴对舌
89、善男善女,善始善终,善颂善祷,善有善报,善治善能,上纲上线,上篇上论,摄手摄脚
90、自暇自逸,自言自语,自繇自在,自业自得,自由自在,自怨自艾,自作自受,自做自当
91、有声有色,有始有终,有始有卒,有首有尾,有说有笑,有条有理,有头有脸,有头有脑
92、自动自觉,自高自大,自给自足,自觉自愿,自惊自怪,自靖自献,自卖自夸,自媒自衒
93、一薰一莸,一言一动,一言一行,一言一泪,一吟一咏,一饮一啄,一迎一合,一迎一和
94、令仪令色,流里流气,流言流说,柳街柳陌,龙子龙孙,露头露脸,乱碰乱撞,论千论万
95、四百四病,謏言謏说,速战速决,随地随时,随时随地,随寓随安,缩手缩脚,缩头缩脚
96、诚恐诚惶,诚心诚意,乘时乘势,楚得楚弓,楚弓楚得,吹埙吹箎,蠢头蠢脑,粗声粗气
97、卖官卖爵,卖头卖脚,瞒天瞒地,满打满算,满谷满坑,满坑满谷,满山满谷,谩天谩地
98、任怨任劳,日高日上,日亲日近,如痴如呆,如痴如狂,如痴如梦,如痴如醉,如圭如璋
99、同甘同苦,同袍同泽,同声同气,同心同德,童男童女,统筹统支,统购统销,头出头没
100、无是无非,无适无莫,无適无莫,无束无拘,无私无畏,无思无虑,无天无日,无头无尾
101、九战九胜,久而久之,酒言酒语,酒醉酒解,救苦救难,救人救彻,就深就浅,举仇举子
102、走胡走越,足兵足食,足食足兵,足衣足食,作福作威,作好作歹,作牛作马,作威作福
103、见棱见角,见墙见羹,见仁见智,见神见鬼,见智见仁,将恐将惧,将信将疑,娇声娇气
104、一字一句,一字一泪,一字一珠,一坐一齐,宜嗔宜喜,宜家宜室,宜室宜家,宜喜宜嗔
105、匪石匪席,匪夷匪惠,吠形吠声,吠影吠声,分期分批,风言风语,风张风势,佛眼佛心
106、一针一线,一针一缐,一枝一节,一枝一栖,一肢一节,一治一乱,一重一掩,一字一板
107、维妙维肖,畏首畏尾,畏头畏尾,文子文孙,稳扎稳打,问寒问暖,问寒问热,问俗问禁
108、时去时来,时隐时见,时隐时现,实报实销,实痴实昏,实话实说,实心实意,使臂使指
109、不蔓不枝,不忙不暴,不明不暗,不明不白,不挠不屈,不挠不折,不偏不党,不偏不倚
110、一干一方,一根一板,一鼓一板,一龟一鹤,一还一报,一壑一丘,一晦一明,一家一火
111、一鳞一爪,一龙一蛇,一龙一猪,一马一鞍,一模一样,一年一度,一年一回,一喷一醒
112、不了不当,不冷不热,不理不睬,不凉不酸,不磷不缁,不伶不俐,不伦不类,不蔓不支
113、有头有尾,有为有守,有物有则,有心有意,有血有肉,有勇有谋,有张有弛,有枝有叶
114、乳声乳气,入情入理,润屋润身,若存若亡,若即若离,若离若即,若明若暗,若明若昧
115、不衫不履,不上不落,不上不下,不生不灭,不生不死,不声不吭,不声不气,不声不响
116、不偢不倸,不瞅不睬,不雌不雄,不次不宠,不聪不明,不存不济,不当不正,不得不尔
117、没撩没乱,没眉没眼,没皮没脸,没偏没向,没轻没重,没情没绪,没仁没义,没日没夜
118、遍山遍野,卜夜卜昼,卜宅卜邻,卜昼卜夜,不卑不亢,不藏不掖,不茶不饭,不痴不聋
119、没颠没倒,没法没天,没根没底,没根没据,没斤没两,没精没彩,没里没外,没脸没皮
120、若隐若显,若隐若现,若有若无,撒痴撒娇,撒娇撒痴,三沐三熏,三沐三薰,三杀三宥
121、再接再厉,再接再砺,再三再四,贼眉贼眼,贼皮贼骨,贼头贼脑,乍暖乍寒,乍前乍却
122、克俭克勤,克勤克俭,刻肌刻骨,肯构肯堂,肯堂肯构,苦绷苦拽,快人快事,快人快性
123、无相无作,无馨无臭,无形无影,无休无了,无休无止,无涯无际,无衣无褐,无依无靠
124、众好众恶,昼日昼夜,逐句逐字,逐字逐句,主观主义,祝哽祝噎,祝鲠祝噎,祝鲠祝饐
125、不公不法,不古不今,不瞽不聋,不管不顾,不轨不物,不好不坏,不哼不哈,不慌不忙
126、三浴三衅,三浴三熏,三浴三薰,三战三北,傻里傻气,傻头傻脑,讪皮讪脸,善眉善眼
127、多种多样,多嘴多舌,恶声恶气,恶言恶语,恶衣恶食,恶有恶报,而今而后,尔俸尔禄
128、大吉大利,大奸大慝,大经大法,大酒大肉,大开大合,大锣大鼓,大鸣大放,大模大样
129、阿狗阿猫,阿姑阿翁,阿家阿翁,阿猫阿狗,挨家挨户,挨门挨户,碍上碍下,碍手碍脚
130、小忠小信,谢天谢地,蟹荒蟹乱,蟹慌蟹乱,心上心下,新人新事,羞口羞脚,羞手羞脚
131、一痴一醒,一弛一张,一酬一酢,一吹一唱,一搭一档,一箪一瓢,一旦一夕,一德一心
132、拿奸拿双,拿腔拿调,拿贼拿赃,乃文乃武,乃武乃文,乃玉乃金,乃祖乃父,难弟难兄
133、相亲相爱,相亲相近,相濡相呴,相生相成,相生相克,相呴相济,相呴相濡,相因相生
134、天生天杀,挑么挑六,挑幺挑六,调嘴调舌,铁钉铁铆,铁心铁意,听风听水,同德同心
135、难分难解,难分难舍,难逢难遇,难割难分,难割难舍,难解难分,难舍难分,难舍难离
136、不识不知,不死不活,不死不生,不疼不痒,不痛不痒,不吐不快,不吐不茹,不温不火
137、火急火燎,火烧火燎,畸轻畸重,畸重畸轻,急嘴急舌,集苑集枯,己饥己溺,己溺己饥
138、亦步亦趋,亦趋亦步,亦庄亦谐,异香异气,意思意思,溢美溢恶,庸言庸行,永生永世
139、如兄如弟,如埙如篪,如埙如箎,如足如手,如醉如痴,如醉如狂,如醉如梦,如诉如泣
140、要死要活,一鞍一马,一班一辈,一班一级,一板一眼,一悲一喜,一彼一此,一钵一瓶
141、有来有往,有劳有逸,有棱有角,有利有弊,有名有利,有名有姓,有模有样,有凭有据
142、俏成俏败,且战且退,且战且走,怯声怯气,窃钩窃国,擒贼擒王,轻脚轻手,轻口轻舌
143、不瘟不火,不文不武,不闻不问,不问不闻,不猧不魀,不咸不淡,不徐不疾,不哑不聋
144、绊手绊脚,暴饮暴食,悖入悖出,本乡本土,笨手笨脚,笨头笨脑,笨嘴笨腮,笨嘴笨舌
145、予取予携,予智予雄,原汁原味,怨天怨地,越扶越醉,允文允武,咂嘴咂舌,杂七杂八
146、蹑手蹑足,扭手扭脚,弄鬼弄神,弄神弄鬼,弄嘴弄舌,怕三怕四,怕痛怕痒,拍手拍脚
147、无边无沿,无边无垠,无大无小,无党无偏,无得无丧,无颠无倒,无冬无夏,无法无天
148、呼牛呼马,忽冷忽热,忽隐忽现,狐埋狐搰,狐埋狐扬,胡里胡涂,胡天胡地,胡天胡帝
149、好风好雨,好来好去,好离好散,好模好样,好声好气,好心好报,好心好意,好言好语
150、一递一答,一递一句,一递一口,一递一声,一点一滴,一东一西,一分一毫,一分一厘
151、无倚无靠,无影无形,无影无踪,无忧无虑,无尤无怨,无誉无咎,无缘无故,无怨无德
152、不毒不发,不悱不发,不愤不启,不丰不俭,不丰不杀,不逢不若,不尴不尬,不干不净
153、捉贼捉脏,濯缨濯足,濯足濯缨,自暴自弃,自僝自僽,自产自销,自吹自擂,自吹自捧
154、公买公卖,公事公办,公是公非,功狗功人,共存共荣,狗心狗行,古里古怪,古貌古心
155、假情假意,假人假义,假仁假义,假仁假意,假天假地,尖言尖语,拣精拣肥,见羹见墙
156、载沉载浮,载歌载舞,载欢载笑,载驱载驰,载笑载言,载欣载奔,载驰载驱,再接再捷
157、三天,三仕三已,三吐三握,三衅三沐,三衅三浴,三熏三沐,三薰三沐,三盈三虚
158、知彼知己,知地知天,知根知底,知己知彼,知冷知热,知书知礼,知天知地,知微知章
159、问长问短,瓮声瓮气,我行我素,龌里龌龊,无背无侧,无边无际,无边无限,无边无涯
160、去泰去甚,去头去尾,全能全智,全始全终,全受全归,全心全意,全知全能,全智全能
161、无父无君,无根无绊,无根无蒂,无挂无碍,无罣无碍,无好无恶,无毁无誉,无家无室
162、虚而虚之,旋得旋失,旋生旋灭,学书学剑,血债血还,寻争寻闹,询迁询谋,妖里妖气
163、百依百顺,百依百随,百约百叛,百战百败,百战百胜,百治百效,百中百发,半嗔半喜
164、不破不立,不清不白,不情不绪,不屈不挠,不仁不义,不日不月,不三不四,不僧不俗
165、旅进旅退,屡试屡验,屡战屡败,屡战屡北,屡战屡捷,马去马归,埋头埋脑,买东买西
166、有钱有势,有情有义,有情有意,有权有势,有三有俩,有色有声,有声有泪,有声有情
167、无凭无据,无千无万,无牵无挂,无亲无故,无情无彩,无情无绪,无情无义,无穷无尽
168、为裘为箕,为人为彻,唯妙唯肖,惟恍惟惚,惟精惟一,惟妙惟肖,惟肖惟妙,惟一惟精
169、官腔官调,官事官办,归十归一,佹得佹失,鬼吵鬼闹,鬼头鬼脑,憨头憨脑,好吃好喝
170、无知无识,无昼无夜,无踪无影,武爵武任,勿怠勿忘,误打误撞,细声细气,仙乎仙乎
vừa a vừa b
又什么又什么词语(一):
1、又大又红,又粗又长,又高又壮,又吵又闹,又说又笑
2、又红又专,又气又恼,又冷又饿,又困又乏,又高又大
3、又白又嫩,又哭又闹,又尖又细,又渴又累,又高又大
4、又渴又累,又高又大,又惊又喜,又蹦又跳,又高又瘦
5、又苦又涩,又白又亮,又多又全,又尖又细,又肥又厚
6、又大又圆,又唱又跳,又白又胖,又说又笑,又惊又怕
7、又大又圆,又长又细,又白又胖,又香又甜,又香又脆
8、又说又笑,又大又圆,又长又细,又白又胖,又香又甜
9、又蹦又跳,又高又瘦,又大又红,又松又软,又黑又瘦
10、又香又脆,又白又嫩,又哭又笑
又什么又什么词语(二):
1、又秀丽又动人
2、又阳光又帅气
3、又秀丽又大方
4、又爱玩又爱花
5、又善良又温柔
6、又勤劳又勇敢
7、又活泼又可爱
8、又高大又威猛
9、又高大又威武
10、又秀丽又温柔
11、又残忍又贪婪
12、又整齐又干净
13、又宏亮又圆润
14、又阴险又贪心
15、又勤快又能干
16、又能唱又能跳
17、又激动又紧张
18、又欢乐又幸福
19、又聪明又活泼
20、又温柔又可爱
又什么又什么词语(三):
1、又甜又香,又写又画,又脏又臭,又乱又脏
2、又高又大,又甜又香,又大又圆,又红又专
3、又高又大,又坏又狠,又黏又湿,又瘦又小
4、又爱又恨,又快又好,又圆又大,又惊又喜
5、又白又胖,又鲜又嫩,又快又准,又哭又闹
6、又惊又喜,又长又尖,又白又亮,又热又潮
7、又冷又饿,又暖又滑,又蹦又跳,又气又恼
8、又哭又笑,又打又骂,又唱又跳,又记又听
9、又快又好,又圆又亮,又矮又胖,又高又瘦
10、又困又乏,又凶又恶,又苦又涩
又什么又什么词语(四):
1、又白又嫩,又哭又闹,又尖又细
2、又粗又长,又高又壮,又吵又闹
3、又说又笑,又大又圆,又长又细
4、又渴又累,又高又大,又惊又喜
5、又白又胖,又香又甜,又香又脆
6、又蹦又跳,又高又瘦,又大又红
又什么又什么词语(五):
1、又肥又厚,又细又长,又松又软,又黑又瘦
2、又大又圆,又唱又跳,又白又胖,又说又笑
3、又松又软,又黑又瘦,又大又圆,又唱又跳
4、又白又胖,又说又笑,又惊又喜,又红又专
5、又苦又涩,又白又亮,又多又全,又高又大
6、又惊又怕,又气又恼,又冷又饿,又困又乏
Miêu tả cảnh xuân
描述春天的词语(一):
1、春天:春季。例:“明媚的春天,万物充满了生机。”
2、阳春:泛指春天而言。例:“阳春三月好风光。”
3、春令:春季。例:“严冬已过,春令已到。”注意:春令,也表示春季的气候。如“冬行春令”。
4、熙春:和煦的春天。
5、春季:一年的第一季,我国习惯指立春到立夏的三个月时间,也指农历“正三”三个月。
6、早春:初春。如“早春二月”。
7、晚春:春之末。
8、艳阳天:明媚的春天。如“九九艳阳天”。
9、酣春:春色正盛。例“劳劳胡燕怨酣春”。
10、新春:春节过后的一天泛称新春。如“新春佳节”“恭贺新春”。
11、残春:余春。
12、仲春:孟春之后阴历二月为仲春。
13、余春:犹暮春,晚春。
14、季春:指春季的末一个月。
15、开春:春初(一般指农历正月或立春前后)。例:“开春农村又将是一番繁忙的景象。”
16、暮春:晚春。如“暮春三月”。
17、孟春:四季节令中的第一个月。春天开头的第一个月。
18、初春:春季开头的时节。例:“初春之风仍有凉意。”
描述春天的词语(二):
1、百花争妍:妍:美艳。形容繁华盛开,生气勃勃景象。
2、细雨与风:细雨:小雨;与风:春天微风。温与风,细小雨。比喻方式方法温与而不粗暴。
3、莺歌燕舞:黄莺在歌唱,小燕子在飞舞。形容春天鸟儿喧闹活跃景象。现常比喻革命与建设蓬勃兴旺景象。
4、绿暗红稀:形容暮春时绿阴幽暗红花凋谢景象。
5、春光漏泄:原指柳枝泛绿,透露了春天将至信息。比喻秘密或男女私情被泄漏出来。
6、芬芳馥郁:芬芳:指香气;馥:香气;馥郁:香气浓厚。形容香气十分浓。
7、寻花问柳:花柳,原指春景,旧时亦指娼妓。原指赏玩春天景色。后旧小说用来指宿娼。
8、春来秋去:去:过去。春天到来,秋天过去。形容岁月流逝。
9、春蛙秋蝉:春天蛙叫,秋天蝉鸣。比喻喧闹夸张空洞无物言谈。
10、春意阑珊:阑珊:将尽,将衰。指春天就要过去了。
11、满面春风:比喻人喜悦舒畅表情。形容与蔼愉快面容。
12、春山如笑:形容春天山景如微笑般明媚动人。
13、秋菊春兰:秋天菊花,春天兰花。比喻各有值得称道地方。
14、时雨春风:及时雨,春天风。泛指能使万物生长雨与风。比喻良好教育普遍深入。用来称颂师长教诲。
15、春风风人:风人:吹拂人。与煦春风吹拂着人们。比喻及时给人教益与帮忙。
16、月旦春秋:比喻评论人物好坏。
17、东风入律:春风与煦,律韵协调。常用以称赞太平盛世。
18、百花争艳:各种花草树木竞相开放出艳丽花朵。
19、春花秋实:春天开花,秋天结果。比喻人文采与德行。现也比喻学习有成果。
20、腊尽春来:腊:指腊月,即农历十二月。腊月过去,春天又回来了。
21、一场春梦:比喻过去一切转眼成空。也比喻不切实际想法落了空。
22、姹紫嫣红:①指各种娇艳花朵。姹嫣:娇艳。②形容各色鲜花五彩缤纷娇艳秀丽。
23、春晖寸草:春晖:春天阳光;比喻父母对儿女慈爱抚养。寸草:一寸长小草;比喻子女对父母养育之恩无限感戴心。
24、花团锦簇:锦,有文彩丝织品;簇,丛聚。形容五彩缤纷,十分鲜艳多彩景象。也形容文章辞藻华丽。
25、春暖花香:形容春天秀丽景色。
26、虎尾春冰:踩着老虎尾巴,走在春天将解冻冰上。比喻处境十分危险。
27、花明柳暗:垂柳浓密,鲜花夺目。形容柳树成荫,繁花似锦春天景象。也比喻在困难中遇到转机。
28、春回大地:①春色降临到广阔大地。如:“四月,春回大地,万紫千红”。②也形容严寒已过,温暖与生机又来到人间。如:“落实政策同欢庆,春回大地喜安居”。
29、桃李争妍:桃花李花竞相开放。形容春光艳丽。来源:明·无名氏《万国来朝》第二折:“春花艳艳,看红白桃李争妍。”
30、桃李春风::比喻学生受到良师谆谆教诲。
31、春色恼人:春日完美景色,反惹人烦恼。
32、五彩缤纷:五彩:各种色彩;缤纷:繁多交错样貌。指色彩繁多,十分好看。
33、姹紫嫣红:姹嫣:娇艳。形容各种花朵娇艳秀丽。
34、春色满园:春日景色充满家园。形容生机勃勃繁荣兴旺气象。来源:这句话出自南宋诗人叶绍翁《游园不值》。
35、秋月春花:春天花朵,秋天月亮。泛指春秋美景。
36、春意阑珊:春意,春天气象;阑珊,将尽将衰。形容春天就要过去了。
37、桃红柳绿:字面意思桃花嫣红,柳枝碧绿。形容花木繁盛色彩绚烂春景。
38、春去秋来:春天过去,秋天到来。形容时光流逝。
39、春意阑珊:春天景象衰败凋残,指春天就要过去了。阑珊:将尽,将衰。
40、雨后春笋:指春天下雨后,竹笋一下子就长出来很多。比喻事物迅速超多地涌现出来。
41、含苞欲放:指花骨朵将开而未开,形容花苞还在叶片里,很快就要开放出来。意思是:花未开时候包着花骨朵小叶片。
42、东风人面:指一年一度春风依旧,而当年邂逅含情之人却不得重见。
43、落花流水:①落下花随流水漂去。形容暮春景色衰败。②后常用来比喻被打得大败。
44、春色撩人:撩,撩拔,挑逗招惹。春天景色引起人们兴致。来源:宋·陆游《剑南诗稿·山园杂咏五首》:“桃花烂漫杏花稀,春色撩人不忍为。”
45、文如春华:华:同“花”。文章词藻似春天盛开鲜花争奇斗艳。形容文章词汇丰富华丽。
46、红情绿意:形容艳丽春天景色。来源:宋·文同《约春》诗:“红情绿意知多少,尽入泾川万树花。”
47、花团锦簇:形容春天五彩缤纷,十分鲜艳多彩景象。
48、漏泄春光:原指柳叶首先透露春天到来信息,后比喻男女私情泄露,或秘密被察觉。
49、百花齐放:百花,指各种花,齐放,一齐开放。指春天到来时各种花开放景象,常用来比喻艺术上不一样形式与流派自由发展。
50、燕舞莺歌:燕子飞舞,黄莺歌唱。形容春光明媚。
51、草长莺飞:①江南暮春时节景象②形容生机勃勃万物复苏景象。来源:南朝·梁·丘迟《与陈伯之书》:“暮春三月,江南草长,杂花生树,群莺乱飞。”
52、暮云春树:表示对远方友人思念。
53、万象回春:万象:一切景象。指各种事物都出现了生机。形容春天万物复苏,一片生机景象。来源:宋·朱熹《道德经注释》第四章:迨一元方兆,万象回春,道发散于天地人物之间,而无从窥测,修士欲明道体,请于天地将开未开,未开忽开而揣度之,则得道之原,而下手不患无基矣。
54、春暖花开:本指春天气候宜人,景物优美。现也比喻大好时机。
55、春色恼人:春天景色引起人们兴致。
56、春生夏长,秋收冬藏:春天萌生,夏天滋长,秋天收获,冬天储藏。指农业生产一般过程。亦比喻事物发生发展过程。
57、春生秋杀:春天万物萌生,秋天万物凋零。
58、春与景明:春光与煦,风景鲜明艳丽。
59、春意阑珊:春意,春天气象;阑珊,将尽将衰。形容春天就要过去了。来源:南唐·李煜《浪淘沙》:“帘外雨潺潺,春意阑珊。”
60、花红柳绿:①形容明媚春天景象。②形容花木繁茂样貌。
61、寸草春晖:寸草:小草;春晖:春天阳光。小草微薄心意报答不了春日阳光深情。比喻父母恩情,难报万一。
62、花红柳绿:指花木繁茂样貌。形容明媚春天景象。
63、秋实春华:比喻德行与才华。
64、春风中坐:似置身于春风中一样。比喻良师教诲。比喻受到良好教育。
65、春风雨露:似春天风与雨滴露水那样滋润着万物生长。旧常用以比喻恩泽。
66、绿草如茵:绿油油草好似似地上铺褥子。常指可供临时休憩草地。
67、百草权舆:指花草萌芽,春天到来。
68、春色满园:春日景色充满家园。形容生机勃勃繁荣兴旺气象。
69、皮里春秋:指藏在心里不说出来言论。
70、春回大地:好象春天又回到大地。形容严寒已过,温暖与生机又来到人间。
71、落花流水:①落下花随流水漂去。形容暮春景色衰败。②后常用来比喻被打得大败。生机勃勃形容自然界充满生命力,或社会生活活跃。
72、笔底春风:形容绘画诗文生动,如春风来到笔下。
73、万古长春:万古:千年万代,永久。永久似春天一样,草木翠绿,生机勃勃。比喻人精神永久似春天一样毫不衰退或祝愿好事长存。
74、腊尽春回:腊:指腊月,即农历十二月。腊月过去,春天又来了。
75、满袖春风:衣袖飘曳生风,形容十分得意。
76、草长莺飞:①江南暮春时节景象②形容生机勃勃万物复苏景象。
77、春暖花开:春天气候温暖,百花盛开,景色优美。比喻游览观赏大好时机。
78、春生秋杀::春天万物萌生,秋天万物凋零。
79、细雨与风:温与风,细小雨。比喻方式方法温与而不粗暴。
描述春天的词语(三):
1、春意盎然:春天的气氛浓厚。例:“鸟啭莺啼,花红柳绿,到处春意盎然。”
2、春光融融:春天的景色使人感到温暖舒畅。例:“春光融融,杨柳依依,情意绵绵。”
3、春风宜人:春天的和风使人感到舒适温暖。形容春天可爱。例:“春风宜人,鸟语花香,正是旅游的好季节。”
4、春光明媚:春天的景色鲜明可爱。例:“春光明媚,百花争艳。”
5、雪化冰消:冰雪融化,表示春天来临。例:“雪化冰消,万物复苏,又是春到人间。”
6、东风送暖:东风,春风。春风送来暖意,表示春天来到。例:“东风送暖,春回大地。”
7、满园春色:春色满园,四处都是春天的景象。例:“满园春色关不住,一枝红杏出墙来。”
8、春暖花开:春天暖和,花儿开放。表示春天来临,春景优美。例:“春暖花开,香气四溢,游人如潮。”
9、大地回春:冬去春来。例:“大地回春,阳光普照,山河无限完美。”
描述春天的词语(四):
1、绿草:绿色的草。例:“山上绿草茵茵,野花飘香,真迷人阿!”
2、春意盎然:春意:春天的气象。盎然:丰满浓厚的样貌。形容春天的气氛很浓。
3、小草:指生长得小的草。例:“刚下过春雨,小草怯生生地探出头来。”
4、春生秋杀:春天万物萌生,秋天万物凋零。
5、韶晖:明媚的景色。例,“织恨凝愁映鸟飞,半旬飘洒掩韶晖”。韶华:完美的时光,常指春光。例,“迎得韶华入中禁,和风次第遍神州”
6、有脚阳春:承春:指春天。旧时称赞好官的话。
7、春令:春季。例:“严冬已过,春令已到。”注意:春令,也表示春季的气候。如“冬行春令”。
8、春游:春日郊游。
9、春季:一年的第一季,我国习惯指立春到立夏的三个月时间,也指农历“正三”三个月。
10、秋月春花:春天的花朵,秋天的月亮。泛指春秋美景。
11、李白桃红:桃花红,李花白。指春天完美宜人的景色。
12、春光明媚:春天的景色鲜明可爱。例:“春光明媚,百花争艳。”
13、雨后春笋:指春天下雨后,竹笋一下子就长出来很多。比喻新生事物迅速超多地涌现出来。
14、虎尾春冰:踩着老虎尾巴,走在春天将解冻的冰上。比喻处境十分危险。
15、春耕:春季的耕种。如“春耕时节”。也作“春事”。
16、杏雨梨云:杏花如雨,梨花似云。形容春天景色秀丽。
17、韶光:秀丽的春光。例,“韶光染色如蛾翠,绿湿红鲜水容媚”。也比喻完美的青年时代。
18、春花秋月:春天的花朵,秋天的月亮。泛指春秋美景。
19、柔风:春风。例“时逝柔风戢,岁暮商猋飞。”
20、百草权舆:权舆:草木萌芽状态。指花草萌芽,春天到来。
21、腊尽春回:腊:指腊月,即农历十二月。腊月过去,春天又来了。
22、熙春:和煦的春天。
23、花香鸟语:鸟语:鸟鸣如同讲话一般。形容春天动人的景象。
24、春去秋来:春天过去,秋天到来。形容时光流逝
25、春草:春天的草。例:“春草初露;大地已经泛青了。”
26、晚春:春之末。
27、芳草:香而鲜的草。例:“春回大地,芳草天涯。”
28、春色撩人:撩:撩拔,挑逗招惹。春天的景色引起人们的兴致。
29、杏花雨:春雨。例:“沾衣欲湿杏花雨,吹面不寒杨柳风”。
30、春光融融:春天的景色使人感到温暖舒畅。例:“春光融融,杨柳依依,情意绵绵。”
31、着手成春:着手:动手。一着手就转成春天。原指诗歌要自然清新。后比喻医术高明,刚一动手病情就好转了。
32、春雷:春天打的雷。如“春雷一声惊天地”,“春雷催耕”。
33、酣春:春色正盛。例“劳劳胡燕怨酣春”。
34、漏泄春光:①透露春天的信息。②指密传消息或泄露男女私情。
35、雨丝风片:形容春天的微风细雨。
36、暮春:晚春。如“暮春三月”。
37、春蛙秋蝉:春天蛙叫,秋天蝉鸣。比喻喧闹夸张空洞无物的言谈。
38、春暖花开:本指春天气候宜人,景物优美。现也比喻大好时机。
39、韶景:完美的景色。如“滇春好,韶景媚游人”。
40、春风和气:春天和煦的春风吹拂着人们。比喻对人态度和蔼可亲。
41、春联:春节用的对联。
42、百卉含英:卉:草的总称;英:花。各种各样的草都含着花朵。形容冬去春回,花草争妍的景色。也用以比喻太平盛世多有才识的人纷纷显露才华,大显身手。用法:作谓语定语;指春天。
43、春暖花开:春天暖和,花儿开放。表示春天来临,春景优美。例:“春暖花开,香气四溢,游人如潮。”
44、春晖寸草:春晖:春天的阳光;比喻父母对儿女的慈爱抚养。寸草:一寸长的小草;比喻子女对父母的养育之恩的无限感戴情绪。
45、莺歌燕语:黄鹂歌唱,燕子呢喃。形容春天的完美景象。
46、嫩草:初生而柔弱的草。例:“嫩草油油,充满生机。”
47、春兰秋菊:春天的兰花,秋天的菊花。比喻各有值得称道的地方。
48、浅草:长得不深的草。
49、杨柳风:春风。如“吹面不寒杨柳风”。
50、春冰虎尾:踩着老虎尾巴,走在春天将解冻的冰上。比喻处境十分危险。
描述春天的词语(五):
1、莺歌燕舞:黄莺在歌唱,小燕子在飞舞。形容春天鸟儿喧闹活跃的景象。现常比喻革命和建设蓬勃兴旺的景象。
2、桃红柳绿:桃花嫣红,柳枝碧绿。形容花木繁盛色彩鲜艳的春景。
3、草长莺飞:莺:黄鹂。形容江南暮春的景色。
4、迎风冒雪:迎:对着,冲着。顶着寒风,冒着大雪。常形容旅途艰辛。
5、春去秋来:春天过去,秋天到来。形容时光流逝
6、老马识途:老马认识路。比喻有经验的人对事情比较熟悉。
7、杏雨梨云:杏花如雨,梨花似云。形容春天景色秀丽。
8、蝶恋蜂狂:指留恋繁花似锦的春光
9、万象更新:万象:宇宙间一切景象;更:变更。事物或景象改换了样貌,出现了一番新气象。
10、雨后春笋:指春天下雨后,竹笋一下子就长出来很多。比喻新生事物迅速超多地涌现出来。
11、春生秋杀:春天万物萌生,秋天万物凋零。
12、秋月春花:春天的花朵,秋天的月亮。泛指春秋美景。
13、春笋怒发:春天的竹笋迅速茂盛地生长。比喻好事层出不穷地产生。
14、春蛙秋蝉:春天蛙叫,秋天蝉鸣。比喻喧闹夸张空洞无物的言谈。
15、春雨如油:春雨贵如油。形容春雨可贵。
16、春冰虎尾:踩着老虎尾巴,走在春天将解冻的冰上。比喻处境十分危险。
17、和风细雨:和风:指春天的风。温和的风,细小的雨。比喻方式和缓,不粗暴。
18、花明柳媚:形容春天绿柳成荫繁花似锦的景象。
19、春风和气:春天和煦的春风吹拂着人们。比喻对人态度和蔼可亲。
20、春光明媚:明媚:完美,可爱。形容春天的景物鲜明可爱。
21、郁郁寡欢:郁郁:忧郁;寡:少。形容心里苦闷,少言少语,闷闷不乐。
22、春兰秋菊:春天的兰花,秋天的菊花。比喻各有值得称道的地方。
23、春意阑珊:阑珊:将尽,将衰。指春天就要过去了。
24、春华秋实:华:同“花”。春天开花,秋天结果。比喻人的文采和德行。也比喻事物的因果关系
25、风光旖旎:形容景色柔和完美。
26、姹紫嫣红:姹嫣:娇艳。形容各种花朵娇艳秀丽。
27、春深似海:春天秀丽的景色像大海一样深广。形容到处充满了明媚的春光。
28、枯木逢春:枯干的树遇到了春天,又恢复了活力。比喻垂危的病人或事物重新获得生机。
29、春色撩人:撩:撩拔,挑逗招惹。春天的景色引起人们的兴致。
30、春风雨露:像春天的和风和雨滴露水那样滋润着万物的生长。旧常用以比喻恩泽。
31、红情绿意:形容艳丽的春天景色。
32、暮云春树:表示对远方友人的思念。
33、春晖寸草:春晖:春天的阳光;比喻父母对儿女的慈爱抚养。寸草:一寸长的小草;比喻子女对父母的养育之恩的无限感戴情绪。
34、花香鸟语:鸟语:鸟鸣如同讲话一般。形容春天动人的景象。
35、柳暗花明:垂柳浓密,鲜花夺目。形容柳树成荫,繁花似锦的春天景象。也比喻在困难中遇到转机。
36、触手生春:一动手就转成了春天,富有生机。形容技术高明神奇。
37、李白桃红:桃花红,李花白。指春天完美宜人的景色。
38、漏洩春光:①透露春天的信息。②指密传消息或泄露男女私情。
39、沂水春风:沂水:河水名,在山东省曲阜县境内,孔子出生地。春风:春天和暖的风,比喻良好的熏陶和教育。来自沂水的春风。比喻深受孔学的教育与熏陶。
40、寻花问柳:花柳:原指春景,旧时亦指娼妓。原指赏玩春天的景色。后旧小说用来指宿娼。
41、春暖花开:本指春天气候宜人,景物优美。现也比喻大好时机。
42、春生夏长,秋收冬藏:春天萌生,夏天滋长,秋天收获,冬天储藏。指农业生产的一般过程。亦比喻事物的发生发展过程。
43、春回大地:好象春天又回到大地。形容严寒已过,温暖和生机又来到人间。
44、雨丝风片:形容春天的微风细雨。
45、百感交集:感:感想;交:同时发生。各种感触交织在一齐。形容感触很多,情绪复杂。
46、年富力强:年富:未来的年岁多。形容年纪轻,精力旺盛。
47、鸟语花香:鸟叫得好听,花开得喷香。形容春天的完美景象。
48、春山如笑:形容春天的山色明媚。双柑斗酒:比喻春天游玩胜景。
49、万古长春:万古:千年万代,永久。永久像春天一样,草木翠绿,生机勃勃。比喻人的精神永久像春天一样毫不衰退或祝愿好事长存。亦作“万古长青”“万古常青”“万古常新
50、春花秋月:春天的花朵,秋天的月亮。泛指春秋美景。
51、有脚阳春:承春:指春天。旧时称赞好官的话。
52、春树暮云:仰慕怀念友人
53、柳绿花红:形容明媚的春天景象
54、腊尽春回:腊:指腊月,即农历十二月。腊月过去,春天又来了。
55、春光漏泄:柳枝泛绿,透露了春天带来的信息。喻指秘密或男女的私情被泄露出来
56、漏泄春光:原指透露春天的信息,后比喻泄露男女私情
57、奋发图强:奋发:精神振作,情绪饱满;图:谋求;强:强大。振作精神,谋求强盛
58、莺歌燕语:黄鹂歌唱,燕子呢喃。形容春天的完美景象。
59、春色满园:园内到处都是春天秀丽的景色。比喻欣欣向荣的景象。
60、篡党夺权:篡夺党和国家的领导权
61、春寒料峭:料峭:微寒。形容初春的寒冷。
62、寸草春晖:寸草:小草;春晖:春天的阳光。小草的心意难以报答春天的恩惠。比喻子女报答不尽父母养育之恩
63、着手成春:着手:动手。一着手就转成春天。原指诗歌要自然清新。后比喻医术高明,刚一动手病情就好转了。
64、花明柳暗:垂柳浓密,鲜花夺目。形容柳树成荫,繁花似锦的春天景象。也比喻在困难中遇到转机。
65、拔地参天:拔地:从地面上陡然耸立。参天:高耸到空中。形容高大和气势雄伟。同“拔地倚天”。
66、仁人志士:原指仁爱而有节操,能为正义牺牲生命的人。此刻泛指爱国而为革命事业出力的人。
67、春意盎然:春意:春天的气象。盎然:丰满浓厚的样貌。形容春天的气氛很浓。
68、满园春色:整个园子里一片春天的景色。比喻欣欣向荣的景象。
69、遂心应手:犹得心应手。形容运用自如。
70、江云渭树:比喻深厚的离情别意。
71、虎尾春冰:踩着老虎尾巴,走在春天将解冻的冰上。比喻处境十分危险。
72、云树之思:比喻朋友阔别后的相思之情。
73、漫山遍野:山上和田野里到处都是。形容很多。
描述春天的词语(六):
1、春花——惆怅东栏一株雪,人生看得几清明。
2、春雨——小楼一夜听春雨,深巷明朝卖杏花。
3、春愁—问君能有几多愁,恰似一江春水向东流
4、春夜——更深月夜半人家,北斗阑干南斗斜。
5、春恨——人生自是有情痴,此恨不关风和月。
6、春风——春风又绿江南岸,明月何时照我还。
7、春思——春心莫共花争发,一寸相思一寸灰。
8、春光——等闲识得东风面,万紫千红总是春。
9、春水——春水碧于天,画船听雨眠。
10、春寂——春潮带雨晚来急,野渡无人舟自横。
11、春来——爆竹声中一岁除,春风送暖入屠苏。
12、春景——试上超然台上看,半壕春水一城花。
13、春游——东风知我欲山,吹断檐间积雨声。
14、春归——落红不是无情物,化作春泥更护花。
15、春梦——枕上片时春梦中,行尽江南数千里。
----
36 thiên cung, 72 bảo điện
Khiển Vân Cung 遣雲宮, Tì Sa Cung 毗沙宮, Tam Thanh Cung 三清宮, Ngũ Minh Cung 五明宮, Đâu Suất Cung 兜率宮, Di La Cung 彌羅宮, Quang Minh Cung 光明宮, Diệu Nham Cung 妙岩宮, Thái Dương Cung 太陽宮, Hoá Nhạc Cung 化樂宮, Vân Lâu Cung 雲樓宮, Ô Hạo Cung 烏浩宮, Đồng Hoa Cung 彤華宮, Quảng Hàn Cung 廣寒宮, Chu Tước Cung 朱雀宮, Tử Tiêu Cung 紫霄宮, Đẩu Ngưu Cung 斗牛宮, Ngọc Thanh Cung 玉清宮, Đồng Lư Cung 瞳盧宮, Hoa Nhạc Cung 華樂宮, Tinh Nguyệt Cung 星月宮, Tinh Nhật Cung 星日宮, Thái Cực Cung 太極宮, Tịnh Cư Cung 淨居宮, Tử Vi Cung 紫微宮, Hoa Dược Cung 花藥宮, Ngọc Minh Cung 玉明宮, Côn Luân Cung 昆侖宮, Quỳnh Hoa Cung 瓊華宮, Huyền Phố Cung 懸圃宮, Ngọc Anh Cung 玉英宮, Dao Trì Cung 瑤池宮, Lãng Phong Điên 閬風巔, Thiên Dong Thành 天墉城, Tử Thuý Đan Phòng 紫翠丹房, Bích Ngọc Đường 碧玉堂.
Triều Hội Điện 朝會殿, Lăng Hư Điện 凌虛殿, Bảo Quang Điện 寶光殿, Thông Minh Điện 通明殿, Lăng Tiêu Điện 凌霄殿, Linh Tiêu Điện 靈霄殿, Thiên Vương Điện 天王殿, Phi Hương Điện 披香殿, Thừa Càn Điện 承乾殿, Linh Quan Điện 靈官殿, Tiếp Dẫn Điện 接引殿, Thái Dương Điện 太陽殿, Thái Âm Điện 太陰殿, Sơ Lợi Điện 初利殿...
(Giải nghĩa bổ sung cho truyện #TâyDuKý)
Bài thơ mở đầu "Tây Du Ký":
Thuở hoang sơ đất trời chưa tỏ.
Chốn mênh mông nào có bóng người.
Từ khi Bàn Cổ ra đời.
Đục trong phân biệt, khác thời hỗn mang.
Che chở khắp nhờ ơn trời đất.
Phát minh ra muôn vật tốt thay.
Muốn hay tạo hóa công dày,
“Tây du” truyện ấy đọc ngay đi nào.
.
混沌未分天地亂,茫茫渺渺無人見。
Hỗn độn vị phân thiên địa loạn,
Mang mang miểu miểu vô nhân kiến.
自從盤古破鴻濛,開闢從茲清濁辨。
Tự tòng Bàn Cổ phá hồng mông,
Khai tích tòng tư thanh trược biện.
覆載群生仰至仁,發明萬物皆成善。
Phú tái quần sinh ngưỡng chí nhân,
Phát minh vạn vật giai thành thiện.
欲知造化會元功,須看西遊釋厄傳。
Dục tri Tạo hoá hội nguyên công,
Tu khán Tây Du Thích Ách truyện.
.
Hỗn độn chưa chia trời đất loạn,
Mờ mờ mịt mịt chẳng ai hay,
Hồng mông từ khi Bàn cổ mở,
Trong đục phân minh tự thuở này.
Che chở mọi loài nhờ trời đất,
Phát sinh muôn vật tốt lành thay.
Muốn biết công to của tạo hoá,
Đọc truyện Tây du giải ách đây.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Đoạn thơ tả Hoa Quả Sơn
Thế trấn giữa mênh mông,
Oai yên nơi bể ngọc.
Triều dâng núi bạc cá vào hang,
Sóng tung hoa tuyết rồng về vực
Đỉnh cao chót vót góc nam phương.
Vách núi nguy nga miền đông hải,
Sườn dựng đá cổ quái,
Vách phẳng đỉnh thanh kỳ.
Phượng đẹp hót líu lo,
Kỳ lân nhàn nằm khểnh.
Đầu núi gà vàng gáy lanh lảnh.
Bên hang bóng rồng lượn vào ra.
Cáo tiên hươu giả quanh quẩn rừng xa,
Cây cao chim thiêng hạc đen bay lượn.
Cỏ lạ hoa thơm màu thắm đượm,
Tùng xanh trắc biếc bóng um tùm.
Đào tiên chín ngọt vẻ thơm ngon.
Trúc xanh mây lành che vương vấn.
Một ngọn suối trong dây mây quấn,
Bốn mặt vách cao cỏ mọc xanh.
Cột trời sừng sững dựng giữa trăm sông.
Gốc đất lớn to muôn đời không đổi.
.
勢鎮汪洋,威寧瑤海。
Thế trấn uông dương, uy ninh dao hải.
勢鎮汪洋,潮湧銀山魚入穴;
Thế trấn uông dương, triều dũng ngân sơn ngư nhập huyệt;
威寧瑤海,波翻雪浪蜃離淵。
Uy ninh dao hải, ba phiên tuyết lãng thận ly uyên.
水火方隅高積上,東海之處聳崇巔。
Thuỷ hoả phương ngung cao tích thượng, Đông Hải chi xứ tủng sùng điên.
丹崖怪石,削壁奇峰。
Đan nhai quái thạch, tước bích kỳ phong.
丹崖上,彩鳳雙鳴;削壁前,麒麟獨臥。
Đan nhai thượng, thải phượng song minh; Tước bích tiền, kỳ lân độc ngoạ.
峰頭時聽錦雞鳴,石窟每觀龍出入。
Phong đầu thời thính cẩm kê minh, thạch quật mỗi quán long xuất nhập.
林中有壽鹿仙狐,樹上有靈禽玄鶴。
Lâm trung hữu thọ lộc tiên hồ, thụ thượng hữu linh cầm huyền hạc.
瑤草奇花不謝,青松翠柏長春。
Dao thảo kỳ hoa bất tạ, thanh tùng thuý bách trường xuân.
仙桃常結果,修竹每留雲。
Tiên đào thường kết quả, tu trúc mỗi lưu vân.
一條澗壑籐蘿密,四面原堤草色新。
Nhất điều giản hác đằng la mật, tứ diện nguyên đê thảo sắc tân.
正是百川會處擎天柱,萬劫無移大地根。
Chính thị bách xuyên hội xứ kình thiên trụ, vạn kiếp vô di đại địa căn.
.
Thế trấn bể già,
Trao dáng núi bạc, cá lớn vào hang kín.
Oai yên biển ngọc
Sóng cồn nước rẫy, thuồng luồng tránh vực xa.
Góc Nam phương đỉnh non cao ngất
Phía Đông hải ngọn núi nguy nga.
Sườn non đá lạ
Vách phẳng non hoa.
Ngang sườn non líu lô đôi phượng.
Trước vách phẳng nằm khểnh lân già,
Trên đỉnh núi, giọng gà vang xao xác
Dưới hang đá, bóng rồng lượn vào ra.
Trên cây đủ chim thiêng, hạc tía,
Trong rừng sẵn cáo tiên, hươu già
Cỏ lạ hoa thơm tươi tắn,
Thông xanh, trúc biếc lòa xòa,
Đào tiên thường kết quả,
Trúc tre vẫn ra hoa
Một con suối đục, mây song lan kín
Bốn mặt đê cao, cây cỏ rườm rà
Cột trời sững giữa trăm sông đổ lại
Gốc đất to giữ muôn kiếp không xa.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Đoạn văn tả bầy khỉ trên núi Hoa Quả:
Từng con nô giỡn.
Leo cây vin cành.
Hái hoa tìm quả
Nhảy nhót lanh chanh
Nào trèo đống cát
Nào xây tháp tầng
Tìm bắt bươm bướm
Chuồn chuồn vồ lanh
Con lạy Bồ Tát
Con vái trời xanh
Con xe dây sắn
Con đan hài vân
Tìm bắt chấy rận
Cắn móng tay, chân
Gãi cào xúm xít
Co kéo loanh quanh
Nô đùa thỏa thích
Trong rừng thông xanh
Tắm táp nghịch ngợm
Giữa suối trong lành
.
跳樹攀枝,採花覓果;拋彈子,邷麼兒;跑沙窩,砌寶塔;趕蜻蜓,撲蜡;參老天,拜菩薩;扯葛籐,編草;捉虱子,咬又掐;理毛衣,剔指甲。
Khiêu thụ phan chi; thái hoa mịch quả; phao đàn tử, ngoã ma nhi; bào sa oa, thế bảo tháp; cản tinh đình, phác lạp; tham lão thiên, bái Bồ tát; xả cát đằng, biên thảo; tróc sắt tử, giảo hựu kháp; lý mao y, dịch chỉ giáp.
挨的挨,擦的擦;推的推,壓的壓;扯的扯,拉的拉:青松林下任他頑,綠水澗邊隨洗濯。
Ai đích ai, sát đích sát; thôi đích thôi, áp đích áp; xả đích xả, lạp đích lạp: Thanh tùng lâm hạ nhậm tha ngoan, lục thuỷ giản biên tuỳ tẩy trạc.
.
Từng con từng nô rỡn: leo cây vin cành, hái hoa tìm quả, nào ném đá, nào đánh đinh, nhảy qua thùng, xây bảo tháp, bắt chuồn chuồn, vồ bươm bướm, lạy ông trời, kính bồ tát, xe dây sắn, đan dép đi, bắt chấy rận, cắn rồi xiết, sửa lông lá, mài móng tay, nào run rẩy, nào cưỡi đè, nào kéo co.
Dưới dãy thông xanh nô thỏa thích.
Giữa dòng suối bạc tắm hả hê.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Thác nước trước động Thuỷ Liêm:
Một dải trắng xóa cầu vồng
Nghìn tám sóng tuyết mịt mùng bay ngang
Vi vu gió biển thổi tràn
Mặt sông soi tỏ vầng trăng thuở nào
Khí lạnh tê buốt non cao
Nước nguồn mát lạnh xanh màu cỏ cây
Thác trong cuồn cuộn đêm ngày
Xa trông nom tựa rèm mây lưng trời.
.
一派白虹起,千尋雪浪飛。
Nhất phái bạch hồng khởi,
Thiên tầm tuyết lãng phi.
海風吹不斷,江月照還依。
Hải phong xuy bất đoạn,
Giang nguyệt chiếu hoàn y.
冷氣分青嶂,餘流潤翠微。
Lãnh khí phân thanh chướng,
Dư lưu nhuận thuý vi.
潺湲名瀑布,真似掛簾帷。
Sàn viên danh bộc bố,
Chân tự quải liêm duy.
.
Một dải cầu vồng trắng
Nghìn tầm sóng tuyết bay
Gió bể thổi chẳng dứt
Trăng sông soi vẫn đầy
Khí lạnh rõ đá núi
Nước nguồn mát cỏ cây
Réo rắt nước bộc bố
Khác gì treo rèm mây.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Ca ngợi khỉ đá:
Tiếng thơm nay đã nổi
Thời đến vận hanh thông
Có duyên nương chốn ấy.
Vua sai vào tiên cung.
.
今日芳名顯,時來大運通。
Kim nhật phương danh hiển,
Thời lai đại vận thông.
有緣居此地,王遣入仙宮。
Hữu duyên cư thử địa,
Vương khiển nhập tiên cung.
.
Ngày nay được nổi tiếng
Gặp thời vận hanh thông
Có duyên trong chốn ấy
Vua sai vào tiên cung
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Động Thuỷ Liêm:
Rêu xanh xanh từng đám.
Mây trăng trắng ngọc ngà
Long lanh lớp yên hà,
Cửa nhà hư tĩnh quá!
Ghế ngồi hoa nở đỏ
Thạch nhũ rủ động sâu
Hoa có thắm một mầu
Bếp đá còn vết lửa
Trên án thức ăn còn nguyên cả,
Giường đá trắng bong thật tuyệt trần
Chậu đá, bát đá đẹp vô cùng
Dăm ba khóm trúc xanh mát rượi
Hoa mai trắng ngần nở lác đác
Tùng xanh cành lá mướt mưa xuân
Chẳng khác chi nhà cửa thường dân.
.
翠蘚堆藍,白雲浮玉,光搖片片煙霞。
Thuý tiển đôi lam, bạch vân phù ngọc, quang dao phiến phiến yên hà.
虛窗靜室,滑凳板生花。
Hư song tĩnh thất, hoạt đắng bản sinh hoa.
乳窟龍珠倚掛,縈迴滿地奇葩。
Nhũ quật long châu ỷ quải,
Oanh hồi mãn địa kì ba.
鍋灶傍崖存火跡,樽罍靠案見殽渣。
Oa táo bàng nhai tồn hoả tích,
Tôn lôi kháo án kiến hiệu tra.
石座石床真可愛,石盆石碗更堪誇。
Thạch toà thạch sàng chân khả ái,
Thạch bồn thạch oản canh kham khoa.
又見那一竿兩竿修竹,三點五點梅花。
Hựu kiến na nhất can lưỡng can tu trúc,
Tam điểm ngũ điểm mai hoa.
幾樹青松常帶雨,渾然像個人家。
Kỉ thụ thanh tùng thường đái vũ,
Hồn nhiên tượng cá nhân gia.
.
Lăn tăn từng đám rêu xanh,
Ngọc gài mây trắng bức tranh sáng ngời.
Yên hà lớp lớp ánh soi
Nhà thanh cửa tĩnh, ghế ngồi nở hoa.
Long châu, thạch nhũ chan hòa
Quanh co khắp đất, có hoa thanh kỳ.
Còn vết lửa cạnh bếp lò
Chén trên bàn, vẫn thơm tho tiệc nồng.
Ghế giường toàn đá trắng bong
Bát đĩa, chậu rửa đều dùng đá hoa.
Nhành mai ba bảy nở hoa
Mấy cây thanh trúc lòa xòa trước sân.
Thanh tùng lá đượm mưa xuân
Khác gì nhà cửa thường dân trên đời.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Bài tán động Thuỷ Liêm
Chính nơi tránh gió nương mình
Mưa rơi chẳng ngại thân mình lạnh run
Trong này chẳng sợ tuyết sương
Ngoài kia sấm nổ, đây thường chẳng nghe
Sáng ngời lớp lớp ráng che
Mây lành lững thững đi về quanh hang
Tùng trúc tươi tốt mỡ màng
Hoa thơm cỏ lạ ngày càng thêm xuân
.
刮風有處躲,下雨好存身。
Quát phong hữu xứ đoá,
Hạ vũ hảo tồn thân.
霜雪全無懼,雷聲永不聞。
Sương tuyết toàn vô cụ,
Lôi thanh vĩnh bất văn.
煙霞常照耀,祥瑞每蒸熏。
Yên hà thường chiếu diệu,
Tường thuỵ mỗi chưng huân.
松竹年年秀,奇花日日新。
Tùng trúc niên niên tú,
Kì hoa nhật nhật tân.
.
Gió có nơi ẩn náu
Mưa được chốn trú thân
Sương tuyết không lo sợ
Sấm sét chẳng ngại ngần
Mây đẹp thường soi sáng
Điềm lành vẫn xoay vần
Tùng trúc quanh năm tốt
Hoa lạ ngày cùng xuân.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Tán Mỹ Hầu Vương:
Ba dương hòa, nở muôn loài
Đá tiên chứa đựng đất trời tinh hoa
Hầu tinh từ trứng hóa ra
Họ tên đổi khác thật là khéo thay
Trong tàng ẩn tướng có hay?
Vẻ ngoài cũng chẳng thua ai hình hài
Nhân gian kiếp kiếp trò đời
Xưng vua, xưng chúa một thời dọc ngang.
.
三陽交泰產群生,仙石胞含日月精。
Tam dương giao thái sản quần sinh,
Tiên thạch bào hàm nhật nguyệt tinh.
借卵化猴完大道,假他名姓配丹成。
Tá noãn hoá hầu hoàn đại đạo,
Giả tha danh tính phối đan thành.
內觀不識因無相,外合明知作有形。
Nội quán bất thức nhân vô tướng,
Ngoại hợp minh tri tác hữu hình.
歷代人人皆屬此,稱王稱聖任縱橫。
Lịch đại nhân nhân giai chúc thử,
Xưng vương xưng thánh nhậm tung hoành.
.
Ba dương hợp lại đẻ muôn loài
Chịu khí âm dương đá có thai
Trứng hóa hầu tinh nên đạo cả
Họ tên đổi khác luyện đan tài.
Trong tàng ẩn tướng nhìn không thấy
Ngoài hợp tinh vi dễ kém ai.
Kiếp kiếp trò đời đều thế cả,
Xưng vua xưng chúa dọc ngang hoài.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Cuộc sống an nhàn tại Hoa Quả Sơn:
Xuân đến thì hái trăm hoa.
Hè về tìm quả quanh nhà bầy ăn
Thu sang đào củ thơm lành,
Đông qua đi kiếm hoàng tinh về xài.
.
春採百花為飲食,夏尋諸果作生涯。
Xuân thái bách hoa vi ẩm thực,
Hạ tầm chư quả tác sinh nhai.
秋收芋栗延時節,冬覓黃精度歲華。
Thu thu dụ lật diên thời tiết,
Đông mịch hoàng tinh độ tuế hoa.
.
Xuân hái trăm hoa về ăn uống
Hè tìm mọi quả để sinh nhai
Thu đào rau củ qua ngày tháng
Đông bới hoàng tinh đợi tết xài
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Trong núi quên ngày tháng:
Trong non không hay năm tháng.
Rét hết chẳng biết tiết xuân.
.
山中無甲子,寒盡不知年。
Sơn trung vô giáp tí,
Hàn tận bất tri niên.
.
Trong rừng không năm tháng
Hết rét chẳng hay xuân.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Tiệc tiễn khỉ đá lên đường tầm sư học đạo:
Anh đào đỏ ửng ngon lành.
Mơ kia chín mọng vị thanh ngọt ngào.
Nhãn tươi, nước ngọt làm sao!
Vải thiều hạt nhỏ quả nào cũng thơm.
Lâm cầm màu biếc tươi nguyên,
Từng chùm bứa chín hái chen lá già
Lê đầu thỏ, táo trứng gà,
Bổ người giải khát cùng là tỉnh men.
Hạnh đào ngọt tựa quỳnh tương,
Mận mềm mơ rắn ăn ngon nhất đời!
Thị tròn thơm, sắc vàng tươi,
Dưa hấu ruột đỏ, hạt ngời sắc đen.
Lựu chín nứt, hạt như ken.
Hạt dẻ nhân rắn lại thêm béo bùi.
Pha trà ngân hạnh tuyệt vời!
Dừa tươi, nho chín nấu nồi rượu ngon,
Hồng, na, mít, dứa ngát thơm.
Cam, chanh, quýt, mía dâng lên chật bàn.
Thuốc tiên bao thứ trên ngàn.
Sắc trong nồi đá, tiệc càng thêm ngon.
Dù ai sướng nhất thế gian,
Cũng không sánh kịp Hầu vương tiệc này
.
金丸珠彈,紅綻黃肥。
Kim hoàn châu đạn, hồng trán hoàng phì.
金丸珠彈臘櫻桃,色真甘美;紅綻黃肥熟梅子,味果香酸。
Kim hoàn châu đạn lạp anh đào, sắc chân cam mĩ;
Hồng trán hoàng phì thục mai tử, vị quả hương toan.
鮮龍眼,肉甜皮薄;火荔枝,核小囊紅。
Tiên long nhãn, nhục điềm bì bạc;
Hoả lệ chi hạch tiểu nang hồng.
林檎碧實連枝獻,枇杷緗苞帶葉擎。
Lâm cầm bích thực liên chi hiến,
Tì bà tương bao đái diệp kình.
兔頭梨子雞心棗,消渴除煩更解酲。
Thố đầu lê tử kê tâm tảo, tiêu khát trừ phiền canh giải trình.
香桃爛杏,美甘甘似玉液瓊漿;脆李楊梅,酸蔭蔭如脂酥膏酪。
Hương đào lạn hạnh, mĩ cam cam tự ngọc dịch quỳnh tương;
Thuý lý dương mai, toan ấm ấm như chi tô cao lạc.
紅囊黑子熟西瓜,四瓣黃皮大柿子。
Hồng nang hắc tử thục tây qua,
Tứ biện hoàng bì đại thị tử.
石榴裂破,丹砂粒現火晶珠;芋栗剖開,堅硬肉團金瑪瑙。
Thạch lựu liệt phá, đan sa lạp hiện hoả tinh châu;
Dụ lật phẫu khai, kiên ngạnh nhục đoàn kim mã não.
胡桃銀杏可傳茶,椰子葡萄能做酒。
Hồ đào ngân hạnh khả truyền trà,
Da tử bồ đào năng tố tửu.
榛松榧柰滿盤盛,橘蔗柑橙盈案擺。
Trăn tùng phỉ nại mãn bàn thịnh,
Quất giá cam tranh doanh án bãi.
熟煨山藥,爛煮黃精。
Thục ổi sơn dược, lạn chử hoàng tinh.
搗碎茯苓並薏苡,石鍋微火漫炊羹。
Đảo toái phục linh tịnh ý dĩ,
Thạch oa vi hoả mạn xuy canh.
人間縱有珍饈味,怎比山猴樂更寧。
Nhân gian túng hữu trân tu vị,
Chẩm thử sơn hầu lạc canh ninh.
.
Hòn vàng đạn ngọc anh đào tháng chạp ngon lành.
Khe đỏ da vàng mơ tía chín dừ thơm ngát.
Quả nhãn tươi múi ngọt mỏng da
Trái vải lớn cùi dày hạt nhỏ.
Lâm cầm màu biếc hiến nguyên ngành
Quả bứa túi vàng bọc cả lá.
Quả lê đầu thỏ, táo trứng gà.
Giải khát trừ phiền lại tỉnh rượu
Mận mềm mơ rắn, béo hơn mỡ lợn sữa bò.
Hạnh ngọt đào thơm mát tựa quỳnh tương ngọc dịch
Dưa hấu đỏ lòng đen hột
Quả hồng da mọng bốn tai
Thạch lựu nứt ngang, hạt óng ánh như viên thuốc đỏ.
Quả giẻ bửa dọc, thịt rắn cứng như mã não vàng.
Hồ đào, ngân hạnh để pha trò
Dừa nước, nho tươi dùng cất rượu.
Bòng na mít dứa chất đầy mâm.
Quất mía cam chanh bày chật án
Hoàng tinh luộc chín
Sơn dược bung dừ.
Giã nát phục linh cùng ý dĩ
Nấu canh nồi đá, lửa lom dom.
Thế gian tuy có mùi ngon ngọt,
Khôn ví Hầu Vương hưởng thái bình.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Hầu vương tìm thầy:
Đạo hưng trời đẻ khỉ tiên,
Rời non thuận gió lênh đênh cưỡi bè.
Học tiên đạo, vượt biển xa,
Bền lòng vững chí ắt là thành công.
Gặp duyên có phúc, có phần,
Bởi tin đắc đạo lòng không lo phiền.
May thay gặp được chân tiên,
Rõ ràng gốc gọn tỏ tường đạo sâu.
.
天產仙猴道行隆,離山駕栰趁天風。
Thiên sản tiên hầu đạo hạnh long,
Li sơn giá phạt sấn thiên phong.
飄洋過海尋仙道,立志潛心建大功。
Phiêu dương quá hải tầm tiên đạo,
Lập chí tiềm tâm kiến đại công.
有分有緣休俗願,無憂無慮會元龍。
Hữu phận hữu duyên hưu tục nguyện,
Vô ưu vô lự hội nguyên long.
料應必遇知音者,說破源流萬法通。
Liệu ứng tất ngộ tri âm giả,
Thuyết phá nguyên lưu vạn pháp thông.
.
Tiên khí trời sinh đạo lớn sao!
Rời non thuận gió cưỡi bè vào,
Lênh đênh vượt bể tìm tiên đạo
Canh cánh bên lòng lập chí cao
Có phận có duyên xa tục lụy,
Không lo không sợ, phúc dồi dào
May mà được gặp tri âm tốt
Chí rõ nguồn dòng mọi phép màu.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Chỉ thấy toàn hạng đua chen danh lợi:
Đua chen danh lợi dập dồn
Thức khuya dậy sớm chẳng còn tự do
Mong tuấn mã khi cưỡi lừa.
Làm quan tể tướng, lại mơ vương hầu.
Mệt nhoài cơm áo tranh nhau.
Chẳng lo quỷ sứ bắt chầu Diêm vương.
Mãi mê vun đắp cháu con.
Nào ai tỉnh giấc tìm đường hồi tâm?
爭名奪利幾時休?早起遲眠不自由!
Tranh danh đoạt lợi kỉ thời hưu?
Tảo khởi trì miên bất tự do!
騎著驢騾思駿馬,官居宰相望王侯。
Kị trước lư loa tư tuấn mã,
Quan cư tể tướng vọng vương hầu.
只愁衣食耽勞碌,何怕閻君就取勾。
Chỉ sầu y thực đam lao lục,
Hà phạ Diêm quân tựu thủ câu.
繼子蔭孫圖富貴,更無一個肯回頭。
Kế tử ấm tôn đồ phú quý,
Canh vô nhất cá khẳng hồi đầu.
.
Tranh giành trục lợi có thôi đâu
Dậy sớm nằm khuya bó buộc nhau.
Cưỡi chú lừa già, thèm ngựa tốt
Làm quan tể tướng muốn vương hầu
Chỉ vì cơm áo mà lao khổ
Chẳng sợ Diêm vương bắt chóng mau
Chúi mắt, làm giàu cho cháu chắt.
Chẳng ai tỉnh giấc biết quay đầu.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Núi Linh Đài Phương Thốn (Linh Đài Phương Thốn Sơn):
Nghìn ngọn như giáo dựng.
Muôn tầng tựa bình phong.
Nắng rọi biếc hơi lam.
Mưa nhuần sắc núi thẫm.
Cổ thụ dây mây quấn.
Bến cũ đường thanh u.
Hoa cỏ lạ xanh rì.
Trúc tùng xanh mươn mướt.
Nghìn năm thắm mãi miền đất phúc.
Bốn mùa đượm vẻ chốn Doanh Bồng.
Ríu rít tiếng chim rừng.
Dạt dào dòng suối lượn.
Tầng tầng hang hốc chi lan quấn.
Chốn chốn vách non rêu phủ xanh.
Nhấp nhô thế núi đẹp như tranh.
Hẳn phải có cao nhân ở ẩn.
.
千峰排戟,萬仞開屏。
Thiên phong bài kích, vạn nhận khai bình.
日映嵐光輕鎖翠,雨收黛色冷含青。
Nhật ánh lam quang khinh toả thuý,
Vũ thu đại sắc lãnh hàm thanh.
瘦籐纏老樹,古渡界幽程。
Sấu đằng triền lão thụ, cổ độ giới u trình.
奇花瑞草,修竹喬松。
Kì hoa thuỵ thảo, tu trúc kiều tùng.
修竹喬松,萬載常青欺福地;奇花瑞草,四時不謝賽蓬瀛。
Tu trúc kiều tùng, vạn tải thường thanh khi phúc địa;
Kì hoa thuỵ thảo, tứ thời bất tạ tái Bồng Doanh.
幽鳥啼聲近,源泉響溜清。
U điểu đề thanh cận, nguyên tuyền hưởng lưu thanh.
重重谷壑芝蘭繞,處處巉崖苔蘚生。
Trùng trùng cốc hác chi lan nhiễu,
Xứ xứ sàm nhai đài tiển sinh.
起伏巒頭龍脈好,必有高人隱姓名。
Khởi phục loan đầu long mạch hảo,
Tất hữu cao nhân ẩn tính danh.
.
Nghìn ngọn như đám giáo
Muôn tầng tựa bình phong
Sáng rọi, màu xanh lồng vẻ biếc
Mưa nhuần sắc xám lạnh thêm trong
Mây khô vòng cổ thụ
Bến cũ cách đường vòng
Hoa thơm cỏ lạ,
Khóm trúc, cây tùng
Muôn thuở vẫn xanh miền đất phúc
Bốn mùa chẳng rụng chốn non bồng
Tiếng chim kêu ríu rít
Nước suối chảy ròng ròng
Hang, hốc, nơi nơi lan huệ quấn
Sườn non chốn chốn có rêu vòng
Nhấp nhô đầu núi tay long đẹp
Hẳn có cao nhân ẩn ở trong
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Bài hát "Mãn Đình Phương" (người đốn củi hát):
Xem cờ, mục cán rìu rồi,
Chặt cây chan chát trên đồi cây xanh.
Cửa hang lững thững mây lành,
Bán củi mua rượu thỏa tình say sưa.
Đêm thu trời biếc sao thưa,
Gối cây nằm khểnh, hững hờ ngắm trăng.
Vô tư đánh một giấc nồng,
Sáng rồi ta lại vào rừng chặt cây.
Chiều về một gánh trên vai,
Nghêu ngao giữa chợ đổi vài thúng ngô.
Thời giá vẫn rẻ như xưa
Lường thưng tráo đầu lọc lừa làm chi.
Mặc vinh nhục, kệ thị phi,
Ung dung điềm đạm ta thì sống lâu
Gặp nhau: Phật đạo phép mầu
Bình tâm tĩnh tọa giảng câu “Hoàng đình”
.
觀棋柯爛,伐木丁丁,雲邊谷口徐行。
Quán kì kha lạn, phạt mộc đinh đinh, vân biên cốc khẩu từ hành.
賣薪沽酒,狂笑自陶情。
Mại tân cổ tửu, cuồng tiếu tự đào tình.
蒼逕秋高,對月枕松根,一覺天明。
Thương kính thu cao, đối nguyệt chẩm tùng căn, nhất giác thiên minh.
認舊林,登崖過嶺,持斧斷枯籐。
Nhận cựu lâm, đăng nhai quá lĩnh, trì phủ đoạn khô đằng.
收來成一擔,行歌市上,易米三升。
Thu lai thành nhất đảm, hành ca thị thượng, dịch mễ tam thăng.
更無些子爭競,時價平平。
Canh vô tá tử tranh cạnh, thời giá bình bình.
不會機謀巧算,沒榮辱,恬淡延生。
Bất hội cơ mưu xảo toán, một vinh nhục, điềm đạm diên sinh.
相逢處,非仙即道,靜坐講黃庭。
Tương phùng xứ, phi tiên tức đạo, tĩnh toạ giảng Hoàng đình.
.
Xem cờ mục cán búa,
Chặt củi rình rình.
Cửa hang lững thững mây xanh
Bán củi mua rượu
Cười say thỏa tình.
Đêm thu xanh thẫm
Gối cây nằm ngắm trăng thanh
Một giấc đèn sáng.
Theo rừng cũ
Vượt núi qua đồi
Giơ búa chật cành nỏ
Thu lại thành bó rồi
Nghêu ngao trên chợ
Đổi gạo ba thăng
Không có chút gì tranh cạnh
Thời giá vần ngang bình
Chẳng biết lường thưng giáo đấu
Đời sống thanh đạm
Kệ nhục vinh.
Gặp gỡ không tiên thời phật
Ngồi yên giảng sách Hoàng đình.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Đoạn văn tả tiều phu:
Đầu đội nón lá mo nang
Mình mặc áo vải sợi bông dệt thành.
Hầu bao bằng lụa tơ tằm,
Chân đi hài cỏ đan bằng sợi mây
Cây rìu sắt nằm trong tay.
Trên vai một gánh củi gai đỏ hồng.
Đẵn cây chặt củi thong dong,
Tiều phu nghề ấy ai bằng được ta?
.
頭上戴箬笠,乃是新筍初脫之籜。
Đầu thượng đái nhược lạp, nãi thị tân duẩn sơ thoát chi thác.
身上穿布衣,乃是木綿撚就之紗。
Thân thượng xuyên bố y, nãi thị mộc miên nhiên tựu chi sa.
腰間繫環絛,乃是老蠶口吐之絲。
Yêu gian hệ hoàn thao, nãi thị lão tàm khẩu thổ chi ti.
足下踏草履,乃是枯莎槎就之爽。
Túc hạ đạp thảo lý, nãi thị khô sa tra tựu chi sảng.
手執衠鋼斧,擔挽火麻繩。
Thủ chấp chuân cương phủ, đam vãn hoả ma thằng.
扳松劈枯樹,爭似此樵能。
Ban tùng phách khô thụ, tranh tự thử tiều năng.
.
Đầu đội nón lá, bằng mo nang mới rụng
Mình bận áo vải bằng sợi bông mới xe
Lưng thắt đai vòng, bằng tơ tằm mới kéo
Chân đi giày cỏ, bằng cỏ khô đan thành.
Tay cầm cây búa thép
Vai gánh bó gai hồng
Đẵn thông, chặt cây nỏ,
Có ai giỏi hơn không?
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Động Tà Nguyệt Tam Tinh:
Ráng mây rực rỡ,
Nhật nguyệt huy hoàng.
Nghìn cây trắc cổ,
Muôn đốt trúc vàng,
Nghìn cây trắc cổ, mưa đượm lưng trời xanh mướt mướt.
Muôn đốt trúc vàng, khói lồng cửa động về mang mang
Ngoài cửa hoa thơm thêu gấm,
Bên cầu cỏ ngọc đưa hương.
Chênh vênh vách đá rêu xanh phủ,
Chất ngất non cao cổ thụ trường.
Hạc tiên hót văng vẳng.
Phượng hoàng bay chập chờn.
Hạc tiên hót, tiếng vang chín chắm xa thẳm:
Phượng hoàng lượn, lông màu rực ánh vân quang
Ẩn hiện đủ vượn đen hươu trắng.
Ra vào nhiều voi ngọc lân vàng
Ngắm nhìn nơi phúc địa
Thật một chốn thiên đường.
.
煙霞散彩,日月搖光。
Yên hà tản thải, nhật nguyệt diêu quang.
千株老柏,萬節修篁。
Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng.
千株老柏,帶雨半空青冉冉;萬節修篁,含煙一壑色蒼蒼。
Thiên chu lão bách, đái vũ bán không thanh nhiễm nhiễm; Vạn tiết tu hoàng, hàm yên nhất hác sắc thương thương.
門外奇花佈錦,橋邊瑤草噴香。
Môn ngoại kỳ hoa bố gấm, kiều biên dao thảo phún hương.
石崖突兀青苔潤,懸壁高張翠蘚長。
Thạch nhai đột ngột thanh đài nhuận, huyền bích cao trương thuý tiển trường.
時聞仙鶴唳,每見鳳凰翔。
Thời văn tiên hạc lệ, mỗi kiến phượng hoàng tường.
仙鶴唳時,聲振九皋霄漢遠;鳳凰翔起,翎毛五色彩雲光。
Tiên hạc lệ thời, thanh chấn cửu cao tiêu hán viễn; Phượng hoàng tường khởi, linh mao ngũ sắc thải vân quang.
玄猿白鹿隨隱見,金獅玉象任行藏。
Huyền viên bạch lộc tuỳ ẩn hiện, kim sư ngọc tượng nhậm hành tàng.
細觀靈福地,真個賽天堂。
Tế quan linh phúc địa, chân cá trại thiên đường.
.
Yên hà ve nhạt
Nhật nguyệt sáng choang
Gỗ trắc nghìn cây
Mưa đượm lưng trời xanh mướt
Trúc vàng muôn đốt
Khói quây khắp hố mịt mùng.
Ngoài cửa hoa thơm thêu gấm,
Bên cầu cỏ mọc phun hương.
Lô nhô núi đá, rêu xanh phủ
Vách dựng cao cao, vết mốc tường.
Thường nghe hạc kêu gió
Vẫn thấy phượng bay sương.
Tiếng dậy chín gò tiêu hán thẳm
Cánh lồng năm sắc lóe vân quang.
Ẩn hiện đủ vượn đen, hươu trắng,
Ra vào nhiều voi ngọc lân vàng
Ngắm nhìn nơi phúc địa
Còn đẹp hơn thiên đường.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Đoạn văn tả tiểu đồng:
Đầu tết hai bím trái đào,
Tay áo lụng thụng gió vào phất phơ.
Mặt mũi lộ vẻ thanh kỳ,
Tầm trông thanh thoát, tướng thì lâng lâng
Khách ngoại vật sống muôn năm,
Trẻ thơ thọ mãi ở trong núi rừng.
Bụi trần chẳng bợn đến thân,
Thung dung nào biết tháng năm trôi ngừng.
.
髽髻雙絲綰,寬袍兩袖風。
Qua kế song ti oản,
Khoan bào lưỡng tụ phong.
貌和身自別,心與相俱空。
Mạo hoà thân tự biệt,
Tâm dữ tướng câu không.
物外長年客,山中永壽童。
Vật ngoại trường niên khách,
Sơn trung vĩnh thọ đồng.
一塵全不染,甲子任翻騰。
Nhất trần toàn bất nhiễm,
Giáp Tý nhậm phiên đằng.
.
Hai trái đào phất phới
Đôi tay áo gió tung
Mặt cùng thân khác biệt,
Tâm với tướng lâng lâng.
Sống lâu ngoài cõi tục
Trẻ nhỏ giữa núi rừng
Bụi trần không chút bợn
Năm tháng tự ung dung.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Đoạn văn tả Bồ Đề Tổ Sư:
Kim tiên đại giác sạch ghê,
Phương Tây diệu tướng Bồ Đề tổ sư.
Không sinh diệt, đức cao xa,
Thần tròn khí vẹn rất là từ bi.
Chân như bản tính an vi.
Tự nhiên không tịch, tùy nghi biến dời.
Trang nghiêm thọ sánh đất trời,
Pháp sư muôn kiếp sáng ngời là đây.
.
大覺金仙沒垢姿,西方妙相祖菩提。
Đại Giác Kim Tiên một cấu tư,
Tây Phương diệu tướng Tổ Bồ Đề.
不生不滅三三行,全氣全神萬萬慈。
Bất sinh bất diệt tam tam hạnh,
Toàn khí toàn thần vạn vạn từ.
空寂自然隨變化,真如本性任為之。
Không tịch tự nhiên tuỳ biến hoá,
Chân như bản tính nhậm vị chi.
與天同壽莊嚴體,歷劫明心大法師。
Dữ thiên đồng thọ trang nghiêm thể,
Lịch kiếp minh tâm đại pháp sư.
.
Đại giác kim tiên trong sạch ghê
Phương tây huyền diệu tổ bồ đề.
Đại hạnh ba ba sinh, diệt hết.
Từ bi vạn vạn khí thần mê.
Không tịch, tự nhiên tùy biến hóa,
Chân như bản tính chẳng suy vi.
Trang nghiêm hưởng thọ cùng trời đất
Muôn kiếp tôn là đại pháp sư.
#TâyDuKý - Hồi thứ nhất
Tổ sư đăng đàn giảng đạo:
Trời hoa rụng, đất sen ngời.
Tam thừa diệu lý giảng lời tinh thông
Phất trần phe phẩy thong dong.
Lời châu tiếng ngọc vang trong chín miền.
Khi giảng đạo, lúc bàn thiền.
Ba nhà phối hợp, nghĩa liền sáng tinh.
Khai tâm cốt một chữ thành.
Lẽ huyền giác ngộ, tử sinh rõ đường.
.
天花亂墜,地湧金蓮。
Thiên hoa loạn truỵ, địa dũng kim liên.
妙演三乘教,精微萬法全。
Diệu diễn tam thừa giáo,
Tinh vi vạn pháp toàn.
慢搖麈尾噴珠玉,響振雷霆動九天。
Mạn dao chủ vĩ phun châu ngọc,
Hưởng chấn lôi đình động cửu thiên.
說一會道,講一會禪,三家配合本如然。
Thuyết nhất hội đạo, giảng nhất hội thiền,
Tam gia phối hợp bản như nhiên.
開明一字皈誠理,指引無生了性玄。
Khai minh nhất tự quy thành lý,
Chỉ dẫn vô sinh liễu tính huyền.
.
Hoa trời bay rụng,
Đất vọt sen vàng.
Diễn đủ tam thừa giáo
Tinh vi muôn phép tàng.
Phất trần phe nhảy phun châu ngọc
Chín trời trấn động sấm ầm vang.
Lúc dẫn thuyền môn, khi giảng đạo
Ba nhà hợp lại nghĩa thêm càng...
Khai tâm một chữ theo điều thực
Chí dẫn vô tri rõ lẽ hằng.
#TâyDuKý - Hồi thứ hai
Canh ba Ngộ Không hỏi đạo:
Trăng sáng sương trong vắt,
Tám cõi sạch bụi trần.
Cây cao chim rừng ngủ.
Ngọn suối nước rì rầm.
Đom đóm bay thấp thoáng.
Cánh nhạn về bầu không.
Canh ba giờ đã điểm,
Hỏi đạo, ôi thỏa lòng!
.
月明清露冷,八極迥無塵。
Nguyệt minh thanh lộ lãnh,
Bát cực quýnh vô trần.
深樹幽禽宿,源頭水溜汾。
Thâm thụ u cầm túc,
Nguyên đầu thuỷ lưu phần.
飛螢光散影,過雁字排雲。
Phi huỳnh quang tán ảnh,
Quá nhạn tự bài vân.
正直三更候,應該訪道真。
Chính chân tam canh hậu,
Ứng cai phóng đạo chân.
.
Trăng sáng sương trong lạnh
Tám cõi vắng trần ai
Rừng sâu chim ngủ đỗ
Đầu nguồn nước chảy xuôi.
Lửa huỳnh soi bóng đất
Cánh nhạn vẽ mây trời.
Canh ba giờ đã đến
Hỏi đạo phải tìm nơi
#TâyDuKý - Hồi thứ hai
Tổ sư ngâm kệ:
Đạo huyền diệu thực khó thay!
Chớ nên quan niệm tu đây là nhàn.
Chẳng gặp người giỏi trao truyền.
Cũng đành uổng phí miếng phiền lưỡi khô
.
難!難!難!道最玄,莫把金丹作等閑。
Nan! Nan! Nan! Đạo tối huyền,
Mạc bả kim đan tác đẳng nhàn.
不遇至人傳妙訣,空言口困舌頭乾!
Bất ngộ chí nhân truyền diệu quyết,
Không ngôn khẩu khốn thiệt đầu can!
.
“Thực khó, thực là khó
Chữ đạo rất diệu huyền,
Tu đâu phải chuyện bỡn,
Gặp người tốt mới truyền.
Nếu không thành nói uổng,
Miệng mỏi lưỡi khô phiền!”
#TâyDuKý - Hồi thứ hai
Tổ sư nói toạc căn nguyên diệu quyết tu hành:
“Kín nhiệm viên thông chân diệu quyết
Sửa tính mệnh, đừng cho ai biết.
Tất thảy vẫn là tinh, khí, thân.
Cẩn thận giữ gìn chớ lậu tiết.
Chớ tiết lậu ra, giữ ở thân,
Nghe ta truyền thụ đạo tăng dần.
Khẩu quyết thuộc lòng càng có ích,
Ngăn trừ tà dục nhẹ thân tâm.
Nhẹ nhõm thân tâm lòng thấy sáng
Đến chỗ đan đài thưởng ánh trăng.
Ngọc thỏ, kim ô nơi nhật nguyệt.
Rắn rùa quấn quýt chặt vô cùng.
Quấn quýt rắn rùa càng thêm vững.
Khác nào lửa đỏ trồng sen vàng
Tụ tán ngũ hành tùy sử dụng.
Nên công thành Phật với thành tiên.
.
顯密圓通真妙訣,惜修性命無他說。
Hiển mật viên thông chân diệu quyết,
Tích tu tính mệnh vô tha thuyết.
都來總是精氣神,謹固牢藏休漏泄。
Đô lai tổng thị tinh khí thần,
Cẩn cố lao tàng hưu lậu tiết.
休漏泄,體中藏,汝受吾傳道自昌。
Hưu lậu tiết, thể trung tàng,
Nhữ thụ ngô truyền đạo tự xương.
口訣記來多有益,屏除邪慾得清涼。
Khẩu quyết ký lai đa hữu ích,
Bình trừ tà dục đắc thanh lương.
得清涼,光皎潔,好向丹臺賞明月。
Đắc thanh lương, quang kiểu khiết,
Hảo hướng đan đài thưởng minh nguyệt.
月藏玉兔日藏烏,自有龜蛇相盤結。
Nguyệt tàng ngọc thố, nhật tàng ô.
Tự hữu quy xà tướng bàn kết.
相盤結,性命堅,卻能火裡種金蓮。
Tướng bàn kết, tính mệnh kiên,
Khước năng hoả lí chủng kim liên.
攢簇五行顛倒用,功完隨作佛和仙。
Toàn thấu ngũ hành điên đảo dụng,
Công hoàn tuỳ tác Phật hoà Tiên.
.
"Kín đáo tròn thông là diệu quyết
Phải tu trì ráo riết giữ thân
Đều là tinh, khí và thần
Giữ gìn kiên cố, mười phân vẹn toàn.
Không rò rỉ, thân thêm cường tráng
Đạo ta truyền càng vững tiến mau,
Nhớ khẩu quyết có ích sâu
Xua tan tà dục, được câu mát lành
Được mát lành, thân mình sạch sáng.
Đến đan đài say thưởng ánh trăng.
Kìa trông thỏ ngọc quạ vàng
Rắn rùa quấn quít hai hàng vệ nhau
Quấn quít nhau thêm mau thêm chặt.
Trồng sen vàng trên mặt lửa hồng
Ngũ hành xuôi ngược đều thông
Phật tiên đến cõi thành công vẹn tròn”.
#TâyDuKý - Hồi thứ hai
Ngộ Không biến hoá thành cây tùng:
Bốn mùa đượm khói xanh tươi,
Sát mây mọc thẳng giữa trời vút cao,
Không còn dấu khỉ chút nào,
Dãi dầu sương tuyết đã bao nhiêu ngày.
.
鬱鬱含煙貫四時,凌雲直上秀貞姿。
Uất uất hàm yên quán tứ thời,
Lăng vân trực thượng tú trinh tư.
全無一點妖猴像,盡是經霜耐雪枝。
Toàn vô nhất điểm yêu hầu tượng,
Tận thị kinh sương nại tuyết chi.
.
Bốn mùa đượm khói xanh tươi
Sát mây mọc thẳng, giữa trời vút cao.
Không còn dấu khỉ chút nào
Dãi dầu sương tuyết đã bao nhiêu ngày.
#TâyDuKý - Hồi thứ hai
Học đạo xong, trở về núi cũ:
Trước đi thân thể nặng nề.
Tu hành đắc đạo nay về nhẹ không.
Ít ai lập chí bền lòng,
Bền lòng tu đạo, đạo bừng sáng soi.
Xưa đi khó vượt trùng khơi,
Nay về lướt gió thảnh thơi nhẹ nhàng
Bên tai lời dặn còn vang,
Biển Đông khoảnh khắc đã sang đến bờ.
.
去時凡骨凡胎重,得道身輕體亦輕。
Khứ thời phàm cốt phàm thai trọng,
Đắc đạo thân khinh thể diệc khinh.
舉世無人肯立志,立志修玄玄自明。
Cử thế vô nhân khẳng lập chí,
Lập chí tu huyền huyền tự minh.
當時過海波難進,今日回來甚易行。
Đương thời quá hải ba nan tiến,
Kim nhật hồi lai thậm dịch hành.
別語叮嚀還在耳,何期頃刻見東溟。
Biệt ngữ đinh ninh hoàn tại nhĩ,
Hà kỳ khoảnh khắc kiến đông minh.
.
Trước đi thân thế nặng nề,
Tu hành đắc đạo nay về nhẹ không.
Ít ai lập chí bền lòng,
Bền lòng tu đạo, đạo bừng sáng soi.
Xua đi khó vượt trùng khơi,
Nay về lướt biến thảnh thơi nhẹ nhàng.
Bên tai lời dặn còn vang,
Biển Đông khoảnh khắc đã sang bến bờ.
#TâyDuKý - Hồi thứ hai
Động Thuỷ Tạng:
Núi dựng chon von
Suối vòng thăm thẳm
Suối vòng thăm thẳm thông lòng đất.
Núi dựng chon von chọc ráng xanh.
Hai bờ cỏ hoa đua lạ,
Mấy chỗ tùng trắc tươi xinh.
Bên này dáng rồng uốn lượn.
Phía nọ thế hổ ngồi rình.
Thấy cả tiền vàng mấy loại.
Cùng là trâu sắt giữa dòng.
Chim rừng kêu khắc khoải.
Nắng chiếu phượng vươn cành.
Đá xám xịt,
Sóng lăn tăn.
Một vẻ u huyền cổ quái.
Hiểm nguy ít thấy sự lành.
Hoa nở hoa tàn bao xiết kể,
Như cùng cảnh vật mãi đua tranh.
Bốn mùa tám tiết dương im thít,
Tổ sơn ba cõi thực đây chăng?
Nuôi dưỡng nên thành: động Thủy Tạng.
.
筆峰挺立,曲澗深沉。
Bút phong đĩnh lập, khúc giản thâm trầm.
筆峰挺立透空霄,曲澗深沉通地戶。
Bút phong đĩnh lập thấu không tiêu,
Khúc giản thâm trầm thông địa hộ.
兩崖花木爭奇,幾處松篁鬥翠。
Lưỡng nhai hoa mộc tranh kì,
Kỉ xứ tùng hoàng đấu thuý.
左邊龍,熟熟馴馴;右邊虎,平平伏伏。
Tả biên long, thục thục thuần thuần,
Hữu biên hổ, bình bình phục phục.
每見鐵牛耕,常有金錢種。
Mỗi kiến thiết ngưu canh,
Thường hữu kim tiễn chủng.
幽禽睍睆聲,丹鳳朝陽立。
U cầm hiển hoản thanh,
Đan phượng triều dương lập.
石磷磷,波淨淨,古怪蹺蹊真惡獰。
Thạch lân lân, ba tịnh tịnh,
Cổ quái khiêu hề chân ác nanh.
世上名山無數多,花開花謝蘩還眾。
Thế thượng danh sơn vô số đa,
Hoa khai hoa tạ phiền hoàn chúng.
爭如此景永長存,八節四時渾不動。
Tranh như thử cảnh vĩnh trường tồn,
Bát tiết tứ thời hồn bất động.
誠為三界坎源山,滋養五行水臟洞。
Thành vi tam giới khảm nguyên sơn,
Tư dưỡng ngũ hành Thuỷ Tạng Động.
.
Núi dựng chon von
Suối vòng thăm thẳm
Suối vòng thăm thẳm thông lòng đất,
Núi dựng chon von chọc ráng xanh.
Hai bờ có hoa đua lạ,
Mấy chỗ tùng trắc tươi xinh.
Tả tay long vừa thuần vừa thục
Hữu tay hổ khi phẳng khi nhô.
Con trâu sắt cày giữa ruộng
Cây kim tiền trồng bên bờ
Chim rừng kêu tiếng lạ
Phượng đỏ sững trời xa.
Đá mốc vẩy
Sóng ngân nga
Nguy hiếm gập ghềnh nhiều quái lạ,
Non cao hiếm có trên đời ta.
Hoa tàn hoa nở bao xiết kể,
Cảnh vật đuổi theo ngày tháng qua.
Tám tiết bốn mùa đều lặng lẽ,
Tố sơn ba cõi thực đây là...
#TâyDuKý - Hồi thứ hai
Hỗn Thế Ma Vương:
Đầu đội mũ kim khôi.
Chói chang tia nắng rọi.
Tấm la bào vai khoác,
Gió vờn nhẹ bay tung.
Áo giáp sắt quanh thân,
Sợi dây da thắt chặt.
Đôi hài hoa tuyệt đẹp,
Oai như vị tướng quân.
Lưng rộng chừng mười vòng
Thân cao tới ba trượng
Ngọn đao trong tay nắm,
Lưỡi thép sáng như gương.
Tên Hỗn Thế ma vương.
Thật vô cùng hung hãn!
.
頭戴烏金盔,映日光明;身掛皂羅袍,迎風飄蕩。
Đầu đái ô kim khôi, ánh nhật quang minh;
Thân quải tạo la bào, nghênh phong phiêu đãng.
下穿著黑鐵甲,緊勒皮條;足踏著花褶靴,雄如上將。
Hạ xuyên trước hắc thiết giáp, khẩn lặc bì điều;
Túc đạp trước hoa điệp ngoa, hùng như thượng tướng.
腰廣十圍,身高三丈。
Yêu quảng thập vi, thân cao tam trượng.
手執一口刀,鋒刃多明亮。
Thủ chấp nhất khẩu đao,
Phong nhận đa minh lượng.
稱為混世魔,磊落兇模樣。
Xưng vi Hỗn Thế Ma, lỗi lạc hung mô dạng.
.
Đầu đội mũ kim khôi nắng dọi
Mình mặc áo la bào gió tung
Áo thiết giáp gọn gàng nai nịt
Giày hoa thêu chân dận oai hùng
Mình cao ba trượng
Lưng rộng mười vòng
Tay cầm đao lớn
Sắc nhọn vô song
Chính là ma Hỗn thế
Trông dữ tợn lạ lùng.
#TâyDuKý - Hồi thứ hai
Ngộ Không nổi gió nước Ngạo Lai:
Sấm nổ rền vang động đất trời
Sương mù u ám khắp nơi nơi.
Biển Đông sóng vọt cá kình sợ
Rừng núi cây nghiêng hổ rụng rời
Buôn bán thuyền bè nay vắng ngắt,
Đông vui phố xá tịnh không người
Quốc vương vội vàng lui nội tẩm
Văn võ lanh chân cũng biến thôi,
Lầu cao ngũ phượng long chân móng
Điện ngọc nghìn năm cũng đổ rồi.
炮雲起處蕩乾坤,黑霧陰霾大地昏。
Pháo vân khởi xứ đãng càn khôn,
Hắc vụ âm mai đại địa hôn.
江海波翻魚蟹怕,山林樹折虎狼奔。
Giang hải ba phiên ngư giải phạ,
Sơn lâm thụ chiết hổ lang bôn.
諸般買賣無商旅,各樣生涯不見人。
Chư bàn mãi mại vô thương lữ,
Các dạng sinh nhai bất kiến nhân.
殿上君王歸內院,階前文武轉衙門。
Điện thượng quân vương quy nội viện,
Giai tiền văn võ chuyển nha môn.
千秋寶座都吹倒,五鳳高樓幌動刯。
Thiên thu bảo toà đô xuy đảo,
Ngũ phượng cao lâu hoảng động phẫu.
Sấm mây tung khắp bầu trời
Sương đen mù mịt, đất thời tối tăm
Bể sông sóng vỗ cá im
Núi rừng cây gẫy hùm tìm chạy quanh
Bán buôn chốn chốn vắng tanh
Sinh nhai mọi ngả rành rành không ai.
Trên đền vua chúa rút lui
Quan tư chẳng thấy ai ngồi nha môn
Tòa cao gió thổi đổ luôn.
Lầu cao ngũ phượng gió luồn lung lay
#TâyDuKý - Hồi thứ 3
Hầu Vương lên thượng giới:
Vừa lên thượng giới
Mới đến thiên đình
Muôn đạo hào quang lồng ráng đỏ
Nghìn tầng khí đẹp nhả mù xanh
Nhìn cửa Nam Thiên thấy:
Dát bằng đá lưu ly xanh thẫm
Nạm bằng muôn ngọc cẩm rỡ ràng
Hai bên nguyên soái cờ lộng lẫy
Bốn mặt thiên thần giáo sáng choang
Đứng ngoài còn đỡ sợ
Vào trong mới kinh hoàng
Cột lớn chạm long ly quấn quýt
Cầu ngang vẽ hạc phượng nghênh ngang
Nắng rọi chói chang ráng đỏ
Trời cao mù mịt hơi lam
Ba mươi ba nếp thiên cung, nào Hoa Lạc Thái Dương, Ngũ Minh chói chang màu bạc
Bảy mươi hai ngôi bảo điện, nào Triêu Vân Lăng Hư, Linh Quan rực rỡ ánh vàng
Đài Thọ Tinh, hoa thơm mấy ngàn năm chẳng héo
Lò luyện thuốc, cỏ lạ hàng vạn kiếp xanh rờn
Lại đến trước lầu Triệu Thánh:
Kẻ áo lụa là tựa sao lấp lánh
Người mũ phù dung như ngọc huy hoàng
Hài châu, trâm ngọc
Thao tía, đai vàng
Ba tiếng chuông ngân, Tam tào dâng biểu trước thềm son.
Một hồi trống giục, Ngọc Hoàng triều hội cùng chữ thánh.
Lại đến Linh Tiêu bảo điện:
Then vàng cài cửa ngọc
Chim phượng múa thềm son
Lối dọc đường ngang, chốn chốn bạc vàng chạm trổ; Rèm kia, mái nọ, nơi nơi rồng phượng rập rờn
Tiên phi cầm quạt dáng xinh đẹp
Ngọc nữ dâng khăn sắc rất dòn
Thiên tướng đứng hầu oai lẫm liệt
Tiên khanh hộ giá vẻ hiên ngang
Ở chính giữa:
Mâm ngọc lưu ly, bầy đầy ắp thuốc tiên thái ất
Bình quý mã não, cầm chen nhau cây cảnh san hô
Của lạ thiên cung đủ cả
Thế gian muôn thuở đừng mơ!
Cửa ngọc nhà vàng chen phủ tía
Hoa thơm cỏ lạ thoảng hương đưa
Ngọc Thỏ lướt qua phiên triệu hội
Kim Ô soi bóng trước thềm vua
Hầu vương có phúc lên thượng giới
Trần gian giũ sạch bụi không mờ
.
初登上界,乍入天堂。
Sơ đăng thượng giới, tác nhập thiên đường.
金光萬道滾紅霓,瑞氣千條噴紫霧。
Kim quang vạn đạo cổn hồng nghê, thuỵ khí thiên điều phún tử vụ.
只見那南天門,碧沉沉,琉璃造就;明幌幌,寶玉粧成。
Chỉ kiến na nam thiên môn, bích trầm trầm, lưu li tạo tựu; minh hoảng hoảng, bảo ngọc trang thành.
兩邊擺數十員鎮天元帥,一員員頂梁靠柱,持銑擁旄;四下列十數個金甲神人,一個個執戟懸鞭,持刀仗劍。
Lưỡng biên bãi số thập viên trấn thiên nguyên soái, nhất viên viên đính lương khốc trụ, trì tiển ủng mạo; tứ hạ liệt thập số cá kim giáp thần nhân, nhất cá cá chấp kích huyền tiên, trì đao trượng kiếm.
外廂猶可,入內驚人:裡壁廂有幾根大柱,柱上纏繞著金鱗耀日赤鬚龍;又有幾座長橋,橋上盤旋著彩羽凌空丹頂鳳。
Ngoại sương do khả, nhập nội kinh nhân: lý bích sương hữu kỉ căn đại trụ, trụ thượng triền nhiễu trước kim lân diệu nhật xích tu long; hựu hữu kỉ toạ trường kiều, kiều thượng bàn toàn trước thải vũ lăng không đan đính phượng.
明霞幌幌映天光,碧霧濛濛遮斗口。
Minh hà hoảng hoảng ánh thiên quang, bích vụ mông mông già đẩu khẩu.
這天上有三十三座天宮,乃遣雲宮、毘沙宮、五明宮、太陽宮、花樂宮,……一宮宮脊吞金穩獸;又有七十二重寶殿,乃朝會殿、凌虛殿、寶光殿、天王殿、靈官殿,……一殿殿柱列玉麒麟。
Giá thiên thượng hữu tam thập tam toà thiên cung, nãi Khiển Vân cung, Tì Sa cung, Ngũ Minh cung, Thái Dương cung, Hoa Nhạc cung, ... nhất cung cung tích thôn kim ổn tú; hựu hữu thất thập nhị trùng bảo điện, nãi Triều Hội điện, Lăng Hư điện, Bảo Quang điện, Thiên Vương điện, Linh Quan điện, ... nhất điện điện trụ liệt ngọc kỳ lân.
壽星臺上,有千千年不卸的名花;煉藥爐邊,有萬萬載常青的繡草。
Thọ Tinh đài thượng, hữu thiên thiên niên bất tá đích danh hoa; luyện dược vô biên hữu vạn vạn tải thường thanh đích tú thảo.
又至那朝聖樓前,絳紗衣,星辰燦爛;芙蓉冠,金璧輝煌。
Hựu chí na Triều Thánh lâu tiền, ráng sa y, tinh thần xán lạn; phù dung quan, kim bích huy hoàng.
玉簪珠履,紫綬金章。
Ngọc trâm chu lí, tử thụ kim chương.
金鐘撞動,三曹神表進丹墀;天鼓鳴時,萬聖朝王參玉帝。
Kim chung tràng động, tam Tào thần biểu tiến đan trì; Thiên cổ minh thời, vạn Thánh triều vương tham Ngọc đế.
又至那靈霄寶殿,金釘攢玉戶,彩鳳舞朱門。
Hựu chí na Linh Tiêu bảo điện, kim đinh toản ngọc hộ, thải phượng vũ chu môn.
復道迴廊,處處玲瓏剔透;三簷四簇,層層龍鳳翱翔。
Phục đạo hồi lang, xứ xứ linh lung dịch thấu; tam diêm tứ thốc, tằng tằng long phượng cao tường.
上面有個紫巍巍,明幌幌,圓丟丟,亮灼灼,大金葫蘆頂。
Thượng diện hữu cá tử nguy nguy, minh hoảng hoảng, viên đâu đâu, lượng chước chước, đại kim hồ lô đỉnh.
下面有天妃懸掌扇,玉女捧仙巾,惡狠狠掌朝的天將,氣昂昂護駕的仙卿。
Hạ diện hữu thiên phi huyền chưởng phiến, ngọc nữ phủng Tiên bố, ác ngận ngận chưởng triều đích thiên tướng, khí ngang ngang hộ giá Tiên khanh.
正中間,琉璃盤內,放許多重重疊疊太乙丹;瑪瑙瓶中,插幾枝彎彎曲曲珊瑚樹。
Chính trung gian, lưu ly bàn nội, phóng hử đa trùng trùng điệp điệp Thái Ất đan; mã não bình trung, sáp kỉ chi loan loan khúc khúc san hô thụ.
正是天宮異物般般有,世上如他件件無。
Chính thị thiên cung dị vật ban ban hữu, thế thượng như tha kiện kiện vô.
金闕銀鑾並紫府,琪花瑤草暨瓊葩。
Kim khuyết ngân loan tịnh tử phủ, kỳ hoa dao thảo kị quỳnh ba.
朝王玉兔壇邊過,參聖金烏著底飛。
Triều vương ngọc thố đàn biên quá, tham thánh kim ô trước để phi.
猴王有分來天境,不墮人間點污泥。
Hầu vương hữu phận lai thiên cảnh, bất đoạ nhân gian điểm ô nê.
.
“Vừa lên thượng giới
Mới đến thiên đường
Muôn đạo hào quang quanh ráng đỏ,
Nghìn tầng khí đẹp nhả mù xanh”
Nhìn cửa Nam Thiên thấy:
“Cửa lưu ly quắc bóng
Màn bảo ngọc sáng choang
Đôi bên mấy chục nguyên soái trấn thiên, người tựa cột, kẻ bên hè, gươm cờ bệ vệ.
Bốn mặt thêm mấy chục thiên thần kim giáp, nách cắp dao, vai đeo kiếm, roi kích đường hoàng
Ở ngoài còn đỡ sợ
Vào trong mới kinh hoàng
Bên vách mấy hàng cột lớn, chạm đục long ly quấn quít
Quanh nhà mấy dịp cầu ngang, phô bày phượng hạc nghênh ngang
Mây kéo trên không mờ mịt
Nắng soi trước cửa sáng choang
Ba mươi ba nếp thiên cung, cung nào cùng vờn lân múa phượng.
Bảy mươi hai ngôi bảo điện, ngôi nào cũng kết ngọc thêu hoa.
Trên đài thọ tinh, hoa mấy nghìn năm không rụng
Bên lò nấu thuốc, cỏ mấy muôn năm chẳng vàng”
Lại đến triều đình:
“Kẻ áo sa tươi, như sao lấp lánh
Người mũ vàng nuột, tựa tuyết long lanh.
Hài châu, trâm ngọc,
Thao tía, đai vàng
Ba tiếng chuông rung, dưới đan trì, ba tào dâng biểu
Một hồi trống giục, trên bảo điện, ngọc đế ngự triều”
Lại đến Linh Tiêu bảo điện:
“Then vàng cài cổng ngọc
Chim phượng múa cửa son
Lối dọc, đường ngang, khắp chốn nạm vàng, dát ngọc.
Rèm kia, mái nọ, đầy nơi múa phượng bay rồng
Trên nào tía, đỏ, hồng, bóng lộn sáng choang
Dưới nọ thiên phi cầm quạt, ngọc nữ tiến khăn
Thiên tướng đứng hầu người quắc thước
Tiên khanh hộ giá vẻ hiên ngang”
Ở chính giữa:
“Mâm ngọc lưu ly, thuốc thái ất trùng trùng điệp điệp
Trong bình mã não, cây san hô lớp lớp cong queo
Của lạ thiên cung không thiếu.
Phàm trần hạ giới chớ màng
Cửa ngọc nhà vàng phủ tía
Hoa thơm cỏ lạ rỡ ràng
Ngọc thỏ lướt qua phiên triều hội
Kim ô soi nhạt dưới long sàng
Hầu Vương có phúc lên thiên giới
Bụi tục trần gian rũ sạch không”
#TâyDuKý - Hồi thứ tư
Thiên mã:
Xích thố, truy phong toàn giống quý
Ngày phi vạn dặm dễ như chơi
Băng mây lướt gió, thần hăng hái
Giòn giã vó tung dậy đất trời
.
驊騮騏驥,騄駬纖離;
Hoa lưu kỳ ký, lục nhĩ tiêm ly;
龍媒紫燕,挾翼驌驦;
Long môi tử yến, hiệp dực túc sương;
駃騠銀騔,騕褭飛黃;
Quyết đề ngân hạt, yểu niểu phi hoàng;
騊駼翻羽,赤兔超光;
Câu dư phiên vũ, xích thố siêu quang;
踰輝彌景,騰霧勝黃;
Du huy di cảnh, đằng vụ thắng hoàng;
追風絕地,飛奔霄;
Truy phong tuyệt địa, phi bôn tiêu;
逸飄赤電,銅爵浮雲;
Dật phiêu xích điện, đồng tước phù vân;
驄瓏虎,絕塵紫鱗;……
Thông lung hổ, tuyệt trần tử lân;……
四極大宛,八駿九逸,千里絕群。
Tứ cực đại uyển, bát tuấn cửu dật, thiên lý tuyệt quần.
此等良馬,一個個嘶風逐電精神壯,踏霧登雲氣力長。
Thử đẳng lương mã, nhất cá cá tê phong trục điện tinh thần tráng, đạp vụ đăng vân khí lực trường.
(Chữ 騔 là tên một loại ngựa tốt)
#TâyDuKý - Hồi thứ tư
Hầu Vương đón Cự Linh Thần:
Mình mặc áo giáp vàng tươi
Đầu mang mụ trụ sáng ngời kim quang
Tay cầm gậy sắt bịt vàng
Hài vân chân xỏ trông càng uy phong
Hai mắt sáng tựa sao băng
Hai tai rủ xuống bạn cùng hai vai
Thần thông tài nghệ tuyệt vời
Tiếng như chuông khánh đất trời vang xa
Rõ ràng Bật mã nhà ta
Mà lòng kiêu ngạo muốn là “Tề Thiên”
.
身穿金甲亮堂堂,頭戴金冠光映映。
Thân xuyên kim giáp lượng đường đường,
Đầu đái kim quan quang ánh ánh.
手舉金箍棒一根,足踏雲鞋皆相稱。
Thủ cử kim cô bổng nhất căn,
Túc đạp vân hài giai tương xứng.
一雙怪眼似明星,兩耳過肩查又硬。
Nhất song quái nhãn tự minh tinh,
Lưỡng nhĩ quá kiên tra hựu ngạnh.
挺挺身才變化多,聲音響喨如鐘磬。
Đĩnh đĩnh thân tài biến hoá đa,
Thanh âm hưởng lượng như chung khánh.
尖嘴咨牙弼馬溫,心高要做齊天聖。
Tiêm chuỷ tư nha Bật Mã Ôn,
Tâm cao yếu tố Tề Thiên Thánh.
.
Mình mặc áo dát vàng oai vệ, đầu đội mũ vàng rực rỡ, tay cầm gậy như ý bịt vàng, chân đi giày vân đẩu rất ăn ý, hai mắt sáng như sao, hai tai rủ xuống đến vai, tiếng nói vang như chuông khánh, mõm nhọn răng nhe, rõ Bật Mã Ôn, nhưng lòng cao ngạo muốn làm Tề Thiên Đại Thánh.
#TâyDuKý - Hồi thứ tư
Hầu Vương đấu Cự Linh Thần:
Người nọ gậy như ý
Kẻ kia búa tuyên hoa
Anh hùng gặp gỡ, tài cao thấp
Gậy búa giao nhau, ánh chói lòa
Người nọ thần thông cũng biến hóa
Kẻ kia bẻm mép lẫn ba hoa
Trổ phép phun mây và thổi gió
Ra tay bão táp với mưa sa
Hầu vương biến hóa vô bờ bến
Thiên tướng thần thông cũng chẳng tha
Gậy múa tít mù rồng giỡn nước
Búa vung tới tấp phượng xuyên hoa
Cự Linh danh tiếng lừng thiên hạ
Mà nay tài nghệ phải thua xa
Đại thánh nhẹ nhàng vung gậy sắt
Cự Linh tê dại, vội lui về
.
棒名如意,斧號宣花。
Bổng danh Như Ý, phủ hiệu Tuyên Hoa.
他兩個乍相逢,不知深淺,斧和棒,左右交加。
Tha lưỡng cá tác tương phùng, bất tri thâm thiển, phủ hoà bổng, tả hữu giao gia.
一個暗藏神妙,一個大口稱誇。
Nhất cá ám tàng thần diệu, nhất cá đại khẩu xưng khoa.
使動法,噴雲曖霧;展開手,播土揚沙。
Sử động pháp, phún vân ái vụ;
Triển khai thủ, bả thổ dương sa.
天將神通就有道,猴王變化實無涯。
Thiên tướng thần thông tựu hữu đạo,
Hầu vương biến hoá bảo vô nhai.
棒舉卻如龍戲水,斧來猶似鳳穿花。
Bổng cử khước như long hí thuỷ,
Phủ lai do tự phượng xuyên hoa.
巨靈名望傳天下,原來本事不如他:
Cự Linh danh vọng truyền thiên hạ
Nguyên lai bản sự bất tri tha:
大聖輕輕掄鐵棒,著頭一下滿身麻。
Đại Thánh khinh khinh luân thiết bổng,
Trước đầu nhất hạ mãn thân ma.
.
Gậy như ý
Búa tuyên hoa
Hai kẻ anh hùng gặp gỡ
Một đôi gậy, búa giao gia
Nông sâu chưa rõ
Ướm độ dò la
Người này trong lòng biến hóa
Kẻ kia ngoài miệng ba hoa
Hóa phép phun mây, nuốt gió
Ra tay tung cát, bay sa
Thiên tướng thần thông nhiều đạo pháp
Hầu Vương biến hóa không bến bờ,
Gậy giơ tựa rồng vùng nước,
Búa đánh như phượng xuyên hoa
Danh tiếng Cự Linh thiên hạ khét
Mà xem bán lĩnh còn kém xa
Nhẹ nhàng Đại thánh giơ gậy sắt,
Gõ khẽ vào ai sượt cả da
#TâyDuKý - Hồi thứ tư
Na Tra:
Tóc ngôi vừa chấm trán
Món tóc chửa ngang vai
Khôi ngô mà lanh lẹn
Thanh tú lại anh tài
Chính giống kỳ lân trên thượng giới
Thật loài chim phượng quý trên đời
Nòi rồng chẳng nét hao phàm tục
Tuổi trẻ anh hùng hà kém ai!
Võ nghệ sáu ban thông tỏ hết
Thần thông biến hóa đủ mười mươi
Ngọc hoàng thượng đế vừa phong tặng
"Hải Hội Tam Đàn” chẳng phải chơi!
.
總角才遮顖,披毛未蓋肩。
Tổng giác tài già tín, phi mao vị cái kiên.
神奇多敏悟,骨秀更清妍。
Thần kì đa mẫn ngộ, cốt tú canh thanh nghiên.
誠為天上麒麟子,果是煙霞彩鳳仙。
Thành vi thiên thượng kì lân tử,
Quả thị yên hà thải phượng tiên.
龍種自然非俗相,妙齡端不類塵凡。
Long chủng tự nhiên phi tục tướng,
Diệu linh đoan bất loại trần phàm.
身帶六般神器械,飛騰變化廣無邊。
Thân đái lục ban thần khí giới,
Phi đằng biến hoá quảng vô biên.
今受玉皇金口詔,敕封海會號三壇。
Kim thụ Ngọc Hoàng kim khẩu chiếu,
Sắc phong Hải Hội hiệu Tam Đàn.
.
“Tóc ngôi vừa chấm trán,
Mớ chỏm chứa xõa vai,
Khôi ngô mà nhanh nhẹn,
Thanh tú lại hùng oai
Chẳng khác kỳ lân trên thượng giới,
Y như chim phượng ngoài trần ai,
Thật quả giống rồng không tướng tục,
Cho nên tuổi trẻ đã hơn đời.
Mình mang đủ sáu ban binh khí.
Biến hóa phi đằng khắp mọi nơi,
Vâng lệnh Ngọc hoàng ban chiếu chỉ,
Sắc phong Hải Hội, hiệu Tam Đàn”
#TâyDuKý - Hồi thứ tư
Na Tra đấu Ngộ Không:
Sáu tay, Thái tử tuyệt vời
Mỹ hầu vương cũng là loài trời sinh
Hai bên địch thủ kỳ phùng
Bản nguyên gặp gỡ chính tông trận này
Một người vâng lệnh trời sai
Một người – thượng giới phen này phá tung
Gươm chém yêu sắc lạ lùng
Đao bổ yêu cũng quỷ kinh thần sầu
Dây trói yêu – rắn quấn vào
Chày giã yêu mạnh khác nào hổ lang
Bánh xe lửa lóe chói chang
Quả cầu thêu vút nhịp nhàng, vây quanh
Đại thánh gậy sắt múa nhanh
Đón sau đỡ trước, vừa rình lập mưu
Hồi lâu chưa rõ thấp cao
Thái tử quyết thắng, bụng nào chịu thôi
Sáu ban võ nghệ tuyệt vời
Thiên biến vạn hóa nhằm người Hầu vương
Hầu vương chẳng sợ, cười vang
Gậy sắt múa tít, đánh sang không ngừng
Biến ra muôn thế tấn công
Như hổ quét gió, như rồng giỡn mây
Ma vương yêu quái đông tây
Kinh hoàng đóng cửa suốt ngày chẳng ra
Đất trời gió nổi mưa sa
Gươm thần gậy sắt chạm va ào ào
Một bên thiên tướng tài cao
Một bên khỉ quái phép nào có thua!
Đánh nhau quyết liệt có thừa
Ai thắng, ai bại hàng giờ chửa phân
.
六臂哪吒太子,天生美石猴王,相逢真對手,正遇本源流。
Lục tí Na Tra thái tử,
Thiên sinh mỹ Thạch Hầu vương,
Tương phùng chân đối thủ,
Chính ngộ bản nguyên lưu.
那一個蒙差來下界,這一個欺心鬧斗牛。
Na nhất cá mông sai lai hạ giới,
Giá nhất cá khi tâm náo Đẩu Ngưu.
斬妖寶劍鋒芒快,砍妖刀狠鬼神愁;
Trảm yêu bảo kiếm phong mang khoái,
Khảm yêu đao ngoan quỷ thần sầu;
縛妖索子如飛蟒,降妖大杵似狼頭;
Phược yêu sách tử như phi mãng,
Hàng yêu đại xử tự lang đầu;
火輪掣電烘烘艷,往往來來滾繡毬。
Hoả luân xiết điện hồng hồng diễm,
Vãng vãng lai lai cổn tú cầu.
大聖三條如意棒,前遮後擋運機謀。
Đại Thánh tam điều như ý bổng,
Tiền già hậu đảng vận cơ mưu.
苦爭數合無高下,太子心中不肯休。
Khổ tranh số hợp vô cao hạ,
Thái tử tâm trung bất khẳng hưu.
把那六件兵器多教變,百千萬億照頭丟。
Bả na lục kiện binh khí đa giáo biến,
Bách thiên vạn ức chiếu đầu đâu.
猴王不懼呵呵笑,鐵棒翻騰自運籌。
Hầu Vương bất cụ ha ha tiếu,
Thiết bổng phiên đằng tự vận trù.
以一化千千化萬,滿空亂舞賽飛虯。
Dĩ nhất hoá thiên thiên hoá vạn,
Mãn không loạn vũ tái phi cầu.
諕得各洞妖王都閉戶,遍山鬼怪盡藏頭。
Hách đắc các động yêu vương đô bế hộ,
Biến sơn quỷ quái tận tàng đầu.
神兵怒氣雲慘慘,金箍鐵棒響颼颼。
Thần binh hộ khí vân thảm thảm,
Kim cô thiết bổng hưởng sưu sưu.
那壁廂,天丁吶喊人人怕;
Na bích sương, thiên đinh nột hảm nhân nhân phạ;
這壁廂,猴怪搖旗個個憂。
Giá bích sương, hầu quái diêu kì cá cá ưu.
發狠兩家齊鬥勇,不知那個剛強那個柔。
Phát ngận lưỡng gia tề đấu dũng,
Bất tri na cá cương cường na cá nhu.
.
Sáu tay thái tử tuyệt vời.
Thạch Hầu Vương cũng là trời sinh ra.
Hai bên đối thủ tay già,
Gặp nhau mới thật cùng là bản nguyên,
Một bên vâng lệnh chỉ truyền,
Một bên tự dối muốn lên đánh trời,
Gươm chém yêu thật tuyệt vời,
Đao bổ yêu rõ phách rời hồn kinh.
Dây trói yêu quấn vào mình,
Chầy giã yêu mạnh như hình hổ lang
Bánh xe lửa lóe chớp nhằng.
Cầu thêu qua lại dọc ngang trên đầu
Ra roi Đại Thánh rất mầu
Đón sau đỡ trước lầu lầu mưu cơ,
Đánh nhau chưa rõ hơn thua
Trong lòng thái tử bao giờ chịu thôi,
Binh khí biến hóa không ngơi
#TâyDuKý - Hồi thứ tư
Vườn đào tiên:
Xinh tươi rực rỡ. Mơn mởn rườm rà.
Xinh tươi rực rỡ hoa đầy ngọn;
Mơn mởn rườm rà quả trĩu cành.
Quả mọng đầu cành hòn gấm rủ,
Hoa ngời quanh ngọn cánh rung rinh.
Hoa khai kết quả nghìn năm chín,
Không đông, không hạ, vượt thời gian.
Quả chín trước màu da đỏ lựng,
Trái ra sau đài cuống còn xanh.
Mỡ màng phô sắc lục,
Óng ánh nổi vân hồng.
Quanh gốc mọc hoa thơm cỏ lạ,
Bốn mùa tám tiết vẫn tươi xanh.
Sau trước lâu đài cùng quán các,
Ráng chiều mây sớm lượn vây quanh.
Đào tiên, Vương Mẫu trồng ra đó,
Chẳng phải Huyền Đô giống dưới trần.
夭夭灼灼,顆顆株株。
Yêu yêu chước chước, khoả khoả châu châu.
夭夭灼灼花盈樹,顆顆株株果壓枝。
Yêu yêu chước chước hoa doanh thụ,
Khoả khoả châu châu quả áp chi.
果壓枝頭垂錦彈;花盈樹上簇胭脂。
Quả áp chi đầu thuỳ cẩm đạn;
Hoa doanh thụ thượng thốc yên chi.
時開時結千年熟,無夏無冬萬載遲。
Thời khai thời kết thiên niên thục,
Vô hạ vô đông vạn tải trì.
先熟的,酡顏醉臉;
Tiên thục đích, đà nhan tuý kiểm;
還生的,帶蒂青皮。
Hoàn sinh đích, đái đế thanh bì.
凝煙肌帶綠,映日顯丹姿。
Ngưng yên cơ đái lục,
Ánh nhật hiển đan tư.
樹下奇葩並異卉,四時不謝色齊齊;
Thụ hạ kì ba tịnh dị huỷ,
Tứ thời bất tạ sắc tề tề.
左右樓臺並館舍,盈空常見罩雲霓。
Tả hữu lâu đài tịnh quán xá,
Doanh không thường kiến tráo vân nghê.
不是玄都凡俗種,瑤池王母自栽培。
Bất thị Huyền Đô phàm tục chủng,
Dao Trì Vương Mẫu tự tài bồi.
.
Mơn mởn, non non, hoa lấp lá,
Cây cây, khóm khóm, quả liên chi.
Quả chùm như gấm vóc
Hoa thắm tựa yên chi
Khai hoa kết quả nghìn năm mới chín
Tính hạ sang thu muôn thuở không kỳ
Quả chín trước, màu da đỏ xẫm,
Trái ra sau, dưới cuống xanh rì,
Đượm hương, pha sắc lục
Ánh nắng thắm ngoài bì
Dưới cây to, hoa thơm cỏ lạ.
Suốt bốn mùa màu sắc vẫn y
Lâu đài nhà cửa quanh sau trước
Mây ráng thường đầy vướng lối đi
Chẳng phải Huyên Đô đào giống tạp
Chính Tây Vương Mẫu tự trồng ra
#TâyDuKý - Hồi thứ năm
Xích Cước đại la tiên:
Một vầng ráng đẹp sáng long lanh,
Năm sắc mây lành bay tuyệt đẹp.
Hạc kêu lanh lảnh chín tầng xanh,
Cỏ chi rườm rà nghìn lá biếc.
Trong mây xuất hiện một ông tiên,
Đạo cốt tiên phong nom rất tuyệt.
Thần sắc rạng rỡ tựa cầu vồng,
Lưng đeo bùa ngọc không sinh diệt.
Đó là Xích Cước đại la tiên,
Đến hội Bàn Đào dự thọ tiết.
一天瑞靄光搖曳,五色祥雲飛不絕。
Nhất thiên thuỵ ái quang dao duệ,
Ngũ sắc tường vân phi bất tuyệt.
白鶴聲鳴振九皋,紫芝色秀分千葉。
Bạch hạc thanh minh chấn cửu cao,
Tử chi sắc tú phân thiên diệp.
中間現出一尊仙,相貌天然丰采別。
Trung gian hiện xuất nhất tôn tiên,
Tướng mạo thiên nhiên phong thái biệt.
神舞虹霓幌漢霄,腰懸寶籙無生滅。
Thần vũ hồng nghê hoảng hán tiêu,
Yêu huyền bảo lục vô sinh diệt.
名稱赤腳大羅仙,特赴蟠桃添壽節。
Danh xưng Xích Cước Đại La Tiên,
Đặc phó Bàn Đào thiêm thọ tiết.
.
Một trời lóng lánh sáng như gương
Năm sắc mây lành bay tuyệt đẹp
Hạc kêu chấn động chín tầng cao
Cỏ tía rườm rà nghìn lá đẹp.
ở giữa hiện lên một vị tiên
Tướng mạo khôi ngô rất đặc biệt
Mắt tựa cầu vồng vắt ngang trời,
Lưng đeo đái ngọc không sinh diệt
Tên là Xích Cước đại la tiên
Đến hội Bàn Đào mừng thọ tiết
#TâyDuKý - Hồi thứ năm
Tiệc Bàn Đào:
Hương quỳnh ngào ngạt,
Ráng đẹp vẩn vơ.
Đài dao phô vẻ biếc,
Gác ngọc tỏa hơi mờ.
Phượng múa loan vờn hình thấp thoáng,
Hoa vàng nhị ngọc vẻ lưa thưa.
Bên trong bày:
Bình phong chín phượng vờn ráng đỏ,
Đôn hoa bát bảo vẽ cầu vồng.
Chén ngọc nghìn hoa thắm,
Bàn vàng năm sắc trong.
Trên bàn bày:
Môi vượn cùng tay gấu
Tủy phượng với gan rồng,
Sơn hảo hải vị ăn ngon tuyệt,
Quả lạ hoa tươi đẹp lạ lùng!
瓊香繚繞,瑞靄繽紛。
Quỳnh hương liễu nhiễu, thuỵ ái tân phân.
瑤臺鋪彩結,寶閣散氤氳。
Dao đài phô thải kết, bảo các tán nhân uân.
鳳翥鸞翔形縹緲,金花玉萼影浮沉。
Phượng chứ loan tường hình phiêu diểu,
Kim hoa ngọc ngạc ảnh phù trầm.
上排著九鳳丹霞扆,八寶紫霓墩,五彩描金桌,千花碧玉盆。
Thượng bài trước cửu phượng đan hà ỷ,
Bát bảo tử
桌上有龍肝和鳳髓,熊掌與猩唇。
珍饈百味般般美,異果嘉殽色色新。
.
Hương quỳnh ngào ngạt
Mây đẹp bao vây
Dao đài phô vẻ đẹp.
Bảo các tỏa hương bay
Phượng liệng, loan chầu, cánh vỗ
Hoa vàng, nhị ngọc, gió lay
Bình phong chín phượng múa
Đòn ngọc bát bảo bày.
Bàn năm sắc vàng nuột
Chậu nghìn hoa trắng phây
Trên bàn :
Gan rồng cùng tủy phượng
Tay gấu với sạ cầy,
Ngon lành trăm món không gì thiếu
Hải vị sơn hào, mới lạ đầy...
#TâyDuKý - Hồi thứ năm
Thiên la địa võng bắt Ngộ Không:
Trời tối mịt mù gió vàng rít
Đất che u ám mây tía bay
Chỉ tại khỉ yêu lừa Thượng đế
Cho nên thiên tướng phải ra tay
Bốn đại thiên vương
Năm phương yết đế
Bốn đại thiên vương quyền thống lĩnh
Năm phương yết đế nắm điều binh
Lý Thác Tháp trung quân giữ hiệu Ác Na Tra tiền bộ tiên phong
La Hầu tinh dẫn đầu kiểm diện Kế đô tinh đoạn hậu thúc quân
Thái âm tinh, tinh thần phấn chấn.
Thái dương tinh soi sáng phân minh.
Ngũ hành tinh anh hùng hào kiệt
Cửu diệu tinh đánh giặc liều mình
Nguyên thần tinh: Tý, Ngọ, Mão, Dậu Tất thảy đều lực sĩ thiên binh
Phía đông tây: Ngũ ôn, Ngũ nhạc
Bên phải trái: Lục giáp, Lục đinh
Tứ độc long thần chia trên dưới
Nhị thập bát tú đứng như thành
Giốc, Cang, Đê, Phòng làm tổng lĩnh
Khuê, Mâu, Vị, Mão gác xung quanh.
Đẩu, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Thất, Bích
Tâm, Vĩ, Cơ toàn tướng lừng danh.
Tỉnh, Quỷ, Liễu, Tinh, Trương, Dực, Chuẩn
Vung thương múa kiếm, trổ oai thần
Cưỡi mây thẳng xuống nơi trần giới
Hoa quả chân non lập trại doanh.
Có thơ rằng:
Trời sinh khỉ quái biến muôn hình
Trộm rượu, linh đơn xuống động mình.
Hội lớn Bàn Đào mưu phá rối
Binh trời mười vạn bủa vây quanh.
黃風滾滾遮天暗,紫霧騰騰罩地昏。
Hoàng phong cổn cổn già thiên ám,
Tử vụ đằng đằng ám địa hôn.
只為妖猴欺上帝,致令眾聖降凡塵。
Chỉ vì yêu hầu khi Thượng Đế,
Trí lệnh chúng Thánh giáng phàm trần.
四大天王,五方揭諦:
Tứ Đại Thiên Vương, Ngũ Phương Yết Đế:
四大天王權總制,五方揭諦調多兵。
Tứ Đại Thiên Vương quyền tổng chế,
Ngũ Phương Yết Đế điều đa binh.
李托塔中軍掌號,惡哪吒前部先鋒。
Lý Thác Tháp trung quân chưởng hiệu,
Ác Na Tra tiền bộ tiên phong.
羅猴星為頭檢點,計都星隨後崢嶸。
La Hầu tinh vi đầu kiểm điểm,
Kế Đô tinh tuỳ hậu tranh vanh.
太陰星精神抖擻,太陽星照耀分明。
Thái Âm tinh tinh thần đẩu tẩu,
Thái Dương tinh chiếu diệu phân minh.
五行星偏能豪傑,九曜星最喜相爭。
Ngũ Hành tinh thiên năng hào kiệt,
Cửu Diệu tinh tối hỉ tương tranh.
元辰星子午卯酉,一個個都是大力天丁。
Nguyên thần tinh Tí Ngọ Mão Dậu,
Nhất cá cá đô thị đại lực thiên đinh.
五瘟五岳東西擺,六丁六甲左右行。
Ngũ Ôn, Ngũ Nhạc đông tây bãi,
Lục Đinh, Lục Giáp tả hữu hành.
四瀆龍神分上下,二十八宿密層層。
Tứ độc long thần phân thượng hạ,
Nhị thập bát tú mật tằng tằng.
角亢氐房為總領,奎婁胃昴慣翻騰。
Giác Cang Đê Phòng vi tổng lãnh,
Khuê Lâu Vị Mão quán phiên đằng.
斗牛女虛危室壁,心尾箕星個個能。
Đẩu Ngưu Nữ hư nguy thất bích,
Tâm Vĩ Cơ tinh cá cá năng.
井鬼柳星張翼軫,掄槍舞劍顯威靈。
Tỉnh quỷ Liễu tinh Trương Dực Chẩn,
Luân thương vũ kiếm hiển uy linh.
停雲降霧臨凡世,花果山前扎下營。
Đình vân giáng vụ lâm phàm thế,
Hoa quả sơn tiền trát hạ doanh.
詩曰:
Thi viết:
天產猴王變化多,偷丹偷酒樂山窩。
Thiên sản Hầu Vương biến hoá đa,
Thâu đan thâu tửu lạc sơn oa.
只因攪亂蟠桃會,十萬天兵佈網羅。
Chỉ nhân giảo loạn Bàn Đào Hội,
Thập vạn thiên binh bố võng la.
.
Gió vàng gào thét trùm trời tối
Mây tía mờ mờ bọc đất đen.
Chỉ vì yêu hầu lừa Thượng Đế
Làm cho các thánh phải dùng quyền
Bốn đại thiên vương quyền tổng chế
Năm phương yết đế giữ binh quyền
Lý Thác Tháp trung quân chưởng hiệu,
Ác Na Tra tiên phong bộ tiền.
Kế Đô tinh giữ đoạn hậu,
La Hầu tinh đi đầu tiên,
Thái Âm tinh tinh thần vững khéo,
Thái Dương tinh soi dõi các miền.
Năm hành tinh đua tài hào kiệt
Chính diệu tinh đánh giặc trung kiên
Nguyên thần tinh, tý, ngọ, mão, dậu.
Thảy đều là quân mạnh, tướng bền.
Ngũ ôn, Ngũ nhạc coi sau trước
Lục đinh, Lục giáp, đi hai bên
Bốn độc long thần chia nhau thủy bộ,
Nhị thập bát tú đi khắp dưới trên,
Giốc, Cang, Đê, Phòng, làm tổng lĩnh
Khuê, Lâu, Vị, Mão, khéo bay lên,
Đầu, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Thất, Bích,
Tầm, Vĩ, Ky, đủ mặt anh hiền.
Tinh, Quý, Liễu, Tinh, Trương, Dực, Chấn,
Múa gươm giơ giáo quyết đua chen
Cưỡi mây nương gió xuống trần thế
Trước núi Hoa Quả đóng đồn liền"
Vậy có thơ rằng :
Hầu Vương muôn phép thần thông
Trộm đan, trộm rượu về vùng núi cao
Lập mưu phá hội Bàn Đào
Thiên binh mười vạn kéo vào bủa vây.
#TâyDuKý - Hồi thứ năm
Đại Thánh đấu thiên tướng:
Gió lạnh hắt hiu,
Sương mù man mác.
Bên kia tinh kỳ phấp phới,
Phía này gươm giáo sáng choang.
Mũ kim khôi lớp lớp,
Áo giáp sắt hàng hàng.
Kim khôi lớp lớp, lấp lánh như khánh bạc trên không
Giáp sắt hàng hàng, san sát tựa núi băng ép đất. Đao to bản chớp giật mây bay
Thương cán gỗ mưa tuôn gió bốc.
Kích thiên phương, roi mắt hổ, la liệt như rừng; Kiếm đồng xanh, liềm tứ minh, trận bày chất ngất.
Đại thánh vung gậy đánh thiên thần,
Tiến lui uyển chuyển nhanh như cắt.
Chim trời sợ hãi chẳng dám bay,
Hổ báo rụng rời chạy biến mất.
Trời đất mịt mờ cát đá bay,
Vũ trụ tối tăm tung bụi đất.
Xoang xoảng ầm ầm, động đất trời,
Sát sát uy uy, quỷ thần ngất!
寒風颯颯,怪霧陰陰。
Hàn phong táp táp, quái vụ âm âm.
那壁廂旌旗飛彩,這壁廂戈戟生輝。
Na bích sương tinh kỳ phi thải,
Giá bích sương qua kích sinh huy.
滾滾盔明,層層甲亮。
Cổn cổn khôi minh, tằng tằng giáp lượng.
滾滾盔明映太陽,如撞天的銀磬;
Cổn cổn khôi minh ánh thái dương, như tràng thiên đích ngân khánh;
層層甲亮砌岩崖,似壓地的冰山。
Tằng tằng giáp lượng thế nham nhai, tự áp địa đích băng sơn.
大桿刀,飛雲掣電;楮白槍,度霧穿雲。
Đại can đao, phi vân xiết điện;
Chử bạch thương, độ vụ xuyên vân.
方天戟,虎眼鞭,麻林擺列;
Phương thiên kích, hổ nhãn tiên, ma lâm bãi liệt;
青銅劍,四明鏟,密樹排陣。
Thanh đồng kiếm, tứ minh sạn, mật thụ bài trận.
彎弓硬弩雕翎箭,短棍蛇矛挾了魂。
Loan cung ngạnh nỗ điêu linh tiễn,
Đoản côn xà mâu tiệp liễu hồn.
大聖一條如意棒,翻來覆去戰天神。
Đại Thánh nhất điều Như Ý bổng,
Phiên lai phúc khứ chiến thiên thần.
殺得那空中無鳥過,山內虎狼奔;
Sát đắc na không trung vô điểu quá, sơn nội hổ lang bôn;
揚砂走石乾坤黑,播土飛塵宇宙昏。
Dương sa tẩu thạch càn khôn hắc,
Bả thổ phi trần vũ trụ hôn.
只聽兵兵撲撲驚天地,煞煞威威振鬼神。
Chỉ thính binh binh phác phác kinh thiên địa,
Sát sát uy uy chấn quỷ thần.
.
Gió lạnh hắt hiu
Mây mờ, mù mịt,
Cờ trống om sòm
Gươm đao lớp lớp
Mũ kim khôi, mặt trời chiếu sáng, như khánh bạc trên không.
Áo giáp bạc, sườn núi chen liền, tựa núi băng ép đất.
Đại đao như sét đánh, mưa bay.
Gươm trắng tựa mưa tuôn, gió giật,
Kích thiên phương, roi mắt hổ, kể có hàng rừng
Liềm tử minh, kiếm thanh đồng, trận bày kín sít.
Cung mềm, nỏ cứng, tên lông chim.
Giáo ngắn, mâu dài, hồn phảng phất,
Gậy sắt Đại Thánh cầm trên tay
Khiến các thiên thần đánh chật vật
Chim chóc không dám bay
Hổ lang phải im bặt.
Cát bay, đá lở, trời tối, đất mờ
Đất lộn, bụi tung, núi rung, non bạt.
Xoang xoảng vang động quỷ thần
Ầm ầm chuyển rung trời đất.
#TâyDuKý - Hồi thứ năm
Mộc Soa đấu Ngộ Không:
Cùng là gậy đấu gậy,
Nhưng chất sắt khác nhau,
Và người có giống đâu,
Dù là lính chọi lính.
Một người tức Đại thánh,
Là Thái ất tán tiên.
Một, đồ đệ Quan Âm,
Pháp danh là Huệ Ngạn,
Côn sắt nghìn cân nặng,
Dồn dập đánh rất hăng.
Lục đinh, Lục giáp thần,
Trổ thần thông giúp đỡ.
Và cây gậy Như ý,
Lấy từ đáy thiên hà,
Trấn một vùng biển xa,
Có vô biên pháp lực.
Hai đối thủ đấu sức,
Biến hóa thật vô cùng.
Bên côn múa quay cuồng,
Sát sườn, nhanh như gió.
Bên cây gậy Như ý,
Đỡ trước và đón sau.
Quyết chiến chẳng tha đâu,
Không một giây lơi lỏng.
Bên cờ bay hùng dũng,
Bên trống đánh thùng thùng
Thiên tướng vây mấy tầng
Khỉ quái ra từng lũ.
Mây sầu che địa phủ,
Sát khí bốc thiên cung.
Hôm qua đánh đã hăng,
Hôm nay càng khủng khiếp.
Tài Hầu vương thật tuyệt,
Mộc Soa thua chạy dài.
.
棍雖對棍鐵各異,兵縱交兵人不同。
Côn tuy đối côn thiết các dị,
Binh tung giao binh nhân bất đồng.
一個是太乙散仙呼大聖,一個是觀音徒弟正元龍。
Nhất cá thị Thái Ất Tán Tiên hô Đại thánh,
Nhất cá thị Quán Âm đồ đệ chính nguyên long.
渾鐵棍乃千鎚打,六丁六甲運神功;
Hỗn thiết côn nãi thiên chuỳ đả,
Lục đinh lục giáp vận thần công;
如意棒是天河定,鎮海神珍法力洪。
Như ý bổng thị thiên hà định,
Trấn hải thần trân pháp lực hồng.
兩個相逢真對手,往來解數實無窮。
Lưỡng cá tương phùng chân đối thủ,
Vãng lai giải sổ thực vô cùng.
這個的陰手棍萬千兇,繞腰貫索疾如風;
Giá cá đích âm thủ côn vạn thiên hung,
Nhiễu yêu quán tác tật như phong;
那個的夾槍棒不放空,左遮右擋怎相容。
Na cá đích giáp thương bổng bất phóng không,
Tả già hữu đáng chẩm tương dung.
那陣上旌旗閃閃,這陣上鼉鼓鼕鼕。
Na trận thượng tinh kỳ thiểm thiểm,
Giá trận thượng đà cổ đông đông.
萬員天將團團繞,一洞妖猴簇簇叢。
Vạn viên thiên tướng đoàn đoàn nhiễu,
Nhất động yêu hầu thốc thốc tùng.
怪霧愁雲漫地府,狼煙煞氣射天宮。
Quái vụ sầu vân mạn địa phủ,
Lang yên sát khí xạ thiên cung.
昨朝混戰還猶可,今日爭持更又兇。
Tạc triêu hỗn chiến hoàn do khả,
Kim nhật tranh trì canh hựu hung.
堪羨猴王真本事,木吒復敗又逃生。
Kham tiện Hầu vương chân bản sự,
Mộc Tra phục bại hựu đào sinh.
.
Côn tung gióng sắt không cùng loại,
Quân lại giao quân, người khác dòng,
Người xưng Đại thánh tiên ông
Kẻ xung đồ đệ chính tông Phật Bà.
Nghìn căn côn sắt đánh ra
Lục đinh lục giáp thật là dày công.
Gậy như ý dưới sông lấy được,
Trấn hải thần pháp lực vô biên.
Hai bên giáp mặt trận tiền
Côn qua, gậy lại, lắm phen tài tình.
Côn kia đánh rất hăng rất dữ,
Miệng cuốn lưng, như gió rất mau.
Bên này gậy sắt cũng mầu
Gạt sau đỡ trước chưa hầu hở cơ.
Bên kia phất phới ngọn cờ,
Bên này trống trận tiếng khua vang lừng
Muôn viên thiên tướng rộn ràng
Khỉ yêu cả động sắp hàng tiến ra
Mây sầu bọc cả tòa địa phủ,
Khói lan tràn bao phủ thiên cung,
Hầu Vương thực kẻ anh hùng
Mộc Tra thua trốn, não nùng xót xa
#TâyDuKý - Hồi thứ sáu
Nhị Lang:
Hình dung thanh tú uy nghi,
Mắt sáng lấp lánh, tai thì rủ vai.
Đầu đội mũ phượng ba ngôi,
Mình mặc áo vũ vàng tươi một màu.
Hài vàng, quần cũng vàng au,
Ngang lưng đai ngọc tươi màu hoa thêu.
Cây cung đeo tựa trăng treo,
Ngọn giáo ba mũi sáng theo tay cầm.
Từng phá núi cứu mẫu thân,
Từng giương cung bắn phượng hoàng Thoa La.
Tám yêu giết, tiếng vang xa,
Mai Sơn sáu vị cũng là anh em.
Cao thượng chẳng nhập sổ tiên,
Tự hào về chốn Quán Giang làm thần.
Xích thành hiển hiện anh linh,
Thần thông biến hóa tên rành Nhị Lang.
.
儀容清俊貌堂堂,兩耳垂肩目有光。
Nghi dung thanh tuấn mạo đường đường,
Lưỡng nhĩ thuỳ kiên, mục hữu quang.
頭戴三山飛鳳帽,身穿一領淡鵝黃。
Đầu đái tam sơn phi phượng mạo,
Thân xuyên nhất lĩnh đạm nga hoàng.
縷金靴襯盤龍襪,玉帶團花八寶粧。
Lũ kim ngoa sấn bàn long miệt,
Ngọc đái đoàn hoa bát bảo trang.
腰挎彈弓新月樣,手執三尖兩刃槍。
Yêu khoá đàn cung tân nguyệt dạng,
Thủ chấp tam tiêm lưỡng nhận thương.
斧劈桃山曾救母,彈打棕羅雙鳳凰。
Phủ phách Đào Sơn tằng cứu mẫu,
Đàn đả tông la song phượng hoàng.
力誅八怪聲名遠,義結梅山七聖行。
Lực tru bát quái thanh danh viễn,
Nghĩa kết Mai Sơn thất thánh hành.
心高不認天家眷,性傲歸神住灌江。
Tâm cao bất nhận thiên gia quyến,
Tính ngạo quy thần trú Quán Giang.
赤城昭惠英靈聖,顯化無邊號二郎。
Xích thành Chiêu Huệ anh linh thánh,
Hiển hoá vô biên hiệu Nhị Lang.
.
Dung nghi tốt đẹp thật đường hoàng
Tai lớn chấm vai mát sáng choang
Mũ phượng, đội đầu khoe vẻ trắng,
Áo ngan mình mặc đượm màu vàng
Đôi giày vàng nuột thuê rồng cuốn,
Đai ngọc thùa hoa khéo điểm trang
Vai khoác cung thần hình bán nguyệt
Tay cấm giáo nhọn lưỡi hai mang,
Non Đào cứu mẹ, từng phang búa
Bắn trúng đồi La đôi phượng hoàng.
Tám quái giết trơn, lừng lẫy tiếng,
Bạn cùng bảy thánh ở Mai Sơn
Họ trời không nhận, lòng cao thượng
Ngạo nghễ làm thần ở Quán Giang,
Linh thiêng hiển thánh nơi thành tía.
Biến hóa khôn lường hiệu Nhị Lang.
#TâyDuKý - Hồi thứ sáu
Đại Thánh đấu Nhị Lang:
Chiêu Huệ Nhị Lang thần,
Tề Thiên Tôn đại thánh,
Một người kiêu ngạo lắm,
Lừa đánh Mỹ hầu vương.
Một người chẳng phải thường,
Tài ngang bậc lương đống.
Hai bên vừa giáp trận,
Đều đã đánh rất hăng.
Trước chẳng biết nông sâu,
Nay mới hay nặng nhẹ.
Gậy sắt như rồng múa,
Giáo thần tựa phượng bay.
Đỡ đông và gạt tây,
Đón sau và đánh trước.
Phía bên này giúp sức,
Có anh em Mai Sơn.
Phía bên kia lệnh truyền,
Là bốn tướng Lưu, Mã.
Cờ bay và trống gõ,
Ai nấy dốc một lòng.
Tiếng thét, tiếng chiêng rung,
Ai nấy đều nức dạ.
Đao hai lưỡi biến hóa,
Đánh đỡ thật tuyệt vời.
Gậy sắt quý nhất đời,
Múa vờn tranh phần thắng.
Sơ hở là mất mạng,
Lầm lỡ ắt rơi đầu.
昭惠二郎神,齊天孫大聖。
Chiêu Huệ Nhị Lang Thần,
Tề Thiên Tôn Đại Thánh.
這個心高欺敵美猴王,那個面生壓伏真梁棟。
Giá cá tâm cao khi địch Mỹ Hầu Vương,
Na cá diện sinh áp phục chân lương đống.
兩個乍相逢,各人皆賭興。
Lưỡng cá tác tương phùng,
Các nhân giai đổ hứng.
從來未識淺和深,今日方知輕與重。
Tùng lai vị thức thiển hoà thâm,
Kim nhật phương tri khinh dữ trùng.
鐵棒賽飛龍,神鋒如舞鳳。
Thiết bổng tái phi long,
Thần phong như vũ phượng.
左擋右攻,前迎後映。
Tả đáng hữu công, tiền nghênh hậu ánh.
這陣上梅山六弟助威風,那陣上馬流四將傳軍令。
Giá trận thượng Mai Sơn lục đệ trợ uy phong,
Na trận thượng Mã Lưu tứ tướng truyền quân lệnh.
搖旗擂鼓各齊心,吶喊篩鑼都助興。
Dao kỳ lôi cổ các tề tâm,
Niệt hảm si la đô trợ hứng.
兩個鋼刀有見機,一來一往無絲縫。
Lưỡng cá cương đao hữu kiến cơ,
Nhất lai nhất vãng vô ty phùng.
金箍棒是海中珍,變化飛騰能取勝。
Kim cô bổng thị hải trung trân,
Biến hoá phi đằng năng thủ thắng.
若還身慢命該休,但要差池為蹭蹬。
Nhược hoàn thân mạn mệnh cai hưu,
Đãn yếu si trì vi thặng đặng
.
Chiêu Huệ Nhị Lang Thần
Tề Thiên Tôn Đại Thánh
Một anh tự đại vốn khinh người,
Một kẻ giáp mặt quyết chí đánh
Hai bên mới gặp nhau,
Mọi nguời cùng so sánh
Sâu nông chưa rõ ràng Khinh trọng giờ mới định Gậy sắt tựa rồng bay.
Đao thần như phượng tránh.
Tả gọt, hữu đè,
Trước đỡ, sau đánh.
Bên này sáu em Mai Sơn giúp oai phong.
Bên kia bốn tướng Mã, Lưu ra hiệu lệnh.
Mở cờ dóng trống cùng lòng
Gõ mõ, thổi kèn khoe mạnh
Hai lưỡi đao gang biết đón cơ .
Một đâm một chém không hở cạnh.
Gậy sắt, vật báu, dưới bể sâu,
Biến hóa, phi đằng, rất dũng mãnh
Sơ hở, mất đầu ngay,
Lỗi lầm, toi tính mệnh !
#TâyDuKý - Hồi thứ sáu
Quán Âm đan làn cá:
Con khỉ Mỹ Hầu vương,
Nóng tính và ngỗ ngược
Người trời lưu không được
Muốn gặp Bồ Tát ngay
Rảo bước vào rừng cây
Mắt giương nhìn mọi lộ
Xa trông đấng Cứu khổ
Ngồi thiền bên trúc xanh
Lược gương chẳng bận mình
Dung nhan trông thanh tú
Chưa từng thắt giải mũ
Buông xòa búi tóc tơ
Lam bào chẳng mặc cho
Che thân manh áo sẫm
Son đỏ đòi gót chân
Trắng muốt cánh tay trần
Giải thêu vai chẳng khoác
Tay ngọc cầm dao sắc
Đan vót cật trúc xanh.
.
這個美猴王,性急能鵲薄。
Giá cá Mỹ Hầu Vương, tính cấp năng thước bạc.
諸天留不住,要往裡邊蹕。
Chư Thiên lưu bất trụ, yếu vãng lý biên tất.
拽步入深林,睜眼偷覷著。
Duệ bộ nhập thâm lâm, tĩnh nhãn thâu thứ trước.
遠觀救苦尊,盤坐襯殘箬。
Viễn quán Cứu Khổ Tôn, bàn toạ sấn tàn nhược.
懶散怕梳妝,容顏多綽約。
Lãn tán phạ sơ trang, dung nhan đa xước ước.
散挽一窩絲,未曾戴纓絡。
Tán vãn nhất oa ti, vị tằng đái anh lạc.
不掛素藍袍,貼身小襖縛。
Bất quải tố lam bào, thiếp thân tiểu áo phược.
漫腰束錦裙,赤了一雙腳。
Mạn yêu thúc cẩm quần, xích liễu nhất song cước.
披肩繡帶無,精光兩臂膊。
Phi kiên tú đái vô, tinh quang lưỡng tí bác
玉手執鋼刀,正把竹皮削。
Ngọc thủ chấp cương đao, chính bả trúc bì tước.
.
Cái lão Mỹ Hầu vương,
Tính nóng lại láo xược.
Chư thiên giữ không nghe,
Nhảy vào trong kỳ được.
Rảo bước tới rừng sâu,
Nhìn trộm, đưa mắt ngước.
Xa trông Cứu Khổ Tôn,
Ngồi xếp tre tan tác.
Chẳng buồn dùng lược gương,
Dung nhan rất đĩnh đạc.
Đương gỡ bối tơ vò,
Chưa hề đeo giải bạc.
Không mặc áo bào lam,
Lót mình quàng quệch quạc.
Quần gấm mặc trong người,
Để lộ trần đôi gót.
Trắng muốt hai cánh tay
Giải thêu vai chẳng khoác.
Tay ngọc cầm dao ngà,
Cật tre đương vót tước.
#TâyDuKý - Hồi thứ bốn mươi chín
Cảnh Linh Sơn:
Đỉnh Linh mờ mịt xinh tươi
Non tiên cao vút như mài tầng xanh.
Tây Phương riêng một cõi lành,
Sẵn sàng đón kẻ tu hành vào ra.
Nguyên khí bàng bạc bao la,
Bên đài hoa nở gió đưa dịu dàng.
Tiếng chuông tiếng khánh ngân vang,
Tiếng kinh sớm sớm rộn ràng khắp nơi.
Rừng bách La Hán dạo chơi,
Ưu Bà giảng sách cạnh nơi gốc tùng.
Hạc trắng lượn múa quanh rừng,
Loan xanh quấn quýt vui mừng nhởn nhơ.
Khỉ đem tiên quả kính đưa,
Hươu thọ lễ phép dâng hoa ngát lừng.
Chim ca lanh lảnh xa gần,
Hoa thơm cỏ lạ cõi trần chẳng hay.
Quanh co núi vút tầng mây,
Dưới chân bằng phẳng đường xây vòng vèo.
Thực nơi tiên cảnh yêu kiều,
Trang nghiêm đại giác khác nhiều nhân gian.
.
靈峰疏傑,疊障清佳,仙岳頂巔摩碧漢。
Linh phong sơ kiệt, điệp chướng thanh giai, tiên nhạc đính điên ma bích hán.
西天瞻巨鎮,形勢壓中華。
Tây Thiên chiêm cự trấn, hình thế áp trung hoa.
元氣流通天地遠,威風飛徹滿臺花。
Nguyên khí lưu thông thiên địa viễn, uy phong phi triệt mãn đài hoa.
時聞鐘磬音長,每聽經聲明朗。
Thời văn chung khánh âm trường, mỗi thính kinh thanh minh lãng.
又見那青松之下優婆講,翠柏之間羅漢行。
Hựu kiến na thanh tùng chi hạ Ưu Bà giảng, thuý bách chi gian La Hán hành.
白鶴有情來鷲嶺,青鸞著意佇閑亭。
Bạch hạc hữu tình lai Thứu Lĩnh, thanh loan trước ý trữ nhàn đình.
玄猴對對擎仙果,壽鹿雙雙獻紫英。
Huyền hầu đối đối kình tiên quả, thọ lộc song song hiến tử anh.
幽鳥聲頻如訴語,奇花色絢不知名。
U điểu thanh tần như tố ngữ, kì hoa sắc huyến bất tri danh.
回巒盤繞重重顧,古道彎環處處平。
Hồi loan bàn nhiễu trùng trùng cố, cổ đạo loan hoàn xứ xứ bình.
正是清虛靈秀地,莊嚴大覺佛家風。
Chính thị thanh hư linh tú địa, trang nghiêm đại giác Phật gia phong.
#TâyDuKý - Hồi thứ năm mươi hai