FACEBOOK SEARCH Các lệnh tìm kiếm trên Facebook thường dùng + post vừa xong về "thitcho" fb.com/search/str/thitcho/stories-keyword/stories-live/ + post hôm nay về "thitcho" fb.com/search/str/thitcho/stories-keyword/today/date/stories/intersect/ + post về "thitcho" được đăng vào ngày 05/02/2019: fb.com/search/str/thitcho/stories-keyword/5/feb/2019/date-3/stories/intersect + post về "thitcho" được đăng từ ngày 04/06/2005 cho đến ngày 08/07/2005 fb.com/search/str/thitcho/stories-keyword/4/jun/2005/date-3/8/jul/2005/date-3/stories-2/intersect + post về thitcho của người dùng có id=100008053726181 https://m.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/100008053726181/stories-by/intersect + post về "tết" ở nơi có id = 106303336071624 fb.com/search/str/tết/stories-keyword/106303336071624/places-in/intersect/ + ảnh ở nơi có id = 142497105766535 fb.com/search/142497105766535/photos-in/ + ảnh về "thịt chó" ở nơi có id = 106388046062960 fb.com/search/str/thịt+chó/photos-keyword/106388046062960/photos-in/intersect/ + địa điểm ở nơi có id = 142497105766535 fb.com/search/142497105766535/places-in/ + nơi tên "thịt chó" ở địa điểm có id = 108153009209321 fb.com/search/str/thịt+chó/places-named/108153009209321/places-in/intersect/ + người làm việc ở nơi có tên "hanoi" fb.com/search/str/hanoi/pages-named/employees/ +Người tên Hoang sống tại nơi có id=106388046062960 fb.com/search/str/Hoang/users-named/106388046062960/residents/present/intersect/ +Người tên Hoang làm việc tại nơi có id=106388046062960 fb.com/search/str/Hoang/users-named/106388046062960/employees/present/intersect/ +Người tên Hoang sống tại hanoi fb.com/search/str/Hoang/users-named/str/hanoi/pages-named/residents/intersect/ +Người tên Hoang làm việc tại hanoi fb.com/search/str/Hoang/users-named/str/hanoi/pages-named/employees/intersect/ +Một số câu lệnh tìm kiếm thông dụng ví dụ: - Các câu lệnh ví dụ về tìm trên Facebook: fb.com/search/str/trần truồng/stories-keyword/26/feb/2019/date-3/stories/intersect fb.com/search/str/quần sịp/stories-keyword/feb/2019/date-2/stories/intersect fb.com/search/str/ga đồng đăng/stories-keyword/24/feb/2019/date-3/26/feb/2019/date-3/stories-2/intersect fb.com/search/str/县/places-named/112456972103309/places-in/intersect fb.com/search/str/c%E1%BA%A7y+t%C6%A1/places-named/106388046062960/places-in/intersect/ fb.com/search/str/th%E1%BB%8Bt+c%E1%BA%A7y/places-named/108458769184495/places-in/intersect/ fb.com/search/str/c%E1%BA%A7y+t%C6%A1/places-named/108458769184495/places-in/intersect/ fb.com/search/str/គុយទាវ/stories-keyword/109379752414911/stories-at/intersect/ fb.com/search/str/nậm pịa/stories-keyword/108153009209321/stories-at/intersect/ fb.com/search/str/宏村/stories-keyword/107769809246142/stories-at/intersect/ fb.com/search/str/豊洲市場/stories-keyword/105672799466531/stories-at/intersect/ fb.com/search/str/nạm bò/stories-keyword/105672799466531/stories-at/intersect/ fb.com/search/106216656075289/job-liker-union/employees/intersect fb.com/people/stream/city-residents/104105142960784/ fb.com/people/stream/hometown-residents/112616525416688/ fb.com/search/str/Long+Xuyên/places-named/106388046062960/places-in/intersect/ fb.com/search/str/鱼/stories-keyword/15/feb/2019/date-3/16/feb/2019/date-3/stories-2/intersect fb.com/search/str/thịt+chó/places-named/106388046062960/places-in/intersect/ fb.com/search/str/hội+làng/stories-keyword/today/date/stories/intersect/ fb.com/search/str/ninh+hiệp+gia+lâm/places-named/108153009209321/places-in/intersect/ --- Tìm kiếm https://m.facebook.com/search/107769809246142/places-in/440293872820865/places/intersect/ Việt Nam 108153009209321 Trung Quốc 107769809246142 Hanoi 106388046062960 104911886212799 +Thắng cảnh (sights) 440293872820865 https://m.facebook.com/search/106388046062960/places-in/440293872820865/places/intersect/ +Ăn tối (diner) 167954166588517 +Bữa sáng (breakfast) 544264855604172 +Nhà hàng (restaurants) 273819889375819 +Ngoài trời (outdoors) 935165616516865 +Quán cà phê 197871390225897 +Viện bảo tàng 197817313562497 +Nghệ thuật & Giải trí 133436743388217 +Khách sạn 164243073639257 TÌM KIẾM THEO POSTS + Các post vừa xong về "thitcho" https://www.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/stories-live/ + Các post về "thitcho" https://www.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/ + Các post hôm nay về "thitcho" https://www.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/today/date/stories/intersect/ (có thể thay today bằng 2017, last-year, this-month, last-month, this-week, last-week, recent, this-year sẽ cho kết quả tương ứng) + Các post ở nơi có id = 114668461883395 về "thitcho" https://www.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/114668461883395/stories-at/intersect/ + Các post hôm nay ở nơi có id = 114668461883395 về "thitcho" https://www.facebook.com/search/str/thitcho/stories-keyword/114668461883395/stories-at/today/date/stories/intersect/ (có thể thay today bằng 2017, last-year, this-month, last-month, this-week, last-week, recent, this-year sẽ cho kết quả tương ứng) + Các post nói về hello bằng tiếng có code = 106059522759137 https://www.facebook.com/search/str/hello/stories-keyword/106059522759137/stories-language/intersect/ (có thể thay 106059522759137 English bằng French 108106272550772 Russian 112624162082677 Ger 105673612800327 Italian 113153272032690 Jap 109549852396760 Spainish 110343528993409) + Các post về cụm danh từ "Beijing City" https://www.facebook.com/search/str/Beijing+City/stories-keyword/stories-noun-phrase/ + Commentary post về "chào" https://www.facebook.com/search/str/chào/stories-keyword/stories-commentary/ + Authoritative post về "chào" https://www.facebook.com/search/str/chào/stories-keyword/stories-post-set-authoritative/ --- + Post tại địa điểm có id = 103934556308311 https://www.facebook.com/search/str/103934556308311/stories-at/ + Post nói về trang hoặc địa điểm có id = 114668461883395 https://www.facebook.com/search/str/114668461883395/stories/ + Post về "thịt chó" tại trang hoặc địa điểm có id = 114668461883395 https://www.facebook.com/search/str/thịt+chó/stories-keyword/114668461883395/stories-topic/intersect + Post về "thịt chó" tại trang hoặc địa điểm có id = 114668461883395 trong năm nay https://www.facebook.com/search/str/thịt+chó/stories-keyword/114668461883395/stories-topic/this-year/date/stories/intersect/ (có thể thay this-year bằng 2017, last-year, this-month, last-month, this-week, last-week, recent, today sẽ cho kết quả tương ứng) + Post về "thịt chó" tại địa điểm có id = 103934556308311 https://www.facebook.com/search/str/thịt+chó/stories-keyword/103934556308311/stories-at/intersect/ + Post về "thịt chó" tại địa điểm có id = 103934556308311 vào hôm qua https://www.facebook.com/search/str/thịt+chó/stories-keyword/103934556308311/stories-at/yesterday/date/stories/intersect/ (có thể thay yesterday bằng today, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year, recent hay 2018 sẽ cho các kết quả tương ứng) --- Giới thiệu về địa điểm có id = 114668461883395 https://www.facebook.com/114668461883395/reviews --- + Post tại id = 103934556308311 mà id = 1819097918 đã đăng https://www.facebook.com/search/str/103934556308311/stories-at/1819097918/stories-by/intersect/ (có thể thay stories-by bằng stories-liked, stories-commented, stories-tagged, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho các kết quả tương ứng) --- + Post nói về "vui" từ nơi có id = 114668461883395 của id = 1819097918 https://www.facebook.com/search/str/vui/stories-keyword/114668461883395/stories-at/1819097918/stories-by/intersect/ + Post trong tháng này nói về "vui" từ nơi có id = 114668461883395 của id = 1819097918 https://www.facebook.com/search/str/vui/stories-keyword/114668461883395/stories-at/1819097918/stories-by/this-month/date/stories/intersect/ (có thể thay stories-by bằng stories-liked, stories-tagged, stories-commented, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho các kết quả tương ứng) (có thể thay this-month bằng last-month, this-year sẽ cho kết quả tương ứng) + Post trong năm 2018 nói về vui từ nơi có id = 114668461883395 của id = 1819097918 https://www.facebook.com/search/str/vui/stories-keyword/114668461883395/stories-at/1819097918/stories-by/2018/date/stories/intersect/ (có thể thay stories-by bằng stories-liked, stories-tagged, stories-commented, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho các kết quả tương ứng) --- POST VỚI PROFILE + Post by id = 1819097918 https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-by/ (có thể thay stories-by bằng stories-liked, stories-tagged, stories-commented, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho các kết quả tương ứng) + Post by yesterday https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-by/yesterday/date/stories/intersect/ (có thể thay yesterday bằng 2018, recent, today, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ được kết quả tương ứng) + Commentary post https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-by/stories-commentary/ + Authoritative post https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-by/stories-authoritative/ + Post live/recent https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-by/stories-live/ + Post in group https://www.facebook.com/search/str/1819097918/groups/stories-in/1819097918/stories-by/intersect/ + Post in event https://www.facebook.com/search/str/1819097918/events/stories-in/1819097918/stories-by/intersect/ + Post reshared https://www.facebook.com/search/str/1819097918/reshare-stories-by/ + Post reshared by year 2018 https://www.facebook.com/search/str/1819097918/reshare-stories-by/2018/date/stories/intersect/ + Note https://www.facebook.com/1819097918/notes + Review https://www.facebook.com/1819097918/reviews + Place review https://www.facebook.com/1819097918/place_reviews_written + Book review https://www.facebook.com/1819097918/book_reviews_written + New stories https://www.facebook.com/search/str/1819097918/stories-tagged/stories-news/intersect/ + New stories with keyword Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/stories-keyword/1819097918/stories-tagged/stories-news/intersect/ --- + Post by anytime với keyword hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/stories-keyword/1819097918/stories-by/intersect/ + Post by year 2010 với keyword hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/stories-keyword/1819097918/stories-by/2010/date/stories/intersect/ (thay 2010 bằng today, yesterday, recent, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho ra các kết quả tương ứng) (thay stories-by bằng stories-liked, stories-commented, stories-tagged, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho ra các kết quả tương ứng) --- Post by keyword hanoi year 2015 https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/stories-keyword/1819097918/stories-by/2015/date/stories/intersect/ (thay stories-by bằng stories-liked, stories-commented, stories-tagged, stories-with-tagged, stories-media-tagged sẽ cho ra các kết quả tương ứng) --- POST BY LANGUAGE Post by English for Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/stories-keyword/106059522759137/stories-language/1819097918/stories-by/intersect/ (Code language: Eng: 106059522759137 French 108106272550772 Russian 112624162082677 Ger 105673612800327 Italian 113153272032690 Jap 109549852396760 Spainish 110343528993409 Norwegian abc) --- + Yesterday news post about "win" https://www.facebook.com/search/str/win/stories-keyword/stories-news/yesterday/date/stories/intersect/ (có thể thay yesterday bằng today, last-year, recent, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, 2015 sẽ cho ra các kết quả tương ứng) + Today post publishers về "win" https://www.facebook.com/search/str/win/stories-keyword/stories-publishers/today/date/stories/intersect/ (có thể thay today bằng yesterday, last-year, recent, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, 2015 sẽ cho ra các kết quả tương ứng) --- + Live news về New Year https://www.facebook.com/search/str/New%20Year/videos-live/ + Hastags về New Year https://www.facebook.com/search/str/New%20Year/stories-keyword/stories-live/intersect/ + News Minutiae về New Year https://www.facebook.com/search/str/New%20Year/stories-keyword/stories-minutiae/ + News link về New Year https://www.facebook.com/search/str/New%20Year/links-keyword/stories-news-pivot/ --- + Trending topic của page hay user có id = 1460152727562453 https://www.facebook.com/topic/Sino-Collection/1460152727562453 --- TÌM KIẾM TRÊN MỘT GROUP CÔNG KHAI + Tìm post có chứa từ "now" trong một group công khai có id = 1884748878416909 https://www.facebook.com/search/str/now/stories-keyword/1884748878416909/stories-in/intersect/ + Tìm post trong năm qua có chứa từ "now" trong một group công khai có id = 1884748878416909 https://www.facebook.com/search/str/now/stories-keyword/1884748878416909/stories-in/last-year/date/stories/intersect/ (có thể thay last-year bằng today, yesterday, recent, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, 2015 sẽ cho ra các kết quả tương ứng) --- +Tìm post nói về "run" trong sự kiện có id = 336962260281260 https://www.facebook.com/search/str/Run/stories-keyword/336962260281260/stories-in/intersect/ +Tìm post trong năm qua nói về "run" trong sự kiện có id = 336962260281260 https://www.facebook.com/search/str/Run/stories-keyword/336962260281260/stories-in/last-year/date/stories/intersect/ (có thể thay last-year bằng today, yesterday, recent, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, 2015 sẽ cho ra các kết quả tương ứng) --- POST FEED + Post của tôi có chứa chữ "đẹp" https://www.facebook.com/search/str/đẹp/stories-keyword/str/me/stories-by/intersect/ + Post của bạn bè và post trong group của tôi có chứa keyword: đẹp https://www.facebook.com/search/str/đẹp/stories-keyword/stories-live/ TÌM KIẾM THEO PHOTOS TÌM KIẾM CHUNG: + Ảnh của mọi người vừa đăng về "Tết" https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/stories-live/ + Ảnh về "Tết" https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/ + Ảnh của tôi về "Tết" https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/str/me/photos-by/intersect/ + Ảnh về "Tết" được đăng vào năm 2019 https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/2019/date/photos/intersect + Ảnh về "Tết" được đăng vào 02/2019 https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/feb/2019/date-2/photos/intersect + Ảnh về "Tết" được đăng vào 04/02/2019 https://www.facebook.com/search/str/Tết/photos-keyword/4/feb/2019/date-3/photos/intersect --- TÌM KIẾM ẢNH THEO NGƯỜI DÙNG: + Ảnh của người có id = 100002784362890 https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos/ + Ảnh của người có id = 100002784362890 https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos-by/ (thay photos-by bằng photos-liked, photos-commented, photos-tagged, photos-interacted sẽ cho các kết quả tương ứng) + Ảnh chụp gần đây của người dùng có id = 100002784362890 https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos-by/stories-live/ + Ảnh được đăng trong group của id = 100002784362890 https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/groups/photos-in/100002784362890/photos-by/intersect/ + Ảnh của người có id = 100002784362890 đăng vào năm nay https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos-of/this-year/date/photos/intersect/ (thay this-year bằng today, yesterday, recent, 2018, this-week, last-week, this-month, last-month, last-year sẽ cho các kết quả tương ứng) + Album ảnh của người dùng có id = 100002784362890 https://www.facebook.com/100002784362890/photos_albums + Ảnh recommended (bạn bè) của người dùng có id = 100002784362890 https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos-recommended-for/ + Ảnh của người dùng có id = 100002784362890 được đăng hôm nay https://www.facebook.com/search/str/100002784362890/photos-by/today/date/photos/intersect/ (thay photos-by bằng bằng photos-liked, photos-commented, photos-tagged hoặc thay today bằng yesterday, recent, 2018, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kết quả tương ứng) + Ảnh của người dùng có id = 100002784362890 tại thời điểm bất kì nói về Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/photos-keyword/100002784362890/photos-by/intersect/ (thay photos-by bằng photos-liked, photos-tagged, photos-commented sẽcho kq tương ứng) + Ảnh hôm nay của người dùng có id = 100002784362890 nói về Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/photos-keyword/100002784362890/photos-by/today/date/photos/intersect/ (thay photos-by bằng photos-liked, photos-tagged, photos-commented hoặc thay today bằng yesterday, recent, 2018, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kết quả tương ứng) --- TÌM KIẾM ẢNH THEO ĐỊA ĐIỂM: + Ảnh chụp tại nơi có id = 106388046062960 https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/photos-in/ + Ảnh chụp ở thời điểm bất kì tại nơi có id = 106388046062960 mà nói về "thitcho" https://www.facebook.com/search/str/thitcho/photos-keyword/106388046062960/photos-in/intersect/ + Ảnh chụp hôm nay tại nơi có id = 106388046062960 mà nói về "thitcho" https://www.facebook.com/search/str/thitcho/photos-keyword/106388046062960/photos-in/today/date/photos/intersect/ (có thể thay today bằng yesterday, recent, 2018, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kếtquả tương ứng) + Ảnh chụp tại nơi có id = 106388046062960 của người dùng có id = 100002784362890 https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/photos-in/100002784362890/photos-by/intersect/ (thay photos-by bằng photos-liked, photos-tagged, photos-commented cho kq tương ứng) + Media được tag với người dùng có id = 100002784362890 tại nơi có id = 106388046062960 https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/stories-at/100002784362890/stories-media-tagged/intersect/ + Ảnh nói về Hanoi của id = 100002784362890 tại nơi có id = 106388046062960 https://www.facebook.com/search/str/hanoi/photos-keyword/str/106388046062960/photos-in/100002784362890/photos-by/intersect/ (thay photos-by bằng photos-liked, photos-commented, photos-tagged cho kq tương ứng) + Ảnh nói về trang hoặc địa điểm có id = 106388046062960 https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/photos-about/ + Ảnh nói về "Rươi" tại trang hay địa điểm có id = 106388046062960 https://www.facebook.com/search/str/Rươi/photos-keyword/106388046062960/photos-about/intersect/ + Ảnh nói về trang hay địa điểm có id = 106388046062960 tại thời điểm bất kì https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/photos-about/ + Ảnh nói về trang hay địa điểm có id = 106388046062960 vào hôm nay https://www.facebook.com/search/str/106388046062960/photos-about/today/date/photos/intersect/ (có thể thay today bằng yesterday, recent, 2018, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kếtquả tương ứng) --- ẢNH ĐỊNH DẠNG ĐẶC BIỆT: + Ảnh 360° về Vietnam https://www.facebook.com/search/str/%22360+%22Vietnam/photos-keyword/ + Ảnh 360° về nơi có id = 106388046062960 https://www.facebook.com/search/str/%22360%22/photos-keyword/str/106388046062960/photos-in/intersect/ + Ảnh panorama về Vietnam https://www.facebook.com/search/str/panorama+360+Vietnam/photos-keyword/ + Ảnh panorama về nơi có id = 106388046062960 https://www.facebook.com/search/str/panorama+360/photos-keyword/str/106388046062960/photos-in/intersect/ + Ảnh streetview về Vietnam https://www.facebook.com/search/str/%22streetview%22+Vietnam/photos-keyword/ + Ảnh streetview về nơi có id = 106388046062960 https://www.facebook.com/search/str/%22streetview%22/photos-keyword/str/106388046062960/photos-in/intersect/ TÌM KIẾM THEO VIDEOS TÌM KIẾM VIDEO CHUNG: + Video về "Tết" https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/ + Video về "Tết" được đăng vào 2019 https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/2019/date/videos/intersect + Video về "Tết" được đăng vào 02/2019 https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/feb/2019/date-2/videos/intersect + Video về "Tết" được đăng vào 04/02/2019 https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/4/feb/2019/date-3/videos/intersect + Video về trang hoặc nơi có id = 142497105766535 https://www.facebook.com/search/str/142497105766535/videos-about/ + Video về "Tết" tại trang hoặc nơi có id = 142497105766535 https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/142497105766535/videos-about/intersect/ + Video đã được live về "Tết" https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/stories-live/ + Video của tôi về "Tết" https://www.facebook.com/search/str/Tết/videos-keyword/str/me/videos-by/intersect/ --- TÌM VIDEO THEO ĐỊA ĐIỂM + Tất cả các video tại địa điểm có id = 142497105766535 https://www.facebook.com/search/str/142497105766535/videos-in/ + Video về "Rươi" tại địa điểm có id = 142497105766535 https://www.facebook.com/search/str/Rươi/videos-keyword/142497105766535/videos-in/intersect/ + Video của người có id = 100002784362890 tại nơi có id = 142497105766535 https://www.facebook.com/search/str/142497105766535/videos-in/100002784362890/videos-by/intersect/ (thay videos-by bằng videos-liked, videos-tagged, videos-commented sẽ cho kết quả tương ứng) + Media được tag của người dùng có id = 100002784362890 tại nơi có id = 142497105766535 https://www.facebook.com/search/str/142497105766535/stories-at/100002784362890/stories-media-tagged/intersect/ + Video về "vui" của người dùng có id = 100002784362890 tại nơi có id = 142497105766535 https://www.facebook.com/search/str/vui/videos-keyword/str/142497105766535/videos-in/100002784362890/videos-by/intersect/ (có thể thay videos-by bằng videos-liked, videos-tagged, videos-commented sẽ cho kết quả tương ứng) --- TÌM KIẾM VIDEO ĐỊNH DẠNG ĐẶC BIỆT + Video 360° về Vietnam https://www.facebook.com/search/str/%22360%22+Vietnam/videos-keyword/str/%22360+degree%22+Vietnam/videos-keyword/union/ + Video 360° của instagram về Vietnam https://www.facebook.com/search/str/%22insta360%22+Vietnam/videos-keyword/str/832149753506055/videos-tagged/union/ + Video 360° của gopro về Vietnam https://www.facebook.com/search/str/gopro+360+Vietnam/videos-keyword/str/50043151918/videos-tagged/union/ + Video 360° tại nơi có id = 142497105766535 https://www.facebook.com/search/str/%22360%22/videos-keyword/str/142497105766535/videos-in/intersect/ + Video 360° instagram tại nơi có id = 142497105766535 https://www.facebook.com/search/str/%22insta360%22/videos-keyword/str/832149753506055/videos-tagged/union/142497105766535/videos-in/intersect/ + Video 360° gopro tại nơi có id = 142497105766535 https://www.facebook.com/search/str/gopro+360/videos-keyword/str/50043151918/videos-tagged/union/142497105766535/videos-in/intersect/ --- FACEBOOK LIVE SEARCH + Facebook Live Map https://www.facebook.com/watch/ TÌM KIẾM LIVE THEO KEYWORD VỀ HASHTAG HAY STORIES + Live video về dance https://www.facebook.com/search/str/dance/videos-live/ + Live video state về dance https://www.facebook.com/search/str/dance/videos-keyword/str/video-state/videos-live/intersect/ + Live stories về dance https://www.facebook.com/search/str/dance/stories-keyword/stories-live/intersect/ + Live hashtag về dance https://www.facebook.com/hashtag/dance/ TÌM KIẾM LIVE THEO ĐỊA ĐIỂM: + Live tại nơi có lat/long (toạ độ) là 21.027266, 105.855453 https://www.facebook.com/watch/#@21.027266,105.855453,10z TÌM KIẾM LIVE THEO THỜI GIAN TẠI MỘT ĐỊA ĐIỂM: + Video được tag tại nơi có id = 142497105766535 trong tuần này https://www.facebook.com/search/str/142497105766535/videos-in/this-week/date/videos/intersect/ (có thể thay this-week bằng recent, 2019, today, yesterday, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kếtquả tương ứng) TÌM KIẾM LIVE THEO NGƯỜI DỦNG: + Video mà người dùng có id = 100002784362890 đã phát trực tiếp https://www.facebook.com/search/str/was+live/videos-keyword/100002784362890/videos-by/intersect//intersect/ + Video mà người dùng có id = 100002784362890 phát trực tiếp https://www.facebook.com/search/str/live/videos-keyword/100002784362890/videos-by/intersect/ --- TÌM KIẾM VỀ VIDEO CỦA NGƯỜI DÙNG: + Video người dùng có id = 4 https://www.facebook.com/search/str/4/videos/ https://www.facebook.com/search/str/4/videos-of/ https://www.facebook.com/search/str/4/videos-by/ https://www.facebook.com/search/str/4/videos-liked/ https://www.facebook.com/search/str/4/videos-tagged/ https://www.facebook.com/search/str/4/videos-commented https://www.facebook.com/search/str/4/videos-interacted/ Video gần đây https://www.facebook.com/search/str/4/videos-by/recent/date/videos/intersect/ Videos trong nhóm https://www.facebook.com/search/str/4/groups/videos-in/4/videos-by/intersect/ TÌM VIDEO CỦA NGƯỜI DÙNG THEO NGÀY THÁNG NĂM: + Video ngườidùng có id = 4 được đăng hôm qua https://www.facebook.com/search/str/4/videos-by/yesterday/date/videos/intersect/ (có thể thay videos-by bằng videos, videos-liked, videos-tagged, videos-commented hoặc thay yesterday bằng recent, 2018, today, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kết quả tương ứng) TÌM VIDEO CỦA NGƯỜI DÙNG THEO KEYWORD: + Video về Tech của người dùng có id = 4 https://www.facebook.com/search/str/Tech/videos-keyword/4/videos-by/intersect/ + Video về Tech của người dùng có id = 4 được đăng vào hôm qua https://www.facebook.com/search/str/Tech/videos-keyword/4/videos-by/str/yesterday/date/videos/intersect/ (có thể thay videos-by bằng videos-liked, videos-tagged, videos-commented hoặc thay yesterday bằng recent, 2018, today, this-week, last-week, this-month, last-month, this-year, last-year sẽ cho các kết quả tương ứng) TÌM KIẾM THEO PROFILES KHẢO SÁT HỒ SƠ NGƯỜI DÙNG: + Post gần đây của người có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/stories-by/recent/date/stories/intersect/ + Ảnh của người có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/photos/ + Địa điểm mà người có id = 100000236229721 đã thăm https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/ + Post gần đây trong các group của người có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/groups/stories-in/recent/date/stories/intersect/ + Ảnh của vợ của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/spouses/photos-by/ + Post của người cùng quê đã tag người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/stories-tagged/100000236229721/hometowns/residents/stories-by/intersect/ + Post của người học cùng trường đã tag người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/stories-tagged/100000236229721/high-schools-attended/students-2/stories-by/intersect/ + Post ở nơi mà người dùng có id = 100000236229721 làm việc https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employers/stories-at/ --- TÌM KIẾM THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA NGƯỜI DÙNG: + Các mối quan hệ của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/relatives/ + Vợ của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/spouses/ + Bố mẹ của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/parents/ + Anh chị em của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/siblings/ + Con cái của người dùng có id = 100000236229721 (tìm kiếm này đang không khả dụng) https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/children/ + Người có quan hệ bất kì với người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/users-any-relationship/ + Bạn bè của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/friends/ + Bạn bè gần đây của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/100000236229721/friends_recent + Bạn làm việc cùng người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/100000236229721/friends_work + Bạn học cùng người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/100000236229721/friends_college + Bạn bè cùng thành phố với người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/100000236229721/friends_current_city + Bạn bè cùng quê với người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/100000236229721/friends_hometown + Người đang theo dõi người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/followers/ + Người mà người dùng có id = 100000236229721 đang theo dõi https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/users-followed/ + Cộng sự với người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employees/ + Bạn cùng lớp với người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/students/ + Trường học mà người dùng có id = 100000236229721 đã theo học https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/schools-attended/ + Trường mà người dùng có id = 100000236229721 hiện theo học https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/schools-attended/present/ + Trường mà người dùng có id = 100000236229721 đã học https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/schools-attended/past/ + Trường mà người dùng có id = 100000236229721 đã từng học (truy vấn này hiện không khả dụng) https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/schools-attended/ever/ + Trường phổ thông mà người dùng có id = 100000236229721 đã học https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/high-schools-attended/ + Trường cao đẳng (đại học) mà người dùng có id = 100000236229721 đã học https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/colleges-attended/ + Trường sau đại học mà người dùng có id = 100000236229721 đã học (truy vấn này hiện bất khả dụng) https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/grad-schools-attended/ + Công ty mà người dùng có id = 100000236229721 làm việc https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employers/ + Công ty mà người dùng có id = 100000236229721 hiện đang làm việc https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employers/present/ + Công ty mà người dùng có id = 100000236229721 đã làm việc https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employers/past/ + Công ty mà người dùng có id = 100000236229721 đã từng làm việc https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/employers/ever/ + Ngôn ngữ mà người dùng có id = 100000236229721 sử dụng https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/languages/ + Quan điểm chính trị mà người dùng có id = 100000236229721 đang theo https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/political-views/ + Tôn giáo mà người dùng có id = 100000236229721 đang theo https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/religious-views/ + Địa điểm mà người dùng có id = 100000236229721 đã thăm https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/ + Địa điểm mà người dùng có id = 100000236229721 đã thăm gần đây https://www.facebook.com/search/100000236229721/recent-places-visited/ + Nơi mà người dùng có id = 100000236229721 đã check in tại địa điểm có id = 114668461883395 https://www.facebook.com/search/114668461883395/places-in/100000236229721/places-checked-in/intersect/ TÌM KIẾM THEO ĐỊA ĐIỂM CỦA NGƯỜI DÙNG: + Toàn bộ địa điểm mà abc đã thăm https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/ + Bars https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/110290705711626/places/intersect/ + Brewery https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/144535972273084/places/intersect/ + Comedy Club https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/110186619064706/places/intersect/ + Dance Club https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/176139629103647/places/intersect/ + Night Club https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/191478144212980/places/intersect/ + Sports Club https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/184460441595855/places/intersect/ + Wine Bar https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/192661127431931/places/intersect/ + Restaurants https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/273819889375819/places/intersect/ + Burger Restaurant https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/187425207958280/places/intersect/ + Cafe https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197871390225897/places/intersect/ + Coffee Shop https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/128673187201735/places/intersect/ + Seafood Restaurant https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/163300367054197/places/intersect/ + Historical Place https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197097220301977/places/intersect/ + Landmarks https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/209889829023118/places/intersect/ + Outdoors https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/272705352802676/places/intersect/ + Park https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/115090141929327/places/intersect/ + Tourist Attractions https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/186825111351005/places/intersect/ + Tours & Sightseeing https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/124861974254366/places/intersect/ + Museum https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197817313562497/places/intersect/ + Museum (Art) https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/384382644921530/places/intersect/ + Museum (History) https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/244600818962350/places/intersect/ + Zoos & Aquarium https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/135093679891459/places/intersect/ + Concert Venue https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/179943432047564/places/intersect/ + Convention Center https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/134015953331113/places/intersect/ + Events https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/192119584190796/places/intersect/ + Event Venue https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/211155112228091/places/intersect/ + Movie Theaters https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/192511100766680/places/intersect/ + Sports & Recreation https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/186982054657561/places/intersect/ + Sports Stadium https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/109976259083543/places/intersect/ + Perfomance Venue https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/210881938937928/places/intersect/ + Theater https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/173883042668223/places/intersect/ + Book Store https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197871390225897/places/intersect/ + Dept Store https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/344508555610070/places/intersect/ + Garden Center https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/193271047368648/places/intersect/ + Grocery https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/169207329791658/places/intersect/ + Outlet Store https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/128698093865240/places/intersect/ + Shopping Mall https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/109527622457518/places/intersect/ + Shopping Retail https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/200600219953504/places/intersect/ + Gyms https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/184405378265823/places/intersect/ + Fitness Center https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/191681657527859/places/intersect/ + Hotels https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/164243073639257/places/intersect/ + Resorts https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/187686707929197/places/intersect/ + Neighborhoods visited https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/206555552714503/places/intersect/ + Community & Govt https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/188662441155211/places/intersect/ + Community Center https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/296862927058877/places/intersect/ + Courthouse https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/110121459069433/places/intersect/ + Goverment https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/161422927240513/places/intersect/ + Law Practice https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/189806667707056/places/intersect/ + Medical & Health https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/145118935550090/places/intersect/ + Military Base https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/220974118003804/places/intersect/ + Police Station https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/200121186665577/places/intersect/ + School https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/365182493518892/places/intersect/ + High School https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/110152272401235/places/intersect/ + Colleges https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/108051929285833/places/intersect/ + Church https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/192134360811676/places/intersect/ + Catholic Church https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/175647552480085/places/intersect/ + Christian Church https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/184266718279692/places/intersect/ + Mosque https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/179905035385252/places/intersect/ + Non - Denominational https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/200639493285676/places/intersect/ + Religious Center https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/139460309451166/places/intersect/ + Religious Oganization https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/187714557925874/places/intersect/ + Airport https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/128966563840349/places/intersect/ + Bus line https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/138456929557798/places/intersect/ + Bus station https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/144386572288836/places/intersect/ + Cruise ship https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197280796951159/places/intersect/ + Marina https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/197251360301109/places/intersect/ + Port https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/350040338394916/places/intersect/ + Public transport https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/133749773359552/places/intersect/ + Subway station https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/342068002497936/places/intersect/ + Train station https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/145887745471348/places/intersect/ + Transport service https://www.facebook.com/search/100000236229721/places-visited/152367304818850/places/intersect/ --- + Trang có tên "VTV" được like bởi người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/VTV/pages-named/100000236229721/pages-liked/intersect + Movie mà người dùng có id = 100000236229721 đã xem https://www.facebook.com/100000236229721/movies (thay movies bằng tv, music, games, sports, books, books-favorite, places-liked, likes-people, pages-liked sẽ cho các kết quả tương ứng) + Apps mà người dùng có id = 100000236229721 đã like https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/apps-liked/ + Apps mà người dùng có id = 100000236229721 đã dùng https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/apps/ + Event mà người dùng có id = 100000236229721 đã tạo https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/events-created/ + Event của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/events/ + Event mà người dùng có id = 100000236229721 đã tham gia https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/events-joined/in-past/date/events/intersect + Event mà người dùng có id = 100000236229721 sẽ tham gia https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/events-joined/in-future/date/events/intersect/ + Event tháng vừa qua của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/events/last-month/date/events/intersect/ + Nhóm mà người dùng có id = 100000236229721 là thành viên https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/groups/ + Admins của nhóm mà người dùng có id = 100000236229721 là thành viên https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/groups/admins/ + Các đánh giá (reviews) của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/100000236229721/reviews + Các đánh giá của người dùng có id = 100000236229721 về các địa điểm https://www.facebook.com/100000236229721/place_reviews_written + Các đánh giá của người dùng có id = 100000236229721 về sách https://www.facebook.com/100000236229721/book_reviews_written + Các đánh giá của người dùng có id = 100000236229721 về phim ảnh https://www.facebook.com/100000236229721/movie_reviews_written + Các ghi chú của người dùng có id = 100000236229721 https://www.facebook.com/100000236229721/notes + Các mặt hàng mà người dùng có id = 100000236229721 buôn bán https://www.facebook.com/search/str/100000236229721/commerce_by_seller_id/ + Trang mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng thích https://www.facebook.com/search/100000236229721/pages-liked/1819097918/pages-liked/intersect/ + Địa điểm mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng thích https://www.facebook.com/search/1819097918/places-liked/100000236229721/places-liked/intersect/ + Nơi mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 đã cùng đến thăm https://www.facebook.com/search/1819097918/places-visited/100000236229721/places-visited/intersect/ + Nơi mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng thăm gần đây https://www.facebook.com/search/1819097918/recent-places-visited/100000236229721/recent-places-visited/intersect/ + Bạn bè chung của người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 https://www.facebook.com/search/100000236229721/friends/1819097918/friends/intersect/ + Người mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng quen https://www.facebook.com/search/100000236229721/relatives/1819097918/relatives/intersect/ + Người mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng follow https://www.facebook.com/search/100000236229721/users-followed/1819097918/users-followed/intersect/ + Công ty mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng làm việc https://www.facebook.com/search/100000236229721/employers/1819097918/employers/intersect/ + Trường mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng học https://www.facebook.com/search/100000236229721/schools-attended/1819097918/schools-attended/intersect/ + Ảnh mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng thích https://www.facebook.com/search/100000236229721/photos-liked/1819097918/photos-liked/intersect/ + Ảnh mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng bình luận https://www.facebook.com/search/100000236229721/photos-commented/1819097918/photos-commented/intersect/ + Ảnh mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng được tag (truy vấn này hiện không khả dụng) https://www.facebook.com/search/100000236229721/photos-of/intersect/1819097918/photos-of/intersect/ + Video mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng thích https://www.facebook.com/search/100000236229721/videos-liked/1819097918/videos-liked/intersect/ + Video mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng bình luận https://www.facebook.com/search/100000236229721/videos-commented/1819097918/videos-commented/intersect/ + Video mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng được tag https://www.facebook.com/search/100000236229721/videos-of/1819097918/videos-of/intersect/ + Post mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng like https://www.facebook.com/search/100000236229721/stories-liked/1819097918/stories-liked/intersect/ + Post mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng bình luận https://www.facebook.com/search/100000236229721/stories-commented/1819097918/stories-commented/intersect/ + Post mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng được tag https://www.facebook.com/search/100000236229721/stories-with-tagged/1819097918/stories-with-tagged/intersect/ + Event chung giữa người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 https://www.facebook.com/search/100000236229721/events/1819097918/events/intersect/ + Event mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng tham dự https://www.facebook.com/search/100000236229721/events-joined/1819097918/events-joined/intersect/ + Nhóm mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng tham gia https://www.facebook.com/search/100000236229721/groups/1819097918/groups/intersect/ + Ứng dụng mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng dùng https://www.facebook.com/search/100000236229721/apps/1819097918/apps/intersect/ + Ngôn ngữ mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng dùng https://www.facebook.com/search/100000236229721/languages/1819097918/languages/intersect/ + Đảng phái chính trị mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng theo (truy vấn này hiện không khả dụng) https://www.facebook.com/search/100000236229721/political-views/1819097918/political-views/intersect/ + Tôn giáo mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng theo https://www.facebook.com/search/100000236229721/religious-views/1819097918/religious-views/intersect/ TÌM KIẾM THEO NGƯỜI (PEOPLE) TÌM KIẾM CHUNG: + Tìm người có tên Nguyễn Mạnh Hùng https://www.facebook.com/search/str/Nguyễn+Mạnh+Hùng/users-named/ + Tìm người có email abc@xyz.com https://www.facebook.com/search/people?q=abc@xyz.com + Tìm người có screen name abc https://www.facebook.com/search/people?q=abc%2Fkeywords_users%2F + Tìm người có phone 0987654321 https://www.facebook.com/search/people/?q=0987654321 + Tìm trang có tên Hoa https://www.facebook.com/search/pages/?q=Hoa + Tìm hồ sơ người dùng hay trang có mã quốc gia 084 https://www.facebook.com/search/top/?q=%2B084 + Tìm người tên Hung hơn 23 tuổi đang ở Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/residents/present/str/23/users-older/intersect/ + Người tên Hung hơn 23t đã ở Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/residents/past/str/23/users-older/intersect/ + Người tên Hung hơn 23t quê Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/home-residents/str/23/users-older/intersect/ + Người tên Hung hơn 23t đã thích trang tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/likers/str/23/users-older/intersect/ + Người tên Hung hơn 23t đang làm ở Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/employees/present/str/23/users-older/intersect/ + Người tên Hung trên 23t học ở trường có tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/students/str/23/users-older/intersect/ + Người tên Hung đang ở Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/ (thay residents/present/ bằng residents/past/ hoặc /home-residents/, /víitors/, /likers/, /employees/present/, /employees/past/, /employees/, /speakers/, /students/ sẽ cho các kết quả tương ứng) + Người tên Hung đang tham gia group tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hung/users-named/str/Hanoi/groups-named/members/intersect/ + Người có quê hương là Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/home-residents/ (thay /home-residents/ bằng /residents/ sẽ cho kết quả tương ứng) + Đã đến thăm nơi có tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/visitors/ + Đã thích trang có tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/likers/ + Làm việc tại công ty tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/employees/ + Học sinh của trường có tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/students/ + Thành viên của group có tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/groups-named/members/ + Người theo đạo Phật https://www.facebook.com/search/str/Buddhist/pages-named/users-religious-view/ + Người theo đảng phái chính trị Freedom https://www.facebook.com/search/str/Freedom/pages-named/users-political-view/ + Người nói tiếng Hoa https://www.facebook.com/search/str/Chinese/pages-named/speakers/ + Người sử dụng app có tên Facebook https://www.facebook.com/search/str/Facebook/apps-named/app-users/ + Nữ tên Mark đang làm việc tại nơi (trang) có tên Facebook https://www.facebook.com/search/str/mark/users-named/females/str/facebook/pages-named/employees/present/intersect/ + Vợ của người tên Mark mà người đó hiện đang làm ở nơi (hay trang) có tên Facebook https://www.facebook.com/search/str/mark/users-named/str/facebook/pages-named/employees/present/intersect/spouses/ + Tìm kiếm bạn bè https://www.facebook.com/friends/requests/?fcref=ffi --- TÌM KIẾM ĐỊA ĐIỂM + Tìm địa điểm có tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/keywords_places/ + Tìm thành phố tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/city/pages/intersect/ + Tìm vùng hay bang có tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/region/pages/intersect/ + Tìm quốc gia có tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/country/pages/intersect/ + Tìm trang có tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/ + Tìm công ty có tên Hanoi https://www.facebook.com/search/str/Hanoi/pages-named/employer/pages/intersect/ + Tìm trang có skill/profession (interest) với dance https://www.facebook.com/search/str/Dance/pages-named/interest/pages/intersect/ + Tìm trường học có tên Technology https://www.facebook.com/search/str/Technology/pages-named/school/pages/intersect/ + Tìm đối tượng có sở thích về Technology https://www.facebook.com/search/str/Technology/pages-named/interest/pages/intersect/ + Tìm đối tượng nói tiếng China https://www.facebook.com/search/str/Chinese/pages-named/language/pages/intersect/ + Tìm đối tượng (trang) theo Phật giáo https://www.facebook.com/search/str/Buddhist/pages-named/religion/pages/intersect/ + Tìm group có tên Buddha https://www.facebook.com/search/groups/?q=Buddha + Tìm ứng dụng có tên Photo https://www.facebook.com/search/apps/?q=Photo + Tìm event có tên Mr https://www.facebook.com/search/events/?q=Mr TÌM KIẾM THEO ĐỊA ĐIỂM TÌM KIẾM ĐỊA ĐIỂM BẰNG ID CỦA ĐỊA ĐIỂM - Tìm kiếm theo quốc gia, vùng, bang hay thành phố: +Quốc gia có tên Vietnam fb.com/search/str/Vietnam/pages-named/country/pages/intersect/ (thay country bằng region hay city sẽ cho ra các kết quả về vùng hay thành phố có tên Vietnam) +Nơi có tên Vietnam fb.com/search/str/Vietnam/places-named/ - Tìm kiếm khu thương mại hay địa điểm theo tên +Địa điểm có tên Hanoi fb.com/search/str/Hanoi/keywords_places/ +Địa điểm tên "Hanoi" tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/Hanoi/places-named/108153009209321/places-in/intersect/ +Địa điểm quanh nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/places-near/ +Nơi có mã hoá id=134501539950711 (nhà hàng sushi) tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/places-in/134501539950711/places/intersect/ (Bảng mã hoá id Facebook xin xem thêm ở mục Facebook codes) +Nơi có mã hoá id=134501539950711 (nhà hàng sushi) gần nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/places-near/134501539950711/places/intersect/ - Tìm người dùng với id địa điểm +Người có quê ở nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/home-residents/ Người tên Hung có quê ở nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/home-residents/intersect/ +Người hiện đang ở nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/residents/present/ Người tên Hung hiện đang ở nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/residents/present/intersect/ +Người đã từng ở nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/residents/past/ Người tên Hung đã từng ở nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/residents/past/intersect/ +Người ở quanh nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/residents-near/ +Người đã check-in tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/users-checked-in/ +Người đã đến thăm nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/visitors/ Người tên Hung đã đến thăm nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/visitors/intersect/ +Người làm việc tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/employees/ Người tên Hung làm việc tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/employees/intersect/ +Người học tập, nghiên cứu tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/108153009209321/students/ Người tên Hung học tập, nghiên cứu tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/Hung/users-named/108153009209321/students/intersect/ - Tìm ảnh với id địa điểm +Ảnh được chụp tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/108153009209321/photos-in/ +Ảnh chụp hôm qua tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/108153009209321/photos-in/yesterday/date/photos/intersect (có thể thay yesterday bằng recent, today, last month, this month, this week, last week, this year, last year hay chỉ định năm ví dụ 2017 sẽ cho ra các kết quả tương ứng) +Ảnh được tag tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/108153009209321/photos-tagged/ - Tìm post với id địa điểm +Post tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/108153009209321/stories-at/ +Post về Tet tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/Tet/stories-keyword/108153009209321/stories-at/intersect/ +Post về Tet hôm qua tại nơi có id=108153009209321 fb.com/search/str/Tet/stories-keyword/108153009209321/stories-at/yesterday/date/stories/intersect/ (có thể thay yesterday bằng recent, today, last month, this month, this week, last week, this year, last year sẽ cho ra các kết quả tương ứng) +Post về Tet tại nơi hay trang có id=108153009209321 fb.com/search/str/Tet/stories-keyword/108153009209321/stories-topic/intersect/ +Post đang thịnh hành ở nơi có id=108153009209321 fb.com/topic/108153009209321 - Tìm kiếm tương tác với id địa điểm +Likers fb.com/search/str/108153009209321/likers/ +Post ++post tagged fb.com/search/str/108153009209321/stories-tagged/ ++post tagged this month fb.com/search/str/108153009209321/stories-tagged/this-month/date/stories/intersect ++post tagged last month fb.com/search/str/108153009209321/stories-tagged/last-month/date/stories/intersect ++post about fb.com/search/str/108153009209321/stories-topic ++post at fb.com/search/str/108153009209321/stories-at +Event ++in future fb.com/search/str/108153009209321/events-at/in-future/date/events/intersect/ ++in past fb.com/search/str/108153009209321/events-at/in-past/date/events/intersect/ ++this month fb.com/search/str/108153009209321/events-at/this-month/date/events/intersect ++last month fb.com/search/str/108153009209321/events-at/last-month/date/events/intersect +Giới thiệu về nơi có id=108153009209321 fb.com/108153009209321/reviews TÌM KIẾM THEO BẠN BÈ, NHÓM, TRANG, SỰ KIỆN, VÀ NGHỀ NGHIỆP Comming soon... ---------------------------------------- FACEBOOK SEARCH 1 TÌM KIẾM TỔNG HỢP: + Post có từ khoá arsenal trong ngày 03/06/2012 https://www.facebook.com/search/str/arsenal/stories-keyword/03/jul/2012/date-3/stories/intersect + Người tên "dave" đã học ở trường có id = 10111634660 vào năm 1989 https://www.facebook.com/search/str/dave/users-named/10111634660/1989/date/students-2/intersect + Nơi có tên "mcdonalds" ở địa điểm có id = 114469421897671 https://www.facebook.com/search/str/mcdonalds/places-named/114469421897671/places-in/intersect/ + Trang có tên "bbc" https://www.facebook.com/search/str/bbc/pages-named/employer/pages/intersect + Ảnh đăng vào năm 2012 của người dùng có id = 4 https://m.facebook.com/search/4/2012/date/photos TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN NGÀY THÁNG NĂM: + Post được đăng năm 2014 của người dùng có id = 4 https://www.facebook.com/search/4/stories-by/2014/date-1/stories/intersect + Event vào tháng 7/2018 của người dùng có id = 4 https://www.facebook.com/search/4/events/jul/2018/date-2/events/intersect + Cư dân đã từng ở nơi có id = 106078429431815 https://www.facebook.com/search/106078429431815/residents/past (có thể thay past bằng present hoặc ever-past sẽ cho các kết quả tương ứng) TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN BÀI ĐĂNG: + Post mà người dùng có id = 4 comment lên post của người dùng có id = 1413858742171052 https://www.facebook.com/search/4/stories-commented/1413858742171052/stories-by/intersect TÌM KIẾM ẢNH: + Ảnh có từ khoá arsenal https://www.facebook.com/search/str/arsenal/photos-keyword TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN EVENT: + Event vào năm 2015 mà người có tên hoang đã tham gia https://www.facebook.com/search/str/hoang/users-named/events-joined/2015/date/events/intersect + Event của người dùng có id = 4 https://www.facebook.com/search/4/events + Event năm 2015 của người dùng có id = 4 https://www.facebook.com/search/4/events/2015/date/events/intersect + Event mà người dùng có id = 4 tham gia năm 2015 hoặc 2016 https://www.facebook.com/search/4/events/2015/date/events/2016/date/events/union/intersect + Event năm 2015 mà người dùng tên hoang tham gia https://www.facebook.com/search/str/hoang/users-named/events-joined/2015/date/events/intersect + Event năm 2015 mà người dùng có id bằng 4 đã tham gia https://www.facebook.com/search/4/events-joined/2015/date/events/intersect + Event gần tôi https://www.facebook.com/search/me/events-near + Event gần địa điểm có id = 100008351742900 https://www.facebook.com/search/100008351742900/events-near + Event ở london https://www.facebook.com/search/str/london/pages-named/events TÌM KIẾM APP CỦA NGƯỜI DÙNG: + App của người dùng có id = 124024574287414 https://www.facebook.com/search/me/friends/124024574287414/app-users/intersect TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN PAGE: + Người đã like trang có id = 457906080893572 https://www.facebook.com/search/457906080893572/likers + Người đã like trang có tên "arsenal" https://www.facebook.com/search/str/arsenal/pages-named/likers/ + Trang mà người có id = 4 đã thích https://www.facebook.com/search/4/pages-liked + Trang mà người có id = 4 đã quan tâm https://www.facebook.com/search/4/pages-liked/interest/pages/intersect TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN GROUP: + Group mà người dùng có id = 4 đã tham gia https://www.facebook.com/search/4/groups/intersect + Group kín mà người dùng có id = 4 đã tham gia https://www.facebook.com/search/closed/groups-privacy/4/groups/intersect + Group kín của người của công ty có id = 112428252105011 https://www.facebook.com/search/closed/groups-privacy/112428252105011/employees/groups/intersect + Người ở nơi có id = 110970792260960 mà đã tham gia nhóm có tên "Connecting Cannabis" https://www.facebook.com/search/str/Connecting%20Cannabis/groups-named/members/110970792260960/residents/present/intersect TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN TÔI VÀ BẠN BÈ: + Những bạn của tôi đã like trang có id = 153080620724 https://www.facebook.com/search/153080620724/likers/me/friends/intersect + Sinh viên tên dave đã học tại trường có id = 10111634660 vào năm 1989 https://www.facebook.com/search/str/dave/users-named/10111634660/1989/date/students-2/intersect + Bạn bè của người dùng có id = 1503152326 https://www.facebook.com/search/1503152326/friends + Bạn chung giữa các người dùng có id = 1503152326, 1179443133 và 501969371 https://www.facebook.com/search/1503152326/friends/1179443133/friends/501969371/friends/intersect + Tình bạn giữa người dùng có username jeremy.corbyn và người có username tomwatson9081323 https://www.facebook.com/friendship/jeremy.corbyn/tom.watson.9081323/ + Bạn bè của bạn bè của người dùng có id = 1503152326 https://www.facebook.com/search/1503152326/friends/friends + Những người đã theo dõi người dùng có id = 4 https://www.facebook.com/search/4/followers + Những người mà người dùng có id = 4 đã theo dõi https://www.facebook.com/search/4/users-followed + Vợ của người có id = 4 https://www.facebook.com/search/4/wives (có thể thay wives bằng /boyfriends /girlfriends /children /husbands /aunts /uncles /sons /stepsons /brothers-in-law /daughters /siblings /grandparents /grandmothers /grandfathers và /cousins hoặc /friends để tìm bạn của họ) TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN NGHỀ NGHIỆP: + Nơi mà người dùng có id = 4 làm việc https://www.facebook.com/search/4/employers + Người làm việc chung với người dùng có id = 4 https://www.facebook.com/search/4/employees + Người đang làm việc cho "cri" https://www.facebook.com/search/str/cri/pages-named/employees/present/intersect + Nơi mà người dùng tên "hoang" làm việc https://www.facebook.com/search/str/hoang/users-named/employers/present/intersect + Nơi mà những người thích trang có id = 69116329538 làm việc https://www.facebook.com/search/employer/pages/69116329538/likers/employers/intersect + Người làm nghề có id = 112696438745118 https://www.facebook.com/search/112696438745118/job-liker-union/employees/intersect (Mã ngành nghề trên Facebook: lawyers 112696438745118 Police officers 109396455744864 Investigators 143544082337251 Accountants 112926212054966 Managers 112892498724794 CEO's 112032368815466 Treasurers 112732928742174 Administrators 143418082353057 Actors 113227362021025 Teachers 108464855840777 Trainers 107738079249033 Architects 108031252558282 Civil engineers 131461013563090 Nurses 113599041983855 Social workers 103114063062534 Dentists 119880341359563 Optometrists 112544782094996 Models 106216656075289 Strippers 112231702136450 Sex workers 162282617128863 Librarians 112282248788333) TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN GIÁO DỤC: + Trường mà người dùng có id = 4 đã học http://www.facebook.com/search/4/schools-attended + Người đã học tại Almeda University https://www.facebook.com/search/str/almeda%20university/pages-named/students/ever/intersect + Người đã học tại trường có id = 255222197949144 vào năm 1999 https://www.facebook.com/search/255222197949144/1999/date/students + Người tên là "hải" đã học tại trường có id = 255222197949144 vào năm 1999 https://www.facebook.com/search/str/hải/users-named/255222197949144/1999/date/students-2/intersect + Trường học của người đã thích trang có id = 214666208660220 https://www.facebook.com/search/school/pages/214666208660220/likers/schools-attended/ever/intersect + Bạn cùng lớp với người dùng có id = 4 https://www.facebook.com/search/4/students TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN KINH DOANH: + Người đã ghé thăm trang có id = 457906080893572 https://www.facebook.com/search/457906080893572/visitors + Người đã đến thăm nơi có tên "mossack fonseca" https://www.facebook.com/search/str/mossack%20fonseca/places-named/visitors/intersect + Người đã thích nơi có id = 5281959998 https://www.facebook.com/search/5281959998/likers + Nơi mà người dùng có id = 4 đã thích https://www.facebook.com/search/4/places-liked/ + Địa điểm có tên là mcdonalds ở nơi có id = 114469421897671 https://www.facebook.com/search/str/mcdonalds/places-named/114469421897671/places-in/intersect/ + Địa điểm ở nơi có id = 114469421897671 https://www.facebook.com/search/114469421897671/places-in/ TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN ĐỊA ĐIỂM CÁ NHÂN: + Nơi mà user có id = 4 đã thích https://www.facebook.com/search/4/places-liked/ + Nơi mà user có id = 4 đã tới thăm https://www.facebook.com/search/4/places-visited/ + Nơi mà user có id = 4 đã check in https://www.facebook.com/search/4/places-checked-in + Nơi mà user có id = 4 sinh ra https://www.facebook.com/search/4/users-bith-place (tìm kiếm này đang lỗi) + Nơi mà user có id = 4 ở https://www.facebook.com/search/4/home-residents (tìm kiếm này đang lỗi) TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN CÁC ĐỊA ĐIỂM, THỊ TRẤN HAY THÀNH PHỐ: + Người đã đến thăm địa điểm có id = 115353315143936 https://www.facebook.com/search/115353315143936/visitors + Người đã check in tại địa điểm có id = 115353315143936 https://www.facebook.com/search/115353315143936/users-checked-in + Người ở địa điểm có id = 113371425340197 mà đã like trang có id = 214666208660220 https://www.facebook.com/search/113371425340197/residents/present/214666208660220/likers/intersect/pages-liked + Người đã ở "greenland" https://www.facebook.com/search/str/greenland/pages-named/residents/ever/intersect + Người sống ở gần địa điểm có id = 115353315143936 https://www.facebook.com/search/str/115353315143936/residents-near/intersect + Địa điểm ở nơi có id = 114469421897671 https://www.facebook.com/search/114469421897671/places-in/ + Người sinh ra tại nơi có id = 112261672119611 và đang sống ở nơi có id = 108278619196284 https://www.facebook.com/search/112261672119611/users-birth-place/108278619196284/residents/present/intersect + Người có quê hương tại nơi có id = 151820124859508 https://www.facebook.com/search/151820124859508/home-residents + Event gần tôi https://www.facebook.com/search/me/events-near + Thành phố có tên là "london" https://www.facebook.com/search/str/london/pages-named/city/pages/intersect TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN NGÔN NGỮ NGƯỜI DÙNG: + Người nói tiếng có id = 107381149291932 https://www.facebook.com/search/107381149291932/speakers (Mã ngôn ngữ trên Facebook: Eng 106059522759137 French 108106272550772 Russian 112624162082677 Ger 105673612800327 Italian 113153272032690 Jap 109549852396760 Spainish 110343528993409 Norwegian 107381149291932) + Người nói tiếng Welsh https://www.facebook.com/search/str/welsh/pages-named/speakers/intersect TÌM KIẾM GIỚI TÍNH VÀ XU HƯỚNG TÌNH DỤC: + Nam giới nói tiếng có id = 107381149291932 https://www.facebook.com/search/107381149291932/speakers/males/intersect (có thể thay males bằng females sẽ cho kết quả tương ứng) + Nữ bisexual https://www.facebook.com/search/both/users-interested/females/intersect + Nam thích Nam https://www.facebook.com/search/males/users-interested/males/intersect + Nam giới thích nam giới và thích trang có id = 214666208660220 https://www.facebook.com/search/males/users-interested/males/214666208660220/likers/intersect TÌM KIẾM ĐỘ TUỔI: + Người dùng trên 21 tuổi https://www.facebook.com/search/21/users-older/ TÌM KIẾM QUAN ĐIỂM CHÍNH TRỊ: + Người có quan điểm chính trị id = 104082972962342 mà thích trang có id = 123892551037721 https://www.facebook.com/search/104082972962342/users-political-view/123892551037721/likers/intersect (Mã các đảng phái chính trị trên Facebook: Conservatives 104082972962342 Socialists 103794206325342 Liberals 114494755234706 Islamic politics 109523995740640) + Người có quan điểm chính trị "Green" https://www.facebook.com/search/str/green/pages-named/users-political-view/intersect TÌM KIẾM LIÊN QUAN ĐẾN TÔN GIÁO HAY ĐỨC TIN: + Người theo tôn giáo có id = 102144649827989 mà thích trang có id = 210468495638580 https://www.facebook.com/search/102144649827989/users-religious-view/210468495638580/likers/intersect (Mã các tôn giáo trên Facebook: Protestants 106274162745013 Catholics 102144649827989 Muslims 106078429431815 Jewish people 115063718504722 Hindu 109107252447873 Buddhist 114761101868288 Shinto 112268618789811 Atheists 111235122235077 Satanists 109491989070706 Scientologists 103822469656893 Jehova's Witness 114897538527344 Jedi 108069459214854 Mormon 112325998784231 Vegan 263557043786425) + Người theo đạo Phật https://www.facebook.com/search/str/buddhism/pages-named/users-religious-view/ ---------------------------------------- FACEBOOK SEARCH 2 TÌM KIẾM CHUNG: + Post nói về Hanoi: fb.com/search/str/Hanoi/stories-keyword + Post có cụm từ Hanoi: fb.com/search/str/Hanoi/keywords_posts + Post về "Tết" được đăng vào ngày 05/02/2019: fb.com/search/str/Tết/stories-keyword/5/feb/2019/date-3/stories/intersect Post về "Tết" được đăng vào tháng 02/2019: fb.com/search/str/Tết/stories-keyword/feb/2019/date-2/stories/intersect Post về "Tết" được đăng vào năm 2019: fb.com/search/str/Tết/stories-keyword/2019/date-1/stories/intersect + Post về "Tết" được đăng từ ngày 04/06/2005 cho đến ngày 08/07/2005 fb.com/search/str/Tết/stories-keyword/4/jun/2005/date-3/8/jul/2005/date-3/stories-2/intersect + Post có chứa cụm từ "world" được đăng bởi user có id = 4 fb.com/search/4/stories-by/str/world/stories-keyword/intersect + Event về "Run" fb.com/search/events/?q=Run + Event sắp xảy ra tại Beijing: fb.com/search/in-future/date/events/str/Beijing/pages-named/events-at/intersect + Event đã xảy ra tại Beijing fb.com/search/in-past/date/events/str/Beijing/pages-named/events-at/intersect + Event sắp xảy ra tại nơi có id location = 103934556308311 fb.com/search/in-future/date/events/str/103934556308311/events-at/intersect + Event đã xảy ra tại nơi có id location = 103934556308311 fb.com/search/in-past/date/events/str/103934556308311/events-at/intersect + Event tại Hanoi fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/events-at/intersect/ Event hôm nay fb.com/search/today/date/events/intersect/ Event ngày mai fb.com/search/tomorrow/date/events/intersect/ Event đã diễn ra trong quá khứ fb.com/search/in-past/date/events/intersect/ Event trong tương lai fb.com/search/in-future/date/events/intersect/ + Event do bạn tôi đã tạo ra fb.com/search/me/friends/events-created/intersect/ (thay events-created bằng events-invited hoặc events-joined sẽ cho các kết quả về các sự kiện đã được mời hoặc các sự kiện đang tham dự) Event do bạn tôi đã tạo ra hôm nay fb.com/search/me/friends/events-created/today/date/events/intersect/ Event do bạn tôi đã tạo ra ngày mai: fb.com/search/me/friends/events-created/tomorrow/date/events/intersect/ Event do bạn tôi đã tạo ra trong quá khứ: fb.com/search/me/friends/events-created/in-past/date/events/intersect/ Event do bạn tôi đã tạo ra trong tương lai: fb.com/search/me/friends/events-created/in-future/date/events/intersect/ Event do bạn tôi đã tạo ra trong quá khứ ở HN: fb.com/search/me/friends/events-created/in-past/date/events/106388046062960/events-at/intersect/ (thay Hanoi bằng Saigon hoặc thay in-past bằng in-future, today hay tomorrow cho các kết quả tương ứng) + Event dancing sắp diễn ra: https://m.facebook.com/search/in-future/date/events/str/dancing/pages-named/events/intersect + Event dancing đã diễn ra: https://m.facebook.com/search/in-past/date/events/str/dancing/pages-named/events/intersect https://m.facebook.com/search/str/dancing/events-named/in-past/date/events/intersect/ + Event sẽ diễn ra trong tháng này tại địa điểm có id = 103934556308311 fb.com/search/str/103934556308311/events-at/this-month/date/events/intersect/ + Group tại địa điểm có id = 103934556308311 https://m.facebook.com/search/str/103934556308311/residents/groups/intersect + Member của group có id 56 fb.com/search/str/56/members + Post được tag ở địa điểm có id = 103934556308311 fb.com/search/str/103934556308311/stories-tagged/ + Post được tag ở địa điểm có id = 104668179572393 và nói về "hanoi" fb.com/search/str/104668179572393/stories-tagged/str/hanoi/stories-keyword/intersect + Video có cụm từ "Gym" fb.com/search/str/Gym/videos-keyword + Video có cụm từ "Gym" xem bởi web https://m.facebook.com/search/str/Gym/videos-web + Video được quay tại địa điểm có id = 103934556308311 fb.com/search/103934556308311/videos-in/ + Video stream download có id = 12345 fb.com/video/video_data/?video_id=12345 + Ảnh được chụp tại địa điểm có id = 103934556308311 fb.com/search/103934556308311/photos-in + Ảnh được chụp tại địa điểm có tên chứa chữ "Hanoi": fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/photos-in/intersect/ + Ảnh có hastag #vOzforums: m.facebook.com/search/str/%23vOzforums/photos-keyword + Ảnh có các hastag #vOzforums và #vOz: m.facebook.com/search/str/%23vOzforums+%23vOz/photos-keyword + Ảnh về Vietnam: m.facebook.com/search/str/Vietnam/photos-keyword + Ảnh về Việt Nam m.facebook.com/search/str/Việt+Nam/photos-keyword --- TÌM KIẾM CÁC THỨ VỀ CHÍNH MÌNH: + Người mà tôi có thể biết: fb.com/search/me/non-friends/me/friends/friends/intersect + Các bạn của tôi: fb.com/search/me/friends + Bạn của bạn tôi: fb.com/search/me/friends/friends/intersect + Các post gần đây của tôi mà các bạn tôi đã like: fb.com/search/me/friends/stories-liked/stories-recent + Ảnh của các bạn tôi: fb.com/search/me/friends/photos-by/intersect/ fb.com/search/me/friends/photos-of Ảnh mà các bạn tôi được tag fb.com/search/me/friends/photos-tagged/intersect/ Ảnh mà các bạn tôi đã comment fb.com/search/me/friends/photos-commented/intersect/ Ảnh mà các bạn tôi đã thích fb.com/search/me/friends/photos-liked/intersect/ + Bạn cũ học cùng lớp: fb.com/search/me/schools-attended/ever-past/intersect/students/intersect/ + Cộng sự: fb.com/search/me/employees/intersect/ + Các mối quan hệ gia đình của tôi: fb.com/search/me/relatives/intersect + Người mà tôi đã gửi lời mời kết bạn: fb.com/friends/requests/?fcref=jwl&outgoing=1 + Người đã gửi lời mời kết bạn với tôi: fb.com/friends/requests?fcref=jwl + Post của tôi: fb.com/search/me/stories-by/ + Post tôi thích: fb.com/search/me/stories-liked/intersect + Post tôi comment: fb.com/search/me/stories-commented/intersect + Post tôi được tag: fb.com/search/me/stories-tagged/intersect + Video của tôi: fb.com/search/me/videos-by/ + Video tôi thích: fb.com/search/me/videos-liked/intersect + Video tôi comment: fb.com/search/me/videos-commented/intersect + Video tôi được tag: fb.com/search/me/videos-tagged/intersect + Photo của tôi: fb.com/search/me/photos-by/ + Photo tôi thích: fb.com/search/me/photos-liked/intersect + Photo tôi comment: fb.com/search/me/photos-commented/intersect + Photo tôi được tag: fb.com/search/me/photos-tagged/intersect + Group của tôi: fb.com/search/me/groups/intersect + Nhạc mà tôi có thể thích: fb.com/search/me/pages-recommended-for/musician/pages/intersect + Nhạc mà tôi thích: fb.com/search/me/pages-liked/musician/pages/intersect/ + Phim mà tôi có thể thích: fb.com/search/me/pages-recommended-for/movie/pages/intersect + Phim tôi thích: fb.com/search/me/pages-liked/movie/pages/intersect/ + Sách tôi thích: fb.com/search/me/pages-liked/book/pages/intersect/ + Quan điểm tôn giáo tôi thích: fb.com/search/me/pages-liked/religion/pages/intersect/ + Đảng phái chính trị tôi thích: fb.com/search/me/pages-liked/161431733929266/pages/intersect/ + Page tôi thích: fb.com/search/me/pages-liked/intersect + Địa điểm tôi thích: fb.com/search/me/places-liked/intersect/ + Địa điểm tôi đã tới: fb.com/search/me/places-visited/ + Nhà hàng gần tôi: fb.com/search/me/places-near/273819889375819/places/intersect (Bệnh viện gần tôi, trường học gần tôi, hiệu sách gần tôi vvv... : xem thêm Facebook Categories) + Nhà hàng tôi đã tới: fb.com/search/me/places-visited/273819889375819/places/intersect/ + Quán bar tôi đã tới: fb.com/search/me/places-visited/110290705711626/places/intersect/ + Nhà hát, rạp chiếu phim tôi đã tới: fb.com/search/me/places-visited/192511100766680/places/intersect/ + Hotel tôi đã tới: fb.com/search/me/places-visited/164243073639257/places/intersect/ + Địa điểm ngoài trời tôi đã tới: fb.com/search/me/places-visited/935165616516865/places/intersect/ + Cửa hiệu tôi đã tới: fb.com/search/me/places-visited/200600219953504/places/intersect/ + App tôi sử dụng: fb.com/search/me/apps-used/ + Game tôi chơi: fb.com/search/me/apps-used/game/apps/intersect + Event tham gia: fb.com/search/me/events-joined/ + Event đã tham gia: fb.com/search/me/events-joined/in-past/date/events/intersect/ --- TÌM KIẾM CÁI GÌ ĐÓ CỦA MỘT NGƯỜI NÀO ĐÓ: Giả sử A có facebook id là 4 thì: + Post mà A đã tạo: fb.com/search/4/stories-by + Post đã comment: fb.com/search/4/stories-commented + Post được tag: fb.com/search/4/stories-tagged + Post đã like: fb.com/search/4/stories-liked + Post nói về "world" bởi người có id = 4 fb.com/search/str/world/stories-keyword/4/stories-by/intersect + Post vào năm 2018: fb.com/search/4/stories-by/2018/date/stories/intersect + Photo của A: fb.com/search/4/photos-of + Photo trên timeline của A: fb.com/search/4/photos + Photo được đăng bởi A: fb.com/search/4/photos-by + Photo đã like: fb.com/search/4/photos-liked + Photo đã interest: fb.com/search/4/photos-interested + Photo đã interact: fb.com/search/4/photos-interacted + Photo đã được tag fb.com/search/4/photos-tagged + Photo đã comment: fb.com/search/4/photos-commented + Photo recommended cho fb.com/search/4/photos-recommended-for + Video của A: fb.com/search/4/videos-of + Video trên timeline của A: fb.com/search/4/videos + Video đăng bởi A: fb.com/search/4/videos-by + Video đã comment: fb.com/search/4/videos-commented +Video đã like: fb.com/search/4/videos-liked + Video đã được tag: fb.com/search/4/videos-tagged + Place mà A làm việc: fb.com/search/4/employers + Place đã visit: fb.com/search/4/places-visited + Place gần đây đã visit fb.com/search/4/recent-places-visited + Place đã check in fb.com/search/4/places-checked-in + Place đã like: fb.com/search/4/places-liked + Event đã được mời: fb.com/search/4/events + Event đã join: fb.com/search/4/events-joined + Friend của A: fb.com/search/4/friends + Follower của A: fb.com/search/4/followers + Co-workers của A: fb.com/search/4/employees + Page đã like: fb.com/search/4/pages-liked + Page đã được like bởi friend của A: fb.com/search/4/friends/pages-liked + Các mối quan hệ của A: fb.com/search/4/relatives + App đã use: fb.com/search/4/apps-used + Event tương lai fb.com/search/4/events + Event đã join năm 2018 fb.com/search/str/4/events-joined/2018/date/events/intersect/ + Event đã được invite năm 2018: fb.com/search/str/4/events-invited/2018/date/events/intersect/ + Event năm 2018: fb.com/search/str/4/events/2018/date/events/intersect/ + Event đã được tạo năm 2018: fb.com/search/str/4/events-created/2018/date/events/intersect/ + Group đã join: fb.com/search/4/groups --- TÌM KIẾM VỀ BẠN BÈ CỦA BẠN BÈ: + Post về "Tết" mà bạn bè của bạn bè bạn đăng: fb.com/search/me/friends/friends/stories-by/str/Tết/keywords_posts/intersect/ + Post về "Tết" mà bạn bè của bạn bè bạn đã comment: fb.com/search/me/friends/friends/stories-commented/str/Tết/keywords_posts/intersect/ + Post về "Tết" mà bạn bè của bạn bè bạn đã tag: fb.com/search/me/friends/friends/stories-tagged/str/Tết/keywords_posts/intersect/ --- TÌM KIẾM VỀ BẠN BÈ CỦA NGƯỜI DÙNG: + Những friend của user có id = 100000236229721 hiện đang sống tại địa điểm có id = 103934556308311: fb.com/search/103934556308311/residents/present/100000236229721/friends/intersect/ + Những friend của user có id = 100000236229721 mà like địa điểm có id = 103934556308311 fb.com/search/103934556308311/likers/100000236229721/friends/intersect/ + Những friend của user có id = 100000236229721 mà làm việc tại địa điểm có id = 472005709540074 fb.com/search/472005709540074/employees/100000236229721/friends/intersect/ + Những friend của user có id = 100000236229721, là nam giới mà thích nam giới fb.com/search/100000236229721/friends/males/males/users-interested/intersect/ + Place mà các friend của user id = 4 đã check in: fb.com/search/4/friends/places-checked-in/ + Photo mà các friend của user id = 4 đã like: fb.com/search/4/friends/photos-liked/ + Photo mà các friend của user id = 4 đã comment: fb.com/search/4/friends/photos-commented/ + Photo của các friend của user id = 4: fb.com/search/4/friends/photos-of/ + Video mà các friend của user id = 4 đã like: fb.com/search/4/friends/videos-liked/ + Video mà các friend của user id = 4 đã comment: fb.com/search/4/friends/videos-commented/ + Video của các friend của user id = 4: fb.com/search/4/friends/videos-of/ + Event mà các friend của user id = 4 đã join: fb.com/search/4/friends/events-joined/ + App mà các friend của user id = 4 đã use: fb.com/search/4/friends/apps/ + Post mà các friend của user id = 4 đã đăng: fb.com/search/4/friends/stories-by/ + Post mà các friend của user id = 4 đã comment: fb.com/search/4/friends/stories-commented/ + Post mà các friend của user id = 4 đã được tag: fb.com/search/4/friends/stories-tagged/ --- TÌM KIẾM NGƯỜI: + Người có tên là "Hoang" fb.com/search/str/Hoang/users-named fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect + Người có bạn tên là "Hoang" fb.com/search/str/Hoang/users-named/friends/intersect + Người tên Hoang lớn hơn 23 tuổi fb.com/search/23/users-older/str/hoang/users-named/intersect + Người tên Hoang đang làm model fb.com/search/str/hoang/users-named/str/model/pages-named/employees/intersect + Người đang làm model fb.com/search/str/model/pages-named/employees/intersect Người đang làm model fb.com/search/str/model/pages-named/employees/present/intersect Người đã làm model fb.com/search/str/model/pages-named/employees/ever/intersect Người đã từng làm fb.com/search/str/model/pages-named/employees/past/intersect + Người đang làm ở Google: fb.com/search/str/Google/pages-named/employees/present/intersect + Người đã từng làm ở Google: fb.com/search/str/Google/pages-named/employees/past/intersect + Người đã từng làm ở nơi có id = 255222197949144: fb.com/search/str/255222197949144/employees/past + Người like trang tên có chứa cụm từ "Google": fb.com/search/str/Google/pages-named/likers/intersect + Người sống ở Hanoi: fb.com/search/str/hanoi/pages-named/residents/intersect Người đang sống ở Hanoi: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect Người từng sống tại Hanoi: fb.com/search/str/hanoi/pages-named/residents/ever/intersect Người đã từng sống ở Hanoi: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/past/intersect + Người học tại trường HUST: fb.com/search/str/hust/pages-named/students/intersect + Người hiện đang học tại HUST fb.com/search/str/hust/pages-named/students/present/intersect + Người đã từng học tại HUST fb.com/search/str/hust/pages-named/students/ever/intersect fb.com/search/str/hust/pages-named/students/past/intersect + Sinh viên của trường có id = 255222197949144 fb.com/search/str/255222197949144/students/ + Người đã từng visit địa điểm tên có chữ Hanoi: fb.com/search/str/hanoi/pages-named/visitors/intersect + Người đã check in tại địa điểm có id = 103934556308311 fb.com/search/str/103934556308311/users-checked-in/intersect + Người like page A có id = 1460152727562453: fb.com/search/1460152727562453/exact-page-likers fb.com/search/str/1460152727562453/likers/intersect + Người visit địa điểm có id = 103934556308311: fb.com/search/str/103934556308311/visitors/intersect + Người làm ở địa điểm có id = 255222197949144: https://m.facebook.com/search/str/255222197949144/employees + Người nói tiếng Trung: fb.com/search/str/chinese/pages-named/speakers/intersect + Người thích nữ giới fb.com/search/females/users-interested/intersect Thích nam giới fb.com/search/males/users-interested/intersect + Người ở Hanoi mà thích nam giới: fb.com/search/males/users-interested/str/hanoi/pages-named/residents/present/intersect + Nam giới ở Hanoi mà thích nam giới fb.com/search/males/users-interested/str/hanoi/pages-named/residents/present/males/intersect + Người giới tính nam: fb.com/search/males/intersect Người giới tính nữ: fb.com/search/females/intersect + Người già hơn 23 tuổi fb.com/search/23/users-older/intersect + Người là tín đồ Phật giáo fb.com/search/str/buddhist/pages-named/users-religious-view/intersect (Có thể thay buddhist bằng buddha, christ hay các cụm từ khác tuỳ thích) + Người có quan điểm chính trị là tự do (freedom): fb.com/search/str/freedom/pages-named/users-political-view/intersect (Có thể thay freedom bằng các cụm từ khác) --- CÁC TÌM KIẾM TỔNG HỢP: Cấu trúc tìm kiếm tổng hợp: fb.com/search/[trạng-thái-quan-hệ]/users/[id-công-việc]/residents/present/[id-nơi-ở-hiện-tại]/likers/[id-page-like]/home-residents/[giới-tính]/[id-công-việc]/employees/[id-group]/members/[age-min]/[age-max]/users-age-2/intersect Cụ thể: + Nam giám đốc tại Hanoi: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/giám+đốc/pages-named/employees/present/males/intersect + Nữ manager đang làm việc ở Hanoi: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/manager/pages-named/employees/present/females/intersect + Nữ nhân viên văn phòng tại Hanoi: fb.com/search/str/hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/công+ty/pages-named/employees/present/females/intersect + Nam sinh viên các trường đại học ở Hanoi: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/đại+học/pages-named/employees/present/males/intersect + Người like thời trang nam tại Tp HCM: fb.com/search/str/Hồ+Chí+Minh/pages-named/residents/present/intersect/str/thời+trang/pages-named/likers/males/intersect + Người mà like page A id = 11 và page B id = 12: fb.com/search/11/likers/12/likers/intersect + Người mà sinh ở Hanoi có id = 106388046062960, sống ở Haiduong có id = 103934556308311: fb.com/search/106388046062960/users-birth-place/103934556308311/residents/present/intersect + Người làm việc ở Hanoi, sống ở Hải Dương: fb.com/search/106388046062960/employees/103934556308311/residents/present/intersect + Bạn của người A có id = 100000236229721 sống ở B có id = 106388046062960: fb.com/search/100000236229721/friends/106388046062960/residents/present/intersect + Ở Hanoi, tên Hung và nói tiếng China: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/Hung/users-named/intersect/str/China/pages-named/speakers/intersect + Ở Hanoi, tên Hung, nói tiếng Anh, đã visit Shanghai: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/Hung/users-named/intersect/str/English/pages-named/speakers/intersect/str/Shanghai/pages-named/visitors/intersect + Người sống ở Hanoi và thích Gym: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/Gym/pages-named/likers/intersect + Người sống ở Hanoi và làm việc tại VTV: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/VTV/pages-named/employees/present/intersect + Người sống ở Hanoi, đã từng làm việc tại VTV: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/VTV/pages-named/employees/past/intersect + Người tên là "Hoang" hiện đang sống ở Hanoi: fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect + Người tên là "Hoang" đã từng sống ở Hanoi: fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/Hanoi/pages-named/residents/past/intersect + Người tên là "Hoang" hiện đang sống ở địa điểm có id = 106388046062960 fb.com/search/str/Hoang/users-named/106388046062960/residents/present/intersect/ + Người tên là "Hoang" đã từng sống ở địa điểm có id = 106388046062960 fb.com/search/str/Hoang/users-named/106388046062960/residents/past/intersect/ + Người tên là "Hoang" đang làm việc ở nơi có id = 106388046062960 fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/106388046062960/employees/present/intersect/ + Người tên là "Hoang" đã từng làm việc ở nơi có id = 106388046062960 fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/106388046062960/employees/past/intersect/ + Người tên là "Hoang" mà thích trang tên VTV: fb.com/search/str/Hoang/users-named/str/VTV/pages-named/likers/intersect + Người là nam, ở Việt Nam và thích vOz: fb.com/search/str/Vietnam/pages-named/residents/present/intersect/str/vOz/pages-named/likers/males/intersect + Người là nữ, ở Hongkong và thích movie: fb.com/search/str/HongKong/pages-named/residents/present/intersect/str/movie/pages-named/likers/females/intersect + Người là nam, ở Saigon và đang làm tại HTV: fb.com/search/str/Saigon/pages-named/residents/present/intersect/str/HTV/pages-named/employees/present/males/intersect + Người là nữ, ở Hanoi và đang làm tại VTV: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/VTV/pages-named/employees/present/females/intersect + Nam ở Saigon và đã từng làm tại HTV: fb.com/search/str/Saigon/pages-named/residents/present/intersect/str/HTV/pages-named/employees/past/males/intersect + Nữ ở Hà Nội và đã từng làm tại VTV: fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/VTV/pages-named/employees/past/females/intersect + Người hiện đang sống ở New York mà đã từng làm kĩ sư tại Google: fb.com/search/str/google/pages-named/employees/present/intersect/str/108424279189115/residents/present/intersect/str/engineer/pages-named/employees/past/intersect + Người nói tiếng Pháp hiện đang sống ở New York là kĩ sư làm việc cho Google: fb.com/search/str/google/pages-named/employees/present/intersect/str/software%20engineer/pages-named/employees/present/intersect/str/New%20York/pages-named/residents/present/intersect/str/French/pages-named/speakers/intersect --- TÌM KIẾM ĐIỂM CHUNG GIỮA HAI NGƯỜI: + Bạn chung giữa hai người có id = 4 và id = 5: fb.com/browse/mutual_friends/?uid=4&node=5 + Place mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng visit: fb.com/search/4/places-visited/5/places-visited/intersect + Place cùng check in của 2 người có id = 4 và 5: fb.com/search/str/4/places-checked-in/5/places-checked-in/intersect + Page mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng like: fb.com/search/4/pages-liked/5/pages-liked/intersect + Photo mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng like: fb.com/search/4/photos-liked/5/photos-liked/intersect + Photo mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng được tag: fb.com/search/4/photos-tagged/5/photos-tagged/intersect + Photo mà người có id = 4 và người có id = 5 cùng comment: fb.com/search/4/photos-commented/5/photos-commented/intersect + Video mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng like: fb.com/search/4/videos-liked/5/videos-liked/intersect + Video mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng được tag: fb.com/search/4/videos-tagged/5/videos-tagged/intersect + Video mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng comment: fb.com/search/4/videos-commented/5/videos-commented/intersect + Post mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng like: fb.com/search/4/stories-liked/5/stories-liked/intersect + Post mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng được tag: fb.com/search/4/stories-tagged/5/stories-tagged/intersect + Post mà người có id = 4 và người có id = 5 đã cùng comment: fb.com/search/4/stories-commented/5/stories-commented/intersect + Event chung giữa hai người có id = 4 và id = 5 fb.com/search/4/events/5/events/intersect + Group chung giữa hai người có id = 4 và id = 5 fb.com/search/4/groups/5/groups/intersect FACEBOOK SEARCH HIỆN KHÔNG KHẢ DỤNG + Tuổi từ 18 – 35, tên là “Linh”, sống ở Hà Nội: fb.com/search/str/linh/users-named/35/18/users-age-2/108109945876600/residents/present/intersect/ + Nữ, sinh tháng 01 năm 1986 fb.com/search/1986/jan/date-2/users-born/females/intersect + Giới tính nữ + độc thân: fb.com/search/single/users/females/intersect + Tìm kiếm người độc thân: fb.com/search/single/users + Tìm kiếm người lập gia đình: fb.com/search/married/users + Tìm người tên "Hoang" sinh năm 1999 fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/1999/date/users-born/intersect + Tìm người tên "Hoang" có tuổi từ 22-28 fb.com/search/str/Hoang/users-named/intersect/str/22/28/users-age-2/intersect + Nữ PG tuổi 20-30 fb.com/search/str/pg/pages-named/employees/present/20/30/users-age-2/females/intersect + Tìm người là nữ sinh năm 1990-2000 sống ở Tp HCM: fb.com/search/females/str/ho%20chi%20minh/pages-named/residents/present/2000/before/users-born/1990/after/users-born/intersect/ + Tìm người sinh năm 1990-1970 ở Hanoi: fb.com/search/str/hanoi/pages-named/residents/present/1990/before/users-born/1970/after/users-born/intersect/ + Tìm người sống ở Hanoi mà sinh năm 1999 fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/1999/date/users-born/intersect + Tìm người là nam ở Hanoi mà sinh năm 1999 fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/residents/present/intersect/str/1999/date/users-born/males/intersect + Tìm người sinh năm 1999 mà thích Hanoi fb.com/search/str/Hanoi/pages-named/likers/intersect/str/1999/date/users-born/intersect + Tìm thời gian làm bạn giữa user có id = 100000236229721 và user có id = 1819097918 fb.com/friendship/100000236229721/1819097918/ + Nơi mà user có id = 4 sinh ra https://www.facebook.com/search/4/users-bith-place + Nơi mà user có id = 4 ở https://www.facebook.com/search/4/home-residents + Tìm người có email google@google.com fb.com/search/results.php?q=google%40google.com&nomc=0&_rdr + Tìm người có sđt 0987654321 fb.com/search/results.php?q=0987654321&nomc=0&_rdr + Reviews của người có id = 4 fb.com/4/reviews + Tìm video của người dủng có id = 4 theo tháng năm (vd: tháng 1/2017) https://www.facebook.com/search/4/videos-by/Jan/2017/date-2/videos/intersect/ + Tìm ảnh của người dủng có id = 4 theo tháng năm (vd: tháng 1/2018) https://www.facebook.com/search/str/4/photos-by/Jan/2018/date-2/photos/intersect/ + Con cái của người dùng có id = 4 https://www.facebook.com/search/str/4/children/ + Trường mà người dùng có id = 4 đã học https://www.facebook.com/search/str/4/schools-attended/ever/ + Trường sau đại học mà người dùng có id = 4 đã học https://www.facebook.com/search/str/4/grad-schools-attended/ + Đảng phái chính trị mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng theo https://www.facebook.com/search/100000236229721/political-views/1819097918/political-views/intersect/ + Ảnh mà người dùng có id = 100000236229721 và người dùng có id = 1819097918 cùng được tag https://www.facebook.com/search/100000236229721/photos-of/intersect/1819097918/photos-of/intersect/ + https://www.facebook.com/directory/people/ + Tìm vị trí làm việc có tên CEO https://www.facebook.com/search/str/CEO/pages-named/117968858296276/pages/intersect/ Facebook Codes Location codes: (xem ở phần mã địa điểm Trung Quốc, Việt Nam và các nước ở phần cuối cùng) --- Politics codes Conservatives 104082972962342 Socialists 103794206325342 Liberals 114494755234706 Islamic politics 109523995740640 --- Languages codes Eng 106059522759137 French 108106272550772 Russian 112624162082677 Ger 105673612800327 Italian 113153272032690 Jap 109549852396760 Spainish 110343528993409 Norwegian 107381149291932 --- Religion Codes Protestants 106274162745013 Catholics 102144649827989 Muslims 106078429431815 Jewish people 115063718504722 Hindu 109107252447873 Buddhist 114761101868288 Shinto 112268618789811 Atheists 111235122235077 Satanists 109491989070706 Scientologists 103822469656893 Jehova's Witness 114897538527344 Jedi 108069459214854 Mormon 112325998784231 Vegan 263557043786425 --- Profession Codes lawyers 112696438745118 Police officers 109396455744864 Investigators 143544082337251 Accountants 112926212054966 Managers 112892498724794 CEO's 112032368815466 Treasurers 112732928742174 Administrators 143418082353057 Actors 113227362021025 Teachers 108464855840777 Trainers 107738079249033 Architects 108031252558282 Civil engineers 131461013563090 Nurses 113599041983855 Social workers 103114063062534 Dentists 119880341359563 Optometrists 112544782094996 Models 106216656075289 Strippers 112231702136450 Sex workers 162282617128863 Librarians 112282248788333 --- Facebook Graph Search Keywords acquaintances actors admins admirers afterbefore all app-users apps apps-liked apps-named apps-recommended-for apps-similar-to apps-used articles-interest-domain articles-navigational articles-news articles-popular articles-web articles-with-posts aunts boyfriends brothers brothers-in-law celeb_photos children chronosort class close-friends colleges-attended commenters commerce_by_availability commerce_by_brand commerce_by_category commerce_by_category_id commerce_by_condition commerce_by_currency commerce_by_discrete_location commerce_by_distance commerce_by_instock commerce_by_keyword commerce_by_price commerce_by_product_capability commerce_by_review_status commerce_by_scope_id commerce_by_seller_id commerce_by_visibility communities communities-named contacts cousins cover-media creators current-cities current-countries current-regions date daughters daughters-in-law degree domestic-partners duration-future duration-past employees employer-location employers events events-at events-created events-in events-invited events-joined events-named events-near ever ever-past exact-page-likers fathers fathers-in-law fbids females fiances filter followers friends friends_or_followers future fuzzy-intersect games girlfriends global-share-metadata gps-location grad-schools-attended grandchildren granddaughters grandfathers grandmothers grandparents grandsons groups groups-about groups-named groups-privacy high-schools-attended home-residents hometowns husbands job job-liker-union keywords keywords_aggregated_posts keywords_all_results keywords_all_types keywords_apps keywords_blended_videos keywords_commerce keywords_entities keywords_events keywords_global_share keywords_groups keywords_hashtag keywords_interest keywords_local keywords_media keywords_non_grammar_videos keywords_pages keywords_person_serp keywords_photos keywords_places keywords_post_pulse keywords_posts keywords_posts_topic_trending keywords_profile keywords_pulse_topic keywords_search keywords_social keywords_top keywords_topic keywords_topic_news keywords_topic_sport_match keywords_topic_trending keywords_users keywords_videos keywords_videos_include_youtube keywords_web keywords_web_videos languages likers links-keyword listeners local_search major males media-feed media-public media-social media-union media-web members minutiae-actors minutiae-posts mothers mothers-in-law nephews nieces non-friends non-groups online-friends page-has-role page_raters pages pages-about pages-in pages-liked pages-named pages-of-role pages-recommended-for pages-related-to-celeb pages-similar-to pages-tagged parents partners past photos photos-about photos-by photos-commented photos-in photos-interacted photos-interested photos-keyword photos-liked photos-of photos-ranking photos-recommended-for photos-reshared photos-tagged photos-uploaded places places-checked-in places-in places-liked places-named places-near places-near-address places-open-at places-recommended-for places-reviewed places-saved places-tagged places-visited places-with-fb-wifi places-with-spotlight places_fbids platform political-views present readers recent-photos recent-places-visited recent-videos relationship-anniversary relatives religious-views reshare-stories-by residents residents-near restricted-friends reviews-at role role-outgoing school-location schools-attended siblings sisters sisters-in-law sons sons-in-law speakers spouses stepbrothers stepchildren stepdaughters stepfathers stepmothers stepparents stepsiblings stepsisters stepsons stories stories-at stories-authoritative stories-by stories-celebrities stories-celebrities-mention stories-commentary stories-commented stories-eyewitness stories-feed stories-forsale stories-global-share stories-group stories-hashtag stories-how-to stories-in stories-interacted stories-key-voices stories-keyword stories-language stories-liked stories-live stories-marketplace stories-media-tagged stories-minutiae stories-news stories-news-pivot stories-nonforsale stories-noun-phrase stories-page stories-post-set-authoritative stories-post-set-commentary stories-profile stories-public stories-publishers stories-ranking stories-recent stories-recipes stories-related-authors stories-reviews stories-reviews-people stories-share-link stories-social stories-tagged stories-topic stories-vital stories-vital-authors stories-with-tagged story-fbids students timeline trending-videos uncles union users users-age users-any-relationship users-birth-place users-born users-checked-in users-civil-union users-dating users-employer-keyword users-followed users-interacted users-interested users-its-complicated users-location-keyword users-named users-older users-open-relationship users-political-view users-relationship users-religious-view users-school-keyword users-tagged users-younger video-links-shared video-permalink video-publishers video-related-stories video-related-videos video-share-permalink video-state videos videos-about videos-by videos-commented videos-feed videos-in videos-interacted videos-interested videos-keyword videos-liked videos-live videos-of videos-ranking videos-reshared videos-tagged videos-uploaded videos-web visitors watchers wives work-anniversary --- Facebook Categories 1103 Actor/Director 1105 Movie 1106 Movie Genre 1108 Producer 1109 Writer 1110 Studio 1111 Movie Theater 1112 TV/Movie Award 1113 Fictional Character 1114 Movie Character 1200 Album 1201 Song 1202 Musician/Band 1203 Musical Genre 1204 Musical Instrument 1205 Music 1207 Music Video 1208 Concert Tour 1209 Concert Venue 1210 Radio Station 1211 Record Label 1212 Music Award 1213 Music Chart 1300 Book 1301 Author 1302 Book Genre 1305 Book Store 1306 Library 1307 Magazine 1308 Literary Editor 1309 Book Series 1400 TV Show 1401 TV Genre 1402 TV Network 1404 TV Channel 1500 Interest 1501 Sport 1600 Athlete 1601 Artist 1602 Public Figure 1604 Journalist 1605 News Personality 1606 Chef 1607 Lawyer 1608 Doctor 1609 Business Person 1610 Comedian 1611 Entertainer 1613 Teacher 1614 Dancer 1615 Designer 1616 Photographer 1617 Entrepreneur 1700 Politician 1701 Government Official 1800 Sports League 1801 Professional Sports Team 1802 Coach 1803 Amateur Sports Team 1804 School Sports Team 1805 Sports Event 1900 Restaurant/Cafe 1901 Cuisine 2000 Food 2100 Bar 2101 Club 2200 Company 2201 Product/Service 2202 Website 2203 Brand/Company Type 2205 Cars 2206 Bags/Luggage 2208 Camera/Photo 2209 Clothing 2210 Computers 2211 Software 2212 Office Supplies 2213 Electronics 2214 Health/Beauty 2215 Appliances 2216 Building Materials 2217 Commercial Equipment 2218 Home Decor 2219 Furniture 2220 Household Supplies 2221 Kitchen/Cooking 2222 Patio/Garden 2223 Tools/Equipment 2224 Wine/Spirits 2226 Jewelry/Watches 2230 Pet Supplies 2231 Outdoor Gear/Sporting Goods 2232 Baby Goods/Kids Goods 2233 Media/News/Publishing 2234 Bank/Financial Institution 2235 Non-Governmental Organization (NGO) 2236 Insurance Company 2237 Small Business 2238 Energy/Utility 2239 Retail and Consumer Merchandise 2240 Automobiles and Parts 2241 Industrials 2242 Transport/Freight 2243 Health/Medical/Pharmaceuticals 2244 Aerospace/Defense 2245 Mining/Materials 2246 Farming/Agriculture 2247 Chemicals 2248 Consulting/Business Services 2249 Legal/Law 2250 Education 2251 Engineering/Construction 2252 Food/Beverages 2253 Telecommunication 2254 Biotechnology 2255 Computers/Technology 2256 Internet/Software 2257 Tobacco Company 2258 Travel/Leisure 2260 Community Organization 2261 Political Organization 2262 Vitamins/Supplements 2263 Drugs 2264 Church/Religious Organization 2265 Phone/Tablet 2300 Games/Toys 2301 App Page 2302 Video Game 2303 Board Game 2401 City 2405 Neighborhood 2500 Local Business 2501 Hotel 2503 Landmark 2505 Transit Stop 2506 Airport 2507 Sports Venue 2508 Arts/Entertainment/Nightlife 2509 Automotive 2510 Spas/Beauty/Personal Care 2511 Event Planning/Event Services 2512 Bank/Financial Services 2513 Food/Grocery 2514 Health/Medical/Pharmacy 2515 Home Improvement 2516 Pet Services 2517 Professional Services 2518 Business Services 2519 Community/Government 2520 Real Estate 2521 Shopping/Retail 2522 Public Places 2523 Attractions/Things to Do 2524 Sports/Recreation/Activities 2525 Tours/Sightseeing 2526 Transportation 2527 Hospital/Clinic 2528 Museum/Art Gallery 2600 Organization 2601 School 2602 University 2603 Non-Profit Organization 2604 Government Organization 2606 Cause 2607 Religious Place of Worship 2608 Field of Study 2609 Concentration or Major 2611 Work Position 2612 Community 2613 Degree 2617 Work Project 2618 Political Party 2619 Course 2620 Political Ideology 2621 Animal 2622 Animal Breed 2624 Article 2625 Competition 2629 Junior High School 2632 Pet 2637 Middle School 2700 Personal Blog 2701 Arts & Humanities Website 2702 Business & Economy Website 2703 Computers & Internet Website 2704 Education Website 2705 Entertainment Website 2706 Government Website 2707 Health & Wellness Website 2708 Home & Garden Website 2709 News & Media Website 2710 Recreation & Sports Website 2711 Reference Website 2712 Regional Website 2713 Science Website 2714 Society & Culture Website 2715 Local & Travel Website 2716 Teens & Kids Website 2717 Personal Website 2900 Science 2902 Video 2903 Art 3006 Medical Procedure 3107 Geographical Place 103436486409265 Orchestra 103446129740239 Bridal Shop 103479803071590 Refrigeration Service 107287559351594 Filipino Restaurant 108051929285833 College & University 108287585916424 Motorcycle Repair Shop 108366235907857 Newspaper 108376755907313 Railroad Company 108427109235243 Home Improvement 108443649233212 Credit Counseling Service 108447855899758 Evangelical Church 108459679231422 Notary Public 108472109230615 Computer Repair Service 108512435893415 Charter Bus Service 108565442553819 Astrologist & Psychic 109377152477621 Persian/Iranian Restaurant 109499672460251 Art Restoration Service 109512302457693 Footwear Store 109527622457518 Shopping Mall 109578329118821 Massage Service 109594239116608 Insurance Broker 109597022449687 Church of Jesus Christ of Latter-day Saints 109633322446882 Party Supply & Rental Shop 109976259083543 Stadium, Arena & Sports Venue 110107385737667 New American Restaurant 110113695730808 Chicken Joint 110121459069433 Courthouse 110152272401235 High School 110186619064706 Comedy Club 110192549061839 Airline Company 110207655727714 Public Square / Plaza 110218445719092 Security Guard Service 110249975723427 Office Supplies 110290705711626 Bar 110321355709642 Bed and Breakfast 110351045706277 Maid & Butler 112286315572975 Salad Bar 113241762435251 Sugaring Service 113264772433008 Yakitori Restaurant 113581542055311 Belgian Restaurant 113914582020990 Family Doctor 114044592008363 Nanny 114047665342448 Financial Aid Service 114055392008299 Housing Assistance Service 114253171987086 Marine Supply Store 114682585623877 Abruzzo Restaurant 115090141929327 Park 115725465228008 Region 116306972128008 General Dentist 119869574758000 Tapas Bar & Restaurant 120731481338075 Beauty Supplier 121058704635534 Afghani Restaurant 121321524611296 Bingo Hall 121405177935134 Forestry & Logging 121549447920861 Acupuncturist 121659614574801 Christian Science Church 121781067897279 Halfway House 121989644542468 Waste Management Company 123377808095874 Marketing Agency 124555004283973 Masonry Contractor 124581960948637 Tire Dealer & Repair Shop 124584130946507 Sports Promoter 124620910942599 Fireplace Store 124622240942151 Housing & Homeless Shelter 124668097604494 Senior Center 124698237604010 Recreational Vehicle Dealership 124701514268099 Property Management Company 124718197599943 Automotive Restoration Service 124736910930693 Recruiter 124744617598250 Culinary School 124760297597666 Swimming Pool & Hot Tub Service 124814294258910 Employment Agency 124816677590074 Contractor 124861974254366 Tour Agency 124886030917279 Boat Dealership 124887510918208 Public Swimming Pool 124907487582838 Medical Supply Store 124947834245370 Tourist Information Center 124999390906893 Moving Supply Store 127410733993761 Full Gospel Church 127772663958428 Obstetrician-Gynecologist (OBGYN) 127806747288007 Traffic School 127892053948220 Cafeteria 128003127270269 Bicycle Shop 128157407253652 Fruit & Vegetable Store 128184253916402 Loan Service 128197080583700 Cash Advance Service 128232937246338 Travel & Transportation 128268517241197 Environmental Consultant 128282540573946 Health Care Administration 128415180914694 Dog Day Care Center 128421653893948 Reproductive Service 128470943900600 Gay Bar 128568697212195 Crisis Prevention Center 128673187201735 Coffee Shop 128698093865240 Outlet Store 128753240528981 Women's Clothing Store 128784863859103 Home Inspector 128816990522299 Bank Equipment & Service 128853933850116 Landscape Company 128905757179140 Hair Removal Service 128966563840349 Airport 129327030469234 Ice Skating Rink 129357034153761 Jewelry & Watches Company 129417183848258 Just For Fun 129539913784760 Indian Restaurant 131962450204676 Car Dealership 132003726865268 Pediatrician 132008380200065 Image Consultant 132219350176698 Heating, Ventilating & Air Conditioning Service 132227236842772 Internist (Internal Medicine) 132328993501399 Mental Health Service 132452193487149 Mattress Wholesaler 132478556820146 Translator 132521440149062 Moving & Storage Service 132666603831665 Beauty Store 132778023455109 Malpractice Lawyer 132852590115660 Kitchen/Cooking 132942110106445 Dental Equipment 132948550106442 Marine Service Station 133148010085253 Dry Cleaner 133152263416981 Hospital 133381803394214 Tax Preparation Service 133436743388217 Arts & Entertainment 133510666716809 Comic Bookstore 133534277068159 Haunted House 133576170041936 Bank 133886996679184 Portable Toilet Rentals 134015953331113 Convention Center 134088753324121 Automotive Leasing Service 134312329967620 Secretarial Service 134381433294944 Pharmacy / Drugstore 134501539950711 Sushi Restaurant 135468489860087 Soup Restaurant 135660879839870 Himalayan Restaurant 135761909830871 Burmese Restaurant 135930436481618 Lounge 136191809788079 Mortgage Brokers 136412456432179 Shopping District 137420212991446 Peruvian Restaurant 137463256320813 Irish Restaurant 137670789632630 British Restaurant 138265209910849 Surgeon 138456929557798 Bus Line 138756772860047 Crêperie 139197659476308 Screen Printing & Embroidery 139225689474222 Beauty, Cosmetic & Personal Care 139272729470823 Gas Station 139386576124160 Public Service 139389149463981 Truck Rental 139433292785470 Caterer 139438332785466 Convent & Monastery 139460309451166 Religious Center 139462872784035 Lutheran Church 139492049448901 Automotive Parts Store 139745066094977 Business Center 139750396088115 Musical Instrument Store 139801652749645 Anglican Church 139975202732005 Trophies & Engraving Shop 139976092733827 Accountant 140112669728206 Distillery 140154442713316 Pet Breeder 140234236045713 Elementary School 140264492710151 Septic Tank Service 140784189318631 Sewing & Alterations 141311482955254 Glass & Mirror Shop 141538499244285 African Methodist Episcopal Church 141810199571801 Fishing Spot 142431502842979 E-Cigarette Store 142590562472824 Singaporean Restaurant 142904572786660 Boat/Ferry Company 143160019083147 Wig Store 143297819412003 Pilates Studio 143491166059053 Medical Equipment Supplier 143722605691025 Southwestern Restaurant 143973032336164 Franchise Broker 144087115657937 Ski & Snowboard School 144362285623268 Food Stand 144386572288836 Bus Station 144535972273084 Brewery 144657392262041 Family Medicine Practice 144722595590046 Greek Restaurant 144815382251809 Ethnic Grocery Store 144835265576678 Architect 144873802247220 Cosmetics Store 144971758897076 Specialty School 144982405562750 Pet Service 145008048892483 Collection Agency 145117552216056 Otolaryngologist (ENT) 145118935550090 Medical & Health 145208072207332 Real Estate Title & Development 145250718867825 Miniature Golf Course 145296352197250 Tutor/Teacher 145635905846537 Snorkeling Spot 145685118824723 Smog Emissions Check Station 145887745471348 Train Station 145925682134541 Home Theater Store 145988682478380 Credit Union 146059155460366 Makeup Artist 147714868971098 Public & Government Service 147757072316244 Television Service Provider 148344028911374 Homebrew Supply Store 148906328500868 Hardware Store 149044025154029 Passport & Visa Service 149452815111438 Nazarene Church 149803325077018 American Restaurant 149998721725634 Automotive Repair Shop 150060378385891 Appliances 150108431712141 Grocery Store 150148928375567 Biotechnology Company 150217168372274 German Restaurant 150432221681325 Movie & Music Store 150438461681329 Hostel 150534008338515 Barbecue Restaurant 150590361670906 Home Security Company 150631355348822 Romanian Restaurant 150681761655205 Fire Station 150732438316813 Antique Store 150805268316547 Polish Restaurant 150815208309028 Farm 150820404974203 Motorcycle Dealership 150896171638138 Korean Restaurant 150944301629503 Real Estate Investment Firm 151195168276371 Mongolian Restaurant 151676848220295 Education 151723701557019 Surfing Spot 151810238222781 Street 151854495230528 Tempura Restaurant 151969488199865 Bridge 152050108191372 Motel 152088421520086 Market Research Consultant 152142351517013 Corporate Office 152181445195236 Office Equipment Store 152220181857729 Bags & Luggage Store 152248208162513 Academic Camp 152275908161439 Gun Range 152339818172592 Insurance Agent 152367304818850 Transportation Service 152678898477239 Professional Sports Team 152783908110257 Presbyterian Church 152880021441864 Community Organization 153060148443004 Motorsports Store 153084451411848 Automotive Glass Service 153297678056879 Law Enforcement Agency 153490828039067 Outdoor Equipment Store 153535891368765 Automation Service 153614521358541 Criminal Lawyer 153635828025130 Arts & Crafts Store 153755631345622 Carnival Supply Store 154067984646918 Emergency Roadside Service 154585851262816 Recreation Center 154669644591265 Cajun & Creole Restaurant 154809748267282 Radiologist 155136917876965 Vietnamese Restaurant 155167537873297 Portuguese Restaurant 155358844524028 Gluten-Free Restaurant 155851681143483 Jewelry Wholesaler 156555961070638 Gardener 156756251046858 Health Food Restaurant 156757354384541 Soul Food Restaurant 156982297694225 Wildlife Sanctuary 157978694256306 Russian Restaurant 161422927240513 Government Organization 161467220570897 Book & Magazine Distributor 161516070564222 Financial Service 161521487230197 Solar Energy Service 161558893893842 Escrow Service 161785987204191 Bail Bondsmen 162068413843305 Veterinarian 162183907165552 Graphic Designer 162203750496209 Oncologist 162237190493977 Computer Training School 162264673824073 Specialty Grocery Store 162295707155272 Car Wash 162479300468980 Corporate Lawyer 162480900474637 Dive Bar 162532913805106 Real Estate Developer 162645523784869 Home Window Service 162648480454674 Fairground 162758110442965 Rental Shop 162813670434541 Market 162841010432730 Ski Resort 162845797101278 Furniture Store 162878243763233 Commercial Real Estate Agency 162914327091136 Travel Agency 162920420424772 Retirement & Assisted Living Facility 162948187091210 Child Protective Service 163003840417682 Pet Groomer 163090273743732 Commercial Bank 163102447071743 Emergency Rescue Service 163197293733225 Educational Supply Store 163300367054197 Seafood Restaurant 163431627040738 Boat Service 163459287040281 Storage Facility 163581277042500 Lake 164049010316507 Gastropub 164080003645425 Surveyor 164243073639257 Hotel 164274486955790 Cabinet & Countertop Store 164288046954643 Art School 164409566941435 Arcade 164436443610134 Teeth Whitening Service 164595956925901 Day Care 164886566892249 Advertising Agency 165156546872599 Abortion Service 165245226927543 Commercial & Industrial Equipment Supplier 165264720195968 Sorority & Fraternity 165531376827271 Gas & Chemical Service 165665860162999 Dorm 165823830131654 Sporting Goods Store 166419966738430 DJ 166443590070313 Pregnancy Care Center 166493923398099 Deck & Patio Builder 166582800055512 Intellectual Property Lawyer 166975666684060 Ticket Sales 167116956674095 Fondue Restaurant 167608369957681 Fish & Chips Restaurant 167749593275424 Indonesian Restaurant 167885889930008 Middle Eastern Restaurant 167954166588517 Diner 168976549819329 French Restaurant 169056916473899 Broadcasting & Media Production Company 169363643109176 Merchandising Service 169421023103905 AIDS Resource Center 169581916792003 Travel Service 169706939742581 Scuba Diving Center 169758603141095 Barber Shop 169896676390222 Library 170241263022353 Men's Clothing Store 170386086340798 Church of God 170474162998885 Boat Rental 170598252986387 Occupational Therapist 170715949640891 Archery Range 170721982973337 Episcopal Church 170810676298376 Animal Shelter 170817119631096 Airport Shuttle Service 170968163319233 Community Service 170992992946914 Marketing Consultant 171226896258682 African Restaurant 171385766240459 Taxidermist 171432846236153 Paintball Center 171485526232801 Spanish Restaurant 173883042668223 Performance Art Theatre 174177802634376 Hair Salon 174187662626299 Dentist & Dental Office 174201535963762 Asian Fusion Restaurant 174483852595760 Chinese Restaurant 174777552574651 Water Park 174832985894571 Yoga Studio 174921992560086 Rock Climbing Gym 174972792548177 Towing Service 175272389190311 Healthcare Administrator 175647552480085 Catholic Church 175657495818161 Tour Guide 175838732461622 Post Office 175898962454294 Dog Trainer 175962259115742 Food & Beverage Service & Distribution 176007949109829 Buffet Restaurant 176059775772759 Golf Course & Country Club 176393675739023 Archaeological Service 176527262444235 Farmers Market 176803072363608 Skydiving Center 176831012360626 Professional Service 176960322351733 Mediterranean Restaurant 177492522293723 Luggage Service 177721448951559 Workplace & Office 177734062274696 Driving Range 177756732269376 Hot Air Balloon Tour Agency 177892565587583 Funeral Service & Cemetery 177900302253752 Pentecostal Church 177939525582614 Pest Control Service 177950465654024 Airport Terminal 178048968909016 Manufacturer/Supplier 178280199241982 Internet Lawyer 178669642178193 Social Service 178680352174443 Toy Store 178867352155084 Plumbing Service 179167895459033 Thai Restaurant 179278362129856 Flea Market 179576078750378 Fashion Designer 179618232079666 Concrete Contractor 179672275401610 Business Consultant 179692792071824 Pet Cemetery 179702475405145 Bankruptcy Lawyer 179905035385252 Mosque 179943432047564 Performance & Event Venue 180001142041484 Estate Planning Lawyer 180117982029833 Costume Shop 180164648685982 Musician/Band 180256082015845 Pizza Place 180302115349257 Gun Store 180354032000162 Seasonal Store 180363965699108 Georgian Restaurant 180410821995109 Automotive, Aircraft & Boat 180428515332153 Airline Industry Service 180551801986954 Preschool 180588421978578 Horse-Drawn Carriage Service 180699075298665 Hospitality Service 180720568631853 Portable Building Service 180781665291519 Dating Service 180816211956170 Cultural Gifts Store 180833545285725 Carpenter 180931928610132 Medical Research Center 181044611932826 Allergist 181045748599578 Personal Trainer 181053558607965 Youth Organization 181216025249367 Apartment & Condo Building 181363338568345 Juvenile Lawyer 181475575221097 Photographer 181531718550494 Charismatic Church 181550638549454 Hair Extensions Service 181564868547915 Butcher Shop 181679458534697 Safety & First Aid Service 181803978524025 Inn 181811248521973 Child Care Service 181814521855864 Locksmith 181815448531059 Symphony 181885068517499 Physical Therapist 182269951819423 Cooking School 182582091788254 Bowling Alley 182923418412354 Franchising Service 183013211744255 Recreation Center 183037088401331 Nursing Home 183205338384747 Discount Store 183680385005847 Home Goods Store 184266718279692 Christian Church 184395321600410 Cargo & Freight Company 184405378265823 Gym/Physical Fitness Center 184460441595855 Sports Bar 184888278217935 Automotive Consultant 184925784880952 Synagogue 185032388204011 First Aid Class 185127444860544 Accessories 185259971514191 Vending Machine Sales & Service 185342455201725 Soccer Stadium 185368671504202 Hungarian Restaurant 185459711490789 Brazilian Restaurant 185512691489656 Textile Company 185600691480842 Tanning Salon 185855984789970 Asian Restaurant 185880521445708 Home Mover 185881398118852 Lobbyist 185900881450649 Personal Coach 186004504854452 Country Club / Clubhouse 186032081419494 Aviation School 186230924744328 Clothing Store 186236611410712 Blood Bank 186312161401260 Assemblies of God 186546178044573 Medical Lab 186564191378474 Cleaning Service 186573994697103 Writing Service 186657301367693 RV Repair Shop 186712678028215 Automotive Customization Shop 186869748024304 Nepalese Restaurant 186911214686518 Petting Zoo 186982054657561 Sports & Recreation 186983191324114 Music Lessons & Instruction School 186998168001766 Private School 187004854667366 Campground 187062101324297 Addiction Resources Center 187070794658134 Wholesale & Supply Store 187133811318958 Business Service 187153754656815 Dessert Shop 187215161312096 Internet Service Provider 187301137968148 Performing Arts School 187333341297290 Seventh Day Adventist Church 187393124625179 Web Designer 187425207958280 Burger Restaurant 187443774619522 Event Planner 187462324610381 Food Consultant 187495294614939 Private Plane Charter 187623434605561 Adult Entertainment Service 187677931267173 Kingdom Hall 187679647929203 Collectibles Store 187686707929197 Hotel Resort 187714557925874 Religious Organization 187716201260376 Real Estate Lawyer 187724814583579 Casino 187769598291385 Waxing Service 187813774574368 Furniture Repair & Upholstery Service 187827497907070 Bakery 187872604591327 Karaoke 187937741228885 Electronics Store 187950394558510 Tennis Court 188031587886173 Jewelry & Watches Store 188159097871782 Exchange Program 188166377871384 Armed Forces 188234584533149 Doctor 188296324525457 Sandwich Shop 188334264523313 Deli 188339094522319 Hair Replacement Service 188360891207745 Modern European Restaurant 188462984509706 Automotive Body Shop 188573091164316 Pet Store 188620891159326 Automotive Manufacturer 188625341157848 Independent Church 188684981153971 Drive In Restaurant 188763924479267 Modeling Agency 188780244476392 Plastic Surgeon 188953757794108 Signs & Banner Service 188977087789280 Paving & Asphalt Service 189006297788323 Cottage 189018581118681 Sports Club 189040354450145 Elevator Service 189172844438073 Currency Exchange 189183707768885 Awning Supplier 189323644423254 Agricultural Service 189334414420898 Party Entertainment Service 189483194405517 Music Production Studio 189487254406544 Cable & Satellite Company 189687247721960 Disability Service 189702521054390 Kennel 189771787733424 House Sitter 189799921044604 Racquetball Court 189811544396762 Tour Company 190108547677820 Janitorial Service 190152457675521 Church of Christ 190153097675457 Medical School 190189837667432 Mobile Home Dealer 190310404327530 Podiatrist 190592477648673 School Fundraiser 190648534311833 Recycling & Waste Management 190690290956124 Inventory Control Service 191060874251260 Cemetery 191073970923905 Moroccan Restaurant 191173027579272 Wedding Planning Service 191232370912538 Cambodian Restaurant 191328180890797 Carpet & Flooring Store 191334337551378 Restaurant Wholesaler 191334714243008 Chemical Company 191373470890862 School Transportation Service 191373750905077 Basque Restaurant 191478144212980 Dance & Night Club 191523214199822 Environmental Conservation Organization 191533400865548 Language School 191612347546618 Bartending Service 191647907538150 Gift Shop 191654867538088 Scandinavian Restaurant 191684877517919 Publisher 191693100854505 Beauty Supply Store 191765907520539 Caribbean Restaurant 191876627510158 Hawaiian Restaurant 191914921205687 Test Preparation Center 191921914160604 Educational Research Center 191969860827280 Photography Videography 191990114153751 Mattress Store 192021210817573 Public Relations Agency 192041444166324 Window Installation Service 192049437499122 Residence 192092574152128 Playground 192108214153222 Breakfast & Brunch Restaurant 192111490806699 Florist 192119584190796 Event 192134360811676 Church 192157707478469 Mennonite Church 192242714144170 Latin American Restaurant 192308454131801 Sewer Service 192316870798061 Optometrist 192338537450532 Trade School 192422584121096 Auction House 192507514101309 Automotive Wholesaler 192511100766680 Movie Theater 192614304101075 Baby & Children's Clothing Store 192625037432720 Real Estate Service 192644094099081 DMV 192647794097278 Home Decor 192661127431931 Wine Bar 192686080759400 Vacation Home Rental 192761027418354 Speech Pathologist 192775991124365 Labor Union 192781160749720 Chiropractor 192803624072087 Fast Food Restaurant 192804194073047 Cuban Restaurant 192831537402299 Family Style Restaurant 192985434070895 Private Investigator 192998244062607 Sports Center 193005947395563 Divorce & Family Lawyer 193064780713408 Methodist Church 193128447381850 Religious School 193245447371023 Adoption Service 193257397369585 Race Track 193271047368648 Garden Center 193302624020981 Sports & Fitness Instruction 193508567343323 Petroleum Service 193542570664339 Well Water Drilling Service 193694197335994 Halal Restaurant 193705277324704 Event Planner 193831710644458 Italian Restaurant 194021237293565 Geologic Service 194127957280024 Vintage Store 194201147294761 Mountain 194267960602473 Warehouse 194384204293028 Food Tour Agency 194588013912896 Dim Sum Restaurant 196021933757044 Dermatologist 196285793716152 Damage Restoration Service 196357563722974 Oil Lube & Filter Service 196434697050078 Tobacco Store 196493330361697 Fireworks Retailer 196516643707440 Automotive Storage Facility 196547683690201 Mission 196639807029364 Demolition & Excavation Company 196739023685716 Real Estate Agent 196820813663200 Lighting Store 196941987012177 Limo Service 197029287003787 Copywriting Service 197048876974331 Bookstore 197097220301977 Historical Place 197154743629294 Blinds & Curtains Store 197227066968500 Continental Restaurant 197251360301109 Marina 197260276952187 Restaurant Supply Store 197280796951159 Cruise Line 197289820310880 Home 197384240287028 Art Gallery 197524766940938 Rodeo 197557456921449 Telemarketing Service 197750126917541 Pool & Billiard Hall 197796476897760 Fire Protection Service 197817313562497 Museum 197871390225897 Cafe 197888373555475 Printing Service 197995016883073 Nutritionist 198170790193825 Lottery Retailer 198325860180715 Martial Arts School 198327773511962 Real Estate 198367566846946 Steakhouse 198383150193535 Malaysian Restaurant 198383950173309 Car Rental 198503866828628 Organization 198516863494646 Nail Salon 198532213496709 Labor & Employment Lawyer 198551986844046 Exotic Car Rental 198632653485894 Audio Visual Equipment Store 198722103478014 Health Food Store 198883503460766 Interdenominational Church 199024153446160 Audiologist 199035016778342 Japanese Restaurant 199146280116687 Taiwanese Restaurant 199165013440146 Beach 199182823425834 Electrician 199236533423806 Beauty Salon 199377230079198 Mexican Restaurant 199383530078300 Occupational Safety and Health Service 199405806739848 Public School 199438050070864 Interior Design Studio 199442556739626 Upholstery Service 199448423406078 Apostolic Church 199512783398620 Computer Store 199544366729511 Batting Cage 199562100074695 Glass Service 199611383389617 Lodge 199632896715139 Real Estate Appraiser 199734546726648 Beach Resort 199788206699825 Hotel Services Company 199797140033948 Educational Consultant 199819723365845 Baptist Church 199832016699296 Property Lawyer 199833073363963 Wine, Beer & Spirits Store 199850580046875 Garage Door Service 200010220031917 Driving School 200019523363001 Foodservice Distributor 200027430011994 Parking Garage / Lot 200046713342752 Shopping Service 200106420005165 Rent to Own Store 200121186665577 Police Station 200154933429705 Web Development 200157403331937 Congregational Church 200209719995975 Business Supply Service 200253979990258 Convenience Store 200279126653253 Ophthalmologist 200436713689387 Botanical Garden 200531149962145 Genealogist 200597389954350 Picnic Ground 200600219953504 Shopping & Retail 200639493285676 Nondenominational Church 200742186618963 Vegetarian/Vegan Restaurant 200814353265561 Spa 200863816597800 Ice Cream Shop 200954110299802 Powder Coating Service 200974513251108 Recycling & Waste Management 201035296584114 Internet Cafe 201128353243142 Dog Walker 201159503244240 Polynesian Restaurant 201201106561123 Eastern Orthodox Church 201207006556711 Holiness Church 201230299890531 Buddhist Temple 201429350256874 Video Game Store 201528873201605 Management Service 201787963175866 Religious Bookstore 202010786573294 Canadian Restaurant 203186900076443 Gastroenterologist 203246076360322 Auditorium 203462172997785 Tea Room 203654586323143 Medical Spa 203693296307954 Southern Restaurant 203743122984241 Beer Garden 203842589633696 Mattress Manufacturer 203916779633178 Dance Studio 204359242921685 RV Park 204506149664245 State Park 204867426208613 Live & Raw Food Restaurant 204887546203055 Estate Planning Service 205261602824861 Trailer Rental 205359639482698 National Park 205429726142620 Thrift & Consignment Store 205479252799194 Lebanese Restaurant 205503056146172 Turkish Restaurant 205628702786662 Kosher Restaurant 205689066126145 Ethiopian Restaurant 205735146122517 Argentinian Restaurant 205854706429555 Licensed Financial Representative 205950169432461 Day Spa 206284062724685 Roofing Service 206714069358248 Psychologist 207290352633942 Jazz & Blues Club 207484765932960 Pakistani Restaurant 208287852530384 Pet Sitter 209535879087405 Big Box Retailer 209630435729071 Winery/Vineyard 209645989430607 Aquatic Pet Store 209889829023118 Landmark & Historical Place 210261102322291 Meeting Room 210460678964858 Laser Hair Removal Service 210561295621365 Taxi Service 210709755608101 Carpet Cleaner 210857662260088 Statue & Fountain 210979565595898 Mobile Phone Shop 211063415594061 Pho Restaurant 211125172246436 Scooter Rental 211381282212118 Financial Planner 211579738882707 Video Game 211987392145473 Health Spa 212086618801415 Babysitter 212285478786733 Hot Dog Joint 212369748779358 Tex-Mex Restaurant 213019495381691 Circus 213577718658733 Investing Service 213629078651577 Cabin 214297118585256 Consulate & Embassy 214332375266411 Highway 214416301907154 Eco Tour Agency 214668188548441 Apparel Distributor 214976388519648 Cantonese Restaurant 215290398491661 Frozen Yogurt Shop 215343825145859 Social Club 215492291888288 Ocean 216161991738736 Campus Building 217642725408390 Community College 218341394934388 State 218693881483234 Pub 218838724804749 Ramen Restaurant 219222658110242 Smoothie & Juice Bar 220626791295805 Amusement & Theme Park 220974118003804 Military Base 223760917681177 Airport Lounge 223801560977980 Hookah Lounge 224426430990363 Food Truck 226326230802065 Charity Organization 228143393877753 Medical Center 232085443469192 Laser Tag Center 233804719972590 Bar & Grill 235437449807086 Go-Kart Track 235655343487823 Swiss Restaurant 235994530118336 Jain Restaurant 237892996595065 Investment Bank 239455319478077 Urban Farm 241113486274430 Legal 243290832429433 Commercial & Industrial 244600688971270 Island 244600818962350 History Museum 246232599091536 Costa Rican Restaurant 246318732513266 Fitness Venue 247394978966683 Harbor 248856718821424 Irish Pub 250169352016885 Hockey Field / Rink 250280058787408 Neurosurgery 252611215108984 Bulgarian Restaurant 253008211735140 Bengali/Bangladeshi Restaurant 253084371730468 Dominican Restaurant 253085248380267 Armenian Restaurant 253482421696626 Skateboard Park 253927601644279 Hot Spring 254208054934939 Reptile Pet Store 254436211591182 Medical Cannabis Dispensary 259030350843802 Aromatherapy Service 259263101097672 Orthotics & Prosthetics Service 259302561091976 Horse Trainer 260609830972978 Structural Engineer 260981550923988 Town Hall 261213210912085 Science Museum 261214747583517 Czech Restaurant 263451080680156 Beer Bar 265274547167554 Architectural Engineer 265658020466414 Speakeasy 268726176833362 Beauty Service 268946656794071 Hiking Trail 269832626741599 Fitness Instruction 270971946329420 Prison & Correctional Facility 273819889375819 Restaurant 274181782971827 Truck Repair Shop 276651312419490 Monument 279040502446357 Fencing Club 279433649070367 Castle 281507032196735 Media Agency 281652712182174 Fishing Store 282281972123162 Live Music Venue 282695215414992 Observatory 283758975304394 Fertilizer Company 284922938257468 Pawn Shop 285230631824185 Drive-In Movie Theater 285683351770109 Bavarian Restaurant 286280034782160 Laundromat 286381728381245 Rafting/Kayaking Center 288846958171402 Boutique Store 290564841277981 Surgical Center 291301061210178 Swimwear Store 291301174543500 Ecuadorian Restaurant 291486924528649 Chilean Restaurant 292231357479999 Robotics Company 293032867705350 Gerontologist 294832004274252 Animation Studio 295752120759519 Astrologist 296862927058877 Community Center 297544187300691 Science, Technology & Engineering 299288747078724 Financial Consultant 301500100194179 Fitness Model 302073513458249 Wheel & Rim Repair Service 302521450087214 Basketball Stadium 312684092396035 Senegalese Restaurant 314375185582911 Private Members Club 317580934980424 Reservoir 325310894151007 Cupcake Shop 333817030291029 Drafting Service 344508555610070 Department Store 350040338394916 Port 355728847806223 County 357645644269220 Alternative & Holistic Health Service 360320934014496 Lifestyle Service 361282040719868 Blogger 365182493518892 School 367259453311239 Sikh Temple 369730359717478 Other 370369022981015 Movie/Television Studio 373543049350668 Political Organization 374053246098336 Cosmetology School 374540316003475 Uniform Supplier 378970035464823 Modern Art Museum 384382644921530 Art Museum 396255327112122 Music Store 400062273344681 Engineering Service 407338945943828 River 414430838570027 Candy Store 423120631108780 Borough 428626827304221 Heliport 433034116710064 Bike Rental 436168419731123 City Hall 436846369665656 Public Utility Company 442121929137652 Camera Store 466770490196975 Electric Utility Provider 472367986267086 Shooting/Hunting Range 472918986250757 Canal 473160749543703 Retail Bank 481350968738430 Plastic Fabricator 483030678574540 Self-Storage Facility 486156098261145 Sport Psychologist 486179814901255 Venezuelan Restaurant 491721644355613 Metal Plating Service Company 493153014212251 Building Material Store 494338820719492 Scientist 496121607250568 Orthopedist 498244033702006 Personal Chef 498921743646445 Chocolate Shop 499741296896069 Cocktail Bar 502966423232592 Film Director 505091123022329 Hotel & Lodging 506276026224430 Home Health Care Service 508302422702223 Livery Stable 513113918897829 Udon Restaurant 515528768630730 Motorcycle Manufacturer 520917194785584 Transit Hub 521963947988445 Kurdish Restaurant 524117677771991 Volleyball Court 524610794394677 Appliance Repair Service 526154577570152 Ski & Snowboard Shop 528260260699780 Honduran Restaurant 530126207179123 Construction Company 530553733821238 Social Media Agency 530553847154560 Fish Market 534316996770910 DUI Lawyer 540275259509408 Pediatric Dentist 540629572786932 Landlord & Tenant Lawyer 551469561691940 Tattoo & Piercing Shop 557045641143373 Design & Fashion 557570947763767 Fence & Gate Contractor 573177252854494 Champagne Bar 576853295821011 Tennis Stadium 583126795202536 Tree Cutting Service 587075671302634 Hindu Temple 587151088079581 Indo Chinese Restaurant 588302314673997 Maternity & Nursing Clothing Store 589423051230505 Vitamin Supplement Shop 592405957634580 Service Apartments 596582600510249 Festival 598325583660176 Women's Health Clinic 600876466756567 Community Garden 616472405174224 Architectural Tour Agency 619759428190024 Cultural Center 620655754769617 Education Company 623704114455366 Clothing Company 625684817590367 Tai Chi Studio 625688294262999 Automotive Dealership 627651640670228 Podcast 633265613494517 Defense Company 635235176664335 Outdoor Recreation 635663076586942 Aquarium 640743999421537 Squash Court 641983825955669 Bus Tour Agency 649092431904745 Water Utility Company 654163088028934 Seaplane Base 654455208045685 Stately Home 657099944438695 Home & Garden Store 698490883622395 Yakiniku Restaurant 714231678717612 Souvenir Shop 723460654424134 Arabian Restaurant 724968180977676 Paraguayan Restaurant 726846324122041 Massage Therapist 744029102367127 Fertility Doctor 751682678308160 Investment Management Company 756092301147942 Performance Art 762918620511586 Sightseeing Tour Agency 772733776201497 Austrian Restaurant 792007097567368 Band 806240166180298 Environmental Service 806717229458955 Roller Skating Rink 810846759015963 Massage School 815264205274993 Colombian Restaurant 821084571355604 Fashion Company 829505473848469 Newsstand 842074102589613 Tiling Service 842783295865930 Political Candidate 845844622227120 Ukrainian Restaurant 853312078105992 Amphitheater 856055631167537 Literary Arts 856858884419958 Osteopathic Doctor 864041480406497 Wholesale Grocer 865117100300601 Sports & Recreation Venue 866898430141631 Game Publisher 867231626740413 Planetarium 868057450005138 Dog Park 870647059745580 Cosmetic Dentist 871941916244102 Fashion 872817116184676 Psychotherapist 899772840145591 Rugby Pitch 906318742830192 Orthodontist 908012952677478 Urologist 914870361957244 Uruguayan Restaurant 917138848432787 Casino & Gaming 923358744476601 Public Garden 943469559038367 Theatrical Play 953929301386614 Soccer Field 957437364355057 Mobile Home Park 964585346994407 Sports 976586885773142 Recycling Center 979978068761972 Books & Magazines 985723901483233 South Indian Restaurant 986118931495301 Fabric Store 987187691402362 Recreation Spot 987556544694753 Tiki Bar 987558254675455 Province 988079354639718 Pet Cafe 989113024538740 Farm Equipment Service 993795574067849 Appliance Manufacturer 995197280538098 Pier 997443937042993 Archery Shop 999176653484307 Fitness Boot Camp 1007478029320702 Tuscan Restaurant 1008860315849688 Endocrinologist 1008917735850635 Kitchen & Bath Contractor 1013107675469307 Wholesale Bakery 1014679391903073 Molecular Gastronomy Restaurant 1019782151441523 Swimming Pool Cleaner 1022050661163852 Finance 1025733874177680 Home Improvement Service 1026363087412021 Ballroom 1027989540621571 ATV Rental 1028050117278980 Magician 1030515153650195 Talent Agent 1031880846930915 Reflexologist 1032734503447630 Chimney Sweeper 1032965636792826 Government Building 1033987526649038 Auto Detailing Service 1035020696612933 Home Staging Service 1039343762826317 Cycling Studio 1039977252754736 Nursing Agency 1041250205923369 Roman Restaurant 1046789785375971 Family Therapist 1048446685209115 Tax Lawyer 1050262451724084 Bags & Luggage Company 1050341358394128 Gymnastics Center 1053404298085296 Eastern European Restaurant 1057744077629687 Automated Teller Machine (ATM) 1059544340792177 TypeAhead 1061943827220930 Personal Assistant 1065597503495311 Software Company 1065672133521602 Vinyl Siding Company 1067895509954659 Periodontist 1071626812928876 Opera House 1072995232790754 Neurologist 1076340645738174 Horseback Riding Center 1080127208741064 Personal Injury Lawyer 1080612391976317 Visual Arts 1081709315199455 Whisky Bar 1083443491742919 Bubble Tea Shop 1085075238216280 Betting Shop 1086422341396773 Apparel & Clothing 1087341731339756 Comfort Food Restaurant 1099402320124913 Lawyer & Law Firm 1104127436275946 Chaat Place 1108914325848223 Kaiseki Restaurant 1112907238750736 Horse Riding School 1119590681415409 Capitol Building 1122006771197547 Military Lawyer 1122154901182385 Prosthodontist 1122890141101989 Metal Supplier 1126714320723207 Landscape Architect 1130035050388269 Information Technology Company 1135837856439520 Emergency Room 1142926949081822 Lasik/Laser Eye Surgeon 1143366362371705 Commercial Truck Dealership 1148633741855399 Catalan Restaurant 1149268685130897 Pop-Up Shop 1153301954734631 Contract Lawyer 1153901557995608 Supermarket 1154837367920704 Medical Service 1156468441146982 Kids Entertainment Service 1161467567229808 Paddleboarding Center 1163873193673538 Endodontist 1172028072841628 Plastic Manufacturer 1176594779059495 Hot Pot Restaurant 1178379612225588 Amusement Center 1191146560918930 Zoo 1194170890614519 Gelato Shop 1202159779814354 Electronics Company 1203172043048652 Pet Adoption Service 1215982301785137 Meditation Center 1219614134745580 Lumber Yard 1222066317826315 Optician 1223524174334504 Automotive Service 1226193487405097 Escape Game Room 1237052559660497 Meat Wholesaler 1238790372819138 Swimming Instructor 1242032379171046 Trailer Dealership 1278946312134253 Bicycle Repair Service 1290986887644410 Show 1301884929841298 Subway Station 1307356979279301 Nurseries & Gardening Store 1311987892149312 Boat Tour Agency 1314020451960517 Media 1335670856447673 Musician 1339497709413701 Addiction Treatment Center 1350536325044173 Gaming Video Creator 1350759958274577 Track Stadium 1363733416987629 Car Stereo Store 1384896128224370 Public Toilet 1406244699675103 Promenade 1422088814483501 Marine 1508025966158640 European Restaurant 1543326599024658 Psychiatrist 1545096665800188 Kiteboarding Center 1545764135732572 Bagel Shop 1546827428955819 Machine Shop 1548916632084224 Sex Therapist 1549262958716707 Mountain Biking Shop 1550167575288517 North Indian Restaurant 1554062478223469 Dance School 1555099458125522 Agricultural Cooperative 1555301504771639 Therapist 1558682211100512 Field 1560600420902592 STD Testing Center 1562965077339698 Food & Beverage 1563185473976986 Naturopath 1566895303614991 Technology Company 1574325646194878 Agriculture 1584153008545206 Threading Service 1588194401506404 Continental Region 1588203101510204 Iberian Restaurant 1588880211410039 Transit System 1594016414177786 Balloonport 1596337297362924 House Painting 1602034176774683 Actor 1605147709798088 Football Stadium 1605186416478696 Brand 1607813882864367 Medical Equipment Manufacturer 1608205356160444 Hat Store 1609255626032547 Railway Station 1612564135722539 Glass Manufacturer 1613508632296950 Bottled Water Company 1615747328737319 Imperial Restaurant 1618392255156255 Drug Addiction Treatment Center 1622247604758664 Grammar School 1624208617897687 Sicilian Restaurant 1624613814522490 Rheumatologist 1626402524354240 Pharmaceutical Company 1628237674156362 Speech Therapist 1628617144122365 Automotive Store 1628707387450892 Scottish Restaurant 1634618273525838 Salsa Club 1639776363011106 Boxing Studio 1643933949261293 Solar Energy Company 1644814599176740 Skin Care Service 1658512347800073 Automotive Shipping Service 1664274330313158 Choir 1695505857377984 Real Estate Company 1698627513779470 Wedding Venue 1702495036678885 Canoe & Kayak Rental 1703124869910069 Equestrian Center 1704070443191473 Cave 1704452319818029 Addiction Service 1706730532910578 Internet Marketing Service 1708896199364202 Sunglasses & Eyewear Store 1709462009317490 Maternity Clinic 1710182075914714 Counselor 1711269729146680 Hotel Bar 1711765319078442 Architectural Designer 1713190828964422 Forestry Service 1713332308933888 Cheese Shop 1713352298924731 Sportswear Store 1713595685546855 City Infrastructure 1716047138658843 Water Treatment Service 1718496305079765 Palace 1719867628280173 Event Videographer 1720316034885300 Motivational Speaker 1722308648017694 Blacksmith 1723986644540644 Immigration Lawyer 1725575377691828 Diagnostic Center 1727285527537943 Food Wholesaler 1728434034087987 Surf Shop 1728442777392577 TV & Movies 1728747447366202 Business Service 1728916100723508 Bolivian Restaurant 1728918177380305 Bartending School 1730236023904374 In-Home Service 1730240667193774 Nursing School 1731232890425134 Bottled Water Supplier 1734714626805417 Art Tour Agency 1734919436761966 Cardiologist 1736039333278498 Brand Agency 1736309956611963 Neapolitan Restaurant 1737724636495445 Fjord/Loch 1737843579834952 Brokerage Firm 1738077623073078 Theme Restaurant 1739517886317334 Career Counselor 1739936829555292 Rock Climbing Spot 1740176306230257 Boat / Sailing Instructor 1740922119519916 Lingerie & Underwear Store 1741480429397244 Pulmonologist 1742050506043834 Shaved Ice Shop 1743633335850804 Alcohol Addiction Treatment Center 1745728339006036 Weight Loss Center 1745787725638128 Landscape Designer 1748430218710706 Organic Grocery Store 1749430108675458 Scuba Instructor 1750310581890222 Night Market 1751068495163689 Jet Ski Rental 1751153718488321 Marriage Therapist 1751315025152495 Aosta Restaurant 1751954525061797 Digital/Online Marketing Agency 1754194641488649 Teppanyaki Restaurant 1756049968005436 E-commerce Website 1757592557789532 Advertising/Marketing 1758092431143387 Performing Arts 1758418281071392 Local Service 1762404710673301 Bike Trail 1765397963684196 Rugby Stadium 1766963856917279 Oral Surgeon 1768321100117761 Township 1768684563451019 Party & Entertainment Service 1771803296365360 Fish Farm 1773482722871511 Dive Spot 1775647139385449 Skate Shop 1782121698686371 Nature Preserve 1784293938474260 Theatrical Productions 1784467105117322 Fashion Model 1787166534852540 Hobby Store 1789406654621228 Metal Fabricator 1800180516867389 Basketball Court 1801899483365045 Water Heater Installation & Repair Service 1802051720039034 Food Delivery Service 1804780686419041 Automotive Wheel Polishing Service 1814338888788881 Disc Golf Course 1817904601806120 Video Creator 1823351031218612 Golf Instructor 1831913463703696 Flight School 1874409019452971 Locality 1897630797130989 Beauty/Cosmetics Company 1900253433534873 Shoe Repair Shop 1946678192225672 Dairy Farm 2025086974383657 Legal Service 2053716798185981 Donut Shop 2061880544038035 Historical Tour Agency --- Mã địa điểm các nước trên Facebook Việt Nam 108153009209321 Trung Quốc 107769809246142 Nhật Bản 105672799466531 Hàn Quốc 108278619196284 Triều Tiên 112261672119611 Bình Nhưỡng 110761028949240 Singapore 105565836144069 Hong Kong 113317605345751 Taiwan 103765676329074 Ma Cao 110352975652476 Thái Lan 109323655754033 Brunei 107550995940865 Cambodia 109379752414911 Indonesia 103728359665916 Philippines 104081596294838 Malaysia 107674002595670 Myanmar 110054679017012 Timor-Leste 111792132173906 Lào 107721362584090 Ấn Độ 109524955741121 Nepal 103770762994970 Mã địa điểm Facebook ở Trung Quốc TRUNG QUỐC 107769809246142 -----Bắc Kinh 110730292284790----- Đông Thành 108435679187500 Tây Thành 107878422580398 Danh thắng: Thoán Để Hạ Cuandaxia 爨底下(川底下)511874765594520 Cổ Bắc Khẩu Guobeikou 古北口镇 1614887965460480 不老屯镇 琉璃河镇 沙河镇 海淀镇 张家湾镇 南口镇 良乡镇 -----Thượng Hải 106324046073002----- Danh thắng: Chu Gia Giác 朱家角 金泽镇 Thất Bảo Qibao 七宝古镇 泗泾古镇 新场古镇 枫泾古镇 南翔古镇 高桥 练塘 张堰 嘉定 -----Thiên Tân 115105165169421----- Danh thắng: 杨柳青古镇 北塘古镇 -----Trùng Khánh 112172772141867----- Danh thắng: 磁器口 偏岩 双江 涞滩 路孔 松溉 塘河 中山 宁厂 龙潭 龚滩 安居古镇 西沱镇 龙兴 酉阳土家族苗族自治县 -----Quảng Đông----- Quảng Châu 106262882745698 Thâm Quyến 106007332772985 Đông Hoản 110363935657673 Phật Sơn 108083615886387: Cửu Giang, Nam Hải 100242833351195 Trung Sơn 103808096325310 Châu Hải 105738652792581 Huệ Châu 110115225684563: Đạm Thuỷ, Huệ Dương 109190835775711 Triều Châu 107417125954798 Triệu Khánh 108219209198636 Thiều Quan 108307942530362 Thanh Viễn 113473328662761: Liên Châu 112292618786568, Anh Đức 104064179630349 Mậu Danh 105563696143526 Giang Môn 107632239260145: Hạc Sơn 112421378774122, Khai Bình 108198909201693 (Khai Bình Điêu Lâu và các làng 108103182557201) Sán Vĩ 105532566148208 Yết Dương 108177192535741 Hà Nguyên 112215888804120 Mai Châu 113222442025320 Sán Đầu 110078332348779 Vân Phù 103127086394294 Trạm Giang 104014862968661 Ân Bình 112535922095479 Đài Sơn 114926561851881 Tứ Hội 109585795734179 Dương Xuân 104062169630852 Lôi Châu 106038909426522 Zhuhuai 116053288407875 Jungchi 116540815027577 Baoshan 114465225231017 Yanshan 116291015049277 Shenzhuang 111139582248881 Youwu 109595685738657 Yingtakhsien 112597138759285 Yingtak 111070258914397 Jietan 108989025800183 Dương Giang 223463441152922 樂昌市 南雄市 興寧市 普寧市 陸豐市 羅定市 化州市 信宜市 高州市 吳川市 廉江市 Danh thắng: 石湾 赤坎 大江埔 百合 桥溪村 苏家围 大旗头 沙湾 从化 南社 塘口 桥乡村 樟林 黄埔 逢简 钱岗 蚬冈 梅州 石头村 中山 -----Giang Tô----- Nam Kinh 115073811842312 Tô Châu 111090802249537: Côn Sơn 108391705852381 Thường Châu 112234378792395 Thái Châu 113017788709344: Thái Hưng 108671975824048 Dương Châu 109142105771691 Trấn Giang 113068978707765 Giang Âm 112080598807904 Vô Tích 107923222563053: Nghi Hưng 108063295880866 Hoài An 110244242339061 Cú Dung 112367952107533 Nam Thông 104084506294717 Thường Thục 105761402789881 Diêm Thành 106130312751465 Trương Gia Cảng 103725932999642 Từ Châu 104030246300953 Thái Thương 112109802138336 Khải Đông 107897972564161 Đan Dương 115180271828589 Như Cao 108230049198393 Tĩnh Giang 113678128642275 Liên Vân Cảng 108208152541132 宿迁市 溧阳市 扬中市 海门市 海安市 高邮市 仪征市 兴化市 东台市 邳州市 新沂市 Danh thắng: Đồng Lý 同里 Chu Trang 周庄 草堰镇 甪直 枫桥 木渎 盛泽 沙溪 窑湾古镇 车桥 千灯 邵伯 余东 沙家浜 东山 荡口 南京东门古镇 光福镇 杨桥古镇 长泾 沙沟 上新河 锦溪 淳溪 安丰镇 河下古镇 草堰古镇 吕四 -----Chiết Giang----- Ninh Ba 103704889668435: Từ Khê 109053775791519 Hàng Châu 110339342327129: Kiến Đức 104062589629843 Ôn Châu 112069315477472: Nhạc Thanh 104026136299458 Thai Châu 103148616391598: Lâm Hải 113017538712710, Ngọc Hoàn 107718192590829 Hồ Châu 115880341757164 Cù Châu 108165919211723: Giang Sơn 111910658824718 Thặng Châu 109185205765940 Thiệu Hưng 112693468742190 Gia Hưng 101884346520735: Đồng Hương 109570672402890 (Ô Trấn - Đồng Hương 111847242165655), Hải Ninh 108768372480613, Bình Hồ 108000115889652 Kim Hoa 108435345847227: Đông Dương 105604792806375, Vĩnh Khang 104060556297158, Lan Khê 108324839188940, Nghĩa Ô 100246380016824 Chu Sơn 105564446143686 Lệ Thuỷ 106221186076068: Long Tuyền 108018265892507 Dư Diêu 107984645902089 Chư Kỵ 109712429048481 Ôn Lĩnh 109199319098071 Thuỵ An 108144385886087 Tangya 112927932058550 Dafan 111647168856760 Huaxi 111973092161013 Cixi 113922298618070 Xiashanwu 112051968819737 Dashuang 116071945071740 Pujiang 107088905988858 Iting 107226159316851 Shangjing 107166722656048 Panan 109569805734808 Weishan 109101555789767 Weishanchen 103361809705088 Fotangchen 109611639069169 Lipuchen 111688458855100 Yiwuhsien 113702201979627 Qicun 107381909299216 Danh thắng: Tây Đường 西塘 Ô trấn 乌镇 Nam Tầm 南浔 龙门 斯宅村 俞源 诸葛村 新叶村 三门源 廿八都 溪口 前童 楠溪江 岩头村 芙蓉村 苍坡村 蓬溪村 林坑 皤滩 临海 石塘 安昌 碗窑 泰顺 大济 新市 鸣鹤 郭洞 佛堂 新叶 诸葛村 龙门 斯宅 长乐 走马塘村 慈城 仙居村 园洲村 盐官 石浦 东浦 -----Sơn Đông----- Thanh Đảo 110865408941486 Tế Nam 112190858798324 Tế Ninh 112609775417853 Yên Đài 112254842134171: Lai Châu 109426399076140, Tê Hà 113343242012386 Đức Châu 112140312136899 Uy Hải 103090606397996 Lâm Nghi 104001262970017 Hà Trạch 107741572581849 Tảo Trang 107627799267358 Liêu Thành 109404449079529 Đông Dinh 112344542116131 Truy Bác 109656739061269 Nhật Chiếu 107890745898569 Bình Độ 106138609417773 Lâm Thanh 112157965462935 An Khâu 107576439272150 Thọ Quang 108077835879713 Long Khẩu 112177125475754 Bồng Lai 108228395872319 Đằng Châu 112019912148076 Khúc Phụ 105553009478915 Trâu Thành 109515505741129 潍坊市 泰安市 莱芜市 滨州市 胶州市 莱西市 乐陵市 禹城市 昌邑市 高密市 青州市 诸城市 海阳市 莱阳市 招远市 荣成市 乳山市 新泰市 肥城市 Danh thắng: 台儿庄 周村 景芝镇 兰陵镇 颜神镇 南阳古镇 微山湖古镇 -----Sơn Tây----- Thái Nguyên 115792905098099 Lâm Phần 108356555853149 Đại Đồng 107907879232430 Trường Trị 108843999140435 Tấn Thành 109392749086422 Koshang 115832441761323 陽泉市 朔州市 晋中市: Bình Diêu 1178317408887685 運城市 忻州市 呂梁市 古交市 潞城市 高平市 介休市 永濟市 河津市 原平市 侯馬市 霍州市 孝義市 汾陽市 怀仁市 Danh thắng: Thành cổ Bình Diêu (huyện Bình Diêu, địa cấp thị Tấn Trung) 张壁村 乔家大院 常家庄园 曹家大院 王家大院 渠家大院 郭峪 后沟古村 皇城相府 娘子关村 孟门 榆次老城 师家沟 润城镇 静升镇 晋祠镇 碛口 李家大院 西文兴村 汾城镇 丁村 -----Tứ Xuyên----- Thành Đô 106487912721749: Thiên Bành, Bành Châu 106953612669702 Đức Dương 107775215911716 Nghi Tân 109431292409747 Miên Dương 109640159054225 Tự Cống 107737792582068 Toại Ninh 109462475738469 Lạc Sơn 107601915930031 Quảng An 106271032743747 Lô Châu 106086282756729 Ba Trung 112848415397495 Đạt Châu 113089382035273 Nhã An 111554045530510 Quảng Hán 109642965729237 Tây Xương 103104566396160 廣元市 南充市 內江市 攀枝花市 资阳市 眉山市 崇州市 邛崍市 都江堰市 彭州市 江油市 什邡市 綿竹市 閬中市 華鎣市 峨眉山市 萬源市 簡陽市 康定市 马尔康市 隆昌市 Danh thắng: 阆中 洛带 黄龙溪 街子 孝泉 平乐古镇 上里 龙隐 老观 仙市 李庄 罗泉 佛宝 尧坝 江口 铁佛 三道堰 西来 夕佳山 郪江 龙华 恩阳 罗城 磨西 悦来 桃坪 昭化 柳江 蓬安周子古镇 驷马古镇 双鹿乡 唐昌镇 桃坪羌寨 德格 丹巴 隆昌 云顶寨 福宝 怀远 街子场 安仁 汉阳 清溪 九襄 濉水桥 牛佛 李庄 罗城 周子 赵化 恩阳 石桥 肖溪 顾县 太平 元通 大邑新场(天府古镇)(天府古镇是四川的一个古镇联盟) -----Hà Bắc----- Thạch Gia Trang 103990852971946 Thương Châu 105566379475742 Đường Sơn 107611782601661 Hàm Đan 105831149456712 Lang Phường 107980585889980 Hành Thuỷ 112667535413977 Bảo Định 108709155823908 Tần Hoàng Đảo 103709556334665 Trương Gia Khẩu 111977442151967 Tam Hà 103805329657932 Vũ An 115262738488926 Bạc Đầu 105984849441403 邢台市 承德市 辛集市 晋州市 新乐市 遵化市 迁安市 南宫市 沙河市 涿州市 定州市 安国市 高碑店市 平泉市 任丘市 黄骅市 河间市 霸州市 深州市 Danh thắng: 于家村 怀来鸡鸣驿 暖泉镇 正定 -----Hà Nam----- Trịnh Châu 109755545710821: Đăng Phong 112962935384561 Lạc Dương 110443695643900 Bộc Dương 108372582521432 An Dương 106433126059622 Nam Dương 108011709227773 Hứa Xương 109585292401087 Tân Hương 103996299637191 Khai Phong 104143372954319 Tiêu Tác 104015842967892 商丘市: Vĩnh Thành 108703492487410 平顶山市 鹤壁市 漯河市 三门峡市 周口市 驻马店市 信阳市 荥阳市 新郑市 新密市 偃师市 孟州市 沁阳市 卫辉市 辉县市 林州市 禹州市 长葛市 舞钢市 义马市 灵宝市 项城市 巩义市 邓州市 汝州市 济源市 Danh thắng: 赊店古镇 朱仙镇 芒山镇 荆紫关镇 神垕镇 道口镇 关林镇 北舞渡镇 古荥镇 会盟镇 -----An Huy----- Hợp Phì 110374158983288 An Khánh 107742965921561: Đồng Thành 104191826282623, Tiềm Sơn 109457529078555 Sào Hồ 113570848653306 Phụ Dương 107911562562296 Vu Hồ 108453142511776 Hoàng Sơn 106303336071624: Hoành Thôn-Y huyện 511679179041946 364327030352712, 112616525416688 Tây Đệ-Y huyện 126670657421029 159989920735914 105895822775440 Giới Thủ 107913082570796 Trì Châu 108098425878701 Lục An 102153213160483 Đồng Lăng 113003412047147 Mã An Sơn 114888971860812 Hoài Nam 113934765284023 Bạng Phụ 103744206330839 Trừ Châu 104105142960784: Minh Quang 105574826141544, Thiên Trường 108023175886138 Túc Châu 104030946299751 Hoài Bắc 109592639067790 Bạc Châu 112884598726440 Tuyên Thành 108206542534714: Ninh Quốc 104070902964157 Danh thắng: 店集镇 龙城镇 卢村 南屏 关麓 屏山 唐模 呈坎 潜口 三河 棠樾 屯溪 坑口 湖村 上庄 陈村 临涣镇 车牛返 蔡凹村 郭庄 蕲城 大泽乡 永堌古镇 Ô Giang 乌江镇 白土古镇 查济古镇 孔城老街 赤滩古镇 章渡 塔川 许村 万安 水东 -----Phúc Kiến----- Hạ Môn 111863012173111: Cổ Lãng Tự 104358686270834 Phúc Châu 110277098995754: Phổ Khẩu, Liên Giang 109796089043429 Tuyền Châu 110421702309252 Phủ Điền 111957218824045 Tam Minh 108068182548502 Chương Châu 112456972103309 Phúc Thanh 105855462780634 Vũ Di Sơn 113723861971771 Kiến Âu 111655028854101 Thạch Sư 108190549201191 Tấn Giang 106280152741513 Phúc An 106006006104301 Phúc Đỉnh 106004839431438 Denglu 116053838406647 Xihu 109583332405867 南平市 龙岩市 宁德市 邵武市 永安市 南安市 龙海市 漳平市 Danh thắng: 永定 长汀 泰宁 和平 芷溪 培田 南靖 崇武 连城 四堡 漳州 崇武 赵家堡 华安二宜楼 洪坑 城村 下梅 永定 坂东 杨源 田螺坑 古田 -----Hắc Long Giang----- Cáp Nhĩ Tân 112138885479551 Tề Tề Cáp Nhĩ 108590495838708 Giai Mộc Tư 108432609180990 Mẫu Đơn Giang 106342979397989 Đại Khánh 106240986080978 Hô Lan 111627532189585 Hắc Hà 111956735487018 Tuy Hoá 107740072581899 Hổ Lâm 108184929202623 伊春市 鶴崗市 雙鴨山市 七台河市 雞西市 尚志市 五常市 訥河市 北安市 五大连池市 鐵力市 同江市 富錦市 密山市 绥芬河市 海林市 寧安市 安達市 肇東市 海伦市 穆棱市 东宁市 抚远市 漠河市 Danh thắng: 太平沟 -----Hồ Bắc----- Vũ Hán 116021815075136 Hoàng Cương 105580272809231 Tuỳ Châu 103788012992931 Ngạc Châu 108612235826532 Kinh Châu 104980212871643 Tương Dương 109588855733350 Hàm Ninh 109669139060298 Thập Yển 105447199489285 Kinh Môn 103099809730024 Hiếu Cảm 107955125891833 Ứng Thành 113467858663292 An Lục 112485355434100 Tiên Đào 109644965728811 黄石市 宜昌市 丹江口市 老河口市 枣阳市 宜城市 钟祥市 京山市 汉川市 广水市 麻城市 武穴市 大冶市 赤壁市 石首市 洪湖市 松滋市 宜都市 枝江市 当阳市 恩施市 利川市 天门市 潜江市 Danh thắng: 鱼木寨 周老嘴 七里坪 大余湾 利川大水井 咸丰唐崖土司城 郧西上津古城 鹤峰五里坪革命旧址 云梦古镇 -----Hồ Nam----- Trương Gia Giới 103754829663322 Sâm Châu 103777609660951 Nhạc Dương 105980252766750 Hành Dương 104107342958309 Tương Đàm 106442536059330 Lâu Để 106087082755810 Trường Sa 108280422525437 Thường Đức 107675992586473 Vĩnh Châu 115396908474341 Lưu Dương 108260689199052 Thiều Sơn 108215332540748 益阳市 株洲市 邵阳市 怀化市 耒阳市 常宁市 津市市 沅江市 汨罗市 临湘市 醴陵市 湘乡市 资兴市 武冈市 洪江市 冷水江市 涟源市 吉首市 宁乡市 Danh thắng: 桃花源古镇 德夯 芙蓉镇 张谷英村 阳山 滩头 洪江 大坨 靖港古镇 凤凰 边城古镇 乾州古镇 里耶古镇 -----Cát Lâm----- Trường Xuân 108651575832644 Cát Lâm 110882578934020 Thư Lan 105648799469082 Công Chúa Lĩnh 109309475761390 Diên Cát 108224092533769 Hồn Xuân 108654619158382 Long Tỉnh 110768362280101 四平市 辽源市 通化市 白山市 松原市 白城市 榆树市 德惠市 蛟河市 桦甸市 磐石市 双辽市 梅河口市 集安市 洮南市 大安市 临江市 图们市 敦化市 和龙市 扶余市 Danh thắng: 乌拉街 -----Liêu Ninh----- Thẩm Dương 107955422570577 Đại Liên 107995522567577 An Sơn 106479249388380: Hải Thành 112547488759438 Đăng Tháp 103693343002107 Phủ Thuận 108684999156100 Bản Khê 109632215729802 Đan Đông 108624682501831 Cẩm Châu 114794695197649 Liêu Dương 105559959477435 Bàn Cẩm 109650189062087 葫芦岛市: Hưng Thành 105742956124952 营口市 阜新市 铁岭市 朝阳市 新民市 瓦房店市 庄河市 东港市 凤城市 凌海市 北镇市 盖州市 大石桥市 调兵山市 开原市 北票市 凌源市 Danh thắng: 牛庄 广佑寺 大清朝的发祥地 抚顺新宾清永陵 -----Tân Cương----- Urumqi 103102043062761 Urumqi 114565831887288 Turfan 113138888700098 Kashgar 111753868850906 Artux 109430902408666 Phụ Khang 103122063061873 克拉玛依市 哈密市 阿克苏市 和田市 阿拉山口市 博乐市 昌吉市 库尔勒市 伊宁市 奎屯市 塔城市 乌苏市 阿勒泰市 霍尔果斯市 石河子市 阿拉尔市 图木舒克市 五家渠市 北屯市 铁门关市 双河市 可克达拉市 昆玉市 Danh thắng: 惠远 霍城古镇 达坂城 巴里坤 -----Giang Tây----- Nam Xương 106017702771751 Cửu Giang 113056088708815 Nghi Xuân 106167642747057 Ưng Đàm 104090856292919 Cám Châu 109480145738328 Cảnh Đức Trấn 107387309291363 Tân Dư 105410959491608 Cát An 102161306492748 Thượng Nhiêu 105673542800043 Quý Khê 107764019253069 萍乡市 抚州市 瑞昌市 共青城市 庐山市 乐平市 瑞金市 德兴市 丰城市 樟树市 高安市 井冈山市 Danh thắng: 景德镇 樟树镇 河口镇 吴城镇 鄱阳 婺源 李坑 理坑 汪口 篁岭 晓起 延村 思溪 清华 乐平 安义 流坑 石邮 卢家洲 钓源 湵陂 白鹭 龙南 流坑 黎川 上清 瑶里 葛源 富田镇 -----Vân Nam----- Côn Minh 108618609170033 Côn Minh 112948838722486 Lệ Giang 106912079348881: Thành cổ Lệ Giang 1728979370732192 105748196124635 191638394210958, Đại Nghiên cổ trấn-Cổ Thành khu 114997495254789 Bảo Sơn 102177093157489 Cảnh Hồng 111556405529064 Thuỵ Lệ 106304619408351 Đại Lý 110390952323259 Tuyên Uy 112050482154586 Mang 104306682942295 曲靖市 玉溪市 昭通市 普洱市 臨滄市 安寧市 楚雄市 个旧市 開遠市 蒙自市 弥勒市 文山市 香格里拉市 腾冲市 Danh thắng: 大理古城 鲁史古镇 香格里拉 泸沽湖 虎跳峡 剑川 巍山 喜洲 束河 宝山 建水 坝美 黑井 和顺 沙溪 石屏 新华村 诺邓 银都水乡 -----Quảng Tây----- Nam Ninh 113567501987257 Nam Ninh 108959315792966 Liễu Châu 103146186392505 Quế Lâm 112237772125788 Ngọc Lâm 109610869064367 Hà Trì 109557522403521 Quý Cảng 103104086396278: Quế Bình 107940442566742 Khâm Châu 113597061984277 Đông Hưng 113359965340890 Bằng Tường 109074509111094 Bắc Hải 104079306296235 梧州市 防城港市 崇左市 百色市 来宾市 贺州市 岑溪市 北流市 合山市 靖西市 荔浦市 Danh thắng: Dương Sóc 阳朔 黄姚 兴安 三江 扬美 兴坪 江头洲 迪塘村 水源头 大圩 龙胜 -----Nội Mông----- Hohhot 108601122497020 Erenhot 106062136092510 Xilinhot 107521232603635 Bao Đầu 109395139078811 Xích Phong 106923642671213 乌海市 通辽市 鄂尔多斯市 呼伦贝尔市 巴彦淖尔市 乌兰察布市 霍林郭勒市 满洲里市 牙克石市 扎兰屯市 额尔古纳市 根河市 丰镇市 乌兰浩特市 阿尔山市 Danh thắng: 室韦 额济纳旗 成吉思汗陵 怀朔古镇 -----Quý Châu----- Quý Dương 108161842545076 Khải Lý 109285885765150 Tất Tiết 106013309429176 Tuân Nghĩa 109361175750013 Đồng Nhân 113374112008550 104315192942259 六盘水市 安顺市 清镇市 赤水市 仁怀市 都匀市 兴义市 福泉市 盘州市 兴仁市 Danh thắng: 西江 青岩 镇远 下司古镇 镇山 岜沙 肇兴 加去 隆里 大同 香纸沟 石头寨 大屯 雷山 施洞 屯堡 郎德上寨 从江 土城 -----Cam Túc----- Lan Châu 109976262365518 Khánh Dương 113667418643891 Lũng Nam 108665335824850 Trương Dịch 105593372808179 嘉峪关市 金昌市 白银市 天水市 酒泉市 武威市 平凉市 定西市 玉门市 敦煌市 临夏市 合作市 Danh thắng: 哈达铺 青城古镇 什川镇 永泰古城 碧口镇 安口镇 大靖镇 天水街亭古镇 礼辛古镇 阳关镇 崆峒古镇 河口古镇 -----Thiểm Tây----- Tây An 108795575808085 An Khang 103769216328175 Bảo Kê 105642009470266 Hoa Âm 108277329199658 Hàm Dương 109451979081935 渭南市: Hàn Thành 108183035868544 延安市 铜川市 汉中市 榆林市 商洛市 兴平市 彬州市 神木市 Danh thắng: 党家村 米脂姜氏庄园 榆林 吴堡古城 漫川关 柞水凤凰古镇 青木川古镇 铜川陈炉古镇 华阳古镇 袁家村 后柳古镇 商洛漫川古镇 华阳古镇 安康流水古镇 -----Hải Nam----- Hải Khẩu 103740046331112 Hải Khẩu 108942092459437 Tam Á 112709505408722 Hải Nam 100243576683713 Ngũ Chỉ Sơn 109631122396483 Đông Phương 107767132579128 Quỳnh Hải 107974649223052 Văn Xương 103792729660137 Đam Châu 113875325289847 Bayi 111183448905338 三沙市 万宁市 Danh thắng: 三亚市崖城镇 海口市石山镇 海口市大致坡镇 儋州市中和镇 澄迈县老城镇 乐东县黄流镇 文昌市铺前镇 海口市龙华区新坡镇 万宁市兴隆镇 琼海市博鳌镇 海口市美兰区演丰镇 临高县新盈镇 保亭县三道镇 -----Ninh Hạ----- Ngân Xuyên 113868808623216 Trung Vệ 109321775760448 石嘴山市 吴忠市 固原市 灵武市 Thanh Đồng Hạp 103779506327327 Danh thắng: 纳家户村 岩画古村 南方村 穆民新村 南长滩村 龙王坝镇 红崖镇 莫家楼古镇 茶马古镇 -----Tây Tạng----- Lhasa 108150262546400 Xigazê 107617905928423 Xương Đô (Qamdo) 104880252882301 Lâm Chi (Nyingchi) 108649255831601 Na Khúc (Nagqu) 111643092188506 山南市 Danh thắng: 拉萨 日喀则 泽当 杰德秀 -----Thanh Hải----- Tây Ninh 107736705916286 Cách Nhĩ Mộc (Golmud) 114313421912816 Đức Linh Cáp 109566359070449 Ngọc Thụ 113606655319221 Mang Nhai 113256558684908 111800142174283 海东市 Danh thắng: 湟源县 河阴古镇 俄博古镇 Mã địa điểm Facebook ở VN VIỆT NAM 108153009209321 TÂY BẮC 278158198937453 Cần Thơ 200647606648129 Đà Nẵng 111711568847056 Hải Phòng 114668461883395: đình làng Vĩnh Khê-An Đồng-An Dương 614501228566526, Kiến An 105041772864835, Lê Chân, Hồng Bàng, Dương Kinh, Ngô Quyền, Hải An, An Dương 106920359339465, An Lão 475148342536497, Thủy Nguyên 1210724608962268, Kiến Thụy 535197766531246 431738213580799 360393204313078, Cát Hải 109264439095733, Tiên Lãng 1518392428223205, Bạch Long Vĩ 548756611922551, Đồ Sơn 1099174606792583, Bãi biển Đồ Sơn 211732232581512, Vĩnh Bảo 105067312862855, Thị trấn Vĩnh Bảo 688526467920342 Hà Nội 106388046062960: Chợ Nủa 1676703622619148, Mỹ Đức 1590601714502007, Hồ Quan Sơn 955155794594834, Hương Sơn 304997406244133, Yến Vĩ-Chùa Hương-Hương Sơn-Mỹ Đức 179465305774123, Bến Yến-Chùa Hương 541091195903034, Đục Khê - Hương Sơn 450883704999481, Đền Trình Đục Khê 702595426531614, Sân vận động Đục Khê 1043049085744333, Động Hương Tích 745705768818386, Chùa Hương 354281638111360, Chùa Hương - Nam Thiên Đệ Nhất Động 100022857247961, Động Hương Tích 822973107828126, Danh lam thắng cảnh Chùa Hương 758102077679424 TP HCM 108458769184495 122204118416634: Sài Gòn 522373207802737 An Giang 207893272587826 Bà Rịa - Vũng Tàu 230834780261698 Bắc Giang 123356831042645: Chùa Bổ Đà 324630034325789 Bắc Kạn 105641672801586 Bạc Liêu 143723648974763 Bắc Ninh 218692191496704: Yên Phong 108565339175778, Bất Lự-Hoàn Sơn-Tiên Du 208784239296033 Bến Tre 127533130662887 Bình Định 179135122143090 Bình Dương 111054738947356 Bình Phước 136822029673918 Bình Thuận 136236749787639 Cà Mau 134734219893898 Cao Bằng 158439030892194: Cao Bằng 108162225878454 Đắk Lắk 220015058020059 Đắk Nông 145539615474774 Điện Biên 131848836851746 Đồng Nai 226501404045673 Đồng Tháp 229752680369251 Gia Lai 105507146149478 Hà Giang 138384686237015: Mèo Vạc 115397115140927, Chợ phiên Khau Vai, Chợ phiên Đồng Văn, Chợ phiên Xín Mần, Chợ Sủng Là, Chợ Tùng Vài, Chợ phiên Lũng Phìn 184536995069351, Chợ Cán Tỷ, Chợ Phố Cáo, Chợ Ma Lé (Lũng Cú), Chợ Yên Minh, Chợ Sà Phìn, Chợ Phó Bảng Hà Nam 181898638532823 Hà Tĩnh 106071772820376 Hải Dương 142497105766535: Kinh Môn 106248412747534, Chí Linh 116408645036510, Hải Dương 103934556308311, Ninh Giang 104857942885334, Lạc Dục - Hưng Đạo - Tứ Kỳ 112830045403043 Hậu Giang 132577670114334 Hòa Bình 157632727638299 Hưng Yên 224057691054284 Khánh Hoà 182187055168754: Tân Thành 105830519457917 Kiên Giang 190273344355192 Kon Tum 136085656469482 Lai Châu 106168192809288: Tam Đường 106436026055589, Sìn Hồ 111767958842196, Chợ phiên Dào San Lâm Đồng 181150778610076 Lạng Sơn 219488861407845 Lào Cai 111931488896572: Sapa, Chợ phiên Cán Cấu, Chợ phiên Bắc Hà, Chợ Simacai, Chợ phiên Cốc Ly, Chợ Mường Hum, Chợ Mường Khương, Chợ phiên Cao Sơn, Chợ phiên Lùng Khấu Nhin, Chợ đêm Cốc Lếu 527768097421440, Cửa khẩu quốc tế Lào Cai-Trung Quốc 352089768194079 Long An 181188978602467 Nam Định 126680564042557 Nghệ An 218291451525202: Yên Thành 107862399246929 Ninh Bình 173433072715815 Ninh Thuận 122698181148149 Phú Thọ 106360619519357: Việt Trì 107993685900141, Thanh Thuỷ 110375145649561, Lâm Thao 110874722270544 Phú Yên 224597557570151 Quảng Bình 219629284735897: Lệ Thuỷ 110047605684488 Quảng Nam 181233888597247 Quảng Ngãi 229709137040583 Quảng Ninh 236165276400270 Quảng Trị 180792875308959 Sóc Trăng 190882644293799 Sơn La 104043839631933: Bắc Yên 110738612284529 Tây Ninh 236615026355960: Tây Ninh 106279826069074 Thái Bình 230768746949790: Thái Bình 114183551925573 Thái Nguyên 143702682308507: Thái Nguyên 103998542969809 Thanh Hoá 174392935953406 Thừa Thiên Huế 218845041469665: Huế 107751605926185 Tiền Giang 178567655535334 Trà Vinh 169588163105473 Tuyên Quang 191472724236945: Sơn Dương 110815652280788 Vĩnh Long 232731256737055 Vĩnh Phúc 117389788348928: Vĩnh Yên 110496905637950 Yên Bái 111847648907067 CÁC QUÁN THỊT CHÓ, THỊT CẦY, CẦY TƠ TẠI TPHCM QUÁN THỊT CHÓ: + 85 (85 Chấn Hưng) 120830898462677 167938820029954 116251315914204 + 44 (44 Chấn Hưng) 528950437152131 + 61 Hàng Lược (A51 Bạch Đằng) 1162182603910797 + Anh Tú Nhật Tân (68 Lê Đức Thọ) 430254590658827 + Bà Ba Mập (226 TpHCM) 374411382670438 + Bà Bu (Thủ Đức) 370611696339796 + Cây Xoài (Bạch Đằng) 1355117727870553 + Cây Xoài (A47 Bạch Đằng) 432055697149348 210323266123381 + Cây Xoài 287454731335002 + Chánh Hưng 134796089997835 + Chu Văn An 557884077566835 + Cống Quỳnh (hẻm 189, P. Nguyễn Cư Trinh, Q1) 1383545381860860 + Củ Riềng (43, đường số 19, Bình Trị Đông) 1234935806605524 + Củ Riềng (61, đường số 19, Bình Trị Đông) 637306929802545 + Duy Chương HN (Tô Ngọc Vân) 189567521857675 309693432783651 + Đường Rầy (abc) 372485826133541 + Đức Trung (Chấn Hưng) 1478770498821758 1314939978605216 + Hà Đông 358538540870991 + Hà Nam (71a Chu Văn An, Bình Thạnh) 477325649440718 + Hà Nam 286359294746954 + Hà Nội 123335161165445 + Hà Nội (873 Kha Vạn Cân) 1780104128970832 + Hà Nội quán - thui rơm (719 Tân Sơn) 128834034323728 + Hai Mơ (cầu Thị Nghè, Bình Thạnh) 346395092604887 + Hai Mơ (12G Bạch Đằng) 1198863630240533 + Hàng Lược 434315396591140 + Hàng Lược (Bạch Đằng, Tân Bình) 136196406474575 + Hoàng Anh 254321528001857 + Hoàng Anh (Chấn Hưng) 1695822860513038 1670231099946250 + Hoàng Anh thui rơm (45+24 Chấn Hưng, P6, Tân Bình) 237787393029251 + Hồng Đức 260171767460952 + Làng đại học 222112517949916 + Mai Văn Vĩnh 218638811594298 + Mộc Tồn 1960453707366753 + Nam Định 393866977318590 + Nam Hà 314718295228990 + Nam Thuỷ (28/6 Chu Văn An, F26, Bình Thạnh) 1417859348501655 + Nam Thuỷ 204059096397976 + Ngon nhất SG (Hồng Hà) 230682357539432 + Ngon nhất SG 230383623781441 + Nhà sàn (372 Tân Chánh Hiệp 21) 1350375785008683 + Nhật Tân (873 Kha Vạn Cân) 189600411549597 + Nhật Tân (60a, Đình Phong Phú, P. Tăng Nhơn Phú B) 1948206858749380 + Ninh Bình (4 Đỗ Năng Tế) 803110973067306 + Sáu Cường (12 Trịnh Hoài Đức) 1916654825276653 1854526498153832 + Sân bay 379655575457340 + Tân Sơn 475851695837067 + Tây Hồ (65/12 Linh Trung, Thủ Đức) 161367584073858 + Thui rơm 355672581151791 + Trần Mục 2 (B38 Bạch Đằng) 286784391745118 + Trường 1 Cống Quỳnh (hẻm 212A3 Nguyễn Trãi) 925643914284997 + Trường Hói (Bạch Đằng) 242253499789981 + Trường Hói 610314335701677 + Trường Xuân (Chấn Hưng) 1728513497237899 1280893051958894 + Trường Xuân 463108520415001 + Trường Xuân 211543205597825 + Trường Xuân 2 (114 Phạm Văn Bạch) 205514226614534 + Tuấn 2 378721712870020 + Thịt chó 176430272433896 227062657501235 379348485455175 + Thịt chó (7 đường số 21) 492524401223567 206647179832140 + Thịt chó chấm mắm tôm 189171624528254 + Thịt chó gia truyền (A51 Bạch Đằng) 1395370140520668 435835520099391 + Vân Bắc (40 Thanh Đa) 885499011592223 345744632171831 197217287103715 + Việt Trì 413768168671353 133065893502465 + Việt Trì 2 476441275716004 + Việt Trì 2 Sân Bay (B22 Bạch Đằng) 417251785002716 + Việt Trì 2 Sân Bay TSN 113879765452838 + Xuân Bình (hẻm 212 Cống Quỳnh) 131579710337866 + Xuân Bình 274149842640847 QUÁN THỊT CẦY: + 78 (78 Chấn Hưng) 1323945881027162 + 126 (450 Nguyễn Văn Tăng) 1621737374522706 + 18A 1388272111411824 + Anh Tuấn (C20, đường 4, Lê Đức Thọ) 403623036685061 + Bảo Hy 390961804340732 + Bắc Văn Đệ (144 Lê Thị Hoa) 288773078225844 239856183427956 + Cống Quỳnh 1392802744305113 + Đinh Cao (122 Cây Trâm) 1313722978663309 + Hà Đông 878410718879015 + Hà Đông (87, đường số 35) 853251464822844 + Hai Mơ (đường Tân Hoà 2) 161424521220377 1660265704095157 + Hai Mơ (2 đường Tân Hoá) 562679950848946 + Hải Sơn 159550024227526 + Hải Sơn (228 đường Man Thiện) 1440866245987655 1609656155713948 + Hồng Phát (653 Phạm Văn Chí) 282428778870377 + Mạnh Hùng Phú Thọ (20A/7 Lý Thường Kiệt) 314330775652087 + Nam Định 267177503357786 + Nam Định (85 Linh Trung) 1877614709184573 + Nam Định (383 Lê Văn Quới) 635814483270849 1755303671235643 + Nam Định (490 Tô Ngọc Vân) 1474598992610519 + Nam Định (96 liên khu 5-6) 489977794459298 + Nam Định (Tô Ngọc Vân) 205361056790758 1375365022506585 + Như Ý (136/20 Lê Văn Việt) 288864901535874 + Như Ý (28 đường 68) 319682015114870 + Phượng (hương lộ 80B) 251597491984780 + Quán nhậu thịt cầy 1 436058903131253 + Quang Sỹ (43, TpHCM) 1261409717325120 1898556793757846 1857652767862604 + Sống trên đời (297, đường 3 tháng 2) 1321515597956541 + Tân Nhật (18 Huỳnh Văn Nghệ) 991589100941551 + Thịt cầy (đường Phạm Văn Chiêu) 430382893961997 + Trường 1 (hẻm 189, Cống Quỳnh, Q1) 705268409546414 + Trường 2 382543441812394 + Trường Xuân II (114 Phạm Văn Bạch) 242082156267658 + Việt Trì 523395447670705 QUÁN CẦY TƠ: + 51 (Mai Văn Vĩnh) 116184822262716 + 72 (Ngô Chí Quốc, Bình Chiểu, Thủ Đức) 536227459846273 + 199 (199 Cống Quỳnh) 163264027688214 + 297 (297 Kha Vạn Cân) 1868679866730560 + 404 (Nguyễn Ảnh Thủ) 1782551035406207 + 7 món 412940708725722 + 7 món (1A, TpHCM) 158190361374219 + 7 món (đường Đồng Đen) 402691813444258 + 9 món (185 Phạm Văn Bạch) 459592337794994 1948428192090823 + 333 cầy tơ thui rơm (262 Phan Văn Hớn) 692512997595883 + Anh Tuấn (4, TpHCM) 1702876933363023 + A Chính (3/1 Đồ Sơn) 411702989203181 + Anh Năm (A3/24A tỉnh lộ 10) 296524127445994 + Bảo Hy 336857909750415 + Bảo Huy (318 Nguyễn Thị Thập, Q7) 649809011879904 + Bắc Ninh (4 Nguyễn Bá Luật) 280420239049788 + Bốn Mơ (1376 Lê Đức Thọ) 184876708696350 + Cầy tơ (đường CMT8) 283386858754603 + Chính (56 Kha Vạn Cân) 758068567695184 754285118293423 + Cống Quỳnh 342700752471307 + Củ Riềng (1292 Lê Đức Thọ) 1045841682242484 + Đức Thành 9 món thui rơm (hẻm 58 Thành Thái) 1856294967968949 1296700247083128 + Đức Thắng (Huỳnh Tấn Phát) 415331295491731 217608125412738 + Đức Toàn (143/2C Ung Văn Khiêm) 258645397874521 + Gia truyền (8 Nguyễn Cửu Đàm) 126217294586562 + Hà Nam 478355472181565 + Hà Nam (303 Tân Hoà Đông, Bình Trị Đông) 275630246105180 + Hà Nội (920 10 TpHCM) 1646485322326522 608682372841443 + Hai Mơ 179641862170429 + Hai Mơ 10 món (47/10A Tô Ký) 807864139370504 + Hưng Thuỷ (Đào Sư Tích) 813809455448933 + Kiều Dung - cầy tơ quay (24/10 Phan Văn Hớn) 1393467147378166 + Kiều Dung 4 - cầy tơ quay (226 Tây Thạnh) 316549865440934 + Kiều Dung 7 (Võ Văn Vân) 1547404485283845 891642084309113 + Mái Lá (Nguyễn Cửu Phú) 628384234018989 + Mão 717383445283669 + Nam Định 228835244533766 + Nam Định (112 Đường Trục) 255846461491110 + Nam Định (112A3/29 Nguyễn Trãi) 114268759122853 + Nam Định (cầu Phú Mỹ) 202185680561743 + Nam Định (hẻm 189 Cống Quỳnh) 418092535210344 + Nam Định (96 liên khu 5-6) 489977794459298 + Nam Định (37 Tân Hương) 282168862210167 173763839939745 + Nam Định (383 Lê Văn Quới) 1755303671235643 635814483270849 + Nam Định (Huỳnh Tấn Phát) 2113209775670721 395879754131769 + Nam Định (6A Nguyễn Cửu Đàm) 225316261283674 + Nam Định 2 (739 13 TpHCM) 1814568688796125 401279167015000 + Nam Định thui rơm (99 Lê Văn Việt) 1887435074836532 1375155419226804 + Nam Hà (5A Trần Phú) 160481494600845 + Nam Tân-Nam Định (Vĩnh Lộc) 1893639084226298 409902236052833 + Nam Thuỷ 9 món (286 Chu Văn An) 255028778406688 + Như Ý (16 Thăng Long) 1882218082035500 + Phi Long (491 Nguyễn Thị Định) 788072404684691 + Quán lá bờ hồ (Hoàng Hữu Nam) 305080746598931 + Thiêm Ngát (119 Nguyễn Văn Quá) 241983616209885 + Thuận Giang-Nam Định (đường số 4) 280892315707744 + Thuỵ Nhi-Nam Định (Nguyễn Ảnh Thủ) 199200150697651 161961987834032 119014645313056 + Tiểu hổ cầy tơ (51 Vườn Lài) 1648483751833136 + Trung (63 Ung Văn Khiêm) 229396880973920 + Trung Hiếu - thui rơm (359 Lê Đức Thọ) 102759420267691 + Trường 1 (hẻm 189 Cống Quỳnh) 214457842233035 + Trường Xuân 2 (114 Phạm Văn Bạch) 220020325147588 + Tư Thân 2 (Song Hành quốc lộ 22) 123994138472606 + Xuân Bình 646468498750187 + Xuân Bình (Cống Quỳnh) 119852681497612 + Xuân Bình (hẻm 189 Cống Quỳnh) 648923845304451 CÁC QUÁN THỊT CHÓ, THỊT CẦY, CẦY TƠ Ở HÀ NỘI QUÁN THỊT CHÓ + 7 món (chợ Thái Hà - 11 Trần Quang Diệu) 2184238451815225 + 73 Lê Hồng Phong 1859692431000381 + 1075 Ngô Gia Tự (Long Biên) 1791969547754662 + Anh Vũ (400 Lạc Long Quân) ThitchoAnhVu + Ất Ngân (3 Trần Quang Diệu) 171440536858408 + Ba Nhất (Tam Trinh) 1684844928217031 + Bảo Thái (Nguyễn Trãi) 234075863760809 + Bắc Ninh 443319589145637 + Cây Bàng (ngách 281/5 Tam Trinh) 1420220934703825 + Cây Bàng (2 Tam Trinh) 417388068621612 + Cây Bàng 137974053048942 + Cây Đa (79 Ngọc Hồi) 206259599863013 + Cây Si (Ngọc Hồi) 145699319400552 + Cây Si (Ngọc Hồi) 178404053099134 + Cây Si (Ngọc Hồi) 1736062646424761 + Cây Si (cau sen) 429903820375255 + Chiếu Hoa (5 Giáp Nhất) 466257926747546 + Chiếu Hoa (8 Giáp Nhất - Nguyễn Ngọc Vũ) 1406966962687591 + Chú Bắc-Bắc Ninh 385197424863653 + Cò Quăm (86 Lê Văn Thiêm) 598319903574963 + Dũng Thảo-Việt Trì (5 Phạm Tấn Tài) 1671778323118001 + Đệ Nhất (551 Vũ Tông Phan) ThitChoHaNoi + Đông Phương (cạnh ngân hàng Tiền Phong, Ba Vì) 1849905445225691 + Đồng Quê (Tô Vĩnh Diện) 215443825724557 + Giải Đen 483213718376914 + Giải Đen 395695677132985 + Hoàn Béo (181 Nguyễn Lương Bằng) 710649419307636 + Hương Sán (Vũ Hữu) 233447340475415 + Khang Chi 186572222281267 + Khánh Hoa (Tam Trinh) 230119690901530 + Kỳ Đồng (Dịch Vọng Hậu) 677944515933683 + Kỳ Đồng-Yên Bái (lô D22 Dịch Vọng Hậu) 111516692338191 + Lá Na (hậu Kim Chung, Đông Anh) 595587243829319 + Lá Na (nhà D8 Kim Chung, Đông Anh) 385974615181649 + Minh Giang (Định Công) 359463217955197 + Minh Huệ 431939043499261 + Minh Tiệp (422 Lạc Long Quân) 500246383822403 + Nam Định (597 Vũ Tông Phan) thitchomeothanhbinh + Nam Tào 479497932094187 + Nhà Thờ (107 Tôn Đức Thắng) 182920249264243 + Nhật Tân 682803585075134 + Nhật Tân 395728513822778 + Nhung Béo (Tông Đản) 222726458220032 + Ngô Quyền (24 Nguyễn Trực) 1474377502585922 + Phú Ông (13-BT1 khu đt An Sinh, Mỹ Đình) thitchophuong + Quán Gió 462032547488441 + Quang Hương (61 Hàng Lược) 212135269274881 + Quang Thắng (Nghiêm Xuân Yêm) 267634794048784 + Quê 505510652793063 + Quốc Nam 362217421191399 + Sơn Hải 524432910907370 + Sơn Hải 369 Nguyễn Khang (1132 Đường Láng) 198197174153888 + Tam Đệ Quán (Văn Tiến Dũng) 597606323928035 + Tam Đệ Quán 196955443797497 + Thanh Hiền (Mễ Trì) 1411320255756165 + Thiên đường thịt chó (125 Phùng Hưng) 2214944528830547 + Thịt chó mắm tôm 323675027741359 + Thịt chó ngó thịt cầy (gần Tôn Thất Thuyết) 343961999021049 + Thông Hải (18 Nguyễn Trãi) 1847401802197550 + Thu (A1 Núi Trúc) 1838979953020083 + Tỵ Béo (43 Tam Trinh) thanhthanh1976 + Việt Trì (73 Trần Cung) 1835881426457528 405548926170992 + Việt Trì (326 Nguyễn Trãi) 1385074824886437 + Việt Trì-Thanh Liệt (Kim Giang) thitchoviettrithanhliet + Việt Trì 305344266251135 + Việt Trì (39 Đình Thôn) 212396935637345 + (Đang cập nhật...) QUÁN THỊT CẦY: + Anh Vũ (267 xóm 1A, Tân Xuân) 232329887171262 + Ất Ngân (6 Trần Quang Diệu) 1901862506601341 + Cây Bàng 137974053048942 + Cây Bàng (281/5 Tam Trinh) 1420220934703825 + Cây Bàng (2 Tam Trinh) 417388068621612 + Cây Đa (79 Ngọc Hồi) 206259599863013 + Cây Si (cau sen) 429903820375255 + Cây Si (Ngọc Hồi) 145699319400552 178404053099134 1736062646424761 + Cây Si 7 món 531056903577763 + Phú Đô thitcayphudo + Sơn Huế (3/299 Hoàng Mai) 187638505082947 + Thịt cầy 1408702299398274 + Thịt chó ngó thịt cầy 343961999021049 QUÁN CẦY TƠ: + Anh Tú II - Ba Nhất (61 Tam Trinh) 1293216084107964 + Bốc Lửa (6 Dịch Vọng Hậu) 1082447571892074 + Mai Tình (34 ngõ Hàng Hương) 1167524050040175 622524671420705 100546400834707 + Niềm Tin 9 món (68 Lê Trọng Tấn) 217145068769691 CÁC QUÁN THỊT CHÓ, THỊT CẦY, CẦY TƠ Ở HẢI PHÒNG QUÁN THỊT CHÓ: + 122 Quán Trữ, Lê Duẩn, Kiến An tamygrilllaunuonghannhat + (cầu) An Dương 369153289853992 + An Hoa thui rơm (660 Thiên Lôi) 1477413212291141 + An Kim Hải 489210124431342 + Ba Dao 515183075216442 + Ba Giao 256091871137060 + Biên Lương 299588606751731 + Cầu Tre 159418657537157 + Chiến Trường (ngõ 19A Lạch Tray) 1954131527968639 + Chiến Trường 309059929185219 + Chợ Con 530426233651908 + Chợ Hàng 171143049709080 311882772264904 + Dũng Trí (17 Lạch Tray) 1874182879505351 341622569223323 171654612927858 + Đệ Nhất (16 ngõ 193 Văn Cao) 415590022151569 + Đức Duy 1383957458560511 + Đức Duy (812 Ngô Gia Tự) 546581088797372 + Đức Tùng (Kênh Dương) 1937662316278669 + Đức Tùng (167 Quán Nam, Kênh Dương) 364270767350426 + Giao Thuỷ (137, đường 351, thôn Cách Thượng) 1333085463444743 + Giao Thuỷ (cầu Cách) 673578632775935 + Hoa Cau (đập Cái Tát) 564714983647923 + Lê Hồng Phong 464841373537114 + Luận (Hoàng Minh Thảo) 1677495902486304 + Minh (220, Trung Hành) 1303021523114077 + Ngã 3 Phạm Minh Đức 285074728247430 + Ngô Gia Tự 578456678835622 + Phi Trường 274278922651086 + Phi Trường (tổ 22 cụm 4, Lê Hồng Phong) 1818998564989388 + Quán Lá (473 Bình Kiều 1) 437111456733707 + Quán Lá 166351873569480 + Quán nhậu (95, Nguyễn Trung Thành) 1275685592550341 + Quý Dương 202643026565196 134835160008216 504260652951946 134835160008216 + Sơn Chiến 1272817242768104 + Thái Nguyên (Quán Toan) 622724247771265 + Thành Son 608282455928759 + Thịnh Huyền - Tiên Lãng (Thiên Lôi) 576612399424037 + Thịt chó 244555109009670 + Thịt chó chặt (150 Tôn Đức Thắng) 365476947186859 + Thịt chó chặt 277476662358056 + Thịt chó quán 438057359618496 + Thịt chó quán (Xuân Đám, Cát Bà, Hải Phòng) 416513545222032 + Tiên Lãng 172226562968267 419225191452162 + Tiên Lãng (2, Hạ Lý, Hồng Bàng) 418022911651207 + Tiên Lãng (lô 22b Lê Hồng Phong) 1408693135879290 + Tiên Lãng (Lê Hồng Phong) 222184085034550 + Tiên Lãng (286 Đà Nẵng) 1222332034531403 1757805497866146 + Tiên Lãng (Bạch Đằng) 308655939592753 216692275134897 + Tiên Lãng (chân cầu Lạc Long) 141935432612055 + Tiên Lãng cơ sở 2 (chân cầu Lạc Long) 461965220534580 + Tiên Lãng - 812 Ngô Gia Tự (Trung Hành) 657192444315568 + Tiên Lãng 2B 455269417848150 + Tiên Lãng 3 (45 Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An) 367138550413590 + Toàn Hạnh (15, Chợ Hàng) 1267583713336923 + Trọng Hoàng 139894456721450 + Tuấn Béo (16 Metro Hồng Bàng) 2038850833062618 + Tuấn Thức 174619896029618 + Tuấn Thức (68 Lê Hồng Phong) 469530203378489 + Tuấn Thức (Lô 22 Lê Hồng Phong) 224865741619982 + Văn Cao 418368594848599 + Văn Sỹ 159809270803256 + Vân Mì 460764983963644 + Vũ Tuấn (Hoàng Minh Thảo) 1678346509141850 + Vũ Tuấn 149521021864098 QUÁN THỊT CẦY: + Thịt cầy cầu vượt (chân cầu vượt Đông Hải 2) thitchohp CÁC QUÁN THỊT CHÓ, THỊT CẦY, CẦY TƠ Ở HẢI DƯƠNG QUÁN THỊT CHÓ: + Bình Râu (Bình Lộc) 218461198305131 141202952709799 731910406848537 + Đồng Đen (Hải Đường) 1830960823895031 194791617348348 864321973720285 1817299698353498 + Kiên Thịnh 1309114535798020 + Sơn Vân 466494433405946 + Thắng Béo 313955882372714 + Trung K15 (đối diện khu đô thị mới Định Công, Chí Linh) 114720772039943 PHÚ THỌ, NAM ĐỊNH, THÁI BÌNH, HÀ NAM, NINH BÌNH VVV... (đang cập nhật) Hội Vật Cổ Truyền Vật Hồng Hà (Hồng Hà, Đan Phượng, Hà Nội) 4-5/Giêng Vật Nghiêm Xá (Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh) 4/Giêng Vật Mai Động (Mai Động, Hoàng Mai, Hà Nội) 4-5-6/Giêng Vật Đồng Kỵ (Đồng Kỵ, Từ Sơn, Bắc Ninh) 4-5-6/Giêng Vật Cổ Loa (Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội) 5-6/Giêng Vật Xà Đông (Tam Giang, Yên Phong, Bắc Ninh) 5/Giêng Vật làng Bùng (Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Nội) 6-7-8-9-10/Giêng Vật làng Hà (Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc) 7/Giêng Vật Vĩnh Khê (An Đồng, An Dương, Hải Phòng) 7/Giêng Vật Dưỡng Mông (Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh) 8/Giêng Vật Bất Lự (Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh) 9-10/Giêng Vật làng Chè (Liên Bão, Tiên Du, Bắc Ninh) 9-11/Giêng Vật làng Sình (Phú Mậu, Phú Vang, Thừa Thiên Huế) 10/Giêng Vật Đông Lao (Đông Lao, Hoài Đức, Hà Nội) 11-12-13/Giêng Vật Đồng Mô (Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội) 16-17-18/Giêng Vật Côn Sơn Kiếp Bạc (Côn Sơn-Kiếp Bạc, Chí Linh, Hải Dương) 16-17-18/Giêng Vật Yên Phụ (Yên Phụ, Yên Phong, Bắc Ninh) 19/Giêng Vật Khu Ba Vật Phủ Tiên Hương (Vụ Bản, Nam Định) Vật Mỹ Trung (Vụ Bản, Nam Định) 2/Giêng Vật Ninh Hiệp (Ninh Hiệp, Gia Lâm, Hà Nội) 4-5-6/Hai Vật Trùng Quán (Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội) 9-10/Hai Vật Yên Nội (Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Nội) 12/Hai Vật Cát Quế (Cát Quế, Hoài Đức, Hà Nội) 1-2-3/Ba Vật Tiêu Sơn (Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh) 3/Ba Vật Trang Liệt (Trang Liệt, Từ Sơn, Bắc Ninh) 8/Ba Vật Phù Lưu (Đông Ngàn, Từ Sơn, Bắc Ninh) 8/Ba Vật Trịnh Nguyễn (Trịnh Nguyễn, Từ Sơn, Bắc Ninh) 10/Ba Vật Nhội (Thuỵ Lâm, Đông Anh, Hà Nội) 13/Mười Cướp cầu đấu vật làng Gừa (Liêm Thuận, Thanh Liêm, Hà Nam) 4/Giêng Vật cầu Kim Sơn (Tân Trào, Kiến Thuỵ, Hải Phòng) 6/Giêng Vật cầu Thuý Lĩnh (Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội) 6/Giêng Cướp phết Hiền Quan (Hiền Quan, Tam Nông, Phú Thọ) 12-13/Giêng Vật cầu nước làng Vân (Yên Viên, Vân Hà, Việt Yên, Bắc Giang) 12-13-14/Tư ---- CÁC FESTIVAL Ở NHẬT Matsuri + 津屋崎祗園山笠 + 北京旅行寸描 + 博多山笠寸描 + 江ノ島寒中神輿 + 鐵砲洲寒中水浴 + 福間浦玉せり + 降雪の多摩川 + 見付天神裸祭 + 我が家の雪景色 + 江ノ島寒中神輿 (速報) + 鐵砲洲寒中水浴 (速報) + 福間浦玉せり (速報) + 徒然日記の年賀状 + 若宮八幡裸祭 + 的ばかい + 佐原の大祭 + 福間浦玉せり + 江ノ島寒中神輿 + 鐵砲洲寒中水浴 + 江ノ島寒中神輿 (速報) + 鐵砲洲寒中水浴 (速報) + 徒然日記の年賀状 + 動画〈江ノ島寒中神輿2017改訂版〉 + 博多山笠寸描 + 見付天神裸祭 + 褌侍七変化【弐】 + 阿弥陀ヶ滝みそぎ祭り + 津屋崎祇園山笠 + 的ばかい + 六尺ふんどしの締め方 + ホーランエンヤ + 大学合同赤褌水浴 + 寒中みそぎ祭り + 玉せせり寸描 + 江ノ島寒中神輿 + 鐵砲洲寒中水浴 + 福間浦玉せり + 徒然日記の年賀状 + 日本の野鳥を撮る旅 + 褌侍七変化 + 福間子ども相撲 + 博多山笠寸描 + 猪鼻の甘酒こぼし + 玉前神社夏越禊 + 津屋崎祇園山笠 + 四季爛漫 + 四王子神社的ばかい + 大学合同赤褌水浴 + 青島裸まいり + 裸褌の炭坑夫 + 久井はだか祭 + 鐵砲洲寒中水浴 + 野鳥を撮る旅 + 大善寺玉垂宮鬼夜 + 福間浦玉せり + 玉せせり寸描 + 冬至水行祭 + 徒然日記の年賀状 + 美しき日本の翁 + わんぱく相撲 + 見付天神裸祭 + 博多祇園山笠 + 猪鼻の甘酒こぼし + 津屋崎祗園山笠 + 鐵砲洲祭 + 江戸の裸褌文化 + 黒褌御輿 + パタゴニアとウユニ塩湖の旅 + 寒中みそぎ祭 + フランス初夏の旅 + 鐵砲洲寒中水浴 + 玉せせり寸描 + 冬至水行祭 + 徒然日記・初春のご挨拶 + 徒然日記の年賀状 + 若宮八幡裸祭 + 徒然日記・和田義男講演会 + 見付天神裸祭 + 和田乃神社奉納相撲 + 博多祇園山笠 + 魅惑のオアフ島 + 盛岡舟っこ流し + 猪鼻の甘酒こぼし + 感動のハワイ島 + 黒褌御輿 + 鐵砲洲祭 + 玉前神社大寒禊 + 鐵砲洲寒中水浴 + 若宮八幡裸祭 + 石浦神社元旦禊 + 日本の野鳥を撮る旅 + 徒然日記の年賀状 + 江戸の粋!佃祭 + 鐵砲洲大祭 + イタリア夏の旅 + 見付天神裸祭 + 笹久保古式子供土俵入 + 博多祇園山笠 + ミャンマー感動の旅 + ドバイ感動の旅 + 赤褌神輿 + 猪鼻の甘酒こぼし + フランス秋の旅 + 玉前神社夏越禊 + 江戸の華!三社祭 + スペイン早春の旅・下 + スペイン早春の旅・上 + 冬の青森+ 松平天下祭 + 玉前神社大寒禊 + 江ノ島寒中神輿 + 五大尊蘇民祭 + 鐵砲洲寒中水浴 + 八王子神社米とぎ祭 + 胡四王蘇民祭 + 大野八幡神社やんさ祭 + 若宮八幡裸祭 + 徒然日記の年賀状 + 日本の野鳥を撮る旅 + 秋の阿蘇路 + 小諸八朔相撲 + 袖師少年奉納相撲 + 博多山笠寸描 + 英国への旅 + バリ島再訪! + バリ島は招く! + 見付天神裸祭 + 湯殿山滝行 + 湯殿山滝行速報! + 猪鼻甘酒こぼし + 江ノ島白褌神輿 + 玉前神社夏越禊 + 島立堀米の裸祭り + 豊川手筒まつり + 盛岡舟っこ流し + ロシア初夏の旅 + ホーランエンヤ + 足利・大藤まつり + 秩父の芝桜 + 河口湖早春の旅 + ポルトガル初夏の旅 + 風治八幡宮川渡神幸祭 + タヒチ・ボラボラ島の旅 + 保原つつこ引祭 + 冬の美瑛 + 寒中みそぎ祭 + 日本の野鳥を撮る旅 + 八海山滝行 + 玉前神社大寒禊 + 鐵砲洲寒中水浴 + 白子海岸初禊 + 胡四王蘇民祭 + 徒然日記の年賀状 + 豊後正月裸祭 + 若宮八幡ヤッサ祭 + クロアチア秋の旅 + 若宮八幡裸祭 + 日本の裸褌文化【禊】 + アメリカ西部荒野の旅 + 伊手熊野神社蘇民祭 + 津屋崎祇園山笠 + 太田神社黒虎相撲 + ル・コルビュジエ東方への旅 + 宮島玉取祭 + 見付天神裸祭 + 和田乃神社奉納相撲 + 虎柏神社奉納相撲 + ヴェネツィアの結婚式 + とねり少年相撲大会 + 立川諏訪神社奉納相撲 + オーストリア初夏の旅 + 北舟の英訳写真俳句白褌 BYAKKON + 博多山笠寸描 + 日本祭百景/下巻 + 日本裸祭百景/下巻 + 日本祭百景/中巻 + 日本裸祭百景/中巻 + 日本祭百景/上巻 + 日本裸祭百景/上巻 + 夏越の釣ヶ崎海岸禊 + 褌談義 + 鐵砲洲奉祝大祭 + トルコ感動の旅・下 + トルコ感動の旅・中 + トルコ感動の旅・上 + 北イタリアと南仏の旅 + 目指せ!ヘルンリ・ヒュッテ + アラリンホルン登頂の旅 + 500周年!西大寺会陽 + 雪の金沢兼六園 + カルカソンヌの結婚式 + 木古内寒中みそぎ祭 + 玉前神社大寒禊 + 鐵砲洲寒中水浴 + 東国三寺社初詣 + 日本の野鳥を撮る旅/増補 + フィレンツェ散策 + 大野八幡神社やんさ祭 + 鐵砲洲寒中水浴の栞 + 秋の岡山城後楽園 + 緒方三社川越しまつり + 九寨黄龍成都の旅 + 秋の熊本城探訪 + 日本の野鳥を撮る旅 + 若宮八幡裸祭 + みなと横浜散策 + 釣上古式子供相撲土俵入 + ブルガリア・ルーマニアの旅 + 見付天神裸祭 + チュニジアサハラ砂漠 + 尾瀬の水芭蕉 + 吉田の火祭り + ギリシャ・エーゲ海紀行/エーゲ海編 + 八朔相撲祭 + 和田義男講演会 + 八ヶ岳野辺山高原の四季 + ギリシャ・エーゲ海紀行 + 靖國奉納大相撲 + モンブラン登頂の旅 + 秩父夜祭'08 + イグアスの滝 + 早春の会津路 + 早春の山形蔵王 + 天念寺鬼会 + 岩戸寺修正鬼会 + 立源寺水行 + 四天王寺どやどや + 東北ドイツの旅・下 + 東北ドイツの旅・上 + 小松神社裸参り + 鐵砲洲寒中水浴 + 鷹栖観音鬼会 + 若宮八幡裸祭 + 秩父川瀬祭 + 日本の野鳥を撮る旅 + エローラ石窟寺院 + 春のアメリカ二人旅 + 日本の結婚式 + 秋の広島散策 + 和田義男写真展 + 木曽路秋の旅 + ブライトホルン登頂の旅 + 武州御嶽山滝行 + 中部地方の祭・春夏編 + 東北四大祭の旅 + 大和田の荒神輿 + 南ドイツの旅・下 + 江ノ島白褌神輿 + 南ドイツの旅・中 + 南ドイツの旅・上 + クロアチア感動の旅 + 南アフリカの旅 + 江戸っ子!鐵砲洲大祭 + みちのく観桜の旅 + 釧路早春の旅 + モロッコ感動の旅 + 軽井沢の夏 + タージ・マハル + 東京桜めぐり + 田県神社豊年祭 + ネパール感動の旅 + 中部地方の冬祭り + 成佛寺修正鬼会 + 黒石寺蘇民祭 + 栃堀裸押合大祭 + 宝光院はだか祭 + ホーランエンヤ + 鷹栖観音鬼会 + 鐵砲洲寒中水浴 + 七日堂裸詣り + 太宰府秋の旅 + 池ノ上みそぎ祭 + 若宮八幡裸祭 + 櫛来社のケベス祭 + 感動の立山連峰 + ニュージー早春の旅 + 諏訪大社十五夜相撲 + とねり少年角力大会 + 夏の桂林寸描 + 海辺の町ヘルシンキ + 水の都ストックホルム + 夏のベルゲン + 夏のフィヨルド探訪 + 港町オスロの夏 + 箱根の紫陽花 + 夏のコペンハーゲン + 青梅大祭 + 伊那・高遠の桜 + 国宝・松本城の桜 + 天念寺修正鬼会 + 鐵砲洲節分祭 + 江ノ島寒中神輿 + 黒石寺蘇民祭 + 妙法輪寺寒の荒行 + 冬海の水仙畑 + 鹿島神宮大寒禊 + ガンジスの夜明け + 青島神社裸まいり + 寒中水浴'07 + 豊後高田ホーランエンヤ + 加賀鳶はだか放水 + 江戸の伝統芸能 + 日本祭全集 + 戦場に架ける橋 + エジプト感動の旅 + 日本裸祭全集 + 日本裸祭全集 + エレファンタ島石窟 + 日向の師走祭 + わっしょい!深川祭(二の宮) + 韓流結婚式 + 霧の桂林紀行 + 若宮八幡裸祭り + 大和のふるさと + ガンダーラ仏教美術 + 髙千穂の夜神楽 + 海上保安庁観閲式 + 重陽の烏相撲 + スイス夏の旅〈後編〉 + スイス夏の旅〈前編〉 + 江戸っ子!三社祭 + タイの王宮文化 + アンコール・ワット + 中国路の春雨桜 + 宮島の春雨桜 + インカ帝国の夢 + 東京桜めぐり + 魅惑のイスタンブール + 2006年梅の旅 + アジャンタ遺跡・下巻 + アジャンタ遺跡・上巻 + しおざわ雪譜まつり(山伏滝行) + 國府宮はだか祭 + 七管海上総合訓練 + 飫肥城下まつり + 続・中国山地の雲海 + 江ノ島寒中神輿 + 鐵砲洲稲荷神社 続・寒中水浴大会 + 秋のナイアガラ瀑布 + カナダ紅葉の旅 + 道通宮子供会陽+ 秩父夜祭 + 秋の箱根路 + 秋のカナディアンロッキー + 船橋大神宮奉納相撲 + 絲綢之路シルクロードの旅 + 立山黒部夏紀行 + 道東初夏の旅 + わっしょい!深川祭 + 初夏のロッキー・ハイク + 夏の叡山延暦寺 + 鎌倉の蓮の花 + 函館初夏の旅 + 初夏の小倉城 + タイ正月ソンクラーン + お囃子発表会 + 世界遺産フマユーン廟 + 残雪の信濃路 + 青梅大祭2 + 沖縄美ら海紀行(八重山編) + 鐵砲洲祭(勘三郎襲名祝) + 沖縄美ら海紀行(本島編) + 早春のナイアガラ瀑布 + 千鳥ヶ淵の桜 + 川辺の町ロンドン + 中田裸祭り + ワット・ボウォニウェート + 天下の奇祭!西大寺会陽 + 日本三大奇祭 + アンダルシアの白い村 + 二見若宮神社・夫婦岩注連縄張り + 北海道冬の旅 + 筥崎宮玉せせり + 奥久慈雨情 + 北陸雪の旅 + 下香楽円座餅つき + 浅間山鬼押出し + 国崎二船祭り + 鯨を追う男たち(南氷洋) + 唐津くんち + 福岡神社/たこ舞神事 + タイの王宮文化 + 四00年目の江戸祭禮 + 坂越の船祭り + インド世界遺産クトゥブミナール + 神輿一体走り + 紅葉の涸沢 + 船橋大神宮奉納こども相撲 + こっこでしょ・長崎くんち + 秋の白川郷+ 瀬戸物の里 + 玉祖神社・占手神事 + 大原はだか祭り + 巾着田の曼珠沙華 + 霧の上高地 + 夏の北アルプス縦走 + 宮島玉取祭 + 雨季のヒマラヤ点描 + 大姑娘山の花園 + 軽井沢の夏 + 博多祇園山笠 + 江の島天王祭 + 黄金の涅槃仏 + おしぐらんご + 金鯱の名古屋城 + 新緑の犬山城 + 祭り屋台 in 姫路 + 神の島の祭り + 三社祭 + ラ・マンチャの風車 + タイ仏教寺院ワットプラケオ + 青梅大祭+ 秩父・芝桜の丘 + 塩船観音の躑躅 + アユタヤの遺跡 + 鎌倉まつり + 羽村堰の桜 + 吉野梅郷 + 高尾山薬王院・大火渡り祭 + 和良比はだか祭り + 冬の飛騨高山 + 長勝寺・寒の荒行 + 雪の白川郷 + 青梅マラソン + エベレスト街道 + 江ノ島寒中神輿錬成会 + アランフェス宮殿 + 青梅だるま市 + 素晴らしい八ヶ岳 + 拝島大師達磨市 + アルハンブラ宮殿 + 二見夫婦岩しめ縄張り神事 + 羽田空港 + 江戸開府400年/江戸天下祭 + 秋の御岳渓谷 + 屋久島の森へ + 御岳山 + 晩秋の日光路 + 130万本の秋桜 + 京都紅葉の旅 + 原の獅子舞 + 小河内の鹿島踊 + カヌーの御岳渓谷 + 大野八幡神社やんさ祭り + 福岡神社/蛸舞式神事 + ニュージーランドの山々 + カナディアンロッキー + マッターホルン + ラベンダーの里 + 夏山の思い出・山岳の魅力 + 残雪の立山+ 知恩院の鐘 + 人形浄瑠璃の里 + あぢさい寺 + 青梅の花菖蒲 + アドリア海の女王・VENEZIA + 淺草・三社祭 + 白馬の水芭蕉 + 北海道・早春の湖 + 江戸開府400年・神田祭 + ふんどし談議 + 破魔弓祭・的ばかい + 早春の熊野三山 + 黄昏の彦根城 + 琵琶湖竹生島 + 藤原岳の福寿草 + ペリトモレノ氷河 + 南極大陸の夏 + 知床半島・流氷の尾白鷲 + 光の芸術・神戸ルミナリエ + 夏の穂高連峰(上高地特別編) + 白銀の上高地(三部作 3/3) + 雪の大菩薩嶺(三部作 2/3) + 中国山地の雲海 + 三峰山の霧氷(三部作 1/3) + 多摩川の夏 + 京都・保津川下り + ドイツ最高峰ツークシュピッツェ + 播州編・赤穂義士祭 + 巨大船誕生! + JCG大阪湾クルーズ + 鞍馬天狗の里 + モーゼルワイン紀行 + 鞍馬の火祭り + 灘のけんか祭り + 海神社・海上渡御祭 + 玉垂宮/鬼夜 + 高良大社へこかき祭 + 宗像大社/沖津宮現地大祭 + 高野山金剛峯寺 + 岸和田だんじり祭 + 徳島・阿波踊り + 祇園祭・山鉾巡行 + 祇園祭・宵山 + 比叡山延暦寺 + インフィオラータ + 姫路城の桜 + 好古園 + 私のテニス仲間 Version + 楠公武者行列 + 京都葵祭速報! + 大阪・浪花の桜 + 奈良・吉野山の桜 + 京都・東山桜めぐり + 2002年春桜速報! + 奈良西ノ京 + 奈良古寺巡礼 + 日本三大奇祭 + どやどや写真展 + 四天王寺どやどや + 京都秋の紅葉展 + 京都宇治探訪 + 京都東山散策 + 京都大原の秋 + 京都洛西の旅 + 淡路島紀行 + みなとまち神戸 + 播州秋祭・ふんどし談議 + 播州秋祭・男たちの写真展 + 播州秋祭・灘のけんか祭り + 播州秋祭・浜の宮天満宮 + ロワール渓谷の古城 + ベルサイユ宮殿 + 故宮探訪 + 船のある風景(後編) + 船のある風景(前編) + 悲劇の画家ゴッホ + 水上都市ベニス + 砂上の僧院 モン・サン・ミッシェル + ザルツブルクへの旅 + 城塞都市 カルカソンヌ + 万里の長城(慕田峪・八達嶺) + ポンペイの遺跡 + ワインの里ボルドー・メドック + アメリカ編 + ロシア編 + オーストリア編 + 中国編 + イギリス編 + イタリア編 + フランス編 ---- Bạn lớp cũ 12A2 Trần Trung Hiếu fb/557874300 Phạm Khắc Quân fb/750735368 Nguyễn Trọng Đại fb/nguyentrong.dai.31 Nguyễn Thanh Mai fb/100000915172544 Nguyễn Hương Giang fb/giang.nguyenthihuong.5015 Vũ Trọng Biên fb/100011404996694 fb/bien.vutrong.1 Đỗ Mai Hương fb/maihuong.do.33 Bùi Trí Hiếu fb/bui.hieu.148 Lê Thị Hải fb/hai.lethi.7106 Phạm Ngọc Mạnh fb/manh.phamngoc.378 fb/100006867015180 Nguyễn Phúc Ánh fb/nguyen.phucanh.144 Đỗ Văn Bình fb/dovanbinh Lê Quang Thuận fb/quangthuan.le.96 Nguyễn Đức Toàn fb/ductoancae Nguyễn Quang Vinh (Vinh Vin) fb/vinh99x3dhkt Lương Bích Thảo fb/luong.thao.56 Ngô Gia Hưng fb/hung.ngo.9638 Phan Thị Hiền fb/ngoc.kien.2007 Hoàng Mạnh Cường fb/cuong.hoang.5473894 Vũ Thanh Bình fb/binh.vuthithanh.1 Vũ Thanh Huyền fb/vu.thanhhuyen.332 Vũ Thuỳ Hương fb/huong.thuy.31149 Nguyễn Thị Kim Dung fb/kim.dung.733076 Bùi Quý Toàn fb/bui.quytoan.5 Bùi Thành Công fb/thanhcong.bui.568 Đinh Hồng Hải fb/honghai.dinh.73 Phạm Minh Hồng fb/phamhongvbsp Nguyễn Hoàng Lâm fb/forest.forest.940 Trần Nam Phong fb/phonggames Nguyễn Năng Phong fb/phong.nguyennang Vũ Đình Cường fb/cuong.vudinh.33 Hoàng Thị Hoa (Hoa Kẹo) fb/hoa.hoang.52056 Đỗ Thu Hương fb/huongdo1920006 Trịnh Phương Lan fb/100007211891089 Nguyễn Huy Hùng Trần Thu Hưởng Trần Thanh Việt Phạm Mỹ Xuyên Phạm Thị Mai Vương Thu Huyền Nguyễn Hoài Nam Lê Hải Nam Lê Hoàng Thiệp Đặng Đình Sinh Trần Ánh Nguyệt Nguyễn Văn Thắng Lê Văn Thắng Lê Quang Hải Hà Thị Hiền Nguyễn Hương Ly Đào Thị Thuỷ Ngô Việt Hùng Bùi Đức Hùng Đoàn Thị Tuyết (cô CN) fb/100007340647621 Sdt: 0913046730 --- Các văn bản pháp luật liên quan đến đơn vị hành chính ở VN Nghị định 159/2005/NĐ-CP Về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn Nghị định 15/2007/NĐ-CP Về phân loại hành chính cấp tỉnh và cấp huyện Nghị định 62/2011/NĐ-CP Về thành lập thành phố thuộc tỉnh, thị xã, quận, phường, thị trấn Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 Về phân loại đô thị Nghị quyết 1211/2016/UBTVQH13 Về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính --------------------------------------------------------------------------------------- FACEBOOK Facebook accounts: sontungfit 675@Prccities (Nguyễn Sơn Tùng) 1069sondong 675@Prccities (Sơn) langguozhen 675@Prccities (Nguyễn Khai Sơn) duyngkien 675@Prccities (Nguyễn Duy Kiên) thequangnguyen315428 675@Prccities (Nguyễn Thế Quảng) phieuduong108 675@Prccities (Nguyễn Đình Huy) tieulangdien 675@Prccities (Lăng Tiêu) chicuongkunshan 675@Prccities (Trần Chí Cường) khacquanp 675@Prccities (Phạm Khắc Quân) khacquanp1 675@Prccities (Phạm Khắc Quân) lvanquang 675@Prccities (Lương Văn Quang) buimanhc 675@Prccities (Bùi Mạnh Cường) tuanvietn 675@Prccities (Nguyễn Tuấn Việt) nchikien 675@Prccities (Nguyễn Chí Kiên) khoaihoatvu 675@Prccities (Vũ Khoái Hoạt) 1069tzenghao 675@Prccities (Nguyễn Đức Hùng) quansonk 675@Prccities (Nguyễn Quan Sơn) tuannghian 675@Prccities (Nguyễn Tuấn Nghĩa) nchikuong 675@Prccities (Nguyễn Chí Cường) lotuspic 675@Prccities (Nguyễn Chí Cường) vnqdnd 675@Prccities (Nguyễn Đức Cảnh) nqucanh 675@Prccities (Nguyễn Quốc Cảnh) nquoccanh 675@Prccities (Nguyễn Quốc Cảnh) manhdongn 675@Prccities (Nguyễn Mạnh Đồng) dungrx 675@Prccities (Nguyễn Quang Dũng) thanhtung108x 675@Prccities (Nguyễn Thanh Tùng) hungchilhyun4 675@Prccities (Nguyễn Mạnh Hùng) trumbimat 675@Prccities (Nguyễn Chính Nhạc) thluann 675@Prccities (Nguyễn Thành Luân) thanhluanxr 675@Prccities (Nguyễn Thành Luân) dongyangm 675@Prccities (Nguyễn Đông Dương) ntrongduong 675@Prccities (Nguyễn Trọng Dương) dinhhuysm 675@Prccities (Nguyễn Đình Huy) ntrhuy 675@Prccities (Nguyễn Trọng Huy) tronghuyn 675@Prccities (Nguyễn Trọng Huy) huyiosb 675@Prccities (Nguyễn Trọng Huy) huyiosnet 675@Prccities (Nguyễn Trọng Huy) huystboy 675@Prccities (Nguyễn Trọng Huy) adamanno1 675@Prccities (Nguyễn Hoàng Long) hoanglongxr 675@Prccities (Nguyễn Hoàng Long) kienbutt 675@Prccities (Kiên Nguyễn Duy) duykienq 675@Prccities (Nguyễn Duy Kiên) nguyentheduy911 675@Prccities (Nguyễn Thế Duy) thehuant 675@Prccities (Nguyễn Thế Huân) qfongsm 675@Prccities (Nguyễn Quốc Phòng) nquantr 675@Prccities (Nguyễn Quân Trường) quantruongp 675@Prccities (Phạm Quân Trường) pquantruong 675@Prccities (Phạm Quân Trường) soutong10690 675@Prccities (Nguyễn Đăng Quang) thuaquangluong 675@Prccities (Lương Thừa Quang) dangquangdq 675@Prccities (Trần Đăng Quang) quansonluong 675@Prccities (Quan Sơn Lương) chinamale 675@Prccities (Quản Trọng Huy) dtrtuan 675@Prccities (Dương Trọng Tuấn) hpkinh 675@Prccities (Hoàng Phủ Kính) hphutuong 675@Prccities (Hoàng Phủ Tường) vuquviet 675@Prccities (Vũ Quốc Việt) namhaix 675@Prccities (Lưu Nam Hải) theducd 675@Prccities (Đặng Thế Đức) quyetthangtrinh581 675@Prccities (Trịnh Quyết Thắng) chicuongcri 675@Prccities (Chí Cường) deptraidamduc 675@Prccities (Dũng's Dim's) luankhanh733 675@Prccities (Luân Khánh) luankhanh7186 675@Prccities (Luân Khánh) luankhanh1048 675@Prccities (Luân Khánh) khanhquang142892 675@Prccities (Khánh Quang) duclodit 675@Prccities (Hoàng Huy) sonnguyenquyhop 675@Prccities (Sơn Nguyễn) trikuang 675@Prccities (Trí Kuang) quancanh10690 675@Prccities (Quân Cảnh) chenhchech 675@Prccities (Chênh Chếch) c0quai 675@Prccities (Cổ Quái) bachminhcri 675@Prccities (Bạch Minh Cri) tayduky39 675@Prccities (Tây Du Ký) tangsa520 675@Prccities (Tây Du Ký) truyentau 675@Prccities (Tôn Ngộ Không) yenmotcoi 675@Prccities (Yên Một Cõi) kkp1069 675@Prccities (Không Khuất Phục) riaconkien 675@Prccities (Ria Con Kiến) boymongto 675@Prccities (Trai Mông To) thoduclo 675@Prccities (Thợ Đục Lỗ) conganquandoi 675@Prccities (Bộ Đội Công An) daudinhquandui 675@Prccities (Đầu Đinh Quần Đùi) thuyhuvotongdaho 675@Prccities (Võ Tòng Đả Hổ) canhduongdaho 675@Prccities (Cảnh Dương Đả Hổ) sutobode 675@Prccities (Sư Tổ Bồ Đề) lahanngokhong 675@Prccities (La Hán Ngộ Không) monkathos 675@Prccities (Monk Athos) pedersennicklas 675@Prccities (Pedersen Nicklas) nicklaspedersen6 675@Prccities (Nicklas Pedersen) robertstrunkofficial 675@Prccities (Strunk Robert) hiroegde 675@Prccities (Hiro Egde) hirofundoshi 675@Prccities (Hiro Egde) hirotanokura 675@Prccities (Hiro Tanokura) kuangtanokura 675@Prccities (Kuang Tanokura) tanokurakuang 675@Prccities (Tanokura Kuang) men10690 675@Prccities (Takeshi Kitano) luozhong1069 675@Prccities (Luo Zhong) nezhacn 675@Prccities (Nezha Cn) chenliangwu2 675@Prccities (Trần Lương Vũ) zhongguocai1 675@Prccities (中国菜) lingxuzi 675@Prccities (凌虛子) xiyouyanyi 675@Prccities (西遊演義) 100029995991349 675@Prccities (郁钧剑) 100010345415502 675@Prccities (Pic Locblr) 100010359133917 675@Prccities (Xuất Kích) 100010610919124 675@Prccities (Chuếch Choách) 100010521547598 675@Prccities (Kim Sí Điểu) 100010687412619 675@Prccities (Imnhưtượng Như Tượng) --- Acc cần check: khacquanms (bị lấy mất acc, mk cũ voy27186) fb.com/f17vozer (bị lấy mất acc, mk cũ voy27186) fb.com/rhkvst quên mk, mk cũ y61imftuye fb.com/bulodit quên mk fb.com/100010551881095 quên mk Các trường hợp đã login vào được nhưng không xác nhận được danh tính: tentromthu11@yandex.com voy27186 tentromthu3@hotmail.com voy27186 tentromthu6@hotmail.com voy27186 Các trường hợp bắt xác nhận danh tính bằng cách hỏi bạn bè: tentrom@outlook.com voy27186 traigockhuat@hotmail.com voy27186 ebetgo@gmail.com coinietban tentrom@hotmail.com voy27186 tentromthu4@hotmail.com voy27186 tentromthu5@hotmail.com voy27186 tentromthu7@hotmail.com voy27186 tentromthu10@hotmail.com voy27186 tentromthu15@hotmail.com voy27186 --- Acc bị checkpoint: tungfit1 675@Prccities tungfit 675@Prccities quoccanhk 675@Prccities phlickr 675@Prccities ttd1069 675@Prccities vantrungk 675@Prccities viettoank 675@Prccities vinhkienn 675@Prccities nvinhkien 675@Prccities nquanson 675@Prccities duyhienk 675@Prccities donbephot 675@Prccities liemloditt 675@Prccities liemlonhi 675@Prccities thegiaok 675@Prccities ttrduong 675@Prccities tzenghao1069 675@Prccities o1069x 675@Prccities 1069zhi 675@Prccities duyhienr voy27186 --- Acc đã được vô hiệu hoá: marcogiroud3 voy27186 menphucvulodit NgoKhong@1980 ngdangkwang voy27186 dinhcuongr anh246546 quocphongbui391 voz@1980 manhdongq voz@1992 duykienb 675@Prccities trduongtr voz@1988 quangvinhxr voz@1983 khongkhuatphuc1069 khongden0di 100010478778788 khongden0di tranqqu voy246653 trongdais voz@1982 kinhducr hqv2281@1981 duykienr voz@1984 ndangq voy26186 huyfm voy27186 manliemlon voy27186 dinhhuyk voy27186 quchuo voy27186 vtv1069 voy27186 lenhxuatphat voy27186 quanquang501598 khongden0di cctv26 675@Prccities --- Acc đã xoá: hieulenhchiendau khongden0di --- Groups: Mặn Hơn Muối facebook.com/groups/906659852828670 SINH RA TỪ LÀNG facebook.com/groups/1604714826509958 SINH RA TỪ MIỀN QUÊ facebook.com/groups/1067254680016246 NGƯỜI KỂ CHUYỆN ĐỜI facebook.com/groups/677709995743476 ĐƯỜNG ĐỜI KÝ SỰ facebook.com/groups/475182636255248 CHUYẾN TẦU HOÀNG HÔN facebook.com/groups/236497747046965 Diễn đàn Văn chương & Cuộc sống facebook.com/groups/531959256981856 Quán Chiêu Văn facebook.com/groups/211969889579426 NGƯỜI NHÀ QUÊ facebook.com/groups/nhungngaythahuong Hội Thúng Mẹt NNQ facebook.com/groups/295652284338551 THƠ VĂN QUÊ NHÀ facebook.com/groups/320069398447561 Người Nhà Quê facebook.com/groups/385802034934823 NGƯỜI NHÀ QUÊ RA PHỐ facebook.com/groups/1873069032938731 CHIA SẺ CUỘC SỐNG facebook.com/groups/1921616018097387 Câu lạc bộ Nghệ Ngữ facebook.com/groups/407944999539869 Người Hải Phòng Viết facebook.com/groups/nguoihaiphongviet Kẻ Chợ facebook.com/groups/219455611953162 BẠN BÈ YÊU HÀ NỘI facebook.com/groups/721926094625837 HÀ NỘI TRONG TIM facebook.com/groups/126307731358447 NỤ CƯỜI LIÊN XÔ CCCP facebook.com/groups/1665714270373778 Liên xô ( CCCP) -Một thời để nhớ! facebook.com/groups/1065931503431270 Nước Nga Một Thời Tuổi Trẻ facebook.com/groups/912496358829066 Bạch Dương facebook.com/groups/1775647892470311 Trại SUV facebook.com/groups/1678480105777015 Bựa Gồng ( BG club ) facebook.com/groups/1309176115865974 Saigon Ùm facebook.com/groups/saigonum CHÉN facebook.com/groups/beatchen ĐỚP...!!! facebook.com/groups/1674293179488767 Hội suốt ngày hỏi "Ăn gì bây giờ nhỉ?" facebook.com/groups/anginhi Ngày Hơn Ba Bữa - Xem Vẫn Thèm facebook.com/groups/1494184487382092 HTX GẮP RÓT NNQ facebook.com/groups/539538116402471 Men Love Men Hà Nội 50k mems facebook.com/groups/764501473682567 Love Boy Hà Nội 35k mems facebook.com/groups/394652447326380 Love Boy Hà Nội 26k mems facebook.com/groups/346604482190381 Love Boy Hà Nội 17k mems facebook.com/groups/391773920989581 facebook.com/groups/loveboyhanoi Love Boy Hà Nội 12k mems facebook.com/groups/677245382347232 facebook.com/groups/tycontrai --- Nên follow: fb/chinfantsui (ảnh cảnh quan làng quê) fb/khaiserhuynh (review du lịch các miền) fb/lebich (ảnh) fb/100009367063378 (Tản văn của Tuấn Phạm) fb/nguyenhuongly23111985 (ăn) fb/thienly1993 (ăn) fb/linh.n.linh.35 (ăn) fb/100007466160777 (Nguyễn V Hải VTV24) fb/100001537755131 (Hoàng Vĩnh Phước - Admin gockhuatviet.com) fb Công Thành Lê 0916981990 (trai đẹp) fb Eric Phạm 0946648684 (trai đẹp) fb Herry Vũ 0969476686 (trai đẹp) fb Mai Tùng Lâm 0943450054 (trai đẹp) fb Pham Tuan 0941104514 (trai đẹp) - Hội vật Xuân Kỷ Hợi 2019 fb.com/100009120970372/albums/2199215107059167/?start_index=12 fb.com/vatcotruyen fb.com/vatdantocvietnam - Các vđv vật fb/tuananh.bui.9066389 fb/thuongthatthabui fb/quangminhkietbinh fb/hai.hoquang.1 fb/ngoc.tan.12139 fb/khang.tran.71216141 fb/nguyenhuyha.96 fb/duonghongphuc.1102 fb/100004243414520 fb/canthialode fb/ongdu.vnd fb/traixd.huu fb/haynoigidi199x fb/dore.moon.54 fb/nam.ret.3 fb/vangioi.nguyen.79 fb/100009601787658 fb.com/thuongthattha.bui GOOGLE taydukyst voy27186 (20/09/2011) kenhnew voy27186 (31/01/2013) indochinamen voy27186 (27/06/2013) betnhe2u voy27186 (20/06/2014) betnhe3u voy27186 (05/07/2014) betnhe4u voy27186 (06/07/2014) dokhachoaison voy27186 (24/10/2014) txtvie coinietban (06/02/2015) nguyenvanhoangna2014 NgoKhong@1980 (10/02/2015) truyentau coinietban (22/02/2015) jrwpvi voy27186 (24/02/2015) hanhkhat365 voy27186 (24/02/2015) flickrvie voy27186 (16/03/2015) tdkvie coinietban (28/03/2015) adzvcl voy27186 (26/04/2015) haohan123st voy27186 (16/05/2015) ebetgo voy27186 (08/06/2015) cabdvi Koden@kodi6653 (13/06/2015) locblr1 voy27186 (01/09/2015) namgioitumblr voy27186 (03/10/2015) vutblr voy27186 (12/10/2015) imnhutuong khongden0di (10/11/2015) cothutap khongden0di (26/12/2015) yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) hiroegde voy27186 (21/04/2016) kuangtanokura voy26186 (06/05/2016) chroxr voy27186 (22/08/2016) khoailonhi @1069liemlodit abc (12/10/2016) coitichdiet @221981NietBan (12/10/2016) meodengia33 voy27186 (04/11/2016) sanlodit @221981NietBan (20/11/2016) liemlonhi @221981NietBan (23/11/2016) rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 (23/11/2016) kuanghunt f2SX1FR6vIyuG2 (04/12/2016) kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 (04/12/2016) kuanqhuy f2SX1FR6vI@yuG2 (05/12/2016) vuhuykr Khidoc@221980 (09/12/2016) theduykr Khidoc@221980 (08/12/2016) cntianfu NgoKhong@1980 (12/12/2016) cycleoto NgoKhong@1980 (13/12/2016) trumbimat NgoKhong@1980 (14/12/2016) chuanshuihu NgoKhong@1980 (07/01/2017) daowushi NgoKhong@1980 (07/01/2017) kuaifon NgoKhong@1980 (08/01/2017) duaynx NgoKhong@1980 (08/01/2017) dailypostphotos NgoKhong@1980 (08/01/2017) jan345477 NgoKhong@1980 (09/01/2017) umxnum NgoKhong@1980 (11/01/2017) uluminium NgoKhong@1980 (11/01/2017) auoium NgoKhong@1980 (15/01/2017) guoaum NgoKhong@1980 (15/01/2017) ruoaum NgoKhong@1980 (16/01/2017) dahovutung NgoKhong@1980 (20/01/2017) tranhhoado NgoKhong@1980 (28/01/2017) anhtranhhoa NgoKhong@1980 (30/01/2017) tranhhuado NgoKhong@1980 (30/01/2017) drivetranh (0->4) NgoKhong@1980 (01/02/2017) drivetranh5 (6->35) NgoKhong@1980 (02/02/2017) driveotranh NgoKhong@1980 (02/02/2017) driveitranh NgoKhong@1980 (02/02/2017) tranhdrive (0->4) NgoKhong@1980 (01/02/2017) tranhdrive5 (6->35) NgoKhong@1980 (02/02/2017) tranhodrive NgoKhong@1980 (02/02/2017) tranhidrive NgoKhong@1980 (02/02/2017) nguyenvandung110908 voy27186 (04/02/2017) tranhbox NgoKhong@1980 (05/02/2017) boxtranh NgoKhong@1980 (05/02/2017) tuananh678hn voy27286 (06/02/2017) box79790 (1->4) NgoKhong@1980 (06/02/2017) 9631gr, 9631am, 9631dm, 9631fr, 9631vr, 9631dr, 9631cr, 9631ms, 9631fo, 9631ft, 9631gb, 9631px, 9631ps, 96310a, 96310r, 9631on, 9631off, 9631img, 9631mp4, 9631mp3, 9631jpg, 9631txt, 9631pic, 9631pix, 9631film, 9631piix, 9631pixx, 9631pics, 9631foto, 9631fotos, 9631photo, 9631photos, 9631image, 9631images, 9631media, 9631drive, NgoKhong@1980 (06/02/2017) 9630pic NgoKhong@1980 (12/02/2017) 9630photo NgoKhong@1980 (14/02/2017) gottvh NgoKhong@1980 (15/02/2017) matsurinihon voy27186 (18/02/2017) matsurinihon NgoKhong@1980 (18/02/2017) takeshidot NgoKhong@1980 (20/02/2017) takeshidok NgoKhong@1980 (20/02/2017) quanle112916 NgoKhong@1980 (20/02/2017) quanle0112016 NgoKhong@1980 (20/02/2017) quan1002016 voy26186 (20/02/2017) leq413176 voy27186 (20/02/2017) atozasia NgoKhong@1980 (21/02/2017) takeshidor voy27186 (22/02/2017) rthitcho NgoKhong@1980 (25/02/2017) gungngherieng voy27186 (27/02/2017) dongbacsat voy27186 (28/02/2017) vangbacthiec voy27186 (28/02/2017) satdongvang voy27186 (28/02/2017) satbacdong voy27186 (28/02/2017) wllpprsphotos voy27186 (01/03/2017) vangbacsat voy27186 (01/03/2017) diable2019 voy27186 (01/03/2017) thuvientext NgoKhong@1980 (02/03/2017) liettruyen NgoKhong@1980 (04/03/2017) cothukho NgoKhong@1980 (05/03/2017) covankho NgoKhong@1980 (06/03/2017) lianhuanhoa NgoKhong@1980 (08/03/2017) thuhoaco NgoKhong@1980 (22/03/2017) khachtru TayDuKy@1980 (16/05/2017) guozhenbaike voy27186 (27/09/2017) batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017) dangthuaquang voy27186 (19/10/2017) bacchiquang voy27186 (19/10/2017) chuthietquang voy27186 (19/10/2017) luuthuaquang voy27186 (19/10/2017) hoangphuthuaquang voy27186 (19/10/2017) dongchi.123.st voy27186 (21/01/2018) diacapthi 2281@Kodenkodi (03/02/2018) diendanquancanh cabdvi@gmail.com (09/02/2018) uysoai Koden@kodi6653 (12/02/2018) chinhdo298 Koden@kodi6653 (12/02/2018) cothutich Koden@kodi6653 (14/02/2018) khosachco Koden@kodi6653 (14/02/2018) khaiphongvanhoc Koden@kodi6653 (14/02/2018) thudoquan Koden@kodi6653 (14/02/2018) vanthucodien Koden@kodi6653 (14/02/2018) tangvancac Koden@kodi6653 (14/02/2018) thudoquan1 Koden@kodi6653 (17/02/2018) zgjrnet Koden@kodi6653 (17/02/2018) ouocam Koden@kodi6653 (01/03/2018) dongthuquan Koden@kodi6653 (01/03/2018) doshuguan Koden@kodi6653 (01/03/2018) jsl641124 Koden@kodi6653 (01/03/2018) vietvqu voy27186 (26/01/2019) luongquang1069 voy27186 (02/02/2019) luongquang10690 voy27186 (06/02/2019) nqtr2k 675@Prccities (12/02/2019) lienykhach voy27186 (20/02/2019) lienykhach1069 voy27186 (20/02/2019) tayconlinh1069 voy27186 (20/02/2019) 1069tayconlinh voy27186 (20/02/2019) tzenghao1069 voy27186 (24/02/2019) tungfitg 675@Prccities (24/02/2019) bachminhcri 675@Prccities (11/03/2019) chicuongvov1 675@Prccities (11/03/2019) huystboy 675@Prccities (12/03/2019) huytongzhi 675@Prccities (12/03/2019) huyiosnet 675@Prccities (12/03/2019) huyiosb 675@Prccities (12/03/2019) hoangsinhkhuong 675@Prccities (15/03/2019) ngosen1069 675@Prccities (16/03/2019) langphuong1069 675@Prccities (16/03/2019) chopdentia 675@Prccities (16/03/2019) dinhhuysm 675@Prccities (17/03/2019) qfongsm 675@Prccities (19/03/2019) chicuongkunshan 675@Prccities (22/03/2019) langhudien 675@Prccities (23/03/2019) duyngkien 675@Prccities (27/03/2019) sontungfit 675@Prccities (01/04/2019) sontung1069 675@Prccities (01/04/2019) sondong1069 675@Prccities (01/04/2019) --- Đang check login malebeautypageants voy27186 Mất, quên passwords: vanthikho, sutobode, thanhtung108x, rhkvst, mhkvst, liemlodit (@221981NietBan mk cũ), etuobie (voy27186 mk cũ), trumdrive (NgoKhong@1980 mk cũ), tiengnoinuoctoi (NgoKhong@1980 mk cũ), quasungmuoi (NgoKhong@1980 mk cũ) --- Bị vô hiệu hoá: tranhdrive NgoKhong@1980 Đã xoá: tangcothu, natra7x, monkathos YAHOO malebeautypageants imnhutuong atozasia (21/02/2017) sutobode f1c2n3 rlkuis zqogrq r1lit truyentau monkathos vutblr locblr rhkvst thanhtung108x txtvie psw coinietban snowedict ay5555 norwaytabusex abteldot s.petruso graciatrombonista1993 maximilianlofski gauchaua nihonfundoshi measurement_done_gen2 TWITTER Twitter của tôi: NudeAsianGuy CRIVIETNAMESE deptraidamduc LustBoyVietNam rfiviet rhkvst traichaua CRIbroadcast HiroEgde sutobode1 HiDunno imnhutuong malepageants ButtsAsianMale RFIVietnam BeijingtopS diacapthi psw: 2281@Kodenkodi (03/02/2018) diendanquancanh psw: cabdvi@gmail.com (09/02/2018) Twitter nên xem: - Twitter của gay - Twitter trai thẳng có gái bunnygool 91saohuo uncle3s ART_S_NO douw1027 tianlitao BDSMart8 incestloligroup sanhui7 HotCouple696 TanteRini7 MatureSecret TnNTT3 AsianDreamX JilinBC Allen20180808 Ashton40312631 lamarenqi2 assgif ILLUSION_SPANK CumCum_x yy31676151 adaruto30douga luoliSm juliachan09 H7wFkycxvlsbbq2 Slock_S renwowan porn520 kcl1618 KhnhLin41288904 khanhchizuto Gau_2305 sabi_tran Anna27736557 group_body seiichi_kita shiori3x27 reijoh_mikado bondagejapanst1 kanon_sugawara restraint_rope oneokrock191919 terra36960782 usaginekobo MieNguyen03 ngclan25115104 1911Fox Linh29488764 sunderrela regiles4 bellebodys AnalHuyen gaigoi2016_info LeNax_x3 JennaLe77612055 amandawe97 mrmon1993 Tuvery1 bkkfuck Du12354066 ptrinh69 kunkhabanh reflectivelatex kissmango_ momobaby11061 D_cn_slut Firecrackers_ komet4022 loveredx1 DidierTumson kousoku_oppai kinbaku_bijyo_ kousokuerobot SM_gazou aisijimoren1 lan_love_ Tut14072001 XinJun13 hottimes4 shengxinbottle bala_shibari inininmememe Foxxx520 trainersex7102 JHFC19968080078 Travis81728424 ExposeWife even09628518 yunvvvb 2VWI8hv3HzW4REB Yangyi74712193 k212886930 Isla91178002 oldmayuxiaorou 7849175g 37VVQTasW8SyB7X bigasstw milflover233 Cindy1234567788 24kingwang airuchaoshui86 lucillelim1993 s_q89218 Mask201700000 qiquxx NA7CNXFBlk67FKX sysxzess luoliuuu maihng49192479 Lun08540234 lewdgirlssex 69gongshe _Sodom_oxox C_o_C_o_B_i_s vinniee16 nataliecrissy LiuuCatus vsb_group suu04402752 desire_purple TrGrouppp Bitch_is_Poser Ropeart_Emon Deer_62SW DandSMaster meome9x42 EllieNguyen69 KIMNGOCLIN1 MissyBabyM Hayen6666 NinfaTabu Hotwife_China kuckungcuaanh HotWifeInThe6ix Kae_Tee_Sin alyssakes karameyu DerTan19 VinaSkyy Nhibao1412dn yunij98 Devil60209461 Sexyartbeauty ddodou2 ckimyeubuom hoangyesn helpmeloveee SandyKai2 vera18540452 erosXbaby duanzzz1 Tqh51591910 wacco23 SandyMoonx olezoom concac146 cddaxiaojie MegaidepVN jackvivian1012 ttxxx91 51luoben Daddy_Sao7 SZALSWW ChouChou9210 horndog40306815 Venus17545606 Chloebabydoll3 cherry_hotwife CoupleHotwife Lsndt028 blackmickey10 mffq866 Jiaoqitxy hanhanxingfuo Jiner98 bcxka_momo Theseventh11 Plmxsxx a__nu__ ice_milk_baby LwCty sichuanwife Szjysq jerryzhang999 V3student2 NguynTh00839886 Crazylo68778312 asiancouple21 SofiaTokigawa AnhTh12441263 phimnguoilon18 nailaobaby tonytoutouni babyby233 lunwensex Gracejo81876653 1024studio_os puss9898 swing_542173 foxxbeny pdoline567 HongTy152 Gign13205410 danngcherry szmushock Jackyz60432744 x_sigmund daphnecouple peripeipei GeeQue7 beautyfairy2018 fengsaorenqi BaeWifie SgSg94222926 baddirty98 kieuoanh6969 LoveSex74844064 babie_quyen milomolimjlo ChiChi1802 babysowhatt Trang75502423 NguynTh43121418 TwinkyJ4 Nguyenthienha3 coco05030952 cttthna vansuri3890 MsQueendam phuongphuong939 nguyeNhi96 thixhochoi xacthu117 catandlon123 7bee7 TinNguynNgc3 dooquyen Gumni3 Mun42462588 VanhVanh1402 lpaanrca bindsm Chen_carries ck232894u4 tuonobeppe WV7gfbxkifHARIo CuckoldingClub CuckoldVideosXX Zzxxemm pcrtb042 xwlssgm sansushe lornabeijing KingGimli Takameg2 kana_waseda xiaoxifu2016 Mrakviova semee_bot fuqixingqu JingYi0710 qingbuyaohaixiu slutmoonbeam zhangjiasaoqi LesbianSexSuply diedieupup AyBkxGZSqZmkpZU aa13434b bo_109108922 HXA5pCNu6vSPeeU Wu170709 Couple9496 naggi_baby shengjian6699 Vicky93908524 FlanierWu Josh_Peking MrbigMrbig123 fuqi_hotel Summer31415 DOG_Max999 asdfgh80252 WUSANYEYU nnnnnansi RonneyMeow PIngxInGdAdENg CcupWife wayq4 Tin_China noname94768211 Chloecatcatm Moongirl2088 momo12198708 xiongbabaSex homemadeamateu2 InJBePVRxWFgbfG TIGERMKIII cThin19 Ambersexwife Tuanchimto2 TrnThuVn12 Daddy_N_Dog 1w64FVIObtAldFQ alanwu9527 9a1LIeZF5wnRbQw Summersummer530 huynhgiaminh Hinv24461821 Cute_Ni_Ni YYYmaster Funraincouple SSayrrr xdddd1993 danaimei521 Backfac19928177 rqh59969848 daddysg1rls Girlinthemirr14 Vuasex oppozen12 minhtua76986886 Hanbae95 GCon82640520 jingpinge Good_For_Daddy asluttybaby FWBVv chinaBDSM Davidyeh_taipei minchu2108 TunPhung Mitru55086106 MisiYee aayyao LuluhsuT julyxx91 UYOWILL Jvjjvfjm bugumeimei Sxylynn1 funsizedasian_ aing_apsr wholegirlwife samiebabie123 bumblebeee1412 sgkincouple kokoloves3 bun14312973 sexvideo97 eebybbuhc Cangjingge888 NongAounSexy qplovecr swingwenwen infantatemuer scxem1 MrsCherry_SH mimi47429693 IvyNanaTumblr rumandgrapes shiguang666 Cherry_public izuzubea whitanaaaa HHP_PHH wuyuetianshipi nhaquyen21 zipaitaotu yeskubmeay Tu91708494 tbb699 ouHS2NodK4yUi4u WANIMAL912 Jessica01228868 monster_roro zpornssg huatu790 nguynti79498744 NQdamdang BunnyandCarrots coupledamdanghn lbod1101 7Bigcock 3M_damtieuthu PIGnunglone mimi73384179 Trang21690468 nongvantinh3 BadMin69 sexycoupleVN theDcumUp Gau_2907 thienbinh0610 Vydamm laylasexyvn Bihongkhnh3 SunCute2k2 MaMaH25625077 JanNguyen2701 loveejjournal n_yeriii lanpham2121 tianzhimmm Meng_68 keaidewanziya bb88220 qing369 ven6543210 81silver811 VictoriasSecret sarasalasdiaz Duy42488029 NaughtyVina bian910 _vjtra_ Nhy93239098 Ririss981 DrK78473072 crazyar81348044 bluerose259 duslut2k2 Mrjay7999 couplexeheo9x Vy27193 BYeu2k1 zzgiacatduzz quynhqueen111 foxxbaebae2001 ngoctran1402 vvochongem hanna12092001 myysexx thanhlauxxx Leo11220448 nhong_kim Mellost11 Juicyyworld Sexy_Girls__TV vcdamdang chinbabe97 vk_ck_dam mothaibabon12 NgcMi08808301 hinnguy35151667 Beauty03074081 Salom08620254 AmaiStephanie bobosensei0123 linbear1989 xiaonuo920 didiaoyugao dodosi96 teufel_fk olive_emmm BTuSbs4HwZeVP7l Song_Milu yaya330819 MasterD1234 fjj888 BossBenzNo1 lengochan2112 happybabybao miulovesex96 yiyinhuanqi K_Bonnieeeee gagaflashing meixiaoqi2 D05719928 HwMrsk SlutwifeXiner amaycen slavesmart jessicababy_o_o mugouyinyin yourasianwhore fatfatgirl18 Miaotututu MiniCheersMini Yolicc4 ngocuyen2k1 breadtalk711 ttxy365 NngMan1 loveuwuyi1 slutsyexpose mrspink78997559 xman_sss Dissolute_guyue yindanglotus Irena_mimi_mi jsonPoi BlackcatImage xiaoyun19988 mugou00hou Mitao17 islutwife R_Blueberry_ huitailang15 samaelhaha LAODIE17 LeJuice2 mywife_sexy mio_MPAD hongrong88888 SlutNtr jiayoujiaoqi situokefufu Xyphotoy Oreocoolmami ganodermabitch sunaalovesex perfectcoupletd baonhi3925 albee08542611 cindyselfiegirl ntrgirl520 NgcNu110995 maianh1212 younvmiao Angel_Andy_520 Se_XiaoMin Tasonforfun Exposebbb fushen14 BeautyShaw91 azhua1997 Linalam2018 bunnybunny_love MeowMeo50477289 wulala892 ManManSexytw sexygirlooxx gumball69420 lycoris_vn Yxsdtxm muranosnow sweetyliumeng22 Richard_ssss peter_couple tassistant1 hotmisi LittlepumpkinBB lovefor928 mgSlutReal jl521899 miaomiaof2 my_name_gio liv_s_b SecretCouple9x sexy_bi_retsude Mupbabe6996 SexVidsDaiIy LovesexyM n08xit thocondamdang16 TnngTuyt1 OppaiChWix Razorback7028 tang98928426 Lucasvegra SexygirlSeAh minbluena minhnhi93 tranglovesex Myyibae nngocvvy super_fanxxx Thich_Thi_Choi naun4699 meome9x92 Boom_0721 duyn43093961 doilalamahnghen KittyZuy Chiichi_vn lehien112 Duyndm2 hnghan2002 vkckdamdangsg voyeuxxx tieu_yen98 TVLOriginal vctayninh9x1 vn_wildhorse Zang1563613695 _smpl_plsrs_ TheRealNgton zenertd swingles69 CCouple90 nguyenn_chloe Sunny_sara900 Tho03208432 snowlovesperm GiaHyIsReal linhdam304 Intheair9111 LVLanAnh4 chenbii3 uBp94135353 Senpaiclub1 KEYLOVE75576601 cddd199x mupmummim7896 Kerhac2 Linh_Anh97 P911Ri emgaidamn HongYn92172051 meimei961 choiemdianh lyngocthao181 nyaneko8187 phngdm1 MyNgan67484218 ThchBLn3 chumymy1 Kimmochiii1 slampig2002 NakiriAlice10 TUMBLR - Tumblr của tôi: 69009.tumblr.com dahovutung@outlook.com 00069.tumblr.com dahovutung@yahoo.com dahovutung.tumblr.com; 06906.tumblr.com; 06909.tumblr.com; 09606.tumblr.com; 09609.tumblr.com dahovutung@gmail.com 06009.tumblr.com dahovutung@hotmail.com vutblr.tumblr.com |Vutblr World|vutblr@gmail.com vutblr0.tumblr.com |VUTBLR HD|h902132@trbvm.com vutblr1.tumblr.com |Vutblr Asian|vutblr@outlook.com vutblr2.tumblr.com |Vutblr European|vutblr@hotmail.com vutblr3.tumblr.com |Vutblr Chinese 帅哥|vutblr@yahoo.com vutblr4.tumblr.com |Vutblr Japanese ゲイ|vutblr@yandex.com vutblr5.tumblr.com |Vutblr Vietnamese Đàn Ông|vutblr@aol.co.uk vutblr6.tumblr.com |Vutblr Thai เกย์|vutblr@muchomail.com vutblr7.tumblr.com |Vutblr Filipino|vutblr@tocomail.com vutblr8.tumblr.com |Vutblr Korean 명랑한|vutblr@zoho.com vutblr9.tumblr.com |Vutblr Indian|vutblr@myway.com vutblr10.tumblr.com|Vutblr Singaporeans|vutblr@india.com vutblr11.tumblr.com|Vutblr Indonesian homo|vutblr@vietmail.com vutblr12.tumblr.com| Vutblr Malaysian Lelaki|vutblr@korea.gs vutblr13.tumblr.com|Vutblr Myanmar|vutblr@mail.ru vutblr14.tumblr.com|Vutblr Taiwanese|vutblr@zmail.ru vutblr15.tumblr.com|Vutblr Cambodian|vutblr@dcemail.com 16vutblr.tumblr.com|Vutblr Nepalese-Bhutanese-Bruneian |h898271@trbvm.com vutblr17.tumblr.com|Vutblr Laotian|Men in Laos|h896564@trbvm.com vutblr18.tumblr.com|Vutblr Mongolian|h896924@trbvm.com vutblr19.tumblr.com|Vutblr Hongkongese-Macanese|h897263@trbvm.com vutblr20.tumblr.com|Vutblr African|vutblr@mail2world.com vutblr30.tumblr.com|Vutblr Clips|h902484@trbvm.com vutblr40.tumblr.com|Vutblr Uniform|oxr76625@pooae.com vutblr50.tumblr.com|Vutblr Male Contestants|h902836@trbvm.com vutblr60.tumblr.com|Vutblr Men Art|h907524@trbvm.com vutblr70.tumblr.com|Vutblr Gay Comic|h907882@trbvm.com vutblr79.tumblr.com|Vutblr Outdoor|h1359689@trbvm.com vutblr80.tumblr.com|Vutblr Candid Pix|oez27752@pooae.com vutblr81.tumblr.com|Vutblr Voyeur|h1344848@trbvm.com vutblr82.tumblr.com|Vutblr HJ|h1312326@trbvm.com vutblr83.tumblr.com|Vutblr Underwear|h1310663@trbvm.com vutblr84.tumblr.com|Vutblr Tattoo|h1266492@trbvm.com vutblr85.tumblr.com|Asian Gay Male Masturbate on Vutblr|h1247208@trbvm.com vutblr86.tumblr.com|Vutblr Police|arq41198@pooae.com vutblr87.tumblr.com|Vutblr Army|h963204@trbvm.com vutblr88.tumblr.com|Vutblr Sport|h962809@trbvm.com vutblr89.tumblr.com|Vutblr Handsome|h962526@trbvm.com vutblr90.tumblr.com|Vutblr Ass|h908438@trbvm.com vutblr91.tumblr.com|Vutblr Male Fashion|h931832@trbvm.com vutblr92.tumblr.com|Vutblr Spy|h932593@trbvm.com vutblr93.tumblr.com|Vutblr BDSM|h933193@trbvm.com vutblr94.tumblr.com|Vutblr Celebrity Scandal|h930827@trbvm.com vutblr95.tumblr.com|Vutblr Men Model|h930107@trbvm.com vutblr96.tumblr.com|Vutblr Cock|cln30766@pooae.com vutblr97.tumblr.com|Vutblr Movies|h908872@trbvm.com vutblr98.tumblr.com|Vutblr Goddess|wce05529@pooae.com vutblr99.tumblr.com|Vutblr Humor|h909280@trbvm.com locblr.tumblr.com LOCBLR locblr@outlook.com locblr0.tumblr.com LOCBLR WORLD locblr@outlook.com locblr1.tumblr.com LOCBLR VIETNAMESE locblr@yahoo.com locblr2.tumblr.com LOCBLR CLIPS locblr@yahoo.com locblr3.tumblr.com LOCBLR ASIAN adzvcl@gmail.com locblr4.tumblr.com LOCBLR EUROPEAN adzvcl@gmail.com locblr5.tumblr.com LOCBLR JAPANESE locblr1@gmail.com locblr6.tumblr.com LOCBLR VOYEUR locblr1@yandex.com locblr7.tumblr.com LOCBLR CHINESE indochinamen@gmail.com locspy.tumblr.com LOCBLR SPY locblr@hotmail.com vietmen.tumblr.com VIETMEN locblr1@yahoo.com manviet.tumblr.com MANVIET betnhe2u@gmail.com namgioi.tumblr.com NAM GIỚI namgioitumblr@gmail.com pixvid.tumblr.com |Nude Male|pixvid@outlook.com tuadenz.tumblr.com TỪ A ĐẾN Z truyentau@gmail.com rblblr.tumblr.com RBLBLR rlbblr@outlook.com tinhdongchi.tumblr.com Tình Đồng Chí dongchi@yandex.com malebeautypageants.tumblr.com Male Beauty Pageants malebeautypageants@gmail.com - Tumblr nên follow: 8207270911.tumblr.com 19711227.tumblr.com peepingstr8men.tumblr.com krguy.tumblr.com sleepingguyblr.tumblr.com FLICKR dongchi.123.st@gmail.com flickr.com/dongchi 37 clips (20 clips quay lén bể bơi 1-12, 15-22 + 15 clips quay lén phòng gym X1-X15) cabdvi@gmail.com flickr.com/dongchi1 2 clips S7120-S7930 quay lén trai ỉa nqn30116@ckoie.com flickr.com/dongchi2 2 clips 13-14 quay lén bể bơi jvy69496@loapq.com flickr.com/dongchi3 (trống) krc29603@pdold.com flickr.com/dongchi4 vgp13110@pdold.com Xem thêm các clips quay lén bể bơi tại flickr.com/dongchi/albums Xem thêm các clips quay lén trai đang ỉa tại flickr.com/dongchi2/albums Xem thêm hình và clips tại dongchi.123.st zrq92693@jaqis.com 675@Prccities YANDEX ngvanhoang 25081994 diacapthi pass 221981@Kodenkodi (03/02/2018) WORDPRESS +truyentau.wordpress.com login email thudoquan1@gmail.com Koden@kodi6653 (17/02/2018) diacapthi pass 2281@Kodenkodi (03/02/2018) WEIBO diacapthi pass 2281@Kodenkodi (03/02/2018) PINTEREST diacapthi pass 2281@Kodenkodi (03/02/2018) DROPBOX khachtru@gmail.com password TruyenTayDu@1980 Unused space 1.6GB Folder HongLauMongMusic: XingWenQu.mp3, Phân Cốt Nhục.mp3, Tình Văn Ca.mp3, Hồng Lâu Mộng Dẫn Tử.mp3, Thông Minh Lụy.mp3, Táng Hoa Ngâm.mp3 vvv... Folder TayDuKyMusic: gồm 48 bài nhạc trong phim Tây Du Ký 1986, list nhạc.txt Folder Nhạc Hiệu: gồm các nhạc hiệu VOV-VTV Folder Nhạc: Hình đầu khúc Liêu trai chí dị,mp4, LiaoZhai.mp3, Oshin OST.mp3, PhongThan.mp3, TamQuoc-GiaNhatBai.mp3, ThuyHu-HaoHanCa.mp3, ThuyHu-HuynhDeVoSo.mp3, ThuyHu-LamXung-VanLiHanh.mp3, Tiên Nhạc.mp3, XianFu.mp3, Nhất Tiễn Mai.mp3, Lục Dã Tiên Tung.mp3 vvv... Folder Txt: Các file text Folder Pdf Các file pdf Folder Exe-Zip files: Một số file exe và file zip +khachtru@yahoo.com password TayDuNgoKhong@1980 Unused space 286.3MB Folder HongLauMong=365 file Hồng Lâu Mộng .mp3 Hồng Lâu Mộng audio - Lệ Quyên đài CRI đọc Thiếu các phần sau 254, 273, 274, 275, 289, 304, 305, 328, 330, 331, 335, 345, 359 Audio-HLM.txt +khachtru@outlook.com password KinhDienTayDu@1980 Unused space 8MB Folder LieuTraiChiDi1: lieutrai001-lieutrai089.mp3 +khachtru@yandex.com password CoDienTayDu@1980 Unused space 14.3MB Folder LieuTraiChiDi2: lieutrai090-lieutrai140.mp3 Folder TayDuKy1: tayduky01-tayduky58.mp3 +khachtru@hotmail.com password TayDuKinhDien@1980 Unused space 407.1MB Folder TayDuKy2: tayduky59-tayduky165.mp3 +khachtru@sina.com password TayDuCoDien@1980 Unused space 12.1MB Folder TeCongTruyenDienNghia1: tecong001-tecong089.m4a +khachtru@163.com password TayDuKyCoDien@1980 Unused space 292.4KB Folder TeCongTruyenDienNghia2: tecong090-tecong178.m4a +khachtru@protonmail.com password DuongTang@1980 Unused space 562.7KB Folder TeCongTruyenDienNghia3: tecong179-tecong268.m4a +khachtru@zoho.com password HuyenTrang1@1980 Unused space 22.9MB Folder TeCongTruyenDienNghia4: tecong269-tecong280.m4a tecong281-tecong361.mp3 +khachtru@aol.com password DauChienThangPhat@1980 Unused space 1.1GB Folder TeCongTruyenDienNghia5: tecong362-tecong400.mp3 +3496825137@qq.com password TruyenTau@1980 Unused space 8.1MB Folder VoTacThien1: votacthien001-votacthien089.mp3 +khachtruverify@yandex.com password KhoSach@1980 Unused space 1.9GB Folder VoTacThien2: votacthien090-votacthien094.mp3 +xgc73743@tipsb.com password DbTeThien1@1980 Unused space 83.2MB Folder LieuTraiSachNoi: LieuTrai01-LieuTrai25.mp3 Folder TayDuSachNoi1: TayDu001-TayDu040.mp3 +etr58334@tipsb.com password DbTeThien2@1980 Unused space 480.8MB Folder TayDuSachNoi2: TayDu041-TayDu100.mp3 +mer92958@tipsb.com password DbTeThien3@1980 Unused space 255.2MB Folder ThuyHuSachNoi: ThuyHu01-ThuyHu73.mp3 +rxf80501@tipsb.com password DbTeThien4@1980 Unused space 460.8MB Folder Tam QuocSachNoi1: TamQuoc001-TamQuoc060.mp3 +rna51690@tipsb.com password DbTeThien5@1980 Unused space 634.2MB Folder Tam QuocSachNoi2: TamQuoc061-TamQuoc120.mp3 +lap34703@tqosi.com password TruyenTayDu9@1980 Unused space 900MB Folder VoHiepAmNhacHeLiet 359 bản soundtrack các phim võ hiệp và 1 bản text danh sách các ca khúc +mac06213@xoixa.com pass voy27186 SKYPE tranhdrive@gmail.com mk: NgoKhong@1980 adzvcl mk voy27186 hiroegde mk voy27186 ninhhot mk voy27186 ZALO +12093171906 +12092578348 +12092173515 TEXTNOW thanhtung108 A@21112017 etuobie voy27186 khachtru MyHauVuong@1980 xoacot voy27186 vietnozt liemlonhi vietnozt1 liemlonhi duysuo rimdit hitoshisino3 sino@1981 denhatdamtac liemlontrai --- login trực tiếp imnhutuong@gmail.com (pass textnow: voy27186) hiroegde@gmail.com (pass textnow: voy27186) rimlodit@gmail.com (pass textnow: voy27186) --- login bằng google chroxr@gmail.com (pass google: voy27186) flickrvie@gmail.com (pass google: voy27186) quanle112016@gmail.com (pass google: NgoKhong@1980) wanghan1069@gmail.com (pass google: voy27186) tronghuy1069@gmail.com (pass google: voy27186) --- acc đã chết hoangthangvu voy27186 duongst kocd33 tangcothu NgoKhong@1980 thudoquan Koden@kodi6653 duykorea liemdit manhkr choinhau quanvbs loditem trami5 hoaq5 luuhaik dkbkhn theduykr voy27186 dongpoti vediok HitoshiNoh Japanesefootballer krjpcn1981 krjpcn1981 neofoum in@1980s neofoum1 in@1989s hitoshisino sino@1981 hitoshisino1 sino@1981 hitoshisino2 sino@1981 hitoshisino4 sino@1981 TEXTFREE (dùng trình duyệt puffin để vào) luongquang1069@gmail.com chroxr@gmail.com trumbimat@gmail.com FORUMVI 10690.123.st VOZFORUMS BiQ phamhoan1993 --- voz đã cho: mod oi tha em, hiroegde, 1069 voz đã cho bianhchum: soutong chicuongvov ruouthitcho khachtru khachtru1 khachtru2 khachtru3 khachtru4 khachtru5 teddy8x tuanbang_mb nhockbin58 biloveu hunpr0 torntorn maiyeumua iduo boszo azur cyclox afpfoto biq cro sho dio biehiro bunphohutieu traivungcao chuthietquang weibo chroxr dongchi thinaiam thuyhu guo kreed lecobds phylpt --- voz đã được K.I.A: tuananhdaingu laptopcba holiphanholiphan hatuanvn HiroBEER No2015 VOYSFORUM 246202 voy27186 bjr68633@psoxs.com 246653, 246546, 246204 THIENDIA Adamantan Benuno BOSCH Boy419 Cá-Dọn-Bể (cabdvi27186) Câu lạc bộ Đĩ Đực Choaiter Chroxr DonJuanB GymHanoi HanoiGym HiroEgde Kuanqhuy (f2SX1FR6vI@yuG2) Mắt Thần Nịnh Hót PoliceHN ProBro QuangUno Rimlodit (f2SX1FR6vIyuG2) Sanlodit (@221981NietBan) ShangHaiBOY SlaveHanoi SouTong1069 SoldierMan SteelManQ TungFit Thợ Đục Tzenghao VKontakte VuHuyKr (Khidoc@221980) GOCKHUATVIET pass voy246653 Speed OFF Thằng Khùng Hoàng Vĩnh Phước Bảo CHÓ ĐỊT ĐỤ MÁ MÀY Địt Mẹ Mày 「。」 江苏省 Uyên Ương Robert 911 CẶC bebot anhkutj Buồi Thằng Khờ Cứt Lỗ Đít OTOFUN dinhhuysm iduo 10690 fundoshi huyiosb XBOYVIDS muf96445@miauj.com xboyvids @voy27186 KHACHTRU ACCOUNTS (16/05/2017) khachtru@gmail.com blogger youtube TayDuKy@1980 khachtru@yahoo.com TonNgoKhong@1980 khachtru@yandex.com TeThien1@1980 khachtruverify@yandex.com verphone +4915258120709 psw TayDuKyTDK@1980 khachtru1@yandex.com YandexTeThien@1980 khachtru@outlook.com HanhGia@1980 khachtru@hotmail.com ThachHau@1980 khachtru@sina.com blog weibo TonHanhGia3@1980 khachtru@163.com blog lofter TonHanhGia5@1980 khachtru@gmail.com dropbox TruyenTayDu@1980 khachtru@protonmail BatGioi@1980 khachtru@aol.com SaTang@1980 khachtru@zoho.com SaTang66@1980 Backup verification code khachtru@zoho.com 1. 180a 46ga re7f 2. p2wj elnd 30i9 3. rhz6 rd3l lsuz 4. 69le mu50 y8xi 5. d3bp 76u6 yznu Generated Time : 5/21/17 khachtru@gmail.com box.com BOXTeThien@1980 khachtru facebook MiHauVuong@1980 phone number +1(209) 674-7335 khachtru instagram VuaKhi@1980 khachtru twitter TeThienDaiThanh@1980 khachtru pinterest TayDuTeThien@1980 khachtru wordpress TonDaiThanh@1980 khachtru vkontakte TonHanhGia@1980 khachtru myspace BMOTNK@1980 khachtru stumbleupon HanhGia8@1980 khachtru deviantart TeThien4@1980 khachtru audioboom TeThien75@1980 khachtru mixlr TeThien6@1980 khachtru mixcloud TeThien633@1980 khachtru 500px TeThien532@1980 khachtru vimeo VMNgoKhong@1980 khachtru dailymotion DMNgoKhong@1980 khachtru vid.me VIDNgoKhong@1980 khachtru last.fm TruyenTayDu@1980 khachtru ask.fm TeThienTayDu@1980 khachtru digg login by khachtru@gmail.com KhachTru reddit MHVNgoKhong@1980 Khách Trú wikipedia TriTueNgoKhong@1980 khachtru fc2 NhatBanNgoKhong1 khachtru textnow MyHauVuong@1980 phone number: +1(209) 674-7335 khachtru flickr email: khachtru@yahoo.com khachtru@gmail.com khachtru tumblr khachtru@outlook.com BatMaOn@1980 khachtru wattpad NgoKhongTdk@1980 khachtru soundcloud TdkNgoKhong@1980 khachtru@gmail.com forumvi.com FRVTeThien@1980 客住 360doc.com TonHanhGia2@1980 khachtru 360doc.com TonHanhGia8@1980 phone +1(209) 674-7335 khachtru doc88 TonHanhGia1@1980 khachtru douban TayDuTonHanhGia@1980 khachtru baidu HanhGia4@1980 khachtru huaban khachtru@gmail.com NgoKhongBatGioi@1980 khachtru@gmail.com lib.hpu.edu.vn CoDienVanHoc@1980 khachtru@gmail.com tailieu.vn TaiLieuNgoKhong@1980 khachtru QQ number 3496825137 password Xiyouji@1980 khachtru 4vn.eu CoVanViet1@1980 khachtru tve-4u.org CoVanViet2@1980 khachtru sachviet.edu.vn CoVanViet3@1980 khachtru vietmessenger.com CoVanViet1980 KhachTru sachxua.net CoVanViet331980 Khách Trú vnexpress.net ExTeThien@1980 Khách Trú dantri.net DANTRITeThien@1980 Khách Trú otofun.net OfTenThien@1980 Khách Trú vietid.net IdTeThien@1980 Khach_Tru linkhay.com đăng nhập bằng vietid Khách Trú lichsuvn.net LSVNTeThien@1980 Khách Trú thivien.net TvTeThien@1980 Khách Trú daovien.net DVTeThien@1980 KhachTru saimonthidan.com SMTDTeThien@1980 KhachTru trangnhahoaihuong.com HHTeThien@1980 KhachTru dtphorum.com DTFTeThien@1980 KhachTru tangthuvien.vn TTVTeThien@1980 Khách Trú nhanmonquan.net NMQTeThien@1980 Khách Trú chutluulai.net CLLTeThien@1980 Khách Trú phuot.net PhuotTeThien@1980 KhachTru phuot.vn PhuotTeThien@1980 Khách Trú tinhte.vn TTTeThien@1980 KhachTru webtretho.com WttTeThien@1980 Khách Trú lamchame.com LCMTeThien@1980 KhachTru vnphoto.net VNPTeThien@1980 KhachTru vietdesigner.com VDTeThien@1980 KhachTru vforum.vn VFTeThien@1980 KhachTru vn-zoom.com VNZTeThien@1980 mật khẩu 2 VNZTeThien1@1980 email 2 khachtru@yahoo.com KhachTru ttvnol.com TTVNTeThien@1980 Khách Trú sinhvienit.com SVITTeThien@1980 Khách Trú codientu.org CDTTeThien@1980 Khách Trú ddth.com DTHTeThien@1980 KhachTru handheld.com.vn HHVNTeThien@1980 KhachTru kenhsinhvien.vn KSVTeThien@1980 Khách Trú svbk.vn SBKTeThien@1980 Khách Trú otosaigon.com OSGTeThien@1980 khachtru ICQ UIN 716641077 Phone number +4915258120709 (Mỗi lần login thì phải check SMS số đt +4915258120709 - rất bất tiện) Khách Trú vietstamp.net VSFTeThien@1980 (tài khoản này hiện đang bị diễn đàn từ chối, lí do lỗi kĩ thuật???) khachtru linkedin BatMaOnNK@1980 (tài khoản này hiện đang bị khóa vì vi phạm TOS) Khách Trú hatvan.vn HATVANTeThien@1980 (đang chờ gửi email xác nhận) Khách Trú conhacnambo.com CNNBTeThien@1980 (đang chờ gửi email xác nhận) Khách Trú thegioivohinh.com TGVHTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt) KhachTru conhacvietnam.com CNVNTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt) KhachTru vietnammilitaryhistory.net VNMHTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt) Khách Trú lucbat.com LBTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt) KhachTru hoasontrang.us HSTTeThien@1980 (chưa đăng kí được) KhachTru Del.ICIO.US (chưa đăng kí được) KhachTru WebTheHinh.com (chưa đăng kí được) KhachTru Hocthuatphuongdong.vn HTPDTeThien@1980 (chưa đăng kí được) PASSWORDS voy27186 anh27186 voy246653 voy246546 voz@1990 675@Prccities khongden0di Koden@kodi6653 Khidoc@221980 NgoKhong@1980 @221981NietBan @1069liemlodit f2SX1FR6vIyuG2 f2SX1FR6vI@yuG2 lieutraichidi xiyouji anh246653 y61imftuye NOTES: Note text dropbox https://dl.dropboxusercontent.com/s/2yir2x5r9ncdrsk/Acc18.02.2018.txt LINK HAY chimviet.free.fr vietscientes.free.fr antuong.free.fr trang web của Hồ Ngọc Đức - Danh sách các đvhc của Trung Quốc http://www.diqudaima.com http://www.xzqh.org/html/list/2012.html http://wap.tcmap.com.cn/anhui/qingyang_youhuaxiang.html - link tải phim trên pan baidu: 西游记 https://pan.baidu.com/s/1bVlts 紅樓夢 http://pan.baidu.com/s/1sjoXpaX (File 18+) http://pan.baidu.com/s/1bpheHll Mật mã:lj0i https://pan.baidu.com/s/1bWW3UI Mật mã: 9qp4 Mật mã giản nén:freegv - Ẩm thực Trung Hoa http://www.vietgle.vn/diendan/showthread.php?t=42137 - Học tiếng Hoa http://havuvhp.blogspot.com/2017/02/chu-nho-de-hoc-bai-28-o-chieu-uc-ma-hoc.html?m=1 http://vuthanhluan.com/chuyen-nganh-benh-vien/ - Từ ngữ văn học văn chương TQ http://m.duanmeiwen.com/haoci/46215.html - Diễn viên TQ thư sinh điển trai Tống Văn Tác 宋文作 https://m.weibo.cn/u/1795230195 - Albums nên xem trên Flickr https://www.flickr.com/photos/98489817@N03/albums/ https://www.flickr.com/photos/99114595@N06/albums/ https://www.flickr.com/photos/noreylee/17342826684/in/album-72157623261238218/ https://www.flickr.com/photos/83357861@N04/26697212762/in/dateposted/ https://www.flickr.com/search/?similarity_id=37057644405&safe_search=1 https://www.flickr.com/photos/noreylee/albums https://www.flickr.com/photos/avlxyz/albums/ https://www.flickr.com/photos/104356796@N08/albums/ https://www.flickr.com/photos/aaroncaley/albums/ https://www.flickr.com/photos/rovingisydney/albums/ https://www.flickr.com/photos/hintman/albums/ https://www.flickr.com/photos/jump_photos/albums/ https://www.flickr.com/groups/2709070@N20/pool/ https://www.flickr.com/photos/ksmtnghi/albums/72157622977362494 https://www.flickr.com/photos/90542078@N00/sets/72157651879728740 https://www.flickr.com/search/?tags=vietnam&min_upload_date=1503248400&max_upload_date=1504198799 https://www.flickr.com/photos/kelvinhang/albums/ https://www.flickr.com/photos/119674442@N02/galleries/72157642016730444/ https://www.flickr.com/photos/119674442@N02/galleries/page7/ https://www.flickr.com/photos/tags/bachasundaymarket https://www.flickr.com/photos/tags/hmong https://www.flickr.com/photos/tags/bachamarket/ https://www.flickr.com/photos/119674442@N02/galleries/72157642163107294/ https://www.flickr.com/photos/aciamax/galleries/72157649904114097/ https://www.flickr.com/photos/avlxyz/sets/72157623973836692 https://www.flickr.com/photos/phuongphoto/albums/72157674645933531/ https://www.flickr.com/photos/136431469@N05/albums/ https://www.flickr.com/photos/siethua/albums/ https://www.flickr.com/photos/thesloths/albums/ https://www.flickr.com/photos/jcs75/albums/ https://www.flickr.com/photos/avlxyz/sets/72157624120094277 https://www.flickr.com/photos/avlxyz/sets/72157624804303928 https://www.flickr.com/photos/avlxyz/sets/72157624120386579 - "老版扫描本" site:wh1959325.lofter.com - Trang 18+ wadaphoto.jp adult.g-gate.info gaybiz.blog42.fc2.com https://74.222.26.90/forum.php?mod=forumdisplay&fid=473 - Link một số clip quay lén phòng tắm, quay lén trai ỉa https://drive.google.com/drive/folders/1Bj4L_M9aiQzo_lt-m1ppuHpg8nXnJoB5?usp=sharing https://drive.google.com/drive/folders/0B5RONLQUAl2gbnJyTzQtQm1neXc?usp=sharing https://drive.google.com/drive/folders/0BwHlU9dteDA2U0hDUVpKd0hxY00?usp=sharing https://drive.google.com/drive/folders/1Hw4FsEhlB_J1GyF2Ik5BAdhEZibanBXB?usp=sharing https://photos.app.goo.gl/WI7LBRN5MsEGyezv1 https://photos.app.goo.gl/l0fWVMm0wZNkg00j1 https://photos.app.goo.gl/tPBDyVdYoPGxRGyE3 https://photos.app.goo.gl/zUKGlITXm89Rqtdn1 https://photos.app.goo.gl/w3EWPB8IsebJtbTK2 - Link các clip quay lén trai tắm, trai ỉa, trai gym A/(clip quay lén trai ỉa) https://lh3.googleusercontent.com/_io7CyogCpKhG-4l_cNeI9z9s1G3mMDEAae6cpuEjfn-5aL3o4SZasjN1afATZbe4N0197RebtKhjiyOyjuzSFpw8m_6YnnOfdboFRJM44FhEorVT7dN3q4qpeda_6GHTOAT1xxCXw=m18 https://lh3.googleusercontent.com/je5d0pdAUyTX_fnskp5Zg9iYb8LAYa0AIXmadeltI7vsQibTYpGYXl9-8ofCd7dUDbpxJ9O_DUuhSw_KD7tZKWf6Itersfx0lV4xlXEwCOrO2l9Fw_7EIN8ZIQC9fdOEBc9rb1-Hdg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/_8XXR_k9Nbi_ZgrDD8zws4gNcL-MjLcUqlfNFHF2Qele3rBnsBKJhGPE4TSO_OB8mZYxUE_eWIWkgq0y0uk9JIvzmv6p4CQUbu2id9Us1nw-fja2WpNCa1QlRZY15LMCpEiAE9_Yzg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/v1ZVG7-0jbPFJGj4GTylsc8rtPFTUOMfhLGSb2XJJA_Xw3cFmdUf6QjDmM9wJBjFeCf5vLIMzN5RzsEBxe-W_bxkAfJmndXq1o2aFFk9hNgENuyicdHwuRxyjIHT7ufp9Vg8dMeMXw=m18 https://lh3.googleusercontent.com/egc8dC9C3FbaM7ww2LlVNKk2hyQnSDM9KOD3bGQIisfRbCQpWerm1nEXt7stbWimdS_t_IrakHw7xdZsoBdKM0dfE8rtncqj2vQwZKix6kdDyKhyDQWm5iwyMSZGDyS0eQGop7QI1A=m18 https://lh3.googleusercontent.com/8oOTQb4FnHNOpD6ZWurggGT_Tr2kUTfehDXomMJHBb2pXiv1ij_oDRxssfpH0Xyhh0FIEWF5Bz9VfzU2oDJLypruaeD9L1CWnYHRAySE__iM5rGwinnalr732r2diDYmcmAlkkcneQ=m18 https://lh3.googleusercontent.com/RZ3oeQSlf7j8Z8P1kga91rA0fqFNcdx0ZjG96ByDKI3NkCh6_6MwIrBa8ZHyjMT_pqZPABawtzq06K8NjsXPWK9pKwP1bi7SJjfnPPgC1kn4cBlr7Pf7jTqgPwwoPiZgIAnuJMenYQ=m18 https://lh3.googleusercontent.com/RM5vgLXYaujgkQl843QiyDAIec5GgjIfH7d-F7k_KfDCye5Bl1m0GgQ7TD2X3Q_ZyuIoIZ2iFy1RAf4Deq9iw3Zl_p_H8oemsaUeKpXfd7c12c2RLzaTcT9xinIaG02_sQJjmkNyoQ=m18 https://lh3.googleusercontent.com/v6sB2vf4ww2N9KpzEe5aJv5RQIEBHjYMdH7cBQeSMUFaGP7R9J54n24lSHNl-SdOnV_NKrNf5mizZlRh8WmKF1vwevnTqylbgVJEpjkE0DNVPP_Tj4tGLrV5q1ZXhCZ6oBfr2TiMXQ=m18 https://lh3.googleusercontent.com/5NZNFngNqGgO6BoEBqGRy_HE3QJg23zIv1fT3nh_ykXRh6xRQzeRNtEIaFYnBMwNleXNtYVyhyCCKKxoTDiL5146GdDW8XILf8oFdYQWBgF_w4lwrJXa_78AHLq0vPZkeacxfXkRFw=m18 B/(clip quay lén trai gym tắm) https://lh3.googleusercontent.com/gzCuZaJif1bmCCnhz6U-EjENPTx6Y2MK7stMPp1_1PjdMgrKKkDrjx2icsyKHJRIUQ-pmoOB3xMwVslsDXhVCwLQYka3Of4XvxCoX8ulGkr5K-hLyBdZ_uEIt4KzY_FbLFa7oWdk-A=m18 https://lh3.googleusercontent.com/WGsP4XubQ75xCDhEM6Aywo3bVqcS9QabEhgIo6fS28wQkWiFv7o-fHMKOSLqBtPzLyI7fyaQ9rFrqbHccQ93WWgrR6D27dRN6Ft3DXflA6fkuBX1PfQj_xGI3JWyk40H8_1zVFt7_A=m18 https://lh3.googleusercontent.com/q0Cgf4LwsuIH7GwnKdyVJONCUz6iMfCPrVGqwYd89LJh9pFjCHkchKaM2It_9fGQpHwh7Wgqa6ZK855b8KSa3ej0qev18wm_CKAl7mpapqEfpqKrCTkHsPnF1ivNkNYkDtZdAvgeFQ=m18 https://lh3.googleusercontent.com/6Cvfrnv8i2vnWvuC1mPAMyHMSOWANoRouu4XvhIFILlO3Qlj6tZ_1HU9J4HguvS_ayYVO_NnX7jkmtfmOgaeCkuM2RPDKtQ2bw1wZiHz-7WFHzxWPTQx_nimQNlcthDIBP8-tZVklg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/ZZhHsIoHBAQNeQtBKc1g_nRm6Q6KtmeAym_LMlFxFpSGGEAt74SjFWh4E7mJwM0SsJD3uABCNpwxZpjIRsbXRr6IyaGEIUWap1PIrKs_u7WYadl0-RVV9_e1m3Fe0iuNKiz9VToUSw=m18 https://lh3.googleusercontent.com/BLMDrqXoqCBfVHplfBO_i7KNPc5hxEPhF9Rh3ULOVw5AK7KHaVSw9kWDi3ENN1WHRHJxMNQkd3rNftc8xLIs1Gl6Bb6FZJHUBKFojba1wx4erVxiPY-hkwtmisgkcZZr5Bp741Nqpw=m18 https://lh3.googleusercontent.com/h9wdFOIWzt3iXvSJSMjWFkRMR0PVOG6GsAxoGaGQjYoMnrzcyLDzf2a4rbL4z3kVp9Nn-niUSRF5dJnCI0N2sFQuy9c46yy3_fo8xJ2wiI-rTJpvkv5jDLvTL1nVBhYaX_H9WxzaHQ=m18 https://lh3.googleusercontent.com/X51yIqt0CBtHcfwSjSfLNnU92nwjhoqsUs5LvQBwAANpljTWmtMNgOEGMdXIWduTqb-lzuIg3VYuTcLSzlQNkeIAyBB1Ht-31arEUwovtiwadcPdkClVZjaspKvp1k1WpFLvkKE87Q=m18 https://lh3.googleusercontent.com/75mNVXqKnPrXEykJWtrBC53XEcW24kNVaVYxpZI3XwIopF7-KI6jsG3xT9T0DdepBSaS8Iou8vS3HX1Pj-YRmWYR82RMRhOtC9hyrVn7Qa4cXB8wQkUpdeVB3gHzgSssuzUesY3HAA=m18 https://lh3.googleusercontent.com/vfuF3yzN_eKW-LJcEGx4jXcoKplAPo3_S2DV3uxt0g7-CzGahLlGDQwqkkVMdypm1MquQGTAShvtGAVZ4Veio1elTqVNEamyx1V7lcRzxx-5ABJ9GVbMP_cu5B1an9w42ujV8lS1oQ=m18 https://lh3.googleusercontent.com/EDrxDHw0-qteCPaI2NfZ_8PM_s3KgjOiH_90WW3YaCsvk6gmUKkqaqk8_m30c_2usRKLWbpsbaC2Iw4ovX0E8Gsx4yE2KQR6vLCRJERFWv8_jD8a2OwbkUDLEhTFjSI_q4M0gg4_fQ=m18 https://lh3.googleusercontent.com/EAbLjy2k4CDJ9EdSaS4cloFPw_jkbWizCcQPEAl7u1ji-ojp0BKQZlQ0pX2MlK9YU9ROCkZpWIL1cfucp6NH2d27pHM2JhB6yR_GlyXQQUQYOrLpW-5Omz0M1or9L8X1JSKKazxdhw=m18 https://lh3.googleusercontent.com/qdmkcz4E_Om39OUCiVrHfgCYp2e5fcRoioj6jEIrbnBc47uRzCwq4uuAurxiCdQLsYgh7-RGKauJHkQ6CqSZKxzD69K1pTjIH79-q8QFltWAM6mzwa31NX1EMi1HwhIBLilWF7Hegg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/cedGsGLMuAQjeRJzStfBpgkT1hecKeh9zxWN7bktgbuyJkV5EaAoqbSSj0An-WivYeKUjN9n6PA4CpZGvWcBX416FY4H03CRX3_SCKg0U2pI019dH-_5v7EUuBi3VieBcnoMst_xlg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/f_Ju0luomQQef0Nmy9DEPMwrQOJ-EZYhjwkHH3yH_OM0IPOXdraVuSa9Fk1-b6er-tK0RdHhk5Hu3TerXEhJFOhOwEEN_eTd9CtyQR4jnBddWZRaaiXjVWcE11sI_myRgCu6KclHbg=m18 C/(clip quay lén trai tắm) https://lh3.googleusercontent.com/7GajULS33s0NSzK2dAT4ZZyU938z6YKxnDh1Ifs0IcBvbo5_irYFS_nItA16-smi7PLjsTjGXSpozO7MvPycIhal7B249vejTnyFyPizfWrWCoXJseZYnMVE_ktBukQ31vxCpWP-ew=m18 https://lh3.googleusercontent.com/yXfLVAicfIWUs1ZIenuM8nwCjGJy6gSkz9TELgK9NXCHNCdFxB1RfdG5hbjjOQdOYN2ldN-bxLDfT2dp3Kku4yRjHVgWiW9A_ROoPchQq7V72jU6dW0-fRx0N_Wby2H-Hh2DUbIw6A=m18 https://lh3.googleusercontent.com/ooEHqgClVDEqILdSe97IgC4NDGZxZTWMuIiku9B4djPNztyM3RLQ6jY3xyiRtARZoLC4uQpics5kwm1KG6zgQY8ov74O9LdPUlnIE0PvNqTZw2OHVDXMI454m-VRt5pWTUYH0SLTjA=m18 https://lh3.googleusercontent.com/IjDdLLLf1qIClWVnk20JS9LYcV7XQ-_N1FAEAgZAGc3MIKh_82afmmlc4t7eiXuNkKzygmzQ6lwpXJp-hIEl65ukLszqAHcIcT7144NLQbpUUrZexqf9p3bRQ5rc_wqYR-IdGnsbYg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/5rSWXY0f7NE1YItHGLwFBgvGTfo6XauYESzwDDUWr_PmkGp2rKXIwEix7GnQo7fa-uEp1wY6eiVyu23CbOgFn7QF8eV5XTB00yuwDnPnnJmJwLvC41qtslKjDUZb7FLpjZw57OoaKg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/9y_wYE0tEn0U-RVQIHArCYT3ibUsNZmpzMPfRFVrlh3u4SogWDMr7xvZtsxggnYPeI5XIg-oHIjj3z9u4EvDrhLjGDlhRb_54lvohVlzHudZpAAwmu_p-gnU0Wf_HjRCxX_pKK_aBg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/2U06yOvVAY8JpMUK1EaY0bAU-rJFI3B6g8Fjvt7dfC9zPjaB-Q_cCB-_IUdZVH46JGqYll7J7tS2EROHPkStg1fxiXVECy4sxmiwLQz8u00fxwa031oM6V7tEq3Q0GHJvDbsAwx7Ew=m18 https://lh3.googleusercontent.com/LPvtfDmAO2AOI9VWn3JI6wUL9fEMG9cV5GQe_oy4difs9ylM2U6GpDz_AGeJPKDyTg4lAl2qBByyqBqCj7-L0DztTD2GgKn-Go01W9DVVJbmg_Bl21pc08rjAQ6BWhs0Cn19Cx7b0A=m18 https://lh3.googleusercontent.com/AmPYvYEyBSZGwFEof7IJ-tp3ZVkJ1qjvKrtAQ8a0JrUtgR60B0PA-4UsfFllN5_akQbHESn-JdiNMPnwO6NvUmiWyDwgoihDNp3tsT7EtESj49nPXfDu7t6hKJ4daMYsuLm0_ycDwQ=m18 https://lh3.googleusercontent.com/C7BH3cK4MxJ29Cw_ObWHJxCPeMj2xOwvTp2xd1ZPYEWks8P0aN5AOHWGkhvwmtUIQxrE9zAjT0um7nebdWxqQGOBTcza8jLgr7OzYW9W-e02amptMKcYFqLZTBQE7Wxu_Cw8-8BAWQ=m18 https://lh3.googleusercontent.com/jUNO3GFVAftzQtlEQZ0ZwnzclYAwpzPA_HE2x8exWhpPyxwpbv_ra9c93vWxDsD3vhVZWAcPsoeNy4NjgvTw5c3RzN0pY4ojQFg3TlPS-gLpRngbNhL-sor47D0ZaiEnaNCDAmWqiA=m18 https://lh3.googleusercontent.com/pFRJbDguiFCA1dw0fIhxmoKpupxs9TEA84-TamAlQqgBtiiLkt6F_HuDEBQgKH0X6g1v6ZIgNXJMEiiBJto7n6jEvebN3XUuEWxirvK2BpJZ31MWXFAH2FIr-bY104duvnMPxdvJeg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/XOL4To-RBHCntnO1_BshIWctYd6eQAeTDUzKYfHtyG7vdK1-JOYcLNjiZNOYA54PWO7xmelXlUXXaL1KEYMZ2vueolMygGj90OKhI7SVf9pS0iUQrc3hNvnNLXd-QJyGPKCNGO8EXw=m18 https://lh3.googleusercontent.com/CPZ_NNgQsfUvmc3NvrKH3oufRdor78pfJ12mogq9u3mZIuZIk4fYdhcq9HRZbolJO500KZD5JmP9XnAKm5uVIVik2idWlMttMEDvNyAjztfgl6gPOF9T6h8Y_8EQuaIl8G_QPsd0Gg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/xt4t-TQDbb7aKoOyAIkprNsZ7Ymw-6spcyUwHssnvp4VMCCJz6d1qItI-pw3PmcRxwPbOlKz2Dl3h6AiCk8EE8Q9Pe2KfdL75Fb1W5vBiHzv8jd16bOwVc91efbsmwNAirPJjPmRUA=m18 https://lh3.googleusercontent.com/Fn4IxHZyY5Whr4N8SYLzxJjKeHYzAXafEhu1G4_ymMoShWZ4De5YWa6caKKJw9nWiXlp3MCeY6p7x4vtRUv9C8Y_Vp3prSb9_xcpSqbMDSid2T6BCOZ-5mQV3ztQOdpCd4i2X4z9yg=m18 https://lh3.googleusercontent.com/CAc9i_5Y-yUCvueYIohDOJ23N9-pd6tYDrwRE1TWa53RThjUqGdgM00cK3xAivQm6PfoNdiz4a_IObLfEqQBLGkc3taUrcM5Nv3En2Uv4kDvrVitJ7qczs6eSDaZDYsSW5YA6cu15g=m18 https://lh3.googleusercontent.com/gGZlhHutEPgmBDTk-MRjhS-j3BqQSVTLnsfyP7SkG_-9pYY36kY4cASSTYxF2O6_M1sL5v3qyResdS-Tmm-wpL2iaGgbRctgNtvgWg1DR68Ms-AXnuVDyB1napGGgF4JFptvDZU-ag=m18 https://lh3.googleusercontent.com/iF_R9Q4jyT-zcUeSWXPKu3IVY4EIvP8a4kFIqLZSWGxOou2kfK7jNXJpOShJhWTjmzi1SUivNZXJbhpESeRDpEF3GQhAfo63Z_r_R_SBFsPC8VsHqvs8KPGuJ7JosB3GswNRnPQ7-w=m18 https://lh3.googleusercontent.com/5nLHKx9HI268sXOghDqPxxt4Wzb4wpU0ZviimokCSPqho3zI2RrC3ju4hKTJVuy1OIcV8_zW_kafGyDovr1oYliYCL20OmMrOVY2txX3xebcYm3jnhZuMdm3Kb9Lv1xzG_dsUfg5Jw=m18 https://lh3.googleusercontent.com/v72B3YheTk4qWXxzxpd8Y8OzAsaN1ia8x1IGoU72G5reBewWDP9IuwGAeTADlcMU41MTxZeQxpsFwhM3h0snP2Ve2cQJg8_Rq3uM9IJYDO5bM9vA5jVWuTY-LMbxAfVFLglUg5e4uw=m18 https://lh3.googleusercontent.com/bKaB0lUQ0ThS6rbd4GjmfrvLbYwB9BVjmFEIgrwyzb4OijJ5okSutvVjsGqvcJJUYVQrgx6knYMA_8u5dYIFJxp6yKxRr8O7GGuqmm3VxlmITe5V_HfRY6fn0j5GOMrqfFRUe90cKQ=m18 - Các trang cho điện thoại ảo https://getfreesmsnumber.com/ https://smslisten.com/ https://receive-sms-number.info https://textnow.com https://textfree.us - Link search engine Facebook https://peoplefindthor.dk/ http://www.stalkscan.com/ https://searchisback.com/ http://graph.tips/beta/ http://netbootcamp.org/facebook.html http://researchclinic.net/facebook/facebook.html https://inteltechniques.com/osint/facebook.html https://fbsearch.atpsoftware.com.vn MẸO: **FLICKR: - Lấy Flickr User ID http://www.webpagefx.com/tools/idgettr/ - Từ id ảnh tìm user: http://flickr.com/photo.gne?id="id ảnh" - Lấy tham số toàn bộ hình trong một albums của người dùng Flickr https://www.flickr.com/services/api/explore/flickr.photosets.getPhotos - Lấy toàn bộ url của 1 photo khi biết được id của nó https://www.flickr.com/services/api/explore/flickr.photos.getSizes - Liệt kê toàn bộ các albums của một user https://www.flickr.com/services/api/explore/flickr.photosets.getList - Cấu tạo url của một photo trong flickr https://farm{farm-id}.staticflickr.com/{server-id}/{id}_{secret}_b.jpg **BING: - Bing bắt đầu launch dịch vụ từ ngày 25/05/2009 hiện đang được lưu tại trang http://www.istartedsomething.com/bingimages/?m=5&y=2009 - Bing có các cỡ ảnh 958x512 1366x768 1080x1920 1920x1080 1920x1200 và các video, ngoài ra còn 1 số ảnh kích cỡ nhỏ 672x372 550x344 550x309 309x550 - Ảnh 1920x1200 có từ 28/11/2009 rải rác cho tới 08/03/2010 thì liên tục xuất hiện trên trang http://www.bing.com/gallery/ - Bắt đầu từ 25/11/2012 có ảnh kích cỡ 1920x1200 liên tục trên trang iorise.com - Ảnh 1366x768 bắt đầu có từ 25/04/2013 trên trang http://www.istartedsomething.com/bingimages - Ảnh 1920x1080 có từ 15-12-2013 trên trang http://www.iorise.com/ - Ảnh 1080x1920 có từ 01-08-2016 trên trang http://www.iorise.com/ - Video Bing có trên trang https://plus.google.com/communities/107715664213584580342 - Các trang tham khảo: http://www.bing.com/gallery/ http://www.istartedsomething.com/bingimages/ http://www.iorise.com/ https://plus.google.com/communities/107715664213584580342 http://www.istartedsomething.com/bingimages/?m=8&y=2009 http://bingwallpaper.anerg.com/200905 https://plus.google.com/communities/107715664213584580342 https://www.iorise.com/?paged=24 https://www.iorise.com/ http://www.bing.com/gallery/ https://www.iorise.com/?paged=50 http://www.bing.com/gallery/#images/NettleJellyfish http://www.forexdata.org/category/photography/ http://wallpaperq.com/2017/01/ - Chú ý là trang iorise chưa hẳn là trang đầy đủ toàn bộ hình ảnh của Bing, trang này mới chỉ cho hình ảnh Bing từ ngày 25/11/2012 - Lịch trình tải ảnh: **Từ ngày 25.05.2009 - 27.11.2009 ảnh 958x512 trên trang http://www.istartedsomething.com/bingimages/?m=5&y=2009 **Từ ngày 28.11.2009 tải ảnh 1920x1200 trên trang bing.com/gallery và tiếp tục tải ảnh 958x512 trên trang istartedsomething.com **Từ ngày 25.04.2013 tải ảnh 1366x768 trên trang istartedsomething.com **Từ ngày 15.12.2013 tải ảnh 1920x1080 trên trang iorise.com **Từ ngày 01.08.2016 có thêm ảnh cỡ 1080x1920 trên trang iorise.com **ẢNH TRÊN CHROMECAST & GOOGLE HANGOUTS: http://chromecastbg.alexmeub.com/ https://clients3.google.com/cast/chromecast/home/v/c9541b08 **PINTEREST: - Ghim ảnh từ url http://pinterest.com/pin/create/link/?media= http://pinterest.com/pin/create/link/?media=http://www.bing.com/az/hprichbg/rb/LuciolaCruciata_ROW9299736372_1920x1080.jpg **YAHOO: - Đăng kí tài khoản Yahoo, không đăng kí email Yahoo: https://login.yahoo.com/account/create?specId=usernameRegFreeformGender **GOOGLE FILE MP4 =m37 tương đương chất lượng FHD =m22 tương đương chất lượng HD =m59 tương đương chất lượng 480P =m18 tương đương chất lượng 360P Ví dụ: https://lh3.googleusercontent.com/LdF9azsPKFevQ62PUouTFWaN7fGKkl_june5V_YgRZ4c5gw6YP8Ah7FCkQLVPX2etie0R6JwFiNk8xaBFg=m22 **LINK CHIA SẺ NHANH CỦA CÁC MẠNG XÃ HỘI: digg: http://digg.com/submit?phase=2&url=URL&title=TITLE delicious: http://del.icio.us/post?url=URL&title=TITLE stumbleupon: http://www.stumbleupon.com/submit?url=URL&title=TITLE facebook: http://www.facebook.com/sharer.php?u=URL&title=TITLE reddit: http://reddit.com/submit?url=URL&title=TITLE technorati: http://technorati.com/faves?add=URL orkut: http://promote.orkut.com/preview?nt=orkut.com&du=URL&tt=TITLE myspace: http://www.myspace.com/Modules/PostTo/Pages/?u=URL&title=TITLE twitter: https://twitter.com/intent/tweet?url=URL&text=TITLE&via=TWITUSER yahoo: http://myweb2.search.yahoo.com/myresults/bookmarklet?t=TITLE&u=URL google (bookmark): http://www.google.com/bookmarks/mark?op=add&bkmk=URL&title=TITLE Google+: http://plus.google.com/share?url=URL Plus One: https://plusone.google.com/_/+1/confirm?hl=en&url=URL pinterest: http://pinterest.com/pin/create/link/?url=URL&description=TITLE&media=IMG_URL flipboard: http://share.flipboard.com/flipit/load?v=1.0&url=URL&title=TITLE tumblr: http://www.tumblr.com/share/link?url=URL&name=TITLE&description=TITLE blogger: http://www.blogger.com/blog_this.pyra?t=&u=URL&n=TITLE evernote: http://www.evernote.com/clip.action?url=$URL&title=TITLE getpocket: http://getpocket.com/save?url=$URL&title=TITLE email: mailto:?subject=look at this website&body=Hi,I found this website and thought you might like it http://www.geocities.com/wowhtml/ **WEB: - Code chuyển hướng trang web - Tìm kiếm trên một số trang web thông dụng: https://web.facebook.com/search/str/%23雞汤/photos-keyword https://web.facebook.com/search/str/%23雞汤/keywords_blended_posts https://www.flickr.com/photo.gne?id=123 https://www.flickr.com/photos/tags/雞汤 https://www.flickr.com/?text=雞汤 https://www.google.com/search?q=雞汤&tbm=isch&tbs=isz:lt,islt:xga&biw=1280&bih=704 https://www.pinterest.com/search/pins/?q=雞汤 https://www.instagram.com/explore/tags/雞汤/ https://500px.com/search?submit=Submit&q=雞汤&type=photos https://twitter.com/hashtag/雞汤 https://www.tumblr.com/tagged/雞汤 http://s.weibo.com/pic/雞汤&Refer=pic_box **MẸO ĐĂNG KÍ TÀI KHOẢN MỘT SỐ TRANG http://reg.email.163.com/unireg/call.do?cmd=register.entrance&from=163mail_right https://www.textnow.com/signup http://weibo.com/signup/signup.php?lang=en-us&inviteCode=&from=&appsrc=&backurl=&showlogo= --- MÃ SOẠN THẢO TRÊN WIKIPEDIA In đậm chữ gõ 3 dấu sắc ''' trước và sau cụm từ cần in đậm --- COLLECTIONS - Sách của Vincent Liang - Tranh Oger - Sách cũ trang sachdep - Sách của tác giả Vũ Thư Hiên - Bộ sưu tập tiền Việt Nam - Old Japan trên Pinterest - Tranh vẽ Hoa Cúc trên Pinterest - Bing wallpaper - Ảnh MANHHAI ------------------------------------------------------------------------------- ACCOUNTS Thông tin tài khoản Săn Lỗ Đít create ngày 20/11/2016 Google: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email recover: sanlodit@yahoo.com Blogger: sanlodit.blogspot.com Yahoo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email recover: sanlodit@gmail.com phone verify: +40721040301 Flickr: flickr.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Tumblr: sanlodit.tumblr.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@yahoo.com Twitter: twitter.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email: sanlodit@gmail.com phone verify: ‎+84944598789 Facebook: fb.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +841648568254 Instagram: ig.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com VKontakte: vk.com/sanlodit pass:@221981NietBan birthday: 01/01/1901 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841648568254 Live: sanlodit@outlook.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com sanlodit@hotmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841258953445 Yandex: sanlodit@yandex.com pass:voy27186 Verify question: Your favorite actor or actress Answer for the security question: Ton Ngo Khong Pinterest: pinterest.com/SanLoDit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wordpress: sanlodit.wordpress.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Deviantart: sanlodit.deviantart.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com 500px: https://500px.com/sanlodit Linkedin: linkedin.com/in/SanLoDit pass:@221981NietBan sanlodit@gmail.com phone verify +40721040301 Myspace: https://myspace.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com +Baidu - Pan: sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com phone verify: 0040721040301 Login or Register Baidu at link: https://passport.baidu.com/v2/?reg&u=http://pan.baidu.com®Type=1&tpl=netdisk&overseas=1 Sina - Register at https://login.sina.com.cn/signup/signup.php?entry=zj Weibo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan weibo.com/sanlodit Mail Sina: sanlodit@sina.com Blog.sina.com.cn: http://blog.sina.com.cn/sanlodit 163.com - Register at https://zc.reg.163.com/regInitialized sanlodit@163.com pass:@221981NietBan phone verify +40721040301 Lofter: sanlodit.lofter.com Blog: sanlodit.blog.163.com Huaban: http://huaban.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com Douban: https://www.douban.com/people/sanlodit/ pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com 360doc: http://www.360doc.com/sanlodit pass: @221981NietBan sanlodit@gmail.com Doc88: http://www.doc88.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Mixlr: mixlr.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Soundcloud: soundcloud.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com AudioBoom audioboom.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Mixcloud mixcloud.com/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Last.fm last.fm/user/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Ask.fm ask.fm/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wattpad wattpad.com/user/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Youku http://i.youku.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Tudou http://www.tudou.com/home/sanlodit/ Ngày 21-22/11 +StumbleUpon http://www.stumbleupon.com/stumbler/sanlodit user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com +Wikipedia user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com +QQ 3307379491@qq.com number is 3307379491 pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com +ICQ UIN707252218 pass: @221981NietBan phone +840962767213 +FC2 id: SanLoDit pass: 221981NietBan email: sanlodit@gmail.com http://sanlodit.blog.fc2.com/ http://sanlodit.x.fc2.com/ +Taobao id: sanlodit pass @221981NietBan phone verify +841263304914 email to login: sanlodit@gmail.com +Renren Login bằng account Sina Weibo Homepage: www.renren.com/sanlodit Personalized E-mail: sanlodit@renren.com Log Address: blog.renren.com/sanlodit +Các diễn đàn: user sanlodit pass @221981NietBan thivien.net phuot.vn webtretho.com webthehinh.com otofun.net tinhte.vn gockhuatvn.com yeucontrai.com thiendia.com me.zing.vn vietid.net vnexpress.net +Các email: sanlodit@gmail.com, sanlodit@yahoo.com, sanlodit@outlook.com, sanlodit@hotmail.com, sanlodit@yandex.com, sanlodit@sina.com, sanlodit@163.com, 3307379491@qq.com --- Thông tin tài khoản Săn Lỗ Đít create ngày 20/11/2016 Google: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email recover: sanlodit@yahoo.com Blogger: sanlodit.blogspot.com Yahoo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email recover: sanlodit@gmail.com phone verify: +40721040301 Flickr: flickr.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Tumblr: sanlodit.tumblr.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@yahoo.com Twitter: twitter.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email: sanlodit@gmail.com phone verify: ‎+84944598789 Facebook: fb.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +841648568254 Instagram: ig.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com VKontakte: vk.com/sanlodit pass:@221981NietBan birthday: 01/01/1901 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841648568254 Live: sanlodit@outlook.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com sanlodit@hotmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841258953445 Yandex: sanlodit@yandex.com pass:voy27186 Verify question: Your favorite actor or actress Answer for the security question: Ton Ngo Khong Pinterest: pinterest.com/SanLoDit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wordpress: sanlodit.wordpress.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Deviantart: sanlodit.deviantart.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com 500px: https://500px.com/sanlodit Linkedin: linkedin.com/in/SanLoDit pass:@221981NietBan sanlodit@gmail.com phone verify +40721040301 Myspace: https://myspace.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com Baidu - Pan: sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com phone verify: 0040721040301 Login or Register Baidu at link: https://passport.baidu.com/v2/?reg&u=http://pan.baidu.com®Type=1&tpl=netdisk&overseas=1 Sina - Register at https://login.sina.com.cn/signup/signup.php?entry=zj Weibo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan weibo.com/sanlodit Mail Sina: sanlodit@sina.com Blog.sina.com.cn: http://blog.sina.com.cn/sanlodit 163.com - Register at https://zc.reg.163.com/regInitialized sanlodit@163.com pass:@221981NietBan phone verify +40721040301 Lofter: sanlodit.lofter.com Blog: sanlodit.blog.163.com Huaban: http://huaban.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com Douban: https://www.douban.com/people/sanlodit/ pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com 360doc: http://www.360doc.com/sanlodit pass: @221981NietBan sanlodit@gmail.com Doc88: http://www.doc88.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Mixlr: mixlr.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Soundcloud: soundcloud.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com AudioBoom audioboom.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Mixcloud mixcloud.com/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Last.fm last.fm/user/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Ask.fm ask.fm/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wattpad wattpad.com/user/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Youku http://i.youku.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Tudou http://www.tudou.com/home/sanlodit/ Ngày 21-22/11 StumbleUpon http://www.stumbleupon.com/stumbler/sanlodit user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wikipedia user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com QQ 3307379491@qq.com number is 3307379491 pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com ICQ UIN707252218 pass: @221981NietBan phone +840962767213 FC2 id: SanLoDit pass: 221981NietBan email: sanlodit@gmail.com http://sanlodit.blog.fc2.com/ http://sanlodit.x.fc2.com/ Taobao id: sanlodit pass @221981NietBan phone verify +841263304914 email to login: sanlodit@gmail.com Renren Login bằng account Sina Weibo Homepage: www.renren.com/sanlodit Personalized E-mail: sanlodit@renren.com Log Address: blog.renren.com/sanlodit Các diễn đàn: user sanlodit pass @221981NietBan thivien.net phuot.vn webtretho.com webthehinh.com otofun.net tinhte.vn gockhuatvn.com yeucontrai.com thiendia.com me.zing.vn vietid.net vnexpress.net Các email: sanlodit@gmail.com, sanlodit@yahoo.com, sanlodit@outlook.com, sanlodit@hotmail.com, sanlodit@yandex.com, sanlodit@sina.com, sanlodit@163.com, 3307379491@qq.com 20/11/2016 Google: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email recover: sanlodit@yahoo.com Blogger: sanlodit.blogspot.com Yahoo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email recover: sanlodit@gmail.com phone verify: +40721040301 Flickr: flickr.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Tumblr: sanlodit.tumblr.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@yahoo.com Twitter: twitter.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email: sanlodit@gmail.com phone verify: ‎+84944598789 Facebook: fb.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +841648568254 Instagram: ig.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com VKontakte: vk.com/sanlodit pass:@221981NietBan birthday: 01/01/1901 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841648568254 Live: sanlodit@outlook.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com sanlodit@hotmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841258953445 Yandex: sanlodit@yandex.com pass:voy27186 Verify question: Your favorite actor or actress Answer for the security question: Ton Ngo Khong Pinterest: pinterest.com/SanLoDit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wordpress: sanlodit.wordpress.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Deviantart: sanlodit.deviantart.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com 500px: https://500px.com/sanlodit Linkedin: linkedin.com/in/SanLoDit pass:@221981NietBan sanlodit@gmail.com phone verify +40721040301 Myspace: https://myspace.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com Baidu - Pan: sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com phone verify: 0040721040301 Login or Register Baidu at link: https://passport.baidu.com/v2/?reg&u=http://pan.baidu.com®Type=1&tpl=netdisk&overseas=1 Sina - Register at https://login.sina.com.cn/signup/signup.php?entry=zj Weibo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan weibo.com/sanlodit Mail Sina: sanlodit@sina.com Blog.sina.com.cn: http://blog.sina.com.cn/sanlodit 163.com - Register at https://zc.reg.163.com/regInitialized sanlodit@163.com pass:@221981NietBan phone verify +40721040301 Lofter: sanlodit.lofter.com Blog: sanlodit.blog.163.com Huaban: http://huaban.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com Douban: https://www.douban.com/people/sanlodit/ pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com 360doc: http://www.360doc.com/sanlodit pass: @221981NietBan sanlodit@gmail.com Doc88: http://www.doc88.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Mixlr: mixlr.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Soundcloud: soundcloud.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com AudioBoom audioboom.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Mixcloud mixcloud.com/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Last.fm last.fm/user/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Ask.fm ask.fm/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wattpad wattpad.com/user/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Youku http://i.youku.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Tudou http://www.tudou.com/home/sanlodit/ Ngày 21-22/11 StumbleUpon http://www.stumbleupon.com/stumbler/sanlodit user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wikipedia user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com QQ 3307379491@qq.com number is 3307379491 pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com ICQ UIN707252218 pass: @221981NietBan phone +840962767213 FC2 id: SanLoDit pass: 221981NietBan email: sanlodit@gmail.com http://sanlodit.blog.fc2.com/ http://sanlodit.x.fc2.com/ Taobao id: sanlodit pass @221981NietBan phone verify +841263304914 email to login: sanlodit@gmail.com Renren Login bằng account Sina Weibo Homepage: www.renren.com/sanlodit Personalized E-mail: sanlodit@renren.com Log Address: blog.renren.com/sanlodit Các diễn đàn: user sanlodit pass @221981NietBan thivien.net phuot.vn webtretho.com webthehinh.com otofun.net tinhte.vn gockhuatvn.com yeucontrai.com thiendia.com me.zing.vn vietid.net vnexpress.net Các email: sanlodit@gmail.com, sanlodit@yahoo.com, sanlodit@outlook.com, sanlodit@hotmail.com, sanlodit@yandex.com, sanlodit@sina.com, sanlodit@163.com, 3307379491@qq.com --- Thông tin tài khoản Săn Lỗ Đít create ngày 20/11/2016 Google: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email recover: sanlodit@yahoo.com Blogger: sanlodit.blogspot.com Yahoo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email recover: sanlodit@gmail.com phone verify: +40721040301 Flickr: flickr.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Tumblr: sanlodit.tumblr.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@yahoo.com Twitter: twitter.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1900 email: sanlodit@gmail.com phone verify: ‎+84944598789 Facebook: fb.com/sanlodit pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify: +841648568254 Instagram: ig.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com VKontakte: vk.com/sanlodit pass:@221981NietBan birthday: 01/01/1901 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841648568254 Live: sanlodit@outlook.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com sanlodit@hotmail.com pass: @221981NietBan birthday: 01/01/1905 email: sanlodit@gmail.com phone verify +841258953445 Yandex: sanlodit@yandex.com pass:voy27186 Verify question: Your favorite actor or actress Answer for the security question: Ton Ngo Khong Pinterest: pinterest.com/SanLoDit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wordpress: sanlodit.wordpress.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Deviantart: sanlodit.deviantart.com pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com 500px: https://500px.com/sanlodit Linkedin: linkedin.com/in/SanLoDit pass:@221981NietBan sanlodit@gmail.com phone verify +40721040301 Myspace: https://myspace.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com Baidu - Pan: sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com phone verify: 0040721040301 Login or Register Baidu at link: https://passport.baidu.com/v2/?reg&u=http://pan.baidu.com®Type=1&tpl=netdisk&overseas=1 Sina - Register at https://login.sina.com.cn/signup/signup.php?entry=zj Weibo: sanlodit@gmail.com pass: @221981NietBan weibo.com/sanlodit Mail Sina: sanlodit@sina.com Blog.sina.com.cn: http://blog.sina.com.cn/sanlodit 163.com - Register at https://zc.reg.163.com/regInitialized sanlodit@163.com pass:@221981NietBan phone verify +40721040301 Lofter: sanlodit.lofter.com Blog: sanlodit.blog.163.com Huaban: http://huaban.com/sanlodit pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com Douban: https://www.douban.com/people/sanlodit/ pass@221981NietBan sanlodit@gmail.com 360doc: http://www.360doc.com/sanlodit pass: @221981NietBan sanlodit@gmail.com Doc88: http://www.doc88.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Mixlr: mixlr.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Soundcloud: soundcloud.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com AudioBoom audioboom.com/sanlodit pass:@221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Mixcloud mixcloud.com/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Last.fm last.fm/user/sanlodit pass @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Ask.fm ask.fm/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wattpad wattpad.com/user/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Youku http://i.youku.com/sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Tudou http://www.tudou.com/home/sanlodit/ Ngày 21-22/11 StumbleUpon http://www.stumbleupon.com/stumbler/sanlodit user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com Wikipedia user sanlodit pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com QQ 3307379491@qq.com number is 3307379491 pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com ICQ UIN707252218 pass: @221981NietBan phone +840962767213 FC2 id: SanLoDit pass: 221981NietBan email: sanlodit@gmail.com http://sanlodit.blog.fc2.com/ http://sanlodit.x.fc2.com/ Taobao id: sanlodit pass @221981NietBan phone verify +841263304914 email to login: sanlodit@gmail.com Renren Login bằng account Sina Weibo Homepage: www.renren.com/sanlodit Personalized E-mail: sanlodit@renren.com Log Address: blog.renren.com/sanlodit Các diễn đàn: user sanlodit pass @221981NietBan thivien.net phuot.vn webtretho.com webthehinh.com otofun.net tinhte.vn gockhuatvn.com yeucontrai.com thiendia.com me.zing.vn vietid.net vnexpress.net Các email: sanlodit@gmail.com, sanlodit@yahoo.com, sanlodit@outlook.com, sanlodit@hotmail.com, sanlodit@yandex.com, sanlodit@sina.com, sanlodit@163.com, 3307379491@qq.com --- 08/12/2016 dob 19.08.1980 theduykr Khidoc@221980 |VKontakteTwitterFacebookGoogleYahoo: +84961734492|Yandex +420607964959 Luc Tieu Linh Dong|Sina|163|Baidu theduykr@sina.com +447453794457 Outlook.Hotmail theduykr@gmail.com|Wordpress|Pinterest Miss: Instagram --- 09/12/2016 dob 19.08.1980 vuhuykr Khidoc@221980 |VKontakte|Twitter|Facebook.Instagram|Google.Blogger.Youtube|Yahoo vuhuykr +841267634573|163|Sina|QQ 2632795019 VuHuyKr email account vuhuykr@gmail.com phone verify +84912626702|Baidu vuhuykr@sina.com |Tao bao 0084972839602 VuHuyKr|Tudou http://www.tudou.com/home/VuHuyKr/ sign in by Sina account. Youku http://i.youku.com/vuhuykr sign in by Sina account |ICQ : UIN 708641254 Pass Khidoc@221980 Phone number +84972839602|Reddit|Hotmail.Outlook|Yandex +841663886471|Naver sign in by Facebook account |Dropbox|Wikipedia|Fc2 Password Khidoc221980 Password Hint Mother's Birthplace Answer Hai Duong|Linkedin|Myspace|Aks.fm|StumbleUpon|Digg|Del.icio.us|Vimeo |Dailymotion|Vid.me|Xvideos|Xtube|Soundcloud|Mixcloud|Mixlr|Audioboom|Last.fm|Deviantart|500px|360doc|Doc88|Huaban|Douban|Wattpad|Wordpress|Tumblr|Flickr|Pinterest |Zing Me Vu.Huy.Kr|Tinhte.vn Phuot.vn Thivien.net Otofun.net Vnphoto.net Ttvnol.vn Lamchame.com Webtretho.com Webthehinh.com Tve-4u.org Vietid.net Vnexpress.net Linkhay.com |Thiendia.com|Yeucontrai.com|Gockhuatvn.com|TT1069.com|419.co [华人同志]|Sou-tong uvwxyz.xyz Mails: vuhuykr@gmail.com, vuhuykr@yahoo.com, vuhuykr@yandex.com, vuhuykr@outlook.com, vuhuykr@hotmail.com, vuhuykr@sina.com, vuhuykr@163.com, 2632795019@qq.com --- Created on 05.12.2016: Id:kuanqhuy Psw:f2SX1FR6vI@yuG2 Bod:01/03/1998 Facebook +84969955588 kuanqhuy@gmail.com.Instagram|VKontakte +84989579789|Google +84983165196|Twitter +84989579789 Yahoo 0969955588 Bod 03/01/1998.Flickr.Tumblr login email kuanqhuy@gmail.com|ICQ 705171690 +84989579789|Yandex Luc Tieu Linh Dong |Outlook.Hotmail|Wordpress|Pinterest|Wikipedia|Forumvi|Linkedin|Myspace|StumbleUpon|Wattpad|500px|Deviantart|Dropbox|Reddit |Ask.fm|Fc2(Psw:f2SX1FR6vIyuG2)|Soundcloud|Mixcloud|Mixlr|Audioboom|Last.fm Youku:http://i.youku.com/kuanqhuy.Tudou: http://www.tudou.com/home/KuanqHuy/ +447453794457 login by Sina account|Baidu kuanqhuy@sina.com f2SX1FR6vIyuG2 Douban|Huaban|360doc|Doc88|Sina.Weibo.Mail.Blog|163.Blog.Lofter.Mail|Taobao 0084964346408|QQ 2656198705 0084964346408 Zing|VietID|Vnexpress|Webtretho|Webthehinh|Otofun|Phuot|Tinhte|Thivien|Tve-4u Thiendia|Yeucontrai|Gockhuatvn|Gaycn BBS 419.co|SouTong uvwxyz.xyz|TT1069.com kuanqhuy@sina.com Discuz.club1069.com kuanqhuy@sina.com|jdlog.com kuanqhuy@sina.com|MyHotboy.com kuanqhuy@gmail.com 206.108.51.180 kuanqhuy@sina.com|PP1069.com kuanqhuy@sina.com Mails: 2656198705@qq.com, kuanqhuy@sina.com, kuanqhuy@163.com, kuanqhuy@hotmail.com, kuanqhuy@outlook.com, kuanqhuy@gmail.com, kuanqhuy@yahoo.com, kuanqhuy@yandex.com --- Created 04/12/2016 Google f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut 0964346408 21/06/2016 Facebook f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut 0964346408 kuanghut@gmail.com 21/06/2016 Twitter kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut@gmail.com +841647028935 VKontakte kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 01689186947 Yahoo kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 01689186947 163.Blog.Lofter.Mail ICQ 0965186548 uin 702217512 kuanghut@gmail.com --- kuanghunt 04.12.2016 +84988414029 f2SX1FR6vIyuG2 01.01.1926 ICQ702488953|Google.Youtube(verify phone +84942787890).Blogger|Facebook.Instagram|Yahoo.Flickr.Tumblr|Twitter|VKontakte|Outlook.Hotmail |Yandex(security question: Your favorite actor or actress Answer: Luc Tieu Linh Dong)|Pinterest|Wordpress|Wattpad|Dropbox |Linkedin|MySpace|Fc2(Password hint: Mother's Birthplace Answer: HaiDuong)|Reddit|StumbleUpon|Ask.fm|Deviantart|500px|Mixlr|Mixcloud |Last.fm(Password: @f2SX1FR6vIyuG2)|Audioboom|SoundCloud |Sina.Weibo.Blog.Mail|163(login email: kuanghunt@gmail.com).Lofter.Blog |QQ3307379491@qq.com pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com |Baidu login rimlodit@gmail.com pass: f2SX1FR6vIyuG2 Emails: kuanghunt@gmail.com, kuanghunt@yahoo.com, kuanghunt@yandex.com, kuanghunt@hotmail.com, kuanghunt@outlook.com, kuanghunt@sina.com --- 08/12/2016 dob 19.08.1980 theduykr Khidoc@221980 |VKontakteTwitterFacebookYahoo: +84961734492|Yandex +420607964959 Luc Tieu Linh Dong|Sina|163|Baidu theduykr@sina.com +447453794457 Outlook.Hotmail theduykr@gmail.com|Wordpress|Pinterest Miss: Instagram --- 09/12/2016 dob 19.08.1980 vuhuykr Khidoc@221980 |VKontakte|Twitter|Facebook.Instagram|Yahoo vuhuykr +841267634573|163|Sina|QQ 2632795019 VuHuyKr email account vuhuykr@gmail.com phone verify +84912626702|Baidu vuhuykr@sina.com |Tao bao 0084972839602 VuHuyKr|Tudou http://www.tudou.com/home/VuHuyKr/ sign in by Sina account. Youku http://i.youku.com/vuhuykr sign in by Sina account |ICQ : UIN 708641254 Pass Khidoc@221980 Phone number +84972839602|Reddit|Hotmail.Outlook|Yandex +841663886471|Naver sign in by Facebook account |Dropbox|Wikipedia|Fc2 Password Khidoc221980 Password Hint Mother's Birthplace Answer Hai Duong|Linkedin|Myspace|Aks.fm|StumbleUpon|Digg|Del.icio.us|Vimeo |Dailymotion|Vid.me|Xvideos|Xtube|Soundcloud|Mixcloud|Mixlr|Audioboom|Last.fm|Deviantart|500px|360doc|Doc88|Huaban|Douban|Wattpad|Wordpress|Tumblr|Flickr|Pinterest |Zing Me Vu.Huy.Kr|Tinhte.vn Phuot.vn Thivien.net Otofun.net Vnphoto.net Ttvnol.vn Lamchame.com Webtretho.com Webthehinh.com Tve-4u.org Vietid.net Vnexpress.net Linkhay.com |Thiendia.com|Yeucontrai.com|Gockhuatvn.com|TT1069.com|419.co [华人同志]|Sou-tong uvwxyz.xyz Mails: vuhuykr@gmail.com, vuhuykr@yahoo.com, vuhuykr@yandex.com, vuhuykr@outlook.com, vuhuykr@hotmail.com, vuhuykr@sina.com, vuhuykr@163.com, 2632795019@qq.com --- Created on 05.12.2016: Id:kuanqhuy Psw:f2SX1FR6vI@yuG2 Bod:01/03/1998 Facebook +84969955588 kuanqhuy@gmail.com.Instagram|VKontakte +84983165196|Twitter +84989579789 Yahoo 0969955588 Bod 03/01/1998.Flickr.Tumblr login email kuanqhuy@gmail.com|ICQ 705171690 +84989579789|Yandex Luc Tieu Linh Dong |Outlook.Hotmail|Wordpress|Pinterest|Wikipedia|Forumvi|Linkedin|Myspace|StumbleUpon|Wattpad|500px|Deviantart|Dropbox|Reddit |Ask.fm|Fc2(Psw:f2SX1FR6vIyuG2)|Soundcloud|Mixcloud|Mixlr|Audioboom|Last.fm Youku:http://i.youku.com/kuanqhuy.Tudou: http://www.tudou.com/home/KuanqHuy/ +447453794457 login by Sina account|Baidu kuanqhuy@sina.com f2SX1FR6vIyuG2 Douban|Huaban|360doc|Doc88|Sina.Weibo.Mail.Blog|163.Blog.Lofter.Mail|Taobao 0084964346408|QQ 2656198705 0084964346408 Zing|VietID|Vnexpress|Webtretho|Webthehinh|Otofun|Phuot|Tinhte|Thivien|Tve-4u Thiendia|Yeucontrai|Gockhuatvn|Gaycn BBS 419.co|SouTong uvwxyz.xyz|TT1069.com kuanqhuy@sina.com Discuz.club1069.com kuanqhuy@sina.com|jdlog.com kuanqhuy@sina.com|MyHotboy.com kuanqhuy@gmail.com 206.108.51.180 kuanqhuy@sina.com|PP1069.com kuanqhuy@sina.com Mails: 2656198705@qq.com, kuanqhuy@sina.com, kuanqhuy@163.com, kuanqhuy@hotmail.com, kuanqhuy@outlook.com, kuanqhuy@gmail.com, kuanqhuy@yahoo.com, kuanqhuy@yandex.com --- 21/06/2016 Facebook f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut Twitter kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut@gmail.com +841647028935 VKontakte kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 01689186947 Yahoo kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 01689186947 163.Blog.Lofter.Mail ICQ 0965186548 uin 702217512 kuanghut@gmail.com --- kuanghunt 04.12.2016 +84988414029 f2SX1FR6vIyuG2 01.01.1926 ICQ702488953|Facebook.Instagram|Yahoo.Flickr.Tumblr|Twitter|VKontakte|Outlook.Hotmail |Yandex(security question: Your favorite actor or actress Answer: Luc Tieu Linh Dong)|Pinterest|Wordpress|Wattpad|Dropbox |Linkedin|MySpace|Fc2(Password hint: Mother's Birthplace Answer: HaiDuong)|Reddit|StumbleUpon|Ask.fm|Deviantart|500px|Mixlr|Mixcloud |Last.fm(Password: @f2SX1FR6vIyuG2)|Audioboom|SoundCloud |Sina.Weibo.Blog.Mail|163(login email: kuanghunt@gmail.com).Lofter.Blog |QQ3307379491@qq.com pass: @221981NietBan email: sanlodit@gmail.com |Baidu login rimlodit@gmail.com pass: f2SX1FR6vIyuG2 Emails: kuanghunt@gmail.com, kuanghunt@yahoo.com, kuanghunt@yandex.com, kuanghunt@hotmail.com, kuanghunt@outlook.com, kuanghunt@sina.com --- LIB.HPU.EDU.VN khachtru@gmail.com CoDienVanHoc@1980 --- TAILIEU.VN khachtru@gmail.com TaiLieuNgoKhong@1980 --- 4VN.EU khachtru CoVanViet1@1980 --- SACHVIET.EDU.VN khachtru CoVanViet3@1980 --- VIETMESSENGER.COM khachtru CoVanViet1980 --- SACHXUA.NET KhachTru CoVanViet331980 --- VNEXPRESS chroxr voy27186 Khách Trú ExTeThien@1980 --- DANTRI Khách Trú DANTRITeThien@1980 --- OTOFUN RimLoDit rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 chroxr voy27186 Khách Trú OfTenThien@1980 --- LINKHAY rimlodit chroxr voy27186 Khach_Tru đăng nhập bằng vietid --- LICHSUVN.NET Khách Trú LSVNTeThien@1980 --- THIVIEN.NET rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 chroxr voy27186 Khách Trú TvTeThien@1980 --- DAOVIEN.NET Khách Trú DVTeThien@1980 --- SAIMONTHIDAN KhachTru SMTDTeThien@1980 --- TRANGNHAHOAIHUONG KhachTru HHTeThien@1980 --- DTPHORUM KhachTru DTFTeThien@1980 --- TANGTHUVIEN.VN chroxr voy27186 KhachTru TTVTeThien@1980 --- NHANMONQUAN.NET Khách Trú NMQTeThien@1980 --- CHUTLUULAI.NET Khách Trú CLLTeThien@1980 --- PHUOT.NET rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 chroxr voy27186 Khách Trú PhuotTeThien@1980 --- PHUOT.VN rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 chroxr voy27186 KhachTru PhuotTeThien@1980 --- WEBTRETHO rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 chroxr voy27186 KhachTru WttTeThien@1980 --- LAMCHAME Khách Trú LCMTeThien@1980 --- VNPHOTO.NET chroxr voy27186 KhachTru VNPTeThien@1980 --- VIETDESIGNER KhachTru VDTeThien@1980 --- VFORUM.VN KhachTru VFTeThien@1980 --- VN-ZOOM.COM KhachTru VNZTeThien@1980 psw 2 VNZTeThien1@1980 email 2 khachtru@yahoo.com --- VOZFORUMS psw : voy27186 teddy8x tuanbang_mb tuananhdaingu nhockbin58 biloveu hunpr0 torntorn MaiYeuMua mod oi tha em khachtru khachtru1-5 iDuo Boszo Azur Cyclox AFPFoto BiQ Cro ShO Dio Biehiro bunphohutieu RuouThitCho TraiVungCao ChuThietQuang SouTong Weibo Chroxr 1069 Kreed DongChi psw: coinietban phamhoan1993 lecobds phylpt holiphanholiphan đã bị K.I.A laptopcba đã bị K.I.A hatuanvn đã bị K.I.A HiroBEER đã bị K.I.A No2015 đã bị K.I.A hiroegde đã cho thangchuthotnguvkl --- FORUMVI dongchi.forumvi.com cabdvi@gmail.com pass voy27186 danhsachden.forumvi.com 10690.123.st khachtru@gmail.com FRVTeThien@1980 --- TTVNOL.COM KhachTru TTVNTeThien@1980 --- SINHVIENIT.COM Khách Trú SVITTeThien@1980 --- CODIENTU.ORG Khách Trú CDTTeThien@1980 --- DDTH.COM Khách Trú DTHTeThien@1980 --- KENHSINHVIEN.VN KhachTru KSVTeThien@1980 --- SVBK.VN Khách Trú SBKTeThien@1980 --- OTOSAIGON.COM Khách Trú OSGTeThien@1980 --- VIETSTAMP.NET Khách Trú VSFTeThien@1980 (tài khoản này hiện đang bị diễn đàn từ chối, lí do lỗi kĩ thuật???) --- VIETNAMMILITARYHISTORY.NET KhachTru VNMHTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt) --- LUCBAT.COM Khách Trú LBTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt) --- HOASONTRANG.US KhachTru HSTTeThien@1980 (chưa đăng kí được) --- WEBTHEHINH.COM rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 chroxr voy27186 KhachTru (chưa đăng kí được) --- HOCTHUATPHUONGDONG.VN KhachTru HTPDTeThien@1980 (chưa đăng kí được) --- ZING ME me.zing.vn/u/rimlodit Username: rimlodit PSW: f2SX1FR6vIyuG2 BOD:01/01/1920 me.zing.vn/u/kuangtanokura --- GO.VN kuangtanokura --- TINHTE rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 Khách Trú TTTeThien@1980 --- VIETID rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 Khách Trú IdTeThien@1980 --- TVE-4U chroxr voy27186 rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 khachtru CoVanViet2@1980 --- HATVAN.VN Khách Trú HATVANTeThien@1980 (đang chờ gửi email xác nhận) --- THEGIOIVOHINH.COM Khách Trú TGVHTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt) --- CONHACNAMBO.COM Khách Trú CNNBTeThien@1980 (đang chờ gửi email xác nhận) --- CONHACVIETNAM.COM KhachTru CNVNTeThien@1980 (đang chờ ban quản trị duyệt) --- ICQ 701861651 f2SX1FR6vIyuG2 +33754239294 rimlodit@gmail.com khachtru UIN 716641077 Phone number +4915258120709 (Mỗi lần login thì phải check SMS số đt +4915258120709 - rất bất tiện) ICQ login mail: trumbimat@gmail.com psw: NgoKhong@1980 ICQ UIN: 711073891 --- LINKEDIN.COM rimlodit@gmail.com chroxr voy27186 trumbimat NgoKhong@1980 khachtru BatMaOnNK@1980 (tài khoản này hiện đang bị khóa vì vi phạm TOS) --- CHATZOZO chroxr voy27186 --- DEL.ICIO.US trumbimat NgoKhong@1980 KhachTru (chưa đăng kí được) --- TSU.CO tsu.co/kuangtanokura --- MINDS kuangtanokura --- PROTONMAIL khachtru@protonmail BatGioi@1980 --- AOL khachtru@aol.com SaTang@1980 --- ZOHO.COM khachtru@zoho.com SaTang66@1980 Backup verification code khachtru@zoho.com 1. 180a 46ga re7f 2. p2wj elnd 30i9 3. rhz6 rd3l lsuz 4. 69le mu50 y8xi 5. d3bp 76u6 yznu Generated Time : 5/21/17 --- BOX.COM khachtru@gmail.com BOXTeThien@1980 --- MYSPACE rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 khachtru BMOTNK@1980 --- STUMBLEUPON rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 khachtru HanhGia8@1980 --- AUDIOBOOM rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 khachtru TeThien75@1980 --- MIXLR rimlodit@gmail.com khachtru TeThien6@1980 --- MIXCLOUD rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 khachtru TeThien633@1980 --- VIMEO khachtru VMNgoKhong@1980 --- DAILYMOTION trumbimat NgoKhong@1980 khachtru DMNgoKhong@1980 --- VID.ME trumbimat NgoKhong@1980 khachtru VIDNgoKhong@1980 --- LAST.FM rimlodit @f2SX1FR6vIyuG2 khachtru TruyenTayDu@1980 --- ASK.FM rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 khachtru TeThienTayDu@1980 --- DIGG trumbimat NgoKhong@1980 khachtru khachtru@gmail.com --- REDDIT trumbimat NgoKhong@1980 KhachTru MHVNgoKhong@1980 --- FC2 trumbimat NgoKhong@1980 kuangtanokura.blog.fc2.com khachtru NhatBanNgoKhong1 --- INSTAGRAM rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 chroxr voy27186 batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017) etuobie @Voy27186 thudoquan Koden@kodi6653 khachtru VuaKhi@1980 --- YANDEX rimlodit liemlonhi @221981NietBan +4915129493828 trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 chroxr voy27186 cothukho (05/03/2017) covankho (06/03/2017) gungngherieng (27/02/2017) etuobie @Voy27186 yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) thudoquan (14/02/2018) cothutap khachtruverify verphone +4915258120709 psw TayDuKyTDK@1980 khachtru1 YandexTeThien@1980 khachtru TeThien1@1980 kuangtanokura --- VKONTAKTE rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 +84917458592 liemlonhi psw @221981NietBan +841229779709 trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 vk/etuobie sđt 0962961580 psw @Voy27186 khachtru TonHanhGia@1980 vk.com/kuangtanokura --- OUTLOOK rimlodit@outlook.com (rimlodit@gmail.com) trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 chroxr voy27186 khachtru HanhGia@1980 cothukho (05/03/2017) covankho (06/03/2017) gungngherieng (27/02/2017) yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) imnhutuong malebeautypageants truyentau locblr vutblr locblr rlbblr monkathos cothutap pixvid kuangtanokura --- HOTMAIL rimlodit@hotmail.com (rimlodit@gmail.com) trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 chroxr voy27186 khachtru ThachHau@1980 cothukho (05/03/2017) covankho (06/03/2017) gungngherieng (27/02/2017) thanhtung108 imnhutuong cothutap malebeautypageants yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) kuangtanokura --- WATTPAD rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 chroxr voy27186 thudoquan Koden@kodi6653 khachtru NgoKhongTdk@1980 --- SOUNDCLOUD rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 chroxr voy27186 thudoquan Koden@kodi6653 khachtru TdkNgoKhong@1980 --- DEVIANTART rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 chroxr voy27186 thudoquan Koden@kodi6653 khachtru TeThien4@1980 kuangtanokura.deviantart.com --- 500PX rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 chroxr voy27186 thudoquan Koden@kodi6653 khachtru TeThien532@1980 500px.com/kuangtanokura trumbimat NgoKhong@1980 --- WIKIPEDIA chroxr voy27186 Đồ Thư Quán Khách Trú TriTueNgoKhong@1980 trumbimat NgoKhong@1980 --- DROPBOX rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 trumbimat NgoKhong@1980 thudoquan@gmail.com khachtru@gmail.com TruyenTayDu@1980 --- YAHOO rimlodit@yahoo.com f2SX1FR6vIyuG2 (rimlodit@gmail.com +84968322191) liemlonhi @221981NietBan +841644210272 trumbimat NgoKhong@1980 chroxr voy27186 kuangtanokura batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017) gottvh@yahoo.com (15/02/2017) gungngherieng (27/02/2017) ruouthitcho@ruoutthitcho.com psw NgoKhong@1980 (25/02/2017) covankho (06/03/2017) masturinihon (18/02/2017) yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) etuobie @Voy27186 thanhtung108x dothuquan thudoquan thudoquan@gmail.com danhsachden cothutap khachtru TonNgoKhong@1980 nguyenvandung1109 psw NgoKhong@1980 mobile cũ: 01686859339 psw cũ Dd201108 --- FLICKR flickr.com/rimlodit rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 chroxr voy27186 batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017) atozasia (21/02/2017) gungngherieng (27/02/2017) thanhtung108x covankho (06/03/2017) masturinihon (18/02/2017) yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) dothuquan-dothuquan@yahoo.com thudoquan-thudoquan@gmail.com thudoquan1-thudoquan@yahoo.com khachtru@yahoo.com khachtru@gmail.com flickr.com/photos/141667410@N05 --- WORDPRESS rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 chroxr @Voy27186 gungngherieng (27/02/2017) cothukho (05/03/2017) covankho (06/03/2017) etuobie @Voy27186 yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) thudoquan-thudoquan@gmail.com cothutap khachtru TonDaiThanh@1980 --- TWITTER rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 (rimlodit@gmail.com +84917458592) liemlonhi @221981NietBan +84947644272 trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 chroxr voy27186 kuangtanokura khachtru TeThienDaiThanh@1980 batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017) thanhtung108x atozasia (21/02/2017) gungngherieng (27/02/2017) covankho (06/03/2017) masturinihon (18/02/2017) etuobie @Voy27186 yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) thudoquan-thudoquan@gmail.com cothutap (các tài khoản đang chờ check twitter.com/NudeAsianGuy twitter.com/cothutap twitter.com/deptraidamduc twitter.com/LustBoyVietNam twitter.com/rfiviet twitter.com/rhkvst twitter.com/traichaua twitter.com/yenmotcoi twitter.com/fundoshiii twitter.com/sutobode1 twitter.com/HiDunno twitter.com/imnhutuong twitter.com/malepageants twitter.com/ButtsAsianMale twitter.com/RFIVietnam) --- TUMBLR rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 trumbimat NgoKhong@1980 kuangtanokura chroxr voy27186 batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017) thanhtung108x atozasia (21/02/2017) gungngherieng (27/02/2017) cothukho (05/03/2017) covankho (06/03/2017) masturinihon (18/02/2017) etuobie @Voy27186 yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) dothuquan thudoquan@gmail.com cothutap khachtru@outlook.com BatMaOn@1980 --- PINTEREST rimlodit@gmail.com trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 chroxr @Voy27186 kuangtanokura batdongdia TayDuKy@1980 (27/09/2017) thanhtung108x atozasia (21/02/2017) gungngherieng (27/02/2017) cothukho (05/03/2017) covankho (06/03/2017) masturinihon (18/02/2017) etuobie @Voy27186 yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) dothuquan thudoquan@gmail.com cothutap khachtru TayDuTeThien@1980 --- GOOGLE rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 (rimlodit@yahoo.com +84982040187) liemlonhi @221981NietBan +84888086906 trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 (14.12.2016) chroxr voy27186 kuangtanokura yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) cothutap trumbimat NgoKhong@1980 cycleoto NgoKhong@1980 cntianfu NgoKhong@1980 theduykr Khidoc@221980 vuhuykr Khidoc@221980 kuanqhuy f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghut f2SX1FR6vI@yuG2 kuanghunt f2SX1FR6vIyuG2 rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 sanlodit @221981NietBan khoailonhi @1069liemlodit liemlonhi @221981NietBan coitichdiet @221981NietBan yenmotcoi khongden0di imnhutuong khongden0di vanthikho chroxr voy27186 locblr1 voy27186 hiroegde voy27186 thanhtung108x dangthuaquang bacchiquang chuthietquang luuthuaquang hoangphuthuaquang khachtru TayDuKy@1980 --- BLOGSPOT rimlodit.blogspot.com trumbimat NgoKhong@1980 chroxr.blogspot.com voy27186 kuangtanokura.blogspot.com yenmotcoi.blogspot.com và quyensach.blogspot.com khongden0di acc yenmotcoi cothutap.blogspot.com khachtru.blogspot.com --- YOUTUBE trumbimat NgoKhong@1980 khachtru --- FACEBOOK rimlodit f2SX1FR6vIyuG2 +84982040187 rimlodit@gmail.com liemlonhi @221981NietBan +841644210272 trumbimat NgoKhong@1980 +841258953445 02.02.1980 14.12.2016 chroxr voy27186 fb.com/tanokurakuang kuangtanokura khachtru MiHauVuong@1980 phone +1(209) 674-7335 diacapthi pass 2281@Kodenkodi (03/02/2018) quancanh123st@facebook.com pass cabdvi@gmail.com (09/02/2018) batdongdia TayDuKy@1980 (Bất Động Địa) lianhuanhoa facebook (08/03/2017) yenmotcoi khongden0di (26/12/2015) covankho (06/03/2017) cothukho (05/03/2017) NihonMan58 voy27186 ChauUcThanh voy27186 VoDeThuyenCa voy27186 c0quai NgoKhong@1980 LuuKinhDuc NgoKhong@1980 BiMaNham NgoKhong@1980 ChenhChech NgoKhong@1980 LingXuZi NgoKhong@1980 khuyenhkhoang (28/02/2017) gungngherieng (27/02/2017) chuthietquang nguyendangquanghn hiroyoshiro atozasia (21/02/2017) nguyentronghuy141 nguyendangkuang hirobie kensaino hitosino hitoshitosishima thanhtung108f etuobie @Voy27186 haojieyingxiong (英雄) boxtranh (05/02/2017) tranhbox (05/02/2017) fb.com/thudoquan-thudoquan@gmail.com - fb.com/dothuquan (page, group) tentromthu1@yandex.com - coinietban tentromthu2@yandex.com - voy27186 tentromthu8@yandex.com - voy27186 tentromthu9@yandex.com - voy27186 tentromthu11@yandex.com - voy27186 ebetgo@gmail.com coinietban ebetgo@outlook.com voy27186 traigockhuat@hotmail.com voy27186 tentrom@outlook.com voy27186 tentrom@hotmail.com voy27186 tentromthu0@outlook.com voy27186 tentromthu0@hotmail.com voy27186 tentromthu1@hotmail.com voy27186 tentromthu2@hotmail.com voy27186 tentromthu3@hotmail.com voy27186 tentromthu4@hotmail.com voy27186 tentromthu5@hotmail.com voy27186 tentromthu6@hotmail.com voy27186 tentromthu7@hotmail.com voy27186 tentromthu8@hotmail.com voy27186 tentromthu9@hotmail.com voy27186 tentromthu10@hotmail.com voy27186 tentromthu12@hotmail.com voy27186 tentromthu13@hotmail.com voy27186 tentromthu14@hotmail.com voy27186 tentromthu15@hotmail.com voy27186 tentromthu16@hotmail.com voy27186 tentromthu17@hotmail.com voy27186 tentromthu18@hotmail.com voy27186 tentromthu19@hotmail.com voy27186 tentromthu19@outlook.com voy27186 tentromthu20@hotmail.com voy27186 tentromthu20@outlook.com voy27186 tentromthu21@hotmail.com voy27186 tentromthu21@outlook.com voy27186 tentromthu22@hotmail.com voy27186 tentromthu22@outlook.com voy27186 tentromthu23@hotmail.com voy27186 tentromthu23@outlook.com voy27186 tentromthu24@hotmail.com voy27186 tentromthu24@outlook.com voy27186 tentromthu25@hotmail.com voy27186 tentromthu25@outlook.com voy27186 tentromthu26@hotmail.com voy27186 tentromthu26@outlook.com voy27186 tentromthu27@hotmail.com voy27186 tentromthu27@outlook.com voy27186 tentromthu28@hotmail.com voy27186 tentromthu28@outlook.com voy27186 tentromthu29@hotmail.com voy27186 tentromthu29@outlook.com voy27186 tentromthu30@hotmail.com voy27186 tentromthu30@outlook.com voy27186 tentromthu31@hotmail.com voy27186 tentromthu31@outlook.com voy27186 tentromthu32@hotmail.com voy27186 tentromthu32@outlook.com voy27186 tentromthu33@hotmail.com voy27186 tentromthu33@outlook.com voy27186 tentromthu34@outlook.com voy27186 tentromthu34@hotmail.com voy27186 tentromthu35@hotmail.com voy27186 tentromthu35@outlook.com voy27186 tentromthu36@hotmail.com voy27186 tentromthu36@outlook.com voy27186 tentromthu37@hotmail.com voy27186 tentromthu37@outlook.com voy27186 tentromthu1@yandex.com - coinietban tentromthu2@yandex.com - voy27186 tentromthu8@yandex.com - voy27186 tentromthu9@yandex.com - voy27186 tentromthu11@yandex.com - voy27186 ebetgo@gmail.com coinietban ebetgo@outlook.com voy27186 traigockhuat@hotmail.com voy27186 tentrom@outlook.com voy27186 tentrom@hotmail.com voy27186 tentromthu0@outlook.com voy27186 tentromthu0@hotmail.com voy27186 tentromthu1@hotmail.com voy27186 tentromthu2@hotmail.com voy27186 tentromthu3@hotmail.com voy27186 tentromthu4@hotmail.com voy27186 tentromthu5@hotmail.com voy27186 tentromthu6@hotmail.com voy27186 tentromthu7@hotmail.com voy27186 tentromthu8@hotmail.com voy27186 tentromthu9@hotmail.com voy27186 tentromthu10@hotmail.com voy27186 tentromthu12@hotmail.com voy27186 tentromthu13@hotmail.com voy27186 tentromthu14@hotmail.com voy27186 tentromthu15@hotmail.com voy27186 tentromthu16@hotmail.com voy27186 tentromthu17@hotmail.com voy27186 tentromthu18@hotmail.com voy27186 tentromthu19@hotmail.com voy27186 tentromthu19@outlook.com voy27186 tentromthu20@hotmail.com voy27186 tentromthu20@outlook.com voy27186 tentromthu21@hotmail.com voy27186 tentromthu21@outlook.com voy27186 tentromthu22@hotmail.com voy27186 tentromthu22@outlook.com voy27186 tentromthu23@hotmail.com voy27186 tentromthu23@outlook.com voy27186 tentromthu24@hotmail.com voy27186 tentromthu24@outlook.com voy27186 tentromthu25@hotmail.com voy27186 tentromthu25@outlook.com voy27186 tentromthu26@hotmail.com voy27186 tentromthu26@outlook.com voy27186 tentromthu27@hotmail.com voy27186 tentromthu27@outlook.com voy27186 tentromthu28@hotmail.com voy27186 tentromthu28@outlook.com voy27186 tentromthu29@hotmail.com voy27186 tentromthu29@outlook.com voy27186 tentromthu30@hotmail.com voy27186 tentromthu30@outlook.com voy27186 tentromthu31@hotmail.com voy27186 tentromthu31@outlook.com voy27186 tentromthu32@hotmail.com voy27186 tentromthu32@outlook.com voy27186 tentromthu33@hotmail.com voy27186 tentromthu33@outlook.com voy27186 tentromthu34@outlook.com voy27186 tentromthu34@hotmail.com voy27186 tentromthu35@hotmail.com voy27186 tentromthu35@outlook.com voy27186 tentromthu36@hotmail.com voy27186 tentromthu36@outlook.com voy27186 tentromthu37@hotmail.com voy27186 tentromthu37@outlook.com voy27186 tentromthu1@yandex.com - coinietban tentromthu2@yandex.com - voy27186 tentromthu8@yandex.com - voy27186 tentromthu9@yandex.com - voy27186 tentromthu11@yandex.com - voy27186 ebetgo@gmail.com coinietban ebetgo@outlook.com voy27186 traigockhuat@hotmail.com voy27186 tentrom@outlook.com voy27186 tentrom@hotmail.com voy27186 tentromthu0@outlook.com voy27186 tentromthu0@hotmail.com voy27186 tentromthu1@hotmail.com voy27186 tentromthu2@hotmail.com voy27186 tentromthu3@hotmail.com voy27186 tentromthu4@hotmail.com voy27186 tentromthu5@hotmail.com voy27186 tentromthu6@hotmail.com voy27186 tentromthu7@hotmail.com voy27186 tentromthu8@hotmail.com voy27186 tentromthu9@hotmail.com voy27186 tentromthu10@hotmail.com voy27186 tentromthu12@hotmail.com voy27186 tentromthu13@hotmail.com voy27186 tentromthu14@hotmail.com voy27186 tentromthu15@hotmail.com voy27186 tentromthu16@hotmail.com voy27186 tentromthu17@hotmail.com voy27186 tentromthu18@hotmail.com voy27186 tentromthu19@hotmail.com voy27186 tentromthu19@outlook.com voy27186 tentromthu20@hotmail.com voy27186 tentromthu20@outlook.com voy27186 tentromthu21@hotmail.com voy27186 tentromthu21@outlook.com voy27186 tentromthu22@hotmail.com voy27186 tentromthu22@outlook.com voy27186 tentromthu23@hotmail.com voy27186 tentromthu23@outlook.com voy27186 tentromthu24@hotmail.com voy27186 tentromthu24@outlook.com voy27186 tentromthu25@hotmail.com voy27186 tentromthu25@outlook.com voy27186 tentromthu26@hotmail.com voy27186 tentromthu26@outlook.com voy27186 tentromthu27@hotmail.com voy27186 tentromthu27@outlook.com voy27186 tentromthu28@hotmail.com voy27186 tentromthu28@outlook.com voy27186 tentromthu29@hotmail.com voy27186 tentromthu29@outlook.com voy27186 tentromthu30@hotmail.com voy27186 tentromthu30@outlook.com voy27186 tentromthu31@hotmail.com voy27186 tentromthu31@outlook.com voy27186 tentromthu32@hotmail.com voy27186 tentromthu32@outlook.com voy27186 tentromthu33@hotmail.com voy27186 tentromthu33@outlook.com voy27186 tentromthu34@outlook.com voy27186 tentromthu34@hotmail.com voy27186 tentromthu35@hotmail.com voy27186 tentromthu35@outlook.com voy27186 tentromthu36@hotmail.com voy27186 tentromthu36@outlook.com voy27186 tentromthu37@hotmail.com voy27186 tentromthu37@outlook.com voy27186 fb.com/quang.kham.315 fb.com/sutobode fb.com/rhkvst fb.com/locblr fb.com/monk.athos fb.com/truyentau fb.com/china.male fb.com/LieuTraiChiDi fb.com/LenhXuatPhat fb.com/CRIVietnamese fb.com/khanh.trong.7796 fb.com/kiem.quan.127 fb.com/hieulenhchiendau fb.com/malebeautypageants fb.com/lahanngokhong fb.com/namgioidatviet fb.com/daudinhquandui fb.com/bulodit fb.com/deptraidamduc fb.com/congan.quandoi fb.com/ThuyHuVoTongDaHo fb.com/CanhDuongDaHo fb.com/trongtuan.duong.79 fb.com/pedersen.nicklas fb.com/trankhangdang fb.com/nghiemtuhai fb.com/luan.khanh.5492 fb.com/luan.khanh.58173 fb.com/luan.song.961 fb.com/tapcothu fb.com/cothutap fb.com/luan.khanh.733 fb.com/luan.khanh.7186 fb.com/quangunot fb.com/100010714067667 fb.com/quan.quang.501598 fb.com/khanh.quang.142892 fb.com/luan.khang.353 fb.com/luan.khanh.1048 pass voy27186 <--- tài khoản đang chờ confirm fb.com/trikuang fb.com/nezha.cn fb.com/tang.sa.520 fb.com/tay.du.ky.39 fb.com/phucvulodit fb.com/liemlodit fb.com/100009956977360 fb.com/100010349072064 fb.com/100009255124674 fb.com/100009126348070 fb.com/100010359133917 fb.com/100010687412619 fb.com/100010551881095 fb.com/100010610919124 fb.com/100010345415502 fb.com/100010521547598 fb.com/100010478778788 fb.com/100010456594271 fb.com/Mr.Hiroshi.Yoshiyuki fb.com/HiroEgde fb.com/HiroTangJP fb.com/HiroTanokura fb.com/KuangTanokura fb.com/HiroshiShindoji fb.com/TanokuraKuang fb.com/Men10690 fb.com/f17vozer fb.com/quang.kham.315 fb.com/sutobode fb.com/rhkvst fb.com/locblr fb.com/monk.athos fb.com/truyentau fb.com/china.male fb.com/LieuTraiChiDi fb.com/LenhXuatPhat fb.com/CRIVietnamese fb.com/khanh.trong.7796 fb.com/kiem.quan.127 fb.com/hieulenhchiendau fb.com/malebeautypageants fb.com/lahanngokhong fb.com/namgioidatviet fb.com/daudinhquandui fb.com/bulodit fb.com/deptraidamduc fb.com/congan.quandoi fb.com/ThuyHuVoTongDaHo fb.com/CanhDuongDaHo fb.com/trongtuan.duong.79 fb.com/pedersen.nicklas fb.com/trankhangdang fb.com/nghiemtuhai fb.com/luan.khanh.5492 fb.com/luan.khanh.5473 fb.com/luan.song.754 fb.com/canh.duong.9480111 fb.com/100010714067667 fb.com/trikuang fb.com/nezha.cn fb.com/tang.sa.520 fb.com/tay.du.ky.39 fb.com/phucvulodit fb.com/liemlodit fb.com/100009956977360 fb.com/100010349072064 fb.com/100009255124674 fb.com/100009126348070 fb.com/100010359133917 fb.com/100010687412619 fb.com/100010551881095 fb.com/100010610919124 fb.com/100010345415502 fb.com/100010521547598 fb.com/100010478778788 fb.com/100010456594271 fb.com/cothutap fb.com/tapcothu --- DROPBOX DATAS khachtru@gmail.com password TruyenTayDu@1980 Unused space 1.6GB Folder HongLauMongMusic: XingWenQu.mp3, Phân Cốt Nhục.mp3, Tình Văn Ca.mp3, Hồng Lâu Mộng Dẫn Tử.mp3, Thông Minh Lụy.mp3, Táng Hoa Ngâm.mp3 vvv... Folder TayDuKyMusic: gồm 48 bài nhạc trong phim Tây Du Ký 1986, list nhạc.txt Folder Nhạc Hiệu: gồm các nhạc hiệu VOV-VTV Folder Nhạc: Hình đầu khúc Liêu trai chí dị,mp4, LiaoZhai.mp3, Oshin OST.mp3, PhongThan.mp3, TamQuoc-GiaNhatBai.mp3, ThuyHu-HaoHanCa.mp3, ThuyHu-HuynhDeVoSo.mp3, ThuyHu-LamXung-VanLiHanh.mp3, Tiên Nhạc.mp3, XianFu.mp3, Nhất Tiễn Mai.mp3, Lục Dã Tiên Tung.mp3 vvv... Folder Txt: Các file text Folder Pdf Các file pdf Folder Exe-Zip files: Một số file exe và file zip khachtru@yahoo.com password TayDuNgoKhong@1980 Unused space 286.3MB Folder HongLauMong=365 file Hồng Lâu Mộng .mp3 Hồng Lâu Mộng audio - Lệ Quyên đài CRI đọc Thiếu các phần sau 254, 273, 274, 275, 289, 304, 305, 328, 330, 331, 335, 345, 359 Audio-HLM.txt khachtru@outlook.com password KinhDienTayDu@1980 Unused space 8MB Folder LieuTraiChiDi1: lieutrai001-lieutrai089.mp3 khachtru@yandex.com password CoDienTayDu@1980 Unused space 14.3MB Folder LieuTraiChiDi2: lieutrai090-lieutrai140.mp3 Folder TayDuKy1: tayduky01-tayduky58.mp3 khachtru@hotmail.com password TayDuKinhDien@1980 Unused space 407.1MB Folder TayDuKy2: tayduky59-tayduky165.mp3 khachtru@sina.com password TayDuCoDien@1980 Unused space 12.1MB Folder TeCongTruyenDienNghia1: tecong001-tecong089.m4a khachtru@163.com password TayDuKyCoDien@1980 Unused space 292.4KB Folder TeCongTruyenDienNghia2: tecong090-tecong178.m4a khachtru@protonmail.com password DuongTang@1980 Unused space 562.7KB Folder TeCongTruyenDienNghia3: tecong179-tecong268.m4a khachtru@zoho.com password HuyenTrang1@1980 Unused space 22.9MB Folder TeCongTruyenDienNghia4: tecong269-tecong280.m4a tecong281-tecong361.mp3 khachtru@aol.com password DauChienThangPhat@1980 Unused space 1.1GB Folder TeCongTruyenDienNghia5: tecong362-tecong400.mp3 3496825137@qq.com password TruyenTau@1980 Unused space 8.1MB Folder VoTacThien1: votacthien001-votacthien089.mp3 khachtruverify@yandex.com password KhoSach@1980 Unused space 1.9GB Folder VoTacThien2: votacthien090-votacthien094.mp3 xgc73743@tipsb.com password DbTeThien1@1980 Unused space 83.2MB Folder LieuTraiSachNoi: LieuTrai01-LieuTrai25.mp3 Folder TayDuSachNoi1: TayDu001-TayDu040.mp3 etr58334@tipsb.com password DbTeThien2@1980 Unused space 480.8MB Folder TayDuSachNoi2: TayDu041-TayDu100.mp3 mer92958@tipsb.com password DbTeThien3@1980 Unused space 255.2MB Folder ThuyHuSachNoi: ThuyHu01-ThuyHu73.mp3 rxf80501@tipsb.com password DbTeThien4@1980 Unused space 460.8MB Folder Tam QuocSachNoi1: TamQuoc001-TamQuoc060.mp3 rna51690@tipsb.com password DbTeThien5@1980 Unused space 634.2MB Folder Tam QuocSachNoi2: TamQuoc061-TamQuoc120.mp3 lap34703@tqosi.com password TruyenTayDu9@1980 Unused space 900MB Folder VoHiepAmNhacHeLiet 359 bản soundtrack các phim võ hiệp và 1 bản text danh sách các ca khúc --- TEXTNOW tangcothu psw NgoKhong@1980 thudoquan thudoquan@gmail.com khachtru MyHauVuong@1980 --- ZALO +12097327276 +12098317226 +12092578348 +12093171906 +12092578069 +12092972470 +12084256674 --- QQ 2126497509 (dothuquan) - 2126497509@qq.com 3496825137 (khachtru) psw Xiyouji@1980 2305263514 (trumbimat@gmail.com) psw NgoKhong@1980 --- WEIBO weibo.com/rimlodit chroxr voy27186 tangcothu pass NgoKhong@1980 etuobie @Voy27186 dothuquan khachtru TonHanhGia3@1980 weibo.com/kuangtanokura --- SINA rimlodit@sina.com blog.sina.com.cn/rimlodit trumbimat NgoKhong@1980 chroxr voy27186 kuangtanokura@sina.com.cn tangcothu@sina.com pass NgoKhong@1980 blog.sina.com.cn/tangcothu pas NgoKhong@1980 etuobie@sina.cn psw @Voy27186 blog.sina.com.cn/etuobie psw @Voy27186 dothuquan.blog.sina.com - thudoquan@sina.com khachtru@sina.com TonHanhGia3@1980 --- BAIDU rimlodit@sina.com 0033754239294 tangcothu@163.com pass NgoKhong@1980 baidu.com/p/etuobie psw @Voy27186 thudoquan Koden@kodi6653 khachtru baidu HanhGia4@1980 --- 163.COM rimlodit@163.com rimlodit.blog.163.com trumbimat NgoKhong@1980 chroxr voy27186 kuangtanokura.blog.163.com kuangtanokura@163.com tangcothu@163.com tangcothu.blog.163.com etuobie@163.com etuobie.blog.163.com thudoquan@163.com - thudoquan blog.163.com khachtru@163.com TonHanhGia5@1980 --- LOFTER rimlodit.lofter.com chroxr voy27186 kuangtanokura.lofter.com tangcothu.lofter.com etuobie.lofter.com thudoquan.lofter.com khachtru.lofter.com TonHanhGia5@1980 --- 360DOC rimlodit.360doc.com chroxr voy27186 tangcothu.360doc.com thudoquan Koden@kodi6653 客住 360doc.com TonHanhGia2@1980 khachtru 360doc.com TonHanhGia8@1980 phone +1(209) 674-7335 --- DOC88 doc88.com/rimlodit chroxr voy27186 doc88.com/tangcothu thudoquan Koden@kodi6653 khachtru doc88 TonHanhGia1@1980 --- HUABAN chroxr voy27186 huban.com/rimlodit huban.com/tangcothu (tangcothu huaban tangcothu@gmail.com TayDuMiHauVuong@1980) thudoquan Koden@kodi6653 khachtru huaban khachtru@gmail.com NgoKhongBatGioi@1980 --- DOUBAN douban.com/people/rimlodit/ verifyphone +4915129493828 chroxr voy27186 douban.com/people/tangcothu thudoquan Koden@kodi6653 khachtru douban TayDuTonHanhGia@1980 --- RENREN login bằng acc rimlodit@sina.com --- TAOBAO login email: rimlodit@gmail.com --- TUDOU tudou.com/home/rimlodit/ rimlodit@gmail.com 0033754239294 --- YOUKU i.youku.com/rimlodit rimlodit@gmail.com 0033754239294 --- AITONGZHI kuangtanokura --- GAYCN kuangtanokura --- STBOY.NET kuangtanokura --- YEUCONTRAI Đồng Chí pass cabdvi27186 Dã Chiến pass cabdvi27186 Liếm Lỗ Đít pass voy27186 Quân Cảnh pass cabdvi27186 Rim Lỗ Đít f2SX1FR6vIyuG2 --- GOCKHUATVIET Rim Lỗ Đít f2SX1FR6vIyuG2 Đồng Chí pass cabdvi27186 --- TRAIXITIN Đồng Chí pass cabdvi27186 --- THIENDIA rimlodit@gmail.com f2SX1FR6vIyuG2 --- PASSWORD NgoKhong@1980 @1069liemlodit @221981NietBan f2SX1FR6vIyuG2 f2SX1FR6vI@yuG2 lieutraichidi xiyouji voy27186 khongden0di y61imftuye coinietban --- MẸO Gmail cơ bàn https://mail.google.com/mail/h/ Yahoo cơ bản mg.mail.yahoo.com/neo/b/launch Mail Yandex cơ bản https://mail.yandex.com/lite Baidu reg https://passport.baidu.com/v2/?reg&u=http://pan.baidu.com®Type=1&tpl=netdisk&overseas=1 Sina-Weibo reg https://login.sina.com.cn/signup/signup.php?entry=zj 163.com reg https://zc.reg.163.com/regInitialized QQ reg http://reg.imqq.com/ --- KHÁC +12094377513 QuanKode quankode221980 quankode@gmail.com 公厠偷拍 gongcetoupai 公厕偷拍 +12017306278 liemass@1990 liemlodit1069 gongce hiro5 +12055585283 hiroegde55 chuongtrungquang +12093171041 liemass@1990 NhinLenTraiDangIa -Tài khoản Cá Dọn Bể cadonbexxx@gmail.com pass voy27186 cadonbexxx facebook pass voy27186 thiendia Cá-Dọn-Bể cabdvi27186 -Từ khóa: 祭り= matsuri - festival ふんどし= fundoshi - loincloth まわし= mawashi Pengujn0604 voy27186 voy27187 voy27188 NgoKhong@1980 meodengia33@gmail.com ++33751833168 dokhachoaison@gmail.com xác minh hai bước +447397076270 -Ngày 15 tháng 5 năm 2017 Khi đăng kí trang web ngheaudio.xyz thì bị hacxa89@gmail.com là admin trang này hack luôn tangcothu@gmail.com và tangcothu@yahoo.com Một lát sau lấy lại được tangcothu@gmail.com và bảo mật hai lớp bằng điện thoại, số phone 01263304914, còn tangcothu@yahoo.com thì vĩnh viễn không lấy lại được nữa. Điều đó có nghĩa là phải đăng kí lại toàn bộ các email và dịch vụ, các email từ trước đến giờ không còn sử dụng được nữa, có nguy cơ lộ thông tin rất cao. tangcothu| Trong dấu ( ) là password google-blogspot (đã xóa blog) -youtube (đã deactive) (sv5wgzzFsNliu) lfn01153@tipsb.com login ||| ĐÃ XÓA HOÀN TOÀN TÀI KHOẢN NÀY VÀO LÚC 19.22phút ngày 21 tháng 5 năm 2017 và không thể khôi phục lại vk (by4tgs6RDx3R0) đã xóa - theo như thông báo của vk thì account này sẽ bị xóa vào ngày 15/12/2017 facebook (JVMWzToPaMz8D) email chính liên kết với facebook là tangcothu@yandex.com số điện thoại liên kết với fb là +12098198316 (đã lên lịch xóa tài khoản) twitter (NXZxqte92CtLr) email liên kết tangcothu@yandex.com (đã đăng kí xóa) tumblr (O1DO2lbzIf78v) email liên kết tangcothu@gmail.com (Đã lên lịch xóa tài khoản này kể từ ngày 19/05/2017 - Theo như thông báo của Yahoo thì 40 ngày sau mới xóa hoàn toàn) pinterest (NUlX3wsSBNXBe) (đã đăng kí xóa) yandex (a354FGLOTQbZx) (đã xóa account này) wordpress (Sp1UiTTedFO5e) (đã xóa blog - nhưng không thể xóa toàn bộ tài khoản vì wordpress không hỗ trợ việc xóa tài khoản) hotmail (in6oTFdG1jRzr) email recovery tangcothu@yandex.com (đã xóa account này) (bị xóa vào ngày 18-07-2017) outlook (H8yfPJTSwANJe) email recovery tangcothu@yandex.com (đã xóa account này) (bị xóa vào ngày 20-07-2017) yahoo (đã bị hack) flickr (đã bị hack) /// 05/02/2017 boxtranh@yahoo.com tumblr.com/boxtranh tumblr.com/tranhbox flickr.com/boxtranh pinterest.com/boxtranh --- 30/01/2017 tranhhuado@facebook.com tranhhuado@yahoo.com tranhhuado@flickr.com tranhhuado@wordpress.com tranhhuado@tumblr.com tranhhuado@twitter.com tranhhuado@hotmail.com tranhhuado@outlook.com --- 28/01/2017 tranh.hoado@yahoo.com tranhhoado@twitter.com tranhhoado@facebook.com tranhhoado@tumblr.com tranhhoado@pinterest.com tranhhoado@wordpress.com tranhhoado@flickr.com --- 20/01/2017 dahovutung NgoKhong@1980 Facebook Yahoo Twitter Pinterest Wordpress Microsoft Flickr Tumblr Outlook Hotmail --- 16/01/2017 ruoaum NgoKhong@1980 Yahoo Flickr Tumblr Facebook Twitter Outlook Hotmail Wordpress Pinterest(login mail: ruoaum@outlook.com) --- 15/01/2017 NgoKhong@1980 guoaum@facebook yahoo tumblr flickr twitter wordpress outlook hotmail Pinterest: Login mail: guoaum@outlook.com user GuoaumNG --- 15/01/2017 NgoKhong@1980 auoium@facebook yahoo tumblr flickr twitter wordpress outlook --- 11/01/2017 uluminium @Facebook Yahoo Flickr Tumblr Pinterest Twitter pass NgoKhong@1980 12/01/2017 uluminium@outlook.com uluminium@hotmail.com --- 11/01/2017 umxnum@ facebook yahoo twitter wordpress tumblr flickr pass NgoKhong@1980 PinUmxnum @pinterest --- 08/01/2017 Daily.Post.Photos@Facebook Yahoo Flickr Twitter pass NgoKhong@1980 --- 08/01/2017 duaynx @Facebook pass NgoKhong@1980 --- 08/01/2017 kuaifon@ Yahoo, Twitter, Facebook --- 07/01/2017 daowushi @ Yahoo, Twitter, Flickr daowushi.official @ Facebook pass NgoKhong@1980 --- 07/01/2017 +841675985564 NgoKhong@1980 - chuanshuihu @ Facebook Twitter Yahoo Flickr --- tiengnoinuoctoi NgoKhong@1980 Yahoo Facebook, Instagram, Pinterest, Twitter, Wordpress, Tumblr, Sina Weibo, 163 Lofter SoundCloud Flickr Outlook --- quasungmuoi NgoKhong@1980 Yahoo Facebook Twitter Instagram Pinterest Tumblr Wordpress Flickr Outlook --- trumdrive NgoKhong@1980 Yahoo Twitter Facebok Flickr Tumblr --- 13/12/2016 NgoKhong@1980 cycleoto 02/02/1980 - Yahoo.Flickr +84964346408|Facebook|Twitter|VKontakte +84989035283 Outlook.Hotmail|Pinterest|Wordpress|SoudCloud|500px|Deviantart --- Yahoo +84964346408 goaifai NgoKhong@1980 NgoKhong@1980 cntianfu +84942787890 Facebook Yahoo Twitter VK +84936284562 --- 17/02/2018 Tài khoản zgjrnet@gmail.com mk là Koden@kodi6653 truyentau.wordpress.com login email thudoquan1@gmail.com mk là Koden@kodi6653 thudoquan1@gmail.com mk Koden@kodi6653 --- Ngày 14.02.2018, hai tài khoản Google mới được tạo là: vanthucodien Koden@kodi6653 tangvancac Koden@kodi6653 --- GOOGLE Username uysoai Pass Koden@kodi6653 Username uysoai Pass Koden@kodi6653 Username chinhdo298 Pass Koden@kodi6653 TUMBLR Username st10690 Pass Koden@kodi6653 --- 14.12.2018 Google cothutich Koden@kodi6653 khosachco Koden@kodi6653 khaiphongvanhoc Koden@kodi6653 --- 03/02/2018 Địa Cấp Thị diacapthi pass 2281@Kodenkodi tại Facebook Google Twitter Wordpress Pinterest Weibo Địa Cấp Thị diacapthi pass 221981@Kodenkodi tại Yandex --- 27/09/2017 guozhenbaike@gmail.com pass voy27186 batdongdia gmail, yahoo, facebook, tumblr, flickr, pinterest, twitter, instagram pass TayDuKy@1980 --- 22/03/2017 thuhoaco@gmail.com --- 18/03/2017 "0962623234" 01676032742 25081994 Nguyễn Văn Hoàng nguyenvanhoangna2014@gmail.com https://web.facebook.com/profile.php?id=100009021804092 login email: why29523@rcasd.com yandex: ngvanhoang pass 25081994 --- 17/03/2017 tangthuco| google youtube facebook --- 08/03/2017 lianhuanhoa google|facebook --- 04/03/2017 liettruyen --- 02/03/2017 thuvientext@gmail.com --- 01/03/2017 wllpprsphotos@gmail.com vangbacsat@gmail.com diable2019@gmail.com --- 22/02/2017 takeshidor@gmail.com pass cũ 12346789ni NgoKhong@1980 pass mới voy27186 --- 21/02/2017 leq413176 pass cũ 12346789 pass mới NgoKhong@1980 quanl002016 pass cũ 12346789ni pass mới voy27186 các số điện thoại đã đăng kí google 01265515016 0936693413 0902487871 --- 05/02/2017 tranhbox@gmail.com boxtranh@gmail.com boxtranh@yahoo.com tumblr.com/boxtranh tumblr.com/tranhbox flickr.com/boxtranh pinterest.com/boxtranh fb.com/boxtranh fb.com/tranhbox --- 30/01/2017 tranhhuado@facebook.com tranhhuado@gmail.com tranhhuado@yahoo.com tranhhuado@youtube.com tranhhuado@blogger.com tranhhuado@flickr.com tranhhuado@wordpress.com tranhhuado@tumblr.com tranhhuado@twitter.com tranhhuado@hotmail.com tranhhuado@outlook.com --- anhtranhhoa@gmail.com --- 28/01/2017 tranh.hoado@yahoo.com tranhhoado@gmail.com tranhhoado@twitter.com tranhhoado@facebook.com tranhhoado@tumblr.com tranhhoado@pinterest.com tranhhoado@wordpress.com tranhhoado@blogspot.com tranhhoado@flickr.com --- 20/01/2017 dahovutung NgoKhong@1980 Google Facebook Yahoo Twitter Pinterest Wordpress Microsoft Youtube Gmail Blogger Flickr Tumblr Outlook Hotmail --- 16/01/2017 ruoaum NgoKhong@1980 Google Blogger Youtube Yahoo Flickr Tumblr Facebook Twitter Outlook Hotmail Wordpress Pinterest(login mail: ruoaum@gmail.com) --- 15/01/2017 NgoKhong@1980 guoaum@facebook google youtube yahoo tumblr flickr twitter wordpress outlook hotmail Pinterest: Login mail: guoaum@outlook.com user GuoaumNG --- 15/01/2017 NgoKhong@1980 auoium@facebook google youtube yahoo tumblr flickr twitter wordpress outlook --- 11/01/2017 uluminium @Facebook Google Youtube Yahoo Flickr Tumblr Pinterest Twitter pass NgoKhong@1980 --- 12/01/2017 uluminium@outlook.com uluminium@hotmail.com --- 11/01/2017 umxnum@ facebook google yahoo twitter wordpress tumblr flickr pass NgoKhong@1980 PinUmxnum @pinterest --- 08/01/2017 Daily.Post.Photos@Facebook Google Youtube Yahoo Flickr Twitter pass NgoKhong@1980 --- 08/01/2017 duaynx @Facebook pass NgoKhong@1980 --- 08/01/2017 kuaifon@ Google, Yahoo, Twitter, Facebook (chưa xác minh Youtube) --- 07/01/2017 daowushi @ Google, Youtube, Yahoo, Twitter, Flickr daowushi.official @ facebook Pass NgoKhong@1980 --- 07/01/2017 +841675985564 NgoKhong@1980 - chuanshuihu @ Google Youtube Facebook Twitter Yahoo Flickr --- tiengnoinuoctoi NgoKhong@1980 Google Yahoo Facebook, Instagram, Pinterest, Twitter, Wordpress, Tumblr, Sina Weibo, 163 Lofter SoundCloud Flickr Outlook --- quasungmuoi NgoKhong@1980 Google Yahoo Facebook Twitter Instagram Pinterest Tumblr Wordpress Flickr Outlook --- trumdrive NgoKhong@1980 Google Yahoo Twitter Facebok Flickr Tumblr --- NgoKhong@1980 cycleoto 02/02/1980 - 13/12/2016 Google.Youtube|Yahoo.Flickr +84964346408|Facebook|Twitter|VKontakte +84989035283 Outlook.Hotmail|Pinterest|Wordpress|SoudCloud|500px|Deviantart --- Yahoo +84964346408 goaifai NgoKhong@1980 NgoKhong@1980 cntianfu +84942787890 Facebook Yahoo Google Twitter VK +84936284562 ============================================= TQ có 4 【thành phố trực thuộc TW】, 15 〖 thành phố phó tỉnh〗 và nhiều 『thành phố lớn 』 khác. 【Bắc Kinh】, 【Thiên Tân】, 【Thượng Hải】, 【Trùng Khánh】 〖Cáp Nhĩ Tân〗 (Hắc Long Giang) 〖Trường Xuân〗 (Cát Lâm) 〖Thẩm Dương〗 - 〖Đại Liên〗- 『Phủ Thuận』 (Liêu Ninh) 〖Tế Nam〗 - 〖Thanh Đảo〗- 『Truy Bác』 - 『Yên Đài』 (Sơn Đông) 〖Nam Kinh〗- 『Vô Tích』 - 『Từ Châu - 『Thường Châu』 - 『Tô Châu』 (Giang Tô) 〖 Hàng Châu〗 - 〖Ninh Ba〗- 『Ôn Châu』 - 『Thiệu Hưng』 (Chiết Giang) 〖Quảng Châu〗 - 〖Thâm Quyến〗- 『Đông Hoản』 - 『Sán Đầu』 - 『Phật Sơn』 - 『Trung Sơn』 - 『Huệ Châu』 (Quảng Đông) 〖Tây An〗 (Thiểm Tây) 〖Vũ Hán〗 (Hồ Bắc) 〖Thành Đô〗 (Tứ Xuyên) 〖Hạ Môn〗- 『Phúc Châu』 - 『Tuyền Châu』 (Phúc Kiến) 『Thạch Gia Trang』 - 『Đường Sơn』 (Hà Bắc) 『Thái Nguyên』 (Sơn Tây) 『Bao Đầu』 - 『Hô Hòa Hạo Đặc』 (Nội Mông Cổ) 『Hợp Phì』 (An Huy) 『Nam Xương』 (Giang Tây) 『Lạc Dương』 - 『Trịnh Châu』 (Hà Nam) 『Trường Sa』 (Hồ Nam) 『Nam Ninh』 (Quảng Tây) 『Quý Dương』 (Quý Châu) 『Côn Minh』 (Vân Nam) 『Lan Châu』 (Cam Túc) 『Ürümqi』 (Tân Cương) ======================================================== Các cổ trấn ở Trung Quốc đã được giới thiệu ở Việt Nam Ô Trấn Thôn Tây Đệ Thượng Hải上海 Chu Gia Giác朱家角 Thất Bảo七寶古镇 Chiết Giang浙江 Nam Tầm南潯 Tây Đường西塘 Quần thể lầu đất cổ tại Nam Tịnh Phúc Kiến Thành phố cổ Bình Dao – pháo đài 2.700 tuổi 1. Làng cổ Tài Cát, xã Oa Điệt, huyện Nguyên Giang, thành phố Ngọc Khuê, tỉnh Vân Nam 2. Làng cổ Phượng Dương, xã Tế Trung, huyện Đại Điền, thành phố Tam Minh, tỉnh Phúc Kiến 3. Làng Chương Cước, thị trấn Đồ Lĩnh, khu Tuyền Cảng, thành phố Tuyền Châu, tỉnh Phúc Kiến 4. Thôn Trình Khảm, thị trấn Trình Khảm, khu Huy Châu, thành phố Hoàng Sơn, tỉnh An Huy 5. Hoàng Lĩnh, thị trấn Giang Loan, huyện Vụ Nguyên, thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây 6. Tam Nhai, Vương Kim, thị trấn Tỉnh Điếm, huyện Thiệp, thành phố Hàm Đan, tỉnh Hà Bắc 7. Trang viên Khương Thị, thôn Lưu Gia Mão, huyện Mễ Chi, thành phố Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây 8. Tây Tác, thị trấn Trác Khắc Cơ, huyện Mã Nhĩ Khang, châu A Bá , tỉnh Tứ Xuyên 9. Bản Lương, xã Cao Đình, huyện Vĩnh Hưng, thành phố Sâm Châu, tỉnh Hồ Nam 10. Thất Lý, thị trấn Thủy Đông, khu Chương Cống, thành phố Cống Châu, tỉnh Giang Tây 11. Ngư Lương, thị trấn Ngư Lương, huyện Hấp, thành phố Hoàng Sơn, tỉnh An Huy 12. Tân Tiến, thị trấn Thạch Đường, thị xã Ôn Lĩnh, thành phố Thai Châu, tỉnh Chiết Giang 13. Hòa Mộc, khu A Lặc Thái, Tân Cương 14. Nhiễm Gia, thị trấn Cung Than, huyện Dậu Dương, thành phố Trùng khánh 15. Tùng Trang, xã Tam Đô, huyện Tùng Dương, Lệ thủy, tỉnh Chiết Giang 16. Khê Đầu, xã Tú Dương, thị trấn Hải Dương, huyện Hưu Ninh, thành phố Hoàng Sơn, tỉnh An Huy 17. Làng Tăng Đầu, xã Đào Bình, huyện Châu Lý, châu A Bá, tỉnh Tứ Xuyên 18. Nhà thờ Hàn Lâm, làng Đông An Đầu, thị trấn Loan Tỉnh, huyện Ninh Viễn, Thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam 19. Làng Thượng Nhạc, thị trấn Long Sơn, huyện Phật Cương, thành phố Thanh Viễn, tỉnh Nghiễm Đông 20. Làng Lão Ngưu Loan, thị trấn Vạn Gia Trại, huyện Thiên Quan, thành phố Hãn Châu, tỉnh Sơn Tây 21. Hoa Ngạc Lâu ở thôn Liên Phong, thị trấn Đại Đông, huyện Đại Bộ, thành phố Mai Châu, tỉnh Quảng Đông 【】〖 〗『 』《》「 」●。 、 【中华】 〖安徽省 〗 『合肥市 』 《Thục Sơn khu 蜀山区》 ●Tam Lý Am nhai đạo 三里庵街道 Mai Sơn lộ xã khu 梅山路社区 。Tích Khê lộ xã khu 绩溪路社区 。Nhị lý nhai xã khu 二里街社区 Trúc Ấm lý xã khu 竹荫里社区 。Hạnh lâm xã khu 杏林社区 。Long hà lộ xã khu 龙河路社区 ●Ngũ Lý Đôn nhai đạo 五里墩街道 Đoàn An thôn xã khu 团安村社区 。Thanh Dương lộ xã khu 青阳路社区 。Thanh Khê lộ xã khu 清溪路社区 Trần Thôn lộ xã khu 陈村路社区 。Gia Gia cảnh viên xã khu 家家景园社区 。Long cư xã khu 龙居社区 ●Tây Viên nhai đạo 西园街道 Quang Minh xã khu 光明社区 。Mỹ Hồng xã khu 美虹社区 。An Cư Uyển xã khu 安居苑社区 Hán Gia xã khu 汉嘉社区 。Thất Lý Đường xã khu 七里塘社区 。Nhạc Tây Tân thôn xã khu 岳西新村社区 ●Hổ Phách nhai đạo 琥珀街道 Thúy Trúc viên xã khu 翠竹园社区 。Hổ Phách Đàm xã khu 琥珀潭社区 。Bắc Uyển thôn xã khu 北苑村社区 An Nông xã khu 安农社区 。Phi Hồng xã khu 飞虹社区 。áo lâm hoa viên xã khu 奥林花园社区 ●Nam Thất nhai đạo 南七街道 Đinh Hương xã khu 丁香社区 。Đinh Cương xã khu 丁岗社区 。Tân Hoa xã khu 新华社区 。Khoa Xí xã khu 科企社区 。Hồng Cương xã khu 洪岗社区 ●Đạo Hương Thôn nhai đạo 稻香村街道 Kim Trại Nam Lộ xã khu 金寨南路社区 。Vọng Giang Tây Lộ xã khu 望江西路社区 。Triều Dương xã khu 朝阳社区 Hoàng Sơn Lộ xã khu 黄山路社区 。Hợp Tác Hóa Nam Lộ xã khu 合作化南路社区 ●Hà Diệp Địa nhai đạo 荷叶地街道 Lục Di cư xã khu 绿怡居社区 。Gia Hòa Uyển xã khu 嘉和苑社区 。Kim Hà xã khu 金荷社区 ●Bút Giá Sơn nhai đạo 笔架山街道 Hối Lâm Các xã khu 汇林阁社区 。Thúy Đình Viên xã khu 翠庭园社区 ●Tỉnh Cương trấn 井岗镇 Thục Sơn xã khu 蜀山社区 。Thập Lý Điếm xã khu 十里店社区 。Thập Lý Miếu xã khu 十里庙社区 Vệ Lâu xã khu 卫楼社区 。Bán Đảo xã khu 半岛社区 。Hưng Dân xã khu 兴民社区 Đặng Điếm thôn 邓店村 。Thập Bát Cương thôn 十八岗村 。Thục Sơn kinh tể khai phát khu xã khu 蜀山经济开发区社区 。Khoa học đảo xã khu 科学岛社区 ●Nam Cương trấn 南岗镇 Tân Thành xã khu 新城社区 。Kê Minh thôn 鸡鸣村 。Song Đường thôn 双塘村 。Lương Đôn thôn 梁墩村 。Ngõa Ốc thôn 瓦屋村 。Hầu Điếm thôn 侯店村 ●Tiểu Miếu trấn 小庙镇 Viên Trung xã khu 袁中社区 。Cư Ủy xã khu 居委社区 。Lôi Ma xã khu 雷麻社区 。Quải Cương xã khu 拐岗社区 。Đại Bách xã khu 大柏社区 。Tướng Quân xã khu 将军社区 Ngũ Thập Đôn xã khu 五十墩社区 。Đoạn Xung thôn 段冲村 。Tân Dân thôn新民村 。Mã Cương thôn 马岗村 。Tiểu Thục sơn thôn 小蜀山村 。Mã Tràng thôn 马场村 Tiểu Miếu thôn 小庙村 。Bắc Phân lộ 北分路 。Thạc Đại đường 硕大塘 。Cao Cương thôn 高岗村 。Dư Cương thôn 余岗村 。Hà Nam thôn 河南村 。Lôi Bắc thôn 雷北村 Trịnh Cương thôn 郑岗村 。Diêu Gia thôn 姚家村 。Hoàng Lật thôn 黄栗村 。Tảo Lâm thôn 枣林村 。Thạch Đường thôn 石塘村 。Chi Thụ thôn 栀树村 。Phạn Bằng thôn 饭棚村 Chu Cương thôn 朱岗村 。Nhai Bắc thôn 街北村 。Mao Phô thôn 茅铺村 。Tiểu Bách thôn 小柏村 ●Cao Lưu trấn 高刘镇 Cao Lưu nhai đạo xã khu 高刘街道社区 。Liên Hoàn xã khu 连环社区 。Thanh Sơn xã khu 青山社区 。Trường Cương xã khu 长岗社区 。Nam trang thôn 南庄村 Cương Bắc thôn 岗北村 。Cổ Dĩnh thôn 贾郢村 。Tiêu Hồ thôn 焦湖村 。Nam Thương thôn 南仓村 。Cao Lưu thôn 高刘村 。Hà Đông thôn 河东村 。Ngũ Tinh thôn 五星村 Hồng Điếm thôn 洪店村 。Trầm Đường thôn 沈塘村 。Giang Cương thôn 江岗村 。Trần Kiều thôn 陈桥村 。Thiên Hà thôn 天河村 。Bạch Lộ Tự thôn 白露寺村 Duyên Hà thôn 沿河村 。Phái Tây thôn 沛西村 。Tứ Xung thôn 四冲村 。Hồng Đường thôn 红塘村 。Liễu Đường thôn 柳塘村 。Bảo Giáo Tự thôn 宝教寺村 ●Thục Sơn tân sản nghiệp viên khu 蜀山新产业园区。Cao tân kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu 高新技术产业开发区 ●Liên Hoa xã khu 莲花社区。Cẩm Tú xã khu 芙蓉社区。Phù Dung xã khu 锦绣社区。Hải Hằng xã khu 海恒社区。Lâm Hồ xã khu 临湖社区 《Dao Hải khu 瑶海区》 ●Minh Quang Lộ nhai đạo 明光路街道 填海巷社区 。金大塘社区和全椒路社区 ●Xa Trạm nhai đạo 车站街道 建设社区 。红旗社区 。戴安桥社区和濉溪东路社区 ●Thắng Lợi Lộ nhai đạo 胜利路街道 凤凰桥社区 。滁洲路社区和大窑湾社区 ●Tam Lý Nhai nhai đạo 三里街街道 临淮路社区 。三里一村社区 。三里三村社区 。铁路一村社区 。凤阳一村社区 。凤阳路社区 。天长路社区和来安路社区 ●Đồng Lăng Lộ nhai đạo 铜陵路街道 五里井社区 。合浦北村社区 。泗洲路社区 。铜陵新村社区 。铜南社区 。花溪社区和花冲社区 ●Thất Lý Trạm nhai đạo 七里站街道 紫竹苑社区 。站塘社区 。学苑社区 。恒通社区 。廿埠社区和东七社区 ●Hồng Quang nhai đạo 红光街道 枞阳路社区 。钢北新村社区 。土山南路社区和化南社区 ●Hòa Bình Lộ nhai đạo 和平路街道 肥东路社区 。茂林路社区 。当涂路社区和裕溪路社区 ●Đại Thông Lộ nhai đạo 大通路街道 华业社区 。荻港路社区 。繁昌路社区和绿苑社区 ●Thành Đông nhai đạo 城东街道 唐桥社区 。隆岗村社区 。柳荫塘社区 。合裕路社区和大王庙社区 ●Trường Hoài nhai đạo 长淮街道 长淮社区 。胜利社区 。临泉中路社区 。火车站广场社区 。三角线社区 。红星村社区 。元一社区 。长春社区 。七里塘社区和板桥社区 ●Phương Miếu nhai đạo 方庙街道 大市场社区 。汪塘社区 。万绿园社区 。瑶东社区 。香江社区 。香格里拉社区 。森海社区 。站塘社区和天辉社区 ●Thất Lý Đường nhai đạo 七里塘街道 新华社区 。皖江社区 。七里塘社区 。瑶海社区 。星火社区 。张洼社区 。淮合社区和淮肥社区 ●Đại Hưng trấn 大兴镇 四岗社区 。钟油坊社区 。漕冲社区 。兴集社区 。双圩社区 。伏龙社区 。东岗社区 。钢红社区和钢南社区 ●Tam Thập Đầu trấn 三十头镇 三十头社区 。瓦岗社区 。三元社区 。高峰社区 。新店社区 。北岗社区 。杜大郢村 。横店村 。罗巷村 。方岗村 。四十头村 。五十头村 。卫岗村 。李湾村 。范冲村和三房岗村 ●Ma Điếm hương 磨店乡: 光明社区 。富郢社区 。瓦庙社区 。关井社区 。洪峰社区 。会棚社区 。蔡岗社区 。王圩村 。于湾村 。群治村 。张店村 ●Dao Hải khu công nghiệp viên 瑶海区工业园。Hợp Phì Long Cương tổng hợp kinh tế khai phát khu 合肥龙岗综合经济开发区 《庐阳区》 ●亳州路街道 水西门社区 。钢苑社区 。栢景湾社区 。亳州城社区 。古城社区 。濉溪路社区 。畅园社区 。可苑社区 。南国花园社区 ●双岗街道 钢铁新村社区 。绿都花园社区 。大岗社区 。小岗社区 。劳动村社区 。五河新村社区 。濉溪新村社区 。白水坝社区 。高河埂社区 。深圳花园社区 。一里井社区 ●杏林街道 望城社区 。丽都社区 。上城社区 。北都社区 ●海棠街道 藕塘社区 。清华社区 。海棠社区 。和煦园社区 。滨水城社区 。荷塘月色社区 ●杏花村街道 五里社区 。园艺场社区 。井湾社区 。桃花园社区 。汲桥新村社区 。松竹社区 。灵璧路社区 。四河社区 。银河湾社区 。林店社区 。陈塘社区 。金都社区 ●逍遥津街道 大东门社区 。公园社区 。九狮桥社区 。义仓社区 。宿州路社区 ●三牌楼街道 省医社区 。四牌楼社区 。红旗社区 。南门社区 ●县桥街道 广场社区 。安庆东路社区 。五星寺社区 。拱辰社区 。花园社区 ●益民街道 人民巷社区 。庐江路社区 。舒城路社区 。环城南路社区 。迴龙桥社区 ●安庆路街道 大夫第社区 。城隍庙社区 。蒙城路社区 。学府社区 。四古巷社区 。淮河西路社区 。杏花社区 ●光明街道 龚湾巷社区 。龚大塘社区 。大西门社区 。安庆西路社区 ●大杨镇 高桥社区 。龙王社区 。照山社区 。王墩社区 。吴郢社区 。草塘社区 。五里拐社区 。夹塘社区 。大杨村 。十张村 。谢岗村 。水库村 。岗西村 ●三十岗乡三十岗村 。陈龙村 。东瞿村 。汪堰村 。柴冲村 。瞿嘴村 。堰稍村 。风景村 。崔岗村 ●庐阳工业区 《包河区》 ●骆岗街道 大墙社区 。观音庙社区 。花园社区 。义兴社区 。院塘社区 。周冲社区 。孙岗社区 。官塘社区 。骆岗社区 。施河社区 。高王社区 。陆集社区 。陆大村 。北斗村 。石桥村 。包河工业区管委会社区 ●常青街道 姚公社区 。凌大塘社区 。仰光社区 。竹西社区 。沿河社区 。油坊岗社区 。淝南社区 。金寨南路社区 ●芜湖路街道 兰亭社区 。银河社区 。城南社区 。东城岗社区 。友谊社区 。南园社区 。茶亭社区 。曙光社区 。太湖新村社区 。望江东路社区 ●包公街道 青年社区 。宁国新村社区 。包河社区 。军区社区 。炳辉社区 。美湖社区 。河滨社区 。芜湖东路社区 。雨花桥社区 。航运南村社区 ●望湖街道 朱岗社区 。王卫社区 。卫岗社区 。周谷堆社区 。分路口社区 。王大郢社区 。五里庙社区 。盛大社区 。望湖社区 。沁心湖社区 ●义城街道 义城社区 。油坊社区 。韦桥社区 。李荣社区 。周坎社区 。郑伏社区 。大张圩社区 。施口社区 。塘西社区 。滨湖康源社区 。汪潦村 。前杨村 。北徐村 。大陈村 。南徐村 。董城村 ●烟墩街道 烟墩社区 。丙子社区 。王墩社区 。新年社区 。胡李社区 。聂岗社区 。孔桥社区 。庙卫社区 。三十庙社区 。史岗社区 。滨湖明珠社区 。滨湖家园社区 。滨湖惠园社区 。滨湖和园社区 。世纪金源社区 。滨湖蓝鼎社区 。云谷社区 。岗前社区 。新街村 。横城村 。卫王村 。牛角村 。南河村 。束岗村 。鲍岗村 。保兴村 ●淝河镇 葛大店社区 。老官塘社区 。贾大郢社区 。黄镇村 。卫乡村 。黄巷村 。平塘王村 。席井村 。关镇村 ●大圩镇 南斗村 。晓南村 。圩西村 。沈福村 。晓星村 。学塘村 。许贵村 。东林村 。新民村 。慈云村 。余墩村 。黄港村 。迎河村 。磨滩村 。新河村 《巢湖市》 ●中庙街道 中庙社区 。旭东村 。河西村 。龙桥村 。胜利村 。古塘村 ●亚父街道 沿河路社区 。洗耳池社区 。东炮营社区 。朝阳门社区 。岗岭社区 。义城社区 。团结村 。前进村 。旗麓村 。亚光村 。书桥村 。旗鼓村 。居巢经济开发区 ●卧牛山街道 北大街社区 。西河街社区 。南巢街社区 。人民路社区 。西圣社区 。映月社区 。花园社区 。湖光社区 。贾塘社区 。龟山社区 。伍贾社区 。健康西路社区 。山口村 。桥头村 。桥东村 ●凤凰山街道 巢湖北路社区 。草城社区 。向阳社区 。光明社区 。东风社区 。黎明社区 。长江西路社区 。灯塔社区 。东塘社区 。凤凰社区 。兴巢社区 。皖维社区 ●天河街道 巢湖闸社区 。官圩社区 。金码头社区 。南苑社区 。三合社区 。望城社区 。皖光社区 。高峰村 。天灯村 。黄窑村 。盛湾村 ●半汤街道 温泉社区 。巨嶂社区 。西山社区 。半汤村 。战前村 。汤山村 。力寺村 。鼓山村 。汤卞山村 ●栏杆集镇 栏杆社区 。柳集社区 。赵集社区 。洪桥村 。青岗村 。北陈村 。石门村 。朱桥村 ●苏湾镇 苏湾社区 。鲁桥社区 。坊集社区 。大坝村 。寨山村 。包坊村 。梁帝村 。联合村 。东黄村 ●柘皋镇 西街社区 。东街社区 。兴坝村 。三星村 。建和村 。驷马村 。工民村 。大树刘村 。接引庵村 。锦旗村 。星火村 。合浦村 。而山村 。板桥村 。大塘村 。汪桥村 。五星村 。双泉村 ●银屏镇 三胜村 。白牡山村 。芙蓉村 。吕婆村 。岱山村 。箕山村 。锥山村 。爱国村 。钓鱼村 ●夏阁镇 五星社区 。夏阁社区 。大焦村 。大庙村 。竹柯村 。柳南村 。国胜村 。元通村 。尉桥村 。龙泉村 。张华村 。苏垅村 。里岗村 。八字口村 。沿河村 。独山村 ●中垾镇 中旱社区 。广严村 。太平村 。三圩村 。建华村 。滨湖村 。小联圩村 。庙集村 ●散兵镇 散兵社区 。高林社区 。莲塘村 。佛岭村 。项山村 。大岭村 。后洞村 。姥山村 。隆泉村 ●烔炀镇 烔炀社区 。新桥社区 。歧阳村 。唐嘴村 。巢湖村 。朝阳村 。烔西村 。中李村 。指南村 。曙光村 。太和村 。三份村 。固山村 。合裕村 。凤凰村 。大程村 。花集村 ●黄麓镇 桐荫社区 。临湖社区 。张疃村 。建麓村 。花塘村 。芦溪村 。跃进村 。合群村 。建中村 ●槐林镇 武山社区 。沐集社区 。惠峰村 。平安村 。槐光村 。大汪村 。九峰村 。官塘村 。潘傅村 。垅山村 。海如村 。湖边村 。兆河村 。周庄村 。万年村 。龙王村 ●坝镇镇 坝镇社区 。泉水村 。石塘村 。湖东村 。青山村 。夏店村 。联河村 。姥山村 ●庙岗乡 莲花社区 。清涧村 。路店村 。军高村 。沿山村 。方集村 。童坛村 。童集村 。尖山村 《长丰县》 ●水湖镇 ●庄墓镇 ●杨庙镇 ●吴山镇 ●岗集镇 ●双墩镇 ●下塘镇 ●朱巷镇 ●罗塘乡 ●义井乡 ●陶楼乡 ●造甲乡 ●左店乡 ●杜集乡 ●双凤开发区 《肥东县》 ●店埠镇 ●撮镇镇 ●梁园镇 ●桥头集镇 ●长临河镇 ●石塘镇 ●古城镇 ●八斗镇 ●元疃镇 ●白龙镇 ●包公镇 ●陈集镇 ●众兴乡 ●张集乡 ●马湖乡 ●响导乡 ●杨店乡 ●牌坊回族满族乡 ●肥东新城开发区 ●合肥循环经济示范园 《肥西县》 ●上派镇 ●三河镇 ●官亭镇 ●山南镇 ●花岗镇 ●紫蓬镇 ●桃花镇 ●丰乐镇 ●高店乡 ●铭传乡 ●柿树岗乡 ●严店乡 ●桃花工业园管委会 ●紫蓬山管委会 《庐江县》 ●庐城镇 ●冶父山镇 ●万山镇 ●汤池镇 ●郭河镇 ●金牛镇 ●石头镇 ●同大镇 ●白山镇 ●盛桥镇 ●白湖镇 ●龙桥镇 ●矾山镇 ●罗河镇 ●泥河镇 ●乐桥镇 ●柯坦镇 ●安徽庐江经济开发区 ●安徽省白湖监狱管理分局 ●安徽省白湖阀门厂有限公司 ●安徽省罪犯技术培训中心 ============================================================================================================= Cổ trấn TRUNG HOA HOA BẮC Bắc Kinh 北京 爨底下(川底下) 古北口镇 不老屯镇 琉璃河镇 沙河镇 海淀镇 张家湾镇 南口镇 良乡镇 Thiên Tân 天津 杨柳青古镇 北塘古镇 Hà Bắc 河北 于家村 怀来鸡鸣驿 暖泉镇 正定 Sơn Tây 山西 平遥 张壁村 乔家大院 常家庄园 曹家大院 王家大院 渠家大院 郭峪 后沟古村 皇城相府 娘子关村 孟门 榆次老城 师家沟 润城镇 静升镇 晋祠镇 碛口 李家大院 西文兴村 汾城镇 丁村 Nội Mông Cổ 内蒙古 室韦 额济纳旗 成吉思汗陵 怀朔古镇 ĐÔNG BẮC Cát Lâm 吉林 乌拉街 Hắc Long Giang 黑龙江 太平沟 Liêu Ninh 辽宁 牛庄 广佑寺 大清朝的发祥地 抚顺新宾清永陵 HOA ĐÔNG Thượng Hải 上海 朱家角 金泽镇 七宝古镇 泗泾古镇 新场古镇 枫泾古镇 南翔古镇 高桥 练塘 张堰 嘉定 An Huy 安徽 店集镇 龙城镇 卢村 南屏 关麓 屏山 唐模 呈坎 潜口 三河 棠樾 屯溪 坑口 湖村 上庄 陈村 西递 宏村 临涣镇 车牛返 蔡凹村 郭庄 蕲城 大泽乡 永堌古镇 乌江镇 白土古镇 查济古镇 孔城老街 赤滩古镇 章渡 塔川 许村 万安 水东 Chiết Giang 浙江 西塘 乌镇 南浔 龙门 斯宅村 俞源 诸葛村 新叶村 三门源 廿八都 溪口 前童 楠溪江 岩头村 芙蓉村 苍坡村 蓬溪村 林坑 皤滩 临海 石塘 安昌 碗窑 泰顺 大济 新市 鸣鹤 郭洞 佛堂 新叶 诸葛村 龙门 斯宅 长乐 走马塘村 慈城 仙居村 园洲村 盐官 石浦 东浦 Giang Tô 江苏 同里 周庄 草堰镇 甪直 枫桥 木渎 盛泽 沙溪 窑湾古镇 车桥 千灯 邵伯 余东 沙家浜 东山 荡口 南京东门古镇 光福镇 杨桥古镇 长泾 沙沟 上新河 锦溪 淳溪 安丰镇 河下古镇 草堰古镇 吕四 Giang Tây 江西 景德镇 樟树镇 河口镇 吴城镇 鄱阳 婺源 李坑 理坑 汪口 篁岭 晓起 延村 思溪 清华 乐平 安义 流坑 石邮 卢家洲 钓源 湵陂 白鹭 龙南 流坑 黎川 上清 瑶里 葛源 富田镇 Sơn Đông 山东 台儿庄 周村 景芝镇 兰陵镇 颜神镇 南阳古镇 微山湖古镇 Phúc Kiến 福建 永定 长汀 泰宁 和平 芷溪 培田 南靖 崇武 连城 四堡 漳州 崇武 赵家堡 华安二宜楼 洪坑 城村 下梅 永定 坂东 杨源 田螺坑 古田 TRUNG NAM Quảng Đông 广东 石湾 开平 赤坎 大江埔 百合 桥溪村 苏家围 大旗头 沙湾 从化 南社 塘口 桥乡村 樟林 黄埔 逢简 钱岗 蚬冈 梅州 石头村 中山 Hải Nam 海南 三亚市崖城镇 海口市石山镇 海口市大致坡镇 儋州市中和镇 澄迈县老城镇 乐东县黄流镇 文昌市铺前镇 海口市龙华区新坡镇 万宁市兴隆镇 琼海市博鳌镇 海口市美兰区演丰镇 临高县新盈镇 保亭县三道镇 Hà Nam 河南 赊店古镇 朱仙镇 芒山镇 荆紫关镇 神垕镇 道口镇 关林镇 北舞渡镇 古荥镇 会盟镇 Hồ Bắc 湖北 鱼木寨 周老嘴 七里坪 大余湾 利川大水井 咸丰唐崖土司城 郧西上津古城 鹤峰五里坪革命旧址 云梦古镇 Hồ Nam 湖南 桃花源古镇 德夯 芙蓉镇 张谷英村 阳山 滩头 洪江 大坨 靖港古镇 凤凰 边城古镇 乾州古镇 里耶古镇 Quảng Tây 广西 阳朔 黄姚 兴安 三江 扬美 兴坪 江头洲 迪塘村 水源头 大圩 龙胜 TÂY NAM Trùng Khánh 重庆 磁器口 偏岩 双江 涞滩 路孔 松溉 塘河 中山 宁厂 龙潭 龚滩 安居古镇 西沱镇 龙兴 酉阳土家族苗族自治县 Tứ Xuyên 四川 阆中 洛带 黄龙溪 街子 孝泉 平乐古镇 上里 龙隐 老观 仙市 李庄 罗泉 佛宝 尧坝 江口 铁佛 三道堰 西来 夕佳山 郪江 龙华 恩阳 罗城 磨西 悦来 桃坪 昭化 柳江 蓬安周子古镇 驷马古镇 双鹿乡 唐昌镇 桃坪羌寨 德格 丹巴 隆昌 云顶寨 福宝 怀远 街子场 安仁 汉阳 清溪 九襄 濉水桥 牛佛 李庄 罗城 周子 赵化 恩阳 石桥 肖溪 顾县 太平 元通 大邑新场(天府古镇)(天府古镇是四川的一个古镇联盟) Vân Nam 云南 丽江古城(100°E)大理古城(100°E)鲁史古镇(100°E)香格里拉 泸沽湖 虎跳峡 剑川 巍山 喜洲 束河 宝山 建水 坝美 黑井 和顺 沙溪 石屏 新华村 诺邓 银都水乡 Quý Châu 贵州 西江 青岩 镇远 下司古镇 镇山 岜沙 肇兴 加去 隆里 大同 香纸沟 石头寨 大屯 雷山 施洞 屯堡 郎德上寨 从江 土城 Tây Tạng 西藏 拉萨 日喀则 泽当 杰德秀 TÂY BẮC Cam Túc 甘肃 哈达铺 青城古镇 什川镇 永泰古城 碧口镇 安口镇 大靖镇 天水街亭古镇 礼辛古镇 阳关镇 崆峒古镇 河口古镇 Thanh Hải 青海 湟源县 河阴古镇 俄博古镇 Thiểm Tây 陕西 党家村 米脂姜氏庄园 榆林 吴堡古城 漫川关 柞水凤凰古镇 青木川古镇 铜川陈炉古镇 华阳古镇 袁家村 后柳古镇 商洛漫川古镇 华阳古镇 安康流水古镇 Ninh Hạ 宁夏 纳家户村 岩画古村 南方村 穆民新村 南长滩村 龙王坝镇 红崖镇 莫家楼古镇 茶马古镇 Tân Cương 新疆 惠远 霍城古镇 达坂城 巴里坤 Danh thắng 平遥古城 丽江古城 西递宏村 开平碉楼与村落 Trung Quốc Zhōngguó -中國 - 中国 Zhōnghuá - 中華 - 中华 --- Tỉnh 省 HOA BẮC Trực hạt Thị 直辖市 Bắc Kinh 北京, Běijīng 【Kinh京】- Thiên Tân 天津, Tiānjīn 【Tân津】 - Tỉnh 省 Hà Bắc 河北, Héběi 【Ký冀】 - Sơn Tây 山西, Shānxī 【Tấn晋】- Tự trị Khu 自治区 Nội Mông Cổ 内蒙古, Nèi Měnggǔ 【Mông蒙】 ĐÔNG BẮC Cát Lâm 吉林, Jílín 【Cát吉】 - Hắc Long Giang 黑龙江, Hēilóngjiāng 【Hắc黑】- Liêu Ninh 辽宁, Liáoníng 【Liêu辽】 HOA ĐÔNG Trực hạt Thị 直辖市 Thượng Hải 上海, Shànghǎi 【Hộ沪】- Tỉnh 省 An Huy 安徽, Ānhuī 【Hoàn皖】- Chiết Giang 浙江, Zhèjiāng 【Chiết浙】- Giang Tô 江苏, Jiāngsū 【Tô苏】- Giang Tây 江西, Jiāngxī 【Cám赣】- Sơn Đông 山东, Shāndōng 【Lỗ鲁】- Phúc Kiến 福建, Fújiàn 【Mân闽】 TRUNG NAM Quảng Đông 广东, Guǎngdōng 【Việt粤】- Hải Nam 海南, Hǎinán 【Quỳnh琼】- Hà Nam 河南, Hénán 【Dự豫】 - Hồ Bắc 湖北, Húběi 【Ngạc鄂】- Hồ Nam 湖南, Húnán【Tương湘】- Tự trị Khu 自治区 Quảng Tây 广西, Guǎngxī 【Quế桂】 TÂY NAM Trực hạt Thị 直辖市 Trùng Khánh 重庆, Chóngqìng 【Du渝】- Tỉnh 省 Tứ Xuyên 四川, Sìchuān 【Xuyên川】- Vân Nam 云南, Yúnnán 【云Vân】- Quý Châu 贵州, Gùizhōu 【Quý贵】- Tự trị Khu 自治区 Tây Tạng 西藏, Xīzàng 【Tạng藏】 TÂY BẮC Cam Túc 甘肃, Gānsù 【Cam甘】- Thanh Hải 青海, Qīnghǎi 【Thanh青】- Thiểm Tây 陕西, Shǎnxī 【Thiểm陕】- Tự trị Khu 自治区 Ninh Hạ 宁夏, Níngxià 【Ninh宁】 - Tân Cương 新疆, Xīnjiāng 【Tân新】 Đài Loan 台湾, Táiwān --- Đặc biệt hành chính Khu 特别行政区 Hồng Kông 香港, Xiānggǎng - Ma Cao 澳门, Àomén -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- AN HUY 安徽 Ānhuī Địa cấp thị (thành phố) Hợp Phì khu (quận) Thục Sơn • Dao Hải • Lư Dương • Bao Hà • thị (thị xã) Sào Hồ • huyện (huyện) Trường Phong • Phì Đông • Phì Tây • Lư Giang Vu Hồ Kính Hồ • Tam Sơn • Cưu Giang • Dặc Giang • Vu Hồ • Phồn Xương • Nam Lăng • Vô Vi Bạng Phụ Bạng Sơn • Long Tử Hồ • Vũ Hội • Hoài Thượng • Hoài Viễn • Ngũ Hà • Cổ Trấn Hoài Nam Điền Gia Am • Đại Thông • Tạ Gia Tập • Bát Công Sơn • Phan Tập • Phượng Đài • Thọ Mã An Sơn Vũ Sơn • Hoa Sơn • Bác Vọng • Đang Đồ • Hàm San • Hòa Hoài Bắc Tương Sơn • Đỗ Tập • Liệt Sơn • Tuy Khê Đồng Lăng Đồng Quan • Giao • Đồng Lăng • Tung Dương An Khánh Nghênh Giang • Đại Quan • Nghi Tú • Đồng Thành • Hoài Ninh • Tiềm Sơn • Thái Hồ • Túc Tùng • Vọng Giang • Nhạc Tây Hoàng Sơn Đồn Khê • Hoàng Sơn • Huy Châu • Hấp • Hưu Ninh • Y • Kỳ Môn Trừ Châu Lang Da • Nam Tiếu • Minh Quang • Thiên Trường • Lai An • Toàn Tiêu • Định Viễn • Phượng Dương Phụ Dương Dĩnh Châu • Dĩnh Đông • Dĩnh Tuyền • Giới Thủ • Lâm Tuyền • Thái Hòa • Phụ Nam • Dĩnh Thượng Túc Châu Dũng Kiều • Nãng San • Tiêu • Linh Bích • Tứ Lục An Kim An • Dục An • Diệp Tập • Hoắc Khâu • Thư Thành • Kim Trại • Hoắc Sơn Bạc Châu Tiếu Thành • Qua Dương • Mông Thành • Lợi Tân Trì Châu Quý Trì • Đông Chí • Thạch Đài • Thanh Dương Tuyên Thành Tuyên Châu • Ninh Quốc • Lang Khê • Quảng Đức • Kính • Tinh Đức • Tích Khê https://www.google.com/search?q=bún&tbm=isch&source=lnt&tbs=isz:lt,islt:xga&biw=1280&bih=704 Bún -- Bún thang (bún thang Hà Nội) Bún mọc Bún bung, bún dọc mùng, bún móng giò, bún bung thịt chân giò Bún riêu, bún riêu cua kiểu Bắc, bún riêu cua Nam Bộ Bún nước lèo, bún mắm (bún nước lèo Trà Vinh, bún nước lèo Sóc Trăng) Bún bò (Bún bò Nam Bộ, Bún bò Huế), bún bò sốt vang, bún thịt bò xào Bún cá (bún cá Hải Phòng, bún cá Quy Nhơn, bún cá Kiên Giang, bún cá Châu Đốc), bún cá rô đồng, bún cá ngừ Bún ốc Bún vịt xáo măng Bún ngan, bún ngan tiết mọc Bún gà, bún gà nướng sả ớt Bún măng, bún măng gà Bún sườn, bún sườn non, bún riêu sườn sụn Bún chả (bún chả Hà Nội) Bún chả cá Bún chả giò, bún chả giò bò nướng, bún chả giò gà nướng, bún chả giò tôm nướng Bún thịt nướng, bún thịt nướng chả giò Bún thịt chó Bún lòng, bún lòng cá cay, bún lòng xào nghệ, bún lòng trứng non, bún lòng mắm tôm Bún tôm (bún tôm Hải Phòng), bún tôm nướng, bún tôm thịt nướng Bún chạo tôm Bún nem bề bề Bún giả cầy Bún thịt, Bún thịt băm, Bún thịt viên, Bún thịt luộc, Bún mắm nêm thịt luộc Bún sứa Bún xào Bún thái, bún liễu châu Bún đậu mắm tôm Bún đậu rán, bún đậu hũ chiên Bún chay, Bún chả giò chay đậu Bánh canh Phở -- Phở chín Phở tái chần Phở tái lăn Phở xào Phở cuốn Phở chua Phở Hà Nội Phở Nam Định Hủ tiếu -- Hủ tiếu chan nước lèo Hủ tiếu xào khô Hủ tiếu Nam Vang, Hủ tiếu Mỹ Tho, Hủ tiếu Sa Đéc, Hủ tiếu Sài Gòn Mì -- Mì vằn thắn, Sủi cảo Mì Quảng Cao lầu Mì nước Mì xào mềm Mì xào dòn Bánh đa -- Bánh đa cá Bánh đa cua (Bánh đa cua Hải Phòng) Miến -- Miến xào lòng gà; Miến xào rau cần; Miến xào mộc nhĩ, nấm hương, thịt bò; Miến lươn nước với lươn tươi hoặc khô (Miến lươn Nghệ An); Miến xào hến ăn kèm với bánh đa nướng; Miến lươn xào; Miến lòng gà (nước) Cháo -- Cháo hoa Cháo trắng Cháo vừng Cháo đậu đen Cháo ngó sen Cháo quẩy Cháo hành Cháo giải cảm Cháo lòng Cháo huyết Cháo gà Cháo tim gà Cháo gà hạt sen Cháo gà đậu xanh hạt sen Cháo hến Cháo vịt Cháo cá Cháo cá chép Cháo cá hồi bí đỏ Cháo cá nấm tràm Cháo cá miền Tây Cháo cá cơm Cháo cá bè cu Cháo cá nục dừa xiêm Cháo cá lóc Cháo cá lóc nấm tràm Cháo cá lóc rau mồng tơi Cháo cá lóc rau đắng Cháo cá lóc cải xanh Cháo lươn Cháo tôm bông cải phô mai Cháo nấm và tôm Cháo ếch Cháo bò Cháo bò viên Cháo bò băm-trứng bắc thảo Cháo sườn Cháo sườn non rau củ Cháo thịt heo cải bó xôi Cháo cật heo Cháo hải sản Cháo sò huyết Cháo ốc thập cẩm Cháo sò điệp Cháo mực Cháo hàu Cháo nghêu Cháo bào ngư Cháo Hồng Kông Xôi -- Xôi cá Xôi chim (chim sẻ, chim ngói, chim cút, chim bồ câu) Xôi đậu xanh-xôi đỗ xanh-xôi đậu đen, xôi đậu ván, xôi đậu tương Xôi gà Xôi gấc Xôi Hoàng Phố Xôi kem Xôi khúc Xôi lạc-xôi đậu phộng-xôi hạnh nhân-xôi hạt điều Xôi lá cẩm Xôi lá dứa Xôi lúa-xôi ngô-xôi bắp (xôi làng Tương Mai) Xôi ngũ sắc Xôi sắn Xôi sầu riêng Xôi thập cẩm Xôi trắng-xôi trứng giò, xôi lạp xường, xôi thịt, xôi pate, xôi ruốc, xôi trắng khau nhục Lạng Sơn, xôi trắng chả mực Hạ Long. Xôi vò Xôi vừng dừa-xôi vừng mỡ dừa Xôi xéo Xôi xoài Cơm lam Xôi chè Xôi cốm Xôi chiên phồng Cơm cháy, xôi cháy, xôi chiên Bánh mì -- Bánh mì thịt Bánh mì heo quay Bánh mì thịt nguội Bánh mì bì Bánh mì chà bông Bánh mì xíu mại bánh mì xíu mại Đà Lạt Bánh mì cá mòi Bánh mì bò kho Bánh mì patê Bánh mì xá xíu-bánh mì thịt nướng Bánh mì cóc Bánh mì đậu hũ Bánh mì phá lấu Bánh mì chả cá Bánh mì bơ Bánh mì ốp la Mì xíu-bánh mì xíu Bánh mì que Giò, Chả -- Giò lợn, giò bò, giò ốc Chả quế, chả cá, chả mực Nem -- Nem rán-chả giò Nem cuốn-gỏi cuốn Nem chua Nem nướng Nem lụi Nem nắm Nem chạo-nem bì-tré, nem tai Chạo Nạm bò Gỏi, Nộm -- Nộm truyền thống trong cỗ Tết miền Bắc gồm su hào/đu đủ, cà rốt, lạc rang, rau mùi,... Nộm thịt bò khô Nộm rau muống Thịt gà xé phay Nộm hoa chuối Gỏi ngó sen Gỏi cá, gỏi cá mè Gỏi mực Gỏi sầu đâu Dưa muối -- Dưa muối xổi Dưa nén Dưa ghém Cà muối, Cà pháo muối, Cà bát muối Sung muối Dưa cải sen Bắp cải muối Dưa môn muối Dọc mùng muối Măng chua Nhút Kim chi cải thảo Tôm chua Thịt muối chua Cua muối chua Ghẹ muối chua cay Cá thính Mắm, Tương -- Mắm cá, Mắm tôm, Mắm tép, Mắm cáy, Mắm cua đồng Tương ớt, Tương đậu vàng Ruốc, Xông khói, Khô -- Măng khô Cá khô Mực khô Thịt trâu gác bếp Lạp xưởng Xúc xích Lòng lợn Bò khô Vịt khô Ruốc thịt lợn, Chà bông Ruốc cóc Ruốc nai Các món khác -- Trứng vịt lộn Thịt chó Thịt chuột Đuông dừa Nhộng Sâu chít Sâu măng Các loại măng -- Măng tre, Măng trúc, Măng vầu, Măng mai, Đọt mây, Măng nứa, Củ niễng, Măng sậy, Măng lồ ô ----.Cá tai tượng, Cá tai tượng chiên xù, Ốc hấp hèm chuối xiêm, Ốc lác hấp lá gừng, Cá lăng nấu ngót, Cam xoàn Vĩnh Long, Cá cháy Trà Ôn, Khoai lang Vĩnh Long, Thanh trà Vĩnh Long, Cá lóc nướng trui, Chuột đồng nướng, Bưởi Năm Roi, Đuông dừaVĩnh Long ----.Bún nước lèo, Bánh canh Bến Có, Bún suông (đuông), Cháo cá khoai, Chù ụ rang me, Bánh ú Đa Lộc, Nước mắm rươi, Bánh tét cốm dẹp, Bánh tét Trà Cuôn, Trái quách, Cháo ám, Dừa sáp Trà Vinh ----.Bánh pía, Bánh cóng, Bún gỏi dà, Bún nước lèo, Mè láo, Bánh ống, Cháo lòng, Bò nướng ngói Mỹ Xuyên, Hủ tiếu cá nước trong, Sóc Trăng ----.Ba khía-gỏi Ba khía, Bún bò cay, Bánh tằm bì Bạc Liêu, Nhãn da bò, Năn bộp, Cá kèo kho dưa cải, Canh dưa, Cá kèo nấu giấm, Mắm cá chốt, Mắm chua Vĩnh Hưng, Đuông chà là, Cốn xại-xá bấu, Bánh củ cải Bạc Liêu ----.Cua gạch luộc, Lẩu mắm U Minh, Ốc móng tay chúa nướng mỡ hành, Cua đá rang muối, Bánh tằm, Mật ong rừng U Minh Hạ, Rùa rang muối, Dưa bồn bồn, Tôm tít, Chả trứng mực, Ba khía Rạch Gốc, Cà Mau ----.Bánh tét lá cẩm, Vịt nấu chao, Nem nướng Cái Răng, Hủ tiếu khô Sa Đéc, Bánh đúc mặn, Rượu mận Sáu Tia, Bánh xèo, Bánh hỏi–heo quay Phong Điền, Ốc nướng tiêu, Chuối nếp nướng, Bánh tằm bì, Bánh cống, Lẩu mắm, Lẩu bần Cần Thơ ----.Rượu đế Gò Đen, Lạp xưởng Cần Đước, Thịt lợn muối chua, Cá lóc nướng trui, Thanh long Châu Thành, Dưa hấu Long Trì, Bánh tét, Gạo Nàng Thơm Chợ Đào, Đậu phộng Đức Hòa, Mắm còng Cần Giuộc, Cá rô Long An ----.Chuột đồng, chuột cống nhum Cao Lãnh, Bánh phồng tôm Sa Giang, Hủ tiếu Sa đéc, Lẩu cá linh bông điên điển, Cá lóc nướng trui cuốn lá sen, Dồi lươn rim nước cốt dừa, Tắc kè xào lăn, Chuột xào sả ớt, Dồi rắn, Cơm hấp lá sen, Cá lóc nướng cuốn lá sen, Ốc lác treo giàn bếp, Nem Lai Vung, Đồng Tháp ----.Ốc gạo Tân Phong, Bánh Giá Gò Công, Mận Trung Lương, Chả nướng chợ Gạo, Cá lóc nướng trui, Mắm còng xứ rẫy Gò Công, Còng gió Gò Công, Chuối quết dừa, Hủ tiếu Mỹ Tho, Nấu mẳn, Chè Sơn Qui, Mắm tôm chà Gò Công, Mứt dừa, Nhãn Nhị Quý, Vú sữa Lò Rèn, Tiền Giang ----.Cháo bò Tri Tôn, Gỏi sầu đâu khô cá lóc, Khô rắn nướng An Phú, Cốm dẹp, Tung lò mò, Bò cạp Bảy Núi, Bún cá Long Xuyên, Dưa xoài Cù Lao Giêng, Mắm Châu Đốc, Cơm nị–cà púa dân tộc Chăm Châu Giang, Bánh canh Vĩnh Trung, Quả trúc Thất Sơn, Chè thốt nốt An Giang, Bọ rầy Bảy Núi, Bò leo núi Tân Châu, Bánh phồng cá linh, Bánh Chăm, Xôi xiêm Châu Đốc, Bánh bò thốt nốt Châu Đốc, Xôi phồng Chợ Mới, An Giang ----.Chả cá thác lác, Bánh xèo bông điên điển, Bún gỏi dà, Khóm Cầu Đúc, Cháo lòng Cái Tắc, Bưởi Năm Roi trà Phú Hữu, Quýt đường Long Trị, Đọt choại Hậu Giang ----.Cà xỉu Hà Tiên, Gỏi cá trích, Răng mực chiên nước mắm, Nước mắm Phú Quốc, Nấm tràm Phú Quốc, Rượu sim Phú Quốc, Sò huyết nướng, Bánh tét mật cật Phú Quốc, Bánh canh chả ghẹ Hà Tiên, Bún cá Kiên Giang, Tiết canh cua Phú Quốc, Còi biên mai Phú Quốc, Bánh thốt nốt chùa Hang, Chả trứng cá ngát, Xôi Hà Tiên, Lẩu chua sả nghệ cá nhám giàu Kiên Giang ----.Kẹo dừa, Gỏi củ hũ dừa, Củ hũ dừa, Cơm trái dừa, Cháo cua đồng, Bánh canh bột xắt, Bì cuốn, Chuối đập, Rượu dừa, Cơm dừa tôm rang, Canh chua cá linh bông so đũa, Lẩu cháo cua đồng, Bánh xèo ốc gạo Phú Đa, Bánh phồng Sơn Đốc, Bánh tráng Mỹ Lồng, Bánh tráng sữa Bến Tre ----.Gỏi cuốn, Bánh mì thịt, Cơm tấm, Sủi cảo, Phở Sài Gòn, Lẩu mắm miền Tây, Bún mắm, Bún bò Huế, Bánh tai yến, Chim cút chiên bơ, Gỏi khô bò, Bột chiên, Bánh xèo, Bánh ướt, Súp cua, Xôi Cadé, Cháo Tiều, Ốc Sài Gòn, Bắp xào, Chè Sài Gòn, Bánh mỳ Sài Gòn, Phá lấu, Bánh tráng trộn, Bánh tráng nướng, Bánh canh ghẹ, Bò bía, Hủ tiếu gõ, Bánh da lợn Sài Gòn ----.Bánh hạt điều, Hạt điều rang muối, Ve sầu sữa, Cơm lam, Heo thả rong, Gỏi trái điều, Rượu cần, Lá nhíp, Gỏi đọt mây tôm càng nướng Bình Phước ----.Gỏi măng cụt, Lẩu bò nhúng mắm ruốc, Bún tôm, Nem Lái Thiêu, Măng cụt Lái Thiêu, Hoa quả Lái Thiêu, Hạt điều, Bò nướng ngói, Gà quay xôi phồng, Bánh bèo bì Bình Dương ----.Bưởi Tân Triều, Mít Tố Nữ, Canh chua lá giang, Dế cơm chiên nước mắm, Lẩu lá khổ qua rừng, Trái ươi rừng, Gỏi cá Biên Hòa, Nấm mối Đồng Nai, Cơm gà cá mặn, Dơi xào lăn, Gỏi bưởi, Xôi chiên phồng Đồng Nai ----.Bò tơ Củ Chi, Mắm chua Tây Ninh, Ốc xu núi Bà, Thằn lằn núi Bà Đen, Muối tôm, Nem bưởi,Bánh tráng me, Bánh tráng phơi sương, Bánh canh Trảng Bàng, Tây Ninh ----.Bánh khọt, Gỏi cá mai Vũng Tàu, Bánh hỏi, Bánh canh, Cháo chim bồ câu, Bún-canh súng Vũng Tàu, Bánh xèo Long Hải, Lẩu cá đuối, Cháo hàu Vũng Tàu, Canh chua tương me, Rượu đế Hòa Long, Hàu đút lò, Ốc len xào dừa, Tiết canh tôm, Mứt hạt bàng Côn Đảo, Bà Rịa-Vũng Tàu ----.Cá chua, Cá gỏi kiến vàng, Rượu vang ngọt sim Măng Đen, Dế chiên Kon Tum, Thịt chuột đồng, Cà đắng, Xôi măng, Thịt nhím, Cá tầm nấu măng, Lá mì, Các món nướng trong ống lồ ô, Bún đỏ cao nguyên, Rượu ghè, Heo Măng Đen quay, Gỏi lá Kon Tum ----.Bún mắm nêm, Bún mắm cua, Rượu cần, Nấm Linh Chi, Măng chua rừng, Mật ong rừng, Cà phê Pleiku, Bò một nắng, Muối kiến vàng, Cơm lam, Rau rừng, Lẩu lá rừng, Phở khô Gia Lai ----.Thịt nai, Cơm lam gà nướng, Bánh cuốn thịt nướng Buôn Ma Thuột, Nhộng sâu muồng, Gà nướng bản Đôn, Cà đắng, Cơm lam, Heo rẫy nướng, Rượu cần, Bún đỏ, Bơ sáp, Măng nướng xào vếch bò, Cà phê Buôn Ma Thuột Đắk Lắk ----.Cà phê Đức Lập, Khoai lang Tuy Đức, Hạt tiêu Đắk N’rung, Bơ sáp Đắk Mil, Ổi Đắk Glong, Sầu riêng Đắk Mil, Măng chua rừng, Lá bép, Đọt mây, Cà đắng, Rượu cần, Xoài Đắk Gằn, Canh thụt M’nông, Cá lăng nướng than sông Sêrêpốk, Đắk Nông ----.Bánh tráng nướng Đà Lạt, Bánh ướt lòng gà, Canh Actiso hầm giò heo, Cà phê chồn, Rượu vang Đà Lạt, Xắp xắp Đà Lạt, Củ phê-nôn Đà Lạt, Nem nướng Đà Lạt, Trà atiso Đà Lạt, Chả ram bắp, Bánh mỳ xíu mại, Chè hé Đà Lạt, Bánh bèo chén, Bánh căn, Lẩu bò tiềm, Sú kẹp nách, Mứt Đà Lạt, Hồng Đà Lạt, Dâu Đà Lạt, Nai nướng thác Prenn, Cháo chua của người K’ho, Lâm Đồng ----.Chả bò, Bánh tráng cuốn thịt heo 2 đầu da, Bánh bột lọc, Bánh nậm, Thịt bò khô, Ram cuốn cải, Mít trộn, Chè xoa xoa hạt lựu, Ốc hút, Nước mắm Nam Ô, Bún chả cá, Gỏi cá Nam Ô, Bánh bèo, Tré Bà Đệ, Bánh khô mè Cẩm Lệ, Đà Nẵng ----.Mì Quảng, Cơm gà Hội An, Cao lầu Hội An, Bê thui Cầu Mống, Chè bắp Cẩm Nam, Món láp, Bánh ú tro Hội An, Cá chuồn kho mít non, Bánh canh Hội An, Cháo mắt cá cờ, Mít hông Tam Kỳ, Xôi đậu đen, Bánh tổ, Rượu tà vạt, Trái loòng boong, Bánh su sê Hội An, Bánh bao bánh vạc Hội An, Bánh dừa, Cá chuồn nướng Núi Thành, Cháo lươn xanh, Quảng Nam ----.Cá niên nướng, Món Don, Cá bống sông Trà, Nhum Quảng Ngãi, Ram bắp Quảng Ngãi, Quế Trà Bồng, Kẹo gương, Bánh tráng, Đường phèn, Đường phổi Quảng Ngãi ----.Cá niên An Lão, Cá bống Lại Giang, Chim mía Phú Phong, Cá chua Phù Cát, Bún riêu Sông Kôn, Nước mắm Tam Quan, Bánh hồng Tam Quan, Bánh tráng nước dừa, Gỏi cá chình, Tré Bình Định, Bánh dây, Bánh xèo Mỹ Cang, Bánh ít lá gai, Bún song thằn, Rượu Bàu Đá, Nem chợ Huyện, Mắm nhum Mỹ An, Gié bò, Bún tôm Châu Trúc, Cua huỳnh đế, Bánh hỏi lòng heo, Bún chả cá Quy Nhơn, Bình Định ----.Bánh canh hẹ, Thịt dông nướng-chả dông, Xôi bồ câu, Cá ồ, Cháo hàu, Cá nục hấp, Sò huyết Ô Loan, Cua Huỳnh Đế, Bún mực, Bánh ướt chả bò, Bánh ướt lòng heo, Ghẹ Sông Cầu, Bò một nắng, Mắt cá ngừ đại dương hầm thuốc bắc, Gà nướng sông Cầu, Phú Yên ----.Bún sứa Nha Trang, Nem-nem nướng Ninh Hòa, Bò nướng Lạc Cảnh, Bánh xèo mực Nha Trang, Lẩu mực Đại Lãnh, Bánh đập, Bún mực Vạn Ninh, Sò huyết Thủy Triều, Cá tràu Võ Cạnh, Bún lá cá dầm Ninh Hòa, Gỏi cá mai Nha Trang, Bánh canh chả cá Nha Trang, Cua Huỳnh Đế, Chả cá Nha Trang, Bánh căn Nha Trang, Ốc cồi điếu Nha Trang, Nhum Nha Trang, Mực rim me Nha Trang, Bánh tráng xoài, Tôm hùm Bình Ba, Bánh ướt Diên Khánh, Vịt Cầu Dừa Nha Trang, Yến sào Khánh Hòa ----.Nho, Táo, Tỏi, Thịt cừu-dê, Cơm gà Phan Rang, Nem chua, Bánh tráng mắm ruốc, Bánh canh chả cá, Bánh căn–bánh xèo, Dông 7 món, Ninh Thuận ----.Bánh xèo, Lẩu thả, Mực một nắng, Cốm hộc, Dông nướng, Thanh long, Nước mắm Phan Thiết, Mứt me, Nem chả nướng, Chả cuốn cá trích, Gỏi ốc giác, Cá lồi xối mỡ, Bánh căn, Đặc sản mì Quảng vịt, Gỏi cá mai, Món răng mực, Bánh tráng chấm mắm ruốc, Bánh tráng cuốn mắm ruốc, Bánh canh chả cá, Bánh rế, Ếch òn, Bánh quai vạc, Bánh hỏi lòng heo Phú Long, Bình Thuận ----.Bánh gai Tứ Trụ, Rượu nếp cẩm, Nem chua, Bánh răng bừa, Chả tôm, Mắm tép, Bánh đa làng Minh Châu, Nem nướng Thọ Xuân, Canh lá đắng Ngọc Lặc, Dừa Hoằng Hóa, Chè lam Phủ Quảng, Cá rô Đầm Sét, Rượu Nga Sơn, Gỏi nhệch Nga Sơn, Thanh Hóa ----.Cam xã Đoài, Nhút Thanh Chương, Tương Nam Đàn, Mực nhảy nướng Cửa Lò, Cá mát sông Giăng, Chịn xồm (thịt chua) xứ Nghệ, Bánh đa Đô Lương, Bánh Mướt Diễn Châu, Bánh canh, Bánh bèo, Cháo lươn, Súp lươn Nghệ An ----.Bưởi Phúc Trạch, Hến sông La, Bún bò Đức Thọ, Mực nhảy Vũng Áng, Gỏi cá đục, Ram bánh mướt, Cam bù Hương Sơn, Hồng ngâm Thanh Hà, Hồng Đông Lộ, Hồng Tiếng, Bánh bèo, Bánh đa vừng đen, Kẹo cu đơ Hà Tĩnh ----.Khoai deo, Lẩu cá khoai, bánh khoái Đồng Hới, Sò huyết Sông Roòn, Cháo hàu, Ốc ruốc, Rượu cần Ma Coong, Bánh bèo tôm chấy Đồng Hới, Cá nghéo bao tử, Mắm lẹp, Ruốc tháng sáu, Bánh xèo, Bánh canh, Chắt chắt bánh tráng, Đẻn biển, Quảng Bình ----.Thịt trâu lá trơng, Lòng sả, Cháo vạt giường, Bắp hầm, Canh ám làng Lam, Rau xà lách xoong, Bánh bột lọc Mỹ Chánh, Bánh ít lá gai, Bánh ướt Phương Lang, Bánh khoái, Bún hến Mai Xá, Quảng Trị ----.Chè, Mè xửng, Tôm chua, Bún bò Huế, Mắm sò Lăng Cô, Bưởi Thanh Trà, Bánh canh Nam Phổ, Bánh ướt thịt nướng Kim Long, Chè bột lọc thịt quay, Bánh ram ít, Bánh nậm, Bánh bột lọc, Bánh bèo, Bánh khoái, Nem lụi, Cơm âm phủ, Cơm hến, Dâu Truồi Phú Lộc, Thừa Thiên-Huế ----.Cháo thái Đình Tổ, Tương Đình Tổ, Bánh khúc làng Diềm, Bánh tẻ làng Chờ, Cỗ chay Đào Xá, Bún làng Tiền, Nem làng Bùi, Thịt chuột Đình Bảng, Bánh phu thê Đình Bảng, Gà Hồ 6 món , Xôi chim Bắc Ninh ----.Bánh cuốn chả Phủ Lý, Cá kho làng Vũ Đại, Bún cá rô đồng, Mắm cáy Bình Lục, Bún Tái Kênh, Rượu làng Vọc, Bánh đa Kiện Khê, Quýt Lý Nhân, Hồng Nhân Hậu, Chuối ngự Hà Nam ----.Bánh giò, Bánh đúc, Bánh rán, Bánh bao chiên, Bánh gối, Bánh quẩy – Bánh tiêu, Bánh ngô-khoai-chuối, Bánh xèo, Bánh tráng trộn, Bánh tráng cuốn thịt lợn, Bánh bột lọc, Bánh trôi tàu – lục tàu xá – chí mà phù, Bún cá, Bún riêu, Bún đậu mắm tôm, Bún chả, Bún bò Huế, Bún bò Nam Bộ, Bún bung, Bún mọc, Bún ốc, Bún ốc nguội, Bún thang, Bún ngan, Chân-cánh gà rang muối, Chân gà nướng, Chân gà luộc, Cơm rang, Cơm tấm, Cơm niêu, Bánh mì chảo, Bánh mì sốt vang, Bánh mì bít tết, Bánh mì patê–chả, Bánh mì thịt xiên nướng, Bánh mì que, Bánh mì que Pháp, Bánh mì Doner Kebab, Cháo trai, Cháo sườn, Cháo lòng, Cháo gà, Cháo ếch Singapore, Cháo tim gan, Cháo bồ câu, Cháo vịt, Cháo niêu, Cháo ruốc, Cháo cá, Cháo đậu xanh-cà muối-đậu phụ, Phở cuốn Ngũ Xá, Bánh gai làng Giá, Tào phớ, Rắn Lệ Mật, Bánh tôm Hồ Tây, Bưởi Diễn, Chè lam Thạch Xá, Vịt cỏ Vân Đình, Bánh khúc, Bánh cuốn Thanh Trì, Bánh chưng Tranh Khúc, Giò chả Ước Lễ, Bánh dày Quán Gánh, Xôi Kẻ Gạ, Ô mai Hàng Đường, Chả cá Lã Vọng, Đậu phụ làng Mơ, Nem Phùng Đan Phượng, Rau sắng, Mơ Hương Tích, Chè củ mài, Kẹo dồi, Thịt quay giòn, Phở Hà Nội ----.Tương Toại Xá, Vải thiều Thanh Hà, Bánh đa gấc Kẻ Sặt, Bánh lòng Kinh Môn, Bánh dày Gia Lộc, Bánh gai Ninh Giang, Gà Mạnh Hoạch, Cua da, Mắm cáy Thanh Hà, Rươi Tứ Kỳ, Bánh cuốn, Bún cá rô đồng, Bánh đậu xanh, Hải Dương ----.Bánh mỳ cay, Nem cua bể, Bánh đa cua, Sủi dìn, Nem chua An Thọ, Lẩu bề bề, Cá hói nướng riềng mẻ, Bún tôm Cát Bà, Rắn biển, Tu hài nướng Cát Bà, Bún cá, Cơm cháy hải sản, Gỏi nhệch Tràng Cát, Sam biển, Tôm Hùm, Ốc xào kiểu Hải Phòng, Mực Cát Bà, Cá song biển Hải Phòng ----.Tương Bần, Bún thang lươn, Chân gà Đông Tảo hầm thuốc Bắc, Chả gà Tiểu Quan, Kẹo Sìu Châu, Bánh Tô Châu, Rượu Lạc Đạo, Rượu Trương Xá, Bánh răng bừa Phụng Công, Giò bì phố Xuôi, Đậu phụ An Vĩ, Cá kho An Vĩ, Ếch om Phượng Tường, Chuối tiêu hồng, Chè sen long nhãn, Bánh dày làng Gàu, Bánh cuốn Phú Thị, Tôm, Cá mòi, Cá ngạnh, Cá lành canh, Nhãn lồng Hưng Yên ----.Bánh cuốn Làng Kênh, Bún Chả Nam Định, Xôi xíu, Lục tàu xá, Bánh Xíu Páo, Bánh bột lọc, Bánh gối, Nem nắm, Chè kho, Bún cá, Bún đũa, Phở bò Nam Định ----.Khoai lang Hoàng Long, Cá rô Tổng Trường, Rượu cần Nho Quan, Rượu Lai Thành, Xôi trứng kiến Nho Quan, Mắm tép Gia Viễn, Mắm cáy Kim Sơn, Bún mọc Kim Sơn, Gỏi cá nhệch Kim Sơn, Cá lác ngoách Kim Sơn, Nem - nem chua Yên Mạc, Dê tái chanh, Tái dê Hoa Lư, Dê núi Trường Yên 6 món, Cá kho gáo, Cá nướng rơm, Canh chua cá rô, Miến lươn, Cua đồng rang lá lốt, Ốc núi, Cơm cháy, Bánh trôi, Món cuốn tôm hành, Canh cua rau dâm bụt Ninh Bình ----.Thịt chuột, Gỏi cá mè, Cốm Thanh Hương, Bún bung, Gỏi nhệch, Ổi bo, Bánh nghệ, Bánh gai Đại Đồng, Bánh cáy làng Nguyễn, Bánh giò Bến Hiệp, Nộm sứa Thái Thụy, Nem chạo Vị Thủy, Canh cá Quỳnh Côi, Thái Bình ----.Rượu dừa Tiên tửu Ngọc Hoa, Cá thính Lập Thạch, Bánh cuốn Tam Đảo, Ngọn su su, Lợn đồi nướng xiên, Dứa Tam Dương, Thịt tái bò kiến đốt, Nem chua Vĩnh Yên, Bánh trùng mật mía Vĩnh Tường, Gà đồi, Lợn cắp nách Vĩnh Phúc ----.Món nướng Sapa, Mận hậu Bắc Hà, Nấm chân chim Bắc Hà, Mọc cốm dân tộc Tày, Rau cải mèo Sa Pa, Thịt gừng Nùng Dín, Xôi bảy màu Nùng Dín, Thịt lợn muối, Nem măng đắng, Su su Sa Pa, Rượu San Lùng, Rượu táo mèo Sapa, Thắng cố Sa Pa, Rượu ngô Bắc Hà, Thịt trâu gác bếp, Lợn cắp nách, Cá hồi Sa Pa Lào Cai ----.Bánh chuối Lục Yên, Măng sặt, Mắc khén, Mật ong nhãn Văn Chấn, Lạp xưởng Yên Bái, Bánh chưng đen Mường Lò, Muồm muỗm rang Mường Lò, Thịt trâu gác bếp, Cốm tan Tú Lệ, Xôi nếp ngũ sắc Tú Lệ, Yên Bái ----.Bánh dày, Gạo tám Điện Biên, Rau hoa ban, Măng đắng, Pa pỉnh (cá nướng), Thịt trâu khô gác bếp, Chéo (chẳm chéo), Bắp cải cuốn nhót xanh, Sâu chít Điện Biên, Xôi nếp nương, Xôi chim Mường Thanh, Điện Biên ----.Thịt lợn muối chua, Xôi nếp nương Mai Châu, Ong rừng xào măng, Măng đắng, Thịt lợn rừng xiên nướng, Rau rừng đồ, Lợn mán thui luộc, Cơm lam, Thịt trâu nấu lá lồm, Cá sông Đà nướng/đồ, Chả lá bưởi Hòa Bình ----.Lam nhọ, Thịt trâu sấy, Pa pính tộp, Canh tiết lá đắng, Nộm rau dớn, Rêu đá, Nộm măng đắng hoa lan, Xôi tím, Ve sầu rán, Cá bống vùi gio, Lợn cắp nách 6 món Lai Châu ----.Pa pỉnh tộp, Ốc đá suối Bàng hấp, Sữa bò Mộc Châu, Thịt trâu gác bếp, Bắp cải cuốn nhót xanh, Táo mèo, Rượu cần , Khoai sọ mán Mộc Châu, Bê chao Mộc Châu, Nộm da trâu, Chẳm chéo, Thịt muối chua, Nậm pịa, Chè Tà Xùa, Canh mọ Khơ Mú, Cơm lam Sơn La ----.Thịt trâu gác bếp, Cháo ấu tẩu, Thịt chuột La Chí, Rượu hoẵng, Lợn cắp nách, Hồng không hạt Quản Bạ, Rau dớn, Rau đắng cảy, Rau bò khai, Khâu nhục, Bánh giầy Dao, Bánh cuốn trứng, Mật ong bạc hà Mèo Vạc, Xôi ngũ sắc, Cơm lam Bắc Mê, Mèn mén, Phở chua, Thắng cố, Thắng dền, Rêu nướng, Cá anh vũ Hà Giang ----.Bò gác bếp, Rau dạ hiến, Quả mác mật, Lợn sữa quay, Bánh trứng kiến (Pẻng Rày), Hạt dẻ Trùng Khánh, Miến dong Phia Đén, Mận Bảo Lạc, Lê Đông Khê, Lạp xưởng hun khói, Phở chua, Bánh cuốn, Bánh áp chao, Bánh khảo, Cá chiên sông Gâm, Vịt quay 7 vị, Xôi trám, Bánh coóng phù (Bánh trôi), Cao Bằng ----.Cá nướng Pắc Ngòi, Thịt treo gác bếp, Miến dong Na Rì, Lạp xưởng (sườn) hun khói, Xôi Đăm Đeng, Tôm cá chua, Chè san tuyết, Quýt Quang Thuận, Gạo bao thai Chợ Đồn, Trám đen, Mứt mận, Bánh pẻng phạ, Bánh ngải người Tày, Bánh khẩu thuy, Khâu nhục, Măng vầu, Măng ớt Bắc Kạn, Rau Bò Khai, Rau dớn, Rau sắng, Mèn mén, Bánh gio Bắc Kạn, Bánh Coóc Mò, Rượu men lá, Lợn sữa quay, Gà chạy bộ, Mắm tép chua Ba Bể, Tôm chua Ba Bể, Cá nướng Ba Bể, Bắc Kạn ----.Đào Mẫu Sơn, Rượu Mẫu Sơn, Bánh cao sằng, Khẩu sli, Cổng chao, Coóng phù, Phồng phềnh, Bánh cuốn trứng, Bánh áp chao, Na Chi Lăng, Quýt Bắc Sơn, Hồng Bảo Lâm, Nem nướng Hữu Lũng, Phở chua, Phở vịt quay, Vịt quay lá mác mật Lạng Sơn ----.Cá bống suối, Vịt bầu Minh Hương, Xôi ngũ sắc, Măng khô, Bánh khảo, Bánh gai Chiêm Hóa, Mắm cá ruộng Chiêm Hóa, Thịt trâu gác bếp, Bánh nếp nhân trứng kiến, Gỏi cá bỗng sông Lô, Lợn đen Na Hang, Lạp xưởng Suối Khoáng, Cam sành Hàm Yên, Cơm lam Phú Lâm, Ngô nếp Soi Lâm, Rượu ngô Na Hang, Xôi ngũ sắc Tuyên Quang ----.Bánh ngải, Xôi thập cẩm, Măng đắng ngàn me, Nem chua Đại Từ, Đậu phụ Bình Long, Tương nếp Úc Kỳ, Chè Tân Cương, Trám đen Hà Châu, Bánh chưng Bờ Đậu, Cơm lam Định Hóa, Bánh Cooc mò, Tôm cuốn Thừa Lâm, Thái Nguyên ----.Bưởi Đoan Hùng, Rêu nướng, Trám om kho cá, Cọ ỏm, Tằm cọ, Bánh tai, Thịt chua, Rau sắn, Cơm nắm lá cọ Phú Thọ ----.Tương Trí Yên, Nem chạo nướng Tân Yên, Cua da Yên Dũng, Chè kho Mỹ Độ, Bánh đa Thổ Hà, Bánh đa Kế, Xôi ba màu, Nộm cá Việt Yên, Lươn om Việt Yên, Ếch Việt Yên, Gỏi cá mè Hiệp Hòa, Nham cá Vân Xuyên, Trám đen Vân Xuyên, Bánh đúc Đồng Quan, Rượu Làng Vân, Cam Bố Hạ, gà đồi Yên Thế, Bún Đa Mai, Bánh tro Đa Mai, Bánh vắt vai Cao Lan, Bánh hút Lục Ngạn, Xôi trứng kiến Lục Ngạn, Vải thiều Lục Ngạn, Mỳ Chũ Lục Ngạn, Na dai Huyền Sơn, Bắc Giang ----.Tu hài, Chả mực Hạ Long, Ngán-Bún xào ngán, Tôm hấp, Gà đồi Tiên Yên, Măng trúc Yên Tử, Cá thu kho nước chè tươi, Cá ba gai, Sá sùng, Tôm khô bóc nõn, Rươi Đông Triều, Rượu mơ Yên Tử, Bánh gật gù Tiên Yên, Sam Quảng Yên, Quảng Ninh --- Trung Quốc Zhōngguó -中國 - 中国 Zhōnghuá - 中華 - 中华 --- Tỉnh 省 HOA BẮC Trực hạt thị 直辖市 Bắc Kinh 北京 Běijīng 【Kinh京】- Thiên Tân 天津 Tiānjīn 【Tân津】 - Tỉnh 省 Hà Bắc 河北 Héběi 【Ký冀】 - Sơn Tây 山西 Shānxī 【Tấn晋】- Tự trị khu 自治区 Nội Mông Cổ 内蒙古 Nèi Měnggǔ 【Mông蒙】 ĐÔNG BẮC Cát Lâm 吉林 Jílín 【Cát吉】 - Hắc Long Giang 黑龙江 Hēilóngjiāng 【Hắc黑】- Liêu Ninh 辽宁 Liáoníng 【Liêu辽】 HOA ĐÔNG Trực hạt thị 直辖市 Thượng Hải 上海 Shànghǎi 【Hộ沪】- Tỉnh 省 An Huy 安徽 Ānhuī 【Hoàn皖】- Chiết Giang 浙江 Zhèjiāng 【Chiết浙】- Giang Tô 江苏 Jiāngsū 【Tô苏】- Giang Tây 江西 Jiāngxī 【Cám赣】- Sơn Đông 山东 Shāndōng 【Lỗ鲁】- Phúc Kiến 福建 Fújiàn 【Mân闽】 TRUNG NAM Quảng Đông 广东 Guǎngdōng 【Việt粤】- Hải Nam 海南 Hǎinán 【Quỳnh琼】- Hà Nam 河南 Hénán 【Dự豫】 - Hồ Bắc 湖北 Húběi 【Ngạc鄂】- Hồ Nam 湖南 Húnán【Tương湘】- Tự trị khu 自治区 Quảng Tây 广西 Guǎngxī 【Quế桂】 TÂY NAM Trực hạt thị 直辖市 Trùng Khánh 重庆 Chóngqìng 【Du渝】- Tỉnh 省 Tứ Xuyên 四川 Sìchuān 【Xuyên川】【Thục蜀】- Vân Nam 云南 Yúnnán 【云Vân】【Điền滇】- Quý Châu 贵州 Gùizhōu 【Quý贵】【Kiềm黔】- Tự trị khu 自治区 Tây Tạng 西藏 Xīzàng 【Tạng藏】 TÂY BẮC Cam Túc 甘肃 Gānsù 【Cam甘】【Lũng陇】- Thanh Hải 青海 Qīnghǎi 【Thanh青】- Thiểm Tây 陕西 Shǎnxī 【Thiểm陕】【Tần秦】- Tự trị khu 自治区 Ninh Hạ 宁夏 Níngxià 【Ninh宁】 - Tân Cương 新疆 Xīnjiāng 【Tân新】 Đài Loan 台湾 Táiwān --- Đặc biệt hành chính Khu 特别行政区 Hồng Kông 香港 Xiānggǎng - Ma Cao 澳门 Àomén -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Bắc Kinh 北京 gồm 16 đơn vị cấp huyện 6 khu (quận) nội thành gồm Đông Thành (东城区) Tây Thành (西城区) Triều Dương (朝阳区) Hải Điến (海淀区) Phong Đài (丰台区) Thạch Cảnh Sơn (石景山区) 6 khu (quận) ngoại thành gồm Phòng Sơn (房山区) Thông Châu (通州区) Thuận Nghĩa (顺义区) Xương Bình (昌平区) Đại Hưng (大兴区) Môn Đầu Câu (门头沟区) 4 khu (quận) nông thôn gồm Bình Cốc (平谷区) Hoài Nhu (怀柔区) Mật Vân (密云县) Diên Khánh (延庆县). --- Thiên Tân 天津 gồm 16 đơn vị cấp huyện 1 khu (quận) phó tỉnh ven biển Tân Hải (滨海新区) 6 khu (quận) nội thành Hòa Bình (和平区) Hà Đông (河东区) Hà Tây (河西区) Nam Khai (南开区) Hà Bắc (河北区) Hồng Kiều (红桥区) 4 khu (quận) ven đô Đông Lệ (东丽区) Tây Thanh (西青区) Bắc Thần (北辰区) Tân Nam (津南区) 5 khu (quận) ngoại thành Vũ Thanh (武清区) Bảo Trì (宝坻区) Kế Châu (蓟州区) Tĩnh Hải (静海区) Ninh Hà (宁河区) --- Thượng Hải 上海 gồm 16 đơn vị cấp huyện 1 khu (quận) phó tỉnh Phố Đông (浦东新区) 7 khu (quận) nội thành Hoàng Phố (黄浦区) Từ Hối (徐汇区) Trường Ninh (长宁区) Tĩnh An (静安区) Phổ Đà (普陀区) Hồng Khẩu (虹口区) Dương Phố (杨浦区) 3 khu (quận) ven nội thành Bảo Sơn (宝山区) Mẫn Hàng (闵行区) Gia Định (嘉定区) 5 khu (quận) ngoại thành Kim Sơn (金山区) Tùng Giang (松江区) Thanh Phố (青浦区) Phụng Hiền (奉贤区) Sùng Minh (崇明区) --- Trùng Khánh 重庆 gồm 38 đơn vị cấp huyện 6 khu (quận) trung tâm thành phố Du Trung (渝中区) Đại Độ Khẩu (大渡口区) Giang Bắc (江北区) Sa Bình Bá (沙坪坝区) Cửu Long Pha (九龙坡区) Nam Ngạn (南岸区) 3 khu (quận) cận nội thành Bắc Bội (北碚区) Du Bắc (渝北区) Ba Nam (巴南区) 25 khu (quận) huyện ngoại thành Bích Sơn (璧山区) Kỳ Giang (綦江区) Phù Lăng (涪陵区) Trường Thọ (长寿区) Hợp Xuyên (合川区) Giang Tân (江津区) Nam Xuyên (南川区) Vĩnh Xuyên (永川区) Đồng Lương (铜梁区) Đồng Nam (潼南区) Vũ Long (武隆区) Phong Đô (丰都县) Điếm Giang (垫江县) Vinh Xương (荣昌区) Đại Túc (大足区) Lương Bình (梁平区) Khai Châu (开州区) Phụng Tiết (奉节县) Vân Dương (云阳县) Kiềm Giang (黔江区) Vạn Châu (万州区) Trung (忠县) Thành Khẩu (城口县) Vu Khê (巫溪县) Vu Sơn (巫山县) 4 huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ (石柱土家族自治县) Miêu & Thổ Gia Bành Thủy (彭水苗族土家族自治县) Thổ Gia & Miêu Dậu Dương (酉阳土家族苗族自治县) Thổ Gia & Miêu Tú Sơn (秀山土家族苗族自治县) --- Hà Bắc 河北 gồm 11 đơn vị cấp địa khu và 2 trực hạt huyện 11 địa cấp thị Thạch Gia Trang (石家庄市) Đường Sơn (唐山市) Tần Hoàng Đảo (秦皇岛市) Hàm Đan (邯郸市) Hình Đài (邢台市) Bảo Định (保定市) Trương Gia Khẩu (张家口市) Thừa Đức (承德市) Thương Châu (沧州市) Lang Phường (廊坊市) Hành Thủy (衡水市) 2 thành phố trực hạt huyện Định Châu (定州市) Tân Tập (辛集市) --- Sơn Tây 山西 gồm 11 đơn vị cấp địa khu 11 địa cấp thị Thái Nguyên (太原市) Đại Đồng (大同市) Dương Tuyền (阳泉市) Trường Trị (长治市) Tấn Thành (晋城市) Sóc Châu (朔州市) Tấn Trung (晋中市) Vận Thành (运城市) Hãn Châu (忻州市) Lâm Phần (临汾市) Lữ Lương (吕梁市) --- Nội Mông Cổ 内蒙古 gồm 12 đơn vị cấp địa khu 9 địa cấp thị Hohhot Hô Hòa Hạo Đặc (呼和浩特市) Bao Đầu (包头市) Ô Hải (乌海市) Xích Phong (赤峰市) Thông Liêu (通辽市) Ordos Ngạc Nhĩ Đa Tư (鄂尔多斯市) Hulunbuir Hô Luân Bối Nhĩ (呼伦贝尔市) Bayan Nur (Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔市) Ulaan Chab Ô Lan Sát Bố (乌兰察布市) 3 minh Xilin Gol Tích Lâm Quách Lặc (锡林郭勒盟) Hưng An (兴安盟) Alxa A Lạp Thiện (阿拉善盟) --- Cát Lâm 吉林 gồm 9 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Trường Xuân (长春市) 7 địa cấp thị Cát Lâm (吉林市) Tứ Bình (四平市) Liêu Nguyên (辽源市) Thông Hóa (通化市) Bạch Sơn (白山市) Tùng Nguyên (松原市) Bạch Thành (白城市) 1 châu tự trị Diên Biên (延边朝鲜族自治州) --- Hắc Long Giang 黑龙江 gồm 13 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Cáp Nhĩ Tân (哈尔滨市) 11 địa cấp thị Tề Tề Cáp Nhĩ (齐齐哈尔市) Hạc Cương (鹤岗市) Song Áp Sơn (双鸭山市) Kê Tây (鸡西市) Đại Khánh (大庆市) Y Xuân (伊春市) Mẫu Đơn Giang (牡丹江市) Giai Mộc Tư (佳木斯市) Thất Đài Hà (七台河市) Hắc Hà (黑河市) Tuy Hóa (绥化市) 1 địa khu Đại Hưng An Lĩnh (大兴安岭地区) --- Liêu Ninh 辽宁 gồm 14 đơn vị cấp địa khu 2 thành phố phó tỉnh Thẩm Dương (沈阳市) Đại Liên (大连市) 12 địa cấp thị An Sơn (鞍山市) Phủ Thuận (抚顺市) Bản Khê (本溪市) Đan Đông (丹东市) Cẩm Châu (锦州市) Dinh Khẩu (营口市) Phụ Tân (阜新市) Liêu Dương (辽阳市) Bàn Cẩm (盘锦市) Thiết Lĩnh (铁岭市) Triều Dương (朝阳市) Hồ Lô Đảo (葫芦岛市) --- An Huy 安徽 gồm 16 đơn vị cấp địa khu 16 địa cấp thị Hợp Phì (合肥市) Vu Hồ (芜湖市) Bạng Phụ (蚌埠市) Hoài Nam (淮南市) Mã An Sơn (马鞍山市) Hoài Bắc (淮北市) Đồng Lăng (铜陵市) An Khánh (安庆市) Hoàng Sơn (黄山市) Trừ Châu (滁州市) Phụ Dương (阜阳市) Túc Châu (宿州市) Lục An (六安市) Bạc Châu (亳州市) Trì Châu (池州市) Tuyên Thành (宣城市) --- Chiết Giang 浙江 gồm 11 đơn vị cấp địa khu 2 thành phố phó tỉnh Hàng Châu (杭州市) Ninh Ba (寧波市) 9 địa cấp thị Ôn Châu (溫州市) Gia Hưng (嘉興市) Hồ Châu (湖州市) Thiệu Hưng (紹興市) Kim Hoa (金華市) Cù Châu (衢州市) Chu Sơn (舟山市) Thai Châu (台州市) Lệ Thủy (麗水市) --- Giang Tô 江苏 gồm 13 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Nam Kinh (南京市) 12 địa cấp thị Tô Châu (苏州市) Vô Tích (无锡市) Thường Châu (常州市) Trấn Giang (镇江市) Nam Thông (南通市) Thái Châu (泰州市) Dương Châu (扬州市) Diêm Thành (盐城市) Liên Vân Cảng (连云港市) Từ Châu (徐州市) Hoài An (淮安市) Túc Thiên (宿迁市) --- Giang Tây 江西 gồm 11 đơn vị cấp địa khu 11 địa cấp thị Nam Xương (南昌市) Cảnh Đức Trấn (景德镇市) Bình Hương (萍乡市) Cửu Giang (九江市) Tân Dư (新余市) Ưng Đàm (鹰潭市) Cám Châu (赣州市) Cát An (吉安市) Nghi Xuân (宜春市) Phủ Châu (抚州市) Thượng Nhiêu (上饶市) --- Sơn Đông 山东 gồm 17 đơn vị cấp địa khu 2 thành phố phó tỉnh Tế Nam (济南市) Thanh Đảo (青岛市) 15 địa cấp thị Truy Bác (淄博市) Tảo Trang (枣庄市) Đông Dinh (东营市) Yên Đài (烟台市) Duy Phường (潍坊市) Tế Ninh (济宁市) Thái An (泰安市) Uy Hải (威海市) Nhật Chiếu (日照市) Lai Vu (莱芜市) Lâm Nghi (临沂市) Đức Châu (德州市) Liêu Thành (聊城市) Tân Châu (滨州市) Hà Trạch (菏泽市) --- Phúc Kiến 福建 gồm 9 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Hạ Môn (厦门市) 8 địa cấp thị Phúc Châu (福州市) Phủ Điền (莆田市) Tam Minh (三明市) Tuyền Châu (泉州市) Chương Châu (漳州市) Nam Bình (南平市) Long Nham (龙岩市) Ninh Đức (宁德市) --- Quảng Đông 广东 gồm 21 đơn vị cấp địa khu 2 thành phố phó tỉnh Quảng Châu (广州市) Thâm Quyến (深圳市) 19 địa cấp thị Chu Hải (珠海市) Sán Đầu (汕头市) Thiều Quan (韶关市) Phật Sơn (佛山市) Giang Môn (江门市) Trạm Giang (湛江市) Mậu Danh (茂名市) Triệu Khánh (肇庆市) Huệ Châu (惠州市) Mai Châu (梅州市) Sán Vĩ (汕尾市) Hà Nguyên (河源市) Dương Giang (阳江市) Thanh Viễn (清远市) Đông Hoản (东莞市) Trung Sơn (中山市) Triều Châu (潮州市) Yết Dương (揭阳市) Vân Phù (云浮市) --- Hải Nam 海南 gồm 4 đơn vị cấp địa khu và 15 trực hạt huyện 4 địa cấp thị Hải Khẩu (海口市) Tam Á (三亚市) Tam Sa (三沙市) Đam Châu (儋州市) 5 thành phố trực hạt huyện Ngũ Chỉ Sơn (五指山市) Quỳnh Hải (琼海市) Văn Xương (文昌市) Vạn Ninh (万宁市) Đông Phương (东方市) 4 huyện trực hạt huyện Đồn Xương (屯昌县) Định An (定安县) Trừng Mại (澄迈县) Lâm Cao (临高县) 4 huyện tự trị trực hạt huyện Bảo Đình (保亭黎族苗族自治县) Quỳnh Trung (琼中黎族苗族自治县) Bạch Sa (白沙黎族自治县) Lăng Thủy (陵水黎族自治县) Xương Giang (昌江黎族自治县) Lạc Đông (乐东黎族自治县) --- Hà Nam 河南 gồm 17 đơn vị cấp địa khu và 1 trực hạt huyện 17 địa cấp thị Trịnh Châu (郑州市) Khai Phong (开封市) Lạc Dương (洛阳市) Bình Đỉnh Sơn (平顶山市) An Dương (安阳市) Hạc Bích (鹤壁市) Tân Hương (新乡市) Tiêu Tác (焦作市) Bộc Dương (濮阳市) Hứa Xương (许昌市) Tháp Hà (漯河市) Tam Môn Hạp (三门峡市) Nam Dương (南阳市) Thương Khâu (商丘市) Tín Dương (信阳市) Chu Khẩu (周口市) Trú Mã Điếm (驻马店市) 1 thành phố trực hạt huyện Tế Nguyên (济源市) --- Hồ Bắc 湖北 gồm 13 đơn vị cấp địa khu và 4 trực hạt huyện 1 thành phố phó tỉnh Vũ Hán (武汉市) 11 địa cấp thị Hoàng Thạch (黄石市) Thập Yển (十堰市) Kinh Châu (荆州市) Nghi Xương (宜昌市) Tương Dương (襄阳市) Ngạc Châu (鄂州市) Kinh Môn (荆门市) Hiếu Cảm (孝感市) Hoàng Cương (黄冈市) Hàm Ninh (咸宁市) Tùy Châu (随州市) 1 châu tự trị Ân Thi (恩施土家族苗族自治州) 3 thành phố trực hạt huyện Tiên Đào (仙桃市 Tiềm Giang (潜江市) Thiên Môn (天门市) 1 khu trực hạt huyện Thần Nông Giá Lâm (神农架林区) --- Hồ Nam 湖南 gồm 14 đơn vị cấp địa khu 13 địa cấp thị Trường Sa (长沙市) Chu Châu (株洲市) Tương Đàm (湘潭市) Hành Dương (衡阳市) Thiệu Dương (邵阳市) Nhạc Dương (岳阳市) Thường Đức (常德市) Trương Gia Giới (张家界市) Ích Dương (益阳市) Sâm Châu (郴州市) Vĩnh Châu (永州市) Hoài Hóa (怀化市) Lâu Để (娄底市) 1 châu tự trị Tương Tây (湘西土家族苗族自治州) --- Quảng Tây 广西 gồm 14 đơn vị cấp địa khu 14 địa cấp thị Nam Ninh (南宁市) Liễu Châu (柳州市) Quế Lâm (桂林市) Ngô Châu (梧州市) Bắc Hải (北海市) Phòng Thành Cảng (防城港市) Khâm Châu (钦州市) Quý Cảng (贵港市) Ngọc Lâm (玉林市) Bách Sắc (百色市) Hạ Châu (贺州市) Hà Trì (河池市) Lai Tân (来宾市) Sùng Tả (崇左市) --- Tứ Xuyên 四川 gồm 21 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Thành Đô (成都市) 17 địa cấp thị Tự Cống (自贡市) Phàn Chi Hoa (攀枝花市) Lô Châu (泸州市) Đức Dương (德阳市) Miên Dương (绵阳市) Quảng Nguyên (广元市) Toại Ninh (遂宁市) Nội Giang (内江市) Lạc Sơn (乐山市) Nam Sung (南充市) Mi Sơn (眉山市) Nghi Tân (宜宾市) Quảng An (广安市) Đạt Châu (达州市) Nhã An (雅安市) Ba Trung (巴中市) Tư Dương (资阳市) 3 châu tự trị A Bá (阿坝藏族羌族自治州) Cam Tư (甘孜藏族自治州) Lương Sơn (凉山彝族自治州) --- Vân Nam 云南 gồm 16 đơn vị cấp địa khu 8 địa cấp thị Côn Minh (昆明市) Khúc Tĩnh (曲靖市) Ngọc Khê (玉溪市) Bảo Sơn (保山市) Chiêu Thông (昭通市) Lệ Giang (丽江市) Phổ Nhĩ (普洱市) Lâm Thương (临沧市) 8 châu tự trị Đức Hoành (德宏傣族景颇族自治州) Nộ Giang (怒江傈僳族自治州) Dêqên/Địch Khách (迪庆藏族自治州) Đại Lý (大理白族自治州) Sở Hùng (楚雄彝族自治州) Hồng Hà (红河哈尼族彝族自治州) Văn Sơn (文山壮族苗族自治州) Tây Song Bản Nạp (西双版纳傣族自治州) --- Quý Châu 贵州 gồm 9 đơn vị cấp địa khu 6 địa cấp thị Quý Dương (贵阳市) Lục Bàn Thủy (六盘水市) Tuân Nghĩa (遵义市) An Thuận (安顺市) Tất Tiết (毕节地区) Đồng Nhân (铜仁地区) 3 châu tự trị Kiềm Đông Nam (黔东南苗族侗族自治州) Kiềm Nam (黔南布依族苗族自治州) Kiềm Tây Nam (黔西南布依族苗族自治州) --- Tây Tạng 西藏 gồm 7 đơn vị cấp địa khu 6 địa cấp thị Lhasa Lạp Tát (拉萨市) Nagqu Na Khúc (那曲市) Qamdo Xương Đô (昌都市) Nyingchi Lâm Tri (林芝市) Sơn Nam (山南市) Xigazê Nhật Khách Tắc (日喀则市) 1 địa khu Ngari A Lý (阿里地区) --- Cam Túc 甘肃 gồm 14 đơn vị cấp địa khu 12 địa cấp thị Lan Châu (兰州市) Gia Dục Quan (嘉峪關市) Kim Xương (金昌市) Bạch Ngân (白银市) Thiên Thủy (天水市) Vũ Uy (武威市) Tửu Tuyền (酒泉市) Trương Dịch (张掖市) Khánh Dương (庆阳市) Bình Lương (平凉市) Định Tây (定西市) Lũng Nam (陇南市) 2 châu tự trị Lâm Hạ (临夏回族自治州) Cam Nam (甘南藏族自治州) --- Thanh Hải 青海 gồm 8 đơn vị cấp địa khu 2 địa cấp thị Tây Ninh (西宁市) Hải Đông (海东市) 6 châu tự trị Hải Bắc (海北藏族自治州) Hải Nam (海南藏族自治州) Hoàng Nam (黄南藏族自治州) Golog Quả Lạc (果洛藏族自治州) Gyêgu Ngọc Thụ (玉树藏族自治州) Hải Tây (海西蒙古族藏族自治州) --- Thiểm Tây 陕西 gồm 10 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Tây An (西安市) 9 địa cấp thị Đồng Xuyên (铜川市) Bảo Kê (宝鸡市) Hàm Dương (咸阳市) Vị Nam (渭南市) Diên An (延安市) Hán Trung (汉中市) Du Lâm (榆林市) An Khang (安康市) Thương Lạc (商洛市) --- Ninh Hạ 宁夏 gồm 5 đơn vị cấp địa khu 5 địa cấp thị Ngân Xuyên (银川市) Thạch Chủy Sơn (石嘴山市) Ngô Trung (吴忠市) Cố Nguyên (固原市) Trung Vệ (中卫市) --- Tân Cương 新疆 gồm 14 đơn vị cấp địa khu và 9 trực hạt huyện 1 châu tự trị phó tỉnh Kazakh-Ili Y Lê Cáp Tát Khắc (伊犁哈萨克自治州) 4 địa cấp thị Ürümqi Ô Lỗ Mộc Tề (乌鲁木齐市) Karamay Khắc Lạp Mã Y (克拉玛依市) Turfan Thổ Lỗ Phiên (吐鲁番市) Hami Cáp Mật (哈密市) 5 địa khu Khotan Hòa Điền (和田地区) Aksu A Khắc Tô (阿克苏地区) Kashgar Khách Thập (喀什地区) Tháp Thành (塔城地区) Altay A Lặc Thái (阿勒泰地区) 4 châu tự trị Kirghiz Kizilsu Khắc Tư Lặc Tô (克孜勒苏柯尔克孜自治州) Bayin'gholin Ba Âm Quách Lăng (巴音郭楞蒙古自治州) Xương Cát (昌吉回族自治州) Börtala Bác Nhĩ Tháp Lạp (博尔塔拉蒙古自治州) 9 thành phố trực hạt huyện Thạch Hà Tử (石河子市) Ngũ Gia Cừ (五家渠市) Đồ Mộc Thư Khắc (图木舒克市) A Lạp Nhĩ (阿拉尔市) Bắc Đồn (北屯市) Thiết Môn Quan (铁门关市) Song Hà (双河市) Khả Khắc Đạt Lạp (可克达拉市) Côn Ngọc (昆玉市) --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Biện Châu (汴州), Biện Kinh (汴京) hay Biện Lương (汴梁) nay là thành phố Khai Phong (开封市) thuộc tỉnh Hà Nam thành phố Đại Lý (大理市) thuộc châu tự trị Đại Lý, tỉnh Vân Nam thị xã Lâm An (臨安市) thuộc thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang thành phố Tương Dương (襄阳市) thuộc tỉnh Hồ Bắc huyện Phượng Tường (鳳翔縣) thuộc thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây thành phố Dương Châu (扬州市) thuộc tỉnh Giang Tô thành phố Thành Đô (成都市) thuộc tỉnh Tứ Xuyên thành phố Vô Tích (无锡市) thuộc tỉnh Giang Tô quận Lâm Truy (临淄区) thuộc thành phố Truy Bác, tỉnh Sơn Đông thị xã Lâm Thanh (临清市) thuộc thành phố Liêu Thành, tỉnh Sơn Đông thành phố Liêu Dương (遼陽市) thuộc tỉnh Liêu Ninh Châu Thai tức thành phố Thai Châu (台州市), tỉnh Chiết Giang Việt Đông (粤东) tức là tỉnh Quảng Đông Giang Tân thôn江津村 nay là quận giang tân thuộc thành phố trùng khánh, Ba Lăng Huyện巴陵縣 nay là huyện nhạc dương thành phố nhạc dương, tỉnh hồ nam Thạch Cổ Trấn 石鼓鎮,thuộc quận vị tân thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây Long Tuyền Thôn龙泉村, Nam Nhạc Trấn南乐镇 濮阳市, Vân Trung Trấn雲中鎮 Chu Tiên Trấn朱仙镇, Vĩnh Lạc Trấn永乐镇, Long Môn Trấn龙门镇, Đạo Hương Thôn稻香村 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- So sánh VN và TQ Trung Quốc diện tích 9597000 km² Việt Nam diện tích 331210 km² Tình Vân Nam đứng thứ 8 với diện tích 394100 km² Tỉnh Quảng Tây đứng thứ 9 với diện tích 236700 km² Tỉnh có diện tích lớn nhất TQ là Tân Cương diện tích 1665000 km² Tỉnh có diện tích nhỏ nhất TQ là Thượng Hải diện tích 6340 km² Tỉnh có diện tích lớn nhất VN là Nghệ An diện tích 16490 km² Tỉnh có diện tích nhỏ nhất VN là Bắc Ninh diện tích 823 km² Diện tích Hà Nội là 3328 km² Diện tích Sài Gòn là 2095 km² Diện tích Thượng Hải là 6340 km² Diện tích Thiên Tân là 11760 km² Diện tích Bắc Kinh là 16808 km² Diện tích Trùng Khánh là 82300 km² Trung Quốc sành ăn [舌尖上的中国 Thiệt tiêm thượng đích Trung Quốc] Nấm tùng nhung nướng 烤松茸 khảo tùng nhung - Shangri-La, Vân Nam Măng Mạnh Tông ninh dầu 油焖冬笋 du muộn đông duẩn - Toại Xương, Lệ Thủy, Chiết Giang Cá lù đù vàng nhỏ xào măng chua đỗ tương 黄豆酸笋小黄鱼 hoàng đậu toan duẩn tiểu hoàng ngư - Liễu Châu, Quảng Tây Bún ốc vặn 螺蛳粉 loa sư phấn - Quảng Tây Chân giò muối ninh măng 腌笃鲜 yêm đốc tiên - Toại Xương, Lệ Thủy, Chiết Giang Ngồng rau diếp xào thịt đùi lợn muối 莴笋炒火腿 oa duẩn sao hỏa thối - Đại Lý, Vân Nam Cơm rang thịt đùi lợn muối 火腿炒饭 hỏa thối sao phạn - Đại Lý, Vân Nam 炸藕夹 deep-fried lotus root sandwich Jiayu County, Hubei 莲藕炖排骨 Stewed spareribs and lotus root Jiayu County, Hubei 酸辣藕丁 Sour and hot diced lotus root Jiayu County, Hubei 鱼头泡饼 Fish head soup and baked pancake of Chinese style Chagan Lake, Jilin 垮炖杂鱼 Stewed fish of various kinds in thick soybean sauce of Chinese Northeast style Chagan Lake, Jilin 水煮红螺 Sanya, Hainan 香煎马鲛鱼 Fried scomberomorus Sanya, Hainan 蒜烧池子鱼 Sanya, Hainan 酸菜炮弹鱼 boiled Bullet mackerel with pickled cabbage Tam Á, Hải Nam 花馍 Dingcun, Xiangfen, Shanxi 黄馍馍 Steamed broom corn millet bun Suide County, Shaanxi 馕 Naan Kuche, Xinjiang 黎平汤粉 Liping Soup Powder Liping, Guizhou 干炒牛河 Beef chow fun Quảng Châu 肉夹馍 Rou jia mo Xi'an 泡馍 Paomo Xi'an 兰州牛肉面 Lanzhou beef lamian Lan Châu 竹升面 Jook-sing noodles Guangzhou 长寿面 Longevity Noodles Dingcun, Xiangfen,Shanxi 岐山臊子面 Qishan minced noodles Qishan, Shaanxi 嘉兴肉粽子 Jiaxing sticky rice dumpling Jiaxing, Zhejiang 宁波年糕 Ningbo rice cake Ningbo, Zhejiang 梭子蟹炒年糕 rice cake stir-fried with crabs Ningbo, Zhejiang 焖面 braised noodles Beijing 饺子 Jiaozi Beijing 豆腐 Tofu Jianshui, Yunnan/Shiping, Yunnan/Shou County, Anhui 奶豆腐/奶茶 Quark and milk tea Xilingol League, Inner Mongolia 黄酒/酱油 Shaoxing wine and soy sauce Shaoxing 泡菜 Kimchi Yanbian Prefecture, Jilin 腊肠 (和興腊味) Chinese sausage (Wo Hing Preserved Meats) Hong Kong 腌鱼, 腊肉 Cured Fish, Preserved Pork Xiangxi Prefecture, Hunan 金华火腿 Jinhua ham Jinhua, Zhejiang 虾酱 Shrimp paste Hong Kong 汽锅鸡 Boiler chicken Kunming 包子 Baozi Yangzhou 葱烧海参 Braised sea cucumber Shandong 西湖醋鱼 West Lake Vinegar Fish Hangzhou 糖葱薄饼 Spring onion pancakes Shantou 熏鸭 Smoked duck Xiashan 酱排骨 Spare ribs in sauce Wuxi 陈皮鸭 Chenpi duck Macau 盐焗鸡 Salt baked chicken Guangdong 糖醋排骨 Sweet and sour pork ribs Zhenjiang 鱼香肉丝 Fish flavoured pork Sichuan 豆瓣酱 Bean paste Sichuan 麻婆豆腐 Mapo doufu Sichuan 藤椒鱼 Rattan fish Sichuan 麻辣火锅 Spicy hot pot Chongqing 紫菜蛋汤 Seaweed egg soup Shantou 鱼丸紫菜煲 Boiled Seaweed Fish Balls Shantou 清蒸鱼 Steamed fish Guangzhou 白切鸡 Steamed chicken Guangzhou 酸汤鱼 Sour Fish Soup Zhangzidao, Liaoning 赛螃蟹 Sai Crabs 蟹黄汤包 Crab-roe tang bao Jingjiang, Jiangsu 蟹黄汪豆腐 Wang Crab Tofu Xinghua, Jiangsu 芋头红烧肉 Tarro Red Cooked Meat Xinghua, Jiangsu 青稞酒 qīngkē jiǔ Tibet 油炸倭瓜花 Yóu zhá wōguā huā Beijing 角瓜饺子 Kok melon dumplings Beijing 麻辣香肠 Spicy sausage 蜜汁鳗鱼 Honey-glazed eel 清炖跳跳鱼 Stewed mudskippers 山东煎饼 Shandong pancake rolls Shandong 潮州春卷 Chaozhou spring rolls Chaozhou, Guangdong 雷山鱼酱 Leishan fish sauce Leishan County, Guizhou 酥油蜂蜜 Honey shortening 蓝田裤带面 Lantian 'belt' noodles Lantian County, Shaanxi 煎饼卷大葱 Pancake roll stuffed with scallions 泉州萝卜饭 Quanzhou radish rice roll Quanzhou, Fujian 菜籽油 Rapeseed Oil She County, Anhui 挂面 Hanging Noodles Shaanxi 糯米卷 Glutinous Rice Rolls Suzhou 苏式小方糕 Suzhou-style Little Diamond Cakes (dim sum) Suzhou 蕨根糍粑 Fern Root Cake Chenzhou 蚝烙 Or Luak, or Oyster Omelette with Tapioca Starch, Chaozhou specialty Shantou 烫干丝 Dried Beancurd Threads in Consommé Yangzhou 扣三丝 Chicken, Mushroom, Ham Threads in Consommé Shanghai 油爆河虾 Flash Fried River Shrimp Shanghai 黄鳝啫啫煲 Eel Clay Pot Guangzhou 三套鸭 Three-nested Duck 脱骨鱼 Bone-free fish 船点 Boat pastry Suzhou 枣泥拉糕 Red date paste cake Suzhou 苏州头汤面 Suzhou noodles stewed in first-time soup Suzhou 重庆小面 Chongqing small noodles Chongqing 凉拌猪耳 Pig ears dressed with sause 蒜泥白肉 Shredded pork with garlic sauce 红油 Red Oil 油炸锅巴 Fried rice crust 回锅肉 Twice cooked pork 雷笋炒肉丝 Thunder bamboo shoots fried with shredded pork 笋干炖鸡 Stewed chicken with dried bamboo shoots 铁锅炖鱼 Fish and tofu stewed in iron pot 咸肉蒸黄泥拱竹笋 Steamed bacon with Huang-ni-gong bamboo shoots 榆钱饭 Nine-layer cake 紫苏炒青蛳 Purple perilla fried with spiral shell 玛仁糖/切糕 Xinjiang nut cake Xinjiang 抓饭 Xinjiang polo Xinjiang 虾子小刀面 Sliced Noodles with shrimp roe 桂花糯米藕 Steamed lotus root stuffed with sweet sticky rice 板栗烧鸡 Braised chicken with chestnuts 老鸭雁来蕈 Old duck stewed with lactarius deliciosus 小凹馍 Steamed concave buns made of maize flour and Chinese chives 莜面凉皮 Steamed jujube flower bun 天门蒸菜 Tian-men steamed dishes 红烧肉 Braised pork in brown sauce 泡菜鱼 Stewed fish in pickles 泡菜 Pickles 西瓜酱 Watermelon jam 虾子焖茭白 Shrimp roe stewed with cane shoots 蒲菜涨蛋 Cattail omelette 蒲菜水饺 Cattail dumplings 奶汤蒲菜 Stewed cattail in milky soup 蒲笋干烧肉 Braised pork with dried cattail 陈皮红豆沙 Orange flavored red bean paste 红豆姜撞奶 Ginger milk with red bean 莲子龟苓膏 Lotus seed tortoise jelly 木瓜雪耳羹 White fungus broth with papaya 鹌鹑蛋白果糖水 Quail egg white sweet soup 黄糖糍粑 Glutinous rice cake with brown sugar 猪脚姜 Stewed pig's feet with ginger 冬瓜荷叶煲老鸭 Boiled old duck with winter melon and lotus leaf 小鸡炖蘑菇 Stewed chick with mushroom Jilin 烩南北 Stewed mushrooms with winter bamboo shoots 重庆火锅 Chongqing hot pot Chongqing 北京涮肉火锅 Beijing instant-boiled sliced mutton hot pot Beijing 云南菌子火锅 Yunnan mushroom hot pot Yunnan 潮汕牛肉火锅 Stewed chick with mushroom Chaoshan 鸡蛋仔 Egg puff Hong Kong 粉圆 Tapioca Pearls Hong Kong 烤香肠 Toasted sausage 葡式焗扇贝 Portuguese-style baked scallops Macau 豆腐蒸桂花鱼 Steamed mandarin fish with tofu 金汤水煮鳜鱼 Stewed mandarin fish in pumpkin soup 水煮海鲜 Poached seafood 盆菜 Poon choi / basin meal 西湖醋鱼 West Lake fish in sweet and sour sauce 鲤鱼焙面 Sweet-and-sour carp baked with noodles 开封灌汤包 Kaifeng soup dumplings Kaifeng 杭州小笼包 Hangzhou soup dumplings Hangzhou 片儿川 Noodles with preserved vegetable Kaifeng, Henan 罗宋汤 Borscht Shanghai 炸猪排 Deep fried pork cutlet Shanghai 牛肉球 Steamed beef ball 纳仁 Stewed mutton with noodles 大盘鸡 Saute spicy chicken with potatoes Xinjiang 架子肉 Meat roasted on skewer 烤包子 Roasted samsas 拉条子 Lagman noodle Xinjiang 上海桂花糕 Shanghai osmanthus cake 红烧牛肉面 Braised beef noodles 壳菜肉/淡菜 Dried mussel meat 酸辣华子鱼 Hot and sour Amur ide 沙蟹汁 Ghost crab extract 韭花酱 Leek flower sauce 羊肚包肉 Roasted mutton wrapped in lamb tripe 红柳枝烤羊肉 Mutton cubes kawap on rose willow branch 手抓羊肉 Boiled mutton / Mutton eaten with hands 馕 Xinjiang naan Xinjiang 清蒸石斑鱼 Steamed grouper 清蒸鱼干 Steamed dried fish 清蒸虾干 Steamed dried shrimps 炒鸡枞 Fried termite mushroom 煎饼果子 Pancake rolled with crisp fritter Tianjin 面窝 Chinese doughnut 三鲜豆皮 Seafood tofu skin 热干面 Hot-and-dry noodles Wuhan 艇仔粥 Tingzai porridge Guangzhou 肠粉 Steamed vermicelli roll Guangzhou 干蒸烧卖 Siu mai (Steamed pork dumplings) Guangzhou 榴莲酥 Crispy durian cake Guangzhou 虾饺 Har gow (Steamed shrimp dumpling) Guangzhou 咸鸭蛋 Salted duck egg 剁椒蒸鱼头 Steamed fish head with peppers 蒿子粑粑 Crown daisy rice cake 干子烧肉 Braised dried tofu with pork 时蔬彩虹蛋糕 Seasonal vegetables rainbow cake 冰皮月饼 Snow skin mooncake Hong Kong 生煎包 Shengjian mantou (Fried bun stuffed with pork) 锅盔 Guokwei/ Dried bun 豌杂面 Noodles with peas and meat sauce Sichuan 麻辣鸡 Chicken with cayenne pepper 酸木瓜煮鱼 Stewed fish with pickled papaya 爆炒见手青 Stir-fried Jian-Shou-Qing mushrooms [Các món mì] Chinese noodles Misua noodle making Taiwan.jpg 麵條 面条 miàntiáo plain noodles Chow mein Chow mein 1 by yuen.jpg 炒麵 炒面 chǎomiàn stir-fried noodles Noodle soup 米线 Rice Noodles - 原味小吃 Yuanwei Xiaochi Y3.jpg 湯麵 汤面 tāngmiàn noodles with soup Zhajiangmian Billyzhajiang1.jpg 炸醬麵 炸酱面 zhájiàngmiàn noodles mixed with sauce Lamian La mian, noodles.JPG 拉面 lāmiàn pulled noodles [Các món cơm] White rice Frozen rice - jules.jpg 米飯 米饭 mǐfàn Fried Rice Nasi goreng Solaria Kuta.JPG 炒飯 炒饭 chǎofàn [Các món thịt lợn] Braised pork BCfood12.JPG 東坡肉 东坡肉 Dōngpō ròu Sweet and sour pork 咕咾肉 咕咾肉 gǔlǎoròu Twice cooked pork Hoikoro.jpg 回鍋肉 回锅肉 huíguōròu Char siu Charsiu.jpg 叉燒 叉烧 chāshāo Chinese barbecued pork [Các món gà, vịt] Century egg Century egg sliced open.jpeg 皮蛋 皮蛋 pi dan A famous snack in parts of China Kung Pao chicken Kung-pao-shanghai.jpg 宮保雞丁 宫保鸡丁 gōngbǎo jīdīng Peking Duck Peking Duck 3.jpg 北京烤鴨 北京烤鸭 Běijīng kǎoyā the trademark dish of Beijing Soy egg Mu phalo.JPG 滷蛋 卤蛋 lǔdàn hard boiled egg Tea egg Kinesiske teæg.JPG 茶葉蛋 茶叶蛋 cháyèdàn Fujian red wine chicken 福建紅酒雞 福建红酒鸡fújiàn hóngjiǔjī [Các món rau] Buddha's delight Boeddha's Delight.jpg 羅漢齋 罗汉斋 luóhàn zhāi a vegetarian dish popular among Buddhists Pickled vegetables 醬菜 酱菜 jiàngcài [Bánh bao] Baozi Baozi Chengdu.JPG 包子 包子 bāozǐ steamed buns with fillings Dim sum Chinesische Küche.jpg 點心 点心 diǎnxīn a staple of Cantonese cuisine Guotie MakingJiaozi.jpg 鍋貼 锅贴 guōtiē fried dumplings Jiaozi Fried dumplings.jpg 餃子 饺子 jiǎozǐ dumplings Mantou ClassicwhiteMantou.jpg 饅頭 馒头 mántóu steamed buns Wonton Wonton 1.JPG 餛飩 / 雲吞 馄饨 / 云吞 húntún / yúntūn sphere-shaped dumplings usually served boiled in broth or deep-fried Xiaolongbao Xiao Long Bao at Nanxiang Mantou Dian 1.jpg 小籠包 小笼包 xiǎolóngbāo soup dumplings, a specialty of Shanghai cuisine Zongzi Taiwanese zongzi by fhisa in Yokohama Chinatown.jpg 粽子 粽子 zòngzǐ glutinous rice wrapped in bamboo leaves, usually with a savory or sweet filling [Bánh ngọt] Longevity buns 長壽包 长寿包 chāshāobāo steamed buns filled with bean paste and shaped like peaches, usually served on birthdays Cong you bing Spring onion pancake 2013.JPG 蔥油餅 葱油饼 cōngyóubǐng scallion pancakes Mooncake Mooncake.jpg 月餅 月饼 yuèbǐng usually eaten during the Mid-Autumn Festival Sachima Sachima.jpg 沙琪瑪 沙琪玛 shāqímǎ a sweet pastry Shaobing Shaobing5.jpg 燒餅 烧饼 shāobǐng a flaky baked or pan-seared dough pastry Youtiao Youtiao.jpg 油條 油条 yóutiáo long strips of deep-fried dough [Các món súp, hầm, cháo] Congee Chinese rice congee.jpg 粥 粥 zhōu Chinese rice porridge Hot and sour soup Hot-and-Sour-Soup-Bowl.jpg 酸辣湯 酸辣汤 suānlàtāng Hot pot Day177lilybday.JPG 火鍋 火锅 huǒguō Tong sui 10 Thousand Buddhas Monastery 豆腐花 Bean Curd 2.jpg 糖水 糖水 tángshuǐ a sweet soup served as dessert in Cantonese cuisine [An Huy] Bang Tofu 八公山豆腐 八公山豆腐 bāgōngshān dòufǔ Bright Pearl Abalone 明珠酥鮑 明珠酥鲍 míngzhū sūbào Caterpillar Fungus Duck 蟲草燉老鴨 虫草炖老鸭 chóngcǎo dùn lǎoyā Crab and Fish Stomachs 蟹連魚肚 蟹连鱼肚 xièlián yúdù Crab-apple Flower Cake 海棠酥 海棠酥 hǎitángsū Dried Pot Tofu 乾鍋素肉 干锅素肉 gānguō sùròu Five Colours Fish Cake 五彩魚片 五彩鱼片 wǔcǎi yúpiàn Flower Mushroom Frog 花菇田雞 花菇田鸡 huāgū tiánjī Fried Pumpkin Dumplings 南瓜蒸餃 南瓜蒸饺 nánguā zhēngjiǎo Fried Tofu Curd Balls 豆腐渣丸子 豆腐渣丸子 dòufǔzhā wánzi Fuli Roast Chicken 符離集燒雞 符离集烧鸡 fúlíjí shāojī Ginger Duck 姜母鴨 姜母鸭 jiāng mǔyā Hay Wrapped Fragrant Ribs 稻香排骨 稻香排骨 dàoxiāng páigǔ Jade Rabbit Sea Cucumber 玉兔海參 玉兔海参 yùtù hǎishēn Lotus Seed Pod Fish 蓮蓬魚 莲蓬鱼 liánpéng yú Phoenix Tail Shrimp 鳳尾蝦排 凤尾虾排 fèngwěi xiāpái Potato Croquet 土豆炸餃 土豆炸饺 tǔdòu zhájiǎo Silver Fish Fried Egg 銀魚煎蛋 银鱼煎蛋 yínyú jiāndàn Soy Braised Mandarin Fish 紅燒臭鱖魚 红烧臭鱖鱼 hóngshāo chòu guìyú [Bắc Kinh] Peking Duck 北京烤鴨 北京烤鸭 Běijīng kǎoyā Zhajiangmian 炸醬麵 炸酱面 zhájiàngmiàn Xianbing 餡餅 馅饼 xiànbǐng Crullers 油條 油条 yóutiáo [Quảng Đông] Braised abalone Cantoneseabalone.jpg 燜鮑魚 焖鲍鱼 mèn bàoyú mun6 baau1 jyu4 Shaved ice Bing guan cau mei.jpg 刨冰 刨冰 páobīng paau4 bing1 Beef chow fun Beefchowfoon.jpg 乾炒牛河 干炒牛河 gānchǎo niúhé gon1 caau2 ngau4 ho4 Bird's nest soup Edible Bird's Nest, in decorative packaging..jpg 燕窩 燕窝 yànwō jin1 wo1 Black sesame soup BlacksesameSoup.jpg 芝麻糊 芝麻糊 zhīmahú zi1 maa4 wu4 Cantonese seafood soup Cantoneseseafoodsoup.jpg 海皇羹 海皇羹 hǎihuáng gēng hoi2 wong4 gang1 Char siu Charsiu.jpg 叉燒 叉烧 chāshāo caa1 siu1 Crispy fried chicken Crispyfriedchicken.jpg 炸子雞 炸子鸡 zházǐjī zaa3 zi2 gai1 Duck with taro 陳皮芋頭鴨 陈皮芋头鸭 chénpí yùtóuyā can4 pei4 wu6 tau4 ngaap3 Guilinggao Guilinggao.jpg 龜苓膏 龟苓膏 guīlínggāo gwai1 ling4 gou1 Little pan rice 煲仔飯 煲仔饭 bāozǎifàn bou1 zai2 faan6 Red bean soup Redbeansoupdessert.jpg 紅豆沙 红豆沙 hóngdòushā hung4 dau6 saa1 Roast squab 乳鴿 乳鸽 rǔgē jyu5 gap3 Roast suckling pig 燒乳猪 烧乳猪 shāo rǔzhū siu1 jyu5 zyu1 Sea cucumber Seacucumbercuisine.jpg 海參 海参 hǎishēn hoi2 saam1 Seafood with bird's nest Seafoodbirdsnest.jpg 海鲜雀巢 海鲜雀巢 hǎixiān quècháo hoi2 sin1 zoek3 caau4 Shark fin soup Chinese cuisine-Shark fin soup-01.jpg 魚翅湯 鱼翅汤 yúchì tāng jyu4 ci3 tong1 Snow fungus soup Tremella closeup.jpg 銀耳湯 银耳汤 yín'ěr tāng ngan4 ji5 tong1 Sour spare ribs 生炒排骨 生炒排骨 shēngchǎo páigǔ saang1 caau2 paai4 gwat1 Spare ribs soup with watercress and apricot kernels 南北杏西洋菜豬骨湯 南北杏西洋菜猪骨汤 nánběixìng xīyángcài zhūgǔ tāng naam4 baak1 hang6 sai1 joeng4 coi3 zyu1 gwat1 tong1 White cut chicken BeiQieJi-WhiteCutChicken.jpg 白切雞 白切鸡 báiqièjī baak6 cit3 gai1 Winter melon soup W tougan4091.jpg 冬瓜湯 冬瓜汤 dōngguā tāng dung1 gwaa1 tong1 Wonton noodles Wanton noodles.jpg 雲吞麵 云吞面 yúntūnmiàn wan4 tan1 min6 Yeung Chow fried rice Chinese fried rice by stu spivack in Cleveland, OH.jpg 揚州炒飯 扬州炒饭 Yángzhōu chǎofàn Joeng4 zau1 caau2 faan6 Youtiao Chinese fried bread.jpg 油條 油条 yóutiáo jau4 tiu4 Zhaliang Zhaliang.jpg 炸兩 炸两 zháliǎng zaa3 loeng5 [Triều Châu] Yusheng Singapore Yusheng.jpg 魚生 鱼生 yúshēng Popiah LunBhia.jpg 薄餅 薄饼 báobǐng [Phúc Kiến] Buddha jumps over the wall Buddha soup boul.jpg 佛跳牆 佛跳墙 fótiàoqiáng hu̍t-thiàu-chhiûⁿ Fried rice in Fujian style Nasi goreng Solaria Kuta.JPG 福建式炒飯 福建式炒饭 Fújiàn shì chǎofàn Oyster omelette TWOysterOmeletRichy.jpg 蚵仔煎 蚵仔煎 hézǎijiān Popiah LunBhia.jpg 薄餅 薄饼 báobǐng pȯh-piáⁿ Yanpi 燕皮 燕皮 yànpí Fujian red wine chicken 紅糟雞 红糟鸡 hóngzāojī [Quảng Tây] Luosifen Luosifen w pork knuckles (20150430131030).JPG 螺蛳粉 螺蛳粉 luósīfěn Liuzhou noodles Ningmeng ya Guangxi lemon duck on Z5 (20160323175957).jpg 柠檬鸭 柠檬鸭 níngméng yā Lemon duck [Hải Nam] Hainanese chicken rice Hainanese Chicken Rice.jpg 海南雞飯 海南鸡饭 Hǎinán jīfàn Wenchang chicken Wenchang Chicken 1.JPG 文昌雞 文昌鸡 Wénchāng jī [Hồ Nam] [Giang Tô] [Sơn Đông] [Tứ Xuyên] Chongqing spicy deep-fried chicken La Zi Ji (Chicken with Chiles) (2269517013).jpg 重庆辣子雞 重庆辣子鸡 Chóngqìng làzǐjī Dandan noodles Dan-dan noodles, Shanghai.jpg 擔擔麵 担担面 dàndànmiàn Fuqi Feipian Fuqi Fei Pian.jpg 夫妻肺片 夫妻肺片 fūqī fèipiàn Sichuan hotpot Day177lilybday.JPG 四川火鍋 四川火锅 Sìchuān huǒguō Kung Pao chicken Kung-pao-shanghai.jpg 宮保雞丁 宫保鸡丁 gōngbǎo jīdīng Mapo tofu Billyfoodmabodofu3.jpg 麻婆豆腐 麻婆豆腐 mápó dòufǔ Shuizhu Shuizhufish2.JPG 水煮 水煮 shuǐzhǔ Twice cooked pork Hoikoro.jpg 回鍋肉 回锅肉 huíguōròu Zhangcha duck 樟茶鴨 樟茶鸭 zhāngchá yā [Vân Nam] Crossing the bridge noodles 過橋米線 过桥米线 guòqiáo mǐxiàn [Chiết Giang] Beggar's Chicken 叫化雞 叫化鸡 jiàohuā jī Braised Sliced Pork with Preserved Vegetables 干菜燜肉 干菜焖肉 gāncài mènròu Cold Chicken Cooked in Wine 糟雞 糟鸡 zāojī Dongpo Braised Pork 東坡肉 东坡肉 dōngpō ròu Fish Ball in Light Soup 清湯魚圓 清汤鱼圆 qīngtāng yúyuán Fried Eel Slices 生爆鱔片 生爆鳝片 shēngbào shànpiàn Fried Pigeon with Spiced Salt 椒鹽乳鴿 椒盐乳鸽 jiāoyán rǔgē Fried Shrimps with Longjing Tea 龍井蝦仁 龙井虾仁 Lóngjǐng xiārén Fried Stuffed Bean Curd Paste 干炸響鈴 干炸响铃 gānzhá xiǎnglíng Fried Sweet and Sour Pork 糖醋里脊 糖醋里脊 tángcù lǐji Hangzhou-Style Duck Pickled in Soy Sauce 杭州醬鴨 杭州酱鸭 Hángzhōu jiàngyā Old Duck Stewed with Bamboo Root & Ham 笋干老鴨煲 笋干老鸭煲 sǔngān lǎoyā bāo Red-Stewed Duck 滷鴨 卤鸭 lǔ yā Sauteed Broad Beans with Ham 火腿蠶豆 火腿蚕豆 huǒtuǐ cándòu Sauteed Shrimps 油爆蝦 油爆虾 yóubào xiā Sizzling Rice in Tomato Sauce 番茄鍋巴 番茄锅巴 fānqié guōbā Steamed Pork with Rice Flour in Lotus Leaf 荷葉粉蒸肉 荷叶粉蒸肉 héyèfěn zhēngròu Stewed Spring Bamboo Shoots 油燜春笋 油焖春笋 yóumèn chūnsǔn Stir-Fried Spring Chicken with Chestnuts 栗子炒子雞 栗子炒子鸡 lìzi chǎo zǐjī West Lake Fish in Vinegar Sauce 西湖醋魚 西湖醋鱼 xīhú cùyú 1 Các Món ăn của Thượng Hải 沪 菜 hù cài 2 Gà Luộc 白 斩 鸡 bái zhǎn jī 3 Cua hấp Thương Hải 清 蒸 大 闸 蟹 qīngzhēng dàzhàxiè 4 Tôm đồng luộc 白 灼 河 虾 báizhuó héxiā 5 Tôm say rượu ( Dùng loại rượu của Thiệu Hưng để ngâm tôm khi tôm còn sống để cho nó ngấm rượu ) 醉 虾 zuìxiā 6 Bánh bao hấp xửng tre 小笼包 xiǎolóngbāo 7 Thịt viên sốt tương đỏ 红烧 狮子头 hóngshāo shīzitóu 8 Thịt kho tàu Đông Pha 东 坡 肉 dōngpō ròu 9 Đậu phụ sốt thịt cua 蟹粉豆腐 xièfěn dòufǔ 10 Các Món ăn Bắc Kinh 京菜 jīngcài 11 Vịt quay Bắc Kinh 北京烤鸭 Běijīng kǎoyā 12 Sủi cảo 水饺 shuǐjiǎo 13 Mì trộn nước tương 炸酱面 zhájiàng miàn 14 Thịt dê xào hành tây 葱爆羊肉 cōngbào yángròu 15 Lẩu dê 涮羊肉 shuàn yángròu 16 Bánh mì kẹp thịt băm nhỏ 烧饼夹肉 shāobǐng jiāròu 17 Thịt thái mỏng xào nước tương 京酱肉丝 jīngjiàng ròusī 18 Món ăn Tứ Xuyên 川菜 chuāncài 19 Mì Tứ Xuyên 担担面 dàndānmiàn 20 Đậu phụ ma bà Tứ Xuyên 麻婆豆腐 mápó dòufǔ 21 Bò sốt cay 水煮牛肉 shuǐzhǔ niúròu 22 Thịt gà xào đậu phộng 宫保鸡丁 gōngbǎo jīdīng 23 Thịt rang(cháy cạnh) 回锅肉 huíguō ròu 24 Cơm cháy 锅巴 guōbā 25 Thịt lợn xào rau 青椒肉丝 qīngjiāo ròusī 26 Tôm sốt tương 干烧虾仁 gānshāo xiārén 27 Món ăn Quảng Đông 粤菜 yuècài 28 Xá xíu 叉烧 chāshāo 29 Sườn kho 豉汁蒸排骨 chǐzhī zhēng páigǔ) 30 Cá hấp xì dầu 清蒸鱼 qīngzhēng yú 31 Cua biển xào ớt 避风塘炒蟹 bìfēngtáng chǎoxiè 32 Bì lợn quay 片皮乳猪 piànpí rǔzhū 33 Thịt bò xào dầu hào 蚝油牛肉 háoyóu niúròu 34 Sườn xào chua ngọt 古老肉 gǔlǎo ròu 35 Súp bong bóng cá 鱼翅羹 yúchì gēng 36 Các món hải sản 海鲜 hǎixiān 37 Tôm nõn xào 清炒虾仁 qīngchǎo xiārén 38 Miến hấp Sò điệp 蒜蓉粉丝蒸扇贝 suànróng fěnsī zhēng shànbèi 39 Mực xào cần tây 芹菜鱿鱼 qíncài yóuyú 40 Cá om dưa 雪菜黄鱼 xuěcài huángyú 41 Các Món Nộm 凉菜 liángcài 42 Gà hấp muối 盐水鸡 yánshuǐ jī 43 Trứng vịt bách thảo đậu phụ 皮蛋豆腐 pídàn dòufǔ 44 Kim chi cải thảo 辣白菜 là báicài 45 Nôm dưa chuột 拍黄瓜 pāi huángguā 46 Các món mặn 荤菜 hūncài 47 Nấm mèo xào thịt 木须肉 mùxū ròu 48 Sườn kho dấm 糖醋排骨 tángcù páigǔ 49 Khảu nhục kho dưa 梅菜扣肉 méicài kòuròu 50 Miến xào thịt 蚂蚁上树 mǎyǐ shàngshù 51 Các Món chay 素菜 sùcài 52 Đậu phụ chiên sốt tương cay 家常豆腐 jiācháng dòufǔ 53 Trứng sốt cà chua 番茄炒蛋 fānqié chǎo dàn 54 Cà tím xào 鱼香茄子 yúxiāng qiézi 55 Khoai tây thái sợi xào 青椒土豆丝 qīngjiāo tǔdòu sī Bài trên vOz [Cổ Trấn] [INDENT][INDENT] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4331/37347125275_57c5594feb_o.jpg[/img][/CENTER] [COLOR="DarkRed"][I][B]Châu Trang [/B][/I]ở Giang Tô nằm cách Tô Châu 30 km về phía đông nam. Nơi đây có không gian yên tĩnh và bình dị, với những con phố xinh xắn, cầu đá hay thuyền gỗ đi lại trên mặt sông. Thị trấn 900 năm tuổi này còn nổi tiếng với những kiến trúc nhà ở hay đền chùa cổ kính.[/COLOR] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4379/37156170916_d912f0f61f_o.jpg[/img][/CENTER] [COLOR="DarkRed"][B][I]Phượng Hoàng cổ trấn[/I][/B] ở Hồ Nam là thị trấn 1.300 năm tuổi, nép mình dưới chân những ngọn núi hùng vĩ ở rìa sông Đà Giang. Thị trấn cổ của Hồ Nam là nơi sinh sống của nhiều dân tộc như Miêu, Hán, Hồi, Thổ Gia, với những phong tục và văn hoá đặc trưng. Nơi đây còn lưu giữ nhiều thành quách, đền chùa, những dãy phố, nhà cổ dọc bờ sông, cùng các món ngon địa phương như ớt đỏ ngâm hay kẹo gừng. [/COLOR] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4383/37156156056_76e82b6556_o.jpg[/img][/CENTER] [COLOR="DarkRed"][I][B]Thành cổ Lệ Giang[/B][/I], Vân Nam: Khu vực thành cổ Lệ Giang gồm Bạch Cát, Thúc Hà và Đại Nghiên, được xây dựng vào cuối đời Tống. Trong đó, Đại Nghiên là khu lớn nhất. Cổ trấn này sở hữu lối kiến trúc đa dạng, kết hợp giữa những yếu tố khác nhau từ nhiều nền văn hóa. Nơi đây còn nổi tiếng về hệ thống đường thủy, với 354 cây cầu bắc trên hệ thống sông Ngọc Hà, cùng nhiều địa điểm thú vị khác.[/COLOR] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4422/36949575370_566850f05b_o.jpg[/img][/CENTER] [COLOR="darkred"][B][I]Thất Vi[/I][/B], Nội Mông: Thất Vi là thị trấn biên giới nhỏ ở đông bắc Nội Mông, gần biên giới với Nga. Đây là nơi sinh sống của người thiểu số, với sự pha trộn văn hóa được thể hiện khắp nơi. Trong thị trấn, những ngôi nhà gỗ xinh đẹp theo lối kiến trúc Nga được gọi là “mukeleng”. Đồ ăn tại đây là sự kết hợp giữa công thức nấu ăn của người Nga và Trung Quốc, tạo nên những món ăn mang đặc trưng riêng. Quanh Thất Vi, các đồng cỏ rộng lớn và tươi tốt có thể cưỡi ngựa rong chơi thoải mái. [/COLOR] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4344/37156141066_1d1e56a4d7_o.jpg[/img][/CENTER] [COLOR="darkred"][I][B]Dương Sóc[/B][/I], Quảng Tây: Nổi tiếng với những dãy núi đá vôi hùng vĩ, Dương Sóc là một thị trấn sôi động, thân thiện nằm trên bờ sông Quế Giang ở khu tự trị Quảng Tây, miền nam Trung Quốc. Ngoài những nhà hàng và cửa hàng hiện đại tập trung quanh khu phố Tây, thị trấn 1.400 năm tuổi còn thu hút với nhiều công trình kiến trúc truyền thống cùng các món ăn đặc sản.[/COLOR] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4331/37347072695_8bfab19e1c_o.jpg[/img][/CENTER] [COLOR="darkred"][I][B]Đồng Lý[/B][/I], Giang Tô: Đồng Lý là thị trấn nhỏ gần Châu Trang, đẹp như tranh vẽ. Thị trấn được tạo thành từ 7 hòn đảo, kết nối bằng 49 cây cầu. Nơi đây có các công trình kiến trúc từ thời nhà Minh và nhà Thanh, được giữ gìn khá nguyên vẹn. Ta có thể thuê một chiếc thuyền gỗ truyền thống để du ngoạn trên sông và chiêm ngưỡng vẻ đẹp của thị trấn. [/COLOR] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4389/36508536894_6bc2142f1b_o.jpg[/img][/CENTER] [COLOR="DarkRed"][I][B]Cổ Lãng Tự[/B][/I], Hạ Môn: Đây là một hòn đảo nhỏ với diện tích khoảng 2 km2, không có ôtô, nằm ngoài khơi bờ biển Hạ Môn, Phúc Kiến phía nam Trung Quốc. Nơi đây nổi tiếng với những bãi biển, các con đường quanh co và kiến trúc đa dạng.[/COLOR] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4431/36534231723_a1e7f6dbf8_o.jpg[/img][/CENTER] [COLOR="darkred"][I][B]Đôn Hoàng[/B][/I], Cam Túc: Đôn Hoàng là thị trấn nhỏ nằm trên một ốc đảo của sa mạc Gobi. Trước kia, nơi đây là một trong những điểm dừng quan trọng dọc con đường tơ lụa. Đôn Hoàng có khoảng 241 di tích lịch sử nằm rải rác bên trong và xung quanh thị trấn. Trong đó, hang động Mạc Cao đã được UNESSCO công nhận là Di sản văn hóa Phật giáo. [/COLOR] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4342/36949478240_bfcd23f404_o.jpg[/img][/CENTER] [COLOR="darkred"][I][B]Hoành Thôn[/B][/I], An Huy: Hoành Thôn là ngôi làng cổ nằm dưới chân núi Hoàng Sơn, với một số công trình có từ thời nhà Minh, Thanh được bảo vệ tốt nhất ở Trung Quốc. Hoành Thôn cũng là địa điểm thường xuyên được lựa chọn làm bối cảnh lịch sử trong những bộ phim. Phần lớn ngôi làng, cùng với thôn Tây Đệ gần đó, được công nhận là di sản thế giới vào năm 2000.[/COLOR] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4439/36508486104_ca400bb10b_o.jpg[/img][/CENTER] [COLOR="darkred"][B][I]Đại Lý[/I][/B], Vân Nam: Thành cổ Đại Lý gần khu vực núi Thương Sơn và hồ Nhĩ Hải, là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất của Vân Nam, Trung Quốc. Nơi đây có những con đường lát đá cẩm thạch, các di tích lịch sử, nhiều ngôi nhà và đền miếu cổ. Ở đây ta có thể chiêm ngưỡng những công trình nghìn năm tuổi, ngắm những đồ lưu niệm tuyệt đẹp trên đường phố, hay tìm hiểu về lịch sử của khu vực và người dân địa phương.[/COLOR] [/INDENT][/INDENT] [img]http://farm5.staticflickr.com/4426/36547128074_83ecde212d_o.jpg[/img] [img]http://farm5.staticflickr.com/4488/36547131234_b20cd5c900_o.jpg[/img] [img]http://farm5.staticflickr.com/4353/36547135284_16167fb41a_o.jpg[/img] [img]http://farm5.staticflickr.com/4419/36547141394_cdf6719b75_o.jpg[/img] [img]http://farm5.staticflickr.com/4361/37209918786_976417d97d_o.jpg[/img] [img]http://farm5.staticflickr.com/4400/36547144084_1d82dc87d1_o.jpg[/img] [img]http://farm5.staticflickr.com/4410/36547145644_bf00401c29_o.jpg[/img] [img]http://farm5.staticflickr.com/4356/36587422853_18ed4209b7_o.jpg[/img] [img]http://farm5.staticflickr.com/4367/37228003232_789e02e598_o.jpg[/img] [img]http://farm5.staticflickr.com/4342/36547151244_fb883c7efc_o.jpg[/img] [img]http://farm5.staticflickr.com/4481/37209932386_30238d9556_o.jpg[/img] Bài trên vOz [Phong vị] In reply to: 's message, "Re: Bài trên vOz [Cổ Trấn]" on 22:08:46 09/22/17 Fri [INDENT]Cá tai tượng, Cá tai tượng chiên xù, Ốc hấp hèm chuối xiêm, Ốc lác hấp lá gừng, Cá lăng nấu ngót, Cam xoàn Vĩnh Long, Cá cháy Trà Ôn, Khoai lang Vĩnh Long, Thanh trà Vĩnh Long, Cá lóc nướng trui, Chuột đồng nướng, Bưởi Năm Roi, Đuông dừa [B]Vĩnh Long[/B][/INDENT] [INDENT]Bún nước lèo, Bánh canh Bến Có, Bún suông (đuông), Cháo cá khoai, Chù ụ rang me, Bánh ú Đa Lộc, Nước mắm rươi, Bánh tét cốm dẹp, Bánh tét Trà Cuôn, Trái quách, Cháo ám, Dừa sáp [B]Trà Vinh[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh pía, Bánh cóng, Bún gỏi dà, Bún nước lèo, Mè láo, Bánh ống, Cháo lòng, Bò nướng ngói Mỹ Xuyên, Hủ tiếu cá nước trong, [B]Sóc Trăng[/B][/INDENT] [INDENT]Ba khía-gỏi Ba khía, Bún bò cay, Bánh tằm bì Bạc Liêu, Nhãn da bò, Năn bộp, Cá kèo kho dưa cải, Canh dưa, Cá kèo nấu giấm, Mắm cá chốt, Mắm chua Vĩnh Hưng, Đuông chà là, Cốn xại-xá bấu, Bánh củ cải [B]Bạc Liêu[/B][/INDENT] [INDENT]Cua gạch luộc, Lẩu mắm U Minh, Ốc móng tay chúa nướng mỡ hành, Cua đá rang muối, Bánh tằm, Mật ong rừng U Minh Hạ, Rùa rang muối, Dưa bồn bồn, Tôm tít, Chả trứng mực, Ba khía Rạch Gốc, [B]Cà Mau[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh tét lá cẩm, Vịt nấu chao, Nem nướng Cái Răng, Hủ tiếu khô Sa Đéc, Bánh đúc mặn, Rượu mận Sáu Tia, Bánh xèo, Bánh hỏi–heo quay Phong Điền, Ốc nướng tiêu, Chuối nếp nướng, Bánh tằm bì, Bánh cống, Lẩu mắm, Lẩu bần [B]Cần Thơ[/B][/INDENT] [INDENT]Rượu đế Gò Đen, Lạp xưởng Cần Đước, Thịt lợn muối chua, Cá lóc nướng trui, Thanh long Châu Thành, Dưa hấu Long Trì, Bánh tét, Gạo Nàng Thơm Chợ Đào, Đậu phộng Đức Hòa, Mắm còng Cần Giuộc, Cá rô [B]Long An[/B][/INDENT] [INDENT]Chuột đồng, chuột cống nhum Cao Lãnh, Bánh phồng tôm Sa Giang, Hủ tiếu Sa đéc, Lẩu cá linh bông điên điển, Cá lóc nướng trui cuốn lá sen, Dồi lươn rim nước cốt dừa, Tắc kè xào lăn, Chuột xào sả ớt, Dồi rắn, Cơm hấp lá sen, Cá lóc nướng cuốn lá sen, Ốc lác treo giàn bếp, Nem Lai Vung, [B]Đồng Tháp[/B][/INDENT] [INDENT]Ốc gạo Tân Phong, Bánh Giá Gò Công, Mận Trung Lương, Chả nướng chợ Gạo, Cá lóc nướng trui, Mắm còng xứ rẫy Gò Công, Còng gió Gò Công, Chuối quết dừa, Hủ tiếu Mỹ Tho, Nấu mẳn, Chè Sơn Qui, Mắm tôm chà Gò Công, Mứt dừa, Nhãn Nhị Quý, Vú sữa Lò Rèn, [B]Tiền Giang[/B][/INDENT] [INDENT]Cháo bò Tri Tôn, Gỏi sầu đâu khô cá lóc, Khô rắn nướng An Phú, Cốm dẹp, Tung lò mò, Bò cạp Bảy Núi, Bún cá Long Xuyên, Dưa xoài Cù Lao Giêng, Mắm Châu Đốc, Cơm nị–cà púa dân tộc Chăm Châu Giang, Bánh canh Vĩnh Trung, Quả trúc Thất Sơn, Chè thốt nốt An Giang, Bọ rầy Bảy Núi, Bò leo núi Tân Châu, Bánh phồng cá linh, Bánh Chăm, Xôi xiêm Châu Đốc, Bánh bò thốt nốt Châu Đốc, Xôi phồng Chợ Mới, [B]An Giang[/B][/INDENT] [INDENT]Chả cá thác lác, Bánh xèo bông điên điển, Bún gỏi dà, Khóm Cầu Đúc, Cháo lòng Cái Tắc, Bưởi Năm Roi trà Phú Hữu, Quýt đường Long Trị, Đọt choại [B]Hậu Giang[/B][/INDENT] [INDENT]Cà xỉu Hà Tiên, Gỏi cá trích, Răng mực chiên nước mắm, Nước mắm Phú Quốc, Nấm tràm Phú Quốc, Rượu sim Phú Quốc, Sò huyết nướng, Bánh tét mật cật Phú Quốc, Bánh canh chả ghẹ Hà Tiên, Bún cá Kiên Giang, Tiết canh cua Phú Quốc, Còi biên mai Phú Quốc, Bánh thốt nốt chùa Hang, Chả trứng cá ngát, Xôi Hà Tiên, Lẩu chua sả nghệ cá nhám giàu [B]Kiên Giang[/B][/INDENT] [INDENT]Kẹo dừa, Gỏi củ hũ dừa, Củ hũ dừa, Cơm trái dừa, Cháo cua đồng, Bánh canh bột xắt, Bì cuốn, Chuối đập, Rượu dừa, Cơm dừa tôm rang, Canh chua cá linh bông so đũa, Lẩu cháo cua đồng, Bánh xèo ốc gạo Phú Đa, Bánh phồng Sơn Đốc, Bánh tráng Mỹ Lồng, Bánh tráng sữa [B]Bến Tre[/B][/INDENT] [CENTER][IMG]https://c1.staticflickr.com/4/3136/2320639682_9f0cb13ae4_b.jpg[/IMG][/CENTER] [CENTER][I]Hủ tiếu Nam Vang[/I][/CENTER] [INDENT]Gỏi cuốn, Bánh mì thịt, Cơm tấm, Sủi cảo, Phở Sài Gòn, Lẩu mắm miền Tây, Bún mắm, Bún bò Huế, Bánh tai yến, Chim cút chiên bơ, Gỏi khô bò, Bột chiên, Bánh xèo, Bánh ướt, Súp cua, Xôi Cadé, Cháo Tiều, Ốc Sài Gòn, Bắp xào, Chè Sài Gòn, Bánh mỳ Sài Gòn, Phá lấu, Bánh tráng trộn, Bánh tráng nướng, Bánh canh ghẹ, Bò bía, Hủ tiếu gõ, Bánh da lợn [B]Sài Gòn[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh hạt điều, Hạt điều rang muối, Ve sầu sữa, Cơm lam, Heo thả rong, Gỏi trái điều, Rượu cần, Lá nhíp, Gỏi đọt mây tôm càng nướng [B]Bình Phước[/B][/INDENT] [INDENT]Gỏi măng cụt, Lẩu bò nhúng mắm ruốc, Bún tôm, Nem Lái Thiêu, Măng cụt Lái Thiêu, Hoa quả Lái Thiêu, Hạt điều, Bò nướng ngói, Gà quay xôi phồng, Bánh bèo bì [B]Bình Dương[/B][/INDENT] [INDENT]Bưởi Tân Triều, Mít Tố Nữ, Canh chua lá giang, Dế cơm chiên nước mắm, Lẩu lá khổ qua rừng, Trái ươi rừng, Gỏi cá Biên Hòa, Nấm mối Đồng Nai, Cơm gà cá mặn, Dơi xào lăn, Gỏi bưởi, Xôi chiên phồng [B]Đồng Nai[/B][/INDENT] [INDENT]Bò tơ Củ Chi, Mắm chua Tây Ninh, Ốc xu núi Bà, Thằn lằn núi Bà Đen, Muối tôm, Nem bưởi,Bánh tráng me, Bánh tráng phơi sương, Bánh canh Trảng Bàng, [B]Tây Ninh[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh khọt, Gỏi cá mai Vũng Tàu, Bánh hỏi, Bánh canh, Cháo chim bồ câu, Bún-canh súng Vũng Tàu, Bánh xèo Long Hải, Lẩu cá đuối, Cháo hàu Vũng Tàu, Canh chua tương me, Rượu đế Hòa Long, Hàu đút lò, Ốc len xào dừa, Tiết canh tôm, Mứt hạt bàng Côn Đảo, [B]Bà Rịa-Vũng Tàu[/B][/INDENT] [INDENT]Cá chua, Cá gỏi kiến vàng, Rượu vang ngọt sim Măng Đen, Dế chiên Kon Tum, Thịt chuột đồng, Cà đắng, Xôi măng, Thịt nhím, Cá tầm nấu măng, Lá mì, Các món nướng trong ống lồ ô, Bún đỏ cao nguyên, Rượu ghè, Heo Măng Đen quay, Gỏi lá [B]Kon Tum[/B][/INDENT] [INDENT]Bún mắm nêm, Bún mắm cua, Rượu cần, Nấm Linh Chi, Măng chua rừng, Mật ong rừng, Cà phê Pleiku, Bò một nắng, Muối kiến vàng, Cơm lam, Rau rừng, Lẩu lá rừng, Phở khô [B]Gia Lai[/B][/INDENT] [INDENT]Thịt nai, Cơm lam gà nướng, Bánh cuốn thịt nướng Buôn Ma Thuột, Nhộng sâu muồng, Gà nướng bản Đôn, Cà đắng, Cơm lam, Heo rẫy nướng, Rượu cần, Bún đỏ, Bơ sáp, Măng nướng xào vếch bò, Cà phê Buôn Ma Thuột [B]Đắk Lắk[/B][/INDENT] [INDENT]Cà phê Đức Lập, Khoai lang Tuy Đức, Hạt tiêu Đắk N’rung, Bơ sáp Đắk Mil, Ổi Đắk Glong, Sầu riêng Đắk Mil, Măng chua rừng, Lá bép, Đọt mây, Cà đắng, Rượu cần, Xoài Đắk Gằn, Canh thụt M’nông, Cá lăng nướng than sông Sêrêpốk, [B]Đắk Nông[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh tráng nướng Đà Lạt, Bánh ướt lòng gà, Canh Actiso hầm giò heo, Cà phê chồn, Rượu vang Đà Lạt, Xắp xắp Đà Lạt, Củ phê-nôn Đà Lạt, Nem nướng Đà Lạt, Trà atiso Đà Lạt, Chả ram bắp, Bánh mỳ xíu mại, Chè hé Đà Lạt, Bánh bèo chén, Bánh căn, Lẩu bò tiềm, Sú kẹp nách, Mứt Đà Lạt, Hồng Đà Lạt, Dâu Đà Lạt, Nai nướng thác Prenn, Cháo chua của người K’ho, [B]Lâm Đồng[/B][/INDENT] [INDENT]Chả bò, Bánh tráng cuốn thịt heo 2 đầu da, Bánh bột lọc, Bánh nậm, Thịt bò khô, Ram cuốn cải, Mít trộn, Chè xoa xoa hạt lựu, Ốc hút, Nước mắm Nam Ô, Bún chả cá, Gỏi cá Nam Ô, Bánh bèo, Tré Bà Đệ, Bánh khô mè Cẩm Lệ, [B]Đà Nẵng[/B][/INDENT] [CENTER][IMG]https://c1.staticflickr.com/1/641/23583438180_38f30fdafe_b.jpg[/IMG][/CENTER] [CENTER][I]Mì Quảng[/I][/CENTER] [INDENT]Mì Quảng, Cơm gà Hội An, Cao lầu Hội An, Bê thui Cầu Mống, Chè bắp Cẩm Nam, Món láp, Bánh ú tro Hội An, Cá chuồn kho mít non, Bánh canh Hội An, Cháo mắt cá cờ, Mít hông Tam Kỳ, Xôi đậu đen, Bánh tổ, Rượu tà vạt, Trái loòng boong, Bánh su sê Hội An, Bánh bao bánh vạc Hội An, Bánh dừa, Cá chuồn nướng Núi Thành, Cháo lươn xanh, [B]Quảng Nam[/B][/INDENT] [INDENT]Cá niên nướng, Món Don, Cá bống sông Trà, Nhum Quảng Ngãi, Ram bắp Quảng Ngãi, Quế Trà Bồng, Kẹo gương, Bánh tráng, Đường phèn, Đường phổi [B]Quảng Ngãi[/B][/INDENT] [INDENT]Cá niên An Lão, Cá bống Lại Giang, Chim mía Phú Phong, Cá chua Phù Cát, Bún riêu Sông Kôn, Nước mắm Tam Quan, Bánh hồng Tam Quan, Bánh tráng nước dừa, Gỏi cá chình, Tré Bình Định, Bánh dây, Bánh xèo Mỹ Cang, Bánh ít lá gai, Bún song thằn, Rượu Bàu Đá, Nem chợ Huyện, Mắm nhum Mỹ An, Gié bò, Bún tôm Châu Trúc, Cua huỳnh đế, Bánh hỏi lòng heo, Bún chả cá Quy Nhơn, [B]Bình Định[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh canh hẹ, Thịt dông nướng-chả dông, Xôi bồ câu, Cá ồ, Cháo hàu, Cá nục hấp, Sò huyết Ô Loan, Cua Huỳnh Đế, Bún mực, Bánh ướt chả bò, Bánh ướt lòng heo, Ghẹ Sông Cầu, Bò một nắng, Mắt cá ngừ đại dương hầm thuốc bắc, Gà nướng sông Cầu, [B]Phú Yên[/B][/INDENT] [INDENT]Bún sứa Nha Trang, Nem-nem nướng Ninh Hòa, Bò nướng Lạc Cảnh, Bánh xèo mực Nha Trang, Lẩu mực Đại Lãnh, Bánh đập, Bún mực Vạn Ninh, Sò huyết Thủy Triều, Cá tràu Võ Cạnh, Bún lá cá dầm Ninh Hòa, Gỏi cá mai Nha Trang, Bánh canh chả cá Nha Trang, Cua Huỳnh Đế, Chả cá Nha Trang, Bánh căn Nha Trang, Ốc cồi điếu Nha Trang, Nhum Nha Trang, Mực rim me Nha Trang, Bánh tráng xoài, Tôm hùm Bình Ba, Bánh ướt Diên Khánh, Vịt Cầu Dừa Nha Trang, Yến sào [B]Khánh Hòa[/B][/INDENT] [INDENT]Nho, Táo, Tỏi, Thịt cừu-dê, Cơm gà Phan Rang, Nem chua, Bánh tráng mắm ruốc, Bánh canh chả cá, Bánh căn–bánh xèo, Dông 7 món, [B]Ninh Thuận[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh xèo, Lẩu thả, Mực một nắng, Cốm hộc, Dông nướng, Thanh long, Nước mắm Phan Thiết, Mứt me, Nem chả nướng, Chả cuốn cá trích, Gỏi ốc giác, Cá lồi xối mỡ, Bánh căn, Đặc sản mì Quảng vịt, Gỏi cá mai, Món răng mực, Bánh tráng chấm mắm ruốc, Bánh tráng cuốn mắm ruốc, Bánh canh chả cá, Bánh rế, Ếch òn, Bánh quai vạc, Bánh hỏi lòng heo Phú Long, [B]Bình Thuận[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh gai Tứ Trụ, Rượu nếp cẩm, Nem chua, Bánh răng bừa, Chả tôm, Mắm tép, Bánh đa làng Minh Châu, Nem nướng Thọ Xuân, Canh lá đắng Ngọc Lặc, Dừa Hoằng Hóa, Chè lam Phủ Quảng, Cá rô Đầm Sét, Rượu Nga Sơn, Gỏi nhệch Nga Sơn, [B]Thanh Hóa[/B][/INDENT] [INDENT]Cam xã Đoài, Nhút Thanh Chương, Tương Nam Đàn, Mực nhảy nướng Cửa Lò, Cá mát sông Giăng, Chịn xồm (thịt chua) xứ Nghệ, Bánh đa Đô Lương, Bánh Mướt Diễn Châu, Bánh canh, Bánh bèo, Cháo lươn, Súp lươn [B]Nghệ An[/B][/INDENT] [INDENT]Bưởi Phúc Trạch, Hến sông La, Bún bò Đức Thọ, Mực nhảy Vũng Áng, Gỏi cá đục, Ram bánh mướt, Cam bù Hương Sơn, Hồng ngâm Thanh Hà, Hồng Đông Lộ, Hồng Tiếng, Bánh bèo, Bánh đa vừng đen, Kẹo cu đơ [B]Hà Tĩnh[/B][/INDENT] [INDENT]Khoai deo, Lẩu cá khoai, bánh khoái Đồng Hới, Sò huyết Sông Roòn, Cháo hàu, Ốc ruốc, Rượu cần Ma Coong, Bánh bèo tôm chấy Đồng Hới, Cá nghéo bao tử, Mắm lẹp, Ruốc tháng sáu, Bánh xèo, Bánh canh, Chắt chắt bánh tráng, Đẻn biển, [B]Quảng Bình[/B][/INDENT] [INDENT]Thịt trâu lá trơng, Lòng sả, Cháo vạt giường, Bắp hầm, Canh ám làng Lam, Rau xà lách xoong, Bánh bột lọc Mỹ Chánh, Bánh ít lá gai, Bánh ướt Phương Lang, Bánh khoái, Bún hến Mai Xá, [B]Quảng Trị[/B][/INDENT] [CENTER][IMG]https://c2.staticflickr.com/6/5570/15144306676_bcbbf0a3e1_b.jpg[/IMG][/CENTER] [CENTER][I]Cơm hến[/I][/CENTER] [INDENT]Chè, Mè xửng, Tôm chua, Bún bò Huế, Mắm sò Lăng Cô, Bưởi Thanh Trà, Bánh canh Nam Phổ, Bánh ướt thịt nướng Kim Long, Chè bột lọc thịt quay, Bánh ram ít, Bánh nậm, Bánh bột lọc, Bánh bèo, Bánh khoái, Nem lụi, Cơm âm phủ, Cơm hến, Dâu Truồi Phú Lộc, [B]Thừa Thiên-Huế[/B][/INDENT] [INDENT]Cháo thái Đình Tổ, Tương Đình Tổ, Bánh khúc làng Diềm, Bánh tẻ làng Chờ, Cỗ chay Đào Xá, Bún làng Tiền, Nem làng Bùi, Thịt chuột Đình Bảng, Bánh phu thê Đình Bảng, Gà Hồ 6 món , Xôi chim [B]Bắc Ninh[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh cuốn chả Phủ Lý, Cá kho làng Vũ Đại, Bún cá rô đồng, Mắm cáy Bình Lục, Bún Tái Kênh, Rượu làng Vọc, Bánh đa Kiện Khê, Quýt Lý Nhân, Hồng Nhân Hậu, Chuối ngự [B]Hà Nam[/B][SIZE="1"][COLOR="White"][I]HiroEGDE on vOz[/I][/COLOR][/SIZE][/INDENT] [CENTER][IMG]https://c1.staticflickr.com/5/4139/4873935755_75c02d7a82_b.jpg[/IMG][/CENTER] [CENTER]Một bát [I]phở tái bắp bò[/I][/CENTER] [INDENT]Bánh giò, Bánh đúc, Bánh rán, Bánh bao chiên, Bánh gối, Bánh quẩy – Bánh tiêu, Bánh ngô-khoai-chuối, Bánh xèo, Bánh tráng trộn, Bánh tráng cuốn thịt lợn, Bánh bột lọc, Bánh trôi tàu – lục tàu xá – chí mà phù, Bún cá, Bún riêu, Bún đậu mắm tôm, Bún chả, Bún bò Huế, Bún bò Nam Bộ, Bún bung, Bún mọc, Bún ốc, Bún ốc nguội, Bún thang, Bún ngan, Chân-cánh gà rang muối, Chân gà nướng, Chân gà luộc, Cơm rang, Cơm tấm, Cơm niêu, Bánh mì chảo, Bánh mì sốt vang, Bánh mì bít tết, Bánh mì patê–chả, Bánh mì thịt xiên nướng, Bánh mì que, Bánh mì que Pháp, Bánh mì Doner Kebab, Cháo trai, Cháo sườn, Cháo lòng, Cháo gà, Cháo ếch Singapore, Cháo tim gan, Cháo bồ câu, Cháo vịt, Cháo niêu, Cháo ruốc, Cháo cá, Cháo đậu xanh-cà muối-đậu phụ, Phở cuốn Ngũ Xá, Bánh gai làng Giá, Tào phớ, Rắn Lệ Mật, Bánh tôm Hồ Tây, Bưởi Diễn, Chè lam Thạch Xá, Vịt cỏ Vân Đình, Bánh khúc, Bánh cuốn Thanh Trì, Bánh chưng Tranh Khúc, Giò chả Ước Lễ, Bánh dày Quán Gánh, Xôi Kẻ Gạ, Ô mai Hàng Đường, Chả cá Lã Vọng, Đậu phụ làng Mơ, Nem Phùng Đan Phượng, Rau sắng, Mơ Hương Tích, Chè củ mài, Kẹo dồi, Thịt quay giòn, Phở [B]Hà Nội[/B][/INDENT] [INDENT]Tương Toại Xá, Vải thiều Thanh Hà, Bánh đa gấc Kẻ Sặt, Bánh lòng Kinh Môn, Bánh dày Gia Lộc, Bánh gai Ninh Giang, Gà Mạnh Hoạch, Cua da, Mắm cáy Thanh Hà, Rươi Tứ Kỳ, Bánh cuốn, Bún cá rô đồng, Bánh đậu xanh, [B]Hải Dương[/B] [/INDENT][INDENT]Bánh mỳ cay, Nem cua bể, Bánh đa cua, Sủi dìn, Nem chua An Thọ, Lẩu bề bề, Cá hói nướng riềng mẻ, Bún tôm Cát Bà, Rắn biển, Tu hài nướng Cát Bà, Bún cá, Cơm cháy hải sản, Gỏi nhệch Tràng Cát, Sam biển, Tôm Hùm, Ốc xào kiểu Hải Phòng, Mực Cát Bà, Cá song biển [B]Hải Phòng[/B][/INDENT] [INDENT]Tương Bần, Bún thang lươn, Chân gà Đông Tảo hầm thuốc Bắc, Chả gà Tiểu Quan, Kẹo Sìu Châu, Bánh Tô Châu, Rượu Lạc Đạo, Rượu Trương Xá, Bánh răng bừa Phụng Công, Giò bì phố Xuôi, Đậu phụ An Vĩ, Cá kho An Vĩ, Ếch om Phượng Tường, Chuối tiêu hồng, Chè sen long nhãn, Bánh dày làng Gàu, Bánh cuốn Phú Thị, Tôm, Cá mòi, Cá ngạnh, Cá lành canh, Nhãn lồng [B]Hưng Yên[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh cuốn Làng Kênh, Bún Chả Nam Định, Xôi xíu, Lục tàu xá, Bánh Xíu Páo, Bánh bột lọc, Bánh gối, Nem nắm, Chè kho, Bún cá, Bún đũa, Phở bò [B]Nam Định[/B][/INDENT] [INDENT]Khoai lang Hoàng Long, Cá rô Tổng Trường, Rượu cần Nho Quan, Rượu Lai Thành, Xôi trứng kiến Nho Quan, Mắm tép Gia Viễn, Mắm cáy Kim Sơn, Bún mọc Kim Sơn, Gỏi cá nhệch Kim Sơn, Cá lác ngoách Kim Sơn, Nem - nem chua Yên Mạc, Dê tái chanh, Tái dê Hoa Lư, Dê núi Trường Yên 6 món, Cá kho gáo, Cá nướng rơm, Canh chua cá rô, Miến lươn, Cua đồng rang lá lốt, Ốc núi, Cơm cháy, Bánh trôi, Món cuốn tôm hành, Canh cua rau dâm bụt [B]Ninh Bình[/B][/INDENT] [INDENT]Thịt chuột, Gỏi cá mè, Cốm Thanh Hương, Bún bung, Gỏi nhệch, Ổi bo, Bánh nghệ, Bánh gai Đại Đồng, Bánh cáy làng Nguyễn, Bánh giò Bến Hiệp, Nộm sứa Thái Thụy, Nem chạo Vị Thủy, Canh cá Quỳnh Côi, [B]Thái Bình[/B][/INDENT] [INDENT]Rượu dừa Tiên tửu Ngọc Hoa, Cá thính Lập Thạch, Bánh cuốn Tam Đảo, Ngọn su su, Lợn đồi nướng xiên, Dứa Tam Dương, Thịt tái bò kiến đốt, Nem chua Vĩnh Yên, Bánh trùng mật mía Vĩnh Tường, Gà đồi, Lợn cắp nách [B]Vĩnh Phúc[/B][/INDENT] [INDENT]Món nướng Sapa, Mận hậu Bắc Hà, Nấm chân chim Bắc Hà, Mọc cốm dân tộc Tày, Rau cải mèo Sa Pa, Thịt gừng Nùng Dín, Xôi bảy màu Nùng Dín, Thịt lợn muối, Nem măng đắng, Su su Sa Pa, Rượu San Lùng, Rượu táo mèo Sapa, Thắng cố Sa Pa, Rượu ngô Bắc Hà, Thịt trâu gác bếp, Lợn cắp nách, Cá hồi Sa Pa [B]Lào Cai[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh chuối Lục Yên, Măng sặt, Mắc khén, Mật ong nhãn Văn Chấn, Lạp xưởng Yên Bái, Bánh chưng đen Mường Lò, Muồm muỗm rang Mường Lò, Thịt trâu gác bếp, Cốm tan Tú Lệ, Xôi nếp ngũ sắc Tú Lệ, [B]Yên Bái[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh dày, Gạo tám Điện Biên, Rau hoa ban, Măng đắng, Pa pỉnh (cá nướng), Thịt trâu khô gác bếp, Chéo (chẳm chéo), Bắp cải cuốn nhót xanh, Sâu chít Điện Biên, Xôi nếp nương, Xôi chim Mường Thanh, [B]Điện Biên[/B][/INDENT] [INDENT]Thịt lợn muối chua, Xôi nếp nương Mai Châu, Ong rừng xào măng, Măng đắng, Thịt lợn rừng xiên nướng, Rau rừng đồ, Lợn mán thui luộc, Cơm lam, Thịt trâu nấu lá lồm, Cá sông Đà nướng/đồ, Chả lá bưởi [B]Hòa Bình[/B][/INDENT] [INDENT]Lam nhọ, Thịt trâu sấy, Pa pính tộp, Canh tiết lá đắng, Nộm rau dớn, Rêu đá, Nộm măng đắng hoa lan, Xôi tím, Ve sầu rán, Cá bống vùi gio, Lợn cắp nách 6 món [B]Lai Châu[/B][/INDENT] [INDENT]Pa pỉnh tộp, Ốc đá suối Bàng hấp, Sữa bò Mộc Châu, Thịt trâu gác bếp, Bắp cải cuốn nhót xanh, Táo mèo, Rượu cần , Khoai sọ mán Mộc Châu, Bê chao Mộc Châu, Nộm da trâu, Chẳm chéo, Thịt muối chua, Nậm pịa, Chè Tà Xùa, Canh mọ Khơ Mú, Cơm lam [B]Sơn La[/B][/INDENT] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4460/37512443452_1537313a8f_o.jpg[/img][/CENTER] [CENTER]Chảo [I]thắng cố[/I][/CENTER] [INDENT]Thịt trâu gác bếp, Cháo ấu tẩu, Thịt chuột La Chí, Rượu hoẵng, Lợn cắp nách, Hồng không hạt Quản Bạ, Rau dớn, Rau đắng cảy, Rau bò khai, Khâu nhục, Bánh giầy Dao, Bánh cuốn trứng, Mật ong bạc hà Mèo Vạc, Xôi ngũ sắc, Cơm lam Bắc Mê, Mèn mén, Phở chua, Thắng cố, Thắng dền, Rêu nướng, Cá anh vũ [B]Hà Giang[/B][/INDENT] [INDENT]Bò gác bếp, Rau dạ hiến, Quả mác mật, Lợn sữa quay, Bánh trứng kiến (Pẻng Rày), Hạt dẻ Trùng Khánh, Miến dong Phia Đén, Mận Bảo Lạc, Lê Đông Khê, Lạp xưởng hun khói, Phở chua, Bánh cuốn, Bánh áp chao, Bánh khảo, Cá chiên sông Gâm, Vịt quay 7 vị, Xôi trám, Bánh coóng phù (Bánh trôi), [B]Cao Bằng[/B][/INDENT] [INDENT]Cá nướng Pắc Ngòi, Thịt treo gác bếp, Miến dong Na Rì, Lạp xưởng (sườn) hun khói, Xôi Đăm Đeng, Tôm cá chua, Chè san tuyết, Quýt Quang Thuận, Gạo bao thai Chợ Đồn, Trám đen, Mứt mận, Bánh pẻng phạ, Bánh ngải người Tày, Bánh khẩu thuy, Khâu nhục, Măng vầu, Măng ớt Bắc Kạn, Rau Bò Khai, Rau dớn, Rau sắng, Mèn mén, Bánh gio Bắc Kạn, Bánh Coóc Mò, Rượu men lá, Lợn sữa quay, Gà chạy bộ, Mắm tép chua Ba Bể, Tôm chua Ba Bể, Cá nướng Ba Bể, [B]Bắc Kạn[/B][/INDENT] [INDENT]Đào Mẫu Sơn, Rượu Mẫu Sơn, Bánh cao sằng, Khẩu sli, Cổng chao, Coóng phù, Phồng phềnh, Bánh cuốn trứng, Bánh áp chao, Na Chi Lăng, Quýt Bắc Sơn, Hồng Bảo Lâm, Nem nướng Hữu Lũng, Phở chua, Phở vịt quay, Vịt quay lá mác mật [B]Lạng Sơn[/B][/INDENT] [INDENT]Cá bống suối, Vịt bầu Minh Hương, Xôi ngũ sắc, Măng khô, Bánh khảo, Bánh gai Chiêm Hóa, Mắm cá ruộng Chiêm Hóa, Thịt trâu gác bếp, Bánh nếp nhân trứng kiến, Gỏi cá bỗng sông Lô, Lợn đen Na Hang, Lạp xưởng Suối Khoáng, Cam sành Hàm Yên, Cơm lam Phú Lâm, Ngô nếp Soi Lâm, Rượu ngô Na Hang, Xôi ngũ sắc [B]Tuyên Quang[/B][/INDENT] [INDENT]Bánh ngải, Xôi thập cẩm, Măng đắng ngàn me, Nem chua Đại Từ, Đậu phụ Bình Long, Tương nếp Úc Kỳ, Chè Tân Cương, Trám đen Hà Châu, Bánh chưng Bờ Đậu, Cơm lam Định Hóa, Bánh Cooc mò, Tôm cuốn Thừa Lâm, [B]Thái Nguyên[/B][/INDENT] [INDENT]Bưởi Đoan Hùng, Rêu nướng, Trám om kho cá, Cọ ỏm, Tằm cọ, Bánh tai, Thịt chua, Rau sắn, Cơm nắm lá cọ [B]Phú Thọ[/B][/INDENT] [INDENT]Tương Trí Yên, Nem chạo nướng Tân Yên, Cua da Yên Dũng, Chè kho Mỹ Độ, Bánh đa Thổ Hà, Bánh đa Kế, Xôi ba màu, Nộm cá Việt Yên, Lươn om Việt Yên, Ếch Việt Yên, Gỏi cá mè Hiệp Hòa, Nham cá Vân Xuyên, Trám đen Vân Xuyên, Bánh đúc Đồng Quan, Rượu Làng Vân, Cam Bố Hạ, gà đồi Yên Thế, Bún Đa Mai, Bánh tro Đa Mai, Bánh vắt vai Cao Lan, Bánh hút Lục Ngạn, Xôi trứng kiến Lục Ngạn, Vải thiều Lục Ngạn, Mỳ Chũ Lục Ngạn, Na dai Huyền Sơn, [B]Bắc Giang[/B][/INDENT] [INDENT]Tu hài, Chả mực Hạ Long, Ngán-Bún xào ngán, Tôm hấp, Gà đồi Tiên Yên, Măng trúc Yên Tử, Cá thu kho nước chè tươi, Cá ba gai, Sá sùng, Tôm khô bóc nõn, Rươi Đông Triều, Rượu mơ Yên Tử, Bánh gật gù Tiên Yên, Sam Quảng Yên, [B]Quảng Ninh[/B][/INDENT] [I]Bún[/I] [INDENT]Bún thang (Bún thang Hà Nội) Bún mọc Bún bung, Bún dọc mùng, Bún móng giò, Bún bung thịt chân giò Bún riêu, Bún riêu cua kiểu Bắc, Bún riêu cua Nam Bộ Bún nước lèo, Bún mắm (Bún nước lèo Trà Vinh, Bún nước lèo Sóc Trăng) Bún bò (Bún bò Nam Bộ, Bún bò Huế), Bún bò sốt vang, Bún thịt bò xào Bún cá (Bún cá Hải Phòng, Bún cá Quy Nhơn, Bún cá Kiên Giang, Bún cá Châu Đốc), Bún cá rô đồng, Bún cá ngừ Bún ốc Bún vịt xáo măng Bún ngan, Bún ngan tiết mọc Bún gà, Bún gà nướng sả ớt Bún măng, Bún măng gà Bún sườn, Bún sườn non, Bún riêu sườn sụn Bún chả (Bún chả Hà Nội) Bún chả cá Bún chả giò, Bún chả giò bò nướng, Bún chả giò gà nướng, Bún chả giò tôm nướng[SIZE="1"][COLOR="White"][I]HiroEGDE on vOz[/I][/COLOR][/SIZE] Bún thịt nướng, Bún thịt nướng chả giò Bún thịt chó Bún lòng, Bún lòng cá cay, Bún lòng xào nghệ, Bún lòng trứng non, Bún lòng mắm tôm Bún tôm (Bún tôm Hải Phòng), Bún tôm nướng, Bún tôm thịt nướng Bún chạo tôm Bún nem bề bề Bún giả cầy Bún thịt, Bún thịt băm, Bún thịt viên, Bún thịt luộc, Bún mắm nêm thịt luộc Bún sứa Bún xào Bún thái, Bún liễu châu Bún đậu mắm tôm Bún đậu rán, Bún đậu hũ chiên Bún chay, Bún chả giò chay đậu Bánh canh[/INDENT] [I]Phở[/I] [INDENT]Phở chín Phở tái chần Phở tái lăn Phở xào Phở cuốn Phở chua Phở Hà Nội Phở Nam Định[/INDENT] [I]Hủ tiếu[/I] [INDENT]Hủ tiếu chan nước lèo Hủ tiếu xào khô Hủ tiếu Nam Vang, Hủ tiếu Mỹ Tho, Hủ tiếu Sa Đéc, Hủ tiếu Sài Gòn[/INDENT] [I]Mì[/I] [INDENT]Mì vằn thắn, Sủi cảo Mì Quảng Cao lầu Mì nước Mì xào mềm Mì xào dòn[/INDENT] [I]Bánh đa[/I] [INDENT]Bánh đa cá Bánh đa cua (Bánh đa cua Hải Phòng) [/INDENT][I]Miến[/I] [INDENT]Miến xào lòng gà; Miến xào rau cần; Miến xào mộc nhĩ, nấm hương, thịt bò; Miến lươn nước với lươn tươi hoặc khô (Miến lươn Nghệ An); Miến xào hến ăn kèm với bánh đa nướng; Miến lươn xào; Miến lòng gà (nước)[/INDENT] [I]Cháo[/I] [INDENT]Cháo hoa Cháo trắng Cháo vừng Cháo đậu đen Cháo ngó sen Cháo quẩy Cháo hành Cháo giải cảm Cháo lòng Cháo huyết Cháo gà Cháo tim gà Cháo gà hạt sen Cháo gà đậu xanh hạt sen Cháo hến Cháo vịt Cháo cá Cháo cá chép Cháo cá hồi bí đỏ Cháo cá nấm tràm Cháo cá miền Tây Cháo cá cơm Cháo cá bè cu Cháo cá nục dừa xiêm Cháo cá lóc Cháo cá lóc nấm tràm Cháo cá lóc rau mồng tơi Cháo cá lóc rau đắng Cháo cá lóc cải xanh Cháo lươn Cháo tôm bông cải phô mai Cháo nấm và tôm Cháo ếch Cháo bò Cháo bò viên Cháo bò băm-trứng bắc thảo Cháo sườn Cháo sườn non rau củ Cháo thịt heo cải bó xôi Cháo cật heo Cháo hải sản Cháo sò huyết Cháo ốc thập cẩm Cháo sò điệp Cháo mực Cháo hàu Cháo nghêu Cháo bào ngư Cháo Hồng Kông[/INDENT] [I]Xôi[/I] [INDENT]Xôi cá Xôi chim (chim sẻ, chim ngói, chim cút, chim bồ câu) Xôi đậu xanh-xôi đỗ xanh-xôi đậu đen, xôi đậu ván, xôi đậu tương Xôi gà Xôi gấc Xôi Hoàng Phố Xôi kem Xôi khúc Xôi lạc-xôi đậu phộng-xôi hạnh nhân-xôi hạt điều Xôi lá cẩm Xôi lá dứa Xôi lúa-xôi ngô-xôi bắp (xôi làng Tương Mai) Xôi ngũ sắc Xôi sắn Xôi sầu riêng Xôi thập cẩm Xôi trắng-xôi trứng giò, xôi lạp xường, xôi thịt, xôi pate, xôi ruốc, xôi trắng khau nhục Lạng Sơn, xôi trắng chả mực Hạ Long. Xôi vò Xôi vừng dừa-xôi vừng mỡ dừa Xôi xéo Xôi xoài Cơm lam Xôi chè Xôi cốm Xôi chiên phồng Cơm cháy, xôi cháy, xôi chiên[/INDENT] [I]Bánh mì[/I] [INDENT]Bánh mì thịt Bánh mì heo quay Bánh mì thịt nguội Bánh mì bì Bánh mì chà bông Bánh mì xíu mại bánh mì xíu mại Đà Lạt Bánh mì cá mòi Bánh mì bò kho Bánh mì patê Bánh mì xá xíu-bánh mì thịt nướng Bánh mì cóc Bánh mì đậu hũ Bánh mì phá lấu Bánh mì chả cá Bánh mì bơ Bánh mì ốp la Mì xíu-bánh mì xíu Bánh mì que[/INDENT] [I]Giò, Chả[/I] [INDENT]Giò lợn, giò bò, giò ốc Chả quế, chả cá, chả mực[/INDENT] [I]Nem[/I] [INDENT]Nem rán-chả giò Nem cuốn-gỏi cuốn Nem chua Nem nướng Nem lụi Nem nắm Nem chạo-nem bì-tré, nem tai Chạo Nạm bò[/INDENT] [I]Gỏi, Nộm[/I] [INDENT]Nộm truyền thống trong cỗ Tết miền Bắc gồm su hào/đu đủ, cà rốt, lạc rang, rau mùi,... Nộm thịt bò khô Nộm rau muống Thịt gà xé phay Nộm hoa chuối Gỏi ngó sen Gỏi cá, gỏi cá mè Gỏi mực Gỏi sầu đâu[/INDENT] [I]Dưa muối[/I] [INDENT]Dưa muối xổi Dưa nén Dưa ghém Cà muối, Cà pháo muối, Cà bát muối, Sung muối Dưa cải sen, Bắp cải muối, Dưa môn muối, Dọc mùng muối, Dưa móp, Nhút, Kim chi cải thảo Măng chua Tôm chua, Thịt muối chua, Cua muối chua Ghẹ muối chua cay, Cá thính[/INDENT] [I]Mắm, Tương[/I] [INDENT]Mắm cá, Mắm tôm, Mắm tép, Mắm cáy, Mắm cua đồng Tương ớt, Tương đậu vàng[/INDENT] [I]Ruốc, Xông khói, Khô[/I] [INDENT]Măng khô Cá khô, Mực khô, Thịt trâu gác bếp, Bò khô, Vịt khô Lạp xưởng, Xúc xích, Lòng lợn hun khói Ruốc thịt lợn, Chà bông, Ruốc cóc, Ruốc nai [/INDENT] [CENTER][img]http://farm5.staticflickr.com/4461/36833995394_0ce2cbfd17_o.jpg[/img][/CENTER] [CENTER][I]Lòng lợn[/I][/CENTER] [I]Các món khác[/I] [INDENT] Thịt chó, Thịt chuột Tiết canh, Lòng lợn, Thắng cố, Nậm pịa Trứng vịt lộn Ốc Rươi, Đuông dừa, Nhộng, Sâu chít, Sâu măng [/INDENT] [I]Các loại măng[/I] [INDENT]Măng tre, Măng trúc, Măng vầu, Măng mai, Đọt mây, Măng nứa, Củ niễng, Măng sậy, Măng lồ ô[/INDENT] [SIZE="1"][COLOR="White"][I]Đang cập nhật bổ sung...[/I][/COLOR][/SIZE] --- Trung Quốc diện tích 9597000 km² Việt Nam diện tích 331210 km² Tình Vân Nam đứng thứ 8 với diện tích 394100 km² Tỉnh Quảng Tây đứng thứ 9 với diện tích 236700 km² Tỉnh có diện tích lớn nhất TQ là Tân Cương diện tích 1665000 km² Tỉnh có diện tích nhỏ nhất TQ là Thượng Hải diện tích 6340 km² Tỉnh có diện tích lớn nhất VN là Nghệ An diện tích 16490 km² Tỉnh có diện tích nhỏ nhất VN là Bắc Ninh diện tích 823 km² Diện tích Hà Nội là 3328 km² Diện tích Sài Gòn là 2095 km² Diện tích Thượng Hải là 6340 km² Diện tích Thiên Tân là 11760 km² Diện tích Bắc Kinh là 16808 km² Diện tích Trùng Khánh là 82300 km² HOA BẮC Trực hạt thị 直辖市 Bắc Kinh 北京 Běijīng 【Kinh京】- Thiên Tân 天津 Tiānjīn 【Tân津】 - Tỉnh 省 Hà Bắc 河北 Héběi 【Ký冀】 - Sơn Tây 山西 Shānxī 【Tấn晋】- Tự trị khu 自治区 Nội Mông Cổ 内蒙古 Nèi Měnggǔ 【Mông蒙】 ĐÔNG BẮC Cát Lâm 吉林 Jílín 【Cát吉】 - Hắc Long Giang 黑龙江 Hēilóngjiāng 【Hắc黑】- Liêu Ninh 辽宁 Liáoníng 【Liêu辽】 HOA ĐÔNG Trực hạt thị 直辖市 Thượng Hải 上海 Shànghǎi 【Hộ沪】- Tỉnh 省 An Huy 安徽 Ānhuī 【Hoàn皖】- Chiết Giang 浙江 Zhèjiāng 【Chiết浙】- Giang Tô 江苏 Jiāngsū 【Tô苏】- Giang Tây 江西 Jiāngxī 【Cám赣】- Sơn Đông 山东 Shāndōng 【Lỗ鲁】- Phúc Kiến 福建 Fújiàn 【Mân闽】 TRUNG NAM Quảng Đông 广东 Guǎngdōng 【Việt粤】- Hải Nam 海南 Hǎinán 【Quỳnh琼】- Hà Nam 河南 Hénán 【Dự豫】 - Hồ Bắc 湖北 Húběi 【Ngạc鄂】- Hồ Nam 湖南 Húnán【Tương湘】- Tự trị khu 自治区 Quảng Tây 广西 Guǎngxī 【Quế桂】 TÂY NAM Trực hạt thị 直辖市 Trùng Khánh 重庆 Chóngqìng 【Du渝】- Tỉnh 省 Tứ Xuyên 四川 Sìchuān 【Xuyên川】【Thục蜀】- Vân Nam 云南 Yúnnán 【云Vân】【Điền滇】- Quý Châu 贵州 Gùizhōu 【Quý贵】【Kiềm黔】- Tự trị khu 自治区 Tây Tạng 西藏 Xīzàng 【Tạng藏】 TÂY BẮC Cam Túc 甘肃 Gānsù 【Cam甘】【Lũng陇】- Thanh Hải 青海 Qīnghǎi 【Thanh青】- Thiểm Tây 陕西 Shǎnxī 【Thiểm陕】【Tần秦】- Tự trị khu 自治区 Ninh Hạ 宁夏 Níngxià 【Ninh宁】 - Tân Cương 新疆 Xīnjiāng 【Tân新】 Bắc Kinh 北京 gồm 16 đơn vị cấp huyện 6 khu (quận) nội thành gồm Đông Thành (东城区) Tây Thành (西城区) Triều Dương (朝阳区) Hải Điến (海淀区) Phong Đài (丰台区) Thạch Cảnh Sơn (石景山区) 6 khu (quận) ngoại thành gồm Phòng Sơn (房山区) Thông Châu (通州区) Thuận Nghĩa (顺义区) Xương Bình (昌平区) Đại Hưng (大兴区) Môn Đầu Câu (门头沟区) 4 khu (quận) nông thôn gồm Bình Cốc (平谷区) Hoài Nhu (怀柔区) Mật Vân (密云县) Diên Khánh (延庆县). --- Thiên Tân 天津 gồm 16 đơn vị cấp huyện 1 khu (quận) phó tỉnh ven biển Tân Hải (滨海新区) 6 khu (quận) nội thành Hòa Bình (和平区) Hà Đông (河东区) Hà Tây (河西区) Nam Khai (南开区) Hà Bắc (河北区) Hồng Kiều (红桥区) 4 khu (quận) ven đô Đông Lệ (东丽区) Tây Thanh (西青区) Bắc Thần (北辰区) Tân Nam (津南区) 5 khu (quận) ngoại thành Vũ Thanh (武清区) Bảo Trì (宝坻区) Kế Châu (蓟州区) Tĩnh Hải (静海区) Ninh Hà (宁河区) --- Thượng Hải 上海 gồm 16 đơn vị cấp huyện 1 khu (quận) phó tỉnh Phố Đông (浦东新区) 7 khu (quận) nội thành Hoàng Phố (黄浦区) Từ Hối (徐汇区) Trường Ninh (长宁区) Tĩnh An (静安区) Phổ Đà (普陀区) Hồng Khẩu (虹口区) Dương Phố (杨浦区) 3 khu (quận) ven nội thành Bảo Sơn (宝山区) Mẫn Hàng (闵行区) Gia Định (嘉定区) 5 khu (quận) ngoại thành Kim Sơn (金山区) Tùng Giang (松江区) Thanh Phố (青浦区) Phụng Hiền (奉贤区) Sùng Minh (崇明区) --- Trùng Khánh 重庆 gồm 38 đơn vị cấp huyện 6 khu (quận) trung tâm thành phố Du Trung (渝中区) Đại Độ Khẩu (大渡口区) Giang Bắc (江北区) Sa Bình Bá (沙坪坝区) Cửu Long Pha (九龙坡区) Nam Ngạn (南岸区) 3 khu (quận) cận nội thành Bắc Bội (北碚区) Du Bắc (渝北区) Ba Nam (巴南区) 25 khu (quận) huyện ngoại thành Bích Sơn (璧山区) Kỳ Giang (綦江区) Phù Lăng (涪陵区) Trường Thọ (长寿区) Hợp Xuyên (合川区) Giang Tân (江津区) Nam Xuyên (南川区) Vĩnh Xuyên (永川区) Đồng Lương (铜梁区) Đồng Nam (潼南区) Vũ Long (武隆区) Phong Đô (丰都县) Điếm Giang (垫江县) Vinh Xương (荣昌区) Đại Túc (大足区) Lương Bình (梁平区) Khai Châu (开州区) Phụng Tiết (奉节县) Vân Dương (云阳县) Kiềm Giang (黔江区) Vạn Châu (万州区) Trung (忠县) Thành Khẩu (城口县) Vu Khê (巫溪县) Vu Sơn (巫山县) 4 huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ (石柱土家族自治县) Miêu & Thổ Gia Bành Thủy (彭水苗族土家族自治县) Thổ Gia & Miêu Dậu Dương (酉阳土家族苗族自治县) Thổ Gia & Miêu Tú Sơn (秀山土家族苗族自治县) --- Hà Bắc 河北 gồm 11 đơn vị cấp địa khu và 2 trực hạt huyện 11 địa cấp thị Thạch Gia Trang (石家庄市) Đường Sơn (唐山市) Tần Hoàng Đảo (秦皇岛市) Hàm Đan (邯郸市) Hình Đài (邢台市) Bảo Định (保定市) Trương Gia Khẩu (张家口市) Thừa Đức (承德市) Thương Châu (沧州市) Lang Phường (廊坊市) Hành Thủy (衡水市) 2 thành phố trực hạt huyện Định Châu (定州市) Tân Tập (辛集市) --- Sơn Tây 山西 gồm 11 đơn vị cấp địa khu 11 địa cấp thị Thái Nguyên (太原市) Đại Đồng (大同市) Dương Tuyền (阳泉市) Trường Trị (长治市) Tấn Thành (晋城市) Sóc Châu (朔州市) Tấn Trung (晋中市) Vận Thành (运城市) Hãn Châu (忻州市) Lâm Phần (临汾市) Lữ Lương (吕梁市) --- Nội Mông Cổ 内蒙古 gồm 12 đơn vị cấp địa khu 9 địa cấp thị Hohhot Hô Hòa Hạo Đặc (呼和浩特市) Bao Đầu (包头市) Ô Hải (乌海市) Xích Phong (赤峰市) Thông Liêu (通辽市) Ordos Ngạc Nhĩ Đa Tư (鄂尔多斯市) Hulunbuir Hô Luân Bối Nhĩ (呼伦贝尔市) Bayan Nur (Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔市) Ulaan Chab Ô Lan Sát Bố (乌兰察布市) 3 minh Xilin Gol Tích Lâm Quách Lặc (锡林郭勒盟) Hưng An (兴安盟) Alxa A Lạp Thiện (阿拉善盟) --- Cát Lâm 吉林 gồm 9 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Trường Xuân (长春市) 7 địa cấp thị Cát Lâm (吉林市) Tứ Bình (四平市) Liêu Nguyên (辽源市) Thông Hóa (通化市) Bạch Sơn (白山市) Tùng Nguyên (松原市) Bạch Thành (白城市) 1 châu tự trị Diên Biên (延边朝鲜族自治州) --- Hắc Long Giang 黑龙江 gồm 13 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Cáp Nhĩ Tân (哈尔滨市) 11 địa cấp thị Tề Tề Cáp Nhĩ (齐齐哈尔市) Hạc Cương (鹤岗市) Song Áp Sơn (双鸭山市) Kê Tây (鸡西市) Đại Khánh (大庆市) Y Xuân (伊春市) Mẫu Đơn Giang (牡丹江市) Giai Mộc Tư (佳木斯市) Thất Đài Hà (七台河市) Hắc Hà (黑河市) Tuy Hóa (绥化市) 1 địa khu Đại Hưng An Lĩnh (大兴安岭地区) --- Liêu Ninh 辽宁 gồm 14 đơn vị cấp địa khu 2 thành phố phó tỉnh Thẩm Dương (沈阳市) Đại Liên (大连市) 12 địa cấp thị An Sơn (鞍山市) Phủ Thuận (抚顺市) Bản Khê (本溪市) Đan Đông (丹东市) Cẩm Châu (锦州市) Dinh Khẩu (营口市) Phụ Tân (阜新市) Liêu Dương (辽阳市) Bàn Cẩm (盘锦市) Thiết Lĩnh (铁岭市) Triều Dương (朝阳市) Hồ Lô Đảo (葫芦岛市) --- An Huy 安徽 gồm 16 đơn vị cấp địa khu 16 địa cấp thị Hợp Phì (合肥市) Vu Hồ (芜湖市) Bạng Phụ (蚌埠市) Hoài Nam (淮南市) Mã An Sơn (马鞍山市) Hoài Bắc (淮北市) Đồng Lăng (铜陵市) An Khánh (安庆市) Hoàng Sơn (黄山市) Trừ Châu (滁州市) Phụ Dương (阜阳市) Túc Châu (宿州市) Lục An (六安市) Bạc Châu (亳州市) Trì Châu (池州市) Tuyên Thành (宣城市) --- Chiết Giang 浙江 gồm 11 đơn vị cấp địa khu 2 thành phố phó tỉnh Hàng Châu (杭州市) Ninh Ba (寧波市) 9 địa cấp thị Ôn Châu (溫州市) Gia Hưng (嘉興市) Hồ Châu (湖州市) Thiệu Hưng (紹興市) Kim Hoa (金華市) Cù Châu (衢州市) Chu Sơn (舟山市) Thai Châu (台州市) Lệ Thủy (麗水市) --- Giang Tô 江苏 gồm 13 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Nam Kinh (南京市) 12 địa cấp thị Tô Châu (苏州市) Vô Tích (无锡市) Thường Châu (常州市) Trấn Giang (镇江市) Nam Thông (南通市) Thái Châu (泰州市) Dương Châu (扬州市) Diêm Thành (盐城市) Liên Vân Cảng (连云港市) Từ Châu (徐州市) Hoài An (淮安市) Túc Thiên (宿迁市) --- Giang Tây 江西 gồm 11 đơn vị cấp địa khu 11 địa cấp thị Nam Xương (南昌市) Cảnh Đức Trấn (景德镇市) Bình Hương (萍乡市) Cửu Giang (九江市) Tân Dư (新余市) Ưng Đàm (鹰潭市) Cám Châu (赣州市) Cát An (吉安市) Nghi Xuân (宜春市) Phủ Châu (抚州市) Thượng Nhiêu (上饶市) --- Sơn Đông 山东 gồm 17 đơn vị cấp địa khu 2 thành phố phó tỉnh Tế Nam (济南市) Thanh Đảo (青岛市) 15 địa cấp thị Truy Bác (淄博市) Tảo Trang (枣庄市) Đông Dinh (东营市) Yên Đài (烟台市) Duy Phường (潍坊市) Tế Ninh (济宁市) Thái An (泰安市) Uy Hải (威海市) Nhật Chiếu (日照市) Lai Vu (莱芜市) Lâm Nghi (临沂市) Đức Châu (德州市) Liêu Thành (聊城市) Tân Châu (滨州市) Hà Trạch (菏泽市) --- Phúc Kiến 福建 gồm 9 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Hạ Môn (厦门市) 8 địa cấp thị Phúc Châu (福州市) Phủ Điền (莆田市) Tam Minh (三明市) Tuyền Châu (泉州市) Chương Châu (漳州市) Nam Bình (南平市) Long Nham (龙岩市) Ninh Đức (宁德市) --- Quảng Đông 广东 gồm 21 đơn vị cấp địa khu 2 thành phố phó tỉnh Quảng Châu (广州市) Thâm Quyến (深圳市) 19 địa cấp thị Chu Hải (珠海市) Sán Đầu (汕头市) Thiều Quan (韶关市) Phật Sơn (佛山市) Giang Môn (江门市) Trạm Giang (湛江市) Mậu Danh (茂名市) Triệu Khánh (肇庆市) Huệ Châu (惠州市) Mai Châu (梅州市) Sán Vĩ (汕尾市) Hà Nguyên (河源市) Dương Giang (阳江市) Thanh Viễn (清远市) Đông Hoản (东莞市) Trung Sơn (中山市) Triều Châu (潮州市) Yết Dương (揭阳市) Vân Phù (云浮市) --- Hải Nam 海南 gồm 3 đơn vị cấp địa khu và 15 trực hạt huyện 3 địa cấp thị Hải Khẩu (海口市) Tam Á (三亚市) Đam Châu (儋州市) 5 thành phố trực hạt huyện Ngũ Chỉ Sơn (五指山市) Quỳnh Hải (琼海市) Văn Xương (文昌市) Vạn Ninh (万宁市) Đông Phương (东方市) 4 huyện trực hạt huyện Đồn Xương (屯昌县) Định An (定安县) Trừng Mại (澄迈县) Lâm Cao (临高县) 4 huyện tự trị trực hạt huyện Bảo Đình (保亭黎族苗族自治县) Quỳnh Trung (琼中黎族苗族自治县) Bạch Sa (白沙黎族自治县) Lăng Thủy (陵水黎族自治县) Xương Giang (昌江黎族自治县) Lạc Đông (乐东黎族自治县) --- Hà Nam 河南 gồm 17 đơn vị cấp địa khu và 1 trực hạt huyện 17 địa cấp thị Trịnh Châu (郑州市) Khai Phong (开封市) Lạc Dương (洛阳市) Bình Đỉnh Sơn (平顶山市) An Dương (安阳市) Hạc Bích (鹤壁市) Tân Hương (新乡市) Tiêu Tác (焦作市) Bộc Dương (濮阳市) Hứa Xương (许昌市) Tháp Hà (漯河市) Tam Môn Hạp (三门峡市) Nam Dương (南阳市) Thương Khâu (商丘市) Tín Dương (信阳市) Chu Khẩu (周口市) Trú Mã Điếm (驻马店市) 1 thành phố trực hạt huyện Tế Nguyên (济源市) --- Hồ Bắc 湖北 gồm 13 đơn vị cấp địa khu và 4 trực hạt huyện 1 thành phố phó tỉnh Vũ Hán (武汉市) 11 địa cấp thị Hoàng Thạch (黄石市) Thập Yển (十堰市) Kinh Châu (荆州市) Nghi Xương (宜昌市) Tương Dương (襄阳市) Ngạc Châu (鄂州市) Kinh Môn (荆门市) Hiếu Cảm (孝感市) Hoàng Cương (黄冈市) Hàm Ninh (咸宁市) Tùy Châu (随州市) 1 châu tự trị Ân Thi (恩施土家族苗族自治州) 3 thành phố trực hạt huyện Tiên Đào (仙桃市 Tiềm Giang (潜江市) Thiên Môn (天门市) 1 khu trực hạt huyện Thần Nông Giá Lâm (神农架林区) --- Hồ Nam 湖南 gồm 14 đơn vị cấp địa khu 13 địa cấp thị Trường Sa (长沙市) Chu Châu (株洲市) Tương Đàm (湘潭市) Hành Dương (衡阳市) Thiệu Dương (邵阳市) Nhạc Dương (岳阳市) Thường Đức (常德市) Trương Gia Giới (张家界市) Ích Dương (益阳市) Sâm Châu (郴州市) Vĩnh Châu (永州市) Hoài Hóa (怀化市) Lâu Để (娄底市) 1 châu tự trị Tương Tây (湘西土家族苗族自治州) --- Quảng Tây 广西 gồm 14 đơn vị cấp địa khu 14 địa cấp thị Nam Ninh (南宁市) Liễu Châu (柳州市) Quế Lâm (桂林市) Ngô Châu (梧州市) Bắc Hải (北海市) Phòng Thành Cảng (防城港市) Khâm Châu (钦州市) Quý Cảng (贵港市) Ngọc Lâm (玉林市) Bách Sắc (百色市) Hạ Châu (贺州市) Hà Trì (河池市) Lai Tân (来宾市) Sùng Tả (崇左市) --- Tứ Xuyên 四川 gồm 21 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Thành Đô (成都市) 17 địa cấp thị Tự Cống (自贡市) Phàn Chi Hoa (攀枝花市) Lô Châu (泸州市) Đức Dương (德阳市) Miên Dương (绵阳市) Quảng Nguyên (广元市) Toại Ninh (遂宁市) Nội Giang (内江市) Lạc Sơn (乐山市) Nam Sung (南充市) Mi Sơn (眉山市) Nghi Tân (宜宾市) Quảng An (广安市) Đạt Châu (达州市) Nhã An (雅安市) Ba Trung (巴中市) Tư Dương (资阳市) 3 châu tự trị A Bá (阿坝藏族羌族自治州) Cam Tư (甘孜藏族自治州) Lương Sơn (凉山彝族自治州) --- Vân Nam 云南 gồm 16 đơn vị cấp địa khu 8 địa cấp thị Côn Minh (昆明市) Khúc Tĩnh (曲靖市) Ngọc Khê (玉溪市) Bảo Sơn (保山市) Chiêu Thông (昭通市) Lệ Giang (丽江市) Phổ Nhĩ (普洱市) Lâm Thương (临沧市) 8 châu tự trị Đức Hoành (德宏傣族景颇族自治州) Nộ Giang (怒江傈僳族自治州) Dêqên/Địch Khách (迪庆藏族自治州) Đại Lý (大理白族自治州) Sở Hùng (楚雄彝族自治州) Hồng Hà (红河哈尼族彝族自治州) Văn Sơn (文山壮族苗族自治州) Tây Song Bản Nạp (西双版纳傣族自治州) --- Quý Châu 贵州 gồm 9 đơn vị cấp địa khu 6 địa cấp thị Quý Dương (贵阳市) Lục Bàn Thủy (六盘水市) Tuân Nghĩa (遵义市) An Thuận (安顺市) Tất Tiết (毕节地区) Đồng Nhân (铜仁地区) 3 châu tự trị Kiềm Đông Nam (黔东南苗族侗族自治州) Kiềm Nam (黔南布依族苗族自治州) Kiềm Tây Nam (黔西南布依族苗族自治州) --- Tây Tạng 西藏 gồm 7 đơn vị cấp địa khu 6 địa cấp thị Lhasa Lạp Tát (拉萨市) Nagqu Na Khúc (那曲市) Qamdo Xương Đô (昌都市) Nyingchi Lâm Tri (林芝市) Sơn Nam (山南市) Xigazê Nhật Khách Tắc (日喀则市) 1 địa khu Ngari A Lý (阿里地区) --- Cam Túc 甘肃 gồm 14 đơn vị cấp địa khu 12 địa cấp thị Lan Châu (兰州市) Gia Dục Quan (嘉峪關市) Kim Xương (金昌市) Bạch Ngân (白银市) Thiên Thủy (天水市) Vũ Uy (武威市) Tửu Tuyền (酒泉市) Trương Dịch (张掖市) Khánh Dương (庆阳市) Bình Lương (平凉市) Định Tây (定西市) Lũng Nam (陇南市) 2 châu tự trị Lâm Hạ (临夏回族自治州) Cam Nam (甘南藏族自治州) --- Thanh Hải 青海 gồm 8 đơn vị cấp địa khu 2 địa cấp thị Tây Ninh (西宁市) Hải Đông (海东市) 6 châu tự trị Hải Bắc (海北藏族自治州) Hải Nam (海南藏族自治州) Hoàng Nam (黄南藏族自治州) Golog Quả Lạc (果洛藏族自治州) Gyêgu Ngọc Thụ (玉树藏族自治州) Hải Tây (海西蒙古族藏族自治州) --- Thiểm Tây 陕西 gồm 10 đơn vị cấp địa khu 1 thành phố phó tỉnh Tây An (西安市) 9 địa cấp thị Đồng Xuyên (铜川市) Bảo Kê (宝鸡市) Hàm Dương (咸阳市) Vị Nam (渭南市) Diên An (延安市) Hán Trung (汉中市) Du Lâm (榆林市) An Khang (安康市) Thương Lạc (商洛市) --- Ninh Hạ 宁夏 gồm 5 đơn vị cấp địa khu 5 địa cấp thị Ngân Xuyên (银川市) Thạch Chủy Sơn (石嘴山市) Ngô Trung (吴忠市) Cố Nguyên (固原市) Trung Vệ (中卫市) --- Tân Cương 新疆 gồm 14 đơn vị cấp địa khu và 9 trực hạt huyện 1 châu tự trị phó tỉnh Kazakh-Ili Y Lê Cáp Tát Khắc (伊犁哈萨克自治州) 4 địa cấp thị Ürümqi Ô Lỗ Mộc Tề (乌鲁木齐市) Karamay Khắc Lạp Mã Y (克拉玛依市) Turfan Thổ Lỗ Phiên (吐鲁番市) Hami Cáp Mật (哈密市) 5 địa khu Khotan Hòa Điền (和田地区) Aksu A Khắc Tô (阿克苏地区) Kashgar Khách Thập (喀什地区) Tháp Thành (塔城地区) Altay A Lặc Thái (阿勒泰地区) 4 châu tự trị Kirghiz Kizilsu Khắc Tư Lặc Tô (克孜勒苏柯尔克孜自治州) Bayin'gholin Ba Âm Quách Lăng (巴音郭楞蒙古自治州) Xương Cát (昌吉回族自治州) Börtala Bác Nhĩ Tháp Lạp (博尔塔拉蒙古自治州) 9 thành phố trực hạt huyện Thạch Hà Tử (石河子市) Ngũ Gia Cừ (五家渠市) Đồ Mộc Thư Khắc (图木舒克市) A Lạp Nhĩ (阿拉尔市) Bắc Đồn (北屯市) Thiết Môn Quan (铁门关市) Song Hà (双河市) Khả Khắc Đạt Lạp (可克达拉市) Côn Ngọc (昆玉市) --- Một số địa danh bên TQ Biện Châu (汴州), Biện Kinh (汴京) hay Biện Lương (汴梁) nay là thành phố Khai Phong (开封市) thuộc tỉnh Hà Nam thành phố Đại Lý (大理市) thuộc châu tự trị Đại Lý, tỉnh Vân Nam thị xã Lâm An (臨安市) thuộc thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang thành phố Tương Dương (襄阳市) thuộc tỉnh Hồ Bắc huyện Phượng Tường (鳳翔縣) thuộc thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây thành phố Dương Châu (扬州市) thuộc tỉnh Giang Tô thành phố Thành Đô (成都市) thuộc tỉnh Tứ Xuyên thành phố Vô Tích (无锡市) thuộc tỉnh Giang Tô quận Lâm Truy (临淄区) thuộc thành phố Truy Bác, tỉnh Sơn Đông thị xã Lâm Thanh (临清市) thuộc thành phố Liêu Thành, tỉnh Sơn Đông thành phố Liêu Dương (遼陽市) thuộc tỉnh Liêu Ninh Châu Thai tức thành phố Thai Châu (台州市), tỉnh Chiết Giang Việt Đông (粤东) tức là tỉnh Quảng Đông Giang Tân thôn (江津村) nay là quận Giang Tân thuộc thành phố Trùng Khánh Ba Lăng Huyện巴陵縣) nay là huyện Nhạc Dương, thành phố Nhạc Dương, tỉnh Hồ Nam Thạch Cổ Trấn (石鼓鎮) thuộc quận Vị Tân, thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây và các địa danh khác nhưLong Tuyền Thôn (龙泉村), Nam Nhạc Trấn (南乐镇) (濮阳市), Vân Trung Trấn (雲中鎮) Chu Tiên Trấn (朱仙镇), Vĩnh Lạc Trấn (永乐镇), Long Môn Trấn (龙门镇), Đạo Hương Thôn (稻香村)... Các tỉnh, thành phố có tên Châu ở Trung Quốc Cam Túc 甘肃 Lan Châu 兰州市 Quý Châu 贵州 Tứ Xuyên 四川 Đạt Châu 达州市 Lô Châu 泸州市 Quảng Tây 广西 Hạ Châu (贺州市) Khâm Châu (钦州市) Ngô Châu (梧州市) Liễu Châu (柳州市) Hồ Nam 湖南 Sâm Châu (郴州市) Vĩnh Châu (永州市) Chu Châu (株洲市) Hồ Bắc 湖北 Tùy Châu (随州市) Ngạc Châu (鄂州市) Kinh Châu (荆州市) Hà Nam 河南 Trịnh Châu (郑州市) Hải Nam 海南 Đam Châu (儋州市) Quảng Đông 广东 Triều Châu (潮州市) Huệ Châu (惠州市) Mai Châu (梅州市) Quảng Châu (广州市) Phúc Kiến 福建 Tuyền Châu (泉州市) Chương Châu (漳州市 Phúc Châu (福州市) Sơn Đông 山东 Tân Châu (滨州市) Đức Châu (德州市) Giang Tây 江西 Cám Châu (赣州市) Phủ Châu (抚州市) Giang Tô 江 Từ Châu (徐州市) Tô Châu (苏州市) Thường Châu (常州市) Thái Châu (泰州市) Dương Châu (扬州市) Chiết Giang 浙江 Hàng Châu (杭州市) Ôn Châu (溫州市) Hồ Châu (湖州市) Cù Châu (衢州市) Thai Châu (台州市) An Huy 安徽 Bạc Châu (亳州市) Trì Châu (池州市) Túc Châu (宿州市) Trừ Châu (滁州市) Liêu Ninh 辽宁 Cẩm Châu (锦州市) Sơn Tây 山西 Hãn Châu (忻州市) Sóc Châu (朔州市) Hà Bắc 河北 Thương Châu (沧州市) --- Ẩm thực 麵 miến; 粉 phấn 米粉 mễ phấn Câu mẫu: 1. wǒmen qù chī diǎnr dōngxi xíngbùxíng 我 們 去 吃 點 兒 東 西, 行 不 行? (ngã môn khứ ngật điểm nhi đông tây, hành bất hành 我 们 去吃 点 儿 东 西, 行 不 行?) = Bọn mình đi ăn chút gì đi, được không? 2. xíng a, qù nǎr chī ne 行 啊, 去 哪 兒 吃 呢 (hành a, khứ ná nhi ngật ni 行 啊, 去 哪 儿 吃 呢) = Được chứ. Đi đâu ăn vậy? 3. dào fàn guǎnr qù ba; zhèr fùjìn jiù yǒu yì jiā 到 飯 館 兒 去 吧; 這 兒 附 近 有 一 家 (đáo phạn quán nhi khứ ba; giá nhi phụ cận hữu nhất gia 到 饭 馆 儿 去 吧; 这 儿 附 近 有 一 家) = Đến quán ăn đi; gần đây có một tiệm. 4. ní xiǎng chī shénme 你 想 吃 什 麼 (nễ tưởng ngật thập ma 你 想 吃 什 么?) = Anh muốn ăn gì? 5. yíge xì miàntiáo jī tāng 一 個 細麵 條 雞 湯 (nhất cá tế miến điều kê thang 一 个 细 面 条 鸡 汤) = Một tô miến gà. 5. hǎo, zài lái yíge mápó dòufu, hǎo ma 好, 再 來 一 個 麻 婆 豆 腐, 好 嗎? (hảo, tái lai nhất cá ma bà đậu hủ hảo ma 好, 再 来 一 个 麻 婆 豆 腐, 好 吗?) = Được. Ăn thêm món tàu hủ Ma Bà nhé? 7. hǎo, wó xǐhuān chī là de 好, 我 喜歡 吃 辣 的 (hảo, ngã hỉ hoan ngật lạt đích 好, 我 喜 欢 吃 辣 的.) = Tốt thôi, tôi khoái ăn cay. 8. hái yǒu shénme cài ní diǎn ba 還 有 什 么 菜? 你 點 吧 (hoàn hữu thập ma thái? nễ điểm ba 还 有 什么 菜? 你 点 吧) = Còn món gì nữa? Anh cứ chọn đi. 9. yíge húntuntāng, zài lái yífènr páigǔ. 一 個 餛 飩 湯, 再 來 一 份 兒 排 骨 (nhất cá hồn đồn thang, tái lai nhất phần nhi bài cốt 一 个 馄 饨 汤, 再 来 一 份 儿 排 骨) = Một tô hoành thánh, rồi ăn một phần sườn heo. 10. hǎo jiù zhèyàng ba, bú gòu zài jiào 好, 就 這 樣 吧. 不 夠 再 叫 (hảo, tựu giá dạng ba. bất cấu tái khiếu 好, 就 这 样 吧. 不 够 再 叫.) = Rồi, cứ vậy nhé. Chưa đủ thì gọi thêm. 11. ní xiǎng he shénme 你 想 喝 什 麼? (nễ tưởng hát thập ma 你 想 喝 什么?) = Anh muốn uống gì? 12. píjiǔ, ni ne 啤 酒, 你 呢? (tỉ tửu, nễ ni 啤 酒, 你 呢?) = Tôi uống bia. Còn anh? 13. kělè 可 樂 (khả lạc 可 乐). = Tôi uống cô ca. Từ ngữ & ngữ pháp: 1. chī 吃 (ngật) = ăn. – chīsù 吃 素 (ngật tố) = ăn chay, ăn lạt (= ăn ngũ cốc, rau, củ, quả, đậu hủ, tương chao, v.v.). – chīhūn 吃 葷 (ngật huân 吃 荤) = ăn mặn (= ăn thịt thà, gà vịt, cá tôm, nước mắm, v.v.). – wǒ chīsù, bù chīhūn 我 吃 素, 不 吃 葷 (ngã ngật tố, bất ngật huân 我 吃 素, 不 吃 荤) = tôi ăn chay, không ăn mặn. – kāishǐ wǒ chīsù bú guàn, xiànzài xíguàn le 開 始 我 吃 素 不 慣, 現 在 習 慣 了. (khai thuỷ ngã ngật tố bất quán, hiện tại tập quán liễu 开 始 我 吃 素不 惯, 现 在习 惯 了.) = lúc đầu tôi ăn chay không quen, bây giờ thì quen rồi. – sùcài wǒ chī guò. zhēn hǎochī. 素 菜 我 吃 過. 真 好 吃. (tố thái ngã ngật quá. chân hảo ngật 素 菜 我 吃 过. 真 好 吃.) = món chay tôi đã ăn qua rồi, ngon lắm. – hūncài 葷 菜 (huân thái 荤 菜) = món ăn mặn (thịt, cá, v.v.). – nǐ xǐhuān chī shénme? yú háishì ròu? 你 喜 歡 吃 什 麼? 魚 還 是 肉? (nễ hỉ hoan ngật thập ma? ngư hoàn thị nhục? 你 喜 欢 吃 什 么? 鱼 还 是 肉?) = anh thích ăn gì? cá hay thịt? – nǐ zuì xǐhuān shénme cài? 你 最 喜 歡 吃 什 麼 菜? (nễ tối hỉ hoan ngật thập ma thái? 你 最 喜 欢 吃 什 么 菜?) = anh thích ăn món gì nhất? 2. xíng 行 (hành) = có thể; làm được. Thí dụ: – xíngbùxíng 行 不 行 (hành bất hành?) = có được hay không? – xíng ma 行 嗎 (hành ma 行 吗) = [có thể] được không? – bùxíng ma 不 行 嗎 (bất hành ma 不 行 吗) = không [thể] được sao? – yě xíng 也 行 (dã hành) = cũng được. – wǒmen qù chī diǎnr dōngxi xíngbùxíng 我 們 去 吃 點 兒 東 西, 行 不 行? (ngã môn khứ ngật điểm nhi đông tây, hành bất hành 我 们 去吃 点 儿 东 西, 行 不 行?) = bọn mình đi ăn chút gì đi, được không? – xíng a, qù nǎr chī ne 行 啊, 去 哪 兒 吃 呢 (hành a, khứ ná nhi ngật ni 行 啊, 去 哪 儿 吃 呢) = được chứ; đi đâu ăn vậy? – bù xuéxí bùxíng 不 學 習 不 行 (bất học tập bất hành 不 学 习 不 行) = không học thì không được. – wǒde zhōngwén bùxíng 我 的 中 文 不 行 (ngã đích Trung Văn bất hành) = tiếng Hoa của tôi dở lắm. – shàoxīngjǐu yào rèyírè cái xíng 紹 興 酒 要 熱 一 熱 才 行 (Thiệu Hưng tửu yếu nhiệt nhất nhiệt tài hành 绍 兴 酒 要 热 一 热 才 行) = rượu Thiệu Hưng cần hâm nóng một chút mới được. 3. fàn guǎn(r) 飯 館 (兒) phạn quán (nhi) 饭 馆 (儿) = quán ăn, tiệm ăn. Cần phân biệt: – fàndiàn 飯 店 (phạn điếm 饭 店) = nhà hàng khách sạn (hotel / restaurant). – fànguǎn 飯 館 (phạn quán 饭 馆) = cān guǎn 餐 館 (xan quán 餐 馆) = tiệm cơm; quán ăn; nhà hàng nhỏ. – fànzhuāng 飯 莊 (phạn trang 饭 庄) = nhà hàng lớn (big restaurant). 4. fùjìn 附 近 (phụ cận) = gần nơi đây; zhèr fùjìn 這 兒 附 近 (giá nhi phụ cận 这 儿 附 近) = gần đây; gần nơi này. Thí dụ: – tāmen zhùzài fùjìn 他 们 住 在 附 近 (tha môn trú tại phụ cận) = họ sống gần nơi đây. – dào fàn guǎnr qù ba; zhèr fùjìn jiù yǒu yì jiā 到 飯 館 兒 去 吧; 這 兒 附 近 有 一 家 (đáo phạn quán nhi khứ ba; giá nhi phụ cận hữu nhất gia 到 饭 馆 儿 去 吧; 这 儿 附近 有 一 家) = đến quán ăn đi; gần đây có một tiệm. – wǒmen jiā fùjìn jiù yǒu yí ge Zhōngguó cān guǎn. 我 們 家 附 近 就 有 一 個 中 國 餐館 (ngã môn gia phụ cận tựu hữu nhất cá Trung Quốc xan quán 我 们 家 附 近 就 有 一 个 中 国 餐 馆) = gần nhà chúng tôi có một quán ăn Tàu. 5. miàntiáo 麵 條 (miến điều 面 条) = mì sợi. – xì miàntiáo 細 麵 條 (tế miến điều 细 面 条) = miến. – jī tāng 雞 湯 (kê thang 鸡 汤) = canh gà; xúp gà. – xì miàntiáo jī tāng 細 麵 條 雞 湯 (tế miến điều kê thang 细 面 条 鸡 汤) = miến gà. 6. dòufu 豆 腐 (đậu hủ) = tàu hủ; đậu phụ. – mápó dòufu = tàu hǔ Ma Bà, đặc sản cǔa Tứ Xuyên, có vị cay. – zài lái yíge mápó dòufu, hǎo ma 再 來 一 個 麻 婆 豆 腐, 好 嗎? (tái lai nhất cá ma bà đậu hủ hảo ma 再 来 一 个 麻 婆 豆 腐, 好 吗?) = rồi ăn thêm món tàu hủ Ma Bà nhé? (lái 來 ở đây là ăn, uống một món gì.) 7. Năm vị cǔa món ăn là: là 辣 (lạt) = cay; kǔ 苦 (khổ) = đắng; tián 甜 (điềm) = ngọt; xián 鹹 (hàm 咸) = mặn; suān 酸 (toan) = chua. – làde 辣 的 (lạt đích) = món/thức cay; kǔde 苦 的 (khổ đích) = món/thức đắng; tiánde 甜 的 (điềm đích) = món/thức ngọt; xiánde 鹹 的 (hàm đích 咸 的) = món/thức mặn;suānde 酸 的 (toan đích) = món/thức chua. – xǐhuān 喜 歡 (hỉ hoan 喜 欢) = thích, ưa, khoái. – wó xǐhuān chī làde 我 喜 歡 吃 辣 的 (ngã hỉ hoan ngật lạt đích 我 喜 欢 吃 辣 的.) = tôi khoái ăn món cay. 8. cài 菜 (thái) = (a) món ăn; (b) các thứ rau ăn được. Thí dụ: – càidan 菜 單 (thái đan 菜 单) = thực đơn (menu). – chǎocài 炒 菜 (sao thái) = rau xào; món xào. – guǎngdōng cài 廣 東 菜 (Quảng Đông thái 广 东 菜) = món ăn Quảng Đông. – nǐ xǐhuān chī shénme cài? Sìchuān cài háishì Guǎngōng cài? 你 喜 歡 吃 什 麼 菜? 四 川 菜 還 是 廣 東 菜? (nễ hỉ hoan ngật thập ma thái? Tứ Xuyên thái hoàn thị Quảng Đông thái? 你 喜 欢 吃 什 么 菜? 四 川 菜 还 是 广 东 菜?) = anh thích ăn món nào? món Tứ Xuyên hay món Quảng Đông? – wǒ tèbié xǐhuān chī Sìchuān cài, yīnwèi Sìchuān cài bǐjiào là. 我 特 別 喜 歡 吃 四 川 菜, 因 為 四 川 菜 比 較 辣 (ngã đặc biệt hỉ hoan ngật Tứ Xuyên thái, nhân vi Tứ Xuyên thái tỉ giảo lạt 我 特 别 喜 欢 吃 四 川 菜, 因 为 四 川 菜 比 较 辣) = tôi đặc biệt thích món ăn Tứ Xuyên, vì món ăn Tứ Xuyên khá cay. – Zhōngguó cài hén hǎo chī, hén yǒu yíngyǎng 中 國 菜 很 好 吃, 很 有 營 養 (Trung Quốc thái ngận hảo ngật, ngận hữu dinh dưỡng 中 国 菜 很 好 吃, 很 有 营 养) = cơm Tàu rất ngon, rất bổ dưỡng. – wǒ yě chángcháng chī xīcài; hànbǎobāo, bǐsàbǐng, wǒ dōu chī. 我也常常吃西菜; 漢堡包, 比薩餅, 我都吃 (ngã dã thường thường ngật Tây thái; hán bảo bao, tỉ tát bính, ngã đô ngật 我也常常吃西菜; 汉堡包, 比萨饼, 我都吃) = tôi cũng thường ăn món Tây; hamburger, pizza tôi đều ăn cả. – zhǔ cài shì niú pái 主 菜 是 牛 排 (chủ thái thị ngưu bài) = món chánh là bò bít-tết. – kōng xīn cài 空 心 菜 (không tâm thái) = rau muống. – shūcài 蔬 菜 (sơ thái) = rau. – wǒ měitiān chī hěn duō shūcài 我 每 天 吃 很 多 蔬 菜 (ngã mỗi thiên ngật ngận đa sơ thái) = mỗi ngày tôi ăn rất nhiều rau. – shūcài lǐ yǒu gè zhǒng wéishēngsù, duì shēntǐ yóu hǎochù. 蔬 菜 裡 有 各種 維 生 素, 對 身 體 有 好 處 (sơ thái lý hữu các chủng duy sinh tố, đối thân thể hữu hảo xứ 蔬 菜 里 有 各 种 维 生 素,对 身 体 有 好 处) = trong rau có nhiều loại vitamin, rất tốt cho thân thể. – hái yǒu shénme cài ní diǎn ba 還 有 什 么 菜? 你 點 吧 (hoàn hữu thập ma thái? nễ điểm ba 还 有 什么 菜? 你 点 吧) = còn món gì nữa? anh cứ chọn đi. – nǐ zuìhǎo duō chī shūcài shǎo chī féiròu 你 最 好 多 吃 蔬 菜 少 吃 肥 肉 (nễ tối hảo đa ngật sơ thái thiểu ngật phì nhục) = tốt nhất là anh nên ăn nhiều rau và ăn ít thịt mỡ. – wǒ ài chī miàntiáor jiǎozi mǐfàn hé chǎocài 我 愛 吃 麵 條 兒, 餃 子, 米 飯 和 炒 菜 (ngã ái ngật miến điều nhi, giảo tử, mễ phạn hoà sao thái) = tôi thích ăn mì sợi, bánh chẻo, cơm, và rau xào. 9. yífènr 一 份 兒 (nhất phần nhi 一 份 儿) = một phần ăn. Thí dụ: – yíge húntuntāng, zài lái yífènr páigǔ 一 個 餛 飩 湯, 再 來 一 份 兒 排 骨 (nhất cá hồn đồn thang, tái lai nhất phần nhi bài cốt 一 个 馄 饨 汤, 再 来 一 份 儿 排 骨) = một tô hoành thánh, rồi ăn một phần sườn heo. 10. gòu 夠 (cấu) = đủ. Thí dụ: – gòubúgòu 夠 不 够 (cấu bất cấu) = có đủ không? – hǎo jiù zhèyàng ba, bú gòu zài jiào 好, 就 這 樣 吧. 不 夠 再 叫 (hảo, tựu giá dạng ba. bất cấu tái khiếu 好, 就 这 样 吧. 不 够 再 叫) = rồi, cứ vậy nhé; chưa đủ thì gọi thêm. 11. hē 喝 (hát) = uống. Thí dụ: – hē shuǐ ma? 喝 水 嗎 (hát thuỷ ma 喝 水 吗) = uống nước không? – hē chá ba 喝 茶 吧 (hát trà ba) = uống trà đi. – qǐng nǐ hē chá 請 你 喝 茶 (thỉnh nễ hát trà) = xin mời anh (chị) uống trà. – nǐ bú huì hē jiǔ; bié hē le 你 不 會 喝 酒 別 喝 了 (nễ bất hội hát tửu; biệt hát liễu 你 不 会 喝 酒 別 喝 了) = anh không biết uống rượu; thôi đừng uống nữa. – ní xiǎng hē shénme 你 想 喝 什 麼? (nễ tưởng hát thập ma 你 想 喝 什么?) = anh muốn uống gì? – wǒ hē kělè 可 樂 (khả lạc 可 乐) = tôi uống cô-ca cô-la. – wǒ měitiān hē niúnǎi, yīnwèi niúnǎi hén yǒu yíngyǎng, duì shēntǐ yóu hǎochù. 我 每 天 喝 牛 奶, 因 為 牛 奶 很 有 營 養, 對 身 體 有 好 處. (ngã mỗi thiên hát ngưu nãi, nhân vi ngưu nãi hữu dinh dưỡng, đối thân thể hữu hảo xứ 我 每 天 喝 牛 奶, 因 为 牛 奶 很 有 营 养, 对 身 体 有 好 处.) = ngày nào tôi cũng uống sữa bò, bởi vì sữa bò rất bổ dưỡng, tốt cho thân thể. Từ vựng bổ sung: ● Các món ăn: – shíjǐn pīnpán 什 錦 拼 盤 (thập cẩm bính bàn 什 锦 拼 盘) = khai vị thập cẩm. – nǎilào sānmíngzhì 奶 酪 三 明 治 (nãi lạc tam minh trị) = sandwich phô mai. – xīhóngshì chǎo jīdàn 西 紅 柿 炒 雞 蛋 (tây hồng thị sao kê đản 西 红 柿 炒 鸡 蛋) = cà chua xào trứng gà. – bànshóu de jīdàn 半 熟 的 雞 蛋 (bán thục đích kê đản 半 熟 的 鸡 蛋) = hột gà ốp-la. – zhǔyìng de jīdàn 煮 硬 的 雞 蛋 (chử ngạnh đích kê đản 煮 硬 的 鸡 蛋) = trứng gà chiên. – níuròufěn 牛 肉 粉 (ngưu nhục phấn) = phở bò. – páigǔ 排 骨 (bài cốt) = sườn heo. – jiālǐ jī 咖 哩 雞 (ca li kê 咖 哩 鸡) = cà ri gà. – tángcù páigǔ 糖 醋 排 骨 (đường thố bài cốt) = sườn heo xào chua ngọt. – gǔlǎoròu 古 老 肉 (cổ lão nhục) = thịt heo xào chua ngọt. – háoyóu niúròu 蠔 油 牛 肉 (hào du ngưu nhục) = thịt bò dầu hào. – jīchì hǎishēn 雞 翅 海 參 (kê sí hải sâm 鸡 翅 海 参) = cánh gà nấu với hải sâm. – chǎoyóu yújuǎn 炒 魷 魚 卷 (sao vưu ngư quyển 炒 鱿 鱼 卷) = mực ống xào. – kǎoyā 烤 鴨 (khảo áp 烤 鸭) = vịt quay Bắc Kinh. – chǎomiàn 炒 麵 (sao miến 炒 面) = mì xào. – bābǎofàn 八 寶 飯 (bát bảo phạn 八 宝 饭) = cơm bát bửu. – chǎofàn 炒 飯 (sao phạn 炒 饭) = cơm chiên. – chuānjì yútāng 川 鯽 魚 湯 (xuyên tức ngư thang 川 鲫 鱼 汤) = canh cá chép. – fèngguā dōnggū tāng 鳳 瓜 冬 菇 湯 (phượng qua đông cô thang 凤 瓜 冬 菇 汤) = canh gà nấu nấm đông cô. – chuānzhú sūntāng 川 竹 蓀 湯 (xuyên trúc tôn thang 川 竹 荪 汤) = canh măng Tứ Xuyên. – suānlàtāng 酸 辣 湯 (toan lạt thang 酸 辣 汤) = canh chua. – wánzi tāng 丸 子 湯 (hoàn tử thang 丸 子 汤) = canh thịt vò viên. – shuànyángròu 涮 羊 肉 (thoán dương nhục) = lẩu dê. – shuànníuròu tāng 涮 牛 肉 湯 (thoán ngưu nhục thang 涮 牛 肉 汤) = bò nhúng dấm. – lǔyú 鹵 魚 (lỗ ngư 卤 鱼) = cá kho. – lǔròu 鹵 肉 (lỗ nhục 卤 肉) = thịt kho. – hǎiwèi 海 味 (hải vị) = hải sản. – lóngxiā 龍 蝦下(long hà 龙 虾) = tôm hùm. – dàxiā 大 蝦 (đại hà 大 虾) = tôm. – xiǎoxiā 小 蝦 (tiểu hà 小 虾) = tép. – pángxiè 螃 蟹 (bàng giải) = cua. – yóuyú 魷 魚 (vưu ngư 鱿 鱼) = mực. ● Gia vị: – jiàngyóu 醬 油 (tương du 酱 油) = nước tương. – làjiāojiàng 辣 椒 醬 (lạt tiêu tương) = tương ớt. – tiánjiàng 甜 醬 (điềm tương) = tương ngọt. – xīhóngshìjiàng 西 紅 柿 醬 (tây hồng thị tương 西 红 柿 酱) = nước sốt cà chua. – yǘshuǐ 魚 水 (ngư thuỷ 鱼 水) = nước mắm. – dòufǔ rǔ 豆 腐 乳 (đậu hủ nhũ) = chao. – shíyóu 食 油 (thực du) = dầu ăn. – zhīmayóu 芝 麻 油 (chi ma du) = dầu mè. – huāshēngyóu 花 生 油 (hoa sinh du) = dầu phọng. – háoyóu 蠔 油 (hào du) = dầu hào. – zhūgāo 猪 膏 (trư cao) = mỡ heo. – huángyóu 黃 油 (hoàng du) = bơ (butter). – nǎilào 奶 酪 (nãi lạc) = phô mai (cheese). – làjiāo 辣 椒 (lạt tiêu) = ớt. – qīngjiāo 青 椒 (thanh tiêu) = tiêu. – cōng 蔥 (thông 葱) = hành. – suàn 蒜 (toán) = tỏi. – jiālǐ 咖 哩 (ca li 咖 哩) = cà ri. – cù 醋 (thố) = giấm. – táng 糖 (đường) = đường. – yán 鹽 (diêm 盐) = muối. – wèijīng 味 精 (vị tinh) = bột ngọt. ● Vài thứ rượu đặc sản Trung Quốc: – máotáijǐu 茅 台 酒 = rượu Mao Đài (cǔa tỉnh Quý Châu). – shàoxīngjǐu 紹 興 酒 (绍 兴 酒) = rượu Thiệu Hưng (cǔa thành phố Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang). – dàqū 大 曲 = rượu Đại Khúc (cǔa tỉnh Tứ Xuyên). – tèqū 特 曲 = rượu Đặc Khúc (cǔa tỉnh Tứ Xuyên). – fénjǐu 汾 酒 = rượu Phần (cǔa tỉnh Sơn Tây). ● Rượu Tây: – pútáojǐu 葡 萄 酒 (bồ đào tửu) = rượu nho. – wēishìjìjiǔ 威 士 忌 酒 (uy sĩ kỵ tửu) = rượu whisky. – xiāngbīnjiǔ 香 檳 酒 (hương tân tửu) = rượu sâm banh. ● Vài thức uống thông thường: – kělè 可 樂 (khả lạc 可 乐) = 可 口 可 樂 (khả khẩu khả lạc 可口 可乐) = cô-ca cô-la. – chá 茶 (trà) = trà. – hóngchá 紅 茶 (hồng trà 红 茶) = hồng trà. – lǜchá 緑 茶 (lục trà 绿 茶) = trà xanh. – kāfēi 咖 啡 (ca phi) = cà phê. – níu nǎi 牛 奶 (ngưu nãi) = sữa bò. – suàn nǎi 酸 奶 (toan nãi) = sữa chua (yoghurt). – qì shuǐ 汽 水 (khí thuỷ) = nước ngọt có ga (như cô ca, Pepsi, v.v.). – píjiǔ 啤 酒 (ti tửu) = bia. – kuàngquánshuǐ 礦 泉 水(khoáng tuyền thuỷ 矿 泉 水) = nước khoáng; nước suối. – níngméng shuǐ 檸 檬 水 (ninh mông thuỷ 柠 檬 水) = nước chanh. – júzi shuǐ 橘 子 水 (quất tử thuỷ) = nước cam. – lěngkāishuǐ 冷 開 水 (lãnh khai thuỷ 冷 开 水) = nước nấu chín ướp lạnh. ● Vài món bánh thông thường: – zòngzi 粽 子 (tống tử) = bánh chưng, bánh tét. – máhuā 麻 花 (ma hoa) = bánh rán. – nián gāo 年 糕 (niên cao) = bánh tổ (dịp Tết). – jiǎozi 餃 子 (giáo tử 饺 子) = bánh chẻo (bánh bằng bột mì, hình bán nguyệt [giống bánh quai vạc Việt Nam] nhân thịt bằm, rau cǎi, v. v., chưng hấp hoặc rán sơ sơ). – guō tiēr 鍋 貼 兒 (oa thiếp nhi 锅 贴 儿) = bánh chẻo rán. – zhēngjiǎor 蒸 餃 兒 (chưng giáo tử 蒸 饺 子) = bánh chẻo hấp. – yóutiáo 油 條 (du điều) = dầu chá quẩy. – yóubǐng 油 餅 (du bính 油 饼) = bánh tiêu. – húntun 餛 飩 (hồn đồn 馄 饨) = hoành thánh. – bāozi 包 子 (bao tử) = bánh bao. – mántóu 饅 頭 (man đầu 馒 头) = bánh bột hấp, màn thầu. – tāngyuán 湯 圓 (thang viên 湯 圆) = bánh trôi nước. – huǒshāo 火 燒 (hoả thiêu 火 烧) = bánh nướng. – miànbāo 麵 包 (miến bao 面包) = bánh mì. – sānmíngzhì 三 明 治 (tam minh trị) = sandwich. ● Vài món tráng miệng: – shuǐguǒ 水 果 (thuỷ quả) = trái cây. – pútáo 葡 萄 (bồ đào) = nho. – píngguǒ 蘋 果 (tần quả 苹 果) = táo. – lí 梨 (lê) = lê. – xiāngjiāo 香 蕉 (hương tiêu) = chuối. – xīguā 西 瓜 (tây qua) = dưa hấu. – bōluó 菠 萝 (ba la 波 罗) = khóm, thơm, dứa. – bōluómì 菠 蘿 蜜 (ba la mật 波 罗 蜜) = mít. – liúliánguǒ 榴 蓮 果 (lựu liên quả 榴 莲 果) = sầu riêng. – mángguǒ 芒 果 (mang quả) = xoài. – yóu 柚 (dữu) = bưởi. – júzi 橘 子 (quất tử) = quít. – guǎnggān 廣 柑 (quảng cam 广 柑) = cam. – mùguā 木 瓜 (mộc qua) = đu đủ. – guǒzhī 果 汁 (quả trấp) = nước trái cây, sinh tố. – tiánshí 甜 食 (điềm thực) = món ngọt tráng miệng. ● Vài câu nói thông dụng: – wǒ è jí le 我 餓 極 了 (ngã ngạ cực liễu 我 饿 极 了) = tôi đói lắm. – nǐ chī guò zǎodiǎn le ma 你 吃 過 早 點 了 嗎 (nễ ngật quá tảo điểm liễu ma 你 吃 过 早 点 了 吗) = anh ăn điểm tâm chưa? – chī wǔfàn 吃午 飯 (ngật ngọ phạn 吃 午 饭) = ăn cơm trưa. – chī wǎnfàn 吃 晚 飯 (ngật vãn phạn 吃 晚 饭) = ăn cơm chiều. – gěi wǒ càidān 給 我 菜 單 (cấp ngã thái đan 给 我 菜 单) = cho tôi thực đơn. – yí bēi [chá] 一 杯 [茶] (nhất bôi [trà] 一 杯 [茶]) = một tách, một ly [trà]. – yí fènr [niúpái] 一 份 兒 [牛 排] (nhất phần nhi [ngưu bài] 一 份 儿 [牛 排]) = một phần [bò bít-tết]. – yí wǎn [mǐfàn] 一 碗 [米 飯] (nhất uyển [mễ phạn] 一 碗 [米 饭]) = một chén [cơm] – yí wǎn [ròutāng] 一 碗 [肉 湯] (nhất uyển [nhục thang] 一 碗 [肉 汤]) = một tô [canh thịt]. – yì pán [chǎofàn] 一 盤 [炒 飯] (nhất bàn [sao phạn] 一 盘 [炒 饭]) = một dĩa [cơm chiên]. – yì píng [kuàngquánshuǐ] 一 瓶 [礦 泉 水] (nhất bình [khoáng tuyền thuỷ] 一 瓶 [矿 泉 水]) = một chai [nước khoáng]. – yì shuāng kuàizi 一 雙 筷 子 (nhất song khoái tử 一 双 筷 子) = một đôi đũa. – yí bǎ chízi 一 把 匙 子 (nhất bả chuỷ tử) = một cái muỗng. – yí bǎ chāzi 一 把 叉 子(nhất bả xoa tử) = một cái nĩa. – búyào fàng wèijīng 不 要 放 味 精 (bất yếu phóng vị tinh) = xin đừng nêm bột ngọt. – wǒ bǎo le 我 飽 了 (ngã bão liễu 我 饱 了) = tôi no rồi. – wǒ hái méiyǒu chī wán ne 我 還 沒 有 吃 完 呢 (ngã hoàn một hữu ngật hoàn ni 我 还 没 有 吃 完 呢) = tôi vẫn chưa ăn xong. – gānbẽi 干 杯 (can bôi) = cạn ly! (dzô ! 100% !) – lái, wèi wǒmen de yǒuyì gānbẽi 來, 為 我 們 的 友 誼 干 杯 (lai, vị ngã môn đích hữu nghị can bôi 來, 為 我 们 的 友 谊 干 杯) = nào! vì tình bạn chúng ta, hãy cạn ly! – lái, zài gān zuìhòu yìbẽi 來, 再 干 最 後 一 杯 (lai, tái can tối hậu nhất bôi 来, 再 干 最 后 一 杯) = nào, cạn ly kết thúc nhé! (nào, dzô cái chót rồi nghỉ!) – suàn qián ba 算 錢 吧 (toán tiền ba 算 钱 吧) = làm ơn tính tiền. – xiáojiě, qǐng jiézhàng 小 姐 請 結 帳 (tiểu thư, thỉnh kết trương 小 姐 请 结 帐) = cô ơi, tính tiền. [Ta gọi cô phục vụ là xiáojiě 小 姐 tiểu thư; gọi anh phục vụ là fúwùyuán 服 務 員 phục vụ viên 服务员.] – zhàngdān 帳 單 (trương đan 帐 单) = phiếu tính tiền; hoá đơn. – ràng wǒ lái fùzhàng 讓 我 來 付 帳 (nhượng ngã lai phó trương 让 我 来 付 帐) = cứ để tôi trả tiền. – zhècì ràng wǒ lái fù, nǐ kéyǐ xiàcì zài fù 這 次 讓 我 來 付, 你 可 以 下 次 再 付 (giá thứ nhượng ngã lai phó, nễ khả dĩ hạ thứ tái phó 这 次 让 我 来 付, 你 可 以 下 次 再 付) = lần này để tôi trả, lần sau anh có thể trả mà. – wǒmen duì bàn fùzhàng ba 我 們 對 半 付 帳 吧 (ngã môn đối bán phó trương ba 我 们 对 半 付 帐 吧) = bọn mình mỗi đứa trả một nửa nhé. – nǐ bié zhèyàng, wǒ qǐng kè 你 別 這 樣, 我 請 客 (nễ biệt giá dạng, ngã thỉnh khách 你 別 这 样, 我 请 客) = anh đừng làm thế, tôi mời mà. – yígòng duōshǎoqián 一 共 多 少 錢? (nhất cộng đa thiểu tiền 一 共 多 少 钱?) = cả thảy bao nhiêu tiền? – bú yòng zhǎo le 不 用 找 了 (bất dụng trảo liễu) = tiền dư khỏi thối lại. (câu nói với người phục vụ). Cải biên câu mẫu: 1. 你 想 吃 一 個 細 麵 條 雞 湯. (你 想 吃 一 个 细 面 条 鸡 汤) = 你 想 吃 [●]. Thay [●] bằng: – kǎoyā 烤 鴨 (khảo áp 烤 鸭) = vịt quay Bắc Kinh. – chǎomiàn 炒 麵 (sao miến 炒 面) = mì xào. – bābǎofàn 八 寶 飯 (bát bảo phạn 八 宝 饭) = cơm bát bửu. – chǎofàn 炒 飯 (sao phạn 炒 饭) = cơm chiên. – suānlàtāng 酸 辣 湯 (toan lạt thang 酸 辣 汤) = canh chua. – wánzi tāng 丸 子 湯 (hoàn tử thang 丸 子 汤) = canh thịt vò viên. 2. 好, 再 來 一 個 麻 婆 豆 腐, 好 嗎? (好, 再 来 一 个 麻 婆 豆 腐, 好 吗?) = 好, 再 來 [●] , 好 嗎? (好, 再 来 [●] , 好 吗?) Thay [●] bằng: – jiālǐ jī 咖 哩 雞 (ca li kê 咖 哩 鸡) = cà ri gà. – tángcù páigǔ 糖 醋 排 骨 (đường thố bài cốt) = sườn heo xào chua ngọt. – gǔlǎoròu 古 老 肉 (cổ lão nhục) = thịt heo xào chua ngọt. – háoyóu niúròu 蠔 油 牛 肉 (hào du ngưu nhục) = thịt bò dầu hào. – jīchì hǎishēn 雞 翅 海 參 (kê sí hải sâm 鸡 翅 海 参) = cánh gà nấu với hải sâm. – chǎoyóu yújuǎn 炒 魷 魚 卷 (sao vưu ngư quyển 炒 鱿 鱼 卷) = mực xào. 7. 我 喜 歡 吃 辣 的. (我 喜 欢 吃 辣 的.) = 我 喜 歡 吃 [●] . (我 喜 欢 吃 [●] ) Thay [●] bằng: – kǔde 苦 的 (khổ đích) = món/thức đắng. – tiánde 甜 的 (điềm đích) = món/thức ngọt. – xiánde 鹹 的 (hàm đích 咸的) = món/thức mặn. – suānde 酸 的 (toan đích) = món/thức chua. Đàm thoại: A: 我 們 去 吃 點 兒 東 西, 行 不 行? (我 们 去吃 点 儿 东 西, 行 不 行?) B: 行 啊, 去 哪 兒 吃 呢. (行 啊, 去 哪 儿 吃 呢.) A: 到 飯 館 兒 去 吧; 這 兒 附 近 有 一 家. (到 饭 馆 儿 去 吧; 这 儿 附近 有 一 家.) B: 你 想 吃 什 麼? (你 想 吃 什 么?) A: 一 個 細麵 條 雞 湯. (一 个 细 面 条 鸡 汤.) B: 好, 再 來 一 個 麻 婆 豆 腐, 好 嗎? (好, 再 来 一 个 麻 婆 豆 腐, 好 吗?) A: 好, 我 喜歡 吃 辣 的. (好, 我 喜 欢 吃 辣 的.) B: 還 有 什 么 菜? 你 點 吧. (还 有 什么 菜? 你 点 吧.) A: 一 個 餛 飩 湯, 再 來 一 份 兒 排 骨. (一 个 馄 饨 汤, 再 来 一 份 儿 排 骨.) B: 好, 就 這 樣 吧. 不 夠 再 叫. (好, 就 这 样 吧. 不 够 再 叫.) A: 你 想 喝 什 麼? (你 想 喝 什么?) B: 啤 酒, 你 呢? (啤 酒, 你 呢?) A: 可 樂. (可 乐.) Dịch sang Hán ngữ hiện đại: 1. Anh (chị) muốn ăn gì? 2. Tôi muốn ăn cơm, canh chua, thịt kho. 3. Anh (chị) thích món ăn Việt Nam à? 4. Đương nhiên là thích rồi. Tôi là người Việt Nam mà. 5. Anh (chị) đā từng ăn cơm tàu chưa? 6. Có. Tôi cũng thích món ăn Tàu, nhất là (yóuqíshì 尤 其 是 vưu kỳ thị) món ăn Quảng Đông. 7. Món ăn Quảng Đông tôi không thích ăn lắm. 8. Ăn cơm xong các bạn làm gì? 9. Sau khi ăn cơm xong, chúng tôi đi xem phim. 10. Món này có ngon không? 11. Món này rất ngon, nó tên là gì vậy? 12. Tôi vẫn chưa ăn xong. 13 Trước đây tôi không uống rượu. 14. Người Trung Quốc có thích uống rượu không? 15. Tất nhiên là thích. Có người (yǒurén 有 人 hữu nhân) thích uống rượu Mao Đài, cūng có người thích uống rượu Thiệu Hưng --- {{Navbox |name = Bắc Kinh |title = Bắc Kinh |above = trung tâm hành chính: quận Đông Thành |image = [[File:China Beijing.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; |group1 = khu hành chính cấp huyện |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 16 thị hạt khu |groupstyle = text-align: center; |group2 = thị hạt khu |list2 = Đông Thành 东城 (trung tâm hành chính), Tây Thành 西城, Triều Dương 朝阳, Phong Đài 丰台, Thạch Cảnh Sơn 石景山, Hải Điến 海淀, Môn Đầu Câu 门头沟, Phòng Sơn 房山, Thông Châu 通州, Thuận Nghĩa 顺义, Xương Bình 昌平, Đại Hưng 大兴, Hoài Nhu 怀柔, Bình Cốc 平谷, Mật Vân 密云, Diên Khánh 延庆 }} {{Navbox |name = Thiên Tân |title = Thiên Tân |above = trung tâm hành chính: quận Hà Tây |image = [[File:China Tianjin.svg|80px]] |state = uncollapsed |group1style = background: #ececec; |group1 = khu hành chính cấp huyện |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 16 thị hạt khu |groupstyle = text-align: center; |group2 = thị hạt khu |list2 = Hà Tây 河西 (trung tâm hành chính), Hà Đông 河东, Hòa Bình 和平, Nam Khai 南开, Hà Bắc 河北, Hồng Kiều 红桥, Đông Lệ 东丽, Tây Thanh 西青, Tân Nam 津南, Bắc Thần 北辰, Vũ Thanh 武清, Bảo Trì 宝坻, Ninh Hà 宁河, Tĩnh Hải 静海, Tân Hải tân khu 滨海新区 ''(phó tỉnh cấp khu)'', Kế Châu 蓟州 }} {{Navbox |name = Thượng Hải |title = Thượng Hải |above = trung tâm hành chính: quận Hoàng Phố |image = [[File:China Shanghai.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |listclass = hlist |group1style = background: #ececec; |group1 = khu hành chính cấp huyện |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 16 thị hạt khu |groupstyle = text-align: center; |group2 = thị hạt khu |list2 = Hoàng Phố 黄浦 (trung tâm hành chính), Từ Hối 徐汇, Trường Ninh 长宁, Tĩnh An 静安, Phổ Đà 普陀, Hồng Khẩu 虹口, Dương Phố 杨浦, Mẫn Hàng 闵行, Bảo Sơn 宝山, Gia Định 嘉定, Phố Đông tân khu 浦东新区 ''(phó tỉnh cấp khu)'', Kim Sơn 金山, Tùng Giang 松江, Thanh Phố 青浦, Phụng Hiền 奉贤, Sùng Minh 崇明 }} {{Navbox |name = Trùng Khánh |title = Trùng Khánh |above = trung tâm hành chính: quận Du Trung   |image = [[File:China Chongqing.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; |group1 = khu hành chính cấp huyện |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 38 khu hành chính cấp huyện (26 thị hạt khu, 8 huyện, 4 tự trị huyện) |groupstyle = text-align: center; |group2 = thị hạt khu |list2 = Du Trung 渝中 (trung tâm hành chính), Đại Độ Khẩu 大渡口, Giang Bắc 江北, Nam Ngạn 南岸, Bắc Bội 北碚, Du Bắc 渝北, Ba Nam 巴南, Trường Thọ 长寿, Sa Bình Bá 沙坪坝, Vạn Châu 万州, Phù Lăng 涪陵, Kiềm Giang 黔江, Vĩnh Xuyên 永川, Hợp Xuyên 合川, Giang Tân 江津, Cửu Long Pha 九龙坡, Nam Xuyên 南川, Kỳ Giang 綦江, Đại Túc 大足, Bích Sơn 璧山, Đồng Lương 铜梁, Vinh Xương 荣昌, Đồng Nam 潼南, Khai Châu 开州, Lương Bình 梁平, Vũ Long 武隆 |group3 = huyện |list3 = Trung 忠, Thành Khẩu 城口, Điếm Giang 垫江, Phong Đô 丰都, Phụng Tiết 奉节, Vân Dương 云阳, Vu Khê 巫溪, Vu Sơn 巫山 |group4 = tự trị huyện |list4 = Thạch Trụ 石柱, Tú Sơn 秀山, Dậu Dương 酉阳, Bành Thủy 彭水 }} {{Navbox |name= 18 khu Hương Cảng |title= Hương Cảng |above= thủ phủ: quận Trung Tây |image=[[File:Flag of Hong Kong.svg|80px]] |state={{{state|collapsed}}} |group1= Hương Cảng đảo |list1= ''khu:'' Trung Tây 中西 (trung tâm hành chính), Loan Tể 灣仔, Đông 東, Nam 南 |group2 = Cửu Long |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = |group1 = Cửu Long Đông |list1 = ''khu:'' Hoàng Đại Tiên 黃大仙, Quan Đường 觀塘 |group2 = Cửu Long Tây |list2 = ''khu:'' Du Tiêm Vượng 油尖旺, Thâm Thủy Bộ 深水埗, Cửu Long Thành 九龍城 }} |group3 = Tân Giới |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = |group1 = Tân Giới Đông |list1 = ''khu:'' Bắc 北, Đại Bộ 大埔, Sa Điền 沙田, Tây Cống 西貢 |group2 = Tân Giới Tây |list2 = ''khu:'' Thuyền Loan 荃灣, Đồn Môn 屯門, Nguyên Lãng 元朗, Quỳ Thanh 葵青, Li Đảo 離島 }} }} {{Navbox |name = Áo Môn |title = Áo Môn |above = thủ phủ: Phong Thuận đường khu |image = [[File:Flag of Macau.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1 = Thị khu trung tâm |list1 = ''thị trung tâm:'' Áo Môn 澳門, Đãng Tử 氹仔
''thôn:'' Lộ Hoàn 路環
''đại đạo:'' Kim Quang đại đạo 金光 |group2 = Đường khu |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = |group1 = Áo Môn bán đảo |list1 = Phong Thuận 風順 (trung tâm hành chính), Hoa Địa Mã 花地瑪, Thánh An Đa Ni 聖安多尼, Đại 大, Vọng Đức 望德 |group2 = Đãng Tử |list2 = Gia Mô 嘉模 |group3 = Lộ Hoàn |list3 = Thánh Phương Tế Các 聖方濟各 |group4 = Đường khu khác |list4 = Lộ Đãng Thành 路氹城, Áo Môn Tân Thành khu 澳門新城區 }} |group3 = Đảo |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = |group1 = Đảo hiện đang tồn tại |list1 = Lộ Đãng liên thành đích vị hợp danh đảo tự 路氹連成的未命名島嶼, Áo Môn Đại Học Tân Giáo khu (Hoành Cầm đảo) 澳門大學新校區(橫琴島) |group2 = Đảo đã biến mất, đá ngầm, rặng san hô |list2 = Dĩ tiêu thất đảo tự 已消失島嶼 |group3 = Đảo có thể xuất hiện trong tương lai |list3 = Áo Môn Tân Thành khu 澳門新城區(若新城區僅以橋樑與澳門, 氹仔連接則為獨立島嶼) }} |group4 = Xã khu |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = |group1 = Bắc khu |list1 = Thanh Châu 青洲, Quan Áp 關閘, Khoái Tử Cơ 筷子基, Tân Kiều 新橋, Sa Lê Đầu 沙梨頭, Đài Sơn 台山, Hữu Hán 祐漢, Mã Tràng 馬場, Hắc Sa Hoàn 黑沙環, Vọng Hạ 望廈 |group2 = Trung khu |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = |group1 = Tân trung khu |list1 = Bản Chương đường 板樟堂, Thủy Khanh vĩ 水坑尾, Tân Khẩu ngạn 新口岸, Hoàng Triêu khu 皇朝區 |group2 = Cựu trung khu |list2 = Bạch Cáp Sào 白鴿巢, Cao Sĩ Đức 高士德, Nhã Liêm Phóng 雅廉訪, Nhị Long Hầu 二龍喉, Tháp Thạch 塔石, Tước Tử viên phường 雀仔园坊, Hà Lan viên 荷蘭園, Vọng Đức đường phường 望德堂坊 }} |group3 = Nam khu |list3 = Nam Loan 南灣, Tây Loan 西灣, Mụ Các 媽閣, Hạ Hoàn 下環, Thiêu Hôi Lô 燒灰爐, Ti Đả Khẩu 司打口, Bạch Nhãn đường 白眼塘, Lô Thạch đường 爐石塘 |group4 = Li đảo |list4 = Hải Dương hoa viên 海洋花園, Hoa thành 花城, Quan Dã nhai 官也街, Lộ Hoàn thôn 路環村, Thạch Bài loan 石排灣 }} |group5 = Thôn lạc |list5 = {{Navbox|child |groupstyle = |group1 = Áo Môn |list1 = Tỳ Lâm Vi 茨林圍 |group2 = Đãng Tử |list2 = Trác Gia thôn 卓家村, Tam Gia thôn 三家村, Chu Gia thôn 周家村, Tây Sa thôn 西沙村, Ngô Gia viên 吳家園, Nê Cơ thôn 泥基村, Bán Điều thôn 半條村, Lâm Gia thôn 林家村, Tùng Thụ Vĩ 松樹尾 |group3 = Lộ Hoàn |list3 = Cửu Úc thôn 九澳村, Lệ Chi Oản thôn 荔枝碗村, Điền Bạn thôn 田畔村, Hắc Sa thôn 黑沙村, Nhập Tiện thôn 入便村, Bình Dân thôn 平民村, Đả Lãm thôn 打纜村, Bạch Phấn thôn 白粉村 }} }} {{Navbox |name = Tân Cương |title = Tân Cương |above = thủ phủ: Ürümqi |image = [[File:China Xinjiang.svg|90px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 105 khu hành chính cấp huyện (13 thị hạt khu, 24 huyện cấp thị, 62 huyện, 6 tự trị huyện) |group3style = text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Ürümqi
Ô Lỗ Mộc Tề
烏魯木齊
乌鲁木齐

''(thủ phủ)''
7 khu
1 huyện |list1 = ''khu:'' Thiên Sơn 天山, Saybagh Sa Y Ba Khắc 沙依巴克, Tân Thị 新市, Thủy Ma Câu 水磨沟, Đầu Đồn Hà 头屯河, Đạt Phản Thành 达坂城, Mễ Đông 米东
''huyện:'' Ürümqi Ô Lỗ Mộc Tề 乌鲁木齐县 |group2 = Karamay
Khắc Lạp Mã Y
剋拉瑪依市
克拉玛依市
4 khu |list2 = ''khu:'' Karamay Khắc Lạp Mã Y 克拉玛依, Độc Sơn Tử 独山子, Bạch Thiêm Than 白碱滩, Urho Ô Nhĩ Hoà 乌尔禾 |group3 = Turpan
Thổ Lỗ Phồn
吐魯番
吐鲁番
1 khu
2 huyện |list3 = ''khu:'' Cao Xương 高昌
''huyện:'' Thiện Thiện 鄯善, Toksun Thác Khắc Tốn 托克逊 |group4 = Kumul
Cáp Mật
哈密
1 khu
1 huyện
1 tự trị huyện |list4 = ''khu:'' Y Châu 伊州
''huyện:'' Y Ngô 伊吾
''tự trị huyện:'' Barkol Ba Lý Khôn Cáp Tát Khắc 巴里坤哈萨克 }} |group4style =text-align: center; |group4 = địa khu |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Aksu
A Khắc Tô
阿克蘇
阿克苏 |list1 = ''huyện cấp thị:'' Aksu A Khắc Tô 阿克苏
''huyện:'' Ôn Túc 温宿, Kuchar Khố Xa 库车, Shayar Sa Nhã 沙雅, Toksu Tân Hòa 新和, Bái Thành 拜城, Uqturpan Ô Thập 乌什, Awat A Ngõa Đề 阿瓦提, Kalpin Kha Bình 柯坪 |group2 = Kashgar
Khách Thập
喀什 |list2 = ''huyện cấp thị:'' Kashgar Khách Thập 喀什
''huyện:'' Sơ Phụ 疏附, Sơ Lặc 疏勒, Yengisar Anh Cát Sa 英吉沙, Poskam Trạch Phổ 泽普, Yarkand Toa Xa 莎车, Kargilik Diệp Thành 叶城, Makit Mạch Cái Đề 麦盖提, Yopurga Nhạc Phổ Hồ 岳普湖, Peyziwat Giả Sư 伽师, Maralbexi Ba Sở 巴楚
''tự trị huyện:'' Taxkorgan Tháp Thập Khố Nhĩ Can Tháp Cát Khắc 塔什库尔干塔吉克 |group3 = Hotan
Hòa Điền
和田 |list3 = ''huyện cấp thị:'' Hotan Hòa Điền 和田
''huyện:'' Hotan Hòa Điền 和田, Karakax Mặc Ngọc 墨玉, Bì Sơn 皮山, Lop Lạc Phổ 洛浦, Qira Sách Lặc 策勒, Keriya Vu Điền 于田, Dân Phong 民丰 }} |group5style = text-align: center; |group5 = tự trị châu |list5 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Changji
Xương Cát
昌吉 |list1 = ''huyện cấp thị:'' Xương Cát 昌吉, Phụ Khang 阜康
''huyện:'' Hô Đồ Bích 呼图壁, Manas Mã Nạp Tư 玛纳斯, Kỳ Đài 奇台, Jimsar Cát Mộc Tát Nhĩ 吉木萨尔
''tự trị huyện:'' Mori Mộc Lũy Cáp Tát Khắc 木垒哈萨克 |group2 = Bortala
Bác Nhĩ Tháp Lạp
博尔塔拉 |list2 = ''huyện cấp thị:'' Bác Lạc 博乐, A Lạp Sơn Khẩu 阿拉山口
''huyện:'' Tinh Hà 精河, Ôn Tuyền 温泉 |group3 = Bayingolin
Ba Âm Quách Lăng
巴音郭楞 |list3 = ''huyện cấp thị:'' Korla Khố Nhĩ Lặc 库尔勒
''huyện:'' Luân Đài 轮台, Úy Lê 尉犁, Nhược Khương 若羌, Thả Mạt 且末, Hòa Tĩnh 和静, Hoxud Hòa Thạc 和硕, Bác Hồ 博湖
''tự trị huyện:'' Yên Kỳ 焉耆 |group4 = Kizilsu
Khắc Tư Lặc Tô Kha Nhĩ Khắc Tư
克孜勒苏柯尔克孜 |list4 = ''huyện cấp thị:'' Artux A Đồ Thập 阿图什
''huyện:'' Akto A Khắc Đào 阿克陶, Akqi A Hợp Kỳ 阿合奇, Ulugqat Ô Kháp 乌恰 |group5 = Ili
Y Lê Cát Táp Khắc
伊犁哈萨克
''(phó tỉnh cấp tự trị châu)'' |list5 = {{Navbox|child |groupstyle = |group1 = Tự trị châu
trực hạt huyện |list1 = ''huyện cấp thị:'' Y Ninh 伊宁, Khuê Đồn 奎屯, Khorgas Hoắc Nhĩ Quả Tư 霍尔果斯
''huyện:'' Y Ninh 伊宁, Hoắc Thành 霍城, Củng Lưu 巩留, Tân Nguyên 新源, Chiêu Tô 昭苏, Tekes Đặc Khắc Tư 特克斯, Nilka Ni Lặc Khắc 尼勒克
''tự trị huyện:'' Qapqal Sát Bố Tra Nhĩ 察布查尔 |group2 = Tacheng
Tháp Thành địa khu
塔城 |list2 = ''huyện cấp thị:'' Tacheng Tháp Thành 塔城, Ô Tô 乌苏
''huyện:'' Ngạch Mẫn 额敏, Sa Loan 沙湾, Thác Lý 托里, Dụ Dân 裕民
''tự trị huyện:'' Hoboksar Hòa Bố Khắc Tái Nhĩ 和布克赛尔 |group3 = Altay
A Lặc Thái địa khu
阿勒泰 |list3 = ''huyện cấp thị:'' Altay A Lặc Thái 阿勒泰
''huyện:'' Burqin Bố Nhĩ Tân 布尔津, Phú Uẩn 富蕴, Phúc Hải 福海, Cáp Ba Hà 哈巴河, Qinggil Thanh Hà 青河, Jeminay Cát Mộc Nãi 吉木乃 }} }} |group6style = text-align: center; |group6 = tự trị khu trực hạt |list6 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: center; |group1 = |list1 = ''huyện cấp thị:'' Thạch Hà Tử 石河子, Aral A Lạp Nhĩ 阿拉尔, Tumxuk Đồ Mộc Thư Khắc 图木舒克, Ngũ Gia Cừ 五家渠, Bắc Đồn 北屯, Thiết Môn Quan 铁门关, Song Hà 双河, Kokdala Khả Khắc Đạt Lạp 可克达拉, Côn Ngọc 昆玉 }} }} {{Navbox |name = Nội Mông |title = Nội Mông |state = {{{state|collapsed}}} |bodyclass = hlist |image = [[File:China Inner Mongolia.svg|80px]] |above = thủ phủ: Hohhot |groupstyle = text-align: center; |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 103 khu hành chính cấp huyện (23 thị hạt khu, 11 huyện cấp thị, 17 huyện, 49 kỳ, 3 tự trị kỳ) |group2style = text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Hohhot
Hồi Hột
Hô Hòa Hạo Đặc
呼和浩特
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Tân Thành 新城, Hồi Dân 回民, Ngọc Tuyền 玉泉, Tái Hãn 赛罕
''huyện:'' Togtoh Thác Khắc Thác 托克托, Horinger Hòa Lâm Cách Nhĩ 和林格尔, Thanh Thủy Hà 清水河, Vũ Xuyên 武川
''kỳ:'' Tumed Thổ Mặc Đặc Tả土默特 |group2 = Bao Đầu
包头 |list2 = ''khu:'' Côn Đô Luân 昆都仑, Đông Hà 东河, Thanh Sơn 青山, Thạch Quải 石拐, Bayan Obo Bạch Vân Ngạc Bác 白云鄂博矿, Cửu Nguyên 九原
''huyện:'' Cố Dương 固阳
''kỳ:'' Tumed Thổ Mặc Đặc Hữu 土默特, Darhan Muminggan Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An 达尔罕茂明安 |group3 = Ô Hải
乌海 |list3 = ''khu:'' Hải Bột Loan 海勃湾, Hải Nam 海南, Ô Đạt 乌达 |group4 = Xích Phong
赤峰 |list4 = ''khu:'' Tùng Sơn 松山, Hồng Sơn 红山, Nguyên Bảo Sơn 元宝山
''huyện:'' Lâm Tây 林西, Ninh Thành 宁城
''kỳ:'' Ar Horqin A Lỗ Khoa Nhĩ Thấm 阿鲁科尔沁, Baarin Ba Lâm Tả 巴林, Baarin Ba Lâm Hữu 巴林, Hexigten Khắc Thập Khắc Đằng 克什克腾, Ongniud Ông Ngưu Đặc 翁牛特, Harqin Khách Lạt Thấm 喀喇沁, Ngao Hán 敖汉 |group5 = Thông Liêu
通辽 |list5 = ''khu:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm 科尔沁
''huyện cấp thị:'' Huolin Gol Hoắc Lâm Quách Lặc 霍林郭勒
''huyện:'' Khai Lỗ 开鲁
''kỳ:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm Tả Dực Trung 科尔沁左翼中, Horqin Khoa Nhĩ Thấm Tả Dực Hậu 科尔沁左翼后, Hure Khố Luân 库伦, Naiman Nại Mạn 奈曼, Jarud Trát Lỗ Đặc 扎鲁特 |group6 = Ordos
Ngạc Nhĩ Đa Tư
鄂尔多斯 |list6 = ''khu:'' Đông Thắng 东胜, Khang Ba Thập 康巴什
''kỳ:'' Dalat Đạt Lạp Đặc 达拉特, Jung Gar Chuẩn Cách Nhĩ 准格尔, Otog Nhạc Thác Khắc Tiền 鄂托克前, Otog Nhạc Thác Khắc 鄂托克, Hanggin Hàng Cẩm 杭锦, Uxen Ô Thẩm 乌审, Ejin Horo Y Kim Hoắc Lạc 伊金霍洛 |group7 = Hulunbuir
Hô Luân Bối Nhĩ
呼伦贝尔 |list7 = ''khu:'' Hailar Hải Lạp Nhĩ 海拉尔, Jalainur Trát Lãi Nặc Nhĩ 扎赉诺尔
''huyện cấp thị:'' Mãn Châu Lý 满洲里, Nha Khắc Thạch 牙克石, Zalantun Trát Lan Đồn 扎兰屯, Ergun Ngạch Nhĩ Cổ Nạp 额尔古纳, Căn Hà 根河
''kỳ:'' Aryn A Vinh 阿荣, Trần Barga Ba Nhĩ Hổ 陈巴尔虎, Tân Barga Ba Nhĩ Hổ Tả 新巴尔虎左, Tân Barga Ba Nhĩ Hổ Hữu 新巴尔虎右
''tự trị kỳ:'' Oroqen Ngạc Luân Xuân 鄂伦春, Evenk Ngạc Ôn Khắc 鄂温克, Morin Dawa Mạc Lực Đạt Ngõa 莫力达瓦达斡尔 |group8 = Bayannur
Ba Ngạn Náo Nhĩ
巴彦淖尔 |list8 = ''khu:'' Lâm Hà 临河
''huyện:'' Ngũ Nguyên 五原, Đặng Khẩu 磴口
''kỳ:'' Urat Ô Lạp Đặc Tiền 乌拉特前, Urat Ô Lạp Đặc Trung 乌拉特中, Urat Ô Lạp Đặc Hậu 乌拉特后, Hanggin Hàng Cẩm Hậu 杭锦后 |group9 = Ulanqab
Ô Lan Sát Bố
乌兰察布 |list9 = ''khu:'' Tập Ninh 集宁
''huyện cấp thị:'' Phong Trấn 丰镇
''huyện:'' Trác Tư 卓资, Hóa Đức 化德, Thương Đô 商都, Hưng Hòa 兴和, Lương Thành 凉城
''kỳ:'' Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Tiền 察哈尔右翼前, Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Trung 察哈尔右翼中, Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Hậu 察哈尔右翼后, Tứ Tử Vương 四子王 }} |group3 = minh |list3 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Hưng An |list1 = ''huyện cấp thị:'' Ulan Hot Ô Lan Hạo Đặc 乌兰浩特, Arxan A Nhĩ Sơn 阿尔山
''huyện:'' Đột Tuyền 突泉
''kỳ:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền 科尔沁右翼前, Horqin Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Trung 科尔沁右翼中, Jalaid Trát Lãi Đặc 扎赉特 |group2 = Xilingol
Tích Lâm Quách Lặc
锡林郭勒 |list2 = ''huyện cấp thị:'' Xilinhot Tích Lâm Hạo Đặc 锡林浩特, Erenhot Nhị Liên Hạo Đặc 二连浩特
''huyện:'' Đa Luân 多伦
''kỳ:'' Abag A Ba Ca 阿巴嘎, Sonid Tô Ni Đặc Tả 苏尼特, Sonid Tô Ni Đặc Hữu 苏尼特, Đông Ujimqin Ô Châu Mục Thấm 东乌珠穆沁, Tây Ujimqin Ô Châu Mục Thấm 西乌珠穆沁, Taibus Thái Phó Tự 太仆寺, Tương Hoàng 镶黄, Chính Tương Bạch 正镶白, Chính Lam 正蓝 |group3 = Alxa
A Lạp Thiện
阿拉善 |list3 = ''kỳ:'' Alxa A Lạp Thiện Tả 阿拉善, Alxa A Lạp Thiện Hữu 阿拉善, Ejin Ngạch Tể Nạp 额济纳 }} }} {{Navbox |name = Tây Tạng |title = Tây Tạng |above = thủ phủ: Lhasa |image = [[File:China Tibet.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background:#ececec; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background:#ececec; text-align:center; |list1 = 74 khu hành chính cấp huyện (8 thị hạt khu, 66 huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Lhasa
Lạp Tát
拉萨
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Thành Quan 城关, Doilungdêqên Đôi Long Đức Khánh 堆龙德庆, Dagzê Đạt Tư 达孜
''huyện:'' Lhünzhub Lâm Chu 林周, Damxung Đương Hùng 当雄, Nyêmo Ni Mộc 尼木, Qüxü Khúc Thủy 曲水, Mặc Trúc Công Tạp 墨竹工卡 |group2 = Xigazê
Nhật Khách Tắc
日喀则 |list2 = ''khu:'' Samzhubzê Tang Châu Tư 桑珠孜
''huyện:'' Namling Nam Mộc Lâm 南木林, Gyangzê Giang Tư 江孜, Tingri Định Nhật 定日, Sa'gya Tát Già 萨迦, Lhazê Lạp Tư 拉孜, Ngamring Ngang Nhân 昂仁, Xaitongmoin Tạ Thông Môn 谢通门, Bainang Bạch Lãng 白朗, Rinbung Nhân Bố 仁布, Kangmar Khang Mã 康马, Dinggyê Định Kết 定结, Zhongba Trọng Ba 仲巴, Á Đông 亚东, Gyirong Cát Long 吉隆, Nyalam Niếp Lạc Mộc 聂拉木, Saga Tát Dát 萨嘎, Gamba Cương Ba 岗巴 |group3 = Qamdo
Xương Đô
昌都 |list3 = ''khu:'' Karub Tạp Nhược 卡若
''huyện:'' Jomda Giang Đạt 江达, Gonjo Cống Giác 贡觉, Riwoqê Loại Ô Giới 类乌齐, Dêngqên Dinh Thanh 丁青, Zhag'yab Sát Nhã 察雅, Baxoi Bát Túc 八宿, Zogang Tả Cống 左贡, Markham Mang Khang 芒康, Lạc Long 洛隆, Banbar Biên Bá 边坝 |group4 = Nyingchi
Lâm Tri
林芝 |list4 = ''khu:'' Bayi Ba Nghi 巴宜
''huyện:'' Gongbo'gyamda Công Bố Giang Đạt 工布江达, Mainling Mễ Lâm 米林, Mêdog Mạt Thoát 墨脱, Bomê Ba Mật 波密, Zayü Sát Ngung 察隅, Nang Lãng 朗 |group5 = Sơn Nam
山南 |list5 = ''khu:'' Nêdong Nãi Đông 乃東
''huyện:'' Chanang Trát Nang 扎囊, Gonggar Cống Ca 贡嘎, Sangri Tang Nhật 桑日, Qonggyai Quỳnh Kết 琼结, Qusum Khúc Tùng 曲松, Comai Thố Mỹ 措美, Lhozhag Lạc Trát 洛扎, Gyaca Gia Tra 加查, Lhünzê Long Tử 隆子, Cona Thác Na 错那, Nagarzê Lãng Tạp Tử 浪卡子 |group6 = Nagqu
Na Khúc
那曲 |list6 = ''khu:'' Seni Sắc Ni 色尼
''huyện:'' Lhari Gia Lê 嘉黎, Biru Bỉ Như 比如, Nyainrong Niếp Vinh 聂荣, Amdo An Đa 安多, Xainza Thân Trát 申扎, Sog Tác 索, Baingoin Ban Qua 班戈, Baqên BaThanh 巴青, Nyima Ni Mã 尼玛, Song Hồ 双湖 }} |group3style =text-align: center; |group3 = địa khu |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Ngari
A Lý
阿里 |list1 = ''huyện:'' Gar Cát Nhĩ 噶尔, Burang Phổ Lan 普兰, Zanda Trát Đạt 札达, Rutog Nhật Thổ 日土, Gê'gyai Cách Cát 革吉, Gêzêr Cải Tắc 改则, Coqên Thố Cần 措勤 }} }} {{Navbox |name = Ninh Hạ |title = Ninh Hạ |above = thủ phủ: Ngân Xuyên |image = [[File:China Ningxia.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background:#ececec; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background:#ececec; text-align:center; |list1 = 22 khu hành chính cấp huyện (9 thị hạt khu, 2 huyện cấp thị, 11 huyện) |group2style = text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Ngân Xuyên
银川
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Kim Phượng 金凤, Hưng Khánh 兴庆, Tây Hạ 西夏
''huyện cấp thị:'' Linh Vũ 灵武
''huyện:'' Vĩnh Ninh 永宁, Hạ Lan 贺兰 |group2 = Thạch Chủy Sơn
石嘴山 |list2 = ''khu:'' Đại Vũ Khẩu 大武口, Huệ Nông 惠农
''huyện:'' Bình La 平罗 |group3 = Ngô Trung
吴忠 |list3 = ''khu:'' Lợi Thông 利通, Hồng Tự Bảo 红寺堡
''huyện cấp thị:'' Thanh Đồng Hạp 青铜峡
''huyện:'' Diêm Trì 盐池, Đồng Tâm 同心 |group4 = Cố Nguyên
固原 |list4 = ''khu:'' Nguyên Châu 原州
''huyện:'' Tây Cát 西吉, Long Đức 隆德, Kính Nguyên 泾源, Bành Dương 彭阳 |group5 = Trung Vệ
中卫 |list5 = ''khu:'' Sa Pha Đầu 沙坡头
''huyện:'' Trung Ninh 中宁, Hải Nguyên 海原 }} }} {{Navbox |name = Quảng Tây |title = Quảng Tây |above = thủ phủ: Nam Ninh |image = [[File:China Guangxi.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |titlestyle = {{{titlestyle}}} |groupstyle = {{{groupstyle}}} |abovestyle = {{{abovestyle}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 111 khu hành chính cấp huyện (40 thị hạt khu, 7 huyện cấp thị, 52 huyện, 12 tự trị huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Nam Ninh
南宁
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Thanh Tú 青秀, Hưng Ninh 兴宁, Giang Nam 江南, Tây Hương Đường 西乡塘, Lương Khánh 良庆, Ung Ninh 邕宁, Vũ Minh 武鸣
''huyện:'' Long An 隆安, Thượng Lâm 马山, Thượng Lâm 上林, Tân Dương 宾阳, Hoành 横 |group2 = Liễu Châu
柳州 |list2 = ''khu:'' Thành Trung 城中, Ngư Phong 鱼峰, Liễu Nam 柳南, Liễu Bắc 柳北, Liễu Giang 柳江
''huyện:'' Liễu Thành 柳城, Lộc Trại 鹿寨, Dung An 融安
''tự trị huyện:'' Dung Thủy 融水, Tam Giang 三江 |group3 = Quế Lâm
桂林 |list3 = ''khu:'' Lâm Quế 临桂, Tú Phong 秀峰, Điệp Thái 叠彩, Tượng Sơn 象山, Thất Tinh 七星, Nhạn Sơn 雁山
''huyện:'' Dương Sóc 阳朔, Linh Xuyên 灵川, Toàn Châu 全州, Hưng An 兴安, Vĩnh Phúc 永福, Quán Dương 灌阳, Tư Nguyên 资源, Bình Lạc 平乐, Lệ Phố 荔浦
''tự trị huyện:'' Long Thắng 龙胜, Cung Thành 恭城 |group4 = Ngô Châu
梧州 |list4 = ''khu:'' Trường Châu 长洲, Vạn Tú 万秀, Long Vu 龙圩
''huyện cấp thị:'' Sầm Khê 岑溪
''huyện:'' Thương Ngô 苍梧, Đằng 藤, Mông Sơn 蒙山 |group5 = Bắc Hải
北海 |list5 = ''khu:'' Hải Thành 海城, Ngân Hải 银海, Thiết Sơn Cảng 铁山港
''huyện:'' Hợp Phố 合浦 |group6 = Phòng Thành Cảng
防城港 |list6 = ''khu:'' Cảng Khẩu 港口, Phòng Thành 防城
''huyện cấp thị:'' Đông Hưng 东兴
''huyện:'' Thượng Tư 上思 |group7 = Khâm Châu
钦州 |list7 = ''khu:'' Khâm Nam 钦南, Khâm Bắc 钦北
''huyện:'' Linh Sơn 灵山, Phố Bắc 浦北 |group8 = Quý Cảng
贵港 |list8 = ''khu:'' Cảng Bắc 港北, Cảng Nam 港南, Đàm Đường 覃塘
''huyện cấp thị:'' Quế Bình 桂平
''huyện:'' Bình Nam 平南 |group9 = Ngọc Lâm
玉林 |list9 = ''khu:'' Ngọc Châu 玉州, Phúc Miên 福绵
''huyện cấp thị:'' Bắc Lưu 北流
''huyện:'' Dung 容, Lục Xuyên 陆川, Bác Bạch 博白, Hưng Nghiệp 兴业 |group10 = Bách Sắc
百色 |list10 = ''khu:'' Hữu Giang 右江
''huyện cấp thị:'' Tĩnh Tây 靖西
''huyện:'' Điền Dương 田阳, Điền Đông 田东, Bình Quả 平果, Đức Bảo 德保, Na Pha 那坡, Lăng Vân 凌云, Lạc Nghiệp 乐业, Điền Lâm 田林, Tây Lâm 西林
''tự trị huyện:'' Long Lâm 隆林 |group11 = Hạ Châu
贺州 |list11 = ''khu:'' Bát Bộ 八步, Bình Quế 平桂
''huyện:'' Chiêu Bình 昭平, Chung Sơn 钟山
''tự trị huyện:'' Phú Xuyên 富川 |group12 = Hà Trì
河池 |list12 = ''khu:'' Nghi Châu 宜州, Kim Thành Giang 金城江
''huyện:'' Nam Đan 南丹, Thiên Nga 天峨, Phượng Sơn 凤山, Đông Lan 东兰
''tự trị huyện:'' La Thành 罗城, Hoàn Giang 环江, Ba Mã 巴马, Đô An 都安, Đại Hóa 大化 |group13 = Lai Tân
来宾 |list13 = ''khu:'' Hưng Tân 兴宾
''huyện cấp thị:'' Hợp Sơn 合山
''huyện:'' Hân Thành 忻城, Tượng Châu 象州, Vũ Tuyên 武宣
''tự trị huyện:'' Kim Tú 金秀 |group14 = Sùng Tả
崇左 |list14 = ''khu:'' Giang Châu 江州
''huyện cấp thị:'' Bằng Tường 凭祥
''huyện:'' Phù Tuy 扶绥, Ninh Minh 宁明, Long Châu 龙州, Đại Tân 大新, Thiên Đẳng 天等 }} }} {{Navbox |name = Thanh Hải |title = Thanh Hải |above = thủ phủ: Tây Ninh |image = [[File:China Qinghai.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 43 khu hành chính cấp huyện (6 thị hạt khu, 3 huyện cấp thị, 27 huyện, 7 tự trị huyện) |group2style = text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Tây Ninh
西宁
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Thành Trung 城中, Thành Đông 城东, Thành Tây 城西, Thành Bắc 城北
''huyện:'' Hoàng Trung 湟中, Hoàng Nguyên 湟源
''tự trị huyện:'' Đại Thông 大通 |group2 = Hải Đông
海东 |list2 = ''khu:'' Lạc Đô 乐都, Bình An 平安
''tự trị huyện:'' Dân Hòa 民和, Hỗ Trợ 互助, Hóa Long 化隆, Tuần Hóa 循化 }} |group3style = text-align: center; |group3 = tự trị châu |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Hải Bắc
海北 |list1 = ''huyện:'' Hải Yến 海晏, Kỳ Liên 祁连, Cương Sát 刚察
''tự trị huyện:'' Môn Nguyên 门源 |group2 = Hoàng Nam
黄南 |list2 = ''huyện:'' Đồng Nhân 同仁, Jainca Tiêm Trát 尖扎, Zêqog Trạch Khố 泽库
''tự trị huyện:'' Hà Nam 河南 |group3 = Hải Nam
海南 |list3 = ''huyện:'' Cộng Hòa 共和, Đồng Đức 同德, Quý Đức 贵德, Hưng Hải 兴海, Quý Nam 贵南 |group4 = Golog
Quả Lạc
果洛 |list4 = ''huyện:'' Maqên Mã Thấm 玛沁, Baima Ban Mã 班玛, Gadê Cam Đức 甘德, Darlag Đạt Nhật 达日, Jigzhi Cửu Trì 久治, Madoi Mã Đa 玛多 |group5 = Yushu
Ngọc Thụ
玉树 |list5 = ''huyện cấp thị:'' Yushu Ngọc Thụ 玉树
''huyện:'' Zadoi Tạp Đa 杂多, Chindu Xưng Đa 称多, Zhidoi Trì Đa 治多, Nangqên Nang Khiêm 囊谦, Qumarlêb Khúc Ma Lai 曲麻莱 |group6 = Hải Tây
海西 |list6 = ''huyện cấp thị:'' Đức Linh Cáp 德令哈, Golmud Cách Nhĩ Mộc 格尔木
''huyện:'' Ô Lan 乌兰, Đô Lan 都兰, Thiên Tuấn 天峻
''khu:'' Mang Nhai 茫崖*, Đại Sài Đán 大柴旦*, Lãnh Hồ 冷湖*
''mang dấu * là các đvhc cấp huyện không chính thức'' }} }} {{Navbox |name = Vân Nam |title = Vân Nam |above = thủ phủ: Côn Minh |image = [[File:China Yunnan.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 129 khu hành chính cấp huyện (16 thị hạt khu, 15 huyện cấp thị, 69 huyện, 29 tự trị huyện) |group2style = text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Côn Minh
昆明
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Trình Cống 呈贡, Ngũ Hoa 五华, Bàn Long 盘龙, Quan Độ 官渡, Tây Sơn 西山, Đông Xuyên 东川, Tấn Ninh 晋宁
''huyện cấp thị:'' An Ninh 安宁
''huyện:'' Phú Dân 富民, Nghi Lương 宜良, Tung Minh 嵩明
''tự trị huyện:'' Thạch Lâm 石林, Lộc Khuyến 禄劝, Tầm Điện 寻甸回 |group2 = Khúc Tĩnh
曲靖 |list2 = Kỳ Lân 麒麟区, Triêm Ích 沾益区, Tuyên Uy 宣威市, Mã Long 马龙县, Lục Lương 陆良县, Sư Tông 师宗县, La Bình 罗平县, Phú Nguyên 富源县, Hội Trạch 会泽县 |group3 = Ngọc Khê
玉溪 |list3 = Hồng Tháp 红塔区, Giang Xuyên 江川区, Trừng Giang 澄江县, Thông Hải 通海县, Hoa Ninh 华宁县, Dịch Môn 易门县, Nga Sơn 峨山彝族自治县, Tân Bình 新平彝族傣族自治县, Nguyên Giang 元江哈尼族彝族傣族自治县 |group4 = Bảo Sơn
保山 |list4 = Long Dương 隆阳区, Đằng Xung 腾冲市, Thi Điện 施甸县, Long Lăng 龙陵县, Xương Ninh 昌宁县 |group5 = Chiêu Thông
昭通 |list5 = Chiêu Dương 昭阳区, Lỗ Điện 鲁甸县, Xảo Gia 巧家县, Diêm Tân 盐津县, Đại Quan 大关县, Vĩnh Thiện 永善县, Tuy Giang 绥江县, Trấn Hùng 镇雄县, Di Lương 彝良县, Uy Tín 威信县, Thủy Phú 水富县 |group6 = Lệ Giang
丽江 |list6 = Cổ Thành 古城区, Vĩnh Thắng 永胜县, Hoa Bình 华坪县, Ngọc Long 玉龙纳西族自治县, Ninh Lạng 宁蒗彝族自治县 |group7 = Phổ Nhĩ
普洱 |list7 = Tư Mao 思茅区, Ninh Nhĩ 宁洱哈尼族彝族自治县, Mặc Giang 墨江哈尼族自治县, Cảnh Đông 景东彝族自治县, Cảnh Cốc 景谷傣族彝族自治县, Trấn Nguyên 镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县 ·Giang Thành 江城哈尼族彝族自治县, Mạnh Liên 孟连傣族拉祜族佤族自治县, Lan Thương 澜沧拉祜族自治县, Tây Minh 西盟佤族自治县 |group8 = Lâm Thương
临沧 |list8 = Lâm Tường 临翔区, Phượng Khánh 凤庆县, Vân 云县, Vĩnh Đức 永德县, Trấn Khang 镇康县, Song Giang 双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县, Cảnh Mã 耿马傣族佤族自治县, Thương Nguyên 沧源佤族自治县 }} |group3style = text-align: center; |group3 = tự trị châu |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Sở Hùng
楚雄 |list1 = Sở Hùng 楚雄市, Song Bách 双柏县, Mưu Định 牟定县, Nam Hoa 南华县, Diêu An 姚安县, Đại Diêu 大姚县, Vĩnh Nhân 永仁县, Nguyên Mưu 元谋县, Vũ Định 武定县, Lộc Phong 禄丰县 |group2 = Hồng Hà
红河 |list2 = Mông Tự 蒙自市, Cá Cựu 个旧市, Khai Viễn 开远市, Di Lặc 弥勒市, Kiến Thủy 建水县, Thạch Bình 石屏县, Lô Tây 泸西县, Nguyên Dương 元阳县, Hồng Hà 红河县, Lục Xuân 绿春县, Bình Biên 屏边苗族自治县 ·Kim Bình 金平苗族瑶族傣族自治县, Hà Khẩu 河口瑶族自治县 |group3 = Văn Sơn
文山 |list3 = Văn Sơn 文山市, Nghiễn Sơn 砚山县, Tây Trù 西畴县, Ma Lật Pha 麻栗坡县, Mã Quan 马关县, Khâu Bắc 丘北县, Quảng Nam 广南县, Phú Ninh 富宁县 |group4 = Tây Song Bản Nạp
西双版纳 |list4 = Cảnh Hồng 景洪市, Mãnh Hải 勐海县, Mãnh Lạp 勐腊县 |group5 = Đại Lý
大理 |list5 = Đại Lý 大理市, Tường Vân 祥云县, Tân Xuyên 宾川县, Di Độ 弥渡县, Vĩnh Bình 永平县, Vân Long 云龙县, Nhĩ Nguyên 洱源县, Kiếm Xuyên 剑川县, Hạc Khánh 鹤庆县, Dạng Tỵ 漾濞彝族自治县, Nam Giản 南涧彝族自治县 ·Nguy Sơn 巍山彝族回族自治县 |group6 = Đức Hoành
德宏 |list6 = Mang 芒市, Thụy Lệ 瑞丽市, Lương Hà 梁河县, Doanh Giang 盈江县, Lũng Xuyên 陇川县 |group7 = Nộ Giang
怒江 |list7 = Lô Thủy 泸水市, Phúc Cống 福贡县, Cống Sơn 贡山独龙族怒族自治县, Lan Bình 兰坪白族普米族自治县 |group8 = Diqing
Địch Khánh
迪庆 |list8 = ''huyện cấp thị:'' Shangri-La Hương Cách Lý Lạp 香格里拉
''huyện:'' Dêqên Đức Khâm 德钦
''tự trị huyện:'' Duy Tây 维西 }} }} {{Navbox |name = Tứ Xuyên |title = Tứ Xuyên | listclass = hlist |above = thủ phủ: Thành Đô |image = [[File:China Sichuan.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 183 khu hành chính cấp huyện (53 thị hạt khu, 17 huyện cấp thị, 109 huyện, 4 tự trị huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right;width: 4.25em | liststyle = width: auto; |group1 = Thành Đô
成都
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Vũ Hầu 武侯区 Cẩm Giang 锦江区 Thanh Dương 青羊区 Kim Ngưu 金牛区 Thành Hoa 成华区 Long Tuyền Dịch 龙泉驿区 Thanh Bạch Giang 青白江区 Tân Đô 新都区 Ôn Giang 温江区 Song Lưu 双流区 Bì Đô 郫都区
''huyện cấp thị:'' Đô Giang Yển 都江堰市 Bành Châu 彭州市 Cung Lai 邛崃市 Sùng Châu 崇州市 Giản Dương 简阳市
''huyện:'' Kim Đường 金堂县 Đại Ấp 大邑县 Bồ Giang 蒲江县 Tân Tân 新津县 }} |group3style =text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right;width: 4em | liststyle = width: auto; |group1 = Tự Cống
自贡 |list1 = Tự Lưu Tỉnh 自流井区 Cống Tỉnh 贡井区 Đại An 大安区 Duyên Than 沿滩区 Vinh 荣县 Phú Thuận 富顺县 |group2 = Phàn Chi Hoa
攀枝花 |list2 = Đông Khu 东区 Tây Khu 西区 Nhân Hòa 仁和区 Mễ Dịch 米易县 Diêm Biên 盐边县 |group3 = Lô Châu
泸州 |list3 = Giang Dương 江阳区 Nạp Khê 纳溪区 Long Mã Đàm 龙马潭区 Lô 泸县 Hợp Giang 合江县 Tự Vĩnh 叙永县 Cổ Lận 古蔺县 |group4 = Đức Dương
德阳 |list4 = Tinh Dương 旌阳区 La Giang 罗江区 Quảng Hán 广汉市 Thập Phương 什邡市 Miên Trúc 绵竹市 Trung Giang 中江县 |group5 = Miên Dương
绵阳 |list5 = Phù Thành 涪城区 Du Tiên 游仙区 An Châu 安州区 Giang Du 江油市 Tam Đài 三台县 Diêm Đình 盐亭县 Tử Đồng 梓潼县 Bình Vũ 平武县 Bắc Xuyên 北川羌族自治县 |group6 = Quảng Nguyên
广元 |list6 = Lợi Châu 利州区 Chiêu Hóa 昭化区 Triều Thiên 朝天区 Vượng Thương 旺苍县 Thanh Xuyên 青川县 Kiếm Các 剑阁县 Thương Khê苍溪县 |group7 = Toại Ninh
遂宁 |list7 = Thuyền Sơn 船山区 An Cư 安居区 Bồng Khê 蓬溪县 Xạ Hồng 射洪县 Đại Anh 大英县 |group8 = Nội Giang
内江 |list8 = Thị Trung 市中区 Đông Hưng 东兴区 Long Xương 隆昌市 Uy Viễn 威远县 Tư Trung 资中县 |group9 = Lạc Sơn
乐山 |list9 = Thị Trung 市中区 Sa Loan 沙湾区 Ngũ Thông Kiều 五通桥区 Kim Khẩu Hà 金口河区 Nga Mi Sơn 峨眉山市 Kiền Vi 犍为县 Tỉnh Nghiên 井研县 Giáp Giang 夹江县 Mộc Xuyên 沐川县 Nga Biên 峨边彝族自治县 Mã Biên 马边彝族自治县 |group10 = Nam Sung
南充 |list10 = Thuận Khánh 顺庆区 Cao Bình 高坪区 Gia Lăng 嘉陵区 Lãng Trung 阆中市 Nam Bộ 南部县 Doanh Sơn 营山县 Bồng An 蓬安县 Nghi Lũng 仪陇县 Tây Sung 西充县 |group11 = Mi Sơn
眉山 |list11 = Đông Pha 东坡区 Bành Sơn 彭山区 Nhân Thọ 仁寿县 Hồng Nhã 洪雅县 Đan Lăng 丹棱县 Thanh Thần 青神县 |group12 = Nghi Tân
宜宾 |list12 = Thúy Bình 翠屏区 Nam Khê 南溪区 Nghi Tân 宜宾县 Giang An 江安县 Trường Ninh 长宁县 Cao 高县 Củng 珙县 Quân Liên 筠连县 Hưng Văn 兴文县 Bình Sơn 屏山县 |group13 = Quảng An
广安 |list13 = Quảng An 广安区 Tiền Phong 前锋区 Hoa Dinh 华蓥市 Nhạc Trì 岳池县 Vũ Thắng 武胜县 Lân Thủy 邻水县 |group14 = Đạt Châu
达州 |list14 = Thông Xuyên 通川区 Đạt Xuyên 达川区 Vạn Nguyên 万源市 Tuyên Hán 宣汉县 Khai Giang 开江县 Đại Trúc 大竹县 Cừ 渠县 |group15 = Nhã An
雅安 |list15 = Vũ Thành 雨城区 Danh Sơn 名山区 Huỳnh Kinh 荥经县 Hán Nguyên 汉源县 Thạch Miên 石棉县 Thiên Toàn 天全县 Lô Sơn 芦山县 Bảo Hưng 宝兴县 |group16 = Ba Trung
巴中 |list16 = Ba Châu 巴州区 Ân Dương 恩阳区 Thông Giang 通江县 Nam Giang 南江县 Bình Xương 平昌县 |group17 = Tư Dương
资阳 |list17 = Nhạn Giang 雁江区 An Nhạc 安岳县 Lạc Chí 乐至县 }} |group4style =text-align: center; |group4 = tự trị châu |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Ngawa
A Bá
阿坝 |list1 = Barkam Mã Nhĩ Khang 马尔康市 Mân Xuyên 汶川县 Lý 理县 Mậu 茂县 Tùng Phan 松潘县 Cửu Trại Câu 九寨沟县 Kim Xuyên 金川县 Tiểu Kim 小金县 Hắc Thủy 黑水县 Nhưỡng Đường Zamtang 壤塘县 A Bá 阿坝县 Zoigê Nhược Nhĩ Cái 若尔盖县 Hồng Nguyên 红原县 |group2 = Garzê
Cam Tư
甘孜 |list2 = Khang Định 康定市 Lô Định 泸定县 Đan Ba 丹巴县 Cửu Long 九龙县 Nhã Giang 雅江县 Đạo Phu 道孚县 Lô Hoắc 炉霍县 Cam Tư 甘孜县 Tân Long 新龙县 Đức Cách (Dêgê) 德格县 Bạch Ngọc (Baiyü) 白玉县 Thạch Cừ (Sêrxü) 石渠县 Sắc Đạt (Sêrtar) 色达县 Lý Đường 理塘县 Ba Đường 巴塘县 Hương Thành 乡城县 Đạo Thành 稻城, Đắc Vinh Dêrong 得荣县 |group3 = Lương Sơn
凉山 |list3 = Tây Xương 西昌市 Diêm Nguyên 盐源县 Đức Xương 德昌县 Hội Lý 会理县 Hội Đông 会东县 Ninh Nam 宁南县 Phổ Cách 普格县 Bố Tha 布拖县 Kim Dương 金阳县 Chiêu Giác 昭觉县 Hỷ Đức 喜德县 Miện Ninh 冕宁县 Việt Tây 越西县 Cam Lạc 甘洛县 Mỹ Cô 美姑县 Lôi Ba 雷波县 Mộc Lý 木里藏族自治县 }} }} {{Navbox |name = Cát Lâm |title = Cát Lâm |above = thủ phủ: Trường Xuân |image = [[File:China Jilin.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 60 khu hành chính cấp huyện (21 thị hạt khu, 20 huyện cấp thị, 16 huyện, 3 tự trị huyện) |group2style = text-align: center; |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Trường Xuân
长春
''(thủ phủ)'' |list1 = Nam Quan 南关区, Khoan Thành 宽城区, Triều Dương 朝阳区, Nhị Đạo 二道区, Lục Viên 绿园区, Song Dương 双阳区, Cửu Đài 九台区, Du Thụ 榆树市, Đức Huệ 德惠市, Nông An 农安县 }} |group3style =text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Cát Lâm
吉林 |list1 = Xương Ấp 昌邑区, Long Đàm 龙潭区, Thuyền Doanh 船营区, Phong Mãn 丰满区, Giao Hà 蛟河市, Hoa Điện 桦甸市, Thư Lan 舒兰市, Bàn Thạch 磐石市, Vĩnh Cát 永吉县 |group2 = Tứ Bình
四平 |list2 = Thiết Tây 铁西区, Thiết Đông 铁东区, Công Chủ Lĩnh 公主岭市, Song Liêu 双辽市, Lê Thụ 梨树县, Y Thông 伊通满族自治县 |group3 = Liêu Nguyên
辽源 |list3 = Long Sơn 龙山区, Tây An 西安区, Đông Phong 东丰县, Đông Liêu 东辽县 |group4 = Thông Hóa
通化 |list4 = Đông Xương 东昌区, Nhị Đạo Giang 二道江区, Mai Hà Khẩu 梅河口市, Tập An 集安市, Thông Hóa 通化县, Huy Nam 辉南县, Liễu Hà 柳河县 |group5 = Bạch Sơn
白山 |list5 = Hồn Giang 浑江区, Giang Nguyên 江源区, Lâm Giang 临江市, Phủ Tùng 抚松县, Tĩnh Vũ 靖宇县, Trường Bạch 长白朝鲜族自治县 |group6 = Tùng Nguyên
松原 |list6 = Ninh Giang 宁江区, Phù Dư 扶余市, Trường Lĩnh 长岭县, Kiền An 乾安县, Tiền Gorlos Quách Nhĩ La Tư 前郭尔罗斯蒙古族自治县 |group7 = Bạch Thành
白城 |list7 = Thao Bắc 洮北区, Thao Nam 洮南市, Đại An 大安市, Trấn Lãi 镇赉县, Thông Du 通榆县 }} |group4style =text-align: center; |group4 = tự trị châu |list4 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Diên Biên
延边 |list1 = Diên Cát 延吉市, Đồ Môn 图们市, Đôn Hoá 敦化市, Hồn Xuân 珲春市, Long Tỉnh 龙井市, Hòa Long 和龙市, Uông Thanh 汪清县, An Đồ 安图县 }} }} {{Navbox |name = Quý Châu |title = Quý Châu |above = thủ phủ: Quý Dương |image = [[File:China Guizhou.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 88 khu hành chính cấp huyện (15 thị hạt khu, 8 huyện cấp thị, 53 huyện, 11 tự trị huyện, 1 đặc khu) |group2style =text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Quý Dương
贵阳
''(thủ phủ)'' |list1 = Quan Sơn Hồ 观山湖区, Nam Minh 南明区, Vân Nham 云岩区, Hoa Khê 花溪区, Ô Đang 乌当区, Bạch Vân 白云区, Thanh Trấn 清镇市, Khai Dương 开阳县, Tức Phong 息烽县, Tu Văn 修文县 |group2 = Lục Bàn Thủy
六盘水 |list2 = Chung Sơn 钟山区, Lục Chi đặc khu 六枝特区, Bàn Châu 盘州市, Thủy Thành 水城县 |group3 = Tuân Nghĩa
遵义 |list3 = Hối Xuyên 汇川区, Hồng Hoa Cương 红花岗区, Bá Châu 播州区, Xích Thủy 赤水市, Nhân Hoài 仁怀市, Đồng Tử 桐梓县, Tuy Dương 绥阳县, Chính An 正安县, Phụng Cương 凤冈县, Mi Đàm 湄潭县, Dư Khánh 余庆县, Tập Thủy 习水县, Đạo Chân 道真仡佬族苗族自治县 ·Vụ Xuyên务川仡佬族苗族自治县 |group4 = An Thuận
安顺 |list4 = Tây Tú 西秀区, Bình Bá 平坝区, Phổ Định 普定县, Trấn Ninh 镇宁布依族苗族自治县, Quan Lĩnh 关岭布依族苗族自治县, Tử Vân 紫云苗族布依族自治县 |group5 = Tất Tiết
毕节 |list5 = Thất Tinh Quan 七星关区, Đại Phương 大方县, Kiềm Tây 黔西县, Kim Sa 金沙县, Chức Kim 织金县, Nạp Ung 纳雍县, Hách Chương 赫章县, Uy Ninh 威宁彝族回族苗族自治县 |group6 = Đồng Nhân
铜仁 |list6 = Bích Giang 碧江区, Vạn Sơn 万山区, Giang Khẩu 江口县, Thạch Thiên 石阡县, Tư Nam 思南县, Đức Giang 德江县, Ngọc Bình 玉屏侗族自治县, Ấn Giang 印江土家族苗族自治县, Duyên Hà 沿河土家族自治县, Tùng Đào 松桃苗族自治县 }} |group3style =text-align: center; |group3 = tự trị châu |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Kiềm Tây Nam
黔西南 |list1 = Hưng Nghĩa 兴义市, Hưng Nhân 兴仁县, Phổ An 普安县, Tình Long 晴隆县, Trinh Phong 贞丰县, Vọng Mô 望谟县, Sách Hanh 册亨县, An Long 安龙县 |group2 = Kiềm Đông Nam
黔东南 |list2 = Khải Lý 凯里市, Hoàng Bình 黄平县, Thi Bỉnh 施秉县, Tam Tuệ 三穗县 ·Trấn Viễn 镇远县, Sầm Củng 岑巩县, Thiên Trụ 天柱县, Cẩm Bình 锦屏县, Kiếm Hà 剑河县, Đài Giang 台江县, Lê Bình 黎平县, Dong Giang 榕江县, Tòng Giang 从江县 ·Lôi Sơn 雷山县, Ma Giang 麻江县, Đan Trại 丹寨县 |group3 = Kiềm Nam
黔南 |list3 = Đô Quân 都匀市, Phúc Tuyền 福泉市, Lệ Ba 荔波县, Quý Định 贵定县, Úng An 瓮安县, Độc Sơn 独山县, Bình Đường 平塘县, La Điện 罗甸县, Trường Thuận 长顺县, Long Lý 龙里县, Huệ Thủy 惠水县, Tam Đô 三都水族自治县 }} }} {{Navbox |name = Cam Túc |title = Cam Túc |above = thủ phủ: Lan Châu |image = [[File:China Gansu.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 86 khu hành chính cấp huyện (17 thị hạt khu, 4 huyện cấp thị, 58 huyện, 7 tự trị huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Lan Châu
兰州
''(thủ phủ)'' |list1 = Thành Quan 城关区, Thất Lý Hà 七里河区, Tây Cố 西固区, An Ninh 安宁区, Hồng Cổ 红古区, Vĩnh Đăng 永登县, Cao Lan 皋兰县, Du Trung 榆中县 |group2 = Gia Dục Quan
嘉峪关 |list2 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group3 = Kim Xương
金昌 |list3 = Kim Xuyên 金川区, Vĩnh Xương 永昌县 |group4 = Bạch Ngân
白银 |list4 = Bạch Ngân 白银区, Bình Xuyên 平川区, Tĩnh Viễn 靖远县, Hội Ninh 会宁县, Cảnh Thái 景泰县 |group5 = Thiên Thủy
天水 |list5 = Tần Châu 秦州区, Mạch Tích 麦积区, Thanh Thủy 清水县, Tần An 秦安县, Cam Cốc 甘谷县, Vũ Sơn 武山县, Trương Gia Xuyên 张家川回族自治县 |group6 = Vũ Uy
武威 |list6 = Lương Châu 凉州区, Dân Cần 民勤县, Cổ Lãng 古浪县, Thiên Chúc 天祝藏族自治县 |group7 = Trương Dịch
张掖 |list7 = Cam Châu 甘州区, Dân Nhạc 民乐县, Lâm Trạch 临泽县, Cao Đài 高台县, Sơn Đan 山丹县, Túc Nam 肃南裕固族自治县 |group8 = Bình Lương
平凉 |list8 = Không Đồng 崆峒区, Kính Xuyên 泾川县, Linh Đài 灵台县, Sùng Tín 崇信县, Hoa Đình 华亭县, Trang Lãng 庄浪县, Tĩnh Ninh 静宁县 |group9 = Tửu Tuyền
酒泉 |list9 = Túc Châu 肃州区, Ngọc Môn 玉门市, Đôn Hoàng 敦煌市, Kim Tháp 金塔县, Qua Châu 瓜州县, Túc Bắc 肃北蒙古族自治县, Aksay A Khắc Tái 阿克塞哈萨克族自治县 |group10 = Khánh Dương
庆阳 |list10 = Tây Phong 西峰区, Khánh Thành 庆城县, Hoàn 环县, Hoa Trì 华池县, Hợp Thủy 合水县, Chính Ninh 正宁县, Ninh 宁县, Trấn Nguyên 镇原县 |group11 = Định Tây
定西 |list11 = An Định 安定区, Thông Vị 通渭县, Lũng Tây 陇西县, Vị Nguyên 渭源县, Lâm Thao 临洮县, Chương 漳县, Mân 岷县 |group12 = Lũng Nam
陇南 |list12 = Vũ Đô 武都区, Thành 成县, Văn 文县, Đãng Xương 宕昌县, Khang 康县, Tây Hòa 西和县, Lễ 礼县, Lưỡng Đương 两当县, Huy 徽县 }} |group3style =text-align: center; |group3 = tự trị châu |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Lâm Hạ
临夏 |list1 = Lâm Hạ 临夏市, Lâm Hạ 临夏县, Khang Nhạc 康乐县, Vĩnh Tĩnh 永靖县, Quảng Hà 广河县, Hòa Chính 和政县, Huyện tự trị dân tộc Đông Hương 东乡族自治县, Tích Thạch Sơn 积石山保安族东乡族撒拉族自治县 |group2 = Cam Nam
甘南 |list2 = Hợp Tác 合作市, Lâm Đàm 临潭县, Trác Ni Jonê 卓尼县, Chu Khúc Zhugqu 舟曲县, Điệt Bộ Têwo 迭部县, Mã Khúc Maqu 玛曲县, Lục Khúc Luqu 碌曲县, Hạ Hà 夏河县 }} }} {{Navbox |name = Hồ Bắc |title = Hồ Bắc |above = thủ phủ: Vũ Hán |image = [[File:China Hubei.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 103 khu hành chính cấp huyện (39 thị hạt khu, 24 huyện cấp thị, 37 huyện, 2 tự trị huyện, 1 lâm khu) |group2style =text-align: center; |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Vũ Hán
武汉
''(thủ phủ)'' |list1 = Giang Ngạn 江岸区, Giang Hán 江汉区, Kiều Khẩu 硚口区, Hán Dương 汉阳区, Vũ Xương 武昌区, Thanh Sơn 青山区, Hồng Sơn 洪山区, Đông Tây Hồ 东西湖区, Hán Nam 汉南区, Thái Điện 蔡甸区, Giang Hạ 江夏区, Hoàng Pha 黄陂区, Tân Châu 新洲区 }} |group3style =text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Hoàng Thạch
黄石 |list1 = Hoàng Thạch Cảng 黄石港区, Tây Tắc Sơn 西塞山区, Hạ Lục 下陆区, Thiết Sơn 铁山区, Đại Dã 大冶市, Dương Tân 阳新县 |group2 = Thập Yển
十堰 |list2 = Trương Loan 张湾区, Mao Tiễn 茅箭区, Vân Dương 郧阳区, Đan Giang Khẩu 丹江口市, Vân Tây 郧西县, Trúc Sơn 竹山县, Trúc Khê 竹溪县, Phòng 房县 |group3 = Nghi Xương
宜昌 |list3 = Tây Lăng 西陵区, Ngũ Gia Cương 伍家岗区, Điểm Quân 点军区, Khiêu Đình 猇亭区, Di Lăng 夷陵区, Nghi Đô 宜都市, Đương Dương 当阳市, Chi Giang 枝江市, Viễn An 远安县, Hưng Sơn 兴山县, Tỷ Quy 秭归县, Trường Dương 长阳土家族自治县 ·Ngũ Phong 五峰土家族自治县 |group4 = Tương Dương
襄阳 |list4 = Tương Thành 襄城区, Phàn Thành 樊城区, Tương Châu 襄州区, Lão Hà Khẩu 老河口市, Tảo Dương 枣阳市, Nghi Thành 宜城市, Nam Chương 南漳县, Cốc Thành 谷城县, Bảo Khang 保康县 |group5 = Ngạc Châu
鄂州 |list5 = Ngạc Thành 鄂城区, Lương Tử Hồ 梁子湖区, Hoa Dung 华容区 |group6 = Kinh Môn
荆门 |list6 = Đông Bảo 东宝区, Xuyết Đao 掇刀区, Chung Tường 钟祥市, Kinh Sơn 京山县, Sa Dương 沙洋县 |group7 = Hiếu Cảm
孝感 |list7 = Hiếu Nam 孝南区, Ứng Thành 应城市, An Lục 安陆市, Hán Xuyên 汉川市, Hiếu Xương 孝昌县, Đại Ngộ 大悟县, Vân Mộng 云梦县 |group8 = Kinh Châu
荆州 |list8 = Sa Thị 沙市区, Kinh Châu 荆州区, Thạch Thủ 石首市, Hồng Hồ 洪湖市, Tùng Tư 松滋市, Công An 公安县, Giam Lợi 监利县, Giang Lăng 江陵县 |group9 = Hoàng Cương
黄冈 |list9 = 黄州区, 麻城市, 武穴市, 团风县, 红安县, 罗田县, 英山县, 浠水县, 蕲春县, 黄梅县 |group10 = Hàm Ninh
咸宁 |list10 = Hàm An 咸安区, Xích Bích 赤壁市, Gia Ngư 嘉鱼县, Thông Thành 通城县, Sùng Dương 崇阳县, Thông Sơn 通山县 |group11 = Tùy Châu
随州 |list11 = Tằng Đô 曾都区, Quảng Thủy 广水市, Tùy 随县 }} |group4style = text-align: center; |group4 = tự trị châu |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Ân Thi
恩施 |list1 = Ân Thi 恩施市, Lợi Xuyên 利川市, Kiến Thủy 建始县, Ba Đông 巴东县, Tuyên Ân 宣恩县, Hàm Phong 咸丰县, Lai Phượng 来凤县, Hạc Phong 鹤峰县 }} |group5style = text-align: center; |group5 = tỉnh trực hạt
huyện cấp hành chính khu |list5 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: center; |group15 = |list15 = Tiên Đào 仙桃市, Tiềm Giang 潜江市, Thiên Môn 天门市, Thần Nông Giá 神农架林区 }} }} {{Navbox |name = Hồ Nam |title = Hồ Nam |above = thủ phủ: Trường Sa |image = [[File:China Hunan.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 122 khu hành chính cấp huyện (35 thị hạt khu, 17 huyện cấp thị, 63 huyện , 7 tự trị huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Trường Sa
长沙
''(thủ phủ)'' |list1 = Nhạc Lộc 岳麓区, Phù Dung 芙蓉区, Thiên Tâm 天心区, Khai Phúc 开福区, Vũ Hoa 雨花区, Vọng Thành 望城区, Lưu Dương 浏阳市, Ninh Hương 宁乡市, Trường Sa 长沙县 |group2 = Chu Châu
株洲 |list2 = Thiên Nguyên 天元区, Hà Đường 荷塘区, Lô Tùng 芦淞区, Thạch Phong 石峰区, Lễ Lăng 醴陵市, Chu Châu 株洲县, Du 攸县, Trà Lăng 茶陵县, Viêm Lăng 炎陵县 |group3 = Tương Đàm
湘潭 |list3 = Nhạc Đường 岳塘区, Vũ Hồ 雨湖区, Tương Hương 湘乡市, Thiều Sơn 韶山市, Tương Đàm 湘潭县 |group4 = Hành Dương
衡阳 |list4 = Chưng Tương 蒸湘区, Châu Huy 珠晖区, Nhạn Phong 雁峰区, Thạch Cổ 石鼓区, Nam Nhạc 南岳区, Lỗi Dương 耒阳市, Thường Ninh 常宁市, Hành Dương 衡阳县, Hành Nam 衡南县, Hành Sơn 衡山县, Hành Đông 衡东县, Kỳ Đông 祁东县 |group5 = Thiệu Dương
邵阳 |list5 = Đại Tường 大祥区, Song Thanh 双清区, Bắc Tháp 北塔区, Vũ Cương 武冈市, Thiệu Đông 邵东县, Tân Thiệu 新邵县, Thiệu Dương 邵阳县, Long Hồi 隆回县, Động Khẩu 洞口县, Tuy Ninh 绥宁县, Tân Ninh 新宁县, Thành Bộ 城步苗族自治县 |group6 = Nhạc Dương
岳阳 |list6 = Nhạc Dương Lâu 岳阳楼区, Vân Khê 云溪区, Quân Sơn 君山区, Mịch La 汨罗市, Lâm Tương 临湘市, Nhạc Dương 岳阳县, Hoa Dung 华容县, Tương Âm 湘阴县, Bình Giang 平江县 |group7 = Thường Đức
常德 |list7 = Vũ Lăng 武陵区, Đỉnh Thành 鼎城区, Tân Thị 津市市, An Hương 安乡县, Hán Thọ 汉寿县, Lễ 澧县, Lâm Lễ 临澧县, Đào Nguyên 桃源县, Thạch Môn 石门县 |group8 = Trương Gia Giới
张家界 |list8 = Vĩnh Định 永定区, Vũ Lăng Nguyên 武陵源区, Từ Lợi 慈利县, Tang Thực 桑植县 |group9 = Ích Dương
益阳 |list9 = Hách Sơn 赫山区, Tư Dương 资阳区, Nguyên Giang 沅江市, Nam 南县, Đào Giang 桃江县, An Hóa 安化县 |group10 = Sâm Châu
郴州 |list10 = Bắc Hồ 北湖区, Tô Tiên 苏仙区, Tư Hưng 资兴市, Quế Dương 桂阳县, Nghi Chương 宜章县, Vĩnh Hưng 永兴县, Gia Hòa 嘉禾县, Lâm Vũ 临武县, Nhữ Thành 汝城县, Quế Đông 桂东县, An Nhân 安仁县 |group11 = Vĩnh Châu
永州 |list11 = Lãnh Thủy Than 冷水滩区, Linh Lăng 零陵区, Kỳ Dương 祁阳县, Đông An 东安县, Song Bài 双牌县, Đạo 道县, Giang Vĩnh 江永县, Ninh Viễn 宁远县, Lam Sơn 蓝山县, Tân Điền 新田县, Giang Hoa 江华瑶族自治县 |group12 = Hoài Hóa
怀化 |list12 = Hạc Thành 鹤城区, Hồng Giang 洪江市, Trung Phương 中方县, Nguyên Lăng 沅陵县, Thần Khê 辰溪县, Tự Phổ 溆浦县, Hội Đồng 会同县, Ma Dương 麻阳苗族自治县, Tân Hoảng 新晃侗族自治县, Chỉ Giang 芷江侗族自治县 ·Tĩnh Châu 靖州苗族侗族自治县, Thông Đạo 通道侗族自治县 |group13 = Lâu Để
娄底 |list13 = Lâu Tinh 娄星区, Lãnh Thủy Giang 冷水江市, Liên Nguyên 涟源市, Song Phong 双峰县, Tân Hóa 新化县 }} |group3style =text-align: center; |group3 = tự trị châu |list3 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Tương Tây
湘西 |list1 = Cát Thủ 吉首市, Lô Khê 泸溪县, Phượng Hoàng 凤凰县, Hoa Viên 花垣县, Bảo Tĩnh 保靖县, Cổ Trượng 古丈县, Vĩnh Thuận 永顺县, Long Sơn 龙山县 }} }} {{Navbox |name = Hắc Long Giang |title = Hắc Long Giang |above = thủ phủ: Cáp Nhĩ Tân |image = [[File:China Heilongjiang.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 128 khu hành chính cấp huyện (65 thị hạt khu, 19 huyện cấp thị, 43 huyện, 1 tự trị huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right;width: 5.5em | liststyle = width: auto; |group1 = Cáp Nhĩ Tân
哈尔滨
''(thủ phủ)'' |list1 = Tùng Bắc 松北区, Đạo Lý 道里区, Nam Cương 南岗区, Đạo Ngoại 道外区, Bình Phòng 平房区, Hương Phường 香坊区, Hô Lan 呼兰区, A Thành 阿城区, Song Thành 双城区, Thượng Chí 尚志市, Ngũ Thường 五常市, Y Lan 依兰县, Phương Chính 方正县, Tân 宾县, Ba Ngạn 巴彦县 ·Mộc Lan 木兰县, Thông Hà 通河县, Duyên Thọ 延寿县 }} |group3style =text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right;width: 5.5em | liststyle = width: auto; |group1 = Tề Tề Cáp Nhĩ
齐齐哈尔 |list1 = Kiến Hoa 建华区, Long Sa 龙沙区, Thiết Phong 铁锋区, Ngang Ngang Khê 昂昂溪区, Phú Lạp Nhĩ Cơ 富拉尔基区, Niễn Tử Sơn 碾子山区, Mai Lý Tư 梅里斯达斡尔族区, Nột Hà 讷河市, Long Giang 龙江县, Y An 依安县, Thái Lai 泰来县, Cam Nam 甘南县 ·Phú Dụ 富裕县, Khắc Sơn 克山县, Khắc Đông 克东县, Bái Tuyền 拜泉县 |group2 = Kê Tây
鸡西 |list2 = Kê Quan 鸡冠区, Hằng Sơn 恒山区, Tích Đạo 滴道区, Lê Thụ 梨树区, Thành Tử Hà 城子河区, Ma Sơn 麻山区, Hổ Lâm 虎林市, Mật Sơn 密山市, Kê Đông 鸡东县 |group3 = Hạc Cương
鹤岗 |list3 = Hướng Dương 向阳区, Công Nông 工农区, Nam Sơn 南山区, Hưng An 兴安区, La Bắc 东山区, Hưng Sơn兴山区, La Bắc 萝北县, Tuy Tân 绥滨县 |group4 = Song Áp Sơn
双鸭山 |list4 = Tiêm Sơn 尖山区, Lĩnh Đông 岭东区, Tứ Phương Đài 四方台区, Bảo Sơn 宝山区, Tập Hiền 集贤县, Hữu Nghị 友谊县, Bảo Thanh 宝清县, Nhiêu Hà 饶河县 |group5 = Đại Khánh
大庆 |list5 = Tát Nhĩ Đồ 萨尔图区, Long Phượng 龙凤区, Nhượng Hồ Lộ 让胡路区, Hồng Cương 红岗区, Đại Đồng 大同区, Triệu Châu 肇州县, Triệu Nguyên 肇源县, Lâm Điện 林甸县, Dorbod Đỗ Nhĩ Bá Đặc 杜尔伯特蒙古族自治县 |group6 = Y Xuân
伊春 |list6 = Y Xuân 伊春区, Nam Xoá 南岔区, Hữu Hảo 友好区, Tây Lâm 西林区, Thúy Loan 翠峦区, Tân Thanh 新青区, Mỹ Khê 美溪区, Kim Sơn Đồn 金山屯区, Ngũ Doanh 五营区, Ô Mã Hà 乌马河区, Thang Vượng Hà 汤旺河区, Đới Lĩnh 带岭区, Ô Y Lĩnh 乌伊岭区 ·Hồng Tinh 红星区, Thượng Cam Lĩnh 上甘岭区, Thiết Lực 铁力市, Gia Ấm 嘉荫县 |group7 = Jiamusi
Giai Mộc Tư
佳木斯 |list7 = Tiền Tiến 前进区, Hướng Dương 向阳区, Đông Phong 东风区, Giao 郊区, Đồng Giang 同江市, Phú Cẩm 富锦市, Phủ Viễn抚远市, Hoa Nam 桦南县, Hoa Xuyên 桦川县, Thang Nguyên 汤原县 |group8 = Thất Đài Hà
七台河 |list8 = Đào Sơn 桃山区, Tân Hưng 新兴区, Gia Tử Hà 茄子河区, Bột Lợi 勃利县 |group9 = Mẫu Đơn Giang
牡丹江 |list9 = Đông An 东安区, Dương Minh 阳明区, Ái Dân 爱民区, Tây An 西安区, Tuy Phân Hà 绥芬河市, Hải Lâm 海林市, Ninh An 宁安市, Mục Lăng 穆棱市, Đông Ninh 东宁市, Lâm Khẩu 林口县 |group10 = Hắc Hà
黑河 |list10 = Ái Huy 爱辉区, Bắc An 北安市, Ngũ Đại Liên Trì 五大连池市, Nộn Giang 嫩江县, Tốn Khắc 逊克县, Tôn Ngô 孙吴县 |group11 = Tuy Hóa
绥化 |list11 = Bắc Lâm 北林区, An Đạt 安达市, Triệu Đông 肇东市, Hải Luân 海伦市, Vọng Khuê 望奎县, Lan Tây 兰西县, Thanh Cương 青冈县, Khánh An 庆安县, Minh Thủy 明水县, Tuy Lăng 绥棱县 }} |group4style =text-align: center; |group4 = địa khu |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Đại Hưng An Lĩnh
大兴安岭 |list1 = Hô Mã 呼玛县, Tháp Hà 塔河县, Mạc Hà 漠河县, Gia Cách Đạt Kỳ 加格达奇区*, Tùng Lĩnh 松岭区*, Tân Lâm 新林区*, Hô Trung 呼中区*
''mang dấu (*) không phải đvhc chính thức'' }} }} {{Navbox |name = Hải Nam |title = Hải Nam |above = thủ phủ: Hải Khẩu |image = [[File:China Hainan-2.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |groupstyle = text-align: center; |group1style = background: #ececec; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 23 khu hành chính cấp huyện (8 thị hạt khu, 5 huyện cấp thị, 4 huyện, 6 tự trị huyện) |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox |child |group1 = Hải Khẩu
海口
''(thủ phủ)'' |list1 = Tú Anh 秀英区, Long Hoa 龙华区, Quỳnh Sơn 琼山区, Mỹ Lan 美兰区 |group2 = Tam Á
三亚 |list2 = Cát Dương 吉阳区, Hải Đường 海棠区, Thiên Nhai 天涯区, Nhai Châu 崖州区 |group3 = Tam Sa
三沙 |list3 = Tây Sa 西沙群岛, Nam Sa 南沙群岛, Trung Sa 中沙群岛的岛礁及其海域 |group4 = Đam Châu
儋州 |list4 = ''không có đvhc cấp huyện'' }} |group3 = tỉnh trực hạt
huyện cấp hành chính khu |list3 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: center; |group1 = Huyện cấp thị |list1 = Ngũ Chỉ Sơn 五指山市, Quỳnh Hải 琼海市, Văn Xương 文昌市, Vạn Ninh 万宁市, Đông Phương 东方市 |group2 = Huyện |list2 = Định An 定安县, Đồn Xương 屯昌县, Trừng Mại 澄迈县, Lâm Cao 临高县 |group3 = Tự trị huyện |list3 = Bạch Sa 白沙黎族自治县, Xương Giang 昌江黎族自治县, Lạc Đông 乐东黎族自治县, Lăng Thủy 陵水黎族自治县, Bảo Đình 保亭黎族苗族自治县, Quỳnh Trung 琼中黎族苗族自治县 }} }} {{Navbox |name = Thiểm Tây |title = Thiểm Tây |above = thủ phủ: Tây An |image = [[File:China Shaanxi.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 107 khu hành chính cấp huyện (30 thị hạt khu, 4 huyện cấp thị, 73 huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Tây An
西安
''(thủ phủ)'' |list1 = Vị Ương 未央区, Tân Thành 新城区, Bi Lâm 碑林区, Liên Hồ 莲湖区, Bá Kiều 灞桥区, Nhạn Tháp 雁塔区, Diêm Lương 阎良区, Lâm Đồng 临潼区, Trường An 长安区, Cao Lăng 高陵区, Hộ Ấp 鄠邑区, Lam Điền 蓝田县, Chu Chí 周至县 }} |group3style =text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Đồng Xuyên
铜川 |list1 = Diệu Châu 耀州区, Vương Ích 王益区, Ấn Đài 印台区, Nghi Quân 宜君县 |group2 = Bảo Kê
宝鸡 |list2 = Kim Đài 金台区, Vị Tân 渭滨区, Trần Thương 陈仓区, Phượng Tường 凤翔县, Kỳ Sơn 岐山县, Phù Phong 扶风县, My 眉县, Lũng 陇县, Thiên Dương 千阳县, Lân Du 麟游县, Phượng 凤县, Thái Bạch 太白县 |group3 = Hàm Dương
咸阳 |list3 = Tần Đô 秦都区, Dương Lăng 杨陵区, Vị Thành 渭城区, Hưng Bình 兴平市, Tam Nguyên 三原县, Kính Dương 泾阳县, Càn 乾县, Lễ Tuyền 礼泉县, Vĩnh Thọ 永寿县, Bân 彬县, Trường Vũ 长武县, Tuần Ấp 旬邑县, Thuần Hóa 淳化县, Vũ Công 武功县 |group4 = Vị Nam
渭南 |list4 = Lâm Vị 临渭区, Hoá Châu 华州区, Hàn Thành 韩城市, Hoá Âm 华阴市, Đồng Quan 潼关县, Đại Lệ 大荔县, Hợp Dương 合阳县, Bồ Thành 澄城县, Trừng Thành 蒲城县, Bạch Thủy 白水县, Phú Bình 富平县 |group5 = Diên An
延安 |list5 = Bảo Tháp 宝塔区, An Tắc 安塞区, Diên Trường 延长县, Diên Xuyên 延川县, Tử Trường 子长县, Chí Đan 志丹县, Ngô Khởi 吴起县, Cam Tuyền 甘泉县, Phú 富县, Lạc Xuyên 洛川县, Nghi Xuyên 宜川县, Hoàng Long 黄龙县, Hoàng Lăng 黄陵县 |group6 = Hán Trung
汉中 |list6 = Hán Đài 汉台区, Nam Trịnh 南郑区, Thành Cố 城固县, Dương 洋县, Tây Hương 西乡县, Miễn 勉县, Ninh Cường 宁强县, Lược Dương 略阳县, Trấn Ba 镇巴县, Lưu Bá 留坝县, Phật Bình 佛坪县 |group7 = Du Lâm
榆林 |list7 = Du Dương 榆阳区, Hoành Sơn 横山区, Thần Mộc 神木市, Phủ Cốc 府谷县, Tĩnh Biên 靖边县, Định Biên 定边县, Tuy Đức 绥德县, Mễ Chi 米脂县, Giai 佳县, Ngô Bảo 吴堡县, Thanh Giản 清涧县, Tử Châu 子洲县 |group8 = An Khang
安康 |list8 = Hán Tân 汉滨区, Hán Âm 汉阴县, Thạch Tuyền 石泉县, Ninh Thiểm 宁陕县, Tử Dương 紫阳县, Lam Cao 岚皋县, Bình Lợi 平利县, Trấn Bình 镇坪县, Tuần Dương 旬阳县, Bạch Hà 白河县 |group9 = Thương Lạc
商洛 |list9 = Thương Châu 商州区, Lạc Nam 洛南县, Đan Phượng 丹凤县, Thương Nam 商南县, Sơn Dương 山阳县, Trấn An 镇安县, Tạc Thủy 柞水县 }} }} {{Navbox |name = Hà Bắc |title = Hà Bắc |above = thủ phủ: Thạch Gia Trang |image = [[File:China Hebei.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 168 khu hành chính cấp huyện (47 thị hạt khu, 20 huyện cấp thị, 95 huyện, 6 tự trị huyện) |group2style = text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Thạch Gia Trang
石家庄
''(thủ phủ)'' |list1 = Trường An 长安区, Kiều Tây 桥西区, Tân Hoa 新华区, Dụ Hoa 裕华区, Tỉnh Hình khoáng khu 井陉矿区, Cảo Thành 藁城区, Lộc Tuyền 鹿泉区, Loan Thành 栾城区, Tấn Châu 晋州市, Tân Lạc 新乐市, Tỉnh Hình 井陉县, Chính Định 正定县, Hành Đường 行唐县, Linh Thọ 灵寿县 ·Cao Ấp 高邑县, Thâm Trạch 深泽县, Tán Hoàng 赞皇县, Vô Cực 无极县, Bình Sơn 平山县, Nguyên Thị 元氏县, Triệu 赵县 |group2 = Đường Sơn
唐山 |list2 = Lộ Bắc 路北区, Lộ Nam 路南区, Cổ Dã 古冶区, Khai Bình 开平区, Phong Nam 丰南区, Phong Nhuận 丰润区, Tào Phi Điện 曹妃甸区, Tuân Hóa 遵化市, Thiên An 迁安市, Loan 滦县, Loan Nam 滦南县, Lạc Đình 乐亭县, Thiên Tây 迁西县, Ngọc Điền 玉田县 |group3 = Tần Hoàng Đảo
秦皇岛 |list3 = Hải Cảng 海港区, Sơn Hải Quan 山海关区, Bắc Đới Hà 北戴河区, Phủ Ninh 抚宁区, Xương Lê 昌黎县, Lô Long 卢龙县, Thanh Long 青龙满族自治县 |group4 = Hàm Đan
邯郸 |list4 = Tùng Đài 丛台区, Hàm Sơn 邯山区, Phục Hưng 复兴区, Phong Phong khoáng khu 峰峰矿区, Vĩnh Niên 永年区, Phì Hương 肥乡区, Vũ An 武安市, Lâm Chương 临漳县, Thành An 成安县, Đại Danh 大名县, Thiệp 涉县, Từ 磁县, Khâu 邱县, Kê Trạch 鸡泽县, Quảng Bình 广平县 ·Quán Đào 馆陶县, Ngụy 魏县, Khúc Chu 曲周县 |group5 = Hình Đài
邢台 |list5 = Kiều Đông 桥东区, Kiều Tây 桥西区, Nam Cung 南宫市, Sa Hà 沙河市, Hình Đài 邢台县, Lâm Thành 临城县, Nội Khâu 内丘县, Bách Hương 柏乡县, Long Nghiêu 隆尧县, Nhâm 任县, Nam Hòa 南和县, Ninh Tấn 宁晋县, Cự Lộc 巨鹿县, Tân Hà 新河县, Quảng Tông 广宗县 ·Bình Hương 平乡县, Uy 威县, Thanh Hà 清河县, Lâm Tây 临西县 |group6 = Bảo Định
保定 |list6 = Cạnh Tú 竞秀区, Liên Trì 莲池区, Mãn Thành 满城区, Thanh Uyển 清苑区, Từ Thủy 徐水区, Trác Châu 涿州市, An Quốc 安国市, Cao Bi Điếm 高碑店市, Lai Thủy 涞水县, Phụ Bình 阜平县, Định Hưng 定兴县, Đường 唐县, Cao Dương 高阳县, Dung Thành 容城县 ·Lai Nguyên 涞源县, Vọng Đô 望都县, An Tân 安新县, Dịch 易县, Khúc Dương 曲阳县, Lễ 蠡县, Thuận Bình 顺平县, Bác Dã 博野县, Hùng 雄县 |group7 = Trương Gia Khẩu
张家口 |list7 = Kiều Đông 桥东区, Kiều Tây 桥西区, Tuyên Hóa 宣化区, Hạ Hoa Viên 下花园区, Vạn Toàn 万全区, Sùng Lễ 崇礼区, Trương Bắc 张北县, Khang Bảo 康保县, Cô Nguyên 沽源县, Thượng Nghĩa 尚义县, Uất 蔚县, Dương Nguyên 阳原县, Hoài An 怀安县, Hoài Lai 怀来县 ·Trác Lộc 涿鹿县, Xích Thành 赤城县 |group8 = Thừa Đức
承德 |list8 = Song Kiều 双桥区, Song Loan 双滦区, Ưng Thủ Doanh Tử khoáng khu 鹰手营子矿区, Bình Tuyền 平泉市, Hưng Long 兴隆县, Loan Bình 滦平县, Long Hóa 隆化县, Thừa Đức 承德县, Phong Ninh 丰宁满族自治县, Khoan Thành 宽城满族自治县 ·Vi Trường 围场满族蒙古族自治县 |group9 = Thương Châu
沧州 |list9 = Vận Hà 运河区, Tân Hoa 新华区, Bạc Đầu 泊头市, Nhâm Khâu 任丘市, Hoàng Hoa 黄骅市, Hà Giản 河间市, Thương 沧县, Thanh 青县, Đông Quang 东光县, Hải Hưng 海兴县, Diêm Sơn 盐山县, Túc Ninh 肃宁县, Nam Bì 南皮县, Ngô Kiều 吴桥县, Hiến 献县 ·Mạnh Thôn 孟村回族自治县 |group10 = Lang Phường
廊坊 |list10 = Quảng Dương 广阳区, An Thứ 安次区, Bá Châu 霸州市, Tam Hà 三河市, Cố An 固安县, Vĩnh Thanh 永清县, Hương Hà 香河县, Đại Thành 大城县, Văn An 文安县, Đại Xưởng 大厂回族自治县 |group11 = Hành Thủy
衡水 |list11 = Đào Thành 桃城区, Ký Châu 冀州区, Thâm Châu 深州市, Tảo Cường 枣强县, Vũ Ấp 武邑县, Vũ Cường 武强县, Nhiêu Dương 饶阳县, An Bình 安平县, Cố Thành 故城县, Cảnh 景县, Phụ Thành 阜城县 }} |group3style = text-align: center; |group3 = đơn liệt quản hạt khu |list3 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: center; |group1 = Hoa Bắc du điền địa khu
华北油田地区 |list1 = ''không có đvhc cấp huyện'' }} |group4style = background: #ececec; text-align: center; |group3 = tỉnh trực hạt
huyện cấp thị |list3 = Định Châu 定州市, Tân Tập 辛集市 }} {{Navbox |name = Hà Nam |title = Hà Nam |above = thủ phủ: Trịnh Châu |image = [[File:China Henan.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 158 khu hành chính cấp huyện (52 thị hạt khu, 21 huyện cấp thị, 85 huyện) |group2style = text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Trịnh Châu
郑州
''(thủ phủ)'' |list1 = Trung Nguyên 中原区, Nhị Thất 二七区, Quản Thành 管城回族区, Kim Thủy 金水区, Thượng Nhai 上街区, Huệ Tể 惠济区, Củng Nghĩa 巩义市, Huỳnh Dương 荥阳市, Tân Mật 新密市, Tân Trịnh 新郑市, Đăng Phong 登封市, Trung Mưu 中牟县 |group2 = Khai Phong
开封 |list2 = Cổ Lâu 鼓楼区, Long Đình 龙亭区, Thuận Hà 顺河回族区, Vũ Vương Đài 禹王台区, 祥符区, 杞县, Thông Hứa 通许县, Úy Thị 尉氏县, Lan Khảo 兰考县 |group3 = Lạc Dương
洛阳 |list3 = Lạc Long 洛龙区, Lão Thành 老城区, Tây Công 西工区, Triền Hà 瀍河回族区, Giản Tây 涧西区, Cát Lợi 吉利区, Yển Sư 偃师市, Mạnh Tân 孟津县, Tân An 新安县, Loan Xuyên 栾川县, Tung 嵩县, Nhữ Dương 汝阳县, Nghi Dương 宜阳县, Lạc Ninh 洛宁县, Y Xuyên 伊川县 |group4 = Bình Đỉnh Sơn
平顶山 |list4 = Tân Hoa 新华区, Vệ Đông 卫东区, Thạch Long 石龙区, Trạm Hà 湛河区, Vũ Cương 舞钢市, Nhữ Châu 汝州市, Bảo Phong 宝丰县, Diệp 叶县, Lỗ Sơn 鲁山县, Giáp 郏县 |group5 = An Dương
安阳 |list5 = Bắc Quan 北关区, Văn Phong 文峰区, Ân Đô 殷都区, Long An 龙安区, Lâm Châu 林州市, An Dương 安阳县, Thang Âm 汤阴县, Hoạt 滑县, Nội Hoàng 内黄县 |group6 = Hạc Bích
鹤壁 |list6 = Kỳ Tân 淇滨区, Hạc Sơn 鹤山区, Sơn Thành 山城区, Tuấn 浚县, Kỳ 淇县 |group7 = Tân Hương
新乡 |list7 = Vệ Tân 卫滨区, Hồng Kỳ 红旗区, Phượng Tuyền 凤泉区, Mục Dã 牧野区, Vệ Huy 卫辉市, Huy Huyện 辉县市, Tân Hương 新乡县, Hoạch Gia 获嘉县, Nguyên Dương 原阳县, Diên Tân 延津县, Phong Khâu 封丘县, Trường Viên 长垣县 |group8 = Tiêu Tác
焦作 |list8 = Giải Phóng 解放区, Trung Trạm 中站区, Mã Thôn 马村区, Sơn Dương 山阳区, Thấm Dương 沁阳市, Mạnh Châu 孟州市, Tu Vũ 修武县, Bác Ái 博爱县, Vũ Trắc 武陟县, Ôn 温县 |group9 = Bộc Dương
濮阳 |list9 = Hoa Long 华龙区, Thanh Phong 清丰县, Nam Lạc 南乐县, Phạm 范县, Đài Tiền 台前县, Bộc Dương 濮阳县 |group10 = Hứa Xương
许昌 |list10 = Ngụy Đô 魏都区, Kiến An 建安区, Vũ Châu 禹州市, Trường Cát 长葛市, Yên Lăng 鄢陵县, Tương Thành 襄城县 |group11 = Tháp Hà
漯河 |list11 = Yển Thành 郾城区, Nguyên Vị 源汇区, Triệu Lăng 召陵区, Vũ Dương 舞阳县, Lâm Dĩnh临颍县 |group12 = Tam Môn Hiệp
三门峡 |list12 = Hồ Tân 湖滨区, Thiểm Châu 陕州区, Nghĩa Mã 义马市, Linh Bảo 灵宝市, Thằng Trì 渑池县, Lô Thị 卢氏县 |group13 = Nam Dương
南阳 |list13 = 卧龙区, 宛城区, 邓州市, 南召县, 方城县, 西峡县, 镇平县, 内乡县, 淅川县, 社旗县, 唐河县, 新野县, 桐柏县 |group14 = Thương Khâu
商丘 |list14 = Lương Viên 梁园区, Tuy Dương 睢阳区, Vĩnh Thành 永城市, Dân Quyền 民权县, Tuy 睢县, Ninh Lăng 宁陵县, Chá Thành 柘城县, Ngu Thành 虞城县, Hạ Ấp 夏邑县 |group15 = Tín Dương
信阳 |list15 = Bình Kiều 平桥区, Sư Hà 浉河区, La Sơn 罗山县, Quang Sơn 光山县, Tân 新县, Thương Thành 商城县, Cố Thủy 固始县, Hoàng Xuyên 潢川县, Hoài Tân 淮滨县, Tức 息县 |group16 = Chu Khẩu
周口 |list16 = 川汇区, 项城市, 扶沟县, Tây Hoa 西华县, Thương Thủy 商水县, Trầm Khâu沈丘县, Đan Thành 郸城县, Hoài Dương 淮阳县, Thái Khang 太康县, Lộc Ấp 鹿邑县 |group17 = Trú Mã Điếm
驻马店 |list17 = Dịch Thành 驿城区, Tây Bình 西平县, Thượng Thái 上蔡县, Bình Dư 平舆县, Chính Dương 正阳县, Xác Sơn 确山县, Bí Dương 泌阳县, Nhữ Nam 汝南县, Toại Bình 遂平县, Tân Thái 新蔡县 }} |group3style = text-align: center; |group3 = tỉnh trực hạt
huyện cấp hành chính khu |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: center; |group19 = |list19 = Tế Nguyên 济源市 }} }} {{Navbox |name = Giang Tây |title = Giang Tây |above = thủ phủ: Nam Xương |image = [[File:China Jiangxi.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: right; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 100 khu hành chính cấp huyện (25 thị hạt khu, 11 huyện cấp thị, 64 huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Nam Xương
南昌
''(thủ phủ)'' |list1 = Đông Hồ 东湖区, Tây Hồ 西湖区, Thanh Vân Phổ 青云谱区, Loan Lý 湾里区, Thanh Sơn Hồ 青山湖区, Tân Kiến 新建区, Nam Xương 南昌县, An Nghĩa 安义县, Tiến Hiền 进贤县 |group2 = Cảnh Đức Trấn
景德镇 |list2 = Xương Giang 昌江区, Châu Sơn 珠山区, Lạc Bình 乐平市, Phù Lương 浮梁县 |group3 = Bình Hương
萍乡 |list3 = An Nguyên 安源区, Tương Đông 湘东区, Liên Hoa 莲花县, Thượng Lật 上栗县, Lô Khê 芦溪县 |group4 = Cửu Giang
九江 |list4 = Tầm Dương 浔阳区, Liêm Khê 濂溪区, Sài Tang 柴桑区, Thụy Xương 瑞昌市, Cộng Thanh Thành 共青城市, Lư Sơn 庐山市, Vũ Ninh 武宁县, Tu Thủy 修水县, Vĩnh Tu 永修县, Đức An 德安县, Đô Xương 都昌县, Hồ Khẩu 湖口县, Bành Trạch 彭泽县 |group5 = Tân Dư
新余 |list5 = Du Thủy 渝水区, Phân Nghi 分宜县 |group6 = Ưng Đàm
鹰潭 |list6 = Nguyệt Hồ 月湖区, Quý Khê 贵溪市, Dư Giang 余江县 |group7 = Cám Châu
赣州 |list7 = Chương Cống 章贡区, Nam Khang 南康区, Cám Huyện 赣县区, Thụy Kim 瑞金市, Tín Phong 信丰县, Đại Dư 大余县, Thượng Do 上犹县, Sùng Nghĩa 崇义县, An Viễn 安远县, Long Nam 龙南县, Định Nam 定南县, Toàn Nam 全南县, Ninh Đô 宁都县, Vu Đô 于都县, Hưng Quốc 兴国县 ·Hội Xương 会昌县, Tầm Ô 寻乌县, Thạch Thành 石城县 |group8 = Cát An
吉安 |list8 = Cát Châu 吉州区, Thanh Nguyên 青原区, Tỉnh Cương Sơn 井冈山市, Cát An 吉安县, Cát Thủy 吉水县, Hiệp Giang 峡江县, Tân Can 新干县, Vĩnh Phong 永丰县, Thái Hòa 泰和县, Toại Xuyên 遂川县, Vạn An 万安县, An Phúc 安福县, Vĩnh Tân 永新县 |group9 = Nghi Xuân
宜春 |list9 = Viên Châu 袁州区, Phong Thành 丰城市, Chương Thụ 樟树市, Cao An 高安市, Phụng Tân 奉新县, Vạn Tái 万载县, Thượng Cao 上高县, Nghi Phong 宜丰县, Tĩnh An 靖安县, Đồng Cổ 铜鼓县 |group10 = Phủ Châu
抚州 |list10 = Lâm Xuyên 临川区, Đông Hương 东乡区, Nam Thành 南城县, Lê Xuyên 黎川县, Nam Phong 南丰县, Sùng Nhân 崇仁县, Lạc An 乐安县, Nghi Hoàng 宜黄县, Kim Khê 金溪县, Tư Khê 资溪县, Quảng Xương 广昌县 |group11 = Thượng Nhiêu
上饶 |list11 = Tín Châu 信州区, Quảng Phong 广丰区, Đức Hưng 德兴市, Thượng Nhiêu 上饶县, Ngọc Sơn 玉山县, Tiềm Sơn 铅山县, Hoành Phong 横峰县, Dặc Dương 弋阳县, Dư Can 余干县, Bà Dương 鄱阳县, Vạn Niên 万年县, Vụ Nguyên 婺源县 }} }} {{Navbox |name = Giang Tô |title = Giang Tô |above = thủ phủ: Nam Kinh |image = [[File:China Jiangsu.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 96 khu hành chính cấp huyện (55 thị hạt khu, 21 huyện cấp thị, 20 huyện) |group2style = text-align: center; |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right;width: 4.25em |liststyle = width: auto; |group1 = Nam Kinh
南京
''(thủ phủ)'' |list1 = Huyền Vũ 玄武区, Tần Hoài 秦淮区, Kiến Nghiệp 建邺区, Cổ Lâu 鼓楼区, Phổ Khẩu 浦口区, Thê Hà 栖霞区, Vũ Hoa Đài 雨花台区, Giang Ninh 江宁区, Lục Hợp 六合区, Lật Thủy 溧水区, Cao Thuần 高淳区 }} |group3style =text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right;width: 4em |liststyle = width: auto; |group1 = Vô Tích
无锡 |list1 = Lương Khê 梁溪区, Tích Sơn 锡山区, Huệ Sơn 惠山区, Tân Hồ 滨湖区, Tân Ngô 新吴区, Giang Âm 江阴市, Nghi Hưng 宜兴市 |group2 = Từ Châu
徐州 |list2 = Vân Long 云龙区, Cổ Lâu 鼓楼区, Giả Uông 贾汪区, Tuyền Sơn 泉山区, Đồng Sơn 铜山区, Tân Nghi 新沂市, Bi Châu 邳州市, Phong 丰县, Bái 沛县, Tuy Ninh 睢宁县 |group3 = Thường Châu
常州 |list3 = Tân Bắc 新北区, Thiên Ninh 天宁区, Chung Lâu 钟楼区, Vũ Tiến 武进区, Kim Đàn 金坛区, Lật Dương 溧阳市 |group4 = Tô Châu
苏州 |list4 = Cô Tô 姑苏区, Hổ Khâu 虎丘区, Ngô Trung 吴中区, Tương Thành 相城区, Ngô Giang 吴江区, Thường Thục 常熟市, Trương Gia Cảng 张家港市, Côn Sơn 昆山市, Thái Thương 太仓市 |group5 = Nam Thông
南通 |list5 = Sùng Xuyên 崇川区, Cảng Áp 港闸区, Thông Châu 通州区, Khải Đông 启东市, Như Cao 如皋市, Hải Môn 海门市, Hải An 海安县, Như Đông 如东县 |group6 = Liên Vân Cảng
连云港 |list6 = Hải Châu 海州区, Liên Vân 连云区, Cám Du 赣榆区, Đông Hải 东海县, Quán Vân 灌云县, Quán Nam 灌南县 |group7 = Hoài An
淮安 |list7 = Hoài An 淮安区, Hoài Âm 淮阴区, Thanh Giang Phố 清江浦区, Hồng Trạch 洪泽区, Liên Thủy 涟水县, Hu Dị 盱眙县, Kim Hồ 金湖县 |group8 = Diêm Thành
盐城 |list8 = Đình Hồ 亭湖区, Diêm Đô 盐都区, Đại Phong 大丰区, Đông Đài 东台市, Hưởng Thủy 响水县, Tân Hải 滨海县, Phụ Ninh 阜宁县, Xạ Dương 射阳县, Kiến Hồ 建湖县 |group9 = Dương Châu
扬州 |list9 = Hàn Giang 邗江区, Quảng Lăng 广陵区, Giang Đô 江都区, Nghi Chinh 仪征市, Cao Bưu 高邮市, Bảo Ứng 宝应县 |group10 = Trấn Giang
镇江 |list10 = Kinh Khẩu 京口区, Nhuận Châu 润州区, Đan Đồ 丹徒区, Đan Dương 丹阳市, Dương Trung 扬中市, Cú Dung 句容市 |group11 = Thái Châu
泰州 |list11 = Hải Lăng 海陵区, Cao Cảng 高港区, Khương Yển 姜堰区, Hưng Hóa 兴化市, Tĩnh Giang 靖江市, Thái Hưng 泰兴市 |group12 = Túc Thiên
宿迁 |list12 = Túc Dự 宿豫区, Túc Thành 宿城区, Thuật Dương 沭阳县, Tứ Dương 泗阳县, Tứ Hồng 泗洪县 }} }} {{Navbox |listclass = hlist |name=Chiết Giang |title=Chiết Giang |above=thủ phủ: Hàng Châu |image=[[File:China Zhejiang.svg|80px]] |state={{{state|collapsed}}} |group1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center; |group1= khu hành chính cấp địa |list1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center; |list1= 89 khu hành chính cấp huyện (37 thị hạt khu, 19 huyện cấp thị, 32 huyện, 1 tự trị huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Hàng Châu
杭州
''(thủ phủ)'' |list1 = Thượng Thành 上城区 Hạ Thành 下城区 Giang Can 江干区 Củng Thự 拱墅区 Tây Hồ 西湖区 Tân Giang 滨江区 Tiêu Sơn 萧山区 Dư Hàng 余杭区 Phú Dương 富阳区 Lâm An 临安区 Kiến Đức 建德市 Đồng Lư 桐庐县 Thuần An 淳安县 |group2 = Ninh Ba
宁波 |list2 = Hải Thự 海曙区 Giang Bắc 江北区 Bắc Lôn 北仑区 Trấn Hải 镇海区 Ngân Châu 鄞州区 Phụng Hóa 奉化区 Dư Diêu 余姚市 Từ Khê 慈溪市 Tượng Sơn 象山县 Ninh Hải 宁海县 }} |group3style =text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Ôn Châu
温州 |list1 = Lộc Thành 鹿城区 Long Loan 龙湾区 Âu Hải 瓯海区 Động Đầu 洞头区 Thụy An 瑞安市 Nhạc Thanh 乐清市 Vĩnh Gia 永嘉县 Bình Dương 平阳县 Thương Nam 苍南县 Văn Thành 文成县 Thái Thuận 泰顺县 |group2 = Gia Hưng
嘉兴 |list2 = Nam Hồ 南湖区 Tú Châu 秀洲区 Hải Ninh 海宁市 Bình Hồ 平湖市 Đồng Hương 桐乡市 Gia Thiện 嘉善县 Hải Diêm 海盐县 |group3 = Hồ Châu
湖州 |list3 = Ngô Hưng 吴兴区 Nam Tầm 南浔区 Đức Thanh 德清县 Trường Hưng 长兴县 An Cát 安吉县 |group4 = Thiệu Hưng
绍兴 |list4 = Việt Thành 越城区 Kha Kiều 柯桥区 Thượng Ngu 上虞区 Chư Kỵ 诸暨市 Thặng Châu 嵊州市 Tân Xương 新昌县 |group5 = Kim Hoa
金华 |list5 = Vụ Thành 婺城区 Kim Đông 金东区 Lan Khê 兰溪市 Nghĩa Ô 义乌市 Đông Dương 东阳市 Vĩnh Khang 永康市 Vũ Nghĩa 武义县 Phố Giang 浦江县 Bàn An 磐安县 |group6 = Cù Châu
衢州 |list6 = Kha Thành 柯城区 Cù Giang 衢江区 Giang Sơn 江山市 Thường Sơn 常山县 Khai Hóa 开化县 Long Du 龙游县 |group7 = Chu San
舟山 |list7 = Định Hải 定海区 Phổ Đà 普陀区 Đại Sơn 岱山县 Thặng Tứ 嵊泗县 |group8 = Thai Châu
台州 |list8 = Tiêu Giang 椒江区 Hoàng Nham 黄岩区 Lộ Kiều 路桥区 Ôn Lĩnh 温岭市 Lâm Hải 临海市 Ngọc Hoàn 玉环市 Tam Môn 三门县 Thiên Thai 天台县 Tiên Cư 仙居县 |group9 = Lệ Thủy
丽水 |list9 = Liên Đô 莲都区 Long Tuyền 龙泉市 Thanh Điền 青田县 Tấn Vân 缙云县 Toại Xương 遂昌县 Tùng Dương 松阳县 Vân Hòa 云和县 Khánh Nguyên 庆元县 Cảnh Ninh 景宁畲族自治县 }} }} {{Navbox |name = Quảng Đông |title = Quảng Đông |above = thủ phủ: Quảng Châu |image = [[File:China Guangdong.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |groupstyle = text-align: center; |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 121 khu hành chính cấp huyện (64 thị hạt khu, 20 huyện cấp thị, 34 huyện, 3 tự trị huyện) |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Quảng Châu
广州
''(thủ phủ)''
11 khu |list1 = Việt Tú 越秀区, Lệ Loan 荔湾区, Hải Châu 海珠区, Thiên Hà 天河区, Bạch Vân 白云区, Hoàng Bộ 黄埔区, Phiên Ngung 番禺区, Hoa Đô 花都区, Nam Sa 南沙区, Tòng Hóa 从化区, Tăng Thành 增城区 |group2 = Thâm Quyến
深圳
10 khu |list2 = Phúc Điền 福田区, La Hồ 罗湖区, Nam Sơn 南山区, Bảo An 宝安区, Long Cương 龙岗区, Diêm Điền 盐田区, Bình Sơn 坪山区, Long Hoa 龙华区, Quang Minh tân khu 光明新区*, Đại Bằng tân khu 大鹏新区*
''mang dấu (*) là các đvhc không chính thức'' }} |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Thiều Quan
韶关
3 khu
2 huyện cấp thị
4 huyện
1 tự trị huyện |list1 = Trinh Giang 浈江区, Vũ Giang 武江区, Khúc Giang 曲江区, Lạc Xương 乐昌市, Nam Hùng 南雄市, Thủy Hưng 始兴县, Nhân Hóa 仁化县, Ông Nguyên 翁源县, Tân Phong 新丰县, Nhũ Nguyên 乳源瑶族自治县 |group2 = Châu Hải
珠海
3 khu |list2 = Hương Châu 香洲区, Đẩu Môn 斗门区, Kim Loan 金湾区 |group3 = Sán Đầu
汕头
6 khu
1 huyện |list3 = Kim Bình 金平区, Long Hồ 龙湖区, Hào Giang 濠江区, Triều Dương 潮阳区, Triều Nam 潮南区, Trừng Hải 澄海区, Nam Áo 南澳县 |group4 = Phật Sơn
佛山
5 khu |list4 = Thiền Thành 禅城区, Nam Hải 南海区, Thuận Đức 顺德区, Tam Thủy 三水区, Cao Minh 高明区 |group5 = Giang Môn
江门
3 khu
4 huyện cấp thị |list5 = Bồng Giang 蓬江区, Giang Hải 江海区, Tân Hội 新会区, Đài Sơn 台山市, Khai Bình 开平市, Hạc Sơn 鹤山市, Ân Bình 恩平市 |group6 = Trạm Giang
湛江
4 khu
3 huyện cấp thị
2 huyện |list6 = Xích Khảm 赤坎区, Hà Sơn 霞山区, Pha Đầu 坡头区, Ma Chương 麻章区, Liêm Giang 廉江市, Lôi Châu 雷州市, Ngô Xuyên 吴川市, Toại Khê 遂溪县, Từ Văn 徐闻县 |group7 = Mậu Danh
茂名
2 khu
3 huyện cấp thị |list7 = ''khu:'' Mậu Nam 茂南, Điện Bạch 电白
''huyện cấp thị:'' Cao Châu 高州, Hóa Châu 化州, Tín Nghi 信宜 |group8 = Triệu Khánh
肇庆
3 khu
1 huyện cấp thị
4 huyện |list8 = Đoan Châu 端州区, Đỉnh Hồ 鼎湖区, Cao Yếu 高要区, Tứ Hội 四会市, Quảng Ninh 广宁县, Hoài Tập 怀集县, Phong Khai 封开县, Đức Khánh 德庆县 |group9 = Huệ Châu
惠州
2 khu
3 huyện |list9 = Huệ Thành 惠城区, Huệ Dương 惠阳区, Bác La 博罗县, Huệ Đông 惠东县, Long Môn 龙门县 |group10 = Mai Châu
梅州
2 khu
1 huyện cấp thị
5 huyện |list10 = Mai Giang 梅江区, Mai Huyện 梅县区, Hưng Ninh 兴宁市, Đại Bộ 大埔县, Phong Thuận 丰顺县, Ngũ Hoa 五华县, Bình Viễn 平远县, Tiêu Lĩnh 蕉岭县 |group11 = Sán Vĩ
汕尾
1 khu
1 huyện cấp thị
2 huyện |list11 = Thành 城区, Lục Phong 陆丰市, Hải Phong 海丰县, Lục Hà 陆河县 |group12 = Hà Nguyên
河源
1 khu
5 huyện |list12 = Nguyên Thành 源城区, Tử Kim 紫金县, Long Xuyên 龙川县, Liên Bình 连平县, Hòa Bình 和平县, Đông Nguyên 东源县 |group13 = Dương Giang
阳江
2 khu
1 huyện cấp thị
1 huyện |list13 = Giang Thành 江城区, Dương Đông 阳东区, Dương Xuân 阳春市, Dương Tây 阳西县 |group14 = Thanh Viễn
清远
2 khu
2 huyện cấp thị
2 huyện
2 tự trị huyện |list14 = Thanh Thành 清城区, Thanh Tân 清新区, Anh Đức 英德市, Liên Châu 连州市, Phật Cương 佛冈县, Dương Sơn 阳山县, Liên Sơn 连山壮族瑶族自治县, Liên Nam 连南瑶族自治县 |group15 = Đông Hoản
东莞 |list15 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group16 = Trung Sơn
中山 |list16 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group17 = Triều Châu
潮州
2 khu
1 huyện |list17 = Tương Kiều 湘桥区, Triều An 潮安区, Nhiêu Bình 饶平县 |group18 = Yết Dương
揭阳
2 khu
1 huyện cấp thị
2 huyện |list18 = Dong Thành 榕城区, Yết Đông 揭东区, Phổ Ninh 普宁市, Yết Tây 揭西县, Huệ Lai 惠来县 |group19 = Vân Phù
云浮
2 khu
1 huyện cấp thị
2 huyện |list19 = Vân Thành 云城区, Vân An 云安区, La Định 罗定市, Tân Hưng 新兴县, Úc Nam 郁南县 }} }} {{Navbox |name = An Huy |title = An Huy |above = thủ phủ: Hợp Phì |image = [[File:China Anhui.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: right; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 105 khu hành chính cấp huyện (44 thị hạt khu, 6 huyện cấp thị, 55 huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Hợp Phì
合肥
''(thủ phủ)'' |list1 = Thục Sơn 蜀山区, Dao Hải 瑶海区, Lư Dương 庐阳区, Bao Hà 包河区, Sào Hồ 巢湖市, Trường Phong 长丰县, Phì Đông 肥东县, Phì Tây 肥西县, Lư Giang 庐江县 |group2 = Vu Hồ
芜湖 |list2 = Cưu Giang 鸠江区, Kính Hồ 镜湖区, Dặc Giang 弋江区, Tam Sơn 三山区, Vu Hồ 芜湖县, Phồn Xương 繁昌县, Nam Lăng 南陵县, Vô Vi 无为县 |group3 = Bạng Phụ
蚌埠 |list3 = Bạng Sơn 蚌山区, Long Tử Hồ 龙子湖区, Vũ Hội 禹会区, Hoài Thượng 淮上区, Hoài Viễn 怀远县, Ngũ Hà 五河县, Cổ Trấn 固镇县 |group4 = Hoài Nam
淮南 |list4 = Điền Gia Am 田家庵区, Đại Thông 大通区, Tạ Gia Tập 谢家集区, Bát Công Sơn 八公山区, Phan Tập 潘集区, Thọ 寿县, Phượng Đài 凤台县 |group5 = Mã An Sơn
马鞍山 |list5 = Vũ Sơn 雨山区, Hoa Sơn 花山区, Bác Vọng 博望区, Đang Đồ 当涂县, Hàm San 含山县, Hòa 和县 |group6 = Hoài Bắc
淮北 |list6 = Tương Sơn 相山区, Đỗ Tập 杜集区, Liệt Sơn 烈山区, Tuy Khê 濉溪县 |group7 = Đồng Lăng
铜陵 |list7 = Đồng Quan 铜官区, Nghĩa An 义安区, Giao 郊区, Tung Dương 枞阳县 |group8 = An Khánh
安庆 |list8 = Đại Quan 大观区, Nghênh Giang 迎江区, Nghi Tú 宜秀区, Đồng Thành 桐城市, Hoài Ninh 怀宁县, Tiềm Sơn 潜山县, Thái Hồ 太湖县, Túc Tùng 宿松县, Vọng Giang 望江县, Nhạc Tây 岳西县 |group9 = Hoàng Sơn
黄山 |list9 = Đồn Khê 屯溪区, Hoàng Sơn 黄山区, Huy Châu 徽州区, Hấp 歙县, Hưu Ninh 休宁县, Y 黟县, Kỳ Môn 祁门县 |group10 = Trừ Châu
滁州 |list10 = Lang Da 琅琊区, Nam Tiếu 南谯区, Thiên Trường 天长市, Minh Quang 明光市, Lai An 来安县, Toàn Tiêu 全椒县, Định Viễn 定远县, Phượng Dương 凤阳县 |group11 = Phụ Dương
阜阳 |list11 = Dĩnh Châu 颍州区, Dĩnh Đông 颍东区, Dĩnh Tuyền 颍泉区, Giới Thủ 界首市, Lâm Tuyền 临泉县, Thái Hòa 太和县, Phụ Nam 阜南县, Dĩnh Thượng 颍上县 |group12 = Túc Châu
宿州 |list12 = Dũng Kiều 埇桥区, Nãng San 砀山县, Tiêu 萧县, Linh Bích 灵璧县, Tứ 泗县 |group13 = Lục An
六安 |list13 = Kim An 金安区, Dục An 裕安区, Diệp Tập 叶集区, Hoắc Khâu 霍邱县, Thư Thành 舒城县, Kim Trại 金寨县, Hoắc Sơn 霍山县 |group14 = Bạc Châu
亳州 |list14 = Tiếu Thành 谯城区, Qua Dương 涡阳县, Mông Thành 蒙城县, Lợi Tân 利辛县 |group15 = Trì Châu
池州 |list15 = Quý Trì 贵池区, Đông Chí 东至县, Thạch Đài 石台县, Thanh Dương 青阳县 |group16 = Tuyên Thành
宣城 |list16 = Tuyên Châu 宣州区, Ninh Quốc 宁国市, Lang Khê 郎溪县, Quảng Đức 广德县, Kính 泾县, Tích Khê 绩溪县, Tinh Đức 旌德县 }} }} {{Navbox |name = Sơn Đông |title = Sơn Đông |above = thủ phủ: Tế Nam |image = [[File:China Shandong.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |groupstyle = text-align: center; |group1style = background: #ececec; |group1 = {{nowrap|khu hành chính cấp địa}} |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 137 khu hành chính cấp huyện (55 thị hạt khu, 26 huyện cấp thị, 56 huyện) |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Tế Nam
济南
''(thủ phủ)''
7 khu
3 huyện |list1 = Thị Trung 市中区, Lịch Hạ 历下区, 槐荫区, Thiên Kiều 天桥区, Lịch Thành 历城区, Trường Thanh 长清区, Chương Khâu 章丘区, Bình Âm 平阴县, Tế Dương 济阳县, Thương Hà 商河县 |group2 = Thanh Đảo
青岛
7 khu
3 huyện cấp thị |list2 = Thị Nam 市南区, Thị Bắc 市北区, Lý Thương 李沧区, Lao Sơn 崂山区, Thành Dương 城阳区, Hoàng Đảo 黄岛区, Tức Mặc 即墨区, Giao Châu 胶州市, Bình Độ 平度市, Lai Tây 莱西市 }} |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Truy Bác
淄博
5 khu
3 huyện |list1 = Trương Điếm 张店区, Truy Xuyên 淄川区, Bác Sơn 博山区, Lâm Truy 临淄区, Chu Thôn 周村区, Hoàn Đài 桓台县, Cao Thanh 高青县, Nghi Nguyên 沂源县 |group2 = Tảo Trang
枣庄
5 khu
1 huyện cấp thị |list2 = Tiết Thành 薛城区, Thị Trung 市中区, Dịch Thành 峄城区, Đài Nhi Trang 台儿庄区, Sơn Đình 山亭区, Đằng Châu 滕州市 |group3 = Đông Dinh
东营
3 khu
2 huyện |list3 = Đông Dinh 东营区, Hà Khẩu 河口区, Khẩn Lợi 垦利区, Lợi Tân 利津县, Quảng Nhiêu 广饶县 |group4 = Yên Đài
烟台
4 khu
7 huyện cấp thị
1 huyện |list4 = Lai Sơn 莱山区, Chi Phù 芝罘区, Phúc Sơn 福山区, Mưu Bình 牟平区, Long Khẩu 龙口市, Lai Dương 莱阳市, Lai Châu 莱州市, Bồng Lai 蓬莱市, Chiêu Viễn 招远市, Tê Hà 栖霞市, Hải Dương 海阳市, Trường Đảo 长岛县 |group5 = Duy Phường
潍坊
4 khu
6 huyện cấp thị
2 huyện |list5 = Khuê Văn 奎文区, Duy Thành 潍城区, Hàn Đình 寒亭区, Phường Tử 坊子区, Thanh Châu 青州市, Chư Thành 诸城市, Thọ Quang 寿光市, An Khâu 安丘市, Cao Mật 高密市, Xương Ấp 昌邑市, Lâm Cù 临朐县, Xương Lạc 昌乐县 |group6 = Tế Ninh
济宁
2 khu
2 huyện cấp thị
7 huyện |list6 = Nhiệm Thành 任城区, Duyện Châu 兖州区, Khúc Phụ 曲阜市, Trâu Thành 邹城市, Vi Sơn 微山县, Ngư Đài 鱼台县, Kim Hương 金乡县, Gia Tường 嘉祥县, Vấn Thượng 汶上县, Tứ Thủy 泗水县, Lương Sơn 梁山县 |group7 = Thái An
泰安
2 khu
2 huyện cấp thị
2 huyện |list7 = Thái Sơn 泰山区, Đại Nhạc 岱岳区, Tân Thái 新泰市, Phì Thành 肥城市, Ninh Dương 宁阳县, Đông Bình 东平县 |group8 = Uy Hải
威海
2 khu
2 huyện cấp thị |list8 = Hoàn Thúy 环翠区, Văn Đăng 文登区, Vinh Thành 荣成市, Nhũ Sơn 乳山市 |group9 = Nhật Chiếu
日照
2 khu
2 huyện |list9 = Đông Cảng 东港区, Lam Sơn 岚山区, Ngũ Liên 五莲县, Cử 莒县 |group10 = Lai Vu
莱芜
2 khu |list10 = Lai Thành 莱城区, Cương Thành 钢城区 |group11 = Lâm Nghi
临沂
3 khu
9 huyện |list11 = Lan Sơn 兰山区, La Trang 罗庄区, Hà Đông 河东区, Nghi Nam 沂南县, Đàm Thành 郯城县, Nghi Thủy 沂水县, Lan Lăng 兰陵县, Phí 费县, Bình Ấp 平邑县, Cử Nam 莒南县, Mông Âm 蒙阴县, Lâm Thuật 临沭县 |group12 = Đức Châu
德州
2 khu
2 huyện cấp thị
7 huyện |list12 = Đức Thành 德城区, Lăng Thành 陵城区, Lạc Lăng 乐陵市, Vũ Thành 禹城市, Ninh Tân 宁津县, Khánh Vân 庆云县, Lâm Ấp 临邑县, Tề Hà 齐河县, Bình Nguyên 平原县, Hạ Tân 夏津县, Vũ Thành 武城县 |group13 = Liêu Thành
聊城
1 khu
1 huyện cấp thị
6 huyện |list13 = Đông Xương Phủ 东昌府区, Lâm Thanh 临清市, Dương Cốc 阳谷县, Tân 莘县, Trì Bình 茌平县, Đông A 东阿县, Quán 冠县, Cao Đường 高唐县 |group14 = Tân Châu
滨州
2 khu
5 huyện |list14 = Tân Thành 滨城区, Chiêm Hóa 沾化区, Huệ Dân 惠民县, Dương Tín 阳信县, Vô Lệ 无棣县, Bác Hưng 博兴县, Châu Bình 邹平县 |group15 = Hà Trạch
菏泽
2 khu
7 huyện |list15 = Mẫu Đơn 牡丹区, Định Đào 定陶区, Tào 曹县, Thiện 单县, Thành Vũ 成武县, Cự Dã 巨野县, Vận Thành 郓城县, Quyên Thành 鄄城县, Đông Minh 东明县 }} }} {{Navbox |name = Sơn Tây |title = Sơn Tây |above = thủ phủ: Thái Nguyên |image = [[File:China Shanxi.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 119 khu hành chính cấp huyện (23 thị hạt khu, 11 huyện cấp thị, 85 huyện) |group2style = text-align: center; |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox |child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Thái Nguyên
太原
''(thủ phủ)''
6 khu
1 huyện cấp thị
3 huyện |list1 = ''khu:'' Hạnh Hoa Lĩnh 杏花岭, Tiểu Điếm 小店, Nghênh Trạch 迎泽, Tiêm Thảo Bình 尖草坪, Vạn Bách Lâm 万柏林, Tấn Nguyên 晋源
''huyện cấp thị:'' Cổ Giao 古交
''huyện:'' Thanh Từ 清徐, Dương Khúc 阳曲, Lâu Phàn 娄烦 |group2 = Đại Đồng
大同
4 khu
7 huyện |list2 = ''khu:'' Thành 城, Khoáng 矿, Nam Giao 南郊, Tân Vinh 新荣
''huyện:'' Dương Cao 阳高, Thiên Trấn 天镇, Quảng Linh 广灵, Linh Khâu 灵丘, Tả Vân 左云, Hồn Nguyên 浑源, Đại Đồng 大同 |group3 = Dương Tuyền
阳泉
3 khu
2 huyện |list3 = ''khu:'' Thành 城, Khoáng 矿, Giao 郊
''huyện:'' Bình Định 平定, Vu 盂 |group4 = Trường Trị
长治
2 khu
1 huyện cấp thị
10 huyện |list4 = ''khu:'' Thành 城, Giao 郊
''huyện cấp thị:'' Lộ Thành 潞城
''huyện:'' Trường Trị 长治, Tương Viên 襄垣, Đồn Lưu 屯留, Bình Thuận 平顺, Lê Thành 黎城, Hồ Quan 壶关, Trưởng Tử 长子, Vũ Hương 武乡, Thấm 沁, Thấm Nguyên 沁源 |group5 = Tấn Thành
晋城
1 khu
1 huyện cấp thị
4 huyện |list5 = ''khu:'' Thành 城
''huyện cấp thị:'' Cao Bình 高平
''huyện:'' Thấm Thủy 沁水, Dương Thành 阳城, Lăng Xuyên 陵川, Trạch Châu 泽州 |group6 = Sóc Châu
朔州
2 khu
4 huyện |list6 = ''khu:'' Sóc Thành 朔城, Bình Lỗ 平鲁
''huyện:'' Sơn Âm 山阴, Ứng 应, Hữu Ngọc 右玉, Hoài Nhân 怀仁 |group7 = Tấn Trung
晋中
1 khu
1 huyện cấp thị
9 huyện |list7 = ''khu:'' Du Thứ 榆次 ''huyện cấp thị:'' Giới Hưu 介休 ''huyện:'' Du Xã 榆社, Tả Quyền 左权, Hòa Thuận 和顺, Tích Dương 昔阳, Thọ Dương 寿阳, Thái Cốc 太谷, Kỳ 祁, Bình Dao 平遥, Linh Thạch 灵石 |group8 = Vận Thành
运城
1 khu
2 huyện cấp thị
10 huyện |list8 = ''khu:'' Diêm Hồ 盐湖 ''huyện cấp thị:'' Vĩnh Tế 永济, Hà Tân 河津 ''huyện:'' Lâm Y 临猗, Vạn Vinh 万荣, Văn Hỷ 闻喜, Hạ 夏, Tắc Sơn 稷山, Tân Giáng 新绛, Giáng 绛, Viên Khúc 垣曲, Bình Lục 平陆, Nhuế Thành 芮城 |group9 = Hãn Châu
忻州
1 khu
1 huyện cấp thị
12 huyện |list9 = ''khu:'' Hãn Phủ 忻府 ''huyện cấp thị:'' Nguyên Bình 原平 ''huyện:'' Định Tương 定襄, Ngũ Đài 五台, Đại 代, Phồn Trì 繁峙, Ninh Vũ 宁武, Tĩnh Lạc 静乐, Thần Trì 神池, Ngũ Trại 五寨, Khả Lam 岢岚, Hà Khúc 河曲, Bảo Đức 保德, Thiên Quan 偏关 |group10 = Lâm Phần
临汾
1 khu
2 huyện cấp thị
14 huyện |list10 = ''khu:'' Nghiêu Đô 尧都 ''huyện cấp thị:'' Hầu Mã 侯马, Hoắc Châu 霍州 ''huyện:'' Khúc Ốc 曲沃, Dực Thành 翼城, Tương Phần 襄汾, Hồng Đồng 洪洞, Cổ 古, An Trạch 安泽, Phù Sơn 浮山, Cát 吉, Hương Ninh 乡宁, Đại Ninh 大宁, Bồ 隰, Vĩnh Hòa 永和, Thấp 蒲, Phần Tây 汾西 |group11 = Lữ Lương
吕梁
1 khu
2 huyện cấp thị
10 huyện |list11 = ''khu:'' Ly Thạch 离石 ''huyện cấp thị:'' Hiếu Nghĩa 孝义, Phần Dương 汾阳 ''huyện:'' Văn Thủy 文水, Giao Thành 交城, Hưng 兴, Lâm 临, Liễu Lâm 柳林, Thạch Lâu 石楼, Lam 岚, Phương Sơn 方山, Trung Dương 中阳, Giao Khẩu 交口 }} }} {{Navbox |name = Liêu Ninh |title = Liêu Ninh |above = thủ phủ: Thẩm Dương |image = [[File:China Liaoning.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 100 khu hành chính cấp huyện (59 thị hạt khu, 16 huyện cấp thị, 17 huyện, 8 tự trị huyện) |group2style = text-align: center; |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right;width: 4.25em; | liststyle = width: auto; |group1 = Thẩm Dương
沈阳
''(thủ phủ)'' |list1 = Hòa Bình 和平区, Thẩm Hà 沈河区, Đại Đông 大东区, Hoàng Cô 皇姑区, Thiết Tây 铁西区, Tô Gia Đồn 苏家屯区, Hồn Nam 浑南区, Trầm Bắc tân khu 沈北新区, Vu Hồng 于洪区, Liêu Trung 辽中区, Tân Dân 新民市, Khang Bình 康平县, Pháp Khố 法库县 |group2 = Đại Liên
大连 |list2 = Trung Sơn 中山区, Tây Cương 西岗区, Sa Hà Khẩu 沙河口区, Cam Tỉnh Tử 甘井子区, Lữ Thuận Khẩu 旅顺口区, Kim Châu 金州区, Phổ Lan Điếm 普兰店区, Ngõa Phòng Điếm 瓦房店市, Trang Hà 庄河市, Trường Hải 长海县 }} |group3style = text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right;width: 4em | liststyle = width: auto; |group1 = An Sơn
鞍山 |list1 = Thiết Đông 铁东区, Thiết Tây 铁西区, Lập Sơn 立山区, Thiên Sơn 千山区, Hải Thành 海城市, Đài An 台安县, Tụ Nham 岫岩满族自治县 |group2 = Phủ Thuận
抚顺 |list2 = Thuận Thành 顺城区, Tân Phủ 新抚区, Đông Châu 东洲区, Vọng Hoa 望花区, Phủ Thuận 抚顺县, Thanh Nguyên 清原满族自治县, Tân Tân 新宾满族自治县 |group3 = Bản Khê
本溪 |list3 = Bình Sơn 平山区, Khê Hồ 溪湖区, Minh Sơn 明山区, Nam Phân 南芬区, Bản Khê 本溪满族自治县, Hoàn Nhân 桓仁满族自治县 |group4 = Đan Đông
丹东 |list4 = Chấn Hưng 振兴区, Nguyên Bảo 元宝区, Chấn An 振安区, Đông Cảng 东港市, Phượng Thành 凤城市, Khoan Điện 宽甸满族自治县 |group5 = Cẩm Châu
锦州 |list5 = Thái Hòa 太和区, Cổ Tháp 古塔区, Lăng Hà 凌河区, Lăng Hải 凌海市, Bắc Trấn 北镇市, Hắc Sơn 黑山县, Nghĩa 义县 |group6 = Dinh Khẩu
营口 |list6 = Trạm Tiền 站前区, Tây Thị 西市区, Bá Ngư Khuyên 鲅鱼圈区, Lão Biên 老边区, Cái Châu 盖州市, Đại Thạch Kiều 大石桥市 |group7 = Phụ Tân
阜新 |list7 = Hải Châu 海州区, Tân Khâu 新邱区, Thái Bình 太平区, Thanh Hà Môn 清河门区, Tế Hà 细河区, Chương Vũ 彰武县, Phụ Tân 阜新蒙古族自治县 |group8 = Liêu Dương
辽阳 |list8 = Văn Thánh 文圣区, Bạch Tháp 白塔区, Hoành Vĩ 宏伟区, Cung Trường Lĩnh 弓长岭区, Thái Tử Hà 太子河区, Đăng Tháp 灯塔市, Liêu Dương 辽阳县 |group9 = Bàn Cẩm
盘锦 |list9 = Hưng Long Đài 兴隆台区, Song Đài Tử 双台子区, Đại Oa 大洼区, Bàn Sơn 盘山县 |group10 = Thiết Lĩnh
铁岭 |list10 = Ngân Châu 银州区, Thanh Hà 清河区, Điệu Binh Sơn 调兵山市, Khai Nguyên 开原市, Thiết Lĩnh 铁岭县, Tây Phong 西丰县, Xương Đồ 昌图县 |group11 = Triều Dương
朝阳 |list11 = Song Tháp 双塔区, Long Thành 龙城区, Bắc Phiếu 北票市, Lăng Nguyên 凌源市, Triều Dương 朝阳县, Kiến Bình 建平县, Khách Lạt Thấm Tả Dực 喀喇沁左翼蒙古族自治县 |group12 = Hồ Lô Đảo
葫芦岛 |list12 = Long Cảng 龙港区, Liên Sơn 连山区, Nam Phiếu 南票区, Hưng Thành 兴城市, Tuy Trung 绥中县, Kiến Xương 建昌县 }} }} {{Navbox |name = Phúc Kiến |title = Phúc Kiến |above = thủ phủ: Phúc Châu |image=[[File:China Fujian.svg|80px]] |state = {{{state|collapsed}}} |group1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; vertical-align: text-top; text-align: center; |list1 = 85 khu hành chính cấp huyện (29 thị hạt khu, 12 huyện cấp thị, 44 huyện) |group2style = text-align: center; |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Hạ Môn
厦门 |list1 = Tư Minh 思明区, Hải Thương 海沧区, Hồ Lý 湖里区, Tập Mỹ 集美区, Đồng An 同安区, Tường An 翔安区 }} |group3style = text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1 = Phúc Châu
福州
''(thủ phủ)'' |list1 = Cổ Lâu 鼓楼区, Đài Giang 台江区, Thương Sơn 仓山区, Mã Vĩ 马尾区, Tấn An 晋安区, Trường Lạc 长乐区, Phúc Thanh 福清市, Mân Hầu 闽侯县, Liên Giang 连江县, La Nguyên 罗源县, Mân Thanh 闽清县, Vĩnh Thái 永泰县, Bình Đàm 平潭县 |group2 = Phủ Điền
莆田 |list2 = Thành Sương 城厢区, Hàm Giang 涵江区, Lệ Thành 荔城区, Tú Tự 秀屿区, Tiên Du 仙游县 |group3 = Tam Minh
三明 |list3 = Mai Liệt 梅列区, Tam Nguyên 三元区, Vĩnh An 永安市, Minh Khê 明溪县, Thanh Lưu 清流县, Ninh Hóa 宁化县, Đại Điền 大田县, Vưu Khê 尤溪县, Sa 沙县, Tương Lạc 将乐县, Thái Ninh 泰宁县, Kiến Ninh 建宁县 |group4 = Tuyền Châu
泉州 |list4 = Phong Trạch 丰泽区, Lý Thành 鲤城区, Lạc Giang 洛江区, Tuyền Cảng 泉港区, Thạch Sư 石狮市, Tấn Giang 晋江市, Nam An 南安市, Huệ An 惠安县, An Khê 安溪县, Vĩnh Xuân 永春县, Đức Hóa 德化县, Kim Môn 金门县 |group5 = Chương Châu
漳州 |list5 = Hương Thành 芗城区, Long Văn 龙文区, Long Hải 龙海市, Vân Tiêu 云霄县, Chương Phố 漳浦县, Chiếu An 诏安县, Trường Thái 长泰县, Đông Sơn 东山县, Nam Tĩnh 南靖县, Bình Hòa 平和县, Hoa An 华安县 |group6 = Nam Bình
南平 |list6 = Kiến Dương 建阳区, Duyên Bình 延平区, Thiệu Vũ 邵武市, Vũ Di Sơn 武夷山市, Kiến Âu 建瓯市, Thuận Xương 顺昌县, Phố Thành 浦城县, Quang Trạch 光泽县, Tùng Khê 松溪县, Chính Hòa 政和县 |group7 = Long Nham
龙岩 |list7 = Tân La 新罗区, Vĩnh Định 永定区, Chương Bình 漳平市, Trường Đinh 长汀县, Thượng Hàng 上杭县, Vũ Bình 武平县, Liên Thành 连城县 |group8 = Ninh Đức
宁德 |list8 = Tiêu Thành 蕉城区, Phúc An 福安市, Phúc Đỉnh 福鼎市, Hà Phố 霞浦县, Cổ Điền 古田县, Bình Nam 屏南县, Thọ Ninh 寿宁县, Chu Ninh 周宁县, Chá Vinh 柘荣县 }} }} {{Navbox |name = Đài Loan |title = Đài Loan |above = thủ phủ: Đài Bắc |image = [[File:China Taiwan.svg|80px|right]] |state = {{{state|collapsed}}} |groupstyle = text-align: center; |group1style = background: #ececec; |group1 = khu hành chính cấp địa |list1style = background: #ececec; text-align: center; |list1 = 14 khu hành chính cấp huyện (3 huyện cấp thị, 11 huyện) |group2 = địa cấp thị |list2 = {{Navbox |child |groupstyle = background: #ececec; text-align: center; |liststyle= font-style: italic; |group1 = Đài Bắc
台北
''(thủ phủ)'' |list1 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group2 = Tân Bắc
新北 |list2 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group3 = Đào Viên
桃园 |list3 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group4 = Đài Trung
台中 |list4 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group5 = Đài Nam
台南 |list5 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group6 = Cao Hùng
高雄 |list6 = ''không có đvhc cấp huyện'' }} |group3 = tỉnh trực hạt
huyện cấp hành chính khu |list3 = {{Navbox |child |groupstyle = background: #ececec; text-align: center; |group1 = Huyện cấp thị |list1 = Cơ Long 基隆市, Tân Trúc 新竹市, Gia Nghĩa 嘉义市 |group2 = Huyện |list2 = Tân Trúc 新竹县, Nghi Lan 宜兰县, Miêu Lật 苗栗县, Chương Hóa 彰化县, Vân Lâm 云林县, Nam Đầu 南投县, Gia Nghĩa 嘉义县, Bình Đông 屏东县, Đài Đông 台东县, Hoa Liên 花莲县, Bành Hồ 澎湖县 }} }} ________________________________________________ {{Navbox |name = Trung Quốc |title = Trung Quốc |titlestyle = background:#ddd |above = Thủ đô: Bắc Kinh |image = |state = {{{state|collapsed}}} |listclass = hlist |groupstyle = background:#ddd; |group1 = T
R
U
N
G


Q
U

C |list1 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = T
r

c

h

t

t
h
ị |list1 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Bắc Kinh
''tthc: Đông Thành''
(16 khu) |list1 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Thị hạt khu
(16) |list1= Đông Thành 东城 (trung tâm hành chính), Tây Thành 西城, Triều Dương 朝阳, Phong Đài 丰台, Thạch Cảnh Sơn 石景山, Hải Điến 海淀, Môn Đầu Câu 门头沟, Phòng Sơn 房山, Thông Châu 通州, Thuận Nghĩa 顺义, Xương Bình 昌平, Đại Hưng 大兴, Hoài Nhu 怀柔, Bình Cốc 平谷, Mật Vân 密云, Diên Khánh 延庆 }} |group2 = Thiên Tân
''tthc: Hà Tây''
(16 khu) |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Thị hạt khu
(16) |list1= Hà Tây 河西 (trung tâm hành chính), Hà Đông 河东, Hòa Bình 和平, Nam Khai 南开, Hà Bắc 河北, Hồng Kiều 红桥, Đông Lệ 东丽, Tây Thanh 西青, Tân Nam 津南, Bắc Thần 北辰, Vũ Thanh 武清, Bảo Trì 宝坻, Ninh Hà 宁河, Tĩnh Hải 静海, Tân Hải tân khu 滨海新区 ''(phó tỉnh cấp khu)'', Kế Châu 蓟州 }} |group3 = Thượng Hải
''tthc: Hoàng Phố''
(16 khu) |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Thị hạt khu
(16) |list1= Hoàng Phố 黄浦 (trung tâm hành chính), Từ Hối 徐汇, Trường Ninh 长宁, Tĩnh An 静安, Phổ Đà 普陀, Hồng Khẩu 虹口, Dương Phố 杨浦, Mẫn Hàng 闵行, Bảo Sơn 宝山, Gia Định 嘉定, Phố Đông tân khu 浦东新区 ''(phó tỉnh cấp khu)'', Kim Sơn 金山, Tùng Giang 松江, Thanh Phố 青浦, Phụng Hiền 奉贤, Sùng Minh 崇明 }} |group4 = Trùng Khánh
''tthc: Du Trung''
(26 khu
8 huyện
4 tự trị huyện
tổng:
38 đvhc cấp huyện) |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Thị hạt khu
(26) |list1 = Du Trung 渝中 (trung tâm hành chính), Đại Độ Khẩu 大渡口, Giang Bắc 江北, Nam Ngạn 南岸, Bắc Bội 北碚, Du Bắc 渝北, Ba Nam 巴南, Trường Thọ 长寿, Sa Bình Bá 沙坪坝, Vạn Châu 万州, Phù Lăng 涪陵, Kiềm Giang 黔江, Vĩnh Xuyên 永川, Hợp Xuyên 合川, Giang Tân 江津, Cửu Long Pha 九龙坡, Nam Xuyên 南川, Kỳ Giang 綦江, Đại Túc 大足, Bích Sơn 璧山, Đồng Lương 铜梁, Vinh Xương 荣昌, Đồng Nam 潼南, Khai Châu 开州, Lương Bình 梁平, Vũ Long 武隆 |group2 = Huyện
(8) |list2 = Trung 忠, Thành Khẩu 城口, Điếm Giang 垫江, Phong Đô 丰都, Phụng Tiết 奉节, Vân Dương 云阳, Vu Khê 巫溪, Vu Sơn 巫山 |group3 = Tự trị huyện
(4) |list3 = Thạch Trụ 石柱, Tú Sơn 秀山, Dậu Dương 酉阳, Bành Thủy 彭水 }} }} |group2 = Đ

c


B
i

t


H
à
n
h


C
h
í
n
h


K
h
u |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Hương Cảng
''tthc: Trung Tây''
(18 khu) |list1 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Hương Cảng Đảo
(4 khu) |list1 = ''khu:'' Trung Tây 中西 (trung tâm hành chính), Loan Tể 灣仔, Đông 東, Nam 南 |group2 = Cửu Long |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Cửu Long Đông
(2 khu) |list1 = ''khu:'' Hoàng Đại Tiên 黃大仙, Quan Đường 觀塘 |group2 = Cửu Long Tây
(3 khu) |list2 = ''khu:'' Du Tiêm Vượng 油尖旺, Thâm Thủy Bộ 深水埗, Cửu Long Thành 九龍城 }} |group3 = Tân Giới |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Tân Giới Đông
(4 khu) |list1 = ''khu:'' Bắc 北, Đại Bộ 大埔, Sa Điền 沙田, Tây Cống 西貢 |group2 = Tân Giới Tây
(5 khu) |list2 = ''khu:'' Thuyền Loan 荃灣, Đồn Môn 屯門, Nguyên Lãng元朗, Quỳ Thanh 葵青, Li Đảo 離島 }} }} |group2 = Áo Môn
''tthc: Phong Thuận'' |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Thị khu trung tâm |list1 = ''thị trung tâm:'' Áo Môn 澳門, Đãng Tử 氹仔
''thôn:'' Lộ Hoàn 路環
''đại đạo:'' Kim Quang đại đạo 金光 |group2 = Đường khu
(7) |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Áo Môn bán đảo
(5 đường khu) |list1 = Phong Thuận 風順 (trung tâm hành chính), Hoa Địa Mã 花地瑪, Thánh An Đa Ni 聖安多尼, Đại 大, Vọng Đức 望德 |group2 = Đãng Tử
(1 đường khu) |list2 = Gia Mô 嘉模 |group3 = Lộ Hoàn
(1 đường khu) |list3 = Thánh Phương Tế Các 聖方濟各 |group4 = Đường khu khác |list4 = Lộ Đãng Thành 路氹城, Áo Môn Tân Thành khu 澳門新城區 }} |group3 = Đảo |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Đảo hiện đang tồn tại |list1 = Lộ Đãng liên thành đích vị hợp danh đảo tự 路氹連成的未命名島嶼, Áo Môn Đại Học Tân Giáo khu (Hoành Cầm đảo) 澳門大學新校區(橫琴島) |group2 = Đảo đã biến mất, đá ngầm, rặng san hô |list2 = Dĩ tiêu thất đảo tự 已消失島嶼 |group3 = Đảo có thể xuất hiện trong tương lai |list3 = Áo Môn Tân Thành khu 澳門新城區(若新城區僅以橋樑與澳門、氹仔連接則為獨立島嶼) }} |group4 = Xã khu |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#caecc9; |group1 = Bắc khu |list1 = Thanh Châu 青洲, Quan Áp 關閘, Khoái Tử Cơ 筷子基, Tân Kiều 新橋, Sa Lê Đầu 沙梨頭, Đài Sơn 台山, Hữu Hán 祐漢, Mã Tràng 馬場, Hắc Sa Hoàn 黑沙環, Vọng Hạ 望廈 |group2 = Trung khu |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#c9f6c8; |group1 = Tân trung khu |list1 = Bản Chương đường 板樟堂, Thủy Khanh vĩ 水坑尾, Tân Khẩu ngạn 新口岸, Hoàng Triêu khu 皇朝區 |group2 = Cựu trung khu |list2 = Bạch Cáp Sào 白鴿巢, Cao Sĩ Đức 高士德, Nhã Liêm Phóng 雅廉訪, Nhị Long Hầu 二龍喉, Tháp Thạch 塔石, Tước Tử viên phường 雀仔园坊, Hà Lan viên 荷蘭園, Vọng Đức đường phường 望德堂坊 }} |group3 = Nam khu |list3 = Nam Loan 南灣, Tây Loan 西灣, Mụ Các 媽閣, Hạ Hoàn 下環, Thiêu Hôi Lô 燒灰爐, Ti Đả Khẩu 司打口, Bạch Nhãn đường 白眼塘, Lô Thạch đường 爐石塘 |group4 = Li đảo |list4 = Hải Dương hoa viên 海洋花園, Hoa thành 花城, Quan Dã nhai 官也街, Lộ Hoàn thôn 路環村, Thạch Bài loan 石排灣 }} |group5 = Thôn lạc |list5 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#d9f6d8; |group1 = Áo Môn |list1 = Tỳ Lâm Vi 茨林圍 |group2 = Đãng Tử |list2 = Trác Gia thôn 卓家村, Tam Gia thôn 三家村, Chu Gia thôn 周家村, Tây Sa thôn 西沙村, Ngô Gia viên 吳家園, Nê Cơ thôn 泥基村, Bán Điều thôn 半條村, Lâm Gia thôn 林家村, Tùng Thụ Vĩ 松樹尾 |group3 = Lộ Hoàn |list3 = Cửu Úc thôn 九澳村, Lệ Chi Oản thôn 荔枝碗村, Điền Bạn thôn 田畔村, Hắc Sa thôn 黑沙村, Nhập Tiện thôn 入便村, Bình Dân thôn 平民村, Đả Lãm thôn 打纜村, Bạch Phấn thôn 白粉村 }} }} }} |group3 = T




t
r




k
h
u |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Tân Cương
''thủ phủ: Ürümqi''
7 khu
1 huyện cấp thị
1 huyện
1 tự trị huyện |list1 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Địa cấp thị
(4) |list1 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Ürümqi
Ô Lỗ Mộc Tề
烏魯木齊
乌鲁木齐

''(thủ phủ)''
7 khu
1 huyện |list1 = ''khu:'' Thiên Sơn 天山, Saybagh Sa Y Ba Khắc 沙依巴克, Tân Thị 新市, Thủy Ma Câu 水磨沟, Đầu Đồn Hà 头屯河, Đạt Phản Thành 达坂城, Mễ Đông 米东
''huyện:'' Ürümqi Ô Lỗ Mộc Tề 乌鲁木齐县 |group2 = Karamay
Khắc Lạp Mã Y
剋拉瑪依市
克拉玛依市
4 khu |list2 = ''khu:'' Karamay Khắc Lạp Mã Y 克拉玛依, Độc Sơn Tử 独山子, Bạch Thiêm Than 白碱滩, Urho Ô Nhĩ Hoà 乌尔禾 |group3 = Turpan
Thổ Lỗ Phồn
吐魯番
吐鲁番
1 khu
2 huyện |list3 = ''khu:'' Cao Xương 高昌
''huyện:'' Thiện Thiện 鄯善, Toksun Thác Khắc Tốn 托克逊 |group4 = Kumul
Cáp Mật
哈密
1 khu
1 huyện
1 tự trị huyện |list4 = ''khu:'' Y Châu 伊州
''huyện:'' Y Ngô 伊吾
''tự trị huyện:'' Barkol Ba Lý Khôn Cáp Tát Khắc 巴里坤哈萨克 }} |group2 = Địa khu |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Aksu
A Khắc Tô
阿克蘇
阿克苏 |list1 = ''huyện cấp thị:'' Aksu A Khắc Tô 阿克苏
''huyện:'' Ôn Túc 温宿, Kuchar Khố Xa 库车, Shayar Sa Nhã 沙雅, Toksu Tân Hòa 新和, Bái Thành 拜城, Uqturpan Ô Thập 乌什, Awat A Ngõa Đề 阿瓦提, Kalpin Kha Bình 柯坪 |group2 = Kashgar
Khách Thập
喀什 |list2 = ''huyện cấp thị:'' Kashgar Khách Thập 喀什
''huyện:'' Sơ Phụ 疏附, Sơ Lặc 疏勒, Yengisar Anh Cát Sa 英吉沙, Poskam Trạch Phổ 泽普, Yarkand Toa Xa 莎车, Kargilik Diệp Thành 叶城, Makit Mạch Cái Đề 麦盖提, Yopurga Nhạc Phổ Hồ 岳普湖, Peyziwat Giả Sư 伽师, Maralbexi Ba Sở 巴楚
''tự trị huyện:'' Taxkorgan Tháp Thập Khố Nhĩ Can Tháp Cát Khắc 塔什库尔干塔吉克 |group3 = Hotan
Hòa Điền
和田 |list3 = ''huyện cấp thị:'' Hotan Hòa Điền 和田
''huyện:'' Hotan Hòa Điền 和田, Karakax Mặc Ngọc 墨玉, Bì Sơn 皮山, Lop Lạc Phổ 洛浦, Qira Sách Lặc 策勒, Keriya Vu Điền 于田, Dân Phong 民丰 }} |group3 = Tự trị châu |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Changji
Xương Cát
昌吉 |list1 = ''huyện cấp thị:'' Xương Cát 昌吉, Phụ Khang 阜康
''huyện:'' Hô Đồ Bích 呼图壁, Manas Mã Nạp Tư 玛纳斯, Kỳ Đài 奇台, Jimsar Cát Mộc Tát Nhĩ 吉木萨尔
''tự trị huyện:'' Mori Mộc Lũy Cáp Tát Khắc 木垒哈萨克 |group2 = Bortala
Bác Nhĩ Tháp Lạp
博尔塔拉 |list2 = ''huyện cấp thị:'' Bác Lạc 博乐, A Lạp Sơn Khẩu 阿拉山口
''huyện:'' Tinh Hà 精河, Ôn Tuyền 温泉 |group3 = Bayingolin
Ba Âm Quách Lăng
巴音郭楞 |list3 = ''huyện cấp thị:'' Korla Khố Nhĩ Lặc 库尔勒
''huyện:'' Luân Đài 轮台, Úy Lê 尉犁, Nhược Khương 若羌, Thả Mạt 且末, Hòa Tĩnh 和静, Hoxud Hòa Thạc 和硕, Bác Hồ 博湖
''tự trị huyện:'' Yên Kỳ 焉耆 |group4 = Kizilsu
Khắc Tư Lặc Tô Kha Nhĩ Khắc Tư
克孜勒苏柯尔克孜 |list4 = ''huyện cấp thị:'' Artux A Đồ Thập 阿图什
''huyện:'' Akto A Khắc Đào 阿克陶, Akqi A Hợp Kỳ 阿合奇, Ulugqat Ô Kháp 乌恰 |group5 = Ili
Y Lê Cát Táp Khắc
伊犁哈萨克
''(phó tỉnh cấp tự trị châu)'' |list5 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Tự trị châu
trực hạt huyện |list1 = ''huyện cấp thị:'' Y Ninh 伊宁, Khuê Đồn 奎屯, Khorgas Hoắc Nhĩ Quả Tư 霍尔果斯
''huyện:'' Y Ninh 伊宁, Hoắc Thành 霍城, Củng Lưu 巩留, Tân Nguyên 新源, Chiêu Tô 昭苏, Tekes Đặc Khắc Tư 特克斯, Nilka Ni Lặc Khắc 尼勒克
''tự trị huyện:'' Qapqal Sát Bố Tra Nhĩ 察布查尔 |group2 = Tacheng
Tháp Thành địa khu
塔城 |list2 = ''huyện cấp thị:'' Tacheng Tháp Thành 塔城, Ô Tô 乌苏
''huyện:'' Ngạch Mẫn 额敏, Sa Loan 沙湾, Thác Lý 托里, Dụ Dân 裕民
''tự trị huyện:'' Hoboksar Hòa Bố Khắc Tái Nhĩ 和布克赛尔 |group3 = Altay
A Lặc Thái địa khu
阿勒泰 |list3 = ''huyện cấp thị:'' Altay A Lặc Thái 阿勒泰
''huyện:'' Burqin Bố Nhĩ Tân 布尔津, Phú Uẩn 富蕴, Phúc Hải 福海, Cáp Ba Hà 哈巴河, Qinggil Thanh Hà 青河, Jeminay Cát Mộc Nãi 吉木乃 }} }} |group4 = Tự trị khu
trực hạt huyện |list4 = ''huyện cấp thị:'' Thạch Hà Tử 石河子, Aral A Lạp Nhĩ 阿拉尔, Tumxuk Đồ Mộc Thư Khắc 图木舒克, Ngũ Gia Cừ 五家渠, Bắc Đồn 北屯, Thiết Môn Quan 铁门关, Song Hà 双河, Kokdala Khả Khắc Đạt Lạp 可克达拉, Côn Ngọc 昆玉 }} |group2 = Nội Mông
''thủ phủ: Hohhot'' |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Hohhot
Hồi Hột
Hô Hòa Hạo Đặc
呼和浩特
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Tân Thành 新城, Hồi Dân 回民, Ngọc Tuyền 玉泉, Tái Hãn 赛罕
''huyện:'' Togtoh Thác Khắc Thác 托克托, Horinger Hòa Lâm Cách Nhĩ 和林格尔, Thanh Thủy Hà 清水河, Vũ Xuyên 武川
''kỳ:'' Tumed Thổ Mặc Đặc Tả土默特 |group2 = Bao Đầu
包头 |list2 = ''khu:'' Côn Đô Luân 昆都仑, Đông Hà 东河, Thanh Sơn 青山, Thạch Quải 石拐, Bayan Obo Bạch Vân Ngạc Bác 白云鄂博矿, Cửu Nguyên 九原
''huyện:'' Cố Dương 固阳
''kỳ:'' Tumed Thổ Mặc Đặc Hữu 土默特, Darhan Muminggan Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An 达尔罕茂明安 |group3 = Ô Hải
乌海 |list3 = ''khu:'' Hải Bột Loan 海勃湾, Hải Nam 海南, Ô Đạt 乌达 |group4 = Xích Phong
赤峰 |list4 = ''khu:'' Tùng Sơn 松山, Hồng Sơn 红山, Nguyên Bảo Sơn 元宝山
''huyện:'' Lâm Tây 林西, Ninh Thành 宁城
''kỳ:'' Ar Horqin A Lỗ Khoa Nhĩ Thấm 阿鲁科尔沁, Baarin Ba Lâm Tả 巴林, Baarin Ba Lâm Hữu 巴林, Hexigten Khắc Thập Khắc Đằng 克什克腾, Ongniud Ông Ngưu Đặc 翁牛特, Harqin Khách Lạt Thấm 喀喇沁, Ngao Hán 敖汉 |group5 = Thông Liêu
通辽 |list5 = ''khu:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm 科尔沁
''huyện cấp thị:'' Huolin Gol Hoắc Lâm Quách Lặc 霍林郭勒
''huyện:'' Khai Lỗ 开鲁
''kỳ:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm Tả Dực Trung 科尔沁左翼中, Horqin Khoa Nhĩ Thấm Tả Dực Hậu 科尔沁左翼后, Hure Khố Luân 库伦, Naiman Nại Mạn 奈曼, Jarud Trát Lỗ Đặc 扎鲁特 |group6 = Ordos
Ngạc Nhĩ Đa Tư
鄂尔多斯 |list6 = ''khu:'' Đông Thắng 东胜, Khang Ba Thập 康巴什
''kỳ:'' Dalat Đạt Lạp Đặc 达拉特, Jung Gar Chuẩn Cách Nhĩ 准格尔, Otog Nhạc Thác Khắc Tiền 鄂托克前, Otog Nhạc Thác Khắc 鄂托克, Hanggin Hàng Cẩm 杭锦, Uxen Ô Thẩm 乌审, Ejin Horo Y Kim Hoắc Lạc 伊金霍洛 |group7 = Hulunbuir
Hô Luân Bối Nhĩ
呼伦贝尔 |list7 = ''khu:'' Hailar Hải Lạp Nhĩ 海拉尔, Jalainur Trát Lãi Nặc Nhĩ 扎赉诺尔
''huyện cấp thị:'' Mãn Châu Lý 满洲里, Nha Khắc Thạch 牙克石, Zalantun Trát Lan Đồn 扎兰屯, Ergun Ngạch Nhĩ Cổ Nạp 额尔古纳, Căn Hà 根河
''kỳ:'' Aryn A Vinh 阿荣, Trần Barga Ba Nhĩ Hổ 陈巴尔虎, Tân Barga Ba Nhĩ Hổ Tả 新巴尔虎左, Tân Barga Ba Nhĩ Hổ Hữu 新巴尔虎右
''tự trị kỳ:'' Oroqen Ngạc Luân Xuân 鄂伦春, Evenk Ngạc Ôn Khắc 鄂温克, Morin Dawa Mạc Lực Đạt Ngõa 莫力达瓦达斡尔 |group8 = Bayannur
Ba Ngạn Náo Nhĩ
巴彦淖尔 |list8 = ''khu:'' Lâm Hà 临河
''huyện:'' Ngũ Nguyên 五原, Đặng Khẩu 磴口
''kỳ:'' Urat Ô Lạp Đặc Tiền 乌拉特前, Urat Ô Lạp Đặc Trung 乌拉特中, Urat Ô Lạp Đặc Hậu 乌拉特后, Hanggin Hàng Cẩm Hậu 杭锦后 |group9 = Ulanqab
Ô Lan Sát Bố
乌兰察布 |list9 = ''khu:'' Tập Ninh 集宁
''huyện cấp thị:'' Phong Trấn 丰镇
''huyện:'' Trác Tư 卓资, Hóa Đức 化德, Thương Đô 商都, Hưng Hòa 兴和, Lương Thành 凉城
''kỳ:'' Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Tiền 察哈尔右翼前, Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Trung 察哈尔右翼中, Chahar Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Hậu 察哈尔右翼后, Tứ Tử Vương 四子王 }} |group2 = Minh |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Hưng An |list1 = ''huyện cấp thị:'' Ulan Hot Ô Lan Hạo Đặc 乌兰浩特, Arxan A Nhĩ Sơn 阿尔山
''huyện:'' Đột Tuyền 突泉
''kỳ:'' Horqin Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Tiền 科尔沁右翼前, Horqin Khoa Nhĩ Thấm Hữu Dực Trung 科尔沁右翼中, Jalaid Trát Lãi Đặc 扎赉特 |group2 = Xilingol
Tích Lâm Quách Lặc
锡林郭勒 |list2 = ''huyện cấp thị:'' Xilinhot Tích Lâm Hạo Đặc 锡林浩特, Erenhot Nhị Liên Hạo Đặc 二连浩特
''huyện:'' Đa Luân 多伦
''kỳ:'' Abag A Ba Ca 阿巴嘎, Sonid Tô Ni Đặc Tả 苏尼特, Sonid Tô Ni Đặc Hữu 苏尼特, Đông Ujimqin Ô Châu Mục Thấm 东乌珠穆沁, Tây Ujimqin Ô Châu Mục Thấm 西乌珠穆沁, Taibus Thái Phó Tự 太仆寺, Tương Hoàng 镶黄, Chính Tương Bạch 正镶白, Chính Lam 正蓝 |group3 = Alxa
A Lạp Thiện
阿拉善 |list3 = ''kỳ:'' Alxa A Lạp Thiện Tả 阿拉善, Alxa A Lạp Thiện Hữu 阿拉善, Ejin Ngạch Tể Nạp 额济纳 }} }} |group3 = Tây Tạng
''thủ phủ: Lhasa'' |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Lhasa
Lạp Tát
拉萨
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Thành Quan 城关, Doilungdêqên Đôi Long Đức Khánh 堆龙德庆, Dagzê Đạt Tư 达孜
''huyện:'' Lhünzhub Lâm Chu 林周, Damxung Đương Hùng 当雄, Nyêmo Ni Mộc 尼木, Qüxü Khúc Thủy 曲水, Mặc Trúc Công Tạp 墨竹工卡 |group2 = Xigazê
Nhật Khách Tắc
日喀则 |list2 = ''khu:'' Samzhubzê Tang Châu Tư 桑珠孜
''huyện:'' Namling Nam Mộc Lâm 南木林, Gyangzê Giang Tư 江孜, Tingri Định Nhật 定日, Sa'gya Tát Già 萨迦, Lhazê Lạp Tư 拉孜, Ngamring Ngang Nhân 昂仁, Xaitongmoin Tạ Thông Môn 谢通门, Bainang Bạch Lãng 白朗, Rinbung Nhân Bố 仁布, Kangmar Khang Mã 康马, Dinggyê Định Kết 定结, Zhongba Trọng Ba 仲巴, Á Đông 亚东, Gyirong Cát Long 吉隆, Nyalam Niếp Lạc Mộc 聂拉木, Saga Tát Dát 萨嘎, Gamba Cương Ba 岗巴 |group3 = Qamdo
Xương Đô
昌都 |list3 = ''khu:'' Karub Tạp Nhược 卡若
''huyện:'' Jomda Giang Đạt 江达, Gonjo Cống Giác 贡觉, Riwoqê Loại Ô Giới 类乌齐, Dêngqên Dinh Thanh 丁青, Zhag'yab Sát Nhã 察雅, Baxoi Bát Túc 八宿, Zogang Tả Cống 左贡, Markham Mang Khang 芒康, Lạc Long 洛隆, Banbar Biên Bá 边坝 |group4 = Nyingchi
Lâm Tri
林芝 |list4 = ''khu:'' Bayi Ba Nghi 巴宜
''huyện:'' Gongbo'gyamda Công Bố Giang Đạt 工布江达, Mainling Mễ Lâm 米林, Mêdog Mạt Thoát 墨脱, Bomê Ba Mật 波密, Zayü Sát Ngung 察隅, Nang Lãng 朗 |group5 = Sơn Nam
山南 |list5 = ''khu:'' Nêdong Nãi Đông 乃東
''huyện:'' Chanang Trát Nang 扎囊, Gonggar Cống Ca 贡嘎, Sangri Tang Nhật 桑日, Qonggyai Quỳnh Kết 琼结, Qusum Khúc Tùng 曲松, Comai Thố Mỹ 措美, Lhozhag Lạc Trát 洛扎, Gyaca Gia Tra 加查, Lhünzê Long Tử 隆子, Cona Thác Na 错那, Nagarzê Lãng Tạp Tử 浪卡子 |group6 = Nagqu
Na Khúc
那曲 |list6 = ''khu:'' Seni Sắc Ni 色尼
''huyện:'' Lhari Gia Lê 嘉黎, Biru Bỉ Như 比如, Nyainrong Niếp Vinh 聂荣, Amdo An Đa 安多, Xainza Thân Trát 申扎, Sog Tác 索, Baingoin Ban Qua 班戈, Baqên BaThanh 巴青, Nyima Ni Mã 尼玛, Song Hồ 双湖 }} |group2 = Địa khu |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Ngari
A Lý
阿里 |list1 = ''huyện:'' Gar Cát Nhĩ 噶尔, Burang Phổ Lan 普兰, Zanda Trát Đạt 札达, Rutog Nhật Thổ 日土, Gê'gyai Cách Cát 革吉, Gêzêr Cải Tắc 改则, Coqên Thố Cần 措勤 }} }} |group4 = Ninh Hạ
''thủ phủ: Ngân Xuyên'' |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Ngân Xuyên
银川
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Kim Phượng 金凤, Hưng Khánh 兴庆, Tây Hạ 西夏
''huyện cấp thị:'' Linh Vũ 灵武
''huyện:'' Vĩnh Ninh 永宁, Hạ Lan 贺兰 |group2 = Thạch Chủy Sơn
石嘴山 |list2 = ''khu:'' Đại Vũ Khẩu 大武口, Huệ Nông 惠农
''huyện:'' Bình La 平罗 |group3 = Ngô Trung
吴忠 |list3 = ''khu:'' Lợi Thông 利通, Hồng Tự Bảo 红寺堡
''huyện cấp thị:'' Thanh Đồng Hạp 青铜峡
''huyện:'' Diêm Trì 盐池, Đồng Tâm 同心 |group4 = Cố Nguyên
固原 |list4 = ''khu:'' Nguyên Châu 原州
''huyện:'' Tây Cát 西吉, Long Đức 隆德, Kính Nguyên 泾源, Bành Dương 彭阳 |group5 = Trung Vệ
中卫 |list5 = ''khu:'' Sa Pha Đầu 沙坡头
''huyện:'' Trung Ninh 中宁, Hải Nguyên 海原 }} }} |group5 = Quảng Tây
''thủ phủ: Nam Ninh'' |list5 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Nam Ninh
南宁
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Thanh Tú 青秀, Hưng Ninh 兴宁, Giang Nam 江南, Tây Hương Đường 西乡塘, Lương Khánh 良庆, Ung Ninh 邕宁, Vũ Minh 武鸣
''huyện:'' Long An 隆安, Thượng Lâm 马山, Thượng Lâm 上林, Tân Dương 宾阳, Hoành 横 |group2 = Liễu Châu
柳州 |list2 = ''khu:'' Thành Trung 城中, Ngư Phong 鱼峰, Liễu Nam 柳南, Liễu Bắc 柳北, Liễu Giang 柳江
''huyện:'' Liễu Thành 柳城, Lộc Trại 鹿寨, Dung An 融安
''tự trị huyện:'' Dung Thủy 融水, Tam Giang 三江 |group3 = Quế Lâm
桂林 |list3 = ''khu:'' Lâm Quế 临桂, Tú Phong 秀峰, Điệp Thái 叠彩, Tượng Sơn 象山, Thất Tinh 七星, Nhạn Sơn 雁山
''huyện:'' Dương Sóc 阳朔, Linh Xuyên 灵川, Toàn Châu 全州, Hưng An 兴安, Vĩnh Phúc 永福, Quán Dương 灌阳, Tư Nguyên 资源, Bình Lạc 平乐, Lệ Phố 荔浦
''tự trị huyện:'' Long Thắng 龙胜, Cung Thành 恭城 |group4 = Ngô Châu
梧州 |list4 = ''khu:'' Trường Châu 长洲, Vạn Tú 万秀, Long Vu 龙圩
''huyện cấp thị:'' Sầm Khê 岑溪
''huyện:'' Thương Ngô 苍梧, Đằng 藤, Mông Sơn 蒙山 |group5 = Bắc Hải
北海 |list5 = ''khu:'' Hải Thành 海城, Ngân Hải 银海, Thiết Sơn Cảng 铁山港
''huyện:'' Hợp Phố 合浦 |group6 = Phòng Thành Cảng
防城港 |list6 = ''khu:'' Cảng Khẩu 港口, Phòng Thành 防城
''huyện cấp thị:'' Đông Hưng 东兴
''huyện:'' Thượng Tư 上思 |group7 = Khâm Châu
钦州 |list7 = ''khu:'' Khâm Nam 钦南, Khâm Bắc 钦北
''huyện:'' Linh Sơn 灵山, Phố Bắc 浦北 |group8 = Quý Cảng
贵港 |list8 = ''khu:'' Cảng Bắc 港北, Cảng Nam 港南, Đàm Đường 覃塘
''huyện cấp thị:'' Quế Bình 桂平
''huyện:'' Bình Nam 平南 |group9 = Ngọc Lâm
玉林 |list9 = ''khu:'' Ngọc Châu 玉州, Phúc Miên 福绵
''huyện cấp thị:'' Bắc Lưu 北流
''huyện:'' Dung 容, Lục Xuyên 陆川, Bác Bạch 博白, Hưng Nghiệp 兴业 |group10 = Bách Sắc
百色 |list10 = ''khu:'' Hữu Giang 右江
''huyện cấp thị:'' Tĩnh Tây 靖西
''huyện:'' Điền Dương 田阳, Điền Đông 田东, Bình Quả 平果, Đức Bảo 德保, Na Pha 那坡, Lăng Vân 凌云, Lạc Nghiệp 乐业, Điền Lâm 田林, Tây Lâm 西林
''tự trị huyện:'' Long Lâm 隆林 |group11 = Hạ Châu
贺州 |list11 = ''khu:'' Bát Bộ 八步, Bình Quế 平桂
''huyện:'' Chiêu Bình 昭平, Chung Sơn 钟山
''tự trị huyện:'' Phú Xuyên 富川 |group12 = Hà Trì
河池 |list12 = ''khu:'' Nghi Châu 宜州, Kim Thành Giang 金城江
''huyện:'' Nam Đan 南丹, Thiên Nga 天峨, Phượng Sơn 凤山, Đông Lan 东兰
''tự trị huyện:'' La Thành 罗城, Hoàn Giang 环江, Ba Mã 巴马, Đô An 都安, Đại Hóa 大化 |group13 = Lai Tân
来宾 |list13 = ''khu:'' Hưng Tân 兴宾
''huyện cấp thị:'' Hợp Sơn 合山
''huyện:'' Hân Thành 忻城, Tượng Châu 象州, Vũ Tuyên 武宣
''tự trị huyện:'' Kim Tú 金秀 |group14 = Sùng Tả
崇左 |list14 = ''khu:'' Giang Châu 江州
''huyện cấp thị:'' Bằng Tường 凭祥
''huyện:'' Phù Tuy 扶绥, Ninh Minh 宁明, Long Châu 龙州, Đại Tân 大新, Thiên Đẳng 天等 }} }} }} |group4 = T

n
h |list4 = {{ Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Thanh Hải
''thủ phủ: Tây Ninh'' |list1 = {{ Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Tây Ninh
西宁
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Thành Trung 城中, Thành Đông 城东, Thành Tây 城西, Thành Bắc 城北
''huyện:'' Hoàng Trung 湟中, Hoàng Nguyên 湟源
''tự trị huyện:'' Đại Thông 大通 |group2 = Hải Đông
海东 |list2 = ''khu:'' Lạc Đô 乐都, Bình An 平安
''tự trị huyện:'' Dân Hòa 民和, Hỗ Trợ 互助, Hóa Long 化隆, Tuần Hóa 循化 }} |group2 = Tự trị châu |list2 = {{ Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Hải Bắc
海北 |list1 = ''huyện:'' Hải Yến 海晏, Kỳ Liên 祁连, Cương Sát 刚察
''tự trị huyện:'' Môn Nguyên 门源 |group2 = Hoàng Nam
黄南 |list2 = ''huyện:'' Đồng Nhân 同仁, Jainca Tiêm Trát 尖扎, Zêqog Trạch Khố 泽库
''tự trị huyện:'' Hà Nam 河南 |group3 = Hải Nam
海南 |list3 = ''huyện:'' Cộng Hòa 共和, Đồng Đức 同德, Quý Đức 贵德, Hưng Hải 兴海, Quý Nam 贵南 |group4 = Golog
Quả Lạc
果洛 |list4 = ''huyện:'' Maqên Mã Thấm 玛沁, Baima Ban Mã 班玛, Gadê Cam Đức 甘德, Darlag Đạt Nhật 达日, Jigzhi Cửu Trì 久治, Madoi Mã Đa 玛多 |group5 = Yushu
Ngọc Thụ
玉树 |list5 = ''huyện cấp thị:'' Yushu Ngọc Thụ 玉树
''huyện:'' Zadoi Tạp Đa 杂多, Chindu Xưng Đa 称多, Zhidoi Trì Đa 治多, Nangqên Nang Khiêm 囊谦, Qumarlêb Khúc Ma Lai 曲麻莱 |group6 = Hải Tây
海西 |list6 = ''huyện cấp thị:'' Đức Linh Cáp 德令哈, Golmud Cách Nhĩ Mộc 格尔木
''huyện:'' Ô Lan 乌兰, Đô Lan 都兰, Thiên Tuấn 天峻
''khu:'' Mang Nhai 茫崖*, Đại Sài Đán 大柴旦*, Lãnh Hồ 冷湖*
''mang dấu * là các đvhc cấp huyện không chính thức'' }} }} |group2 = Vân Nam
''thủ phủ: Côn Minh'' |list2 = {{ Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |groupstyle = background#ddd; |group1 = Côn Minh
昆明
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Trình Cống 呈贡, Ngũ Hoa 五华, Bàn Long 盘龙, Quan Độ 官渡, Tây Sơn 西山, Đông Xuyên 东川, Tấn Ninh 晋宁
''huyện cấp thị:'' An Ninh 安宁
''huyện:'' Phú Dân 富民, Nghi Lương 宜良, Tung Minh 嵩明
''tự trị huyện:'' Thạch Lâm 石林, Lộc Khuyến 禄劝, Tầm Điện 寻甸回 |group2 = Khúc Tĩnh
曲靖 |list2 = Kỳ Lân 麒麟区 · Triêm Ích 沾益区 · Tuyên Uy 宣威市 · Mã Long 马龙县 · Lục Lương 陆良县 · Sư Tông 师宗县 · La Bình 罗平县 · Phú Nguyên 富源县 · Hội Trạch 会泽县 |group3 = Ngọc Khê
玉溪 |list3 = Hồng Tháp 红塔区 · Giang Xuyên 江川区 · Trừng Giang 澄江县 · Thông Hải 通海县 · Hoa Ninh 华宁县 · Dịch Môn 易门县 · Nga Sơn 峨山彝族自治县 · Tân Bình 新平彝族傣族自治县 · Nguyên Giang 元江哈尼族彝族傣族自治县 |group4 = Bảo Sơn
保山 |list4 = Long Dương 隆阳区 · Đằng Xung 腾冲市 · Thi Điện 施甸县 · Long Lăng 龙陵县 · Xương Ninh 昌宁县 |group5 = Chiêu Thông
昭通 |list5 = Chiêu Dương 昭阳区 · Lỗ Điện 鲁甸县 · Xảo Gia 巧家县 · Diêm Tân 盐津县 · Đại Quan 大关县 · Vĩnh Thiện 永善县 · Tuy Giang 绥江县 · Trấn Hùng 镇雄县 · Di Lương 彝良县 · Uy Tín 威信县 · Thủy Phú 水富县 |group6 = Lệ Giang
丽江 |list6 = Cổ Thành 古城区 · Vĩnh Thắng 永胜县 · Hoa Bình 华坪县 · Ngọc Long 玉龙纳西族自治县 · Ninh Lạng 宁蒗彝族自治县 |group7 = Phổ Nhĩ
普洱 |list7 = Tư Mao 思茅区 · Ninh Nhĩ 宁洱哈尼族彝族自治县 · Mặc Giang 墨江哈尼族自治县 · Cảnh Đông 景东彝族自治县 · Cảnh Cốc 景谷傣族彝族自治县 · Trấn Nguyên 镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县 ·Giang Thành 江城哈尼族彝族自治县 · Mạnh Liên 孟连傣族拉祜族佤族自治县 · Lan Thương 澜沧拉祜族自治县 · Tây Minh 西盟佤族自治县 |group8 = Lâm Thương
临沧 |list8 = Lâm Tường 临翔区 · Phượng Khánh 凤庆县 · Vân 云县 · Vĩnh Đức 永德县 · Trấn Khang 镇康县 · Song Giang 双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县 · Cảnh Mã 耿马傣族佤族自治县 · Thương Nguyên 沧源佤族自治县 }} |group2 = Tự trị châu |list2 = {{ Navbox|child |groupstyle = background:#ddd; |group1 = Sở Hùng
楚雄 |list1 = Sở Hùng 楚雄市 · Song Bách 双柏县 · Mưu Định 牟定县 · Nam Hoa 南华县 · Diêu An 姚安县 · Đại Diêu 大姚县 · Vĩnh Nhân 永仁县 · Nguyên Mưu 元谋县 · Vũ Định 武定县 · Lộc Phong 禄丰县 |group2 = Hồng Hà
红河 |list2 = Mông Tự 蒙自市 · Cá Cựu 个旧市 · Khai Viễn 开远市 · Di Lặc 弥勒市 · Kiến Thủy 建水县 · Thạch Bình 石屏县 · Lô Tây 泸西县 · Nguyên Dương 元阳县 · Hồng Hà 红河县 · Lục Xuân 绿春县 · Bình Biên 屏边苗族自治县 ·Kim Bình 金平苗族瑶族傣族自治县 · Hà Khẩu 河口瑶族自治县 |group3 = Văn Sơn
文山 |list3 = Văn Sơn 文山市 · Nghiễn Sơn 砚山县 · Tây Trù 西畴县 · Ma Lật Pha 麻栗坡县 · Mã Quan 马关县 · Khâu Bắc 丘北县 · Quảng Nam 广南县 · Phú Ninh 富宁县 |group4 = Tây Song Bản Nạp
西双版纳 |list4 = Cảnh Hồng 景洪市 · Mãnh Hải 勐海县 · Mãnh Lạp 勐腊县 |group5 = Đại Lý
大理 |list5 = Đại Lý 大理市 · Tường Vân 祥云县 · Tân Xuyên 宾川县 · Di Độ 弥渡县 · Vĩnh Bình 永平县 · Vân Long 云龙县 · Nhĩ Nguyên 洱源县 · Kiếm Xuyên 剑川县 · Hạc Khánh 鹤庆县 · Dạng Tỵ 漾濞彝族自治县 · Nam Giản 南涧彝族自治县 ·Nguy Sơn 巍山彝族回族自治县 |group6 = Đức Hoành
德宏 |list6 = Mang 芒市 · Thụy Lệ 瑞丽市 · Lương Hà 梁河县 · Doanh Giang 盈江县 · Lũng Xuyên 陇川县 |group7 = Nộ Giang
怒江 |list7 = Lô Thủy 泸水市 · Phúc Cống 福贡县 · Cống Sơn 贡山独龙族怒族自治县 · Lan Bình 兰坪白族普米族自治县 |group8 = Diqing
Địch Khánh
迪庆 |list8 = ''huyện cấp thị:'' Shangri-La Hương Cách Lý Lạp 香格里拉
''huyện:'' Dêqên Đức Khâm 德钦
''tự trị huyện:'' Duy Tây 维西 }} }} |group3 = Tứ Xuyên
''thủ phủ: Thành Đô'' |list3 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Thành Đô
成都
''(thủ phủ)'' |list1 = ''khu:'' Vũ Hầu 武侯区 Cẩm Giang 锦江区 Thanh Dương 青羊区 Kim Ngưu 金牛区 Thành Hoa 成华区 Long Tuyền Dịch 龙泉驿区 Thanh Bạch Giang 青白江区 Tân Đô 新都区 Ôn Giang 温江区 Song Lưu 双流区 Bì Đô 郫都区
''huyện cấp thị:'' Đô Giang Yển 都江堰市 Bành Châu 彭州市 Cung Lai 邛崃市 Sùng Châu 崇州市 Giản Dương 简阳市
''huyện:'' Kim Đường 金堂县 Đại Ấp 大邑县 Bồ Giang 蒲江县 Tân Tân 新津县 }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Tự Cống
自贡 |list1 = Tự Lưu Tỉnh 自流井区 Cống Tỉnh 贡井区 Đại An 大安区 Duyên Than 沿滩区 Vinh 荣县 Phú Thuận 富顺县 |group2 = Phàn Chi Hoa
攀枝花 |list2 = Đông Khu 东区 Tây Khu 西区 Nhân Hòa 仁和区 Mễ Dịch 米易县 Diêm Biên 盐边县 |group3 = Lô Châu
泸州 |list3 = Giang Dương 江阳区 Nạp Khê 纳溪区 Long Mã Đàm 龙马潭区 Lô 泸县 Hợp Giang 合江县 Tự Vĩnh 叙永县 Cổ Lận 古蔺县 |group4 = Đức Dương
德阳 |list4 = Tinh Dương 旌阳区 La Giang 罗江区 Quảng Hán 广汉市 Thập Phương 什邡市 Miên Trúc 绵竹市 Trung Giang 中江县 |group5 = Miên Dương
绵阳 |list5 = Phù Thành 涪城区 Du Tiên 游仙区 An Châu 安州区 Giang Du 江油市 Tam Đài 三台县 Diêm Đình 盐亭县 Tử Đồng 梓潼县 Bình Vũ 平武县 Bắc Xuyên 北川羌族自治县 |group6 = Quảng Nguyên
广元 |list6 = Lợi Châu 利州区 Chiêu Hóa 昭化区 Triều Thiên 朝天区 Vượng Thương 旺苍县 Thanh Xuyên 青川县 Kiếm Các 剑阁县 Thương Khê苍溪县 |group7 = Toại Ninh
遂宁 |list7 = Thuyền Sơn 船山区 An Cư 安居区 Bồng Khê 蓬溪县 Xạ Hồng 射洪县 Đại Anh 大英县 |group8 = Nội Giang
内江 |list8 = Thị Trung 市中区 Đông Hưng 东兴区 Long Xương 隆昌市 Uy Viễn 威远县 Tư Trung 资中县 |group9 = Lạc Sơn
乐山 |list9 = Thị Trung 市中区 Sa Loan 沙湾区 Ngũ Thông Kiều 五通桥区 Kim Khẩu Hà 金口河区 Nga Mi Sơn 峨眉山市 Kiền Vi 犍为县 Tỉnh Nghiên 井研县 Giáp Giang 夹江县 Mộc Xuyên 沐川县 Nga Biên 峨边彝族自治县 Mã Biên 马边彝族自治县 |group10 = Nam Sung
南充 |list10 = Thuận Khánh 顺庆区 Cao Bình 高坪区 Gia Lăng 嘉陵区 Lãng Trung 阆中市 Nam Bộ 南部县 Doanh Sơn 营山县 Bồng An 蓬安县 Nghi Lũng 仪陇县 Tây Sung 西充县 |group11 = Mi Sơn
眉山 |list11 = Đông Pha 东坡区 Bành Sơn 彭山区 Nhân Thọ 仁寿县 Hồng Nhã 洪雅县 Đan Lăng 丹棱县 Thanh Thần 青神县 |group12 = Nghi Tân
宜宾 |list12 = Thúy Bình 翠屏区 Nam Khê 南溪区 Nghi Tân 宜宾县 Giang An 江安县 Trường Ninh 长宁县 Cao 高县 Củng 珙县 Quân Liên 筠连县 Hưng Văn 兴文县 Bình Sơn 屏山县 |group13 = Quảng An
广安 |list13 = Quảng An 广安区 Tiền Phong 前锋区 Hoa Dinh 华蓥市 Nhạc Trì 岳池县 Vũ Thắng 武胜县 Lân Thủy 邻水县 |group14 = Đạt Châu
达州 |list14 = Thông Xuyên 通川区 Đạt Xuyên 达川区 Vạn Nguyên 万源市 Tuyên Hán 宣汉县 Khai Giang 开江县 Đại Trúc 大竹县 Cừ 渠县 |group15 = Nhã An
雅安 |list15 = Vũ Thành 雨城区 Danh Sơn 名山区 Huỳnh Kinh 荥经县 Hán Nguyên 汉源县 Thạch Miên 石棉县 Thiên Toàn 天全县 Lô Sơn 芦山县 Bảo Hưng 宝兴县 |group16 = Ba Trung
巴中 |list16 = Ba Châu 巴州区 Ân Dương 恩阳区 Thông Giang 通江县 Nam Giang 南江县 Bình Xương 平昌县 |group17 = Tư Dương
资阳 |list17 = Nhạn Giang 雁江区 An Nhạc 安岳县 Lạc Chí 乐至县 }} |group3 = Tự trị châu |list3 = {{ Navbox|child |group1 = Ngawa
A Bá
阿坝 |list1 = Barkam Mã Nhĩ Khang 马尔康市 Mân Xuyên 汶川县 Lý 理县 Mậu 茂县 Tùng Phan 松潘县 Cửu Trại Câu 九寨沟县 Kim Xuyên 金川县 Tiểu Kim 小金县 Hắc Thủy 黑水县 Nhưỡng Đường Zamtang 壤塘县 A Bá 阿坝县 Zoigê Nhược Nhĩ Cái 若尔盖县 Hồng Nguyên 红原县 |group2 = Garzê
Cam Tư
甘孜 |list2 = Khang Định 康定市 Lô Định 泸定县 Đan Ba 丹巴县 Cửu Long 九龙县 Nhã Giang 雅江县 Đạo Phu 道孚县 Lô Hoắc 炉霍县 Cam Tư 甘孜县 Tân Long 新龙县 Đức Cách (Dêgê) 德格县 Bạch Ngọc (Baiyü) 白玉县 Thạch Cừ (Sêrxü) 石渠县 Sắc Đạt (Sêrtar) 色达县 Lý Đường 理塘县 Ba Đường 巴塘县 Hương Thành 乡城县 Đạo Thành 稻城, Đắc Vinh Dêrong 得荣县 |group3 = Lương Sơn
凉山 |list3 = Tây Xương 西昌市 Diêm Nguyên 盐源县 Đức Xương 德昌县 Hội Lý 会理县 Hội Đông 会东县 Ninh Nam 宁南县 Phổ Cách 普格县 Bố Tha 布拖县 Kim Dương 金阳县 Chiêu Giác 昭觉县 Hỷ Đức 喜德县 Miện Ninh 冕宁县 Việt Tây 越西县 Cam Lạc 甘洛县 Mỹ Cô 美姑县 Lôi Ba 雷波县 Mộc Lý 木里藏族自治县 }} }} |group4 = Cát Lâm
''thủ phủ: Trường Xuân'' |list4 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Trường Xuân
长春
''(thủ phủ)'' |list1 = Nam Quan 南关区 · Khoan Thành 宽城区 · Triều Dương 朝阳区 · Nhị Đạo 二道区 · Lục Viên 绿园区 · Song Dương 双阳区 · Cửu Đài 九台区 · Du Thụ 榆树市 · Đức Huệ 德惠市 · Nông An 农安县 }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Cát Lâm
吉林 |list1 = Xương Ấp 昌邑区 · Long Đàm 龙潭区 · Thuyền Doanh 船营区 · Phong Mãn 丰满区 · Giao Hà 蛟河市 · Hoa Điện 桦甸市 · Thư Lan 舒兰市 · Bàn Thạch 磐石市 · Vĩnh Cát 永吉县 |group2 = Tứ Bình
四平 |list2 = Thiết Tây 铁西区 · Thiết Đông 铁东区 · Công Chủ Lĩnh 公主岭市 · Song Liêu 双辽市 · Lê Thụ 梨树县 · Y Thông 伊通满族自治县 |group3 = Liêu Nguyên
辽源 |list3 = Long Sơn 龙山区 · Tây An 西安区 · Đông Phong 东丰县 · Đông Liêu 东辽县 |group4 = Thông Hóa
通化 |list4 = Đông Xương 东昌区 · Nhị Đạo Giang 二道江区 · Mai Hà Khẩu 梅河口市 · Tập An 集安市 · Thông Hóa 通化县 · Huy Nam 辉南县 · Liễu Hà 柳河县 |group5 = Bạch Sơn
白山 |list5 = Hồn Giang 浑江区 · Giang Nguyên 江源区 · Lâm Giang 临江市 · Phủ Tùng 抚松县 · Tĩnh Vũ 靖宇县 · Trường Bạch 长白朝鲜族自治县 |group6 = Tùng Nguyên
松原 |list6 = Ninh Giang 宁江区 · Phù Dư 扶余市 · Trường Lĩnh 长岭县 · Kiền An 乾安县 · Tiền Gorlos Quách Nhĩ La Tư 前郭尔罗斯蒙古族自治县 |group7 = Bạch Thành
白城 |list7 = Thao Bắc 洮北区 · Thao Nam 洮南市 · Đại An 大安市 · Trấn Lãi 镇赉县 · Thông Du 通榆县 }} |group3 = Tự trị châu |list3 = {{ Navbox|child |group1 = Diên Biên
延边 |list1 = Diên Cát 延吉市 · Đồ Môn 图们市 · Đôn Hoá 敦化市 · Hồn Xuân 珲春市 · Long Tỉnh 龙井市 · Hòa Long 和龙市 · Uông Thanh 汪清县 · An Đồ 安图县 }} }} |group5 = Cam Túc
''thủ phủ: Lan Châu'' |list5 = {{ Navbox|child |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Lan Châu
兰州
''(thủ phủ)'' |list1 = Thành Quan 城关区 · Thất Lý Hà 七里河区 · Tây Cố 西固区 · An Ninh 安宁区 · Hồng Cổ 红古区 · Vĩnh Đăng 永登县 · Cao Lan 皋兰县 · Du Trung 榆中县 |group2 = Gia Dục Quan
嘉峪关 |list2 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group3 = Kim Xương
金昌 |list3 = Kim Xuyên 金川区 · Vĩnh Xương 永昌县 |group4 = Bạch Ngân
白银 |list4 = Bạch Ngân 白银区 · Bình Xuyên 平川区 · Tĩnh Viễn 靖远县 · Hội Ninh 会宁县 · Cảnh Thái 景泰县 |group5 = Thiên Thủy
天水 |list5 = Tần Châu 秦州区 · Mạch Tích 麦积区 · Thanh Thủy 清水县 · Tần An 秦安县 · Cam Cốc 甘谷县 · Vũ Sơn 武山县 · Trương Gia Xuyên 张家川回族自治县 |group6 = Vũ Uy
武威 |list6 = Lương Châu 凉州区 · Dân Cần 民勤县 · Cổ Lãng 古浪县 · Thiên Chúc 天祝藏族自治县 |group7 = Trương Dịch
张掖 |list7 = Cam Châu 甘州区 · Dân Nhạc 民乐县 · Lâm Trạch 临泽县 · Cao Đài 高台县 · Sơn Đan 山丹县 · Túc Nam 肃南裕固族自治县 |group8 = Bình Lương
平凉 |list8 = Không Đồng 崆峒区 · Kính Xuyên 泾川县 · Linh Đài 灵台县 · Sùng Tín 崇信县 · Hoa Đình 华亭县 · Trang Lãng 庄浪县 · Tĩnh Ninh 静宁县 |group9 = Tửu Tuyền
酒泉 |list9 = Túc Châu 肃州区 · Ngọc Môn 玉门市 · Đôn Hoàng 敦煌市 · Kim Tháp 金塔县 · Qua Châu 瓜州县 · Túc Bắc 肃北蒙古族自治县 · Aksay A Khắc Tái 阿克塞哈萨克族自治县 |group10 = Khánh Dương
庆阳 |list10 = Tây Phong 西峰区 · Khánh Thành 庆城县 · Hoàn 环县 · Hoa Trì 华池县 · Hợp Thủy 合水县 · Chính Ninh 正宁县 · Ninh 宁县 · Trấn Nguyên 镇原县 |group11 = Định Tây
定西 |list11 = An Định 安定区 · Thông Vị 通渭县 · Lũng Tây 陇西县 · Vị Nguyên 渭源县 · Lâm Thao 临洮县 · Chương 漳县 · Mân 岷县 |group12 = Lũng Nam
陇南 |list12 = Vũ Đô 武都区 · Thành 成县 · Văn 文县 · Đãng Xương 宕昌县 · Khang 康县 · Tây Hòa 西和县 · Lễ 礼县 · Lưỡng Đương 两当县 · Huy 徽县 }} |group2 = Tự trị châu |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Lâm Hạ
临夏 |list1 = Lâm Hạ 临夏市 · Lâm Hạ 临夏县 · Khang Nhạc 康乐县 · Vĩnh Tĩnh 永靖县 · Quảng Hà 广河县 · Hòa Chính 和政县 · Huyện tự trị dân tộc Đông Hương 东乡族自治县 · Tích Thạch Sơn 积石山保安族东乡族撒拉族自治县 |group2 = Cam Nam
甘南 |list2 = Hợp Tác 合作市 · Lâm Đàm 临潭县 · Trác Ni Jonê 卓尼县 · Chu Khúc Zhugqu 舟曲县 · Điệt Bộ Têwo 迭部县 · Mã Khúc Maqu 玛曲县 · Lục Khúc Luqu 碌曲县 · Hạ Hà 夏河县 }} }} |group6 = Hải Nam
''thủ phủ: Hải Khẩu'' |list6 = {{ Navbox|child |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Hải Khẩu
海口
''(thủ phủ)'' |list1 = Tú Anh 秀英区 · Long Hoa 龙华区 · Quỳnh Sơn 琼山区 · Mỹ Lan 美兰区 |group2 = Tam Á
三亚 |list2 = Cát Dương 吉阳区 · Hải Đường 海棠区 · Thiên Nhai 天涯区 · Nhai Châu 崖州区 |group3 = Tam Sa
三沙 |list3 = Tây Sa 西沙群岛 · Nam Sa 南沙群岛 · Trung Sa 中沙群岛的岛礁及其海域 |group4 = Đam Châu
儋州 |list4 = ''không có đvhc cấp huyện'' }} |group2 = Huyện |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Huyện cấp thị |list1 = Ngũ Chỉ Sơn 五指山市 · Quỳnh Hải 琼海市 · Văn Xương 文昌市 · Vạn Ninh 万宁市 · Đông Phương 东方市 |group2 = Huyện |list2 = Định An 定安县 · Đồn Xương 屯昌县 · Trừng Mại 澄迈县 · Lâm Cao 临高县 |group3 = Tự trị huyện |list3 = Bạch Sa 白沙黎族自治县 · Xương Giang 昌江黎族自治县 · Lạc Đông 乐东黎族自治县 · Lăng Thủy 陵水黎族自治县 · Bảo Đình 保亭黎族苗族自治县 · Quỳnh Trung 琼中黎族苗族自治县 }} }} |group7 = Đài Loan
''thủ phủ: Đài Bắc'' |list7 = {{ Navbox|child |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Đài Bắc
台北
''(thủ phủ)'' |list1 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group2 = Tân Bắc
新北 |list2 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group3 = Đào Viên
桃园 |list3 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group4 = Đài Trung
台中 |list4 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group5 = Đài Nam
台南 |list5 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group6 = Cao Hùng
高雄 |list6 = ''không có đvhc cấp huyện'' }} |group2 = Tỉnh trực hạt huyện |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Huyện cấp thị |list1 = Cơ Long 基隆市 · Tân Trúc 新竹市 · Gia Nghĩa 嘉义市 |group2 = Huyện |list2 = Tân Trúc 新竹县 · Nghi Lan 宜兰县 · Miêu Lật 苗栗县 · Chương Hóa 彰化县 · Vân Lâm 云林县 · Nam Đầu 南投县 · Gia Nghĩa 嘉义县 · Bình Đông 屏东县 · Đài Đông 台东县 · Hoa Liên 花莲县 · Bành Hồ 澎湖县 }} }} |group8 = Quý Châu
''thủ phủ: Quý Dương'' |list8 = {{ Navbox|child |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Quý Dương
贵阳
''(thủ phủ)'' |list1 = Quan Sơn Hồ 观山湖区 · Nam Minh 南明区 · Vân Nham 云岩区 · Hoa Khê 花溪区 · Ô Đang 乌当区 · Bạch Vân 白云区 · Thanh Trấn 清镇市 · Khai Dương 开阳县 · Tức Phong 息烽县 · Tu Văn 修文县 |group2 = Lục Bàn Thủy
六盘水 |list2 = Chung Sơn 钟山区 · Lục Chi đặc khu 六枝特区 · Bàn Châu 盘州市 · Thủy Thành 水城县 |group3 = Tuân Nghĩa
遵义 |list3 = Hối Xuyên 汇川区 · Hồng Hoa Cương 红花岗区 · Bá Châu 播州区 · Xích Thủy 赤水市 · Nhân Hoài 仁怀市 · Đồng Tử 桐梓县 · Tuy Dương 绥阳县 · Chính An 正安县 · Phụng Cương 凤冈县 · Mi Đàm 湄潭县 · Dư Khánh 余庆县 · Tập Thủy 习水县 · Đạo Chân 道真仡佬族苗族自治县 ·Vụ Xuyên务川仡佬族苗族自治县 |group4 = An Thuận
安顺 |list4 = Tây Tú 西秀区 · Bình Bá 平坝区 · Phổ Định 普定县 · Trấn Ninh 镇宁布依族苗族自治县 · Quan Lĩnh 关岭布依族苗族自治县 · Tử Vân 紫云苗族布依族自治县 |group5 = Tất Tiết
毕节 |list5 = Thất Tinh Quan 七星关区 · Đại Phương 大方县 · Kiềm Tây 黔西县 · Kim Sa 金沙县 · Chức Kim 织金县 · Nạp Ung 纳雍县 · Hách Chương 赫章县 · Uy Ninh 威宁彝族回族苗族自治县 |group6 = Đồng Nhân
铜仁 |list6 = Bích Giang 碧江区 · Vạn Sơn 万山区 · Giang Khẩu 江口县 · Thạch Thiên 石阡县 · Tư Nam 思南县 · Đức Giang 德江县 · Ngọc Bình 玉屏侗族自治县 · Ấn Giang 印江土家族苗族自治县 · Duyên Hà 沿河土家族自治县 · Tùng Đào 松桃苗族自治县 }} |group2 = Tự trị châu |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Kiềm Tây Nam
黔西南 |list1 = Hưng Nghĩa 兴义市 · Hưng Nhân 兴仁县 · Phổ An 普安县 · Tình Long 晴隆县 · Trinh Phong 贞丰县 · Vọng Mô 望谟县 · Sách Hanh 册亨县 · An Long 安龙县 |group2 = Kiềm Đông Nam
黔东南 |list2 = Khải Lý 凯里市 · Hoàng Bình 黄平县 · Thi Bỉnh 施秉县 · Tam Tuệ 三穗县 ·Trấn Viễn 镇远县 · Sầm Củng 岑巩县 · Thiên Trụ 天柱县 · Cẩm Bình 锦屏县 · Kiếm Hà 剑河县 · Đài Giang 台江县 · Lê Bình 黎平县 · Dong Giang 榕江县 · Tòng Giang 从江县 ·Lôi Sơn 雷山县 · Ma Giang 麻江县 · Đan Trại 丹寨县 |group3 = Kiềm Nam
黔南 |list3 = Đô Quân 都匀市 · Phúc Tuyền 福泉市 · Lệ Ba 荔波县 · Quý Định 贵定县 · Úng An 瓮安县 · Độc Sơn 独山县 · Bình Đường 平塘县 · La Điện 罗甸县 · Trường Thuận 长顺县 · Long Lý 龙里县 · Huệ Thủy 惠水县 · Tam Đô 三都水族自治县 }} }} |group9 = Hồ Bắc
''thủ phủ: Vũ Hán'' |list9 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Vũ Hán
武汉
''(thủ phủ)'' |list1 = Giang Ngạn 江岸区 · Giang Hán 江汉区 · Kiều Khẩu 硚口区 · Hán Dương 汉阳区 · Vũ Xương 武昌区 · Thanh Sơn 青山区 · Hồng Sơn 洪山区 · Đông Tây Hồ 东西湖区 · Hán Nam 汉南区 · Thái Điện 蔡甸区 · Giang Hạ 江夏区 · Hoàng Pha 黄陂区 · Tân Châu 新洲区 }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Hoàng Thạch
黄石 |list1 = Hoàng Thạch Cảng 黄石港区 · Tây Tắc Sơn 西塞山区 · Hạ Lục 下陆区 · Thiết Sơn 铁山区 · Đại Dã 大冶市 · Dương Tân 阳新县 |group2 = Thập Yển
十堰 |list2 = Trương Loan 张湾区 · Mao Tiễn 茅箭区 · Vân Dương 郧阳区 · Đan Giang Khẩu 丹江口市 · Vân Tây 郧西县 · Trúc Sơn 竹山县 · Trúc Khê 竹溪县 · Phòng 房县 |group3 = Nghi Xương
宜昌 |list3 = Tây Lăng 西陵区 · Ngũ Gia Cương 伍家岗区 · Điểm Quân 点军区 · Khiêu Đình 猇亭区 · Di Lăng 夷陵区 · Nghi Đô 宜都市 · Đương Dương 当阳市 · Chi Giang 枝江市 · Viễn An 远安县 · Hưng Sơn 兴山县 · Tỷ Quy 秭归县 · Trường Dương 长阳土家族自治县 ·Ngũ Phong 五峰土家族自治县 |group4 = Tương Dương
襄阳 |list4 = Tương Thành 襄城区 · Phàn Thành 樊城区 · Tương Châu 襄州区 · Lão Hà Khẩu 老河口市 · Tảo Dương 枣阳市 · Nghi Thành 宜城市 · Nam Chương 南漳县 · Cốc Thành 谷城县 · Bảo Khang 保康县 |group5 = Ngạc Châu
鄂州 |list5 = Ngạc Thành 鄂城区 · Lương Tử Hồ 梁子湖区 · Hoa Dung 华容区 |group6 = Kinh Môn
荆门 |list6 = Đông Bảo 东宝区 · Xuyết Đao 掇刀区 · Chung Tường 钟祥市 · Kinh Sơn 京山县 · Sa Dương 沙洋县 |group7 = Hiếu Cảm
孝感 |list7 = Hiếu Nam 孝南区 · Ứng Thành 应城市 · An Lục 安陆市 · Hán Xuyên 汉川市 · Hiếu Xương 孝昌县 · Đại Ngộ 大悟县 · Vân Mộng 云梦县 |group8 = Kinh Châu
荆州 |list8 = Sa Thị 沙市区 · Kinh Châu 荆州区 · Thạch Thủ 石首市 · Hồng Hồ 洪湖市 · Tùng Tư 松滋市 · Công An 公安县 · Giam Lợi 监利县 · Giang Lăng 江陵县 |group9 = Hoàng Cương
黄冈 |list9 = 黄州区 · 麻城市 · 武穴市 · 团风县 · 红安县 · 罗田县 · 英山县 · 浠水县 · 蕲春县 · 黄梅县 |group10 = Hàm Ninh
咸宁 |list10 = Hàm An 咸安区 · Xích Bích 赤壁市 · Gia Ngư 嘉鱼县 · Thông Thành 通城县 · Sùng Dương 崇阳县 · Thông Sơn 通山县 |group11 = Tùy Châu
随州 |list11 = Tằng Đô 曾都区 · Quảng Thủy 广水市 · Tùy 随县 }} |group3 = Tự trị châu |list3 = {{ Navbox|child |group1 = Ân Thi
恩施 |list1 = Ân Thi 恩施市 · Lợi Xuyên 利川市 · Kiến Thủy 建始县 · Ba Đông 巴东县 · Tuyên Ân 宣恩县 · Hàm Phong 咸丰县 · Lai Phượng 来凤县 · Hạc Phong 鹤峰县 }} |group4 = Tỉnh trực hạt huyện |list4 = Tiên Đào 仙桃市 · Tiềm Giang 潜江市 · Thiên Môn 天门市 · Thần Nông Giá 神农架林区 }} |group10 = Hồ Nam
''thủ phủ: Trường Sa'' |list10 = {{ Navbox|child |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Trường Sa
长沙
''(thủ phủ)'' |list1 = Nhạc Lộc 岳麓区 · Phù Dung 芙蓉区 · Thiên Tâm 天心区 · Khai Phúc 开福区 · Vũ Hoa 雨花区 · Vọng Thành 望城区 · Lưu Dương 浏阳市 · Ninh Hương 宁乡市 · Trường Sa 长沙县 |group2 = Chu Châu
株洲 |list2 = Thiên Nguyên 天元区 · Hà Đường 荷塘区 · Lô Tùng 芦淞区 · Thạch Phong 石峰区 · Lễ Lăng 醴陵市 · Chu Châu 株洲县 · Du 攸县 · Trà Lăng 茶陵县 · Viêm Lăng 炎陵县 |group3 = Tương Đàm
湘潭 |list3 = Nhạc Đường 岳塘区 · Vũ Hồ 雨湖区 · Tương Hương 湘乡市 · Thiều Sơn 韶山市 · Tương Đàm 湘潭县 |group4 = Hành Dương
衡阳 |list4 = Chưng Tương 蒸湘区 · Châu Huy 珠晖区 · Nhạn Phong 雁峰区 · Thạch Cổ 石鼓区 · Nam Nhạc 南岳区 · Lỗi Dương 耒阳市 · Thường Ninh 常宁市 · Hành Dương 衡阳县 · Hành Nam 衡南县 · Hành Sơn 衡山县 · Hành Đông 衡东县 · Kỳ Đông 祁东县 |group5 = Thiệu Dương
邵阳 |list5 = Đại Tường 大祥区 · Song Thanh 双清区 · Bắc Tháp 北塔区 · Vũ Cương 武冈市 · Thiệu Đông 邵东县 · Tân Thiệu 新邵县 · Thiệu Dương 邵阳县 · Long Hồi 隆回县 · Động Khẩu 洞口县 · Tuy Ninh 绥宁县 · Tân Ninh 新宁县 · Thành Bộ 城步苗族自治县 |group6 = Nhạc Dương
岳阳 |list6 = Nhạc Dương Lâu 岳阳楼区 · Vân Khê 云溪区 · Quân Sơn 君山区 · Mịch La 汨罗市 · Lâm Tương 临湘市 · Nhạc Dương 岳阳县 · Hoa Dung 华容县 · Tương Âm 湘阴县 · Bình Giang 平江县 |group7 = Thường Đức
常德 |list7 = Vũ Lăng 武陵区 · Đỉnh Thành 鼎城区 · Tân Thị 津市市 · An Hương 安乡县 · Hán Thọ 汉寿县 · Lễ 澧县 · Lâm Lễ 临澧县 · Đào Nguyên 桃源县 · Thạch Môn 石门县 |group8 = Trương Gia Giới
张家界 |list8 = Vĩnh Định 永定区 · Vũ Lăng Nguyên 武陵源区 · Từ Lợi 慈利县 · Tang Thực 桑植县 |group9 = Ích Dương
益阳 |list9 = Hách Sơn 赫山区 · Tư Dương 资阳区 · Nguyên Giang 沅江市 · Nam 南县 · Đào Giang 桃江县 · An Hóa 安化县 |group10 = Sâm Châu
郴州 |list10 = Bắc Hồ 北湖区 · Tô Tiên 苏仙区 · Tư Hưng 资兴市 · Quế Dương 桂阳县 · Nghi Chương 宜章县 · Vĩnh Hưng 永兴县 · Gia Hòa 嘉禾县 · Lâm Vũ 临武县 · Nhữ Thành 汝城县 · Quế Đông 桂东县 · An Nhân 安仁县 |group11 = Vĩnh Châu
永州 |list11 = Lãnh Thủy Than 冷水滩区 · Linh Lăng 零陵区 · Kỳ Dương 祁阳县 · Đông An 东安县 · Song Bài 双牌县 · Đạo 道县 · Giang Vĩnh 江永县 · Ninh Viễn 宁远县 · Lam Sơn 蓝山县 · Tân Điền 新田县 · Giang Hoa 江华瑶族自治县 |group12 = Hoài Hóa
怀化 |list12 = Hạc Thành 鹤城区 · Hồng Giang 洪江市 · Trung Phương 中方县 · Nguyên Lăng 沅陵县 · Thần Khê 辰溪县 · Tự Phổ 溆浦县 · Hội Đồng 会同县 · Ma Dương 麻阳苗族自治县 · Tân Hoảng 新晃侗族自治县 · Chỉ Giang 芷江侗族自治县 ·Tĩnh Châu 靖州苗族侗族自治县 · Thông Đạo 通道侗族自治县 |group13 = Lâu Để
娄底 |list13 = Lâu Tinh 娄星区 · Lãnh Thủy Giang 冷水江市 · Liên Nguyên 涟源市 · Song Phong 双峰县 · Tân Hóa 新化县 }} |group2 = Tự trị châu |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Tương Tây
湘西 |list1 = Cát Thủ 吉首市 · Lô Khê 泸溪县 · Phượng Hoàng 凤凰县 · Hoa Viên 花垣县 · Bảo Tĩnh 保靖县 · Cổ Trượng 古丈县 · Vĩnh Thuận 永顺县 · Long Sơn 龙山县 }} }} |group11 = Hắc Long Giang
''thủ phủ: Cáp Nhĩ Tân'' |list11 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Cáp Nhĩ Tân
哈尔滨
''(thủ phủ)'' |list1 = Tùng Bắc 松北区 · Đạo Lý 道里区 · Nam Cương 南岗区 · Đạo Ngoại 道外区 · Bình Phòng 平房区 · Hương Phường 香坊区 · Hô Lan 呼兰区 · A Thành 阿城区 · Song Thành 双城区 · Thượng Chí 尚志市 · Ngũ Thường 五常市 · Y Lan 依兰县 · Phương Chính 方正县 · Tân 宾县 · Ba Ngạn 巴彦县 ·Mộc Lan 木兰县 · Thông Hà 通河县 · Duyên Thọ 延寿县 }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Tề Tề Cáp Nhĩ
齐齐哈尔 |list1 = Kiến Hoa 建华区 · Long Sa 龙沙区 · Thiết Phong 铁锋区 · Ngang Ngang Khê 昂昂溪区 · Phú Lạp Nhĩ Cơ 富拉尔基区 · Niễn Tử Sơn 碾子山区 · Mai Lý Tư 梅里斯达斡尔族区 · Nột Hà 讷河市 · Long Giang 龙江县 · Y An 依安县 · Thái Lai 泰来县 · Cam Nam 甘南县 ·Phú Dụ 富裕县 · Khắc Sơn 克山县 · Khắc Đông 克东县 · Bái Tuyền 拜泉县 |group2 = Kê Tây
鸡西 |list2 = Kê Quan 鸡冠区 · Hằng Sơn 恒山区 · Tích Đạo 滴道区 · Lê Thụ 梨树区 · Thành Tử Hà 城子河区 · Ma Sơn 麻山区 · Hổ Lâm 虎林市 · Mật Sơn 密山市 · Kê Đông 鸡东县 |group3 = Hạc Cương
鹤岗 |list3 = Hướng Dương 向阳区 · Công Nông 工农区 · Nam Sơn 南山区 · Hưng An 兴安区 · La Bắc 东山区 · Hưng Sơn兴山区 · La Bắc 萝北县 · Tuy Tân 绥滨县 |group4 = Song Áp Sơn
双鸭山 |list4 = Tiêm Sơn 尖山区 · Lĩnh Đông 岭东区 · Tứ Phương Đài 四方台区 · Bảo Sơn 宝山区 · Tập Hiền 集贤县 · Hữu Nghị 友谊县 · Bảo Thanh 宝清县 · Nhiêu Hà 饶河县 |group5 = Đại Khánh
大庆 |list5 = Tát Nhĩ Đồ 萨尔图区 · Long Phượng 龙凤区 · Nhượng Hồ Lộ 让胡路区 · Hồng Cương 红岗区 · Đại Đồng 大同区 · Triệu Châu 肇州县 · Triệu Nguyên 肇源县 · Lâm Điện 林甸县 · Dorbod Đỗ Nhĩ Bá Đặc 杜尔伯特蒙古族自治县 |group6 = Y Xuân
伊春 |list6 = Y Xuân 伊春区 · Nam Xoá 南岔区 · Hữu Hảo 友好区 · Tây Lâm 西林区 · Thúy Loan 翠峦区 · Tân Thanh 新青区 · Mỹ Khê 美溪区 · Kim Sơn Đồn 金山屯区 · Ngũ Doanh 五营区 · Ô Mã Hà 乌马河区 · Thang Vượng Hà 汤旺河区 · Đới Lĩnh 带岭区 · Ô Y Lĩnh 乌伊岭区 ·Hồng Tinh 红星区 · Thượng Cam Lĩnh 上甘岭区 · Thiết Lực 铁力市 · Gia Ấm 嘉荫县 |group7 = Jiamusi
Giai Mộc Tư
佳木斯 |list7 = Tiền Tiến 前进区 · Hướng Dương 向阳区 · Đông Phong 东风区 · Giao 郊区 · Đồng Giang 同江市 · Phú Cẩm 富锦市 · Phủ Viễn抚远市 · Hoa Nam 桦南县 · Hoa Xuyên 桦川县 · Thang Nguyên 汤原县 |group8 = Thất Đài Hà
七台河 |list8 = Đào Sơn 桃山区 · Tân Hưng 新兴区 · Gia Tử Hà 茄子河区 · Bột Lợi 勃利县 |group9 = Mẫu Đơn Giang
牡丹江 |list9 = Đông An 东安区 · Dương Minh 阳明区 · Ái Dân 爱民区 · Tây An 西安区 · Tuy Phân Hà 绥芬河市 · Hải Lâm 海林市 · Ninh An 宁安市 · Mục Lăng 穆棱市 · Đông Ninh 东宁市 · Lâm Khẩu 林口县 |group10 = Hắc Hà
黑河 |list10 = Ái Huy 爱辉区 · Bắc An 北安市 · Ngũ Đại Liên Trì 五大连池市 · Nộn Giang 嫩江县 · Tốn Khắc 逊克县 · Tôn Ngô 孙吴县 |group11 = Tuy Hóa
绥化 |list11 = Bắc Lâm 北林区 · An Đạt 安达市 · Triệu Đông 肇东市 · Hải Luân 海伦市 · Vọng Khuê 望奎县 · Lan Tây 兰西县 · Thanh Cương 青冈县 · Khánh An 庆安县 · Minh Thủy 明水县 · Tuy Lăng 绥棱县 }} |group3 = Địa khu |list3 = {{ Navbox|child |group1 = Đại Hưng An Lĩnh
大兴安岭 |list1 = Hô Mã 呼玛县 · Tháp Hà 塔河县 · Mạc Hà 漠河县 · Gia Cách Đạt Kỳ 加格达奇区* · Tùng Lĩnh 松岭区* · Tân Lâm 新林区* · Hô Trung 呼中区*
''mang dấu (*) không phải đvhc chính thức'' }} }} |group12 = Hà Nam
''thủ phủ: Trịnh Châu'' |list12 = {{ Navbox|child |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Trịnh Châu
郑州
''(thủ phủ)'' |list1 = Trung Nguyên 中原区 · Nhị Thất 二七区 · Quản Thành 管城回族区 · Kim Thủy 金水区 · Thượng Nhai 上街区 · Huệ Tể 惠济区 · Củng Nghĩa 巩义市 · Huỳnh Dương 荥阳市 · Tân Mật 新密市 · Tân Trịnh 新郑市 · Đăng Phong 登封市 · Trung Mưu 中牟县 |group2 = Khai Phong
开封 |list2 = Cổ Lâu 鼓楼区 · Long Đình 龙亭区 · Thuận Hà 顺河回族区 · Vũ Vương Đài 禹王台区 · 祥符区 · 杞县 · Thông Hứa 通许县 · Úy Thị 尉氏县 · Lan Khảo 兰考县 |group3 = Lạc Dương
洛阳 |list3 = Lạc Long 洛龙区 · Lão Thành 老城区 · Tây Công 西工区 · Triền Hà 瀍河回族区 · Giản Tây 涧西区 · Cát Lợi 吉利区 · Yển Sư 偃师市 · Mạnh Tân 孟津县 · Tân An 新安县 · Loan Xuyên 栾川县 · Tung 嵩县 · Nhữ Dương 汝阳县 · Nghi Dương 宜阳县 · Lạc Ninh 洛宁县 · Y Xuyên 伊川县 |group4 = Bình Đỉnh Sơn
平顶山 |list4 = Tân Hoa 新华区 · Vệ Đông 卫东区 · Thạch Long 石龙区 · Trạm Hà 湛河区 · Vũ Cương 舞钢市 · Nhữ Châu 汝州市 · Bảo Phong 宝丰县 · Diệp 叶县 · Lỗ Sơn 鲁山县 · Giáp 郏县 |group5 = An Dương
安阳 |list5 = Bắc Quan 北关区 · Văn Phong 文峰区 · Ân Đô 殷都区 · Long An 龙安区 · Lâm Châu 林州市 · An Dương 安阳县 · Thang Âm 汤阴县 · Hoạt 滑县 · Nội Hoàng 内黄县 |group6 = Hạc Bích
鹤壁 |list6 = Kỳ Tân 淇滨区 · Hạc Sơn 鹤山区 · Sơn Thành 山城区 · Tuấn 浚县 · Kỳ 淇县 |group7 = Tân Hương
新乡 |list7 = Vệ Tân 卫滨区 · Hồng Kỳ 红旗区 · Phượng Tuyền 凤泉区 · Mục Dã 牧野区 · Vệ Huy 卫辉市 · Huy Huyện 辉县市 · Tân Hương 新乡县 · Hoạch Gia 获嘉县 · Nguyên Dương 原阳县 · Diên Tân 延津县 · Phong Khâu 封丘县 · Trường Viên 长垣县 |group8 = Tiêu Tác
焦作 |list8 = Giải Phóng 解放区 · Trung Trạm 中站区 · Mã Thôn 马村区 · Sơn Dương 山阳区 · Thấm Dương 沁阳市 · Mạnh Châu 孟州市 · Tu Vũ 修武县 · Bác Ái 博爱县 · Vũ Trắc 武陟县 · Ôn 温县 |group9 = Bộc Dương
濮阳 |list9 = Hoa Long 华龙区 · Thanh Phong 清丰县 · Nam Lạc 南乐县 · Phạm 范县 · Đài Tiền 台前县 · Bộc Dương 濮阳县 |group10 = Hứa Xương
许昌 |list10 = Ngụy Đô 魏都区 · Kiến An 建安区 · Vũ Châu 禹州市 · Trường Cát 长葛市 · Yên Lăng 鄢陵县 · Tương Thành 襄城县 |group11 = Tháp Hà
漯河 |list11 = Yển Thành 郾城区 · Nguyên Vị 源汇区 · Triệu Lăng 召陵区 · Vũ Dương 舞阳县 · Lâm Dĩnh临颍县 |group12 = Tam Môn Hiệp
三门峡 |list12 = Hồ Tân 湖滨区 · Thiểm Châu 陕州区 · Nghĩa Mã 义马市 · Linh Bảo 灵宝市 · Thằng Trì 渑池县 · Lô Thị 卢氏县 |group13 = Nam Dương
南阳 |list13 = 卧龙区 · 宛城区 · 邓州市 · 南召县 · 方城县 · 西峡县 · 镇平县 · 内乡县 · 淅川县 · 社旗县 · 唐河县 · 新野县 · 桐柏县 |group14 = Thương Khâu
商丘 |list14 = Lương Viên 梁园区 · Tuy Dương 睢阳区 · Vĩnh Thành 永城市 · Dân Quyền 民权县 · Tuy 睢县 · Ninh Lăng 宁陵县 · Chá Thành 柘城县 · Ngu Thành 虞城县 · Hạ Ấp 夏邑县 |group15 = Tín Dương
信阳 |list15 = Bình Kiều 平桥区 · Sư Hà 浉河区 · La Sơn 罗山县 · Quang Sơn 光山县 · Tân 新县 · Thương Thành 商城县 · Cố Thủy 固始县 · Hoàng Xuyên 潢川县 · Hoài Tân 淮滨县 · Tức 息县 |group16 = Chu Khẩu
周口 |list16 = 川汇区 · 项城市 · 扶沟县 · Tây Hoa 西华县 · Thương Thủy 商水县 · Trầm Khâu沈丘县 · Đan Thành 郸城县 · Hoài Dương 淮阳县 · Thái Khang 太康县 · Lộc Ấp 鹿邑县 |group17 = Trú Mã Điếm
驻马店 |list17 = Dịch Thành 驿城区 · Tây Bình 西平县 · Thượng Thái 上蔡县 · Bình Dư 平舆县 · Chính Dương 正阳县 · Xác Sơn 确山县 · Bí Dương 泌阳县 · Nhữ Nam 汝南县 · Toại Bình 遂平县 · Tân Thái 新蔡县 }} |group2 = Tỉnh trực hạt huyện |list2 = Tế Nguyên
济源市 }} |group13 = Hà Bắc
''thủ phủ: Thạch Gia Trang'' |list13 = {{ Navbox|child |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Thạch Gia Trang
石家庄
''(thủ phủ)'' |list1 = Trường An 长安区 · Kiều Tây 桥西区 · Tân Hoa 新华区 · Dụ Hoa 裕华区 · Tỉnh Hình khoáng khu 井陉矿区 · Cảo Thành 藁城区 · Lộc Tuyền 鹿泉区 · Loan Thành 栾城区 · Tấn Châu 晋州市 · Tân Lạc 新乐市 · Tỉnh Hình 井陉县 · Chính Định 正定县 · Hành Đường 行唐县 · Linh Thọ 灵寿县 ·Cao Ấp 高邑县 · Thâm Trạch 深泽县 · Tán Hoàng 赞皇县 · Vô Cực 无极县 · Bình Sơn 平山县 · Nguyên Thị 元氏县 · Triệu 赵县 |group2 = Đường Sơn
唐山 |list2 = Lộ Bắc 路北区 · Lộ Nam 路南区 · Cổ Dã 古冶区 · Khai Bình 开平区 · Phong Nam 丰南区 · Phong Nhuận 丰润区 · Tào Phi Điện 曹妃甸区 · Tuân Hóa 遵化市 · Thiên An 迁安市 · Loan 滦县 · Loan Nam 滦南县 · Lạc Đình 乐亭县 · Thiên Tây 迁西县 · Ngọc Điền 玉田县 |group3 = Tần Hoàng Đảo
秦皇岛 |list3 = Hải Cảng 海港区 · Sơn Hải Quan 山海关区 · Bắc Đới Hà 北戴河区 · Phủ Ninh 抚宁区 · Xương Lê 昌黎县 · Lô Long 卢龙县 · Thanh Long 青龙满族自治县 |group4 = Hàm Đan
邯郸 |list4 = Tùng Đài 丛台区 · Hàm Sơn 邯山区 · Phục Hưng 复兴区 · Phong Phong khoáng khu 峰峰矿区 · Vĩnh Niên 永年区 · Phì Hương 肥乡区 · Vũ An 武安市 · Lâm Chương 临漳县 · Thành An 成安县 · Đại Danh 大名县 · Thiệp 涉县 · Từ 磁县 · Khâu 邱县 · Kê Trạch 鸡泽县 · Quảng Bình 广平县 ·Quán Đào 馆陶县 · Ngụy 魏县 · Khúc Chu 曲周县 |group5 = Hình Đài
邢台 |list5 = Kiều Đông 桥东区 · Kiều Tây 桥西区 · Nam Cung 南宫市 · Sa Hà 沙河市 · Hình Đài 邢台县 · Lâm Thành 临城县 · Nội Khâu 内丘县 · Bách Hương 柏乡县 · Long Nghiêu 隆尧县 · Nhâm 任县 · Nam Hòa 南和县 · Ninh Tấn 宁晋县 · Cự Lộc 巨鹿县 · Tân Hà 新河县 · Quảng Tông 广宗县 ·Bình Hương 平乡县 · Uy 威县 · Thanh Hà 清河县 · Lâm Tây 临西县 |group6 = Bảo Định
保定 |list6 = Cạnh Tú 竞秀区 · Liên Trì 莲池区 · Mãn Thành 满城区 · Thanh Uyển 清苑区 · Từ Thủy 徐水区 · Trác Châu 涿州市 · An Quốc 安国市 · Cao Bi Điếm 高碑店市 · Lai Thủy 涞水县 · Phụ Bình 阜平县 · Định Hưng 定兴县 · Đường 唐县 · Cao Dương 高阳县 · Dung Thành 容城县 ·Lai Nguyên 涞源县 · Vọng Đô 望都县 · An Tân 安新县 · Dịch 易县 · Khúc Dương 曲阳县 · Lễ 蠡县 · Thuận Bình 顺平县 · Bác Dã 博野县 · Hùng 雄县 |group7 = Trương Gia Khẩu
张家口 |list7 = Kiều Đông 桥东区 · Kiều Tây 桥西区 · Tuyên Hóa 宣化区 · Hạ Hoa Viên 下花园区 · Vạn Toàn 万全区 · Sùng Lễ 崇礼区 · Trương Bắc 张北县 · Khang Bảo 康保县 · Cô Nguyên 沽源县 · Thượng Nghĩa 尚义县 · Uất 蔚县 · Dương Nguyên 阳原县 · Hoài An 怀安县 · Hoài Lai 怀来县 ·Trác Lộc 涿鹿县 · Xích Thành 赤城县 |group8 = Thừa Đức
承德 |list8 = Song Kiều 双桥区 · Song Loan 双滦区 · Ưng Thủ Doanh Tử khoáng khu 鹰手营子矿区 · Bình Tuyền 平泉市 · Hưng Long 兴隆县 · Loan Bình 滦平县 · Long Hóa 隆化县 · Thừa Đức 承德县 · Phong Ninh 丰宁满族自治县 · Khoan Thành 宽城满族自治县 ·Vi Trường 围场满族蒙古族自治县 |group9 = Thương Châu
沧州 |list9 = Vận Hà 运河区 · Tân Hoa 新华区 · Bạc Đầu 泊头市 · Nhâm Khâu 任丘市 · Hoàng Hoa 黄骅市 · Hà Giản 河间市 · Thương 沧县 · Thanh 青县 · Đông Quang 东光县 · Hải Hưng 海兴县 · Diêm Sơn 盐山县 · Túc Ninh 肃宁县 · Nam Bì 南皮县 · Ngô Kiều 吴桥县 · Hiến 献县 ·Mạnh Thôn 孟村回族自治县 |group10 = Lang Phường
廊坊 |list10 = Quảng Dương 广阳区 · An Thứ 安次区 · Bá Châu 霸州市 · Tam Hà 三河市 · Cố An 固安县 · Vĩnh Thanh 永清县 · Hương Hà 香河县 · Đại Thành 大城县 · Văn An 文安县 · Đại Xưởng 大厂回族自治县 |group11 = Hành Thủy
衡水 |list11 = Đào Thành 桃城区 · Ký Châu 冀州区 · Thâm Châu 深州市 · Tảo Cường 枣强县 · Vũ Ấp 武邑县 · Vũ Cường 武强县 · Nhiêu Dương 饶阳县 · An Bình 安平县 · Cố Thành 故城县 · Cảnh 景县 · Phụ Thành 阜城县 }} |group2 = Đơn liệt quản hạt khu |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Hoa Bắc du điền địa khu
华北油田地区 |list1 = ''không có đvhc cấp huyện'' }} |group3 = Tỉnh trực hạt huyện |list3 = Định Châu 定州市 · Tân Tập 辛集市 }} |group14 = Phúc Kiến
''thủ phủ: Phúc Châu'' |list14 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Hạ Môn
厦门 |list1 = Tư Minh 思明区 · Hải Thương 海沧区 · Hồ Lý 湖里区 · Tập Mỹ 集美区 · Đồng An 同安区 · Tường An 翔安区 }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Phúc Châu
福州
''(thủ phủ)'' |list1 = Cổ Lâu 鼓楼区 · Đài Giang 台江区 · Thương Sơn 仓山区 · Mã Vĩ 马尾区 · Tấn An 晋安区 · Trường Lạc 长乐区 · Phúc Thanh 福清市 · Mân Hầu 闽侯县 · Liên Giang 连江县 · La Nguyên 罗源县 · Mân Thanh 闽清县 · Vĩnh Thái 永泰县 · Bình Đàm 平潭县 |group2 = Phủ Điền
莆田 |list2 = Thành Sương 城厢区 · Hàm Giang 涵江区 · Lệ Thành 荔城区 · Tú Tự 秀屿区 · Tiên Du 仙游县 |group3 = Tam Minh
三明 |list3 = Mai Liệt 梅列区 · Tam Nguyên 三元区 · Vĩnh An 永安市 · Minh Khê 明溪县 · Thanh Lưu 清流县 · Ninh Hóa 宁化县 · Đại Điền 大田县 · Vưu Khê 尤溪县 · Sa 沙县 · Tương Lạc 将乐县 · Thái Ninh 泰宁县 · Kiến Ninh 建宁县 |group4 = Tuyền Châu
泉州 |list4 = Phong Trạch 丰泽区 · Lý Thành 鲤城区 · Lạc Giang 洛江区 · Tuyền Cảng 泉港区 · Thạch Sư 石狮市 · Tấn Giang 晋江市 · Nam An 南安市 · Huệ An 惠安县 · An Khê 安溪县 · Vĩnh Xuân 永春县 · Đức Hóa 德化县 · Kim Môn 金门县 |group5 = Chương Châu
漳州 |list5 = Hương Thành 芗城区 · Long Văn 龙文区 · Long Hải 龙海市 · Vân Tiêu 云霄县 · Chương Phố 漳浦县 · Chiếu An 诏安县 · Trường Thái 长泰县 · Đông Sơn 东山县 · Nam Tĩnh 南靖县 · Bình Hòa 平和县 · Hoa An 华安县 |group6 = Nam Bình
南平 |list6 = Kiến Dương 建阳区 · Duyên Bình 延平区 · Thiệu Vũ 邵武市 · Vũ Di Sơn 武夷山市 · Kiến Âu 建瓯市 · Thuận Xương 顺昌县 · Phố Thành 浦城县 · Quang Trạch 光泽县 · Tùng Khê 松溪县 · Chính Hòa 政和县 |group7 = Long Nham
龙岩 |list7 = Tân La 新罗区 · Vĩnh Định 永定区 · Chương Bình 漳平市 · Trường Đinh 长汀县 · Thượng Hàng 上杭县 · Vũ Bình 武平县 · Liên Thành 连城县 |group8 = Ninh Đức
宁德 |list8 = Tiêu Thành 蕉城区 · Phúc An 福安市 · Phúc Đỉnh 福鼎市 · Hà Phố 霞浦县 · Cổ Điền 古田县 · Bình Nam 屏南县 · Thọ Ninh 寿宁县 · Chu Ninh 周宁县 · Chá Vinh 柘荣县 }} }} |group15 = Liêu Ninh
''thủ phủ: Thẩm Dương'' |list15 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Thẩm Dương
沈阳
''(thủ phủ)'' |list1 = Hòa Bình 和平区 · Thẩm Hà 沈河区 · Đại Đông 大东区 · Hoàng Cô 皇姑区 · Thiết Tây 铁西区 · Tô Gia Đồn 苏家屯区 · Hồn Nam 浑南区 · Trầm Bắc tân khu 沈北新区 · Vu Hồng 于洪区 · Liêu Trung 辽中区 · Tân Dân 新民市 · Khang Bình 康平县 · Pháp Khố 法库县 |group2 = Đại Liên
大连 |list2 = Trung Sơn 中山区 · Tây Cương 西岗区 · Sa Hà Khẩu 沙河口区 · Cam Tỉnh Tử 甘井子区 · Lữ Thuận Khẩu 旅顺口区 · Kim Châu 金州区 · Phổ Lan Điếm 普兰店区 · Ngõa Phòng Điếm 瓦房店市 · Trang Hà 庄河市 · Trường Hải 长海县 }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = An Sơn
鞍山 |list1 = Thiết Đông 铁东区 · Thiết Tây 铁西区 · Lập Sơn 立山区 · Thiên Sơn 千山区 · Hải Thành 海城市 · Đài An 台安县 · Tụ Nham 岫岩满族自治县 |group2 = Phủ Thuận
抚顺 |list2 = Thuận Thành 顺城区 · Tân Phủ 新抚区 · Đông Châu 东洲区 · Vọng Hoa 望花区 · Phủ Thuận 抚顺县 · Thanh Nguyên 清原满族自治县 · Tân Tân 新宾满族自治县 |group3 = Bản Khê
本溪 |list3 = Bình Sơn 平山区 · Khê Hồ 溪湖区 · Minh Sơn 明山区 · Nam Phân 南芬区 · Bản Khê 本溪满族自治县 · Hoàn Nhân 桓仁满族自治县 |group4 = Đan Đông
丹东 |list4 = Chấn Hưng 振兴区 · Nguyên Bảo 元宝区 · Chấn An 振安区 · Đông Cảng 东港市 · Phượng Thành 凤城市 · Khoan Điện 宽甸满族自治县 |group5 = Cẩm Châu
锦州 |list5 = Thái Hòa 太和区 · Cổ Tháp 古塔区 · Lăng Hà 凌河区 · Lăng Hải 凌海市 · Bắc Trấn 北镇市 · Hắc Sơn 黑山县 · Nghĩa 义县 |group6 = Dinh Khẩu
营口 |list6 = Trạm Tiền 站前区 · Tây Thị 西市区 · Bá Ngư Khuyên 鲅鱼圈区 · Lão Biên 老边区 · Cái Châu 盖州市 · Đại Thạch Kiều 大石桥市 |group7 = Phụ Tân
阜新 |list7 = Hải Châu 海州区 · Tân Khâu 新邱区 · Thái Bình 太平区 · Thanh Hà Môn 清河门区 · Tế Hà 细河区 · Chương Vũ 彰武县 · Phụ Tân 阜新蒙古族自治县 |group8 = Liêu Dương
辽阳 |list8 = Văn Thánh 文圣区 · Bạch Tháp 白塔区 · Hoành Vĩ 宏伟区 · Cung Trường Lĩnh 弓长岭区 · Thái Tử Hà 太子河区 · Đăng Tháp 灯塔市 · Liêu Dương 辽阳县 |group9 = Bàn Cẩm
盘锦 |list9 = Hưng Long Đài 兴隆台区 · Song Đài Tử 双台子区 · Đại Oa 大洼区 · Bàn Sơn 盘山县 |group10 = Thiết Lĩnh
铁岭 |list10 = Ngân Châu 银州区 · Thanh Hà 清河区 · Điệu Binh Sơn 调兵山市 · Khai Nguyên 开原市 · Thiết Lĩnh 铁岭县 · Tây Phong 西丰县 · Xương Đồ 昌图县 |group11 = Triều Dương
朝阳 |list11 = Song Tháp 双塔区 · Long Thành 龙城区 · Bắc Phiếu 北票市 · Lăng Nguyên 凌源市 · Triều Dương 朝阳县 · Kiến Bình 建平县 · Khách Lạt Thấm Tả Dực 喀喇沁左翼蒙古族自治县 |group12 = Hồ Lô Đảo
葫芦岛 |list12 = Long Cảng 龙港区 · Liên Sơn 连山区 · Nam Phiếu 南票区 · Hưng Thành 兴城市 · Tuy Trung 绥中县 · Kiến Xương 建昌县 }} }} |group16 = An Huy
''thủ phủ: Hợp Phì'' |list16 = {{ Navbox|child |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Hợp Phì
合肥
''(thủ phủ)'' |list1 = Thục Sơn 蜀山区 · Dao Hải 瑶海区 · Lư Dương 庐阳区 · Bao Hà 包河区 · Sào Hồ 巢湖市 · Trường Phong 长丰县 · Phì Đông 肥东县 · Phì Tây 肥西县 · Lư Giang 庐江县 |group2 = Vu Hồ
芜湖 |list2 = Cưu Giang 鸠江区 · Kính Hồ 镜湖区 · Dặc Giang 弋江区 · Tam Sơn 三山区 · Vu Hồ 芜湖县 · Phồn Xương 繁昌县 · Nam Lăng 南陵县 · Vô Vi 无为县 |group3 = Bạng Phụ
蚌埠 |list3 = Bạng Sơn 蚌山区 · Long Tử Hồ 龙子湖区 · Vũ Hội 禹会区 · Hoài Thượng 淮上区 · Hoài Viễn 怀远县 · Ngũ Hà 五河县 · Cổ Trấn 固镇县 |group4 = Hoài Nam
淮南 |list4 = Điền Gia Am 田家庵区 · Đại Thông 大通区 · Tạ Gia Tập 谢家集区 · Bát Công Sơn 八公山区 · Phan Tập 潘集区 · Thọ 寿县 · Phượng Đài 凤台县 |group5 = Mã An Sơn
马鞍山 |list5 = Vũ Sơn 雨山区 · Hoa Sơn 花山区 · Bác Vọng 博望区 · Đang Đồ 当涂县 · Hàm San 含山县 · Hòa 和县 |group6 = Hoài Bắc
淮北 |list6 = Tương Sơn 相山区 · Đỗ Tập 杜集区 · Liệt Sơn 烈山区 · Tuy Khê濉溪县 |group7 = Đồng Lăng
铜陵 |list7 = Đồng Quan 铜官区 · Nghĩa An 义安区 · Giao 郊区 · Tung Dương 枞阳县 |group8 = An Khánh
安庆 |list8 = Đại Quan 大观区 · Nghênh Giang 迎江区 · Nghi Tú 宜秀区 · Đồng Thành 桐城市 · Hoài Ninh 怀宁县 · Tiềm Sơn 潜山县 · Thái Hồ 太湖县 · Túc Tùng 宿松县 · Vọng Giang 望江县 · Nhạc Tây 岳西县 |group9 = Hoàng Sơn
黄山 |list9 = Đồn Khê 屯溪区 · Hoàng Sơn 黄山区 · Huy Châu 徽州区 · Hấp 歙县 · Hưu Ninh 休宁县 · Y 黟县 · Kỳ Môn 祁门县 |group10 = Trừ Châu
滁州 |list10 = Lang Da 琅琊区 · Nam Tiếu 南谯区 · Thiên Trường 天长市 · Minh Quang 明光市 · Lai An 来安县 · Toàn Tiêu 全椒县 · Định Viễn 定远县 · Phượng Dương 凤阳县 |group11 = Phụ Dương
阜阳 |list11 = Dĩnh Châu 颍州区 · Dĩnh Đông 颍东区 · Dĩnh Tuyền 颍泉区 · Giới Thủ 界首市 · Lâm Tuyền 临泉县 · Thái Hòa 太和县 · Phụ Nam 阜南县 · Dĩnh Thượng 颍上县 |group12 = Túc Châu
宿州 |list12 = Dũng Kiều 埇桥区 · Nãng San 砀山县 · Tiêu 萧县 · Linh Bích 灵璧县 · Tứ 泗县 |group13 = Lục An
六安 |list13 = Kim An 金安区 · Dục An 裕安区 · Diệp Tập 叶集区 · Hoắc Khâu 霍邱县 · Thư Thành 舒城县 · Kim Trại 金寨县 · Hoắc Sơn 霍山县 |group14 = Bạc Châu
亳州 |list14 = Tiếu Thành 谯城区 · Qua Dương 涡阳县 · Mông Thành 蒙城县 · Lợi Tân 利辛县 |group15 = Trì Châu
池州 |list15 = Quý Trì 贵池区 · Đông Chí 东至县 · Thạch Đài 石台县 · Thanh Dương 青阳县 |group16 = Tuyên Thành
宣城 |list16 = Tuyên Châu 宣州区 · Ninh Quốc 宁国市 · Lang Khê 郎溪县 · Quảng Đức 广德县 · Kính 泾县 · Tích Khê 绩溪县 · Tinh Đức 旌德县 }} }} |group17 = Chiết Giang
''thủ phủ: Hàng Châu'' |list17 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Hàng Châu
杭州
''(thủ phủ)'' |list1 = Thượng Thành 上城区 Hạ Thành 下城区 Giang Can 江干区 Củng Thự 拱墅区 Tây Hồ 西湖区 Tân Giang 滨江区 Tiêu Sơn 萧山区 Dư Hàng 余杭区 Phú Dương 富阳区 Lâm An 临安区 Kiến Đức 建德市 Đồng Lư 桐庐县 Thuần An 淳安县 |group2 = Ninh Ba
宁波 |list2 = Hải Thự 海曙区 Giang Bắc 江北区 Bắc Lôn 北仑区 Trấn Hải 镇海区 Ngân Châu 鄞州区 Phụng Hóa 奉化区 Dư Diêu 余姚市 Từ Khê 慈溪市 Tượng Sơn 象山县 Ninh Hải 宁海县 }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Ôn Châu
温州 |list1 = Lộc Thành 鹿城区 Long Loan 龙湾区 Âu Hải 瓯海区 Động Đầu 洞头区 Thụy An 瑞安市 Nhạc Thanh 乐清市 Vĩnh Gia 永嘉县 Bình Dương 平阳县 Thương Nam 苍南县 Văn Thành 文成县 Thái Thuận 泰顺县 |group2 = Gia Hưng
嘉兴 |list2 = Nam Hồ 南湖区 Tú Châu 秀洲区 Hải Ninh 海宁市 Bình Hồ 平湖市 Đồng Hương 桐乡市 Gia Thiện 嘉善县 Hải Diêm 海盐县 |group3 = Hồ Châu
湖州 |list3 = Ngô Hưng 吴兴区 Nam Tầm 南浔区 Đức Thanh 德清县 Trường Hưng 长兴县 An Cát 安吉县 |group4 = Thiệu Hưng
绍兴 |list4 = Việt Thành 越城区 Kha Kiều 柯桥区 Thượng Ngu 上虞区 Chư Kỵ 诸暨市 Thặng Châu 嵊州市 Tân Xương 新昌县 |group5 = Kim Hoa
金华 |list5 = Vụ Thành 婺城区 Kim Đông 金东区 Lan Khê 兰溪市 Nghĩa Ô 义乌市 Đông Dương 东阳市 Vĩnh Khang 永康市 Vũ Nghĩa 武义县 Phố Giang 浦江县 Bàn An 磐安县 |group6 = Cù Châu
衢州 |list6 = Kha Thành 柯城区 Cù Giang 衢江区 Giang Sơn 江山市 Thường Sơn 常山县 Khai Hóa 开化县 Long Du 龙游县 |group7 = Chu San
舟山 |list7 = Định Hải 定海区 Phổ Đà 普陀区 Đại Sơn 岱山县 Thặng Tứ 嵊泗县 |group8 = Thai Châu
台州 |list8 = Tiêu Giang 椒江区 Hoàng Nham 黄岩区 Lộ Kiều 路桥区 Ôn Lĩnh 温岭市 Lâm Hải 临海市 Ngọc Hoàn 玉环市 Tam Môn 三门县 Thiên Thai 天台县 Tiên Cư 仙居县 |group9 = Lệ Thủy
丽水 |list9 = Liên Đô 莲都区 Long Tuyền 龙泉市 Thanh Điền 青田县 Tấn Vân 缙云县 Toại Xương 遂昌县 Tùng Dương 松阳县 Vân Hòa 云和县 Khánh Nguyên 庆元县 Cảnh Ninh 景宁畲族自治县 }} }} |group18 = Quảng Đông
''thủ phủ: Quảng Châu'''
2 phó tỉnh cấp thị
19 địa cấp thị
(cả thảy
2 địa cấp thị
và 127 đvhc
cấp huyện gồm:
66 khu
20 huyện cấp thị
34 huyện
3 tự trị huyện) |list18 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Quảng Châu
广州
''(thủ phủ)''
11 khu |list1 = Việt Tú 越秀区 · Lệ Loan 荔湾区 · Hải Châu 海珠区 · Thiên Hà 天河区 · Bạch Vân 白云区 · Hoàng Bộ 黄埔区 · Phiên Ngung 番禺区 · Hoa Đô 花都区 · Nam Sa 南沙区 · Tòng Hóa 从化区 · Tăng Thành 增城区 |group2 = Thâm Quyến
深圳
10 khu |list2 = Phúc Điền 福田区 · La Hồ 罗湖区 · Nam Sơn 南山区 · Bảo An 宝安区 · Long Cương 龙岗区 · Diêm Điền 盐田区 · Bình Sơn 坪山区 · Long Hoa 龙华区 · Quang Minh tân khu 光明新区* · Đại Bằng tân khu 大鹏新区*
''mang dấu (*) là các đvhc không chính thức'' }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Thiều Quan
韶关
3 khu
2 huyện cấp thị
4 huyện
1 tự trị huyện |list1 = Trinh Giang 浈江区 · Vũ Giang 武江区 · Khúc Giang 曲江区 · Lạc Xương 乐昌市 · Nam Hùng 南雄市 · Thủy Hưng 始兴县 · Nhân Hóa 仁化县 · Ông Nguyên 翁源县 · Tân Phong 新丰县 · Nhũ Nguyên 乳源瑶族自治县 |group2 = Châu Hải
珠海
3 khu |list2 = Hương Châu 香洲区 · Đẩu Môn 斗门区 · Kim Loan 金湾区 |group3 = Sán Đầu
汕头
6 khu
1 huyện |list3 = Kim Bình 金平区 · Long Hồ 龙湖区 · Hào Giang 濠江区 · Triều Dương 潮阳区 · Triều Nam 潮南区 · Trừng Hải 澄海区 · Nam Áo 南澳县 |group4 = Phật Sơn
佛山
5 khu |list4 = Thiền Thành 禅城区 · Nam Hải 南海区 · Thuận Đức 顺德区 · Tam Thủy 三水区 · Cao Minh 高明区 |group5 = Giang Môn
江门
3 khu
4 huyện cấp thị |list5 = Bồng Giang 蓬江区 · Giang Hải 江海区 · Tân Hội 新会区 · Đài Sơn 台山市 · Khai Bình 开平市 · Hạc Sơn 鹤山市 · Ân Bình 恩平市 |group6 = Trạm Giang
湛江
4 khu
3 huyện cấp thị
2 huyện |list6 = Xích Khảm 赤坎区 · Hà Sơn 霞山区 · Pha Đầu 坡头区 · Ma Chương 麻章区 · Liêm Giang 廉江市 · Lôi Châu 雷州市 · Ngô Xuyên 吴川市 · Toại Khê 遂溪县 · Từ Văn 徐闻县 |group7 = Mậu Danh
茂名
2 khu
3 huyện cấp thị |list7 = ''khu:'' Mậu Nam 茂南, Điện Bạch 电白
''huyện cấp thị:'' Cao Châu 高州, Hóa Châu 化州, Tín Nghi 信宜 |group8 = Triệu Khánh
肇庆
3 khu
1 huyện cấp thị
4 huyện |list8 = Đoan Châu 端州区 · Đỉnh Hồ 鼎湖区 · Cao Yếu 高要区 · Tứ Hội 四会市 · Quảng Ninh 广宁县 · Hoài Tập 怀集县 · Phong Khai 封开县 · Đức Khánh 德庆县 |group9 = Huệ Châu
惠州
2 khu
3 huyện |list9 = Huệ Thành 惠城区 · Huệ Dương 惠阳区 · Bác La 博罗县 · Huệ Đông 惠东县 · Long Môn 龙门县 |group10 = Mai Châu
梅州
2 khu
1 huyện cấp thị
5 huyện |list10 = Mai Giang 梅江区 · Mai Huyện 梅县区 · Hưng Ninh 兴宁市 · Đại Bộ 大埔县 · Phong Thuận 丰顺县 · Ngũ Hoa 五华县 · Bình Viễn 平远县 · Tiêu Lĩnh 蕉岭县 |group11 = Sán Vĩ
汕尾
1 khu
1 huyện cấp thị
2 huyện |list11 = Thành 城区 · Lục Phong 陆丰市 · Hải Phong 海丰县 · Lục Hà 陆河县 |group12 = Hà Nguyên
河源
1 khu
5 huyện |list12 = Nguyên Thành 源城区 · Tử Kim 紫金县 · Long Xuyên 龙川县 · Liên Bình 连平县 · Hòa Bình 和平县 · Đông Nguyên 东源县 |group13 = Dương Giang
阳江
2 khu
1 huyện cấp thị
1 huyện |list13 = Giang Thành 江城区 · Dương Đông 阳东区 · Dương Xuân 阳春市 · Dương Tây 阳西县 |group14 = Thanh Viễn
清远
2 khu
2 huyện cấp thị
2 huyện
2 tự trị huyện |list14 = Thanh Thành 清城区 · Thanh Tân 清新区 · Anh Đức 英德市 · Liên Châu 连州市 · Phật Cương 佛冈县 · Dương Sơn 阳山县 · Liên Sơn 连山壮族瑶族自治县 · Liên Nam 连南瑶族自治县 |group15 = Đông Hoản
东莞 |list15 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group16 = Trung Sơn
中山 |list16 = ''không có đvhc cấp huyện'' |group17 = Triều Châu
潮州
2 khu
1 huyện |list17 = Tương Kiều 湘桥区 · Triều An 潮安区 · Nhiêu Bình 饶平县 |group18 = Yết Dương
揭阳
2 khu
1 huyện cấp thị
2 huyện |list18 = Dong Thành 榕城区 · Yết Đông 揭东区 · Phổ Ninh 普宁市 · Yết Tây 揭西县 · Huệ Lai 惠来县 |group19 = Vân Phù
云浮
2 khu
1 huyện cấp thị
2 huyện |list19 = Vân Thành 云城区 · Vân An 云安区 · La Định 罗定市 · Tân Hưng 新兴县 · Úc Nam 郁南县 }} }} |group19 = Giang Tô
''thủ phủ: Nam Kinh'' |list19 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Nam Kinh
南京
''(thủ phủ)'' |list1 = Huyền Vũ 玄武区 · Tần Hoài 秦淮区 · Kiến Nghiệp 建邺区 · Cổ Lâu 鼓楼区 · Phổ Khẩu 浦口区 · Thê Hà 栖霞区 · Vũ Hoa Đài 雨花台区 · Giang Ninh 江宁区 · Lục Hợp 六合区 · Lật Thủy 溧水区 · Cao Thuần 高淳区 }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Vô Tích
无锡 |list1 = Lương Khê 梁溪区 · Tích Sơn 锡山区 · Huệ Sơn 惠山区 · Tân Hồ 滨湖区 · Tân Ngô 新吴区 · Giang Âm 江阴市 · Nghi Hưng 宜兴市 |group2 = Từ Châu
徐州 |list2 = Vân Long 云龙区 · Cổ Lâu 鼓楼区 · Giả Uông 贾汪区 · Tuyền Sơn 泉山区 · Đồng Sơn 铜山区 · Tân Nghi 新沂市 · Bi Châu 邳州市 · Phong 丰县 · Bái 沛县 · Tuy Ninh 睢宁县 |group3 = Thường Châu
常州 |list3 = Tân Bắc 新北区 · Thiên Ninh 天宁区 · Chung Lâu 钟楼区 · Vũ Tiến 武进区 · Kim Đàn 金坛区 · Lật Dương 溧阳市 |group4 = Tô Châu
苏州 |list4 = Cô Tô 姑苏区 · Hổ Khâu 虎丘区 · Ngô Trung 吴中区 · Tương Thành 相城区 · Ngô Giang 吴江区 · Thường Thục 常熟市 · Trương Gia Cảng 张家港市 · Côn Sơn 昆山市 · Thái Thương 太仓市 |group5 = Nam Thông
南通 |list5 = Sùng Xuyên 崇川区 · Cảng Áp 港闸区 · Thông Châu 通州区 · Khải Đông 启东市 · Như Cao 如皋市 · Hải Môn 海门市 · Hải An 海安县 · Như Đông 如东县 |group6 = Liên Vân Cảng
连云港 |list6 = Hải Châu 海州区 · Liên Vân 连云区 · Cám Du 赣榆区 · Đông Hải 东海县 · Quán Vân 灌云县 · Quán Nam 灌南县 |group7 = Hoài An
淮安 |list7 = Hoài An 淮安区 · Hoài Âm 淮阴区 · Thanh Giang Phố 清江浦区 · Hồng Trạch 洪泽区 · Liên Thủy 涟水县 · Hu Dị 盱眙县 · Kim Hồ 金湖县 |group8 = Diêm Thành
盐城 |list8 = Đình Hồ 亭湖区 · Diêm Đô 盐都区 · Đại Phong 大丰区 · Đông Đài 东台市 · Hưởng Thủy 响水县 · Tân Hải 滨海县 · Phụ Ninh 阜宁县 · Xạ Dương 射阳县 · Kiến Hồ 建湖县 |group9 = Dương Châu
扬州 |list9 = Hàn Giang 邗江区 · Quảng Lăng 广陵区 · Giang Đô 江都区 · Nghi Chinh 仪征市 · Cao Bưu 高邮市 · Bảo Ứng 宝应县 |group10 = Trấn Giang
镇江 |list10 = Kinh Khẩu 京口区 · Nhuận Châu 润州区 · Đan Đồ 丹徒区 · Đan Dương 丹阳市 · Dương Trung 扬中市 · Cú Dung 句容市 |group11 = Thái Châu
泰州 |list11 = Hải Lăng 海陵区 · Cao Cảng 高港区 · Khương Yển 姜堰区 · Hưng Hóa 兴化市 · Tĩnh Giang 靖江市 · Thái Hưng 泰兴市 |group12 = Túc Thiên
宿迁 |list12 = Túc Dự 宿豫区 · Túc Thành 宿城区 · Thuật Dương 沭阳县 · Tứ Dương 泗阳县 · Tứ Hồng 泗洪县 }} }} |group20 = Giang Tây
''thủ phủ: Nam Xương'' |list20 = {{ Navbox|child |group1 = Địa cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Nam Xương
南昌
''(thủ phủ)'' |list1 = Đông Hồ 东湖区 · Tây Hồ 西湖区 · Thanh Vân Phổ 青云谱区 · Loan Lý 湾里区 · Thanh Sơn Hồ 青山湖区 · Tân Kiến 新建区 · Nam Xương 南昌县 · An Nghĩa 安义县 · Tiến Hiền 进贤县 |group2 = Cảnh Đức Trấn
景德镇 |list2 = Xương Giang 昌江区 · Châu Sơn 珠山区 · Lạc Bình 乐平市 · Phù Lương 浮梁县 |group3 = Bình Hương
萍乡 |list3 = An Nguyên 安源区 · Tương Đông 湘东区 · Liên Hoa 莲花县 · Thượng Lật 上栗县 · Lô Khê 芦溪县 |group4 = Cửu Giang
九江 |list4 = Tầm Dương 浔阳区 · Liêm Khê 濂溪区 · Sài Tang 柴桑区 · Thụy Xương 瑞昌市 · Cộng Thanh Thành 共青城市 · Lư Sơn 庐山市 · Vũ Ninh 武宁县 · Tu Thủy 修水县 · Vĩnh Tu 永修县 · Đức An 德安县 · Đô Xương 都昌县 · Hồ Khẩu 湖口县 · Bành Trạch 彭泽县 |group5 = Tân Dư
新余 |list5 = Du Thủy 渝水区 · Phân Nghi 分宜县 |group6 = Ưng Đàm
鹰潭 |list6 = Nguyệt Hồ 月湖区 · Quý Khê 贵溪市 · Dư Giang 余江县 |group7 = Cám Châu
赣州 |list7 = Chương Cống 章贡区 · Nam Khang 南康区 · Cám Huyện 赣县区 · Thụy Kim 瑞金市 · Tín Phong 信丰县 · Đại Dư 大余县 · Thượng Do 上犹县 · Sùng Nghĩa 崇义县 · An Viễn 安远县 · Long Nam 龙南县 · Định Nam 定南县 · Toàn Nam 全南县 · Ninh Đô 宁都县 · Vu Đô 于都县 · Hưng Quốc 兴国县 ·Hội Xương 会昌县 · Tầm Ô 寻乌县 · Thạch Thành 石城县 |group8 = Cát An
吉安 |list8 = Cát Châu 吉州区 · Thanh Nguyên 青原区 · Tỉnh Cương Sơn 井冈山市 · Cát An 吉安县 · Cát Thủy 吉水县 · Hiệp Giang 峡江县 · Tân Can 新干县 · Vĩnh Phong 永丰县 · Thái Hòa 泰和县 · Toại Xuyên 遂川县 · Vạn An 万安县 · An Phúc 安福县 · Vĩnh Tân 永新县 |group9 = Nghi Xuân
宜春 |list9 = Viên Châu 袁州区 · Phong Thành 丰城市 · Chương Thụ 樟树市 · Cao An 高安市 · Phụng Tân 奉新县 · Vạn Tái 万载县 · Thượng Cao 上高县 · Nghi Phong 宜丰县 · Tĩnh An 靖安县 · Đồng Cổ 铜鼓县 |group10 = Phủ Châu
抚州 |list10 = Lâm Xuyên 临川区 · Đông Hương 东乡区 · Nam Thành 南城县 · Lê Xuyên 黎川县 · Nam Phong 南丰县 · Sùng Nhân 崇仁县 · Lạc An 乐安县 · Nghi Hoàng 宜黄县 · Kim Khê 金溪县 · Tư Khê 资溪县 · Quảng Xương 广昌县 |group11 = Thượng Nhiêu
上饶 |list11 = Tín Châu 信州区 · Quảng Phong 广丰区 · Đức Hưng 德兴市 · Thượng Nhiêu 上饶县 · Ngọc Sơn 玉山县 · Tiềm Sơn 铅山县 · Hoành Phong 横峰县 · Dặc Dương 弋阳县 · Dư Can 余干县 · Bà Dương 鄱阳县 · Vạn Niên 万年县 · Vụ Nguyên 婺源县 }} }} |group21 = Thiểm Tây
''thủ phủ: Tây An'' |list21 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Tây An
西安
''(thủ phủ)'' |list1 = Vị Ương 未央区 · Tân Thành 新城区 · Bi Lâm 碑林区 · Liên Hồ 莲湖区 · Bá Kiều 灞桥区 · Nhạn Tháp 雁塔区 · Diêm Lương 阎良区 · Lâm Đồng 临潼区 · Trường An 长安区 · Cao Lăng 高陵区 · Hộ Ấp 鄠邑区 · Lam Điền 蓝田县 · Chu Chí 周至县 }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Đồng Xuyên
铜川 |list1 = Diệu Châu 耀州区 · Vương Ích 王益区 · Ấn Đài 印台区 · Nghi Quân 宜君县 |group2 = Bảo Kê
宝鸡 |list2 = Kim Đài 金台区 · Vị Tân 渭滨区 · Trần Thương 陈仓区 · Phượng Tường 凤翔县 · Kỳ Sơn 岐山县 · Phù Phong 扶风县 · My 眉县 · Lũng 陇县 · Thiên Dương 千阳县 · Lân Du 麟游县 · Phượng 凤县 · Thái Bạch 太白县 |group3 = Hàm Dương
咸阳 |list3 = Tần Đô 秦都区 · Dương Lăng 杨陵区 · Vị Thành 渭城区 · Hưng Bình 兴平市 · Tam Nguyên 三原县 · Kính Dương 泾阳县 · Càn 乾县 · Lễ Tuyền 礼泉县 · Vĩnh Thọ 永寿县 · Bân 彬县 · Trường Vũ 长武县 · Tuần Ấp 旬邑县 · Thuần Hóa 淳化县 · Vũ Công 武功县 |group4 = Vị Nam
渭南 |list4 = Lâm Vị 临渭区 · Hoá Châu 华州区 · Hàn Thành 韩城市 · Hoá Âm 华阴市 · Đồng Quan 潼关县 · Đại Lệ 大荔县 · Hợp Dương 合阳县 · Bồ Thành 澄城县 · Trừng Thành 蒲城县 · Bạch Thủy 白水县 · Phú Bình 富平县 |group5 = Diên An
延安 |list5 = Bảo Tháp 宝塔区 · An Tắc 安塞区 · Diên Trường 延长县 · Diên Xuyên 延川县 · Tử Trường 子长县 · Chí Đan 志丹县 · Ngô Khởi 吴起县 · Cam Tuyền 甘泉县 · Phú 富县 · Lạc Xuyên 洛川县 · Nghi Xuyên 宜川县 · Hoàng Long 黄龙县 · Hoàng Lăng 黄陵县 |group6 = Hán Trung
汉中 |list6 = Hán Đài 汉台区 · Nam Trịnh 南郑区 · Thành Cố 城固县 · Dương 洋县 · Tây Hương 西乡县 · Miễn 勉县 · Ninh Cường 宁强县 · Lược Dương 略阳县 · Trấn Ba 镇巴县 · Lưu Bá 留坝县 · Phật Bình 佛坪县 |group7 = Du Lâm
榆林 |list7 = Du Dương 榆阳区 · Hoành Sơn 横山区 · Thần Mộc 神木市 · Phủ Cốc 府谷县 · Tĩnh Biên 靖边县 · Định Biên 定边县 · Tuy Đức 绥德县 · Mễ Chi 米脂县 · Giai 佳县 · Ngô Bảo 吴堡县 · Thanh Giản 清涧县 · Tử Châu 子洲县 |group8 = An Khang
安康 |list8 = Hán Tân 汉滨区 · Hán Âm 汉阴县 · Thạch Tuyền 石泉县 · Ninh Thiểm 宁陕县 · Tử Dương 紫阳县 · Lam Cao 岚皋县 · Bình Lợi 平利县 · Trấn Bình 镇坪县 · Tuần Dương 旬阳县 · Bạch Hà 白河县 |group9 = Thương Lạc
商洛 |list9 = Thương Châu 商州区 · Lạc Nam 洛南县 · Đan Phượng 丹凤县 · Thương Nam 商南县 · Sơn Dương 山阳县 · Trấn An 镇安县 · Tạc Thủy 柞水县 }} }} |group22 = Sơn Đông
''thủ phủ: Tế Nam''
2 phó tỉnh cấp thị
15 địa cấp thị
(cả thảy 137 đvhc
cấp huyện gồm:
55 khu
26 huyện cấp thị
56 huyện) |list22 = {{ Navbox|child |group1 = Phó tỉnh cấp thị |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Tế Nam
济南
''(thủ phủ)''
7 khu
3 huyện |list1 = Thị Trung 市中区 · Lịch Hạ 历下区 · 槐荫区 · Thiên Kiều 天桥区 · Lịch Thành 历城区 · Trường Thanh 长清区 · Chương Khâu 章丘区 · Bình Âm 平阴县 · Tế Dương 济阳县 · Thương Hà 商河县 |group2 = Thanh Đảo
青岛
7 khu
3 huyện cấp thị |list2 = Thị Nam 市南区 · Thị Bắc 市北区 · Lý Thương 李沧区 · Lao Sơn 崂山区 · Thành Dương 城阳区 · Hoàng Đảo 黄岛区 · Tức Mặc 即墨区 · Giao Châu 胶州市 · Bình Độ 平度市 · Lai Tây 莱西市 }} |group2 = Địa cấp thị |list2 = {{ Navbox|child |group1 = Truy Bác
淄博
5 khu
3 huyện |list1 = Trương Điếm 张店区 · Truy Xuyên 淄川区 · Bác Sơn 博山区 · Lâm Truy 临淄区 · Chu Thôn 周村区 · Hoàn Đài 桓台县 · Cao Thanh 高青县 · Nghi Nguyên 沂源县 |group2 = Tảo Trang
枣庄
5 khu
1 huyện cấp thị |list2 = Tiết Thành 薛城区 · Thị Trung 市中区 · Dịch Thành 峄城区 · Đài Nhi Trang 台儿庄区 · Sơn Đình 山亭区 · Đằng Châu 滕州市 |group3 = Đông Dinh
东营
3 khu
2 huyện |list3 = Đông Dinh 东营区 · Hà Khẩu 河口区 · Khẩn Lợi 垦利区 · Lợi Tân 利津县 · Quảng Nhiêu 广饶县 |group4 = Yên Đài
烟台
4 khu
7 huyện cấp thị
1 huyện |list4 = Lai Sơn 莱山区 · Chi Phù 芝罘区 · Phúc Sơn 福山区 · Mưu Bình 牟平区 · Long Khẩu 龙口市 · Lai Dương 莱阳市 · Lai Châu 莱州市 · Bồng Lai 蓬莱市 · Chiêu Viễn 招远市 · Tê Hà 栖霞市 · Hải Dương 海阳市 · Trường Đảo 长岛县 |group5 = Duy Phường
潍坊
4 khu
6 huyện cấp thị
2 huyện |list5 = Khuê Văn 奎文区 · Duy Thành 潍城区 · Hàn Đình 寒亭区 · Phường Tử 坊子区 · Thanh Châu 青州市 · Chư Thành 诸城市 · Thọ Quang 寿光市 · An Khâu 安丘市 · Cao Mật 高密市 · Xương Ấp 昌邑市 · Lâm Cù 临朐县 · Xương Lạc 昌乐县 |group6 = Tế Ninh
济宁
2 khu
2 huyện cấp thị
7 huyện |list6 = Nhiệm Thành 任城区 · Duyện Châu 兖州区 · Khúc Phụ 曲阜市 · Trâu Thành 邹城市 · Vi Sơn 微山县 · Ngư Đài 鱼台县 · Kim Hương 金乡县 · Gia Tường 嘉祥县 · Vấn Thượng 汶上县 · Tứ Thủy 泗水县 · Lương Sơn 梁山县 |group7 = Thái An
泰安
2 khu
2 huyện cấp thị
2 huyện |list7 = Thái Sơn 泰山区 · Đại Nhạc 岱岳区 · Tân Thái 新泰市 · Phì Thành 肥城市 · Ninh Dương 宁阳县 · Đông Bình 东平县 |group8 = Uy Hải
威海
2 khu
2 huyện cấp thị |list8 = Hoàn Thúy 环翠区 · Văn Đăng 文登区 · Vinh Thành 荣成市 · Nhũ Sơn 乳山市 |group9 = Nhật Chiếu
日照
2 khu
2 huyện |list9 = Đông Cảng 东港区 · Lam Sơn 岚山区 · Ngũ Liên 五莲县 · Cử 莒县 |group10 = Lai Vu
莱芜
2 khu |list10 = Lai Thành 莱城区 · Cương Thành 钢城区 |group11 = Lâm Nghi
临沂
3 khu
9 huyện |list11 = Lan Sơn 兰山区 · La Trang 罗庄区 · Hà Đông 河东区 · Nghi Nam 沂南县 · Đàm Thành 郯城县 · Nghi Thủy 沂水县 · Lan Lăng 兰陵县 · Phí 费县 · Bình Ấp 平邑县 · Cử Nam 莒南县 · Mông Âm 蒙阴县 · Lâm Thuật 临沭县 |group12 = Đức Châu
德州
2 khu
2 huyện cấp thị
7 huyện |list12 = Đức Thành 德城区 · Lăng Thành 陵城区 · Lạc Lăng 乐陵市 · Vũ Thành 禹城市 · Ninh Tân 宁津县 · Khánh Vân 庆云县 · Lâm Ấp 临邑县 · Tề Hà 齐河县 · Bình Nguyên 平原县 · Hạ Tân 夏津县 · Vũ Thành 武城县 |group13 = Liêu Thành
聊城
1 khu
1 huyện cấp thị
6 huyện |list13 = Đông Xương Phủ 东昌府区 · Lâm Thanh 临清市 · Dương Cốc 阳谷县 · Tân 莘县 · Trì Bình 茌平县 · Đông A 东阿县 · Quán 冠县 · Cao Đường 高唐县 |group14 = Tân Châu
滨州
2 khu
5 huyện |list14 = Tân Thành 滨城区 · Chiêm Hóa 沾化区 · Huệ Dân 惠民县 · Dương Tín 阳信县 · Vô Lệ 无棣县 · Bác Hưng 博兴县 · Châu Bình 邹平县 |group15 = Hà Trạch
菏泽
2 khu
7 huyện |list15 = Mẫu Đơn 牡丹区 · Định Đào 定陶区 · Tào 曹县 · Thiện 单县 · Thành Vũ 成武县 · Cự Dã 巨野县 · Vận Thành 郓城县 · Quyên Thành 鄄城县 · Đông Minh 东明县 }} }} |group23 = Sơn Tây
''thủ phủ: Thái Nguyên''
11 địa cấp thị
(cả thảy 119 đvhc
cấp huyện gồm:
23 khu
11 huyện cấp thị
85 huyện) |list23 = {{ Navbox|child |group1 = Địa cấp thị
(11) |list1 = {{ Navbox|child |group1 = Thái Nguyên
太原
''(thủ phủ)''
6 khu
1 huyện cấp thị
3 huyện |list1 = ''khu:'' Hạnh Hoa Lĩnh 杏花岭, Tiểu Điếm 小店, Nghênh Trạch 迎泽, Tiêm Thảo Bình 尖草坪, Vạn Bách Lâm 万柏林, Tấn Nguyên 晋源
''huyện cấp thị:'' Cổ Giao 古交
''huyện:'' Thanh Từ 清徐, Dương Khúc 阳曲, Lâu Phàn 娄烦 |group2 = Đại Đồng
大同
4 khu
7 huyện |list2 = ''khu:'' Thành 城, Khoáng 矿, Nam Giao 南郊, Tân Vinh 新荣
''huyện:'' Dương Cao 阳高, Thiên Trấn 天镇, Quảng Linh 广灵, Linh Khâu 灵丘, Tả Vân 左云, Hồn Nguyên 浑源, Đại Đồng 大同 |group3 = Dương Tuyền
阳泉
3 khu
2 huyện |list3 = ''khu:'' Thành 城, Khoáng 矿, Giao 郊
''huyện:'' Bình Định 平定, Vu 盂 |group4 = Trường Trị
长治
2 khu
1 huyện cấp thị
10 huyện |list4 = ''khu:'' Thành 城, Giao 郊
''huyện cấp thị:'' Lộ Thành 潞城
''huyện:'' Trường Trị 长治, Tương Viên 襄垣, Đồn Lưu 屯留, Bình Thuận 平顺, Lê Thành 黎城, Hồ Quan 壶关, Trưởng Tử 长子, Vũ Hương 武乡, Thấm 沁, Thấm Nguyên 沁源 |group5 = Tấn Thành
晋城
1 khu
1 huyện cấp thị
4 huyện |list5 = ''khu:'' Thành 城
''huyện cấp thị:'' Cao Bình 高平
''huyện:'' Thấm Thủy 沁水, Dương Thành 阳城, Lăng Xuyên 陵川, Trạch Châu 泽州 |group6 = Sóc Châu
朔州
2 khu
4 huyện |list6 = ''khu:'' Sóc Thành 朔城, Bình Lỗ 平鲁
''huyện:'' Sơn Âm 山阴, Ứng 应, Hữu Ngọc 右玉, Hoài Nhân 怀仁 |group7 = Tấn Trung
晋中
1 khu
1 huyện cấp thị
9 huyện |list7 = ''khu:'' Du Thứ 榆次 ''huyện cấp thị:'' Giới Hưu 介休 ''huyện:'' Du Xã 榆社, Tả Quyền 左权, Hòa Thuận 和顺, Tích Dương 昔阳, Thọ Dương 寿阳, Thái Cốc 太谷, Kỳ 祁, Bình Dao 平遥, Linh Thạch 灵石 |group8 = Vận Thành
运城
1 khu
2 huyện cấp thị
10 huyện |list8 = ''khu:'' Diêm Hồ 盐湖 ''huyện cấp thị:'' Vĩnh Tế 永济, Hà Tân 河津 ''huyện:'' Lâm Y 临猗, Vạn Vinh 万荣, Văn Hỷ 闻喜, Hạ 夏, Tắc Sơn 稷山, Tân Giáng 新绛, Giáng 绛, Viên Khúc 垣曲, Bình Lục 平陆, Nhuế Thành 芮城 |group9 = Hãn Châu
忻州
1 khu
1 huyện cấp thị
12 huyện |list9 = ''khu:'' Hãn Phủ 忻府 ''huyện cấp thị:'' Nguyên Bình 原平 ''huyện:'' Định Tương 定襄, Ngũ Đài 五台, Đại 代, Phồn Trì 繁峙, Ninh Vũ 宁武, Tĩnh Lạc 静乐, Thần Trì 神池, Ngũ Trại 五寨, Khả Lam 岢岚, Hà Khúc 河曲, Bảo Đức 保德, Thiên Quan 偏关 |group10 = Lâm Phần
临汾
1 khu
2 huyện cấp thị
14 huyện |list10 = ''khu:'' Nghiêu Đô 尧都 ''huyện cấp thị:'' Hầu Mã 侯马, Hoắc Châu 霍州 ''huyện:'' Khúc Ốc 曲沃, Dực Thành 翼城, Tương Phần 襄汾, Hồng Đồng 洪洞, Cổ 古, An Trạch 安泽, Phù Sơn 浮山, Cát 吉, Hương Ninh 乡宁, Đại Ninh 大宁, Bồ 隰, Vĩnh Hòa 永和, Thấp 蒲, Phần Tây 汾西 |group11 = Lữ Lương
吕梁
1 khu
2 huyện cấp thị
10 huyện |list11 = ''khu:'' Ly Thạch 离石 ''huyện cấp thị:'' Hiếu Nghĩa 孝义, Phần Dương 汾阳 ''huyện:'' Văn Thủy 文水, Giao Thành 交城, Hưng 兴, Lâm 临, Liễu Lâm 柳林, Thạch Lâu 石楼, Lam 岚, Phương Sơn 方山, Trung Dương 中阳, Giao Khẩu 交口 }} }} }} }} }} ________________________________________________ Các huyện mạnh của Trung Quốc 2018 湖南长沙县 福建惠安县 浙江德清县 山东广饶县 江西南昌县 江苏如东县 浙江嘉善县 浙江长兴县 浙江宁海县 浙江象山县 江苏沭阳县 福建安溪县 江苏沛县 安徽肥西县 山东茌平县 安徽当涂县 陕西府谷县 安徽肥东县 江苏建湖县 山东桓台县 山东齐河县 安徽长丰县 广西平果县 河北香河县 江苏东海县 --- 100 huyện thị mạnh của Trung Quốc 2018 1 江苏昆山市 2 江苏江阴市 3 江苏张家港市 4 江苏常熟市 5 湖南长沙县 6 浙江慈溪市 7 江苏太仓市 8 福建晋江市 9 江苏宜兴市 10 辽宁海城市 11 山东龙口市 12 浙江义乌市 13 浙江余姚市 14 浙江诸暨市 15 江苏丹阳市 16 福建石狮市 17 山东荣成市 18 河北迁安市 19 福建福清市 20 江苏海门市 21 内蒙古准格尔旗 22 浙江海宁市 23 江苏扬中市 24 浙江瑞安市 25 江苏如皋市 26 山东滕州市 27 浙江玉环市 28 江苏海安市 29 福建南安市 30 辽宁瓦房店市 31 江苏启东市 32 山东招远市 33 山东莱州市 34 浙江温岭市 35 福建惠安县 36 浙江德清县 37 江苏邳州市 38 山东广饶县 39 山东新泰市 40 河南新郑市 41 江苏溧阳市 42 江西南昌县 43 新疆库尔勒市 44 山东肥城市 45 江苏如东县 46 河北任丘市 47 浙江平湖市 48 陕西神木市 49 河南禹州市 50 浙江嘉善县 51 江苏句容市 52 浙江长兴县 53 浙江宁海县 54 河南巩义市 55 浙江象山县 56 河南荥阳市 57 山东青州市 58 山东莱西市 59 江苏新沂市 60 江苏仪征市 61 江苏高邮市 62 江苏沭阳县 63 福建安溪县 64 江苏沛县 65 安徽宁国市 66 安徽肥西县 67 山东茌平县 68 吉林延吉市 69 安徽当涂县 70 陕西府谷县 71 安徽肥东县 72 江苏建湖县 73 云南安宁市 74 山东桓台县 75 山东昌邑市 76 湖南醴陵市 77 江西贵溪市 78 山东齐河县 79 山西孝义市 80 贵州仁怀市 81 河南永城市 82 安徽长丰县 83 广西平果县 84 宁夏灵武市 85 山东禹城市 86 湖北大冶市 87 贵州盘州市 88 湖北宜都市 89 广东四会市 90 四川西昌市 91 陕西韩城市 92 安徽天长市 93 河北香河县 94 江西樟树市 95 河南长葛市 96 河北辛集市 97 海南琼海市 98 湖北仙桃市 99 吉林梅河口市 100 江苏东海县 --- 1- Phân cấp hành chính Trung Quốc Tỉnh 省 (22) Trực hạt thị 直轄市 Municipality (4) Tự trị khu 自治区 (5) Đặc biệt hành chính khu 特别行政区 Special administrative region (2) _______________ Phó tỉnh cấp thị (tức là Thành phố phó tỉnh) 副省级市 Sub-provincial city (Hay còn gọi là Phó tỉnh cấp thành thị 副省级城市) (15) Phó tỉnh cấp tự trị châu (tức là Châu phó tỉnh) 副省级自治州 (1) [ghi chú: hiện nay TQ còn duy nhất châu phó tỉnh là Ili 伊犁哈萨克 Y Lê Cát Táp Khắc ở Tân Cương] Phó tỉnh cấp khu (tức là Quận phó tỉnh) 副省级区 (Hay còn gọi là Phó tỉnh cấp thị hạt khu 副省级市辖区) (2) [ghi chú: hiện nay Trung Quốc chính thức có 2 quận phó tỉnh là 上海浦东 Phố Đông Thượng Hải và 天津滨海 Tân Hải Thiên Tân, ngoài ra còn có 1 quận phó tỉnh không chính thức là 重庆万州 Vạn Châu Trùng Khánh] Tân Cương sinh sản kiến thiết binh đoàn 新疆生产建设兵团 (Binh đoàn trú địa thành thị 兵团驻地城市) (9) _______________ Địa khu 地区 Địa cấp thị (tức là Thành phố trực thuộc tỉnh) 地级市 Prefectural-level city Tự trị châu 自治州 Minh 盟 _______________ Phó địa cấp thị 副地级市 Sub-prefectural city Tỉnh trực quản thị 省直管市 Tỉnh trực quản huyện 省直管县 Tỉnh trực quản khu 省直管区 _______________ Huyện 县 Tự trị huyện 自治县 Huyện cấp thị (tức là Thành phố cấp huyện hay còn gọi là thị xã trực thuộc tỉnh) 县级市 County-level city Thị hạt khu (tức là Quận) 市轄区 Dân tộc khu 民族区 Kì 旗 Tự trị kì 自治旗 Lâm khu 林区 Đặc khu 特区 _______________ Quản lí khu (tức là Khu 区) 管理区 [ghi chú: cấp hành chính này tương đương với cấp huyện] _______________ Hương 乡 Dân tộc hương 民族乡 Trấn 镇 Nhai Đạo 街道 Tô mộc 苏木 Dân tộc tô mộc 民族苏木 Huyện hạt khu 县辖区 _______________ Hành chính quản lí khu (cấp hương) 行政管理区 [ghi chú: cấp hành chính này tương đương với cấp hương] Quản lí ủy viên hội 管理委员会 Địa khu biện sự xứ 地区办事处 Nông trường、 Giam ngục、 Đại học thành... 农场、监狱、大学城 _______________ Thôn 村 Thôn dân ủy viên hội (thôn dân tự trị tổ chức) 村民委员会(村民自治组织) Xã khu 社区 Cư dân ủy viên hội (Thành thị cư dân tự trị tổ chức) 居民委员会(城市居民自治组织) Kiết tra 嘎查 _______________ Binh đoàn trú địa thành thị 兵团驻地城市 _______________ Một số thuật ngữ khác 地理大区、经济区 địa lí đại khu、 kinh tể khu 国家中心城市、区域中心城市 quốc gia trung tâm thành thị、 khu vực trung tâm thành thị 省会、首府 tỉnh hội、 thủ phủ 计划单列市、较大的市 kế hoa đan liệt thị、 giác đại đích thị 设区的市、不设区的市 thiết khu đích thị、 bất thiết khu đích thị 由国务院审批城市总体规划的城市 do quốc vụ viện thẩm phê thành thị tổng thể quy hoa đích thành thị 民族区域自治、民族自治地方 dân tộc khu vực tự trị、 dân tộc tự trị địa phương 经济特区、开发区、新区 kinh tể đặc khu、 khai phát khu、 tân khu 国家级经济技术开发区 quốc gia cấp kinh tể kĩ thuật khai phát khu 国家综合配套改革试验区 quốc gia tống hợp phối sáo cải cách thí nghiệm khu 经济发达镇 kinh tể phát đạt trấn (擬升格為縣級市或市轄區的鎮) (nghĩ thăng cách vi huyền cấp thị hoặc thị hạt khu đích trấn) _______________ 2- Trực hạt thị, phó tỉnh cấp thị, địa cấp thị, huyện cấp thị... Trực hạt thị BẮC KINH 北京 THIÊN TÂN 天津 THƯỢNG HẢI 上海 TRÙNG KHÁNH 重慶 Đặc biệt hành chính khu HƯƠNG CẢNG 香港 ÁO MÔN 澳門 HÀ BẮC 河北 Địa cấp thị Thạch Gia Trang 石家庄 (thủ phủ)、Đường Sơn 唐山 Tần Hoàng Đảo 秦皇岛 Hàm Đan 邯郸、Hình Đài 邢台、Bảo Định 保定、Trương Gia Khẩu 张家口、Thừa Đức 承德、Thương Châu 沧州、Lang Phường 廊坊、Hành Thủy 衡水 Huyện cấp thị Tân Tập 辛集、Tấn Châu 晋州、Tân Lạc 新乐、Tuân Hóa 遵化、Thiên An 迁安、Vũ An 武安、Nam Cung 南宫、Sa Hà 沙河、Trác Châu 涿州、Định Châu 定州、An Quốc 安国、Cao Bi Điếm 高碑店、Bình Tuyền 平泉、Bạc Đầu 泊头、Nhậm Khâu 任丘、Hoàng Hoa 黄骅、Hà Giản 河间、Bá Châu 霸州、Tam Hà 三河、Thâm Châu 深州 SƠN TÂY 山西 Địa cấp thị Thái Nguyên 太原 (thủ phủ)、Đại Đồng 大同、Dương Tuyền 陽泉、Trường Trị 长治、Tấn Thành 晉城、Sóc Châu 朔州、Tấn Trung 晋中、Vận Thành 運城、Hãn Châu 忻州、Lâm Phần 臨汾、Lữ Lương 呂梁 Huyện cấp thị Cổ Giao 古交、Lộ Thành 潞城、Cao Bình 高平、Giới Hưu 介休、Vĩnh Tế 永濟、Hà Tân 河津、Nguyên Bình 原平、Hầu Mã 侯馬、Hoắc Châu 霍州、Hiếu Nghĩa 孝義、Phần Dương 汾陽 NỘI MÔNG CỔ 内蒙古 Địa cấp thị Hô Hòa Hạo Đặc (Hồi Hột - Hohhot) 呼和浩特 (thủ phủ)、Bao Đầu 包头、Ô Hải 乌海、Xích Phong 赤峰、Thông Liêu 通辽、Ngạc Nhĩ Đa Tư (Ordos) 鄂尔多斯、Hô Luân Bối Nhĩ (Hulunbuir) 呼伦贝尔、Ba Ngạn Náo Nhĩ (Bayan Nur) 巴彦淖尔、Ô Lan Sát Bố (Ulaan Chab) 乌兰察布 Huyện cấp thị Hoắc Lâm Quách Lặc (Huolin Gol) 霍林郭勒、Mãn Châu Lý 满洲里、Nha Khắc Thạch 牙克石、Trát Lan Đồn 扎兰屯、Ngạch Nhĩ Cổ Nạp (Ergun) 额尔古纳、Căn Hà 根河、Phong Trấn 丰镇、Ô Lan Hạo Đặc (Ulan Hot) 乌兰浩特、A Nhĩ Sơn (Arxan) 阿尔山、Nhị Liên Hạo Đặc (Erenhot) 二连浩特、Tích Lâm Hạo Đặc (Xilinhot) 锡林浩特 LIÊU NINH 辽宁 Phó tỉnh cấp thị Thẩm Dương 沈阳 (thủ phủ)、Đại Liên 大连 Địa cấp thị An Sơn 鞍山、Phủ Thuận 抚顺、Bản Khê 本溪、Đan Đông 丹东、Cẩm Châu 锦州、Dinh Khẩu 营口、Phụ Tân 阜新、Liêu Dương 辽阳、Bàn Cẩm 盘锦、Thiết Lĩnh 铁岭、Triều Dương 朝阳、Hồ Lô Đảo 葫芦岛 Huyện cấp thị Tân Dân 新民、Ngõa Phòng Điếm 瓦房店、Trang Hà 庄河、Hải Thành 海城、Đông Cảng 东港、Phượng Thành 凤城、Lăng Hải 凌海、Bắc Trấn 北镇、Cái Châu 盖州、Đại Thạch Kiều 大石桥、Đăng Tháp 灯塔、Điệu Binh Sơn 调兵山、Khai Nguyên 开原、Bắc Phiếu 北票、Lăng Nguyên 凌源、Hưng Thành 兴城 CÁT LÂM 吉林 Phó tỉnh cấp thị Trường Xuân 长春 (thủ phủ) Địa cấp thị Cát Lâm 吉林、Tứ Bình 四平、Liêu Nguyên 辽源、Thông Hoá 通化、Bạch Sơn 白山、Tùng Nguyên 松原、Bạch Thành 白城 Huyện cấp thị Du Thụ 榆树、Đức Huệ 德惠、Giao Hà 蛟河、Hoa Điện 桦甸、Thư Lan 舒兰、Bàn Thạch 磐石、Công Chủ Lĩnh 公主岭、Song Liêu 双辽、Mai Hà Khẩu 梅河口、Tập An 集安、Thao Nam 洮南、Đại An 大安、Lâm Giang 临江、Diên Cát 延吉、Đồ Môn 图们、Đôn Hoá 敦化、Hồn Xuân 珲春、Long Tỉnh 龙井、Hoà Long 和龙、Phù Dư 扶余 HẮC LONG GIANG 黑龙江 Phó tỉnh cấp thị Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱 (thủ phủ) Địa cấp thị Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾、Hắc Hà 黑河、Đại Khánh 大慶、Y Xuân 伊春、Hạc Cương 鶴崗、Giai Mộc Tư 佳木斯、Song Áp Sơn 雙鴨山、Thất Đài Hà 七台河、Kê Tây 雞西、Mẫu Đơn Giang 牡丹江、Tuy Hoá 綏化 Huyện cấp thị Thượng Chí 尚志、Ngũ Thường 五常、Nột Hà 訥河、Bắc An 北安、Ngũ Đại Liên Trì 五大连池、Thiết Lực 鐵力、Đồng Giang 同江、Phú Cẩm 富錦、Hổ Lâm 虎林、Mật Sơn 密山、Tuy Phân Hà 绥芬河、Hải Lâm 海林、Ninh An 寧安、An Đạt 安達、Triệu Đông 肇東、Hải Luân 海伦、Mục Lăng 穆棱、Đông Ninh 东宁、Phủ Viễn 抚远 GIANG TÔ 江苏 Phó tỉnh cấp thị Nam Kinh 南京 (thủ phủ) Địa cấp thị Từ Châu 徐州、Liên Vân Cảng 连云港、Túc Thiên 宿迁、Hoài An 淮安、Diêm Thành 盐城、Dương Châu 扬州、Thái Châu 泰州、Nam Thông 南通、Trấn Giang 镇江、Thường Châu 常州、Vô Tích 无锡、Tô Châu 苏州 Huyện cấp thị Trường Thục 常熟、Trương Gia Cảng 张家港、Thái Thương 太仓、Côn Sơn 昆山、Giang Âm 江阴、Nghi Hưng 宜兴、Lật Dương 溧阳、Dương Trung 扬中、Cú Dung 句容、Đan Dương 丹阳、Như Cao 如皋、Hải Môn 海门、Khải Đông 启东、Cao Bưu 高邮、Nghi Chinh 仪征、Hưng Hóa 兴化、Thái Hưng 泰兴、Tĩnh Giang 靖江、Đông Đài 东台、Bi Châu 邳州、Tân Nghi 新沂 CHIẾT GIANG 浙江 Phó tỉnh cấp thị Hàng Châu 杭州 (thủ phủ)、Ninh Ba 寧波 Địa cấp thị Hồ Châu 湖州、Gia Hưng 嘉興、Chu Sơn 舟山、Thiệu Hưng 紹興、Cù Châu 衢州、Kim Hoa 金華、Thai Châu 台州、Ôn Châu 溫州、Lệ Thủy 丽水。 Huyện cấp thị Kiến Đức 建德、Từ Khê 慈溪、Dư Diêu 余姚、Bình Hồ 平湖、Hải Ninh 海寧、Đồng Hương 桐鄉、Chư Kỵ 諸暨、Thặng Châu 嵊州、Giang Sơn 江山、Lan Khê 蘭溪、Vĩnh Khang 永康、Nghĩa Ô 義烏、Đông Dương 東陽、Lâm Hải 臨海、Ôn Lĩnh 溫嶺、Thụy An 瑞安、Nhạc Thanh 樂清、Long Tuyền 龍泉、Ngọc Hoàn 玉环 AN HUY 安徽 Địa cấp thị Hợp Phì 合肥 (thủ phủ)、Vu Hồ 芜湖、Bạng Phụ 蚌埠、Hoài Nam 淮南、Mã An Sơn 马鞍山、Hoài Bắc 淮北、Đồng Lăng 铜陵、An Khánh 安庆、Hoàng Sơn 黃山、Trừ Châu 滁州、Phụ Dương 阜阳、Túc Châu 宿州、Lục An 六安、Bạc Châu 亳州、Trì Châu 池州、Tuyên Thành 宣城 Huyện cấp thị Sào Hồ 巢湖、Đồng Thành 桐城、Thiên Trường 天长、Minh Quang 明光、Giới Thủ 界首、Ninh Quốc 宁国 PHÚC KIẾN 福建 Phó tỉnh cấp thị Hạ Môn 厦门 Địa cấp thị Phúc Châu 福州 (thủ phủ)、Nam Bình 南平、Tam Minh 三明、Phủ Điền 莆田、Tuyền Châu 泉州、Chương Châu 漳州、Long Nham 龙岩、Ninh Đức 宁德。 Huyện cấp thị Phúc Thanh 福清、Thiệu Vũ 邵武、Vũ Di Sơn 武夷山、Kiến Âu 建瓯、Vĩnh An 永安、Thạch Sư 石狮、Tấn Giang 晋江、Nam An 南安、Long Hải 龙海、Chương Bình 漳平、Phúc An 福安、Phúc Đỉnh 福鼎 GIANG TÂY 江西 Địa cấp thị Nam Xương 南昌 (thủ phủ)、Cửu Giang 九江、Cảnh Đức Trấn 景德镇、Ưng Đàm 鹰潭、Tân Dư 新余、Bình Hương 萍乡、Cám Châu 赣州、Thượng Nhiêu 上饶、Phủ Châu 抚州、Nghi Xuân 宜春、Cát An 吉安 Huyện cấp thị Thụy Xương 瑞昌、Cộng Thanh Thành 共青城、Lư Sơn 庐山、Lạc Bình 乐平、Thụy Kim 瑞金、Đức Hưng 德兴、Phong Thành 丰城、Chương Thụ 樟树、Cao An 高安、Tỉnh Cương Sơn 井冈山、Quý Khê 贵溪 SƠN ĐÔNG 山东 Phó tỉnh cấp thị Tế Nam 济南 (thủ phủ)、Thanh Đảo 青岛 Địa cấp thị Liêu Thành 聊城、Đức Châu 德州、Đông Dinh 东营、Truy Bác 淄博、Duy Phường 潍坊、Yên Đài 烟台、Uy Hải 威海、Nhật Chiếu 日照、临沂、Tảo Trang 枣庄、Tế Ninh 济宁、Thái An 泰安、Lai Vu 莱芜、Tân Châu 滨州、Hà Trạch 菏泽 Huyện cấp thị Giao Châu 胶州、Bình Độ 平度、Lai Tây 莱西、Lâm Thanh 临清、Lạc Lăng 乐陵、Vũ Thành 禹城、An Khâu 安丘、Xương Ấp 昌邑、Cao Mật 高密、Thanh Châu 青州、Chư Thành 诸城、Thọ Quang 寿光、Tê Hà 栖霞、Hải Dương 海阳、Long Khẩu 龙口、Lai Dương 莱阳、Lai Châu 莱州、Bồng Lai 蓬莱、Chiêu Viễn 招远、Vinh Thành 荣成、Nhũ Sơn 乳山、Đằng Châu 滕州、Khúc Phụ 曲阜、Trâu Thành 邹城、Tân Thái 新泰、Phì Thành 肥城 HÀ NAM 河南 Địa cấp thị Trịnh Châu 郑州 (thủ phủ)、Khai Phong 开封、Lạc Dương 洛阳、Bình Đỉnh Sơn 平顶山、An Dương 安阳、Hạc Bích 鹤壁、Tân Hương 新乡、Tiêu Tác 焦作、Bộc Dương 濮阳、Hứa Xương 许昌、Tháp Hà 漯河、Tam Môn Hạp 三门峡、Nam Dương 南阳、Thương Khâu 商丘、Chu Khẩu 周口、Trú Mã Điếm 驻马店、Tín Dương 信阳 Huyện cấp thị Huỳnh Dương 荥阳、Tân Trịnh 新郑、Đăng Phong 登封、Tân Mật 新密、Yển Sư 偃师、Mạnh Châu 孟州、Thấm Dương 沁阳、Vệ Huy 卫辉、Huy Huyện 辉县、Lâm Châu 林州、Vũ Châu 禹州、Trường Cát 长葛、Vũ Cương 舞钢、Nghĩa Mã 义马、Linh Bảo 灵宝、Hạng Thành 项城、Củng Nghĩa 巩义、Đặng Châu 邓州、Vĩnh Thành 永城、Nhữ Châu 汝州 Tỉnh trực hạt huyện cấp thị Tế Nguyên 济源 HỒ BẮC 湖北 Phó tỉnh cấp thị Vũ Hán 武汉 (thủ phủ) Địa cấp thị Thập Yển 十堰、Tương Dương 襄阳、Kinh Môn 荆门、Hiếu Cảm 孝感、Hoàng Cương 黄冈、Ngạc Châu 鄂州、Hoàng Thạch 黄石、Hàm Ninh 咸宁、Kinh Châu 荆州、Nghi Xương 宜昌、Tùy Châu 随州 Huyện cấp thị Đan Giang Khẩu 丹江口、Lão Hà Khẩu 老河口、Tảo Dương 枣阳、Nghi Thành 宜城、Chung Tường 钟祥、Hán Xuyên 汉川、Ứng Thành 应城、An Lục 安陆、Quảng Thủy 广水、Ma Thành 麻城、Vũ Huyệt 武穴、Đại Dã 大冶、Xích Bích 赤壁、Thạch Thủ 石首、Hồng Hồ 洪湖、Tùng Tư 松滋、Nghi Đô 宜都、Chi Giang 枝江、Đương Dương 当阳、Ân Thi 恩施、Lợi Xuyên 利川 Tỉnh trực hạt huyện cấp thị Tiên Đào 仙桃、Thiên Môn 天门、Tiềm Giang 潜江 HỒ NAM 湖南 Địa cấp thị Trường Sa 长沙 (thủ phủ)、Hành Dương 衡阳、Trương Gia Giới 张家界、Thường Đức 常德、Ích Dương 益阳、Nhạc Dương 岳阳、Chu Châu 株洲、Tương Đàm 湘潭、Sâm Châu 郴州、Vĩnh Châu 永州、Thiệu Dương 邵阳、Hoài Hóa 怀化、Lâu Để 娄底 Huyện cấp thị Lỗi Dương 耒阳、Thường Ninh 常宁、Lưu Dương 浏阳、Tân Thị 津市、Nguyên Giang 沅江、Mịch La 汨罗、Lâm Tương 临湘、Lễ Lăng 醴陵、Tương Hương 湘乡、Thiều Sơn 韶山、Tư Hưng 资兴、Vũ Cương 武冈、Hồng Giang 洪江、Lãnh Thủy Giang 冷水江、Liên Nguyên 涟源、Cát Thủ 吉首、Ninh Hương 宁乡 QUẢNG ĐÔNG 广东 Phó tỉnh cấp thị Quảng Châu 廣州 (thủ phủ)、Thâm Quyến 深圳 Địa cấp thị Thanh Viễn 清遠、Thiều Quan 韶關、Hà Nguyên 河源、Mai Châu 梅州、Triều Châu 潮州、Sán Đầu 汕頭、Yết Dương 揭陽、Sán Vĩ 汕尾、Huệ Châu 惠州、Đông Hoản 東莞、Chu Hải 珠海、Trung Sơn 中山、Giang Môn 江門、Phật Sơn 佛山、Triệu Khánh 肇慶、Vân Phù 雲浮、Dương Giang 陽江、Mậu Danh 茂名、Trạm Giang 湛江 Huyện cấp thị Anh Đức 英德、Liên Châu 連州、Lạc Xương 樂昌、Nam Hùng 南雄、Hưng Ninh 興寧、Phổ Ninh 普寧、Lục Phong 陸豐、Ân Bình 恩平、Đài Sơn 台山、Khai Bình 开平、Hạc Sơn 鶴山、Tứ Hội 四會、La Định 羅定、Dương Xuân 陽春、Hóa Châu 化州、Tín Nghi 信宜、Cao Châu 高州、Ngô Xuyên 吳川、Liêm Giang 廉江、Lôi Châu 雷州 QUẢNG TÂY 广西 Địa cấp thị Nam Ninh 南宁 (thủ phủ)、Quế Lâm 桂林、Liễu Châu 柳州、Ngô Châu 梧州、Quý Cảng 贵港、Ngọc Lâm 玉林、Khâm Châu 钦州、Bắc Hải 北海、Phòng Thành Cảng 防城港、Sùng Tả 崇左、Bách Sắc 百色、Hà Trì 河池、Lai Tân 来宾、Hạ Châu 贺州 Huyện cấp thị Sầm Khê 岑溪、Quế Bình 桂平、Bắc Lưu 北流、Đông Hưng 东兴、Bằng Tường 凭祥、Hợp Sơn 合山、Tĩnh Tây 靖西 HẢI NAM 海南 Địa cấp thị Hải Khẩu 海口 (thủ phủ)、Tam Á 三亚、Tam Sa 三沙、Đam Châu 儋州 Tỉnh trực hạt huyện cấp thị Văn Xương 文昌、Quỳnh Hải 琼海、Vạn Ninh 万宁、Đông Phương 东方、Ngũ Chỉ Sơn 五指山 TỨ XUYÊN 四川 Phó tỉnh cấp thị Thành Đô 成都 (thủ phủ) Địa cấp thị Quảng Nguyên 廣元、Miên Dương 綿陽、Đức Dương 德陽、Nam Sung 南充、Quảng An 广安、Toại Ninh 遂寧、Nội Giang 內江、Lạc Sơn 樂山、Tự Cống 自貢、Lô Châu 瀘州、Nghi Tân 宜宾、Phàn Chi Hoa 攀枝花、Ba Trung 巴中、Đạt Châu 達州、Tư Dương 资阳、Mi Sơn 眉山、Nhã An 雅安 Huyện cấp thị Sùng Châu 崇州、Cung Lai 邛崍、Đô Giang Yển 都江堰、Bành Châu 彭州、Giang Du 江油、Thập Phương 什邡、Quảng Hán 廣漢、Miên Trúc 綿竹、Lãng Trung 閬中、Hoa Dinh 華鎣、Nga Mi Sơn 峨眉山、Vạn Nguyên 萬源、Giản Dương 簡陽、Tây Xương 西昌、Khang Định 康定、Mã Nhĩ Khang 马尔康、Long Xương 隆昌 QUÝ CHÂU 贵州 Địa cấp thị Quý Dương 贵阳 (thủ phủ)、Lục Bàn Thủy 六盘水、Tuân Nghĩa 遵义、An Thuận 安顺、Tất Tiết 毕节、Đồng Nhân 铜仁 Huyện cấp thị Thanh Trấn 清镇、Xích Thủy 赤水、Nhân Hoài 仁怀、Khải Lý 凯里、Đô Quân 都匀、Hưng Nghĩa 兴义、Phúc Tuyền 福泉、Bàn Châu 盘州 VÂN NAM 云南 Địa cấp thị Côn Minh 昆明 (thủ phủ)、Khúc Tĩnh 曲靖、Ngọc Khê 玉溪、Lệ Giang 麗江、Chiêu Thông 昭通、Phổ Nhĩ 普洱、Lâm Thương 臨滄、Bảo Sơn 保山 Huyện cấp thị An Ninh 安寧、Tuyên Uy 宣威、Mang 芒、Thụy Lệ 瑞麗、Đại Lý 大理、Sở Hùng 楚雄、Cá Cựu 个旧、Khai Viễn 開遠、Mông Tự 蒙自、Di Lặc 弥勒、Cảnh Hồng 景洪、Văn Sơn 文山、Hương Cách Lý Lạp (Shangri-La) 香格里拉、Đằng Xung 腾冲 THIỂM TÂY 陕西 Phó tỉnh cấp thị Tây An 西安 (thủ phủ) Địa cấp thị Diên An 延安、Đồng Xuyên 铜川、Vị Nam 渭南、Hàm Dương 咸阳、Bảo Kê 宝鸡、Hán Trung 汉中、Du Lâm 榆林、Thương Lạc 商洛、An Khang 安康 Huyện cấp thị Hàn Thành 韩城、Hoá Âm 华阴、Hưng Bình 兴平、Thần Mộc 神木 CAM TÚC 甘肃 Địa cấp thị Lan Châu 兰州 (thủ phủ)、Gia Dụ Quan (Gia Dục Quan) 嘉峪关、Kim Xương 金昌、Bạch Ngân 白银、Thiên Thủy 天水、Tửu Tuyền 酒泉、Trương Dịch 张掖、Vũ Uy 武威、Khánh Dương 庆阳、Bình Lương 平凉、Định Tây 定西、Lũng Nam 陇南 Huyện cấp thị Ngọc Môn 玉门、Đôn Hoàng 敦煌、Lâm Hạ 临夏、Hợp Tác 合作 THANH HẢI 青海 Địa cấp thị Tây Ninh 西宁 (thủ phủ)、Hải Đông 海东 Huyện cấp thị Cách Nhĩ Mộc (Golmud) 格尔木、Đức Linh Cáp 德令哈、Ngọc Thụ (Gyêgu) 玉树 TÂY TẠNG 西藏 Địa cấp thị Lạp Tát (Lhasa) 拉萨 (thủ phủ)、Nhật Khách Tắc (Xigazê) 日喀则、Xương Đô (Qamdo) 昌都、Lâm Tri (Nyingchi) 林芝、Sơn Nam 山南、Na Khúc (Nagqu) 那曲 NINH HẠ 宁夏 Địa cấp thị Ngân Xuyên 银川 (thủ phủ)、Thạch Chủy Sơn 石嘴山、Ngô Trung 吴忠、Trung Vệ 中卫、Cố Nguyên 固原 Huyện cấp thị Linh Vũ 灵武、Thanh Đồng Hạp 青铜峡 TÂN CƯƠNG 新疆 Địa cấp thị Ô Lỗ Mộc Tề (Ürümqi) 乌鲁木齐 (thủ phủ)、Khắc Lạp Mã Y (Karamay) 克拉玛依、Thổ Lỗ Phiên (Turfan) 吐鲁番、Cáp Mật (Hami) 哈密 Huyện cấp thị Khách Thập (Kashgar) 喀什、A Khắc Tô (Aksu), 阿克苏、Hòa Điền (Khotan) 和田、A Đồ Thập (Artux) 阿图什、A Lạp Sơn Khẩu 阿拉山口、Bác Lạc 博乐、Xương Cát 昌吉、Phụ Khang 阜康、Khố Nhĩ Lặc (Korla) 库尔勒、Y Ninh 伊宁、Khuê Đồn 奎屯、Tháp Thành 塔城、Ô Tô 乌苏、A Lặc Thái (Altay) 阿勒泰、Hoắc Nhĩ Quả Tư (Korgas) 霍尔果斯 Tự trị khu trực hạt huyện cấp thị Thạch Hà Tử 石河子、A Lạp Nhĩ (Aral) 阿拉尔、Đồ Mộc Thư Khắc (Tumushuke) 图木舒克、Ngũ Gia Cừ 五家渠、Bắc Đồn 北屯、Thiết Môn Quan 铁门关、Song Hà (Qoshögüz) 双河、Khả Khắc Đạt Lạp (Kokdala) 可克达拉、Côn Ngọc (Kurumkash) 昆玉 {{Navbox |listclass = hlist |name=Hàng Châu 杭州市 |title=Hàng Châu 杭州市 |above=Thuộc tỉnh Chiết Giang, nước CHND Trung Hoa  thủ phủ:Giang Can khu 江干区 |image= |state={{{state|collapsed}}} |group1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center; |group1= khu hành chính
cấp huyện |list1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center; |list1= xxx khu hành chính cấp hương (xxx nhai đạo, xxx trấn, xxx hương dân tộc, xxx hương) |group2style =text-align: center; |group2 = thị hạt khu |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=江干区 |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo
(10 nhai đạo:
xxx xã khu) |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 凯旋街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 采荷街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 闸弄口街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 四季青街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 白杨街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 下沙街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 彭埠街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 笕桥街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 丁兰街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 九堡街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group2=上城区 |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo
(6 nhai đạo:
51 xã khu) |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=清波街道
(5 xã khu) |list1= ''xã khu:'' ... |group2=湖滨街道
(6 xã khu) |list2= ''xã khu:'' ... |group3=小营街道
(12 xã khu) |list3= ''xã khu:'' ... |group4=南星街道
(8 xã khu) |list4= ''xã khu:'' ... |group5=紫阳街道
(10 xã khu) |list5= ''xã khu:'' ... |group6=望江街道
(10 xã khu) |list6= ''xã khu:'' ... }} }} |group3=下城区
(8 nhai đạo:
xxx xã khu) |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 长庆街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 武林街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 天水街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 潮鸣街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 朝晖街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 文晖街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 东新街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 石桥街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group4=拱墅区
(10 nhai đạo:
xxx xã khu) |list4= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 米市巷街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 湖墅街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 小河街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 和睦街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 拱宸桥街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 大关街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 上塘街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 祥符街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 康桥街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 半山街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group5=西湖区
(10 nhai đạo
2 trấn:
131 xã khu
61 thôn) |list5= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo
(10 nhai đạo:
xxx xã khu) |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 北山街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 西溪街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 翠苑街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 古荡街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 西湖街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 留下街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 转塘街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 蒋村街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 灵隐街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 文新街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn
(2 trấn:
xxx thôn) |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 三墩镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 双浦镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group6=滨江区 |list6= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 浦沿街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 长河街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 西兴街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group7=萧山区 |list7= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 城厢街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 北干街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 蜀山街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 新塘街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 靖江街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 南阳街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 义蓬街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 河庄街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 新湾街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 临江街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 前进街道 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 宁围街道 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 楼塔镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 河上镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 戴村镇 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 浦阳镇 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 进化镇 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 临浦镇 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 义桥镇 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 所前镇 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 衙前镇 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 闻堰镇 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 新街镇 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 坎山镇 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group13= 瓜沥镇 |list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group14= 党山镇 |list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group15= 益农镇 |list15=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group16= 党湾镇 |list16=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group8=余杭区 |list8= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group9=富阳区 |list9= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group3= hương |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group10=临安区 |list10= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} |group3style =text-align: center; |group3 = huyện cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=建德市 |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group3= hương |list3=钦堂乡 }} }} |group4style =text-align: center; |group4 = huyện |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=桐庐县 |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group3= hương dân tộc |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} 莪山畲族乡 |group4= hương |list4= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} 钟山乡 新合乡 合村乡 }} |group2=淳安县 |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= trấn |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= hương |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= . |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= . |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= . |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= . |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= . |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= . |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= . |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= . |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= . |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= . |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= . |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= . |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} }} {{Navbox |listclass = hlist |name=Hàng Châu 杭州市 |title=Hàng Châu 杭州市 |above=Thuộc tỉnh Chiết Giang, nước CHND Trung Hoa  thủ phủ:Giang Can khu 江干区 |image= |state={{{state|collapsed}}} |group1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center; |group1= khu hành chính
cấp huyện |list1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center; |list1= xxx khu hành chính cấp hương (xxx nhai đạo, xxx trấn, xxx hương dân tộc, xxx hương) |group2style =text-align: center; |group2 = thị hạt khu |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=江干区 |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo
(10 nhai đạo:
xxx xã khu) |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 凯旋街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 采荷街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 闸弄口街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 四季青街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 白杨街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 下沙街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 彭埠街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 笕桥街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 丁兰街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 九堡街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group2=上城区 |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo
(6 nhai đạo:
51 xã khu) |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=清波街道
(5 xã khu) |list1= ''xã khu:'' 清波门社区、清河坊社区、劳动路社区、柳翠井巷社区、定安路社区。 |group2=湖滨街道
(6 xã khu) |list2= ''xã khu:'' 涌金门社区、吴山路社区、岳王路社区、青年路社区、东平巷社区、东坡路社区。 |group3=小营街道
(12 xã khu) |list3= ''xã khu:'' 紫金社区、葵巷社区、长明寺巷社区、马市街社区、老浙大社区、大学路社区、金钱巷社区、茅廊巷社区、义井巷社区、梅花碑社区、姚园寺巷社区、西牌楼社区。 |group4=南星街道
(8 xã khu) |list4= ''xã khu:'' 复兴街社区、美政桥社区、馒头山社区、白塔岭社区、紫花埠社区、海月桥社区、十亩田社区、玉皇山社区。 |group5=紫阳街道
(10 xã khu) |list5= ''xã khu:'' 太庙社区、海潮社区、凤凰社区、新工社区、上羊市街社区、彩霞岭社区、十五奎巷社区、北落马营社区、候潮门社区、木场巷社区。 |group6=望江街道
(10 xã khu) |list6= ''xã khu:'' 兴隆社区、耀华社区、清泰门社区、莫邪塘社区、始版桥社区、在水一方社区、近江东园社区、近江西园社区、大通桥社区、徐家埠社区。 }} }} |group3=下城区
(8 nhai đạo:
xxx xã khu) |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 长庆街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 武林街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 天水街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 潮鸣街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 朝晖街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 文晖街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 东新街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 石桥街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group4=拱墅区
(10 nhai đạo:
xxx xã khu) |list4= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 米市巷街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 湖墅街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 小河街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 和睦街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 拱宸桥街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 大关街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 上塘街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 祥符街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 康桥街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 半山街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group5=西湖区
(10 nhai đạo
2 trấn:
131 xã khu
61 thôn) |list5= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo
(10 nhai đạo:
xxx xã khu) |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 北山街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 西溪街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 翠苑街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 古荡街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 西湖街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 留下街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 转塘街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 蒋村街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 灵隐街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 文新街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn
(2 trấn:
xxx thôn) |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 三墩镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 双浦镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group6=滨江区 |list6= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 浦沿街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 长河街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 西兴街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group7=萧山区 |list7= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 城厢街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 北干街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 蜀山街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 新塘街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 靖江街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 南阳街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 义蓬街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 河庄街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 新湾街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 临江街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 前进街道 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 宁围街道 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 楼塔镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 河上镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 戴村镇 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 浦阳镇 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 进化镇 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 临浦镇 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 义桥镇 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 所前镇 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 衙前镇 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 闻堰镇 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 新街镇 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 坎山镇 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group13= 瓜沥镇 |list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group14= 党山镇 |list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group15= 益农镇 |list15=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group16= 党湾镇 |list16=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group3= đơn vị
hành chính
cấp hương |list3=萧山经济开发区 萧山湘湖旅游度假区 萧山商业城 围垦区 }} |group8=余杭区 |list8= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 临平街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 东湖街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 南苑街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 星桥街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 五常街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 运河街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 乔司街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 崇贤街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 余杭街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 闲林街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 仓前街道 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 良渚街道 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group13= 仁和街道 |list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group14=中泰街道 |list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 塘栖镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 瓶窑镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 百丈镇 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 黄湖镇 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 鸬鸟镇 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 径山镇 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group9=富阳区 |list9= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 富春街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 春江街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 鹿山街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 东洲街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 万市镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 洞桥镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 渌渚镇 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 永昌镇 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 里山镇 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 常绿镇 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 场口镇 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 常安镇 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 龙门镇 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 高桥镇 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 受降镇 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 新登镇 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group13= 胥口镇 |list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group14= 大源镇 |list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group15= 灵桥镇 |list15=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group3= hương |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 新桐乡 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 上官乡 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 环山乡 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 湖源乡 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 春建乡 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 渔山乡 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group10=临安区 |list10= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 玲珑街道 |list1=''thôn:'' 崂山村、夏禹桥村、前山村、锦球村、高源村、宏渡村、化龙村、双源村、桥岭村、玲珑村、东山村、上泉村、祥里村、锦绣村、米积村、雅园村。 |group2= 锦南街道 |list2=''cư ủy hội:'' 柯家居委会、兰锦居委会、卦畈居委会。
''thôn:'' 杨岱村、上畔村、上甘村、锦源村、横岭村、市坞村。 |group3= 锦城街道 |list3=''xã khu:'' 苕溪社区 、万马社区 、锦潭社区 、兰岭社区 、林学院社区 、  新民里社区 、武肃里社区 、文昌阁社区 、锦桥社区。
''cư ủy hội:'' 东门居委会 、胜利居委会 、新民居委会 、横潭居委会 、西瓜居委会 、锦桥居委会 、余村居委会 、青龙居委会。
''thôn:'' 横街村、 钱王铺村、 青柯村、 新溪桥村、 泥山湾村。 |group4= 锦北街道 |list4=''xã khu:'' 西墅社区、马溪社区。
''cư ủy hội:'' 马溪居委会、 竹林居委会、 西墅居委会。
''thôn:'' 金马村、 龙马村、 上东村、 泥川村、 民主村、 潘山村、 大罗村、 集贤村、 新联村、 东湖村、 平山村、 回龙村。 |group5= 青山湖街道 |list5=''xã khu:'' 青山社区。
''thôn:'' 胜联村、青山村、坎头村、研口村、研里村、蒋杨村、洞霄宫村、青南村、朱村。 }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 高虹镇 |list1=''thôn:'' 活山村、高乐村、虹桥村、高桥村、长溪村、石门村、大山村、龙上村、崇阳村。 |group2= 太湖源镇 |list2=''thôn:'' 浪口村、杨桥村、指南村、碧淙村、青云村、夏村、横徐村、畈龙村、射干村、 里畈村、金岫村、众社村、高云村、南庄村、上阳村、光辉村、东天目村、临目村、白沙村、东坑村。 |group3= 於潜镇 |list3=''xã khu:'' 於潜社区。
''thôn:'' 金家村、下埠村、横山村、昔口村、民幸村、铜山村、绍鲁村、南山村、祈祥村、自由村、观山村、后渚村、凌口桥村、英公村、百园村、谢家村、方元村、横鑫村、潜东村、田干村、光明村、堰口村、双坑村、古竺村、逸逸村、扶西村。 |group4= 太阳镇 |list4=''thôn:'' 上庄村、锦坑桥村、太阳村、太源村、双庙村、大地村、景村、浪山村、桃源溪村、上太阳村、枫树岭村。 |group5= 潜川镇 |list5=''thôn:'' 塔山村, 竺村, 海龙村, 建新村, 牧亭村, 麻黄村, 麻车村, 中塘村, 新梅村, 紫溪村, 城后村, 阔滩村, 茶叶山村, 里王家村, 青山殿村, 鱼潭村, 高坪村, 前进村, 横坞村, 林峰村, 马山村, 过水村, 沈家坞村。 |group6= 昌化镇 |list6=''xã khu:'' 昌化社区。
''thôn:'' 东街村、西街村、孙家村、后营村、朱穴村、虞溪村、石铺村、双塔村、朱白村、白牛村、九龙村、联盟村、后葛村、上营村。 |group7= 河桥镇 |list7=''thôn:'' 泥骆村、朱秀村、云浪村、河桥村、中鑫村、七都村、罗山村、秀溪村、蒲村、学川村、金燕村。 |group8= 湍口镇 |list8=''thôn:'' 迎丰村、桐坑村、湍口村、凉溪村、三联村、塘秀村、塘溪源村、石室村、湍源村、洪岭村、雪山村、二联村、童家村。 |group9= 清凉峰镇 |list9=''thôn:'' 鸠甫村、九都村、新都村、颊口村、新峰村、林竹村、杨溪村、新顺溪村、昱岭关村、白果村。 |group10= 岛石镇 |list10=''thôn:'' 江川村、岛石村、山川村、黄川村、新二村、仁里村、太平里村、茶亭村、银坑村、呼日村。 |group11= 板桥镇 |list11=''thôn:'' 豆川村、牌联村、板桥村、花戏村、上田村、环湖村、如龙村、桃源村、灵溪村。 |group12= 天目山镇 |list12=''thôn:'' 严家村、藻溪村、长六村、闽坞村、周云村、横塘村、杲村、亭口村、对石村、桂芳桥村、肇村、九里村、白鹤村、武山村、九狮村、门口村、告岭村、一都村、天目村、徐村、交口村、西游村、月亮桥村。 |group13= 龙岗镇 |list13=''thôn:'' 上汤村, 新溪村, 群干村, 龙井村, 沃村, 林川村, 西坞村, 手挖村, 东坞村, 下汤村, 双石村, 毛山村, 杨树村, 许联村, 无他村, 新建村, 地塔村, 茆里村, 中胜村, 上营村, 燕岭村, 前山下村。 }} }} }} |group3style =text-align: center; |group3 = huyện cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=建德市 |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 新安江街道 |list1=''xã khu:'' 麻园社区、沧滩社区、上沧社区、叶家社区、府西社区、白沙社区、罗桐社区、下沧社区、新安社区、府东社区、健安社区、溪头社区、紫金社区、广兴社区、明珠社区、焦山社区、新安江社区。
''thôn:'' 新蓬村、梅坪村、联塘村、汪家村、岭后村、江河村、山河村、外龙村、横路村、黄泥墩村。 |group2= 洋溪街道 |list2=''xã khu:'' 洋溪社区、城东第二社区。
''thôn:'' 朱池村、团结村、城东村、友谊村、洋安村。 |group3= 更楼街道 |list3=''xã khu:'' 更楼社区、更化社区、邓家社区。
''thôn:'' 张家村、骆村、后塘村、湖岑畈村、新市村、黄岙村、甘溪村、于合村、岩源村、洪宅村、桥岭村、邓家村、石岭村、许乐村。 }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 莲花镇 |list1=''xã khu:'' 莲花社区。
''thôn:'' 昴畈村、林茶村、齐平村、徐家村、莲花村、戴家村。 |group2= 乾潭镇 |list2=''xã khu:'' 马鞍岭社区、育才社区、万乐社区、安仁社区、下包社区、姚村社区。
''thôn:'' 仇村、后山村、施家村、姚村、大畈村、牌楼村、胥江村、骑龙村、乾潭村、万龙村、新程村、陵上新村、沛市村、乾一村、下梓村、前陵村、王岩村、安仁村、幸福村、罗村、方家村、下包村、邵家村、梓洲村。 |group3= 梅城镇 |list3=''xã khu:'' 严陵社区、宝华洲社区、梅花社区、总府社区、东湖社区、洋尾社区。
''thôn:'' 西湖村、葛家村、顾家村、伊村、龙泉村、姜山村、望山村、南峰村、城西村、龙溪村、滨江村、利群村、洋程村。 |group4= 杨村桥镇 |list4=''xã khu:'' 杨村桥社区。
''thôn:'' 绪塘村、官路村、黄盛村、路边村、徐坑村、梓源村、杨村桥村、龙溪村、上山村、岭源村、长宁村、龙源村、十里埠村。 |group5= 下涯镇 |list5=''xã khu:'' 大洲社区、马目社区。
''thôn:'' 施家埠村、大洲村、金洲村、春秋村、下涯村、乌驹市村、江湾村、之江村、联和村、马目村、丰和村。 |group6= 大洋镇 |list6=''xã khu:'' 大洋社区、麻车社区、三河社区。
''thôn:'' 鲁塘村、庆丰村、胡店村、徐店村、里黄村、高垣村、杨桥村、贺宅村、大洋村、上源村、新源村、麻车村、柳村、青源村、建南村、倪家村、河源村、三河村、江东村。 |group7= 三都镇 |list7=''xã khu:'' 三都社区、凤凰社区。
''thôn:'' 马宅村、三江口村、松口村、三都村、春江源村、圣江村、和村、新和村、梓里村、镇头村、樟村、畈村、前源村、绿源村、羊峨村、寿峰村、凤凰村、东方村、大唐村、乌祥村。 |group8= 寿昌镇 |list8=''xã khu:'' 横山社区、东昌社区、西湖社区、望江社区、童家社区。
''thôn:'' 三岩村、石泉村、东门村、城北村、城中村、河南里村、十八桥村、卜家蓬村、红路村、余洪村、大塘边村、陈家村、山峰村、桂花村、永嘉桥村、南浦村、西门村、周村、童家村、绿荷塘村、西华村、乌石村、金桥村。 |group9= 航头镇 |list9=''xã khu:'' 航头社区、石屏社区。
''thôn:'' 罗源村、彭家村、田畈村、东村、航景村、黄木岗村、溪沿村、航川村、航头村、乌龙村、千源村、大店口村、石木岭村、钰塘村、石屏村、灵栖村、南屏村、曹源村。 |group10= 大慈岩镇 |list10=''xã khu:'' 檀村社区。
''thôn:'' 上吴方村、新叶村、李村、三元村、檀村、大慈岩村、吴山村、里叶村、双泉村、陈店村、狮山村、汪山村。 |group11= 大同镇 |list11=''xã khu:'' 大同社区、劳村社区、上马社区。
''thôn:'' 三村、郎家村、高桥村、胡村、源村、富塘村、松溪村、清潭村、葛岭村、寻芳村、潘村、黄山头村、黄家村、黄垄村、田畈村、城山村、儒博村、禹甸村、小溪源村、永平村、永盛村、徐韩村、大同村、溪口村、镇源村、盘山村、朝阳村、劳村、丰畈村、枫树岭村、万兴村、上马村、竹源村、江头村、管村、桥村。 |group12= 李家镇 |list12=''xã khu:'' 李家社区。
''thôn:'' 诸家村、新桥村、舒家村、项山村、山合村、前坊村、上桐桥村、石门堂村、沙墩头村、西坑源村、北坑源村、三溪村、管村桥村、长林口村、前山排村、曙光村、长林源村、界头村、后童村、石鼓村、大坑源村。 }} |group3= hương |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=钦堂乡 |list1=''xã khu:'' 钦堂社区。
''thôn:'' 大岩山村、溪西村、宦塘村、蒲田村、大溪边村、庙前村、庄丰村、葛塘村、下坑垅村、谢田村、余村。 }} }} }} |group4style =text-align: center; |group4 = huyện |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=桐庐县 |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 旧县街道 |list1=''thôn:'' 旧县村、西武山村、母岭村、鸿儒村、合岭村。 |group2= 桐君街道 |list2=''xã khu:'' 迎宾社区、南门社区、东门社区、迎春社区、鑫鑫社区、圆通社区、洋塘社区、中杭社区、下杭社区。
''cư ủy hội:'' 桥北居委会。
''thôn:'' 梅蓉村、濮家庄村、浮桥埠村、麻蓬村、阆苑村、大丰村、乔林村、新建村、兰田村、下轮村、湾里村、桑园村、上洋洲村、下洋洲村、滩头村、仁智村、岩桥村、金联村、春江村、金中村、金溪村、金牛村、东兴村、金东村、君山村。 |group3= 城南街道 |list3=''xã khu:'' 中杭社区、下杭社区。
''thôn:'' 大丰村、乔林村、新建村、兰田村、下轮村、湾里村、桑园村、上洋洲村、下洋洲村、滩头村、仁智村、岩桥村、金联村、春江村、金中村、金溪村、金牛村、东兴村、金东村。 |group4= 凤川街道 |list4=''thôn:'' 柴埠村、西庄村、三鑫村、翙岗村、园林村、外源村、潇源村、大源村。 }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 富春江镇 |list1=''xã khu:'' 大洋坪社区、黄坡岭社区、芝厦社区、渡济社区。
''thôn:'' 横山村、孝门村、俞赵村、上四村、渡济村、里董村、大庄村、芝厦村、金家村、象山桥村、芦茨村、茆坪村、石舍村、严陵村、七里泷村。 |group2= 横村镇 |list2=''thôn:'' 横村、宅里村、孙家村、横村、龙伏村、柳岩村、杜预村、板头村、香山村、塆下村、阳山畈村、方埠村、柳茂村、浪石村、后岭村、城东村、九岭村、东南村、元村、上塘村、凤联村、华凤村、双溪村、胜峰村、白云村。 |group3= 分水镇 |list3=''thôn:'' 天英村、塘源村、里湖村、儒桥村、大路村、桥东村、东溪村、后岩村、砖山村、保安村、徐桥村、盛村、朝阳村、三溪村、太平村、怡华村、外范村、高联村、武盛村、城西村、三合村、新龙村、小源村、百岁坊村、三槐村、富源村。 |group4= 瑶琳镇 |list4=''thôn:'' 潘联村、姚村、皇甫村、桃源村、毕浦村、何宋村、大山村、文源村、舒家村、元川村、后浦村、高翔村、东琳村、永安村、百岁村、琴溪村。 |group5= 百江镇 |list5=''thôn:'' 双坞村、联盟村、金塘坞村、百江村、奇源村、苎坑村、乐明村、罗山村、松村、钱家村、小京村、后河村、东辉村、郭村、翰坂村。 |group6= 江南镇 |list6=''thôn:'' 窄溪村、渔业村、横山埠村、窄溪村、莲塘村、石阜村、彰坞村、小潘村、华丰村、梧村、石泉村、青源村、环溪村、徐畈村、深澳村、获浦村、珠山村、凤鸣村、金茂村、锦江村、舒川村。 }} |group3= hương |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 钟山乡 |list1=''thôn:'' 中一村、陇西村、大市村、仕厦村、城下村、魏丰村、高峰村、歌舞村、夏塘村、钟山村、子胥村。 |group2= 新合乡 |list2=''thôn:'' 松山村、引坑村、新民村、新合村、新四村。 |group3= 合村乡 |list3=''thôn:'' 合村、岭源村、后溪村、高凉亭村、三源村、瑶溪村。 }} |group4= hương dân tộc |list4= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 莪山畲族乡 |list1=''thôn:'' 塘联村、尧山村、莪山民族村、新丰民族村、龙峰民族村、沈冠村、中门民族村。 }} }} |group2=淳安县 |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= trấn |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 千岛湖镇 |list1=''xã khu:'' 李家坞社区, 西园社区, 施家塘社区, 江滨社区, 新北社区, 南苑社区, 望湖社区, 火炉尖社区。
''thôn:'' 青童村, 前坞村, 云山村, 求坑村, 坪山村, 后山村, 宕里村, 湾坑源村, 汪家村, 上坑村, 群益村, 下洪村, 杜山村, 湖坑村, 长岭上村, 斋上村, 甘山村, 周坑村, 东庄村, 富城村, 余岭村, 荷家源村, 里三村, 马路村, 龙门坑村, 里联村, 宋家坞村, 施岭脚村, 金竹牌村, 农林村, 大坞山村, 淡竹村, 富泽村, 大地村, 安龙村, 亚山村, 河坑村, 茂畈村, 中坪村, 井塘村, 金家村, 泽坪村, 塘坞山村, 东汉村, 缪家村, 斋堂村。 |group2= 文昌镇 |list2=''thôn:'' 浪洞村、文屏村、小酉坞村、下潘村、潭头村、西河村、东树坑村、富山村、光昌边村、市畈村、文昌村、丰茂村、卢家庄村、栅源村、西阳村、王家源村。 |group3= 石林镇 |list3=''thôn:'' 西岭村、富德村、棠高村、双西村、岭足村、玳瑁村、千岛湖村、茶园村。 |group4= 临岐镇 |list4=''thôn:'' 范村、吴峰村、新华村、左源村、叶家畈村、临岐村、梅口村、仰韩村、高峰村、新溪村、里口村、夏中村、溪口村、审岭脚村、半夏村、右源村、五庄村。 |group5= 威坪镇 |list5=''xã khu:'' 虹桥社区。
''thôn:'' 邵宅村、联合村、厚屏村、考川村、杨家畈村、岭脚村、洪圻村、流湘村、横石村、西山村、五星村、楼厦村、新联村、笔峰村、五丰村、株林村、蔗川村、驮岭脚村、杜川村、汪川村、河村、洞源村、妙石村、叶家村、安川村、合富村、黄石潭村、长岭村、坑下村、旗山村、琴坑村、横塘村、三洲村、方宅村、青山村、蜀阜村、黄金村、屏村、茶合村、贤茂村、三坦村、新茂村、唐村、凤凰村。 |group6= 姜家镇 |list6=''xã khu:'' 姜家社区。
''thôn:'' 伊家坞村、木旺村、炉形村、石颜村、下玉泉村、孙家坞村、巨源村、庄源村、潘家村、夫畈村、白坪村、黄村桥村、霞社村、姜家村、双溪村、霞五村、赤城村、浮林村、章村村、沈畈村、桂溪村、狮石村、龙川村、上玉泉村、球山村、银峰村、郭村村、双溪口村。 |group7= 梓桐镇 |list7=''thôn:'' 练溪村、富石村、黄村、常宁村、唐家村、三联村、西湖村、慈溪村、并峰村、叶家庄村、杜井村、卢家村、结蒙村、程家源村、尹山村、杏富村、胡江村、姜桐村、河联村。 |group8= 汾口镇 |list8=''xã khu:'' 杨旗社区。
''thôn:'' 交界村、宏鲍村、汪家桥村、汪家村、寺下村、石畈村、简门村、经门村、三底村、郑家村、宋祁村、西村、程店村、三畈村、巧塘村、陆乡村、宋京村、湛川村、横沿村、山头村、赤川口村、龙门村、三渡村、仙居村、富占源村、舒翠村、杨旗坦村、祝家村、龙山村、天林庄村、射墩村、茅屏村、云林村、鲁村、龙姚村、龙源村、毛家村、栗园里村、岭后村、汾口村、章姚村、强川村、红星村、翁川源村、桃林畈村、红旗村、石峰村、峰溪村、富塘村、百亩畈村、荷塘村。 |group9= 中洲镇 |list9=''thôn:'' 畈头村、双许村、南庄村、洄溪村、木瓜村、枫林坞村、徐家村、长埂村、余家村、樟村、乘风源村、苏家畈村、霞童村、李家畈村、中洲村、厦山村、左川村、札溪村、叶村。 |group10= 大墅镇 |list10=''thôn:'' 大墅村、孙家畈村、大坞村、西园村、殊塘村、桃源凌家村、凤山村、高山村、下坑村、洞坞村、上坊村、寺林村、老岭村、桃林村、岭干村、儒洪村、栗月坪村。 |group11= 枫树岭镇 |list11=''thôn:'' 横坑村、木花坑村、丰家源村、红光村、伊川村、乳洞山村、凤凰庙村、下姜村、源塘村、窄坑村、铜山村、鲁家田村、大源村、薛家源村、上江村、夏峰村、夏村、汪村、衍昌村、横山村、知心坑村、白马村、大桥头村、周家桥村、陈村、官川村、枫树岭村、陈家源村。 }} |group2= hương |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 里商乡 |list1=''thôn:'' 鱼泉村、向阳村、大叶村、洞坑口村、石门村、石湾村、里阳村、架子岭村、里商村、塔山村、燕窝村、村坑村、江村、武源村、五兴村、郎范村。 |group2= 金峰乡 |list2=''thôn:'' 山后村、安上村、朱家村、蒋岭上村、殿峰村、金源村、景山村、金峰村、锦溪村、百照村、五龙村。 |group3= 富文乡 |list3=''thôn:'' 漠川村、聚壁村、燕坑村、六联村、青田村、富文村、方家畈村、查林村、重坑村、章坑村。 |group4= 左口乡 |list4=''thôn:'' 显后村、方家村、石岭后村、雌龙源村、龙源庄村、瑶村、左口村、芳桥村、田里村、塘边村、桥西村。 |group5= 屏门乡 |list5=''thôn:'' 秋口村、堪头村、项家村、丁家畈村、齐坑村、上中村、将坑村、屏门村、佛岭后村、童家坪村、金陵村、屏前村、秋源村、小陵村、隐将村。 |group6= 瑶山乡 |list6=''thôn:'' 爱国村、张家村、琅洞村、幸福村、贡坑村、双共村、天坪村、何家村、富岩村、浪坑源村、岭后源村。 |group7= 王阜乡 |list7=''thôn:'' 郑中村、管家村、长川村、新畈村、柳塘村、华坪村、王阜村、马山村、荷花坪村、胡家坪村、金家岙村、闻家村、金紫村、龙头村、何坪村、山川村、新合村、横路村。 |group8= 宋村乡 |list8=''thôn:'' 常锦里村、硖石村、青山口村、胡家畈村、宋村、镜洪村、白云溪村、云港口村。 |group9= 鸠坑乡 |list9=''thôn:'' 青苗村、金塔村、翠峰村、中联村、乳洞村、严村、常青村、星光村、赋置村。 |group10= 浪川乡 |list10=''thôn:'' 桃源村、占家村、洪家村、马石村、芹川村、新桥村、全朴村、芳梧村、大联村、联欢村、鲍家村、大塘村、狮古山村、浯溪村、杨家村、峰川村、汇源村、源峰村、裕丰村。 |group11= 界首乡 |list11= ''thôn:'' 洋田村、玛璜村、姚家村、松源村、康源村、燕上村、鳌山村、周家村、严家村、坎脚村、桐子坞村、施家坪村、新燕村. |group12= 安阳乡 |list12= ''thôn:'' 黄家源村、陈家门村、红山岙村、昌墅村、上梧村、乌龙村、范家村、下栖梧村、五堡村、山下村、外畈村、安阳村、黄川村、桐川村、嵔岭村. }} }} }} }} {{Navbox |listclass = hlist |name=Chiết Giang 浙江 |title=Chiết Giang 浙江 |above=thủ phủ: Hàng Châu |image=[[File:China Zhejiang.svg|80px]] |state={{{state|collapsed}}} |group1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center; |group1= khu hành chính cấp địa |list1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center; |list1= 89 khu hành chính cấp huyện (37 thị hạt khu, 19 huyện cấp thị, 32 huyện, 1 tự trị huyện) |group2style =text-align: center; |group2 = phó tỉnh cấp thị |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Hàng Châu
杭州
''(thủ phủ)'' |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Khu thị huyện 1 |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group2 = Khu thị huyện 2 |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group3 = Khu thị huyện 3 |list3 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group4 = Khu thị huyện 4 |list4 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group5 = Khu thị huyện 5 |list5 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group6 = Khu thị huyện 6 |list6 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group7 = Khu thị huyện 7 |list7 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group8 = Khu thị huyện 8 |list8 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group9 = Khu thị huyện 9 |list9 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group10 = Khu thị huyện 10 |list10 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group11 = Khu thị huyện 11 |list11 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group12 = Khu thị huyện 12 |list12 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group13 = Khu thị huyện 13 |list13 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} Thượng Thành 上城区 Hạ Thành 下城区 Giang Can 江干区 Củng Thự 拱墅区 Tây Hồ 西湖区 Tân Giang 滨江区 Tiêu Sơn 萧山区 Dư Hàng 余杭区 Phú Dương 富阳区 Lâm An 临安区 Kiến Đức 建德市 Đồng Lư 桐庐县 Thuần An 淳安县 |group2 = Ninh Ba
宁波 |list2 = Hải Thự 海曙区 Giang Bắc 江北区 Bắc Lôn 北仑区 Trấn Hải 镇海区 Ngân Châu 鄞州区 Phụng Hóa 奉化区 Dư Diêu 余姚市 Từ Khê 慈溪市 Tượng Sơn 象山县 Ninh Hải 宁海县 }} |group3style =text-align: center; |group3 = địa cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ôn Châu
温州 |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Khu thị huyện 1 |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group2 = Khu thị huyện 2 |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group3 = Khu thị huyện 3 |list3 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group4 = Khu thị huyện 4 |list4 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group5 = Khu thị huyện 5 |list5 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group6 = Khu thị huyện 6 |list6 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group7 = Khu thị huyện 7 |list7 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group8 = Khu thị huyện 8 |list8 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group9 = Khu thị huyện 9 |list9 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group10 = Khu thị huyện 10 |list10 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group11 = Khu thị huyện 11 |list11 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} Lộc Thành 鹿城区 Long Loan 龙湾区 Âu Hải 瓯海区 Động Đầu 洞头区 Thụy An 瑞安市 Nhạc Thanh 乐清市 Vĩnh Gia 永嘉县 Bình Dương 平阳县 Thương Nam 苍南县 Văn Thành 文成县 Thái Thuận 泰顺县 |group2 = Gia Hưng
嘉兴市 |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Nam Hồ 南湖区 |list1 = {{Navbox|child |group1style =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ngô Đồng
梧桐街道 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Phượng Minh
凤鸣街道 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Cao Kiều
高桥街道 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2style =text-align: center; |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ô Trấn
乌镇镇 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Bộc Viện
濮院镇 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Đồ Điện
屠甸镇 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4 = Thạch Môn
石门镇 |list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5 = Hà Sơn
河山镇 |list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6 = Châu Tuyền
洲泉镇 |list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7 = Đại Lâm
大麻镇 |list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8 = Sùng Phúc
崇福镇 |list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group2 = Tú Châu 秀洲区 |list2 = {{Navbox|child |group1style =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ngô Đồng
梧桐街道 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Phượng Minh
凤鸣街道 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Cao Kiều
高桥街道 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2style =text-align: center; |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ô Trấn
乌镇镇 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Bộc Viện
濮院镇 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Đồ Điện
屠甸镇 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4 = Thạch Môn
石门镇 |list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5 = Hà Sơn
河山镇 |list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6 = Châu Tuyền
洲泉镇 |list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7 = Đại Lâm
大麻镇 |list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8 = Sùng Phúc
崇福镇 |list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group3 = Hải Ninh 海宁市 |list3 = {{Navbox|child |group1style =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ngô Đồng
梧桐街道 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Phượng Minh
凤鸣街道 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Cao Kiều
高桥街道 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2style =text-align: center; |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ô Trấn
乌镇镇 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Bộc Viện
濮院镇 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Đồ Điện
屠甸镇 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4 = Thạch Môn
石门镇 |list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5 = Hà Sơn
河山镇 |list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6 = Châu Tuyền
洲泉镇 |list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7 = Đại Lâm
大麻镇 |list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8 = Sùng Phúc
崇福镇 |list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group4 = Bình Hồ 平湖市 |list4 = {{Navbox|child |group1style =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ngô Đồng
梧桐街道 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Phượng Minh
凤鸣街道 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Cao Kiều
高桥街道 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2style =text-align: center; |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ô Trấn
乌镇镇 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Bộc Viện
濮院镇 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Đồ Điện
屠甸镇 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4 = Thạch Môn
石门镇 |list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5 = Hà Sơn
河山镇 |list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6 = Châu Tuyền
洲泉镇 |list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7 = Đại Lâm
大麻镇 |list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8 = Sùng Phúc
崇福镇 |list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group5 = Đồng Hương
桐乡市 |list5 = {{Navbox|child |group1style =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ngô Đồng
梧桐街道 |list1 = ''xã khu:'' Khánh Phong 庆丰社区、Cửu Khúc 九曲社区、Dương Gia Môn 杨家门社区、Đông Hưng 东兴社区、Học Tiền 学前社区、Đại Phát 大发社区、Văn Xương 文昌社区、Phượng Minh 凤鸣社区、Vĩnh Ninh 永宁社区、Hoàn Nam 环南社区、Phục Hưng 复兴社区、Chấn Đông 振东社区、Phượng Hoàng 凤凰社区、Đồng Khánh 同庆社区、Bách Lạc 百乐社区。
''thôn:'' 城东村、东方红村、庆丰村、三新村、民安村、城西村、钱林村、同心村、逾桥村、众善村、梧桐村、百福村、安乐村、新玄村、革新村、城南村、桃园村。 |group2 = Phượng Minh
凤鸣街道 |list2 = ''xã khu:'' 灵安社区。
''thôn:'' 灵安村、长新村、史桥村、桑园桥村、李家弄村、红旗村、路家园村、环南村、西牛桥村、建胜村、合星村、中群村、联庄村、新农村。 |group3 = Cao Kiều
高桥街道 |list3 = ''xã khu:'' 高桥社区。
''thôn:'' 高桥村、落晚村、楼下角村、亭桥村、永安村、范桥村、毛水浜村、三村、越丰村、新丰村、迎丰村、骑力村、湘庄村、龙南村、漕泾村。 }} |group2style =text-align: center; |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ô Trấn
乌镇镇 |list1 = ''xã khu:'' Tú Khê 秀溪社区、Đông Uyển 东苑社区、Ngân Hạnh 银杏社区、Nam Cung 南宫社区。
''thôn:'' nguyên phong 元丰村、nam vương 南王村、đổng gia 董家村、kim ngưu 金牛村、chính phúc 正福村、dương viên 杨园村、tạo lâm 皂林村、tường hậu 翔厚村、đan kiều 单桥村、hồng kiều 虹桥村、bạch mã đôn 白马墩村、phần thủy đôn 分水墩村、đối phường kiều 碓坊桥村、phù lan kiều 浮澜桥村、trần trang 陈庄村、nam trang kiều 南庄桥村、hoành cảng 横港村、bành gia 彭家村、trần gia 陈家村、song tháp 双塔村、nhan gia 颜家村、dân hợp 民合村、chiết nguyệt 浙月村、tân ông 新翁村、ngũ tinh 五星村。 |group2 = Bộc Viện
濮院镇 |list2 = ''xã khu:'' 包括新生社区、梅园社区、锦苑社区、双龙社区、永乐社区。
''thôn:'' 新河村、永越村、永乐村、新濮村、新星村、永联村、新东村、新妙智村、新联村、新港村、红旗漾村、油车桥村、星旗村。 |group3 = Đồ Điện
屠甸镇 |list3 = ''xã khu:'' 屠甸社区。
''thôn:'' 联星村、红星村、荣星村、万星村、海星村、和平村、恒丰村、汇丰村。 |group4 = Thạch Môn
石门镇 |list4 = ''xã khu:'' 玉溪社区。
''thôn:'' 叶新村、同星村、颜井桥村、白马塘村、石门村、墅丰村、民丰村、民联村、殷家漾村、陆家庄村、春丽桥村、周墅塘村、郜墩村、东池村、安全村、羔羊村、二大埭村、崇安村。 |group5 = Hà Sơn
河山镇 |list5 = ''xã khu:'' 河山社区。
''thôn:'' 华台村、八泉村、庙头村、堰头村、五泾村、王家弄村、河山村、石栏桥村、东浜头村。 |group6 = Châu Tuyền
洲泉镇 |list6 = ''xã khu:'' 新洲社区、朝晖社区。
''thôn:'' 后塘村、马鸣村、众安村、义马村、湘溪村、晚村、道村、夜明村、坝桥村、青石村、合兴村、清河村、东田村、小园头村、岑山村、南庄村、石山头村、屈家浜村、金家浜村。 |group7 = Đại Lâm
大麻镇 |list7 = ''xã khu:'' 大麻社区。
''thôn:'' 海华村、麻溪村、西南村、大庄村、湘漾村、百富村、崇益村、光明村、吉字浜村、永丰村、黎明村、石沙头、屈家浜、金家浜村。 |group8 = Sùng Phúc
崇福镇 |list8 = ''xã khu:'' 中山社区、崇德社区、语溪社区。
''thôn:'' 城郊村、上市村、东安村、民利村、湾里村、留良村、新桥村、华光村、御家桥村、南阳村、茅桥埭村、钱家埭村、李家浜村、陈家埭村、店街塘村、芦母村、景卫村、中夫村、李家坝村、联丰村、上莫村、新益村、利顺村、星火村、五丰村、芝村村。 }} }} |group6 = Gia Thiện 嘉善县 |list6 = {{Navbox|child |group1style =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ngô Đồng
梧桐街道 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Phượng Minh
凤鸣街道 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Cao Kiều
高桥街道 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2style =text-align: center; |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ô Trấn
乌镇镇 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Bộc Viện
濮院镇 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Đồ Điện
屠甸镇 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4 = Thạch Môn
石门镇 |list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5 = Hà Sơn
河山镇 |list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6 = Châu Tuyền
洲泉镇 |list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7 = Đại Lâm
大麻镇 |list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8 = Sùng Phúc
崇福镇 |list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group7 = Hải Diêm 海盐县 |list7 = {{Navbox|child |group1style =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ngô Đồng
梧桐街道 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Phượng Minh
凤鸣街道 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Cao Kiều
高桥街道 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2style =text-align: center; |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Ô Trấn
乌镇镇 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = Bộc Viện
濮院镇 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = Đồ Điện
屠甸镇 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4 = Thạch Môn
石门镇 |list4 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5 = Hà Sơn
河山镇 |list5 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6 = Châu Tuyền
洲泉镇 |list6 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7 = Đại Lâm
大麻镇 |list7 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8 = Sùng Phúc
崇福镇 |list8 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} |group3 = Hồ Châu
湖州 |list3 = Ngô Hưng 吴兴区 Nam Tầm 南浔区 Đức Thanh 德清县 Trường Hưng 长兴县 An Cát 安吉县 |group4 = Thiệu Hưng
绍兴 |list4 = Việt Thành 越城区 Kha Kiều 柯桥区 Thượng Ngu 上虞区 Chư Kỵ 诸暨市 Thặng Châu 嵊州市 Tân Xương 新昌县 |group5 = Kim Hoa
金华 |list5 = Vụ Thành 婺城区 Kim Đông 金东区 Lan Khê 兰溪市 Nghĩa Ô 义乌市 (phó địa cấp thị) Đông Dương 东阳市 Vĩnh Khang 永康市 Vũ Nghĩa 武义县 Phố Giang 浦江县 Bàn An 磐安县 |group6 = Cù Châu
衢州 |list6 = Kha Thành 柯城区 Cù Giang 衢江区 Giang Sơn 江山市 Thường Sơn 常山县 Khai Hóa 开化县 Long Du 龙游县 |group7 = Chu San
舟山 |list7 = Định Hải 定海区 Phổ Đà 普陀区 Đại Sơn 岱山县 Thặng Tứ 嵊泗县 |group8 = Thai Châu
台州 |list8 = Tiêu Giang 椒江区 Hoàng Nham 黄岩区 Lộ Kiều 路桥区 Ôn Lĩnh 温岭市 Lâm Hải 临海市 Ngọc Hoàn 玉环市 Tam Môn 三门县 Thiên Thai 天台县 Tiên Cư 仙居县 |group9 = Lệ Thủy
丽水 |list9 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = Khu thị huyện 1 |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group2 = Khu thị huyện 2 |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group3 = Khu thị huyện 3 |list3 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group4 = Khu thị huyện 4 |list4 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group5 = Khu thị huyện 5 |list5 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group6 = Khu thị huyện 6 |list6 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group7 = Khu thị huyện 7 |list7 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group8 = Khu thị huyện 8 |list8 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group9 = Khu thị huyện 9 |list9 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo |list1 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = nhai đạo 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = nhai đạo 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = nhai đạo 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2 = trấn |list2 = {{Navbox|child |groupstyle =text-align: center; |group1 = trấn 1 |list1 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2 = trấn 2 |list2 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3 = trấn 3 |list3 = ''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} Liên Đô 莲都区 Long Tuyền 龙泉市 Thanh Điền 青田县 Tấn Vân 缙云县 Toại Xương 遂昌县 Tùng Dương 松阳县 Vân Hòa 云和县 Khánh Nguyên 庆元县 Cảnh Ninh 景宁畲族自治县 }} }} ---------------------------------------------------------------------------------------------- {{Navbox |listclass = hlist |name=Hàng Châu 杭州市 |title=Hàng Châu 杭州市 |above=Thuộc tỉnh Chiết Giang, nước CHND Trung Hoa  thủ phủ:Giang Can khu 江干区 |image= |state={{{state|collapsed}}} |group1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center; |group1= khu hành chính
cấp huyện |list1style=background:#ececec; vertical-align:text-top; text-align:center; |list1= xxx khu hành chính cấp hương (xxx nhai đạo, xxx trấn, xxx hương dân tộc, xxx hương) |group2style =text-align: center; |group2 = thị hạt khu |list2 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=江干区 |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo
(10 nhai đạo:
xxx xã khu) |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 凯旋街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 采荷街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 闸弄口街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 四季青街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 白杨街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 下沙街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 彭埠街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 笕桥街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 丁兰街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 九堡街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group2=上城区 |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo
(6 nhai đạo:
51 xã khu) |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=清波街道
(5 xã khu) |list1= ''xã khu:'' 清波门社区、清河坊社区、劳动路社区、柳翠井巷社区、定安路社区。 |group2=湖滨街道
(6 xã khu) |list2= ''xã khu:'' 涌金门社区、吴山路社区、岳王路社区、青年路社区、东平巷社区、东坡路社区。 |group3=小营街道
(12 xã khu) |list3= ''xã khu:'' 紫金社区、葵巷社区、长明寺巷社区、马市街社区、老浙大社区、大学路社区、金钱巷社区、茅廊巷社区、义井巷社区、梅花碑社区、姚园寺巷社区、西牌楼社区。 |group4=南星街道
(8 xã khu) |list4= ''xã khu:'' 复兴街社区、美政桥社区、馒头山社区、白塔岭社区、紫花埠社区、海月桥社区、十亩田社区、玉皇山社区。 |group5=紫阳街道
(10 xã khu) |list5= ''xã khu:'' 太庙社区、海潮社区、凤凰社区、新工社区、上羊市街社区、彩霞岭社区、十五奎巷社区、北落马营社区、候潮门社区、木场巷社区。 |group6=望江街道
(10 xã khu) |list6= ''xã khu:'' 兴隆社区、耀华社区、清泰门社区、莫邪塘社区、始版桥社区、在水一方社区、近江东园社区、近江西园社区、大通桥社区、徐家埠社区。 }} }} |group3=下城区
(8 nhai đạo:
xxx xã khu) |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 长庆街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 武林街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 天水街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 潮鸣街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 朝晖街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 文晖街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 东新街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 石桥街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group4=拱墅区
(10 nhai đạo:
xxx xã khu) |list4= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 米市巷街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 湖墅街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 小河街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 和睦街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 拱宸桥街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 大关街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 上塘街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 祥符街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 康桥街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 半山街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group5=西湖区
(10 nhai đạo
2 trấn:
131 xã khu
61 thôn) |list5= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo
(10 nhai đạo:
xxx xã khu) |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 北山街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 西溪街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 翠苑街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 古荡街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 西湖街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 留下街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 转塘街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 蒋村街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 灵隐街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 文新街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn
(2 trấn:
xxx thôn) |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 三墩镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 双浦镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group6=滨江区 |list6= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 浦沿街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 长河街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 西兴街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group7=萧山区 |list7= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 城厢街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 北干街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 蜀山街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 新塘街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 靖江街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 南阳街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 义蓬街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 河庄街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 新湾街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 临江街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 前进街道 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 宁围街道 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 楼塔镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 河上镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 戴村镇 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 浦阳镇 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 进化镇 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 临浦镇 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 义桥镇 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 所前镇 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 衙前镇 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 闻堰镇 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 新街镇 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 坎山镇 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group13= 瓜沥镇 |list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group14= 党山镇 |list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group15= 益农镇 |list15=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group16= 党湾镇 |list16=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group3= đơn vị
hành chính
cấp hương |list3=萧山经济开发区 萧山湘湖旅游度假区 萧山商业城 围垦区 }} |group8=余杭区 |list8= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 临平街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 东湖街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 南苑街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 星桥街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 五常街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 运河街道 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 乔司街道 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 崇贤街道 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 余杭街道 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 闲林街道 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 仓前街道 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 良渚街道 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group13= 仁和街道 |list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group14=中泰街道 |list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 塘栖镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 瓶窑镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 百丈镇 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 黄湖镇 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 鸬鸟镇 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 径山镇 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group9=富阳区 |list9= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 富春街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 春江街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 鹿山街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 东洲街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 万市镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 洞桥镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 渌渚镇 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 永昌镇 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 里山镇 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 常绿镇 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 场口镇 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 常安镇 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 龙门镇 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 高桥镇 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 受降镇 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 新登镇 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group13= 胥口镇 |list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group14= 大源镇 |list14=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group15= 灵桥镇 |list15=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group3= hương |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 新桐乡 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 上官乡 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 环山乡 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 湖源乡 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 春建乡 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 渔山乡 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group10=临安区 |list10= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 玲珑街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 锦南街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 锦城街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 锦北街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 青山湖街道 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 高虹镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 太湖源镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 於潜镇 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 太阳镇 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 潜川镇 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 昌化镇 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 河桥镇 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 湍口镇 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 清凉峰镇 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 岛石镇 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 板桥镇 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 天目山镇 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group13= 龙岗镇 |list13=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} |group3style =text-align: center; |group3 = huyện cấp thị |list3 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=建德市 |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 新安江街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 洋溪街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 更楼街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 莲花镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 乾潭镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 梅城镇 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 杨村桥镇 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 下涯镇 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 大洋镇 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group7= 三都镇 |list7=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group8= 寿昌镇 |list8=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group9= 航头镇 |list9=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group10= 大慈岩镇 |list10=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group11= 大同镇 |list11=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group12= 李家镇 |list12=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group3= hương |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=钦堂乡 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} }} |group4style =text-align: center; |group4 = huyện |list4 = {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1=桐庐县 |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= nhai đạo |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 旧县街道 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 桐君街道 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 城南街道 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 凤川街道 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group2= trấn |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 富春江镇 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 横村镇 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 分水镇 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group4= 瑶琳镇 |list4=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group5= 百江镇 |list5=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group6= 江南镇 |list6=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group3= hương dân tộc |list3= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 莪山畲族乡 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} |group4= hương |list4= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 钟山乡 |list1=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group2= 新合乡 |list2=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... |group3= 合村乡 |list3=''xã khu:'' ...
''thôn:'' ... }} }} |group2=淳安县 |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= trấn |list1= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 千岛湖镇 |list1=''xã khu:'' 李家坞社区, 西园社区, 施家塘社区, 江滨社区, 新北社区, 南苑社区, 望湖社区, 火炉尖社区。
''thôn:'' 青童村, 前坞村, 云山村, 求坑村, 坪山村, 后山村, 宕里村, 湾坑源村, 汪家村, 上坑村, 群益村, 下洪村, 杜山村, 湖坑村, 长岭上村, 斋上村, 甘山村, 周坑村, 东庄村, 富城村, 余岭村, 荷家源村, 里三村, 马路村, 龙门坑村, 里联村, 宋家坞村, 施岭脚村, 金竹牌村, 农林村, 大坞山村, 淡竹村, 富泽村, 大地村, 安龙村, 亚山村, 河坑村, 茂畈村, 中坪村, 井塘村, 金家村, 泽坪村, 塘坞山村, 东汉村, 缪家村, 斋堂村。 |group2= 文昌镇 |list2=''thôn:'' 浪洞村、文屏村、小酉坞村、下潘村、潭头村、西河村、东树坑村、富山村、光昌边村、市畈村、文昌村、丰茂村、卢家庄村、栅源村、西阳村、王家源村。 |group3= 石林镇 |list3=''thôn:'' 西岭村、富德村、棠高村、双西村、岭足村、玳瑁村、千岛湖村、茶园村。 |group4= 临岐镇 |list4=''thôn:'' 范村、吴峰村、新华村、左源村、叶家畈村、临岐村、梅口村、仰韩村、高峰村、新溪村、里口村、夏中村、溪口村、审岭脚村、半夏村、右源村、五庄村。 |group5= 威坪镇 |list5=''xã khu:'' 虹桥社区。
''thôn:'' 邵宅村、联合村、厚屏村、考川村、杨家畈村、岭脚村、洪圻村、流湘村、横石村、西山村、五星村、楼厦村、新联村、笔峰村、五丰村、株林村、蔗川村、驮岭脚村、杜川村、汪川村、河村、洞源村、妙石村、叶家村、安川村、合富村、黄石潭村、长岭村、坑下村、旗山村、琴坑村、横塘村、三洲村、方宅村、青山村、蜀阜村、黄金村、屏村、茶合村、贤茂村、三坦村、新茂村、唐村、凤凰村。 |group6= 姜家镇 |list6=''xã khu:'' 姜家社区。
''thôn:'' 伊家坞村、木旺村、炉形村、石颜村、下玉泉村、孙家坞村、巨源村、庄源村、潘家村、夫畈村、白坪村、黄村桥村、霞社村、姜家村、双溪村、霞五村、赤城村、浮林村、章村村、沈畈村、桂溪村、狮石村、龙川村、上玉泉村、球山村、银峰村、郭村村、双溪口村。 |group7= 梓桐镇 |list7=''thôn:'' 练溪村、富石村、黄村、常宁村、唐家村、三联村、西湖村、慈溪村、并峰村、叶家庄村、杜井村、卢家村、结蒙村、程家源村、尹山村、杏富村、胡江村、姜桐村、河联村。 |group8= 汾口镇 |list8=''xã khu:'' 杨旗社区。
''thôn:'' 交界村、宏鲍村、汪家桥村、汪家村、寺下村、石畈村、简门村、经门村、三底村、郑家村、宋祁村、西村、程店村、三畈村、巧塘村、陆乡村、宋京村、湛川村、横沿村、山头村、赤川口村、龙门村、三渡村、仙居村、富占源村、舒翠村、杨旗坦村、祝家村、龙山村、天林庄村、射墩村、茅屏村、云林村、鲁村、龙姚村、龙源村、毛家村、栗园里村、岭后村、汾口村、章姚村、强川村、红星村、翁川源村、桃林畈村、红旗村、石峰村、峰溪村、富塘村、百亩畈村、荷塘村。 |group9= 中洲镇 |list9=''thôn:'' 畈头村、双许村、南庄村、洄溪村、木瓜村、枫林坞村、徐家村、长埂村、余家村、樟村、乘风源村、苏家畈村、霞童村、李家畈村、中洲村、厦山村、左川村、札溪村、叶村。 |group10= 大墅镇 |list10=''thôn:'' 大墅村、孙家畈村、大坞村、西园村、殊塘村、桃源凌家村、凤山村、高山村、下坑村、洞坞村、上坊村、寺林村、老岭村、桃林村、岭干村、儒洪村、栗月坪村。 |group11= 枫树岭镇 |list11=''thôn:'' 横坑村、木花坑村、丰家源村、红光村、伊川村、乳洞山村、凤凰庙村、下姜村、源塘村、窄坑村、铜山村、鲁家田村、大源村、薛家源村、上江村、夏峰村、夏村、汪村、衍昌村、横山村、知心坑村、白马村、大桥头村、周家桥村、陈村、官川村、枫树岭村、陈家源村。 }} |group2= hương |list2= {{Navbox|child |groupstyle = text-align: right; |group1= 里商乡 |list1=''thôn:'' 鱼泉村、向阳村、大叶村、洞坑口村、石门村、石湾村、里阳村、架子岭村、里商村、塔山村、燕窝村、村坑村、江村、武源村、五兴村、郎范村。 |group2= 金峰乡 |list2=''thôn:'' 山后村、安上村、朱家村、蒋岭上村、殿峰村、金源村、景山村、金峰村、锦溪村、百照村、五龙村。 |group3= 富文乡 |list3=''thôn:'' 漠川村、聚壁村、燕坑村、六联村、青田村、富文村、方家畈村、查林村、重坑村、章坑村。 |group4= 左口乡 |list4=''thôn:'' 显后村、方家村、石岭后村、雌龙源村、龙源庄村、瑶村、左口村、芳桥村、田里村、塘边村、桥西村。 |group5= 屏门乡 |list5=''thôn:'' 秋口村、堪头村、项家村、丁家畈村、齐坑村、上中村、将坑村、屏门村、佛岭后村、童家坪村、金陵村、屏前村、秋源村、小陵村、隐将村。 |group6= 瑶山乡 |list6=''thôn:'' 爱国村、张家村、琅洞村、幸福村、贡坑村、双共村、天坪村、何家村、富岩村、浪坑源村、岭后源村。 |group7= 王阜乡 |list7=''thôn:'' 郑中村、管家村、长川村、新畈村、柳塘村、华坪村、王阜村、马山村、荷花坪村、胡家坪村、金家岙村、闻家村、金紫村、龙头村、何坪村、山川村、新合村、横路村。 |group8= 宋村乡 |list8=''thôn:'' 常锦里村、硖石村、青山口村、胡家畈村、宋村、镜洪村、白云溪村、云港口村。 |group9= 鸠坑乡 |list9=''thôn:'' 青苗村、金塔村、翠峰村、中联村、乳洞村、严村、常青村、星光村、赋置村。 |group10= 浪川乡 |list10=''thôn:'' 桃源村、占家村、洪家村、马石村、芹川村、新桥村、全朴村、芳梧村、大联村、联欢村、鲍家村、大塘村、狮古山村、浯溪村、杨家村、峰川村、汇源村、源峰村、裕丰村。 |group11= 界首乡 |list11= ''thôn:'' 洋田村、玛璜村、姚家村、松源村、康源村、燕上村、鳌山村、周家村、严家村、坎脚村、桐子坞村、施家坪村、新燕村. |group12= 安阳乡 |list12= ''thôn:'' 黄家源村、陈家门村、红山岙村、昌墅村、上梧村、乌龙村、范家村、下栖梧村、五堡村、山下村、外畈村、安阳村、黄川村、桐川村、嵔岭村. }} }} }} }} 上城区 (6): 湖滨街道、小营街道、清波街道、紫阳街道、望江街道、南星街道。 下城区 (8): 长庆街道、武林街道、天水街道、潮鸣街道、朝晖街道、石桥街道、东新街道、文晖街道。 江干区 (10): 凯旋街道、采荷街道、闸弄口街道、四季青街道、白杨街道、下沙街道、笕桥街道、彭埠街道、丁兰街道、九堡街道。 拱墅区 (10): 米市巷街道、湖墅街道、小河街道、和睦街道、拱宸桥街道、大关街道、祥符街道、上塘街道、康桥街道、半山街道。 西湖区 (10): 北山街道、灵隐街道、西湖街道、西溪街道、翠苑街道、文新街道、古荡街道、转塘街道、蒋村街道、留下街道。 (2): 三墩镇、双浦镇。 滨江区 (3): 西兴街道、长河街道、浦沿街道。 萧山区 (14): 城厢街道、北干街道、蜀山街道、新塘街道、河庄街道、义蓬街道、南阳街道、靖江街道、新湾街道、临江街道、前进街道、新街街道、宁围街道、闻堰街道。 (12): 楼塔镇、河上镇、戴村镇、义桥镇、所前镇、浦阳镇、进化镇、临浦镇、衙前镇、瓜沥镇、益农镇、党湾镇。 余杭区 (14): 临平街道、东湖街道、南苑街道、星桥街道、五常街道、运河街道、乔司街道、崇贤街道、余杭街道、闲林街道、仓前街道、良渚街道、仁和街道、中泰街道。 (6): 塘栖镇、瓶窑镇、百丈镇、黄湖镇、鸬鸟镇、径山镇。 富阳区 (5): 富春街道、春江街道、东洲街道、鹿山街道、银湖街道。 (13): 万市镇、洞桥镇、新登镇、渌渚镇、胥口镇、永昌镇、大源镇、灵桥镇、里山镇、常绿镇、场口镇、常安镇、龙门镇。 (6): 新桐乡、春建乡、环山乡、湖源乡、渔山乡、上官乡。 临安区 (5): 锦城街道、青山湖街道、玲珑街道、锦南街道、锦北街道。 (13): 板桥镇、高虹镇、太湖源镇、於潜镇、天目山镇、太阳镇、昌化镇、龙岗镇、河桥镇、湍口镇、清凉峰镇、潜川镇、岛石镇。 建德市 (3): 新安江街道、更楼街道、洋溪街道。 (12): 梅城镇、下涯镇、杨村桥镇、乾潭镇、三都镇、寿昌镇、大同镇、航头镇、李家镇、大洋镇、莲花镇、大慈岩镇。 (1): 钦堂乡。 桐庐县 (4):城南街道、桐君街道、旧县街道、凤川街道。 (6):富春江镇、横村镇、分水镇、江南镇、瑶琳镇、百江镇。 (3):钟山乡、合村乡、新合乡。 (1):莪山畲族乡。 淳安县 (11): 千岛湖镇、汾口镇、石林镇、大墅镇、姜家镇、梓桐镇、中洲镇、文昌镇、枫树岭镇、临岐镇、威坪镇。 (12): 里商乡、屏门乡、浪川乡、安阳乡、王阜乡、瑶山乡、宋村乡、鸠坑乡、左口乡、金峰乡、富文乡、界首乡。 thượng thành khu (6): hồ tân nhai đạo, tiểu doanh nhai đạo, thanh ba nhai đạo, tử dương nhai đạo, vọng giang nhai đạo, nam tinh nhai đạo. hạ thành khu (8): trường khánh nhai đạo, vũ lâm nhai đạo, thiên thủy nhai đạo, triều minh nhai đạo, triêu huy nhai đạo, thạch kiều nhai đạo, đông tân nhai đạo, văn huy nhai đạo. giang cán khu (10): khải toàn nhai đạo, thải hà nhai đạo, áp lộng khẩu nhai đạo, tứ quý thanh nhai đạo, bạch dương nhai đạo, hạ sa nhai đạo, kiển kiều nhai đạo, bành phụ nhai đạo, đinh lan nhai đạo, cửu bảo nhai đạo. củng thự khu (10): mễ thị hạng nhai đạo, hồ thự nhai đạo, tiểu hà nhai đạo, hòa mục nhai đạo, củng thần kiều nhai đạo, đại quan nhai đạo, tường phù nhai đạo, thượng đường nhai đạo, khang kiều nhai đạo, bán sơn nhai đạo. tây hồ khu (10): bắc sơn nhai đạo, linh ẩn nhai đạo, tây hồ nhai đạo, tây khê nhai đạo, thúy uyển nhai đạo, văn tân nhai đạo, cổ đãng nhai đạo, chuyển đường nhai đạo, tưởng thôn nhai đạo, lưu hạ nhai đạo. (2): tam đôn trấn, song phổ trấn. tân giang khu (3): tây hưng nhai đạo, trường hà nhai đạo, phổ duyên nhai đạo. tiêu sơn khu (14): thành sương nhai đạo, bắc cán nhai đạo, thục sơn nhai đạo, tân đường nhai đạo, hà trang nhai đạo, nghĩa bồng nhai đạo, nam dương nhai đạo, tĩnh giang nhai đạo, tân loan nhai đạo, lâm giang nhai đạo, tiền tiến nhai đạo, tân nhai nhai đạo, ninh vi nhai đạo, văn yển nhai đạo. (12): lâu tháp trấn, hà thượng trấn, đái thôn trấn, nghĩa kiều trấn, sở tiền trấn, phổ dương trấn, tiến hóa trấn, lâm phổ trấn, nha tiền trấn, qua lịch trấn, ích nông trấn, đảng loan trấn. dư hàng khu (14): lâm bình nhai đạo, đông hồ nhai đạo, nam uyển nhai đạo, tinh kiều nhai đạo, ngũ thường nhai đạo, vận hà nhai đạo, kiều ti nhai đạo, sùng hiền nhai đạo, dư hàng nhai đạo, nhàn lâm nhai đạo, thương tiền nhai đạo, lương chử nhai đạo, nhân hòa nhai đạo, trung thái nhai đạo. (6): đường tê trấn, bình diêu trấn, bách trượng trấn, hoàng hồ trấn, lô điểu trấn, kính sơn trấn. phú dương khu (5): phú xuân nhai đạo, xuân giang nhai đạo, đông châu nhai đạo, lộc sơn nhai đạo, ngân hồ nhai đạo. (13): vạn thị trấn, động kiều trấn, tân đăng trấn, lục chử trấn, tư khẩu trấn, vĩnh xương trấn, đại nguyên trấn, linh kiều trấn, lý sơn trấn, thường lục trấn, tràng khẩu trấn, thường an trấn, long môn trấn. (6): tân đồng hương, xuân kiến hương, hoàn sơn hương, hồ nguyên hương, ngư sơn hương, thượng quan hương. lâm an khu (5): cẩm thành nhai đạo, thanh sơn hồ nhai đạo, linh lung nhai đạo, cẩm nam nhai đạo, cẩm bắc nhai đạo. (13): bản kiều trấn, cao hồng trấn, thái hồ nguyên trấn, vu tiềm trấn, thiên mục sơn trấn, thái dương trấn, xương hóa trấn, long cương trấn, hà kiều trấn, thoan khẩu trấn, thanh lương phong trấn, tiềm xuyên trấn, đảo thạch trấn. kiến đức thị (3): tân an giang nhai đạo, canh lâu nhai đạo, dương khê nhai đạo. (12): mai thành trấn, hạ nhai trấn, dương thôn kiều trấn, càn đàm trấn, tam đô trấn, thọ xương trấn, đại đồng trấn, hàng đầu trấn, lý gia trấn, đại dương trấn, liên hoa trấn, đại từ nham trấn. (1): khâm đường hương. đồng lư huyền (4): thành nam nhai đạo, đồng quân nhai đạo, cựu huyền nhai đạo, phượng xuyên nhai đạo. (6): phú xuân giang trấn, hoành thôn trấn, phân thủy trấn, giang nam trấn, dao lâm trấn, bách giang trấn. (3): chung sơn hương, hợp thôn hương, tân hợp hương. (1): nga sơn xa tộc hương. thuần an huyền (11): thiên đảo hồ trấn, phần khẩu trấn, thạch lâm trấn, đại thự trấn, khương gia trấn, tử đồng trấn, trung châu trấn, văn xương trấn, phong thụ lĩnh trấn, lâm kỳ trấn, uy bình trấn. (12): lý thương hương, bình môn hương, lãng xuyên hương, an dương hương, vương phụ hương, dao sơn hương, tống thôn hương, cưu khanh hương, tả khẩu hương, kim phong hương, phú văn hương, giới thủ hương. ---------------------------------------------------------------------------------------- CÁC ĐỊA DANH HÀNH CHÍNH TRUNG QUỐC AN HUY 16 đvhc cấp địa: 16 địa cấp thị = 105 đvhc cấp huyện: 44 thị hạt khu, 7 huyện cấp thị, 54 huyện = abc đvhc cấp hương: abc nhai đạo, abc trấn, abc hương = abc đvhc cấp thôn: abc xã khu, abc thôn Hợp Phì (địa cấp thị) 合肥市 9 đvhc cấp huyện: 4 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 4 huyện thị hạt khu: Dao Hải 瑶海区 Thục Sơn 蜀山区 Lư Dương 庐阳区 Bao Hà 包河区 huyện cấp thị: Sào Hồ 巢湖市 huyện: Trường Phong 长丰县 Phì Đông 肥东县 Phì Tây 肥西县 Lư Giang 庐江县 An Khánh (địa cấp thị) 安庆市 10 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 2 huyện cấp thị, 5 huyện thị hạt khu: Nghênh Giang 迎江区: nhai đạo: 宜城路街道: 火正社区、天后宫社区、天台里社区、双莲寺社区, 锡麟社区 人民路街道: 炮营山社区、人民社区、先锋社区、康熙河社区, 东正社区 孝肃路街道: 吴越社区、四照园社区、双井社区、荷花塘社区和菱湖南路社区。 建设路街道: 建新社区、南门社区、南水社区和钱牌社区。 华中路街道: 华中社区、永胜社区、青少年宫社区、光荣社区、湖滨社区和皖江社区。 新河路街道: 新河社区、宜光社区、地质新村社区、龙狮桥社区、曙光社区和新龙社区。 trấn: 长风镇: 枞南村、合兴村、联兴村、将军村、新义村、营盘村、长风村、新建村、前江村、元桥村、高松村、柘山村和柘林村。 新洲镇: 南木村、天然村、青龙村、永存村和康宁村。 龙狮桥镇: 红旗社区、前进社区、长青社区、机场村、任店村和余桥村。 老峰镇: 老峰社区、马窝社区、新丰村、马窝村、西湖村、泉河村、金星村、段山村、老峰村、山湖村、长山村、广丰村、新光村、和平村、秦潭村和新桥村。 Đại Quan 大观区: nhai đạo: 龙山路街道: 荣升社区、北正社区、三祖寺社区、龙山社区、杨家塘社区和四方城社区。 玉琳路街道: 滨江苑社区、龙门社区、太平寺社区、沿江社区和四眼井社区。 德宽路街道: 德宽社区、马山社区、腊树园社区居民委员、大观亭南社区、大观亭北社区和大王庙社区。 集贤路街道: 南庄岭社区、高花社区、棋杆社区、工农社区和碟子塘社区。 菱湖街道: 菱湖新村社区、湖滨新村社区、公园社区、柏子桥社区、东二巷社区、戏校南路社区、纺织南路社区和纺织西路社区。 石化路街道: 天桥社区、联盟社区、油化路社区、大湖社区和鸭儿塘社区。 花亭路街道: 花亭南村社区、黄土坑社区、花亭北村社区、燎原社区和湖心社区。 trấn: 海口镇: 安原社区, 河港社区, 南埂村, 海口村, 红星村, 镇江村, 巨网村, 昌宁村, 培文村, 保婴村 hương: 十里铺乡: 红水塘社区, 十里村, 袁江村, 凤凰村, 五里村, 茅岭村, 林业村 山口乡: 中心村, 百子山村, 山口镇村, 联胜村 Nghi Tú 宜秀区: nhai đạo: 大桥街道: 肖坑社区、芭茅社区、叶祠社区、三义社区、圣埠社区、吴咀社区、红光社区、吴祥社区、砂桥社区、苏岗社区、太平村、九塘村、眉山村和象山村。 菱北街道: 舒巷社区、菱北社区、刘纪社区、乌岭社区、尤林社区、同安社区、晶海社区、罗冲社区、天柱社区、天宝社区、盛塘社区和光彩社区。 trấn: 大龙山镇: 总铺社区、燎原社区、中心社区、永林社区、新新社区、百华社区、永安村和桃园村。 杨桥镇: 杨桥社区、龙山社区、仓房社区、宣店社区、破罡湖社区、余墩村、余湾村、西安村、白鹿山村、官兵村、鲍冲湖村、花山村和螺山村。 罗岭镇: 罗岭社区、姥山社区、凤溪社区、林春村、黄梅村、花园村、妙山村和小龙山村。 hương: 白泽湖乡: 白泽社区、月形社区、石塘村、独秀村、先锋村、大枫村、龙华村、黄石村和芭茅村。 五横乡: 五横社区、曰公社区、杨亭村、白林村和虎山村。 huyện cấp thị: Đồng Thành 桐城市: nhai đạo: 文昌街道: 三里社区、公元社区、西苑社区、胜利社区、建设社区、石河村、文昌村、碧峰村、交通村、官桥村、项河村、大石板村和汪洋村。 龙眠街道: 太平社区、城郊社区、沿河社区、白马社区、长生社区、东关社区、王墩村、陈庄村、和平村、东盛村、黄岗村、涧桥村、蔡店村、蒋山村、凤形村、龙眠村、双溪村和黄燕村。 龙腾街道: xã khu: 钱庄社区, 兴元社区, 桃园社区, 大王社区 thôn: 水源村, 东郊村, 望城村, 向前村, 坊正村, 新桥村 trấn: 新渡镇: 凤凰村、新安渡村、童庄村、罗潭村、胜圩村、金圩村、杨树店村、合城村、柏年村、徐河村、双墩村、云水村、九重村、姚板村、土桥村、新城村、永久村、老梅村、龙塘村和香山村。 双港镇: 龙山村、双铺村、天城村、福桥村、长枫村、练潭村、徐杉村、福塘村、福华村、潘赛村、山明村、三友村、唐兴村、鸭子村、青城村、郑圩村、白果村、民畈村和南河村。 青草镇: 同兴社区、吉庆社区、新民村、夏星村、乔庄村、三畈村、中楼村、里仁村、复兴村、高山村、徐漕村、朝阳村、梅城村、陶冲村、永庭村、陶驿村、松陶村、尧天村、永庆村、江岭村、沙铺村和铜锣村。 孔城镇: 中心社区、老街社区、高桥村、桐梓村、镇东村、红庙村、晴岚村、金地村、桐溪村、复东村、九年村、清水塘村、铁山村、姜范圩村、砂岗村、陷泥村、跃进村、南口村、王店村、长岗村、古井村、双河村和光明村。 大关镇: 青龙村、卅铺村、金山村、小关村、台庄村、旵冲村、麻山村、缸窑村、王集村、百岭村、歧岭村、龙头村、胡埠村、甑山村和何畈村。 金神镇: 金神村、孙桥村、玉咀村、联圩村、草原村、金鹿村、天林村、塘桥村、杨塘村、黄盆村、香铺村、琚祠村、南普村、包圩村、莲花村、万新村、杨公村和许咀村。 范岗镇: 范岗社区、月山村、新西村、石井铺村、新联村、高黄村、沥岗村、花元村、棋盘岭村、铁铺村、杨安村、合安村、挂镇村、万元村、童铺村、樟枫村、高岗村、晓棚村和联合村。 嬉子湖镇: 肖店村、珠檀村、松桂村、朱桥村、蟠龙村、曹岗村、双店村、渔业村和松山村。 吕亭镇: 吕亭村、平坦村、狮山村、双龙村、双联村、洪桥村、鲁谼山村、新店村、陡岗村、石桥村、连山村、横店村、官塘村、金河村和合河村。 唐湾镇: 唐湾村、八一村、长岭村、大塘村、叶湾村、杨树村、蒋潭村和蔡畈村。 黄甲镇: 葛湾村、黄铺村、向阳村、汪河村、三新村、水岭村、石窑村和杨头村。 鲟鱼镇: 桐江社区和内江社区。 đơn vị ngang cấp hương khác: Đồng Thành kinh tế khai phát (khu) 桐城经济开发区 Đồng Thành song tân kinh tế khai phát (khu) 桐城双新经济开发区 Tiềm Sơn 潜山市: trấn: 梅城镇: 桃园社区、龙井社区、北街社区、彰法山社区、东关社区、新建社区、舒苑社区、大园社区、太平村、何庄村、七里村、潘铺村、高集村、彭岭村、河湾村、模范村、凤凰村、利民村、万岭村、双塘村和平桥村。 王河镇: 王河社区, 河镇村, 庆丰村, 中河村, 红光村, 丰收村, 光明村, 薛家岗村, 先进村, 龙湖村, 天崇村, 永和村, 王河村, 程家井村, 皖潜村, 长友村, 新发村 源潭镇: 源潭社区、双峰社区、棋盘社区、长和社区、三妙社区、双林村、路口村、赵冲村、叶典村、东红村、东坂村、斗塘村、永济村、三河村、光辉村、友爱村、田墩村和杨泗村。 余井镇: 岭头社区、余井村、糖岭村、松岭村、黄岭村、马道村、文治村、田乐村、柴阁村、天圣村、程祠村、进士村、天明村和建军村。 黄泥镇: 街道社区、文昌村、傅祠村、胜利村、金湖村、龙坦村和前进村。 槎水镇: 滨河社区、万全村、逆水村、方冲村、金波村、乐明村、槎水村、中畈村、龙关村、后冲村、皂河村、木岗村和油坊村。 官庄镇: 常青社区、平峰村、官庄村、乐平村、日光村、金城村、孔士村、光华村、坛畈村、戈元村、水贵村、西岭村、杨庄村和升旗村。 水吼镇: 水吼村、横中村、割肚村、高峰村、梅寨村、风光村、驾雾村、程湾村、马潭村、天堂村、天柱村、三里村、黄龛村和和平村。 黄柏镇: 叶河村、昆仑村、袁桂村、大水村、黄柏村和陆河村。 黄铺镇: 黄铺村、望虎村、古墩村、古井村、槐树村、陈桥村、金龙村、桃铺村、云峰村、张河村、莲花村、鲍岭村、湖墩村和和平村。 天柱山镇: 风景村、茶庄村、河西村、林庄村、白水村和天寺村。 hương: 油坝乡: 油坝村、东店村、唐埠村、张祠村、桑树村和崔仓村。 痘姆乡: 红星村、求知村、吴塘村、仙驾村、鞔鼓村和孙榜村。 塔畈乡: 塔畈村、体元村、冯冲村、周祠村、新安村、双畈村、倪河村、杏花村、西河村、彭河村和板仓村。 五庙乡: 杨畈村、红光村、新建村、吴桥村、程冲村和新田村。 龙潭乡: 杜埠村、龙潭村、漆铺村、暗冲村、万涧村、龙湾村、湖田村、白寨村和谢河村。 đơn vị ngang cấp hương khác: Khai phát (khu) 开发区 Lữ du độ giả (khu) (khu du lịch nghỉ phép) 旅游度假区 huyện: Hoài Ninh 怀宁县: trấn: 高河镇: 高河社区、凌桥社区、新山社区、陶亭社区、前进社区、金塘社区、金星社区、骑龙社区、城北村、城东村、平安村、独枫村、查湾村、太极村、红旗村、粉铺村、谢山村、长铺村、全丰村、万兴村、方祠村、新建村、双牧村和和平村。 石牌镇: 下街社区、龙头社区、潘段社区、城北社区、邵段村、杨段村、青圩村、彭星村、保湖村、普济村、永固村、庆洲村、万全村、同发村、皖河村、南保村、万明村、同福村、永裕村、五一村、广丰村和双一村。 月山镇: 月石社区、月山社区、月形社区、广村、黄岭村、奇隆村、小园村、学田村、大桥村、复兴村和向荣村。 洪铺镇: 洪镇街道社区、白云村、金鸡村、新岗村、黄山村、三岭村、五桥村、新龙村、宏光村、长安村、冶塘村、东风村和石库村。 茶岭镇: 泉合村、同形村、茶岭村、三元村、万福村、年丰村、谭桥村、鸡留村、范塘村、峡山村和先锋村。 金拱镇: 七里社区、人形河社区、里仁村、王山村、西湖村、高湖村、黄马村、久远村、前楼村、双河村、白莲村和兴胜村。 三桥镇: 三桥社区、南方村、双河村、湖滨村、社塘岭村、金闸村、中联村、双塘村和龙门村。 黄墩镇: 黄墩社区、独秀山社区、高楼村、谷泉村、花山村、皖埠村、岭北村、团结村、蒋岭村、粟山村、良加村和桐元村。 江镇镇: 江家嘴民族村、赵山村、梅林村、于山村、盘石村、联山村、上丰村、日新村、新联村、新合村、余冲村、江镇村和模范村。 小市镇: 平坦社区、四联村、毛庵村、受泉村、禅师村、求雨村、良湖村和杨旗村。 腊树镇: 腊树社区、龙山村、安山村、八一村、四合村、容岭村、烟墩村、健康村、芝岭村、高旗村、白湖村、山湖村和白石村。 黄龙镇: 黄龙社区、丰园村、菱湖村、金河村、康宁村、朝阳村、杨林村和大畈村。 公岭镇: 公岭社区、五岭村、水磨村、联合村、铁炉村、瓦窑村、宝福村、三铺村、永兴村、田铺村和庆丰村。 平山镇: 平山社区、猫山社区、大洼社区、石牛村、津山村、高泽村、鸣凤村、岗山村、范祠村、花车村、大段村和汪岭村。 马庙镇: 合一社区、马庙社区、枫林社区、乐胜村、曹坦村、汪洋村、洪桥村、育儿村、严岭村、新安村、泥河村、郑河村、栗岗村、鹿苑村、南山村和磨塘村。 hương: 凉亭乡: 凉亭社区、源潭铺村、双岭村、双湖村、四武村、鹤林村、金鸡村、戴店村、磨山村、青山村和董祠村。 秀山乡: 栏坝社区、双龙村、蒋楼村、西涧村、司马村、独秀村、观铺村和章岭村。 清河乡: 清河社区、泉月村、龙池村、金桥村、太平村、峡石村、金山村、温桥村和龙泉村。 雷埠乡: 李店社区、曙光村、雷埠村、郝山村、牛店村、腾云村、土塘村和白桥村。 石镜乡: 石镜社区、甘露社区、邓林村、横塘村、太平村、马山村、踏水村、邓桥村、分龙村和大塘村。 Thái Hồ 太湖县: trấn: 晋熙镇: 东关社区、西关社区、长河社区、东园社区、晋熙社区、站前社区、九龙村、南园村、程岭村、刘羊村、观音村、梅河村、花亭湖村、天台村、阳冲村、晋阳村、湖宾村、晋湖村、岔路村和芭蕉村。 徐桥镇: 徐桥社区、前进村、桥西村、好汉村、桃铺村、创业村、南庄村、茗南村、桥东村、西平村和新丰村。 小池镇: 振东社区、小池村、天龙村、百鸣村、中心村、白庙村、银山村、白沙村、红星村、石霞村、红旗村、海会村、枫铺村、方兴村和新华村。 新仓镇: 沙坝村、金鸡村、花园村、惠民村、同兴村、鸣山村、富山村、转桥村、塔山村、黄岭村、龙林村、新仓村、团湖村、茗北村、牌楼村和香茗山村。 寺前镇: 桥冲村、林冲村、乔木寨村、佛图寺村、玉泉村、安仓村、中河村、麒林村、洪畈村、西河村、马龙村、义安村、罗溪村、王畈村和塔镇村。 天华镇: 涧水村、天华村、平岭村、辛冲村、合铺村、黄苗村、西冲村、朱河村、马庙村、大山村、锦鸡村、黄镇村、李杜村和横路村。 牛镇镇: 羊河村、天光村、天桥村、龙湾村、禅源村、龙坪村、南阳村、同义村、严姜村和金钟村。 弥陀镇: 向阳社区、圣迹村、安乐村、白洋村、弥陀村、界岭村、长林村、铁林村、河口村、真君村和田家村。 北中镇: 望天村、宝坪村、马嘶村、江河村、罗山村、三村、元畈村、花冲村、沙河村、吕河村、浮坵村、桐山村、吴俊村、将军村、玉珠村、明珠村、玉岭村和莲花村。 百里镇: 虹桥社区、吴畈村、共和村、叶河村、叶榜村、东口村、大竹村、南斗村、松泉村和柳青村。 hương: 城西乡: 大龙村、方洲村、凉亭村、幸福村、树林村和界址村。 江塘乡: 大塘村、东升村、江塘村、毕岭村、白云村、龙寨村、何墩村、小宫村、龙山村、五星村和五一村。 大石乡: 文桥村、田祥村、西湖村、棠林村、大明村、五合村、卓铺村、东湖村和大石岭村。 汤泉乡: 龙潭寨村、朱湾村、黄岗村、苗石村、士畈村、黄下村、赵河村、金鹰村、吴岭村和侯六村。 刘畈乡: 清平村、刘畈村、乐盛村、马畈村、九田村、栗树村和洪河村。 Túc Tùng 宿松县: trấn: 孚玉镇: 龙井社区、光明社区、民东社区、民西社区、工农社区、古塔社区、玉龙社区、龙山村、韩岭村、龙跃村、大河村、小湾村和联盟村。 复兴镇: 老岸社区、复兴社区、高屯社区、梁公村、中棚村、王洲村、同兴村、套口村、占峦村和王营村。 长铺镇: 长铺社区、荆安村、铁寨村、横山村、马塘村和桃源村。 许岭镇: 许岭社区、白云村、灯塔村、宏富村、滴露村、碎石村、大官村、宏兴村、甘霖村、雨岭村、矮脚村和石庙村。 下仓镇: 下仓埠社区、洋普村、东兴村、东洪村、马山村、望墩村、长安村、金塘村、长桥村、长湖村、九成村和先进村。 二郎镇: 二郎村、卓岭村、石嘴村、茯岭村、刘坡村、铜岭村、三冲村和界岭村。 凉亭镇: 凉亭社区、东山村、枫驿村、柳溪村、太阳村、夏家村、三德村、紫庵村、青竹村和烽火村。 破凉镇: 破凉社区、黄大村、车河村、花凉村、永丰村、五谷村、先觉村、新耕村、对桥村和雪镇村。 汇口镇: 汇口社区、同马社区、三洲村、龙潭村、三兴村、团结村、张月村、程营村、康公村、曹湖村和西湖村。 hương: 陈汉乡: 广福村、河口村、玉屏村、白鹤村、库南村、钓鱼台村、朱湾村、大明村、别河村、罗汉宕村、独山村、邓山村和九登山村。 隘口乡: 风和村、九井沟村、新源村、西源村、隘口村、燃灯村、古山村、花学村、毕凉村、清河村和小圩村。 佐坝乡: 碧岭村、新建村、王岭村、龙门村、振昌村、得胜村、洪岭村、梅园村、环湖村、梁岭村、柳咀村、渔雁村、佐坝村和汪昌咀村。 千岭乡: 竹墩村、木梓村、千岭村、九庙村、毛坝村、平岗村、张庙村、新前村、汪岭村、孙岭村和雨福村。 九姑乡: 国赛村、油坊村、九姑村、杨茂村、杜溪村、新安村、白马村和单岭村。 程岭乡: 凿山村、乔木村、杨辛村、橙莲村、龙安村、程岭村、纱帽村和彭桥村。 洲头乡: 乌池村、西口村、坝头村、下夹村、宗营村、官洲村、小瓜村、洲头村、罗渡村、金坝村和泗洲村。 五里乡: 六圩村、金龙村、五里村、牌楼村、万元村和黎冲村。 北浴乡: 廖河村、罗汉山村、迎宾村、四吉村、滑石村和马厂村。 柳坪乡: 邱山村、龙河村、长溪山村、柳坪村、大坂村、蒲河村和大地村。 趾凤乡: 龙溪村、九重城村、趾凤村、月丹村、团林村、老岗村、吴河村和南冲村。 河塌乡: 黄坂村、新页村、兴岭村、安元村、斗山河村和四利村。 高岭乡: 枫林村、汪冲村、青云村、高岭村、社坛村、双河村, 姚圩村 Vọng Giang 望江县: 10 đvhc cấp hương: 8 trấn, 2 hương (135 [+1] đvhc cấp thôn: 35 xã khu, 100 [+1] thôn) trấn: 华阳镇: 龙湖社区、新西社区、新北社区、回龙社区、莲花社区、永征社区、宝塔社区、吉水社区、望华社区、卧冰社区、青林社区、桃园社区、牌坊社区、古港社区、鹤庄村、清泉村、翠湖村、天河村、大号村、司阁村、陶寓村、白沙村、计渡村, 磨盘村 赛口镇: 赛口社区、金堤社区、红旗村、永镇村、兴龙村、汪洋村、南畈村、万全村、九华村、津潭村、大河村, 焦赛湖渔场 雅滩镇: 鸦滩社区、古炉社区、麦元社区、码头村、香茗村、连塘城村、望马楼村、凤栖村、三联村、望河村、枫岭村、南山村、茗南村、葛林村, 花河村 长岭镇: 长岭社区、杨林社区、黄家堰社区、后埠村、文学村、北门坦村、板桥村、南台村、苍洪村、太白村、土永村、龙山村、龙林村、银杏村、赤湖村、金鸡山村, 新桥村 太慈镇: 太慈社区、新岭社区、茶花村、九龙村、红庙村、茶岭村、白莲洲村、马山村、慈湖村、桃岭村、群星村、六零圩村、郭河村、清平村, 沈冲村 漳湖镇: 六合社区、回民村、红湖村、大湾村、日星村、幸福村, 中洲村 高士镇: 高士社区、毛安社区、洗粉社区、虎山村、童岭村、武昌村、佩山村、象嘴村、焦赛村、漆岭村、花园村、黄河村、箭坝村、官庄村、龙口村, 新坝村 杨湾镇: 杨闸社区、曾墩社区、余埠村、杨湾村、丰乐村、丰大村、鸡冠村, 洪湖村 hương: 雷池乡: 青草湖社区、雷港社区、东洲社区、雷池村、杨长村、三河村、雷江村、套口村、西联村、莲花洲村、双新村, 沟口村 凉泉乡: 凉泉社区、泊湖社区、湖滨村、太华村、横山村、凤林村、团山村、韩店村、壬辰占村, 河南村 Nhạc Tây 岳西县: 24 đvhc cấp hương: 13 trấn, 11 hương (188 đvhc cấp thôn: 6 xã khu, 182 thôn) trấn: Thiên Đường 天堂镇: 10 đvhc cấp thôn: 6 xã khu, 4 thôn xã khu: Thành Đông 城东社区, Thành Nam 城南社区, Thành Tây 城西社区, Thành Bắc 城北社区, Đông Sơn 东山社区, Hồi Long 回龙社区 thôn: Dư An 余安村, Diệp Phiến 叶畈村, Mộc Xung 木冲村, Thạch Kiều 石桥村 Điếm Tiền 店前镇: 11 đvhc cấp thôn: 11 thôn thôn: Điếm Tiền 店前村, Dương Thắng 杨胜村, Ti Không 司空村, Hà Tây 河西村, Từ Lương 徐良村, Trung Tâm 中心村, Ngân Hà 银河村, Bạch Lộc 白鹿村, Tiền Hà 前河村, Thiên Đài 天台村, Hậu Hà 后河村 Lai Bảng 来榜镇: 12 đvhc cấp thôn: 12 thôn thôn: Hoành Hà 横河村, Dương Hà 羊河村, Hoa Đôn 花墩村, Mã Nguyên 马元村, Tam Hà 三河村, Hoàng Nê 黄泥村, Lai Bảng 来榜村, Phong Thụ 枫树村, Quan Hà 关河村, Ban Trúc 斑竹村, Công Sơn 公山村, Thanh Đàm 清潭村 Xương Bồ 菖蒲镇: 12 đvhc cấp thôn: 12 thôn thôn: Cảng Hà 港河村, Trường Lĩnh 长岭村, Xương Bồ 菖蒲村, Khê Phất 溪沸村, Tràng Chung 撞钟村, Thuỷ Phiến 水畈村, Bạch Vân Trại 白云寨村, Tây Phiến 西畈村, Mao Phiến 毛畈村, Nham Hà 岩河村, Lý Nhân 里仁村, Chuyển Kiều 转桥村 Đầu Đà 头陀镇: 5 đvhc cấp thôn: 5 thôn thôn: Đầu Đà 头陀村, Hổ Hình 虎形村, Tây Mĩ 西美村, Tử Thụ 梓树村, Thạch Bồn 石盆村 Bạch Mạo 白帽镇: 10 đvhc cấp thôn: 10 thôn thôn: Thâm 深村, Song Phiến 双畈村, Bạch Mạo 白帽村, Kiều Lương 桥梁村, Giang Hà 江河村, Chu Phố 朱铺村, Nam Trang 南庄村, Thổ Kiều 土桥村, Dư Hà 余河村, Chu Tra 朱查村 Ôn Tuyền 温泉镇: 12 đvhc cấp thôn: 12 thôn thôn: Hậu Sơn 后山村, Tư Kiều 斯桥村, Tư Phúc 资福村, Thang Trì 汤池村, Du Thụ 榆树村, Long Tỉnh 龙井村, Đào Lĩnh 桃岭村, Liên Hoa 莲花村, Giải Phóng 解放村, Đông Dinh 东营村, Tây Dinh 西营村, Bài Phường 牌坊村 Hưởng Tràng 响肠镇: 7 đvhc cấp thôn: 7 thôn thôn: Vô Sầu 无愁村, Tân Hử 新浒村, Thiên Phật Tháp 千佛塔村, Kim Sơn 金山村, Hưởng Tràng 响肠村, Thỉnh Thuỷ Trại 请水寨村, Độc Sơn 独山村 Hà Đồ 河图镇: 7 đvhc cấp thôn: 7 thôn thôn: Nam Hà 南河村, Minh Đường 明堂村, Hà Đồ 河图村, Lam Xuyên 岚川村, Lương Đình 凉亭村, Kim Dương 金杨村, Hoàn Nguyên 皖源村 Ngũ Hà 五河镇: 12 đvhc cấp thôn: 12 thôn thôn: Sa Lĩnh 沙岭村, Diệp Hà 叶河村, Hoành Bài 横排村, Bách Bộ 百步村, Tư Hà 思河村, Hưởng Sơn 响山村, Đào Lí 桃李村, Ngũ Hà 五河村, Diệu Đạo Sơn 妙道山村, Mao Sơn 茅山村, Hà Nam 河南村, Song Hà 双河村 Chủ Bộ 主簿镇: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn thôn: Bạch Quả 白果村, Kim Đường 金塘村, Chủ Bộ 主簿村, Đại Hiết 大歇村, Nam Điền 南田村, Dư Phiến 余畈村 Dã Khê 冶溪镇: 11 đvhc cấp thôn: 11 thôn thôn: Đào Dương 桃阳村, Liên Khánh 联庆村, La Phố 罗铺村, Hổ Phách 琥珀村, Ti Không Sơn 司空山村, Khê Hà 溪河村, Thạch Chuỷ 石嘴村, Bạch Sa 白沙村, Kim Bồn 金盆村, Đại Sơn 大山村, Tây Bình 西坪村 Hoàng Vĩ 黄尾镇: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn thôn: Vân Phong 云峰村, Bình Đẳng 平等村, Môn Lâu 门楼村, Hoàng Vĩ 黄尾村, Hoàng Long 黄龙村, Nghiêm Gia 严家村 hương: Liên Vân 莲云乡: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn thôn: Châu Ốc 珠屋村, Liên Đường 莲塘村, Đằng Vân 腾云村, Bình Cương 平岗村, Trường Sinh 长生村, Quan Phiến 关畈村 Thanh Thiên 青天乡: 8 đvhc cấp thôn: 8 thôn thôn: Đồng Tâm 同心村, Giới Lĩnh 界岭村, Thanh Thiên 青天村, Minh Sơn 明山村, Hà Khẩu 河口村, Lão Áp 老鸭村, Đạo Nghĩa 道义村, Tam Hoè 三槐村 Bao Gia 包家乡: 4 đvhc cấp thôn: 4 thôn thôn: Xuyên Lĩnh 川岭村, Thạch Phật 石佛村, Bao Gia 包家村, Diêu Lạc Bình 鹞落坪村 Cổ Phường 古坊乡: 5 đvhc cấp thôn: 5 thôn thôn: Thượng Phường 上坊村, Hạ Phường 下坊村, Cổ Phường 古坊村, Tiền Tiến 前进村, Vương Trình 王程村 Điền Đầu 田头乡: 8 đvhc cấp thôn: 8 thôn thôn: Nê Đàm 泥潭村, Điền Đầu 田头村, Mẫn Sơn 闵山村, Phương Biên 方边村, Liễu Phiến 柳畈村, Ninh Hà 宁河村, Thổ Khố 土库村, Thượng Phiến 上畈村 Trung Quan 中关乡: 7 đvhc cấp thôn: 7 thôn thôn: Bắc Sơn 北山村, Sa 沙村, Thu Thiên 秋千村, Đấu Thuỷ 斗水村, Trung Quan 中关村, Thỉnh Trại 请寨村, Kinh Trúc 京竹村 Thạch Quan 石关乡: 8 đvhc cấp thôn: 8 thôn thôn: Trương Gia 张家村, Xà Hình 蛇形村, Đông Xung 东冲村, Thạch Quan 石关村, Long Đàm 龙潭村, Tượng Hình 象形村, Hoàng Dương 黄洋村, Mã Phiến 马畈村 Diêu Hà 姚河乡: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn thôn: Long Vương 龙王村, Hương Lô 香炉村, Trầm Kiều 沈桥村, Mã Thạch 马石村, Thê Lĩnh 梯岭村, Diêu Hà 姚河村 Hoà Bình 和平乡: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn thôn: Hoà Bình 和平村, Tây Khê 西溪村, Cửu Hà 九河村, Thái Bình 太平村, Thái Dương 太阳村, Trung Đấu 中斗村 Nguy Lĩnh 巍岭乡: 3 đvhc cấp thôn: 3 thôn thôn: Giáp Hà 夹河村, Nguy Lĩnh 巍岭村, Dương Hà 杨河村 Mao Tiêm Sơn 毛尖山乡: 6 đvhc cấp thôn: 6 thôn thôn: Hồng Kỳ 红旗村, Bản Xá 板舍村, Bình Tinh 平精村, Lâm Hà 林河村, Vương Phiến 王畈村, Hiệp Lâm 合林村 Vu Hồ (địa cấp thị) 芜湖市 8 đvhc cấp huyện: 4 thị hạt khu, 4 huyện thị hạt khu: Kính Hồ 镜湖区 Dặc Giang 弋江区 Cưu Giang 鸠江区 Tam Sơn 三山区 huyện: Vu Hồ 芜湖县 Phồn Xương 繁昌县 Nam Lăng 南陵县 Vô Vi 无为县 Phụ Dương (địa cấp thị) 阜阳市 8 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 4 huyện thị hạt khu: Dĩnh Châu 颍州区 Dĩnh Đông 颍东区 Dĩnh Tuyền 颍泉区 huyện cấp thị: Giới Thủ 界首市 huyện: Lâm Tuyền 临泉县 Thái Hòa 太和县 Phụ Nam 阜南县 Dĩnh Thượng 颍上县 Trừ Châu (địa cấp thị) 滁州市 8 đvhc cấp huyện: 2 thị hạt khu, 2 huyện cấp thị, 4 huyện thị hạt khu: Lang Da 琅琊区 Nam Tiếu 南谯区 huyện cấp thị: Thiên Trường 天长市 Minh Quang 明光市 huyện: Lai An 来安县 Toàn Tiêu 全椒县 Định Viễn 定远县 Phượng Dương 凤阳县 Hoài Nam (địa cấp thị) 淮南市 7 đvhc cấp huyện: 5 thị hạt khu, 2 huyện thị hạt khu: Điền Gia Am 田家庵区 Đại Thông 大通区 Tạ Gia Tập 谢家集区 Bát Công Sơn 八公山区 Phan Tập 潘集区 huyện: Phượng Đài 凤台县 Thọ 寿县 Bạng Phụ (địa cấp thị) 蚌埠市 7 đvhc cấp huyện: 4 thị hạt khu, 3 huyện thị hạt khu: Long Tử Hồ 龙子湖区 Bạng Sơn 蚌山区 Vũ Hội 禹会区 Hoài Thượng 淮上区 huyện: Hoài Viễn 怀远县 Ngũ Hà 五河县 Cổ Trấn 固镇县 ------Hoàng Sơn (địa cấp thị) 黄山市------ 3 thị hạt khu, 4 huyện, 1 phong cảnh khu (6 nhai đạo, 56 trấn, 45 hương: abc xã khu, abc thôn) Thủ phủ: Thiên Đô đại đạo 天都大道 - Dục Đông nhai đạo - Đồn Khê khu 屯溪区 4 nhai đạo, 5 trấn. Thủ phủ: 阳湖镇, 兴昱路 nhai đạo: 昱东街道 昱中街道 昱西街道 老街街道 trấn: 屯光镇 阳湖镇 黎阳镇 新潭镇 奕棋镇 黄山区 1 nhai đạo, 9 trấn, 5 hương. Thủ phủ: 甘棠镇, 北海南路 nhai đạo: 新城街道 trấn: 甘棠镇 仙源镇 汤口镇 谭家桥镇 太平湖镇 焦村镇 耿城镇 三口镇 乌石镇 hương: 新明乡 龙门乡 新华乡 新丰乡 永丰乡 徽州区 1 nhai đạo, 4 trấn, 3 hương. Thủ phủ: 徽州街道, 文峰路 nhai đạo: 徽州街道 trấn: 岩寺镇 西溪南镇 潜口镇 呈坎镇 hương: 洽舍乡 杨村乡 富溪乡 ----Hưu Ninh (huyện) 休宁县---- 10 trấn, 11 hương (8 xã khu, 160 thôn) Thủ phủ: Thư Viện lộ 书院路 - Hải Dương trấn --Hải Dương (trấn) 海阳镇-- 5 xã khu, 12 thôn Ngọc Ninh (xã khu) 玉宁街社区 Tề Ninh (xã khu) 齐宁街社区 Tề Vân Đông Đại Đạo (xã khu) 齐云东大道社区 Tề Vân Tây Đại Đạo (xã khu) 齐云西大道社区 Tân Thành (xã khu) 新城区社区 Thủ (thôn) 首村 Bắc Nhai (thôn) 北街村 Nam Nhai (thôn) 南街村 Tân Đường (thôn) 新塘村 Lang Tư (thôn) 琅斯村 Xuyên Hồ (thôn) 川湖村 Diêm Phủ (thôn) 盐甫村 Vạn Toàn (thôn) 万全村 Thạch Nhân (thôn) 石人村 Thoa Khanh (thôn) 钗坑村 Tú Dương (thôn) 秀阳村 Uông Kim Kiều (thôn) 汪金桥村 --Lam Điền (trấn) 蓝田镇-- 3 xã khu, 8 thôn Hạc Minh (xã khu) 鹤鸣社区 Cảnh Sơn (xã khu) 景山社区 Nghị Dương (xã khu) 毅阳社区 Tây Khanh (thôn) 西坑村 Tiểu Cảng (thôn) 小港村 Tương Kiều (thôn) 湘桥村 Lan Điền (thôn) 兰田村 Ngô Kiều (thôn) 梧桥村 Đông Tự (thôn) 东屿村 Quyến Đầu (thôn) 圳头村 Thái Phản (thôn) 蔡坂村 --Vạn An (trấn) 万安镇-- 15 thôn Luân Xa (thôn) 轮车村 Xa Điền (thôn) 车田村 Ngô Điền (thôn) 吴田村 Hồng Tâm (thôn) 红心村 Vạn Tân (thôn) 万新村 Chung Đường (thôn) 钟塘村 Hà Cao (thôn) 霞高村 Trần Khanh (thôn) 陈坑村 Âu Sơn (thôn) 瓯山村 Tiêu Sung (thôn) 蕉充村 Tiềm Phụ (thôn) 潜阜村 Hải Ninh (thôn) 海宁村 Thượng Hoàng (thôn) 上黄村 Nam Tiềm (thôn) 南潜村 Cổ Lâu (thôn) 古楼村 --Ngũ Thành (trấn) 五城镇-- 14 thôn Cổ Lâm (thôn) 古林村 Ngũ Thành (thôn) 五城村 Song Long (thôn) 双龙村 Long Loan (thôn) 龙湾村 Trường Can (thôn) 长干村 Tiểu Hạ (thôn) 小贺村 Tinh Châu (thôn) 星洲村 Nguyệt Đàm (thôn) 月潭村 Thượng Nham (thôn) 上岩村 Tây Điền (thôn) 西田村 Nham Khê (thôn) 岩溪村 Ngũ Phong (thôn) 五丰村 Dương Đài (thôn) 阳台村 Hồng Khanh Nguyên (thôn) 红坑源村 --Khê Khẩu (trấn) 溪口镇-- 13 thôn Hoà (thôn) 和村 Khê Khẩu (thôn) 溪口村 Sơn Bồi (thôn) 山培村 Thạch Điền (thôn) 石田村 Tổ Nguyên (thôn) 祖源村 Hoa Kiều (thôn) 花桥村 Trung Hoà (thôn) 中和村 Giang Đàm (thôn) 江潭村 Trường Xa (thôn) 长丰村 Hàng Khê (thôn) 杭溪村 Ki Khê (thôn) 矶溪村 Băng Đàm (thôn) 冰潭村 Sầm Khê (thôn) 碜溪村 --Thương Sơn (trấn) 商山镇-- 13 thôn Hoàng (thôn) 黄村 Nhạn Lý (thôn) 雁里村 Thượng Tỉnh (thôn) 上井村 Dao Khê (thôn) 瑶溪村 Hà Phụ (thôn) 霞阜村 Phương Can (thôn) 芳干村 Kim Trúc (thôn) 金竹村 Song Kiều (thôn) 双桥村 Tân Nhạn (thôn) 新雁村 Tôn Điền (thôn) 荪田村 Phụ Điền (thôn) 阜田村 Dương Trang (thôn) 杨庄村 Cao Đàm (thôn) 高潭村 --Đông Lâm Khê (trấn) 东临溪镇-- 11 thôn Tam (thôn) 三村 Lâm Khê (thôn) 临溪村 Phương Khẩu (thôn) 芳口村 Nhất Tâm (thôn) 一心村 Tiểu Phụ (thôn) 小阜村 Xảo Khanh (thôn) 巧坑村 Nguyên Khẩu (thôn) 源口村 Hoàng Nguyên (thôn) 璜源村 Đại Phụ (thôn) 大阜村 Hoà Khanh (thôn) 和坑村 Xá Khẩu (thôn) 汊口村 --Tề Vân Sơn (trấn) 齐云山镇-- 7 thôn Nham Tiền (thôn) 岩前村 Nham Cước (thôn) 岩脚村 Đông Đình (thôn) 东亭村 Lan Độ (thôn) 兰渡村 Hoàn Cư (thôn) 环居村 Điển Khẩu (thôn) 典口村 Long Nguyên (thôn) 龙源村 --Uông Thôn (trấn) 汪村镇-- 7 thôn Uông (thôn) 汪村 Hồi Nguyên (thôn) 回源村 Điền Lí (thôn) 田里村 Đại Liên (thôn) 大连村 Sơn Hậu (thôn) 山后村 Đào Nguyên (thôn) 桃源村 Dương Nguyên (thôn) 杨源村 --Lưu Khẩu (trấn) 流口镇-- 3 thôn Lưu Khẩu (thôn) 流口村 Mính Châu (thôn) 茗洲村 Hoàng Tam (thôn) 黄三村 --Vị Kiều (hương) 渭桥乡-- 10 thôn Tư (thôn) 资村 Vị Kiều (thôn) 渭桥村 Trùng Đường (thôn) 重塘村 Cừ Khẩu (thôn) 渠口村 Hạ Ổ (thôn) 下坞村 Nghê Hồ (thôn) 倪湖村 Đương Kim (thôn) 当金村 Thượng Diễn (thôn) 上演村 Bản Kiều (thôn) 板桥村 Thượng Tiền (thôn) 上前村 --Du Thôn (hương) 榆村乡-- 7 thôn Du (thôn) 榆村 Phú Khê (thôn) 富溪村 Thái Đường (thôn) 太塘村 Đào Khê (thôn) 桃溪村 Tàng Khê (thôn) 藏溪村 Lĩnh Cước (thôn) 岭脚村 Trịnh Loan (thôn) 郑湾村 --Trần Hà (hương) 陈霞乡-- 6 thôn Trần Hà (thôn) 陈霞村 Hồi Khê (thôn) 回溪村 Phán Lộ (thôn) 泮路村 Hồi Lĩnh (thôn) 回岭村 Tiểu Đương (thôn) 小当村 Lý Trang (thôn) 里庄村 --Nguyên Phương (hương) 源芳乡-- 6 thôn Hạnh Xuyên (thôn) 幸川村 Tử Nguyên (thôn) 梓源村 Ngư Lâm (thôn) 渔临村 Phương Điền (thôn) 芳田村 Nguyên Phương (thôn) 源芳村 Vạn Kim Đài (thôn) 万金台村 --Hạc Thành (hương) 鹤城乡-- 6 thôn Ngư Đường (thôn) 渔塘村 Chương Điền (thôn) 樟田村 Mai Khê (thôn) 梅溪村 Dụng Dư (thôn) 用余村 Tân An Nguyên (thôn) 新安源村 Tả Hữu Long (thôn) 左右龙村 --Bản Kiều (hương) 板桥乡-- 5 thôn Bản Kiều (thôn) 板桥村 Nghi Xuyên (thôn) 沂川村 Hoàng Đằng (thôn) 凰腾村 Tử Ổ (thôn) 梓坞村 Chương Tiền (thôn) 漳前村 --Long Điền (hương) 龙田乡-- 4 thôn Đào Lâm (thôn) 桃林村 Ngô Điền (thôn) 浯田村 Giang Điền (thôn) 江田村 Cổ Lâu (thôn) 古楼村 --Lĩnh Nam (hương) 岭南乡-- 4 thôn Lĩnh Nam (thôn) 岭南村 Hoàng Mao (thôn) 璜茅村 Tam Khê (thôn) 三溪村 Khê Tây (thôn) 溪西村 --Sơn Đấu (hương) 山斗乡-- 3 thôn Sơn Đấu (thôn) 山斗村 Kim Nguyên (thôn) 金源村 Thanh Lĩnh (thôn) 青岭村 --Hoàng Tiêm (hương) 璜尖乡-- 3 thôn Hoàng Tiêm (thôn) 璜尖村 Từ Gia (thôn) 徐家村 Thanh Khê (thôn) 清溪村 --Bạch Tế (hương) 白际乡-- 3 thôn Bạch Tế (thôn) 白际村 Hạng Sơn (thôn) 项山村 Kết Trúc Doanh (thôn) 结竹营村 ----Y (huyện) 黟县---- 5 trấn, 3 hương (4 xã khu, 66 thôn) Thủ phủ: Bích Dương trấn --Bích Dương (trấn) 碧阳镇-- 3 xã khu, 17 thôn Quách Môn (xã khu) 郭门社区 Bắc Nhai (xã khu) 北街社区 Ma Điền (xã khu) 麻田社区 Hoành Cương (thôn) 横岗村 Mã Đạo (thôn) 马道村 Thâm Xung (thôn) 深冲村 Bá Sơn (thôn) 柏山村 Ngũ Lí (thôn) 五里村 Chung Sơn (thôn) 钟山村 Quách Môn (thôn) 郭门村 Nam Môn (thôn) 南门村 Tây Nhai (thôn) 西街村 Bích Sơn (thôn) 碧山村 Thạch Đình (thôn) 石亭村 Phong Ngộ (thôn) 丰梧村 Cổ Hoàng (thôn) 古黄村 Nam Bình (thôn) 南屏村 Tinh Hoả (thôn) 星火村 Quan Lộc (thôn) 关麓村 Xích Lĩnh (thôn) 赤岭村 --Ngư Đình (trấn) 渔亭镇-- 1 xã khu, 6 thôn Đoàn Kết (xã khu) 团结社区 Uông (thôn) 汪村 Đoàn Kết (thôn) 团结村 Nam Mã (thôn) 楠玛村 Hạ Phụ (thôn) 下阜村 Khảo Xuyên (thôn) 考川村 Đào Nguyên (thôn) 桃源村 --Hoành Thôn (trấn) 宏村镇-- 13 thôn Hoành (thôn) 宏村 Tế (thôn) 际村 Chu (thôn) 朱村 Trĩ Sơn (thôn) 雉山村 Tinh Quang (thôn) 星光村 Tháp Xuyên (thôn) 塔川村 Đại Đồng (thôn) 大同村 Long Giang (thôn) 龙江村 Thang Chúc (thôn) 汤属村 Bình Sơn (thôn) 屏山村 Cổ Khê (thôn) 古溪村 Tứ Khê (thôn) 泗溪村 Kim Gia Lĩnh (thôn) 金家岭村 --Kha Thôn (trấn) 柯村镇-- 8 thôn Kha (thôn) 柯村 Tam Hiệp (thôn) 三合村 Bảo Khê (thôn) 宝溪村 Thuý Lâm (thôn) 翠林村 Đông Khanh (thôn) 东坑村 Hồ Môn (thôn) 胡门村 Hồ Điền (thôn) 湖田村 Giang Khê (thôn) 江溪村 --Tây Đệ (trấn) 西递镇-- 6 thôn Diệp (thôn) 叶村 Tây Đệ (thôn) 西递村 Ái Phong (thôn) 靄峰村 Nguyên Xuyên (thôn) 源川村 Thạch Ấn (thôn) 石印村 Đàm Khẩu (thôn) 潭口村 --Hoành Đàm (hương) 宏潭乡-- 6 thôn Hoành Đàm (thôn) 宏潭村 Dương Lâm (thôn) 杨林村 Khê Hạ (thôn) 溪下村 Trúc Khê (thôn) 竹溪村 Xà Khê (thôn) 佘溪村 Đường Điền (thôn) 塘田村 --Hồng Tinh (hương) 洪星乡-- 6 thôn Đại Tinh (thôn) 大星村 Đồng Xuyên (thôn) 同川村 Hồng Quang (thôn) 红光村 Trường Xuân (thôn) 长春村 Liên Quang (thôn) 联光村 Dương Gia Đôn (thôn) 杨家墩村 --Mĩ Khê (hương) 美溪乡-- 4 thôn Mĩ Khanh (thôn) 美坑村 Lan Hồ (thôn) 兰湖村 Miếu Lâm (thôn) 庙林村 Hoàng Cô (thôn) 黄姑村 歙县 13 trấn, 15 hương. Thủ phủ: 徽城镇, 紫阳路 trấn: 徽城镇 深渡镇 北岸镇 富堨镇 郑村镇 桂林镇 许村镇 溪头镇 杞梓里镇 霞坑镇 岔口镇 街口镇 王村镇 hương: 坑口乡 雄村乡 上丰乡 昌溪乡 武阳乡 三阳乡 金川乡 小川乡 新溪口乡 璜田乡 长陔乡 森村乡 绍濂乡 石门乡 狮石乡 祁门县 10 trấn, 8 hương. Thủ phủ: 祁山镇 trấn: 祁山镇 小路口镇 金字牌镇 平里镇 历口镇 闪里镇 安凌镇 凫峰镇 塔坊镇 新安镇 hương: 大坦乡 柏溪乡 祁红乡 溶口乡 芦溪乡 渚口乡 古溪乡 箬坑乡 ----Hoàng Sơn phong cảnh khu 黄山风景区---- 6 cảnh khu --Ôn Tuyền (cảnh khu) 温泉景区-- Tử Thạch (phong) 紫石峰 Thang Tuyền (khê) 汤泉溪 Đào Hoa (phong) 桃花峰 Tử Vân (phong) 紫云峰 Chu Sa (phong) 硃砂峰 Thanh Đàm (phong) 青潭峰 Đào Hoa (khê) 桃花溪 Tiêu Dao (khê) 逍遥溪 Nhân Tự (bộc) 人字瀑 Bách Trượng (bộc) 百丈瀑 Tam Điệp (tuyền) 三叠泉 Minh Huyền (tuyền) 鸣弦泉 Bạch Long (đàm) 白龙潭 Từ Quang (các) 慈光阁 Tuý (thạch) 醉石 Đan (tỉnh) 丹井 Đào Nguyên (đình) 桃源亭 Quán Bộc (lâu) 观瀑楼 Thính Đào (cư) 听涛居 --Ngọc Bình (cảnh khu) 玉屏景区-- Kim Quy tham Hải 金龟探海 Thiên Đô (phong) 天都峰 Ngọc Bình (phong) 玉屏峰 Bách bộ Vân thê 百步云梯 Thiên kiều 天桥 Bồng Lai Tam Đảo 蓬莱三岛 Ngênh khách Tùng 迎客松 Độ Tiên kiều 渡仙桥 Ngao ngư cật Loa Sư 鳌鱼吃螺蛳 Tức ngư Bối 鲫鱼背 Liên Hoa (phong) 莲花峰 Tượng Tị (thạch) 象鼻石 Tùng Thử khiêu Thiên Đô 松鼠跳天都 Tham hải Tùng 探海松 Văn Thù (động) 文殊洞 Thiên thê 天梯 Tống khách Tùng 送客松 --Vân Cốc (cảnh khu) 云谷景区-- Lão Tăng thái dược 老僧采药 Tiên Nhân phiên trác 仙人翻桌 Bách Trượng (tuyền) 百丈泉 Tiên Nhân chỉ lộ 仙人指路 Bán Nguyệt (đình) 半月亭 La Hán (cấp) 罗汉级 Cửu Long (bộc) 九龙瀑 --Bắc Hải (cảnh khu) 北海景区-- Phi Lai (thạch) 飞来石 Khổng Tước Tùng 孔雀松 Bạch Nga (phong) 白鹅峰 Sư Tử (phong) 狮子峰 Phượng Hoàng Tùng 凤凰松 Quang Minh (đỉnh) 光明顶 Thuỷ Tín (phong) 始信峰 Liên Lý Tùng 连理松 Hắc Hổ Tùng 黑虎松 Thập bát La Hán triều Nam Hải 十八罗汉朝南海 Thanh Lương (đỉnh) 清凉頂 Hồi Âm (bích) 回音壁 Bài Vân (đình) 排云亭 Tán Hoa Ổ quán cảnh đài 散花坞观景台 Hầu Tử quán Hải 猴子观海 Mộng Bút sinh Hoa 梦笔生花 Ngao ngư đà Kim Quy 鳌鱼驮金龟 --Bạch Vân (cảnh khu) 白云景区-- Tiên nhân sái ngoa 仙人晒靴 Võ Tòng đả hổ 武松打虎 Tây Hải Quần (phong) 西海群峰 Tây Hải đại hiệp (cốc) 西海大峡谷 Tiên nhân thải cao khiêu 仙人踩高跷 Tiên nữ đàn cầm 仙女弹琴 Tiên nữ tú hoa 仙女绣花 --Tùng Cốc (cảnh khu) 松谷景区-- Thái Bạch tuý tửu 太白醉酒 Bạch Vân (khê) 白云溪 Phù Dung (phong) 芙蓉峰 Quan Công đáng Tào 关公挡曹 Phỉ Thuý (trì) 翡翠池 Tiên nhân quán bảng 仙人观榜 Lục An (địa cấp thị) 六安市 7 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 4 huyện thị hạt khu: Kim An 金安区 Dục An 裕安区 Diệp Tập 叶集区 huyện: Hoắc Khâu 霍邱县 Thư Thành 舒城县 Kim Trại 金寨县Hoắc Sơn 霍山县 Tuyên Thành (địa cấp thị) 宣城市 7 đvhc cấp huyện: 1 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 5 huyện thị hạt khu: Tuyên Châu 宣州区 huyện cấp thị: Ninh Quốc 宁国市 huyện: Lang Khê 郎溪县 Quảng Đức 广德县 Kính 泾县 Tích Khê 绩溪县 Tinh Đức 旌德县 Mã An Sơn (địa cấp thị) 马鞍山市 6 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 3 huyện thị hạt khu: Vũ Sơn 雨山区 Hoa Sơn 花山区 Bác Vọng 博望区 huyện: Đang Đồ 当涂县 Hàm Sơn 含山县 Hòa 和县 Túc Châu (địa cấp thị) 宿州市 5 đvhc cấp huyện: 1 thị hạt khu, 4 huyện thị hạt khu: Dũng Kiều 埇桥区 huyện: Nãng Sơn 砀山县 Tiêu 萧县 Linh Bích 灵璧县 Tứ 泗县 Hoài Bắc (địa cấp thị) 淮北市 4 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 1 huyện thị hạt khu: Đỗ Tập 杜集区 Tương Sơn 相山区 Liệt Sơn 烈山区 huyện: Tuy Khê 濉溪县 Đồng Lăng (địa cấp thị) 铜陵市 4 đvhc cấp huyện: 3 thị hạt khu, 1 huyện thị hạt khu: Đồng Quan 铜官区 Nghĩa An 义安区 Giao 郊区 huyện: Tung Dương 枞阳县 Bạc Châu (địa cấp thị) 亳州市 4 đvhc cấp huyện: 1 thị hạt khu, 3 huyện thị hạt khu: Tiếu Thành 谯城区 huyện: Qua Dương 涡阳县 Mông Thành 蒙城县 Lợi Tân 利辛县 Trì Châu (địa cấp thị) 池州市 4 đvhc cấp huyện: 1 thị hạt khu, 3 huyện thị hạt khu: Quý Trì 贵池区: 20 (+5) đvhc cấp hương: 11 nhai đạo, 9 trấn, 5 đơn vị cấp hương nhai đạo: Trì Dương 池阳街道: 秀山社区、古舜社区、烟柳园社区和南湖社区。 Thu Phổ 秋浦街道: 湖心社区、月亮湖社区、翠微社区、九华社区和孝肃社区。 Lý Sơn 里山街道: 解放社区、里山村、象山村、新华村、晓岭村、合兴村、双河村、杨街村、元四村和白洋村。 Giang Khẩu 江口街道: 大兴村、永兴村、江口村、三范村、查村和同义村。 Mã Nha 马衙街道: 滨河社区、碧山社区、峡山社区、杨安社区、齐山社区、金山村、马衙村、茶山村、童铺村、灵芝村、大路村、白沙村和顺利村。 Đôn Thượng 墩上街道: 墩上社区、河口村、石铺村、团结村、龙池村、罗城村、许桥村、双河村、永岭村、低岭村、塔山村、茅坦村、步岭村、山湖村和香山村。 Mai Long 梅龙街道: 郭港社区、观前社区、园林社区、新湖社区、先进村、梅龙村、中梅村、胜利村、双惠村、桐梓山村、大同村、建华村、双湖村、新龙村、双岭村和祠堂村。 Thu Giang 秋江街道: 阮桥社区、高脊岭社区、梅里社区、民生村、普庆村、驻驾村、幸福村、莲台村、谷塘村、东埂村、三联村、同心村、万宝村和新河村。 Hạnh Hoa Thôn 杏花村街道: 秋江社区、清风社区、杏花村社区、池口社区、城西社区、十里社区、孔井社区和长岗社区。 Thanh Phong 清风街道: 翠百社区、府学社区、城北社区、沿江社区、东湖路社区、百荷园社区和汇景社区。 Thanh Khê 清溪街道: 永明社区、清溪村和碧岩村。 trấn: Ân Hối 殷汇镇: 殷汇社区、殷汇村、河东村、肖滩村、汇丰村、联丰村、读山村、五里村、东溪村、龙山村、龙庄村、石城村、长庄村、沧埠村、杨桥村、马草深村、灌口村和旧溪村。 Ngưu Đầu Sơn 牛头山镇: 长丰社区、木闸社区、姥山社区、牛头山村、宝赛村、观山村、长林村、万子村、杨店村、惠民村、万生村和前江村。 Quyên Kiều 涓桥镇: 涓桥社区、桂畈村、紫岩村、涓桥村、三友村、新桥村、普丰村、七一村、凉亭村、叶管村、乐岭村、四联村和联合村。 Mai Nhai 梅街镇: 潘桥社区、刘街社区、梅街村、峡川村、桃坡村、铺庄村、乌石村、姚街村、太平村、长垅村、源溪村和和平村。 Mai Thôn 梅村镇: 高坦社区、新村社区、必胜村、中新村、霄坑村、栗坑村、黄田村、梅山村、十字村、檀林村、长山村、珍溪村和杨棚村。 Đường Điền 唐田镇: 唐田社区、吴田社区、四门村、扬名村、石坡村、八一村、尚书村、凤凰村、和平村和沙山村。 Bài Lâu 牌楼镇: 牌楼村、竹溪村、佳山村、济公村、丰收村、青山村、神山村、穿山村、兰山村和大山村。 Ô Sa 乌沙镇: 乌沙社区、晏塘社区、新庄村、联庄村、丰庄村、横塘村、新义村、李阳村、龙干村、灯塔村、联村、红庄村、莲花村和双塘村。 Đường Khê 棠溪镇: 棠溪社区、双合村、曹村、花庙村、百安村、石门村、西山村和东山村。 đơn vị cấp hương: An Huy Quý Trì công nghiệp (viên) 安徽贵池工业园 Trì Châu thị khai phát (khu) 池州市开发区 Trì Châu thị hoả xa trạm trạm tiền (khu) 池州市火车站站前区, Tiền Giang công nghiệp (viên) 前江工业园 An Huy tỉnh Giang Nam sản nghiệp tập trung (khu) 安徽省江南产业集中区 huyện: Đông Chí 东至县: 15 đvhc cấp hương: 12 trấn, 3 hương trấn: 尧渡镇: 团结社区、尧舜社区、秋浦社区、梅林社区、尧河社区、老街社区、兰溪社区、河西社区、黄泥村、樟树村、梅山村、东山村、孝义村、梅城村、徐村、尚合村、高岭村、西村、良田村、枫树村、乃滩村、东村、查桥村、毛田村、管山村、禾丰村、兰城村、永丰村、汪街村、大庄村、永胜村、长岭村、董冲村、汪村、建东村、大碑村、龙岗村和双西湖村。 东流镇: 东流社区、菊江社区、城北社区、金山村、狭阳村、长岭村、城东村、长安村、张岗村、密丰村、桥东回民村、塔青湖村、红叶村、龙王湖村和稠林村。 大渡口镇: 渡口社区、新深社区、大公馆社区、白沙洲村、杨墩村、大同村、安全村、杨桥村、新丰村、新桥村、镇荣村、大桥村、八都湖村、联合村、四合村、麻石桥村、庆丰村和新丰圩村。 胜利镇: 方村、城北村、楼阁村、江心村、黄石村、万岭村、湖滨村、青云村、新华村、姜东村、先进村、康桥村、瓦垅村、南丰村、新军村、桃源桥村、幸福村、阜康村、吉阳村、横洲村和联合村。 张溪镇: 张溪社区、历山村、东湖村、六联村、塔石村、土桥村、葛仙铺村、里湖村、梅树亭村、长畈村、侯店村、汪坡村、仙亭村、阳山村、杨畈村、白联村、蒲塘村、塘和村、联盟村、火花村、沉团村、坦埠村、白石村、湖光村、兰田村和蓝水村。 洋湖镇: 洋湖村、迭山村、八音村、青峰村、珠虹村、龙丰村、南山村、泥黄村、永济村、高山村、北山村、金塔村、奠龙村和东风村。 葛公镇: 葛公村、天井村、大源村、梅术村、悦民村、徽道村、桥联村、留铺村、大华村、联塘村、兰潭村、洪方村、同春村、永正村、仙寓山村和红旗岭村。 香隅镇: 香口社区、香隅村、合阜村、同心村、花山村、联峰村、漕东村、白岭村、铜顶村、临江村、老虎岗村、香泉村、黄山村、莲湖村、香山村、金鸡村、合延村和中畈村。 官港镇: 官港村、黄柏村、许村、秧畈村、洪畈村、北城村、政元村、陈镇村、夏联村、民主村、新溪村、横岭村、杨村、古桥村、长溪村和乌竹村。 昭潭镇: 昭潭村、营桥村、潭东村、龙潭村、永丰村、思源河村、官营村和下塔村。 龙泉镇: 茶树良种场社区、龙泉村、曹村、松田村、下畈村、让塘村、何村、黄荆港村、大板村、三源村、高林村、铁炉村、古楼村、林丰村和新屋村。 泥溪镇: 泥溪村、隐东村、双龙村、元潘村、官村、朱村、宋阳村、水村、河庙村、西湾村、中洲村、双溪村和杨林村。 hương: 花园乡: 花园村、新塘村、栗埠村、合步村、祠村、胡村、南溪村、桃源村、双河村、南安村、老屋村和源口村。 木塔乡: 木塔村、祝山村、富丰村、佘狮村、郑村、大田村、横山村、荣兴村、荣胜村、茶溪村、苏村、梓桐村和中园村。 青山乡: 青山村、东阳村、叶桥村、梅塘村、中村、双河村、中城村和双港村。 Thạch Đài 石台县: 8 đvhc cấp hương: 6 trấn, 2 hương trấn: 仁里镇: 城南社区、马村社区、新街社区、和平社区、城东社区、三增村、杏溪村、东山村、永丰村、同心村、七里村、缘溪村、贡溪村、高宝村和杜村。 七都镇: 七都村、黄河村、三甲村、毛坦村、毕家村、河口村、新棚村、启田村、芳村、六都村、高路亭村、银堤村、七井村、八棚村和伍村。 仙寓镇: 南源村、占坡村、碧潭村、利源村、莲花村、奇峰村、山溪村、珂田村、大山村、源头村、考坑村和竹溪村。 丁香镇: 丁香村、库山村、梓桐村、石泉村、华桥村、新中村、林茶村、西柏村和红桃村。 小河镇: 龙山村、梓丰村、栗阳村、安元村、红石村、郑村、尧田村、樟村、狮山村、九步村、来田村、东庄村和莘田村。 横渡镇: 横渡村、历坝村、香口村、河西村、兰关村、琏溪村和鸿陵村。 hương: 大演乡: 永福村、剡溪村、新农村、新联村、新火村、青联村和新唐村。 矶滩乡: 矶滩村、高乐村、洪墩村、塔坑村、沟汀村和太胜村。 Thanh Dương 青阳县: 11 (+1) đvhc cấp hương: 9 trấn, 3 hương, 1 tân khu trấn: 蓉城镇: 蓉城社区、双河社区、富阳社区、九华社区、龙子口社区、龙山社区、百花村、牌楼村、光华村、杨冲村、五溪村、云山村、清泉岭村、城西村、分姚村、合心村、建兴村、蓉东村、和平村、双溪村、光明村、新中村、五星村和青山村。 木镇镇: 木镇社区、河北村、武圣村、黄山村、南河村、长胜村、常丰村、越路村、新竹村、双合村和双云村。 丁桥镇: 茗山村、永平村、洛家潭村、丁桥村、狮山村、天屏村、明塘村、独龙村、牛山村和官埠村。 新河镇: 十里岗村、杨梅桥村、团结村、向阳村、周桥村、新建村、洪山村、陀龙村、乌龙村、常洲村和老山村。 朱备镇: 将军村、东桥村、朱笔村和江村。 陵阳镇: 陵阳社区、分流村、分石村、陵阳村、星桥村、兰溪村、所村、谢村、崇觉村、上章村、沙埂村、梅山村、杨梅村、南阳村、三河村和清泉村。 杨田镇: 仙梅村、黄泥村、涧泉村、缑山村、杨田村、东南村、五梅村、上东堡村和下东堡村。 Miếu Tiền 庙前镇: 10 đvhc cấp thôn: 1 xã khu, 9 thôn xã khu: Miếu Tiền 庙前社区 thôn: Miếu Tiền 庙前村, Tinh Tinh 星星村, Song Thạch 双石村, Ngọc Bình 玉屏村, Tam Nghĩa 三义村, Song Kiều 双桥村, Thập Tự 十字村, Hoa Dương 华阳村, Cao Nguyên 高源村 Tây Hoa 酉华镇: 8 đvhc cấp thôn: 8 thôn thôn: Tống Xung 宋冲村, Nhạc Nguyên 乐元村, Điền Ốc 田屋村, Triều Hoa 朝华村, Hoa Ngạn 华岸村, Nhị Dậu 二酉村, Kim Phong 金峰村, Thạch An 石安村 hương: Kiều Mộc 乔木乡: 5 đvhc cấp thôn: 5 thôn thôn: Kim Sơn 金山村, Đông Nguyên 东源村, Lăng Đường 凌塘村, Quan Đường 官塘村, Tháp Sơn 塔山村 Đỗ Thôn 杜村乡: 11 đvhc cấp thôn: 11 thôn thôn: Trấn Hoa 镇华村, Trường Lũng 长垅村, Hồng Quang 红光村, Tân Phong 新丰村, Hà Đông 河东村, Tây Hà 西河村, Ngũ Dương 五阳村, Lũng Thượng 垅上村, Thượng Phong 上峰村, Tống Văn 宗文村, Long Hoa 龙华村 tân khu: Ngũ Khê 五溪新区 ---------------------------------------------------------------------------------------- CÁC ĐỊA DANH HÀNH CHÍNH VIỆT NAM -------VIỆT NAM------- ĐÔNG BẮC BỘ Bắc Giang, Bắc Kạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Quảng Ninh, Thái Nguyên, Tuyên Quang ⭕️BẮC GIANG 3851,4km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 9 huyện (227 đvhc cấp xã: 10 phường, 16 thị trấn, 204 xã) Bắc Giang (tp đô thị loại II): 66,73km2, 16 đvhc cấp xã 10 phường: Đa Mai, Dĩnh Kế, Hoàng Văn Thụ, Lê Lợi, Mỹ Độ, Ngô Quyền, Thọ Xương, Trần Nguyên Hãn, Trần Phú, Xương Giang 6 xã: Dĩnh Trì, Đồng Sơn, Song Khê, Song Mai, Tân Mỹ, Tân Tiến Hiệp Hoà: 201km2, 26 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thắng (đô thị loại IV) 25 xã: Bắc Lý, Châu Minh, Đại Thành, Danh Thắng, Đoan Bái, Đông Lỗ, Đồng Tân, Đức Thắng, Hòa Sơn, Hoàng An, Hoàng Lương, Hoàng Thanh, Hoàng Vân, Hợp Thịnh, Hùng Sơn, Hương Lâm, Lương Phong, Mai Đình, Mai Trung, Ngọc Sơn, Quang Minh, Thái Sơn, Thanh Vân, Thường Thắng, Xuân Cẩm Lạng Giang: 239,8km2, 23 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Vôi (huyện lị là đô thị loại V), Kép (đô thị loại V) 21 xã: An Hà, Đại Lâm, Đào Mỹ, Dương Đức, Hương Lạc, Hương Sơn, Mỹ Hà, Mỹ Thái, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Phi Mô, Quang Thịnh, Tân Dĩnh, Tân Hưng, Tân Thanh, Tân Thịnh, Thái Đào, Tiên Lục, Xuân Hương, Xương Lâm, Yên Mỹ Lục Nam: 597km2, 27 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Đồi Ngô (huyện lị là đô thị loại V), Lục Nam (đô thị loại V) 25 xã: Bắc Lũng, Bảo Đài, Bảo Sơn, Bình Sơn, Cẩm Lý, Chu Điện, Cương Sơn, Đan Hội, Đông Hưng, Đông Phú, Huyền Sơn, Khám Lạng, Lan Mẫu, Lục Sơn, Nghĩa Phương, Phương Sơn, Tam Dị, Thanh Lâm, Tiên Hưng, Tiên Nha, Trường Giang, Trường Sơn, Vô Tranh, Vũ Xá, Yên Sơn Lục Ngạn: 1012km2, 30 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chũ (huyện lị là đô thị loại IV) 29 xã: Biển Động, Biên Sơn, Cấm Sơn, Đèo Gia, Đồng Cốc, Giáp Sơn, Hộ Đáp, Hồng Giang, Kiên Lao, Kiên Thành, Kim Sơn, Mỹ An, Nam Dương, Nghĩa Hồ, Phì Điền, Phong Minh, Phong Vân, Phú Nhuận, Phượng Sơn, Quý Sơn, Sa Lý, Sơn Hải, Tân Hoa, Tân Lập, Tân Mộc, Tân Quang, Tân Sơn, Thanh Hải, Trù Hựu và trung tâm huấn luyện Cấm Sơn Sơn Động: 845,77km2, 23 đvhc cấp xã 2 thị trấn: An Châu (đô thị loại V), Thanh Sơn (đô thị loại V) 21 xã: An Bá, An Châu, An Lạc, An Lập, Bồng Am, Cẩm Đàn, Chiên Sơn, Dương Hưu, Giáo Liêm, Hữu Sản, Lệ Viễn, Long Sơn, Phúc Thắng, Quế Sơn, Thạch Sơn, Thanh Luận, Tuấn Đạo, Tuấn Mậu, Vân Sơn, Vĩnh Khương, Yên Định Tân Yên: 203,7km2, 24 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Cao Thượng (huyện lị là đô thị loại V), Nhã Nam (đô thị loại V) 22 xã: An Dương, Cao Thượng, Cao Xá, Đại Hóa, Hợp Đức, Lam Cốt, Lan Giới, Liên Chung, Liên Sơn, Ngọc Châu, Ngọc Lý, Ngọc Thiện, Ngọc Vân, Nhã Nam, Phúc Hòa, Phúc Sơn, Quang Tiến, Quế Nham, Song Vân, Tân Trung, Việt Lập, Việt Ngọc Việt Yên: 171,4km2, 19 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Bích Động (huyện lị là đô thị loại V), Nếnh (đô thị loại V) 17 xã: Bích Sơn, Hoàng Ninh, Hồng Thái, Hương Mai, Minh Đức, Nghĩa Trung, Ninh Sơn, Quang Châu, Quảng Minh, Tăng Tiến, Thượng Lan, Tiên Sơn, Trung Sơn, Tự Lan, Vân Hà, Vân Trung, Việt Tiến Yên Dũng: 185,9km2, 21 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Neo (huyện lị là đô thị loại V), Tân Dân (đô thị loại V) 19 xã: Cảnh Thụy, Đồng Phúc, Đồng Việt, Đức Giang, Hương Gián, Lãng Sơn, Lão Hộ, Nham Sơn, Nội Hoàng, Quỳnh Sơn, Tân An, Tân Liễu, Thắng Cương, Tiến Dũng, Tiền Phong, Trí Yên, Tư Mại, Xuân Phú, Yên Lư. Yên Thế: 301,3km2, 21 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Cầu Gồ (huyện lị là đô thị loại V), Bố Hạ (đô thị loại V) 19 xã: An Thượng, Bố Hạ, Canh Nậu, Đồng Hưu, Đồng Kỳ, Đồng Lạc, Đông Sơn, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Đồng Vương, Hồng Kỳ, Hương Vĩ, Phồn Xương, Tam Hiệp, Tam Tiến, Tân Hiệp, Tân Sỏi, Tiến Thắng, Xuân Lương ⭕️BẮC KẠN 4860km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 7 huyện (122 đvhc cấp xã: 6 phường, 6 thị trấn, 110 xã) Bắc Kạn (tp đô thị loại III): 137km2, 8 đvhc cấp xã 6 phường: Đức Xuân, Huyền Tụng, Nguyễn Thị Minh Khai, Phùng Chí Kiên, Sông Cầu, Xuất Hóa 2 xã: Dương Quang, Nông Thượng Ba Bể: 678km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn Chợ Rã (huyện lị là đô thị loại V) 14 xã: Bành Trạch, Cao Thượng, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Đồng Phúc, Hà Hiệu, Hoàng Trĩ, Khang Ninh, Mỹ Phương, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Thượng Giáo, Yến Dương Bạch Thông: 545km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phủ Thông (đô thị loại V) 16 xã: Cẩm Giàng, Cao Sơn, Đôn Phong, Dương Phong, Hà Vị, Lục Bình, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Sĩ Bình, Tân Tiến, Tú Trĩ, Vi Hương, Vũ Muộn Chợ Đồn: 912km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bằng Lũng (đô thị loại V) 21 xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Ngọc Phái, Phong Huân, Phương Viên, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thượng, Yên Thịnh, Xuân Lạc Chợ Mới: 606km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chợ Mới (đô thị loại V) 15 xã: Bình Văn, Cao Kỳ, Hòa Mục, Mai Lạp, Như Cố, Nông Hạ, Nông Thịnh, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Bình, Thanh Mai, Thanh Vận, Yên Cư, Yên Đĩnh, Yên Hân Na Rì: 853km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn Yến Lạc (huyện lỵ là đô thị loại V) 21 xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỉ, Kim Lư, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Hạ, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương Ngân Sơn: 644,4km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nà Phặc (đô thị loại V) 10 xã: Vân Tùng (huyện lị), Bằng Vân, Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Lãng Ngâm, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa Pác Nặm: 473,64km2, 10 đvhc cấp xã 10 xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Công Bằng, Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Nhạn Môn, Xuân La, Bộc Bố (huyện lị) ⭕️CAO BẰNG 6700,2km2, 13 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 12 huyện (199 đvhc cấp xã: 8 phường, 14 thị trấn, 177 xã) Cao Bằng (tp đô thị loại III): 107,63km2, 11 đvhc cấp xã 8 phường: Đề Thám, Duyệt Trung, Hòa Chung, Hợp Giang, Ngọc Xuân, Sông Bằng, Sông Hiến, Tân Giang 3 xã: Chu Trinh, Hưng Đạo, Vĩnh Quang Bảo Lạc: 918km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bảo Lạc (huyện lỵ là đô thị loại V) 16 xã: Bảo Toàn, Cô Ba, Cốc Pàng, Đình Phùng, Hồng An, Hồng Trị, Hưng Đạo, Hưng Thịnh, Huy Giáp, Khánh Xuân, Kim Cúc, Phan Thanh, Sơn Lập, Sơn Lộ, Thượng Hà, Xuân Trường Bảo Lâm: 901km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Pác Miầu (đô thị loại V) 13 xã: Đức Hạnh, Lý Bôn, Mông Ân, Nam Cao, Nam Quang, Quảng Lâm, Tân Việt, Thạch Lâm, Thái Học, Thái Sơn, Vĩnh Phong, Vĩnh Quang, Yên Thổ Hạ Lang: 463km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thanh Nhật (đô thị loại V) 13 xã: An Lạc, Cô Ngân, Đức Quang, Đồng Loan, Kim Loan, Lý Quốc, Minh Long, Quang Long, Thái Đức, Thắng Lợi, Thị Hoa, Việt Chu, Vinh Quý Hà Quảng: 453km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Xuân Hòa (đô thị loại V) 18 xã: Cải Viên, Đào Ngạn, Hạ Thôn, Hồng Sỹ, Kéo Yên, Lũng Nặm, Mã Ba, Nà Sác, Nội Thôn, Phù Ngọc, Quý Quân, Sóc Hà, Sỹ Hai, Thượng Thôn, Tổng Cọt, Trường Hà, Vân An, Vần Dính Hoà An: 667km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nước Hai (huyện lỵ là đô thị loại V) 20 xã: Bạch Đằng, Bế Triều, Bình Dương, Bình Long, Công Trừng, Đại Tiến, Dân Chủ, Đức Long, Đức Xuân, Hà Trì, Hoàng Tung, Hồng Nam, Hồng Việt, Lê Chung, Nam Tuấn, Ngũ Lão,Nguyễn Huệ, Quang Trung, Trưng Vương, Trương Lương Nguyên Bình: 841,012km2, 20 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Nguyên Bình (đô thị loại V), Tĩnh Túc (đô thị loại V) 18 xã: Bắc Hợp, Ca Thành, Hoa Thám, Hưng Đạo, Lang Môn, Mai Long, Minh Tâm, Minh Thanh, Phan Thanh, Quang Thành, Tam Kim, Thịnh Vượng, Thái Học, Thành Công, Thể dục, Triệu Nguyên, Vũ Nông, Yên Lạc Phục Hoà: 250,1km2, 9 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Tà Lùng (đô thị loại V), Hòa Thuận (đô thị loại V) 7 xã: Cách Linh, Đại Sơn, Hồng Đại, Lương Thiện, Mỹ Hưng, Tiên Thành, Triệu Ẩu Quảng Uyên: 384,9km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Quảng Uyên (đô thị loại V) 16 xã: Bình Lăng, Cai Bộ, Chí Thảo, Đoài Khôn, Độc Lập, Hạnh Phúc, Hoàng Hải, Hồng Định, Hồng Quang, Ngọc Động, Phi Hải, Phúc Sen, Quảng Hưng, Quốc Dân, Quốc Phong, Tự Do Thạch An: 690,98km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đông Khê (đô thị loại V) 15 xã: Canh Tân, Danh Sỹ, Đức Long, Đức Thông, Đức Xuân, Kim Đồng, Lê Lai, Lê Lợi, Minh Khai, Quang Trọng, Thái Cường, Thị Ngân, Thụy Hùng, Trọng Con, Vân Trình Thông Nông: 360km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thông Nông (đô thị loại V) 10 xã: Bình Lãng, Cần Nông, Cần Yên, Đa Thông, Lương Can, Lương Thông, Ngọc Động, Thanh Long, Vị Quang, Yên Sơn Trà Lĩnh: 257km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hùng Quốc (đô thị loại V) 9 xã: Cao Chương, Cô Mười, Lưu Ngọc, Quang Hán, Quang Trung, Quang Vinh, Quốc Toản, Tri Phương, Xuân Nội Trùng Khánh: 469,15km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trùng Khánh (đô thị loại V) 19 xã: Cảnh Tiên, Cao Thăng, Chí Viễn, Đàm Thủy, Đình Minh, Đình Phong, Đoài Côn, Đức Hồng, Khâm Thành, Lăng Hiếu, Lăng Yên, Ngọc Chung, Ngọc Côn, Ngọc Khê, Phong Châu, Phong Nặm, Thân Giáp, Thông Huề, Trung Phúc ⭕️HÀ GIANG 7929,2km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố , 10 huyện (195 đvhc cấp xã: 5 phường, 13 thị trấn, 177 xã) Hà Giang (tp đô thị loại III): 135,33km2, 8 đvhc cấp xã 5 phường: Minh Khai, Ngọc Hà, Nguyễn Trãi, Quang Trung, Trần Phú 3 xã: Ngọc Đường, Phương Độ, Phương Thiện Bắc Mê: 844,30km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Phú (đô thị loại V) 12 xã: Đường Âm, Đường Hồng, Giáp Trung, Lạc Nông, Minh Ngọc, Minh Sơn, Phiêng Luông, Phú Nam, Thượng Tân, Yên Cường, Yên Định, Yên Phong Bắc Quang: 1083,66km2, 23 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Việt Quang (huyện lị là đô thị loại IV), Vĩnh Tuy (đô thị loại V) 21 xã: Bằng Hành, Đồng Tâm, Đông Thành, Đồng Tiến, Đồng Yên, Đức Xuân, Hùng An, Hữu Sản, Kim Ngọc, Liên Hiệp, Quang Minh, Tân Lập, Tân Quang, Tân Thành, Thượng Bình, Tiên Kiều, Việt Hồng, Việt Vinh, Vĩnh Hảo, Vĩnh Phúc, Vô Điếm Đồng Văn: 451,3km2, 19 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Đồng Văn (huyện lị là đô thị loại V), Phó Bảng (đô thị loại V) 17 xã: Hố Quáng Phìn, Lũng Cú, Lũng Phìn, Lũng Táo, Lũng Thầu, Má Lé, Phố Cáo, Phố Là, Sà Phìn, Sảng Tủng, Sính Lủng, Sủng Là, Sủng Trái, Tả Lủng, Tả Phìn, Thài Phìn Tủng, Vần Chải Hoàng Su Phì: 629,42km2, 25 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vinh Quang (đô thị loại V) 24 xã: Bản Luốc, Bản Máy, Bản Nhùng, Bản Péo, Bản Phùng, Chiến Phố, Đản Ván, Hồ Thầu, Nam Sơn, Nàng Đôn, Nậm Dịch, Nậm Khòa, Nậm Ty, Ngàm Đăng Vài, Pố Lồ, Pờ Ly Ngài, Sán Xả Hồ, Tả Sử Choóng, Tân Tiến, Thàng Tín, Thèn Chu Phìn, Thông Nguyên, Tụ Nhân, Túng Sán Mèo Vạc: 574km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mèo Vạc (đô thị loại V) 17 xã: Cán Chu Phìn, Giàng Chu Phìn, Khâu Vai, Lũng Chinh, Lũng Pù, Nậm Ban, Niêm Sơn, Pả Vi, Pải Lủng, Sơn Vĩ, Sủng Máng, Sủng Trà, Tả Lủng, Tát Ngà, Thượng Phùng, Xín Cái Quản Bạ: 550km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tam Sơn (đô thị loại V) 12 xã: Bát Đại Sơn, Cán Tỷ, Cao Mã Pờ, Đông Hà, Lùng Tám, Nghĩa Thuận, Quản Bạ, Quyết Tiến, Tả Ván, Thái An, Thanh Vân, Tùng Vài Quang Bình: 774,63km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Bình (đô thị loại V) 14 xã: Bản Rịa, Bằng Lang, Hương Sơn, Nà Khương, Tân Bắc, Tân Nam, Tân Trịnh, Tiên Nguyên, Tiên Yên, Vĩ Thượng, Xuân Giang, Xuân Minh, Yên Hà, Yên Thành Vị Xuyên: 1451km2, 24 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Vị Xuyên (huyện lị là đô thị loại V), Nông trường Việt Lâm (đô thị loại V) 22 xã: Bạch Ngọc, Cao Bồ, Đạo Đức, Kim Linh, Kim Thạch, Lao Chải, Linh Hồ, Minh Tân, Ngọc Linh, Ngọc Minh, Phong Quang, Phú Linh, Phương Tiến, Quảng Ngần, Thanh Đức, Thanh Thủy, Thuận Hòa, Thượng Sơn, Trung Thành, Tùng Bá, Việt Lâm, Xín Chải Xín Mần: 581,8km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cốc Pài (đô thị loại V) 18 xã là: Bản Díu, Bản Ngò, Chế Là, Chí Cà, Cốc Rế, Khuôn Lùng, Nà Chì, Nậm Dẩn, Nàn Ma, Nàn Xỉn, Ngán Chiên, Pà Vầy Sủ, Quảng Nguyên, Tả Nhìu, Thèn Phàng, Thu Tà, Trung Thịnh, Xín Mần Yên Minh: 786,15km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn Yên Minh (đô thị loại V) 17 xã: Bạch Đích, Đông Minh, Du Già, Du Tiến, Đường Thượng, Hữu Vinh, Lao Và Chải, Lũng Hồ, Mậu Duệ, Mậu Long, Na Khê, Ngam La, Ngọc Long, Phú Lũng, Sủng Thài, Sủng Tráng, Thắng Mố ⭕️LẠNG SƠN 8310,2km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 10 huyện (226 đvhc cấp xã: 207 xã, 5 phường, 14 thị trấn, 207 xã) Lạng Sơn (tp đô thị loại III): 77,69km2, 8 đvhc cấp xã 5 phường: Chi Lăng, Đông Kinh, Hoàng Văn Thụ, Tam Thanh, Vĩnh Trại 3 xã: Hoàng Đồng, Mai Pha, Quảng Lạc Bắc Sơn: 697,9km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bắc Sơn (đô thị loại V) 19 xã: Bắc Sơn, Chiến Thắng, Chiêu Vũ, Đồng Ý, Hưng Vũ, Hữu Vĩnh, Long Đống, Nhất Hòa, Nhất Tiến, Quỳnh Sơn, Tân Hương, Tân Lập, Tân Thành, Tân Tri, Trấn Yên, Vạn Thủy, Vũ Lăng, Vũ Lễ, Vũ Sơn Bình Gia: 1091km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bình Gia (đô thị loại V) 19 xã: Bình La, Hòa Bình, Hoa Thám, Hoàng Văn Thụ, Hồng Phong, Hồng Thái, Hưng Đạo, Minh Khai, Mông An, Quang Trung, Quý Hòa, Tân Hòa, Tân Văn, Thiện Hòa, Thiện Long, Thiện Thuật, Tô Hiệu, Vĩnh Yên, Yên Lỗ Cao Lộc: 644km2, 23 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Cao Lộc (huyện lị là đô thị loại V), Đồng Đăng (đô thị loại IV) 21 xã: Bảo Lâm, Bình Trung, Cao Lâu, Công Sơn, Gia Cát, Hải Yến, Hòa Cư, Hồng Phong, Hợp Thành, Lộc Yên, Mẫu Sơn, Phú Xá, Song Giáp, Tân Liên, Tân Thành, Thạch Đạn, Thanh Lòa, Thụy Hùng, Xuất Lễ, Xuân Long, Yên Trạch Chi Lăng: 703km2, 21 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Đồng Mỏ (huyện lị là đô thị loại V), Chi Lăng (đô thị loại V) 19 xã: Bắc Thủy, Bằng Hữu, Bằng Mạc, Chi Lăng, Chiến Thắng, Gia Lộc, Hòa Bình, Hữu Kiên, Lâm Sơn, Liên Sơn, Mai Sao, Nhân Lý, Quan Sơn, Quang Lang, Thượng Cường, Vân An, Vạn Linh, Vân Thủy, Y Tịch Đình Lập: 1183km2, 12 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Đình Lập (huyện lị là đô thị loại V), nông trường Thái Bình (đô thị loại V) 10 xã: Bắc Lãng, Bắc Xa, Bính Xá, Châu Sơn, Cường Lợi, Đình Lập, Đồng Thắng, Kiên Mộc, Lâm Ca, Thái Bình Hữu Lũng: 804kn2, 26 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hữu Lũng (đô thị loại V) 25 xã: Cai Kinh, Đô Lương, Đồng Tiến, Hồ Sơn, Hòa Bình, Hòa Lạc, Hòa Sơn, Hòa Thắng, Hữu Liên, Minh Hòa, Minh Sơn, Minh Tiến, Nhật Tiến, Quyết Thắng, Sơn Hà, Tân Lập, Tân Thành, Thanh Sơn, Thiện Kỵ, Vân Nham, Yên Bình, Yên Sơn, Yên Thịnh, Yên Vượng Lộc Bình: 1000,95km2, 29 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Lộc Bình (huyện lị là đô thị loại V), Na Dương (đô thị loại V) 27 xã: Ái Quốc, Bằng Khánh, Đồng Bục, Đông Quan, Hiệp Hạ, Hữu Khánh, Hữu Lân, Khuất Xá, Lợi Bác, Lục Thôn, Mẫu Sơn, Minh Phát, Nam Quan, Như Khuê, Nhượng Bạn, Quan Bản, Sàn Viên, Tam Gia, Tĩnh Bắc, Tú Đoạn, Tú Mịch, Vân Mộng, Xuân Dương, Xuân Lễ, Xuân Mãn, Xuân Tình, Yên Khoái Tràng Định: 995km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thất Khê (đô thị loại V) 22 xã: Bắc Ái, Cao Minh, Chi Lăng, Chí Minh, Đại Đồng, Đào Viên, Đề Thám, Đoàn Kết, Đội Cấn, Hùng Sơn, Hùng Việt, Kháng Chiến, Khánh Long, Kim Đồng, Quốc Khánh, Quốc Việt, Tân Minh, Tân Tiến, Tân Yên, Tri Phương, Trung Thành, Vĩnh Tiến Văn Lãng: 563,30km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Na Sầm (đô thị loại V) 19 xã: An Hùng, Bắc La, Gia Miễn, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Việt, Hội Hoan, Hồng Thái, Nam La, Nhạc Kỳ, Tân Lang, Tân Mỹ, Tân Tác, Tân Thanh, Tân Việt, Thành Hòa, Thanh Long, Thụy Hùng, Trùng Khánh, Trùng Quán Văn Quan: 550km2, 24 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Văn Quan (đô thị loại V) 23 xã: Bình Phúc, Chu Túc, Đại An, Đồng Giáp, Hòa Bình, Hữu Lễ, Khánh Khê, Lương Năng, Phú Mỹ, Song Giang, Tân Đoàn, Trấn Ninh, Tràng Các, Tràng Phái, Tràng Sơn, Tri Lễ, Tú Xuyên, Văn An, Vân Mộng, Việt Yên, Vĩnh Lại, Xuân Mai, Yên Phúc ⭕️PHÚ THỌ 3633,4km2, 13 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 11 huyện (277 đvhc cấp xã: 18 phường, 11 thị trấn, 248 xã) Việt Trì (tp đô thị loại I): 111,75km2, 23 đvhc cấp xã 13 phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú 10 xã: Chu Hóa, Hùng Lô, Hy Cương, Kim Đức, Phượng Lâu, Sông Lô, Tân Đức, Thanh Đình, Thụy Vân, Trưng Vương Phú Thọ (tx đô thị loại III): 64,6km2, 10 đvhc cấp xã 5 phường: Âu Cơ, Hùng Vương, Phong Châu, Thanh Vinh, Trường Thịnh 5 xã: Hà Lộc, Hà Thạch, Phú Hộ, Thanh Minh, Văn Lung Cẩm Khê: 234,55km2, 31 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Sông Thao (đô thị loại V) 30 xã: Tiên Lương, Ngô Xá, Tuy Lộc, Đồng Cam, Phương Xá, Phùng Xá, Sơn Nga, Sai Nga, Phượng Vĩ, Thụy Liễu, Tam Sơn, Văn Bán, Tùng Khê, Cấp Dẫn, Xương Thịnh, Thanh Nga, Sơn Tình, Phú Khê, Yên Tập, Hương Lung, Tạ Xá, Chương Xá, Phú Lạc, Tình Cương, Văn Khúc, Hiền Đa, Yên Dưỡng, Điêu Lương, Cát Trù, Đồng Lương Đoan Hùng: 302km2, 28 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đoan Hùng (đô thị loại V) 27 Xã: Đông Khê; Nghinh Xuyên; Hùng Quan; Vân Du; Chí Đám; Hữu Đô; Đại Nghĩa; Phú Thứ; Hùng Long; Vụ Quang; Minh Phú; Chân Mộng; Vân Đồn; Minh Tiến; Tiêu Sơn; Yên Kiện; Sóc Đăng; Ngọc Quan; Phong Phú; Phương Trung; Tây Cốc; Ca Đình; Phúc Lai; Quế Lâm; Bằng Luân; Bằng Doãn; Minh Lương Hạ Hoà: 339,3km2, 34 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hạ Hòa (đô thị loại V) 32 xã: Ấm Hạ, Bằng Giã, Cáo Điền, Chính Công, Chuế Lưu, Đại Phạm, Đan Hà, Đan Thượng, Động Lâm, Gia Điền, Hà Lương, Hậu Bổng, Hiền Lương, Hương Xạ, Lâm Lợi, Lang Sơn, Lệnh Khanh, Liên Phương, Mai Tùng, Minh Côi, Minh Hạc, Phụ Khánh, Phương Viên, Quân Khê, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Vụ Cầu, Xuân Áng, Y Sơn, Yên Kỳ, Yên Luật Lâm Thao: 97,69km2, 14 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Lâm Thao (huyện lị là đô thị loại V), Hùng Sơn (đô thị loại V) 12 xã: Bản Nguyên, Cao Xá, Hợp Hải, Kinh Kệ, Sơn Dương, Sơn Vi, Thạch Sơn, Tiên Kiên, Tứ Xã, Vĩnh Lại, Xuân Huy, Xuân Lũng Phù Ninh: 156,37km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phong Châu (đô thị loại V) 18 xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Bộ, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Lộc, Phú Mỹ, Phú Nham, Phù Ninh, Tiên Du, Trạm Thản, Tiên Phú, Trị Quận, Trung Giáp, Tử Đà, Vĩnh Phú Tam Nông: 155,97km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hưng Hoá (đô thị loại V) 19 xã: Hồng Đà, Thượng Nông, Dậu Dương, Dị Nậu, Thọ Văn, Hương Nộn, Cổ Tiết, Văn Lương, Tam Cường, Thanh Uyên, Hương Nha, Hiền Quan, Vực Trường, Tứ Mỹ, Xuân Quang, Hùng Đô, Phương Thịnh, Quang Húc, Tề Lễ Tân Sơn: 688,58km2, 17 đvhc cấp xã 17 xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Phú (huyện lỵ), Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn Thanh Ba: 195,0343km2, 27 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thanh Ba (đô thị loại V) 26 xã: Chí Tiên, Đại An, Đỗ Sơn, Đỗ Xuyên, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Hoàng Cương, Lương Lỗ, Khải Xuân, Mạn Lạn, Năng Yên, Ninh Dân, Phương Lĩnh, Quảng Nạp, Sơn Cương, Thanh Vân, Thanh Hà, Thái Ninh, Thanh Xá, Vân Lĩnh, Võ Lao, Yển Khê, Yên Nội, Vũ Yển Thanh Sơn: 620,83km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thanh Sơn (đô thị loại V) 22 xã: Cự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn Thanh Thuỷ: 120,97km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thanh Thủy (huyện lị là đô thị loại V) 14 xã: Bảo Yên, Đào Xá, Đoan Hạ, Đồng Luận, Hoàng Xá, Phượng Mao, Sơn Thủy, Tân Phương, Thạch Đồng, Trung Nghĩa, Trung Thịnh, Tu Vũ, Xuân Lộc, Yến Mao Yên Lập: 437km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Lập (đô thị loại V) 16 xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long, Lương Sơn, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên ⭕️QUẢNG NINH 6177,7km2, 14 đvhc cấp huyện: 4 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện (186 đvhc cấp xã: 71 phường, 8 thị trấn, 107 xã) Hạ Long (tp đô thị loại I): 275,2km2, 20 đvhc cấp xã 20 phường: Bãi Cháy, Bạch Đằng, Cao Thắng, Cao Xanh, Giếng Đáy, Hà Khánh, Hà Khẩu, Hà Lầm, Hà Trung, Hà Phong, Hà Tu, Hồng Gai, Hồng Hà, Hồng Hải, Hùng Thắng, Đại Yên, Trần Hưng Đạo, Tuần Châu, Việt Hưng, Yết Kiêu Uông Bí (tp đô thị loại II): 255,5km2, 11 đvhc cấp xã 9 phường: Bắc Sơn, Nam Khê, Phương Đông, Phương Nam, Quang Trung, Thanh Sơn, Trưng Vương, Vàng Danh, Yên Thanh 2 xã: Điền Công, Thượng Yên Công Móng Cái (tp đô thị loại II): 519,6km2, 17 đvhc cấp xã 8 phường: Bình Ngọc, Hải Hòa, Hải Yên, Hòa Lạc, Ka Long, Ninh Dương, Trà Cổ, Trần Phú 9 xã: Bắc Sơn, Hải Đông, Hải Sơn, Hải Tiến, Hải Xuân, Quảng Nghĩa, Vạn Ninh, Vĩnh Thực, Vĩnh Trung Cẩm Phả (tp đô thị loại II): 386,5km2, 16 đvhc cấp xã 13 phường: Cẩm Bình, Cẩm Đông, Cẩm Phú, Cẩm Sơn, Cẩm Tây, Cẩm Thạch, Cẩm Thành, Cẩm Thịnh, Cẩm Thủy, Cẩm Trung, Cửa Ông, Mông Dương, Quang Hanh 3 xã: Cẩm Hải, Cộng Hòa, Dương Huy. Quảng Yên (tx đô thị loại IV): 301,8km2, 19 đvhc cấp xã 11 phường: Cộng Hòa, Đông Mai, Hà An, Minh Thành, Nam Hòa, Phong Cốc, Phong Hải, Quảng Yên, Tân An, Yên Giang, Yên Hải 8 xã: Cẩm La, Hiệp Hòa, Hoàng Tân, Liên Hòa, Liên Vị, Sông Khoai, Tiền An, Tiền Phong Đông Triều (tx đô thị loại IV): 395,6km2, 21 đvhc cấp xã 10 phường: Đông Triều, Đức Chính, Hưng Đạo, Kim Sơn, Mạo Khê, Xuân Sơn, Hoàng Quế, Hồng Phong,Yên Thọ,Tràng An 11 xã: An Sinh, Bình Dương, Bình Khê, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Nguyễn Huệ, Tân Việt, Thủy An, Tràng Lương, Việt Dân, Yên Đức Ba Chẽ: 608km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ba Chẽ (huyện lỵ là đô thị loại V) 7 xã: Đạp Thanh, Đồn Đạc, Lương Mông, Minh Cầm, Nam Sơn, Thanh Lâm, Thanh Sơn Bình Liêu: 471,4km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bình Liêu (đô thị loại V) 7 xã: Đồng Tâm, Đồng Văn, Hoành Mô, Húc Động, Lục Hồn, Tình Húc, Vô Ngại Đầm Hà: 290km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đầm Hà (đô thị loại V) 9 xã: Đại Bình, Đầm Hà, Dực Yên, Quảng An, Quảng Lâm, Quảng Lợi, Quảng Tân, Tân Bình, Tân Lập Cô Tô: 47,3km2, 3 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cô Tô (đô thị loại V) 2 xã: Đồng Tiến, Thanh Lân Hải Hà: 495km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn Quảng Hà (đô thị loại V) 15 xã: Quảng Minh, Quảng Thành, Quảng Thắng, Phú Hải, Quảng Chính, Quảng Trung, Quảng Điền, Quảng Phong, Quảng Long, Quảng Sơn, Đường Hoa, Tiến Tới, Quảng Đức, Quảng Thịnh, Cái Chiên Hoành Bồ: 843,7km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trới (đô thị loại IV) 12 xã: Bằng Cả, Dân Chủ, Đồng Lâm, Đồng Sơn, Hòa Bình, Kỳ Thượng, Lê Lợi, Quảng La, Sơn Dương, Tân Dân, Thống Nhất, Vũ Oai Tiên Yên: 645,4km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tiên Yên (đô thị loại V) 11 xã: Đại Dực, Đại Thành, Điền Xá, Đông Hải, Đông Ngũ, Đồng Rui, Hà Lâu, Hải Lạng, Phong Dụ, Tiên Lãng, Yên Than Vân Đồn: 551,3km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cái Rồng (đô thị loại IV) 11 xã: Bản Sen, Bình Dân, Đài Xuyên, Ðoàn Kết, Ðông Xá, Hạ Long, Minh Châu, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Thắng Lợi, Vạn Yên ⭕️THÁI NGUYÊN 3536,4km2, 9 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện (180 đvhc cấp xã: 32 phường, 9 thị trấn, 139 xã) Thái Nguyên (tp đô thị loại II): 223km2, 32 đvhc cấp xã 21 phường: Cam Giá, Chùa Hang, Đồng Bẩm, Đồng Quang, Gia Sàng, Hoàng Văn Thụ, Hương Sơn, Phan Đình Phùng, Phú Xá, Quán Triều, Quang Trung, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Tích Lương, Trung Thành, Trưng Vương, Túc Duyên 11 xã: Cao Ngạn, Đồng Liên, Huống Thượng, Linh Sơn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Quyết Thắng, Sơn Cẩm, Tân Cương, Thịnh Đức Sông Công (tp đô thị loại III): 98,37km2, 11 đvhc cấp xã 7 phường: Bách Quang, Cải Đan, Lương Châu, Lương Sơn, Mỏ Chè, Phố Cò, Thắng Lợi 4 xã: Bá Xuyên, Bình Sơn, Tân Quang, Vinh Sơn Phổ Yên (tx đô thị loại IV): 258,86km2, 18 đvhc cấp xã 4 phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Bắc Sơn, Đồng Tiến 14 xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Minh Đức, Nam Tiến, Phúc Thuận, Phúc Tân, Tân Hương, Tân Phú, Thành Công, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành, Vạn Phái Đại Từ: 568,55km2, 30 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Hùng Sơn (huyện lị là đô thị loại V), Quân Chu (đô thị loại V) 28 xã: An Khánh, Bản Ngoại, Bình Thuận, Cát Nê, Cù Vân, Đức Lương, Hà Thượng, Hoàng Nông, Khôi Kỳ, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phúc Lương, Phục Linh, Quân Chu, Tân Linh, Tân Thái, Tiên Hội, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng Định Hoá: 520,75km2, 24 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chợ Chu (đô thị loại V) 23 xã: Bảo Cường, Bảo Linh, Bình Thành, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Điềm Mặc, Định Biên, Đồng Thịnh, Kim Phượng, Kim Sơn, Lam Vỹ, Linh Thông, Phú Đình, Phú Tiến, Phúc Chu, Phượng Tiến, Quy Kỳ, Sơn Phú, Tân Dương, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Hội, Trung Lương Đồng Hỷ: 427,73km2, 15 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Trại Cau (đô thị loại V), Sông Cầu (đô thị loại V) 13 xã: Cây Thị, Hóa Thượng (huyện lỵ), Hóa Trung, Hòa Bình, Hợp Tiến, Khe Mo, Minh Lập, Nam Hòa, Quang Sơn, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán, Văn Lăng Phú Bình: 240,53km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hương Sơn (đô thị loại V) 19 xã: Bàn Đạt, Bảo Lý, Dương Thành, Đào Xá, Điềm Thụy, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Tân Đức, Tân Hòa, Tân Khánh, Tân Kim, Tân Thành, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương Phú Lương: 352,3km2, 15 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Đu (huyện lị là đô thị loại V), Giang Tiên (đô thị loại V) 13 xã: Cổ Lũng, Động Đạt, Hợp Thành, Ôn Lương, Phấn Mễ, Phú Đô, Phủ Lý, Tức Tranh, Vô Tranh, Yên Đổ, Yên Lạc, Yên Ninh, Yên Trạch Võ Nhai: 845,1km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đình Cả (đô thị loại V) 14 xã: Bình Long, Cúc Đường, Dân Tiến, La Hiên, Lâu Thượng, Liên Minh, Nghinh Tường, Phú Thượng, Phương Giao, Sảng Mộc, Thần Sa, Thượng Nung, Tràng Xá, Vũ Chấn ⭕️TUYÊN QUANG 5867,9km2, 7 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 6 huyện (141 đvhc cấp xã: 7 phường, 5 thị trấn, 129 xã) Tuyên Quang (tp đô thị loại III): 119,17km2, 13 đvhc cấp xã 7 phường: Hưng Thành, Minh Xuân, Nông Tiến, Phan Thiết, Tân Hà, Tân Quang, Ỷ La 6 xã: An Khang, An Tường, Đội Cấn, Lưỡng Vượng, Thái Long, Tràng Đà Chiêm Hoá: 1280,38km2, 26 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vĩnh Lộc (đô thị loại V) 25 xã: Bình Nhân, Bình Phú, Hà Lang, Hòa An, Hòa Phú, Hùng Mỹ, Kiên Đài, Kim Bình, Linh Phú, Minh Quang, Ngọc Hội, Nhân Lý, Phú Bình, Phúc Sơn, Phúc Thịnh, Tân An, Tân Mỹ, Tân Thịnh, Tri Phú, Trung Hà, Trung Hòa, Vinh Quang, Xuân Quang, Yên Lập, Yên Nguyên Hàm Yên: 907km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Yên (huyện lỵ là đô thị loại V) 17 xã: Bạch Xa, Bằng Cốc, Bình Xa, Đức Ninh, Hùng Đức, Minh Dân, Minh Hương, Minh Khương, Nhân Mục, Phù Lưu, Thái Hòa, Thái Sơn, Tân Thành, Thành Long, Yên Lâm, Yên Phú, Yên Thuận Lâm Bình: 781,52km2, 8 đvhc cấp xã 8 xã: Bình An, Hồng Quang, Khuôn Hà, Lăng Can (huyện lỵ), Phúc Yên, Thổ Bình, Thượng Lâm, Xuân Lập Na Hang: 865,50km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Na Hang (huyện lỵ là đô thị loại V) 11 xã: Côn Lôn, Đà Vị, Hồng Thái, Khau Tinh, Năng Khả, Sinh Long, Sơn Phú, Thanh Tương, Thượng Giáp, Thượng Nông, Yên Hoa Sơn Dương: 788km2, 33 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Sơn Dương (huyện lị là đô thị loại V) 32 xã: Bình Yên, Cấp Tiến, Chi Thiết, Đại Phú, Đông Lợi, Đồng Quý, Đông Thọ, Hào Phú, Hồng Lạc, Hợp Hòa, Hợp Thành, Kháng Nhật, Lâm Xuyên, Lương Thiện, Minh Thanh, Ninh Lai, Phú Lương, Phúc Ứng, Quyết Thắng, Sầm Dương, Sơn Nam, Tam Đa, Tân Trào, Thanh Phát, Thiện Kế, Thương Ấm, Trung Yên, Tú Thịnh, Tuân Lộ, Văn Phú, Vân Sơn, Vĩnh Lợi Yên Sơn: 1133km2, 31 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Bình (đô thị loại V) 30 xã: Chân Sơn, Chiêu Yên, Công Đa, Đạo Viện, Đội Bình, Hoàng Khai, Hùng Lợi, Kiến Thiết, Kim Phú, Kim Quan, Lang Quán, Lực Hành, Mỹ Bằng, Nhữ Hán, Nhữ Khê, Phú Lâm, Phú Thịnh, Phúc Ninh, Quý Quân, Tân Long, Tân Tiến, Thái Bình, Thắng Quân, Tiến Bộ, Trung Minh, Trung Môn, Trung Sơn, Trung Trực, Tứ Quận, Xuân Vân TÂY BẮC BỘ Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Lào Cai, Sơn La, Yên Bái ⭕️ĐIỆN BIÊN 9541km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện (130 đvhc cấp xã: 9 phường, 5 thị trấn và 116 xã) Điện Biên Phủ (tp đô thị loại III): 64,27km2, 9 đvhc cấp xã 7 phường: Him Lam, Mường Thanh, Nam Thanh, Noong Bua, Tân Thanh, Thanh Bình, Thanh Trường 2 xã: Tà Lèng, Thanh Minh Mường Lay (tx đô thị loại IV): 114,03km2, 3 đvhc cấp xã 2 phường: Na Lay, Sông Đà 1 xã: Lay Nưa Điện Biên: 1639,85km2, 25 đvhc cấp xã 25 xã: Hẹ Muông, Hua Thanh, Mường Lói, Mường Nhà, Mường Phăng, Mường Pồn, Nà Nhạn, Nà Tấu, Na Tông, Nà Ư, Noong Hẹt, Noong Luống, Núa Ngam, Pá Khoang, Pa Thơm, Phu Luông, Pom Lót, Sam Mứn, Thanh An, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Thanh Xương (huyện lị), Thanh Yên Điện Biên Đông: 1206,39km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Điện Biên Đông (đô thị loại V) 13 xã: Chiềng Sơ, Háng Lìa, Keo Lôm, Luân Giói, Mường Luân, Na Son, Nong U, Phì Nhừ, Phình Giàng, Pú Hồng, Pú Nhi, Tìa Dình, Xa Dung Mường Ảng: 443,522km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mường Ảng (đô thị loại V) 9 xã: Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở, Búng Lao, Mường Đăng, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Xuân Lao Mường Chà: 1199,4209km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mường Chà (đô thị loại V) 11 xã: Huổi Lèng, Huổi Mí, Hừa Ngài, Ma Thì Hồ, Mường Mươn, Mường Tùng, Na Sang, Nậm Nèn, Pa Ham, Sa Lông, Sá Tổng Mường Nhé: 1573,73km2, 11 đvhc cấp xã 11 xã: Chung Chải, Huổi Lếch, Leng Su Sìn, Mường Nhé (huyện lị), Mường Toong, Nậm Kè, Nậm Vì, Pá Mỳ, Quảng Lâm, Sen Thượng, Sín Thầu Nậm Pồ: 1498km2, 15 đvhc cấp xã 15 xã: Chà Cang, Chà Nưa, Chà Tở, Na Cô Sa, Nà Bủng, Nà Hỳ, Nà Khoa, Nậm Chua, Nậm Khăn, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Pa Tần, Phìn Hồ, Si Pa Phìn, Vàng Đán Tủa Chùa: 679,41km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tủa Chùa (đô thị loại V) 11 xã: Huổi Só, Lao Xả Phình, Mường Báng, Mường Đun, Sáng Nhè, Sín Chải, Sính Phình, Tả Phìn, Tả Sìn Thàng, Trung Thu, Tủa Thàng Tuần Giáo: 1136,29km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tuần Giáo (đô thị loại V) 18 xã: Chiềng Đông, Chiềng Sinh, Mùn Chung, Mường Khong, Mường Mùn, Mường Thín, Nà Sáy, Nà Tòng, Phình Sáng, Pú Nhung, Pú Xi, Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Rạng Đông, Ta Ma, Tênh Phông, Tỏa Tình ⭕️HOÀ BÌNH 4608,7km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố , 10 huyện (210 đvhc cấp xã: 8 phường, 11 thị trấn, 191 xã) Hoà Bình (tp đô thị loại III): 133,34km2, 15 đvhc cấp xã 8 phường: Chăm Mát, Đồng Tiến, Hữu Nghị, Phương Lâm, Tân Hòa, Tân Thịnh, Thái Bình, Thịnh Lang 7 xã: Dân Chủ, Hòa Bình, Sủ Ngòi, Thái Thịnh, Thống Nhất, Trung Minh, Yên Mông Cao Phong: 254,37km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn Cao Phong (đô thị loại V) 12 xã bao gồm: Bắc Phong, Bình Thanh, Đông Phong, Dũng Phong, Nam Phong, Tân Phong, Tây Phong, Thu Phong, Thung Nai, Xuân Phong, Yên Lập, Yên Thượng Đà Bắc: 779,04km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đà Bắc (đô thị loại V) 19 xã: Cao Sơn, Đoàn Kết, Đồng Chum, Đồng Nghê, Đồng Ruộng, Giáp Đắt, Hào Lý, Hiền Lương, Mường Chiềng, Mường Tuổng, Suối Nánh, Tân Minh, Tân Pheo, Tiền Phong, Toàn Sơn, Trung Thành, Tu Lý, Vầy Nưa, Yên Hòa Kim Bôi: 549,5km2, 28 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bo (đô thị loại V) 27 xã: Bắc Sơn, Bình Sơn, Cuối Hạ, Đông Bắc, Đú Sáng, Hạ Bì, Hợp Đồng, Hợp Kim, Hùng Tiến, Kim Bình, Kim Bôi, Kim Sơn, Kim Tiến, Kim Truy, Lập Chiệng, Mị Hòa, Nam Thượng, Nật Sơn, Nuông Dăm, Sào Báy, Sơn Thủy, Thượng Bì, Thượng Tiến, Trung Bì, Tú Sơn, Vĩnh Đồng, Vĩnh Tiến Kỳ Sơn: 210,76km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Kỳ Sơn (đô thị loại V) 9 xã: Dân Hạ, Dân Hòa, Độc Lập, Hợp Thành, Hợp Thịnh, Mông Hóa, Phú Minh, Phúc Tiến, Yên Quang Lạc Sơn: 581km2, 29 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vụ Bản (huyện lị là đô thị loại V) 28 xã: Ân Nghĩa, Bình Cảng, Bình Chân, Bình Hẻm, Chí Đạo, Chí Thiện, Định Cư, Hương Nhượng, Liên Vũ, Miền Đồi, Mỹ Thành, Ngọc Lâu, Ngọc Sơn, Nhân Nghĩa, Phú Lương, Phúc Tuy, Quý Hòa, Tân Lập, Tân Mỹ, Thượng Cốc, Tự Do, Tuân Đạo, Văn Nghĩa, Văn Sơn, Vũ Lâm, Xuất Hóa, Yên Nghiệp, Yên Phú Lạc Thuỷ: 293km2, 15 đvhc cấp xã 2 thị trấn Chi Nê (huyện lị là đô thị loại V), Thanh Hà (đô thị loại V) 13 xã: An Bình, An Lạc, Cố Nghĩa, Đồng Môn, Đồng Tâm, Hưng Thi, Khoan Dụ, Lạc Long, Liên Hòa, Phú Lão, Phú Thành, Thanh Nông, Yên Bồng Lương Sơn: 369,8541km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lương Sơn (đô thị loại V) 19 xã: Cao Dương, Cao Răm, Cao Thắng, Cư Yên, Hòa Sơn, Hợp Châu, Hợp Hòa, Hợp Thanh, Lâm Sơn, Liên Sơn, Long Sơn, Nhuận Trạch, Tân Thành, Tân Vinh, Thành Lập, Thanh Lương, Tiến Sơn, Trung Sơn, Trường Sơn Mai Châu: 564,54km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mai Châu (huyện lị là đô thị loại V) 22 xã: Ba Khan, Bao La, Chiềng Châu, Cun Pheo, Đồng Bảng, Hang Kia, Mai Hạ, Mai Hịch, Nà Mèo, Nà Phòn, Noong Luông, Pà Cò, Piềng Vế, Phúc Sạn, Pù Bin, Tân Dân, Tân Mai, Tân Sơn, Thung Khe, Tòng Đậu, Vạn Mai, Xăm Khòe Tân Lạc: 523km2, 24 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mường Khến (huyện lỵ là đô thị loại V) 23 xã: Bắc Sơn, Địch Giáo, Do Nhân, Đông Lai, Gia Mô, Lỗ Sơn, Lũng Vân, Mãn Đức, Mỹ Hòa, Nam Sơn, Ngổ Luông, Ngọc Mỹ, Ngòi Hoa, Phong Phú, Phú Cường, Phú Vinh, Quy Hậu, Quy Mỹ, Quyết Chiến, Thanh Hối, Trung Hòa, Tử Nê, Tuân Lộ Yên Thuỷ: 282,1km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hàng Trạm (huyện lị là đô thị loại V) 12 xã: Bảo Hiệu, Đa Phúc, Đoàn Kết, Hữu Lợi, Lạc Hưng, Lạc Lương, Lạc Sỹ, Lạc Thịnh, Ngọc Lương, Phú Lai, Yên Lạc, Yên Trị ⭕️LAI CHÂU 9069,5km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 7 huyện (108 đvhc cấp xã: 5 phường, 7 thị trấn, 96 xã) Lai Châu (tp đô thị loại III): 70,77km2, 7 đvhc cấp xã 5 phường: Đoàn Kết, Đông Phong, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Tân Phong 2 xã: Nậm Loỏng, San Thàng Mường Tè: 2679,34km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mường Tè (huyện lị là đô thị loại V) 13 xã: Bum Nưa, Bum Tở, Kan Hồ, Ka Lăng, Mù Cả, Mường Tè, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sử, Tá Bạ, Tà Tổng, Thu Lũm, Vàng San Nậm Nhùn: 1388,08km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nậm Nhùn (đô thị loại V) 10 xã: Hua Bum, Lê Lợi, Mường Mô, Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Hàng, Nậm Manh, Nậm Pì, Pú Đao, Trung Chải Phong Thổ: 1034,60km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phong Thổ (đô thị loại V) 17 xã: Bản Lang, Dào San, Hoang Thèn, Huổi Luông, Khổng Lào, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Chải, Ma Ly Pho, Mồ Sì San, Mù Sang, Mường So, Nậm Xe, Pa Vây Sử, Sì Lở Lầu, Sin Súi Hồ, Tung Qua Lìn, Vàng Ma Chải Sìn Hồ: 1526km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Sìn Hồ (đô thị loại V) 21 xã: Căn Co, Chăn Nưa, Hồng Thu, Làng Mô, Lùng Thàng, Ma Quai, Nậm Cha, Nậm Cuổi, Nậm Hăn, Nậm Mạ, Nậm Tăm, Noong Hẻo, Pa Khóa, Pa Tần, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Pu Sam Cáp, Sà Dề Phìn, Tả Ngảo, Tả Phìn, Tủa Sín Chải Tam Đường: 686,57km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tam Đường (đô thị loại V) 13 xã: Bản Bo, Bản Giang, Bản Hon, Bình Lư, Giang Ma, Hồ Thầu, Khun Há, Nà Tăm, Nùng Nàng, Sơn Bình, Sùng Phài, Tả Lèng, Thèn Sin Tân Uyên: 903km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn Tân Uyên (đô thị loại V) 9 xã: Hố Mít, Mường Khoa, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Pắc Ta, Phúc Khoa, Tà Mít, Thân Thuộc, Trung Đồng Than Uyên: 792,5293km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Than Uyên (đô thị loại V) 11 xã: Hua Nà, Khoen On, Mường Cang, Mường Kim, Mường Mít, Mường Than, Pha Mu, Phúc Than, Ta Gia, Tà Hừa, Tà Mung ⭕️LÀO CAI 6364km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 8 huyện (164 đvhc cấp xã: 12 phường, 9 thị trấn, 143 xã) Lào Cai (tp đô thị loại II): 283km2, 17 đvhc cấp xã 12 phường: Bắc Cường, Bắc Lệnh, Bình Minh, Cốc Lếu, Duyên Hải, Kim Tân, Lào Cai, Nam Cường, Phố Mới, Pom Hán, Thống Nhất, Xuân Tăng 5 xã: Cam Đường, Đồng Tuyển, Hợp Thành, Tả Phời, Vạn Hoà Bắc Hà: 686,78km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bắc Hà (huyện lỵ là đô thị loại V) 20 xã: Bản Cái, Bản Già, Bản Liền, Bản Phố, Bảo Nhai, Cốc Lầu, Cốc Ly, Hoàng Thu Phố, Lầu Thí Ngài, Lùng Cải, Lùng Phình, Na Hối, Nậm Đét, Nậm Khánh, Nậm Lúc, Nậm Mòn, Tà Chải, Tả Củ Tỷ, Tả Van Chư, Thải Giàng Phố Bảo Thắng: 691,55km2, 15 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Phố Lu (huyện lị là đô thị loại V), Nông trường Phong Hải (đô thị loại V), Tằng Loỏng (đô thị loại V) 12 xã: Bản Cầm, Bản Phiệt, Gia Phú, Phố Lu, Phong Niên, Phú Nhuận, Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên, Trì Quang, Xuân Giao, Xuân Quang Bảo Yên: 820km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phố Ràng (đô thị loại V) 17 xã: Bảo Hà, Cam Cọn, Điện Quan, Kim Sơn, Long Khánh, Long Phúc, Lương Sơn, Minh Tân, Nghĩa Đô, Tân Dương, Tân Tiến, Thượng Hà, Việt Tiến, Vĩnh Yên, Xuân Hòa, Xuân Thượng, Yên Sơn Bát Xát: 1050km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bát Xát (đô thị loại V) 22 xã: A Lù, A Mú Sung, Bản Qua, Bản Vược, Bản Xèo, Cốc Mỳ, Cốc San, Dền Sáng, Dền Thàng, Mường Hum, Mường Vi, Nậm Chạc, Nậm Pung, Ngải Thầu, Pa Cheo, Phìn Ngan, Quang Kim, Sàng Ma Sáo, Tòng Sành, Trịnh Tường, Trung Lèng Hồ, Y Tý Mường Khương: 556,15km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mường Khương (huyện lị là đô thị loại V) 15 xã: Bản Lầu, Bản Sen, Cao Sơn, Dìn Chin, La Pan Tẩn, Lùng Khấu Nhin, Lùng Vai, Nậm Chảy, Nấm Lư, Pha Long, Tả Gia Khâu, Tả Ngải Chồ, Tả Thàng, Thanh Bình, Tung Chung Phố Sa Pa: 683,29km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Sa Pa (đô thị loại IV) 17 xã: Bản Hồ, Bản Khoang, Bản Phùng, Hầu Thào, Lao Chải, Nậm Cang, Nậm Sài, Sa Pả, San Sả Hồ, Sử Pán, Suối Thầu, Tả Giàng Phình, Tả Phìn, Tả Van, Thanh Kim, Thanh Phú, Trung Chải Si Ma Cai: 234,54km2, 13 đvhc cấp xã 13 xã: Bản Mế, Cán Cấu, Cán Hồ, Lử Thẩn, Lùng Sui, Mản Thẩn, Nàn Sán, Nàn Xín, Quan Thần Sán, Sán Chải, Si Ma Cai (huyện lị), Sín Chéng, Thào Chư Phìn Văn Bàn: 1422km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Khánh Yên (đô thị loại V) 22 xã: Chiềng Ken, Dần Thàng, Dương Quỳ, Hòa Mạc, Khánh Yên Hạ, Khánh Yên Thượng, Khánh Yên Trung, Làng Giàng, Liêm Phú, Minh Lương, Nậm Chầy, Nậm Mả, Nậm Dạng, Nậm Tha, Nậm Xây, Nậm Xé, Sơn Thủy, Tân An, Tân Thượng, Thẩm Dương, Văn Sơn, Võ Lao ⭕️SƠN LA 14174,4km2, 12 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 11 huyện (204 đvhc cấp xã: 7 phường, 8 thị trấn, 189 xã) Sơn La (tp đô thị loại III): 324,93km2, 12 đvhc cấp xã 7 phường: Chiềng An, Chiềng Cơi, Chiềng Lề, Chiềng Sinh, Quyết Tâm, Quyết Thắng, Tô Hiệu 5 xã: Chiềng Cọ, Chiềng Đen, Chiềng Ngần, Chiềng Xôm, Hua La Bắc Yên: 1099,36km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bắc Yên (đô thị loại V) 15 xã: Chiềng Sại, Chim Vàn, Hang Chú, Háng Đồng, Hồng Ngài, Hua Nhàn, Làng Chếu, Mường Khoa, Pắc Ngà, Phiêng Ban, Phiêng Côn, Song Pe, Tạ Khoa, Tà Xùa, Xím Vàng Mai Sơn: 1410,3km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hát Lót (đô thị loại IV) 21 xã: Chiềng Ban, Chiềng Chăn, Chiềng Chung, Chiềng Dong, Chiềng Kheo, Chiềng Lương, Chiềng Mai, Chiềng Mung, Chiềng Nơi, Chiềng Sung, Chiềng Ve, Cò Nòi, Hát Lót, Mường Bằng, Mường Bon, Mường Tranh, Nà Bó, Nà Ớt, Phiêng Cằm, Phiêng Pằn, Tà Hộc Mộc Châu: 1081,66km2, 15 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Mộc Châu (huyện lị là đô thị loại V), nông trường Mộc Châu (đô thị loại V) 13 xã: Chiềng Hắc, Chiềng Khừa, Chiềng Sơn, Đông Sang, Hua Păng, Lóng Sập, Mường Sang, Nà Mường, Phiêng Luông, Quy Hướng, Tân Hợp, Tân Lập, Tà Lại Mường La: 1407,9km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ít Ong (huyện lỵ là đô thị loại V) 15 xã: Chiềng Ân, Chiềng Công, Chiềng Hoa, Chiềng Lao, Chiềng Muôn, Chiềng San, Hua Trai, Mường Bú, Mường Chùm, Mường Trai, Nậm Giôn, Nậm Păm, Ngọc Chiến, Pi Toong, Tạ Bú Phù Yên: 1227km2, 27 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phù Yên (đô thị loại V) 26 xã: Bắc Phong, Đá Đỏ, Gia Phù, Huy Bắc, Huy Hạ, Huy Tân, Huy Thượng, Huy Tường, Kim Bon, Mường Bang, Mường Cơi, Mường Do, Mường Lang, Mường Thải, Nam Phong, Quang Huy, Sập Sa, Suối Bau, Suối Tọ, Tân Lang, Tân Phong, Tường Hạ, Tường Phong, Tường Phù, Tường Thượng, Tường Tiến Quỳnh Nhai: 1049,07km2, 11 đvhc cấp xã 11 xã: Cà Nàng, Chiềng Bằng, Chiềng Khay, Chiềng Khoang, Chiềng Ơn, Mường Chiên, Mường Giàng (huyện lị), Mường Giôn, Mường Sại, Nậm Ét, Pá Ma Pha Khinh Sông Mã: 1639,12km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Sông Mã (đô thị loại V) 19 xã: Bó Sinh, Chiềng Cang, Chiềng En, Chiềng Khoong, Chiềng Khương, Chiềng Phung, Chiềng Sơ, Đứa Mòn, Huổi Một, Mường Cai, Mường Hung, Mường Khoong, Mường Lầm, Mường Sai, Nà Nghịu, Nậm Mằn, Nậm Ty, Pú Pẩu, Yên Hưng Sốp Cộp: 1468,41km2, 9 đvhc cấp xã 9 xã: Dồm Cang, Mường Lạn, Mường Lèo, Mường Và, Nậm Lạnh, Nậm Sọi, Púng Bánh, Sam Kha, Sốp Cộp (huyện lỵ) Thuận Châu: 1535,07km2, 29 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thuận Châu (huyện lỵ là đô thị loại V) 28 xã: Bản Lầm, Bó Mười, Bon Phặng, Chiềng Bôm, Chiềng La, Chiềng Ly, Chiềng Ngàm, Chiềng Pấc, Chiềng Pha, Co Mạ, Co Tòng, É Tòng, Liệp Tè, Long Hẹ, Muội Nọi, Mường Bám, Mường É, Mường Khiêng, Nậm Lầu, Nong Lay, Pá Lông, Phổng Lái, Phổng Lặng, Phổng Lập, Púng Tra, Thôm Mòn, Tòng Cọ, Tòng Lệnh Vân Hồ: 979,84km2, 14 đvhc cấp xã 14 xã: Chiềng Khoa, Chiềng Xuân, Chiềng Yên, Liên Hòa, Lóng Luông, Mường Men, Mường Tè, Quang Minh, Song Khủa, Suối Bàng, Tân Xuân, Tô Múa, Vân Hồ (huyện lỵ), Xuân Nha Yên Châu: 843km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Châu (huyện lị là đô thị loại V) 14 xã: Chiềng Đông, Chiềng Hặc, Chiềng Khoi, Chiềng On, Chiềng Pằn, Chiềng Sàng, Chiềng Tương, Lóong Phiêng, Mường Lựm, Phiêng Khoài, Sặp Vạt, Tú Nang, Viêng Lán, Yên Sơn ⭕️YÊN BÁI 6887,6km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện (180 đvhc cấp xã: 13 phường, 10 thị trấn, 157 xã) Yên Bái (tp đô thị loại III): 108,15km2, 17 đvhc cấp xã 9 phường: Đồng Tâm, Hồng Hà, Hợp Minh, Minh Tân, Nam Cường, Nguyễn Phúc, Nguyễn Thái Học, Yên Ninh, Yên Thịnh 8 xã: Âu Lâu, Giới Phiên, Minh Bảo, Phúc Lộc, Tân Thịnh, Tuy Lộc, Văn Phú, Văn Tiến Nghĩa Lộ (tx đô thị loại IV): 29,6km2, 7 đvhc cấp xã 4 phường: Tân An, Trung Tâm, Pú Trạng (Pú Chạng), Cầu Thia 3 xã: Nghĩa An, Nghĩa Lợi, Nghĩa Phúc Lục Yên: 807km2, 24 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Thế (huyện lỵ là đô thị loại V) 23 xã: An Lạc, An Phú, Động Quan, Khai Trung, Khánh Hòa, Khánh Thiện, Lâm Thượng, Liễu Đô, Mai Sơn, Minh Chuẩn, Mường Lai, Minh Tiến, Phan Thanh, Phúc Lợi, Tân Lập, Tân Lĩnh, Tân Phượng, Tô Mậu, Trúc Lâu, Trung Tâm, Vĩnh Lạc, Minh Xuân, Yên Thắng Mù Cang Chải: 1199km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mù Cang Chải (huyện lị là đô thị loại V) 13 xã: Cao Phạ, Chế Cu Nha, Chế Tạo, Dế Xu Phình, Hồ Bốn, Khao Mang, Kim Nọi, La Pán Tẩn, Lao Chải, Mồ Dề, Nậm Có, Nậm Khắt, Púng Luông Trạm Tấu: 742km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trạm Tấu (đô thị loại V) 10 xã: Bản Công, Bản Mù, Hát Lừu, Làng Nhì, Pá Hu, Pá Lau, Phình Hồ, Tà Si Láng, Trạm Tấu, Túc Đán, Xà Hồ Trấn Yên: 629,143km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cổ Phúc (huyện lỵ là đô thị loại V) 21 xã: Báo Đáp, Bảo Hưng, Cường Thịnh, Đào Thịnh, Hòa Cuông, Hồng Ca, Hưng Khánh, Hưng Thịnh, Kiên Thành, Lương Thịnh, Minh Quán, Minh Quân, Minh Tiến, Nga Quán, Quy Mông, Tân Đồng, Vân Hội, Việt Cường, Việt Hồng, Việt Thành, Y Can Văn Chấn: 1224km2, 31 đvhc cấp xã 3 thị trấn: thị trấn nông trường Liên Sơn (đô thị loại V), thị trấn nông trường Nghĩa Lộ (đô thị loại V), thị trấn nông trường Trần Phú (đô thị loại V) 28 xã: An Lương, Bình Thuận, Cát Thịnh, Chấn Thịnh, Đại Lịch, Đồng Khê, Gia Hội, Hạnh Sơn, Minh An, Nậm Búng, Nậm Lành, Nậm Mười, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tâm, Phù Nham, Phúc Sơn, Sơn A, Sơn Lương, Sơn Thịnh (huyện lỵ), Sùng Đô, Suối Bu, Suối Giàng, Suối Quyền, Tân Thịnh, Thạch Lương, Thanh Lương, Thượng Bằng La, Tú Lệ Văn Yên: 1391,54km2, 27 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mậu A (đô thị loại V) 26 xã: An Bình, An Thịnh, Châu Quế Hạ, Châu Quế Thượng, Đại Phác, Đại Sơn, Đông An, Đông Cuông, Hoàng Thắng, Lâm Giang, Lang Thíp, Mậu Đông, Mỏ Vàng, Nà Hẩu, Ngòi A, Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng, Quang Minh, Tân Hợp, Viễn Sơn, Xuân Ái, Xuân Tầm, Yên Hợp, Yên Hưng, Yên Phú, Yên Thái Yên Bình: 773,96km2, 26 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Yên Bình (huyện lị là đô thị loại V), Thác Bà (đô thị loại V) 24 xã: Bạch Hà, Bảo Ái, Cảm Ân, Cẩm Nhân, Đại Đồng, Đại Minh, Hán Đà, Mông Sơn, Mỹ Gia, Ngọc Chấn, Phú Thịnh, Phúc An, Phúc Ninh, Tân Hương, Tân Nguyên, Thịnh Hưng, Tích Cốc, Văn Lãng, Vĩnh Kiên, Vũ Linh, Xuân Lai, Xuân Long, Yên Bình, Yên Thành ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc ⭕️HÀ NỘI 3358,9km2, 30 đvhc cấp huyện: 12 quận, 1 thị xã, 17 huyện (584 đvhc cấp xã: 177 phường, 21 thị trấn, 386 xã) Ba Đình: 9,25km2, 14 đvhc cấp xã 14 phường: Cống Vị, Điện Biên, Đội Cấn, Giảng Võ, Kim Mã, Liễu Giai, Ngọc Hà, Ngọc Khánh, Nguyễn Trung Trực, Phúc Xá, Quán Thánh, Thành Công, Trúc Bạch, Vĩnh Phúc Bắc Từ Liêm: 43,35km2, 13 đvhc cấp xã 13 phường: Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2, Đông Ngạc, Đức Thắng, Liên Mạc, Minh Khai, Phú Diễn, Phúc Diễn, Tây Tựu, Thượng Cát, Thụy Phương, Xuân Đỉnh, Xuân Tảo Cầu Giấy: 12,04km2, 8 đvhc cấp xã 8 phường: Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Mai Dịch, Nghĩa Đô, Nghĩa Tân, Quan Hoa, Trung Hòa, Yên Hòa Đống Đa: 9,96km2, 21 đvhc cấp xã 21 phường: Cát Linh, Hàng Bột, Khâm Thiên, Khương Thượng, Kim Liên, Láng Hạ, Láng Thượng, Nam Đồng, Ngã Tư Sở, Ô Chợ Dừa, Phương Liên, Phương Mai, Quang Trung, Quốc Tử Giám, Thịnh Quang, Thổ Quan, Trung Liệt, Trung Phụng, Trung Tự, Văn Chương, Văn Miếu Hà Đông: 47,92km2, 17 đvhc cấp xã 17 phường: Biên Giang, Đồng Mai, Dương Nội, Hà Cầu, Kiến Hưng, La Khê, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phú La, Phú Lãm, Phú Lương, Phúc La, Quang Trung, Vạn Phúc, Văn Quán, Yên Nghĩa, Yết Kiêu Hai Bà Trưng: 9,62km2, 20 đvhc cấp xã 20 phường: Bạch Đằng, Bách Khoa, Bạch Mai, Bùi Thị Xuân, Cầu Dền, Đống Mác, Đồng Nhân, Đồng Tâm, Lê Đại Hành, Minh Khai, Ngô Thì Nhậm, Nguyễn Du, Phạm Đình Hổ, Phố Huế, Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Thanh Lương, Thanh Nhàn, Trương Định, Vĩnh Tuy Hoàn Kiếm: 5,287km2, 18 đvhc cấp xã 18 phường: Chương Dương Độ, Cửa Đông, Cửa Nam, Đồng Xuân, Hàng Bạc, Hàng Bài, Hàng Bồ, Hàng Bông, Hàng Buồm, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Mã, Hàng Trống, Lý Thái Tổ, Phan Chu Trinh, Phúc Tân, Trần Hưng Đạo, Tràng Tiền Hoàng Mai: 41,04km2, 14 đvhc cấp xã 14 phường: Đại Kim, Định Công, Giáp Bát, Hoàng Liệt, Hoàng Văn Thụ, Lĩnh Nam, Mai Động, Tân Mai, Thanh Trì, Thịnh Liệt, Trần Phú, Tương Mai, Vĩnh Hưng, Yên Sở Long Biên: 69,3824km2, 14 đvhc cấp xã 14 phường: Bồ Đề, Cự Khối, Đức Giang, Gia Thụy, Giang Biên, Long Biên, Ngọc Lâm, Ngọc Thụy, Phúc Đồng, Phúc Lợi, Sài Đồng, Thạch Bàn, Thượng Thanh, Việt Hưng Nam Từ Liêm: 32,27km2, 10 đvhc cấp xã 10 phường: Cầu Diễn, Đại Mỗ, Mễ Trì, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Phú Đô, Tây Mỗ, Phương Canh, Trung Văn, Xuân Phương Tây Hồ: 24km2, 8 đvhc cấp xã 8 phường: Bưởi, Nhật Tân, Phú Thượng, Quảng An, Thụy Khuê, Tứ Liên, Xuân La, Yên Phụ Thanh Xuân: 9,11km2, 11 đvhc cấp xã 11 phường: Hạ Đình, Khương Đình, Khương Mai, Khương Trung, Kim Giang, Nhân Chính, Phương Liệt, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Trung, Thượng Đình Sơn Tây (tx đô thị loại III): 113,5km2, 15 đvhc cấp xã 9 phường: Lê Lợi, Ngô Quyền, Phú Thịnh, Quang Trung, Sơn Lộc, Trung Hưng, Trung Sơn Trầm, Viên Sơn, Xuân Khanh 6 xã: Cổ Đông, Đường Lâm, Kim Sơn, Sơn Đông, Thanh Mỹ, Xuân Sơn Ba Vì: 428km2, 31 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tây Đằng (huyện lị là đô thị loại V) 30 xã: Ba Trại, Ba Vì, Cẩm Lĩnh, Cam Thượng, Châu Sơn, Chu Minh, Cổ Đô, Đông Quang, Đồng Thái, Khánh Thượng, Minh Châu, Minh Quang, Phong Vân, Phú Châu, Phú Cường, Phú Đông, Phú Phương, Phú Sơn, Sơn Đà, Tản Hồng, Tản Lĩnh, Thái Hòa, Thuần Mỹ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vân Hòa, Vạn Thắng, Vật Lại, Yên Bài Chương Mỹ: 287,9km2, 32 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Chúc Sơn (đô thị loại V), Xuân Mai (đô thị loại V) 30 xã: Đại Yên, Đồng Lạc, Đồng Phú, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Hòa Chính, Hoàng Diệu, Hoàng Văn Thụ, Hồng Phong, Hợp Đồng, Hữu Văn, Lam Điền, Mỹ Lương, Nam Phương Tiến, Ngọc Hòa, Phú Nam An, Phú Nghĩa, Phụng Châu, Quảng Bị, Tân Tiến, Thanh Bình, Thượng Vực, Thụy Hương, Thủy Xuân Tiên, Tiên Phương, Tốt Động, Trần Phú, Trung Hòa, Trường Yên, Văn Võ Đan Phượng: 78km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phùng (đô thị loại V) 15 xã: Đan Phượng, Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hà, Liên Hồng, Liên Trung, Phương Đình, Song Phượng, Tân Hội, Tân Lập, Thọ An, Thọ Xuân, Thượng Mỗ, Trung Châu Đông Anh: 182,3km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn Đông Anh (đô thị loại V) 23 xã: Bắc Hồng, Cổ Loa, Đại Mạch, Đông Hội, Dục Tú, Hải Bối, Kim Chung, Kim Nỗ, Liên Hà, Mai Lâm, Nam Hồng, Nguyên Khê, Tàm Xá, Thụy Lâm, Tiên Dương, Uy Nỗ, Vân Hà, Vân Nội, Việt Hùng, Vĩnh Ngọc, Võng La, Xuân Canh, Xuân Nộn Gia Lâm: 116,79km2, 22 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Trâu Quỳ (đô thị loại V), Yên Viên (đô thị loại V) 20 xã: Bát Tràng, Cổ Bi, Đa Tốn, Đặng Xá, Đình Xuyên, Đông Dư, Dương Hà, Dương Quang, Dương Xá, Kiêu Kỵ, Kim Lan, Kim Sơn, Lệ Chi, Ninh Hiệp, Phù Đổng, Phú Thị, Trung Mầu, Văn Đức, Yên Thường, Yên Viên Hoài Đức: 84,93km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trạm Trôi (đô thị loại V) 19 xã: An Khánh, An Thượng, Cát Quế, Đắc Sở, Di Trạch, Đông La, Đức Giang, Đức Thượng, Dương Liễu, Kim Chung, La Phù, Lại Yên, Minh Khai, Sơn Đồng, Song Phương, Tiền Yên, Vân Canh, Vân Côn, Yên Sở Mê Linh: 141,64km2, 18 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Chi Đông (đô thị loại V), Quang Minh (đô thị loại V) 16 xã: Chu Phan, Đại Thịnh (huyện lị), Mê Linh, Hoàng Kim, Kim Hoa, Liên Mạc, Tam Đồng, Thạch Đà, Thanh Lâm, Tiền Phong, Tiến Thắng, Tiến Thịnh, Tráng Việt, Tự Lập, Văn Khê, Vạn Yên Mỹ Đức: 230km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đại Nghĩa (huyện lỵ là đô thị loại V) 21 xã: An Mỹ, An Phú, An Tiến, Bột Xuyên, Đại Hưng, Đốc Tín, Đồng Tâm, Hồng Sơn, Hợp Thanh, Hợp Tiến, Hùng Tiến, Hương Sơn, Lê Thanh, Mỹ Thành, Phù Lưu Tế, Phúc Lâm, Phùng Xá, Thượng Lâm, Tuy Lai, Vạn Kim, Xuy Xá Phú Xuyên: 170,8km2, 28 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Phú Xuyên (đô thị loại V), Phú Minh (đô thị loại V) 26 xã: Bạch Hạ, Châu Can, Chuyên Mỹ, Đại Thắng, Đại Xuyên, Hoàng Long, Hồng Minh, Hồng Thái, Khai Thái, Minh Tân, Nam Phong, Nam Triều, Phú Túc, Phú Yên, Phúc Tiến, Phượng Dực, Quang Lãng, Quang Trung, Sơn Hà, Tân Dân, Thụy Phú, Tri Thủy, Tri Trung, Văn Hoàng, Văn Nhân, Vân Từ Phúc Thọ: 117km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phúc Thọ (đô thị loại V) 22 xã: Cẩm Đình, Hát Môn, Hiệp Thuận, Liên Hiệp, Long Xuyên, Ngọc Tảo, Phúc Hòa, Phụng Thượng, Phương Độ, Sen Chiểu, Tam Hiệp, Tam Thuấn, Thanh Đa, Thọ Lộc, Thượng Cốc, Tích Giang, Trạch Mỹ Lộc, Vân Hà, Vân Nam, Vân Phúc, Võng Xuyên, Xuân Phú Quốc Oai: 147km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Quốc Oai (đô thị loại V) 20 xã: Cấn Hữu, Cộng Hoà, Đại Thành, Đồng Quang, Đông Xuân, Đông Yên, Hoà Thạch, Liệp Tuyết, Nghĩa Hương, Ngọc Liệp, Ngọc Mỹ, Phú Cát, Phú Mãn, Phượng Cách, Sài Sơn, Tân Hoà, Tân Phú, Thạch Thán, Tuyết Nghĩa, Yên Sơn Sóc Sơn: 282,536km2, 26 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Sóc Sơn (đô thị loại V) 25 xã gồm: Bắc Phú, Bắc Sơn, Đông Xuân, Đức Hòa, Hiền Ninh, Hồng Kỳ, Kim Lũ, Mai Đình, Minh Phú, Minh Trí, Nam Sơn, Phú Cường, Phù Linh, Phù Lỗ, Phú Minh, Quang Tiến, Tân Dân, Tân Hưng, Tân Minh, Thanh Xuân, Tiên Dược, Trung Giã, Việt Long, Xuân Giang, Xuân Thu Thạch Thất: 202,5km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Liên Quan (đô thị loại V) 22 xã: Bình Phú, Bình Yên, Cẩm Yên, Cần Kiệm, Canh Nậu, Chàng Sơn, Đại Đồng, Dị Nậu, Đồng Trúc, Hạ Bằng, Hương Ngải, Hữu Bằng, Kim Quan, Lại Thượng, Phú Kim, Phùng Xá, Tân Xã, Thạch Hòa, Thạch Xá, Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung Thanh Oai: 129,6km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Kim Bài (đô thị loại V) 20 xã: Bích Hòa, Bình Minh, Cao Dương, Cao Viên, Cự Khê, Dân Hòa, Đỗ Động, Hồng Dương, Kim An, Kim Thư, Liên Châu, Mỹ Hưng, Phương Trung, Tam Hưng, Tân Ước, Thanh Cao, Thanh Mai, Thanh Thùy, Thanh Văn, Xuân Dương Thanh Trì: 63,17km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Văn Điển (đô thị loại V) 15 xã: Đại Áng, Đông Mỹ, Duyên Hà, Hữu Hòa, Liên Ninh, Ngọc Hồi, Ngũ Hiệp, Tả Thanh Oai, Tam Hiệp, Tân Triều, Thanh Liệt, Tứ Hiệp, Vạn Phúc, Vĩnh Quỳnh, Yên Mỹ Thường Tín: 127,59km2, 29 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thường Tín (đô thị loại V) 28 xã: Chương Dương, Dũng Tiến, Duyên Thái, Hà Hồi, Hiền Giang, Hòa Bình, Hồng Vân, Khánh Hà, Lê Lợi, Liên Phương, Minh Cường, Nghiêm Xuyên, Nguyễn Trãi, Nhị Khê, Ninh Sở, Quất Động, Tân Minh, Thắng Lợi, Thống Nhất, Thư Phú, Tiền Phong, Tô Hiệu, Tự Nhiên, Văn Bình, Vạn Điểm, Văn Phú, Vân Tảo, Văn Tự Ứng Hoà: 183,72km2, 29 đvhc cấp xã 1 thị trấn Vân Đình (đô thị loại V) 28 xã: Cao Thành, Đại Cường, Đại Hùng, Đội Bình, Đông Lỗ, Đồng Tiến, Đồng Tân, Hoa Sơn, Hòa Lâm, Hòa Nam, Hòa Phú, Hòa Xá, Hồng Quang, Ứng Hòa, Kim Đường, Liên Bạt, Lưu Hoàng, Minh Đức, Phù Lưu, Phương Tú, Quảng Phú Cầu, Sơn Công, Tảo Dương Văn, Trầm Lộng, Trung Tú, Trường Thịnh, Vạn Thái, Viên An, Viên Nội ⭕️HẢI PHÒNG 1561,7km2, 15 đvhc cấp huyện: 7 quận, 8 huyện (223 đvhc cấp xã: 70 phường, 10 thị trấn, 143 xã) Đồ Sơn: 42,37km2, 7 đvhc cấp xã 7 phường: Bàng La, Hợp Đức, Minh Đức, Ngọc Hải, Ngọc Xuyên, Vạn Hương, Vạn Sơn Dương Kinh: 48,85km2, 6 đvhc cấp xã 6 phường: Anh Dũng, Đa Phúc, Hải Thành, Hòa Nghĩa, Hưng Đạo, Tân Thành Hải An: 98,32km2, 8 đvhc cấp xã 8 phường: Cát Bi, Đằng Hải, Đằng Lâm, Đông Hải 1, Đông Hải 2, Nam Hải, Thành Tô, Tràng Cát Hồng Bàng: 14,5km2, 11 đvhc cấp xã 11 phường: Hạ Lý, Hoàng Văn Thụ, Hùng Vương, Minh Khai, Phạm Hồng Thái, Phan Bội Châu, Quán Toan, Quang Trung, Sở Dầu, Thượng Lý, Trại Chuối Kiến An: 29,6km2, 10 đvhc cấp xã 10 phường: Bắc Sơn, Đồng Hòa, Lãm Hà, Nam Sơn, Ngọc Sơn, Phù Liễn, Quán Trữ, Trần Thành Ngọ, Tràng Minh, Văn Đẩu. Lê Chân: 12km2, 15 đvhc cấp xã 15 phường: An Biên, An Dương, Cát Dài, Đông Hải, Dư Hàng, Dư Hàng Kênh, Hàng Kênh, Hồ Nam, Kênh Dương, Lam Sơn, Nghĩa Xá, Niệm Nghĩa, Trại Cau, Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Niệm Ngô Quyền: 11km2, 13 đvhc cấp xã 13 phường: Cầu Đất, Cầu Tre, Đằng Giang, Đông Khê, Đổng Quốc Bình, Gia Viên, Lạc Viên, Lạch Tray, Lê Lợi, Lương Khánh Thiện, Máy Chai, Máy Tơ, Vạn Mỹ An Dương: 98,3196km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: An Dương (đô thị loại V) 15 xã: An Đồng, An Hòa, An Hồng, An Hưng, Bắc Sơn, Đại Bản, Đặng Cương, Đồng Thái, Hồng Phong, Hồng Thái, Lê Lợi, Lê Thiện, Nam Sơn, Quốc Tuấn, Tân Tiến An Lão: 114,58km2, 17 đvhc cấp xã 2 thị trấn: An Lão (đô thị loại V), Trường Sơn (đô thị loại V) 15 xã: Quang Trung, Quang Hưng, Bát Trang, Trường Thành, Trường Thọ, Quốc Tuấn, An Tiến, An Thắng, Tân Dân, Tân Viên, Thái Sơn, Chiến Thắng, Mỹ Đức, An Thái, An Thọ Bạch Long Vĩ: 3,045km2, 0 đvhc cấp xã Cát Hải: 345,31km2, 12 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Cát Bà (huyện lị là đô thị loại V), Cát Hải (đô thị loại V) 10 xã: Đồng Bài, Gia Luận, Hiền Hào, Hoàng Châu, Nghĩa Lộ, Phù Long, Trân Châu, Văn Phong, Việt Hải, Xuân Đám Kiến Thuỵ: 102,56km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn:Núi Đối (đô thị loại V) 17 xã: Đại Đồng, Đại Hà, Đại Hợp, Đoàn Xá, Đông Phương, Du Lễ, Hữu Bằng, Kiến Quốc, Minh Tân, Ngũ Đoan, Ngũ Phúc, Tân Phong, Tân Trào, Thanh Sơn, Thuận Thiên, Thụy Hương, Tú Sơn Thuỷ Nguyên: 242,7km2, 37 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Núi Đèo (huyện lị là đô thị loại V), Minh Đức (là đô thị loại V) 35 xã: An Lư, An Sơn, Cao Nhân, Chính Mỹ, Đông Sơn, Dương Quan, Gia Đức, Gia Minh, Hòa Bình, Hoa Động, Hoàng Động, Hợp Thành, Kênh Giang, Kiền Bái, Kỳ Sơn, Lại Xuân, Lâm Động, Lập Lễ, Liên Khê, Lưu Kiếm, Lưu Kỳ, Minh Tân, Mỹ Đồng, Ngũ Lão, Phả Lễ, Phù Ninh, Phục Lễ, Quảng Thanh, Tam Hưng, Tân Dương, Thiên Hương, Thủy Đường, Thủy Sơn, Thủy Triều, Trung Hà Tiên Lãng: 189,04km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn Tiên Lãng (huyện lỵ là đô thị loại V) 22 xã: Bắc Hưng, Bạch Đằng, Cấp Tiến, Đại Thắng, Đoàn Lập, Đông Hưng, Hùng Thắng, Khởi Nghĩa, Kiến Thiết, Nam Hưng, Quang Phục, Quyết Tiến, Tây Hưng, Tiên Cường, Tiên Hưng, Tiên Minh, Tiên Thắng, Tiên Thanh, Tiên Tiến, Toàn Thắng, Tự Cường, Vinh Quang Vĩnh Bảo: 181km2, 30 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vĩnh Bảo (đô thị loại V) 29 xã: An Hòa, Cao Minh, Cổ Am, Cộng Hiền, Đồng Minh, Dũng Tiến, Giang Biên, Hiệp Hòa, Hòa Bình, Hưng Nhân, Hùng Tiến, Liên Am, Lý Học, Nhân Hòa, Tam Cường, Tam Đa, Tân Hưng, Tân Liên, Thắng Thủy, Thanh Lương, Tiền Phong, Trấn Dương, Trung Lập, Việt Tiến, Vĩnh An, Vĩnh Long, Vĩnh Phong, Vinh Quang, Vĩnh Tiến ⭕️BẮC NINH 822,8km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện (126 đvhc cấp xã: 23 phường, 6 thị trấn, 97 xã) Bắc Ninh (tp đô thị loại I): 82,6km2, 19 đvhc cấp xã 16 phường: Đại Phúc, Đáp Cầu, Hạp Lĩnh, Khắc Niệm, Khúc Xuyên, Kinh Bắc, Ninh Xá, Phong Khê, Suối Hoa, Thị Cầu, Tiền An, Vạn An, Vân Dương, Vệ An, Võ Cường, Vũ Ninh 3 xã: Hòa Long, Kim Chân, Nam Sơn Từ Sơn (tx đô thị loại III): 61,09km2, 12 đvhc cấp xã 7 phường: Châu Khê, Đình Bảng, Đồng Kỵ, Đông Ngàn, Đồng Nguyên, Tân Hồng, Trang Hạ 5 xã: Hương Mạc, Phù Chẩn, Phù Khê, Tam Sơn, Tương Giang Gia Bình: 107,5km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Gia Bình (đô thị loại V) 13 xã: Bình Dương, Cao Đức, Đại Bái, Đại Lai, Đông Cứu, Giang Sơn, Lãng Ngâm, Nhân Thắng, Quỳnh Phú, Song Giang, Thái Bảo, Vạn Ninh, Xuân Lai Lương Tài: 101,2km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thứa (huyện lỵ là đô thị loại V) 13 xã: An Thịnh, Bình Định, Lai Hạ, Lâm Thao, Minh Tân, Mỹ Hương, Phú Hòa, Phú Lương, Quảng Phú, Tân Lãng, Trung Chính, Trung Kênh, Trừng Xá Quế Võ: 154,84km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phố Mới (đô thị loại V) 20 xã: Bằng An, Bồng Lai, Cách Bi, Châu Phong, Chi Lăng, Đại Xuân, Đào Viên, Đức Long, Hán Quảng, Mộ Đạo, Ngọc Xá, Nhân Hòa, Phù Lãng, Phù Lương, Phương Liễu, Phượng Mao, Quế Tân, Việt Hùng, Việt Thống, Yên Giả Thuận Thành: 118,23km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hồ (đô thị loại V) 17 xã: An Bình, Đại Đồng Thành, Đình Tổ, Gia Đông, Hà Mãn, Hoài Thượng, Mão Điền, Nghĩa Đạo, Ngũ Thái, Nguyệt Đức, Ninh Xá, Song Hồ, Song Liễu, Thanh Khương, Trạm Lộ, Trí Quả, Xuân Lâm Tiên Du: 96,21km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lim (đô thị loại V) 13 xã: Cảnh Hưng, Đại Đồng, Hiên Vân, Hoàn Sơn, Lạc Vệ, Liên Bão, Minh Đạo, Nội Duệ, Phật Tích, Phú Lâm, Tân Chi, Tri Phương, Việt Đoàn Yên Phong: 112,5km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chờ (đô thị loại V) 13 xã: Đông Phong, Đông Thọ, Đông Tiến, Dũng Liệt, Hòa Tiến, Long Châu, Tam Đa, Tam Giang, Thụy Hòa, Trung Nghĩa, Văn Môn, Yên Phụ, Yên Trung ⭕️HÀ NAM 860,5km2, 6 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 5 huyện (116 đvhc cấp xã: 11 phường, 7 thị trấn, 98 xã) Phủ Lý (tp đô thị loại II): 87,87km2, 21 đvhc cấp xã 11 phường: Châu Sơn, Hai Bà Trưng, Lam Hạ, Lê Hồng Phong, Liêm Chính, Lương Khánh Thiện, Minh Khai, Quang Trung, Thanh Châu, Thanh Tuyền, Trần Hưng Đạo 10 xã: Đinh Xá, Kim Bình, Liêm Chung, Liêm Tiết, Liêm Tuyền, Phù Vân, Tiên Hải, Tiên Hiệp, Tiên Tân, Trịnh Xá Bình Lục: 154,9km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bình Mỹ (đô thị loại V) 18 xã: An Đổ, An Lão, An Mỹ, An Ninh, An Nội, Bình Nghĩa, Bồ Đề, Bối Cầu, Đồn Xá, Đồng Du, Hưng Công, La Sơn, Mỹ Thọ, Ngọc Lũ, Tiêu Động, Tràng An, Trung Lương, Vũ Bản Duy Tiên: 121km2, 18 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Hòa Mạc (huyện lị là đô thị loại IV), Đồng Văn (đô thị loại IV) 16 xã: Bạch Thượng, Châu Giang, Châu Sơn, Chuyên Ngoại, Đọi Sơn, Duy Hải, Duy Minh, Hoàng Đông, Mộc Bắc, Mộc Nam, Tiên Ngoại, Tiên Nội, Tiền Phong, Trác Văn, Yên Bắc, Yên Nam Kim Bảng: 175,4km2, 18 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Quế (huyện lị là đô thị loại V), Ba Sao (đô thị loại V) 16 xã: Đại Cương, Đồng Hóa, Hoàng Tây, Khả Phong, Lê Hồ, Liên Sơn, Ngọc Sơn, Nguyễn Úy, Nhật Tân, Nhật Tựu, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thi Sơn, Thụy Lôi, Tượng Lĩnh, Văn Xá Lý Nhân: 167,8km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vĩnh Trụ (đô thị loại V) 22 xã: Bắc Lý, Chân Lý, Chính Lý, Công Lý, Đạo Lý, Đồng Lý, Đức Lý, Hòa Hậu, Hợp Lý, Nguyên Lý, Nhân Bình, Nhân Chính, Nhân Đạo, Nhân Mỹ, Nhân Hưng, Nhân Khang, Nhân Nghĩa, Nhân Thịnh, Phú Phúc, Tiến Thắng, Văn Lý, Xuân Khê Thanh Liêm: 175,019km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Kiện Khê (đô thị loại V) 16 xã: Liêm Cần, Liêm Phong, Liêm Sơn, Liêm Thuận, Liêm Túc, Thanh Bình, Thanh Hà, Thanh Hải, Thanh Hương, Thanh Lưu (huyện lỵ), Thanh Nghị, Thanh Nguyên, Thanh Phong, Thanh Tâm, Thanh Tân, Thanh Thủy ⭕️HẢI DƯƠNG 1656km2, 12 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 10 huyện (264 đvhc cấp xã: 33 phường, 13 thị trấn, 218 xã) Hải Dương (tp đô thị loại II): 96,68km2, 21 đvhc cấp xã 17 phường: Ái Quốc, Bình Hàn, Cẩm Thượng, Hải Tân, Lê Thanh Nghị, Ngọc Châu, Nguyễn Trãi, Nhị Châu, Phạm Ngũ Lão, Quang Trung, Tân Bình, Thạch Khôi, Thanh Bình, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Tứ Minh, Việt Hòa 4 xã: An Châu, Nam Đồng, Tân Hưng, Thượng Đạt Chí Linh (tp đô thị loại III): 282,03km2, 19 đvhc cấp xã 14 phường: An Lạc, Bến Tắm, Chí Minh, Cổ Thành, Cộng Hòa, Đồng Lạc, Hoàng Tân, Hoàng Tiến, Phả Lại, Sao Đỏ, Tân Dân, Thái Học, Văn An, Văn Đức 5 xã: Bắc An, Hoàng Hoa Thám, Hưng Đạo, Lê Lợi, Nhân Huệ Bình Giang: 104,7km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Kẻ Sặt (đô thị loại V) 17 xã: Bình Minh, Bình Xuyên, Cổ Bì, Hồng Khê, Hùng Thắng, Hưng Thịnh, Long Xuyên, Nhân Quyền, Tân Hồng, Tân Việt, Thái Dương, Thái Học, Thái Hòa, Thúc Kháng, Tráng Liệt, Vĩnh Hồng, Vĩnh Tuy Cẩm Giàng: 108,95km2, 19 đvhc cấp xã 2 thị trấn: thị trấn Lai Cách (huyện lị là đô thị loại V), Cẩm Giàng (đô thị loại V) 17 xã: Cẩm Điền, Cẩm Định, Cẩm Đoài, Cẩm Đông, Cẩm Hoàng, Cẩm Hưng, Cẩm Phúc, Cẩm Sơn, Cẩm Văn, Cẩm Vũ, Cao An, Đức Chính, Kim Giang, Lương Điền, Ngọc Liên, Tân Trường, Thạch Lỗi Gia Lộc: 111,81km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Gia Lộc (đô thị loại V) 22 xã: Đoàn Thượng, Đồng Quang, Đức Xương, Gia Hòa, Gia Khánh, Gia Lương, Gia Tân, Gia Xuyên, Hoàng Diệu, Hồng Hưng, Lê Lợi, Liên Hồng, Nhật Tân, Phạm Trấn, Phương Hưng, Quang Minh, Tân Tiến, Thống Kênh, Thống Nhất, Toàn Thắng, Trùng Khánh, Yết Kiêu Kim Thành: 112,9km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phú Thái (đô thị loại V) 20 xã: Bình Dân, Cẩm La, Cổ Dũng, Cộng Hòa, Đại Đức, Đồng Gia, Kim Anh, Kim Đính, Kim Khê, Kim Lương, Kim Tân, Kim Xuyên, Lai Vu, Liên Hòa, Ngũ Phúc, Phúc Thành A, Tam Kỳ, Thượng Vũ, Tuấn Hưng, Việt Hưng Kinh Môn: 163km2, 25 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Kinh Môn (huyện lị là đô thị loại IV), Minh Tân (đô thị loại IV), Phú Thứ (đô thị loại IV) 22 xã: An Phụ, An Sinh, Bạch Đằng, Duy Tân, Hiến Thành, Hiệp An, Hiệp Hòa, Hiệp Sơn, Hoành Sơn, Lạc Long, Lê Ninh, Long Xuyên, Minh Hòa, Phạm Mệnh, Phúc Thành B, Quang Trung, Tân Dân, Thái Sơn, Thái Thịnh, Thăng Long, Thất Hùng, Thượng Quận Nam Sách: 109,02km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nam Sách (đô thị loại V) 18 xã: An Bình, An Lâm, An Sơn, Cộng Hòa, Đồng Lạc, Hiệp Cát, Hồng Phong, Hợp Tiến, Minh Tân, Nam Chính, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Tân, Nam Trung, Phú Điền, Quốc Tuấn, Thái Tân, Thanh Quang Ninh Giang: 135,4km2, 28 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ninh Giang (đô thị loại V) 27 xã: An Đức, Đồng Tâm, Đông Xuyên, Hiệp Lực, Hoàng Hanh, Hồng Dụ, Hồng Đức, Hồng Phong, Hồng Phúc, Hồng Thái, Hưng Long, Hưng Thái, Kiến Quốc, Nghĩa An, Ninh Hải, Ninh Hòa, Ninh Thành, Quang Hưng, Quyết Thắng, Tân Hương, Tân Phong, Tân Quang, Ứng Hòe, Văn Giang, Văn Hội, Vạn Phúc, Vĩnh Hòa Thanh Hà: 158,92km2, 25 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thanh Hà (đô thị loại V) 24 xã: An Lương, Cẩm Chế, Hồng Lạc, Hợp Đức, Liên Mạc, Phượng Hoàng, Quyết Thắng, Tân An, Tân Việt, Thanh An, Thanh Bính, Thanh Cường, Thanh Hải, Thanh Hồng, Thanh Khê, Thanh Lang, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Thanh Xá, Thanh Xuân, Tiền Tiến, Trường Thành, Việt Hồng, Vĩnh Lập Thanh Miện: 122,321km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thanh Miện (đô thị loại V) 18 xã: Cao Thắng, Chi Lăng Bắc, Chi Lăng Nam, Diên Hồng, Đoàn Kết, Đoàn Tùng, Hồng Quang, Hùng Sơn, Lam Sơn, Lê Hồng, Ngô Quyền, Ngũ Hùng, Phạm Kha, Tân Trào, Thanh Giang, Thanh Tùng, Tiền Phong, Tứ Cường Tứ Kỳ: 170,3km2, 27 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tứ Kỳ (đô thị loại V) 26 xã: An Thành, Bình Lãng, Cộng Lạc, Đại Đồng, Đại Hợp, Dân Chủ, Đông Kỳ, Hà Kỳ, Hà Thanh, Hưng Đạo, Kỳ Sơn, Minh Đức, Ngọc Kỳ, Ngọc Sơn, Nguyên Giáp, Phượng Kỳ, Quang Khải, Quảng Nghiệp, Quang Phục, Quang Trung, Tái Sơn, Tân Kỳ, Tây Kỳ, Tiên Động, Tứ Xuyên, Văn Tố ⭕️HƯNG YÊN 926km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 9 huyện (161 đvhc cấp xã: 7 phường, 9 thị trấn, 145 xã) Hưng Yên (tp đô thị loại III): 73,42km2, 17 đvhc cấp xã 7 phường: An Tảo, Hiến Nam, Hồng Châu, Lam Sơn, Lê Lợi, Minh Khai, Quang Trung 10 xã: Bảo Khê, Hoàng Hanh, Hồng Nam, Hùng Cường, Liên Phương, Phú Cường, Phương Chiểu, Quảng Châu, Tân Hưng, Trung Nghĩa Ân Thi: 128,2km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ân Thi (huyện lỵ là đô thị loại V) 20 xã: Bắc Sơn, Bãi Sậy, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đặng Lễ, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hoàng Hoa Thám, Hồng Quang, Hồng Vân, Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân Phúc, Tiền Phong, Vân Du, Văn Nhuệ, Xuân Trúc Khoái Châu: 130,98km2, 25 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Khoái Châu (đô thị loại V) 24 xã: Đông Tảo, Bình Minh, Dạ Trạch, Hàm Tử, Ông Đình, Tân Dân, Tứ Dân, An Vĩ, Đông Kết, Bình Kiều, Dân Tiến, Đồng Tiến, Hồng Tiến, Tân Châu, Liên Khê, Phùng Hưng, Việt Hoà, Đông Ninh, Đại Tập, Chí Dân, Đại Hưng, Thuần Hưng, Nhuế Dương, Thành Công ***Khoái Châu 1 thị trấn: Khoái Châu (4,36km2, là đô thị loại V) gồm các thôn: Phố Phủ, Vinh Quang, Thông Quan Thượng, Thông Quan Hạ xã Đông Tảo: 5,35 km² bao gồm các thôn: Đông Kim, Đông Tảo Nam, Đông Tảo Đông xã Bình Minh: 5,92 km² bao gồm các thôn: Đa Hòa, Thiết Trụ, Bằng Nha xã Dạ Trạch: 3,72 km² bao gồm các thôn: Yên Vĩnh, Đức Nhuận xã Hàm Tử: 4,46 km² bao gồm các thôn: An Cảnh, Xuân Đình, Hàm Tải xã Ông Đình: 3,13 km² bao gồm các thôn: Thống Nhất, Hòa Bình, Ba Hàng xã Tân Dân: 10,63 km² bao gồm các thôn: Bình Dân, Thọ Bình, An Dân, Bãi Sậy 1, Bãi Sậy 2, Bãi Sậy 3, Dương Trạch xã Tứ Dân: 6,10 km² bao gồm các thôn: Mạn Xuyên, Toàn Thắng, Năm Mẫu, Phương Trù, Phương Đường, Mạn Đường xã An Vĩ: 5,03 km² bao gồm các thôn: Hạ, Trung, Thượng, An Thái xã Đông Kết: 6,37 km² bao gồm các thôn: Trung Châu, Lạc Thủy, Đông Kết xã Bình Kiều: 4,14 km² bao gồm các thôn: An Cảnh, Ninh Vũ, Phú Hòa, Bình Kiều xã Dân Tiến: 4,47 km² bao gồm các thôn: Yên Lịch, An Bình, Đào Viên, Vân Trì, Mậu Lâm xã Đồng Tiến: 3,65 km² bao gồm các thôn: An Lạc, Kim Tháp, Thổ Khối xã Hồng Tiến: 5,61 km² bao gồm các thôn: Cao Quán,Bô Thời, Vân Ngoại, Vân Nội, Vân Cầu, Đỗ Xá xã Tân Châu: 6,11 km² bao gồm các thôn: Hợp Hòa, Mãn Hòa, Hồng Châu, Kiến Châu xã Liên Khê: 5,03 km² bao gồm các thôn: Bối Khê, Cẩm Khê, Kênh Thượng, Kênh Hạ, Cẩm Bối xã Phùng Hưng: 9,26 km² bao gồm các thôn: Ngọc Nha Thượng, Ngọc nha Hạ, Kim Quan, Tiểu Quan xã Việt Hòa: 6,45 km² bao gồm các thôn: Yên Khê, Yên Trung, Lôi Cầu, Vân Trì xã Đông Ninh: 4,03 km² bao gồm các thôn: Phú Mỹ, Tử Lý, Nhân Lý, Nội Doanh xã Đại Tập: 5,96 km² bao gồm các thôn: Lãnh Điển, Minh Khai, Chi Lăng, Ninh Tập xã Chí Tân: 4,14 km² bao gồm các thôn: Nghi Xuyên, Cốc Phong, Tân Hưng xã Đại Hưng: 3,70 km² bao gồm các thôn: Đại Quan, 1, 2, 3 xã Thuần Hưng: 5,00 km² bao gồm các thôn: Sài Thị, Thuần Lễ xã Nhuế Dương: 3,73 km² bao gồm các thôn: Tiền Phong, Quang Trung, Lê Lợi, Thành Công, Phú Cường, Lan Đình xã Thành Công: 4,33 km² bao gồm các thôn: Hương Quất, Sài Quất, Quan Xuyên Kim Động: 102,85km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn Lương Bằng (huyện lỵ là đô thị loại V) 16 xã: Chính Nghĩa, Đồng Thanh, Đức Hợp, Hiệp Cường, Hùng An, Mai Động, Nghĩa Dân, Ngọc Thanh, Nhân La, Phạm Ngũ Lão, Phú Thịnh, Song Mai, Thọ Vinh, Toàn Thắng, Vĩnh Xá, Vũ Xá Mỹ Hào: 79,1km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bần Yên Nhân (huyện lỵ là đô thị loại IV) 12 xã gồm: Dị Sử, Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Minh Đức, Phan Đình Phùng, Cẩm Xá, Dương Quang, Hoà Phong, Hưng Long, Ngọc Lâm, Xuân Dục Phù Cừ: 93,8km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trần Cao (đô thị loại V) 13 xã: Đình Cao, Đoàn Đào, Minh Hoàng, Minh Tân, Minh Tiến, Nguyên Hòa, Nhật Quang, Phan Sào Nam, Quang Hưng, Tam Đa, Tiên Tiến,Tống Phan, Tống Trân Tiên Lữ: 115,1km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vương (đô thị loại V) 14 xã: An Viên, Cương Chính, Dị Chế, Đức Thắng, Hải Triều, Hưng Đạo, Lệ Xá, Minh Phương, Ngô Quyền, Nhật Tân, Thiện Phiến, Thủ Sỹ, Thụy Lôi, Trung Dũng Văn Giang: 71,79km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Văn Giang (đô thị loại V) 10 xã: Cửu Cao, Liên Nghĩa, Long Hưng, Mễ Sở, Nghĩa Trụ, Phụng Công, Tân Tiến, Thắng Lợi, Vĩnh Khúc, Xuân Quan Văn Lâm: 74,4km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Như Quỳnh (huyện lị là đô thị loại V) 10 xã: Chỉ Đạo, Đại Đồng, Đình Dù, Lạc Đạo, Lạc Hồng, Lương Tài, Minh Hải, Tân Quang, Trưng Trắc, Việt Hưng Yên Mỹ: 90,4km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Mỹ (huyện lị là đô thị loại V) 16 xã: Đồng Than, Giai Phạm, Hoàn Long, Liêu Xá, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Nghĩa Hiệp, Ngọc Long, Tân Lập, Tân Việt, Thanh Long, Trung Hòa, Trung Hưng, Việt Cường, Yên Hòa, Yên Phú ⭕️NAM ĐỊNH 1652,6km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 9 huyện (229 đvhc cấp xã: 20 phường, 16 thị trấn, 193 xã) Nam Định (tp đô thị loại I): 46,4km2, 25 đvhc cấp xã 20 phường: Bà Triệu, Cửa Bắc, Cửa Nam, Hạ Long, Lộc Hạ, Lộc Vượng, Năng Tĩnh, Ngô Quyền, Nguyễn Du, Phan Đình Phùng, Quang Trung, Thống Nhất, Trần Đăng Ninh, Trần Hưng Đạo, Trần Quang Khải, Trần Tế Xương, Trường Thi, Văn Miếu, Vị Hoàng, Vị Xuyên 5 xã: Lộc An, Lộc Hòa, Mỹ Xá, Nam Phong, Nam Vân Giao Thủy: 232,1km2, 22 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Ngô Đồng (huyện lị là đô thị loại V), Quất Lâm (đô thị loại V) 20 xã: Bạch Long, Bình Hòa, Giao An, Giao Châu, Giao Hà, Giao Hải, Giao Hương, Giao Lạc, Giao Long, Giao Nhân, Giao Phong, Giao Tân, Giao Thanh, Giao Thiện, Giao Thịnh, Giao Tiến, Giao Xuân, Giao Yến, Hoành Sơn, Hồng Thuận Hải Hậu: 230,22km2, 35 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Yên Định (huyện lị là đô thị loại V), Cồn (đô thị loại V), Thịnh Long (đô thị loại IV) 32 xã: Hải An, Hải Anh, Hải Bắc, Hải Châu, Hải Chính, Hải Cường, Hải Đông, Hải Đường, Hải Giang, Hải Hà, Hải Hòa, Hải Hưng, Hải Lộc, Hải Long, Hải Lý, Hải Minh, Hải Nam, Hải Ninh, Hải Phong, Hải Phú, Hải Phúc, Hải Phương, Hải Quang, Hải Sơn, Hải Tân, Hải Tây, Hải Thanh, Hải Toàn, Hải Triều, Hải Trung, Hải Vân, Hải Xuân Mỹ Lộc: 72,7km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn Mỹ Lộc (huyện lị là đô thị loại V) 10 xã: Mỹ Hà, Mỹ Hưng, Mỹ Phúc, Mỹ Tân, Mỹ Thắng, Mỹ Thành, Mỹ Thịnh, Mỹ Thuận, Mỹ Tiến, Mỹ Trung Nam Trực: 161,71km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nam Giang (huyện lị là đô thị loại V) 19 xã: Bình Minh, Điền Xá, Đồng Sơn, Hồng Quang, Nam Cường, Nam Dương, Nam Hải, Nam Hoa, Nam Hồng, Nam Hùng, Nam Lợi, Nam Mỹ, Nam Thái, Nam Thắng, Nam Thanh, Nam Tiến, Nam Toàn, Nghĩa An, Tân Thịnh Nghĩa Hưng: 250,47km2, 25 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Liễu Đề (huyện lị là đô thị loại V), thị trấn Rạng Đông (đô thị loại V), thị trấn Quỹ Nhất (đô thị loại V) 22 xã: Hoàng Nam, Nam Điền, Nghĩa Bình, Nghĩa Châu, Nghĩa Đồng, Nghĩa Hải, Nghĩa Hồng, Nghĩa Hùng, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lợi, Nghĩa Minh, Nghĩa Phong, Nghĩa Phú, Nghĩa Phúc, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tân, Nghĩa Thái, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thành, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Trung Trực Ninh: 143,95km2, 21 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Cổ Lễ (huyện lị là đô thị loại V), Cát Thành (đô thị loại V), Ninh Cường (đô thị loại V) 18 xã: Liêm Hải, Phương Định, Trực Chính, Trực Cường, Trực Đại, Trực Đạo, Trực Hùng, Trực Khang, Trực Nội, Trực Thái, Trực Thắng, Trực Hưng, Trực Mỹ, Trực Thanh, Trực Thuận, Trực Tuấn, Trung Đông, Việt Hùng Vụ Bản: 152,81km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Gôi (đô thị loại V) 17 xã: Cộng Hòa, Đại An, Đại Thắng, Hiển Khánh, Hợp Hưng, Kim Thái, Liên Bảo, Liên Minh, Minh Tân, Minh Thuận, Quang Trung, Tam Thanh, Tân Khánh, Tân Thành, Thành Lợi, Trung Thành, Vĩnh Hào Xuân Trường: 112,8km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn Xuân Trường (đô thị loại V) 19 xã: Thọ Nghiệp, Xuân Bắc, Xuân Châu, Xuân Đài, Xuân Hòa, Xuân Hồng, Xuân Kiên, Xuân Ngọc, Xuân Ninh, Xuân Phong, Xuân Phú, Xuân Phương, Xuân Tân, Xuân Thành, Xuân Thượng, Xuân Thủy, Xuân Tiến, Xuân Trung, Xuân Vinh Ý Yên: 241km2, 32 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lâm (đô thị loại V) 31 xã: Yên Bằng, Yên Bình, Yên Chính, Yên Cường, Yên Dương, Yên Đồng, Yên Hồng, Yên Hưng, Yên Khang, Yên Khánh, Yên Lộc, Yên Lợi, Yên Lương, Yên Minh, Yên Mỹ, Yên Nghĩa, Yên Nhân, Yên Ninh, Yên Phong, Yên Phú, Yên Phúc, Yên Phương, Yên Quang, Yên Tân, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Thọ, Yên Tiến, Yên Trị, Yên Trung, Yên Xá ⭕️NINH BÌNH 1378,1km2, 8 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 6 huyện (145 đvhc cấp xã: 17 phường, 7 thị trấn, 121 xã) Ninh Bình (tp đô thị loại II): 48,36km2, 14 đvhc cấp xã 11 phường: Bích Đào, Đông Thành, Nam Bình, Nam Thành, Ninh Khánh, Ninh Phong, Ninh Sơn, Phúc Thành, Tân Thành, Thanh Bình, Vân Giang 3 xã: Ninh Nhất, Ninh Phúc, Ninh Tiến Tam Điệp (tp đô thị loại III): 104,98km2, 9 đvhc cấp xã 6 phường: Bắc Sơn, Nam Sơn, Tân Bình, Tây Sơn, Trung Sơn, Yên Bình 3 xã: Đông Sơn, Quang Sơn, Yên Sơn Gia Viễn: 175,5km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Me (đô thị loại V) 20 xã: Gia Hòa, Gia Hưng, Gia Lạc, Gia Lập, Gia Minh, Gia Phong, Gia Phú, Gia Phương, Gia Sinh, Gia Tân, Gia Thắng, Gia Thanh, Gia Thịnh, Gia Tiến, Gia Trấn, Gia Trung, Gia Xuân, Gia Vân, Gia Vượng, Liên Sơn Hoa Lư: 139,7km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thiên Tôn (đô thị loại V) 10 xã: Ninh An, Ninh Giang, Ninh Hải, Ninh Hòa, Ninh Khang, Ninh Mỹ, Ninh Thắng, Ninh Vân, Ninh Xuân, Trường Yên Kim Sơn:207km2, 27 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Phát Diệm (huyện lị là đô thị loại V), Bình Minh (đô thị loại V) 25 xã: Ân Hòa, Chất Bình, Chính Tâm, Định Hóa, Đồng Hướng, Hồi Ninh, Hùng Tiến, Kim Chính, Kim Định, Lai Thành, Lưu Phương, Như Hòa, Quang Thiện, Tân Thành, Thượng Kiệm, Xuân Thiện, Yên Lộc, Yên Mật, Cồn Thoi, Kim Đông, Kim Hải, Kim Mỹ, Kim Tân, Kim Trung, Văn Hải Nho Quan: 460km2, 27 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nho Quan (đô thị loại V) 26 xã: Cúc Phương, Đồng Phong, Đức Long, Gia Lâm, Gia Sơn, Gia Thủy, Gia Tường, Kỳ Phú, Lạc Vân, Lạng Phong, Phú Lộc, Phú Long, Phú Sơn, Quảng Lạc, Quỳnh Lưu, Sơn Hà, Sơn Lai, Sơn Thành, Thạch Bình, Thanh Lạc, Thượng Hòa, Văn Phong, Văn Phú, Văn Phương, Xích Thổ, Yên Quang Yên Khánh: 138km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Ninh (đô thị loại V) 18 xã: Khánh An, Khánh Công, Khánh Cư, Khánh Cường, Khánh Hải, Khánh Hòa, Khánh Hội, Khánh Hồng, Khánh Lợi, Khánh Mậu, Khánh Nhạc, Khánh Phú, Khánh Thành, Khánh Thiện, Khánh Thủy, Khánh Tiên, Khánh Trung, Khánh Vân Yên Mô: 144,1km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Thịnh (đô thị loại V) 16 xã: Khánh Dương, Khánh Thịnh, Khánh Thượng, Mai Sơn, Yên Đồng, Yên Hòa, Yên Hưng, Yên Lâm, Yên Mạc, Yên Mỹ, Yên Nhân, Yên Phong, Yên Thái, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Từ ⭕️THÁI BÌNH 1570,5km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 7 huyện (286 đvhc cấp xã: 10 phường, 9 thị trấn, 267 xã) Thái Bình (tp đô thị loại II): 67,71km2, 19 đvhc cấp xã 10 phường: Bồ Xuyên, Đề Thám, Hoàng Diệu, Kỳ Bá, Lê Hồng Phong, Phú Khánh, Quang Trung, Tiền Phong, Trần Hưng Đạo, Trần Lãm 9 xã: Đông Hoà, Đông Mỹ, Đông Thọ, Phú Xuân, Tân Bình, Vũ Chính, Vũ Đông, Vũ Lạc, Vũ Phúc Đông Hưng: 191,76km2, 44 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đông Hưng (đô thị loại V) 43 xã: An Châu, Bạch Đằng, Chương Dương, Đô Lương, Đông Á, Đông Các, Đông Cường, Đông Dương, Đông Động, Đông Giang, Đông Hà, Đông Hoàng, Đông Hợp, Đông Huy, Đông Kinh, Đông La, Đông Lĩnh, Đông Phong, Đồng Phú, Đông Phương, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tân, Đông Vinh, Đông Xá, Đông Xuân, Hoa Lư, Hoa Nam, Hồng Châu, Hồng Giang, Hồng Việt, Hợp Tiến, Liên Giang, Lô Giang, Mê Linh, Minh Châu, Minh Tân, Nguyên Xá, Phong Châu, Phú Châu, Phú Lương, Thăng Long, Trọng Quan. Hưng Hà: 200,42km2, 35 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Hưng Hà (huyện lị là đô thị loại V), Hưng Nhân (đô thị loại V) 33 xã: Bắc Sơn, Canh Tân, Chí Hòa, Chi Lăng, Cộng Hòa, Dân Chủ, Điệp Nông, Đoan Hùng, Độc Lập, Đông Đô, Duyên Hải, Hòa Bình, Hòa Tiến, Hồng An, Hồng Lĩnh, Hồng Minh, Hùng Dũng, Kim Chung, Liên Hiệp, Minh Hòa, Minh Khai, Minh Tân, Phúc Khánh, Tân Hòa, Tân Lễ, Tân Tiến, Tây Đô, Thái Hưng, Thái Phương, Thống Nhất, Tiến Đức, Văn Cẩm, Văn Lang Kiến Xương: 199,2km2, 37 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thanh Nê (đô thị loại V) 36 xã: An Bình, An Bồi, Bình Định, Bình Minh, Bình Nguyên, Bình Thanh, Đình Phùng, Hòa Bình, Hồng Thái, Hồng Tiến, Lê Lợi, Minh Hưng, Minh Tân, Nam Bình, Nam Cao, Quang Bình, Quang Hưng, Quang Lịch, Quang Minh, Quang Trung, Quốc Tuấn, Quyết Tiến, Thanh Tân, Thượng Hiền, Trà Giang, Vũ An, Vũ Bình, Vũ Công, Vũ Hòa, Vũ Lễ, Vũ Ninh, Vũ Quý, Vũ Sơn, Vũ Tây, Vũ Thắng, Vũ Trung Quỳnh Phụ: 209,6km2, 38 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Quỳnh Côi (huyện lị là đô thị loại V), An Bài (đô thị loại V) 36 xã: An Ấp, An Cầu, An Đồng, An Dục, An Hiệp, An Khê, An Lễ, An Mỹ, An Ninh, An Quý, An Thái, An Thanh, An Tràng, An Vinh, An Vũ, Đông Hải, Đồng Tiến, Quỳnh Bảo, Quỳnh Châu, Quỳnh Giao, Quỳnh Hải, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoàng, Quỳnh Hội, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Khê, Quỳnh Lâm, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Sơn, Quỳnh Thọ, Quỳnh Trang, Quỳnh Xá Thái Thuỵ: 256,83km2, 48 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Diêm Điền (đô thị loại IV) 47 xã: Hồng Quỳnh, Mỹ Lộc, Thái An, Thái Đô, Thái Dương, Thái Giang, Thái Hà, Thái Hoà, Thái Học, Thái Hồng, Thái Hưng, Thái Nguyên, Thái Phúc, Thái Sơn, Thái Tân, Thái Thành, Thái Thịnh, Thái Thọ, Thái Thuần, Thái Thượng, Thái Thuỷ, Thái Xuyên, Thuỵ An, Thuỵ Bình, Thuỵ Chính, Thuỵ Dân, Thuỵ Dũng, Thuỵ Duyên, Thuỵ Dương, Thuỵ Hà, Thuỵ Hải, Thuỵ Hồng, Thuỵ Hưng, Thuỵ Liên, Thuỵ Lương, Thuỵ Ninh, Thuỵ Phong, Thuỵ Phúc, Thuỵ Quỳnh, Thuỵ Sơn, Thuỵ Tân, Thuỵ Thanh, Thuỵ Trình, Thuỵ Trường, Thuỵ Văn, Thuỵ Việt, Thuỵ Xuân Tiền Hải: 226km2, 35 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tiền Hải (đô thị loại V) 34 xã: An Ninh, Bắc Hải, Đông Cơ, Đông Hải, Đông Hoàng, Đông Lâm, Đông Long, Đông Minh, Đông Phong, Đông Quý, Đông Trà, Đông Trung, Đông Xuyên, Nam Chính, Nam Cường, Nam Hà, Nam Hải, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Phú, Nam Thanh, Nam Thắng, Nam Thịnh, Nam Trung, Phương Công, Tây An, Tây Giang, Tây Lương, Tây Ninh, Tây Phong, Tây Sơn, Tây Tiến, Vân Trường, Vũ Lăng Vũ Thư: 195,2km2, 30 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vũ Thư (huyện lị là đô thị loại V) 29 xã: Bách Thuận, Đồng Thanh, Dũng Nghĩa, Duy Nhất, Hiệp Hòa, Hòa Bình, Hồng Lý, Hồng Phong, Minh Khai, Minh Lãng, Minh Quang, Nguyên Xá, Phúc Thành, Song An, Song Lãng, Tam Quang, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Phong, Trung An, Tự Tân, Việt Hùng, Việt Thuận, Vũ Đoài, Vũ Hội, Vũ Tiến, Vũ Vân, Vũ Vinh, Xuân Hòa ⭕️VĨNH PHÚC 1235,3km2, 9 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 7 huyện (137 đvhc cấp xã: 15 phường, 12 thị trấn, 110 xã) Vĩnh Yên (tp đô thị loại II): 50,80km2, 9 đvhc cấp xã 7 phường: Ngô Quyền, Đống Đa, Liên Bảo, Tích Sơn, Đồng Tâm, Hội Hợp, Khai Quang 2 xã: Định Trung, Thanh Trù Phúc Yên (tp đô thị loại III): 120,13km2, 10 đvhc cấp xã 8 phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Nam Viêm, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Nhị, Trưng Trắc, Xuân Hòa 2 xã: Cao Minh, Ngọc Thanh Lập Thạch: 173,1km2, 20 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Lập Thạch (huyện lị là đô thị loại V), Hoa Sơn (đô thị loại V) 18 xã: Bàn Giản, Đình Chu, Hợp Lý, Liễn Sơn, Quang Sơn, Thái Hòa, Triệu Đề, Văn Quán, Xuân Hòa, Bắc Bình, Đồng Ích, Liên Hòa, Ngọc Mỹ, Sơn Đông, Tiên Lữ, Tử Du, Vân Trục, Xuân Lôi Sông Lô: 150,3177km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tam Sơn (đô thị loại V) 16 xã:Bạch Lưu, Cao Phong, Đôn Nhân, Đồng Quế, Đồng Thịnh, Đức Bác, Hải Lựu, Lãng Công, Nhân Đạo, Nhạo Sơn, Như Thụy, Phương Khoan, Quang Yên, Tân Lập, Tứ Yên, Yên Thạch Tam Dương: 107,13km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hợp Hòa (huyện lị là đô thị loại V) 12 xã: An Hòa, Đạo Tú, Đồng Tĩnh, Duy Phiên, Hoàng Đan, Hoàng Hoa, Hoàng Lâu, Hợp Thịnh, Hướng Đạo, Kim Long, Thanh Vân, Vân Hội Bình Xuyên: 145,67km2, 13 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Hương Canh (đô thị loại V), Gia Khánh (đô thị loại V), Thanh Lãng (đô thị loại V) 10 xã: Bá Hiến, Đạo Đức, Hương Sơn, Phú Xuân, Quất Lưu, Sơn Lôi, Tam Hợp, Tân Phong, Thiện Kế, Trung Mỹ Tam Đảo: 234,76km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tam Đảo (đô thị loại V) 8 xã: Bồ Lý, Đại Đình, Đạo Trù, Hồ Sơn, Hợp Châu (huyện lỵ), Minh Quang, Tam Quan, Yên Dương Vĩnh Tường: 141,899km2, 29 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Vĩnh Tường (huyện lị là đô thị loại V), Thổ Tang (đô thị loại V), Tứ Trưng (đô thị loại V) 26 xã: An Tường, Bình Dương, Bồ Sao, Cao Đại, Chấn Hưng, Đại Đồng, Kim Xá, Lũng Hòa, Lý Nhân, Nghĩa Hưng, Ngũ Kiên, Phú Đa, Phú Thịnh, Tam Phúc, Tân Cương, Tân Tiến, Thượng Trưng, Tuân Chính, Vân Xuân, Việt Xuân, Vĩnh Ninh, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thịnh, Vũ Di, Yên Bình, Yên Lập Yên Lạc; 107km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Lạc (đô thị loại V) 16 xã: Bình Định, Đại Tự, Đồng Cương, Đồng Văn, Hồng Châu, Hồng Phương, Liên Châu, Nguyệt Đức, Tam Hồng, Tề Lỗ, Trung Hà, Trung Kiên, Trung Nguyên, Văn Tiến, Yên Đồng, Yên Phương BẮC TRUNG BỘ Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế ⭕️THANH HOÁ 11130,2km2, 27 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 24 huyện (635 đvhc cấp xã: 34 phường, 28 thị trấn, 573 xã) Thanh Hoá (tp đô thị loại I): 146,77km2, 37 đvhc cấp xã 20 phường: An Hoạch, Ba Đình, Điện Biên, Đông Thọ, Đông Cương, Đông Hải, Đông Hương, Đông Sơn, Đông Vệ, Hàm Rồng, Lam Sơn, Nam Ngạn, Ngọc Trạo, Phú Sơn, Quảng Hưng, Quảng Thành, Quảng Thắng, Tào Xuyên, Tân Sơn, Trường Thi 17 xã: Đông Hưng, Đông Lĩnh, Đông Tân, Đông Vinh, Hoằng Anh, Hoằng Đại, Hoằng Long, Hoằng Lý, Hoằng Quang, Quảng Cát, Quảng Đông, Quảng Phú, Quảng Tâm, Quảng Thịnh, Thiệu Dương, Thiệu Khánh, Thiệu Vân Sầm Sơn (tp đô thị loại III): 44,94km2, 11 đvhc cấp xã 8 phường: Bắc Sơn, Quảng Châu, Quảng Cư, Quảng Thọ, Quảng Vinh, Quảng Tiến, Trung Sơn, Trường Sơn 3 xã Quảng Đại, Quảng Hùng, Quảng Minh Bỉm Sơn (tx đô thị loại III): 70km2, 8 đvhc cấp xã 6 phường: Ba Đình, Bắc Sơn, Đông Sơn, Lam Sơn, Ngọc Trạo, Phú Sơn 2 xã: Hà Lan, Quang Trung Bá Thước: 777,2km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cành Nàng (đô thị loại V) 22 xã: Ái Thượng, Ban Công, Cổ Lũng, Điền Hạ, Điền Lư, Điền Quang, Điền Thượng, Điền Trung, Hạ Trung, Kỳ Tân, Lâm Sa, Lũng Cao, Lũng Niêm, Lương Ngoại, Lương Nội, Lương Trung, Tân Lập, Thành Lâm, Thành Sơn, Thiết Kế, Thiết Ống, Văn Nho Cẩm Thuỷ: 425,03km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cẩm Thủy (đô thị loại V) 19 xã: Cẩm Bình, Cẩm Châu, Cẩm Giang, Cẩm Liên, Cẩm Long, Cẩm Lương, Cẩm Ngọc, Cẩm Phong, Cẩm Phú, Cẩm Quý, Cẩm Sơn, Cẩm Tâm, Cẩm Tân, Cẩm Thạch, Cẩm Thành, Cẩm Tú, Cẩm Vân, Cẩm Yên, Phúc Do Đông Sơn: 82,41km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Rừng Thông (đô thị loại V) 14 xã: Đông Anh, Đông Hòa, Đông Hoàng, Đông Khê, Đông Minh, Đông Nam, Đông Ninh, Đông Phú, Đông Quang, Đông Thanh, Đông Thịnh, Đông Tiến, Đông Văn, Đông Yên Hà Trung: 245,55km2, 25 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hà Trung (đô thị loại V) 24 xã: Hà Bắc, Hà Bình, Hà Châu, Hà Đông, Hà Dương, Hà Giang, Hà Hải, Hà Lai, Hà Lâm, Hà Lĩnh, Hà Long, Hà Ngọc, Hà Ninh, Hà Phong, Hà Phú, Hà Sơn, Hà Tân, Hà Thái, Hà Thanh, Hà Tiến, Hà Toại, Hà Vân, Hà Vinh, Hà Yên Hậu Lộc: 141,5km2, 27 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hậu Lộc (đô thị loại V) 26 xã: Cầu Lộc, Châu Lộc, Đa Lộc, Đại Lộc, Đồng Lộc, Hải Lộc, Hoa Lộc, Hòa Lộc, Hưng Lộc, Liên Lộc, Lộc Sơn, Lộc Tân, Minh Lộc, Mỹ Lộc, Ngư Lộc, Phong Lộc, Phú Lộc, Quang Lộc, Thành Lộc, Thịnh Lộc, Thuần Lộc, Tiến Lộc, Triệu Lộc, Tuy Lộc, Văn Lộc, Xuân Lộc Hoằng Hoá: 203,8km2, 43 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bút Sơn (đô thị loại V) 42 xã: Hoằng Cát, Hoằng Châu, Hoằng Đạo, Hoằng Đạt, Hoằng Đông, Hoằng Đồng, Hoằng Đức, Hoằng Giang, Hoằng Hà, Hoằng Hải, Hoằng Hợp, Hoằng Khánh, Hoằng Khê, Hoằng Kim, Hoằng Lộc, Hoằng Lương, Hoằng Lưu, Hoằng Minh, Hoằng Ngọc, Hoằng Phong, Hoằng Phú, Hoằng Phụ, Hoằng Phúc, Hoằng Phượng, Hoằng Quỳ, Hoằng Quý, Hoằng Sơn, Hoằng Tân, Hoằng Thái, Hoằng Thanh, Hoằng Thành, Hoằng Thắng, Hoằng Thịnh, Hoằng Tiến, Hoằng Trạch, Hoằng Trinh, Hoằng Trung, Hoằng Trường, Hoằng Vinh, Hoằng Xuân, Hoằng Xuyên, Hoằng Yến Lang Chánh: 586,76km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lang Chánh (đô thị loại V) 10 xã: Đồng Lương, Giao An, Giao Thiện, Lâm Phú, Quang Hiến, Tam Văn, Tân Phúc, Trí Nang, Yên Khương, Yên Thắng Mường Lát: 808,65km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mường Lát (đô thị loại V) 8 xã: Mường Chanh, Mường Lý, Nhi Sơn, Pù Nhi, Quang Chiểu, Tam Chung, Tén Tằn, Trung Lý Nga Sơn: 144,95km2, 27 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nga Sơn (đô thị loại V) 26 xã: Ba Đình, Nga An, Nga Bạch, Nga Điền, Nga Giáp, Nga Hải, Nga Hưng, Nga Liên, Nga Lĩnh, Nga Mỹ, Nga Nhân, Nga Phú, Nga Tân, Nga Thái, Nga Thạch, Nga Thanh, Nga Thành, Nga Thắng, Nga Thiện, Nga Thủy, Nga Tiến, Nga Trung, Nga Trường, Nga Văn, Nga Vịnh, Nga Yên Ngọc Lặc: 495,53km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ngọc Lặc (huyện lị là đô thị loại V) 21 xã: Cao Ngọc, Cao Thịnh, Đồng Thịnh, Kiên Thọ, Lam Sơn, Lộc Thịnh, Minh Sơn, Minh Tiến, Mỹ Tân, Ngọc Khê, Ngọc Liên, Ngọc Sơn, Ngọc Trung, Nguyệt Ấn, Phúc Thịnh, Phùng Giáo, Phùng Minh, Quang Trung, Thạch Lập, Thúy Sơn, Vân Âm Như Thanh: 588,29km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bến Sung (đô thị loại V) 16 xã: Cán Khê, Hải Long, Hải Vân, Mậu Lâm, Phú Nhuận, Phúc Đường, Phượng Nghi, Thanh Kỳ, Thanh Tân, Xuân Du, Xuân Khang, Xuân Phúc, Xuân Thái, Xuân Thọ, Yên Lạc, Yên Thọ Như Xuân: 860km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Cát (đô thị loại V) 17 xã: Bãi Trành, Bình Lương, Cát Tân, Cát Vân, Hóa Quỳ, Tân Bình, Thanh Hòa, Thanh Lâm, Thanh Phong, Thanh Quân, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thượng Ninh, Xuân Bình, Xuân Hòa, Xuân Quỳ, Yên Lễ Nông Cống: 286km2, 32 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nông Cống (đô thị loại V) 31 xã: Công Bình, Công Chính, Công Liêm, Hoàng Giang, Hoàng Sơn, Minh Khôi, Minh Nghĩa, Tân Khang, Tân Phúc, Tân Thọ, Tế Lợi, Tế Nông, Tế Tân, Tế Thắng, Thăng Bình, Thăng Long, Thăng Thọ, Trung Chính, Trung Thành, Trung Ý, Trường Giang, Trường Sơn, Trường Minh, Trường Trung, Tượng Lĩnh, Tượng Sơn, Tượng Văn, Vạn Hòa, Vạn Thắng, Vạn Thiện, Yên Mỹ Quan Hoá: 996,17km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Quan Hoá (đô thị loại V) 17 xã: Hiền Chung, Hiền Kiệt, Hồi Xuân, Nam Động, Nam Tiến, Nam Xuân, Phú Lệ, Phú Nghiêm, Phú Sơn, Phú Thanh, Phú Xuân, Thành Sơn, Thanh Xuân, Thiên Phủ, Trung Sơn, Trung Thành, Xuân Phú Quan Sơn: 943,45km2, 13 đvhc cấp xã 1 thi trấn: Quan Sơn (đô thị loại V) 12 xã: Mường Mìn, Na Mèo, Sơn Điện, Sơn Hà, Sơn Lư, Sơn Thủy, Tam Lư, Tam Thanh, Trung Hạ, Trung Thượng, Trung Tiến, Trung Xuân Quảng Xương: 198,20km2, 30 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Quảng Xương (đô thị loại V) 29 xã: Quảng Bình, Quảng Chính, Quảng Định, Quảng Đức, Quảng Giao, Quảng Hải, Quảng Hòa, Quảng Hợp, Quảng Khê, Quảng Lĩnh, Quảng Lộc, Quảng Lợi, Quảng Long, Quảng Lưu, Quảng Ngọc, Quảng Nham, Quảng Ninh, Quảng Nhân, Quảng Phong, Quảng Phúc, Quảng Tân, Quảng Thạch, Quảng Thái, Quảng Trạch, Quảng Trung, Quảng Trường, Quảng Văn, Quảng Vọng, Quảng Yên Thạch Thành: 555,19km2, 28 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Kim Tân (huyện lị là đô thị loại V), Vân Du (đô thị loại V) 26 xã: Ngọc Trạo, Thạch Bình, Thạch Cẩm, Thạch Định, Thạch Đồng, Thạch Lâm, Thạch Long, Thạch Quảng, Thạch Sơn, Thạch Tân, Thạch Tượng, Thành An, Thành Công, Thành Hưng, Thành Kim, Thành Long, Thành Minh, Thành Mỹ, Thành Tâm, Thành Tân, Thành Thọ, Thành Tiến, Thành Trực, Thành Vân, Thành Vinh, Thành Yên Thiệu Hoá: 160,68km2, 28 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vạn Hà (đô thị loại V) 27 xã: Thiệu Châu, Thiệu Chính, Thiệu Công, Thiệu Đô, Thiệu Duy, Thiệu Giang, Thiệu Giao, Thiệu Hòa, Thiệu Hợp, Thiệu Long, Thiệu Lý, Thiệu Minh, Thiệu Ngọc, Thiệu Nguyên, Thiệu Phú, Thiệu Phúc, Thiệu Quang, Thiệu Tâm, Thiệu Tân, Thiệu Thành, Thiệu Thịnh, Thiệu Tiến, Thiệu Toán, Thiệu Trung, Thiệu Vận, Thiệu Viên, Thiệu Vũ Thọ Xuân: 295,885km2, 41 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Thọ Xuân (huyện lị là đô thị loại V), Sao Vàng (đô thị loại IV), Lam Sơn (đô thị loại IV) 38 xã: Bắc Lương, Hạnh Phúc, Nam Giang, Phú Yên, Quảng Phú, Tây Hồ, Thọ Diên, Thọ Hải, Thọ Lâm, Thọ Lập, Thọ Lộc, Thọ Minh, Thọ Nguyên, Thọ Thắng, Thọ Trường, Thọ Xương, Xuân Bái, Xuân Châu, Xuân Giang, Xuân Hòa, Xuân Hưng, Xuân Khánh, Xuân Lai, Xuân Lam, Xuân Lập, Xuân Minh, Xuân Phong, Xuân Phú, Xuân Quang, Xuân Sơn, Xuân Tân, Xuân Thắng, Xuân Thành, Xuân Thiên, Xuân Tín, Xuân Trường, Xuân Vinh, Xuân Yên Thường Xuân: 1105,05km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thường Xuân (đô thị loại V) 16 xã: Bát Mọt, Luận Khê, Luận Thành, Lương Sơn, Ngọc Phụng, Tân Thành, Thọ Thanh, Vạn Xuân, Xuân Cẩm, Xuân Cao, Xuân Chinh, Xuân Dương, Xuân Lẹ, Xuân Lộc, Xuân Thắng, Yên Nhân Tĩnh Gia: 457km2, 34 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tĩnh Gia (huyện lỵ là đô thị loại III) 33 xã: Anh Sơn, Bình Minh, Các Sơn, Định Hải, Hải An, Hải Bình, Hải Châu, Hải Hà, Hải Hòa, Hải Lĩnh, Hải Nhân, Hải Ninh, Hải Thanh, Hải Thượng, Hải Yến, Hùng Sơn, Mai Lâm, Nghi Sơn, Ngọc Lĩnh, Nguyên Bình, Ninh Hải, Phú Lâm, Phú Sơn, Tân Dân, Tân Trường, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Tĩnh Hải, Triêu Dương, Trúc Lâm, Trường Lâm, Tùng Lâm, Xuân Lâm Triệu Sơn: 292,2km2, 36 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Triệu Sơn (đô thị loại V) 35 xã: An Nông, Bình Sơn, Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền, Đồng Lợi, Đồng Thắng, Đồng Tiến, Hợp Lý, Hợp Thắng, Hợp Thành, Hợp Tiến, Khuyến Nông, Minh Châu, Minh Dân, Minh Sơn, Nông Trường, Tân Ninh, Thái Hòa, Thọ Bình, Thọ Cường, Thọ Dân, Thọ Ngọc, Thọ Phú, Thọ Sơn, Thọ Tân, Thọ Thế, Thọ Tiến, Thọ Vực, Tiến Nông, Triệu Thành, Văn Sơn, Xuân Lộc, Xuân Thịnh, Xuân Thọ Vĩnh Lộc: 157,4km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vĩnh Lộc (đô thị loại V) 15 xã: Vĩnh An, Vĩnh Hòa, Vĩnh Hùng, Vĩnh Hưng, Vĩnh Khang, Vĩnh Long, Vĩnh Minh, Vĩnh Ninh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Quang, Vĩnh Tân, Vĩnh Thành, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Tiến, Vĩnh Yên Yên Định: 228km2, 29 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Quán Lào (huyện lị là đô thị loại V), Thống Nhất (đô thị loại V) 27 xã: Định Bình, Định Công, Định Hải, Định Hòa, Định Hưng, Định Liên, Định Long, Định Tân, Định Tăng, Định Thành, Định Tiến, Định Tường, Quý Lộc, Yên Bái, Yên Giang, Yên Hùng, Yên Lạc, Yên Lâm, Yên Ninh, Yên Phong, Yên Phú, Yên Tâm, Yên Thái, Yên Thịnh, Yên Thọ, Yên Trung, Yên Trường ⭕️NGHỆ AN 16493,7km2, 21 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 3 thị xã, 17 huyện (480 đvhc cấp xã: 32 phường, 17 thị trấn, 431 xã) Vinh (tp đô thị loại I): 105km2, 25 đvhc cấp xã 16 phường: Bến Thủy, Cửa Nam, Đội Cung, Đông Vĩnh, Hà Huy Tập, Hồng Sơn, Hưng Bình, Hưng Dũng, Hưng Phúc, Lê Lợi, Lê Mao, Quán Bàu, Quang Trung, Trung Đô, Trường Thi, Vinh Tân 9 xã: Hưng Chính, Hưng Đông, Hưng Hòa, Hưng Lộc, Nghi Ân, Nghi Đức, Nghi Kim, Nghi Liên, Nghi Phú Cửa Lò (tx đô thị loại III): 27,81km2, 7 đvhc cấp xã 7 phường: Nghi Hải, Nghi Hòa, Nghi Hương, Nghi Tân, Nghi Thu, Nghi Thủy, Thu Thủy Thái Hoà (tx đô thị loại IV): 135,188km2, 10 đvhc cấp xã 4 phường: Hòa Hiếu, Long Sơn, Quang Phong, Quang Tiến 6 xã: Đông Hiếu, Nghĩa Hòa, Nghĩa Mỹ, Nghĩa Thuận, Nghĩa Tiến, Tây Hiếu Hoàng Mai (tx đô thị loại IV): 169,75km2, 10 đvhc cấp xã 5 phường: Mai Hùng, Quỳnh Dị, Quỳnh Phương, Quỳnh Thiện, Quỳnh Xuân 5 xã: Quỳnh Lập, Quỳnh Liên, Quỳnh Lộc, Quỳnh Trang, Quỳnh Vinh Anh Sơn: 592,5km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Anh Sơn (đô thị loại V) 20 xã là: Bình Sơn, Cẩm Sơn, Cao Sơn, Đỉnh Sơn, Đức Sơn, Hoa Sơn, Hội Sơn, Hùng Sơn, Khai Sơn, Lạng Sơn, Lĩnh Sơn, Long Sơn, Phúc Sơn, Tam Sơn, Tào Sơn, Thạch Sơn, Thành Sơn, Thọ Sơn, Tường Sơn, Vĩnh Sơn Con Cuông: 1744,51km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Con Cuông (đô thị loại V) 12 xã: Bình Chuẩn, Bồng Khê, Cam Lâm, Châu Khê, Chi Khê, Đôn Phục, Lạng Khê, Lục Dạ, Mậu Đức, Môn Sơn, Thạch Ngàn, Yên Khê Diễn Châu: 331,62km2, 39 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Diễn Châu (đô thị loại V) 38 xã: Diễn Tường, Diễn Hoàng, Diễn Hùng, Diễn Hồng, Diễn Phong, Diễn Mỹ, Diễn Hải, Diễn Liên, Diễn Tháp, Diễn Xuân, Diễn Vạn, Diễn Kỷ, Diễn Kim, Diễn Bích, Diễn Thái, Diễn Đồng, Diễn Hạnh, Diễn Nguyên, Diễn Quảng, Diễn Hòa, Diễn Ngọc, Diễn Minh, Diễn Bình, Diễn Cát, Diễn Phúc, Diễn Tân, Diễn Tân, Diễn Thịnh, Diễn Thắng, Diễn Lộc, Diễn An, Diễn Trung, Diễn Phú, Diễn Lợi, Diễn Thọ, Diễn Lâm, Diễn Đoài, Diễn Yên Đô Lương: 350,433km2, 33 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đô Lương (đô thị loại V) 32 xã: Bắc Sơn, Bài Sơn, Bồi Sơn, Đà Sơn, Đại Sơn, Đặng Sơn, Đông Sơn, Giang Sơn Đông, Giang Sơn Tây, Hiến Sơn, Hòa Sơn, Hồng Sơn, Lạc Sơn, Lam Sơn, Lưu Sơn, Minh Sơn, Mỹ Sơn, Nam Sơn, Ngọc Sơn, Nhân Sơn, Quang Sơn, Tân Sơn, Thái Sơn, Thịnh Sơn, Thuận Sơn, Thượng Sơn, Tràng Sơn, Trù Sơn, Trung Sơn, Văn Sơn, Xuân Sơn, Yên Sơn Hưng Nguyên: 159,2km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn Hưng Nguyên (đô thị loại V) 22 xã: Hưng Châu, Hưng Đạo, Hưng Khánh, Hưng Lam, Hưng Lĩnh, Hưng Lợi, Hưng Long, Hưng Mỹ, Hưng Nhân, Hưng Phú, Hưng Phúc, Hưng Tân, Hưng Tây, Hưng Thắng, Hưng Thịnh, Hưng Thông, Hưng Tiến, Hưng Trung, Hưng Xá, Hưng Xuân, Hưng Yên Bắc, Hưng Yên Nam. Kỳ Sơn: 2095km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mường Xén (đô thị loại V) 20 xã: Bắc Lý, Bảo Nam, Bảo Thắng, Chiêu Lưu, Đoọc Mạy, Huồi Tụ, Hữu Kiệm, Hữu Lập, Keng Đu, Mường Ải, Mường Lống, Mường Típ, Mỹ Lý, Na Loi, Na Ngoi, Nậm Càn, Nậm Cắn, Phà Đánh, Tà Cạ, Tây Sơn Nam Đàn: 293,9km2, 24 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nam Đàn (đô thị loại V) 23 xã: Hồng Long, Hùng Tiến, Khánh Sơn, Kim Liên, Nam Anh, Nam Cát, Nam Cường, Nam Giang, Nam Hưng, Nam Kim, Nam Lĩnh, Nam Lộc, Nam Nghĩa, Nam Phúc, Nam Tân, Nam Thái, Nam Thanh, Nam Thượng, Nam Trung, Nam Xuân, Vân Diên, Xuân Hòa, Xuân Lâm Nghi Lộc: 347,70km2, 30 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Quán Hành (huyện lị là đô thị loại V) 29 xã: Nghi Công Bắc, Nghi Công Nam, Nghi Diên, Nghi Đồng, Nghi Hoa, Nghi Hợp, Nghi Hưng, Nghi Khánh, Nghi Kiều, Nghi Lâm, Nghi Long, Nghi Mỹ, Nghi Phong, Nghi Phương, Nghi Quang, Nghi Thạch, Nghi Thái, Nghi Thiết, Nghi Thịnh, Nghi Thuận, Nghi Tiến, Nghi Trung, Nghi Trường, Nghi Vạn, Nghi Văn, Nghi Xá, Nghi Xuân, Nghi Yên, Phúc Thọ Nghĩa Đàn: 617,55km2, 25 đvhc cấp xã 1 thị trấn Nghĩa Đàn (huyện lị là đô thị loại V) 24 xã: Nghĩa An, Nghĩa Bình, Nghĩa Đức, Nghĩa Hiếu, Nghĩa Hội, Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nghĩa Khánh, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lâm, Nghĩa Liên, Nghĩa Long, Nghĩa Lộc, Nghĩa Lợi, Nghĩa Mai, Nghĩa Minh, Nghĩa Phú, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tân, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Thọ, Nghĩa Trung, Nghĩa Yên Quế Phong: 1895,43km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Kim Sơn (đô thị loại V) 13 xã: Cắm Muộn, Châu Kim, Châu Thôn, Đồng Văn, Hạnh Dịch, Mường Nọc, Nậm Giải, Nậm Nhoóng, Quang Phong, Quế Sơn, Thông Thụ, Tiền Phong, Tri Lễ Quỳ Hợp: 941,28km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Quỳ Hợp (đô thị loại V) 20 xã: Bắc Sơn, Châu Cường, Châu Đình, Châu Hồng, Châu Lộc, Châu Lý, Châu Quang, Châu Thái, Châu Thành, Châu Tiến, Đồng Hợp, Hạ Sơn, Liên Hợp, Minh Hợp, Nam Sơn, Nghĩa Xuân, Tam Hợp, Thọ Hợp, Văn Lợi, Yên Hợp Quỳ Châu: 1056,67km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn Tân Lạc (đô thị loại V) 11 xã: Châu Bính, Châu Bình, Châu Hạnh, Châu Hoàn, Châu Hội, Châu Nga, Châu Phong, Châu Thắng, Châu Thuận, Châu Tiến, Diên Lãm Quỳnh Lưu: 442,16km2, 33 đvhc cấp xã 1 thị trấn Cầu Giát (huyện lị là đô thị loại V) 32 xã: An Hòa, Ngọc Sơn, Quỳnh Bá, Quỳnh Bảng, Quỳnh Châu, Quỳnh Diện, Quỳnh Đôi, Quỳnh Giang, Quỳnh Hậu, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Lâm, Quỳnh Long, Quỳnh Lương, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Tam, Quỳnh Tân, Quỳnh Thạch, Quỳnh Thắng, Quỳnh Thanh, Quỳnh Thọ, Quỳnh Thuận, Quỳnh Văn, Quỳnh Yên, Sơn Hải, Tân Sơn, Tân Thắng, Tiến Thủy Tân Kỳ: 728,9km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn Tân Kỳ (đô thị loại V) 21 xã: Đồng Văn, Giai Xuân, Hương Sơn, Kỳ Sơn, Kỳ Tân, Nghĩa Bình, Nghĩa Đồng, Nghĩa Dũng, Nghĩa Hành, Nghĩa Hoàn, Nghĩa Hợp, Nghĩa Phúc, Nghĩa Thái, Phú Sơn, Tân An, Tân Hợp, Tân Hương, Tân Long, Tân Phú, Tân Xuân, Tiên Kỳ Thanh Chương: 1128,3km2, 40 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thanh Chương (đô thị loại V) 39 xã: Cát Văn, Đồng Văn, Hạnh Lâm, Ngọc Lâm, Ngọc Sơn, Phong Thịnh, Thanh An, Thanh Chi, Thanh Đồng, Thanh Đức, Thanh Dương, Thanh Giang, Thanh Hà, Thanh Hòa, Thanh Hưng, Thanh Hương, Thanh Khai, Thanh Khê, Thanh Lâm, Thanh Liên, Thanh Lĩnh, Thanh Long, Thanh Lương, Thanh Mai, Thanh Mỹ, Thanh Ngọc, Thanh Nho, Thanh Phong, Thanh Sơn, Thanh Thịnh, Thanh Thủy, Thanh Tiên, Thanh Tùng, Thanh Tường, Thanh Văn, Thanh Xuân, Thanh Yên, Võ Liệt, Xuân Tường Tương Dương: 2811,92km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hòa Bình (đô thị loại V) 17 xã: Hữu Khuông, Lượng Minh, Lưu Kiền, Mai Sơn, Nga My, Nhôn Mai, Tam Đình, Tam Hợp, Tam Quang, Tam Thái, Thạch Giám, Xá Lượng, Xiêng My, Yên Hòa, Yên Na, Yên Thắng, Yên Tĩnh Yên Thành: 551,92km2, 39 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Yên Thành (đô thị loại V) 38 xã: Bắc Thành, Bảo Thành, Công Thành, Đại Thành, Đô Thành, Đông Thành, Đức Thành, Hậu Thành, Hoa Thành, Hồng Thành, Hợp Thành, Hùng Thành, Khánh Thành, Kim Thành, Lăng Thành, Liên Thành, Long Thành, Lý Thành, Mã Thành, Minh Thành, Mỹ Thành, Nam Thành, Nhân Thành, Phú Thành, Phúc Thành, Quang Thành, Sơn Thành, Tân Thành, Tăng Thành, Tây Thành, Thịnh Thành, Thọ Thành, Tiến Thành, Trung Thành, Văn Thành, Viên Thành, Vĩnh Thành, Xuân Thành ⭕️HÀ TĨNH 5997,3km2, 13 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 10 huyện (262 đvhc cấp xã: 21 phường, 12 thị trấn, 229 xã) Hà Tĩnh (tp đô thị loại III): 56,54km2, 16 đvhc cấp xã 10 phường: Bắc Hà, Đại Nài, Hà Huy Tập, Nam Hà, Nguyễn Du, Tân Giang, Thạch Linh, Thạch Quý, Trần Phú, Văn Yên 6 xã: Thạch Bình, Thạch Đồng, Thạch Hạ, Thạch Hưng, Thạch Môn, Thạch Trung Hồng Lĩnh (tx đô thị loại IV): 58,5km2, 6 đvhc cấp xã 5 phường: Bắc Hồng, Đậu Liêu, Đức Thuận, Nam Hồng, Trung Lương 1 xã: Thuận Lộc Kỳ Anh (tx đô thị loại IV): 280,25km2, 12 đvhc cấp xã 6 phường: Kỳ Liên, Kỳ Long, Kỳ Phương, Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh, Sông Trí 6 xã: Kỳ Hà, Kỳ Hoa, Kỳ Hưng, Kỳ Lợi, Kỳ Nam, Kỳ Ninh Cẩm Xuyên: 635,5km2, 27 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Cẩm Xuyên (huyện lị là đô thị loại V), Thiên Cầm (đô thị loại V) 25 xã: Cẩm Bình, Cẩm Duệ, Cẩm Dương, Cẩm Hà, Cẩm Hòa, Cẩm Hưng, Cẩm Huy, Cẩm Lạc, Cẩm Lĩnh, Cẩm Lộc, Cẩm Minh, Cẩm Mỹ, Cẩm Nam, Cẩm Nhượng, Cẩm Phúc, Cẩm Quan, Cẩm Quang, Cẩm Sơn, Cẩm Thạch, Cẩm Thăng, Cẩm Thành, Cẩm Thịnh, Cẩm Trung, Cẩm Vịnh, Cẩm Yên Can Lộc: 378km2, 23 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Nghèn (huyện lị là đô thị loại V), Đồng Lộc (đô thị loại V) 21 xã: Gia Hanh, Khánh Lộc, Kim Lộc, Mỹ Lộc, Phú Lộc, Quang Lộc, Song Lộc, Sơn Lộc, Thanh Lộc, Thiên Lộc, Thuần Thiện, Thường Nga, Thượng Lộc, Tiến Lộc, Trung Lộc, Trường Lộc, Tùng Lộc, Vĩnh Lộc, Vượng Lộc, Xuân Lộc, Yên Lộc Đức Thọ: 209,04km2, 28 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đức Thọ (đô thị loại V) 27 xã: Bùi Xá, Đức An, Đức Châu, Đức Đồng, Đức Dũng, Đức Hòa, Đức La, Đức Lạc, Đức Lâm, Đức Lạng, Đức Lập, Đức Long, Đức Nhân, Đức Quang, Đức Thanh, Đức Thịnh, Đức Thủy, Đức Tùng, Đức Vĩnh, Đức Yên, Liên Minh, Tân Hương, Thái Yên, Trung Lễ, Trường Sơn, Tùng Ảnh, Yên Hồ Hương Khê: 1278,0909km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hương Khê (huyện lị là đô thị loại V) 21 xã: Gia Phố, Hà Linh, Hòa Hải, Hương Bình, Hương Đô, Hương Giang, Hương Lâm, Hương Liên, Hương Long, Hương Thủy, Hương Trà, Hương Trạch, Hương Vĩnh, Hương Xuân, Lộc Yên, Phú Gia, Phú Phong, Phúc Đồng, Phúc Trạch, Phương Điền, Phương Mỹ Hương Sơn: 950,2km2, 32 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Phố Châu (huyện lị đô thị loại V), Tây Sơn (đô thị loại V) 30 xã: Sơn An, Sơn Bằng, Sơn Bình, Sơn Châu, Sơn Diệm, Sơn Giang, Sơn Hà, Sơn Hàm, Sơn Hòa, Sơn Hồng, Sơn Kim 1, Sơn Kim 2, Sơn Lâm, Sơn Lễ, Sơn Lĩnh, Sơn Long, Sơn Mai, Sơn Mỹ, Sơn Ninh, Sơn Phú, Sơn Phúc, Sơn Quang, Sơn Tân, Sơn Tây, Sơn Thịnh, Sơn Thủy, Sơn Tiến, Sơn Trà, Sơn Trung, Sơn Trường Kỳ Anh: 761,617km2, 21 đvhc cấp xã 21 xã: Kỳ Bắc, Kỳ Châu, Kỳ Đồng (huyện lị), Kỳ Giang, Kỳ Hải, Kỳ Hợp, Kỳ Khang, Kỳ Lạc, Kỳ Lâm, Kỳ Phong, Kỳ Phú, Kỳ Sơn, Kỳ Tân, Kỳ Tây, Kỳ Thọ, Kỳ Thư, Kỳ Thượng, Kỳ Tiến, Kỳ Trung, Kỳ Văn, Kỳ Xuân Lộc Hà: 118,31km2, 13 đvhc cấp xã 13 xã: An Lộc, Bình Lộc, Hộ Độ, Hồng Lộc, Ích Hậu, Mai Phụ, Phù Lưu, Tân Lộc, Thạch Bằng (huyện lị), Thạch Châu, Thạch Kim, Thạch Mỹ, Thịnh Lộc Nghi Xuân: 220km2, 19 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Nghi Xuân (huyện lị là đô thị loại V), Xuân An (đô thị loại V) 17 xã: Cổ Đạm, Cương Gián, Tiên Điền, Xuân Đan, Xuân Giang, Xuân Hải, Xuân Hội, Xuân Hồng, Xuân Lam, Xuân Liên, Xuân Lĩnh, Xuân Mỹ, Xuân Phổ, Xuân Thành, Xuân Trường, Xuân Viên, Xuân Yên Thạch Hà: 399km2, 31 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thạch Hà (đô thị loại V) 30 xã: Bắc Sơn, Nam Hương, Ngọc Sơn, Phù Việt, Thạch Bàn, Thạch Đài, Thạch Điền, Thạch Đỉnh, Thạch Hải, Thạch Hội, Thạch Hương, Thạch Kênh, Thạch Khê, Thạch Lạc, Thạch Lâm, Thạch Liên, Thạch Long, Thạch Lưu, Thạch Ngọc, Thạch Sơn, Thạch Tân, Thạch Thắng, Thạch Thanh, Thạch Tiến, Thạch Trị, Thạch Văn, Thạch Vĩnh, Thạch Xuân, Tượng Sơn, Việt Xuyên Vũ Quang: 622,84km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vũ Quang (đô thị loại V) 11 xã: Ân Phú, Đức Bồng, Đức Giang, Đức Hương, Đức Liên, Đức Lĩnh, Hương Điền, Hương Minh, Hương Quang, Hương Thọ, Sơn Thọ ⭕️QUẢNG BÌNH 8065,3km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện (159 đvhc cấp xã: 16 phường, 7 thị trấn, 136 xã) Đồng Hới (tp đô thị loại II): 155,71km2, 16 đvhc cấp xã 10 phường: Bắc Lý, Bắc Nghĩa, Đồng Mỹ, Đồng Phú, Đồng Sơn, Đức Ninh Đông, Hải Đình, Hải Thành, Nam Lý, Phú Hải 6 xã: Bảo Ninh, Đức Ninh, Lộc Ninh, Nghĩa Ninh, Quang Phú, Thuận Đức Ba Đồn (tx đô thị loại IV): 163,1828km2, 16 đvhc cấp xã 6 phường: Ba Đồn, Quảng Long, Quảng Phong, Quảng Phúc, Quảng Thọ, Quảng Thuận 10 xã: Quảng Hải, Quảng Hòa, Quảng Lộc, Quảng Minh, Quảng Sơn, Quảng Tân, Quảng Thủy, Quảng Tiên, Quảng Trung, Quảng Văn Bố Trạch: 2123,1km2, 30 đvhc cấp xã 2 thị trấn là Hoàn Lão (huyện lị là đô thị loại IV), nông trường Việt Trung (đô thị loại V) 28 xã: Bắc Trạch, Cự Nẫm, Đại Trạch, Đồng Trạch, Đức Trạch, Hạ Trạch, Hải Trạch, Hoà Trạch, Hoàn Trạch, Hưng Trạch, Lâm Trạch, Liên Trạch, Lý Trạch, Mỹ Trạch, Nam Trạch, Nhân Trạch, Phú Định, Phú Trạch, Phúc Trạch, Sơn Lộc, Sơn Trạch, Tân Trạch, Tây Trạch, Thanh Trạch, Thượng Trạch, Trung Trạch, Vạn Trạch, Xuân Trạch Lệ Thuỷ: 1420,52km2, 28 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Kiến Giang (đô thị loại IV), nông trường Lệ Ninh (đô thị loại V) 26 xã: An Thuỷ, Cam Thủy, Dương Thủy, Hoa Thủy, Hồng Thủy, Hưng Thủy, Kim Thủy, Lâm Thủy, Liên Thủy, Lộc Thủy, Mai Thủy, Mỹ Thủy, Ngân Thủy, Ngư Thủy Bắc, Ngư Thủy Nam, Ngư Thủy Trung, Phong Thủy, Phú Thủy, Sen Thủy, Sơn Thủy, Tân Thủy, Thái Thủy, Thanh Thủy, Trường Thủy, Văn Thủy, Xuân Thủy Minh Hoá: 1413km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Quy Đạt (đô thị loại V) 15 xã: Dân Hóa, Hóa Hợp, Hóa Phúc, Hóa Sơn, Hóa Thanh, Hóa Tiến, Hồng Hóa, Minh Hóa, Quy Hóa, Tân Hóa, Thượng Hóa, Trọng Hóa, Trung Hóa, Xuân Hóa, Yên Hóa Quảng Ninh: 1190,89km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Quán Hàu (đô thị loại V) 14 xã: An Ninh, Duy Ninh, Gia Ninh, Hải Ninh, Hàm Ninh, Hiền Ninh, Lương Ninh, Tân Ninh, Trường Sơn, Trường Xuân, Vạn Ninh, Vĩnh Ninh, Võ Ninh, Xuân Ninh Quảng Trạch: 450,7km2, 18 đvhc cấp xã 18 xã: Cảnh Dương, Cảnh Hóa, Phù Hóa, Quảng Châu, Quảng Đông, Quảng Hợp, Quảng Hưng, Quảng Kim, Quảng Liên, Quảng Lưu, Quảng Phú, Quảng Phương (huyện lị), Quảng Thạch, Quảng Thanh, Quảng Tiến, Quảng Trường, Quảng Tùng, Quảng Xuân Tuyên Hoá: 1149,40km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đồng Lê (đô thị loại V) 19 xã: Cao Quảng, Châu Hóa, Đồng Hóa, Đức Hóa, Hương Hóa, Kim Hóa, Lâm Hóa, Lê Hóa, Mai Hóa, Nam Hóa, Ngư Hóa, Phong Hóa, Sơn Hóa, Thạch Hóa, Thanh Hóa, Thanh Thạch, Thuận Hóa, Tiến Hóa, Văn Hóa ⭕️QUẢNG TRỊ 4739,8km2, 10 đvhtc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện (141 đvhc cấp xã: 13 phường, 11 thị trấn, 117 xã) Đông Hà (tp đô thị loại III): 73,06km2, 9 đvhc cấp xã 9 phường: 1, 2, 3, 4, 5, Đông Giang, Đông Lễ, Đông Lương, Đông Thanh Quảng Trị (tx đô thị loại IV): 74km2, 5 đvhc cấp xã 4 phường: 1, 2, 3, An Đôn 1 xã Hải Lệ Cam Lộ: 346,9km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cam Lộ (huyện lị là đô thị loại V) 8 xã: Cam An, Cam Chính, Cam Hiếu, Cam Nghĩa, Cam Thanh, Cam Thành, Cam Thủy, Cam Tuyền Cồn Cỏ: 2,3km2, 0 đvhc cấp xã Đakrông: 1233,32km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn Krông Klang (đô thị loại V) 13 xã: A Bung, A Ngo, A Vao, Ba Lòng, Ba Nang, Đa Krông, Hải Phúc, Húc Nghì, Hướng Hiệp, Mò Ó, Tà Long, Tà Rụt, Triệu Nguyên Gio Linh: 473km2, 21 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Gio Linh (huyện lị là đô thị loại V), Cửa Việt (đô thị loại V) 19 xã: Gio An, Gio Bình, Gio Châu, Gio Hải, Gio Hòa, Gio Mai, Gio Mỹ, Gio Phong, Gio Quang, Gio Sơn, Gio Thành, Gio Việt, Hải Thái, Linh Hải, Linh Thượng, Trung Giang, Trung Hải, Trung Sơn, Vĩnh Trường Hải Lăng: 491km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hải Lăng (đô thị loại V) 19 xã: Hải An, Hải Ba, Hải Chánh, Hải Dương, Hải Hòa, Hải Khê, Hải Lâm, Hải Phú, Hải Quế, Hải Quy, Hải Sơn, Hải Tân, Hải Thành, Hải Thiện, Hải Thọ, Hải Thượng, Hải Trường, Hải Vĩnh, Hải Xuân Hướng Hoá: 1151km2, 22 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Khe Sanh (huyện lị là đô thị loại V), Lao Bảo (đô thị loại V) 20 xã: A Dơi, A Túc, A Xing, Ba Tầng, Húc, Hướng Lập, Hướng Linh, Hướng Lộc, Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Tân, Hướng Việt, Tân Hợp, Tân Lập, Tân Liên, Tân Long, Tân Thành, Thanh, Thuận, Xy Triệu Phong: 354,92km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ái Tử (đô thị loại V) 18 xã: Triệu Ái, Triệu An, Triệu Đại, Triệu Độ, Triệu Đông, Triệu Giang, Triệu Hòa, Triệu Lăng, Triệu Long, Triệu Phước, Triệu Sơn, Triệu Tài, Triệu Thành, Triệu Thuận, Triệu Thượng, Triệu Trạch, Triệu Trung, Triệu Vân Vĩnh Linh: 620km2, 22 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Hồ Xá (huyện lị là đô thị loại V), Bến Quan (đô thị loại V), Cửa Tùng (đô thị loại V) 19 xã: Vĩnh Chấp, Vĩnh Giang, Vĩnh Hà, Vĩnh Hiền, Vĩnh Hòa, Vĩnh Khê, Vĩnh Kim, Vĩnh Lâm, Vĩnh Long, Vĩnh Nam, Vĩnh Ô, Vĩnh Sơn, Vĩnh Tân, Vĩnh Thạch, Vĩnh Thái, Vĩnh Thành, Vĩnh Thủy, Vĩnh Trung, Vĩnh Tú ⭕️THỪA THIÊN - HUẾ 5033,2km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện (152 đvhc cấp xã: 39 phường, 8 thị trấn, 105 xã) Huế (tp đô thị loại I): 72km2, 27 đvhc cấp xã 27 phường: An Cựu, An Đông, An Hoà, An Tây, Hương Sơ, Kim Long, Phú Bình, Phú Cát, Phú Hậu, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Trường An, Vĩnh Ninh, Phú Nhuận, Phú Thuận, Phước Vĩnh, Phường Đúc, Tây Lộc, Thuận Hòa, Thuận Lộc, Thuận Thành, Vỹ Dạ (Vĩ Dạ), Xuân Phú, Hương Long, Thủy Xuân, Thủy Biều Hương Thuỷ (tx đô thị loại IV): 458,17km2, 12 đvhc cấp xã 5 phường: Phú Bài, Thuỷ Châu, Thuỷ Dương, Thuỷ Lương, Thuỷ Phương 7 xã: Dương Hoà, Phú Sơn, Thuỷ Bằng, Thuỷ Phù, Thuỷ Tân, Thuỷ Thanh, Thuỷ Vân Hương Trà (tx đô thị loại IV): 518,53km2, 16 đvhc cấp xã 7 phường: Hương An, Hương Chữ, Hương Hồ, Hương Văn, Hương Vân, Hương Xuân, Tứ Hạ 9 xã: Bình Điền, Bình Thành, Hải Dương, Hồng Tiến, Hương Bình, Hương Phong, Hương Thọ, Hương Toàn, Hương Vinh A Lưới: 1229km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: A Lưới (đô thị loại V) 20 xã: A Đớt, A Ngo, A Roàng, Bắc Sơn, Đông Sơn, Hồng Bắc, Hồng Hạ, Hồng Kim, Hồng Quảng, Hồng Thái, Hồng Thượng, Hồng Thủy, Hồng Trung, Hồng Vân, Hương Lâm, Hương Nguyên, Hương Phong, Nhâm, Phú Vinh, Sơn Thủy Nam Đông: 650,51km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Khe Tre (đô thị loại V) 10 xã: Hương Giang, Hương Hòa, Hương Hữu, Hương Lộc, Hương Phú, Hương Sơn, Thượng Lộ, Thượng Long, Thượng Nhật, Thượng Quảng Phong Điền: 954km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phong Điền (đô thị loại V) 15 xã: Điền Hải, Điền Hòa, Điền Hương, Điền Lộc, Điền Môn, Phong An, Phong Bình, Phong Chương, Phong Hải, Phong Hiền, Phong Hòa, Phong Mỹ, Phong Sơn, Phong Thu, Phong Xuân Phú Lộc: 728km2, 18 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Phú Lộc (huyện lị là đô thị loại V), Lăng Cô (đô thị loại V) 16 xã Lộc An, Lộc Bình, Lộc Bổn, Lộc Điền, Lộc Hòa, Lộc Sơn, Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Trì, Lộc Vĩnh, Vinh Giang, Vinh Hải, Vinh Hiền, Vinh Hưng, Vinh Mỹ, Xuân Lộc Phú Vang: 278,24km2, 20 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Phú Đa (huyện lị là đô thị loại V), Thuận An (đô thị loại IV) 18 xã: Phú An, Phú Diên, Phú Dương, Phú Hải, Phú Hồ, Phú Lương, Phú Mậu, Phú Mỹ, Phú Thanh, Phú Thuận, Phú Thượng, Phú Xuân, Vinh An, Vinh Hà, Vinh Phú, Vinh Thái, Vinh Thanh, Vinh Xuân Quảng Điền: 163km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Sịa (đô thị loại V) 10 xã: Quảng An, Quảng Công, Quảng Lợi, Quảng Ngạn, Quảng Phú, Quảng Phước, Quảng Thái, Quảng Thành, Quảng Thọ, Quảng Vinh DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận ⭕️ĐÀ NẴNG 1285km2, 8 đvhc cấp huyện: 6 quận, 2 huyện (56 đvhc cấp xã: 45 phường, 11 xã) Cẩm Lệ: 34km2, 6 đvhc cấp xã 6 phường: Hòa An, Hòa Phát, Hòa Thọ Đông, Hòa Thọ Tây, Hòa Xuân, Khuê Trung Hải Châu: 21km2, 13 đvhc cấp xã 13 phường Hải Châu I, Hải Châu II, Thạch Thang, Thanh Bình, Thuận Phước, Bình Thuận, Hoà Thuận Đông, Hoà Thuận Tây, Nam Dương, Phước Ninh, Bình Hiên, Hoà Cường Nam, Hoà Cường Bắc Liên Chiểu: 75km2, 5 đvhc cấp xã 5 phường: Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam, Hòa Minh Ngũ Hành Sơn: 37km2, 4 đvhc cấp xã 4 phường: Hoà Hải, Hoà Quý, Khuê Mỹ, Mỹ An Sơn Trà: 60km2, 7 đvhc cấp xã 7 phường: An Hải Bắc, An Hải Đông, An Hải Tây, Mân Thái, Nại Hiên Đông, Phước Mỹ, Thọ Quang Thanh Khê: 9,5km2, 10 đvhc cấp xã 10 phường: An Khê, Chính Gián, Hòa Khê, Tam Thuận, Tân Chính, Thạc Gián, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Vĩnh Trung, Xuân Hà Hoà Vang: 707,33km2, 11 đvhc cấp xã 11 xã: Hòa Bắc, Hòa Châu, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Nhơn, Hòa Ninh, Hòa Phong (huyện lỵ), Hòa Phú, Hòa Phước, Hòa Sơn, Hòa Tiến Hoàng Sa: 305km2, 0 đvhc cấp xã quần đảo Hoàng Sa: đảo Hoàng Sa, đảo Đá Bắc, đảo Hữu Nhật, đảo Đá Lồi, đảo Bạch Quy, đảo Tri Tôn, Đảo Cây, đảo Bắc, đảo Giữa, đảo Nam, đảo Phú Lâm, đảo Linh Côn, đảo Quang Hòa, Cồn Bông Bay, Cồn Quan Sát, Cồn Cát Tây, Đá Chim Yến, Đá Tháp ⭕️QUẢNG NAM 10438,4km2, 18 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 15 huyện (247 đvhc cấp xã: 25 phường, 12 thị trấn, 210 xã) Tam Kỳ (tp đô thị loại II): 100,26km2, 13 đvhc cấp xã 9 phường: An Mỹ, An Phú, An Sơn, An Xuân, Hòa Hương, Hòa Thuận, Phước Hòa, Tân Thạnh, Trường Xuân 4 xã: Tam Ngọc, Tam Phú, Tam Thăng, Tam Thanh Hội An (tp đô thị loại III): 60km2, 13 đvhc cấp xã 9 phường: Cẩm An, Cẩm Châu, Cẩm Nam, Cẩm Phô, Cửa Đại, Minh An, Sơn Phong, Tân An, Thanh Hà 4 xã: Cẩm Hà, Cẩm Kim, Cẩm Thanh, Tân Hiệp Điện Bàn (tx đô thị loại IV): 214,28km2, 20 đvhc cấp xã 7phường: Điện An, Điện Dương, Điện Nam Bắc, Điện Nam Đông, Điện Nam Trung, Điện Ngọc, Vĩnh Điện 13 xã gồm: Điện Hòa, Điện Hồng, Điện Minh, Điện Phong, Điện Phước, Điện Phương, Điện Quang, Điện Thắng Bắc, Điện Thắng Nam, Điện Thắng Trung, Điện Thọ, Điện Tiến, Điện Trung Bắc Trà My: 823,05km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trà My (đô thị loại V) 12 xã: Trà Bui, Trà Đốc, Trà Đông, Trà Dương, Trà Giác, Trà Giang, Trà Giáp, Trà Ka, Trà Kót, Trà Nú, Trà Sơn, Trà Tân Đại Lộc: 585,6km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ái Nghĩa (đô thị loại V) 17 xã: Đại An, Đại Chánh, Đại Cường, Đại Đồng, Đại Hiệp, Đại Hòa, Đại Hồng, Đại Hưng, Đại Lãnh, Đại Minh, Đại Nghĩa, Đại Phong, Đại Quang, Đại Sơn, Đại Tân, Đại Thắng, Đại Thạnh Đông Giang: 811,2km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Prao (đô thị loại V) 10 xã: A Rooi, A Ting, Ba, Jơ Ngây, Ka Dăng, Mà Cooih, Sông Kôn, Tà Lu, Tư, Za Hung Duy Xuyên: 298km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nam Phước (đô thị loại V) 13 xã: Duy Châu, Duy Hải, Duy Hòa, Duy Nghĩa, Duy Phú, Duy Phước, Duy Sơn, Duy Tân, Duy Thành, Duy Thu, Duy Trinh, Duy Trung, Duy Vinh Hiệp Đức: 492km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân An (đô thị loại V) 11 xã: Bình Lâm, Bình Sơn, Hiệp Hòa, Hiệp Thuận, Phước Gia, Phước Trà, Quế Bình, Quế Lưu, Quế Thọ, Sông Trà, Thăng Phước Nam Giang: 1836km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thạnh Mỹ (đô thị loại V) 11 xã: Cà Dy (huyện lị), Chà Vàl, Chơ Chun, Đắk Pree, Đắk Pring, Đắk Tôi, La Dêê, La Êê, Tà Bhing, Tà Pơơ, Zuôih Nam Trà My: 825,46km2, 10 đvhc cấp xã 10 xã: Trà Cang, Trà Don, Trà Dơn, Trà Leng, Trà Linh, Trà Mai (huyện lỵ), Trà Nam, Trà Tập, Trà Vân, Trà Vinh Nông Sơn: 455,92km2, 7 đvhc cấp xã 7 xã: Phước Ninh, Quế Lâm, Quế Lộc, Quế Ninh, Quế Phước, Quế Trung (huyện lỵ), Sơn Viên Núi Thành: 533,02km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Núi Thành (đô thị loại V) 16 xã: Tam Anh Bắc, Tam Anh Nam, Tam Giang, Tam Hải, Tam Hiệp, Tam Hòa, Tam Mỹ Đông, Tam Mỹ Tây, Tam Nghĩa, Tam Quang, Tam Sơn, Tam Thạnh, Tam Tiến, Tam Trà, Tam Xuân 1, Tam Xuân 2 Phú Ninh: 251,47km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phú Thịnh (đô thị loại V) 10 xã: Tam An, Tam Đại, Tam Dân, Tam Đàn, Tam Lãnh, Tam Lộc, Tam Phước, Tam Thái, Tam Thành, Tam Vinh Phước Sơn: 1141km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Khâm Đức (đô thị loại V) 12 xã: Phước Chánh, Phước Công, Phước Đức, Phước Hiệp, Phước Hòa, Phước Kim, Phước Lộc, Phước Mỹ, Phước Năng, Phước Thành, Phước Xuân Quế Sơn: 251,17km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đông Phú (đô thị loại V) 14 xã: Hương An, Phú Thọ, Quế An, Quế Châu, Quế Cường, Quế Hiệp, Quế Long, Quế Minh, Quế Phong, Quế Phú, Quế Thuận, Quế Xuân 1, Quế Xuân 2 Tây Giang: 901,2km2, 10 đvhc cấp xã 10 xã: A Nông, A Tiêng (huyện lỵ), A Vương, A Xan, Bha Lê, Ch'ơm, Dang, Ga Ri, Lăng, Tr'Hy Thăng Bình: 384,75km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hà Lam (đô thị loại V) 21 xã: Bình An, Bình Chánh, Bình Đào, Bình Định Bắc, Bình Định Nam, Bình Dương, Bình Giang, Bình Hải, Bình Lãnh, Bình Minh, Bình Nam, Bình Nguyên, Bình Phú, Bình Phục, Bình Quế, Bình Quý, Bình Sa, Bình Trị, Bình Triều, Bình Trung, Bình Tú Tiên Phước: 443,22km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tiên Kỳ (đô thị loại V) 14 xã: Tiên An, Tiên Cẩm, Tiên Cảnh, Tiên Châu, Tiên Hà, Tiên Hiệp, Tiên Lãnh, Tiên Lập, Tiên Lộc, Tiên Mỹ, Tiên Ngọc, Tiên Phong, Tiên Sơn, Tiên Thọ ⭕️QUẢNG NGÃI 5153km2, 14 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 13 huyện (184 đvhc cấp xã: 14 phường, 9 thị trấn, 161 xã) Quảng Ngãi (tp đô thị loại II): 160,15km2, 23 đvhc cấp xã 9 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Chánh Lộ, Trần Phú, Nghĩa Lộ, Nghĩa Chánh, Quảng Phú, Lê Hồng Phong, Trương Quang Trọng 14 xã: Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng, Nghĩa Hà, Nghĩa Phú, Nghĩa An, Tịnh Ấn Tây, Tịnh Ấn Đông, Tịnh Long, Tịnh An, Tịnh Châu, Tịnh Khê, Tịnh Thiện, Tịnh Hòa, Tịnh Kỳ Ba Tơ: 1136,7km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ba Tơ (đô thị loại V) 19 xã: Ba Bích, Ba Chùa, Ba Cung, Ba Điền, Ba Dinh, Ba Động, Ba Giang, Ba Khâm, Ba Lế, Ba Liên, Ba Nam, Ba Ngạc, Ba Thành, Ba Tiêu, Ba Tô, Ba Trang, Ba Vì, Ba Vinh, Ba Xa Bình Sơn: 463,86km2, 25 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Châu Ổ (đô thị loại V) 24 xã: Bình An, Bình Chánh, Bình Châu, Bình Chương, Bình Đông, Bình Dương, Bình Hải, Bình Hiệp, Bình Hòa, Bình Khương, Bình Long, Bình Minh, Bình Mỹ, Bình Nguyên, Bình Phú, Bình Phước, Bình Tân, Bình Thanh Đông, Bình Thanh Tây, Bình Thạnh, Bình Thới, Bình Thuận, Bình Trị, Bình Trung Đức Phổ: 371,67km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đức Phổ (huyện lỵ là đô thị loại V) 14 xã: Phổ An, Phổ Châu, Phổ Cường, Phổ Hòa, Phổ Khánh, Phổ Minh, Phổ Nhơn, Phổ Ninh, Phổ Phong, Phổ Quang, Phổ Thạnh, Phổ Thuận, Phổ Văn, Phổ Vinh Lý Sơn: 9,97km2, 3 đvhc cấp xã 3 xã: An Vĩnh (huyện lỵ), An Hải, An Bình Minh Long: 216,4km2, 5 đvhc cấp xã 5 xã: Long Hiệp, Long Mai, Long Sơn, Thanh An, Long Môn Mộ Đức: 212,23km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mộ Đức (huyện lị là đô thị loại V) 12 xã: Đức Chánh, Đức Hiệp, Đức Hòa, Đức Lân, Đức Lợi, Đức Minh, Đức Nhuận, Đức Phong, Đức Phú, Đức Tân, Đức Thắng, Đức Thạnh Nghĩa Hành: 235,42km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chợ Chùa (huyện lỵ là đô thị loại V) 11 xã: Hành Đức, Hành Dũng, Hành Minh, Hành Nhân, Hành Phước, Hành Thiện, Hành Thịnh, Hành Thuận, Hành Tín Đông, Hành Tín Tây, Hành Trung Sơn Hà: 750,31km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Di Lăng (đô thị loại V) 13 xã: Sơn Ba, Sơn Bao, Sơn Cao, Sơn Giang, Sơn Hạ, Sơn Hải, Sơn Kỳ, Sơn Linh, Sơn Nham, Sơn Thành, Sơn Thượng, Sơn Thủy, Sơn Trung Sơn Tây: 382,22km2, 9 đvhc cấp xã 9 xã là Sơn Bua, Sơn Dung (huyện lỵ), Sơn Lập, Sơn Liên, Sơn Long, Sơn Màu, Sơn Mùa, Sơn Tân, Sơn Tinh Sơn Tịnh: 243,41km2, 11 đvhc cấp xã 11 xã: Tịnh Bắc, Tịnh Bình, Tịnh Đông, Tịnh Giang, Tịnh Hà (huyện lỵ), Tịnh Hiệp, Tịnh Minh, Tịnh Phong, Tịnh Sơn, Tịnh Thọ, Tịnh Trà Tây Trà: 337,76km2, 9 đvhc cấp xã 9 xã: Trà Khê, Trà Lãnh, Trà Nham, Trà Phong (huyện lỵ), Trà Quân, Trà Thanh, Trà Thọ, Trà Trung, Trà Xinh Trà Bồng: 419,26km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trà Xuân (đô thị loại V) 9 xã: Trà Bình, Trà Bùi, Trà Giang, Trà Hiệp, Trà Lâm, Trà Phú, Trà Sơn, Trà Tân, Trà Thủy Tư Nghĩa: 205,36km2, 15 đvhc cấp xã 2 thị trấn: La Hà (huyện lị là đô thị loại V), Sông Vệ (đô thị loại V) 13 xã: Nghĩa Điền, Nghĩa Hiệp, Nghĩa Hòa, Nghĩa Kỳ, Nghĩa Lâm, Nghĩa Mỹ, Nghĩa Phương, Nghĩa Sơn, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thọ, Nghĩa Thuận, Nghĩa Thương, Nghĩa Trung ⭕️BÌNH ĐỊNH 6022,6km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện (159 đvhc cấp xã: 21 phường, 12 thị trấn, 126 xã) Quy Nhơn (tp đô thị loại I): 280km2, 21 đvhc cấp xã 16 phường: Bùi Thị Xuân, Đống Đa, Ghềnh Ráng, Hải Cảng, Lê Hồng Phong, Lê Lợi, Lý Thường Kiệt, Ngô Mây, Nguyễn Văn Cừ, Nhơn Bình, Nhơn Phú, Quang Trung, Thị Nại, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Trần Quang Diệu 5 xã: Nhơn Châu, Nhơn Hải, Nhơn Hội, Nhơn Lý, Phước Mỹ An Nhơn (tx đô thị loại IV): 292,6km2, 15 đvhc cấp xã 5 phường: Bình Định, Đập Đá, Nhơn Hòa, Nhơn Hưng, Nhơn Thành 10 xã: Nhơn An, Nhơn Hạnh, Nhơn Hậu, Nhơn Khánh, Nhơn Lộc, Nhơn Mỹ, Nhơn Phong, Nhơn Phúc, Nhơn Tân, Nhơn Thọ An Lão: 692km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: An Lão (đô thị loại V) 9 xã: An Dũng, An Hòa, An Hưng, An Nghĩa, An Quang, An Tân, An Toàn, An Trung, An Vinh Hoài Ân: 744,1km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tăng Bạt Hổ (đô thị loại V) 14 xã: Ân Đức, Ân Hảo Đông, Ân Hảo Tây, Ân Hữu, Ân Mỹ, Ân Nghĩa, Ân Phong, Ân Sơn, Ân Thạnh, Ân Tín, Ân Tường Đông, Ân Tường Tây, Bok Tới, Dak Mang Hoài Nhơn: 419,25km2, 17 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Bồng Sơn (đô thị loại IV), Tam Quan (đô thị loại V) 15 xã: Hoài Châu, Hoài Châu Bắc, Hoài Đức, Hoài Hải, Hoài Hảo, Hoài Hương, Hoài Mỹ, Hoài Phú, Hoài Sơn, Hoài Tân, Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây, Hoài Xuân, Tam Quan Bắc, Tam Quan Nam Phù Cát: 679km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ngô Mây (đô thị loại V) 17 xã: Cát Chánh, Cát Hải, Cát Hanh, Cát Hiệp, Cát Hưng, Cát Khánh, Cát Lâm, Cát Minh, Cát Nhơn, Cát Sơn, Cát Tài, Cát Tân, Cát Thắng, Cát Thành, Cát Tiến, Cát Trinh, Cát Tường Phù Mỹ: 548,9km2, 19 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Phù Mỹ (huyện lị là đô thị loại V), Bình Dương (đô thị loại V) 17 xã: Mỹ An, Mỹ Cát, Mỹ Chánh, Mỹ Chánh Tây, Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa, Mỹ Lộc, Mỹ Lợi, Mỹ Phong, Mỹ Quang, Mỹ Tài, Mỹ Thắng, Mỹ Thành, Mỹ Thọ, Mỹ Trinh Tây Sơn: 692,96km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phú Phong (đô thị loại IV) 14 xã: Bình Hòa, Bình Nghi, Bình Thành, Bình Tường, Bình Tân, Bình Thuận, Tây An, Tây Bình, Tây Giang, Tây Phú, Tây Thuận, Tây Vinh, Tây Xuân, Vĩnh An Tuy Phước: 216,77km2, 13 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Tuy Phước (huyện lị là đô thị loại V), Diêu Trì (đô thị loại V) 11 xã: Phước An, Phước Hiệp, Phước Hòa, Phước Hưng, Phước Lộc, Phước Nghĩa, Phước Quang, Phước Sơn, Phước Thắng, Phước Thành, Phước Thuận Vân Canh: 797km2, 7 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vân Canh (đô thị loại V) 6 xã: Canh Hiển, Canh Hiệp, Canh Hòa, Canh Liên, Canh Thuận, Canh Vinh Vĩnh Thạnh: 700,8km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vĩnh Thạnh (đô thị loại V) 8 xã: Vĩnh Hảo, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kim, Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thuận ⭕️PHÚ YÊN 5060,5km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện (112 đvhc cấp xã: 16 phường, 8 thị trấn, 88 xã) Tuy Hoà (tp đô thị loại II): 107,2km2, 16 đvhc cấp xã 12 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, Phú Đông, Phú Lâm, Phú Thạnh 4 xã: An Phú, Bình Kiến, Bình Ngọc, Hoà Kiến Sông Cầu (tx đô thị loại IV): 492,8km2, 14 đvhc cấp xã 4 phường: Xuân Đài, Xuân Phú, Xuân Thành, Xuân Yên 10 xã: Xuân Bình, Xuân Cảnh, Xuân Hải, Xuân Hòa, Xuân Lâm, Xuân Lộc, Xuân Phương, Xuân Thịnh, Xuân Thọ 1, Xuân Thọ 2 Đông Hoà: 269,59km2, 10 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Hòa Vinh (huyện lị là đô thị loại V), Hòa Hiệp Trung (đô thị loại V) 8 xã: Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Tâm, Hòa Tân Đông, Hòa Thành, Hòa Xuân Đông, Hòa Xuân Nam, Hòa Xuân Tây Đồng Xuân: 1063km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: La Hai (đô thị loại V) 10 xã: Đa Lộc, Phú Mỡ, Xuân Lãnh, Xuân Long, Xuân Phước, Xuân Quang 1, Xuân Quang 2, Xuân Quang 3, Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc Phú Hoà: 263km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phú Hoà (đô thị loại V) 8 xã: Hòa An, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Hội, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam, Hòa Thắng, Hòa Trị Sơn Hoà: 950,33km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Củng Sơn (đô thị loại V) 13 xã: Cà Lúi, Ea Chà Rang, Krông Pa, Phước Tân, Sơn Định, Sơn Hà, Sơn Hội, Sơn Long, Sơn Nguyên, Sơn Phước, Sơn Xuân, Suối Bạc, Suối Trai Sông Hinh: 887km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hai Riêng (huyện lỵ là đô thị loại V) 10 xã: Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bá, Ea Bar, Ea Bia, Ea Lâm, Ea Ly, Ea Trol, Sơn Giang, Sông Hinh Tây Hoà: 610,43km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phú Thứ (đô thị loại V) 10 xã: Hòa Bình 1, Hòa Đồng, Hòa Mỹ Đông, Hòa Mỹ Tây, Hòa Phong, Hòa Phú, Hòa Tân Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây Tuy An: 435km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chí Thạnh (đô thị loại V) 15 xã: An Cư, An Chấn, An Dân, An Định, An Hải, An Hiệp, An Hòa, An Lĩnh, An Mỹ, An Nghiệp, An Ninh Đông, An Ninh Tây, An Thạch, An Thọ, An Xuân ⭕️KHÁNH HOÀ 5217,7km2, 9 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện, (140 đvhc cấp xã: 35 phường, 6 thị trấn, 99 xã) Nha Trang (tp đô thị loại I): 251km2, 27 đvhc cấp xã 19 phường: Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, Xương Huân, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Phương Sài, Phương Sơn, Ngọc Hiệp, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Tiến, Phước Hải, Lộc Thọ, Tân Lập, Vĩnh Nguyên, Vĩnh Trường, Phước Long, Vĩnh Hòa 8 xã: Vĩnh Phương, Vĩnh Trung, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thái, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Lương và Phước Đồng Cam Ranh (tp đô thị loại III): 316km2, 15 đvhc cấp xã 9 phường: Ba Ngòi, Cam Linh, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Nghĩa, Cam Phú, Cam Phúc Nam, Cam Phúc Bắc, Cam Thuận 6 xã: Cam Bình, Cam Lập, Cam Phước Đông, Cam Thành Nam, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây Ninh Hoà (tx đô thị loại IV): 1196km2, 27 đvhc cấp xã 7 phường: Ninh Đa, Ninh Diêm, Ninh Giang, Ninh Hà, Ninh Hải, Ninh Hiệp, Ninh Thủy. 20 xã: Ninh An, Ninh Bình, Ninh Đông, Ninh Hưng, Ninh Ích, Ninh Lộc, Ninh Phú, Ninh Phụng, Ninh Phước, Ninh Quang, Ninh Sim, Ninh Sơn, Ninh Tân, Ninh Tây, Ninh Thân, Ninh Thọ, Ninh Thượng, Ninh Trung, Ninh Vân, Ninh Xuân Vạn Ninh: 550km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vạn Giã (đô thị loại IV) 12 xã: Đại Lãnh, Vạn Bình, Vạn Hưng, Vạn Khánh, Vạn Long, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Phước, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Vạn Thọ, Xuân Sơn Diên Khánh: 336km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Diên Khánh (đô thị loại IV) 18 xã: Diên An, Diên Bình, Diên Điền, Diên Đồng, Diên Hòa, Diên Lạc, Diên Lâm, Diên Lộc, Diên Phú, Diên Phước, Diên Sơn, Diên Tân, Diên Thạnh, Diên Thọ, Diên Toàn, Diên Xuân, Suối Hiệp, Suối Tiên Cam Lâm: 547km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cam Đức (đô thị loại V) 13 xã: Cam An Bắc, Cam An Nam, Cam Hải Đông, Cam Hải Tây, Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam, Cam Hòa, Cam Phước Tây, Cam Tân, Cam Thành Bắc, Sơn Tân, Suối Cát, Suối Tân Khánh Vĩnh: 1165km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Khánh Vĩnh (đô thị loại V) 13 xã: Cầu Bà, Giang Ly, Khánh Bình, Khánh Đông, Khánh Hiệp, Khánh Nam, Khánh Phú, Khánh Thành, Khánh Thượng, Khánh Trung, Liên Sang, Sơn Thái, Sông Cầu Khánh Sơn: 337km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tô Hạp (đô thị loại V) 7 xã: Ba Cụm Bắc, Ba Cụm Nam, Sơn Bình, Sơn Hiệp, Sơn Lâm, Sơn Trung, Thành Sơn Trường Sa: 496km2, 3 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trường Sa (đô thị loại V) 2 xã: Song Tử Tây, Sinh Tồn ⭕️NINH THUẬN 3358,3km2, 7 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 6 huyện (65 đvhc cấp xã: 15 phường, 3 thị trấn, 47 xã) Phan Rang - Tháp Chàm (tp đô thị loại II): 78,9km2, 16 đvhc cấp xã 15 phường: Bảo An, Đài Sơn, Đạo Long, Đô Vinh, Đông Hải, Kinh Dinh, Mỹ Bình, Mỹ Đông, Mỹ Hải, Mỹ Hương, Phủ Hà, Phước Mỹ, Tấn Tài, Thanh Sơn, Văn Hải 1 xã: Thành Hải Bác Ái: 1030,90km2, 9 đvhc cấp xã 9 xã: Phước Bình, Phước Đại (huyện lị), Phước Chính, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Thắng, Phước Thành, Phước Tiến, Phước Trung Ninh Hải: 215,25km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Khánh Hải (đô thị loại V) 8 xã: Hộ Hải, Nhơn Hải, Phương Hải, Tân Hải, Thanh Hải, Tri Hải, Vĩnh Hải, Xuân Hải Ninh Phước: 341,03km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phước Dân (đô thị loại V) 8 xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hậu, Phước Hữu, Phước Sơn, Phước Thái, Phước Thuận, Phước Vinh Ninh Sơn: 770,58km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Sơn (đô thị loại V) 7 xã: Hòa Sơn, Lâm Sơn, Lương Sơn, Ma Nới, Mỹ Sơn, Nhơn Sơn, Quảng Sơn Thuận Bắc: 319,93km2, 6 đvhc cấp xã 6 xã: Bắc Phong, Bắc Sơn, Công Hải, Lợi Hải (huyện lị), Phước Chiến, Phước Kháng Thuận Nam: 564,53km2, 8 đvhc cấp xã 8 xã: Cà Ná, Nhị Hà, Phước Diêm, Phước Dinh, Phước Hà, Phước Minh, Phước Nam (huyện lị), Phước Ninh ⭕️BÌNH THUẬN 7812,8km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện (127 đvhc cấp xã: 19 phường, 12 thị trấn, 96 xã) Phan Thiết (tp đô thị loại II): 206,45km2, 18 đvhc cấp xã 14 phường: Bình Hưng, Đức Long, Đức Nghĩa, Đức Thắng, Hàm Tiến, Hưng Long, Lạc Đạo, Mũi Né, Phú Hài, Phú Tài, Phú Thủy, Phú Trinh, Thanh Hải, Xuân An 4 xã: Phong Nẫm, Thiện Nghiệp, Tiến Lợi, Tiến Thành La Gi (tx đô thị loại III): 182,72km2, 9 đvhc cấp xã 5 phường: Bình Tân, Phước Hội, Phước Lộc, Tân An, Tân Thiện 4 xã: Tân Bình, Tân Hải, Tân Phước, Tân Tiến Bắc Bình: 2125,6km2, 18 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Chợ Lầu (huyện lị là đô thị loại V), Lương Sơn (đô thị loại V) 16 xã: Bình An, Bình Tân, Hải Ninh, Hòa Thắng, Hồng Phong, Hồng Thái, Phan Điền, Phan Hiệp, Phan Hòa, Phan Lâm, Phan Rí Thành, Phan Sơn, Phan Thanh, Phan Tiến, Sông Bình, Sông Lũy Đức Linh: 534,91km2, 13 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Võ Xu (huyện lị là đô thị loại V), Đức Tài (đô thị loại V) 11 xã: Đa Kai, Đông Hà, Đức Chính, Đức Hạnh, Đức Tín, Mê Pu, Nam Chính, Sùng Nhơn, Tân Hà, Trà Tân, Vũ Hòa Hàm Tân: 738,81km2, 10 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Tân Nghĩa (huyện lị là đô thị loại V), Tân Minh (đô thị loại V) 8 xã: Sơn Mỹ, Sông Phan, Tân Đức, Tân Hà, Tân Phúc, Tân Thắng, Tân Xuân, Thắng Hải Hàm Thuận Bắc: 1282,47km2, 17 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Ma Lâm (huyện lị là đô thị loại V), Phú Long (đô thị loại V) 15 xã: Đa Mi, Đông Giang, Đông Tiến, Hàm Chính, Hàm Đức, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Phú, Hàm Thắng, Hàm Trí, Hồng Liêm, Hồng Sơn, La Dạ, Thuận Hòa, Thuận Minh Hàm Thuận Nam: 1059,44km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thuận Nam (đô thị loại V) 12 xã: Hàm Cần, Hàm Cường, Hàm Kiệm, Hàm Minh, Hàm Mỹ, Hàm Thạnh, Mương Mán, Mỹ Thạnh, Tân Lập, Tân Thành, Tân Thuận, Thuận Quý Phú Quý: 17,4km2, 3 đvhc cấp xã 3 xã: Long Hải, Ngũ Phụng (huyện lị), Tam Thanh Tánh Linh: 1174,22km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lạc Tánh (đô thị loại V) 13 xã: Bắc Ruộng, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Phú, Đức Tân, Đức Thuận, Gia An, Gia Huynh, Huy Khiêm, La Ngâu, Măng Tố, Nghị Đức, Suối Kiết Tuy Phong: 795km2, 12 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Liên Hương (huyện lị là đô thị loại V), Phan Rí Cửa (đô thị loại IV) 10 xã: Bình Thạnh, Chí Công, Hòa Minh, Hòa Phú, Phan Dũng, Phong Phú, Phú Lạc, Phước Thể, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân TÂY NGUYÊN Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng ⭕️GIA LAI 15510,8km2, 17 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 14 huyện (222 đvhc cấp xã: 24 phường, 14 thị trấn, 184 xã) Pleiku (tp đô thị loại II): 266,62km2, 23 đvhc cấp xã 14 phường: Hoa Lư, Yên Đỗ, Ia Kring­, Diên Hồng, Trà Bá, Hội Phú, Thống Nhất, Hội Thương, Thắng Lợi, Tây Sơn, Phù Đổng, Chi Lăng, Yên Thế, Đống Đa 9 xã: Biển Hồ, Chư HDrông, Gào, An Phú, Trà Đa, Diên Phú, Tân Sơn, Ia Kênh, Chư Á An Khê (tx đô thị loại IV): 200,07km2, 11 đvhc cấp xã 6 phường: An Bình, An Phú, An Phước, An Tân, Ngô Mây, Tây Sơn 5 xã: Cửu An, Song An, Thành An, Tú An, Xuân An Ayun Pa (tx đô thị loại IV): 287km2, 8 đvhc cấp xã 4 phường: Cheo Reo, Đoàn Kết, Hòa Bình, Sông Bờ 4 xã: Chư Băh, Ia R'bol, Ia R'tô, Ia Sao Chư Păh: 988,66km2, 15 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Phú Hòa (huyện lị là đô thị loại V), Ia Ly (đô thị loại V) 13 xã: Chư Đăng Ya, Chư Jôr, Đắk Tơ Ver, Hà Tây, Hòa Phú, Ia Ka, Ia Khươl, Ia Kreng, Ia Mơ Nông, Ia Nhin, Ia Phí, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng Chư Prông: 1687,5km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chư Prông (đô thị loại V) 19 xã: Bàu Cạn, Bình Giáo, Ia Bang, Ia Băng, Ia Boòng, Ia Drăng, Ia Ga, Ia Kly, Ia Lâu, Ia Me, Ia Mơ, Ia O, Ia Phìn, Ia Pia, Ia Piơr, Ia Púch, Ia Tôr, Ia Vê, Thăng Hưng Chư Pưh: 716,95km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nhơn Hoà (đô thị loại V) 8 xã: Chư Don, Ia Blứ, Ia Dreng, Ia Hla, Ia Hrú, Ia Le, Ia Phang, Ia Rong Chư Sê: 642,96km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chư Sê (đô thị loại IV) 14 xã: Al Bá, Ayun, Bar Măih, Bờ Ngoong, Chư Pơng, Dun, Hbông, Ia Blang, Ia Glai, Ia Hlốp, Ia Ko, Ia Pal, Ia Tiêm, Kông Htok Đắk Đoa: 988,66km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đắk Đoa (đô thị loại V) 16 xã: A Dơk, Đắk Krong, Đắk Sơ Mei, Glar, Hà Bầu, Hà Đông, Hải Yang, H'neng, H'nol, Ia Băng, Ia Pết, K'dang, Kon Gang, Nam Yang, Tân Bình, Trang Đắk Pơ: 499,62km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đak Pơ (đô thị loại V) 7 xã: An Thành, Cư An, Hà Tam, Phú An, Tân An, Ya Hội, Yang Bắc Đức Cơ: 723,12km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chư Ty (đô thị loại V) 9 xã: Ia Din, Ia Dơk, Ia Dom, Ia Kla, Ia Krêl, Ia Kriêng, Ia Lang, Ia Nan, Ia Pnôn Ia Grai: 1157,3km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ia Kha (đô thị loại V) 12 xã: Ia Bă, Ia Chia, Ia Dêr, Ia Grăng, Ia Hrung, Ia Khai, Ia Krai, Ia O, Ia Pếch, Ia Sao, Ia Tô, Ia Yok Ia Pa: 870,9km2, 9 đvhc cấp xã 9 xã: Chư Mố, Chư Răng, Ia Broăi, Ia Kdăm, Ia Mrơn, Ia Trok, Ia Tul, Kim Tân, Pờ Tó K'Bang: 1845,23km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: K'Bang (đô thị loại V) 13 xã: Đăk HLơ, Đăk Rong, Đak Smar, Đông, Kon Pne, Kông Lơng Khơng, Kông Pla, KRong, Lơ Ku, Nghĩa An, Sơ Pai, Sơn Lang, Tơ Tung Kông Chro: 143,97km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Kông Chro (đô thị loại V) 13 xã: An Trung, Chơ Long, Chư Krêy, Đắk Cơ Ning, Đăk Pling, Đăk Pơ Pho, Đăk Song, Đăk Tơ Pang, Kông Yang, Sró, Ya Ma, Yang Nam, Yang Trung Krông Pa: 1623,6km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phú Túc (đô thị loại V) 13 xã: Chư Gu, Chư Ngọc, Chư Răng, Chư Rcăm, Đất Bằng, Ia Dreh, Ia Mláh, Ia Rmok, Ia Rsai, Ia Rsươm, Krông Năng, Phú Cần, Uar Mang Yang: 1126,1km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Kon Dơng (đô thị loại V) 11 xã Ayun, Ðắk Drjăng, Ðắk Jơ Ta, Đắk Ta Ley, Ðắk Trôi, Ðắk Ya, Đê Ar, Hra, Kon Chiêng, Kon Thụp, Lơ Pang Phú Thiện: 501,91km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phú Thiện (đô thị loại V) 9 xã: Ayun Hạ, Chrôh Pơnan, Chư A Thai, Ia Ake, Ia Hiao, Ia Piar, Ia Peng, Ia Sol, Ia Yeng ⭕️KON TUM 9674,2km2, 10 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 9 huyện (97 đvhc cấp xã: 10 phường, 6 thị trấn, 86 xã) Kon Tum (tp đô thị loại III): 432,98km2, 21 đvhc cấp xã 10 phường: Duy Tân, Lê Lợi, Ngô Mây, Nguyễn Trãi, Quang Trung, Quyết Thắng, Thắng Lợi, Thống Nhất, Trần Hưng Đạo, Trường Chinh 11 xã: Chư Hreng, Đắk Blà, Đắk Cấm, Đắk Năng, Đắk Rơ Wa, Đoàn Kết, Hòa Bình, Ia Chim, Kroong, Ngọk Bay, Vinh Quang Đắk Glei: 1495,26km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đắk Glei (huyện lỵ là đô thị loại V) 11 xã: Đắk Choong, Đắk Kroong, Đắk Long, Đắk Man, Đắk Môn, Đắk Nhoong, Đắk Pék, Đắk Plô, Mường Hoong, Ngọk Linh, Xốp Đắk Hà: 844,47km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đăk Hà (huyện lỵ là đô thị loại V) 10 xã: Đăk Hring, Đăk La, Đắk Long, Đắk Mar, Đắk Ngọk, Đăk Pxi, Đăk Uy, Hà Mòn, Ngọk Réo, Ngọk Wang Đắk Tô: 509,24km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đắk Tô (huyện lỵ là đô thị loại V) 8 xã: Diên Bình, Đắk Rơ Nga, Đắk Trăm, Kon Đào, Ngọk Tụ, Pô Kô, Tân Cảnh, Văn Lem Ia H'Drai: 980,13km2, 3 đvhc cấp xã 3 xã: Ia Dom, Ia Đal, Ia Tơi (huyện lỵ) Kon Plông: 1381,2km2, 9 đvhc cấp xã 9 xã: Đắk Long (huyện lỵ), Đắk Nên, Đắk Ring, Đắk Tăng, Hiếu, Măng Búk, Măng Cành, Ngọk Tem, Pờ Ê Kon Rẫy: 886,6km2, 7 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đắk Rve (đô thị loại V) 6 xã: Đắk Kôi, Đắk Pne, Đắk Ruồng, Đắk Tơ Lung, Đắk Tờ Re, Tân Lập Ngọc Hồi: 824km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Plei Kần (đô thị loại IV) 7 xã: Đắk Ang, Đắk Dục, Đắk Kan, Đắk Nông, Đắk Xú, Bờ Y, Sa Loong Sa Thầy: 1435,22km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Sa Thầy (đô thị loại V) 10 xã: Hơ Moong, Mô Rai, Rơ Kơi, Sa Bình, Sa Nghĩa, Sa Nhơn, Sa Sơn, Ya Ly, Ya Tăng, Ya Xiêr Tu Mơ Rông: 857,18km2, 11 đvhc cấp xã 11 xã: Đăk Hà (huyện lỵ), Đăk Na, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Tờ Kan, Măng Ry, Ngọc Lây, Ngọc Yêu, Tê Xăng, Tu Mơ Rông, Văn Xuôi ⭕️ĐẮK LẮK 13030,5km2, 15 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 13 huyện (184 đvhc cấp xã: 20 phường, 12 thị trấn, 152 xã) Buôn Ma Thuột (tp đô thị loại I): 377,18km2, 21 đvhc cấp xã 13 phường: Ea Tam, Khánh Xuân, Tân An, Tân Hoà, Tân Lập, Tân Lợi, Tân Thành, Tân Tiến, Thắng Lợi, Thành Công, Thành Nhất, Thống Nhất, Tự An 8 xã: Cư ÊBua, Ea Kao, Ea Tu, Hoà Khánh, Hoà Phú, Hoà Thắng, Hoà Thuận, Hoà Xuân Buôn Hồ (tx đô thị loại IV): 282,06km2, 12 đvhc cấp xã 7 phường: An Bình, An Lạc, Bình Tân, Đạt Hiếu, Đoàn Kết, Thiện An, Thống Nhất 5 xã: Bình Thuận, Cư Bao, Ea Blang, Ea Drông, Ea Siên Buôn Đôn: 1412,5km2, 7 đvhc cấp xã 7 xã: Cuôr Knia, Ea Bar, Ea Huar, Ea Nuôl, Ea Wer (huyện lỵ), Krông Na, Tân Hòa Cư Kuin: 288,3km2, 8 đvhc cấp xã 8 xã: Cư Êwi, Dray Bhăng (huyện lỵ), Ea Bhôk, Ea Hu, Ea Ktur, Ea Ning, Ea Tiêu, Hòa Hiệp Cư M'gar: 824,43km2, 17 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Quảng Phú (huyện lị là đô thị loại V), Ea Pốk (đô thị loại V) 15 xã: Cư Dliê M'nông, Cư M'gar, Cư Suê, Cuor Đăng, Ea Drơng, Ea H'đing, Ea Kiết, Ea Kpam, Ea Kuêh, Ea M'Dróh, Ea M'nang, Ea Tar, Ea Tul, Quảng Hiệp, Quảng Tiến Ea H'leo: 1335,12km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ea Drăng (đô thị loại IV) 11 xã: Cư A Mung, Cư Mốt, Dliê Yang, Ea Hiao, Ea H'leo, Ea Khal, Ea Nam, Ea Ral, Ea Sol, Ea Tir, Ea Wy Ea Kar: 1037,47km2, 16 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Ea Kar (huyện lỵ là đô thị loại IV), Ea Knốp (đô thị loại V) 14 xã: Cư Bông, Cư Elang, Cư Huê, Cư Ni, Cư Prông, Cư Yang, Ea Đar, Ea Kmút, Ea Ô, Ea Păl, Ea Sar, Ea Sô, Ea Tíh, Xuân Phú Ea Súp: 1765,43km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ea Súp (đô thị loại V) 9 xã: Cư Kbang, Cư M'Lan, Ea Bung, Ea Lê, Ea Rốk, Ia Jlơi, Ia Lốp, Ia Rvê, Ya Tờ Mốt Krông Ana: 356,09 km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Buôn Trấp (đô thị loại IV) 7 xã: Băng Adrênh, Bình Hòa, Dray Sáp, Dur Kmăl, Ea Bông, Ea Na, Quảng Điền Krông Bông: 1257,49 km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Krông Kmar (đô thị loại V) 13 xã: Cư Đrăm, Cư Kty, Cư Pui, Dang Kang, Ea Trul, Hòa Lễ, Hòa Phong, Hòa Sơn, Hòa Tân, Hòa Thành, Khuê Ngọc Điền, Yang Mao, Yang Reh Krông Búk: 358,7 km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chứ Kbô (đô thị loại V) 7 xã: Chứ Kbô, Cư Né, Cư Pơng, Ea Ngai, Ea Sin, Pơng Drang, Tân Lập Krông Năng: 641,79 km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Krông Năng (đô thị loại V) 11 xã: Cư Klông, Dliê Ya, Ea Dăh, Ea Hồ, Ea Puk, Ea Tam, Ea Tân, Ea Tóh, Phú Lộc, Phú Xuân, Tam Giang Krông Pắk: 625,81km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phước An (huyện lị là đô thị loại IV) 15 xã: Ea Hiu, Ea Kênh, Ea Kly, Ea Knuếc, Ea Kuăng, Ea Phê, Ea Uy, Ea Yiêng, Ea Yông, Hòa An, Hòa Đông, Hòa Tiến, Krông Búk, Tân Tiến, Vụ Bổn Lắk: 1249,65 km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Liên Sơn (đô thị loại V) 10 xã: Bông Krang, Buôn Tría, Buôn Triết, Đắk Liêng, Đắk Nuê, Đắk Phơi, Ea Rbin, Krông Nô, Nam Ka, Yang Tao M'Đrắk: 1336,28 km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: M'Đrắk (đô thị loại V) 12 xã: Cư Króa, Cư M'ta, Cư Prao, Cư San, Ea H'Mlay, Ea Lai, Ea M'Doal, Ea Pil, Ea Riêng, Ea Trang, Krông Á, Krông Jing ⭕️ĐẮK NÔNG 6509,3km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thị xã, 7 huyện (71 đvhc cấp xã: 5 phường, 5 thị trấn, 61 xã) Gia Nghĩa (tx đô thị loại III): 286,64km2, 8 đvhc cấp xã 5 phường: Nghĩa Đức, Nghĩa Phú, Nghĩa Tân, Nghĩa Thành, Nghĩa Trung 3 xã: Đắk Nia, Đắk R’Moan, Quảng Thành Cư Jút: 718,9km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ea T'ling (đô thị loại V) 7 xã: Cư Knia, Đắk D'rông, Đắk Wil, Ea Pô, Nam Dong, Tâm Thắng, Trúc Sơn Đắk Glong: 1448,75km2, 7 đvhc cấp xã 7 xã: Quảng Khê (huyện lị), Quảng Sơn, Quảng Hòa, Đắk Ha, Đắk Som, Đắk R'măng, Đắk Plao Đắk Mil: 682,7km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đắk Mil (đô thị loại IV) 9 xã: Đắk Sắk, Đức Minh, Long Sơn, Đắk Lao, Đắk R'La, Đức Mạnh, Đắk N'Drót, Đắk Gằn, Thuận An Đắk R'lấp: 634,2km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Kiến Đức (đô thị loại IV) 10 xã: Đắk Ru, Đắk Sin, Đắk Wer, Đạo Nghĩa, Hưng Bình, Kiến Thành, Nghĩa Thắng, Nhân Cơ, Nhân Đạo, Quảng Tín Đắk Song: 808,1km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đức An (đô thị loại V) 8 xã: Đắk Hòa, Đắk Môl, Đắk N’Drung, Nam Bình, Nâm N'Jang, Thuận Hà, Thuận Hạnh, Trường Xuân Krông Nô: 816,8km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đắk Mâm (đô thị loại V) 11 xã: Buôn Choah, Đắk Drô, Đắk Nang, Đắk Sôr, Đức Xuyên, Nam Đà, Nam Xuân, Nâm N'Đir, Nâm Nung, Quảng Phú, Tân Thành Tuy Đức: 1123,27km2, 6 đvhc cấp xã 6 xã: Đắk Búk So (huyện lị), Đắk Ngo, Đắk R'Tíh, Quảng Tâm, Quảng Tân, Quảng Trực ⭕️LÂM ĐỒNG 9783,2km2, 12 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 10 huyện (abc đvhc cấp xã: abc phường, abc thị trấn, abc xã) Đà Lạt (tp đô thị loại I): 394,64km2, 16 đvhc cấp xã 12 phường: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12 4 xã: Tà Nung, Trạm Hành, Xuân Thọ, Xuân Trường Bảo Lộc (tp đô thị loại III): 232,2km2, 11 đvhc cấp xã 6 phường: 1, 2, B'lao, Lộc Phát, Lộc Sơn, Lộc Tiến 5 xã: Đại Lào, Đạm Bri, Lộc Châu, Lộc Nga, Lộc Thanh Bảo Lâm: 1465 km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lộc Thắng (đô thị loại V) 13 xã: B'lá, Lộc An, Lộc Bắc, Lộc Bảo, Lộc Đức, Lộc Lâm, Lộc Nam, Lộc Ngãi, Lộc Phú, Lộc Quảng, Lộc Tân, Lộc Thành, Tân Lạc Cát Tiên: 427,2 km2, 11 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Cát Tiên (đô thị loại V), Phước Cát (đô thị loại V) 9 xã: Đồng Nai Thượng, Đức Phổ, Gia Viễn, Mỹ Lâm, Nam Ninh, Phước Cát 2, Quảng Ngãi, Tiên Hoàng, Tư Nghĩa Di Linh: 1614,64 km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Di Linh (đô thị loại V) 18 xã: Bảo Thuận, Đinh Lạc, Đinh Trang Hòa, Đinh Trang Thượng, Gia Bắc, Gia Hiệp, Gung Ré, Hòa Bắc, Hòa Nam, Hòa Ninh, Hòa Trung, Liên Đầm, Sơn Điền, Tam Bố, Tân Châu, Tân Lâm, Tân Nghĩa, Tân Thượng Đam Rông: 892,2km2, 8 đvhc cấp xã 8 xã: Đạ Knàng, Đạ Long, Đạ M'rong (huyện lỵ), Đạ Rsal, Đạ Tông, Liêng Srônh, Phi Liêng, Rô Men Đạ Huoai: 494,9km2, abc đvhc cấp xã 2 thị trấn: Ma Đa Guôi (huyện lị là đô thị loại V), Đạ M'ri (đô thị loại V) 8 xã: Đạ M'ri, Đạ Ploa, Đạ Oai, Đạ Tồn, Đoàn Kết, Hà Lâm, Ma Đa Guôi, Phước Lộc Đạ Tẻh: 527,9km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đạ Tẻh (đô thị loại V) 10 xã: An Nhơn, Đạ Kho, Đạ Lây, Đạ Pal, Hà Đông, Hương Lâm, Mỹ Đức, Quảng Trị, Quốc Oai, Triệu Hải Đơn Dương: 611,56km2, abc đvhc cấp xã 2 thị trấn: Thạnh Mỹ (huyện lị là đô thị loại V), D'ran (đô thị loại V) 8 xã: Đạ Ròn, Ka Đô, K'đơn, Lạc Lâm, Lạc Xuân, Pró, Quảng Lập, Tu Tra Đức Trọng: 901,8km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Liên Nghĩa (đô thị loại IV) 14 xã: Bình Thạnh, Đà Loan, Đa Quyn, Hiệp An, Hiệp Thạnh, Liên Hiệp, Ninh Gia, Ninh Loan, N'Thol Hạ, Phú Hội, Tà Hine, Tà Năng, Tân Hội, Tân Thành Lạc Dương: 1312,33km2, 6 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lạc Dương (đô thị loại V) 5 xã: Đạ Chais, Đạ Nhim (Đa Nhim), Đạ Sar, Đưng Knớ, Lát Lâm Hà: 979,52 km2, 16 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Đinh Văn (huyện lị là đô thị loại V), Nam Ban (đô thị loại V) 14 xã: Đạ Đờn, Đan Phượng, Đông Thanh, Gia Lâm, Hoài Đức, Liên Hà, Mê Linh, Nam Hà, Phi Tô, Phú Sơn, Phúc Thọ, Tân Hà, Tân Thanh, Tân Văn ĐÔNG NAM BỘ Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh ⭕️TP. HỒ CHÍ MINH 2061,04km2, 23 đvhc cấp huyện: 18 quận, 5 huyện (322 đvhc cấp xã: 259 phường, 5 thị trấn, 58 xã) Quận 1: 7,73km2, 10 đvhc cấp xã 10 phường: Bến Nghé, Bến Thành, Cô Giang, Cầu Kho, Cầu Ông Lãnh, Đa Kao, Nguyễn Cư Trinh, Nguyễn Thái Bình, Phạm Ngũ Lão, Tân Định Quận 2: 50km2, 11 đvhc cấp xã 11 phường: An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình An, Bình Khánh, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm Quận 3: 5km2, 14 đvhc cấp xã 14 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Quận 4: 4km2, 15 đvhc cấp xã 15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18 Quận 5: 4,27km2, 15 đvhc cấp xã 15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Quận 6: 7km2, 14 đvhc cấp xã 14 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Quận 7: 36km2, 10 đvhc cấp xã 10 phường: Bình Thuận, Phú Mỹ, Phú Thuận, Tân Hưng, Tân Kiểng, Tân Phong, Tân Phú, Tân Quy, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây Quận 8: 19,18km2, 16 đvhc cấp xã 16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Quận 9: 114km2, 13 đvhc cấp xã 13 phường: Hiệp Phú, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Trường Thạnh Quận 10: 6km2, 15 đvhc cấp xã 15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Quận 11: 5km2, 16 đvhc cấp xã 16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Quận 12: 53km2, 11 đvhc cấp xã 11 phường: An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân, Thới An, Trung Mỹ Tây Bình Tân: 51,89km2, 10 đvhc cấp xã 10 phường: An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo, Tân Tạo A Bình Thạnh: 20,76km2, 20 đvhc cấp xã 20 phường: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28 Gò Vấp: 19,74km2, 16 đvhc cấp xã 16 phường: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 Phú Nhuận: 5km2, 15 đvhc cấp xã 15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17 Tân Bình: 22km2, 15 đvhc cấp xã 15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 Tân Phú: 16km2, 11 đvhc cấp xã 11 phường: Hiệp Tân, Hòa Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tân Thới Hòa, Tây Thạnh Thủ Đức: 48km2, 12 đvhc cấp xã 12 phường: Bình Chiểu, Bình Thọ, Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Linh Chiểu, Linh Ðông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Tam Bình, Tam Phú, Trường Thọ Bình Chánh: 253km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Túc (đô thị loại V) 15 xã: An Phú Tây, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đa Phước, Hưng Long, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Phong Phú, Quy Đức, Tân Kiên, Tân Nhựt, Tân Quý Tây, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B Cần Giờ: 704km2, 7 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cần Thạnh (đô thị loại V) 6 xã: An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An Củ Chi: 435km2, 21 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Củ Chi (đô thị loại V) 20 xã: An Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Phú Hòa Đông, Phú Mỹ Hưng, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Phước Vĩnh An, Tân An Hội, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Tân Thông Hội, Thái Mỹ, Trung An, Trung Lập Hạ, Trung Lập Thượng Hóc Môn: 109km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hóc Môn (đô thị loại V) 11 xã: Bà Điểm, Đông Thạnh, Nhị Bình, Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Tân Xuân, Thới Tam Thôn, Trung Chánh, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng Nhà Bè: 100km2, 7 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Nhà Bè (huyện lỵ là đô thị loại V) 6 xã: Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc ⭕️BÀ RỊA - VŨNG TÀU 1980,8km2, 8 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện (82 đvhc cấp xã: 29 phường, 6 thị trấn, 47 xã) Vũng Tàu (tp đô thị loại I): 141,7km2, 17 đvhc cấp xã 16 phường: 1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12, Thắng Nhất, Thắng Nhì, Thắng Tam, Nguyễn An, Rạch Dừa 1 xã đảo: Long Sơn Bà Rịa (tp đô thị loại II): 91,5km2, 11 đvhc cấp xã 8 phường: Kim Dinh, Long Hương, Long Tâm, Long Toàn, Phước Hiệp, Phước Hưng, Phước Nguyên, Phước Trung 3 xã: Hòa Long, Long Phước, Tân Hưng Phú Mỹ (tx đô thị loại IV): 333,84km2, 10 đvhc cấp xã 5 phường: Phú Mỹ, Hắc Dịch, Mỹ Xuân, Phước Hòa, Tân Phước 5 xã: Châu Pha, Sông Xoài, Tân Hải, Tân Hòa, Tóc Tiên Châu Đức: 422,6km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ngãi Giao (đô thị loại V) 15 xã: Bàu Chinh, Bình Ba, Bình Giã, Bình Trung, Cù Bị, Đá Bạc, Kim Long, Láng Lớn, Nghĩa Thành, Quảng Thành, Sơn Bình, Suối Nghệ, Suối Rao, Xà Bang, Xuân Sơn Côn Đảo: 76km2, 0 đvhc cấp xã Đất Đỏ: 189,6km2, 8 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Đất Đỏ (đô thị loại V), Phước Hải (đô thị loại V) 6 xã: Láng Dài, Lộc An, Long Mỹ, Long Tân, Phước Hội, Phước Long Thọ Long Điền: 77km2, 7 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Long Điền (huyện lị là đô thị loại V), Long Hải (đô thị loại V) 5 xã: An Ngãi, An Nhứt, Phước Hưng, Phước Tỉnh, Tam Phước Xuyên Mộc: 640,9km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phước Bửu (đô thị loại V) 12 xã: Bàu Lâm, Bình Châu, Bông Trang, Bưng Riềng, Hòa Bình, Hòa Hiệp, Hòa Hội, Hòa Hưng, Phước Tân, Tân Lâm, Phước Thuận, Xuyên Mộc ⭕️ĐỒNG NAI 5863,6km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện (171 đvhc cấp xã: 29 phường, 6 thị trấn, 136 xã) Biên Hoà (tp đô thị loại I): 264,08km2, 30 đvhc cấp xã 23 phường: An Bình, Bình Đa, Bửu Hòa, Bửu Long, Hòa Bình, Hố Nai, Long Bình, Long Bình Tân, Quang Vinh, Quyết Thắng, Tam Hòa, Tam Hiệp, Tân Biên, Tân Hòa, Tân Hiệp Tân Mai, Tân Phong, Tân Tiến, Tân Vạn, Thanh Bình, Thống Nhất, Trảng Dài, Trung Dũng 7 xã: An Hòa, Hóa An, Hiệp Hòa, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Tân Hạnh Long Khánh (tx đô thị loại III): 195km2, 15 đvhc cấp xã 6 phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Bình, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung 9 xã: Bảo Quang, Bảo Vinh, Bàu Sen, Bàu Trâm, Bình Lộc, Hàng Gòn, Suối Tre, Xuân Lập, Xuân Tân Trảng Bom: 326,11km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trảng Bom (đô thị loại V) 16 xã: An Viễn, Bắc Sơn, Bàu Hàm, Bình Minh, Cây Gáo, Đông Hòa, Đồi 61, Giang Điền, Hố Nai 3, Hưng Thịnh, Quảng Tiến, Sông Thao, Sông Trầu, Tây Hòa, Thanh Bình, Trung Hòa Long Thành: 431,01km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Long Thành (đô thị loại V) 14 xã: An Phước, Bàu Cạn, Bình An, Bình Sơn, Cẩm Đường, Lộc An, Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, Suối Trầu, Tam An, Tân Hiệp Nhơn Trạch: 411km2, 12 đvhc cấp xã 12 xã: Đại Phước, Hiệp Phước, Long Tân, Long Thọ, Phú Đông, Phú Hội (huyện lị), Phú Thạnh, Phú Hữu, Phước An, Phước Khánh, Phước Thiền, Vĩnh Thanh Xuân Lộc: 725,84km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Gia Ray (đô thị loại V) 14 xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cao, Suối Cát, Xuân Bắc, Xuân Định, Xuân Hiệp, Xuân Hòa, Xuân Hưng, Xuân Phú, Xuân Tâm, Xuân Thành, Xuân Thọ, Xuân Trường Định Quán: 966,5km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Định Quán (đô thị loại V) 13 xã: Gia Canh, La Ngà, Ngọc Định, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Túc, Phú Vinh, Suối Nho, Thanh Sơn, Túc Trưng Tân Phú: 744km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Phú (đô thị loại V) 17 xã: Dak Lua, Nam Cát Tiên, Núi Tượng, Phú An, Phú Bình, Phú Điền, Phú Lâm, Phú Lập, Phú Lộc, Phú Sơn, Phú Thanh, Phú Thịnh, Phú Trung, Phú Xuân, Tà Lài, Thanh Sơn, Trà Cổ Thống Nhất: 247,2km2, 10 đvhc cấp xã 10 xã: Bàu Hàm 2, Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Hưng Lộc, Lộ 25, Quang Trung, Xuân Thiện, Xuân Thạnh Cẩm Mỹ: 468km2, 13 đvhc cấp xã 13 xã: Bảo Bình, Lâm San, Long Giao (huyện lỵ tạm thời), Nhân Nghĩa, Sông Nhạn, Sông Ray, Thừa Đức, Xuân Bảo, Xuân Đông, Xuân Đường, Xuân Mỹ, Xuân Quế, Xuân Tây Vĩnh Cửu: 1092km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vĩnh An (đô thị loại V) 11 xã: Bình Hòa, Bình Lợi, Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý, Tân An, Tân Bình, Thạnh Phú, Thiện Tân, Trị An, Vĩnh Tân ⭕️BÌNH PHƯỚC 6876,6km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện (111 đvhc cấp xã: 15 phường, 6 thị trấn, 90 xã) Đồng Xoài (tp đô thị loại III): 167,32km2, 8 đvhc cấp xã 6 phường: Tân Bình, Tân Đồng, Tân Phú, Tân Thiện, Tân Xuân, Tiến Thành 2 xã: Tân Thành, Tiến Hưng Bình Long (tx đô thị loại IV): 126,28km2, 6 đvhc cấp xã 4 phường: An Lộc, Hưng Chiến, Phú Đức, Phú Thịnh 2 xã: Thanh Lương, Thanh Phú Phước Long (tx đô thị loại IV): 118,83km2, 7 đvhc cấp xã 5 phường: Long Phước, Long Thuỷ, Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ 2 xã: Long Giang, Phước Tín Bù Đăng: 1503km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đức Phong (đô thị loại V) 15 xã: Bình Minh, Bom Bo, Đak Nhau, Đoàn Kết, Đăng Hà, Đồng Nai, Đức Liễu, Đường 10, Minh Hưng, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Phước Sơn, Thọ Sơn, Thống Nhất Bù Đốp: 377,5km2, 7 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thanh Bình (đô thị loại V) 6 xã: Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Tân Tiến, Thanh Hòa, Thiện Hưng Bù Gia Mập: 1061,16km2, 8 đvhc cấp xã 8 xã: Bình Thắng, Bù Gia Mập, Đa Kia, Đắk Ơ, Đức Hạnh, Phú Nghĩa (huyện lỵ tạm thời), Phú Văn, Phước Minh Chơn Thành: 389,49km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chơn Thành (đô thị loại V) 8 xã:Minh Hưng, Minh Lập, Minh Long, Minh Thắng, Minh Thành, Nha Bích, Quang Minh, Thành Tâm Đồng Phú: 935,4km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Phú (đô thị loại V) 10 xã gồm: Đồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Hòa, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Thuận Lợi, Thuận Phú Hớn Quản: 664,13km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Khai (huyện lị là đô thị loại V) 12 xã: An Khương, An Phú, Đồng Nơ, Minh Đức, Minh Tâm, Phước An, Tân Hiệp, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Quan, Thanh An, Thanh Bình Lộc Ninh: 853,95km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lộc Ninh (đô thị loại V) 15 xã: Lộc An, Lộc Điền, Lộc Hiệp, Lộc Hòa, Lộc Hưng, Lộc Khánh, Lộc Phú, Lộc Quang, Lộc Tấn, Lộc Thái, Lộc Thạnh, Lộc Thành, Lộc Thiện, Lộc Thịnh, Lộc Thuận Phú Riềng: 674,97km2, 10 đvhc cấp xã 10 xã: Bình Sơn, Bình Tân, Bù Nho (huyện lị), Long Bình, Long Hà, Long Hưng, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung, Phước Tân ⭕️BÌNH DƯƠNG 2694,7km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 4 thị xã, 4 huyện (91 đvhc cấp xã: 41 phường, 4 thị trấn, 46 xã) Thủ Dầu Một (tp đô thị loại I): 118,67km2, 14 đvhc cấp xã 14 phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Mỹ, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp Bến Cát (tx đô thị loại III): 234,4km2, 8 đvhc cấp xã 5 phường: Chánh Phú Hòa, Hòa Lợi, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa 3 xã: An Điền, An Tây, Phú An Dĩ An (tx đô thị loại III): 60,1km2, 7 đvhc cấp xã 7 phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp Tân Uyên (tx đô thị loại III): 192,5km2, 12 đvhc cấp xã 6 phường: Khánh Bình, Uyên Hưng, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thái Hoà, Thạnh Phước 6 xã: Bạch Đằng, Hội Nghĩa, Phú Chánh, Tân Vĩnh Hiệp, Thạnh Hội, Vĩnh Tân Thuận An (tx đô thị loại III): 83,7km2, 10 đvhc cấp xã 9 phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú 1 xã: An Sơn Bắc Tân Uyên: 400,08km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn Tân Thành (huyện lỵ là đô thị loại V) 9 xã: Bình Mỹ, Đất Cuốc, Hiếu Liêm, Lạc An, Tân Bình, Tân Định, Tân Lập, Tân Mỹ, Thường Tân Bàu Bàng: 339,15km2, 7 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lai Uyên (huyện lị là đô thị loại V) 6 xã: Cây Trường II, Hưng Hòa, Lai Hưng, Long Nguyên, Tân Hưng, Trừ Văn Thố Dầu Tiếng: 719,83km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Dầu Tiếng (đô thị loại V) 11 xã: An Lập, Định An, Định Hiệp, Định Thành, Long Hòa, Long Tân, Minh Hòa, Minh Tân, Minh Thạnh, Thanh An, Thanh Tuyền Phú Giáo: 543km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn Phước Vĩnh (đô thị loại V) 10 xã: An Bình, An Linh, An Long, An Thái, Phước Hòa, Phước Sang, Tam Lập, Tân Hiệp, Tân Long, Vĩnh Hòa ⭕️TÂY NINH 4041,4km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 8 huyện (95 đvhc cấp xã: 7 phường, 8 thị trấn, 80 xã) Tây Ninh (tp đô thị loại III): 140km2, 10 đvhc cấp xã 7 phường: 1, 2, 3, 4, Hiệp Ninh, Ninh Sơn, Ninh Thạnh 3 xã: Bình Minh, Tân Bình, Thạnh Tân Bến Cầu: 264km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bến Cầu (huyện lỵ là đô thị loại V) 8 xã: An Thạnh, Lợi Thuận, Long Chữ, Long Giang, Long Khánh, Long Phước, Long Thuận, Tiên Thuận Châu Thành: 571,25km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Châu Thành (đô thị loại V) 14 xã: An Bình, An Cơ, Biên Giới, Đồng Khởi, Hảo Đước, Hòa Hội, Hòa Thạnh, Long Vĩnh, Ninh Điền, Phước Vinh, Thái Bình, Thanh Điền, Thành Long, Trí Bình Dương Minh Châu: 452,8km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Dương Minh Châu (đô thị loại V) 10 xã: Bàu Năng, Bến Củi, Cầu Khởi, Chà Là, Lộc Ninh, Phan, Phước Minh, Phước Ninh, Suối Đá, Truông Mít Gò Dầu: 251km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Gò Dầu (huyện lỵ là đô thị loại V) 8 xã: Bàu Đồn, Cẩm Giang, Hiệp Thạnh, Phước Đông, Phước Thạnh, Phước Trạch, Thạnh Đức, Thanh Phước Hoà Thành: 83km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hòa Thành (đô thị loại V) 7 xã: Hiệp Tân, Long Thành Bắc, Long Thành Nam, Long Thành Trung, Trường Đông, Trường Hòa, Trường Tây Tân Biên: 859,87km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Biên (đô thị loại V) 9 xã: Hòa Hiệp, Mỏ Công, Tân Bình, Tân Lập, Tân Phong, Thạnh Bắc, Thạnh Bình, Thạnh Tây, Trà Vong Tân Châu: 1110,4km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Châu (đô thị loại V) 11 xã: Suối Ngô, Suối Dây, Tân Đông, Tân Hà, Tân Hiệp, Tân Hòa, Tân Hội, Tân Hưng, Tân Phú, Tân Thành, Thạnh Đông Trảng Bàng: 340,27km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trảng Bàng (đô thị loại V) 10 xã: An Hòa, An Tịnh, Bình Thạnh, Đôn Thuận, Gia Bình, Gia Lộc, Hưng Thuận, Lộc Hưng, Phước Chỉ, Phước Lưu ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG Cần Thơ, An Giang, Bạc Liêu, Bến Tre, Cà Mau, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long ⭕️CẦN THƠ 1439,2km2, 9 đvhc cấp huyện: 5 quận, 4 huyện (85 đvhc cấp xã: 44 phường, 5 thị trấn, 36 xã) Bình Thuỷ: 70,6km2, 8 đvhc cấp xã 8 phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Long Hòa, Long Tuyền, Thới An Đông, Trà An, Trà Nóc Cái Răng: 62,53km2, 7 đvhc cấp xã 7 phường: Ba Láng, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Lê Bình, Phú Thứ, Tân Phú, Thường Thạnh Ninh Kiều: 29,2km2, 13 đvhc cấp xã 13 phường: An Bình, An Cư, An Hoà, An Hội, An Khánh, An Lạc, An Nghiệp, An Phú, Cái Khế, Hưng Lợi, Tân An, Thới Bình, Xuân Khánh Ô Môn: 125,4086km2, 7 đvhc cấp xã 7 phường: Châu Văn Liêm, Long Hưng, Phước Thới, Thới An, Thới Hoà, Thới Long, Trường Lạc Thốt Nốt: 171km2, 9 đvhc cấp xã 9 phường: Thốt Nốt, Tân Hưng, Tân Lộc, Thạnh Hoà, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Trung Kiên, Trung Nhứt Cờ Đỏ: 319,81km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cờ Đỏ (đô thị loại V) 9 xã: Đông Hiệp, Đông Thắng, Thạnh Phú, Thới Đông, Thới Hưng, Thới Xuân, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh Phong Điền: 119,48km2, 7 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phong Điền (đô thị loại V) 6 xã: Giai Xuân, Mỹ Khánh, Nhơn Ái, Nhơn Nghĩa, Tân Thới, Trường Long Thới Lai: 255,66km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thới Lai (đô thị loại V) 12 xã: Định Môn, Đông Bình, Đông Thuận, Tân Thạnh, Thới Tân, Thới Thạnh, Trường Thắng, Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Xuân Thắng Vĩnh Thạnh: 297,59km2, 11 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Vĩnh Thạnh (huyện lị là đô thị loại V), Thạnh An (đô thị loại V) 9 xã: Thạnh An, Thạnh Lộc, Thạnh Lợi, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Thắng, Thạnh Tiến, Vĩnh Bình, Vĩnh Trinh ⭕️AN GIANG 3536,7km2, 11 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 8 huyện (156 đvhc cấp xã: 21 phường, 16 thị trấn, 119 xã) Long Xuyên (tp đô thị loại II): 106,87km2, 13 đvhc cấp xã 11 phường: Bình Khánh, Đông Xuyên, Mỹ Phước, Mỹ Xuyên, Mỹ Bình, Mỹ Long, Mỹ Quý, Mỹ Thạnh, Mỹ Thới, Bình Đức, Mỹ Hoà 2 xã: Mỹ Hoà Hưng, Mỹ Khánh Châu Đốc (tp đô thị loại II): 105,29km2, 7 đvhc cấp xã 5 phường: Châu Phú A, Châu Phú B, Núi Sam, Vĩnh Mỹ, Vĩnh Nguơn 2 xã: Vĩnh Châu, Vĩnh Tế Tân Châu (tx đô thị loại IV); 175,68 km2, 14 đvhc cấp xã 5 phường: Long Phú, Long Châu, Long Hưng, Long Sơn, Long Thạnh 9 xã: Châu Phong, Lê Chánh, Long An, Phú Lộc, Phú Vĩnh, Tân An, Tân Thạnh, Vĩnh Hòa, Vĩnh Xương An Phú: 226,42km2, 14 đvhc cấp xã 2 thị trấn: An Phú (huyện lị là đô thị loại V), Long Bình (đô thị loại V) 12 xã: Đa Phước, Khánh An, Khánh Bình, Nhơn Hội, Phú Hội, Phú Hữu, Phước Hưng, Quốc Thái, Vĩnh Hậu, Vĩnh Hội Đông, Vĩnh Lộc, Vĩnh Trường Châu Phú: 425,7km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cái Dầu (đô thị loại V) 12 xã: Bình Chánh, Bình Long, Bình Mỹ, Bình Phú, Bình Thủy, Đào Hữu Cảnh, Khánh Hòa, Mỹ Đức, Mỹ Phú, Ô Long Vỹ, Thạnh Mỹ Tây, Vĩnh Thạnh Trung Châu Thành: 347,2km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: An Châu (đô thị loại V) 12 xã: An Hòa, Bình Hòa, Bình Thạnh, Cần Đăng, Hòa Bình Thạnh, Tân Phú, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Hanh, Vĩnh Lợi, Vĩnh Nhuận, Vĩnh Thành Chợ Mới: 369,28km2, 18 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Chợ Mới (huyện lị là đô thị loại V), Mỹ Luông (đô thị loại V) 16 xã: An Thạnh Trung, Bình Phước Xuân, Hòa An, Hòa Bình, Hội An, Kiến An, Kiến Thành, Long Điền A, Long Điền B, Long Giang, Long Kiến, Mỹ An, Mỹ Hiệp, Mỹ Hội Đông, Nhơn Mỹ, Tấn Mỹ Phú Tân: 314,2km2, 18 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Phú Mỹ (huyện lị là đô thị loại IV), Chợ Vàm (đô thị loại V) 16 xã: Bình Thạnh Đông, Hiệp Xương, Hòa Lạc, Long Hòa, Phú An, Phú Bình, Phú Hiệp, Phú Hưng, Phú Lâm, Phú Long, Phú Thành, Phú Thạnh, Phú Thọ, Phú Xuân, Tân Hòa, Tân Trung Thoại Sơn: 458,69km2, abc đvhc cấp xã 3 thị trấn: Núi Sập (huyện lị là đô thị loại IV), Óc Eo (đô thị loại V), Phú Hòa (đô thị loại V) 14 xã: An Bình, Bình Thành, Định Mỹ, Định Thành, Mỹ Phú Đông, Phú Thuận, Tây Phú, Thoại Giang, Vĩnh Chánh, Vĩnh Khánh, Vĩnh Phú, Vĩnh Trạch, Vọng Đông, Vọng Thê Tịnh Biên: 348 km2, 14 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Tịnh Biên (huyện lị là đô thị loại V), Nhà Bàng (đô thị loại V), Chi Lăng (đô thị loại V) 11 xã: An Cư, An Hảo, An Nông, An Phú, Nhơn Hưng, Núi Voi, Tân Lập, Tân Lợi, Thới Sơn, Văn Giáo, Vĩnh Trung Tri Tôn: 597,63 km2, 15 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Tri Tôn (huyện lị là đô thị loại V), Ba Chúc (đô thị loại V) 13 xã: An Tức, Châu Lăng, Cô Tô, Lạc Quới, Lê Trì, Lương An Trà, Lương Phi, Núi Tô, Ô Lâm, Tà Đảnh, Tân Tuyến, Vĩnh Gia, Vĩnh Phước ⭕️BẠC LIÊU 2669,1km2, 7 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện (64 đvhc cấp xã: 10 phường, 5 thị trấn, 49 xã) Bạc Liêu (tp đô thị loại II): 175,5km2, 10 đvhc cấp xã 7 phường: 1, 2, 3, 5, 7, 8, Nhà Mát 3 xã: Hiệp Thành, Vĩnh Trạch, Vĩnh Trạch Đông Giá Rai (tx đô thị loại IV): 354,7km2, 10 đvhc cấp xã 3 phường: 1, Hộ Phòng, Láng Tròn 7 xã: Phong Tân, Phong Thạnh, Phong Thạnh A, Phong Thạnh Đông, Phong Thạnh Tây, Tân Phong, Tân Thạnh Đông Hải: 561,6km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn Gành Hào (huyện lỵ là đô thị loại V) 10 xã: An Phúc, An Trạch, An Trạch A, Điền Hải, Định Thành, Định Thành A, Long Điền, Long Điền Đông, Long Điền Đông A, Long Điền Tây Hoà Bình: 412,19km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Hòa Bình (đô thị loại V) 7 xã Minh Diệu, Vĩnh Bình, Vĩnh Hậu, Vĩnh Hậu A, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, Vĩnh Thịnh Hồng Dân: 428,6km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ngan Dừa (đô thị loại V) 8 xã: Lộc Ninh, Ninh Hòa, Ninh Quới, Ninh Quới A, Ninh Thạnh Lợi, Ninh Thạnh Lợi A, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc A Phước Long: 404,8km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Phước Long (đô thị loại V) 7 xã: Hưng Phú, Phong Thạnh Tây A, Phong Thạnh Tây B, Phước Long, Vĩnh Phú Đông, Vĩnh Phú Tây, Vĩnh Thanh Vĩnh Lợi: 257,1km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Châu Hưng (huyện lỵ là đô thị loại V) 7 xã: Châu Hưng A, Châu Thới, Hưng Hội, Hưng Thành, Long Thạnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng A ⭕️BẾN TRE 2394,6km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 8 huyện (164 đvhc cấp xã: 10 phường, 7 thị trấn, 147 xã) Bến Tre (tp đô thị loại II): 71,1km2, 17 đvhc cấp xã 10 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Phú Khương, Phú Tân 7 xã: Bình Phú, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh An, Nhơn Thạnh, Phú Hưng, Phú Nhuận, Sơn Đông Ba Tri: 354,8km2, 24 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Ba Tri (đô thị loại IV) 23 xã: An Bình Tây, An Đức, An Hiệp, An Hòa Tây, An Ngãi Tây, An Ngãi Trung, An Phú Trung, An Thủy (đô thị loại V), Bảo Thạnh, Bảo Thuận, Mỹ Chánh, Mỹ Hòa, Mỹ Nhơn, Mỹ Thạnh, Phú Lễ, Phú Ngãi, Phước Tuy, Tân Hưng, Tân Mỹ, Tân Thủy, Tân Xuân, Vĩnh An, Vĩnh Hòa Bình Đại: 401km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn Bình Đại (huyện lị là đô thị loại IV) 19 xã: Bình Thắng, Bình Thới, Châu Hưng, Đại Hòa Lộc, Định Trung, Lộc Thuận, Long Định, Long Hòa, Phú Long, Phú Thuận, Phú Vang, Tam Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Trị, Thới Lai, Thới Thuận, Thừa Đức, Vang Quới Đông, Vang Quới Tây Châu Thành: 224,82km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Châu Thành (huyện lị là đô thị loại V) 21 xã: An Hiệp, An Hóa, An Khánh, An Phước, Giao Hòa, Giao Long, Hữu Định, Phú An Hòa, Phú Đức, Phú Túc, Phước Thạnh, Quới Sơn, Quới Thành, Sơn Hòa, Tam Phước, Tân Phú, Tân Thạch (đô thị loại V), Thành Triệu, Tiên Long, Tiên Thủy, Tường Đa Chợ Lách: 168,03km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chợ Lách (đô thị loại V) 10 xã: Hòa Nghĩa, Hưng Khánh Trung B, Long Thới, Phú Phụng, Phú Sơn, Sơn Định, Tân Thiềng, Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thành (đô thị loại V) Giồng Trôm: 311,42km2, 22 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Giồng Trôm (đô thị loại V) 21 xã: Bình Hòa, Bình Thành, Châu Bình, Châu Hòa, Hưng Lễ, Hưng Nhượng, Hưng Phong, Long Mỹ, Lương Hòa, Lương Phú, Lương Quới, Mỹ Thạnh (đô thị loại V), Phong Mỹ, Phong Nẫm, Phước Long, Sơn Phú, Tân Hào, Tân Lợi Thạnh, Tân Thanh, Thạnh Phú Đông, Thuận Điền Mỏ Cày Bắc: 158,34km2, 13 đvhc cấp xã 13 xã: Hòa Lộc, Hưng Khánh Trung A, Khánh Thạnh Tân, Nhuận Phú Tân, Phú Mỹ, Phước Mỹ Trung, Tân Bình, Tân Phú Tây, Tân Thành Bình, Tân Thanh Tây, Thành An, Thạnh Ngãi, Thanh Tân Mỏ Cày Nam: 219,88km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mỏ Cày (đô thị loại V) 16 xã: An Định, An Thạnh, An Thới, Bình Khánh Đông, Bình Khánh Tây, Cẩm Sơn, Đa Phước Hội, Định Thủy, Hương Mỹ (đô thị loại V), Minh Đức, Ngãi Đăng, Phước Hiệp, Tân Hội, Tân Trung, Thành Thới A, Thành Thới B Thạnh Phú: 411km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thạnh Phú (đô thị loại V) 17 xã: An Điền, An Nhơn, An Quy, An Thạnh, An Thuận, Bình Thạnh, Đại Điền, Giao Thạnh, Hòa Lợi, Mỹ An, Mỹ Hưng, Phú Khánh, Quới Điền, Tân Phong, Thạnh Hải, Thạnh Phong, Thới Thạnh ⭕️CÀ MAU 5221,2km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 8 huyện (101 đvhc cấp xã: 10 phường, 9 thị trấn, 82 xã) Cà Mau (tp đô thị loại II): 249,29km2, 17 đvhc cấp xã 10 phường: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, Tân Thành, Tân Xuyên 7 xã: An Xuyên, Định Bình, Hòa Tân, Hòa Thành, Lý Văn Lâm, Tắc Vân, Tân Thành. Cái Nước: 417,09km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cái Nước (đô thị loại V) 10 xã: Đông Hưng, Đông Thới, Hòa Mỹ, Hưng Mỹ, Lương Thế Trân, Phú Hưng, Tân Hưng Đông, Tân Hưng, Thạnh Phú, Trần Thới Đầm Dơi: 823,71km2, 16 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đầm Dơi (đô thị loại V) 15 xã: Ngọc Chánh, Nguyễn Huân, Quách Phẩm, Quách Phẩm Bắc, Tạ An Khương, Tạ An Khương Đông, Tạ An Khương Nam, Tân Dân, Tân Đức, Tân Duyệt, Tân Thuận, Tân Tiến, Tân Trung, Thanh Tùng, Trần Phán Năm Căn: 533km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Năm Căn (đô thị loại V) 7 xã: Đất Mới, Hàm Rồng, Hàng Vịnh, Hiệp Tùng, Lâm Hải, Tam Giang, Tam Giang Đông Ngọc Hiển: 733,15km2, 7 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Rạch Gốc (đô thị loại V) 6 xã: Đất Mũi, Tam Giang Tây, Tân Ân Tây, Tân Ân, Viên An, Viên An Đông Phú Tân: 445,95km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cái Đôi Vàm (đô thị loại V) 8 xã: Nguyễn Việt Khái, Phú Mỹ, Phú Tân, Phú Thuận, Rạch Chèo, Tân Hải, Tân Hưng Tây, Việt Thắng Thới Bình: 649,97km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thới Bình (đô thị loại V) 11 xã: Biển Bạch, Biển Bạch Đông, Hồ Thị Kỷ, Tân Bằng, Tân Lộc, Tân Lộc Bắc, Tân Lộc Đông, Tân Phú, Thới Bình, Trí Lực, Trí Phải Trần Văn Thời: 70,023km2, 13 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Trần Văn Thời (huyện lị là đô thị loại V), Sông Đốc (đô thị loại IV) 11 xã: Khánh Bình, Khánh Bình Đông, Khánh Bình Tây, Khánh Bình Tây Bắc, Khánh Hải, Khánh Hưng, Khánh Lộc, Lợi An, Phong Điền, Phong Lạc, Trần Hợi U Minh: 764km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: U Minh (đô thị loại V) 7 xã: Khánh An, Khánh Hòa, Khánh Hội, Khánh Lâm, Khánh Thuận, Khánh Tiến, Nguyễn Phích ⭕️ĐỒNG THÁP 3384km2, 12 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện (144 đvhc cấp xã: 17 phường, 9 thị trấn, 118 xã) Cao Lãnh (tp đô thị loại III): 107km2, 15 đvhc cấp xã 8 phường: 1, 2, 3, 4, 6, 11, Mỹ Phú, Hòa Thuận 7 xã: Mỹ Tân, Hoà An, Tịnh Thới, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi Sa Đéc (tp đô thị loại II): 60km2, 9 đvhc cấp xã 6 phường: 1, 2, 3, 4, An Hòa, Tân Quy Đông 3 xã: Tân Khánh Đông, Tân Phú Đông, Tân Quy Tây Hồng Ngự (tx đô thị loại III): 122km2, 7 đvhc cấp xã 3 phường: An Lạc, An Lộc, An Thạnh 4 xã: An Bình A, An Bình B, Bình Thạnh, Tân Hội Cao Lãnh: 491km2, 18 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mỹ Thọ (đô thị loại IV) 17 xã: An Bình, Ba Sao, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Bình Thạnh, Gáo Giồng, Mỹ Hiệp, Mỹ Hội, Mỹ Long, Mỹ Thọ, Mỹ Xương, Nhị Mỹ, Phong Mỹ, Phương Thịnh, Phương Trà, Tân Hội Trung, Tân Nghĩa Châu Thành: 245,94km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cái Tàu Hạ 11 xã: An Hiệp, An Khánh, An Nhơn, An Phú Thuận, Hòa Tân, Phú Hựu, Phú Long, Tân Bình, Tân Nhuận Đông, Tân Phú, Tân Phú Trung Hồng Ngự: 209,73km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thường Thới Tiền (đô thị loại V) 10 xã: Long Khánh A, Long Khánh B, Long Thuận, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Thường Lạc, Thường Phước 1, Thường Phước 2, Thường Thới Hậu A, Thường Thới Hậu B Lai Vung: 219km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lai Vung (huyện lỵ là đô thị loại V) 11 xã: Định Hòa, Hòa Long, Hòa Thành, Long Hậu, Long Thắng, Phong Hòa, Tân Dương, Tân Hòa, Tân Phước, Tân Thành, Vĩnh Thới Lấp Vò: 244,38km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Lấp Vò (đô thị loại IV) 12 xã: Bình Thành, Bình Thạnh Trung, Định An, Định Yên, Hội An Đông, Long Hưng A, Long Hưng B, Mỹ An Hưng A, Mỹ An Hưng B, Tân Khánh Trung, Tân Mỹ, Vĩnh Thạnh Tam Nông: 459km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tràm Chim (đô thị loại V) 11 xã: An Hòa, An Long, Hòa Bình, Phú Cường, Phú Đức, Phú Hiệp, Phú Ninh, Phú Thành A, Phú Thành B, Phú Thọ, Tân Công Sính Tân Hồng: 291,5km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Sa Rài (đô thị loại V) 8 xã: An Phước, Bình Phú, Tân Công Chí, Tân Hộ Cơ, Tân Phước, Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình Thanh Bình: 341km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thanh Bình (đô thị loại V) 12 xã: An Phong, Bình Thành, Bình Tấn, Phú Lợi, Tân Bình, Tân Hòa, Tân Huề, Tân Long, Tân Mỹ, Tân Phú, Tân Quới, Tân Thạnh Tháp Mười: 518km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mỹ An (đô thị loại IV) 12 xã: Đốc Binh Kiều, Hưng Thạnh, Láng Biển, Mỹ An, Mỹ Đông, Mỹ Hòa, Mỹ Quý, Phú Điền, Tân Kiều, Thạnh Lợi, Thanh Mỹ, Trường Xuân ⭕️HẬU GIANG 1621,8km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 5 huyện (76 đvhc cấp xã: 12 phường, 10 thị trấn, 54 xã) Vị Thanh (tp đô thị loại III): 118km2, 9 đvhc cấp xã 5 phường: 1, 3, 4, 5, 7 4 xã: Hỏa Lựu, Hỏa Tiến, Tân Tiến, Vị Tân Long Mỹ (tx đô thị loại IV): 144km2, 9 đvhc cấp xã 4 phường: Bình Thạnh, Thuận An, Trà Lồng, Vĩnh Tường 5 xã: Long Bình, Long Phú, Long Trị, Long Trị A, Tân Phú Ngã Bảy (tx đô thị loại IV): 79,26km2, 6 đvhc cấp xã 3 phường: Hiệp Thành, Lái Hiếu, Ngã Bảy 3 xã: Đại Thành, Hiệp Lợi, Tân Thành Châu Thành: 134,54km2, 9 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Ngã Sáu (huyện lị là đô thị loại V), Mái Dầm (đô thị loại V) 7 xã: Đông Phú, Đông Phước, Đông Phước A, Đông Thạnh, Phú An, Phú Hữu, Phú Tân Châu Thành A: 156,6km2, 10 đvhc cấp xã 4 thị trấn: Một Ngàn (huyện lị là đô thị loại V), Bảy Ngàn (đô thị loại V), Cái Tắc (đô thị loại V), Rạch Gòi (đô thị loại V) 6 xã: Nhơn Nghĩa A, Tân Hòa, Tân Phú Thạnh, Thạnh Xuân, Trường Long A, Trường Long Tây Long Mỹ: 250km2, 8 đvhc cấp xã 8 xã: Lương Tâm, Lương Nghĩa, Thuận Hòa, Thuận Hưng, Vĩnh Thuận Đông, Vĩnh Viễn (huyện lị), Vĩnh Viễn A, Xà Phiên Phụng Hiệp: 484,81km2, 15 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Cây Dương (huyện lị là đô thị loại V), Búng Tàu (đô thị loại V), Kinh Cùng (đô thị loại V) 12 xã: Bình Thành, Hiệp Hưng, Hòa An, Hòa Mỹ, Long Thạnh, Phụng Hiệp, Phương Bình, Phương Phú, Tân Bình, Tân Long, Tân Phước Hưng, Thạnh Hòa Vị Thuỷ: 231,71km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn Nàng Mau (đô thị loại V) 9 xã: Vị Bình, Vị Đông, Vị Thắng, Vị Thanh, Vị Thủy, Vị Trung, Vĩnh Thuận Tây, Vĩnh Trung, Vĩnh Tường ⭕️KIÊN GIANG 6348,7km2, 15 đvhc cấp huyện: 2 thành phố, 13 huyện (145 đvhc cấp xã: 16 phường, 12 thị trấn, 117 xã) Rạch Giá (tp đô thị loại II): 105km2, 12 đvhc cấp xã 11 phường: An Bình, An Hòa, Rạch Sỏi, Vĩnh Bảo, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lạc, Vĩnh Lợi, Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Thông 1 xã: Phi Thông Hà Tiên (tp đô thị loại III): 100,49km2, 7 đvhc cấp xã 5 phường: Bình San, Đông Hồ, Mỹ Đức, Pháo Đài, Tô Châu 2 xã: Thuận Yên, Tiên Hải An Biên: 400km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thứ Ba (đô thị loại V) 8 xã: Đông Thái, Đông Yên, Hưng Yên, Nam Thái, Nam Thái A, Nam Yên, Tây Yên, Tây Yên A An Minh: 590,5km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thứ Mười Một (đô thị loại V) 10 xã: Đông Hòa, Đông Hưng, Đông Hưng A, Đông Hưng B, Đông Thạnh, Tân Thạnh, Thuận Hòa, Vân Khánh, Vân Khánh Đông, Vân Khánh Tây Châu Thành: 285,4km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Minh Lương (đô thị loại V) 9 xã: Bình An, Giục Tượng, Minh Hòa, Mong Thọ, Mong Thọ A, Mong Thọ B, Thạnh Lộc, Vĩnh Hòa Hiệp, Vĩnh Hòa Phú Giang Thành: 407,433km2, 5 đvhc cấp xã 5 xã: Phú Lợi, Phú Mỹ, Tân Khánh Hoà (huyện lị), Vĩnh Điều, Vĩnh Phú Giồng Riềng: 634km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Giồng Riềng (đô thị loại V) 18 xã: Bàn Tân Định, Bàn Thạch, Hòa An, Hòa Hưng, Hòa Lợi, Hòa Thuận, Long Thạnh, Ngọc Chúc, Ngọc Hòa, Ngọc Thành, Ngọc Thuận, Thạnh Bình, Thạnh Hòa, Thạnh Hưng, Thạnh Lộc, Thạnh Phước, Vĩnh Phú, Vĩnh Thạnh Gò Quao: 424,4km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Gò Quao (đô thị loại V) 10 xã Định An, Định Hòa, Thới Quản, Thủy Liễu, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam, Vĩnh Phước A, Vĩnh Phước B, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy Hòn Đất: 1019,8km2, 14 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Hòn Đất (huyện lị là đô thị loại V), Sóc Sơn (đô thị loại V) 12 xã: Bình Giang, Bình Sơn, Lình Huỳnh, Mỹ Hiệp Sơn, Mỹ Lâm, Mỹ Phước, Mỹ Thái, Mỹ Thuận, Nam Thái Sơn, Sơn Bình, Sơn Kiên, Thổ Sơn Kiên Hải: 30km2, 4 đvhc cấp xã 4 xã: An Sơn, Hòn Tre (huyện lỵ), Lai Sơn, Nam Du Kiên Lương: 472,85km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Kiên Lương (đô thị loại IV) 5 xã nội địa: Bình An, Bình Trị, Dương Hòa, Hòa Điền, Kiên Bình 2 xã đảo: Hòn Nghệ và Sơn Hải Phú Quốc (huyện đô thị loại II): 589,23km2, 10 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Dương Đông (huyện lị là đô thị loại II), An Thới (đô thị loại II) 8 xã: Bãi Thơm, Cửa Cạn, Cửa Dương, Dương Tơ, Gành Dầu, Hàm Ninh, Hòn Thơm, Thổ Châu Tân Hiệp: 416,5km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Hiệp (đô thị loại V) 10 xã: Tân An, Tân Hiệp A, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Tân Hội, Tân Thành, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Đông B, Thạnh Trị U Minh Thượng: 432,703km2, 6 đvhc cấp xã 6 xã: An Minh Bắc, Hòa Chánh, Minh Thuận, Thạnh Yên (huyện lị), Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa Vĩnh Thuận: 394,8km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vĩnh Thuận (đô thị loại V) 7 xã: Bình Minh, Phong Đông, Tân Thuận, Vĩnh Bình Bắc, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận ⭕️LONG AN 4494,8km2, 15 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 13 huyện (192 đvhc cấp xã: 12 phường, 14 thị trấn, 166 xã) Tân An (tp đô thị loại III): 81,73km2, 14 đvhc cấp xã 9 phường: 1,2,3,4,5,6,7, Khánh Hậu, Tân Khánh 5 xã: Bình Tâm, Lợi Bình Nhơn, An Vĩnh Ngãi, Hướng Thọ Phú, Nhơn Thạnh Trung Kiến Tường (tx đô thị loại IV): 204,28km2, 8 đvhc cấp xã 3 phường: 1, 2, 3 5 xã: Bình Hiệp, Bình Tân, Thạnh Hưng, Thạnh Trị, Tuyên Thạnh Bến Lức: 287,86km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Bến Lức (đô thị loại IV) 14 xã: An Thạnh, Bình Đức, Long Hiệp, Lương Bình, Lương Hòa, Mỹ Yên, Nhựt Chánh, Phước Lợi, Tân Bửu, Tân Hòa, Thạnh Đức, Thạnh Hoà, Thạnh Lợi, Thanh Phú Cần Đước: 220,49km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cần Đước (đô thị loại IV) 16 xã: Long Cang, Long Định, Long Hòa, Long Hựu Đông, Long Hựu Tây, Long Khê, Long Sơn, Long Trạch, Mỹ Lệ, Phước Đông, Phước Tuy, Phước Vân, Tân Ân, Tân Chánh, Tân Lân, Tân Trạch Cần Giuộc: 210,20km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cần Giuộc (đô thị loại IV) 16 xã: Đông Thạnh, Long An, Long Hậu, Long Phụng, Long Thượng, Mỹ Lộc, Phước Hậu, Phước Lại, Phước Lâm, Phước Lý, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Tân Kim, Tân Tập, Thuận Thành, Trường Bình Châu Thành: 155,24km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tầm Vu (đô thị loại V) 12 xã: An Lục Long, Bình Quới, Dương Xuân Hội, Hiệp Thạnh, Hoà Phú, Long Trì, Phú Ngãi Trị, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thanh Vĩnh Đông, Thuận Mỹ, Vĩnh Công Đức Hoà: 425,11km2, 20 đvhc cấp xã 3 thị trấn: Hậu Nghĩa (huyện lị là đô thị loại IV), Đức Hòa (đô thị loại IV), Hiệp Hòa (đô thị loại V) 17 xã: An Ninh Đông, An Ninh Tây, Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Lập Thượng, Hiệp Hòa, Hòa Khánh Đông, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Hựu Thạnh, Lộc Giang, Mỹ Hạnh Bắc, Mỹ Hạnh Nam, Tân Mỹ, Tân Phú Đức Huệ: 428,92km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Đông Thành (đô thị loại V) 10 xã: Bình Hòa Bắc, Bình Hòa Hưng, Bình Hòa Nam, Bình Thành, Mỹ Bình, Mỹ Quý Đông, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Bắc, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Tây Mộc Hoá: 299,95km2, 7 đvhc cấp xã 7 xã: Bình Phong Thạnh (huyện lị), Bình Hòa Đông, Bình Hòa Tây, Bình Hòa Trung, Bình Thạnh, Tân Lập, Tân Thành Tân Hưng: 501,88km2, 12 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Hưng (đô thị loại V) 11 xã: Hưng Điền, Hưng Điền B, Hưng Hà, Hưng Thạnh, Thạnh Hưng, Vĩnh Bữu, Vĩnh Châu A, Vĩnh Châu B, Vĩnh Đại, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thạnh Tân Thạnh: 422,85km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Thạnh (đô thị loại V) 12 xã: Bắc Hòa, Hậu Thạnh Đông, Hậu Thạnh Tây, Kiến Bình, Nhơn Hòa, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Tân Bình, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Ninh, Tân Thành Tân Trụ: 106,36km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Trụ (đô thị loại V) 10 xã: An Nhựt Tân, Bình Lãng, Bình Tịnh, Bình Trinh Đông, Đức Tân, Lạc Tấn, Mỹ Bình, Nhựt Ninh, Quê Mỹ Thạnh, Tân Phước Tây Thạnh Hoá: 468,37km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thạnh Hóa (đô thị loại V) 10 xã: Tân Đông, Tân Hiệp, Tân Tây, Thạnh An, Thạnh Phú, Thạnh Phước, Thuận Bình, Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Đông, Thủy Tây Thủ Thừa: 298,61km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Thủ Thừa (đô thị loại V) 12 xã: Bình An, Bình Thạnh, Long Thạnh, Long Thành, Long Thuận, Mỹ An, Mỹ Lạc, Mỹ Phú, Mỹ Thạnh, Nhị Thành, Tân Lập, Tân Thành Vĩnh Hưng: 378,12km2, 10 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vĩnh Hưng (đô thị loại V) 9 xã: Hưng Điền A, Khánh Hưng, Thái Bình Trung, Thái Trị, Tuyên Bình, Tuyên Bình Tây, Vĩnh Bình, Vĩnh Trị, Vĩnh Thuận ⭕️SÓC TRĂNG 3311,9km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 08 huyện (109 đvhc cấp xã: 17 phường, 12 thị trấn, 80 xã) Sóc Trăng (tp đô thị loại III): 76,15km2, 10 đvhc cấp xã 10 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Ngã Năm (tx đô thị loại IV): 245,2km2, 8 đvhc cấp xã 3 phường: 1, 2, 3 5 xã: Long Bình, Mỹ Bình, Mỹ Quới, Tân Long, Vĩnh Quới Vĩnh Châu (tx đô thị loại IV): 473,39km2, 10 đvhc cấp xã 4 phường: 1, 2, Khánh Hoà, Vĩnh Phước 6 xã: Hoà Đông, Lạc Hoà, Lai Hoà, Vĩnh Hải, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Tân Châu Thành: 236,32km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn Châu Thành (huyện lị là đô thị loại V) 7 xã An Hiệp, An Ninh, Hồ Đắc Kiện, Phú Tâm, Phú Tân, Thiện Mỹ, Thuận Hòa Cù Lao Dung: 249,4km2, 8 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cù Lao Dung (đô thị loại V) 7 xã: An Thạnh 1, An Thạnh 2, An Thạnh 3, An Thạnh Đông, An Thạnh Nam, An Thạnh Tây, Đại Ân 1 Long Phú: 263,72km2, 11 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Long Phú (huyện lị là đô thị loại V), Đại Ngãi (đô thị loại V) 9 xã: Châu Khánh, Hậu Thạnh, Long Đức, Long Phú, Phú Hữu, Song Phụng, Tân Hưng, Tân Thạnh, Trường Khánh Kế Sách: 352,87km2, 13 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Kế Sách (đô thị loại V), An Lạc Thôn (đô thị loại V) 11 xã: Thới An Hội, An Lạc Tây, An Mỹ, Ba Trinh, Đại Hải, Kế An, Kế Thành, Nhơn Mỹ, Phong Nẫm, Trinh Phú, Xuân Hòa Mỹ Tú: 368,15km2, 9 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Huỳnh Hữu Nghĩa (huyện lỵ là đô thị loại V) 8 xã: Hưng Phú, Long Hưng, Mỹ Hương, Mỹ Phước, Mỹ Thuận, Mỹ Tú, Phú Mỹ, Thuận Hưng Mỹ Xuyên: 370,95km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mỹ Xuyên (đô thị loại V) 10 xã: Đại Tâm, Gia Hòa 1, Gia Hòa 2, Hòa Tú 1, Hòa Tú 2, Ngọc Đông, Ngọc Tố, Tham Đôn, Thạnh Phú, Thạnh Quới Thạnh Trị: 280,90km2, 10 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Phú Lộc (huyện lị là đô thị loại V), Hưng Lợi (đô thị loại V) 8 xã: Châu Hưng, Lâm Kiết, Lâm Tân, Thạnh Tân, Thạnh Trị, Tuân Tức, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thành Trần Đề: 378,76km2, 11 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Trần Đề (huyện lị là đô thị loại V), Lịch Hội Thượng (đô thị loại V) 9 xã: Đại Ân 2, Lịch Hội Thượng, Liêu Tú, Tài Văn, Thạnh Thới An, Thạnh Thới Thuận, Trung Bình, Viên An, Viên Bình ⭕️TIỀN GIANG 2510,5km2, 11 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện (173 đvhc cấp xã: 22 phường, 7 thị trấn, 144 xã) Mỹ Tho (tp đô thị loại I): 81,55km2, 17 đvhc cấp xã 11 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Tân Long 6 xã: Đạo Thạnh, Trung An, Mỹ Phong, Tân Mỹ Chánh, Thới Sơn, Phước Thạnh Cai Lậy (tx đô thị loại IV): 140,2km2, 16 đvhc cấp xã 6 phường: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Nhị Mỹ 10 xã: Long Khánh, Mỹ Hạnh Đông, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Phước Tây, Nhị Quý, Phú Quý, Tân Bình, Tân Hội, Tân Phú, Thanh Hoà Gò Công (tx đô thị loại III): 102,36km2, 12 đvhc cấp xã 5 phường: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 7 xã: Long Chánh, Long Hòa, Long Hưng, Long Thuận, Bình Đông, Bình Xuân, Tân Trung Cái Bè: 416,14km2, 25 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cái Bè (đô thị loại V) 24 xã: An Cư, An Hữu, An Thái Đông, An Thái Trung, Đông Hòa Hiệp, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Hưng, Hòa Khánh, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, Mỹ Hội, Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B, Mỹ Lương, Mỹ Tân, Mỹ Trung, Tân Hưng, Tân Thanh, Thiện Trí, Thiện Trung Cai Lậy: 295,99km2, 16 đvhc cấp xã 16 xã: Bình Phú (huyện lị), Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Hội Xuân, Long Tiên, Long Trung, Mỹ Long, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Ngũ Hiệp, Phú An, Phú Cường, Phú Nhuận, Tam Bình, Tân Phong, Thạnh Lộc Châu Thành: 229,92km2, 23 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tân Hiệp (đô thị loại V) 22 xã: Bàn Long, Bình Đức, Bình Trưng, Điềm Hy, Đông Hòa, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Kim Sơn, Long An, Long Định, Long Hưng, Nhị Bình, Phú Phong, Song Thuận, Tam Hiệp, Tân Hội Đông, Tân Hương, Tân Lý Đông, Tân Lý Tây, Thân Cửu Nghĩa, Thạnh Phú, Vĩnh Kim Chợ Gạo: 235km2, 19 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Chợ Gạo (đô thị loại V) 18 xã: An Thạnh Thủy, Bình Ninh, Đăng Hưng Phước, Hòa Định, Hòa Tịnh, Long Bình Điền, Lương Hòa Lạc, Mỹ Tịnh An, Bình Phan, Bình Phục Nhứt, Phú Kiết, Quơn Long, Song Bình, Tân Bình Thạnh, Tân Thuận Bình, Thanh Bình, Trung Hòa, Xuân Đông Gò Công Đông: 267,68km2, 13 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Tân Hòa (huyện lị là đô thị loại V), Vàm Láng (đô thị loại V) 11 xã: Bình Ân, Bình Nghị, Gia Thuận, Kiểng Phước, Phước Trung, Tân Điền, Tân Đông, Tân Phước, Tân Tây, Tân Thành, Tăng Hòa Gò Công Tây: 180,17km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vĩnh Bình (đô thị loại V) 12 xã: Bình Nhì, Bình Phú, Bình Tân, Đồng Sơn, Đồng Thạnh, Long Bình, Long Vĩnh, Thành Công, Thạnh Nhựt, Thạnh Trị, Vĩnh Hựu, Yên Luông Tân Phú Đông: 202,08km2, 6 đvhc cấp xã 6 xã: Phú Đông, Phú Tân, Phú Thạnh (huyện lỵ), Tân Phú, Tân Thạnh, Tân Thới Tân Phước: 333km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Mỹ Phước (đô thị loại V) 12 xã: Hưng Thạnh, Mỹ Phước, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Hoà Đông, Tân Hoà Tây, Tân Hoà Thành, Tân Lập 1, Tân Lập 2, Thạnh Hoà, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân ⭕️TRÀ VINH 2358,2km2, 9 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện (106 đvhc cấp xã: 11 phường, 10 thị trấn, 85 xã) Trà Vinh (tp đô thị loại II): 68,03km2, 10 đvhc cấp xã 9 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 1 xã: Long Đức Duyên Hải (tx đô thị loại IV); 177,1km2, 7 đvhc cấp xã 2 phường: 1, 2 5 xã: Dân Thành, Hiệp Thạnh, Long Hữu, Long Toàn, Trường Long Hòa Càng Long: 300,09km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Càng Long (đô thị loại V) 13 xã: An Trường, An Trường A, Bình Phú, Đại Phúc, Đại Phước, Đức Mỹ, Huyền Hội, Mỹ Cẩm, Nhị Long, Nhị Long Phú, Phương Thạnh, Tân An, Tân Bình Cầu Kè: 245km2, 11 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cầu Kè (đô thị loại V) 10 xã: An Phú Tân, Châu Điền, Hòa Ân, Hòa Tân, Ninh Thới, Phong Phú, Phong Thạnh, Tam Ngãi, Thạnh Phú, Thông Hòa Cầu Ngang: 325km2, 15 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Cầu Ngang (huyện lị là đô thị loại V), Mỹ Long (đô thị loại V) 13 xã: Hiệp Hòa, Hiệp Mỹ Đông, Hiệp Mỹ Tây, Kim Hòa, Long Sơn, Mỹ Hòa, Mỹ Long Bắc, Mỹ Long Nam, Nhị Trường, Thạnh Hòa Sơn, Thuận Hòa, Trường Thọ, Vĩnh Kim Châu Thành: 348km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Châu Thành (đô thị loại V) 13 xã: Đa Lộc, Hòa Lợi, Hòa Minh, Hòa Thuận, Hưng Mỹ, Long Hòa, Lương Hòa, Lương Hòa A, Mỹ Chánh, Nguyệt Hóa, Phước Hảo, Song Lộc, Thanh Mỹ Duyên Hải: 300,47km2, 7 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Long Thành (đô thị loại V) 6 xã: Đông Hải, Đôn Châu, Đôn Xuân, Long Khánh, Ngũ Lạc, Long Vĩnh Tiểu Cần: 220km2, 11 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Tiểu Cần (huyện lị là đô thị loại V) và Cầu Quan (đô thị loại V) 9 xã: Hiếu Trung, Hiếu Tử, Hùng Hòa, Long Thới, Ngãi Hùng, Phú Cần, Tân Hòa, Tân Hùng, Tập Ngãi Trà Cú: 312,43km2, 17 đvhc cấp xã 2 thị trấn: Trà Cú (huyện lị là đô thị loại V), Định An (đô thị loại V) 15 xã: An Quảng Hữu, Đại An, Định An, Hàm Giang, Hàm Tân, Kim Sơn, Long Hiệp, Lưu Nghiệp Anh, Ngãi Xuyên, Ngọc Biên, Phước Hưng, Tân Hiệp, Tân Sơn, Tập Sơn, Thanh Sơn ⭕️VĨNH LONG 1525,6km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện (109 đvhc cấp xã: 10 phường, 5 thị trấn, 94 xã) Vĩnh Long (tp đô thị loại III): 48,01km2, 7 đvhc cấp xã 7 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 và 4 xã: Tân Hoà, Tân Hội, Tân Ngãi, Trường An Bình Minh (tx đô thị loại IV): 93,62km2, 8 đvhc cấp xã 3 phường: Cái Vồn, Đông Thuận, Thành Phước 5 xã: Đông Bình, Đông Thành, Đông Thạnh, Mỹ Hòa, Thuận An Trà Ôn: 267,51km2, 14 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Trà Ôn (đô thị loại V) 13 xã: Hoà Bình, Hựu Thành (đô thị loại V), Lục Sĩ Thành, Nhơn Bình, Phú Thành, Tân Mỹ, Thiện Mỹ, Thới Hoà, Thuận Thới, Tích Thiện, Trà Côn, Vĩnh Xuân (đô thị loại V), Xuân Hiệp Tam Bình: 290,59km2, 17 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Tam Bình (đô thị loại V) 16 xã: Bình Ninh, Hậu Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lộc, Hòa Thạnh, Loan Mỹ, Long Phú, Mỹ Lộc, Mỹ Thạnh Trung, Ngãi Tứ, Phú Lộc, Phú Thịnh, Song Phú, Tân Lộc, Tân Phú, Tường Lộc Bình Tân: 152,89km2, 11 đvhc cấp xã 11 xã: Mỹ Thuận, Nguyễn Văn Thảnh, Tân An Thạnh, Tân Bình, Tân Hưng, Tân Lược, Tân Quới, Tân Thành, Thành Lợi, Thành Đông, Thành Trung Long Hồ: 196,59km2, 15 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Long Hồ (đô thị loại V) 14 xã: An Bình, Bình Hoà Phước, Đồng Phú, Hoà Ninh, Hoà Phú, Lộc Hoà, Long An, Long Phước, Phú Đức, Phước Hậu, Tân Hạnh, Thanh Đức, Thạnh Quới, Phú Qưới Mang Thít: 160km2, 13 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Cái Nhum (đô thị loại V) 12 xã: An Phước, Bình Phước, Chánh An, Chánh Hội, Hòa Tịnh, Long Mỹ, Mỹ An, Mỹ Phước, Nhơn Phú, Tân An Hội, Tân Long, Tân Long Hội Vũng Liêm: 309,73km2, 20 đvhc cấp xã 1 thị trấn: Vũng Liêm (đô thị loại V) 19 xã: Hiếu Nghĩa, Hiếu Nhơn, Hiếu Phụng, Hiếu Thành, Hiếu Thuận, Quới An, Quới Thiện, Tân An Luông, Tân Quới Trung, Thanh Bình, Trung An, Trung Chánh, Trung Hiệp, Trung Hiếu, Trung Ngãi, Trung Nghĩa, Trung Thành, Trung Thành Đông, Trung Thành Tây ---------------------------------------------------------------------------------------- CÁC ĐỊA DANH HÀNH CHÍNH VIỆT NAM (CHI TIẾT) LAI CHÂU 9069,5km2, 8 đvhc cấp huyện: 1 thành phố, 7 huyện (108 đvhc cấp xã: 5 phường, 7 thị trấn, 96 xã - 1145 đvhc cấp thôn: 93 tổ dân phố, 8 thôn, 1044 bản) Lai Châu (tp đô thị loại III): 70,77km2, 7 đvhc cấp xã: 74 đvhc cấp thôn: 48 tổ dân phố, 26 bản 5 phường: Đoàn Kết: 13 đvhc cấp thôn: 12 tổ dân phố, 1 bản tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 bản: Thành Lập Đông Phong: 7 đvhc cấp thôn: 5 tổ dân phố, 2 bản tổ dân phố: 22, 23, 24, 25, 26 bản: Tả Xin Chải 1, Tả Xin Chải 2 Quyết Thắng; 6 đvhc cấp thôn: 1 tổ dân phố, 5 bản tổ dân phố: 9 bản: Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2, Nậm Loỏng 3, Màng, Séo Làn Than Quyết Tiến: 9 đvhc cấp thôn: 9 tổ dân phố tổ dân phố: 12, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Tân Phong; 22 đvhc cấp thôn: 21 tổ dân phố, 1 bản tổ dân phố: 1, 2, 3, 4A, 4B, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21 bản: Tả Làn Than 2 xã: Nậm Loỏng; 6 đvhc cấp thôn: 6 bản bản: Gia Khâu I, Gia Khâu II, Lùng Thàng, Sùng Chô, Hồi Lùng, Sin Páo Chải San Thàng: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản bản: Lùng Than, Chin Chu Chải, Trung Tâm, Mới, San Thàng 1, San Thàng 2, Thành Công, Lò Suối Tủng, Xéo Xin Chải, Phan Lìn, Cắng Đắng Mường Tè: 2679,34km2, 14 đvhc cấp xã: 126 đvhc cấp thôn: 10 khu phố, 116 bản 1 thị trấn: Mường Tè (huyện lị là đô thị loại V): 10 đvhc cấp thôn: 10 khu phố khu phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 13 xã: Bum Nưa: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản bản: Bum, Nà Lang, Nà Hẻ, Nà Hừ 1, Nà Hừ 2, Phiêng Kham, Nậm Củm Vàng San: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Nà Phầy, Sang Sui, Đán Đón, Nậm Suổng, Nậm Sẻ, Pắc Pạ, Vàng San, Huổi Cuổng Mường Tè: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản bản: Giẳng, Bó, Nậm Củm, Mường Tè, Đon Lạt, Nậm Hản, Pắc Ma Mù Cả: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Tó Khò, Xi Nế, Mù Cả, Ma Ký, Cừ Xá, Gia Tè, Gò Cứ, Phìn Khò Bum Tở: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Ta Pán, Nậm Cấu, Huổi Han, Nậm Xả, Đầu Nậm Xả, Pa Thoóng, Phìn Khò, Chà Dì, Tả Phìn Pa Vệ Sủ: 15 đvhc cấp thôn: 15 bản bản: Seo Thèn B, Chà Gá, SeoThèn A, Pá Hạ, Pá Củm, Sín Chải A, Sín Chải B, A Mại, Sín Chải C, Thò Ma, Xà Phìn, Phí Chi B, Khoang Thèn, Phí Chi A, Phí Chi C Can Hồ: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Nậm Hạ A, Nậm Hạ B, Nậm Thú, Nậm Lọ B, Nậm Lọ A, Nậm Luồng, Pô Lếch, Xeo Hai, Xì Thâu Chải Ka Lăng: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản bản: Ka Lăng, Tạ Phu, Lò Ma, Mé Gióng, Tù Nạ, Lé Ma, Nhù Te, Nhù Cả, Là Ú Cò, Y Ka Đa, Lè Ma Nậm Khao: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản bản: Nậm Khao, Nậm Pục, Nậm Phìn, Huổi Tát Tá Bạ; 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Ló Mé, Lè Giằng, Tá Bạ, Nhóm Pó, Vạ Pù, Là Pê 1, Là Pê 2, Là Xi Pa Ủ: 12 đvhc cấp thôn: 12 bản bản: Mô Chi, Pa Ủ, Trà Kế, Tân Biên, Thăm Pa, Nhu Ma, Ứ Ma, Pha Bu, Cờ Lò I, Cờ Lò II, Xà Hồ, Hà Xi Thu Lũm: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Pa Thắng, Thu Lũm, Gò Khà, Là Si, Koòng Khà, U Ma, Ló Na, A Chè Tà Tổng: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản bản: Tà Tổng, Ngà Chồ, Giàng Ly Cha, Cô Lô Hồ, A Mé, Nậm Dính, Nậm Ngà, Tia Ma Nủ, U Na, Pa Tết Nậm Nhùn: 1388,08km2, 11 đvhc cấp xã (70 đvhc cấp thôn: 70 bản) 1 thị trấn: Nậm Nhùn (đô thị loại V): 3 đvhc cấp thôn: 3 bản bản: Pa Kéo, Nậm Hàng, Nậm Nhùn 10 xã: Lê Lợi: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Chợ, Chiềng Lè, Chang, Nậm Na, Pá Cuổi, Phiêng Ban, Huổi Sáng, Lai Hà Nậm Pì: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Pá Bon, Pá Sập, Pá Đởn, Nậm Sập, Ma Sang, Pề Ngài 2, Pề Ngài 1, Nậm Vời, Nậm Pì Mường Mô: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Giẳng, Cang, Mường Mô, Nậm Hài, Pa Mô, Nậm Khao, Km 41, Tỏng Pịt, Hát Mé Nậm Chà: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản bản: Phiêng Lằn, Huổi Só, Huổi Dạo, Táng Ngá, Nậm Chà, Huổi Lính, Huổi Mắn Hua Bum: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản bản: Chang Chảo Pá, Pa Mu, Pa Cheo, Nậm Nghẹ Nậm Hàng: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản bản: Nậm Cầy, Phiêng Luông I, Phiêng Luông II, Huổi Pết, Huổi Van I, Huổi Đanh, Huổi Van II, Nậm Ty, Lồng Ngài, Nậm Lay Nậm Manh: 5 đvhc cấp thôn: 5 bản bản: Nậm Manh, Huổi Héo, Nậm Pồ, Nậm Nàn, Huổi Chát Nậm Ban: 6 đvhc cấp thôn: 6 bản bản: Nậm Ô, Nậm Vản, Nậm Vạc 2, Pa Pảng, Nậm Vạc 1, Hua Pảng Trung Chải: 5 đvhc cấp thôn: 5 bản bản: Nậm Sảo 2, Nậm Sảo 1, Nậm Nó 1, Nậm Nó 2, Trung Chải Pú Đao: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản bản: Nậm Đoong, Nậm Pì, Nậm Đắc, Hồng Ngài Phong Thổ: 1034,60km2, 18 đvhc cấp xã: 187 đvhc cấp thôn: 8 thôn, 179 bản 1 thị trấn: Phong Thổ (đô thị loại V): 10 đvhc cấp thôn: 4 thôn, 6 bản thôn: Pa So, Vàng Bó, 41, Hữu Nghị bản: Vàng Khon, Thẩm Bú, Nậm Pậy, Thèn Trồ, Chiềng Na, Thèn Nưa 17 xã: Mường So: 11 đvhc cấp thôn: 4 thôn, 7 bản thôn: Tây Sơn, Phiêng Đanh, Tây Nguyên, Nậm Cung bản: Vàng Bâu, Nà Củng, Hổi Sen, Tây An, Vàng Pheo, Hổi Én, Huổi Bảo Khổng Lào: 12 đvhc cấp thôn: 12 bản bản: Co Muông, Hổi Phặc, Hổi Nả, Đớ, Khổng Lào, Phai Cát 1, Phai Cát 2, Cang, Hổi Lỏng, Ho Sao Chải, Nậm Khay, Chi Bú Pa Vây Sử: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản bản: Pa Vây Sử, Pờ Sa, Ngài Thầu, Sin Chải, Hang É, Trung Chải, Khu Chu Lìn Hoang Thèn: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Hổi Luông, Séo Lẻng, Nậm Và, Mồ Sì Câu, Nậm Cáy, Lèng Suối Chin, Hoang Thèn, Sin Chải, Tả Lèng Ma Ly Pho: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Tả Phìn, Thèn Sin, Pờ Ma Hồ, Ma Ly Pho, Sòn Thầu 1, Sòn Thầu 2, Pa Nậm Cúm, Sơn Bình, Hùng Pèng Sin Súi Hồ: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản bản: Chí Sáng, Trung Hồ, Căn Câu, Dền Sung, Sàng Mà Pho, Sin Súi Hồ, Chảng Phàng, Sì Cha Chải, Sân Bay, Chí Sáng Thầu, Can Hồ Mù Sang: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản bản: Sin Chải, Mù Sang, Lảng Than, Khoa San, Can Chu Dao, Sàng Cải, Hán Sung, Tung Chung Vang, Tà Tê, Lùng Than, Sàng Sang Dào San: 15 đvhc cấp thôn: 15 bản bản: Hợp 1, Hợp 2, Hợp 3, Dền Thàng A, Dền Thàng B, Cao Sin Chải, Sì Phài, Dền Sang, San Tra, Lèng Chư, Ma Can, Sểnh Sảng A, Sểnh Sảng B, Sin Chải, U Ní Chải Nậm Xe: 17 đvhc cấp thôn: 17 bản bản: Mấn 1, Mấn 2, Van Hồ 1, Van Hồ 2, Hoàng Liên Sơn 1, Hoàng Liên Sơn 2, Dền Thàng, Vằng Thẳm, Màu, Mỏ, Nậm Xe, Po Chà, Ngài Trò, San Dì, Pà Chải, Huổi Hán, Co Muông Sì Lở Lầu: 6 đvhc cấp thôn: 6 bản bản: Phố Vây, Thà Giàng, Sin Chải, Gia Khâu, Lao Chải, Lả Nhì Thàng Vàng Ma Chải: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Sì Choang, Tỷ Phùng, Tả Ô, Khoa San, Nhóm 1, Nhóm 2, Nhóm 3, Hoang Thèn Ma Ly Chải: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản bản: Mới, Tỷ Phùng, Tả Chải, Sin Chải Bản Lang: 14 đvhc cấp thôn: 14 bản bản: Hợp 1, Hợp 2, Nà Cúng, Dao Chản, Pho, Mán Tiển, Nậm Lùng, Nà Đong, Nà Giang, Thèn Thầu, Nà Vàng, Má Nghé, Sàng Giang, Tả Lèng Sung Mồ Sì San: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản bản: Mồ Sì San, Séo Hồ Thầu, Tân Séo Phìn, Tô Y Phìn Tung Qua Lìn: 6 đvhc cấp thôn: 6 bản bản: Hà Nhì, Khấu Dào, Căng Há, Cò Ký, Căng Ký, Hờ Mèo Lản Nhì Thàng: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản bản: Hồng Thu Mông, Hồng Thu Mán, Tô Y Phìn, Lản Nhì Thàng, Sì Lèng Chải, Chiêu Sài Phìn, Cung Mù Phìn, Lồng Cù Seo Pả, Xéo Chiên Pho, Sin Chải Huổi Luông: 23 đvhc cấp thôn: 23 bản bản: Pờ Ngài, Ngài Chồ, Làng Vây 1, Làng Vây 2, Nhiều Sáng, Hoàng Chù Sào, Pô Tô, Can Thàng, Ma Lù Thàng 1, Chang Hỏng 1, U Gia, Thèn Thầu, La Vân, Nậm Le 2, Hồ Thầu, Na Sa Phìn, Chang Hỏng 2, Ma Lù Thàng 2, Huổi Luông 1, Huổi Luông 2, Nậm Le 1, Huổi Luông 3, Ngài Chồ 1 Sìn Hồ: 1526km2, 22 đvhc cấp xã: 234 đvhc cấp thôn: 6 khu phố, 228 bản 1 thị trấn: Sìn Hồ (đô thị loại V): 9 đvhc cấp thôn: 6 khu phố, 3 bản khu phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6 bản: Sìn Hồ Dao, Hoàng Hồ, Sìn Hồ Vây 21 xã: Tả Phìn: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản bản: Nậm Hái, Liều Chải, Tầm Choong, Tả Phìn, Xà Choong, Suối Sù Tổng, Trị Xoang, Gàng Lân, Bành Phán, Sìn Thàng, Sèng Lảng Tả Ngảo: 14 đvhc cấp thôn: 14 bản bản: Thà Giàng Chải, Seo Sáng, Chang Pa Phòng, Nậm Khăm 2, Háng Lìa 2, Nậm Chản, Sáng Tùng, Háng Lìa 1, Nậm Khăm 1, Lao Lử Đề, Diền Thàng, Lùng Sử Phìn, Hải Hồ, Ka Sin Chải Xà Dề Phìn: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản bản: Sà Dề Phìn, Mao Sao Phìn, Hắt Hơ, Chang, Tìa Cua Y, Can Hồ, Sảng Phìn Phăng Sô Lin: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Lồ Tồ Phìn, Sang Tăng Ngai 1, Sang Tăng Ngai 2, Phăng Sô Lin 1, Phăng Sô Lin 2, Nậm Lúc 1, Nậm Lúc 2, Hoàng Hồ, Tả Sử Trồ Làng Mô: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản bản: Tù Cù Phìn, Làng Mô, Nhiều Sáng 2, Sang Sông Hồ, Tà Cù Nhè, Pề Sì Ngài, Tả San 1, Lù Suối Tổng, Nhiều Sáng 1, Tả San 2 Nậm Cuổi: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản bản: Nậm Cọ, Nậm Hoi, Hua Cuổi, Ná Lạnh, Phiêng Phai, Nậm Coóng 1, Pú Mạ, Cuổi Nưa, Cuổi Tở 2, Cuổi Tở 1, Nậm Coóng 2 Hồng Thu: 18 đvhc cấp thôn: 18 bản bản: Phìn Than, Nà Kế 3, Hồng Thu Chồ 1, Hồng Thu Chồ 2, Nà Kế 1, Nà Kế 2, Chung Xung A, Pề Cơ, Hồng Thu, Tả Thàng, Phong Ngảo, Làng Sảng, Than Chi Hồ, Xà Chải, Sinh Chải, Pa Chao Ô, Xà Chải 1, Nà Kế 4 Căn Co: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản bản: Nậm Phìn 2, Là Cuổi, Căn Co, Lao Hu San, Nậm Kinh, Nậm Phìn 1, Nậm Ngá, Nậm Bành, Ngài Thầu, Là Cuổi 1 Phìn Hồ: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản bản: Ngài Chồ, Tà Ghênh, Pa Phang 2, Seo Lèng 1, Seo Lèng 2, Pa Phang 1, Phìn Hồ Nậm Hăn: 16 đvhc cấp thôn: 16 bản bản: Pá Hăn 1, Nậm Kha, Can Ma, Đo Luông, Chát Thái, Co Sản, Chát Dạo, Hua Pha, Đo Nọi, Nậm Lốt, Pá Pha, Pá Hăn 2, Huổi Lá, Hay, Huổi Pha 1, Huổi Pha 2 Nậm Mạ: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản bản: Nậm Mạ 2, Co Đớ, Huổi Ca, Co Lẹ, Nậm Mạ 1, Sin Lao Lù, Tả Van Noong Hẻo: 15 đvhc cấp thôn: 15 bản bản: Noong Hẻo 1, Noong Hẻo 2, Noong Hẻo 3, Ta Pả, Nậm Há 1, Nậm Há 2, Phiêng Chạng 1, Phiêng Chạng 2, Ná Sái, Ta Pưn, Pắn Ngọi, Ta Đanh, Păng Pí, Noong Om 1, Noong Om 2 Chăn Nưa: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Nậm Cày, Chiềng Chăn 1, Chiềng Chăn 2, Chiềng Chăn 3, Chiềng Chăn 4, Phiêng Diểm, Chiềng Nưa 2, Chiềng Nưa 1 Nậm Cha: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản bản: Ngài Trồ, Nậm Cha 1, Nậm Cha 2, Nậm Ngập, Seo Phìn, Nậm Chăng 1, Nậm Chăng 2, Lùng Khoai, Diền Thàng, Nậm Pẻ Pa Tần: 14 đvhc cấp thôn: 14 bản bản: Pa Tần 1, Pa Tần 2, Pa Tần 3, Pa Tần 4, Nậm Tiến 1, Nậm Tiến 2, Nậm Tần Mông 1, Pho 1, Pho 2, An Tần, Nậm Sảo, Nậm Tần Xá, Nậm Tần Mông 2, Cầu Phà Lùng Thàng: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản bản: Tân Phong, Phiêng Quang, Lùng Cù, Co Coóc, Vàng Bon, Can Hồ, Lùng Thàng, Pá Pao, Nậm Bó, Lùng Cù 1 Pa Khoá: 7 đvhc cấp thôn: 7 bản bản: Hồng Quảng 2, Hồng Ngài, Hồng Quảng 1, Hua Ná, Phiêng Phai, Phiêng Én, Phi Hồ Ma Quai: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Ma Quai Thàng, Nậm Mạ Thái, Phìn Hồ, Đin Đanh, Soong Cón, Nậm Mạ Dạo, Can Tỷ 1, Can Tỷ 2, Can Tỷ 3 Pu Sam Cáp: 5 đvhc cấp thôn: 5 bản bản: Hồ Sì Pán 1, Nậm Béo, Tìa Tê, Hồ Sì Pán 2, Nà Phân Nậm Tăm: 14 đvhc cấp thôn: 14 bản bản: Nà Tăm 3, Nậm Kinh, Nà Tăm 1, Nà Tăm 2, Pá Khôm 1, Pá Khôm 2, Phiêng Chá, Nậm Ngập, Tà Tủ 1, Tà Tủ 2, Phiêng Lót, Nậm Lò, Pậu, Nậm Ngập 1 Tủa Sín Chải: 13 đvhc cấp thôn: 13 bản bản: Pu Chu Phìn, Chinh Chu Phìn, Ha Vu Chứ, Thà Giàng Phô, Tìa Chí Lư, Phin Én, Tủa Sín Chải, Hồng Thứ, Háng Lìa, Thành Chử, Há Chá, Tìa Khí, San Sủa Hồ Tam Đường: 686,57km2, 14 đvhc cấp xã: 156 bản 1 thị trấn: Tam Đường (đô thị loại V): 16 đvhc cấp thôn: 16 bản bản; Cò Lá, Bình Luông, Máy Đường, Đồng Khởi, Đồng Tâm, Trung Tâm, Mường Cấu, Nậm Tường, Thác Cạn, Thác Tình, Sân Bay, Tiên Bình, Nà Đa, Hô Ta, Hô Bó, Tề Suối Ngài 13 xã: Bình Lư: 17 đvhc cấp thôn: 17 bản bản: Tòng Pẳn, Vân Bình, Hoa Lư, Km 2, Thống Nhất, Nậm Ún, Thèn Thầu, Nà Đon, Nà Khan, Nà San, Nà Phát, Nà Hum, Nà Cà, Nong Luống, Tân Bình, Hưng Bình, Pa Pe Sơn Bình: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Chu Va 6, Chu Va 8, Chu Va 12, 46, Nậm Dê, Hua Bó, Huổi Ke, Cò Nọt Thái Bản Bo: 16 đvhc cấp thôn: 16 bản bản: Cò Nọt Mông, Hưng Phong, Cốc Phát, Nà Sẳng, Cốc Phung, Nậm Tàng, Nà Van, Nà Út, Bo, Nà Ly, Nà Khuy, Phiêng Pẳng, Phiêng Tiên, Nà Khương, Nà Can, Phiêng Hoi Nà Tăm: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Nà Ít, Nà Tăm, Nà Vàn, Nà Kiêng, Nà Luồng, Nà Hiềng, Coóc Cuông, Coóc Noọc, Phiêng Giằng Khun Há: 15 đvhc cấp thôn: 15 bản bản: Thèn Thầu, Can Hồ, Chù Khèo Cao, Chù Khèo Thấp, Ngài Thầu Cao, Ngài Thầu Thấp, Nậm Đích, Sàn Phàng Cao, Sàn Phàng Thấp, Sin Chải, Lao Chải 2, Ma Sao Phìn Cao, Ma Sao Phìn Thấp, Lao Chải 1, Nậm Pha Bản Hon: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Hon I, Hon II, Nà Khum, Bãi Châu, Thẳm, Đông Pao I, Đông Pao II, Chăn Nuôi, Hoa Dì Hồ Bản Giang: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Cốc Pa, Nà Bỏ, Hà Giang, Giang, Nà Sài, Nà Cơ, Suối Thầu, Sin Chải, Tẩn Phù Nhiêu Hồ Thầu: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản bản: Tả Chải, Nhiều Sang, Rừng Ổi, Hồ Thầu, Sì Thâu Chải, Đội 4, Khèo Thầu, Chù Lìn, Gia Khâu, Phô Giang Ma: 10 đvhc cấp thôn: 10 bản bản: Phìn Chải, Mào Phô, Bãi Bằng, Giàng Tả, Tả Cu Tỷ, Xin Chải, Sin Câu, Ngài Chù, Giang Ma, Sử Thàng Tả Lèng: 13 đvhc cấp thôn: 13 bản bản: Thèn Pả, Háng Là, Tả Lèng Lao Chải 2, San Cha Mông, San Cha Mán, Lùng Trù Hồ Pên, Tả Lèng Lao Chải 1, Pho Sin Chải, Pho Lao Chải, Lùng Than Chung Chải, Lùng Than Lao Chải, Phìn Ngan Lao Chải, Phìn Ngan Xin Chải Thèn Sin: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Na Đông, Thèn Sin I, Thèn Sin II, Đông Phong, Lở Thàng I, Lở Thàng II, Sin Câu, Pan Khèo Sùng Phài: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Cư Nhà La, Suối Thầu, Làng Giảng, Trung Chải, Tả Chải, Sin Chải, Sùng Phài, Căn Câu Nùng Nàng: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Sáy San I, Sáy San II, Sáy San III, Nùng Nàng, Chin Chu Chải, Lao Tỷ Phùng, Xì Miền Khan, Phan Chu Hoa Tân Uyên: 903km2, 10 đvhc cấp xã: 141 đvhc cấp thôn: 16 tổ dân phố, 125 bản 1 thị trấn: Tân Uyên (đô thị loại V): 27 đvhc cấp thôn: 15 tổ dân phố, 12 bản tổ dân phố: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 15, 17, 21, 24, 26, 32, Bệnh viện, Cơ quan bản: Chạm Cả, Hô Chăng, Hô Pầu, Huổi Luồng, Nà Cóc, Nà Giàng, Nà Nọi Mông, Nà Nọi Thái, Tân Hợp, Tân Lập, Nà Bó, Tân Muôn 9 xã: Hố Mít: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Khâu Giường, Hô Pù, Suối Lĩnh, Suối Lĩnh Thái, Tà Hử, Thào, Mít Nọi, Lầu Pắc Ta: 16 đvhc cấp thôn: 16 bản bản: Nà Sẳng, Nà Un, Pắc Ta, Pắc Lý, Phiêng Ban, Cang A, Mít Dạo, Mít Nọi, Thanh Sơn, K2, Hoàng Hà, Bó Lun 1, Bó Lun 2, Nà Kè, Sài Lương, Tà Mít Tà Mít: 3 đvhc cấp thôn: 3 bản bản: Ít Chom, Ít Chom Dưới, Nậm Khăm Thân Thuộc: 8 đvhc cấp thôn: 1 tổ dân phố, 7 bản tổ dân phố: 19 bản: Chom Chăng, Nà Bảo, Nà Ban, Nà Hoi, Nà Pầu, Tạng Đán, Nà Pắt Mường Khoa: 17 đvhc cấp thôn: 17 bản bản: Mường 1, Mường 2, Nà Pè, Phiêng Cúm, Nà Cại, Nà Cài, Phiêng Hào, Nà Nghè, Nà An, Phiêng Sản, Nậm Cang 1, Nậm Cang 2, Hô Tra, Phiêng Xe, Nà An 2, Phiêng Khon, Hô So Phúc Khoa: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản bản: Hô Bon, Nậm Bon 1, Nậm Bon 2, Phúc Khoa, Ngọc Lại, Nà Khoang, Hô Ta, Hô Be, Nậm Be, Nà Lại, Pắc Khoa Nậm Cần: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Phiêng Bay, Phiêng Tòng, Phiêng Ang, Hua Puông, Hua Cần, Nà Phát, Bằng Mai, Phiêng Đúc Trung Đồng: 21 đvhc cấp thôn: 21 bản bản: Bút Trên, Bút Dưới, Hua Cưởm 1, Hua Cưởm 2, Noong Kim, Phiêng Phát 1, Phiêng Phát 2, Phiêng Phát 3, Tát Xôm 1, Tát Xôm 2, 25, Tát Xôm 3, Bút Dưới 1, Hua Cưởm 3, Tân Dương, Kim Pu, Pá Ngùa, Pá Xôm, Pá Pặt, Pá Pằng, Pá Kim Nậm Sỏ: 22 đvhc cấp thôn: 22 bản bản: Ui Dao, Ngam Ca, Nà Phát, Nậm Sỏ 1, Nậm Sỏ 2, Tho Ló, Ca Tỏi, Nà Ui, Ít Luông, Ui Thái, Hô Cả, Khâu Hỏm, Đèn Thàng, Hô Sỏ, Nà Lào, Hua Đanh, Đán Than, Nà Ngò, Khăn Nọi, Phiêng Sỏ, Hô Ít, Nậm Bó Than Uyên: 792,5293km2, 12 đvhc cấp xã: 157 đvhc cấp thôn: 13 khu, 144 bản 1 thị trấn: Than Uyên (đô thị loại V): 13 đvhc cấp thôn: 13 khu khu: 1, 2, 3, 4, 5A, 5B, 6, 7A, 7B, 8, 9, 10, 11 11 xã: Phúc Than: 19 đvhc cấp thôn: 19 bản bản: Nà Phát, Sang Ngà, Nà Xa, Xa Bó, Nà Dắt, Sân Bay, Sam Sẩu, Nà Phái, Đội 9, Che Bó, Đội 11, Noong Thăng, Nặm Sáng, Nậm Vai, Sắp Ngụa 1, Sắp Ngụa 2, Mớ, Chít, Chít 1 Mường Than: 18 đvhc cấp thôn: 18 bản bản: Cẩm Trung 1, Cẩm Trung 2, Cẩm Trung 3, Cẩm Trung 4, Ngà, Đông, Sen Đông 1, Sen Đông 2, Én Nọi, Xuân Én, Én Luông, Phương Quang, Hô Than, Giẳng, Lằn 1, Lằn 2, Mường 2, Mường 3 Mường Cang: 20 đvhc cấp thôn: 20 bản bản: Nà Lấu, Co Phày, Pom Bó, Pom Míu, Mạ, Mé, Giao Thông, Muông, Đán Khoen, Pù Quải, Phiêng Cẩm A, Phiêng Cẩm B, Co Nọi, Cang Cai, Lả Mường, Cang Mường, Nà Chằm, Xóm Mới, Nà Kết, Huổi Hằm Hua Nà: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Nà Ban, Đán Đăm, Lọng Bon, Chằm Cáy, Pù Cáy, Hua Nà, Đắc, Nà Mả, Phường Mường Kim: 25 đvhc cấp thôn: 25 bản bản: Thẩm Phé, Hàng, Lướt, Là 1, Là 2, Ngã Ba, Chiềng Ban 1, Chiềng Ban 2, Chiềng Ban 3, Nà Dân 1, Nà Dân 2, Nà Phạ, Nà É 1, Nà É 2, Mường 1, Mường 2, Nà Ban, Nà Khương, Nà Cay, Nà Đình, Khiết, Chát, Vi, Nà Hày, Nà Then Tà Mung: 9 đvhc cấp thôn: 9 bản bản: Lun 1, Lun 2, Pá Liềng, Tà Mung, Hô Ta, Tu San, Đán Tọ, Nậm Mở, Nậm Pắt Mường Mít: 8 đvhc cấp thôn: 8 bản bản: Hát Nam, Mường, Vè, Khoang, Xanh, Xi, Ít, Lào Pha Mu: 4 đvhc cấp thôn: 4 bản bản: Chít B, Pá Khoang, Huổi Bắc, Pá Khôm Tà Hừa; 7 đvhc cấp thôn: 7 bản bản: Cáp Na 1, Cáp Na 2, Hô Chít, Noong Ma, Noong Ỏ, Khì, Pá Chít Tấu Ta Gia: 14 đvhc cấp thôn: 14 bản bản: Mỳ, Khem, Nam, Gia, Củng, Hỳ, Mè, Noong Quài, Hua Mỳ, Huổi Cầy, Co Cai, Xá Cuông 1, Xá Cuông 2, Ten Co Mư Khoen On: 11 đvhc cấp thôn: 11 bản bản: On, Sàng, Mở, Đốc, Chế Hạng, Mùi 1, Mùi 2, Tà Lồm, Hua Đán, Noong Quang, On 1 --- Dropbox note: Facebook search chgzq9rlta1yu3e/FacebookSearch.txt Bản rút gọn 02/02/2019 9opjhya2rqxvf7j/No02022019.txt Bản full 17/02/2019 s7dioljeejr8uwk/No17022019.txt Bản full 01/02/2019 vrv9usggrl7zuv3/No01022019.txt Bản full 18/02/2018 ivc97c3j1jd7q6w/No18022018.txt https://dl.dropboxusercontent.com/s/l37qua4ximbs4aw/A.txt --- GIA VỊ GIA VỊ VIỆT NAM Các loại gia vị của Việt Nam Gia vị có nguồn gốc thực vật Một số loại rau gia vị - Các loại lá: nguyệt quế, hành hoa, rau răm, hẹ, húng thơm, húng chó, cúc tần, mùi tàu, ngò, tía tô, thì là, lá chanh, lá ổi, lá đinh lăng, cần tây, tỏi tây, lá xương sông, lá lốt, lá quế, lá gấc, lá gừng, lá cúc tần, lá mơ tam thể, lá ớt, lá mác mật, lá bưởi, kinh giới, mò om, rau mùi, hương thảo, lá me, lá dứa... - Các loại quả: mác mật, chanh, bưởi, ớt, thảo quả, dứa xanh, chuối xanh, khế chua, quả me, quả dọc, quả sấu... - Các loại hạt: hạt tiêu, hạt ngò, hạt dổi... - Các loại củ: sả, riềng, gừng, tỏi, hành tây, củ niễng, hành củ, nghệ, củ kiệu, bột đao... - Các loại thực vật khác: quế chi, đại hồi, dương tiểu hồi, sa nhân, đinh hương, bột dành dành, nấm hương, nấm đông cô, nước gỗ vang, nước dừa, nước cốt dừa... - Các loại gia vị đã được chế biến, phối trộn hỗn hợp: tương, tương đen, tương ớt, thính, mù tạt, dầu thực vật, bơ thực vật,, chao, một số loại nước sốt như sốt mayonnaise, kem, ngũ vị hương, húng lừu, bột càri... - Một số loại rau muối chua, một số loại thuốc bắc (táo tàu, kỷ tử, sa nhân, sâm, cam thảo v.v.), các loại rau ngọt như rau sắng v.v. Gia vị có nguồn gốc động vật - Mắm các loại (làm từ cá, tôm, cua, cáy, rươi, tép v.v.) như mắm tôm, mắm tép, mắm tôm chua, mắm rươi, mắm cáy, mắm cua đồng, mắm bò hóc, mắm ba khía, mắm nêm... - Các loại nước mắm làm từ cá (như cá cơm, cá thu, cá chẻm, cá đối, cá ngát v.v.) - Tinh dầu cà cuống, long diên hương, phèo, túi mật của một số động vật, mỡ lợn, sữa, bơ động vật, dầu hào - Một số loại thịt động vật lấy chất ngọt như sá sùng, tôm nõn - Gia vị khác: mật ong Gia vị lên men vi sinh Mẻ, dấm thanh, bỗng rượu, rượu trắng, rượu vang... Gia vị có nguồn gốc vô cơ Acid citric (tạo chua, thay thế cho chanh), muối ăn, đường, mì chính, bột canh, đường thắng... ------ Rau thơm Rau trồng húng thơm nổi tiếng ở làng Láng, Hà Nội ngày xưa, thường dùng ăn sống, thái nhỏ ăn với phở bạc hà, húng chó, húng quế, húng lủi thường dùng ăn sống với một số loại thịt động vật lòng lợn, tiết canh, thịt chó thì là thường đi với món ăn thủy sản nước ngọt (cá) hành hoa tía tô thường ăn sống hoặc cho vào món om ốc chuối đậu giả ba ba kinh giới; rau diếp cá, tần ô, rau mùi, rau răm ăn sống rau mùi (ngò), mùi tàu (ngò gai) ăn sống hoặc chế vào một số món nấu xương sông, lá lốt: thường đi với thịt gia súc như thịt lợn, thịt bò (làm chả viên) hoặc xắt nhỏ cho vào các món nấu như ốc nấu giả ba ba, ba ba om chuối đậu v.v. sả, riềng, củ niễng, tỏi, cần tây, tỏi tây thường ăn củ, bẹ lá sống hoặc xào nấu. lá sung, lá đinh lăng thường dùng ăn gỏi. Một số loại lá của những cây trồng khác trong nhà cũng có thể coi là một dạng rau thơm như rau cải non, lá gừng, lá chanh, lá ớt, lá gấc, lá nguyệt quế Rau dại lá mơ tam thể thường dùng ăn với thịt chó lá cách thường dùng om lươn hạt và lá của cây móc mật (còn gọi là mác mật) để ngâm măng tươi, làm vịt quay hay lợn sữa quay, thịnh hành ở Lạng Sơn và một số tỉnh phía Bắc lá cúc tần thường cho vào dồi chó v.v. chua me: mọc hoang, thường dùng ăn sống. hạt dổi, hạt sẻn dùng trong các món ăn của người dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam. Lá xá xị, phổ biến ở miền nam, Tây Ninh GIA VỊ TRUNG HOA Các loại gia vị của Trung Quốc HƯƠNG LIỆU: - Hương liệu là thực vật: + Thông 蔥: hành hoa + Dương thông 洋蔥: hành + Toán 蒜: tỏi + Khương 薑: gừng + Sơn nại 山柰: địa liền + Cần thái 芹菜: rau cần tây + Hương cần 香芹 (Ba tây lý 巴西里): rau mùi tây + Lạt tiêu 辣椒: ớt + Hoa tiêu 花椒: tiêu Tứ Xuyên + Hồ tiêu 胡椒: hạt tiêu + Hắc hồ tiêu 黑胡椒: tiêu đen + Bạch hồ tiêu 白胡椒: tiêu trắng + Hồng hồ tiêu 紅胡椒: tiêu đỏ + Đinh hương 丁香 + Nhục quế 肉桂 (Tích Lan nhục quế 錫蘭肉桂): quế + Trung Quốc nhục quế 中國肉桂 (Khuẩn quế 菌桂): quế TQ + Bách lý hương 百里香 (Xạ hương thảo 麝香): cỏ xạ hương + Mê điệt hương 迷迭香: cây hương thảo + Đại hồi hương tử 大茴香子: đại hồi + Tiểu hồi hương tử 小茴香子 (Hồi hương 茴香, Điềm hồi hương 甜茴香): tiểu hồi + Thì la 蒔蘿 (Dương hồi hương 洋茴香, Điêu thảo 刁草): thì là + Bát giác 八角 (Tinh tinh hồi hương 星星茴香, Bát giác đại hồi hương 八角大茴香): đại hồi + Tư nhiên 孜然 (A Lạp Bá hồi hương 阿拉伯茴香, An tức hồi hương 安息茴香): thì là Ai Cập + Cát lũ tử 葛縷子 (Tạng hồi hương 藏茴香, Cơ hồi hương 姬茴香, Khải lị hồi hương 凱莉茴香) + Khương hoàng 薑黃: nghệ + Úc kim 鬱金: nghệ + Nga thuật 莪朮: nghệ trắng + Giới mạt tử 芥末子 : hạt mù tạt + Sơn quỳ 山葵: wasabi + Lạt căn 辣根: củ cải ngựa + Tàng hồng hoa 藏红花 (Phiên hồng hoa 番紅花): nhuỵ hoa nghệ tây + Hương thảo 香草: rau thơm + Nguyệt quế 月桂 + Chi tử hoa 梔子花: hoa dành dành + La lặc 羅勒 (Cửu tằng tháp 九层塔): húng quế + Long hao 龍蒿: thanh hao lá hẹp + Ngưu chí 牛至 (Áo lặc cương thảo 奧勒岡草, Phi tát thảo 披薩草, Ma cô thảo 蘑菇草): kinh giới cay + Hương mao 香茅 (Nịnh mông thảo 檸檬草): sả + Phong luân thái 風輪菜 (Hương bạc hà 香薄荷, Mộc Lạp bạc hà 木立薄荷): rau phong luân + Thử vĩ thảo 鼠尾草 (Sơn ngải 山艾, Dương tô thảo 洋蘇草): xô thơm + Ngưu tất thảo 牛膝草 (Thần hương thảo 神香草, Liễu bạc hà 柳薄荷): cỏ ngưu tất + Huân y thảo 薰衣草: oải hương + Hắc tùng lộ 黑松露: nấm cục đen + Bạch tùng lộ 白松露: nấm cục trắng + Hôi tùng lộ 灰松露: nấm cục xám + Xạ hương tùng lộ 麝香松露: nấm cục xạ hương + Trung Quốc tùng lộ 中國松露: nấm cục Trung Quốc + Hương lạt tiêu 香辣椒: tương ớt + Yên chi thụ tử 胭脂树籽: hạt điều + Nguyệt quế diệp 月桂叶: lá nguyệt quế + Hắc chủng thảo 黑种草 + Toan qua nữu 酸瓜鈕: một loại nụ hoa dùng trong ẩm thực vị ô liu + Cần thái tử 芹菜籽: hạt rau cần + Nguyên tuy 芫荽: rau mùi + Già lý diệp 咖哩葉: cà ri Ấn Độ + Hồ lô ba 葫芦巴: cỏ ca ri + Thiên đường tiêu 天堂椒: một loại gừng + Đỗ tùng tử 杜松子: quả bách xù + Giới thái tử 芥菜籽: hạt mù tạt + Nhục đậu khấu 肉豆蔻 + Điềm tiêu 甜椒 (Lạt tiêu phấn 辣椒粉): ớt chuông + Thạch lựu tử 石榴籽: quả lựu + Anh túc tử 罂粟籽: hạt thuốc phiện + Diêm 盐: muối + Tinh chế diêm 精制盐 : muối tinh + Chi ma 芝麻: vừng + Toan mô 酸模: cây chút chít + Toan tử 酸子: quả me - Hương thảo thực vật: + Cửu tằng tháp 九層塔 : húng quế + Phật thủ cam thảo 佛手柑草 + Hương thái 香菜 (Nguyên thiến 芫茜): rau mùi + Tây Dương thái 西洋菜: cải xoong + Bồ công anh 蒲公英 + Điêu thảo 刁草: thì là + Huân y thảo 薰衣草: oải hương + Hương mao 香茅: sả + Bạc hà 薄荷 : húng bạc hà + Giới tử 芥子: một loại cải + Hương thái 香菜: rau mùi + Mê điệt hương 迷迭香: cây hương thảo + Dược dụng thử vĩ thảo 藥用鼠尾草: xô thơm + Lặc sa diệp 叻沙葉: rau răm + Thất diệp lan 七葉蘭: dứa thơm + Phiên hồng hoa 番紅花 + Lục dữu diệp 碌柚葉 ĐIỀU VỊ LIỆT BIỂU: - Tinh chất: + Thực diêm 食盐: muối tinh + Bạch đường 白糖: đường trắng + Vị tinh 味精: mì chính + Bạch thố 白醋: dấm trắng - Gia vị lên men: Tương: + Tương du 醬油: xì dầu + Tương 酱 + Hà du 蝦油: dầu hào + Ngư lộ 魚露: nước mắm + Hà tương 蝦醬: mắm tôm + Đậu thị 豆豉: tầu xì, tương đen, dousi +Miến thị 麵豉: miso + Điềm diện tương 甜面酱: tương đậu ngọt + Nam nhũ 南乳: chao + Hủ nhũ 腐乳: chao + Đậu biện tương 豆瓣醬: tương đậu biện + Vị tăng 味噌: miso + Lạt tàm đậu biện tương 辣蠶豆瓣醬: tương cay đỗ tằm Rượu: + Liệu tửu 料酒: rượu gia vị dùng để nấu ăn + Tửu nhưỡng 酒釀: thức uống từ gạo nếp lên men (xem thêm https://m.facebook.com/namvanhoiquan/posts/438044356663303) + Hồng tao 紅糟: trái cây nấu với gạo thành cháo rồi lên men + Vị lâm 味醂: mirin, một loại rượu gạo Nhật + Nhưỡng tạo thố 酿造醋: dấm cất Dầu: + Ma du 麻油: dầu mè + Lạt tiêu du 辣椒油: sa tế + Hoa tiêu du 花椒油: dầu hoa tiêu Từ một chất: - Một thành phần thực vật: + Thông 葱: hành hoa + Sinh khương 生薑: gừng + Đại toán 大蒜: tỏi + Dương thông 洋葱: hành củ + Lạt tiêu 辣椒: ớt + Hà di thông 蝦夷蔥: hành tăm + Cửu thái 韭菜: hẹ + Hương thái 香菜: rau mùi + Hương cần 香芹: mùi tây + Lạt căn 辣根: củ cải cay, củ cải ngựa + Sơn quỳ 山葵: wasabi + Bạch tùng lộ khuẩn 白松露菌: nấm cục trắng + Cửu tằng tháp 九層塔: húng quế + Phá bố tử 破布子: cây tâm mộc hai ngả + Can thông 干葱: hành khô + Cửu hoàng 韭黄: hẹ + Toán miêu 蒜苗: tỏi tươi - Một thành phần hương liệu thực vật: Hạt: + Hồ tiêu 胡椒 + Bát giác 八角 + Tiểu hồi hương 小茴香 + Đại hồi hương 大茴香 + Đậu khấu 豆蔻 + Chi ma 芝麻 + Anh túc tử 罂粟籽 + Giới mạt 芥末 + Hoa sinh 花生 + Nguyên tuy tử 芫荽籽 + Tư nhiên 孜然 Quả: + Hoa tiêu 花椒 + Lạt tiêu 辣椒 + Hồ tiêu 胡椒 + Nhục quế 肉桂 + Trần bì 陳皮 + Thực thù du 食茱萸 + La vọng tử 罗望子 + Thảo quả 草果 Hoa: + Đinh hương 丁香 + Phiên hồng hoa 番红花 + Khương hoa 姜花 Cỏ: + Thì la 蒔蘿 + Thất diệp lan 七葉蘭 Lá: + Nguyệt quế diệp 月桂葉 + Nịnh mông diệp 檸檬葉 + Bạc hà 薄荷 + Hương thảo 香草 + Bách lí hương 百里香 + Trà diệp 茶叶 + Mê điệt hương 迷迭香 + Huân y thảo 薰衣草 + Dược dụng thử vĩ thảo 藥用鼠尾草 + Tử tô 紫苏 + Hương mao 香茅 + Hương xuân 香椿 + Hải đài 海苔 + Lặc sa diệp 叻沙葉 + Hương diệp 香叶 + Già lí diệp 咖哩葉 + Ban lan diệp 班兰叶 + Tông lư diệp 棕榈叶 + Hương tiêu diệp 香蕉叶 + Ô ba diệp 乌芭叶 Khác: + Can khương 干姜 + Quế bì 桂皮 + Cam thảo 甘草 + Hưng cừ 興渠 + Nam khương 南姜 + Quế chi 桂枝 + Sa khương 沙姜 + Sài quế 柴桂 + Hoàng khương 黄姜 + Á sâm bì 亚参皮 + Lạt tiêu can 辣椒干 - Chất lỏng 1 thành phần: + Mân côi hương thuỷ 玫瑰香水 + Quả trấp 果汁 + Hoa sinh du 花生油 + Ma du 麻油 + Gia tương 椰浆 Từ hỗn hợp: - Hỗn hợp chất: + Ngũ hương phần 五香粉: ngũ vị hương + Thập tam hương 十三香: gia vị thập tam hương với thành phần bao gồm tai vị, tiểu hồi, hoa tiêu, tiêu trắng, quế cây, đinh hương, bạch chỉ, sa cương, trần bì, mộc hương, sơn tra, thảo quả. Là gia vị không thể thiếu khi chế biến phá lấu, làm vịt quay v.v... + Tư nhiên phần 孜然粉 + Hắc hồ tiêu phần 黑胡椒粉 + Cát lạp mỗ mã tát lạp 葛拉姆馬薩拉 (Ấn Độ già lí phần 印度咖哩粉): gia vị garam masala + Thất vị phần 七味粉 + Thất sắc phần 七色粉 + Mai tử phần 梅子粉 + Khương hoàng phần 薑黃粉 + Lạt tiêu phần 辣椒粉 + Tiểu hồi hương phần 小茴香粉 - Hỗn hợp chất lỏng: + Phiên gia tương 番茄醬: tương cà chua, ketchup + Cấp trấp 喼汁: một loại nước sốt + Lỗ thuỷ 滷水: nước mặn dùng để kho + Hào du 蠔油: dầu hào + Hải tiên tương 海鮮醬: tương đen + Trụ Hầu tương 柱侯醬: tương Trụ Hầu + XO醬: tương XO + HP醬: tương HP + Sa trà tương 沙茶醬: Sa tế + Chi ma tương 芝麻酱: tương mè + Lạt tiêu tương 辣椒酱: tương ớt ---------- Ngũ vị hương 五香粉 gồm: + Công thức 1 Sơn tiêu (hoa tiêu, xuyên tiêu) Đại hồi Tiểu hồi hương Đinh hương Nhục quế + Công thức 2 Hồ tiêu Đại hồi Tiểu hồi hương Đinh hương Nhục quế + Công thức 3 Hạt mùi Thảo quả Hồ tiêu Trần bì Nhục quế Đinh hương Ngọc khấu Hạt điều Gừng Ớt + Công thức 4 Hạt mùi Hồ tiêu Bạch đậu khấu Tiểu hồi hương Xem thêm: dược ca quát http://www.dongygiatruyenphamngoc.com/p/chan-dung-cua-than-nong.html?m=1 ------ SEN Sen Liên 蓮 Hà hoa 荷花 Liên hoa 蓮花 Trung Quốc liên 中国莲 Ngẫu hoa 藕花 Tên cổ: Hạm đạm 菡萏 Phù cừ 芙蕖 Thuỷ chi 水芝 Thuỷ phù dung 水芙蓉 Thuỷ hoa 水华 Liên tử tâm 莲子芯: tâm sen Liên tử 莲子: hạt sen (chưa bóc, còn vỏ) Liên nhục 莲肉: hạt sen (đã bóc vỏ) Hà căn hành 荷根茎: củ sen Liên phòng 莲房: gương sen Liên bồng 莲蓬: đài sen Hà diệp 荷叶: lá sen Liên tu 蓮鬚: tua sen Liên ngẫu 莲藕: ngó sen Liên ngạnh 蓮梗: gai sen Hà hoa biện 荷花瓣: cánh hoa sen Hà nộn diệp 荷嫩叶: lá sen non Hùng nhị 雄蕊: nhị đực của sen CÔNG DỤNG - Hạt sen (Liên nhục, Liên tử) hay quả sen thu hoạch khi quả đã chín già với thể chất mập, chắc. Nếu để nguyên vỏ ngoài thì được liên thạch, bóc bỏ vỏ là liên nhục. Hạt sen: có hàm lượng tinh bột và đường rất cao, các chất béo, đạm, canxi, phốt pho, sắt. Theo Đông y, hạt sen có tác dụng bổ tâm, an thần, trị bệnh mất ngủ, suy nhược thần kinh, tỳ vị hư hàn, kiết lỵ lâu ngày. Hạt sen có vị ngọt, tính bình, có tác dụng bổ tỳ, dưỡng tâm, cố tinh, ích thận, chữa cơ thể suy nhược, kém ăn, mất ngủ, kiết lỵ, di mộng tinh, khí hư, tiêu chảy kéo dài, suy dinh dưỡng. Hạt sen cũng là một loại thực phẩm quý, thường dùng nấu chè, làm mứt, chế biến thành nhiều món ăn ngon.Hạt sen và gạo nếp nấu thành cháo ăn, trị quen đẻ rơi, phụ nữ có thai đau lưng hông..Hạt sen (bỏ tim) 60 gam, cam thảo 10 gam, cùng chưng nóng bỏ đường cát vào vừa lượng mà ăn, trị nhiễm trùng hệ tiết niệu, đi tiểu nhiều lần, tiểu gấp, hư nhược khô nóng. Ngày dùng 12-20g, có thể đến 100g, dưới dạng thuốc sắc hoặc hoàn tán. tán. - Tâm sen (Liên tâm): Vị đắng tính hàn, có tác dụng thanh tâm khí nhiệt hạ áp. Dùng an thần, trị sốt cao mê sảng, hồi hộp tim đập nhanh, huyết áp cao. Tâm sen (phôi của hạt): vị đắng, tính hàn, không độc. Tác dụng: an thần chữa mất ngủ, khát nước sau khi đẻ do hư nhiệt. Hàng ngày dùng 6 -12g. Tâm sen rang vàng sắc với 2 bát nước còn 1 bát, uống thay nước chè, dùng trong mùa hè để giải nhiệt trừ cảm nắng. Thường dùng phối hợp với một số vị thuốc khác như cúc hoa, hoa hòe, hạt muồng... pha trà uống để dễ ngủ, hạ áp. Liên tử tâm 30 cái, đun nóng, thêm muối, ăn trước khi ngủ, trị mất ngủ, nóng trong lòng, nhiều mộng. Liên tử tâm (1,5 gam), dùng nước sôi ngâm như trà uống, trị cao huyết áp. - Tua sen (Liên tu): Lá nhị của hoa sen, thu hoạch khi hoa đã nở, bỏ hạt gạo ở đầu rồi phơi hoặc sấy khô. Tua sen có tên thuốc là liên tu, có vị chát, mùi thơm, tính ấm, có tác dụng ích thận, cố tinh, thanh tâm, chỉ huyết, chữa di mộng tinh, băng huyết, thổ huyết, mất ngủ, đái són, bạch đới. dụng thanh tâm cố thận, sáp tinh chỉ huyết. Dùng riêng hoặc phối hợp với hạt sen.Ngày dùng 5-10g, sắc uống. - Gương sen (Liên phòng): Vị đắng sáp, tính ôn, có tác dụng tiêu ứ chỉ huyết, dùng trị các chứng băng lậu ra máu, tiểu ra máu... Thường dùng để cầm máu bằng cách đốt thành than rồi phối hợp với các vị thuốc khác. Liều dùng 5-10g. Gương sen (quả sen): vị đắng, chát, mùi thơm, tính ấm. Gương sen xé nhỏ, sấy giòn, tán bột ăn có tác dụng tiêu ứ, tiêu khát, cầm máu, trị băng huyết, đái ra máu, chữa bệnh đái đường rất công hiệu. Gương sen để càng lâu càng có tác dụng chữa bệnh tốt. - Lá sen (Liên diệp, Ngẫu diệp): Vị đắng sáp, tính bình, tác dụng thanh nhiệt, lợi thấp, phát thanh dương. cố tinh dừng huyết. Dùng trị cảm nắng, say nắng, xuất huyết do sốt cao. Chữa các chứng cảm sốt mùa hè rất tốt. Ðã ứng dụng nhiều năm chữa sốt xuất huyết thể nhẹ. Lá sen còn dùng để hạ cholesterol và chữa bệnh mập phì. Lá sen: có chất ancaloid làm dịu đau, an thần, chống co giật, giải nhiệt, trừ cảm nắng, làm thuốc cầm máu, chữa thổ huyết, băng huyết, mất ngủ. - Ngó sen (Ngẫu tiết): có tác dụng thanh nhiệt, tỉnh rượu, dừng huyết Là một món ăn ngon, ngó sen còn dùng trị các chứng đại tiện ra máu, tử cung xuất huyết kéo dài, khí hư bạch đới, tiêu chảy kéo dài. Ngó sen (chồi non của lá, hoa): trong ngó sen có tinh bột, đường glucoza, vitamin C. Dùng tươi hoặc thái mỏng phơi khô để dùng dần. Ngó sen tươi giã lấy nước, trị trúng nắng, đau bụng, mũi ra máu, sản hậu xuất huyết, viêm ruột cấp tính, phổi kết hạch..Ngó sen tươi (bỏ đốt) 500 gam, gừng sống lấy 500 gam (bỏ vỏ sắt mỏng) bỏ vào vải sạch vắt lấy nước, ngày uống mấy lần, trị cảm mạo mùa hạ, viêm ruột, phát nhiệt, khát, nôn mửa, tiêu chảy. - Cuống sen: Là ngó sen đã già, mang lá phát triển, không ăn được nhưng có tác dụng làm thuốc trị tiêu chảy, kiết lỵ. - Củ sen: Vừa có giá trị thực phẩm bổ dưỡng vừa là dược liệu trị bệnh biếng ăn, mất ngủ, suy dinh dưỡng. Bài thuốc: +Chữa di tinh, hoạt tinh, di niệu: bài Cố tinh hoàn, gồm liên nhục 2 kg, liên tu 1 kg, hoài sơn 2 kg, sừng nai 1 kg, khiếm thực 0,5 kg, kim anh 0,5 kg. Các vị tán thành bột, riêng kim anh nấu cao, làm thành viên hoàn, ngày uống 10-20 g +Chữa tiêu chảy mãn tính: gồm liên nhục 12 g, đảng sâm 12 g, hoàng liên 5 g. Các vị sắc uống hoặc tán bột uống mỗi ngày 10 g +Chữa mất ngủ do tâm hỏa vượng: bài Táo nhân thang, gồm táo nhân 10 g, viễn trí 10 g, liên tử 10 g, phục thần 10 g, phục linh 10 g, hoàng kỳ 10 g, đảng sâm 10 g, trần bì 5 g, cam thảo 4 g. Tất cả sắc uống ngày 1 thang +Chán ăn do suy nhược: hạt sen 100g, bao tử heo một cái. Bao tử rửa sạch, thái lát, thêm nước vừa đủ, tiềm cách thuỷ với hạt sen, dùng trong ngày +Chữa sốt cao nôn ra máu, chảy máu cam: bài Tứ sinh thang, gồm sinh địa tươi 24 g, trắc bá diệp tươi 12 g, lá sen tươi 12 g, ngải cứu tươi 8 g. Các vị nấu lấy nước uống nhiều lần trong ngày. +Trị béo phì, hạ cholesterol máu cao: Nấu lá sen tươi uống thay nước hàng ngày, mỗi ngày 1 lá +Trị chứng hồi hộp, mất ngủ, đau tim Canh hạt sen, tim heo: Thành phần: 60 gr hạt sen, 1 tim lợn, 40 gr phòng đản sâm. Cách chế biến: Thái mỏng tim lợn. Hạt sen đem bóc bỏ vỏ ngoài và tim bên trong. Dùng rượu rửa sạch phòng đản sâm, rồi thái khúc. Cho tất cả vào nồi cùng với 6 chén nước, nấu với lửa lớn đến khi sôi, để sôi trong 10 phút, hạ lửa nhỏ, nấu tiếp 2 giờ nữa thì dùng được +Khó ngủ, hay hồi hộp, huyết áp cao: lấy từ 1,5 – 3g tâm sen pha trà uống. Cách khác, lấy lá sen, hoa hoè mỗi vị 10g; cúc hoa vàng 4g, sắc uống hoặc lá sen loại bánh tẻ 30g rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô, sắc hoặc hãm uống +Tiêu chảy, kiết lỵ: sen nguyên cọng chừng 60g, hai muỗng đường trắng. Cọng sen rửa sạch, sắc uống kèm với đường +Chán ăn do suy nhược: hạt sen 100g, bao tử heo một cái. Bao tử rửa sạch, thái lát, thêm nước vừa đủ, tiềm cách thuỷ với hạt sen, dùng trong ngày +Người nóng, nổi nhọt: hoa sen tươi 50g hoặc 30g loại khô, đường phèn 20g đem sắc uống thay trà thường xuyên, hoặc dùng hoa sen đã sắc đắp tại chỗ +Tuổi già hay uể oải trong người: củ sen tươi 100g nấu chín, mỗi ngày ăn vào buổi sáng và chiều +Băng huyết, chảy máu cam, tiêu tiểu ra máu: lá sen tươi 40g, rau má 12g. Sao vàng, thái nhỏ hai vị này, sắc với 400ml nước còn 100ml, uống làm hai lần trong ngày. Cách khác, lấy 10 ngó sen, giã nát lấy nước, thêm ít đường đỏ, đun lên uống ngày hai lần sáng và tối. Trường hợp xuất huyết đường tiêu hoá có thể lấy nước ngó sen và nước ép củ cải, mỗi thứ 20ml, trộn đều uống ngày hai lần, liên tục trong nhiều ngày +Rôm sẩy, ghẻ lở: lá sen tươi băm nhỏ nấu với hạt đậu xanh (để nguyên vỏ) làm canh ăn +Máu hôi không ra hết sau khi sinh: lá sen sao thơm 20 – 30g tán nhỏ, sắc với 200ml nước còn 50ml, uống làm một lần trong ngày +Sốt xuất huyết: lá sen 40g, ngó sen hoặc cỏ nhọ nồi 40g, rau má 30g, hạt mã đề 20g, sắc uống ngày một thang. Nếu xuất huyết nhiều, có thể tăng liều của lá và ngó sen lên 50 – 60g +Giun kim: hạt sen 50g, hạt hướng dương 30g, hạt bí đỏ bỏ vỏ 30g, hạt cau 12g, đường phèn 20g. Xay nhỏ bốn loại hạt này rồi cho vào nồi nước 250ml, đun chín nhừ, cho đường vào ăn ngày ba lần, ăn trong năm ngày +Chữa nôn: lấy 30g ngó sen sống, 3g gừng sống, giã nát cả hai thứ vắt lấy nước, chia làm hai lần uống trong ngày +Chữa ho ra máu: Ngó sen 20g, bách hợp hoặc lá trắc bá 20g, cỏ nhọ nồi 10g, thái nhỏ, phơi khô, sắc với 400ml nước còn 100ml, uống làm hai lần trong ngày +Chữa băng huyết: Ngó sen sao, tam lăng, nga truật, huyết dụ, bồ hoàng, mỗi vị 8g; bách thảo sương 6g. Sắc uống ngày một thang +Chữa tiểu tiện ra máu: Ngó sen 12g, sinh địa 20g, hoạt thạch 16g; tiểu kê, mộc thông, bồ hoàng, đạm trúc diệp, sơn chi tử, mỗi vị 12g; chích cam thảo, đương quy, mỗi vị 6g. Sắc uống trong ngày +Trị nôn ra máu: lá sen 15g, ngó sen 15g, cỏ nhọ nồi 20g. Cho các vị vào nồi, đổ 3 bát nước sắc còn 1 bát, chia 2 lần uống trong ngày +Trị chảy máu cam: ngó sen rửa sạch, giã vắt nước cốt uống, nhỏ vài giọt vào mũi +Trị trẻ biếng ăn, người lớn suy nhược, ăn kém: hạt sen 100g, đậu ván trắng 10g, trần bì 12g, mầm lúa 30g. Tất cả sao qua, tán mịn, ngày uống 3 lần mỗi lần 100g, uống với nước cơm +Chữa mất ngủ: Lá sen sắc đặc pha chút đường, uống trước khi đi ngủ khoảng 2 giờ sẽ ngủ ngon +Trị viêm mũi, ngạt mũi lâu ngày: cánh hoa sen thái chỉ phơi khô 100g, bạch chỉ 100g. Tất cả tán mịn, cuốn giấy như cuốn thuốc, hút phả khói ra mũi liên tục trong vòng 1 tuần +Trị đau lưng, mệt mỏi: nhụy sen 4g, cam thảo 6g. Tất cả cho vào nồi, đổ 3 bát nước sắc còn 1 bát, uống trước khi đi ngủ +Chữa đái tháo đường: Tâm sen 8g; thạch cao 20g; sa sâm, thiên môn, mạch môn, hoài sơn, bạch biển đậu, ý dĩ, mỗi vị 12g. Sắc uống ngày 1 thang +Trà sen: Thành phần: 400 gr nhụy sen, 300 gr hạt sen và 400 gr cúc hoa. Cách làm: Nhụy sen đem phơi hoặc sấy khô. Hạt sen đem ngâm nước nóng, bóc sạch vỏ ngoài và bỏ tim bên trong, sấy khô sao vàng. Cúc hoa phơi khô trong mát (hoặc sấy). Đem cả 3 loại trên sao vàng cho bốc mùi thơm, để nguội, cho vào lọ đậy kín, để dành dùng uống như trà. Loại trà này giúp cho ăn, ngủ rất tốt. VĂN CHƯƠNG THI CA Hoa sen là một trong mười đại danh hoa. Mùa hè, trên mặt hồ tĩnh lặng nở đầy hoa sen diễm lệ, dưới sự phụ trợ của tầng tầng lớp lớp lá xanh lại càng thêm kiều mỵ, say lòng. . Mỗi một đóa hoa sen đều duyên dáng yêu kiều, giống thiếu nữ đang thẹn thùng, gò má phiếm hồng mỉm cười, làm mùa hè oi ả tăng thêm sự lãng mạn cùng hương thơm ngát... . 1. Bích hà sinh u tuyền, triều nhật diễm thả tiên (Trích Phù Dung - Lý Bạch) Suối ẩn trong sen ngọc, trời sớm sáng lại tươi. . 2. Đô vô sắc khả tịnh, bất nại thử hương hà (Hoa sen - Lý Thương Ẩn) . 3. Cẩm đái tạp hoa điền, la y thùy lục xuyên (Hái sen - Lương Ngô Quân) . 4. Mạch mạch hà hoa, lệ kiểm hồng tương hướng (Điệp luyến hoa kỳ 2 - Án Kỷ Đạo) Đăm đắm hoa sen, má lệ hồng soi bóng. . 5. Thu hoa mạo lục thủy, mật diệp la thanh yên (Phù Dung - Lý Bạch) Hoa thu lồng nước biếc, khói xanh cuộn lá dày. . 6. Tiểu oa xanh tiểu đĩnh, thâu thái bạch liên hồi (Trì Thượng - Bạch Cư Dị) Gái nhỏ bơi thuyền nhỏ, hái sen trắng trở theo . 7. Tú sắc phấn tuyệt thế, hinh hương thùy vi truyền? (Phù Dung - Lý Bạch) Màu phấn xưng tuyệt thế, lưu hương có bởi ai? . 8. Viên hà phù tiểu diệp, tế mạch lạc khinh hoa (Vi nông - Đỗ Phủ) Lá sen bé vẫn nổi, mạch nhỏ buông rơi hoa . 9. Bích diệp hỉ phiên phong, hồng anh nghi chiếu nhật (Vịnh hà thi - Giang Hồng) . 10. Thái liên nam đường thu, liên hoa qua nhân đầu (Tây Châu Khúc - dân ca) . 11. Đương hiên đối tôn tửu, tứ diện phù dung khai (Lâm hồ đình - Vương Duy) Ngoài hiên cùng đối ẩm, bốn mặt phù dung hồng. . 12. Hãn phấn vô dung thức, phong quần tùy ý khai (Thái liên khúc - Ân Anh Đồng) . 13. Hà hoa kiều dục ngữ, sầu sát đãng chu nhân (Lục thủy khúc - Lý Bạch) Hoa xinh cất tiếng hát, say lòng thuyền dạo chơi. . 14. Hà hoa kiều dục ngữ, tiếu nhập uyên ương phố (Bồ Tát Man - Ngụy Ngoạn) . 15. Liên hương cách phố độ, hà diệp mãn giang tiên (Thái liên khúc - Ân Anh Đồng) Hương sen cách phố còn nghe dậy, lá sen tươi trải khắp sông ngàn. . 16. Lộ hoa thời thấp xuyến, phong hành sạ phất điền (Thái liên khúc - Ân Anh Đồng) Sương hoa lỡ ướt vòng tay nhỏ, gió nhẹ đưa chợt phất cánh bông bèo. . 17. Tích nhật phù dung hoa, kim thành đoạn căn thảo (Thiếp bạc mệnh - Lý Bạch) Thuở trước hoa phù dung, nay thành cỏ đứt rễ. . 18. Hà hương tiêu vãn hạ, cúc khí nhập tân thu (Vãn bạc giang trấn - Lạc Tân Vương) . 19. Lục trúc hàm tân phấn, hồng liên lạc cố y. (Sơn cư tức sự - Vương Duy) . 20. Phàn hà lộng kỳ châu, đãng dạng bất thành viên. (Chiết hà hữu tặng - Lý Bạch) . 21. Điền phu hà sừ chí, tương kiến ngữ y y. (Vị xuyên điền gia - Vương Duy) Nông phu về, vác cuốc cày, Chuyện trò chẳng khác mọi ngày vui ca. . 22. Hà lạp đái tà dương, thanh sơn độc quy viễn (Tống linh triệt thượng nhân - Lưu Trường Khanh) Nón sen nhuộm vẻ tà dương Một mình xa bước trên đường thanh sơn . 23. Ninh tri thốn tâm lí, súc tử phục hàm hồng (Vịnh tân hà ứng chiếu - Thẩm Ước) . 24. Hạ hữu thanh ô nê, hinh hương vô phục toàn (Kinh triệu phủ tài liên - Bạch Cư Dị) . 25. Nhất đóa phù cừ, khai qua thượng doanh doanh (Giang thần tử · Giang cảnh - Tô Thức) . 26. Nhất hành cô dẫn lục, song ảnh cộng phân hồng (Vịnh đồng tâm phù dung - Đỗ Công Chiêm Tùy) . 27. Chước chước hà hoa thụy, đình đình xuất thủy trung (Vịnh đồng tâm phù dung - Đỗ Công Chiêm Tùy) . 28. Bạo chi liệt nhật vô cải sắc, sinh vu trọc thủy bất thụ ô (Hoa sen - Bao Khôi) . 29. Phong hàm thúy tiêu quyên quyên tịnh, vũ ấp hồng cừ nhiễm nhiễm hương (Cuồng phu - Đỗ Phủ) Gió quyện trúc xanh yên tĩnh lặng Mưa động hồ sen ngát hương thanh . 30. Hà diệp ngũ thốn hà hoa kiều, thiếp ba bất ngại họa thuyền dao (Hoa sen - Thạch Đào) Lá sen năm tấc hoa sen mềm, kề sóng không ngăn thuyền lay động, . 31. Lục đường dao diễm tiếp tinh tân, yết yết lan nạo nhập bạch bình (Hoa sen - Ôn Đình Quân) . 32. Thực lí trung hoài độc khổ tâm, phú quý hoa phi quân tử thất (Hoa sen - Bao Khôi) . 33. Tây thượng liên hoa sơn, điều điều kiến minh tinh (Cổ phong · Tây thượng hoa sen sơn - Lý Bạch) . 34. Tiểu hà tài lộ tiêm tiêm giác, tảo hữu tinh đình lập thượng đầu (Tiểu trì - Dương Vạn Lý) Lá sen mới nhú như sừng nhọn Có chú chuồn chuồn đến đậu chơi . 35. Nghi như kiều mị nhược nữ tử, nãi tự cương chính kỳ trượng phu (Hoa sen - Bao Khôi) . 36. Ứng vi lạc thần ba thượng miệt, chí kim liên nhụy hữu hương trần (Hoa sen - Ôn Đình Quân) Tùy ý trên sóng Lạc hà, chỉ có hương sen thoát bụi trần. . 37. Hữu sắc vô hương hoặc vô thực, tam chủng câu toàn vi đệ nhất (Hoa sen - Bao Khôi) . 38. Nguyệt minh thuyền địch tham sai khởi, phong định trì liên tự tại hương (Hóng mát - Tần Quan) . 39. Trúc sắc khê hạ lục, hà hoa kính lí hương (Biệt trữ ung chi diệm trung - Lý Bạch) . 40. Bạch liên chủng sơn tịnh vô trần, thiên cổ phong lưu xã lí nhân. (Đông lâm tự - Hoàng Đình Kiên) . 41. Hà phong tống hương khí, trúc lộ trích thanh hưởng (Hạ nhật Nam Đình hoài Tân Đại - Mạnh Hạo Nhiên) Gió sen thơm ngát đưa hơi, Cành tre thánh thót sương rơi giọt thầm. . 42. Hà hoa xuất ứ nê nhi bất nhiễm, trạc thanh liên nhi bất yêu (Ái liên thuyết - Chu Đôn Di) Chỉ yêu sen, gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn . 43. Hà diệp la quần nhất sắc tài, phù dung hướng kiểm lưỡng biên khai (Thái liên khúc kỳ 2 - Vương Xương Linh) Lá sen quần lụa một màu tươi Hoa nở hai bên ghé mặt cười . 44. Ký hà hương phún liên vân các, các thượng thanh thanh diêm hạ đạc (Ức dư hàng - Phan Lãng) . 45. Kính hồ tam bách lí, hạm đạm phát hà hoa (Tử Dạ hạ ca - Lý Bạch) Kính Hồ ba trăm dặm Sen nở đã đầy hoa . 46. Ngẫu điền thành phiến bàng hồ biên, ẩn ước hoa hồng điểm điểm liên (Thái liên khúc - Lí Á Như) . 47. Nhược da khê bàng thái liên nữ, tiếu cách hà hoa cộng nhân ngữ (Thái liên khúc - Lý Bạch) Có cô con gái nhà ai Hái sen chơi ở bên ngòi Nhược Da . 48. Duy hữu lục hà hồng hạm đạm, quyển thư khai hợp nhậm thiên chân (Tặng hà hoa - Lí Thương Ẩn) . 49. Yên chi tuyết sấu huân trầm thủy, phỉ thúy bàn cao tẩu dạ quang (Chá cô thiên · thưởng hà - Thái Tùng Niên) . 50. Hữu tam thu quế tử, thập lí hà hoa (Vọng hải triều · Đông nam hình thắng - Liễu Vĩnh) Có hoa sen mười dặm, Hương quế ba thu. . 51. Trường giang xuân thủy lục kham nhiễm, liên diệp xuất thủy đại như tiền (Xuân biệt khúc - Trương Tịch) . 52. Ngạn liễu nhiễm lục thanh khê thủy, hà hương thấm thế kim sắc thu (Ngẫu hương tùy tư - Hiện đại) . 53. Trì đường nhất dạ thu phong lãnh, xuy tán ký hà hồng ngọc ảnh (Tử lăng châu ca - Tào Tuyết Cần - Hồng lâu mộng) Đêm thu bờ ao gió thổi lạnh, Ấu đỏ sen tàn ngọc lấp lánh. . 54. Đông phong hốt khởi thùy dương vũ, canh tác hà tâm vạn điểm thanh (Vũ hậu trì thượng - Lưu Ban) . 55. Phù dung bất cập mỹ nhân trang, thủy điện phong lai châu thúy hương (Tây cung thu oán - Vương Xương Linh) Phù dung sao sánh mỹ nhân, Lầu hồ, gió thổi mấy lần ngát hương. . 56. Hà diệp tự vân hương bất đoạn, tiểu thuyền dao duệ nhập tây lăng (Hồ thượng ngụ cư - Khương Quỳ) . 57. Ký hà điệt ánh úy, bồ bại tương nhân y (Thạch bích tinh xá hoàn hồ trung tác - Tạ Linh Vận) . 58. Khán thủ liên hoa tịnh, ứng tri bất nhiễm tâm (Đề đại vũ tự nghĩa công thiền phòng - Mạnh Hạo Nhiên) Ngắm sen thanh tịnh nhường bao lòng sư trong trắng sạch lầu như gương . 59. Lục trì lạc tận hồng cừ khước, hà diệp do khai tối tiểu tiền (Thu lương vãn bộ - Dương Vạn Lí) . 60. Vi vũ qua, tiểu hà phiên, lưu hoa khai dục nhiên (Nguyễn lang quy · sơ hạ - Tô Thức) . 61. Hạm đạm hương liên thập khoảnh pha, tiểu cô tham hí thái liên trì (Thái liên tử nhị thủ - Lữ Đường) Ngạt ngào hương sen tỏa mười khoảnh rộng Ham vui cô gái hái sen chậm về nhà . 62. Hạm đạm tân hoa hiểu tịnh khai, nồng trang mỹ tiếu diện tương ôi (Vịnh song khai liên hoa - Lưu Thương) . 63. Ủng hồng trang, phiên thúy cái, hoa ảnh ám nam phố (Chúc Anh Đài gần · hoa sen - Cao Quan Quốc) . 64. Hà diệp sinh thời xuân hận sinh, hà diệp khô thời thu hận thành (Mộ thu độc du khúc giang - Lý Thương Ẩn) . 65. Cửu nguyệt giang nam hoa sự hưu, phù dung uyển chuyển tại trung châu (Tiền thị trì thượng phù dung - Văn Trưng Minh) . 66. Mỹ nhân tiếu cách doanh doanh thủy, lạc nhật hoàn sinh miểu miểu sầu (Tiền thị trì thượng phù dung - Văn Trưng Minh) . 67. Ngẫu hoa châu xuyết, do tự hãn ngưng trang (Lâm giang tiên · vũ đình hà ký đậu nồng hương - Diêm Tuyển) . 68. Tú việt hoành đường thập lí hương, thủy hoa vãn sắc tĩnh niên phương (Chá cô thiên · thưởng hà - Thái Tùng Niên) . 69. Ngọc thảm hoa sầu xuất phượng thành, liên hoa lâu hạ liễu thanh thanh (Chá cô thiên · biệt tình - Nhiếp Thắng Quỳnh) Ngọc thảm hoa thê giã phượng thành Lầu liên hoa dưới liễu xanh xanh . 70. Tự thị hà hoa khai giảo vãn, cô phụ đông phong (Lãng đào sa · cực mục sở thiên không - Ấu Khanh) . 71. Thảo huỳnh hữu diệu chung phi hỏa, hà lộ tuy đoàn khởi thị châu (Phóng ngôn ngũ thủ · kỳ nhất - Bạch Cư Dị) Đóm cỏ sáng bùng không ánh lửa, Sương sen tròn trịa chẳng châu mài. . 72. Cộng đảo kim hà gia vạn lí, hoan đắc tôn tiền tương thuộc (Niệm nô kiều · đoạn hồng tễ vũ - Hoàng Đình Kiên) Cuộn lá sen vàng, Nhà vạn dặm, Đâu được chén quỳnh cùng chuốc. . 73. Hưng tận vãn hồi chu, ngộ nhập ngẫu hoa thâm xử (Như mộng lệnh · thường ký khê đình nhật mộ - Lí Thanh Chiếu) . 74. Tiếp thiên liên diệp vô cùng bích, ánh nhật hà hoa biệt dạng hồng (Hiểu xuất Tĩnh Từ tự tống Lâm Tử Phương - Dương Vạn Lý) Liền trời sắc lá xanh xanh ngắt Nắng chiếu màu hoa thẫm lạ lùng . 75. Thu âm bất tán sương phi vãn, lưu đắc khô hà thính vũ thanh (Túc Lạc thị đình ký hoài Thôi Ung, Thôi Cổn - Lý Thương Ẩn) Bóng thu loang ánh sương rung, Tàn sen nghe tiếng lạnh lùng mưa rơi. 0-荷花 荷花(Lotus flower):属毛茛目睡莲科,是莲属二种植物的通称。又名莲花、水芙蓉等。是莲属多年生水生草本花卉。地下茎长而肥厚,有长节,叶盾圆形。花期6至9月,单生于花梗顶端,花瓣多数,嵌生在花托穴内,有红、粉红、白、紫等色,或有彩纹、镶边。坚果椭圆形,种子卵形。 荷花种类很多,分观赏和食用两大类。原产亚洲热带和温带地区,中国早在周朝就有栽培记载。荷花全身皆宝,藕和莲子能食用,莲子、根茎、藕节、荷叶、花及种子的胚芽等都可入药。其出污泥而不染之品格恒为世人称颂。“接天莲叶无穷碧,映日荷花别样红”就是对荷花之美的真实写照。荷花“中通外直,不蔓不枝,出淤泥而不染,濯清涟而不妖”的高尚品格,历来为古往今来诗人墨客歌咏绘画的题材之一。 1985年5月荷花被评为中国十大名花之一。荷花是印度和越南的国花。 中文学名 荷花 拉丁学名Nelumbo SP. 别 称莲花、水芙蓉、藕花、芙蕖、水芝、水华、泽芝、中国莲 界 植物界 门被子植物门 纲双子叶植物纲 亚 纲原始花被亚纲 目毛茛目 科睡莲科 亚 科莲亚科 属莲属 种荷花、美国莲花 命名者及年代Gaertn. Fruct. et Semin. 1788 英文名称 Lotus flower Mục lục 1 Thực vật học sử ▪Mệnh danh ▪ Nguồn gốc 2 Hình thái đặc thù 3 Sản sinh sinh cảnh 4 Sinh trưởng tập tính 5 Bầy hệ phân loại ▪ Sen Trung Quốc ▪ Sen Mỹ ▪ Sen Trung Mỹ tạp loại 6 Các chủng loại 7 Phương thức sinh sôi ▪ Hạt giống ▪ Trồng bằng ngó sen ▪ Gây giống vũ trụ 8 Tài bồi kĩ thuật ▪ Nước chất ▪ Phân bón ▪ Việt đông 9 Bệnh trùng phòng trị ▪ Bệnh khoai hà ▪ Hư thối bệnh ▪ Sâu cắn ban đêm ▪ Nha trùng 10 Giá trị chủ yếu ▪ Dùng làm thực phẩm ▪ Dùng làm thuốc ▪ Thưởng thức 11 Thực vật văn hoá ▪ Ngụ ý ▪ Dân tục ▪ Thi từ ▪ Truyền thuyết ▪ Hoa ngôn 1-植物学史 命名 莲花、芙蕖、芬陀利花、水芝、水芸、水目、泽芝、水华、菡萏(hàndàn)古人称未开的荷花为菡萏,即花苞、水旦草、芙蓉、水芙蓉、玉环、六月春、中国莲、六月花神、藕花、灵草、玉芝、水中芙蓉、水宫仙子、君子花,天仙花、红蕖、溪客、碧环鞭蓉、鞭蕖、金芙蓉、草芙蓉、静客、翠钱、红衣、宫莲、佛座须等。 一、以其外形特征命名:荷花:李时珍《本草纲目》解释说:“莲茎上负荷叶,叶上负荷花,故名。”芙蓉:亦称“夫蓉”。汉辞典《尔雅》解释道:“芙蓉之含敷蒲也。”另《说文解字》云:“未发为菡萏,已发为芙蓉。”李时珍也说,芙蓉就是“敷布容艳之意”,难怪汉代文学家司马相如把他的妻子卓文君比作是出水的芙蓉。 二、以其生长习性命名:水芝、水花、水芸、水旦、水目、泽芝:由于荷花是多年生宿根水生植物,故古人将其归为水草类,取名多为“水”字起头。三国文学家曹植在他的《芙蓉赋》中称赞到“览百卉之英茂,无斯华之独灵”,把荷花比喻为水中的灵芝。 三、以荷花圣洁高雅的气质命名:君子花、凌波仙子、水宫仙子、玉环等。据《北梦琐言》记载:唐代元和年间(806-820年)苏昌远居吴中(今苏州),邂逅一位素衣粉脸女郎,赠给他一枚玉环,不久,他发现自己庭院的水池中有荷花盛开,花蕊中也有一枚同样的玉环,但“折之乃绝”,后人由此又称荷花为玉环。 四、古时江南风俗,阴历六月二十四日为荷花生日,荷花因而又有“六月花神”的雅号。 五、为了表达对荷花高洁形态的赞赏,以金芙蓉和草芙蓉比喻荷花品性的难得。 六、溪客、静客都是强调荷花的生长环境和安静娴雅的状态。而翠钱则是新荷的雅称,红衣是荷花瓣的别称,宫莲是莲花瓣的美称,佛座须是莲花蕊的别名。 渊源 “荷”被称为“活化石”,是被子植物中起源最早的植物之一。在人类出现以前,大约十万年前,地球大部被海洋、湖泊及沼泽覆盖。当时,气候温湿,高达数十米的蕨类植物遍布地球各个角落。大部分种子植物无法生存,只有少数生命力极强的种子植物生长在这个恐龙,蕨类植物称霸的地球上。其中,有一种今天人们称为“荷花”的水生植物,经受住了大自然的考验,在中国的阿穆尔河(今黑龙江)、黄河、长江流域及北半球的沼泽湖泊中顽强地生存下来。大约过了一亿多年,原始人类开始出现。人类为了生存,采集野果充饥,不久便发现这种“荷花”的野果和根节(即莲子与藕)不仅可以食用,而且甘甜清香,味美可口。渐渐地,“荷花”这一人类生存的粮食来源便深深地印刻在人们的祖先——原始人类的心中,成为人类生存的象征。 [2] 一直到公元前五六千年的新石器时代,随着农耕文化的出现,人类对荷花开始了进一步的了解。当时的人类为了生活上对水的需求,一般都定居在河岸湖畔或有天然泉水的沼泽地带,而这些地带恰是野生荷花主要的分布区域。从出土文物看:在河南省郑州市北部大河村发掘的“仰韶文化”房基遗址,发现室内台面上有炭化粮食和两粒莲子,经测定,距今有五千年的历史。人类在不断的生产劳动中,对朝夕相处的荷花的生长习性、生存环境等积累了丰富的感性认识,为中国古老的荷花文化的产生发展奠定的良好的基础。 [2] 古植物学家徐仁教授,曾于20世纪70年代在柴达木盆地发现荷叶化石,历史至少有1000万年。1973年在浙江余姚县距今7000年前的“河姆渡文化”遗址出土的文物中,发现有荷花的花粉化石;同年又在河南郑州市距今5000多年前的“仰韶文化”遗址中发现两粒炭化莲子。西周初期(公元前Ⅱ世纪),古人食用蔬菜约40余种,藕是其中之一。《峪经》中有“腮有荷华”之句,意指中国大地上凡有沼泽水域的地方,都生长着荷花。中国是世界上栽培莲花最多的国家之一。 [3] 自公元前11世纪起,中国从漫长的奴隶制社会进入了封建制时代——西周。荷花也在这时期里从湖畔沼泽的野生状态走进了人们的田间池塘。《周书》载有“薮泽已竭,既莲掘藕。”可见,当时的野生荷花已经开始作为食用蔬菜了。到了春秋时期,人们将荷花各部分器官分别定了专名。中国最早的字典,汉初时的《尔雅》就记有:“荷,芙蕖,其茎茄,其叶,其本密,其画菡,其实莲,其根藕,其中菂,菂中薏。”对荷花的了解已有一定的概念。 [3] 荷花以它的实用性走进了人们的劳动和生活,同时,也凭借它艳丽的色彩,幽雅的风姿深入到人们的精神世界。中国最早的诗歌集《诗经》中就有关于荷花的描述“山有扶苏,隰与荷花”,“彼泽之陂,有蒲有荷”。荷花作为观赏植物引种至园池栽植,最早是在公元前473年,吴王夫差在他的离宫(即苏州灵岩山)为宠妃西施赏荷而修筑的“玩花池”。春秋时期青铜工艺珍品“莲鹤方壶”(通高118厘米,故宫博物院馆藏)则从美术方面,反映了荷花对时代精神所起的重要作用,这件工艺珍品取材于真实的自然界,荷花花纹概括形象,龙和螭跃跃欲动。可见,荷花被神化的龙、螭及仙鹤一样,成为人们心目中崇高圣洁的象征。 [3] 秦汉之前,诸侯割据,战争频繁,劳动人民处于水深火热之中,秦始皇于公元前221年统一中国,结束了混战局面。在这个统一大帝国里,荷花文化得到了全面发展,逐步渗透到农业、经济、医学、宗教、艺术等各个领域。 [3] 汉朝是中国农业空前发展的一个时期,也是对荷花的栽培发展发生了重要的作用。汉以前,中国的荷花品种均是单瓣型的红莲。到了魏晋,出现了重瓣荷花。 [3] 西汉开始,中国的官私营商业迅速发展,丰富了各地区的商品种类,对荷花的传播分布有着重要意义。江陵、合肥、成都等地的特产——莲藕均通过这些中心商市进入北方,从根本上扩大了荷花的分布区域,使北方人民进一步认识荷花,了解荷花,从而极大的提高了荷花的栽培技艺。北魏贾思勰的《齐民要术》记有“种藕法”:“春初掘藕根节,头着鱼池泥中种之,当年即有莲花。”;又有“种莲子法”:“八月九日取莲子坚黑者,于瓦上磨莲头令皮薄,取墐土作熟泥封之,如三指大,长二寸,使莲头平重磨去尖锐,泥干掷于池中重头泥下,自然周皮,皮薄易生,少时即出,其不磨者,皮即坚厚,仓卒不能也。”可见,当时南北两岸的中原地区荷花的栽培技术已是相当高超了。 [3] 中国的医学从秦汉起开始了新的发展。汉朝“神农”在尝遍百草后,总结出一套治病良方,即《本草经》,又称《神农本草经》,其中就有莲藕药用保健功能的描述。东汉谯县华佗,是中国医学史上著名的神医,他在手术前,先给病人饮麻沸散,使其失去知觉,刳割腹背后缝合伤口,最后涂敷以藕皮等制成的膏药,四五天后便可愈合。荷花遂成为中国医药宝库中不可多得的一枝奇葩。 [3] 西汉时期,乐府歌辞逐渐盛行,由此产生了众多优美的采莲曲谣。其中有《采莲曲》(又称《采莲女》、《湖边采莲妇》)等,歌舞者衣红罗,系晕裙,乘莲船,执莲花,载歌载舞,洋溢着浓烈的生活气息,是中国广大人民最喜爱的民间传统歌舞之一。 南北朝时期又发展有千瓣(并蒂)荷花。 [3] 隋唐以后,荷花的栽培技艺进一步提高,有关荷花的诗词、绘画、雕塑、工艺等荷文化内容更加丰富多彩;在饮食文化中,荷花已进一步成为人们养生保健的名贵补品。同时荷花凭借它的色彩艳丽、风姿绰约进入了私家园林。如长安城外东南隅有秦汉时宜春苑,隋朝建都长安后,更名为芙蓉园;南宋都城临安(今杭州市)的曲院风荷。尤其是经过贞观之治后,荷花的应用越来越广泛,成为工艺美术家创造的灵感来源。如隋唐时期的瓷器、铜镜等的装饰多采用莲花花纹;金银器上,尤其是盘边缘,多饰以富丽的莲瓣纹,整个风格华丽而真实。宋代的染纺业较唐代有更高的发展。著名女画家兼工缂丝的朱克柔创作的荷花缂丝图案,“古淡清雅”、为一时之绝作。明清的木版年画多采用“连(莲)贵子”、“连(莲)年有余(鱼)”等荷花吉祥图案,来表达人们的思想愿望。在中国花文化中,荷花是最有情趣的咏花诗词对象和花鸟画的题材;是最优美多姿的舞蹈素材;也是各种建筑装饰、雕塑工艺及生活器皿上最常用最美的图案纹饰和造型。荷花不愧为中国的传统名花。 [3] 自北宋周敦颐写了“出淤泥而不染,濯清涟而不妖”的名句后,荷花便成为“君子之花”。据史书记载:远在2500多年前,吴王夫差曾在太湖之滨的灵岩山离宫(今江苏吴县)为宠妃西施欣赏荷花,特自修筑“玩花池”,移种野生红莲。可说是人工砌池栽荷的最早实录。至今南北各地的莲塘比比皆是。湖南就是中国最大的荷花生产基地。每逢仲夏,采莲的男女,泛着一叶轻舟,穿梭于荷丛之中,那种“乱入池中看不见,闻歌始觉有人来”的情景多么美妙。至于旅游赏荷的去处就更多了。诸如济南大明湖、杭州西湖、肇庆七星岩等都可看到连片荷花的芳容。 2-形态特征 荷花是多年生水生草本;根状茎横生,肥厚,节间膨大,内有多数纵行通气孔道,节部缢缩,上生黑色鳞叶,下生须状不定根。 叶圆形,盾状,直径25-90厘米,表面深绿色,被蜡质白粉覆盖,背面灰绿色,全缘稍呈波状,上面光滑,具白粉,下面叶脉从中央射出,有1-2次叉状分枝;叶柄粗壮,圆柱形,长1-2米,中空,外面散生小刺。花梗和叶柄等长或稍长,也散生小刺;叶柄圆柱形,密生倒刺。 花单生于花梗顶端、高托水面之上,花直径10-20厘米,美丽,芳香;有单瓣、复瓣、重瓣及重台等花型;花色有白、粉、深红、淡紫色、黄色或间色等变化;荷叶矩圆状椭圆形至倒卵形,长5-10厘米,宽3-5厘米,由外向内渐小,有时变成雄蕊,先端圆钝或微尖,雄蕊多数;雌蕊离生,埋藏于倒圆锥状海绵质花托内,花托表面具多数散生蜂窝状孔洞,受精后逐渐膨大称为莲蓬,每一孔洞内生一小坚果(莲子);花药条形,花丝细长,着生在花托之下;花柱极短,柱头顶生;花托(莲房)直径5-10厘米。 坚果椭圆形或卵形,长1.8-2.5厘米,果皮革质,坚硬,熟时黑褐色;种子(莲子)卵形或椭圆形,长1.2-1.7厘米,种皮红色或白色。花期6-9月,每日晨开暮闭。果期8-10月。荷花栽培品种很多,依用途不同可分为藕莲、子莲和花莲三大系统。 [4] 荷花是最古老的双子叶植物之一,同时又具有单子叶植物的某些特征。荷花的胚芽被鳞片包裹着,和单子叶植物相似。从花的结构看,荷花具有3、4层花被,外轮萼片状,内轮花瓣状,雄蕊多数,雌蕊离生,花粉粒为单沟舟形。莲的茎有明显的分节现象,地下茎节长满须根。这些都是单子叶植物的特征。荷花的芽为混合芽,人们所见的莲芽,是藕的顶芽以及各节腋芽的位置。根分为种子根和不定根两种,播种所出的由种子的胚根所形成的主根不发达,发挥功能作用的是不定根。荷花的茎就是藕,是荷花的地下根状茎,是荷花储藏养分和供繁殖的器官。荷花的花单生,两性,由花萼、花冠、雄蕊群、雌蕊群、花托、花柄等六部分组成。品种多样,花色丰富。 [5] 荷花为窃根水生花卉。藕是荷花横生于淤泥中的肥大地下茎。藕的横断面有许多大小不一的孔道,这是荷花为适应水中生活形成的气腔。此种气腔在叶柄、花梗里同样可以见到。在茎上还有许多细小的运输水分的导管,导管壁上附有增厚的粘液状的木质纤维素。它具有一定的弹性,当折断拉长时,使出现许多白色相连的藕丝。老藕的丝尤多于微藕。种藕的顶芽叫“藕苫”,被鳞片包着。它萌发后抽出白嫩细长的地下茎,称为“藕带”。藕带分节,节的周围环生不定根。节上抽叶和花。从藕带先端形成的新藕叫主藕,旺盛者有4-7节藕筒,简长10-25厘米,直径约6-12厘米。主藕上分出支藕叫子藕;从子藕再长出的小葱称孙藕,常仅1节。藕的大小、形态、色泽、生藕的迟早、入泥深浅、品质风味等,均因品种而异,又受栽培和条件的影响。 [6] 荷花叶大,直径可达70厘米,全线,呈盾状圆形,具14-21条辐射状叶脉。叶面深绿色、粗糙、满布短小钝刺。刺间有一层蜡质白粉,故能使雨水凝成滚动的水珠。叶背谈绿,光洁无毛,脉隆起,中央有圆柱状叶柄挺举荷叶出水。柄上倒生较密刚刺,叶柄与地下茎相连处呈白色,水中及水上部分则为绿色。叶分三种:以顶芽最初产生的叶,形小柄细,浮于水面,称为钱叶,或叫荷钱;最早从藕带上长的叶略大,也浮于水面,叫浮叶;后来从藕带上长的挺出水面的叶叫立叶。无论是钱叶、浮叶或立叶,出水前均相对内卷成棱条状。立叶依生长早晚,其大小、高矮、顺序表现出明显的上升阶梯和下降阶梯。在新藕形成时抽出的立叶,比前张大而刚刺较短,叫“后把叶”,在其前方再出现一张形小、柄短、叶背微红的叶,叫“终止叶”。人们只要辨别出终止叶,就能找到泥中新藕的方位。 3-产地生境 荷花一般分布在中亚,西亚、北美,印度、中国、日本等亚热带和温带地区。荷花在中国南起海南岛(北纬19度左右),北至黑龙江的富锦(北纬47.3度),东临上海及台湾省,西至天山北麓,除西藏自治区和青海省外,全国大部分地区都有分布。垂直分布可达海拔2000米,在秦岭和神农架的深山池沼中也可见到。 中国早在三千多年即有栽培,在辽宁及浙江均发现过碳化的古莲子,可见其历史之悠久。而台湾地区则是在100年前才由日本引进,在台南白河镇、嘉义一带,培植面积已近350公顷,规模之广大,成为台湾最主要的观光地区之一。亚洲一些偏僻的地方至今还有野莲,但大多数的莲都是人工种植。 4-生长习性 荷花是水生植物,性喜相对稳定的平静浅水、湖沼、泽地、池塘,是其适生地。荷花的需水量由其品种而定,大株形品种如古代莲、红千叶相对水位深一些,但不能超过1.7米.中小株形只适于20-60厘米的水深。同时荷花对失水十分敏感,夏季只要3小时不灌水,水缸所栽荷叶便萎靡,若停水一日,则荷叶边焦,花蕾回枯.荷花还非常喜光,生育期需要全光照的环境。荷花极不耐荫,在半荫处生长就会表现出强烈的趋光性。 5-群系分类 中国荷花品种资源丰富,传统品种约达200个以上,又不断有新品种涌现。荷花品种分类是以荷花人工栽培的历史演进为依据,并适当结合栽培应用的实际。种和种型是品种分类的前提,其下以株型大小为一级分类标准,花的重瓣性为二级分类标准,花色为三级分类标准。凡口径26厘米以内盆(缸)中能开花,平均花径不超过12厘米,立叶平均直径不超过24厘米、平均高不超过33厘米者为小型品种(碗莲);凡其中某一项超过指标,即列入大、中株型品种。依用途不同可分为藕莲、子莲和花莲三大系统。根据《中国荷花品种图志》的分类标准共分为3系、5群、23类及28组。 中国莲系 一、大中花群: a.单瓣类:瓣数2-20 1.单瓣红莲组如“古代莲”等。 2.单瓣粉莲组如“东湖红莲”等。 3.单瓣白莲组如“东湖白莲等。 b.复瓣类:瓣数21-590 4.复瓣粉莲组如”唐婉”等。 c.重瓣类:瓣数60-190 5.重瓣红莲组如“红千叶”等。 6.重瓣粉莲组如“落霞映雪”等。 7.重瓣白莲组如“碧莲”等。 8.重瓣洒锦组 仅见1种,即“大洒锦”。 d.重台类: 9.红台莲组仅见Ⅰ组1种,即“红台莲”(“重台莲”)。 e.千瓣类: 10.千瓣莲组仅见Ⅰ组1种即“千瓣莲”。 [7] “千瓣莲”为荷中珍品,自古有之。其变态的花托可分成两个或两个以上的轴心,花开放时外瓣层层谢薄,内层碎瓣(即小花瓣)不断增生,并旋转成两个或多个花心。外观成双花心考称“并蒂莲”,三个花心者称“品字莲”,四个花心者称“四面莲”,多个花心者称“五子莲”、“绣球莲”等,均不结莲蓬。其实,这些都是一种“千瓣莲”的花态变异现象,不能各自成为品种。 另有种并蒂现象,即荷花的花芽在分化过程中,受到某种外界环境条件的影响,而分成两个分生中心,进而发育成两个象是双脑胎的花蕾,于是在一支花柄上并开两朵花,结一对莲蓬。此系偶然现象,亦非品种特征,不能遗传。 [7] 二、小花群: f.单瓣类:瓣数2-200 11.单瓣红碗莲组如“火花”等。 12.单瓣粉碗莲组如“童羞面”等。 13.单瓣白碗莲组如“娃娃莲”等。 g.复瓣类:瓣数21-590 14.复瓣红碗莲组如“案头春”等。 15.复瓣粉碗莲组如“粉碗莲”等。 16.复瓣白碗莲组如“星光”等。 h.重瓣类:瓣数600~1300 17.重瓣红碗莲组如“羊城碗莲”等。 18.重瓣粉碗莲组如“小醉仙”等。 19.重瓣白碗莲组如“白雪公主”等。 [7] 美国莲系 三、大中花群: i.单瓣类: 20.单瓣黄莲组如“黄莲花”。 [7] 中美杂种莲系 四、大中花群: j.单瓣类: 21.杂种单瓣红莲组 22.杂种单瓣粉莲组 23.杂种单瓣黄莲组 24.杂种单瓣复色莲组 k.复瓣类: 25.杂种复瓣白莲组 26.杂种复瓣黄莲组 五、小花群: l.单瓣类: 27.杂种单瓣黄碗莲组 m.复瓣类: 28.杂种复瓣白碗莲组 6-品种大全 荷花品种大全 名称 名称 名称 名称 名称 A组 矮牡丹 案头春 案头红 敖汉莲 傲霜 奥运莲 B组 八一莲 霸王袍 白川台 白鹅 白鸽 白海莲 白鹤 白建莲 白菊 白君子莲 白千叶 白球 白芍药莲 白天鹅 白万万 白湘莲 白雪公主 白洋淀红莲 白衣战士 白玉 白云 白云锦 白云碗莲 百媚莲 宝石花 奔月 碧莲 碧绿丰姿 碧落留红 碧台莲 碧血丹心 冰娇 冰心 冰心玉洁 波顿莲 珀里·斯洛库姆夫人 伯里小姐 博雅 C组 采莲曲 彩蝶 彩虹 彩绣球 彩云 彩云飞 彩云飞渡 层林尽染 钗头凤 婵娟 长寿学者 嫦娥奔月 超锦边 朝云 出水芙蓉 出水黄鹂 楚天舒 楚天祥云 春不老 春红 春回 春水绿波 春桃 春望 春晓 春燕 春雨 翠柳 翠苔 翠微夕照 翠云 D组 大丰 大贺莲 大红袍 大锦 大洒锦 大紫莲 大紫玉 丹顶白鹤 丹顶玉阁 丹凤朝阳 丹鹤 丹华 丹娘 丹绣球 丹焰托珠 单瓣红万万 单洒锦 淡霞 淡月 淡云 滴翠莲 点额妆 点绛唇 蝶恋花 东方明珠 东方欲晓 东湖白莲 东湖春晓 东湖夕照 冬花红 豆蔻年华 逗靥 独立 多彩 夺目 大风暴 E组 鄂城红莲 F组 繁星 芳菲莲 飞虹 飞黄 飞舞 飞仙 飞燕春眠 绯桃 绯碗 绯云千叶 粉斑莲 粉层托翠 粉川台 粉川台碗莲 粉黛 粉鹤 粉红莲 粉玲珑 粉楼春 粉楼台 粉面桃花 粉牡丹 粉千叶 粉青莲 粉松球 粉团儿 粉娃莲 粉碗莲 粉西施 粉霞 粉玉莲 粉中冠 粉重台 粉珠 风采 风华正茂 风卷红旗 风中笑 凤舞 凤戏牡丹 凤玉 佛光莲 佛见笑 佛手观音 佛手莲 佛座莲 芙蓉秋色 富贵莲 粉蝶 凤凰翎 G组 赣白莲 赣辐大红 钢花 功勋莲 古代莲 鼓浪小红 观音莲 光芒万丈 广昌百叶 广昌莲 广寒宫 贵妃 贵妃出浴 国振黄 H组 含笑莲 汉宫春 濠江月 皓月 荷塘月色 鹤顶红 鹤庆红莲 黑龙江红莲 红宝石 红边玉碟 红唇 红灯高照 红灯笼 红肥绿瘦 红合欢 红鹤 红建莲 红娇 红鹃 红鹂 红莲 红玲珑 红领巾 红楼 红牡丹 红娘 红千叶 红蜻蜓 红雀 红裙绣金 红日 红嫂 红衫翠袖 红芍药莲 红水仙 红塔山 红台莲 红太阳 红头巾 红娃莲 红碗莲 红万万 红喜 红霞 红湘莲 红星 红颜滴翠 红艳三百重 红莺 红映朱帘 红云 红晕蝶影 红盏托珠 洪湖红莲 花欲笑 华灯初上 环舞 皇冠 黄鹤楼 黄娇 黄鹂 黄莲花 黄牡丹 黄寿桃 黄舞妃 黄仙子 黄莺 黄苑 火花 火炬 火焰 J组 姬妃莲 积翠莲 吉祥莲 佳丽 建乡玉女 建乡壮士 建选17号 剑舞 江溪红莲 娇娘 娇容 娇容三变 娇容碗莲 娇容醉杯 娇相依 骄阳醉舞 解放红莲 解语花 金碧辉煌 金凤 金凤出巢 金凤凰 金凤展翅 金合欢 金莲花 金盘承露 金秋 金丝雀 金太阳 金玉满堂: 金珠落玉盘 锦边莲 锦带莲 锦红袍 锦旗 锦霞 锦绣 锦绣园 荆粉芍药 荆红牡丹 巨子 俊杰 金色年华 荆女 荆州莲 精彩 菊钵 菊红 K组 卡罗琳皇后 葵花向阳 L组 冷艳娇人 冷影 梨花白 丽霞 丽雅 丽质芳姿 恋夏 流星 留念 龙飞 龙华莲 龙珠 露半唇 露粉珠 露华浓 露湿红衣 绿房含朱 绿云 绿之星 罗敷粉妆 洛神 落霞 落霞映雪 绿牡丹 M组 玛瑙 玛瑙红 满江红 玫红川台 玫红重台 玫园秀色 美三色 美中红 美洲黄莲 迷你春色 茉莉莲 墨荷 牡丹莲28号 牡丹莲66号 牡丹仙子 N组 尼赫鲁莲 霓裳曲 霓裳小曲 女皇 P组 披针粉 披针红 枇杷橙 平湖秋月 平山荚蓉 普者黑白荷 普者黑红荷 Q组 七仙女 千百万 千瓣莲 千层莲 千堆锦 黔灵白荷 琴台歌手 沁芳莲 青春 青鹤 青莲姑娘 青菱红莲 轻霜 情无限 秋翠 秋声 秋水长天 秋月 沁园春 R组 人面桃花 日出 蓉娇 如意莲 乳燕欢 瑞雪 瑞雪点翠 S组 赛佛座 赛锦 赛玫瑰 三回首 僧帽莲 山茶红 山外香 珊瑚红 上林春色 少瓣红 绍兴红莲 神女姿 神童 胜娇容 胜寿桃 圣火 嵊县碧莲 嵊县粉莲 寿牡丹 寿星桃 淑青莲 舒广袖 舒红莲 蜀红莲 蜀女 曙光 霜晨月 霜洁 霜天晓角 水晶白 水影浮晕 睡美人 苏堤春晓 素质冰姿 孙文莲 山鸡锦 水蜜桃 深情 首领 T组 台阁寿星 太空娇容 太空莲1号 太空莲3号 太阳莲 太真出浴 唐婉 唐招提寺莲 桃红宿雨 桃红小碗 天高云淡 天娇 天山碧台 童年 童羞面 童颜 统帅 W组 娃娃莲 微山红莲 微雨 文君拂红 五彩凤 舞妃莲 x组 夕阳红 西湖红莲 西施 西施浣纱 希望 惜红衣 喜鹊莲 喜上眉梢 喜相逢 喜笑颜开 喜洋洋 喜盈门 峡江月 霞光染指 霞光影波 霞披 厦门碗莲 仙鹤卧雪 仙女散花 仙桃 相见欢 相思 相思豆 香碧荷 香山莲 香雪海 湘女 镶玉 小碧莲 小碧台 小佛手 小金凤 小金雀 小精灵 小丽 小莲座 小羚羊 小绿苔 小梅 小美红 小乔 小曲 小洒锦 小寿星 小台红 小天使 小舞妃 小厦碗 小蟹爪 小英 小玉楼 小栀子 小醉仙 晓风凉月 晓霞 笑靥 蟹爪 蟹爪红 心花怒放 心洁 心灵美 新红 新秀 新云锦 星光 星空牡丹 杏花春雨 杏黄 绣生万象 旭日 玄武红莲 学舞 雪翠莲 雪里红花 雪恋 杏花粉 新云锦 雪美人 小艳阳 雪青露 Y组 烟花飘香 烟笼夜月 胭脂红 胭脂露 嫣红 妍丽 眼儿媚 艳霞 艳新装 艳阳高照 艳阳天 燕归来 燕舞莺啼 扬州碗莲 羊城碗莲 瑶华 窅娘玉脚 夜光杯 夜明珠 一半春 一点红 一捧雪 一丈青 沂蒙春色 沂蒙粉 沂蒙红莲 沂蒙情思 沂蒙曲 沂蒙颂 宜良千瓣 乙女莲 溢彩 吟秋 银合欢 银红千叶 银辉 银屏初展 银嵌碧玉 银球 银丝菊荷 英华 莺莺 婴儿红 樱红 樱桃碗莲 迎宾芙蓉 萤光 勇士 友好 友谊 友谊红2号 友谊红3号 友谊牡丹莲 虞姬衫 雨花 玉斑白 玉碟 玉碟托翠 玉佛手 玉鹂 玉玲珑 玉楼人醉 玉楼台 玉兔 玉碗 玉绣莲 玉绣球 玉液金波 玉羽 鸳鸯荷 鸳鸯锦 圆蕾玉杯 月华 云蕾 云霞 云中凤 玉女 芸雅 玉钵 一片红 Z组 早桃红 泽畔芙蓉 展宏图 昭君顾影 真尤美 栀子碗莲 中日友谊莲 中山红台 中山莲 重瓣八一莲 重瓣一丈青 朱帘半卷 朱衣使者 株洲红莲 烛光 烛影摇红 祝福 状元红 卓越 桌案映辉 桌上莲 紫金荷 紫鹃 紫瑞 紫霞杯 紫烟 紫玉莲 紫重阳 醉半熏 醉春 醉东风 醉归 醉梨花 醉舞 醉友 醉云 醉妆 重水华 小三色莲 7-繁殖方式 种子育苗 首先要破壳。5-6月将种子凹进的一端在水泥地上或粗糙的石块上磨破,浸种育苗。要保持水清,经常换水,约一周左右出芽,两周后生根移栽,每盆栽一株,水层要浅,不可将荷叶淹在水中。90%左右当年可开花,但当年开花不多。 [9] 分藕栽植 3月中旬至4月中旬是翻盆栽藕的最佳时期。过早栽植会有寒流影响,种藕容易受冻害。北方地区遇寒流时可用透明农膜覆盖。栽插前,盆泥要和成糊状,栽插时种藕顶端沿盆边呈20度斜插入泥,碗莲深5厘米左右。大型荷花深10厘米左右,头低尾高。尾部半截翘起,不使藕尾进水。栽后将盆放置于阳光下照晒,使表面泥土出现微裂,以利种藕与泥土完全粘合,然后加少量水,待芽长出后,逐渐加深水位,最后保持3-5厘米水层。池塘栽植前期水层与盆荷一样,后期以不淹没荷叶为度。 [9] 太空育种 1994年7月,由广昌县白莲科学研究所与中科院遗传研究所合作,将442粒广昌白莲种子搭上940703号返回式卫星,在太空中停留时间355小时35分钟,绕地球238圈后成功返回地球。经筛选培育,形成了太空莲1、2、3、36号等多个品种。2002年、2006年,广昌白莲又先后搭乘“神舟四号”飞船、搭载实践8号育种卫星再上太空。其中,太空莲36号单蓬结实可达22粒左右,百粒可重100克左右,被誉为最优秀的籽莲品种。太空荷花的培育要过“三关”: 一、辐射关:太空荷花是由返回式航天器将荷花种子携带至太空,在宇宙中强辐射、微重力、高真空、弱地磁场的环境下,大部分种子将坏死,只有少数种子能够存活。存活的种子发生基因变化,才有可能成为太空荷花。 二、筛选关:由于太空中的植物种子基因诱变是不定向的,有可能变好,也有可能变差。在返回地球后,根据育种目标、开花情况,保留花大、色艳、形美、花期长等优良品质,从而产生备选的太空荷花。 三、稳定关:经过几年时间反复筛选后,不断从每代荷花中选出优良组织进行培育,淘汰基因不稳定的株系,最终将基因优良、遗传稳定的荷花保留下来,才能确定为新品种。 8-栽培技术 水质 荷花是水生植物,生长期内时刻都离不开水。生长前期,水层要控制在三厘米左右,水太深不利于提高土温。如用自来水,最好另缸盛放,晒一二天再用。夏天是荷花的生长高峰期,盆内切不可缺水。入冬以后,盆土也要保持湿润以防种藕缺水干枯。 施肥 荷花的肥料以磷钾肥为主,辅以氮肥。如土壤较肥,则全年可不必施肥。腐熟的饼肥、鸡鸭鹅粪是最理想的肥料,小盆中施半两即可,大盆中最多只能施1-2两,切不可多施,并要充分与泥土拌和。生长旺期,如发现叶片色黄、瘦弱,可用每盒0·5克尿素拌于泥中,搓成10克左右的小球,每盆施一粒,施在盆中央的泥土中,7天见效。 越冬 入冬以后,将盆放入室内或埋入冻土层下即可,黄河以北地区除埋入冻土层以下还要覆盖农膜,整个冬季要保持盆土湿润。 [9] 9-病虫防治 病虫防治 黑斑病 初期叶面上出现不规则褐色病斑,略有轮纹,后期病斑上着生黑色霉状物,常几个病斑连在一起,形成大块病斑,严重时整株枯死。防治方法:发病初期及时喷洒50%多菌灵或75%百菌清500-800倍液进行防治。 [11] 腐烂病 发病初期叶缘出现青枯色斑块,以后连成片向内扩展,最后整叶变褐。藕发病后中心部位变褐,并逐渐向藕节及荷梗纵向坏死。防治方法:发病初期喷洒50%多菌灵500-600倍液进行防治。 [11] 斜纹夜蛾 初孵幼虫群集叶背啃食叶肉,留下表皮和叶脉,被害叶片好像纱窗一样,呈灰白色。幼虫稍大后即分散食害,将叶片咬成缺刻,并能咬食花蕾和花,每年以6-10月为害最重。防治方法:及时摘除虫叶销毁,同时在幼虫群集为害时,于傍晚喷洒甲胺磷1000倍液防治。 [11] 蚜虫 蚜虫对气候的适应性较强,分布很广,主要刺吸植株的茎、叶,尤其是幼嫩部位。蚜虫繁殖和适应力强,种群数量巨大,因此,各种方法都很难取得根治的效果,需要定期使用稀释500-1000倍的80%敌敌畏乳油喷雾。 [11] 10-主要价值 食用 中国古代民间就有春天折梅赠远,秋天采莲怀人的传统。自古中国人民就视莲子为珍贵食品,如今仍然是高级滋补营养品,众多地方专营莲子生产。莲藕是最好的蔬菜和蜜饯果品。莲叶、莲花、莲蕊等也都是中国人民喜爱的药膳食品。可见荷花食文化的丰富多彩。传统的莲子粥、莲房脯、莲子粉、藕片夹肉、荷叶蒸肉、荷叶粥等。叶为茶的代用品,又作为包装材料。 荷花的地下茎在淤泥中生长,会被有毒物质侵染,只因藕的特别细密的表皮组织和含有丹宁的下皮,具有一定的阻挡或吸收有毒物质的能力,因而有毒物质多黏附在表皮上或渗入表皮中。在食用藕时要削去外皮,以防把有毒物质也吃进肚中。 [12] 药用 《本草纲目》中记载说荷花,莲子、莲衣、莲房、莲须、莲子心、荷叶、荷梗、藕节等均可药用。荷花能活血止血、去湿消风、清心凉血、解热解毒。莲子能养心、益肾、补脾、涩肠。莲须能清心、益肾、涩精、止血、解暑除烦,生津止渴。荷叶能清暑利湿、升阳止血,减肥瘦身,其中荷叶简成分对于清洗肠胃,减脂排瘀有奇效。藕节能止血、散瘀、解热毒。荷梗能清热解暑、通气行水、泻火清心。 [13] 这些中药品来自同一种植物,但不同的部位作用却不相同:藕节止血、散瘀;荷叶清暑利湿、升发清阳、止血;荷梗清热解暑、通气行暑;荷叶蒂清暑去湿、和血安胎;莲花活血止血、去湿消风;莲房消瘀、止血、去湿;莲须清心、益肾、涩精、止血;莲子养心、益肾、补脾、涩肠,以湖南的“湘莲子”最为著名;莲衣能敛、佐参已补脾阴;莲子心清心、去热、止血、涩精。由于莲的品种繁多,不同品种的不同部位,其药效可能略有差异。 [12] 观赏 荷花水景 荷花专类园,中国荷花专类园有三种:一是像武汉东湖磨山的园林植物园,园中开辟一处以观赏,研究荷花为主的大型水生花卉区;二是像南京莫愁湖,杭州新“曲院风荷”这类是以荷花欣赏为主的大型公园;再一类就是以野趣为主,旅游结合生产的荷花民俗旅游资源景区,如广东三水的荷花世界,湖南岳阳的团湖风景区。 [14] 在山水园林中作为主题水景植物:俗话说,“园无山不壮,山无水不丽”,用荷花布置水景,在中国园林中极为普通。江南一带名园,多设有欣赏荷花风景的建筑,扬州的瘦西湖在堤上建有“荷花桥”,桥上玉亭高低错落,造型古朴淡雅,精美别致,与湖中荷花相映成趣,是瘦西湖的风景最佳处,岳阳金鹗公园的荷香坊临水而建,与曲栏遥相贯通,香蒲薰风,雨中赏荷,深受群众喜爱。 [14] 作四季有花可赏中的夏花:四时景观的不同,是中国造园家恪守的造园规则,如梅花耐冬,柳丝迎春,绿荷消夏,桐叶惊秋。荷花的绿色观赏期长达8个月,群体花期在2-3个月左右。夏秋时节,人乏蝉鸣,桃李无言,亭亭荷莲在一汪碧水中散发着沁人清香,使人心旷神怡。 作多层次配置中的前景、中景、主景:中国园林在配置植物时十分注意层次的变化,以形成远近,高低不同的丰富景观。柳荷并栽就是典型的手法。刘鹗在《老残游记》中曾用“四面荷花三面柳,一城山色半城湖”来概括济南大明湖。湖南湘潭的雨湖公园春季柳絮纷飞,小荷露尖;夏秋花叶亭亭,柳丝翠绿;冬季柳丝批雪,残荷有声,不失为佳景胜地。 作工业三废水污染水域的“过滤器”:由于莲藕地下茎能吸收水中的好氧微生物分解污染物后的产物,所以荷花可帮助污染水域恢复食物链结构,促使水域生态系统逐步实现良性循环。 盆栽盆景 荷花对生长环境有着极强的适应能力,不仅能在大小湖泊、池塘中吐红摇翠,甚至在很小的盆碗中亦能风姿绰约,装点人间。在中国荷文化史上,盆荷这种形式出现之初只是被用于私家庭院观赏。如今,在中国各地园林中,盆荷的应用非常广泛。盆栽和池栽相结合的布置手法,提高了盆荷的观赏价值,在园林水景和园林小品中经常出现。荷花水石盆景是在杭州出现的一种新的盆景。它是荷花盆栽与水石盆景的有机结合,既体现山石的刚毅挺拔,又显示荷花的娇艳妩媚。荷花盆景可选用珊瑚石、砂积石、斧劈石、英石等山石作材料。 插花艺术 插花在中国始于六朝,源于佛前供花。作为佛教的圣洁之花,因此可以说,插花在兴起之时便于荷花结下了不解之缘。唐宋时期,供花仍是插花的一种主要形式。到了明清,插花艺术有了很大的进步,此时的荷花插花无论是艺术深度还是技巧,都上升到一个新的水平,可称为中国古代插花艺术的鼎盛时期。随着人们对荷花插花有了更深入的研究,不仅荷花、荷叶、莲藕和莲实等素材在插花中的运用愈来愈普遍,而且对这些素材的观赏效果也作了科学的比较。荷花插花一般选用中小型品种为宜,同时也适当配以其它植物的枝、叶、果,力求色彩清丽构图明快,欣赏效果可保持3-4天。 11-植物文化 寓意 政治 自鸦片战争以后,尤其是中华人民共和国成立后,荷花也成为美化人们生活、陶冶情操的珍贵花卉,被誉为十大名花之一。朱自清曾写过《荷塘月色》一文。孙中山先生,周恩来总理等多次提倡大力发展荷文化,并把友谊的种子传播到友好的邻邦。1918年,孙中山先生东渡日本,带去了九颗辽东半岛普来店出土的莲子,经过精心培育,古莲子栽植成功。1963年,大贺将一百颗大贺莲种子,送给中国科学院院长郭沫若。1979年4月,邓颖超副委员长访问日本,参观鉴真主持建造的奈良唐招提寺时,森本孝顺长老将中日两国专家培育的唐招提寺莲、孙文莲、中日友谊莲的莲藕捧交给邓颖超副委员长。1980年4月,为庆贺“日本国家鉴真和尚像中国展”来扬州大明寺展出,武汉研究所便将繁殖的唐招提寺莲、孙文莲、中日友谊莲的莲藕送往大明寺,安放在紧连鉴真纪念堂的平远楼前。 [3] 随着科学技术的发展,荷花的栽培技术也日趋先进完善。先共有荷花品种200余种,分布遍及全国。随着荷花文化在全国各大城市中的普及发展,以荷花为市花的城市日益增多。山东济南市、济宁市、河南许昌市、湖北孝感市、洪湖市以及广东肇庆市,把荷花作为文化精神的象征。中华优秀传统文化,一直十分注重倡导和平、和谐。这方面最有代表性的是孔子的两句话,一是说“和而不同”;一是说“和为贵”。中华文化所说的“和”,绝不是不讲差异和矛盾的调和。而是指存在着差异性和多样性后的贯通融合。这种贯通融合才是最为可贵的。中国有56个民族、34个行政区域,其中存在着差异和矛盾。面对这种差异和矛盾,始终坚持民族的团结和祖国的统一,坚持这种“和”的立场,是最为可贵的。而背弃了这种“和”的立场,是对中华优秀传统文化的背弃。 [3] 自1987年以来,中国在济南、武汉、北京、合肥、上海、成都、杭州等地举办了大规模的荷花展览,这对荷花栽培技术的交流提高,荷花文化的推广发展都有着重要的促进作用。 [3] 由于“荷”与“和”、“合”谐音,“莲”与“联”、“连”谐音,中华传统文化中,经常以荷花(即莲花)作为和平、和谐、合作、合力、团结、联合等的象征;以荷花的高洁象征和平事业、和谐世界的高洁。因此,某种意义上说,赏荷也是对中华“和”文化的一种弘扬。荷花品种丰富多彩,是“荷(和)而不同”,但又共同组成了高洁的荷花世界,是“荷(和)为贵”。真心希望,荷花文化能在弘扬和平文化、和谐文化的进程中,也能被更多的人所了解和熟知。弘扬中华“和”文化,对于我们促进祖国统一、维护世界和平、构建和谐社会的事业有着特殊重要的意义。 [16] 在江南苏州一带,农历6月24日为观莲节,称为荷花生日。届时人们成群结队,兴高采烈地观赏荷花。特别是佛教徒对它最为尊崇,如观音菩萨坐的就是莲花。1990年被人暗杀的印度总理拉吉夫,其名字就是他的外公尼赫鲁在狱中时给他取的,按印语为“洁白无瑕的白莲花”之意。1993年3月31日,第八届全国人大一次会议审议通过的《中华人民共和国澳门特别行政区基本法》,对于澳门的区旗和区徽也用莲花为图案,表达当地人民特别崇尚莲花,以象征纯洁和高贵。由于荷花是花卉王国里的名门望族,它经群众评选为中国十大传统名花之一。1989年在北京专门成立中国荷花协会,促进它在中华大地上碧波万顷,香飘无涯。 [17] 宗教 一、中国自古热爱莲花,作为中华本土宗教的道教,莲花自然是道教的象征之一。莲花在道教象征着修行者,于五浊恶世而不染卓,历练成就;《太乙救苦护身妙经》中:救苦天尊步摄莲花,法身变化无数,忽而女子,忽而童子,忽而风师雨师,忽而禅师丈人!莲花被人誉为“出淤泥而不染”的翩翩君子。 二、莲花冠,又名:玉清莲花冠。道门三冠之一。因其外形乃是一朵盛开的莲花,故名莲花冠。唐时已在世间流行,宋沿袭其制。以美玉来制,以黄金来饰。外形优美、色泽艳丽。为世人喜尚,一直很流行。 三、七宝莲花 荷花与佛教有着千丝万缕的联系。佛教认为荷花从淤泥中长出,不被淤泥污染,又非常香洁,表喻佛菩萨在生死烦恼中出生。又从生死烦恼中开脱,故有“莲花藏世界”之义。按佛教的解释,莲花是“报身佛所居之“净土”。可见莲花已成为佛教的象征。所以菩萨要垫以莲花为座。佛教中的莲花,包括了荷花和睡莲的不同种类。只有大乘佛教的佛像座用荷花。 [18] 莲花在佛教与印度教中,象征神圣与不灭,印度的国花是荷花。印度荷花主要有七种,故有“七宝莲花”之称。实际上,七种荷花只有二种是荷花,即白莲花(芬陀利花)和红莲花(波头摩花),其它五种都是睡莲。在植物学中,荷也称莲。印度是佛教的发祥地,荷花则是佛经中常提到的象征物和吉祥物。荷花出淤泥而不染,洁身自处,与佛教主张的处世人格相合。正是因为荷花代表佛教,而佛教又来自印度,所以荷花在印度被视为尊严的神圣的象征。 [19] 四、步步生莲 莲座,乃为佛陀结跏趺坐讲经开释而设。佛家在百花齐放中独生出莲花座,与荷花云锦可观,香远益清,足以代表力量也有关。“又以诸华皆小,无如此华香净大者”《大智度论》卷八记载了几个为何趺坐莲花的原因,除了莲花在众花中最大最盛、代表庄严妙法,莲花柔软素净,坐其上花却不坏,更可以展现神力。莲花其实已升华为天上之花,与人中之花有别,“人中莲花大不过尺,天上莲华大如九车盖,是可容结跏趺坐。” [19] “佛也继印度教光明神的性格,成为莲华化生创造伟业的主人公。”经典里众生可以借由“莲花化生”,乘着莲座进入净土,恐也由此一脉相传而来。今天信徒都知道,根据《佛陀本生传》记载,释迦佛生于二千多年前印度北边,出生时向十方各行七步,步步生莲花,并有天女为之散花。 [19] 由水中深处冒升至水面的睡莲,像造物主潜藏的生命力,暗示着创造的本源,不仅许多神话与莲花有关;崇拜太阳的埃及王国,也出现太阳神以童子之姿坐莲花之上的图案。 [19] 莲花出污泥而不染的圣洁性,象征佛与菩萨超脱红尘,四大皆空;莲花的花死根不死,来年又发生,象征人死魂不灭,不断轮回中。 [20] 五、五种天华 莲花有五色:白、青、红、紫、黄,称为“五种天华”。其中白、青两色最受青睐。白莲花,梵文音译为芬陀利。此花生长于佛国,人世间难以见到,故又称“希有之华”。青莲花,梵文音译为优钵罗。叶狭长,近下小圆,向上渐尖,青白分明,酷似佛眼,故在佛经中称之为“莲眼”,也即观音菩萨的眼睛。 [20] 民俗 观莲花:早在宋代,每逢六月廿四,民间便至荷塘泛舟赏荷、消夏纳凉。荡舟轻波,采莲弄藕,享受浩月遮云的夏夜风情,好不惬意。 [17] 放荷灯:是日夜,以天然长柄荷叶为盛器,燃烛于内,孩儿持以玩耍;或将莲蓬挖空,点烛作灯,置于屋内及庭院;或以千百盏荷灯沿河施放,随波逐流,星光闪闪,波光粼粼,烛光点点,十分好看。 [17] 评选市花:20世纪80年代以来,中国许多城市为适应两个文明建设的需要,相继开展了市花的评选活动,先后推举荷花为市花的城市有山东济南市、济宁市、湖北孝感市、洪湖市、河南许昌市、广东肇庆市、江西九江市等7市。90年代澳门回归前制定特区的区旗、区徽,也选用荷花为图案。这是因为这些城市和特区的历史渊源,民风习俗、情操陶冶与荷花息息相关。尽管他们遥隔数千里,发展的道路各异,然而,人们对荷花的喜爱心态却一脉相承,只是情韵各异。 [21] 山东济南市:1987年8月18日(阴历:六月二十四),荷花被誉为济南市“市花”,此后每年都举办荷花节。大明湖更是焕发了生机:垂柳披拂,荷花掩映,一派生机勃勃的景象。 山东济宁市:济宁市荷花栽培约有二千年的历史。济宁市的荷花新品种已达六十余种。 河南许昌市:20世纪80年代荷花被誉为许昌市“市花”,更促进了荷花文化的繁荣发展。 湖北孝感市:自古以来孝感城野荷遍地,尤以城西莲花湖为最盛。今日孝感市区便是莲花池之一隅。湖边有“荷花墩”,城内有荷花池,“泮沼荷香”已成为孝感八景之一。 湖北洪湖市:以洪湖闻名的湖北洪湖市,水域面积758平方公里,荷花到处盛开,使之成为荷花的海洋。1987年,洪湖撤县立市,1991年市人大通过决定以荷花为“市花”。 广东肇庆市:种植荷花近千年的广东肇庆市,以沥湖七星湖的荷花最为著名。已成为肇庆人民最喜爱的花卉之一。 江西九江市:市花定为“荷花”,荷花因为“迎骄阳而不畏,出淤泥而不染”的高尚品质成为圣洁代表,友谊象征和使者。荷花,又名莲花,与九江渊源颇深,山有莲花峰,洞有莲花洞,佳作有《爱莲说》,庙有莲花驿寺,池有莲花池。 [21] 赏荷佳地:首推“曲院风荷”,是中国西湖夏季赏荷名园。相传,曲院曾是南宋时期酿制官酒的作坊,作坊里的人闲时在院中广种荷花,于是夏季荷花盛开时,荷花香夹带着浓浓的酒香,香飘满园,于是曲院风荷便因此得名,也成为了西湖十景之一。 [22] 位于中国无锡滨湖区的马山千波路就是不可错过的赏荷佳地。当下,千波路旁一路皆是开满红荷翠叶的荷花塘,随风摇曳的伞状荷叶簇拥在一起,将千姿百态的莲花衬托得尤为娇俏可人。八月花期,是赏荷的最佳时间。 [23] 微山湖被称为“中国荷都”,有十万亩荷花池。微山湖美的内涵丰富多彩,横无际涯谓其阔,清波荡漾谓其雅。论其绚丽夺目,则要数满湖铺天盖地的荷花了。每届夏秋,百里湖面花团锦簇,荷香弥漫。花有红、白两色,红的嫣然如霞,白的冷艳似雪。面积如此大的荷花荡,全国亦不多见,堪称一大奇观。 [24] 京城日坛公园的荷花花大叶丽,清香远溢,亭亭玉立,吸引了众多游人观赏,花期能持续到9月。颐和园,可欣赏雨后天晴“莲红缀雨”的盛景。站在西堤向西望去,治镜阁湖、藻鉴堂湖两个湖区俨然是荷的天下。飘飘荡荡的荷叶铺满了整个湖面,荷叶上残留的雨珠在晨光中晶莹剔透,一朵朵亭亭玉立的荷花带着晨露愈发娇艳。微风过后荷花清香扑面而来。阳光倾泻下来,在荷叶的尖上汇为一滴露珠,又滑进湖里。 西湖荷花, 京城荷花, 无锡荷花, 微山湖荷花, 白洋淀荷花, 大明湖荷花, 东湖荷花, 七星湖荷花, 洪湖荷花 , 九江荷花, 许昌荷花, 澳门荷花 诗词 《江南》汉乐府 《小池》宋·杨万里 《晓出净慈寺送林子方》宋·杨万里 《爱莲说》宋·周敦颐 《西洲曲》(南朝乐府民歌) 《采莲曲》唐·王勃 传说 荷花相传是王母娘娘身边的一个美貌侍女——玉姬的化身。当初玉姬看见人间双双对对,男耕女织,十分羡慕,因此动了凡心,在河神女儿的陪伴下偷出天宫,来到杭州的西子湖畔。西湖秀丽的风光使玉姬流连忘返,忘情地在湖中嬉戏,到天亮也舍不得离开。王母娘娘知道后用莲花宝座将玉姬打入湖中,并让她“打入淤泥,永世不得再登南天”。从此,天宫中少了一位美貌的侍女,而人间多了一种玉肌水灵的鲜花。 在古典文学巨著《红楼梦》中,据说晴雯死后变成芙蓉仙子,贾宝玉在给晴雯的殁词《芙蓉女儿诔》中道:“其为质,则金玉不足喻其贵;其为性,则冰雪不足喻其洁;其为神,则星日不足喻其精;其为貌,则花月不足喻其色。”虽然后世的红学专家们都认为这不过是作者借咏晴雯之名而赞黛玉之洁,不过无论如何荷花总是与女儿般的冰清玉洁联系在一起的。 由于“莲”与“怜”音同,所以古诗中有不少写莲的诗句,借以表达爱情。如南朝乐府《西洲曲》:“采莲南塘秋,莲花过人头;低头弄莲子,莲子青如水。”“莲子”即“怜子”,“青”即“清”。这里是实写也是虚写,语意双关,采用谐音双关的修辞,表达了一个女子对所爱的男子的深长思念和爱情的纯洁。晋《子夜歌四十二首》之三十五:“雾露隐芙蓉,见莲不分明。”雾气露珠隐去了荷花的真面目,莲叶可见但不甚分明,这也是利用谐音双关的方法,写出一个女子隐约地感到男方爱恋着自己。 花语 清白、高尚而谦虚(高风亮节),“出淤泥而不染,濯清涟而不妖”(周敦颐《爱莲说》),表示坚贞、纯洁、无邪、清正的品质。低调中显现出了高雅。荷花是花中品德高尚的花。 [28] 注:荷花全部图册网址 [29] 、荷花全部图片模块 中国十大名花 兰花 梅花 牡丹 菊花 月季 杜鹃 荷花 茶花 桂花 水仙 荷塘四宝 ▪ 荷叶 ▪ 藕 ▪ 荷花 ▪ 莲子 ---- TỪ VỰNG TRUNG VĂN Ẩm thực: đồ uống 1. 水 – Shuǐ -nước 2. 咖 啡- Kāfēi -cà phê 3. 冷冻咖啡- Lěngdòng kāfēi- cà phê đá 4. 红茶- Hóngchá-hồng trà 5. 绿茶- Lǜchá -trà xanh 6.黑茶– Hēi chá-trà đen 7. 花茶 – Huāchá – trà hoa 8. 菊花茶-Júhuāchá – trà hoa cúc 9. 奶茶 – Nǎichá- trà sữa 10. 柠檬茶 – Níngméngchá – trà chanh 11. 牛奶- Niúnǎi-sữa 12. 可口可乐- Kěkǒukělè-cocacola 13. 可可- Kěkě-cacao 14. 汽水- Qìshuǐ-nước có gas 15. 椰子汁 – Yēzizhī – nước dừa 16. 桔子汁 – Júzizhī – nước cam 17. 啤酒- Píjiǔ-bia 18. 瓶装啤酒-Píngzhuāng píjiǔ – bia chai 19. 听装啤酒 – Tīngzhuāng píjiǔ – bia lon 20. 威士忌 – Wēishìjì –rượu whisky 21. 茅台酒 – Máotáijiǔ- rượu Mao Đài 22. 葡萄酒- Pútáojiǔ-rượu nho 23. 伏特加酒- Fútèjiājiǔ-rượu vodka 24. 果子酒- Guǒzi jiǔ-rượu trái cây 25. 日本酒- Rìběnjiǔ-rượu sa kê 26. 香槟酒- Xiāngbīnjiǔ-rượu sâm-panh Ẩm thực: thực phẩm 干果炒货 Đồ sấy, rang khôGān guǒ chǎo huò 核桃 Trái hồ đào Hé táo 杏仁 Hạt hạnh nhân Xìng rén 松子 Hạt thông Sōng zǐ 瓜子 Hạt dưa 花生 Đậu phộng 开心果 Hạt dẻ cười 腰果 Hạt điềuYāo guǒ 核桃仁 Nhân quả óc 瓜子仁 Nhân hạt dưa 酒鬼花生 Đậu phộng Tửu Quỷ 榛子 Hạt phỉ Zhēn zi 其他炒货 Các loại hạt rang khác 酒类 Các loại rượu 白酒 Rượu trắng 葡萄酒 Rượu vang 啤酒 Bia 保健酒 Rượu thuốcBǎo jiàn jiǔ 威士忌 Whisky 黄酒 Rượu gạo 果露酒 Rượu trái câyGuǒ lù jiǔ 白兰地酒 Rượu mạnh 伏特加酒 Rượu vodka Fú tè jiā jiǔ 朗姆酒 Rượu rum 洋酒 Rượu tây 劲酒 Rượu mạnhJìn jiǔ 肉类海货 Thịt, hải sản 牛肉干 Thịt bò khô 肉松 Ruốc thịt 猪肉干 Thịt lợn khô 鸡爪 Chân gàJī zhuǎ 猪蹄 Móng lợnZhū tí 鸭脖 Cổ vịt Yā bó 香肠 Xúc xích Xiāng cháng 火腿 Giăm bông Huǒ tuǐ 水产 Thủy sản 零食 Đồ ăn vặt 糖果巧克力 Kẹo Chocolate 阿尔卑斯 Hãng Alps 不二家 Hãng Fujiya 金冠 Hãng Jing guan 金稻谷 Hãng Hạt gạo vàng 悠哈 Hãng UHA 乐天 Hãng Lotte 德芙 Hãng Dove 费列罗 Hãng FERRERO ROCHERFèi liè luō 好时 Hãng Hershey’s 金帝 Hãng Jindi 明治 Hãng Meiji 益达 Hãng Extra 绿箭口香糖 Kẹo cao su DOUBLEMINTLǜ jiàn kǒu xiāng táng 茶叶 Trà 普洱 Hãng Puer Pǔ ‘ěr 绿茶 Trà xanh 青茶 Trà ô long 黑茶 Trà đen 黄茶 Trà vàng 花果茶 Trà hoa quả 保健茶 Trà thuốc 其他茶 Các loại trà khác 果脯蜜饯&膨化小食 Mứt hoa quả, đồ ăn vặt 果脯 Mứt 蜜饯 Mức hoa quả 果干 Trái cây sấy khô 麻花 Bánh quai chèo 小馒头 Bánh màn thầu nhỏ 花生 Đậu phộng 炒米 Gạo rang 锅巴 Cơm cháy 爆米花 Bắp rang, bỏng 雪饼 Bánh gạo 薯片 Khoai tây chiên Shǔ piàn 虾干 Tôm khô 粗加工食品 Thực phẩm chế biến thô 调和油 Dầu ăn 豆油 Dầu đậu 山茶油 Dầu sơn trà 橄榄油 Dầu ôliu 棕榈油 Dầu cây cọ Zōng lǘ yóu 芝麻油 Dầu mè 水产品 Thủy sản 淀粉 Tinh bột Diàn fěn 米面类 Gạo, mỳ các loại 花生油 Dầu đậu phộng 核桃油 Dầu hồ đào 调味油 Nước tươngTiáo wèi yóu Ẩm thực: các món Trung Quốc 1. 北京烤鸭/北京烤鴨 (Běijīng kǎoyā) – Vịt quay Bắc Kinh 2. 水饺 /水餃(shuǐjiǎo) – Sủi cảo 3. 羊肉火锅 /羊肉火鍋(yángròu huoguo) – Lẩu dê 4. 葱爆羊肉/ 蔥爆羊肉 (cōng bào yángròu) – Thịt dê xào hành tây 5. 京酱肉丝/京醬肉絲 (jīng jiàng ròu sī) – Thịt thái mỏng xào nước tương 6. 炸酱面/炸醬麵 (zhá jiàng miàn) – Mì trộn nước tương 7. 烧饼夹肉 / 燒餅夾肉(shāobǐng jiā ròu) – Bánh mì kẹp thịt băm nhỏ 8. 番茄炒蛋/番茄炒蛋 (fānqié chǎo dàn) – Trứng sốt cà chua 9. 鱼香茄子 /魚香茄子(yú xiāng qiézi) – Cà tím xào 10. 青椒土豆丝 /青椒土豆絲(qīngjiāo tǔdòu sī) – Khoai tây thái sợi xào 11. 家常豆腐/家常豆腐 (jiācháng dòufu) – Đậu phụ chiên sốt tương cay 12. 清炒虾仁/清炒蝦仁 (qīng chǎo xiārén) – Tôm nõn xào 13. 雪菜黄鱼 /雪菜黃魚(xuě cài huángyú) – Cá om dưa 14. 芹菜鱿鱼 /芹菜魷魚(qíncài yóuyú) – Mực xào cần tây 15. 蒜蓉粉丝蒸扇贝/蒜蓉粉絲蒸扇貝 (suàn róng fěnsī zhēng shànbèi) – Miến hấp sò điệp 16. 糖醋排骨/糖醋排骨 (táng cù páigǔ) – Sườn xào chua ngọt 17. 梅菜扣肉/梅菜扣肉 (méi cài kòu ròu) – Khâu nhục kho dưa 18. 木须肉/木須肉 (mù xū ròu) – Nấm mèo xào thịt 19. 蚂蚁上树/螞蟻上樹 (mǎyǐ shàng shù) – Miến xaò thịt 20. 拍黄瓜/拍黃瓜 (pāi huángguā) – Nộm dưa chuột 21. 皮蛋豆腐/皮蛋豆腐 (pídàn dòufu) – Trứng vịt bách thảo đậu phụ 22. 辣白菜 /辣白菜(là báicài) – Kim chi cải thảo 23. 盐水鸡 /鹽水雞(yánshuǐ jī) – Gà hấp muối 24. 片皮乳猪 /片皮乳豬(piàn pí rǔ zhū) – Bì lợn quay 25. 鱼翅羹 /魚翅羹(yúchì gēng) – Súp bong bóng cá 26. 清蒸鱼 /清蒸魚(qīngzhēng yú) – Cá hấp xì dầu 27. 叉烧 /叉燒(chāshāo) – Xá xíu 28. 蚝油牛肉 /蠔油牛肉(háoyóu niúròu) – Thịt bò xào dầu hào 29. 古老肉 /古老肉(gǔlǎo ròu) – Sườn chua ngọt 30. 避风塘抄蟹 /避風塘炒蟹(bìfēngtáng chāo xiè) – Cua biển xào ớt 31. 豉汁蒸排骨 /豉汁蒸排骨(chǐ zhī zhēng páigǔ) – Sườn kho 32. 麻婆豆腐 /麻婆豆腐(má pó dòufu) – Đậu phụ ma bà Tứ Xuyên 33. 回锅肉/回鍋肉 (huíguōròu) – Thịt rang cháy cạnh 34. 宫保鸡丁/宮保雞丁 (gōng bǎo jī dīng) – Thịt gà xào đậu phộng 35. 青椒肉丝/青椒肉絲 (qīngjiāo ròu sī) – Thịt lợn xào rau 36. 干烧吓人/乾燒蝦仁 (gān shāo xiàrén) – Tôm sốt tương 37. 水煮牛肉/水煮牛肉 (shuǐ zhǔ niúròu) – Bò sốt cay 38. 锅巴 /鍋巴(guōbā) – Cơm cháy 39. 担担面/擔擔麵 (dàndàn miàn) – Mì Tứ xuyên Món ăn Trung Việt 葱爆羊肉 cōng bào yáng ròu : thịt dê xào hành tây 京酱肉丝 jīng jiàng ròu sī : thịt thái mỏng xào nước tương 炸酱面 zhá jiàng miàn : mì trộn nước tương 烧饼夹肉 shāo bǐng jiǎ ròu : bánh mỳ kẹp thịt băm 番茄炒蛋 fān qié chǎo dān : trứng sốt cà chua 鱼香茄子 yú xiāng qié zi : cà tím xào 青椒土豆 qīng jiāo tǔ dòu : khoai tây thái sợi xào 清炒虾仁 qīng chǎo xiā rén : tôm nõn xào 雪菜黄鱼 xuě cài huáng yú : cá mực xào cần tây 蒜蓉粉丝蒸扇贝 suān róng fěn sī zhèng shàn bèi : miến hấp sò điệp 糖醋排骨 táng cù pái gǔ : sườn kho dấm 梅菜扣肉 méi cài kòu ròu : khổ nhục kho dưa 木须肉 mù xū ròu : nấm mèo xào thịt 蚂蚁上树 mǎ yǐ shàng shù : miến xào thịt 拍黄瓜 pāi huáng guā : nộm dưa chuột 皮蛋豆腐 pí dàn dòu fǔ : trứng vịt bách thảo đậu phụ 辣白菜 là bái cài : kim chi cải thảo 盐水鸡 yán shuǐ jī : gà hấp muối 片皮乳猪 piàn pí rǔ zhū : bì lợn quay 鱼翅羹 yú chì gēng : súp bong bóng cá 清蒸鱼 qīng zhēng yú : cá hấp xì dầu 叉烧 chā shāo : xá xíu 蚝油牛肉 háo róu niú ròu : Thịt bò xào dầu hào 古老肉 gǔ lǎo ròu : sườn xào chua ngọt 避风塘炒蟹 bì fēng táng chǎo xiè : cua biển xào ớt Ẩm thực: các món 湯粉 1.Bún: 汤粉 Tāng fěn 雨露米線 2.Bún mắm: 鱼露米线Yú lù mǐxiàn 炒牛肉飯 3.Cơm thịt bò xào:炒牛肉饭 Chǎo niúròu fàn 茄汁油豆腐塞肉飯 4.Cơm thịt đậu sốt cà chua:茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn 糖羹 4.Chè: 糖羹 Táng gēng 粉卷 5.Bánh cuốn :粉卷 Fěn juǎn 茄汁燴魚/西紅柿燴魚絲 6.Cá sốt cà chua: 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī 香蕉糖羹 7.Chè chuối 香蕉糖羹 Xiāngjiāo táng gēng 廣南米粉 8.Mì quảng 广南米粉 Guǎng nán mǐfěn 涼拌蔬菜 9.Nộm rau củ: 凉拌蔬菜 Liángbàn shūcài 涼拌捲心菜 10.Nộm bắp cải: 凉拌卷心菜: Liángbàn juǎnxīncài 牛肉粉/牛肉粉絲湯/牛肉米粉 11.Phở bò: 牛肉粉/牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn/niúròu fěnsī tāng hoặc 牛肉米粉 Niúròu mǐfěn 河粉 12.Phở:河粉 Hé fěn 雞肉粉/雞肉粉絲湯/雞肉米粉 13.Phở gà: 鸡肉粉 hoặc 鸡肉粉丝汤Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng hoặc 鸡肉米粉 Jīròu mǐfěn 肉鬆 14.Ruốc:肉松。Ròusōng 糖醋排骨 15.Sườn xào chua ngọt: 糖醋排骨 Táng cù páigǔ 珍珠奶茶 16.Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。zhēnzhū nǎi chá 炒飯 17.Cơm rang :炒饭 Chǎofàn 餛飩麵 18.Mì vằn thắn (hoành thánh) 馄饨面。Húntún miàn 煎雞蛋 19.Trứng ốp lếp 煎鸡蛋。Jiān jīdàn 手撕包菜 20.Bắp cải xào :手撕包菜。Shǒu sī bāo cài 乾鍋牛蛙 21.Ếch xào xả ớt :干锅牛蛙,Gān guō niúwā 涼拌黃瓜 22.Dưa chuột trộn :凉拌黄瓜。Liángbàn huángguā 檸檬綠茶 23.Trà chanh :柠檬绿茶,Níngméng lǜchá 西瓜汁 24.Sinh tố dưa hấu :西瓜汁。Xīguā zhī 豆腐花 25.Tào phớ : 豆腐花。Dòufu huā 豆漿 26.Sữa đậu lành 豆浆。Dòujiāng 油條 27.Quẩy :油条。Yóutiáo 排骨湯 28.Canh sườn 排骨汤, Páigǔ tāng 冬瓜湯 29.Canh bí :冬瓜汤。Dōngguā tāng 燒烤 30.Đồ nướng :烧烤。Shāokǎo 火鍋 31.Lẩu 火锅。Huǒguō Ẩm thực: các món 1. Xôi gấc : 木整糯米饭 (Mù zhěng nuòmǐ fàn) 2. Xôi xéo : 绿豆面糯米团 (Lǜdòu miàn nuòmǐ tuán) 3. Bánh mỳ : 越南面包 (Yuènán miànbāo) 4. Bánh mỳ trứng : 越南面包和鸡蛋 (Yuènán miànbāo hé jīdàn) 5. Bánh mỳ kẹp thịt : 越南面包和肉 (Yuènán miànbāo hé ròu) 6. Bánh mỳ pa-tê : 越南面包和午餐肉 (Yuènán miànbāo hé wǔcān ròu) 7. Bánh ngọt :点心 (Diǎnxīn) 8. Bánh trôi, bánh chay :汤圆 (Tāngyuán) 9. Bánh cốm :片米饼 (Piàn mǐ bǐng) 10. Bánh cuốn: 卷筒粉 (Juǎn tǒng fěn) 11. Bánh dẻo:糯米软糕 (Nuòmǐ ruǎn gāo) 12. Bánh nướng :月饼 (Yuèbǐng) 13. Bánh ga tô :蛋糕 (Dàngāo) 14. Bánh rán:炸糕 (Zhà gāo) 15. Bánh chuối:香蕉饼 (Xiāngjiāo bǐng) 16. Trứng vịt lộn :毛蛋 (Máo dàn) 17. Bún riêu cua:蟹汤米线 (Xiè tāng mǐxiàn) 18. Bún ốc:螺丝粉 (Luósī fěn) 19. Bún cá: 鱼米线 (Yú mǐxiàn) 20. Bún chả:烤肉米线 (Kǎoròu mǐxiàn) 21. Ruốc:肉松 (Ròusōng) 22. Giò:肉团 (Ròu tuán) 23. Chả:炙肉 (Zhì ròu) 24. Sủi cảo: 饺子 (Jiǎozi) 25. Cơm rang :炒饭 (Chǎofàn) 26. Cơm nguội:剩饭 (Shèng fàn) 27. Nộm :凉拌菜 (Liángbàn cài) 28. Sữa chua: 酸奶 (Suānnǎi) 29. Sữa bột:奶粉 (Nǎifěn) 30. Sữa tươi: 鲜奶 (Xiān nǎi) 31. Bánh bao:包子 (Bāozi) 32. Mỳ ăn liền:方便面 (Fāngbiànmiàn) 33. Xì dầu:酱油 (Jiàngyóu) 34. Nước mắm:鱼露 (Yú lù) 35. Muối:盐 (Yán) 36. Ớt:辣椒 (Làjiāo) 37. Chè:茶,甜品 (Chá, tiánpǐn) 38. Canh:汤水 (Tāngshuǐ) 39. Rau muống:空心菜 (Kōngxīncài) 40. Rau cải bắp:白菜 (Báicài) 41. Rau cải làn:芥菜 (Jiècài) 42. Ngô:玉米 (Yùmǐ) 43. Rau sống:生菜 (Shēngcài) 44. Nem:春卷 (Chūnjuǎn) 45. Thịt nạc:瘦肉 (Shòu ròu) 46. Thịt mỡ:肥肉 (Féi ròu) 47. Hành:葱花 (Cōnghuā) 48. Tỏi:大蒜 (Dàsuàn) 49. Gừng:姜 (Jiāng) 50. Tương ớt:辣椒酱 (Làjiāo jiàng) 51. Đậu phụ:豆腐 (Dòufu) 52. Hạt nêm:鸡精 (Jījīng) 53. Giấm:醋 (Cù) 54. Hạt tiêu:胡椒 (Hújiāo) 55. Đường:白糖 (Báitáng) 56. Rượu:酒 (Jiǔ) 57. Bia:啤酒 (Píjiǔ) 58. Rượu nho:葡萄酒 (Pútáojiǔ) 59. Rượu nếp:糯米酒 (Nuòmǐ jiǔ) 60. Trà sữa:奶茶 (Nǎichá) 61. Cánh gà:鸡翅 (Jīchì) 62. Chân gà:鸡脚 (Jī jiǎo) 63. Chân giò:猪脚 (Zhū jiǎo) 64. Đùi gà:鸡腿 (Jītuǐ) Động vật - Thực vật 鹿角 1. 鹿角 lùjiǎo: hươu, nai 狒狒 2. 狒狒 fèifèi: khỉ đầu chó 熊 3. 熊 xióng: gấu 水牛 4. 水牛 shuǐniú: trâu 駱駝 5. 骆驼 luòtuó: lạc đà 獵豹 6. 猎豹 lièbào: con báo gêpa 母牛 7. 母牛 mǔ niú: bò cái 鱷魚 8. 鳄鱼 èyú: cá sấu 恐龍 9. 恐龙 kǒnglóng: khủng long 驢 10. 驴 lǘ: con lừa 龍 11. 龙 lóng: con rồng 大象 12. 大象 dà xiàng: con voi 長頸鹿 13. 长颈鹿 chángjǐnglù: con hươu cao cổ 大猩猩 14. 大猩猩 dà xīngxīng: khỉ đột gôrila 河馬 15. 河马 hémǎ: hà mã 馬 16. 马 mǎ: con ngựa 袋鼠 17. 袋鼠 dàishǔ: chuột túi 豹 18. 豹 bào: con báo hoa mai 獅子 19. 狮子 shīzi: sư tử 美洲鴕 20. 美洲驼 měizhōu tuó: lạc đà không bướu 猞猁 21. 猞猁 shē lì: mèo rừng tiengtrunganhduong 怪物 22. 怪物 guàiwù: con quái vật 駝鹿 23. 驼鹿 tuólù: nai sừng tấm Bắc Mỹ 鴕鳥 24. 鸵鸟 tuóniǎo: đà điểu 熊貓 25. 熊猫 xióngmāo: gấu trúc 豬 26. 猪 zhū: con lợn 北極熊 27. 北极熊 běijíxióng: gấu Bắc cực 美極熊 28. 美洲狮 měizhōu shī: con báo sư tử 犀牛 29. 犀牛 xīniú: con tê giác 雄鹿 30. 雄鹿 xióng lù: con hươu đực 老虎 31. 老虎 lǎohǔ: con hổ 海象 32. 海象 hǎixiàng: con hải mã 野馬 33. 野马 yěmǎ: ngựa hoang 斑馬 34. 斑马 bānmǎ: ngựa vằn Động vật Phi Châu 1. 大象 dàxiàng: con voi a. 象牙 xiàngyá: ngà voi b. 象鼻 xiàng bí: vòi voi 2. 长颈鹿 chángjǐnglù: hươu cao cổ 3. 犀牛 xīniú: tê giác 4. 斑马 bānmǎ: ngựa vằn 5. 狮子 shīzi: sư tử a. 鬃毛 zōng máo: bờm b. 吼叫 hǒujiào: gào,gầm 6. 母狮 mǔ shī: sư tử cái 7. 幼狮 yòu shī, 小狮子xiǎos xiǎoshīzi: sư tử con 8. 印度豹 Yìndù bào: báo Ấn Độ 9. 豹子 bàozi: con báo 10. 土狼 tǔ láng: linh cẩu 11. 河马 hémǎ: hà mã 12. 骆驼 luòtuo: lạc đà 14. 牛羚 niú líng: là loài linh dương thuộc giống Connochaetes, là loài động vật có vú bụng to. Nó là sự kết hợp các nét đặc trưng giữa bò và ngựa. 15. 瞪羚 dènglíng: linh dương Gazen 16. 羚羊 língyáng: linh dương 17. 猴子 hóuzi: con khỉ 18. 大猩猩 dàxīngxīng: đại tinh tinh 19. 狒狒 fèifèi: khỉ đầu chó 20. 黑猩猩 hēixīngxīng: hắc tinh tinh Động vật bò sát và động vật lưỡng cư 1. 蟾蜍 chánchú: con cóc 2. 青蛙 qīngwā: con ếch 3. 蝌蚪 kēdǒu: nòng nọc 4. 鬣 蜥蜴 liè xīyì: kì nhông 5. 变色龙 biànsèlóng:tắc kè hoa 6. 蜥蜴 xīyì: thằn lằn 7. 火蜥蜴 huǒ xīyì:con rồng lửa 8. 蛇 shé: rắn 9. 眼镜蛇 yǎnjìngshé: rắn hổ mang,rắn mang bành a. 毒牙 dú yá: nanh độc 10. 海龟 hǎi guī: rùa biển a. ( 乌龟 ) 壳 wūguī ké: mai rùa 11. ( 美洲 ) 鳄鱼 měizhōu èyú: cá sấu châu mĩ 12. 鳄鱼 èyú: cá sấu 13. 龙 lóng: rồng 14. 恐龙 kǒnglóng: khủng long Động vật có vú 1. 啮齿目动物 niè chǐ mù dòngwù: Loài gặm nhấm a. 老鼠 lǎoshǔ: chuột b. 鼠 shǔ: chuột cống 2. 老鼠夹 lǎoshǔ jiā: bẫy chuột 3. 松鼠 sōngshǔ: sóc 4. 金花鼠 jīn huā shǔ 5. 兔子 tù zǐ: thỏ 6. 雄鹿 xióng lù: hươu đực, nai đực a. 鹿 lù: hưu ,nai b. 鹿角 lùjiǎo: sừng hươu, gạc nai 7. 雌鹿 cí lù: hươu cái,nai cái 8. 小鹿 xiǎolù: hươu con,nai con 9. 公羊 gōng yáng: dê đực 10. 驼鹿 tuólù: nai sừng tấm Bắc Mĩ 11. 狼 láng: sói a. 嚎 háo: hú,rú 12. 狐狸 húli: cáo,hồ ly 13. 熊 xióng: gấu 14. 老虎 lǎohǔ: hổ 15. 公猪 gōng zhū: lợn lòi,lợn rừng 16. 蝙蝠 biānfú: dơi 17. 海狸 hǎilí 18. 鼬鼠 yòushǔ: chồn hương 19. 浣熊 huàn xióng: gấu trúc Mĩ 20. 袋鼠 dàishǔ: chuột túi 21. 考拉熊 kǎolā xióng: gấu Kaola 22. 山猫 shān māo: mèo rừng 23. 水牛 shuǐniú: trâu nước 24. 豪猪 háo zhū: con nhím 25. 鼹鼠 yǎnshǔ: chuột chũi 26. 犰狳 qiúyú: con tatu 27. 食蚁兽 shí yǐ shòu: loài thú ăn kiến 28. 负子袋鼠 fù zǐ dàishǔ: 29. 北极熊 Běijí xióng: gấu bắc cực 30. 熊猫 xióngmāo: Panda, gấu trúc 鸟 - Các loài chim 1. 麻雀 máquè: chim vành khuyên a. 唧啾 jī jiū: chíp chíp ^^ 2. 鸽 gē: chim câu a. 蛋 dàn: trứng b. 巢 cháo: tổ chim 3. 羽毛 yǔmáo: lông chim 4. 蜂鸟 fēng niǎo:chim ruồi(1 loại chim hút mật) a. 鸟嘴 niǎo zuǐ: mỏ chim b. 喙 huì:mỏ 5. 鸽子 gēzǐ: chim bồ câu 6. 乌鸦 wūyā: quạ 7. 啄木鸟 zhuómùniǎo: chim gõ kiến 8. 鹦鹉 yīngwǔ:anh vũ (vẹt) 9. 鹳 guàn: cò 10. 鹤hè: hạc 11. 猎鹰 liè yīng: chim ưng,chim cắt 12. 老鹰 lǎo yīng: con ó 13. 猫头鹰 māotóuyīng: cú mèo 14. 兀鹰 wù yīng: kền kền khoang cổ ( ở Nam Mĩ) 15 鸵鸟 tuóniǎo: đà điểu 16. 火鸡 huǒjī: gà tây(Loài chim to nuôi để ăn thịt,đặc biệt là dịp lễ Giáng sinh) 17. 孔雀 kǒngquè: chim công,chim khổng tước 18. 企鹅 qǐ'é: chim cánh cụt 19. 鹅 é: ngỗng 20. 鸭子 yāzi:vịt a. 鸭叫 yā jiào: tiếng vịt kêu 21. 天鹅ti tiāné: thiên nga 22. 鸟笼子 niǎolóng zǐ: lồng chim Côn trùng 昆虫 1. 蚂蚁 mǎ yǐ:con kiến a. 触角 chùjiǎo:Râu(của sâu bọ) 2. 蚁丘 yǐ qiū:tổ kiến 3. 蚂蚱 màzha:châu chấu 4. 蟋蟀 xīshuài:con dế 5. 蝎子 xiēzi:bò cạp a. 有刺的动物 yǒu cì de dòngwù:động vật có ngòi đốt 6. 苍蝇 cāngyíng:con ruồi 7. 蠕虫 rú chóng:con giun 8. 蜘蛛 zhīzhū:con nhện 9. 蜘蛛网 zhīzhū wǎng:mạng nhện 10. 黄蜂 huáng fēng:ong bắp cày 11. 寄生虫 jìshēngchóng:kí sinh trùng a. 蚊子 wénzi:con muỗi b. 蚤 zǎo:bọ chét c. 壁虱 bì shī:con ve,con bét,con tích (sống kí sinh hút máu) 12. 蜗牛 wōniú:ốc sên 13. 甲虫 jiǎ chóng:bọ cánh cứng 14. 蟑螂 zhāngláng:con gián 15. 瓢虫 piáochóng:con bọ rùa 16. 蝴蝶 húdié:buơm bướm 17. 毛毛虫 máo máo chóng:sâu 18. 蛹 yǒng:con nhộng 19. 飞蛾 fēi é:bướm đêm,sâu bướm 20. 蜻蜓 qīngtíng: chuồn chuồn 21. 螳螂 tángláng:con bọ ngựa 22. 蜜蜂 mìfēng:ong mật 23. 蜂蜜fēngfēng:mật ong 24. 蜂窝 fēngwō:tổ ong 25. 蜂群 fēng qún:đàn ong 26. 蜈蚣wúgōng:con rết 27. 千足虫 qiān zú chóng:động vật nhiều chân 28. 毒蜘蛛 dú zhīzhū:nhện độc 农畜 Vật nuôi,thú nuôi,gia súc 1. 公牛 gōngniú: Bò đực a. 牛角 niú jiǎo: sừng bò b. 牛鼻 niú bí: mũi bò c. 尾巴 wěiba: đuôi d. 蹄子 tí zǐ:móng guốc 2. 母牛 mǔ niú: bò cái a. 乳房 rǔfáng: vú 3. 乳牛 rǔ niú 、牛犊 niúdú 、 小牛xiǎo niú: con bê 4. 牛群 niú qún: đàn bò 5. 牛粪 niúfèn: phân bò 6. 绵羊 miányáng: cừu a. 羊毛 yángmáo: lông cừu 7. 羊羔 yánggāo: cừu non 8. 山羊 shānyáng: sơn dương 9. 公鸡 gōngjī: gà trống 10. 母鸡 mǔ jī: gà mái a. 咯咯 gēgē:cục tác 11. 小鸡 xiǎo jī 、 鸡崽 jī zǎi: gà con 12. 猪 zhū: lợn,heo a. 猪鼻 zhū bí: mũi heo b. 呼噜 hūlu: ụt ịt 13. 母猪 mǔ zhū:heo nái 14. 小猪 xiǎo zhū、 猪崽 zhū zǎi:heo con 15. 驴 lǘ: con lừa 16. 马 mǎ: con ngựa a. 马鬃 mǎzōng: bờm ngựa 17. 母马 mǔmǎ: ngựa cái 18. 马鞍 mǎān: yên ngựa a. 马镫 mǎ dèng:bàn đạp( ở yên ngựa) 19. 马掌 mǎ zhǎng: móng ngựa 20. 小马 xiǎomǎ、 马驹 mǎ jū: ngựa con Động vật biển 1. 海鸥 hǎi'ōu: hải âu 2. 鹈鹕 tí hú: con bồ nông ( loài chim lớn có túi chứa cá) 3. 海狮 hǎishī: sư tử biển 4. 海象 hǎi xiàng : hải mã; con moóc (động vật ở biển cỡ to sống ở vùng Bắc cực, giống con chó biển và có hai răng nanh dài) 5. 水族馆 Shuǐzú guǎn: bể cá, bể thủy sinh 6. 鱼 yú: cá a. 鳍 qí: vây cá b. 鳞片 lín piàn: vảy cá 7. 海豚 hǎitún: cá heo 8. 鲨鱼 shāyú: cá mập a. 鳃 sāi: mang cá 9. 杀人鲸 shārén jīng: cá heo 10 章鱼 zhāngyú: bạch tuộc a. 触手 chù shǒu: vòi,xúc tua 11 乌贼 wū zéi,鱿鱼 yóuyú: mực 12 鲸鱼 jīngyú: cá voi 13 海马 hǎi mǎ: hải mã 14 水母 shuǐmǔ: con sứa 15 龙虾 lóngxiā: tôm hùm a. 爪 zhuǎ: càng 16. 虾 xiā: tôm 17. 鳗鱼 mányú: lươn 18. 牡蛎 mǔlì: con trai a. 珍珠 zhēnzhū: ngọc trai 19. 海葵 hǎi kuí: hải quỳ 20. 海星 hǎi xīng: sao biển 21. 珊瑚 shānhú: san hô 22. 螃蟹 pángxiè: cua 23. 蛤 gé: nghêu sò,ngao sò 24. 壳 ké: vỏ ốc Thực vật - 植物 1. 树 shù: cây cối a. 树干 shù gàn: thân cây b. 树皮 shùpí: vỏ cây 2. 叶 yè: lá 3. 树枝 shùzhī: cành cây a. 树梢 shù shāo: ngọn cây 4. 根 , 地下 茎 gēn, dìxià jìng:rễ,rễ cây 5. 橡实 xiàng shí: quả cây lịch,quả dầu 6. 花 huā:hoa a. 盆 pén:chậu hoa 7. 腾 téng:dây leo 8. 仙人掌 xiānrénzhǎng:cây xương rồng 9. 牧草 mùcǎo:cỏ nuôi súc vật 10. 蕨类 jué lèi: cây dương xỉ 11. 棕榈树 zōnglǘshù:cây dừa 12. 冬青树 dōng qīng shù:cây thông 13. 松球 sōng qiú:quả thông 14. 睡莲 shuìlián:cây bông súng 15. 芦苇 lúwěi:lau sậy 16. 竹子 zhúzi: cây tre 17. 花束 huāshù:bó hoa 18. 花圈 huāquān:vòng hoa 19. 玫瑰 méigui:hoa hồng a. 花瓣 huābàn:cánh hoa b. 茎 jìng:thân cây,cọng c. 刺 cì:gai 20. 向日葵 xiàngrìkuí:hoa hướng dương 21. 麝香 shèxiāng:xạ hương 22. 石竹 shízhú:cây thạch trúc,cây trúc đá 23. 三色 堇 sān sè jỉn: cây hoa hồ điệp 24. 郁金香 yùjīnxiāng:hoa tulip Trái cây 芭蕉(bājiāo)chuối tây 槟榔(bīngláng) cau 菠萝(bōluó)dứa 草莓(cǎoméi)dâu tây 橙子(chéngzi)cam 番石榴(fānshíliu) ổi 甘蔗(gānzhè)mía 柑橘(gānjú)quýt 橄榄(gǎnlǎn)quả trám 哈密瓜(hāmìguā)dưa bở Tan Cương 海棠果(hǎitángguǒ)quả hài đường 黑莓(hēiméi)dau đen 毛荔枝(máolìzhī)chôm chôm 火龙果(huǒlóngguǒ)thanh long 鸡蛋果(jīdànguǒ)quả trứng gà 金橘(jīnjú)quất 梨(lí)lê 李子(lǐzi)mận 荔枝(lìzhī)vài 雾莲(wùlián)quảroi 龙眼(lóngyǎn)quảnhãn 芒果(mángguǒ)xoài 梅子(méizi)mơ 猕猴桃(míhóutáo) đào khi ma các 木瓜(mùguā) đu đủ 奶油果(nǎiyóuguǒ)quả bơ 柠檬(níngméng)chanh 牛奶果(niúnǎiguǒ)quả vú sữa 枇杷(pípá)tỳbà 苹果(píngguǒ)táo 葡萄(pútáo)nho 脐橙(qíchéng)cam tề 青梅(qīngméi)mơ xanh 人参果(rénshēnguǒ)hồng xiêm 山楂(shānzhā)sơn tra 山竹(shānzhú) măng cụt 石榴(shíliu)quả lựu 柿子(shìzi)hồng 水蜜桃(shuǐmìtáo) đào mật 桃子(táozi) đào 甜角(tiánjiǎo)quả me 无花果(wúhuāguǒ)quả sung 无籽西瓜(wúzǐxīguā)dưa hấu không hạt 西瓜(xīguā)dưa hấu 香瓜(xiāngguā)dưa bở 香蕉(xiāngjiāo)chuối tiêu 嗅果(xiùguǒ)quả thị 杨梅(yángméi)quả dương mai 杨桃(yángtáo)quả khế 椰子(yēzi)dừa 樱桃(yīngtáo)anh đào 柚(yòu)子(zi)bưởi 枣(zǎo)táo đỏ Thực phẩm và nông sản 大米 gạo 北香米 gạo Bắc Hương 高粱米 Gạo hương cao lương 小米 gạo kê 黄米 gạo kê vàng 糙米 gạo lức 阴米 gạo nếp thơm 西谷米 gạo sake 西米 gạo sake 西国米 gạo sake 沙孤米 gạo sake 优质米 gạo tám 碎米 gạo tấm 香米 gạo thơm 薏米 gạo ý dĩ, gạo bo bo, gạo cườm 稻谷 hạt thóc, hạt lúa 稻米 thóc 菜市场 chợ thực phẩm 副食品 thực phẩm phụ 农产品 nông sản 农产品集散市场 chợ đầu mối,chợ bán buôn nông sản 肉类 thịt 猪皮 bì lợn 牛排 bít tết 汤骨 xương nấu canh 猪脚 chân giò lợn 大排 cốt lết 牛肚 dạ dày bò 猪肚 dạ dày lợn 猪肝 gan lợn 蹄筋 gân chân 火腿 giăm bông 腊肠 (香肠) lạp xường 猪杂碎(猪下水) lòng lợn 猪蹄 móng giò 板油 mỡ lá 猪油 mỡ lợn 小排 sườn non 牛肉 thịt bò 肉泥 thịt băm 羊肉 thịt dê 冻肉 thịt đông lạnh 牛腿肉 thịt đùi bò 猪肉 thịt lợn 嫩肉 thịt mềm 肉块 thịt miếng 肥肉 thịt mỡ 瘦肉 thịt nạc 里脊肉 thịt sườn sụn 肉丁 thịt thái hạt lựu 猪头肉 thịt thủ ( lợn ) 鲜肉 thịt tươi 肉丸 thịt viên 咸肉 thịt ướp mặn 猪心 tim lợn 火腿肠 xúc xích 禽蛋 GIA CẦM VÀ TRỨNG 鸡肉 thịt gà 鸭肉 thịt vịt 鹅肉 thịt ngỗng 火鸡 gà tây 山鸡 gà rừng ( chim trĩ ) 乌鸡 gà ác 鸡腿 đùi gà 鸡肫 mề gà 鸡脯 ức gà 鸡爪 chân gà 鸭肫 mề vịt 鸭脯 ức vịt 家禽内脏 nội tạng của gia cầm 鹌鹑蛋 trứng chim cút 鸡蛋 trứng gà 鸭蛋 trứng vịt 鹅蛋 trứng ngỗng 鸽蛋 trứng chim bồ câu 咸蛋 trứng muối 蔬菜 RAU TƯƠI 青菜 cải xanh 菠菜 rau chân vịt , cải bó xôi 生菜 rau xà lách,rau diếp 芹菜 rau cần 香菜 rau thơm 香椿 lá hương thông non 油菜 rau cải dầu 水芹 rau cần nước 莼菜 rau rút 花菜( 西兰花)rau súp lơ( hoa lơ),bông cải 椰菜(铜锣包菜) cây cải bắp 毛豆(嫩黄豆) đậu tương non 青豆 đậu xanh vỏ 豌豆 đậu hà la 扁豆(青刀豆) đậu cô ve( đậu dao ) 豆角 đậu đũa 芸豆 đậu lửa ( đậu tây ) 蚕豆 đậu tằm ( đậu răng ngựa ) 黄豆 đậu tương ( đậu nành) 豆荚 quả đậu 冬瓜 bí đao 黄瓜 dưa chuột ( dưa leo ) 南瓜 bí ngô ( bí đỏ ) 丝瓜 mướp hương 苦瓜 mướp đắng 紫茄 cà dái dê ( cà tím ) 青椒 ớt xanh 辣椒 quả ớt .ớt 土豆 khoai tây 番薯 khoai lang 木薯 sắn 莲藕 ngó sen 萝卜 củ cải 胡萝卜 cà rốt 茭白 củ niễng 冬笋 măng mùa đông 竹笋 măng tre 干笋 măng khô 黎笋 lê duẩn 芦笋 cây măng tây 蘑菇 nấm 草菇 nấm rơm 荸荠 mã thầy 葫芦 bầu hồ lô 酸菜(咸菜) dưa muối 下酒菜 đồ nhắm rượu 大蒜(新鲜) cây tỏi 蒜头 củ tỏi 香葱 cây hành 洋葱hành tây 姜 gừng 豆制品 CHẾ PHẨM CỦA ĐẬU 豆腐 đậu phụ 豆腐皮 váng sữa đậu nành 绿豆糕 bánh đậu xanh 豆腐干 đậu phụ phơi (sấy) khô 黄豆芽 giá đỗ tương 绿豆芽 giá đỗ xanh 腐竹 sợi đậu phụ khô 粉丝 miến ( Người Việt cũng gọi bún Tàu vì bắt nguồn từ TQ) 芝麻糊 chè vừng 水果超市 SIÊU THỊ HOA QUẢ 苹果 táo tây 苹果核 hạt táo 苹果皮 vỏ táo 苹果汁 nước táo 梨 quả lê 莱阳梨 lê Lai Dương 砀山梨 lê Đãng Sơn 雪梨 lê tuyết 冬梨 lê mùa đông 白梨 bạch lê (lê trắng ) 梨核 hạt lê 橙子 cam 橘子 quýt 红橘 quýt đỏ 无籽橘 quýt không có hạt 橙子皮 vỏ cam 橘子皮 vỏ quýt 甜橙 cam ngọt 酸橙 cam chua 香蕉 chuối tiêu 蕉皮 vỏ chuối 剥香蕉 bóc quả chuối 芭蕉 chuối ta 草莓 quả dâu tây 乌梅 mai đen 菠萝 quả dứa 李果 quả mận 桃形李 mận lai đào 鲜荔枝 quả vải tươi 干荔枝 quả vải khô 荔枝肉 cùi vải 金橘 quất vàng 桃子 quả đào 桃肉 cùi đào 水蜜桃 đào mật 蟠桃 cây bàn đào ( đào tiên ) 毛桃 đào lông ( đào dại ) 苹果 táo tây 苹果核 hạt táo 苹果皮 vỏ táo 苹果汁 nước táo 桃核 hạt đào 葡萄 quả nho 无籽葡萄 nho không hạt 葡萄核 hạt nho 葡萄皮 vỏ nho 葡萄汁 nước nho 枇杷果 quả tì bà 柠檬 quả chanh 樱桃 quả anh đào (Cherry) 心形樱桃 anh đào hình quả tim 甜樱桃 anh đào ngọt 酸樱桃 anh đào chua 黑樱桃 anh đào đen 甘蔗 cây mía 香瓜 dưa bở 甜瓜 quả dưa hồng 西瓜 quả dưa hấu 无籽西瓜 dưa hấu không hạt 西瓜皮 vỏ dưa hấu 西瓜籽 hạt dưa hấu 哈密瓜 dưa Tân Cương 白果 bạch quả ( ngân hạnh ) 荸荠 mã thầy 板栗 hạt dẻ 柚子 quả bưởi (cây bưởi ) 槟榔 quả cau ( cây cau ) 芒果 xoài 梅子 mơ ( mai ) 杏子 ( cây ,quả ) hạnh 杏核 hạt quả hạnh 杏肉 thịt quả hạnh 山楂 sơn tra 山核桃 hồ đào rừng 柿子 ( cây ,quả ) hồng 椰子 quả dừa 椰子汁 nước dừa 椰肉 cơm dừa 椰子壳 vỏ dừa 苹果 táo tây 苹果核 hạt táo 苹果皮 vỏ táo 苹果汁 nước táo 梨 quả lê 莱阳梨 lê Lai Dương 砀山梨 lê Đãng Sơn 雪梨 lê tuyết 冬梨 lê mùa đông 白梨 bạch lê (lê trắng ) 梨核 hạt lê 橙子皮 vỏ cam 橘子皮 vỏ quýt 芭蕉 chuối ta 草莓 quả dâu tây 乌梅 mai đen 菠萝 quả dứa 李果 quả mận 桃形李 mận lai đào 鲜荔枝 quả vải tươi 干荔枝 quả vải khô 荔枝肉 cùi vải 金橘 quất vàng 桃子 quả đào 桃肉 cùi đào 水蜜桃 đào mật 蟠桃 cây bàn đào ( đào tiên ) 毛桃 đào lông ( đào dại ) 桃核 hạt đào 葡萄 quả nho 无籽葡萄 nho không hạt 葡萄核 hạt nho 葡萄皮 vỏ nho 葡萄汁 nước nho 枇杷果 quả tì bà 柠檬 quả chanh 樱桃 quả anh đào (Cherry) 心形樱桃 anh đào hình quả tim 柚子 quả bưởi (cây bưởi ) 槟榔 quả cau ( cây cau ) 芒果 xoài 梅子 mơ ( mai ) 杏子 ( cây ,quả ) hạnh 杏核 hạt quả hạnh 杏肉 thịt quả hạnh 山楂 sơn tra 山核桃 hồ đào rừng 柿子 ( cây ,quả ) hồng 椰子 quả dừa 椰子汁 nước dừa 椰肉 cơm dừa 椰子壳 vỏ dừa 枣 táo 枣核 hột táo 橄榄 quả trám 黑橄榄 (乌榄) quả trám đen ( Bằng Tường có bán ) 青梅 cây thanh mai ( mơ xanh ) 海棠果 quả hải đường 无花果 quả sung 石榴 cây lựu 杨梅 (cây ,quả ) dương mai 杨桃 khế 杏仁 hạnh nhân 龙眼(桂圆) long nhãn ( quả nhãn ) 桂圆肉 cùi nhãn 木瓜 quả đu đủ 肉质果 quả có cùi 坚硬果壳 vỏ của quả có vỏ cứng 核桃仁 nhân hồ đào 热带水果 hoa quả vùng nhiệt đới 亚热带水果 hoa quả vùng á nhiệt đới 小种类的水果 loại quả nhỏ 属于水果种类 thuộc về loại hoa quả 应时采摘 đúng thời vụ 应时上市的瓜果 dưa quả đúng thời vụ 夏令水果 hoa quả mùa hè 无核水果 quả không hạt 容易腐烂的水果 hoa quả dễ thối dập 熟透 chín 未成熟 chưa chín ( còn xanh ) 早熟的 chín sớm 晚熟的 chín muộn 水果罐头 hoa quả đóng hộp 番荔枝Quả na 榴莲Sầu riêng 红毛丹果Chôm chôm 山竹 Măng cụt 牛奶果 Vú sữa 菠萝蜜Mít 奇异果 kiwi 柠檬 chanh 番石榴 ổi 人面果 /酸果 sấu 罗望子(俗称酸子.酸豆) me 甘蔗 mía 菠萝 dứa 椰子 dừa 龙眼 nhãn 荔枝 vải 香瓜 dưa lê 青瓜、黄瓜 dưa chuột 石榴 lựu 葫芦瓜 bầu 丝瓜 mướp 南瓜 bí đỏ 苦瓜 mướp đắng 茄子 cà tím 空菜(空心菜)rau muống 包菜 bắp cải tròn 白菜 bắp cải thảo 青菜 rau cải 芹菜 rau cần 香菜 rau mùi 酸菜 dưa chua 笋 măng 红薯苗 rau lang 胡萝卜 cà rốt 凉薯 củ cải 马铃薯 khoai tây 红薯 khoai lang 草鱼 cá trắm 金枪鱼.鳕鱼 cá thu 攀鲈 cá rô 鲤鱼 cá chép 乌鱼 cá quả 芒鱼.鲳鱼 cá chim 红鱼.火鱼 cá hồng 土鸡 gà ta 饲料鸡 gà công nghiệp 猪肠 lòng lợn 生蚝 Ngao 蛤蜊 Sò 田螺 ốc 螃蟹 cua đồng 凉薯: củ đậu(k phải củ cải) 百香果:chanh leo 牛奶果:quả sung 越南牛奶果: vú sữa 香瓜: dưa lê 椰肉: cùi dừa 芒果:xoài 无花果: sung 鳄梨: quả bơ 木瓜 : đu đủ 蛇果: táo Mỹ 杨桃: quả khế 桑椹: quả dâu 香橼/枸橼: quả phật thủ 阿月浑子: hạt dẻ cười Thuỷ sản 水產 1.Thủy sản 水产 Shuǐchǎn 海鮮 2.Hải sản 海鲜 hǎixiān 海味 3.món ăn hải sản, đồ biển 海味 hǎiwèi 甲魚 4.ba ba 甲鱼 jiǎyú 海水魚 5.cá biển 海水鱼 hǎishuǐ yú 鯧魚 6.cá chim 鲳鱼 chāng yú 魷魚 7.cá mực 鱿鱼 yóuyú 牡蠣 8.con hàu 牡蛎 mǔlì 蟶子 9.con nghêu 蛏子 chēngzi 海蜇 10.con sứa 海蜇 hǎizhē 海蟹 11.cua biển 海蟹 hǎi xiè 海螺 12.ốc biển 海螺 hǎiluó 蝸牛 13.ốc sên 蜗牛 wōniú 紫菜 14.rau câu (tảo biển) 紫菜 zǐcài 條蝦 15.tôm 条虾 tiáo xiā 龍蝦 16.tôm hùm 龙虾 lóngxiā 蝦皮 17.tôm khô 虾皮 xiāpí 蝦仁 18.tôm nõn 虾仁 xiārén 淡水魚 19.cá nước ngọt 淡水鱼 dànshuǐ yú 鯉魚 20.cá chép 鲤鱼 lǐyú 鮭魚 21.cá hồi 鲑鱼 guīyú 黑魚 22.cá quả 黑鱼 hēiyú 河豚魚 23.cá nóc 河豚鱼 hétún yú 泥鰍魚 24.cá trạch 泥鳅鱼 níqiū yú 青魚 25.cá trắm đen 青鱼 qīngyú 蛤蜊 26.Con sò 蛤蜊 gélí 河蝦 27.Cua đồng 河蟹 héxiè 河蚌 28.hến, trai sông 河蚌 hé bàng 黃鱔 29.lươn 黄鳝 huángshàn 田螺 30.ốc đồng 田螺 tiánluó 鲨鱼(shāyú): Cá mập 淡水鱼 (dànshuǐ yú): cá đồng 鲤鱼 (lǐyú): cá chép 鲸鱼 (jīngyú): cá voi 鲮鱼 (líng yú) : cá trôi 鱿鱼 (yóuyú) : cá mực 海马 (hǎimǎ) : cá ngựa 河豚 (hétún) : cá nóc 黑鱼 (hēiyú): cá quả 罗非鱼 (luó fēi yú): cá rô phi 鳄鱼 (èyú) : cá sấu 金枪鱼 (jīnqiāngyú): cá thu 草鱼 (cǎoyú): cá trắm 三文鱼 (sānwènyú): cá hồi 箭鱼 (jiànyú): cá kiếm 生蚝 (shēngháo): con hàu 螃蟹 (pángxiè): cua 蛤蜊 (gélí): con sò 扇贝 (shànbèi) : con điệp 龙虾 (lóngxiā): tôm hùm 田螺 (tiánluó): ốc đồng 甲鱼 (jiǎyú): ba ba 章鱼 (zhāngyú): bạch tuộc 鲳鱼 (chāng yú): cá chim 海蟹 (hǎi xiè): ghẹ 鲫鱼(jìyú) : cá trích 青鱼(qīngyú): cá trắm đen 鲳鱼 (chāngyú): cá chim 鯵鱼(shēnyú): cá nục 鳃鱼(sāiyú): mang cá 鳗鱼(mányú): lươn 泥鳅(níqiu): cá chạch 鲢鱼(liányú): cá mè Rau củ quả Rau thơm 1. Rau răm 叻沙叶 Lè shā yè 2. Thì là (thìa là) 莳萝 Shí luó 3. Rau mùi 香菜 xiāng cài 4. Mùi tàu 芫茜 Yán qiàn 5. Húng quế 罗勒 Luólè 6. Bạc hà (húng cây) 薄荷 Bòhé 7. Sả (cỏ chanh) 柠檬草 Níngméng cǎo 8. Tía tô 紫苏叶 Zǐ sū yè 9. Rau diếp cá 鱼腥草 Yú xīng cǎo 10. Đinh lăng 羽葉福祿桐 Yǔ yèfúlù tóng 11. Kinh giới 牛至 Niú zhì 12. Hành hoa 香葱 Xiāng cōng 13. Ngải cứu 艾叶 Àiyè 14. Rau xà lách 生菜 Shēngcài 15. Xương xông 千头艾纳香 Qiān tóu ài nà xiāng 16. Hẹ 韭黄 Jiǔhuáng 17. Rau má 积雪草 Jī xuě cǎo 18. Giá đỗ 豆芽儿 Dòuyá er 19. Rau sam 马齿苋 Mǎ chǐ xiàn Rau 1. rau diếp, rau sống Shēngcài 生菜 2. rau cần Qíncài 芹菜 3. rau muống Kōngxīncài 空心菜 4. đỗ que Dòujiǎo er 豆角儿 5. rau cải thìa Yóucài 油菜 6. ớt xanh Qīngjiāo 青椒 7. hành tây Yángcōng 洋葱 8. cà chua Xīhóngshì 西红柿 9. giá đỗ Dòuyá er 豆芽儿 10. ngó sen Lián’ǒu 莲藕 11. nấm Mógū 蘑菇 12. súp lơ xanh Xī lán huā /qīnghuā cài 西蓝花 / 青花菜 13. rau chân vịt Bōcài 菠菜 14. rau cải thảo Báicài 白菜 15. súp lơ trắng Càihuā 菜花 16. quả bí Nánguā 南瓜 17. quả cà tím Qiézi 茄子 18. củ cà rốt Húluóbo 胡萝卜 19. quả mướp Sīguā 丝瓜 20. quả bí xanh Xīhúlu 西葫芦 21. quả dưa chuột Huángguā 黄瓜 22. mướp đắng, khổ qua Kǔguā 苦瓜 23. củ cải trắng, củ cải đường Bái luóbo 白萝卜 24. củ khoai tây Tǔdòu 土豆 25. bí đao Dōngguā 冬瓜 26. măng tây Lúsǔn 芦笋: 27. măng Zhúsǔn 竹笋 28. khoai môn Yùtou 芋头 29. dưa hấu Xīguā 西瓜 30. sầu riêng Liúlián 榴莲 31. dứa Bōluó 菠萝 32. dừa Ýēzì 椰子: 33. dưa vàng, dưa mật Hāmìguā 哈密瓜 34. nho Pútáo 葡萄 35. chuối Xiāngjiāo 香蕉 36. thanh long Huǒlóng guǒ 火龙果 37. xoài Mángguǒ 芒果 38. cam Chéngzi 橙子 39. quýt Júzi 橘子: 40. bưởi, bòng Yòuzi 柚子 41. chanh Níngméng 柠檬 42. mận Lǐzǐ 李子 43. đào Táo 桃 44. mơ Xìng 杏 45. táo Píngguǒ 苹果 46. lê Lí 梨 47. hồng Shìzi 柿子 48. lựu Shíliú 石榴 49. kiwi Míhóutáo 猕猴桃 50. nhót tây Pípá 枇杷 51. vải Lìzhī 荔枝 52. dâu tây Cǎoméi 草莓 53. anh đào, cherry Yīngtáo 樱桃 54. roi Lián wù 莲雾 Quả 1 Cây (quả lí gai) 醋栗 cù lì 2 (Cây, hạt) thông đỏ hôi 榧子 fěizi 3 (Cây, quả) dương mai 杨梅 yángméi 4 (Cây, quả) hạnh 杏子 xìngzi 5 (Cây, quả) hồng 柿子 shìzi 6 (Cây, quả) phỉ 榛子 zhēnzi 7 (Cây, quả) sơn tra 山楂 shānzhā 8 (Quả) dâu tằm 桑葚 sāngrèn 9 Anh đào 樱桃 yīngtáo 10 Anh đào chua 酸樱桃 suān yīngtáo 11 Anh đào đen 黑樱桃 hēi yīngtáo 12 Anh đào duke (công tước) 杜克樱桃 dù kè yīngtáo 13 Anh đào hình quả tim 心形樱桃 xīn xíng yīngtáo 14 Anh đào ngọt 甜樱桃 tián yīngtáo 15 Anh đào nguyệt quế 月桂樱桃 yuèguì yīngtáo 16 Bạch lê (lê trắng) 白梨 bái lí 17 Bạch quả, quả ngân hạnh 白果 báiguǒ 18 Bơ 牛油果, 油梨 niúyóuguǒ, yóu lí 19 Cam 橙 chéng 20 Cam chua 酸橙 suān chéng 21 Cam mật 脐橙 qíchéng 22 Cam ngọt 甜橙 tián chéng 23 Cau 槟榔 bīnláng 24 Cân thiếu 短斤缺两 duǎn jīn quē liǎng 25 Cây thanh mai (mơ xanh) 青梅 qīngméi 26 Chanh 柠檬 níngméng 27 Chín 成熟的 chéngshú de 28 Chín muộn 晚熟的 wǎnshú de 29 Chín sớm 早熟的 zǎoshú de 30 Chôm chôm 红毛丹 hóng máo dān 31 Chua 酸的 suān de 32 Chuối tây 芭蕉 bājiāo 33 Chuối tiêu 香蕉 xiāngjiāo 34 Chưa chín (còn xanh) 未成熟的 wèi chéngshú de 35 Cóc 金酸枣 jīn suānzǎo 36 Cơm dừa 椰肉 yē ròu 37 Củ mã thầy, củ năng 荸荠 bíjì 38 Cứng, rắn 坚硬的 jiānyìng de 39 Dao gọt hoa quả 水果刀 shuǐguǒ dāo 40 Dâu tây 草莓 cǎoméi 41 Doanh nghiệp mua bán hoa quả 水果商 shuǐguǒ shāng 42 Dưa hấu 西瓜 xīguā 43 Dưa hấu để lạnh 冰西瓜 bīng xīguā 44 Dưa hấu không hạt 无籽西瓜 wú zǐ xīguā 45 Dưa hồng, dưa bở 蜜瓜 mì guā 46 Dưa lê 香瓜, 甜瓜 xiāngguā, tiánguā 47 Dưa quả đúng thời vụ 应时瓜果 yìng shí guā guǒ 48 Dưa vàng hami (dưa tuyết) 哈密瓜 hāmìguā 49 Dứa, thơm, khóm 菠萝 bōluó 50 Dừa 椰子 yēzi 51 Đắng 苦的 kǔ de 52 Đào 桃子 táozi 53 Đào 水蜜桃 shuǐmì táo 54 Đào bẹt 蟠桃 pántáo 55 Đào lông (đào dại) 毛桃 máotáo 56 Thịt quả đào 桃肉 táo ròu 57 Đu đủ 木瓜 mùguā 58 Đúng thời vụ 应时的 yìng shí de 59 Giá thành hợp lý, giá rẻ 处理价 chǔlǐ jià 60 Giòn 脆的 cuì de 61 Gọt lê 削梨 xuè lí 62 Gọt táo 削苹果 xuè píngguǒ 63 Gọt vỏ quả 削 … 的皮 xuē… de pí 64 Hạnh nhân 杏仁 xìngrén 65 Hạt, hột (của trái cây) 果仁 guǒ rén 66 Hạt anh đào 樱桃核 yīngtáo hé 67 Hạt của quả có vỏ cứng 坚果仁 jiānguǒ rén 68 Hạt dẻ 板栗, 栗子 bǎnlì, lìzǐ 69 Hạt dưa hấu 西瓜籽 xīguā zǐ 70 Hạt đào 桃核 táo hé 71 Hạt lê 梨核 lí hé 72 Hạt nho 葡萄核 pútáo hé 73 Hạt quả hạnh 杏核 xìng hé 74 Hạt táo 苹果核 píngguǒ hé 75 Hình dáng 形状 xíngzhuàng 76 Hồ đào, hạnh đào 核桃 hétáo 77 Hồ đào rừng 山核桃 shān hétáo 78 Hoa quả dễ thối dập 易腐烂的水果 yì fǔlàn de shuǐguǒ 79 Hoa quả đóng hộp 水果罐头 shuǐguǒ guàntóu 80 Hoa quả đóng túi 袋装水果 dài zhuāng shuǐguǒ 81 Hoa quả hái đợt đầu 首批采摘的水果 shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒ 82 Hoa quả loại đặc biệt 特级水果 tèjí shuǐguǒ 83 Hoa quả loại một 一级水果 yī jí shuǐguǒ 84 Hoa quả mùa hè 夏令水果 xiàlìng shuǐguǒ 85 Hoa quả nhiệt đới 热带水果 rèdài shuǐguǒ 86 Hoa quả vùng Á nhiệt đới 亚热带水果 yàrèdài shuǐguǒ 87 Hột táo 枣核 zǎo hé 88 Khế 杨桃 yángtáo 89 Kho đông lạnh chứa hoa quả 水果冷库 shuǐguǒ lěngkù 90 Kích thước 大小 dàxiǎo 91 Kiwi 猕猴桃, 奇异果 míhóutáo, qíyì guǒ 92 Lê 梨 lí 93 Lê Đăng Sơn 砀山梨 dàng shānlí 94 Lê Lai Dương 莱阳梨 láiyáng lí 95 Lê mùa đông 冬梨 dōng lí 96 Lê táo (một loại lê) 苹果梨 píngguǒlí 97 Lê tuyết 雪梨 xuělí 98 Loại quả nhỏ 小水果 xiǎo shuǐguǒ 99 Long nhãn 龙眼 lóngyǎn 100 Lựu 石榴 shíliú 101 Mãng cầu 番荔枝 fān lìzhī 102 Mãng cầu xiêm 刺果番荔枝 cì guǒ fān lìzhī 103 Mầu vỏ 皮色 pí sè 104 Măng cụt 山竹 shānzhú 105 Mâm xôi đen 黑莓 hēiméi 106 Mận 李子 lǐzǐ 107 Mận rừng 西洋李子 xīyáng lǐ zi 108 Me 酸豆 suān dòu 109 Mía 甘蔗 gānzhè 110 Một chùm nho 一串葡萄 yī chuàn pútáo 111 Một pao chuối tiêu (453,6 g) 一磅香蕉 yī bàng xiāngjiāo 112 Một sọt đào 一蒌桃子 yī lóu táozi 113 Mơ, mai 梅子 méizi 114 Mùi vị 味道 wèidào 115 Ngọt 甜的 tián de 116 Nhãn nhục 龙眼肉 lóngyǎn ròu 117 Nhân hồ đào 核桃仁 hétáo rén 118 Nhiều nước, mọng nước 多汁的 duō zhī de 119 Nho không hạt 无核小葡萄 wú hé xiǎo pútáo 120 Nhót đắng 沙枣 shā zǎo 121 Nhót tây, lô quất 枇杷 pípá 122 Non 嫩的 nèn de 123 Non mềm 软嫩的 ruǎn nèn de 124 Nước dừa 椰汁 yē zhī 125 Nước nho 葡萄汁 pútáo zhī 126 Nước táo 苹果汁 píngguǒ zhī 127 Óng ả, bóng mượt 光滑的 guānghuá de 128 Ổi 番石榴 fān shíliú 129 Quả bưởi, cây bưởi 柚子 yòuzi 130 Quả chua 酸果 suān guǒ 131 Quả có cùi 肉汁果 ròu zhī guǒ 132 Quả có hạt 核果 héguǒ 133 Quả có vỏ cứng 坚果 jiānguǒ 134 Quả giập nát, quả chín nẫu 烂果 làn guǒ 135 Quả hải đường 海棠果 hǎitáng guǒ 136 Quả khô 干果 gānguǒ 137 Quả không hạt 无核水果 wú hé shuǐguǒ 138 Quả ngọt 甜果 tián guǒ 139 Quả nho (cây nho) 葡萄 pútáo 140 Quả rụng 落果 luòguǒ 141 Quả sấu 人面子 rén miànzi 142 Quả sung 无花果 wúhuāguǒ 143 Quả trám, cà na 橄榄 gǎnlǎn 144 Quả tươi 鲜果 xiānguǒ 145 Quả việt quất 蓝莓 lánméi 146 Quả xuân đào 油桃 yóu táo 147 Quất, tắc 金橘 jīn jú 148 Quýt đỏ 红桔 hóng jú 149 Quýt đường 柑橘 gānjú 150 Quýt không hạt 无核桔 wú hé jú 151 Sabôchê, hồng xiêm 人心果 rénxīn guǒ 152 Sầu riêng 榴莲 liúlián 153 Sơri 西印度樱桃 xī yìndù yīngtáo 154 Táo (táo ta, táo quả nhỏ) 枣 zǎo 155 Táo chuối (một loại táo có vị giống chuối) 香蕉苹果 xiāngjiāo píngguǒ 156 Táo dại 花红 huāhóng 157 Táo tây 苹果 píngguǒ 158 Thanh long 火龙果 huǒlóng guǒ 159 Thịt dứa 菠萝肉 bōluó ròu 160 Thịt quả, cùi trái cây 果肉 guǒròu 161 Thịt quả anh đào 樱桃肉 yīngtáo ròu 162 Thịt quả hạnh 杏肉 xìng ròu 163 Thịt quả vải 荔枝肉 lìzhī ròu 164 Thuộc về hoa quả 水果的 shuǐguǒ de 165 Trọng lượng 重量 zhòngliàng 166 Trọng lượng đủ, cân đủ 分量准足 fènliàng zhǔn zú 167 Vải 荔枝 lìzhī 168 Vải tươi 鲜荔枝 xiān lìzhī 169 Vị đắng 苦味 kǔwèi 170 Vị thơm 香味 xiāngwèi 171 Vỏ 果皮 guǒpí 172 Vỏ cam (quýt) 桔皮 jú pí 173 Vỏ cam quýt 柑橘皮 gānjú pí 174 Vỏ chuối 香蕉皮 xiāngjiāo pí 175 Vỏ của quả có vỏ cứng 坚果壳 jiānguǒ ké 176 Vỏ dưa hấu 西瓜皮 xīguā pí 177 Vỏ dừa 椰壳 yē ké 178 Vỏ nho 葡萄皮 pútáo pí 179 Vỏ quả vải 荔枝皮 lìzhī pí 180 Vỏ táo 苹果皮 píngguǒ pí 181 Vú sữa 牛奶果 niúnǎi guǒ 182 Xoài 芒果 mángguǒ 183 Xoài cát 暹罗芒 xiān luó máng 184 Xoài tượng 金边芒 jīnbiān máng 185 Xốp, mềm 松软的 sōngruǎn de Quả thông dụng 1.cam:橙子 Chéngzi 2.quýt:橘子 Júzi 3.táo:苹果 Píngguǒ 4.nho:葡萄 Pútáo 5.dưa hấu:西瓜 6.đào:桃 Xīguā 7.sầu riêng:榴莲 Liúlián 8.nhãn:龙眼 Lóngyǎn 9.xoài:芒果 Mángguǒ 10.vải:荔枝 Lìzhī 11.măng cụt:山竹 Shānzhú 12.dừa:椰子 Yēzi 13.mía:甘蔗 Gānzhe 14.lê:梨子 Lízi 15.mận:李子 Lǐzǐ 16.sinh tố đu đủ:木瓜汁 Mùguā zhī 17.đu đủ:木瓜 Mùguā 18.mít khô:菠萝蜜 Bōluómì 19.quả bưởi:柚子 Yòuzi 20.sữa đậu nành:豆浆 Dòujiāng 21.tào phớ:豆腐花 Dòufu huā 22.bánh chưng:粽子 Zòngzi 23.bơ:奶油 Nǎiyóu Rau nấm củ quả 法菜(fǎcài)rau mùi tay 蒿菜(hāocài)cải cúc 红菜头(hóngcàitóu)củ cải đỏ 马蹄(mǎtí)củ năng 青蒜(qīngsuàn)tỏi tay 芜菁(wújīng)củ su hào 娃娃菜(wáwácài)cải thảo 扁豆(biǎndòu)đậu trạch 苋菜(xiàncài)rau dền 蕃薯叶(fānshǔyè)rau lang 紫苏(zǐsū)tía tô 小松菜(xiǎosōngcài)cải ngọt 薄荷(bòhe)bạc hà 高良姜(gāoliángjiāng)củ giềng 香茅(xiāngmáo)củ sả 黄姜(huángjiāng)củ nghệ 芫茜(yuánqiàn)lá mùi tàu,ngò gai 空心菜(kōngxīncài)rau muống 落葵(luòkuí)rau mồng tơi 树仔菜(shùzǎicài)rau ngót 罗望子(luówàngzi)quả me 木鳖果(mùbiēguǒ)quả gấc 山竹果(shānzhúguǒ)quả mãng cầu 豇豆(jiāngdòu)đậu đũa 黄豆(huángdòu)đậu tương,đậu nành 红豆(hóngdòu)đậu đỏ 黑豆(hēidòu)đậu đen 花生(huāshēng)đậu phộng,lạc 绿豆(lǜdòu)đậu xanh 豌豆(wāndòu)(荷兰豆(hélándòu)) đậu Hà Lan 豆豉(dòuchǐ)hạt tàu xì 栗子(lìzi)hạt dẻ 萝卜(luóbo)củ cải 冬瓜(dōngguā)bí đao 丝瓜(sīguā)quả mướp 黄瓜(huángguā)dưa chuột 苦瓜(kǔguā)mướp đắng 佛手瓜(fóshǒuguā)quả susu 角瓜(jiǎoguā)bí ngồi,mướp tay 南瓜(nánguā)bí đỏ 胡萝卜(húluóbo)cà rốt 葫芦(húlu)quả hồ lô,quả bầu 芦荟(lúhuì)lô hội,nha đam 西兰花(xīlánhuā)hoa lơxanh,bông cải xanh 节瓜(jiéguā)quả bầu 番茄(fānqié)cà chua 辣椒(làjiāo)ớt葫芦(húlu)quả hồ lô,quả bầu 芦荟(lúhuì)lô hội,nha đam 西兰花(xīlánhuā)hoa lơxanh,bông cải xanh 节瓜(jiéguā)quả bầu 番茄(fānqié)cà chua 辣椒(làjiāo)ớt 胡椒(hújiāo)hạt tiêu 甜椒(tiánjiāo)ớt ngọt 姜(jiāng)gừng 茄子(qiézi)cà tím 红薯(hóngshǔ)khoai lang 土豆(tǔdòu)khoai tay 芋头(yùtou)khoai môn 莲藕(liánǒu)củ sen 莲子(liánzǐ)hạt sen 芦笋(lúsǔn)măng tay 榨菜(zhàcài)rau tra (một loại rau ngam) 菜心(càixīn)rau cải chíp 大白菜(dàbáicài)bắp cải 甘蓝(gānlán)bắp cải tím 芥蓝(jièlán)cải làn 菠菜(bōcài)cải bó xôi 芥菜(jiècài)cải dưa (cải muối dưa) 香菜(xiāngcài)rau mùi 芹菜(qíncài)(西芹(xīqín))rau cần tay 水芹(shuǐqín)rau cần ta 生菜(shēngcài)xà lách 香葱(xiāngcōng)hành hoa 大葱(dàcōng)hành poaro 洋葱(yángcōng)hành tay 蒜(suàn)tỏi 韭菜(jiǔcài)hẹ 韭黄(jiǔhuáng)hẹ vàng 玉米(yùmǐ)ngô 海带(hǎidài)rong biển 芽菜(yácài)giá đỗ 木耳(mùěr)mộc nhĩ,nấm mèo 香菇(xiānggū)nấm hương 金針菇(jīnzhēngū)nấm kim cham 猴头菇(hóutóugū)nấm đầu khỉ 银耳(yíněr)nấm tuyết 口蘑(kǒumó)nấm mỡ 鸡腿菇(jītuǐgū)nấm đùi gà 山药(shānyào)khoai từ,củ từ 留兰香(liúlánxiāng)rau bạc hà (rau thơm) 莲根(liángēn)ngó sen 橄榄(gǎnlǎn)quả oliu 洋蓟(yángjì)hoa actiso 刺山柑(cìshāngān)(老鼠瓜(lǎoshǔguā))hạt caper 小芋头(xiǎoyùtou)khoai sọ 南瓜花(nánguāhuā)hoa bí 毛豆(máodòu)đậu nành (loại tươi,còn nguyên quả) 平菇(pínggū)nấm sò 百灵菇(bǎilínggū)nấm bạch linh 竹荪(zhúsūn)nấm măng 羊肚菌(yángdùjūn)nấm bụng dê 鲍鱼菇(bàoyúgū)nấm bào ngư 松茸菌(sōngróngjūn)nấm tùng nhung 鸡油菌(jīyóujūn)nấm mỡ gà 榆黄蘑(yúhuángmó)nấm bào ngưvàng 牛肝菌(niúgānjūn)nấm gan bò 海鲜菇(hǎixiāngū)nấm hải sản 白玉菇(báiyùgū)nấm bạch ngọc Rau nấm củ quả 高良姜/Gāoliáng jiāng /củ giềng 香茅/xiāng máo/củ sả 黄姜/huángjiāng /củ nghệ 芫茜 /yán qiàn / lá mùi tàu,ngò gai 空心菜 /kōngxīncài /rau muống 落葵 /luò kuí / rau mồng tơi 树仔菜 /shùzǐcài/ rau ngót 罗望子/ luó wàngzǐ/ quả me 木鳖果 /mù biē guǒ /quả gấc 山竹果 /shānzhú guǒ /quả mãng cầu 豇豆/jiāngdòu /đậu đũa 黄豆/huángdòu /đậu tương,đậu nành 红豆/hóngdòu /đậu đỏ 黑豆/hēidòu /đậu đen 花生/huāshēng /đậu phộng,lạc 绿豆/ lǜdòu /đậu xanh 豌豆(荷兰豆)/wāndòu (hélándòu) / đậu Hà Lan 豆豉/dòuchǐ /hạt tàu xì 栗子/ lìzǐ /hạt dẻ 萝卜/luóbo /củ cải 冬瓜/dōngguā /bí đao 丝瓜/sīguā /quả mướp 黄瓜/huángguā /dưa chuột 苦瓜/kǔguā /mướp đắng 佛手瓜/fóshǒu guā /quả susu 角瓜/Jiǎo guā /bí ngồi,mướp tây 南瓜/nánguā /bí đỏ 胡萝卜/húluóbo / rốt 葫芦/húlu /quả hồ lô,quả bầu 芦荟/lúhuì /lô hội,nha đam 西兰花/xī lánhuā /hoa lơxanh,bông cải xanh 节瓜/ jié guā /quả bầu 番茄/ fānqié /cà chua 辣椒 /làjiāo / ớt 胡椒hạt tiêu 甜椒ớt ngọt 姜/ jiāng /gừng 茄子/ qiézi /cà tím 红薯/ hóngshǔ /khoai lang 土豆/tǔdòu / khoai tây 芋头/ yùtou/khoai môn 莲藕 /lián'ǒu /củ sen 莲子/liánzǐ / hạt sen 芦笋/Lúsǔn /măng tây 榨菜/zhàcài /rau tra (một loại rau ngâm) 菜心/cài xīn /rau cải chíp 大白菜/dà bái/ bắp cải 甘蓝 / gānlán /bắp cải tím 芥蓝 /jiè lán / cải làn 菠菜/ bōcài /cải bó xôi 芥菜/ jiècài /cải dưa (cải muối dưa) 香菜/ xiāngcài /rau mùi 芹菜(西芹) / qíncài (xī qín)/rau cần tây 水芹/ shuǐ qín /rau cần ta 生菜/ shēngcài /xà lách 香葱 / xiāng cōng /hành hoa 大葱/ dàcōng /hành poaro 洋葱 /yángcōng /hành tây 蒜 / suàn /tỏi 韭菜/ jiǔcài /hẹ 韭黄/ jiǔhuáng /hẹ vàng 玉米/ yùmǐ /ngô 海带/hǎidài / rong biển 芽菜/ yá cài /giá đỗ 木耳/mù'ěr /mộc nhĩ,nấm mèo 香菇 /xiānggū /nấm hương 金針菇 / jīnzhēngū /nấm kim châm 猴头菇 /hóu Tóu gu /nấm đầu khỉ 银耳/yín'ěr / nấm tuyết 口蘑 / kǒumó /nấm mỡ 鸡腿菇 / jītuǐ gu /nấm đùi gà 山药 /shānyào /khoai từ,củ từ 法菜/ fǎ cài /rau mùi tây 蒿菜 / hāo cài /cải cúc 红菜头 / hóng cài tóu /củ cải đỏ 马蹄 /mǎtí /củ năng 青蒜 / qīngsuàn /tỏi tây 芜菁 / wú jīng /củ su hào 娃娃菜 / wáwá cài /cải thảo 扁豆 / biǎndòu /đậu trạch 苋菜/ xiàncài /rau dền 蕃薯叶/ fān shǔ yè /rau lang 紫苏/ zǐ sū /tía tô 小松菜 /xiǎosōngcài /cải ngọt 薄荷 /bòhé / bạc hà 留兰香 /liú lán xiāng /rau bạc hà (rau thơm) 莲根 /lián gēn /ngó sen 橄榄 /gǎnlǎn /quả oliu 洋蓟/ yáng jì /hoa actiso 刺山柑(老鼠瓜) /cì shān gān (lǎoshǔ guā )/hạt caper 小芋头/ xiǎo yùtou /khoai sọ 南瓜花 /nánguā huā /hoa bí 毛豆 /máodòu/đậu nành (loại tươi,còn nguyên quả) 平菇 /píng gu /nấm sò 百灵菇/ bǎilíng gū /nấm bạch linh 竹荪 /zhú sūn /nấm măng 羊肚菌 /yáng dǔ jūn /nấm bụng dê 鲍鱼菇 /bàoyú gu /nấm bào ngư 松茸菌 / sōngróng jūn /nấm tùng nhung 鸡油菌 /jī yóu jūn /nấm mỡ gà 榆黄蘑 /yú huáng mó /nấm bào ngưvàng 牛肝菌 /niú gān jùn /nấm gan bò 海鲜菇 /hǎixiān gū /nấm hải sản 白玉菇 /báiyù gu / nấm bạch ngọc 猪肚菇 /zhū dù gu /nấm loa kèn Rau củ quả 蔬菜 Rau củ 1. 莴苣 wōjù:Rau diếp 2. 卷心菜 juǎnxīncài:Cải bắp 3. 玉米 yùmǐ:Ngô, bắp 4. 西红柿 xīhóngshì/番茄 fan qíe :Cà chua 5. 土豆 tǔdòu:Khoai tây 6. 红薯 hóng shǔ:Khoai lang 7. 洋葱 yángcōng:Hành tây 8. 蘑菇 mógu:Nấm 9. 大蒜 dàsuàn:Tỏi a. 大蒜 丁香 dàsuàn dīngxiāng:Tép tỏi 10. 葱 cōng:Hành hoa 11. 胡萝卜 húluóbo:Cà rốt 12. 芹菜 qíncài:Cần tây 13. 西 兰花 xī lánhuā:Cây bông cải xanh 14. 菜花 càihuā:Súp lơ 15 . 沙拉 shā là:Sa lát 16. 辣椒 là jiāo:Ớt 17. 青椒 qīng jiāo:Ớt chuông 18. 豆 子dòu zǐ:Đậu 19. 豌豆 wān dòu:Đậu Hà Lan 20. 南瓜 nán guā:Quả bí ngô 21. 甜菜 tián cài:Củ dền 22. 萝卜 luóbo:Củ cải 23 .洋蓟 yáng jì:A ti sô 24. 茄子 qié zi:Cà tím 25. 黄瓜 huáng gua:Dưa chuột 26. 西葫芦 xī hú lu:Bí xanh 27. 芦笋 lú sǔn:Măng tây 水果 Hoa quả 1. 苹果píngguǒ Quả táo 2. 苹果 核píngguǒ hé :Lõi táo 3. 苹果 瓣píngguǒ bàn:Vỏ táo a. 籽zǐ:Hạt 4. 香蕉xiāngjiāo:Quả chuối a. 皮pí:Vỏ 5. 桔 子jú zǐ:Quả cam 6. 桔 子 汁jú zǐ zhī:Nước cam 7. 梨lí:Quả lê 8. 桃táo:Quả đào 9. 李子lǐzi:Quả mận 10. 洋 李 脯yáng lǐ pú: mận khô 11. 柠檬níngméng:Quả chanh 12. 酸 橙suān chéng:Cam chua 13. 柚子yòuzi:Quả bưởi 14. 西瓜xīguā:Dưa hấu a. 瓜guā:Dưa b. 外 皮wài pí:Vỏ ngoài 15. 甜 瓜tián guā:Dưa mĩ 16. 芒果mángguǒ:Xoài 17. 椰子yēzi:Dừa 18. 菠萝bōluó:Dứa 19. 葡萄pútáo:Quả nho 20. 葡萄 干pútáo gān :Nho khô 21. 果 冻 , 果酱guǒ dòng guǒjiàng:Mứt,mứt quả 22. 鳄 梨è lí:Quả bơ 23. 猕猴桃míhóutáo:Quả kiwi 24. 无花果wúhuāguǒ:Quả sung 25. 樱桃yīngtao:Quả anh đào 25a. 茎 干jìng gān:Cuống,cọng 26. 橄榄gǎnlǎn:Quả ô liu 27. 草莓cǎoméi:Quả dâu 28. 蓝 莓lán méi:Blueberry 29. 桑椹sāng shèn:Quả dâu tằm 30. 黑 莓hēi méi:Quả mâm xôi (Blackberry) Gia vị 调料Tiáoliào Gia vị 1.生姜、姜 Shēngjiāng, jiāng (cây, củ) gừng 2.姜黄 Jiānghuáng (cây, củ) nghệ 3.香茅 Xiāngmáo (cây, lá) sả 4.菜油、食油 Càiyóu, shíyóu dầu ăn 5.柠檬油 Níngméngyóu dầu chanh 6.椰子油 Yēzǐyóu dầu dừa 7.豆油 Dòuyóu dầu đậu nành 8.花生油 Huāshēngyóu dầu lạc, dầu phộng 9.香油 Xiāngyóu dầu mè 10.橄榄油 Gǎnlǎnyóu dầu ô liu 11.植物油 Zhíwùyóu dầu thực vật 12.精制油 Jīngzhìyóu dầu tinh chế 13.芝麻油 Zhīmayóu dầu vừng 14.食糖 Shítáng đường ăn 15.糖粉 Tángfěn đường bột, đường xay 16.砂糖 Shātáng đường cát 17.代糖 Dàitáng đường hóa học 18.冰糖 Bīngtáng đường phèn 19.精制糖 Jīngzhìtáng đường tinh chế, đường tinh luyện 20.绵白糖 Miánbáitáng đường trắng 21.方糖 Fāngtáng đường viên 22.圆锥形糖块 Yuánzhuīxíng tángkuài đường viên hình nón 23.醋 Cù giấm 24.葱 Cōng hành 25.蒜苗 Suànmiáo mầm tỏi, đọt tỏi non 26.味精 Wèijīng mì chính (bột ngọt) 27.食盐 Shíyán muối ăn 28.佐餐盐 Zuǒcānyán muối ăn thêm (để trên bàn) 29.五香粉 Wǔxiāngfěn ngũ vị hương 30.鱼露 Yúlù nước mắm 31.酱油 Jiàngyóu nước tương 32.辣椒粉 Làjiāofěn ớt bột 33.蒜 Suàn tỏi Gỗ 1 Gỗ tếch 柚木 Yòumù 2 Gỗ lim 铁杉 tiě shān 3 Lôi mộc Những khúc gỗ lớn (thời xưa dùng để thủ thành, lúc tác chiến cho lăn xuống từ trên cao để đánh địch) 檑木 léi mù 4 Cây trăn 榛木 zhēn mù 5 Cây trắc 花梨木 huālí mù 6 Gỗ băng phiến/gỗ long não 樟木 zhāng mù 7 Gỗ dép đỏ 紫檀 zǐtán 8 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ 原木 yuánmù 9 Gỗ cứng 硬木 yìngmù 10 Gỗ xốp/gỗ nhẹ 软木 ruǎnmù 11 Tấm gỗ 板材 bǎncái 12 Tấm xơ ép 纤维板 xiānwéibǎn 13 Tấm bảng kết hợp 密度板 复合板 mìdù bǎn fùhé bǎn 14 Gỗ cây sến, cứng và chắc 朴子 (铁木的一种) pǔ zi [tiě mù de yī zhǒng] 15 Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim 格木 (铁木的一种) gé mù [tiě mù de yī zhǒng] 16 Gỗ Sưa 黄花梨木 huáng huālí mù 17 Gỗ lim 格木 gé mù 18 Gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù 19 Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù 20 Gỗ mun 乌纹木 wū wén mù 21 Gỗ nhãn 龙眼木 lóngyǎn mù 22 Gỗ cay hạt 栗子木 lìzǐ mù 23 Gỗ mit 菠萝蜜木 bōluómì mù 24 Pơ-mu 鸡柚木 jī yòumù 25 Gỗ đỏ 古缅茄樹 gǔ miǎnjiā shù 26 Gỗ Gụ mật 白鹤树 báihè shù 27 Gỗ Gụ lau 油楠 yóu nán 28 Gỗ Cẩm Lai hộp 巴地黄檀 bā dìhuáng tán 29 Gỗ Bằng Lăng 大花紫薇 dà huā zǐwēi 30 Gỗ Cho chỉ tau 望天树 wàng tiānshù 31 Gỗ bách 柏木 bǎimù 32 Gõ cà chít 鸡翅木 jīchì mù 33 cây Tùng 松 sōng 34 Cây tùng tuyết 雪松类 xuěsōng lèi 35 Cây thông rụng 落叶松 luòyè sōng 36 Quả thông 松果 sōng guǒ 37 Cây bách 柏树 bóshù 38 Cây Hoàng dương 黄杨 huángyáng 39 Cây Bạch dương 白杨 báiyáng 40 Cây dương 三角叶杨 sānjiǎo yè yáng 41 Họ nhà cây liễu 紫皮柳树 zǐ pí liǔshù 42 Cây liễu 垂柳 chuíliǔ 43 Giống cây cáng lò, giống cây bulô 白桦 báihuà 44 Cây phong 枫树 fēng shù 45 Cây củ tùng 红杉 hóng shān 46 Gỗ linh san 冷杉 lěngshān 47 Cây độc cần 铁杉 tiě shān 48 cây vân sam 云杉 yún shān 49 cây thủy tùng 紫杉 zǐ shān 50 Cây bạch đàn hay cây khuynh diệp 桉树 ānshù 51 Giống cây keo 洋槐 yánghuái 52 Cây keo 金合欢树 jīn héhuān shù 53 Cây long não 樟树 zhāngshù 54 Gỗ hồng mộc tán 紫檀 zǐtán 55 Gỗ đàn hương 檀香木 tán xiāngmù 56 Gỗ sơn tiêu 椴木 duàn mù 57 Cây đoan 椴树 duàn shù 58 Cây thanh lương trà 欧洲山梨 ōuzhōu shānlí 59 Gỗ tếch 柚木树 yòumù shù 60 Cây đu 榆木树 yú mù shù 61 Cây sồi 橡树 xiàngshù 62 Quả cây sồi 橡树果 xiàngshù guǒ 63 Cây sung dâu 美国梧桐 měiguó wútóng 64 Cây lá quạt, cây bạch 银杏树 yínxìng shù 65 Cây nhựa ruồi 冬青 dōngqīng 66 Cây dừa 椰树 yē shù 67 Cây chà là 枣椰树 zǎo yē shù 68 Cây mại châu 山核桃树 shān hétáo shù 69 Cây tiêu huyền 悬铃树 xuán líng shù 70 Cây sồi 毛榉 máo jǔ 71 Cây dẻ ngựa 七叶树 qī yè shù 72 Cây mận gai 黑刾李 hēi cì lǐ 73 Cây bao báp 猴靣包树 hóu miàn bāo shù 74 Cây cơm cháy 接骨木 jiēgǔ mù 75 Cây mè 苏铁 sūtiě 76 Gỗ ép 夹板 jiábǎn 77 Gỗ bạch đàn 桉树 ān shù 78 Gỗ bạch dương 桦木 huàmù 79 Gỗ dép đỏ 紫檀 zǐtán 80 Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ 原木 yuán mù 81 Gỗ cứng 硬木 yìngmù 82 Gỗ xốp/gỗ nhẹ 软木 ruǎnmù 83 Tấm gỗ 板材 bǎncái 84 Tấm xơ ép 纤维板 xiānwéibǎn 85 Tấm bảng kết hợp 复合板 fùhé bǎn 86 Gỗ Sưa 黄花梨木 huáng huālí mù 87 Gỗ hương 花梨木 huālí mù 88 Gỗ lim 格木 gé mù 89 Gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù 90 Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù 91 Gỗ cây hạt dẻ 栗子木 lìzǐ mù 92 Gỗ mít 菠萝蜜木 bōluómì mù 93 Pơ-mu 鸡柚木 jī yòumù 94 Gỗ đỏ 古缅茄樹 gǔ miǎnjiā shù 95 Gỗ Gụ mật 白鹤树 báihè shù 96 Gỗ Gụ lau 油楠 yóu nán 97 Gỗ Cẩm Lai hộp 巴地黄檀 bā dìhuáng tán 98 Gỗ Bằng Lăng 大花紫薇 dà huā zǐwēi 99 Gỗ bách 柏木 bǎimù 100 Gỗ cà chí 鸡翅木 jīchì mù 101 Gỗ dán 胶合板 jiāohébǎn 102 Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.) 元木 yuán mù 103 Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.) 杂木 (不结实) zá mù (bù jiēshi) 104 Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.) 木板 mùbǎn 105 Gỗ hương 花梨木 huālí mù 106 Gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù 107 Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù 108 Gỗ mun 乌纹木 (乌木) wū wén mù (wūmù) 109 Gỗ nhãn 龙眼木 lóngyǎn mù 110 Gỗ Chò chỉ 黄梢木 huáng shāo mù Chiết tự chữ Hán Chữ nhiên 然 nghĩa là "thịt chó nướng" "Nghiêng nghiêng bóng nguyệt xế tà (月), Trên lầu chó sủa (犬), canh gà điểm tư (灬)" Đêm tàn nguyệt 月xế về Tây, Chó sủa 犬canh chầy, trống lại điểm tư. 灬 Chữ như 如 được giải thích như sau Miệng (口) nói ra thì phụ nữ (女) phải nghe theo, và làm theo như thế Chữ tuỳ 随 Bắc sào cho đỉa leo lên (阝) Tả trên (左), nguyệt dưới (月), lênh đênh mái chèo (辶) Chữ khốc 哭 và chữ tiếu 笑 Tiếng khuyển犬 hai mồm口 nghe thảm khốc 哭 Thiên 天không sáo竹 trúc tiếu笑 trần gian. Chữ thiện 善 Ông vua (王) mà mọc hai sừng (八), Hai mươi (艹) cái miệng (口) xin đừng quên tôi. Chữ pháp 法 Hạt thóc ( 、), hạt thóc (、), phẩy đuôi trê ( 冫), Thập trên (十), nhất dưới (一) , bẻ què lê (厶) Cây chôn dưới ruộng ăn ngay được 果 Lửa đốt dòng sông thế mới gay 災 美 mỹ Con dê ăn cỏ đầu non, Bị lửa cháy hết không còn chút đuôi. 夫 phu Thương em, anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ thiên trồi đầu 勇 dũng Khen cho thằng nhỏ có tài, Đầu đội cái mão đứng hoài trăm năm. 思 tư Ruộng kia ai cất lên cao, Nửa vầng trăng khuyết, ba sao giữa trời. 威 uy Em là con gái đồng trinh Chờ người tuổi Tuất gá mình vô em. 教 giáo Đất cứng mà cắm sào sâu, Con lay chẳng nổi, cha bâu đầu vào. 則 tắc Một vại mà kê hai chân, Con dao cái cuốc để gần một bên. 章 chương Chữ lập đập chữ viết, Chữ viết đập chữ thập. 井 tỉnh Nhị hình, nhất thể, tứ chi, bát đầu, Tứ bát, nhất bát phi toàn ngưỡng lưu. 者 giả Ông thổ vác cây tre, đè bà nhật. 字 tự Muốn cho nhị mộc thành lâm Trồng cây chi tử tiếng tăm lâu ngày. 好 hảo Thiếp là con gái còn son, Nếp hằng giữ vẹn ngặt con dựa kề. 必 tất Anh kia tay ngón xuyên tâm. 時 thời Mặt trời đã xế về chùa. 隨 tùy Đóng cọc liễu leo, tả trên nhục dưới, giải bơi chèo. 始 thủy Con gái mà đứng éo le, Chồng con chưa có kè kè mang thai. Chữ "Trung" giữ lấy làm đầu "Nhất" lòng gìn giữ một màu không phai người sang-trọng, kẻ trang-đài anh đồ, em hỏi hình-hài chữ chi? (Chữ 貴) Chó nhà 犭 cùng với chó ta 犬 Hai con nói chuyện 言 thì ra chữ gì? Thì ra chữ này : 獄 Lưỡng nhật bình đầu nhật Tứ sơn điên đảo sơn Lưỡng vương tranh nhất quốc Tứ khẩu tung hoành giang. Chữ: 田 Tựa cây (木) mỏi mắt (目) chờ mong Người nơi xa ấy trong lòng (心) có hay? Chữ: 想 Chim chích mà đậu cành tre Thập trên tứ dưới nhất đè chữ tâm. Chữ đức 德 - Đấm một đấm, hai tay ôm quàng Thuyền chèo trên núi, thiếp hỏi chàng chữ chi ? - Lại đây anh nói nhỏ em nì Ấy là chữ mật một khi rõ ràng. Đấm một đấm hai tay ôm quàng là dáng dấp của bộ miên thuyền chèo là dáng dấp của chữ tất 必, thuyền chèo trên núi, trên chữ sơn 山 có chữ tất 必. Ghép lại chúng ta được chữ mật 密 (bí mật, rậm rạp) - Đất thì là đất bùn ao, Ai cắm cây sào sao lại chẳng ngay. Con ai mà đứng ở đây, Đứng thì chẳng đứng, vịn ngay vào sào. Chữ hiếu 孝 吐 Thổ Miệng 口 có dính đất土 thì phải nhổ ra 吐 替 tì : thay thế, hộ, giúp  3 người (  二 + 人 ) thay cho 3 người (  二 + 人 ) thay nhau làm việc cả ngày 日 ---> 替 tì: thay thế tồn 存 còn: là chữ Tài 才 đi với bộ Tử 子.Tạm hiểu là: người con có tài thì để ra được của cải ( tồn = còn), nếu bất tài thì chẳng để Tồn ra cái gì hết,chỉ tổ làm phiền cha mẹ. Tiền 前trước: theo sách: thuộc bộ đao刀. Là một người dừng bước止( chỉ)trên thuyền舟( chu), sau lưng giắt một con dao刀, muốn nói đến người Đứng mũi chịu sào - người phía trước - Tiền 前 Hậu 後sau.thuộc bộ Xích彳. có chữ Yêu幺, là bé( trong 214 bộ thủ- từ nay tôi xin gõ 214)- tiểu yêu, với xích彳- bước ngắn - và tri夂( 214)- theo sau mà đến( khó nhọc). Đã Bé, bước ngắn, lại còn Đi theo sau thì tất nhiên phải đi sau( Hậu ) thôi! chữ Bất不: không , thuộc bộ 一 là chữ tượng hình với hình con chim(^I) bay vút lên trời( -) , nghĩa là" mất hút", BẤT khả kiến. Chữ Thị是- shi4- nghĩa là : Là, phải, đúng. thuộc bộ Nhật日,trên là Nhật日, dưới là chính 正. Đã Chính lại còn " quang" thì tất nhiên là Phải rồi! Nhật nguyệt soi đích THỊ người quân tử Chính nhân ( chữ THị)" Chữ Ngã 我 Thuộc bộ Qua戈. Là ghép bộ qua và chữ Thủ手. Đây là chữ Hội ý. Tôi nghĩ ngày xưa, chiến tranh liên miên, để tự khẳng định cái TÔI cửa mình, người Võ sỹ lược lưỡng, tai cầm ngọn giáo: Tôi đây! 有 phần trên là tay trái, đang bốc thịt 月肉. Tay trái vừa thò xuống CÓ ngay miếng Thịt nướng. CHữ Sỹ học Một biết Mười 士 Chữ Thổ là một cái chồi đâm lên. 土 Chữ Tài, chồi nảy sang bên 才 Chữ Tại là Thổ, Tài trên biến hình. 在 Tử 子khoanh tay thành Liễu了, Liễu了 độicao高 thành亨 hanh Hanh亨 thông và hưởng亨 thụ Do vất vả mà thành Chàng ơi ! chẳng thấy chàng sang, Bây giờ chữ "liễu " 了 nét ngang 一 mất rồi ( tử 子 )! Trăng 月 kia luồn dưới cỏ 䒑 hoa , Chịu dao 刂 kề cổ ... chẳng qua vì "tiền " 前 "Trai Tam Sơn đứng núi Tam Sơn, Sơn 山 sơn 山 xuất 出 anh hùng hào kiệt " Trạng Quỳnh bén mảng xung quanh nhà Đoàn thị Điểm, bị Quan Bảng (tức Đoàn Doãn Nghi, thân sinh Đoàn thị Điểm, trong "truyện Trạng Quỳnh" là bảng nhãn, nhưng theo tài liệu thì đậu hương cống, mở trường dạy học rất có tiếng) tóm được. Quỳnh nói : "Tôi là học trò, thấy quan trường bình văn, tôi đến nghe trộm" . Quan Bảng nói : "có phải học trò thì ta ra cho một câu đối , không đối được ta cho ăn đòn " Bèn ra câu đối : Thằng quỷ 鬼 ôm cái đấu 斗 đứng cửa khôi 魁 nguyên Quỳnh ứng khẩu đối ngay : Con mộc 木 dựa cây bàng 旁 dòm nhà bảng 榜 nhãn Chữ Nhẫn: 忍 gồm bộ đao (đao kiếm) 刀 ở trên, dưới là bộ tâm 心 (quả tim, tâm trí, tấm lòng). Chữ Nhẫn có lẽ biểu thị tình huống tác động mạnh mẽ đến tâm (tâm linh) như lưỡi dao chạm vào tim mà vẫn nên bình tĩnh cân nhắc vấn đề, bình tâm mà đối xử. BẦN 貧 Trong chữ Bần cấu-tạo đến ba phần: trên là chữ bát 八 (bát là tám), kế đến là chữ đao 刀 (đao là dao dùng để cắt chặt ra); hai chữ này họp lại thành chữ phân 分 (phân là chia) dưới cùng là chữ bối 貝 (bối là đồng tiền) Có nghĩa rằng sở-dĩ nghèo là vì có nhiều tiền mà cứ phân phát ra cho thiên-hạ giống như ta có một cái bánh mà chia ra làm tám miếng thì tất nhiên nó sẽ nhỏ dần, do đó nghèo. Vì thế cái nghèo này là cái nghèo của những tâm hồn lớn, đạo-đức luôn nghĩ đến kẻ khác. Người tu nên học lấy “chữ Bần” của Thượng-Đế. Có bài thơ như vầy: Tròi-trọi mình không mới thiệt BẦN. Một nhành sen trắng náu-nương chân. Ở nhà mượn đám mây xanh kịt. Đỡ gót nhờ con hạc trắng ngần. Bố-hóa người đời gây mối Đạo. Gia-ân đồ-đệ dựng nền NHÂN. Chừng nào đất dậy trời thay xác Chư Phật, Thánh, Tiên xuống ở trần Bĩ 否 nghĩa là bế tắc, gồm có chữ bất 不 ở trên, chữ Khẩu 口 ở dưới, là ám chỉ con người không có miệng hay nói khác đi dầu cho có miệng cũng không nói được thành lời, dẫu có nói đi nữa là phải nói theo sự đặt để của người khác Phân tích chữ chánh 正 thấy có hai chữ Thượng 上 và Hạ 下 hiệp lại, tức là người có tâm chánh thì không xu nịnh người trên, không hiếp đáp người dưới mà đời cho rằng “Thượng đội Hạ đạp”. Giải 解 thấy có 3 phần: bên trái là chữ Giác 角 là cái sừng. Bên phải là chữ đao 刀 ở trên, là con dao, chữ ngưu 牛 dưới (ngưu là trâu). Tức nhiên muốn giải quyết cái sừng ra khỏi đầu con trâu thì phải dùng con dao mà mổ lấy ra. Trong cách mổ như vậy gọi là giải-phẫu. Cách phẫu thuật phải cẩn thận, kỹ lưỡng, không vội-vã, không hấp tấp thì sẽ thành công. TÌNH 情 là một sự cảm mến thân thiết nhau. Nếu kể sự dài và lâu phải nói đến tình cảm vợ chồng. Chữ này họp bởi bộ Tâm忄là tấm lòng với chữ Tinh 青 là cái tinh tuý, tốt lành. Hai món nợ này khó đi đôi cho đặng. Là một vấn đề khó giải quyết xưa nay. Hãy nghe Phân tích chữ KHỔ 苦 thấy có hai phần: phần chính yếu là âm CỔ 古 là xưa, là một việc đã có tự lâu đời rồi mà miệng (khẩu 口) vẫn còn nhắc đến mười (thập 十) lần, tiếp diễn không dứt. Một bộ thảo 艹 艸 là cỏ đặt ở bên trên, nghĩa chung chữ khổ là luật định của vũ trụ không khác, tuy nhiên nếu người biết tu, tức là hoán cải cái khổ này cũng dễ như giọt sương trên ngọn cỏ mà thôi. Nghĩa 義 thấy có hai phần: Phần trên là chữ Dương 羊 là con dê, phần dưới là chữ ngã 我 là ta (c’est-à-moi). Dê là một trong ba con vật người xưa thường đem ra tế Thần linh, tế cả Trời đất nữa, như Đàn Nam-giao còn dấu tích, hình ảnh nơi Cung Đình Huế còn đó. Ba con vật đem tế sống như vậy gọi là Tam sanh: Trâu, Dê, Heo. Mỗi một vật này nó phải chịu hy sinh mạng sống thay cho giống loại của nó mà cúng tế, đó là một việc làm có ân nghĩa vậy: tức là tinh thần Hiến dâng. Còn chữ Ngã là ta đặt ở dưới sự hy sinh, tức là tinh thần phụng sự. Thế nên khi hai chữ này đặt lên nhau thành ra chữ NGHĨA 義 là một đức tính cao đẹp, nó gồm đủ tính cách Hiến dâng và Phụng sự. Đức Hộ-Pháp nói: Ngục 獄 là nhà giam: gồm có bộ khuyển犭là con chó, thêm phía sau là chữ khuyển 犬, ở giữa là ngôn 言 là lời nói. Hễ là tù rồi thì người ta đối xử như con vật, con chó, có miệng cũng không nói được gì. Người giữ ngục hầu như cũng mất tính người! Nhà tù là để trừng giới kẻ trái pháp-luật. - Chữ ÂM 陰 bên trái có bộ Phụ 阝 là núi đất; bên phải phía trên là chữ Kim 今 có hình như cái nóc nhà, bên dưới chữ Vân 云 ý nói bị che khuất nên tối tăm. Do đó Âm là chỉ phía mặt trời bị che khuất. Bởi, phía có mặt trời chiếu vào thì sáng sủa ấm áp, cây cối phát triển; còn phía ánh sáng mặt trời bị che khuất thì tối tăm, lạnh lẽo, cây cối không phát triển. - Chữ DƯƠNG 陽 gồm 2 phần: Bên trái là là bộ Phụ 阝 là núi đất, bên phải có chữ Nhựt 日 là mặt trời đứng trên đường ngang, ý nói mặt trời đã mọc lên khỏi đường chơn trời, bên dưới là chữ Vật 勿 vẽ hình giống các tia sáng rọi xuống. Do đó, chữ Dương có nghĩa là phía có ánh sáng mặt trời chiếu vào, nên sáng sủa. 開 là khai = mở, nở hoa, mới, là hình ảnh hai tay đẩy hai cánh cửa (môn là cửa) 門 ra ngoài CHỦ 主 Tất cả các yếu-lý để làm một con người toàn thiện là phải đủ 4 đức: Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí (tượng chữ vương 王 4 nét). Chữ Chủ 主 sẽ thấy trước tiên là ba vạch liền ☰ tượng trưng cho Tam tài, trên trời, dưới đất, giữa là người. Thêm một nét sổ thẳng qua thành ra chữ Vương 王 . Đặt phía trên một nét chủ. Gia 家 tại sao chữ thỉ (con heo) lại đặt dưới bộ miên là mái nhà? Bởi người xưa thấy trong gia đình có bàn tay người nữ phái là cần kiệm, chu đáo, lo lắng dành dụm, nuôi vài con heo, xem như bỏ ống để khi chi dụng bán ra có thêm tiền. có câu: Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuối chửa được trâu. Phục 伏 bên phải bộ nhân 亻bên trái chữ 犬 khuyển, chỉ con chó nằm cạnh bên người. Chữ Phục hàm ý là nằm xuống, phủ phục, áp mặt vào, nghĩa mở rộng là ẩn nấp, trốn tránh, mai phục, hay chỉ sự khuất phục, thuần phục Thú 趣 nghĩa là thú vui, ham thích: gồm bộ TẨU (走) và âm đọc THỦ (取). Âm THỦ (取) lại gồm NHĨ (耳 mimi Tai) và HỰU (又), tức là “lại nghe thấy”, ý nghĩa là “lấy, lấy về”. Bước ra cuộc sống để tìm lấy những thú vui để mang lại lợi ích, niềm vui cho bản thân mình Việt 越: nghĩa là vượt qua, Việt Nam, được viết theo lối chữ Triện thời Tây Hán. Chữ tẩu 走 dùng để xác định ý nghĩa và chữ qua 戈 dùng xác định cách phát âm. Chữ Việt giống như một người cầm cái qua (戈). Trong Hán ngữ chữ “qua” (戈) có nghĩa là cái mác (vũ khí) Diễn 演 (số nét: 14) 1. diễn ra 2. diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ 3. làm thử, mô phỏng, tập trước: được ghép đầu tiên bộ THỦY (水) vì đã diễn thì phải nói, văng nước miếng tùm lum, nên bộ chính phải là bộ Thủy, Bên trên là cái nón đội, rất cầu kỳ còn có chỏm nữa bộ Miên (宀), phần dưới là đầu (-), cổ (|), phần thân (田) và 2 chân (八). Cuộc đời giống như một sân khấu, kiếp người giống của một màn kịch, do vậy con người chính là 1 diễn viên trong đó , sẽ có lúc sẽ hiền hoà như 1 dòng sông chảy trôi chảy (Thuỷ), đôi khi phải mạnh mẽ, oai vệ như loài thú dữ (Dần) HẠ 夏 mùa HÈ (HẠ) tới : mùa hè ĐI DẠO (bộ Tuy 夂 đi chậm, đi dạo) nhìn (MỤC 目) lên ngửa cổ (`) thấy có 1 (一) mặt trời Quý 貴: sự trung thành (chữ Trung 中) là một thứ ( chữ Nhất 一) bảo bối (chữ Bối) đáng quý, đáng trân trọng. Trụ 住 1. ở, trú, trọ. 2. dừng lại. Người (亻) làm chủ (主) nơi họ cư ngụ, sinh sống (住) Sở 所 nơi chốn. Sau cánh cửa 戸 là nơi (所) người xưa dựng rìu 斤 chữ cân [jīn] Kinh 京 thủ đô. Thực chất đây là chữ tượng hình, vẽ một ngôi nhà trên đồi 品 Bao gồm 3 chữ 口 Khẩu hợp vào nhau (Ý nghĩa) => Phẩm, Vật phẩm. Chỗ này chắc là giải thích 3 cái mồm chập vào hét to đòi quà ==> vật phẩm (cách giải thích này cho vui để dễ nhớ) Một chàng trai ướm lời hỏi thăm: Thấy em cũng muốn làm quen Lại sợ em có chữ Thiên trồi đầu. Cô gái thành thực trả lời: Anh ơi chớ nói thêm rầu Chữ Thiên trồi đầu lại có vết vai. Để hiểu được lời đối đáp này, người đọc cần phải giải mã bằng “chìa khóa” chiết tự. Trong lời của chàng trai: Thấy em cũng muốn làm quen - Lại sợ em có chữ Thiên trồi đầu. Ý chàng trai muốn làm quen với người phụ nữ nhưng lại sợ người ta có chồng rồi. Vì chữ Thiên [天] thêm nét đầu cho nhô cao một chút nữa sẽ thành chữ Phu [夫] Chữ Phu [夫] có nghĩa là chồng. Trong ca dao thể hiện lời đáp của ngời phụ nữ: “Chữ Thiên trồi đầu” tức chỉ chữ phu [夫] nhưng lại có thêm “vết vai” thành chữ Thất [失] nghĩa là mất. Ý người phụ nữ muốn nói, tuy cô đã có chồng nhưng chồng cô cũng đã mất rồi. Bấy lâu em vắng đi đâu Bây giờ thiên đã mọc đầu ra chưa? Và cô gái cũng đã chân thành chia sẽ: Từ ngày thiếp vắng mặt chàng Bây giờ liễu đã có ngang ra rồi. Cũng giống như bài ca dao trên, chàng trai muốn hỏi cô gái có chồng chưa. Cô gái trả lời: “Liễu đã có ngang” tức chữ Tử [子] (chữ Liễu [了] nghĩa là rõ hoặc hết, đồng âm với chữ Liễu [柳] chỉ cây liễu vốn là hình ảnh tượng trưng cho người con gái trong thơ ca cổ liễu yếu đào tơ, phận liễu bồ…), nếu chữ Liễu [了] thêm một nét ngang thì thành chữ Tử [子] có nghĩa là con). Ý cô gái muốn nói, chẳng những cô đã có chồng mà còn có con nữa. Hoặc: Ông trời đội mũ đi chơi Em xin một tấm… ông thời nghĩ sao? Ông trời tức chữ Thiên [天] mà lại “đội mũ” tức là thêm một nét nhô trên đầu, sẽ thành chữ Phu [夫] có nghĩa là chồng. Hơn nữa, ở câu cuối: “Cho em xin một tấm…” rồi ba chấm thì người học cũng sẽ đoán ra đó là tấm chồng tức chữ Phu [夫]. Bác là người học rộng, hiểu nhiều, uyên bác 博 Bác sĩ phải có lòng nhân ái, thương người, chữ nhân ái 仁 gồm chữ nhị 二 và nhân人 (người) có ý nghĩa hai người mới có lòng nhân ái, người thầy thuốc có bệnh nhân mới có lòng nhân, và người bệnh nhân quý mến người thầy thuốc cũng là nhân, thương yêu nhau. Nếu chỉ có một vế thì sẽ là “tình đơn phương” hay “lương y như dì ghẻ”?. 狂 cuồng ý: điên insane điên cuồng mất trí lunatic điên dại khuyển犭đòi làm vua đúng là mất trí,điên狂 右 Hữu yòu tay phải 右 thường là tay đưa cơm vào miệng口( trừ người thuận tay trái) 王 Vương (ông vua) Tam giới Trời - Đất - Âm ty (3 nét hoành) kết hợp lại bằng nét sổ, ý nói là bá chủ tam giới => ông vua mới có quyền lực như vậy. 好 Hảo (tốt, hay) Phụ nữ (女) + đứa bé trai (子), ý nói người phụ nữ mang thai bé trai. Người xưa quan niệm phụ nữ sanh được bé trai là việc tốt, việc hay. 古 câu chuyện đã qua 10 十cái miệng 口 kể rồi thì trở thành cũ 古 Chữ Xuân 春 Mùa xuân thì chính là tết. tết thì phải có đánh bài. đánh bài thường có 4 người chơi (三 + 人) 3 gạch chính là 3 người cộng thêm chữ Nhân nữa là 4 người. Thế nhưng đánh đánh bài thì đâu có đánh 1 tiếng hay vài tiếng, đánh bài cả ngày mừ. cộng chữ Nhật vào ta ra được chữ Xuân (三 + 人 + 日ーーー>春) 男 gồm chữ điền và chữ lực Người đàn ông là lao động chính trong gia đình Mà công việc phổ biến nhất ngày xưa là làm đồng =>Nam nhi 男 là người sử dụng sức lực 力 của mình để gánh vác công việc làm ruộng 田 霜 sương nước mưa雨 đọng từng giọt trên cây 木 giống giọt nước đọng trên mắt 目 => chính là sương 霜 - Giải nghĩa từ NAM (chữ Hán 男): gồm hai chữ ghép thành. Đó là chữ ĐIỀN 田(là ruộng) và chữ LỰC 力 (sức mạnh). Nghĩa là: người đàn ông phải bỏ sức ra cày ruộng (vì là chủ gia đình). - Giải nghĩa từ HƯU (休) [là: nghỉ]. Gồm có hai bộ: bộ nhân đứng 亻 và bộ mộc 木. Có nghĩa người ta làm mệt thì tìm đến cây mà nghỉ - Giải nghĩa từ TÍN (信) [là: tin tưởng]. Gồm hai bộ: bộ nhân đứng 亻 và bộ ngôn 言. Có nghĩa là lời người nói đáng tin. 妊 Nhâm thai ý: có thai phụ nữ 女có thai 妊 thường được cưng chiều như vua 王 Đất thì là đất bùn ao, Ai cắm cây sào sao lại chẳng ngay. Con ai mà đứng ở đây, Đứng thì chẳng đứng, vịn ngay vào sào. Chữ 孝 nghĩa là hiếu Cũng có chiết tự: Chữ 孝 này được ghép từ chữ 子 (người con) và chữ 土(đất) cùng với dấu / tượng trưng cho thanh kiếm, với ý nói người con chống kiếm đứng trông phần mộ của bố mẹ. Đúng với quan niệm ngày xưa khi bố mẹ mất thì người con có hiếu là người con chăm lo phần mộ của bố mẹ trong vòng 3 năm !! 花 hoa cây cỏ sau một thời gian phát triển sẽ có hoa cỏ( bộ thảo) hoá( chữ hóa) => hoa 信 TÍN là con người 亻 đã nói ra lời 言thì phải giữ lời nói của mình , nghĩa là tạo uy tín 信 cho cá nhân Thiếp là con gái còn son, Nếp hằng giữ vẹn ngặt con dựa kề. Chữ hảo 好 聖 thánh ý: thánh thần , tài ba người có một tai 耳 một miệng 口 mà đứng trên vua 王 => người này hoặc là thánh 聖 hoăc là người tài ba 聖 災 tai ý : điêù ko may, tai hoạ lửa火 tượng trưng cho sự ấm áp và may mắn, nhưng nước sông巛 chảy qua làm lửa tắt, điều may mắn đi mất , có tai hoạ災 愁 sầu buồn bã tâm 心trạng con người vào mùa thu 秋thường buồn 愁, buồn vô cớ , tự nhiên buồn 努:làm việc chăm chỉ Gồm chữ nô ở trên và chữ lực ở dưới. Nô lệ mà lao động chắc là phải rất siêng năng. 奴: chữ nô; Chữ nữ bên cạnh hình 2 cánh tay.ám chỉ người phục vụ, làm nô lệ Chữ 高 gāo: Miêu tả một bức tranh của một thành tháp cao có đỉnh, có nóc, có phần dưới và một lỗ để đi vào bên trong. Chữ 多: Giống như một bức tranh miêu tả cảnh ngày xưa: Ngày xưa thịt bán ngoài tiệm thường được xâu thành chuỗi và treo lên. Vì thế, 多 nghĩa là nhiều, nhiêu Chữ 想:nghĩ, nhớ, muốn.. 想 bao gồm 3 chữ 心(trái tim), 木(cây), và 目(mắt):Ngồi dưới gốc cây, mắt mở không thôi để suy nghĩ. Ngày xưa có chuyện buồn là hay trốn ra một nơi vắng vẻ suy nghĩ, tĩnh tâm. Có chữ 心 là do suy nghĩ có liên quan đến lí trí, trái tim. 然: Bộ nhục là thịt, bên cạnh là chữ khuyển đặt trên bộ hỏa: Nghĩa là thịt chó nướng.. 吉:Mồm kẻ sĩ khi đã nói là phải nói ra những điều hay lẽ dẹp 洗 tẩy ý : rửa muốn rửa 洗 cái gì trước tiên先 phải dùng nước氵 Niệm 念: là tuởng nhớ, nhớ đến. - chữ Niệm (念): gồm chữ Kim (今) ở trên và chữ Tâm (心) ở dưới. - Lúc nào (今) cũng để nỗi nhớ nhung đầy ắp ở trong lòng(心) là chữ Niệm. - Chữ ÂM 陰 : gồm bên trái có bộ Phụ 阝 là núi đất; bên phải phía trên là chữ Kim 今 có hình như cái nóc nhà, bên dưới chữ Vân 云 ý nói bị che khuất nên tối tăm...! - Chữ Âm hàm ý chỉ phía mặt trời bị che khuất sau đỉnh núi, chỉ còn đám mây mờ,...! - Theo quan niệm dân gian của người Á Đông, thì khi nói người khuất núi, hàm ý đang nói đến người đã quá cố, đã qua đời, người đã đi về cõi âm,.. Một số cách nhớ từ trang reddit VietNam mình tổng hợp lại https://www.facebook.com/groups/redditvietnam/permalink/469281843469223/?comment_id=469615073435900¬if_id=1513070456790484¬if_t=group_comment_reply Ân nghĩa (恩 - Ân) xuất phát (因 - nguyên nhân) từ tấm lòng (心 - tâm)! 遅れる (trễ)。"Tui bị trễ vì có một cái xác (尸 - thi, xác chết) của con cừu (羊 - dương, cừu) nằm trên đường (辶 - bộ Sước, sự đi lại) Quả rắm từ 尻 (đít) của ông nghe mùi như 尸 (xác chết), thiệt sự là mùi tởm đến mức khi ông ban ra một quả, liền có 九 (chín) người dính phải và toi mạng 秋 (mùa thu) chính xác là kanji tui thích nè *-* Phần trên 木 (cái cây) nhìn như 千 (một ngàn) nên tui luôn kêu là mùa thu trông như có 1000 (千) cái cây (木) đang rực cháy (火) Khi ông bận rộn (忙 - mang, bận rộn), tim ông (忄- bộ tâm, tim) như chết ngắt (亡 - vong, chết). À thì người Nhật sùng bái công việc như nào đấy 豆 (ĐẬU) lật ngang thành trà sữa Koi Thé Thảo 草, tôi tự dịch ra thành loài cây mọc nhanh thì là cỏ. 片想い là yêu đơn phương ạ T_T nhìn chữ 片 như là hình người đang quì xuống dâng hiến tất cả vậy 念 [Niệm]: Nghĩ, nhớ, là kết hợp của chữ 今 [Kim]: Hiện tại và 心 [Tâm]: Trái tim. Nhớ, tức là hiện ở trong tim. 親 "thân" gồm 木 "mục" 立 "lập" và 見 "kiến" không khác gì vì cha mẹ (親) là người đứng (立) trên cây (木) mà trông chừng (見) con cái. tâm đắc nhất là chữ KHINH 軽 nghĩa là nhẹ. Ừ thì tiếng nhật có chữ katakana ヌ trong từ イヌ là con chó. 車 là xe. 土 là đất. Vậy ta đc chọc cái gậy vào đít con chó, nó sẽ khinh công lên cái xe À tự nhiên nhớ thầy ng Nhật tui có bảo hồi bé học chữ sakura 桜 bằng từ ki (木) tsu(ツ)onna (女) để nhớ cách viết :> 桜 - gồm một cái cây (木) tán lá (⺌) và một người phụ nữ (女) khớp với truyền thuyết về người vợ của samurai bị đâm chết dưới tán anh đào và máu nàng đã nhuộm hồng cho hoa chữ 嵐 là bão, được viết bởi 風 (gió) ở dưới và (山) núi nằm bên trên, tức là gió mạnh đến nỗi cuốn cả một ngọn núi thì nó là bão đấy 美しい - con dê (羊)to vật vã (大) Quên (忘) một người là chết (亡) cả trái tim (心) Chấp nhận (受) tâm ý (心), ấy gọi là yêu (愛) Tâm sinh tính ~ 性 Tính sinh dục. 性欲 =))))) ------ THỰC PHẨM 1 Chợ thực phẩm 食品市场 Shípǐn shìchǎng Thực phẩm thị trường --------------------------------------------------- 2 Thịt 肉 ròu Nhục 3 Bì lợn 肉皮 ròupí Nhục bì 4 Bít tết 牛排 niúpái Ngưu bài 5 Xương nấu canh 汤骨 tāng gǔ Thang cốt 6 Chân giò lợn 蹄僚 tí liáo Đề liêu 7 Cốt lết 大排 dà pái Đại bài 8 Dạ dày bò 牛肚 niú dǔ Ngưu đỗ 9 Dạ dày lợn 猪肚 zhū dù Trư đỗ 10 Gan lợn 猪肝 zhū gān Trư can 11 Gân chân 蹄筋 tíjīn Đề cân 12 Giăm bông 腿肉 tuǐ ròu Thối nhục 13 Lạp xưởng 腊肠 làcháng Lạp trường 14 Lạp xưởng 香肠 xiāngcháng Hương trường 15 Lòng lợn 猪杂碎 zhū zásuì Trư tạp toái 16 Móng giò 猪蹄 zhū tí Trư đề 17 Mỡ lá 板油 bǎnyóu Bản du 18 Mỡ lợn 猪油 zhū yóu Trư du 19 Sườn non 小排 xiǎo pái Tiểu bài 20 Thịt bò 牛肉 niúròu Ngưu nhục 21 Thịt băm 肉糜 ròuméi Nhục my 22 Thịt dê 羊肉 yángròu Dương nhục 23 Thịt đông lạnh 冻肉 dòng ròu Đông nhục 24 Thịt đùi bò 牛腿肉 niú tuǐ ròu Ngưu thối nhục 25 Thịt lợn 猪肉 zhūròu Trư nhục 26 Thịt mềm 嫩肉 nèn ròu Nộn nhục 27 Thịt miếng 肉片 ròupiàn Nhục phiến 28 Thịt mỡ 肥肉 féi ròu Phì nhục 29 Thịt nạc 瘦肉 shòu ròu Sấu nhục 30 Thịt sườn sụn 里脊肉 lǐjí ròu Lý tích nhục 31 Thịt thái hạt lựu 肉丁 ròu dīng Nhục đinh 32 Thịt thủ (lợn) 猪头肉 zhūtóu ròu Trư đầu nhục 33 Thịt tươi 鲜肉 xiān ròu Tiên nhục 34 Thịt viên 肉丸 ròu wán Nhục hoàn 35 Thịt ướp mặn 咸肉 xián ròu Hàm nhục 36 Tim lợn 猪心 zhū xīn Trư tâm 37 Xúc xích 火腿 huǒtuǐ Hoả thối --------------------------------------------------- 38 Thuỷ sản 水产 shuǐchǎn Thuỷ sản 39 Hải sản tươi 海鲜 hǎixiān Hải tiên 40 Món ăn hải sản , đồ biển 海味 hǎiwèi Hải vị 41 Baba 甲鱼 jiǎyú Giáp ngư 42 Cá biển 海水鱼 hǎishuǐ yú Hải thuỷ ngư 43 Cá chim 鲳鱼 chāng yú Xương ngư 44 Cá đao 刀鱼 dāoyú Đao ngư 45 Cá hoa vàng 黄鱼 huángyú Hoàng ngư 46 Cá hoa vàng khô 黄鱼鲞 huángyú xiǎng Hoàng ngư tưởng 47 Cá hố 带鱼 dàiyú Đới ngư 48 Cá lạc 海鳗 hǎi mán Hải man 49 Cá lạc khô 鳗鲞 mán xiǎng Man tưởng 50 Cá sác đin 沙丁鱼 shādīngyú Sa đinh ngư 51 Cá lành canh 凤尾鱼 fèngwěiyú Phượng vĩ ngư 52 Cá mực 鱿鱼 yóuyú Vưu ngư 53 Cá mực 墨鱼 mòyú Mặc ngư 54 Cá tuyết 鳕鱼 xuěyú Tuyết ngư 55 Con hàu 牧蜊 mù lí Mục lị 56 Con mực phủ 章鱼 zhāngyú Chương ngư 57 Con nghêu 蛏子 chēngzi Sanh tử 58 Con sứa 海蜇 hǎizhē Hải triết 59 Cua biển 海蟹 hǎi xiè Hải giải 60 Đỉa biển hải sâm 海参 hǎishēn Hải tam 61 Ốc biển海螺 biển hǎiluó biển hải loa 62 Ốc sên 蜗牛 wōniú Oa ngưu 63 Rau câu (tảo tía) 紫菜 zǐcài Tử thái 64 Tảo biển nâu (đông y gọi là côn bố) 海带 hǎidài Hải đới 65 Tôm 条虾 tiáo xiā Điều hà 66 Tôm he 对虾 duìxiā Đối hà 67 Tôm hùm 龙虾 lóngxiā Long hà 68 Tôm khô 虾皮 xiāpí Hà bì 69 Tôm nõn 开洋 kāiyáng Khai dương 70 Tôm nõn tươi 下仁 xià rén Hạ nhân 71 Cá tôm nước ngọt 河鲜 héxiān Hà tiên 72 Cá nước ngọt 淡水鱼 dànshuǐ yú Đạm thuỷ ngư 73 Cá chép 鲤鱼 lǐyú Lý ngư 74 Cá diếc (cá giếc) 鲫鱼 jìyú Tức ngư 75 Cá hồi 鲑鱼 guīyú Khuê ngư 76 Cá quả 黑鱼 hēiyú Hắc ngư 77 Cá quế 桂鱼 guì yú Quế ngư 78 Cá vền 鳊鱼 biān yú Biên ngư 79 Cá nóc 河豚 hétún Hà đồn 80 Cá mè trắng 白鲢 bái lián Bạch liên 81 Cá sông 白鱼 bái yú Bạch ngư 82 Cá trạch 泥鳅 níqiū Nê thu 83 Cá trắm đen 青鱼 qīngyú Thanh ngư 84 Con sò 蛤蜊 gélí Cáp lị 85 Cua sông, cua đồng 河蟹 héxiè Hà giải 86 Hến, trai sông 河蚌 hé bàng Hà bạng 87 Lươn 黄鳝 huángshàn Hoàng thiện 88 Lươn sông 河鳗 hé mán Hà man 89 Ốc đồng 田螺 tiánluó Điền loa 90 Ốc nước ngọt 螺蛳 luósī Loa si 91 Tôm nước ngọt 清水虾 qīngshuǐ xiā Thanh thuỷ hà 92 Tôm sông (tôm nước ngọt) 河虾 hé xiā Hà hà 93 Bong bóng cá 鱼肚 yúdù Ngư đỗ 94 Cá xay 鱼糜 yú méi Ngư my 95 Mắm cá 咸鱼 xián yú Hàm ngư 96 Vây cá 鱼翅 yúchì Ngư sí --------------------------------------------------- 97 Gia cầm và trứng 禽蛋 qín dàn Cầm đản 98 Thịt gà 鸡肉 jīròu Kê nhục 99 Thịt vịt 鸭肉 yā ròu Áp nhục 100 Thịt ngỗng 额肉 é ròu Ngạch nhục 101 Gà tây 火鸡 huǒ jī Hoả kê 102 Gà rừng (chim trĩ) 山鸡 shān jī Sơn kê 103 Gà ác 乌骨鸡 wū gǔ jī Ô cốt kê 104 Cánh gà 鸡翅膀 jī chìbǎng Kê sí bàng 105 Đùi gà 鸡腿 jītuǐ Kê thối 106 Mề gà 鸡肫 jī zhūn Kê truân 107 Ức gà 鸡脯 jī pú Kê bô 108 Móng gà 鸡爪 jī zhuǎ Kê trảo 109 Mề vịt 鸭肫 yā zhūn Áp truân 110 Ức vịt 鸭脯 yā pú Áp bô 111 Nội tạng của gia cầm 家禽内脏 jiāqín nèizàng Gia cầm nội tạng 112 Trứng chim cút 鹌鹑蛋 ānchún dàn Am thuần đản 113 Trứng gà 鸡蛋 jīdàn Kê đản 114 Trứng vịt 鸭蛋 yādàn Áp đản 115 Trứng ngỗng 鹅蛋 é dàn Nga đản 116 Trứng chim bồ câu 鸽蛋 gē dàn Cáp đản 117 Trứng muối 皮蛋 pídàn Bì đản 118 Trứng muối (trứng bắc thảo) 咸蛋 xián dàn Hàm đản --------------------------------------------------- 119 Rau tươi 蔬菜 shūcài Sơ thái 120 Cải xanh 青菜 qīngcài Thanh thái 121 Rau chân vịt, cải bó xôi 菠菜 bōcài Ba thái 122 Rau xà lách, rau diếp 生菜 shēngcài Sinh thái 123 Rau cần 芹菜 qíncài Cần thái 124 Cỏ linh lăng 草头 cǎo tóu Thảo đầu 125 Rau thơm 香菜 xiāngcài Hương thái 126 Lá hương thung non 香椿 xiāngchūn Hương xuân 127 Cây tề thái 荠菜 jìcài Tề thái 128 Rau cải dầu 油菜 yóucài Du thái 129 Củ cải đường 甜菜 tiáncài Điềm thái 130 Rau cần nước 水芹 shuǐ qín Thuỷ cần 131 Rau rút 莼菜 chúncài Thuần thái 132 Rau súp lơ (hoa lơ), bông cải 花菜 huācài Hoa thái 133 Cây cải bắp 卷心菜 juǎnxīncài Quyển tâm thái 134 Đậu tương non 毛豆 máodòu Mao đậu 135 Đậu xanh vỏ 青豆 qīngdòu Thanh đậu 136 Đậu hòa lan 豌豆 wāndòu Oản đậu 137 Đậu cô ve 扁豆 biǎndòu Biển đậu 138 Đậu đũa 豇豆 jiāngdòu Giang đậu 139 Đậu lửa (đậu tây)芸豆 tây) yúndòu tây) vân đậu 140 Đậu dao 刀豆 dāo dòu Đao đậu 141 Đậu tằm 蚕豆 cándòu Tàm đậu 142 Đậu tương(đậu nành) 黄豆 huángdòu Hoàng đậu 143 Quả đậu 豆荚 dòujiá Đậu giáp 144 Bí đao 冬瓜 dōngguā Đông qua 145 Dưa chuột (dưa leo) 黄瓜 huángguā Hoàng qua 146 Bí ngô (bí đỏ) 南瓜 nánguā Nam qua 147 Mướp 丝瓜 sīguā Ty qua 148 Mướp đắng (khổ qua) 苦瓜 kǔguā Khổ qua 149 Cà tím 番茄 fānqié Phiên gia 150 Quả cà 茄子 qiézi Gia tử 151 Ớt xanh 青椒 qīngjiāo Thanh tiêu 152 Quả ớt, ớt 辣椒 làjiāo Lạt tiêu 153 Khoai tây 土豆 tǔdòu Thổ đậu 154 Cây sơn dược củ nâu 山药 shānyào Sơn dược 155 Khoai lang 番薯 fānshǔ Phiên thự 156 Sắn 木薯 mùshǔ Mộc thự 157 Ngó sen 藕 ǒu Ngẫu 158 Củ cải 萝卜 luóbo La bốc 159 Cà rốt 胡萝卜 húluóbo Hồ la bốc 160 Củ niễng non 茭白 jiāobái Giao bạch 161 Khoai môn (khoai sọ) 芋艿 yùnǎi Vu nãi 162 Măng mùa đông 冬笋 dōngsǔn Đông duẩn 163 Măng tre 竹笋 zhúsǔn Trúc duẩn 164 Măng tre 毛孙 máo sūn Mao tôn 165 Măng khô 笋干 sǔn gān Duẩn can 166 Cây măng tây (diếp bẹ) 莴笋 wōsǔn Oa duẩn 167 Oa cự thuộc họ rau diếp 莴苣 wōjù Oa cự 168 Măng tây 芦笋 lúsǔn Lô duẩn 169 Nấm 蘑菇 mógu Ma cô 170 Nấm rơm 草菇 cǎo gu Thảo cô 171 Mã thầy 荸荠 bíjì Bột tề 172 Bầu 葫芦 húlu Hồ lô 173 Củ từ 慈菇 cí gu Từ cô 174 Dưa muối 咸菜 xiáncài Hàm thái 175 Đồ nhắm rượu 酒菜 jiǔcài Tửu thái 176 Tỏi 蒜 suàn Toán 177 Tỏi tươi 蒜苗 suànmiáo Toán miêu 178 Hành tây 洋葱 yángcōng Dương thông 179 Gừng 姜 jiāng Khương --------------------------------------------------- 180 Chế phẩm của đậu 豆制品 dòu zhìpǐn Đậu chế phẩm 181 Đậu phụ 豆腐 dòufu Đậu hủ 182 Váng sữa đậu nành 豆腐皮 dòufu pí Đậu hủ bì 183 Bánh đậu xanh 粉皮 fěnpí Phấn bì 184 Đậu phụ hấp 豆腐干 dòufu gān Đậu hủ can 185 Giá đỗ tương 黄豆芽 huáng dòuyá Hoàng đậu nha 186 Giá đỗ xanh 绿豆芽 lǜ dòuyá Lục đậu nha 187 Sợi đậu phụ khô 腐竹 fǔzhú Hủ trúc 188 Tinh bột mì 面筋 miànjīn Diện cân 189 Miến (bún tàu) 粉丝 fěnsī Phấn ty 190 Tinh bột mì tẩm dầu 油面筋 yóu miànjīn Du diện cân 191 Đậu phụ tẩm dầu 油豆腐 yóu dòufu Du đậu hủ 192 Chè vừng 麻糊 má hu Ma hồ --------------------------------------------------- QUẢ 1 Hoa quả Shuǐguǒ 水果 Thuỷ quả 2 Táo tây píngguǒ 苹果 Bình quả 3 Hạt táo píngguǒ hé 苹果核 Bình quả hạch 4 Vỏ táo píngguǒpí 苹果皮 Bình quả bì 5 Nước táo píngguǒ zhī 苹果汁 Bình quả chấp 6 Lê táo píngguǒ lí 苹果梨 Bình quả lê 7 Táo chuối tiêu xiāngjiāo píngguǒ 香蕉苹果 Hương tiêu bình quả 8 Quả lê lí 梨 Lê 9 Lê lai dương láiyáng lí 莱阳梨 Lai Dương lê 10 Lê đãng sơn dàng shānlí 砀山梨 Nãng sơn lê 11 Lê tuyết xuělí 雪梨 Tuyết lê 12 Lê mùa đông dōng lí 冬梨 Đông lê 13 Bạch lê (lê trắng) bái lí 白梨 Bạch lê 14 Hạt lê lí hé 梨核 Lê hạch 15 Cam quýt gān jú 柑桔 Cam kết 16 Quýt đỏ hóng jú 红桔 Hồng kết 17 Quýt không có hạt wú hé jú 无核桔 Vô hạch kết 18 Vỏ cam quýt gān jú pí 柑桔皮 Cam kết bì 19 Vỏ cam (quýt) jú pí 桔皮 Kết bì 20 Cam chéng 橙 Tranh 21 Cam ngọt tián chéng 甜橙 Điềm tranh 22 Cam chua suān chéng 酸橙 Toan tranh 23 Cam tề qíchéng 脐橙 Tề tranh 24 Chuối tiêu xiāngjiāo 香蕉 Hương tiêu 25 Vỏ chuối xiāngjiāo pí 香蕉皮 Hương tiêu bì 26 Bóc quả chuối bō xiāngjiāo 剥香蕉 Bác hương tiêu 27 Chuối tây bājiāo 芭蕉 Ba tiêu 28 Dâu tây cǎoméi 草莓 Thảo môi 29 Mai đen hēiméi 黑莓 Hắc môi 30 Quả dứa bōluó 菠萝 Ba la 31 Thịt dứa bōluó ròu 菠萝肉 Ba la nhục 32 Quả mận lǐzǐ 李子 Lí tử 33 Mận tây xīyáng lǐ zi 西洋李子 Tây Dương lí tử 34 Mận hạnh lǐ xìng 李杏 Lí hạnh 35 Quả vải lǐzhī 李枝 Lí chi 36 Quả vải tươi xiān lìzhī 鲜荔枝 Tiên lệ chi 37 Vỏ quả vải lìzhī pí 荔枝皮 Lệ chi bì 38 Cùi vải lìzhī ròu 荔枝肉 Lệ chi nhục 39 Quýt vàng jīn jú 金桔 Kim kết 40 Táo crap huāhóng 花红 Hoa hồng 41 Quả đào táozi 桃子 Đào tử 42 Cùi đào táo ròu 桃肉 Đào nhục 43 Đào mật shuǐmì táo 水蜜桃 Thuỷ mật đào 44 Cây bàn đào (đào tiên) pántáo 蟠桃 Bàn đào 45 Đào lông (đào dại) máotáo 毛桃 Mao đào 46 Đào khỉ ma các (khế) míhóutáo 猕猴桃 Mi hầu đào 47 Hạt đào táo hé 桃核 Đào hạch 48 Quả nho (cây nho) pútáo 葡萄 Bồ đào 49 Nho không hạt wú hé xiǎo pútáo 无核小葡萄 Vô hạch tiểu bồ đào 50 Hạt nho táo hé 桃核 Đào hạch 51 Vỏ nho pútáo pí 葡萄皮 Bồ đào bì 52 Nước nho pútáo zhī 葡萄汁 Bồ đào chấp 53 Quả tì bà pípá 枇杷 Tì ba 54 Quả chanh níngméng 柠檬 Nịnh mông 55 Anh đào yīngtáo 樱桃 Anh đào 56 Anh đào hình quả tim xīn xíng yīngtáo 心形樱桃 Tâm hình anh đào 57 Anh đào ngọt tián yīngtáo 甜樱桃 Điềm anh đào 58 Anh đào chua suān yīngtáo 酸樱桃 Toan anh đào 59 Anh đào duke (công tước) dù kè yīngtáo 杜克樱桃 Đỗ khắc anh đào 60 Anh đào đen hēi yīngtáo 黑樱桃 Hắc anh đào 61 Anh đào nguyệt quế yuèguì yīngtáo 月桂樱桃 Nguyệt quế anh đào 62 Thịt quả anh đào yīngtáo ròu 樱桃肉 Anh đào nhục 63 Hạt anh đào yīngtáo hé 樱桃核 Anh đào hạch 64 Cây mía, mía gān zhè 柑蔗 Cam giá 65 Dưa bở xiāngguā 香瓜 Hương qua 66 Quả dưa hồng tiánguā 甜瓜 Điềm qua 67 Quả dưa hấu xīguā 西瓜 Tây qua 68 Dưa hấu không hạt wú zǐ xīguā 无籽西瓜 Vô tử tây qua 69 Dưa hấu mùa đông bīng xīguā 冰西瓜 Băng tây qua 70 Vỏ dưa hấu xīguā pí 西瓜皮 Tây qua bì 71 Hạt dưa hấu xīguā zǐ 西瓜籽 Tây qua tử 72 Dưa bở tân cương hāmìguā 哈密瓜 Ha mật qua 73 Bạch quả, ngân hạnh báiguǒ 白果 Bạch quả 74 Mã thầy bíjì 荸荠 Bột tề 75 Hạt dẻ bǎnlì 板栗 Bản lật 76 Quả bưởi, cây bưởi yòuzi 柚子 Dữu tử 77 Cây cau bīnláng 槟榔 Tân lang 78 Lí chua cù lì 醋栗 Thố lật 79 Xoài mángguǒ 芒果 Mang quả 80 Mơ, mai méizi 梅子 Mai tử 81 (cây, quả) hạnh xìngzi 杏子 Hạnh tử 82 Hạt quả hạnh xìng hé 杏核 Hạnh hạch 83 Thịt quả hạnh xìng ròu 杏肉 Hạnh nhục 84 Sơn trà shānzhā 山楂 Sơn tra 85 Hồ đào rừng shān hétáo 山核桃 Sơn hạch đào 86 (cây, quả) hồng shìzi 柿子 Thị tử 87 (cây, hạt) thông đỏ hôi fěizi 榧子 Phỉ tử 88 (cây, quả) phỉ zhēnzi 榛子 Trăn tử 89 Quả dừa yēzi 椰子 Da tử 90 Nước dừa yē zhī 椰汁 Da chấp 91 Cơm dừa yē ròu 椰肉 Da nhục 92 Vỏ dừa yē ké 椰壳 Da xác 93 Táo zǎo 枣 Tảo 94 Hột táo zǎo hé 枣核 Tảo hạch 95 Quả trám gǎnlǎn 橄榄 Cảm lãm 96 Cây thanh mai (mơ xanh) qīngméi 青梅 Thanh mai 97 Quả hải đường hǎi tángguǒ 海糖果 Hải đường quả 98 Quả sung wúhuá guǒ 无华果 Vô hoa quả 99 Cây lựu shíliú 石榴 Thạch lựu 100 (cây, quả) dương mai yángméi 杨梅 Dương mai 101 Khế yángtáo 杨桃 Dương đào 102 Hạnh nhân xìngrén 杏仁 Hạnh nhân 103 Hạt dẻ lìzǐ 栗子 Lật tử 104 Long nhãn lóngyǎn 龙眼 Long nhãn 105 Cùi nhãn lóngyǎn ròu 龙眼肉 Long nhãn nhục 106 Quả đu đủ mùguā 木瓜 Mộc qua 107 Quả có cùi ròu zhí guǒ 肉质果 Nhục chất quả 108 Quả có vỏ cứng jiānguǒ 坚果 Kiên quả 109 Quả sồi rừng shānmáojǔ jiānguǒ 山毛榉坚果 Sơn mao cử kiên quả 110 Vỏ của quả có vỏ cứng jiānguǒ hé 坚果核 Kiên quả hạch 111 Hạt của quả có vỏ cứng jiānguǒ rén 坚果仁 Kiên quả nhán 112 Quả có hạt héguǒ 核果 Hạch quả 113 Nhân hồ đào hétáo rén 核桃仁 Hạch đào nhân 114 Táo cát (táo trồng ở đất cát) shā zǎo 沙枣 Sa tảo 115 Hoa quả nhiệt đới rèdài shuǐguǒ 热带水果 Nhiệt đái thuỷ quả 116 Hoa quả vùng á nhiệt đới yàrèdài shuǐguǒ 亚热带水果 Á nhiệt đái thuỷ quả 117 Loại quả nhỏ xiǎo shuǐguǒ 小水果 Tiểu thuỷ quả 118 Thuộc về hoa quả shuǐguǒ de 水果的 Thuỷ quả đích 119 Đúng thời vụ yìng shí de 应时的 Ứng thì đích 120 Dưa quả đúng thời vụ yìng shí guā guǒ 应时瓜果 Ứng thì qua quả 121 Hoa quả mùa hè xiàlìng shuǐguǒ 夏令水果 Hạ lệnh thuỷ quả 122 Quả không hạt wú hé shuǐguǒ 无核水果 Vô hạch thuỷ quả 123 Hoa đựng vào túi dài zhuāng shuǐguǒ 袋装水果 Đại trang thuỷ quả 124 Hoa quả loại một yī jí shuǐguǒ 一级水果 Nhất cấp thuỷ quả 125 Hoa quả loại đặc biệt tèjí shuǐguǒ 特级水果 Đặc cấp thuỷ quả 126 Hoa quả hái đợt đầu shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒ 首批采摘的水果 Thủ phê thải trích đích thuỷ quả 127 Hoa quả dễ thối dập yì fǔlàn de shuǐguǒ 易腐烂的水果 Dịch hủ lạn đích thuỷ quả 128 Chín chéngshú de 成熟的 Thành thục đích 129 Chưa chín (còn xanh) wèi chéngshú de 未成熟的 Vị thành thục đích 130 Chín sớm zǎoshú de 早熟的 Tảo thục đích 131 Chín muộn wǎnshú de 晚熟的 Vãn thục đích 132 Hoa quả đóng hộp shuǐguǒ guàntóu 水果罐头 Thuỷ quả quán đầu 133 Kho đông lạnh chứa hoa quả shuǐguǒ lěngkù 水果冷酷 Thuỷ quả lãnh khốc 134 Doanh nghiệp mua bán hoa quả shuǐguǒ shāng 水果商 Thuỷ quả thương 135 Dao gọt hoa quả shuǐguǒ dāo 水果刀 Thuỷ quả đao 136 Gọt vỏ quả …xuē…de pí …削…的皮 … Tước… đích bì 137 Gọt lê xuè lí 削梨 Tước lê 138 Gọt táo xuè píngguǒ 削苹果 Tước bình quả 139 Non nèn de 嫩的 Nộn đích 140 Giòn cuì de 脆的 Thuý đích 141 Nhiều nước duō zhī de 多汁的 Đa chấp đích 142 Óng ả, bóng mượt guānghuá de 光滑的 Quang hoạt đích 143 Non mềm ruǎn nèn de 软嫩的 Nhuyễn nộn đích 144 Xốp, mềm sōngruǎn de 松软的 Tùng nhuyễn đích 145 Cứng, rắn jiānyìng de 坚硬的 Kiên ngạnh đích 146 Ngọt tián de 甜的 Điềm đích 147 Đắng kǔ de 苦的 Khổ đích 148 Chua suān de 酸的 Toan đích 149 Quả ngọt tián guǒ 甜果 Điềm quả 150 Quả chua suān guǒ 酸果 Toan quả 151 Quả rụng luòguǒ 落果 Lạc quả 152 Quả tươi xiānguǒ 鲜果 Tiên quả 153 Quả khô gānguǒ 干果 Can quả 154 Quả giập nát, quả chín làn guǒ 烂果 Lạn quả 155 Vỏ guǒ pí 果皮 Quả bì 156 Thịt quả, cùi trái cây guǒròu 果肉 Quả nhục 157 Hạt, hột (của trái cây) guǒ rén 果仁 Quả nhân 158 Màu vỏ pí sè 皮色 Bì sắc 159 Mùi vị wèidào 味道 Vị đạo 160 Vị thơm xiāngwèi 香味 Hương vị 161 Vị đắng kǔwèi 苦味 Khổ vị 162 Hình dáng xíngzhuàng 形状 Hình trạng 163 Kích thước dàxiǎo 大小 Đại tiểu 164 Trọng lượng zhòngliàng 重量 Trọng lượng 165 Trọng lượng đủ, cân đủ fènliàng zhǔn zú 分量准足 Phân lượng chuẩn túc 166 Cân thiếu duǎn jīn quē liǎng 短斤缺两 Đoản cân khuyết lưỡng 167 Giá nội bộ (giá ưu đãi) chǔlǐ jià 处理价 Xử lí giới 168 Một pao chuối tiêu (,g) bàng xiāngjiāo 磅香蕉 Bàng hương tiêu 169 Một sọt đào lǒu táozi 篓桃子 Lâu đào tử 170 Một chùm nho chuàn pútáo 串葡萄 Xuyến bồ đào ---------------------------------------------------- GIÀY DÉP MŨ NÓN 1 Giày dép, mũ nón 鞋帽 Xié mào Hài mạo ---------------------------------------------------- 2 Các loại giày 鞋帽店 xié mào diàn Hài mạo điếm 3 Ủng 靴 xuē Ngoa 4 Ủng nam 男靴 nán xuē Nam ngoa 5 Ủng nữ 女靴 nǚ xuē Nữ ngoa 6 Ủng đi ngựa 马靴 mǎxuē Mã ngoa 7 Ủng ngắn cổ 短统靴 duǎn tǒng xuē Đoản thống ngoa 8 Ủng cao cổ 长统靴 cháng tǒng xuē Trưởng thống ngoa 9 Ủng ngắn cổ của nữ 轻便短统靴 qīngbiàn duǎn tǒng xuē Khinh tiện đoản thống ngoa 10 Ủng da 皮靴 pí xuē Bì ngoa 11 Ủng đi mưa 雨靴 yǔxuē Vũ ngoa 12 Ủng đi mưa cao cổ kiểu wellington 威灵顿长统雨靴 wēi líng dùn cháng tǒng yǔxuē Uy linh đốn trưởng thống vũ ngoa 13 Ủng của trẻ con 童靴 tóng xuē Đồng ngoa 14 Giày 鞋子 xiézi Hài tử 15 Giày nam 男鞋 nán xié Nam hài 16 Giày nữ 女鞋 nǚ xié Nữ hài 17 Giày trẻ con 童鞋 tóngxié Đồng hài 18 Giày mềm của trẻ sơ sinh 婴儿软鞋 yīng’ér ruǎn xié Anh nhi nhuyễn hài 19 Giày da 皮鞋 píxié Bì hài 20 Giày da lộn 绒面革皮鞋 róng miàn gé píxié Nhung diện cách bì hài 21 Giày da vằn 粒面皮鞋 lì miàn píxié Lạp diện bì hài 22 Giày da cừu 羊皮鞋 yáng píxié Dương bì hài 23 Giày da sơn 漆皮鞋 qīpíxié Tất bì hài 24 Giày da đế cao su đúc 模压胶底皮鞋 móyā jiāo dǐ pí xié Mô áp giao để bì hài 25 Giày thể thao 运动鞋 yùndòng xié Vận động hài 26 Giày chơi cầu lông 网球鞋 wǎngqiú xié Võng cầu hài 27 Giày đi cát, giày nhẹ có đế cao su 沙地鞋 shā dì xié Sa địa hài 28 Giày cưỡi ngựa 鞍脊鞋 ān jí xié Yên tích hài 29 Giày bằng vải oxford 牛津鞋 niújīn xié Ngưu tân hài 30 Giày đi tuyết 雪鞋 xuě xié Tuyết hài 31 Dép quai hậu nữ 露跟女鞋 lù gēn nǚ xié Lộ cân nữ hài 32 Giày nữ cao gót 细高跟女鞋 xì gāo gēn nǚ xié Tế cao cân nữ hài 33 Giày vải không dây 无带便鞋 wú dài biànxié Vô đới tiện hài 34 Giày vải liền tất 连袜便鞋 lián wà biànxié Liên miệt tiện hài 35 Giày thắt dây 扣带鞋 kòu dài xié Khấu đới hài 36 Giày thuyền, dép xuồng 船鞋 chuán xié Thuyền hài 37 Giày đế mềm 软底鞋 ruǎn dǐ xié Nhuyễn để hài 38 Giày đế bằng 平跟鞋 píng gēn xié Bình cân hài 39 Giày đế thấp 低跟鞋 dī gēn xié Đê cân hài 40 Giày cao gót 高跟鞋 gāogēnxié Cao cân hài 41 Giày cao gót kiểu gót bè 木屐式坡形高跟鞋 mùjī shì pō xíng gāogēnxié Mộc kịch thức pha hình cao cân hài 42 Giày mũi thấp 低帮鞋 dī bāng xié Đê bang hài 43 Giày mũi cao 高帮鞋 gāo bāng xié Cao bang hài 44 Dép 凉鞋 liángxié Lương hài 45 Dép nhựa 塑料凉鞋 sùliào liángxié Tố liệu lương hài 46 Giày đi mưa 雨鞋 yǔxié Vũ hài 47 Giày đi mưa 套鞋 tàoxié Sáo hài 48 Giày cỏ 草鞋 cǎoxié Thảo hài 49 Giày vải 布鞋 bùxié Bố hài 50 Giày nhựa 塑料鞋 sùliào xié Tố liệu hài 51 Giày bông 棉鞋 mián xié Miên hài 52 Guốc gỗ 木屐 mùjī Mộc kịch 53 Giày đinh 钉鞋 dīngxié Đính hài 54 Giày lót nỉ 毡鞋 zhān xié Chiên hài 55 Giày satin (sa tanh) 缎子鞋 duànzi xié Đoạn tử hài 56 Giày satin thêu 绣花缎子鞋 xiùhuā duànzi xié Tú hoa đoạn tử hài 57 Giày lễ phục, giày tây 礼服鞋 lǐfú xié Lễ phục hài 58 Dép lê 拖鞋 tuōxié Tha hài 59 Dép lê đế bằng 平底拖鞋 píngdǐ tuōxié Bình để tha hài 60 Dép nhựa xốp 泡沫塑料拖鞋 pàomò sùliào tuōxié Bào mạt tố liệu tha hài 61 Dép lê xốp 海绵拖鞋 hǎimián tuō xié Hải miên tha hài 62 Giày cao su 胶鞋 jiāoxié Giao hài 63 Giày vải bạt (giày bát kết) 帆布鞋 fānbù xié Phàm bố hài 64 Giày vải bạt đế cao su (đế kếp) 帆布较低鞋 fānbù jiào dī xié Phàm bố giảo đê hài 65 Giày đế cao su 像胶底鞋 xiàng jiāo dǐ xié Tượng giao để hài 66 Ngành đóng giày 制鞋业 zhì xié yè Chế hài nghiệp 67 Hiệu giày, tiệm giày 鞋店 xiédiàn Hài điếm 68 Cửa hàng bán giày, ủng 靴鞋店 xuē xié diàn Ngoa hài điếm 69 Thợ đóng giày 制鞋工人 zhì xié gōngrén Chế hài công nhân 70 Thợ sửa giày 补鞋匠 bǔ xiéjiang Bổ hài tượng 71 Hộp đựng giày 鞋盒 xié hé Hài hạp 72 Kiểu giày 鞋样 xié yàng Hài dạng 73 Số đo giày 鞋的尺码 xié de chǐmǎ Hài để xích mã 74 Mặt giày 鞋面 xié miàn Hài diện 75 Thành giày, má giày 鞋帮 xiébāng Hài bang 76 Phần trong giày 鞋里 xié lǐ Hài lý 77 Vải tua viền 沿条 yán tiáo Diên điều 78 Gót giày 鞋跟 xié gēn Hài cân 79 Gót giày nhiều lớp 叠层鞋跟 dié céng xié gēn Điệp tằng hài cân 80 Gót cao nhọn 细高跟 xì gāo gēn Tế cao cân 81 Đế giày 鞋底 xié dǐ Hài để 82 Lưỡi giày 鞋舌 xié shé Hài thiệt 83 Mũi giày 鞋尖 xié jiān Hài tiêm 84 Mõm giày (chỗ cho chân vào) 鞋口 xié kǒu Hài khẩu 85 Bột đánh giày 鞋粉 xié fěn Hài phấn 86 Xi đánh giày 鞋油 xiéyóu Hài du 87 Cốt khuôn giày 鞋楦 xié xuàn Hài tuyên 88 Dây giày 鞋带 xié dài Hài đới 89 Dây ủng 靴带 xuē dài Ngoa đới 90 Dây kéo ủng (kéo chân ra khỏi ủng) 拔靴带 bá xuē dài Bạt ngoa đới 91 Sáp vuốt chỉ khâu giày 鞋线蜡 xié xiàn là Hài tuyến lạp 92 Miếng xỏ giày (cái đót giày) 鞋拔 xié bá Hài bạt 93 Lỗ xâu dây giày 鞋扣 xié kòu Hài khấu 94 Miếng lót đáy giày 鞋垫 xié diàn Hài điếm 95 Miếng lót trong giày 鞋内衬垫 xié nèi chèn diàn Hài nội sấn điếm ---------------------------------------------------- 96 Các loại mũ 帽类 mào lèi Mạo loại 97 Chùm tua mũ 毛子束带 máo zǐ shù dài Mao tử thúc đới 98 Đai mũ 帽圈 mào quān Mạo khuyên 99 Dải trang trí trên mũ 帽饰带 mào shì dài Mạo sức đới 100 Đỉnh mũ 帽顶 mào dǐng Mạo đỉnh 101 Gim trang trí trên mũ của nữ 女帽饰针 nǚ mào shì zhēn Nữ mạo sức châm 102 Hộp đựng mũ 帽盒 mào hé Mạo hạp 103 Kích thước của mũ 帽子的尺码 màozi de chǐmǎ Mạo tử để xích mã 104 Lớp vải lót mũ 帽里 mào lǐ Mạo lý 105 Mũ ba chỏm 三角帽 sānjiǎo mào Tam giác mạo 106 Mũ gấm, lụa 锦缎帽 jǐnduàn mào Cẩm đoạn mạo 107 Mũ nỉ hoa 花呢帽 huāní mào Hoa ni mạo 108 Mũ bê rê 贝雷帽 bèi léi mào Bối lôi mạo 109 Mũ bông 棉帽 mián mào Miên mạo 110 Mũ cát che nắng 硬壳太阳帽 yìng ké tàiyáng mào Ngạnh xác thái dương mạo 111 Mũ che nắng rộng vành 宽边蔗阳帽 kuān biān zhe yáng mào Khoan biên giá dương mạo 112 Mũ che nắng sợi gai 苎麻凉帽 zhùmá liángmào Trữ ma lương mạo 113 Mũ da 皮帽 pí mào Bì mạo 114 Mũ dạ rộng vành 宽边呢帽 kuān biān ní mào Khoan biên ni mạo 115 Mũ dệt kim 针织帽 zhēnzhī mào Châm chức mạo 116 Mũ đi biển 海滨帽 hǎibīn mào Hải tân mạo 117 Mũ du lịch 旅行帽 lǚxíng mào Lữ hành mạo 118 Mũ hướng đạo sinh 童子军帽 tóng zǐ jūn mào Đồng tử quân mạo 119 Mũ jean牛 仔帽 zǎi mào Tử mạo 120 Mũ không vành 无檐帽 wú yán mào Vô thiềm mạo 121 Mũ lông thú 毛皮帽子 máopí màozi Mao bì mạo tử 122 Mũ lưỡi trai 鸭舌帽 yāshémào Áp thiệt mạo 123 Lưỡi trai của mũ 帽舌 mào shé Mạo thiệt 124 Mũ mưa 雨帽 yǔ mào Vũ mạo 125 Mũ nghệ nhân 艺人帽 yìrén mào Nghệ nhân mạo 126 Mũ ngủ 睡帽 shuì mào Thuỵ mạo 127 Mũ nhung 丝绒帽 sīróng mào Ty nhung mạo 128 Mũ nỉ chóp cao rộng vành 高顶宽边呢帽 gāo dǐng kuān biān ní mào Cao đỉnh khoan biên ni mạo 129 Mũ nỉ homburg 霍姆堡毡帽 huò mǔ bǎo zhān mào Quắc mỗ bảo chiên mạo 130 Mũ nỉ mềm 软毡帽 ruǎn zhān mào Nhuyễn chiên mạo 131 Mũ nỉ mềm chóp ngắn rộng vành 低顶宽边软毡帽 dī dǐng kuān biān ruǎn zhān mào Đê đỉnh khoan biên nhuyễn chiên mạo 132 Mũ nỉ rộng vành 宽边毡帽 kuān biān zhān mào Khoan biên chiên mạo 133 Mũ nồi 无边平顶帽 wúbiān píng dǐng mào Vô biên bình đỉnh mạo 134 Mũ nữ kiểu khăn chít 头巾式女帽 tóujīn shì nǚ mào Đầu cân thức nữ mạo 135 Mũ ống khói 烟囱冒 yāncōng mào Yên song mạo 136 Mũ phòng hộ (bảo hiểm) 防护帽 fánghù mào Phòng hộ mạo 137 Mũ phớt 长礼帽 cháng lǐmào Trưởng lễ mạo 138 Mũ phớt gấm 缎棉礼帽 duàn mián lǐmào Đoạn miên lễ mạo 139 Mũ phớt loại to của nam 男式大礼帽 nán shì dà lǐmào Nam thức đại lễ mạo 140 Mũ (quả dưa) chóp cao 高顶礼帽 gāo dǐng lǐmào Cao đỉnh lễ mạo 141 Mũ rơm 草帽 cǎomào Thảo mạo 142 Mũ rơm chóp bằng 平顶硬草帽 píng dǐng yìng cǎomào Bình đỉnh ngạnh thảo mạo 143 Mũ rơm panama 巴拿马草帽 banámǎ cǎomào Ba nã mã thảo mạo 144 Mũ rơm rộng vành 宽边草帽 kuān biān cǎomào Khoan biên thảo mạo 145 Mũ rộng vành 宽边帽 kuān biān mào Khoan biên mạo 146 Mũ rộng vanh hoa của nữ 宽边花式女帽 kuān biān huā shì nǚ mào Khoan biên hoa thức nữ mạo 147 Mũ tắm 淋浴帽 línyù mào Lâm dục mạo 148 Mũ thể thao 运动帽 yùndòng mào Vận động mạo 149 Mũ thường không vành 无檐便帽 wú yán biànmào Vô thiềm tiện mạo 150 Mũ thủy thủ 水手帽 shuǐshǒu mào Thuỷ thủ mạo 151 Mũ trẻ con 童帽 tóng mào Đồng mạo 152 Mũ vải 布帽 bù mào Bố mạo 153 Phù hiệu đeo ở mũ 帽章 màozhāng Mạo chương 154 Quả cầu nhung trang trí mũ 帽章的绒球 màozhāng de róng qiú Mạo chương để nhung cầu 155 Thợ may mũ 制帽匠 zhìmào jiang Chế mạo tượng 156 Vành mũ 帽檐 màoyán Mạo thiềm 157 Vật liệu làm mũ 制帽材料 zhìmào cáiliào Chế mạo tài liệu ----------------------------------------------------- ĐỒNG HỒ 1 Đồng hồ 钟表 Zhōngbiǎo Chung biểu 2 Đồng hồ báo thức 闹钟 nàozhōng Náo chung 3 Đồng hồ báo thức 催醒闹钟 cuī xǐng nàozhōng Thôi tỉnh náo chung 4 Đông hồ báo thức du lịch 旅行闹钟 lǚxíng nàozhōng Lữ hành náo chung 5 Đồng hồ du lịch 旅行钟 lǚxíng zhōng Lữ hành chung 6 Đồng hồ treo 落地挂中 luòdì guàzhōng Lạc địa quải trung 7 Đồng hồ điện 电钟 diàn zhōng Điện chung 8 Đồng hồ số 数字钟 shùzì zhōng Sổ tự chung 9 Đồng hồ để bàn 座钟 zuòzhōng Toạ chung 10 Đồng hồ treo tường 挂钟 guà zhōng Quải chung 11 Đồng hồ báo giờ 报时钟 bàoshí zhōng Báo thì chung 12 Đồng hồ tự động 自动钟 zìdòng zhōng Tự động chung 13 Đồng hồ cát 沙漏 shālòu Sa lậu 14 Đồng hồ mặt trời 日晷 rìguǐ Nhật quỹ 15 Đồng hồ đeo tay cẩn đá thạch anh 石英表 shíyīng biǎo Thạch anh biểu 16 Đồng hồ nam 男表 nán biǎo Nam biểu 17 Đồng hồ nữ 女表 nǚ biǎo Nữ biểu 18 Đồng hồ nổi tiếng 名表 míngbiǎo Danh biểu 19 Đồng hồ vàng 金表 jīn biǎo Kim biểu 20 Đồng hồ đeo tay nạm đá quí 宝石手表 bǎoshí shǒubiǎo Bảo thạch thủ biểu 21 Đồng hồ đôi 对表 duì biǎo Đối biểu 22 Đồng hồ thời trang 时装表 shízhuāng biǎo Thì trang biểu 23 Đồng hồ bỏ túi, đeo trước ngực 怀表 huáibiǎo Hoài biểu 24 Đồng hồ bấm giờ 计时机 jìshí jī Kế thì cơ 25 Đông hồ bấm giờ 计时器 jìshí qì Kế thì khí 26 Đồng hồ bấm giây (đồng hồ tính giây) 记秒表 jì miǎobiǎo Ký miểu biểu 27 Máy định giờ 定时器 dìngshí qì Định thì khí 28 Đồng hồ đeo tay 手表 shǒubiǎo Thủ biểu 29 Đồng hồ đeo tay có kim chỉ giờ 指针式手表 zhǐzhēn shì shǒubiǎo Chỉ châm thức thủ biểu 30 Đồng hồ điện tử 电子表 diànzǐ biǎo Điện tử biểu 31 Đồng hồ tự động 自动表 zìdòng biǎo Tự động biểu 32 Đồng hồ không vô nước 防水表 fángshuǐ biǎo Phòng thuỷ biểu 33 Đồng hồ số 数字表 shùzì biǎo Sổ tự biểu 34 Đồng hồ lên giây cót 转柄表 zhuǎn bǐng biǎo Chuyển bính biểu 35 Đồng hồ 钟表 zhōngbiǎo Chung biểu 36 Đồng hồ lịch 日历表 rìlì biǎo Nhật lịch biểu 37 Quả lắc đồng hồ 钟摆 zhōngbǎi Chung bi 38 Búa đồng hồ 钟锤 zhōng chuí Chung chuỳ 39 Mặt đồng hồ 钟面 zhōng miàn Chung diện 40 Vỏ đồng hồ 表壳 biǎo ké Biểu xác 41 Dây đồng hồ đeo tay 表链 biǎoliàn Biểu liên 42 Kim giây 秒针 miǎozhēn Miểu châm 43 Kim giây dài 长秒针 cháng miǎozhēn Trưởng miểu châm 44 Kim phút 分针 fēnzhēn Phân châm 45 Vạch chia thời gian (thay chữ số) (代替数字的)短棒状线条 (dàitì shùzì de) duǎn bàngzhuàng xiàntiáo ( đại thế sổ tự để ) đoản bổng trạng tuyến điều 46 Lịch ngày 日历 rìlì Nhật lịch 47 Kim giờ 时针 shízhēn Thì châm 48 Núm vặn 转柄 zhuǎn bǐng Chuyển bính 49 Dây đeo đồng hồ 表带 biǎo dài Biểu đới 50 Dây đồng hồ bỏ túi 怀表链 huáibiǎo liàn Hoài biểu liên 51 Máy đồng hồ 机芯 jī xīn Cơ tâm 52 Dây cót 发条 fā tiáo Phát điều 53 Dây tóc 游丝 yóusī Du ty 54 Bánh răng cưa 齿轮 chǐlún Xỉ luân 55 Đồng hồ thụy sĩ 瑞士表 ruìshì biǎo Thuỵ sĩ biểu 56 Đồng hồ rolex 劳莱克士表 láo láikè shì biǎo Lao lai khắc sĩ biểu 57 Đồng hồ omega 欧米茄表 ōumǐjiā biǎo Âu mễ gia biểu 58 Đồng hồ rado 雷达表 léidá biǎo Lôi đạt biểu 59 Đồng hồ citizen 西铁城表 xitiěchéng biǎo Tây thiết thành biểu 60 Đồng hồ swatch 斯沃琪表 sī wò qí biǎo Tư ốc kỳ biểu 61 Chỉnh đồng hồ 把表拨准 bǎ biǎo bō zhǔn Bả biểu bát chuẩn ----------------------------------------------------- ĐIỆN TỬ 1 电子 Điện tử Diànzǐ Điện tử ----------------------------------------------------- 2 电视机 Tivi diànshì jī Điện thị cơ 3 黑白电视机 Tivi đen trắng hēibái diànshì jī Hắc bạch điện thị cơ 4 色电视机 Tivi màu彩 sè diànshì jī Sắc điện thị cơ 5 有线电视 Truyền hình hữu tuyến yǒuxiàn diànshì Hữu tuyến điện thị 6 闭路电视 Truyền hình khép kín bìlù diànshì Bế lộ điện thị 7 电视接收器 Bộ phận thu diànshì jiēshōu qì Điện thị tiếp thu khí 8 显像管 Bóng hình xiǎnxiàngguǎn Hiển tượng quản 9 外壳 Vỏ tivi wàiké Ngoại xác 10 波段选择键 Phím chuyển kênh bōduàn xuǎnzé jiàn Ba đoạn tuyển trạch kiện 11 电源开关 Công tắc đóng mở (tivi) diànyuán kāiguān Điện nguyên khai quan 12 音量调节键 Nút điều chỉnh âm thanh yīnliàng tiáojié jiàn Âm lượng điệu tiết kiện 13 耳机插孔 Lỗ cắm tai nghe ěrjī chā kǒng Nhĩ cơ sáp khổng 14 音量控制旋钮 Nút điều chỉnh âm lượng yīnliàng kòngzhì xuánniǔ Âm lượng khống chế toàn nữu 15 色彩控制旋钮 Nút điều chỉnh màu sècǎi kòngzhì xuánniǔ Sắc thái khống chế toàn nữu 16 高音控制 Điều chỉnh âm thanh cao gāoyīn kòngzhì Cao âm khống chế 17 低音控制 Điều chỉnh độ trầm dīyīn kòngzhì Đê âm khống chế 18 消声钮 Nút giảm thanh xiāo shēng niǔ Tiêu thanh nữu 19 量度控制旋钮 Nút điều chỉnh độ sáng tối liàngdù kòngzhì xuánniǔ Lượng độ khống chế toàn nữu 20 对比度控制旋钮 Nút điều chỉnh kích thước hình duìbǐdù kòngzhì xuánniǔ Đối tỷ độ khống chế toàn nữu 21 预制控制旋钮 Nút điều chỉnh dự phòng yùzhì kòngzhì xuánniǔ Dự chế khống chế toàn nữu 22 指示灯 Đèn tín hiệu zhǐshì dēng Chỉ kỳ đăng 23 天线接头 Đầu cắm ăngten tiānxiàn jiētóu Thiên tuyến tiếp đầu 24 音响选择开关 Công tắc chọn chất lượng âm thanh yīnxiǎng xuǎnzé kāiguān Âm hưởng tuyển trạch khai quan 25 甚高频 Tần số cao shèn gāo pín Thậm cao tần 26 超高频 Tần số siêu cao chāo gāo pín Siêu cao tần 27 调节 Điều tiết tiáojié Điệu tiết 28 连接天线插孔 Lỗ cắm ăngten giàn liánjiē tiānxiàn chā kǒng Liên tiếp thiên tuyến sáp khổng 29 室内天线 Ăngten trong nhà (ăngten cần) shìnèi tiānxiàn Thất nội thiên tuyến 30 故障对策 Cách khắc phục trục trặc kỹ thuật gùzhàng duìcè Cố chướng đối sách 31 噪音 Tạp âm zàoyīn Táo âm 32 画面跳动 Màn hình rung huàmiàn tiàodòng Hoạ diện khiêu động 33 叠影 Hình chập chờn dié yǐng Điệp ảnh 34 干扰 Nhiễu gānrǎo Can nhiễu 35 电源电线 Dây điện nguồn diànyuán diànxiàn Điện nguyên điện tuyến 36 避雷器 Dây chống sét (cột thu lôi) bìléiqì Tỵ lôi khí 37 屏幕 Màn hình píngmù Bình mán 38 遥控器 Dụng cụ điều khiển từ xa yáokòng qì Dao khống khí ---------------------------------------------------- 39 盒式彩色录象机 Video cassette màu hé shì cǎisè lùxiàng jī Hạp thức thái sắc lục tượng cơ 40 使用说明书 Sách hướng dẫn sử dụng shǐyòng shuōmíngshū Sử dụng thuyết minh thư 41 双方位角四磁头 Đầu từ góc phương vị đúp (kép) shuāngfāng wèi jiǎo sì cítóu Song phương vị giác tứ từ đầu 42 录像带室 Ổ băng hình lùxiàngdài shì Lục tượng đới thất 43 彩色模式选择器 Bộ phận chọn màu cǎisè móshì xuǎnzé qì Thái sắc mô thức tuyển trạch khí 44 光敏接收保护窗 Ô tiếp nhận hình guāngmǐn jiēshōu bǎohù chuāng Quang mẫn tiếp thu bảo hộ song 45 显示时钟 Đồng hồ hiển thị xiǎnshì shízhōng Hiển kỳ thì chung 46 计数器 Hộp ghi số (đếm số) jìshùqì Kế sổ khí 47 定时器 Hộp hẹn giờ dìngshí qì Định thì khí 48 记忆显示器 Bộ nhớ jìyì xiǎnshìqì Ký ức hiển kỳ khí 49 工作钮 Nút vận hành gōngzuò niǔ Công tác nữu 50 弹带钮 Nút nhả băng tán dài niǔ Đàn đới nữu 51 计数器置零器 Bộ phận cài lại số không của máy đếm số jìshùqì zhì líng qì Kế sổ khí trí linh khí 52 倒带/图像搜索 Tua lại dào dài/túxiàng sōusuǒ Đảo đới / đồ tượng sưu tác 53 放像钮 Nút chiếu hình fàng xiàng niǔ Phóng tượng nữu 54 停止钮 Nút dừng tíngzhǐ niǔ Đình chỉ nữu 55 快进钮 Nút cho chạy nhanh kuài jìn niǔ Khoái tiến nữu 56 暂停/静止钮 Nút tạm dừng zàntíng/jìngzhǐ niǔ Tạm đình / tĩnh chỉ nữu 57 录像钮 Nút ghi hình lùxiàng niǔ Lục tượng nữu 58 色康彩色电视系统 Hệ secam sè kāng cǎi sè diànshì xìtǒng Sắc khang thái sắc điện thị hệ thống 59 ntsc制式 Hệ ntsc ntsc zhìshì ntsc chế thức 60 制式 Hệ pal pal zhìshì Chế thức 61 程控定时控制钮 Nút điều chỉnh thời gian tự động chéngkòng dìngshí kòngzhì niǔ Trình khống định thì khống chế nữu 62 调谐控制 Điều chỉnh sóng tiáoxié kòngzhì Điệu hài khống chế 63 rf变频器 Bộ phận đổi tần số rf rf biànpín qì rf biến tần khí 64 频道调节器 Bộ phận điều chỉnh kênh píndào tiáojié qì Tần đạo điệu tiết khí 65 rf输出端钮 Nút cho băng ra rf rf shūchū duān niǔ rf thâu xuất đoan nữu 66 天线输入钮 Nút tiếp nhận ăngten tiānxiàn shūrù niǔ Thiên tuyến thâu nhập nữu 67 视频输入/输出端钮 Nút đầu ra, đầu vào video shìpín shūrù/shūchū duān niǔ Thị tần thâu nhập / thâu xuất đoan nữu 68 声频输入/输出端钮 Nút đầu ra, đầu vào của audio shēngpín shūrù/shūchū duān niǔ Thanh tần thâu nhập / thâu xuất đoan nữu 69 电源线 Dây điện nguồn diànyuán xiàn Điện nguyên tuyến 70 制式选择开关 Công tắc chọn hệ zhìshì xuǎnzé kāiguān Chế thức tuyển trạch khai quan 71 发声装置 Loa fāshēng zhuāngzhì Phát thanh trang trí 72 调试信号装置 Thiết bị thử và điều chỉnh tín hiệu tiáoshì xìnhào zhuāngzhì Điệu thí tín hiệu trang trí 73 状电池 Lắp pin zhuàng diànchí Trạng điện trì 74 自动接通电源 Nguồn điện tiếp nhận tự động zìdòng jiē tōng diànyuán Tự động tiếp thông điện nguyên 75 慢速放像 Chiếu chậm màn sù fàng xiàng Mạn tốc phóng tượng 76 即时录像 Ghi hình ngay (nhanh) jíshí lùxiàng Tức thì lục tượng 77 延时录像 Ghi hình chậm yán shí lù xiàng Duyên thì lục tượng 78 核查/清除程序 Kiểm duyệt, lược bớt chương trình héchá/qīngchú chéngxù Hạch tra / thanh trừ trình tự ------------------------------------------------------ 79 洗衣机 Máy giặt xǐyījī Tẩy y cơ 80 标准程序 Chương trình chuẩn biāozhǔn chéngxù Tiêu chuẩn trình tự 81 单独洗衣 Chuyên giặt dāndú xǐyī Đan độc tẩy y 82 干洗 Giặt khô gānxǐ Can tẩy 83 漂洗钮 Nút giặt vò piǎoxǐ niǔ Phiêu tẩy nữu 84 脱水钮 Nút tháo nước tuōshuǐ niǔ Thoát thuỷ nữu 85 排水钮 Nút xả nước páishuǐ niǔ Bài thuỷ nữu 86 进水管 Ống dẫn nước vào jìn shuǐguǎn Tiến thuỷ quản 87 排水管 Ống xả nước páishuǐ guǎn Bài thuỷ quản 88 水位表 Thước đo mực nước shuǐwèi biǎo Thuỷ vị biểu 89 简单程序 Trình tự đơn giản jiǎndān chéngxù Giản đan trình tự ----------------------------------------------------- 90 电冰箱 Tủ lạnh diàn bīngxiāng Điện băng tương 91 顶部台面 Nóc tủ lạnh dǐngbù táimiàn Đỉnh bộ đài diện 92 冷冻柜 Ngăn đông lạnh lěngdòng guì Lãnh đông cự 93 冷冻柜隔网 Lưới ngăn cách trong ngăn lạnh lěngdòng guì gé wǎng Lãnh đông cự cách võng 94 制冰盘 Khay làm đá zhì bīng pán Chế băng bàn 95 玻璃隔板 Giá ngăn bằng kính bōlí gé bǎn Pha ly cách bản 96 蔬菜柜 Ngăn đựng rau shūcài guì Sơ thái cự 97 冰柜门密封垫 Ngăn cửa tủ lạnh bīngguì mén mìfēng diàn Băng cự môn mật phong điếm 98 蛋架 Ngăn để trứng dàn jià Đản giá 99 柜内灯 Đèn tủ lạnh guì nèi dēng Cự nội đăng 100 新鲜食品盒 Hộp để thực phẩm tươi sống xīnxiān shípǐn hé Tân tiên thực phẩm hạp 101 转动搁架 Giá đỡ chuyển động zhuǎndòng gē jià Chuyển động các giá 102 自动除霜 Khử tuyết tự động zìdòng chú shuāng Tự động trừ sương 103 手动除霜 Cạo tuyết bằng tay shǒudòng chú shuāng Thủ động trừ sương 104 冷冻液 Chất làm lạnh lěngdòng yè Lãnh đông dịch 105 压缩机 Máy ép, máy nén yāsuō jī Áp súc cơ ----------------------------------------------------- 106 室内空气调节器 Máy điều hòa trong nhà shìnèi kōngqì tiáojié qì Thất nội không khí điệu tiết khí 107 遥控器 Bộ phận trong nhà yáokòng qì Dao khống khí 108 操作显示屏 Đèn hiển thị thao tác cāozuò xiǎnshì píng Thao tác hiển kỳ bình 109 运转方式选择按钮 Nút ấn chọn phương thức chuyển động yùnzhuǎn fāngshì xuǎnzé ànniǔ Vận chuyển phương thức tuyển trạch án nữu 110 温和除湿运转 Chuyển động ấm và trừ ẩm wēnhé chúshī yùnzhuǎn Ôn hoà trừ thấp vận chuyển 111 室温设定按钮 Nút ấn định nhiệt độ trong phòng shìwēn shè dìng ànniǔ Thất ôn thiết định án nữu 112 气流方向手动控制按钮 Nút điều chỉnh bằng tay hướng luồng khí qìliú fāngxiàng shǒudòng kòngzhì ànniǔ Khí lưu phương hướng thủ động khống chế án nữu 113 睡眠方式自动运转按钮 Nút chuyển nhiệt độ tự động khi ngủ shuìmián fāngshì zìdòng yùnzhuǎn ànniǔ Thuỵ miên phương thức tự động vận chuyển án nữu 114 室内机 Máy đặt trong phòng shìnèi jī Thất nội cơ 115 空气吸入口 Lỗ hút không khí kōngqì xīrù kǒu Không khí hấp nhập khẩu 116 开板器 Cái mở tấm lái kāi bǎn qì Khai bản khí 117 水平气流方向导板 Tấm lái luồng khí nằm shuǐpíng qìliú fāngxiàng dǎobǎn Thuỷ bình khí lưu phương hướng đạo bản 118 垂直气流方向导板 Tấm lái luồng khí thẳng đứng chuí zhí qìliú fāngxiàng dǎobǎn Thuỳ trực khí lưu phương hướng đạo bản 119 空气吹出口 Lỗ phun không khí kōngqì chuī chūkǒu Không khí xuy xuất khẩu 120 信号接收器 Bộ phận nhận tín hiệu xìnhào jiēshōu qì Tín hiệu tiếp thu khí 121 运转指示灯 Đèn hiệu chuyển động yùnzhuǎn zhǐshì dēng Vận chuyển chỉ kỳ đăng 122 冷气试运转按钮 Nút chuyển động thử khí lạnh lěngqì shì yùnzhuǎn ànniǔ Lãnh khí thí vận chuyển án nữu 123 强制运转按钮 Nút chuyển động bắt buộc qiángzhì yùnzhuǎn ànniǔ Cường chế vận chuyển án nữu 124 滤尘网 Màng lọc bụi lǜchén wǎng Lự trần võng 125 室外机 Máy đặt ngoài nhà shìwài jī Thất ngoại cơ 126 排水管 Ống xả nước páishuǐ guǎn Bài thuỷ quản 127 管路 Đường ống guǎn lù Quản lộ 128 接地端子 Đoạn tiếp đất jiēdì duānzǐ Tiếp địa đoan tử 129 设定室温 Cài đặt nhiệt độ trong phòng shè dìng shìwēn Thiết định thất ôn 130 超低速 Tốc độ siêu thấp chāo dīsù Siêu đê tốc 131 依希望设定风扇速度 Tốc độ quạt gió xác định theo yêu cầu yī xīwàng shè dìng fēngshàn sùdù Y hy vọng thiết định phong phiến tốc độ 132 热起运动转 Chuyển động khởi động nhiệt rè qǐ yùndòng zhuǎn Nhiệt khởi vận động chuyển 133 除霜运转 Chuyển động khử tuyết chú shuāng yùnzhuǎn Trừ sương vận chuyển 134 定时器设备 Thiết bị định giờ dìngshí qì shèbèi Định thì khí thiết bị 135 取消设备 Thiết bị loại bỏ qǔxiāo shèbèi Thủ tiêu thiết bị 136 开机定时器指标灯闪烁 Đèn hiệu hẹn giờ mở máy kāijī dìngshí qì zhǐbiāo dēng shǎnshuò Khai cơ định thì khí chỉ tiêu đăng thiểm thước 137 电池耗完 Hết pin diànchí hào wán Điện trì háo hoàn 138 换清洁滤网 Thay màng lọc更 huàn qīngjié lǜ wǎng Hoán thanh khiết lự võng ----------------------------------------------------- 139 其他电器 Các đồ dùng điện khác qítā diànqì Kỳ tha điện khí 140 电流表 Ampe kế diànliúbiǎo Điện lưu biểu 141 扬声器 Ampli yángshēngqì Dương thanh khí 142 空白录音带 Băng trắng (chưa ghi âm) kòngbái lùyīndài Không bạch lục âm đới 143 电热炉 Bếp điện diànrè lú Điện nhiệt lô 144 充电器 Bộ nạp điện chōngdiàn qì Sung điện khí 145 电视摄象器 Camera tivi diànshì shè xiàng qì Điện thị nhiếp tượng khí 146 咔式录音机 Cassette kā shì lùyīnjī Ca thức lục âm cơ 147 步行者录放机 Cassette tai nghe, walkman bùxíng zhě lùfàng jī Bộ hành giả lục phóng cơ 148 阴极 Cực âm yīnjí Âm cực 149 阳极 Cực dương yángjí Dương cực 150 电动剃须刀 Dao cạo râu điện diàndòng tì xū dāo Điện động thế tu đao 151 录音头 Đầu ghi lùyīn tóu Lục âm đầu 152 消音头 Đầu xóa xiāoyīn tóu Tiêu âm đầu 153 三极管 Đèn ba cực sānjíguǎn Tam cực quản 154 真空管 Đèn chân không zhēnkōngguǎn Chân không quản 155 整流管 Đèn chỉnh lưu zhěngliú guǎn Chỉnh lưu quản 156 二极管 Đèn hai cực èrjíguǎn Nhị cực quản 157 放达管 Đèn phóng đại fàng dá guǎn Phóng đạt quản 158 电唱盘 Đĩa hát diàn chàngpán Điện xướng bàn 159 灵敏度 Độ nhạy língmǐndù Linh mẫn độ 160 断路 Đoản mạch duànlù Đoạn lộ 161 直交流两用 Dòng một chiều và xoay chiều zhí jiāoliú liǎng yòng Trực giao lưu lưỡng dụng 162 失真 Không chuẩn shīzhēn Thất chân 163 零件 Linh kiện língjiàn Linh kiện 164 电磁炉 Lò điện tử diàncílú Điện từ lô 165 微波炉 Lò vi-ba, lò vi sóng wéibōlú Vi ba lô 166 线路图 Mạch điện xiànlù tú Tuyến lộ đồ 167 短路 Mạch ngắn duǎnlù Đoản lộ 168 食品加工器 Máy chế biến thực phẩm shípǐn jiāgōng qì Thực phẩm gia công khí 169 电动打字机 Máy đánh chữ chạy điện diàndòng dǎzìjī Điện động đả tự cơ 170 电源转换器 Máy đổi dòng điện diànyuán zhuǎnhuàn qì Điện nguyên chuyển hoán khí 171 录音机 Máy ghi âm lùyīnjī Lục âm cơ 172 电话录音机 Máy ghi âm điện thoại diànhuà lùyīnjī Điện thoại lục âm cơ 173 电唱机 Máy hát điện diànchàngjī Điện xướng cơ 174 吸尘器 Máy hút bụi xīchénqì Hấp trần khí 175 干扰去除器 Máy khử nhiễu gānrǎo qùchú qì Can nhiễu khứ trừ khí 176 去瓷器 Máy khử từ qù cíqì Khứ từ khí 177 发射机 Máy phát fāshè jī Phát xạ cơ 178 电排字机 Máy xếp chữ chạy điện diàn páizì jī Điện bài tự cơ 179 电饭锅 Nồi cơm điện diàn fàn guō Điện phạn oa 180 欧姆表 Ôm kế ōumǔ biǎo Âu mỗ biểu 181 电池 Pin diànchí Điện trì 182 干电池 Pin khô gāndiànchí Can điện trì 183 太阳能电池 Pin mặt trời tàiyángnéng diànchí Thái dương năng điện trì 184 电扇 Quạt điện diànshàn Điện phiến 185 电唱收音机 Radio diàn chàng shōuyīnjī Điện xướng thu âm cơ 186 半导体收音机 Radio bán dẫn bàndǎotǐ shōuyīnjī Bán đạo thể thu âm cơ 187 时钟收音机 Radio có đồng hồ shízhōng shōuyīnjī Thì chung thu âm cơ 188 调频/调幅收音机 Radio sóng ngắn, sóng trung tiáopín/tiáofú shōuyīnjī Điệu tần / điệu bức thu âm cơ 189 立体声收音机 Radio stereo lìtǐshēng shōuyīnjī Lập thể thanh thu âm cơ 190 汽车收音机 Radio trên ôtô qìchē shōuyīnjī Khí xa thu âm cơ 191 漏电 Rò rỉ điện lòudiàn Lậu điện 192 耳机 Tai nghe ěrjī Nhĩ cơ 193 磁卡 Thẻ từ cíkǎ Từ tạp 194 电动理发刀 Tông đơ điện diàndòng lǐfǎ dāo Điện động lý phát đao 195 电脑游戏 Trò chơi điện tử diànnǎo yóuxì Điện não du hí 196 磁场 Từ trường cíchǎng Từ trường ------------------------------------------------------ CỬA HÀNG BÁCH HOÁ 1 Cửa hàng bách hóa 白花店 Bái huā diàn Bạch hoa điếm 2 Nhân viên kiểm tra của cửa hàng 谱面巡视员 pǔ miàn xúnshì yuán Phổ diện tuần thị viên 3 Người bán hàng 售货员 shòuhuòyuán Thụ hoá viên 4 Quầy hướng dẫn (lễ tân) 服务台 fúwù tái Phục vụ đài 5 Hàng thịnh hành 时兴货 shíxīng huò Thì hưng hoá 6 Hàng nổi tiếng 名牌货 míngpái huò Danh bài hoá 7 Hàng hóa truyền thống 传统商品 chuántǒng shāngpǐn Truyện thống thương phẩm 8 Hàng bền 耐用品 nài yòngpǐn Nại dụng phẩm 9 Hàng nhái, hàng giả 冒牌货 màopái huò Mạo bài hoá 10 Hàng hóa đẹp và đa dạng 花哨商品 huāshào shāngpǐn Hoa tiêu thương phẩm 11 Cửa hàng bán đồ cưới 婚礼用品柜台 hūnlǐ yòngpǐn guìtái Hôn lễ dụng phẩm cự đài 12 Quầy hàng bán hàng giá rẻ 廉价商品部 liánjià shāngpǐn bù Liêm giá thương phẩm bộ 13 Sản phẩm dệt sợi tổng hợp 化纤品 huàxiān pǐn Hoá tiêm phẩm 14 Đồ gỗ (hàng đồ gỗ) 木制品 mù zhìpǐn Mộc chế phẩm 15 Hàng đồ tre 竹制品 zhú zhìpǐn Trúc chế phẩm 16 Hàng mây tre đan 竹编制品 zhúbiān zhìpǐn Trúc biên chế phẩm 17 Đồ đan bằng liễu gai 柳条制品 liǔtiáo zhìpǐn Liễu điều chế phẩm 18 Hàng mây 藤制品 téng zhìpǐn Đằng chế phẩm 19 Hàng (sản phẩm) thủy tinh 玻璃制品 bōlí zhìpǐn Pha ly chế phẩm 20 Đồ sơn bằng gỗ 漆器 qīqì Tất khí 21 Hàng (sản phẩm) nhựa 塑料制品 sùliào zhìpǐn Tố liệu chế phẩm 22 Đồ đựng bằng sứ 搪瓷器皿 tángcíqìmǐn Đường từ khí mẫn 23 Hàng mỹ nghệ 美术用品 měishù yòngpǐn Mỹ thuật dụng phẩm 24 Hàng dệt cô-tông 棉织品 miánzhīpǐn Miên chức phẩm 25 Hàng dệt len 毛织品 máozhīpǐn Mao chức phẩm 26 Hàng dệt tơ tằm 丝织品 sīzhīpǐn Ty chức phẩm 27 Hàng dệt kim 针织品 zhēnzhīpǐn Châm chức phẩm 28 Hàng dệt kim móc 钩针织品 gōuzhēnzhīpǐn Câu châm chức phẩm 29 Hàng dệt lưới 网眼织品 wǎngyǎn zhīpǐn Võng nhãn chức phẩm 30 Hàng dệt vải lanh, sợi đay 亚麻织品 yàmá zhīpǐn Á ma chức phẩm 31 Hàng dệt hoa 花式织品 huā shì zhī pǐn Hoa thức chức phẩm 32 Nhạc cụ 乐器 yuèqì Nhạc khí 33 Văn phòng phẩm 文具 wénjù Văn cụ 34 Máy ảnh 照相机 zhàoxiàngjī Chiếu tương cơ 35 Quần áo trẻ con 童装 tóngzhuāng Đồng trang 36 Ô gấp 折伞 zhé sǎn Chiết tản 37 Kéo gấp 折剪 zhé jiǎn Chiết tiễn 38 Quạt 扇子 shànzi Phiến tử 39 Quạt gấp 折扇 zhéshàn Chiết phiến 40 Quạt tre 竹扇 zhú shàn Trúc phiến 41 Quạt giấy 纸扇 zhǐ shàn Chỉ phiến 42 Quạt ngà (voi) 象牙扇 xiàngyá shàn Tượng nha phiến 43 Bót hút thuốc (lá) 烟嘴 yānzuǐ Yên chuỷ 44 Bót hút thuốc bằng ngà 象牙烟嘴 xiàngyá yānzuǐ Tượng nha yên chuỷ 45 Cái tẩu (thuốc lá) 烟斗 yāndǒu Yên đẩu 46 Túi thuốc lá 烟袋 yāndài Yên đại 47 Cái tẩu bằng trúc 竹烟管 zhú yān guǎn Trúc yên quản 48 Diêm 火柴 huǒchái Hoả sài 49 Bật lửa 打火机 dǎhuǒjī Đả hoả cơ 50 Bật lửa gas 气体打火机 qìtǐ dǎhuǒjī Khí thể đả hoả cơ 51 Đèn gas 煤气点火器 méiqì diǎnhuǒ qì Môi khí điểm hoả khí 52 Lọ hoa 花瓶 huāpíng Hoa bình 53 Chiếu trúc (tre) 竹席 zhú xí Trúc tịch 54 Chiếu cói 草席 cǎo xí Thảo tịch 55 Dao xếp 折刀 zhé dāo Chiết đao 56 Khăn mùi soa 手帕 shǒupà Thủ mạt 57 Khăn tay trang sức 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà Trang sức thủ mạt 58 Găng tay 手套 shǒutào Thủ sáo 59 Găng tay cao su 象胶手套 xiàng jiāo shǒutào Tượng giao thủ sáo 60 Găng tay liền ngón 连指手套 lián zhǐ shǒutào Liên chỉ thủ sáo 61 Bao tay bảo vệ ngón tay 护指套 hù zhǐ tào Hộ chỉ sáo 62 Bao đựng 套子 tàozi Sáo tử 63 Đồ phủ ti vi 电视机套 diànshì jī tào Điện thị cơ sáo 64 Đồ phủ máy khâu 缝纫机套 féngrènjī tào Phùng nhận cơ sáo 65 Cái che sa lông 沙发套子 shāfā tào zi Sa phát sáo tử 66 Dụng cụ che mưa 雨具 yǔjù Vũ cụ 67 Quần áo che mưa 防雨衣物 fáng yǔyīwù Phòng vũ y vật 68 Cái ô, dù 雨伞 yǔsǎn Vũ tản 69 Quần áo mưa 雨衣 yǔ yī Vũ y 70 Mũ đi mưa 雨帽 yǔ mào Vũ mạo 71 Ủng đi mưa 雨靴 yǔxuē Vũ ngoa 72 Giày đi mưa 雨鞋 yǔxié Vũ hài 73 Giày đi mưa, ủng 套鞋 tàoxié Sáo hài 74 Áo mưa (không có ống tay) 雨披 yǔpī Vũ phi 75 Gậy chống, batoong 手杖 shǒuzhàng Thủ trượng 76 Cái gối 枕头 zhěntou Chẩm đầu 77 Cái gối bằng tre 竹枕 zhú zhěn Trúc chẩm 78 Áo gối 枕套 zhěntào Chẩm sáo 79 Khăn trải gối 枕巾 zhěnjīn Chẩm cân 80 Chiếu trải gối, chõng tre 枕席 zhěnxí Chẩm tịch 81 Gói kim chỉ 针线包 zhēnxiàn bāo Châm tuyến bao 82 Giỏ đựng kim chỉ 针线篮 zhēnxiàn lán Châm tuyến lam 83 Cái kim 针 zhēn Châm 84 Cái kim khâu 缝针 féng zhēn Phùng châm 85 Chỉ 线 xiàn Tuyến 86 Chỉ khâu bằng tơ 缝纫丝线 féngrèn sīxiàn Phùng nhận ty tuyến 87 Chỉ khâu bằng sợi 缝纫棉线 féngrèn miánxiàn Phùng nhận miên tuyến 88 Máy khâu 缝纫机 féngrènjī Phùng nhận cơ 89 Kéo 剪刀 jiǎndāo Tiễn đao 90 Kéo (thợ) may 缝纫剪刀 féngrèn jiǎndāo Phùng nhận tiễn đao 91 Cái bấm móng tay 指甲钳 zhǐjiǎ qián Chỉ giáp kiềm 92 Kéo nhỏ sửa móng tay 修甲小剪刀 xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo Tu giáp tiểu tiễn đao 93 Giũa móng tay 指甲刷 zhǐjiǎ shuā Chỉ giáp loát 94 Nón rộng vành 斗笠 dǒulì Đẩu lạp 95 Ống nhổ 痰盂 tányú Đàm vu 96 Cái sào treo rèm 窗帘杆 chuānglián gǎn Song liêm can 97 Cái vòng cuốn rèm cửa sổ 窗帘圈 chuānglián quān Song liêm khuyên 98 Bàn chải 刷子 shuāzi Loát tử 99 Bàn chải quần áo 衣刷 yī shuā Y loát 100 Cái để móc áo 衣钩 yī gōu Y câu 101 Cái giá mắc áo 衣架 yījià Y giá 102 Túi nhựa 塑料袋 sùliào dài Tố liệu đại 103 Đồ gốm 陶器 táoqì Đào khí 104 Đồ sứ 瓷器 cí qì Từ khí 105 Dụng cụ ăn cơm (dùng bữa) 餐具 cānjù Xan cụ 106 Bộ đồ ăn bằng inox 不锈钢餐具 bùxiùgāng cānjù Bất tú cương xan cụ 107 Đồ đựng thức ăn bằng sứ 瓷餐具 cí cānjù Từ xan cụ 108 Cái làn đựng bộ đồ ăn 餐具篮 cānjù lán Xan cụ lam 109 Giá phơi áo quần 晾衣架 liàng yījià Cảnh y giá 110 Dây phơi áo quần 晾衣绳 liàng yī shéng Cảnh y thằng 111 Cái kẹp quần áo 衣夹 yī jiā Y giáp 112 Giá treo mũ, áo 衣帽架 yī mào jià Y mạo giá 113 Đồ dùng vệ sinh 卫生用具 wèishēng yòngjù Vệ sinh dụng cụ 114 Cái chổi 扫帚 sàozhǒu Tảo trửu 115 Chổi tre 竹扫帚 zhú sào zhou Trúc tảo trửu 116 Chổi cán dài 长柄扫帚 cháng bǐng sào zhou Trưởng bính tảo trửu 117 Đồ lau sàn nhà 拖把 tuōbǎ Tha bả 118 Đồ lau sàn nhà cán dài 长柄拖把 cháng bǐng tuōbǎ Trưởng bính tha bả 119 Chổi phất trần 鸡毛掸子 jīmáodǎnzi Kê mao đạn tử 120 Đồ che chống bụi 防尘套 fáng chén tào Phòng trần sáo 121 Thùng gỗ 木桶 mù tǒng Mộc dũng 122 Tủ lạnh 冰箱 bīngxiāng Băng tương 123 Đèn pin 电筒 diàntǒng Điện đồng 124 Pin 电池 diànchí Điện trì 125 Pin khô 干电池 gāndiànchí Can điện trì 126 Pin mặt trời 太阳能电池 tàiyángnéng diànchí Thái dương năng điện trì 127 Pin nạp điện 充电电池 chōngdiàn diànchí Sung điện điện trì 128 Máy nạp điện cho pin 电池充电器 diànchí chōngdiàn qì Điện trì sung điện khí 129 Đèn bàn 台灯 táidēng Đài đăng 130 Đèn treo 吊灯 diàodēng Điếu đăng 131 Đèn treo hình (cành) cây 枝形吊灯 zhī xíng diàodēng Chi hình điếu đăng 132 Đèn đổi màu 变色灯 biànsè dēng Biến sắc đăng 133 Đèn tường 壁灯 bìdēng Bích đăng 134 Đèn đặt ở đầu giường 床头灯 chuáng tóu dēng Sàng đầu đăng 135 Đèn có thể nâng cao hạ thấp 升降灯 shēngjiàng dēng Thăng giáng đăng 136 Bóng đèn tròn 灯泡 dēngpào Đăng bào 137 Đèn huỳnh quang 目光灯 mùguāng dēng Mục quang đăng 138 Bóng đèn huỳnh quang 目光灯管 mùguāng dēng guǎn Mục quang đăng quản 139 Nến, đèn cầy 蜡烛 làzhú Lạp chúc 140 Đài (bệ) cắm nến 烛台 zhútái Chúc đài 141 Rèm, mành (cửa sổ) 帘子 liánzi Liêm tử 142 Mành trúc 竹帘子 zhú liánzi Trúc liêm tử 143 Rèm cửa sổ 窗帘 chuānglián Song liêm 144 Rèm phòng ngủ 卧室窗帘 wòshì chuānglián Ngoạ thất song liêm 145 Rèm nhung 丝绒窗帘 sīróng chuānglián Ty nhung song liêm 146 Rèm che một nửa 半截窗帘 bànjié chuānglián Bán tiệt song liêm 147 Thảm trải nền 地毯 dìtǎn Địa thảm 148 Thảm treo tường 挂毯 guàtǎn Quải thảm 149 Nhiệt kế 温度计 wēndùjì Ôn độ kế 150 Xe đẩy trẻ con 婴儿车 yīng’ér chē Anh nhi xa 151 Cái nôi (cho trẻ con nằm) 摇篮 yáolán Dao lam 152 Tã trẻ con 尿布 niàobù Niệu bố 153 Đệm mút 海绵垫子 hǎimián diànzi Hải miên điếm tử 154 Cái muôi, cái thìa 匙 shi Thi 155 Bát 碗 wǎn Oản 156 Đũa 筷子 kuàizi Khoái tử 157 Đũa tre 竹筷 zhú kuài Trúc khoái 158 Đũa ngà 象牙筷 xiàngyá kuài Tượng nha khoái 159 Đũa son 红木筷 hóngmù kuài Hồng mộc khoái 160 Đũa nhựa 塑料筷 sùliào kuài Tố liệu khoái 161 Đĩa (mâm) 盘 pán Bàn 162 Mâm thức ăn 餐盘 cān pán Xan bàn 163 Chậu 盆 pén Bồn 164 Thìa, muôi 勺 sháo Múc 165 Bát đựng canh 汤盆 tāng pén Thang bồn 166 Cốc 杯子 bēizi Bôi tử 167 Đĩa 碟 dié Điệp 168 Cốc thủy tinh 玻璃杯 bōlí bēi Pha ly bôi 169 Bát đựng súp 汤碗 tāng wǎn Thang oản 170 Muôi múc canh 汤勺 tāng sháo Thang múc 171 Thìa múc canh 汤匙 tāngchí Thang thi 172 Dao ăn 餐刀 cān dāo Xan đao 173 Cái nĩa, cái xỉa 餐叉 cān chā Xan xoa 174 Dụng cụ nhà bếp 厨房用具 chúfáng yòngjù Trù phòng dụng cụ 175 Xoong, nồi 锅 guō Oa 176 Chảo xào thức ăn 炒菜锅 chǎocài guō Sao thái oa 177 Nồi đất, nồi sành 沙锅 shāguō Sa oa 178 Xoong đáy bằng 平底锅 píngdǐ guō Bình để oa 179 Ấm nước 水壶 shuǐhú Thuỷ hồ 180 Ấm điện 电水壶 diàn shuǐhú Điện thuỷ hồ 181 Dao thái, dao phay 菜刀 càidāo Thái đao 182 Cái thớt 砧板 zhēnbǎn Châm bản 183 Lồng bàn 彩罩 cǎi zhào Thái trạo 184 Đồ uống bằng trà sứ 瓷茶具 cí chájù Từ trà cụ 185 Ấm pha trà 茶壶 cháhú Trà hồ 186 Ly uống trà 茶杯 chábēi Trà bôi 187 Khay đựng trà 茶盘 chápán Trà bàn 188 Bát uống trà 插碗 chā wǎn Sáp oản 189 Thìa múc trà 茶勺 chá sháo Trà múc 190 Lọ đựng trà 茶瓶 chá píng Trà bình 191 Hộp đựng trà 茶叶盒 cháyè hé Trà diệp hạp 192 Phích đựng nước sôi, bình thủy 热水瓶 rèshuǐpíng Nhiệt thuỷ bình 193 Bộ đồ uống cà phê bằng sứ 全套陶瓷咖啡具 quántào táocí kāfēi jù Toàn sáo đào từ già phê cụ 194 Thìa cà phê 咖啡匙 kāfēi chí Già phê thi 195 Bộ đồ uống cà phê 咖啡具 kāfēi jù Già phê cụ 196 Cốc (tách) uống cà phê 咖啡杯 kāfēi bēi Già phê bôi 197 Bình đựng cà phê 咖啡壶 kāfēi hú Già phê hồ 198 Thuốc tẩy 洗涤剂 xǐdí jì Tẩy địch tễ 199 Thuốc tẩy quần áo tổng hợp 合成洗涤剂 héchéng xǐdí jì Hợp thành tẩy địch tễ 200 Ván giặt (quần áo) 洗衣板 xǐyī bǎn Tẩy y bản 201 Máy giặt 洗衣机 xǐyījī Tẩy y cơ 202 Bàn chải (giặt, đánh giày) 板刷 bǎnshuā Bản loát 203 Ván vò quần áo 搓衣板 cuō yī bǎn Tha y bản 204 Bột giặt (xà phòng bột) 洗衣粉 xǐyī fěn Tẩy y phấn 205 Xà phòng miếng 皂片 zào piàn Tạo phiến 206 Khăn lau 擦布 cā bù Sát bố 207 Giẻ lau 抹布 mābù Mạt bố 208 Giẻ lau bụi 擦尘布 cā chén bù Sát trần bố 209 Giẻ rửa bát 洗碟布 xǐ dié bù Tẩy điệp bố 210 Chậu rửa bát 洗碟盆 xǐ dié pén Tẩy điệp bồn 211 Thùng đựng nước 水桶 shuǐtǒng Thuỷ dũng 212 Khăn ăn 餐巾 cānjīn Xan cân 213 Giấy ăn 餐巾纸 cānjīnzhǐ Xan cân chỉ 214 Giấy ăn ướt 湿餐巾纸 shī cānjīnzhǐ Thấp xan cân chỉ 215 Cái kẹp tóc 发夹 fǎ jiā Phát giáp 216 Dầu chải tóc 发油 fǎ yóu Phát du 217 Lưới búi tóc 发网 fǎ wǎng Phát võng 218 Máy sấy tóc 电吹风 diàn chuīfēng Điện xuy phong 219 Chậu rửa mặt 脸盆 liǎn pén Kiểm bồn 220 Thuốc tẩy vết bẩn 去污器 qù wū qì Khứ ô khí 221 Khăn tay bằng giấy 手帕纸 shǒupà zhǐ Thủ mạt chỉ 222 Thuốc tẩy rửa 清洁剂 qīngjié jì Thanh khiết tễ 223 Bột tẩy vết bẩn 去污粉 qù wū fěn Khứ ô phấn 224 Bột tẩy trắng 漂白粉 piǎobáifěn Phiêu bạch phấn 225 Mỹ phẩm 化妆品 huàzhuāngpǐn Hoá trang phẩm 226 Hộp mỹ phẩm có gương soi 化妆用品小镜匣 huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá Hoá trang dụng phẩm tiểu kính hạp 227 Nước hoa 香水 xiāngshuǐ Hương thuỷ 228 Cái bơm xịt nước hoa 香水喷射器 xiāngshuǐ pēnshè qì Hương thuỷ phún xạ khí 229 Phấn thoa mặt 香粉 xiāng fěn Hương phấn 230 Miếng xốp thoa phấn 粉扑 fěnpū Phấn phác 231 Hộp phấn 香粉盒 xiāng fěn hé Hương phấn hạp 232 Kem dưỡng da 美容洁肤膏 měiróng jié fū gāo Mỹ dung khiết phu cao 233 Kem thoa mặt 雪花膏 xuěhuāgāo Tuyết hoa cao 234 Son môi 口红 kǒuhóng Khẩu hồng 235 Kem thoa mí mắt 眼睑膏 yǎnjiǎn gāo Nhãn kiểm cao 236 Bút kẻ mắt 眼线笔 yǎnxiàn bǐ Nhãn tuyến bút 237 Kem kẻ mắt 眼线膏 yǎnxiàn gāo Nhãn tuyến cao 238 Bút kẻ lông mày 煤笔 méi bǐ Môi bút 239 Mascara 睫毛膏 jiémáo gāo Tiệp mao cao 240 Sơn móng tay 指甲油 zhǐjiǎ yóu Chỉ giáp du 241 Phấn phủ 洁肤霜 jié fū shuāng Khiết phu sương 242 Thuốc nhuộm tóc 染发剂 rǎnfǎ jì Nhiễm phát tễ 243 Dầu gội đầu 洗发剂 xǐ fǎ jì Tẩy phát tễ 244 Dầu gội đầu 洗发液 xǐ fǎ yè Tẩy phát dịch 245 Thuốc dưỡng tóc 美发剂 měifǎ jì Mỹ phát tễ 246 Phấn rôm 爽身粉 shuǎngshēn fěn Sảng thân phấn 247 Nước hoa 花露水 huālùshuǐ Hoa lộ thuỷ 248 Xà phòng 肥皂 féizào Phì tạo 249 Xà phòng thơm 香皂 xiāngzào Hương tạo 250 Xà phòng có chất thuốc 药皂 yàozào Dược tạo 251 Xà phòng sát trùng 卫生药皂 wèishēng yàozào Vệ sinh dược tạo 252 Đĩa đựng xà phòng 肥皂盘 féi zào pán Phì tạo bàn 253 Áo tắm 浴衣 yùyī Dục y 254 Áo tắm vải bông mềm 毛巾浴衣 máojīn yùyī Mao cân dục y 255 Bồn tắm 浴缸 yùgāng Dục cương 256 Khăn tắm 浴巾 yùjīn Dục cân 257 Khăn mặt 毛巾 máojīn Mao cân 258 Tăm xỉa răng 牙签 yáqiān Nha thiêm 259 Ống đựng tăm 牙签筒 yáqiān tǒng Nha thiêm đồng 260 Cốc để xúc miệng 漱口杯 shù kǒu bēi Sấu khẩu bôi 261 Bàn chải 牙刷 yáshuā Nha loát 262 Bột đánh răng 牙粉 yáfěn Nha phấn 263 Kem đánh răng 牙膏 yágāo Nha cao 264 Gương 镜子 jìngzi Kính tử 265 Lược 梳子 shūzi Sơ tử 266 Lược răng nhỏ 细齿梳 xì chǐ shū Tế xỉ sơ 267 Bàn chải dùng phủi tóc 发刷 fǎ shuā Phát loát 268 Bàn chải đánh giày 鞋刷 xié shuā Hài loát 269 Áo bơi 游泳衣 yóuyǒng yī Du vịnh y 270 Quần bơi 游泳裤 yóuyǒng kù Du vịnh khố 271 Mũ bơi 游泳帽 yóuyǒng mào Du vịnh mạo 272 Phao bơi 救生圈 jiùshēngquān Cứu sinh khuyên 273 Va ly 箱子 xiāngzi Tương tử 274 Va ly vải bạt 帆布箱 fānbù xiāng Phàm bố tương 275 Va ly da 皮箱 pí xiāng Bì tương 276 Va ly da nhân tạo 人造皮箱 rénzào pí xiāng Nhân tạo bì tương 277 Va ly du lịch 旅行箱 lǚxíng xiāng Lữ hành tương 278 Túi du lịch 旅行手提包 lǚxíng shǒutí bāo Lữ hành thủ đề bao 279 Cặp sách 书包 shūbāo Thư bao 280 Cặp sách bằng vải bạt 帆布书包 fānbù shūbāo Phàm bố thư bao 281 Cặp da 皮书包 pí shū bāo Bì thư bao 282 Dao mở nắp hộp (đồ hộp) 开罐刀 kāi guàn dāo Khai quán đao 283 Thuốc long não 樟脑块 zhāngnǎo kuài Chương não khối 284 Viên long não 樟脑丸 zhāngnǎowán Chương não hoàn 285 Đồ dùng bằng nhôm 铝制器皿 lǚ zhì qìmǐn Lữ chế khí mẫn 286 Thắt lưng 腰带 yāodài Yêu đới 287 Thắt lưng 裤带 kù dài Khố đới 288 Thắt lưng da (dây nịt da) 皮袋 pí dài Bì đại 289 Khăn trải giường 床单 chuángdān Sàng đan 290 Chăn chiên 毛巾被 máojīnbèi Mao cân bị 291 Vải phủ giường 床罩 chuángzhào Sàng trạo 292 Thảm 毯子 tǎnzi Thảm tử 293 Túi đựng chăn nệm 杯套 bēi tào Bôi sáo 294 Chăn nhung lông vịt 鸭绒被 yāróng bèi Áp nhung bị 295 Bình nước nóng cho vào trong chăn để sưởi ấm 汤壶 tāng hú Thang hồ 296 Thảm lông cừu 羊毛毯 yángmáotǎn Dương mao thảm 297 Tất lông cừu 羊毛袜 yángmáo wà Dương mao miệt 298 Áo sơ mi len 羊毛衫 yángmáo shān Dương mao sam 299 Áo len cổ chui 羊毛套衫 yáng máo tàoshān Dương mao sáo sam 300 Áo len không cổ không khuy 羊毛开衫 yáng máo kāishān Dương mao khai sam 301 Băng vệ sinh 卫生带 wèishēng dài Vệ sinh đới 302 Khăn vệ sinh 卫生巾 wèishēng jīn Vệ sinh cân 303 Giấy vệ sinh 卫生纸 wèishēngzhǐ Vệ sinh chỉ 304 Tông đơ (dao cạo) 剃刀 tìdāo Thế đao 305 Dao cạo râu điện 电动剃须刀 diàndòng tì xū dāo Điện động thế tu đao 306 Bếp điện 电炉 diànlú Điện lô 307 Bàn là 电熨斗 diàn yùdǒu Điện uất đẩu 308 Thảm (đệm) điện 电热毯 diànrè tǎn Điện nhiệt thảm 309 Cái mền du lịch (dùng đắp khi đi tàu, xe…) 旅行毯 lǚxíng tǎn Lữ hành thảm 310 Áo nhung 羊绒衫 yángróng shān Dương nhung sam 311 Áo thể thao 运动衫 yùndòng shān Vận động sam 312 Quần áo lót nữ 女式内衣裤 nǚ shì nèiyī kù Nữ thức nội y khố 313 Quần áo lót nam 男式短衬裤 nán shì duǎn chènkù Nam thức đoản sấn khố 314 Áo may ô, áo lót 背心 bèixīn Bối tâm 315 Áo chẽn 紧身胸衣 jǐnshēn xiōng yī Khẩn thân hung y 316 Cái nịt vú, yếm 胸罩 xiōngzhào Hung trạo 317 Quần áo lót trẻ con 儿童内衣 értóng nèiyī Nhi đồng nội y 318 Áo lót 汗背心 hàn bèixīn Hãn bối tâm 319 Áo may ô 汗衫 hànshān Hãn sam 320 Áo thun t 恤衫 xùshān Tuất sam 321 Quần lót nam 衬裤 chènkù Sấn khố 322 Áo sơ mi 衬衫 chènshān Sấn sam 323 Mũ nhung dệt 针织绒线帽 zhēn zhī róngxiàn mào Châm chức nhung tuyến mạo 324 Cúc áo, nút áo 纽扣 niǔkòu Nữu khấu 325 Khuyết (để cài nút áo) 扭襻 niǔ pàn Nữu phán 326 Ca-ra-vat 领带 lǐngdài Lĩnh đới 327 Cái cài ca-ra-vat 领带扣针 lǐngdài kòu zhēn Lĩnh đới khấu châm 328 Phec mơ tuya (khóa kéo) 拉链 lāliàn Lạp liên 329 Cái tất 袜子 wàzi Miệt tử 330 Tất ngắn 短袜 duǎn wà Đoản miệt 331 Tất dài 长统袜 cháng tǒng wà Trưởng thống miệt 332 Tất ni lông 尼龙袜 nílóng wà Ni long miệt 333 Tất sợi tơ tằm 丝袜 sīwà Ty miệt 334 Tất liền quần 连裤袜 lián kù wà Liên khố miệt 335 Dây đeo (quần, váy) 背带 bēidài Bối đới 336 Dây đeo tất 吊袜带 diàowàdài Điếu miệt đới 337 Cái kẹp dây đeo tất 吊袜带夹子 diàowàdài jiázi Điếu miệt đới giáp tử 338 Khăn quàng cổ 围巾 wéijīn Vi cân 339 Khăn quàng cổ dài 长围巾 cháng wéijīn Trưởng vi cân 340 Rèm cửa 门帘 ménlián Môn liêm 341 Chuông cửa 门领 mén lǐng Môn lĩnh 342 Khóa cửa 门锁 mén suǒ Môn toả 343 Xích chống trộm 门上的防盗链 mén shàng de fángdào liàn Môn thượng để phòng đạo liên 344 Thảm chùi giày 门前的擦鞋垫 mén qián de cā xiédiàn Môn tiền để sát hài điếm ------------------------------------------------------ BẾN XE 1 Bến xe Khí xa trạm 汽车站 Qìchē zhàn 2 Công ty giao thông công cộng Công giao công ty 公交公司 gōngjiāo gōngsī 3 Giao thông công cộng Công cộng giao thông 公共交通 gōnggòng jiāotōng 4 Đội xe buýt Công giao xa đội 公交车队 gōngjiāo chē duì 5 Tuyến xe buýt Công giao tuyến lộ 公交线路 gōngjiāo xiànlù 6 Xe buýt Công cộng khí xa 公共汽车 gōnggòng qìchē 7 Xe buýt hai tầng Song tằng công cộng khí xa 双层公共汽车 shuāng céng gōnggòng qìchē 8 Xe buýt một tầng Đan tằng công cộng khí xa 单层公共汽车 dān céng gōnggòng qìchē 9 Xe điện Điện xa 电车 diànchē 10 Xe điện bánh lốp, ô tô điện Vô quỹ điện xa 无轨电车 wúguǐ diànchē 11 Xe buýt giờ cao điểm Cao phong xa 高峰车 gāofēng chē 12 Xe buýt chạy ban đêm Dạ tiêu xa 夜宵车 yèxiāo chē 13 Xe buýt theo ca Định ban xa 定班车 dìng bānchē 14 Xe buýt bán vé tự động Vô nhân thụ phiếu xa 无人售票车 wú rén shòupiào chē 15 Xe du lịch Du lãm xa 游览车 yóulǎn chē 16 Công ty cho thuê ô tô Khí xa xuất tô công ty 汽车出租公司 qìchē chūzū gōngsī 17 Ngành dịch vụ xe taxi Xuất tô khí xa phục vụ nghiệp 出租汽车服务业 chūzū qìchē fúwù yè 18 Taxi Xuất tô xa 出租车 chūzū chē 19 Xe khách loại nhỏ Tiểu khách xa 小客车 xiǎo kèchē 20 Xe ô tô Kiệu xa 轿车 jiàochē 21 Bến xe taxi Xuất tô xa trạm 出租车站 chūzū chē zhàn 22 Đèn hiệu trên nóc xe taxi Xuất tô xa đỉnh đăng 出租车顶灯 chūzū chē dǐngdēng 23 Máy đo chặng đường tự động Tự động kế trình khí 自动计程器 zìdòng jì chéng qì 24 Máy đếm tiền tự động Tự động kế phí khí 自动计费器 zìdòng jì fèi qì 25 Đường ray xe điện Điện xa lộ quỹ 电车路轨 diànchē lùguǐ 26 Bãi đỗ xe Xa trường 车场 chēchǎng 27 Bến đỗ xe buýt Công cộng khí xa đình kháo trạm 公共汽车停靠站 gōnggòng qìchē tíngkào zhàn 28 Trạm chờ xe Chiêu hô trạm 招呼站 zhāohū zhàn 29 Ga cuối cùng Chung điểm trạm 终点站 zhōngdiǎn zhàn 30 Trạm chờ xe Công cộng khí xa hậu xa đình 公共汽车候车亭 gōnggòng qìchē hòuchē tíng 31 Nơi xuống xe Xa hạ xứ 车下处 chē xià chu 32 Nhân viên bán vé Thụ phiếu viên 售票员 shòupiàoyuán 33 Nhân viên soát vé Tra phiếu viên 查票员 chá piào yuán 34 Hành khách đi vé tháng Nguyệt phiếu thừa khách 月票乘客 yuèpiào chéngkè 35 Khách ở bến Trạm khách 站客 zhàn kè 36 Đi xe buýt Thừa công giao xa 乘公交车 chéng gōngjiāo chē 37 Lên xe Thượng xa 上车 shàng chē 38 Xuống xe Hạ xa 下车 xià chē 39 Đi nhầm xe Thừa thác xa 乘错车 chéng cuòchē 40 Say xe Vựng xa 晕车 yùnchē 41 Quầy bán vé Thụ phiếu đài 售票台 shòupiào tái 42 Cái cặp vé Phiếu giáp 票夹 piào jiā 43 Vé xe Xa phiếu 车票 chēpiào 44 Tiền vé Xa phí 车费 chē fèi 45 Giá vé dành cho trẻ con Nhi đồng bán phiếu 儿童半票 értóng bànpiào 46 Số xe ô tô Khí xa trù mã 汽车筹码 qìchē chóumǎ 47 Thùng thu phí Thụ phí tương 售费箱 shòu fèi xiāng 48 Mời mua vé Thỉnh mãi phiếu 请买票 qǐng mǎi piào 49 Vé tháng Nguyệt quý phiếu 月季票 yuèjì piào 50 Trốn vé Đào phiếu 逃票 táopiào 51 Chỗ ngồi Toạ vị 座位 zuòwèi 52 Cửa sổ của xe Xa song 车窗 chē chuāng 53 Thiết bị nâng hạ cửa sổ Dao song trang trí 摇窗装置 yáo chuāng zhuāngzhì 54 Cái quay để nâng hạ cửa sổ Xa song dao bả 车窗摇把 chē chuāng yáo bǎ 55 Cửa trước Tiền môn 前门 qiánmén 56 Cửa giữa Trung môn 中门 zhōng mén 57 Cửa sau Hậu môn 后门 hòumén 58 Giá hàng lý trên nóc xe Đỉnh bồng hành lý giá 顶篷行李架 dǐng péng xínglǐ jià 59 Giờ cao điểm Giao thông ủng tễ thì gian 交通拥挤时间 jiāotōng yǒngjǐ shíjiān 60 Ùn tắc giao thông Giao thông đổ tắc 交通堵塞 jiāotōng dǔsè 61 Sự cố giao thông (tai nạn giao thông) Giao thông sự cố 交通事故 jiāotōng shìgù 62 Khởi động động cơ Phát động dẫn kình 发动引擎 fādòng yǐnqíng 63 Nhả phanh Phóng tùng thủ sát xa 放松手刹车 fàngsōng shǒu shāchē 64 Sang số Hoán đương 换档 huàn dǎng 65 Tăng ga, lên ga Thải du môn 踩油门 cǎi yóumén 66 Phanh xe Sát xa 刹车 shāchē 67 Tăng số Gia tốc 加速 jiāsù 68 Giảm tốc độ Giảm tốc 减速 jiǎnsù 69 Phanh xe gấp, thắng gấp Cấp sát xa 急刹车 jí shāchē 70 Rẽ trái Tả chuyển 左转 zuǒ zhuǎn 71 Rẽ phải Hữu chuyển 右转 yòu zhuǎn 72 Quay đầu Điệu đầu 掉头 diàotóu 73 Nổ săm xe Bộc thai 爆胎 bào tāi 74 Thay săm xe Hoán thai 换胎 huàn tāi 75 Dừng xe Đình xa 停车 tíngchē 76 Xe bị chết máy Phao miêu 抛锚 pāomáo 77 Tắt máy Tức hoả 熄火 xīhuǒ 78 Cái chụp động cơ xe Phát động cơ trạo 发动机罩 fādòngjī zhào 79 Máy biến tốc tự động Tự động biến tốc khí 自动变速器 zìdòng biànsùqì 80 Thuốc chống đông kết Phòng đông tễ 防冻剂 fángdòng jì 81 Thuốc giảm nổ Giảm bộc tễ 减爆剂 jiǎn bào jì 82 Chỗ ngồi ở phía sau xe Hậu toạ 后座 hòu zuò 83 Bánh lái, vô lăng Phương hướng bàn 方向盘 fāngxiàngpán 84 Thùng bảo hiểm Bảo hiểm giang 保险杠 bǎoxiǎn gàng 85 Biển số ô tô Khí xa bài chiếu 汽车牌照 qìchē páizhào 86 Chạy không tải Không chuyển đương 空转档 kōngzhuǎn dàng 87 Lốp xe Luân thai 轮胎 lúntāi 88 Van dầu Du môn 油门 yóumén 89 Tay cầm mở cửa xe Môn bả 门把 mén bǎ 90 Lỗ châm thuốc Điểm yên khí 点烟器 diǎn yān qì 91 Thùng đựng hành lý Hành lý tương 行李箱 xínglǐ xiāng 92 Kính chắn gió Đáng phong pha ly 挡风玻璃 dǎng fēng bōlí 93 Lốp dự phòng Bị dụng luân thai 备用轮胎 bèiyòng lúntāi 94 Cái gạt nước Quát thuỷ khí 刮水器 guā shuǐ qì 95 Đèn trước Tiền đăng 前灯 qián dēng 96 Đèn phản quang Phản quang đăng 反光灯 fǎnguāng dēng 97 Công tơ mét đo tốc độ Tốc độ biểu 速度表 sùdù biǎo 98 Đồng hồ đo cây số Lý trình biểu 里程表 lǐchéng biǎo 99 Đồng hồ xăng Khí du biểu 汽油表 qìyóu biǎo 100 Đèn hiệu rẽ Phương hướng đăng 方向灯 fāngxiàng dēng 101 Côn xe Ly hợp khí 离合器 líhéqì 102 Hộp phanh Chế động khí 制动器 zhìdòngqì 103 Cần số Biến tốc can 变速杆 biànsù gǎn 104 Hộp phanh tay Thủ chế động khí 手制动器 shǒu zhìdòngqì 105 Cái cốp xe Trí vật hạp 置物盒 zhìwù hé 106 Khóa cửa Môn toả 门锁 mén suǒ 107 Dây an toàn An toàn đới 安全带 ānquán dài 108 Khung xe Để bàn 底盘 dǐpán 109 Giá để hành lý trên nóc xe Xa đỉnh hành lý giá 车顶行李架 chē dǐng xínglǐ jià 110 Nóc xe Xa đỉnh 车顶 chē dǐng 111 Cửa sổ hậu Hậu song 后窗 hòu chuāng 112 Đèn sau, đèn hậu Vĩ đăng 尾灯 wěidēng 113 Giấy chứng nhận đã nộp hết thuế Hoàn thuế chứng 完税证 wánshuì zhèng 114 Cửa xe Xa môn 车门 chēmén 115 Tấm chắn bùn Đáng nê bản 挡泥板 dǎng ní bǎn 116 Kính chiếu hậu Trắc kính 侧镜 cè jìng 117 Đèn bên Trắc đăng 侧灯 cè dēng 118 Thùng xăng Du tương 油箱 yóu xiāng 119 Cột thu lôi Tỵ chấn khí 避震器 bì zhèn qì 120 Ống xả Bài khí quản 排气管 pái qì guǎn 121 Ắc qui, pin Điện trì 电池 diànchí 122 Gương chiếu hậu Hậu thị kính 后视镜 hòu shì jìng 123 Công tắc Điểm hoả khai quan 点火开关 diǎnhuǒ kāiguān 124 Bảng đồng hồ đo Nghi biểu bản 仪表板 yíbiǎo bǎn 125 Còi Lạt bá 喇叭 lǎbā 126 Công tắc đèn xi nhan Phương hướng đăng khai quan 方向灯开关 fāngxiàng dēng kāiguān 127 Ghế của tài xế, ghế lái Giá sử toạ vị 驾驶座位 jiàshǐ zuòwèi 128 Ghế hành khách Thừa khách toạ vị 乘客座位 chéngkè zuòwèi 129 Cái tỏa nhiệt Tán nhiệt khí 散热器 sànrè qì 130 Ghế xếp gập Chiết điệp thức gia toạ 折叠式加座 zhédié shì jiā zuò ------------------------------------------------------ BỆNH VIỆN 1 Bệnh viện 医院 Yīyuàn Y viện 2 Nhân viên của ngành 部门人员 bùmén rényuán Bộ môn nhân viên 3 Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa 综合医院 zònghé yīyuàn Tống hợp y viện 4 Bệnh viện phụ sản 妇产医院 fù chǎn yīyuàn Phụ sản y viện 5 Bệnh viện nhi đồng 儿童医院 értóng yīyuàn Nhi đồng y viện 6 Bệnh viện răng hàm mặt 口腔医院 kǒuqiāng yīyuàn Khẩu khang y viện 7 Bệnh viện nha khoa 牙科医院 yákē yīyuàn Nha khoa y viện 8 Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm 传染病医院 chuánrǎn bìng yīyuàn Truyện nhiễm bệnh y viện 9 Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình 整形外科医院 zhěngxíng wàikē yīyuàn Chỉnh hình ngoại khoa y viện 10 Bệnh viện lao 结核医院 jiéhé yīyuàn Kết hạch y viện 11 Bệnh viện đông y 中医院 zhōngyīyuàn Trung y viện 12 Bệnh viện tâm thần 精神病院 jīngshénbìng yuàn Tinh thần bệnh viện 13 Bệnh viện ung thư 肿瘤医院 zhǒngliú yīyuàn Thũng lựu y viện 14 Bệnh viện phong (cùi, hủi) 麻风院 máfēng yuàn Ma phong viện 15 Bệnh viện dã chiến 野战医院 yězhàn yīyuàn Dã chiến y viện 16 Viện điều dưỡng 疗养院 liáoyǎngyuàn Liệu dưỡng viện 17 Phòng chẩn trị 诊疗所 Zhěnliáo suǒ Chẩn liệu sở 18 Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ) 妇女保健站 fùnǚ bǎojiàn zhàn Phụ nữ bảo kiện trạm 19 Trạm cấp cứu 急救站 jíjiù zhàn Cấp cứu trạm 20 Phòng khám 门诊部 ménzhěn bù Môn chẩn bộ 21 Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú 住院部 zhùyuàn bù Trú viện bộ 22 Phòng phát số 挂号处 guàhào chù Quải hiệu xứ 23 Phòng cấp cứu 急诊室 jízhěn shì Cấp chẩn thất 24 Phòng chẩn trị 诊疗室 zhěnliáo shì Chẩn liệu thất 25 Phòng mổ 手术室 shǒushùshì Thủ thuật thất 26 Nội khoa 内科 nèikē Nội khoa 27 Ngoại khoa 外科 wàikē Ngoại khoa 28 Khoa sản 妇产科 fù chǎn kē Phụ sản khoa 29 Khoa nhi 儿科 érkē Nhi khoa 30 Khoa da liễu (bệnh ngoài da) 皮肤科 pífū kē Bì phu khoa 31 Khoa thần kinh 神经科 shénjīng kē Thần kinh khoa 32 Nhãn khoa, khoa mắt 眼科 yǎnkē Nhãn khoa 33 Khoa tai mũi họng 耳鼻喉科 ěrbí hóu kē Nhĩ tỵ hầu khoa 34 Khoa răng hàm mặt 口腔科 kǒuqiāng kē Khẩu khang khoa 35 Khoa tiết niệu 泌尿科 mìniào kē Bí niệu khoa 36 Khoa ngoại chỉnh hình 矫形外科 jiáoxíng wàikē Kiểu hình ngoại khoa 37 Khoa xương 骨科 gǔkē Cốt khoa 38 Khoa tim 心脏外科 xīnzàng wàikē Tâm tạng ngoại khoa 39 Khoa não 脑外科 nǎo wàikē Não ngoại khoa 40 Khoa châm cứu 针灸科 zhēnjiǔ kē Châm cứu khoa 41 Khoa xoa bóp 推拿科 tuīná kē Thôi nã khoa 42 Phòng hóa nghiệm (xét nghiệm) 化验科 huàyàn kē Hoá nghiệm khoa 43 Khoa phóng xạ 放射科 fàngshè kē Phóng xạ khoa 44 Phòng vật lý trị liệu 理疗室 lǐliáo shì Lý liệu thất 45 Phòng điều trị bằng điện 电疗室 diànliáo shì Điện liệu thất 46 Phòng hóa trị 化疗室 huàliáo shì Hoá liệu thất 47 Phòng điện tim 心电图室 xīndiàntú shì Tâm điện đồ thất 48 Phòng kiểm tra sóng siêu âm 超声波检查室 chāoshēngbō jiǎnchá shì Siêu thanh ba kiểm tra thất 49 Phòng dược, nhà thuốc 药房 yàofáng Dược phòng 50 Ngân hàng máu 血库 xuèkù Huyết khố 51 Phòng hộ lý 护理部 hùlǐ bù hộ lý bộ 52 Phòng bệnh 病房 bìngfáng Bệnh phòng 53 Phòng sản phụ 产科病房 chǎn kē bìngfáng Sản khoa bệnh phòng 54 Phòng cách ly 隔离病房 gélí bìng fáng Cách ly bệnh phòng 55 Phòng theo dõi 观察室 guānchá shì Quan sát thất 56 Giường bệnh 病床 bìngchuáng Bệnh sàng 57 Nhân viên y tế 医务人员 yīwù rényuán Y vụ nhân viên 58 Viện trưởng 院长 yuàn zhǎng Viện trưởng 59 Trưởng phòng y vụ 医务部主任 yīwù bù zhǔrèn Y vụ bộ chủ nhậm 60 Trưởng phòng khám 门诊部主任 ménzhěn bù zhǔrèn Môn chẩn bộ chủ nhậm 61 Y tá 护士 hùshì Hộ sĩ 62 Y tá trưởng 护士长 hùshì zhǎng Hộ sĩ trưởng 63 Y tá, y sĩ hộ sinh 助产士 zhùchǎnshì Trợ sản sĩ 64 Bác sĩ xét nghiệm 化验师 huàyàn shī Hoá nghiệm sư 65 Dược sĩ 药剂师 yàojì shī Dược tễ sư 66 Bác sĩ gây mê 麻醉师 mázuì shī Ma tuý sư 67 Y tá thực tập 实习护士 shíxí hù shì Thực tập hộ sĩ 68 Nhân viên vệ sinh 卫生员 wèishēngyuán Vệ sinh viên 69 Bác sĩ dinh dưỡng 营养师 yíngyǎng shī Dinh dưỡng sư 70 Đông y 中医 zhōng yī Trung y 71 Tây y 西医 xīyī Tây y 72 Bác sĩ khoa nội 内科医生 nèikē yīshēng Nội khoa y sinh 73 Bác sĩ khoa ngoại 外科医生 wàikē yīshēng Ngoại khoa y sinh 74 Bác sĩ điều trị chính 主治医生 zhǔzhìyīshēng Chủ trị y sinh 75 Bác sĩ điều trị 住院医生 zhùyuàn yīshēng Trú viện y sinh 76 Bác sĩ thực tập 实习医生 shíxí yī shēng Thực tập y sinh 77 Chuyên gia về tim mạch 心血管专家 xīn xiěguǎn zhuānjiā Tâm huyết quản chuyên gia 78 Chuyên gia về bệnh tâm thần 精神病专家 jīngshénbìng zhuānjiā Tinh thần bệnh chuyên gia 79 IIMột số bệnh thường gặp 常见病症 chángjiàn bìngzhèng Thường kiến bệnh chứng 80 Sốt nhẹ 低热 dīrè Đê nhiệt 81 Sốt cao 高热 gāorè Cao nhiệt 82 Rét run 寒战 hánzhàn Hàn chiến 83 Đau đầu 头痛 tóutòng Đầu thống 84 Mất ngủ 失眠 shīmián Thất miên 85 Hồi hộp 心悸 xīnjì Tâm quý 86 Ngất 昏迷 hūnmí Hôn mê 87 Sốc 休克 xiūkè Hưu khắc 88 Đau răng 牙疼 yá téng Nha đông 89 Đau dạ dày 胃痛 wèitòng Vị thống 90 Đau khớp 关节痛 guānjié tòng Quan tiết thống 91 Đau lưng 腰痛 yāotòng Yêu thống 92 Tức ngực, đau ngực 胸痛 xiōngtòng Hung thống 93 Đau bụng cấp tính 急腹痛 jí fùtòng Cấp phúc thống 94 Toàn thân đau nhức 全身疼痛 quánshēn téngtòng Toàn thân đông thống 95 Chán ăn 食欲不振 shíyù bùzhèn Thực dục bất chấn 96 Buồn nôn 恶心 ěxīn Ác tâm 97 Nôn mửa 呕吐 ǒutù Ẩu thổ 98 Chướng bụng 腹胀 fùzhàng Phúc trướng 99 Tiêu chảy mãn tính 慢性腹泻 mànxìng fùxiè Mạn tính phúc tả 100 Táo bón mãn tính, khó đại tiện 慢性便泌 mànxìng biàn mì Mạn tính tiện bí 101 Gan to 肝肿大 gān zhǒng dà Can thũng đại 102 Sốt 发烧 fāshāo Phát thiêu 103 Đầu váng mắt hoa 头昏眼花 tóu hūn yǎnhuā Đầu hôn nhãn hoa 104 Ù tai 耳鸣 ěrmíng Nhĩ minh 105 Thở gấp 气促 qì cù Khí xúc 106 Phát lạnh 发冷 fā lěng Phát lãnh 107 Viêm họng 嗓子疼 sǎngzi téng Tảng tử đông 108 Ho khan 干咳 gānké Can khái 109 Bựa lưỡi, rêu lưỡi 舌苔 shétāi Thiệt đài 110 Chảy nước mũi 流鼻涕 liú bítì Lưu tỵ thế 111 Nôn khan 干呕 gān ǒu Can ẩu 112 Rã rời, uể oải, ủ rũ 没精神 méi jīngshén Một tinh thần 113 Đổ mồ hôi ban đêm 盗汗 dàohàn Đạo hãn 114 Tiêu hóa kém 消化不良 xiāohuà bùliáng Tiêu hoá bất lương 115 Trung tiện, đánh rắm 放屁 fàngpì Phóng thí 116 Mạch nhanh 脉速 mài sù Mạch tốc 117 Mạch yếu 脉弱 mài ruò Mạch nhược 118 Loạn nhịp tim 心杂音 xīn záyīn Tâm tạp âm 119 Huyết áp cao 血压高 xiěyā gāo Huyết áp cao 120 Trường đoan (nước chua) trong dạ dày nhiều 胃酸过多 wèisuānguò duō Vị toan quá đa 121 Chuột rút 抽筋 chōujīn Trừu cân 122 Ngất xỉu 惊厥 jīngjué Kinh quyết 123 Xuất huyết 出血 chūxiě Xuất huyết 124 Xuất huyết nội 内出血 nèichūxiě Nội xuất huyết 125 Xuất huyết ngoại 外出血 wài chūxiě Ngoại xuất huyết 126 Xuất huyết dưới da 皮下出血 Píxià chūxiě Bì hạ xuất huyết 127 Nôn ra máu 呕血 ǒuxiě Ẩu huyết 128 Âm đạo xuất huyết 阴道出血 yīndào chūxiě Âm đạo xuất huyết 129 Đi ngoài phân đen 拉黑便 lā hēi biàn Lạp hắc tiện 130 Vết thương chảy mủ 伤口流脓 shāngkǒu liú nóng Thương khẩu lưu nùng 131 Ngứa khắp người 全身发痒 quánshēn fā yǎng Toàn thân phát dương 132 Nổi ban đỏ 出疹子 chūzhěnzi Xuất chẩn tử 133 Mủ 脓 nóng Nùng 134 Hôn mê 昏厥 hūnjué Hôn quyết 135 Bệnh vàng da vàng mắt do viêm gan a 黄疸 huángda Hoàng đản 136 Thủy sũng 水肿 shuǐzhǒng Thuỷ thũng 137 Phù thủng 浮肿 fúzhǒng Phù thũng 138 Tê dại 麻木 mámù Ma mộc 139 Bệnh ghẻ 疖子 jiēzi Tiết tử 140 Tuyến hạch sưng to 淋巴结肿大 línbājié zhǒng dà Lâm ba kết thũng đại 141 Ảo thị 幻视 huàn shì Ảo thị 142 Ảo thính 幻听 huàn tīng Ảo thính 143 Ảo giác 幻觉 huànjué Ảo giác 144 IIIBệnh tật 疾病 jíbìng Tật bệnh 145 Bệnh cấp tính 急性病 jíxìngbìng Cấp tính bệnh 146 Bệnh mãn tính 慢性病 mànxìngbìng Mạn tính bệnh 147 Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc 接触传染病 jiēchù chuánrǎn bìng Tiếp xúc truyện nhiễm bệnh 148 Bệnh nghề nghiệp 职业病 zhíyèbìng Chức nghiệp bệnh 149 Bệnh tâm thần 精神病 jīngshénbìng Tinh thần bệnh 150 Bệnh bội nhiễm 并发症 bìngfā zhèng Tịnh phát chứng 151 Di chứng 后遗症 hòuyízhèng Hậu di chứng 152 Bệnh tái phát 复发性疾病 fùfā xìng jíbìng Phức phát tính tật bệnh 153 Nhiều bệnh, tạp bệnh 多发病 duō fābìng Đa phát bệnh 154 Bệnh thường gặp 常见病 chángjiàn bìng Thường kiến bệnh 155 Bệnh bẩm sinh 先天病 xiāntiān bìng Tiên thiên bệnh 156 Bệnh lây lan 流行病 liúxíng bìng Lưu hành bệnh 157 Bệnh về máu 血液病 xiěyè bìng Huyết dịch bệnh 158 Bệnh da, ngoài da 皮肤病 pífū bìng Bì phu bệnh 159 Bệnh ký sinh trùng 寄生虫病 jìshēng chóng bìng Ký sinh trùng bệnh 160 Bệnh truyền nhiễm qua không khí 空气传染病 kōngqì chuánrǎn bìng Không khí truyện nhiễm bệnh 161 Bệnh phụ nữ 妇女病 fùnǚbìng Phụ nữ bệnh 162 Đau dạ dày 胃病 wèibìng Vị bệnh 163 Bệnh tim 心脏病 xīnzàng bìng Tâm tạng bệnh 164 Bệnh gan 肝病 gānbìng Can bệnh 165 Bệnh thận 肾脏病 shènzàng bìng Thận tạng bệnh 166 Bệnh phổi 肺病 fèibìng Phế bệnh 167 Bệnh nặng 重病 zhòngbìng Trùng bệnh 168 Ốm vặt 小病 xiǎo bìng Tiểu bệnh 169 Cảm cúm 流行感胃 liúxíng gǎn wèi Lưu hành cảm vị 170 Bệnh sốt rét 疟疾 nüèjí Ngược tật 171 Bệnh kiết lị 痢疾 lìjí Lị tật 172 Lị nhiễm khuẩn 菌痢 jùn lì Khuẩn lị 173 Bệnh thương hàn 伤寒 shānghán Thương hàn 174 Bệnh bạch hầu 白喉 báihóu Bạch hầu 175 Bệnh sởi 麻疹 mázhěn Ma chẩn 176 Bệnh viêm não b 乙型脑炎 yǐ xíng nǎo yán Ất hình não viêm 177 Viêm mũi 鼻炎 bíyán Tỵ viêm 178 Viêm khí quản 气管炎 qìguǎn yán Khí quản viêm 179 Viêm phế quản (cuống phổi) 支气管炎 zhīqìguǎn yán Chi khí quản viêm 180 Viêm phổi 肺炎 fèiyán Phế viêm 181 Viêm màng phổi 胸膜炎 xiōngmóyán Hung mạc viêm 182 Viêm thực quản, viêm đường tiêu hóa trên 食道炎 shídào yán Thực đạo viêm 183 Viêm dạ dày 胃炎 wèiyán Vị viêm 184 Viêm ruột 肠炎 chángyán Trường viêm 185 Viêm ruột kết 结肠炎 jiécháng yán Kết trường viêm 186 Viêm ruột thừa 阑尾炎 lánwěiyán Lan vĩ viêm 187 Viêm phúc mạt 腹膜炎 fùmóyán Phúc mạc viêm 188 Viêm tuyến tụy 胰腺炎 yíxiàn yán Di tuyến viêm 189 Viêm khớp 关节炎 guānjié yán Quan tiết viêm 190 Thấp khớp 风湿性关节炎 fēngshī xìng guānjié yán Phong thấp tính quan tiết viêm 191 Viêm đường tiết niệu 尿道炎 niàodào yán Niệu đạo viêm 192 Viêm bàng quang 膀胱炎 pángguāng yán Bàng quang viêm 193 Viêm hố chậu 盆腔炎 pénqiāng yán Bồn khang viêm 194 Viêm âm đạo 阴道炎 yīndào yán Âm đạo viêm 195 Viêm tuyến vú 乳腺炎 rǔxiàn yán Nhũ tuyến viêm 196 Viêm màng não 脑膜炎 nǎomó yán Não mạc viêm 197 Viêm màng tủy, não 脑脊髓膜炎 nǎo jǐsuǐ mó yán Não tích tuỷ mạc viêm 198 Quai bị 腮腺炎 sāixiàn yán Tai tuyến viêm 199 Viêm tai giữa 中耳炎 zhōng’ěryán Trung nhĩ viêm 200 Viêm lỗ tai 耳窦炎 ěr dòu yán Nhĩ đậu viêm 201 Viêm khoang miệng 口腔炎 kǒuqiāng yán Khẩu khang viêm 202 Viêm amiđan 扁桃体炎 biǎntáotǐ yán Biển đào thể viêm 203 Viêm thanh quản 喉炎 hóu yán Hầu viêm 204 Viêm hầu 咽炎 yānyán Yết viêm 205 Viêm họng 咽峡炎 yān xiá yán Yết hạp viêm 206 Viêm kết mạc 结膜炎 jiémó yán Kết mạc viêm 207 Viêm túi mật 胆囊炎 dǎnnāng yán Đảm nang viêm 208 Bệnh hen suyễn 哮喘 xiāochuǎn Hao suyễn 209 Bệnh tràn dịch màng phổi 肺水肿 fèi shuǐzhǒng Phế thuỷ thũng 210 Bệnh dãn phế quản 肺气肿 fèi qì zhǒng Phế khí thũng 211 Sưng phổi có mủ 肺脓肿 fèi nóngzhǒng Phế nùng thũng 212 Tức ngực khó thở 气胸 qìxiōng Khí hung 213 Bệnh nhiễm bụi phổi 矽肺 xìfèi Tịch phế 214 Viêm dạ dày và ruột 胃肠炎 wèi cháng yán Vị trường viêm 215 Viêm loét dạ dày 胃溃炎 wèi kuì yán Vị hội viêm 216 Viêm loét, thủng dạ dày 溃疡穿孔 kuìyáng chuānkǒng Hội dương xuyên khổng 217 Sa dạ dày 胃下垂 wèixiàchuí Vị hạ thuỳ 218 Dãn nở dạ dày 胃扩张 wèi kuòzhāng Vị khuếch trương 219 Xuất huyết đường tiêu hóa 消化道出血 xiāohuà dào chūxiě Tiêu hoá đạo xuất huyết 220 Sỏi mật 胆囊结石 dǎnnāng jiéshí Đảm nang kết thạch 221 Sơ gan 肝硬变 gān yìng biàn Can ngạnh biến 222 Tắc ruột 肠梗阻 cháng gěngzǔ Trường ngạnh trở 223 Sỏi thận 肾石 shèn shí Thận thạch 224 Sỏi bàng quang 膀胱结石 pángguāng jiéshí Bàng quang kết thạch 225 Xuất huyết đường tiết niệu 尿道出血 niàodào chūxiě Niệu đạo xuất huyết 226 Bí đái 尿闭 niào bì Niệu bế 227 Đái són 遗尿 yíniào Di niệu 228 Bệnh urê huyết 尿毒症 niàodú zhèng Niệu độc chứng 229 Sa dạ con 子宫脱落 zǐgōng tuōluò Tử cung thoát lạc 230 Kinh nguyệt không đều 月经不调 yuèjīng bù tiáo Nguyệt kinh bất điệu 231 Hành kinh đau bụng 痛经 tòngjīng Thống kinh 232 Đẻ non 早产 zǎochǎn Tảo sản 233 Sẩy thai 流产 liúchǎn Lưu sản 234 Đẻ ra thai nhi bị chết 死产 sǐ chǎn Tử sản 235 Thai ngược 胎位不正 tāiwèi bùzhèng Thai vị bất chính 236 U lành 良性肿瘤 liángxìng zhǒngliú Lương tính thũng lựu 237 U ác 恶性肿瘤 èxìng zhǒngliú Ác tính thũng lựu 238 Ung thư phổi 肺癌 fèi’ái Phế nham 239 Ung thư hạch bạch huyết 淋巴流 línbā liú Lâm ba lưu 240 U não 脑肿瘤 nǎo zhǒngliú Não thũng lựu 241 Ung thư xương 骨肿瘤 gǔ zhǒngliú Cốt thũng lựu 242 Ung thư dạ dày 胃癌 wèi’ái Vị nham 243 Ung thư thực quản 食道癌 shídào ái Thực đạo nham 244 Ung thư gan 肝癌 gān’ái Can nham 245 Ung thư vú 乳癌 rǔ’ái Nhũ nham 246 Ung thư tử cung 子宫癌 zǐgōng ái Tử cung nham 247 Ung thư cơ 肉瘤 ròuliú Nhục lựu 248 Ung thư huyết quản 血管瘤 xiěguǎn liú Huyết quản lựu 249 Ung thư các tuyến (mồ hôi) 腺瘤 xiàn liú Tuyến lựu 250 U xơ 纤维瘤 xiānwéi liú Tiêm duy lựu 251 Tiền ung thư 早期癌 zǎoqí ái Tảo kỳ nham 252 Ung thư lan tỏa 癌扩散 ái kuòsàn Nham khuếch tán 253 Ung thư di căn 转移性癌 zhuǎnyí xìng ái Chuyển di tính nham 254 Bệnh sa bìu dái, sa đì 疝气 shànqì Sán khí 255 Thoát vị bẹn 腹股沟疝 fùgǔgōu shàn Phúc cổ câu sán 256 Suy nhược thần kinh 神经衰弱 shénjīng shuāiruò Thần kinh suy nhược 257 Chứng rối loạn thần kinh chức năng 神经官能症 shénjīng guānnéng zhèng Thần kinh quan năng chứng 258 Chứng đau nửa đầu 偏头痛 piān tóutòng Thiên đầu thống 259 Đau đôi thần kinh não thứ 三叉神经痛 sānchā shénjīng tòng Tam xoa thần kinh thống 260 Đau thần kinh tọa 坐骨神经痛 zuògǔshénjīng tòng Toạ cốt thần kinh thống 261 Huyết áp cao 高血压 gāo xiěyā Cao huyết áp 262 Huyết áp thấp 低血压 dī xiěyā Đê huyết áp 263 Xơ vữa động mạch 动脉硬化 dòngmài yìnghuà Động mạch ngạnh hoá 264 Bệnh tim đau thắt, tim co thắt 心绞痛 xīnjiǎotòng Tâm giảo thống 265 Suy tim, tim suy kiệt, tâm lực suy kiệt 心力衰竭 xīnlì shuāijié Tâm lực suy kiệt 266 Cơ tim tắc nghẽn 心肌梗塞 xīnjī gěngsè Tâm cơ ngạnh tắc 267 Bệnh tim bẩm sinh 先天性心脏病 xiāntiān xìng xīnzàng bìng Tiên thiên tính tâm tạng bệnh 268 Bệnh thấp tim 风湿性心脏病 fēngshī xìng xīnzàng bìng Phong thấp tính tâm tạng bệnh 269 Bệnh vành tim, bệnh động mạch vành 冠心病 guàn xīnbìng Quan tâm bệnh 270 Bệnh máu chậm đông 血友病 xiě yǒu bìng Huyết hữu bệnh 271 Bệnh nhiễm trùng máu 败血病 bài xiě bìng Bại huyết bệnh 272 Ung thư máu 白血病 báixiěbìng Bạch huyết bệnh 273 Thiếu máu 贫血 pínxiě Bần huyết 274 Thiếu máu ác tính 恶性贫血 èxìng pínxiě Ác tính bần huyết 275 Trúng gió, trúng phong 中风 zhòngfēng Trung phong 276 Say nắng 中暑 zhòngshǔ Trung thử 277 Bán thân bất toại 半身不遂 bànshēnbùsuí Bán thân bất toại 278 Xuất huyết não 脑出血 nǎo chūxiě Não xuất huyết 279 Bệnh ký sinh trùng 寄生虫病 jìshēng chóng bìng Ký sinh trùng bệnh 280 Bệnh giun móc 钩虫病 gōu chóng bìng Câu trùng bệnh 281 Bệnh giun đũa 锥虫病 zhuī chóng bìng Chuỳ trùng bệnh 282 Là một loại sán lá sinh trong đường tiêu hóa , hút máu người 血吸虫病 xuèxīchóng bìng Huyết hấp trùng bệnh 283 Bệnh giun kim 丝虫病 sī chóng bìng Ty trùng bệnh 284 Bệnh giun đũa 蛔虫病 huíchóng bìng Hồi trùng bệnh 285 Bệnh dịch hạch 鼠疫 shǔyì Thử dịch 286 Bệnh nổi đơn (nổi mề đay) 丹毒 dāndú Đan độc 287 Bệnh dại 狂犬病 kuángquǎnbìng Cuồng khuyển bệnh 288 Bệnh dịch tả 霍乱 huòluàn Quắc loạn 289 Bệnh uốn ván 破伤风 pò shāngfēng Phá thương phong 290 Bệnh sinh dục 性病 xìngbìng Tính bệnh 291 Bệnh giang mai 梅毒 méidú Mai độc 292 Bệnh lậu 淋病 lìnbìng Lâm bệnh 293 Bệnh phù chân 脚气病 jiǎoqì bìng Cước khí bệnh 294 Bệnh than 黑热病 hēirèbìng Hắc nhiệt bệnh 295 Bệnh béo phì 肥胖病 féipàng bìng Phì bàn bệnh 296 Bệnh gù 佝偻病 gōulóubìng Câu lũ bệnh 297 Bệnh vòng kiềng 罗圈腿 luóquāntuǐ La khuyên thối 298 Bệnh nấm ngoài da 癣 xuǎn Tiển 299 Bệnh nấm da trâu 牛皮癣 niúpíxuǎn Ngưu bì tiển 300 Mụn ghẻ 疥疮 jièchuāng Giới sang 301 Bệnh nẻ do lạnh 冻疮 dòngchuāng Đông sang 302 Bệnh trĩ 痔疮 zhìchuāng Trĩ sang 303 Trĩ nội 内痔 nèizhì Nội trĩ 304 Trĩ ngoại 外痔 wàizhì Ngoại trĩ 305 Mụn cơm 疣 yóu Vưu 306 Bệnh chai chân 鸡眼 jīyǎn Kê nhãn 307 Bệnh ngứa 湿疹 shīzhěn Thấp chẩn 308 Hói đầu 秃头 tūtóu Thốc đầu 309 Bệnh chốc đầu 瘌痢头 là lì tóu Lạt lị đầu 310 Bệnh mề đay 风疹快 fēngzhěn kuài Phong chẩn khoái 311 Ghẻ 疖 jiē Tiết 312 Vết bỏng 烫伤 tàngshāng Năng thương 313 Bong gân 扭伤 niǔshāng Nữu thương 314 Trật khớp 脱臼 tuōjiù Thoát cữu 315 Gãy xương 骨折 gǔzhé Cốt chiết 316 Bỏng 烧伤 shāoshāng Thiêu thương 317 Vết thương do súng đạn gây ra 枪伤 qiāng shāng Thương thương 318 Vết thương do dao chém 刀伤 dāo shāng Đao thương 319 Bị thương 受伤 shòushāng Thâu thương 320 Bầm tím (do bị đè, bị đập) 挫伤 cuòshāng Toả thương 321 Chấn thương 创伤 chuāngshāng Sang thương 322 Ngộ độc thức ăn 食物中毒 shíwù zhòngdú Thực vật trung độc 323 Cận thị 近视眼 jìnshì yǎn Cận thị nhãn 324 Viễn thị 远视眼 yuǎnshì yǎn Viễn thị nhãn 325 Mù màu 色盲 sèmáng Sắc manh 326 Quáng gà 夜盲 yèmáng Dạ manh 327 Mắt loạn thị 散光 sànguāng Tán quang 328 Bệnh tăng nhãn áp 青光眼 qīngguāngyǎn Thanh quang nhãn 329 Bệnh đau mắt hột 沙眼 shāyǎn Sa nhãn 330 Bệnh đục thủy tinh thể 白内障 báinèizhàng Bạch nội chướng 331 Sứt môi 兔唇 tùchún Thố thần 332 Sâu răng 蛀牙 zhùyá Chú nha 333 Viêm lợi, nha chu viêm 牙周炎 yá zhōu yán Nha chu viêm 334 Chảy máu chân răng 牙龈出血 yáyín chū xiě Nha ngân xuất huyết 335 IVThuốc 药物 yàowù Dược vật 336 Viên thuốc (bẹt) 药片 yàopiàn Dược phiến 337 Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn 药丸 yàowán Dược hoàn 338 Viên thuốc con nhộng 胶囊 jiāonāng Giao nang 339 Thuốc bột 药粉 yàofěn Dược phấn 340 Thuốc nước 药水 yàoshuǐ Dược thuỷ 341 Thuốc để rửa 洗剂 xǐ jì Tẩy tễ 342 Thuốc bôi 糊剂 hú jì Hồ tễ 343 Dầu xoa bóp, thuốc bóp 搽剂 chá jì Trà tễ 344 Thuốc đạn (viên thuốc nhét vào hậu môn) 栓剂 shuānjì Xuyên tễ 345 Thuốc đắp, cao dán 泥罨剂 ní yǎn jì Nê yểm tễ 346 Thuốc tiêm 注射剂 zhùshèjì Chú xạ tễ 347 Thuốc hít 吸入剂 xīrù jì Hấp nhập tễ 348 Thuốc nhỏ mũi 滴鼻剂 dī bí jì Chích tỵ tễ 349 Thuốc rửa mắt 洗眼剂 xǐyǎn jì Tẩy nhãn tễ 350 Thuốc nhỏ mắt 滴眼剂 dī yǎn jì Chích nhãn tễ 351 Thuốc giảm đau 止痛剂 zhǐtòng jì Chỉ thống tễ 352 Thuốc sắc, thuốc nấu 煎剂 jiān jì Tiên tễ 353 Thuốc gây mê 麻醉剂 mázuìjì Ma tuý tễ 354 Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê 催醒剂 cuī xǐng jì Thôi tỉnh tễ 355 Thuốc ho 咳嗽合剂 késou héjì Khái thấu hợp tễ 356 Thuốc ho cam thảo 甘草合剂 gāncǎo héjì Cam thảo hợp tễ 357 Si rô 糖浆 tángjiāng Đường tương 358 Viên thuốc bọc đường 糖锭 táng dìng Đường đĩnh 359 Thuốc aspirin 阿斯匹林 ā sī pī lín A tư thất lâm 360 Thuốc apc 复方阿斯匹林 fùfāng ā sī pī lín Phức phương a tư thất lâm 361 Thuốc analgin 安乃近 ān nǎi jìn An nãi cận 362 Thuốc vitamin 维生素 wéishēngsù Duy sinh tố 363 Thuốc vitamin b 复方维生素b fùfāng wéishēngsù b Phức phương duy sinh tố b 364 Thuốc penicillin 青梅素 qīngméi sù Thanh mai tố 365 Thuốc berberine 黄连素 huánglián sù Hoàng liên tố 366 Thuốc kháng khuẩn 抗菌素 kàngjùnsù Kháng khuẩn tố 367 Thuốc tetracyline 四环素 sìhuánsù Tứ hoàn tố 368 Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin 氯霉素 lǜ méi sù Lục my tố 369 Thuốc streptomycin 链霉素 liàn méi sù Liên my tố 370 Morphine 吗啡 mǎfēi Mạ phê 371 Thuốc dolantin 度冷丁 dù lěngdīng Độ lãnh đinh 372 Thuốc giảm đau 去痛片 qù tòng piàn Khứ thống phiến 373 Thuốc chữa nhức đầu 头痛片 tóutòng piàn Đầu thống phiến 374 Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày 肠胃消炎片 chángwèi xiāoyán piàn Trường vị tiêu viêm phiến 375 Thuốc an thần 安宁片 ānníng piàn An ninh phiến 376 Thuốc ngủ 安眠药 ānmiányào An miên dược 377 Thuốc ngủ đông 冬眠灵 dōngmián líng Đông miên linh 378 Thuốc bổ mắt 利眠宁 lì mián níng Lợi miên ninh 379 Thuốc ngủ 安眠酮 ānmián tóng An miên đồng 380 Thuốc phenergan 非那根 fēi nà gēn Phi na căn 381 Thuốc tiêu đờm 化痰药 huà tán yào Hoá đàm dược 382 Thuốc codeine 可待因 kě dài yīn Khả đãi nhân 383 Thuốc giảm ho 咳必清 hāibìqīng Khái tất thanh 384 Thuốc atropine 阿托品 ātuōpǐn A thác phẩm 385 Thuốc chữa lị đặc hiệu 痢特灵 lì tè líng Lị đặc linh 386 Thuốc ký ninh 奎宁 kuí níng Khuê ninh 387 Thuốc tẩy 泻药 xièyào Tả dược 388 Thuốc chống nôn 吐药 tǔ yào Thổ dược 389 Thuốc dự phòng 预防药 yùfáng yào Dự phòng dược 390 Thuốc hạ sốt 退热药 tuì rè yào Thoái nhiệt dược 391 Thuốc bổ 补药 bǔyào Bổ dược 392 Dầu cá 鱼肝油 yúgānyóu Ngư can du 393 Cao bổ gan 肝浸膏 gān jìn gāo Can tẩm cao 394 Cao mềm 软膏 ruǎngāo Nhuyễn cao 395 Cao cứng 硬膏 yìnggāo Ngạnh cao 396 Thuốc khử trùng 防腐剂 fángfǔ jì Phòng hủ tễ 397 Thuốc tiêu độc 消毒剂 xiāodú jì Tiêu độc tễ 398 Chất rượu 酒精 jiǔjīng Tửu tinh 399 Axit boric, hàn the 硼酸 péngsuān Bằng toan 400 Thuốc đỏ 红汞 hóng gǒng Hồng hống 401 Thuốc tím 紫药水 zǐyàoshuǐ Tử dược thuỷ 402 I-ôt 碘酊 diǎndīng Điển đính 403 Thuốc tím 高锰酸钾 gāo měng suān jiǎ Cao mãnh toan giáp 404 Dung dịch ôxy già 双氧水 shuāngyǎngshuǐ Song dưỡng thuỷ 405 Nước cất 蒸馏水 zhēngliúshuǐ Chưng lựu thuỷ 406 Dung dịch natri clorua 氯化钠溶液 lǜ huà nà róngyè Lục hoá nột dung dịch 407 Dung dịch formalin 甲醛溶液 jiǎquán róngyè Giáp thuyên dung dịch 408 Thuốc sát trùng lizon 来苏水 lái sū shuǐ Lai tô thuỷ 409 Thuốc nước nhỏ mắt penicillin 青梅素眼药水 qīngméi sù yǎn yào shuǐ Thanh mai tố nhãn dược thuỷ 410 Thuốc mỡ tetracycline 四环素眼膏 sìhuánsù yǎn gāo Tứ hoàn tố nhãn cao 411 Thuốc tránh thai 避孕药 bìyùn yào Tỵ dựng dược 412 Thuốc tránh thai loại viên uống 口服避孕药 kǒufú bìyùn yào Khẩu phục tỵ dựng dược 413 Tránh thai bằng cách dùng thuốc 药物避孕 yàowù bìyùn Dược vật tỵ dựng 414 Tránh thai bằng dụng cụ 器具避孕 qìjù bìyùn Khí cụ tỵ dựng 415 Bao tránh thai (bao cao su) 避孕套 bìyùn tào Tỵ dựng sáo 416 Vòng tránh thai 避孕环 bìyùn huán Tỵ dựng hoàn 417 Vòng tránh thai 避孕栓 bìyùn shuān Tỵ dựng xuyên 418 Thuốc mỡ tránh thai 避孕药膏 bìyùn yàogāo Tỵ dựng dược cao 419 Mũ tử cung 子宫帽 zǐgōng mào Tử cung mạo 420 VDụng cụ y tế 医疗用品器具 yīliáo yòngpǐn qìjù Y liệu dụng phẩm khí cụ 421 Bông sát trùng 消毒脱脂棉花 xiāodú tuōzhīmián huā Tiêu độc thoát chi miên hoa 422 Băng gạc sát trùng 消毒脱脂纱布 xiāodú tuōzhī shābù Tiêu độc thoát chi sa bố 423 Nồi hấp cao áp diệt trùng 高压蒸气灭菌器 gāoyā zhēngqì miè jùn qì Cao áp chưng khí diệt khuẩn khí 424 Nồi đun diệt trùng, nồi hấp 煮沸灭菌器 zhǔfèi miè jùn qì Chử phí diệt khuẩn khí 425 Băng keo 胶布 jiāobù Giao bố 426 Băng 绷带 bēngdài Băng đới 427 Cái nẹp, cặp 夹板 jiábǎn Giáp bản 428 Nẹp cặp thạch cao, bó bột thạch cao 石膏夹板 shígāo jiábǎn Thạch cao giáp bản 429 Khẩu trang y tế 医用口罩 yīyòng kǒuzhào Y dụng khẩu trạo 430 Búa gõ phản xạ thần kinh 叩诊槌 kòuzhěn chuí Khấu chẩn chuỳ 431 Dụng cụ đè lưỡi khi khám họng (bằng inox hay gỗ) 压舌板 yā shé bǎn Áp thiệt bản 432 Ống nghe 听诊器 tīngzhěnqì Thính chẩn khí 433 Máy đo huyết áp 血压计 xiěyā jì Huyết áp kế 434 Cái cặp nhiệt độ 体温计 tǐwēnjì Thể ôn kế 435 Máy đo lượng hô hấp 肺活量计 fèihuóliàng jì Phế hoạt lượng kế 436 Máy chụp x quang x光机 X guāng jī x quang cơ 437 Xilanh tiêm 注射器 zhùshèqì Chú xạ khí 438 Kim tiêm 注射针头 zhùshè zhēntóu Chú xạ châm đầu 439 Cáng 担架 dānjià Đam giá 440 Cái kẹp dùng khi mổ 外科镊 wàikē niè Ngoại khoa nhiếp 441 Bàn mổ 手术台 shǒushù tái Thủ thuật đài 442 Đèn mổ 手术灯 shǒushù dēng Thủ thuật đăng 443 Dao mổ 手术刀 shǒushù dāo Thủ thuật đao 444 Dao mổ lade 激光刀 jīguāngdāo Khích quang đao 445 Dao cấy da 植皮刀 zhípí dāo Thực bì đao 446 Giường khám bệnh 诊断床 zhěnduàn chuáng Chẩn đoạn sàng 447 Bô đựng phân 便盆 biànpén Tiện bồn 448 Chỉ khâu 缝线 fèng xiàn Phùng tuyến 449 Dây ruột mèo 肠线 cháng xiàn Trường tuyến 450 Mỏ vịt 扩张器 kuòzhāng qì Khuếch trương khí 451 Dụng cụ đưa chất thải ra ngoài 牵开器 qiān kāi qì Khiên khai khí 452 Ống thải nước tiểu 导尿管 dǎo niào guǎn Đạo niệu quản 453 Ống truyền oxy 氧气管 yǎngqìguǎn Dưỡng khí quản 454 Máy truyền oxy 氧气吸入器 yǎngqì xīrù qì Dưỡng khí hấp nhập khí 455 Bảng đo thị lực 视力表 shìlì biǎo Thị lực biểu 456 Dụng cụ đo thị lực 视力计 shìlì jì Thị lực kế 457 Kính kiểm tra mũi, gương soi kiểm tra mũi 检鼻镜 jiǎn bí jìng Kiểm tỵ kính 458 Soi mắt 检眼镜 jiǎn yǎnjìng Kiểm nhãn kính 459 Kính kiểm tra tai, soi tai 检耳镜 jiǎn ěr jìng Kiểm nhĩ kính 460 Kính hiển vi 显微镜 xiǎnwéijìng Hiển vi kính 461 Tử cung 子宫 zǐgōng Tử cung 462 Bàng quang 膀胱 pángguāng Bàng quang 463 Kết tràng(đoạn giữa ruột già) 结肠 jiécháng Kết trường 464 Dạ dày 胃 wèi Vị 465 Khí quản 气管 qìguǎn Khí quản 466 Khoang ngực 胸腔 xiōngqiāng Hung khang 467 Tủ thuốc, hộp thuốc 医药箱 yīyào xiāng Y dược tương 468 Thùng cấp cứu 急救箱 jíjiù xiāng Cấp cứu tương 469 Máy trợ thính 助听器 zhùtīngqì Trợ thính khí 470 Ghế lăn 轮椅 lúnyǐ Luân kỷ 471 Giường đẩy 推病人用的床 tuī bìngrén yòng de chuáng Thôi bệnh nhân dụng để sàng 472 Bàn đỡ đẻ 分娩椅 fēnmiǎn yǐ Phân vãn kỷ 473 Bàn đỡ đẻ 分娩台 fēnmiǎn tái Phân vãn đài 474 Đèn thủy ngân 水银灯 shuǐyíndēng Thuỷ ngân đăng 475 Máy vật lý trị liệu sóng ngắn 短波电疗机 duǎnbō diànliáo jī Đoản ba điện liệu cơ 476 Dụng cụ chẩn đoán bệnh bằng sóng siêu âm 超声波诊断仪 chāoshēngbō zhěnduàn yí Siêu thanh ba chẩn đoạn nghi 477 Máy vật lý trị liệu bằng sóng vi ba 微波电疗器 wéibō diànliáo qì Vi ba điện liệu khí 478 Máy soi cắt lớp sử dụng chất đồng vị 同位素扫描仪 tóngwèisù sǎomiáo yí Đồng vị tố tảo miêu nghi 479 Máy điện tim 心电图机 xīndiàntú jī Tâm điện đồ cơ 480 Máy điện não (đồ) 脑动电流描记器 nǎo dòng diànliú miáojì qì Não động điện lưu miêu ký khí 481 Máy tính huyết cầu điện tử 电子血球计算机 diànzǐ xiěqiú jìsuànjī Điện tử huyết cầu kế toán cơ 482 Máy đốt bằng nhiệt điện 电热烧灼器 diànrè shāozhuó qì Điện nhiệt thiêu chước khí 483 VIPhương pháp chữa trị 医疗方法 yīliáo fāngfǎ Y liệu phương pháp 484 Phương pháp chữa bệnhn tổng hợp 综合疗法 zònghé liáofǎ Tống hợp liệu pháp 485 Phương pháp chữa bệnh bằng thể dục 体育疗法 tǐyù liáofǎ Thể dục liệu pháp 486 Phương pháp chữa bằng ăn uống 饮食疗法 yǐnshíliáofǎ Ẩm thực liệu pháp 487 Phương pháp chữa bằng ngủ 睡眠疗法 shuìmián liáofǎ Thuỵ miên liệu pháp 488 Phương pháp vật lý trị liệu 物理疗法 wùlǐ liáofǎ Vật lý liệu pháp 489 Chữa bệnh bằng điện 电疗 diànliáo Điện liệu 490 Chữa bệnh bằng hóa chất 化疗 huàliáo Hoá liệu 491 Chữa bệnh bằng nước 水疗 shuǐliáo Thuỷ liệu 492 Chữa bệnh bằng ngâm bùn 泥疗 ní liáo Nê liệu 493 Chữa bệnh bằng phơi nắng 日光疗法 rìguāng liáofǎ Nhật quang liệu pháp 494 Chữa bệnh bằng tia phóng xạ 放射线疗法 fàngshèxiàn liáofǎ Phóng xạ tuyến liệu pháp 495 Chữa bệnh bằng nhiệt 热疗法 rè liáofǎ Nhiệt liệu pháp 496 Chẩn đoán 诊断 zhěnduàn Chẩn đoạn 497 Chẩn đoán giám định 鉴别诊断 jiànbié zhěnduàn Giám biệt chẩn đoạn 498 (thầy thuốc đi) khám bệnh 出诊 chūzhěn Xuất chẩn 499 Sơ chẩn (khám sơ bộ) 初诊 chū zhěn Sơ chẩn 500 Khám cấp cứu 急诊 jízhěn Cấp chẩn 501 Khám lại 复诊 fùzhěn Phức chẩn 502 Khám bằng nghe 听诊 tīngzhěn Thính chẩn 503 Khám bằng sờ nắn 触诊 chù zhěn Xúc chẩn 504 Khám bằng gõ 叩诊 kòuzhěn Khấu chẩn 505 Chẩn đoán xác thực 确诊 quèzhěn Xác chẩn 506 Hội chẩn 会诊 huìzhěn Hội chẩn 507 Chẩn đoán sai 误诊 wùzhěn Ngộ chẩn 508 Hẹn trước 预约 yùyuē Dự ước 509 Bệnh án 病历 bìnglì Bệnh lịch 510 Lịch sử bệnh tật 病史 bìngshǐ Bệnh sử 511 Biểu hiện lâm sàng 临床表现 línchuáng biǎoxiàn Lâm sàng biểu hiện 512 Quan sát lâm sàng 临床观察 línchuáng guānchá Lâm sàng quan sát 513 Thè lưỡi 伸舌头 shēn shétou Thân thiệt đầu 514 Đo nhiệt độ cơ thể 量体温 liàng tǐwēn Lượng thể ôn 515 Bắt mạch 试脉 shì mài Thí mạch 516 Xét nghiệm máu 验血 yàn xiě Nghiệm huyết 517 Xét nghiệm phân 验大便 yàn dàbiàn Nghiệm đại tiện 518 Xét nghiệm nước tiểu 验小便 yàn xiǎobiàn Nghiệm tiểu tiện 519 Kiểm tra toàn thân 全身检查 quánshēn jiǎnchá Toàn thân kiểm tra 520 Phản ứng dương tính 阳性反应 yángxìng fǎnyìng Dương tính phản ưng 521 Phản ứng âm tính 阴性反应 yīnxìng fǎnyìng Âm tính phản ưng 522 Máu lắng 血沉 xuèchén Huyết trầm 523 Đếm số lượng hồng cầu 红细胞计数 hóngxìbāo jìshù Hồng tế bào kế sổ 524 Đếm số lượng bạch cầu 白细胞计数 báixìbāo jìshù Bạch tế bào kế sổ 525 Huyết sắc tố 血红蛋白 xiěhóngdànbái Huyết hồng đản bạch 526 Côlextêrôn 胆固醇 dǎngùchún Đảm cố thuần 527 Nhóm máu 血型 xiěxíng Huyết hình 528 Nhóm máu o o型 Ø xíng o hình 529 Huyết thanh 血清 xiěqīng Huyết thanh 530 Huyết tương 血浆 xiějiāng Huyết tương 531 Chiếu phổi 胸透 xiōng tòu Hung thấu 532 Phim chụp x quang x光照片 X guāng zhàopiàn x quang chiếu phiến 533 Kết quả xét nghiệm 化验结果 huàyàn jiéguǒ Hoá nghiệm kết quả 534 Cho đơn thuốc, kê đơn 开处方 kāi chǔfāng Khai xứ phương 535 Điều chế thuốc 配药 pèiyào Phối dược 536 Uống thuốc (dùng thuốc) 服药 fúyào Phục dược 537 Thuốc để uống 内服药 nèi fúyào Nội phục dược 538 Thuốc dùng xoa bóp bên ngoài 外用药 wàiyòng yào Ngoại dụng dược 539 Mức độ của liều thuốc 剂量大小 jìliàng dàxiǎo Tễ lượng đại tiểu 540 Uống thuốc sau khi ăn 饭后服用 fàn hòu fúyòng Phạn hậu phục dụng 541 Uống thuốc lúc đói 空腹服用 kōngfù fúyòng Không phúc phục dụng 542 Mỗi ngày uống hai lần 一天两次 yītiān liǎng cì Nhất thiên lưỡng thứ 543 Ba giờ uống một lần 每三小时一次 měi sān xiǎoshí yīcì Mỗi tam tiểu thì nhất thứ 544 Uống thuốc trước khi ngủ 临睡时服用 lín shuì shí fúyòng Lâm thuỵ thì phục dụng 545 Cấp cứu 急救 jíjiù Cấp cứu 546 Tiêm 打针 dǎzhēn Đả châm 547 Tiêm dưới da 皮下注射 píxià zhùshè Bì hạ chú xạ 548 Tiêm để kích thích 激发注射 jīfā zhùshè Khích phát chú xạ 549 Tiêm tĩnh mạch 静脉注射 jìngmài zhùshè Tĩnh mạch chú xạ 550 Tiêm bắp 肌肉注射 jīròu zhùshè Cơ nhục chú xạ 551 Dị ứng 过敏反应 guòmǐn fǎnyìng Quá mẫn phản ưng 552 Hô hấp nhân tạo 进行人工呼吸 jìnxíng réngōng hūxī Tiến hành nhân công hô hấp 553 Tiếp nước, truyền dịch 输液 shūyè Thâu dịch 554 Ống truyền dịch 输液管 shūyè guǎn Thâu dịch quản 555 Giá truyền dịch 输液架 shūyè jià Thâu dịch giá 556 Tiếp máu, truyền máu 输血 shūxiě Thâu huyết 557 Truyền ôxy 输氧 shūyǎng Thâu dưỡng 558 Cầm máu 止血 zhǐxiě Chỉ huyết 559 Dẫn nước ra, thông nước tiểu 导尿 dǎo niào Đạo niệu 560 Rửa dạ dày 洗胃 xǐ wèi Tẩy vị 561 Rửa ruột 灌肠 guàncháng Quán trường 562 Chọc 穿刺 chuāncì Xuyên thích 563 Hút dịch màng tủy 脊椎抽液 jǐchuí chōu yè Tích truỳ trừu dịch 564 Bệnh phẩm 病理切片 bìnglǐ qiēpiàn Bệnh lý thiết phiến 565 Tiến hành phẫu thuật 进行手术 jìnxíng shǒushù Tiến hành thủ thuật 566 Gây mê 麻醉 mázuì Ma tuý 567 Gây mê bằng thuốc 药物麻醉 yàowù mázuì Dược vật ma tuý 568 Gây mê bằng châm cứu 针刺麻醉 zhēn cì mázuì Châm thích ma tuý 569 Gây mê toàn thân 全身麻醉 quánshēn mázuì Toàn thân ma tuý 570 Gây mê cục bộ 局部麻醉 júbù mázuì Cục bộ ma tuý 571 Gây mê ở cột sống 脊髓麻醉 jǐsuǐ mázuì Tích tuỷ ma tuý 572 Rạch, mổ dẫn lưu 切开引流 qiē kāi yǐnliú Thiết khai dẫn lưu 573 Cắt bỏ 切除 qiēchú Thiết trừ 574 Cắt bỏ bộ phận, bộ phận bị cắt bỏ 部分切除 bùfèn qiēchú Bộ phân thiết trừ 575 Cắt bỏ dạ con 子宫切除 zǐgōng qiēchú Tử cung thiết trừ 576 Cắt bỏ tụy 脾切除 pí qiēchú Tỳ thiết trừ 577 Cắt bỏ khối u vú 乳房切除 rǔfáng qiēchú Nhũ phòng thiết trừ 578 Cắt bỏ amiđan 扁桃体切除 biǎntáotǐ qiēchú Biển đào thể thiết trừ 579 Cắt bỏ phổi 肺切除 fèi qiēchú Phế thiết trừ 580 Cắt bỏ dạ dày 胃切除 wèi qiēchú Vị thiết trừ 581 Cắt bỏ tuyến giáp trạng 甲状腺切除 jiǎzhuàngxiàn qiēchú Giáp trạng tuyến thiết trừ 582 Cắt bỏ đoạn ruột thừa 阑尾切除 lánwěi qiē chú Lan vĩ thiết trừ 583 Mổ hộp sọ 颅骨切开术 lúgǔ qiē kāi shù Lô cốt thiết khai thuật 584 Hút mủ 抽脓 chōu nóng Trừu nùng 585 Chữa bệnh sa (đỳ…) 疝气修补 shànqì xiūbǔ Sán khí tu bổ 586 Buộc garô 结扎 jiézā Kết trát 587 Khâu 缝合 fénghé Phùng hợp 588 Trích đường tiết niệu, mổ niệu đạo, dẫn lưu niệu đạo 尿道切开 niàodào qiē kāi Niệu đạo thiết khai 589 Nạo vét tử cung, nạo thai 刮宫 guāgōng Quát cung 590 Triệt sản 绝育 juéyù Tuyệt dục 591 Nạo thai 人工流产 réngōng liúchǎn Nhân công lưu sản 592 Mổ đ ẻ剖腹产 Ë pōufùchǎn ẻ phẫu phúc sản 593 Cắt khối u 摘瘤子 zhāi liúzi Trích lựu tử 594 Cấy ghép chân tay bị gãy 断肢再植 duàn zhī zài zhí Đoạn chi tái thực 595 Chữa vết bỏng 治疗烧伤 zhìliáo shāoshāng Trị liệu thiêu thương 596 Bỏng độ 四度烧伤 sì dù shāoshāng Tứ độ thiêu thương 597 Cấy da 植皮 zhípí Thực bì 598 Ghép da tự thân 真皮 zhēnpí Chân bì 599 Biểu bì (lớp da trên mặt) 表皮 biǎopí Biểu bì 600 Mảnh da 皮瓣 pí bàn Bì biện 601 Cấy ghép 移植 yízhí Di thực 602 Vảy (đóng ở vết thương) 焦痂 jiāo jiā Tiêu già 603 Nhiễm khuẩn 细菌感染 xìjùn gǎnrǎn Tế khuẩn cảm nhiễm 604 Cắt chi, cắt bỏ chi 截肢 jiézhī Tiệt chi 605 Chườm nóng 热敷 rèfū Nhiệt phu 606 Chườm lạnh 冷敷 lěngfū Lãnh phu 607 Thay thuốc (cho vết thương) 换药 huàn yào Hoán dược 608 Bệnh tình thuyên chuyển 病情好转 bìngqíng hǎozhuǎn Bệnh tình hảo chuyển 609 Bệnh tình xấu đi, chuyển thành ác tính 病情恶化 bìngqíng èhuà Bệnh tình ác hoá 610 Trở lại bình thường 复原 fùyuán Phức nguyên 611 An dưỡng 休养 xiūyǎng Hưu dưỡng 612 Tỉ lệ chữa khỏi 治愈率 zhìyù lǜ Trị dũ suất 613 Tỉ lệ tử vong 死亡率 sǐwáng lǜ Tử vong suất 614 Tỉ lệ phát bệnh 发病率 fābìng lǜ Phát bệnh suất 615 Bịt răng (vàng) 镶牙 xiāngyá Tương nha 616 Nhổ răng 拔牙 báyá Bạt nha 617 Trám răng, đắp răng, hàn răng 补牙 bǔyá Bổ nha 618 Vật liệu hàn răng, xi măng trám răng 补牙料 bǔyá liào Bổ nha liệu 619 VIIThuốc đông y và thuốc pha chế sẵn 中药成药 zhōngyào chéngyào Trung dược thành dược 620 Thuốc viên bổ mật, tăng cường điều tiết của mật, chống co thắt mật 舒胆丸 shū dǎn wán Thư đảm hoàn 621 Đại hoạt lạc đan 大活络丹 dà huóluò dān Đại hoạt lạc đan 622 Thuốc chống viêm 抗炎灵 kàng yán líng Kháng viêm linh 623 Thuốc cảm hạ nhiệt 感冒退热冲剂 gǎnmào tuì rè chōngjì Cảm mạo thoái nhiệt xung tễ 624 Ngân kiều giải độc hoàn 银翘解毒丸 yín qiào jiědú wán Ngân kiều giải độc hoàn 625 Si rô hạnh nhân chữa ho 杏仁止咳糖浆 xìngrén zhǐké tángjiāng Hạnh nhân chỉ khái đường tương 626 Cao tỳ bà diệp 复方枇杷叶膏 fùfāng pípá yè gāo Phức phương tỳ ba diệp cao 627 Si rô cây bán hạ 半夏露 bàn xià lù Bán hạ lộ 628 Ngân hoàng phiến 银黄片 yín huángpiàn Ngân hoàng phiến 629 Viên ngưu hoàng giải độc 牛黄解毒片 niúhuáng jiědú piàn Ngưu hoàng giải độc phiến 630 Viên an thần bổ máu 养血安神片 yǎng xiě ānshén piàn Dưỡng huyết an thần phiến 631 Viên an thần bổ tim 安神补心片 ānshén bǔ xīn piàn An thần bổ tâm phiến 632 Cao giảm đau thấp khớp 关节镇痛膏 guānjié zhèn tòng gāo Quan tiết trấn thống cao 633 Cao chữa thấp khớp 伤湿止痛膏 shāng shī zhǐtòng gāo Thương thấp chỉ thống cao 634 Sữa ong chúa 蜂王精 fēngwáng jīng Phong vương tinh 635 Rượu thuốc 药酒 yàojiǔ Dược tửu 636 Thuốc đông y bằng thảo dược 草药 cǎoyào Thảo dược 637 Vỏ quýt 桔皮 jú pí Kết bì 638 Gừng 姜 jiāng Khương 639 Hoa kim ngân 金银花 jīn yín huā Kim ngân hoa 640 Hoa cúc 菊花 júhuā Cúc hoa 641 Rễ cây lau, lô căn 芦根 lú gēn Lô căn 642 Đương quy 当归 dāngguī Đương quy 643 Đảng sâm 党参 dǎngshēn Đảng tam 644 Nhân sâm 人参 rénshēn Nhân tam 645 Sâm hoa kỳ 西洋参 xīyángshēn Tây dương tam 646 Hoàng liên 黄连 huánglián Hoàng liên 647 Mạch nha 麦芽 màiyá Mạch nha 648 Long đảm thảo 龙胆草 lóng dǎn cǎo Long đảm thảo 649 Nhung hươu 鹿茸 lùróng Lộc nhung 650 Ngưu hoàng 牛黄 niúhuáng Ngưu hoàng 651 Cam thảo 甘草 gāncǎo Cam thảo 652 Thỏ ty tử 菟丝子 túsīzi Thố ty tử 653 Xạ hương 麝香 shèxiāng Xạ hương 654 Tỳ bà diệp 枇杷叶 pípá yè Tỳ ba diệp 655 Bạch thược 白芍 bái sháo Bạch thược 656 Ngân hạnh (bạch quả) 白果 báiguǒ Bạch quả 657 Ô mai 乌梅 wūméi Ô mai 658 Liên hồng 莲蓬 liánpeng Liên bồng 659 Ngó sen, liên ngẫu 藕节 ǒu jié Ngẫu tiết 660 Bách hợp 百合 bǎihé Bách hợp 661 Bồ công anh 蒲公英 púgōngyīng Bồ công anh 662 Sơn tra 山楂 shānchá Sơn tra 663 Bạc hà 薄荷 bòhé Bạc hạ 664 Cau 槟榔 bīnláng Tân lang 665 Trần bì 陈皮 chénpí Trần bì 666 Quế bì, quế 桂皮 guìpí Quế bì 667 Đan bì 丹皮 dān pí Đan bì 668 Hà thủ ô 何首乌 héshǒuwū Hà thủ ô 669 Mật ong 蜂蜜 fēngmì Phong mật 670 Con rết, ngô công 蜈蚣 wúgōng Ngô công 671 Hổ cốt (xương hổ) 虎骨 hǔ gǔ Hổ cốt 672 Con tê tê, xuyên sơn giáp, trúc 穿山甲 chuānshānjiǎ Xuyên sơn giáp 673 Mai ba ba, miết giáp 鳖甲 biē jiǎ Biết giáp 674 Khâu dẫn, địa long 蚯蚓 qiūyǐn Khưu dẫn 675 Xác ve, thuyền thoái 蝉蜕 chántuì Thiền thuế 676 VIIIChữa bệnh bằng châm cứu 针灸治疗 zhēnjiǔ zhìliáo Châm cứu trị liệu 677 Thực hiện châm cứu 行针 xíng zhēn Hành châm 678 Lưu lại kim châm 留针 liúzhēn Lưu châm 679 Vê kim kích thích 捻针 niē zhēn Niệp châm 680 Rút kim 退针 tuì zhēn Thoái châm 681 Diện châm 面针 miàn zhēn Diện châm 682 Châm tai, nhĩ châm 耳针 ěr zhēn Nhĩ châm 683 Châm đầu, đầu châm 头针 tóu zhēn Đầu châm 684 Bị choáng, sốc do châm cứu 晕针 yùn zhēn Vựng châm 685 Châm kim xong băng cố định lại 扎针 zházhēn Trát châm 686 Châm cố định 滞针 zhì zhēn Trệ châm 687 Huyệt vị 穴位 xuéwèi Huyệt vị 688 Đau 发痛 fā tòng Phát thống 689 Mỏi, ê ẩm 发酸 fāsuān Phát toan 690 Tê 发麻 fā má Phát ma 691 Sưng lên 发胀 fā zhàng Phát trướng 692 Thấy nặng 重感 zhòng gǎn Trùng cảm 693 Thấy nóng 热感 rè gǎn Nhiệt cảm 694 Thấy lạnh 冷感 lěng gǎn Lãnh cảm 695 Cảm thấy như điện giật 触电感 chù diàngǎn Xúc điện cảm 696 Cảm thấy như kiến bò 蚁走感 yǐ zǒu gǎn Nghĩ tẩu cảm 697 Kích thích mạnh 强刺激 qiáng cìjī Cường thích khích 698 Kích thích nhẹ 弱刺激 ruò cìjī Nhược thích khích 699 Cứu (châm cứu) 灸 jiǔ Cứu 700 Cây ngải 艾 ài Ngải 701 Mồi ngải để cứu 艾条 ài tiáo Ngải điều 702 Cuộn mồi ngải 艾卷 ài juàn Ngải quyển 703 Cứu vào huyệt 烧灼 shāozhuó Thiêu chước 704 Giác hơi 拔火罐 báhuǒguàn Bạt hoả quán 705 Ống giác 火罐 huǒguàn Hoả quán 706 Bài thuốc bí mật, bí phương 秘方 mìfāng Bí phương 707 Bài thuốc dân gian 偏方 piānfāng Thiên phương 708 Bài thuốc đã có sẵn 成方 chéng fāng Thành phương 709 Phương pháp chữa bệnh bằng khí công 气功疗法 qìgōng liáofǎ Khí công liệu pháp 710 Cạo gió 括痧 kuò shā Quát sa 711 Véo lưng (một cách massage) 捏背 niē bèi Niết bối 712 Bát pháp (tám cách chữa bệnh) 八法 bā fǎ Bát pháp 713 Tứ chẩn (bốn cách chẩn đoán bệnh) 四诊 sì zhěn Tứ chẩn 714 Bắt mạch 切脉 qièmài Thiết mạch 715 Mạch tượng 脉象 màixiàng Mạch tượng 716 Rêu lưỡi 舌苔 shétāi Thiệt đài 717 Triệu chứng bệnh lý 里症 lǐ zhèng Lý chứng 718 Hư chứng 虚症 xūzhèng Hư chứng 719 IXCác bộ phận của cơ thể 人体器官 réntǐ qìguān Nhân thể khí quan 720 Đầu 头 tóu Đầu 721 Da đầu 头皮 tóupí Đầu bì 722 Gầu đầu (vảy da đầu) 头皮屑 tóupí xiè Đầu bì tiết 723 Tóc 发 fā Phát 724 Tóc nhờn 油性发 yóuxìng fā Du tính phát 725 Tóc khô 干性发 gān xìng fā Can tính phát 726 Trán 额 é Ngạch 727 Não 脑 nǎo Não 728 Đại não 大脑 dànǎo Đại não 729 Tiểu não 小脑 xiǎonǎo Tiểu não 730 Huyệt thái dương 太阳穴 tàiyángxué Thái dương huyệt 731 Mặt 脸 liǎn Kiểm 732 Xương gò má 颧骨 quán gǔ Quyền cốt 733 Má 颊 jiá Giáp 734 Mắt 眼 yǎn Nhãn 735 Lông mày 眉毛 méimáo My mao 736 Lông mi 睫毛 jiémáo Tiệp mao 737 Mí mắt 眼皮 yǎnpí Nhãn bì 738 Nhãn cầu 眼球 yǎnqiú Nhãn cầu 739 Đồng tử, con ngươi 瞳孔 tóngkǒng Đồng khổng 740 Củng mạc 虹膜 hóngmó Hồng mạc 741 Tai 耳 ěr Nhĩ 742 Màng nhĩ 耳鼓膜 ěr gǔmó Nhĩ cổ mạc 743 Mũi 鼻 bí Tỵ 744 Lỗ mũi 鼻孔 bíkǒng Tỵ khổng 745 Xoang mũi 鼻腔 bíqiāng Tỵ khang 746 Sống mũi 鼻梁 bíliáng Tỵ lương 747 Nhân trung 人中 rén zhōng Nhân trung 748 Miệng 口 kǒu Khẩu 749 Môi 唇 chún Thần 750 Lưỡi 舌 shé Thiệt 751 Răng 牙 yá Nha 752 Lợi 牙龈 yáyín Nha ngân 753 Răng sữa 乳牙 rǔyá Nhũ nha 754 Răng cửa 门牙 ményá Môn nha 755 Răng khôn 智牙 zhì yá Trí nha 756 Chân răng 牙根 yá gēn Nha căn 757 Men răng 牙珐琅质 yá fàlángzhí Nha pháp lang chất 758 Vòm miệng (phần cứng) 硬腭 yìng’è Ngạnh ngạc 759 Vòm miệng (phần mềm) 软腭 ruǎn’è Nhuyễn ngạc 760 Tiểu thiệt (lưỡi gà) 小舌 xiǎoshé Tiểu thiệt 761 Amiđan 扁桃体 biǎntáotǐ Biển đào thể 762 Dày thanh quản 声带 shēngdài Thanh đới 763 Yết hầu 咽 yàn Yết 764 Cằm 下巴 xiàba Hạ ba 765 Vòm họng 颌 gé Cáp 766 Xương hàm 颚骨 è gǔ Ngạc cốt 767 Cổ 颈 jǐng Cảnh 768 Gáy 颈背 jǐng bèi Cảnh bối 769 Hầu 喉 hóu Hầu 770 Cuống họng 喉咙 hóulóng Hầu lung 771 Thân người 躯干 qūgàn Khu can 772 Lưng 背 bèi Bối 773 Vai 肩 jiān Kiên 774 Nách 腋窝 yèwō Dịch oa 775 Ngực 胸 xiōng Hung 776 Vú乳 房 fáng Phòng 777 Đầu vú 乳头 rǔtóu Nhũ đầu 778 Lưng, thắt lưng 腰 yāo Yêu 779 Cái rốn 肚脐 dùqí Đỗ tề 780 Bụng 腹 fù Phúc 781 Bụng dưới 下腹 xiàfù Hạ phúc 782 Háng 腹股沟 fùgǔgōu Phúc cổ câu 783 Mông 臀部 túnbù Đồn bộ 784 Bộ phận sinh dục 生殖器 shēngzhíqì Sinh thực khí 785 Dương vật 阴茎 yīnjīng Âm hành 786 Bao tinh hoàn, bìu dái 阴囊 yīnnāng Âm nang 787 Tinh hoàn (hòn dái) 睾丸 gāowán Cao hoàn 788 Ống dẫn tinh 输精管 shūjīngguǎn Thâu tinh quản 789 Tinh dịch 精液 jīngyè Tinh dịch 790 Âm hộ 阴部 yīnbù Âm bộ 791 Lông âm hộ, âm mao 阴毛 yīnmáo Âm mao 792 Mép ngoài âm hộ; đại âm thần 大阴唇 dà yīnchún Đại âm thần 793 Mép trong âm hộ; tiểu âm thần 小阴唇 xiǎo yīnchún Tiểu âm thần 794 Âm đạo 阴道 yīndào Âm đạo 795 Tử cung (dạ con) 子宫 zǐgōng Tử cung 796 Cổ tử cung 子宫颈 zǐ gōngjǐng Tử cung cảnh 797 Âm vật 阴蒂 yīndì Âm đế 798 Buồng trứng 卵巢 luǎncháo Noãn sào 799 Màng trinh 处女膜 chǔnǚmó Xứ nữ mạc 800 Ống dẫn trứng 输卵管 shūluǎnguǎn Thâu noãn quản 801 Trứng 卵子 luǎnzǐ Noãn tử 802 Kinh nguyệt 月经 yuèjīng Nguyệt kinh 803 Hậu môn 肛门 gāngmén Giang môn 804 Tứ chi 四肢 sìzhī Tứ chi 805 Cánh tay 臂 bì Tý 806 Cánh tay trên 上臂 shàngbì Thượng tý 807 Cẳng tay 前臂 qiánbì Tiền tý 808 Khuỷu tay 手弯 shǒu wān Thủ loan 809 Cánh khuỷu, cùi chỏ 肘 zhǒu Trửu 810 Cổ tay 腕 wàn Oản 811 Tay 手 shǒu Thủ 812 Mu bàn tay 手背 shǒubèi Thủ bối 813 Ngón tay 手指 shǒuzhǐ Thủ chỉ 814 Móng tay 指甲 zhǐjiǎ Chỉ giáp 815 Ngón tay cái 拇指 muzhǐ Mẫu chỉ 816 Ngón tay trỏ 食指 shízhǐ Thực chỉ 817 Ngón tay giữa 中指 zhōngzhǐ Trung chỉ 818 Ngón tay đeo nhẫn 无名指 wúmíngzhǐ Vô danh chỉ 819 Ngón út 小指 xiǎozhǐ Tiểu chỉ 820 Đùi, chân 腿 tuǐ Thối 821 Đùi 大腿 dàtuǐ Đại thối 822 Cẳng chân 小腿 xiǎotuǐ Tiểu thối 823 Chân 足 zú Túc 824 Đầu gối 膝 xī Tất 825 Khớp đầu gối 膝关节 xī guānjié Tất quan tiết 826 Xương bánh chè 膝盖骨 xīgàigǔ Tất cái cốt 827 Bụng chân, bắp chân 腿肚子 tuǐdùzi Thối đỗ tử 828 Mắt cá chân 踝 huái Khoả 829 Gan bàn chân, lòng bàn chân 脚底心 jiǎodǐ xīn Cước để tâm 830 Mu bàn chân 脚背 jiǎobèi Cước bối 831 Bàn chân 脚掌 jiǎozhǎng Cước chưởng 832 Gót chân 后跟 hòugēn Hậu cân 833 Ngón chân 趾 zhǐ Chỉ 834 Móng chân 趾甲 zhǐjiǎ Chỉ giáp 835 Ngón cái 大趾 dà zhǐ Đại chỉ 836 Nội tạng 内脏 nèizàng Nội tạng 837 Đường tiêu hóa 消化道 xiāohuà dào Tiêu hoá đạo 838 Đường hô hấp 呼吸道 hūxīdào Hô hấp đạo 839 Khí quản 气管 qì guǎn Khí quản 840 Thực quản 食管 shíguǎn Thực quản 841 Nhánh khí quản 支气管 zhīqìguǎn Chi khí quản 842 Tuyến giáp trạng 甲状腺 jiǎzhuàngxiàn Giáp trạng tuyến 843 Tuyến hạch lâm ba 淋巴结 línbājié Lâm ba kết 844 Phổi 肺 fèi Phế 845 Lá phổi 肺叶 fèiyè Phế diệp 846 Đỉnh phổi 肺尖 fèi jiān Phế tiêm 847 Động mạch phổi 肺动脉 fèidòngmài Phế động mạch 848 Tim 心脏 xīnzàng Tâm tạng 849 Cơ tim 心肌 xīnjī Tâm cơ 850 Tâm nhĩ 心房 xīnfáng Tâm phòng 851 Màng bọc tim 心包 xīnbāo Tâm bao 852 Tâm thất 心室 xīnshì Tâm thất 853 Động mạch 动脉 dòngmài Động mạch 854 Tĩnh mạch 静脉 jìngmài Tĩnh mạch 855 Mao mạch 毛细血管 máoxì xiěguǎn Mao tế huyết quản 856 Huyết quản 血管 xiěguǎn Huyết quản 857 Hoàng cách (mô) 横膈 héng gé Hoành cách 858 Dạ dày 胃 wèi Vị 859 Vị tràng đạo, đường tiêu hóa dưới 胃肠道 wèi cháng dào Vị trường đạo 860 Ruột già 大肠 dàcháng Đại trường 861 Ruột non 小肠 xiǎocháng Tiểu trường 862 Tá tràng; ruột tá 十二指肠 shí’èr zhǐ cháng Thập nhị chỉ trường 863 Ruột thừa 盲肠 mángcháng Manh trường 864 Ruột thừa 阑尾 lánwěi Lan vĩ 865 Trực tràng 直肠 zhícháng Trực trường 866 Kết tràng 结肠 jiécháng Kết trường 867 Gan 肝 gān Can 868 Túi mật 胆囊 dǎnnāng Đảm nang 869 Tỳ 脾 pí Tỳ 870 Tụy 胰 yí Di 871 Thận 肾 shèn Thận 872 Tuyến thượng thận 肾上腺 shènshàngxiàn Thận thượng tuyến 873 Bàng quang 膀胱 pángguāng Bàng quang 874 Đường tiết niệu 尿道 niàodào Niệu đạo 875 Tuyến sinh dục 性腺 xìngxiàn Tính tuyến 876 Tuyến nội tiết 内分泌腺 nèifēnmì xiàn Nội phân bí tuyến 877 Tuyến yên 垂体 chuítǐ Thuỳ thể 878 Cơ nhục, bắp thịt 肌肉 jīròu Cơ nhục 879 Cơ mặt 面肌 miàn jī Diện cơ 880 Cơ ngực 胸肌 xiōngjī Hung cơ 881 Cơ hai đầu 二头肌 èr tóu jī Nhị đầu cơ 882 Cơ ba đầu 三头肌 sān tóu jī Tam đầu cơ 883 Cơ tam giác 三角肌 sānjiǎo jī Tam giác cơ 884 Cơ bụng 腹肌 fù jī Phúc cơ 885 Cơ mông 臀肌 tún jī Đồn cơ 886 Dây chằng ngang 横韧带 héng rèndài Hoành nhận đới 887 Cơ gân 腱 jiàn Kiện 888 Bộ xương 骨骼 gǔgé Cốt cách 889 Xương đầu 头骨 tóugǔ Đầu cốt 890 Xương trán 额骨 é gǔ Ngạch cốt 891 Xương mặt 面骨 miàn gǔ Diện cốt 892 Xương mũi 鼻骨 bígǔ Tỵ cốt 893 Xương vai 肩胛骨 jiānjiǎgǔ Kiên giáp cốt 894 Xương quai xanh 锁骨 suǒgǔ Toả cốt 895 Xương cổ 颈椎骨 jǐngchuí gǔ Cảnh truỳ cốt 896 Xương sườn 肋骨 lèigǔ Lặc cốt 897 Xương sườn sụn 肋软骨 lē ruǎngǔ Lặc nhuyễn cốt 898 Xương ngực 胸骨 xiōnggǔ Hung cốt 899 Khớp khuỷu tay, khớp cùi chỏ 肘关节 zhǒu guānjié Trửu quan tiết 900 Xương trụ cẳng tay 尺骨 chǐgǔ Xích cốt 901 Xương chậu 盆骨 pén gǔ Bồn cốt 902 Xương sống 脊骨 jǐ gǔ Tích cốt 903 Cột sống 脊梁骨 jǐlianggǔ Tích lương cốt 904 Xương cột sống 脊椎 jǐchuí Tích truỳ 905 Xương đùi 股骨 gǔgǔ Cổ cốt 906 Xương mác 腓骨 féigǔ Phì cốt 907 Xương cổ 胫骨 jìnggǔ Hĩnh cốt 908 Xương đầu gối, xương bánh chè 膝盖骨 xīgàigǔ Tất cái cốt 909 Xương mắt cá chân 踝骨 huái gǔ Khoả cốt 910 Đốt ngón tay 指节 zhǐ jié Chỉ tiết 911 Khớp 关节 guān jié Quan tiết 912 Xương mu 耻骨 chǐ gǔ Sỉ cốt 913 Xương sụn 软骨 ruǎngǔ Nhuyễn cốt 914 Thần kinh 神经 shénjīng Thần kinh 915 Hệ thống thần kinh trung ương 中枢神经系统 zhōngshū shénjīng xìtǒng Trung xu thần kinh hệ thống 916 Hệ thống thần kinh ngoại vi 周围神经系统 zhōuwéi shénjīng xìtǒng Chu vi thần kinh hệ thống 917 Thần kinh não 脑神经 nǎo shénjīng Não thần kinh 918 Thần kinh tủy sống 脊髓神经 jǐsuǐ shénjīng Tích tuỷ thần kinh 919 Thần kinh giao cảm 交感神经 jiāogǎn shénjīng Giao cảm thần kinh 920 Cơ quan cảm giác 感觉器官 gǎnjué qìguān Cảm giác khí quan 921 Thần kinh thị giác 视神经 shìshénjīng Thị thần kinh 922 Thần kinh khứu giác 嗅神经 xiù shénjīng Khứu thần kinh 923 Thần kinh ròng rọc 滑车神经 huáchē shénjīng Hoạt xa thần kinh 924 Thần kinh mặt 面神经 miànshénjīng Diện thần kinh 925 Thần kinh thính giác 听神经 tīngshénjīng Thính thần kinh 926 Thần kinh lưỡi, yết hầu 舌咽神经 shé yān shénjīng Thiệt yết thần kinh 927 Thần kinh tam thoa 三叉神经 sānchā shénjīng Tam xoa thần kinh 928 Thần kinh rẽ 展神经 zhǎn shénjīng Triển thần kinh 929 Đôi thần kinh thứ của thần kinh não 迷走神经 mízǒushénjīng Mê tẩu thần kinh 930 Thần kinh cảm giác 感觉神经 gǎnjué shénjīng Cảm giác thần kinh 931 Thần kinh vận động 运动神经 yùndòng shénjīng Vận động thần kinh 932 Phó thần kinh giao cảm 副神经 fù shénjīng Phó thần kinh 933 Thần kinh dưới lưỡi 舌下神经 shé xià shénjīng Thiệt hạ thần kinh 934 Thần kinh cổ 颈神经 jǐng shénjīng Cảnh thần kinh 935 Thần kinh ngực 胸神经 xiōng shénjīng Hung thần kinh 936 Thần kinh tọa 坐骨神经 zuògǔshénjīng Toạ cốt thần kinh ----------------------------------------------------- QUẢNG CÁO XUẤT BẢN 1 Công ty Quảng cáo và Xuất bản 广告社和出版社 Guǎnggào shè hé chūbǎn shè Quảng cáo xã hoà xuất bản xã 2 I Công ty quảng cáo 广告社 guǎnggào shè Quảng cáo xã 3 Đại lý quảng cáo 广告代理人 guǎnggào dàilǐ rén Quảng cáo đại lý nhân 4 Hãng quảng cáo 广告商 guǎnggào shāng Quảng cáo thương 5 Người mối lái quảng cáo 广告经纪人 guǎnggào jīngjì rén Quảng cáo kinh kỷ nhân 6 Nhân viên quảng cáo 广告从业人员 guǎnggào cóngyè rényuán Quảng cáo thung nghiệp nhân viên 7 Người đăng quảng cáo 刊登广告者 kāndēng guǎnggào zhě San đăng quảng cáo giả 8 Quảng cáo viên 广告员 guǎnggào yuán Quảng cáo viên 9 Bố cục quảng cáo 广告布局 guǎnggào bùjú Quảng cáo bố cục 10 Người biên soạn chữ quảng cáo 广告文字撰稿人 guǎnggào wénzì zhuàn gǎo rén Quảng cáo văn tự soạn cảo nhân 11 Thiết kế quảng cáo 广告设计 guǎnggào shèjì Quảng cáo thiết kế 12 Sơ đồ phác thảo quảng cáo 广告草图 guǎnggào cǎotú Quảng cáo thảo đồ 13 Quảng cáo công ích xã hội 社会公益广告 shèhuì gōngyì guǎnggào Xã hội công ích quảng cáo 14 Lời quảng cáo hay 广告妙语 guǎnggào miàoyǔ Quảng cáo diệu ngữ 15 Phim quảng cáo 广告片 guǎnggào piàn Quảng cáo phiến 16 Quảng cáo bằng đèn nê-ông 霓虹灯广告 níhóngdēng guǎnggào Nghê hồng đăng quảng cáo 17 Quảng cáo bên ngoài nhà 户外广告 hùwài guǎnggào Hộ ngoại quảng cáo 18 Xe quảng cáo 广告车 guǎnggào chē Quảng cáo xa 19 Người quảng cáo lưu động 流动广告人 liúdòng guǎnggào rén Lưu động quảng cáo nhân 20 Bảng quảng cáo liên hoàn 三明治式广告牌 sānmíngzhì shì guǎnggào pái Tam minh trị thức quảng cáo bài 21 Tấm áp phích lớn trưng bày nơi công cộng 广告招贴画 guǎnggào zhāotiēhuà Quảng cáo chiêu thiếp hoạ 22 Biển quảng cáo 广告牌 guǎnggào pái Quảng cáo bài 23 Bài hát quảng cáo 广告歌 guǎnggào gē Quảng cáo ca 24 Quảng cáo thương mại 商业广告 shāngyè guǎnggào Thương nghiệp quảng cáo 25 Quảng cáo xen kẽ khi phát thanh, truyền hình广告插播 hình guǎnggào chābō hình quảng cáo sáp bá 26 Khí cầu quảng cáo 广告气球 guǎnggào qìqiú Quảng cáo khí cầu 27 Tháp quảng cáo 广告塔 guǎnggào tǎ Quảng cáo tháp 28 Biển quảng cáo trên cao 高空广告牌 gāokōng guǎnggào pái Cao không quảng cáo bài 29 Quảng cáo theo kiểu xã luận 社论式广告 shèlùn shì guǎnggào Xã luận thức quảng cáo 30 Quảng cáo theo kiểu bình luận 评论式广告 pínglùn shì guǎnggào Bình luận thức quảng cáo 31 Tranh chữ quảng cáo trên không 空中广告文字图案 kōngzhōng guǎnggào wénzì tú’àn Không trung quảng cáo văn tự đồ án 32 Quảng cáo qua bưu điện 邮寄广告宣传品 yóujì guǎnggào xuānchuán pǐn Bưu ký quảng cáo tuyên truyện phẩm 33 Quảng cáo hết cả trang 整版广告 zhěng bǎn guǎnggào Chỉnh bản quảng cáo 34 Trang quảng cáo xen kẽ 广告插页 guǎnggào chāyè Quảng cáo sáp hiệt 35 Mục (cột) quảng cáo 广告栏 guǎnggào lán Quảng cáo lan 36 Quảng cáo trong tạp chí 杂志(广告 zázhì (guǎnggào Tạp chí ( quảng cáo 37 Quảng cáo phần loại 分类广告 fēnlèi guǎnggào Phân loại quảng cáo 38 Quảng cáo tìm bạn đời 征婚广告 zhēnghūn guǎnggào Chinh hôn quảng cáo 39 Thông báo kết hôn 结婚启事 jiéhūn qǐshì Kết hôn khởi sự 40 Mục quảng cáo nhân sự 人事广告栏 rénshì guǎnggào lán Nhân sự quảng cáo lan 41 Mục cáo phó 讣告栏 fùgào lán Phó cáo lan 42 Quảng cáo tuyển người 招聘广告 zhāopìn guǎnggào Chiêu sính quảng cáo 43 Thông báo tuyển nhân công 雇佣启事 gùyōng qǐshì Cố dong khởi sự 44 Thông báo đến nhận đồ bị mất 失物招领启事 shīwù zhāolǐng qǐshì Thất vật chiêu lĩnh khởi sự 45 Quảng cáo bán hàng 待售广告 dài shòu guǎnggào Đãi thụ quảng cáo 46 Quảng cáo cho thuê 待租广告 dāi zū guǎnggào Đãi tô quảng cáo 47 II Nhà xuất bản 出版社 chūbǎn shè Xuất bản xã 48 Giới xuất bản 出版界 chūbǎn jiè Xuất bản giới 49 Nhà xuất bản nhi đồng 儿童出版社 értóng chūbǎn shè Nhi đồng xuất bản xã 50 Nhà xuất bản sách cổ 古籍出版社 gǔjí chūbǎn shè Cổ tịch xuất bản xã 51 Nhà xuất bản chữ nổi 盲文出版社 mángwén chūbǎn shè Manh văn xuất bản xã 52 Người xuất bản 出版者 chūbǎn zhě Xuất bản giả 53 Người đại diện cho tác phẩm 著作代理人 zhùzuò dàilǐ rén Trước tác đại lý nhân 54 Ban biên tập 编辑部 biānjí bù Biên tập bộ 55 Tổng biên tập 总编辑 zǒng biānjí Tổng biên tập 56 Chủ biên 主编 zhǔbiān Chủ biên 57 Biên tập 编辑 biānjí Biên tập 58 Trợ lý biên tập 助理编辑 zhùlǐ biānjí Trợ lý biên tập 59 Biên tập bản thảo gốc 原稿编辑 yuángǎo biānjí Nguyên cảo biên tập 60 Họa sĩ vẽ tranh minh họa 插图画家 chātú huàjiā Sáp đồ hoạ gia 61 Tác giả 作者 zuòzhě Tác giả 62 Người viết thuê cho nhà văn 代笔人 dàibǐ rén Đại bút nhân 63 Tổng hợp bản thảo 组稿 zǔgǎo Tổ cảo 64 Bản thảo gốc 原稿 yuángǎo Nguyên cảo 65 Bản thảo viết tin 誊清稿 téng qīng gǎo Đằng thanh cảo 66 Gửi bản thảo tới 来稿 láigǎo Lai cảo 67 Xem xét bản thảo 审稿 shěn gǎo Thẩm cảo 68 Trả lại bản thảo 退稿 tuì gǎo Thoái cảo 69 Ý kiến kèm theo bản thảo bị trả lại 退稿附条 tuì gǎo fù tiáo Thoái cảo phụ điều 70 Hiệu đính bản thảo 校订原稿 jiàodìng yuángǎo Hiệu đính nguyên cảo 71 Thiết kế trang in 版面设计 bǎnmiàn shèjì Bản diện thiết kế 72 Trang in 版面 bǎnmiàn Bản diện 73 Bản mẫu 样本 yàngběn Dạng bản 74 Đối chiếu 校对 jiàoduì Hiệu đối 75 Đối chiếu sơ bộ 初校 chū jiào Sơ hiệu 76 Bản sửa morat cuối cùng 清样 qīngyàng Thanh dạng 77 Người làm công tác đối chiếu 校对员 jiàoduì yuán Hiệu đối viên 78 Người đối chiếu và sửa morat 清样,校对人 qīngyàng, jiàoduì rén Thanh dạng , hiệu đối nhân 79 Xuất bản 出版 chūbǎn Xuất bản 80 Xuất bản lần đầu 初版 chūbǎn Sơ bản 81 Tái bản 重版 chóngbǎn Trùng bản 82 Sách đóng bìa cứng 精装本 jīngzhuāng běn Tinh trang bản 83 Sách đóng bìa cứng mạ vàng 豪华本 háohuá běn Hào hoa bản 84 Sách đóng bìa mềm 平装本 píngzhuāng běn Bình trang bản 85 Loại sách phổ thông 普通版 pǔtōng bǎn Phổ thông bản 86 Sách bỏ túi 袖珍本 xiùzhēn běn Tụ trân bản 87 Sách in thành tập đặc biệt 单行本 dānxíngběn Đan hành bản 88 Sách hợp đính 合订本 hé dìng běn Hợp đính bản 89 Sách tặng (sách biếu) 赠阅本 zèngyuè běn Tặng duyệt bản 90 Sách độc bản 单眷本 dān juàn běn Đan quyến bản 91 Sách tái bản lậu 海盗版 hǎidào bǎn Hải đạo bản 92 Sách biếu 赠订版 zèng dìng bǎn Tặng đính bản 93 Bản in xếp lại 重排版 chóng páibǎn Trùng bài bản 94 Sách đẹp có tranh minh họa 插图精美的书 chātú jīngměi de shū Sáp đồ tinh mỹ để thư 95 Tủ sách (tùng thư) 丛书 cóngshū Tùng thư 96 Sách khổ giấy 三十二开本 sānshí’èr kāiběn Tam thập nhị khai bản 97 Sách khổ giấy 十六开本 shíliù kāiběn Thập lục khai bản 98 Bìa ngoài 封面 fēngmiàn Phong diện 99 Dải đóng gáy sách 缀带 zhuì dài Chuế đới 100 Gáy sách 书脊 shūjí Thư tích 101 Dây nối 折合线 zhéhé xiàn Chiết hợp tuyến 102 In chìm tên sách ở bìa sách 封面标题烫印 fēngmiàn biāotí tàng yìn Phong diện tiêu đề năng ấn 103 Bìa bọc 护封 hù fēng Hộ phong 104 Nắp 勒口 lēi kǒu Lặc khẩu 105 Đóng gáy sách 衬背 chèn bèi Sấn bối 106 Tờ để trắng ở đầu và cuối sách 封里衬页 fēng lǐ chèn yè Phong lý sấn hiệt 107 Trang bìa trước 前扉页 qián fēiyè Tiền phi hiệt 108 Trang bìa 扉页 fēiyè Phi hiệt 109 Dải làm dấu khi đọc sách 丝带 sīdài Ty đới 110 Tiêu đề đầu trang 页首标题 yè shǒu biāotí Hiệt thủ tiêu đề 111 Chương 章 zhāng Chương 112 Đoạn 段 duàn Đoạn 113 Tiêu đề 标题 biāotí Tiêu đề 114 Mép trên của trang sách 天头 tiān tóu Thiên đầu 115 Mép trắng cuối trang 地脚 dì jiǎo Địa cước 116 Lề trên 上边 shàngbian Thượng biên 117 Lề dưới 底边 dǐ biān Để biên 118 Đường kẻ mép dưới trang 页底横线 yè dǐ héng xiàn Hiệt để hoành tuyến 119 Khoảng trống ở giữa trang sách 中缝空白处 zhōngfèng kòngbái chù Trung phùng không bạch xứ 120 Mép sách, lề sách 边缘 biānyuán Biên duyên 121 Lề rộng 宽边 kuān biān Khoan biên 122 Lề hẹp 狭边 xiá biān Hiệp biên 123 Hình trang trí đầu trang 页头花饰 yè tóu huāshì Hiệt đầu hoa sức 124 Hoa văn trang trí đầu chương 章首花饰 zhāng shǒu huāshì Chương thủ hoa sức 125 Trang trí đơn giản 小花饰 xiǎo huāshì Tiểu hoa sức 126 Hoa văn trang trí cuối chương 章尾花饰 zhāng wěihuā shì Chương vĩ hoa sức 127 Lề màu 色边 sè biān Sắc biên 128 Gáy, lề sách mạ vàng 烫金的书边 tàngjīn de shū biān Năng kim để thư biên 129 Mép trên mạ vàng 烫金的顶端 tàngjīn de dǐngduān Năng kim để đỉnh đoan 130 Số trang 页码 yèmǎ Hiệt mã 131 Trang số lẻ 单数页 dānshù yè Đan sổ hiệt 132 Trang số chẳn 双数页 shuāng shù yè Song sổ hiệt 133 Trang phụ bản 插页 chāyè Sáp hiệt 134 Trang phụ bản gấp nhỏ 折叠插页 zhédié chāyè Chiết điệp sáp hiệt 135 Hộp đựng sách 书壳 shū ké Thư xác 136 Lời giới thiệu sách 护封评介广告 hù fēng píngjiè guǎng gào Hộ phong bình giới quảng cáo 137 Tên sách 书名 shū míng Thư danh 138 Bản quyền 版权 bǎnquán Bản quyền 139 Lời tựa 序言 xùyán Tự ngôn 140 Mục lục 目录 mùlù Mục lục 141 Tranh minh họa 卷首插图 juànshǒu chātú Quyển thủ sáp đồ 142 Phần nội dung chính 正文 zhèngwén Chính văn 143 Tranh minh họa 插图 chātú Sáp đồ 144 Phụ lục 附录 fùlù Phụ lục 145 Lời cảm ơn 鸣谢 míngxiè Minh tạ 146 Lời nói đầu 题辞 tí cí Đề từ 147 Thể lệ chung 凡例 fánlì Phàm lệ 148 Thư mục tham khảo 参考书目 cānkǎo shūmù Tam khảo thư mục 149 Cước chú 脚注 jiǎozhù Cước chú 150 Hướng dẫn tra cứu 索引 suǒyǐn Tác dẫn 151 Lời bạt (lời tựa) 跋 bá Bạt 152 Bản đính chính 勘误表 kànwù biǎo Khám ngộ biểu 153 Số hiệu tiêu chuẩn thư tịch quốc tế 国际书籍标准编号 guójì shūjí biāozhǔn biānhào Quốc tế thư tịch tiêu chuẩn biên hiệu 154 Phân xưởng xếp chữ 排字车间 páizì chējiān Bài tự xa gian 155 Công nhân xếp chữ 排字工 páizì gōng Bài tự công 156 Công nhân chế bản vẽ thiết kế 制图工 zhìtú gōng Chế đồ công 157 Máy xếp chữ 排字机 páizì jī Bài tự cơ 158 Máy in linotip 整行排铸机 zhěng háng pái zhù jī Chỉnh hành bài chú cơ 159 Con chữ bằng chì 铅字 qiānzì Duyên tự 160 Dòng kẻ bằng chì 铅条 qiān tiáo Duyên điều 161 Một bộ con chữ cùng kiểu, cùng cỡ 同样大小和式样的一副铅字 tóngyàng dàxiǎo hé shìyàng de yī fù qiānzì Đồng dạng đại tiểu hoà thức dạng để nhất phó duyên tự 162 Chữ in rời đặc biệt 特殊活字 tèshū huózì Đặc thù hoạt tự 163 Hộp chữ in 铅盘 qiān pán Duyên bàn 164 Công nhân sắp chữ 排版工 páibǎn gōng Bài bản công 165 Xếp đặc biệt 特排 tè pái Đặc bài 166 Xếp lại 重排 chóng pái Trùng bài 167 Chữ chì đúc 浇铸铅字 jiāozhù qiānzì Kiêu chú duyên tự 168 Công nhân làm khuôn đúc chữ 字模工 zìmó gōng Tự mô công 169 Công nhân đúc con chữ 铸字工 zhùzì gōng Chú tự công 170 Phân xưởng đúc chữ 铸字车间 zhùzì chējiān Chú tự xa gian 171 Giữ lại bản in 存版 cún bǎn Tồn bản 172 Chữ kiểu tống thư 宋体 sòngtǐ Tống thể 173 Thể chữ đậm nét 黑体 hēitǐ Hắc thể 174 Chữ kiểu khải thư 楷体 jiētǐ Giai thể 175 Kiểu chữ nghiêng 斜体 xiétǐ Tà thể 176 Kiểu chữ la mã 罗马体 luómǎ tǐ La mã thể 177 Kiểu chữ hoa 花体 huā tǐ Hoa thể 178 Chữ rời kiểu nhỏ 细体活字 xì tǐ huózì Tế thể hoạt tự 179 Phân xưởng in 印刷车间 yìnshuā chējiān Ấn loát xa gian 180 Công nhân in 印刷工人 yìnshuā gōngrén Ấn loát công nhân 181 Máy in 印刷机 yìnshuā jī Ấn loát cơ 182 In nổi 凸版印刷 túbǎn yìnshuā Đột bản ấn loát 183 In theo bản in gốc bằng cao su 胶版印刷 jiāobǎn yìnshuā Giao bản ấn loát 184 In theo bản in chìm 照相凹板印刷 zhàoxiàng āo bǎn yìnshuā Chiếu tương ao bản ấn loát 185 In màu 彩色印刷 cǎisè yìnshuā Thái sắc ấn loát 186 In màu chìm 彩色凹印 cǎisè āo yìn Thái sắc ao ấn 187 In lụa 加网印刷 jiā wǎng yìnshuā Gia võng ấn loát 188 In theo bản in màu 三色版印刷 sānsèbǎn yìnshuā Tam sắc bản ấn loát 189 In theo bản in màu 四色分版印刷 sì sè fēn bǎn yìnshuā Tứ sắc phân bản ấn loát 190 Giấy in bản in 新闻纸 xīnwénzhǐ Tân văn chỉ 191 Giấy in thánh kinh 圣经纸 shèngjīng zhǐ Thánh kinh chỉ 192 Giấy in trơn 油光纸 yóuguāng zhǐ Du quang chỉ 193 Giấy dowling 道林纸 dào lín zhǐ Đạo lâm chỉ ----------------------------------------------------- NGOẠI THƯƠNG 1 NGOẠI THƯƠNG 外贸 Wàimào Ngoại mậu 2 Công ty ngoại thương của tỉnh 省外贸公司 shěng wàimào gōngsī Tỉnh ngoại mậu công ty 3 Công ty ngoại thương của thành phố 市外贸公司 shì wàimào gōngsī Thị ngoại mậu công ty 4 Công ty ngoại thương của huyện 县外贸公司 xiàn wàimào gōngsī Huyện ngoại mậu công ty 5 Công ty ngoại thương quốc tế 国际贸易公司 guójì màoyì gōngsī Quốc tế mậu dịch công ty 6 Cục ngoại thương 外贸局 wàimào jú Ngoại mậu cục 7 Cục kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验局 shāngpǐn jiǎnyàn jú Thương phẩm kiểm nghiệm cục 8 Công ty xuất nhập khẩu 进出口公司 jìn chūkǒu gōngsī Tiến xuất khẩu công ty 9 Mậu dịch trong nước 国内贸易 guónèi màoyì Quốc nội mậu dịch 10 Mậu dịch đối ngoại 对外贸易 duìwàimàoyì Đối ngoại mậu dịch 11 Khu mậu dịch đối ngoại 对外贸易区 duìwàimàoyì qū Đối ngoại mậu dịch khu 12 Nước buôn bán lớn (cường quốc mậu dịch) 贸易大国 màoyì dàguó Mậu dịch đại quốc 13 Doanh nghiệp xuất nhập khẩu 进出口商行 jìn chūkǒu shāngháng Tiến xuất khẩu thương hành 14 Nước nhập khẩu 进口国 jìnkǒu guó Tiến khẩu quốc 15 Nước xuất khẩu 出口国 chūkǒu guó Xuất khẩu quốc 16 Bạn hàng 贸易伙伴 màoyì huǒbàn Mậu dịch hoả bạn 17 Đối thủ cạnh tranh mậu dịch 贸易竞争对手 màoyì jìngzhēng duìshǒu Mậu dịch cạnh tranh đối thủ 18 Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại 贸易代表团 màoyì dàibiǎo tuán Mậu dịch đại biểu đoàn 19 Người đàm phán 谈判人 tánpàn rén Đàm phán nhân 20 Đoàn đại biểu đàm phán 谈判代表 tánpàn dàibiǎo Đàm phán đại biểu 21 Giá bán buôn (bán sỉ) 批发价 pīfā jià Phê phát giá 22 Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm 商标名 shāngbiāo míng Thương tiêu danh 23 Xuất siêu (mậu dịch), cán cân thương mại dư thừa 贸易顺差 màoyì shùnchā Mậu dịch thuận si 24 Nhập siêu, thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt 贸易逆差 màoyì nìchā Mậu dịch nghịch si 25 Xuất siêu (ngoại thương) 外贸顺差 wàimào shùnchā Ngoại mậu thuận si 26 Nhập siêu 外贸逆差 wàimào nìchā Ngoại mậu nghịch si 27 Doanh nghiệp đại lý 代理商 dàilǐ shāng Đại lý thương 28 Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất 制造商 zhìzào shāng Chế tạo thương 29 Hãng bán buôn, nhà phân phối 批发商 pīfā shāng Phê phát thương 30 Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu 进口商 jìnkǒu shāng Tiến khẩu thương 31 Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu 出口商 chūkǒu shāng Xuất khẩu thương 32 Bên mua 买方 mǎifāng Mãi phương 33 Bên bán 卖方 màifāng Mại phương 34 Người gửi hàng, người bán hàng, người ủy thác bán hàng ra nước ngoài 发货人 fā huò rén Phát hoá nhân 35 Người nhận hàng 收货人 shōu huò rén Thu hoá nhân 36 Tự do mậu dịch 自由贸易 zìyóu màoyì Tự do mậu dịch 37 Khu vực tự do mậu dịch 自由贸易区 zìyóu màoyì qū Tự do mậu dịch khu 38 Mậu dịch thương mại nhập khẩu 进口贸易 jìnkǒu màoyì Tiến khẩu mậu dịch 39 Mậu dịch thương mại xuất khẩu 出口贸易 chūkǒu màoyì Xuất khẩu mậu dịch 40 Mậu dịch chuyển khẩu, thương mại tái xuất 转口贸易 zhuǎnkǒu màoyì Chuyển khẩu mậu dịch 41 Mậu dịch song phương 双边贸易 shuāngbiān màoyì Song biên mậu dịch 42 Mậu dịch đa phương 多边贸易 duōbiān màoyì Đa biên mậu dịch 43 Mậu dịch tương hỗ, buôn bán đối lưu 互惠贸易 hùhuì màoyì Hỗ huệ mậu dịch 44 Mậu dịch hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 yì huò màoyì Dị hoá mậu dịch 45 Mậu dịch bù trừ 补偿贸易 bǔcháng màoyì Bổ thường mậu dịch 46 Biên mậu (mậu dịch biên giới) 边境贸易 biānjìng màoyì Biên cảnh mậu dịch 47 Mậu dịch qua trung gian 中介贸易 zhōngjiè màoyì Trung giới mậu dịch 48 Mậu dịch đường biển 海运贸易 hǎiyùn màoyì Hải vận mậu dịch 49 Mậu dịch vô hình 无形贸易 wúxíng màoyì Vô hình mậu dịch 50 Mậu dịch hữu hình 有形贸易 yǒuxíng màoyì Hữu hình mậu dịch 51 Mậu dịch quá cảnh 过境贸易 guòjìng màoyì Quá cảnh mậu dịch 52 Cảng tự do 自由港 zìyóugǎng Tự do cảng 53 Cửa khẩu thông thương, cửa khẩu thương mại 通商口岸 tōngshāng kǒu’àn Thông thương khẩu ngạn 54 Cửa khẩu theo hiệp ước 条约口岸 tiáoyuē kǒu’àn Điều ước khẩu ngạn 55 Cửa khẩu xếp hàng, cảng xếp hàng 装货口岸 zhuāng huò kǒu’àn Trang hoá khẩu ngạn 56 Cảng xếp hàng vận chuyển 装运港 zhuāngyùn gǎng Trang vận cảng 57 Cảng xuất phát 出发港 chūfā gǎng Xuất phát cảng 58 Cảng đến 到达港 dàodá gǎng Đáo đạt cảng 59 Cảng giao hàng 交货港 jiāo huò gǎng Giao hoá cảng 60 Cảng nhập khẩu 进口港 jìnkǒu gǎng Tiến khẩu cảng 61 Cảng đăng ký (tàu thuyền) 船籍港 chuánjí gǎng Thuyền tịch cảng 62 Thị trường ngoài nước 海外市场 hǎiwài shìchǎng Hải ngoại thị trường 63 Thị trường quốc tế 国际市场 guójì shìchǎng Quốc tế thị trường 64 Thị trường thế giới 世界市场 shìjiè shìchǎng Thế giới thị trường 65 Thị trường nhập khẩu 进口市场 jìnkǒu shìchǎng Tiến khẩu thị trường 66 Hàng hóa nhập khẩu 进口商品 jìnkǒu shāngpǐn Tiến khẩu thương phẩm 67 Hàng nhập khẩu 进口货物 jìnkǒu huòwù Tiến khẩu hoá vật 68 Thị trường xuất khẩu 出口市场 chūkǒu shìchǎng Xuất khẩu thị trường 69 Hàng hóa xuất khẩu 出口商品 chūkǒu shāngpǐn Xuất khẩu thương phẩm 70 Hàng xuất khẩu 出口货物 chūkǒu huòwù Xuất khẩu hoá vật 71 Trung tâm thương mại 贸易中心 màoyì zhōngxīn Mậu dịch trung tâm 72 Trung tâm ngoại thương 外贸中心 wàimào zhōngxīn Ngoại mậu trung tâm 73 Trung tâm mậu dịch quốc tế 国际贸易中心 guójì màoyì zhōngxīn Quốc tế mậu dịch trung tâm 74 Trung tâm mậu dịch thế giới 世界贸易中心 shìjiè màoyì zhōngxīn Thế giới mậu dịch trung tâm 75 Trung tâm mậu dịch biên giới 边境贸易中心 biānjìng màoyì zhōngxīn Biên cảnh mậu dịch trung tâm 76 Thuế nhập khẩu 进口税 jìnkǒu shuì Tiến khẩu thuế 77 Thuế xuất khẩu 出口税 chūkǒu shuì Xuất khẩu thuế 78 Hội chợ giao dịch hàng hóa 商品交易会 shāngpǐn jiāoyì huì Thương phẩm giao dị hội 79 Trung quốc sản xuất 中国制造的 zhōngguó zhìzào de Trung quốc chế tạo để 80 Trong nước sản xuất 本国制造的 běnguó zhìzào de Bản quốc chế tạo để 81 Nước ngoài sản xuất 外国制造的 wàiguó zhìzào de Ngoại quốc chế tạo để 82 Sản xuất ngay tại chỗ 当地制造的 dāngdì zhìzào de Đương địa chế tạo để 83 Nông sản 农产品 nóngchǎnpǐn Nông sản phẩm 84 Sản phẩm địa phương 土产品 tǔ chǎnpǐn Thổ sản phẩm 85 Hàng súc sản 畜产品 xù chǎnpǐn Súc sản phẩm 86 Đặc sản 特产品 tè chǎnpǐn Đặc sản phẩm 87 Hàng thủ công mỹ nghệ 工艺美术品 gōngyì měishù pǐn Công nghệ mỹ thuật phẩm 88 Hàng công nghiệp 工业品 gōngyè pǐn Công nghiệp phẩm 89 Hàng công nghiệp nặng 重工业品 zhònggōng yè pǐn Trùng công nghiệp phẩm 90 Hàng công nghiệp nhẹ 轻工业品 qīnggōngyè pǐn Khinh công nghiệp phẩm 91 (hàng) khoáng sản 矿产品 kuàng chǎnpǐn Khoáng sản phẩm 92 Hàng ngoại 外国商品 wàiguó shāngpǐn Ngoại quốc thương phẩm 93 Hàng sản xuất xuất khẩu 出口的制造品 chūkǒu de zhìzào pǐn Xuất khẩu để chế tạo phẩm 94 Hàng quá cảnh 过境货物 guòjìng huòwù Quá cảnh hoá vật 95 Thuế chuyển khẩu 转口税 zhuǎnkǒu shuì Chuyển khẩu thuế 96 Hạng mục nhập khẩu 进口项目 jìnkǒu xiàngmù Tiến khẩu hạng mục 97 Phương thức nhập khẩu 进口方式 jìnkǒu fāngshì Tiến khẩu phương thức 98 Trực tiếp nhập khẩu 直接进口 zhíjiē jìnkǒu Trực tiếp tiến khẩu 99 Gián tiếp nhập khẩu 间接进口 jiànjiē jìnkǒu Gian tiếp tiến khẩu 100 Nhập khẩu miễn thuế 免税进口 miǎnshuì jìnkǒu Miễn thuế tiến khẩu 101 Danh mục hàng hóa nhập khẩu 进口商品目录 jìnkǒu shāngpǐn mùlù Tiến khẩu thương phẩm mục lục 102 Mức nhập khẩu 进口额 jìnkǒu é Tiến khẩu ngạch 103 Chế độ hạn ngạch nhập khẩu 进口限额制度 jìnkǒu xiàn’é zhìdù Tiến khẩu hạn ngạch chế độ 104 Giấy phép nhập khẩu 进口许可证 jìnkǒu xǔkě zhèng Tiến khẩu hứa khả chứng 105 Quản lý khống chế nhập khẩu 进口管制 jìnkǒu guǎnzhì Tiến khẩu quản chế 106 Giá trị nhập khẩu 进口值 jìnkǒu zhí Tiến khẩu trị 107 Tổng giá trị nhập khẩu 进口总值 jìnkǒu zǒng zhí Tiến khẩu tổng trị 108 Hạng mục xuất khẩu出口项目 chūkǒu chūkǒu xiàngmù khẩu xuất khẩu hạng mục 109 Phương thức xuất khẩu 出口方式 chūkǒu fāngshì Xuất khẩu phương thức 110 Xuất khẩu trực tiếp 直接出口 zhíjiē chūkǒu Trực tiếp xuất khẩu 111 Xuất khẩu gián tiếp 间接出口 jiànjiē chūkǒu Gian tiếp xuất khẩu 112 Danh mục hàng xuất khẩu 出口商品目录 chūkǒu shāngpǐn mùlù Xuất khẩu thương phẩm mục lục 113 Mức xuất khẩu 出口额 chūkǒu é Xuất khẩu ngạch 114 Chế độ hạn chế mức xuất khẩu 出口限额制度 chūkǒu xiàn’é zhìdù Xuất khẩu hạn ngạch chế độ 115 Giấy phép xuất khẩu 出口许可证 chūkǒu xǔkě zhèng Xuất khẩu hứa khả chứng 116 Quản chế xuất khẩu 出口管制 chūkǒu guǎnzhì Xuất khẩu quản chế 117 Gái trị xuất khẩu 出口值 chūkǒu zhí Xuất khẩu trị 118 Tổng giá trị xuất khẩu 出口总值 chūkǒu zǒng zhí Xuất khẩu tổng trị 119 Nhập siêu 入超 rù chāo Nhập siêu 120 Xuất siêu 出超 chū chāo Xuất siêu 121 Giá cả hàng hóa 商品价格 shāngpǐn jiàgé Thương phẩm giá cách 122 Báo giá 报价 bàojià Báo giá 123 Định giá 定价 dìngjià Định giá 124 Giá cif (đến cảng) 到岸价格 dào àn jiàgé Đáo ngạn giá cách 125 Giá fob, giá giao hàng trên tàu, giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển 离岸价格 lí àn jiàgé Ly ngạn giá cách 126 Giá giao hàng 交货价格 jiāo huò jiàgé Giao hoá giá cách 127 Giá ưu đãi 优惠价格 yōuhuì jiàgé Ưu huệ giá cách 128 Kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验 shāngpǐn jiǎnyàn Thương phẩm kiểm nghiệm 129 Kiểm nghiệm nhập khẩu 进口检验 jìnkǒu jiǎnyàn Tiến khẩu kiểm nghiệm 130 Kiểm nghiệm xuất khẩu 出口检验 chūkǒu jiǎnyàn Xuất khẩu kiểm nghiệm 131 Số lượng 数量 shùliàng Sổ lượng 132 Chất lượng 质量 zhìliàng Chất lượng 133 Qui cách 规格 guīgé Quy cách 134 Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验证明书 shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū Thương phẩm kiểm nghiệm chứng minh thư 135 Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm 检验合格证书 jiǎnyàn hégé zhèngshū Kiểm nghiệm hợp cách chứng thư 136 Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验费 shāng pǐn jiǎnyàn fèi Thương phẩm kiểm nghiệm phí 137 Hiệp định mậu dịch song phương 双边贸易协定 shuāngbiān màoyì xiédìng Song biên mậu dịch hiệp định 138 Hợp đồng ngoại thương 外贸合同 wàimào hétóng Ngoại mậu hợp đồng 139 Đàm phán giá cả 价格谈判 jiàgé tánpàn Giá cách đàm phán 140 Đơn đặt hàng 定单 dìngdān Định đan 141 Đơn đặt hàng dài hạn 长期定单 chángqí dìngdān Trưởng kỳ định đan 142 Đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸定货单 sīchóu dìnghuò dān Ty trừu định hoá đan 143 Hợp đồng mua hàng 购货合同 gòu huò hétóng Cấu hoá hợp đồng 144 Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán 销售合同 xiāoshòu hétóng Tiêu thụ hợp đồng Hợp đồng tương hỗ 互惠合同 hùhuì hétóng Hỗ huệ hợp đồng Ký kết hợp đồng 合同的签订 hétóng de qiāndìng Hợp đồng để thiêm đính Vi phạm hợp đồng 合同的违反 hétóng de wéifǎn Hợp đồng để vi phản Đình chỉ hợp đồng 合同的终止 hétóng de zhōngzhǐ Hợp đồng để chung chỉ Tờ khai hàng hóa, danh sách hàng hóa 货物清单 huòwù qīngdān Hoá vật thanh đan Bảng kê khai hàng hóa, manifest 舱单 cāng dān Thương đan Vận chuyển hàng bằng container 集装箱货运 jízhuāngxiāng huòyùn Tập trang tương hoá vận Giao hàng tại xưởng 工厂交货 gōngchǎng jiāo huò Công xưởng giao hoá Giao dọc mạn tàu (启运港)船边交货 (qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò ( khởi vận cảng ) thuyền biên giao hoá Giao hàng trên tàu 船上交货 chuánshàng jiāo huò Thuyền thượng giao hoá Giao cho người vận tải 货交承运人(指定地点) huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn) Hoá giao thừa vận nhân ( chỉ định địa điểm ) Giao hàng tại kho 仓库交货 cāngkù jiāo huò Thảng khố giao hoá Giao tại biên giới 边境交货 biānjìng jiāo huò Biên cảnh giao hoá Giao hàng vào thời gian gần, giao hạn gần 近期交货 jìnqí jiāo huò Cận kỳ giao hoá Giao hàng về sau, giao sau 远期交货 yuǎn qí jiāo huò Viễn kỳ giao hoá Giao hàng định kỳ 定期交货 dìngqí jiāo huò Định kỳ giao hoá Thời gian giao hàng 交货时间 jiāo huò shíjiān Giao hoá thì gian Địa điểm giao hàng 交货地点 jiāo huò dìdiǎn Giao hoá địa điểm Phương thức giao hàng 交货方式 jiāo huò fāngshì Giao hoá phương thức Phí vận chuyển hàng hóa 货物运费 huòwù yùnfèi Hoá vật vận phí Phí bảo quản hàng hóa 货物保管费 huòwù bǎoguǎn fèi Hoá vật bảo quản phí Vận đơn (b/l) 提(货)单 tí (huò) dān Đề ( hoá ) đan Vận đơn liên hiệp 联运提单 liányùn tídān Liên vận đề đan Phiếu vận chuyển (承运人的)发货通知书;托运单;寄售通知书 (chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū; tuōyùn dān; jìshòu tōngzhī shū ( thừa vận nhân để ) phát hoá thông tri thư; thác vận đan; ký thụ thông tri thư Chứng nhận bảo hiểm 保险单;保单 bǎoxiǎn dān, bǎodān Bảo hiểm đan; bảo đan Chứng nhận xuất xứ 产地证书;原产地证明书 chǎndì zhèngshū; yuán chǎndì zhèngmíng shū Sản địa chứng thư; nguyên sản địa chứng minh thư Chứng nhận chất lượng (货物)品质证明书 (huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū ( hoá vật ) phẩm chất chứng minh thư Danh sách đóng gói 装箱单;包装清单;花色码单 zhuāng xiāng dān; bāozhuāng qīngdān; huāsè mǎ dān Trang tương đan; bao trang thanh đan; hoa sắc mã đan Đòi bồi thường 索赔 suǒpéi Tác bồi Thời hạn (kỳ hạn) đòi bồi thường 索赔期 suǒpéi qí Tác bồi kỳ Phiếu đòi bồi thường 索赔清单 suǒpéi qīngdān Tác bồi thanh đan Bồi thường 赔偿 péicháng Bồi thường Kết toán 结算 jiésuàn Kết toán Phương thức kết toán 结算方式 jiésuàn fāngshì Kết toán phương thức Kết toán tiền mặt 现金结算 xiànjīn jiésuàn Hiện kim kết toán Kết toán song phương 双边结算 shuāngbiān jiésuàn Song biên kết toán Kết toán đa phương 多边结算 duōbiān jiésuàn Đa biên kết toán Kết toán quốc tế 国际结算 guójì jiésuàn Quốc tế kết toán Tiền đã kết toán 结算货币 jiésuàn huòbì Kết toán hoá tệ Chi trả 支付 zhīfù Chi phó Phương thức chi trả 支付方式 zhīfù fāngshì Chi phó phương thức Chi trả bằng tiền mặt现金支付 miàn duì xiànjīn zhīfù mặt hiện kim chi phó Chi trả bằng tín dụng 信用支付 xìnyòng zhīfù Tín dụng chi phó Chi trả bằng đổi hàng 易货支付 yì huò zhīfù Dị hoá chi phó Tiền đã chi trả 支付货币 zhīfù huòbì Chi phó hoá tệ Hóa đơn 发票;发单;装货清单 fāpiào; fā dān; zhuāng huò qīngdān Phát phiếu; phát đan; trang hoá thanh đan Hóa đơn thương mại 商业发票 shāngyè fāpiào Thương nghiệp phát phiếu Hóa đơn tạm 临时发票 línshí fāpiào Lâm thì phát phiếu Hóa đơn chính thức 确定发票 quèdìng fāpiào Xác định phát phiếu Hóa đơn chính thức 最终发票 zuìzhōng fāpiào Tối chung phát phiếu Hóa đơn chiếu lệ 形式发票 xíngshì fǎ piào Hình thức phát phiếu Hóa đơn chiếu lệ 假定发票 jiǎdìng fāpiào Giả định phát phiếu Hóa đơn lãnh sự 领事发票 lǐngshì fāpiào Lĩnh sự phát phiếu Hóa đơn lãnh sự 领事签证发票 lǐngshì qiānzhèng fāpiào Lĩnh sự thiêm chứng phát phiếu Hối phiếu 汇票 huìpiào Vị phiếu Hối phiếu có kỳ hạn 远期汇票 yuǎn qí huìpiào Viễn kỳ vị phiếu Hối phiếu trơn 光票 guāng piào Quang phiếu Hối phiếu kèm chứng từ 跟单汇票 gēn dān huìpiào Cân đan vị phiếu Hối phiếu trả cho người cầm phiếu 执票人汇票;执票人票据 zhí piào rén huìpiào; zhí piào rén piàojù Chấp phiếu nhân vị phiếu; chấp phiếu nhân phiếu cứ Chấp nhận hối phiếu 承兑;接受 chéngduì; jiēshòu Thừa đoài; tiếp thâu Ký hậu hối phiếu 背书;批单 bèishū; pī dān Bối thư; phê đan Ký hậu để trắng 空白背书;不记名背书 kòngbái bèishū; bù jìmíng bèishū Không bạch bối thư; bất ký danh bối thư Ký hậu hạn chế 限制性背书 xiànzhì xìng bèishū Hạn chế tính bối thư Thư tín dụng 信用证;信用状 xìnyòng zhèng, xìnyòng zhuàng Tín dụng chứng; tín dụng trạng Thư tín dụng có thể hủy ngang 可撤销的信用证 kě chèxiāo de xìnyòng zhèng Khả triệt tiêu để tín dụng chứng Thư tín dụng không thể hủy ngang 不可撤销的信用证 bùkě chèxiāo de xìnyòng zhèng Bất khả triệt tiêu để tín dụng chứng Thư tín dụng không thể hủy ngang miễn truy đòi 不可撤销的无追索权信用证 bùkě chèxiāo de wú zhuī suǒ quán xìnyòng zhèng Bất khả triệt tiêu để vô truy tác quyền tín dụng chứng Thư tín dụng tuần hoàn 回复信用证;循环信用证 huífù xìnyòng zhèng; xúnhuán xìnyòng zhèng Hồi phức tín dụng chứng; tuần hoàn tín dụng chứng Thư tín dụng giáp lưng 背对背信用证;转开信用证 bèiduìbèi xìnyòng zhèng; zhuǎn kāi xìnyòng zhèng Bối đối bối tín dụng chứng; chuyển khai tín dụng chứng Thư tín dụng đối ứng 互开信用证 hù kāi xìnyòng zhèng Hỗ khai tín dụng chứng Thư tín dụng có điều khoản đỏ 红条款信用证 hóng tiáokuǎn xìnyòng zhèng Hồng điều khoản tín dụng chứng Thư tín dụng dự phòng 备用信用证 bèiyòng xìnyòng zhèng Bị dụng tín dụng chứng Chuyển tiền thư 信汇 xìn huì Tín vị Chuyển tiền điện 电汇 diànhuì Điện vị Nhờ thu kèm chứng từ 跟单托受 gēn dān tuō shòu Cân đan thác thâu Tín dụng chứng từ 跟单信用证 gēn dān xìnyòng zhèng Cân đan tín dụng chứng Lệnh phiếu 本票;期票 běn piào; qí piào Bản phiếu; kỳ phiếu Séc, chi phiếu 支票 zhīpiào Chi phiếu Séc theo lệnh 记名支票;指定人支票 jìmíng zhīpiào; zhǐdìng rén zhīpiào Ký danh chi phiếu; chỉ định nhân chi phiếu Séc gạch chéo 划线支票 huá xiàn zhīpiào Hoạch tuyến chi phiếu Séc gạch chéo thông thường 普通划线支票 pǔtōng huá xiàn zhīpiào Phổ thông hoạch tuyến chi phiếu Séc gạch chéo đặc biệt 特别划线支票 tèbié huá xiàn zhīpiào Đặc biệt hoạch tuyến chi phiếu Séc xác nhận 保付支票;保兑支票 bǎo fù zhīpiào; bǎo duì zhīpiào Bảo phó chi phiếu; bảo đoài chi phiếu Séc du lịch 旅行支票 lǚxíng zhīpiào Lữ hành chi phiếu Thẻ tín dụng 信用卡 xìnyòngkǎ Tín dụng tạp Đàm phán mậu dịch 贸易谈判 màoyì tánpàn Mậu dịch đàm phán Điều kiện mậu dịch 贸易条件 màoyì tiáojiàn Mậu dịch điều kiện Chiến tranh thương mại (mậu dịch) 贸易战 màoyì zhàn Mậu dịch chiến Con đường mậu dịch 贸易途径 mào yì tújìng Mậu dịch đồ kính Bán hàng ra ngoài 外销 wàixiāo Ngoại tiêu Chỉ số ngoại thương 外贸指数 wài mào zhǐshù Ngoại mậu chỉ sổ Tổng kim ngạch ngoại thương 外贸总额 wài mào zǒng’é Ngoại mậu tổng ngạch Điều khoản tối huệ quốc 最惠国条款 zuìhuìguó tiáokuǎn Tối huệ quốc điều khoản Ưu đãi tối huệ quốc 最惠国待遇 zuìhuìguó dàiyù Tối huệ quốc đãi ngộ ----------------------------------------------------- BẢO HIỂM 1 CÔNG TY BẢO HIỂM 保险公司 Bǎoxiǎn gōngsī bảo hiểm công ti 2 ILoại hình bảo hiểm 保险类别 bǎoxiǎn lèibié bảo hiểm loại biệt 3 Bảo hiểm tài sản cá nhân 个人财产保险 gèrén cáichǎn bǎoxiǎn cá nhân tài sản bảo hiểm 4 Bảo hiểm sức khỏe 健康保险 jiànkāng bǎoxiǎn kiện khang bảo hiểm 5 Bảo hiểm xe hơi 汽车保险 qìchē bǎoxiǎn khí xa bảo hiểm 6 Bảo hiểm trách nhiệm cho người thứ ba bị thương 第三者受伤责任保险 dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn đệ tam giả thụ thương trách nhậm bảo hiểm 7 Bảo hiểm bảo đảm ở tòa án 法庭保证保险 fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn pháp đình bảo chứng bảo hiểm 8 Bảo hiểm bảo đảm thuế quan 关税保证保险 guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn quan thuế bảo chứng bảo hiểm 9 Bảo hiểm nhân thân 人身保险 rénshēn bǎoxiǎn nhân thân bảo hiểm 10 Bảo hiểm hành lý 行李保险 xínglǐ bǎoxiǎn hành lí bảo hiểm 11 Bảo hiểm trách nhiệm thang máy 电梯责任保险 diàntī zérèn bǎoxiǎn điện thê trách nhậm bảo hiểm 12 Bảo hiểm tai nạn (sự cố bất ngờ) 意外事故保险 yìwài shìgù bǎoxiǎn ý ngoại sự cố bảo hiểm 13 Bảo hiểm sự cố gây thương vong 伤亡事故保险 shāngwáng shìgù bǎoxiǎn thương vong sự cố bảo hiểm 14 Bảo hiểm nhân thọ trọn đời 终身人寿保险 zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn chung thân nhân thọ bảo hiểm 15 Bảo hiểm thu nhập sau khi nghỉ hưu 退休所得保险 tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn thối hưu sở đắc bảo hiểm 16 Bảo hiểm bệnh tật 疾病保险 jíbìng bǎoxiǎn tật bệnh bảo hiểm 17 Bảo hiểm tàn tật 残疾保险 cánjí bǎoxiǎn tàn tật bảo hiểm 18 Bảo hiểm dưỡng lão 养老保险 yǎnglǎo bǎoxiǎn dưỡng lão bảo hiểm 19 Bảo hiểm tổng hợp 综合保险 zònghé bǎoxiǎn tống hợp bảo hiểm 20 Bảo hiểm nhà ở 住宅保险 zhùzhái bǎoxiǎn trụ trạch bảo hiểm 21 Bảo hiểm lợi ích thuê mướn 租借权宜保险 zūjiè quányí bǎoxiǎn tô tá quyền nghi bảo hiểm 22 Bảo hiểm trộm cướp 盗窃保险 dàoqiè bǎoxiǎn đạo thiết bảo hiểm 23 Bảo hiểm an toàn du lịch 旅行平安保险 lǚxíng píng’ān bǎoxiǎn lữ hành bình an bảo hiểm 24 Bảo hiểm toàn bộ 全保险 quán bǎoxiǎn toàn bảo hiểm 25 Bảo hiểm sản nghiệp 产业保险 chǎnyè bǎoxiǎn sản nghiệp bảo hiểm 26 Bảo hiểm thế chấp 抵押保险 dǐyā bǎoxiǎn để áp bảo hiểm 27 Bảo hiểm hỏa hoạn 火灾保险 huǒzāi bǎoxiǎn hỏa tai bảo hiểm 28 Bảo hiểm cháy rừng 森林火灾保险 sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn sâm lâm hỏa tai bảo hiểm 29 Bảo hiểm động đất 地震保险 dìzhèn bǎoxiǎn địa chấn bảo hiểm 30 Bảo hiểm mưa bão 雨水保险 yǔshuǐ bǎoxiǎn vũ thủy bảo hiểm 31 Bảo hiểm lũ lụt 洪水保险 hóngshuǐ bǎoxiǎn hồng thủy bảo hiểm 32 Bảo hiểm mưa đá 冰雹保险 bīngbáo bǎoxiǎn băng bạc bảo hiểm 33 Bảo hiểm nạn gió bão 风灾保险 fēngzāi bǎoxiǎn phong tai bảo hiểm 34 Bảo hiểm hàng hóa 货物保险 huòwù bǎoxiǎn hóa vật bảo hiểm 35 Bảo hiểm bãi công 罢工保险 bàgōng bǎoxiǎn bãi công bảo hiểm 36 Bảo hiểm loạn lạc 骚乱保险 sāoluàn bǎoxiǎn tao loạn bảo hiểm 37 Bảo hiểm chiến tranh 战争保险 zhànzhēng bǎoxiǎn chiến tranh bảo hiểm 38 Bảo hiểm công chức 公务员保险 gōngwùyuán bǎoxiǎn công vụ viên bảo hiểm 39 Bảo hiểm vận chuyển 运输保险 yùnshū bǎoxiǎn vận thâu bảo hiểm 40 Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền 内陆运送保险 nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn nội lục vận tống bảo hiểm 41 Bảo hiểm gia súc 家畜保险 jiāchù bǎoxiǎn gia súc bảo hiểm 42 Bảo hiểm lao động 劳工保险 láogōng bǎoxiǎn lao công bảo hiểm 43 Bảo hiểm thất nghiệp 失业保险 shīyè bǎoxiǎn thất nghiệp bảo hiểm 44 Bảo hiểm va đập 碰撞保险 pèngzhuàng bǎoxiǎn bính tràng bảo hiểm 45 Bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền 船体保险 chuántǐ bǎoxiǎn thuyền thể bảo hiểm 46 Bảo hiểm toàn phần 全额保险 quán é bǎoxiǎn toàn ngạch bảo hiểm 47 Bảo hiểm mức thấp 低额保险 dī é bǎoxiǎn đê ngạch bảo hiểm 48 Bảo hiểm vượt mức 超额保险 chāo’é bǎoxiǎn siêu ngạch bảo hiểm 49 Bảo hiểm định kỳ 定期保险 dìngqí bǎoxiǎn định kì bảo hiểm 50 Bảo hiểm quá hạn 过期保险 guòqí bǎoxiǎn quá kì bảo hiểm 51 Bảo hiểm đóng theo năm 年金保险 niánjīn bǎoxiǎn niên kim bảo hiểm 52 Bảo hiểm trả dần 分期付款保险 fēnqí fùkuǎn bǎoxiǎn phân kì phó khoản bảo hiểm 53 Bảo hiểm tiền tiết kiệm 存款保险 cúnkuǎn bǎoxiǎn tồn khoản bảo hiểm 54 Bảo hiểm chung 共保 gòng bǎo cộng bảo 55 Bảo hiểm bảo đảm đầu tư 投标保证保险 tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn đầu tiêu bảo chứng bảo hiểm 56 Bảo hiểm hoa màu 农作物保险 nóngzuòwù bǎoxiǎn nông tác vật bảo hiểm 57 Bảo hiểm mổ 爆炸保险 bàozhà bǎoxiǎn bạo tạc bảo hiểm 58 Bảo hiểm tiền lãi 盈余保险 yíngyú bǎoxiǎn doanh dư bảo hiểm 59 Bảo hiểm tập thể nhi đồng 儿童集体保险 értóng jítǐ bǎoxiǎn nhân đồng tập thể bảo hiểm 60 Bảo hiểm tập thể học sinh 学生集体保险 xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn học sanh tập thể bảo hiểm 61 Bảo hiểm học phí 学费保险 xuéfèi bǎoxiǎn học phí bảo hiểm 62 Bảo hiểm bảo đảm người được ủy quyền 受托人保证保险 shòutuō rén bǎozhèng bǎoxiǎn thụ thác nhân bảo chứng bảo hiểm 63 Bảo hiểm bán buôn 批发保险 pīfā bǎoxiǎn phê phát bảo hiểm 64 Bảo hiểm quyền lợi đơn phương 单方利益保险 dānfāng lìyì bǎoxiǎn đan phương lợi ích bảo hiểm 65 Bảo hiểm bằng (lái xe, tàu…) 执照保险 zhízhào bǎoxiǎn chấp chiếu bảo hiểm 66 Bảo hiểm giấy phép 许可证保险 xǔkě zhèng bǎoxiǎn hứa khả chứng bảo hiểm 67 Bảo hiểm thuê nhà 房租保险 fángzū bǎoxiǎn phòng tô bảo hiểm 68 II Hợp đồng bảo hiểm 保险单 bǎoxiǎn dān bảo hiểm đan 69 Hợp đồng bảo hiểm 保单 bǎodān bảo đan 70 Giấy chứng nhận bảo hiểm 暂保单 zhàn bǎodān tạm bảo đan 71 Hợp đồng bảo hiểm tạm thời 临时保险单 línshí bǎoxiǎn dān lâm thì bảo hiểm đan 72 Hợp đồng bảo hiểm tổng quát 总括保险单 zǒngguā bǎoxiǎn dān tổng quát bảo hiểm đan 73 Hợp đồng bảo hiểm tổng hợp 综合保险单 zònghé bǎoxiǎn dān tống hợp bảo hiểm đan 74 Làm giả hợp đồng bảo hiểm 伪造保险单 wèizào bǎoxiǎn dān ngụy tạo bảo hiểm đan 75 Hợp đồng bảo hiểm xác định giá trị 定值保险单 dìng zhí bǎoxiǎn dān định trị bảo hiểm đan 76 Hợp đồng bảo hiểm có giới hạn 有限保险单 yǒuxiàn bǎoxiǎn dān hữu hạn bảo hiểm đan 77 Hợp đồng bảo hiểm an toàn tàu thuyền 船体保险单 chuántǐ bǎoxiǎn dān thuyền thể bảo hiểm đan 78 Giải tỏa hợp đồng bảo hiểm 结冻保险单 jié dòng bǎoxiǎn dān kết đống bảo hiểm đan 79 Hợp đồng bảo hiểm không định mức 不定额保险单 bù dìng’é bǎoxiǎn dān bất định ngạch bảo hiểm đan 80 Hóa đơn bảo hiểm 保险清单 bǎoxiǎn qīngdān bảo hiểm thanh đan 81 III Điều kiện bảo hiểm 保险条款 bǎoxiǎn tiáokuǎn bảo hiểm điều khoản 82 Điều kiện tiên quyết 先决条件 xiānjué tiáojiàn tiên quyết điều kiện 83 Phạm vi bảo hiểm 保险范围 bǎoxiǎn fànwéi bảo hiểm phạm vi 84 Điều khoản cơ bản 基本条款 jīběn tiáokuǎn cơ bổn điều khoản 85 Điều khoản đánh giá chung 公估条款 gōng gū tiáokuǎn công cổ điều khoản 86 Điều khoản kèm theo trong hợp đồng bảo hiểm 保险单附加条款 bǎoxiǎn dān fùjiā tiáokuǎn bảo hiểm đan phụ gia điều khoản 87 Điều khoản miễn trừ khoản bồi thường 保险免赔额条款 bǎoxiǎn miǎn péi é tiáokuǎn bảo hiểm miễn bồi ngạch điều khoản 88 Điều khoản qui ước chi trả 给付约定条款 gěifù yuēdìng tiáokuǎn cấp phó ước định điều khoản 89 Điều khoản bảo hiểm an toàn 平安保险条款 píng’ān bǎoxiǎn tiáokuǎn bình an bảo hiểm điều khoản 90 Điều khoản chi trả bồi thường 赔偿付给条款 péicháng fù gěi tiáokuǎn bồi thường phó cấp điều khoản 91 Điều khoản bảo đảm thay thế 替代担保条款 tìdài dānbǎo tiáokuǎn thế đại đam bảo điều khoản 92 Điều khoản người nhận tiền 受款人条款 shòu kuǎn rén tiáokuǎn thụ khoản nhân điều khoản 93 Điều khoản giá cả thị trường 市场价格条款 shìchǎng jiàgé tiáokuǎn thị tràng giới cách điều khoản 94 Điều khoản chia sẻ trách nhiệm 分担条款 fēndān tiáokuǎn phân đam điều khoản 95 Điều khoản bổ sung 附加条款 fùjiā tiáokuǎn phụ gia điều khoản 96 Điều khoản ủy thác quản lý 托管条款 tuōguǎn tiáokuǎn thác quản điều khoản 97 Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo 申报式保险契约 shēnbào shì bǎoxiǎn qìyuē thân báo thức bảo hiểm khế ước 98 Thời gian có hiệu lực 有效日期 yǒuxiào rìqí hữu hiệu nhật kì 99 Thời gian bắt đầu có hiệu lực 生效日期 shēngxiào rìqí sanh hiệu nhật kì 100 Đến thời hạn 到期日 dào qí rì đáo kì nhật 101 Giấy thông báo hết hạn 满期通知书 mǎn qí tōngzhī shū mãn kì thông tri thư 102 IVChi phí, phí 费用 fèiyòng phí dụng 103 Phí bảo hiểm 保险费 bǎoxiǎn fèi bảo hiểm phí 104 Tiền bảo hiểm 保险金 bǎoxiǎn jīn bảo hiểm kim 105 Khoản vay bảo hiểm 保险费借款 bǎoxiǎn fèi jièkuǎn bảo hiểm phí tá khoản 106 Phí bảo hiểm ngoại hạch (ngoài quy định) 额外保险费 éwài bǎoxiǎn fèi ngạch ngoại bảo hiểm phí 107 Phí bảo hiểm bổ sung 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi phụ gia bảo hiểm phí 108 Phí bảo hiểm ròng 纯保费 chún bǎofèi thuần bảo phí 109 Phí bảo hiểm cả gốc lẫn lãi 毛保费 máo bǎofèi mao bảo phí 110 Phí bảo hiểm cao nhất 最高保费 zuìgāo bǎofèi tối cao bảo phí 111 Phí bảo hiểm thấp nhất 最低保费 zuìdī bǎofèi tối đê bảo phí 112 Thanh toán xong phí bảo hiểm 保费清缴 bǎofèi qīng jiǎo bảo phí thanh chước 113 Miễn nộp phí bảo hiểm 免交保费 miǎn jiāo bǎofèi miễn giao bảo phí 114 Lệ phí đột xuất 或有费 huò yǒu fèi hoặc hữu phí 115 Phí thủ tục 手续费 shǒuxù fèi thủ tục phí 116 Chi phí về nghiệp vụ 业务费用 yèwù fèiyòng nghiệp vụ phí dụng 117 Chi phí ngoại ngạch 额外费用 éwài fèiyòng ngạch ngoại phí dụng 118 Chi phí bổ sung 附加费用 fùjiā fèiyòng phụ gia phí dụng 119 Phí bảo hiểm chênh lệch về mức bậc, cấp 级差保险费 jíchā bǎoxiǎn fèi cấp sai bảo hiểm phí 120 Trả lại phí tổn do dừng tàu (neo đậu) 停航退费 tíngháng tuì fèi đình hàng thối phí 121 Phí bảo hiểm tự nhiên 自然保险费 zìrán bǎoxiǎn fèi tự nhiên bảo hiểm phí 122 Phí bồi thường bảo hiểm 保险赔偿费 bǎoxiǎn péicháng fèi bảo hiểm bồi thường phí 123 Phí bảo hiểm bù thêm 补额保费 bǔ é bǎofèi bổ ngạch bảo phí 124 Bảng tính tỉ lệ phí 费率计算表 fèi lǜ jìsuàn biǎo phí suất kế toán biểu 125 Tỉ lệ phí ngắn hạn 短期费率 duǎnqí fèi lǜ đoản kì phí suất 126 Tỉ lệ phí bình quân 平均费率 píngjūn fèi lǜ bình quân phí suất 127 Tỉ lệ phí bảo hiểm tổng quát 总括保险费率 zǒngguā bǎoxiǎn fèi lǜ tổng quát bảo hiểm phí suất 128 Thanh toán miễn phí 免费注销 miǎnfèi zhùxiāo miễn phí chú tiêu 129 Séc định kỳ thanh toán tiền bảo hiểm 保险费付款期票 bǎoxiǎn fèi fùkuǎn qí piào bảo hiểm phí phó khoản kì phiếu 130 Mức tiền chi khi rút lui bảo hiểm 退保金额 tuì bǎo jīn’é thối bảo kim ngạch 131 Tiền bồi thường tàn phế 残废补偿金 cánfèi bǔcháng jīn tàn phế bổ thường kim 132 Tiền trợ cấp hàng năm về sinh hoạt 生存年金 shēngcún niánjīn sanh tồn niên kim 133 Trả lại tiền hoa hồng 退还佣金 tuìhuán yōngjīn thối hoàn dong kim 134 Tiền hoa hồng về sự chênh lệch mức (cấp, bậc) 级差佣金 jíchā yōngjīn cấp sai dong kim 135 Tiền hồng bảo hiểm 保险佣金 bǎoxiǎn yōngjīn bảo hiểm dong kim 136 Giá trị tiền mặt thực tế 实际现金价值 shíjì xiànjīn jiàzhí thật tế hiện kim giới trị 137 Chiết khấu tiền mặt现金折扣 mặt xiàn jīn zhékòu mặt hiện kim chiết khấu 138 Quyền được hưởng tiền trợ cấp năm 年金享受权 niánjīn xiǎngshòuquán niên kim hưởng thụ quyền 139 Khoản tiền bồi thường 赔款 péikuǎn bồi khoản 140 Bồi thường toàn bộ 全额赔偿 quán é péicháng toàn ngạch bồi thường 141 Bồi thường một phần 部分赔偿 bùfèn péicháng bộ phân bồi thường 142 Bồi thường gấp đôi 加倍赔偿 jiābèi péicháng gia bội bồi thường 143 Giảm bồi thường 减赔 jiǎn péi giảm bồi 144 Mức bồi thường thiệt hại trong bảo hiểm 险损赔偿额 xiǎn sǔn péicháng é hiểm tổn bồi thường ngạch 145 Khoản bồi thường bù đắp 补偿赔款 bǔcháng péikuǎn bổ thường bồi khoản 146 Khoản bồi thường vượt tỉ lệ 超率赔款 chāo lǜ péikuǎn siêu suất bồi khoản 147 Đòi bồi thường không đúng 不实索赔 bù shí suǒpéi bất thật tác bồi 148 Đòi bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm 保险索赔 bǎoxiǎn suǒpéi bảo hiểm tác bồi 149 Mức chấp nhận 承受额 chéngshòu é thừa thụ ngạch 150 Mức bảo hiểm bổ sung 补足保额 bǔzú bǎo é bổ túc bảo ngạch 151 Mức tiền bảo lưu 保留款额 bǎoliú kuǎn’é bảo lưu khoản ngạch 152 Tiền hoa hồng bảo hiểm 保险回扣 bǎoxiǎn huíkòu bảo hiểm hồi khấu 153 Tiền lãi 红利 hónglì hồng lợi 154 Giá gốc 净价 jìng jià tịnh giới 155 Lãi ròng 净利 jìnglì tịnh lợi 156 Giảm khoản trợ cấp 折贴 zhé tiē chiết thiếp 157 Điều chỉnh mức tiền 理算…的金额 lǐ suàn…de jīn’é lí toán… đích kim ngạch 158 Sự điều chỉnh mức tiền bảo hiểm 保险金额理算 bǎoxiǎn jīn’é lǐ suàn bảo hiểm kim ngạch lí toán 159 Giá thành mời chào 招揽成本 zhāolǎn chéngběn chiêu lãm thành bổn 160 Bồi thường ưu đãi 优惠补偿 yōuhuì bǔcháng ưu huệ bổ thường 161 VNhân viên bảo hiểm 保险人员 bǎoxiǎn rényuán bảo hiểm nhân viên 162 Người tham gia bảo hiểm 投保人 tóubǎo rén đầu bảo nhân 163 Người hưởng lợi 受益人 shòuyì rén thụ ích nhân 164 Người đòi bồi thường 索赔人 suǒpéi rén tác bồi nhân 165 Người nhận bảo hiểm 承保人 chéngbǎo rén thừa bảo nhân 166 Người được bảo hiểm 被保险人 bèi bǎoxiǎn rén bị bảo hiểm nhân 167 Người đại diện 代理人 dàilǐ rén đại lí nhân 168 Trọng tài 仲裁人 zhòngcái rén trọng tài nhân 169 Người tái bảo hiểm 再保险人 zàibǎoxiǎn rén tái bảo hiểm nhân 170 Người bảo hiểm trực tiếp 直接保险人 zhíjiē bǎoxiǎn rén trực tiếp bảo hiểm nhân 171 Người bồi thường 赔偿者 péicháng zhě bồi thường giả 172 Người nhận bồi thường 接受赔偿者 jiēshòu péicháng zhě tiếp thụ bồi thường giả 173 Người tính bảo hiểm 保险计算员 bǎoxiǎn jìsuàn yuán bảo hiểm kế toán viên 174 Quản lý giám sát nghiệp vụ được ủy nhiệm 代理业务监管 dàilǐ yèwù jiānguǎn đại lí nghiệp vụ giam quản 175 Chuyên viên thống kê bảo hiểm 保险精算师 bǎoxiǎn jīngsuàn shī bảo hiểm tinh toán sư 176 Công ty bảo hiểm 保险商 bǎoxiǎn shāng bảo hiểm thương 177 Người mối lái bảo hiểm 保险经济人 bǎoxiǎn jīngjì rén bảo hiểm kinh tể nhân 178 Người được ủy thác 被委付人 bèi wěi fù rén bị ủy phó nhân 179 Người lĩnh tiền trợ cấp năm 年金领取人 niánjīn lǐngqǔ rén niên kim lĩnh thủ nhân 180 Người thứ hai được hưởng lợi 第二受益人 dì èr shòuyì rén đệ nhị thụ ích nhân 181 Người đảm bảo của công ty 公司担保人 gōngsī dānbǎo rén công ti đam bảo nhân 182 Người ký ở phía sau (tờ khai) 背签人 bèi qiān rén bối thiêm nhân 183 Người giám hộ nhận ủy thác 受托监护人 shòutuō jiānhùrén thụ thác giam hộ nhân 184 Người đánh giá thiệt hại 险损估价人 xiǎn sǔn gūjià rén hiểm tổn cổ giới nhân 185 Người có quyền lợi 权利人 quánlì rén quyền lợi nhân 186 Người có nghĩa vụ 义务人 yìwù rén nghĩa vụ nhân 187 Tư cách người nhận ủy thác 受托人身份 shòutuō rén shēnfèn thụ thác nhân thân phần 188 VINhững từ ngữ thường dùng trong lĩnh vực bảo hiểm 保险一般用语 bǎoxiǎn yībān yòngyǔ bảo hiểm nhất bàn dụng ngữ 189 Tạm hoãn bảo hiểm 再分保 zài fēn bǎo tái phân bảo 190 Rút ra khỏi bảo hiểm 退保 tuì bǎo thối bảo 191 Giá cả hoàn hảo 完好价值 wánhǎo jiàzhí hoàn hảo giới trị 192 Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm 保单审查处 bǎodān shěnchá chǔ bảo đan thẩm tra xử 193 Ngành bảo hiểm trên biển 海上保险业 hǎishàng bǎoxiǎn yè hải thượng bảo hiểm nghiệp 194 Bảo hiểm cho… 给…保险 gěi…bǎoxiǎn cấp… bảo hiểm 195 Phòng nghiệp vụ bảo hiểm 保险业务处 bǎoxiǎn yèwù chù bảo hiểm nghiệp vụ xử 196 Đơn xin bảo hiểm 投保书 tóubǎo shū đầu bảo thư 197 Giá trị tham gia bảo hiểm 投保价值 tóubǎo jiàzhí đầu bảo giới trị 198 Mua bảo hiểm 出钱保险 chū qián bǎoxiǎn xuất tiền bảo hiểm 199 Bán bảo hiểm 兜售保险 dōushòu bǎoxiǎn đâu thụ bảo hiểm 200 Ủy thác (từ bỏ, giao cho người khác) 委付 wěi fù ủy phó 201 Quyết toán sổ sách vãng lai 往来清帐 wǎnglái qīng zhàng vãng lai thanh trướng 202 Tích lũy, gộp lại累积 lại lěijī lại luy tích 203 Tòa án xét xử sự cố tàu biển 海事法庭 hǎishì fǎtíng hải sự pháp đình 204 Luật về sự cố tàu hàng hải 海事法 hǎishì fǎ hải sự pháp 205 Hạn chế về tuổi 年龄限制 niánlíng xiànzhì niên linh hạn chế 206 Báo cáo kinh doanh hằng năm 年营业报告 nián yíngyè bàogào niên doanh nghiệp báo cáo 207 Tài sản 资产 zīchǎn tư sản 208 Chuyển nhượng 转让 zhuǎnràng chuyển nhượng 209 Trách nhiệm thừa kế 承继责任 chéngjì zérèn thừa kế trách nhậm 210 Thừa kế trái khoán 承继债券 chéngjì zhàiquàn thừa kế trái khoán 211 Kiểm tra sổ sách 查帐 chá zhàng tra trướng 212 Tự động nhận bảo hiểm 自动承保 zìdòng chéngbǎo tự động thừa bảo 213 Tổn thất do chuyên chở đường biển 海损 hǎisǔn hải tổn 214 Tính toán tổn thất chuyên chở trên biển 海损理算 hǎisǔn lǐ suàn hải tổn lí toán 215 Ký thác tiền của, vật tư 财物寄托 cáiwù jìtuō tài vật kí thác 216 Hiệp định mua bán 买卖协定 mǎimài xiédìng mãi mại hiệp định 217 Biên lai nhận bảo hiểm 承保收据 chéngbǎo shōujù thừa bảo thu cư 218 Đã thanh toán 注销 zhùxiāo chú tiêu 219 Giấy chứng nhận bảo hiểm 保险证明书 bǎoxiǎn zhèngmíng shū bảo hiểm chứng minh thư 220 Con niêm bảo hiểm 保险印花 bǎoxiǎn yìnhuā bảo hiểm ấn hoa 221 Giấy ủy quyền 授权书 shòu quán shū thụ quyền thư 222 Cam kết 承诺 chéngnuò thừa nặc 223 Lừa gạt suy định 推定欺诈 tuīdìng qīzhà thôi định khi trá 224 Giấy bảo đảm 担保书 dānbǎo shū đam bảo thư 225 Tiếp ký (ký vào tài liệu đã được người khác ký rồi) 副署 fù shǔ phó thự 226 Chứng cứ được tích lũy 累积证据 lěijī zhèngjù luy tích chứng cư 227 Trách nhiệm được gộp lại 累积责任 lěijī zérèn luy tích trách nhậm 228 Thuật lại 陈述 chénshù trần thuật 229 Khấu hao đối với… 对…折旧 duì… Zhéjiù đối… chiết cựu 230 Tỉ lệ khấu hao 折旧率 zhéjiù lǜ chiết cựu suất 231 Trong thời gian phát hiện 发现期间 fāxiàn qíjiān phát hiện kì gian 232 Phân biệt đối xử 差别对待 chābié duìdài sai biệt đối đãi 233 Tính có thể phân chia 可分性 kě fēn xìng khả phân tính 234 Sự ưu đãi mang tính lựa chọn 选择性优惠 xuǎnzé xìng yōuhuì tuyển trạch tính ưu huệ 235 Chữ ký trên ngân phiếu định mức 票据签字 piàojù qiānzì phiếu cư thiêm tự 236 Thời gian trừ ra 除外期间 chúwài qíjiān trừ ngoại kì gian 237 Giá trị kỳ vọng 期望值 qīwàngzhí kì vọng trị 238 Đánh giá tổn thất 估计损失 gūjì sǔnshī cổ kế tổn thất 239 Mức dự tính về tuổi thọ 寿命预期数额 shòumìng yùqí shù’é thọ mệnh dự kì sổ ngạch 240 Tỉ lệ tử vong dự tính 预期死亡率 yùqí sǐwáng lǜ dự kì tử vong suất 241 Mở rộng bảo hiểm 扩大承保 kuòdà chéngbǎo khoách đại thừa bảo 242 Quan hệ ủy thác 信托关系 xìntuō guānxì tín thác quan hệ 243 Tài sản nhận ủy thác 受托财产 shòutuō cáichǎn thụ thác tài sản 244 Thời gian ưu đãi 优惠期间 yōuhuì qíjiān ưu huệ kì gian 245 Bồi thường bằng hàng 物物补偿 wù wù bǔcháng vật vật bổ thường 246 Báo sai 误报 wù bào ngộ báo 247 Lợi ích bảo hiểm 保险利益 bǎoxiǎn lìyì bảo hiểm lợi ích 248 Hạn mức trách nhiệm 责任限额 zérèn xiàn’é trách nhậm hạn ngạch 249 Quyền giam giữ 扣押权 kòuyā quán khấu áp quyền 250 Dịch vụ dự phòng tổn thất 预防损失服务 yùfáng sǔnshī fúwù dự phòng tổn thất phục vụ 251 Tỉ lệ tổn thất 损失率 sǔnshī lǜ tổn thất suất 252 Công ty bảo hiểm lẫn nhau 相互保险公司 xiānghù bǎoxiǎn gōngsī tương hỗ bảo hiểm công ti 253 Cho phép thay đổi sử dụng 变更使用认可 biàngēng shǐyòng rènkě biến canh sử dụng nhận khả 254 Lựa chọn phương thức chi trả 给付方式选择 gěifù fāngshì xuǎnzé cấp phó phương thức tuyển trạch 255 Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau 互惠业务 hùhuì yèwù hỗ huệ nghiệp vụ 256 Quyền gán nợ 代位权 dàiwèi quán đại vị quyền 257 Đảm bảo địa vị 担保地位 dānbǎo dìwèi đam bảo địa vị 258 Thời hạn đòi bồi thường 索赔期限 suǒpéi qíxiàn tác bồi kì hạn 259 Thu nhập phi lao động 非劳动收入 fēi láodòng shōurù phi lao động thu nhập 260 Không có hiệu lực 无效 wúxiào vô hiệu 261 Bỏ quyền 弃权 qìquán khí quyền 262 Chứng tỏ bảo đảm 担保契据 dānbǎo qìjù đam bảo khế cư 263 Tổn thất toàn bộ 全损 quán sǔn toàn tổn 264 Mức độ tổn thất 损失程度 sǔnshī chéngdù tổn thất trình độ 265 Đánh giá về tổn thất 损失估计 sǔnshī gūjì tổn thất cổ kế 266 Tổn thất trực tiếp 直接损失 zhíjiē sǔnshī trực tiếp tổn thất 267 Đánh giá 估价 gūjià cổ giới 268 Điều tra 调查 diàochá điều tra 269 Thông đồng lừa gạt 串通欺骗 chuàntōng qīpiàn xuyến thông khi phiến 270 Che giấu 隐瞒 yǐnmán ẩn man 271 Thao túng 操纵 cāozòng thao túng 272 Tạm dừng 暂停 zàntíng tạm đình 273 Nghề nguy hiểm 危险职业 wéixiǎn zhíyè nguy hiểm chức nghiệp 274 Tàn phế suốt đời 永久残废 yǒngjiǔ cánfèi vĩnh cửu tàn phế 275 Trợ cấp thất nghiệp 无受雇能力补助 wú shòu gù nénglì bǔzhù vô thụ cố năng lực bổ trợ 276 VIIKhu vực gặp nạn 灾区 zāiqū tai khu 277 Thiên tai 天灾 tiānzāi thiên tai 278 Hỏa hoạn 火灾 huǒzāi hỏa tai 279 Phóng hỏa 纵火 zònghuǒ túng hỏa 280 Kẻ gây ra hỏa hoạn 纵火犯 zònghuǒ fàn túng hỏa phạm 281 Tội gây ra hỏa hoạn 纵火罪 zònghuǒ zuì túng hỏa tội 282 Làm cho ngôi nhà bốc cháy 使房子着火 shǐ fángzi zháohuǒ sử phòng tử trứ hỏa 283 Hóa chất dễ cháy 易燃化学品 yì rán huàxué pǐn dịch nhiên hóa học phẩm 284 Vật liệu dễ cháy 易燃材料 yì rán cáiliào dịch nhiên tài liệu 285 Khí gas 煤气 méiqì môi khí 286 Khí đốt 天然气 tiānránqì thiên nhiên khí 287 Xăng 汽油 qìyóu khí du 288 Dầu diesel 柴油 cháiyóu sài du 289 Dầu hỏa 煤油 méiyóu môi du 290 Chất benzine 松油 sōng yóu tùng du 291 Nhựa thông 木炭 mùtàn mộc thán 292 Than củi 烈火 lièhuǒ liệt hỏa 293 Ngọn lửa mạnh 烈火 lièhuǒ liệt hỏa 294 Khói 烟 yān yên 295 Khói khí gây khó chịu 难闻烟气 nán wén yān qì nan văn yên khí 296 Tro 灰 huī hôi 297 Than tro 灰烬 huījìn hôi tẫn 298 Tro tàn 余烬 yújìn dư tẫn 299 Than cháy chưa hết 未燃尽的煤 wèi rán jìn de méi vị nhiên tẫn đích môi 300 Tia lửa 火花 huǒhuā hỏa hoa 301 Tiếng chuông báo cháy 火警 huǒjǐng hỏa cảnh 302 Dập lửa 扑灭 pūmiè phốc diệt 303 Xối nước dập tắt 泼水熄灭 pōshuǐ xímiè bát thủy tức diệt 304 Cấp cứu 抢救 qiǎngjiù thưởng cứu 305 Những dấu vết còn lại sau vụ cháy 火烧余迹 huǒshāo yú jī hỏa thiêu dư tích 306 Tỉ lệ bị thiêu cháy 焚烧率 fénshāo lǜ phần thiêu suất 307 Người sống sót 幸存者 xìngcún zhě hạnh tồn giả 308 Thẻ bảo hiểm hỏa hoạn 火灾保险牌 huǒzāi bǎoxiǎn pái hỏa tai bảo hiểm bài 309 Khám nghiệm thi thể 验尸 yànshī nghiệm thi 310 Tiến hành phẫu thuật xác chết 对…的尸体进行解剖 duì…de shītǐ jìnxíng jiěpōu đối… đích thi thể tiến hành giải phẫu ----------------------------------------------------- DU LỊCH 1 CÔNG TY DU LỊCH 旅行社 Lǚxíngshè Lữ hành xã 2 Ngành du lịch 旅游业 lǚyóu yè Lữ du nghiệp 3 Đại lý du lịch 旅行代理人 lǚxíng dàilǐ rén Lữ hành đại lý nhân 4 Dịch vụ du lịch 旅游服务 lǚyóu fúwù Lữ du phục vụ 5 Hướng dẫn viên du lịch 导游 dǎoyóu Đạo du 6 Người hướng dẫn du lịch chuyên trách 专职旅游向导 zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎo Chuyên chức lữ du hướng đạo 7 Hướng dẫn viên du lịch 生活导游 shēnghuó dǎoyóu Sinh hoạt đạo du 8 Hướng dẫn viên du lịch quốc tế 国际导游 guójì dǎoyóu Quốc tế đạo du 9 Thẻ du lịch 旅行证件 lǚxíng zhèngjiàn Lữ hành chứng kiện 10 Sổ tay hướng dẫn viên du lịch, sách hướng dẫn du lịch 导游手册 dǎoyóu shǒucè Đạo du thủ sách 11 Sách chỉ dẫn về du lịch 旅游指南 lǚyóu zhǐnán Lữ du chỉ nam 12 Bản đồ du lịch 游览图 yóulǎn tú Du lãm đồ 13 Bản đồ du lịch loại gấp 折叠式旅行地图 zhédié shì lǚxíng dìtú Chiết điệp thức lữ hành địa đồ 14 Sách hướng dẫn du lịch 旅行指南 lǚxíng zhǐnán Lữ hành chỉ nam 15 Ngân phiếu du lịch 旅行支票 lǚxíng zhīpiào Lữ hành chi phiếu 16 Hộ chiếu du lịch 旅游护照 lǚyóu hùzhào Lữ du hộ chiếu 17 Tuyến du lịch 旅游路线 lǚyóu lùxiàn Lữ du lộ tuyến 18 Lộ trình chuyến du lịch 旅程 lǚchéng Lữ trình 19 Nhật ký du lịch 旅行日志 lǚxíng rìzhì Lữ hành nhật chí 20 Khoảng cách du lịch 旅行距离 lǚ háng jùlí Lữ hành cự ly 21 Nơi đến du lịch 旅行目的地 lǚxíng mùdì de Lữ hành mục để địa 22 Tiền chi phí chuyến du lịch 旅费 lǚfèi Lữ phí 23 Mùa du lịch, mùa cao điểm (du lịch) 旅游旺季 lǚyóu wàngjì Lữ du vượng quý 24 Mùa ít khách du lịch 旅游淡季 lǚyóu dànjì Lữ du đạm quý 25 Mùa du lịch bị sa sút 旅游萧条 lǚyóu xiāotiáo Lữ du tiêu điều 26 Thời kỳ cao điểm du lịch 旅游高峰时期 lǚyóu gāofēng shíqí Lữ du cao phong thì kỳ 27 Vé du lịch khứ hồi 游览来回票 yóulǎn láihuí piào Du lãm lai hồi phiếu 28 Bắt chẹt khách du lịch 敲游客竹杠 qiāo yóukè zhú gàng Xao du khách trúc giang 29 Hàng lưu niệm, quà lưu niệm du lịch 旅游纪念品 lǚyóu jìniànpǐn Lữ du kỷ niệm phẩm 30 Điểm tiếp đón du khách 游客接待站 yóukè jiēdài zhàn Du khách tiếp đãi trạm 31 Nơi ở của du khách 旅客住宿所 lǚkè zhùsù suǒ Lữ khách trú túc sở 32 Khách sạn du lịch 旅游旅馆 lǚyóu lǚguǎn Lữ du lữ quán 33 Nhà nghỉ 小旅馆 xiǎo lǚguǎn Tiểu lữ quán 34 Người đi du lịch, du khách 旅行者 lǚxíng zhě Lữ hành giả 35 Bạn du lịch 旅伴 lǚbàn Lữ bạn 36 Du khách nước ngoài 外国旅游者 wàiguó lǚyóu zhě Ngoại quốc lữ du giả 37 Du khách đi máy bay 坐飞机旅行者 zuò fēijī lǚxíng zhě Toạ phi cơ lữ hành giả 38 Khách tham quan 远足者 yuǎnzú zhě Viễn túc giả 39 Người đi bộ du lịch, khách du lịch đi bộ 徒步旅行者 túbù lǚxíng zhě Đồ bộ lữ hành giả 40 Khách du lịch ba lô 负重徒步旅行者 fùzhòng túbù lǚxíng zhě Phụ trùng đồ bộ lữ hành giả 41 Người đi du lịch cuối tuần 度假游客 dùjià yóukè Độ giả du khách 42 Người đi picnic 郊游野餐者 jiāoyóu yěcān zhě Giao du dã xan giả 43 Người đi du lịch trên biển 海上旅行者 hǎishàng lǚxíng zhě Hải thượng lữ hành giả 44 Du khách 游客 yóukè Du khách 45 Người đi ngắm cảnh 观光者 guānguāng zhě Quan quang giả 46 Đoàn tham quan 远足队 yuǎnzú duì Viễn túc đội 47 Đoàn tham quan du lịch 观光团 guānguāng tuán Quan quang đoàn 48 Đoàn du lịch 旅游团 lǚyóu tuán Lữ du đoàn 49 Đi du lịch theo đoàn 团体旅行 tuántǐ lǚxíng Đoàn thể lữ hành 50 Đi du lịch theo đoàn có hướng đẫn 有导游的团体旅行 yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚxíng Hữu đạo du để đoàn thể lữ hành 51 Hành trình du lịch tự chọn điểm 自择旅游地的 zì zé lǚyóu dì de Tự trạch lữ du địa để 52 Du lịch 旅程 lǚchéng Lữ trình 53 Du lịch bằng công quĩ 公费旅游 gōngfèi lǚyóu Công phí lữ du 54 Du lịch tập thể được ưu đãi 优惠集体旅行 yōuhuì jítǐ lǚxíng Ưu huệ tập thể lữ hành 55 Chuyến du lịch sang trọng 豪华游 háohuá yóu Hào hoa du 56 Chuyến du lịch bình dân 经济游 jīngjì yóu Kinh tế du 57 Du lịch bao ăn uống 包餐旅游 bāo cān lǚyóu Bao xan lữ du 58 Du lịch bao giá 包价旅行 bāo jià lǚxíng Bao giá lữ hành 59 Du lịch vòng quanh thế giới 环球旅行 huánqiú lǚxíng Hoàn cầu lữ hành 60 Chuyến du lịch nước ngoài 国外旅行 guówài lǚxíng Quốc ngoại lữ hành 61 Tham quan du lịch 观光旅行 guānguāng lǚxíng Quan quang lữ hành 62 Cuộc picnic dã ngoại 郊游野餐 jiāoyóu yěcān Giao du dã xan 63 Đi bộ đường dài 远足 yuǎnzú Viễn túc 64 Chuyến du lịch một ngày 一日游 yī rì yóu Nhất nhật du 65 Chuyến du lịch hai ngày 二日游 èr rì yóu Nhị nhật du 66 Du lịch tuần trăng mật 密月旅行 mì yuè lǚxíng Mật nguyệt lữ hành 67 Du lịch cuối tuần 周末旅行 zhōumò lǚxíng Chu mạt lữ hành 68 Du lịch mùa xuân 春游 chūnyóu Xuân du 69 Du lịch mùa hè 夏季旅游 xiàjì lǚyóu Hạ quý lữ du 70 Du lịch mùa thu 秋游 qiūyóu Thu du 71 Du lịch mùa đông 冬季旅游 dōngjì lǚyóu Đông quý lữ du 72 Du ngoạn núi non sông nước 进山玩水 jìn shān wán shuǐ Tiến sơn ngoạn thuỷ 73 Du ngoạn công viên 游园 yóuyuán Du viên 74 Chuyến bay du lịch ngắm cảnh 游览飞行 yóulǎn fēixíng Du lãm phi hành 75 Du lịch hàng không 航空旅行 hángkōng lǚxíng Hàng không lữ hành 76 Du ngoạn trên nước 水上游览 shuǐshàng yóulǎn Thuỷ thượng du lãm 77 Du lịch trên biển 海上旅游 hǎishàng lǚyóu Hải thượng lữ du 78 Tham quan trên biển 海上观光 hǎishàng guānguāng Hải thượng quan quang 79 Du lịch bằng ô tô 乘车旅行 chéng chē lǚxíng Thừa xa lữ hành 80 Du lịch bằng xe đạp 自行车旅游 zìxíngchē lǚyóu Tự hành xa lữ du 81 Du lịch đi bộ 徒步旅行 túbù lǚxíng Đồ bộ lữ hành 82 Du lịch ba lô 负重徒步旅行 fùzhòng túbù lǚxíng Phụ trùng đồ bộ lữ hành 83 Đồ dùng trong du lịch 旅行用品 lǚxíng yòngpǐn Lữ hành dụng phẩm 84 Quần áo du lịch 旅游服 lǚyóu fú Lữ du phục 85 Giày du lịch 旅行鞋 lǚxíng xié Lữ hành hài 86 Giày leo núi 登山鞋 dēngshān xié Đăng sơn hài 87 Va li du lịch 旅行箱 lǚxíng xiāng Lữ hành tương 88 Túi du lịch bằng vải bạt 帆布行李袋 fānbù xínglǐ dài Phàm bố hành lý đại 89 Ba lô du lịch 徒步旅行背包 túbù lǚxíng bèibāo Đồ bộ lữ hành bối bao 90 Ba lô leo núi 双肩式登山包 shuāngjiān shì dēngshān bāo Song kiên thức đăng sơn bao 91 Túi du lịch gấp 折叠式旅行衣袋 zhédié shì lǚxíng yīdài Chiết điệp thức lữ hành y đại 92 Túi du lịch xách tay 手提旅行包 shǒutí lǚxíng bāo Thủ đề lữ hành bao 93 Túi da du lịch 旅行皮包 lǚxíng píbāo Lữ hành bì bao 94 Ba lô gấp 折叠式背包 zhédié shì bèibāo Chiết điệp thức bối bao 95 Túi du lịch 旅行袋 lǚxíng dài Lữ hành đại 96 Trang bị leo núi 登山装备 dēngshānzhuāngbèi Đăng sơn trang bị 97 Túi ngủ 睡袋 shuìdài Thuỵ đại 98 Đệm ngủ 睡垫 shuì diàn Thuỵ điếm 99 Thảm du lịch 旅行毯 lǚxíng tǎn Lữ hành thảm 100 Giường gấp 折叠床 zhédié chuáng Chiết điệp sàng 101 Ghế gấp 折叠椅 zhédié yǐ Chiết điệp kỷ 102 Bình du lịch 旅行壶 lǚxíng hú Lữ hành hồ 103 Đồng hồ báo thức du lịch 旅行闹钟 lǚxíng nàozhōng Lữ hành náo chung 104 Kính râm 太阳镜 tàiyángjìng Thái dương kính 105 Hộp đựng dùng cho picnic 野餐用箱 yěcān yòng xiāng Dã xan dụng tương 106 Thùng cấp cứu 急救箱 jíjiù xiāng Cấp cứu tương 107 Xe hỏa du lịch游览列车 yóulǎn lièchē rìlì lịch du lãm liệt xa 108 Xe khách du lịch 旅游大客车 lǚyóu dà kèchē Lữ du đại khách xa 109 Xe cáp treo 空中游览车 kōngzhōng yóulǎnchē Không trung du lãm xa 110 Tàu thủy du lịch 游览船 yóulǎn chuán Du lãm thuyền 111 Du thuyền 游船 yóuchuán Du thuyền 112 Ca nô du lịch 游艇 yóutǐng Du đĩnh 113 Ô tô du lịch 游览车 yóulǎn chē Du lãm xa 114 Đường cáp treo 高空索道 gāokōng suǒdào Cao không tác đạo 115 Xe cáp treo 缆车 lǎn chē Lãm xa 116 Vé vào cửa tham quan du lịch 景点门票 jǐngdiǎn ménpiào Cảnh điểm môn phiếu 117 Nơi không thu vé vào cửa 不收门票的 bù shōu ménpiào de Bất thu môn phiếu để 118 Tiền vé vào cửa 门票费 ménpiào fèi Môn phiếu phí 119 Khu phong cảnh 景点 jǐngdiǎn Cảnh điểm 120 Khu du lịch 旅进胜地 lǚ jìn shèngdì Lữ tiến thắng địa 121 Điểm tham quan du lịch 观光旅游点 guānguāng lǚyóu diǎn Quan quang lữ du điểm 122 Danh lam thắng cảnh 名胜古迹 míngshèng gǔjī Danh thắng cổ tích 123 Khu danh lam thắng cảnh 名胜古迹区 míngshèng gǔjī qū Danh thắng cổ tích khu 124 Cảnh quan nhân văn 人文景观 rénwén jǐngguān Nhân văn cảnh quan 125 Cảnh quan thiên nhiên 自然景观 zìrán jǐngguān Tự nhiên cảnh quan 126 Công viên vui chơi giải trí 进乐园 jìn lèyuán Tiến nhạc viên 127 Công viên quốc gia, vườn quốc gia 国家公园 guójiā gōngyuán Quốc gia công viên 128 Khu phong cảnh thu nhỏ 微缩景区 wéisuō jǐngqū Vi súc cảnh khu 129 Khu picnic, khu dã ngoại 野餐区 yěcān qū Dã xan khu 130 Trại giã ngoại ngày nghỉ 假日野营地 jiàrì yěyíng dì Giả nhật dã dinh địa 131 Nơi có cảnh đẹp để cấm trại 野营胜地 yěyíng shèngdì Dã dinh thắng địa 132 Phòng nhỏ trong trại giã ngoại 野营小屋 yěyíng xiǎowū Dã dinh tiểu ốc 133 Khách sạn du lịch 旅游客店 lǚyóukè diàn Lữ du khách điếm 134 Trại dành cho tài xế ô tô 汽车宿营地 qìchē sùyíng dì Khí xa túc dinh địa 135 Lều trại của du khách 旅游者宿营帐篷 lǚ yóu zhě sùyíng zhàngpéng Lữ du giả túc dinh trướng bồng 136 Nơi nghỉ ngơi và nghỉ mát 消暑度假场所 xiāoshǔ dùjià chǎngsuǒ Tiêu thử độ giả trường sở 137 Nơi nghỉ mát 避暑胜地 bìshǔ shèngdì Tỵ thử thắng địa 138 Sơn trang dành để nghỉ mát 避暑山庄 bìshǔ shān zhuāng Tỵ thử sơn trang 139 Khu an dưỡng bên bờ biển 海滨休养地 hǎibīn xiūyǎng dì Hải tân hưu dưỡng địa 140 Tắm nắng 太阳浴 tàiyáng yù Thái dương dục 141 Tắm biển 海水浴 hǎishuǐyù Hải thuỷ dục 142 Bãi tắm công cộng 公共海滨 gōnggòng hǎibīn Công cộng hải tân 143 Bãi tắm tư nhân 私人海滨 sīrén hǎibīn Tư nhân hải tân 144 Bãi biển 海滨沙滩 hǎibīn shātān Hải tân sa than ----------------------------------------------------- CHÁO LÒNG TIẾT CANH TRUNG QUỐC Nếu như ở Việt Nam, món lòng lợn tiết canh bao gồm các món từ: Tiết canh khai vị, lòng, dạ dày, gan, cổ hũ, gan, cuống họng..., tiết đọng, cháo thì người Trung Quốc cũng có một món ăn tổng hợp tạm gọi là LÒNG LỢN TIẾT CANH TRUNG QUỐC bao gồm các món: Đầu đao thái: Tiết lợn nấu đậu phụ và các loại rau thơm. Sát Trư thái: Gồm gan lợn, thịt mông sấn, thịt thăn luộc. Bạch sắc tam vương tử: Thịt ba chỉ, lòng lợn, tràng luộc. Cung bộc nhục cân: gân lợn rán giòn. Lão lạp nhục: Thịt lợn sề muối (Cái này ở hàng Cháo lòng tiết canh nào ở Trung Quốc cũng làm sẵn, đợi thực khách đến ăn mới mang ra). Trư cước chử thanh thái: Chân giò hầm rau. Ngoài ra còn có món Mi Chúc, tức cháo lòng lợn đặc quánh của dân tộc thiểu số Trung Quốc. Một buổi sáng đến vùng cao ở Trung Quốc, uống chén rượu nhắm mấy món này rất dễ liên tưởng đến hương vị lòng lợn quê nhà. Một đĩa lòng lợn Trung Quốc (Bạch sắc tam vương tử). Bát cháo lòng Trung Quốc, rất ngon nhưng nhìn có vẻ không được mỹ thuật lắm! ---- GDir 0123, 0124, 0125, 0127, 0129 -> 083, 084, 085, 081, 082 0120, 0121, 0122, 0126, 0128 -> 070, 079, 077, 076, 078 0162, 0163, 0164, 0165, 0166, 0167, 0168, 0169 -> 032, 033, 034, 035, 036, 037, 038, 039 0186, 018 -> 056, 058 0199 -> 059 BOSS 01283480737-0783480737 BOSS BOT 01689021742-0389021742 BOSS MAN SCAT 0907778440 0912970719 0965268194 01646655735 01254204488-0854204488 BOSS GAY SCAT 0908115859 0352320344 0826290491 SLAVE SLAVE TOP 0902974539 SLAVE SCAT 0908109277 01226163201-0776163201-0935042395 01648494441-0348494441: Thích liếm lỗ đít lúc người khác vừa đi ỉa xong mà không chùi lỗ đít. Thích đang bú cặc mà bị bắn tinh trùng vào đầy mồm đầy mặt CALLBOY 0907114337-0939995668 0935767831 01207617303 CALLBOY SLAVE 01205088365-0705088365: Hanoi GAY 0913608366 0926978942 0966317308 0982044182 0933009549 0981174542 01698679855 01677704530 01649578618 01674568124 01223307186-0773307186 01626959596-0326959596 01679313042-0379313042 TOP 0769328599 BOT 0933794013 01883761316 CENT MAN 0926365362 SOÁI 0968847988: Ns chèo Quốc Phòng 0916981990: Công Thành Lê 0946648684: Eric Phạm 0969476686: Herry Vũ 0943450054: Mai Tùng Lâm 0941104514: Pham Tuan THIENDIA CHỬI BÊ ĐÊ 01673147274 (đkm lũ chó bede ngu) ME +12093171906 +12092578348 +12092173515 ---------------------------------------------------- FACEBOOK BOSS GAY SCAT 100008708681728 100000486244354 SLAVE SCAT 100005363345929: như dưới 100004102333755: Thích liếm lỗ đít lúc người khác vừa đi ỉa xong mà không chùi lỗ đít. Thích đang bú cặc mà bị bắn tinh trùng vào đầy mồm đầy mặt ----- Files trên Dropbox Tế Công CRI https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/a5blcdv0q72xb4w/TeCongCri.xml Tế Công 1 https://dl.dropboxusercontent.com/s/o2gui51bonb432n/tecong001.m4a Kể chuyện Tây Du Ký https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/dc9ywk5ahjlq8um/TayDuCri.xml Kể truyện Liêu Trai Chí Dị - Lệ Quyên CRI https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/kirxjfuxxxftsce/LieuTraiCri.xml Liêu Trai Chí Dị https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/fbg9vcq9ze5zbdj/LieuTraiSachNoi.xml Tây Du Ký https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/86ef5yq6db1iy1z/TayDuSachNoi.xml Thuỷ Hử https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/jt4d0d7betwm251/ThuyHuSachNoi.xml Tam Quốc Diễn Nghĩa https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/vxk7pm3t2xdqehe/TamQuocSachNoi.xml Tam Quốc https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/ath2xs6tyfdm8li/TamQuocSachNoi.xml Khách Trú https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/r0fuid5plwrmx8a/danhsachnhac.xml Khách Trú 1 https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/zecbc2q12cov9v1/playlist.xml Khách Trú 2 https://dl.dropboxusercontent.com/s/ymtrxb2hgl1n472/mp3player.swf https://dl.dropboxusercontent.com/s/g7shxar9cij97wi/config.xml https://dl.dropboxusercontent.com/s/1pz73rdiln2h3a7/playlist.xml Võ Hiệp Âm Nhạc Hệ Liệt https://dl.dropboxusercontent.com/s/kowycnj4uc040hp/VoHiepAmNhacHeLiet.mp3 Vol 1 . 对决 – Đối quyết 00:00:00-00:53:16 1. 熊熊圣火- Hùng hùng thánh hỏa- Ỷ thiên đồ long ký-TVB 2001 2. 罗汉阵 – La hán trận – Thái cực Trương Tam Phong 1993 3. 太极拳 – Thái cực quyền - Thái cực Trương Tam Phong 1993 4. 偷功 – Thâu công - Thái cực Trương Tam Phong 1993 5. .傲气傲笑万重浪 - Ngạo khí ngạo tiếu vạn trọng lãng – Hoàng Phi Hồng 1997 6. 仙剑奇缘 – Tiên kiếm kỳ duyên – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 2005 7. 少林雄风 – Thiếu lâm hùng phong – Tình định Thiếu lâm tự 1996 8. 阵法 – Trận pháp – Vạn lý chinh đồ 2 _2003 9. 过馆人生 – Qúa quán nhân sinh - Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 10. 蝶舞天涯 – Điệp vũ thiên nhai – Lữ Bố & Điêu Thuyền 2006 11. 主旋律音乐 – Chủ toàn luật âm nhạc - Tinh võ môn 12. 醉起步云宵 - Túy khởi bộ vân tiêu – Túy quyền 2 13. 比剑 – Bỉ kiếm – Đông phương bất bại 1992 14. 挟枪试刀 - Hiệp thương thí đao – Túy quyền 2 + Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 15. 男儿当自强- Nam nhi đương tự cường – Hoàng phi hồng 1997 16. 野霸王 – Dã bá vương - Túy quyền 2 + Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 17. 洗衣练功 – Tẩy y luyện công – Thái cực Trương Tam Phong 1993 18. 初识太极 – Sơ thức Thái cực - Thái cực Trương Tam Phong 1993 19. 灵光宝剑 - Linh quang bảo kiếm - Hí mộng thập tam nhạc chương 2005 20. 彩剑竹水琉 - Thải kiếm trúc thủy lưu - Đồ thành huyết ấn 2004 21. 六脉神剑 - Lục mạch thần kiếm – Thiên long bát bộ TVB 1997 + Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001 22. 天龙八部间奏曲- Thiên long bát bộ gian tấu khúc – Thiên long bát bộ TVB1997 23. 墨子剑法 - Mặc Tử kiếm pháp - Tầm tần kí TVB 2001 Vol 2 爱情- Aí tình 00:53:17-02:03:44 1. 孙文与庆龄 – Tôn Văn và Khánh Linh – Tống gia Vương triều 1997 2. 初遇 – Sơ ngộ - Thanh xà (Đài loan, Singapo) 3. 美丽的花朵 – Đóa hoa đẹp – Tam quốc chí + Thần điêu hiệp lữ TVB1995 4. 玲珑玉磐心 – Linh lung ngọc bàn tâm – Phíc lịch anh hùng 2006 5. 爱情I – Aí tình 1 - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001 6. 倾心 – Khuynh tâm – Đông phương bất bại 1992 7. 珠帘半卷美人怨 - Châu liêm bán quyển mỹ nhân oán – Thủy nguyệt đồng thiên 2004 8. 才子佳人 – Taì tử giai nhân – Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996 9. 千里姻缘一线牵 - Thiên lí nhân duyên nhất tuyến khiên - Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 2005 10. 温馨时刻 - Ôn hinh thời khắc – Túy quyền 2, Ỷ thiên đồ long ký (malay),Tân long môn khách sạn 11. 道爱 – Đạo ái (the Tao of Love)- Tiếu ngạo giang hồ TVB1996, Anh hùng xạ điêu TVB1994 ,Tiểu lý phi đao 12. 逆伦 – Nghịch luân (Forbidden Love) – Thiên long bát bộ TVB1997 13. 江湖心儿女情 _ Giang hồ tâm nhi nữ tình - Tiêu thập nhất lang 2002 14. 千层雪 – Thiên tằng tuyết - Hạc khiếu cửu thiên 2001 15. 大団円 - Tân bạch nương tử truyền kỳ , Bao thanh thiên 16. 情迷 – Tình mê - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001 17. 眷眷柔情 – Quyến luyến nhu tình - Đại kỳ anh hùng truyện 2008 18. 定情 – Định tình – Tình định thiếu lâm tự , Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 19. 心动 – Tâm động(Falling in love) – Phụ mẫu tôi 20. 义薄云天关云长 - Nghĩa bác vân thiên Quan Vân Trường – Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 21. 相爱 – Tương Aí – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài 22. 天地之音- Thiên địa chi âm – Liêu trai kỳ nữ tử 23. 琴清曲 – Cầm thanh khúc – Tầm tần ký TVB2001 24. 小倩曲 – Tiểu thiến khúc - Đế nữ hoa 25. 小仙女 – Tiểu tiên nữ - Tiểu ngư nhi và Hoa vô khuyết 26. 卫斯理与白素 – Vệ tư lý và Bạch tố - Thiếu niên vương 27. 董永七仙女相遇曲 - Đổng vĩnh thất tiên nữ tương ngộ khúc – Thất tiên nữ 28. 马灯 – Mã đăng - Kim chi dục nghiệt 29. 真心互许 - Chân tâm hỗ hứa – Bố y thần tướng Vol 3 . 震惊- Chấn kinh 02:03:45-02:59:30 1. 痴癫 – Si điên – Thái cực Trương Tam Phong , Thần điêu hiệp lữ 1995 2. 慕少艾悲曲 - Mộ thiếu ngải bi khúc – Lôi vũ 3. 赤裸醉龙街市受辱 - Xích khỏa túy long nhai thị thụ nhục – Túy quyền 2, Ỷ thiên đồ long ký ( Malay), Tân long môn khách sạn 4. 幽灵公主 – U Linh công chúa – Thiên long bát bộ TVB 1997 5. 悲伤绝望 – Bi thương tuyệt vọng – Tinh võ môn ATV 2001 6. 晴天霹雳 – Tình thiên phích lịch – Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996 7. 暮色音尘 – Mộ sắc âm trần – Phích lịch anh hung 8. 响宴 - Hưởng yến – Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 9. 飞鸿谨受庭训 - Phi hồng cẩn thụ đình huấn - Túy quyền 2, Ỷ thiên đồ long ký ( Malay), Tân long môn khách sạn 10. 悲恸 - Bi đỗng - Ỷ thiên đò long ký 2004 11. 震惊2 – Chấn kinh 2 – Thiên long bát bộ TVB 1997 12. 决战 – Quyết chiến – Đông phương bất bại 13. Ishin Tenpuku Keikaku – Lãng khách kiếm tâm, Lộc đỉnh ký TVB 1998 14. 阿朱之死 - A chu chi tử - Thiên long bát bộ TVB 1997 15. 寒心 - Hàn tâm - Ỷ thiên đồ long ký TVB2001 16. 射雕配乐 – Xạ điêu phối nhạc – Anh hung xạ điêu TVB 1983 17. 无奈的枪声 叶蕾之死 - Vô nại đích thương thanh diệp lôi chi tử - Vụ án hoa mai 18. 千里寻情 – Thiên lý tầm tình - Tân liêu trai chí dị 19. 心兰绝笔 – Tâm lan tuyệt bút – Tiểu ngư nhi và Hoa vô khuyết 20. 博古尔之死 - Bác cổ nhĩ chi tử - Hiếu Trang bí sử, Khang Hy bí sử 21. 杨素之死 – Dương Tố chi tử - Hồng phất nữ 22. 真英雄 – Chân anh hung – Hiếu Trang bí sử 23. 萧远山 – Tiêu viễn sơn – Thiên long bát bộ TVB1997, Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001, Thiên tử tầm long Vol 4. 悲伤 – Bi thương 1:49:45 1. 西天取经路遥遥 – Tây thiên thủ kinh lộ dao dao – Thần điêu hiệp lữ TVB1995 2. 雨夜诀别 - Vũ dạ quyết biệt - Thần điêu hiệp lữ TVB1995 3. 新婚别 – Tân hôn biệt - Thần điêu hiệp lữ TVB1995 4. 孙文之遗言 – Tôn Văn chi di ngôn – Tôn gia vương triều , Thần điêu hiệp lữ TVB1995 5. 永远的爱~丽花之死 – Vĩnh viễn đích ái lệ hoa chi tử - Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995 6. 羽獍弦歌 - Vũ kính huyền ca – Phích lịch anh hùng 7. 孤独 – Cô độc – Đông phương bất bại 8. 悲 – Bi – Thái cực Trương Tam Phong 9. 望夫女 – Vọng phu nữ - Quỳnh Dao kịch 10. 伤逝 – Thương thệ - Đại kỳ anh hùng truyện 11. 殇 – Thương - Thiến nữ u hồn &…. 12. 仙凡之爱 – Tiên phàm chi ái – Thiên ngoại phi tiên 13. 紫霞苍烟 – Tử hà thương yên – Phích lịch anh hùng 14. 侠客的泪珠 – Hiệp khách đích lệ châu – Tứ đại danh bộ 15. 爱情 – Aí tình – Yên hoa tam nguyệt 16. 寻夫 – Tầm phu – Thanh độc , Hạc khiếu cửu thiên 17. 父之死 – Phu chi tử - Tống gia vương triều, Thiên long bát bộ TVB1997 18. 梦断剑斜 – Mộng đoạn kiếm tà – Phích lịch anh hùng 19. 沧凉血漠 – Tương lương huyết mạc – Phích lịch anh hùng 20. 六翼羽人 – Lục dực vũ nhân - Kham ma lục 21. .等 – Đợi – Điên tình đại thánh 22. 断情殇 – Đoạn tình thương – Tình định thiếu lâm tự 23. 失时的相会 – Phu thời đích tương hội – Bố y thần tướng 24. 雁门关 – Nhạn môn quan - Thiên long bát bộ TVB1997 25. 心莲悲曲 – Tâm liên bi khúc – Đại mã đầu 26. 阿朱之死II – A chu chi tử 2 - Thiên long bát bộ TVB1997, Ỷ thiên đồ long ký 27. 永恒的回忆 – Vĩnh hằng ký ức – Hiếu Trang bí sử 28. 迷茫 – Mê mang – Tầm tần ký 29. 悲戚 – Bi thích – Tiểu lý Quảng hoa vinh 30. 哀伤 – Ai thương – Tiểu ngư nhi và Hoa vô khuyết 31. 诉苦 – Tố khổ - Tiết nhân quý truyền kì 32. .多尔衮之死 – Đa nhĩ cổn chi tử - Hiếu Trang bí sử 33. .试寝 – Thí tẩm - Kim chi dục nghiệt 34. 射雕配乐 – Xạ điêu phối nhạc – Anh hùng xạ điêu 35. 一生有意义 – Nhất sinh hữu ý nghĩa – Anh hùng xạ điêu Vol 5. 气魄 – Khí phách 1:24:30 1. 天地孤影任我行- Thiên địa cô ảnh nhậm ngã hành – Đông tà Tây độc 2. 小刀会序曲 – Tiêu đao hội tự khúc – Lộc đỉnh ký,Đại nội mật thám linh linh phát,Long môn khách sạn 3. 长颈鹿呼吁 – Trường cảnh lộc hô dụ - Bao thanh thiên ,Tân bạch nương tử truyền kỳ 4. Wakare – Hí thuyết Càn Long 5. 祈祝 – Kì chúc(Sican) – Càn Long đại đế 6. 第三楼阁 – Đệ tam lâu các – Tẩm Côn Lôn đại quyết chiến 7. 小试拳脚 – Tiểu thí quyền cước – Túy quyền 2 8. 袁绍决起 – Viên thiệu quyết khởi – Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995 9. 光芒之龙 – Quang mang chi long – Tam quốc chí , Thiên long bát bộ TVB1997 10. 大江东去 – Đại giang đông khứ - Phích lich hoàng triều 11. 邂逅 – Giải cấu – Đông phương bất bại 12. 欧阳金雕悲伤曲 – Âu dương kim điêu bi thương khúc – Thiên long bát bộ TVB 1997, Ỷ thiên đồ long ký TVB2001 13. 勇往直前 – Dũng vãng trực tiền – Đường bá hổ Điểm thu hương 14. 浮云 – Phù vân – Thần điêu hiệp lữ 2006 15. 杨门女将之女儿当自强 - Dương môn nữ tướng chi nữ nhi đương tự cường - Dương môn nữ tướng 16. 大军师-诸葛孔明- Đại quân sư Gia Cát Khổng Minh- Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995 17. 中国龙序曲 – Trung Quốc long tự khúc – Rồng Trung Hoa 18. 痴情剑客剑无情 – Si tình kiếm khách kiếm vô tình – Tứ đại danh bộ 19. 英雄的黎明 – Anh hùng đích lê minh – Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995 20. 素还真新曲 - Tố hoàn chân tân khúc - Phong khởi vân dũng 2 21. 叱咤风云 – Sất trá phong vân- Đông phương bất bại, Thần điêu hiệp lữ TVB1995 , Hạc khiếu cửu thiên 22. 七剑战歌 – Thất kiếm chiến ca – Thất kiếm 23. .风吹草动,风云飞扬 - Phong xuy thảo động,phong vân phi dương – Phong vân 24. 聚贤庄 – Tụ huyền trang – Thiên long bát bộ TVB 1997 25. 杏子林丐帮大会 - Hạnh tử lâm cái bang đại hội – Thiên long bát bộ TVB 1997, Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001 26. 始皇登基 – Thủy hoàng đăng cơ – Tầm tần ký 27. 上朝 – Thượng triều , Tầm tần ký 28. 大侠燕南天 – Đại hiệp yến nam thiên – Tiểu ngư nhi và Hoa vô khuyết 29. 方世玉登场 – Phương Thế Ngọc đăng trường – Phương Thế Ngọc 2 30. 聚贤庄中 绝交之酒 - Tụ hiền trang trung tuyệt giao chi tửu - Thiên long bát bộ TVB 1997, Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001 31. 小鱼儿与花无缺片头音乐 – Tiểu ngư nhi và Hoa vô khuyết 32. 天下第一 - Thiên hạ đệ nhất – Thiên hạ đệ nhất 33. 射雕配乐 – Xạ điêu phối nhạc (bản nối dài) – Anh hùng xạ điêu TVB 1983 Vol 6.思念- Tư niệm 1:48:50 1. 雪千寻 – Tuyết thiên tầm – Đông phương bất bại 2. 追想 – Truy tưởng – Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 3. .Nagisa to Kayoko – Viên nguyệt loan đao TVB 1992 4. 素还真 – Tố hoàn chân – Thương hải Qúy Châu 2 5. 温馨I – Ô hinh 1 - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001 6. 莫问沧桑 – Mạc vấn thương tang – Phích lịch hoàng triều 7. 落叶- Lạc diệp(Leaves Of Autumn) – Du 8. 笛子二重奏 - Địch tử nhị trùng tấu – Kim chi dục nghiệt 9. 云涛梦笔 – Vân đào mộng bút – Phích lịch đao phong 2 10. 姜氏孤儿 – Khương thị cô nhi – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 11. 永远难忘 – Vĩnh viễn khó quên - Tình chú(Lời nguyền tình ) 12. 雪谱 – Tuyết phổ - Viên nguyệt loan đao TVB 1992 13. 无期 – Vô kỳ - Thiến nữ u hồn 14. 思 – Tư – Thiếu nữ u hồn 15. 昔情难追 – Tích tình nan truy – Thần điêu hiệp lữ TVB1995, Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996 16. 决意 – Quyết ý – Tân bạch nương tử truyền kỳ 17. 琴心 – Cầm tâm – Thiến nữ u hồn 18. 思念 – Tư niệm – Phi hồ ngoại truyện 19. 柔和 – Nhu hòa – Tân long môn khách sạn 20. 悬念与等待 – Huyền niệm và đợi chờ - Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài (HK) 21. 雨后天台 – Vũ hậu thiên đài – ko rõ phim gì 22. Leaving Without Goodbye – Phi ưng 23. 风云榜 – Phong vân bảng – Phong vân 24. 金子陵- Kim tử lăng – Phích lịch anh hùng 25. 兵燹重回大雪原 - Binh tiển trọng hồi đại tuyết nguyên – Phích lịch anh hùng 26. 老宅 – Lão trạch – Tâm hương 27. 思念之风 – Tư niệm chi phong – Phích lịch hoàng triều 28. 雨中哭泣 – Vũ trung khốc khấp – Tiên hạc thần châm 29. 往事 – Vãng sự - Tân liêu trai chí dị 30. 李林相遇 – Lý lâm tương ngộ - Tiểu lý phi đao 31. 悲思连绵 – Bi tư liên miên – Hồng phất nữ 32. 忆情 – Ức tình – Trịnh bản kiều 33. 悲思连绵II – Bi tư liên miên 2 – Hồng phất nữ 34. 花椒回忆曲 – Hoa tiêu hồi ức khúc – Thiếu niên Gia Khánh 35. 期盼 – Kỳ phán – Đường thái tông Lý Thế Dân 36. 千秋英烈传伤心一剑 – Thiên thu anh liệt truyện thương tâm nhất kiếm – Thiên thu anh liệt truyện 37. 思念 – Tư niệm – Liêu trai chí dị 2 38. 追亿往事 – Kỳ ức vãng sự - Liêu trai kỳ nữ tử 39. 无尽的青春 – Vô tận đích thanh xuân – Tân Kim bình mai Vol 7 . 紧张 –Khẩn cấp 1:18:40 1. 伏击 – Phục kích – Đông phương bất bại, Hạc khiếu cửu thiên 2. 大蛇 – Đại xà – Liên hoa tranh phách , Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996 3. 大地之母 – Đại địa chi mẫu – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 4. 革命家们 – Cách mệnh gia môn – Tống gia vương triều , Thiên long bát bộ TVB 1997 5. 深陷噩梦 – Thẩm hãm ngạc mộng – Tân bạch nương tử truyền kỳ 6. 拜月 – Bái nguyệt – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 7. 陷害 – Hãm hại – Thái cực Trương tam phong , Hạc khiếu cửu thiên, Thần điêu hiệp lữ 1995, Hoa mộc lan 8. 血 – Huyết – Tân bến Thượng Hải 9. 女娲之后 – Nữ oa chi hậu – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 10. 修炼 – Tu luyện - Tân bạc nương tử truyền kỳ 11. 阴阳师 阴极之体 – Âm dương sư âm cực chi thể - Phích lịch cửu hoàng 12. 奇幻古典 – Kỳ huyễn cổ điển – Thủy nguyệt đồng thiên 13. 逃 – Đào ( tháo chạy ) – Tân bến Thượng Hải 14. 紧张 – Khẩn trương - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001 15. 力挽狂涛 – Lực vãn cuồng đào – Đông phương bất bại 16. 五浊恶世 – Ngũ trọc ác thế - Phích lịch Thần Châu 3 17. 追 – Truy – Thiến nữ u hồn 18. 危机 – Nguy cơ – Đông phương bất bại 19. 阴界 – Âm giới – Thiến nữ u hồn 20. 玉玺遭窃 – Ngọc tỉ tao thiết – Túy quyền 2 21. 校场比武 – Hiệu trường tỉ võ – Thái cực Trương Tam Phong 22. 杀手生涯 – Sát thủ sinh nhai – Đông tà tây độc , Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996 23. 阴谋 – Âm mưu – Túy quyền 2, Hoa mộc lan 24. 荒人邪影 – Hoang nhân tà ảnh - Phích lịch kiếm tung 25. 剑拔弩张 – Kiếm bạt nỗ trương – Diệp Vấn 2008 26. 相逼 – Tương bức – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài 27. 西毒欧阳锋 – Tây độc Âu Dương Phong – Anh hùng xạ điêu TVB 1983 28. 神秘婆婆的打火石 – Thần bí bà bà đả hỏa thạch – Thiên long bát bộ TVB 1997 29. 论形势 – Luận hình thế - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001, Thiên tử tầm long 30. 救治- Cứu trị - Bố y thần tướng 31. 梅花档案序曲 – Mai hoa đương án tự khúc – Vụ án hoa mai 32. 施针 – Thi châm – Bố y thần tướng 33. 线索 – Tuyến tác – Thiếu niên Bao Thanh Thiên 2 34. 城堡 – Thành bảo - Ỷ thiên đồ long ký TVB2001 , Tầm tần ký 35. 阴谋 – Âm mưu – Trịnh bản kiều , Đế nữ hoa 36. 查真凶 – Tra chân hung – Thiên long bát bộ TVB 1997 37. 紧张 – Khẩn trương – Tầm tần ký 38. 危机 – Nguy cơ – Thiếu niên Khang hy 39. 危机震撼 – Nguy cơ chấn hám – Thiếu niên vương 40. 计谋 – Kế mưu - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001 41. 梅超风 – Mai siêu phong – Anh hùng xạ điêu TVB 1983 42. 聊斋志异片头 – Liêu trai chí dị biên đầu – Liêu trai chí dị Vol 8. 幽默 – U mặc 57:28 1. 欢沁 – Hoan thấm – Tỳ bà tướng 2. 母与子 – Mẫu tử - Túy quyền 2, Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 3. 荫尸人 – Ấm thi nhân – Cao phúc thuận 4. poya no yoru – Thần điêu hiệp lữ TVB1995, Túy đả kim chi 5. 市集 – Thị tập – Túy quyền 2 , Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 6. 轻松 – Khinh tùng - Ỷ thiên đồ long ký TVB 2001 7. 中原不败 – Trung nguyên bất bại – Tranh vương ký 8. 求神 – Cầu thần – Đường Bá Hổ Điểm Thu Hương 9. 人间精灵 – Nhân gian tinh linh – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 10. 麻将台上 – Ma tướng đài thượng – Tiếu bát tiên 11. 错把树根当人参 - Thác bả thụ căn đương nhân sâm- Túy quyền 2,Hoa mộc lan 12. .黄飞鸿 – Hoàng Phi Hồng - Anh hùng hào kiệt tô khất nhi 13. 柳腰细裙儿荡 – Liêu yêu tế quần nhân đãng – Thanh xà 14. 快乐 – Khoái lạc – Thập huynh đệ 15. 轻快 – Khinh khoái – Phi hồ ngoại truyện 16. 轻松 – Khinh tùng – Tân long môn khách sạn 17. 沉睡爱情 – Trầm thụy ái tình – Phi đao hữu song kiến phi đao 18. 为何不死 – Vi hà bất tử - Cao Phúc Thuận 19. 西风紧 – Tây phong khẩn – Hoàng Phi Hồng 20. 小八妹 – Tiểu bát muội – Thiếu niên Trương Gia tướng 21. 小宝本色 – Tiểu bảo bản sắc – Lộc đỉnh ký 22. 掌柜与店小二 – Chưởng quầy và tiểu nhị - Tứ đại danh bộ 23. 瓜瓜一族 - Qua qua nhất tộc – Vạn lí chinh đồ 2 24. 主题(Har.)2 – Chủ đề - Chí tôn vô thượng 25. 小祕 – Tiểu bí – Cao phúc thuận 26. 官封弼马温 - Quan phong bật mã ôn – Tây du ký 27. 快乐段誉 - Khoái lạc đoạn dự - Thiên long bát bộ TVB 1997 28. 戏耍 - Hí sái – Trịnh bản kiều 29. 初进灵宵殿 - Sơ tiến linh tiêu điện - Tây du ký 30. 华山论剑 – Hoa sơn luận kiếm – Anh hùng xạ điêu TVB 1983 31. 灵鹫宫主 – Linh thứu cung chủ - Thiên long bát bộ TVB 1997 Vol 9. 悔悟 – Hối ngộ 1:25:57 1. 莫失莫忘 – Mạc thất mạc vong – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 2. 悲愤 - Bi phẫn - Thiên long bát bộ TVB 1997 3. Waters of Irrawaddy – Tiếu ngạo giang hồ TVB 1996 ,Thiên long bát bộ TVB 1997 4. 桃花岛 – Đào hoa đảo – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 5. 血色 – Huyết sắc – Xích bích 6. 途穷反遭俗眼白 - Đồ cùng phản tao tục nhãn bạch – Hoàng Phi Hồng 7. 爱恨情仇命里去 - Ái hận tình cừu mệnh lý khứ - Dương bội bội tinh trang đại hí 2 ,Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 8. 大圣娶妻 – Đại thánh thú thê - Đại thoại tây du 9. 悟 – Ngộ - Thái cực Trương Tam Phong , Hoa Mộc Lan 10. 潇湘子 – Tiêu tương tử - Phích lịch anh hùng , Cương thi đạo trưởng 11. 大地之炎 - Đại địa chi viêm - Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 12. 求师 – Cầu sư – Phích lịch anh hùng 13. 梦三刀 – Mộng tam đao – Thủy nguyệt đồng thiên 14. 悔 – Hối – Túy quyền 2 15. 恨爱交加 – Hận ái giao gia – Truyền thuyết Mỹ nhân ngư 16. 黄沙漫漫 天险刀藏之死 - Hoàng sa mạn mạn thiên hiểm đao tàng chi tử - Phích lịch anh hùng 17. 恍如隔世 – Hoàng như cách thế - Táng tâm Nguyễn linh ngọc 18. 只要为你活一天 - Chỉ yếu vi nâm hoạt nhất thiên – Công phu 19. 悲惨 – Bi thảm – Hoàng PhiHồng 20. 悟 – Ngộ - Thiếu niên Trương gia tướng 21. 爱恨浮沉 – Aí hận phù trầm – Dương quý phi 22. 逍遥游 – Tiêu dao du – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 3 23. .红楼梦序曲 – Hồng lâu mộng tự khúc – Hồng lâu mộng 24. 我的父亲母亲 – Ngã đích phụ thân mẫu thân – Phụ mẫu tôi 25. 武术精神 – Võ thuật tinh thần – Hoắc Nguyên Gíap 26. 败走 – Bại tẩu – Tam quốc chí , Đường thái tông Lý Thế Dân 27. 惋惜 – Oản tích - Ỷ thiên đồ long ký TVB2001, Thiên tử tầm long 28. 心灰 – Tâm khôi – Tầm tần ký , Đế nữ hoa 29. 乌廷芳悲思曲 - Ô đình phương bi tư khúc – Tầm tần ký 30. 悔恨 – Hối hận – Trịnh bản kiều Vol 10. 疗养- Liệu dưỡng 1:01:52 1. 故乡的原风景 – Cố hương đích nguyên phong cảnh - Mộc đạo 2. 笑傲江湖曲 – Tiếu ngạo giang hồ khúc – Tiếu ngạo giang hồ 1996 3. 碧海潮生曲 – Bích hải triều sanh khúc – Cửu âm chân kinh 4. osa No Haru – Tiếu ngạo giang hồ TVB1996, Thần điêu hiệp lữ TVB 1995,Tề công 5. 琴箫合奏 - Cầm tiêu hợp tấu – Liêu trai chí dị 6. 宁月(Silent Moon) – Sông 7. 紫华弹筝 – Tử hoa đạn tranh – Phích lịch hoàng triều 8. 万年风华 – Vạn niên phong hoa- Phích lịch phong hỏa lục 9. 昆仑 – Côn lôn – Hoa hạ 2 10. 双鹦 - Song anh - Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 11. 世间情鸟 – Thế gian tình điểu - Phong triều xướng phiến 12. 琴箫合奏曲 – Cầm tiêu hợp xướng khúc - Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 13. 逍遥游 - Tiêu dao du - Phích lịch kì tượng 14. 湖心亭 – Hồ tâm đình – Đơn cơ võ lâm quần hiệp truyện 15. 南海 – Nam hải – Võ dịch 16. 桃林 – Đào lâm – Võ dịch 17. 出发 – Xuất phát – Hồng phất nữ 18. 舒心绝欲咒 – Thư tâm tuyệt dục chúc – Phi thiên kiếm 19. 出游 – Xuất du – Hồng phất nữ Vol 11. 重逢- Trùng phùng 1:04:13 1. Happy Arabia – Anh hùng xạ điêu TVB1994 2. 剑子仙迹 – Kiếm tử tiên tích – Phích lịch anh hùng 3. 相会 – Tương hội – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài 4. 仙境莲踪 – Tiên cảnh liên tung - Kham ma lục 5. Dm08 – Thiên long bát bộ TVB 1997 6. 妙音鸟 - Diệu âm điểu - Thần điêu hiệp lữ TVB 1995 7. 完美世界 – Hoàn mỹ thế giới - Tru tiên 8. 白雪映月 – Bạch tuyết ánh nguyệt - Phong triều xướng phiến 9. 御笔丹青 – Ngự bút đan thanh – Tranh vương ký 10. 武松杀嫂 – Võ Tòng sát tẩu – Thủy hử 11. 隐隐青山 - Ẩn ẩn thanh sơn – Phong thần bảng 12. 疏楼龙宿 - Sơ lâu long túc - Đồ thành huyết ấn 13. 结拜 – Kết bái – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài 14. 舞台重逢 – Võ đài trùng phùng - Huyễn ảnh chi như yên vãng sự 15. 白莲还真 – Bạch lien hoàn chân – Phích lịch anh hùng 16. 旧游如梦空肠断 – Cựu du như mộng không trường đoạn – Phi đao hữu kiến phi đao 17. 叹风流 – Thán phong lưu – Phích lịch hoàng long ký 18. 梦郎梦姑重逢 – Mộng lang mộng gia trùng phùng – Thiên long bát bộ TVB1997 19. 女主角出场 – Nữ chủ giác xuất trường - Ỷ thiên đồ long ký TVB2001 20. 久别重逢 – Cửu biệt trùng phùng – Hồng phất nữ 21. 小李飞刀配乐 – Tiểu lý phi đao phối nhạc – Tiểu lý phi đao 22. 新发现 – Tân phát hiện - Ỷ thiên đồ long ký TVB2001, Tầm tần ký 23. 薛仁贵夫妻重逢曲 - Tiết nhân quý phu thê trùng phùng khúc – Tiết nhân quý truyền kỳ 24. 殷夜来出场曲 - Ân dạ lai xuất trường khúc – Bố y thần tướng , Bản thảo dược vương 25. 竹子令 – Trúc tử lện – Trịnh bản kiều Vol 12. 高兴 – Cao hứng 1:19:36 1. 伽罗 Ca la – Thần điêu hiệp lữ TVB1995, Túy đả kim chi 2. 金子陵 - Kim tử lăng - Phích lịch binh tiển 3. 嬉戏 – Hỉ hí – Thiên long bát bộ TVB 1997 4. 比翼鸟 – Tỉ dực điểu – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 5. 少年十五二十时 – Thiếu niên thập ngũ nhị thập thời – Lương Chúc , Thiên long bát bộ TVB 1997 6. 花爵百鍊生 - Hoa tước bách luyện sanh - Phích lịch phong hỏa lục, Tam quốc chí 7. o pura u pura – Hí thuyết Càn Long 8. 闲逸 – Nhàn dật – Túy quyền 2 9. 可爱的老乞丐二胡演奏 - Khả ái đích lão khất cái nhị hồ diễn tấu – Kham ma lục 10. River Child – Nhật bản thần bí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995 11. 书剑恩仇录 – Thư kiếm ân hồ lục – Thư kiếm ân hồ lục 12. .江南の大国-呉の参戦 – Giang nam đại quốc Ngô tham chiến – Tam quốc chí , Thần điêu hiệp lữ TVB1995, Đường thái tông Lý Thế Dân 13. 从心所欲步怀真 – Tùng tâm sở dục bộ hoài chân – Vạn lý chinh đồ 14. Distantsuns – moonwaterTVB1989 15. 玩世不恭 – Ngoạn thế bất cung - Tiêu thập nhất lang 16. 相伴 – Tương bạn – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đào 17. 阳春三月 – Dương xuân tam nguyệt – Tứ đại danh bộ 18. 非常女 – Phi thường nữ - Phích lịch anh hùng 19. 成长 – Thành trường – Thái cực Trương Tam Phong 20. 纵酒行 – Túng tửu hành – Túy quyền 2 21. 欢乐时光 – Hoan lạc thời quang – Liêu trai chí dị 22. 快乐逍遥 – Khoái lạc tiêu dao – Tiên kiếm kỳ hiệp truyện 23. Theme-Happy No.1 – Thiếu niên anh hùng Phương Thế Ngọc 24. 两小无情 – Lưỡng tiểu vô tình - Ỷ thiên đồ long ký 2004 25. 刘备婚礼 – Lưu Bị hôn lễ - Tam quốc chí 26. 远日.风 – Viễn nhật phong - Miêu thúy hoa 27. 舞鸟 – Vũ điểu – Miêu Thúy Hoa 28. 开心做出戏 – Khai tâm tố xuất hí – Lộc đỉnh ký 2 29. 快乐的花果山 – Khoái lạc Hoa quả Sơn – Tây du ký 30. 晨 – Chấn – Thiến nữ u hồn 【西遊記】 https://dl.dropboxusercontent.com/s/8nyfjxnybnk0nyp/TayDuKy.mp3 01 西遊記片頭曲 02 花果山拜王 03 樵夫吟之歌 04 悟空初學藝 05 西遊記片尾曲 06 奉 旨上天庭 07 靈霄殿戲仙 08 美猴王上任+天河界放馬 09 大聖遊仙曲 10 大鬧蟠桃會 11 鶴仙慶盛會 12 四王戰悟空 13 楊戩拿悟空 14 靈霄殿升堂 15 大聖歌 16 仙子慶功舞 17 仙子慶功舞2 18 五百年桑田滄海 19 狀元巡街 20 赴任遭橫禍 21 江流兒+放生曲+玄奘知真相 22 玄奘朝唐王 23 走啊走 24 大戰龍太子 25 觀寶 26 癡夢 27 八戒背媳婦 28 天蓬戲嫦娥 29 風雨行路難 30 八戒撞天婚 31 悟空盜金擊 32 仙童罵戰 33 悟空尋藥方 34 果樹得重生 35 險象環生 36 吹不散這點點愁 37 唐玄奘蒙難 38 黃鼠狼獻媚 39 公主打獵曲 40 白龍馬舞劍 41 狐貍精坐轎 42 王圌後夜撫琴 43 登壇作法 44 雲台顯聖 45 琵琶洞 46 琵琶亂魂曲 47 鴛鴦夢 48 女兒情 49 孫悟空大戰蠍子精 50 相見難別亦難 51 鐵扇仙練劍 52 孫悟空中計 53 晴空月兒明 54 何必西天萬裏遙 55 神醫上寶殿 56 賽太歲作惡 57 盤絲洞遇險 58 八戒戲七妖 59 後花園調情 60 天竺少女 61 青青菩提樹 62 無底船歌 63 聖僧朝如來 64 取經歸來+片尾曲 【紅樓夢】 https://dl.dropboxusercontent.com/s/qfsicf8732shbz8/HongLauMong.mp3 01 晴雯歌 (女聲合唱) 02 聰明累(王潔實)男聲獨唱 03 葬花吟 (陳圌力)女聲獨唱 04 秋窗風雨夕 (陳圌力)女聲獨唱 05 枉凝眉 (陳圌力)女聲獨唱 06 紫菱洲歌 (陳圌力)女聲獨唱 07 嘆香菱 (陳圌力)女聲獨唱 08 紅豆曲 (王潔實.陳圌力) 09 紅樓夢序曲 (合奏) 10 紅樓夢引子 (陳圌力)女聲獨唱 11 題帕三絕(陳圌力)女聲獨唱 12 分骨肉 (陳圌力)女聲獨唱 13 好了歌(王圌立圌平)男聲獨唱 【水滸傳】 https://dl.dropboxusercontent.com/s/l2bcvx9zlglu758/ThuyHu.mp3 01 水滸風雲 02 好漢歌 (劉歡演唱) 03 王圌進打高俅 04 宮廷舞影 05 天時地利人和 (彭 麗 媛演唱) 06 鵲橋曲 (陳俊華演唱) 07 兄弟情誼 08 漁家傲 (陳俊華演唱) 09 晁蓋出征 10 殊死一戰 11 滿江紅 (戴建民演唱) 12 軍威浩壯 13 公道在人間 (劉歡演唱) 14 阮小七漁歌 (邢林演唱) 15 梁山好漢 16 林沖夜奔 17 閻婆惜賣唱 (董華演唱) 18 江州酒樓 (楊亞平演唱) 19 武松殺嫂 20 暮鼓晨鐘 21 水滸傳 22 公道在人間 (伴唱帶) 23 天時地利人和 (伴唱帶) 24 好漢歌 (伴唱帶) 【三國演義】 https://dl.dropboxusercontent.com/s/w81zodyd4neg4vp/TamQuoc.mp3 01 滾滾長江東逝水(楊洪基)(片頭曲) 02 這一拜(劉歡)(劉關張之歌,桃園三結義插曲) 03 烈火雄風 (呂繼宏)(呂布之歌、董卓霸京師插曲) 04 貂蟬已隨清風去(萬山紅)(貂蟬之歌、鳳儀亭插曲) 05 淯水吟(毛阿敏)(鄒氏之歌、宛城之戰插曲) 06 有為歌(戴建明)(諸葛亮之歌、三顧茅廬插曲) 07 民得平安天下安(崔京浩)(劉備之歌、攜民渡江插曲) 08 豹頭環眼好兄弟(尹相傑)(張飛之歌) 09 當陽常志此心丹(崔京浩)(趙圌雲之歌、舌戰群儒插曲) 10 丈夫歌(呂繼宏)(周瑜之歌、群英會插曲) 11 短歌行(楊洪基)(曹操之歌、橫槊賦詩插曲) 12 江上行(崔京浩)(關羽之歌、單刀赴會插曲) 13 七步詩 (劉歡)(曹植之歌、曹丕篡漢插曲) 14 哭諸葛(劉歡)(諸葛亮之歌、秋風五丈原插曲) 15 歷史的天空(毛阿敏)(片尾曲) 16 子夜四時歌(吳儂.軟語演唱)(劉備婚禮 甘露寺插曲) Nhớ rừng https://dl.dropboxusercontent.com/s/spe9l90ykxfnjv9/NhoRung-TheLu-KhanhPham.mp3 Quê hương - Giang Nam https://dl.dropboxusercontent.com/s/y5kprsc8ggdjgsa/QueHuong-GiangNam-LeQuyen.mp3 Chinh phụ ngâm https://dl.dropboxusercontent.com/s/pq4ecp00hnml7yl/ChinhPhuNgam-DangTranCon-HongVan.mp3 Kim Vân Kiều https://dl.dropboxusercontent.com/s/qevyortp96qdyrt/KimVanKieu-NguyenDu-HoDiep.mp3 Cung oán ngâm khúc https://dl.dropboxusercontent.com/s/ikd30k1etsrvn83/CungOanNgamKhuc-NguyenGiaThieu-HoDiep.mp3 Tây Thi https://dl.dropboxusercontent.com/s/5y76ravpjamqdqm/TayThi-NguyenTuong.mp3 Lục Vân Tiên https://dl.dropboxusercontent.com/s/b2zkw2hc3pieslf/CaiLuong-LucVanTien.mp3 Hạng Võ biệt Ngu Cơ https://dl.dropboxusercontent.com/s/zhv0zrv6wsaiulx/CaiLuong-HangVoBietNguCo-TrongPhuc.mp3 https://dl.dropboxusercontent.com/s/7uh8wosuy45r37m/CaiLuong-HangVoBietNguCo-LuongTuan_LeThuy.mp3 Oshin https://dl.dropboxusercontent.com/s/5vvfrusm49cq9g3/Oshin%20OST.mp3 Trăng sáng quê tôi 1 https://dl.dropboxusercontent.com/s/gw9a4a1vnk4h2f0/Tr%C4%83ng%20S%C3%A1ng%20Qu%C3%AA%20T%C3%B4i%20-%20Ho%C3%A0ng%20Anh.mp3 Trăng sáng quê tôi 2 https://dl.dropbox.com/s/19zerwvy40wkjbl/Tr%C4%83ng%20s%C3%A1ng%20qu%C3%AA%20t%C3%B4i%20-%20%C4%90inh%20Th%C3%ACn.mp3 Trên đường chiến thắng 1 https://dl.dropbox.com/s/h1mt3bf7q6ksa4t/Tr%C3%AAn%20%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Dng%20Chi%E1%BA%BFn%20Th%E1%BA%AFng%20%28S%C3%A1o%20Tr%C3%BAc%29%20%C4%90inh%20Th%C3%ACn.mp3 Trên đường chiến thắng 2 https://dl.dropbox.com/s/audpirielfebfex/Tr%C3%AAn%20%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Dng%20Chi%E1%BA%BFn%20Th%E1%BA%AFng%20Nguy%E1%BB%85n%20Ho%C3%A0ng%20Anh.mp3 Sakura https://dl.dropbox.com/s/moleajecalfmlhj/Sakura.mp3 《聊斋志异》片头曲 https://dl.dropbox.com/s/a7ddoxlee5e1z3a/%E3%80%8A%E8%81%8A%E6%96%8B%E5%BF%97%E5%BC%82%E3%80%8B%E7%89%87%E5%A4%B4%E6%9B%B2.mp4 Nhạc https://dl.dropbox.com/s/689adjr8eztmw0c/%E3%80%8ANg%C6%B0%E1%BB%9Di%20Da%20V%C3%A0ng%E3%80%8B%E3%80%8A%E9%BB%84%E7%A7%8D%E4%BA%BA%E3%80%8B%20Tr%C6%B0%C6%A1ng%20Ki%E1%BB%87t.mp3 《Người Da Vàng》《黄种人》 https://dl.dropbox.com/s/4kb9wbgc93pdpc9/B%E1%BA%BFn%20Th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20H%E1%BA%A3i%20-%20Di%E1%BB%87p%20L%E1%BB%87%20Nghi%20%5B%E4%B8%8A%E6%B5%B7%E6%BB%A9%20-%20%E5%8F%B6%E4%B8%BD%E4%BB%AA%5D.mp3 Bến Thượng Hải https://dl.dropbox.com/s/dlh36bvpvctat3o/%E4%B8%80%E7%BF%A6%E6%A2%85%20Nh%E1%BA%A5t%20Ti%E1%BB%85n%20Mai.mp3 一翦梅 Nhất Tiễn Mai https://dl.dropbox.com/s/8kvtfvo69n1mhqr/%E7%B6%A0%E9%87%8E%E4%BB%99%E8%B9%A4%20L%E1%BB%A5c%20D%C3%A3%20Ti%C3%AAn%20Tung.mp3 綠野仙蹤 Lục Dã Tiên Tung ThuyHu-LamXung-VanLiHanh https://dl.dropbox.com/s/4ypyq8n6c6bjx2w/ThuyHu-LamXung-VanLiHanh.mp3 Tuyết hoa thần kiếm (đàn tranh) https://dl.dropbox.com/s/wlh5qq9gfo5oozf/Tuy%E1%BA%BFt%20hoa%20th%E1%BA%A7n%20ki%E1%BA%BFm%20%28%C4%91%C3%A0n%20tranh%29.mp3 https://dl.dropbox.com/s/agz0t8tpvdjogll/Ti%C3%AAn%20Nh%E1%BA%A1c.mp3 Tiên Nhạc XianFu https://dl.dropbox.com/s/mdhvdanaftggti1/XianFu.mp3 https://dl.dropbox.com/s/0vw2pn0ki1d82wo/Nam%20Nh%C3%A2n%20V%C3%B4%20L%E1%BB%87%20-%20Vi%C3%AAn%20V%C4%83n%20Ki%E1%BB%87t%20%5B%20OST%20Tuy%E1%BA%BFt%20Hoa%20Th%E1%BA%A7n%20Ki%E1%BA%BFm%20%5D.mp3 https://dl.dropbox.com/s/upn2q54lyca135v/Nam%20Nh%C3%A2n%20V%C3%B4%20L%E1%BB%87.mp3 https://dl.dropbox.com/s/ch50trrqvaeoo99/Nam%20Nhi%20T%E1%BB%B1%20C%C6%B0%E1%BB%9Dng%20%E7%94%B7%E5%85%92%E7%95%B6%E8%87%AA%E5%BC%B7%20-%20L%C3%A2m%20T%E1%BB%AD%20T%C6%B0%E1%BB%9Dng%20%E6%9E%97%E5%AD%90%E7%A5%A5.mp3 https://dl.dropbox.com/s/194hwsnn94sv2al/Ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20T%C3%ACnh%20M%C3%B9a%20%C4%90%C3%B4ng%20-%20Qu%E1%BA%A3ng%20M%E1%BB%B9%20V%C3%A2n%20%5B%E5%AE%B9%E6%98%93%E5%8F%97%E4%BC%A4%E7%9A%84%E5%A5%B3%E4%BA%BA%20-%20%E9%82%9D%E7%BE%8E%E4%BA%91%5D.mp3 https://dl.dropbox.com/s/uj854tkjew70ay3/N%C3%B3i%20Chuy%E1%BB%87n%20Li%C3%AAu%20Trai%20%28%E8%AF%B4%E8%81%8A%E6%96%8B%29%20-%20B%C3%A0nh%20L%E1%BB%87%20Vi%C3%AAn%20%20%E5%BD%AD%E4%B8%BD%E5%AA%9B.mp3 https://dl.dropbox.com/s/te4jyay2od0w9oq/N%C3%B3i%20Li%C3%AAu%20Trai%20%E8%AF%B4%E8%81%8A%E6%96%8B%20-%20L%C3%BD%20Na.MP3 https://dl.dropbox.com/s/je9iz6w8the41vi/N%E1%BB%A5%20H%E1%BB%93ng%20Mong%20Manh%20-%20Di%E1%BB%87p%20Thi%E1%BA%BFn%20V%C4%83n%20%5B%E6%9B%BE%E7%BB%8F%E5%BF%83%E7%96%BC%20-%20%E5%8F%B6%E5%80%A9%E6%96%87%5D.mp3 https://dl.dropbox.com/s/qaeo9v4yhzsqmj3/Phong%20Tuy%E1%BA%BFt%20Ti%E1%BB%81n%20Tr%E1%BA%A7n%20-OST%20L%C3%A2m%20Xung%201986.mp3 https://dl.dropbox.com/s/vxq74eqzvyjijiu/PhongThan.mp3 https://dl.dropbox.com/s/5a83wd3iz7dutjs/T%C3%A2n%20Uy%C3%AAn%20%C6%AF%C6%A1ng%20H%E1%BB%93%20%C4%90i%E1%BB%87p%20M%E1%BB%99ng%20-%20Ph%C3%AD%20Ng%E1%BB%8Dc%20Thanh%20%5B%E6%96%B0%E9%B8%B3%E9%B8%AF%E8%9D%B4%E8%9D%B6%E6%A2%A6%20-%20%E8%B4%B9%E7%8E%89%E6%B8%85%5D.mp3 https://dl.dropbox.com/s/dfo3dsuso2e4x4i/TeTuongLuuGuOST.mp3 https://dl.dropbox.com/s/vc4kcywpf63qi4t/ThatThaiNhanGian.mp3 https://dl.dropbox.com/s/le3ozkv9emkd7vk/Th%C6%B0%C6%A1ng%20H%E1%BA%A3i%20Nh%E1%BA%A5t%20Thanh%20Ti%E1%BA%BFu%20-%20OST%20Ti%E1%BA%BFu%20Ng%E1%BA%A1o%20Giang%20H%E1%BB%93.mp3 https://dl.dropbox.com/s/86yxstoo4i2m04z/Th%C6%B0%C6%A1ng%20H%E1%BA%A3i%20Nh%E1%BA%A5t%20Thanh%20Ti%E1%BA%BFu%20%E6%B2%A7%E6%B5%B7%E4%B8%80%E5%A3%B0%E7%AC%91.mp3 https://dl.dropbox.com/s/20p11een747dtni/NaLiThiNgaDichGia-NghietTraiOST.mp3 https://dl.dropbox.com/s/cwjma843q6ro66e/HauTayDuKyOST.mp3 https://dl.dropbox.com/s/6iiyka9iole2pvu/HaoNhanNhatSinhBinhAn.mp3 https://dl.dropbox.com/s/nnagzo9wv4xw57z/KhatVong.mp3 https://dl.dropbox.com/s/s4o50kr9ze85jfa/LiaoZhai.mp3 https://dl.dropbox.com/s/1wkhvisib6wrgpf/Bu%E1%BB%93n%20nh%C6%B0%20%C4%91%C3%A1%20th%E1%BB%9Di%20gian%20%28T%E1%BA%ADn%20Trung%20B%C3%A1o%20Qu%E1%BB%91c%29%20-%20%C4%90%E1%BB%97%20H%E1%BB%93ng%20C%C6%B0%C6%A1ng.mp3 https://dl.dropbox.com/s/2iohxckgvyff2ok/D%E1%BB%A5ng%20%C3%81i%20T%C6%B0%C6%A1ng%20T%C3%A2m%20Th%C3%A2u%20%20%E7%94%A8%E6%84%9B%E5%B0%87%E5%BF%83%E5%81%B7%20-%20%E7%BE%85%E6%96%87.mp3 Xẩm - Xưa và Nay Vol 1 - LÀN ĐIỆU XẨM https://dl.dropboxusercontent.com/s/pirkk5h6b15r09h/XamXuaNayVol1.mp3 (CD giới thiệu những bài hát tiêu biểu của mỗi làn điệu Xẩm) 1. Anh Khóa (Ngâm Sa Mạc) 0:01 Tiếng hát: NSƯT Văn Ty, NSND Xuân Hoạch 2. Cái Trống Cơm (Xẩm Phồn Huê) 8:52 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Khương Cường 3. Chân Quê (Xẩm Tầu Điện) 12:25 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Thu Phương 4. Cho Thiếp Theo Cùng (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Ba Bậc) 15:27 Tiếng hát: NSND Xuân Hoạch 5. Chuyện Thập Ân (Xẩm Thập Ân, Xẩm Huê Tình) 20:35 Tiếng hát: NSƯT – Nghệ nhân Hà Thị Cầu 6. Dạt Nước Cánh Bèo (Xẩm Hà Liễu) 37:58 Tiếng hát: NSƯT – Nghệ nhân Hà Thị Cầu 7. Dứa Dại Không Gai (Xẩm Huê Tình) 45:59 Tiếng hát: NSƯT – Nghệ nhân Hà Thị Cầu 8. Hà Thành 36 Phố Phường (Lẩy Kiều, Trống Quân, Xẩm Chợ, Xẩm Tàu Điện) 49:48 Tiếng hát: Trung tâm Phát triển Nghệ thuật Âm nhạc Việt Nam 9. Hò 36 Phố Phường (Xẩm Hò Khoan) 56:24 Tiếng hát: Trung tâm Phát triển Nghệ thuật Âm nhạc Việt Nam 10. Mục Hạ Vô Nhân (Xẩm Chợ, Ngâm Sa Mạc) 1:00:39 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Quốc Vinh 11. Ngược Đời (Xẩm Trống Quân) 1:05:56 Tiếng hát: NSƯT – Nghệ nhân Hà Thị Cầu 12. Tiễu Trừ Tham Nhũng (Xẩm Sai) 1:09:54 Tiếng hát: NSƯT Văn Ty Xẩm - Xưa và Nay Vol 2 - XẨM TRUYỀN THỐNG https://dl.dropboxusercontent.com/s/9hy6g4c9kcjs491/XamXuaNayVol2.mp3 (CD giới thiệu những bài hát Xẩm phổ biến) 1. Anh Xẩm (Xẩm Chợ, Xẩm Thập Ân) 00:01 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Tô Minh Cường 2. Chớ Có Làm Cao (Xẩm Xoan Chênh Bong) 05:07 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Thu Phương 3. Chơi Khắp Long Thành (Lẩy Kiều, Xẩm Xoan, Ngâm Sa Mạc) 09:15 Tiếng hát: NSND Xuân Hoạch, NSƯT Thanh Ngoan 4. Cô Gái Quay Tơ (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Tầu Điện, Xẩm Thập Ân) 12:40 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Minh Thư 5. Cô Hàng Nước (Xẩm Tàu Điện, Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc) 18:34 Tiếng hát: NSƯT Thanh Ngoan, Nghệ sỹ trẻ Mai Tuyết Hoa 6. Đón Dâu Về Làng (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân, Xẩm Tàu Điện, Lẩy Kiều, Xẩm Chợ) 23:15 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Quốc Vinh, Nghệ sỹ trẻ Minh Thư 7. Giăng Sáng Vườn Chè (Xẩm Tàu Điện, Trống Quân, Ngâm Sa Mạc) 29:30 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Thu Phương 8. Lỡ Bước Sang Ngang (Xẩm Tàu Điện, Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc, Ngâm Bồng Mạc, Xẩm Chợ) 33:05 Tiếng hát: NSƯT Thanh Ngoan, Nghệ sỹ trẻ Mai Tuyết Hoa 9. Lơ Lửng Con Cá Vàng (Xẩm Xoan Chênh Bong) 41:05 Tiếng hát: NSƯT Thanh Ngoan 10. Nhị Tình (Xẩm Nhị Tình) 46:19 Tiếng hát: NSƯT Thanh Ngoan 11. Quyết Chí Tu Thân (Xẩm Xoan Chênh Bong) 51:11 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Anh Tú 12. Sướng Khổ Vì Chồng (Xẩm Xoan Chênh Bong) 55:22 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Tô Minh Cường, Nghệ sỹ trẻ Thu Phương 13. Xẩm Thập Ân (Ngâm Sa Mạc, Lẩy Kiều, Xẩm Thập Ân, Huyết Hồ) 01:01:10 Tiếng hát: NSƯT Thanh Bình 14. Theo Đảng Trọn Đời (Hát Ru, Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc, Xẩm Xoan) 01:07:20 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Thu Phương 15. Tương Tư (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Tàu Điện) 01:14:02 Tiếng hát: Nghệ sỹ trẻ Quang Long, Nghệ sỹ trẻ Mai Tuyết Hoa Xẩm - Xưa và Nay Vol 3 - XẨM HÀ THỊ CẦU https://dl.dropboxusercontent.com/s/g94ffovqvax8mu9/XamXuaNayVol3.mp3 (CD giới thiệu những bài hát tiêu biểu của NSƯT Hà Thị Cầu) 1. Anh Khóa (Ngâm Sa Mạc) 2. Ngãi Mẹ Sinh Thành (Xẩm Thập Ân) 3. Dạt Nước Cánh Bèo (Xẩm Hà Liễu) 4. Dâu Lười (Xẩm Kể Trống Quân) 5. Dứa Dại Không Gai (Xẩm Huê Tình) 6. Ngược Đời (Xẩm Kể Trống Quân) 7. Nhị Tình (Xẩm Ba Bậc) 8. Rể Lười (Xẩm Kể Trống Quân) 9. Thập Ân (Xẩm Thập Ân, Xẩm Huê Tình) 10. Thuốc Phiện (Xẩm Sai) 11. Trương Chi (Xẩm Kể Trống Quân) Xẩm - Xưa và Nay Vol 4 - XẨM ĐƯƠNG ĐẠI https://dl.dropboxusercontent.com/s/vuu98yn01ywqccv/XamXuaNayVol4.mp3 (CD giới thiệu những bài hát Xẩm đương đại) 1. Cơm Bụi Ca (Xẩm Tầu Điện, Xẩm Xoan Chênh Bong) 0:01 Lời: Nguyễn Duy Tiếng hát: NSND Xuân Hoạch 2. Cô Lái Đò (Xẩm Tầu Điện, Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc) 3:54 Lời: Dân gian Tiếng hát: NSƯT Phương Mây 3. Hát Lời Mừng Thọ (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân, Xẩm Huê Tình) 7:36 Lời: Hương Thi Tiếng hát: NSND Thanh Hoài 4. Có Nhớ Quê Chăng (Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc, Xẩm Huê Tình) 15:00 Lời: Dân Huyền Tiếng hát: NSƯT Đình Cương 5. Yên Mô Quê Mình (Xẩm Hà Liễu, Xẩm Huê Tình, Ngâm Sa Mạc) 23:00 Lời: Dân gian Tiếng hát: NSƯT - Nghệ nhân Hà Thị Cầu 6. Mười Ơn Thầy Cô Giáo (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân) 30:40 Lời: Nguyễn Sỹ Thì Tiếng hát: NSƯT Thanh Ngoan 7. Sắm Mã (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Tầu Điện, Xẩm Thập Ân) 36:45 Lời: NSƯT Thúy Đạt Tiếng hát: NSƯT Thúy Đạt 8. Mười Khuyên (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân, Huyết Hồ) 42:50 Lời: Phạm Đức Sinh Tiếng hát: NSND Ngọc Viễn 9. Hải Phòng Xưa (Xẩm Tàu Điện) 47:44 Lời: NSƯT Hồng Minh Tiếng hát: NSƯT Hồng Minh 10. Mười Công Cha (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân, Huyết Hồ) 51:15 Lời: Nguyễn Quý Sinh Tiếng hát: NSƯT Thanh Bình 11. Tre Việt Nam (Xẩm Thập Ân, Ngâm Sa Mạc) 56:23 Lời: Nguyễn Duy Tiếng hát: NSND Xuân Hoạch 12. Người Quê Ở Phố (Xẩm Hà Liễu) 1:02:00 Lời: Trương Nam Chi Tiếng hát: NSƯT Thúy Đạt 13. Con Cò (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Tầu Điện) 1:05:00 Lời: Dân gian Tiếng hát: Lê Hải 14. Quê Choa (Xẩm Chợ, Xẩm Tàu Điện, Ngâm Sa Mạc) 1:09:22 Lời: Nguyễn Minh Khiêm Tiếng hát: NS Mai Tuyết Hoa 15. Thái Bình Là Đất Ăn Chơi (Xẩm Tàu Điện) 1:12:33 Lời: Khuyết danh Tiếng hát: NS Tuyết Tuyết Xẩm - Xưa và Nay Vol 7 - XẨM THỂ NGHIỆM https://dl.dropboxusercontent.com/s/icg2dm1kt4o39br/XamXuaNayVol7.mp3 (CD giới thiệu những bài hát Xẩm Thể Nghiệm) 1. MỤC HẠ VÔ NHÂN (Xẩm Chợ, Lẩy Kiều) 0:01 Thực hiện: nghệ sỹ Ngô Hồng Quang, nhạc sỹ Onno Krijn 2. LƯU LẠC (Xẩm Thập Ân) 5:12 Thực hiện: NSƯT Lê Xuân Diệu, nhạc sỹ Quốc Trung 3. NHỊ TÌNH (Xẩm Ba Bậc) 13:54 Thực hiện: ca sỹ Tân Nhàn, nhạc sỹ Trần Mạnh Hùng 4. MỤC HẠ VÔ NHÂN (Xẩm Chợ, Lẩy Kiều) 18:04 Thực hiện: NSND Hoàng Anh Tú 5. DỨA DẠI KHÔNG GAI (Xẩm Huê Tình) 22:51 Thực hiện: nghệ sỹ Ngô Hồng Quang, nhạc sỹ Onno Krij 6. DỄ CHỪNG (Lẩy Kiều, Hát Văn, Xẩm Chợ) 26:26 Thực hiện: nghệ sỹ Phạm Quốc Vinh, nghệ sỹ Vũ Tuấn 7. LƯU LẠC (Xẩm Thập Ân) 30:35 Thực hiện: NSƯT Lê Xuân Diệu, nhạc sỹ Quốc Trung 8. MỤC HẠ VÔ NHÂN (Xẩm Chợ, Lẩy Kiều) 35:41 Thực hiện: nghệ sỹ Ngô Hồng Quang, ca sỹ Mỹ Linh, nhạc sỹ Nguyên Lê 9. QUÊ CHOA (Xẩm Chợ, Xẩm Tàu Điện, Rap, BeatBox) 43:26 Thực hiện: ca sỹ Hương Giang, NSƯT Lê Xuân Diệu, rapper Torich, beatboxer Thái Sơn 10. LƠ LỬNG CON CÁ VÀNG (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Xoan Chênh Bong) 48:03 Thực hiện: nghệ sỹ Ngô Hồng Quang, nhạc sỹ Onno Krijn 11. DỨA DẠI KHÔNG GAI (Xẩm Huê Tình,BeatBox) 53:28 Thực hiện: nghệ sỹ Khương Cường, nghệ sỹ Lê Thiết, beatboxer Minh Kiên 12. MỤC HẠ VÔ NHÂN (Xẩm Chợ, Lẩy Kiều) 58:30 Thực hiện: ca sỹ Tân Nhàn, nhạc sỹ Trần Mạnh Hùng 13. NỢ QUÊ (Lẩy Kiều, Xẩm Huê Tình, Ngâm Sa Mạc, Hát Văn) 1:03:50 Thực hiện: nghệ sỹ Phạm Quốc Vinh, nghệ sỹ Vũ Tuấn 14. QUYẾT CHÍ TU THÂN (Xẩm Huê Tình Chênh Bong) 1:09:20 Thực hiện: nghệ sỹ Ngô Hồng Quang, nhạc sỹ Onno Krijn 15. MỤC HẠ VÔ NHÂN (Xẩm Chợ, Lẩy Kiều) 1:12:05 Thực hiện: nhạc sỹ Quang Long, nghệ sỹ Vũ Tuấn, saxophone Phan Anh Dũng 16. BỔN PHẬN CHA MẸ (Ngâm Sa Mạc, Xẩm Thập Ân, Hát Văn) 1:17:26 Thực hiện: NSƯT Đình Cương ---- Tiếng Quảng - Tiếng Tiều 1 白底小啡 - bạch đế tiểu phê - bạc tẩy xỉu phé - bạc xỉu - cà phê sữa tuyết đế - xịt tẩy chạp phô cốn xại, xá bấu xập xí xập ngầu vị tinh - mì chính đả biên lư - tả pín lù quả điều - hủ tiếu hà giảo - há cảo thủy giảo - sủi cảo vân thôn - vằn thắn hoành thánh xoa thiêu - xá xíu lạp vịt thị du - xì dầu đậu vị du - tàu vị yểu lạp trường - lạp xưởng lô - lẩu đả lỗ - phá lấu xí muội bạc bính - pọt pi-éng - bò bía giới lan đầu - cai lải thầu - ca la thầu chi ma hồ - chi-í mà wu-ủ - chí mà phủ du tạc cối - yầu cha khui - dầu cha quảy hồng đậu xá - hu-ùng tầu xá - hồng tậu xá lục đậu xá - lục tầu xá ngưu tiên - ngầu pín đậu hủ - tàu hủ đậu hoa - tào phớ màn thầu hương liệu - húng lìu đà loa - thò lò đà xa - tài xế đà công - tài công đại ma - tài mà - cần sa thất quốc tha bang - xất bất xang bang loạn thất bát tao hầm bà lằng suỵt xủi - nước đá chanh đại tiểu - tài xỉu xập xám lạc xoong - đồng nát xì thẩu xí lắt léo - chết xí ngầu lác da dách hàm xôi phá sáng - lạc rang tàu xì - tương đậu nành hột đen lọ mậy cấy - xôi gà sa tế xà bần xà bang xà ngầu lương phấn - lường phảnh xí mà sủi dìn Tàu vị yểu (tầu mêi yầu QĐ. 豆味油, đậu vị dầu HV) Loại nước chấm và nêm nếm của người Hoa, được chế biến từ đậu nành, có công dụng như nước mắm của người Việt. đn. Nước tương. (764 – 765) Táu xọn (tàu xọn TC. 豆饌, đậu soạn HV). Thức ăn ngọt, chế biến với đậu xanh đãi sạch vỏ, nguyên hột nấu với bột hoàng tinh, đường cát trắng, khuấy lỏng sệt (765) Tằng xại (tăng xại TC. 冬菜, đông thái HV) Cải bắc thảo, là cọng lá cải xắt nhỏ, ướp mặn với nhiều thứ gia vị. Chưng thịt bằm cho chút tằng xại ăn ngon hơn. Nấu canh tằng xại bỏ bò vò viên. (767) Thèo lèo (ti-èm léo TC. 甜料, điềm liệu HV) Mứt đường. Món ăn ngọt dùng tráng miệng hoặc nhắm nhí với nước trà. Đêm 30 tháng chạp nào cũng có chưng dĩa thèo lèo cứt chuột ở trên bàn thờ ông táo. (773) Xá xíu (txá xíu QĐ. 叉燒, Xoa thiêu HV) Thịt nạt heo ướp gia vị, nêm vừa miệng, xong lụi vào thanh tre hay cây dài chỉa nhọn đầu rối quay nướng. (820) Xáo cấy (gà) (tsảo cấy QĐ. 炒鷄, sao kê HV) Món ăn gà xào. (823) Xâm bổ lượng (txíng pôủ lư-ỏng QĐ. 清補涼, thanh bổ lương HV) Vị thuốc mát bổ, có phổi tai, bo bo, hoài sơn, bá hợp hoa, trái táo khô, … ăn dưới hình thức chè (thường còn có thêm xi rô đỏ và sữa đặc) hoặc nấu canh với thịt heo. Một ly cối xâm bổ lượng nước đá. (827) Xây cá nại (QĐ. 細加奶, tế gia nãi HV) 1- Cà phê sữa ly nhỏ. Cho ba xây cá nại. 2- nb. Thiên vị vì đã nhận của đút lót. Khán giả la ó “trọng tài xây cá nại” (828) Xì dầu (xi-i yầu QĐ. 豉油, thị du HV) Chất nước tương làm bằng đậu nành. Nếu lạt thì nêm thêm xì dầu. (838) Xí mụi (xúl mùi QĐ. 酸梅, toan mai HV) Trái mai được chế biến có vị chua chua, mặn mặn, ngọt ngọt để ăn vặt cho vui miệng hay sạch lưỡi. Ngậm xí mụi cho khỏi khô cổ. (839 – 840) Xí quách (chú qu-ách QĐ. 猪骨, trư cốt HV) 1- Xương heo hay xương bò nấu nước lèo cho hủ tíu, mì hoặc phở, vớt ra bán làm mồi cho bọn nhậu. Mua một thau xí quách. 2- nb. Gân cốt, sức lực. Hết xí quách mà vẫn bám ghế. (840) Xiên xáo (TC. 仙草, tiên thảo HV) Thức ăn chế biến bằng một loại thực vật, nấu thành chất lỏng màu đen, đặc lại khi nguội, ăn với đường, mát. Người Quảng Đông gọi là lư-ờng fảnh 涼粉, lương phấn HV: bột mát. (841) Xỉu phé (xỉu fé QĐ. 小啡, tiểu phi HV) Ly cà phê nhỏ. (843) Xíu mại (QĐ. 燒買, thiêu mãi HV) Món ăn làm bằng thịt heo bằm, nêm gia vị và hấp chín, được trình bày dưới hai dạng: a/ Khô thì to bằng trái nhãn, gói trong lá mỏng bột mà đầu túm lại thành viên; b/ Ướt thì to bằng trái chanh lớn, vắt cứng chứ không gói trong lá mỏng bột, đựng trong chén nhỏ có chút nước xốt. Ăn bánh mì dồn xíu mại xịt tàu vị yểu. (843) Xủi cảo (xu-ổi cảo. QĐ. 水餃, thuỷ giảo HV) Loại bánh nhưn thịt tôm, bọc bằng lá bột mì hình bánh xếp; khi ăn luộc chín như hoành thánh, cho nước lèo vào. Này, vô đây làm một tô xủi cảo rồi đi cũng không muộn đâu mà sợ! đn. Bánh xếp nước (850) Xưng xa (xiên xa TC. 仙紗, tiên sa HV) cn. xu xoa. Rau câu. Đn. Thạch. Gánh xưng xa đi bán dạo. (852) BẢO KÊ : bảo hiểm, che chở. Đọc theo âm Tiều (Triều Châu) là Bo Kê. Âm hán việt là Bảo Gia. Bảo như bảo đảm, gia như nhà. BÒ BÍA : khỏi cần giải thích rườm rà với món ăn quen thuộc của người miền Nam này. Có gốc là tiếng Tiều PỌT PIẾNG. Âm hán việt là Bạc Bính. Bạc là mỏng, Bính là bánh. BONSAI : cây kiểng tí hon. Có gốc là tiếng Bạch Thoại, nếu đọc theo âm hán việt thì sẽ là Bồn Tài. Bồn như cái chậu. Tài có 2 nghĩa, vừa là trồng cây, vừa là làm cho nhỏ đi. CÀ NA : tức là mấy món khoái khẩu của mấy cô mấy bà đó ! Cà na cánh chỉ đấy mà. Cà na là đọc theo âm Tiều. Âm hán việt là CẢM LÃM. Cảm là cây trám. Cảm lãm là trái trám. CÁNH CHỈ : đọc theo âm Quảng Cá Ying Chỉ. Âm hán việt là Gia Ứng Tử. Chưa biết phẩi giải thích ra tiếng Việt thế nào cho ổn thỏa. Chỉ biết là Gia là một loại trái như cà. Còn tại sao lại Ứng thì chịu thua. CÂU LẠC BÔ : mấy ông Tàu phiên âm chữ CLUB ra như thế đấy. Khi viết ra tiếng Hán chữ Club thì mình cứ theo đó mà đọc nên ra Câu Lạc Bộ. Nhớ lại một lần có cô trình dược viên vô quảng cáo thuốc giúp trí nhớ, chống lão hóa ở bên Tây này có tên là DUXIL. Cô ta khoe rằng tụi tui có bán thuốc này ở Trung Quốc và bán chạy lắm. Thế là cô ta đưa cho xem một cái hình trên đó có đề chữ Tàu, nhưng cô ta không biết ý nghĩa là gì. Té ra họ để chữ DUXIL đọc theo âm quan thoại là DUO KE XI (?) nhưng nếu mình đọc theo âm hán việt thì sẽ là ĐÔ KHẢ HỈ. Đúng là mấy ông Tàu vừa phiên âm nhưng cũng vừa thêm chút ý nghĩa. Đô khả hỉ ngầm ý rằng mấy cụ uống thuốc đó vô thì cả gia đình hả hê... ha ! ha ! CHẠP PHÔ : là tại mình đọc theo âm Quảng. Nếu đọc theo âm hán việt là Tạp Hoá, có thế thôi. CHỆT : là chú chệt đấy, là tại mình đọc theo âm Tiều, chệc. Âm Quảng là Xúc, âm hán việt là Thúc. Có nghĩa là Chú, thế thôi. CHÍ MÀ PHỦ : Cách đây chừng 2 năm, đọc một tờ báo VN, hình như là Tuổi Trẻ, họ có viết một phóng sự nho nhỏ về Hội An. Nghe nói rằng vẫn còn một bà cụ gốc Tàu, đã già lắm rồi nhưng vẫn gánh chè đi bán. Mà bà ta chuyên bán CHÍ MÀ PHỦ, một loại chè mè đen. CHÍ MÀ PHỦ là tại mình đọc theo âm Quảng "chí mà wủ". Âm hán việt của nó là "chi ma hồ". Chi ma là mè. Hồ là keo dán. Có lẽ là chè bằng mè đen nấu đường cho đặc kéo như hồ keo. CÓN hoặc COóNG : Ăn mặc láng coóng. Đầu tóc chải là coóng. Âm Quảng là Qu-oóng. Âm hán việt là Quang, có nghĩa là trơn bóng, sạch sẽ rõ ràng. Quang như quang ảnh. Lý Bạch : Sàng tiền minh nguyết quang / Nghi thị địa thượng sương. Cử đầu vọng mình nguyệt / Địa đầu tư cố hương. CỐNG HỈ : Chúc mừng, đọc theo âm Quàng Cúng Hểi. Âm hán việt là Cung hỉ. CƠ ĐỐC : đọc cho đủ thì phải là CƠ LỢI TƯ ĐỐC. Đó là do dân Quảng phiên âm chữ Christus, Kêi-lêi Xì-Túc. Xin mở ngoặc để nói thêm là người Tàu và người Nhật không đọc chữ R được. Nên mỗi lần gặp chữ R thì họ đọc thành chữ L. Thí dụ Paris họ đọc là Palì, khi phiên lại thành hán việt là Ba Lê. CÙ LỦ : tiếng này thì phải anh nào hay binh xập xám (bài 13 lá, xập xám là 13) mới biết. Cù lủ một đôi. Âm Quảng là fú lộu, âm hán việt là phù lỗ. DÁCH : số dzách, số một. Đọc theo âm Quảng dách nghĩa là một. DẦU CHÁ QUẨY : bánh chiên bột mì, có hai miếng dính với nhau. Vô mấy tiệm tàu ăn cơm thì họ hay để sẵn trên bàn. Ân cũng ngon ra phết, vừa mặn mặn ngọt ngọt thơm thơm. Âm Quảng là yầu chá quẩy. Âm hán việt là du tạc cối. Du là dầu. Du tạc là chiên lên bằng dầu. Cối là khối, có lẽ vì miếng bánh dính lại với nhau chăng? Ông Lê Ngọc Trụ còn savant hơn bảo rằng chữ cối có khi viết như chữ quỷ. Và chú thêm rằng dân chúng muốn trả thù Tần Cối đã giết tướng Nhạc Phi, trung thần của nhà Tống. DỤ KHỊ : Khị là đọc theo chữ khuội, âm Quảng có nghĩa là nó. Dụ khị là dụ dỗ nó. ĐẦU NẬU : âm Tiều là Thầu Náo. Hán việt đọc là đầu não. Như vậy đầu nậu là đầu não, đầu sỏ, thế thôi. HÁ CẢO : đó là tại mình đọc theo âm Quảng. Hán Việt là Hà Giao. Hà là tôm. Còn giao là gì thì Thực không được rõ. Giao viết có bộ thực, thêm chữ giao (như giao tiếp) để chỉ âm. HÀNG XÉN : Tiều đọc là Hàng Txiéng. Hán Việt là hàng chành. Hàng là hàng hiệu, ai ai cũng biết. Chành là gì thì không rõ, khi viết thì có bộ mộc và nửa bộ tiền. HẮC QUẨY : âm Quàng. Âm hán việt là hắc quỷ. HẦM BÀ LÀNG : đọc theo tiếng Quảng. Chữ này thì không có tương đương theo hán việt, vì rất có thể đó chỉ là thổ âm của Quảng. Có nghĩa là tổng cọng, toàn bộ. HẦU BAO : Âm Quảng là hò páo. Hán Việt đọc là Hà bao. Có nghĩa là ví đựng tiền... HẨU XỰC : Đọc theo giọng Quảng. Hán việt là hảo thực. Hảo là ngon tốt, thực là ăn. Ăn ngon, đồ ăn ngon. HÒ XỪ XANG XÊ CỐNG LÍU : đọc theo giọng Quảng. Âm hán việt là Hà Sĩ Thượng Xích Công Lục. Ngũ âm của âm nhạc cổ truyền. Tương đương với đồ rê fa sol la đô. Tức là ngũ âm penta gì gì đó quên rồi, có phải là pentatonique không anh Khang? Tức là khi tiến thì mình tiến theo các nốt dièse, khi lùi thì mình lùi theo các nốt bémol. Ông Lê Ngọc Trụ chú thêm rằng có "lai Mông Cổ'. Thực không tin. Ông này chẳng rõ về nhạc lý mấy đâu. HOÀNH THÁNH : Cái này thì ăn hoài, ai mà không biết. Đọc theo giọng Quảng wành thánh. Âm hán việt là Vân Thôn. Vân là mây, có lẽ là tại vì mấy cái hoành thánh nổi lình bình trên mấy cái nước béo như mây trôi lềnh bềnh chăng? Thôn là nuốt vào như thôn tính. HỐI A ! : Đây là tiếng khai sòng bạc đọc theo giọng Quảng Hói A. Âm hán việt là Khai A ! Sẵn cha Vinh đang muốn binh bài thì Thực vẫn còn nhớ là chơi đỗ lúc-lắc còn được gọi là chơi tài xỉu. Tài là đại, tức là số lớn. Xỉu là tiểu, tức là số nhỏ. HỒNG TẬU XÁ : thì cũng như LỤC TẦU XÁ. Hồng là đỏ. Tậu là đậu. XÁ là Chè. Tức là chè đậu đỏ. HỦ TÍU : Nhìn là biết ngay tiếng có gốc Tiều. Rõ ràng là hủ tíu Nam Vang. Tiều đọc là Quẻ Tíu. Âm hán việt là Quả Điều. Tại sao lại là quả điều thì Thực đang tìm hiểu... HUI NHỊ TÌ : Âm Quảng. Âm hán việt là Khứ Nghĩa Địa. Khứ là đi vô. Nghĩa địa thì miễn bàn. Nghĩa là anh ngủm cù tẻo. HÚNG LÌU : Âm Quảng. Âm hán việt là hương liệu. Dễ hiểu thôi. LẠP XƯỞNG : Giọng Quảng. Âm hán việt là Lạp Trường. Lạp viết có bộ nguyệt có nghĩa là tháng chạp. Trường viết có bộ nhục là ruột. Thịt heo dồn vào trong ruột phơi nắng tháng chạp. Xin đọc thêm bài "tô cháo tháng chạp" có đăng trong TTSB 2004. Lạp bát chúc là lễ mồng tám tháng chạp mời ăn cháo. Lúc đầu Thực tưởng tượng thêm rằng có lẽ miếng lạp xưởng dài loòng thoòng như cây nến, nên có lẽ Lạp là vì thế. Nhưng té ra không phải vậy. Lạp là nến (sáp ong) viết có bộ trùng (như côn trùng, ong). LẨU : Trúng tủ rồi đây ! Đó là đọc theo giọng Quảng. Âm hán việt là Lư. Lư là lò lửa, dễ ợt. LẬU : Thứ này thì lại không nên "trúng tủ". Thực ra đó là kiểu nói tắt của cụm từ FÁ LẬU PÈNG, âm Quảng. Âm hán việt là Hoa Liễu Bệnh. LẬU là liễu của từ hoa liễu. Hoa liễu thì hiểu như hoa của cây liễu, có thế thôi. Có lẽ hình dáng "chỗ ấy" khi bị bệnh thì giống giống như mấy cái hoa của liễu. Nếu muốn cho rõ thì phải nhờ cái webcam trong phòng khám của anh Hoà... ha ! ha ! LÌ XÌ : Âm Quảng. Hán việt là Lợi thì hoặc lợi thị. Lợi là lẽ đương nhiên. Ba hồi chữ Xì viết như thì là, bốn hồi lại viết như chữ thị có nghĩa là chợ búa. Chẳng phải Tết mới lì xì, nhân dịp lễ lớn như cưới hỏi, khai trương cũng lì xì hết ráo. Bây giờ thì vô gặp mấy "ổng" không lễ lạy gì hết nhưng vẫn phải đưa phong bì như thường!?! LỤC TẦU XÁ : Chè đậu xanh, đã bàn. MĂ TẤU : Âm Quảng là mạ tốu. Âm hán việt là mã đao. Đao thì dễ hiểu rồi. Tại sao lại là Mã ? Có phải là mang theo lúc đi ngựa không? MẠI BẢN : Âm Quảng mại pảl. Âm hán việt là Mãi biện. Mãi như bán buôn. Biện như bàn cãi, hùng biện. Tức là mấy anh đầu mối bán buôn. MẠT CHƯỢC : Âm Quảng Mà Chược. Hán Việt là ma tước, tức là con chim nhỏ như chim sẻ. Nhưng nếu hỏi Thực tại sao lại có "chim" vô đây thì chịu thua. Nhờ cao nhân chỉ giáo thêm. MẬU : Giọng Quảng. Hình như chỉ là thổ âm Quảng, không có âm hán việt. Âm hán việt chữ không là phủ, đọc theo quan thoại Bắc Kinh cũng là fủ. Rất xa với chữ mậu. Vả lại thấy ông Lê Ngọc Trụ viết lạ hoắc, không phải là chữ phủ cũng không phải là chữ vô. Vô đọc theo quan thoại là wủ. MẬU HẨU : không tốt. MẬU LÚI : không tiền, sạch túi. Xin xem thêm đoạn cha Vinh viết về bài xì phé và bài xập xám. XÌ PHÉ : Ông Lê Gia viết là SÌ PHÉ. Sì với chữ S. Bởi vì ông nghĩ rằng SÌ là do chữ SI (HV), cũng đọc là SAI, có nghĩa là chọn lựa và so sánh với nhau. PHÉ là từ chữ PHI (HV), có nghĩa là từng cặp từng đôi. Ông lại nói rằng cũng có thể là do chữ PHỆ (HV) có nghĩa là từng nhóm, từng đống chống lại. Mình cũng hay nói "phản phé", có lẽ cũng từ đấy. MẬU XẨU : XẨU thì ông Lê Gia nói rằng là do chữ THẤU (HV) mà ra, có nghĩa là ăn khớp đồng bộ với nhau. Xẩu bài là quân bài ăn khớp với nhau. Ông Lê Gia có chú thích thêm chữ Mùn Xẩu, không biết có giống chữ Mậu Xẩu hay không. Mùn là do chữ MÂN, nghĩa là hòa hợp, hoặc là do chữ MÔN là nhiều, hoặc là do chữ MÃN, đầy đủ, hoặc là do chữ MAN, kéo dài suốt. Xem điệu bộ thì ông Lê Gia cũng không chắc lắm. Mấy ông khác như Vương Hồng Sển, Lê Ngọc Trụ và mấy cuốn tự điển khác thì không có đề hoặc không giải thích đến nơi đến chốn.MÌ CHÍNH : Quảng đọc là Mềi Chính. Hán Việt là Vị Tinh. Vị như mùi vị. Tinh như tinh tuyền, tinh xảo. Tức là bột ngọt. Tiếng Quảng - Tiếng Tiều 2 NGẦU PÍN : Quảng đọc là ngầu píl. Hán Việt là Ngưu Tiên. Ngưu là bò. Tiên viết có bộ cách (da) chỉ nghĩa và tiên (roi) chỉ âm. Ông Lê Ngọc Trụ lại chú là ngầu biên làm tớ lật chữ biên, chữ phiến... mỏi cả tay mà không thấy. Té ra ổng đọc theo âm Bắc Kinh của từ Bian... NHẨM XÀ : Quảng đọc là ỷâm xà, tức là ẩm trà. NHỊ TỲ : âm Quảng của chữ Nghĩa Địa, đã nói ở trên (xem hui nhị tì) PHÁ LẤU : Tiều đọc là phá lấu. Hán Việt là đả lỗ. Lỗ là muối mặn, kho mặn. Đả lỗ là ướp mặn. Thịt phá lấu thì khỏi cần tả chi cho nhiều, chỉ cần tưởng tượng với chai đế là đã nhỏ dãi. PHÁNH THÒN XÁNG : Quảng đọc là fảl thoòng xál. Hán Việt là phiên đường sơn. Chữ này ít thông dụng, tớ chưa bao giờ nghe, nhưng cũng xin biên ra đây bởi vì cái chữ Thòn Xáng hay Đường Sơn. Lật từ điển tìm ý nghĩa của chữ Đường Sơn mà chẳng thấy cuốn nào giải thích cho rõ ràng. Tại sao lại thắc măc. Tại vì ai mà không nhớ phim "Đường Sơn đại huynh" mà Lý Tiểu Long thủ vai chính. Ông Lê Ngọc Trụ nói rằng Đường Sơn có nghĩa là Tàu (Trung Quốc). Nếu đúng thế thì "Đường Sơn đại huynh" là đại ca người Tàu, có thế thôi. Còn chữ Phiên có nghĩa là về. Phiên Đường Sơn là đi về Tàu, quê cha đất tổ của họ. PHAY : Phay như thịt gà xé phay. Quảng đọc là fai. Hán Việt là khối, tức là miếng nhỏ xé vụn, lát mỏng. PHÌ LÚ : Quảng đọc là fèi lôu. Hán Việt là phì lão. Phì là mập. Lão của Tàu không phải luôn có nghĩa là ông lão. Lão thường để chỉ một người bạn, một người quen. Như tớ hay gọi anh em bằng Lão. Nôm na là thằng mập. PHỔ KY : Quảng đọc là fỏ kêi. Hán Việt là hỏa ký. Hỏa là người giúp việc làm bếp, ký thì như thư ký. Hỏa ký là anh bồi chạy bàn hoặc người giúp việc trong tiệm buôn bán. PHỔ (Phở, phổi) TAI : Quảng đọc là hỏi tai. Hán Việt là Hải Đới. Hải là biển, đới là dây. Rong biển. Nấu chè tàu thưng (đậu xanh) với phổ tai (rong biển). PHỞ : Tiếng này thì bàn cãi cả ngày không hết. Có người nói rằng Phở là từ chữ Pot au feu, một loại "xúp" Tây. Mùa đông tới thì tớ vẫn hay nấu pot au feu cho cả nhà ăn mấy ngày. Dễ ợt. Hành, poireau, carốt, củ cải trắng, khoai tây, cần tàu nấu chung với xương bò và thịt bò cho thiệt nhừ thì thành pot au feu. Nhưng ông Lê Ngọc Trụ lại nói rằng phở là từ ngầu ỵuc fảnh. Ngầu ỵuc là ngưu nhục, thịt bò. Fảnh là phấn. Phấn viết có bộ mễ là đồ làm bằng bột gạo. Nhưng ông không giải thích rõ tại sao từ fảnh mà lại lọt ra thành phở. Hình như Nguyễn Tuân có lối giải thích riêng của ông ta. Mai mốt có thêm giờ rảnh thì sẽ tìm hiểu cho tường tận. SỞ HỤI : Đó là đọc theo giọng Tiều. Hán việt là sở phí. Thí dụ : Sở hụi đám tiệc này bao nhiêu? TẢ PÍN LÙ : Âm Quảng là Tả Píl Lồu. Hán việt là Đả Biên Lư. Đả không phải chỉ là đấm đá như "đả phiên thiên hạ vô địch thủ", nhưng có thể hiểu như làm một hành động nào đó. Biên như biên giới, Lư là lẩu tức là cái lò lửa. Tại sao lại là biên? Có lẽ ý nói rằng anh em xúm lại chung quanh (biên) món lẩu để nhậu chơi. Có phải nên hiểu chữ biên như thế không? Sáng nay có đọc câu Kiều : Dường như bên nóc bên thềm / Tiếng Kiều đồng vọng, bóng xiêm mơ màng. Thì "bên nóc bên thềm" có lẽ phải hiểu rằng chung quanh đây. TÀI XỈU : đã bàn. Đọc giọng Quảng. Âm hán việt là đại tiểu, tức chơi lúc lắc ăn tiền. Đặt theo số lớn (đại) và số nhỏ (tiểu). TÀO KÊ : đó là đọc theo âm Tiều. Âm hán việt là bảo mẫu, tức là mụ Tú Bà, chủ nhà điếm. TÀU HỦ : Quảng đọc là Tầu Fù. Âm hán việt là đậu phụ hay đậu hủ. TÀU HỦ KI : Quảng đọc là Tầu Fù phềi. Phềi là Bì, tức là da. Tàu hủ ky là lớp váng vàng nổi trên mặt khi nấu đậu hủ. TÀU VỊ YỂU : Quảng đọc là Tầu Mểy Yầu. Hán Việt là đậu vị dầu. Đậu như đậu nành. Vị là mùi vị. Dầu là chất cốt. TÁU hay TÁO XỌN : Tiều đọc là Tàu Xọn. Âm hán việt là đậu soạn, tức là đậu xanh. TẰNG XẠI : Tiều đọc là Tằng Xại. Âm hán việt là đông thái. Đông như mùa đông. Thái là rau. Một thứ cải bắc thảo ướp muối để dành ăn qua mùa đông. Ở Tây bây giờ họ thường bán cải tằng xại trong một cái hủ tròn tròn dẹp dẹp làm bên Tàu nhập cảng qua. Ngon và rẻ. Mỗi lần làm một món gì cần có nhân thịt thì tớ bỏ thêm chút tằng xại thái thiệt nhỏ cho thêm chút mùi. TẨM QUÁCH : Đó là đọc theo giọng Quảng. Hán việt không có chữ tương đương với chữ Tẩm, có lẽ đây là một thổ âm Quảng. Quách là âm hán việt của chữ Cốt. Thí dụ như xí quách (trư cốt) tức là xương heo. Cũng còn đọc tẩm quách là tẩm quất. Ba cái đồ đấm bóp kiểu Tàu đó mà. XÀ BẦN : Tiều đọc là chập bầng. Hán Việt là thập bình. Thập như thập cẩm, bình viết như chữ bình. Nghĩa là đủ thứ loạn xà ngầu. Bây giờ người ta gọi xà bần là gạch ngói nát vụn, nhưng lúc trước xà bần cũng còn được dùng để chỉ đồ ăn dư, đồ ăn vụn. XÁ LỊ : Quảng đọc là xùe lỉ. Hàn việt là tuyết lê. Tuyết viết như tuyết trắng, lê như trái lê. Tức là trái lê, có vậy thôi. Ổi xá lị là trái ổi to và ngon ngọt như trái lê. XÁ XÍU : đọc theo giọng Quảng, thổ âm Quảng? Khi viết thì chữ Xíu đọc theo hán việt là thiêu. Thịt xá xíu thì ai mà không biết. XẤC BẤC XANG BANG : đó là tại mình đọc theo giọng Quảng. Hán việt là thất quốc tha bang. Thất là mất, quốc là đất nước, tha là của người ta, bang cũng có nghĩa là nước nhà. Thất quốc tha bang là phải đi qua xứ người sinh sống. XÂM BỔ LƯỢNG : đó là đọc theo giọng Quảng. Hán việt là thanh bổ lương. Thanh là tươi mát, bổ là bổ béo, lương cũng có nghĩa là lành lạnh mát mát. Đã là người Việt thì ai mà chưa ăn chè Thanh Bổ Lương? XẨM : Đọc theo giọng Quảng. Hán việt là Thím. Nghĩ cũng vui. Chệt là chú, thì mình lại đọc theo Tiều. Xẩm là thím thì lại đọc theo Quảng. Chú Chệt, thím Xẩm đấy! XÍ LẮC LÉO : tớ vẫn còn nhớ bài cải lương hề : xí lắc léo, ông liệu thân! mằng nó đừng đụng tui... Đó là mình đọc theo Quảng Xỉ léo. Âm hán việt là tử liễu. Tử là chết, liễu là xong rồi. Nôm na là coi chừng chết ngheng mày ! XÍ MỤI : Quảng đọc là Xúi mùi. Hán việt là Toan Mai. Toan là chua, Mai là trái mai. Mấy cô mấy bà, nhất là mấy bà mang bầu, ai lại không biết xí mụi. Bạc = trắng (HV: bạch); vàng bạc; trắùng như bạc. Bò bía (TC). Bò bía gồm có bánh tráng bột gạo hoặc bột mì, bọc nhưn (gồm nhiều nhất là củ sắn đã xào chín, vài con tôm khô nhỏ, vài miếng lạp xưởng mỏng đã luộc chín, đậu phộng rang). Bảo kê (TC = bảo đảm bồi thường thiệt hại theo khế ước thỏa thuận. Bảo kê nhân thọ, bảo kê xe cộ, bảo kê sức khỏe v.v. Bín = bện lại với nhau như tóc thắt bín hay giác bín (HV: biện). Bò hó náng (TC) = người không tốt; HV: bất hảo nhân; Cai : chừa bỏ món đã ghiền, (HV : giới). Thí dụ „cai“ thuốc. Cánh chỉ (QĐ đọc cá-ying chi-i, HV: gia ứng tử = cũng là một loại kẹo trái cây) chạp phô (tạp hóa), hay là tiệm hàng xén Cảo : vặn xoáy ra (thường là vặn theo chiều ngược). Động từ cảo thường do các thợ máy dùng. Cấy báo = bánh bao nhưn thịt gà. Cón (cón = láng) dân ta xài các t? ghép láng cón = thật láng, s?ch cón = hết sạch, không còn chút gì, thật sạch. Cống hỉ phát xồi = cung hỉ phát tài . Lời chúc đầu năm tương đương với „cung chúc tân xuân“ của dân ta. Cu ki = một mình không ai giúp, đơn độc ; HV: tự ký. Sao lúc nào anh cũng cu ki vậy? Cú lũ = anh cao (HV: cao lão). Cù lũ = tù binh; cù lũ còn là tên một mẫu trong bài „xập xám“ (bài 13 lá), hay phé (bài 5 lá) của Tàu. Mẫu nầy gồm gồm ba lá bài giống nhau đi chung với một đôi. (Mẫu bài gồm 5 lá bài). Cũ xì = rất là cũ xưa (HV: cổ thì) Chay = kiêng thịt; „xực chay“ = ăn cơm với rau cải thôi; HV : „thọ trai“. Chí quách, còn gọi là xí quách. Có nhiều người, nhất là dân „nhậu“, khi vào tiện ăn trưa, trước khi gọi hủ tíu, hoặc hoành thánh, họ gọi „chí quách“ để nhăm nhi với bia hay với rượu trắng. „Chí quách“ có nghĩa đơn giản là „xương heo“ (chí = heo; quách = xương). Nhưng trong tiệm ăn, đây là món xương heo đã được dùng để nấu nước lèo. Xương đã hầm lâu trong nước sôi, nên lớp thịt mỏng hoặc gân còn dính ngoài xương đã trở nên rất mềm dễ gặm để tách rời khỏi xương. Vì vậy dân nhậu thích ăn „chí quách“ lắm. Nghĩa bóng là „sức lực“. (Anh ta hết „xí quách“ rồi, không làm gì được nữa). Chía (TC) = ăn. Anh ấy chía một hơi hai dĩa bánh cuốn. Chi-ệc hay chệc = chú = (TC) em của cha, hoặc là tiếng gọi một người lớn, nhưng nhỏ tuổi hơn cha mình (HV:thúc). Da = cha (tiếng gọi cha hay gọi người lớn). Dách = một (HV: nhất, nhứt). Số dách = số một, đứng đầu. Dầu = chất béo từ động vật (mỡ), hay từ thực vật (dầu). Như mỡ bò, dầu ô liu v.v. Dầu chá quảy. Có thể nói đây là một trong những chữ gốc Tàu chẳng những thông dụng ở vùng Đồng Nai Cửu Long mà hiện nay còn thông dụng ở hải ngoại nữa. Những tiệm bán cháo cá, cháo lòng, hủ tiếu v.v., đều có bán „dầu chá quảy“ . Tiếng QĐ, „dầu chá quảy“ có nghĩa là „quỷ chiên dầu“ (hoặc mỡ). Đây là một loại bánh bột mì gồm hai miếng dính lại và, trong dầu thực vật hay trong mỡ (động vật). Nhưng tại sao là hai miếng? Và tại sao gọi là quỷ chiên? Bánh nầy có liên hệ đến hai nhân vật đời Nam Tống bên TH. Đó là Tần Cối và Nhạc Phi. Tần Cối đã dùng địa vị Tể Tướng của mình, xui giục vua Tống Cao Tôn ký hòa ước nhượng đất cho nước Kim. Nhạc Phi là võ tướng trung thần bị gian thần Tần Cối hại chết . Dân chúng thương tiếc Nhạc Phi và rất ghét Tần Cối . Vì vậy sau khi vợ chồng Tần Cối bị xử tử (bằng cách trói chung lại và bỏ vào vạc dầu sôi) dân chúng vẫn tiếp tục tỏ bày sự chán ghét vợ chồng Tần Cối, nên chế ra bánh „dầu chá quảy“, gồm hai miếng bột ghép chung lại, tượng trưng vợ chồng Tần Cối. Dụ khị = nói thế nào cho người khác tin mình (khị = nó). Đầu nậu = người đứng đầu một chuyện gì hay một nhóm người khác (HV:đầu não). Giá (TC:Thầu giá; HV:đậu nha) = mầm đậu = giá Há cảo = bánh tôm (há = tôm, cảo = bánh); bánh gồm bột bao quanh con tôm đã lột vỏ, và hấp chín. Hắc ín = loại nhựa đen dùng trộn với đá xay nhỏ để trải đường còn gọi là dầu hắc; HV: hắc yên. Hàm bà lằng (TC) = tất cả, toàn bộ; biến nghĩa của chữ nầy là „đủ thứ“ (vật dụng từ a đến z) như chữ „thập cẩm“. Hầu bao = cái ví hay cái „bóp“ đựng tiền hay đựng giây tờ quan trọng. Hẹ = „khách“: tên một chủng tộc xưa ở trung nguyên TH. Họ đã di cư đến Quảng Đông, Phước Kiến, TH, nên người QĐ gọi họ là „khách“. Ở VN cũng có người Hẹ. Hàu xì = con nghêu hay con hào phơi khô. Hò, xử, xang, xê cống, líu: tên các bậc âm trong cổ nhạc (HV đọc: hà, sĩ, thượng, xích, công, lục). Hoành thánh = „mây nuốc“ vì có cái võ bên ngoài (giống mây) „nuốc“ (bao quanh) cái nhưn bên trong (HV : vân thôn); Hộp = vật dùng để đựng. Ăn ở tiệm, còn dư thực phẩm có thể xin hầu bàn „lượng cơ hộp = hai cái hộp để đem thức ăn dư về. Hủ tíu (TC đọc quẻ tíu; HV: qua điêu) nôm na là bánh phở . Nhưng chữ „hủ tíu“ chỉ chung thức ăn gồm có bánh phở, thịt heo hay các loại thịt, cá, nấu theo kiểu Tàu. Xin nhớ là những loại „hủ tíu“ nầy không bao giờø được gọi là „phở“ cả vì món chánh là thịt heo. „Phở“ được coi là thức ăn độc đáo của VN mặc dầu „bánh phở“ tức bột gạo cọng dài và khô khi chưa nấu đích thực là một loại „hủ tíu“ như của Tàu. Xin nhắc lại ở đây là tiếng „phở“ có lẽ có nguồn gốc là chữ „phảnh“ trong nhóm chữ „ngầu dục phảnh“ ( = hủ tíu thịt bò) của QĐ. Hui nhị tỳ = về nghĩa địa = chết (TC/QĐ: hui, HV:hồi=về Lạp chạp (TC) = lộn xộn. Lạp xưởng. Trong các món xôi của dân ta có món xôi „lạp xưởng“ (tiếng HV: „lạp trường“). Đây là món dồi thịt heo (có lộn mỡ) ướp muối diêm, gia vị, và dồn vào ruột heo rồi phơi nắng, hoặc sấy ấm cho khô. Lẩu. Chữ „lẩu“ có thể nói là một chữ gốc Tàu khác sống vượt thời gian và rất phổ biến như chữ „dầu chá quảy“. Món „lẩu“ là món thông dụng trong nhiều gia đình. Hầu hết các tiệm ăn từ bình dân cho đến các cao lâu đều có món „lẩu“. Nào là lẩu mắm, lẩu dê, lẩu lương, lẩu tôm mực, lẩu hải sản, lẩu thập cẩm v.v. Chữ „lẩu“, QĐ đọc „lổ-ù“ có nghĩa là „lò lửa“. Chúng ta dùng luôn âm QĐ và đọc „lẩ-u“. Hình dạng đầu tiên của „lẩu“ là một dụng cụ nấu trong đó có cả „lò“ và „nồi“ chung nhau. Lửa được đốt từ bên dưới và sức nóng thoát lên qua một ống hình khối tròn và dài như ống khói. Vì nồi nấu có nước nằm bao quanh ống đó nên „lẩu“ còn có tên là „cù lao“. Lậu =một loại bịnh truyền nhiễm qua giao hợp. HV : hoa liễu (bệnh). Lè phè (QĐ đọc „lẹ phẹ“) = không tỏ ra siêng năng, hay quan trọng, chỉ làm cho có. Người lè phè sống qua ngày. Lì xì = tiền cho người khác, thường để trong giấy đỏ, tiền cho trẻ em ngày tết (HV: lợi thì). Mại = mua. Đây là tiếng „mại“ của QĐ. Chữ „mại“= mua của QĐ tiếng HV đọc là „mãi“. (Trong khi đó chữ „mại“ của HV lại có nghĩa „bán“ như „mại danh = bán danh tiếng, mãi danh = mua danh, mại mãi = bán buôn.) Mại bản: người thay mặt hãng buôn lớn giao dịch vơi người ngoài. HV đọc „mãi biện“ Trong số từ ngữ Tàu (TC) được thông dụng ở miền Nam có từ Mái Chính (HV: mãi tấn), là người tổ chức mua hàng, ngày nay ngang với chuyên viên thu mua. Bên cạnh đó còn chuyên viên mãi biện, mãi bản tức người môi giới, tổ chức, bán vé trong ngành chuyên chở bằng tàu bè (comprador). Mạt chược = tên một loại bài của người Tàu. Có một số dân VN cũng thích chơi loại bài nầy; Người ta thường nói „xoa mạt chượt“. Mì = tiếng đọc trại của chữ „mìn“ = bột lúa mì có pha trứng, màu vàng, cắt sợi nhỏ. Luộc chín và dùng với nước lèo và thịt heo hay hải sản. Mũ = nón (đội đầu che nắng). Nạm = bụng; dân ta xài chữ „thịt bò nạm“ để chỉ loại thịt bò lóc từ sườn bò ra, có một lớp mỡ dính sát vào lớp nạt; loại „thịt nạm“ nầy thường dùng nấu bò kho, phở nạm. Ngám = vừa đúng theo kích thước; „vừa ngám“ = vừa y, vừa triến, vừa vặn. Ngầu: 1. = bò; ngầu dục = thịt bò (HV: ngưu). 2. =hung dữ, quạu quọ, khó tánh. Nhẩm xà. QĐ nghĩa đơn giản là „uống trà“ (HV: ẩm trà). Nhưng nhóm chữ „tiền nhẩm xà“ lại có nghĩa là tiền „buộc boa“ (Pháp: pourboire) hay tiền „típ“ (Mỹ:tips) là loại tiền thưởng thêm cho người nào đã cung cấp cho mình một dịch vụ gì. Ngoài ra, sau nầy „tiền nhẩm xà“ được dùng theo nghĩa rộng hơn: đó là tiền chi phí trong việc giao tế. Theo thời gian, nó được hiểu là „tiền hối lộ“ cho công việc được thuận lợi. Pha = sợ; trong bài phé, „pha“ là chịu thua, không để thêm tiền vào nữa. Phá lấu (TC). Có thể dùng lòng heo (bao tử, gang, tim, lưỡi v.v.) ướp hương liệu, xì dầu và đem um (nấu với lửa nhỏ) cho vừa cạn nước gia vị. Món ăn nầy TC gọi là „phá lấu“. Đây là một trong những món mà dân „nhậu“ rất thích. Phàn = cơm; (HV đọc „phạn“). Đi chung với chữ phàn chúng ta có vài chữ đôi mà những người VN có bạn Tàu-Việt đều hiểu và dùng thường: Xực phàn = ăn cơm, (HV: thực phạn). Phay = mảnh vụn hay miếng mỏng. Thịt phay = thịt heo luộc cắt thành lát mỏng; gà xé phay = gà luộc xé thành miếng nhỏ trộn với rau răm và các loại rau khác (tùy ý thích của từng nhà, ca dao có câu: „Gà cồ ăn quẩn cối xay, Rau răm muối ớt xé phay gà cồ“); có thể „dao phay“ (dao lớn để chặt xương hoặc cắt thịt) cũng do chữ „phay“ nầy của QĐ mà ra. Phì phà chảy = ca nhi, cô hát. Nghĩa khác là gái điếm. Phổ ky = người hầu bàn (bồi bàn) trong tiệm ăn hay nhân viên bán tiệm tạp hóa. HV đọc „hỏa ký“. Phổi tai còn có tên VN là „khổ tai“ (HV :hải đới). Đó làø „rong biển“, và cũng là một vật liệu thường có trong món tráng miệng khác là „chè đậu xanh“ mà QĐ gọi là lục tầu xá (HV: lục đậu sa); hồng tầu xá = chè đậu đỏ Phóng xủi = gió, nước; HV: „phong thủy“ = chữ chỉ về việc phương hướng, địa thế đất đai. Thầy phóng xủi còn được gọi là thầy địa lý sống bằng cách coi xem phương hướng, địa thế coi có hạp với người cần làm một việc gì. Sâm bổ lượng. (QĐ : txíng pổu lu-ởng, HV : thanh bổ lương) là một „vị thuốc mát bổ (gồm) có phổi tai, bo bo, hoài sơn, bá hợp hoa, trái táo khô. . . ăn dưới hình thức chè“ (Lê Ngọc Trụ). sở hụi= sở phí, chi phí Tả pín lù. Cách đây khoảng trên bốn thập niên, hay lâu hơn, món „lẩu“ còn có tên là món „tả píl lù“ (đọc trại thành „tả pín lu“). Người ta chuẩn bị các loại rau (tùy ý thích) và các loại khác như cá, tôm, thịt heo (hoặc gà, bò v.v.) dọn lên bàn ăn. Đốt lửa nấu sôi nước pha giấm, hoặc nước lèo (hoặc nước có pha mắm xay nhuyễn). Khi nước sôi, mỗi người tự để rau cải và loại tôm, thịt mình thích vào nước lèo đang sôi. Khi thấy độ chín vừa ý thích, gắp ra cuốn bánh tráng, chắm mắm nêm hay nước mắm pha và ăn. Nói khác đi cách ăn nầy y như ăn món „bò nhúng dấm“ trong bữa ăn „bò 7 món“. Tiếng QĐ, „tả píl lù“ , HV đọc „đả biên lư“ nghĩa đen là „đánh bên lò“ (2). Ngôn ngữ QĐ dùng ba chữ nầy để chỉ món ăn vừa tả ở đoạn trên. Dân ta sau nầy đọc trại một chút thành „tả bín lù“ hoặc „tạp bín lù“. Nhóm chữ nầy có khi được dùng theo nghĩa „đủ thứ“ như trong nghĩa chữ „thập cẩm“. Ngày nay, „lẩu“ là món ăn với lò lửa ngay trên bàn ăn dù dùng hình thức „cù lao“ hay không. Điều cần nói là trong cách ăn „lẩu“, các món vật liệu đã được nấu trước rồi, lò lửa chỉ có phận sự giữ cho món ăn tiếp tục còn nóng, chớ không có phận sự „nấu chín“. Còn ăn „tạp bín lù“ hay „nhúng dấm“ (hay „nhúng nước lèo“) thì rau cải, thịt, và các hải sản còn tươi (chưa nấu chín) sẽ được nấu từng phần tại bàn ăn; việc „nấu“ và „ăn“ xen kẽ suốt buổi ăn. Vì vậy, chủ nhơn của bữa tiệc phải lo canh sao cho có đủ sức nóng giúp nước sôi mau, nếu có ai để nhiều thức ăn vào nước lèo. Và vì mỗi người tự chọn số lượng và tự nấu lấy, nên độ chín của của vật liệu có thể khác nhau theo ý muốn của mỗi người. Như vậy „lẩu“ và „nhúng dấm“ là hai cách ăn khác nhau mặc dù cả hai đều dùng „lò lửa“ tại bàn ăn. Tài = lớn, (HV: đại); Xỉu = nhỏ (HV:tiểu); tài xỉu = lớn nhỏ = tên một loại cờ bạc. Tài phú: người lo về trông coi tiền thu, xuất Tài lũ = anh, tiếng xưng hô để gọi một người lớn hơn mình. Tằng xại (TC), HV=đông thái. Đông là mùa đông, thái là tất cả những loài rau cỏ ăn được. Nghĩa rộng: tằng xại, tăng xại là rau cải ướp gia vị dự trử để dùng vào mùa đông. Đặc sản trung quốc tằng xại là cải muối có gia vị, còn có tên là „cải bắc thảo“, thường dùng để ăn như một món dưa mặn, hay có thể để vào canh thịt, thịt chưng, hoặc nước lèo bò viên. Tằng khạo (TC). Theo Ông Lê Ngọc Trụ, „tằng khạo“ (HV: đồng khảo) là người thay mặt chủ điền trông nom giùm những thửa ruộng của chủ (làm việc không công) HV: đồng khảo. Theo TS Phan Tấn Tài, „tằng khạo“ hay „từng khạo“ là người thông ngôn. Người từng khạo đóng vai trò người cai (trong thực tế họ là người ra lịnh thay chủ), cai thợ, cai công (nông nghiệp), cai thuyền. Tẩy = đáy hay mặt dưới của một vật (HV: „để“). Trong loại bài „phé“, „tẩy“ là lá bài úp. Những người chơi loại bài nầy quan sát vẻ mặt của đối phương và đoán lá „bài tẩy“ của đối phương để quyết định „pha“ hay chịu thua, hoặc quyết định „tố“ tức là để thêm tiền vào thách thức đối phương có dám thêm tiền cho bằøng số hoặc thêm nhiều hơn nữa để thách thức. Nghĩa bóng của chữ „tẩy“ là việc được giấu kín, hay bề mặt thực sự của một việc, không muốn người ngoài hay đối phương biết; nếu họ biết được sẽ có điều bất lợi cho người dấu tẩy. Tẩy chay = một cách biểu lộ sự phản đối một việc gì hay một người nào qua hình thức tránh tất cả mối liên hệ với việc hay người đó. Tàu vị yểu (đọc trại của chữ „tàu mêi yầu“ = nước chấm làm bằng tương đậu nành. Còn gọi là „xì dầu“. Tẩu : do chữ yíl tẩu = cái ống điếu để hút thuốc. Tía : Cha (TC & QĐ = cha, dượng). Chữ nầy rất thông dụng ở miệt Hậu Giang. (Ca dao VN : Con cò nó mổ con lươn, Bớ chị đi đường (ghe lườn) muốn tía tôi không, Tía tôi lịch sự quá chừng, Cái lưng mốc thích cái đầu chơm bơm. Tiệm xấm hay tiệm xâm có nghĩa là „ăn sáng“ hay „ăn lót lòng“; (HV:điểm tâm). Nhưng „tiệm xâm“ là cách lót lòng với những món ăn rất „Tàu“ có tên quen thuộc vì đã bị Việt hóa. Tố (QĐ, QT) = nhiều. (HV: đa) Trong bài „phé“, tố là thêm tiền để thách thức đối phương đánh theo. Nếu đối phương không theo là đối phương chịu thua. Nếu đối phương tố mà ta không dám theo (vì sợ nếu theo thì bị thua nhiều hơn) thì ta thua số tiền đã đặt ra ở những lần „tố“ trước. Tùng = lá bài được để ngửa lên trong một vòng của bài „cách tê“ vì trong vòng đó nó là lá bài lớn nhất. „Tiêu tùng“ là không có lá nào để ngửa. Tiêu tùng còn có nghĩa là mất hết cơ hội rồi. Tửng 1. (TC = đứa trẻ nhỏ) như thằng tửng; 2. còn tửng của QĐ có nghĩa là sang nhượng lại như: Anh tôi có „tửng“ một căn phố thương mại gần chợ để mở tiệm cơm. „Tiền tửng“ một cái nhà là số tiền phải đưa cho một người để họ dọn ra và người chịu „tiền tửng“ sẽ dọn vào nhà đó. Tỷ (TC) = em trai, còn là tên cho con trai. Thằng Tỷ năm nay được tám tuổi. Thầu kê (TC) = ông chủ. Thầu xáng = người sếp, người cầm đầu của nhóm phổ ky. HV : „đầu sanh“. Thấu cấy = ăn cắp gà. (HV: thâu kê). Nghĩa bóng là lừa gạt. Gạt gẫm người khác. Không thể tin ông ấy được vì thỉnh thoảng ông ta chơi trò „thấu cấy“. Thò lò = cái bông vụ, một loại đồ chơi của trẻ em. Nó cũng là một vật dụng dùng trong bài bạc. Thồi. Dính líu tới nhà hàng Tàu, chúng ta có chữ „thồi“ = bàn tiệc . HV đọc là „đài“. Một nhận xét, nhưng không có cách giải thích thích đáng, là người Bắc dùng chữ „thồi“ thường hơn dân Nam khi nói đến tiệc tùng ở nhà hàng Tàu. Dân trong Nam thường dùng chữ „bàn“. Thùng phá xảnh = một con bài trong bài „xập xám“. Con bài nầy gồm năm lá cùng „một nước“ (cùng loại) nhau. HV gọi là „đồng hoa duẫn“. Về bài sập xám, có hai hạng sau đây là hai con bài lớn: Nhứt „tứ quí (hạng nhất là bốn lá bài giống nhau như 4 lá ách, hay 4 lá tám), nhì „đồng hoa“ (thùng phá sảnh). Xà bần : Do tiếng „chập bần“ của TC = nhiều món trộn lẫn với nhau. Gạch đá xà bần là gạch đá vụng do việc đập phá sân hay nền nhà, đổ lẫn lộn nhau thành đống. „Nồi xà bần“ là nồi nấu chung nhiều món ăn dư của buổi tiệc hay của bữa ăn trước. Xá xíu = thịt heo ram có màu đỏ Xá lỵ trái lê Tàu; HV:tuyết lê Xẩm = „thím“ = vợ của chú. Thí dụ: Sao chú và „xẩm“ không dẫn em Hoa đi theo cho vui. Dân ta dùng luôn hai tiếng Việt và QĐ „thím xẩm“ và hiểu là „thím xẩm“ là thím người Tàu, hay „người đàn bà Tàu“. Xập kỉ nìn = chỉ vật cũ kỹ lắm rồi. ((HV:thập kỉ niên = (đã xài từ) mười năm rồi)). Vật đã quá cũ, quá xưa. xây lũ cố = em nhỏ, thằng nhỏ Xế = xe. Tài xế = người lái xe. Xê cố = kem lạnh (cà rem); HV: „tuyết cao“. Xí í-léo (TC) = chết; (HV:tử liêu); dân ta đọc trại thành „xí lắt léo“. Xí mứng (TC) = bốn cửa. Nghĩa bóng là dùng kế, hay phương cách làm người khác thi hành theo ý mình và có lợi cho mình. Thí dụ: Anh đó chơi „cú xí mứng“ đễ dụ mầy hùn vốn (mượn tiền) cho ảnh làm ăn. HV đọc là „tứ môn“. Xí muội = một loại kẹo (mứt) trái cây khác, nhiều vị mặn hơn ngọt, HV đọc là „toan mai“ sau nầy thành „ô mai“) Xiên xáo hay xương xáo (TC) = thạch đen, một loại thức ăn chế biến từ thực vật; QĐ gọi nó là „lường phảnh“ = bột mát. Xín xái (TC) = sao cũng được; xín xái bò lái bò khự (TC) = bỏ qua đi, sao cũng được mà, tính đại khái cho xong. Xính xáng (QĐ và QT đọc gần giống nhau) = ông, thầy hay cô giáo, chồng (tiếng xưng hô). HV : „tiên sinh“. Xíu mại = thịt heo hoặc bò, băm nhỏ, ướp gia vị, có thể có một lớp da „hoành thánh“ bọc một phần, có thể có thêm tôm, núm rơm hay núm đông cô trộn chung trong thịt băm, và được hấp chín. Xuận xủi xuận phong = thuận gió thuận nước; đây là câu chúc cho một người hay nhiều người sắp đi xa. (VN ta cũng có câu chúc „thuận buồm xuôi gió“). Xủi = nước; quảnh xủi = nước sôi, pín xủi = nước đá lạnh. Xủi cảo = bánh nước, giống như hoành thánh nhưng to hơn, ngoài thịt heo bằm ra, thường có tôm, và nấm mèo, dùng làm nhân, và có hình bánh quai vạc của VN. Xường xám = áo dài (đàn bà), kiểu Thượng Hải, tay ngắn, hoặc dài, hai vạt trước và sau như áo dài VN nhưng bó sát gần chân , có xẻ hai bên từ hông xuống hết chiều dài của áo. Đây là một kiểu áo trông rất „sexy“. (HV : trường sám). Yến (TC) = 10 cân = 6 kilô ; đơn vị đo lường (trọng lượng) ngày xưa. Ẩm thực Trung Quốc 中國菜 Ẩm thực Trung Quốc (Pháp, Thổ Nhĩ Kỳ) --- 4 trường phái Xuyên 川菜(Tứ Xuyên四川菜), Hoài Dương 淮扬菜(Giang Tô 江穌菜), Việt 粵菜(Quảng Đông廣東菜), Lỗ 魯菜(Sơn Đông山東菜) 8 trường phái Xuyên 川菜(Tứ Xuyên四川菜), Tương 湘菜(Hồ Nam湖南菜), Việt 粵菜(Quảng Đông廣東菜), Lỗ 魯菜(Sơn Đông山東菜), Mân 閩菜(Phúc Kiến褔建菜), Chiết 浙菜(Chiết Giang浙江菜), Huy 徽菜(An Huy安徽菜), Tô 穌菜(Giang Tô 江穌菜) 10 trường phái Kinh京菜 - Thượng Hải 上海菜 12 trường phái Thiểm Tây 陝西菜 - Dự 豫菜 14 trường phái Liêu 辽菜 - Ngạc 鄂菜 16 trường phái Tân 津菜 - Vân Nam 云南菜 8 tân trường phái Lũng 陇菜 - Hàng Bang 杭帮菜 - Cát Lâm 吉林菜 - Liêu 辽菜 - Dũng 甬菜 - Thiểm Tây 陝西菜 - Tấn 晋菜 - Hỗ 沪菜 --- Ẩm thực Quảng Đông粤菜 gồm Quảng Châu广州菜, Triều Châu潮州菜, Khách Gia客家菜, Thuận Đức順德菜, Hồng Kông香港菜, Ma Cao澳門菜 (có thuyết nói là Ẩm thực Quảng Đông: hình thành từ 3 truyền thống nấu bếp là Quảng Châu, Triều Châu và Đông Giang) (có thuyết nói là Ẩm thực Hồ Nam nổi tiếng với 3 thành phần, đó là bếp lưu vực Hương Giang, bếp khu vực hồ Động Đình và bếp miền núi Hồ Nam) (có thuyết nói là Ẩm thực Chiết Giang bao gồm các món ăn của Hàng Châu, Ninh Ba, Thiệu Hưng. Chủ yếu là của Hàng Châu) (có thuyết nói là Ẩm thực Phúc Kiến bao gồm các món ăn Phúc Châu, Tuyền Châu và Hạ Môn, chủ yếu là món Phúc Châu) (có thuyết nói là Ẩm thực An Huy bao gồm các món ăn của miền Nam An Huy, khu vực dọc sông Trường Giang và Hoài Hà) Ẩm thực Hoài Dương淮扬菜 gồm quốc yến Trung Quốc中國國宴菜 Ẩm thực Tô苏菜 gồm Kinh Tô京苏菜, Tô Tích苏锡菜, Từ Hải徐海菜 Ẩm thực Đông Bắc东北菜 gồm Long Giang龙江菜, Cát Lâm吉林菜, Liêu辽菜, Đại Liên大连菜 Ẩm thực Phúc Châu福州菜, Hàng Bang杭帮菜, Tân Cương新疆菜, Thượng Hải上海菜, Cống贛菜, Ngạc鄂菜, Nội Mông Cổ内蒙古菜, Quý Châu贵州菜, Quảng Tây广西菜, Đài Loan台灣菜, Hải Nam海南菜, Thanh Chân清真菜, Tây Tạng西藏菜, Thanh Hải青海菜, Hà Bắc河北菜, Cung đình宮廷菜, Quan phủ官府菜, Đàm gia谭家菜 (Ẩm thực các dân tộc ở Trung Quốc người Hà Nhì, H'mông, Duy Ngô Nhĩ, Choang, Dao, Hồi) Ẩm thực Trung Hoa ở các nước ngoài海外中國菜 như Canada加拿大中國菜, Ca-ri-bê加勒比中國菜,Philipin菲律賓中國菜, Ấn Độ印度中國菜, Indonesia印尼中国菜, Nhật日式中國菜, Hàn韓式中國菜, Malaysia馬來西亞中國菜, Pakistan巴基斯坦式中國菜, Peranakan峇峇娘惹料理, Chifa Peru秘魯中餐, Puerto Rico波多黎各式中國菜, Mỹ美式中國菜, Singapore新加坡菜 --- 西湖醋鱼 东坡肉 西湖莼菜汤 干炸响铃 油焖春笋 叫化童鸡 龙井虾仁 荷叶粉蒸肉 干菜焖肉 宋嫂鱼羹 排南 清汤越鸡 雪菜大汤黄鱼 沙锅鱼头豆腐 鱼头浓汤 爆墨鱼卷 冰糖甲鱼 火踵神仙鸭 蜜汁火方 拔丝蜜桔 吴山酥油饼 宁波汤团 嘉兴粽子 鸡腿芋艿 --- Nếu như ở Việt Nam, món lòng lợn tiết canh bao gồm các món từ: Tiết canh khai vị, lòng, dạ dày, gan, cổ hũ, gan, cuống họng..., tiết đọng, cháo thì người Trung Quốc cũng có một món ăn tổng hợp tạm gọi là LÒNG LỢN TIẾT CANH TRUNG QUỐC bao gồm các món: Đầu đao thái 頭刀菜: Tiết lợn nấu đậu phụ và các loại rau thơm. Sát Trư thái 殺豬菜: Gồm gan lợn, thịt mông sấn, thịt thăn luộc. Bạch sắc tam vương tử 白色三王子: Thịt ba chỉ, lòng lợn, tràng luộc. Cung bộc nhục cân 宮爆肉筋: gân lợn rán giòn. Lão lạp nhục 老臘肉: Thịt lợn sề muối (Cái này ở hàng Cháo lòng tiết canh nào ở Trung Quốc cũng làm sẵn, đợi thực khách đến ăn mới mang ra). Trư cước chử thanh thái 豬腳煮青菜: Chân giò hầm rau. Ngoài ra còn có món Mi Chúc, tức cháo lòng lợn đặc quánh của dân tộc thiểu số Trung Quốc. Một buổi sáng đến vùng cao ở Trung Quốc, uống chén rượu nhắm mấy món này rất dễ liên tưởng đến hương vị lòng lợn quê nhà. --- Các phương pháp làm chín thực phẩm Om, Ninh, Hầm, Tần, Quay, Luộc, Nấu, Kho, Hấp, Rang, Xào, Rán, Nướng, Muối, Nộm, Sấy, Hun khói, Phơi khô, Ngâm giấm, Ngào đường, Ngâm dầu mỡ, Đông lạnh, Chay, Gỏi --- Nem Phùng - Nem nắm Giao Thủy - Nem chua Thanh Hóa - Nem lụi - Nem nướng - Nem Lai Vung Nem chạo - Chạo chân giò Kim Sơn - Chạo bò - Chạo cá - Chạo tôm Nem chạo nướng Liên Chung, Bắc Giang Nem tai - Nạm bò - Gỏi cá mè - Gỏi nhệch - Gỏi cá trích - Cá thính Lập Thạch - Cá thính Hạ Hòa Phú Thọ Thịt chua Thanh Sơn, Phú Thọ - Thịt muối chua người Dao ở Sơn La - Thịt muối chua người Mường ở Hòa Bình - Thịt chua Hà Giang - Thịt chua Tuyên Quang - Thịt chua Nghệ An - Thịt chua Quảng Nam Thịt muối - Corned beef có nguồn gốc từ Ireland. Người ta ướp thịt bò sống trong hỗn hợp nước muối, đường, muối diêm (saltpeter, muối nitrate), và gia vị trong tủ lạnh 10 ngày, rồi sau đó nấu chín với rau củ. - Prosciutto crudo, hay còn gọi tắt là crudo, có nguồn gốc từ Ý. Người ta ướp chân heo (thịt sống) với muối, giữ trong điều kiện lạnh ẩm khoảng 2 tháng. Sau đó muối được rửa sạch, thịt được treo trong điều kiện khô mát, thoáng gió, trong chỗ tối, trong nhiều tháng trời (có thể lên tới 18 tháng) để nó khô từ từ. Quá trình làm crudo khá dài, thường bắt đầu vào mùa đông lạnh, và thịt "chín" trong quá trình muối, không dùng nhiệt. - Thịt vịt muối - Đùi lợn muối Jamón Ibérico - Hải cẩu thối rữa nhồi chim chết Kiviaq Thịt hun khói - Xúc xích - Đùi lợn xông khói Kim Hoa, Chiết Giang, Trung Quốc - Thịt lợn xông khói Tây Bắc - Gà xông khói Thịt nguội - Giăm bông chín ban đầu được chích nước muối có pha với gia vị. Lượng nước chích bằng khoảng 20% lượng thịt. Sau đó thịt được trụng nưới sôi rồi hun khói hoặc hun khói trước khi trụng. Do lượng nước cao giăm bông chín phải để ở chỗ lạnh và chỉ giữ được vài ngày. Một loại nổi tiếng là Prager Schinken (Pražská šunka) của vùng Bohemia. - Giăm bông sống được sát muối rồi sau đó treo lên phơi khô hay hun khói để giữ được lâu. - Giăm bông treo khô thường được sản xuất ở các nước Nam Âu như Pháp, Tây Ban Nha và Ý, nơi khí hậu cho phép thịt được khô đi dần dần. Nổi tiếng là Prosciutto di Parma của Ý, được xát muối và treo khô trên hơn 1 năm. Cũng từ vùng này là loại giăm bông hiếm và đắt hơn, Culatello-giăm bông. - Giăm bông Serrano của Tây Ban Nha cũng được chế biến tương tự nhưng thường thì được trộn nhiều gia vị hơn. Một đặc sản khác của nước này là Jamón Ibérico Bellota, còn được gọi là Pata-Negra-giăm bông, xuất phát từ thịt của heo đen nhà, nhưng thả ra sống hoang ăn hạt dẻ (bellota) trong các rừng hạt dẻ. ba loại giăm bông treo khô khác được ưa thích là San-Daniele-giăm bông của Ý, Bayonne-giăm bông (Jambon de Bayonne) từ vùng ở nước Pháp của Baskenland và Aoste-giăm bông (Jambon de Bosses) của Pháp ở vùng Savoyer Alpen. Cũng nổi tiếng là Presunto de Chaves từ Chaves ở Bồ Đào Nha. Giăm bông treo khô thường được cắt rất mỏng vì nó dai hơn. - Giăm bông hun khói phát xuất từ những vùng lạnh và ẩm, mà cả thịt ướp muối cũng có thể bị mốc vì độ ẩm. Những sản phẩm được biết tới nhiều là Westfälischer Schinken, Holsteiner Katenschinken, Ammerländer Schinken và Schwarzwälder Schinken, mà được hun khói bằng gỗ cây thông. Thịt khô - Bò khô - Trâu khô - Mực khô - Cá khô - Sá sùng khô Thịt bò sống, cá sống, hải sản sống Tiết canh vịt, ngan, lợn, dê, tôm Trứng sống - Trứng lòng đào - Trứng vịt muối - Trứng bắc thảo - Trứng nước tiểu - Trứng vịt lộn Mắm - Tương - Tôm chua Huế - Mắm thính Hội An - Mắm rươi - Mắm cá - Mắm cáy - Mắm tôm - Mắm tép Ruốc thịt lợn, bò, nai Giò thịt lợn, bò, ốc Chả quế - Chả rươi Rắn - Côn trùng - Cà cuống - Đuông - Châu chấu - Trứng kiến Rươi kho - Lươn Nghệ An - Thịt chuột - Thịt chó - Lòng lợn Dưa chua - Sung muối - Dọc mùng muối - Dưa khoai - Nhút Đậu phụ thối Quả chay - Quả bứa Cao sằng, khẩu si, cống phù, phồng phềnh, cổng chao, áp chao thang cốt - thắng cố khâu nhục chẳm chéo, rau đắng cảy --- Tiêu chuẩn thành lập trấn 建镇标准 Kiến trấn tiêu chuẩn Dân số 5000-20000 người thì lập thành một hương 1/Tại khu vực cơ quan chính quyền nhà nước cấp huyện đóng trụ sở có thể lập trấn. 1/凡县级地方国家机关所在地,均应设置镇的建制。 1/ phàm huyện cấp địa phương quốc gia cơ quan sở tại địa, quân ứng thiết trí trấn đích kiến chế. 2/Tổng dân số không quá 20.000 người thì là hương, nếu dân không làm nông nghiệp trên 2 nghìn người thì có thể lập trấn. 2/总人口在二万以下的乡,乡政府驻地非农业人口超过二千的,可以建镇。 2/ tổng nhân khẩu tại nhị vạn dĩ hạ đích hương, hương chính phủ trú địa phi nông nghiệp nhân khẩu siêu quá nhị thiên đích, khả dĩ kiến trấn. 3/Tổng dân số trên 20.000 người thì là hương, nếu dân không làm nông nghiệp chiếm 10% trở lên cũng có thể lập trấn. 3/总人口在二万以上的乡,乡政府驻地非农业人口占全乡人口10%以上的,也可以建镇。 3/ tổng nhân khẩu tại nhị vạn dĩ thượng đích hương, hương chính phủ trú địa phi nông nghiệp nhân khẩu chiêm toàn hương nhân khẩu 10% dĩ thượng đích, dã khả dĩ kiến trấn. 4/Các khu vực sinh sống của dân tộc thiểu số, các khu vực biên giới dân thưa thớt, khu vực miền núi hoặc khu vực tập trung xí nghiệp công nghiệp nhỏ, khu vực ven cảng nhỏ, các khu du lịch, khu vực cửa khẩu biên giới, mặc dù dân phi nông nghiệp không quá 2.000 người nhưng vẫn có thể lập trấn. 4/少数民族居住地区、人口稀少的边远地区、山区和小型工矿区、小港口、风景旅游区、边境口岸等地,非农业人口虽不足二千,如确有必要,也可设置镇。 4/ thiểu số dân tộc cư trú địa khu, nhân khẩu hi thiếu đích biên viễn địa khu, sơn khu hòa tiểu hình công khoáng khu, tiểu cảng khẩu, phong cảnh lữ du khu, biên cảnh khẩu ngạn đẳng địa, phi nông nghiệp nhân khẩu tuy bất túc nhị thiên, như xác hữu tất yếu, dã khả thiết trí trấn. --- Tiêu chuẩn thành lập thành phố cấp huyện 建县级市标准 Kiến huyện cấp thị tiêu chuẩn (一)每平方公里人口密度400人以上的县,达到下列指标,方可撤县设市: 1、县人民政府驻地所在镇从事非农产业的人口(含县属企事业单位聘用的农民合同工、长年临时工,经工商行政管理部门批准登记的有固定经营场所的镇、街、村和农民集资或独资兴办的第二、三产业从业人,城镇中等以上学校招收的农村学生,以及驻镇部队等单位的人员,下同)不低于12万,其中具有非农业户口的从事非农产业的人口不低于8万。县总人口中从事非农产业的人口不低于30%,并不少于15万。 2、全县乡镇以上工业产值在工农业总产值中不低于80%,并不低于15亿元(经济指标均以1990年不变价格为准,按年度计算,下同);国内生产总值不低于10亿元,第三产业产值在国内生产总值中的比例达到2以上;地方本级预算内财政收入不低于人均100元,总收入不少于6000万元,并承担一定的上解支出任务。 3、城区公共基础设施较为完善。其中自来水普及率不低于65%,道路铺装率不低于60%,有较好的排水系统。 (二)每平方公里人口密度100人至400人的县,达到下列指标,可撤县设市: 1、县人民政府驻地镇从事非农产业的人口不低于10万,其中具有非农业户口的从事非农产业的人口不低于7万。县总人口中从事非农业的人口比例不低于25%,并不少于12万人。 2、全县乡镇以上工业产值在工农业总产值中不低于70%,并不低于12亿元;国内生产总值不低于8亿元,第三产业产值在国内生产总值中的比例达到20%以上;地方本级预算内财政收入不低于人均80元,总收入不少于5000万元,并承担一定的上解支出任务。 3、城区公共基础设施较为完善。其中自来水普及率不低于60%,道路铺装率不低于55%,有较好的排水系统。 (三)每平方公里人口密度100人以下的县,达到下列指标,可撤县设市: 1、县人民政府驻地镇从事非农产业的人口不低于8万,其中具有非农业户口的从事非农产业的人口不低于6万。县总人口中从事非农产业的人口不低于20%,并不少于10万。 2、全县乡镇以上工业产值在工农业总产值中不低于60%,并不低于8亿元;国内生产总值不低于6亿元,第三产业产值在国内生产总值中的比例达到20%以上;地方公共财政预算收入不低于人均60元,总收入不少于4000万元,并承担一定的上解支出任务。 3、城区公共基础设施较为完善。其中来自水普及率不低于55%,道路铺装率不低于50%,有较好的排水系统。 (四)具备下列条件之一者,设市时条件可以适当放宽: 1、自治州人民政府或地区(盟)行政公署驻地。 2、乡、镇以上工业产值超过40亿元,国内生产总值不低于25亿元,地方本级预算内财政收入超过1亿元,上解支出超过50%,经济发达,布局合理的县。 3、沿海、沿江、沿边境重要的港口和贸易口岸,以及国家重点骨干工程所在地。 4、具有政治、军事、外交等特殊需要的地方。具备上述条件之一的地方设市时,州(盟、县)驻地镇非农业人口不低于6万,其中具有非农业户口的从事非农产业的人口不低于4万。 (五)少数经济发达,已成为该地区经济中心的镇,如确有必要,可撤镇设市。 设市时,非农业人口不低于10万,其中具有非农业户口的从事非农产业的人口不低于8万。地方本级预算内财政收入不低于人均500元,上解支出不低于财政收入60%,工农业总值中工业产值高于90%。 (六)国家和部委以及省、自治区确定予以重点扶持的贫困县和财政补贴县原则上不设市。 (七)设置市的建制,要符合城市体系和布局的要求,具有良好的地质、地理环境条件。 (八)县级市不设区和区公所,设市撤县后,原由县管辖的乡、镇,由市管辖。 --- Tiêu chuẩn thành lập thành phố cấp địa khu 建地级市标准 Kiến địa cấp thị tiêu chuẩn 1、市区从事非农产业的人口25万人以上,其中市政府驻地具有非农业户口的从事非农产业的人口20万人以上; 2、工农业总产值30亿元以上,其中工业产值占80%以上; 3、地区生产总值在25亿元以上; 4、第三产业发达,产值超过第一产业,在地区生产总值中的比例达35%以上; 5、地方本级预算内财政收入2亿元以上,已成为若干市县范围内中心城市的县级市,方可升格为地级市。 --- New words Khu phát triển công nghiệp công nghệ cao nhà nước Trung Quốc China National High-Tech Industrial Development Zone 国家级高新技术产业开发区 Quốc gia cấp cao tân kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu (Khu khai thác phát triển sản xuất công nghiệp kĩ thuật cấp cao và mới của nhà nước) 中国高新技术产业开发区 Trung Quốc cao tân kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu (Khu khai thác phát triển sản xuất công nghiệp kĩ thuật cao và mới Trung Quốc) 国家高新区 Quốc gia cao tân khu (Khu công nghệ cao và mới của quốc gia) 国家级高新区 Quốc gia cấp cao tân khu (Khu công nghệ cao cấp và mới của quốc gia) 中山火炬高技术产业开发区 Trung Sơn Hoả Cự cao kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu (Khu khai thác phát triển sản xuất công nghiệp kĩ thuật cao Hoả Cự Trung Sơn) --- THÂM QUYẾN (深圳市) phó tỉnh cấp thị Thâm Quyến (深圳市): 1991,64km2 10 thị hạt khu: abc nhai đạo: abc xã khu Phúc Điền (福田区): 78,8km2, 10 nhai đạo: 113 xã khu 园岭街道: 10 xã khu 红荔社区、园东社区、长城社区、鹏盛社区、上林社区、华林社区、南天一花园社区、南天二花园社区、国城社区和百花园社区。 南园街道: 13 xã khu 滨江社区, 沙埔头社区, 南园社区, 园西社区, 南华社区, 滨河社区, 巴登社区, 东园社区, 玉田社区, 锦龙社区, 下步庙社区, 赤尾社区, 丽景社区 福田街道: 15 xã khu 福华社区、福安社区、福山社区、福民社区、水围社区、渔农社区、岗厦社区、海滨社区、福田社区、皇岗社区、福南社区、口岸社区、皇城社区、福宁社区和福庆社区 沙头街道: 14 xã khu 新沙社区, 新洲社区, 沙咀社区, 上沙社区, 金城社区, 金地社区, 沙尾社区, 翠湾社区, 下沙社区, 金碧社区, 新华社区, 绿景社区, 天安社区, 泰然社区 梅林街道: 15 xã khu 新兴社区, 梅丰社区, 梅京社区, 梅亭社区, 梅都社区, 龙尾社区, 孖岭社区, 新阁社区, 梅林一村社区, 下梅社区, 翰岭社区, 上梅社区, 梅丽社区, 金河社区, 银河社区 华富街道: 10 xã khu 华山社区, 黄木岗社区, 田面社区, 新田社区, 莲花三村社区, 莲花二村社区, 梅岗社区, 笔架山社区, 莲花一村社区, 彩苑社区 香蜜湖街道: 10 xã khu 竹林社区, 香安社区, 香梅社区, 香岭社区, 香蜜社区, 东海社区, 竹园社区, 建业社区, 农园社区, 翠香社区 莲花街道: 16 xã khu 福中社区、莲花北社区、景华社区、紫荆社区、梅岭社区、狮岭社区、梅富社区、福新社区、彩虹社区、彩田社区、景田社区、景新社区、景莲社区、康欣社区、景怡社区, 景秀社区 华强北街道: 5 xã khu 福强社区, 荔村社区, 通新岭社区, 华红社区, 华航社区 福保街道: 5 xã khu 新港社区, 益田社区, 石厦社区, 明月社区, 福保社区 La Hồ (罗湖区): 78,75km2, 10 nhai đạo: 115 xã khu 黄贝街道: 13 xã khu 新湖社区, 黄贝岭社区, 新秀社区, 水库社区, 新谊社区, 曦龙社区, 湖滨社区, 罗芳社区, 新兴社区, 文华社区, 碧波社区, 怡景社区, 凤凰社区 南湖街道: 14 xã khu 友谊社区, 罗湖桥社区, 建南社区, 新港社区, 建中社区, 文锦社区, 海关社区, 和平社区, 渔屯社区, 罗湖社区, 向西社区, 新南社区, 嘉北社区, 嘉南社区 桂园街道: 12 xã khu 大塘龙社区, 桂木园社区, 人民桥社区, 红岭社区, 红南社区, 红村社区, 滨苑社区, 鹿丹村社区, 老围社区, 松园社区, 洪围社区, 新围社区 东门街道: 15 xã khu 湖贝社区、新龙社区、湖容社区、立新社区、城贝社区、城东社区、锦湖社区、玉兰社区、螺岭社区、翠园社区、花场社区、东风社区、东门社区、北门社区, 书院街社区 笋岗街道: 8 xã khu 田贝社区、北站社区、洪湖社区、笋岗社区、田心社区、梨园社区、笋西社区, 湖景社区 清水河街道: 8 xã khu 清水河社区、泥岗社区、银湖社区、梅园社区、草埔西社区、红岗社区、玉龙社区, 龙湖社区 翠竹街道: 12 xã khu 百仕达社区、新村社区、翠岭社区、水贝社区、翠辉社区、民新社区、木头龙社区、翠竹社区、翠平社区、翠宁社区、愉天社区, 翠锦社区 东晓街道: 12 xã khu 东晓社区、草埔东社区、松泉社区、名地社区、独树社区、绿景社区、马山社区、港发新村社区、木棉岭社区、兰花社区、马岗社区, 木棉花社区 东湖街道: 12 xã khu 布心社区, 大望社区, 梧桐山社区, 翠湖社区, 翠新社区, 东民社区, 乐群社区, 太白社区, 翠鹏社区, 金岭社区, 金湖社区, 金鹏社区 莲塘街道: 9 xã khu 莲塘社区, 坳下社区, 西岭社区, 长岭社区, 莲花社区, 仙湖社区, 畔山社区, 鹏兴社区, 广岭社区 Nam Sơn (南山区): 182km2, 8 nhai đạo: 101 xã khu 南头街道: 12 xã khu 南头城社区、田厦社区、大新社区、大汪山社区、前海社区、红花园社区、南联社区、马家龙社区、莲城社区、星海名城社区、同乐社区、安乐社区 南山街道: 13 xã khu 南园社区、南山社区、南光社区、向南社区、北头社区、荔芳社区、登良社区、荔林社区、荔湾社区、月亮湾社区、学府社区、风华社区、阳光棕榈社区 桃源街道: 12 xã khu 龙光社区、珠光社区、塘朗社区、福光社区、长源社区、龙联社区、龙辉社区、平山社区、大学城社区、龙珠社区、峰景社区, 桃源社区 西丽街道: 12 xã khu 麻勘社区、曙光社区、松坪山社区、大勘社区、丽湖社区、新围社区、西丽社区、阳光社区、留仙社区、丽城社区、牛成社区, 白芒社区 沙河街道: 13 xã khu 明珠街社区, 华夏街社区, 光华社区, 中新社区, 文昌社区, 香山社区, 东方社区, 高发社区, 白石洲西社区, 星河街社区, 白石洲东社区, 新塘社区, 沙河街社区 蛇口街道: 12 xã khu 渔一社区、渔二社区、湾厦社区、海湾社区、南水社区、大铲社区、海滨社区、雷岭社区、海昌社区、围仔社区、东角头社区、内伶仃岛社区 粤海街道: 16 xã khu 科技园社区, 深圳大学社区, 创业路社区, 龙城社区, 南油社区, 后海社区, 京光社区, 大冲社区, 海珠社区, 名海社区, 铜鼓社区, 蔚蓝海岸社区, 高新区社区, 麻岭社区, 滨海社区, 粤桂社区 招商街道: 11 xã khu 赤湾社区、五湾社区、水湾社区、花果山社区、沿山社区、桃花园社区、四海社区、兰园社区、桂园社区、文竹园社区、海月社区 Bảo An (宝安区): 733km2, 10 nhai đạo: 155 xã khu 新安街道: 22 xã khu 宝民社区、龙井社区、灵芝园社区、洪浪社区、上川社区、新安湖社区、新乐社区、文汇社区、布心社区、海富社区、海乐社区、兴东社区、大浪社区、建安社区、文雅社区、海华社区、海裕社区、海旺社区、上合社区、翻身社区、安乐社区、甲岸社区 航城街道: 9 xã khu 黄麻布社区、九围社区、黄田社区、钟屋社区、鹤州社区、后瑞社区、草围社区、三围社区、利锦社区 西乡街道: 25 xã khu 固戍社区、南昌社区、共乐社区、乐群社区、盐田社区、河东社区、河西社区、臣田社区、庄边社区、凤凰岗社区、铁岗社区、流塘社区、径贝社区、麻布社区、劳动社区、永丰社区、渔业社区、蚝业社区、西乡社区、柳竹社区、龙珠社区、龙腾社区、福中福社区、富华社区、桃源社区 松岗街道: 18 xã khu 花果山社区、松涛社区、松岗社区、楼岗社区、沙浦围社区、东方社区、红星社区、罗田社区、溪头社区、江边社区、碧头社区、山门社区、洪桥头社区、塘下涌社区、潭头社区、沙浦社区、燕川社区、朗下社区 沙井街道: 29 xã khu 壆岗社区、新桥社区、新二社区、上星社区、上寮社区、黄埔社区、蚝一社区、蚝二社区、蚝三社区、蚝四社区、辛养社区、万丰社区、沙一社区、沙二社区、沙三社区、沙四社区、东塘社区、衙边社区、共和社区、步涌社区、后亭社区、民主社区、沙头社区、和一社区、大王山社区、沙企社区、马安山社区、茭塘社区、沙井社区 福永街道: 13 xã khu 兴围社区、福围社区、怀德社区、聚福社区、白石厦社区、福永社区、新和社区、桥头社区、和平社区、塘尾社区、新田社区、稔田社区、凤凰社区 福海街道: 6 xã khu 新和社区、桥头社区、和平社区、塘尾社区、新田社区、稔田社区 新桥街道: 7 xã khu 新桥社区、新二社区、上星社区、上寮社区、黄埔社区、万丰社区、沙企社区 燕罗街道: 5 xã khu 山门社区、洪桥头社区、燕川社区、罗田社区、塘下涌社区 石岩街道: 21 xã khu 石龙社区、水田社区、三祝里社区、官田社区、黎光社区、塘坑社区、上下屋社区、田心社区、园美社区、上排社区、下排社区、径贝社区、石岩社区、浪心社区、石新社区、砖厂社区、宝源社区、罗租社区、龙眼山社区、塘头社区, 应人石社区 Long Cương (龙岗区): 388,59km2, 11 nhai đạo: abc xã khu 平湖街道: 9 xã khu 即坪地社区、坪西社区、中心社区、六联社区、坪东社区、年丰社区、四方埔社区、怡心社区、高桥社区 布吉街道: 吉华街道: 坂田街道: 南湾街道: 横岗街道: 圆山街道: 龙岗街道: 宝龙街道: 龙城街道: 坪地街道: Diêm Điền (盐田区): 72,63km2, 4 nhai đạo: 17 xã khu 沙頭角街道: 5 xã khu 沙頭角社区, 田心社区, 東和社区, 橋東社区, 中英街社区 海山街道: 4 xã khu 海涛社区, 鹏湾社区, 梧桐社区, 田东社区 鹽田街道: 5 xã khu 鹽田社区、沿港社区、東海社区、明珠社区、永安社区 梅沙街道: 3 xã khu 大梅沙社区, 小梅沙社区, 濱海社区 Long Hoa (龙华区): 176km2, 6 nhai đạo: 101 xã khu 观澜街道: 16 xã khu 大布巷社区、桂花社区、星花社区、大坪社区、君龙社区、君新社区、启明社区、石马径社区、广培社区、大水田社区、富坑社区、凹背社区、陂头吓社区、翠澜社区、桂澜社区, 黎光社区 龙华街道: 20 xã khu 景华社区、荔园社区、郭吓社区、老围社区、河背社区、牛地埔社区、墩背社区、玉翠社区、弓村社区、狮头岭社区、山咀头社区、清湖社区、上油松社区、下油松社区、水斗新围社区、水斗老围社区、 共和社区、伍屋社区、瓦窑排社区、富康社区 大浪街道: 21 xã khu 石凹社区、新围社区、上岭排社区、下岭排社区、黄麻埔社区、罗屋围社区、浪口社区、水围社区、赤岭头社区、上早社区、下早社区、陶吓社区、元芬社区、鹊山社区、上横朗社区、下横朗社区、赖屋山社区、谭罗社区、三合社区, 龙胜社区、龙平社区 民治街道: 21 xã khu 沙吓社区, 沙元埔社区, 恒穗社区, 华城社区, 华民社区, 樟坑社区, 白石龙社区, 横岭社区, 民泰社区, 民富社区, 民安社区, 民丰社区, 东头社区, 上龙社区, 银华社区, 新塘社区. 大岭社区, 锦绣社区, 丰润社区, 牛栏前社区, 北站社区 福城街道: 10 xã khu 狮径社区, 悦兴围社区, 丹湖社区, 四和社区, 新城社区, 茜坑社区, 大兴社区, 大三社区, 桔塘社区, 章阁社区 观湖街道: 13 xã khu 大和社区, 马坜社区, 横坑社区, 岗头社区, 大航社区, 福兴围社区, 南大富社区, 松元厦社区, 老村社区, 金龙湖社区, 新田社区, 上坑社区, 下湖社区 Bình Sơn (坪山区): 168km2, 6 nhai đạo: 23 xã khu 坪山街道: 4 xã khu 六联社区, 六和社区, 坪山社区, 和平社区 马峦街道: 4 xã khu 坪环社区, 江岭社区, 马峦社区, 沙坣社区 碧岭街道: 3 xã khu 碧岭社区, 汤坑社区, 沙湖社区 石井街道: 4 xã khu 金龟社区, 石井社区, 田头社区, 田心社区 坑梓街道: 4 xã khu 坑梓社区, 秀新社区, 金沙社区, 沙田社区 龙田街道: 4 xã khu 龙田社区, 南布社区, 竹坑社区, 老坑社区 Quang Minh (光明区): 156,1km2, 6 nhai đạo: 31 xã khu 光明街道: 9 xã khu 光明社区、东周社区、碧眼社区、凤凰社区、圳美社区、白花社区、翠湖社区、迳口社区、新羌社区 公明街道; 5 xã khu 公明社区, 李松蓢社区、上村社区、下村社区、西田社区 新湖街道: 3 xã khu 圳美社区, 新羌社区, 楼村社区 凤凰街道: 5 xã khu 塘家社区、甲子塘社区、东坑社区、塘尾社区、凤凰社区 玉塘街道: 4 xã khu 玉律社区、田寮社区、长圳社区、红星社区 马田街道: 5 xã khu 合水口社区、马山头社区、根竹园社区、薯田埔社区, 将石社区 Đại Bằng tân khu (大鹏新区): 294,18km2, 3 nhai đạo: 25 xã khu 葵涌街道: 9 xã khu 葵新社区, 葵丰社区, 三溪社区, 高源社区, 土洋社区, 官湖社区, 溪涌社区, 坝光社区, 葵涌社区 大鹏街道: 7 xã khu 王母社区, 下沙社区, 鹏城社区, 水头社区, 布新社区, 岭澳社区, 大鹏社区 南澳街道: 9 xã khu 南澳社区, 南隆社区, 南渔社区, 东涌社区, 东渔社区, 东山社区, 西涌社区, 新大社区, 水头沙社区 --- QUẢNG ĐÔNG (廣東省): 179800km2 2 phó tỉnh cấp thị, 19 địa cấp thị: 59 thị hạt khu, 21 huyện cấp thị, 36 huyện, 3 tự trị huyện phó tỉnh cấp thị: phó tỉnh cấp thị Quảng Châu (廣州市): 7434,4km2 11 thị hạt khu: Việt Tú (越秀区) Lệ Loan (荔湾区) Hải Châu (海珠区) Thiên Hà (天河区) Bạch Vân (白云区) Hoàng Phố (黄埔区) Phiên Ngu (番禺区) Hoa Đô (花都区) Nam Sa (南沙区) Tăng Thành (增城区) Tùng Hoá (从化区) phó tỉnh cấp thị Thâm Quyến (深圳市): 1991,64km2 10 thị hạt khu: Phúc Điền (福田区) La Hồ (罗湖区) Nam Sơn (南山区) Bảo An (宝安区) Long Cương (龙岗区) Diêm Điền (盐田区) Long Hoa (龙华区) Bình Sơn (坪山区) Quang Minh (光明区) Đại Bằng tân khu (大鹏新区) địa cấp thị: địa cấp thị Thanh Viễn (清遠市): 19036km2 2 thị hạt khu, 2 huyện cấp thị, 2 huyện, 2 tự trị huyện thị hạt khu: Thanh Thành (清城区) Thanh Tân (清新区) huyện cấp thị: Anh Đức (英德市) Liên Châu (连州市) huyện: Phật Cương (佛冈县) Dương Sơn (阳山县) tự trị huyện: Choang tộc Dao tộc Liên Sơn (连山壮族瑶族自治县) Dao tộc Liên Nam (连南瑶族自治县) địa cấp thị Thiều Quan (韶關市): 18413km2 (thành phố trung tâm phía bắc tỉnh) 3 thị hạt khu, 2 huyện cấp thị, 4 huyện, 1 tự trị huyện thị hạt khu: Trinh Giang (浈江区) Vũ Giang (武江区) Khúc Giang (曲江区) huyện cấp thị: Nhạc Xương (乐昌市) Nam Hùng (南雄市) huyện: Thuỷ Hưng (始兴县) Nhân Hoá (仁化县) Ông Nguyên (翁源县) Tân Phong (新丰县) tự trị huyện: Dao tộc Nhũ Nguyên (乳源瑶族自治县) địa cấp thị Mai Châu (梅州市): 15865km2 2 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 5 huyện thị hạt khu: Mai Giang (梅江区) Mai Huyện (梅县区) huyện cấp thị: Hưng Ninh (兴宁市) huyện: Tiêu Lĩnh (蕉岭县) Đại Bộ (大埔县) Phong Thuận (丰顺县) Ngũ Hoa (五华县) Bình Viễn (平远县) địa cấp thị Hà Nguyên (河源市): 15654km2 1 thị hạt khu, 5 huyện thị hạt khu: Nguyên Thành (源城区) huyện: Tử Kim (紫金县) Long Xuyên (龙川县) Liên Bình (连平县) Hoà Bình (和平县) Đông Nguyên (东源县) địa cấp thị Triệu Khánh (肇慶市): 14891km2 3 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 4 huyện thị hạt khu: Đoan Châu (端州区) Đỉnh Hồ (鼎湖区) Cao Yếu (高要区) huyện cấp thị: Tứ Hội (四会市) huyện: Quảng Ninh (广宁县) Hoài Tập (怀集县) Phong Khai (封开县) Đức Khánh (德庆县) địa cấp thị Trạm Giang (湛江市): 13263km2 (thành phố trung tâm phía tây tỉnh) 4 thị hạt khu, 3 huyện cấp thị, 2 huyện thị hạt khu: Xích Khảm (赤坎区) Hà Sơn (霞山区) Pha Đầu (坡头区) Ma Chương (麻章区) huyện cấp thị: Liêm Giang (廉江市) Lôi Châu (雷州市) Ngô Xuyên (吴川市) huyện: Toại Khê (遂溪县) Từ Văn (徐闻县) khu quản lí kinh tế: Trạm Giang kinh tế kĩ thuật khai phát khu (湛江经济技术开发区) Khu kinh tế Phấn Dũng tp Trạm Giang (湛江市奋勇经济区) địa cấp thị Mậu Danh (茂名市): 11427km2 2 thị hạt khu, 3 huyện cấp thị thị hạt khu: Mậu Nam (茂南区) Điện Bạch (电白区) huyện cấp thị; Cao Châu (高州市) Hoá Châu (化州市) Tín Nghi (信宜市) địa cấp thị Huệ Châu (惠州市): 11346km2 2 thị hạt khu, 3 huyện và 2 khu quản lí hành chính thị hạt khu: Huệ Thành (惠城区) Huệ Dương (惠阳区) huyện: Bác La (博罗县) Huệ Đông (惠东县) Long Môn (龙门县) khu quản lí hành chính: Khu khai phát kinh tế kĩ thuật vịnh Đại Á (大亚湾经济技术开发区) Khu khai phát sản nghiệp kĩ thuật cao tân Trọng Khải (仲恺高新技术产业开发区) địa cấp thị Giang Môn (江門市): 9504km2 3 thị hạt khu, 4 huyện cấp thị thị hạt khu: Bồng Giang (蓬江区) Giang Hải (江海区) Tân Hội (新会区) huyện cấp thị: Đài Sơn (台山市) Hạc Sơn (鹤山市) Khai Bình (开平市) Ân Bình (恩平市) địa cấp thị Dương Giang (陽江市): 7955km2 thị hạt khu: Giang Thành (江城区) Dương Đông (阳东区) huyện cấp thị: Dương Xuân (阳春市) huyện: Dương Tây (阳西县) khu quản lí kinh tế: Dương Giang cao tân kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu (阳江高新技术产业开发区) Hải Lăng đảo kinh tế khai phát thí nghiệm khu (海陵岛经济开发试验区) Cương Kiều quản lí khu 岗侨管理区 địa cấp thị Vân Phù (雲浮市): 7785km2 2 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 1 huyện thị hạt khu: Vân Thành (云城区) Vân An (云安区) huyện cấp thị: La Định (罗定市) huyện: Tân Hưng (新兴县) Úc Nam (鬱南县) địa cấp thị Yết Dương (揭陽市): 5265km2 2 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 2 huyện thị hạt khu: Dung Thành (榕城区) Yết Đông (揭东区) huyện cấp thị: Phổ Ninh (普宁市) huyện: Huệ Lai (惠来县) Yết Tây (揭西县) khu hành chính cấp huyện: Yết Dương sản nghiệp chuyển di công nghiệp viên (揭阳产业转移工业园) Yết Dương không cảng kinh tế khu (揭阳空港经济区) Yết Dương Đại Nam Hải Thạch hoá công nghiệp khu (揭阳大南海石化工业区) Phổ Ninh hoa kiều quản lí khu (普宁华侨管理区) Đại Nam Sơn hoa kiều quản lí khu (大南山华侨管理区) địa cấp thị Sán Vĩ (汕尾市): 4862km2 1 thị hạt khu, 1 huyện cấp thị, 2 huyện thị hạt khu: Thành (城區) huyện cấp thị: Lục Phong (陸豐市) huyện: Hải Phong (海豐縣) Lục Hà (陸河縣) khu quản lí: Hồng Hải vịnh kinh tế khai phát thí nghiệm khu (红海湾经济开发试验区) Sán Vĩ thị hoa kiều quản lí khu (汕尾市华侨管理区) địa cấp thị Phật Sơn (佛山市): 3797,72km2 5 thị hạt khu: Thiền Thành (禅城区) Thuận Đức (顺德区) Nam Hải (南海区) Tam Thuỷ (三水区) Cao Minh (高明区) địa cấp thị Triều Châu (潮州市): 3146km2 2 thị hạt khu, 1 huyện và 2 khu quản lí cấp huyện thị hạt khu: Tương Kiều (湘桥区) Triều An (潮安区) huyện: Nhiêu Bình (饶平县) khu quản lí cấp huyện: Phong Khê (枫溪区) Khu khai phát cao tân kĩ thuật sản nghiệp Phong Tuyền Hồ (凤泉湖高新技术产业开发区) địa cấp thị Đông Hoản (東莞市): 2460,08km2 4 nhai đạo, 32 trấn, chia thành 6 khu vực Khu thành thị: Hoản Thành nhai đạo (莞城街道) Thạch Long trấn (石龙镇) Vùng sông nước: Vạn Giang nhai đạo (万江街道) Cao Bộ (高埗镇) Trung Đường (中堂镇) Ma Dũng (麻涌镇) Vọng Ngưu Đôn (望牛墩镇) Hồng Mai (洪梅镇) Thạch Kiệt (石碣镇) Vùng duyên hải: Đạo Khiếu (道滘镇) Sa Điền (沙田镇) Hậu Nhai (厚街镇) Hổ Môn (虎门镇) Trường An (长安镇) Khu đồi núi, bán sơn địa: Đông Thành nhai đạo (东城街道) Đại Lĩnh Sơn (大岭山镇) Đại Lãng (大朗镇) Hoàng Giang (黄江镇) Liêu Bộ (寮步镇) Vùng miền núi: Phượng Cương (凤岗镇) Đường Hạ (塘厦镇) Thanh Khê (清溪镇) Chương Mộc Đầu (樟木头镇) Tạ Cương (谢岗镇) Khu vực đồng ruộng nông thôn: Nam Thành nhai đạo (南城街道) Thường Bình (常平镇) Kiều Đầu (桥头镇) Xí Thạch (企石镇) Hoành Lịch (横沥镇) Đông Khanh (东坑镇) Trà Sơn (茶山镇) Thạch Bài (石排镇) địa cấp thị Sán Đầu (汕頭市): 2199,04km2 (thành phố trung tâm phía đông tỉnh) 6 thị hạt khu, 1 huyện thị hạt khu: Kim Bình (金平区) Long Hồ (龙湖区) Hào Giang (濠江区) Triều Dương (潮阳区) Triều Nam (潮南区) Trừng Hải (澄海区) huyện: Nam Áo (南澳县) địa cấp thị Trung Sơn (中山市): 1783,67km2 5 nhai đạo, 18 trấn 5 nhai đạo: Đông Khu (东区街道) Thạch Kỳ (石岐街道) Nam Khu (南区街道) Tây Khu (西区街道) Ngũ Quế Sơn (五桂山街道) 18 trấn: Bản Phù (板芙镇) Đại Dũng (大涌镇) Đông Phượng (东凤镇) Đông Thăng (东升镇) Phụ Sa (阜沙镇) Cảng Khẩu (港口镇) Cổ Trấn (古镇镇) Hoành Lan (横栏镇) Hoành Phố (横圃镇) Dân Chúng (民众镇) Nam Lãng (南朗镇) Nam Đầu (南头镇) Tam Giác (三角镇) Tam Hương (三乡镇) Sa Khê (沙溪镇) Thần Loan (神湾镇) Thản Châu (坦洲镇) Tiểu Lãm (小榄镇) 1 khu phát triển: khu phát triển công nghiệp công nghệ cao Hỏa Cự Trung Sơn (火炬高技术产业开发区) địa cấp thị Châu Hải (珠海市): 1736,46km2 3 thị hạt khu và 5 khu quản lí hành chính thị hạt khu: Hương Châu (香洲区) Đấu Môn (斗门区) Kim Loan (金湾区) khu quản lí hành chính: Hoành Cầm tân khu (横琴新区) Cao Lan cảng kinh tế khu (高栏港经济区) Châu Hải cao tân kĩ thuật sản nghiệp khai phát khu (珠海高新技术产业开发区) Châu Hải bảo thuế khu (珠海保税区) Vạn Sơn hải dương khai phát thí nghiệm khu (万山海洋开发试验区) ------------------- Hương Sơn Phong Cảnh Ca 香山風景歌 Đàn thông phách suối vang lừng, Cá khe lắng kệ, chim rừng nghe kinh. Bầu trời, cảnh bụt, Thú Hương Sơn ao ước bấy lâu nay. Kìa non non, nước nước, mây mây, Đệ nhất động hỏi là đây có phải? Thỏ thẻ rừng mai chim cúng trái, Lửng lơ khe Yến cá nghe kinh. Thoảng bên tai một tiếng chày kình, Khách tang hải giật mình trong giấc mộng. Này suối Giải Oan, này chùa Cửa Võng, Này am Phật Tích, này động Tuyết Quynh. Nhác trông lên, ai khéo vẽ hình: Đá ngũ sắc long lanh như gấm dệt. Thăm thẳm một hang lồng bóng nguyệt, Chập chờn mấy lối uốn thang mây. Chừng giang sơn còn đợi ai đây, Hay tạo hoá khéo ra tay xếp đặt? Lần tràng hạt niệm “Nam vô Phật”, Cửa từ bi công đức biết là bao. Càng trông phong cảnh càng yêu! Hương Sơn Phong Cảnh Ca - Chu Mạnh Trinh --- Nam Hải Quán Âm Phật sự tích diễn ca 德佛婆傳 - 南海觀音佛事蹟歌 - 觀音真經演義 Đức Phật Bà Truyện - Nam Hải Quán Âm Phật sự tích diễn ca - Quan Âm chân kinh diễn nghĩa Chân như đạo Phật rất mầu Tâm trung chữ Hiếu niệm đầu chữ Nhân, Hiếu là độ được song thân Nhân là cứu độ trầm luân muôn loài. Thần thông nghìn mắt nghìn tay Cũng trong một điểm linh đài hóa ra, Này trong bể nước Nam ta Phổ môn có đức Phật Bà Quan Âm. Niệm ngài thường niệm tại tâm Dẫn xem sự tích ca ngâm cho tường: TRANG VƯƠNG CẦU TỰ Đời xưa vua Diệu Trang Vương Hưng Lâm nước ấy bốn phương một nhà, Chính phi Bảo Đức Bá Nha Sáu cung đủ cả ngọc ngà thiếu chi. Chỉ lo dưới gối còn trì[1] Mai sau được kẻ nối vì Đế Vương, Mới cùng Hoàng hậu lo lường Rằng: “Sao tử tức[2] muộn màng bấy ru. Hay vì giặc giã đâu đâu Mà ta giết nó bấy lâu đã nhiều. Phép binh như lửa cháy đều Há không oan uổng luống tiêu mệnh người.” Chính cung tâu lại mấy lời: “Trong cơ báo ứng đạo trời chi không Có đền Tây Nhạc đế cung Khấn sao được nấy như lòng thế gian, Dám xin vua lập một đàn Cầu thai ta lại giải oan cho người.” Đức vua nghe nói mừng cười Sai người Triệu Chấn vâng lời truyền mau Sắm sinh hương quả, đèn dầu Bao nhiêu lễ khấn, lễ cầu đủ no. Lại sai Đát-nam, Chi-đô Lễ nghi đem đến đền chùa đế cung. Truyền cho Sư cả Chí Không Rằng vâng lệnh Ngự một lòng kính thay. Đàn chay làm bảy đêm ngày Việc ngài cầu tự, việc thầy tụng kinh. Chí Không vâng lệnh rành rành Năm mươi thầy tớ tập tành trống chuông. Bàn trong án ngoại tròn vuông[3] Mưa bay nước phép, hương tuôn khói đàn Ngày ấy vua ngự xe loan Hành hương tiến lễ trông đàn dâng lên Lên đàn Sư giữa, Vua trên Một bên Hoàng hậu, một bên Cung tần Đức vua quỳ xuống khấn rằng: “Tôi từ trị nước nuôi chưng dân trời Cũng may dân được yên vui Mà sao Hoàng tử nối đời chưa sinh. Hay là trong lúc dụng binh Nhiều khi sát phạt oan tình chúng chăng? Lòng thành lễ bạc kính dâng Rầy tôi tạ quá[4] xin thần chứng minh. Xin đem sớ tấu Thiên đình Cho Hoàng tử được giáng sinh tôi nhờ.” Chúc xong Vua phán bấy giờ “Các Sư thành kính phụng thờ cho ta May mà sinh Hoàng tử ra Thời Trẫm ắt thưởng cho mà hậu thay.” Phán rồi xa giá về ngay Gió đưa nghi ngút hương bay trong đền. TIỀN THÂN BỒ TÁT Miếu thần thấy sớ đốt lên Bàn cùng bộ hạ sự duyên gót đầu, Vua Trang thành kính kêu cầu Lập đàn trai tiếu[5] mong hầu có thai. Hóa sinh cho đáng kiếp người Thử coi thượng giới có ai chăng là, Mắt thần thiên lý trông ra Rằng bên Thứu Lĩnh[6] có nhà họ Thi. Ba đời phúc đức đã dày Đến ông Trưởng giả càng ngày càng nhân, Chẳng tham phú quý phù vân Một niềm hiếu thiện xa gần đều khen. Sinh được ba con đều hiền Thi Văn, Thi Phổ là tên đó mà Rất hiền là con thứ ba[7] Nhân đức hiền hòa nhất cả hai anh. Ở hiền sao chẳng gặp lành Nhân vì một sự cháy thành vạ lây Vì người Vương Cật bên kia Nó ở nơi khác, nó thì đứa gian. Nó thường quấy chốn Hà San[8] Binh trời đánh nó tồi tàn chẳng dung, Cùng đường vào lạy Thi ông. Ông thấy đói khát chạnh lòng cho ăn Ba con đã can ông rằng: “Nó là trộm cướp cho gần chẳng nên Binh trời đã dẹp nó yên. Mà ta dung lấy, nữa phiền lụy chăng?” Vương Cật lúc ấy hung hăng Bỏ ra ngoài rừng, vào phá Nho gia Giết người, lấy của, đốt nhà Trăm thây tử khí hơi đà xung thiên. Ngọc Hoàng phán hỏi sự duyên Trách họ Thi ở nhân hiền để đâu, Gần nhau mà chẳng cứu nhau Để cho trăm mệnh âu sầu vì ai. Truyền bắt Thi thị ba trai Chuyển vào trong động, bỏ dài chẳng tha. Ấy sự con ông Thi gia Xin thần xét lại tấu qua Thiên đình Cho ba người ấy giáng sinh, Thì Trang Vương cũng được đành đội ân. Khi ấy đức Tây Nhạc thần Mới lên tâu ở trước sân Ngọc Hoàng, Tâu rằng: “Hạ giới Trang Vương Thành tâm sớ điệp[9] lập đàn cầu thai Nhà Thi thị có ba trai Vốn dòng tích phúc xưa nay đã nhiều. Vì chẳng biết được cứu nhau Tai bay vạ buộc tình đầu nên thương, Dám xin xét lại tỏ tường Rộng tha lỗi ấy, mở đường đầu thai. Trước cho Trang Vương dài đời Sau cho cứu độ những loài chúng sinh.” Ngọc Hoàng mới phán phân minh, Truyền thần vào động lệnh hành tha ra, Chuyển trai làm gái cả ba Tam hồn cửu phách đợi mà thác sinh. BỒ TÁT GIÁNG SINH Trang Vương vốn ở chẳng lành Nhưng có lòng thành ước cũng được nên Cơ mầu chuyển động tự nhiên Chính cung Hoàng hậu mới liền thụ thai. Lòng vua mừng rỡ hôm mai Ơn thần cảm ứng chẳng sai đâu là, No ngày[10] kết tử khai hoa Đựợc một công chúa tên là Diệu Thanh. Lòng Vua dường có bất bình Rằng: “Sinh con gái thời sinh làm gì.” Năm sau thai dựng[11] đến kỳ Nghĩ được Hoàng tử ắt thì vui thay Chẳng ngở mãn tháng no ngày Lại sinh gái nữa toan rầy giết đi. Triều thần can gián một khi Xá cho mới đặt tên là Diệu Âm. Mưa qua gió lại âm thầm Chính cung mừng lại tin nhằm có thai. Trong cung nức những hương trời Hào quang sáng khắp mọi nơi bảo đài. Lòng Vua bao xiết vui vầy Kỳ này hẳn khác hai kỳ năm xưa, Hẳn sinh Hoàng tử chẳng ngờ Không sao điềm tốt bây giờ thấy ra. Thoi đưa tháng lại ngày qua Lại sinh công chúa mặt hoa đầy đầy, Đào trên mây, hạnh trên trời Cổ cao ba ngấn, miệng cười trăm hoa. Vẻ thanh trong ngọc trắng ngà Trăng tròn nét mặt, núi xa dạng mày, Ngắm xem cốt cách thanh kỳ Bụi trần chẳng có mảy may chút nào. Sắc tuy rằng sóng sánh đào Nhưng mà đoan chính, trông vào nghiêm trang. Trẻ thơ mà đã khác thường Ai ai cũng kính tiên nương dưới trần. Lòng vua sao một tần ngần Nghe sinh công chúa mười phần chẳng tươi, Phán rằng: “Tuổi ngoại năm mươi Chẳng được Hoàng tử lấy ai nối vì. Sinh ba con gái làm chi Sự bất đắc dĩ rồi thì làm sao?” Triệu Chấn đặt gối tâu vào “Bởi trời định thế, lòng nào có hay. Những xem trong sách xưa nay Vua Nghiêu nhường vị, Thuấn thay lấy quyền[12], Thuấn trao cho Vũ người hiền[13] Ấy trong truyện sách có truyền phải không? Dám xin Thánh đế yên lòng Nuôi ba công chúa để mong trưởng thành, Kén tài phò mã anh hùng Thay quyền Thái tử nối dòng tổ tiên.” Nghe thôi vua giải lòng phiền Ban cho thị nữ giữ gìn Chúa Ba. CÔNG CHÚA MỘ PHẬT Cõi trần mà có Thường Nga[14] Khỏi vòng trứng nước thoắt đà cả khôn Êm đềm trong chốn khuê môn Lạ thay tình tính dung ngôn khác người. Không trang điểm, chẳng chơi bời Ăn chay niệm Phật, nói lời từ bi, Một mình nào có ai hay Thân này trần thế, lòng này Phật, Tiên. Có hôm ra chốn Xuân Viên Theo cùng hai chị vui miền thưởng hoa. Diệu Thanh công chúa nói ra “Chúng ta đội đức mẹ cha dường này. Thanh nhàn vô sự vui thay Kẻ thường ví được thế này cho chăng.” Diệu Âm công chúa nói rằng "Một mai khôn lớn định chưng vợ chồng. Bấy giờ cách trở Tây Đông Dễ ta hầu được ở cùng nhau chăng?” Chúa Ba chẳng nói chẳng rằng Trông hoa rồi lại tần ngần với hoa. Thấy em chẳng nói chẳng hề Hai chị mới hỏi tỷ tê sự lòng. Thưa rằng: “Sắc vẫn như Không Thử suy giấc mộng ngắm trong người đời, Đua danh, đua lợi tơi bời Như đem trò rối làm chơi là thường. Dù ba mươi sáu tàn[15] vàng Tuổi ngoài ba vạn sáu ngàn ngày thôi, Huống chi kẻ tục trần ai Lại có luân hồi mấy kiếp mà thương. Phu thê là đạo cương thường Trăm năm chung được chén vàng mãi ru, Nghĩ ra nên cũng buồn dù Sao bằng mượn cảnh mà tu lấy mình. May ra siêu thoát tử sinh Yên thân nước Phật, vui hình cõi Tiên, Trên thời báo đức sinh thành Mai sau người ở tòa sen đời đời. Giữa thì tế độ cho người Dưới những quỷ loài cứu lấy nơi nơi.” HAI CÔNG CHÚA GẢ CHỒNG, HAI PHÒ Mà KHÔNG HIỀN Nói chăng chưa kịp hết lời Đức Vua có lệnh truyền đòi ba con. Rằng: “Rày công chúa cả khôn Toan bề gia thất lại còn đợi chi.” Bấy giờ hai chị tâu quỳ "Vua cha định liệu vậy thì con vâng.” Thấy con tâu vậy vua mừng Định hai phò mã kén chưng triều thần, Trạng nguyên họ Triệu quan văn Gả bà Chúa Nhất dành phần truyền gia. Lại có quan vũ họ Hà Hay nghề cung kiếm gả bà Chúa Hai. Hai chàng tin dụng hôm mai Kẻ cung Đông, kẻ cung Đoài ở riêng. Ra vào chầu chực mấy niên Đức Trang Vương đã tuổi liền sáu mươi, Mặt rồng khi ấy tốt tươi Làm yến Hạ thọ[16] cho vời trăm quan. Vua tôi họp mặt đoàn loan Phò mã công chúa tả ban chầu gần. Chén mừng chén chúc mấy tuần Đức vua vui uống có phần quá say Ngự vào nằm nghỉ bấy chầy Trăm quan bái tạ chia tay lui về. Giấc rồng tỉnh lại ban khuya Hỏi hai phò mã nay thì chầu đâu. Ai ngờ về phủ đã lâu Giọt đồng hồ điểm ban đầu trống ba. Lôi đình vua mới mắng ra Rằng: “Cho quyền bính để mà cậy trông, Hôm mai chầu chực điện rồng Bên tả, bên hữu đề phòng chẳng ly. Có đâu đêm hãy còn khuya Tao say chưa tỉnh bỏ về chẳng coi. Giang sơn này phó có người Thứ ba phò mã được tài trẫm trao.” Tức thì mời Hoàng hậu vào Sự con, sự rể tiêu hao giãi bày. Hoàng hậu nghe phán mới hay Tâu: “Chúa Ba rầy tuổi cũng đã nên, Kén dùng may được rể hiền Để sau xem sóc cho yên nghiệp nhà.” TRANG VƯƠNG MUỐN GẢ, CÔNG CHÚA CỐ TỪ Đức Trang truyền chỉ phán ra Dạy đòi công chúa thứ ba vào chầu. Chúa Ba vâng lệnh lên hầu Đức vua mới phán trước sau sự tình: “Ba con tuổi đã trưởng thành Hai chị con đã yên lành thất gia, Hiềm vị sự yến hôm qua Việc nước, việc nhà đành để con xem. Trong triều văn vũ hai bên Mặc lòng đẹp ý đâu nên cha dùng, Quyền cao chức trọng cha phong Cũng như hoàng tử để phòng mai sau.” Chúa Ba đứng lặng từ lâu Từ nghe cha dạy lòng sầu xót xa, Cúi đầu lạy trước thềm hoa Tâu rằng: “Con đội đức cha sinh thành. Nói sao nghe vậy mới đành Lẽ đâu con dám trái tình mẹ cha, Nhưng sao con khác người ta Bẩm sinh từ thuở sinh ra đến rầy. Chỉ tin đạo Phật đêm ngày Thấy đường gia thất lòng rầy dửng dưng.” Vua nghe cả tiếng mắng rằng: "Con đâu quái đản nói năng lạ lùng. Ta làm vua chúa điện rồng Đất tôn nghiêm cấm là trong lâu đài, Con đâu mà để ra ngoài Đi theo sãi vãi dông dài xấu xa.” Chúa Ba lạy lại tâu qua: “Lầu loan gác phượng ai là chẳng yêu, Trân châu ai cũng muốn nhiều Phu thê ai cũng dập dìu đoàn viên. Song lòng con vốn tự nhiên Xuất gia chỉ dốc một niềm mà thôi. Cũng vì tư bẩm tính trời Xin đừng ép uổng lòng tôi làm gì.” Đức Trang thêm giận một khi Như sấm như sét ai thì chẳng kinh, Chúa Ba lại lạy, lại trình “Xin xét tấm tình kẻo mệt Thánh cung. Cha thương dù cố ép lòng, Thời con xin lấy kẻ giòng lương y.” Vua rằng: “Văn vũ thiếu gì Mình châu vóc ngọc sánh chi kẻ thường.” Tâu rằng: “Kẻ ấy tuy thường, Có bề cứu thế, có đường độ dân.” Vua nghe nổi giận trăm phần Bắt đem đày đoạ ra chưng sau vườn. TRANG VƯƠNG PHÓNG XUẤT HẬU VIÊN, CÔNG CHÚA NHẤT TÂM MỘ PHẬT Chúa Ba từ ấy cảm thương Nghĩ đem điều hiếu suy lường mà coi, Thuận cha được một bề thôi Trăm năm đến lúc sau rồi nào hay. Tưởng cha xét phạt đã đầy Mai sau về kiếp luân hồi ai lo? Mắt trần nào đã thấy cho, Lòng trần báng bổ nói dầu có tin. Thôi thôi dốc một lòng nguyền Đành thân chịu khó giữ bên triền già[17]. Thân này thành Phật may ra Hộ nước, hộ nhà thì mới có phương. Giữ chi hiếu nhỏ tầm thường Giữ đường hiếu lớn mới đường báo ân. Càng xem nghiệp chướng cõi trần Càng say đạo Phật muôn phần chẳng khuây. Sau vườn ở đó đêm ngày Trông sao, trông tuyết, trông mây một mình. Một mình niệm Phật, niệm kinh Gió thanh là quạt, trăng thanh là đèn. Cũng mừng khỏi chốn trần duyên Ở đây càng được tinh chuyên kẻo còn. Đêm khuya Hoàng hậu bồn chồn Nhớ con vắng vẻ, thương con âm thầm. Truyền hai thị nữ ra thăm Nơi ăn, nơi ở, nơi nằm làm sao? Hai người đến đó bước vào Khuyên dỗ đức Chúa thấp cao sự lòng: “Phủ son, gác tía, lầu hồng Nhân sao chẳng nhớ, bạn cùng cỏ hoa?” Chúa Ba tình thực nói ra: “Tao ở thanh mát, chẳng ưa lâu đài. Càng nhiều chầu chực gái trai, Càng nhiều phiền não, luân hồi khổ thân. Chữ rằng nhất nhật tu nhân[18] Mấy kiếp phong trần giữ sạch như không. Tao từ khỏi chốn bụi hồng Như khỏi địa ngục, lên vòng thiên cung, Bạn cùng gió mát trăng trong Tự tại mặc lòng kẻo lụy trần ai.” Nói thôi ngửa mặt lên trời “Chứng minh xin chớ để sai lòng này.” Thoát thôi thị nữ lui về Tâu bà Hoàng hậu vân vi[19] rạch ròi: “Hai tôi dỗ đã hết lời Khăng khăng Chúa quyết say nơi đạo Thiền. Thưa đi thưa lại cần quyền[20] Chúa chỉ một niềm kinh giáo say mê.” TRANG VƯƠNG KHUYÊN TRỞ VỀ GẢ CHỒNG, CÔNG CHÚA NGUYỆN LƯU LẠI TU HÀNH Hoàng hậu nét mặt ủ ê Thương con mà luống nằn nì cho con, Hẹp gì gác tía lầu son Liễu đào thơ yếu, nước non dãi dầu. Vừa than vừa thở từ lâu Xảy nghe ngự giá lui chầu vào cung, Lên triều tâu trước ngai rồng Rằng: “Nay Cửu trùng sao sắc kém tươi. Việc gì phán bảo chúng tôi, Vâng biết mọi lời kẻo để lo âu.” Rằng: “Đày công chúa đã lâu Nhớ con Trẫm những âu sầu chẳng yên.” Hoàng hậu quỳ xuống tâu liền: “Con thơ dại dột dám xin thứ tình.” Bấy giờ xa giá phát hành Cùng bà Hoàng hậu dạo quanh sau vườn. Chúa Ba đón rước xe loan Tâu rằng: “Con tội muôn vàn đã cam.” Đức Vua phán rằng: “Tha giam, Cho về cung cấm chớ đam tu hành.” Chúa Ba từ tạ đinh ninh: “Con xin tu hành ở chốn hậu viên.” Hoàng hậu lăn khóc một bên “Thế thì lòng mẹ chẳng yên được nào!” Chúa quỳ ren rén thưa vào: “Lòng con chỉ một ước ao triền già. Nguyên vì cõi Phật lâu xa, Trần gian sống mấy mươi mà chẳng tu. Vì tham danh lợi tranh đua Sau đến Minh đồ[21] biết thuở nào lên.” Đức Vua nhịn giận mà khuyên: “Rằng con sao nỡ để phiền cho cha. Công trình khó nhọc sinh ra, Nuôi con mong để tuổi già cậy trông. Bây giờ bỏ chốn lầu hồng Cha khuyên mẹ dỗ quyết lòng đi tu. Hay gì sãi vãi ở chùa Rau dưa khổ hạnh, bo bo tháng ngày, Như con còn có thiếu gì Mà con lại bỏ làm điều ấy ru.” Thoắt thôi hai kiệu về lầu Lại thấy hai chị đến sau dỗ dành: "Tự em đày đọa một mình Hai chị thảm thiết tâm tình lắm thay. Em về chớ có ở đây, Kẻo Vua cha giết mất rày mà thương.” Chúa rằng: “Sinh tử là thường, Dẫu có nghìn vàng dễ đổi được vay. Em xin tu ở chốn này Hai chị về rày chầu chực trong cung.” Thấy em nói chẳng chuyển lòng, Nặng lời thét mắng đùng đùng một khi. Chúa thấy hai chị chẳng vì Thưa rằng: “Bớt giận, làm chi nhọc lòng, Thân đồng nhưng bụng chẳng đồng Dám xin hai chị rộng dung mặc dầu.” Bấy giờ hai chị về lầu Tâu với Hoàng hậu trước sau sự lòng. Hoàng hậu lên tâu ngai vàng Lại sai thị nữ nội cung bắt về. THỊ NỮ BÀY RA MỘT KẾ, CÔNG CHÚA RỜI BỎ HẬU VIÊN Thị nữ trình Chúa Bà hay: “Chúng tôi vâng lệnh dỗ rày Chúa nghe. Nhược bằng Chúa chỉ đam mê Chúng tôi mạn phép bắt về chẳng tha.” Chúa Bà thất trực mắng la: “Đã hay vâng phép vua cha cho đòi, Dẫu sao cũng tử tế lời Chúng bây sao dám dễ người bấy kia. Chẳng về thì bắt lôi về, Ấy tao tội gì, bây nói cho ra, Tao nhân một sự xuất gia Ở đây vì có lệnh cha bắt đày.” Thị nữ thấy ý khôn lay Đặt ra một chước, nói ngay một bài: “Chốn này vắng vẻ hôm mai Tu hành dễ được lâu dài đấy ru. Có chùa Bạch Tước cảnh mầu Năm trăm Tăng đạo bấy lâu trụ trì, Vua phán Chúa Bà trở về Tu đấy có bề hơn chốn hậu viên.” Chúa Bà mới giải lòng phiền Hỏi: “Vua cha có phán truyền thế chăng? Phỏng như lời có thực rằng, Thế thì như nguyện cũng bằng lên Tiên.” Thị nữ trở lại trong đền Tâu cùng Hoàng hậu, gửi liền Ngự hay: “Chúng tôi khuyên dỗ cả ngày, Chúa tôi cũng chẳng chút lay tấm lòng. Chúng tôi đặt chước nói cùng, Rằng lệnh đền Rồng cho Chúa đi tu. Xin Chúa hãy trở về lầu Để sang chùa Tước mà tu với người. Chúa tôi mới nói mới cười, Rằng được như lời mới thỏa lòng xưa. Ấy là chúng tôi chước lừa Phải đem sau trước trình thưa giãi bày.” Đức vua mới phán rằng: “Bây, Đặt chước ra rày phải dùng chước chăng?” Truyền đòi chùa Tước chúng Tăng Rằng: “Mai công chúa đến chưng chùa mày, Vỗ về cho được chớ chầy Không thì tao giết chúng mày chẳng tha.” Nói thôi mới sai người ra, Rước lấy công chúa về tòa kim lâu[22]. Bước vào vọng bái khấu đầu Vua cha nhìn mặt chờ lâu mới truyền, Rằng: “Con đã đam đạo Thiền Cho ra chùa Tước theo miền Tăng ni.” CÔNG CHÚA CỐ LƯU CHÙA TƯỚC, CHÚNG TĂNG BÀY KẾ KHỔ SAI Tạ từ Chúa mới ra đi Hai chị cầm lại một khi chẳng rời. Các quan văn vũ trong ngoài Cùng đưa đức Chúa mỗi người mỗi than. Chúa từ văn vũ các quan: “Xin đem quân lại chớ phiền ra đi, Tạ lòng xin các quan về Giúp lấy nhân chính, phù trì Thánh cung.” Trăm quan thưa một lời chung: "Xin chúa trở lại đành lòng thần dân, Nhớ xưa lời dạy Thánh nhân ‘Thuận thân[23] là đạo, nghịch thân là tà.’ Lòng lành chẳng lọ xuất gia Trong cung thờ Phật cũng là chân tu, Ra ngoài những đứa phàm phu Lấy làm cợt giễu, ô đồ[24] khó nghe.” Chúa rằng: “Vời các quan về, Cõi trần nào dễ biết chi mà rằng,.” Nói thôi Chúa kíp rời chân Trông chùa Bạch Tước đến gần tự biên[25]. Lao xao Tăng chúng mảng tin[26] “Ấy là công chúa vua truyền ngày xưa, Hễ người ta chẳng chối từ Vua ắt làm tội bấy giờ chẳng dung.” Bèn vời đức Chúa vào trong Trình kể sự lòng sau trước Chúa hay: “Chúng tôi khổ hạnh ở đây Ăn mày lộc Phật mội ngày một lưng. Chúa Bà quý giá ai bằng Làm chi sãi vãi danh xưng thế cười.” Chúa Bà dạy lại mấy lời: “Sang giàu mà chẳng luân hồi vậy vay.” Chúng Tăng cứ thực trình bày: “Đức vua có lệnh truyền rày chúng tôi, Dỗ cho được Chúa kíp hồi Không vậy giết người, chùa đốt ra tro.” Chúa rằng: “Chẳng phải phiền lo, Tử sinh hữu mệnh biết hầu làm sao.” Chúng Tăng thấy nói chẳng vào Thác từ[27] cắt việc cho nao tấm lòng. Hễ đà ở chốn trù phòng[28] Muối dưa, gánh nước với cùng nấu cơm, Đốt hương, quét tước Già-lam[29] Giã gạo, bổ củi, việc làm cả ngày. Bữa ăn đủ năm trăm thầy Đóng chuông, rung trống, không ngày nào nhưng. Chúa Bà thấy nói mừng rằng: “Hữu thân hữu khổ lẽ hằng thế gian. Ta đà vào chốn Thiền quan Chỉ mong đắc đạo, há toan tiếc mình.” Nói thôi vào trước tịnh đình Chắp tay lạy Phật, tụng kinh, tham thiền, Bao nhiêu công việc chùa chiền Một mình gánh vác, truân chuyên chẳng từ. Lòng thành động đến trên trời Ngọc Hoàng phán lời Thái Bạch Kim Tinh, Rằng có công chúa tu hành Một ngày trăm việc thấy hình mà thương. Lệnh truyền thần tướng, thần vương Giúp việc công chúa giữ ràng sớm khuya, Rồng thì tuôn nước đến kề Hùm thì hái củi, chim thì nhặt rau. Thổ địa thì quét trước sau Lục đinh thần tướng đứng hầu đốt hương, Quần Tiên oản quả, trà thang Kẻ chuông, người trống, mọi đường chia nhau. Phép trời giúp Chúa nhiệm mầu Trăm việc một khắc, ai hầu biết ra. Cả chùa sư vãi trẻ già Tưởng rằng phép Chúa ai là chẳng kinh. Nhủ nhau vào tấu triều đình Kẻo e rồi lụy đến mình khốn thay. CÔNG CHÚA KHÔNG VỀ, TRANG VƯƠNG ĐỐT CHÙA Đức Trang thấy sự tâu bày Lôi đình thét mắng: “Chúng bây a tùng.” Lệnh sai lực sĩ đùng đùng Đốt chùa giết hết mọi phòng Tăng ni. Tăng ni lăn khóc như ri Bởi vì Chúa đến, nỗi này thảm thương. Chúa Ba kêu lạy bốn phương: "Vì tôi để vạ cho vương đến người. Mười phương Phật, chín phương trời Hoàng Thiên, Hậu Thổ[30] chứng lời cho không?” Cầm dao cắt máu ròng ròng Lạy trời, đem máu rảy tung lên trời. Tự nhiên chuyển động dời dời, Sấm ran, mưa xuống khắp nơi chùa chiền, Gió êm lửa tắt được liền. Ai cũng khen Chúa phép Tiên lạ lùng. Lực sĩ thấy sự hãi hùng Tâu về Trang Chúa cửu trùng Ngự hay, Phán rằng: “Bắt Chúa về đây Chẳng về thì bắt giết ngay chớ chày.” Hoàng hậu xin khất một khi, “Tôi xin đặt kế, họa thì phải nghe. Đem ra kỹ nhạc trăm nghề Dỗ rằng chẳng về hẳn giết chẳng chơi.” Ai ngờ lòng sắt khôn dời Tiệc bày mặc tiệc, tu thì lại tu. TRANG VƯƠNG SÁT HẠI CHẲNG THA, THẦN PHẬT CÙNG ĐẾN BẢO HỘ Bấy giờ có lệnh trên lầu Truyền bắt làm tội trọng tù giết ngay, Pháp quan vâng lệnh dám chày Đem ra trường pháp toan nay gia hình. Thấy tin Hoàng hậu bộ hành Ôm con lăn khóc một mình đòi phen. Một giây vua đã biết tin Lại phán chỉ truyền tha giết đi cho. Đem về giam ở ngục u Lãnh cung chốn ấy thảm sầu bốn bên, Giãn ra vua lại nài khuyên Đức Chúa gượng phiền quỳ lạy tâu qua: “Đã hay đạo mẹ đức cha Trời cao bể rộng báo đà xứng chưa. Nhưng tôi khổ hạnh bây giờ Mai sau cha mẹ được nhờ độ siêu, Kẻo e nghiệp chướng đã nhiều Chẳng tai bể khổ cũng nghèo sông mê.” Vua nghe càng giận đòi khi Lại truyền lực sĩ đem đi gia hình, Bấy giờ thổ địa thần linh Ở lãnh cung tới Thiên đình tâu lên. Ngọc Hoàng thượng đế phán truyền Sai các thần xuống bốn bên hộ trì, Rằng là Bồ tát xưa kia Thác sinh hạ giới khi nay phải nàn. Chư Thần mau xuống chớ khoan Hễ thấy có giết kíp toan cứu người, Canh năm vừa mới rạng trời Lực sĩ áp điệu ra nơi pháp trường. Chúa Bà nhan sắc như thường, Nghĩ lòng lên được thiên đường từ đây. Quan quân gươm giáo sắp đầy Bỗng đâu cơn gió thổi ngay đùng đùng. Tối tăm trời đất mịt mùng Hào quang sáng khắp cả trong trường hình. Gươm đao chẳng phạm được mình Pháp quan thấy thế tấu trình bề trên. Vua Trang lại có lệnh truyền Không trảm thì giảo giết liền xem sao. Quan quân áp đến xôn xao, Bỗng đâu mãnh hổ nhảy vào tha đi. Các quan về tấu vua nghe Vua rằng trời đất dung gì kẻ gian. HỒN CÔNG CHÚA DẠO CHƠI ĐỊA PHỦ, LÒNG TỪ CỨU THOÁT NGỤC TÙ Hổ tha vào tới rừng hoang Đức Chúa mơ màng như lúc chiêm bao. Chẳng hay đây là nơi nào Biết ai mà hỏi lối vào đường ra? Bàng hoàng phách nguyệt hồn hoa, Thấy Thanh Y sứ[31] đến mà hỏi han, Tay cầm bảo cái cờ phan, Hào quang sáng khắp mọi ngàn dưới trên. Trình: “Có Diêm Vương lệnh truyền Dạy mời đức Chúa về đền Phong Đô.” Qua mười tám cửa ngục tù Hỏi: “Đây là chốn ở đâu tên gì?” Thưa rằng: “Địa phủ, Minh ty.” Chúa mới ngẫm lại một khi sự lòng, “Hẳn ta chẳng chịu lấy chồng, Vua cha đem giết thác trong chốn này.” Sứ rằng: “Chẳng phải vậy vay, Mười vua Thập điện rước người xuống chơi. Xin mời người hãy tới nơi, Lại về dương thế rày mai chẳng chày.” Chúa theo sứ giả liền đi, Mười tám cửa ngục một khi tới gần. Những quân canh ngục vui mừng, Đầu trâu đón rước dăng dăng hai hàng. Chúa trông vào chốn ngục đường, Gió lạnh hơi thấu đến xương lạnh lùng. Tối tăm ngày cũng mịt mùng Quân tù eo óc[32], đứa trong, đứa ngoài. Chúa mới hỏi sứ từng lời, “Chẳng hay tội nghiệp những người làm sao?” Thanh Y dẫn lại thấp cao Tội gì cũng có xiết bao ngục tù. Kìa ngục đem ném vạc dầu Xác người sùng trụng[33] từ đầu đến chân. Dưới thời lửa đốt cháy rân Dầu sôi người khóc muôn phần khổ thay. Vì trên trần thế tội dày Trong lòng hiểm độc sâu cay quá chừng. Bạo nghịch thiên địa Thánh thần Phật, Tiên, Tổ, khảo, quân, thân[34] với thầy. Kìa ngục Huyết hồ gớm thay Hồ sâu những máu tanh nay lạ lùng. Bắt đem nhấn đầu vào trong Thò lên rắn rết, thuồng luồng cắn ngay, Bởi vì trút bỏ bào thai Gian dâm bắt tội cả hai đứa cùng. Kìa ngục Nằm trên bàn chông Chông là chông sắt, lưng hông tồi tàn. Ngục Kiếm thụ, ngục Đao sơn[35] Gươm dao từng đống như ngàn núi cây. Vất lên da thịt còn gì Bởi vì người ấy bất nghì[36], bất nhân Rủ rê lừa lọc ngu dân Để cho đến nỗi mất thân, mất nhà. Chiết kiều[37] kia ngục Đầu hà[38] Quỷ sứ đánh bắt cho sa xuống cầu. Càng cao sa xuống sông sâu Chó đồng, rắn sắt cắn đầu, cắn hông. Bởi vì lấp giếng ngăn sông, Phá việc vợ chồng, hại kẻ công danh. Kìa bàn vả sắt[39] quỷ binh Là ngục Chửi chị, chửi anh, chửi chồng. Phẫu tâm là ngục Mổ lòng Những loài bất hiếu, bất trung tiếc gì. Ngục Đâm cối, ngục Dang tay. Vì phí của trời, bỏ giấy chữ Kinh, Cho nên cối đâm sình sình Dang hai tay, đóng những đinh sắt vào. Kìa ngục Bạt thiệt[40] làm sao Cầm kìm lôi lưỡi, máu trào mà kinh, Bởi vì miệng lưỡi co quanh, Đảo điên đơm đặt làm khuynh hãm người. Kìa ngục Hay nói dối đời Quỷ đứng vả miệng, quỷ ngồi bẻ răng. Nào ai dò lưới bắn săn, Hay giết trâu lợn, hay ăn thịt cầy, Có ngục Ác thú một bầy Hổ, lang, ưng, khuyển[41] cắn nhai ruột già. Xe lửa là ngục Hỏa xa, Quay đi quay lại thịt da tan tành, Bởi vì cậy thế, cậy mình Hiếp kẻ cô quả, cướp tranh ruộng vườn. Cột đồng là ngục Đốt than Mấy tay chức dịch tham tàn phải ôm. Kìa ngục Rắn hổ, rắn giun, Quấn người cắn máu lại phun mặt người Bởi vì bới móc chê bai, Ghen tuông người nọ, dông dài sự kia. Còn như thân thích thì lìa, Thấy kẻ đói khát chút gì chẳng cho Tham tài giữ lợi bo bo Kẻ cùng, kẻ bệnh, chẳng phù chẳng thương. Xiết bao khoảnh độc, cơn ương[42], Những các người ấy phải mang ngục này, Xẻ cưa, dựng ngược gớm thay, Đem đá ném xuống thân thây tan tành. Ấy là các cửa ngục hình Đều vì thất đức, tại mình biết sao. Lòng trần tưởng chẳng chi nào Ai hay quả bảo khi vào Âm ty. Lại xem một ngục A Tỳ Mấy tầng chông sắt đen sì tối tăm Ngục này thực tội đà thâm, Biết mấy hình nặng dưới âm mà rằng Là người làm hại quân, thân Làm hại thiên hạ muôn dân lắm người. Mấy người sâu sắc nước đời, Đã được hóa kiếp chẳng chừa ác tâm. Cơ thâm thì tội cũng thâm Ác hữu ác báo chẳng nhầm chút nao. Dối người dối được trời nào Giới thần[43], vua Táo soi vào con tim. Dương gian chết có một phen Phép âm bắt mãi chết liền sống ngay, Làm cho thảm thiết đọa đày Cho bỏ lại ngày ác nghiệp dương gian. Chúa Bà thấy nói thở than: "Chẳng đành con mắt, chẳng yên trong lòng. Ước sao hình ngục vắng không, Bao nhiêu tội chúng sạch trong làu làu.” Bỗng thấy ba người đến sau, Sụt sùi khóc lóc cúi đầu trình thưa: "Bởi vì chùa Tước bữa xưa, Can liên sự Chúa bây giờ xuống đây.” Chúa Bà thấy nói thương thay Gửi xin Diêm phủ tha ngay ba người. Ba người đã được lên đời, Thanh Y dẫn Chúa chân dời từ lâu. Lại vời đến chốn kim cầu Tràng phan, bảo cái trước sau ngất đường. Dưới trên những pho pho trương Rồng vàng, mây đỏ bốn phương chầu vào. Chúa nghe tiếng nhạc xôn xao, Lại nghe tù khóc lào xào nơi xa. Thanh Y dẫn lại trình qua: “Có phúc đàn sáo sênh ca đãi đồng. Vô phúc dẫn vào ngục trung, Phủ việt[44], chùy đồng[45] khảo đánh giam tra.” Chúa nghe lời nói xót xa Cảm thương trong bụng kêu ca thiên đình. Khấn cầu chuyển chú niệm kinh, Ngọc Hoàng cảm động chí thành tự nhiên. Bảo hoa bay khắp bốn bên, Hào quang sáng suốt dưới trên ngục thành. Giang cầm[46] lai láng tan tành, Bao nhiêu tù rạc nhẹ mình tỉnh ra. Thoắt chốc vua Thập Điện qua, Chào hỏi: “Chúa Bà trần thế xuống đây?” Chúa Bà rằng: “Giã ơn[47] người, Nhọc phiền Bệ hạ tới đây làm gì!” Vua rằng: “Nghe đức từ bi, Mở lòng thương xót độ trì chúng sinh. Khắp mười tám cửa ngục hình, Một giờ đại xá siêu sinh từ rày. Thực là đắc đạo linh thay, Chuyển trong địa ngục ra nay thiên đường.” Phán đem bảo cái, tàn vàng Hai mươi bốn cặp rỡ ràng bày ra. Sáu tào đưa tiễn Chúa Bà, Đến sông Nại Hà rồi mới chia tay. CÔNG CHÚA HỒI SINH DƯƠNG THẾ, PHẬT TỔ DẪN VÀO HƯƠNG SƠN Chúa Bà hồn phách tỉnh ngay, Vẫn còn ngọc thể như ngày giáng sinh. Trông ra rừng rụ một mình, Biết đâu có chốn am thanh nương nhờ. Đương khi phảng phất bơ vơ, Thấy một người lạ lửng lơ đến gần. Hỏi rằng: “Phải Công chúa chăng? Ta kết phu phụ đạo hằng ở đây!” Chúa rằng: “Sao nói thế hay! Xuất gia đệ tử thân này xem không. Mới rồi qua Địa phủ cung, Thấy sự hãi hùng quả báo ghê thay. Thôi đừng nói sự làm vầy, Đã quyết lòng này như sắt nấu nung”. Chúa Bà lòng chỉ biết lòng, Nào ngờ người ấy cũng không thường mà. Ai hay là Phật Thích Ca, Ướm xem lòng Chúa có đà kiên[48] chăng? Thấy Chúa một mực nói năng, Ngài mới khen rằng: “Lòng đạo kiên thay! Ta là Phật Tổ Như Lai, Thấy kẻ có đạo ướm chơi biết tình”. Chúa Bà vừa tạ vừa kinh, Rằng: “Tôi nhục nhãn Ngài đành xá cho.” Đức Phật mới chỉ đường tu, Rằng: “Có một chùa ở Hương Tích Sơn, Gần bể Nam Việt thanh nhàn, Sang tu chốn ấy kíp toan viên thành.” Chúa Bà lạy bạch chân tình: “Bụng đói miệng khát, bộ hành làm sao?” Đức Phật lại cho quả đào, Dạy rằng: “Ăn vào, bất diệt bất sinh”. Lạy từ Chúa mới bộ hành. Xa xôi rừng rụ một mình gian truân. Thái Bạch sai Hương Tích thần Hóa làm lốt hổ đưa chân cho người. Hổ vừa nhảy nhót đến nơi, Chúa mới lạy trời mà khấn nguyện ra: “Như tôi ở có lòng tà, Bội nghịch, bất hiếu xin sa miệng hùm”. Hổ liền quỳ xuống trình rằng: “Tôi chẳng phải hổ xin đừng ngại chi. Tôi là thần núi Hương kia, Vâng lời Thái Bạch sai đi dẫn đường”. Chúa liền theo bước đi sang, Trèo đèo qua suối đến Hương Tích chùa. CÔNG CHÚA TÔN ĐĂNG LÀM PHẬT, KIM ĐỒNG SIÊU THOÁT THÂN PHÀM Núi cao chân ngất[49] mịt mù, Âm thanh, cảnh vắng, bốn mùa cỏ cây. Trên thì năm sắc tầng mây, Dưới thì bể nước xanh rì như gương. Cá, chim chầu lại tịnh đường, Hạc thường tiến quả, hươu thường dâng hoa. Một mình một núi Phổ Đà, Thân là thân Phật, cảnh là cảnh Tiên. Tu hành đã được chín niên, Bao nhiêu phép Phật, phép Tiên vào lòng. Lúc giờ Tam Phủ[50] công đồng, Hộ thành quả phúc, phán trong lệnh truyền Chư Phật, Bồ tát dưới trên, Thần binh, thần tướng thiên thiên vàn vàn[51]. Động nguyên, Hải nhạc linh quan[52], Ngũ Lôi thần tướng, Thành hoàng xã ty, Đều ra tới trước lạy quỳ, Xin tôn đức Chúa lên vì tòa sen. Thần thông biến hóa tự nhiên Một thân hóa được ra nghìn muôn thân. Mắt soi khắp hết cõi trần, Lắng tai nghe thấu xa gần bốn phương. Chúa đà thành Phật, thành Tiên, Còn một chút hiềm, đồ đệ chưa ai. Thổ thần trình: “Có Thiện Tài, Ở dưới Hạ giới, vốn người Duyện Châu[53]. Mẹ cha khuất mặt đã lâu, Trẻ có chí mầu, lánh tục xuất gia.” Phật Bà dạy: “Đem nó ra!”. Hỏi nguồn cơn, hỏi kinh khoa một bài. Bèn cho tạm ở mái ngoài, Thử xem giới hạnh Thiện Tài làm sao? Ngài đòi các tướng thần vào, Dặn rằng giả cách làm loài kiếp nhân[54]. Nửa đêm áp đến ngoài sân, Ngài cũng giả cách ngã lăn hãi hùng. Kêu rằng: “Có ai cứu không?” Ngài chạy sa xuống nghìn trùng hang sâu. Thiện Tài cũng chạy theo sau, Thương thầy, đâm đầu gieo xuống dưới hang. Phật Bà từ ấy tin thương, Thoát cho xác cũ, dẫn hồn phách lên, Thiện Tài theo Phật về đền, Phật hỏi: “Hang ấy, mày nhìn có ai?” Thưa rằng: “Thấy một xác người.” Phật rằng: “Xác ấy phàm thai của mày. Thoát cho, cho sạch trần ai, Cho biến hóa được, cho dài lâu thân.” THỦY THẦN BÁO TẠ PHẬT ÂN, NGỌC NỮ QUY Y PHẬT PHÁP Này sự con vua Thủy thần, Thái tử đi tuần, đội lốt lý ngư[55]. Đi lầm mắc lưới vật vờ, Phỏng chậm một giờ, dao thớt phải sa. Phật Bà trông thấy nẻo xa, Dạy Thiện Tài kíp đi ra chớ trì. Hóa làm hình dáng nữ nhi. Mua lấy cá ấy tức thì phóng sinh. Thái tử về được Thủy đình, Vua mừng lấy ngọc dạ minh[56] báo người. Con gái Thái tử lên mười, Lòng mộ, xin nài mang ngọc ra đi. Đến nơi lạy tạ một khi, Lại xin ở lại trụ trì tụng kinh. Dạy rằng: “Thầy hỏi thực tình, Tu thì khổ hạnh, có đành được chăng?” Long Nữ quỳ xuống thưa rằng: “Thầy tu ngày trước, trăm phần khó thay! Vua cha làm đọa làm đày, Mà Thầy chịu được đắng cay nhiều bề. Huống tôi nhờ có Thầy đây, Tuy rằng khổ hạnh, được rày cam tâm.” Ngài liền dạy pháp Thiền lâm[57]. Câu kinh câu kệ, miệng ngâm ngày ngày. Tả Long Nữ, hữu Thiện Tài, Cho làm huynh đệ, hôm mai đứng hầu. TRANG VƯƠNG ĐA SÁT, BẤT NHÂN, THƯỢNG ĐẾ GIÁNG CHO BỆNH NẶNG Đoạn này nói chuyện dưới đời, Vua Trang từ thuở nỡ hoài[58] Chúa đi. Đốt chùa hại đến Tăng ni, Long thần lúc ấy tâu quỳ thượng thiên. Thiên đình đòi sổ ra xem, Truyền bắt hồn phách xuống miền Âm ty. Nam Tào[59] mở sổ tâu quỳ: "Hai mươi năm nữa đến kỳ sẽ hay.” Phán rằng: “Số thọ còn chầy Giáng cho bệnh nặng, thuốc gì chẳng yên.” Ôn Hoàng[60] vâng lệnh xuống liền, Bao nhiêu khí độc vào đền Trang Vương. Vua Trang phát bệnh lạ thường, Thân hình chốc lở, chiếu giường tanh hôi. Đêm ngày thảm thiết bồi hồi, Thuốc thang cần khấn chẳng vơi chút nào. Động lòng Chúa Phật trên cao, Mắt Ngài trông thấu biết bao cõi trần. Thấy vua cha phải gian truân, Đòi Thiện Tài lại ân cần thở than: “Ta nay phải xuống trần gian, Giả làm Hòa thượng lo toan sự này”. TRANG VƯƠNG TREO BẢNG TÌM THẦY THUỐC, PHẬT CHÚA GIẢ LÀM TĂNG CỨU TRỊ Này đoạn Hoàng hậu khổ thay, Thương con chưa giãn lại nay lo chồng. Tâu vua định kẻ nối dòng, Ngự truyền chàng rể phải dùng biết sao? Sai quan đòi Phò mã vào, Phò mã nhả[61] tiệc, chén đào xướng ca. Hai Phò mã say là đà, Sai viên đợi chẳng thấy ra trở về. Vua nghe giận con bất nghì, Thêm sầu, thêm bệnh hôn mê mơ màng. Chính cung lăn khóc bên giường, Nghĩ Chúa Ba lại thêm càng đắng cay! Con hiền mà nỡ phụ hoài Hai giống phi loài còn để làm chi? Thấy cha khốn khổ gian nguy, Theo chồng hát xướng vui vầy cho yên. Vua Trang bao xiết lòng phiền, Mới phán lời truyền treo bảng văn lên: “Ai mà chữa được trẫm yên, Trẫm nhường thiên hạ thay quyền trị dân”. Một chốc thấy ông lão Tăng, Đến gần xé lấy bảng văn vội vàng. Quan quân thấy kẻ dở dang[62], Bắt đem vào nộp triều đường vua hay. Hòa thượng đặt gối tâu bày: "Tôi dùng thuốc tạng, vốn thầy chính tông.” Vua nghe tâu vậy, mừng lòng, Phán rằng: “Chữa được thưởng công những gì?” Tâu rằng: “Lời ấy khó nghe, Bảng treo chữa được nhường vì ngôi cao. Bây giờ trọng thưởng làm sao? Nói đà chẳng thực, thuốc nào dám đưa!” Đức Vua thét mắng một giờ, Lại cho thăm bệnh thử chờ thuốc thang. Lão tăng vâng đến long sàng, Xem rồi, rằng: “Chứng lạ thường khó thay, Thuốc phàm dễ chữa được vay Có Tiên nhân rày tu ở Hương Sơn. Xin được tay, mắt làm hoàn[63], Điều[64] vào với thuốc, mới toan chữa lành”. Đức vua thấy nói trái tình, Mắng rằng: “Vô lý”, chẳng đành vào tai “Người ta hai mắt, hai tay, Ai có thừa thãi mà Thầy nói xin.” Tâu rằng: “Đừng giận, chớ phiền, Lão tăng xin dẫn căn nguyên giải bày: Hương Sơn là chốn thiêng thay, Tiên nhân tu đó đã đầy chín niên. Cứu người chỉ một tâm nguyền, Tiếc thân, còn có làm duyên phúc gì. Tiên nhân người chẳng quản chi, Mong cho vua được yên vì trị dân.” Đức vua thấy nói ân cần, Hỏi: “Đem vàng bạc kim ngân lễ gì?” Tâu rằng: “Vàng bạc làm chi, Mâm trầm bạch[65] này thanh khiết mà thôi. Đường ba nghìn dặm đến nơi, Tôi xin ở lại năm ngày nghỉ chân.” Lòng vua nghĩ ngợi tần ngần, Nửa phần tin lại nửa phần còn nghi. Bèn sai Triệu Chấn ra đi, Cứ lời Tăng dặn nẻo về Tích Sơn. Lại truyền Tả Trấn Môn quan Nuôi lão tăng ấy giữ giàng chớ tha. Đợi đem được thuốc về nhà. Xem lão tăng nói thực thà hay không. PHÒ Mà MƯU BỎ THUỐC ĐỘC HẠI VUA, PHẬT CHÚA LÀM LỘ MƯU GIAN Này chuyện Phò mã lạ lùng, Họ Hà, họ Triệu đồng lòng mưu gian. Nghe vua dùng thầy Tích Sơn, Sợ khi chữa được ắt toan nhường quyền. Sai người gia thuộc đi đêm, Vào nhà Tả Trấn giết liền Lão tăng. Lại sai một người, dặn rằng: “Cầm một phong thuốc vào dâng bệ tiền. Nói dối rằng là thuốc tiên, Đã đi lấy được ở miền Tích Sơn.” Ấy là hai đứa mưu gian, Nó dâng thuốc độc để toan cướp quyền. Ai ngờ phép Phật thông huyền, Chúa Bà biết trước Ngài liền hóa thân. Giả thân là Lão tăng nhân, Chân thân một khắc về chưng cảnh chùa. Đòi thần Du Dịch[66] dặn dò, Vào đền hóa tướng, giữ vua đêm ngày. Nửa đêm có thuốc dâng ngay, Rằng: “Thuốc chùa Tích đưa thầy Lão tăng”. Du Dịch quỳ xuống tâu rằng: “Ấy thuốc Phò mã toan chưng hại người”. Vua Trang nghe nói rụng rời, Chờ khi trời sáng, sai người khám tra. Cứ người dâng thuốc sinh ra, Rằng: “Hai Phò mã lòng tà kế sâu. Bởi lo Hòa thượng giúp vua, Một mai thiên hạ nhường cho cầm quyền.” Vua nghe vừa giận vừa phiền, Rằng: “Loài súc sản chẳng nên giống gì.” Truyền bắt Triệu, Hà hai ngươi, Với đứa đem thuốc phó[67] nơi cực hình. HAI CÔNG CHÚA BỊ GIAM, THẦN THỔ ĐỊA BÁO MỘNG Hai bà công chúa thất kinh, Trốn vào hậu đình, kêu với Chính cung. Chính cung kêu lạy ngai rồng: “Hai con thơ dại xin dung thứ vì. Chúa Ba đã chết bấy chầy, Còn hai chút này có lẽ chẳng dung?” Phán: “Tha, đày vào lãnh cung!” Thanh, Âm hai Chúa cực lòng khốn thay. Nhớ xưa em nói lời này: “Bao nhiêu thế sự, phút rày như không.” Thà giết như em cho xong, Chẳng thà hãm ở lãnh cung làm vì. Thổ thần mộng báo cho hay: Rằng: “Em còn sống ở rày Hương Sơn. Nay mai trở lại Dương gian, Trước độ Thánh hoàng, sau độ hai ngươi.” Chiêm bao rõ biết mọi lời, Hai người từ ấy, ăn chay tu hành. Đốt hương niệm Phật lòng thành, Khấn nguyện xin được siêu sinh âm thầm. CẮT TAY MẮT TRỊ BỆNH TRANG VƯƠNG, HÒA THƯỢNG TỪ BỎ VƯƠNG VỊ, TRỞ VỀ HƯƠNG TÍCH SƠN Này sự Triệu Chấn, Lưu Khâm, Hai người lên chốn sơn lâm, đến chùa. Tiên nhân vâng thấy chiếu vua, Tay, mắt bên tả dạy cho cắt về. Lưu Khâm bước đến gần kề, Cầm dao chẳng dám động hề tra tay[68]. Tiên nhân giục bảo: “Chớ chầy, Kíp lấy về rày, kẻo để vua trông.” Cắt ra, máu chảy ròng ròng. Hai người lễ tạ, đều cùng trở ra. Triệu Chấn về đến nước nhà, Ôm tay, đem mắt vào toà dâng lên. Hoàng hậu cất tay, nhìn xem: “Giống Chúa Ba cũ như in lạ đời!” Hai hàng nước mắt tuôn rơi, Vua rằng: “Thiên hạ thiếu người giống nhau!” Hoàng hậu rằng: “Chẳng sai đâu, Tôi đã nhận dấu trước sau kể tường. Đốt ruồi chính giữa hổ quan[69], Thực con tôi đó, còn bàn rằng ai. Người dưng ai nỡ hoài tay, Tình thâm cốt nhục nên rày hoài thân!” Thoắt thôi vua mới phán rằng: “Phó giao tay, mắt Thầy tăng kíp điều”. Thuốc cao luyện được một liều, Phán: “Đồ[70] bên tả, bệnh tiêu tức thì. Bệnh bên hữu hãy còn y, Vua hỏi: “Chước gì cho đỡ liền đi?” Thầy rằng: “Tả trị hữu hay, Bên hữu phải dùng mắt, tay bên đoài[71]”. Vua rằng: “Tay, mắt của người, Lẽ đâu xin được cả hai bên mà”. Thầy rằng: “Tuy thế xong mà, Bệnh chi, thuốc nấy, ắt là mới hay! Vả Tiên nhân cũng từ bi, Dẫu ta xin hết, người thì cũng trao. Huống còn phần ấy, tiếc nào, Phúc làm cho trót, quản bao đến mình.” Lưu Khâm phụng mệnh tái hành, Lại có lời chiếu lên trình Tiên nhân. Trong lời chiếu chỉ ân cần: “Xin Tiên chữa cả mười phần cho yên. Rồi ra cả nước lập đền, Muôn năm cúng dường, chúc nguyền tôn linh”. Chúa đà nghe biết chân tình, Dạy Thiện Tài hóa làm hình Tiên nhân. Lưu Khâm cầm dao đến gần, Bảo rằng: “Kíp lấy băng chừng[72] hồi gia” Cắt thôi máu chảy chan hòa, Tiên nhân chính sắc[73] nói ra làm vầy: “Khen cho Hòa thượng thuốc thầy, Đem được vương thể, mệnh này để ai?” Lưu Khâm về nộp trước đài, Vua mới dạy với Hòa thượng vào trong. Thuốc thang điều luyện vừa xong, Tiến vào Cửu trùng, linh nghiệm thiêng thay! Thần thông nào kịp trở tay, Mặt rồng tươi tốt hơn người xưa kia. Triều đường cung cấm tư bề, Yến mừng, tiệc hát, vui vầy xôn xao. Luận tôn Hòa thượng quyền cao, Trăm quan rước vào, tuyên chiếu nhường ngôi. Hòa thượng lạy, giã từ lui, “Tính quen non nước thú vui tháng ngày. Dám khuyên bệ hạ từ rày, Ở lòng nhân đức cho hay lấy mình. Các quan văn vũ triều đình, Giúp vua, lo nước cho thành chữ trung. Tiểu tăng đã thoát bụi hồng, Cầu chi danh lợi mà trông ngôi nhường.” Thoắt thôi từ tạ lên đường, Trăm quan đưa tiễn vội vàng theo sau. Bỗng không thấy ở trên đầu, Một tờ tiên[74] kệ bốn câu giữa trời. Kệ rằng: Ngô nãi Tây phương nhất Thế Tôn, Đặc lai cứu nhĩ bệnh trừ côn Tùng kim chính đạo vô tà sắc, Mạc sự linh chân nhiễm tục hồn.[75] TRANG VƯƠNG GIỮA ĐƯỜNG GẶP YÊU, TRONG NƯỚC GIẶC HÀ TIẾM NGÔI Trăm quan thấy giấy kệ rơi, Đem vào tâu ngự xem lời làm sao Rằng: “Ta mệnh ở Nam Tào, Ngọc Hoàng thương đến mới trao kệ này. Trẫm nhớ ơn Tiên nhân thay, Tính sao trả nghĩa mới hay bằng lòng!” Bèn đòi Triệu Chấn đến cùng, Hỏi rằng: “Tiên nữ hình dung thế nào?" Chấn rằng: “Chẳng biết làm sao, Giống Chúa Ba ấy, hao hao dáng hình!” Vua rằng: “Sự ấy chưa minh, Chờ khi lễ tạ sẽ đành hỏi thăm.” Nào hay chúa Thanh, chúa Âm, Hai Chúa mừng thầm ở chốn lãnh cung. Từ nghe thần mộng lạ lùng, Trông em mình chỉ một lòng đinh ninh. Ai ngờ mắc phải yêu tinh, Thanh Sư, Bạch Tượng biết tình mình ra. Giả làm hình dạng Chúa Ba, Dỗ đem đi đến núi xa lạ lùng. Hai yêu xưng ép làm chồng, Hai bà khăng khẳng một lòng chẳng cho. Thà chết, chẳng chịu gian ô, Nó hãm làm tù, lại quá lãnh cung. Khi ấy, quân canh lãnh cung, Không thấy hai Chúa, hãi hùng tấu lên. Tức khắc vua sai người liền, Người đón, người tìm khắp cả Tây Đông. Có con thị nữ Thuý Hồng, Nghĩ đạo thầy tớ cố công thăm dò. Yêu tinh thấy vậy nó lo, Bắt giam thị nữ, làm cho dứt đường. Quan quân tìm khắp mọi phương, Chẳng thấy tin tức ai còn căn nguyên. Trăm quan thấy sự ngạc nhiên, Tâu vua lên hỏi người Tiên trên chùa. Đức vua truyền sắm đủ đồ, Kẻ theo kiệu ngọc, kẻ phù xe loan. Phát hành chưa đến Hương Sơn, Huyện Trừng Tâm, lại mắc nàn yêu tinh. Ma vương sợ lộ sự mình, Nửa đêm hóa trận phong sinh đùng đùng. Vua Trang cùng với Chính cung. Nó bắt vào động, hãi hùng hôn mê. Triệu Chấn vốn thuộc đường đi, Tìm lên chùa Tích, toan bề hỏi tin. Yêu tinh rình đón cả đêm, Lại bắt Triệu Chấn, cũng đem giam liều. Vua Trang đã mắc con yêu, Lại thêm một điều trong nước giặc pha[76]. Có con Phò mã họ Hà, Giận vì ngày trước giết cha nó rày, Trốn sang Mâu quốc[77] bấy chầy, Chiêu được binh mã đến ngoài ba muôn Nhân khi vua ngự chùa Hương, Nó vào tiếm vị vua Trang hững hờ. PHẬT CHÚA ĐƯƠNG PHÓ HỘI THIÊN ĐÌNH, THIỆN TÀI MỘT MÌNH TRỪ YÊU QUÁI Vua Trang đương lúc vật vờ, Chúa Bà bấy giờ có nhớ hay quên Chỉ vì có lệnh Hoàng Thiên, Hội các chư Phật ở trên Diêu Trì. Phật Bà giở việc chưa về, Cho nên trong nước lắm bề gian nan. Thiện Tài thấy sự chẳng an, Bàn với Long Nữ lo toan việc này: “Nước nhà sư phụ, khốn thay, Phải con Hà Phượng tiếm rày còn chi. Thầy còn vắng vẻ chưa về, Hai ta phải xuống phù trì quốc vương”. Thổ thần lại bảo rõ ràng: “Quốc vương đang mắc giữa đường yêu tinh.” Bàn nhau chiêu tập thiên binh, Thần quan, thần tướng lệnh hành kíp đi. Đương niên Thái Tuế[78] cũng tùy[79], Hơn một trăm lẻ những vì thần vương. Mặc áo sắt, đội mũ vàng, Ngọn cờ chỉ núi Thanh Lương tức thì. Thiên binh đến động Liễu Hoa, Bày ra bốn mặt bủa vây trùng trùng. Yêu tinh hai đứa thị hùng[80], Thấy thiên binh đến động Liễu Hoa, Nó thì hóa phép lạ thay, Mình cao bốn trượng, sáu tay, ba đầu. Sài, lang, hổ, báo như bâu, Nó đi như gió u u cả rừng. Linh quan, thiên tướng mắng rằng: “Chúng bây loài súc, sao chăng nộp mình?” Hai yêu nó chẳng giao binh Nó tung lửa độc, cháy xanh lè lè. Nó phun nước độc đen sì, Phá vào chẳng được, giữ vây ở ngoài. Long Nữ mới bảo Thiện Tài, “Phải đi mượn lửa của Hồng Hài Nhi. Mượn lửa Tam muội thần kỳ, Hai lửa ấy về mới bắt được ma. Tôi xin về dưới vua cha, Lĩnh nước Thủy Phủ giang hà một khi.” Hai người, hai nẻo đều đi, Thiện Tài mượn được, Hài Nhi giúp cùng. Long Nữ về đến Thủy cung, Mượn được binh thủy đồng lòng đến ngay. Nước dâng, lửa phóng tư bề, Hai yêu lúc ấy, lực nguy, thế cùng. Thanh sư ẩn vào động trung[81], Bạch tượng cũng trốn vào trong thạch bàn. Dẹp loài yêu quái đã an, Thiên binh chủ khách hợp hoan tản hồi[82]. PHẬT CHÚA TÌM CỨU TRANG VƯƠNG, KIM CƯƠNG BẮT LOÀI YÊU QUÁI Yêu tinh nọ đã dẹp rồi, Vua Trang chưa biết ở nơi đâu là? Đến khi Chúa Phật về nhà, Thiện Tài kể sự vua cha làm vầy. Vội vàng lên núi trông mây, Xem thấy phụ mẫu còn rày hang sâu. Hai chị với một con hầu, Với quan Thừa tướng âu sầu thương thay. Chúa lên bạch Phật Như Lai, Kim Cương Bát Bộ[83] phụng sai vội vàng. Xuống tìm các động các hang, Bắt con yêu ấy, tìm vua Trang rày. Vua Trang, Hoàng hậu thấy ngay, Còn bốn người nữa nằm mê biết gì. Chúa cho nước phép giải đi, Tự nhiên tỉnh lại một khi lại lành. Đức Trang nhận rõ chân tình, Rằng: “Ai cứu mình, chẳng lại Thầy tăng Ơn thầy, khôn xiết nói năng, Xưa đà trị bệnh, nay chưng trị tà!” Nói rồi, giọt ngọc tuôn sa, “Không thầy ai dễ yên nhà nước cho.” TRANG VƯƠNG TRỞ VỀ NƯỚC, MUỐN ĐI HƯƠNG TÍCH Lão tăng từ tạ về chùa, Vua với Thừa tướng lại lo việc triều. Bao nhiêu quân sĩ đi theo, Doanh[84] kia, vệ nọ đã đều đến đông. Thoắt thôi ngự giá về cung, Giữa đường mới biết tin trong Kinh kỳ. Rằng con Phò mã tiếm vì, Vua mới tức thì chỉnh sắp quan quân. Quan quân đồng sức đồng lòng. Tuốt gươm, nạp súng đùng đùng uy linh. Giặc Hà khi ấy bỏ thành, Trốn về Mâu quốc, một mình nước xa. Đức Trang chính ngự nước nhà, Yến diên mở tiệc xướng ca đãi đồng. Nhà yên, nước trị đã xong, Nhớ ơn Tiên nữ, tấm lòng cảm thay. Bàn rằng xây tháp, xây đài, Để vua vọng bái hôm mai báo đền. Hoàng hậu nghe nói tâu lên: “Nguyện lòng ta muốn đi lên đến chùa. Ngày xưa bán lộ tái hồi[85], Ngày nay ta phải đến nơi mới đành.” Phán rằng: “Trẫm cũng lòng thành, Muốn cho đến chốn tạ tình Tiên nga.” Lệnh truyền xa giá bày ra, Lại lên Hương Tích đến tòa Tiên đô. TRANG VƯƠNG LẠI ĐI HƯƠNG SƠN, CẢ NHÀ NHẬN RA CÔNG CHÚA Này sự Chúa Phật về chùa, Cảm ơn thần tướng hộ phò vua cha. Mới bày quý vật tiên gia, Rau vàng, măng ngọc để mà tạ ân. Tạ xong các vị tướng thần, Bỗng nghe ngự giá dần dần đến nơi. Phật liền phán bảo Thiện Tài, Hóa làm thân người, đón rước phân minh. Phật lại ngồi lên ràng rành, Tiên nữ hóa hình không mắt không tay. Trần gian chân giả ai hay, Dấu máu còn đầy ngọc thể chứa chan. Đức vua đứng khấn ngoài màn: “Giã ơn Tiên nữ muôn vàn tấm thương, Tuy rằng lễ vật tầm thường, Xin cho soi xét tấc vuông lòng thành.” Khấn thôi chẳng thấy động hình, Chẳng thấy nói lại, biết tình làm sao Trách cùng Hoàng hậu tiêu hao: "Trẫm là vua chúa ngôi cao làm vì, Đường xa chẳng ngại đến đây, Tiên nhân lẳng lặng trẫm nay phiền lòng. Hay là hiềm trẫm đàn ông, Hoàng hậu bước đến gần trông thế nào?” Hoàng hậu mới bước chân vào, Nhác trông chín thực má đào Chúa Ba. Khóc lên một tiếng, ngã ra, Thanh, Âm hai Chúa đến mà ôm lên. Vội vàng vua hỏi sự duyên, Tính ra, Hoàng hậu tâu liền rằng vầy: “Thực là Chúa Ba chẳng sai! Thảo nào ngày trước thấy tay tôi ngờ.” Vua rằng: “Đem giết ngày xưa, Hổ tha lên núi bấy giờ, còn đâu?” Vua ngờ mới đến tận nơi, Quả nhiên là Chúa, chẳng sai chút nào. Vỗ con, nước mắt tuôn trào, Hỏi rằng: “Đã thác mà sao lại còn? Bơ vơ đã chín năm tròn, Làm sao sống được thì con nói cùng!” Chúa Ba mới kể thủy chung[86], Rằng : “Con dốc lòng niệm Phật quy y Cho nên Thượng đế hộ trì, Phán thần Địa kỳ hóa lốt hổ tinh. Đem vào đến giữa rừng xanh, Gặp sứ Diêm đình rước xuống Âm ty. Cứu cho tù ngục một khi, Sứ lại đưa về, con lại tái sinh. Đức Như Lai thấy tu hành, Dẫn cho con đến tụng kinh chùa này. Chân tu được chín năm chầy, Chư Thánh tôn rày: Phật Chúa chùa Hương. Thấy cha phải bệnh phi thường[87], Hóa làm Hòa thượng, tìm đường cứu cha. Chẳng ngờ lại gặp yêu ma, Con lại phải hóa làm Hòa thượng ngay. Nhờ trên đức Phật Như Lai, Sai tám tướng trời, phá động rước ra. Nhân vì liều mạnh cứu cha, Khoét hai con mắt, cắt hoà hai tay. Cho nên lẫn khuất[88] làm vầy, Thấy cha đến rày, nào có biết đâu.” Đức vua nghe nói thảm sầu, Ước phép gì mầu cho đủ mắt tay. Tâu rằng: “Lời ước khó thay, Nhưng người có bụng trời rày cũng tin. Như cha muốn được con toàn, Thì cha khấn nguyện hối quá[89] từ đây. Dốc niềm tu đức, Trời hay, Thì con ắt được mắt, tay lại toàn”. Đức vua mừng vội khấn liền, Phật Bà lại hóa tự nhiên tức thời. Hai tay, hai mắt vẹn người, Hai thân, hai chị, đều vui vẻ lòng. Ấy là phép Phật lạ lùng, Giả làm chước ấy để phòng cứu cha. Kinh Lăng Nghiêm, truyện Phật Bà, Thiên biến vạn hóa, thực là linh thay. Cho nên chùa tạo tượng Ngài. Làm ra nghìn mắt, nghìn tay bởi vầy. Nghìn tay nghìn mắt thiêng thay, Sắc Không Không Sắc, ai hay mà dò. Thấy cha báng đạo, đốt chùa, Phải làm thế ấy, để cho hết ngờ. TRANG VƯƠNG HỐI NGỘ QUY THIỀN, PHẬT PHÁP LINH THÔNG HÓA ĐỘ QUỶ TINH Đức vua đã được ơn nhờ, Tu nhân từ ấy, lòng lo với lòng. Chúa Ba lại tấu Cửu trùng: “Dạy về lấy chồng hay để ở đây?” Vua rằng: “Đừng nói làm vầy, Con có tu rày mới cứu được cha!” Lại truyền tả hữu gần xa, Ai cũng niệm đức Thích Ca trên đời. Trẫm nay ơn Bụt, ơn Trời, Trẫm ở chốn này, ai về mặc ai. Truyền đòi Thừa tướng nhường ngôi, Các quan khóc tạ một thôi trở về. Đức vua cùng bà Chính phi, Với hai bà Chúa, trụ trì am tăng. Phât Bà phán Thiện Tài rằng: "Làm cỗ chay để kính dâng thường ngày.” Hóa ra lâu các, điện đài, Hai thân, hai chị yên nơi tu hành. Bốn người đều một bụng thành, Đức vua càng lại đinh ninh bội phần. Hồi tâm, hồi được quỷ thần, Bao nhiêu nghiệp chướng nợ nần rửa thanh. Lúc ấy, hai đứa yêu tinh, Phật Tổ bắt được gia hình nặng thay. Phật Bà trông thấy thương vay, Lại lên xin đức Như Lai lĩnh về. Cũng dung[90] cho ở gần kề, Dạy theo đạo Phật, quy y tháng ngày. Pháp Ngài, kể nhiệm mầu thay, Dỗ được người ác đến loài quỷ tinh. NGỌC HOÀNG SẮC PHONG NGÔI PHẬT, CẢ NHÀ NHẬP VÀO DÒNG TIÊN Xảy nghe có sắc Thiên đình, Kim Tinh vâng mệnh phụng hành ban đi. Khen rằng: “Đại từ, đại bi, Cứu khổ, cứu nạn, đức dày ơn xa. Trần gian thiện ác chính tà, Lắng tai, liếc mắt thoắt đà thấu hay. Nam mô linh cảm thiêng thay, Liên hoa bảo tọa, chính vị Thiền lâm.” Sắc phong là Quan Thế Âm, Phổ Đà Nham, cả bể Nam mình Ngài. Thượng đế sắc phong: Đại từ đại bi, cứu khổ cứu nạn, linh cảm Quán Thế Âm Bồ tát, tứ dữ liên hoa bảo tọa, nhất phó vĩnh tác Nam Hải Phổ Đà Nham Đạo tràng chi chủ.[91] Chúa Thanh, Chúa Âm hai người, Khi gặp yêu quái, chẳng rời lòng trinh. Lại hay mộ đạo tu hành, Cho nên Trời chứng lòng thành phong cho: Diệu Thanh phong là Văn Thù, Diệu Âm cũng được phong cho Phổ Hiền. Thoát trần nhơ, được cõi Tiên, Đại Thiện Bồ tát được liền cả đôi. Thanh sư, Bạch tượng hai yêu, Cho ngồi lên đó dạy theo tính lành. Văn Thù cưỡi con sư xanh, Phổ hiền tượng trắng, rành rành sắc ban. Thượng đế sắc phong: Diệu Thanh vi Đại Thiện Văn Thù Bồ tát, tứ dữ Thanh sư, xuất nhập kị tọa; Diệu Âm vi Đại Thiện Phổ Hiền Bồ tát, tứ dữ Bạch tượng, xuất nhập kị tọa, vĩnh tác Thanh Lương sơn Đạo tràng chi chủ.[92] Vua Trang là Đô tiên quan, Thiện Thắng Bồ tát được nhàn tâm thân. Hoàng hậu là Đô phu nhân, Khuyến Thiện Bồ tát muôn phần phúc chung. Thiện Tài, Long Nữ có lòng, Trời sắc Kim Đồng, Ngọc Nữ phong cho. Một nhà vinh hiển thơm tho, Thiên trường địa cửu phụng thờ lửa hương. Khắp ngoài bốn bể bốn phương, Đâu đâu là cũng cúng dường kính tin. Sở nguyền cầu ắt như nguyền, Cảm ứng liền liền, đội đức Chí Tôn. Dẫu cho nước cạn đá mòn, Hương Sơn Nam Hải vẫn còn dấu thiêng. CA TỤNG CÔNG ĐỨC, KHUYÊN RĂN NGƯỜI ĐỜI Phật Bà, Ngài vốn tự nhiên, Hóa thân biết mấy mươi nghìn ức du. Nguyên là Bồ tát thuở xưa, Hiện làm Công chúa độ cho xa gần. Trên thì Hiếu báo song thân, Dưới thì Nhân cứu cõi trần, cõi ma. Có thân ngồi núi Phổ Đà, Thân lên trên Phật, thân qua dưới đời[93]. Thần thông nghìn mắt nghìn tay, Phổ môn hiện để độ loài ngu mông[94]. Vẫn là Sắc, vẫn là Không, Hóa thân chớp mắt đàn ông, đàn bà. Bảo đài sen chín thức hoa[95]. Gió Nhân mưa Pháp khắp hòa chúng sinh. Trên trời dưới đất xoay quanh, Bao nhiêu khổ nạn, tầm thanh hộ trì[96]. Cho nên Phật hiệu làm vầy: 'Nghe tiếng người khấn, ứng ngay cứu liền’[97] Chỉn vì ngu tục chẳng tin, Tin mà thành ít[98] thì duyên phúc nào. Ai hay tin kính trông vào, Chữ Nhân, chữ Hiếu chẳng nao tấm lòng Dẫu khi có chút ngại ngùng, Khấn cầu Ngài đã ứng trong khấn cầu. Trăm năm dẫu đến mai sau, Có người chứng quả, chẳng lo não phiền Dẫu cho lên Phật, lên Tiên, Xiết bao là phúc, là duyên muôn đời. Nôm na xin diễn tích Ngài. Cho người ít chữ nhớ lời kính tin. [1] Còn trì: còn chầy, còn chậm. [2] Tử tức: con cháu. [3] Đàn tràng chẩn tế được thiết lập theo hình thức Mạn-đà-la, bao gồm nội đàn (hình tròn) là Kim cương giới mạn-đà-la và ngoại đàn (hình vuông) là Thai tạng giới mạn-đà-la. [4] Tạ quá: xin lỗi. [5] Trai tiếu 齋醮: Sư làm trai đàn cầu cúng. [6] Thứu lĩnh 鷲嶺: Thứu Sơn 鷲山, tức núi Linh Thứu. [7] Thi Thiện 施善. [8] Hà Sơn 霞山. [9] Sớ: một tờ điều trần dâng lên bậc bề trên; trong Phật giáo Việt nam gọi là sớ hay sớ đầu, có tính cách như một lời phát nguyện dâng lên Tam bảo. Điệp: bản văn có tinh cách làm sáng tỏ vấn đề để người xử dụng được dễ dàng trong việc đi lại hay thi hành nhiệm vụ. [10] No ngày = đủ ngày. [11] Thai dựng = có mang. [12] Khi vua Nghiêu già yếu, Thuấn được Nghiêu nhường ngôi vị quân chủ của liên minh các bộ lạc. Ông đặt thủ đô của liên minh tại Bồ Phản 蒲阪 (Sơn Tây hiện nay). Từ đó, ông thường được gọi là Đại Thuấn 大舜 hay Ngu Thuấn 虞舜. Việc Nghiêu chọn Thuấn nhường ngôi chứ không nhường ngôi cho con mình là Đan Chu thường được sử sách đời sau coi là tấm gương mẫu mực của việc chọn người tài đức chứ không vì lợi ích riêng tư của dòng họ. [13] Theo truyền thuyết, vua Vũ là vị vua đầu tiên của nhà Hạ trong lich sử Trung Quốc, được coi là người sáng lập ra triều đại này. Ông được nhớ tới nhiều nhất với tư cách là người đã có công phát triển kỹ thuật trị thủy chinh phục các sông ngòi Trung Quốc. Vua Thuấn rất ấn tượng trước những công việc kỹ thuật và nỗ lực của Vũ và đã đưa ông lên ngôi chứ không phải con trai mình là Thương Quân. Vũ được cho là lúc đầu từ chối ngôi vua, nhưng do quá nổi tiếng với các thủ lĩnh địa phương nên ông đã đồng ý để trở thành vua ở tuổi 53. Ông dựng đô ở An Ấp 安邑 (di tích của nó nay thuộc huyện Hạ ở phía nam tỉnh Sơn Tây), trở thành người sáng lập nhà Hạ, truyền thống coi là triều đại đầu tiên của Trung Quốc [14] Thường nga 嫦娥: Hằng nga 姮娥, tức chị Hằng, là một nhân vật thần thoại trong truyền thuyết của người Trung Quốc và một số nền văn minh chịu ảnh hưởng của nền văn minh Trung Hoa, nữ thần của Mặt trăng. [15] Tàn: cái tán che, tàn lọng. [16] Hạ thọ: mừng sống lâu. [17] Triền già 廛迦 hay chiền già: chùa chiền (triền), già lam. Dân gian tại vùng của chùa Đót Sơn, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng, có câu: “Đã đi làm phúc đừng cười/ Của đi làm phúc muôn đời thọ khang/ Đã đi làm vãi triền già/ Nào ai sỉ báng thì ta được nhiều.” [18] Nhất nhật tu nhân 一日修仁: một ngày tu lòng nhân. [19] Vân vi 云爲: đầu đuôi mọi lẽ, đầu đuôi sự tình. [20] Cần quyền 勤拳: khẩn thiết chân thành. [21] Minh đồ 冥途: con đường mê ám, tối tăm, chỉ cho địa ngục. [22] Kim lâu: lầu vàng, chỉ điện vua. [23] Thân 親: Cha mẹ, như song thân 雙親. [24] Ô đồ 污徒: đồ ô uế, nhớp nhúa. [25] Tự biên 寺邊: bên chùa. [26] Mảng tin = nghe tin. [27] Thác từ 託辭: thoái thác, từ chối. [28] Trù phòng 廚房: nhà bếp. [29] Già lam 伽藍: âm dịch là Tăng già lam ma 僧伽藍摩, gọi tắt là Tăng già lam; ý dịch là Tăng viên 僧園, Chúng viên 眾園, Tăng viện 僧院), là nơi thanh tịnh, vắng vẻ phù hợp cho chư tăng tập trung tu hành. [30] Hoàng thiên: là Hoàng thiên Thượng đế 皇天上帝 hay Hạo thiên Thượng đế 昊天上帝một trong các vị thần của Đạo Giáo. Hậu thổ 后土: là đia thần, thuộc về Tứ ngự trong hệ Tam Thanh, có chức năng về quyền tạo ra muôn vật, làm nên vẻ đẹp của núi sông. Các thần linh thuộc hạ của Hậu thổ gọi là các Thổ hoàng. Có 36 Thổ hoàng cai quản 36 tầng đất trong Cửu lũy (mỗi lũy có 4 tầng). [31] Thanh y sứ: sứ giả áo xanh. [32] Eo óc: rên la. [33] Sùng trọng 崇重: sựng chín. [34] Tổ 祖 là ông cố. Khảo 考 là ông nội. Quân là vua. Thân là cha mẹ. [35] Kiếm thụ: rừng kiếm. Đao sơn: núi dao. [36] Bất nghì = bất nghĩa. [37] Chiết kiều 折橋: chặt cầu. [38] Đầu hà 投河: ném xuống sông. [39] Bàn vả sắt: cái mâm bằng sắt để vả miệng. [40] Bạt thiệt 拔舌: kéo lưỡi. [41] Cọp, chó sói, chim ưng, chó nuôi. [42] Khoảnh và cơn đều chỉ khoảng thời gian, lúc, khi. Độc là độc ác. Ương là tai hại. [43] Giới thần = Hộ giới thần 護戒神: các vị thiên thần bảo vệ người giữ giới. [44] Phủ việt 斧鉞: Cây búa lớn. [45] Chùy đồng 錐銅: Cái dùi đồng. [46] Giang cầm = gông cùm. Giang là mắc vào cổ. Cầm là cầm chân. [47] Giã ơn = cám ơn. [48] Kiên: vững chắc, không dao động. [49] Chân ngất = chất ngất: cao chót vót, có nhiều lớp, nhiều tầng. [50] Tam phủ: Thiên phủ, Địa phủ, Thủy phủ ; hay Mẫu thượng thiên, Mẫu thượng ngàn, Mẫu thoải. [51] Thiên: ngàn. Vàn = vạn: 10 ngàn. [52] Động nguyên 洞源: hang động và nguồn suối. Hải nhạc 海嶽: biển cà và núi non. Linh quan là thần tiên linh thiêng. [53] Người đất Lạc bang ở châu Duyện. [54] Kiếp nhân 劫人: kẻ cướp. [55] Lý ngư 鯉魚: cá chép. [56] Châu dạ minh = dạ minh châu 夜明珠: trân châu có thể phát sáng vào ban đêm. [57] Thiền lâm 禪林: tên gọi khác của Thiền viện 禪院, Thiền tự 禪寺, Tùng lâm 叢林; là đạo tràng chuyên tu tập Thiền pháp, là nơi học đồ, đồng đạo ở khắp nơi tập trung về, cùng nhau khích lệ, tinh tiến học đạo. [58] Nỡ hoài: không thèm nhớ, không muốn bao dung. Nỡ là làm việc gì trái với đạo lý thông thường. Hoài 懷: nhớ, bao dung. [59] Nam Tào 南曹: tức Nam Đẩu Tinh Quân 南斗星君, là vị thiên thần rất quan trọng trong Đạo giáo, chưởng quản chùm sao Nam Đẩu, ở phương Nam, trông coi về thọ mạng ngắn dài của nhân loại. [60] Ôn hoàng 瘟㾮 = ôn dịch 瘟疫. Ôn, là dịch, bệnh truyền nhiễm. Hoàng, là bệnh ung thư gan. [61] Nhả 咀: Hán Việt đọc là trớ (nhấm, nhai, thưởng thức). Nôm đọc là thở hay nhả. Nhả trong từ nhả nhớt, chỉ thái độ cười cợt thái quá. Có bản là giở tiệc. [62] Dở dang: chưa hoàn thành. [63] Hoàn: viên thuốc. [64] Điều: pha trộn. [65] Cây đàn hương 檀香 (đàn thơm) còn gọi là trầm bạch. [66] Thần Du Dịch: Cửu thiên Du Dịch sứ 九天游奕使. [67] Phó 付: giao phó, trao cho. [68] Tra tay: ra tay, cử động bàn tay. [69] Hổ quan 虎關: cửa cọp, tên một điểm trên bàn tay theo sách tướng. [70] Đồ 塗: bôi, xoa. [71] Tay mắt bên phải chữa bên phải mới công hiệu. [72] Băng chừng: Hán Việt Băng trừng 冰澄, là chất lỏng đông đặc. Ca dao có câu: Sao Hôm chờ đợi sao Mai/ Trách lòng san vượt thương ai băng chừng. San vượt là vượt núi; băng chừng là đống băng. [73] Chính sắc 正色: vẻ mặt nghiêm trang. [74] Tiên 箋: giấy viết thư. [75] Chữ căn 根mà đọc là côn cho có vần. Tạm dịch: Ta chính Tây phương một Thế Tôn/ Riêng đến cứu ngươi diệt trừ căn/ Từ nay chính đạo không tà sắc/ Chớ để linh chân nhiễm tục trần. [76] Giặc pha = giặc giã. Pha 坡: nghiêng, dốc. [77] Mâu quốc 牟國: một nước chư hầu thời Chu. [78] Thái tuế 太歲: tức Thái Tuế tinh quân 太歲星君, tên gọi của vị thần trong Đạo Giáo Trung Quốc. Có 60 vị thần Thái Tuế tinh quân trong 60 năm, và vị thần phụ trách mỗi năm, quản lý toàn bộ việc phước họa của con người, gọi là Đương niên Thái Tuế (Thái tuế năm nay). [79] Tùy: đi theo, tháp tùng. [80] Thị hùng 恃雄: cậy sức mạnh mà lấn át người khác. Đoạn trường tân thanh: “Bước vào vừa ráp thị hùng ra tay.” [81] Động trung: trong động. [82] Hợp hoan tản hồi 合歡散回: Hợp vui, tan về. [83] Kim Cương bát bộ = Bát bộ Kim Cương 八部金剛: tám vị thần tướng Hộ pháp trong Phật giáo Đại thừa, trong đó có Phật giáo Việt Nam. Tám vị Kim Cương là: Thanh Trừ Tai Kim Cương, Tích Độc Thần Kim Cương, Hoàng Tuỳ Cầu Kim Cương, Bạch Tĩnh Thủy Kim Cương, Xích Thanh Hoả Kim Cương, Định Trừ Tai Kim Cương, Tử Hiền Kim Cương, Đại Thần Lực Kim Cương. [84] Doanh 營: trại quân. [85] Bán lộ tái hồi: nửa đường quay về. [86] Thủy chung: đầu đuôi. [87] Bệnh phi thường: bệnh chẳng bình thường, tức bệnh hiểm nghèo. [88] Lẫn khuất: không còn minh mẫn. [89] Hối quá 悔過: chừa bỏ lỗi lầm. [90] Dung = thu nạp. [91] Thượng đế sắc phong: Đại từ đại bi, cứu khổ cứu nạn, linh cảm Quán Thế Âm Bồ tát, ban tặng toà báu hoa sen, trao phó vĩnh viễn làm chủ Đạo tràng núi Phổ Đà, biển Nam Hải. [92] Thượng đế sắc phong: Diệu Thanh là Đại Thiện Văn Thù Bồ tát, ban tặng con Thanh Sư để cưỡi ngồi ra vào; Diệu Âm là Đại Thiện Phổ Hiền Bồ tát, ban tặng con Bạch tượng để cưỡi ngồi ra vào; (cả hai vị) vĩnh viễn làm chủ đạo tràng núi Thanh Lương. [93] Thân ngồi núi Phổ Đà, là Báo thân. Thân lên trên Phật, là Pháp thân. Thân qua dưới đời, là Hóa thân. [94] Ngu mông 愚蒙: ngu tối mê muội. [95] Chỉ đài sen chín phẩm nở hoa của những người niệm Phật. [96] Tầm thanh hộ trì: nghe âm thanh kêu khổ mà đến bảo vệ, nắm giữ (bằng ngàn mắt, ngàn tay). [97] Quan Thế Âm tầm thanh cứu khổ. [98] Tin mà lòng thành ít ỏi. --- A ái ngại anh ánh ào ào áy náy Ă ăn năn  âm ấm B bạc nhạc bàn bạc bảnh bao bát ngát bần thần bập bẹ bấp bênh bập bềnh bây bẩy bầy hầy bẽ bàng be be bẽn lẽn béo bở bép xép bề bộn bệ vệ bềnh bồng bì bà bì bõm bĩ bàng bì bõm bìm bìm bịt bùng bỏ bê bỏm bẻm bon bon bóng bảy bong bóng bồi hồi bối rối bôn chôn bồn chồn bồng bột bông lông bộp chộp bỡ ngỡ bơ phờ bơ vơ bờm xờm bú dù bụi bặm bùi ngùi bùi nhùi bủn rủn bụng nhụng bung xung bừa bãi bức bách bực bội bươm bướm bứt rứt C cà rá canh cánh cào cào cau có cáu kỉnh càu nhàu căm căm cặm cụi cằn nhằn cầm cập cầu cạnh chà là chan chứa chang chang chạng vạng chạy chọt chắc chắn chăm chắm chằm chằm chằng chịt chặt chẽ chậm chạp chần chừ chập choạng chập chờn chập chững chật vật châu chấu che chở chen chúc cheo leo chễm chệ chệnh choạng chênh vênh chích chòe chiền chiền chiều chuộng chín chắn chòng chành chòng chọc chong chóng chót vót chống chế chồng ngồng chới với chơm chởm chờn vờn chũm chọe chùn chụt chuồn chuồn chứa chan chững chạc chưng hửng cỏn con còng cọc cót két cọt kẹt cộc cằn cộc lốc côi cút cồm cộm cồng kềnh của cải cúm núm cun cút cuồn cuộn cuống cà kê cuống cuồng cứng cỏi D da dẻ da diết dã dượi dai dẳng dại dột dan díu dang dở dành dành dằng dặc dắt díu dầm dề dần dần dập dềnh dập dìu dậy dàng dây dưa dè dặt dễ dãi dễ dàng dính dáng dịu dàng dìu dặt dìu dịu dõng dạc dong dỏng dồi dào dồn dập dông dài dớ dẩn dụ dỗ du dương dùng dằng dửng dưng Đ đày đọa đông đặc đời đời E e dè éc éc ém dẹm em em ém nhẹm en en eo éo èo èo èo ẽo eo sèo Ê ê ê êm êm ềnh ềnh êu êu G gạ gẫm gạch gạch gai góc gàn gàn gan góc gạn gùng gánh gồng gạt gẫm gau gáu gay gắt gay go gằm gằm gắng gổ gắng gượng gặp gỡ gắt gao gắt gỏng gầm gừ gần gận gần gũi gần gụi gân guốc gấp gáp gật gà gật gù gật gà gật gưỡng gật gù gật gưỡng gâu gâu gây gấy gầy gò gây gổ gầy guộc ghê ghê gì gì già giặn giãi giề giàn giụa giáo giở giãy giụa giặc giã giằn giọc giằn giỗi giặt giũ giặt gỵa giậm giật giấm giúi giần giật giấu giếm giây giướng gièm giẹp giéo giắt giẹo giọ gìn giữ giòn giã gion giỏn gióng giả giối già giối giăng giôn giốt giông giống giở giói giu giú giục giã giục giặc giúi giụi giữ giàng giữ gìn gò gẫm gói gắm gọn gàng gòn gọn gọn lỏn gọn thon lỏn góp nhóp gốc gác gỡ gạc gởi gắm gờm gờm gớm guốc gờn gợn gục gặc gùn gút gừ gừ gửi gắm gườm gườm gượng gạo gường gượng H ha ha há hốc hài hước háo hức hằm hằm hăm hở hằn học hăng hái hắt hiu hắt hủi hâm hấp hẩm hiu hấp tấp hất hủi hẹn hò héo hắt heo hút hể hả hếch hoác hí hoáy hiền hòa hoa hoét hoang hoác hoang toàng hoạnh hoẹ hoe hoe hỏi han hoi hóp hom hem hóm hỉnh hom hỏm hòm hòm hon hỏn hong hóng hồ hải hồ hởi hộc hà hộc hệch hốc hếch hộc hệch hộc tốc hối hả hôi hám hối hận hôi hổi hổn ha hổn hển hỗn hào hồn hậu hổn hển hống hách hồng hào hổng hểnh hồng hộc hồng hồng hốt hoảng hở hang hớ hênh hơ hớ hờ hững hơi hơi hời hợt hợm hĩnh hớn hở hơn hớn hờn hợt hớt hải hớt hơ hớt hải hú hí hú họa hu hu hục hặc huếch hoác huênh hoang hum húp húng hắng hung hung huống hồ húp híp huỵch huỵch huỳnh huỵch hư hèn hững hờ hừng hực hưng hửng I im ỉm im lìm im lịm ỉu xìu ỉu xịu K kè kè ké né kè nhè kém cạnh kém cỏi kèm nhèm kèn cựa ken két kèn kẹt keng keng kèo cò kèo kẹo kẽo kẹt kèo nèo kề cà kể lể kềnh càng kềnh kệnh kha khá khách khứa khàn khàn khang khác khang khảng khang kháng khạng nạng khanh khách khao khát khát khao kháu khỉnh khắc khoải khắc khổ khặc khừ khăm khắm khăn khẳn khăng khăng khẳng kheo khăng khít khẳng khiu khắt khe khẩn khoản khấn khứa khấp kha khấp khểnh khập khà khập khiễng khấp khểnh khập khiễng khấp khởi khất khứa khe khắt khe khẽ khè khè kheo khéo kheo khư khéo léo khép nép khét lẹt khề khà khệ nệ khệnh khạng khì khì khi khu khin khít khìn khịt khinh khích khinh khỉnh khít khịt khó khăn khò khè kho khó khò khò khoan khoan khoảng khoát khoảnh khắc khoảnh khoái khoăm khoăm khóc lóc khoe khoang khỏe khoắn khom khom khòm khòm khô khốc khô không khốc khôn khéo khôn khôn khờ khạo khờ khĩnh khù khờ khù khụ khuất khúc khúc kha khúc khích khúc khích khúc khuỷu khuếch khoác khum khum khúm núm khủng khỉnh khụt khịt khuya khoắt khư khư khừ khừ kì kèo kích thích kiền kiền kiêng cữ kiết cú kiêu căng kìn kìn kìn kịt kinh cụ kinh kệ kình kịch kĩu cà kĩu kịt kĩu kịt kỳ cạch kỹ càng ky cóp kỳ cục kỳ kèo kỵ sĩ L la cà là là la liếm la liệt la lối là lượt lai láng lai lịch lai nhai lài nhài lai rai làm lành làm lẽ làm lễ làm loạn làm lông làm lơ lam lũ làm lụng lam nham làm nhàm làn làn lan man lang bang lang lảng lang lổ làng nhàng lang thang lành canh lanh chanh lanh lảnh lành lạnh lành lặn lanh lẹ lanh lẹn lanh lợi lành mạnh lanh tranh lành tranh lao nhao lào xào láp nháp làu bàu lau láu làu làu lau nhau lay láy lay lắt lay nhay lẻ tẻ le lói lẻ loi le te lem lém lem luốc lem nhem len lén len lét len lỏi leng beng leo kheo leo lẻo leo lét leo nheo leo teo leo trèo li bì li la li lô li ti lia lịa liếm láp liến láu liền liền liên miên liểng xiểng liếp nhiếp liều liệu liều lĩnh lim dim linh tinh lo lắng loạc choạc loai nhoai loảng choảng loáng choáng loạng choạng loang loãng loang loáng loang lổ loáng thoáng loang toàng loàng xoàng loảng xoảng loạt xoạt loay hoay loăn xoăn loằng ngoằng loắt choắt loe loét loe toe loi choi loi ngoi loi nhoi lom khom lon ton lon xon long lanh long lỏng long nhong lòng thòng long tong lỗi liếc lu bù lủ khủ lù khù lu loa luẩn quẩn luấn quấn lục lộ lục súc lục tục lụi hụi lui lủi lủi thủi lum khum lủn chủn lủn củn lủn mủn lụn vụn lung bung lủng củng lung lạc lung lay lủng lẳng lung linh lụng nhụng lụng thụng lung tung luôm nhuôm luộm thuộm luồn lỏi luồn lọt luôn luôn luống cuống luông tuồng lụp xụp lụt lội lừ khừ lừ lừ lừ thừ lữ thứ lử thử lử thừ lừa lọc lực lưỡng lực lượng lừng chừng lững chững lừng khừng lừng lẫy lửng lơ lững lờ lững thững M ma mãnh mách mao mai mái mãi mãi mải mê mai mỉa mài miệt mải miết man mác màn màn man mát mang máng mang mẻ mảnh khảnh mảnh mai mành mành mạnh mẽ mạo muội mát mặt mát mẻ mạt sát mau mắn máu mặt màu mè màu mẽ máu me máu mê màu mỡ mảy may mày mò máy móc mắc míu mắc mớ mắc mớp mặn mà mằn mặn mắng mỏ mặt mày mặt mũi mẫm mạp mâm mê mầm mống mân mê mân mó mập mạp mấp máy mấp mé mấp mô mập mờ mất mát mẫu mực men mét méo mặt méo mó mẹo mực mê mải mê man mê mẩn mê mệt mê muội mềm mại mềm môi mênh mang mênh mông mệt mỏi mếu máo mỉa mai miên man miệt mài minh linh mình mẩy mịt mờ mịt mù mịt mùng mó máy mò mẫm móc máy moi móc móm mém mon men mòn mỏi mong manh mỏng manh mỏng mảnh móng mánh mỏng mẻo mong mỏi mong mỏng mòng mọng móp mép mô hồ mộc mạc mối manh mông mênh mộng mị mông mốc mông muội mơ màng mở mang mờ mịt mơ mòng mờ mờ mới mẻ mời mọc mơn mởn mơn trớn mũ mấn mùa màng múa may múa máy múa mép mùi mẽ mủm mỉm mũm mĩm múm mím mum múp muộn màng muộn mằn múp míp mưa móc mười mươi mưu mô N na ná nài nỉ nanh nọc não nà nao nao não nề nao núng não nùng não nuột náo nức nắc nẻ nắc nỏm nặc nô năm năm nắm nắm nớp nớp năn nỉ nằn nì nằng nặc nằng nằng nặng nề năng nổ nắng nôi nầm nập nấn ná nâng niu nẫu nà nâu nâu nâu non nem nép nể nang nề nếp nền nếp nên nỗi nết na ngà ngà ngả ngốn ngả ngớn ngã ngũ ngả vạ ngai ngái ngài ngại ngái ngái ngại ngại ngại ngần ngái ngủ ngại ngùng ngam ngám ngan ngán ngán ngẩm ngang ngang ngang ngạnh ngang ngửa ngành ngọn ngao ngán ngào ngạt ngạo nghễ ngạo ngược ngáp ngủ ngạt ngào ngau ngáu ngay ngáy ngày ngày ngay ngắn ngắc nga ngắc ngứ ngắc ngoải ngắc ngứ ngăm ngăm ngăn ngắn ngằn ngặt ngắn ngủi ngắn ngủn ngẳng nghiu ngặt nghẽo ngặt nghẹo ngặt ngòi ngặt ngõng ngâm nga ngầm ngấm ngấm ngầm ngầm ngập ngẫm nghĩ ngấm ngoảy ngâm ngợi ngậm ngùi ngấm nguýt ngân nga ngần ngại ngấn ngọc ngần ngừ ngập ngà ngập ngừng ngấp nghé ngập ngụa ngất nga ngất nghểu ngất nga ngất ngưởng ngất nghểu ngất ngưởng ngâu ngấu ngầu ngầu ngấu nghiến ngầy ngà ngây ngất ngây ngấy ngây ngô nghé nghẹ nghẹn ngào nghèo ngặt nghề ngỗng nghếch ngác nghệch ngạc nghễnh ngãng nghêu ngao nghễu nghện nghí ngoáy nghĩ ngợi nghi ngút nghịch ngợm nghiêm nghiêm nghiền ngẫm nghiện ngập nghiến ngấu nghiêng nghiêng nghiệt ngã nghiệt ngõng nghìn nghịt ngọ ngoạy ngo ngoe ngoa ngoắt ngoa ngoét ngoạch ngoạc ngoam ngoáp ngoan ngoãn ngoạn nguyệt ngoang ngoảng ngoay ngoảy ngoằn ngà ngoằn ngoèo ngoằn ngoèo ngoắt ngoéo ngoặt ngoẹo ngoe ngoe ngoe ngoé ngoe nguẩy ngoem ngoém ngoen ngoẻn ngoi ngóp ngon ngót ngon ngọt ngòn ngọt ngòng ngoèo ngong ngóng ngọt ngào ngổ ngáo ngô nghê ngộ nghĩnh ngồ ngộ ngốc nga ngốc nghếch ngốc nghếch ngộc nghệch ngồi rồi ngồm ngoàm ngổn ngang ngốn ngấu ngôn ngổn ngồn ngộn ngông nghênh ngồng ngồng ngơ ngác ngỡ ngàng ngờ nghệch ngờ ngợ ngơm ngớp ngơn ngớt ngủ nghê ngù ngờ ngú ngớ nguây nguẩy ngúc ngắc nguếch ngoác ngùi ngùi ngủn ngoẳn ngùn ngụt ngủng nghỉnh ngúng nguẩy nguôi nguôi nguồi nguội nguy ngập ngứa ngáy ngựa nghẽo người người ngượng ngập ngượng nghịu ngượng ngùng ngường ngượng ngượng ngượng nhã nhặn nhá nhem nhả nhớt nhác nhớm nhai nhải nhãi nhép nham nham nham nháp nhảm nhí nham nhở nhàn nhã nhan nhản nhàn nhạt nhàn tản nhàng nhàng nhanh nhảnh nhanh nhánh nhanh nhảu nhanh nhẹ nhanh nhẹn nháo nhác nhao nhao nhão nhạo nháo nhào nháo nhâng nhão nhoét nhạt nhẽo nhau nhảu nhàu nhàu nhay nhay nhay nháy nháy nháy nhảy nhót nhắc nhỏm nhắc nhở nhắm nháp nhăm nhăm nhăn nhẳn nhắn nhe nhăn nheo nhăn nhíu nhăn nhó nhăn nhở nhắn nhủ nhẵn nhụi nhăng nhẳng nhằng nhằng nhằng nhẵng nhăng nhít nhằng nhịt nhắng nhít nhặt nhạnh nhấm nháp nhấm nhẳng nhầm nhật nhân nhẩn nhần nhận nhâng nháo nhấp nhánh nhấp nháy nhấp nhoáng nhập nhoạng nhấp nhô nhấp nhổm nhất nhất nhâu nhâu nhậu nhẹt nhây nhây nhầy nhầy nhây nhớt nhầy nhụa nhẹ nhàng nhè nhè nhè nhẹ nhẻ nhói nhẹ nhõm nhem nhẻm nhẻm nhèm nhem nhem nhép nhem nhuốc nhen nhúm nheo nhẻo nheo nhéo nhèo nhèo nhèo nhẹo nheo nhóc nhễ nhại nhếch nhác nhếu nháo nhệu nhạo nhí nha nhí nhảnh nhí nha nhí nhoẻn nhí nhảnh nhí nháy nhì nhằng nhí nhắt nhì nhèo nhi nhí nhí nhoẻn nhiều nhặn nhiều nhiều nhiễu nhương nhìn nhận nhìn nhõ nhinh nhỉnh nhịp nhàng nhỏ nhắn nhỏ nhặt nhỏ nhẻ nhọ nhem nhỏ nhen nho nhỏ nho nhoe nhỏ nhoi nhoang nhoáng nhoay nhoáy nhóc nhách nhọc nhằn nhoe nhoé nhoe nhoét nhoè nhoẹt nhoen nhoẻn nhoi nhói nhom nhem nhòm nhỏ nhon nhen nhón nhén nhon nhỏn nhỏng nha nhỏng nhảnh nhỏng nhảnh nhóng nhánh nhõng nhẽo nhong nhong nhong nhóng nhóp nhép nhố nhăng nhôm nham nhồm nhàm nhồm nhoàm nhộn nhàng nhôn nhao nhốn nháo nhộn nhạo nhộn nhịp nhôn nhốt nhông nhông nhỡ nhàng nhơ nhớ nhờ nhờ nhờ nhỡ nhờ nhợ nhỡ nhời nhơ nhớp nhớ nhung nhơ nhuốc nhơm nhở nhơm nhớp nhớn nhác nhởn nhơ nhơn nhơn nhơn nhớt nhờn nhợt nhớp nháp nhớp nhúa nhớt nhát nhớt nhợt nhu nhú nhục nhã nhúc nhắc nhúc nhích nhúc nhúc nhuế nhóa nhũn nhặn nhũn nhùn nhún nhường nhung nhăng nhùng nhằng nhủng nhẳng nhũng nhẵng nhũng nhiễu nhụng nhịu nhung nhúc nhuốc nhơ nhuôm nhuôm nhút nhát nhừ tử nhức nhối nhưng nhức nỉ non ních ních niềm nở niềng niễng ninh ních nình nịch nịnh nọt nịnh tính nỏ nan nỏ nang no nao no nê nõ nường nói năng nõn nà non non non nớt nõn nường nong nả nóng nảy nòng nọc nòng nực nóng nực nô nức nôn nao nôn nóng nồng nàn nồng nặc nông nổi nồng nỗng nở nang nợ nần nơi nơi nơi nới nơm nớp nu na núc nác nục nạc núc ních núi non num núm núng na núng nính nung nấu núng nính nũng nịu nung núng nuôi nấng nực nội nức nở nưng niu nước nhược nước nôi nườm nượp nương náu nương nương O o o oa oa oác oác oai oái oang oang ọc ọc ỏe họe oe oe oe oé om sòm óng óng óp xọp Ô ô hô ồ ồ ô rô ôi thôi ồn ồn ông ổng ốt dột Ơ ơ hờ ờ ờ ơi ới ời ời ơn ớn P phá phách pha phôi phạch phạch phàn nàn phảng phất phành phạch phanh phui phao phí phau phau phăm phăm phăm phắp phăn phắt phăng phắc phẳng phắn phẳng phiu phầm phập phấn chấn phần phật phần phò phân vân phấp phỏng phập phồng phấp phới phất phơ phây phây phe phẩy phè phè phè phỡn phèn phẹt phèng phèng phệ nệ phề phệ phệ phệ phềnh phềnh phều phào phì phà phí phạm phí phạn phì phèo phì phì phì phị phỉ phong phiên phiến phiền phức phình phịch phinh phính phình phình phình phĩnh phỉnh phờ phong phanh phóng pháo phong phú phôi pha phồm phàm phôm phốp phổng phao phốp pháp phơ phơ phơi phóng phơi phới phới phới phớn phở phơn phớt phù chú phù du phũ phàng phù phù phục phịch phùn phụt phung phá phung phí phúng phính phung phúng phứa phựa phưng phức phương phi Q quá quan quá quắt qua quít quác quác quạc quạc quang quác quàng quạc quanh co quanh quánh quanh quẩn quanh quất quạnh quẽ quanh quéo quàu quạu quày quã quay quắt quằm quặm quằn quại quằn quặn quăn queo quằn quẹo quặn quẹo quắt queo quắt quéo quặt quẹo quẩn quanh quần quật quấn quít quật quật quấy quả quấy quá quây quẩy què quặt quen quen quèn quèn quệch quạc quềnh quàng quều quào quỉ quyệt quờ quạng quở quang quỷ quyệt quyến luyến R ra rả rà rẫm rả rích rã rời rã rượi rạc rài rạc rời rác rưởi rạch ròi rách rưới rải rác ram ráp ran rát ràng ràng ràng rạng ràng rịt rạng rỡ ranh mãnh rảnh rang rành rành rành rọt rào rào rào rạo ráo riết rạo rực ráp rạp rát ruột rau ráu rau răm ráy tai rắc rối răm rắp rắm rít rắn rết rằn ri rắn rỏi răng rắc rắp ranh rậm rạp rầm rầm rầm rập rầm rì rầm rĩ rậm rì rầm rộ rần rần rập rình rập rờn rầu rĩ rầy rà rầy rật rẽ ràng rè rè rẽ ròi rẻ rúng ren rén rèo rẹo rẹo rọc rề rà rề rề rếch rác rên rẩm rên rỉ rền rĩ rệu rã rí rách rì rào rỉ răng rì rầm ri rỉ ri rí rì rì rí rỏm rỉa ráy rỉa rói riết ráo riết róng rin rít rít răng ríu ra ríu rít ríu rít riu riu rõ ràng rọ rạy rõ rệt ro ró róc rách rón rén rón rón ròng rã ròng ròng rối ra rối rít rỗi rãi rối ren rối rít rối ruột rôm rả rộn rã rộn ràng rộn rạo rộn rịp rôn rốt rộn rực rỗng không rộng rãi rông rổng rồng rồng rỡ ràng rờ rẫm rờ rệt rờ rỡ rời rã rời rạc rời rợi rơi rớt rơi rụng rơm rớm rờn rợn rợn rợn rơn rớt rủ rê rù rì rủ rỉ rú rí rù rờ rù rù rũ rượi rúc ráy rúc rỉa rúc rích rục rịch rủi ro run rẩy rún rẩy run run rủng ra rủng rỉnh rung rinh rủng rỉnh rụng rời rùng rợn rung rúc rung rung rùng rùng ruồng rẫy ruột rà rút rát rụt rè rút ruột rửa ráy rưa rứa rực rỡ rừng rú rưng rức rừng rực rưng rưng rười rượi rườm rà rườn rượt rứt ruột S sa sầm sa sẩy sã suồng sa sút sạch sẽ sai phái sai sót sai số sai suyễn sãi vãi sàn sàn sàn sạn san sát sàn sạt san sẻ sáng láng sang sảng sang sáng sàng sảy sang sổ sáng sủa sành sỏi sành sõi sao sao sào sạo sạo sục sát sao sát sạt say sưa sắc sảo sặc sỡ sặc sụa sắm sanh săm sưa sắm sửa sẵn sàng săn sắt săn sóc sằng sặc sắp sẵn sắp sửa sặt sành sâm sẩm sầm sầm sầm sập sâm si sậm sựt sần sật sấn sổ sần sùi sân sướng sập sùi sây sát sè sè sè sẽ sẻn so sệ nệ sền sệt sì sụp sinh bình sình sịch sít sao soát sỉnh soi mói sóm sém sòm sọm son sẻ sòn sòn sóng sánh sõng soài sóng soài sòng sọc song song sóng sượt sổ sách sỗ sàng sồ sề sôi nổi sôi sục sôi sùng sục sồn sồn sồn sột sổng sểnh sống sít sống sượng sốt sắng sột soạt sốt sột sơ sài sờ sẫm sợ sệt sờ soạng sơ sơ sờ sờ sờm sỡ sơm sớm sớm sủa sởn mởn sớn sác sởn sơ sù sụ súc mục sục sạo súc sắc sục sôi sùi sùi sùi sụt sum sê sùm sòa sùm sụp sùng phụng sùng sục sung sướng suôn sẻ suồng sã sụt sịt sụt sùi suy suyển suýt soát sửa sang sực nức sừn sựt sưng sỉa sừng sỏ sừng sộ sửng sốt sững sờ sừng sực sừng sững sườn sượt sượng sùng sường sượng sướt mướt T tà tà tả tơi tai tái tam tài tàm tạm tam toạng tan tác tan tành tàn tật tán tỉnh tang tảng tàng tàng tảng tảng tanh bành tanh tách tanh tanh tanh tưởi tào lao táo tác táo tợn tạp nhạp tạp tụng tàu tàu táy máy tắc tị tắm táp tăm tắp tăm tích tăm tiếng tằn tiện tằng tịu tắt tiếng tầm tã tấm tắc tầm tầm tấm tức tẩn mẩn tần ngần tấp tểnh tập tễnh tất tả tất ta tất tưởi tất tưởi tẩu tẩu tè he té re te tái te te tèm hem tèm lem tèm nhèm tem tép tẽn tò teng beng tẻo teo tẹp nhẹp tê mê tê tái tê tê tênh hênh tênh tênh tha thiết tha thứ tha thướt thài lài tham lam thàm làm thảm thê thảm thiết thảm thương than vãn thanh manh thanh thản thanh thanh thanh thảnh thanh thoát thánh thót thảnh thơi thanh thủy thao láo thào lao thào thợt thau tháu thay lay thay lảy thay máy thảy thảy thắc mắc thắc thỏm thăm thẳm thắm thiết thẳng thắn thằng thúc thậm thà thậm thụt thấm tháp thâm thâm thầm thì thấm thía thấm thoát thấm thoắt thậm thụt thâm thúy thân thân thẩn thơ thẫn thờ thấp tho thập thò thấp thoáng thấp thỏm thật thà thất thểu thè lè the the the thé thèm thèm thèm thuồng thèn thẹn thẹn thẹn thẹn thò thẹn thùng thèo bẻo thêm thắt thênh thang thênh thênh thều thào thì thào thì thầm thì thọt thì thùng thia lia thia thia thích thời thích thú thiêm thiếp thiệt thòi thin thít thình lình thình thịch thình thình thỉnh thoảng thịt thà thiu thiu thò lò thỏ thẻ thỏa thê thỏa thích thỏa thuê thoai thoải thoải thoải thoang thoảng thoang thoáng thoăn thoắt thoắt thoắt thòi lòi thoi thóp thoi thót thòm thèm thom thỏm thòm thòm thom thóp thon thon thon thót thon von thong dong thòng lọng thong thả thõng thẹo thối tha thôi thôi thôi thối thồm lồm thỗn thện thổn thức thông thống thớ lợ thờ ơ thơ thẩn thờ thẫn thơ thốt thơm tho thơn thớt thu lu thù lù thua tháy thuể thoả thui thủi thủi thủi thum thủm thùm thụp thun lủn thung dung thúng mủng thung thăng thủng thẳng thủng thỉnh thũng thịu thùng thùng thuốc thang thuôn thuôn thút nút thút thít thư thả thư thư thừa mứa thừa thãi thưa thớt thừa ưa thừa ứa thực thà thức thức thườn thượt thường thường thướt tha ti hí tỉ mỉ tí tách tí teo tí tẹo tỉ tê ti ti ti tỉ tì tì tí ti tí tị ti tiện ti tiểu ti toe tia tía tim tím tìm tòi tình hình tình tiết tinh tươm tịt mít tíu tít tò mò to tát tò te tò tò to tướng toang hoang toang toác toang toang toe toe toe toét toen hoẻn tom ngỏm tóm tắt tòm tem tòn ten ton ton tong tả tong tỏng tóp tép tô hô tồ tồ tối tăm tồng ngồng tơ lơ mơ tờ mờ tơ tình tơ tóc tơ tưởng tơi bời tơi tả tới tấp trà trộn tranh vanh trao tráo tráo trưng trắc trở trằn trọc trăng trắng trắng trẻo trắng trợn trắng trợt trậm trầy trậm trật trầm tre trẫm triệu trầm trồ trấn trạch trân trân trần trần trần trụi trần trùng trục trâng tráo trập trùng trật trà trật trưỡng trật trệu trật trưỡng trầy trật trầy trụa trẻ trung trèo trẹo trẹo trọ trẹt lét trễ tràng trếu tráo trệu trạo trích trích trình trọt trĩu trịt trọ trẹ trò trống trọc lóc trọi lỏi trọi trơn tròm trèm tróm trém tròn trặn tròn trịa tròn trĩnh tròn trõn tròng trành tròng trắng trong trẻo trô trố trộc trệch trối trăng trộn trạo trồng trái trống trải trống trếnh trồng trọt trơ tráo trơ trẽn trớ trêu trớ trinh trơ trọi trơ trơ trờ trờ trơ trụi trớn trác trợn trạo trờn trợn trơn tru trợn trừng trợt lớt tru tréo trù trừ trúc trắc trục trặc trụi lủi trùi trũi trùng trình trùng trục trưng triệu trừng trộ trừng trừng tu tu tua rua tua tủa túc tắc tục tằn tục tĩu tuế toái tuệch toạc túi bụi tùm hum tủm tỉm túm tụm tun hủn tủn mủn tung tăng tùng tiệm tung tung tùng tùng tuồn tuột tuồng luông tuốt tuột túy luý túy tâm tử tế từ từ từa tựa tức tối tức tức thờ thẫn thơ thốt thơm tho thơn thớt thu lu thù lù thua tháy thuể thoả thui thủi thủi thủi thum thủm thùm thụp thun lủn thung dung thúng mủng thung thăng thủng thẳng thủng thỉnh thũng thịu thùng thùng thuốc thang thuôn thuôn thút nút thút thít thư thả thư thư thừa mứa thừa thãi thưa thớt thừa ưa thừa ứa thực thà thức thức thườn thượt thường thường thướt tha ti hí tỉ mỉ tí tách tí teo tí tẹo tỉ tê ti ti ti tỉ tì tì tí ti tí tị ti tiện ti tiểu ti toe tia tía tim tím tìm tòi tình hình tình tiết tinh tươm tịt mít tíu tít tò mò to tát tò te tò tò to tướng toang hoang toang toác toang toang toe toe toe toét toen hoẻn tom ngỏm tóm tắt tòm tem tòn ten ton ton tong tả tong tỏng tóp tép tô hô tồ tồ tối tăm tồng ngồng tơ lơ mơ tờ mờ tơ tình tơ tóc tơ tưởng tơi bời tơi tả tới tấp trà trộn tranh vanh trao tráo tráo trưng trắc trở trằn trọc trăng trắng trắng trẻo trắng trợn trắng trợt trậm trầy trậm trật trầm tre trẫm triệu trầm trồ trấn trạch trân trân trần trần trần trụi trần trùng trục trâng tráo trập trùng trật trà trật trưỡng trật trệu trật trưỡng trầy trật trầy trụa trẻ trung trèo trẹo trẹo trọ trẹt lét trễ tràng trếu tráo trệu trạo trích trích trình trọt trĩu trịt trọ trẹ trò trống trọc lóc trọi lỏi trọi trơn tròm trèm tróm trém tròn trặn tròn trịa tròn trĩnh tròn trõn tròng trành tròng trắng trong trẻo trô trố trộc trệch trối trăng trộn trạo trồng trái trống trải trống trếnh trồng trọt trơ tráo trơ trẽn trớ trêu trớ trinh trơ trọi trơ trơ trờ trờ trơ trụi trớn trác trợn trạo trờn trợn trơn tru trợn trừng trợt lớt tru tréo trù trừ trúc trắc trục trặc trụi lủi trùi trũi trùng trình trùng trục trưng triệu trừng trộ trừng trừng tu tu tua rua tua tủa túc tắc tục tằn tục tĩu tuế toái tuệch toạc túi bụi tùm hum tủm tỉm túm tụm tun hủn tủn mủn tung tăng tùng tiệm tung tung tùng tùng tuồn tuột tuồng luông tuốt tuột túy luý túy tâm tử tế từ từ từa tựa tức tối tức tức tưng bừng tưng hửng tươi tắn tươm tất tườm tượp U ủ rũ ú ụ um sùm um tùm ung dung uyển chuyển V vá víu văn vẻ vắng vẻ vặt vãnh vân vân vân vê vấn vít vất vả vấy vá vẻ vang ve vẩy vẹn vẽ véo von vênh váo vi vu vi vút viển vông vò võ vòng vèo vòng vo vồ vập vỗ về vội vã vồn vã vớ vẩn vờ vịt vu vơ vụn vặt vùng vằng vương vấn vương víu X xa xăm xa xỉ xa xôi xác xơ xám xịt xanh xao xào xạc xao xuyến xấc xược xấp xỉ xấu xa xâu xé xấu xí xây xẩm xem xét xì xào xích mích xoay xở xô bồ xổ số xốc xếch xối xả xôn xao xơ xác xơi xơi xúc xắc xúc xiểm xuề xòa xun xoe xuýt xoát xử sự xử tử xương xẩu Y y sĩ --- abb abb的词语精选(一):   1、绿莹莹,黄澄澄,绿油油,明晃晃,慢腾腾,沉甸甸,红彤彤,白蒙蒙,黑黝黝,黑糊糊   2、白嫩嫩,白生生,白花花,黄灿灿,黄澄澄,红殷殷,红艳艳,甜丝丝,甜津津,沉甸甸   3、乐滋滋,绿莹莹,青幽幽,毛茸茸,软绵绵,光秃秃,绿森森,直挺挺,一串串,一簇簇   4、瘦巴巴,瘦嶙嶙,喜洋洋,喜滋滋,喜冲冲,兴冲冲,乐悠悠,乐陶陶,乐滋滋,白花花   5、白嫩嫩,白生生,白花花,黄灿灿,黄澄澄,红殷殷,红艳艳,甜丝丝,绿茸茸,绿油油   6、红彤彤,白蒙蒙,黑黝黝,黑糊糊,黑洞洞,毛茸茸,乱蓬蓬,清凌凌,水凌凌,湿漉漉   7、明晃晃,恶狠狠,赤裸裸,野茫茫,蓝湛湛,红彤彤,碧澄澄,绿油油,红艳艳,金灿灿   8、胖墩墩,肉墩墩,瘦巴巴,瘦嶙嶙,喜洋洋,喜滋滋,喜冲冲,兴冲冲,乐悠悠,乐陶陶   9、笑吟吟,空荡荡,红艳艳,白皑皑,明晃晃,恶狠狠,赤裸裸,野茫茫,蓝湛湛,红彤彤   10、光闪闪,油乎乎,光溜溜,黑油油,粘糊糊,亮晶晶,脏兮兮,皱巴巴,干巴巴,松塌塌   11、香喷喷,胖乎乎,圆溜溜,油黄黄,黑亮亮,圆乎乎,圆滚滚,滑溜溜,蓬松松,油亮亮   12、水灵灵,滴溜溜,乌溜溜,直勾勾,骨碌碌,眼睁睁,眼巴巴,乱蓬蓬,齐刷刷,凉冰冰   13、绿茵茵,绿莹莹,青幽幽,毛茸茸,软绵绵,光秃秃,绿森森,直挺挺,一串串,一簇簇   14、红嫩嫩,红扑扑,冷冰冰,笑嘻嘻,阴森森,苦巴巴,笑眯眯,笑哈哈,笑呵呵,笑吟吟   15、笑盈盈,水汪汪,水灵灵,滴溜溜,乌溜溜,直勾勾,骨碌碌,眼睁睁,眼巴巴,乱蓬蓬   16、黑洞洞,毛茸茸,乱蓬蓬,清凌凌,水凌凌,湿漉漉,笑吟吟,空荡荡,红艳艳,白皑皑   17、碧澄澄,绿油油,红艳艳,金灿灿,乱腾腾,慢腾腾,热腾腾,喜洋洋,笑盈盈,水汪汪   18、热乎乎,潮乎乎,黑乎乎,油渍渍,湿淋淋,汗腻腻,汗渍渍,油亮亮,油腻腻,光亮亮   19、光溜溜,黑油油,粘糊糊,亮晶晶,脏兮兮,皱巴巴,干巴巴,松塌塌,胖墩墩,肉墩墩   20、黑乎乎,油渍渍,湿淋淋,汗腻腻,汗渍渍,油亮亮,油腻腻,光亮亮,光闪闪,油乎乎   abb的词语精选(二):   1、颤兢兢,热攒攒,软揣揣,软簌簌,颤悠悠,颤抖抖   2、虚飘飘,恼巴巴,泼喇喇,气恨恨,魆律律,血糊糊   3、窄鳖鳖,乱糟糟,明熀熀,明颩颩,直竖竖,粘糊糊   4、合剌剌,窍生生,青森森,轻悄悄,光秃秃,汗浸浸   5、眼迢迢,立钦钦,老伯伯,乐喝喝,一丢丢,眼撑撑   6、漫腾腾,愁戚戚,吃搭搭,赤剥剥,闹嚷嚷,闹啾啾   7、惊嘬嘬,险临临,闲悠悠,鲜活活,紧腾腾,金娃娃   8、稠呼呼,疏朗朗,水汪汪,水漉漉,痴瞪瞪,赤力力   9、火杂杂,黑楂楂,火匝匝,寒森森,呵婆婆,黑鬒鬒   10、噗喇喇,泛淘淘,肥油油,风婆婆,七林林,青油油   11、索碌碌,烟支支,一攒攒,凶煞煞,擞抖抖,嘶啦啦   12、薄怯怯,气炎炎,齐截截,气喘喘,陈燕燕,不惺惺   13、汗溶溶,暖丝丝,闷恹恹,蜜煎煎,汗汪汪,古都都   14、任溶溶,酸挤挤,索郎郎,速碌碌,肉囊囊,肉墩墩   15、痒酥酥,怒轰轰,气吁吁,扑腾腾,小亲亲,小奶奶   16、冷清清,骨岩岩,鼓溜溜,汩都都,冷嗦嗦,愣呆呆   17、活喇喇,乐陶陶,阔洒洒,泪涟涟,活擦擦,黄晶晶   18、湿蒙蒙,恶凶凶,笃悠悠,肥溜溜,湿澾澾,湿津津   19、喜滋滋,痒斯斯,响珊珊,小妳妳,乌霉霉,乌油油   20、傻虎虎,呼啦啦,汗津津,寒浸浸,沈点点,婶太太   21、蹑悄悄,乌沉沉,文绉绉,文诌诌,美恣恣,面团团   22、黄腾腾,火呼呼,哗喇喇,活鱍鱍,过家家,呼噜噜   23、老哥哥,不朗朗,不剌剌,陈思思,乐呵呵,老嬷嬷   24、笑蔼蔼,赤巴巴,赤炖炖,村老老,鲜润润,鲜伶伶   25、豁啷啷,厚墩墩,胡咯咯,厚敦敦,活销销,火剌剌   26、格楞楞,瘦筋筋,瘦刮刮,瘦嵓嵓,格凛凛,格抖抖   27、普速速,白嫩嫩,白悬悬,白迢迢,扑速速,泼凶凶   28、实丕丕,哈哄哄,黑丛丛,呵罗罗,水济济,松波波   29、毒辣辣,直坦坦,战巍巍,战钦钦,分朗朗,逗哈哈   30、虚怯怯,直挺挺,直橛橛,直统统,虚笼笼,一下下   31、死丕丕,空荡荡,苦厌厌,苦孜孜,疏辣辣,疏剌剌   32、赤泼泼,鲜艳艳,鲜葳葳,瞎来来,愁冗冗,麤滚滚   33、灰沉沉,汗涔涔,光晃晃,光板板,活伶伶,黄烘烘   34、暗黝黝,晩婆婆,乌黑黑,笑咳咳,暗盆盆,暗幽幽   35、轻飘飘,善婆婆,瘦棱棱,瘦嶙嶙,清耿耿,青鸦鸦   36、小乖乖,血滴滴,蔫巴巴,幸孜孜,细眯眯,瞎吧吧   37、红溜溜,潮黏黏,敞豁豁,掣曳曳,寒抖抖,黑越越   38、楞柯柯,眼清清,眼凄凄,焰腾腾,趷登登,趷蹬蹬   39、笑呵呵,火拉拉,活生生,黄毵毵,无端端,巍颤颤   40、气吼吼,暗洞洞,暗蒙蒙,暗昏昏,泥糊糊,恼悻悻   41、闪霍霍,叫哥哥,舅太太,金晃晃,傻呼呼,湿虀虀   42、热麻麻,沈颠颠,沈垫垫,沈钿钿,软乎乎,肉乎乎   43、常惺惺,豁亮亮,豁拉拉,灰溜溜,长搀搀,长拖拖   44、软温温,热碌碌,软洋洋,软铺铺,软冻冻,软怯怯   45、战簌簌,赤精精,稠掩掩,愁黯黯,直梗梗,贼鼠鼠   46、翠呆呆,肉茸茸,软哝哝,润风风,翠巍巍,愁蹙蹙   47、媒妈妈,沈默默,山丹丹,湿挝挝,蜜翁翁,美甘甘   48、百支支,颤巍巍,颤钦钦,藏猫猫,白雪雪,白洋洋   abb的词语精选(三):   1、银晃晃,硬翘翘,硬拐拐,硬蹦蹦,阴落落,油汪汪   2、緑茵茵,闹垓垓,闹火火,緑澄澄,绿莹莹,緑依依   3、碧悠悠,碧油油,碧湛湛,不数数,不腾腾,勃腾腾   4、笑融融,响噹噹,痒剌剌,小太太,笑咧咧,笑呷呷   5、意迟迟,一捻捻,夜漫漫,一历历,一般般,忔憎憎   6、青簇簇,怯生生,青旋旋,热辣辣,轻袅袅,轻悠悠   7、滑碌碌,慌速速,黄设设,黄干干,花琅琅,灰失失   8、好端端,黑溲溲,黑乌乌,光灿灿,姑姥姥,光堂堂   9、尖生生,尖溜溜,娇的的,焦辣辣,翦簇簇,脚窝窝   10、白嫩嫩,白迢迢,白悬悬,白雪雪,白洋洋,百支支   11、死巴巴,斯琅琅,松垮垮,松蓬蓬,他妈妈,丝溜溜   12、直愣愣,直鼓鼓,直杠杠,扎盲盲,直蹶蹶,直捉捉   13、瘦精精,软溜溜,沙拉拉,软叽叽,软塌塌,润滋滋   14、不朗朗,陈思思,不剌剌,陈燕燕,不惺惺,薄怯怯   15、细蒙蒙,喜盈盈,细袅袅,吸淋淋,昔零零,香喷喷   16、晶灿灿,晶琅琅,皎晶晶,娇滴滴,姣滴滴,叫吖吖   17、急忙忙,急飕飕,急呼呼,急攘攘,尖松松,假惺惺   18、活跳跳,昏邓邓,豁剌剌,活跃跃,灰惨惨,活鲜鲜   19、眼盯盯,阳烫烫,牙痒痒,哑沙沙,艳晶晶,眼瞪瞪   20、直撅撅,直钩钩,直僵僵,贼忒忒,直楞楞,噪剌剌   21、马爬爬,闹轰轰,緑沉沉,緑蒙蒙,麻辣辣,绿葱葱   22、打哼哼,呆邓邓,迭屑屑,呆呆呆,打腾腾,大拉拉   23、寒丝丝,黑幢幢,寒栗栗,寒飕飕,寒凛凛,黑障障   24、艾窝窝,爱窝窝,醉腾腾,醉恹恹,祖公公,醉醺醺   25、黄绀绀,欢溜溜,滑塔塔,哗啦啦,黄森森,缓悠悠   26、气狠狠,恼忿忿,胖嘟嘟,女子子,胖鼓鼓,黏忒忒   27、楞呵呵,磕擦擦,空洒洒,楞冲冲,空落落,乐悠悠   28、乐和和,乐颤颤,老公公,老爷爷,乐滋滋,乐哈哈   29、火呼呼,活鱍鱍,哗喇喇,活伶伶,黄烘烘,灰沉沉   30、百枝枝,板蹋蹋,抱娃娃,悲切切,碧翁翁,碧泱泱   31、直挺挺,直统统,直橛橛,直梗梗,贼鼠鼠,战簌簌   32、曲躬躬,热呼呼,热烘烘,热乎乎,热忽忽,跷生生   33、威赫赫,踢荡荡,稳笃笃,涕淫淫,威凛凛,忒楞楞   34、喜恣恣,喜孜孜,稳堰堰,望巴巴,挽圈圈,呜呀呀   35、吻喇喇,外公公,甜丝丝,甜腻腻,甜津津,甜滋滋   36、黑漫漫,轰隆隆,黑麻麻,黑黜黜,黑昽昽,黑龊龊   37、笑吟吟,响当当,笑欣欣,响冷冷,笑悠悠,笑溶溶   38、潮忽忽,潮丝丝,馋滴滴,碜磕磕,碜可可,潮乎乎   39、齐刷刷,破杀杀,清溜溜,气勃勃,气扑扑,气丕丕   40、阿来来,阿癐癐,矮笃笃,矮墩墩,矮垛垛,霭腾腾   41、醉熏熏,醉昏昏,醉陶陶,祖爷爷,醉醄醄,醉厌厌   42、噗簌簌,平光光,悄冥冥,扑索索,悄促促,扑冬冬   43、圆乎乎,晕东东,玉纤纤,圆溜溜,圆彪彪,怨哀哀   44、白了了,白泠泠,饱鼓鼓,饱蓬蓬,饱腾腾,必彻彻   45、痛杀杀,铁挣挣,痛察察,痛煞煞,铁铮铮,甜蜜蜜   46、冻钦钦,笃速速,顶刮刮,恶噷噷,短撅撅,断截截   47、亮通通,亮光光,聊尔尔,亮瞪瞪,忙叨叨,忙怯怯   48、亮莹莹,凉冰冰,亮煌煌,亮油油,莽荡荡,凉生生   49、乐洋洋,可擦擦,冷冰冰,楞怔怔,科学学,冷沉沉   50、血沥沥,痒噱噱,痒滋滋,笑哑哑,香馥馥,血淋淋   51、硬帮帮,月苗苗,硬倔倔,硬梆梆,硬古古,硬邦邦   52、疏喇喇,刷剌剌,顺溜溜,水渌渌,水灵灵,瘦岩岩   53、傻楞楞,软囊囊,软披披,爇腾腾,软酥酥,软绵绵   54、闹抄抄,嫩生生,闹嘤嘤,泥娃娃,闹吵吵,泥滑滑   55、郁丛丛,涌溜溜,郁忡忡,晕忽忽,硬棒棒,油渍渍   56、热剌剌,青挺挺,热哄哄,轻拂拂,热滚滚,俏冥冥   57、惜千千,喜吟吟,喜都都,香扑扑,吸哩哩,喜津津   58、气炎炎,气喘喘,齐截截,七林林,青油油,噗喇喇   59、恶凶凶,肥溜溜,笃悠悠,分朗朗,逗哈哈,毒辣辣   60、赤精精,愁黯黯,稠掩掩,痴瞪瞪,赤力力,稠呼呼   61、密挤挤,闹咳咳,闹茸茸,密丛丛,乜呆呆,美姿姿   62、直坦坦,战钦钦,战巍巍,直竖竖,粘糊糊,窄鳖鳖   63、烂巾巾,蓝湛湛,烂襟襟,老奶奶,乐孜孜,懒拖拖   64、笃洛洛,恶狠狠,恶歆歆,番滚滚,恶哏哏,翻滚滚   65、大妈妈,大盼盼,呆磕磕,打喳喳,打呵呵,大猩猩   66、欢跃跃,活巴巴,火崩崩,火绷绷,哗拉拉,火冲冲   67、愣冲冲,愣乎乎,冷合合,浪淘淘,冷丝丝,楞倔倔   68、鲜凌凌,闲邀邀,闲遥遥,咸丝丝,羞答答,咸溜溜   69、油光光,油腻腻,姨姥姥,姨太太,屹搭搭,一歇歇   70、光落落,黑油油,黑瓮瓮,光塌塌,黑窣窣,汗渍渍   71、叫哥哥,金晃晃,舅太太,紧腾腾,金娃娃,惊嘬嘬   72、暖烫烫,木老老,暖煦煦,闹呀呀,闹喳喳,木呆呆   73、古剌剌,干策策,狠赳赳,古鹿鹿,古突突,古鲁鲁   74、泪盈盈,蓝莹莹,冷丁丁,辣生生,泪汪汪,冷飕飕   75、赤白白,赤资资,愁惨惨,吃剌剌,翠生生,吹都都   76、鲜艳艳,瞎来来,鲜葳葳,细眯眯,瞎吧吧,小乖乖   77、笑盈盈,响铛铛,笑迷迷,香熏熏,响珰珰,笑嘻嘻   78、黑碌碌,赫剌剌,红馥馥,黑蒙蒙,黄离离,红烫烫   79、贱咧咧,豁辣辣,豁啦啦,灰朦朦,灰簇簇,活忒忒   80、黄楚楚,黑毵毵,黑乎乎,黑喽喽,胡咧咧,唿喇喇   81、老婆婆,立陡陡,亮锃锃,亮铮铮,漭洋洋,凉浸浸   82、热碌碌,软铺铺,软洋洋,肉囊囊,肉墩墩,任溶溶   83、干渣渣,刮喇喇,干蹦蹦,刮剌剌,干剥剥,狠獗獗   84、大饽饽,脆生生,大落落,的溜溜,呆致致,大剌剌   85、光挞挞,黑魆魆,黑猩猩,光溜溜,光朗朗,花簇簇   86、喘吁吁,蠢生生,打柭柭,大咧咧,醋滴滴,翠盈盈   87、呼啦啦,寒浸浸,汗津津,过家家,呼噜噜,黄腾腾   88、毂碌碌,鼓腾腾,鼓胀胀,憨虎虎,各支支,各琅琅   89、冻剥剥,独苗苗,笃簌簌,毒花花,叮当当,顶括括   90、一星星,一和和,姨奶奶,一忽忽,夜沉沉,阴幽幽   91、湿浸浸,湿渌渌,湿润润,湿漉漉,湿渍渍,烧乎乎   92、直巴巴,支楞楞,直屡屡,吱喽喽,崒律律,直绷绷   93、齐铺铺,气昂昂,气哺哺,清凌凌,气咍咍,牵郎郎   94、暗洞洞,暗昏昏,暗蒙蒙,暗盆盆,暗幽幽,暗黝黝   95、必赤赤,白突突,白绒绒,白茸茸,白毵毵,白森森   96、念孜孜,密锵锵,摸盲盲,密微微,密匝匝,木僵僵   97、光油油,黄溜溜,光闪闪,黑鸦鸦,鬼森森,黑甜甜   98、汗淋淋,骨捱捱,鼓楞楞,骨嵓嵓,鬼婆婆,谷碌碌   99、急穰穰,急匆匆,急簌簌,急巴巴,急飐飐,急拍拍   100、暖丝丝,蜜煎煎,闷恹恹,美恣恣,面团团,蹑悄悄   101、病厌厌,拨喇喇,不登登,不邓邓,薄设设,擦生生   102、兴抖抖,兴冲冲,兴匆匆,絮叨叨,新簇簇,笑微微   103、棉茸茸,满生生,棉滚滚,慢吞吞,慢悠悠,麻辘辘   104、黄橙橙,滑擦擦,黄烁烁,虎生生,坏嘎嘎,黄滚滚   105、险临临,鲜活活,闲悠悠,鲜润润,鲜伶伶,笑蔼蔼   106、眼清清,焰腾腾,眼凄凄,一丢丢,眼撑撑,眼迢迢   107、碧遥遥,碧漪漪,碧盈盈,碧荧荧,碧莹莹,碧幽幽   108、闹吖吖,嫩鲜鲜,恼恨恨,闹洋洋,闹淫淫,泼剌剌   109、赤巴巴,村老老,赤炖炖,愁冗冗,麤滚滚,赤泼泼   110、静幽幽,金灿灿,惊乍乍,金煌煌,精晃晃,纠漫漫   111、憨乎乎,格铮铮,鼓囊囊,格支支,鼓蓬蓬,诡森森   112、噤森森,静悄悄,口叭叭,纠缦缦,静兀兀,口吧吧   113、立钦钦,乐喝喝,老伯伯,乐呵呵,老嬷嬷,老哥哥   114、困腾腾,楞磕磕,磕叉叉,磕扑扑,可丕丕,老巴巴   115、黄登登,黑蜮蜮,赫赤赤,黑娄娄,烘腾腾,黑浸浸   116、黑糁糁,红焰焰,花扑扑,忽拉拉,忽悠悠,厚笃笃   117、白华华,白哗哗,白晃晃,白僵僵,白皎皎,白晶晶   118、飘悠悠,齐臻臻,普冬冬,桑琅琅,齐蓁蓁,噗楞楞   119、闹烘烘,闹纷纷,緑莹莹,乱杂杂,緑峥峥,乱松松   120、腹便便,骨辘辘,骨溜溜,狠巴巴,骨渌渌,干巴巴   121、酸辣辣,踢秃秃,所缘缘,苏小小,酸溜溜,诵笃笃   122、热汤汤,热扑扑,热撮撮,热痒痒,热腾腾,热烫烫   123、凉森森,忙刼刼,亮藿藿,满鼓鼓,亮闪闪,忙碌碌   124、喘呼呼,翠莹莹,蠢堆堆,崔莺莺,粗剌剌,打吭吭   125、大奶奶,淡悠悠,跌躞躞,大喇喇,呆顿顿,呆登登   126、痒斯斯,小妳妳,响珊珊,小亲亲,小奶奶,痒酥酥   127、吉令令,吉铮铮,缉林林,急煎煎,急溜溜,急火火   128、脊巍巍,活脱脱,靃靡靡,昏冉冉,灰蓬蓬,活铮铮   129、忽喇喇,黑灵灵,花奶奶,黑胧胧,黄灿灿,红艳艳   130、亮花花,亮灼灼,凉津津,凉幽幽,烈铮铮,凉飕飕   131、懒妥妥,烂糟糟,老框框,辣焦焦,蜡光光,辣酥酥   132、青郁郁,青幽幽,气咻咻,齐崭崭,普碌碌,平展展   133、直苗苗,直怔怔,直争争,捉盲盲,直瞪瞪,直笔笔   134、紧洞洞,紧巴巴,金闪闪,紧屯屯,紧绷绷,叫丫丫   135、气冲冲,气忿忿,气愤愤,清活活,俏生生,钱花花   136、光致致,骨崖崖,光碌碌,姑奶奶,红丹丹,黑耸耸   137、麻舒舒,乱轰轰,緑生生,罗黑黑,乱麻麻,緑沁沁   138、湿答答,穷拉拉,穷滴滴,热突突,肉嘟嘟,热嘈嘈   139、姑爷爷,耿晶晶,鬼促促,各剌剌,汗漉漉,孤零零   140、玉亭亭,硬撅撅,硬绷绷,阴梭梭,硬蹶蹶,硬挣挣   141、凶狠狠,雄纠纠,炎腾腾,凶恨恨,雄赳赳,新崭崭   142、恼巴巴,气恨恨,泼喇喇,泥糊糊,恼悻悻,气吼吼   143、赤律律,臭熏熏,赤历历,赤光光,赤洒洒,虫串串   144、闷捱捱,咯喳喳,緑蓁蓁,闷沉沉,率剌剌,闹呵呵   145、晩婆婆,笑咳咳,乌黑黑,无端端,巍颤颤,笑呵呵   146、猛趫趫,暖呼呼,暖溶溶,明闪闪,棉窝窝,暖融融   147、气哄哄,怒吽吽,气哼哼,气呼呼,怒烘烘,扑楞楞   148、不一一,薄松松,薄湿湿,不事事,蚕宝宝,颤笃笃   149、黄苍苍,黑湫湫,虎彪彪,黑糊糊,红彤彤,忽辣辣   150、生喇喇,生擦擦,树栽栽,沈甸甸,实呸呸,生涩涩   151、活蹦蹦,黄蒙蒙,黄焦焦,黄姜姜,火惹惹,灰塌塌   152、难当当,麻撒撒,马条条,乱嘈嘈,慢滕滕,麻酥酥   153、齐唰唰,气嘘嘘,噗噜噜,齐嶄嶄,齐展展,破设设   154、急吼吼,急绷绷,急旋旋,尖恰恰,急慌慌,急波波   155、姑太太,孤丁丁,汩碌碌,骨突突,黑腾腾,谷呱呱   156、可扑扑,空索索,乐熙熙,空豁豁,乐跎跎,乐淘淘   157、緑汪汪,闹哄哄,乱纷纷,乱札札,乱腾腾,闹荒荒   158、卒律律,重甸甸,直荡荡,众父父,皱巴巴,崒嵂嵂   159、红喷喷,红扑扑,红澄澄,寒颤颤,寒惨惨,呼喇喇   160、白惨惨,白灿灿,白苍苍,白邓邓,白浩浩,白花花   161、疏朗朗,水漉漉,水汪汪,疏辣辣,疏剌剌,死丕丕   162、黑楂楂,寒森森,火匝匝,寒抖抖,黑越越,红溜溜   163、豁亮亮,灰溜溜,豁拉拉,活擦擦,黄晶晶,活喇喇   164、文骤骤,闲约约,雾沉沉,乌压压,稀剌剌,乌溜溜   165、暖烘烘,緑油油,乱蓬蓬,明荡荡,明丢丢,乱烘烘   166、乱哄哄,纳失失,緑阴阴,明幌幌,明光光,毛蓬蓬   167、潮黏黏,掣曳曳,敞豁豁,长搀搀,长拖拖,常惺惺   168、哈哄哄,呵罗罗,黑丛丛,呵婆婆,黑鬒鬒,火杂杂   169、白漫漫,白茫茫,白漭漭,白濛濛,白蒙蒙,白迷迷   170、赤津津,村棒棒,赤裸裸,愁郁郁,赤煦煦,稠紧紧   171、乌沉沉,文诌诌,文绉绉,乌霉霉,乌油油,喜滋滋   172、赤淋淋,赤烘烘,詄荡荡,愁脉脉,喘嘘嘘,翅楞楞   173、沈颠颠,沈钿钿,沈垫垫,沈点点,婶太太,傻虎虎   174、直溜溜,直盯盯,直矗矗,支生生,直呆呆,支腾腾   175、黑槎槎,黑晻晻,黑顿顿,黑刷刷,黑苍苍,黑溜溜   176、淅零零,闲消消,喜溜溜,瞎咕咕,瞎淘淘,喜冲冲   177、实腾腾,实塌塌,实墩墩,石醋醋,实坯坯,生剌剌   178、窄巴巴,直双双,贼溜溜,窄星星,直勾勾,乍唬唬   179、孟姑姑,毛烘烘,闹攘攘,暖忽忽,毛茸茸,明晃晃   180、宗爷爷,湿淋淋,绉漫漫,足巴巴,啭呖呖,绉巴巴   181、亮晶晶,亮堂堂,凉瓦瓦,貌堂堂,慢掂掂,凉丝丝   182、直硬硬,直闯闯,直通通,粘乎乎,直伸伸,战抖抖   183、碧芊芊,碧绒绒,碧茸茸,碧森森,碧耸耸,碧潭潭   184、兀突突,小九九,小颗颗,雾腾腾,小可可,稀零零   185、红殷殷,黑晶晶,红堂堂,黄澄澄,黑津津,红通通   186、烈轰轰,另巍巍,咯支支,毛楂楂,六六六,卖乖乖   187、笑咍咍,涎邓邓,鲜摘摘,血渌渌,涎瞪瞪,闲摇摇   188、齐茬茬,气鼓鼓,气汹汹,清悠悠,乞丕丕,清灵灵   189、昏澄澄,激凌凌,急乎乎,火辣辣,急松松,急冲冲   190、山窝窝,瘦怯怯,骚托托,涩巴巴,傻喝喝,瘦括括   191、黯森森,逼疽疽,白辣辣,白厉厉,白亮亮,白辽辽   192、酸挤挤,速碌碌,索郎郎,擞抖抖,嘶啦啦,索碌碌   193、嘴喳喳,醉兀兀,醉淘淘,足律律,醉沉沉,走蹓蹓   194、阴缩缩,油晃晃,硬搠搠,屹剌剌,意孜孜,油卤卤   195、土混混,痛咽咽,乌洞洞,笑加加,嗗碌碌,痛生生   196、木佬佬,闹沉沉,木愣愣,闹丛丛,闹音音,闹氲氲   197、美滋滋,慢腾腾,骂唧唧,蜜翁翁,美甘甘,媒妈妈   198、血碌碌,阉妥妥,笑嬉嬉,笑扯扯,笑喜喜,咸浸浸   199、火拉拉,黄毵毵,活生生,活销销,火剌剌,豁啷啷   200、碧沉沉,碧澄澄,碧藉藉,碧霭霭,碧粼粼,碧鳞鳞   201、奶哥哥,闹炒炒,腻滞滞,闹盈盈,腻得得,泼梭梭   202、战兢兢,语剌剌,雨淋淋,韵悠悠,语关关,晕乎乎   203、懒洋洋,冷化化,蓝晶晶,懒设设,老太太,蓝盈盈   204、格地地,格登登,沸洋洋,格巴巴,骨噜噜,浮飘飘   205、肉茸茸,润风风,软哝哝,软冻冻,软怯怯,软温温   206、丑剌剌,车遥遥,嗔忿忿,赤条条,陈妈妈,车斑斑   207、骨岩岩,汩都都,鼓溜溜,汗汪汪,古都都,汗溶溶   208、冷瑟瑟,冷幽幽,冷呵呵,冷森森,乐融融,冷嗖嗖   209、焦煳煳,矫腾腾,姣怯怯,焦剌剌,焦巴巴,娇怯怯   210、瞎啾啾,吸力力,勿勿勿,喜扬扬,兀楞楞,稀溜溜   211、窍生生,轻悄悄,青森森,清耿耿,青鸦鸦,轻飘飘   212、空荡荡,苦孜孜,苦厌厌,趷登登,趷蹬蹬,楞柯柯   213、黑髭髭,黑缁缁,黑沉沉,黑簇簇,黑漆漆,黄巴巴   214、怒轰轰,扑腾腾,气吁吁,扑速速,泼凶凶,普速速   215、滴屑屑,短缨缨,滴留留,顶呱呱,冻刺刺,冻碌碌   216、汗涔涔,光板板,光晃晃,光秃秃,汗浸浸,合剌剌   217、死沓沓,唰溜溜,水溜溜,水凌凌,索琅琅,厮琅琅   218、黑黢黢,忽剌剌,黄松松,黑凛凛,唿啦啦,花眼眼   219、软和和,涩剌剌,烧烟烟,飒剌剌,软咍咍,暗沉沉   220、扑梭梭,扑邓邓,扑剌剌,怒叿叿,扑咚咚,噗碌碌   221、银花花,硬触触,隐跃跃,硬生生,硬铮铮,阴逡逡   222、觱剥剥,憋支支,咇剥剥,瘪塌塌,惨可可,病恹恹   223、闹穰穰,美孜孜,密层层,密札札,密鳞鳞,闷腾腾   224、一点点,一脚脚,殷七七,洋囝囝,洋泡泡,眼巴巴   225、黑洞洞,黑茫茫,黑森森,赫昈昈,喝喽喽,黑邓邓   226、眼悬悬,眼勾勾,眼睁睁,焱烘烘,眼针针,眼怔怔   227、纥支支,咕溜溜,刮辣辣,骨剌剌,骨碌碌,圪登登   228、热攒攒,软簌簌,软揣揣,软乎乎,肉乎乎,热麻麻   229、气虎虎,胖墩墩,胖乎乎,黏巴巴,怒冲冲,泥墩墩   230、善婆婆,瘦嶙嶙,瘦棱棱,傻呼呼,湿虀虀,闪霍霍   231、乐陶陶,泪涟涟,阔洒洒,冷嗦嗦,愣呆呆,冷清清   232、白闪闪,白生生,白刷刷,白霜霜,必律律,白皑皑   233、泛淘淘,风婆婆,肥油油,格凛凛,格抖抖,格楞楞   234、胀鼓鼓,窄弓弓,贼秃秃,战笃笃,直桶桶,窄生生   235、干辣辣,干达达,骨鲁鲁,骨碌碌,噶啷啷,骨棱棱   236、灰蒙蒙,黄漂漂,黄块块,黄穰穰,活抖抖,灰突突   237、瘦筋筋,瘦嵓嵓,瘦刮刮,水济济,松波波,实丕丕   238、气烘烘,扑簌簌,扑碌碌,扑唐唐,气闷闷,怒哄哄   239、眼鼓鼓,眼蒙蒙,眼盼盼,泱莽莽,洋囡囡,洋娃娃   240、沈默默,湿挝挝,山丹丹,湿澾澾,湿津津,湿蒙蒙   241、绿茸茸,绿茵茵,乱扎扎,绿油油,乱董董,緑荫荫   242、好躭躭,黑扑扑,黑郁郁,黑滋滋,红嫣嫣,红棠棠   243、少奶奶,瘦伶伶,傻敦敦,傻登登,傻乎乎,傻呵呵   244、滴溜溜,滴流流,抖簌簌,巅巍巍,滴涟涟,当琅琅   245、代数数,打哈哈,大姐姐,躲猫猫,当啷啷,淡蒙蒙   246、颤巍巍,藏猫猫,颤钦钦,颤悠悠,颤抖抖,颤兢兢   247、黑压压,骨都都,孤另另,呱打打,孤伶伶,黑黝黝   248、乐嬉嬉,来往往,括辣辣,李师师,冷凄凄,乐醄醄   249、热燥燥,肉呼呼,软垂垂,软套套,软拍拍,热蓬蓬   250、辣忽忽,辣豁豁,乐颠颠,辣丝丝,烂辉辉,辣乎乎   251、密茫茫,明灼灼,密葺葺,密蹡蹡,密蓬蓬,密拶拶   252、乱糟糟,明颩颩,明熀熀,闹嚷嚷,闹啾啾,漫腾腾   253、凈荡荡,空洞洞,空当当,口巴巴,克匝匝,苦恹恹   254、烟支支,凶煞煞,一攒攒,虚笼笼,一下下,虚怯怯   255、打战战,打转转,打旋旋,大设设,打磨磨,跌屑屑   256、水涔涔,死沉沉,水淋淋,唰喇喇,水达达,瘦恹恹   257、长赳赳,车班班,陈姥姥,陈婆婆,尘邓邓,沉甸甸   258、黄渲渲,活泼泼,活拨拨,黄蜡蜡,黄煞煞,灰扑扑   259、屹蹬蹬,意悬悬,油浸浸,阴悄悄,屹嶝嶝,油幌幌   260、暖洋洋,明朗朗,明亮亮,密麻麻,暖阳阳,暖蒸蒸   261、灰洞洞,昏惨惨,黄腻腻,昏腾腾,吉当当,豁喇喇   262、蔫呼呼,笑眯眯,闲夭夭,香渗渗,笑弥弥,笑咪咪   263、愁戚戚,赤剥剥,吃搭搭,翠巍巍,愁蹙蹙,翠呆呆   264、喜溶溶,淅冽冽,喜洋洋,笑哈哈,淅另另,雾茫茫   265、緑茸茸,漫荡荡,莽苍苍,毛毛毛,帽光光,麻苏苏   266、血滴滴,幸孜孜,蔫巴巴,魆律律,血糊糊,虚飘飘   267、铁生生,铁屑屑,稳拍拍,甜沃沃,甜迷迷,稳丕丕   268、厚墩墩,厚敦敦,胡咯咯,黄甘甘,滑腻腻,忽腾腾 abb式A字母开头的词语: 艾窝窝、阿癐癐、矮笃笃、矮墩墩、矮垛垛 霭腾腾、爱窝窝、暗沉沉、暗洞洞、暗昏昏 暗蒙蒙、暗盆盆、暗幽幽、暗黝黝、黯森森 abb式B字母开头的词语: 白皑皑、白惨惨、白灿灿、白苍苍、白邓邓 白浩浩、白花花、白华华、白哗哗、白晃晃 白僵僵、白皎皎、白晶晶、白辣辣、白了了 白厉厉、白亮亮、白辽辽、白泠泠、白漫漫 白茫茫、白漭漭、白蒙蒙、白濛濛、白迷迷 白嫩嫩、白茸茸、白绒绒、白毵毵、白森森 白闪闪、白生生、白刷刷、白霜霜、白迢迢 白突突、白悬悬、白雪雪、白洋洋、百支支 百枝枝、板蹋蹋、薄怯怯、薄设设、薄湿湿 薄松松、饱鼓鼓、饱蓬蓬、饱腾腾、抱娃娃 悲切切、逼疽疽、必彻彻、必赤赤、必律律 碧霭霭、碧沉沉、碧澄澄、碧藉藉、碧粼粼 碧鳞鳞、碧芊芊、碧茸茸、碧绒绒、碧森森 碧耸耸、碧潭潭、碧翁翁、碧泱泱、碧遥遥 碧漪漪、碧荧荧、碧盈盈、碧莹莹、碧幽幽 碧悠悠、碧油油、碧湛湛、觱剥剥、憋支支 咇剥剥、瘪塌塌、病恹恹、病厌厌、拨喇喇 勃腾腾、不登登、不邓邓、不剌剌、不朗朗 不事事、不数数、不腾腾、不惺惺、不一一 abb式C字母开头的词语: 擦生生、蚕宝宝、惨可可、藏猫猫、馋滴滴 颤抖抖、颤笃笃、颤兢兢、颤钦钦、颤巍巍 颤悠悠、常惺惺、敞豁豁、潮乎乎、潮忽忽 潮黏黏、潮丝丝、车班班、车斑斑、车遥遥 掣曳曳、嗔忿忿、尘邓邓、沉甸甸、陈姥姥 陈妈妈、陈婆婆、陈思思、陈燕燕、碜磕磕 碜可可、吃搭搭、吃剌剌、痴瞪瞪、赤巴巴 赤白白、赤剥剥、赤炖炖、赤光光、赤烘烘 赤津津、赤精精、赤力力、赤历历、赤淋淋 赤裸裸、赤律律、赤泼泼、赤洒洒、赤条条 赤煦煦、赤资资、翅楞楞、虫串串、稠呼呼 稠紧紧、稠掩掩、愁黯黯、愁惨惨、愁蹙蹙 愁脉脉、愁戚戚、愁冗冗、愁郁郁、丑剌剌 臭熏熏、喘呼呼、喘吁吁、喘嘘嘘、吹都都 蠢堆堆、蠢生生、粗剌剌、麤滚滚、醋滴滴 崔莺莺、脆生生、翠呆呆、翠生生、翠巍巍 翠盈盈、翠莹莹、村棒棒、村老老 abb式D字母开头的词语: 打柭柭、打哈哈、打呵呵、打哼哼、打吭吭 打磨磨、打腾腾、打旋旋、打喳喳、打战战 打转转、大饽饽、大姐姐、大拉拉、大剌剌 大喇喇、大咧咧、大落落、大妈妈、大奶奶 大盼盼、大设设、大猩猩、呆呆呆、呆登登 呆邓邓、呆顿顿、呆磕磕、呆致致、代数数 淡蒙蒙、淡悠悠、当啷啷、当琅琅、的溜溜 滴涟涟、滴溜溜、滴留留、滴流流、滴屑屑 巅巍巍、跌屑屑、跌躞躞、迭屑屑、詄荡荡 叮当当、顶呱呱、顶刮刮、顶括括、冻剥剥 冻刺刺、冻碌碌、冻钦钦、抖簌簌、逗哈哈 毒花花、毒辣辣、独苗苗、笃洛洛、笃速速 笃簌簌、笃悠悠、短撅撅、短缨缨、断截截 躲猫猫 abb式E字母开头的词语: 恶哏哏、恶狠狠、恶歆歆、恶噷噷、恶凶凶 abb式F字母开头的词语: 番滚滚、翻滚滚、泛淘淘、肥溜溜、肥油油 沸洋洋、分朗朗、风婆婆、浮飘飘、腹便便 abb式G字母开头的词语: 噶啷啷、干巴巴、干蹦蹦、干剥剥、干策策 干达达、干辣辣、干渣渣、圪登登、纥支支 咯喳喳、咯支支、格巴巴、格登登、格地地 格抖抖、格楞楞、格凛凛、格铮铮、格支支 各剌剌、各琅琅、各支支、耿晶晶、咕溜溜 孤丁丁、孤伶伶、孤零零、孤另另、姑姥姥 姑奶奶、姑太太、姑爷爷、嗗碌碌、毂碌碌 古都都、古剌剌、古鲁鲁、古鹿鹿、古突突 谷呱呱、谷碌碌、汩都都、汩碌碌、骨捱捱 骨都都、骨剌剌、骨棱棱、骨溜溜、骨噜噜 骨鲁鲁、骨渌渌、骨碌碌、骨碌碌、骨辘辘 骨突突、骨崖崖、骨岩岩、骨嵓嵓、鼓楞楞 鼓溜溜、鼓囊囊、鼓蓬蓬、鼓腾腾、鼓胀胀 呱打打、刮剌剌、刮喇喇、刮辣辣、光板板 光灿灿、光晃晃、光朗朗、光溜溜、光碌碌 光落落、光闪闪、光塌塌、光挞挞、光堂堂 光秃秃、光油油、光致致、诡森森、鬼促促 鬼婆婆、鬼森森、过家家 abb式H字母开头的词语: 哈哄哄、憨乎乎、憨虎虎、寒惨惨、寒颤颤 寒抖抖、寒浸浸、寒栗栗、寒凛凛、寒森森 寒丝丝、寒飕飕、汗涔涔、汗津津、汗浸浸 汗淋淋、汗漉漉、汗溶溶、汗汪汪、汗渍渍 好躭躭、好端端、呵罗罗、呵婆婆、喝喽喽 合剌剌、赫赤赤、赫昈昈、赫剌剌、黑晻晻 黑苍苍、黑槎槎、黑沉沉、黑黜黜、黑龊龊 黑丛丛、黑簇簇、黑邓邓、黑洞洞、黑顿顿 黑乎乎、黑糊糊、黑津津、黑浸浸、黑晶晶 黑凛凛、黑灵灵、黑溜溜、黑昽昽、黑胧胧 黑娄娄、黑喽喽、黑碌碌、黑麻麻、黑漫漫 黑茫茫、黑蒙蒙、黑扑扑、黑漆漆、黑湫湫 黑黢黢、黑毵毵、黑糁糁、黑森森、黑刷刷 黑耸耸、黑溲溲、黑窣窣、黑腾腾、黑甜甜 黑瓮瓮、黑乌乌、黑猩猩、黑魆魆、黑压压 黑鸦鸦、黑油油、黑黝黝、黑郁郁、黑蜮蜮 黑越越、黑楂楂、黑障障、黑鬒鬒、黑幢幢 黑缁缁、黑滋滋、黑髭髭、狠巴巴、狠赳赳 狠獗獗、轰隆隆、烘腾腾、红澄澄、红丹丹 红馥馥、红溜溜、红喷喷、红扑扑、红堂堂 红棠棠、红烫烫、红通通、红彤彤、红嫣嫣 红艳艳、红焰焰、红殷殷、厚笃笃、厚敦敦 厚墩墩、呼啦啦、呼喇喇、呼噜噜、忽拉拉 忽剌剌、忽喇喇、忽辣辣、忽腾腾、忽悠悠 唿啦啦、唿喇喇、胡咯咯、胡咧咧、虎彪彪 虎生生、花簇簇、花琅琅、花奶奶、花扑扑 花眼眼、哗拉拉、哗啦啦、哗喇喇、滑擦擦 滑碌碌、滑腻腻、滑塔塔、坏嘎嘎、欢溜溜 欢跃跃、缓悠悠、慌速速、黄巴巴、黄灿灿 黄苍苍、黄澄澄、黄橙橙、黄楚楚、黄登登 黄甘甘、黄干干、黄绀绀、黄滚滚、黄烘烘 黄姜姜、黄焦焦、黄晶晶、黄块块、黄蜡蜡 黄离离、黄溜溜、黄蒙蒙、黄腻腻、黄漂漂 黄穰穰、黄毵毵、黄森森、黄煞煞、黄设设 黄烁烁、黄松松、黄腾腾、黄渲渲、灰惨惨 灰沉沉、灰簇簇、灰洞洞、灰溜溜、灰蒙蒙 灰朦朦、灰蓬蓬、灰扑扑、灰失失、灰塌塌 灰突突、昏惨惨、昏澄澄、昏邓邓、昏冉冉 昏腾腾、豁拉拉、豁啦啦、豁剌剌、豁喇喇 豁辣辣、豁啷啷、豁亮亮、活巴巴、活蹦蹦 活拨拨、活鱍鱍、活擦擦、活抖抖、活喇喇 活伶伶、活泼泼、活生生、活忒忒、活跳跳 活脱脱、活鲜鲜、活销销、活跃跃、活铮铮 火崩崩、火绷绷、火冲冲、火呼呼、火拉拉 火剌剌、火辣辣、火惹惹、火匝匝、火杂杂 靃靡靡 abb式J字母开头的词语: 缉林林、激凌凌、吉当当、吉令令、吉铮铮 急巴巴、急绷绷、急波波、急冲冲、急匆匆 急吼吼、急乎乎、急呼呼、急慌慌、急火火 急煎煎、急溜溜、急忙忙、急拍拍、急穰穰 急攘攘、急松松、急飕飕、急簌簌、急旋旋 急飐飐、脊巍巍、假惺惺、尖溜溜、尖恰恰 尖生生、尖松松、翦簇簇、贱咧咧、娇的的 娇滴滴、娇怯怯、姣滴滴、姣怯怯、焦巴巴 焦煳煳、焦剌剌、焦辣辣、矫腾腾、皎晶晶 脚窝窝、叫吖吖、叫哥哥、叫丫丫、金灿灿 金煌煌、金晃晃、金闪闪、金娃娃、紧巴巴 紧绷绷、紧洞洞、紧腾腾、紧屯屯、噤森森 惊乍乍、惊嘬嘬、晶灿灿、晶琅琅、精晃晃 凈荡荡、静悄悄、静兀兀、静幽幽、纠漫漫 纠缦缦、舅太太 abb式K字母开头的词语: 科学学、趷登登、趷蹬蹬、磕擦擦、磕叉叉 磕扑扑、可擦擦、可丕丕、可扑扑、克匝匝 空当当、空荡荡、空洞洞、空豁豁、空落落 空洒洒、空索索、口巴巴、口叭叭、口吧吧 苦恹恹、苦厌厌、苦孜孜、困腾腾、括辣辣 阔洒洒 abb式L字母开头的词语: 蜡光光、辣乎乎、辣忽忽、辣豁豁、辣焦焦 辣生生、辣丝丝、辣酥酥、来往往、蓝晶晶 蓝盈盈、蓝莹莹、蓝湛湛、懒设设、懒拖拖 懒妥妥、懒洋洋、烂辉辉、烂巾巾、烂襟襟 烂糟糟、浪淘淘、老巴巴、老伯伯、老哥哥 老公公、老框框、老嬷嬷、老奶奶、老婆婆 老太太、老爷爷、乐颤颤、乐颠颠、乐哈哈 乐呵呵、乐喝喝、乐和和、乐融融、乐陶陶 乐淘淘、乐醄醄、乐跎跎、乐熙熙、乐嬉嬉 乐洋洋、乐悠悠、乐孜孜、乐滋滋、泪涟涟 泪汪汪、泪盈盈、楞冲冲、楞呵呵、楞倔倔 楞柯柯、楞磕磕、楞怔怔、冷冰冰、冷沉沉 冷丁丁、冷呵呵、冷合合、冷化化、冷凄凄 冷清清、冷瑟瑟、冷森森、冷丝丝、冷嗖嗖 冷飕飕、冷嗦嗦、冷幽幽、愣冲冲、愣呆呆 愣乎乎、李师师、立陡陡、立钦钦、凉冰冰 凉津津、凉浸浸、凉森森、凉生生、凉丝丝 凉飕飕、凉瓦瓦、凉幽幽、亮瞪瞪、亮光光 亮花花、亮煌煌、亮藿藿、亮晶晶、亮闪闪 亮堂堂、亮通通、亮莹莹、亮油油、亮锃锃 亮铮铮、亮灼灼、聊尔尔、烈轰轰、烈铮铮 另巍巍、六六六、乱嘈嘈、乱董董、乱纷纷 乱轰轰、乱烘烘、乱哄哄、乱麻麻、乱蓬蓬 乱松松、乱腾腾、乱杂杂、乱糟糟、乱扎扎 乱札札、罗黑黑、率剌剌、绿葱葱、绿茸茸 绿茵茵、绿莹莹、绿油油、緑沉沉、緑澄澄 緑蒙蒙、緑沁沁、緑茸茸、緑生生、緑汪汪 緑依依、緑阴阴、緑茵茵、緑荫荫、緑莹莹 緑油油、緑蓁蓁、緑峥峥 abb式M字母开头的词语: 麻辣辣、麻辘辘、麻撒撒、麻舒舒、麻苏苏 麻酥酥、马爬爬、马条条、骂唧唧、卖乖乖 满鼓鼓、满生生、漫荡荡、漫腾腾、慢掂掂 慢腾腾、慢滕滕、慢吞吞、慢悠悠、忙叨叨 忙刼刼、忙碌碌、忙怯怯、莽苍苍、莽荡荡 漭洋洋、毛烘烘、毛毛毛、毛蓬蓬、毛茸茸 毛楂楂、帽光光、貌堂堂、媒妈妈、美甘甘 美孜孜、美姿姿、美滋滋、美恣恣、闷捱捱 闷沉沉、闷腾腾、闷恹恹、猛趫趫、孟姑姑 密层层、密丛丛、密挤挤、密鳞鳞、密麻麻 密茫茫、密蓬蓬、密葺葺、密锵锵、密蹡蹡 密微微、密匝匝、密拶拶、密札札、蜜煎煎 蜜翁翁、棉滚滚、棉茸茸、棉窝窝、面团团 明荡荡、明颩颩、明丢丢、明光光、明晃晃 明幌幌、明熀熀、明朗朗、明亮亮、明闪闪 明灼灼、摸盲盲、木呆呆、木僵僵、木老老 木佬佬、木愣愣 abb式N字母开头的词语: 纳失失、奶哥哥、难当当、恼巴巴、恼忿忿 恼恨恨、恼悻悻、闹吖吖、闹抄抄、闹吵吵 闹炒炒、闹沉沉、闹丛丛、闹纷纷、闹垓垓 闹呵呵、闹轰轰、闹烘烘、闹哄哄、闹荒荒 闹火火、闹啾啾、闹咳咳、闹穰穰、闹攘攘 闹嚷嚷、闹茸茸、闹呀呀、闹洋洋、闹音音 闹淫淫、闹嘤嘤、闹盈盈、闹氲氲、闹喳喳 嫩生生、嫩鲜鲜、泥墩墩、泥糊糊、泥滑滑 泥娃娃、腻得得、腻滞滞、蔫巴巴、蔫呼呼 黏巴巴、黏忒忒、念孜孜、乜呆呆、蹑悄悄 怒冲冲、怒叿叿、怒轰轰、怒烘烘、怒哄哄 怒吽吽、暖烘烘、暖呼呼、暖忽忽、暖溶溶 暖融融、暖丝丝、暖烫烫、暖煦煦、暖阳阳 暖洋洋、暖蒸蒸、女子子 abb式P字母开头的词语: 胖嘟嘟、胖墩墩、胖鼓鼓、胖乎乎、飘悠悠 平光光、平展展、泼剌剌、泼喇喇、泼梭梭 泼凶凶、破杀杀、破设设、扑邓邓、扑冬冬 扑咚咚、扑剌剌、扑楞楞、扑碌碌、扑速速 扑簌簌、扑梭梭、扑索索、扑唐唐、扑腾腾 噗喇喇、噗楞楞、噗噜噜、噗碌碌、噗簌簌 普冬冬、普碌碌、普速速 abb式Q字母开头的词语: 七林林、齐茬茬、齐截截、齐铺铺、齐刷刷 齐唰唰、齐展展、齐崭崭、齐嶄嶄、齐蓁蓁 齐臻臻、乞丕丕、气昂昂、气勃勃、气哺哺 气冲冲、气喘喘、气忿忿、气愤愤、气鼓鼓 气狠狠、气恨恨、气哼哼、气烘烘、气哄哄 气吼吼、气呼呼、气虎虎、气闷闷、气丕丕 气扑扑、气咍咍、气汹汹、气咻咻、气吁吁 气嘘嘘、气炎炎、牵郎郎、钱花花、悄促促 悄冥冥、跷生生、俏冥冥、俏生生、窍生生 怯生生、青簇簇、青森森、青挺挺、青旋旋 青鸦鸦、青幽幽、青油油、青郁郁、轻拂拂 轻袅袅、轻飘飘、轻悄悄、轻悠悠、清耿耿 清活活、清灵灵、清凌凌、清溜溜、清悠悠 穷滴滴、穷拉拉、曲躬躬 abb式R字母开头的词语: 热嘈嘈、热撮撮、热滚滚、热烘烘、热哄哄 热乎乎、热呼呼、热忽忽、热剌剌、热辣辣 热碌碌、热麻麻、热蓬蓬、热扑扑、热汤汤 热烫烫、热腾腾、热突突、热痒痒、热攒攒 热燥燥、任溶溶、肉嘟嘟、肉墩墩、肉乎乎 肉呼呼、肉囊囊、肉茸茸、软揣揣、软垂垂 软丢丢、软冻冻、软和和、软乎乎、软叽叽 软溜溜、软绵绵、软囊囊、软哝哝、软拍拍 软披披、软铺铺、软怯怯、软柔柔、软设设 软酥酥、软簌簌、软塌塌、软咍咍、软套套 软温温、软洋洋、润风风、润滋滋、爇腾腾 abb式S字母开头的词语: 飒剌剌、桑琅琅、骚托托、涩巴巴、涩剌剌 沙拉拉、傻登登、傻敦敦、傻呵呵、傻喝喝 傻乎乎、傻呼呼、傻虎虎、傻楞楞、山丹丹 山窝窝、闪霍霍、善婆婆、烧乎乎、烧烟烟 少奶奶、沈颠颠、沈点点、沈甸甸、沈垫垫 沈钿钿、沈默默、婶太太、生擦擦、生剌剌 生喇喇、生涩涩、湿答答、湿虀虀、湿津津 湿浸浸、湿淋淋、湿渌渌、湿漉漉、湿蒙蒙 湿润润、湿澾澾、湿挝挝、湿渍渍、石醋醋 实墩墩、实呸呸、实丕丕、实坯坯、实塌塌 实腾腾、瘦刮刮、瘦筋筋、瘦精精、瘦括括 瘦棱棱、瘦嶙嶙、瘦伶伶、瘦怯怯、瘦恹恹 瘦岩岩、瘦嵓嵓、疏剌剌、疏喇喇、疏辣辣 疏朗朗、树栽栽、刷剌剌、唰喇喇、唰溜溜 水涔涔、水达达、水济济、水淋淋、水灵灵 水凌凌、水溜溜、水渌渌、水漉漉、水汪汪 顺溜溜、丝溜溜、斯琅琅、厮琅琅、嘶啦啦 死巴巴、死沉沉、死丕丕、死沓沓、松波波 松垮垮、松蓬蓬、诵笃笃、擞抖抖、苏小小 速碌碌、酸挤挤、酸辣辣、酸溜溜、所缘缘 索郎郎、索琅琅、索碌碌 abb式T字母开头的词语: 他妈妈、忒楞楞、踢荡荡、踢秃秃、涕淫淫 甜津津、甜迷迷、甜蜜蜜、甜腻腻、甜丝丝 甜沃沃、甜滋滋、铁生生、铁屑屑、铁铮铮 铁挣挣、痛察察、痛杀杀、痛煞煞、痛生生 痛咽咽、土混混 abb式W字母开头的词语: 外公公、挽圈圈、晩婆婆、望巴巴、威赫赫 威凛凛、巍颤颤、文诌诌、文绉绉、文骤骤 吻喇喇、稳笃笃、稳拍拍、稳丕丕、稳堰堰 乌沉沉、乌洞洞、乌黑黑、乌溜溜、乌霉霉 乌压压、乌油油、呜呀呀、无端端、兀楞楞 兀突突、勿勿勿、雾沉沉、雾茫茫、雾腾腾 abb式X字母开头的词语: 吸哩哩、吸力力、吸淋淋、昔零零、淅冽冽 淅零零、淅另另、惜千千、稀剌剌、稀零零 稀溜溜、喜冲冲、喜都都、喜津津、喜溜溜 喜溶溶、喜扬扬、喜洋洋、喜吟吟、喜盈盈 喜孜孜、喜滋滋、喜恣恣、细蒙蒙、细眯眯 细袅袅、瞎吧吧、瞎咕咕、瞎啾啾、瞎来来 瞎淘淘、鲜活活、鲜伶伶、鲜凌凌、鲜润润 鲜葳葳、鲜艳艳、鲜摘摘、闲消消、闲夭夭 闲邀邀、闲摇摇、闲遥遥、闲悠悠、闲约约 咸浸浸、咸溜溜、咸丝丝、涎邓邓、涎瞪瞪 险临临、香馥馥、香喷喷、香扑扑、香渗渗 香熏熏、响当当、响珰珰、响铛铛、响噹噹 响冷冷、响珊珊、小乖乖、小九九、小颗颗 小可可、小奶奶、小妳妳、小亲亲、小太太 笑蔼蔼、笑扯扯、笑呷呷、笑哈哈、笑呵呵 笑加加、笑咳咳、笑咧咧、笑咪咪、笑眯眯 笑弥弥、笑迷迷、笑溶溶、笑融融、笑咍咍 笑微微、笑嘻嘻、笑嬉嬉、笑喜喜、笑欣欣 笑哑哑、笑吟吟、笑盈盈、笑悠悠、新簇簇 新崭崭、兴冲冲、兴匆匆、兴抖抖、幸孜孜 凶狠狠、凶恨恨、凶煞煞、雄纠纠、雄赳赳 羞答答、虚笼笼、虚飘飘、虚怯怯、魆律律 絮叨叨、血滴滴、血糊糊、血沥沥、血淋淋 血渌渌、血碌碌 abb式Y字母开头的词语: 牙痒痒、哑沙沙、烟支支、阉妥妥、炎腾腾 眼巴巴、眼撑撑、眼瞪瞪、眼盯盯、眼勾勾 眼鼓鼓、眼蒙蒙、眼盼盼、眼凄凄、眼清清 眼迢迢、眼悬悬、眼针针、眼怔怔、眼睁睁 艳晶晶、焰腾腾、焱烘烘、泱莽莽、阳烫烫 洋囝囝、洋囡囡、洋泡泡、洋娃娃、痒剌剌 痒斯斯、痒酥酥、痒噱噱、痒滋滋、夜沉沉 夜漫漫、一般般、一点点、一丢丢、一和和 一忽忽、一脚脚、一历历、一捻捻、一下下 一歇歇、一星星、一攒攒、姨姥姥、姨奶奶 姨太太、屹搭搭、屹蹬蹬、屹嶝嶝、屹剌剌 忔憎憎、意迟迟、意悬悬、意孜孜、阴落落 阴悄悄、阴逡逡、阴梭梭、阴缩缩、阴幽幽 殷七七、银花花、银晃晃、隐跃跃、硬邦邦 硬帮帮、硬梆梆、硬棒棒、硬绷绷、硬蹦蹦 硬触触、硬古古、硬拐拐、硬撅撅、硬蹶蹶 硬倔倔、硬翘翘、硬生生、硬搠搠、硬铮铮 硬挣挣、涌溜溜、油光光、油晃晃、油幌幌 油浸浸、油卤卤、油腻腻、油汪汪、油渍渍 雨淋淋、语关关、语剌剌、玉亭亭、玉纤纤 郁忡忡、郁丛丛、圆彪彪、圆乎乎、圆溜溜 怨哀哀、月苗苗、晕东东、晕乎乎、晕忽忽 韵悠悠 abb式Z字母开头的词语: 噪剌剌、贼溜溜、贼鼠鼠、贼忒忒、贼秃秃 扎盲盲、乍唬唬、窄巴巴、窄鳖鳖、窄弓弓 窄生生、窄星星、粘乎乎、粘糊糊、战抖抖 战笃笃、战兢兢、战钦钦、战簌簌、战巍巍 长搀搀、长赳赳、长拖拖、胀鼓鼓、支楞楞 支生生、支腾腾、吱喽喽、直巴巴、直绷绷 直笔笔、直矗矗、直闯闯、直呆呆、直荡荡 直瞪瞪、直盯盯、直杠杠、直梗梗、直勾勾 直钩钩、直鼓鼓、直僵僵、直撅撅、直橛橛 直蹶蹶、直楞楞、直愣愣、直溜溜、直屡屡 直苗苗、直伸伸、直竖竖、直双双、直坦坦 直挺挺、直通通、直统统、直桶桶、直硬硬 直争争、直怔怔、直捉捉、众父父、重甸甸 绉巴巴、绉漫漫、皱巴巴、啭呖呖、捉盲盲 宗爷爷、走蹓蹓、足巴巴、足律律、卒律律 崒律律、崒嵂嵂、祖公公、祖爷爷、嘴喳喳 醉沉沉、醉昏昏、醉陶陶、醉淘淘、醉醄醄 醉腾腾、醉兀兀、醉熏熏、醉醺醺、醉恹恹 醉厌厌 红彤彤 hóng tōng tōng 红通通 文绉绉 wén zhōu zhōu 黄澄澄 huángdēngdēng 噗碌碌 pūlūlū 热腾腾 rèténgténg 乱腾腾 luànténgténg 慢腾腾 mànténgténg 黑油油 hēiyóuyóu 绿油油 lǜyóuyóu 碧油油 bìyóuyóu 血淋淋 xiělínlín 水淋淋 shuǐlínlín 湿淋淋 shīlínlín 汗淋淋 hànlínlín 黑黝黝 hēiyǒuyǒu 黑洞洞 hēidòngdòng 乱蓬蓬 luànpéngpéng 沉甸甸 chéndiàndiàn 湿漉漉 shīlùlù 香馥馥 xiāngfùfù 金灿灿 jīncàncàn 空荡荡 kōngdàngdàng 空洞洞 kōngdòngdòng 噗噜噜 pūlūlū 绿油油,黑黝黝,慢腾腾,皱巴巴,亮铮铮,笑嘻嘻, 香喷喷,乱哄哄,黑漆漆,轻飘飘,湿漉漉,红彤彤, 骨碌碌, 蓝湛湛, 红艳艳, 笑呵呵, 黄澄澄,毛茸茸, 雾朦朦,喜盈盈,黄灿灿,孤零零,毛绒绒,胖乎乎, 黄澄澄,红彤彤,金灿灿,水灵灵,笑哈哈,黑乎乎, 圆溜溜,黑洞洞,蓝幽幽,蓝悠悠,响当当,赤裸裸, 脏兮兮,阴森森,傻乎乎,顶呱呱,白皑皑,绿莹莹, 明晃晃,慢腾腾,红彤彤,白蒙蒙,黑糊糊,黑洞洞, 乱蓬蓬,清凌凌,水凌凌,湿漉漉,空荡荡,乌溜溜, 恶狠狠,赤裸裸,野茫茫,蓝湛湛,白花花,雪茫茫, 绿油油,红彤彤,金灿灿,热腾腾,乐淘淘,光秃秃, 乐呵呵,笑吟吟,笑盈盈,水汪汪,水灵灵,滴溜溜, 直勾勾,眼睁睁,眼巴巴,乱蓬蓬,齐刷刷,凉冰冰, 潮乎乎,黑乎乎,油渍渍,湿淋淋,汗腻腻,汗渍渍, 亮晶晶,脏兮兮,松塌塌,胖墩墩,肉墩墩,油亮亮, 瘦巴巴,瘦嶙嶙,喜洋洋,喜滋滋,喜冲冲,兴冲冲, 乐滋滋,绿莹莹,青幽幽,毛茸茸,软绵绵,香喷喷, 绿森森,直挺挺,一串串,一簇簇,白嫩嫩,白生生, 红殷殷,甜丝丝,甜蜜蜜,绿茵茵,甜津津,沉甸甸, 胖乎乎,圆溜溜,油黄黄,黑亮亮,湿漉漉,空荡荡, 乐淘淘, 圆乎乎,圆滚滚,滑溜溜,蓬松松,油亮亮, 红嫩嫩,红扑扑,冷冰冰,笑嘻嘻,阴森森,苦巴巴, 笑眯眯,笑哈哈,笑呵呵,笑吟吟,笑盈盈,水汪汪, 水灵灵,滴溜溜,乌溜溜,骨碌碌,潮乎乎,油渍渍, 湿淋淋,汗腻腻,汗渍渍,热乎乎,油腻腻,光亮亮, 光闪闪,油乎乎,光溜溜,黑油油,粘糊糊,亮晶晶, 干巴巴,松塌塌,胖墩墩,肉墩墩,乐淘淘,乐悠悠, 白花花,绿莹莹,黄澄澄,明晃晃,野茫茫, 乱蓬蓬, 恶狠狠,白胖胖,乐喷喷 冷森森: Lěngsēnsēn: lạnh căm căm. 冷嗖嗖: Lěng sōu sōu: rét căn cắt 冷飕飕 冷丁丁 冷化化 冷瑟瑟 冷幽幽 冷清清 冷丝丝 冷呵呵 冷凄凄 冷合合 冷嗦嗦 响冷冷 脆生生: Cuìsheng shēng: giòn tan. 热腾腾: Rè téngténg: nóng hôi hổi. 湿淋淋: Shī línlín: ướt nhoen nhoét 湿漉漉: shīlūlu: ướt sườn sượt 静悄悄: Jìng qiāoqiāo: im phăng phắc. 香喷喷: Xiāngpēnpēn: thơm phưng phức. 满当当: Mǎn dāngdāng: đầy ăm ắp. 绿油油: lǜ yōu yōu: xanh mươn mướt. 紧巴巴: Jǐn bā ba: chật ninh ních. 沉甸甸: Chéndiàndiān: nặng trình trịch. 胖乎乎: Pànghūhu: mũm ma mũm mĩm. 怯生生: Qièshēngshēng: sợ sà sợ sệt/ nhút nha nhút nhát 直瞪瞪: Zhídèngdèng: thao la thao láo. 急冲冲: Jí chōngchōng: cuống cuồng cuồng. 冷冰冰: Lěngbīngbīng: dửng dừng dưng/ lạnh băng băng 急匆匆: Jícōngcōng: hấp ta hấp tấp. 粘糊糊: nián hū hū: dính lèo nhèo. 呆愣愣: Dāi lèng lèng: nghền nghệt. 急喘喘: Jí chuǎn chuǎn: hớt ha hớt hải. 黑黝黝: hēi yōu yōu: đen xì xì 黑乌乌: hēiwūwū: đen thui, đen ngòm 黑压压:hēiyāyā: đông nghịt, đông nghẹt 毛茸茸: máo rōng rōng : xù xà xù xì 毛毛雨: Máomáoyǔ: mưa lâm thâm. 孤零零: Gūlínglíng: trơ trọi, lẻ loi. 乱糟糟: Luànzāozāo: lanh tanh bành/ rối ra rối ren. 乱哄哄: Luànhōnghōng: ầm à ầm ào/ ầm ào aab aab的词语(一):   1、散散步,摆摆手,帮帮忙,蹦蹦跳,笔笔直,变变法,变变样,冰冰冷,冰冰凉,擦擦脸   2、啦啦队,老老远,乐呵呵,练练球,聊聊天,咧咧嘴,溜溜转,麻麻黑,麻麻亮,茫茫然   3、毛毛雨,门门通,蒙蒙亮,懵懵然,咪咪笑,弥弥小,密密麻,面面观,面面谈,墨墨黑   4、尽尽光,晶晶亮,卷卷光,开开心,开开眼,看看报,苦苦等,拉拉队,拉拉蛄,拉拉手   5、滴滴滑,滴滴绿,滴滴涕,点点头,叮叮当,咚咚响,动动腿,读读书,绯绯红,纷纷飞   6、轻轻柔,觑觑眼,暗暗想,散散心,煞煞体,闪闪亮,声声慢,石石硬,刷刷牙,双双散   7、说说话,碎碎念,谈谈心,天天讲,跳跳舞,贴贴近,铁铁实,团团转,娃娃亲,娃娃生   8、喷喷香,碰碰车,碰碰船,飘飘然,品品茶,乒乒乓,婆婆嘴,脯脯软,悄悄话,跷跷板   9、娃娃鱼,碗碗腔,汪汪叫,微微笑,喔喔啼,嘻嘻笑,洗洗脚,洗洗手,写写字,欣欣然   10、过过风,过过瘾,哈哈镜,哈哈笑,哈哈腰,浩浩乎,呵呵笑,喝喝酒,呼呼睡,惶惶然   11、挥挥手,豁豁嘴,芨芨草,急急风,记记账,见见面,焦焦黄,洁洁白,解解馋,解解恨   12、削削尖,雪雪白,血血红,扬扬手,摇摇头,咬咬牙,夜夜想,应应急,幽幽声,悠悠然   13、墨墨紫,囊囊膪,闹哄哄,娘娘腔,扭扭腰,浓浓情,努努嘴,排排坐,泡泡纱,泡泡糖   14、唱唱歌,吃吃茶,出出场,吹吹头,簇簇乌,嗒嗒响,打打球,打打拳,代代花,玳玳花   15、愤愤然,嘎嘎叫,刚刚好,呱呱叫,刮刮叫,乖乖女,光光青,光光清,滚滚圆,过过秤   aab的词语(二):   1、摇摇头,咬咬牙,应应急,悠悠然,游游泳,眨眨眼,招招手,吱吱声,欣欣然   2、代代花,玳玳花,嘎嘎叫,刮刮叫,呱呱叫,哈哈镜,浩浩乎,芨芨草,拉拉队   3、滴滴涕,豁豁嘴,急急风,碰碰车,碰碰船,跷跷板,觑觑眼,娃娃生,娃娃鱼   4、摆摆手,帮帮忙,变变法,变变样,冰冰冷,吃吃茶,出出场,点点头,叮叮当   5、面面观,囊囊膪,泡泡纱,泡泡糖,飘飘然,婆婆嘴,悄悄话,团团转,娃娃亲   6、愤愤然,过过秤,过过风,过过瘾,哈哈腰,惶惶然,挥挥手,记记账,见见面   7、解解恨,开开心,开开眼,聊聊天,咧咧嘴,努努嘴,散散步,散散心,扬扬手   8、拉拉蛄,啦啦队,溜溜转,麻麻黑,麻麻亮,茫茫然,毛毛雨,蒙蒙亮,懵懵然   aab的词语(三):   1、猩猩木,猩猩草,猩猩色,猩猩唇,呀呀呜,惺惺奴   2、毛毛匠,面面观,曚曚亮,毛毛雨,蒙蒙黑,面面光   3、乌乌武,窝窝鞋,窝窝头,下下人,温温然,呜呜声   4、喇喇蛌,蝲蝲蛄,啦啦队,劳劳亭,溜溜转,溜溜儿   5、婆婆家,婆婆嘴,麒麒楦,跷跷板,沙沙声,蛐蛐儿   6、六六鳞,柳柳惊,铃铃香,六六六,六六鱼,麻麻黑   7、乍乍的,氲氲使,月月红,莺莺传,牙牙伍,耶耶乎   8、散散的,瑟瑟幕,瑟瑟尘,哵哵鸟,粑粑头,梆梆枪   9、蹦蹦调,蹦蹦戏,饽饽房,步步娇,孛孛丁,咘咘噔   10、栩栩园,休休亭,休休散,小小说,猩猩屐,猩猩血   11、夜夜曲,玄玄孙,行行子,行行好,欣欣然,歇歇气   12、妈妈子,毛毛虫,捻捻转,嬷嬷爹,蜜蜜甜,毛毛毛   13、棚棚硬,娘娘庙,飘飘然,盘盘国,丕丕基,泡泡纱   14、清清早,觑觑然,蛩蛩毡,蛐蛐罐,胊胊然,三三节   15、回回豆,回回鼻,回回帽,混混儿,几几乎,交交关   16、噗噗声,趴趴凳,碰碰船,悄悄话,碰碰车,喷喷香   17、脡脡然,榻榻眯,踏踏歌,塔塔米,上上人,上上乘   18、栲栲儿,可可豆,拉拉姑,空空儿,拉拉队,括括叫   19、呀呀唔,呀呀呼,淅淅盐,昔昔盐,勿勿勿,嬉嬉然   20、梦梦乍,蒙蒙亮,赧赧然,命命鸟,盼盼女,面面上   21、滴滴涕,敌敌畏,叮叮猫,嘟嘟响,都都统,兜兜裤   22、团团转,娃娃鱼,娃娃亲,娃娃气,娃娃生,汤汤儿   23、梆梆硬,巴巴头,八八席,半半天,棒棒鸡,棒棒糖   24、聒聒儿,聒聒叫,蝈蝈儿,光光乍,杭杭子,好好交   25、簇簇新,冬冬声,的的圆,冬冬鼓,呆呆呆,代代花   26、上上手,声声慢,声声慢,瑟瑟枕,咝咝声,散散儿   27、嬬嬬然,三三径,三三制,冉冉趋,翣翣眼,抱抱团   28、介介然,佼佼者,晋晋然,井井然,九九图,九九歌   29、担担手,担担面,当当响,待待儿,刀刀客,滴滴金   30、蚩蚩氓,鞑鞑里,蚩蚩者,答答战,蹴蹴然,触触生   31、砰砰声,末末了,某某人,木木然,艒艒船,千千饭   32、济济然,急急风,鵳鵳子,节节高,姣姣者,娇娇女   33、哈哈儿,好好儿,哈哈镜,花花面,化化笺,芨芨草   34、对对子,都都知,多多许,非非想,风风势,刮刮叫   35、拂拂娇,干干凈,高高手,呱呱啼,呱呱叫,谷谷呱   36、炉炉匠,碌碌公,路路通,麻麻雨,嬷嬷妈,麻麻亮   37、捱捱儿,安安蓝,重重孙,吱吱声,湛湛新,早早儿   aab的词语(四):   团团转,哈哈笑,汪汪叫,喔喔啼,晶晶亮,欣欣然,飘飘然,密密麻,冰冰凉,晶晶亮,欣欣然,飘飘然,密密麻,冰冰凉,晶晶亮,飘飘然,闪闪亮,毛毛雨,喷喷香,轻轻柔,密密麻,欣欣然,飘飘然,碎碎念,叮叮当,乒乒乓,嗒嗒响,冰冰凉,毛毛雨,飘飘然,洗洗手,刷刷牙,写写字,喷喷香,飘飘然,闪闪亮,毛毛雨,喷喷香,轻轻柔,密密麻,蒙蒙亮,呵呵笑,喷喷香,看看报,读读书,写写字,聊聊天,说说话,打打球,跳跳舞,做做饭,品品茶,解解馋,擦擦脸,洗洗脚,吹吹头,扭扭腰,动动腿,练练球,打打拳,喝喝酒,唱唱歌,刚刚好,闪闪亮,晶晶亮,喷喷香,欣欣然,哈哈笑,嘻嘻笑,声声慢,哈哈笑,蹦蹦跳,咚咚响,门门通,天天讲,夜夜想,挥挥手,微微笑,呼呼睡,碰碰车,悄悄话,乖乖女,排排坐,拉拉手,谈谈心,面面谈,团团转,啦啦队,咪咪笑,娃娃鱼,声声慢,棒棒糖,路路通,毛毛虫,哈哈镜,担担面,小小说,西西里,敌敌畏,窝窝头,拉拉队,棒棒鸡,可可豆,莺莺传,碰碰车,节节高,啦啦队,佼佼者   aab的词语(五):   1、碌碌公 lù lù gōng   2、姣姣者 jiāo jiāo zhě   3、毛毛匠 máo máo jiàng   4、麻麻雨 mā ma yǔ   5、赧赧然 nǎn nǎn rán   6、麻麻亮 mā ma liàng   7、面面光 miàn miàn guāng   8、柳柳惊 liǔ liǔ jīng   9、木木然 mù mù rán   10、棚棚硬 péng péng yìng   11、蒙蒙黑 mēng mēng hēi   12、梦梦乍 mèng mèng zhà   13、九九歌 jiǔ jiǔ gē   14、盼盼女 pàn pàn nǚ   15、溜溜儿 liū liù ér   16、劳劳亭 láo láo tíng   17、括括叫 kuò kuò jiào   18、面面上 miàn miàn shàng   19、空空儿 kōng kōng ér   20、捻捻转 niǎn niǎn zhuàn   21、济济然 jì jì rán   22、嬷嬷爹 mó mó diē   23、命命鸟 mìng mìng niǎo   24、介介然 jiè jiè rán   25、井井然 jǐng jǐng rán   26、六六鳞 liù liù lín   27、六六鱼 liù liù yú   28、九九图 jiǔ jiǔ tú   29、毛毛毛 máo máo máo   30、蜜蜜甜 mì mì tián   31、溜溜转 liū liū zhuàn   32、拉拉姑 lā lā gū   33、嬷嬷妈 mó mó mā   34、千千饭 qiān qiān fàn   35、鵳鵳子 jiān jiān zǐ   36、节节高 jié jié gāo   37、麻麻黑 mā ma hēi   38、曚曚亮 méng méng liàng   39、妈妈子 mā ma zǐ   40、急急风 jí jí fēng   41、某某人 mǒu mǒu rén   42、炉炉匠 lú lú jiàng   43、喇喇蛌 là là gǔ   44、砰砰声 pēng pēng shēng   45、铃铃香 líng líng xiāng   46、末末了 mò mò liǎo   47、艒艒船 mù mù chuán   48、蝲蝲蛄 là là gū   49、晋晋然 jìn jìn rán   50、栲栲儿 kǎo kǎo ér aabb aabb词语精选(一):   1、斯斯文文:形容举目文雅。   2、婆婆妈妈:形容人动作琐细,言语罗唆。也形容人感情脆弱。   3、林林总总:形容众多。   4、星星点点:①形容多而分散。②形容少许或细碎。   5、嘁嘁喳喳:低声议论,搬弄是非。   6、落落穆穆:落落:冷落的样貌;穆穆:淡薄的样貌。形容待人冷淡。   7、嗫嗫嚅嚅:犹吞吞吐吐。想说,但又不痛痛快快地说。形容说话有顾虑。   8、侃侃谔谔:侃侃:理直气壮,从容不迫;谔谔:说话正直。说话正直,理直气壮。   9、星星落落:形容少而分散。   10、十十五五:①指十个一群,五个一组。形容错乱不齐。②指每十里五里。   11、明明赫赫:形容光亮夺目,声势显赫。   12、扭扭捏捏:行走时身体故意左右扭动摇摆。形容举止言谈不爽快,不大方或故做姿态和。   13、巍巍荡荡:形容道德崇高,恩泽博大。   14、兢兢翼翼:形容做事谨慎勤恳。同“兢兢业业”。   15、继继存存:指前后相承,延续不断。同“继继承承”。   16、滔滔汩汩:滔滔:形容流水不断;汩汩:水流动的声音或样貌。比喻说话连续不断。   17、兢兢干干:指敬慎自强。   18、洒洒潇潇:犹落落大方。   19、汲汲皇皇:急切匆忙。   20、明明白白:清清楚楚,明确无误;正大光明。   21、汲汲忙忙:行动急迫或事情繁忙。   22、忑忑忐忐:心神不安,胆怯。   23、勤勤恳恳:形容勤劳踏实。也形容勤恳的样貌。   24、唠唠叨叨:说话罗嗦,一说起来没个完。   25、七七八八:①犹言差不多。②犹言零零碎碎,各式各样。   26、马马虎虎:指还过得去。亦形容做事不认真,不仔细。   27、虚虚实实:假假真真,以假乱真。指军事上讲究策略,善于迷惑对方。也指文艺作品中虚写实写并用,表现方法耐人思索回味。   28、日日夜夜:每一天每夜。形容延续的时间长。   29、乾乾翼翼:指勤勉敬慎。   30、忐忐忑忑:心神不安,胆怯。同“忑忑忐忐”。   31、侃侃訚訚:形容和悦而从容不迫地谈话。   32、暮暮朝朝:犹言日日夜夜。形容延续的时间长。   33、花花绿绿:原指花草树木鲜艳多彩;形容颜色鲜明多彩。   34、懵懵懂懂:糊里糊涂,什么也不知道。   35、密密层层:比喻满布得没有空隙。   36、赫赫扬扬:赫赫:显赫的样貌。①光明盛大的样貌。②形容兴旺显赫。   37、款款深深:指情意诚挚深切。   38、洋洋纚纚:形容盛美而有条理。   39、零零星星:零碎的,少量的。形容零散而不完整。   40、万万千千:形容数量极多。   41、熙熙壤壤:形容人来人往,喧闹纷杂。壤,通“攘”。   42、袅袅娜娜:形容女子体态轻盈柔美。同“袅袅亭亭”。   43、踽踽凉凉:落落寡合的样貌;狷介的样貌。也指独行的样貌。   44、鼓鼓囊囊:软外皮中塞得圆鼓鼓的;藏物凸起的样貌。   45、滔滔滚滚:大水奔流的样貌。常比喻说话连续不断。亦比喻声势浩大。   46、生生死死:犹言一辈子。指从生至死。   47、渺渺茫茫:辽阔无际的样貌。亦指模糊;不清楚。   48、啼啼哭哭:哭泣不止。   49、烈烈轰轰:烈烈:火焰炽盛的样貌;轰轰:象声词,形容巨大的声响。形容事业的兴旺。也形容声势浩大,气魄宏伟。   50、栖栖遑遑:栖栖:忙忙碌碌不安的样貌。遑遑:匆忙不安定的样貌。忙碌不安,到处奔波。亦作“栖栖惶惶”。   51、腾腾兀兀:犹言昏昏沉沉;恍恍惚惚。   52、忙忙碌碌:形容事务繁杂辛辛苦苦的样貌。   53、拉拉杂杂:指杂乱无条理。   54、兢兢战战:兢兢:细心谨慎的样貌;战战:畏惧的样貌。形容害怕而细心谨慎的样貌。   55、袅袅娉娉:袅袅:柔美貌;娉娉:完美貌。形容女子姿态柔美。   56、袅袅婷婷:袅袅:柔美貌;婷婷:完美貌。形容女子姿态柔美。   57、三三四四:犹三三两两。形容人数不多。   58、熙熙融融:亲爱和睦的样貌。   59、历历落落:清清楚楚。指零乱不堪参差不齐的样貌。   60、赫赫炎炎:形容势焰炽盛。   61、哭哭啼啼:不停的哭泣。   62、荦荦确确:形容骨节突露瘦硬。   63、委委佗佗:雍容自得的样貌。   64、继继承承:指前后相承,延续不断。   65、攘攘熙熙:喧嚷纷杂的样貌。   66、两两三三:①指三两为群。②形容稀疏。   67、继继绳绳:指前后相承,延续不断。同“继继承承”。   68、离离矗矗:浓密挺拔的样貌。   69、迷迷荡荡:晃悠貌,摇荡的样貌。   70、浑浑沌沌:混杂不分明的样貌,也指糊涂无知的样貌,形容迷糊,不清醒。   71、摇摇摆摆:①形容主意不定。②行走不稳的样貌。③坦然自得的样貌。   72、燕燕莺莺:比喻娇妻美妾或年轻女子。   73、浩浩汤汤:犹浩浩荡荡。指水势壮阔的样貌。   74、踉踉跄跄:踉跄:走路不稳。走路歪歪斜斜的样貌。   75、赫赫巍巍:显赫高大的样貌。   76、袅袅亭亭:形容女子体态轻盈柔美。   77、絮絮叨叨:形容说话罗嗦,唠叨。   78、兢兢乾乾:指敬慎自强。   79、条条框框:被视为固定的不能变通的条例规定。   80、拉拉扯扯:以手牵牵拉拉。借指拉扯私欲关系。   aabb词语精选(二):   1、叫叫嚷嚷,揭揭巍巍,结结巴巴,结结实实,矜矜业业,谨谨慎慎,进进出出,兢兢干干   2、琐琐碎碎,琐琐屑屑,踏踏实实,坛坛罐罐,忐忐忑忑,堂堂正正,滔滔汩汩,滔滔滚滚   3、侃侃谔谔,侃侃訚訚,磕磕绊绊,客客气气,坑坑坎坎,坑坑洼洼,铿铿锵锵,空空荡荡   4、浑浑沉沉,浑浑沌沌,浑浑噩噩,混混沄沄,混混噩噩,混混沌沌,叽叽咕咕,叽叽喳喳   5、疙疙瘩瘩,哽哽咽咽,工工整整,公公道道,公公婆婆,恭恭敬敬,勾勾搭搭,沟沟坎坎   6、巴巴急急,巴巴劫劫,巴巴结结,白白朱朱,斑斑点点,斑斑斓斓,半半拉拉,半半路路   7、乐乐陶陶,乐乐醄醄,磊磊落落,礌礌落落,冷冷淡淡,冷冷清清,愣愣瞌瞌,离离矗矗   8、断断续续,敦敦实实,多多少少,躲躲藏藏,躲躲闪闪,峨峨汤汤,峨峨洋洋,噩噩浑浑   9、形形色色,兴兴头头,汹汹拳拳,修修补补,羞羞答答,虚虚实实,许许多多,絮絮叨叨   10、绊绊磕磕,悲悲切切,本本分分,本本源源,蹦蹦跳跳,比比划划,笔笔直直,别别扭扭   11、悠悠扬扬,油油腻腻,鱼鱼雅雅,郁郁苍苍,郁郁沉沉,郁郁葱葱,郁郁累累,郁郁芊芊   12、千千万万,前前后后,乾乾翼翼,悄悄冥冥,敲敲打打,切切实实,窃窃诩诩,亲亲切切   13、腼腼腆腆,眇眇忽忽,渺渺茫茫,明明白白,明明赫赫,模模糊糊,磨磨蹭蹭,木木樗樗   14、彬彬济济,炳炳烺烺,炳炳麟麟,炳炳凿凿,病病歪歪,病病恹恹,病病殃殃,波波碌碌   15、洞洞属属,洞洞惺惺,抖抖瑟瑟,嘟嘟囔囔,嘟嘟哝哝,端端正正,断断继继,断断休休   16、烈烈轰轰,趔趔趄趄,林林总总,淋淋漓漓,伶伶仃仃,零零散散,零零碎碎,零零星星   17、咕咕噜噜,咕咕哝哝,孤孤单单,孤孤零零,孤孤恓恓,古古怪怪,鼓鼓囊囊,刮刮杂杂   18、榛榛狉狉,臻臻至至,铮铮佼佼,整整截截,整整齐齐,正正当当,正正经经,正正气气   19、沸沸汤汤,沸沸扬扬,纷纷籍籍,纷纷穰穰,纷纷攘攘,纷纷扰扰,纷纷扬扬,纷纷洋洋   20、参参伍伍,沧沧凉凉,嘈嘈杂杂,草草率率,插插花花,查查胡胡,颤颤巍巍,怊怊惕惕   21、絮絮聒聒,煦煦孑孑,寻寻觅觅,严严实实,严严翼翼,燕燕莺莺,洋洋纚纚,洋洋洒洒   22、恩恩爱爱,恩恩怨怨,翻翻覆覆,反反复复,反反覆覆,方方面面,方方正正,匪匪翼翼   23、纷纷拥拥,丰丰满满,风风火火,风风势势,风风雨雨,风风韵韵,疯疯颠颠,疯疯癫癫   24、陶陶兀兀,忑忑忐忐,腾腾兀兀,啼啼哭哭,体体面面,甜甜蜜蜜,挑挑拣拣,挑挑剔剔   25、来来去去,来来往往,懒懒散散,捞捞搭搭,老老大大,老老少少,老老实实,唠唠叨叨   26、正正堂堂,支支吾吾,支支梧梧,指指戳戳,指指点点,志志诚诚,重重叠叠,朱朱白白   27、战战惶惶,战战兢兢,战战栗栗,战战慄慄,战战业业,遮遮掩掩,真真假假,真真实实   28、妖妖娆娆,摇摇摆摆,摇摇晃晃,窈窈冥冥,噎噎咽咽,业业矜矜,业业兢兢,咿咿哑哑   29、跌跌滚滚,跌跌爬爬,跌跌跄跄,跌跌撞撞,丁丁当当,丁丁列列,叮叮当当,丢丢秀秀   30、朝朝暮暮,吵吵闹闹,扯扯拽拽,沉沉稳稳,吃吃喝喝,蚩蚩蠢蠢,痴痴迷迷,抽抽搭搭   31、空空洞洞,口口声声,哭哭啼啼,快快活活,款款深深,拉拉扯扯,拉拉杂杂,邋邋遢遢   32、的的确确,低低切切,嘀嘀咕咕,滴滴答答,地地道道,颠颠痴痴,颠颠倒倒,点点滴滴   33、兢兢乾乾,兢兢切切,兢兢业业,兢兢翼翼,兢兢战战,啾啾唧唧,拘拘儒儒,踽踽凉凉   34、怪怪奇奇,光光荡荡,规规矩矩,鬼鬼祟祟,滚滚滔滔,聒聒噪噪,含含糊糊,浩浩荡荡   35、巍巍荡荡,唯唯否否,唯唯诺诺,委委屈屈,委委曲曲,委委佗佗,痿痿羸羸,稳稳当当   36、捏捏扭扭,嗫嗫嚅嚅,扭扭捏捏,忸忸怩怩,浓浓郁郁,暖暖姝姝,诺诺尔尔,跑跑颠颠   37、唧唧嘎嘎,唧唧咕咕,唧唧哝哝,唧唧喳喳,汲汲营营,汲汲皇皇,汲汲忙忙,即即世世   38、栖栖默默,凄凄惨惨,凄凄楚楚,期期艾艾,嘁嘁嚓嚓,嘁嘁喳喳,齐齐整整,奇奇怪怪   39、抽抽噎噎,出出律律,楚楚谡谡,吹吹打打,吹吹拍拍,匆匆忙忙,葱葱郁郁,从从容容   40、岳岳荦荦,晕晕沉沉,晕晕乎乎,晕晕忽忽,咋咋唬唬,仔仔细细,扎扎实实,詹詹炎炎   41、逐逐眈眈,茁茁壮壮,孜孜汲汲,孜孜矻矻,孳孳汲汲,孳孳矻矻,子子孙孙,总总林林   42、亲亲热热,勤勤恳恳,轻轻快快,轻轻巧巧,轻简便松,轻轻易易,卿卿我我,清清白白   43、浩浩漫漫,浩浩汤汤,和和美美,和和睦睦,和和气气,赫赫巍巍,赫赫魏魏,赫赫炎炎   44、实实在在,世世代代,世世生生,是是非非,舒舒服服,舒舒坦坦,疏疏朗朗,爽爽快快   45、乒乒乓乓,娉娉袅袅,平平安安,平平常常,平平淡淡,平平泛泛,平平静静,平平稳稳   46、大大咧咧,大大落落,大大小小,眈眈逐逐,耽耽逐逐,荡荡默默,荡荡悠悠,道道地地   47、咿咿呀呀,疑疑惑惑,意意似似,意意思思,殷殷勤勤,殷殷田田,殷殷屯屯,隐隐绰绰   48、隐隐约约,营营苟苟,营营逐逐,影影绰绰,庸庸碌碌,优优简简,悠悠荡荡,悠悠忽忽   49、急急巴巴,急急忙忙,挤挤插插,济济彬彬,济济跄跄,继继承承,继继存存,继继绳绳   50、伏伏腊腊,服服帖帖,服服贴贴,旮旮旯旯,干干翼翼,干干脆脆,干干净净,高高兴兴   51、矮矮胖胖,矮矮实实,安安分分,安安静静,安安稳稳,安安心心,安安逸逸,肮肮脏脏   52、妥妥帖帖,妥妥贴贴,歪歪倒倒,歪歪扭扭,歪歪斜斜,弯弯曲曲,完完全全,万万千千   53、稀稀烂烂,稀稀落落,熙熙壤壤,熙熙攘攘,熙熙融融,嘻嘻哈哈,窸窸窣窣,详详细细   54、郁郁青青,元元本本,原原本本,原原委委,源源本本,怨怨哀哀,怨怨焦焦,岳岳磊磊   55、跑跑跳跳,蓬蓬勃勃,劈劈啪啪,噼噼啪啪,翩翩跹跹,漂漂亮亮,飘飘零零,飘飘摇摇   56、条条框框,痛痛快快,偷偷摸摸,推推搡搡,吞吞吐吐,拖拖拉拉,拖拖沓沓,妥妥当当   57、慢慢腾腾,慢慢吞吞,忙忙叨叨,忙忙碌碌,忙忙乱乱,茫茫荡荡,莽莽广广,毛毛楞楞   58、陆陆续续,碌碌庸庸,荦荦确确,落落穆穆,马马虎虎,骂骂咧咧,满满当当,满满登登   59、平平庸庸,平平整整,婆婆妈妈,破破烂烂,普普通通,七七八八,栖栖遑遑,栖栖惶惶   60、稳稳静静,稳稳妥妥,窝窝囊囊,龌龌龊龊,呜呜咽咽,淅淅沥沥,淅淅飒飒,稀稀拉拉   61、花花点点,花花柳柳,花花绿绿,花花哨哨,欢欢喜喜,慌慌急急,慌慌忙忙,慌慌张张   62、寂寂寞寞,寂寂悄悄,家家户户,謇謇谔谔,娇娇痴痴,娇娇滴滴,娇娇媚媚,胶胶扰扰   63、赫赫扬扬,哼哼唧唧,轰轰烈烈,輷輷殷殷,红红火火,糊糊涂涂,花花搭搭,花花达达   64、恍恍荡荡,恍恍忽忽,恍恍惚惚,昏昏暗暗,昏昏沉沉,昏昏噩噩,昏昏浩浩,昏昏默默   65、热热乎乎,热热闹闹,日日夜夜,融融泄泄,洒洒潇潇,洒洒洋洋,三三两两,三三四四   66、三三五五,瑟瑟缩缩,善善恶恶,上上下下,生生世世,生生死死,十十五五,时时刻刻   67、毛毛腾腾,冒冒失失,昧昧芒芒,朦朦胧胧,懵懵懂懂,梦梦查查,梦梦铳铳,迷迷荡荡   68、潇潇洒洒,蝎蝎螫螫,泄泄沓沓,心心念念,辛辛苦苦,伈伈睍睍,星星点点,星星落落   69、暮暮朝朝,男男女女,闹闹哄哄,黏黏糊糊,袅袅娜娜,袅袅娉娉,袅袅亭亭,袅袅婷婷   70、粗粗笨笨,促促刺刺,啛啛喳喳,村村势势,搭搭撒撒,打打闹闹,大大法法,大大方方   71、里里外外,历历落落,利利索索,两两三三,亮亮堂堂,踉踉跄跄,嘹嘹呖呖,潦潦草草   72、清清楚楚,清清静静,清清爽爽,曲曲弯弯,曲曲折折,确确实实,然然可可,攘攘熙熙   73、迷迷瞪瞪,迷迷糊糊,迷迷惑惑,密密层层,密密麻麻,密密匝匝,绵绵缗缗,勉勉强强   74、顺顺当当,顺顺利利,顺顺溜溜,说说笑笑,斯斯文文,死死平平,松松垮垮,随随便便   aabb词语精选(三):   1、飘飘拽拽   2、巴巴劫劫   3、胡胡麻麻   4、踆踆踠踠   5、继继承承   6、挑挑拣拣   7、跌跌挞挞   8、畏畏缩缩   9、溶溶澹澹   10、欠欠答答   11、战战惶惶   12、直直溜溜   13、淹淹沉沉   14、平平静静   15、上上下下   16、跌跌铳铳   17、劫劫巴巴   18、挨挨轧轧   19、架架格格   20、誾誾恻恻   21、荣荣汪汪   22、平平淡淡   23、疏疏朗朗   24、怨怨焦焦   25、摇摇摆摆   26、嘟嘟哝哝   27、忙忙迭迭   28、婆婆妈妈   29、妥妥当当   30、济济哄哄   31、啌啌哐哐   32、陶陶兀兀   33、离离光光   34、纷纷穰穰   35、吱吱格格   36、跄跄跻跻   37、絮絮聒聒   38、孳孳汲汲   39、誾誾秩秩   40、清清白白   41、榼榼啐啐   42、哭哭啼啼   43、详详细细   44、兢兢干干   45、弯弯曲曲   46、抢抢攘攘   47、红红火火   48、慢慢悠悠   49、斑斑点点   50、原原委委   51、急急慌慌   52、烘烘   53、重重叠叠   54、花花绿绿   55、跌跌绊绊   56、嘻嘻呵呵   57、孳孳矻矻   58、磨磨蹭蹭   59、怯怯乔乔   60、大大小小   61、乞乞缩缩   62、方方窍窍   63、椐椐强强   64、真真假假   65、张张屈屈   66、公公婆婆   67、穹穹厚厚   68、死死平平   69、亭亭秀秀   70、啌啌咣咣   71、侃侃誾誾   72、吭吭吃吃   73、彬彬济济   74、滴滴搭搭   75、披披藉藉   76、款款深深   77、铮铮佼佼   78、正正气气   79、伏伏腊腊   80、落落陀陀   81、巴巴急急   82、种种式式   83、稳稳安安   84、赫赫巍巍   85、见见闻闻   86、即即足足   87、千千万万   88、混混沄沄   89、眊眊稍稍   90、鲁鲁冒冒   91、查查胡胡   92、炎炎烈烈   93、老老大大   94、咭咭刮刮   95、干干翼翼   96、翂翂翐翐   97、散散停停   98、慢慢吞吞   99、怯怯羞羞   100、鬼鬼溜溜   101、扯扯拽拽   102、嘁嘁测测   103、切切偲偲   104、恭恭敬敬   105、济济荡荡   106、张张巴巴   107、飘飘漾漾   108、黾黾孳孳   109、怊怊惕惕   110、累累若若   111、炒炒七七   112、森森蹜蹜   113、抖抖簌簌   114、渊渊灏灏   115、迭迭薄薄   116、干干净净   117、嘿嘿蚩蚩   118、兀兀淘淘   119、胶胶角角   120、岳岳荦荦   121、支支吾吾   122、溜溜啾啾   123、跌跌   124、汲汲孜孜   125、半半拉拉   126、棱棱栗栗   127、密密丛丛   128、稳稳妥妥   129、汲汲皇皇   130、谨谨慎慎   131、遮遮掩掩   132、消消停停   133、停停脱脱   134、列列森森   135、继继存存   136、影影绰绰   137、低低切切   138、惛惛罔罔   139、矜矜业业   140、密密稠稠   141、点点搐搐   142、咕咕噜噜   143、即即世世   144、家家户户   145、它它藉藉   146、渊渊浑浑   147、汤汤荡荡   148、睢睢盱盱   149、东东西西   150、忑忑忐忐   151、安安心心   152、舒舒服服   153、尿尿把把   154、诺诺尔尔   155、挨挨错错   156、零零星星   157、偏偏倒倒   158、碌碌营营   159、蝎蝎蜇蜇   160、窝窝蹩蹩   161、喃喃呐呐   162、揭揭巍巍   163、二二糊糊   164、峨峨汤汤   165、唯唯否否   166、本本分分   167、昧昧芒芒   168、虚虚实实   169、嘻嘻旭旭   170、赫赫魏魏   171、都都磨磨   172、抽抽噎噎   173、半半路路   174、老老实实   175、瑰瑰赖赖   176、潇潇洒洒   177、济济跄跄   178、汗汗沺沺   179、下下细细   180、矜矜战战   181、叮叮当当   182、颤颤簸簸   183、啾啾唧唧   184、孜孜汲汲   185、稳稳当当   186、唱唱咧咧   187、麻麻糊糊   188、碌碌波波   189、溶溶滟滟   190、敲敲打打   191、邓邓呆呆   192、切切察察   193、咿咿呜呜   194、钦钦历历   195、葱葱郁郁   196、凉凉踽踽   197、鼓鼓囊囊   198、交交关关   199、原原本本   200、嘀嘀咕咕   201、济济漆漆   202、蜿蜿虵虵   203、支支喳喳   204、咳咳巴巴   205、哩哩罗罗   206、端端正正   207、事事物物   208、熙熙攘攘   209、钦钦敬敬   210、蹅蹅忽忽   211、腾腾烈烈   212、切切节节   213、消消闲闲   214、郁郁苍苍   215、淅淅索索   216、毛毛腾腾   217、然然可可   218、昏昏噩噩   219、继继绳绳   220、嘟嘟囔囔   221、挨挨桚桚   222、吱吱咯咯   223、源源本本   224、踽踽凉凉   225、搭搭撒撒   226、板板正正   227、业业兢兢   228、疑疑惑惑   229、者者谦谦   230、直直劈劈   231、疯疯癫癫   232、忸忸怩怩   233、袅袅娉娉   234、郁郁芊芊   235、跌跌滚滚   236、蝎蝎螫螫   237、乐乐陶陶   238、淋淋拉拉   239、挨挨拶拶   240、嘻嘻嗄嗄   241、锵锵翼翼   242、兢兢战战   243、战战业业   244、炎炎赫赫   245、轻轻易易   246、唠唠叨叨   247、唧唧啾啾   248、窝窝别别   249、利利洒洒   250、抠抠缩缩   251、哼哼唧唧   252、洋洋洒洒   253、稀稀落落   254、浩浩荡荡   255、球球蛋蛋   256、节节足足   257、灼灼辉辉   258、磕磕绊绊   259、由由忬忬   260、舒舒坦坦   261、咭咭咯咯   262、哜哜嘈嘈   263、惨惨幽幽   264、沋沋湲湲   265、融融冶冶   266、悲悲戚戚   267、泯泯芬芬   268、口口声声   269、戋戋琐琐   270、滔滔滚滚   271、区区惓惓   272、攘攘垓垓   273、謇謇谔谔   274、平平庸庸   275、沸沸扬扬   276、囊囊突突   277、指指搠搠   278、喃喃咄咄   279、勉勉强强   280、峨峨洋洋   281、皇皇矞矞   282、岳岳磊磊   283、趄趄趔趔   284、曲曲折折   285、栖栖遑遑   286、跌跌跄跄   287、跳跳钻钻   288、跌跌撞撞   289、腷腷膊膊   290、粘粘糊糊   291、殷殷屯屯   292、登登笃笃   293、溶溶脉脉   294、实实在在   295、散散落落   296、离离蔚蔚   297、风风雅雅   298、丁丁列列   299、毕毕剥剥   300、波波碌碌   301、蚩蚩嚚嚚   302、熚熚剥剥   303、闪闪藏藏   304、窝窝腻腻   305、济济促促   306、叽叽嘎嘎   307、曲曲弯弯   308、波波汲汲   309、结结巴巴   310、胶胶纷纷   311、拖拖沓沓   312、洞洞惺惺   313、言言语语   314、莽莽荡荡   315、杂杂嘈嘈   316、沸沸汤汤   317、哝哝唧唧   318、抽抽搭搭   319、溶溶曳曳   320、誾誾于于   321、澔澔涆涆   322、恩恩爱爱   323、隐隐辚辚   324、修修补补   325、喣喣呕呕   326、唧唧嘎嘎   327、纷纷洋洋   328、蹦蹦跳跳   329、逐逐眈眈   330、插插花花   331、乐乐跎跎   332、踉踉跄跄   333、粗粗咧咧   334、哽哽咽咽   335、迷迷荡荡   336、比比划划   337、含含糊糊   338、痛痛快快   339、安安逸逸   340、隐隐糊糊   341、吗吗糊糊   342、二二虎虎   343、老老少少   344、鱼鱼雅雅   345、脆脆崩崩   346、隐隐展展   347、淫淫与与   348、滃滃翳翳   349、轰轰隐隐   350、风风雨雨   351、花花草草   352、卿卿我我   353、唏唏哈哈   354、本本等等   355、劳劳攘攘   356、黏黏搭搭   357、轱轱辘辘   358、急急忙忙   359、生生化化   360、懒懒摊摊   361、般般件件   362、兀兀陶陶   363、怯怯痴痴   364、花花搭搭   365、跑跑跳跳   366、淅淅沥沥   367、恍恍忽忽   368、盼盼茶茶   369、转转宛宛   370、蹼蹼蹡蹡   371、扰扰胶胶   372、磕磕撞撞   373、交交牙牙   374、挨挨抢抢   375、炳炳麟麟   376、星星点点   377、囔囔突突   378、款款轻轻   379、嚣嚣哓哓   380、世世代代   381、微微了了   382、别别扭扭   383、扭扭捏捏   384、方方面面   385、赫赫扬扬   386、忙忙碌碌   387、刮刮拶拶   388、鬼鬼头头   389、莽莽漠漠   390、萎萎衰衰   391、风风势势   392、横横实实   393、绊绊磕磕   394、刹刹尘尘   395、清清楚楚   396、赳赳桓桓   397、齐齐整整   398、呆呆挣挣   399、空空洞洞   400、蚩蚩蠢蠢   401、癫癫倒倒   402、节节寸寸   403、生生世世   404、攘攘营营   405、促促刺刺   406、隐隐遑遑   407、区区将将   408、瞒瞒顸顸   409、庸庸碌碌   410、区区碌碌   411、特特为为   412、疏疏拉拉   413、穰穰劳劳   414、村村势势   415、恓恓惶惶   416、喁喁哝哝   417、旮旮旯旯   418、隐隐约约   419、斯斯文文   420、指指戳戳   421、济济彬彬   422、晕晕沉沉   423、愣愣磕磕   424、丢丢秀秀   425、突突囔囔   426、恍恍速速   427、稀稀拉拉   428、瓷瓷实实   429、清清静静   430、滴滴答答   431、嗫嗫嚅嚅   432、浑浑蒙蒙   433、琐琐碌碌   434、济济锵锵   435、昏昏沉沉   436、泄泄沓沓   437、侃侃訚訚   438、郁郁青青   439、乜乜些些   440、清清谨谨   441、磕磕巴巴   442、肫肫煦煦   443、淅淅零零   444、赫赫炎炎   445、汲汲遑遑   446、稔稔腻腻   447、林林总总   448、满满当当   449、亹亹穆穆   450、渊渊穆穆   451、澎澎渤渤   452、纷纷扰扰   453、栖栖默默   454、孜孜矻矻   455、弯弯扭扭   456、珑珑兀兀   457、丝丝密密   458、二二乎乎   459、清清冷冷   460、纷纷籍籍   461、白白朱朱   462、詹詹炎炎   463、清清泠泠   464、叽叽喳喳   465、完完全全   466、窄窄弓弓   467、利利索索   468、掣掣泄泄   469、咭咭嘎嘎   470、憋憋焦焦   471、亲亲热热   472、嘻嘻哈哈   473、悲悲切切   474、密密搓搓   475、安安稳稳   476、亭亭当当   477、捏捏扭扭   478、花花碌碌   479、磊磊落落   480、轰轰阗阗   481、矮矮实实   482、碌碌庸庸   483、区区矻矻   484、辛辛苦苦   485、入入贴贴   486、荡荡悠悠   487、鼻鼻齉齉   488、窈窈冥冥   489、熙熙融融   490、含含胡胡   491、乜乜踅踅   492、疙疙瘩瘩   493、忐忐忑忑   494、邓邓浑浑   495、明明白白   496、隐隐绰绰   497、揲揲锤锤   498、节节排排   499、慌慌张张   500、欠欠丢丢   501、炒炒闹闹   502、荡荡默默   503、吱吱嘎嘎   504、郁郁彬彬   505、稳稳沉沉   506、落落托托   507、离离亮亮   508、切切嚓嚓   509、规规默默   510、疯疯颠颠   511、央央插插   512、坑坑洼洼   513、孤孤单单   514、呦呦嘤嘤   515、直直愎愎   516、逍逍停停   517、模模糊糊   518、十十五五   519、棱棱挣挣   520、咭咭格格   521、迷迷怔怔   522、地地道道   523、喳喳嘁嘁   524、融融泄泄   525、说说笑笑   526、日日夜夜   527、明明赫赫   528、猖猖狂狂   529、梦梦查查   530、直直落落   531、从从容容   532、出出律律   533、确确实实   534、都都抹抹   535、拘拘儒儒   536、林林央央   537、淹淹润润   538、风风韵韵   539、痿痿羸羸   540、枝枝节节   541、抖抖擞擞   542、吵吵闹闹   543、时时刻刻   544、谆谆翕翕   545、驳驳劣劣   546、腾腾兀兀   547、吆吆喝喝   548、央央跄跄   549、滃滃澹澹   550、声声气气   551、委委屈屈   552、形形色色   553、吹吹打打   554、马马虎虎   555、迷迷惑惑   556、刮刮咂咂   557、黏黏糊糊   558、淙淙活活   559、稳稳静静   560、反反覆覆   561、格格驳驳   562、乒乒乓乓   563、炳炳显显   564、光光荡荡   565、区区冗冗   566、噩噩浑浑   567、窝窝凹凹   568、歪歪倒倒   569、袅袅亭亭   570、泯泯棼棼   571、凸凸囊囊   572、起起欠欠   573、咿咿哑哑   574、躲躲闪闪   575、巍巍荡荡   576、融融曳曳   577、风风魔魔   578、纷纷拥拥   579、声声口口   580、离离矗矗   581、絮絮答答   582、燕燕莺莺   583、万万千千   584、停停当当   585、刺刺挠挠   586、兢兢翼翼   587、褭褭亭亭   588、攘攘熙熙   589、生生死死   590、缩缩蹑蹑   591、男男女女   592、密密匝匝   593、踢踢碰碰   594、是是非非   595、赫赫赤赤   596、潝潝訿訿   597、突突抹抹   598、攘攘扰扰   599、都都摸摸   600、隐隐轸轸   601、歪歪斜斜   602、叽叽哇哇   603、失失慌慌   604、稳稳扎扎   605、笔笔直直   606、慌慌速速   607、浩浩汤汤   608、嘈嘈哜哜   609、泼泼洒洒   610、朗朗脆脆   611、泼泼撒撒   612、勾勾搭搭   613、显显翼翼   614、鬼鬼魆魆   615、苦苦孜孜   616、逗逗落落   617、溶溶荡荡   618、冷冷清清   619、颤颤波波   620、波波劫劫   621、混混庉庉   622、根根叶叶   623、喃喃喏喏   624、年年岁岁   625、跌跌蹡蹡   626、轻轻款款   627、臻臻簇簇   628、抖抖瑟瑟   629、穆穆纯纯   630、囊囊咄咄   631、逼逼剥剥   632、满满堂堂   633、公公道道   634、淋淋漓漓   635、炳炳烨烨   636、啛啛喳喳   637、风风火火   638、支支离离   639、密密实实   640、密密寂寂   641、沥沥淅淅   642、风风世世   643、剔剔挞挞   644、滴滴嗒嗒   645、悠悠忽忽   646、吹吹拍拍   647、歪歪搭搭   648、奇奇怪怪   649、混混噩噩   650、断断继继   651、慢慢腾腾   652、瑟瑟缩缩   653、子子孙孙   654、迷迷糊糊   655、怪怪奇奇   656、咇咇剥剥   657、委委佗佗   658、里里外外   659、恳恳勤勤   660、密密疏疏   661、挤挤插插   662、滴滴拉拉   663、厌厌害害   664、洞洞属属   665、料料窕窕   666、渺渺茫茫   667、傻傻忽忽   668、缕缕行行   669、滞滞泥泥   670、偷偷摸摸   671、许许多多   672、陶陶遂遂   673、悠悠荡荡   674、姿姿媚媚   675、滴滴邓邓   676、满满流流   677、热热闹闹   678、扎扎实实   679、慌慌促促   680、嘻嘻嚷嚷   681、汲汲波波   682、平平常常   683、赤赤哈哈   684、蒙蒙松松   685、炳炳凿凿   686、嘈嘈切切   687、根根梢梢   688、挑挑剔剔   689、舞舞爪爪   690、踏踏实实   691、根根固固   692、莺莺燕燕   693、淅淅飒飒   694、诂诂蚩蚩   695、混混沌沌   696、羞羞答答   697、郁郁菲菲   698、牵牵搭搭   699、和和气气   700、涎涎邓邓   701、楚楚谡谡   702、期期艾艾   703、褭褭婷婷   704、炳炳烺烺   705、啃啃哧哧   706、醇醇实实   707、曲曲湾湾   708、哩哩罗罗   709、浑浑沌沌   710、腼腼腆腆   711、元元本本   712、恳恳悱悱   713、躲躲藏藏   714、噪噪切切   715、缉缉翩翩   716、唯唯诺诺   717、匪匪翼翼   718、捞捞搭搭   719、乜乜斜斜   720、舂舂井井   721、魔魔道道   722、突突哝哝   723、仓仓皇皇   724、大大咧咧   725、喃喃笃笃   726、踢踢绊绊   727、营营逐逐   728、哼哼哈哈   729、丁丁光光   730、滴滴溜溜   731、磊磊明明   732、磴磴齿齿   733、扁扁伏伏   734、利利拉拉   735、总总林林   736、唧唧咕咕   737、聒聒焦焦   738、熬熬煎煎   739、隘隘亨亨   740、山山水水   741、胶胶膊膊   742、悄悄冥冥   743、窄窄轻轻   744、雝雝喈喈   745、颠颠倒倒   746、誾誾侃侃   747、神神鬼鬼   748、点点搠搠   749、轻轻薄薄   750、善善恶恶   751、洋洋纚纚   752、一一行行   753、隐隐讽讽   754、进进出出   755、雄雄魄魄   756、怨怨哀哀   757、胶胶扰扰   758、坑坑坎坎   759、咕咕哝哝   760、歪歪扭扭   761、梦梦铳铳   762、昏昏默默   763、谫谫屑屑   764、区区仆仆   765、必必剥剥   766、窃窃诩诩   767、干干脆脆   768、密密层层   769、皇皇汲汲   770、誾誾衎衎   771、哩哩啦啦   772、眈眈逐逐   773、嘴嘴舌舌   774、劈劈拍拍   775、訾訾嚣嚣   776、二二忽忽   777、心心念念   778、笃笃喃喃   779、切切实实   780、莽莽苍苍   781、噎噎哽哽   782、嘁嘁嚓嚓   783、獉獉狉狉   784、殷殷轸轸   785、抠抠搜搜   786、济济洋洋   787、疑疑思思   788、窄窄别别   789、劳劳穰穰   790、淫淫奕奕   791、叽叽哝哝   792、神神气气   793、嘁嘁喳喳   794、郁郁斑斑   795、鬼鬼祟祟   796、花花点点   797、殷殷阗阗   798、意意似似   799、亭亭袅袅   800、嗯嗯呃呃   801、朱朱粉粉   802、绵绵缗缗   803、踅踅磨磨   804、跑跑颠颠   805、道道地地   806、懵懵懂懂   807、长长短短   808、挨挨擦擦   809、纷纷攘攘   810、支支查查   811、堂堂正正   812、蓬蓬勃勃   813、拉拉扯扯   814、滔滔汩汩   815、桠桠叉叉   816、嵬嵬赫赫   817、三三五五   818、递递迢迢   819、抽抽趔趔   820、森森芊芊   821、火火色色   822、病病殃殃   823、牵牵扯扯   824、兢兢乾乾   825、断断续续   826、娇娇滴滴   827、朝朝暮暮   828、劳劳嚷嚷   829、歪歪趔趔   830、惊惊怍怍   831、呜呜咽咽   832、飘飘艳艳   833、荦荦确确   834、殷殷田田   835、槍槍铰铰   836、沧沧凉凉   837、正正堂堂   838、戚戚嗟嗟   839、兀兀腾腾   840、波波渌渌   841、瞒瞒昧昧   842、浑浑噩噩   843、嘺嘺唶唶   844、抽抽搐搐   845、浑浑泡泡   846、颤颤巍巍   847、韶韶摆摆   848、熚熚烞烞   849、吸吸溜溜   850、冉冉缠缠   851、兢兢业业   852、随随便便   853、晃晃悠悠   854、跳跳舞舞   855、臻臻至至   856、跄跄济济   857、莽莽广广   858、淹淹牵牵   859、砰砰訇訇   860、轰轰锵锵   861、碌碌剌剌   862、营营苟苟   863、方方正正   864、悠悠洋洋   865、勤勤恳恳   866、屑屑索索   867、急急巴巴   868、絮絮叨叨   869、平平稳稳   870、吃吃喝喝   871、憧憧扰扰   872、凄凄惶惶   873、拖拖栖栖   874、点点滴滴   875、窅窅翳翳   876、睖睖睁睁   877、呢呢痴痴   878、悄悄密密   879、战战栗栗   880、迷迷愣愣   881、反反复复   882、济济楚楚   883、跻跻跄跄   884、窝窝瘪瘪   885、晕晕糊糊   886、骂骂括括   887、推推搡搡   888、煦煦孑孑   889、大大法法   890、朦朦忪忪   891、本本源源   892、轰轰烈烈   893、汲汲营营   894、融融怡怡   895、病病恙恙   896、落落酡酡   897、支支梧梧   898、劈劈脱脱   899、刮刮匝匝   900、文文墨墨   901、断断休休   902、郁郁累累   903、癫癫痴痴   904、疼疼热热   905、服服帖帖   906、哩哩啰啰   907、里里拉拉   908、怯怯侨侨   909、蠢蠢翾翾   910、扭扭屹屹   911、汲汲忙忙   912、拉拉杂杂   913、潺潺溶溶   914、趁趁摸摸   915、呴呴呕呕   916、吞吞吐吐   917、踵踵跌跌   918、愣愣瞌瞌   919、沥沥拉拉   920、轻轻瞥瞥   921、礌礌落落   922、滴滴打打   923、尘尘刹刹   924、叽叽嘈嘈   925、蠢蠢戢戢   926、唧唧哝哝   927、巴巴结结   928、两两三三   929、头头脑脑   930、层层迭迭   931、溜溜湫湫   932、跬跬拜拜   933、訾訾潝潝   934、毛毛咕咕   935、济济排排   936、摇摇晃晃   937、溶溶泄泄   938、支支节节   939、世世生生   940、疯疯势势   941、唧唧喳喳   942、嬴嬴缩缩   943、漓漓拉拉   944、试试缩缩   945、整整截截   946、闹闹和和   947、济济斌斌   948、唼唼哫哫   949、刮刮燥燥   950、痛痛切切   951、啼啼哭哭   952、昏昏浩浩   953、鹿鹿鱼鱼   954、颤颤微微   955、冷冷淡淡   956、外外姐姐   957、嘻嘻出出   958、隐隐耾耾   959、星星落落   960、汹汹茫茫   961、规规矩矩   962、花花柳柳   963、坛坛罐罐   964、战战兢兢   965、滚滚滔滔   966、哆哆和和   967、丫丫叉叉   968、淹淹闷闷   969、七七八八   970、喇喇忽忽   971、恍恍荡荡   972、文文莫莫   973、暮暮朝朝   974、正正经经   975、轻轻快快   976、祖祖辈辈   977、稀稀烂烂   978、呶呶唧唧   979、三三四四   980、糊糊涂涂   981、高高兴兴   982、恶恶实实   983、鬼鬼啾啾   984、闹闹穰穰   985、丁丁当当   986、区区规规   987、乾乾翼翼   988、殷殷勤勤   989、苦苦切切   990、济济翼翼   991、整整齐齐   992、呜呜啕啕   993、捻捻腻腻   994、淹淹委委   995、捻捻昵昵   996、晕晕忽忽   997、袅袅娜娜   998、村村棒棒   999、枝枝梧梧   1000、来来去去   1001、他他藉藉   1002、穰穰垓垓   1003、婷婷袅袅   1004、纷纷扬扬   1005、倚倚嚱嚱   1006、落落穆穆   1007、祖祖孙孙   1008、平平安安   1009、离离拉拉   1010、哔哔剥剥   1011、飘飘摇摇   1012、琐琐戚戚   1013、慌慌急急   1014、痴痴昵昵   1015、木木樗樗   1016、满满登登   1017、涎涎瞪瞪   1018、作作索索   1019、彣彣彧彧   1020、郁郁沉沉   1021、嗡嗡营营   1022、呆呆邓邓   1023、遮遮捂捂   1024、骂骂咧咧   1025、毛毛楞楞   1026、捱捱挤挤   1027、娉娉褭褭   1028、密密麻麻   1029、啰啰唆唆   1030、结结实实   1031、隐隐桓桓   1032、拖拖拉拉   1033、翻翻覆覆   1034、沟沟坎坎   1035、兴兴头头   1036、棹棹轧轧   1037、趔趔趄趄   1038、济济师师   1039、虎虎势势   1040、出出溜溜   1041、波波刦刦   1042、多多少少   1043、欣欣熙熙   1044、意意思思   1045、莘莘将将   1046、淫淫裔裔   1047、棱棱砺砺   1048、零零碎碎   1049、熬熬汲汲   1050、侃侃谔谔   1051、隐隐谹谹   1052、零零散散   1053、秋秋翐翐   1054、厚厚敦敦   1055、刮刮杂杂   1056、急急煎煎   1057、泄泄悠悠   1058、嘿嘿痴痴   1059、咭咭呱呱   1060、幽幽凄凄   1061、古古怪怪   1062、朱朱白白   1063、咭咭哝哝   1064、郁郁纷纷   1065、郁郁葱葱   1066、念念呢呢   1067、冯冯翊翊   1068、花花緑緑   1069、洞洞灟灟   1070、他他籍籍   1071、风风傻傻   1072、伏伏帖帖   1073、焰焰烘烘   1074、指指点点   1075、眇眇忽忽   1076、服服贴贴   1077、大大落落   1078、干干凈凈   1079、郁郁桓桓   1080、笃笃末末   1081、冒冒失失   1082、哰哰唔唔   1083、跌跌冲冲   1084、烈烈轰轰   1085、前前后后   1086、汲汲摇摇   1087、跌跌爬爬   1088、往往来来   1089、皱皱巴巴   1090、恍恍惚惚   1091、熙熙壤壤   1092、三三两两   1093、碧碧卜卜   1094、忽忽悠悠   1095、洒洒潇潇   1096、喇喇叭叭   1097、袅袅婷婷   1098、挨挨挤挤   1099、条条框框   1100、委委蛇蛇   1101、娉娉袅袅   1102、伏伏贴贴   1103、醇醇闷闷   1104、冉冉悠悠   1105、氤氤氲氲   1106、冯冯翼翼   1107、缝缝连连   1108、劈劈啪啪   1109、殷殷洪洪   1110、炳炳琅琅   1111、颠颠痴痴   1112、栖栖惶惶   1113、伈伈睍睍   1114、亭亭款款   1115、窝窝囊囊   1116、浑浑沉沉   1117、乐乐呵呵   1118、啻啻磕磕   1119、乐乐酡酡   1120、松松垮垮   1121、锵锵济济   1122、沁沁涀涀   1123、攘攘劳劳   1124、叽叽咯咯   1125、业业矜矜   1126、历历落落   1127、落落跎跎   1128、耽耽逐逐   1129、恓恓遑遑   1130、淹淹缠缠   1131、窃窃私私   1132、病病歪歪 迷迷糊糊: mí mi hū hū: mơ mơ màng màng / ngơ nga ngơ ngác. 熙熙攘攘: Xīxīrǎngrǎng: đông nườm nượp. 婆婆妈妈: Pópomāmā: lề rà lề rề /dài dòng . 生生世世: shēngshēngshìshì: đời đời kiếp kiếp 毛毛腾腾:máomaotēngtēng: hấp ta hấp tấp 松松软软: Sōng sōngruǎn ruǎn: xốp xồm xộp. abcc abcc的词语精选(一):   1、生机勃勃   2、文质彬彬   3、书声琅琅   4、含情脉脉   5、苦海茫茫   6、逃之夭夭   7、虎视眈眈   8、兄弟怡怡   9、行色悤悤   10、人言藉藉   11、波光鳞鳞   12、神采奕奕   13、忧心忡忡   14、白雪茫茫   15、谠论侃侃   16、来势汹汹   17、热气腾腾   18、虎视耽耽   19、言笑晏晏   20、颠毛种种   21、兴致勃勃   22、波光粼粼   23、不甚了了   24、杀气腾腾   25、余音袅袅   26、千里迢迢   27、人言籍籍   28、衣冠楚楚   29、丰度翩翩   30、傲骨嶙嶙   31、相貌堂堂   32、秋波盈盈   33、烈日炎炎   34、得意洋洋   35、其乐融融   36、吉祥止止   37、顾虑重重   38、仪表堂堂   39、行色匆匆   40、喜气洋洋   41、铁中铮铮   42、血泪斑斑   43、野心勃勃   44、风尘碌碌   45、大才槃槃   46、言之凿凿   47、硕果累累   48、妙手空空   49、雪花飘飘   50、螽羽诜诜   51、风雨凄凄   52、天网恢恢   53、死气沉沉   54、路远迢迢   55、秋雨绵绵   56、庸中皦皦   57、余子碌碌   58、风尘仆仆   59、白发苍苍   60、但是尔尔   61、磨刀霍霍   62、负债累累   63、风度翩翩   64、文质斌斌   65、书声朗朗   66、空腹便便   67、怒气冲冲   68、意气洋洋   69、血债累累   70、目光炯炯   71、薄暮冥冥   72、众目睽睽   73、细心翼翼   74、气喘吁吁   75、庸中佼佼   76、书空咄咄   77、瓜瓞绵绵   78、群雌粥粥   79、鸿飞冥冥   80、人情恟恟   81、羞人答答   82、无所事事   83、想入非非   84、人言啧啧   85、血迹斑斑   86、大腹便便   87、信誓旦旦   88、饥肠辘辘   89、钉头磷磷   90、瘦骨棱棱   91、俯仰唯唯   92、人才济济   93、忠心耿耿   94、大名鼎鼎   95、桃之夭夭   96、心事重重   97、秋阳杲杲   98、意气扬扬   99、此恨绵绵   100、众口嗷嗷   101、议论纷纷   102、长夜漫漫   103、板上钉钉   104、忧心悄悄   105、两手空空   106、杨柳依依   107、行色怱怱   108、情意绵绵   109、剑戟森森   110、人心惶惶   111、秋风习习   112、白雪皑皑   113、小时了了   114、威风凛凛   115、人心皇皇   116、金风飒飒   117、中心摇摇   118、人情汹汹   119、天下汹汹   120、铁板钉钉   abcc的词语精选(二):   1、书声朗朗,秋水盈盈,秋波盈盈,聊复尔尔   2、雄心勃勃,兄弟怡怡,行色怱怱,行色匆匆   3、想入非非,万目睽睽,无所事事,威风凛凛   4、但是尔尔,波光粼粼,板上钉钉,白雪皑皑   5、生机勃勃,人言籍籍,人心皇皇,人情恟恟   6、余音袅袅,衣冠楚楚,意气扬扬,羞人答答   7、言之凿凿,兴致勃勃,小时了了,喜气洋洋   8、余子碌碌,忧心悄悄,庸中佼佼,佣中佼佼   9、得意扬扬,薄暮冥冥,白发苍苍,来势汹汹   10、俯仰唯唯,风雨凄凄,风度翩翩,风尘仆仆   11、天网恢恢,书声琅琅,书空咄咄,瘦骨嶙嶙   12、血迹斑斑,野心勃勃,信誓旦旦,血债累累   13、独行踽踽,钉头磷磷,大才盘盘,长夜漫漫   14、人情汹汹,热气腾腾,气势汹汹,怒气冲冲   15、好善恶恶,关情脉脉,怪事咄咄,负债累累   16、温情脉脉,文质彬彬,童山濯濯,天下汹汹   17、细心翼翼,忠心耿耿,众目睽睽,忧心忡忡   18、千里迢迢,气喘吁吁,其势汹汹,目光炯炯   19、心事重重,心旌摇摇,文质斌斌,铁板钉钉   20、庸中皦皦,一息奄奄,意气洋洋,议论纷纷   21、大腹便便,大才槃槃,此恨绵绵,不甚了了   22、妙手空空,磨刀霍霍,两手空空,剑戟森森   23、一表堂堂,杨柳依依,言笑晏晏,血泪斑斑   24、死气沉沉,逃之夭夭,铁中铮铮,生气勃勃   25、众口嗷嗷,仪表堂堂,桃之夭夭,中心摇摇   26、杀气腾腾,人心惶惶,群雌粥粥,人才济济   27、丰度翩翩,谠论侃侃,情意绵绵,波光鳞鳞   28、泪眼汪汪,苦海茫茫,空腹便便,虎视耽耽   29、神采奕奕,人言啧啧,气息奄奄,人言藉藉   30、吉祥止止,饥肠辘辘,虎视眈眈,鸿飞冥冥   31、天下匈匈,其乐融融,来去匆匆,恩怨了了   32、瓜瓞绵绵,含情脉脉,顾虑重重,福寿绵绵   33、风尘碌碌,颠毛种种,得意洋洋,大名鼎鼎   34、英姿勃勃,相貌堂堂,万里迢迢,天理昭昭   abcc的词语精选(三):   1、衣妆楚楚,仪表堂堂,议论纷纷,意气扬扬,意气洋洋,英姿勃勃,佣中佼佼,庸中佼佼,庸中皎皎   2、吉祥止止,剑戟森森,金光闪闪,惊才绝绝,惊采绝绝,可怜巴巴,可怜兮兮,空腹便便,口语籍籍   3、遥夜沉沉,窈窕冥冥,野心勃勃,一表堂堂,一貌堂堂,一息奄奄,衣冠楚楚,衣冠济济,衣裳楚楚   4、童山濯濯,万里迢迢,万目睽睽,万众睢睢,威风凛凛,微波粼粼,温情脉脉,文武皇皇,文质彬彬   5、牛山濯濯,怒气冲冲,七魄悠悠,其乐融融,其势汹汹,气喘吁吁,气势汹汹,气息奄奄,气宇昂昂   6、书记翩翩,书声琅琅,硕果累累,思虑营营,死气沉沉,逃之夭夭,桃之夭夭,绨袍恋恋,天道恢恢   7、长夜漫漫,中情烈烈,中心摇摇,忠心耿耿,螽斯诜诜,众口嗷嗷,众口嚣嚣,众目睽睽,众人察察   8、谠论侃侃,道路藉藉,得意扬扬,得意洋洋,颠毛种种,钉头磷磷,冬夏青青,独行踽踽,独自乐乐   9、千里迢迢,情意绵绵,秋波盈盈,秋水盈盈,群雌粥粥,热汗涔涔,热气腾腾,人才济济,人海茫茫   10、天理昭昭,天网恢恢,天下滔滔,天下匈匈,天下汹汹,天下恟恟,铁板钉钉,铁骨铮铮,铁中铮铮   11、波光粼粼,波涛滚滚,但是尔尔,不甚了了,谗口嗷嗷,谗口嚣嚣,朝气勃勃,愁思茫茫,愁绪冥冥   12、傲骨嶙嶙,白发苍苍,白雪皑皑,板上钉钉,薄暮冥冥,北芒垒垒,本末终终,碧波滚滚,波光鳞鳞   13、赤心耿耿,辞趣翩翩,此恨绵绵,此心耿耿,大才盘盘,大才槃槃,大汗涔涔,大名鼎鼎,大腹便便   14、人情汹汹,人情恟恟,人心皇皇,人心惶惶,人心汹汹,人言藉藉,人言籍籍,人言凿凿,人言啧啧   15、庸中皦皦,忧心忡忡,忧心悄悄,游刃恢恢,迂腐腾腾,余音袅袅,余子碌碌,玉立亭亭,在耳历历   16、声势汹汹,十指纤纤,实非易易,豕虱濡濡,是事可可,瘦骨棱棱,瘦骨嶙嶙,书空咄咄,书声朗朗   17、独自茕茕,恩怨了了,飞鸿冥冥,丰度翩翩,风尘碌碌,风尘仆仆,风度翩翩,风雨凄凄,福寿绵绵   18、文质斌斌,无所事事,喜气冲冲,喜气洋洋,夏屋渠渠,纤腰楚楚,相貌堂堂,想入非非,枵肠辘辘   19、行色匆匆,行色怱怱,好善恶恶,鸿飞冥冥,虎视眈眈,虎视耽耽,画里真真,祸生纤纤,饥肠辘辘   20、小时了了,细心翼翼,小言詹詹,心旌摇摇,心事重重,信誓旦旦,兴致勃勃,兄弟怡怡,雄心勃勃   21、瑞雪霏霏,杀气腾腾,善诱恂恂,善诱循循,神采奕奕,神彩奕奕,神气扬扬,生机勃勃,生气勃勃   22、俯仰唯唯,负债累累,割剥元元,顾虑重重,瓜瓞绵绵,怪事咄咄,关情脉脉,含情脉脉,行道迟迟   23、羞人答答,血迹斑斑,血泪斑斑,血债累累,压线年年,言笑晏晏,言之凿凿,眼泪汪汪,杨柳依依   24、苦海茫茫,来去匆匆,来势汹汹,来之坎坎,劳心忉忉,泪眼汪汪,利口喋喋,两泪汪汪,两手空空   25、聊复尔尔,路远迢迢,矛盾重重,妙手空空,名声赫赫,磨刀霍霍,目光炯炯,暮气沉沉,囊橐累累   abcc的词语精选(四):   行色匆匆   行色:出发前后的神态。行走或出发前后的神态举止急急忙忙的样貌。   空腹便便   便便:肥胖的样貌。比喻并无真才实学。   苦海茫茫   苦海:苦难深重如海;茫茫:辽阔深远的样貌。无穷无尽的苦难。   来势汹汹   动作或事物到来的气势很厉害。   泪眼汪汪   汪汪:满眼泪水的样貌。两眼充满泪水。   聊复尔尔   姑且如此而已。同“聊复尔耳”。   路远迢迢   形容路途遥远。   暮气沉沉   暮气:黄昏时的烟霭;沉沉:低沉。形容精神萎靡不振,缺乏朝气。   万里迢迢   形容路程很遥远。   怒气冲冲   愤怒的样貌。   千夫诺诺,   不如一士   谔谔   指众多唯唯诺诺之人,不如一名诤谏之士可贵。同“千人诺诺,不如一士谔谔”。   情意绵绵   情意:对人的感情。绵绵:延续不断的样貌。形容情意深长,不能解脱。   秋波盈盈   形容眼神饱含感情。   秋水盈盈   形容眼神饱含感情。同“秋波盈盈”。   热气腾腾   热气蒸腾的样貌。形容气氛热烈或情绪高涨。   人情汹汹   形容人心动荡不安。同“人情汹汹”。   杀气腾腾   杀气:凶恶的气势;腾腾:气势旺盛的样貌。形容充满了要杀人的凶狠气势。   神采奕奕   奕奕:精神焕发的样貌。形容精神饱满,容光焕发。   生机勃勃   形容自然界充满生命力,或社会生活活跃。   生气勃勃   勃勃:旺盛的样貌。形容人或社会富有朝气,充满活力。   书声琅琅   形容读书声音响亮。   死气沉沉   形容气氛不活泼。也形容人精神消沉,不振作。   逃之夭夭   本意是形容桃花茂盛艳丽。后借用“逃之夭夭”表示逃跑,是诙谐的说法。   天网恢恢、   疏而不漏   意思是天道公平,作恶就要受惩罚,它看起来似乎很不周密,但最终不会放过一个坏人。比喻作恶的人逃脱不了国法的惩处。   天下汹汹   汹汹:喧扰。形容局势动荡,群情喧扰。   铁中铮铮   铮铮:金属器皿相碰的声音。比喻才能出众的人。   童山濯濯   没有树木,光秃秃的山。   万目睽睽   睽睽:张目注视的样貌。在众人的注视、监督下。   威风凛凛   威风:威严的气概;凛凛:严肃,可敬畏的样貌。形容声势或气派使人敬畏。   温情脉脉   脉脉:默默地用眼神或行动表达情意。形容饱含温和的感情,很想表露出来的样貌。   文质彬彬   文:文采;质:实质;彬彬:形容配适宜当。原形容人既文雅又朴实,后形容人文雅有礼貌。   无所事事   事事:前一“事”为动词,做;后一“事”为名词,事情。闲着什么事都不干。   喜气洋洋   洋洋:得意的样貌。充满了欢喜的神色或气氛。   想入非非   非非:原为佛家语,表示虚幻的境界。想到十分玄妙虚幻的地方去了。形容完全脱离现实地胡思乱想。   小时了了   指人不能因为少年时聪明而断定他日后定有作为。   留意翼翼   翼翼:严肃谨慎。本是严肃恭敬的意思。现形容谨慎留意,一点不敢疏忽。   信誓旦旦   信誓:表示诚意的誓言;旦旦:诚恳的样貌。誓言说得真实可信。   兴致勃勃   兴致:兴趣;勃勃:旺盛的样貌。形容兴头很足。   得意扬扬   形容十分得意的样貌。   钉头磷磷   建筑物上一颗颗的钉头光彩耀眼。   独行踽踽   孤零零地一个人走路。   风度翩翩   丰度:风采气度。翩翩:洒脱的样貌。形容神态举止文雅优美,超逸洒脱。同“风度翩翩”。   负债累累   形容负债甚多。   怪事咄咄   表示吃惊的声音。形容不合常理,难以理解的怪事。同“咄咄怪事”。   关情脉脉   关情:关切的情怀。脉脉:情意深长。形容眼神中表露的意味深长的绵绵情怀。亦作“脉脉含情”。   好善恶恶   崇尚美善,憎恨丑恶。   虎视耽耽   象老虎那样凶狠地盯着。   诲尔谆谆,   听我藐藐   教诲不倦的样貌。藐藐:疏远的样貌。讲的人不知疲倦,听的人若无其事。形容徒费唇舌。   羞人答答   答答:害羞的样貌。形容自己感觉难为情。   血迹斑斑   形容留下的血迹很多。   血债累累   血债:未报的杀人深仇;累累:形容很多。指杀人很多,罪恶极大。   言者谆谆,   听者藐藐   谆谆:教诲不倦的样貌;藐藐:疏远的样貌。说的人很诚恳,听的人却不放在心上。形容徒费口舌。   言之凿凿   凿凿:确实。形容说得十分确实。   言之谆谆,   听之藐藐   说的人很诚恳,听的人却不放在心上。   野心勃勃   勃勃:旺盛的样貌。形容野心十分大。   衣冠楚楚   楚楚:鲜明、整洁的样貌。衣帽穿戴得很整齐,很漂亮。   以其昏昏,   使人昭昭   昏昏:模糊,糊涂;昭昭:明白。指自己还糊里糊涂,却要去教别人明白事理。   意气扬扬   扬扬:得意的样貌。形容很得意的样貌。   庸中佼佼   佼佼:完美。指平常人中个性出众的。   忧心忡忡   忡忡:忧虑不安的样貌。形容心事重重,十分忧愁。   余音袅袅   形容音乐悦耳动听,令人沉醉。   中心摇摇   中心:心中;摇摇:心神不安。形容心神恍惚,难以自持。   忠心耿耿   耿耿:忠诚的样貌。形容十分忠诚。   众目睽睽   睽睽:张目注视的样貌。许多人争着眼睛看着。指在广大群众注视之下。   白发苍苍   苍苍:灰白色。头发灰白。形容人的苍老。   波光鳞鳞   形容波光像鱼鳞一样层层排列。   薄暮冥冥   傍晚时天气昏暗。   长夜漫漫   漫漫:无边际的样貌。漫长的黑夜无边无际。多用来比喻社会的黑暗。   大才盘盘   盘盘:形容大的样貌。指有大才干的人。   谠论侃侃   谠论:公正、正直的言论。对上敢于直言,谈论理直气壮,从容不迫。   abcc的词语精选(五):   人心皇皇   见“人心惶惶”。人们内心惊恐不安。   人言籍籍   指人们议论纷纷。   瘦骨嶙嶙   形容人或动物消瘦露骨。   书空咄咄   为叹息、愤慨、惊诧的的典实。   书声朗朗   形容读书声音清朗而响亮。   桃之夭夭   喻事物的繁荣兴盛。亦形容逃跑。桃,谐音“逃”。有时含诙谐义。   天理昭昭   昭昭:明显。旧称天能主持公道,善恶报应分明。   天网恢恢   天网:天道之网;恢恢:宽广的样貌。指天道如大网,坏人是逃但是这个网的,作恶必受到惩罚。   铁板钉钉   ①犹言硬碰硬。比喻说话办事坚决、干脆。②比喻已成定论。   文质斌斌   原形容人既文雅又朴实,后形容人文雅有礼貌。同“文质彬彬”。   相貌堂堂   形容人的仪表端正魁梧。   心旌摇摇   心神不定,情思起伏,就像旌旗随风飘摇一样。   心事重重   心里挂着很多沉重的顾虑。   兄弟怡怡   兄弟和悦相亲的样貌。   雄心勃勃   勃勃:旺盛的样貌。形容雄心很大,很有理想。   血泪斑斑   血与泪俱在实证物。   言笑晏晏   说说笑笑,和柔温顺。   杨柳依依   杨柳:古诗文中杨柳通用,泛指柳树。依依:轻柔的样貌。古人送行,折柳相赠,表示依依惜别。比喻依依不舍的惜别之情。   一表堂堂   形容仪表堂皇。   一息奄奄   只有微弱的一口气。形容垂死之状。   仪表堂堂   仪表:人的外表,风度;堂堂:仪容庄严大方的样貌。形容人的容貌端正。   议论纷纷   形容意见不一,议论很多。   意气洋洋   形容很得意的样貌。同“意气扬扬”。   目光炯炯   炯炯:明亮的样貌。两眼明亮有神。   其势汹汹   汹汹:形容水声大,引伸为声势大。形容来势凶猛。   气喘吁吁   形容呼吸急促,大声喘气。   气势汹汹   汹汹:气势盛大的样貌。形容气势凶猛。   气息奄奄   形容呼吸微弱,快要断气的样貌。也比喻事物衰败没落,即将灭亡。   千里迢迢   迢迢:遥远。形容路途遥远。   群雌粥粥   原形容鸟儿相和而鸣。后形容在场的妇女众多,声音嘈杂。   人才济济   济济:众多的样貌。形容有才能的人很多。   人心惶惶   惶惶:也作“皇皇”,惊惶不安的样貌。人们心中惊惶不安。   人言藉藉   籍籍:纷乱的样貌。人们指责、攻击的话哪里都流传着。多用在说有关人家名誉的事。   人言啧啧   人们不满地议论纷纷。   英姿勃勃   英俊而富有朝气的样貌。   佣中佼佼   指在平凡之人中才能较为特出。   庸中皦皦   犹言出类拔萃。常人中显得才能特出者。同“庸中佼佼”。   忧心悄悄   忧虑不安的样貌。   余子碌碌   余子:其他的人。指其他人平庸无能,表示对别人的轻视。   众口嗷嗷   嗷嗷:哀号声。形容人们因饥饿而嗷嗷哀号。   傲骨嶙嶙   傲骨:指高傲不屈的性格。嶙嶙:山崖突兀貌。比喻高傲不屈。   白雪皑皑   皑皑:洁白的样貌,多用来形容霜雪。洁白的积雪银光耀眼。   波光粼粼   波光:阳光或月光照在水波上反射过来的光。粼粼:形容水石明净。波光明净。   但是尔尔   尔(前):如此,这样;尔(后):通“耳”,罢了。但是这样罢了。有轻视人的意思。   不甚了了   甚:很;了了:明白。不很明白,不很懂。   此恨绵绵   绵绵:延续不断的样貌。这种遗恨缠绕心头,永久不能逝去。   大才盘盘   盘盘:形容大的样貌。指有大才干的人。(同大才槃槃)   大腹便便   便便:肥胖的样貌。形容肥胖的样貌。   大名鼎鼎   鼎鼎:盛大的样貌。形容名气很大。   得意洋洋   洋洋:得意的样貌。形容称心如意、沾沾自喜的样貌。   颠毛种种   指衰老。   风尘碌碌   碌碌:辛苦忙碌的样貌。形容在旅途上辛苦忙碌的样貌。   风尘仆仆   风尘:指行旅,内含辛苦之意;仆仆:行路劳累的样貌。形容旅途奔波,忙碌劳累。   风度翩翩   风度:风采气度,指完美的举止姿态;翩翩:文雅的样貌。举止文雅优美。   风雨凄凄   凄凄:寒冷。风雨交加,清冷凄凉。   福寿绵绵   福多寿高。是祝颂之辞。   俯仰唯唯   唯唯:答应的声音。点头答应。比喻谦卑地应付。   顾虑重重   重重:一层又一层。一层又一层的顾虑。形容顾虑极多,难于放手行事。   瓜瓞绵绵   瓞:小瓜;绵绵:延续不断的样貌。如同一根连绵不断的藤上结了许多大大小小的瓜一样。引用为祝颂子孙昌盛。   含情脉脉   饱含温情,默默地用眼神表达自己的感情。常用以形容少女应对意中人稍带娇羞但又无限关切的表情。   鸿飞冥冥   冥冥:遥空。大雁飞向远空。比喻远走避祸。   虎视眈眈   眈眈:注视的样貌。象老虎那样凶狠地盯着。形容心怀不善,伺机攫取。   饥肠辘辘   饥肠:饥饿的肚子;辘辘:车行声。肚子饿得咕咕直响。形容十分饥饿。   吉祥止止   第一个止字是留止的意思,第二个止字是助词。指喜庆。   剑戟森森   比喻人心机多,很厉害。   两手空空   形容人手头很紧,一个钱也没有。   妙手空空   指小偷,也形容手中一无所有。   磨刀霍霍   现多形容敌人在行动前频繁活动。 abac abac的词语精选(一):   1、所作所为,缩头缩脚,探头探脑,送汤送水,随地随时,缩头缩脑   2、不破不立,不蔓不支,不明不白,不抗不卑,不忙不暴,成日成夜   3、畏头畏尾,相促相桚,无情无彩,惟妙惟肖,无情无义,像心像意   4、踱头踱脑,恶缘恶业,多事多患,多情多义,肥吃肥喝,顿羹顿饭   5、有劳有逸,予智予雄,有利有弊,有说有笑,有名有利,有头有脸   6、顿茶顿饭,多手多脚,无靠无依,无拘无束,非驴非马,多愁多病   7、有头有尾,有枝有叶,远天远地,有声有色,有三有俩,有风有化   8、瓮声瓮气,毋寱毋喘,无牵无挂,相类相从,文子文孙,无边无垠   9、有凭有据,愚夫愚妇,有始有终,有眉有眼,有根有据,有血有肉   10、铁心铁意,同班同学,土生土长,脱头脱脑,天山天池,妄言妄听   11、推三推四,头高头低,涎言涎语,土里土气,吐心吐胆,无党无偏   12、不因不由,不当不正,不了不当,不吐不快,不瘟不火,不猧不魀   13、瘟头瘟脑,无边无际,无千无万,无气无力,惟肖惟妙,无拳无勇   14、大哄大嗡,大盘大碗,打牙打令,大锣大鼓,大鱼大肉,大钱大物   15、拌嘴拌舌,绊手绊脚,悖入悖出,不死不活,不死不生,不疼不痒   16、彻心彻骨,扯天扯地,称王称霸,彻首彻尾,大风大浪,彻头彻尾   17、卜宅卜邻,卜昼卜夜,本乡本土,比张比李,变脸变色,变颜变色   18、一旦一夕,一心一力,一时一刻,宜喜宜嗔,一龙一猪,一日一夜   19、自作自受,濯缨濯足,自动自觉,专款专用,自媒自衒,转来转去   20、不阴不阳,不茶不饭,不存不济,成双成对,不徐不疾,不管不顾   21、足日足夜,做刚做柔,走风走水,做好做歹,足衣足食,做神做鬼   22、无亲无故,惟精惟一,维妙维肖,无日无夜,稳扎稳打,问寒问暖   23、一丝一毫,一字一句,一家一火,一步一鬼,一板一眼,要死要活   24、一生一代,询迁询谋,一成一旅,一天一地,一酬一酢,选一选二   25、不明不暗,不忮不求,不卑不亢,不皦不昧,不三不四,不上不下   26、一死一生,一游一豫,一答一合,一口一声,一丘一壑,一年一回   27、自吹自擂,自生自灭,知微知彰,自吹自捧,捉奸捉双,陟岵陟屺   28、亦庄亦谐,亦步亦趋,倚门倚闾,亦趋亦步,义刑义杀,宜嗔宜喜   29、彻上彻下,彻里彻外,成己成物,称帝称王,诚惶诚恐,诚欢诚喜   30、厮敬厮爱,谁是谁非,熟门熟路,寿头寿脑,说来说去,熟人熟事   31、点一点二,非熊非罴,递胜递负,丢魂丢魄,独断独行,电视电话   32、大起大落,倒买倒卖,登手登脚,嗲声嗲气,癫头癫脑,斗争斗合   33、自产自销,知根知底,知心知意,征贵征贱,知章知微,真赃真贼   34、至大至刚,知地知天,自言自语,妆呆妆婪,祝鲠祝噎,至纤至悉   35、百顺百依,百下百全,百下百着,百衣百随,不愧不作,不愧不怍   36、无昼无夜,无冬无夏,无明无夜,无得无丧,无虑无思,呜哩呜喇   37、畏首畏尾,无毁无誉,无声无息,无穷无尽,无休无了,无旧无新   38、知微知章,至再至三,捉贼捉赃,祝鲠祝饐,至圣至明,捉贼捉脏   39、不声不吭,不声不气,不痛不痒,不闻不问,不偏不党,成名成家   40、直来直去,允文允武,贼手贼脚,载沉载浮,作娇作痴,再接再厉   41、为鬼为蜮,为裘为箕,突头突脑,摊手摊脚,太子太保,头出头没   42、大仁大义,大红大緑,大行大市,大鸣大放,大吵大闹,大破大立   43、大酒大肉,大吃大喝,大彻大悟,大吹大打,呆头呆脑,大红大绿   44、旋生旋灭,秀声秀气,小偷小摸,新年新岁,歇里歇松,留意小眼   45、无拘无缚,无缘无故,无偏无倚,无相无作,无罣无碍,无挂无碍   46、半死半活,半死半生,半吐半露,半推半就,半吞半吐,半伪半真   47、一倡一和,一生一世,羊胃羊头,一官一集,一鼓一板,一朝一夕   48、一枪一旗,一张一弛,跳台跳水,竹天竹地,自高自大,足兵足食   49、大喊大吼,大包大揽,大摇大摆,大吉大利,大轰大嗡,大喊大叫   50、如诉如泣,三熏三沐,三浴三薰,润屋润身,三吐三握,三揖三让   51、新人新事,小来小去,小恩小惠,小头小脑,行政行为,小门小户   52、楚得楚弓,出留出律,大慈大悲,大智大勇,大吹大擂,蠢头蠢脑   53、一步一计,一甲一名,一重一掩,一坐一齐,一递一个,一字一板   54、一心一意,杂七杂八,一年一度,一茎一草,一家一计,一举一动   55、闲非闲是,相仿相效,羞手羞脚,小里小气,心上心下,相反相成   56、吠形吠声,疯头疯脑,革面革心,匪石匪席,附影附声,风言风语   57、不伶不俐,不生不死,不生不灭,不衫不履,劖言劖语,潮涨潮落   58、窄门窄户,张眉张眼,珠徙珠还,直上直下,贼皮贼骨,照模照样   59、一饮一啄,有板有眼,有胆有识,一夔一契,有本有源,一字一泪   60、濯足濯缨,自僝自僽,直出直入,知书知礼,真刀真枪,整党整风   61、双栖双宿,事齐事楚,适材适所,嗜胆嗜枣,说好说歹,手高手低   62、一底一面,一老一实,一班一级,一刀一枪,一刀一割,一德一心   63、恶声恶气,多易多难,独门独户,多病多愁,独是独非,多才多艺   64、上纲上线,时隐时现,时隐时见,善颂善祷,善始善终,使臂使指   65、阿狗阿猫,阿姑阿翁,阿家阿翁,阿猫阿狗,挨家挨户,挨门挨户   66、团头团脑,土头土脑,统筹统支,同名同姓,徒子徒孙,听风听水   67、无根无蒂,无拘无碍,无影无踪,相克相济,无法无天,无情无绪   68、三名三高,石人石马,三月三日,善男善女,上篇上论,善模善样   69、有来有往,有勇有谋,有条有理,有典有则,战略战术,有棱有角   70、武爵武任,昔留昔零,无適无莫,无家无室,无尽无休,无形无影   71、自弃自暴,足食足兵,作张作致,做张做势,作威作福,自怨自艾   72、一心一计,一手一脚,有财有势,宜室宜家,一肢一节,一心一腹   73、促急促忙,吹埙吹箎,诚恐诚惶,促忙促急,楚弓楚得,促死促灭   74、二合二面,多种多样,动手动脚,调嘴调舌,蹀里蹀斜,吊形吊影   75、直进直出,作好作歹,再接再砺,怨天怨地,再三再四,自轻自贱   76、半文半白,半心半意,半新半旧,半信半疑,半疑半信,半真半假   77、石片石器,世轻世重,使嘴使舌,实心实意,十发十中,实打实着   78、昼日昼夜,自繇自在,自业自得,至善至美,妆啉妆呆,直去直来   79、走胡走越,做眉做眼,作福作威,自私自利,做好做恶,做张做致   80、善眉善眼,讪皮讪脸,摄手摄脚,身做身当,三战三北,三衅三浴   81、叉手叉脚,不挠不屈,不清不白,不冷不热,采葑采菲,不蔓不枝   82、风张风势,福手福足,纥梯纥榻,佛眼佛心,无依无靠,侮手侮脚   83、独门独院,独来独往,独行独断,逗五逗六,对本对利,独往独来   84、十拿十稳,十战十胜,失张失致,失张失智,生手生脚,四正四奇   85、一嚬一笑,一继一及,一点一滴,一模一样,一晦一明,一班一辈   86、实报实销,实打实受,是长是短,使智使勇,说啰说皂,时去时来   87、不夷不惠,缠门缠户,不痴不聋,不偢不倸,不古不今,不哼不哈   88、不上不落,不吐不茹,不即不离,不僧不俗,不识不知,不问不闻   89、斗智斗力,大男大女,大开大合,淡出淡入,大澈大悟,递兴递废   90、不愤不启,不丰不俭,不丰不杀,不逢不若,不干不净,不干不凈   91、慎始慎终,失张失志,束手束脚,神往神来,十全十美,束手束足   92、庸言庸行,有物有则,有情有义,永生永世,有始有卒,有权有势   93、跳板跳水,私盐私醋,厮迤厮逗,同德同心,四离四絶,双宿双飞   94、自给自足,自卖自夸,自觉自愿,祝咽祝哽,自由自在,装聋装哑   95、一五一十,一夕一朝,一反一复,旋得旋失,秀里秀气,一问一临   96、问寒问热,唯妙唯肖,无踪无影,像模像样,问长问短,无大无小   97、逐字逐句,祝僇祝鲠,主观主义,自衒自媒,逐句逐字,众好众恶   98、恶形恶状,恶衣恶食,非李非桃,尔俸尔禄,非日非月,方生方死   99、愈出愈奇,载歌载舞,载驰载驱,载笑载言,愈演愈烈,詀言詀语   100、暴饮暴食,毕恭毕敬,傲头傲脑,八大八小,巴卢巴人,百举百捷   101、先觉先知,淅零淅留,细吹细打,瞎七瞎八,勿怠勿忘,相切相磋   102、贼眉贼眼,至尊至贵,咂嘴咂舌,乍同乍异,贼头贼脑,载欢载笑   103、一治一乱,一心一路,一薰一莸,一心一德,一式一样,予取予求   104、不哑不聋,不藏不掖,不麛不卵,不偏不倚,不雌不雄,不屈不挠   105、一琴一鹤,眼巴眼望,一搭一档,一根一板,一步一趋,一鎗一旗   106、挑么挑六,天兵天将,天神天将,为国为民,妄言妄语,秃头秃脑   107、打里打外,代拆代行,大本大宗,大吼大叫,大恩大德,大红大紫   108、一日一夕,一龙一蛇,一喷一醒,一干一方,一旗一枪,一箪一瓢   109、相呴相濡,相生相克,涎脸涎皮,相生相成,相濡相呴,相呴相济   110、使贪使愚,实痴实昏,使愚使过,十目十手,十荡十决,实话实说   111、哇哩哇啦,同心同德,统购统销,脱声脱气,同袍同泽,童男童女   112、多言多败,恶有恶报,多能多艺,多艺多才,多灾多难,非亲非故   113、四百四病,水压水雷,斯抬斯敬,耍金耍银,鼠头鼠脑,说长说短   114、一言一行,一笑一颦,一颦一笑,一迎一和,有本有原,一吟一咏   115、先知先觉,先圣先师,相因相生,闲言闲语,仙童仙女,羞口羞脚   116、无偏无颇,无凭无据,相亲相爱,细声细气,无偏无陂,相门相种   117、无束无拘,无声无色,无边无沿,无始无终,无头无尾,我行我素   118、不亢不卑,不理不睬,不伦不类,不宁不耐,不仁不义,不咸不淡   119、敌惠敌怨,耳消耳息,地头地脑,丢眉丢眼,独贵独贱,攧手攧脚   120、不瞅不睬,不悱不发,不公不法,不轨不物,不好不坏,不慌不忙   121、一唱一和,一弛一张,踅门踅户,一觞一咏,一折一磨,一缘一会   122、百依百顺,百依百随,百约百叛,百战百败,百战百胜,百治百效   123、予取予夺,疑人疑鬼,一枝一栖,遗风遗泽,疑神疑鬼,疑鬼疑神   124、无偏无党,相辅相成,无怨无德,无天无日,无声无臭,无背无侧   125、不尴不尬,笨手笨脚,笨头笨脑,笨嘴笨腮,笨嘴笨舌,卜夜卜昼   126、不折不扣,不知不觉,不毒不发,不变不革,不郎不秀,不稂不莠   127、多嘴多舌,独清独醒,多劳多得,多材多艺,多吃多占,飞来飞去   128、吃辛吃苦,村头村脑,诚惶诚惧,诚心诚意,乘时乘势,冲言冲语   129、而今而后,改步改玉,吠影吠声,泛唇泛舌,贩夫贩妇,匪夷匪惠   130、小忠小信,小手小脚,小打小闹,笑模笑样,想来想去,蔫头蔫脑   131、趁时趁节,称王称伯,成千成万,常来常往,炒买炒卖,彻内彻外   132、知彼知己,知足知止,直肠直肚,祝哽祝噎,知冷知热,自暴自弃   133、如痴如醉,三薰三沐,如饥如渴,三沐三薰,三查三整,如狼如虎   134、真山真水,知己知彼,真心真意,真人真事,镇日镇夜,直头直脑   135、忧国忧民,有抽有长,予取予携,一手一足,一枝一节,宜家宜室   136、无了无休,涎皮涎脸,无私无畏,无思无虑,无虑无忧,无颠无倒   137、无忧无虑,误打误撞,无咎无誉,无尽无穷,无适无莫,淅溜淅冽   138、碍上碍下,碍手碍脚,碍足碍手,做鬼做神,做人做世,做歉做好   139、再接再历,越搀越醉,载驱载驰,越扶越醉,愈来愈少,余一余三   140、现死现报,现贩现卖,闲是闲非,相安相受,现世现报,谢天谢地   141、一厘一毫,一鳞一爪,一字一珠,一分一厘,一马一鞍,一草一木   142、太皇太后,同甘同苦,桃根桃叶,挑幺挑六,危言危行,同声同气   143、油嘴油舌,有根有苗,用心用意,有钱有势,有心有意,又惊又喜   144、有头有脑,硬声硬气,溢美溢恶,异香异气,又红又专,遗老遗少   145、百中百发,半瞋半喜,半工半读,半饥半饱,半间半界,半梦半醒   146、一针一缐,一针一线,一房一卧,一长一短,学书学剑,踅手踅脚   147、听说听道,天生天杀,为人为彻,稳打稳扎,铁钉铁铆,天生天化   148、大经大法,戴日戴斗,大是大非,大请大受,大仁大勇,大模大样   149、粗声粗气,的留的立,得尺得寸,得寸得尺,大手大脚,呆脑呆头   150、百举百全,百伶百俐,百灵百验,百能百俐,百能百巧,百依百从   151、必恭必敬,必躬必亲,八攻八克,百发百中,百发百中,八抬八座   152、说死说活,同工同酬,缩手缩脚,说七说八,说嘴说舌,说千说万   153、不荤不素,不饥不寒,不日不月,不文不武,不禁不由,不礲不错   154、不做不休,不骄不躁,不今不古,不竞不絿,不揪不采,不揪不睬   155、速战速决,缩头缩颈,碎嘴碎舌,送长送短,随时随地,随寓随安   156、一吹一唱,一悲一喜,一分一毫,妖里妖气,一还一报,一来一往   157、三盈三虚,蛇子蛇孙,三浴三衅,三沐三熏,三浴三熏,善治善能   158、如梦如痴,三注三唱,若有若无,肉头肉脑,暗气暗恼,逼手逼脚   159、不凉不酸,不挠不折,不言不语,不间不界,不紧不慢,不磷不缁   160、半明半暗,半青半黄,半晴半阴,半上半下,半生半熟,半丝半缕   161、数一数二,厮抬厮敬,顺水顺风,所见所闻,说风说水,顺脑顺头   162、不依不饶,不疾不徐,不稼不穑,不矜不伐,不矜不盈,不揪不採   163、无伤无臭,无尤无怨,无是无非,无时无刻,无父无君,忤头忤脑   164、自说自话,自始自终,装模装样,有根有底,做张做智,一熏一莸   165、不戁不竦,不次不宠,不得不尔,不瞽不聋,不声不响,布琼布拉   166、对嘴对舌,多言多语,多情多感,恶言恶语,分期分批,哆哩哆嗦   abac的词语精选(二):   A   挨家挨户,碍手碍脚   B   百发百中,不理不睬,不离不弃,不死不休,百伶百俐,百依百顺,百战百胜,半青半黄,半推半就,半吞半吐,半信半疑,不茶不饭,不古不今,不哼不哈,不骄不躁,不折不扣,不声不响,不伦不类,不知不觉,不屈不挠,不卑不亢   C   彻头彻尾,称王称霸,诚惶诚恐,诚心诚意,楚弓楚得   D   大手大脚,大摇大摆,大吃大喝,呆头呆脑,多才多艺,独来独往,动手动脚   E   恶衣恶食,恶言恶语   F   吠形吠声,风言风语,非驴非马,非亲非故   G   怪模怪样,古色古香,敢作敢为   H   活灵活现,活龙活现,绘声绘色,诲盗诲淫,忽明忽暗,忽隐忽现,患得患失,害人害己   J   将信将疑,戒骄戒躁,假仁假义,见仁见智,尽善尽美,尽心尽力   K   可歌可泣,刻肌刻骨,快人快语,克勤克俭,快人快事,可亲可敬   L   利人利己,利国利民,旅进旅退,离心离德,冷言冷语,屡战屡胜,屡战屡败   M   满谷满坑,美轮美奂,没轻没重,没日没夜,没头没脑,没心没肺   N   能屈能伸,蹑手蹑脚   P   偏听偏信,平起平坐   Q   全心全意,群威群胆,倾城倾国,窃钓窃国,群策群力,轻手轻脚   R   任劳任怨,人山人海,如痴如醉,如火如荼,如诉如泣,若即若离   S   十全十美,缩手缩脚,速战速决,数一数二,善始善终,所作所为   T   同心同德,土头土脑,土里土气,土生土长   W   惟妙惟肖,畏首畏尾,我行我素,无缘无故,无怨无仇,无拘无束,无影无踪,无边无际,无穷无尽   无尽无休,无拳无勇,无依无靠,无大无小,无时无刻,无声无息,无法无天,不吭不卑   X   先知先觉,相对相依   Y   亦步亦趋,倚门倚闾,宜室宜家,一心一意,一五一十,一针一线,一草一木,一言一行,疑神疑鬼,忧国忧民,有声有色,有凭有据,一生一世   Z   再接再厉,作威作福,载歌载舞,知己知彼,各种各样,真心真意,自吹自擂,走来走去,自言自语,自暴自弃,自娱自乐,自尊自爱,自吹自捧、自高自大、自给自足、自卖自夸、自轻自贱、自生自灭,、自私自利、自由自在、自作自受、自怨自艾   其它:   患得患失,或多或少,一五一十   有始有终,有头有尾,敢作敢为,碍手碍脚,毕恭毕敬,悖入悖出,暴饮暴食,笨手笨脚   大手大脚,多才多艺,动手动脚   笨头笨脚,诚惶诚恐,楚弓楚得   恶衣恶食,吠形吠声,风言风语,非亲非故   怪模怪样,古色古香,活灵活现,活龙活现,绘声绘色   诲盗诲淫,忽明忽暗,忽隐忽现,将信将疑,戒骄戒躁   假仁假义,见仁见智,尽善尽美,尽心尽力,可歌可泣   刻肌刻骨,快人快语,克勤克俭,快人快事,可亲可敬   旅进旅退,离心离德,冷言冷语,屡战屡胜,屡战屡败   能屈能伸,捏手捏脚   人山人海,缩手缩脚   速战速决,数一数二,善始善终,所作所为,同心同德   土头土脑,土生土长,畏首畏尾,先知先觉,亦步亦趋,倚门倚闾,宜室宜家,一心一意   疑神疑鬼,忧国忧民,再接再厉,作威作福,载歌载舞   知彼知己,各种各样,真心真意,难解难分,若即若离   abac的词语精选(三):   1、无拳无勇,无伤无臭,无声无臭,无声无色,无声无息,无时无刻,无始无边,无始无终   2、附影附声,改步改玉,改玉改步,改玉改行,敢怒敢言,敢为敢做,敢想敢干,敢想敢说   3、万选万中,妄言妄听,妄言妄语,忘身忘家,危言危行,为鬼为魅,为鬼为蜮,为国为民   4、难兄难弟,难遇难逢,难兄难弟,能刚能柔,能屈能伸,能柔能刚,能上能下,能伸能屈   5、一生一代,一生一世,一时一刻,一式一样,一手一脚,一手一足,一丝一毫,一死一生   6、胡作胡为,糊里糊涂,虎头虎脑,滑头滑脑,话言话语,坏人坏事,患得患失,慌里慌张   7、身做身当,神往神来,慎始慎终,慎言慎行,生手生脚,失张失志,失张失致,失张失智   8、比张比李,彼此彼此,彼哉彼哉,必恭必敬,必躬必亲,毕恭毕敬,变脸变色,变颜变色   9、祝僇祝鲠,祝咽祝哽,专款专用,装聋装哑,装模装样,撞头撞脑,捉奸捉双,捉贼捉赃   10、宜笑宜颦,遗风遗泽,遗老遗少,疑鬼疑神,疑人疑鬼,疑神疑鬼,倚门倚闾,义刑义杀   11、七纵七擒,岐出岐入,其难其慎,歧出歧入,气生气死,强买强卖,强死强活,乔模乔样   12、百伶百俐,百灵百验,百人百性,百顺百依,百下百全,百下百着,百衣百随,百依百从   13、作张作致,做刚做柔,做鬼做神,做好做歹,做好做恶,做眉做眼,做歉做好,做人做世   14、使贪使愚,使愚使过,使智使勇,使嘴使舌,世轻世重,式歌式舞,事齐事楚,是长是短   15、说千说万,说死说活,说长说短,说嘴说舌,私盐私醋,斯抬斯敬,厮敬厮爱,厮抬厮敬   16、各就各位,各门各户,各色各样,各什各物,各式各样,各种各样,亘古亘今,公才公望   17、炒买炒卖,彻上彻下,彻首彻尾,彻头彻尾,彻心彻骨,称帝称王,称王称霸,称王称伯   18、进贤进能,近朱近墨,侭多侭少,浸明浸昌,浸微浸灭,浸微浸消,九攻九距,九天九地   19、平起平坐,破罐破摔,破碗破摔,扑心扑肝,七擒七纵,七生七死,七死七生,七纵七禽   20、先觉先知,先圣先师,先知先觉,闲非闲是,闲是闲非,闲言闲语,涎脸涎皮,涎皮涎脸   21、相反相成,相仿相效,相辅相成,相激相荡,相克相济,相类相从,相灭相生,相切相磋   22、觉人觉世,戒骄戒躁,今生今世,尽美尽善,尽情尽理,尽善尽美,尽心尽力,尽多尽少   23、促忙促急,促死促灭,打里打外,打牙打令,大包大揽,大本大宗,大吵大闹,大彻大悟   24、大富大贵,大喊大吼,大喊大叫,大行大市,大红大绿,大红大紫,大哄大嗡,大吼大叫   25、十荡十决,十发十中,十目十手,十拿十稳,十全十美,十战十胜,石人石马,时断时续   26、用心用意,忧国忧民,忧民忧国,油嘴油舌,有板有眼,有本有原,有本有源,有本有则   27、一步一鬼,一步一计,一步一趋,一草一木,一倡一和,一唱一和,一朝一夕,一成一旅   28、有滋有味,又红又专,又惊又喜,于思于思,愚夫愚妇,愚忠愚孝,予取予夺,予取予求   29、不忮不求,不做不休,采葑采菲,常来常往,朝衣朝冠,潮涨潮落,彻里彻外,彻内彻外   30、楞手楞脚,冷眉冷眼,冷心冷面,冷言冷语,愣头愣脑,离心离德,立德立言,立功立德   31、真人真事,真山真水,真心真意,真赃真贼,镇日镇夜,争长争短,征贵征贱,正枝正叶   32、一替一句,一天一地,一五一十,一物一偏,一物一制,一物一主,一夕一朝,一喜一悲   33、涎言涎语,现炒现卖,现贩现卖,现买现卖,现世现报,献计献策,相门相种,相安相受   34、不言不语,不痒不痛,不依不饶,不夷不惠不因不由,不阴不阳,不折不扣,不知不觉   35、大是大非,大手大脚,大摇大摆,大鱼大肉,大智大勇,呆头呆脑,代拆代行,带水带浆   36、一嚬一笑,一颦一笑,一瓶一钵,一琴一鹤,一丘一壑,一诎一信,一趋一步,一觞一咏   37、敢作敢当,敢作敢为,敢做敢当,敢做敢为,戆头戆脑,疙里疙瘩,革面革心,各行各业   38、立功立事,连明连夜,连日连夜,怜我怜卿,良知良能,两情两愿,列祖列宗,令闻令望   39、半伪半真,半文半白,半心半意,半新半旧,半信半疑,半羞半喜,半疑半信,半真半假   40、多情多义,多事多患,多手多脚,多言多败,多言多语,多艺多才,多易多难,多灾多难   41、乍同乍异,乍往乍来,乍雨乍晴,窄门窄户,詀言詀语,战略战术,张眉张眼,真刀真枪   42、缩头缩颈,缩头缩脑,所见所闻,所作所为,探头探脑,天兵天将,天神天将,天生天化   43、碍足碍手,暗气暗恼,傲头傲脑,八攻八克,白吃白喝,百发百中,百举百捷,百举百全   44、无了无休,无虑无思,无虑无忧,无明无夜,无偏无陂,无偏无党,无偏无颇,无偏无倚   45、没心没绪,每时每刻,美奂美轮,美轮美奂,懵里懵懂,靡室靡家,面红面赤,面红面绿   46、成己成物,成名成家,成千成万,成日成夜,成双成对,诚欢诚喜,诚惶诚惧,诚惶诚恐   47、古色古香,古香古色,古心古貌,怪里怪气,怪模怪样,怪腔怪调,怪声怪气,怪形怪状   48、一咏一觞,一游一豫,一予一夺,一豫一游,一缘一会,一臧一否,一张一弛,一长一短   49、戴日戴斗,得尺得寸,得寸得尺,登手登脚,敌惠敌怨,递胜递负,递兴递废,癫头癫脑   50、没三没四,没上没下,没深没浅,没头没脸,没头没脑,没完没了,没心没肺,没心没想   51、双栖双宿,双宿双飞,谁是谁非,顺水顺风,说风说水,说好说歹,说来说去,说七说八   52、面朋面友,面长面短,民膏民脂,民脂民膏,明打明敲,明来明去,明敲明打,木头木脑   53、适材适所,嗜胆嗜枣,手高手低,熟门熟路,熟人熟事,束手束脚,束手束足,数一数二   54、大澈大悟,大吃大喝,大吹大打,大吹大擂,大慈大悲,大恩大德,大风大浪,大俸大禄   55、不骄不躁,不皦不昧,不今不古,不矜不伐,不矜不盈,不紧不慢,不禁不由,不揪不采   56、不荤不素,不饥不寒,不即不离,不疾不徐,不挟不矜,不稼不穑,不间不界,不见不散   57、活蹦活跳,活灵活现,活龙活现,活神活现,活形活现,活学活用,活眼活报,活眼活现   58、群策群力,群威群胆,染苍染黄,让三让再,让再让三,热炒热卖,人扶人兴,人见人爱   59、多病多愁,多才多艺,多材多艺,多吃多占,多愁多病,多劳多得,多能多艺,多情多感   60、头高头低,徒子徒孙,土里土气,土生土养,土生土长,土头土脑,吐心吐胆,推三推四   61、攧手攧脚,吊形吊影,丢魂丢魄,丢眉丢眼,动手动脚,斗智斗力,斗智斗勇,独断独行   62、无尽无穷,无尽无休,无旧无新,无咎无誉,无拘无碍,无拘无缚,无拘无束,无靠无依   63、如珪如璋,如花如锦,如火如荼,如饥如渴,如胶如漆,如渴如饥,如狼如虎,如履如临   64、能伸能缩,能文能武,捻神捻鬼,捻脚捻手,捏脚捏手,捏手捏脚,蹑脚蹑手,蹑手蹑脚   65、合情合理,合心合意,何去何从,何思何虑,横头横脑,猴头猴脑,呼庚呼癸,呼马呼牛   66、知微知彰,知心知意,知章知微,知足知止,直来直去,直上直下,至大至刚,至高至上   67、像模像样,像心像意,小打小闹,小恩小惠,小里小气,小手小脚,小偷小摸,小头小脑   68、一家一计,一节一行,一举一动,一口一声,一夔一契,一拉一唱,一来一往,一厘一毫   69、大男大女,大破大立,大起大落,大钱大物,大青大绿,大请大受,大仁大义,大仁大勇   70、自弃自暴,自轻自贱,自生自灭,自生自死,自始自终,自受自作,自说自话,自私自利   71、慌手慌脚,诲盗诲淫,诲淫诲盗,绘声绘色,绘声绘形,绘声绘影,绘影绘声,昏头昏脑   72、不揪不採,不揪不睬,不亢不卑,不抗不卑,不愧不作,不愧不怍,不郎不秀,不稂不莠   73、漫地漫天,漫天漫地,毛手毛脚,毛头毛脑,冒里冒失,没巴没鼻,没查没利,没大没小   74、撅坑撅堑,绝子绝孙,倔头倔脑,磕牙磕嘴,可丁可卯,可歌可泣,可歌可涕,可惊可愕   75、半瞋半喜,半工半读,半饥半饱,半间半界,半梦半醒,半明半暗,半青半黄,半晴半阴   76、如梦如痴,如梦如醉,如漆如胶,如泣如诉,如切如磋,如手如足,如碎如狂,如荼如火   77、快人快语,快言快语,来回来去,浪声浪气,乐山乐水,乐水乐山,累死累活,楞头楞脑   78、轻手轻脚,轻言轻语,倾城倾国,倾国倾城,情痴情种,求名求利,去甚去泰,去太去甚   79、有财有势,有胆有识,有典有则,有度有识,有风有化,有根有底,有根有据,有根有苗   80、佩韦佩弦,劈头劈脸,劈头劈脑,匹夫匹妇,偏听偏信,偏听偏言,片笺片玉,拼死拼活   81、人来人往,人模人样,人千人万,人山人海,人五人六,仁心仁术,仁心仁闻,任劳任怨   82、一笑一颦,一心一德,一心一腹,一心一计,一心一力,一心一路,一心一意,一熏一莸   83、半上半下,半生半熟,半丝半缕,半死半活,半死半生,半吐半露,半推半就,半吞半吐   84、加油加醋,佳儿佳妇,挟长挟贵,夹七夹八,假痴假呆,假门假氏,假门假事,假模假式   85、贩夫贩妇,方生方死,非驴非马,非罴非熊,非亲非故,非日非月,非熊非罴,肥吃肥喝   86、至善至美,至圣至明,至纤至悉,至孅至悉,至再至三,至尊至贵,陟岵陟屺,终日终夜   87、可泣可歌,可喜可愕,可喜可贺,可有可无,克爱克威,克逮克容,克丁克卯,克恭克顺   88、独行独断,独见独知,独来独往,独门独户,独是独非,独往独来,独清独醒,对嘴对舌   89、善男善女,善始善终,善颂善祷,善有善报,善治善能,上纲上线,上篇上论,摄手摄脚   90、自暇自逸,自言自语,自繇自在,自业自得,自由自在,自怨自艾,自作自受,自做自当   91、有声有色,有始有终,有始有卒,有首有尾,有说有笑,有条有理,有头有脸,有头有脑   92、自动自觉,自高自大,自给自足,自觉自愿,自惊自怪,自靖自献,自卖自夸,自媒自衒   93、一薰一莸,一言一动,一言一行,一言一泪,一吟一咏,一饮一啄,一迎一合,一迎一和   94、令仪令色,流里流气,流言流说,柳街柳陌,龙子龙孙,露头露脸,乱碰乱撞,论千论万   95、四百四病,謏言謏说,速战速决,随地随时,随时随地,随寓随安,缩手缩脚,缩头缩脚   96、诚恐诚惶,诚心诚意,乘时乘势,楚得楚弓,楚弓楚得,吹埙吹箎,蠢头蠢脑,粗声粗气   97、卖官卖爵,卖头卖脚,瞒天瞒地,满打满算,满谷满坑,满坑满谷,满山满谷,谩天谩地   98、任怨任劳,日高日上,日亲日近,如痴如呆,如痴如狂,如痴如梦,如痴如醉,如圭如璋   99、同甘同苦,同袍同泽,同声同气,同心同德,童男童女,统筹统支,统购统销,头出头没   100、无是无非,无适无莫,无適无莫,无束无拘,无私无畏,无思无虑,无天无日,无头无尾   101、九战九胜,久而久之,酒言酒语,酒醉酒解,救苦救难,救人救彻,就深就浅,举仇举子   102、走胡走越,足兵足食,足食足兵,足衣足食,作福作威,作好作歹,作牛作马,作威作福   103、见棱见角,见墙见羹,见仁见智,见神见鬼,见智见仁,将恐将惧,将信将疑,娇声娇气   104、一字一句,一字一泪,一字一珠,一坐一齐,宜嗔宜喜,宜家宜室,宜室宜家,宜喜宜嗔   105、匪石匪席,匪夷匪惠,吠形吠声,吠影吠声,分期分批,风言风语,风张风势,佛眼佛心   106、一针一线,一针一缐,一枝一节,一枝一栖,一肢一节,一治一乱,一重一掩,一字一板   107、维妙维肖,畏首畏尾,畏头畏尾,文子文孙,稳扎稳打,问寒问暖,问寒问热,问俗问禁   108、时去时来,时隐时见,时隐时现,实报实销,实痴实昏,实话实说,实心实意,使臂使指   109、不蔓不枝,不忙不暴,不明不暗,不明不白,不挠不屈,不挠不折,不偏不党,不偏不倚   110、一干一方,一根一板,一鼓一板,一龟一鹤,一还一报,一壑一丘,一晦一明,一家一火   111、一鳞一爪,一龙一蛇,一龙一猪,一马一鞍,一模一样,一年一度,一年一回,一喷一醒   112、不了不当,不冷不热,不理不睬,不凉不酸,不磷不缁,不伶不俐,不伦不类,不蔓不支   113、有头有尾,有为有守,有物有则,有心有意,有血有肉,有勇有谋,有张有弛,有枝有叶   114、乳声乳气,入情入理,润屋润身,若存若亡,若即若离,若离若即,若明若暗,若明若昧   115、不衫不履,不上不落,不上不下,不生不灭,不生不死,不声不吭,不声不气,不声不响   116、不偢不倸,不瞅不睬,不雌不雄,不次不宠,不聪不明,不存不济,不当不正,不得不尔   117、没撩没乱,没眉没眼,没皮没脸,没偏没向,没轻没重,没情没绪,没仁没义,没日没夜   118、遍山遍野,卜夜卜昼,卜宅卜邻,卜昼卜夜,不卑不亢,不藏不掖,不茶不饭,不痴不聋   119、没颠没倒,没法没天,没根没底,没根没据,没斤没两,没精没彩,没里没外,没脸没皮   120、若隐若显,若隐若现,若有若无,撒痴撒娇,撒娇撒痴,三沐三熏,三沐三薰,三杀三宥   121、再接再厉,再接再砺,再三再四,贼眉贼眼,贼皮贼骨,贼头贼脑,乍暖乍寒,乍前乍却   122、克俭克勤,克勤克俭,刻肌刻骨,肯构肯堂,肯堂肯构,苦绷苦拽,快人快事,快人快性   123、无相无作,无馨无臭,无形无影,无休无了,无休无止,无涯无际,无衣无褐,无依无靠   124、众好众恶,昼日昼夜,逐句逐字,逐字逐句,主观主义,祝哽祝噎,祝鲠祝噎,祝鲠祝饐   125、不公不法,不古不今,不瞽不聋,不管不顾,不轨不物,不好不坏,不哼不哈,不慌不忙   126、三浴三衅,三浴三熏,三浴三薰,三战三北,傻里傻气,傻头傻脑,讪皮讪脸,善眉善眼   127、多种多样,多嘴多舌,恶声恶气,恶言恶语,恶衣恶食,恶有恶报,而今而后,尔俸尔禄   128、大吉大利,大奸大慝,大经大法,大酒大肉,大开大合,大锣大鼓,大鸣大放,大模大样   129、阿狗阿猫,阿姑阿翁,阿家阿翁,阿猫阿狗,挨家挨户,挨门挨户,碍上碍下,碍手碍脚   130、小忠小信,谢天谢地,蟹荒蟹乱,蟹慌蟹乱,心上心下,新人新事,羞口羞脚,羞手羞脚   131、一痴一醒,一弛一张,一酬一酢,一吹一唱,一搭一档,一箪一瓢,一旦一夕,一德一心   132、拿奸拿双,拿腔拿调,拿贼拿赃,乃文乃武,乃武乃文,乃玉乃金,乃祖乃父,难弟难兄   133、相亲相爱,相亲相近,相濡相呴,相生相成,相生相克,相呴相济,相呴相濡,相因相生   134、天生天杀,挑么挑六,挑幺挑六,调嘴调舌,铁钉铁铆,铁心铁意,听风听水,同德同心   135、难分难解,难分难舍,难逢难遇,难割难分,难割难舍,难解难分,难舍难分,难舍难离   136、不识不知,不死不活,不死不生,不疼不痒,不痛不痒,不吐不快,不吐不茹,不温不火   137、火急火燎,火烧火燎,畸轻畸重,畸重畸轻,急嘴急舌,集苑集枯,己饥己溺,己溺己饥   138、亦步亦趋,亦趋亦步,亦庄亦谐,异香异气,意思意思,溢美溢恶,庸言庸行,永生永世   139、如兄如弟,如埙如篪,如埙如箎,如足如手,如醉如痴,如醉如狂,如醉如梦,如诉如泣   140、要死要活,一鞍一马,一班一辈,一班一级,一板一眼,一悲一喜,一彼一此,一钵一瓶   141、有来有往,有劳有逸,有棱有角,有利有弊,有名有利,有名有姓,有模有样,有凭有据   142、俏成俏败,且战且退,且战且走,怯声怯气,窃钩窃国,擒贼擒王,轻脚轻手,轻口轻舌   143、不瘟不火,不文不武,不闻不问,不问不闻,不猧不魀,不咸不淡,不徐不疾,不哑不聋   144、绊手绊脚,暴饮暴食,悖入悖出,本乡本土,笨手笨脚,笨头笨脑,笨嘴笨腮,笨嘴笨舌   145、予取予携,予智予雄,原汁原味,怨天怨地,越扶越醉,允文允武,咂嘴咂舌,杂七杂八   146、蹑手蹑足,扭手扭脚,弄鬼弄神,弄神弄鬼,弄嘴弄舌,怕三怕四,怕痛怕痒,拍手拍脚   147、无边无沿,无边无垠,无大无小,无党无偏,无得无丧,无颠无倒,无冬无夏,无法无天   148、呼牛呼马,忽冷忽热,忽隐忽现,狐埋狐搰,狐埋狐扬,胡里胡涂,胡天胡地,胡天胡帝   149、好风好雨,好来好去,好离好散,好模好样,好声好气,好心好报,好心好意,好言好语   150、一递一答,一递一句,一递一口,一递一声,一点一滴,一东一西,一分一毫,一分一厘   151、无倚无靠,无影无形,无影无踪,无忧无虑,无尤无怨,无誉无咎,无缘无故,无怨无德   152、不毒不发,不悱不发,不愤不启,不丰不俭,不丰不杀,不逢不若,不尴不尬,不干不净   153、捉贼捉脏,濯缨濯足,濯足濯缨,自暴自弃,自僝自僽,自产自销,自吹自擂,自吹自捧   154、公买公卖,公事公办,公是公非,功狗功人,共存共荣,狗心狗行,古里古怪,古貌古心   155、假情假意,假人假义,假仁假义,假仁假意,假天假地,尖言尖语,拣精拣肥,见羹见墙   156、载沉载浮,载歌载舞,载欢载笑,载驱载驰,载笑载言,载欣载奔,载驰载驱,再接再捷   157、三天,三仕三已,三吐三握,三衅三沐,三衅三浴,三熏三沐,三薰三沐,三盈三虚   158、知彼知己,知地知天,知根知底,知己知彼,知冷知热,知书知礼,知天知地,知微知章   159、问长问短,瓮声瓮气,我行我素,龌里龌龊,无背无侧,无边无际,无边无限,无边无涯   160、去泰去甚,去头去尾,全能全智,全始全终,全受全归,全心全意,全知全能,全智全能   161、无父无君,无根无绊,无根无蒂,无挂无碍,无罣无碍,无好无恶,无毁无誉,无家无室   162、虚而虚之,旋得旋失,旋生旋灭,学书学剑,血债血还,寻争寻闹,询迁询谋,妖里妖气   163、百依百顺,百依百随,百约百叛,百战百败,百战百胜,百治百效,百中百发,半嗔半喜   164、不破不立,不清不白,不情不绪,不屈不挠,不仁不义,不日不月,不三不四,不僧不俗   165、旅进旅退,屡试屡验,屡战屡败,屡战屡北,屡战屡捷,马去马归,埋头埋脑,买东买西   166、有钱有势,有情有义,有情有意,有权有势,有三有俩,有色有声,有声有泪,有声有情   167、无凭无据,无千无万,无牵无挂,无亲无故,无情无彩,无情无绪,无情无义,无穷无尽   168、为裘为箕,为人为彻,唯妙唯肖,惟恍惟惚,惟精惟一,惟妙惟肖,惟肖惟妙,惟一惟精   169、官腔官调,官事官办,归十归一,佹得佹失,鬼吵鬼闹,鬼头鬼脑,憨头憨脑,好吃好喝   170、无知无识,无昼无夜,无踪无影,武爵武任,勿怠勿忘,误打误撞,细声细气,仙乎仙乎 vừa a vừa b 又什么又什么词语(一):   1、又大又红,又粗又长,又高又壮,又吵又闹,又说又笑   2、又红又专,又气又恼,又冷又饿,又困又乏,又高又大   3、又白又嫩,又哭又闹,又尖又细,又渴又累,又高又大   4、又渴又累,又高又大,又惊又喜,又蹦又跳,又高又瘦   5、又苦又涩,又白又亮,又多又全,又尖又细,又肥又厚   6、又大又圆,又唱又跳,又白又胖,又说又笑,又惊又怕   7、又大又圆,又长又细,又白又胖,又香又甜,又香又脆   8、又说又笑,又大又圆,又长又细,又白又胖,又香又甜   9、又蹦又跳,又高又瘦,又大又红,又松又软,又黑又瘦   10、又香又脆,又白又嫩,又哭又笑   又什么又什么词语(二):   1、又秀丽又动人   2、又阳光又帅气   3、又秀丽又大方   4、又爱玩又爱花   5、又善良又温柔   6、又勤劳又勇敢   7、又活泼又可爱   8、又高大又威猛   9、又高大又威武   10、又秀丽又温柔   11、又残忍又贪婪   12、又整齐又干净   13、又宏亮又圆润   14、又阴险又贪心   15、又勤快又能干   16、又能唱又能跳   17、又激动又紧张   18、又欢乐又幸福   19、又聪明又活泼   20、又温柔又可爱   又什么又什么词语(三):   1、又甜又香,又写又画,又脏又臭,又乱又脏   2、又高又大,又甜又香,又大又圆,又红又专   3、又高又大,又坏又狠,又黏又湿,又瘦又小   4、又爱又恨,又快又好,又圆又大,又惊又喜   5、又白又胖,又鲜又嫩,又快又准,又哭又闹   6、又惊又喜,又长又尖,又白又亮,又热又潮   7、又冷又饿,又暖又滑,又蹦又跳,又气又恼   8、又哭又笑,又打又骂,又唱又跳,又记又听   9、又快又好,又圆又亮,又矮又胖,又高又瘦   10、又困又乏,又凶又恶,又苦又涩   又什么又什么词语(四):   1、又白又嫩,又哭又闹,又尖又细   2、又粗又长,又高又壮,又吵又闹   3、又说又笑,又大又圆,又长又细   4、又渴又累,又高又大,又惊又喜   5、又白又胖,又香又甜,又香又脆   6、又蹦又跳,又高又瘦,又大又红   又什么又什么词语(五):   1、又肥又厚,又细又长,又松又软,又黑又瘦   2、又大又圆,又唱又跳,又白又胖,又说又笑   3、又松又软,又黑又瘦,又大又圆,又唱又跳   4、又白又胖,又说又笑,又惊又喜,又红又专   5、又苦又涩,又白又亮,又多又全,又高又大   6、又惊又怕,又气又恼,又冷又饿,又困又乏 Miêu tả cảnh xuân 描述春天的词语(一):   1、春天:春季。例:“明媚的春天,万物充满了生机。”   2、阳春:泛指春天而言。例:“阳春三月好风光。”   3、春令:春季。例:“严冬已过,春令已到。”注意:春令,也表示春季的气候。如“冬行春令”。   4、熙春:和煦的春天。   5、春季:一年的第一季,我国习惯指立春到立夏的三个月时间,也指农历“正三”三个月。   6、早春:初春。如“早春二月”。   7、晚春:春之末。   8、艳阳天:明媚的春天。如“九九艳阳天”。   9、酣春:春色正盛。例“劳劳胡燕怨酣春”。   10、新春:春节过后的一天泛称新春。如“新春佳节”“恭贺新春”。   11、残春:余春。   12、仲春:孟春之后阴历二月为仲春。   13、余春:犹暮春,晚春。   14、季春:指春季的末一个月。   15、开春:春初(一般指农历正月或立春前后)。例:“开春农村又将是一番繁忙的景象。”   16、暮春:晚春。如“暮春三月”。   17、孟春:四季节令中的第一个月。春天开头的第一个月。   18、初春:春季开头的时节。例:“初春之风仍有凉意。”   描述春天的词语(二):   1、百花争妍:妍:美艳。形容繁华盛开,生气勃勃景象。   2、细雨与风:细雨:小雨;与风:春天微风。温与风,细小雨。比喻方式方法温与而不粗暴。   3、莺歌燕舞:黄莺在歌唱,小燕子在飞舞。形容春天鸟儿喧闹活跃景象。现常比喻革命与建设蓬勃兴旺景象。   4、绿暗红稀:形容暮春时绿阴幽暗红花凋谢景象。   5、春光漏泄:原指柳枝泛绿,透露了春天将至信息。比喻秘密或男女私情被泄漏出来。   6、芬芳馥郁:芬芳:指香气;馥:香气;馥郁:香气浓厚。形容香气十分浓。   7、寻花问柳:花柳,原指春景,旧时亦指娼妓。原指赏玩春天景色。后旧小说用来指宿娼。   8、春来秋去:去:过去。春天到来,秋天过去。形容岁月流逝。   9、春蛙秋蝉:春天蛙叫,秋天蝉鸣。比喻喧闹夸张空洞无物言谈。   10、春意阑珊:阑珊:将尽,将衰。指春天就要过去了。   11、满面春风:比喻人喜悦舒畅表情。形容与蔼愉快面容。   12、春山如笑:形容春天山景如微笑般明媚动人。   13、秋菊春兰:秋天菊花,春天兰花。比喻各有值得称道地方。   14、时雨春风:及时雨,春天风。泛指能使万物生长雨与风。比喻良好教育普遍深入。用来称颂师长教诲。   15、春风风人:风人:吹拂人。与煦春风吹拂着人们。比喻及时给人教益与帮忙。   16、月旦春秋:比喻评论人物好坏。   17、东风入律:春风与煦,律韵协调。常用以称赞太平盛世。   18、百花争艳:各种花草树木竞相开放出艳丽花朵。   19、春花秋实:春天开花,秋天结果。比喻人文采与德行。现也比喻学习有成果。   20、腊尽春来:腊:指腊月,即农历十二月。腊月过去,春天又回来了。   21、一场春梦:比喻过去一切转眼成空。也比喻不切实际想法落了空。   22、姹紫嫣红:①指各种娇艳花朵。姹嫣:娇艳。②形容各色鲜花五彩缤纷娇艳秀丽。   23、春晖寸草:春晖:春天阳光;比喻父母对儿女慈爱抚养。寸草:一寸长小草;比喻子女对父母养育之恩无限感戴心。   24、花团锦簇:锦,有文彩丝织品;簇,丛聚。形容五彩缤纷,十分鲜艳多彩景象。也形容文章辞藻华丽。   25、春暖花香:形容春天秀丽景色。   26、虎尾春冰:踩着老虎尾巴,走在春天将解冻冰上。比喻处境十分危险。   27、花明柳暗:垂柳浓密,鲜花夺目。形容柳树成荫,繁花似锦春天景象。也比喻在困难中遇到转机。   28、春回大地:①春色降临到广阔大地。如:“四月,春回大地,万紫千红”。②也形容严寒已过,温暖与生机又来到人间。如:“落实政策同欢庆,春回大地喜安居”。   29、桃李争妍:桃花李花竞相开放。形容春光艳丽。来源:明·无名氏《万国来朝》第二折:“春花艳艳,看红白桃李争妍。”   30、桃李春风::比喻学生受到良师谆谆教诲。   31、春色恼人:春日完美景色,反惹人烦恼。   32、五彩缤纷:五彩:各种色彩;缤纷:繁多交错样貌。指色彩繁多,十分好看。   33、姹紫嫣红:姹嫣:娇艳。形容各种花朵娇艳秀丽。   34、春色满园:春日景色充满家园。形容生机勃勃繁荣兴旺气象。来源:这句话出自南宋诗人叶绍翁《游园不值》。   35、秋月春花:春天花朵,秋天月亮。泛指春秋美景。   36、春意阑珊:春意,春天气象;阑珊,将尽将衰。形容春天就要过去了。   37、桃红柳绿:字面意思桃花嫣红,柳枝碧绿。形容花木繁盛色彩绚烂春景。   38、春去秋来:春天过去,秋天到来。形容时光流逝。   39、春意阑珊:春天景象衰败凋残,指春天就要过去了。阑珊:将尽,将衰。   40、雨后春笋:指春天下雨后,竹笋一下子就长出来很多。比喻事物迅速超多地涌现出来。   41、含苞欲放:指花骨朵将开而未开,形容花苞还在叶片里,很快就要开放出来。意思是:花未开时候包着花骨朵小叶片。   42、东风人面:指一年一度春风依旧,而当年邂逅含情之人却不得重见。   43、落花流水:①落下花随流水漂去。形容暮春景色衰败。②后常用来比喻被打得大败。   44、春色撩人:撩,撩拔,挑逗招惹。春天景色引起人们兴致。来源:宋·陆游《剑南诗稿·山园杂咏五首》:“桃花烂漫杏花稀,春色撩人不忍为。”   45、文如春华:华:同“花”。文章词藻似春天盛开鲜花争奇斗艳。形容文章词汇丰富华丽。   46、红情绿意:形容艳丽春天景色。来源:宋·文同《约春》诗:“红情绿意知多少,尽入泾川万树花。”   47、花团锦簇:形容春天五彩缤纷,十分鲜艳多彩景象。   48、漏泄春光:原指柳叶首先透露春天到来信息,后比喻男女私情泄露,或秘密被察觉。   49、百花齐放:百花,指各种花,齐放,一齐开放。指春天到来时各种花开放景象,常用来比喻艺术上不一样形式与流派自由发展。   50、燕舞莺歌:燕子飞舞,黄莺歌唱。形容春光明媚。   51、草长莺飞:①江南暮春时节景象②形容生机勃勃万物复苏景象。来源:南朝·梁·丘迟《与陈伯之书》:“暮春三月,江南草长,杂花生树,群莺乱飞。”   52、暮云春树:表示对远方友人思念。   53、万象回春:万象:一切景象。指各种事物都出现了生机。形容春天万物复苏,一片生机景象。来源:宋·朱熹《道德经注释》第四章:迨一元方兆,万象回春,道发散于天地人物之间,而无从窥测,修士欲明道体,请于天地将开未开,未开忽开而揣度之,则得道之原,而下手不患无基矣。   54、春暖花开:本指春天气候宜人,景物优美。现也比喻大好时机。   55、春色恼人:春天景色引起人们兴致。   56、春生夏长,秋收冬藏:春天萌生,夏天滋长,秋天收获,冬天储藏。指农业生产一般过程。亦比喻事物发生发展过程。   57、春生秋杀:春天万物萌生,秋天万物凋零。   58、春与景明:春光与煦,风景鲜明艳丽。   59、春意阑珊:春意,春天气象;阑珊,将尽将衰。形容春天就要过去了。来源:南唐·李煜《浪淘沙》:“帘外雨潺潺,春意阑珊。”   60、花红柳绿:①形容明媚春天景象。②形容花木繁茂样貌。   61、寸草春晖:寸草:小草;春晖:春天阳光。小草微薄心意报答不了春日阳光深情。比喻父母恩情,难报万一。   62、花红柳绿:指花木繁茂样貌。形容明媚春天景象。   63、秋实春华:比喻德行与才华。   64、春风中坐:似置身于春风中一样。比喻良师教诲。比喻受到良好教育。   65、春风雨露:似春天风与雨滴露水那样滋润着万物生长。旧常用以比喻恩泽。   66、绿草如茵:绿油油草好似似地上铺褥子。常指可供临时休憩草地。   67、百草权舆:指花草萌芽,春天到来。   68、春色满园:春日景色充满家园。形容生机勃勃繁荣兴旺气象。   69、皮里春秋:指藏在心里不说出来言论。   70、春回大地:好象春天又回到大地。形容严寒已过,温暖与生机又来到人间。   71、落花流水:①落下花随流水漂去。形容暮春景色衰败。②后常用来比喻被打得大败。生机勃勃形容自然界充满生命力,或社会生活活跃。   72、笔底春风:形容绘画诗文生动,如春风来到笔下。   73、万古长春:万古:千年万代,永久。永久似春天一样,草木翠绿,生机勃勃。比喻人精神永久似春天一样毫不衰退或祝愿好事长存。   74、腊尽春回:腊:指腊月,即农历十二月。腊月过去,春天又来了。   75、满袖春风:衣袖飘曳生风,形容十分得意。   76、草长莺飞:①江南暮春时节景象②形容生机勃勃万物复苏景象。   77、春暖花开:春天气候温暖,百花盛开,景色优美。比喻游览观赏大好时机。   78、春生秋杀::春天万物萌生,秋天万物凋零。   79、细雨与风:温与风,细小雨。比喻方式方法温与而不粗暴。   描述春天的词语(三):   1、春意盎然:春天的气氛浓厚。例:“鸟啭莺啼,花红柳绿,到处春意盎然。”   2、春光融融:春天的景色使人感到温暖舒畅。例:“春光融融,杨柳依依,情意绵绵。”   3、春风宜人:春天的和风使人感到舒适温暖。形容春天可爱。例:“春风宜人,鸟语花香,正是旅游的好季节。”   4、春光明媚:春天的景色鲜明可爱。例:“春光明媚,百花争艳。”   5、雪化冰消:冰雪融化,表示春天来临。例:“雪化冰消,万物复苏,又是春到人间。”   6、东风送暖:东风,春风。春风送来暖意,表示春天来到。例:“东风送暖,春回大地。”   7、满园春色:春色满园,四处都是春天的景象。例:“满园春色关不住,一枝红杏出墙来。”   8、春暖花开:春天暖和,花儿开放。表示春天来临,春景优美。例:“春暖花开,香气四溢,游人如潮。”   9、大地回春:冬去春来。例:“大地回春,阳光普照,山河无限完美。”   描述春天的词语(四):   1、绿草:绿色的草。例:“山上绿草茵茵,野花飘香,真迷人阿!”   2、春意盎然:春意:春天的气象。盎然:丰满浓厚的样貌。形容春天的气氛很浓。   3、小草:指生长得小的草。例:“刚下过春雨,小草怯生生地探出头来。”   4、春生秋杀:春天万物萌生,秋天万物凋零。   5、韶晖:明媚的景色。例,“织恨凝愁映鸟飞,半旬飘洒掩韶晖”。韶华:完美的时光,常指春光。例,“迎得韶华入中禁,和风次第遍神州”   6、有脚阳春:承春:指春天。旧时称赞好官的话。   7、春令:春季。例:“严冬已过,春令已到。”注意:春令,也表示春季的气候。如“冬行春令”。   8、春游:春日郊游。   9、春季:一年的第一季,我国习惯指立春到立夏的三个月时间,也指农历“正三”三个月。   10、秋月春花:春天的花朵,秋天的月亮。泛指春秋美景。   11、李白桃红:桃花红,李花白。指春天完美宜人的景色。   12、春光明媚:春天的景色鲜明可爱。例:“春光明媚,百花争艳。”   13、雨后春笋:指春天下雨后,竹笋一下子就长出来很多。比喻新生事物迅速超多地涌现出来。   14、虎尾春冰:踩着老虎尾巴,走在春天将解冻的冰上。比喻处境十分危险。   15、春耕:春季的耕种。如“春耕时节”。也作“春事”。   16、杏雨梨云:杏花如雨,梨花似云。形容春天景色秀丽。   17、韶光:秀丽的春光。例,“韶光染色如蛾翠,绿湿红鲜水容媚”。也比喻完美的青年时代。   18、春花秋月:春天的花朵,秋天的月亮。泛指春秋美景。   19、柔风:春风。例“时逝柔风戢,岁暮商猋飞。”   20、百草权舆:权舆:草木萌芽状态。指花草萌芽,春天到来。   21、腊尽春回:腊:指腊月,即农历十二月。腊月过去,春天又来了。   22、熙春:和煦的春天。   23、花香鸟语:鸟语:鸟鸣如同讲话一般。形容春天动人的景象。   24、春去秋来:春天过去,秋天到来。形容时光流逝   25、春草:春天的草。例:“春草初露;大地已经泛青了。”   26、晚春:春之末。   27、芳草:香而鲜的草。例:“春回大地,芳草天涯。”   28、春色撩人:撩:撩拔,挑逗招惹。春天的景色引起人们的兴致。   29、杏花雨:春雨。例:“沾衣欲湿杏花雨,吹面不寒杨柳风”。   30、春光融融:春天的景色使人感到温暖舒畅。例:“春光融融,杨柳依依,情意绵绵。”   31、着手成春:着手:动手。一着手就转成春天。原指诗歌要自然清新。后比喻医术高明,刚一动手病情就好转了。   32、春雷:春天打的雷。如“春雷一声惊天地”,“春雷催耕”。   33、酣春:春色正盛。例“劳劳胡燕怨酣春”。   34、漏泄春光:①透露春天的信息。②指密传消息或泄露男女私情。   35、雨丝风片:形容春天的微风细雨。   36、暮春:晚春。如“暮春三月”。   37、春蛙秋蝉:春天蛙叫,秋天蝉鸣。比喻喧闹夸张空洞无物的言谈。   38、春暖花开:本指春天气候宜人,景物优美。现也比喻大好时机。   39、韶景:完美的景色。如“滇春好,韶景媚游人”。   40、春风和气:春天和煦的春风吹拂着人们。比喻对人态度和蔼可亲。   41、春联:春节用的对联。   42、百卉含英:卉:草的总称;英:花。各种各样的草都含着花朵。形容冬去春回,花草争妍的景色。也用以比喻太平盛世多有才识的人纷纷显露才华,大显身手。用法:作谓语定语;指春天。   43、春暖花开:春天暖和,花儿开放。表示春天来临,春景优美。例:“春暖花开,香气四溢,游人如潮。”   44、春晖寸草:春晖:春天的阳光;比喻父母对儿女的慈爱抚养。寸草:一寸长的小草;比喻子女对父母的养育之恩的无限感戴情绪。   45、莺歌燕语:黄鹂歌唱,燕子呢喃。形容春天的完美景象。   46、嫩草:初生而柔弱的草。例:“嫩草油油,充满生机。”   47、春兰秋菊:春天的兰花,秋天的菊花。比喻各有值得称道的地方。   48、浅草:长得不深的草。   49、杨柳风:春风。如“吹面不寒杨柳风”。   50、春冰虎尾:踩着老虎尾巴,走在春天将解冻的冰上。比喻处境十分危险。   描述春天的词语(五):   1、莺歌燕舞:黄莺在歌唱,小燕子在飞舞。形容春天鸟儿喧闹活跃的景象。现常比喻革命和建设蓬勃兴旺的景象。   2、桃红柳绿:桃花嫣红,柳枝碧绿。形容花木繁盛色彩鲜艳的春景。   3、草长莺飞:莺:黄鹂。形容江南暮春的景色。   4、迎风冒雪:迎:对着,冲着。顶着寒风,冒着大雪。常形容旅途艰辛。   5、春去秋来:春天过去,秋天到来。形容时光流逝   6、老马识途:老马认识路。比喻有经验的人对事情比较熟悉。   7、杏雨梨云:杏花如雨,梨花似云。形容春天景色秀丽。   8、蝶恋蜂狂:指留恋繁花似锦的春光   9、万象更新:万象:宇宙间一切景象;更:变更。事物或景象改换了样貌,出现了一番新气象。   10、雨后春笋:指春天下雨后,竹笋一下子就长出来很多。比喻新生事物迅速超多地涌现出来。   11、春生秋杀:春天万物萌生,秋天万物凋零。   12、秋月春花:春天的花朵,秋天的月亮。泛指春秋美景。   13、春笋怒发:春天的竹笋迅速茂盛地生长。比喻好事层出不穷地产生。   14、春蛙秋蝉:春天蛙叫,秋天蝉鸣。比喻喧闹夸张空洞无物的言谈。   15、春雨如油:春雨贵如油。形容春雨可贵。   16、春冰虎尾:踩着老虎尾巴,走在春天将解冻的冰上。比喻处境十分危险。   17、和风细雨:和风:指春天的风。温和的风,细小的雨。比喻方式和缓,不粗暴。   18、花明柳媚:形容春天绿柳成荫繁花似锦的景象。   19、春风和气:春天和煦的春风吹拂着人们。比喻对人态度和蔼可亲。   20、春光明媚:明媚:完美,可爱。形容春天的景物鲜明可爱。   21、郁郁寡欢:郁郁:忧郁;寡:少。形容心里苦闷,少言少语,闷闷不乐。   22、春兰秋菊:春天的兰花,秋天的菊花。比喻各有值得称道的地方。   23、春意阑珊:阑珊:将尽,将衰。指春天就要过去了。   24、春华秋实:华:同“花”。春天开花,秋天结果。比喻人的文采和德行。也比喻事物的因果关系   25、风光旖旎:形容景色柔和完美。   26、姹紫嫣红:姹嫣:娇艳。形容各种花朵娇艳秀丽。   27、春深似海:春天秀丽的景色像大海一样深广。形容到处充满了明媚的春光。   28、枯木逢春:枯干的树遇到了春天,又恢复了活力。比喻垂危的病人或事物重新获得生机。   29、春色撩人:撩:撩拔,挑逗招惹。春天的景色引起人们的兴致。   30、春风雨露:像春天的和风和雨滴露水那样滋润着万物的生长。旧常用以比喻恩泽。   31、红情绿意:形容艳丽的春天景色。   32、暮云春树:表示对远方友人的思念。   33、春晖寸草:春晖:春天的阳光;比喻父母对儿女的慈爱抚养。寸草:一寸长的小草;比喻子女对父母的养育之恩的无限感戴情绪。   34、花香鸟语:鸟语:鸟鸣如同讲话一般。形容春天动人的景象。   35、柳暗花明:垂柳浓密,鲜花夺目。形容柳树成荫,繁花似锦的春天景象。也比喻在困难中遇到转机。   36、触手生春:一动手就转成了春天,富有生机。形容技术高明神奇。   37、李白桃红:桃花红,李花白。指春天完美宜人的景色。   38、漏洩春光:①透露春天的信息。②指密传消息或泄露男女私情。   39、沂水春风:沂水:河水名,在山东省曲阜县境内,孔子出生地。春风:春天和暖的风,比喻良好的熏陶和教育。来自沂水的春风。比喻深受孔学的教育与熏陶。   40、寻花问柳:花柳:原指春景,旧时亦指娼妓。原指赏玩春天的景色。后旧小说用来指宿娼。   41、春暖花开:本指春天气候宜人,景物优美。现也比喻大好时机。   42、春生夏长,秋收冬藏:春天萌生,夏天滋长,秋天收获,冬天储藏。指农业生产的一般过程。亦比喻事物的发生发展过程。   43、春回大地:好象春天又回到大地。形容严寒已过,温暖和生机又来到人间。   44、雨丝风片:形容春天的微风细雨。   45、百感交集:感:感想;交:同时发生。各种感触交织在一齐。形容感触很多,情绪复杂。   46、年富力强:年富:未来的年岁多。形容年纪轻,精力旺盛。   47、鸟语花香:鸟叫得好听,花开得喷香。形容春天的完美景象。   48、春山如笑:形容春天的山色明媚。双柑斗酒:比喻春天游玩胜景。   49、万古长春:万古:千年万代,永久。永久像春天一样,草木翠绿,生机勃勃。比喻人的精神永久像春天一样毫不衰退或祝愿好事长存。亦作“万古长青”“万古常青”“万古常新   50、春花秋月:春天的花朵,秋天的月亮。泛指春秋美景。   51、有脚阳春:承春:指春天。旧时称赞好官的话。   52、春树暮云:仰慕怀念友人   53、柳绿花红:形容明媚的春天景象   54、腊尽春回:腊:指腊月,即农历十二月。腊月过去,春天又来了。   55、春光漏泄:柳枝泛绿,透露了春天带来的信息。喻指秘密或男女的私情被泄露出来   56、漏泄春光:原指透露春天的信息,后比喻泄露男女私情   57、奋发图强:奋发:精神振作,情绪饱满;图:谋求;强:强大。振作精神,谋求强盛   58、莺歌燕语:黄鹂歌唱,燕子呢喃。形容春天的完美景象。   59、春色满园:园内到处都是春天秀丽的景色。比喻欣欣向荣的景象。   60、篡党夺权:篡夺党和国家的领导权   61、春寒料峭:料峭:微寒。形容初春的寒冷。   62、寸草春晖:寸草:小草;春晖:春天的阳光。小草的心意难以报答春天的恩惠。比喻子女报答不尽父母养育之恩   63、着手成春:着手:动手。一着手就转成春天。原指诗歌要自然清新。后比喻医术高明,刚一动手病情就好转了。   64、花明柳暗:垂柳浓密,鲜花夺目。形容柳树成荫,繁花似锦的春天景象。也比喻在困难中遇到转机。   65、拔地参天:拔地:从地面上陡然耸立。参天:高耸到空中。形容高大和气势雄伟。同“拔地倚天”。   66、仁人志士:原指仁爱而有节操,能为正义牺牲生命的人。此刻泛指爱国而为革命事业出力的人。   67、春意盎然:春意:春天的气象。盎然:丰满浓厚的样貌。形容春天的气氛很浓。   68、满园春色:整个园子里一片春天的景色。比喻欣欣向荣的景象。   69、遂心应手:犹得心应手。形容运用自如。   70、江云渭树:比喻深厚的离情别意。   71、虎尾春冰:踩着老虎尾巴,走在春天将解冻的冰上。比喻处境十分危险。   72、云树之思:比喻朋友阔别后的相思之情。   73、漫山遍野:山上和田野里到处都是。形容很多。   描述春天的词语(六):   1、春花——惆怅东栏一株雪,人生看得几清明。   2、春雨——小楼一夜听春雨,深巷明朝卖杏花。   3、春愁—问君能有几多愁,恰似一江春水向东流   4、春夜——更深月夜半人家,北斗阑干南斗斜。   5、春恨——人生自是有情痴,此恨不关风和月。   6、春风——春风又绿江南岸,明月何时照我还。   7、春思——春心莫共花争发,一寸相思一寸灰。   8、春光——等闲识得东风面,万紫千红总是春。   9、春水——春水碧于天,画船听雨眠。   10、春寂——春潮带雨晚来急,野渡无人舟自横。   11、春来——爆竹声中一岁除,春风送暖入屠苏。   12、春景——试上超然台上看,半壕春水一城花。   13、春游——东风知我欲山,吹断檐间积雨声。   14、春归——落红不是无情物,化作春泥更护花。   15、春梦——枕上片时春梦中,行尽江南数千里。 ---- 36 thiên cung, 72 bảo điện Khiển Vân Cung 遣雲宮, Tì Sa Cung 毗沙宮, Tam Thanh Cung 三清宮, Ngũ Minh Cung 五明宮, Đâu Suất Cung 兜率宮, Di La Cung 彌羅宮, Quang Minh Cung 光明宮, Diệu Nham Cung 妙岩宮, Thái Dương Cung 太陽宮, Hoá Nhạc Cung 化樂宮, Vân Lâu Cung 雲樓宮, Ô Hạo Cung 烏浩宮, Đồng Hoa Cung 彤華宮, Quảng Hàn Cung 廣寒宮, Chu Tước Cung 朱雀宮, Tử Tiêu Cung 紫霄宮, Đẩu Ngưu Cung 斗牛宮, Ngọc Thanh Cung 玉清宮, Đồng Lư Cung 瞳盧宮, Hoa Nhạc Cung 華樂宮, Tinh Nguyệt Cung 星月宮, Tinh Nhật Cung 星日宮, Thái Cực Cung 太極宮, Tịnh Cư Cung 淨居宮, Tử Vi Cung 紫微宮, Hoa Dược Cung 花藥宮, Ngọc Minh Cung 玉明宮, Côn Luân Cung 昆侖宮, Quỳnh Hoa Cung 瓊華宮, Huyền Phố Cung 懸圃宮, Ngọc Anh Cung 玉英宮, Dao Trì Cung 瑤池宮, Lãng Phong Điên 閬風巔, Thiên Dong Thành 天墉城, Tử Thuý Đan Phòng 紫翠丹房, Bích Ngọc Đường 碧玉堂. Triều Hội Điện 朝會殿, Lăng Hư Điện 凌虛殿, Bảo Quang Điện 寶光殿, Thông Minh Điện 通明殿, Lăng Tiêu Điện 凌霄殿, Linh Tiêu Điện 靈霄殿, Thiên Vương Điện 天王殿, Phi Hương Điện 披香殿, Thừa Càn Điện 承乾殿, Linh Quan Điện 靈官殿, Tiếp Dẫn Điện 接引殿, Thái Dương Điện 太陽殿, Thái Âm Điện 太陰殿, Sơ Lợi Điện 初利殿... (Giải nghĩa bổ sung cho truyện #TâyDuKý) Bài thơ mở đầu "Tây Du Ký": Thuở hoang sơ đất trời chưa tỏ. Chốn mênh mông nào có bóng người. Từ khi Bàn Cổ ra đời. Đục trong phân biệt, khác thời hỗn mang. Che chở khắp nhờ ơn trời đất. Phát minh ra muôn vật tốt thay. Muốn hay tạo hóa công dày, “Tây du” truyện ấy đọc ngay đi nào. . 混沌未分天地亂,茫茫渺渺無人見。 Hỗn độn vị phân thiên địa loạn, Mang mang miểu miểu vô nhân kiến. 自從盤古破鴻濛,開闢從茲清濁辨。 Tự tòng Bàn Cổ phá hồng mông, Khai tích tòng tư thanh trược biện. 覆載群生仰至仁,發明萬物皆成善。 Phú tái quần sinh ngưỡng chí nhân, Phát minh vạn vật giai thành thiện. 欲知造化會元功,須看西遊釋厄傳。 Dục tri Tạo hoá hội nguyên công, Tu khán Tây Du Thích Ách truyện. . Hỗn độn chưa chia trời đất loạn, Mờ mờ mịt mịt chẳng ai hay, Hồng mông từ khi Bàn cổ mở, Trong đục phân minh tự thuở này. Che chở mọi loài nhờ trời đất, Phát sinh muôn vật tốt lành thay. Muốn biết công to của tạo hoá, Đọc truyện Tây du giải ách đây. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Đoạn thơ tả Hoa Quả Sơn Thế trấn giữa mênh mông, Oai yên nơi bể ngọc. Triều dâng núi bạc cá vào hang, Sóng tung hoa tuyết rồng về vực Đỉnh cao chót vót góc nam phương. Vách núi nguy nga miền đông hải, Sườn dựng đá cổ quái, Vách phẳng đỉnh thanh kỳ. Phượng đẹp hót líu lo, Kỳ lân nhàn nằm khểnh. Đầu núi gà vàng gáy lanh lảnh. Bên hang bóng rồng lượn vào ra. Cáo tiên hươu giả quanh quẩn rừng xa, Cây cao chim thiêng hạc đen bay lượn. Cỏ lạ hoa thơm màu thắm đượm, Tùng xanh trắc biếc bóng um tùm. Đào tiên chín ngọt vẻ thơm ngon. Trúc xanh mây lành che vương vấn. Một ngọn suối trong dây mây quấn, Bốn mặt vách cao cỏ mọc xanh. Cột trời sừng sững dựng giữa trăm sông. Gốc đất lớn to muôn đời không đổi. . 勢鎮汪洋,威寧瑤海。 Thế trấn uông dương, uy ninh dao hải. 勢鎮汪洋,潮湧銀山魚入穴; Thế trấn uông dương, triều dũng ngân sơn ngư nhập huyệt; 威寧瑤海,波翻雪浪蜃離淵。 Uy ninh dao hải, ba phiên tuyết lãng thận ly uyên. 水火方隅高積上,東海之處聳崇巔。 Thuỷ hoả phương ngung cao tích thượng, Đông Hải chi xứ tủng sùng điên. 丹崖怪石,削壁奇峰。 Đan nhai quái thạch, tước bích kỳ phong. 丹崖上,彩鳳雙鳴;削壁前,麒麟獨臥。 Đan nhai thượng, thải phượng song minh; Tước bích tiền, kỳ lân độc ngoạ. 峰頭時聽錦雞鳴,石窟每觀龍出入。 Phong đầu thời thính cẩm kê minh, thạch quật mỗi quán long xuất nhập. 林中有壽鹿仙狐,樹上有靈禽玄鶴。 Lâm trung hữu thọ lộc tiên hồ, thụ thượng hữu linh cầm huyền hạc. 瑤草奇花不謝,青松翠柏長春。 Dao thảo kỳ hoa bất tạ, thanh tùng thuý bách trường xuân. 仙桃常結果,修竹每留雲。 Tiên đào thường kết quả, tu trúc mỗi lưu vân. 一條澗壑籐蘿密,四面原堤草色新。 Nhất điều giản hác đằng la mật, tứ diện nguyên đê thảo sắc tân. 正是百川會處擎天柱,萬劫無移大地根。 Chính thị bách xuyên hội xứ kình thiên trụ, vạn kiếp vô di đại địa căn. . Thế trấn bể già, Trao dáng núi bạc, cá lớn vào hang kín. Oai yên biển ngọc Sóng cồn nước rẫy, thuồng luồng tránh vực xa. Góc Nam phương đỉnh non cao ngất Phía Đông hải ngọn núi nguy nga. Sườn non đá lạ Vách phẳng non hoa. Ngang sườn non líu lô đôi phượng. Trước vách phẳng nằm khểnh lân già, Trên đỉnh núi, giọng gà vang xao xác Dưới hang đá, bóng rồng lượn vào ra. Trên cây đủ chim thiêng, hạc tía, Trong rừng sẵn cáo tiên, hươu già Cỏ lạ hoa thơm tươi tắn, Thông xanh, trúc biếc lòa xòa, Đào tiên thường kết quả, Trúc tre vẫn ra hoa Một con suối đục, mây song lan kín Bốn mặt đê cao, cây cỏ rườm rà Cột trời sững giữa trăm sông đổ lại Gốc đất to giữ muôn kiếp không xa. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Đoạn văn tả bầy khỉ trên núi Hoa Quả: Từng con nô giỡn. Leo cây vin cành. Hái hoa tìm quả Nhảy nhót lanh chanh Nào trèo đống cát Nào xây tháp tầng Tìm bắt bươm bướm Chuồn chuồn vồ lanh Con lạy Bồ Tát Con vái trời xanh Con xe dây sắn Con đan hài vân Tìm bắt chấy rận Cắn móng tay, chân Gãi cào xúm xít Co kéo loanh quanh Nô đùa thỏa thích Trong rừng thông xanh Tắm táp nghịch ngợm Giữa suối trong lành . 跳樹攀枝,採花覓果;拋彈子,邷麼兒;跑沙窩,砌寶塔;趕蜻蜓,撲蜡;參老天,拜菩薩;扯葛籐,編草;捉虱子,咬又掐;理毛衣,剔指甲。 Khiêu thụ phan chi; thái hoa mịch quả; phao đàn tử, ngoã ma nhi; bào sa oa, thế bảo tháp; cản tinh đình, phác lạp; tham lão thiên, bái Bồ tát; xả cát đằng, biên thảo; tróc sắt tử, giảo hựu kháp; lý mao y, dịch chỉ giáp. 挨的挨,擦的擦;推的推,壓的壓;扯的扯,拉的拉:青松林下任他頑,綠水澗邊隨洗濯。 Ai đích ai, sát đích sát; thôi đích thôi, áp đích áp; xả đích xả, lạp đích lạp: Thanh tùng lâm hạ nhậm tha ngoan, lục thuỷ giản biên tuỳ tẩy trạc. . Từng con từng nô rỡn: leo cây vin cành, hái hoa tìm quả, nào ném đá, nào đánh đinh, nhảy qua thùng, xây bảo tháp, bắt chuồn chuồn, vồ bươm bướm, lạy ông trời, kính bồ tát, xe dây sắn, đan dép đi, bắt chấy rận, cắn rồi xiết, sửa lông lá, mài móng tay, nào run rẩy, nào cưỡi đè, nào kéo co. Dưới dãy thông xanh nô thỏa thích. Giữa dòng suối bạc tắm hả hê. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Thác nước trước động Thuỷ Liêm: Một dải trắng xóa cầu vồng Nghìn tám sóng tuyết mịt mùng bay ngang Vi vu gió biển thổi tràn Mặt sông soi tỏ vầng trăng thuở nào Khí lạnh tê buốt non cao Nước nguồn mát lạnh xanh màu cỏ cây Thác trong cuồn cuộn đêm ngày Xa trông nom tựa rèm mây lưng trời. . 一派白虹起,千尋雪浪飛。 Nhất phái bạch hồng khởi, Thiên tầm tuyết lãng phi. 海風吹不斷,江月照還依。 Hải phong xuy bất đoạn, Giang nguyệt chiếu hoàn y. 冷氣分青嶂,餘流潤翠微。 Lãnh khí phân thanh chướng, Dư lưu nhuận thuý vi. 潺湲名瀑布,真似掛簾帷。 Sàn viên danh bộc bố, Chân tự quải liêm duy. . Một dải cầu vồng trắng Nghìn tầm sóng tuyết bay Gió bể thổi chẳng dứt Trăng sông soi vẫn đầy Khí lạnh rõ đá núi Nước nguồn mát cỏ cây Réo rắt nước bộc bố Khác gì treo rèm mây. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Ca ngợi khỉ đá: Tiếng thơm nay đã nổi Thời đến vận hanh thông Có duyên nương chốn ấy. Vua sai vào tiên cung. . 今日芳名顯,時來大運通。 Kim nhật phương danh hiển, Thời lai đại vận thông. 有緣居此地,王遣入仙宮。 Hữu duyên cư thử địa, Vương khiển nhập tiên cung. . Ngày nay được nổi tiếng Gặp thời vận hanh thông Có duyên trong chốn ấy Vua sai vào tiên cung #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Động Thuỷ Liêm: Rêu xanh xanh từng đám. Mây trăng trắng ngọc ngà Long lanh lớp yên hà, Cửa nhà hư tĩnh quá! Ghế ngồi hoa nở đỏ Thạch nhũ rủ động sâu Hoa có thắm một mầu Bếp đá còn vết lửa Trên án thức ăn còn nguyên cả, Giường đá trắng bong thật tuyệt trần Chậu đá, bát đá đẹp vô cùng Dăm ba khóm trúc xanh mát rượi Hoa mai trắng ngần nở lác đác Tùng xanh cành lá mướt mưa xuân Chẳng khác chi nhà cửa thường dân. . 翠蘚堆藍,白雲浮玉,光搖片片煙霞。 Thuý tiển đôi lam, bạch vân phù ngọc, quang dao phiến phiến yên hà. 虛窗靜室,滑凳板生花。 Hư song tĩnh thất, hoạt đắng bản sinh hoa. 乳窟龍珠倚掛,縈迴滿地奇葩。 Nhũ quật long châu ỷ quải, Oanh hồi mãn địa kì ba. 鍋灶傍崖存火跡,樽罍靠案見殽渣。 Oa táo bàng nhai tồn hoả tích, Tôn lôi kháo án kiến hiệu tra. 石座石床真可愛,石盆石碗更堪誇。 Thạch toà thạch sàng chân khả ái, Thạch bồn thạch oản canh kham khoa. 又見那一竿兩竿修竹,三點五點梅花。 Hựu kiến na nhất can lưỡng can tu trúc, Tam điểm ngũ điểm mai hoa. 幾樹青松常帶雨,渾然像個人家。 Kỉ thụ thanh tùng thường đái vũ, Hồn nhiên tượng cá nhân gia. . Lăn tăn từng đám rêu xanh, Ngọc gài mây trắng bức tranh sáng ngời. Yên hà lớp lớp ánh soi Nhà thanh cửa tĩnh, ghế ngồi nở hoa. Long châu, thạch nhũ chan hòa Quanh co khắp đất, có hoa thanh kỳ. Còn vết lửa cạnh bếp lò Chén trên bàn, vẫn thơm tho tiệc nồng. Ghế giường toàn đá trắng bong Bát đĩa, chậu rửa đều dùng đá hoa. Nhành mai ba bảy nở hoa Mấy cây thanh trúc lòa xòa trước sân. Thanh tùng lá đượm mưa xuân Khác gì nhà cửa thường dân trên đời. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Bài tán động Thuỷ Liêm Chính nơi tránh gió nương mình Mưa rơi chẳng ngại thân mình lạnh run Trong này chẳng sợ tuyết sương Ngoài kia sấm nổ, đây thường chẳng nghe Sáng ngời lớp lớp ráng che Mây lành lững thững đi về quanh hang Tùng trúc tươi tốt mỡ màng Hoa thơm cỏ lạ ngày càng thêm xuân . 刮風有處躲,下雨好存身。 Quát phong hữu xứ đoá, Hạ vũ hảo tồn thân. 霜雪全無懼,雷聲永不聞。 Sương tuyết toàn vô cụ, Lôi thanh vĩnh bất văn. 煙霞常照耀,祥瑞每蒸熏。 Yên hà thường chiếu diệu, Tường thuỵ mỗi chưng huân. 松竹年年秀,奇花日日新。 Tùng trúc niên niên tú, Kì hoa nhật nhật tân. . Gió có nơi ẩn náu Mưa được chốn trú thân Sương tuyết không lo sợ Sấm sét chẳng ngại ngần Mây đẹp thường soi sáng Điềm lành vẫn xoay vần Tùng trúc quanh năm tốt Hoa lạ ngày cùng xuân. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Tán Mỹ Hầu Vương: Ba dương hòa, nở muôn loài Đá tiên chứa đựng đất trời tinh hoa Hầu tinh từ trứng hóa ra Họ tên đổi khác thật là khéo thay Trong tàng ẩn tướng có hay? Vẻ ngoài cũng chẳng thua ai hình hài Nhân gian kiếp kiếp trò đời Xưng vua, xưng chúa một thời dọc ngang. . 三陽交泰產群生,仙石胞含日月精。 Tam dương giao thái sản quần sinh, Tiên thạch bào hàm nhật nguyệt tinh. 借卵化猴完大道,假他名姓配丹成。 Tá noãn hoá hầu hoàn đại đạo, Giả tha danh tính phối đan thành. 內觀不識因無相,外合明知作有形。 Nội quán bất thức nhân vô tướng, Ngoại hợp minh tri tác hữu hình. 歷代人人皆屬此,稱王稱聖任縱橫。 Lịch đại nhân nhân giai chúc thử, Xưng vương xưng thánh nhậm tung hoành. . Ba dương hợp lại đẻ muôn loài Chịu khí âm dương đá có thai Trứng hóa hầu tinh nên đạo cả Họ tên đổi khác luyện đan tài. Trong tàng ẩn tướng nhìn không thấy Ngoài hợp tinh vi dễ kém ai. Kiếp kiếp trò đời đều thế cả, Xưng vua xưng chúa dọc ngang hoài. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Cuộc sống an nhàn tại Hoa Quả Sơn: Xuân đến thì hái trăm hoa. Hè về tìm quả quanh nhà bầy ăn Thu sang đào củ thơm lành, Đông qua đi kiếm hoàng tinh về xài. . 春採百花為飲食,夏尋諸果作生涯。 Xuân thái bách hoa vi ẩm thực, Hạ tầm chư quả tác sinh nhai. 秋收芋栗延時節,冬覓黃精度歲華。 Thu thu dụ lật diên thời tiết, Đông mịch hoàng tinh độ tuế hoa. . Xuân hái trăm hoa về ăn uống Hè tìm mọi quả để sinh nhai Thu đào rau củ qua ngày tháng Đông bới hoàng tinh đợi tết xài #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Trong núi quên ngày tháng: Trong non không hay năm tháng. Rét hết chẳng biết tiết xuân. . 山中無甲子,寒盡不知年。 Sơn trung vô giáp tí, Hàn tận bất tri niên. . Trong rừng không năm tháng Hết rét chẳng hay xuân. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Tiệc tiễn khỉ đá lên đường tầm sư học đạo: Anh đào đỏ ửng ngon lành. Mơ kia chín mọng vị thanh ngọt ngào. Nhãn tươi, nước ngọt làm sao! Vải thiều hạt nhỏ quả nào cũng thơm. Lâm cầm màu biếc tươi nguyên, Từng chùm bứa chín hái chen lá già Lê đầu thỏ, táo trứng gà, Bổ người giải khát cùng là tỉnh men. Hạnh đào ngọt tựa quỳnh tương, Mận mềm mơ rắn ăn ngon nhất đời! Thị tròn thơm, sắc vàng tươi, Dưa hấu ruột đỏ, hạt ngời sắc đen. Lựu chín nứt, hạt như ken. Hạt dẻ nhân rắn lại thêm béo bùi. Pha trà ngân hạnh tuyệt vời! Dừa tươi, nho chín nấu nồi rượu ngon, Hồng, na, mít, dứa ngát thơm. Cam, chanh, quýt, mía dâng lên chật bàn. Thuốc tiên bao thứ trên ngàn. Sắc trong nồi đá, tiệc càng thêm ngon. Dù ai sướng nhất thế gian, Cũng không sánh kịp Hầu vương tiệc này . 金丸珠彈,紅綻黃肥。 Kim hoàn châu đạn, hồng trán hoàng phì. 金丸珠彈臘櫻桃,色真甘美;紅綻黃肥熟梅子,味果香酸。 Kim hoàn châu đạn lạp anh đào, sắc chân cam mĩ; Hồng trán hoàng phì thục mai tử, vị quả hương toan. 鮮龍眼,肉甜皮薄;火荔枝,核小囊紅。 Tiên long nhãn, nhục điềm bì bạc; Hoả lệ chi hạch tiểu nang hồng. 林檎碧實連枝獻,枇杷緗苞帶葉擎。 Lâm cầm bích thực liên chi hiến, Tì bà tương bao đái diệp kình. 兔頭梨子雞心棗,消渴除煩更解酲。 Thố đầu lê tử kê tâm tảo, tiêu khát trừ phiền canh giải trình. 香桃爛杏,美甘甘似玉液瓊漿;脆李楊梅,酸蔭蔭如脂酥膏酪。 Hương đào lạn hạnh, mĩ cam cam tự ngọc dịch quỳnh tương; Thuý lý dương mai, toan ấm ấm như chi tô cao lạc. 紅囊黑子熟西瓜,四瓣黃皮大柿子。 Hồng nang hắc tử thục tây qua, Tứ biện hoàng bì đại thị tử. 石榴裂破,丹砂粒現火晶珠;芋栗剖開,堅硬肉團金瑪瑙。 Thạch lựu liệt phá, đan sa lạp hiện hoả tinh châu; Dụ lật phẫu khai, kiên ngạnh nhục đoàn kim mã não. 胡桃銀杏可傳茶,椰子葡萄能做酒。 Hồ đào ngân hạnh khả truyền trà, Da tử bồ đào năng tố tửu. 榛松榧柰滿盤盛,橘蔗柑橙盈案擺。 Trăn tùng phỉ nại mãn bàn thịnh, Quất giá cam tranh doanh án bãi. 熟煨山藥,爛煮黃精。 Thục ổi sơn dược, lạn chử hoàng tinh. 搗碎茯苓並薏苡,石鍋微火漫炊羹。 Đảo toái phục linh tịnh ý dĩ, Thạch oa vi hoả mạn xuy canh. 人間縱有珍饈味,怎比山猴樂更寧。 Nhân gian túng hữu trân tu vị, Chẩm thử sơn hầu lạc canh ninh. . Hòn vàng đạn ngọc anh đào tháng chạp ngon lành. Khe đỏ da vàng mơ tía chín dừ thơm ngát. Quả nhãn tươi múi ngọt mỏng da Trái vải lớn cùi dày hạt nhỏ. Lâm cầm màu biếc hiến nguyên ngành Quả bứa túi vàng bọc cả lá. Quả lê đầu thỏ, táo trứng gà. Giải khát trừ phiền lại tỉnh rượu Mận mềm mơ rắn, béo hơn mỡ lợn sữa bò. Hạnh ngọt đào thơm mát tựa quỳnh tương ngọc dịch Dưa hấu đỏ lòng đen hột Quả hồng da mọng bốn tai Thạch lựu nứt ngang, hạt óng ánh như viên thuốc đỏ. Quả giẻ bửa dọc, thịt rắn cứng như mã não vàng. Hồ đào, ngân hạnh để pha trò Dừa nước, nho tươi dùng cất rượu. Bòng na mít dứa chất đầy mâm. Quất mía cam chanh bày chật án Hoàng tinh luộc chín Sơn dược bung dừ. Giã nát phục linh cùng ý dĩ Nấu canh nồi đá, lửa lom dom. Thế gian tuy có mùi ngon ngọt, Khôn ví Hầu Vương hưởng thái bình. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Hầu vương tìm thầy: Đạo hưng trời đẻ khỉ tiên, Rời non thuận gió lênh đênh cưỡi bè. Học tiên đạo, vượt biển xa, Bền lòng vững chí ắt là thành công. Gặp duyên có phúc, có phần, Bởi tin đắc đạo lòng không lo phiền. May thay gặp được chân tiên, Rõ ràng gốc gọn tỏ tường đạo sâu. . 天產仙猴道行隆,離山駕栰趁天風。 Thiên sản tiên hầu đạo hạnh long, Li sơn giá phạt sấn thiên phong. 飄洋過海尋仙道,立志潛心建大功。 Phiêu dương quá hải tầm tiên đạo, Lập chí tiềm tâm kiến đại công. 有分有緣休俗願,無憂無慮會元龍。 Hữu phận hữu duyên hưu tục nguyện, Vô ưu vô lự hội nguyên long. 料應必遇知音者,說破源流萬法通。 Liệu ứng tất ngộ tri âm giả, Thuyết phá nguyên lưu vạn pháp thông. . Tiên khí trời sinh đạo lớn sao! Rời non thuận gió cưỡi bè vào, Lênh đênh vượt bể tìm tiên đạo Canh cánh bên lòng lập chí cao Có phận có duyên xa tục lụy, Không lo không sợ, phúc dồi dào May mà được gặp tri âm tốt Chí rõ nguồn dòng mọi phép màu. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Chỉ thấy toàn hạng đua chen danh lợi: Đua chen danh lợi dập dồn Thức khuya dậy sớm chẳng còn tự do Mong tuấn mã khi cưỡi lừa. Làm quan tể tướng, lại mơ vương hầu. Mệt nhoài cơm áo tranh nhau. Chẳng lo quỷ sứ bắt chầu Diêm vương. Mãi mê vun đắp cháu con. Nào ai tỉnh giấc tìm đường hồi tâm? 爭名奪利幾時休?早起遲眠不自由! Tranh danh đoạt lợi kỉ thời hưu? Tảo khởi trì miên bất tự do! 騎著驢騾思駿馬,官居宰相望王侯。 Kị trước lư loa tư tuấn mã, Quan cư tể tướng vọng vương hầu. 只愁衣食耽勞碌,何怕閻君就取勾。 Chỉ sầu y thực đam lao lục, Hà phạ Diêm quân tựu thủ câu. 繼子蔭孫圖富貴,更無一個肯回頭。 Kế tử ấm tôn đồ phú quý, Canh vô nhất cá khẳng hồi đầu. . Tranh giành trục lợi có thôi đâu Dậy sớm nằm khuya bó buộc nhau. Cưỡi chú lừa già, thèm ngựa tốt Làm quan tể tướng muốn vương hầu Chỉ vì cơm áo mà lao khổ Chẳng sợ Diêm vương bắt chóng mau Chúi mắt, làm giàu cho cháu chắt. Chẳng ai tỉnh giấc biết quay đầu. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Núi Linh Đài Phương Thốn (Linh Đài Phương Thốn Sơn): Nghìn ngọn như giáo dựng. Muôn tầng tựa bình phong. Nắng rọi biếc hơi lam. Mưa nhuần sắc núi thẫm. Cổ thụ dây mây quấn. Bến cũ đường thanh u. Hoa cỏ lạ xanh rì. Trúc tùng xanh mươn mướt. Nghìn năm thắm mãi miền đất phúc. Bốn mùa đượm vẻ chốn Doanh Bồng. Ríu rít tiếng chim rừng. Dạt dào dòng suối lượn. Tầng tầng hang hốc chi lan quấn. Chốn chốn vách non rêu phủ xanh. Nhấp nhô thế núi đẹp như tranh. Hẳn phải có cao nhân ở ẩn. . 千峰排戟,萬仞開屏。 Thiên phong bài kích, vạn nhận khai bình. 日映嵐光輕鎖翠,雨收黛色冷含青。 Nhật ánh lam quang khinh toả thuý, Vũ thu đại sắc lãnh hàm thanh. 瘦籐纏老樹,古渡界幽程。 Sấu đằng triền lão thụ, cổ độ giới u trình. 奇花瑞草,修竹喬松。 Kì hoa thuỵ thảo, tu trúc kiều tùng. 修竹喬松,萬載常青欺福地;奇花瑞草,四時不謝賽蓬瀛。 Tu trúc kiều tùng, vạn tải thường thanh khi phúc địa; Kì hoa thuỵ thảo, tứ thời bất tạ tái Bồng Doanh. 幽鳥啼聲近,源泉響溜清。 U điểu đề thanh cận, nguyên tuyền hưởng lưu thanh. 重重谷壑芝蘭繞,處處巉崖苔蘚生。 Trùng trùng cốc hác chi lan nhiễu, Xứ xứ sàm nhai đài tiển sinh. 起伏巒頭龍脈好,必有高人隱姓名。 Khởi phục loan đầu long mạch hảo, Tất hữu cao nhân ẩn tính danh. . Nghìn ngọn như đám giáo Muôn tầng tựa bình phong Sáng rọi, màu xanh lồng vẻ biếc Mưa nhuần sắc xám lạnh thêm trong Mây khô vòng cổ thụ Bến cũ cách đường vòng Hoa thơm cỏ lạ, Khóm trúc, cây tùng Muôn thuở vẫn xanh miền đất phúc Bốn mùa chẳng rụng chốn non bồng Tiếng chim kêu ríu rít Nước suối chảy ròng ròng Hang, hốc, nơi nơi lan huệ quấn Sườn non chốn chốn có rêu vòng Nhấp nhô đầu núi tay long đẹp Hẳn có cao nhân ẩn ở trong #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Bài hát "Mãn Đình Phương" (người đốn củi hát): Xem cờ, mục cán rìu rồi, Chặt cây chan chát trên đồi cây xanh. Cửa hang lững thững mây lành, Bán củi mua rượu thỏa tình say sưa. Đêm thu trời biếc sao thưa, Gối cây nằm khểnh, hững hờ ngắm trăng. Vô tư đánh một giấc nồng, Sáng rồi ta lại vào rừng chặt cây. Chiều về một gánh trên vai, Nghêu ngao giữa chợ đổi vài thúng ngô. Thời giá vẫn rẻ như xưa Lường thưng tráo đầu lọc lừa làm chi. Mặc vinh nhục, kệ thị phi, Ung dung điềm đạm ta thì sống lâu Gặp nhau: Phật đạo phép mầu Bình tâm tĩnh tọa giảng câu “Hoàng đình” . 觀棋柯爛,伐木丁丁,雲邊谷口徐行。 Quán kì kha lạn, phạt mộc đinh đinh, vân biên cốc khẩu từ hành. 賣薪沽酒,狂笑自陶情。 Mại tân cổ tửu, cuồng tiếu tự đào tình. 蒼逕秋高,對月枕松根,一覺天明。 Thương kính thu cao, đối nguyệt chẩm tùng căn, nhất giác thiên minh. 認舊林,登崖過嶺,持斧斷枯籐。 Nhận cựu lâm, đăng nhai quá lĩnh, trì phủ đoạn khô đằng. 收來成一擔,行歌市上,易米三升。 Thu lai thành nhất đảm, hành ca thị thượng, dịch mễ tam thăng. 更無些子爭競,時價平平。 Canh vô tá tử tranh cạnh, thời giá bình bình. 不會機謀巧算,沒榮辱,恬淡延生。 Bất hội cơ mưu xảo toán, một vinh nhục, điềm đạm diên sinh. 相逢處,非仙即道,靜坐講黃庭。 Tương phùng xứ, phi tiên tức đạo, tĩnh toạ giảng Hoàng đình. . Xem cờ mục cán búa, Chặt củi rình rình. Cửa hang lững thững mây xanh Bán củi mua rượu Cười say thỏa tình. Đêm thu xanh thẫm Gối cây nằm ngắm trăng thanh Một giấc đèn sáng. Theo rừng cũ Vượt núi qua đồi Giơ búa chật cành nỏ Thu lại thành bó rồi Nghêu ngao trên chợ Đổi gạo ba thăng Không có chút gì tranh cạnh Thời giá vần ngang bình Chẳng biết lường thưng giáo đấu Đời sống thanh đạm Kệ nhục vinh. Gặp gỡ không tiên thời phật Ngồi yên giảng sách Hoàng đình. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Đoạn văn tả tiều phu: Đầu đội nón lá mo nang Mình mặc áo vải sợi bông dệt thành. Hầu bao bằng lụa tơ tằm, Chân đi hài cỏ đan bằng sợi mây Cây rìu sắt nằm trong tay. Trên vai một gánh củi gai đỏ hồng. Đẵn cây chặt củi thong dong, Tiều phu nghề ấy ai bằng được ta? . 頭上戴箬笠,乃是新筍初脫之籜。 Đầu thượng đái nhược lạp, nãi thị tân duẩn sơ thoát chi thác. 身上穿布衣,乃是木綿撚就之紗。 Thân thượng xuyên bố y, nãi thị mộc miên nhiên tựu chi sa. 腰間繫環絛,乃是老蠶口吐之絲。 Yêu gian hệ hoàn thao, nãi thị lão tàm khẩu thổ chi ti. 足下踏草履,乃是枯莎槎就之爽。 Túc hạ đạp thảo lý, nãi thị khô sa tra tựu chi sảng. 手執衠鋼斧,擔挽火麻繩。 Thủ chấp chuân cương phủ, đam vãn hoả ma thằng. 扳松劈枯樹,爭似此樵能。 Ban tùng phách khô thụ, tranh tự thử tiều năng. . Đầu đội nón lá, bằng mo nang mới rụng Mình bận áo vải bằng sợi bông mới xe Lưng thắt đai vòng, bằng tơ tằm mới kéo Chân đi giày cỏ, bằng cỏ khô đan thành. Tay cầm cây búa thép Vai gánh bó gai hồng Đẵn thông, chặt cây nỏ, Có ai giỏi hơn không? #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Động Tà Nguyệt Tam Tinh: Ráng mây rực rỡ, Nhật nguyệt huy hoàng. Nghìn cây trắc cổ, Muôn đốt trúc vàng, Nghìn cây trắc cổ, mưa đượm lưng trời xanh mướt mướt. Muôn đốt trúc vàng, khói lồng cửa động về mang mang Ngoài cửa hoa thơm thêu gấm, Bên cầu cỏ ngọc đưa hương. Chênh vênh vách đá rêu xanh phủ, Chất ngất non cao cổ thụ trường. Hạc tiên hót văng vẳng. Phượng hoàng bay chập chờn. Hạc tiên hót, tiếng vang chín chắm xa thẳm: Phượng hoàng lượn, lông màu rực ánh vân quang Ẩn hiện đủ vượn đen hươu trắng. Ra vào nhiều voi ngọc lân vàng Ngắm nhìn nơi phúc địa Thật một chốn thiên đường. . 煙霞散彩,日月搖光。 Yên hà tản thải, nhật nguyệt diêu quang. 千株老柏,萬節修篁。 Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng. 千株老柏,帶雨半空青冉冉;萬節修篁,含煙一壑色蒼蒼。 Thiên chu lão bách, đái vũ bán không thanh nhiễm nhiễm; Vạn tiết tu hoàng, hàm yên nhất hác sắc thương thương. 門外奇花佈錦,橋邊瑤草噴香。 Môn ngoại kỳ hoa bố gấm, kiều biên dao thảo phún hương. 石崖突兀青苔潤,懸壁高張翠蘚長。 Thạch nhai đột ngột thanh đài nhuận, huyền bích cao trương thuý tiển trường. 時聞仙鶴唳,每見鳳凰翔。 Thời văn tiên hạc lệ, mỗi kiến phượng hoàng tường. 仙鶴唳時,聲振九皋霄漢遠;鳳凰翔起,翎毛五色彩雲光。 Tiên hạc lệ thời, thanh chấn cửu cao tiêu hán viễn; Phượng hoàng tường khởi, linh mao ngũ sắc thải vân quang. 玄猿白鹿隨隱見,金獅玉象任行藏。 Huyền viên bạch lộc tuỳ ẩn hiện, kim sư ngọc tượng nhậm hành tàng. 細觀靈福地,真個賽天堂。 Tế quan linh phúc địa, chân cá trại thiên đường. . Yên hà ve nhạt Nhật nguyệt sáng choang Gỗ trắc nghìn cây Mưa đượm lưng trời xanh mướt Trúc vàng muôn đốt Khói quây khắp hố mịt mùng. Ngoài cửa hoa thơm thêu gấm, Bên cầu cỏ mọc phun hương. Lô nhô núi đá, rêu xanh phủ Vách dựng cao cao, vết mốc tường. Thường nghe hạc kêu gió Vẫn thấy phượng bay sương. Tiếng dậy chín gò tiêu hán thẳm Cánh lồng năm sắc lóe vân quang. Ẩn hiện đủ vượn đen, hươu trắng, Ra vào nhiều voi ngọc lân vàng Ngắm nhìn nơi phúc địa Còn đẹp hơn thiên đường. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Đoạn văn tả tiểu đồng: Đầu tết hai bím trái đào, Tay áo lụng thụng gió vào phất phơ. Mặt mũi lộ vẻ thanh kỳ, Tầm trông thanh thoát, tướng thì lâng lâng Khách ngoại vật sống muôn năm, Trẻ thơ thọ mãi ở trong núi rừng. Bụi trần chẳng bợn đến thân, Thung dung nào biết tháng năm trôi ngừng. . 髽髻雙絲綰,寬袍兩袖風。 Qua kế song ti oản, Khoan bào lưỡng tụ phong. 貌和身自別,心與相俱空。 Mạo hoà thân tự biệt, Tâm dữ tướng câu không. 物外長年客,山中永壽童。 Vật ngoại trường niên khách, Sơn trung vĩnh thọ đồng. 一塵全不染,甲子任翻騰。 Nhất trần toàn bất nhiễm, Giáp Tý nhậm phiên đằng. . Hai trái đào phất phới Đôi tay áo gió tung Mặt cùng thân khác biệt, Tâm với tướng lâng lâng. Sống lâu ngoài cõi tục Trẻ nhỏ giữa núi rừng Bụi trần không chút bợn Năm tháng tự ung dung. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Đoạn văn tả Bồ Đề Tổ Sư: Kim tiên đại giác sạch ghê, Phương Tây diệu tướng Bồ Đề tổ sư. Không sinh diệt, đức cao xa, Thần tròn khí vẹn rất là từ bi. Chân như bản tính an vi. Tự nhiên không tịch, tùy nghi biến dời. Trang nghiêm thọ sánh đất trời, Pháp sư muôn kiếp sáng ngời là đây. . 大覺金仙沒垢姿,西方妙相祖菩提。 Đại Giác Kim Tiên một cấu tư, Tây Phương diệu tướng Tổ Bồ Đề. 不生不滅三三行,全氣全神萬萬慈。 Bất sinh bất diệt tam tam hạnh, Toàn khí toàn thần vạn vạn từ. 空寂自然隨變化,真如本性任為之。 Không tịch tự nhiên tuỳ biến hoá, Chân như bản tính nhậm vị chi. 與天同壽莊嚴體,歷劫明心大法師。 Dữ thiên đồng thọ trang nghiêm thể, Lịch kiếp minh tâm đại pháp sư. . Đại giác kim tiên trong sạch ghê Phương tây huyền diệu tổ bồ đề. Đại hạnh ba ba sinh, diệt hết. Từ bi vạn vạn khí thần mê. Không tịch, tự nhiên tùy biến hóa, Chân như bản tính chẳng suy vi. Trang nghiêm hưởng thọ cùng trời đất Muôn kiếp tôn là đại pháp sư. #TâyDuKý - Hồi thứ nhất Tổ sư đăng đàn giảng đạo: Trời hoa rụng, đất sen ngời. Tam thừa diệu lý giảng lời tinh thông Phất trần phe phẩy thong dong. Lời châu tiếng ngọc vang trong chín miền. Khi giảng đạo, lúc bàn thiền. Ba nhà phối hợp, nghĩa liền sáng tinh. Khai tâm cốt một chữ thành. Lẽ huyền giác ngộ, tử sinh rõ đường. . 天花亂墜,地湧金蓮。 Thiên hoa loạn truỵ, địa dũng kim liên. 妙演三乘教,精微萬法全。 Diệu diễn tam thừa giáo, Tinh vi vạn pháp toàn. 慢搖麈尾噴珠玉,響振雷霆動九天。 Mạn dao chủ vĩ phun châu ngọc, Hưởng chấn lôi đình động cửu thiên. 說一會道,講一會禪,三家配合本如然。 Thuyết nhất hội đạo, giảng nhất hội thiền, Tam gia phối hợp bản như nhiên. 開明一字皈誠理,指引無生了性玄。 Khai minh nhất tự quy thành lý, Chỉ dẫn vô sinh liễu tính huyền. . Hoa trời bay rụng, Đất vọt sen vàng. Diễn đủ tam thừa giáo Tinh vi muôn phép tàng. Phất trần phe nhảy phun châu ngọc Chín trời trấn động sấm ầm vang. Lúc dẫn thuyền môn, khi giảng đạo Ba nhà hợp lại nghĩa thêm càng... Khai tâm một chữ theo điều thực Chí dẫn vô tri rõ lẽ hằng. #TâyDuKý - Hồi thứ hai Canh ba Ngộ Không hỏi đạo: Trăng sáng sương trong vắt, Tám cõi sạch bụi trần. Cây cao chim rừng ngủ. Ngọn suối nước rì rầm. Đom đóm bay thấp thoáng. Cánh nhạn về bầu không. Canh ba giờ đã điểm, Hỏi đạo, ôi thỏa lòng! . 月明清露冷,八極迥無塵。 Nguyệt minh thanh lộ lãnh, Bát cực quýnh vô trần. 深樹幽禽宿,源頭水溜汾。 Thâm thụ u cầm túc, Nguyên đầu thuỷ lưu phần. 飛螢光散影,過雁字排雲。 Phi huỳnh quang tán ảnh, Quá nhạn tự bài vân. 正直三更候,應該訪道真。 Chính chân tam canh hậu, Ứng cai phóng đạo chân. . Trăng sáng sương trong lạnh Tám cõi vắng trần ai Rừng sâu chim ngủ đỗ Đầu nguồn nước chảy xuôi. Lửa huỳnh soi bóng đất Cánh nhạn vẽ mây trời. Canh ba giờ đã đến Hỏi đạo phải tìm nơi #TâyDuKý - Hồi thứ hai Tổ sư ngâm kệ: Đạo huyền diệu thực khó thay! Chớ nên quan niệm tu đây là nhàn. Chẳng gặp người giỏi trao truyền. Cũng đành uổng phí miếng phiền lưỡi khô . 難!難!難!道最玄,莫把金丹作等閑。 Nan! Nan! Nan! Đạo tối huyền, Mạc bả kim đan tác đẳng nhàn. 不遇至人傳妙訣,空言口困舌頭乾! Bất ngộ chí nhân truyền diệu quyết, Không ngôn khẩu khốn thiệt đầu can! . “Thực khó, thực là khó Chữ đạo rất diệu huyền, Tu đâu phải chuyện bỡn, Gặp người tốt mới truyền. Nếu không thành nói uổng, Miệng mỏi lưỡi khô phiền!” #TâyDuKý - Hồi thứ hai Tổ sư nói toạc căn nguyên diệu quyết tu hành: “Kín nhiệm viên thông chân diệu quyết Sửa tính mệnh, đừng cho ai biết. Tất thảy vẫn là tinh, khí, thân. Cẩn thận giữ gìn chớ lậu tiết. Chớ tiết lậu ra, giữ ở thân, Nghe ta truyền thụ đạo tăng dần. Khẩu quyết thuộc lòng càng có ích, Ngăn trừ tà dục nhẹ thân tâm. Nhẹ nhõm thân tâm lòng thấy sáng Đến chỗ đan đài thưởng ánh trăng. Ngọc thỏ, kim ô nơi nhật nguyệt. Rắn rùa quấn quýt chặt vô cùng. Quấn quýt rắn rùa càng thêm vững. Khác nào lửa đỏ trồng sen vàng Tụ tán ngũ hành tùy sử dụng. Nên công thành Phật với thành tiên. . 顯密圓通真妙訣,惜修性命無他說。 Hiển mật viên thông chân diệu quyết, Tích tu tính mệnh vô tha thuyết. 都來總是精氣神,謹固牢藏休漏泄。 Đô lai tổng thị tinh khí thần, Cẩn cố lao tàng hưu lậu tiết. 休漏泄,體中藏,汝受吾傳道自昌。 Hưu lậu tiết, thể trung tàng, Nhữ thụ ngô truyền đạo tự xương. 口訣記來多有益,屏除邪慾得清涼。 Khẩu quyết ký lai đa hữu ích, Bình trừ tà dục đắc thanh lương. 得清涼,光皎潔,好向丹臺賞明月。 Đắc thanh lương, quang kiểu khiết, Hảo hướng đan đài thưởng minh nguyệt. 月藏玉兔日藏烏,自有龜蛇相盤結。 Nguyệt tàng ngọc thố, nhật tàng ô. Tự hữu quy xà tướng bàn kết. 相盤結,性命堅,卻能火裡種金蓮。 Tướng bàn kết, tính mệnh kiên, Khước năng hoả lí chủng kim liên. 攢簇五行顛倒用,功完隨作佛和仙。 Toàn thấu ngũ hành điên đảo dụng, Công hoàn tuỳ tác Phật hoà Tiên. . "Kín đáo tròn thông là diệu quyết Phải tu trì ráo riết giữ thân Đều là tinh, khí và thần Giữ gìn kiên cố, mười phân vẹn toàn. Không rò rỉ, thân thêm cường tráng Đạo ta truyền càng vững tiến mau, Nhớ khẩu quyết có ích sâu Xua tan tà dục, được câu mát lành Được mát lành, thân mình sạch sáng. Đến đan đài say thưởng ánh trăng. Kìa trông thỏ ngọc quạ vàng Rắn rùa quấn quít hai hàng vệ nhau Quấn quít nhau thêm mau thêm chặt. Trồng sen vàng trên mặt lửa hồng Ngũ hành xuôi ngược đều thông Phật tiên đến cõi thành công vẹn tròn”. #TâyDuKý - Hồi thứ hai Ngộ Không biến hoá thành cây tùng: Bốn mùa đượm khói xanh tươi, Sát mây mọc thẳng giữa trời vút cao, Không còn dấu khỉ chút nào, Dãi dầu sương tuyết đã bao nhiêu ngày. . 鬱鬱含煙貫四時,凌雲直上秀貞姿。 Uất uất hàm yên quán tứ thời, Lăng vân trực thượng tú trinh tư. 全無一點妖猴像,盡是經霜耐雪枝。 Toàn vô nhất điểm yêu hầu tượng, Tận thị kinh sương nại tuyết chi. . Bốn mùa đượm khói xanh tươi Sát mây mọc thẳng, giữa trời vút cao. Không còn dấu khỉ chút nào Dãi dầu sương tuyết đã bao nhiêu ngày. #TâyDuKý - Hồi thứ hai Học đạo xong, trở về núi cũ: Trước đi thân thể nặng nề. Tu hành đắc đạo nay về nhẹ không. Ít ai lập chí bền lòng, Bền lòng tu đạo, đạo bừng sáng soi. Xưa đi khó vượt trùng khơi, Nay về lướt gió thảnh thơi nhẹ nhàng Bên tai lời dặn còn vang, Biển Đông khoảnh khắc đã sang đến bờ. . 去時凡骨凡胎重,得道身輕體亦輕。 Khứ thời phàm cốt phàm thai trọng, Đắc đạo thân khinh thể diệc khinh. 舉世無人肯立志,立志修玄玄自明。 Cử thế vô nhân khẳng lập chí, Lập chí tu huyền huyền tự minh. 當時過海波難進,今日回來甚易行。 Đương thời quá hải ba nan tiến, Kim nhật hồi lai thậm dịch hành. 別語叮嚀還在耳,何期頃刻見東溟。 Biệt ngữ đinh ninh hoàn tại nhĩ, Hà kỳ khoảnh khắc kiến đông minh. . Trước đi thân thế nặng nề, Tu hành đắc đạo nay về nhẹ không. Ít ai lập chí bền lòng, Bền lòng tu đạo, đạo bừng sáng soi. Xua đi khó vượt trùng khơi, Nay về lướt biến thảnh thơi nhẹ nhàng. Bên tai lời dặn còn vang, Biển Đông khoảnh khắc đã sang bến bờ. #TâyDuKý - Hồi thứ hai Động Thuỷ Tạng: Núi dựng chon von Suối vòng thăm thẳm Suối vòng thăm thẳm thông lòng đất. Núi dựng chon von chọc ráng xanh. Hai bờ cỏ hoa đua lạ, Mấy chỗ tùng trắc tươi xinh. Bên này dáng rồng uốn lượn. Phía nọ thế hổ ngồi rình. Thấy cả tiền vàng mấy loại. Cùng là trâu sắt giữa dòng. Chim rừng kêu khắc khoải. Nắng chiếu phượng vươn cành. Đá xám xịt, Sóng lăn tăn. Một vẻ u huyền cổ quái. Hiểm nguy ít thấy sự lành. Hoa nở hoa tàn bao xiết kể, Như cùng cảnh vật mãi đua tranh. Bốn mùa tám tiết dương im thít, Tổ sơn ba cõi thực đây chăng? Nuôi dưỡng nên thành: động Thủy Tạng. . 筆峰挺立,曲澗深沉。 Bút phong đĩnh lập, khúc giản thâm trầm. 筆峰挺立透空霄,曲澗深沉通地戶。 Bút phong đĩnh lập thấu không tiêu, Khúc giản thâm trầm thông địa hộ. 兩崖花木爭奇,幾處松篁鬥翠。 Lưỡng nhai hoa mộc tranh kì, Kỉ xứ tùng hoàng đấu thuý. 左邊龍,熟熟馴馴;右邊虎,平平伏伏。 Tả biên long, thục thục thuần thuần, Hữu biên hổ, bình bình phục phục. 每見鐵牛耕,常有金錢種。 Mỗi kiến thiết ngưu canh, Thường hữu kim tiễn chủng. 幽禽睍睆聲,丹鳳朝陽立。 U cầm hiển hoản thanh, Đan phượng triều dương lập. 石磷磷,波淨淨,古怪蹺蹊真惡獰。 Thạch lân lân, ba tịnh tịnh, Cổ quái khiêu hề chân ác nanh. 世上名山無數多,花開花謝蘩還眾。 Thế thượng danh sơn vô số đa, Hoa khai hoa tạ phiền hoàn chúng. 爭如此景永長存,八節四時渾不動。 Tranh như thử cảnh vĩnh trường tồn, Bát tiết tứ thời hồn bất động. 誠為三界坎源山,滋養五行水臟洞。 Thành vi tam giới khảm nguyên sơn, Tư dưỡng ngũ hành Thuỷ Tạng Động. . Núi dựng chon von Suối vòng thăm thẳm Suối vòng thăm thẳm thông lòng đất, Núi dựng chon von chọc ráng xanh. Hai bờ có hoa đua lạ, Mấy chỗ tùng trắc tươi xinh. Tả tay long vừa thuần vừa thục Hữu tay hổ khi phẳng khi nhô. Con trâu sắt cày giữa ruộng Cây kim tiền trồng bên bờ Chim rừng kêu tiếng lạ Phượng đỏ sững trời xa. Đá mốc vẩy Sóng ngân nga Nguy hiếm gập ghềnh nhiều quái lạ, Non cao hiếm có trên đời ta. Hoa tàn hoa nở bao xiết kể, Cảnh vật đuổi theo ngày tháng qua. Tám tiết bốn mùa đều lặng lẽ, Tố sơn ba cõi thực đây là... #TâyDuKý - Hồi thứ hai Hỗn Thế Ma Vương: Đầu đội mũ kim khôi. Chói chang tia nắng rọi. Tấm la bào vai khoác, Gió vờn nhẹ bay tung. Áo giáp sắt quanh thân, Sợi dây da thắt chặt. Đôi hài hoa tuyệt đẹp, Oai như vị tướng quân. Lưng rộng chừng mười vòng Thân cao tới ba trượng Ngọn đao trong tay nắm, Lưỡi thép sáng như gương. Tên Hỗn Thế ma vương. Thật vô cùng hung hãn! . 頭戴烏金盔,映日光明;身掛皂羅袍,迎風飄蕩。 Đầu đái ô kim khôi, ánh nhật quang minh; Thân quải tạo la bào, nghênh phong phiêu đãng. 下穿著黑鐵甲,緊勒皮條;足踏著花褶靴,雄如上將。 Hạ xuyên trước hắc thiết giáp, khẩn lặc bì điều; Túc đạp trước hoa điệp ngoa, hùng như thượng tướng. 腰廣十圍,身高三丈。 Yêu quảng thập vi, thân cao tam trượng. 手執一口刀,鋒刃多明亮。 Thủ chấp nhất khẩu đao, Phong nhận đa minh lượng. 稱為混世魔,磊落兇模樣。 Xưng vi Hỗn Thế Ma, lỗi lạc hung mô dạng. . Đầu đội mũ kim khôi nắng dọi Mình mặc áo la bào gió tung Áo thiết giáp gọn gàng nai nịt Giày hoa thêu chân dận oai hùng Mình cao ba trượng Lưng rộng mười vòng Tay cầm đao lớn Sắc nhọn vô song Chính là ma Hỗn thế Trông dữ tợn lạ lùng. #TâyDuKý - Hồi thứ hai Ngộ Không nổi gió nước Ngạo Lai: Sấm nổ rền vang động đất trời Sương mù u ám khắp nơi nơi. Biển Đông sóng vọt cá kình sợ Rừng núi cây nghiêng hổ rụng rời Buôn bán thuyền bè nay vắng ngắt, Đông vui phố xá tịnh không người Quốc vương vội vàng lui nội tẩm Văn võ lanh chân cũng biến thôi, Lầu cao ngũ phượng long chân móng Điện ngọc nghìn năm cũng đổ rồi. 炮雲起處蕩乾坤,黑霧陰霾大地昏。 Pháo vân khởi xứ đãng càn khôn, Hắc vụ âm mai đại địa hôn. 江海波翻魚蟹怕,山林樹折虎狼奔。 Giang hải ba phiên ngư giải phạ, Sơn lâm thụ chiết hổ lang bôn. 諸般買賣無商旅,各樣生涯不見人。 Chư bàn mãi mại vô thương lữ, Các dạng sinh nhai bất kiến nhân. 殿上君王歸內院,階前文武轉衙門。 Điện thượng quân vương quy nội viện, Giai tiền văn võ chuyển nha môn. 千秋寶座都吹倒,五鳳高樓幌動刯。 Thiên thu bảo toà đô xuy đảo, Ngũ phượng cao lâu hoảng động phẫu. Sấm mây tung khắp bầu trời Sương đen mù mịt, đất thời tối tăm Bể sông sóng vỗ cá im Núi rừng cây gẫy hùm tìm chạy quanh Bán buôn chốn chốn vắng tanh Sinh nhai mọi ngả rành rành không ai. Trên đền vua chúa rút lui Quan tư chẳng thấy ai ngồi nha môn Tòa cao gió thổi đổ luôn. Lầu cao ngũ phượng gió luồn lung lay #TâyDuKý - Hồi thứ 3 Hầu Vương lên thượng giới: Vừa lên thượng giới Mới đến thiên đình Muôn đạo hào quang lồng ráng đỏ Nghìn tầng khí đẹp nhả mù xanh Nhìn cửa Nam Thiên thấy: Dát bằng đá lưu ly xanh thẫm Nạm bằng muôn ngọc cẩm rỡ ràng Hai bên nguyên soái cờ lộng lẫy Bốn mặt thiên thần giáo sáng choang Đứng ngoài còn đỡ sợ Vào trong mới kinh hoàng Cột lớn chạm long ly quấn quýt Cầu ngang vẽ hạc phượng nghênh ngang Nắng rọi chói chang ráng đỏ Trời cao mù mịt hơi lam Ba mươi ba nếp thiên cung, nào Hoa Lạc Thái Dương, Ngũ Minh chói chang màu bạc Bảy mươi hai ngôi bảo điện, nào Triêu Vân Lăng Hư, Linh Quan rực rỡ ánh vàng Đài Thọ Tinh, hoa thơm mấy ngàn năm chẳng héo Lò luyện thuốc, cỏ lạ hàng vạn kiếp xanh rờn Lại đến trước lầu Triệu Thánh: Kẻ áo lụa là tựa sao lấp lánh Người mũ phù dung như ngọc huy hoàng Hài châu, trâm ngọc Thao tía, đai vàng Ba tiếng chuông ngân, Tam tào dâng biểu trước thềm son. Một hồi trống giục, Ngọc Hoàng triều hội cùng chữ thánh. Lại đến Linh Tiêu bảo điện: Then vàng cài cửa ngọc Chim phượng múa thềm son Lối dọc đường ngang, chốn chốn bạc vàng chạm trổ; Rèm kia, mái nọ, nơi nơi rồng phượng rập rờn Tiên phi cầm quạt dáng xinh đẹp Ngọc nữ dâng khăn sắc rất dòn Thiên tướng đứng hầu oai lẫm liệt Tiên khanh hộ giá vẻ hiên ngang Ở chính giữa: Mâm ngọc lưu ly, bầy đầy ắp thuốc tiên thái ất Bình quý mã não, cầm chen nhau cây cảnh san hô Của lạ thiên cung đủ cả Thế gian muôn thuở đừng mơ! Cửa ngọc nhà vàng chen phủ tía Hoa thơm cỏ lạ thoảng hương đưa Ngọc Thỏ lướt qua phiên triệu hội Kim Ô soi bóng trước thềm vua Hầu vương có phúc lên thượng giới Trần gian giũ sạch bụi không mờ . 初登上界,乍入天堂。 Sơ đăng thượng giới, tác nhập thiên đường. 金光萬道滾紅霓,瑞氣千條噴紫霧。 Kim quang vạn đạo cổn hồng nghê, thuỵ khí thiên điều phún tử vụ. 只見那南天門,碧沉沉,琉璃造就;明幌幌,寶玉粧成。 Chỉ kiến na nam thiên môn, bích trầm trầm, lưu li tạo tựu; minh hoảng hoảng, bảo ngọc trang thành. 兩邊擺數十員鎮天元帥,一員員頂梁靠柱,持銑擁旄;四下列十數個金甲神人,一個個執戟懸鞭,持刀仗劍。 Lưỡng biên bãi số thập viên trấn thiên nguyên soái, nhất viên viên đính lương khốc trụ, trì tiển ủng mạo; tứ hạ liệt thập số cá kim giáp thần nhân, nhất cá cá chấp kích huyền tiên, trì đao trượng kiếm. 外廂猶可,入內驚人:裡壁廂有幾根大柱,柱上纏繞著金鱗耀日赤鬚龍;又有幾座長橋,橋上盤旋著彩羽凌空丹頂鳳。 Ngoại sương do khả, nhập nội kinh nhân: lý bích sương hữu kỉ căn đại trụ, trụ thượng triền nhiễu trước kim lân diệu nhật xích tu long; hựu hữu kỉ toạ trường kiều, kiều thượng bàn toàn trước thải vũ lăng không đan đính phượng. 明霞幌幌映天光,碧霧濛濛遮斗口。 Minh hà hoảng hoảng ánh thiên quang, bích vụ mông mông già đẩu khẩu. 這天上有三十三座天宮,乃遣雲宮、毘沙宮、五明宮、太陽宮、花樂宮,……一宮宮脊吞金穩獸;又有七十二重寶殿,乃朝會殿、凌虛殿、寶光殿、天王殿、靈官殿,……一殿殿柱列玉麒麟。 Giá thiên thượng hữu tam thập tam toà thiên cung, nãi Khiển Vân cung, Tì Sa cung, Ngũ Minh cung, Thái Dương cung, Hoa Nhạc cung, ... nhất cung cung tích thôn kim ổn tú; hựu hữu thất thập nhị trùng bảo điện, nãi Triều Hội điện, Lăng Hư điện, Bảo Quang điện, Thiên Vương điện, Linh Quan điện, ... nhất điện điện trụ liệt ngọc kỳ lân. 壽星臺上,有千千年不卸的名花;煉藥爐邊,有萬萬載常青的繡草。 Thọ Tinh đài thượng, hữu thiên thiên niên bất tá đích danh hoa; luyện dược vô biên hữu vạn vạn tải thường thanh đích tú thảo. 又至那朝聖樓前,絳紗衣,星辰燦爛;芙蓉冠,金璧輝煌。 Hựu chí na Triều Thánh lâu tiền, ráng sa y, tinh thần xán lạn; phù dung quan, kim bích huy hoàng. 玉簪珠履,紫綬金章。 Ngọc trâm chu lí, tử thụ kim chương. 金鐘撞動,三曹神表進丹墀;天鼓鳴時,萬聖朝王參玉帝。 Kim chung tràng động, tam Tào thần biểu tiến đan trì; Thiên cổ minh thời, vạn Thánh triều vương tham Ngọc đế. 又至那靈霄寶殿,金釘攢玉戶,彩鳳舞朱門。 Hựu chí na Linh Tiêu bảo điện, kim đinh toản ngọc hộ, thải phượng vũ chu môn. 復道迴廊,處處玲瓏剔透;三簷四簇,層層龍鳳翱翔。 Phục đạo hồi lang, xứ xứ linh lung dịch thấu; tam diêm tứ thốc, tằng tằng long phượng cao tường. 上面有個紫巍巍,明幌幌,圓丟丟,亮灼灼,大金葫蘆頂。 Thượng diện hữu cá tử nguy nguy, minh hoảng hoảng, viên đâu đâu, lượng chước chước, đại kim hồ lô đỉnh. 下面有天妃懸掌扇,玉女捧仙巾,惡狠狠掌朝的天將,氣昂昂護駕的仙卿。 Hạ diện hữu thiên phi huyền chưởng phiến, ngọc nữ phủng Tiên bố, ác ngận ngận chưởng triều đích thiên tướng, khí ngang ngang hộ giá Tiên khanh. 正中間,琉璃盤內,放許多重重疊疊太乙丹;瑪瑙瓶中,插幾枝彎彎曲曲珊瑚樹。 Chính trung gian, lưu ly bàn nội, phóng hử đa trùng trùng điệp điệp Thái Ất đan; mã não bình trung, sáp kỉ chi loan loan khúc khúc san hô thụ. 正是天宮異物般般有,世上如他件件無。 Chính thị thiên cung dị vật ban ban hữu, thế thượng như tha kiện kiện vô. 金闕銀鑾並紫府,琪花瑤草暨瓊葩。 Kim khuyết ngân loan tịnh tử phủ, kỳ hoa dao thảo kị quỳnh ba. 朝王玉兔壇邊過,參聖金烏著底飛。 Triều vương ngọc thố đàn biên quá, tham thánh kim ô trước để phi. 猴王有分來天境,不墮人間點污泥。 Hầu vương hữu phận lai thiên cảnh, bất đoạ nhân gian điểm ô nê. . “Vừa lên thượng giới Mới đến thiên đường Muôn đạo hào quang quanh ráng đỏ, Nghìn tầng khí đẹp nhả mù xanh” Nhìn cửa Nam Thiên thấy: “Cửa lưu ly quắc bóng Màn bảo ngọc sáng choang Đôi bên mấy chục nguyên soái trấn thiên, người tựa cột, kẻ bên hè, gươm cờ bệ vệ. Bốn mặt thêm mấy chục thiên thần kim giáp, nách cắp dao, vai đeo kiếm, roi kích đường hoàng Ở ngoài còn đỡ sợ Vào trong mới kinh hoàng Bên vách mấy hàng cột lớn, chạm đục long ly quấn quít Quanh nhà mấy dịp cầu ngang, phô bày phượng hạc nghênh ngang Mây kéo trên không mờ mịt Nắng soi trước cửa sáng choang Ba mươi ba nếp thiên cung, cung nào cùng vờn lân múa phượng. Bảy mươi hai ngôi bảo điện, ngôi nào cũng kết ngọc thêu hoa. Trên đài thọ tinh, hoa mấy nghìn năm không rụng Bên lò nấu thuốc, cỏ mấy muôn năm chẳng vàng” Lại đến triều đình: “Kẻ áo sa tươi, như sao lấp lánh Người mũ vàng nuột, tựa tuyết long lanh. Hài châu, trâm ngọc, Thao tía, đai vàng Ba tiếng chuông rung, dưới đan trì, ba tào dâng biểu Một hồi trống giục, trên bảo điện, ngọc đế ngự triều” Lại đến Linh Tiêu bảo điện: “Then vàng cài cổng ngọc Chim phượng múa cửa son Lối dọc, đường ngang, khắp chốn nạm vàng, dát ngọc. Rèm kia, mái nọ, đầy nơi múa phượng bay rồng Trên nào tía, đỏ, hồng, bóng lộn sáng choang Dưới nọ thiên phi cầm quạt, ngọc nữ tiến khăn Thiên tướng đứng hầu người quắc thước Tiên khanh hộ giá vẻ hiên ngang” Ở chính giữa: “Mâm ngọc lưu ly, thuốc thái ất trùng trùng điệp điệp Trong bình mã não, cây san hô lớp lớp cong queo Của lạ thiên cung không thiếu. Phàm trần hạ giới chớ màng Cửa ngọc nhà vàng phủ tía Hoa thơm cỏ lạ rỡ ràng Ngọc thỏ lướt qua phiên triều hội Kim ô soi nhạt dưới long sàng Hầu Vương có phúc lên thiên giới Bụi tục trần gian rũ sạch không” #TâyDuKý - Hồi thứ tư Thiên mã: Xích thố, truy phong toàn giống quý Ngày phi vạn dặm dễ như chơi Băng mây lướt gió, thần hăng hái Giòn giã vó tung dậy đất trời . 驊騮騏驥,騄駬纖離; Hoa lưu kỳ ký, lục nhĩ tiêm ly; 龍媒紫燕,挾翼驌驦; Long môi tử yến, hiệp dực túc sương; 駃騠銀騔,騕褭飛黃; Quyết đề ngân hạt, yểu niểu phi hoàng; 騊駼翻羽,赤兔超光; Câu dư phiên vũ, xích thố siêu quang; 踰輝彌景,騰霧勝黃; Du huy di cảnh, đằng vụ thắng hoàng; 追風絕地,飛奔霄; Truy phong tuyệt địa, phi bôn tiêu; 逸飄赤電,銅爵浮雲; Dật phiêu xích điện, đồng tước phù vân; 驄瓏虎,絕塵紫鱗;…… Thông lung hổ, tuyệt trần tử lân;…… 四極大宛,八駿九逸,千里絕群。 Tứ cực đại uyển, bát tuấn cửu dật, thiên lý tuyệt quần. 此等良馬,一個個嘶風逐電精神壯,踏霧登雲氣力長。 Thử đẳng lương mã, nhất cá cá tê phong trục điện tinh thần tráng, đạp vụ đăng vân khí lực trường. (Chữ 騔 là tên một loại ngựa tốt) #TâyDuKý - Hồi thứ tư Hầu Vương đón Cự Linh Thần: Mình mặc áo giáp vàng tươi Đầu mang mụ trụ sáng ngời kim quang Tay cầm gậy sắt bịt vàng Hài vân chân xỏ trông càng uy phong Hai mắt sáng tựa sao băng Hai tai rủ xuống bạn cùng hai vai Thần thông tài nghệ tuyệt vời Tiếng như chuông khánh đất trời vang xa Rõ ràng Bật mã nhà ta Mà lòng kiêu ngạo muốn là “Tề Thiên” . 身穿金甲亮堂堂,頭戴金冠光映映。 Thân xuyên kim giáp lượng đường đường, Đầu đái kim quan quang ánh ánh. 手舉金箍棒一根,足踏雲鞋皆相稱。 Thủ cử kim cô bổng nhất căn, Túc đạp vân hài giai tương xứng. 一雙怪眼似明星,兩耳過肩查又硬。 Nhất song quái nhãn tự minh tinh, Lưỡng nhĩ quá kiên tra hựu ngạnh. 挺挺身才變化多,聲音響喨如鐘磬。 Đĩnh đĩnh thân tài biến hoá đa, Thanh âm hưởng lượng như chung khánh. 尖嘴咨牙弼馬溫,心高要做齊天聖。 Tiêm chuỷ tư nha Bật Mã Ôn, Tâm cao yếu tố Tề Thiên Thánh. . Mình mặc áo dát vàng oai vệ, đầu đội mũ vàng rực rỡ, tay cầm gậy như ý bịt vàng, chân đi giày vân đẩu rất ăn ý, hai mắt sáng như sao, hai tai rủ xuống đến vai, tiếng nói vang như chuông khánh, mõm nhọn răng nhe, rõ Bật Mã Ôn, nhưng lòng cao ngạo muốn làm Tề Thiên Đại Thánh. #TâyDuKý - Hồi thứ tư Hầu Vương đấu Cự Linh Thần: Người nọ gậy như ý Kẻ kia búa tuyên hoa Anh hùng gặp gỡ, tài cao thấp Gậy búa giao nhau, ánh chói lòa Người nọ thần thông cũng biến hóa Kẻ kia bẻm mép lẫn ba hoa Trổ phép phun mây và thổi gió Ra tay bão táp với mưa sa Hầu vương biến hóa vô bờ bến Thiên tướng thần thông cũng chẳng tha Gậy múa tít mù rồng giỡn nước Búa vung tới tấp phượng xuyên hoa Cự Linh danh tiếng lừng thiên hạ Mà nay tài nghệ phải thua xa Đại thánh nhẹ nhàng vung gậy sắt Cự Linh tê dại, vội lui về . 棒名如意,斧號宣花。 Bổng danh Như Ý, phủ hiệu Tuyên Hoa. 他兩個乍相逢,不知深淺,斧和棒,左右交加。 Tha lưỡng cá tác tương phùng, bất tri thâm thiển, phủ hoà bổng, tả hữu giao gia. 一個暗藏神妙,一個大口稱誇。 Nhất cá ám tàng thần diệu, nhất cá đại khẩu xưng khoa. 使動法,噴雲曖霧;展開手,播土揚沙。 Sử động pháp, phún vân ái vụ; Triển khai thủ, bả thổ dương sa. 天將神通就有道,猴王變化實無涯。 Thiên tướng thần thông tựu hữu đạo, Hầu vương biến hoá bảo vô nhai. 棒舉卻如龍戲水,斧來猶似鳳穿花。 Bổng cử khước như long hí thuỷ, Phủ lai do tự phượng xuyên hoa. 巨靈名望傳天下,原來本事不如他: Cự Linh danh vọng truyền thiên hạ Nguyên lai bản sự bất tri tha: 大聖輕輕掄鐵棒,著頭一下滿身麻。 Đại Thánh khinh khinh luân thiết bổng, Trước đầu nhất hạ mãn thân ma. . Gậy như ý Búa tuyên hoa Hai kẻ anh hùng gặp gỡ Một đôi gậy, búa giao gia Nông sâu chưa rõ Ướm độ dò la Người này trong lòng biến hóa Kẻ kia ngoài miệng ba hoa Hóa phép phun mây, nuốt gió Ra tay tung cát, bay sa Thiên tướng thần thông nhiều đạo pháp Hầu Vương biến hóa không bến bờ, Gậy giơ tựa rồng vùng nước, Búa đánh như phượng xuyên hoa Danh tiếng Cự Linh thiên hạ khét Mà xem bán lĩnh còn kém xa Nhẹ nhàng Đại thánh giơ gậy sắt, Gõ khẽ vào ai sượt cả da #TâyDuKý - Hồi thứ tư Na Tra: Tóc ngôi vừa chấm trán Món tóc chửa ngang vai Khôi ngô mà lanh lẹn Thanh tú lại anh tài Chính giống kỳ lân trên thượng giới Thật loài chim phượng quý trên đời Nòi rồng chẳng nét hao phàm tục Tuổi trẻ anh hùng hà kém ai! Võ nghệ sáu ban thông tỏ hết Thần thông biến hóa đủ mười mươi Ngọc hoàng thượng đế vừa phong tặng "Hải Hội Tam Đàn” chẳng phải chơi! . 總角才遮顖,披毛未蓋肩。 Tổng giác tài già tín, phi mao vị cái kiên. 神奇多敏悟,骨秀更清妍。 Thần kì đa mẫn ngộ, cốt tú canh thanh nghiên. 誠為天上麒麟子,果是煙霞彩鳳仙。 Thành vi thiên thượng kì lân tử, Quả thị yên hà thải phượng tiên. 龍種自然非俗相,妙齡端不類塵凡。 Long chủng tự nhiên phi tục tướng, Diệu linh đoan bất loại trần phàm. 身帶六般神器械,飛騰變化廣無邊。 Thân đái lục ban thần khí giới, Phi đằng biến hoá quảng vô biên. 今受玉皇金口詔,敕封海會號三壇。 Kim thụ Ngọc Hoàng kim khẩu chiếu, Sắc phong Hải Hội hiệu Tam Đàn. . “Tóc ngôi vừa chấm trán, Mớ chỏm chứa xõa vai, Khôi ngô mà nhanh nhẹn, Thanh tú lại hùng oai Chẳng khác kỳ lân trên thượng giới, Y như chim phượng ngoài trần ai, Thật quả giống rồng không tướng tục, Cho nên tuổi trẻ đã hơn đời. Mình mang đủ sáu ban binh khí. Biến hóa phi đằng khắp mọi nơi, Vâng lệnh Ngọc hoàng ban chiếu chỉ, Sắc phong Hải Hội, hiệu Tam Đàn” #TâyDuKý - Hồi thứ tư Na Tra đấu Ngộ Không: Sáu tay, Thái tử tuyệt vời Mỹ hầu vương cũng là loài trời sinh Hai bên địch thủ kỳ phùng Bản nguyên gặp gỡ chính tông trận này Một người vâng lệnh trời sai Một người – thượng giới phen này phá tung Gươm chém yêu sắc lạ lùng Đao bổ yêu cũng quỷ kinh thần sầu Dây trói yêu – rắn quấn vào Chày giã yêu mạnh khác nào hổ lang Bánh xe lửa lóe chói chang Quả cầu thêu vút nhịp nhàng, vây quanh Đại thánh gậy sắt múa nhanh Đón sau đỡ trước, vừa rình lập mưu Hồi lâu chưa rõ thấp cao Thái tử quyết thắng, bụng nào chịu thôi Sáu ban võ nghệ tuyệt vời Thiên biến vạn hóa nhằm người Hầu vương Hầu vương chẳng sợ, cười vang Gậy sắt múa tít, đánh sang không ngừng Biến ra muôn thế tấn công Như hổ quét gió, như rồng giỡn mây Ma vương yêu quái đông tây Kinh hoàng đóng cửa suốt ngày chẳng ra Đất trời gió nổi mưa sa Gươm thần gậy sắt chạm va ào ào Một bên thiên tướng tài cao Một bên khỉ quái phép nào có thua! Đánh nhau quyết liệt có thừa Ai thắng, ai bại hàng giờ chửa phân . 六臂哪吒太子,天生美石猴王,相逢真對手,正遇本源流。 Lục tí Na Tra thái tử, Thiên sinh mỹ Thạch Hầu vương, Tương phùng chân đối thủ, Chính ngộ bản nguyên lưu. 那一個蒙差來下界,這一個欺心鬧斗牛。 Na nhất cá mông sai lai hạ giới, Giá nhất cá khi tâm náo Đẩu Ngưu. 斬妖寶劍鋒芒快,砍妖刀狠鬼神愁; Trảm yêu bảo kiếm phong mang khoái, Khảm yêu đao ngoan quỷ thần sầu; 縛妖索子如飛蟒,降妖大杵似狼頭; Phược yêu sách tử như phi mãng, Hàng yêu đại xử tự lang đầu; 火輪掣電烘烘艷,往往來來滾繡毬。 Hoả luân xiết điện hồng hồng diễm, Vãng vãng lai lai cổn tú cầu. 大聖三條如意棒,前遮後擋運機謀。 Đại Thánh tam điều như ý bổng, Tiền già hậu đảng vận cơ mưu. 苦爭數合無高下,太子心中不肯休。 Khổ tranh số hợp vô cao hạ, Thái tử tâm trung bất khẳng hưu. 把那六件兵器多教變,百千萬億照頭丟。 Bả na lục kiện binh khí đa giáo biến, Bách thiên vạn ức chiếu đầu đâu. 猴王不懼呵呵笑,鐵棒翻騰自運籌。 Hầu Vương bất cụ ha ha tiếu, Thiết bổng phiên đằng tự vận trù. 以一化千千化萬,滿空亂舞賽飛虯。 Dĩ nhất hoá thiên thiên hoá vạn, Mãn không loạn vũ tái phi cầu. 諕得各洞妖王都閉戶,遍山鬼怪盡藏頭。 Hách đắc các động yêu vương đô bế hộ, Biến sơn quỷ quái tận tàng đầu. 神兵怒氣雲慘慘,金箍鐵棒響颼颼。 Thần binh hộ khí vân thảm thảm, Kim cô thiết bổng hưởng sưu sưu. 那壁廂,天丁吶喊人人怕; Na bích sương, thiên đinh nột hảm nhân nhân phạ; 這壁廂,猴怪搖旗個個憂。 Giá bích sương, hầu quái diêu kì cá cá ưu. 發狠兩家齊鬥勇,不知那個剛強那個柔。 Phát ngận lưỡng gia tề đấu dũng, Bất tri na cá cương cường na cá nhu. . Sáu tay thái tử tuyệt vời. Thạch Hầu Vương cũng là trời sinh ra. Hai bên đối thủ tay già, Gặp nhau mới thật cùng là bản nguyên, Một bên vâng lệnh chỉ truyền, Một bên tự dối muốn lên đánh trời, Gươm chém yêu thật tuyệt vời, Đao bổ yêu rõ phách rời hồn kinh. Dây trói yêu quấn vào mình, Chầy giã yêu mạnh như hình hổ lang Bánh xe lửa lóe chớp nhằng. Cầu thêu qua lại dọc ngang trên đầu Ra roi Đại Thánh rất mầu Đón sau đỡ trước lầu lầu mưu cơ, Đánh nhau chưa rõ hơn thua Trong lòng thái tử bao giờ chịu thôi, Binh khí biến hóa không ngơi #TâyDuKý - Hồi thứ tư Vườn đào tiên: Xinh tươi rực rỡ. Mơn mởn rườm rà. Xinh tươi rực rỡ hoa đầy ngọn; Mơn mởn rườm rà quả trĩu cành. Quả mọng đầu cành hòn gấm rủ, Hoa ngời quanh ngọn cánh rung rinh. Hoa khai kết quả nghìn năm chín, Không đông, không hạ, vượt thời gian. Quả chín trước màu da đỏ lựng, Trái ra sau đài cuống còn xanh. Mỡ màng phô sắc lục, Óng ánh nổi vân hồng. Quanh gốc mọc hoa thơm cỏ lạ, Bốn mùa tám tiết vẫn tươi xanh. Sau trước lâu đài cùng quán các, Ráng chiều mây sớm lượn vây quanh. Đào tiên, Vương Mẫu trồng ra đó, Chẳng phải Huyền Đô giống dưới trần. 夭夭灼灼,顆顆株株。 Yêu yêu chước chước, khoả khoả châu châu. 夭夭灼灼花盈樹,顆顆株株果壓枝。 Yêu yêu chước chước hoa doanh thụ, Khoả khoả châu châu quả áp chi. 果壓枝頭垂錦彈;花盈樹上簇胭脂。 Quả áp chi đầu thuỳ cẩm đạn; Hoa doanh thụ thượng thốc yên chi. 時開時結千年熟,無夏無冬萬載遲。 Thời khai thời kết thiên niên thục, Vô hạ vô đông vạn tải trì. 先熟的,酡顏醉臉; Tiên thục đích, đà nhan tuý kiểm; 還生的,帶蒂青皮。 Hoàn sinh đích, đái đế thanh bì. 凝煙肌帶綠,映日顯丹姿。 Ngưng yên cơ đái lục, Ánh nhật hiển đan tư. 樹下奇葩並異卉,四時不謝色齊齊; Thụ hạ kì ba tịnh dị huỷ, Tứ thời bất tạ sắc tề tề. 左右樓臺並館舍,盈空常見罩雲霓。 Tả hữu lâu đài tịnh quán xá, Doanh không thường kiến tráo vân nghê. 不是玄都凡俗種,瑤池王母自栽培。 Bất thị Huyền Đô phàm tục chủng, Dao Trì Vương Mẫu tự tài bồi. . Mơn mởn, non non, hoa lấp lá, Cây cây, khóm khóm, quả liên chi. Quả chùm như gấm vóc Hoa thắm tựa yên chi Khai hoa kết quả nghìn năm mới chín Tính hạ sang thu muôn thuở không kỳ Quả chín trước, màu da đỏ xẫm, Trái ra sau, dưới cuống xanh rì, Đượm hương, pha sắc lục Ánh nắng thắm ngoài bì Dưới cây to, hoa thơm cỏ lạ. Suốt bốn mùa màu sắc vẫn y Lâu đài nhà cửa quanh sau trước Mây ráng thường đầy vướng lối đi Chẳng phải Huyên Đô đào giống tạp Chính Tây Vương Mẫu tự trồng ra #TâyDuKý - Hồi thứ năm Xích Cước đại la tiên: Một vầng ráng đẹp sáng long lanh, Năm sắc mây lành bay tuyệt đẹp. Hạc kêu lanh lảnh chín tầng xanh, Cỏ chi rườm rà nghìn lá biếc. Trong mây xuất hiện một ông tiên, Đạo cốt tiên phong nom rất tuyệt. Thần sắc rạng rỡ tựa cầu vồng, Lưng đeo bùa ngọc không sinh diệt. Đó là Xích Cước đại la tiên, Đến hội Bàn Đào dự thọ tiết. 一天瑞靄光搖曳,五色祥雲飛不絕。 Nhất thiên thuỵ ái quang dao duệ, Ngũ sắc tường vân phi bất tuyệt. 白鶴聲鳴振九皋,紫芝色秀分千葉。 Bạch hạc thanh minh chấn cửu cao, Tử chi sắc tú phân thiên diệp. 中間現出一尊仙,相貌天然丰采別。 Trung gian hiện xuất nhất tôn tiên, Tướng mạo thiên nhiên phong thái biệt. 神舞虹霓幌漢霄,腰懸寶籙無生滅。 Thần vũ hồng nghê hoảng hán tiêu, Yêu huyền bảo lục vô sinh diệt. 名稱赤腳大羅仙,特赴蟠桃添壽節。 Danh xưng Xích Cước Đại La Tiên, Đặc phó Bàn Đào thiêm thọ tiết. . Một trời lóng lánh sáng như gương Năm sắc mây lành bay tuyệt đẹp Hạc kêu chấn động chín tầng cao Cỏ tía rườm rà nghìn lá đẹp. ở giữa hiện lên một vị tiên Tướng mạo khôi ngô rất đặc biệt Mắt tựa cầu vồng vắt ngang trời, Lưng đeo đái ngọc không sinh diệt Tên là Xích Cước đại la tiên Đến hội Bàn Đào mừng thọ tiết #TâyDuKý - Hồi thứ năm Tiệc Bàn Đào: Hương quỳnh ngào ngạt, Ráng đẹp vẩn vơ. Đài dao phô vẻ biếc, Gác ngọc tỏa hơi mờ. Phượng múa loan vờn hình thấp thoáng, Hoa vàng nhị ngọc vẻ lưa thưa. Bên trong bày: Bình phong chín phượng vờn ráng đỏ, Đôn hoa bát bảo vẽ cầu vồng. Chén ngọc nghìn hoa thắm, Bàn vàng năm sắc trong. Trên bàn bày: Môi vượn cùng tay gấu Tủy phượng với gan rồng, Sơn hảo hải vị ăn ngon tuyệt, Quả lạ hoa tươi đẹp lạ lùng! 瓊香繚繞,瑞靄繽紛。 Quỳnh hương liễu nhiễu, thuỵ ái tân phân. 瑤臺鋪彩結,寶閣散氤氳。 Dao đài phô thải kết, bảo các tán nhân uân. 鳳翥鸞翔形縹緲,金花玉萼影浮沉。 Phượng chứ loan tường hình phiêu diểu, Kim hoa ngọc ngạc ảnh phù trầm. 上排著九鳳丹霞扆,八寶紫霓墩,五彩描金桌,千花碧玉盆。 Thượng bài trước cửu phượng đan hà ỷ, Bát bảo tử 桌上有龍肝和鳳髓,熊掌與猩唇。 珍饈百味般般美,異果嘉殽色色新。 . Hương quỳnh ngào ngạt Mây đẹp bao vây Dao đài phô vẻ đẹp. Bảo các tỏa hương bay Phượng liệng, loan chầu, cánh vỗ Hoa vàng, nhị ngọc, gió lay Bình phong chín phượng múa Đòn ngọc bát bảo bày. Bàn năm sắc vàng nuột Chậu nghìn hoa trắng phây Trên bàn : Gan rồng cùng tủy phượng Tay gấu với sạ cầy, Ngon lành trăm món không gì thiếu Hải vị sơn hào, mới lạ đầy... #TâyDuKý - Hồi thứ năm Thiên la địa võng bắt Ngộ Không: Trời tối mịt mù gió vàng rít Đất che u ám mây tía bay Chỉ tại khỉ yêu lừa Thượng đế Cho nên thiên tướng phải ra tay Bốn đại thiên vương Năm phương yết đế Bốn đại thiên vương quyền thống lĩnh Năm phương yết đế nắm điều binh Lý Thác Tháp trung quân giữ hiệu Ác Na Tra tiền bộ tiên phong La Hầu tinh dẫn đầu kiểm diện Kế đô tinh đoạn hậu thúc quân Thái âm tinh, tinh thần phấn chấn. Thái dương tinh soi sáng phân minh. Ngũ hành tinh anh hùng hào kiệt Cửu diệu tinh đánh giặc liều mình Nguyên thần tinh: Tý, Ngọ, Mão, Dậu Tất thảy đều lực sĩ thiên binh Phía đông tây: Ngũ ôn, Ngũ nhạc Bên phải trái: Lục giáp, Lục đinh Tứ độc long thần chia trên dưới Nhị thập bát tú đứng như thành Giốc, Cang, Đê, Phòng làm tổng lĩnh Khuê, Mâu, Vị, Mão gác xung quanh. Đẩu, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Thất, Bích Tâm, Vĩ, Cơ toàn tướng lừng danh. Tỉnh, Quỷ, Liễu, Tinh, Trương, Dực, Chuẩn Vung thương múa kiếm, trổ oai thần Cưỡi mây thẳng xuống nơi trần giới Hoa quả chân non lập trại doanh. Có thơ rằng: Trời sinh khỉ quái biến muôn hình Trộm rượu, linh đơn xuống động mình. Hội lớn Bàn Đào mưu phá rối Binh trời mười vạn bủa vây quanh. 黃風滾滾遮天暗,紫霧騰騰罩地昏。 Hoàng phong cổn cổn già thiên ám, Tử vụ đằng đằng ám địa hôn. 只為妖猴欺上帝,致令眾聖降凡塵。 Chỉ vì yêu hầu khi Thượng Đế, Trí lệnh chúng Thánh giáng phàm trần. 四大天王,五方揭諦: Tứ Đại Thiên Vương, Ngũ Phương Yết Đế: 四大天王權總制,五方揭諦調多兵。 Tứ Đại Thiên Vương quyền tổng chế, Ngũ Phương Yết Đế điều đa binh. 李托塔中軍掌號,惡哪吒前部先鋒。 Lý Thác Tháp trung quân chưởng hiệu, Ác Na Tra tiền bộ tiên phong. 羅猴星為頭檢點,計都星隨後崢嶸。 La Hầu tinh vi đầu kiểm điểm, Kế Đô tinh tuỳ hậu tranh vanh. 太陰星精神抖擻,太陽星照耀分明。 Thái Âm tinh tinh thần đẩu tẩu, Thái Dương tinh chiếu diệu phân minh. 五行星偏能豪傑,九曜星最喜相爭。 Ngũ Hành tinh thiên năng hào kiệt, Cửu Diệu tinh tối hỉ tương tranh. 元辰星子午卯酉,一個個都是大力天丁。 Nguyên thần tinh Tí Ngọ Mão Dậu, Nhất cá cá đô thị đại lực thiên đinh. 五瘟五岳東西擺,六丁六甲左右行。 Ngũ Ôn, Ngũ Nhạc đông tây bãi, Lục Đinh, Lục Giáp tả hữu hành. 四瀆龍神分上下,二十八宿密層層。 Tứ độc long thần phân thượng hạ, Nhị thập bát tú mật tằng tằng. 角亢氐房為總領,奎婁胃昴慣翻騰。 Giác Cang Đê Phòng vi tổng lãnh, Khuê Lâu Vị Mão quán phiên đằng. 斗牛女虛危室壁,心尾箕星個個能。 Đẩu Ngưu Nữ hư nguy thất bích, Tâm Vĩ Cơ tinh cá cá năng. 井鬼柳星張翼軫,掄槍舞劍顯威靈。 Tỉnh quỷ Liễu tinh Trương Dực Chẩn, Luân thương vũ kiếm hiển uy linh. 停雲降霧臨凡世,花果山前扎下營。 Đình vân giáng vụ lâm phàm thế, Hoa quả sơn tiền trát hạ doanh.   詩曰: Thi viết:     天產猴王變化多,偷丹偷酒樂山窩。 Thiên sản Hầu Vương biến hoá đa, Thâu đan thâu tửu lạc sơn oa.     只因攪亂蟠桃會,十萬天兵佈網羅。 Chỉ nhân giảo loạn Bàn Đào Hội, Thập vạn thiên binh bố võng la. . Gió vàng gào thét trùm trời tối Mây tía mờ mờ bọc đất đen. Chỉ vì yêu hầu lừa Thượng Đế Làm cho các thánh phải dùng quyền Bốn đại thiên vương quyền tổng chế Năm phương yết đế giữ binh quyền Lý Thác Tháp trung quân chưởng hiệu, Ác Na Tra tiên phong bộ tiền. Kế Đô tinh giữ đoạn hậu, La Hầu tinh đi đầu tiên, Thái Âm tinh tinh thần vững khéo, Thái Dương tinh soi dõi các miền. Năm hành tinh đua tài hào kiệt Chính diệu tinh đánh giặc trung kiên Nguyên thần tinh, tý, ngọ, mão, dậu. Thảy đều là quân mạnh, tướng bền. Ngũ ôn, Ngũ nhạc coi sau trước Lục đinh, Lục giáp, đi hai bên Bốn độc long thần chia nhau thủy bộ, Nhị thập bát tú đi khắp dưới trên, Giốc, Cang, Đê, Phòng, làm tổng lĩnh Khuê, Lâu, Vị, Mão, khéo bay lên, Đầu, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Thất, Bích, Tầm, Vĩ, Ky, đủ mặt anh hiền. Tinh, Quý, Liễu, Tinh, Trương, Dực, Chấn, Múa gươm giơ giáo quyết đua chen Cưỡi mây nương gió xuống trần thế Trước núi Hoa Quả đóng đồn liền" Vậy có thơ rằng : Hầu Vương muôn phép thần thông Trộm đan, trộm rượu về vùng núi cao Lập mưu phá hội Bàn Đào Thiên binh mười vạn kéo vào bủa vây. #TâyDuKý - Hồi thứ năm Đại Thánh đấu thiên tướng: Gió lạnh hắt hiu, Sương mù man mác. Bên kia tinh kỳ phấp phới, Phía này gươm giáo sáng choang. Mũ kim khôi lớp lớp, Áo giáp sắt hàng hàng. Kim khôi lớp lớp, lấp lánh như khánh bạc trên không Giáp sắt hàng hàng, san sát tựa núi băng ép đất. Đao to bản chớp giật mây bay Thương cán gỗ mưa tuôn gió bốc. Kích thiên phương, roi mắt hổ, la liệt như rừng; Kiếm đồng xanh, liềm tứ minh, trận bày chất ngất. Đại thánh vung gậy đánh thiên thần, Tiến lui uyển chuyển nhanh như cắt. Chim trời sợ hãi chẳng dám bay, Hổ báo rụng rời chạy biến mất. Trời đất mịt mờ cát đá bay, Vũ trụ tối tăm tung bụi đất. Xoang xoảng ầm ầm, động đất trời, Sát sát uy uy, quỷ thần ngất! 寒風颯颯,怪霧陰陰。 Hàn phong táp táp, quái vụ âm âm. 那壁廂旌旗飛彩,這壁廂戈戟生輝。 Na bích sương tinh kỳ phi thải, Giá bích sương qua kích sinh huy. 滾滾盔明,層層甲亮。 Cổn cổn khôi minh, tằng tằng giáp lượng. 滾滾盔明映太陽,如撞天的銀磬; Cổn cổn khôi minh ánh thái dương, như tràng thiên đích ngân khánh; 層層甲亮砌岩崖,似壓地的冰山。 Tằng tằng giáp lượng thế nham nhai, tự áp địa đích băng sơn. 大桿刀,飛雲掣電;楮白槍,度霧穿雲。 Đại can đao, phi vân xiết điện; Chử bạch thương, độ vụ xuyên vân. 方天戟,虎眼鞭,麻林擺列; Phương thiên kích, hổ nhãn tiên, ma lâm bãi liệt; 青銅劍,四明鏟,密樹排陣。 Thanh đồng kiếm, tứ minh sạn, mật thụ bài trận. 彎弓硬弩雕翎箭,短棍蛇矛挾了魂。 Loan cung ngạnh nỗ điêu linh tiễn, Đoản côn xà mâu tiệp liễu hồn. 大聖一條如意棒,翻來覆去戰天神。 Đại Thánh nhất điều Như Ý bổng, Phiên lai phúc khứ chiến thiên thần. 殺得那空中無鳥過,山內虎狼奔; Sát đắc na không trung vô điểu quá, sơn nội hổ lang bôn; 揚砂走石乾坤黑,播土飛塵宇宙昏。 Dương sa tẩu thạch càn khôn hắc, Bả thổ phi trần vũ trụ hôn. 只聽兵兵撲撲驚天地,煞煞威威振鬼神。 Chỉ thính binh binh phác phác kinh thiên địa, Sát sát uy uy chấn quỷ thần. . Gió lạnh hắt hiu Mây mờ, mù mịt, Cờ trống om sòm Gươm đao lớp lớp Mũ kim khôi, mặt trời chiếu sáng, như khánh bạc trên không. Áo giáp bạc, sườn núi chen liền, tựa núi băng ép đất. Đại đao như sét đánh, mưa bay. Gươm trắng tựa mưa tuôn, gió giật, Kích thiên phương, roi mắt hổ, kể có hàng rừng Liềm tử minh, kiếm thanh đồng, trận bày kín sít. Cung mềm, nỏ cứng, tên lông chim. Giáo ngắn, mâu dài, hồn phảng phất, Gậy sắt Đại Thánh cầm trên tay Khiến các thiên thần đánh chật vật Chim chóc không dám bay Hổ lang phải im bặt. Cát bay, đá lở, trời tối, đất mờ Đất lộn, bụi tung, núi rung, non bạt. Xoang xoảng vang động quỷ thần Ầm ầm chuyển rung trời đất. #TâyDuKý - Hồi thứ năm Mộc Soa đấu Ngộ Không: Cùng là gậy đấu gậy, Nhưng chất sắt khác nhau, Và người có giống đâu, Dù là lính chọi lính. Một người tức Đại thánh, Là Thái ất tán tiên. Một, đồ đệ Quan Âm, Pháp danh là Huệ Ngạn, Côn sắt nghìn cân nặng, Dồn dập đánh rất hăng. Lục đinh, Lục giáp thần, Trổ thần thông giúp đỡ. Và cây gậy Như ý, Lấy từ đáy thiên hà, Trấn một vùng biển xa, Có vô biên pháp lực. Hai đối thủ đấu sức, Biến hóa thật vô cùng. Bên côn múa quay cuồng, Sát sườn, nhanh như gió. Bên cây gậy Như ý, Đỡ trước và đón sau. Quyết chiến chẳng tha đâu, Không một giây lơi lỏng. Bên cờ bay hùng dũng, Bên trống đánh thùng thùng Thiên tướng vây mấy tầng Khỉ quái ra từng lũ. Mây sầu che địa phủ, Sát khí bốc thiên cung. Hôm qua đánh đã hăng, Hôm nay càng khủng khiếp. Tài Hầu vương thật tuyệt, Mộc Soa thua chạy dài. . 棍雖對棍鐵各異,兵縱交兵人不同。 Côn tuy đối côn thiết các dị, Binh tung giao binh nhân bất đồng. 一個是太乙散仙呼大聖,一個是觀音徒弟正元龍。 Nhất cá thị Thái Ất Tán Tiên hô Đại thánh, Nhất cá thị Quán Âm đồ đệ chính nguyên long. 渾鐵棍乃千鎚打,六丁六甲運神功; Hỗn thiết côn nãi thiên chuỳ đả, Lục đinh lục giáp vận thần công; 如意棒是天河定,鎮海神珍法力洪。 Như ý bổng thị thiên hà định, Trấn hải thần trân pháp lực hồng. 兩個相逢真對手,往來解數實無窮。 Lưỡng cá tương phùng chân đối thủ, Vãng lai giải sổ thực vô cùng. 這個的陰手棍萬千兇,繞腰貫索疾如風; Giá cá đích âm thủ côn vạn thiên hung, Nhiễu yêu quán tác tật như phong; 那個的夾槍棒不放空,左遮右擋怎相容。 Na cá đích giáp thương bổng bất phóng không, Tả già hữu đáng chẩm tương dung. 那陣上旌旗閃閃,這陣上鼉鼓鼕鼕。 Na trận thượng tinh kỳ thiểm thiểm, Giá trận thượng đà cổ đông đông. 萬員天將團團繞,一洞妖猴簇簇叢。 Vạn viên thiên tướng đoàn đoàn nhiễu, Nhất động yêu hầu thốc thốc tùng. 怪霧愁雲漫地府,狼煙煞氣射天宮。 Quái vụ sầu vân mạn địa phủ, Lang yên sát khí xạ thiên cung. 昨朝混戰還猶可,今日爭持更又兇。 Tạc triêu hỗn chiến hoàn do khả, Kim nhật tranh trì canh hựu hung. 堪羨猴王真本事,木吒復敗又逃生。 Kham tiện Hầu vương chân bản sự, Mộc Tra phục bại hựu đào sinh. . Côn tung gióng sắt không cùng loại, Quân lại giao quân, người khác dòng, Người xưng Đại thánh tiên ông Kẻ xung đồ đệ chính tông Phật Bà. Nghìn căn côn sắt đánh ra Lục đinh lục giáp thật là dày công. Gậy như ý dưới sông lấy được, Trấn hải thần pháp lực vô biên. Hai bên giáp mặt trận tiền Côn qua, gậy lại, lắm phen tài tình. Côn kia đánh rất hăng rất dữ, Miệng cuốn lưng, như gió rất mau. Bên này gậy sắt cũng mầu Gạt sau đỡ trước chưa hầu hở cơ. Bên kia phất phới ngọn cờ, Bên này trống trận tiếng khua vang lừng Muôn viên thiên tướng rộn ràng Khỉ yêu cả động sắp hàng tiến ra Mây sầu bọc cả tòa địa phủ, Khói lan tràn bao phủ thiên cung, Hầu Vương thực kẻ anh hùng Mộc Tra thua trốn, não nùng xót xa #TâyDuKý - Hồi thứ sáu Nhị Lang: Hình dung thanh tú uy nghi, Mắt sáng lấp lánh, tai thì rủ vai. Đầu đội mũ phượng ba ngôi, Mình mặc áo vũ vàng tươi một màu. Hài vàng, quần cũng vàng au, Ngang lưng đai ngọc tươi màu hoa thêu. Cây cung đeo tựa trăng treo, Ngọn giáo ba mũi sáng theo tay cầm. Từng phá núi cứu mẫu thân, Từng giương cung bắn phượng hoàng Thoa La. Tám yêu giết, tiếng vang xa, Mai Sơn sáu vị cũng là anh em. Cao thượng chẳng nhập sổ tiên, Tự hào về chốn Quán Giang làm thần. Xích thành hiển hiện anh linh, Thần thông biến hóa tên rành Nhị Lang. . 儀容清俊貌堂堂,兩耳垂肩目有光。 Nghi dung thanh tuấn mạo đường đường, Lưỡng nhĩ thuỳ kiên, mục hữu quang. 頭戴三山飛鳳帽,身穿一領淡鵝黃。 Đầu đái tam sơn phi phượng mạo, Thân xuyên nhất lĩnh đạm nga hoàng. 縷金靴襯盤龍襪,玉帶團花八寶粧。 Lũ kim ngoa sấn bàn long miệt, Ngọc đái đoàn hoa bát bảo trang. 腰挎彈弓新月樣,手執三尖兩刃槍。 Yêu khoá đàn cung tân nguyệt dạng, Thủ chấp tam tiêm lưỡng nhận thương. 斧劈桃山曾救母,彈打棕羅雙鳳凰。 Phủ phách Đào Sơn tằng cứu mẫu, Đàn đả tông la song phượng hoàng. 力誅八怪聲名遠,義結梅山七聖行。 Lực tru bát quái thanh danh viễn, Nghĩa kết Mai Sơn thất thánh hành. 心高不認天家眷,性傲歸神住灌江。 Tâm cao bất nhận thiên gia quyến, Tính ngạo quy thần trú Quán Giang. 赤城昭惠英靈聖,顯化無邊號二郎。 Xích thành Chiêu Huệ anh linh thánh, Hiển hoá vô biên hiệu Nhị Lang. . Dung nghi tốt đẹp thật đường hoàng Tai lớn chấm vai mát sáng choang Mũ phượng, đội đầu khoe vẻ trắng, Áo ngan mình mặc đượm màu vàng Đôi giày vàng nuột thuê rồng cuốn, Đai ngọc thùa hoa khéo điểm trang Vai khoác cung thần hình bán nguyệt Tay cấm giáo nhọn lưỡi hai mang, Non Đào cứu mẹ, từng phang búa Bắn trúng đồi La đôi phượng hoàng. Tám quái giết trơn, lừng lẫy tiếng, Bạn cùng bảy thánh ở Mai Sơn Họ trời không nhận, lòng cao thượng Ngạo nghễ làm thần ở Quán Giang, Linh thiêng hiển thánh nơi thành tía. Biến hóa khôn lường hiệu Nhị Lang. #TâyDuKý - Hồi thứ sáu Đại Thánh đấu Nhị Lang: Chiêu Huệ Nhị Lang thần, Tề Thiên Tôn đại thánh, Một người kiêu ngạo lắm, Lừa đánh Mỹ hầu vương. Một người chẳng phải thường, Tài ngang bậc lương đống. Hai bên vừa giáp trận, Đều đã đánh rất hăng. Trước chẳng biết nông sâu, Nay mới hay nặng nhẹ. Gậy sắt như rồng múa, Giáo thần tựa phượng bay. Đỡ đông và gạt tây, Đón sau và đánh trước. Phía bên này giúp sức, Có anh em Mai Sơn. Phía bên kia lệnh truyền, Là bốn tướng Lưu, Mã. Cờ bay và trống gõ, Ai nấy dốc một lòng. Tiếng thét, tiếng chiêng rung, Ai nấy đều nức dạ. Đao hai lưỡi biến hóa, Đánh đỡ thật tuyệt vời. Gậy sắt quý nhất đời, Múa vờn tranh phần thắng. Sơ hở là mất mạng, Lầm lỡ ắt rơi đầu. 昭惠二郎神,齊天孫大聖。 Chiêu Huệ Nhị Lang Thần, Tề Thiên Tôn Đại Thánh. 這個心高欺敵美猴王,那個面生壓伏真梁棟。 Giá cá tâm cao khi địch Mỹ Hầu Vương, Na cá diện sinh áp phục chân lương đống. 兩個乍相逢,各人皆賭興。 Lưỡng cá tác tương phùng, Các nhân giai đổ hứng. 從來未識淺和深,今日方知輕與重。 Tùng lai vị thức thiển hoà thâm, Kim nhật phương tri khinh dữ trùng. 鐵棒賽飛龍,神鋒如舞鳳。 Thiết bổng tái phi long, Thần phong như vũ phượng. 左擋右攻,前迎後映。 Tả đáng hữu công, tiền nghênh hậu ánh. 這陣上梅山六弟助威風,那陣上馬流四將傳軍令。 Giá trận thượng Mai Sơn lục đệ trợ uy phong, Na trận thượng Mã Lưu tứ tướng truyền quân lệnh. 搖旗擂鼓各齊心,吶喊篩鑼都助興。 Dao kỳ lôi cổ các tề tâm, Niệt hảm si la đô trợ hứng. 兩個鋼刀有見機,一來一往無絲縫。 Lưỡng cá cương đao hữu kiến cơ, Nhất lai nhất vãng vô ty phùng. 金箍棒是海中珍,變化飛騰能取勝。 Kim cô bổng thị hải trung trân, Biến hoá phi đằng năng thủ thắng. 若還身慢命該休,但要差池為蹭蹬。 Nhược hoàn thân mạn mệnh cai hưu, Đãn yếu si trì vi thặng đặng . Chiêu Huệ Nhị Lang Thần Tề Thiên Tôn Đại Thánh Một anh tự đại vốn khinh người, Một kẻ giáp mặt quyết chí đánh Hai bên mới gặp nhau, Mọi nguời cùng so sánh Sâu nông chưa rõ ràng Khinh trọng giờ mới định Gậy sắt tựa rồng bay. Đao thần như phượng tránh. Tả gọt, hữu đè, Trước đỡ, sau đánh. Bên này sáu em Mai Sơn giúp oai phong. Bên kia bốn tướng Mã, Lưu ra hiệu lệnh. Mở cờ dóng trống cùng lòng Gõ mõ, thổi kèn khoe mạnh Hai lưỡi đao gang biết đón cơ . Một đâm một chém không hở cạnh. Gậy sắt, vật báu, dưới bể sâu, Biến hóa, phi đằng, rất dũng mãnh Sơ hở, mất đầu ngay, Lỗi lầm, toi tính mệnh ! #TâyDuKý - Hồi thứ sáu Quán Âm đan làn cá: Con khỉ Mỹ Hầu vương, Nóng tính và ngỗ ngược Người trời lưu không được Muốn gặp Bồ Tát ngay Rảo bước vào rừng cây Mắt giương nhìn mọi lộ Xa trông đấng Cứu khổ Ngồi thiền bên trúc xanh Lược gương chẳng bận mình Dung nhan trông thanh tú Chưa từng thắt giải mũ Buông xòa búi tóc tơ Lam bào chẳng mặc cho Che thân manh áo sẫm Son đỏ đòi gót chân Trắng muốt cánh tay trần Giải thêu vai chẳng khoác Tay ngọc cầm dao sắc Đan vót cật trúc xanh. . 這個美猴王,性急能鵲薄。 Giá cá Mỹ Hầu Vương, tính cấp năng thước bạc. 諸天留不住,要往裡邊蹕。 Chư Thiên lưu bất trụ, yếu vãng lý biên tất. 拽步入深林,睜眼偷覷著。 Duệ bộ nhập thâm lâm, tĩnh nhãn thâu thứ trước. 遠觀救苦尊,盤坐襯殘箬。 Viễn quán Cứu Khổ Tôn, bàn toạ sấn tàn nhược. 懶散怕梳妝,容顏多綽約。 Lãn tán phạ sơ trang, dung nhan đa xước ước. 散挽一窩絲,未曾戴纓絡。 Tán vãn nhất oa ti, vị tằng đái anh lạc. 不掛素藍袍,貼身小襖縛。 Bất quải tố lam bào, thiếp thân tiểu áo phược. 漫腰束錦裙,赤了一雙腳。 Mạn yêu thúc cẩm quần, xích liễu nhất song cước. 披肩繡帶無,精光兩臂膊。 Phi kiên tú đái vô, tinh quang lưỡng tí bác 玉手執鋼刀,正把竹皮削。 Ngọc thủ chấp cương đao, chính bả trúc bì tước. . Cái lão Mỹ Hầu vương, Tính nóng lại láo xược. Chư thiên giữ không nghe, Nhảy vào trong kỳ được. Rảo bước tới rừng sâu, Nhìn trộm, đưa mắt ngước. Xa trông Cứu Khổ Tôn, Ngồi xếp tre tan tác. Chẳng buồn dùng lược gương, Dung nhan rất đĩnh đạc. Đương gỡ bối tơ vò, Chưa hề đeo giải bạc. Không mặc áo bào lam, Lót mình quàng quệch quạc. Quần gấm mặc trong người, Để lộ trần đôi gót. Trắng muốt hai cánh tay Giải thêu vai chẳng khoác. Tay ngọc cầm dao ngà, Cật tre đương vót tước. #TâyDuKý - Hồi thứ bốn mươi chín Cảnh Linh Sơn: Đỉnh Linh mờ mịt xinh tươi Non tiên cao vút như mài tầng xanh. Tây Phương riêng một cõi lành, Sẵn sàng đón kẻ tu hành vào ra. Nguyên khí bàng bạc bao la, Bên đài hoa nở gió đưa dịu dàng. Tiếng chuông tiếng khánh ngân vang, Tiếng kinh sớm sớm rộn ràng khắp nơi. Rừng bách La Hán dạo chơi, Ưu Bà giảng sách cạnh nơi gốc tùng. Hạc trắng lượn múa quanh rừng, Loan xanh quấn quýt vui mừng nhởn nhơ. Khỉ đem tiên quả kính đưa, Hươu thọ lễ phép dâng hoa ngát lừng. Chim ca lanh lảnh xa gần, Hoa thơm cỏ lạ cõi trần chẳng hay. Quanh co núi vút tầng mây, Dưới chân bằng phẳng đường xây vòng vèo. Thực nơi tiên cảnh yêu kiều, Trang nghiêm đại giác khác nhiều nhân gian. . 靈峰疏傑,疊障清佳,仙岳頂巔摩碧漢。 Linh phong sơ kiệt, điệp chướng thanh giai, tiên nhạc đính điên ma bích hán. 西天瞻巨鎮,形勢壓中華。 Tây Thiên chiêm cự trấn, hình thế áp trung hoa. 元氣流通天地遠,威風飛徹滿臺花。 Nguyên khí lưu thông thiên địa viễn, uy phong phi triệt mãn đài hoa. 時聞鐘磬音長,每聽經聲明朗。 Thời văn chung khánh âm trường, mỗi thính kinh thanh minh lãng. 又見那青松之下優婆講,翠柏之間羅漢行。 Hựu kiến na thanh tùng chi hạ Ưu Bà giảng, thuý bách chi gian La Hán hành. 白鶴有情來鷲嶺,青鸞著意佇閑亭。 Bạch hạc hữu tình lai Thứu Lĩnh, thanh loan trước ý trữ nhàn đình. 玄猴對對擎仙果,壽鹿雙雙獻紫英。 Huyền hầu đối đối kình tiên quả, thọ lộc song song hiến tử anh. 幽鳥聲頻如訴語,奇花色絢不知名。 U điểu thanh tần như tố ngữ, kì hoa sắc huyến bất tri danh. 回巒盤繞重重顧,古道彎環處處平。 Hồi loan bàn nhiễu trùng trùng cố, cổ đạo loan hoàn xứ xứ bình. 正是清虛靈秀地,莊嚴大覺佛家風。 Chính thị thanh hư linh tú địa, trang nghiêm đại giác Phật gia phong. #TâyDuKý - Hồi thứ năm mươi hai